3000 Câu tiếng Trung giao tiếp phong phú
3000 Câu tiếng Trung bài 80 trong quá trình học tập đôi lúc chúng ta sẽ gặp phải khó khăn thử thách, khi đó chỉ cần chúng ta nổ lực gấp bội thì điều gì cũng sẽ thành công, đó cũng là một trong những nội dung của buổi học giao tiếp tiếng Trung ngày hôm nay. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được rất nhiều người theo dõi và đăng ký học tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp về đời sống hằng ngày
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 80 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 80 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2391 | Tôi xem không hiểu sách hướng dẫn, nhưng mà có thể xem hiểu được văn nghệ. | 我看不懂说明书,但是能看得懂表演。 | Wǒ kàn bù dǒng shuōmíngshū, dànshì néng kàn de dǒng biǎoyǎn. |
| 2392 | Sau khi xem xong, tôi phần nào hiểu được câu chuyện này. | 看完以后,我大概看懂了这个故事。 | Kàn wán yǐhòu, wǒ dàgài kàn dǒng le zhè ge gùshì. |
| 2393 | Trong một tiếng làm xong được không? | 一个小时做得完吗? | Yí ge xiǎoshí zuò de wán ma? |
| 2394 | Không vấn đề. | 没问题。 | Méi wèntí. |
| 2395 | Tôi có thể học tốt được Tiếng Trung không? | 我能学好汉语吗? | Wǒ néng xué hǎo hànyǔ ma? |
| 2396 | Không vấn đề, bạn nhất định sẽ học tốt được. | 没问题,你一定能学好。 | Méi wèntí, nǐ yí dìng néng xué hǎo. |
| 2397 | Cái vali này rất nặng, một mình bạn có bê được không? | 这个箱子很重,你一个人搬得动吗? | Zhè ge xiāngzi hěn zhòng, nǐ yí ge rén bān de dòng ma? |
| 2398 | Chiếc vali này không nặng lắm, tôi bê được. | 这个箱子不太重,我搬得动。 | Zhè ge xiāngzi bú tài zhòng, wǒ bān de dòng. |
| 2399 | Chúng ta đã leo núi được nửa tiếng rồi, tôi sắp không leo được nữa rồi đây. | 我们已经爬了半个小时了,我有点儿爬不动了。 | Wǒmen yǐjīng pá le bàn ge xiǎoshí le, wǒ yǒu diǎnr pá bú dòng le. |
| 2400 | Tôi lo tiếc mục này không diễn tốt được. | 我担心这个节目演不好。 | Wǒ dānxīn zhè ge jiémù yǎn bù hǎo. |
| 2401 | Phải tin tưởng vào bản thân có thể học tốt được. | 要相信自己能学得好。 | Yào xiāngxìn zìjǐ néng xué de hǎo. |
| 2402 | Một ngày bạn có thể nhớ được 20 từ mới không? | 一天你记得住二十个生词吗? | Yì tiān nǐ jì de zhù èrshí ge shēngcí ma? |
| 2403 | Nhớ được. | 记得住。 | Jì de zhù. |
| 2404 | Xe của tôi không dừng được nữa rồi. | 我的车停不住了 | Wǒ de chē tíng bú zhù le. |
| 2405 | Tiết mục này cô ta diễn có tốt không? | 这个节目她演得好不好? | Zhè ge jiémù tā yǎn de hǎo yǎn bù hǎo? |
| 2406 | Tiết mục này cô ta diễn rất tốt. | 这个节目她演得很好。 | Zhè ge jiémù tā yǎn de hěn hǎo. |
| 2407 | Cô ta diễn tiết mục này không tốt. | 她演不好这个节目。 | Tā yǎn bù hǎo zhè ge jiémù. |
| 2408 | Chỉ cần bạn nỗ lực, thì nhất định có thể học tốt được Tiếng Trung. | 只要你努力,就一定能学好汉语。 | Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yí dìng néng xué hǎo hànyǔ. |
| 2409 | Chỉ cần cô ta biết chuyện này, thì chắc chắn sẽ đến. | 只要她知道这件事,就一定会来。 | Zhǐyào tā zhīdào zhè jiàn shì, jiù yí dìng huì lái. |
| 2410 | Chiếc vali này có nhét được những đồ đạc này không? | 这个箱子装得下装不下这些东西? | Zhè ge xiāngzi zhuāng de xià zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī? |
| 2411 | Chiếc vali này hơi bé một chút, không nhét vừa được những đồ đạc này. | 这个箱子有点儿小,装不下这些东西。 | Zhè ge xiāngzi yǒu diǎnr xiǎo, zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī. |
| 2412 | Bạn có leo lên được không? | 你爬得上去吗? | Nǐ pá de shàngqù ma? |
| 2413 | Tôi leo lên được. | 我爬得上去。 | Wǒ pá de shàngqù. |
| 2414 | Chiếc bàn này bạn có bê vào được không? | 这个桌子你搬得进去吗? | Zhè ge zhuōzi nǐ bān de jìnqù ma? |
| 2415 | Chiếc bàn này to quá, không bê vào được. | 这个桌子太大,搬不进去。 | Zhè ge zhuōzi tài dà, bàn bú jìnqù. |
| 2416 | Bạn có lái vào được không? | 你开得过去吗? | Nǐ kāi de guòqù ma? |
| 2417 | Phía trước người đông quá, tôi không lái xe vào tiếp được. | 前边的人太多了,我开不过去。 | Qiánbiān de rén tài duō le, wǒ kāi bú guòqù. |
| 2418 | Bạn đặt vào được không? | 你放得进去吗? | Nǐ fàng de jìnqù ma? |
| 2419 | Tôi không đặt vào được. | 我放不进去。 | Wǒ fàng bú jìnqù. |
| 2420 | Nhiều đồ đạc thế này, bạn cầm xuống được không? | 这么多东西,你拿得下来吗? | Zhème duō dōngxī, nǐ ná de xiàlái ma? |
Vậy là chúng ta đã học xong chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 80 rồi. Qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ tích lũy được nhiều nội dung kiến thức mới mẻ cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

