3000 Câu tiếng Trung bài 50

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 50 chủ đề bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay là việc làm ưu tiên, những việc đã từng làm và chưa hề trải qua, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được rất nhiều người theo dõi ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 49

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 50 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 50 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1471 Tối qua tôi làm việc đến 10h. 昨天晚上我工作到十点。 Zuótiān wǎnshang wǒ gōngzuò dào shí diǎn.
1472 Tôi không mua được vé đi Việt Nam. 我没买到去越南的飞机票。 Wǒ méi mǎi dào qù yuènán de fēijī piào.
1473 Tôi không tìm được hộ chiếu của cô giáo tôi. 我没找到我老师的护照。 Wǒ méi zhǎo dào wǒ lǎo shì de hùzhào.
1474 Đã 11:30 rồi, chúng ta đến quán cơm ăn cơm đi. 都十一点半了,我们去饭店吃饭吧。 Dōu shíyī diǎn bàn le, wǒmen qù fàndiàn chīfàn ba.
1475 Đến quán ăn ăn cơm phải đợi rất lâu, cũng rất đắt, ăn ở nhà tôi đi. Tôi còn muốn mời các bạn món sở trường của tôi mà. 到饭店吃饭要等很长时间,也很贵,就在我家吃吧。我还要请你们尝尝我的拿手菜呢。 Dào fàndiàn chīfàn yào děng hěn cháng shíjiān, yě hěn guì, jiù zài wǒjiā chī ba. Wǒ hái yào qǐng nǐmen chángchang wǒ de náshǒu cài ne.
1476 Vậy làm phiền bạn rồi. 那麻烦你了。 Nà máfan nǐ le.
1477 Dạo này các bạn học có bận không? 最近你们学习忙吗? Zuìjìn nǐmen xuéxí máng ma?
1478 Rất bận, hàng ngày tôi đều có tiết, bài tập có rất nhiều. 很忙,每天我都有课,作业有很多。 Hěn máng, měitiān wǒ dōu yǒu kè, zuòyè yǒu hěnduō.
1479 Sau khi xuống xe, rất nhanh chóng tôi tìm ra được chỗ bạn ở. 我下车以后很快就找到你住的地方。 Wǒ xià chē yǐhòu hěn kuài jiù zhǎo dào nǐ zhù de dìfang.
1480 Tôi không muốn đến cửa hàng, tôi muốn ở nhà xem tivi. 我不想去商店,我想在家看电视。 Wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn, wǒ xiǎng zàijiā kàn diànshì.
1481 Tôi không muốn xem quyển tạp chí này, tôi muốn xem quyển tạp chí kia. 我不想看这本杂志,我想看那本杂志。 Wǒ bù xiǎng kàn zhè běn zázhì, wǒ xiǎng kàn nà běn zázhì.
1482 Bây giờ đã 11h rồi, chắc cô ta không tới đâu nhỉ? 现在都十一点了,她不会来吧? Xiànzài dōu shíyī diǎn le, tā bú huì lái ba?
1483 Đừng sốt ruột, cô ta sẽ tới. 别着急,她会来的。 Bié zháojí, tā huì lái de.
1484 Sáng ngày mai bạn tới được không? 明天上午你能来吗? Míngtiān shàngwǔ nǐ néng lái ma?
1485 Tôi không tới được, sáng mai tôi có việc. 我不能来,明天上午我有事。 Wǒ bù néng lái, míngtiān shàngwǔ wǒ yǒu shì.
1486 Chúng tôi có thể đi được chưa? 我们可以走了吗? Wǒmen kěyǐ zǒu le ma?
1487 Các bạn có thể đi được rồi. 你们可以走了。 Nǐmen kěyǐ zǒu le.
1488 Chúng tôi có thể chơi ở đây được không? 我们可以在这儿玩儿吗? Wǒmen kěyǐ zài zhèr wánr ma?
1489 Không được, ở đây sắp vào học rồi. 不可以,这儿要上课了。 Bù kěyǐ, zhèr yào shàngkè le.
1490 Hãy viết tên và số tiền của bạn vào đây. 请把你的名字和钱数写在这儿。 Qǐng bǎ nǐ de míngzì hé qiánshù xiě zài zhèr.
1491 Bạn chụp cho tôi một tấm ảnh đi. 你给我照一张相吧。 Nǐ gěi wǒ zhào yì zhāng xiāng ba.
1492 Tôi gọi điện thoại cho cô ta, tôi nói Tiếng Trung, cô ta nghe không hiểu, tôi nói Tiếng Việt, cô ta nghe hiểu. 我给她打电话,我说汉语,她听不懂,我说越语,她听懂了。 Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, wǒ shuō hànyǔ, tā tīng bù dǒng, wǒ shuō yuèyǔ, tā tīng dǒng le.
1493 Đây là chiếc máy tính laptop mới ra. 这是新出的笔记本电脑。 Zhè shì xīn chū de bǐjìběn diànnǎo.
1494 Đây là chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới ra. 这是新出的数码相机。 Zhè shì xīn chū de shùmǎ xiàngjī.
1495 Tôi đã từng tới Việt Nam. 我去过越南。 Wǒ qù guò yuènán.
1496 Tôi đã từng học Tiếng Trung. 我学过汉语。 Wǒ xué guò hànyǔ.
1497 Tôi chưa từng ăn món nem Việt Nam. 我没吃过越南春卷。 Wǒ méi chī guò yuènán chūnjuǎn.
1498 Bạn đã từng đến Việt Nam chưa? 你去过越南没有? Nǐ qù guò yuènán méiyǒu?
1499 Bạn đã từng xem phim này chưa? 你看过这个电影没有? Nǐ kàn guò zhè ge diànyǐng méiyǒu?
1500 Tôi từng đến quán cơm đó ăn cơm. 我去那个饭店吃过饭。 Wǒ qù nàge fàndiàn chī guò fàn.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 50 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.