3000 Câu tiếng Trung bài 49

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến

3000 Câu tiếng Trung bài 49 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ chỉ các bạn cách mua các loại vé xe, máy bay, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ là toàn bộ giáo trình dành cho các bạn học viên ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 48

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 49 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 49 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1441 Vé ngày mai có không? 明天的票有没有? Míngtiān de piào yǒu méiyǒu?
1442 Vé ngày mai đã bán hết rồi. 明天的票卖完了。 Míngtiān de piào mài wán le.
1443 Có vé ngày kia, bạn mua không? 有后天的,你买吗? Yǒu hòutiān de, nǐ mǎi ma?
1444 Bạn muốn mua vé giường cứng hay vé giường mềm? 你要买硬卧的还是软卧的? Nǐ yào mǎi yìngwò de háishì ruǎnwò de?
1445 Có vé máy bay đi Bắc Kinh không? 到北京的飞机票有吗? Dào běijīng de fēijī piào yǒu ma?
1446 Vé máy bay trong ba ngày trở lại đây đều không có, bạn nên đặt mua trước vé máy bay sớm hơn một chút. 三天以内的飞机票都没有了,你应该早点儿预定飞机票。 Sān tiān yǐnèi de fēijī piào dōu méiyǒu le, nǐ yīnggāi zǎodiǎnr yùdìng fēijī piào.
1447 Xin hỏi, từ đây tới Bắc Kinh cần bao nhiêu thời gian? 请问,从这儿到越南要多长时间? Qǐngwèn, cóng zhèr dào yuènán yào duō cháng shíjiān?
1448 Tôi có việc gấp, bạn giúp tôi chút xíu đi. 我有急事,你帮帮忙吧。 Wǒ yǒu jíshì, nǐ bāngbang máng ba.
1449 Trên vé máy bay có ghi là 10:30 sẽ cất cánh. 飞机票上写着十点半起飞。 Fēijī piào shàng xiě zhe shí diǎn bàn qǐfēi.
1450 Thưa thầy, ví tiền của thầy để quên chỗ em rồi. 老师,你的钱包忘在我这儿了。 Lǎoshī, nǐ de qiánbāo wàng zài wǒ zhèr le.
1451 Sách Tiếng Trung của tôi để quên ở nhà cô giáo rồi, làm sao đây? 我的钱包忘在老师家里了,怎么办呢? Wǒ de qiánbāo wàng zài lǎoshī jiālǐ le, zěnme bàn ne?
1452 Nếu bây giờ đến nhà cô giáo lấy thì vẫn còn kịp. 如果现在去老师家拿,还来得及。 Rúguǒ xiànzài qù lǎoshī jiā ná, hái lái de jí.
1453 Mọi người thảo luận chút đi, tốt nhất chúng ta đi du lịch nơi nào? 大家讨论一下儿吧,我们最好去哪个地方旅游呢? Dàjiā tǎolùn yí xiàr ba, wǒmen zuì hǎo qù nǎ ge dìfang lǚyóu ne?
1454 Phía trước cửa nhà cô giáo đỗ rất nhiều xe máy. 老师家门前停着很多摩托车。 Lǎoshī jiā mén qián tíng zhe hěnduō mótuōchē.
1455 Hàng ngày bạn đi làm từ mấy giờ tới mấy giờ? 你每天上班从几点到几点? Nǐ měitiān shàngbān cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
1456 Từ nhà tôi tới nhà bạn xa không? 从我家到你家远不远? Cóng wǒjiā dào nǐ jiā yuǎn bù yuǎn?
1457 Cuối cùng cũng về đến nhà rồi. 终于回到家了。 Zhōngyú huí dào jiā le.
1458 Tôi mệt chết đi được! 累死我了! Lèi sǐ wǒ le!
1459 Bạn mau tìm khách sạn đi. 你快去找住的酒店吧。 Nǐ kuài qù zhǎo zhù de jiǔdiàn ba.
1460 Tìm khách sạn loại như thế nào đây? 找什么样的酒店好呢? Zhǎo shénme yàng de jiǔdiàn hǎo ne?
1461 Chỉ cần tìm cái ở gần trung tâm thành phố là được. 只要找个离市中心进的就行。 Zhǐyào zhǎo ge lí shì zhōngxīn jìn de jiùxíng.
1462 Xin hỏi, có phòng trống không? 请问,有空房间吗? Qǐngwèn, yǒu kōng fángjiān ma?
1463 Bây giờ không có, đã hết phòng rồi. 现在没有,都注满了。 Xiànzài méiyǒu, dōu zhù mǎn le.
1464 Các bạn đợi một lát, có thể sẽ có khách trả phòng. 你们等一会儿看看,可能有客人要走。 Nǐmen děng yí huìr kànkan, kěnéng yǒu kèrén yào zǒu.
1465 Xin hỏi, 100 Nhân dân tệ có thể đổi được bao nhiêu VND? 请问,一百人民币能换多少越盾? Qǐngwèn, yì bǎi rénmínbì néng huàn duōshǎo yuè dùn?
1466 Xin hỏi, ở đây có gọi được điện thoại ra Nước ngoài không? 请问,这儿能打国际电话吗? Qǐngwèn, zhèr néng dǎ guójì diànhuà ma?
1467 Điện thoại của bạn kết nối được rồi. 你的电话接通了。 Nǐ de diànhuà jiē tōng le.
1468 Bạn thử xem mấy con điện thoại mới ra này  thế nào? 你看看这几款新出的手机怎么样? Nǐ kànkan zhè jǐ kuǎn xīn chū de shǒujī zěnme yàng?
1469 Bạn yên tâm nhé, tôi đã về đến nhà rồi. 你放心吧,我已经回到家了。 Nǐ fàngxīn ba, wǒ yǐjīng huí dào jiā le.
1470 Chúng tôi đã học đến bài thứ 16 rồi. 我们学到第十六课了。 Wǒmen xué dào dì shíliù kè le.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 49 đến đây là kết thúc. Chúc mọi người có một buổi học thật vui vẻ, tích lũy được cho bản thân những kiến thức còn thiếu. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.