3000 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế
3000 Câu tiếng Trung bài 51 tiết học hôm nay chủ yếu nhấn mạnh về chủ đề những việc đã từng làm ở Việt Nam, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng giao tiếp tiếng Trung ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chuyên dùng để dạy học tiếng Trung trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 51 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 51 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1501 | Hôm nay có người tới tìm bạn. | 今天有人来找你。 | Jīntiān yǒu rén lái zhǎo nǐ. |
| 1502 | Có người muốn mời bạn đi xem phim. | 有人想请你去看电影。 | Yǒu rén xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng. |
| 1503 | Tôi vẫn chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. | 我还没吃过北京烤鸭呢。 | Wǒ hái méi chī guò běijīng kǎoyā ne. |
| 1504 | Nghe nói xiếc của Việt Nam rất thú vị, tôi vẫn chưa xem qua. | 听说越南的杂技很有意思,我还没看过呢。 | Tīng shuō yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, wǒ hái méi kàn guò ne. |
| 1505 | Hôm qua tôi đi xem phim rồi, phim này rất hay. | 昨天我去看电影了,这个电影很好看。 | Zuótiān wǒ qù kàn diànyǐng le, zhè ge diànyǐng hěn hǎokàn. |
| 1506 | Cô ta không có ở văn phòng, cô ta đến trường học rồi. | 她不在办公室,她去学校了。 | Tā bú zài bàngōng shì, tā qù xuéxiào le. |
| 1507 | Bạn xem qua quyển sách này chưa? Nghe nói rất hay. | 你看过这本书吗?听说很好看。 | Nǐ kàn guò zhè běn shū ma? Tīngshuō hěn hǎokàn. |
| 1508 | Bạn đã từng uống loại rượu này chưa? Loại rượu này không ngon lắm. | 你喝过这种酒吗?这种酒不太好喝。 | Nǐ hē guò zhè zhǒng jiǔ ma? Zhè zhǒng jiǔ bú tài hǎohē. |
| 1509 | Bạn đã từng tới Việt Nam chưa? Sau khi bạn tới Việt Nam đã từng đến nơi nào? | 你来过越南吗?你来越南以后去过什么地方? | Nǐ lái guò yuènán ma? Nǐ lái yuènán yǐhòu qù guò shénme dìfang? |
| 1510 | Sau khi tới Việt Nam bạn đã từng ăn món mỳ bò Việt Nam chưa? | 来越南以后你吃过越南的牛肉面吗? | Lái yuènán yǐhòu nǐ chī guò yuènán de niúròu miàn ma? |
| 1511 | Tối qua bạn làm gì rồi? Bạn đã xem tivi chưa? | 昨天晚上你做什么了?你看电视了吗? | Zuótiān wǎnshàng nǐ zuò shénme le? Nǐ kàn diànshì le ma? |
| 1512 | Bạn thường lên mạng xem phim không? | 你常常上网看电影吗? | Nǐ cháng cháng shàngwǎng kàn diànyǐng ma? Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu? |
| 1513 | Bộ phim tối qua bạn đã xem chưa? | 昨天晚上的电影你看了没有? | Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu? |
| 1514 | Tôi không tìm thấy hộ chiếu của bạn. | 我没找到你的护照。 | Wǒ méi zhǎo dào nǐ de hùzhào. |
| 1515 | Tôi chưa từng xem phim này. | 我没看过这个电影。 | Wǒ méi kàn guò zhè ge diànyǐng. |
| 1516 | Tôi chưa từng học chữ Hán này. | 我没学过这个汉子。 | Wǒ méi xué guò zhè ge hànzi. |
| 1517 | Tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. | 我没吃过北京烤鸭。 | Wǒ méi chī guò běijīng kǎoyā. |
| 1518 | Tôi chưa từng đến nơi đó. | 我没去过那个地方。 | Wǒ méi qù guò nàge dìfang. |
| 1519 | Trước đây tôi chưa từng xem xiếc của Việt Nam. | 以前我没看过越南的杂技。 | Yǐqián wǒ méi kàn guò yuènán de zájì. |
| 1520 | Tối qua tôi đã xem xiếc Việt Nam. | 昨天晚上我看了越南的杂技。 | Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le yuènán de zájì. |
| 1521 | Xiếc Việt Nam rất thú vị, sau này tôi còn muốn đi xem. | 越南的杂技很有意思,以后我还想去看。 | Yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, yǐhòu wǒ hái xiǎng qù kàn. |
| 1522 | Tôi cũng chưa từng ăn nem Việt Nam. | 我也没吃过越南的春卷。 | Wǒ yě méi chī guò yuènán de chūnjuǎn. |
| 1523 | Cô ta nói cô ta biết làm món Việt Nam, Thứ 7 cô ta mời tôi đến nhà cô ta chơi, sau đó thưởng thức món ăn cô ta tự tay làm cho tôi. | 她说她会做越南菜,星期六她请我去她家做客,然后品尝她亲手给我做的菜。 | Tā shuō tā huì zuò yuènán cài, xīngqī liù tā qǐng wǒ qù tā jiā zuòkè, ránhòu pǐncháng tā qīnshǒu gěi wǒ zuò de cài. |
| 1524 | Bạn biết ở đâu bán điện thoại di động không? | 你知道哪儿卖手机吗? | Nǐ zhīdào nǎr mài shǒujī ma? |
| 1525 | Sau khi bạn mua được vé thì nói tôi biết nhé. | 你买到票以后就告诉我吧。 | Nǐ mǎi dào piào yǐhòu jiù gàosu wǒ ba. |
| 1526 | Nghe nói nem là món ăn nổi tiếng của Việt Nam. | 听说,春卷是越南的名菜。 | Tīng shuō, chūnjuǎn shì yuènán de míng cài. |
| 1527 | Tôi vẫn chưa từng ăn đây. | 我还没吃过呢。 | Wǒ hái méi chī guò ne. |
| 1528 | Chúng ta nên đi nếm thử chút xíu nem Việt Nam. | 我们应该去尝一尝越南的春卷。 | Wǒmen yīnggāi qù cháng yì cháng yuènán de chūnjuǎn. |
| 1529 | Ngày mai có người bạn đến tìm tôi, tôi không đi cùng bạn được. | 明天有朋友来找我,我不能跟你一起去。 | Míngtiān yǒu péngyǒu lái zhǎo wǒ, wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù. |
| 1530 | Tối nay bạn có thể đi xem phim cùng tôi không? | 今天晚上你可以跟我一起去看电影吗? | Jīntiān wǎnshang nǐ kěyǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ma? |
Vậy là chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 51 rồi. Hi vọng sau buổi học hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

