2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 78 hôm nay chúng ta sẽ học một số mẫu câu đàm thoại về các vấn đề xảy ra tại tiệm giặt ủi, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp cần thiết
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài giảng hôm nay các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 77
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 78 Thầy Vũ
1584. Nhanh thế hả, xin ủi cẩn thận giùm tôi.
这么快吗!请给我烫仔细一点。
Zhème kuài ma! Qǐng gěi wǒ tàng zǐxì yīdiǎn.
1585. Xin ông yên tâm.
请你放心。
Qǐng nǐ fàngxīn.
1586. Bộ veston này của tôi cần giặt khô, ở đây có dịch vụ giặt ủi xong trong ngày không.
我这套西装需要干洗,您们有一天取衣的服务吗?
Wǒ zhè tào xīzhuāng xūyào gānxǐ, nínmen yǒu yītiān qǔ yī de fúwù ma?
1587. Có
有。
Yǒu.
1588. Tôi cần lấy lại vào chiều mai, có được không?
我必须在明天下午取回,可以吗?
Wǒ bìxū zài míngtiān xiàwǔ qǔ huí, kěyǐ ma?
1589. Không vấn đề gì. Nhưng cần thu thêm tiền làm ngoài giờ.
没问题,但是要收取额外的费用。
Méi wèntí, dànshì yào shōuqǔ éwài de fèiyòng.
1590. Tổng cộng tôi phải trả bao nhiêu?
我总共要付多少钱?
Wǒ zǒnggòng yào fù duōshǎo qián?
1591. 12000 đồng.
一万二。
Yī wàn èr.
1592. Được rồi, cảm ơn.
好的, 谢谢。
Hǎo de, xièxiè.
1593. Chào ông, cần giúp đỡ gì không?
您好,需要帮忙吗?
Nín hǎo, xūyào bāngmáng ma?
1594. Tôi đến lấy quần áo.
我来取衣服。
Wǒ lái qǔ yīfú.
1595. Xin cho tôi xem hóa đơn giặt đồ.
请给我取衣单。
Qǐng gěi wǒ qǔ yī dān.
1596. Đây.
在这儿。
Zài zhè’er.
1597. Xin đợi một chút, để tôi tìm xem,… có rồi. Tổng cộng 30000 đồng.
请等一会儿,让我查一查… 有了。总共三万块钱。
Qǐng děng yīhuǐ’er, ràng wǒ chá yī chá… Yǒule. Zǒnggòng sān wàn kuài qián.
1598. Ở đây là 30.000.
这是三万块钱。
Zhè shì sān wàn kuài qián.
1599. Đây là tiền thối lại cho ông, ông cất kỹ.
这是找给您的钱。请拿好。
Zhè shì zhǎo gěi nín de qián. Qǐng ná hǎo
1600. Tôi vừa lấy bộ veston, bên trong ống quần có cái lỗ nhỏ.
我刚才取走一套西装,裤腿内则有一个小洞。
Wǒ gāngcái qǔ zǒu yī tào xīzhuāng, kùtuǐ nèi zé yǒu yīgè xiǎo dòng.
1601. Đừng vội nóng, cái lỗ nhỏ này có thể có trước khi giặt không?
别着急!这个小洞会不会在洗衣前就有了呢?
Bié zhāojí! Zhège xiǎo dòng huì bù huì zài xǐyī qián jiù yǒule ne?
1602. Khẳng định không thể thế, đây là bộ veston mới.
肯定不会,这是一套新西装。
Kěndìng bù huì, zhè shì yī tào xīn xīzhuāng.
1603. Để tôi xem lại, ông có thể để lại tên và số điện thoại không?
让我查一下。您能留下姓名和电话号码吗?
Ràng wǒ chá yīxià. Nín néng liú xià xìngmíng hé diànhuà hàomǎ ma?
1604. Ngày mai tôi liên hệ với ông.
明天我跟您联系。
Míngtiān wǒ gēn nín liánxì.
1605. Được, đây là danh thiếp của tôi.
好的,这是我的名片。
Hǎo de, zhè shì wǒ de míngpiàn.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

