2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 77 các vấn đề về giặt giũ quần áo đã không còn quá vất vả khi đã xuất hiện những tiệm giặt ủi, từ đó đã giúp ích cho chúng ta rất nhiều trong công việc nhà hằng ngày, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để biết cụ thể hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp về đời sống sinh hoạt
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng hệ thống lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 76
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 77 Thầy Vũ
1560. Bộ veston của tôi bị dính dầu.
我的西装给油污了。
Wǒ de xīzhuāng gěi yóuwūle.
1561. Chúng tôi có thể giặt sạch cho ông.
我可以替你弄清洁。
Wǒ kěyǐ tì nǐ nòng qīngjié.
1562. Thế thì tuyệt lắm!
那最好不过了!
Nà zuì hǎo bùguòle!
1563. Ngày mai tôi cần mặc rồi.
明天我要穿了。
Míngtiān wǒ yào chuānle.
1564. Vậy sao? Thế thì mời ông đến lấy vào tối nay.
这样吗?那请你在今晚来取。
Zhèyàng ma? Nà qǐng nǐ zài jīn wǎn lái qǔ.
1565. Xin ông giữ kỹ biên lai.
请你收好凭单。
Qǐng nǐ shōu hǎo píngdān.
1566. Ở đây giặt đồ tính như thế nào?
这儿洗衣服怎样算的?
Zhè’er xǐ yīfú zěnyàng suàn de?
1567. Tính bộ hay tính ký đều có.
算件的和算公斤的都有。
Suàn jiàn de hé suàn gōngjīn de dōu yǒu.
1568. Giá cả tính như thế nào?
价钱怎样?
Jiàqián zěnyàng?
1569. Một kg 3.000. Một bộ 2.000.
每公斤三千,每套两千。
Měi gōngjīn sānqiān, měi tào liǎng qiān.
1570. Nhờ cô cân hộ số quần áo dơ này!
请你帮我秤一下这些脏衣服。
Qǐng nǐ bāng wǒ chèng yīxià zhèxiē zàng yīfú.
1571. Vừa đúng 8kg.
刚好八公斤。
Gānghǎo bā gōngjīn.
1572. Bao lâu thì giặt xong?
多久才洗好。
Duōjiǔ cái xǐ hǎo.
1573. Ngày mai anh có thể nhận đồ lại.
明天你可以来取东西。
Míngtiān nǐ kěyǐ lái qǔ dōngxī.
1574. Cũng được, tôi không gấp lắm.
也好,我也不急。
Yě hǎo, wǒ yě bù jí.
1575. Nếu tôi bận, người khác đến lấy giúp tôi được không?
如果我没空,我家人来替我取可以吗?
Rúguǒ wǒ méi kōng, wǒjiā rén lái tì wǒ qǔ kěyǐ ma?
1576. Cầm biên lai đến đây, thì có thể đến nhận đồ.
拿这凭单来这儿,就可以取衣服了。
Ná zhè píngdān lái zhè’er, jiù kěyǐ qǔ yīfúle.
1577. Nếu lỡ mất biên lai thì sao?
万一失掉凭单怎么办?
Wàn yī shīdiào píngdān zěnme bàn?
1578. Thì xin ông báo ngay cho chúng tôi biết.
就请你立刻通知我们。
Jiù qǐng nǐ lìkè tōngzhī wǒmen.
1579. Sau một tháng, không có người đến nhận thì hủy.
一个月后,没有人来取就当作放弃。
Yīgè yuè hòu, méiyǒu rén lái qǔ jiù dàng zuò fàngqì.
1580. Tôi muốn ủi ngay bộ đồ này.
我想立即烫一下这套衣服。
Wǒ xiǎng lìjí tàng yīxià zhè tào yīfú.
1581. Vâng, giá 2000 đồng một bộ lấy ngay.
好,即烫即取每套千块。
Hǎo, jí tàng jí qǔ měi tào qiān kuài.
1582. Khoảng bao lâu thì xong?
多久可以烫好?
Duōjiǔ kěyǐ tàng hǎo?
1583. Ông cứ đi lo công việc trước, 15 phút sau có thể quay lại lấy ngay.
你尽管先去办你的事情,十五分钟后就可以回来取。
Nǐ jǐnguǎn xiān qù bàn nǐ de shìqíng, shíwǔ fēnzhōng hòu jiù kěyǐ huílái qǔ.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

