KIẾN THỨC NỀN TẢNG VỀ BẤT ĐỘNG SẢN
房地产基础知识
BÀI 03 – VAI TRÒ CỦA BẤT ĐỘNG SẢN TRONG NỀN KINH TẾ – 房地产在经济中的作用
房地产在经济中的作用
Fángdìchǎn zài jīngjì zhōng de zuòyòng
Trong bài học này, học viên tiếp tục mở rộng từ kiến thức cơ bản về bất động sản sang mối quan hệ giữa bất động sản và toàn bộ hệ thống kinh tế.
Cách dùng Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 3 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Bất động sản không tồn tại độc lập. Một dự án bất động sản có thể liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp tới xây dựng, vật liệu xây dựng, ngân hàng, tín dụng, đầu tư, việc làm, logistics, cơ sở hạ tầng, đầu tư trực tiếp nước ngoài, sản xuất công nghiệp, nhà ở, thương mại và dịch vụ.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 2 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 1 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 30 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 29 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 28 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Bài học sử dụng xuyên suốt dự án mô phỏng 新城国际工业物流园 – Khu công nghiệp – logistics quốc tế Tân Thành để học viên quan sát một chuỗi tác động kinh tế hoàn chỉnh.
01. DỮ LIỆU TÌNH HUỐNG TRUNG TÂM CỦA BÀI HỌC
01.01 – 新城国际工业物流园
新城国际工业物流园
Xīnchéng Guójì Gōngyè Wùliú Yuán
Khu công nghiệp – logistics quốc tế Tân Thành
Xincheng International Industrial and Logistics Park
项目总用地面积:2,000,000平方米
Xiàngmù zǒng yòngdì miànjī: Liǎngbǎi wàn píngfāngmǐ
Tổng diện tích đất của dự án: 2.000.000 mét vuông
Total project land area: 2,000,000 square meters
工业用地:1,100,000平方米
Gōngyè yòngdì: Yìbǎi yīshí wàn píngfāngmǐ
Đất công nghiệp: 1.100.000 mét vuông
Industrial land: 1,100,000 square meters
标准厂房:480,000平方米
Biāozhǔn chǎngfáng: Sìshíbā wàn píngfāngmǐ
Nhà xưởng tiêu chuẩn: 480.000 mét vuông
Standard factory space: 480,000 square meters
仓储物流设施:320,000平方米
Cāngchǔ wùliú shèshī: Sānshí’èr wàn píngfāngmǐ
Cơ sở kho vận logistics: 320.000 mét vuông
Warehousing and logistics facilities: 320,000 square meters
办公及商业配套:120,000平方米
Bàngōng jí shāngyè pèitào: Shí’èr wàn píngfāngmǐ
Văn phòng và thương mại phụ trợ: 120.000 mét vuông
Office and commercial supporting facilities: 120,000 square meters
模拟总投资:85亿元人民币
Mónǐ zǒng tóuzī: Bāshíwǔ yì yuán rénmínbì
Tổng vốn đầu tư mô phỏng: 8,5 tỷ nhân dân tệ
Simulated total investment: RMB 8.5 billion
计划入驻企业:120家
Jìhuà rùzhù qǐyè: Yìbǎi èrshí jiā
Số doanh nghiệp dự kiến vào hoạt động: 120 doanh nghiệp
Planned number of tenant companies: 120
其中外资企业:45家
Qízhōng wàizī qǐyè: Sìshíwǔ jiā
Trong đó doanh nghiệp vốn nước ngoài: 45 doanh nghiệp
Of these, foreign-invested companies: 45
预计直接就业:18,000人
Yùjì zhíjiē jiùyè: Yí wàn bāqiān rén
Việc làm trực tiếp dự kiến: 18.000 người
Estimated direct employment: 18,000 people
预计间接就业:约12,000人
Yùjì jiànjiē jiùyè: Yuē yí wàn liǎngqiān rén
Việc làm gián tiếp dự kiến: khoảng 12.000 người
Estimated indirect employment: approximately 12,000 people
新增住房需求:约8,000套
Xīnzēng zhùfáng xūqiú: Yuē bāqiān tào
Nhu cầu nhà ở phát sinh mới: khoảng 8.000 căn
Additional housing demand: approximately 8,000 units
距离高速公路入口:3公里
Jùlí gāosù gōnglù rùkǒu: Sān gōnglǐ
Cách lối vào đường cao tốc: 3 km
Distance to expressway entrance: 3 kilometers
距离铁路货运站:8公里
Jùlí tiělù huòyùnzhàn: Bā gōnglǐ
Cách ga vận tải hàng hóa đường sắt: 8 km
Distance to railway freight station: 8 kilometers
距离机场:28公里
Jùlí jīchǎng: Èrshíbā gōnglǐ
Cách sân bay: 28 km
Distance to airport: 28 kilometers
计划建设两条连接主干道。
Jìhuà jiànshè liǎng tiáo liánjiē zhǔgàndào.
Dự kiến xây dựng hai tuyến đường trục kết nối.
Two connecting arterial roads are planned.
02. TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ
02.01 – Kinh tế và tăng trưởng
经济 – jīngjì – economy – kinh tế
经济增长 – jīngjì zēngzhǎng – economic growth – tăng trưởng kinh tế
经济发展 – jīngjì fāzhǎn – economic development – phát triển kinh tế
经济活动 – jīngjì huódòng – economic activity – hoạt động kinh tế
经济价值 – jīngjì jiàzhí – economic value – giá trị kinh tế
产业 – chǎnyè – industry – ngành kinh tế
相关产业 – xiāngguān chǎnyè – related industries – các ngành liên quan
促进 – cùjìn – promote – thúc đẩy
推动 – tuīdòng – drive, promote – thúc đẩy
带动 – dàidòng – drive, stimulate – kéo theo, thúc đẩy
增长 – zēngzhǎng – growth – tăng trưởng
增加 – zēngjiā – increase – gia tăng
下降 – xiàjiàng – decrease – giảm xuống
影响 – yǐngxiǎng – affect, influence – ảnh hưởng
作用 – zuòyòng – role, effect – vai trò, tác dụng
02.02 – Xây dựng
建筑业 – jiànzhùyè – construction industry – ngành xây dựng
工程建设 – gōngchéng jiànshè – construction – xây dựng công trình
建筑工程 – jiànzhù gōngchéng – construction project – công trình xây dựng
施工 – shīgōng – construction work – thi công
施工单位 – shīgōng dānwèi – construction contractor – đơn vị thi công
承包商 – chéngbāoshāng – contractor – nhà thầu
建筑材料 – jiànzhù cáiliào – construction materials – vật liệu xây dựng
水泥 – shuǐní – cement – xi măng
钢材 – gāngcái – steel – thép
玻璃 – bōli – glass – kính
木材 – mùcái – timber – gỗ
装修材料 – zhuāngxiū cáiliào – finishing materials – vật liệu hoàn thiện
02.03 – Ngân hàng và tín dụng
银行 – yínháng – bank – ngân hàng
银行业 – yínhángyè – banking industry – ngành ngân hàng
信贷 – xìndài – credit – tín dụng
贷款 – dàikuǎn – loan – khoản vay
房地产贷款 – fángdìchǎn dàikuǎn – real estate loan – khoản vay bất động sản
住房贷款 – zhùfáng dàikuǎn – housing loan – khoản vay mua nhà
项目贷款 – xiàngmù dàikuǎn – project loan – khoản vay dự án
融资 – róngzī – financing – huy động vốn, tài trợ vốn
银行融资 – yínháng róngzī – bank financing – tài trợ vốn ngân hàng
利率 – lìlǜ – interest rate – lãi suất
贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lending rate – lãi suất cho vay
还款 – huánkuǎn – repay a loan – trả nợ
还款能力 – huánkuǎn nénglì – repayment capacity – khả năng trả nợ
抵押 – dǐyā – mortgage – thế chấp
抵押物 – dǐyāwù – collateral – tài sản thế chấp
贷款风险 – dàikuǎn fēngxiǎn – lending risk – rủi ro tín dụng
违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – default risk – rủi ro không thực hiện nghĩa vụ
02.04 – Đầu tư
投资 – tóuzī – investment – đầu tư
投资者 – tóuzīzhě – investor – nhà đầu tư
房地产投资 – fángdìchǎn tóuzī – real estate investment – đầu tư bất động sản
投资金额 – tóuzī jīn’é – investment amount – số vốn đầu tư
投资规模 – tóuzī guīmó – investment scale – quy mô đầu tư
投资收益 – tóuzī shōuyì – investment return – lợi nhuận đầu tư
投资回报 – tóuzī huíbào – investment return – hiệu quả đầu tư
投资成本 – tóuzī chéngběn – investment cost – chi phí đầu tư
投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – investment risk – rủi ro đầu tư
长期投资 – chángqī tóuzī – long-term investment – đầu tư dài hạn
02.05 – Việc làm
就业 – jiùyè – employment – việc làm
就业机会 – jiùyè jīhuì – job opportunities – cơ hội việc làm
创造就业机会 – chuàngzào jiùyè jīhuì – create jobs – tạo cơ hội việc làm
直接就业 – zhíjiē jiùyè – direct employment – việc làm trực tiếp
间接就业 – jiànjiē jiùyè – indirect employment – việc làm gián tiếp
就业人口 – jiùyè rénkǒu – employed population – dân số có việc làm
劳动力 – láodònglì – labor force – lực lượng lao động
工程师 – gōngchéngshī – engineer – kỹ sư
建筑师 – jiànzhùshī – architect – kiến trúc sư
建筑工人 – jiànzhù gōngrén – construction worker – công nhân xây dựng
销售人员 – xiāoshòu rényuán – sales staff – nhân viên kinh doanh
02.06 – Logistics
物流 – wùliú – logistics – logistics
物流业 – wùliúyè – logistics industry – ngành logistics
物流地产 – wùliú dìchǎn – logistics real estate – bất động sản logistics
仓储地产 – cāngchǔ dìchǎn – warehousing real estate – bất động sản kho vận
仓库 – cāngkù – warehouse – kho hàng
物流中心 – wùliú zhōngxīn – logistics center – trung tâm logistics
配送中心 – pèisòng zhōngxīn – distribution center – trung tâm phân phối
物流园 – wùliúyuán – logistics park – khu logistics
供应链 – gōngyìngliàn – supply chain – chuỗi cung ứng
运输 – yùnshū – transportation – vận tải
运输成本 – yùnshū chéngběn – transportation cost – chi phí vận tải
物流成本 – wùliú chéngběn – logistics cost – chi phí logistics
物流效率 – wùliú xiàolǜ – logistics efficiency – hiệu quả logistics
02.07 – Hạ tầng đô thị
城市发展 – chéngshì fāzhǎn – urban development – phát triển đô thị
城市建设 – chéngshì jiànshè – urban construction – xây dựng đô thị
城市规划 – chéngshì guīhuà – urban planning – quy hoạch đô thị
城市基础设施 – chéngshì jīchǔ shèshī – urban infrastructure – hạ tầng đô thị
道路建设 – dàolù jiànshè – road construction – xây dựng đường sá
公共交通 – gōnggòng jiāotōng – public transportation – giao thông công cộng
供水 – gōngshuǐ – water supply – cấp nước
供电 – gōngdiàn – power supply – cấp điện
排水系统 – páishuǐ xìtǒng – drainage system – hệ thống thoát nước
通信设施 – tōngxìn shèshī – telecommunications infrastructure – hạ tầng viễn thông
02.08 – FDI và doanh nghiệp nước ngoài
外国直接投资 – wàiguó zhíjiē tóuzī – foreign direct investment – đầu tư trực tiếp nước ngoài
外资 – wàizī – foreign capital – vốn nước ngoài
外资企业 – wàizī qǐyè – foreign-invested enterprise – doanh nghiệp vốn nước ngoài
外国投资者 – wàiguó tóuzīzhě – foreign investor – nhà đầu tư nước ngoài
外商投资 – wàishāng tóuzī – foreign investment – đầu tư nước ngoài
吸引外资 – xīyǐn wàizī – attract foreign capital – thu hút vốn nước ngoài
投资环境 – tóuzī huánjìng – investment environment – môi trường đầu tư
改善投资环境 – gǎishàn tóuzī huánjìng – improve the investment environment – cải thiện môi trường đầu tư
02.09 – Công nghiệp
工业 – gōngyè – industry – công nghiệp
工业发展 – gōngyè fāzhǎn – industrial development – phát triển công nghiệp
Xem thêm diễn đàn Hán ngữ ChineMaster EDU.
工业地产 – gōngyè dìchǎn – industrial real estate – bất động sản công nghiệp
工业园区 – gōngyè yuánqū – industrial park – khu công nghiệp
工业用地 – gōngyè yòngdì – industrial land – đất công nghiệp
厂房 – chǎngfáng – factory building – nhà xưởng
标准厂房 – biāozhǔn chǎngfáng – standard factory building – nhà xưởng tiêu chuẩn
生产基地 – shēngchǎn jīdì – production base – cơ sở sản xuất
制造业 – zhìzàoyè – manufacturing – ngành chế tạo
企业入驻 – qǐyè rùzhù – enterprises moving in – doanh nghiệp vào hoạt động
招商引资 – zhāoshāng yǐnzī – investment promotion – xúc tiến và thu hút đầu tư
03. HỘI THOẠI ỨNG DỤNG CHUYÊN SÂU
03.01 – Bối cảnh
Nguyễn Minh Vũ cùng Đinh Thùy Dương, Lê Vân Anh, Thủy Tiên và Phương Linh tổ chức một buổi phân tích kinh tế về dự án mô phỏng 新城国际工业物流园.
Mục tiêu của buổi trao đổi là tìm hiểu một dự án bất động sản công nghiệp – logistics có thể tác động tới xây dựng, tín dụng, ngân hàng, đầu tư, việc làm, logistics, hạ tầng đô thị, FDI và nhu cầu nhà ở như thế nào.
03.02 – Hội thoại
阮明武:今天我们要讨论一个更大的问题:房地产为什么会影响整个经济?
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen yào tǎolùn yí ge gèng dà de wèntí: fángdìchǎn wèishénme huì yǐngxiǎng zhěng ge jīngjì?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận một vấn đề lớn hơn: tại sao bất động sản lại có thể ảnh hưởng tới toàn bộ nền kinh tế?
Nguyen Minh Vu: Today we are going to discuss a broader question: why can real estate affect the entire economy?
丁垂杨:阮明武哥,是不是因为房地产和很多行业都有关系?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, shì bú shì yīnwèi fángdìchǎn hé hěn duō hángyè dōu yǒu guānxì?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, có phải vì bất động sản có quan hệ với rất nhiều ngành không ạ?
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, is it because real estate is connected with many different industries?
阮明武:对。房地产不是一个完全独立的行业,它和建筑、银行、信贷、投资、就业、物流以及工业发展都有密切关系。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Fángdìchǎn bú shì yí ge wánquán dúlì de hángyè, tā hé jiànzhù, yínháng, xìndài, tóuzī, jiùyè, wùliú yǐjí gōngyè fāzhǎn dōu yǒu mìqiè guānxì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bất động sản không phải một ngành hoàn toàn độc lập, nó có quan hệ mật thiết với xây dựng, ngân hàng, tín dụng, đầu tư, việc làm, logistics và phát triển công nghiệp.
Nguyen Minh Vu: Correct. Real estate is not an entirely independent industry. It is closely connected with construction, banking, credit, investment, employment, logistics, and industrial development.
黎云英:那我们就用新城国际工业物流园来分析吧。
Lí Yún Yīng: Nà wǒmen jiù yòng Xīnchéng Guójì Gōngyè Wùliú Yuán lái fēnxī ba.
Lê Vân Anh: Vậy chúng ta hãy dùng Khu công nghiệp – logistics quốc tế Tân Thành để phân tích nhé.
Le Van Anh: Then let’s use Xincheng International Industrial and Logistics Park as our case study.
阮明武:好。这个项目的总用地面积是两百万平方米,也就是两百公顷。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Zhè ge xiàngmù de zǒng yòngdì miànjī shì liǎngbǎi wàn píngfāngmǐ, yě jiùshì liǎngbǎi gōngqǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Tổng diện tích đất của dự án này là 2 triệu mét vuông, tức là 200 ha.
Nguyen Minh Vu: All right. The project has a total land area of two million square meters, equivalent to 200 hectares.
水仙:其中工业用地是一百一十万平方米,对吗?
Shuǐ Xiān: Qízhōng gōngyè yòngdì shì yìbǎi yīshí wàn píngfāngmǐ, duì ma?
Thủy Tiên: Trong đó đất công nghiệp là 1,1 triệu mét vuông đúng không anh?
Thuy Tien: Of that, 1.1 million square meters is industrial land, right?
阮明武:对。另外还有四十八万平方米的标准厂房、三十二万平方米的仓储物流设施和十二万平方米的办公及商业配套。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Lìngwài hái yǒu sìshíbā wàn píngfāngmǐ de biāozhǔn chǎngfáng, sānshí’èr wàn píngfāngmǐ de cāngchǔ wùliú shèshī hé shí’èr wàn píngfāngmǐ de bàngōng jí shāngyè pèitào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Ngoài ra còn có 480.000 mét vuông nhà xưởng tiêu chuẩn, 320.000 mét vuông kho vận logistics và 120.000 mét vuông văn phòng cùng thương mại phụ trợ.
Nguyen Minh Vu: Correct. In addition, there are 480,000 square meters of standard factories, 320,000 square meters of warehousing and logistics facilities, and 120,000 square meters of office and commercial supporting facilities.
芳玲:这么大的项目一定会带动建筑业吧?
Fāng Líng: Zhème dà de xiàngmù yídìng huì dàidòng jiànzhùyè ba?
Phương Linh: Một dự án lớn như vậy chắc chắn sẽ kéo theo ngành xây dựng đúng không anh?
Phuong Linh: A project this large must stimulate the construction industry, right?
阮明武:当然。因为需要建设厂房、仓库、办公楼、道路以及其他基础设施,所以会产生大量的建筑需求。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán. Yīnwèi xūyào jiànshè chǎngfáng, cāngkù, bàngōnglóu, dàolù yǐjí qítā jīchǔ shèshī, suǒyǐ huì chǎnshēng dàliàng de jiànzhù xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Vì cần xây nhà xưởng, kho hàng, tòa nhà văn phòng, đường sá và những cơ sở hạ tầng khác nên sẽ phát sinh lượng lớn nhu cầu xây dựng.
Nguyen Minh Vu: Of course. Because factories, warehouses, office buildings, roads, and other infrastructure must be built, the project will generate substantial construction demand.
丁垂杨:建筑需求增加以后,水泥、钢材、玻璃和装修材料的需求也会增加。
Dīng Chuíyáng: Jiànzhù xūqiú zēngjiā yǐhòu, shuǐní, gāngcái, bōli hé zhuāngxiū cáiliào de xūqiú yě huì zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhu cầu xây dựng tăng thì nhu cầu xi măng, thép, kính và vật liệu hoàn thiện cũng sẽ tăng.
Dinh Thuy Duong: As construction demand rises, demand for cement, steel, glass, and finishing materials will also increase.
阮明武:对,这就是房地产带动相关产业发展的一个很典型的例子。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhè jiùshì fángdìchǎn dàidòng xiāngguān chǎnyè fāzhǎn de yí ge hěn diǎnxíng de lìzi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đây chính là một ví dụ rất điển hình về việc bất động sản thúc đẩy sự phát triển của các ngành liên quan.
Nguyen Minh Vu: Exactly. This is a typical example of real estate stimulating the development of related industries.
黎云英:这个项目的模拟总投资是八十五亿元人民币,这么大的投资规模也会和银行发生关系吧?
Lí Yún Yīng: Zhè ge xiàngmù de mónǐ zǒng tóuzī shì bāshíwǔ yì yuán rénmínbì, zhème dà de tóuzī guīmó yě huì hé yínháng fāshēng guānxì ba?
Lê Vân Anh: Tổng vốn đầu tư mô phỏng của dự án là 8,5 tỷ nhân dân tệ, quy mô đầu tư lớn như vậy cũng sẽ có quan hệ với ngân hàng đúng không anh?
Le Van Anh: The project’s simulated total investment is RMB 8.5 billion. An investment of this scale would also involve banks, right?
阮明武:是的。大型房地产和工业项目通常需要多种融资方式,银行融资和项目贷款都是企业可能考虑的资金来源。
Ruǎn Míngwǔ: Shì de. Dàxíng fángdìchǎn hé gōngyè xiàngmù tōngcháng xūyào duō zhǒng róngzī fāngshì, yínháng róngzī hé xiàngmù dàikuǎn dōu shì qǐyè kěnéng kǎolǜ de zījīn láiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Các dự án bất động sản và công nghiệp quy mô lớn thường cần nhiều hình thức huy động vốn; tài trợ ngân hàng và vay dự án đều có thể là nguồn vốn doanh nghiệp cân nhắc.
Nguyen Minh Vu: Yes. Large real estate and industrial projects usually require multiple forms of financing, and bank financing and project loans are possible sources of capital.
水仙:那房地产和信贷之间的关系是不是也很密切?
Shuǐ Xiān: Nà fángdìchǎn hé xìndài zhījiān de guānxì shì bú shì yě hěn mìqiè?
Thủy Tiên: Vậy quan hệ giữa bất động sản và tín dụng cũng rất mật thiết phải không anh?
Thuy Tien: Is the relationship between real estate and credit also very close?
阮明武:对。信贷条件变化会影响企业的融资成本,也会影响个人购买住房的成本。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xìndài tiáojiàn biànhuà huì yǐngxiǎng qǐyè de róngzī chéngběn, yě huì yǐngxiǎng gèrén gòumǎi zhùfáng de chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sự thay đổi điều kiện tín dụng sẽ ảnh hưởng tới chi phí huy động vốn của doanh nghiệp và cũng ảnh hưởng tới chi phí mua nhà của cá nhân.
Nguyen Minh Vu: Correct. Changes in credit conditions affect corporate financing costs and also influence the cost for individuals to purchase housing.
芳玲:如果贷款利率上升,购房成本就可能增加。
Fāng Líng: Rúguǒ dàikuǎn lìlǜ shàngshēng, gòufáng chéngběn jiù kěnéng zēngjiā.
Phương Linh: Nếu lãi suất cho vay tăng thì chi phí mua nhà có thể tăng.
Phuong Linh: If lending rates rise, the cost of purchasing a home may increase.
阮明武:完全正确。这就是一个很典型的原因和结果关系。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Zhè jiùshì yí ge hěn diǎnxíng de yuányīn hé jiéguǒ guānxì.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Đây chính là một quan hệ nguyên nhân – kết quả rất điển hình.
Nguyen Minh Vu: Exactly. This is a very typical cause-and-effect relationship.
丁垂杨:那就业方面呢?这个项目预计可以创造多少工作岗位?
Dīng Chuíyáng: Nà jiùyè fāngmiàn ne? Zhè ge xiàngmù yùjì kěyǐ chuàngzào duōshao gōngzuò gǎngwèi?
Đinh Thùy Dương: Còn về việc làm thì sao ạ? Dự án này dự kiến có thể tạo bao nhiêu việc làm?
Dinh Thuy Duong: What about employment? How many jobs is this project expected to create?
阮明武:预计直接就业是一万八千人,间接就业大约是一万两千人。
Ruǎn Míngwǔ: Yùjì zhíjiē jiùyè shì yí wàn bāqiān rén, jiànjiē jiùyè dàyuē shì yí wàn liǎngqiān rén.
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến việc làm trực tiếp là 18.000 người và việc làm gián tiếp khoảng 12.000 người.
Nguyen Minh Vu: The project is expected to create 18,000 direct jobs and approximately 12,000 indirect jobs.
黎云英:也就是说,直接和间接就业加起来大约有三万人。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, zhíjiē hé jiànjiē jiùyè jiā qǐlái dàyuē yǒu sān wàn rén.
Lê Vân Anh: Nghĩa là việc làm trực tiếp và gián tiếp cộng lại khoảng 30.000 người.
Le Van Anh: That means direct and indirect employment combined would amount to approximately 30,000 jobs.
阮明武:对。就业人口增加以后,还会产生新的住房、餐饮、购物和其他服务需求。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Jiùyè rénkǒu zēngjiā yǐhòu, hái huì chǎnshēng xīn de zhùfáng, cānyǐn, gòuwù hé qítā fúwù xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sau khi dân số có việc làm tăng lên thì còn phát sinh nhu cầu mới về nhà ở, ăn uống, mua sắm và các dịch vụ khác.
Nguyen Minh Vu: Correct. As the employed population increases, new demand for housing, dining, shopping, and other services will also arise.
水仙:资料里预计新增住房需求大约是八千套,对吗?
Shuǐ Xiān: Zīliào lǐ yùjì xīnzēng zhùfáng xūqiú dàyuē shì bāqiān tào, duì ma?
Thủy Tiên: Trong dữ liệu dự kiến nhu cầu nhà ở phát sinh mới khoảng 8.000 căn đúng không anh?
Thuy Tien: The data estimates additional housing demand of about 8,000 units, right?
阮明武:对。这说明工业发展和住房房地产之间也存在明显的联系。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zhè shuōmíng gōngyè fāzhǎn hé zhùfáng fángdìchǎn zhījiān yě cúnzài míngxiǎn de liánxì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Điều đó cho thấy phát triển công nghiệp và bất động sản nhà ở cũng có mối liên hệ rõ ràng.
Nguyen Minh Vu: Correct. This shows that industrial development and residential real estate are also clearly connected.
芳玲:企业增加以后,物流需求应该也会增加吧?
Fāng Líng: Qǐyè zēngjiā yǐhòu, wùliú xūqiú yīnggāi yě huì zēngjiā ba?
Phương Linh: Sau khi số doanh nghiệp tăng lên thì nhu cầu logistics chắc cũng tăng phải không anh?
Phuong Linh: As the number of companies increases, logistics demand should also rise, right?
阮明武:当然。企业需要运输原材料、零部件和产品,所以仓储、运输和配送需求都会增加。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán. Qǐyè xūyào yùnshū yuáncáiliào, língbùjiàn hé chǎnpǐn, suǒyǐ cāngchǔ, yùnshū hé pèisòng xūqiú dōu huì zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Doanh nghiệp cần vận chuyển nguyên vật liệu, linh kiện và sản phẩm, vì vậy nhu cầu kho bãi, vận tải và phân phối đều tăng.
Nguyen Minh Vu: Of course. Companies need to transport raw materials, components, and products, so demand for warehousing, transportation, and distribution will all increase.
丁垂杨:这个项目有三十二万平方米的仓储物流设施,应该就是为了满足这些需求。
Dīng Chuíyáng: Zhè ge xiàngmù yǒu sānshí’èr wàn píngfāngmǐ de cāngchǔ wùliú shèshī, yīnggāi jiùshì wèile mǎnzú zhèxiē xūqiú.
Đinh Thùy Dương: Dự án có 320.000 mét vuông cơ sở kho vận logistics, chắc chính là để đáp ứng những nhu cầu này.
Dinh Thuy Duong: The project has 320,000 square meters of warehousing and logistics facilities, which should help meet those needs.
阮明武:对,而且位置对物流效率也很重要。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, érqiě wèizhi duì wùliú xiàolǜ yě hěn zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, hơn nữa vị trí cũng rất quan trọng đối với hiệu quả logistics.
Nguyen Minh Vu: Correct, and location is also very important for logistics efficiency.
黎云英:园区距离高速公路入口三公里,距离铁路货运站八公里,距离机场二十八公里。
Lí Yún Yīng: Yuánqū jùlí gāosù gōnglù rùkǒu sān gōnglǐ, jùlí tiělù huòyùnzhàn bā gōnglǐ, jùlí jīchǎng èrshíbā gōnglǐ.
Lê Vân Anh: Khu công nghiệp cách lối vào cao tốc 3 km, cách ga vận tải hàng hóa đường sắt 8 km và cách sân bay 28 km.
Le Van Anh: The park is three kilometers from the expressway entrance, eight kilometers from the railway freight station, and 28 kilometers from the airport.
阮明武:交通条件越方便,企业的运输效率通常越高,运输成本也可能越低。
Ruǎn Míngwǔ: Jiāotōng tiáojiàn yuè fāngbiàn, qǐyè de yùnshū xiàolǜ tōngcháng yuè gāo, yùnshū chéngběn yě kěnéng yuè dī.
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện giao thông càng thuận tiện thì hiệu quả vận tải của doanh nghiệp thường càng cao và chi phí vận tải cũng có thể càng thấp.
Nguyen Minh Vu: The more convenient the transportation conditions, the higher the transport efficiency tends to be and the lower transportation costs may become.
水仙:项目还计划建设两条连接主干道,这也属于城市基础设施建设吧?
Shuǐ Xiān: Xiàngmù hái jìhuà jiànshè liǎng tiáo liánjiē zhǔgàndào, zhè yě shǔyú chéngshì jīchǔ shèshī jiànshè ba?
Thủy Tiên: Dự án còn dự kiến xây hai tuyến đường kết nối chính, việc này cũng thuộc xây dựng hạ tầng đô thị đúng không anh?
Thuy Tien: The project also plans to build two connecting arterial roads. That also counts as urban infrastructure development, right?
阮明武:对。房地产开发和基础设施建设经常是互相影响的。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Fángdìchǎn kāifā hé jīchǔ shèshī jiànshè jīngcháng shì hùxiāng yǐngxiǎng de.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Phát triển bất động sản và xây dựng cơ sở hạ tầng thường tác động qua lại với nhau.
Nguyen Minh Vu: Correct. Real estate development and infrastructure construction often influence each other.
芳玲:基础设施改善以后,也会提高园区对企业的吸引力。
Fāng Líng: Jīchǔ shèshī gǎishàn yǐhòu, yě huì tígāo yuánqū duì qǐyè de xīyǐnlì.
Phương Linh: Sau khi cơ sở hạ tầng được cải thiện thì sức hấp dẫn của khu công nghiệp đối với doanh nghiệp cũng tăng lên.
Phuong Linh: As infrastructure improves, the industrial park will also become more attractive to companies.
阮明武:没错。这就是一个双向关系。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Zhè jiùshì yí ge shuāngxiàng guānxì.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Đây chính là một mối quan hệ hai chiều.
Nguyen Minh Vu: Exactly. This is a two-way relationship.
丁垂杨:这个项目计划有一百二十家企业入驻,其中四十五家是外资企业。
Dīng Chuíyáng: Zhè ge xiàngmù jìhuà yǒu yìbǎi èrshí jiā qǐyè rùzhù, qízhōng sìshíwǔ jiā shì wàizī qǐyè.
Đinh Thùy Dương: Dự án dự kiến có 120 doanh nghiệp vào hoạt động, trong đó 45 doanh nghiệp là doanh nghiệp vốn nước ngoài.
Dinh Thuy Duong: The project plans to accommodate 120 companies, including 45 foreign-invested enterprises.
黎云英:那工业地产是不是也能帮助吸引外国直接投资?
Lí Yún Yīng: Nà gōngyè dìchǎn shì bú shì yě néng bāngzhù xīyǐn wàiguó zhíjiē tóuzī?
Lê Vân Anh: Vậy bất động sản công nghiệp cũng có thể giúp thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài phải không anh?
Le Van Anh: Can industrial real estate also help attract foreign direct investment?
阮明武:可以这么理解。完善的厂房、仓库、道路和公共设施可以改善投资环境,从而提高一个区域对外国投资者的吸引力。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ zhème lǐjiě. Wánshàn de chǎngfáng, cāngkù, dàolù hé gōnggòng shèshī kěyǐ gǎishàn tóuzī huánjìng, cóng’ér tígāo yí ge qūyù duì wàiguó tóuzīzhě de xīyǐnlì.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể hiểu như vậy. Nhà xưởng, kho hàng, đường sá và cơ sở công cộng hoàn thiện có thể cải thiện môi trường đầu tư, từ đó nâng cao sức hấp dẫn của khu vực đối với nhà đầu tư nước ngoài.
Nguyen Minh Vu: Yes. Well-developed factories, warehouses, roads, and public facilities can improve the investment environment and thereby increase the area’s attractiveness to foreign investors.
水仙:外国企业进入以后,又会增加厂房、仓库、办公室和住房需求。
Shuǐ Xiān: Wàiguó qǐyè jìnrù yǐhòu, yòu huì zēngjiā chǎngfáng, cāngkù, bàngōngshì hé zhùfáng xūqiú.
Thủy Tiên: Sau khi doanh nghiệp nước ngoài vào hoạt động thì lại làm tăng nhu cầu nhà xưởng, kho hàng, văn phòng và nhà ở.
Thuy Tien: Once foreign companies enter the area, they will in turn increase demand for factories, warehouses, offices, and housing.
阮明武:很好。所以房地产和FDI之间也可能形成互相促进的关系。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ fángdìchǎn hé FDI zhījiān yě kěnéng xíngchéng hùxiāng cùjìn de guānxì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy bất động sản và FDI cũng có thể hình thành quan hệ thúc đẩy lẫn nhau.
Nguyen Minh Vu: Very good. Therefore, real estate and FDI can also form a mutually reinforcing relationship.
芳玲:这样看来,一个工业地产项目可以同时影响建筑、银行、信贷、就业、物流和住房市场。
Fāng Líng: Zhèyàng kàn lái, yí ge gōngyè dìchǎn xiàngmù kěyǐ tóngshí yǐngxiǎng jiànzhù, yínháng, xìndài, jiùyè, wùliú hé zhùfáng shìchǎng.
Phương Linh: Như vậy có thể thấy một dự án bất động sản công nghiệp có thể đồng thời ảnh hưởng tới xây dựng, ngân hàng, tín dụng, việc làm, logistics và thị trường nhà ở.
Phuong Linh: It appears that a single industrial real estate project can simultaneously affect construction, banking, credit, employment, logistics, and the housing market.
阮明武:对,但是我们也不能只看积极影响。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, dànshì wǒmen yě bù néng zhǐ kàn jījí yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng chúng ta cũng không thể chỉ nhìn vào ảnh hưởng tích cực.
Nguyen Minh Vu: Correct, but we should not look only at the positive effects.
丁垂杨:如果房地产发展得太快,也可能出现风险,对吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángdìchǎn fāzhǎn de tài kuài, yě kěnéng chūxiàn fēngxiǎn, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu bất động sản phát triển quá nhanh thì cũng có thể xuất hiện rủi ro đúng không anh?
Dinh Thuy Duong: If real estate develops too rapidly, risks may also emerge, right?
阮明武:对。如果投资过多、贷款过多,而实际需求不足,就可能出现供过于求。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Rúguǒ tóuzī guò duō, dàikuǎn guò duō, ér shíjì xūqiú bùzú, jiù kěnéng chūxiàn gōng guò yú qiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu đầu tư quá nhiều, vay quá nhiều trong khi nhu cầu thực tế không đủ thì có thể xuất hiện tình trạng cung vượt cầu.
Nguyen Minh Vu: Correct. If investment and borrowing become excessive while actual demand is insufficient, supply may exceed demand.
黎云英:供过于求以后,项目的空置率可能上升,流动性也可能下降。
Lí Yún Yīng: Gōng guò yú qiú yǐhòu, xiàngmù de kōngzhìlǜ kěnéng shàngshēng, liúdòngxìng yě kěnéng xiàjiàng.
Lê Vân Anh: Sau khi cung vượt cầu thì tỷ lệ bỏ trống của dự án có thể tăng và thanh khoản cũng có thể giảm.
Le Van Anh: When supply exceeds demand, vacancy rates may rise and liquidity may also decline.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
Nguyen Minh Vu: Exactly.
水仙:如果房地产价格下降,银行的抵押物价值也可能受到影响。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ fángdìchǎn jiàgé xiàjiàng, yínháng de dǐyāwù jiàzhí yě kěnéng shòudào yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Nếu giá bất động sản giảm thì giá trị tài sản thế chấp của ngân hàng cũng có thể bị ảnh hưởng.
Thuy Tien: If property prices fall, the value of collateral held by banks may also be affected.
阮明武:对,这就是为什么房地产市场的稳定也会影响金融系统。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhè jiùshì wèishénme fángdìchǎn shìchǎng de wěndìng yě huì yǐngxiǎng jīnróng xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đây chính là lý do sự ổn định của thị trường bất động sản cũng có thể ảnh hưởng tới hệ thống tài chính.
Nguyen Minh Vu: Correct. This is why stability in the real estate market can also affect the financial system.
芳玲:所以不能简单地说房地产发展越快越好。
Fāng Líng: Suǒyǐ bù néng jiǎndān de shuō fángdìchǎn fāzhǎn yuè kuài yuè hǎo.
Phương Linh: Vì vậy không thể đơn giản nói rằng bất động sản phát triển càng nhanh càng tốt.
Phuong Linh: So we cannot simply say that the faster real estate develops, the better.
阮明武:非常好。一方面,房地产可以带动投资、建设和就业;另一方面,如果发展不平衡,也可能带来金融和市场风险。
Ruǎn Míngwǔ: Fēicháng hǎo. Yì fāngmiàn, fángdìchǎn kěyǐ dàidòng tóuzī, jiànshè hé jiùyè; lìng yì fāngmiàn, rúguǒ fāzhǎn bù pínghéng, yě kěnéng dàilái jīnróng hé shìchǎng fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Một mặt, bất động sản có thể thúc đẩy đầu tư, xây dựng và việc làm; mặt khác, nếu phát triển mất cân đối thì cũng có thể mang lại rủi ro tài chính và thị trường.
Nguyen Minh Vu: Very good. On the one hand, real estate can stimulate investment, construction, and employment; on the other hand, unbalanced development may also bring financial and market risks.
丁垂杨:这样我就明白了。房地产在经济中发挥重要作用,但是必须结合实际需求来发展。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng wǒ jiù míngbai le. Fángdìchǎn zài jīngjì zhōng fāhuī zhòngyào zuòyòng, dànshì bìxū jiéhé shíjì xūqiú lái fāzhǎn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy em hiểu rồi. Bất động sản giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế nhưng phải phát triển dựa trên nhu cầu thực tế.
Dinh Thuy Duong: Now I understand. Real estate plays an important role in the economy, but its development must be based on actual demand.
04. HỆ THỐNG MẪU CÂU THEO CHỦ ĐỀ
04.01 – Nhóm diễn đạt ảnh hưởng
房地产对经济发展有重要影响。
Fángdìchǎn duì jīngjì fāzhǎn yǒu zhòngyào yǐngxiǎng.
Bất động sản có ảnh hưởng quan trọng tới phát triển kinh tế.
Real estate has an important impact on economic development.
房地产市场受到信贷政策的影响。
Fángdìchǎn shìchǎng shòudào xìndài zhèngcè de yǐngxiǎng.
Thị trường bất động sản chịu ảnh hưởng của chính sách tín dụng.
The real estate market is affected by credit policy.
贷款利率直接影响购房成本。
Dàikuǎn lìlǜ zhíjiē yǐngxiǎng gòufáng chéngběn.
Lãi suất cho vay trực tiếp ảnh hưởng tới chi phí mua nhà.
Lending rates directly affect home-buying costs.
工业发展间接影响住房需求。
Gōngyè fāzhǎn jiànjiē yǐngxiǎng zhùfáng xūqiú.
Phát triển công nghiệp gián tiếp ảnh hưởng tới nhu cầu nhà ở.
Industrial development indirectly affects housing demand.
04.02 – Nhóm 促进
房地产投资可以促进经济发展。
Fángdìchǎn tóuzī kěyǐ cùjìn jīngjì fāzhǎn.
Đầu tư bất động sản có thể thúc đẩy phát triển kinh tế.
Real estate investment can promote economic development.
完善基础设施有助于促进工业发展。
Wánshàn jīchǔ shèshī yǒuzhù yú cùjìn gōngyè fāzhǎn.
Hoàn thiện hạ tầng có lợi cho việc thúc đẩy phát triển công nghiệp.
Improved infrastructure helps promote industrial development.
良好的投资环境可以促进外国直接投资。
Liánghǎo de tóuzī huánjìng kěyǐ cùjìn wàiguó zhíjiē tóuzī.
Môi trường đầu tư tốt có thể thúc đẩy FDI.
A good investment environment can promote foreign direct investment.
物流设施改善可以促进企业发展。
Wùliú shèshī gǎishàn kěyǐ cùjìn qǐyè fāzhǎn.
Cải thiện cơ sở logistics có thể thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.
Improved logistics facilities can promote business development.
04.03 – Nhóm 带动
房地产开发带动建筑业发展。
Fángdìchǎn kāifā dàidòng jiànzhùyè fāzhǎn.
Phát triển bất động sản thúc đẩy ngành xây dựng phát triển.
Real estate development drives growth in the construction industry.
工业发展带动住房需求。
Gōngyè fāzhǎn dàidòng zhùfáng xūqiú.
Phát triển công nghiệp kéo theo nhu cầu nhà ở.
Industrial development drives housing demand.
企业入驻带动物流需求增长。
Qǐyè rùzhù dàidòng wùliú xūqiú zēngzhǎng.
Doanh nghiệp vào hoạt động kéo theo nhu cầu logistics tăng.
Companies moving in drive growth in logistics demand.
基础设施建设带动区域发展。
Jīchǔ shèshī jiànshè dàidòng qūyù fāzhǎn.
Xây dựng hạ tầng thúc đẩy phát triển khu vực.
Infrastructure development stimulates regional development.
04.04 – Nhóm 推动
外国直接投资推动工业地产发展。
Wàiguó zhíjiē tóuzī tuīdòng gōngyè dìchǎn fāzhǎn.
FDI thúc đẩy bất động sản công nghiệp phát triển.
Foreign direct investment promotes industrial real estate development.
新的工业项目可以推动当地经济发展。
Xīn de gōngyè xiàngmù kěyǐ tuīdòng dāngdì jīngjì fāzhǎn.
Dự án công nghiệp mới có thể thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.
New industrial projects can drive local economic development.
城市基础设施建设推动房地产市场发展。
Chéngshì jīchǔ shèshī jiànshè tuīdòng fángdìchǎn shìchǎng fāzhǎn.
Xây dựng hạ tầng đô thị thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển.
Urban infrastructure development drives real estate market growth.
技术和物流发展推动工业园区升级。
Jìshù hé wùliú fāzhǎn tuīdòng gōngyè yuánqū shēngjí.
Phát triển công nghệ và logistics thúc đẩy khu công nghiệp nâng cấp.
Technology and logistics development drive the upgrading of industrial parks.
04.05 – Nhóm tạo việc làm
这个项目可以创造一万八千个直接就业岗位。
Zhè ge xiàngmù kěyǐ chuàngzào yí wàn bāqiān ge zhíjiē jiùyè gǎngwèi.
Dự án này có thể tạo 18.000 việc làm trực tiếp.
This project can create 18,000 direct jobs.
项目还可以创造大约一万两千个间接就业岗位。
Xiàngmù hái kěyǐ chuàngzào dàyuē yí wàn liǎngqiān ge jiànjiē jiùyè gǎngwèi.
Dự án còn có thể tạo khoảng 12.000 việc làm gián tiếp.
The project can also create approximately 12,000 indirect jobs.
企业数量增加会增加就业机会。
Qǐyè shùliàng zēngjiā huì zēngjiā jiùyè jīhuì.
Số doanh nghiệp tăng sẽ làm tăng cơ hội việc làm.
An increase in the number of companies creates more employment opportunities.
就业增加以后,住房需求也会增加。
Jiùyè zēngjiā yǐhòu, zhùfáng xūqiú yě huì zēngjiā.
Sau khi việc làm tăng thì nhu cầu nhà ở cũng tăng.
As employment grows, housing demand also increases.
04.06 – Nhóm ngân hàng và tín dụng
大型房地产项目通常需要融资。
Dàxíng fángdìchǎn xiàngmù tōngcháng xūyào róngzī.
Các dự án bất động sản lớn thường cần huy động vốn.
Large real estate projects usually require financing.
银行可以为企业提供项目贷款。
Yínháng kěyǐ wèi qǐyè tígōng xiàngmù dàikuǎn.
Ngân hàng có thể cung cấp khoản vay dự án cho doanh nghiệp.
Banks can provide project loans to companies.
贷款利率上升会增加融资成本。
Dàikuǎn lìlǜ shàngshēng huì zēngjiā róngzī chéngběn.
Lãi suất cho vay tăng sẽ làm tăng chi phí huy động vốn.
Higher lending rates increase financing costs.
信贷条件变化会影响房地产需求。
Xìndài tiáojiàn biànhuà huì yǐngxiǎng fángdìchǎn xūqiú.
Sự thay đổi điều kiện tín dụng sẽ ảnh hưởng tới nhu cầu bất động sản.
Changes in credit conditions affect real estate demand.
04.07 – Nhóm logistics
工业园区的发展会增加物流需求。
Gōngyè yuánqū de fāzhǎn huì zēngjiā wùliú xūqiú.
Sự phát triển của khu công nghiệp sẽ làm tăng nhu cầu logistics.
The development of industrial parks increases logistics demand.
仓储设施可以为企业提供存储空间。
Cāngchǔ shèshī kěyǐ wèi qǐyè tígōng cúnchǔ kōngjiān.
Cơ sở kho vận có thể cung cấp không gian lưu trữ cho doanh nghiệp.
Warehousing facilities provide storage space for companies.
交通改善可以降低运输成本。
Jiāotōng gǎishàn kěyǐ jiàngdī yùnshū chéngběn.
Cải thiện giao thông có thể giảm chi phí vận tải.
Improved transportation can reduce transport costs.
距离高速公路越近,物流通常越方便。
Jùlí gāosù gōnglù yuè jìn, wùliú tōngcháng yuè fāngbiàn.
Càng gần đường cao tốc thì logistics thường càng thuận tiện.
The closer a site is to an expressway, the more convenient logistics generally becomes.
04.08 – Nhóm FDI
完善的工业地产有助于吸引外资。
Wánshàn de gōngyè dìchǎn yǒuzhù yú xīyǐn wàizī.
Bất động sản công nghiệp hoàn thiện giúp thu hút vốn nước ngoài.
Well-developed industrial real estate helps attract foreign capital.
这个园区计划引进四十五家外资企业。
Zhè ge yuánqū jìhuà yǐnjìn sìshíwǔ jiā wàizī qǐyè.
Khu công nghiệp dự kiến thu hút 45 doanh nghiệp vốn nước ngoài.
The park plans to attract 45 foreign-invested companies.
良好的基础设施可以改善投资环境。
Liánghǎo de jīchǔ shèshī kěyǐ gǎishàn tóuzī huánjìng.
Cơ sở hạ tầng tốt có thể cải thiện môi trường đầu tư.
Good infrastructure can improve the investment environment.
外资企业增加会带动工业地产需求。
Wàizī qǐyè zēngjiā huì dàidòng gōngyè dìchǎn xūqiú.
Số doanh nghiệp vốn nước ngoài tăng sẽ kéo theo nhu cầu bất động sản công nghiệp.
An increase in foreign-invested companies drives demand for industrial real estate.
05. NGỮ PHÁP NGUYÊN NHÂN – KẾT QUẢ
05.01 – 因为……所以……
Công thức:
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
因为需要建设厂房、仓库、办公楼、道路以及其他基础设施,所以会产生大量的建筑需求。
Yīnwèi xūyào jiànshè chǎngfáng, cāngkù, bàngōnglóu, dàolù yǐjí qítā jīchǔ shèshī, suǒyǐ huì chǎnshēng dàliàng de jiànzhù xūqiú.
Vì cần xây nhà xưởng, kho, văn phòng, đường sá và hạ tầng khác nên sẽ phát sinh lượng lớn nhu cầu xây dựng.
Ví dụ 2:
因为企业越来越多,所以就业机会也越来越多。
Yīnwèi qǐyè yuèláiyuè duō, suǒyǐ jiùyè jīhuì yě yuèláiyuè duō.
Vì số lượng doanh nghiệp ngày càng nhiều nên cơ hội việc làm cũng ngày càng nhiều.
Ví dụ 3:
因为附近有高速公路,所以物流比较方便。
Yīnwèi fùjìn yǒu gāosù gōnglù, suǒyǐ wùliú bǐjiào fāngbiàn.
Vì gần đó có đường cao tốc nên logistics khá thuận tiện.
Ví dụ 4:
因为住房需求增加,所以新的住宅项目开始开发。
Yīnwèi zhùfáng xūqiú zēngjiā, suǒyǐ xīn de zhùzhái xiàngmù kāishǐ kāifā.
Vì nhu cầu nhà ở tăng nên các dự án nhà ở mới bắt đầu được phát triển.
Ví dụ 5:
因为贷款利率上升,所以企业的融资成本增加了。
Yīnwèi dàikuǎn lìlǜ shàngshēng, suǒyǐ qǐyè de róngzī chéngběn zēngjiā le.
Vì lãi suất cho vay tăng nên chi phí huy động vốn của doanh nghiệp tăng.
05.02 – 由于……因此……
Công thức:
由于 + nguyên nhân,因此 + kết quả
Ví dụ 1 – ứng dụng nội dung hội thoại:
由于这个园区计划引进大量企业,因此当地就业需求会增加。
Yóuyú zhè ge yuánqū jìhuà yǐnjìn dàliàng qǐyè, yīncǐ dāngdì jiùyè xūqiú huì zēngjiā.
Do khu công nghiệp dự kiến thu hút nhiều doanh nghiệp nên nhu cầu việc làm tại địa phương sẽ tăng.
Ví dụ 2:
由于基础设施不断改善,因此这个区域越来越有吸引力。
Yóuyú jīchǔ shèshī bùduàn gǎishàn, yīncǐ zhè ge qūyù yuèláiyuè yǒu xīyǐnlì.
Do hạ tầng liên tục được cải thiện nên khu vực này ngày càng hấp dẫn.
Ví dụ 3:
由于工业发展速度较快,因此仓库需求明显增加。
Yóuyú gōngyè fāzhǎn sùdù jiào kuài, yīncǐ cāngkù xūqiú míngxiǎn zēngjiā.
Do công nghiệp phát triển khá nhanh nên nhu cầu kho tăng rõ rệt.
Ví dụ 4:
由于市场需求不足,因此部分项目销售比较困难。
Yóuyú shìchǎng xūqiú bùzú, yīncǐ bùfen xiàngmù xiāoshòu bǐjiào kùnnan.
Do nhu cầu thị trường không đủ nên một số dự án tương đối khó bán.
Ví dụ 5:
由于交通条件改善,因此企业的运输效率提高了。
Yóuyú jiāotōng tiáojiàn gǎishàn, yīncǐ qǐyè de yùnshū xiàolǜ tígāo le.
Do điều kiện giao thông được cải thiện nên hiệu quả vận tải của doanh nghiệp tăng lên.
05.03 – 导致 – dẫn đến
Công thức:
A + 导致 + B
Ví dụ 1:
贷款利率上升可能导致购房成本增加。
Dàikuǎn lìlǜ shàngshēng kěnéng dǎozhì gòufáng chéngběn zēngjiā.
Lãi suất cho vay tăng có thể dẫn đến chi phí mua nhà tăng.
Ví dụ 2:
市场需求下降可能导致成交量减少。
Shìchǎng xūqiú xiàjiàng kěnéng dǎozhì chéngjiāoliàng jiǎnshǎo.
Nhu cầu thị trường giảm có thể dẫn đến lượng giao dịch giảm.
Ví dụ 3:
供过于求可能导致空置率上升。
Gōng guò yú qiú kěnéng dǎozhì kōngzhìlǜ shàngshēng.
Cung vượt cầu có thể dẫn đến tỷ lệ bỏ trống tăng.
Ví dụ 4:
建设成本上升可能导致项目总投资增加。
Jiànshè chéngběn shàngshēng kěnéng dǎozhì xiàngmù zǒng tóuzī zēngjiā.
Chi phí xây dựng tăng có thể dẫn đến tổng vốn đầu tư dự án tăng.
Ví dụ 5:
物流不方便可能导致企业运营成本增加。
Wùliú bù fāngbiàn kěnéng dǎozhì qǐyè yùnyíng chéngběn zēngjiā.
Logistics không thuận tiện có thể dẫn đến chi phí vận hành doanh nghiệp tăng.
05.04 – 带来 – mang lại
Công thức:
A + 给 + B + 带来 + C
Ví dụ 1:
工业发展给当地房地产市场带来了新的需求。
Gōngyè fāzhǎn gěi dāngdì fángdìchǎn shìchǎng dàilái le xīn de xūqiú.
Phát triển công nghiệp mang lại nhu cầu mới cho thị trường bất động sản địa phương.
Ví dụ 2:
新的工业园给当地带来了大量就业机会。
Xīn de gōngyèyuán gěi dāngdì dàilái le dàliàng jiùyè jīhuì.
Khu công nghiệp mới mang lại nhiều cơ hội việc làm cho địa phương.
Ví dụ 3:
Nội dung liên quan: giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU.
外国投资给这个区域带来了新的发展机会。
Wàiguó tóuzī gěi zhè ge qūyù dàilái le xīn de fāzhǎn jīhuì.
Đầu tư nước ngoài mang lại cơ hội phát triển mới cho khu vực này.
Ví dụ 4:
基础设施改善给企业带来了更方便的运输条件。
Jīchǔ shèshī gǎishàn gěi qǐyè dàilái le gèng fāngbiàn de yùnshū tiáojiàn.
Cải thiện hạ tầng mang lại điều kiện vận tải thuận tiện hơn cho doanh nghiệp.
Ví dụ 5:
房地产市场过热也可能给经济带来风险。
Fángdìchǎn shìchǎng guòrè yě kěnéng gěi jīngjì dàilái fēngxiǎn.
Thị trường bất động sản quá nóng cũng có thể mang lại rủi ro cho nền kinh tế.
05.05 – 带动 – thúc đẩy, kéo theo
Công thức:
A + 带动 + B
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
房地产开发带动相关产业发展。
Fángdìchǎn kāifā dàidòng xiāngguān chǎnyè fāzhǎn.
Phát triển bất động sản thúc đẩy các ngành liên quan phát triển.
Ví dụ 2:
工业发展带动住房需求增长。
Gōngyè fāzhǎn dàidòng zhùfáng xūqiú zēngzhǎng.
Phát triển công nghiệp kéo theo nhu cầu nhà ở tăng.
Ví dụ 3:
企业入驻带动物流需求增加。
Qǐyè rùzhù dàidòng wùliú xūqiú zēngjiā.
Doanh nghiệp vào hoạt động kéo theo nhu cầu logistics tăng.
Ví dụ 4:
基础设施建设带动区域经济发展。
Jīchǔ shèshī jiànshè dàidòng qūyù jīngjì fāzhǎn.
Xây dựng hạ tầng thúc đẩy kinh tế khu vực phát triển.
Ví dụ 5:
就业增加带动商业服务需求增长。
Jiùyè zēngjiā dàidòng shāngyè fúwù xūqiú zēngzhǎng.
Việc làm tăng kéo theo nhu cầu dịch vụ thương mại tăng.
05.06 – 促进 – thúc đẩy
Công thức:
A + 促进 + B + 发展
Ví dụ 1:
完善的基础设施可以促进房地产市场发展。
Wánshàn de jīchǔ shèshī kěyǐ cùjìn fángdìchǎn shìchǎng fāzhǎn.
Hạ tầng hoàn thiện có thể thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển.
Ví dụ 2:
工业地产可以促进制造业发展。
Gōngyè dìchǎn kěyǐ cùjìn zhìzàoyè fāzhǎn.
Bất động sản công nghiệp có thể thúc đẩy ngành chế tạo phát triển.
Ví dụ 3:
物流设施改善可以促进企业发展。
Wùliú shèshī gǎishàn kěyǐ cùjìn qǐyè fāzhǎn.
Cải thiện hạ tầng logistics có thể thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.
Ví dụ 4:
外国投资可以促进当地经济发展。
Wàiguó tóuzī kěyǐ cùjìn dāngdì jīngjì fāzhǎn.
Đầu tư nước ngoài có thể thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.
Ví dụ 5:
合理的信贷政策有助于促进市场稳定发展。
Hélǐ de xìndài zhèngcè yǒuzhù yú cùjìn shìchǎng wěndìng fāzhǎn.
Chính sách tín dụng hợp lý giúp thúc đẩy thị trường phát triển ổn định.
05.07 – 推动 – thúc đẩy mạnh, đẩy tiến trình
Công thức:
A + 推动 + B + 发展
Ví dụ 1:
外国直接投资可以推动工业地产发展。
Wàiguó zhíjiē tóuzī kěyǐ tuīdòng gōngyè dìchǎn fāzhǎn.
FDI có thể thúc đẩy phát triển bất động sản công nghiệp.
Ví dụ 2:
城市化推动住房需求增长。
Chéngshìhuà tuīdòng zhùfáng xūqiú zēngzhǎng.
Đô thị hóa thúc đẩy nhu cầu nhà ở tăng.
Ví dụ 3:
交通建设推动区域经济发展。
Jiāotōng jiànshè tuīdòng qūyù jīngjì fāzhǎn.
Xây dựng giao thông thúc đẩy kinh tế khu vực phát triển.
Ví dụ 4:
工业发展推动物流业升级。
Gōngyè fāzhǎn tuīdòng wùliúyè shēngjí.
Phát triển công nghiệp thúc đẩy ngành logistics nâng cấp.
Ví dụ 5:
新的投资项目推动当地就业增长。
Xīn de tóuzī xiàngmù tuīdòng dāngdì jiùyè zēngzhǎng.
Các dự án đầu tư mới thúc đẩy việc làm tại địa phương tăng.
05.08 – 使 – khiến
Công thức:
A + 使 + B + tính từ/động từ
Ví dụ 1:
交通改善使这个区域更有吸引力。
Jiāotōng gǎishàn shǐ zhè ge qūyù gèng yǒu xīyǐnlì.
Giao thông được cải thiện khiến khu vực này hấp dẫn hơn.
Ví dụ 2:
企业增加使住房需求上升。
Qǐyè zēngjiā shǐ zhùfáng xūqiú shàngshēng.
Số doanh nghiệp tăng khiến nhu cầu nhà ở tăng.
Ví dụ 3:
贷款利率上升使融资成本提高。
Dàikuǎn lìlǜ shàngshēng shǐ róngzī chéngběn tígāo.
Lãi suất cho vay tăng khiến chi phí huy động vốn tăng.
Ví dụ 4:
物流设施改善使运输更加方便。
Wùliú shèshī gǎishàn shǐ yùnshū gèngjiā fāngbiàn.
Cơ sở logistics được cải thiện khiến vận tải thuận tiện hơn.
Ví dụ 5:
市场需求下降使部分项目更难出售。
Shìchǎng xūqiú xiàjiàng shǐ bùfen xiàngmù gèng nán chūshòu.
Nhu cầu thị trường giảm khiến một số dự án khó bán hơn.
05.09 – 从而 – từ đó
Công thức:
A,从而 + kết quả
Ví dụ 1:
物流设施改善,从而降低企业的运输成本。
Wùliú shèshī gǎishàn, cóng’ér jiàngdī qǐyè de yùnshū chéngběn.
Cơ sở logistics được cải thiện, từ đó giảm chi phí vận tải của doanh nghiệp.
Ví dụ 2:
就业人口增加,从而扩大住房需求。
Jiùyè rénkǒu zēngjiā, cóng’ér kuòdà zhùfáng xūqiú.
Dân số có việc làm tăng, từ đó mở rộng nhu cầu nhà ở.
Ví dụ 3:
基础设施不断完善,从而提高区域吸引力。
Jīchǔ shèshī bùduàn wánshàn, cóng’ér tígāo qūyù xīyǐnlì.
Hạ tầng liên tục hoàn thiện, từ đó nâng cao sức hấp dẫn của khu vực.
Ví dụ 4:
外国企业不断进入,从而增加工业地产需求。
Wàiguó qǐyè bùduàn jìnrù, cóng’ér zēngjiā gōngyè dìchǎn xūqiú.
Doanh nghiệp nước ngoài liên tục gia nhập, từ đó làm tăng nhu cầu bất động sản công nghiệp.
Ví dụ 5:
企业融资条件改善,从而扩大投资规模。
Qǐyè róngzī tiáojiàn gǎishàn, cóng’ér kuòdà tóuzī guīmó.
Điều kiện huy động vốn của doanh nghiệp được cải thiện, từ đó mở rộng quy mô đầu tư.
05.10 – 一方面……另一方面……
Công thức:
一方面 + A,另一方面 + B
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
一方面房地产可以带动投资、建设和就业,另一方面如果发展不平衡,也可能带来金融和市场风险。
Yì fāngmiàn fángdìchǎn kěyǐ dàidòng tóuzī, jiànshè hé jiùyè, lìng yì fāngmiàn rúguǒ fāzhǎn bù pínghéng, yě kěnéng dàilái jīnróng hé shìchǎng fēngxiǎn.
Một mặt bất động sản có thể thúc đẩy đầu tư, xây dựng và việc làm; mặt khác nếu phát triển mất cân đối thì có thể mang lại rủi ro tài chính và thị trường.
Ví dụ 2:
一方面工业园创造就业,另一方面也增加住房需求。
Yì fāngmiàn gōngyèyuán chuàngzào jiùyè, lìng yì fāngmiàn yě zēngjiā zhùfáng xūqiú.
Một mặt khu công nghiệp tạo việc làm, mặt khác cũng làm tăng nhu cầu nhà ở.
Ví dụ 3:
一方面银行提供融资,另一方面也要控制贷款风险。
Yì fāngmiàn yínháng tígōng róngzī, lìng yì fāngmiàn yě yào kòngzhì dàikuǎn fēngxiǎn.
Một mặt ngân hàng cung cấp vốn, mặt khác cũng phải kiểm soát rủi ro tín dụng.
Ví dụ 4:
一方面FDI增加投资,另一方面也增加工业地产需求。
Yì fāngmiàn FDI zēngjiā tóuzī, lìng yì fāngmiàn yě zēngjiā gōngyè dìchǎn xūqiú.
Một mặt FDI làm tăng đầu tư, mặt khác cũng làm tăng nhu cầu bất động sản công nghiệp.
Ví dụ 5:
一方面基础设施提高区域价值,另一方面建设基础设施也需要大量投资。
Yì fāngmiàn jīchǔ shèshī tígāo qūyù jiàzhí, lìng yì fāngmiàn jiànshè jīchǔ shèshī yě xūyào dàliàng tóuzī.
Một mặt hạ tầng nâng cao giá trị khu vực, mặt khác xây dựng hạ tầng cũng cần lượng vốn lớn.
06. PHÂN BIỆT CÁC ĐỘNG TỪ DIỄN ĐẠT TÁC ĐỘNG
06.01 – 影响
Nhấn mạnh một sự vật hoặc hiện tượng làm thay đổi một sự vật khác.
房地产价格会影响投资者的决定。
Fángdìchǎn jiàgé huì yǐngxiǎng tóuzīzhě de juédìng.
Giá bất động sản sẽ ảnh hưởng tới quyết định của nhà đầu tư.
Real estate prices affect investors’ decisions.
06.02 – 促进
Nhấn mạnh thúc đẩy theo hướng tích cực, giúp một quá trình phát triển tốt hơn.
基础设施可以促进经济发展。
Jīchǔ shèshī kěyǐ cùjìn jīngjì fāzhǎn.
Hạ tầng có thể thúc đẩy phát triển kinh tế.
Infrastructure can promote economic development.
06.03 – 带动
Nhấn mạnh A phát triển rồi kéo B cùng phát triển.
工业发展带动物流需求增长。
Gōngyè fāzhǎn dàidòng wùliú xūqiú zēngzhǎng.
Phát triển công nghiệp kéo theo nhu cầu logistics tăng.
Industrial development drives growth in logistics demand.
06.04 – 推动
Nhấn mạnh lực thúc đẩy làm một tiến trình tiến về phía trước.
FDI推动工业地产发展。
FDI tuīdòng gōngyè dìchǎn fāzhǎn.
FDI thúc đẩy bất động sản công nghiệp phát triển.
FDI drives industrial real estate development.
06.05 – 导致
Thường dùng khi A trực tiếp dẫn tới kết quả B; trong nhiều ngữ cảnh kết quả có thể mang tính bất lợi.
供过于求可能导致空置率上升。
Gōng guò yú qiú kěnéng dǎozhì kōngzhìlǜ shàngshēng.
Cung vượt cầu có thể dẫn đến tỷ lệ bỏ trống tăng.
Oversupply may lead to higher vacancy rates.
07. CHUỖI TÁC ĐỘNG KINH TẾ CẦN GHI NHỚ
房地产开发增加 → 建筑需求增加 → 建筑材料需求增加
Fángdìchǎn kāifā zēngjiā → jiànzhù xūqiú zēngjiā → jiànzhù cáiliào xūqiú zēngjiā
Phát triển bất động sản tăng → nhu cầu xây dựng tăng → nhu cầu vật liệu xây dựng tăng
企业入驻 → 就业增加 → 住房需求增加
Qǐyè rùzhù → jiùyè zēngjiā → zhùfáng xūqiú zēngjiā
Doanh nghiệp vào hoạt động → việc làm tăng → nhu cầu nhà ở tăng
人口增加 → 商业和服务需求增加
Rénkǒu zēngjiā → shāngyè hé fúwù xūqiú zēngjiā
Dân số tăng → nhu cầu thương mại và dịch vụ tăng
企业增加 → 物流需求增加 → 仓储地产需求增加
Qǐyè zēngjiā → wùliú xūqiú zēngjiā → cāngchǔ dìchǎn xūqiú zēngjiā
Doanh nghiệp tăng → nhu cầu logistics tăng → nhu cầu bất động sản kho vận tăng
基础设施改善 → 运输成本下降 → 区域吸引力提高
Jīchǔ shèshī gǎishàn → yùnshū chéngběn xiàjiàng → qūyù xīyǐnlì tígāo
Hạ tầng cải thiện → chi phí vận tải giảm → sức hấp dẫn khu vực tăng
外资企业增加 → FDI规模扩大 → 工业地产需求增加
Wàizī qǐyè zēngjiā → FDI guīmó kuòdà → gōngyè dìchǎn xūqiú zēngjiā
Doanh nghiệp vốn nước ngoài tăng → quy mô FDI mở rộng → nhu cầu bất động sản công nghiệp tăng
信贷收紧 → 融资成本提高 → 投资和购房需求受到影响
Xìndài shōujǐn → róngzī chéngběn tígāo → tóuzī hé gòufáng xūqiú shòudào yǐngxiǎng
Tín dụng bị siết → chi phí huy động vốn tăng → nhu cầu đầu tư và mua nhà bị ảnh hưởng
08. BÀI ĐỌC TỔNG HỢP
房地产为什么对经济很重要?
房地产是经济活动的重要组成部分。它不仅和房屋买卖有关,还与建筑业、银行业、信贷、投资、就业、物流、工业发展和城市基础设施建设有密切关系。
Fángdìchǎn shì jīngjì huódòng de zhòngyào zǔchéng bùfen. Tā bùjǐn hé fángwū mǎimài yǒuguān, hái yǔ jiànzhùyè, yínhángyè, xìndài, tóuzī, jiùyè, wùliú, gōngyè fāzhǎn hé chéngshì jīchǔ shèshī jiànshè yǒu mìqiè guānxì.
Bất động sản là một bộ phận quan trọng của hoạt động kinh tế. Nó không chỉ liên quan đến mua bán nhà mà còn có quan hệ mật thiết với xây dựng, ngân hàng, tín dụng, đầu tư, việc làm, logistics, phát triển công nghiệp và xây dựng hạ tầng đô thị.
Real estate is an important part of economic activity. It is related not only to property transactions but also closely connected with construction, banking, credit, investment, employment, logistics, industrial development, and urban infrastructure.
一个大型房地产项目通常需要大量的建筑工程。建设厂房、住宅、办公楼、商铺和仓库会增加水泥、钢材、玻璃和装修材料的需求,因此房地产开发可以带动建筑业和建筑材料行业发展。
Yí ge dàxíng fángdìchǎn xiàngmù tōngcháng xūyào dàliàng de jiànzhù gōngchéng. Jiànshè chǎngfáng, zhùzhái, bàngōnglóu, shāngpù hé cāngkù huì zēngjiā shuǐní, gāngcái, bōli hé zhuāngxiū cáiliào de xūqiú, yīncǐ fángdìchǎn kāifā kěyǐ dàidòng jiànzhùyè hé jiànzhù cáiliào hángyè fāzhǎn.
Một dự án bất động sản lớn thường cần khối lượng xây dựng lớn. Việc xây nhà xưởng, nhà ở, văn phòng, cửa hàng và kho sẽ làm tăng nhu cầu xi măng, thép, kính và vật liệu hoàn thiện; vì vậy phát triển bất động sản có thể kéo theo sự phát triển của ngành xây dựng và vật liệu.
A large real estate project normally requires substantial construction work. The construction of factories, housing, offices, commercial units, and warehouses increases demand for cement, steel, glass, and finishing materials, thereby stimulating construction and building-material industries.
房地产和银行业也有密切关系。大型项目需要融资,个人购买住房也经常需要住房贷款。如果贷款利率上升,融资成本和购房成本可能增加,从而影响投资需求和住房需求。
Fángdìchǎn hé yínhángyè yě yǒu mìqiè guānxì. Dàxíng xiàngmù xūyào róngzī, gèrén gòumǎi zhùfáng yě jīngcháng xūyào zhùfáng dàikuǎn. Rúguǒ dàikuǎn lìlǜ shàngshēng, róngzī chéngběn hé gòufáng chéngběn kěnéng zēngjiā, cóng’ér yǐngxiǎng tóuzī xūqiú hé zhùfáng xūqiú.
Bất động sản cũng có quan hệ mật thiết với ngành ngân hàng. Các dự án lớn cần huy động vốn, còn cá nhân mua nhà cũng thường cần khoản vay nhà ở. Nếu lãi suất cho vay tăng thì chi phí huy động vốn và chi phí mua nhà có thể tăng, từ đó ảnh hưởng nhu cầu đầu tư và nhu cầu nhà ở.
Real estate is also closely connected to banking. Large projects require financing, and individuals often rely on housing loans when purchasing homes. If lending rates rise, financing and home-buying costs may increase, thereby affecting investment and housing demand.
工业地产对工业和物流发展也非常重要。企业需要厂房进行生产,需要仓库存放原材料和产品,也需要道路、铁路、机场和其他交通设施进行运输。交通越方便,物流效率通常越高,运输成本也可能越低。
Gōngyè dìchǎn duì gōngyè hé wùliú fāzhǎn yě fēicháng zhòngyào. Qǐyè xūyào chǎngfáng jìnxíng shēngchǎn, xūyào cāngkù cúnfàng yuáncáiliào hé chǎnpǐn, yě xūyào dàolù, tiělù, jīchǎng hé qítā jiāotōng shèshī jìnxíng yùnshū. Jiāotōng yuè fāngbiàn, wùliú xiàolǜ tōngcháng yuè gāo, yùnshū chéngběn yě kěnéng yuè dī.
Bất động sản công nghiệp cũng rất quan trọng đối với sự phát triển công nghiệp và logistics. Doanh nghiệp cần nhà xưởng để sản xuất, kho để lưu nguyên vật liệu và sản phẩm, đồng thời cần đường bộ, đường sắt, sân bay cùng các cơ sở giao thông khác để vận chuyển. Giao thông càng thuận tiện thì hiệu quả logistics thường càng cao và chi phí vận tải có thể càng thấp.
Industrial real estate is also extremely important to industrial and logistics development. Companies need factories for production, warehouses for raw materials and finished products, and roads, railways, airports, and other transport facilities. More convenient transportation generally increases logistics efficiency and may reduce transport costs.
工业发展还可以创造大量就业机会。就业人口增加以后,住房、餐饮、购物、教育和其他生活服务需求也会增加。因此,一个工业地产项目不仅影响工业本身,还可能间接影响住宅房地产和商业房地产。
Gōngyè fāzhǎn hái kěyǐ chuàngzào dàliàng jiùyè jīhuì. Jiùyè rénkǒu zēngjiā yǐhòu, zhùfáng, cānyǐn, gòuwù, jiàoyù hé qítā shēnghuó fúwù xūqiú yě huì zēngjiā. Yīncǐ, yí ge gōngyè dìchǎn xiàngmù bùjǐn yǐngxiǎng gōngyè běnshēn, hái kěnéng jiànjiē yǐngxiǎng zhùzhái fángdìchǎn hé shāngyè fángdìchǎn.
Phát triển công nghiệp còn có thể tạo ra nhiều cơ hội việc làm. Khi dân số có việc làm tăng lên, nhu cầu về nhà ở, ăn uống, mua sắm, giáo dục và các dịch vụ đời sống khác cũng tăng. Vì vậy, một dự án bất động sản công nghiệp không chỉ ảnh hưởng tới bản thân ngành công nghiệp mà còn có thể gián tiếp tác động tới bất động sản nhà ở và thương mại.
Industrial development can also create substantial employment. As the employed population increases, demand for housing, dining, shopping, education, and other services grows. Therefore, an industrial real estate project can affect not only industry itself but also residential and commercial real estate indirectly.
不过,房地产发展并不是越快越好。如果投资过多、贷款规模过大,而实际需求不足,就可能出现供过于求、空置率上升和流动性下降等问题。一方面,房地产可以促进经济发展;另一方面,也必须注意投资风险、信贷风险和市场风险。
Búguò, fángdìchǎn fāzhǎn bìng bú shì yuè kuài yuè hǎo. Rúguǒ tóuzī guò duō, dàikuǎn guīmó guò dà, ér shíjì xūqiú bùzú, jiù kěnéng chūxiàn gōng guò yú qiú, kōngzhìlǜ shàngshēng hé liúdòngxìng xiàjiàng děng wèntí. Yì fāngmiàn, fángdìchǎn kěyǐ cùjìn jīngjì fāzhǎn; lìng yì fāngmiàn, yě bìxū zhùyì tóuzī fēngxiǎn, xìndài fēngxiǎn hé shìchǎng fēngxiǎn.
Tuy nhiên, phát triển bất động sản không phải càng nhanh càng tốt. Nếu đầu tư quá nhiều, quy mô vay quá lớn trong khi nhu cầu thực tế không đủ thì có thể xuất hiện tình trạng cung vượt cầu, tỷ lệ bỏ trống tăng và thanh khoản giảm. Một mặt bất động sản có thể thúc đẩy kinh tế phát triển; mặt khác cũng phải chú ý đến rủi ro đầu tư, tín dụng và thị trường.
However, faster real estate development is not always better. Excessive investment and borrowing combined with insufficient actual demand may lead to oversupply, rising vacancy rates, and lower liquidity. On the one hand, real estate can promote economic development; on the other hand, investment, credit, and market risks must also be carefully considered.
09. BÀI TẬP CỦNG CỐ
09.01 – Điền từ
Từ cho sẵn:
经济、建筑业、信贷、融资、就业、物流、外资、工业、影响、促进
A. 房地产对________发展有重要影响。
B. 房地产开发可以带动________发展。
C. 银行贷款属于________活动的一部分。
D. 大型项目通常需要________。
E. 工业园建设可以创造大量________机会。
F. 企业增加会带动________需求。
G. 完善的基础设施有助于吸引________。
H. 工业地产可以为________发展提供空间。
I. 贷款利率会________购房成本。
J. 基础设施建设可以________区域经济发展。
09.02 – Ghép nguyên nhân với kết quả
A. 企业入驻增加
B. 基础设施改善
C. 贷款利率上升
D. 工业发展
E. FDI增加
Kết quả:
就业增加
运输效率提高
融资成本增加
物流需求增加
工业地产需求增加
09.03 – Hoàn thành 因为……所以……
A. 因为企业增加,________________。
B. 因为贷款利率上升,________________。
C. 因为交通条件改善,________________。
D. 因为住房需求增加,________________。
E. 因为土地供应有限,________________。
09.04 – Hoàn thành 由于……因此……
A. 由于工业园开始运营,因此________________。
B. 由于基础设施不断完善,因此________________。
C. 由于市场需求下降,因此________________。
D. 由于外资企业增加,因此________________。
E. 由于企业融资成本提高,因此________________。
09.05 – Viết câu với 带动
A. 房地产开发 / 建筑业
B. 工业发展 / 物流需求
C. 就业增加 / 住房需求
D. 企业入驻 / 商业服务需求
E. FDI增长 / 工业地产需求
09.06 – Phân biệt 促进、推动、带动
Điền từ phù hợp:
A. 房地产开发________建筑业发展。
B. 良好的投资环境可以________外国直接投资。
C. 新技术正在________物流业升级。
D. 工业发展________住房需求增加。
E. 完善基础设施有助于________经济发展。
09.07 – Dịch Trung – Việt
A. 房地产在经济中发挥重要作用。
B. 房地产开发可以带动建筑业发展。
C. 大型项目通常需要银行融资。
D. 贷款利率变化会影响购房成本。
E. 工业发展可以创造大量就业机会。
F. 就业增加会带动住房需求增长。
G. 完善的物流设施可以降低运输成本。
H. 工业地产有助于吸引外国直接投资。
I. 基础设施改善可以提高区域吸引力。
J. 供过于求可能导致空置率上升。
09.08 – Dịch Việt – Trung
A. Bất động sản có ảnh hưởng quan trọng tới nền kinh tế.
B. Phát triển bất động sản thúc đẩy ngành xây dựng.
C. Doanh nghiệp lớn thường cần huy động vốn.
D. Lãi suất cho vay tăng có thể làm tăng chi phí mua nhà.
E. Khu công nghiệp mới có thể tạo nhiều việc làm.
F. Việc làm tăng sẽ làm tăng nhu cầu nhà ở.
G. Logistics phát triển sẽ làm tăng nhu cầu kho hàng.
H. Cơ sở hạ tầng tốt giúp thu hút vốn nước ngoài.
I. FDI có thể thúc đẩy phát triển bất động sản công nghiệp.
J. Nếu cung vượt cầu thì thanh khoản có thể giảm.
09.09 – Phân tích dữ liệu dự án
Dựa trên dữ liệu 新城国际工业物流园, hãy trả lời bằng tiếng Trung:
项目总用地面积是多少?
工业用地面积是多少?
标准厂房面积是多少?
仓储物流设施面积是多少?
项目模拟总投资是多少?
计划有多少家企业入驻?
其中有多少家外资企业?
预计可以创造多少直接就业岗位?
预计可以创造多少间接就业岗位?
预计新增住房需求是多少?
项目距离高速公路入口多远?
项目距离铁路货运站多远?
项目距离机场多远?
09.10 – Bài tập phân tích chuỗi kinh tế
Viết thành câu hoàn chỉnh:
工业园建设 → 建筑需求增加
企业入驻 → 就业增加
就业增加 → 住房需求增加
企业增加 → 物流需求增加
物流需求增加 → 仓库需求增加
基础设施改善 → 运输成本下降
FDI增加 → 工业地产需求增加
信贷收紧 → 融资成本提高
10. ĐÁP ÁN
10.01 – Đáp án 09.01
A. 经济
B. 建筑业
C. 信贷
D. 融资
E. 就业
F. 物流
G. 外资
H. 工业
I. 影响
J. 促进
10.02 – Đáp án 09.02
企业入驻增加 → 就业增加
基础设施改善 → 运输效率提高
贷款利率上升 → 融资成本增加
工业发展 → 物流需求增加
FDI增加 → 工业地产需求增加
10.03 – Đáp án tham khảo 因为……所以……
因为企业增加,所以就业机会也增加了。
因为贷款利率上升,所以融资成本提高了。
因为交通条件改善,所以物流效率提高了。
因为住房需求增加,所以新的住宅项目开始开发。
因为土地供应有限,所以部分地区的土地比较稀缺。
10.04 – Đáp án tham khảo 由于……因此……
由于工业园开始运营,因此当地就业需求增加。
由于基础设施不断完善,因此区域吸引力提高。
由于市场需求下降,因此成交量可能减少。
由于外资企业增加,因此工业地产需求也增加。
由于企业融资成本提高,因此部分投资计划可能受到影响。
10.05 – Đáp án 带动
房地产开发带动建筑业发展。
工业发展带动物流需求增长。
就业增加带动住房需求增长。
企业入驻带动商业服务需求增长。
FDI增长带动工业地产需求增加。
10.06 – Đáp án 促进、推动、带动
A. 带动
B. 促进
C. 推动
D. 带动
E. 促进
10.07 – Đáp án dịch Trung – Việt
A. Bất động sản giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
B. Phát triển bất động sản có thể thúc đẩy ngành xây dựng phát triển.
C. Các dự án lớn thường cần tài trợ vốn ngân hàng.
D. Sự thay đổi lãi suất cho vay sẽ ảnh hưởng tới chi phí mua nhà.
E. Phát triển công nghiệp có thể tạo ra nhiều cơ hội việc làm.
F. Việc làm tăng sẽ kéo theo nhu cầu nhà ở tăng.
G. Cơ sở logistics hoàn thiện có thể giảm chi phí vận tải.
H. Bất động sản công nghiệp giúp thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.
I. Cải thiện cơ sở hạ tầng có thể nâng cao sức hấp dẫn của khu vực.
J. Cung vượt cầu có thể dẫn tới tỷ lệ bỏ trống tăng.
10.08 – Đáp án dịch Việt – Trung
A. 房地产对经济有重要影响。
B. 房地产开发带动建筑业发展。
C. 大型企业通常需要融资。
D. 贷款利率上升可能增加购房成本。
E. 新的工业园可以创造大量就业机会。
F. 就业增加会带动住房需求增长。
G. 物流业发展会增加仓库需求。
H. 良好的基础设施有助于吸引外资。
I. FDI可以推动工业地产发展。
J. 如果供过于求,流动性可能下降。
11. BÀI VĂN ỨNG DỤNG TỔNG HỢP
房地产、工业和经济之间的关系
房地产在现代经济中发挥着重要作用。它和建筑业、银行业、信贷、投资、就业、物流、工业和城市基础设施都有密切关系。因此,分析房地产不能只看房价和土地价格,还要观察房地产如何影响其他经济活动。
Fángdìchǎn zài xiàndài jīngjì zhōng fāhuī zhe zhòngyào zuòyòng. Tā hé jiànzhùyè, yínhángyè, xìndài, tóuzī, jiùyè, wùliú, gōngyè hé chéngshì jīchǔ shèshī dōu yǒu mìqiè guānxì. Yīncǐ, fēnxī fángdìchǎn bù néng zhǐ kàn fángjià hé tǔdì jiàgé, hái yào guānchá fángdìchǎn rúhé yǐngxiǎng qítā jīngjì huódòng.
Bất động sản giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế hiện đại. Nó có quan hệ mật thiết với xây dựng, ngân hàng, tín dụng, đầu tư, việc làm, logistics, công nghiệp và hạ tầng đô thị. Vì vậy, khi phân tích bất động sản không thể chỉ nhìn giá nhà và giá đất mà còn phải quan sát bất động sản tác động tới các hoạt động kinh tế khác như thế nào.
Real estate plays an important role in the modern economy. It is closely connected with construction, banking, credit, investment, employment, logistics, industry, and urban infrastructure. Therefore, real estate analysis should not focus only on property and land prices but also on how real estate affects other economic activities.
以新城国际工业物流园为例,这个项目总用地面积为两百万平方米,模拟总投资为八十五亿元人民币。项目包括工业用地、标准厂房、仓储物流设施以及办公和商业配套。
Yǐ Xīnchéng Guójì Gōngyè Wùliú Yuán wéi lì, zhè ge xiàngmù zǒng yòngdì miànjī wéi liǎngbǎi wàn píngfāngmǐ, mónǐ zǒng tóuzī wéi bāshíwǔ yì yuán rénmínbì. Xiàngmù bāokuò gōngyè yòngdì, biāozhǔn chǎngfáng, cāngchǔ wùliú shèshī yǐjí bàngōng hé shāngyè pèitào.
Lấy Khu công nghiệp – logistics quốc tế Tân Thành làm ví dụ, dự án có tổng diện tích đất 2 triệu mét vuông và tổng vốn đầu tư mô phỏng 8,5 tỷ nhân dân tệ. Dự án bao gồm đất công nghiệp, nhà xưởng tiêu chuẩn, cơ sở kho vận logistics cùng văn phòng và thương mại phụ trợ.
Take Xincheng International Industrial and Logistics Park as an example. The project has a total land area of two million square meters and a simulated total investment of RMB 8.5 billion. It includes industrial land, standard factories, logistics facilities, and office and commercial supporting facilities.
由于项目需要建设大量厂房、仓库、办公楼和基础设施,因此会产生大量建筑需求,从而带动建筑材料行业发展。水泥、钢材、玻璃和装修材料的需求都可能增加。
Yóuyú xiàngmù xūyào jiànshè dàliàng chǎngfáng, cāngkù, bàngōnglóu hé jīchǔ shèshī, yīncǐ huì chǎnshēng dàliàng jiànzhù xūqiú, cóng’ér dàidòng jiànzhù cáiliào hángyè fāzhǎn. Shuǐní, gāngcái, bōli hé zhuāngxiū cáiliào de xūqiú dōu kěnéng zēngjiā.
Do dự án cần xây dựng lượng lớn nhà xưởng, kho, văn phòng và cơ sở hạ tầng nên sẽ phát sinh nhu cầu xây dựng lớn, từ đó kéo theo ngành vật liệu xây dựng phát triển. Nhu cầu xi măng, thép, kính và vật liệu hoàn thiện đều có thể tăng.
Because the project requires extensive factory, warehouse, office, and infrastructure construction, it creates substantial construction demand and thereby stimulates the building-material industry. Demand for cement, steel, glass, and finishing materials may all increase.
项目计划引进一百二十家企业,其中四十五家为外资企业。企业入驻以后,可以直接创造一万八千个就业岗位,并间接创造大约一万两千个就业岗位。就业人口增加以后,预计还会产生约八千套新的住房需求。
Xiàngmù jìhuà yǐnjìn yìbǎi èrshí jiā qǐyè, qízhōng sìshíwǔ jiā wéi wàizī qǐyè. Qǐyè rùzhù yǐhòu, kěyǐ zhíjiē chuàngzào yí wàn bāqiān ge jiùyè gǎngwèi, bìng jiànjiē chuàngzào dàyuē yí wàn liǎngqiān ge jiùyè gǎngwèi. Jiùyè rénkǒu zēngjiā yǐhòu, yùjì hái huì chǎnshēng yuē bāqiān tào xīn de zhùfáng xūqiú.
Dự án dự kiến thu hút 120 doanh nghiệp, trong đó có 45 doanh nghiệp vốn nước ngoài. Sau khi các doanh nghiệp vào hoạt động, dự án có thể trực tiếp tạo 18.000 việc làm và gián tiếp tạo khoảng 12.000 việc làm. Sau khi dân số có việc làm tăng, dự kiến còn phát sinh nhu cầu khoảng 8.000 căn nhà mới.
The project plans to attract 120 companies, including 45 foreign-invested enterprises. Once these companies begin operating, the project may directly create 18,000 jobs and indirectly create approximately 12,000 more. As employment increases, approximately 8,000 additional housing units may be required.
企业增加也会带动物流需求。这个项目距离高速公路入口三公里,距离铁路货运站八公里,距离机场二十八公里,而且还计划建设两条连接主干道。交通和物流基础设施改善以后,可以提高运输效率,并可能降低企业的物流成本。
Qǐyè zēngjiā yě huì dàidòng wùliú xūqiú. Zhè ge xiàngmù jùlí gāosù gōnglù rùkǒu sān gōnglǐ, jùlí tiělù huòyùnzhàn bā gōnglǐ, jùlí jīchǎng èrshíbā gōnglǐ, érqiě hái jìhuà jiànshè liǎng tiáo liánjiē zhǔgàndào. Jiāotōng hé wùliú jīchǔ shèshī gǎishàn yǐhòu, kěyǐ tígāo yùnshū xiàolǜ, bìng kěnéng jiàngdī qǐyè de wùliú chéngběn.
Số lượng doanh nghiệp tăng cũng kéo theo nhu cầu logistics. Dự án cách lối vào cao tốc 3 km, cách ga hàng hóa đường sắt 8 km, cách sân bay 28 km và còn dự kiến xây hai tuyến đường kết nối chính. Sau khi hạ tầng giao thông và logistics được cải thiện, hiệu quả vận tải có thể tăng và chi phí logistics của doanh nghiệp có thể giảm.
More companies also generate greater logistics demand. The project is three kilometers from an expressway entrance, eight kilometers from a railway freight station, and 28 kilometers from an airport, with two arterial connecting roads also planned. Improved transportation and logistics infrastructure can increase transport efficiency and may lower logistics costs for companies.
此外,完善的工业地产和基础设施还可以改善投资环境,从而提高一个地区对外国投资者的吸引力。但是,房地产的发展也需要控制风险。如果投资规模过大、信贷过度增加,而市场实际需求不足,就可能导致供过于求、空置率上升和流动性下降。
Cǐwài, wánshàn de gōngyè dìchǎn hé jīchǔ shèshī hái kěyǐ gǎishàn tóuzī huánjìng, cóng’ér tígāo yí ge dìqū duì wàiguó tóuzīzhě de xīyǐnlì. Dànshì, fángdìchǎn de fāzhǎn yě xūyào kòngzhì fēngxiǎn. Rúguǒ tóuzī guīmó guò dà, xìndài guòdù zēngjiā, ér shìchǎng shíjì xūqiú bùzú, jiù kěnéng dǎozhì gōng guò yú qiú, kōngzhìlǜ shàngshēng hé liúdòngxìng xiàjiàng.
Ngoài ra, bất động sản công nghiệp và hạ tầng hoàn thiện còn có thể cải thiện môi trường đầu tư, từ đó nâng cao sức hấp dẫn của một khu vực đối với nhà đầu tư nước ngoài. Tuy nhiên, phát triển bất động sản cũng cần kiểm soát rủi ro. Nếu quy mô đầu tư quá lớn, tín dụng tăng quá mức trong khi nhu cầu thực tế của thị trường không đủ thì có thể dẫn tới cung vượt cầu, tỷ lệ bỏ trống tăng và thanh khoản giảm.
In addition, well-developed industrial real estate and infrastructure can improve the investment environment and make an area more attractive to foreign investors. However, real estate development also requires risk control. Excessive investment and credit growth combined with insufficient actual demand may lead to oversupply, higher vacancy rates, and lower liquidity.
因此,房地产在经济中发挥着重要作用。一方面,它可以促进投资、建设、就业、物流和工业发展;另一方面,房地产市场也需要保持合理、稳定和可持续的发展。
Yīncǐ, fángdìchǎn zài jīngjì zhōng fāhuī zhe zhòngyào zuòyòng. Yì fāngmiàn, tā kěyǐ cùjìn tóuzī, jiànshè, jiùyè, wùliú hé gōngyè fāzhǎn; lìng yì fāngmiàn, fángdìchǎn shìchǎng yě xūyào bǎochí hélǐ, wěndìng hé kě chíxù de fāzhǎn.
Vì vậy, bất động sản giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế. Một mặt, nó có thể thúc đẩy đầu tư, xây dựng, việc làm, logistics và phát triển công nghiệp; mặt khác, thị trường bất động sản cũng cần duy trì sự phát triển hợp lý, ổn định và bền vững.
Therefore, real estate plays an important role in the economy. On the one hand, it can promote investment, construction, employment, logistics, and industrial development; on the other hand, the real estate market must develop in a reasonable, stable, and sustainable manner.
12. TRỌNG ĐIỂM CẦN GHI NHỚ
房地产是经济活动的重要组成部分。
房地产与建筑业有密切关系。
房地产开发会增加建筑材料需求。
房地产与银行业和信贷密切相关。
贷款利率会影响融资成本和购房成本。
房地产投资可以影响投资规模。
房地产项目可以创造直接就业和间接就业。
就业增加会带动住房需求。
企业增加会带动物流需求。
物流需求增加会带动仓储地产需求。
基础设施改善可以降低运输成本。
良好的工业地产和基础设施有助于吸引FDI。
FDI增加可以推动工业地产发展。
工业发展可以增加住房、商业和物流需求。
房地产发展具有直接经济影响和间接经济影响。
房地产发展过快也可能带来投资、信贷和市场风险。
13. CÔNG THỨC CÂU CỐT LÕI
A影响B。
A对B有影响。
A对B有很大的影响。
B受到A的影响。
A直接影响B。
A间接影响B。
A促进B发展。
A有助于促进B发展。
A带动B发展。
A带动B增长。
A推动B发展。
A增加B。
A创造B。
A提高B。
A降低B。
A导致B。
A给B带来C。
A使B……
A与B有密切关系。
A与B密切相关。
A和B互相影响。
A的发展离不开B。
A为B提供……
A为B创造条件。
A在B中发挥重要作用。
A是B的重要组成部分。
因为A,所以B。
由于A,因此B。
A,从而B。
一方面A,另一方面B。
A越……,B越……
14. MỤC TIÊU ĐẦU RA SAU BÀI 03
Sau khi hoàn thành Bài 03, học viên cần có khả năng giải thích bằng tiếng Trung vai trò của bất động sản trong nền kinh tế.
Học viên cần hiểu và trình bày được mối quan hệ giữa 房地产 và 经济增长、建筑业、银行业、信贷、投资、就业、物流、城市基础设施、外国直接投资 và 工业发展.
Học viên phải nhận diện được tác động trực tiếp và tác động gián tiếp của một dự án bất động sản.
Học viên cần hiểu các chuỗi tác động:
房地产开发 → 建筑需求增加 → 建筑材料需求增加
工业发展 → 企业增加 → 就业增加 → 住房需求增加
企业增加 → 物流需求增加 → 仓储地产需求增加
FDI增加 → 工业地产需求增加
基础设施改善 → 运输成本下降 → 区域吸引力提高
信贷条件变化 → 融资成本变化 → 投资和购房需求变化
Học viên cần sử dụng được các động từ chuyên ngành 影响、促进、带动、推动、增加、创造、提高、降低、导致、带来.
Học viên cần sử dụng thành thạo 因为……所以……、由于……因此……、导致、带来、使、从而、一方面……另一方面…… để diễn đạt quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Sau bài học, học viên phải có khả năng đọc một bộ dữ liệu dự án công nghiệp – logistics gồm diện tích, tổng vốn đầu tư, số lượng doanh nghiệp, doanh nghiệp FDI, việc làm, nhu cầu nhà ở và khoảng cách giao thông, sau đó sử dụng tiếng Trung để phân tích dự án đó tác động đến nền kinh tế như thế nào.

