Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 27 – BẢO HÀNH VÀ SỬA CHỮA
保修与维修
Bǎoxiū yǔ wéixiū
PHẦN 01 – GIỚI THIỆU CHỦ ĐỀ BẢO HÀNH VÀ SỬA CHỮA
01.01 – Bối cảnh giao tiếp thực tế
Trong quá trình mua bán hàng hóa, đặc biệt là các sản phẩm điện tử, thiết bị gia dụng, máy móc, phụ kiện công nghệ và những sản phẩm có giá trị cao, hoạt động bảo hành và sửa chữa là một bộ phận rất quan trọng của dịch vụ hậu mãi.
Khách hàng có thể mang sản phẩm trực tiếp đến cửa hàng yêu cầu bảo hành, liên hệ qua điện thoại, gửi yêu cầu qua hệ thống online hoặc gửi sản phẩm đến trung tâm bảo hành.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 26 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 25 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 24 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 23 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 22 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Những vấn đề thường gặp bao gồm:
Sản phẩm không lên nguồn.
Không thể sạc điện.
Pin tụt quá nhanh.
Màn hình nhấp nháy.
Màn hình không sáng.
Không có âm thanh.
Âm thanh bất thường.
Nút nguồn không hoạt động.
Thiết bị thường xuyên mất kết nối.
Máy chạy một lúc rồi tự tắt.
Thiết bị quá nóng.
Sản phẩm bị rơi.
Thiết bị bị vào nước.
Sản phẩm đã từng bị tháo.
Linh kiện bị hỏng.
Linh kiện cần thay thế.
Linh kiện tạm thời hết hàng.
Khách không còn phiếu bảo hành.
Khách muốn kiểm tra bằng hóa đơn điện tử.
Khách muốn biết sản phẩm còn bảo hành hay không.
Khách muốn biết lỗi có thuộc bảo hành miễn phí hay không.
Khách muốn biết thời gian sửa chữa.
Khách muốn biết chi phí kiểm tra và sửa chữa.
Khách muốn biết giá linh kiện.
Khách muốn lấy lại sản phẩm sau khi sửa.
Khách muốn gia hạn bảo hành.
01.02 – Mục tiêu giao tiếp tổng quát
Sau khi hoàn thành bài học, học viên cần có khả năng:
Hỏi thời hạn bảo hành.
Hỏi ngày mua hàng.
Xác nhận ngày bắt đầu bảo hành.
Xác nhận ngày hết hạn.
Kiểm tra phiếu bảo hành.
Kiểm tra hóa đơn.
Kiểm tra hóa đơn điện tử.
Kiểm tra mã đơn.
Kiểm tra serial.
Mô tả lỗi sản phẩm.
Hỏi chi tiết tình trạng lỗi.
Xác định sản phẩm có nằm trong bảo hành hay không.
Phân biệt lỗi kỹ thuật và lỗi do người dùng.
Giải thích trường hợp bảo hành miễn phí.
Giải thích trường hợp sửa chữa tính phí.
Gửi thiết bị đến trung tâm bảo hành.
Lập phiếu tiếp nhận sửa chữa.
Thông báo thời gian sửa.
Thông báo thời gian chờ linh kiện.
Thông báo phí kiểm tra.
Thông báo phí nhân công.
Thông báo phí linh kiện.
Xin khách xác nhận trước khi sửa.
Thay linh kiện.
Kiểm tra sau sửa chữa.
Thông báo sản phẩm đã sửa xong.
Hẹn khách đến nhận.
Kiểm tra sản phẩm tại chỗ.
Ký xác nhận.
Gia hạn bảo hành.
01.03 – Chuỗi nghiệp vụ tổng quát
客户报修 → 核对购买信息 → 检查保修期限 → 查看保修凭证 → 检查商品 → 判断故障 → 判断是否符合保修条件 → 登记维修 → 送维修中心 → 检测 → 报价 → 客户确认 → 维修/更换零件 → 测试 → 通知客户 → 客户取回 → 签字确认 → 更新保修记录
Kèhù bàoxiū → héduì gòumǎi xìnxī → jiǎnchá bǎoxiū qīxiàn → chákàn bǎoxiū píngzhèng → jiǎnchá shāngpǐn → pànduàn gùzhàng → pànduàn shìfǒu fúhé bǎoxiū tiáojiàn → dēngjì wéixiū → sòng wéixiū zhōngxīn → jiǎncè → bàojià → kèhù quèrèn → wéixiū/gēnghuàn língjiàn → cèshì → tōngzhī kèhù → kèhù qǔhuí → qiānzì quèrèn → gēngxīn bǎoxiū jìlù
Khách báo sửa → đối chiếu thông tin mua hàng → kiểm tra thời hạn bảo hành → kiểm tra chứng từ → kiểm tra sản phẩm → xác định lỗi → xác định điều kiện bảo hành → đăng ký sửa → gửi trung tâm sửa chữa → kiểm tra → báo giá → khách xác nhận → sửa hoặc thay linh kiện → test → thông báo khách → khách nhận lại → ký xác nhận → cập nhật hồ sơ bảo hành.
01.04 – Chuỗi xử lý bảo hành miễn phí
客户报修 → 核对保修期 → 确认非人为损坏 → 检测故障 → 确认属于保修范围 → 免费维修 → 免费更换零件 → 测试 → 通知客户 → 取回商品
01.05 – Chuỗi xử lý sửa chữa tính phí
客户报修 → 检测 → 确认不属于免费保修 → 报维修费 → 报零件费 → 客户确认 → 维修 → 更换零件 → 测试 → 收费 → 交还商品
01.06 – Chuỗi xử lý lỗi do người dùng
检查商品 → 发现摔坏/进水/拆机/使用不当 → 判断为人为损坏 → 说明不属于免费保修 → 提供付费维修方案 → 客户确认 → 维修
01.07 – Chuỗi bàn giao sau sửa chữa
维修完成 → 功能测试 → 外观检查 → 核对零件 → 通知客户 → 客户到店 → 当面测试 → 确认正常 → 签字 → 取回商品
01.08 – Chuỗi gia hạn bảo hành
原保修期 → 检查剩余时间 → 选择延保方案 → 确认延长期限 → 确认费用 → 支付 → 更新系统 → 出具延保凭证
01.09 – Chuỗi phản xạ toàn bài
查期限 → 看凭证 → 问故障 → 做检测 → 判责任 → 看保修 → 报时间 → 报费用 → 换零件 → 做测试 → 通知取件 → 签字确认 → 延长保修
PHẦN 02 – TỪ VỰNG CƠ BẢN VỀ BẢO HÀNH VÀ SỬA CHỮA
保修 – bǎoxiū – warranty service – bảo hành
保修期 – bǎoxiūqī – warranty period – thời hạn bảo hành
保修期限 – bǎoxiū qīxiàn – warranty term – thời hạn bảo hành
免费保修 – miǎnfèi bǎoxiū – free warranty service – bảo hành miễn phí
延长保修 – yáncháng bǎoxiū – extend the warranty – gia hạn bảo hành
延保 – yánbǎo – extended warranty – bảo hành mở rộng
售后服务 – shòuhòu fúwù – after-sales service – dịch vụ hậu mãi
保修范围 – bǎoxiū fànwéi – warranty coverage – phạm vi bảo hành
保修条件 – bǎoxiū tiáojiàn – warranty conditions – điều kiện bảo hành
保修政策 – bǎoxiū zhèngcè – warranty policy – chính sách bảo hành
保修卡 – bǎoxiūkǎ – warranty card – phiếu bảo hành
保修单 – bǎoxiūdān – warranty document – giấy bảo hành
保修凭证 – bǎoxiū píngzhèng – warranty proof – chứng từ bảo hành
购买凭证 – gòumǎi píngzhèng – proof of purchase – chứng từ mua hàng
电子发票 – diànzǐ fāpiào – electronic invoice – hóa đơn điện tử
订单记录 – dìngdān jìlù – order record – lịch sử đơn hàng
序列号 – xùlièhào – serial number – số serial
产品编号 – chǎnpǐn biānhào – product number – mã sản phẩm
故障 – gùzhàng – malfunction – sự cố kỹ thuật
故障检测 – gùzhàng jiǎncè – fault diagnosis – kiểm tra lỗi
技术检测 – jìshù jiǎncè – technical inspection – kiểm tra kỹ thuật
功能测试 – gōngnéng cèshì – functional test – kiểm tra chức năng
硬件 – yìngjiàn – hardware – phần cứng
软件 – ruǎnjiàn – software – phần mềm
主板 – zhǔbǎn – motherboard – bo mạch chính
电池 – diànchí – battery – pin
屏幕 – píngmù – screen – màn hình
充电口 – chōngdiànkǒu – charging port – cổng sạc
电源模块 – diànyuán mókuài – power module – module nguồn
零件 – língjiàn – component/part – linh kiện
原厂零件 – yuánchǎng língjiàn – original part – linh kiện chính hãng
兼容零件 – jiānróng língjiàn – compatible part – linh kiện tương thích
更换零件 – gēnghuàn língjiàn – replace a component – thay linh kiện
维修 – wéixiū – repair/maintenance – sửa chữa
修理 – xiūlǐ – repair – sửa
检修 – jiǎnxiū – inspect and repair – kiểm tra và sửa chữa
维修中心 – wéixiū zhōngxīn – repair center – trung tâm sửa chữa
保修中心 – bǎoxiū zhōngxīn – warranty center – trung tâm bảo hành
官方维修中心 – guānfāng wéixiū zhōngxīn – official repair center – trung tâm sửa chữa chính hãng
授权维修中心 – shòuquán wéixiū zhōngxīn – authorized repair center – trung tâm sửa chữa ủy quyền
维修工程师 – wéixiū gōngchéngshī – repair engineer – kỹ thuật viên sửa chữa
送修 – sòngxiū – send for repair – gửi đi sửa
寄修 – jìxiū – mail in for repair – gửi qua vận chuyển để sửa
维修单 – wéixiūdān – repair form – phiếu sửa chữa
维修编号 – wéixiū biānhào – repair number – mã sửa chữa
报修单 – bàoxiūdān – repair request form – phiếu báo sửa
接收单 – jiēshōudān – intake form – phiếu tiếp nhận
故障描述 – gùzhàng miáoshù – fault description – mô tả lỗi
外观情况 – wàiguān qíngkuàng – exterior condition – tình trạng ngoại quan
人为损坏 – rénwéi sǔnhuài – user-caused damage – hỏng do người dùng
进水 – jìnshuǐ – water ingress – vào nước
摔坏 – shuāihuài – damaged by dropping – làm rơi hỏng
私自拆机 – sīzì chāijī – unauthorized disassembly – tự ý tháo máy
使用不当 – shǐyòng bùdàng – improper use – sử dụng sai cách
检测费 – jiǎncèfèi – diagnostic fee – phí kiểm tra
维修费 – wéixiūfèi – repair fee – phí sửa chữa
人工费 – réngōngfèi – labor fee – tiền công
零件费 – língjiànfèi – parts cost – phí linh kiện
维修报价 – wéixiū bàojià – repair quotation – báo giá sửa chữa
加急维修 – jiājí wéixiū – expedited repair – sửa gấp
维修完成 – wéixiū wánchéng – repair completed – sửa xong
取件 – qǔjiàn – pick up an item – nhận sản phẩm
签字确认 – qiānzì quèrèn – sign for confirmation – ký xác nhận
延保服务 – yánbǎo fúwù – extended warranty service – dịch vụ gia hạn bảo hành
PHẦN 03 – THỜI HẠN BẢO HÀNH
一年保修 – bảo hành 1 năm.
两年保修 – bảo hành 2 năm.
十二个月保修 – bảo hành 12 tháng.
二十四个月保修 – bảo hành 24 tháng.
保修开始日期 – ngày bắt đầu bảo hành.
保修截止日期 – ngày hết hạn.
还在保修期内 – vẫn còn trong thời hạn bảo hành.
已经过保修期 – đã quá hạn bảo hành.
还有三个月保修 – còn 3 tháng bảo hành.
保修刚刚到期 – bảo hành vừa hết hạn.
PHẦN 04 – HỆ THỐNG CÂU HỎI THỜI HẠN BẢO HÀNH
这个商品保修多长时间?
Zhè ge shāngpǐn bǎoxiū duō cháng shíjiān?
Sản phẩm này bảo hành bao lâu?
How long is this product covered by warranty?
保修期是一年还是两年?
Bǎoxiūqī shì yì nián háishi liǎng nián?
Thời hạn bảo hành là 1 năm hay 2 năm?
Is the warranty period one year or two years?
保修从什么时候开始?
Bǎoxiū cóng shénme shíhou kāishǐ?
Bảo hành bắt đầu từ khi nào?
When does the warranty begin?
保修什么时候到期?
Bǎoxiū shénme shíhou dàoqī?
Bảo hành hết hạn khi nào?
When does the warranty expire?
这个商品现在还在保修期内吗?
Zhè ge shāngpǐn xiànzài hái zài bǎoxiūqī nèi ma?
Sản phẩm này hiện còn bảo hành không?
Is this product still under warranty?
现在还剩几个月保修?
Xiànzài hái shèng jǐ ge yuè bǎoxiū?
Hiện còn bao nhiêu tháng bảo hành?
How many months of warranty are left?
这个商品什么时候过保?
Zhè ge shāngpǐn shénme shíhou guòbǎo?
Sản phẩm này hết bảo hành từ khi nào?
When did this product go out of warranty?
可以延长保修吗?
Kěyǐ yáncháng bǎoxiū ma?
Có thể gia hạn bảo hành không?
Can the warranty be extended?
延保一年多少钱?
Yánbǎo yì nián duōshao qián?
Gia hạn thêm một năm bao nhiêu tiền?
How much does a one-year warranty extension cost?
延保以后,保修范围会改变吗?
Yánbǎo yǐhòu, bǎoxiū fànwéi huì gǎibiàn ma?
Sau khi gia hạn, phạm vi bảo hành có thay đổi không?
Will the warranty coverage change after the extension?
PHẦN 05 – PHIẾU BẢO HÀNH VÀ CHỨNG TỪ
保修卡
保修单
保修凭证
购买凭证
发票
电子发票
收据
订单记录
序列号
产品编号
购买日期
销售日期
PHẦN 06 – HỆ THỐNG CÂU KIỂM TRA CHỨNG TỪ
请出示保修卡。
Qǐng chūshì bǎoxiūkǎ.
Vui lòng xuất trình phiếu bảo hành.
Please show your warranty card.
请提供购买凭证。
Qǐng tígōng gòumǎi píngzhèng.
Vui lòng cung cấp chứng từ mua hàng.
Please provide proof of purchase.
请提供电子发票。
Qǐng tígōng diànzǐ fāpiào.
Vui lòng cung cấp hóa đơn điện tử.
Please provide the electronic invoice.
我需要核对一下序列号。
Wǒ xūyào héduì yíxià xùlièhào.
Tôi cần đối chiếu số serial.
I need to verify the serial number.
您的保修卡还在吗?
Nín de bǎoxiūkǎ hái zài ma?
Phiếu bảo hành của bạn còn không?
Do you still have the warranty card?
没有保修卡可以办理吗?
Méiyǒu bǎoxiūkǎ kěyǐ bànlǐ ma?
Không có phiếu bảo hành có làm thủ tục được không?
Can the warranty be processed without the warranty card?
可以用电子发票代替吗?
Kěyǐ yòng diànzǐ fāpiào dàitì ma?
Có thể dùng hóa đơn điện tử thay thế không?
Can an electronic invoice be used instead?
这个序列号跟系统记录一致吗?
Zhè ge xùlièhào gēn xìtǒng jìlù yízhì ma?
Số serial này có khớp hệ thống không?
Does this serial number match the system record?
请问购买日期是哪一天?
Qǐngwèn gòumǎi rìqī shì nǎ yì tiān?
Xin hỏi ngày mua là ngày nào?
What was the purchase date?
系统可以查询您的购买记录。
Xìtǒng kěyǐ cháxún nín de gòumǎi jìlù.
Hệ thống có thể tra lịch sử mua hàng của bạn.
The system can retrieve your purchase history.
PHẦN 07 – ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
符合保修条件
不符合保修条件
正常使用
非人为损坏
产品质量问题
制造缺陷
功能故障
保修范围内
保修范围外
符合免费维修条件
PHẦN 08 – CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH MIỄN PHÍ
人为损坏
摔坏
进水
受潮
私自拆机
非授权维修
使用不当
超负荷使用
外力损坏
已经过保修期
PHẦN 09 – HỆ THỐNG CÂU GIẢI THÍCH ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
这个故障属于保修范围。
Zhè ge gùzhàng shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Lỗi này thuộc phạm vi bảo hành.
This fault is covered by the warranty.
这个情况可以免费保修。
Zhè ge qíngkuàng kěyǐ miǎnfèi bǎoxiū.
Trường hợp này có thể bảo hành miễn phí.
This case qualifies for free warranty service.
这个故障不属于人为损坏。
Zhè ge gùzhàng bù shǔyú rénwéi sǔnhuài.
Lỗi này không phải do người dùng gây ra.
This fault was not caused by the user.
这个情况不符合免费保修条件。
Zhè ge qíngkuàng bù fúhé miǎnfèi bǎoxiū tiáojiàn.
Trường hợp này không đủ điều kiện bảo hành miễn phí.
This case does not qualify for free warranty service.
机器里面有进水痕迹。
Jīqì lǐmiàn yǒu jìnshuǐ hénjì.
Bên trong máy có dấu hiệu vào nước.
There are signs of water ingress inside the device.
外壳上有明显的撞击痕迹。
Wàiké shàng yǒu míngxiǎn de zhuàngjī hénjì.
Vỏ máy có dấu hiệu va đập rõ ràng.
There are obvious impact marks on the casing.
这个设备以前被拆过。
Zhè ge shèbèi yǐqián bèi chāi guo.
Thiết bị này đã từng bị tháo.
This device has been opened before.
机器以前在非授权维修点修过。
Jīqì yǐqián zài fēi shòuquán wéixiūdiǎn xiū guo.
Máy trước đây từng sửa tại điểm không được ủy quyền.
The device was previously repaired at an unauthorized repair shop.
这个情况可以维修,但是需要收费。
Zhè ge qíngkuàng kěyǐ wéixiū, dànshì xūyào shōufèi.
Trường hợp này có thể sửa nhưng phải tính phí.
This can be repaired, but there will be a charge.
我们会先仔细检测,再确定是否属于保修范围。
Wǒmen huì xiān zǐxì jiǎncè, zài quèdìng shìfǒu shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Chúng tôi sẽ kiểm tra kỹ trước rồi mới xác định có thuộc bảo hành hay không.
We will inspect it carefully before determining whether it is covered by warranty.
PHẦN 10 – MÔ TẢ LỖI SẢN PHẨM
开不了机 – không bật được.
无法充电 – không sạc được.
电池耗电快 – pin hao nhanh.
屏幕不亮 – màn hình không sáng.
屏幕闪烁 – màn hình nhấp nháy.
没有声音 – không có âm thanh.
声音异常 – âm thanh bất thường.
按键失灵 – nút bấm không hoạt động.
连接不上 – không kết nối được.
自动关机 – tự tắt.
过热 – quá nóng.
运行不稳定 – hoạt động không ổn định.
功能失效 – chức năng mất tác dụng.
零件松动 – linh kiện lỏng.
外壳破裂 – vỏ nứt.
PHẦN 11 – HỆ THỐNG CÂU MÔ TẢ LỖI
这个机器开不了机。
Zhè ge jīqì kāi bu liǎo jī.
Máy này không bật được.
This device will not turn on.
充电以后还是没有反应。
Chōngdiàn yǐhòu háishi méiyǒu fǎnyìng.
Sạc xong vẫn không có phản ứng.
There is still no response after charging.
电池现在只能用两个小时左右。
Diànchí xiànzài zhǐ néng yòng liǎng ge xiǎoshí zuǒyòu.
Pin hiện chỉ dùng được khoảng 2 giờ.
The battery now lasts only about two hours.
屏幕有时候会一直闪。
Píngmù yǒu shíhou huì yìzhí shǎn.
Màn hình thỉnh thoảng bị nhấp nháy liên tục.
The screen sometimes keeps flickering.
机器运行二十分钟左右就会自动关机。
Jīqì yùnxíng èrshí fēnzhōng zuǒyòu jiù huì zìdòng guānjī.
Máy chạy khoảng 20 phút thì tự tắt.
The device shuts down automatically after about twenty minutes.
机器运行的时候会发出异常声音。
Jīqì yùnxíng de shíhou huì fāchū yìcháng shēngyīn.
Máy phát ra âm thanh bất thường khi hoạt động.
The device makes an unusual noise while operating.
电源键有时候有反应,有时候没反应。
Diànyuánjiàn yǒu shíhou yǒu fǎnyìng, yǒu shíhou méi fǎnyìng.
Nút nguồn lúc hoạt động lúc không.
The power button works intermittently.
设备经常连接不上网络。
Shèbèi jīngcháng liánjiē bu shàng wǎngluò.
Thiết bị thường xuyên không kết nối được mạng.
The device frequently fails to connect to the network.
机器运行的时候温度特别高。
Jīqì yùnxíng de shíhou wēndù tèbié gāo.
Máy nóng bất thường khi hoạt động.
The device gets unusually hot during operation.
这个问题一个星期已经出现三次了。
Zhè ge wèntí yí ge xīngqī yǐjīng chūxiàn sān cì le.
Lỗi này đã xảy ra 3 lần trong một tuần.
This problem has already occurred three times in one week.
PHẦN 12 – KIỂM TRA LỖI
检查故障
故障检测
技术检测
初步检查
深度检测
功能测试
电源测试
电池测试
屏幕测试
软件检测
硬件检测
故障代码
PHẦN 13 – HỆ THỐNG CÂU KIỂM TRA LỖI
我们先做一个初步检查。
Wǒmen xiān zuò yí ge chūbù jiǎnchá.
Chúng tôi sẽ kiểm tra sơ bộ trước.
We will perform an initial inspection first.
技术人员需要进一步检测。
Jìshù rényuán xūyào jìnyí bù jiǎncè.
Kỹ thuật viên cần kiểm tra thêm.
The technician needs to perform further diagnostics.
现在还不能马上确定原因。
Xiànzài hái bùnéng mǎshàng quèdìng yuányīn.
Hiện chưa thể xác định nguyên nhân ngay.
We cannot determine the cause immediately.
我们需要先检查电源。
Wǒmen xūyào xiān jiǎnchá diànyuán.
Chúng tôi cần kiểm tra nguồn trước.
We need to check the power supply first.
还需要检查电池状态。
Hái xūyào jiǎnchá diànchí zhuàngtài.
Còn cần kiểm tra tình trạng pin.
We also need to check the battery condition.
主板也需要进一步检查。
Zhǔbǎn yě xūyào jìnyí bù jiǎnchá.
Bo mạch cũng cần kiểm tra thêm.
The motherboard also needs further inspection.
我们还会检查软件系统。
Wǒmen hái huì jiǎnchá ruǎnjiàn xìtǒng.
Chúng tôi còn kiểm tra hệ thống phần mềm.
We will also check the software system.
初步检测显示电源部分可能有问题。
Chūbù jiǎncè xiǎnshì diànyuán bùfen kěnéng yǒu wèntí.
Kết quả sơ bộ cho thấy bộ phận nguồn có thể có vấn đề.
The preliminary diagnosis indicates a possible power-related issue.
这个故障需要拆机以后才能进一步检查。
Zhè ge gùzhàng xūyào chāijī yǐhòu cái néng jìnyí bù jiǎnchá.
Lỗi này cần tháo máy rồi mới có thể kiểm tra sâu hơn.
This fault requires opening the device for further inspection.
检测完成以后,我们会通知您结果。
Jiǎncè wánchéng yǐhòu, wǒmen huì tōngzhī nín jiéguǒ.
Sau khi kiểm tra xong chúng tôi sẽ báo kết quả.
We will inform you of the result after the inspection is complete.
PHẦN 14 – TRUNG TÂM BẢO HÀNH
维修中心
保修中心
官方维修中心
授权维修中心
技术部门
维修工程师
售后部门
送修
寄修
到店维修
PHẦN 15 – HỆ THỐNG CÂU GỬI TRUNG TÂM BẢO HÀNH
这个商品需要送到维修中心。
Zhè ge shāngpǐn xūyào sòng dào wéixiū zhōngxīn.
Sản phẩm này cần gửi đến trung tâm sửa chữa.
This product needs to be sent to the repair center.
我们会安排送修。
Wǒmen huì ānpái sòngxiū.
Chúng tôi sẽ sắp xếp gửi đi sửa.
We will arrange to send it for repair.
这个问题可以直接在店里维修吗?
Zhè ge wèntí kěyǐ zhíjiē zài diàn lǐ wéixiū ma?
Vấn đề này có thể sửa trực tiếp tại cửa hàng không?
Can this problem be repaired directly in the store?
还是必须送到维修中心?
Háishi bìxū sòng dào wéixiū zhōngxīn?
Hay bắt buộc phải gửi đến trung tâm sửa chữa?
Or must it be sent to the repair center?
维修中心在哪里?
Wéixiū zhōngxīn zài nǎlǐ?
Trung tâm bảo hành ở đâu?
Where is the repair center?
送修的运费由谁承担?
Sòngxiū de yùnfèi yóu shéi chéngdān?
Ai chịu phí vận chuyển khi gửi sửa?
Who pays the shipping cost for the repair?
预计什么时候可以送到维修中心?
Yùjì shénme shíhou kěyǐ sòng dào wéixiū zhōngxīn?
Dự kiến khi nào sản phẩm đến trung tâm?
When is it expected to arrive at the repair center?
我可以查询维修状态吗?
Wǒ kěyǐ cháxún wéixiū zhuàngtài ma?
Tôi có thể kiểm tra trạng thái sửa chữa không?
Can I track the repair status?
有维修编号吗?
Yǒu wéixiū biānhào ma?
Có mã sửa chữa không?
Is there a repair reference number?
检测结果出来以后,我们会马上联系您。
Jiǎncè jiéguǒ chūlái yǐhòu, wǒmen huì mǎshàng liánxì nín.
Khi có kết quả kiểm tra, chúng tôi sẽ liên hệ ngay.
We will contact you as soon as the diagnostic result is available.
PHẦN 16 – PHIẾU TIẾP NHẬN SỬA CHỮA
维修单
维修编号
Khám phá thêm nội dung về diễn đàn luyện thi HSK ChineMaster EDU.
报修单
接收单
客户姓名
联系电话
产品型号
序列号
故障描述
外观情况
配件数量
接收时间
PHẦN 17 – THỜI GIAN SỬA CHỮA
维修时间
预计维修时间
三个工作日
五个工作日
七到十个工作日
等待零件
加急维修
延迟维修
维修完成时间
预计取件时间
PHẦN 18 – HỆ THỐNG CÂU HỎI THỜI GIAN SỬA
大概需要修几天?
Dàgài xūyào xiū jǐ tiān?
Dự kiến cần sửa mấy ngày?
Approximately how many days will the repair take?
最快什么时候可以修好?
Zuì kuài shénme shíhou kěyǐ xiū hǎo?
Nhanh nhất khi nào có thể sửa xong?
What is the earliest it can be repaired?
正常情况下需要三到五个工作日。
Zhèngcháng qíngkuàng xià xūyào sān dào wǔ ge gōngzuòrì.
Thông thường cần 3–5 ngày làm việc.
Normally it takes three to five business days.
如果需要等零件,时间会更长。
Rúguǒ xūyào děng língjiàn, shíjiān huì gèng cháng.
Nếu phải chờ linh kiện thì thời gian sẽ lâu hơn.
If we need to wait for parts, it will take longer.
预计七天能修好吗?
Yùjì qī tiān néng xiū hǎo ma?
Dự kiến 7 ngày có sửa xong không?
Can it be completed within seven days?
有加急维修服务吗?
Yǒu jiājí wéixiū fúwù ma?
Có dịch vụ sửa gấp không?
Is expedited repair available?
加急维修需要另外收费吗?
Jiājí wéixiū xūyào lìngwài shōufèi ma?
Sửa gấp có tính thêm phí không?
Is there an extra charge for expedited repair?
如果维修延期,你们会通知我吗?
Rúguǒ wéixiū yánqī, nǐmen huì tōngzhī wǒ ma?
Nếu sửa bị chậm, các bạn có thông báo tôi không?
Will you notify me if the repair is delayed?
修好以后谁会联系我?
Xiū hǎo yǐhòu shéi huì liánxì wǒ?
Sau khi sửa xong ai sẽ liên hệ tôi?
Who will contact me after the repair is completed?
我可以在网上查询维修进度吗?
Wǒ kěyǐ zài wǎngshàng cháxún wéixiū jìndù ma?
Tôi có thể kiểm tra tiến độ sửa online không?
Can I check the repair progress online?
PHẦN 19 – CHI PHÍ KIỂM TRA VÀ SỬA CHỮA
检测费
维修费
人工费
零件费
材料费
运费
免费检测
免费维修
收费维修
维修报价
PHẦN 20 – HỆ THỐNG CÂU HỎI CHI PHÍ SỬA
检测要收费吗?
Jiǎncè yào shōufèi ma?
Kiểm tra có tính phí không?
Is there a diagnostic fee?
维修费大概多少钱?
Wéixiūfèi dàgài duōshao qián?
Phí sửa khoảng bao nhiêu?
Approximately how much is the repair fee?
要更换的零件多少钱?
Yào gēnghuàn de língjiàn duōshao qián?
Linh kiện cần thay bao nhiêu tiền?
How much does the replacement part cost?
人工费是多少?
Réngōngfèi shì duōshao?
Tiền công bao nhiêu?
How much is the labor fee?
预计总费用是多少?
Yùjì zǒng fèiyòng shì duōshao?
Tổng chi phí dự kiến là bao nhiêu?
What is the estimated total cost?
如果我不修,还需要付检测费吗?
Rúguǒ wǒ bù xiū, hái xūyào fù jiǎncèfèi ma?
Nếu tôi không sửa thì vẫn phải trả phí kiểm tra à?
If I decide not to repair it, do I still need to pay the diagnostic fee?
还会有其他费用吗?
Hái huì yǒu qítā fèiyòng ma?
Có phát sinh thêm chi phí nào khác không?
Will there be any additional charges?
如果有其他费用,请先告诉我。
Rúguǒ yǒu qítā fèiyòng, qǐng xiān gàosu wǒ.
Nếu có chi phí phát sinh, vui lòng báo trước.
Please let me know first if there are any additional costs.
没有经过我的同意,请不要更换零件。
Méiyǒu jīngguò wǒ de tóngyì, qǐng búyào gēnghuàn língjiàn.
Nếu chưa có sự đồng ý của tôi, vui lòng không thay linh kiện.
Please do not replace any parts without my approval.
确认报价以后再开始维修。
Quèrèn bàojià yǐhòu zài kāishǐ wéixiū.
Sau khi xác nhận báo giá mới bắt đầu sửa.
Begin the repair only after the quotation has been confirmed.
PHẦN 21 – THAY LINH KIỆN
更换零件
更换电池
更换屏幕
更换主板
更换充电口
更换按键
更换电源模块
原厂零件
兼容零件
零件库存
零件缺货
等待零件到货
PHẦN 22 – HỆ THỐNG CÂU VỀ THAY LINH KIỆN
需要更换电池。
Xūyào gēnghuàn diànchí.
Cần thay pin.
The battery needs to be replaced.
主板有问题,需要更换。
Zhǔbǎn yǒu wèntí, xūyào gēnghuàn.
Bo mạch có vấn đề, cần thay.
The motherboard is faulty and needs to be replaced.
这个零件现在有库存吗?
Zhè ge língjiàn xiànzài yǒu kùcún ma?
Linh kiện này hiện còn hàng không?
Is this part currently in stock?
原厂零件多少钱?
Yuánchǎng língjiàn duōshao qián?
Linh kiện chính hãng giá bao nhiêu?
How much does the original part cost?
如果换电池,还要加多少钱?
Rúguǒ huàn diànchí, hái yào jiā duōshao qián?
Nếu thay pin thì cần thêm bao nhiêu?
How much extra does a battery replacement cost?
更换以后,新的零件有保修吗?
Gēnghuàn yǐhòu, xīn de língjiàn yǒu bǎoxiū ma?
Sau khi thay, linh kiện mới có được bảo hành không?
Is the replacement part covered by warranty?
新的电池保修六个月。
Xīn de diànchí bǎoxiū liù ge yuè.
Pin mới được bảo hành 6 tháng.
The new battery has a six-month warranty.
这个零件现在缺货。
Zhè ge língjiàn xiànzài quēhuò.
Linh kiện này hiện hết hàng.
This part is currently out of stock.
预计三天以后到货。
Yùjì sān tiān yǐhòu dàohuò.
Dự kiến 3 ngày nữa có linh kiện.
The part is expected to arrive in three days.
零件一到,我们就马上维修。
Língjiàn yí dào, wǒmen jiù mǎshàng wéixiū.
Linh kiện vừa về là chúng tôi sửa ngay.
We will begin the repair as soon as the part arrives.
PHẦN 23 – BẢO HÀNH MIỄN PHÍ
免费保修
免费维修
免费更换零件
免人工费
免检测费
免运费
保修范围内免费处理
产品自身故障
正常使用情况下损坏
厂家承担维修费用
PHẦN 24 – HỆ THỐNG CÂU VỀ BẢO HÀNH MIỄN PHÍ
这个问题属于免费保修范围。
Zhè ge wèntí shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Vấn đề này thuộc phạm vi bảo hành miễn phí.
This problem is covered by the free warranty.
您不需要支付维修费。
Nín bù xūyào zhīfù wéixiūfèi.
Bạn không cần trả phí sửa chữa.
You do not need to pay the repair fee.
检测费也免收。
Jiǎncèfèi yě miǎnshōu.
Phí kiểm tra cũng được miễn.
The diagnostic fee is also waived.
这个零件会免费更换。
Zhè ge língjiàn huì miǎnfèi gēnghuàn.
Linh kiện này sẽ được thay miễn phí.
This part will be replaced free of charge.
这次送修的运费由维修中心承担。
Zhè cì sòngxiū de yùnfèi yóu wéixiū zhōngxīn chéngdān.
Phí vận chuyển lần sửa này do trung tâm chịu.
The repair center will cover the shipping fee this time.
这是产品本身的故障。
Zhè shì chǎnpǐn běnshēn de gùzhàng.
Đây là lỗi của chính sản phẩm.
This is a fault with the product itself.
不是人为损坏。
Bú shì rénwéi sǔnhuài.
Đây không phải lỗi người dùng.
This is not user-caused damage.
这次维修总费用是零元。
Zhè cì wéixiū zǒng fèiyòng shì líng yuán.
Tổng chi phí sửa lần này là 0 tệ.
The total cost of this repair is zero yuan.
维修以后,原来的保修期继续有效。
Wéixiū yǐhòu, yuánlái de bǎoxiūqī jìxù yǒuxiào.
Sau khi sửa, thời hạn bảo hành cũ vẫn tiếp tục có hiệu lực.
The original warranty remains valid after the repair.
新更换的零件有单独的保修期。
Xīn gēnghuàn de língjiàn yǒu dāndú de bǎoxiūqī.
Linh kiện mới thay có thời hạn bảo hành riêng.
The replacement part has its own warranty period.
PHẦN 25 – LỖI DO NGƯỜI DÙNG
人为损坏
使用不当
摔落
进水
外壳变形
屏幕碎裂
私自拆机
非授权维修
错误使用电源
超负荷运行
PHẦN 26 – HỆ THỐNG CÂU GIẢI THÍCH LỖI DO NGƯỜI DÙNG
检测结果显示是人为损坏。
Jiǎncè jiéguǒ xiǎnshì shì rénwéi sǔnhuài.
Kết quả kiểm tra cho thấy đây là lỗi do người dùng.
The inspection shows that the damage was user-caused.
机器里面有进水痕迹。
Jīqì lǐmiàn yǒu jìnshuǐ hénjì.
Bên trong máy có dấu hiệu vào nước.
There are signs of water ingress inside the device.
屏幕是因为撞击而碎裂的。
Píngmù shì yīnwèi zhuàngjī ér suìliè de.
Màn hình bị vỡ do va đập.
The screen was broken by an impact.
外壳有明显的摔落痕迹。
Wàiké yǒu míngxiǎn de shuāiluò hénjì.
Vỏ máy có dấu hiệu rơi rõ ràng.
There are obvious signs that the device was dropped.
这台设备以前被拆过。
Zhè tái shèbèi yǐqián bèi chāi guo.
Thiết bị này đã từng bị tháo.
This device has previously been opened.
这个情况不属于免费保修范围。
Zhè ge qíngkuàng bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Trường hợp này không thuộc bảo hành miễn phí.
This case is not covered by free warranty service.
但是可以提供收费维修。
Dànshì kěyǐ tígōng shōufèi wéixiū.
Nhưng có thể sửa tính phí.
However, paid repair service is available.
我们会先给您报价。
Wǒmen huì xiān gěi nín bàojià.
Chúng tôi sẽ báo giá trước.
We will provide a quotation first.
您确认以后,我们才开始维修。
Nín quèrèn yǐhòu, wǒmen cái kāishǐ wéixiū.
Sau khi bạn xác nhận chúng tôi mới bắt đầu sửa.
We will begin the repair only after you approve the quotation.
如果您不维修,就按照这个模拟流程只收检测费。
Rúguǒ nín bù wéixiū, jiù ànzhào zhè ge mónǐ liúchéng zhǐ shōu jiǎncèfèi.
Nếu bạn không sửa thì theo quy trình mô phỏng này chỉ tính phí kiểm tra.
If you decide not to proceed with the repair, only the diagnostic fee will be charged under this simulated process.
PHẦN 27 – KIỂM TRA SAU SỬA CHỮA
维修后测试
功能测试
连续运行测试
充电测试
电池测试
屏幕测试
声音测试
网络测试
外观检查
最终检测
PHẦN 28 – HỆ THỐNG CÂU KIỂM TRA SAU SỬA
维修已经完成。
Wéixiū yǐjīng wánchéng.
Sửa chữa đã hoàn thành.
The repair has been completed.
我们正在做最后测试。
Wǒmen zhèngzài zuò zuìhòu cèshì.
Chúng tôi đang kiểm tra lần cuối.
We are performing the final test.
机器已经连续运行两个小时。
Jīqì yǐjīng liánxù yùnxíng liǎng ge xiǎoshí.
Máy đã chạy thử liên tục 2 giờ.
The device has been running continuously for two hours.
现在没有再出现自动关机的问题。
Xiànzài méiyǒu zài chūxiàn zìdòng guānjī de wèntí.
Hiện không còn xuất hiện lỗi tự tắt.
The automatic shutdown issue has not reappeared.
充电功能正常。
Chōngdiàn gōngnéng zhèngcháng.
Chức năng sạc hoạt động bình thường.
Charging is working normally.
屏幕显示正常。
Píngmù xiǎnshì zhèngcháng.
Màn hình hiển thị bình thường.
The screen is displaying normally.
声音测试正常。
Shēngyīn cèshì zhèngcháng.
Kiểm tra âm thanh bình thường.
The audio test is normal.
网络连接正常。
Wǎngluò liánjiē zhèngcháng.
Kết nối mạng bình thường.
The network connection is normal.
目前没有发现新的故障。
Mùqián méiyǒu fāxiàn xīn de gùzhàng.
Hiện chưa phát hiện lỗi mới.
No new faults have been detected.
现在可以交给客户了。
Xiànzài kěyǐ jiāo gěi kèhù le.
Bây giờ có thể bàn giao cho khách.
The device is now ready to be returned to the customer.
PHẦN 29 – THÔNG BÁO SỬA XONG
维修完成
已经修好
可以取件
通知客户
取件时间
取件地点
维修费用
维修报告
更换零件记录
维修结果
PHẦN 30 – HỆ THỐNG CÂU THÔNG BÁO NHẬN LẠI SẢN PHẨM
您的商品已经修好了。
Nín de shāngpǐn yǐjīng xiū hǎo le.
Sản phẩm của bạn đã sửa xong.
Your product has been repaired.
现在可以来取了。
Xiànzài kěyǐ lái qǔ le.
Bây giờ có thể đến nhận.
You can come and pick it up now.
您可以在上午九点到下午六点之间来取。
Nín kěyǐ zài shàngwǔ jiǔ diǎn dào xiàwǔ liù diǎn zhījiān lái qǔ.
Bạn có thể đến nhận từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
You can pick it up between 9 a.m. and 6 p.m.
请带上维修接收单。
Qǐng dài shàng wéixiū jiēshōudān.
Vui lòng mang phiếu tiếp nhận sửa chữa.
Please bring the repair intake form.
请您在现场检查一下商品。
Qǐng nín zài xiànchǎng jiǎnchá yíxià shāngpǐn.
Vui lòng kiểm tra sản phẩm tại chỗ.
Please inspect the product on site.
这次更换了电池。
Zhè cì gēnghuàn le diànchí.
Lần này đã thay pin.
The battery was replaced during this repair.
总维修费用是四百六十元。
Zǒng wéixiū fèiyòng shì sìbǎi liùshí yuán.
Tổng chi phí sửa là 460 tệ.
The total repair cost is 460 yuan.
维修报告会一起交给您。
Wéixiū bàogào huì yìqǐ jiāo gěi nín.
Báo cáo sửa chữa sẽ được giao cùng cho bạn.
The repair report will be provided to you as well.
新电池的保修期是六个月。
Xīn diànchí de bǎoxiūqī shì liù ge yuè.
Pin mới được bảo hành 6 tháng.
The new battery has a six-month warranty.
确认没有问题以后,请您签字。
Quèrèn méiyǒu wèntí yǐhòu, qǐng nín qiānzì.
Sau khi xác nhận không có vấn đề, vui lòng ký tên.
Please sign after confirming that everything is working properly.
PHẦN 31 – NHẬN LẠI SẢN PHẨM
取回商品
领取维修商品
核对身份
核对维修单
当面测试
检查外观
确认配件
确认功能
签字确认
完成交接
PHẦN 32 – HỆ THỐNG CÂU KHI NHẬN SẢN PHẨM
我先测试一下可以吗?
Wǒ xiān cèshì yíxià kěyǐ ma?
Tôi kiểm tra trước một chút được không?
May I test it first?
请帮我开机检查。
Qǐng bāng wǒ kāijī jiǎnchá.
Vui lòng bật máy giúp tôi kiểm tra.
Please turn it on so I can check it.
现在电池状态怎么样?
Xiànzài diànchí zhuàngtài zěnmeyàng?
Hiện tình trạng pin thế nào?
How is the battery condition now?
屏幕现在还有问题吗?
Píngmù xiànzài hái yǒu wèntí ma?
Màn hình hiện còn lỗi không?
Is there still any problem with the screen?
原来的零件可以还给我吗?
Yuánlái de língjiàn kěyǐ huán gěi wǒ ma?
Linh kiện cũ có thể trả lại cho tôi không?
Can the old part be returned to me?
请让我看一下维修单。
Qǐng ràng wǒ kàn yíxià wéixiūdān.
Vui lòng cho tôi xem phiếu sửa chữa.
Please let me see the repair form.
我想再确认一下序列号。
Wǒ xiǎng zài quèrèn yíxià xùlièhào.
Tôi muốn xác nhận lại số serial.
I would like to verify the serial number again.
现在机器运行正常。
Xiànzài jīqì yùnxíng zhèngcháng.
Hiện máy hoạt động bình thường.
The device is operating normally now.
我确认已经取回商品。
Wǒ quèrèn yǐjīng qǔhuí shāngpǐn.
Tôi xác nhận đã nhận lại sản phẩm.
I confirm that I have received the product.
我已经检查过了,没有发现问题。
Wǒ yǐjīng jiǎnchá guo le, méiyǒu fāxiàn wèntí.
Tôi đã kiểm tra và không phát hiện vấn đề.
I have checked it and found no problems.
PHẦN 33 – GIA HẠN BẢO HÀNH
延长保修
延保一年
延保两年
延长六个月
延保服务
延保费用
延保范围
延保条件
延保开始时间
延保截止时间
PHẦN 34 – HỆ THỐNG CÂU GIA HẠN BẢO HÀNH
可以延长保修吗?
Kěyǐ yáncháng bǎoxiū ma?
Có thể gia hạn bảo hành không?
Can the warranty be extended?
延长一年多少钱?
Yáncháng yì nián duōshao qián?
Gia hạn một năm bao nhiêu tiền?
How much does a one-year extension cost?
可以延长两年吗?
Kěyǐ yáncháng liǎng nián ma?
Có thể gia hạn 2 năm không?
Can I extend it for two years?
延保包括所有零件吗?
Yánbǎo bāokuò suǒyǒu língjiàn ma?
Gia hạn có áp dụng cho toàn bộ linh kiện không?
Does the extended warranty cover all components?
延保从哪一天开始?
Yánbǎo cóng nǎ yì tiān kāishǐ?
Gia hạn bắt đầu từ ngày nào?
When does the extended warranty begin?
如果现在还有三个月保修,延保怎么算?
Rúguǒ xiànzài hái yǒu sān ge yuè bǎoxiū, yánbǎo zěnme suàn?
Nếu hiện còn 3 tháng bảo hành thì gia hạn tính thế nào?
How is the extension calculated if three months of the original warranty remain?
延保一年是二百九十九元。
Yánbǎo yì nián shì èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gói gia hạn 1 năm là 299 tệ.
A one-year warranty extension costs 299 yuan.
延保两年是四百九十九元。
Yánbǎo liǎng nián shì sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gói gia hạn 2 năm là 499 tệ.
A two-year warranty extension costs 499 yuan.
付款以后,系统会马上更新。
Fùkuǎn yǐhòu, xìtǒng huì mǎshàng gēngxīn.
Sau khi thanh toán hệ thống sẽ cập nhật ngay.
The system will update immediately after payment.
请保留延保凭证。
Qǐng bǎoliú yánbǎo píngzhèng.
Vui lòng giữ chứng từ gia hạn.
Please keep the extended warranty document.
PHẦN 35 – PHÂN BIỆT 保修, 维修, 修理 VÀ 检修
保修 nhấn mạnh trách nhiệm bảo hành trong một khoảng thời gian nhất định.
这个商品保修一年。
Zhè ge shāngpǐn bǎoxiū yì nián.
Sản phẩm này bảo hành 1 năm.
This product has a one-year warranty.
维修 thường được dùng trong bối cảnh kỹ thuật, trung tâm sửa chữa, thiết bị, máy móc.
机器正在维修。
Jīqì zhèngzài wéixiū.
Máy đang được sửa.
The device is being repaired.
修理 là từ thông dụng hơn, chỉ hành động sửa chữa.
我把机器拿去修理。
Wǒ bǎ jīqì ná qù xiūlǐ.
Tôi mang máy đi sửa.
I took the device to be repaired.
检修 nhấn mạnh vừa kiểm tra vừa sửa.
设备需要全面检修。
Shèbèi xūyào quánmiàn jiǎnxiū.
Thiết bị cần được kiểm tra và sửa chữa toàn diện.
The equipment requires a complete inspection and repair.
PHẦN 36 – PHÂN BIỆT 故障, 问题, 损坏 VÀ 异常
故障 thường chỉ lỗi kỹ thuật hoặc chức năng.
电源故障 – lỗi nguồn.
问题 là khái niệm rộng.
质量问题 – vấn đề chất lượng.
损坏 nhấn mạnh trạng thái đã bị hư hỏng.
屏幕损坏 – màn hình bị hỏng.
异常 chỉ hiện tượng bất thường.
运行异常 – hoạt động bất thường.
PHẦN 37 – PHÂN BIỆT 免费保修 VÀ 收费维修
免费保修 áp dụng khi sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành và lỗi thuộc phạm vi được bảo hành.
收费维修 áp dụng khi lỗi nằm ngoài phạm vi bảo hành, hết thời hạn hoặc do người dùng gây ra.
Các khoản phí có thể gồm:
检测费.
人工费.
零件费.
运费.
Nguyên tắc quan trọng trong bài:
先检测,再判断。
先报价,再维修。
客户确认以后才更换零件。
PHẦN 38 – TÌNH HUỐNG 01: SẢN PHẨM CÒN BẢO HÀNH 12 THÁNG
Ngày mua: 25/10/2026.
Thời hạn bảo hành: 12 tháng.
Ngày hết hạn: 25/10/2027.
Lỗi: không lên nguồn.
Ngoại quan: bình thường.
Không vào nước.
Không có dấu va đập.
Mục tiêu:
Kiểm chứng từ.
Kiểm serial.
Kiểm tra kỹ thuật.
Xác nhận bảo hành miễn phí nếu lỗi thuộc sản phẩm.
PHẦN 39 – TÌNH HUỐNG 02: CÒN 3 THÁNG BẢO HÀNH
Bảo hành: 24 tháng.
Đã dùng: 21 tháng.
Còn lại: 3 tháng.
Lỗi: pin tụt nhanh.
Mục tiêu:
Kiểm pin.
Phân biệt hao mòn và lỗi bất thường.
Xác định điều kiện.
Đề xuất thay pin nếu cần.
PHẦN 40 – TÌNH HUỐNG 03: KHÔNG CÒN PHIẾU BẢO HÀNH
Khách làm mất phiếu.
Có hóa đơn điện tử.
Có mã đơn.
Có serial.
Mục tiêu:
Không từ chối ngay.
Tra hệ thống.
Xác minh ngày mua.
Xác minh thời hạn.
PHẦN 41 – TÌNH HUỐNG 04: SẢN PHẨM VÀO NƯỚC
Máy còn bảo hành 8 tháng.
Kỹ thuật phát hiện dấu hiệu vào nước.
Mainboard có dấu oxy hóa.
Mục tiêu:
Giải thích đây là lỗi người dùng.
Không áp dụng bảo hành miễn phí.
Báo giá sửa chữa.
PHẦN 42 – TÌNH HUỐNG 05: THAY PIN
Pin mới: 380 tệ.
Tiền công: 80 tệ.
Tổng: 460 tệ.
Thời gian sửa: 1 ngày.
Bảo hành pin mới: 6 tháng.
PHẦN 43 – TÌNH HUỐNG 06: THAY MÀN HÌNH
Màn hình vỡ do rơi.
Màn hình chính hãng: 1.280 tệ.
Tiền công: 120 tệ.
Tổng: 1.400 tệ.
Thời gian sửa: 2 ngày.
Không thuộc bảo hành miễn phí.
PHẦN 44 – TÌNH HUỐNG 07: THAY BO MẠCH
Mainboard lỗi.
Sản phẩm còn bảo hành.
Không vào nước.
Không va đập.
Không tháo máy.
Giá linh kiện nếu ngoài bảo hành: 1.850 tệ.
Trong trường hợp này: 0 tệ.
Thời gian sửa: 5 ngày làm việc.
PHẦN 45 – TÌNH HUỐNG 08: LINH KIỆN HẾT HÀNG
Cần thay module nguồn.
Linh kiện hiện hết.
Dự kiến 4 ngày nữa có hàng.
Sửa sau khi linh kiện về: 1 ngày.
Tổng dự kiến: 5 ngày.
PHẦN 46 – TÌNH HUỐNG 09: SỬA GẤP
Thời gian sửa thông thường: 5 ngày.
Khách cần trong 2 ngày.
Dịch vụ ưu tiên mô phỏng: thêm 200 tệ.
Dự kiến: 2 ngày nếu linh kiện sẵn có.
PHẦN 47 – TÌNH HUỐNG 10: LỖI TÁI PHÁT
Sửa lần đầu: 20/10/2026.
Khách nhận: 22/10/2026.
Lỗi tái phát: 25/10/2026.
Mục tiêu:
Tra hồ sơ cũ.
Ưu tiên tiếp nhận.
Kiểm lỗi cũ.
Không xử lý như một trường hợp hoàn toàn mới.
PHẦN 48 – TÌNH HUỐNG 11: KHÁCH KHÔNG ĐỒNG Ý GIÁ SỬA
Linh kiện: 980 tệ.
Tiền công: 120 tệ.
Tổng: 1.100 tệ.
Khách chỉ muốn tối đa 800 tệ.
Mục tiêu:
Giải thích cấu thành chi phí.
Không tự ý giảm giá.
Kiểm tra phương án khác.
PHẦN 49 – TÌNH HUỐNG 12: KHÁCH KHÔNG ĐỒNG Ý THAY PIN
Kỹ thuật đề nghị thay pin.
Khách muốn sửa pin cũ.
Mục tiêu:
Giải thích tính an toàn.
Không tự ý thay.
Chỉ thực hiện khi khách đồng ý.
PHẦN 50 – TÌNH HUỐNG 13: NHẬN SẢN PHẨM SAU SỬA
Mã sửa chữa: WX20261025018.
Ngày sửa xong: 25/10/2026.
Đã thay pin.
Tổng phí: 460 tệ.
Bảo hành pin: 6 tháng.
Đã test: 2 giờ.
PHẦN 51 – TÌNH HUỐNG 14: GIA HẠN BẢO HÀNH
Bảo hành gốc còn: 2 tháng.
Gói 1 năm: 299 tệ.
Gói 2 năm: 499 tệ.
Chênh lệch: 200 tệ.
PHẦN 52 – TÌNH HUỐNG 15: NHIỀU LỖI CÙNG LÚC
Máy không lên nguồn.
Nội dung liên quan: luyện thi HSK tại ChineMaster EDU.
Pin phồng.
Cổng sạc lỏng.
Ngoại quan có dấu va đập.
Mục tiêu:
Không gộp mọi lỗi thành một nguyên nhân.
Tách từng lỗi.
Xác định lỗi nào thuộc bảo hành.
Xác định lỗi nào tính phí.
Báo riêng từng khoản.
PHẦN 53 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 01: KIỂM TRA THỜI HẠN BẢO HÀNH
丁垂杨:阮明武哥,这位客户今天带来一台设备,说昨天晚上突然开不了机。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè wèi kèhù jīntiān dài lái yì tái shèbèi, shuō zuótiān wǎnshang tūrán kāi bu liǎo jī.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hôm nay khách này mang đến một thiết bị và nói tối qua máy đột nhiên không bật được.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this customer brought in a device today and said that it suddenly stopped powering on last night.
阮明武:先查购买日期、保修期和序列号。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān chá gòumǎi rìqī, bǎoxiūqī hé xùlièhào.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm ngày mua, thời hạn bảo hành và serial.
Nguyen Minh Vu: First check the purchase date, warranty period, and serial number.
黎云英:阮明武哥,电子发票显示购买日期是2026年10月25日,保修期十二个月。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, diànzǐ fāpiào xiǎnshì gòumǎi rìqī shì èr líng èr liù nián shí yuè èrshíwǔ rì, bǎoxiūqī shí’èr ge yuè.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, hóa đơn điện tử hiển thị ngày mua là 25/10/2026, thời hạn bảo hành 12 tháng.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, the electronic invoice shows a purchase date of October 25, 2026, with a twelve-month warranty.
水仙:也就是说,保修截止日期是2027年10月25日。
Shuǐ Xiān: Yě jiùshì shuō, bǎoxiū jiézhǐ rìqī shì èr líng èr qī nián shí yuè èrshíwǔ rì.
Thủy Tiên: Như vậy ngày hết hạn bảo hành là 25/10/2027.
Thuy Tien: That means the warranty expires on October 25, 2027.
芳玲:我也核对了序列号,机器上的序列号跟系统记录完全一致。
Fāng Líng: Wǒ yě héduì le xùlièhào, jīqì shàng de xùlièhào gēn xìtǒng jìlù wánquán yízhì.
Phương Linh: Em cũng đã kiểm serial, serial trên máy hoàn toàn khớp với hệ thống.
Phuong Linh: I also checked the serial number, and the one on the device exactly matches the system record.
阮明武:好。先登记维修,不要马上说一定免费。要检测以后才能判断故障是不是属于保修范围。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Xiān dēngjì wéixiū, búyào mǎshàng shuō yídìng miǎnfèi. Yào jiǎncè yǐhòu cái néng pànduàn gùzhàng shì bú shì shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Trước tiên đăng ký sửa chữa, chưa được nói ngay là chắc chắn miễn phí. Phải kiểm tra rồi mới xác định lỗi có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
Nguyen Minh Vu: Good. Register the repair first, but do not immediately promise that it will definitely be free. We need to inspect the device before determining whether the fault is covered by warranty.
PHẦN 54 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 02: KHÔNG CÒN PHIẾU BẢO HÀNH
水仙:阮明武哥,客户说纸质保修卡找不到了,她担心不能保修。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù shuō zhǐzhì bǎoxiūkǎ zhǎo bu dào le, tā dānxīn bùnéng bǎoxiū.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách nói không tìm thấy phiếu bảo hành giấy và lo rằng không được bảo hành.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the customer says she cannot find the paper warranty card and is worried that the warranty claim cannot be processed.
阮明武:她有没有电子发票、订单号或者序列号?
Ruǎn Míngwǔ: Tā yǒu méiyǒu diànzǐ fāpiào, dìngdānhào huòzhě xùlièhào?
Nguyễn Minh Vũ: Khách có hóa đơn điện tử, mã đơn hoặc serial không?
Nguyen Minh Vu: Does she have an electronic invoice, order number, or serial number?
丁垂杨:电子发票和订单号都有,机器上的序列号也看得很清楚。
Dīng Chuíyáng: Diànzǐ fāpiào hé dìngdānhào dōu yǒu, jīqì shàng de xùlièhào yě kàn de hěn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Có cả hóa đơn điện tử và mã đơn, serial trên máy cũng nhìn rất rõ.
Dinh Thuy Duong: She has both the electronic invoice and order number, and the serial number on the device is clearly visible.
黎云英:我已经查到订单了,购买日期、型号和序列号都能对上。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng chá dào dìngdān le, gòumǎi rìqī, xínghào hé xùlièhào dōu néng duì shàng.
Lê Vân Anh: Em đã tra được đơn, ngày mua, model và serial đều khớp.
Le Van Anh: I found the order, and the purchase date, model, and serial number all match.
阮明武:那就按照系统记录继续办理,不要因为客户丢了纸质保修卡就直接拒绝。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù ànzhào xìtǒng jìlù jìxù bànlǐ, búyào yīnwèi kèhù diū le zhǐzhì bǎoxiūkǎ jiù zhíjiē jùjué.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tiếp tục làm thủ tục theo dữ liệu hệ thống, không được chỉ vì khách mất phiếu giấy mà từ chối ngay.
Nguyen Minh Vu: Then continue processing the claim based on the system records. Do not reject it simply because the customer lost the paper warranty card.
PHẦN 55 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 03: KIỂM TRA LỖI KHÔNG LÊN NGUỒN
芳玲:阮明武哥,机器插上充电器三十分钟以后还是完全没有反应,电源灯也不亮。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, jīqì chā shàng chōngdiànqì sānshí fēnzhōng yǐhòu háishi wánquán méiyǒu fǎnyìng, diànyuándēng yě bú liàng.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, máy cắm sạc 30 phút rồi vẫn hoàn toàn không phản ứng, đèn nguồn cũng không sáng.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, the device has been connected to the charger for thirty minutes but still shows no response, and the power indicator does not light up.
阮明武:换一个正常的充电器测试了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Huàn yí ge zhèngcháng de chōngdiànqì cèshì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đã đổi sang bộ sạc bình thường để test chưa?
Nguyen Minh Vu: Have you tested it with another charger that is known to work?
芳玲:已经试过两个充电器,结果一样。
Fāng Líng: Yǐjīng shì guo liǎng ge chōngdiànqì, jiéguǒ yíyàng.
Phương Linh: Em đã thử hai bộ sạc, kết quả vẫn như nhau.
Phuong Linh: I tested it with two chargers, and the result was the same.
水仙:电池测试也没有发现明显问题,现在怀疑是主板电源部分故障。
Shuǐ Xiān: Diànchí cèshì yě méiyǒu fāxiàn míngxiǎn wèntí, xiànzài huáiyí shì zhǔbǎn diànyuán bùfen gùzhàng.
Thủy Tiên: Kiểm tra pin cũng không phát hiện vấn đề rõ ràng, hiện nghi là lỗi phần nguồn trên mainboard.
Thuy Tien: The battery test did not reveal any obvious issue either, so we now suspect a fault in the motherboard’s power section.
阮明武:送到技术部门做深度检测,重点检查主板,不要只换电池试。
Ruǎn Míngwǔ: Sòng dào jìshù bùmén zuò shēndù jiǎncè, zhòngdiǎn jiǎnchá zhǔbǎn, búyào zhǐ huàn diànchí shì.
Nguyễn Minh Vũ: Gửi sang bộ phận kỹ thuật kiểm tra sâu, tập trung kiểm mainboard, không được chỉ thay pin thử.
Nguyen Minh Vu: Send it to the technical department for a deeper diagnosis, focusing on the motherboard rather than simply trying a battery replacement.
PHẦN 56 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 04: BẢO HÀNH MIỄN PHÍ
黎云英:阮明武哥,检测结果出来了,确认是主板故障。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, jiǎncè jiéguǒ chūlái le, quèrèn shì zhǔbǎn gùzhàng.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, kết quả kiểm tra đã có, xác nhận là lỗi mainboard.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, the diagnostic result is ready and confirms a motherboard fault.
阮明武:有没有进水、摔落或者拆机痕迹?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu jìnshuǐ, shuāiluò huòzhě chāijī hénjì?
Nguyễn Minh Vũ: Có dấu hiệu vào nước, rơi hoặc tháo máy không?
Nguyen Minh Vu: Are there any signs of water ingress, dropping, or unauthorized disassembly?
黎云英:都没有。外观正常,防拆标记也完整。
Lí Yún Yīng: Dōu méiyǒu. Wàiguān zhèngcháng, fángchāi biāojì yě wánzhěng.
Lê Vân Anh: Đều không có. Ngoại quan bình thường, dấu chống tháo cũng nguyên.
Le Van Anh: None. The exterior is normal, and the anti-tamper markers are intact.
丁垂杨:如果已经过保,主板本身的价格是一千八百五十元,但是这台机器现在还在保修期内。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐjīng guòbǎo, zhǔbǎn běnshēn de jiàgé shì yìqiān bābǎi wǔshí yuán, dànshì zhè tái jīqì xiànzài hái zài bǎoxiūqī nèi.
Đinh Thùy Dương: Nếu đã hết bảo hành, riêng mainboard giá 1.850 tệ, nhưng máy này hiện vẫn còn trong bảo hành.
Dinh Thuy Duong: If the warranty had expired, the motherboard alone would cost 1,850 yuan, but this device is still under warranty.
阮明武:那就按免费保修处理。主板免费更换,人工费和检测费都是零元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù àn miǎnfèi bǎoxiū chǔlǐ. Zhǔbǎn miǎnfèi gēnghuàn, réngōngfèi hé jiǎncèfèi dōu shì líng yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy xử lý theo bảo hành miễn phí. Mainboard thay miễn phí, tiền công và phí kiểm tra đều là 0 tệ.
Nguyen Minh Vu: Then process it under the free warranty. The motherboard will be replaced free of charge, and both labor and diagnostic fees are zero yuan.
水仙:维修时间预计五个工作日。
Shuǐ Xiān: Wéixiū shíjiān yùjì wǔ ge gōngzuòrì.
Thủy Tiên: Thời gian sửa dự kiến 5 ngày làm việc.
Thuy Tien: The estimated repair time is five business days.
阮明武:修好以后至少做两个小时连续运行测试,再通知客户来取。
Ruǎn Míngwǔ: Xiū hǎo yǐhòu zhìshǎo zuò liǎng ge xiǎoshí liánxù yùnxíng cèshì, zài tōngzhī kèhù lái qǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi sửa xong, test chạy liên tục ít nhất 2 giờ rồi mới thông báo khách đến nhận.
Nguyen Minh Vu: After the repair, perform at least two hours of continuous operation testing before notifying the customer to pick it up.
PHẦN 57 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 05: LỖI DO NGƯỜI DÙNG
水仙:阮明武哥,这台机器虽然还有八个月保修,但是检测以后发现主板上有明显氧化。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè tái jīqì suīrán hái yǒu bā ge yuè bǎoxiū, dànshì jiǎncè yǐhòu fāxiàn zhǔbǎn shàng yǒu míngxiǎn yǎnghuà.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, máy này tuy còn 8 tháng bảo hành nhưng sau kiểm tra phát hiện mainboard bị oxy hóa rõ ràng.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, although this device still has eight months of warranty remaining, the inspection found clear oxidation on the motherboard.
阮明武:有没有发现进水点?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu fāxiàn jìnshuǐ diǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có phát hiện điểm vào nước không?
Nguyen Minh Vu: Did you find any signs indicating where water entered?
芳玲:有,机身内部的进水指示标签已经变色。
Fāng Líng: Yǒu, jīshēn nèibù de jìnshuǐ zhǐshì biāoqiān yǐjīng biànsè.
Phương Linh: Có, tem chỉ thị nước bên trong máy đã đổi màu.
Phuong Linh: Yes. The liquid-contact indicator inside the device has changed color.
丁垂杨:客户说前几天不小心把水杯打翻了,但是当时机器还能使用。
Dīng Chuíyáng: Kèhù shuō qián jǐ tiān bù xiǎoxīn bǎ shuǐbēi dǎfān le, dànshì dāngshí jīqì hái néng shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Khách nói vài ngày trước vô tình làm đổ cốc nước nhưng lúc đó máy vẫn còn sử dụng được.
Dinh Thuy Duong: The customer says she accidentally knocked over a cup of water a few days ago, but the device still worked at the time.
阮明武:那就把检测结果解释清楚。虽然还在保修期内,但是进水属于人为损坏,这次不能免费保修。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bǎ jiǎncè jiéguǒ jiěshì qīngchu. Suīrán hái zài bǎoxiūqī nèi, dànshì jìnshuǐ shǔyú rénwéi sǔnhuài, zhè cì bùnéng miǎnfèi bǎoxiū.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy giải thích rõ kết quả kiểm tra. Tuy vẫn còn trong thời hạn bảo hành nhưng vào nước là lỗi do người dùng, lần này không được bảo hành miễn phí.
Nguyen Minh Vu: Then explain the diagnostic result clearly. Although the device is still under warranty, water damage is considered user-caused, so this repair is not covered free of charge.
PHẦN 58 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 06: THAY PIN 460 TỆ
丁垂杨:阮明武哥,这位客户的电池健康状态很差,技术人员建议直接更换。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè wèi kèhù de diànchí jiànkāng zhuàngtài hěn chà, jìshù rényuán jiànyì zhíjiē gēnghuàn.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, tình trạng pin của khách này rất kém, kỹ thuật viên đề nghị thay trực tiếp.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this customer’s battery health is very poor, and the technician recommends replacing it.
阮明武:报价是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bàojià shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Báo giá bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What is the quotation?
黎云英:原厂电池三百八十元,人工费八十元,一共四百六十元。
Lí Yún Yīng: Yuánchǎng diànchí sānbǎi bāshí yuán, réngōngfèi bāshí yuán, yígòng sìbǎi liùshí yuán.
Lê Vân Anh: Pin chính hãng 380 tệ, tiền công 80 tệ, tổng 460 tệ.
Le Van Anh: The original battery costs 380 yuan, labor is 80 yuan, for a total of 460 yuan.
水仙:如果客户今天确认,明天下午可以完成。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ kèhù jīntiān quèrèn, míngtiān xiàwǔ kěyǐ wánchéng.
Thủy Tiên: Nếu khách xác nhận hôm nay, chiều mai có thể hoàn thành.
Thuy Tien: If the customer approves it today, the repair can be completed by tomorrow afternoon.
阮明武:新电池的保修期呢?
Ruǎn Míngwǔ: Xīn diànchí de bǎoxiūqī ne?
Nguyễn Minh Vũ: Bảo hành của pin mới thì sao?
Nguyen Minh Vu: What about the warranty on the new battery?
芳玲:六个月,从更换完成当天开始计算。
Fāng Líng: Liù ge yuè, cóng gēnghuàn wánchéng dāngtiān kāishǐ jìsuàn.
Phương Linh: 6 tháng, tính từ ngày hoàn thành thay pin.
Phuong Linh: Six months, starting from the day the replacement is completed.
阮明武:把四百六十元总价、一天维修时间和六个月电池保修都写在维修单上,让客户确认以后再换。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ sìbǎi liùshí yuán zǒngjià, yì tiān wéixiū shíjiān hé liù ge yuè diànchí bǎoxiū dōu xiě zài wéixiūdān shàng, ràng kèhù quèrèn yǐhòu zài huàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ghi tổng giá 460 tệ, thời gian sửa 1 ngày và bảo hành pin 6 tháng vào phiếu sửa, chờ khách xác nhận rồi mới thay.
Nguyen Minh Vu: Put the total price of 460 yuan, the one-day repair time, and the six-month battery warranty on the repair form, and replace the battery only after the customer confirms.
PHẦN 59 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 07: THAY MÀN HÌNH 1.400 TỆ
黎云英:阮明武哥,这台机器的屏幕是摔碎的,边框右下角也有明显撞击痕迹。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè tái jīqì de píngmù shì shuāi suì de, biānkuàng yòu xiàjiǎo yě yǒu míngxiǎn zhuàngjī hénjì.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, màn hình máy này bị vỡ do rơi, góc dưới bên phải khung cũng có dấu va đập rõ.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, this device’s screen was broken by a drop, and there is also a clear impact mark on the lower-right corner of the frame.
阮明武:那不属于免费保修。原厂屏幕多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Nà bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū. Yuánchǎng píngmù duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy không thuộc bảo hành miễn phí. Màn hình chính hãng giá bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: Then it is not covered by the free warranty. How much is the original screen?
水仙:屏幕一千二百八十元,人工费一百二十元,总共一千四百元。
Shuǐ Xiān: Píngmù yìqiān èrbǎi bāshí yuán, réngōngfèi yìbǎi èrshí yuán, zǒnggòng yìqiān sìbǎi yuán.
Thủy Tiên: Màn hình 1.280 tệ, tiền công 120 tệ, tổng cộng 1.400 tệ.
Thuy Tien: The screen costs 1,280 yuan, labor is 120 yuan, for a total of 1,400 yuan.
丁垂杨:现在屏幕有库存,如果客户确认,预计两天完成。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài píngmù yǒu kùcún, rúguǒ kèhù quèrèn, yùjì liǎng tiān wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Hiện màn hình còn hàng, nếu khách xác nhận dự kiến 2 ngày hoàn thành.
Dinh Thuy Duong: The screen is currently in stock, and if the customer approves the repair, it should be completed in two days.
阮明武:把价格拆开说清楚,不要只说“一千四百元”,要让客户知道零件和人工分别多少钱。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ jiàgé chāikāi shuō qīngchu, búyào zhǐ shuō “yìqiān sìbǎi yuán”, yào ràng kèhù zhīdào língjiàn hé réngōng fēnbié duōshao qián.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy nói rõ từng khoản, đừng chỉ nói “1.400 tệ”, phải để khách biết riêng linh kiện và tiền công là bao nhiêu.
Nguyen Minh Vu: Explain the cost breakdown clearly. Do not just say “1,400 yuan”; the customer should know how much the part and labor cost separately.
PHẦN 60 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 08: LINH KIỆN HẾT HÀNG
芳玲:阮明武哥,这台机器需要换电源模块,但是现在仓库没有库存。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè tái jīqì xūyào huàn diànyuán mókuài, dànshì xiànzài cāngkù méiyǒu kùcún.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, máy này cần thay module nguồn nhưng hiện kho không có hàng.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, this device needs a power module replacement, but the warehouse currently has no stock.
阮明武:供应商预计什么时候送到?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngyìngshāng yùjì shénme shíhou sòng dào?
Nguyễn Minh Vũ: Nhà cung cấp dự kiến khi nào giao đến?
Nguyen Minh Vu: When is the supplier expected to deliver it?
芳玲:预计四天以后到货。
Fāng Líng: Yùjì sì tiān yǐhòu dàohuò.
Phương Linh: Dự kiến 4 ngày nữa có hàng.
Phuong Linh: The part is expected to arrive in four days.
黎云英:模块到货以后,实际更换和测试大约还需要一天。
Lí Yún Yīng: Mókuài dàohuò yǐhòu, shíjì gēnghuàn hé cèshì dàyuē hái xūyào yì tiān.
Lê Vân Anh: Sau khi module về, thay và test thực tế cần thêm khoảng 1 ngày.
Le Van Anh: After the module arrives, replacement and testing will require about one additional day.
阮明武:那就告诉客户总时间预计五天,但是要说明四天是预计到货时间,不要保证百分之百。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù gàosu kèhù zǒng shíjiān yùjì wǔ tiān, dànshì yào shuōmíng sì tiān shì yùjì dàohuò shíjiān, búyào bǎozhèng bǎifēnzhībǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy báo khách tổng thời gian dự kiến 5 ngày, nhưng phải nói rõ 4 ngày là thời gian dự kiến linh kiện về, không được cam kết 100%.
Nguyen Minh Vu: Then tell the customer that the total estimated time is five days, but make it clear that the four-day parts arrival time is only an estimate and cannot be guaranteed.
PHẦN 61 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 09: SỬA GẤP 2 NGÀY
丁垂杨:阮明武哥,客户说两天以后要出差,一定要带这台机器,所以问能不能加急。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù shuō liǎng tiān yǐhòu yào chūchāi, yídìng yào dài zhè tái jīqì, suǒyǐ wèn néng bu néng jiājí.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách nói 2 ngày nữa phải đi công tác và nhất định cần mang máy này, nên hỏi có thể sửa gấp không.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the customer says she has a business trip in two days and must take this device, so she is asking whether expedited repair is possible.
阮明武:正常维修时间是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngcháng wéixiū shíjiān shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thời gian sửa bình thường là bao lâu?
Nguyen Minh Vu: What is the normal repair time?
水仙:五天。如果使用模拟的优先维修服务,需要加二百元,目标是两天完成。
Shuǐ Xiān: Wǔ tiān. Rúguǒ shǐyòng mónǐ de yōuxiān wéixiū fúwù, xūyào jiā èrbǎi yuán, mùbiāo shì liǎng tiān wánchéng.
Thủy Tiên: 5 ngày. Nếu dùng dịch vụ sửa ưu tiên mô phỏng thì thêm 200 tệ, mục tiêu hoàn thành trong 2 ngày.
Thuy Tien: Five days. Under the simulated priority repair service, there is an additional 200-yuan fee, with a target completion time of two days.
黎云英:需要的零件现在都有库存。
Lí Yún Yīng: Xūyào de língjiàn xiànzài dōu yǒu kùcún.
Lê Vân Anh: Các linh kiện cần thiết hiện đều có sẵn.
Le Van Anh: All required parts are currently in stock.
阮明武:那可以提供这个方案,但是要写“预计两天”,不能写“保证两天”。
Ruǎn Míngwǔ: Nà kěyǐ tígōng zhè ge fāng’àn, dànshì yào xiě “yùjì liǎng tiān”, bùnéng xiě “bǎozhèng liǎng tiān”.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể đưa ra phương án này, nhưng phải viết “dự kiến 2 ngày”, không được viết “cam kết 2 ngày”.
Nguyen Minh Vu: Then we can offer that option, but it must say “estimated two days,” not “guaranteed two days.”
PHẦN 62 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 10: LỖI TÁI PHÁT
黎云英:阮明武哥,这台机器20号修过一次,22号客户取回,今天25号同样的问题又出现了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè tái jīqì èrshí hào xiū guo yí cì, èrshí’èr hào kèhù qǔhuí, jīntiān èrshíwǔ hào tóngyàng de wèntí yòu chūxiàn le.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, máy này sửa một lần ngày 20, khách nhận ngày 22, hôm nay ngày 25 cùng lỗi lại xuất hiện.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, this device was repaired on the 20th, picked up by the customer on the 22nd, and today, the 25th, the same problem has occurred again.
阮明武:维修编号还查得到吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wéixiū biānhào hái chá de dào ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có tra được mã sửa lần trước không?
Nguyen Minh Vu: Can you still retrieve the previous repair number?
芳玲:可以,原来的维修记录、检测结果和更换零件记录都在。
Fāng Líng: Kěyǐ, yuánlái de wéixiū jìlù, jiǎncè jiéguǒ hé gēnghuàn língjiàn jìlù dōu zài.
Phương Linh: Có, lịch sử sửa, kết quả kiểm tra và hồ sơ thay linh kiện đều còn.
Phuong Linh: Yes. The previous repair record, diagnostic result, and replacement-part record are all available.
丁垂杨:客户担心这次又要重新收费。
Dīng Chuíyáng: Kèhù dānxīn zhè cì yòu yào chóngxīn shōufèi.
Đinh Thùy Dương: Khách lo lần này lại phải trả phí từ đầu.
Dinh Thuy Duong: The customer is worried that she will be charged again from the beginning.
阮明武:这个模拟案例先按返修处理,优先检查原来的故障,不重复收检测费。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè ge mónǐ ànlì xiān àn fǎnxiū chǔlǐ, yōuxiān jiǎnchá yuánlái de gùzhàng, bù chóngfù shōu jiǎncèfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Tình huống mô phỏng này trước tiên xử lý theo dạng sửa lại, ưu tiên kiểm lỗi cũ và không thu lại phí kiểm tra.
Nguyen Minh Vu: In this simulated case, treat it as a return repair, prioritize checking the original fault, and do not charge the diagnostic fee again.
PHẦN 63 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 11: KHÁCH KHÔNG ĐỒNG Ý BÁO GIÁ
水仙:阮明武哥,这个维修报价是一千一百元,其中零件九百八十元,人工费一百二十元。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè ge wéixiū bàojià shì yìqiān yìbǎi yuán, qízhōng língjiàn jiǔbǎi bāshí yuán, réngōngfèi yìbǎi èrshí yuán.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, báo giá sửa này là 1.100 tệ, trong đó linh kiện 980 tệ và tiền công 120 tệ.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, this repair quotation is 1,100 yuan, including 980 yuan for the part and 120 yuan for labor.
丁垂杨:客户说预算最多只有八百元。
Dīng Chuíyáng: Kèhù shuō yùsuàn zuìduō zhǐ yǒu bābǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Khách nói ngân sách tối đa chỉ 800 tệ.
Dinh Thuy Duong: The customer says her maximum budget is only 800 yuan.
阮明武:先解释一千一百元是怎么组成的,不要直接降到八百。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jiěshì yìqiān yìbǎi yuán shì zěnme zǔchéng de, búyào zhíjiē jiàng dào bābǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên giải thích 1.100 tệ gồm những khoản nào, không được tự hạ thẳng xuống 800.
Nguyen Minh Vu: First explain how the 1,100-yuan total is calculated. Do not simply reduce it to 800 yuan.
黎云英:如果有兼容零件,我们可以另外给客户做一个方案吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu jiānróng língjiàn, wǒmen kěyǐ lìngwài gěi kèhù zuò yí ge fāng’àn ma?
Lê Vân Anh: Nếu có linh kiện tương thích, chúng ta có thể đưa thêm một phương án khác cho khách không?
Le Van Anh: If a compatible part is available, can we provide the customer with another option?
阮明武:可以,但是要把零件类型、价格、保修期和风险说明清楚,让客户自己选择。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì yào bǎ língjiàn lèixíng, jiàgé, bǎoxiūqī hé fēngxiǎn shuōmíng qīngchu, ràng kèhù zìjǐ xuǎnzé.
Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng phải nói rõ loại linh kiện, giá, thời hạn bảo hành và rủi ro để khách tự chọn.
Nguyen Minh Vu: Yes, but clearly explain the part type, price, warranty period, and risks so that the customer can make the choice.
PHẦN 64 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 12: KHÁCH KHÔNG ĐỒNG Ý THAY PIN
芳玲:客户问为什么不能只修旧电池,一定要换新的。
Fāng Líng: Kèhù wèn wèishénme bùnéng zhǐ xiū jiù diànchí, yídìng yào huàn xīn de.
Phương Linh: Khách hỏi tại sao không thể chỉ sửa pin cũ mà nhất định phải thay pin mới.
Phuong Linh: The customer is asking why the old battery cannot simply be repaired instead of being replaced.
阮明武:技术部门怎么判断?
Ruǎn Míngwǔ: Jìshù bùmén zěnme pànduàn?
Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận kỹ thuật đánh giá thế nào?
Nguyen Minh Vu: What is the technical department’s assessment?
水仙:电池已经明显鼓包,继续拆修有安全风险,所以建议直接更换。
Shuǐ Xiān: Diànchí yǐjīng míngxiǎn gǔbāo, jìxù chāixiū yǒu ānquán fēngxiǎn, suǒyǐ jiànyì zhíjiē gēnghuàn.
Thủy Tiên: Pin đã phồng rõ ràng, tiếp tục tháo sửa có rủi ro an toàn nên đề nghị thay trực tiếp.
Thuy Tien: The battery is visibly swollen, and attempting to repair it would create a safety risk, so replacement is recommended.
丁垂杨:客户还没有决定。
Dīng Chuíyáng: Kèhù hái méiyǒu juédìng.
Đinh Thùy Dương: Khách vẫn chưa quyết định.
Dinh Thuy Duong: The customer has not decided yet.
阮明武:那就先不要换。把检测结果、四百六十元报价和六个月新电池保修都告诉客户,让她确认。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù xiān búyào huàn. Bǎ jiǎncè jiéguǒ, sìbǎi liùshí yuán bàojià hé liù ge yuè xīn diànchí bǎoxiū dōu gàosu kèhù, ràng tā quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy trước tiên chưa thay. Hãy báo khách kết quả kiểm tra, báo giá 460 tệ và bảo hành pin mới 6 tháng để khách xác nhận.
Nguyen Minh Vu: Then do not replace it yet. Tell the customer the diagnostic result, the 460-yuan quotation, and the six-month warranty on the new battery, and let her decide.
PHẦN 65 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 13: SẢN PHẨM ĐÃ SỬA XONG
黎云英:阮明武哥,维修编号WX20261025018已经完成了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, wéixiū biānhào WX20261025018 yǐjīng wánchéng le.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, hồ sơ sửa chữa mã WX20261025018 đã hoàn thành.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, repair case WX20261025018 has been completed.
阮明武:更换了什么?
Ruǎn Míngwǔ: Gēnghuàn le shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Đã thay gì?
Nguyen Minh Vu: What was replaced?
黎云英:更换了原厂电池,电池三百八十元,人工费八十元,总费用四百六十元。
Lí Yún Yīng: Gēnghuàn le yuánchǎng diànchí, diànchí sānbǎi bāshí yuán, réngōngfèi bāshí yuán, zǒng fèiyòng sìbǎi liùshí yuán.
Lê Vân Anh: Đã thay pin chính hãng, pin 380 tệ, tiền công 80 tệ, tổng chi phí 460 tệ.
Le Van Anh: The original battery was replaced. The battery cost 380 yuan and labor cost 80 yuan, for a total of 460 yuan.
水仙:已经连续测试两个小时,充电、放电和温度都正常。
Shuǐ Xiān: Yǐjīng liánxù cèshì liǎng ge xiǎoshí, chōngdiàn, fàngdiàn hé wēndù dōu zhèngcháng.
Thủy Tiên: Đã test liên tục 2 giờ, sạc, xả và nhiệt độ đều bình thường.
Thuy Tien: It has been tested continuously for two hours, and charging, discharging, and temperature are all normal.
芳玲:新电池从今天开始保修六个月。
Fāng Líng: Xīn diànchí cóng jīntiān kāishǐ bǎoxiū liù ge yuè.
Phương Linh: Pin mới được bảo hành 6 tháng tính từ hôm nay.
Phuong Linh: The new battery has a six-month warranty starting today.
阮明武:通知客户来取,提醒她带维修单,并且一定要让她在现场测试以后再签字。
Ruǎn Míngwǔ: Tōngzhī kèhù lái qǔ, tíxǐng tā dài wéixiūdān, bìngqiě yídìng yào ràng tā zài xiànchǎng cèshì yǐhòu zài qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Thông báo khách đến nhận, nhắc khách mang phiếu sửa và nhất định phải để khách kiểm tra tại chỗ rồi mới ký.
Nguyen Minh Vu: Notify the customer to pick it up, remind her to bring the repair form, and make sure she tests it on site before signing.
PHẦN 66 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 14: GIA HẠN BẢO HÀNH
丁垂杨:阮明武哥,客户的原保修期还有两个月,她问能不能现在购买延保。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù de yuán bǎoxiūqī hái yǒu liǎng ge yuè, tā wèn néng bu néng xiànzài gòumǎi yánbǎo.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, bảo hành gốc của khách còn 2 tháng, khách hỏi hiện có thể mua gia hạn không.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the customer’s original warranty has two months remaining, and she is asking whether she can purchase an extension now.
阮明武:有哪两个方案?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu nǎ liǎng ge fāng’àn?
Nguyễn Minh Vũ: Có hai phương án nào?
Nguyen Minh Vu: What are the two options?
芳玲:延保一年二百九十九元,延保两年四百九十九元。
Fāng Líng: Yánbǎo yì nián èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán, yánbǎo liǎng nián sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Phương Linh: Gia hạn 1 năm 299 tệ, gia hạn 2 năm 499 tệ.
Phuong Linh: A one-year extension costs 299 yuan, and a two-year extension costs 499 yuan.
水仙:两年方案比一年方案贵二百元。
Shuǐ Xiān: Liǎng nián fāng’àn bǐ yì nián fāng’àn guì èrbǎi yuán.
Thủy Tiên: Gói 2 năm đắt hơn gói 1 năm 200 tệ.
Thuy Tien: The two-year plan costs 200 yuan more than the one-year plan.
黎云英:延保会在原来的保修期结束以后开始生效,不会把剩下的两个月覆盖掉。
Lí Yún Yīng: Yánbǎo huì zài yuánlái de bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu kāishǐ shēngxiào, bú huì bǎ shèngxià de liǎng ge yuè fùgài diào.
Lê Vân Anh: Gia hạn sẽ bắt đầu có hiệu lực sau khi bảo hành gốc kết thúc, không làm mất 2 tháng còn lại.
Le Van Anh: The extended warranty will take effect after the original warranty ends and will not replace the remaining two months.
阮明武:让客户根据使用计划自己选择,不要只推荐价格更高的方案。
Ruǎn Míngwǔ: Ràng kèhù gēnjù shǐyòng jìhuà zìjǐ xuǎnzé, búyào zhǐ tuījiàn jiàgé gèng gāo de fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Để khách tự chọn theo kế hoạch sử dụng, không được chỉ khuyến nghị gói đắt hơn.
Nguyen Minh Vu: Let the customer choose based on her usage plans rather than simply recommending the more expensive option.
PHẦN 67 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 15: NHIỀU LỖI CÙNG LÚC
芳玲:阮明武哥,这台机器的问题比较多:开不了机、电池鼓包、充电口松动,而且外壳还有撞击痕迹。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè tái jīqì de wèntí bǐjiào duō: kāi bu liǎo jī, diànchí gǔbāo, chōngdiànkǒu sōngdòng, érqiě wàiké hái yǒu zhuàngjī hénjì.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, máy này có khá nhiều vấn đề: không lên nguồn, pin phồng, cổng sạc lỏng, ngoài ra vỏ còn có dấu va đập.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, this device has several problems: it will not power on, the battery is swollen, the charging port is loose, and there are impact marks on the casing.
阮明武:不要先把所有问题都说成“人为损坏”。一个一个检查。
Ruǎn Míngwǔ: Búyào xiān bǎ suǒyǒu wèntí dōu shuō chéng “rénwéi sǔnhuài”. Yí ge yí ge jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng vội coi tất cả các vấn đề đều là “lỗi người dùng”. Kiểm tra từng lỗi một.
Nguyen Minh Vu: Do not immediately classify every problem as “user-caused damage.” Check each issue separately.
水仙:主板的电源模块有故障,但是没有发现这一部分跟撞击有直接关系。
Shuǐ Xiān: Zhǔbǎn de diànyuán mókuài yǒu gùzhàng, dànshì méiyǒu fāxiàn zhè yí bùfen gēn zhuàngjī yǒu zhíjiē guānxì.
Thủy Tiên: Module nguồn trên mainboard bị lỗi nhưng chưa phát hiện phần này có liên quan trực tiếp đến va đập.
Thuy Tien: The motherboard’s power module is faulty, but there is no evidence that this particular fault is directly related to the impact.
丁垂杨:电池鼓包属于电池本身老化,充电口松动则可能跟外力有关。
Dīng Chuíyáng: Diànchí gǔbāo shǔyú diànchí běnshēn lǎohuà, chōngdiànkǒu sōngdòng zé kěnéng gēn wàilì yǒuguān.
Đinh Thùy Dương: Pin phồng thuộc hiện tượng lão hóa của pin, còn cổng sạc lỏng có thể liên quan đến tác động bên ngoài.
Dinh Thuy Duong: The swollen battery appears to be related to battery aging, while the loose charging port may be associated with external force.
黎云英:那是不是应该把三个问题分别判断,再分别报价?
Lí Yún Yīng: Nà shì bú shì yīnggāi bǎ sān ge wèntí fēnbié pànduàn, zài fēnbié bàojià?
Lê Vân Anh: Vậy có phải nên xác định riêng ba lỗi rồi báo giá riêng không?
Le Van Anh: Should we assess the three problems separately and then quote each one individually?
阮明武:对。保修归保修,收费维修归收费维修。不要因为外壳有撞击痕迹,就把所有故障都算成客户责任。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bǎoxiū guī bǎoxiū, shōufèi wéixiū guī shōufèi wéixiū. Búyào yīnwèi wàiké yǒu zhuàngjī hénjì, jiù bǎ suǒyǒu gùzhàng dōu suàn chéng kèhù zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Phần nào bảo hành thì xử lý bảo hành, phần nào sửa tính phí thì tách riêng. Không được chỉ vì vỏ có dấu va đập mà coi mọi lỗi đều là trách nhiệm của khách.
Nguyen Minh Vu: Correct. Warranty-covered issues should be handled under warranty, while chargeable repairs should be handled separately. Do not treat every fault as the customer’s responsibility simply because there are impact marks on the casing.
PHẦN 68 – HỘI THOẠI TỔNG HỢP TOÀN BÀI
丁垂杨:阮明武哥,今天售后部门一共接了五个比较典型的维修案例,我已经把资料整理好了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, jīntiān shòuhòu bùmén yígòng jiē le wǔ ge bǐjiào diǎnxíng de wéixiū ànlì, wǒ yǐjīng bǎ zīliào zhěnglǐ hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hôm nay bộ phận hậu mãi tiếp nhận 5 trường hợp sửa chữa khá điển hình, em đã tổng hợp hồ sơ xong.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the after-sales department received five typical repair cases today, and I have organized all the information.
阮明武:先从第一台开始。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān cóng dì yì tái kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Bắt đầu từ máy thứ nhất.
Nguyen Minh Vu: Start with the first device.
黎云英:第一台是2026年10月25日购买的,保修十二个月,机器开不了机。
Lí Yún Yīng: Dì yì tái shì èr líng èr liù nián shí yuè èrshíwǔ rì gòumǎi de, bǎoxiū shí’èr ge yuè, jīqì kāi bu liǎo jī.
Lê Vân Anh: Máy thứ nhất mua ngày 25/10/2026, bảo hành 12 tháng, hiện không lên nguồn.
Le Van Anh: The first device was purchased on October 25, 2026, has a twelve-month warranty, and will not power on.
水仙:检测确认是主板故障,没有进水、摔落或者拆机痕迹。
Shuǐ Xiān: Jiǎncè quèrèn shì zhǔbǎn gùzhàng, méiyǒu jìnshuǐ, shuāiluò huòzhě chāijī hénjì.
Thủy Tiên: Kiểm tra xác nhận lỗi mainboard, không có dấu vào nước, rơi hay tháo máy.
Thuy Tien: Diagnostics confirmed a motherboard fault, with no signs of water ingress, dropping, or disassembly.
阮明武:这台按免费保修处理。主板如果过保原价一千八百五十元,但是这次客户支付零元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè tái àn miǎnfèi bǎoxiū chǔlǐ. Zhǔbǎn rúguǒ guòbǎo yuánjià yìqiān bābǎi wǔshí yuán, dànshì zhè cì kèhù zhīfù líng yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Máy này xử lý theo bảo hành miễn phí. Nếu hết bảo hành mainboard có giá 1.850 tệ, nhưng lần này khách trả 0 tệ.
Nguyen Minh Vu: Handle this device under the free warranty. The motherboard would cost 1,850 yuan outside the warranty, but the customer pays zero yuan in this case.
芳玲:第二台需要换电池,电池三百八十元,人工费八十元,一共四百六十元。
Fāng Líng: Dì èr tái xūyào huàn diànchí, diànchí sānbǎi bāshí yuán, réngōngfèi bāshí yuán, yígòng sìbǎi liùshí yuán.
Phương Linh: Máy thứ hai cần thay pin, pin 380 tệ, công 80 tệ, tổng 460 tệ.
Phuong Linh: The second device needs a battery replacement. The battery costs 380 yuan, labor is 80 yuan, for a total of 460 yuan.
阮明武:客户确认了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù quèrèn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khách xác nhận chưa?
Nguyen Minh Vu: Has the customer approved it?
芳玲:已经确认。维修时间一天,新电池保修六个月。
Fāng Líng: Yǐjīng quèrèn. Wéixiū shíjiān yì tiān, xīn diànchí bǎoxiū liù ge yuè.
Phương Linh: Đã xác nhận. Thời gian sửa 1 ngày, pin mới bảo hành 6 tháng.
Phuong Linh: Yes. The repair takes one day, and the new battery has a six-month warranty.
阮明武:好,维修单上把四百六十元和六个月都写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo, wéixiūdān shàng bǎ sìbǎi liùshí yuán hé liù ge yuè dōu xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Được, ghi rõ 460 tệ và 6 tháng vào phiếu sửa.
Nguyen Minh Vu: Good. Make sure the 460-yuan cost and six-month warranty are clearly written on the repair form.
丁垂杨:第三台是屏幕摔碎,不属于免费保修。原厂屏幕一千二百八十元,人工费一百二十元,一共一千四百元。
Dīng Chuíyáng: Dì sān tái shì píngmù shuāi suì, bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū. Yuánchǎng píngmù yìqiān èrbǎi bāshí yuán, réngōngfèi yìbǎi èrshí yuán, yígòng yìqiān sìbǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Máy thứ ba bị rơi vỡ màn hình, không thuộc bảo hành miễn phí. Màn hình chính hãng 1.280 tệ, tiền công 120 tệ, tổng 1.400 tệ.
Dinh Thuy Duong: The third device has a screen broken by a drop, so it is not covered by free warranty service. The original screen costs 1,280 yuan, labor is 120 yuan, for a total of 1,400 yuan.
阮明武:客户接受报价了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù jiēshòu bàojià le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khách chấp nhận báo giá chưa?
Nguyen Minh Vu: Has the customer accepted the quotation?
丁垂杨:接受了,预计两天完成。
Dīng Chuíyáng: Jiēshòu le, yùjì liǎng tiān wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Đã chấp nhận, dự kiến 2 ngày hoàn thành.
Dinh Thuy Duong: Yes. The repair is expected to take two days.
水仙:第四台需要更换电源模块,但是现在缺货。
Shuǐ Xiān: Dì sì tái xūyào gēnghuàn diànyuán mókuài, dànshì xiànzài quēhuò.
Thủy Tiên: Máy thứ tư cần thay module nguồn nhưng hiện hết hàng.
Thuy Tien: The fourth device needs a power module replacement, but the part is currently out of stock.
阮明武:预计什么时候到?
Ruǎn Míngwǔ: Yùjì shénme shíhou dào?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến khi nào về?
Nguyen Minh Vu: When is it expected to arrive?
水仙:预计四天以后到,安装和测试还需要一天,所以总时间预计五天。
Shuǐ Xiān: Yùjì sì tiān yǐhòu dào, ānzhuāng hé cèshì hái xūyào yì tiān, suǒyǐ zǒng shíjiān yùjì wǔ tiān.
Thủy Tiên: Dự kiến 4 ngày nữa linh kiện về, lắp và test cần thêm 1 ngày nên tổng dự kiến 5 ngày.
Thuy Tien: The part is expected to arrive in four days, and installation and testing require another day, so the total estimate is five days.
阮明武:把“预计”两个字说清楚,有变化就主动通知客户。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ “yùjì” liǎng ge zì shuō qīngchu, yǒu biànhuà jiù zhǔdòng tōngzhī kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rõ hai chữ “dự kiến”, nếu có thay đổi phải chủ động báo khách.
Nguyen Minh Vu: Make it clear that this is only an estimate, and proactively notify the customer if anything changes.
黎云英:第五位客户问延保。她原来的保修期还有两个月。
Lí Yún Yīng: Dì wǔ wèi kèhù wèn yánbǎo. Tā yuánlái de bǎoxiūqī hái yǒu liǎng ge yuè.
Lê Vân Anh: Khách thứ năm hỏi về gia hạn bảo hành. Bảo hành gốc còn 2 tháng.
Le Van Anh: The fifth customer is asking about an extended warranty. Her original warranty has two months remaining.
芳玲:一年方案二百九十九元,两年方案四百九十九元,相差二百元。
Fāng Líng: Yì nián fāng’àn èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán, liǎng nián fāng’àn sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán, xiāngchà èrbǎi yuán.
Phương Linh: Gói 1 năm 299 tệ, gói 2 năm 499 tệ, chênh 200 tệ.
Phuong Linh: The one-year plan costs 299 yuan, the two-year plan costs 499 yuan, a difference of 200 yuan.
阮明武:延保从原保修结束以后开始,不要让客户误以为今天买了以后剩下的两个月就没有了。
Ruǎn Míngwǔ: Yánbǎo cóng yuán bǎoxiū jiéshù yǐhòu kāishǐ, búyào ràng kèhù wùyǐwéi jīntiān mǎi le yǐhòu shèngxià de liǎng ge yuè jiù méiyǒu le.
Nguyễn Minh Vũ: Gia hạn bắt đầu sau khi bảo hành gốc kết thúc, không để khách hiểu nhầm rằng mua hôm nay thì mất 2 tháng còn lại.
Nguyen Minh Vu: The extension starts after the original warranty ends. Do not let the customer think that buying it today will eliminate the remaining two months.
丁垂杨:阮明武哥,那维修完成以后是不是都必须让客户当面测试?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, nà wéixiū wánchéng yǐhòu shì bú shì dōu bìxū ràng kèhù dāngmiàn cèshì?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, vậy sau khi sửa xong có phải đều phải để khách test trực tiếp không?
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, after the repair is completed, should we always have the customer test the device on site?
阮明武:对。内部测试正常只是第一步。客户来取的时候还要核对序列号、外观、配件和功能,确认没有问题以后再签字。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Nèibù cèshì zhèngcháng zhǐshì dì yí bù. Kèhù lái qǔ de shíhou hái yào héduì xùlièhào, wàiguān, pèijiàn hé gōngnéng, quèrèn méiyǒu wèntí yǐhòu zài qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Test nội bộ bình thường chỉ là bước đầu. Khi khách đến nhận còn phải kiểm serial, ngoại quan, phụ kiện và chức năng, xác nhận không có vấn đề rồi mới ký.
Nguyen Minh Vu: Correct. Passing the internal test is only the first step. When the customer comes to pick up the device, the serial number, exterior, accessories, and functions should be checked again before the customer signs.
PHẦN 69 – MẪU CÂU NHÓM 01: HỎI THỜI HẠN BẢO HÀNH
这个商品保修多长时间?
Zhè ge shāngpǐn bǎoxiū duō cháng shíjiān?
Sản phẩm này bảo hành bao lâu?
How long is this product covered by warranty?
保修期是一年吗?
Bǎoxiūqī shì yì nián ma?
Bảo hành là một năm phải không?
Is the warranty period one year?
保修什么时候开始?
Bǎoxiū shénme shíhou kāishǐ?
Bảo hành bắt đầu khi nào?
When does the warranty begin?
保修什么时候到期?
Bǎoxiū shénme shíhou dàoqī?
Bảo hành hết hạn khi nào?
When does the warranty expire?
现在还在保修期内吗?
Xiànzài hái zài bǎoxiūqī nèi ma?
Hiện còn trong thời hạn bảo hành không?
Is it still under warranty?
现在还剩几个月?
Xiànzài hái shèng jǐ ge yuè?
Hiện còn bao nhiêu tháng?
How many months remain?
这个商品已经过保了吗?
Zhè ge shāngpǐn yǐjīng guòbǎo le ma?
Sản phẩm đã hết bảo hành chưa?
Has the warranty already expired?
保修截止日期是哪一天?
Bǎoxiū jiézhǐ rìqī shì nǎ yì tiān?
Ngày hết hạn bảo hành là ngày nào?
What is the warranty expiration date?
可以购买延保吗?
Kěyǐ gòumǎi yánbǎo ma?
Có thể mua gia hạn bảo hành không?
Can I purchase an extended warranty?
最多可以延长几年?
Zuìduō kěyǐ yáncháng jǐ nián?
Có thể gia hạn tối đa mấy năm?
What is the maximum warranty extension available?
PHẦN 70 – MẪU CÂU NHÓM 02: KIỂM TRA CHỨNG TỪ BẢO HÀNH
请出示保修卡。
Qǐng chūshì bǎoxiūkǎ.
Vui lòng xuất trình phiếu bảo hành.
Please show your warranty card.
请提供发票。
Qǐng tígōng fāpiào.
Vui lòng cung cấp hóa đơn.
Please provide the invoice.
请提供电子购买记录。
Qǐng tígōng diànzǐ gòumǎi jìlù.
Vui lòng cung cấp lịch sử mua hàng điện tử.
Please provide the electronic purchase record.
请告诉我序列号。
Qǐng gàosu wǒ xùlièhào.
Vui lòng cho tôi biết serial.
Please tell me the serial number.
我的保修卡丢了。
Wǒ de bǎoxiūkǎ diū le.
Tôi làm mất phiếu bảo hành rồi.
I lost my warranty card.
可以在系统里查询吗?
Kěyǐ zài xìtǒng lǐ cháxún ma?
Có thể tra trong hệ thống không?
Can it be checked in the system?
机器的序列号是多少?
Jīqì de xùlièhào shì duōshao?
Serial của máy là bao nhiêu?
What is the device’s serial number?
您是哪一天购买的?
Nín shì nǎ yì tiān gòumǎi de?
Bạn mua vào ngày nào?
What date did you purchase it?
这些信息已经核对一致了。
Zhèxiē xìnxī yǐjīng héduì yízhì le.
Thông tin đã được đối chiếu và khớp.
The information has been verified and matches.
系统确认这台机器还在保修期内。
Xìtǒng quèrèn zhè tái jīqì hái zài bǎoxiūqī nèi.
Hệ thống xác nhận máy vẫn còn bảo hành.
The system confirms that the device is still under warranty.
PHẦN 71 – MẪU CÂU NHÓM 03: MÔ TẢ LỖI
机器开不了机。
Jīqì kāi bu liǎo jī.
Máy không bật được.
The device will not turn on.
无法充电。
Wúfǎ chōngdiàn.
Không thể sạc.
It cannot be charged.
电池耗电太快。
Diànchí hàodiàn tài kuài.
Pin tụt quá nhanh.
The battery drains too quickly.
屏幕一直闪。
Píngmù yìzhí shǎn.
Màn hình nhấp nháy liên tục.
The screen keeps flickering.
机器会自动关机。
Jīqì huì zìdòng guānjī.
Máy tự tắt.
The device shuts down automatically.
电源键没有反应。
Diànyuánjiàn méiyǒu fǎnyìng.
Nút nguồn không phản ứng.
The power button does not respond.
机器没有声音。
Jīqì méiyǒu shēngyīn.
Máy không có âm thanh.
The device has no sound.
机器运行的时候特别热。
Jīqì yùnxíng de shíhou tèbié rè.
Máy nóng bất thường khi hoạt động.
The device gets unusually hot while running.
网络经常连接不上。
Wǎngluò jīngcháng liánjiē bu shàng.
Thiết bị thường xuyên không kết nối được mạng.
The device frequently fails to connect to the network.
同一个故障已经出现好几次了。
Tóng yí ge gùzhàng yǐjīng chūxiàn hǎo jǐ cì le.
Cùng một lỗi đã xuất hiện nhiều lần.
The same fault has occurred several times.
PHẦN 72 – MẪU CÂU NHÓM 04: KIỂM TRA LỖI
我们先检查一下。
Wǒmen xiān jiǎnchá yíxià.
Chúng tôi kiểm tra trước.
We will check it first.
需要进一步检测。
Xūyào jìnyí bù jiǎncè.
Cần kiểm tra thêm.
Further diagnostics are required.
需要检查电池。
Xūyào jiǎnchá diànchí.
Cần kiểm tra pin.
The battery needs to be checked.
需要检查电源。
Xūyào jiǎnchá diànyuán.
Cần kiểm tra nguồn.
The power supply needs to be checked.
需要检查主板。
Xūyào jiǎnchá zhǔbǎn.
Cần kiểm tra mainboard.
The motherboard needs to be checked.
还需要检查软件。
Hái xūyào jiǎnchá ruǎnjiàn.
Còn cần kiểm tra phần mềm.
The software also needs to be checked.
现在还不能确定原因。
Xiànzài hái bùnéng quèdìng yuányīn.
Hiện chưa xác định được nguyên nhân.
The cause cannot yet be determined.
初步结果显示电源可能有问题。
Chūbù jiéguǒ xiǎnshì diànyuán kěnéng yǒu wèntí.
Kết quả sơ bộ cho thấy nguồn có thể có vấn đề.
The preliminary result indicates a possible power issue.
检测以后我们会通知您。
Jiǎncè yǐhòu wǒmen huì tōngzhī nín.
Sau khi kiểm tra chúng tôi sẽ báo.
We will notify you after the inspection.
初步检测大概需要一个小时。
Chūbù jiǎncè dàgài xūyào yí ge xiǎoshí.
Kiểm tra sơ bộ cần khoảng 1 giờ.
The initial diagnosis will take approximately one hour.
PHẦN 73 – MẪU CÂU NHÓM 05: ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
这个问题属于保修范围。
Zhè ge wèntí shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Vấn đề này thuộc phạm vi bảo hành.
This issue is covered by warranty.
这个情况不属于免费保修。
Zhè ge qíngkuàng bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū.
Trường hợp này không thuộc bảo hành miễn phí.
This case is not covered by free warranty service.
这是产品本身的故障。
Zhè shì chǎnpǐn běnshēn de gùzhàng.
Đây là lỗi của sản phẩm.
This is a fault with the product itself.
这是人为损坏。
Zhè shì rénwéi sǔnhuài.
Đây là lỗi do người dùng.
This is user-caused damage.
机器有进水痕迹。
Jīqì yǒu jìnshuǐ hénjì.
Máy có dấu hiệu vào nước.
There are signs of water ingress.
外壳有撞击痕迹。
Wàiké yǒu zhuàngjī hénjì.
Vỏ có dấu va đập.
There are impact marks on the casing.
机器以前被拆过。
Jīqì yǐqián bèi chāi guo.
Máy đã từng bị tháo.
The device has been opened before.
这个故障符合免费保修条件。
Zhè ge gùzhàng fúhé miǎnfèi bǎoxiū tiáojiàn.
Lỗi này đủ điều kiện bảo hành miễn phí.
This fault qualifies for free warranty service.
这个问题只能收费维修。
Zhè ge wèntí zhǐ néng shōufèi wéixiū.
Vấn đề này chỉ có thể sửa tính phí.
This issue can only be repaired on a paid basis.
还需要技术人员做最终确认。
Hái xūyào jìshù rényuán zuò zuìzhōng quèrèn.
Còn cần kỹ thuật viên xác nhận cuối cùng.
A technician still needs to make the final determination.
PHẦN 74 – MẪU CÂU NHÓM 06: GỬI TRUNG TÂM BẢO HÀNH
需要送到维修中心。
Xūyào sòng dào wéixiū zhōngxīn.
Cần gửi đến trung tâm sửa chữa.
It needs to be sent to the repair center.
我们会安排送修。
Wǒmen huì ānpái sòngxiū.
Chúng tôi sẽ sắp xếp gửi sửa.
We will arrange to send it for repair.
可以直接在店里修吗?
Kěyǐ zhíjiē zài diàn lǐ xiū ma?
Có thể sửa trực tiếp tại cửa hàng không?
Can it be repaired directly in the store?
送修大概需要多久?
Sòngxiū dàgài xūyào duō jiǔ?
Gửi đi sửa mất khoảng bao lâu?
Approximately how long will the repair process take?
运费由谁承担?
Yùnfèi yóu shéi chéngdān?
Ai chịu phí vận chuyển?
Who pays the shipping fee?
有维修编号吗?
Yǒu wéixiū biānhào ma?
Có mã sửa chữa không?
Is there a repair number?
我可以网上查询吗?
Wǒ kěyǐ wǎngshàng cháxún ma?
Tôi có thể tra online không?
Can I check the status online?
维修中心收到以后会更新状态。
Wéixiū zhōngxīn shōudào yǐhòu huì gēngxīn zhuàngtài.
Sau khi trung tâm nhận sẽ cập nhật trạng thái.
The repair center will update the status after receiving it.
技术人员会进一步检测。
Jìshù rényuán huì jìnyí bù jiǎncè.
Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra thêm.
The technician will conduct further diagnostics.
有结果以后我们会联系您。
Yǒu jiéguǒ yǐhòu wǒmen huì liánxì nín.
Khi có kết quả chúng tôi sẽ liên hệ.
We will contact you once the result is available.
PHẦN 75 – MẪU CÂU NHÓM 07: THỜI GIAN SỬA
大概需要三到五个工作日。
Dàgài xūyào sān dào wǔ ge gōngzuòrì.
Dự kiến cần 3–5 ngày làm việc.
It will take approximately three to five business days.
最快两天可以完成。
Zuì kuài liǎng tiān kěyǐ wánchéng.
Nhanh nhất có thể hoàn thành trong 2 ngày.
The earliest completion time is two days.
如果等零件,时间会更长。
Rúguǒ děng língjiàn, shíjiān huì gèng cháng.
Nếu phải chờ linh kiện thì sẽ lâu hơn.
It will take longer if parts need to be ordered.
目前预计五天。
Mùqián yùjì wǔ tiān.
Hiện dự kiến 5 ngày.
The current estimate is five days.
零件预计四天以后到。
Língjiàn yùjì sì tiān yǐhòu dào.
Linh kiện dự kiến 4 ngày nữa về.
The part is expected to arrive in four days.
更换和测试还需要一天。
Gēnghuàn hé cèshì hái xūyào yì tiān.
Thay và test cần thêm 1 ngày.
Replacement and testing require another day.
所以总时间预计五天。
Suǒyǐ zǒng shíjiān yùjì wǔ tiān.
Vì vậy tổng thời gian dự kiến 5 ngày.
Therefore, the total estimated time is five days.
有加急维修服务吗?
Yǒu jiājí wéixiū fúwù ma?
Có dịch vụ sửa gấp không?
Is expedited repair available?
如果延期,我们会马上通知您。
Rúguǒ yánqī, wǒmen huì mǎshàng tōngzhī nín.
Nếu bị chậm, chúng tôi sẽ báo ngay.
If there is a delay, we will notify you immediately.
修好以后我们会打电话。
Xiū hǎo yǐhòu wǒmen huì dǎ diànhuà.
Sau khi sửa xong chúng tôi sẽ gọi.
We will call you when the repair is completed.
PHẦN 76 – MẪU CÂU NHÓM 08: CHI PHÍ
检测费是多少?
Jiǎncèfèi shì duōshao?
Phí kiểm tra là bao nhiêu?
How much is the diagnostic fee?
维修费是多少?
Wéixiūfèi shì duōshao?
Phí sửa là bao nhiêu?
How much is the repair fee?
零件多少钱?
Língjiàn duōshao qián?
Linh kiện giá bao nhiêu?
How much does the part cost?
人工费是多少?
Réngōngfèi shì duōshao?
Tiền công bao nhiêu?
How much is the labor fee?
一共四百六十元。
Yígòng sìbǎi liùshí yuán.
Tổng cộng 460 tệ.
The total is 460 yuan.
一共一千四百元。
Yígòng yìqiān sìbǎi yuán.
Tổng cộng 1.400 tệ.
The total is 1,400 yuan.
这次属于免费保修,总费用是零元。
Zhè cì shǔyú miǎnfèi bǎoxiū, zǒng fèiyòng shì líng yuán.
Lần này thuộc bảo hành miễn phí, tổng chi phí 0 tệ.
This repair is covered under the free warranty, so the total cost is zero yuan.
还有其他费用吗?
Hái yǒu qítā fèiyòng ma?
Có chi phí phát sinh không?
Are there any other charges?
如果有其他费用,请先通知我。
Rúguǒ yǒu qítā fèiyòng, qǐng xiān tōngzhī wǒ.
Nếu có chi phí khác vui lòng báo trước.
Please notify me first if there are any additional charges.
我没有确认以前,请不要维修。
Wǒ méiyǒu quèrèn yǐqián, qǐng búyào wéixiū.
Khi tôi chưa xác nhận, vui lòng chưa sửa.
Please do not proceed with the repair before I approve it.
PHẦN 77 – MẪU CÂU NHÓM 09: THAY LINH KIỆN
需要更换电池。
Xūyào gēnghuàn diànchí.
Cần thay pin.
The battery needs to be replaced.
需要更换屏幕。
Xūyào gēnghuàn píngmù.
Cần thay màn hình.
The screen needs to be replaced.
需要更换主板。
Xūyào gēnghuàn zhǔbǎn.
Cần thay mainboard.
The motherboard needs to be replaced.
我们使用原厂零件。
Wǒmen shǐyòng yuánchǎng língjiàn.
Chúng tôi sử dụng linh kiện chính hãng.
We use original parts.
这个零件现在缺货。
Zhè ge língjiàn xiànzài quēhuò.
Linh kiện này hiện hết hàng.
This part is currently out of stock.
预计需要等四天。
Yùjì xūyào děng sì tiān.
Dự kiến phải chờ 4 ngày.
The estimated wait is four days.
零件到货以后马上更换。
Língjiàn dàohuò yǐhòu mǎshàng gēnghuàn.
Sau khi linh kiện về sẽ thay ngay.
The part will be replaced immediately after it arrives.
新的零件保修六个月。
Xīn de língjiàn bǎoxiū liù ge yuè.
Linh kiện mới bảo hành 6 tháng.
The new part has a six-month warranty.
您同意更换吗?
Nín tóngyì gēnghuàn ma?
Bạn đồng ý thay không?
Do you agree to the replacement?
您确认以后我们才开始。
Nín quèrèn yǐhòu wǒmen cái kāishǐ.
Sau khi bạn xác nhận chúng tôi mới bắt đầu.
We will proceed only after you confirm.
PHẦN 78 – MẪU CÂU NHÓM 10: BẢO HÀNH MIỄN PHÍ
这次维修是免费的。
Zhè cì wéixiū shì miǎnfèi de.
Lần sửa này miễn phí.
This repair is free of charge.
不需要支付人工费。
Bù xūyào zhīfù réngōngfèi.
Không cần trả tiền công.
There is no labor charge.
不需要支付零件费。
Bù xūyào zhīfù língjiànfèi.
Không cần trả phí linh kiện.
There is no parts charge.
检测费也是免费的。
Jiǎncèfèi yě shì miǎnfèi de.
Phí kiểm tra cũng miễn phí.
The diagnostic fee is also waived.
这次运费由维修中心承担。
Zhè cì yùnfèi yóu wéixiū zhōngxīn chéngdān.
Phí vận chuyển lần này do trung tâm chịu.
The repair center will cover the shipping fee.
这是产品自身的技术故障。
Zhè shì chǎnpǐn zìshēn de jìshù gùzhàng.
Đây là lỗi kỹ thuật của sản phẩm.
This is a technical fault with the product itself.
不是人为损坏。
Bú shì rénwéi sǔnhuài.
Không phải lỗi người dùng.
It is not user-caused damage.
总费用是零元。
Zǒng fèiyòng shì líng yuán.
Tổng chi phí là 0 tệ.
The total cost is zero yuan.
主板会免费更换。
Zhǔbǎn huì miǎnfèi gēnghuàn.
Mainboard sẽ được thay miễn phí.
The motherboard will be replaced free of charge.
维修以后原保修继续有效。
Wéixiū yǐhòu yuán bǎoxiū jìxù yǒuxiào.
Sau sửa, bảo hành gốc tiếp tục có hiệu lực.
The original warranty remains valid after the repair.
PHẦN 79 – MẪU CÂU NHÓM 11: LỖI DO NGƯỜI DÙNG
检测显示是人为损坏。
Jiǎncè xiǎnshì shì rénwéi sǔnhuài.
Kết quả kiểm tra cho thấy là lỗi người dùng.
The inspection shows user-caused damage.
机器里面有进水。
Jīqì lǐmiàn yǒu jìnshuǐ.
Bên trong máy có nước.
There is water inside the device.
屏幕是摔坏的。
Píngmù shì shuāihuài de.
Màn hình bị vỡ do rơi.
The screen was damaged by a drop.
外壳有撞击痕迹。
Wàiké yǒu zhuàngjī hénjì.
Vỏ có dấu va đập.
There are impact marks on the casing.
机器以前被拆过。
Jīqì yǐqián bèi chāi guo.
Máy đã bị tháo trước đó.
The device has previously been opened.
这个情况不属于免费保修。
Zhè ge qíngkuàng bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū.
Trường hợp này không thuộc bảo hành miễn phí.
This case is not covered by the free warranty.
可以提供收费维修。
Kěyǐ tígōng shōufèi wéixiū.
Có thể sửa tính phí.
Paid repair service is available.
我们会先给您报价。
Wǒmen huì xiān gěi nín bàojià.
Chúng tôi sẽ báo giá trước.
We will give you a quotation first.
您确认以后我们再修。
Nín quèrèn yǐhòu wǒmen zài xiū.
Sau khi bạn xác nhận chúng tôi mới sửa.
We will repair it only after you confirm.
如果您不同意,可以暂时不维修。
Rúguǒ nín bù tóngyì, kěyǐ zànshí bù wéixiū.
Nếu bạn không đồng ý, có thể tạm thời không sửa.
If you do not agree, the repair can be postponed.
PHẦN 80 – MẪU CÂU NHÓM 12: NHẬN LẠI SẢN PHẨM
您的商品已经修好了。
Nín de shāngpǐn yǐjīng xiū hǎo le.
Sản phẩm của bạn đã sửa xong.
Your product has been repaired.
现在可以来取了。
Xiànzài kěyǐ lái qǔ le.
Bây giờ có thể đến nhận.
You can pick it up now.
请带上维修单。
Qǐng dài shàng wéixiūdān.
Vui lòng mang phiếu sửa.
Please bring the repair form.
请在现场测试一下。
Qǐng zài xiànchǎng cèshì yíxià.
Vui lòng test tại chỗ.
Please test it on site.
机器已经连续测试两个小时。
Jīqì yǐjīng liánxù cèshì liǎng ge xiǎoshí.
Máy đã test liên tục 2 giờ.
The device has been tested continuously for two hours.
目前没有发现新的故障。
Mùqián méiyǒu fāxiàn xīn de gùzhàng.
Hiện không phát hiện lỗi mới.
No new faults have been detected.
这次已经更换电池。
Zhè cì yǐjīng gēnghuàn diànchí.
Lần này đã thay pin.
The battery was replaced this time.
总费用是四百六十元。
Zǒng fèiyòng shì sìbǎi liùshí yuán.
Tổng phí là 460 tệ.
The total cost is 460 yuan.
请确认以后签字。
Qǐng quèrèn yǐhòu qiānzì.
Vui lòng xác nhận rồi ký.
Please sign after confirming everything is correct.
这次维修已经完成。
Zhè cì wéixiū yǐjīng wánchéng.
Hồ sơ sửa chữa đã hoàn tất.
This repair has been completed.
PHẦN 81 – MẪU CÂU NHÓM 13: GIA HẠN BẢO HÀNH
可以延长保修吗?
Kěyǐ yáncháng bǎoxiū ma?
Có thể gia hạn bảo hành không?
Can the warranty be extended?
延长一年多少钱?
Yáncháng yì nián duōshao qián?
Gia hạn 1 năm bao nhiêu tiền?
How much does a one-year extension cost?
延保一年是二百九十九元。
Yánbǎo yì nián shì èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gia hạn 1 năm là 299 tệ.
A one-year extension costs 299 yuan.
延保两年是四百九十九元。
Yánbǎo liǎng nián shì sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gia hạn 2 năm là 499 tệ.
A two-year extension costs 499 yuan.
我选择一年方案。
Wǒ xuǎnzé yì nián fāng’àn.
Tôi chọn gói 1 năm.
I choose the one-year plan.
我选择两年方案。
Wǒ xuǎnzé liǎng nián fāng’àn.
Tôi chọn gói 2 năm.
I choose the two-year plan.
延保从原保修结束以后开始。
Yánbǎo cóng yuán bǎoxiū jiéshù yǐhòu kāishǐ.
Gia hạn bắt đầu sau khi bảo hành cũ kết thúc.
The extended warranty starts after the original warranty ends.
系统已经更新了。
Xìtǒng yǐjīng gēngxīn le.
Hệ thống đã cập nhật.
The system has been updated.
请保留延保凭证。
Qǐng bǎoliú yánbǎo píngzhèng.
Vui lòng giữ chứng từ gia hạn.
Please keep the extended warranty document.
延保服务已经生效。
Yánbǎo fúwù yǐjīng shēngxiào.
Gia hạn đã có hiệu lực.
The extended warranty is now active.
PHẦN 82 – NGỮ PHÁP 01: 还在……期内
Công thức
还在 + danh từ chỉ thời hạn + 内
Biểu thị một sự việc vẫn nằm trong một khoảng thời gian có hiệu lực.
Ví dụ 1 – Trích hội thoại
这台机器现在还在保修期内。
Zhè tái jīqì xiànzài hái zài bǎoxiūqī nèi.
Máy này hiện vẫn còn trong thời hạn bảo hành.
This device is still under warranty.
Ví dụ 2
这个零件还在保修期内。
Zhè ge língjiàn hái zài bǎoxiūqī nèi.
Linh kiện này vẫn còn bảo hành.
This part is still under warranty.
Ví dụ 3
这个订单还在退货期内。
Zhè ge dìngdān hái zài tuìhuòqī nèi.
Đơn này vẫn còn trong thời hạn trả hàng.
This order is still within the return period.
Ví dụ 4
优惠券还在有效期内。
Yōuhuìquàn hái zài yǒuxiàoqī nèi.
Voucher vẫn còn hiệu lực.
The coupon is still valid.
Ví dụ 5
这个设备还在延保期内。
Zhè ge shèbèi hái zài yánbǎoqī nèi.
Thiết bị vẫn đang trong thời gian gia hạn bảo hành.
The device is still within the extended warranty period.
PHẦN 83 – NGỮ PHÁP 02: 已经……了
Công thức
已经 + động từ/tính từ + 了
Ví dụ 1
维修已经完成了。
Wéixiū yǐjīng wánchéng le.
Sửa chữa đã hoàn thành.
The repair has already been completed.
Ví dụ 2
保修已经到期了。
Bǎoxiū yǐjīng dàoqī le.
Bảo hành đã hết hạn.
The warranty has expired.
Ví dụ 3
机器已经修好了。
Jīqì yǐjīng xiū hǎo le.
Máy đã sửa xong.
The device has been repaired.
Ví dụ 4
零件已经到了。
Língjiàn yǐjīng dào le.
Linh kiện đã về.
The part has arrived.
Ví dụ 5
系统已经更新了。
Xìtǒng yǐjīng gēngxīn le.
Hệ thống đã cập nhật.
The system has been updated.
PHẦN 84 – NGỮ PHÁP 03: 还没……
Công thức
还没 + động từ
Ví dụ 1
客户还没有决定。
Kèhù hái méiyǒu juédìng.
Khách vẫn chưa quyết định.
The customer has not decided yet.
Ví dụ 2
还没检测完。
Hái méi jiǎncè wán.
Vẫn chưa kiểm tra xong.
The diagnosis is not finished yet.
Ví dụ 3
机器还没修好。
Jīqì hái méi xiū hǎo.
Máy vẫn chưa sửa xong.
The device has not been repaired yet.
Ví dụ 4
零件还没到。
Língjiàn hái méi dào.
Linh kiện vẫn chưa về.
The part has not arrived yet.
Ví dụ 5
维修费还没支付。
Wéixiūfèi hái méi zhīfù.
Phí sửa vẫn chưa thanh toán.
The repair fee has not been paid yet.
PHẦN 85 – NGỮ PHÁP 04: 需要……
Công thức
需要 + danh từ/động từ
Ví dụ 1
需要更换电池。
Xūyào gēnghuàn diànchí.
Cần thay pin.
The battery needs to be replaced.
Ví dụ 2
需要进一步检测。
Xūyào jìnyí bù jiǎncè.
Cần kiểm tra thêm.
Further diagnostics are needed.
Ví dụ 3
这个商品需要送修。
Zhè ge shāngpǐn xūyào sòngxiū.
Sản phẩm này cần gửi đi sửa.
This product needs to be sent for repair.
Ví dụ 4
主板需要更换。
Zhǔbǎn xūyào gēnghuàn.
Mainboard cần thay.
The motherboard needs to be replaced.
Ví dụ 5
这个方案需要客户确认。
Zhè ge fāng’àn xūyào kèhù quèrèn.
Phương án này cần khách xác nhận.
This solution requires customer confirmation.
PHẦN 86 – NGỮ PHÁP 05: 可以……吗?
Công thức
可以 + V + 吗?
Dùng để hỏi khả năng, sự cho phép hoặc phương án.
Ví dụ 1
可以延长保修吗?
Kěyǐ yáncháng bǎoxiū ma?
Có thể gia hạn bảo hành không?
Can the warranty be extended?
Ví dụ 2
可以免费维修吗?
Kěyǐ miǎnfèi wéixiū ma?
Có thể sửa miễn phí không?
Can it be repaired free of charge?
Ví dụ 3
可以当天修好吗?
Kěyǐ dāngtiān xiū hǎo ma?
Có thể sửa xong trong ngày không?
Can it be repaired the same day?
Ví dụ 4
可以先检测吗?
Kěyǐ xiān jiǎncè ma?
Có thể kiểm tra trước không?
Can it be diagnosed first?
Ví dụ 5
可以不换零件吗?
Kěyǐ bú huàn língjiàn ma?
Có thể không thay linh kiện không?
Can it be repaired without replacing the part?
PHẦN 87 – NGỮ PHÁP 06: 要……才能……
Công thức
要 + điều kiện/hành động + 才能 + kết quả
Nhấn mạnh điều kiện bắt buộc phải hoàn thành trước.
Ví dụ 1
要检测以后才能判断故障是不是属于保修范围。
Yào jiǎncè yǐhòu cái néng pànduàn gùzhàng shì bú shì shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Phải kiểm tra rồi mới xác định lỗi có thuộc bảo hành hay không.
We need to inspect it before determining whether the fault is covered by warranty.
Ví dụ 2
要客户确认以后才能维修。
Yào kèhù quèrèn yǐhòu cái néng wéixiū.
Phải sau khi khách xác nhận mới được sửa.
The repair can begin only after customer approval.
Ví dụ 3
要零件到货以后才能更换。
Yào língjiàn dàohuò yǐhòu cái néng gēnghuàn.
Phải chờ linh kiện về mới thay được.
The replacement can only be done after the part arrives.
Ví dụ 4
要测试正常以后才能交给客户。
Yào cèshì zhèngcháng yǐhòu cái néng jiāo gěi kèhù.
Phải test bình thường rồi mới bàn giao cho khách.
The device can only be returned after it passes testing.
Ví dụ 5
要付款以后才能完成收费维修流程。
Yào fùkuǎn yǐhòu cái néng wánchéng shōufèi wéixiū liúchéng.
Phải thanh toán rồi mới hoàn thành quy trình sửa tính phí.
The paid repair process can only be completed after payment.
PHẦN 88 – NGỮ PHÁP 07: 如果……就……
Ví dụ 1
如果客户今天确认,明天下午可以完成。
Rúguǒ kèhù jīntiān quèrèn, míngtiān xiàwǔ kěyǐ wánchéng.
Nếu khách xác nhận hôm nay thì chiều mai có thể xong.
If the customer confirms today, the repair can be completed tomorrow afternoon.
Ví dụ 2
如果属于保修范围,就免费维修。
Rúguǒ shǔyú bǎoxiū fànwéi, jiù miǎnfèi wéixiū.
Nếu thuộc bảo hành thì sửa miễn phí.
If it is covered by warranty, the repair is free.
Ví dụ 3
如果零件坏了,就需要更换。
Rúguǒ língjiàn huài le, jiù xūyào gēnghuàn.
Nếu linh kiện hỏng thì cần thay.
If the part is faulty, it needs to be replaced.
Ví dụ 4
如果零件没货,就要等待。
Rúguǒ língjiàn méi huò, jiù yào děngdài.
Nếu hết linh kiện thì phải chờ.
If the part is out of stock, we need to wait.
Ví dụ 5
如果修好了,就通知客户。
Rúguǒ xiū hǎo le, jiù tōngzhī kèhù.
Nếu sửa xong thì báo khách.
If the repair is completed, notify the customer.
PHẦN 89 – NGỮ PHÁP 08: 要是……就……
要是 thường mang tính khẩu ngữ hơn 如果.
Ví dụ 1
要是客户不同意报价,就先不要修。
Yàoshi kèhù bù tóngyì bàojià, jiù xiān búyào xiū.
Nếu khách không đồng ý báo giá thì trước tiên chưa sửa.
If the customer does not approve the quotation, do not repair it yet.
Ví dụ 2
要是还在保修期内,就先查保修记录。
Yàoshi hái zài bǎoxiūqī nèi, jiù xiān chá bǎoxiū jìlù.
Nếu còn bảo hành thì kiểm hồ sơ trước.
If it is still under warranty, check the warranty record first.
Ví dụ 3
要是进水了,就不能免费保修。
Yàoshi jìnshuǐ le, jiù bùnéng miǎnfèi bǎoxiū.
Nếu vào nước thì không được bảo hành miễn phí.
If there is water damage, it is not covered by free warranty service.
Ví dụ 4
要是零件到了,就马上更换。
Yàoshi língjiàn dào le, jiù mǎshàng gēnghuàn.
Nếu linh kiện về thì thay ngay.
If the part arrives, replace it immediately.
Ví dụ 5
要是修好以后还有问题,就重新检查。
Yàoshi xiū hǎo yǐhòu hái yǒu wèntí, jiù chóngxīn jiǎnchá.
Nếu sửa xong vẫn còn vấn đề thì kiểm tra lại.
If the problem remains after the repair, inspect it again.
PHẦN 90 – NGỮ PHÁP 09: 先……再……
Ví dụ 1
先查购买日期、保修期和序列号。
Xiān chá gòumǎi rìqī, bǎoxiūqī hé xùlièhào.
Trước tiên kiểm ngày mua, thời hạn và serial.
First check the purchase date, warranty period, and serial number.
Ví dụ 2
先检查保修期,再检查故障。
Xiān jiǎnchá bǎoxiūqī, zài jiǎnchá gùzhàng.
Kiểm thời hạn bảo hành trước rồi kiểm lỗi.
Check the warranty period first, then inspect the fault.
Ví dụ 3
先检测,再报价。
Xiān jiǎncè, zài bàojià.
Kiểm tra trước rồi báo giá.
Diagnose first, then provide a quotation.
Ví dụ 4
先报价,再维修。
Xiān bàojià, zài wéixiū.
Báo giá trước rồi sửa.
Quote first, then repair.
Ví dụ 5
先测试正常,再通知客户。
Xiān cèshì zhèngcháng, zài tōngzhī kèhù.
Test bình thường trước rồi mới thông báo khách.
Test the device first, then notify the customer.
PHẦN 91 – NGỮ PHÁP 10: ……以后再……
Ví dụ 1
客户确认以后再换。
Kèhù quèrèn yǐhòu zài huàn.
Sau khi khách xác nhận mới thay.
Replace it only after the customer confirms.
Ví dụ 2
检测以后再判断。
Jiǎncè yǐhòu zài pànduàn.
Sau khi kiểm tra rồi mới xác định.
Make the determination after the inspection.
Ví dụ 3
报价以后再让客户确认。
Bàojià yǐhòu zài ràng kèhù quèrèn.
Sau khi báo giá mới để khách xác nhận.
Let the customer confirm after receiving the quotation.
Ví dụ 4
零件到货以后再更换。
Língjiàn dàohuò yǐhòu zài gēnghuàn.
Sau khi linh kiện về mới thay.
Replace it after the part arrives.
Ví dụ 5
维修完成以后再测试。
Wéixiū wánchéng yǐhòu zài cèshì.
Sau khi sửa xong rồi mới test.
Perform testing after the repair is completed.
PHẦN 92 – NGỮ PHÁP 11: 因为……所以……
Ví dụ 1
因为机器进水了,所以不能免费保修。
Yīnwèi jīqì jìnshuǐ le, suǒyǐ bùnéng miǎnfèi bǎoxiū.
Vì máy vào nước nên không được bảo hành miễn phí.
Because the device has water damage, it is not covered by the free warranty.
Ví dụ 2
因为还在保修期内,所以可以免费维修。
Yīnwèi hái zài bǎoxiūqī nèi, suǒyǐ kěyǐ miǎnfèi wéixiū.
Vì còn trong bảo hành nên có thể sửa miễn phí.
Because it is still under warranty, it can be repaired free of charge.
Ví dụ 3
因为零件缺货,所以维修时间延长了。
Yīnwèi língjiàn quēhuò, suǒyǐ wéixiū shíjiān yáncháng le.
Vì hết linh kiện nên thời gian sửa kéo dài.
Because the part is out of stock, the repair time has been extended.
Ví dụ 4
因为客户需要加急,所以选择了优先维修。
Yīnwèi kèhù xūyào jiājí, suǒyǐ xuǎnzé le yōuxiān wéixiū.
Vì khách cần gấp nên chọn sửa ưu tiên.
Because the customer needs the device urgently, priority repair was selected.
Ví dụ 5
因为故障已经解决,所以可以取件了。
Yīnwèi gùzhàng yǐjīng jiějué, suǒyǐ kěyǐ qǔjiàn le.
Vì lỗi đã được giải quyết nên có thể nhận máy.
Because the fault has been resolved, the device is ready for pickup.
PHẦN 93 – NGỮ PHÁP 12: 不是……而是……
Ví dụ 1
不是产品故障,而是使用方法不对。
Bú shì chǎnpǐn gùzhàng, érshì shǐyòng fāngfǎ bú duì.
Không phải lỗi sản phẩm mà là cách sử dụng không đúng.
It is not a product fault; the problem is incorrect usage.
Ví dụ 2
不是电池坏了,而是充电器有问题。
Bú shì diànchí huài le, érshì chōngdiànqì yǒu wèntí.
Không phải pin hỏng mà bộ sạc có vấn đề.
The battery is not faulty; the charger is the problem.
Ví dụ 3
不是免费保修,而是收费维修。
Bú shì miǎnfèi bǎoxiū, érshì shōufèi wéixiū.
Không phải bảo hành miễn phí mà là sửa tính phí.
This is not a free warranty repair; it is a paid repair.
Ví dụ 4
不是软件问题,而是硬件问题。
Bú shì ruǎnjiàn wèntí, érshì yìngjiàn wèntí.
Không phải lỗi phần mềm mà là phần cứng.
It is not a software problem; it is a hardware problem.
Ví dụ 5
不是今天修好,而是预计明天完成。
Bú shì jīntiān xiū hǎo, érshì yùjì míngtiān wánchéng.
Không phải hôm nay xong mà dự kiến ngày mai hoàn thành.
It will not be completed today; it is expected to be finished tomorrow.
PHẦN 94 – NGỮ PHÁP 13: 除了……以外,还……
Ví dụ 1
除了维修费以外,还需要零件费。
Chúle wéixiūfèi yǐwài, hái xūyào língjiànfèi.
Ngoài phí sửa còn cần phí linh kiện.
In addition to the repair fee, there is also a parts cost.
Ví dụ 2
除了保修卡以外,还可以提供电子发票。
Chúle bǎoxiūkǎ yǐwài, hái kěyǐ tígōng diànzǐ fāpiào.
Ngoài phiếu bảo hành còn có thể cung cấp hóa đơn điện tử.
Besides the warranty card, an electronic invoice can also be provided.
Ví dụ 3
除了电池以外,还需要检查充电口。
Chúle diànchí yǐwài, hái xūyào jiǎnchá chōngdiànkǒu.
Ngoài pin còn cần kiểm cổng sạc.
Besides the battery, the charging port also needs to be checked.
Ví dụ 4
除了换零件以外,还要做功能测试。
Chúle huàn língjiàn yǐwài, hái yào zuò gōngnéng cèshì.
Ngoài thay linh kiện còn phải test chức năng.
Besides replacing the part, a functional test is also required.
Ví dụ 5
除了原保修以外,还可以购买延保。
Chúle yuán bǎoxiū yǐwài, hái kěyǐ gòumǎi yánbǎo.
Ngoài bảo hành gốc còn có thể mua gia hạn.
In addition to the original warranty, an extended warranty can also be purchased.
PHẦN 95 – NGỮ PHÁP 14: 不但……而且……
Ví dụ 1
不但不能开机,而且无法充电。
Búdàn bùnéng kāijī, érqiě wúfǎ chōngdiàn.
Không chỉ không bật được mà còn không sạc được.
Not only will the device not turn on, it also cannot be charged.
Ví dụ 2
不但电池有问题,而且充电口也松了。
Búdàn diànchí yǒu wèntí, érqiě chōngdiànkǒu yě sōng le.
Không chỉ pin có vấn đề mà cổng sạc cũng lỏng.
Not only is the battery faulty, but the charging port is loose as well.
Ví dụ 3
不但维修免费,而且零件也免费更换。
Búdàn wéixiū miǎnfèi, érqiě língjiàn yě miǎnfèi gēnghuàn.
Không chỉ miễn phí sửa mà linh kiện cũng thay miễn phí.
Not only is the repair free, but the part is also replaced free of charge.
Ví dụ 4
不但要检测,而且还要做长时间测试。
Búdàn yào jiǎncè, érqiě hái yào zuò cháng shíjiān cèshì.
Không chỉ phải kiểm tra mà còn phải test trong thời gian dài.
Not only must it be diagnosed, it also needs extended testing.
Ví dụ 5
不但可以延保一年,而且还可以选择两年。
Búdàn kěyǐ yánbǎo yì nián, érqiě hái kěyǐ xuǎnzé liǎng nián.
Không chỉ có thể gia hạn 1 năm mà còn có thể chọn 2 năm.
You can choose not only a one-year extension but also a two-year plan.
PHẦN 96 – NGỮ PHÁP 15: 把 + TÂN NGỮ + ĐỘNG TỪ
Ví dụ 1
把检测结果、四百六十元报价和六个月新电池保修都告诉客户。
Bǎ jiǎncè jiéguǒ, sìbǎi liùshí yuán bàojià hé liù ge yuè xīn diànchí bǎoxiū dōu gàosu kèhù.
Hãy báo cho khách kết quả kiểm tra, báo giá 460 tệ và bảo hành pin mới 6 tháng.
Tell the customer the diagnostic result, the 460-yuan quotation, and the six-month warranty on the new battery.
Ví dụ 2
把保修卡给我看一下。
Bǎ bǎoxiūkǎ gěi wǒ kàn yíxià.
Cho tôi xem phiếu bảo hành.
Let me see the warranty card.
Ví dụ 3
把机器送到维修中心。
Bǎ jīqì sòng dào wéixiū zhōngxīn.
Gửi máy đến trung tâm sửa chữa.
Send the device to the repair center.
Ví dụ 4
把电池换掉。
Bǎ diànchí huàn diào.
Thay pin đi.
Replace the battery.
Ví dụ 5
把维修结果记录下来。
Bǎ wéixiū jiéguǒ jìlù xiàlái.
Ghi lại kết quả sửa chữa.
Record the repair result.
PHẦN 97 – NGỮ PHÁP 16: 被 + ĐỘNG TỪ
Ví dụ 1
这台设备以前被拆过。
Zhè tái shèbèi yǐqián bèi chāi guo.
Thiết bị này đã từng bị tháo.
This device has been opened before.
Ví dụ 2
屏幕被摔坏了。
Píngmù bèi shuāihuài le.
Màn hình bị rơi vỡ.
The screen was broken by a drop.
Ví dụ 3
机器被水泡过。
Jīqì bèi shuǐ pào guo.
Máy từng bị ngâm nước.
The device has been exposed to water.
Ví dụ 4
主板已经被更换了。
Zhǔbǎn yǐjīng bèi gēnghuàn le.
Mainboard đã được thay.
The motherboard has been replaced.
Ví dụ 5
商品已经被送到维修中心。
Shāngpǐn yǐjīng bèi sòng dào wéixiū zhōngxīn.
Sản phẩm đã được gửi đến trung tâm sửa chữa.
The product has been sent to the repair center.
PHẦN 98 – NGỮ PHÁP 17: 大概……左右
Trong khẩu ngữ có thể gặp cách kết hợp 大概 và 左右 để nhấn mạnh ý ước lượng. Tuy nhiên, khi cần diễn đạt gọn và chuẩn, nên ưu tiên một trong hai dạng:
大概三天
三天左右
Ví dụ 1
大概需要三天左右。
Dàgài xūyào sān tiān zuǒyòu.
Dự kiến cần khoảng 3 ngày.
It will take approximately three days.
Ví dụ 2
大概五百元左右。
Dàgài wǔbǎi yuán zuǒyòu.
Khoảng 500 tệ.
Approximately 500 yuan.
Ví dụ 3
初步检测大概需要一个小时左右。
Chūbù jiǎncè dàgài xūyào yí ge xiǎoshí zuǒyòu.
Kiểm tra sơ bộ cần khoảng 1 giờ.
The initial diagnosis takes about one hour.
Ví dụ 4
大概还要四天左右。
Dàgài hái yào sì tiān zuǒyòu.
Có lẽ còn cần khoảng 4 ngày.
It will probably take about four more days.
Ví dụ 5
整个维修大概两周左右可以完成。
Zhěng ge wéixiū dàgài liǎng zhōu zuǒyòu kěyǐ wánchéng.
Toàn bộ quá trình sửa có thể hoàn thành trong khoảng 2 tuần.
The entire repair can be completed in approximately two weeks.
PHẦN 99 – NGỮ PHÁP 18: 从……到……
Ví dụ 1
从更换完成当天开始计算六个月。
Cóng gēnghuàn wánchéng dāngtiān kāishǐ jìsuàn liù ge yuè.
Tính 6 tháng từ ngày hoàn thành thay linh kiện.
The six-month period is calculated from the day the replacement is completed.
Ví dụ 2
从购买日期到现在已经十个月了。
Cóng gòumǎi rìqī dào xiànzài yǐjīng shí ge yuè le.
Từ ngày mua đến giờ đã 10 tháng.
It has been ten months from the purchase date until now.
Ví dụ 3
从今天到下周一一共五天。
Cóng jīntiān dào xià zhōuyī yígòng wǔ tiān.
Từ hôm nay đến thứ Hai tuần sau tổng cộng 5 ngày.
There are five days from today until next Monday.
Ví dụ 4
取件时间是从上午九点到下午六点。
Qǔjiàn shíjiān shì cóng shàngwǔ jiǔ diǎn dào xiàwǔ liù diǎn.
Thời gian nhận hàng là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
Pickup hours are from 9 a.m. to 6 p.m.
Ví dụ 5
从检测到维修完成需要三个工作日。
Cóng jiǎncè dào wéixiū wánchéng xūyào sān ge gōngzuòrì.
Từ kiểm tra đến sửa xong cần 3 ngày làm việc.
It takes three business days from diagnosis to repair completion.
PHẦN 100 – NGỮ PHÁP 19: 比……
Ví dụ 1
两年方案比一年方案贵二百元。
Liǎng nián fāng’àn bǐ yì nián fāng’àn guì èrbǎi yuán.
Gói 2 năm đắt hơn gói 1 năm 200 tệ.
The two-year plan costs 200 yuan more than the one-year plan.
Ví dụ 2
维修中心比普通门店更专业。
Wéixiū zhōngxīn bǐ pǔtōng méndiàn gèng zhuānyè.
Trung tâm sửa chữa chuyên nghiệp hơn cửa hàng thông thường.
The repair center is more specialized than a regular store.
Ví dụ 3
原厂零件比兼容零件贵。
Yuánchǎng língjiàn bǐ jiānróng língjiàn guì.
Linh kiện chính hãng đắt hơn linh kiện tương thích.
Original parts are more expensive than compatible parts.
Ví dụ 4
加急维修比普通维修快。
Jiājí wéixiū bǐ pǔtōng wéixiū kuài.
Sửa gấp nhanh hơn sửa thông thường.
Expedited repair is faster than standard repair.
Ví dụ 5
这次维修时间比预计时间短。
Zhè cì wéixiū shíjiān bǐ yùjì shíjiān duǎn.
Lần sửa này nhanh hơn thời gian dự kiến.
This repair took less time than expected.
PHẦN 101 – NGỮ PHÁP 20: 一……就……
Ví dụ 1
零件一到,我们就马上维修。
Língjiàn yí dào, wǒmen jiù mǎshàng wéixiū.
Linh kiện vừa về là chúng tôi sửa ngay.
We will begin the repair as soon as the part arrives.
Ví dụ 2
一收到商品就开始检测。
Yì shōudào shāngpǐn jiù kāishǐ jiǎncè.
Vừa nhận sản phẩm là bắt đầu kiểm tra.
We begin diagnostics as soon as the product arrives.
Ví dụ 3
一发现进水就停止通电。
Yì fāxiàn jìnshuǐ jiù tíngzhǐ tōngdiàn.
Vừa phát hiện vào nước là ngừng cấp điện.
Power should be disconnected as soon as water ingress is detected.
Ví dụ 4
机器一修好就通知客户。
Jīqì yì xiū hǎo jiù tōngzhī kèhù.
Máy vừa sửa xong là báo khách.
Notify the customer as soon as the device is repaired.
Ví dụ 5
客户一到店就可以测试。
Kèhù yí dào diàn jiù kěyǐ cèshì.
Khách vừa đến cửa hàng là có thể test.
The customer can test the device as soon as they arrive.
PHẦN 102 – PHÂN BIỆT 保修期, 维修期 VÀ 延保期
保修期 là khoảng thời gian sản phẩm được hưởng quyền bảo hành theo điều kiện quy định.
维修期 chỉ khoảng thời gian sản phẩm đang trong quá trình sửa chữa.
延保期 là thời gian bảo hành bổ sung sau bảo hành gốc.
这个商品还在保修期内。
Zhè ge shāngpǐn hái zài bǎoxiūqī nèi.
Sản phẩm vẫn còn bảo hành.
The product is still under warranty.
机器现在处于维修期。
Jīqì xiànzài chǔyú wéixiūqī.
Máy hiện đang trong thời gian sửa chữa.
The device is currently under repair.
原保修结束以后进入延保期。
Yuán bǎoxiū jiéshù yǐhòu jìnrù yánbǎoqī.
Sau bảo hành gốc sẽ bước vào thời gian gia hạn.
The extended warranty period begins after the original warranty expires.
PHẦN 103 – PHÂN BIỆT 免费维修, 免费保修 VÀ 免费更换
免费保修 là khái niệm tổng thể về dịch vụ bảo hành miễn phí.
免费维修 là hành động sửa chữa miễn phí.
免费更换 nhấn mạnh thay sản phẩm hoặc linh kiện miễn phí.
这个故障可以免费保修。
Zhè ge gùzhàng kěyǐ miǎnfèi bǎoxiū.
Lỗi này có thể được bảo hành miễn phí.
This fault is covered by free warranty service.
这次维修免费。
Zhè cì wéixiū miǎnfèi.
Lần sửa này miễn phí.
This repair is free of charge.
主板可以免费更换。
Zhǔbǎn kěyǐ miǎnfèi gēnghuàn.
Mainboard có thể thay miễn phí.
The motherboard can be replaced free of charge.
PHẦN 104 – COLLOCATION QUAN TRỌNG
申请保修
检查保修期
查看保修卡
核对序列号
符合保修条件
不符合保修条件
免费保修
免费维修
收费维修
检查故障
进行检测
送维修中心
登记维修
维修报价
确认报价
支付维修费
更换零件
更换电池
更换屏幕
更换主板
等待零件
完成维修
进行测试
通知客户
领取商品
签字确认
延长保修
购买延保服务
更新保修记录
PHẦN 105 – PHƯƠNG PHÁP GHI NHỚ
Chuỗi phản xạ:
查期 → 看证 → 问错 → 检测 → 判断 → 送修 → 报时 → 报价 → 确认 → 换件 → 测试 → 取件 → 延保
Câu ghi nhớ:
先查保修期,再看保修凭证;先问故障,再做检测;确认责任以后再决定免费保修还是收费维修;维修前先报价,客户确认以后再处理;修好以后要测试,客户取件以前要再次确认功能。
Xiān chá bǎoxiūqī, zài kàn bǎoxiū píngzhèng; xiān wèn gùzhàng, zài zuò jiǎncè; quèrèn zérèn yǐhòu zài juédìng miǎnfèi bǎoxiū háishi shōufèi wéixiū; wéixiū qián xiān bàojià, kèhù quèrèn yǐhòu zài chǔlǐ; xiū hǎo yǐhòu yào cèshì, kèhù qǔjiàn yǐqián yào zàicì quèrèn gōngnéng.
Trước tiên kiểm thời hạn bảo hành rồi kiểm chứng từ; trước tiên hỏi lỗi rồi kiểm tra kỹ thuật; sau khi xác định trách nhiệm mới quyết định bảo hành miễn phí hay sửa tính phí; trước khi sửa phải báo giá, khách xác nhận rồi mới xử lý; sửa xong phải test, trước khi khách nhận phải kiểm tra chức năng lần nữa.
PHẦN 106 – THỰC HÀNH PHẢN XẠ
Hỏi thời hạn bảo hành.
Kiểm phiếu bảo hành.
Khách mất phiếu bảo hành.
Tra hóa đơn điện tử.
Kiểm serial.
Máy không lên nguồn.
Pin tụt nhanh.
Màn hình nhấp nháy.
Máy vào nước.
Xác định lỗi người dùng.
Xác định bảo hành miễn phí.
Sửa tính phí.
Gửi trung tâm.
Hỏi thời gian sửa.
Hỏi chi phí.
Thay pin.
Thay màn hình.
Linh kiện hết hàng.
Sửa gấp.
Lỗi tái phát.
Nhận lại sản phẩm.
Test tại chỗ.
Gia hạn bảo hành.
PHẦN 107 – BÀI TẬP TỪ VỰNG
Hãy phân loại các từ sau:
保修
维修
保修卡
序列号
故障
人为损坏
检测费
维修费
零件费
更换电池
维修中心
延保
Nhóm:
Bảo hành.
Chứng từ.
Lỗi.
Chi phí.
Linh kiện.
Sửa chữa.
Gia hạn.
PHẦN 108 – BÀI TẬP TÍNH THỜI HẠN BẢO HÀNH
Ngày mua:
25/10/2026.
Thời hạn:
12 tháng.
Yêu cầu:
Xác định ngày hết hạn.
Viết câu xác nhận sản phẩm còn bảo hành.
PHẦN 109 – BÀI TẬP TÍNH CHI PHÍ THAY PIN
Pin:
380 tệ.
Tiền công:
80 tệ.
Yêu cầu:
Tính tổng.
Viết câu báo giá.
Viết câu hỏi khách có đồng ý thay hay không.
PHẦN 110 – BÀI TẬP TÍNH CHI PHÍ THAY MÀN HÌNH
Màn hình:
1.280 tệ.
Tiền công:
120 tệ.
Yêu cầu:
Tính tổng.
Viết câu giải thích đây là sửa tính phí.
PHẦN 111 – BÀI TẬP TÍNH THỜI GIAN CHỜ LINH KIỆN
Chờ linh kiện:
4 ngày.
Sửa và test:
1 ngày.
Yêu cầu:
Tính tổng thời gian dự kiến.
Viết câu tiếng Trung thông báo khách.
PHẦN 112 – BÀI TẬP SO SÁNH GÓI GIA HẠN
Gói 1 năm:
299 tệ.
Gói 2 năm:
499 tệ.
Yêu cầu:
Tính chênh lệch.
Viết câu so sánh với 比.
Viết câu tư vấn khách.
PHẦN 113 – BÀI TẬP XÁC ĐỊNH BẢO HÀNH HAY SỬA TÍNH PHÍ
Tình huống A:
Mainboard tự lỗi, còn bảo hành, không có dấu hiệu người dùng gây ra.
Tình huống B:
Màn hình vỡ do rơi.
Tình huống C:
Máy vào nước.
Tình huống D:
Pin lỗi bất thường trong thời hạn bảo hành.
Tình huống E:
Khách tự tháo máy.
Yêu cầu:
Phân loại miễn phí hoặc tính phí.
Giải thích bằng tiếng Trung.
PHẦN 114 – BÀI TẬP NGỮ PHÁP
Điền cấu trúc phù hợp:
还在……期内
已经……了
还没……
需要……
可以……吗?
要……才能……
如果……就……
先……再……
因为……所以……
不是……而是……
除了……以外,还……
不但……而且……
把……
被……
从……到……
比……
一……就……
Câu A:
这台机器______保修期______。
Câu B:
机器______修好了。
Câu C:
零件______到。
Câu D:
______客户确认以后______开始维修。
Câu E:
______进水了,______不能免费保修。
Câu F:
______检测,______报价。
Câu G:
______机器进水了,______不能免费保修。
Câu H:
______软件问题,______硬件问题。
Câu I:
请______维修结果记录下来。
Câu J:
两年延保______一年延保贵二百元。
PHẦN 115 – BÀI TẬP DỊCH VIỆT – TRUNG
Sản phẩm này bảo hành bao lâu?
Bảo hành 12 tháng.
Sản phẩm vẫn còn trong thời hạn bảo hành.
Bảo hành đã hết hạn.
Vui lòng xuất trình phiếu bảo hành.
Tôi làm mất phiếu bảo hành.
Có thể tra hóa đơn điện tử không?
Máy không bật được.
Máy không sạc được.
Pin tụt rất nhanh.
Màn hình bị nhấp nháy.
Chúng tôi cần kiểm tra kỹ thuật.
Sản phẩm cần gửi đến trung tâm sửa chữa.
Dự kiến sửa 3–5 ngày làm việc.
Linh kiện hiện đang hết hàng.
Dự kiến 4 ngày nữa có linh kiện.
Phí kiểm tra là bao nhiêu?
Phí sửa là bao nhiêu?
Cần thay pin.
Pin mới giá 380 tệ.
Tiền công 80 tệ.
Tổng cộng 460 tệ.
Bạn có đồng ý sửa không?
Trường hợp này thuộc bảo hành miễn phí.
Trường hợp này là lỗi do người dùng.
Máy có dấu hiệu vào nước.
Sản phẩm đã sửa xong.
Bạn có thể đến nhận.
Vui lòng kiểm tra tại chỗ.
Có thể gia hạn bảo hành không?
Gia hạn 1 năm giá 299 tệ.
Gia hạn 2 năm giá 499 tệ.
PHẦN 116 – BÀI TẬP DỊCH TRUNG – VIỆT
这个商品保修多长时间?
保修期是十二个月。
这个商品还在保修期内。
保修已经到期了。
请出示保修卡。
我的保修卡丢了。
可以查电子发票吗?
机器开不了机。
机器无法充电。
电池耗电太快。
屏幕一直闪。
我们需要做技术检测。
这个商品需要送到维修中心。
预计需要三到五个工作日。
这个零件现在缺货。
预计四天以后到货。
检测费是多少?
维修费是多少?
需要更换电池。
新电池三百八十元。
人工费八十元。
一共四百六十元。
您同意维修吗?
这个问题属于免费保修范围。
这个情况属于人为损坏。
机器里面有进水痕迹。
您的商品已经修好了。
现在可以来取了。
请您当面检查一下。
可以延长保修吗?
延保一年是二百九十九元。
延保两年是四百九十九元。
PHẦN 117 – ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỪ VỰNG
Bảo hành:
保修
Gia hạn:
延保
Chứng từ:
保修卡
序列号
Lỗi:
故障
人为损坏
Chi phí:
检测费
维修费
零件费
Linh kiện:
更换电池
Sửa chữa:
维修
维修中心
PHẦN 118 – ĐÁP ÁN THỜI HẠN BẢO HÀNH
Ngày mua:
25/10/2026.
Bảo hành:
12 tháng.
Ngày hết hạn:
25/10/2027.
这个商品的保修期到2027年10月25日。
Zhè ge shāngpǐn de bǎoxiūqī dào èr líng èr qī nián shí yuè èrshíwǔ rì.
Thời hạn bảo hành của sản phẩm này đến ngày 25/10/2027.
The warranty for this product is valid until October 25, 2027.
这个商品现在还在保修期内。
Zhè ge shāngpǐn xiànzài hái zài bǎoxiūqī nèi.
Sản phẩm hiện vẫn còn trong thời hạn bảo hành.
This product is still under warranty.
PHẦN 119 – ĐÁP ÁN CHI PHÍ THAY PIN
380 + 80 = 460 tệ.
电池是三百八十元,人工费八十元,一共四百六十元。
Diànchí shì sānbǎi bāshí yuán, réngōngfèi bāshí yuán, yígòng sìbǎi liùshí yuán.
Pin giá 380 tệ, tiền công 80 tệ, tổng cộng 460 tệ.
The battery costs 380 yuan, labor costs 80 yuan, for a total of 460 yuan.
您同意更换电池吗?
Nín tóngyì gēnghuàn diànchí ma?
Bạn có đồng ý thay pin không?
Do you agree to replace the battery?
PHẦN 120 – ĐÁP ÁN CHI PHÍ THAY MÀN HÌNH
1.280 + 120 = 1.400 tệ.
屏幕是一千二百八十元,人工费一百二十元,一共一千四百元。
Píngmù shì yìqiān èrbǎi bāshí yuán, réngōngfèi yìbǎi èrshí yuán, yígòng yìqiān sìbǎi yuán.
Màn hình 1.280 tệ, tiền công 120 tệ, tổng cộng 1.400 tệ.
The screen costs 1,280 yuan, labor costs 120 yuan, for a total of 1,400 yuan.
因为屏幕是摔坏的,所以不属于免费保修。
Yīnwèi píngmù shì shuāihuài de, suǒyǐ bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū.
Vì màn hình bị vỡ do rơi nên không thuộc bảo hành miễn phí.
Because the screen was damaged by a drop, it is not covered by free warranty service.
PHẦN 121 – ĐÁP ÁN THỜI GIAN CHỜ LINH KIỆN
4 ngày chờ linh kiện + 1 ngày sửa = 5 ngày.
零件预计四天以后到货,到货以后还需要一天维修和测试,所以总时间预计五天。
Língjiàn yùjì sì tiān yǐhòu dàohuò, dàohuò yǐhòu hái xūyào yì tiān wéixiū hé cèshì, suǒyǐ zǒng shíjiān yùjì wǔ tiān.
Linh kiện dự kiến 4 ngày nữa về, sau đó cần thêm 1 ngày sửa và test, vì vậy tổng thời gian dự kiến là 5 ngày.
The part is expected to arrive in four days, followed by one additional day for repair and testing, so the total estimated time is five days.
PHẦN 122 – ĐÁP ÁN GIA HẠN BẢO HÀNH
499 – 299 = 200 tệ.
两年延保比一年延保贵二百元。
Liǎng nián yánbǎo bǐ yì nián yánbǎo guì èrbǎi yuán.
Gói gia hạn 2 năm đắt hơn gói 1 năm 200 tệ.
The two-year extended warranty costs 200 yuan more than the one-year plan.
如果计划长期使用,可以考虑两年延保;如果使用时间不长,一年方案也可以。
Rúguǒ jìhuà chángqī shǐyòng, kěyǐ kǎolǜ liǎng nián yánbǎo; rúguǒ shǐyòng shíjiān bù cháng, yì nián fāng’àn yě kěyǐ.
Nếu dự định sử dụng lâu dài có thể cân nhắc gói 2 năm; nếu thời gian sử dụng không dài thì gói 1 năm cũng phù hợp.
If you plan to use the product for a long time, you may consider the two-year plan; otherwise, the one-year option may be sufficient.
PHẦN 123 – BÀI ĐỌC ỨNG DỤNG
为什么维修以前一定要先检测?
Wèishénme wéixiū yǐqián yídìng yào xiān jiǎncè?
Tại sao trước khi sửa chữa nhất định phải kiểm tra trước?
客户把商品送到维修中心以后,工作人员不能马上决定是免费保修还是收费维修。
第一步应该先检查保修期和购买凭证。
如果客户还有保修卡,可以核对保修卡上的购买日期、产品型号和序列号。
如果客户把纸质保修卡弄丢了,也可以根据电子发票、订单记录和序列号查询系统。
确认商品还在保修期内以后,还不能马上判断一定免费。
因为商品虽然在保修期内,但是故障原因可能不同。
有些故障是产品本身的问题,例如主板自然故障、电源模块异常或者正常使用情况下出现的功能故障。
这些情况如果符合保修条件,就可以免费维修或者免费更换零件。
但是,如果检测发现机器进水、屏幕因为摔落而碎裂、外壳有明显撞击痕迹,或者机器被客户自己拆过,就可能属于人为损坏。
这种情况下,即使商品还在保修期内,也不一定可以免费处理。
因此,检测是判断责任的重要步骤。
检测以后,技术人员还要确定需要维修哪个部分。
例如,一台机器开不了机,不一定就是电池坏了。
工作人员应该先检查充电器、电池、电源模块和主板。
如果没有仔细检测就直接换电池,不但可能解决不了问题,而且还会增加客户的费用。
如果属于收费维修,维修中心应该先报价。
例如,更换电池时,原厂电池三百八十元,人工费八十元,总费用四百六十元。
更换屏幕时,原厂屏幕一千二百八十元,人工费一百二十元,总费用一千四百元。
所有费用都应该在维修前告诉客户。
客户确认以后,维修中心才能开始维修或者更换零件。
如果需要的零件没有库存,也应该如实告诉客户。
例如,电源模块预计四天以后到货,更换和测试还需要一天,那么总时间可以告诉客户预计五天。
但是“预计”不等于“保证”。
如果供应商送货时间发生变化,维修中心应该主动更新进度。
维修完成以后还必须做功能测试。
更换电池以后要测试充电、放电和温度。
更换屏幕以后要测试显示、触摸和亮度。
更换主板以后要做开机、网络、声音、充电和连续运行测试。
只有测试正常以后,才能通知客户取件。
客户到店以后,还应该再次核对序列号、外观和配件,并且当面测试主要功能。
确认没有问题以后,再签字完成交接。
如果客户希望继续降低以后维修的风险,还可以了解延保服务。
例如,一年延保是二百九十九元,两年延保是四百九十九元。
两年方案比一年方案贵二百元。
客户可以根据自己的使用时间和实际需要选择。
所以,专业的维修流程不是“拿来就修”,而应该是:
检查保修 → 核对凭证 → 描述故障 → 技术检测 → 判断责任 → 确认免费或收费 → 报时间 → 报价格 → 客户确认 → 维修 → 更换零件 → 测试 → 通知取件 → 当面确认 → 完成交接。
PHẦN 124 – PHÂN TÍCH BÀI ĐỌC
Từ vựng trọng điểm:
保修
保修期
保修卡
保修凭证
序列号
故障
检测
人为损坏
免费维修
收费维修
维修费
人工费
零件费
更换零件
维修中心
维修完成
取件
延保
Cấu trúc trọng điểm:
如果……就……
要……才能……
先……再……
因为……所以……
不是……而是……
除了……以外,还……
不但……而且……
比……
一……就……
PHẦN 125 – BÀI VĂN TỔNG HỢP
从报修到取回商品
Cóng bàoxiū dào qǔhuí shāngpǐn
Từ báo bảo hành đến nhận lại sản phẩm
今天上午,售后部门收到了一台无法开机的电子设备。
客户说机器是2026年10月25日购买的,保修期十二个月,但是纸质保修卡已经找不到了。
工作人员没有因为客户没有保修卡就直接拒绝,而是请客户提供电子发票、订单号和机器序列号。
系统查询结果显示,购买日期、产品型号和序列号完全一致,保修截止日期是2027年10月25日。
确认保修状态以后,技术人员开始检查故障。
机器连接充电器三十分钟以后仍然没有反应,电源指示灯也不亮。
技术人员换了两个正常充电器进行测试,结果都一样。
电池检测没有发现明显问题,因此进一步检查主板。
深度检测以后确认,主板电源部分出现故障。
机器没有进水、摔落或者私自拆机的痕迹,因此这个问题属于产品自身故障,可以按照免费保修处理。
如果机器已经过保,主板的价格是一千八百五十元。
但是因为现在仍然在保修期内,所以客户这次不需要支付主板费、人工费和检测费,总费用是零元。
维修中心预计需要五个工作日完成主板更换和测试。
另外一个客户的情况不同。
他的设备电池已经明显老化,需要更换原厂电池。
电池价格是三百八十元,人工费是八十元,总费用是四百六十元。
客户确认报价以后,维修中心才开始更换。
更换完成以后,新的电池保修六个月。
还有一台机器是因为摔落导致屏幕破裂。
检测人员发现外壳右下角有明显撞击痕迹,因此判断为人为损坏。
原厂屏幕价格是一千二百八十元,人工费是一百二十元,总费用一千四百元。
客户了解价格以后同意维修,预计两天完成。
有时候维修时间会因为缺少零件而延长。
例如,一台设备需要更换电源模块,但是仓库暂时没有库存。
供应商预计四天以后送到,零件到货以后安装和测试还需要一天,所以维修中心告诉客户总时间预计五天。
工作人员特别强调这是“预计时间”,如果供应商交货时间发生变化,会马上通知客户。
维修完成以后,所有设备都要进行测试。
技术人员要检查开机、充电、屏幕、声音、网络、温度和连续运行状态。
有一台更换电池的设备连续测试两个小时以后没有发现任何问题。
维修编号是WX20261025018,总费用四百六十元,新电池保修六个月。
工作人员通知客户到店领取。
客户到店以后,再次核对了序列号和外观,并且当面测试了开机、充电和电池状态。
确认没有问题以后,客户签字取回了商品。
最后,客户还询问了延保服务。
原来的保修期还有两个月。
一年延保价格是二百九十九元,两年延保价格是四百九十九元。
工作人员告诉客户,延保会从原保修期结束以后开始,不会影响现在剩下的两个月。
客户可以根据自己的使用计划自由选择。
完整的保修维修服务不仅仅是把坏掉的设备修好,更重要的是让整个过程清楚、透明、可追踪。
从检查保修期、核对凭证、判断故障,到报价、维修、更换零件、测试和交付,每一步都应该有明确记录。
这样既可以保护客户的权益,也可以让售后服务更加专业。
PHẦN 126 – NHIỆM VỤ GIAO TIẾP TỔNG HỢP CUỐI BÀI
126.01 – Dữ liệu
Sản phẩm A:
Mua 25/10/2026.
Bảo hành 12 tháng.
Mainboard lỗi.
Không có lỗi người dùng.
Giá mainboard nếu hết bảo hành: 1.850 tệ.
Chi phí hiện tại: 0 tệ.
Sản phẩm B:
Pin lỗi.
Pin: 380 tệ.
Tiền công: 80 tệ.
Tổng: 460 tệ.
Bảo hành pin: 6 tháng.
Sản phẩm C:
Màn hình vỡ do rơi.
Màn hình: 1.280 tệ.
Tiền công: 120 tệ.
Tổng: 1.400 tệ.
Sản phẩm D:
Module nguồn hết hàng.
Chờ: 4 ngày.
Sửa và test: 1 ngày.
Tổng dự kiến: 5 ngày.
Sản phẩm E:
Bảo hành gốc còn 2 tháng.
Gia hạn 1 năm: 299 tệ.
Gia hạn 2 năm: 499 tệ.
Chênh lệch: 200 tệ.
126.02 – Nhiệm vụ
Hỏi thời hạn bảo hành.
Kiểm hóa đơn.
Kiểm serial.
Mô tả lỗi.
Hỏi tình trạng sử dụng.
Kiểm tra kỹ thuật.
Phân biệt lỗi sản phẩm và lỗi người dùng.
Xác định miễn phí hoặc tính phí.
Tính tiền.
Thông báo thời gian.
Xin khách xác nhận.
Thay linh kiện.
Theo dõi tiến độ.
Test sau sửa.
Bàn giao.
Tư vấn gia hạn.
PHẦN 127 – HỆ THỐNG CÂU SINH TỒN CẦN THUỘC
这个商品保修多长时间?
Zhè ge shāngpǐn bǎoxiū duō cháng shíjiān?
Sản phẩm này bảo hành bao lâu?
How long is this product covered by warranty?
这个商品还在保修期内。
Zhè ge shāngpǐn hái zài bǎoxiūqī nèi.
Sản phẩm này vẫn còn trong thời hạn bảo hành.
This product is still under warranty.
保修已经到期了。
Bǎoxiū yǐjīng dàoqī le.
Bảo hành đã hết hạn.
The warranty has expired.
请出示保修卡。
Qǐng chūshì bǎoxiūkǎ.
Vui lòng xuất trình phiếu bảo hành.
Please show the warranty card.
请提供购买凭证。
Qǐng tígōng gòumǎi píngzhèng.
Vui lòng cung cấp chứng từ mua hàng.
Please provide proof of purchase.
机器开不了机。
Jīqì kāi bu liǎo jī.
Máy không bật được.
The device will not turn on.
我们先检查一下。
Wǒmen xiān jiǎnchá yíxià.
Chúng tôi sẽ kiểm tra trước.
We will check it first.
这个问题属于保修范围。
Zhè ge wèntí shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Vấn đề này thuộc phạm vi bảo hành.
This issue is covered by warranty.
这个情况不属于免费保修。
Zhè ge qíngkuàng bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū.
Trường hợp này không thuộc bảo hành miễn phí.
This case is not covered by free warranty service.
检测结果显示是人为损坏。
Jiǎncè jiéguǒ xiǎnshì shì rénwéi sǔnhuài.
Kết quả kiểm tra cho thấy đây là lỗi do người dùng.
The inspection shows user-caused damage.
这个商品需要送到维修中心。
Zhè ge shāngpǐn xūyào sòng dào wéixiū zhōngxīn.
Sản phẩm này cần gửi đến trung tâm sửa chữa.
This product needs to be sent to the repair center.
大概需要三到五个工作日。
Dàgài xūyào sān dào wǔ ge gōngzuòrì.
Dự kiến cần 3–5 ngày làm việc.
It will take approximately three to five business days.
检测要收费吗?
Jiǎncè yào shōufèi ma?
Kiểm tra có tính phí không?
Is there a diagnostic fee?
维修费大概多少钱?
Wéixiūfèi dàgài duōshao qián?
Phí sửa khoảng bao nhiêu?
Approximately how much is the repair fee?
需要更换电池。
Xūyào gēnghuàn diànchí.
Cần thay pin.
The battery needs to be replaced.
电池是三百八十元,人工费八十元,一共四百六十元。
Diànchí shì sānbǎi bāshí yuán, réngōngfèi bāshí yuán, yígòng sìbǎi liùshí yuán.
Pin 380 tệ, tiền công 80 tệ, tổng 460 tệ.
The battery costs 380 yuan, labor costs 80 yuan, for a total of 460 yuan.
您同意维修吗?
Nín tóngyì wéixiū ma?
Bạn có đồng ý sửa không?
Do you agree to the repair?
这个零件现在缺货。
Zhè ge língjiàn xiànzài quēhuò.
Linh kiện này hiện hết hàng.
This part is currently out of stock.
预计四天以后到货。
Yùjì sì tiān yǐhòu dàohuò.
Dự kiến 4 ngày nữa có hàng.
The part is expected to arrive in four days.
您的商品已经修好了。
Nín de shāngpǐn yǐjīng xiū hǎo le.
Sản phẩm của bạn đã sửa xong.
Your product has been repaired.
现在可以来取了。
Xiànzài kěyǐ lái qǔ le.
Bây giờ có thể đến nhận.
You can come and pick it up now.
请您当面测试一下。
Qǐng nín dāngmiàn cèshì yíxià.
Vui lòng kiểm tra trực tiếp tại chỗ.
Please test it on site.
维修以后电池保修六个月。
Wéixiū yǐhòu diànchí bǎoxiū liù ge yuè.
Sau khi thay, pin được bảo hành 6 tháng.
The replacement battery has a six-month warranty.
可以延长保修吗?
Kěyǐ yáncháng bǎoxiū ma?
Có thể gia hạn bảo hành không?
Can the warranty be extended?
延保一年是二百九十九元。
Yánbǎo yì nián shì èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gia hạn 1 năm là 299 tệ.
A one-year warranty extension costs 299 yuan.
延保两年是四百九十九元。
Yánbǎo liǎng nián shì sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gia hạn 2 năm là 499 tệ.
A two-year warranty extension costs 499 yuan.
PHẦN 128 – KIỂM TRA CUỐI BÀI
Kiểm tra thời hạn bảo hành.
Kiểm tra phiếu bảo hành.
Kiểm tra hóa đơn.
Kiểm tra serial.
Kiểm tra mô tả lỗi.
Kiểm tra lỗi kỹ thuật.
Kiểm tra lỗi người dùng.
Kiểm tra điều kiện bảo hành.
Kiểm tra bảo hành miễn phí.
Kiểm tra sửa tính phí.
Kiểm tra trung tâm bảo hành.
Kiểm tra thời gian sửa.
Kiểm tra phí kiểm tra.
Kiểm tra phí sửa.
Kiểm tra phí linh kiện.
Kiểm tra thay pin.
Kiểm tra thay màn hình.
Kiểm tra thay mainboard.
Kiểm tra linh kiện hết hàng.
Kiểm tra sửa gấp.
Kiểm tra lỗi tái phát.
Kiểm tra nhận lại sản phẩm.
Kiểm tra test sau sửa.
Kiểm tra gia hạn bảo hành.
Kiểm tra ngữ pháp.
Kiểm tra dịch Việt – Trung.
Kiểm tra dịch Trung – Việt.
Kiểm tra hội thoại tổng hợp.
PHẦN 129 – MỤC TIÊU ĐẦU RA SAU BÀI 27
Sau khi hoàn thành Bài 27, học viên cần có khả năng thực hiện bằng tiếng Trung toàn bộ chuỗi:
客户报修 → 查询保修期 → 查看保修凭证 → 核对序列号 → 了解故障 → 进行检测 → 判断故障原因 → 判断是否符合保修条件 → 登记维修 → 送维修中心 → 确认维修时间 → 确认维修费用 → 客户确认 → 更换零件 → 完成维修 → 功能测试 → 通知客户 → 客户取件 → 当面检查 → 签字确认 → 更新维修记录 → 延长保修
Kèhù bàoxiū → cháxún bǎoxiūqī → chákàn bǎoxiū píngzhèng → héduì xùlièhào → liǎojiě gùzhàng → jìnxíng jiǎncè → pànduàn gùzhàng yuányīn → pànduàn shìfǒu fúhé bǎoxiū tiáojiàn → dēngjì wéixiū → sòng wéixiū zhōngxīn → quèrèn wéixiū shíjiān → quèrèn wéixiū fèiyòng → kèhù quèrèn → gēnghuàn língjiàn → wánchéng wéixiū → gōngnéng cèshì → tōngzhī kèhù → kèhù qǔjiàn → dāngmiàn jiǎnchá → qiānzì quèrèn → gēngxīn wéixiū jìlù → yáncháng bǎoxiū
Khách báo sửa → kiểm tra thời hạn bảo hành → kiểm tra chứng từ → đối chiếu serial → tìm hiểu lỗi → kiểm tra kỹ thuật → xác định nguyên nhân → xác định điều kiện bảo hành → đăng ký sửa → gửi trung tâm → xác nhận thời gian → xác nhận chi phí → khách xác nhận → thay linh kiện → hoàn thành sửa chữa → kiểm tra chức năng → thông báo khách → khách nhận lại → kiểm tra tại chỗ → ký xác nhận → cập nhật hồ sơ → gia hạn bảo hành.
Chuỗi từ khóa cuối bài:
保修 → 保修期 → 保修卡 → 保修条件 → 故障 → 检测 → 维修中心 → 维修时间 → 检测费 → 维修费 → 零件费 → 更换零件 → 免费保修 → 人为损坏 → 维修完成 → 功能测试 → 取件 → 签字确认 → 延保

