Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 23 – MUA SẮM TRỰC TUYẾN VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
网上购物与电子商务
Wǎngshàng gòuwù yǔ diànzǐ shāngwù
PHẦN 01 – GIỚI THIỆU CHỦ ĐỀ
Mua sắm trực tuyến ngày nay không chỉ đơn giản là tìm sản phẩm rồi bấm nút mua. Một giao dịch thương mại điện tử hoàn chỉnh thường bao gồm rất nhiều bước: tạo tài khoản, đăng nhập, tìm kiếm, lọc sản phẩm, đọc thông tin chi tiết, so sánh giá, kiểm tra gian hàng, chat với người bán, lựa chọn model, màu sắc, kích cỡ, thêm vào giỏ hàng, sử dụng voucher, tạo đơn, thanh toán trực tuyến, theo dõi đơn, nhận hàng, đánh giá sản phẩm và xử lý hậu mãi.
Trong hoạt động kinh doanh thực tế, người mua còn phải biết xử lý hàng loạt tình huống phát sinh như:
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 22 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 21 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 20 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 19 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 18 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Không đăng nhập được.
Không nhận được mã xác minh.
Quên mật khẩu.
Sản phẩm hết hàng.
Voucher không sử dụng được.
Thanh toán thất bại.
Tài khoản ngân hàng đã bị trừ tiền nhưng đơn vẫn hiển thị chờ thanh toán.
Người bán chậm giao hàng.
Đặt nhầm màu hoặc size.
Hủy đơn.
Hoàn tiền.
Trả hàng.
Đổi hàng.
Nhận phải hàng sai.
Gặp đường link lạ.
Người bán yêu cầu chuyển khoản riêng ngoài nền tảng.
Xuất hiện thông báo đăng nhập bất thường.
Vì vậy, mục tiêu của bài học này là giúp học viên có khả năng sử dụng tiếng Trung để xử lý trọn vẹn một giao dịch mua sắm trực tuyến.
Chuỗi nghiệp vụ tổng quát:
注册账号 → 登录 → 搜索商品 → 筛选商品 → 查看商品详情 → 比较价格 → 咨询卖家 → 选择规格 → 加入购物车 → 修改数量 → 使用优惠券 → 确认订单 → 填写收货信息 → 选择配送方式 → 在线支付 → 查看订单 → 查询物流 → 确认收货 → 评价商品 → 申请售后
Zhùcè zhànghào → dēnglù → sōusuǒ shāngpǐn → shāixuǎn shāngpǐn → chákàn shāngpǐn xiángqíng → bǐjiào jiàgé → zīxún màijiā → xuǎnzé guīgé → jiārù gòuwùchē → xiūgǎi shùliàng → shǐyòng yōuhuìquàn → quèrèn dìngdān → tiánxiě shōuhuò xìnxī → xuǎnzé pèisòng fāngshì → zàixiàn zhīfù → chákàn dìngdān → cháxún wùliú → quèrèn shōuhuò → píngjià shāngpǐn → shēnqǐng shòuhòu
Đăng ký tài khoản → đăng nhập → tìm kiếm sản phẩm → lọc sản phẩm → xem chi tiết → so sánh giá → hỏi người bán → chọn quy cách → thêm giỏ → sửa số lượng → dùng voucher → xác nhận đơn → điền thông tin nhận hàng → chọn phương thức giao → thanh toán online → xem đơn → theo dõi logistics → xác nhận nhận hàng → đánh giá → yêu cầu hậu mãi.
Chuỗi xử lý bất thường:
无法登录 → 找回密码 → 商品缺货 → 修改订单 → 支付失败 → 检查扣款 → 重新支付 → 卖家未发货 → 取消订单 → 申请退款 → 等待审核 → 退款成功 → 检查账户安全
Wúfǎ dēnglù → zhǎohuí mìmǎ → shāngpǐn quēhuò → xiūgǎi dìngdān → zhīfù shībài → jiǎnchá kòukuǎn → chóngxīn zhīfù → màijiā wèi fāhuò → qǔxiāo dìngdān → shēnqǐng tuìkuǎn → děngdài shěnhé → tuìkuǎn chénggōng → jiǎnchá zhànghù ānquán
Không đăng nhập được → lấy lại mật khẩu → hàng hết → sửa đơn → thanh toán thất bại → kiểm tra tiền đã bị trừ hay chưa → thanh toán lại → người bán chưa gửi → hủy đơn → yêu cầu hoàn tiền → chờ duyệt → hoàn tiền thành công → kiểm tra bảo mật tài khoản.
PHẦN 02 – TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ
账号 – zhànghào – account ID – tài khoản đăng nhập
账户 – zhànghù – account – tài khoản
注册 – zhùcè – register – đăng ký
注册账号 – zhùcè zhànghào – register an account – đăng ký tài khoản
创建账户 – chuàngjiàn zhànghù – create an account – tạo tài khoản
登录 – dēnglù – log in – đăng nhập
退出登录 – tuìchū dēnglù – log out – đăng xuất
用户名 – yònghùmíng – username – tên người dùng
密码 – mìmǎ – password – mật khẩu
登录密码 – dēnglù mìmǎ – login password – mật khẩu đăng nhập
支付密码 – zhīfù mìmǎ – payment password – mật khẩu thanh toán
验证码 – yànzhèngmǎ – verification code – mã xác minh
短信验证码 – duǎnxìn yànzhèngmǎ – SMS verification code – mã xác minh qua SMS
绑定手机 – bǎngdìng shǒujī – link a mobile number – liên kết số điện thoại
绑定邮箱 – bǎngdìng yóuxiāng – link an email address – liên kết email
找回密码 – zhǎohuí mìmǎ – recover password – lấy lại mật khẩu
重置密码 – chóngzhì mìmǎ – reset password – đặt lại mật khẩu
修改密码 – xiūgǎi mìmǎ – change password – đổi mật khẩu
身份验证 – shēnfèn yànzhèng – identity verification – xác minh danh tính
安全验证 – ānquán yànzhèng – security verification – xác minh bảo mật
账号被锁定 – zhànghào bèi suǒdìng – account locked – tài khoản bị khóa
搜索 – sōusuǒ – search – tìm kiếm
搜索框 – sōusuǒkuāng – search box – ô tìm kiếm
关键词 – guānjiàncí – keyword – từ khóa
搜索结果 – sōusuǒ jiéguǒ – search results – kết quả tìm kiếm
筛选 – shāixuǎn – filter – lọc
分类 – fēnlèi – category; classify – phân loại
按价格 – àn jiàgé – by price – theo giá
按销量 – àn xiāoliàng – by sales – theo doanh số
按评价 – àn píngjià – by reviews – theo đánh giá
按品牌 – àn pǐnpái – by brand – theo thương hiệu
价格从低到高 – jiàgé cóng dī dào gāo – price from low to high – giá từ thấp đến cao
价格从高到低 – jiàgé cóng gāo dào dī – price from high to low – giá từ cao xuống thấp
商品 – shāngpǐn – product – sản phẩm
商品详情 – shāngpǐn xiángqíng – product details – chi tiết sản phẩm
商品图片 – shāngpǐn túpiàn – product images – hình ảnh sản phẩm
商品视频 – shāngpǐn shìpín – product video – video sản phẩm
商品描述 – shāngpǐn miáoshù – product description – mô tả sản phẩm
商品参数 – shāngpǐn cānshù – product specifications – thông số sản phẩm
规格 – guīgé – specification – quy cách
型号 – xínghào – model – model
颜色 – yánsè – color – màu sắc
尺码 – chǐmǎ – size – kích cỡ
库存 – kùcún – inventory – tồn kho
现货 – xiànhuò – goods in stock – hàng có sẵn
缺货 – quēhuò – out of stock – hết hàng, thiếu hàng
销量 – xiāoliàng – sales volume – doanh số
已售 – yǐ shòu – sold – đã bán
评价 – píngjià – review; evaluation – đánh giá
好评 – hǎopíng – positive review – đánh giá tốt
差评 – chàpíng – negative review – đánh giá xấu
好评率 – hǎopínglǜ – positive review rate – tỷ lệ đánh giá tốt
五星好评 – wǔxīng hǎopíng – five-star review – đánh giá 5 sao
买家秀 – mǎijiāxiù – buyer photos/showcase – ảnh thực tế của người mua
店铺 – diànpù – shop; store – gian hàng
官方店 – guānfāng diàn – official store – cửa hàng chính thức
官方旗舰店 – guānfāng qíjiàn diàn – official flagship store – gian hàng flagship chính thức
旗舰店 – qíjiàn diàn – flagship store – gian hàng flagship
授权店 – shòuquán diàn – authorized store – cửa hàng được ủy quyền
品牌店 – pǐnpái diàn – brand store – cửa hàng thương hiệu
官方授权 – guānfāng shòuquán – official authorization – ủy quyền chính thức
授权证明 – shòuquán zhèngmíng – proof of authorization – giấy chứng minh ủy quyền
正品 – zhèngpǐn – genuine product – hàng chính hãng
假货 – jiǎhuò – counterfeit product – hàng giả
防伪码 – fángwěimǎ – anti-counterfeit code – mã chống giả
购物车 – gòuwùchē – shopping cart – giỏ hàng
加入购物车 – jiārù gòuwùchē – add to cart – thêm vào giỏ hàng
查看购物车 – chákàn gòuwùchē – view shopping cart – xem giỏ hàng
修改数量 – xiūgǎi shùliàng – change quantity – sửa số lượng
增加数量 – zēngjiā shùliàng – increase quantity – tăng số lượng
减少数量 – jiǎnshǎo shùliàng – reduce quantity – giảm số lượng
删除商品 – shānchú shāngpǐn – remove product – xóa sản phẩm
全选 – quánxuǎn – select all – chọn tất cả
结算 – jiésuàn – checkout – tiến hành thanh toán
购物车总金额 – gòuwùchē zǒng jīn’é – shopping cart total – tổng tiền giỏ hàng
收藏 – shōucáng – save; favorite – lưu yêu thích
收藏夹 – shōucángjiā – favorites list – danh sách yêu thích
收藏商品 – shōucáng shāngpǐn – save a product – lưu sản phẩm
收藏店铺 – shōucáng diànpù – save a shop – lưu gian hàng
关注店铺 – guānzhù diànpù – follow a shop – theo dõi gian hàng
稍后购买 – shāohòu gòumǎi – buy later – mua sau
浏览记录 – liúlǎn jìlù – browsing history – lịch sử xem
优惠券 – yōuhuìquàn – coupon – voucher
优惠码 – yōuhuìmǎ – promo code – mã giảm giá
折扣码 – zhékòumǎ – discount code – mã chiết khấu
满减券 – mǎnjiǎnquàn – threshold discount coupon – voucher giảm theo ngưỡng
店铺券 – diànpùquàn – store coupon – voucher cửa hàng
平台券 – píngtáiquàn – platform coupon – voucher nền tảng
新人券 – xīnrénquàn – new-user coupon – voucher người dùng mới
无门槛券 – wú ménkǎn quàn – no-minimum-spend coupon – voucher không yêu cầu mức chi tối thiểu
领取优惠券 – lǐngqǔ yōuhuìquàn – claim a coupon – nhận voucher
使用优惠券 – shǐyòng yōuhuìquàn – use a coupon – sử dụng voucher
优惠金额 – yōuhuì jīn’é – discount amount – số tiền được giảm
有效期 – yǒuxiàoqī – validity period – thời hạn hiệu lực
使用条件 – shǐyòng tiáojiàn – conditions of use – điều kiện sử dụng
最低消费 – zuìdī xiāofèi – minimum spend – mức chi tối thiểu
不能叠加使用 – bùnéng diéjiā shǐyòng – cannot be combined – không được dùng chồng
已过期 – yǐ guòqī – expired – đã hết hạn
不符合条件 – bù fúhé tiáojiàn – conditions not met – không đáp ứng điều kiện
下单 – xiàdān – place an order – đặt đơn
创建订单 – chuàngjiàn dìngdān – create an order – tạo đơn
提交订单 – tíjiāo dìngdān – submit an order – gửi đơn
确认订单 – quèrèn dìngdān – confirm order – xác nhận đơn
订单号 – dìngdānhào – order number – mã đơn
订单详情 – dìngdān xiángqíng – order details – chi tiết đơn
商品金额 – shāngpǐn jīn’é – merchandise amount – tiền hàng
优惠金额 – yōuhuì jīn’é – discount amount – tiền giảm
运费 – yùnfèi – shipping fee – phí vận chuyển
应付金额 – yīngfù jīn’é – amount payable – số tiền cần trả
待付款 – dài fùkuǎn – awaiting payment – chờ thanh toán
已付款 – yǐ fùkuǎn – paid – đã thanh toán
待发货 – dài fāhuò – awaiting shipment – chờ gửi hàng
已发货 – yǐ fāhuò – shipped – đã gửi hàng
运输中 – yùnshū zhōng – in transit – đang vận chuyển
待收货 – dài shōuhuò – awaiting receipt – chờ nhận
已完成 – yǐ wánchéng – completed – đã hoàn tất
已取消 – yǐ qǔxiāo – cancelled – đã hủy
在线支付 – zàixiàn zhīfù – online payment – thanh toán online
网上支付 – wǎngshàng zhīfù – online payment – thanh toán trực tuyến
扫码支付 – sǎomǎ zhīfù – QR-code payment – thanh toán bằng mã QR
银行卡支付 – yínhángkǎ zhīfù – bank card payment – thanh toán bằng thẻ ngân hàng
电子钱包 – diànzǐ qiánbāo – digital wallet – ví điện tử
余额支付 – yú’é zhīfù – balance payment – thanh toán bằng số dư
支付页面 – zhīfù yèmiàn – payment page – trang thanh toán
支付成功 – zhīfù chénggōng – payment successful – thanh toán thành công
支付失败 – zhīfù shībài – payment failed – thanh toán thất bại
支付超时 – zhīfù chāoshí – payment timeout – thanh toán quá thời gian
余额不足 – yú’é bùzú – insufficient balance – số dư không đủ
系统错误 – xìtǒng cuòwù – system error – lỗi hệ thống
网络异常 – wǎngluò yìcháng – network error – lỗi mạng
重复支付 – chóngfù zhīfù – duplicate payment – thanh toán trùng
重新支付 – chóngxīn zhīfù – pay again – thanh toán lại
订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – order tracking – theo dõi đơn
物流信息 – wùliú xìnxī – logistics information – thông tin vận chuyển
查询物流 – cháxún wùliú – track shipment – tra cứu logistics
联系卖家 – liánxì màijiā – contact seller – liên hệ người bán
联系客服 – liánxì kèfú – contact customer service – liên hệ CSKH
在线客服 – zàixiàn kèfú – online customer service – CSKH trực tuyến
人工客服 – réngōng kèfú – human customer service – nhân viên CSKH
聊天记录 – liáotiān jìlù – chat history – lịch sử chat
取消订单 – qǔxiāo dìngdān – cancel an order – hủy đơn
取消原因 – qǔxiāo yuányīn – cancellation reason – lý do hủy
重复下单 – chóngfù xiàdān – duplicate ordering – đặt trùng đơn
申请退款 – shēnqǐng tuìkuǎn – request a refund – yêu cầu hoàn tiền
退款 – tuìkuǎn – refund – hoàn tiền
退款金额 – tuìkuǎn jīn’é – refund amount – số tiền hoàn
退款状态 – tuìkuǎn zhuàngtài – refund status – trạng thái hoàn tiền
退款处理中 – tuìkuǎn chǔlǐ zhōng – refund being processed – đang xử lý hoàn tiền
退款成功 – tuìkuǎn chénggōng – refund successful – hoàn tiền thành công
退款到账 – tuìkuǎn dàozhàng – refund credited – tiền hoàn đã về
原路退回 – yuánlù tuìhuí – refund to original payment method – hoàn về phương thức thanh toán ban đầu
售后服务 – shòuhòu fúwù – after-sales service – dịch vụ hậu mãi
申请售后 – shēnqǐng shòuhòu – request after-sales service – yêu cầu hậu mãi
退货 – tuìhuò – return goods – trả hàng
换货 – huànhuò – exchange goods – đổi hàng
退货退款 – tuìhuò tuìkuǎn – return and refund – trả hàng và hoàn tiền
评价商品 – píngjià shāngpǐn – review a product – đánh giá sản phẩm
文字评价 – wénzì píngjià – written review – đánh giá bằng chữ
晒图 – shàitú – post review photos – đăng ảnh đánh giá
视频评价 – shìpín píngjià – video review – đánh giá bằng video
追评 – zhuīpíng – follow-up review – đánh giá bổ sung
匿名评价 – nìmíng píngjià – anonymous review – đánh giá ẩn danh
账户安全 – zhànghù ānquán – account security – bảo mật tài khoản
登录安全 – dēnglù ānquán – login security – bảo mật đăng nhập
支付安全 – zhīfù ānquán – payment security – bảo mật thanh toán
交易安全 – jiāoyì ānquán – transaction security – bảo mật giao dịch
个人信息 – gèrén xìnxī – personal information – thông tin cá nhân
隐私 – yǐnsī – privacy – quyền riêng tư
异常登录 – yìcháng dēnglù – suspicious login – đăng nhập bất thường
登录提醒 – dēnglù tíxǐng – login alert – cảnh báo đăng nhập
设备管理 – shèbèi guǎnlǐ – device management – quản lý thiết bị
退出其他设备 – tuìchū qítā shèbèi – log out other devices – đăng xuất các thiết bị khác
诈骗 – zhàpiàn – fraud; scam – lừa đảo
钓鱼网站 – diàoyú wǎngzhàn – phishing website – website giả mạo
陌生链接 – mòshēng liànjiē – unfamiliar link – đường link lạ
私下转账 – sīxià zhuǎnzhàng – private transfer – chuyển khoản riêng
平台外交易 – píngtái wài jiāoyì – off-platform transaction – giao dịch ngoài nền tảng
索要验证码 – suǒyào yànzhèngmǎ – ask for a verification code – yêu cầu cung cấp OTP
假客服 – jiǎ kèfú – fake customer service – CSKH giả mạo
异常付款页面 – yìcháng fùkuǎn yèmiàn – suspicious payment page – trang thanh toán bất thường
举报 – jǔbào – report – báo cáo
PHẦN 03 – PHÂN BIỆT 账号 VÀ 账户
账号 thường dùng khi nói đến thông tin nhận diện dùng để đăng nhập một hệ thống.
登录账号。
Dēnglù zhànghào.
Đăng nhập tài khoản.
Log in to the account.
账户 là khái niệm rộng hơn, có thể chỉ tài khoản người dùng, tài khoản ngân hàng, tài khoản thanh toán hoặc hệ thống tài chính.
银行账户。
Yínháng zhànghù.
Tài khoản ngân hàng.
Bank account.
支付账户。
Zhīfù zhànghù.
Tài khoản thanh toán.
Payment account.
因此,“登录账号” và “银行账户” là hai cách kết hợp rất thường gặp.
PHẦN 04 – PHÂN BIỆT 优惠券, 优惠码, 满减 VÀ 折扣
优惠券 là phiếu ưu đãi hoặc voucher.
优惠码 là chuỗi ký tự hoặc mã nhập vào hệ thống để nhận ưu đãi.
满减 là hình thức đạt ngưỡng nhất định thì được giảm một số tiền cụ thể.
Ví dụ:
满300减50
Mǎn sānbǎi jiǎn wǔshí
Đủ 300 giảm 50.
Spend 300 and get 50 off.
折扣 là giảm giá theo tỷ lệ.
Ví dụ:
九五折
Jiǔwǔ zhé
Khám phá thêm nội dung về diễn đàn ngữ pháp tiếng Trung ChineMaster EDU.
Trả 95% giá gốc, tức giảm 5%.
Pay 95% of the original price, equivalent to a 5% discount.
PHẦN 05 – PHÂN BIỆT 取消订单, 退款, 退货 VÀ 换货
取消订单 – hủy đơn hàng.
退款 – hoàn tiền.
退货 – trả sản phẩm lại.
换货 – đổi sang sản phẩm khác.
退货退款 – trả hàng đồng thời yêu cầu hoàn tiền.
Không nên đồng nhất các khái niệm này.
Ví dụ, một đơn chưa gửi có thể cần 取消订单.
Một giao dịch đã thanh toán có thể phát sinh 退款.
Một sản phẩm đã nhận nhưng không phù hợp có thể phát sinh 退货 hoặc 换货.
PHẦN 06 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 01: ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN VÀ ĐĂNG NHẬP
06.01 – Bối cảnh
Đinh Thùy Dương cần tạo một tài khoản mua hàng mới. Sau khi nhập số điện thoại, hệ thống chưa gửi mã xác minh. Cả nhóm cùng kiểm tra và hoàn tất đăng nhập.
丁垂杨:阮明武哥,我准备注册一个新的购物账号,但是手机验证码一直没有收到。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ zhǔnbèi zhùcè yí ge xīn de gòuwù zhànghào, dànshì shǒujī yànzhèngmǎ yìzhí méiyǒu shōudào.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, em đang chuẩn bị đăng ký một tài khoản mua sắm mới nhưng mã xác minh điện thoại mãi vẫn chưa nhận được.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, I’m trying to register a new shopping account, but I still haven’t received the mobile verification code.
阮明武:你先确认一下手机号码有没有填错,再看看短信是不是被系统拦截了。
Ruǎn Míngwǔ: Nǐ xiān quèrèn yíxià shǒujī hàomǎ yǒu méiyǒu tián cuò, zài kànkan duǎnxìn shì bú shì bèi xìtǒng lánjié le.
Nguyễn Minh Vũ: Em kiểm tra trước xem số điện thoại có nhập sai không, sau đó xem tin nhắn có bị hệ thống chặn không.
Nguyen Minh Vu: First check whether the mobile number was entered incorrectly, then see whether the message was blocked by the system.
丁垂杨:号码没有错,我刚刚又检查了一遍。
Dīng Chuíyáng: Hàomǎ méiyǒu cuò, wǒ gānggāng yòu jiǎnchá le yí biàn.
Đinh Thùy Dương: Số không sai, em vừa kiểm tra lại một lần nữa.
Dinh Thuy Duong: The number is correct. I just checked it again.
黎云英:那你点一下“重新发送验证码”,看看能不能收到。
Lí Yún Yīng: Nà nǐ diǎn yíxià “chóngxīn fāsòng yànzhèngmǎ”, kànkan néng bu néng shōudào.
Lê Vân Anh: Vậy em bấm “gửi lại mã xác minh” xem có nhận được không.
Le Van Anh: Then tap “resend verification code” and see if you receive it.
丁垂杨:收到了,验证码是六位数字。我现在设置登录密码。
Dīng Chuíyáng: Shōudào le, yànzhèngmǎ shì liù wèi shùzì. Wǒ xiànzài shèzhì dēnglù mìmǎ.
Đinh Thùy Dương: Em nhận được rồi, mã xác minh gồm 6 chữ số. Bây giờ em thiết lập mật khẩu đăng nhập.
Dinh Thuy Duong: I received it. The verification code has six digits. I’m setting the login password now.
阮明武:密码不要设置得太简单,也不要跟其他网站使用完全一样的密码。
Ruǎn Míngwǔ: Mìmǎ búyào shèzhì de tài jiǎndān, yě búyào gēn qítā wǎngzhàn shǐyòng wánquán yíyàng de mìmǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Mật khẩu không nên đặt quá đơn giản, cũng không nên dùng hoàn toàn giống mật khẩu của các website khác.
Nguyen Minh Vu: Do not make the password too simple, and do not use exactly the same password as on other websites.
水仙:注册完成以后,要不要马上绑定邮箱?
Shuǐ Xiān: Zhùcè wánchéng yǐhòu, yào bu yào mǎshàng bǎngdìng yóuxiāng?
Thủy Tiên: Sau khi đăng ký xong có cần liên kết email ngay không anh?
Thuy Tien: Should we link an email address immediately after registration?
阮明武:可以。绑定手机和邮箱以后,找回密码和安全验证都会方便一些。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Bǎngdìng shǒujī hé yóuxiāng yǐhòu, zhǎohuí mìmǎ hé ānquán yànzhèng dōu huì fāngbiàn yìxiē.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Sau khi liên kết điện thoại và email, việc lấy lại mật khẩu và xác minh bảo mật sẽ thuận tiện hơn.
Nguyen Minh Vu: Yes. After linking a phone number and email address, password recovery and security verification will be more convenient.
丁垂杨:阮明武哥,我已经注册成功,现在也登录进去了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ yǐjīng zhùcè chénggōng, xiànzài yě dēnglù jìnqu le.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, em đã đăng ký thành công và bây giờ cũng đăng nhập vào được rồi.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, I’ve registered successfully, and I’m logged in now.
PHẦN 07 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 02: TÌM SẢN PHẨM VÀ LỌC KẾT QUẢ
07.01 – Bối cảnh
Nhóm cần tìm sản phẩm chăm sóc da trong khoảng giá 200–500 tệ, đánh giá từ 4,8/5 trở lên và doanh số trên 5.000 sản phẩm.
芳玲:阮明武哥,我搜索“护肤套装”以后出现了两千多个结果,太多了。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ sōusuǒ “hùfū tàozhuāng” yǐhòu chūxiàn le liǎngqiān duō ge jiéguǒ, tài duō le.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, sau khi em tìm “bộ chăm sóc da” thì xuất hiện hơn 2.000 kết quả, nhiều quá.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, after I searched for “skincare set,” more than 2,000 results appeared. That’s too many.
阮明武:先按价格筛选,把范围设成二百元到五百元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān àn jiàgé shāixuǎn, bǎ fànwéi shè chéng èrbǎi yuán dào wǔbǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên lọc theo giá, đặt phạm vi từ 200 đến 500 tệ.
Nguyen Minh Vu: First filter by price and set the range from 200 to 500 yuan.
黎云英:筛选以后还剩三百二十六个商品。
Lí Yún Yīng: Shāixuǎn yǐhòu hái shèng sānbǎi èrshíliù ge shāngpǐn.
Lê Vân Anh: Sau khi lọc còn 326 sản phẩm.
Le Van Anh: After filtering, 326 products remain.
阮明武:再看评价和销量。好评至少要四点八分以上,销量最好超过五千件。
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn píngjià hé xiāoliàng. Hǎopíng zhìshǎo yào sì diǎn bā fēn yǐshàng, xiāoliàng zuìhǎo chāoguò wǔqiān jiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem đánh giá và doanh số. Điểm đánh giá ít nhất phải từ 4,8 trở lên, doanh số tốt nhất trên 5.000 sản phẩm.
Nguyen Minh Vu: Next, check the reviews and sales volume. The rating should be at least 4.8, and preferably more than 5,000 units sold.
水仙:我找到三款比较合适的。第一款三百九十八元,评分四点九,已售一万二千件。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhǎo dào sān kuǎn bǐjiào héshì de. Dì-yī kuǎn sānbǎi jiǔshíbā yuán, píngfēn sì diǎn jiǔ, yǐ shòu yíwàn èrqiān jiàn.
Thủy Tiên: Em tìm được 3 mẫu khá phù hợp. Mẫu thứ nhất 398 tệ, điểm 4,9, đã bán 12.000 sản phẩm.
Thuy Tien: I found three suitable options. The first costs 398 yuan, has a 4.9 rating, and has sold 12,000 units.
芳玲:第二款是四百五十八元,评分四点八,已售八千六百件。
Fāng Líng: Dì-èr kuǎn shì sìbǎi wǔshíbā yuán, píngfēn sì diǎn bā, yǐ shòu bāqiān liùbǎi jiàn.
Phương Linh: Mẫu thứ hai là 458 tệ, điểm 4,8, đã bán 8.600 sản phẩm.
Phuong Linh: The second costs 458 yuan, has a 4.8 rating, and has sold 8,600 units.
丁垂杨:第三款四百八十八元,评分四点九,销量是六千三百件。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān kuǎn sìbǎi bāshíbā yuán, píngfēn sì diǎn jiǔ, xiāoliàng shì liùqiān sānbǎi jiàn.
Đinh Thùy Dương: Mẫu thứ ba 488 tệ, điểm 4,9, doanh số 6.300 sản phẩm.
Dinh Thuy Duong: The third costs 488 yuan, has a 4.9 rating, and has sold 6,300 units.
阮明武:不要只看价格。把这三款的成分、规格、评价、店铺信息和售后服务都打开比较。
Ruǎn Míngwǔ: Búyào zhǐ kàn jiàgé. Bǎ zhè sān kuǎn de chéngfèn, guīgé, píngjià, diànpù xìnxī hé shòuhòu fúwù dōu dǎkāi bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng chỉ nhìn giá. Hãy mở thành phần, quy cách, đánh giá, thông tin gian hàng và dịch vụ hậu mãi của cả 3 mẫu để so sánh.
Nguyen Minh Vu: Don’t look only at the price. Open and compare the ingredients, specifications, reviews, shop information, and after-sales service for all three.
PHẦN 08 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 03: CHAT VỚI NGƯỜI BÁN HỎI TỒN KHO
08.01 – Dữ liệu
Cần mua:
Đen M – 20 chiếc.
Đen L – 20 chiếc.
Xám M – 10 chiếc.
Tổng: 50 chiếc.
丁垂杨:阮明武哥,这家店的页面显示有黑色、白色和灰色,尺码有M、L和XL,但是没有显示每个规格的具体库存。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè jiā diàn de yèmiàn xiǎnshì yǒu hēisè, báisè hé huīsè, chǐmǎ yǒu M, L hé XL, dànshì méiyǒu xiǎnshì měi ge guīgé de jùtǐ kùcún.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, trang của cửa hàng này hiển thị có màu đen, trắng và xám, size M, L và XL nhưng không hiển thị tồn kho cụ thể của từng quy cách.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this shop page shows black, white, and gray in sizes M, L, and XL, but it does not show the exact inventory for each variation.
阮明武:直接联系卖家。把我们需要的颜色、尺码和数量一次说清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhíjiē liánxì màijiā. Bǎ wǒmen xūyào de yánsè, chǐmǎ hé shùliàng yí cì shuō qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Liên hệ trực tiếp người bán. Nói rõ một lần màu, size và số lượng chúng ta cần.
Nguyen Minh Vu: Contact the seller directly. Clearly state all the colors, sizes, and quantities we need at once.
丁垂杨:你好,请问黑色M码二十件、黑色L码二十件、灰色M码十件都有现货吗?
Dīng Chuíyáng: Nǐ hǎo, qǐngwèn hēisè M mǎ èrshí jiàn, hēisè L mǎ èrshí jiàn, huīsè M mǎ shí jiàn dōu yǒu xiànhuò ma?
Đinh Thùy Dương: Xin chào, cho em hỏi 20 chiếc đen M, 20 chiếc đen L và 10 chiếc xám M đều có hàng sẵn không?
Dinh Thuy Duong: Hello, may I ask whether you have twenty black size M, twenty black size L, and ten gray size M items in stock?
芳玲:卖家回复了。黑色M码有三十八件,黑色L码有四十五件,灰色M码有十六件。
Fāng Líng: Màijiā huífù le. Hēisè M mǎ yǒu sānshíbā jiàn, hēisè L mǎ yǒu sìshíwǔ jiàn, huīsè M mǎ yǒu shíliù jiàn.
Phương Linh: Người bán trả lời rồi. Đen M có 38 chiếc, đen L có 45 chiếc, xám M có 16 chiếc.
Phuong Linh: The seller replied. There are thirty-eight black size M, forty-five black size L, and sixteen gray size M items in stock.
黎云英:库存够了。再问一下,如果一次买五十件,能不能按批发价算。
Lí Yún Yīng: Kùcún gòu le. Zài wèn yíxià, rúguǒ yí cì mǎi wǔshí jiàn, néng bu néng àn pīfājià suàn.
Lê Vân Anh: Tồn kho đủ rồi. Hỏi thêm xem nếu mua một lần 50 chiếc thì có thể tính giá sỉ không.
Le Van Anh: The stock is sufficient. Ask whether buying fifty items at once qualifies for a wholesale price.
水仙:卖家说零售价是一百二十八元一件,买五十件可以按一百一十八元一件。
Shuǐ Xiān: Màijiā shuō língshòujià shì yìbǎi èrshíbā yuán yí jiàn, mǎi wǔshí jiàn kěyǐ àn yìbǎi yīshíbā yuán yí jiàn.
Thủy Tiên: Người bán nói giá lẻ là 128 tệ một chiếc, mua 50 chiếc có thể tính 118 tệ một chiếc.
Thuy Tien: The seller said the retail price is 128 yuan per item, while fifty items can be priced at 118 yuan each.
阮明武:五十件按一百一十八元算,一共是五千九百元。再问什么时候可以发货。
Ruǎn Míngwǔ: Wǔshí jiàn àn yìbǎi yīshíbā yuán suàn, yígòng shì wǔqiān jiǔbǎi yuán. Zài wèn shénme shíhou kěyǐ fāhuò.
Nguyễn Minh Vũ: 50 chiếc tính theo 118 tệ là tổng cộng 5.900 tệ. Hỏi thêm khi nào có thể gửi hàng.
Nguyen Minh Vu: Fifty items at 118 yuan each come to 5,900 yuan in total. Also ask when they can be shipped.
PHẦN 09 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 04: KIỂM TRA GIAN HÀNG CHÍNH HÃNG
09.01 – Dữ liệu
Cửa hàng A: 680 tệ, hiển thị 官方旗舰店.
Cửa hàng B: 590 tệ, chưa thấy thông tin ủy quyền rõ ràng.
水仙:同一个型号,A店卖六百八十元,B店只卖五百九十元,差了九十元。
Shuǐ Xiān: Tóng yí ge xínghào, A diàn mài liùbǎi bāshí yuán, B diàn zhǐ mài wǔbǎi jiǔshí yuán, chà le jiǔshí yuán.
Thủy Tiên: Cùng một model, cửa hàng A bán 680 tệ, cửa hàng B chỉ bán 590 tệ, chênh 90 tệ.
Thuy Tien: For the same model, Shop A sells it for 680 yuan while Shop B sells it for only 590 yuan, a difference of 90 yuan.
芳玲:A店页面上有“官方旗舰店”的认证信息,B店我暂时没找到清楚的授权信息。
Fāng Líng: A diàn yèmiàn shàng yǒu “guānfāng qíjiàn diàn” de rènzhèng xìnxī, B diàn wǒ zànshí méi zhǎo dào qīngchu de shòuquán xìnxī.
Phương Linh: Trên trang cửa hàng A có thông tin xác thực “gian hàng flagship chính thức”, còn cửa hàng B thì tạm thời em chưa tìm thấy thông tin ủy quyền rõ ràng.
Phuong Linh: Shop A displays verification as an “official flagship store,” while I haven’t found clear authorization information for Shop B yet.
阮明武:价格低九十元不能作为唯一判断标准。先查店铺认证,再问保修、发票和防伪码。
Ruǎn Míngwǔ: Jiàgé dī jiǔshí yuán bùnéng zuòwéi wéiyī pànduàn biāozhǔn. Xiān chá diànpù rènzhèng, zài wèn bǎoxiū, fāpiào hé fángwěimǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Rẻ hơn 90 tệ không thể là tiêu chuẩn duy nhất để phán đoán. Trước tiên kiểm tra xác thực gian hàng, sau đó hỏi bảo hành, hóa đơn và mã chống giả.
Nguyen Minh Vu: A price that is 90 yuan lower cannot be the only criterion. First check the store verification, then ask about warranty, invoice, and anti-counterfeit code.
丁垂杨:我问A店:“这个商品是官方正品吗?有没有防伪码?可以开发票吗?”
Dīng Chuíyáng: Wǒ wèn A diàn: “Zhè ge shāngpǐn shì guānfāng zhèngpǐn ma? Yǒu méiyǒu fángwěimǎ? Kěyǐ kāi fāpiào ma?”
Đinh Thùy Dương: Em hỏi cửa hàng A: “Sản phẩm này có phải hàng chính hãng không? Có mã chống giả không? Có thể xuất hóa đơn không?”
Dinh Thuy Duong: I’ll ask Shop A, “Is this an official genuine product? Does it have an anti-counterfeit code? Can you issue an invoice?”
黎云英:B店虽然便宜,但是如果授权信息不清楚,我们还要继续核实。
Lí Yún Yīng: B diàn suīrán piányi, dànshì rúguǒ shòuquán xìnxī bù qīngchu, wǒmen hái yào jìxù héshí.
Lê Vân Anh: Cửa hàng B tuy rẻ nhưng nếu thông tin ủy quyền không rõ thì chúng ta vẫn phải tiếp tục xác minh.
Le Van Anh: Shop B is cheaper, but if the authorization information is unclear, we still need to verify it further.
阮明武:对。网上购物不能只看低价,还要看交易安全、售后和店铺身份。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Wǎngshàng gòuwù bùnéng zhǐ kàn dījià, hái yào kàn jiāoyì ānquán, shòuhòu hé diànpù shēnfèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mua sắm online không thể chỉ nhìn giá thấp mà còn phải xem độ an toàn giao dịch, hậu mãi và danh tính gian hàng.
Nguyen Minh Vu: Correct. Online shopping is not just about the lowest price; transaction security, after-sales service, and store identity also matter.
PHẦN 10 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 05: THÊM 30 SẢN PHẨM VÀO GIỎ
10.01 – Dữ liệu
Mẫu A: 10 × 120 = 1.200 tệ.
Mẫu B: 10 × 150 = 1.500 tệ.
Mẫu C: 10 × 180 = 1.800 tệ.
Tổng: 4.500 tệ.
芳玲:三款商品都确认好了。A款十件,每件一百二十元;B款十件,每件一百五十元;C款十件,每件一百八十元。
Fāng Líng: Sān kuǎn shāngpǐn dōu quèrèn hǎo le. A kuǎn shí jiàn, měi jiàn yìbǎi èrshí yuán; B kuǎn shí jiàn, měi jiàn yìbǎi wǔshí yuán; C kuǎn shí jiàn, měi jiàn yìbǎi bāshí yuán.
Phương Linh: Cả 3 mẫu đã xác nhận xong. Mẫu A 10 chiếc, mỗi chiếc 120 tệ; mẫu B 10 chiếc, mỗi chiếc 150 tệ; mẫu C 10 chiếc, mỗi chiếc 180 tệ.
Phuong Linh: All three products are confirmed. Model A is ten units at 120 yuan each, Model B is ten at 150 yuan each, and Model C is ten at 180 yuan each.
阮明武:先全部加入购物车,不要马上付款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān quánbù jiārù gòuwùchē, búyào mǎshàng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên thêm toàn bộ vào giỏ hàng, chưa thanh toán ngay.
Nguyen Minh Vu: Add everything to the shopping cart first. Do not pay immediately.
水仙:A款一千二百元,B款一千五百元,C款一千八百元,总金额是四千五百元。
Shuǐ Xiān: A kuǎn yìqiān èrbǎi yuán, B kuǎn yìqiān wǔbǎi yuán, C kuǎn yìqiān bābǎi yuán, zǒng jīn’é shì sìqiān wǔbǎi yuán.
Thủy Tiên: Mẫu A là 1.200 tệ, mẫu B 1.500 tệ, mẫu C 1.800 tệ, tổng cộng 4.500 tệ.
Thuy Tien: Model A totals 1,200 yuan, Model B 1,500 yuan, and Model C 1,800 yuan, for a total of 4,500 yuan.
黎云英:购物车里一共三十件,数量和金额都对。
Lí Yún Yīng: Gòuwùchē lǐ yígòng sānshí jiàn, shùliàng hé jīn’é dōu duì.
Lê Vân Anh: Trong giỏ có tổng cộng 30 sản phẩm, số lượng và số tiền đều đúng.
Le Van Anh: There are thirty items in the cart, and both the quantity and amount are correct.
阮明武:下一步先看优惠券。下单以前一定要把能用的优惠全部检查一遍。
Ruǎn Míngwǔ: Xià yí bù xiān kàn yōuhuìquàn. Xiàdān yǐqián yídìng yào bǎ néng yòng de yōuhuì quánbù jiǎnchá yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Bước tiếp theo kiểm tra voucher trước. Trước khi đặt đơn nhất định phải kiểm tra toàn bộ ưu đãi có thể sử dụng.
Nguyen Minh Vu: Next, check the coupons. Before placing the order, make sure to review every available discount.
PHẦN 11 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 06: SO SÁNH HAI VOUCHER
11.01 – Dữ liệu
Giỏ hàng: 4.500 tệ.
Phương án A: 满3000减300.
Phương án B: 九五折.
Hai ưu đãi không dùng đồng thời trong tình huống giả định.
丁垂杨:阮明武哥,现在有两个优惠。第一个是“满三千减三百”,第二个是九五折。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, xiànzài yǒu liǎng ge yōuhuì. Dì-yī ge shì “mǎn sānqiān jiǎn sānbǎi”, dì-èr ge shì jiǔwǔ zhé.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hiện có 2 ưu đãi. Cái thứ nhất là “đủ 3.000 giảm 300”, cái thứ hai là trả 95% giá gốc.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, there are two discounts available. The first is “300 yuan off 3,000,” and the second is 5% off.
阮明武:先算,不要凭感觉选。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān suàn, búyào píng gǎnjué xuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tính trước, không chọn theo cảm giác.
Nguyen Minh Vu: Calculate first. Don’t choose based on intuition.
水仙:四千五百减三百等于四千二百元。
Shuǐ Xiān: Sìqiān wǔbǎi jiǎn sānbǎi děngyú sìqiān èrbǎi yuán.
Thủy Tiên: 4.500 trừ 300 bằng 4.200 tệ.
Thuy Tien: 4,500 minus 300 equals 4,200 yuan.
芳玲:如果打九五折,四千五百乘以百分之九十五,等于四千二百七十五元。
Fāng Líng: Rúguǒ dǎ jiǔwǔ zhé, sìqiān wǔbǎi chéngyǐ bǎifēnzhī jiǔshíwǔ, děngyú sìqiān èrbǎi qīshíwǔ yuán.
Phương Linh: Nếu tính 95% thì 4.500 nhân 95% bằng 4.275 tệ.
Phuong Linh: With the 5% discount, 4,500 multiplied by 95% equals 4,275 yuan.
黎云英:所以“满三千减三百”比九五折又便宜七十五元。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ “mǎn sānqiān jiǎn sānbǎi” bǐ jiǔwǔ zhé yòu piányi qīshíwǔ yuán.
Lê Vân Anh: Vì vậy voucher “đủ 3.000 giảm 300” rẻ hơn phương án 95% thêm 75 tệ.
Le Van Anh: So the “300 off 3,000” coupon saves an additional 75 yuan compared with the 5% discount.
阮明武:对,选择减三百的优惠。使用优惠券以后商品金额是四千二百元。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, xuǎnzé jiǎn sānbǎi de yōuhuì. Shǐyòng yōuhuìquàn yǐhòu shāngpǐn jīn’é shì sìqiān èrbǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, chọn ưu đãi giảm 300. Sau khi dùng voucher, tiền hàng là 4.200 tệ.
Nguyen Minh Vu: Correct. Choose the 300-yuan discount. After applying the coupon, the merchandise total is 4,200 yuan.
PHẦN 12 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 07: XÁC NHẬN ĐƠN VÀ THANH TOÁN ONLINE
12.01 – Dữ liệu
Tiền hàng sau giảm: 4.200 tệ.
Phí vận chuyển: 100 tệ.
Tổng thanh toán: 4.300 tệ.
黎云英:商品金额优惠以后是四千二百元,运费是一百元,所以最终应付四千三百元。
Lí Yún Yīng: Shāngpǐn jīn’é yōuhuì yǐhòu shì sìqiān èrbǎi yuán, yùnfèi shì yìbǎi yuán, suǒyǐ zuìzhōng yīngfù sìqiān sānbǎi yuán.
Lê Vân Anh: Sau ưu đãi tiền hàng là 4.200 tệ, phí vận chuyển 100 tệ, nên tổng cuối cùng cần thanh toán là 4.300 tệ.
Le Van Anh: After the discount, the merchandise total is 4,200 yuan, and shipping is 100 yuan, so the final amount payable is 4,300 yuan.
阮明武:付款以前,再检查三个地方:商品数量、收货地址和应付金额。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn yǐqián, zài jiǎnchá sān ge dìfang: shāngpǐn shùliàng, shōuhuò dìzhǐ hé yīngfù jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi thanh toán, kiểm tra lại 3 chỗ: số lượng sản phẩm, địa chỉ nhận hàng và số tiền cần trả.
Nguyen Minh Vu: Before paying, check three things again: product quantity, delivery address, and the amount payable.
丁垂杨:三十件商品没有错,地址也正确,应付金额是四千三百元。
Dīng Chuíyáng: Sānshí jiàn shāngpǐn méiyǒu cuò, dìzhǐ yě zhèngquè, yīngfù jīn’é shì sìqiān sānbǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: 30 sản phẩm không sai, địa chỉ cũng đúng, số tiền phải trả là 4.300 tệ.
Dinh Thuy Duong: The thirty items are correct, the address is correct, and the amount payable is 4,300 yuan.
芳玲:现在可以在线支付吗?
Fāng Líng: Xiànzài kěyǐ zàixiàn zhīfù ma?
Phương Linh: Bây giờ có thể thanh toán online chưa ạ?
Phuong Linh: Can we pay online now?
阮明武:可以。支付以后不要马上退出页面,先确认订单状态是不是变成“已付款”。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Zhīfù yǐhòu búyào mǎshàng tuìchū yèmiàn, xiān quèrèn dìngdān zhuàngtài shì bú shì biàn chéng “yǐ fùkuǎn”.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Sau khi thanh toán đừng thoát trang ngay, trước tiên xác nhận trạng thái đơn có chuyển thành “đã thanh toán” không.
Nguyen Minh Vu: Yes. After payment, do not leave the page immediately. First confirm whether the order status changes to “paid.”
水仙:支付成功了,系统显示“已付款,待发货”。
Shuǐ Xiān: Zhīfù chénggōng le, xìtǒng xiǎnshì “yǐ fùkuǎn, dài fāhuò”.
Thủy Tiên: Thanh toán thành công rồi, hệ thống hiển thị “đã thanh toán, chờ gửi hàng”.
Thuy Tien: The payment was successful. The system now shows “paid, awaiting shipment.”
PHẦN 13 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 08: THANH TOÁN THẤT BẠI NHƯNG CHƯA BỊ TRỪ TIỀN
13.01 – Dữ liệu
Tổng tiền: 4.300 tệ.
Lần đầu: 支付失败.
Tài khoản ngân hàng: chưa bị trừ tiền.
Đơn: vẫn 待付款.
芳玲:刚才支付四千三百元的时候,页面突然显示“支付失败”。
Fāng Líng: Gāngcái zhīfù sìqiān sānbǎi yuán de shíhou, yèmiàn tūrán xiǎnshì “zhīfù shībài”.
Phương Linh: Vừa rồi khi thanh toán 4.300 tệ, trang đột nhiên hiển thị “thanh toán thất bại”.
Phuong Linh: Just now, while paying 4,300 yuan, the page suddenly showed “payment failed.”
阮明武:先不要重复点付款。先检查银行卡有没有扣款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān búyào chóngfù diǎn fùkuǎn. Xiān jiǎnchá yínhángkǎ yǒu méiyǒu kòukuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên không bấm thanh toán lặp lại. Kiểm tra xem thẻ ngân hàng đã bị trừ tiền chưa.
Nguyen Minh Vu: Do not click pay again yet. First check whether the bank card has been charged.
水仙:银行交易记录没有这笔四千三百元的扣款。
Shuǐ Xiān: Yínháng jiāoyì jìlù méiyǒu zhè bǐ sìqiān sānbǎi yuán de kòukuǎn.
Thủy Tiên: Lịch sử giao dịch ngân hàng không có khoản trừ 4.300 tệ này.
Thuy Tien: There is no 4,300-yuan charge in the bank transaction history.
丁垂杨:订单状态还是“待付款”。
Dīng Chuíyáng: Dìngdān zhuàngtài háishi “dài fùkuǎn”.
Đinh Thùy Dương: Trạng thái đơn vẫn là “chờ thanh toán”.
Dinh Thuy Duong: The order status is still “awaiting payment.”
阮明武:那可以重新支付,不需要重新创建订单。
Ruǎn Míngwǔ: Nà kěyǐ chóngxīn zhīfù, bù xūyào chóngxīn chuàngjiàn dìngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể thanh toán lại, không cần tạo đơn mới.
Nguyen Minh Vu: Then you can pay again. There is no need to create a new order.
PHẦN 14 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 09: ĐÃ BỊ TRỪ 2.680 TỆ NHƯNG ĐƠN VẪN CHỜ THANH TOÁN
丁垂杨:阮明武哥,这一单有点麻烦。银行已经扣了二千六百八十元,但是平台还是显示“待付款”。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè yì dān yǒudiǎn máfan. Yínháng yǐjīng kòu le liǎngqiān liùbǎi bāshí yuán, dànshì píngtái háishi xiǎnshì “dài fùkuǎn”.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, đơn này hơi rắc rối. Ngân hàng đã trừ 2.680 tệ nhưng nền tảng vẫn hiển thị “chờ thanh toán”.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this order is a bit complicated. The bank has already charged 2,680 yuan, but the platform still shows “awaiting payment.”
阮明武:这种情况不要马上付第二次。先保存银行扣款记录和订单页面。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng búyào mǎshàng fù dì-èr cì. Xiān bǎocún yínháng kòukuǎn jìlù hé dìngdān yèmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này không thanh toán lần hai ngay. Trước tiên lưu lại lịch sử trừ tiền của ngân hàng và trang đơn hàng.
Nguyen Minh Vu: In this situation, do not pay a second time immediately. Save the bank charge record and the order page first.
黎云英:我把订单号、支付时间、金额和银行交易截图都整理好了。
Lí Yún Yīng: Wǒ bǎ dìngdānhào, zhīfù shíjiān, jīn’é hé yínháng jiāoyì jiétú dōu zhěnglǐ hǎo le.
Lê Vân Anh: Em đã chuẩn bị xong mã đơn, thời gian thanh toán, số tiền và ảnh chụp giao dịch ngân hàng.
Le Van Anh: I’ve prepared the order number, payment time, amount, and screenshots of the bank transaction.
水仙:现在联系平台客服吗?
Shuǐ Xiān: Xiànzài liánxì píngtái kèfú ma?
Thủy Tiên: Bây giờ liên hệ CSKH nền tảng phải không anh?
Thuy Tien: Should we contact platform customer service now?
阮明武:对。让客服先核对交易。没有确认第一笔失败以前,不要重复支付。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Ràng kèfú xiān héduì jiāoyì. Méiyǒu quèrèn dì-yī bǐ shībài yǐqián, búyào chóngfù zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Để CSKH đối chiếu giao dịch trước. Trước khi xác nhận giao dịch đầu tiên thất bại thì không được thanh toán lặp lại.
Nguyen Minh Vu: Correct. Let customer service verify the transaction first. Do not pay again until the first transaction has been confirmed as failed.
PHẦN 15 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 10: THEO DÕI ĐƠN
15.01 – Trạng thái
09:10 – 已付款
11:30 – 待发货
17:20 – 已发货
Ngày hôm sau 08:40 – 运输中
16:00 – 已到达配送站
Ngày kế tiếp 09:15 – 派送中
芳玲:这笔订单昨天九点十分显示“已付款”,十一点半还是“待发货”。
Fāng Líng: Zhè bǐ dìngdān zuótiān jiǔ diǎn shí fēn xiǎnshì “yǐ fùkuǎn”, shíyī diǎn bàn háishi “dài fāhuò”.
Phương Linh: Đơn này hôm qua lúc 9:10 hiển thị “đã thanh toán”, đến 11:30 vẫn là “chờ gửi”.
Phuong Linh: Yesterday at 9:10 the order showed “paid,” and at 11:30 it was still “awaiting shipment.”
水仙:下午五点二十分更新成“已发货”。
Shuǐ Xiān: Xiàwǔ wǔ diǎn èrshí fēn gēngxīn chéng “yǐ fāhuò”.
Thủy Tiên: 17:20 trạng thái cập nhật thành “đã gửi”.
Thuy Tien: At 5:20 p.m., the status updated to “shipped.”
黎云英:今天早上八点四十分显示“运输中”,下午四点已经到配送站。
Lí Yún Yīng: Jīntiān zǎoshang bā diǎn sìshí fēn xiǎnshì “yùnshū zhōng”, xiàwǔ sì diǎn yǐjīng dào pèisòngzhàn.
Lê Vân Anh: 8:40 sáng nay hiển thị “đang vận chuyển”, đến 16:00 đã tới trạm giao.
Le Van Anh: At 8:40 this morning it showed “in transit,” and by 4 p.m. it had reached the delivery station.
丁垂杨:明天早上九点十五分如果变成“派送中”,应该当天就能收到。
Dīng Chuíyáng: Míngtiān zǎoshang jiǔ diǎn shíwǔ fēn rúguǒ biàn chéng “pàisòng zhōng”, yīnggāi dāngtiān jiù néng shōudào.
Đinh Thùy Dương: Nếu sáng mai lúc 9:15 chuyển thành “đang giao” thì có lẽ trong ngày sẽ nhận được.
Dinh Thuy Duong: If it changes to “out for delivery” at 9:15 tomorrow morning, we should receive it that day.
阮明武:对。物流状态要按时间顺序看,不要只看最后一条。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Wùliú zhuàngtài yào àn shíjiān shùnxù kàn, búyào zhǐ kàn zuìhòu yì tiáo.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trạng thái logistics phải xem theo thứ tự thời gian, không chỉ nhìn dòng cuối cùng.
Nguyen Minh Vu: Correct. Tracking statuses should be read chronologically, not just by looking at the latest entry.
PHẦN 16 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 11: HỦY ĐƠN 1.280 TỆ TRƯỚC KHI GỬI
丁垂杨:阮明武哥,我刚发现这一单选错尺码了。订单金额是一千二百八十元,现在是“已付款,待发货”。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ gāng fāxiàn zhè yì dān xuǎn cuò chǐmǎ le. Dìngdān jīn’é shì yìqiān èrbǎi bāshí yuán, xiànzài shì “yǐ fùkuǎn, dài fāhuò”.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, em vừa phát hiện đơn này chọn sai size. Giá trị đơn là 1.280 tệ, hiện trạng là “đã thanh toán, chờ gửi”.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, I just noticed that I selected the wrong size for this order. The order amount is 1,280 yuan, and the current status is “paid, awaiting shipment.”
阮明武:先联系卖家确认有没有交给物流。如果还没发货,就马上申请取消。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān liánxì màijiā quèrèn yǒu méiyǒu jiāo gěi wùliú. Rúguǒ hái méi fāhuò, jiù mǎshàng shēnqǐng qǔxiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên liên hệ người bán xác nhận đã bàn giao cho logistics chưa. Nếu chưa gửi thì lập tức yêu cầu hủy.
Nguyen Minh Vu: First contact the seller and confirm whether the parcel has been handed to logistics. If it has not been shipped, request cancellation immediately.
芳玲:卖家回复说还没有出库,可以取消。
Fāng Líng: Màijiā huífù shuō hái méiyǒu chūkù, kěyǐ qǔxiāo.
Phương Linh: Người bán trả lời là hàng vẫn chưa xuất kho, có thể hủy.
Phuong Linh: The seller replied that the order has not left the warehouse yet and can be cancelled.
丁垂杨:那我选择“尺码选错”作为取消原因。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ xuǎnzé “chǐmǎ xuǎn cuò” zuòwéi qǔxiāo yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Vậy em chọn “chọn sai size” làm lý do hủy.
Dinh Thuy Duong: Then I’ll select “wrong size selected” as the cancellation reason.
阮明武:取消以后再确认退款金额是不是一千二百八十元。
Ruǎn Míngwǔ: Qǔxiāo yǐhòu zài quèrèn tuìkuǎn jīn’é shì bú shì yìqiān èrbǎi bāshí yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hủy thì xác nhận lại số tiền hoàn có phải 1.280 tệ không.
Nguyen Minh Vu: After cancellation, confirm whether the refund amount is 1,280 yuan.
PHẦN 17 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 12: HOÀN TIỀN 1.280 TỆ
水仙:取消申请已经通过,退款金额是一千二百八十元,系统显示“原路退回”。
Shuǐ Xiān: Qǔxiāo shēnqǐng yǐjīng tōngguò, tuìkuǎn jīn’é shì yìqiān èrbǎi bāshí yuán, xìtǒng xiǎnshì “yuánlù tuìhuí”.
Thủy Tiên: Yêu cầu hủy đã được duyệt, số tiền hoàn là 1.280 tệ, hệ thống hiển thị “hoàn về phương thức ban đầu”.
Thuy Tien: The cancellation request has been approved. The refund amount is 1,280 yuan, and the system shows “refund to original payment method.”
黎云英:页面上写的预计时间是三个到五个工作日。
Lí Yún Yīng: Yèmiàn shàng xiě de yùjì shíjiān shì sān ge dào wǔ ge gōngzuòrì.
Lê Vân Anh: Trên trang ghi thời gian dự kiến là 3 đến 5 ngày làm việc.
Le Van Anh: The page states an estimated time of three to five business days.
丁垂杨:如果五个工作日以后还没到账怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǔ ge gōngzuòrì yǐhòu hái méi dàozhàng zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau 5 ngày làm việc vẫn chưa nhận được tiền thì làm thế nào ạ?
Dinh Thuy Duong: What should we do if the money still has not arrived after five business days?
阮明武:先看退款状态,再核对原支付账户。如果平台显示退款成功但账户没有收到,再联系客服。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān kàn tuìkuǎn zhuàngtài, zài héduì yuán zhīfù zhànghù. Rúguǒ píngtái xiǎnshì tuìkuǎn chénggōng dàn zhànghù méiyǒu shōudào, zài liánxì kèfú.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xem trạng thái hoàn tiền rồi đối chiếu tài khoản thanh toán ban đầu. Nếu nền tảng hiển thị hoàn thành nhưng tài khoản chưa nhận được thì liên hệ CSKH.
Nguyen Minh Vu: First check the refund status, then verify the original payment account. If the platform shows the refund as successful but the account has not received it, contact customer service.
PHẦN 18 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 13: ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
芳玲:十件商品已经收到了,九件包装和商品都很好,只有一件外盒有一点压痕,但是里面的商品没有损坏。
Fāng Líng: Shí jiàn shāngpǐn yǐjīng shōudào le, jiǔ jiàn bāozhuāng hé shāngpǐn dōu hěn hǎo, zhǐyǒu yí jiàn wàihé yǒu yìdiǎn yāhén, dànshì lǐmiàn de shāngpǐn méiyǒu sǔnhuài.
Phương Linh: Đã nhận 10 sản phẩm, 9 sản phẩm có bao bì và hàng đều rất tốt, chỉ có một hộp ngoài hơi móp nhưng sản phẩm bên trong không bị hỏng.
Phuong Linh: We received ten products. Nine had perfect packaging and products, while one outer box was slightly dented, but the product inside was not damaged.
水仙:物流也准时,卖家回复消息很快。
Shuǐ Xiān: Wùliú yě zhǔnshí, màijiā huífù xiāoxi hěn kuài.
Thủy Tiên: Logistics cũng đúng giờ, người bán trả lời tin nhắn rất nhanh.
Thuy Tien: Delivery was on time, and the seller responded to messages quickly.
黎云英:那是不是直接给五星好评?
Lí Yún Yīng: Nà shì bú shì zhíjiē gěi wǔxīng hǎopíng?
Lê Vân Anh: Vậy có phải đánh giá 5 sao luôn không?
Le Van Anh: Should we just give it a five-star review?
阮明武:评价要真实。可以说明整体满意,同时把一个外盒轻微压痕的情况写出来。
Ruǎn Míngwǔ: Píngjià yào zhēnshí. Kěyǐ shuōmíng zhěngtǐ mǎnyì, tóngshí bǎ yí ge wàihé qīngwēi yāhén de qíngkuàng xiě chūlai.
Nguyễn Minh Vũ: Đánh giá phải trung thực. Có thể nói nhìn chung hài lòng, đồng thời ghi rõ tình trạng một hộp ngoài bị móp nhẹ.
Nguyen Minh Vu: The review should be honest. We can say that we are satisfied overall while also mentioning that one outer box was slightly dented.
丁垂杨:我再上传两张实拍图,这样评价会更完整。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zài shàngchuán liǎng zhāng shípāi tú, zhèyàng píngjià huì gèng wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ tải thêm 2 ảnh chụp thực tế, như vậy đánh giá sẽ đầy đủ hơn.
Dinh Thuy Duong: I’ll upload two real photos as well, so the review will be more complete.
PHẦN 19 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 14: NGƯỜI BÁN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN KHOẢN RIÊNG
19.01 – Tình huống
Người bán đề nghị chuyển tiền riêng để giảm thêm 100 tệ.
水仙:阮明武哥,卖家刚刚发消息说,如果我们不通过平台付款,私下转账,可以再便宜一百元。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, màijiā gānggāng fā xiāoxi shuō, rúguǒ wǒmen bù tōngguò píngtái fùkuǎn, sīxià zhuǎnzhàng, kěyǐ zài piányi yìbǎi yuán.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, người bán vừa nhắn rằng nếu chúng ta không thanh toán qua nền tảng mà chuyển khoản riêng thì có thể rẻ thêm 100 tệ.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the seller just messaged that if we do not pay through the platform and transfer privately, we can get another 100 yuan off.
阮明武:不要转。所有付款都保留在平台里。
Ruǎn Míngwǔ: Búyào zhuǎn. Suǒyǒu fùkuǎn dōu bǎoliú zài píngtái lǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Không chuyển. Toàn bộ thanh toán phải giữ trong nền tảng.
Nguyen Minh Vu: Do not transfer. Keep all payments within the platform.
芳玲:他还发了一个外部链接,说点进去可以拿到专属折扣。
Fāng Líng: Tā hái fā le yí ge wàibù liànjiē, shuō diǎn jìnqu kěyǐ ná dào zhuānshǔ zhékòu.
Phương Linh: Anh ta còn gửi một đường link bên ngoài, nói bấm vào có thể nhận ưu đãi riêng.
Phuong Linh: He also sent an external link and said we could get an exclusive discount by clicking it.
阮明武:陌生链接不要点击,更不要在外部页面输入账号、密码或者验证码。
Ruǎn Míngwǔ: Mòshēng liànjiē búyào diǎnjī, gèng búyào zài wàibù yèmiàn shūrù zhànghào, mìmǎ huòzhě yànzhèngmǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Không bấm vào đường link lạ, càng không được nhập tài khoản, mật khẩu hoặc mã xác minh trên trang bên ngoài.
Nguyen Minh Vu: Do not click unfamiliar links, and never enter your account, password, or verification code on an external page.
黎云英:那我们保留聊天记录,如果对方继续要求平台外交易,就直接举报。
Lí Yún Yīng: Nà wǒmen bǎoliú liáotiān jìlù, rúguǒ duìfāng jìxù yāoqiú píngtái wài jiāoyì, jiù zhíjiē jǔbào.
Lê Vân Anh: Vậy chúng ta lưu lịch sử chat, nếu đối phương tiếp tục yêu cầu giao dịch ngoài nền tảng thì báo cáo trực tiếp.
Le Van Anh: Then we’ll keep the chat history, and if the seller continues requesting off-platform transactions, we’ll report it directly.
PHẦN 20 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 15: CẢNH BÁO ĐĂNG NHẬP BẤT THƯỜNG
丁垂杨:阮明武哥,我收到一条登录提醒,说有一台陌生设备刚刚登录了我的账号。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ shōudào yì tiáo dēnglù tíxǐng, shuō yǒu yì tái mòshēng shèbèi gānggāng dēnglù le wǒ de zhànghào.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, em nhận được một cảnh báo đăng nhập nói rằng vừa có một thiết bị lạ đăng nhập tài khoản của em.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, I received a login alert saying that an unfamiliar device just logged into my account.
阮明武:先修改密码,然后在设备管理里退出其他设备。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān xiūgǎi mìmǎ, ránhòu zài shèbèi guǎnlǐ lǐ tuìchū qítā shèbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Đổi mật khẩu trước, sau đó vào quản lý thiết bị để đăng xuất các thiết bị khác.
Nguyen Minh Vu: Change the password first, then go to device management and log out all other devices.
水仙:还要检查什么?
Shuǐ Xiān: Hái yào jiǎnchá shénme?
Thủy Tiên: Còn cần kiểm tra gì nữa anh?
Thuy Tien: What else should we check?
阮明武:检查绑定手机、绑定邮箱、收货地址和最近的订单记录,看有没有被别人修改。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎnchá bǎngdìng shǒujī, bǎngdìng yóuxiāng, shōuhuò dìzhǐ hé zuìjìn de dìngdān jìlù, kàn yǒu méiyǒu bèi biérén xiūgǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm tra số điện thoại liên kết, email liên kết, địa chỉ nhận hàng và lịch sử đơn gần đây xem có bị người khác sửa hay không.
Nguyen Minh Vu: Check the linked phone number, linked email, delivery address, and recent order history to see whether anything was changed by someone else.
丁垂杨:验证码也不能告诉任何人,对吧?
Dīng Chuíyáng: Yànzhèngmǎ yě bùnéng gàosu rènhé rén, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Mã xác minh cũng không được nói cho bất kỳ ai đúng không anh?
Dinh Thuy Duong: I should never give the verification code to anyone either, right?
阮明武:对。密码、支付密码和验证码都属于重要安全信息。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Mìmǎ, zhīfù mìmǎ hé yànzhèngmǎ dōu shǔyú zhòngyào ānquán xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mật khẩu, mật khẩu thanh toán và mã xác minh đều là thông tin bảo mật quan trọng.
Nguyen Minh Vu: Correct. Your password, payment password, and verification codes are all important security information.
PHẦN 21 – HỘI THOẠI TỔNG HỢP TOÀN BÀI
21.01 – Dữ liệu
Mẫu A: 40 × 120 = 4.800 tệ.
Mẫu B: 30 × 150 = 4.500 tệ.
Mẫu C: 30 × 180 = 5.400 tệ.
Tổng số lượng: 100 sản phẩm.
Tổng tiền hàng: 14.700 tệ.
Voucher: 满10000减800.
Sau voucher: 13.900 tệ.
Phí vận chuyển: 300 tệ.
Tổng thanh toán: 14.200 tệ.
阮明武:今天我们完整做一笔网上采购。目标是一百件商品,先从搜索和店铺核验开始。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen wánzhěng zuò yì bǐ wǎngshàng cǎigòu. Mùbiāo shì yìbǎi jiàn shāngpǐn, xiān cóng sōusuǒ hé diànpù héyàn kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta thực hiện hoàn chỉnh một đơn mua hàng online. Mục tiêu là 100 sản phẩm, bắt đầu từ tìm kiếm và kiểm tra gian hàng.
Nguyen Minh Vu: Today we’ll complete a full online purchasing transaction for one hundred items, starting with product search and store verification.
芳玲:A款四十件,每件一百二十元,一共四千八百元。
Fāng Líng: A kuǎn sìshí jiàn, měi jiàn yìbǎi èrshí yuán, yígòng sìqiān bābǎi yuán.
Phương Linh: Mẫu A 40 chiếc, mỗi chiếc 120 tệ, tổng cộng 4.800 tệ.
Phuong Linh: Model A is forty units at 120 yuan each, totaling 4,800 yuan.
水仙:B款三十件,每件一百五十元,一共四千五百元。
Shuǐ Xiān: B kuǎn sānshí jiàn, měi jiàn yìbǎi wǔshí yuán, yígòng sìqiān wǔbǎi yuán.
Thủy Tiên: Mẫu B 30 chiếc, mỗi chiếc 150 tệ, tổng cộng 4.500 tệ.
Thuy Tien: Model B is thirty units at 150 yuan each, totaling 4,500 yuan.
黎云英:C款三十件,每件一百八十元,一共五千四百元。
Lí Yún Yīng: C kuǎn sānshí jiàn, měi jiàn yìbǎi bāshí yuán, yígòng wǔqiān sìbǎi yuán.
Lê Vân Anh: Mẫu C 30 chiếc, mỗi chiếc 180 tệ, tổng cộng 5.400 tệ.
Le Van Anh: Model C is thirty units at 180 yuan each, totaling 5,400 yuan.
丁垂杨:三个型号加起来正好一百件,商品总金额是四千八百加四千五百再加五千四百,等于一万四千七百元。
Dīng Chuíyáng: Sān ge xínghào jiā qǐlai zhènghǎo yìbǎi jiàn, shāngpǐn zǒng jīn’é shì sìqiān bābǎi jiā sìqiān wǔbǎi zài jiā wǔqiān sìbǎi, děngyú yíwàn sìqiān qībǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Ba model cộng lại đúng 100 sản phẩm, tổng tiền hàng là 4.800 cộng 4.500 cộng 5.400, bằng 14.700 tệ.
Dinh Thuy Duong: The three models total exactly one hundred items, and the merchandise total is 4,800 plus 4,500 plus 5,400, which equals 14,700 yuan.
阮明武:很好。先确认店铺是不是经过认证,再问一百件有没有现货。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Xiān quèrèn diànpù shì bú shì jīngguò rènzhèng, zài wèn yìbǎi jiàn yǒu méiyǒu xiànhuò.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trước tiên xác nhận gian hàng có được xác thực hay không, sau đó hỏi 100 sản phẩm có hàng sẵn không.
Nguyen Minh Vu: Very good. First confirm whether the store is verified, then ask whether all one hundred items are in stock.
芳玲:店铺认证信息已经检查过了。卖家也确认三个型号都有现货。
Fāng Líng: Diànpù rènzhèng xìnxī yǐjīng jiǎnchá guo le. Màijiā yě quèrèn sān ge xínghào dōu yǒu xiànhuò.
Phương Linh: Thông tin xác thực gian hàng đã được kiểm tra. Người bán cũng xác nhận cả 3 model đều có sẵn.
Phuong Linh: The store verification has been checked, and the seller confirmed that all three models are in stock.
水仙:购物车里现在是一百件,总金额一万四千七百元。
Shuǐ Xiān: Gòuwùchē lǐ xiànzài shì yìbǎi jiàn, zǒng jīn’é yíwàn sìqiān qībǎi yuán.
Thủy Tiên: Trong giỏ hiện có 100 sản phẩm, tổng tiền 14.700 tệ.
Thuy Tien: The cart now contains one hundred items totaling 14,700 yuan.
黎云英:我们有一张“满一万减八百”的优惠券。
Lí Yún Yīng: Wǒmen yǒu yì zhāng “mǎn yíwàn jiǎn bābǎi” de yōuhuìquàn.
Lê Vân Anh: Chúng ta có một voucher “đủ 10.000 giảm 800”.
Le Van Anh: We have a coupon for “800 yuan off 10,000.”
丁垂杨:使用以后,一万四千七百减八百,等于一万三千九百元。
Dīng Chuíyáng: Shǐyòng yǐhòu, yíwàn sìqiān qībǎi jiǎn bābǎi, děngyú yíwàn sānqiān jiǔbǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau khi dùng, 14.700 trừ 800 bằng 13.900 tệ.
Dinh Thuy Duong: After applying it, 14,700 minus 800 equals 13,900 yuan.
芳玲:运费是三百元,所以最终应付一万四千二百元。
Fāng Líng: Yùnfèi shì sānbǎi yuán, suǒyǐ zuìzhōng yīngfù yíwàn sìqiān èrbǎi yuán.
Phương Linh: Phí vận chuyển là 300 tệ, nên tổng cuối cùng cần thanh toán là 14.200 tệ.
Phuong Linh: Shipping is 300 yuan, so the final amount payable is 14,200 yuan.
阮明武:付款以前,再核对一遍:一百件、优惠八百元、运费三百元、最终一万四千二百元。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn yǐqián, zài héduì yí biàn: yìbǎi jiàn, yōuhuì bābǎi yuán, yùnfèi sānbǎi yuán, zuìzhōng yíwàn sìqiān èrbǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi thanh toán, đối chiếu lại: 100 sản phẩm, giảm 800 tệ, phí vận chuyển 300 tệ, cuối cùng 14.200 tệ.
Nguyen Minh Vu: Before payment, verify it again: one hundred items, an 800-yuan discount, 300 yuan shipping, and 14,200 yuan total.
水仙:支付成功了,订单状态已经变成“已付款,待发货”。
Shuǐ Xiān: Zhīfù chénggōng le, dìngdān zhuàngtài yǐjīng biàn chéng “yǐ fùkuǎn, dài fāhuò”.
Thủy Tiên: Thanh toán thành công rồi, trạng thái đơn đã chuyển thành “đã thanh toán, chờ gửi”.
Thuy Tien: Payment was successful, and the order status has changed to “paid, awaiting shipment.”
黎云英:可是卖家后来给我们发消息,说如果私下转账,以后的订单可以再便宜二百元。
Lí Yún Yīng: Kěshì màijiā hòulái gěi wǒmen fā xiāoxi, shuō rúguǒ sīxià zhuǎnzhàng, yǐhòu de dìngdān kěyǐ zài piányi èrbǎi yuán.
Lê Vân Anh: Nhưng sau đó người bán nhắn rằng nếu chuyển khoản riêng thì các đơn sau có thể rẻ thêm 200 tệ.
Le Van Anh: However, the seller later messaged us saying that future orders could be 200 yuan cheaper if we paid by private transfer.
阮明武:拒绝。所有交易都在平台内完成,不为了二百元增加不必要的风险。
Ruǎn Míngwǔ: Jùjué. Suǒyǒu jiāoyì dōu zài píngtái nèi wánchéng, bú wèile èrbǎi yuán zēngjiā bù bìyào de fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Từ chối. Toàn bộ giao dịch phải hoàn thành trong nền tảng, không vì 200 tệ mà tăng thêm rủi ro không cần thiết.
Nguyen Minh Vu: Refuse. Keep all transactions within the platform; do not take unnecessary risks for 200 yuan.
丁垂杨:第二天物流更新得比较慢,我联系了卖家。卖家确认货已经交给物流,只是状态还没同步。
Dīng Chuíyáng: Dì-èr tiān wùliú gēngxīn de bǐjiào màn, wǒ liánxì le màijiā. Màijiā quèrèn huò yǐjīng jiāo gěi wùliú, zhǐshì zhuàngtài hái méi tóngbù.
Đinh Thùy Dương: Ngày hôm sau logistics cập nhật khá chậm, em đã liên hệ người bán. Người bán xác nhận hàng đã bàn giao cho logistics, chỉ là trạng thái chưa đồng bộ.
Dinh Thuy Duong: The next day, the tracking updated slowly, so I contacted the seller. The seller confirmed that the goods had already been handed over to logistics, but the status had not yet synchronized.
芳玲:最后我们收到了一百件商品,但是有两件颜色发错了。
Fāng Líng: Zuìhòu wǒmen shōudào le yìbǎi jiàn shāngpǐn, dànshì yǒu liǎng jiàn yánsè fā cuò le.
Phương Linh: Cuối cùng chúng ta nhận đủ 100 sản phẩm nhưng có 2 sản phẩm bị gửi sai màu.
Phuong Linh: In the end, we received all one hundred items, but two were sent in the wrong color.
阮明武:先拍照,再通过平台申请换货。不要在问题解决以前急着给评价。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān pāizhào, zài tōngguò píngtái shēnqǐng huànhuò. Búyào zài wèntí jiějué yǐqián jízhe gěi píngjià.
Nguyễn Minh Vũ: Chụp ảnh trước, sau đó yêu cầu đổi hàng thông qua nền tảng. Không vội đánh giá trước khi vấn đề được giải quyết.
Nguyen Minh Vu: Take photos first, then request an exchange through the platform. Do not rush to leave a review before the issue is resolved.
水仙:卖家同意换货,两件正确颜色的商品也已经重新发出了。
Shuǐ Xiān: Màijiā tóngyì huànhuò, liǎng jiàn zhèngquè yánsè de shāngpǐn yě yǐjīng chóngxīn fāchū le.
Thủy Tiên: Người bán đồng ý đổi hàng, 2 sản phẩm đúng màu cũng đã được gửi lại.
Thuy Tien: The seller agreed to the exchange, and two correctly colored items have already been shipped.
阮明武:等换货完成以后,再根据商品质量、物流、客服和问题处理情况做真实评价。
Ruǎn Míngwǔ: Děng huànhuò wánchéng yǐhòu, zài gēnjù shāngpǐn zhìliàng, wùliú, kèfú hé wèntí chǔlǐ qíngkuàng zuò zhēnshí píngjià.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đổi hàng hoàn tất, hãy dựa vào chất lượng sản phẩm, logistics, CSKH và cách xử lý vấn đề để đánh giá trung thực.
Nguyen Minh Vu: Once the exchange is completed, leave an honest review based on product quality, delivery, customer service, and how the issue was handled.
PHẦN 22 – MẪU CÂU NHÓM 01: TÀI KHOẢN VÀ ĐĂNG NHẬP
我还没有账号。
Wǒ hái méiyǒu zhànghào.
Tôi vẫn chưa có tài khoản.
I don’t have an account yet.
我要注册一个新账号。
Wǒ yào zhùcè yí ge xīn zhànghào.
Tôi muốn đăng ký một tài khoản mới.
I want to register a new account.
我怎么登录?
Wǒ zěnme dēnglù?
Tôi đăng nhập thế nào?
How do I log in?
可以用手机号码登录吗?
Kěyǐ yòng shǒujī hàomǎ dēnglù ma?
Có thể đăng nhập bằng số điện thoại không?
Can I log in with my mobile number?
可以用邮箱登录吗?
Kěyǐ yòng yóuxiāng dēnglù ma?
Có thể đăng nhập bằng email không?
Can I log in with my email?
我忘记密码了。
Wǒ wàngjì mìmǎ le.
Tôi quên mật khẩu rồi.
I forgot my password.
请重新发送验证码。
Qǐng chóngxīn fāsòng yànzhèngmǎ.
Vui lòng gửi lại mã xác minh.
Please resend the verification code.
我还没收到验证码。
Wǒ hái méi shōudào yànzhèngmǎ.
Tôi vẫn chưa nhận được mã xác minh.
I still haven’t received the verification code.
这个手机号码已经注册了吗?
Zhè ge shǒujī hàomǎ yǐjīng zhùcè le ma?
Số điện thoại này đã đăng ký chưa?
Has this mobile number already been registered?
我的账号被锁定了。
Wǒ de zhànghào bèi suǒdìng le.
Tài khoản của tôi bị khóa rồi.
My account has been locked.
我想修改登录密码。
Wǒ xiǎng xiūgǎi dēnglù mìmǎ.
Tôi muốn đổi mật khẩu đăng nhập.
I want to change my login password.
我想退出登录。
Wǒ xiǎng tuìchū dēnglù.
Tôi muốn đăng xuất.
I want to log out.
PHẦN 23 – MẪU CÂU NHÓM 02: TÌM KIẾM SẢN PHẨM
我想找这个商品。
Wǒ xiǎng zhǎo zhè ge shāngpǐn.
Tôi muốn tìm sản phẩm này.
I want to find this product.
请帮我搜索这个型号。
Qǐng bāng wǒ sōusuǒ zhè ge xínghào.
Vui lòng giúp tôi tìm model này.
Please help me search for this model.
这个商品怎么搜索?
Zhè ge shāngpǐn zěnme sōusuǒ?
Sản phẩm này tìm thế nào?
How do I search for this product?
有这个品牌吗?
Yǒu zhè ge pǐnpái ma?
Có thương hiệu này không?
Do you have this brand?
有没有黑色的?
Yǒu méiyǒu hēisè de?
Có màu đen không?
Do you have it in black?
有没有M码?
Yǒu méiyǒu M mǎ?
Có size M không?
Do you have size M?
有没有更新的型号?
Yǒu méiyǒu gèng xīn de xínghào?
Có model mới hơn không?
Is there a newer model?
请按商品编号搜索。
Qǐng àn shāngpǐn biānhào sōusuǒ.
Vui lòng tìm theo mã sản phẩm.
Please search by product code.
请找五百元以下的商品。
Qǐng zhǎo wǔbǎi yuán yǐxià de shāngpǐn.
Vui lòng tìm sản phẩm dưới 500 tệ.
Please find products under 500 yuan.
请找评价四点八以上的商品。
Qǐng zhǎo píngjià sì diǎn bā yǐshàng de shāngpǐn.
Vui lòng tìm sản phẩm có đánh giá từ 4,8 trở lên.
Please find products rated 4.8 or higher.
请按销量排序。
Qǐng àn xiāoliàng páixù.
Vui lòng sắp xếp theo doanh số.
Please sort by sales volume.
请按价格从低到高排序。
Qǐng àn jiàgé cóng dī dào gāo páixù.
Vui lòng sắp xếp giá từ thấp đến cao.
Please sort by price from low to high.
PHẦN 24 – MẪU CÂU NHÓM 03: THÔNG TIN SẢN PHẨM
这个商品有哪些颜色?
Zhè ge shāngpǐn yǒu nǎxiē yánsè?
Sản phẩm này có những màu nào?
What colors does this product come in?
有哪些尺码?
Yǒu nǎxiē chǐmǎ?
Có những size nào?
What sizes are available?
这个型号有什么区别?
Zhè ge xínghào yǒu shénme qūbié?
Model này khác gì?
What is different about this model?
这两个型号有什么区别?
Zhè liǎng ge xínghào yǒu shénme qūbié?
Hai model này khác nhau thế nào?
What is the difference between these two models?
库存还有多少?
Kùcún hái yǒu duōshao?
Tồn kho còn bao nhiêu?
How many units are still in stock?
这是现货吗?
Zhè shì xiànhuò ma?
Đây có phải hàng có sẵn không?
Is this item in stock?
今天下单可以今天发货吗?
Jīntiān xiàdān kěyǐ jīntiān fāhuò ma?
Đặt hôm nay có thể gửi hôm nay không?
If I order today, can it ship today?
有保修吗?
Yǒu bǎoxiū ma?
Có bảo hành không?
Is there a warranty?
有哪些配件?
Yǒu nǎxiē pèijiàn?
Có những phụ kiện nào?
What accessories are included?
可以发实拍图吗?
Kěyǐ fā shípāi tú ma?
Có thể gửi ảnh chụp thực tế không?
Can you send real product photos?
有商品视频吗?
Yǒu shāngpǐn shìpín ma?
Có video sản phẩm không?
Is there a product video?
PHẦN 25 – MẪU CÂU NHÓM 04: SO SÁNH GIÁ, DOANH SỐ VÀ ĐÁNH GIÁ
这个比那个便宜五十元。
Zhè ge bǐ nà ge piányi wǔshí yuán.
Cái này rẻ hơn cái kia 50 tệ.
This one is 50 yuan cheaper than that one.
这款销量更高。
Zhè kuǎn xiāoliàng gèng gāo.
Mẫu này có doanh số cao hơn.
This model has higher sales.
这个店的评价更好。
Zhè ge diàn de píngjià gèng hǎo.
Gian hàng này có đánh giá tốt hơn.
This shop has better reviews.
这款已经卖了一万二千件。
Zhè kuǎn yǐjīng mài le yíwàn èrqiān jiàn.
Mẫu này đã bán 12.000 sản phẩm.
This model has sold 12,000 units.
这款的好评率是百分之九十八。
Zhè kuǎn de hǎopínglǜ shì bǎifēnzhī jiǔshíbā.
Tỷ lệ đánh giá tốt của mẫu này là 98%.
This model has a 98% positive review rate.
虽然价格便宜,但是评价一般。
Suīrán jiàgé piányi, dànshì píngjià yìbān.
Tuy giá rẻ nhưng đánh giá bình thường.
Although the price is low, the reviews are average.
这个型号比旧型号更新。
Zhè ge xínghào bǐ jiù xínghào gèng xīn.
Model này mới hơn model cũ.
This model is newer than the old model.
A店比B店贵九十元。
A diàn bǐ B diàn guì jiǔshí yuán.
Cửa hàng A đắt hơn cửa hàng B 90 tệ.
Shop A is 90 yuan more expensive than Shop B.
PHẦN 26 – MẪU CÂU NHÓM 05: GIỎ HÀNG
请把这个商品加入购物车。
Qǐng bǎ zhè ge shāngpǐn jiārù gòuwùchē.
Vui lòng thêm sản phẩm này vào giỏ hàng.
Please add this product to the shopping cart.
我先放进购物车。
Wǒ xiān fàng jìn gòuwùchē.
Tôi cho vào giỏ trước.
I’ll put it in the cart first.
购物车里一共多少件?
Gòuwùchē lǐ yígòng duōshao jiàn?
Trong giỏ tổng cộng có bao nhiêu sản phẩm?
How many items are in the cart in total?
请把数量改成十件。
Qǐng bǎ shùliàng gǎi chéng shí jiàn.
Vui lòng đổi số lượng thành 10 sản phẩm.
Please change the quantity to ten.
请把数量增加到三十件。
Qǐng bǎ shùliàng zēngjiā dào sānshí jiàn.
Vui lòng tăng số lượng lên 30.
Please increase the quantity to thirty.
请把数量减少到十件。
Qǐng bǎ shùliàng jiǎnshǎo dào shí jiàn.
Vui lòng giảm số lượng xuống 10.
Please reduce the quantity to ten.
删除这一件。
Shānchú zhè yí jiàn.
Xóa sản phẩm này.
Remove this item.
请全选购物车里的商品。
Qǐng quánxuǎn gòuwùchē lǐ de shāngpǐn.
Vui lòng chọn toàn bộ sản phẩm trong giỏ.
Please select all items in the cart.
购物车总金额是多少?
Gòuwùchē zǒng jīn’é shì duōshao?
Tổng tiền giỏ hàng là bao nhiêu?
What is the total value of the shopping cart?
先不要付款。
Xiān búyào fùkuǎn.
Chưa thanh toán vội.
Do not pay yet.
PHẦN 27 – MẪU CÂU NHÓM 06: VOUCHER VÀ KHUYẾN MÃI
这个优惠券怎么用?
Zhè ge yōuhuìquàn zěnme yòng?
Voucher này dùng thế nào?
How do I use this coupon?
可以领取这个优惠券吗?
Kěyǐ lǐngqǔ zhè ge yōuhuìquàn ma?
Có thể nhận voucher này không?
Can I claim this coupon?
满多少钱可以使用?
Mǎn duōshao qián kěyǐ shǐyòng?
Đủ bao nhiêu tiền thì có thể sử dụng?
What minimum spend is required?
满三百可以减五十元。
Mǎn sānbǎi kěyǐ jiǎn wǔshí yuán.
Đủ 300 có thể giảm 50 tệ.
Spend 300 yuan and get 50 yuan off.
这张券什么时候过期?
Zhè zhāng quàn shénme shíhou guòqī?
Voucher này khi nào hết hạn?
When does this coupon expire?
可以和店铺券一起用吗?
Kěyǐ hé diànpùquàn yìqǐ yòng ma?
Có thể dùng cùng voucher cửa hàng không?
Can it be used together with a store coupon?
这两张券可以叠加吗?
Zhè liǎng zhāng quàn kěyǐ diéjiā ma?
Hai voucher này có dùng chồng được không?
Can these two coupons be combined?
这个订单还差二十元才符合条件。
Zhè ge dìngdān hái chà èrshí yuán cái fúhé tiáojiàn.
Đơn này còn thiếu 20 tệ mới đủ điều kiện.
This order needs another 20 yuan to meet the requirement.
哪个优惠更划算?
Nǎ ge yōuhuì gèng huásuàn?
Ưu đãi nào có lợi hơn?
Which discount offers better value?
“满三千减三百”比九五折便宜七十五元。
“Mǎn sānqiān jiǎn sānbǎi” bǐ jiǔwǔ zhé piányi qīshíwǔ yuán.
“Đủ 3.000 giảm 300” rẻ hơn phương án 95% 75 tệ.
“300 off 3,000” saves 75 yuan more than the 5% discount.
PHẦN 28 – MẪU CÂU NHÓM 07: ĐẶT ĐƠN
我现在下单。
Wǒ xiànzài xiàdān.
Tôi đặt đơn bây giờ.
I’ll place the order now.
请确认订单信息。
Qǐng quèrèn dìngdān xìnxī.
Vui lòng xác nhận thông tin đơn hàng.
Please confirm the order information.
一共多少件?
Yígòng duōshao jiàn?
Tổng cộng bao nhiêu sản phẩm?
How many items are there in total?
商品金额是多少?
Shāngpǐn jīn’é shì duōshao?
Tiền hàng là bao nhiêu?
What is the merchandise total?
优惠以后多少钱?
Yōuhuì yǐhòu duōshao qián?
Sau ưu đãi còn bao nhiêu tiền?
How much is it after the discount?
运费是多少?
Yùnfèi shì duōshao?
Phí vận chuyển là bao nhiêu?
How much is the shipping fee?
最终应付金额是多少?
Zuìzhōng yīngfù jīn’é shì duōshao?
Số tiền cuối cùng cần thanh toán là bao nhiêu?
What is the final amount payable?
请再检查一次收货地址。
Qǐng zài jiǎnchá yí cì shōuhuò dìzhǐ.
Vui lòng kiểm tra lại địa chỉ nhận hàng.
Please check the delivery address again.
请再核对一次颜色和尺码。
Qǐng zài héduì yí cì yánsè hé chǐmǎ.
Vui lòng đối chiếu lại màu và size.
Please verify the color and size again.
订单号是多少?
Dìngdānhào shì duōshao?
Mã đơn là bao nhiêu?
What is the order number?
PHẦN 29 – MẪU CÂU NHÓM 08: THANH TOÁN ONLINE
我想在线支付。
Wǒ xiǎng zàixiàn zhīfù.
Tôi muốn thanh toán online.
I want to pay online.
可以用银行卡支付吗?
Kěyǐ yòng yínhángkǎ zhīfù ma?
Có thể dùng thẻ ngân hàng thanh toán không?
Can I pay by bank card?
可以扫码支付吗?
Kěyǐ sǎomǎ zhīfù ma?
Có thể quét QR thanh toán không?
Can I pay by QR code?
请确认支付金额。
Qǐng quèrèn zhīfù jīn’é.
Vui lòng xác nhận số tiền thanh toán.
Please confirm the payment amount.
已经支付成功了。
Yǐjīng zhīfù chénggōng le.
Đã thanh toán thành công.
The payment has been completed successfully.
为什么支付失败了?
Wèishénme zhīfù shībài le?
Tại sao thanh toán thất bại?
Why did the payment fail?
银行已经扣款了吗?
Yínháng yǐjīng kòukuǎn le ma?
Ngân hàng đã trừ tiền chưa?
Has the bank already charged the payment?
订单还是待付款吗?
Dìngdān háishi dài fùkuǎn ma?
Đơn vẫn đang chờ thanh toán phải không?
Is the order still awaiting payment?
没有扣款,可以重新支付。
Méiyǒu kòukuǎn, kěyǐ chóngxīn zhīfù.
Chưa bị trừ tiền, có thể thanh toán lại.
No money was deducted, so you can pay again.
已经扣款,不要重复支付。
Yǐjīng kòukuǎn, búyào chóngfù zhīfù.
Đã bị trừ tiền, không thanh toán lặp lại.
The money has already been deducted. Do not pay again.
请联系客服核对交易。
Qǐng liánxì kèfú héduì jiāoyì.
Vui lòng liên hệ CSKH đối chiếu giao dịch.
Please contact customer service to verify the transaction.
PHẦN 30 – MẪU CÂU NHÓM 09: CHAT VỚI NGƯỜI BÁN
你好,这个商品还有货吗?
Nǐ hǎo, zhè ge shāngpǐn hái yǒu huò ma?
Xin chào, sản phẩm này còn hàng không?
Hello, is this product still in stock?
黑色M码有现货吗?
Hēisè M mǎ yǒu xiànhuò ma?
Màu đen size M có hàng sẵn không?
Do you have black size M in stock?
今天下单什么时候发货?
Jīntiān xiàdān shénme shíhou fāhuò?
Đặt hôm nay thì khi nào gửi hàng?
If I order today, when will it ship?
这是正品吗?
Zhè shì zhèngpǐn ma?
Đây có phải hàng chính hãng không?
Is this genuine?
有官方授权吗?
Yǒu guānfāng shòuquán ma?
Có ủy quyền chính thức không?
Do you have official authorization?
可以发实拍图吗?
Kěyǐ fā shípāi tú ma?
Có thể gửi ảnh thật không?
Can you send real photos?
买五十件多少钱?
Mǎi wǔshí jiàn duōshao qián?
Mua 50 sản phẩm giá bao nhiêu?
How much for fifty units?
买五十件可以按批发价吗?
Mǎi wǔshí jiàn kěyǐ àn pīfājià ma?
Mua 50 sản phẩm có thể tính giá sỉ không?
Can fifty units be priced at the wholesale rate?
可以开发票吗?
Kěyǐ kāi fāpiào ma?
Có thể xuất hóa đơn không?
Can you issue an invoice?
有保修吗?
Yǒu bǎoxiū ma?
Có bảo hành không?
Is there a warranty?
支持退换货吗?
Zhīchí tuìhuànhuò ma?
Có hỗ trợ trả đổi hàng không?
Do you support returns and exchanges?
请转人工客服。
Qǐng zhuǎn réngōng kèfú.
Vui lòng chuyển sang nhân viên CSKH.
Please transfer me to a human customer service agent.
PHẦN 31 – MẪU CÂU NHÓM 10: GIAN HÀNG CHÍNH HÃNG
这是官方店吗?
Zhè shì guānfāng diàn ma?
Đây có phải cửa hàng chính thức không?
Is this an official store?
这是官方旗舰店吗?
Zhè shì guānfāng qíjiàn diàn ma?
Đây có phải gian hàng flagship chính thức không?
Is this an official flagship store?
这个店有品牌授权吗?
Zhè ge diàn yǒu pǐnpái shòuquán ma?
Cửa hàng này có ủy quyền thương hiệu không?
Is this shop authorized by the brand?
这个商品是正品吗?
Zhè ge shāngpǐn shì zhèngpǐn ma?
Sản phẩm này có phải hàng chính hãng không?
Is this product genuine?
有防伪码吗?
Yǒu fángwěimǎ ma?
Có mã chống giả không?
Does it have an anti-counterfeit code?
可以提供授权证明吗?
Kěyǐ tígōng shòuquán zhèngmíng ma?
Có thể cung cấp giấy chứng minh ủy quyền không?
Can you provide proof of authorization?
有官方保修吗?
Yǒu guānfāng bǎoxiū ma?
Có bảo hành chính hãng không?
Does it have an official warranty?
店铺已经认证了吗?
Diànpù yǐjīng rènzhèng le ma?
Gian hàng đã được xác thực chưa?
Has the store been verified?
这个商品可以开正式发票吗?
Zhè ge shāngpǐn kěyǐ kāi zhèngshì fāpiào ma?
Sản phẩm này có thể xuất hóa đơn chính thức không?
Can an official invoice be issued for this product?
Xem thêm giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU.
PHẦN 32 – MẪU CÂU NHÓM 11: THEO DÕI ĐƠN HÀNG
我的订单现在是什么状态?
Wǒ de dìngdān xiànzài shì shénme zhuàngtài?
Đơn của tôi hiện ở trạng thái nào?
What is the current status of my order?
卖家已经发货了吗?
Màijiā yǐjīng fāhuò le ma?
Người bán đã gửi hàng chưa?
Has the seller shipped the order?
为什么还在“待发货”?
Wèishénme hái zài “dài fāhuò”?
Tại sao vẫn đang ở trạng thái “chờ gửi”?
Why is it still showing “awaiting shipment”?
运单号是多少?
Yùndānhào shì duōshao?
Mã vận đơn là bao nhiêu?
What is the tracking number?
物流到哪里了?
Wùliú dào nǎlǐ le?
Hàng đang ở đâu rồi?
Where is the shipment now?
现在正在运输。
Xiànzài zhèngzài yùnshū.
Hiện đang vận chuyển.
It is currently in transit.
已经到配送站了。
Yǐjīng dào pèisòngzhàn le.
Đã đến trạm giao rồi.
It has reached the delivery station.
现在正在派送。
Xiànzài zhèngzài pàisòng.
Hiện đang giao.
It is currently out for delivery.
物流二十四小时没有更新了。
Wùliú èrshísì ge xiǎoshí méiyǒu gēngxīn le.
Logistics đã 24 giờ chưa cập nhật.
The tracking has not updated for twenty-four hours.
我已经收到货了。
Wǒ yǐjīng shōudào huò le.
Tôi đã nhận được hàng rồi.
I have received the goods.
PHẦN 33 – MẪU CÂU NHÓM 12: HỦY ĐƠN
我想取消订单。
Wǒ xiǎng qǔxiāo dìngdān.
Tôi muốn hủy đơn.
I want to cancel the order.
这个订单还能取消吗?
Zhè ge dìngdān hái néng qǔxiāo ma?
Đơn này còn hủy được không?
Can this order still be cancelled?
卖家还没发货。
Màijiā hái méi fāhuò.
Người bán vẫn chưa gửi hàng.
The seller has not shipped it yet.
我下错单了。
Wǒ xià cuò dān le.
Tôi đặt nhầm đơn rồi.
I placed the wrong order.
我选错颜色了。
Wǒ xuǎn cuò yánsè le.
Tôi chọn nhầm màu rồi.
I selected the wrong color.
我选错尺码了。
Wǒ xuǎn cuò chǐmǎ le.
Tôi chọn nhầm size rồi.
I selected the wrong size.
我重复下单了。
Wǒ chóngfù xiàdān le.
Tôi đặt trùng đơn rồi.
I placed a duplicate order.
收货地址填错了。
Shōuhuò dìzhǐ tián cuò le.
Địa chỉ nhận hàng bị điền sai.
The delivery address was entered incorrectly.
取消订单以后什么时候退款?
Qǔxiāo dìngdān yǐhòu shénme shíhou tuìkuǎn?
Sau khi hủy đơn thì khi nào hoàn tiền?
When will the refund be issued after cancellation?
PHẦN 34 – MẪU CÂU NHÓM 13: HOÀN TIỀN VÀ HẬU MÃI
我要申请退款。
Wǒ yào shēnqǐng tuìkuǎn.
Tôi muốn yêu cầu hoàn tiền.
I want to request a refund.
可以全额退款吗?
Kěyǐ quán’é tuìkuǎn ma?
Có thể hoàn toàn bộ tiền không?
Can I get a full refund?
退款金额是多少?
Tuìkuǎn jīn’é shì duōshao?
Số tiền hoàn là bao nhiêu?
What is the refund amount?
钱退到哪里?
Qián tuì dào nǎlǐ?
Tiền hoàn về đâu?
Where will the refund be sent?
是原路退回吗?
Shì yuánlù tuìhuí ma?
Có hoàn về phương thức cũ không?
Will it be refunded to the original payment method?
退款什么时候到账?
Tuìkuǎn shénme shíhou dàozhàng?
Khi nào tiền hoàn về?
When will the refund arrive?
退款还在处理中。
Tuìkuǎn hái zài chǔlǐ zhōng.
Hoàn tiền vẫn đang được xử lý.
The refund is still being processed.
我还没收到退款。
Wǒ hái méi shōudào tuìkuǎn.
Tôi vẫn chưa nhận được tiền hoàn.
I still haven’t received the refund.
我想申请换货。
Wǒ xiǎng shēnqǐng huànhuò.
Tôi muốn yêu cầu đổi hàng.
I want to request an exchange.
我想申请售后服务。
Wǒ xiǎng shēnqǐng shòuhòu fúwù.
Tôi muốn yêu cầu dịch vụ hậu mãi.
I want to request after-sales service.
PHẦN 35 – MẪU CÂU NHÓM 14: ĐÁNH GIÁ
商品质量很好。
Shāngpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng sản phẩm rất tốt.
The product quality is very good.
商品跟描述一样。
Shāngpǐn gēn miáoshù yíyàng.
Sản phẩm giống mô tả.
The product matches the description.
包装很完整。
Bāozhuāng hěn wánzhěng.
Bao bì rất nguyên vẹn.
The packaging is intact.
发货速度很快。
Fāhuò sùdù hěn kuài.
Tốc độ gửi hàng rất nhanh.
The seller shipped the order very quickly.
客服回复很快。
Kèfú huífù hěn kuài.
CSKH trả lời rất nhanh.
Customer service responded quickly.
物流有一点慢。
Wùliú yǒu yìdiǎn màn.
Logistics hơi chậm.
Delivery was a little slow.
有一个外盒轻微压坏了。
Yǒu yí ge wàihé qīngwēi yā huài le.
Có một hộp ngoài bị móp nhẹ.
One outer box was slightly dented.
我给四星评价。
Wǒ gěi sìxīng píngjià.
Tôi đánh giá 4 sao.
I’ll give it a four-star review.
我给五星好评。
Wǒ gěi wǔxīng hǎopíng.
Tôi đánh giá tốt 5 sao.
I’ll give it a five-star positive review.
我上传两张实拍图。
Wǒ shàngchuán liǎng zhāng shípāi tú.
Tôi tải lên 2 ảnh thực tế.
I’ll upload two real photos.
PHẦN 36 – MẪU CÂU NHÓM 15: BẢO MẬT GIAO DỊCH
不要把密码告诉别人。
Búyào bǎ mìmǎ gàosu biérén.
Không nói mật khẩu cho người khác.
Do not give your password to anyone.
不要把验证码发给别人。
Búyào bǎ yànzhèngmǎ fā gěi biérén.
Không gửi mã xác minh cho người khác.
Do not send your verification code to anyone.
不要点击陌生链接。
Búyào diǎnjī mòshēng liànjiē.
Không bấm đường link lạ.
Do not click unfamiliar links.
请通过平台付款。
Qǐng tōngguò píngtái fùkuǎn.
Vui lòng thanh toán qua nền tảng.
Please pay through the platform.
不要私下转账。
Búyào sīxià zhuǎnzhàng.
Không chuyển khoản riêng.
Do not make a private transfer.
我只通过平台付款。
Wǒ zhǐ tōngguò píngtái fùkuǎn.
Tôi chỉ thanh toán qua nền tảng.
I only pay through the platform.
这个链接看起来不安全。
Zhè ge liànjiē kàn qǐlai bù ānquán.
Link này trông không an toàn.
This link does not look safe.
我收到异常登录提醒了。
Wǒ shōudào yìcháng dēnglù tíxǐng le.
Tôi nhận được cảnh báo đăng nhập bất thường.
I received a suspicious login alert.
我要马上修改密码。
Wǒ yào mǎshàng xiūgǎi mìmǎ.
Tôi muốn đổi mật khẩu ngay.
I need to change my password immediately.
我要退出其他设备。
Wǒ yào tuìchū qítā shèbèi.
Tôi muốn đăng xuất các thiết bị khác.
I want to log out all other devices.
我要举报这个账号。
Wǒ yào jǔbào zhè ge zhànghào.
Tôi muốn báo cáo tài khoản này.
I want to report this account.
PHẦN 37 – NGỮ PHÁP 01: 怎么……?
37.01 – Công thức
怎么 + động từ?
Dùng để hỏi cách thức thực hiện một hành động.
37.02 – Ví dụ trích hội thoại
这个商品怎么搜索?
Zhè ge shāngpǐn zěnme sōusuǒ?
Sản phẩm này tìm thế nào?
How do I search for this product?
37.03 – Ví dụ ứng dụng
怎么登录?
Zěnme dēnglù?
Đăng nhập thế nào?
How do I log in?
怎么使用优惠券?
Zěnme shǐyòng yōuhuìquàn?
Sử dụng voucher thế nào?
How do I use the coupon?
怎么在线付款?
Zěnme zàixiàn fùkuǎn?
Thanh toán online thế nào?
How do I pay online?
怎么申请退款?
Zěnme shēnqǐng tuìkuǎn?
Yêu cầu hoàn tiền thế nào?
How do I request a refund?
PHẦN 38 – NGỮ PHÁP 02: 有没有……?
38.01 – Công thức
有没有 + danh từ?
Dùng để hỏi có hay không.
38.02 – Ví dụ trích hội thoại
黑色M码有现货吗?
Hēisè M mǎ yǒu xiànhuò ma?
Màu đen size M có hàng sẵn không?
Do you have black size M in stock?
38.03 – Ví dụ ứng dụng
有没有黑色的?
Yǒu méiyǒu hēisè de?
Có màu đen không?
Do you have it in black?
有没有M码?
Yǒu méiyǒu M mǎ?
Có size M không?
Do you have size M?
有没有优惠券?
Yǒu méiyǒu yōuhuìquàn?
Có voucher không?
Are there any coupons?
有没有官方授权?
Yǒu méiyǒu guānfāng shòuquán?
Có ủy quyền chính thức không?
Is there official authorization?
PHẦN 39 – NGỮ PHÁP 03: 能不能……?
39.01 – Công thức
能不能 + động từ?
Dùng để hỏi khả năng hoặc khả năng được chấp nhận trong khẩu ngữ.
39.02 – Ví dụ trích hội thoại
买五十件能不能按批发价算?
Mǎi wǔshí jiàn néng bu néng àn pīfājià suàn?
Mua 50 sản phẩm có thể tính theo giá sỉ không?
Can fifty items be priced at the wholesale rate?
39.03 – Ví dụ ứng dụng
能不能便宜一点?
Néng bu néng piányi yìdiǎn?
Có thể rẻ hơn một chút không?
Can it be a little cheaper?
能不能今天发货?
Néng bu néng jīntiān fāhuò?
Hôm nay có thể gửi hàng không?
Can you ship today?
能不能使用这张券?
Néng bu néng shǐyòng zhè zhāng quàn?
Có thể sử dụng voucher này không?
Can this coupon be used?
能不能全额退款?
Néng bu néng quán’é tuìkuǎn?
Có thể hoàn toàn bộ tiền không?
Can I get a full refund?
PHẦN 40 – NGỮ PHÁP 04: 可以……吗?
40.01 – Công thức
可以 + V + 吗?
Dùng để hỏi sự cho phép hoặc khả năng thực hiện.
40.02 – Ví dụ trích hội thoại
现在可以在线支付吗?
Xiànzài kěyǐ zàixiàn zhīfù ma?
Bây giờ có thể thanh toán online chưa?
Can we pay online now?
40.03 – Ví dụ ứng dụng
可以扫码付款吗?
Kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma?
Có thể quét QR thanh toán không?
Can I pay by QR code?
可以修改地址吗?
Kěyǐ xiūgǎi dìzhǐ ma?
Có thể sửa địa chỉ không?
Can I change the address?
可以取消订单吗?
Kěyǐ qǔxiāo dìngdān ma?
Có thể hủy đơn không?
Can I cancel the order?
可以换货吗?
Kěyǐ huànhuò ma?
Có thể đổi hàng không?
Can I exchange the item?
PHẦN 41 – NGỮ PHÁP 05: 把……加入……
41.01 – Công thức
把 + tân ngữ + 加入 + nơi/nhóm
41.02 – Ví dụ trích hội thoại
先全部加入购物车。
Xiān quánbù jiārù gòuwùchē.
Trước tiên thêm toàn bộ vào giỏ hàng.
First add everything to the shopping cart.
41.03 – Ví dụ ứng dụng
把这个商品加入购物车。
Bǎ zhè ge shāngpǐn jiārù gòuwùchē.
Thêm sản phẩm này vào giỏ hàng.
Add this product to the shopping cart.
把这款加入收藏夹。
Bǎ zhè kuǎn jiārù shōucángjiā.
Thêm mẫu này vào mục yêu thích.
Add this model to the favorites list.
把三个型号都加入购物车。
Bǎ sān ge xínghào dōu jiārù gòuwùchē.
Thêm cả 3 model vào giỏ hàng.
Add all three models to the cart.
把需要购买的商品全部加入购物车。
Bǎ xūyào gòumǎi de shāngpǐn quánbù jiārù gòuwùchē.
Thêm toàn bộ sản phẩm cần mua vào giỏ.
Add all products that need to be purchased to the cart.
PHẦN 42 – NGỮ PHÁP 06: 把……改成……
42.01 – Công thức
把 + đối tượng + 改成 + nội dung mới
42.02 – Ví dụ
把数量改成十件。
Bǎ shùliàng gǎi chéng shí jiàn.
Đổi số lượng thành 10 sản phẩm.
Change the quantity to ten.
把颜色改成黑色。
Bǎ yánsè gǎi chéng hēisè.
Đổi màu thành màu đen.
Change the color to black.
把尺码改成M码。
Bǎ chǐmǎ gǎi chéng M mǎ.
Đổi size thành M.
Change the size to M.
把地址改成新的地址。
Bǎ dìzhǐ gǎi chéng xīn de dìzhǐ.
Đổi địa chỉ sang địa chỉ mới.
Change the address to the new address.
把支付方式改成银行卡。
Bǎ zhīfù fāngshì gǎi chéng yínhángkǎ.
Đổi phương thức thanh toán sang thẻ ngân hàng.
Change the payment method to a bank card.
PHẦN 43 – NGỮ PHÁP 07: 先……再……
43.01 – Công thức
先 + hành động A,再 + hành động B
43.02 – Ví dụ trích hội thoại
先保存银行扣款记录和订单页面,再联系客服。
Xiān bǎocún yínháng kòukuǎn jìlù hé dìngdān yèmiàn, zài liánxì kèfú.
Lưu lịch sử trừ tiền ngân hàng và trang đơn trước rồi mới liên hệ CSKH.
First save the bank charge record and order page, then contact customer service.
43.03 – Ví dụ ứng dụng
先登录,再搜索商品。
Xiān dēnglù, zài sōusuǒ shāngpǐn.
Đăng nhập trước rồi tìm sản phẩm.
Log in first, then search for products.
先看评价,再下单。
Xiān kàn píngjià, zài xiàdān.
Xem đánh giá trước rồi đặt đơn.
Read the reviews first, then place the order.
先领取优惠券,再付款。
Xiān lǐngqǔ yōuhuìquàn, zài fùkuǎn.
Nhận voucher trước rồi thanh toán.
Claim the coupon first, then pay.
先确认订单,再支付。
Xiān quèrèn dìngdān, zài zhīfù.
Xác nhận đơn trước rồi mới thanh toán.
Confirm the order first, then pay.
PHẦN 44 – NGỮ PHÁP 08: ……以后再……
44.01 – Công thức
A + 以后再 + B
44.02 – Ví dụ trích hội thoại
等换货完成以后,再做真实评价。
Děng huànhuò wánchéng yǐhòu, zài zuò zhēnshí píngjià.
Sau khi đổi hàng hoàn tất rồi mới đánh giá trung thực.
Wait until the exchange is completed before leaving an honest review.
44.03 – Ví dụ ứng dụng
确认库存以后再下单。
Quèrèn kùcún yǐhòu zài xiàdān.
Xác nhận tồn kho xong rồi mới đặt đơn.
Place the order only after confirming stock.
使用优惠券以后再付款。
Shǐyòng yōuhuìquàn yǐhòu zài fùkuǎn.
Dùng voucher xong rồi mới thanh toán.
Pay only after applying the coupon.
确认金额以后再支付。
Quèrèn jīn’é yǐhòu zài zhīfù.
Xác nhận số tiền xong rồi mới trả.
Pay only after confirming the amount.
收到商品以后再评价。
Shōudào shāngpǐn yǐhòu zài píngjià.
Nhận hàng xong rồi mới đánh giá.
Leave a review only after receiving the product.
PHẦN 45 – NGỮ PHÁP 09: 如果……就……
45.01 – Công thức
如果 + điều kiện,就 + kết quả
45.02 – Ví dụ trích hội thoại
如果还没发货,就马上申请取消。
Rúguǒ hái méi fāhuò, jiù mǎshàng shēnqǐng qǔxiāo.
Nếu vẫn chưa gửi hàng thì lập tức yêu cầu hủy.
If it has not been shipped yet, request cancellation immediately.
45.03 – Ví dụ ứng dụng
如果有优惠券,就先领取。
Rúguǒ yǒu yōuhuìquàn, jiù xiān lǐngqǔ.
Nếu có voucher thì nhận trước.
If there is a coupon, claim it first.
如果没有现货,就不要下单。
Rúguǒ méiyǒu xiànhuò, jiù búyào xiàdān.
Nếu không có hàng sẵn thì không đặt.
If it is not in stock, do not place the order.
如果支付失败,就先检查订单状态。
Rúguǒ zhīfù shībài, jiù xiān jiǎnchá dìngdān zhuàngtài.
Nếu thanh toán thất bại thì kiểm tra trạng thái đơn trước.
If payment fails, check the order status first.
如果发现陌生链接,就不要点击。
Rúguǒ fāxiàn mòshēng liànjiē, jiù búyào diǎnjī.
Nếu phát hiện link lạ thì không bấm.
If you see an unfamiliar link, do not click it.
PHẦN 46 – NGỮ PHÁP 10: 要是……就……
要是 mang tính khẩu ngữ hơn 如果.
46.01 – Ví dụ
要是价格合适,我就下单。
Yàoshi jiàgé héshì, wǒ jiù xiàdān.
Nếu giá phù hợp thì tôi đặt đơn.
If the price is right, I’ll place the order.
要是今天能发货,我就买。
Yàoshi jīntiān néng fāhuò, wǒ jiù mǎi.
Nếu hôm nay có thể gửi thì tôi mua.
If it can ship today, I’ll buy it.
要是商品不对,我就申请换货。
Yàoshi shāngpǐn bú duì, wǒ jiù shēnqǐng huànhuò.
Nếu hàng không đúng thì tôi yêu cầu đổi.
If the product is wrong, I’ll request an exchange.
要是重复扣款,就马上联系客服。
Yàoshi chóngfù kòukuǎn, jiù mǎshàng liánxì kèfú.
Nếu bị trừ tiền trùng thì lập tức liên hệ CSKH.
If there is a duplicate charge, contact customer service immediately.
要是账号有异常,就马上修改密码。
Yàoshi zhànghào yǒu yìcháng, jiù mǎshàng xiūgǎi mìmǎ.
Nếu tài khoản có bất thường thì đổi mật khẩu ngay.
If there is suspicious activity on the account, change the password immediately.
PHẦN 47 – NGỮ PHÁP 11: 因为……所以……
47.01 – Ví dụ
因为价格便宜,所以销量很高。
Yīnwèi jiàgé piányi, suǒyǐ xiāoliàng hěn gāo.
Vì giá rẻ nên doanh số rất cao.
Because the price is low, sales are high.
因为有优惠券,所以我决定下单。
Yīnwèi yǒu yōuhuìquàn, suǒyǐ wǒ juédìng xiàdān.
Vì có voucher nên tôi quyết định đặt đơn.
Because there is a coupon, I decided to place the order.
因为支付失败,所以订单还是待付款。
Yīnwèi zhīfù shībài, suǒyǐ dìngdān háishi dài fùkuǎn.
Vì thanh toán thất bại nên đơn vẫn chờ thanh toán.
Because the payment failed, the order is still awaiting payment.
因为卖家还没发货,所以可以申请取消。
Yīnwèi màijiā hái méi fāhuò, suǒyǐ kěyǐ shēnqǐng qǔxiāo.
Vì người bán chưa gửi nên có thể yêu cầu hủy.
Because the seller has not shipped yet, cancellation can be requested.
因为这个链接不安全,所以不要打开。
Yīnwèi zhè ge liànjiē bù ānquán, suǒyǐ búyào dǎkāi.
Vì link này không an toàn nên không mở.
Because this link is unsafe, do not open it.
PHẦN 48 – NGỮ PHÁP 12: 虽然……但是……
48.01 – Ví dụ trích hội thoại
B店虽然便宜,但是如果授权信息不清楚,我们还要继续核实。
B diàn suīrán piányi, dànshì rúguǒ shòuquán xìnxī bù qīngchu, wǒmen hái yào jìxù héshí.
Cửa hàng B tuy rẻ nhưng nếu thông tin ủy quyền không rõ thì chúng ta vẫn phải tiếp tục xác minh.
Although Shop B is cheaper, we still need to verify it if the authorization information is unclear.
48.02 – Ví dụ ứng dụng
虽然评价很多,但是也有一些差评。
Suīrán píngjià hěn duō, dànshì yě yǒu yìxiē chàpíng.
Tuy có nhiều đánh giá nhưng cũng có một số đánh giá xấu.
Although there are many reviews, there are also some negative ones.
虽然支付失败了,但是钱没有被扣。
Suīrán zhīfù shībài le, dànshì qián méiyǒu bèi kòu.
Tuy thanh toán thất bại nhưng tiền chưa bị trừ.
Although the payment failed, no money was deducted.
虽然已经付款,但是卖家还没发货。
Suīrán yǐjīng fùkuǎn, dànshì màijiā hái méi fāhuò.
Tuy đã thanh toán nhưng người bán chưa gửi.
Although payment has been made, the seller has not shipped the order.
虽然商品不错,但是物流有点慢。
Suīrán shāngpǐn búcuò, dànshì wùliú yǒudiǎn màn.
Tuy sản phẩm khá tốt nhưng logistics hơi chậm.
Although the product is good, delivery is a little slow.
PHẦN 49 – NGỮ PHÁP 13: 除了……以外,还……
49.01 – Ví dụ
除了价格以外,还要看评价。
Chúle jiàgé yǐwài, hái yào kàn píngjià.
Ngoài giá còn phải xem đánh giá.
Besides the price, you should also check the reviews.
除了商品以外,还要看店铺信息。
Chúle shāngpǐn yǐwài, hái yào kàn diànpù xìnxī.
Ngoài sản phẩm còn phải xem thông tin gian hàng.
Besides the product, you should also check the store information.
除了优惠券以外,还有店铺折扣。
Chúle yōuhuìquàn yǐwài, hái yǒu diànpù zhékòu.
Ngoài voucher còn có chiết khấu cửa hàng.
Besides coupons, there are also store discounts.
除了订单号以外,还要保存支付记录。
Chúle dìngdānhào yǐwài, hái yào bǎocún zhīfù jìlù.
Ngoài mã đơn còn phải lưu lịch sử thanh toán.
Besides the order number, you should also save the payment record.
除了修改密码以外,还要检查登录设备。
Chúle xiūgǎi mìmǎ yǐwài, hái yào jiǎnchá dēnglù shèbèi.
Ngoài đổi mật khẩu còn phải kiểm tra thiết bị đăng nhập.
Besides changing the password, you should also check logged-in devices.
PHẦN 50 – NGỮ PHÁP 14: 不但……而且……
50.01 – Ví dụ
不但价格便宜,而且评价也很好。
Búdàn jiàgé piányi, érqiě píngjià yě hěn hǎo.
Không chỉ giá rẻ mà đánh giá cũng rất tốt.
Not only is the price low, but the reviews are also very good.
不但有优惠券,而且还包邮。
Búdàn yǒu yōuhuìquàn, érqiě hái bāoyóu.
Không chỉ có voucher mà còn miễn phí vận chuyển.
Not only is there a coupon, but shipping is also free.
不但可以在线付款,而且可以实时查询物流。
Búdàn kěyǐ zàixiàn fùkuǎn, érqiě kěyǐ shíshí cháxún wùliú.
Không chỉ có thể thanh toán online mà còn có thể theo dõi logistics thời gian thực.
Not only can you pay online, but you can also track logistics in real time.
不但商品发错了,而且还少了一件。
Búdàn shāngpǐn fā cuò le, érqiě hái shǎo le yí jiàn.
Không chỉ gửi sai hàng mà còn thiếu một sản phẩm.
Not only was the wrong product sent, but one item was also missing.
不但要保护密码,而且要保护验证码。
Búdàn yào bǎohù mìmǎ, érqiě yào bǎohù yànzhèngmǎ.
Không chỉ phải bảo vệ mật khẩu mà còn phải bảo vệ mã xác minh.
You must protect not only your password but also your verification code.
PHẦN 51 – NGỮ PHÁP 15: 只要……就……
51.01 – Công thức
只要 + điều kiện tối thiểu,就 + kết quả
51.02 – Ví dụ
只要满三百元,就可以减五十元。
Zhǐyào mǎn sānbǎi yuán, jiù kěyǐ jiǎn wǔshí yuán.
Chỉ cần đủ 300 tệ thì có thể giảm 50 tệ.
As long as you spend 300 yuan, you can get 50 yuan off.
只要登录账号,就可以查看订单。
Zhǐyào dēnglù zhànghào, jiù kěyǐ chákàn dìngdān.
Chỉ cần đăng nhập thì có thể xem đơn.
As long as you log in, you can view the order.
只要输入运单号,就可以查询物流。
Zhǐyào shūrù yùndānhào, jiù kěyǐ cháxún wùliú.
Chỉ cần nhập mã vận đơn thì có thể tra logistics.
As long as you enter the tracking number, you can track the shipment.
只要资料完整,客服就可以开始核查。
Zhǐyào zīliào wánzhěng, kèfú jiù kěyǐ kāishǐ héchá.
Chỉ cần thông tin đầy đủ thì CSKH có thể bắt đầu kiểm tra.
As long as the information is complete, customer service can begin verification.
只要卖家还没发货,就先申请取消。
Zhǐyào màijiā hái méi fāhuò, jiù xiān shēnqǐng qǔxiāo.
Chỉ cần người bán chưa gửi thì trước tiên yêu cầu hủy.
As long as the seller has not shipped, request cancellation first.
PHẦN 52 – NGỮ PHÁP 16: 只有……才……
52.01 – Công thức
只有 + điều kiện bắt buộc,才 + kết quả
52.02 – Ví dụ
只有登录以后才能下单。
Zhǐyǒu dēnglù yǐhòu cái néng xiàdān.
Chỉ sau khi đăng nhập mới có thể đặt đơn.
Only after logging in can you place an order.
只有满足条件才能使用优惠券。
Zhǐyǒu mǎnzú tiáojiàn cái néng shǐyòng yōuhuìquàn.
Chỉ khi đáp ứng điều kiện mới có thể dùng voucher.
Only when the conditions are met can the coupon be used.
只有确认金额以后才能付款。
Zhǐyǒu quèrèn jīn’é yǐhòu cái néng fùkuǎn.
Chỉ sau khi xác nhận số tiền mới thanh toán.
Only after confirming the amount should you pay.
只有收到商品以后才能评价。
Zhǐyǒu shōudào shāngpǐn yǐhòu cái néng píngjià.
Chỉ sau khi nhận sản phẩm mới đánh giá.
Only after receiving the product can you review it.
只有通过平台交易才更容易保留完整交易记录。
Zhǐyǒu tōngguò píngtái jiāoyì cái gèng róngyì bǎoliú wánzhěng jiāoyì jìlù.
Chỉ khi giao dịch qua nền tảng thì mới dễ lưu lại lịch sử giao dịch đầy đủ hơn.
Only platform-based transactions make it easier to retain a complete transaction record.
PHẦN 53 – NGỮ PHÁP 17: 越……越……
53.01 – Ví dụ
买得越多,优惠越大。
Mǎi de yuè duō, yōuhuì yuè dà.
Mua càng nhiều, ưu đãi càng lớn.
The more you buy, the bigger the discount.
销量越高,评价数量通常也越多。
Xiāoliàng yuè gāo, píngjià shùliàng tōngcháng yě yuè duō.
Doanh số càng cao, số lượng đánh giá thường càng nhiều.
The higher the sales, the more reviews there usually are.
商品越贵,付款以前越要认真核对。
Shāngpǐn yuè guì, fùkuǎn yǐqián yuè yào rènzhēn héduì.
Sản phẩm càng đắt càng phải đối chiếu kỹ trước khi thanh toán.
The more expensive the product, the more carefully you should verify it before paying.
密码越简单,账户风险越高。
Mìmǎ yuè jiǎndān, zhànghù fēngxiǎn yuè gāo.
Mật khẩu càng đơn giản, rủi ro tài khoản càng cao.
The simpler the password, the higher the account risk.
交易金额越大,越要注意安全。
Jiāoyì jīn’é yuè dà, yuè yào zhùyì ānquán.
Giá trị giao dịch càng lớn càng phải chú ý an toàn.
The larger the transaction amount, the more attention you should pay to security.
PHẦN 54 – NGỮ PHÁP 18: 比……更……
54.01 – Ví dụ
这个店比那个店更便宜。
Zhè ge diàn bǐ nà ge diàn gèng piányi.
Cửa hàng này rẻ hơn cửa hàng kia.
This shop is cheaper than that one.
官方旗舰店的价格比普通店更高一点。
Guānfāng qíjiàn diàn de jiàgé bǐ pǔtōng diàn gèng gāo yìdiǎn.
Giá của gian hàng flagship chính thức cao hơn cửa hàng thường một chút.
The official flagship store is slightly more expensive than a regular shop.
这个型号比旧型号更新。
Zhè ge xínghào bǐ jiù xínghào gèng xīn.
Model này mới hơn model cũ.
This model is newer than the old one.
这张优惠券比那张更划算。
Zhè zhāng yōuhuìquàn bǐ nà zhāng gèng huásuàn.
Voucher này có lợi hơn voucher kia.
This coupon offers better value than that one.
平台内付款比私下转账更容易保留交易记录。
Píngtái nèi fùkuǎn bǐ sīxià zhuǎnzhàng gèng róngyì bǎoliú jiāoyì jìlù.
Thanh toán trong nền tảng dễ lưu lịch sử giao dịch hơn chuyển khoản riêng.
Paying through the platform makes it easier to retain transaction records than private transfers.
PHẦN 55 – NGỮ PHÁP 19: 已经……了 VÀ 还没……
已经……了 biểu thị hành động đã xảy ra.
还没…… biểu thị hành động đến hiện tại vẫn chưa xảy ra.
已经付款了。
Yǐjīng fùkuǎn le.
Đã thanh toán rồi.
The payment has been made.
已经发货了。
Yǐjīng fāhuò le.
Đã gửi hàng rồi.
The order has been shipped.
还没付款。
Hái méi fùkuǎn.
Vẫn chưa thanh toán.
The payment has not been made yet.
卖家还没发货。
Màijiā hái méi fāhuò.
Người bán vẫn chưa gửi.
The seller has not shipped yet.
退款还没到账。
Tuìkuǎn hái méi dàozhàng.
Tiền hoàn vẫn chưa về.
The refund has not arrived yet.
PHẦN 56 – NGỮ PHÁP 20: 正在……
56.01 – Công thức
主语 + 正在 + động từ
Biểu thị hành động đang diễn ra.
正在支付。
Zhèngzài zhīfù.
Đang thanh toán.
Payment is being processed.
客服正在处理订单。
Kèfú zhèngzài chǔlǐ dìngdān.
CSKH đang xử lý đơn.
Customer service is processing the order.
卖家正在打包。
Màijiā zhèngzài dǎbāo.
Người bán đang đóng gói.
The seller is packing the order.
物流正在运输。
Wùliú zhèngzài yùnshū.
Hàng đang được vận chuyển.
The shipment is in transit.
客服正在处理退款。
Kèfú zhèngzài chǔlǐ tuìkuǎn.
CSKH đang xử lý hoàn tiền.
Customer service is processing the refund.
PHẦN 57 – COLLOCATION QUAN TRỌNG
注册账号
登录账号
退出登录
修改密码
找回密码
重置密码
输入验证码
绑定手机
绑定邮箱
搜索商品
输入关键词
筛选商品
按价格排序
按销量排序
查看详情
查看评价
比较价格
咨询卖家
询问库存
确认现货
选择规格
选择颜色
选择尺码
加入购物车
修改数量
删除商品
领取优惠券
使用优惠券
检查有效期
确认使用条件
提交订单
创建订单
确认订单
填写收货地址
在线支付
扫码支付
银行卡支付
支付成功
支付失败
检查扣款
重新支付
查看订单
查询物流
跟踪订单
联系卖家
联系平台客服
查看店铺认证
确认官方授权
取消订单
申请退款
查看退款状态
申请售后
申请退货
申请换货
评价商品
上传图片
保护账户
保护密码
保护验证码
检查登录设备
退出其他设备
识别陌生链接
举报诈骗
PHẦN 58 – PHƯƠNG PHÁP GHI NHỚ TOÀN QUY TRÌNH
号 → 登 → 搜 → 筛 → 看 → 问 → 车 → 券 → 单 → 付 → 查 → 收 → 评 → 退 → 安
号 – 账号 – tài khoản.
登 – 登录 – đăng nhập.
搜 – 搜索 – tìm kiếm.
筛 – 筛选 – lọc.
看 – 查看详情 – xem chi tiết.
问 – 咨询卖家 – hỏi người bán.
车 – 购物车 – giỏ hàng.
券 – 优惠券 – voucher.
单 – 下单 – đặt đơn.
付 – 支付 – thanh toán.
查 – 查询物流 – theo dõi.
收 – 收货 – nhận hàng.
评 – 评价 – đánh giá.
退 – 退款 / 退货 – hoàn tiền / trả hàng.
安 – 安全 – bảo mật.
Câu ghi nhớ:
先登录,再搜索;先比较,再下单;先核价,再付款;先收货,再评价;有问题,走售后;遇到风险,先保安全。
Xiān dēnglù, zài sōusuǒ; xiān bǐjiào, zài xiàdān; xiān héjià, zài fùkuǎn; xiān shōuhuò, zài píngjià; yǒu wèntí, zǒu shòuhòu; yùdào fēngxiǎn, xiān bǎo ānquán.
Đăng nhập trước rồi tìm kiếm; so sánh trước rồi đặt đơn; đối chiếu giá trước rồi thanh toán; nhận hàng trước rồi đánh giá; có vấn đề thì dùng hậu mãi; gặp rủi ro thì ưu tiên bảo mật.
PHẦN 59 – BÀI ĐỌC ỨNG DỤNG
网上购物为什么不能只看价格?
Wǎngshàng gòuwù wèishénme bùnéng zhǐ kàn jiàgé?
Tại sao mua sắm trực tuyến không thể chỉ nhìn vào giá?
网上购物的时候,很多人第一眼看到的就是价格。
如果同一个型号在A店卖六百八十元,在B店只卖五百九十元,很多人可能马上觉得B店更划算。
但是,价格只是判断一个商品是否值得购买的一个因素。
除了价格以外,我们还应该看店铺身份、商品评价、销量、售后服务、保修、发票以及交易安全。
例如,A店虽然价格高九十元,但是页面显示它是经过认证的官方旗舰店,而且可以提供正式发票、保修服务和防伪信息。
B店虽然便宜,但是如果授权信息不清楚,我们就需要继续核实。
如果只是因为便宜九十元就马上付款,可能会忽略其他风险。
选择商品以后,也不能马上下单。
首先应该检查库存、颜色、尺码和型号。
如果购买数量比较多,最好先联系卖家。
例如,要购买五十件服装,可以一次性告诉卖家:“黑色M码二十件、黑色L码二十件、灰色M码十件”,然后确认每种规格是不是都有现货。
把商品加入购物车以后,还要检查优惠券。
例如,购物车金额是四千五百元,一个优惠是“满三千减三百”,另一个优惠是九五折。
第一个方案是四千五百减三百,等于四千二百元。
第二个方案是四千五百乘以百分之九十五,等于四千二百七十五元。
所以第一个方案比第二个方案又便宜七十五元。
付款以前,还应该核对商品数量、收货地址、运费和最终应付金额。
如果支付失败,也不能马上连续点击付款。
应该先检查银行有没有扣款,再看订单状态。
如果银行没有扣款,而且订单还是“待付款”,可以重新支付。
如果银行已经扣款,但是订单还是“待付款”,就不能马上付第二次,而应该保存交易记录并联系客服核查。
交易安全同样重要。
如果有人要求你离开平台私下转账,或者发来一个陌生链接让你输入账号、密码和验证码,都应该提高警惕。
不要因为便宜几十元或者几百元就放弃正常的交易流程。
安全的网上购物不是只追求最低价格,而是在价格、质量、服务、售后和交易安全之间做合理选择。
PHẦN 60 – PHÂN TÍCH BÀI ĐỌC
Trọng điểm từ vựng:
同一个型号 – cùng một model
更划算 – có lợi hơn
店铺身份 – danh tính gian hàng
官方旗舰店 – gian hàng flagship chính thức
授权信息 – thông tin ủy quyền
继续核实 – tiếp tục xác minh
购买数量 – số lượng mua
一次性告诉卖家 – nói một lần cho người bán
现货 – hàng sẵn
购物车金额 – tổng tiền giỏ
最终应付金额 – số tiền cuối cùng cần trả
连续点击付款 – bấm thanh toán liên tục
银行扣款 – ngân hàng trừ tiền
交易记录 – lịch sử giao dịch
平台核查 – nền tảng kiểm tra
私下转账 – chuyển khoản riêng
陌生链接 – link lạ
提高警惕 – nâng cao cảnh giác
合理选择 – lựa chọn hợp lý
Trọng điểm ngữ pháp:
如果……就……
除了……以外,还……
虽然……但是……
先……再……
不能……而应该……
比……更……
越……越……
不要因为……就……
PHẦN 61 – BÀI VĂN TỔNG HỢP
从搜索商品到完成网上购物
Cóng sōusuǒ shāngpǐn dào wánchéng wǎngshàng gòuwù
Từ tìm kiếm sản phẩm đến hoàn tất mua sắm trực tuyến
现在网上购物已经成为很多人日常生活和工作的一部分。
无论是购买个人用品,还是进行企业采购,完整的网上购物流程都远远不只是“找到商品以后付款”这么简单。
首先,用户需要注册账号并登录。
注册的时候通常需要填写手机号码、接收验证码并设置密码。
为了提高账户安全,密码不要设置得太简单,也不要随便告诉别人。
登录以后,可以在搜索框里输入商品名称、品牌、型号或者商品编号。
如果搜索结果太多,可以按照价格、销量、评价和品牌进行筛选。
比如,我们要找价格在二百元到五百元之间、评分四点八以上、销量超过五千件的护肤产品,就可以同时使用几个筛选条件。
找到合适的商品以后,要查看商品详情。
除了价格,还应该看商品参数、规格、库存、评价、店铺信息和售后服务。
如果准备一次购买很多商品,最好先跟卖家确认库存。
例如,需要黑色M码二十件、黑色L码二十件、灰色M码十件,就应该把三个规格和数量一次说清楚。
确认商品以后,可以加入购物车。
在购物车里要再次核对型号、颜色、尺码、数量和金额。
然后检查优惠券。
如果购物车金额是四千五百元,“满三千减三百”和九五折不能同时使用,那么就应该分别计算。
四千五百减三百等于四千二百元。
四千五百乘以百分之九十五等于四千二百七十五元。
因此,“满三千减三百”更划算,可以多省七十五元。
提交订单以前,还需要检查收货地址、联系人、联系电话、配送方式、运费和最终应付金额。
付款的时候应该通过正常的支付页面完成。
如果支付失败,先确认有没有扣款。
没有扣款而且订单仍然是“待付款”,可以重新支付。
如果已经扣款但订单仍然显示“待付款”,则不要马上支付第二次,而应该保存银行记录、订单号和支付时间,联系客服进行核查。
付款成功以后,可以在“我的订单”里查看订单状态。
常见状态包括“已付款”“待发货”“已发货”“运输中”“待收货”和“已完成”。
如果长时间没有物流更新,可以联系卖家或者物流客服。
收到商品以后,也不要只看外包装。
应该核对商品数量、型号、颜色、尺码和配件。
如果商品有问题,可以通过平台申请退货、换货或者退款。
问题解决以后,再根据商品质量、物流速度、卖家服务和售后处理情况进行真实评价。
在整个网上购物过程中,安全始终非常重要。
不要把密码和验证码告诉别人。
不要点击陌生链接。
不要在不明网页输入账户信息。
不要为了获得额外几十元或者几百元优惠就轻易进行平台外交易。
只有在搜索、比较、下单、付款、物流、售后和安全等环节都认真检查,才能真正完成一次高质量的网上购物。
PHẦN 62 – BÀI TẬP TỪ VỰNG
Phân loại các từ sau vào nhóm phù hợp:
账号
登录
验证码
搜索
购物车
优惠券
订单号
在线支付
物流信息
官方旗舰店
取消订单
退款
评价
钓鱼网站
换货
支付失败
Nhóm A – Tài khoản.
Nhóm B – Tìm kiếm và mua hàng.
Nhóm C – Ưu đãi.
Nhóm D – Đơn hàng.
Nhóm E – Thanh toán.
Nhóm F – Logistics.
Nhóm G – Gian hàng.
Nhóm H – Hậu mãi.
Nhóm I – Đánh giá.
Nhóm J – Bảo mật.
PHẦN 63 – BÀI TẬP TÍNH VOUCHER
Đơn hàng:
328 tệ.
Voucher:
满300减50.
Yêu cầu:
Tính số tiền cuối.
Viết một câu tiếng Trung mô tả phép tính.
PHẦN 64 – BÀI TẬP SO SÁNH HAI KHUYẾN MÃI
Giỏ hàng:
4.500 tệ.
Phương án A:
满3000减300.
Phương án B:
九五折.
Yêu cầu:
Tính cả hai phương án.
Tính chênh lệch.
Chọn ưu đãi tốt hơn.
Viết câu dùng 比……更……
PHẦN 65 – BÀI TẬP TỔNG TIỀN ĐƠN
Sản phẩm A:
20 × 120 = 2.400 tệ.
Sản phẩm B:
10 × 180 = 1.800 tệ.
Tổng tiền hàng:
4.200 tệ.
Voucher:
Giảm 200 tệ.
Phí vận chuyển:
80 tệ.
Yêu cầu:
Tính tổng phải trả.
PHẦN 66 – BÀI TẬP THANH TOÁN LỖI
Dữ liệu:
Tổng thanh toán: 3.680 tệ.
Ngân hàng: đã trừ 3.680 tệ.
Nền tảng: vẫn hiển thị 待付款.
Yêu cầu:
Nêu 4 bước xử lý đúng bằng tiếng Trung.
Không được thanh toán lần hai ngay.
PHẦN 67 – BÀI TẬP HỦY ĐƠN
Đơn:
1.500 tệ.
Trạng thái:
待发货.
Lý do:
Đặt sai size.
Yêu cầu:
Viết câu xin hủy đơn.
Viết câu hỏi người bán đã gửi hàng chưa.
Viết câu hỏi số tiền hoàn.
Viết câu hỏi thời gian hoàn.
PHẦN 68 – BÀI TẬP BẢO MẬT
Tình huống:
Người bán gửi một đường link bên ngoài và yêu cầu:
Đăng nhập lại.
Nhập mật khẩu.
Nhập mã xác minh.
Chuyển khoản riêng.
Yêu cầu:
Viết 5 câu tiếng Trung để xử lý tình huống.
PHẦN 69 – BÀI TẬP NGỮ PHÁP
Điền cấu trúc phù hợp:
先……再……
如果……就……
虽然……但是……
只有……才……
只要……就……
越……越……
已经……了
还没……
正在……
Câu A:
______看评价,______下单。
Câu B:
______支付失败,______先检查有没有扣款。
Câu C:
______这家店比较便宜,______授权信息不够清楚。
Câu D:
______满足优惠券条件______可以使用。
Câu E:
______登录账号,______可以查看订单。
Câu F:
交易金额______大,______要注意安全。
Câu G:
订单______支付成功______。
Câu H:
卖家______发货。
Câu I:
客服______处理退款。
PHẦN 70 – BÀI TẬP DỊCH VIỆT – TRUNG
Tôi muốn đăng ký một tài khoản mới.
Tôi quên mật khẩu rồi.
Vui lòng gửi lại mã xác minh.
Tôi muốn tìm sản phẩm này.
Có màu đen không?
Có size M không?
Có hàng sẵn không?
Vui lòng sắp xếp theo doanh số.
Vui lòng thêm sản phẩm này vào giỏ hàng.
Đổi số lượng thành 10 sản phẩm.
Voucher này dùng thế nào?
Đủ bao nhiêu tiền thì có thể dùng?
Hai voucher này có cộng dồn được không?
Tôi muốn đặt đơn.
Tổng tiền là bao nhiêu?
Sau ưu đãi còn bao nhiêu?
Phí vận chuyển là bao nhiêu?
Tôi muốn thanh toán online.
Thanh toán thất bại rồi.
Ngân hàng đã trừ tiền chưa?
Không được thanh toán lần hai ngay.
Tôi muốn liên hệ người bán.
Đây có phải gian hàng chính hãng không?
Sản phẩm này có phải hàng chính hãng không?
Có mã chống giả không?
Đơn của tôi đang ở đâu?
Tại sao người bán vẫn chưa gửi hàng?
Tôi muốn hủy đơn.
Tôi chọn sai size rồi.
Tôi muốn yêu cầu hoàn tiền.
Khi nào tiền hoàn về?
Tôi muốn đổi hàng.
Tôi muốn đánh giá sản phẩm.
Không được nói mật khẩu cho người khác.
Không được gửi mã xác minh cho người khác.
Không được bấm link lạ.
Tôi chỉ thanh toán qua nền tảng.
PHẦN 71 – BÀI TẬP DỊCH TRUNG – VIỆT
我要注册一个新账号。
我忘记密码了。
请重新发送验证码。
我想搜索这个商品。
有没有黑色的?
有M码吗?
这是现货吗?
请按销量排序。
请把这个商品加入购物车。
请把数量改成十件。
这个优惠券怎么用?
满多少钱可以使用?
这两张优惠券可以叠加吗?
我现在下单。
总金额是多少?
优惠以后多少钱?
运费是多少?
我想在线支付。
支付失败了。
银行已经扣款了吗?
不要马上重复支付。
我想联系卖家。
这是官方旗舰店吗?
这个商品是正品吗?
有防伪码吗?
我的订单到哪里了?
为什么卖家还没发货?
我想取消订单。
我选错尺码了。
我要申请退款。
退款什么时候到账?
我想申请换货。
我想评价这个商品。
不要把密码告诉别人。
不要把验证码发给别人。
不要点击陌生链接。
我只通过平台付款。
PHẦN 72 – ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỪ VỰNG
Tài khoản:
账号
登录
验证码
Tìm kiếm và mua hàng:
搜索
购物车
Ưu đãi:
优惠券
Đơn hàng:
订单号
Thanh toán:
在线支付
支付失败
Logistics:
物流信息
Gian hàng:
官方旗舰店
Hậu mãi:
取消订单
退款
换货
Đánh giá:
评价
Bảo mật:
钓鱼网站
PHẦN 73 – ĐÁP ÁN TÍNH VOUCHER
328 – 50 = 278 tệ.
原价是三百二十八元,使用“满三百减五十”的优惠券以后,应付二百七十八元。
Yuánjià shì sānbǎi èrshíbā yuán, shǐyòng “mǎn sānbǎi jiǎn wǔshí” de yōuhuìquàn yǐhòu, yīngfù èrbǎi qīshíbā yuán.
Giá gốc là 328 tệ, sau khi dùng voucher “đủ 300 giảm 50”, cần thanh toán 278 tệ.
The original price is 328 yuan. After using the “50 off 300” coupon, the amount payable is 278 yuan.
PHẦN 74 – ĐÁP ÁN SO SÁNH KHUYẾN MÃI
Phương án A:
4.500 – 300 = 4.200 tệ.
Phương án B:
4.500 × 95% = 4.275 tệ.
Chênh lệch:
4.275 – 4.200 = 75 tệ.
“满三千减三百”比九五折更划算,可以多省七十五元。
“Mǎn sānqiān jiǎn sānbǎi” bǐ jiǔwǔ zhé gèng huásuàn, kěyǐ duō shěng qīshíwǔ yuán.
“Đủ 3.000 giảm 300” có lợi hơn phương án 95%, có thể tiết kiệm thêm 75 tệ.
“300 off 3,000” offers better value than the 5% discount and saves an additional 75 yuan.
PHẦN 75 – ĐÁP ÁN TỔNG TIỀN ĐƠN
2.400 + 1.800 = 4.200 tệ.
4.200 – 200 = 4.000 tệ.
4.000 + 80 = 4.080 tệ.
商品金额是四千二百元,优惠二百元以后是四千元,再加八十元运费,最终应付四千零八十元。
Shāngpǐn jīn’é shì sìqiān èrbǎi yuán, yōuhuì èrbǎi yuán yǐhòu shì sìqiān yuán, zài jiā bāshí yuán yùnfèi, zuìzhōng yīngfù sìqiān líng bāshí yuán.
Tiền hàng là 4.200 tệ, giảm 200 còn 4.000 tệ, cộng 80 tệ phí vận chuyển, tổng phải trả 4.080 tệ.
The merchandise total is 4,200 yuan. After a 200-yuan discount it is 4,000 yuan, and with 80 yuan shipping, the final amount payable is 4,080 yuan.
PHẦN 76 – ĐÁP ÁN THANH TOÁN LỖI
第一,先检查银行扣款记录。
Dì-yī, xiān jiǎnchá yínháng kòukuǎn jìlù.
Thứ nhất, kiểm tra lịch sử trừ tiền ngân hàng.
First, check the bank charge record.
第二,保存订单号、支付时间和交易截图。
Dì-èr, bǎocún dìngdānhào, zhīfù shíjiān hé jiāoyì jiétú.
Thứ hai, lưu mã đơn, thời gian thanh toán và ảnh chụp giao dịch.
Second, save the order number, payment time, and transaction screenshot.
第三,不要马上重复支付。
Dì-sān, búyào mǎshàng chóngfù zhīfù.
Thứ ba, không thanh toán lặp lại ngay.
Third, do not pay again immediately.
第四,联系平台客服核对交易。
Dì-sì, liánxì píngtái kèfú héduì jiāoyì.
Thứ tư, liên hệ CSKH nền tảng đối chiếu giao dịch.
Fourth, contact platform customer service to verify the transaction.
PHẦN 77 – ĐÁP ÁN HỦY ĐƠN
我想取消这个订单。
Wǒ xiǎng qǔxiāo zhè ge dìngdān.
Tôi muốn hủy đơn này.
I want to cancel this order.
卖家已经发货了吗?
Màijiā yǐjīng fāhuò le ma?
Người bán đã gửi hàng chưa?
Has the seller shipped the order?
退款金额是多少?
Tuìkuǎn jīn’é shì duōshao?
Số tiền hoàn là bao nhiêu?
What is the refund amount?
退款什么时候到账?
Tuìkuǎn shénme shíhou dàozhàng?
Khi nào tiền hoàn về?
When will the refund arrive?
PHẦN 78 – ĐÁP ÁN BẢO MẬT
我不会点击这个陌生链接。
Wǒ bú huì diǎnjī zhè ge mòshēng liànjiē.
Tôi sẽ không bấm đường link lạ này.
I will not click this unfamiliar link.
我不会把密码告诉别人。
Wǒ bú huì bǎ mìmǎ gàosu biérén.
Tôi sẽ không nói mật khẩu cho người khác.
I will not give my password to anyone.
我不会把验证码发给别人。
Wǒ bú huì bǎ yànzhèngmǎ fā gěi biérén.
Tôi sẽ không gửi mã xác minh cho người khác.
I will not send my verification code to anyone.
我只通过平台付款。
Wǒ zhǐ tōngguò píngtái fùkuǎn.
Tôi chỉ thanh toán qua nền tảng.
I only pay through the platform.
如果对方继续要求平台外交易,我会举报。
Rúguǒ duìfāng jìxù yāoqiú píngtái wài jiāoyì, wǒ huì jǔbào.
Nếu đối phương tiếp tục yêu cầu giao dịch ngoài nền tảng, tôi sẽ báo cáo.
If the other party continues requesting an off-platform transaction, I will report them.
PHẦN 79 – ĐÁP ÁN NGỮ PHÁP
先看评价,再下单。
Xiān kàn píngjià, zài xiàdān.
Xem đánh giá trước rồi mới đặt đơn.
Read the reviews first, then place the order.
如果支付失败,就先检查有没有扣款。
Rúguǒ zhīfù shībài, jiù xiān jiǎnchá yǒu méiyǒu kòukuǎn.
Nếu thanh toán thất bại thì kiểm tra trước xem đã bị trừ tiền chưa.
If payment fails, first check whether any money was deducted.
虽然这家店比较便宜,但是授权信息不够清楚。
Suīrán zhè jiā diàn bǐjiào piányi, dànshì shòuquán xìnxī bú gòu qīngchu.
Tuy cửa hàng này khá rẻ nhưng thông tin ủy quyền chưa đủ rõ.
Although this shop is relatively cheap, the authorization information is not clear enough.
只有满足优惠券条件才可以使用。
Zhǐyǒu mǎnzú yōuhuìquàn tiáojiàn cái kěyǐ shǐyòng.
Chỉ khi đáp ứng điều kiện voucher mới có thể sử dụng.
The coupon can only be used when its conditions are met.
只要登录账号,就可以查看订单。
Zhǐyào dēnglù zhànghào, jiù kěyǐ chákàn dìngdān.
Chỉ cần đăng nhập tài khoản thì có thể xem đơn.
As long as you log in, you can view the order.
交易金额越大,越要注意安全。
Jiāoyì jīn’é yuè dà, yuè yào zhùyì ānquán.
Giá trị giao dịch càng lớn càng phải chú ý an toàn.
The larger the transaction amount, the more attention you should pay to security.
订单已经支付成功了。
Dìngdān yǐjīng zhīfù chénggōng le.
Đơn đã thanh toán thành công.
The order has been paid successfully.
卖家还没发货。
Màijiā hái méi fāhuò.
Người bán vẫn chưa gửi.
The seller has not shipped yet.
客服正在处理退款。
Kèfú zhèngzài chǔlǐ tuìkuǎn.
CSKH đang xử lý hoàn tiền.
Customer service is processing the refund.
PHẦN 80 – NHIỆM VỤ GIAO TIẾP TỔNG HỢP CUỐI BÀI
80.01 – Dữ liệu đơn
Sản phẩm A:
50 × 98 = 4.900 tệ.
Sản phẩm B:
40 × 128 = 5.120 tệ.
Sản phẩm C:
30 × 168 = 5.040 tệ.
Tổng số lượng:
120 sản phẩm.
Tổng tiền hàng:
4.900 + 5.120 + 5.040 = 15.060 tệ.
Voucher:
满15000减1000.
Sau voucher:
15.060 – 1.000 = 14.060 tệ.
Phí vận chuyển:
240 tệ.
Tổng thanh toán:
14.060 + 240 = 14.300 tệ.
80.02 – Yêu cầu học viên thực hiện bằng tiếng Trung
Đăng nhập tài khoản.
Tìm 3 sản phẩm.
Lọc kết quả.
Kiểm tra đánh giá.
Kiểm tra gian hàng.
Chat người bán.
Xác nhận 120 sản phẩm có hàng sẵn.
Thêm 120 sản phẩm vào giỏ.
Đối chiếu số lượng.
Đối chiếu tổng tiền 15.060 tệ.
Nhận voucher 满15000减1000.
Tính tiền sau giảm 14.060 tệ.
Cộng phí vận chuyển 240 tệ.
Xác nhận tổng thanh toán 14.300 tệ.
Đặt đơn.
Thanh toán online.
Xác nhận trạng thái 已付款.
Theo dõi logistics.
Phát hiện người bán chậm gửi một ngày.
Chat hỏi lý do.
Nhận hàng.
Phát hiện một sản phẩm sai model.
Chụp ảnh.
Yêu cầu đổi hàng.
Sau khi đổi hàng hoàn tất mới đánh giá.
80.03 – Tình huống bảo mật bắt buộc
Một tài khoản lạ gửi link bên ngoài và yêu cầu:
Nhập tài khoản.
Nhập mật khẩu.
Nhập mã xác minh.
Chuyển khoản riêng để nhận giảm giá.
Học viên phải phản xạ:
不点击。
不输入账号。
不输入密码。
不提供验证码。
不私下转账。
保留聊天记录。
通过平台举报。
PHẦN 81 – HỆ THỐNG CÂU SINH TỒN CẦN THUỘC
我想注册一个账号。
Wǒ xiǎng zhùcè yí ge zhànghào.
Tôi muốn đăng ký một tài khoản.
I want to register an account.
我忘记密码了。
Wǒ wàngjì mìmǎ le.
Tôi quên mật khẩu rồi.
I forgot my password.
请重新发送验证码。
Qǐng chóngxīn fāsòng yànzhèngmǎ.
Vui lòng gửi lại mã xác minh.
Please resend the verification code.
我想找这个商品。
Wǒ xiǎng zhǎo zhè ge shāngpǐn.
Tôi muốn tìm sản phẩm này.
I want to find this product.
有没有现货?
Yǒu méiyǒu xiànhuò?
Có hàng sẵn không?
Is it in stock?
请把这个商品加入购物车。
Qǐng bǎ zhè ge shāngpǐn jiārù gòuwùchē.
Vui lòng thêm sản phẩm này vào giỏ.
Please add this product to the shopping cart.
这个优惠券怎么用?
Zhè ge yōuhuìquàn zěnme yòng?
Voucher này dùng thế nào?
How do I use this coupon?
我现在下单。
Wǒ xiànzài xiàdān.
Tôi đặt đơn bây giờ.
I’ll place the order now.
总金额是多少?
Zǒng jīn’é shì duōshao?
Tổng tiền là bao nhiêu?
What is the total amount?
优惠以后多少钱?
Yōuhuì yǐhòu duōshao qián?
Sau ưu đãi còn bao nhiêu?
How much is it after the discount?
我想在线支付。
Wǒ xiǎng zàixiàn zhīfù.
Tôi muốn thanh toán online.
I want to pay online.
支付成功了吗?
Zhīfù chénggōng le ma?
Thanh toán thành công chưa?
Was the payment successful?
为什么支付失败了?
Wèishénme zhīfù shībài le?
Tại sao thanh toán thất bại?
Why did the payment fail?
银行已经扣款了吗?
Yínháng yǐjīng kòukuǎn le ma?
Ngân hàng đã trừ tiền chưa?
Has the bank already charged the payment?
不要重复支付。
Búyào chóngfù zhīfù.
Không thanh toán lặp lại.
Do not make a duplicate payment.
我的订单到哪里了?
Wǒ de dìngdān dào nǎlǐ le?
Đơn của tôi đang ở đâu?
Where is my order?
我想联系卖家。
Wǒ xiǎng liánxì màijiā.
Tôi muốn liên hệ người bán.
I want to contact the seller.
这是官方旗舰店吗?
Zhè shì guānfāng qíjiàn diàn ma?
Đây có phải gian hàng flagship chính thức không?
Is this an official flagship store?
这个商品是正品吗?
Zhè ge shāngpǐn shì zhèngpǐn ma?
Sản phẩm này có phải hàng chính hãng không?
Is this product genuine?
有防伪码吗?
Yǒu fángwěimǎ ma?
Có mã chống giả không?
Does it have an anti-counterfeit code?
我想取消订单。
Wǒ xiǎng qǔxiāo dìngdān.
Tôi muốn hủy đơn.
I want to cancel the order.
我要申请退款。
Wǒ yào shēnqǐng tuìkuǎn.
Tôi muốn yêu cầu hoàn tiền.
I want to request a refund.
退款什么时候到账?
Tuìkuǎn shénme shíhou dàozhàng?
Khi nào tiền hoàn về?
When will the refund arrive?
我想申请换货。
Wǒ xiǎng shēnqǐng huànhuò.
Tôi muốn yêu cầu đổi hàng.
I want to request an exchange.
我想评价这个商品。
Wǒ xiǎng píngjià zhè ge shāngpǐn.
Tôi muốn đánh giá sản phẩm này.
I want to review this product.
不要把密码告诉别人。
Búyào bǎ mìmǎ gàosu biérén.
Không nói mật khẩu cho người khác.
Do not give your password to anyone.
不要把验证码发给别人。
Búyào bǎ yànzhèngmǎ fā gěi biérén.
Không gửi mã xác minh cho người khác.
Do not send your verification code to anyone.
不要点击陌生链接。
Búyào diǎnjī mòshēng liànjiē.
Không bấm đường link lạ.
Do not click unfamiliar links.
不要私下转账。
Búyào sīxià zhuǎnzhàng.
Không chuyển khoản riêng.
Do not make private transfers.
我只通过平台付款。
Wǒ zhǐ tōngguò píngtái fùkuǎn.
Tôi chỉ thanh toán qua nền tảng.
I only pay through the platform.
PHẦN 82 – TỔNG KẾT TOÀN BÀI
Sau khi hoàn thành Bài 23, học viên phải chủ động xử lý được toàn bộ chuỗi:
注册账号 → 登录 → 搜索商品 → 筛选 → 查看详情 → 比较价格 → 查看评价 → 核实店铺 → 咨询卖家 → 确认库存 → 选择规格 → 加入购物车 → 修改数量 → 领取优惠券 → 比较优惠 → 核对金额 → 提交订单 → 在线支付 → 检查支付状态 → 查询物流 → 收货 → 验货 → 评价 → 售后 → 取消订单 → 退款 → 换货 → 保护账户安全
Zhùcè zhànghào → dēnglù → sōusuǒ shāngpǐn → shāixuǎn → chákàn xiángqíng → bǐjiào jiàgé → chákàn píngjià → héshí diànpù → zīxún màijiā → quèrèn kùcún → xuǎnzé guīgé → jiārù gòuwùchē → xiūgǎi shùliàng → lǐngqǔ yōuhuìquàn → bǐjiào yōuhuì → héduì jīn’é → tíjiāo dìngdān → zàixiàn zhīfù → jiǎnchá zhīfù zhuàngtài → cháxún wùliú → shōuhuò → yànhuò → píngjià → shòuhòu → qǔxiāo dìngdān → tuìkuǎn → huànhuò → bǎohù zhànghù ānquán
Đăng ký tài khoản → đăng nhập → tìm sản phẩm → lọc → xem chi tiết → so sánh giá → xem đánh giá → kiểm tra gian hàng → hỏi người bán → xác nhận tồn kho → chọn quy cách → thêm giỏ → sửa số lượng → nhận voucher → so sánh ưu đãi → đối chiếu số tiền → gửi đơn → thanh toán online → kiểm tra trạng thái thanh toán → theo dõi logistics → nhận hàng → kiểm hàng → đánh giá → hậu mãi → hủy đơn → hoàn tiền → đổi hàng → bảo vệ tài khoản.
Mục tiêu cuối cùng không chỉ là biết nói:
我想买这个商品。
Wǒ xiǎng mǎi zhè ge shāngpǐn.
Tôi muốn mua sản phẩm này.
I want to buy this product.
Mà phải xử lý được những tình huống phức tạp hơn như:
为什么登录不了?
验证码还没收到。
这个型号有没有现货?
买五十件能不能按批发价?
这两个优惠哪个更划算?
为什么支付失败?
银行已经扣款,但是订单还是待付款。
不要重复支付。
这个店有官方授权吗?
卖家为什么还没发货?
我选错尺码了。
我想取消订单。
退款什么时候到账?
我收到的商品颜色不对。
我要申请换货。
不要点击陌生链接。
不要把验证码告诉别人。
不要进行平台外交易。
Qua đó, học viên có thể vận dụng tiếng Trung vào mua sắm trực tuyến, nhập hàng online, thương mại điện tử, quản lý đơn hàng, giao dịch số, hậu mãi và bảo mật giao dịch một cách có hệ thống.

