Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu theo các bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, điển hình như bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ vân vân. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi TÀNG TRỮ và CẤT GIẤU hàng vạn đầu sách giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Thư viện Hán ngữ ChineMaster education tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi) là địa điểm chuyên giảng dạy tiếng Trung Quốc theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt duy nhất của ChineMaster EDU chính là tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, do đó, người dùng sẽ không thể tìm thấy tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ ở bất kỳ nơi nào khác ngoại trừ CHINEMASTER EDU.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản tiếng Trung
Giáo trình Bất động sản tiếng Trung
Mục lục trình tự kiến thức trong Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
I. Chuẩn bị trước khi đi mua sắm – 购物前的准备 – Gòuwù qián de zhǔnbèi
Xác định mục đích đi mua sắm – 明确购物目的 – míngquè gòuwù mùdì
Xác định cần mua sản phẩm gì – 确定需要购买什么商品 – quèdìng xūyào gòumǎi shénme shāngpǐn
Lập danh sách những thứ cần mua – 列购物清单 – liè gòuwù qīngdān
Phân biệt thứ cần mua và thứ muốn mua – 区分必需品和想买的东西 – qūfēn bìxūpǐn hé xiǎng mǎi de dōngxi
Xác định sản phẩm nào cần mua gấp – 确定哪些商品急需购买 – quèdìng nǎxiē shāngpǐn jíxū gòumǎi
Xác định sản phẩm nào có thể mua sau – 确定哪些商品可以以后再买 – quèdìng nǎxiē shāngpǐn kěyǐ yǐhòu zài mǎi
Xác định số lượng cần mua – 确定购买数量 – quèdìng gòumǎi shùliàng
Xác định ngân sách tổng thể – 确定总预算 – quèdìng zǒng yùsuàn
Xác định ngân sách cho từng mặt hàng – 确定每种商品的预算 – quèdìng měi zhǒng shāngpǐn de yùsuàn
Quyết định mức giá tối đa có thể chấp nhận – 确定可以接受的最高价格 – quèdìng kěyǐ jiēshòu de zuìgāo jiàgé
Chuẩn bị tiền mặt – 准备现金 – zhǔnbèi xiànjīn
Kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng – 查询银行账户余额 – cháxún yínháng zhànghù yú’é
Kiểm tra hạn mức thẻ – 查看银行卡额度 – chákàn yínhángkǎ édù
Chuẩn bị mã giảm giá – 准备优惠码 – zhǔnbèi yōuhuì mǎ
Kiểm tra điểm thành viên – 查询会员积分 – cháxún huìyuán jīfēn
Kiểm tra phiếu quà tặng – 查看礼品券 – chákàn lǐpǐn quàn
Tìm hiểu trước giá thị trường – 提前了解市场价格 – tíqián liǎojiě shìchǎng jiàgé
So sánh giá giữa nhiều cửa hàng – 比较不同商店的价格 – bǐjiào bùtóng shāngdiàn de jiàgé
Tìm hiểu chương trình khuyến mại – 了解促销活动 – liǎojiě cùxiāo huódòng
Tìm hiểu thương hiệu trước khi mua – 购买前了解品牌 – gòumǎi qián liǎojiě pǐnpái
Đọc đánh giá của khách hàng – 查看顾客评价 – chákàn gùkè píngjià
Hỏi người quen về sản phẩm – 向熟人咨询商品情况 – xiàng shúrén zīxún shāngpǐn qíngkuàng
Xác định địa điểm mua hàng – 确定购物地点 – quèdìng gòuwù dìdiǎn
Chọn trung tâm thương mại, siêu thị hoặc cửa hàng chuyên doanh – 选择商场、超市或专卖店 – xuǎnzé shāngchǎng, chāoshì huò zhuānmàidiàn
Chọn mua trực tiếp hay mua online – 决定线下购买还是网上购买 – juédìng xiànxià gòumǎi háishì wǎngshàng gòumǎi
Kiểm tra giờ mở cửa của cửa hàng – 查询商店营业时间 – cháxún shāngdiàn yíngyè shíjiān
Xác định thời gian đi mua sắm – 安排购物时间 – ānpái gòuwù shíjiān
Rủ bạn bè hoặc người thân đi cùng – 邀请朋友或家人一起购物 – yāoqǐng péngyou huò jiārén yìqǐ gòuwù
Chuẩn bị kích thước, số đo – 准备尺寸和测量数据 – zhǔnbèi chǐcùn hé cèliáng shùjù
Chuẩn bị thông tin mẫu mã sản phẩm cần tìm – 准备需要查找的商品型号信息 – zhǔnbèi xūyào cházhǎo de shāngpǐn xínghào xìnxī
II. Đến cửa hàng và bắt đầu tìm sản phẩm – 到店寻找商品 – Dào diàn xúnzhǎo shāngpǐn
Đi vào trung tâm thương mại – 进入购物中心 – jìnrù gòuwù zhōngxīn
Đi vào siêu thị – 进入超市 – jìnrù chāoshì
Đi vào cửa hàng quần áo – 进入服装店 – jìnrù fúzhuāngdiàn
Đi vào cửa hàng giày dép – 进入鞋店 – jìnrù xiédiàn
Đi vào cửa hàng điện tử – 进入电子产品店 – jìnrù diànzǐ chǎnpǐn diàn
Đi vào cửa hàng mỹ phẩm – 进入化妆品店 – jìnrù huàzhuāngpǐn diàn
Đi vào cửa hàng gia dụng – 进入家电家居用品店 – jìnrù jiādiàn jiājū yòngpǐn diàn
Đi vào cửa hàng nội thất – 进入家具店 – jìnrù jiājùdiàn
Đi vào hiệu sách – 进入书店 – jìnrù shūdiàn
Đi vào cửa hàng thực phẩm – 进入食品店 – jìnrù shípǐn diàn
Đi vào cửa hàng tiện lợi – 进入便利店 – jìnrù biànlìdiàn
Tìm quầy bán sản phẩm cần mua – 寻找所需商品的柜台 – xúnzhǎo suǒxū shāngpǐn de guìtái
Xem sơ đồ cửa hàng – 查看商场导购图 – chákàn shāngchǎng dǎogòu tú
Hỏi nhân viên quầy hàng nằm ở đâu – 询问工作人员柜台在哪里 – xúnwèn gōngzuò rényuán guìtái zài nǎlǐ
Hỏi tầng nào bán sản phẩm cần mua – 询问所需商品在几楼 – xúnwèn suǒxū shāngpǐn zài jǐ lóu
Hỏi khu vực nào có mặt hàng cần tìm – 询问商品在哪个区域 – xúnwèn shāngpǐn zài nǎge qūyù
Tự đi xem hàng trước – 先自己看看商品 – xiān zìjǐ kànkan shāngpǐn
Yêu cầu nhân viên hỗ trợ – 请工作人员帮忙 – qǐng gōngzuò rényuán bāngmáng
Nói với nhân viên rằng mình chỉ đang xem – 告诉店员自己先随便看看 – gàosu diànyuán zìjǐ xiān suíbiàn kànkan
Nói rằng hiện tại chưa cần tư vấn – 说明暂时不需要介绍 – shuōmíng zànshí bù xūyào jièshào
III. Xác định nhu cầu mua hàng cơ bản – 明确基本购物需求 – Míngquè jīběn gòuwù xūqiú
Nói rõ mình muốn mua gì – 说明自己想买什么 – shuōmíng zìjǐ xiǎng mǎi shénme
Mua sản phẩm cho bản thân – 给自己买东西 – gěi zìjǐ mǎi dōngxi
Mua sản phẩm cho người thân – 给家人买东西 – gěi jiārén mǎi dōngxi
Mua sản phẩm cho bạn bè – 给朋友买东西 – gěi péngyou mǎi dōngxi
Mua làm quà tặng – 买来送人 – mǎi lái sòng rén
Mua cho trẻ em – 给孩子购买 – gěi háizi gòumǎi
Mua cho người lớn tuổi – 给老人购买 – gěi lǎorén gòumǎi
Mua cho nam giới – 给男士购买 – gěi nánshì gòumǎi
Mua cho nữ giới – 给女士购买 – gěi nǚshì gòumǎi
Mua để sử dụng cá nhân – 购买个人用品 – gòumǎi gèrén yòngpǐn
Mua để sử dụng trong gia đình – 购买家庭用品 – gòumǎi jiātíng yòngpǐn
Mua cho công ty – 为公司采购 – wèi gōngsī cǎigòu
Mua cho văn phòng – 购买办公用品 – gòumǎi bàngōng yòngpǐn
Mua với số lượng lớn – 批量购买 – pīliàng gòumǎi
Mua để sử dụng lâu dài – 购买长期使用的商品 – gòumǎi chángqī shǐyòng de shāngpǐn
Mua để sử dụng tạm thời – 购买临时使用的商品 – gòumǎi línshí shǐyòng de shāngpǐn
Mua để đi học – 购买学习用品 – gòumǎi xuéxí yòngpǐn
Mua để đi làm – 购买工作用品 – gòumǎi gōngzuò yòngpǐn
Mua để đi du lịch – 购买旅行用品 – gòumǎi lǚxíng yòngpǐn
Mua để tham dự sự kiện – 为参加活动购买 – wèi cānjiā huódòng gòumǎi
Mua cho dịp sinh nhật – 购买生日礼物 – gòumǎi shēngrì lǐwù
Mua cho dịp lễ – 购买节日礼物 – gòumǎi jiérì lǐwù
Mua cho Tết – 购买春节用品 – gòumǎi Chūnjié yòngpǐn
Mua để tặng khách hàng – 购买客户礼品 – gòumǎi kèhù lǐpǐn
Mua làm quà lưu niệm – 购买纪念品 – gòumǎi jìniànpǐn
IV. Nhân viên tìm hiểu nhu cầu khách hàng – 店员了解顾客需求 – Diànyuán liǎojiě gùkè xūqiú
Hỏi khách hàng muốn mua sản phẩm gì – 询问顾客想买什么 – xúnwèn gùkè xiǎng mǎi shénme
Hỏi sản phẩm dùng cho ai – 询问商品是给谁用的 – xúnwèn shāngpǐn shì gěi shéi yòng de
Hỏi mục đích sử dụng – 询问使用目的 – xúnwèn shǐyòng mùdì
Hỏi hoàn cảnh sử dụng – 询问使用场景 – xúnwèn shǐyòng chǎngjǐng
Hỏi tần suất sử dụng – 询问使用频率 – xúnwèn shǐyòng pínlǜ
Hỏi dùng hàng ngày hay thỉnh thoảng – 询问是每天使用还是偶尔使用 – xúnwèn shì měitiān shǐyòng háishì ǒu’ěr shǐyòng
Hỏi yêu cầu quan trọng nhất – 询问最重要的要求 – xúnwèn zuì zhòngyào de yāoqiú
Hỏi ưu tiên chất lượng hay giá – 询问更看重质量还是价格 – xúnwèn gèng kànzhòng zhìliàng háishì jiàgé
Hỏi ưu tiên thiết kế hay tính năng – 询问更重视外观还是功能 – xúnwèn gèng zhòngshì wàiguān háishì gōngnéng
Hỏi có yêu cầu về thương hiệu không – 询问对品牌有没有要求 – xúnwèn duì pǐnpái yǒu méiyǒu yāoqiú
Hỏi có thương hiệu yêu thích không – 询问有没有喜欢的品牌 – xúnwèn yǒu méiyǒu xǐhuan de pǐnpái
Hỏi đã từng dùng sản phẩm tương tự chưa – 询问以前是否用过类似产品 – xúnwèn yǐqián shìfǒu yòngguo lèisì chǎnpǐn
Hỏi đang sử dụng sản phẩm nào – 询问目前正在使用什么产品 – xúnwèn mùqián zhèngzài shǐyòng shénme chǎnpǐn
Hỏi lý do muốn thay sản phẩm hiện tại – 询问为什么想更换现在的产品 – xúnwèn wèishénme xiǎng gēnghuàn xiànzài de chǎnpǐn
Hỏi vấn đề gặp phải với sản phẩm cũ – 询问旧产品有什么问题 – xúnwèn jiù chǎnpǐn yǒu shénme wèntí
Hỏi khách mong muốn cải thiện điều gì – 询问顾客希望改善哪些方面 – xúnwèn gùkè xīwàng gǎishàn nǎxiē fāngmiàn
Hỏi mức ngân sách dự kiến – 询问预算是多少 – xúnwèn yùsuàn shì duōshao
Hỏi khoảng giá mong muốn – 询问可以接受的价格范围 – xúnwèn kěyǐ jiēshòu de jiàgé fànwéi
Hỏi mức giá tối đa – 询问最高预算 – xúnwèn zuìgāo yùsuàn
Hỏi muốn loại phổ thông hay cao cấp – 询问想买普通款还是高端款 – xúnwèn xiǎng mǎi pǔtōng kuǎn háishì gāoduān kuǎn
Hỏi có quan tâm chương trình giảm giá không – 询问是否关注优惠活动 – xúnwèn shìfǒu guānzhù yōuhuì huódòng
Hỏi thời điểm cần sử dụng – 询问什么时候需要使用 – xúnwèn shénme shíhou xūyào shǐyòng
Hỏi có cần giao hàng ngay không – 询问是否需要马上送货 – xúnwèn shìfǒu xūyào mǎshàng sònghuò
Hỏi có yêu cầu đặc biệt nào không – 询问有没有特殊要求 – xúnwèn yǒu méiyǒu tèshū yāoqiú
Tổng hợp lại nhu cầu để xác nhận – 总结并确认顾客需求 – zǒngjié bìng quèrèn gùkè xūqiú
V. Xác định tiêu chí về giá – 明确价格需求 – Míngquè jiàgé xūqiú
Tìm sản phẩm rẻ – 寻找价格便宜的商品 – xúnzhǎo jiàgé piányi de shāngpǐn
Tìm sản phẩm giá trung bình – 寻找中等价位的商品 – xúnzhǎo zhōngděng jiàwèi de shāngpǐn
Tìm sản phẩm cao cấp – 寻找高档商品 – xúnzhǎo gāodàng shāngpǐn
Tìm sản phẩm trong khoảng giá nhất định – 寻找指定价格范围内的商品 – xúnzhǎo zhǐdìng jiàgé fànwéi nèi de shāngpǐn
Hỏi sản phẩm rẻ nhất – 询问最便宜的商品 – xúnwèn zuì piányi de shāngpǐn
Hỏi sản phẩm bán chạy trong tầm giá – 询问这个价位最畅销的商品 – xúnwèn zhège jiàwèi zuì chàngxiāo de shāngpǐn
Hỏi sản phẩm tốt trong ngân sách – 询问预算内比较合适的商品 – xúnwèn yùsuàn nèi bǐjiào héshì de shāngpǐn
Hỏi có sản phẩm rẻ hơn không – 询问有没有更便宜的 – xúnwèn yǒu méiyǒu gèng piányi de
Hỏi tại sao sản phẩm này đắt hơn – 询问这款为什么更贵 – xúnwèn zhè kuǎn wèishénme gèng guì
So sánh giá hai sản phẩm – 比较两款商品的价格 – bǐjiào liǎng kuǎn shāngpǐn de jiàgé
So sánh giá nhiều mẫu – 比较多款商品的价格 – bǐjiào duō kuǎn shāngpǐn de jiàgé
Hỏi giá niêm yết – 询问标价 – xúnwèn biāojià
Hỏi giá sau giảm – 询问优惠后的价格 – xúnwèn yōuhuì hòu de jiàgé
Hỏi giá đã bao gồm thuế chưa – 询问价格是否含税 – xúnwèn jiàgé shìfǒu hánshuì
Hỏi có phí dịch vụ không – 询问是否收服务费 – xúnwèn shìfǒu shōu fúwùfèi
Hỏi có phí giao hàng không – 询问是否收配送费 – xúnwèn shìfǒu shōu pèisòngfèi
Hỏi có phụ phí nào khác không – 询问是否还有其他附加费用 – xúnwèn shìfǒu hái yǒu qítā fùjiā fèiyòng
Hỏi mua nhiều có giảm giá không – 询问买得多能不能优惠 – xúnwèn mǎi de duō néng bu néng yōuhuì
Hỏi khách quen có được giảm giá không – 询问老顾客有没有优惠 – xúnwèn lǎo gùkè yǒu méiyǒu yōuhuì
Thương lượng mức giá phù hợp – 协商合适的价格 – xiéshāng héshì de jiàgé
VI. Xác định nhu cầu về chất lượng – 明确质量需求 – Míngquè zhìliàng xūqiú
Yêu cầu sản phẩm chất lượng tốt – 要求商品质量好 – yāoqiú shāngpǐn zhìliàng hǎo
Tìm sản phẩm bền – 寻找耐用的商品 – xúnzhǎo nàiyòng de shāngpǐn
Tìm sản phẩm sử dụng được lâu – 寻找使用寿命长的商品 – xúnzhǎo shǐyòng shòumìng cháng de shāngpǐn
Tìm sản phẩm dễ bảo quản – 寻找容易保养的商品 – xúnzhǎo róngyì bǎoyǎng de shāngpǐn
Tìm sản phẩm ít hỏng – 寻找不容易坏的商品 – xúnzhǎo bù róngyì huài de shāngpǐn
Tìm sản phẩm an toàn – 寻找安全的商品 – xúnzhǎo ānquán de shāngpǐn
Tìm sản phẩm có chứng nhận chất lượng – 寻找有质量认证的商品 – xúnzhǎo yǒu zhìliàng rènzhèng de shāngpǐn
Hỏi nguồn gốc xuất xứ – 询问产品产地和来源 – xúnwèn chǎnpǐn chǎndì hé láiyuán
Hỏi nguyên liệu sản xuất – 询问产品材料 – xúnwèn chǎnpǐn cáiliào
Hỏi quy trình sản xuất – 询问生产工艺 – xúnwèn shēngchǎn gōngyì
Hỏi độ bền sản phẩm – 询问产品耐用性 – xúnwèn chǎnpǐn nàiyòngxìng
Hỏi tuổi thọ dự kiến – 询问预计使用寿命 – xúnwèn yùjì shǐyòng shòumìng
Hỏi ưu điểm chính – 询问主要优点 – xúnwèn zhǔyào yōudiǎn
Hỏi nhược điểm – 询问缺点 – xúnwèn quēdiǎn
Hỏi sản phẩm phù hợp điều kiện nào – 询问适合什么使用环境 – xúnwèn shìhé shénme shǐyòng huánjìng
Hỏi có chịu nước không – 询问是否防水 – xúnwèn shìfǒu fángshuǐ
Hỏi có chịu nhiệt không – 询问是否耐高温 – xúnwèn shìfǒu nài gāowēn
Hỏi có dễ vỡ không – 询问是否容易破损 – xúnwèn shìfǒu róngyì pòsǔn
Hỏi có dễ bị phai màu không – 询问是否容易褪色 – xúnwèn shìfǒu róngyì tuìsè
So sánh chất lượng giữa hai thương hiệu – 比较两个品牌的质量 – bǐjiào liǎng ge pǐnpái de zhìliàng
VII. Xác định nhu cầu về thương hiệu – 明确品牌需求 – Míngquè pǐnpái xūqiú
Tìm một thương hiệu cụ thể – 寻找指定品牌 – xúnzhǎo zhǐdìng pǐnpái
Hỏi cửa hàng có bán thương hiệu đó không – 询问店里有没有这个品牌 – xúnwèn diàn lǐ yǒu méiyǒu zhège pǐnpái
Tìm thương hiệu nổi tiếng – 寻找知名品牌 – xúnzhǎo zhīmíng pǐnpái
Tìm thương hiệu nội địa – 寻找本土品牌 – xúnzhǎo běntǔ pǐnpái
Tìm thương hiệu nhập khẩu – 寻找进口品牌 – xúnzhǎo jìnkǒu pǐnpái
So sánh hai thương hiệu – 比较两个品牌 – bǐjiào liǎng ge pǐnpái
Hỏi thương hiệu nào bán chạy – 询问哪个品牌卖得最好 – xúnwèn nǎge pǐnpái mài de zuì hǎo
Hỏi thương hiệu nào chất lượng tốt – 询问哪个品牌质量比较好 – xúnwèn nǎge pǐnpái zhìliàng bǐjiào hǎo
Hỏi thương hiệu nào phù hợp ngân sách – 询问哪个品牌符合预算 – xúnwèn nǎge pǐnpái fúhé yùsuàn
Hỏi thương hiệu nào bảo hành tốt – 询问哪个品牌的售后保修比较好 – xúnwèn nǎge pǐnpái de shòuhòu bǎoxiū bǐjiào hǎo
Hỏi thương hiệu nào được đánh giá cao – 询问哪个品牌评价比较高 – xúnwèn nǎge pǐnpái píngjià bǐjiào gāo
Chọn thương hiệu quen thuộc – 选择熟悉的品牌 – xuǎnzé shúxī de pǐnpái
Thử một thương hiệu mới – 尝试新的品牌 – chángshì xīn de pǐnpái
Hỏi sự khác nhau giữa các thương hiệu – 询问不同品牌之间的区别 – xúnwèn bùtóng pǐnpái zhījiān de qūbié
Cân nhắc có nên trả thêm tiền cho thương hiệu – 考虑是否值得为品牌多花钱 – kǎolǜ shìfǒu zhíde wèi pǐnpái duō huā qián
VIII. Xác định kiểu dáng và thiết kế – 明确款式与设计需求 – Míngquè kuǎnshì yǔ shèjì xūqiú
Chọn thiết kế đơn giản – 选择简约款式 – xuǎnzé jiǎnyuē kuǎnshì
Chọn thiết kế hiện đại – 选择现代风格 – xuǎnzé xiàndài fēnggé
Chọn thiết kế sang trọng – 选择高档优雅的款式 – xuǎnzé gāodàng yōuyǎ de kuǎnshì
Chọn thiết kế trẻ trung – 选择年轻时尚的款式 – xuǎnzé niánqīng shíshàng de kuǎnshì
Chọn thiết kế truyền thống – 选择传统款式 – xuǎnzé chuántǒng kuǎnshì
Chọn phong cách công sở – 选择商务风格 – xuǎnzé shāngwù fēnggé
Chọn phong cách thể thao – 选择运动风格 – xuǎnzé yùndòng fēnggé
Chọn phong cách thường ngày – 选择休闲风格 – xuǎnzé xiūxián fēnggé
Chọn phong cách phù hợp sự kiện – 选择适合活动场合的款式 – xuǎnzé shìhé huódòng chǎnghé de kuǎnshì
Chọn sản phẩm nhỏ gọn – 选择小巧便携的商品 – xuǎnzé xiǎoqiǎo biànxié de shāngpǐn
Chọn sản phẩm kích thước lớn – 选择大尺寸商品 – xuǎnzé dà chǐcùn shāngpǐn
Chọn sản phẩm nhẹ – 选择重量轻的商品 – xuǎnzé zhòngliàng qīng de shāngpǐn
Chọn sản phẩm dễ mang theo – 选择方便携带的商品 – xuǎnzé fāngbiàn xiédài de shāngpǐn
Chọn màu sắc yêu thích – 选择喜欢的颜色 – xuǎnzé xǐhuan de yánsè
Hỏi còn màu khác không – 询问还有没有其他颜色 – xúnwèn hái yǒu méiyǒu qítā yánsè
Chọn màu dễ phối – 选择容易搭配的颜色 – xuǎnzé róngyì dāpèi de yánsè
Chọn màu phù hợp người sử dụng – 选择适合使用者的颜色 – xuǎnzé shìhé shǐyòngzhě de yánsè
So sánh nhiều thiết kế – 比较多种款式 – bǐjiào duō zhǒng kuǎnshì
Nhờ nhân viên đề xuất kiểu dáng – 请店员推荐款式 – qǐng diànyuán tuījiàn kuǎnshì
Lựa chọn giữa đẹp và tiện dụng – 在美观和实用之间做选择 – zài měiguān hé shíyòng zhījiān zuò xuǎnzé
IX. Xác định kích thước và quy cách – 明确尺寸与规格 – Míngquè chǐcùn yǔ guīgé
Hỏi có những kích cỡ nào – 询问有哪些尺码 – xúnwèn yǒu nǎxiē chǐmǎ
Tìm đúng kích cỡ – 寻找合适的尺码 – xúnzhǎo héshì de chǐmǎ
Tìm size nhỏ hơn – 找小一号的 – zhǎo xiǎo yí hào de
Tìm size lớn hơn – 找大一号的 – zhǎo dà yí hào de
Hỏi còn đúng size không – 询问这个尺码还有没有货 – xúnwèn zhège chǐmǎ hái yǒu méiyǒu huò
Đo kích thước trước khi mua – 购买前测量尺寸 – gòumǎi qián cèliáng chǐcùn
So sánh kích thước hai sản phẩm – 比较两件商品的尺寸 – bǐjiào liǎng jiàn shāngpǐn de chǐcùn
Xác định chiều dài – 确认长度 – quèrèn chángdù
Xác định chiều rộng – 确认宽度 – quèrèn kuāndù
Xác định chiều cao – 确认高度 – quèrèn gāodù
Xác định trọng lượng – 确认重量 – quèrèn zhòngliàng
Xác định dung tích – 确认容量 – quèrèn róngliàng
Xác định công suất – 确认功率 – quèrèn gōnglǜ
Xác định số lượng trong một hộp – 确认每盒数量 – quèrèn měi hé shùliàng
Xác định quy cách đóng gói – 确认包装规格 – quèrèn bāozhuāng guīgé
Kiểm tra có vừa không gian sử dụng không – 确认尺寸是否适合使用空间 – quèrèn chǐcùn shìfǒu shìhé shǐyòng kōngjiān
Hỏi nhân viên tư vấn kích cỡ – 请店员推荐合适尺寸 – qǐng diànyuán tuījiàn héshì chǐcùn
Đổi sang kích thước khác – 换成其他尺寸 – huàn chéng qítā chǐcùn
Kiểm tra bảng kích cỡ – 查看尺码表 – chákàn chǐmǎ biǎo
Xác nhận lại kích thước trước khi thanh toán – 付款前再次确认尺寸 – fùkuǎn qián zàicì quèrèn chǐcùn
X. Mua quần áo – 购买服装 – Gòumǎi fúzhuāng
Tìm áo sơ mi – 挑选衬衫 – tiāoxuǎn chènshān
Tìm áo phông – 挑选T恤 – tiāoxuǎn T-xù
Tìm áo khoác – 挑选外套 – tiāoxuǎn wàitào
Tìm quần dài – 挑选长裤 – tiāoxuǎn chángkù
Tìm váy – 挑选裙子 – tiāoxuǎn qúnzi
Tìm đồ công sở – 挑选职业装 – tiāoxuǎn zhíyèzhuāng
Tìm đồ mặc hàng ngày – 挑选日常服装 – tiāoxuǎn rìcháng fúzhuāng
Tìm trang phục dự tiệc – 挑选参加宴会的服装 – tiāoxuǎn cānjiā yànhuì de fúzhuāng
Chọn kiểu dáng – 选择款式 – xuǎnzé kuǎnshì
Chọn màu – 选择颜色 – xuǎnzé yánsè
Chọn size – 选择尺码 – xuǎnzé chǐmǎ
Hỏi chất liệu vải – 询问面料 – xúnwèn miànliào
Hỏi quần áo có co giãn không – 询问衣服有没有弹性 – xúnwèn yīfu yǒu méiyǒu tánxìng
Hỏi có dễ nhăn không – 询问是否容易起皱 – xúnwèn shìfǒu róngyì qǐzhòu
Hỏi cách giặt – 询问洗涤方法 – xúnwèn xǐdí fāngfǎ
Xin thử quần áo – 要求试穿 – yāoqiú shìchuān
Hỏi phòng thử đồ ở đâu – 询问试衣间在哪里 – xúnwèn shìyījiān zài nǎlǐ
Thử một kích cỡ – 试穿一个尺码 – shìchuān yí ge chǐmǎ
Thấy quá rộng – 觉得太宽松 – juéde tài kuānsōng
Thấy quá chật – 觉得太紧 – juéde tài jǐn
Thấy quá dài – 觉得太长 – juéde tài cháng
Thấy quá ngắn – 觉得太短 – juéde tài duǎn
Yêu cầu size khác – 要求换一个尺码 – yāoqiú huàn yí ge chǐmǎ
Yêu cầu màu khác – 要求换一种颜色 – yāoqiú huàn yì zhǒng yánsè
Hỏi nhân viên mặc có phù hợp không – 询问店员穿起来是否合适 – xúnwèn diànyuán chuān qǐlái shìfǒu héshì
XI. Mua giày dép – 购买鞋子 – Gòumǎi xiézi
Xác định loại giày cần mua – 确定要买什么类型的鞋 – quèdìng yào mǎi shénme lèixíng de xié
Mua giày đi làm – 买上班穿的鞋 – mǎi shàngbān chuān de xié
Mua giày thể thao – 买运动鞋 – mǎi yùndòngxié
Mua giày đi chơi – 买休闲鞋 – mǎi xiūxiánxié
Mua giày đi bộ – 买步行鞋 – mǎi bùxíngxié
Chọn kích cỡ giày – 选择鞋码 – xuǎnzé xiémǎ
Thử giày – 试鞋 – shì xié
Giày hơi chật – 鞋有点儿紧 – xié yǒudiǎnr jǐn
Giày hơi rộng – 鞋有点儿松 – xié yǒudiǎnr sōng
Hỏi có nửa size không – 询问有没有半码 – xúnwèn yǒu méiyǒu bànmǎ
Hỏi chất liệu – 询问鞋子的材质 – xúnwèn xiézi de cáizhì
Hỏi khả năng chống nước – 询问是否防水 – xúnwèn shìfǒu fángshuǐ
Hỏi độ bám của đế – 询问鞋底的防滑性能 – xúnwèn xiédǐ de fánghuá xìngnéng
Hỏi có phù hợp đi bộ lâu không – 询问是否适合长时间走路 – xúnwèn shìfǒu shìhé cháng shíjiān zǒulù
Hỏi có màu khác không – 询问有没有其他颜色 – xúnwèn yǒu méiyǒu qítā yánsè
Đi thử trong cửa hàng – 穿着鞋在店里走一走 – chuānzhe xié zài diàn lǐ zǒu yi zǒu
So sánh hai đôi giày – 比较两双鞋 – bǐjiào liǎng shuāng xié
Chọn đôi thoải mái hơn – 选择更舒服的一双 – xuǎnzé gèng shūfu de yì shuāng
Chọn đôi bền hơn – 选择更耐穿的一双 – xuǎnzé gèng nàichuān de yì shuāng
Chọn đôi có giá phù hợp hơn – 选择价格更合适的一双 – xuǎnzé jiàgé gèng héshì de yì shuāng
XII. Mua thực phẩm và hàng tiêu dùng – 购买食品和日用品 – Gòumǎi shípǐn hé rìyòngpǐn
Lập danh sách thực phẩm – 列食品购物清单 – liè shípǐn gòuwù qīngdān
Chọn rau – 挑选蔬菜 – tiāoxuǎn shūcài
Chọn trái cây – 挑选水果 – tiāoxuǎn shuǐguǒ
Chọn thịt – 挑选肉类 – tiāoxuǎn ròulèi
Chọn cá – 挑选鱼类 – tiāoxuǎn yúlèi
Chọn đồ uống – 挑选饮料 – tiāoxuǎn yǐnliào
Chọn thực phẩm đóng gói – 挑选包装食品 – tiāoxuǎn bāozhuāng shípǐn
Kiểm tra ngày sản xuất – 查看生产日期 – chákàn shēngchǎn rìqī
Kiểm tra hạn sử dụng – 查看保质期 – chákàn bǎozhìqī
Kiểm tra nguồn gốc – 查看产地 – chákàn chǎndì
Kiểm tra thành phần – 查看配料表 – chákàn pèiliào biǎo
Kiểm tra trọng lượng – 查看净重 – chákàn jìngzhòng
Kiểm tra giá theo kg – 查看每公斤价格 – chákàn měi gōngjīn jiàgé
So sánh các thương hiệu – 比较不同品牌 – bǐjiào bùtóng pǐnpái
Chọn hàng tươi – 挑选新鲜食品 – tiāoxuǎn xīnxiān shípǐn
Chọn sản phẩm ít đường – 选择低糖食品 – xuǎnzé dītáng shípǐn
Chọn sản phẩm ít béo – 选择低脂食品 – xuǎnzé dīzhī shípǐn
Chọn sản phẩm hữu cơ – 选择有机食品 – xuǎnzé yǒujī shípǐn
Hỏi có phù hợp trẻ em không – 询问是否适合儿童 – xúnwèn shìfǒu shìhé értóng
Hỏi có cần bảo quản lạnh không – 询问是否需要冷藏 – xúnwèn shìfǒu xūyào lěngcáng
XIII. Mua điện thoại, máy tính và thiết bị điện tử – 购买手机、电脑和电子产品 – Gòumǎi shǒujī, diànnǎo hé diànzǐ chǎnpǐn
Xác định thiết bị cần mua – 确定需要购买的设备 – quèdìng xūyào gòumǎi de shèbèi
Xác định mục đích sử dụng – 确定使用目的 – quèdìng shǐyòng mùdì
Mua phục vụ học tập – 购买用于学习的设备 – gòumǎi yòngyú xuéxí de shèbèi
Mua phục vụ công việc – 购买用于工作的设备 – gòumǎi yòngyú gōngzuò de shèbèi
Mua để chơi game – 购买游戏设备 – gòumǎi yóuxì shèbèi
Mua để chụp ảnh – 购买适合拍照的设备 – gòumǎi shìhé pāizhào de shèbèi
Mua để quay video – 购买适合录像的设备 – gòumǎi shìhé lùxiàng de shèbèi
Xác định ngân sách – 确定预算 – quèdìng yùsuàn
Chọn thương hiệu – 选择品牌 – xuǎnzé pǐnpái
Chọn mẫu máy – 选择机型 – xuǎnzé jīxíng
Hỏi cấu hình – 询问配置 – xúnwèn pèizhì
Hỏi dung lượng bộ nhớ – 询问存储容量 – xúnwèn cúnchǔ róngliàng
Hỏi RAM – 询问运行内存 – xúnwèn yùnxíng nèicún
Hỏi dung lượng pin – 询问电池容量 – xúnwèn diànchí róngliàng
Hỏi thời gian sử dụng pin – 询问续航时间 – xúnwèn xùháng shíjiān
Hỏi kích thước màn hình – 询问屏幕尺寸 – xúnwèn píngmù chǐcùn
Hỏi chất lượng camera – 询问摄像头性能 – xúnwèn shèxiàngtóu xìngnéng
Hỏi phụ kiện đi kèm – 询问随机配件 – xúnwèn suíjī pèijiàn
So sánh hai mẫu máy – 比较两款机型 – bǐjiào liǎng kuǎn jīxíng
Nhờ nhân viên đề xuất theo nhu cầu – 请店员根据需求推荐 – qǐng diànyuán gēnjù xūqiú tuījiàn
Thử sản phẩm mẫu – 试用展示机 – shìyòng zhǎnshìjī
Hỏi máy có sẵn hàng không – 询问有没有现货 – xúnwèn yǒu méiyǒu xiànhuò
Hỏi màu máy – 询问有哪些颜色 – xúnwèn yǒu nǎxiē yánsè
Hỏi chính sách bảo hành – 询问保修政策 – xúnwèn bǎoxiū zhèngcè
Hỏi có hỗ trợ cài đặt không – 询问是否提供安装设置服务 – xúnwèn shìfǒu tígōng ānzhuāng shèzhì fúwù
XIV. Mua đồ gia dụng và nội thất – 购买家电和家具 – Gòumǎi jiādiàn hé jiājù
Xác định không gian sử dụng – 确定使用空间 – quèdìng shǐyòng kōngjiān
Đo diện tích trước khi mua – 购买前测量空间大小 – gòumǎi qián cèliáng kōngjiān dàxiǎo
Xác định kích thước tối đa – 确定最大尺寸 – quèdìng zuìdà chǐcùn
Chọn đồ phù hợp căn hộ nhỏ – 选择适合小户型的商品 – xuǎnzé shìhé xiǎo hùxíng de shāngpǐn
Chọn đồ phù hợp gia đình đông người – 选择适合大家庭的商品 – xuǎnzé shìhé dà jiātíng de shāngpǐn
Chọn tủ lạnh – 挑选冰箱 – tiāoxuǎn bīngxiāng
Chọn máy giặt – 挑选洗衣机 – tiāoxuǎn xǐyījī
Chọn điều hòa – 挑选空调 – tiāoxuǎn kōngtiáo
Chọn nồi cơm điện – 挑选电饭锅 – tiāoxuǎn diànfànguō
Chọn bàn ghế – 挑选桌椅 – tiāoxuǎn zhuōyǐ
Chọn giường – 挑选床 – tiāoxuǎn chuáng
Chọn tủ – 挑选柜子 – tiāoxuǎn guìzi
Hỏi kích thước – 询问尺寸 – xúnwèn chǐcùn
Hỏi công suất – 询问功率 – xúnwèn gōnglǜ
Hỏi mức tiêu thụ điện – 询问耗电量 – xúnwèn hàodiànliàng
Hỏi tính năng tiết kiệm điện – 询问节能功能 – xúnwèn jiénéng gōngnéng
Hỏi cách lắp đặt – 询问安装方式 – xúnwèn ānzhuāng fāngshì
Hỏi phí lắp đặt – 询问安装费 – xúnwèn ānzhuāngfèi
Hỏi phí vận chuyển – 询问运费 – xúnwèn yùnfèi
Hỏi thời gian giao hàng – 询问送货时间 – xúnwèn sònghuò shíjiān
XV. Nhờ nhân viên giới thiệu và đề xuất sản phẩm – 请店员介绍并推荐商品 – Qǐng diànyuán jièshào bìng tuījiàn shāngpǐn
Yêu cầu nhân viên giới thiệu sản phẩm – 请店员介绍商品 – qǐng diànyuán jièshào shāngpǐn
Nói rõ ngân sách trước khi tư vấn – 咨询前说明预算 – zīxún qián shuōmíng yùsuàn
Nói rõ mục đích sử dụng – 说明使用目的 – shuōmíng shǐyòng mùdì
Yêu cầu giới thiệu mẫu bán chạy – 请店员推荐畅销款 – qǐng diànyuán tuījiàn chàngxiāo kuǎn
Yêu cầu giới thiệu mẫu mới nhất – 请店员推荐最新款 – qǐng diànyuán tuījiàn zuìxīn kuǎn
Yêu cầu giới thiệu mẫu tiết kiệm – 请店员推荐经济实惠的款式 – qǐng diànyuán tuījiàn jīngjì shíhuì de kuǎnshì
Yêu cầu giới thiệu mẫu chất lượng tốt – 请店员推荐质量好的产品 – qǐng diànyuán tuījiàn zhìliàng hǎo de chǎnpǐn
Yêu cầu giới thiệu sản phẩm giá hợp lý – 请推荐性价比高的商品 – qǐng tuījiàn xìngjiàbǐ gāo de shāngpǐn
Yêu cầu sản phẩm phù hợp người mới – 请推荐适合新手的产品 – qǐng tuījiàn shìhé xīnshǒu de chǎnpǐn
Yêu cầu giới thiệu sản phẩm cao cấp – 请推荐高端产品 – qǐng tuījiàn gāoduān chǎnpǐn
Yêu cầu giới thiệu sản phẩm làm quà – 请推荐适合送礼的商品 – qǐng tuījiàn shìhé sònglǐ de shāngpǐn
Hỏi nhân viên sẽ chọn sản phẩm nào – 询问店员会选择哪一款 – xúnwèn diànyuán huì xuǎnzé nǎ yì kuǎn
Hỏi lý do đề xuất mẫu đó – 询问推荐这款的理由 – xúnwèn tuījiàn zhè kuǎn de lǐyóu
Hỏi điểm khác nhau giữa các mẫu – 询问几款商品有什么区别 – xúnwèn jǐ kuǎn shāngpǐn yǒu shénme qūbié
Yêu cầu đưa ra hai hoặc ba lựa chọn – 请店员提供两三个选择 – qǐng diànyuán tígōng liǎng sān ge xuǎnzé
XVI. So sánh sản phẩm – 比较商品 – Bǐjiào shāngpǐn
So sánh giá – 比较价格 – bǐjiào jiàgé
So sánh chất lượng – 比较质量 – bǐjiào zhìliàng
So sánh thương hiệu – 比较品牌 – bǐjiào pǐnpái
So sánh kích thước – 比较尺寸 – bǐjiào chǐcùn
So sánh màu sắc – 比较颜色 – bǐjiào yánsè
So sánh thiết kế – 比较设计 – bǐjiào shèjì
So sánh tính năng – 比较功能 – bǐjiào gōngnéng
So sánh độ bền – 比较耐用性 – bǐjiào nàiyòngxìng
So sánh chế độ bảo hành – 比较保修服务 – bǐjiào bǎoxiū fúwù
So sánh nơi sản xuất – 比较产地 – bǐjiào chǎndì
So sánh sản phẩm cũ và mới – 比较旧款和新款 – bǐjiào jiù kuǎn hé xīn kuǎn
So sánh bản tiêu chuẩn và cao cấp – 比较标准版和高配版 – bǐjiào biāozhǔn bǎn hé gāopèi bǎn
So sánh hàng nội địa và nhập khẩu – 比较国产商品和进口商品 – bǐjiào guóchǎn shāngpǐn hé jìnkǒu shāngpǐn
Hỏi sản phẩm nào đáng mua hơn – 询问哪款更值得考虑 – xúnwèn nǎ kuǎn gèng zhíde kǎolǜ
Hỏi sản phẩm nào phù hợp nhu cầu hơn – 询问哪款更符合自己的需求 – xúnwèn nǎ kuǎn gèng fúhé zìjǐ de xūqiú
Cân nhắc giá và tính năng – 综合考虑价格和功能 – zōnghé kǎolǜ jiàgé hé gōngnéng
Loại bỏ sản phẩm không phù hợp – 排除不合适的商品 – páichú bù héshì de shāngpǐn
Chọn hai sản phẩm cuối cùng – 最后留下两款商品 – zuìhòu liúxià liǎng kuǎn shāngpǐn
Nhờ nhân viên phân tích ưu nhược điểm – 请店员分析优缺点 – qǐng diànyuán fēnxī yōuquēdiǎn
Đưa ra quyết định cuối cùng – 做出最终决定 – zuòchū zuìzhōng juédìng
XVII. Hỏi về tình trạng hàng hóa – 询问库存情况 – Xúnwèn kùcún qíngkuàng
Hỏi sản phẩm còn hàng không – 询问商品有没有货 – xúnwèn shāngpǐn yǒu méiyǒu huò
Hỏi còn bao nhiêu sản phẩm – 询问还剩多少件 – xúnwèn hái shèng duōshao jiàn
Hỏi đúng màu còn hàng không – 询问这个颜色还有没有货 – xúnwèn zhège yánsè hái yǒu méiyǒu huò
Hỏi đúng size còn hàng không – 询问这个尺码还有没有货 – xúnwèn zhège chǐmǎ hái yǒu méiyǒu huò
Hỏi mẫu mới có hàng chưa – 询问新款到货了没有 – xúnwèn xīn kuǎn dàohuò le méiyǒu
Sản phẩm đã hết hàng – 商品已经缺货了 – shāngpǐn yǐjīng quēhuò le
Hỏi khi nào có hàng lại – 询问什么时候补货 – xúnwèn shénme shíhou bǔhuò
Hỏi chi nhánh khác có hàng không – 询问其他分店有没有货 – xúnwèn qítā fēndiàn yǒu méiyǒu huò
Hỏi có thể điều chuyển hàng không – 询问能不能调货 – xúnwèn néng bu néng diàohuò
Hỏi có thể đặt trước không – 询问能不能预订 – xúnwèn néng bu néng yùdìng
Đặt cọc giữ hàng – 付定金留货 – fù dìngjīn liúhuò
Yêu cầu thông báo khi có hàng – 要求到货后通知 – yāoqiú dàohuò hòu tōngzhī
Chọn sản phẩm thay thế – 选择替代商品 – xuǎnzé tìdài shāngpǐn
Chấp nhận màu khác – 接受其他颜色 – jiēshòu qítā yánsè
Chấp nhận mẫu khác – 接受其他款式 – jiēshòu qítā kuǎnshì
XVIII. Kiểm tra sản phẩm trước khi mua – 购买前检查商品 – Gòumǎi qián jiǎnchá shāngpǐn
Kiểm tra bao bì – 检查包装 – jiǎnchá bāozhuāng
Kiểm tra tem nhãn – 检查标签 – jiǎnchá biāoqiān
Kiểm tra mã sản phẩm – 检查商品编号 – jiǎnchá shāngpǐn biānhào
Kiểm tra ngày sản xuất – 检查生产日期 – jiǎnchá shēngchǎn rìqī
Kiểm tra hạn sử dụng – 检查保质期 – jiǎnchá bǎozhìqī
Kiểm tra xuất xứ – 检查产地 – jiǎnchá chǎndì
Kiểm tra có bị hỏng không – 检查商品有没有损坏 – jiǎnchá shāngpǐn yǒu méiyǒu sǔnhuài
Kiểm tra có bị trầy xước không – 检查有没有划痕 – jiǎnchá yǒu méiyǒu huáhén
Kiểm tra có thiếu phụ kiện không – 检查配件是否齐全 – jiǎnchá pèijiàn shìfǒu qíquán
Kiểm tra số lượng – 检查数量 – jiǎnchá shùliàng
Kiểm tra màu sắc – 检查颜色 – jiǎnchá yánsè
Kiểm tra kích thước – 检查尺寸 – jiǎnchá chǐcùn
Kiểm tra sản phẩm có hoạt động không – 检查商品是否能正常使用 – jiǎnchá shāngpǐn shìfǒu néng zhèngcháng shǐyòng
Yêu cầu mở hộp kiểm tra – 要求开箱检查 – yāoqiú kāixiāng jiǎnchá
Yêu cầu thử máy – 要求试机 – yāoqiú shìjī
Kiểm tra hàng trước thanh toán – 付款前检查商品 – fùkuǎn qián jiǎnchá shāngpǐn
Xác nhận sản phẩm mới 100% – 确认商品是全新的 – quèrèn shāngpǐn shì quánxīn de
Hỏi có phải hàng trưng bày không – 询问是不是展示品 – xúnwèn shì bu shì zhǎnshìpǐn
Hỏi có phải hàng đổi trả không – 询问是不是退换过的商品 – xúnwèn shì bu shì tuìhuàn guo de shāngpǐn
Xác nhận lại thông tin trước khi mua – 购买前再次确认商品信息 – gòumǎi qián zàicì quèrèn shāngpǐn xìnxī
XIX. Khuyến mại và giảm giá – 促销与优惠 – Cùxiāo yǔ yōuhuì
Hỏi có đang giảm giá không – 询问现在有没有打折 – xúnwèn xiànzài yǒu méiyǒu dǎzhé
Hỏi giảm bao nhiêu phần trăm – 询问打几折 – xúnwèn dǎ jǐ zhé
Hỏi chương trình kéo dài đến khi nào – 询问优惠活动到什么时候结束 – xúnwèn yōuhuì huódòng dào shénme shíhou jiéshù
Hỏi sản phẩm nào được giảm – 询问哪些商品参加优惠 – xúnwèn nǎxiē shāngpǐn cānjiā yōuhuì
Hỏi mua một tặng một – 询问有没有买一送一 – xúnwèn yǒu méiyǒu mǎi yī sòng yī
Hỏi quà tặng kèm – 询问有没有赠品 – xúnwèn yǒu méiyǒu zèngpǐn
Hỏi voucher – 询问优惠券 – xúnwèn yōuhuìquàn
Hỏi mã giảm giá – 询问优惠码 – xúnwèn yōuhuì mǎ
Hỏi ưu đãi thành viên – 询问会员优惠 – xúnwèn huìyuán yōuhuì
Hỏi ưu đãi ngân hàng – 询问银行卡优惠 – xúnwèn yínhángkǎ yōuhuì
Hỏi ưu đãi khi thanh toán bằng thẻ – 询问刷卡有没有优惠 – xúnwèn shuākǎ yǒu méiyǒu yōuhuì
Hỏi ưu đãi khi mua nhiều – 询问多买有没有优惠 – xúnwèn duō mǎi yǒu méiyǒu yōuhuì
Hỏi ưu đãi theo hóa đơn – 询问满额优惠 – xúnwèn mǎn’é yōuhuì
Hỏi có cộng dồn khuyến mại không – 询问优惠能不能叠加使用 – xúnwèn yōuhuì néng bu néng diéjiā shǐyòng
Hỏi điều kiện áp dụng – 询问优惠的使用条件 – xúnwèn yōuhuì de shǐyòng tiáojiàn
Giá khuyến mại khác giá niêm yết – 优惠价格与标价不一致 – yōuhuì jiàgé yǔ biāojià bù yízhì
Nhờ nhân viên kiểm tra chương trình – 请店员核实优惠活动 – qǐng diànyuán héshí yōuhuì huódòng
So sánh giá trước và sau giảm – 比较优惠前后的价格 – bǐjiào yōuhuì qiánhòu de jiàgé
Quyết định mua sớm để hưởng ưu đãi – 为了享受优惠决定提前购买 – wèile xiǎngshòu yōuhuì juédìng tíqián gòumǎi
Không mua chỉ vì giảm giá – 不因为打折而盲目购买 – bù yīnwèi dǎzhé ér mángmù gòumǎi
XX. Thương lượng giá – 议价与砍价 – Yìjià yǔ kǎnjià
Hỏi có thể giảm thêm không – 询问还能不能再便宜一点 – xúnwèn hái néng bu néng zài piányi yìdiǎn
Đề nghị mức giá mong muốn – 提出自己希望的价格 – tíchū zìjǐ xīwàng de jiàgé
Nói giá vượt ngân sách – 说明价格超过预算 – shuōmíng jiàgé chāoguò yùsuàn
Nói cửa hàng khác bán rẻ hơn – 说明别的店卖得更便宜 – shuōmíng bié de diàn mài de gèng piányi
Hỏi giá tốt nhất – 询问最低价是多少 – xúnwèn zuìdījià shì duōshao
Hỏi giảm giá nếu mua nhiều – 询问多买能不能便宜 – xúnwèn duō mǎi néng bu néng piányi
Hỏi giảm nếu thanh toán ngay – 询问马上付款能不能优惠 – xúnwèn mǎshàng fùkuǎn néng bu néng yōuhuì
Hỏi miễn phí vận chuyển – 询问能不能免运费 – xúnwèn néng bu néng miǎn yùnfèi
Hỏi tặng thêm phụ kiện – 询问能不能送配件 – xúnwèn néng bu néng sòng pèijiàn
Hỏi miễn phí lắp đặt – 询问能不能免费安装 – xúnwèn néng bu néng miǎnfèi ānzhuāng
Hỏi kéo dài bảo hành – 询问能不能延长保修期 – xúnwèn néng bu néng yáncháng bǎoxiūqī
Nhân viên từ chối giảm giá – 店员拒绝降价 – diànyuán jùjué jiàngjià
Nhân viên đề xuất ưu đãi khác – 店员提供其他优惠 – diànyuán tígōng qítā yōuhuì
Khách hàng cân nhắc lại – 顾客重新考虑 – gùkè chóngxīn kǎolǜ
Hai bên thống nhất mức giá cuối cùng – 双方确定最终价格 – shuāngfāng quèdìng zuìzhōng jiàgé
XXI. Quyết định mua hay không mua – 决定是否购买 – Juédìng shìfǒu gòumǎi
Quyết định mua ngay – 决定马上购买 – juédìng mǎshàng gòumǎi
Quyết định mua một sản phẩm – 决定购买一件商品 – juédìng gòumǎi yí jiàn shāngpǐn
Quyết định mua nhiều sản phẩm – 决定购买多件商品 – juédìng gòumǎi duō jiàn shāngpǐn
Đổi sang mẫu khác – 换成其他款式 – huàn chéng qítā kuǎnshì
Chọn sản phẩm rẻ hơn – 选择更便宜的商品 – xuǎnzé gèng piányi de shāngpǐn
Chọn sản phẩm chất lượng cao hơn – 选择质量更好的商品 – xuǎnzé zhìliàng gèng hǎo de shāngpǐn
Nâng cấp lên mẫu cao hơn – 升级到更高档的款式 – shēngjí dào gèng gāodàng de kuǎnshì
Không mua vì giá cao – 因为价格太高而不买 – yīnwèi jiàgé tài gāo ér bù mǎi
Không mua vì không đúng nhu cầu – 因为不符合需求而不买 – yīnwèi bù fúhé xūqiú ér bù mǎi
Không mua vì không có đúng màu – 因为没有合适的颜色而不买 – yīnwèi méiyǒu héshì de yánsè ér bù mǎi
Không mua vì không có đúng size – 因为没有合适的尺码而不买 – yīnwèi méiyǒu héshì de chǐmǎ ér bù mǎi
Không mua vì không hài lòng chất lượng – 因为对质量不满意而不买 – yīnwèi duì zhìliàng bù mǎnyì ér bù mǎi
Muốn suy nghĩ thêm – 想再考虑一下 – xiǎng zài kǎolǜ yíxià
Muốn đi xem cửa hàng khác – 想再去别的店看看 – xiǎng zài qù bié de diàn kànkan
Muốn hỏi người thân trước – 想先问问家人的意见 – xiǎng xiān wènwen jiārén de yìjiàn
Yêu cầu giữ hàng tạm thời – 请店员暂时保留商品 – qǐng diànyuán zànshí bǎoliú shāngpǐn
Chụp thông tin sản phẩm – 拍下商品信息 – pāi xià shāngpǐn xìnxī
Ghi lại mã sản phẩm – 记下商品编号 – jì xià shāngpǐn biānhào
Hẹn quay lại sau – 表示以后再来 – biǎoshì yǐhòu zài lái
Cảm ơn nhân viên dù chưa mua – 即使不买也礼貌感谢店员 – jíshǐ bù mǎi yě lǐmào gǎnxiè diànyuán
XXII. Thanh toán – 付款结账 – Fùkuǎn jiézhàng
Đi đến quầy thanh toán – 到收银台结账 – dào shōuyíntái jiézhàng
Xếp hàng chờ thanh toán – 排队等候结账 – páiduì děnghòu jiézhàng
Kiểm tra hàng trước khi tính tiền – 结账前检查商品 – jiézhàng qián jiǎnchá shāngpǐn
Nhân viên quét mã – 收银员扫描商品条码 – shōuyínyuán sǎomiáo shāngpǐn tiáomǎ
Kiểm tra số lượng – 核对商品数量 – héduì shāngpǐn shùliàng
Kiểm tra giá trên hóa đơn – 核对小票上的价格 – héduì xiǎopiào shàng de jiàgé
Xác nhận tổng tiền – 确认总金额 – quèrèn zǒng jīn’é
Thanh toán tiền mặt – 用现金付款 – yòng xiànjīn fùkuǎn
Thanh toán bằng thẻ ngân hàng – 用银行卡付款 – yòng yínhángkǎ fùkuǎn
Thanh toán bằng thẻ tín dụng – 用信用卡付款 – yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn
Thanh toán bằng QR – 扫码付款 – sǎomǎ fùkuǎn
Thanh toán bằng ví điện tử – 用电子钱包付款 – yòng diànzǐ qiánbāo fùkuǎn
Kết hợp nhiều phương thức thanh toán – 使用多种方式组合付款 – shǐyòng duō zhǒng fāngshì zǔhé fùkuǎn
Sử dụng voucher – 使用优惠券 – shǐyòng yōuhuìquàn
Sử dụng mã giảm giá – 使用优惠码 – shǐyòng yōuhuì mǎ
Sử dụng điểm thành viên – 使用会员积分 – shǐyòng huìyuán jīfēn
Yêu cầu xuất hóa đơn – 要求开具发票 – yāoqiú kāijù fāpiào
Yêu cầu hóa đơn điện tử – 要求开电子发票 – yāoqiú kāi diànzǐ fāpiào
Kiểm tra tiền thừa – 核对找零 – héduì zhǎolíng
Nhận hóa đơn và hàng – 领取小票和商品 – lǐngqǔ xiǎopiào hé shāngpǐn
XXIII. Đăng ký thành viên – 注册会员 – Zhùcè huìyuán
Hỏi có thẻ thành viên không – 询问有没有会员卡 – xúnwèn yǒu méiyǒu huìyuánkǎ
Hỏi lợi ích thành viên – 询问会员有什么优惠 – xúnwèn huìyuán yǒu shénme yōuhuì
Đăng ký thành viên mới – 注册新会员 – zhùcè xīn huìyuán
Cung cấp số điện thoại – 提供手机号码 – tígōng shǒujī hàomǎ
Tích điểm – 累积会员积分 – lěijī huìyuán jīfēn
Dùng điểm để giảm giá – 使用积分抵扣金额 – shǐyòng jīfēn dǐkòu jīn’é
Hỏi điểm hiện có – 查询当前积分 – cháxún dāngqián jīfēn
Hỏi điểm có thời hạn không – 询问积分有没有有效期 – xúnwèn jīfēn yǒu méiyǒu yǒuxiàoqī
Hỏi cấp độ thành viên – 询问会员等级 – xúnwèn huìyuán děngjí
Hỏi điều kiện nâng hạng – 询问升级会员的条件 – xúnwèn shēngjí huìyuán de tiáojiàn
Hỏi ưu đãi sinh nhật – 询问生日优惠 – xúnwèn shēngrì yōuhuì
Hỏi ưu đãi riêng cho thành viên – 询问会员专属优惠 – xúnwèn huìyuán zhuānshǔ yōuhuì
Cập nhật thông tin thành viên – 更新会员资料 – gēngxīn huìyuán zīliào
Quên thẻ thành viên – 忘记带会员卡 – wàngjì dài huìyuánkǎ
Tìm tài khoản bằng số điện thoại – 用手机号码查询会员账户 – yòng shǒujī hàomǎ cháxún huìyuán zhànghù
XXIV. Đóng gói hàng hóa – 商品包装 – Shāngpǐn bāozhuāng
Yêu cầu túi đựng hàng – 要购物袋 – yào gòuwùdài
Hỏi túi có mất phí không – 询问购物袋是否收费 – xúnwèn gòuwùdài shìfǒu shōufèi
Yêu cầu đóng gói cẩn thận – 要求仔细包装 – yāoqiú zǐxì bāozhuāng
Yêu cầu chống va đập – 要求做好防撞包装 – yāoqiú zuò hǎo fángzhuàng bāozhuāng
Yêu cầu hộp quà – 要求提供礼盒 – yāoqiú tígōng lǐhé
Yêu cầu gói quà – 要求包装成礼物 – yāoqiú bāozhuāng chéng lǐwù
Chọn giấy gói – 选择包装纸 – xuǎnzé bāozhuāngzhǐ
Viết thiệp tặng – 写贺卡 – xiě hèkǎ
Bỏ giá khỏi quà – 去掉商品价格标签 – qùdiào shāngpǐn jiàgé biāoqiān
Tách thành nhiều túi – 分成几个袋子装 – fēn chéng jǐ ge dàizi zhuāng
Đóng riêng hàng dễ vỡ – 易碎品单独包装 – yìsuìpǐn dāndú bāozhuāng
Kiểm tra hàng sau đóng gói – 包装后再次检查商品 – bāozhuāng hòu zàicì jiǎnchá shāngpǐn
Xác nhận đủ số lượng túi – 确认购物袋数量 – quèrèn gòuwùdài shùliàng
Nhờ nhân viên mang hàng – 请工作人员帮忙搬商品 – qǐng gōngzuò rényuán bāngmáng bān shāngpǐn
Đưa hàng ra xe – 把商品送到车上 – bǎ shāngpǐn sòng dào chē shàng
XXV. Giao hàng – 配送与送货 – Pèisòng yǔ sònghuò
Yêu cầu giao tận nhà – 要求送货上门 – yāoqiú sònghuò shàngmén
Cung cấp địa chỉ – 提供送货地址 – tígōng sònghuò dìzhǐ
Cung cấp số điện thoại người nhận – 提供收货人电话 – tígōng shōuhuòrén diànhuà
Chọn ngày giao hàng – 选择送货日期 – xuǎnzé sònghuò rìqī
Chọn khung giờ giao – 选择送货时间段 – xuǎnzé sònghuò shíjiānduàn
Hỏi phí vận chuyển – 询问配送费 – xúnwèn pèisòngfèi
Hỏi điều kiện miễn phí vận chuyển – 询问免运费条件 – xúnwèn miǎn yùnfèi tiáojiàn
Hỏi thời gian dự kiến nhận hàng – 询问预计到货时间 – xúnwèn yùjì dàohuò shíjiān
Hỏi có thể giao trong ngày không – 询问能不能当天送到 – xúnwèn néng bu néng dāngtiān sòng dào
Hỏi có thể giao cuối tuần không – 询问周末能不能送货 – xúnwèn zhōumò néng bu néng sònghuò
Yêu cầu gọi trước khi giao – 要求送货前先打电话 – yāoqiú sònghuò qián xiān dǎ diànhuà
Thay đổi địa chỉ – 更改送货地址 – gēnggǎi sònghuò dìzhǐ
Thay đổi thời gian giao – 更改送货时间 – gēnggǎi sònghuò shíjiān
Theo dõi đơn hàng – 查询订单物流 – cháxún dìngdān wùliú
Hàng giao chậm – 商品延迟送达 – shāngpǐn yánchí sòngdá
Không liên lạc được người nhận – 联系不上收货人 – liánxì bu shàng shōuhuòrén
Hàng giao thiếu – 少送商品 – shǎo sòng shāngpǐn
Hàng giao sai – 送错商品 – sòng cuò shāngpǐn
Hàng hỏng khi vận chuyển – 商品在运输中损坏 – shāngpǐn zài yùnshū zhōng sǔnhuài
Xác nhận đã nhận đủ – 确认商品已经全部收到 – quèrèn shāngpǐn yǐjīng quánbù shōudào
XXVI. Chính sách đổi trả – 退换货政策 – Tuìhuànhuò zhèngcè
Hỏi có được đổi hàng không – 询问能不能换货 – xúnwèn néng bu néng huànhuò
Hỏi có được trả hàng không – 询问能不能退货 – xúnwèn néng bu néng tuìhuò
Hỏi thời hạn đổi trả – 询问退换货期限 – xúnwèn tuìhuànhuò qīxiàn
Hỏi điều kiện đổi trả – 询问退换货条件 – xúnwèn tuìhuànhuò tiáojiàn
Hỏi cần giữ hóa đơn không – 询问是否需要保留小票 – xúnwèn shìfǒu xūyào bǎoliú xiǎopiào
Hỏi cần giữ nguyên bao bì không – 询问是否需要保留原包装 – xúnwèn shìfǒu xūyào bǎoliú yuán bāozhuāng
Hỏi hàng giảm giá có đổi được không – 询问打折商品能不能退换 – xúnwèn dǎzhé shāngpǐn néng bu néng tuìhuàn
Hỏi hàng đã dùng có đổi được không – 询问使用过的商品能不能退换 – xúnwèn shǐyòng guo de shāngpǐn néng bu néng tuìhuàn
Hỏi có thể đổi size không – 询问能不能换尺码 – xúnwèn néng bu néng huàn chǐmǎ
Hỏi có thể đổi màu không – 询问能不能换颜色 – xúnwèn néng bu néng huàn yánsè
Hỏi có thể đổi sản phẩm khác không – 询问能不能换成其他商品 – xúnwèn néng bu néng huàn chéng qítā shāngpǐn
Hỏi hoàn tiền bằng cách nào – 询问如何退款 – xúnwèn rúhé tuìkuǎn
Hỏi thời gian hoàn tiền – 询问退款需要多长时间 – xúnwèn tuìkuǎn xūyào duō cháng shíjiān
Hỏi có mất phí đổi trả không – 询问退换货是否收费 – xúnwèn tuìhuànhuò shìfǒu shōufèi
Xác nhận chính sách trước khi thanh toán – 付款前确认退换货政策 – fùkuǎn qián quèrèn tuìhuànhuò zhèngcè
XXVII. Bảo hành và hậu mãi – 保修与售后服务 – Bǎoxiū yǔ shòuhòu fúwù
Hỏi thời hạn bảo hành – 询问保修期 – xúnwèn bǎoxiūqī
Hỏi bảo hành gồm những gì – 询问保修范围 – xúnwèn bǎoxiū fànwéi
Hỏi trường hợp không được bảo hành – 询问哪些情况不在保修范围内 – xúnwèn nǎxiē qíngkuàng bú zài bǎoxiū fànwéi nèi
Hỏi địa điểm bảo hành – 询问维修服务点在哪里 – xúnwèn wéixiū fúwùdiǎn zài nǎlǐ
Hỏi cần giấy tờ gì – 询问保修需要什么凭证 – xúnwèn bǎoxiū xūyào shénme píngzhèng
Đăng ký bảo hành điện tử – 注册电子保修 – zhùcè diànzǐ bǎoxiū
Hỏi có bảo hành tại nhà không – 询问是否提供上门维修 – xúnwèn shìfǒu tígōng shàngmén wéixiū
Hỏi có đổi mới khi lỗi không – 询问出现质量问题能不能换新 – xúnwèn chūxiàn zhìliàng wèntí néng bu néng huàn xīn
Hỏi thời gian sửa chữa – 询问维修需要多长时间 – xúnwèn wéixiū xūyào duō cháng shíjiān
Hỏi có máy/sản phẩm dùng tạm không – 询问维修期间是否提供备用产品 – xúnwèn wéixiū qījiān shìfǒu tígōng bèiyòng chǎnpǐn
Hỏi phí sửa ngoài bảo hành – 询问保修期外维修费用 – xúnwèn bǎoxiūqī wài wéixiū fèiyòng
Hỏi dịch vụ bảo trì – 询问保养服务 – xúnwèn bǎoyǎng fúwù
Hỏi hỗ trợ kỹ thuật – 询问技术支持 – xúnwèn jìshù zhīchí
Lưu hóa đơn và phiếu bảo hành – 保存发票和保修凭证 – bǎocún fāpiào hé bǎoxiū píngzhèng
Liên hệ cửa hàng khi có vấn đề – 商品出现问题时联系商家 – shāngpǐn chūxiàn wèntí shí liánxì shāngjiā
XXVIII. Nhu cầu thay đổi trong quá trình mua sắm – 购物过程中需求发生变化 – Gòuwù guòchéng zhōng xūqiú fāshēng biànhuà
Ban đầu muốn loại rẻ rồi chuyển sang loại tốt hơn – 原来想买便宜的,后来改买质量更好的 – yuánlái xiǎng mǎi piányi de, hòulái gǎi mǎi zhìliàng gèng hǎo de
Ban đầu mua một món rồi mua thêm – 原来只想买一件,后来又增加商品 – yuánlái zhǐ xiǎng mǎi yí jiàn, hòulái yòu zēngjiā shāngpǐn
Thay đổi ngân sách – 调整购物预算 – tiáozhěng gòuwù yùsuàn
Thay đổi thương hiệu – 改变品牌选择 – gǎibiàn pǐnpái xuǎnzé
Thay đổi màu sắc – 改变颜色选择 – gǎibiàn yánsè xuǎnzé
Thay đổi kích cỡ – 改变尺寸选择 – gǎibiàn chǐcùn xuǎnzé
Thay đổi mẫu mã – 改变款式选择 – gǎibiàn kuǎnshì xuǎnzé
Thay đổi số lượng – 调整购买数量 – tiáozhěng gòumǎi shùliàng
Thay đổi mục đích sử dụng – 改变使用目的 – gǎibiàn shǐyòng mùdì
Phát hiện sản phẩm ban đầu không phù hợp – 发现原来选择的产品不合适 – fāxiàn yuánlái xuǎnzé de chǎnpǐn bù héshì
Nhận ra không cần một số tính năng – 发现有些功能其实不需要 – fāxiàn yǒuxiē gōngnéng qíshí bù xūyào
Nhận ra cần thêm tính năng – 发现还需要其他功能 – fāxiàn hái xūyào qítā gōngnéng
Điều chỉnh yêu cầu sau khi tư vấn – 听取建议后调整需求 – tīngqǔ jiànyì hòu tiáozhěng xūqiú
Chuyển từ tiêu chuẩn sang cao cấp – 从标准款升级到高端款 – cóng biāozhǔn kuǎn shēngjí dào gāoduān kuǎn
Chuyển từ cao cấp sang tiết kiệm – 从高端款改成经济款 – cóng gāoduān kuǎn gǎi chéng jīngjì kuǎn
XXIX. Kiểm soát mua sắm theo nhu cầu thực tế – 根据实际需求理性购物 – Gēnjù shíjì xūqiú lǐxìng gòuwù
Phân biệt nhu cầu thực tế với mong muốn nhất thời – 区分实际需求和一时冲动 – qūfēn shíjì xūqiú hé yìshí chōngdòng
Không mua chỉ vì giảm giá – 不因为打折就购买 – bù yīnwèi dǎzhé jiù gòumǎi
Không mua vì bị giới thiệu quá nhiều – 不因店员过度推荐而购买 – bù yīn diànyuán guòdù tuījiàn ér gòumǎi
Kiểm tra lại danh sách – 再次核对购物清单 – zàicì héduì gòuwù qīngdān
Kiểm tra lại ngân sách – 再次确认预算 – zàicì quèrèn yùsuàn
Tự hỏi có thật sự cần không – 考虑自己是否真的需要 – kǎolǜ zìjǐ shìfǒu zhēn de xūyào
Kiểm tra có sản phẩm tương tự ở nhà không – 检查家里是否已有类似商品 – jiǎnchá jiālǐ shìfǒu yǐ yǒu lèisì shāngpǐn
Xác định tần suất sử dụng – 考虑使用频率 – kǎolǜ shǐyòng pínlǜ
Xác định giá trị sử dụng lâu dài – 考虑长期使用价值 – kǎolǜ chángqī shǐyòng jiàzhí
So sánh lợi ích và chi phí – 比较成本和使用价值 – bǐjiào chéngběn hé shǐyòng jiàzhí
Tránh mua theo cảm xúc – 避免冲动消费 – bìmiǎn chōngdòng xiāofèi
Tránh mua quá số lượng cần thiết – 避免购买过多 – bìmiǎn gòumǎi guòduō
Ưu tiên hàng cần thiết – 优先购买必需品 – yōuxiān gòumǎi bìxūpǐn
Hoãn món chưa cần gấp – 暂缓购买不急需的商品 – zànhuǎn gòumǎi bù jíxū de shāngpǐn
Chốt danh sách cuối cùng – 确定最终购物清单 – quèdìng zuìzhōng gòuwù qīngdān
XXX. Mua sắm cùng bạn bè hoặc người thân – 和朋友或家人一起购物 – Hé péngyou huò jiārén yìqǐ gòuwù
Hỏi ý kiến bạn đi cùng – 询问同行朋友的意见 – xúnwèn tóngxíng péngyou de yìjiàn
Nhờ người khác chọn màu – 请别人帮忙选颜色 – qǐng biérén bāngmáng xuǎn yánsè
Nhờ người khác đánh giá kiểu dáng – 请别人评价款式 – qǐng biérén píngjià kuǎnshì
Hỏi sản phẩm có phù hợp mình không – 询问这件商品适不适合自己 – xúnwèn zhè jiàn shāngpǐn shì bu shìhé zìjǐ
Hai người có ý kiến khác nhau – 两个人意见不同 – liǎng ge rén yìjiàn bùtóng
Tranh luận nên mua loại nào – 讨论应该买哪一款 – tǎolùn yīnggāi mǎi nǎ yì kuǎn
Một người ưu tiên giá – 一个人更看重价格 – yí ge rén gèng kànzhòng jiàgé
Một người ưu tiên chất lượng – 一个人更看重质量 – yí ge rén gèng kànzhòng zhìliàng
Thuyết phục người kia chọn mẫu khác – 说服对方选择其他款式 – shuōfú duìfāng xuǎnzé qítā kuǎnshì
Cùng so sánh sản phẩm – 一起比较商品 – yìqǐ bǐjiào shāngpǐn
Mua quà bí mật – 偷偷给家人准备礼物 – tōutōu gěi jiārén zhǔnbèi lǐwù
Đoán sở thích người nhận – 猜测收礼人的喜好 – cāicè shōulǐrén de xǐhào
Nhờ nhân viên tư vấn quà – 请店员推荐礼物 – qǐng diànyuán tuījiàn lǐwù
Chọn sản phẩm có thể đổi – 选择可以退换的商品 – xuǎnzé kěyǐ tuìhuàn de shāngpǐn
Cùng thống nhất quyết định mua – 共同做出购买决定 – gòngtóng zuòchū gòumǎi juédìng
XXXI. Gặp vấn đề tại cửa hàng – 在店内遇到问题 – Zài diàn nèi yùdào wèntí
Giá trên kệ khác giá thanh toán – 货架价格和结账价格不一致 – huòjià jiàgé hé jiézhàng jiàgé bù yízhì
Sản phẩm không có nhãn giá – 商品没有价格标签 – shāngpǐn méiyǒu jiàgé biāoqiān
Không tìm thấy nhân viên – 找不到工作人员 – zhǎo bu dào gōngzuò rényuán
Nhân viên tư vấn không rõ – 店员介绍得不清楚 – diànyuán jièshào de bù qīngchu
Chờ quá lâu – 等待时间太长 – děngdài shíjiān tài cháng
Hàng mẫu và thực tế khác nhau – 样品和实际商品不一样 – yàngpǐn hé shíjì shāngpǐn bù yíyàng
Sản phẩm có dấu hiệu hỏng – 商品有损坏的迹象 – shāngpǐn yǒu sǔnhuài de jìxiàng
Thiếu phụ kiện – 缺少配件 – quēshǎo pèijiàn
Hộp đã bị mở – 商品包装已经被打开 – shāngpǐn bāozhuāng yǐjīng bèi dǎkāi
Không áp dụng được mã giảm giá – 优惠码无法使用 – yōuhuì mǎ wúfǎ shǐyòng
Điểm thành viên không được ghi nhận – 会员积分没有到账 – huìyuán jīfēn méiyǒu dàozhàng
Thanh toán thẻ bị lỗi – 刷卡付款失败 – shuākǎ fùkuǎn shībài
Thanh toán QR thất bại – 扫码付款失败 – sǎomǎ fùkuǎn shībài
Bị tính tiền hai lần – 被重复扣款 – bèi chóngfù kòukuǎn
Hóa đơn có sai sót – 小票金额有误 – xiǎopiào jīn’é yǒu wù
Nhờ quản lý hỗ trợ – 请店长协助处理 – qǐng diànzhǎng xiézhù chǔlǐ
Yêu cầu giải thích – 要求说明情况 – yāoqiú shuōmíng qíngkuàng
Yêu cầu sửa hóa đơn – 要求更正小票 – yāoqiú gēngzhèng xiǎopiào
Yêu cầu đổi sản phẩm – 要求更换商品 – yāoqiú gēnghuàn shāngpǐn
Giải quyết vấn đề lịch sự – 礼貌地解决问题 – lǐmào de jiějué wèntí
XXXII. Mua sắm online và xác định nhu cầu – 网上购物与明确需求 – Wǎngshàng gòuwù yǔ míngquè xūqiú
Tìm sản phẩm trên website – 在网站上搜索商品 – zài wǎngzhàn shàng sōusuǒ shāngpǐn
Tìm trên ứng dụng mua sắm – 在购物软件上搜索商品 – zài gòuwù ruǎnjiàn shàng sōusuǒ shāngpǐn
Nhập từ khóa tìm kiếm – 输入搜索关键词 – shūrù sōusuǒ guānjiàncí
Lọc theo giá – 按价格筛选 – àn jiàgé shāixuǎn
Lọc theo thương hiệu – 按品牌筛选 – àn pǐnpái shāixuǎn
Lọc theo màu – 按颜色筛选 – àn yánsè shāixuǎn
Lọc theo kích thước – 按尺寸筛选 – àn chǐcùn shāixuǎn
Lọc theo đánh giá – 按评价筛选 – àn píngjià shāixuǎn
Sắp xếp theo giá – 按价格排序 – àn jiàgé páixù
Sắp xếp theo bán chạy – 按销量排序 – àn xiāoliàng páixù
Đọc mô tả sản phẩm – 阅读商品介绍 – yuèdú shāngpǐn jièshào
Kiểm tra thông số kỹ thuật – 查看产品参数 – chákàn chǎnpǐn cānshù
Xem ảnh sản phẩm – 查看商品图片 – chákàn shāngpǐn túpiàn
Xem video sản phẩm – 查看商品视频 – chákàn shāngpǐn shìpín
Đọc đánh giá người mua – 查看买家评价 – chákàn mǎijiā píngjià
Kiểm tra uy tín người bán – 查看卖家信誉 – chákàn màijiā xìnyù
Nhắn tin hỏi người bán – 联系卖家咨询 – liánxì màijiā zīxún
Hỏi sản phẩm còn hàng không – 询问商品是否有货 – xúnwèn shāngpǐn shìfǒu yǒu huò
Hỏi kích thước thực tế – 询问商品实际尺寸 – xúnwèn shāngpǐn shíjì chǐcùn
Hỏi màu sắc thực tế – 询问商品实际颜色 – xúnwèn shāngpǐn shíjì yánsè
Hỏi thời gian giao hàng – 询问发货和送达时间 – xúnwèn fāhuò hé sòngdá shíjiān
Hỏi chính sách đổi trả – 询问退换货政策 – xúnwèn tuìhuànhuò zhèngcè
Thêm vào giỏ hàng – 加入购物车 – jiārù gòuwùchē
So sánh sản phẩm trong giỏ – 比较购物车里的商品 – bǐjiào gòuwùchē lǐ de shāngpǐn
Xóa sản phẩm không cần – 删除不需要的商品 – shānchú bù xūyào de shāngpǐn
Áp dụng mã giảm giá – 使用优惠码 – shǐyòng yōuhuì mǎ
Kiểm tra tổng tiền – 确认订单总金额 – quèrèn dìngdān zǒng jīn’é
Chọn phương thức giao hàng – 选择配送方式 – xuǎnzé pèisòng fāngshì
Chọn phương thức thanh toán – 选择付款方式 – xuǎnzé fùkuǎn fāngshì
Đặt hàng – 提交订单 – tíjiāo dìngdān
XXXIII. Nhận hàng sau khi mua online – 网购收货 – Wǎnggòu shōuhuò
Theo dõi trạng thái đơn hàng – 查询订单状态 – cháxún dìngdān zhuàngtài
Nhận cuộc gọi của shipper – 接到快递员的电话 – jiēdào kuàidìyuán de diànhuà
Xác nhận địa chỉ – 确认收货地址 – quèrèn shōuhuò dìzhǐ
Nhận gói hàng – 签收包裹 – qiānshōu bāoguǒ
Kiểm tra bên ngoài gói hàng – 检查包裹外包装 – jiǎnchá bāoguǒ wài bāozhuāng
Quay video mở hàng – 拍摄开箱视频 – pāishè kāixiāng shìpín
Kiểm tra đúng sản phẩm – 检查商品是否正确 – jiǎnchá shāngpǐn shìfǒu zhèngquè
Kiểm tra đúng màu – 检查颜色是否正确 – jiǎnchá yánsè shìfǒu zhèngquè
Kiểm tra đúng size – 检查尺码是否正确 – jiǎnchá chǐmǎ shìfǒu zhèngquè
Kiểm tra số lượng – 检查商品数量 – jiǎnchá shāngpǐn shùliàng
Kiểm tra phụ kiện – 检查配件是否齐全 – jiǎnchá pèijiàn shìfǒu qíquán
Kiểm tra tình trạng sản phẩm – 检查商品是否完好 – jiǎnchá shāngpǐn shìfǒu wánhǎo
Thử sản phẩm – 试用商品 – shìyòng shāngpǐn
Xác nhận đơn hoàn tất – 确认收货并完成订单 – quèrèn shōuhuò bìng wánchéng dìngdān
Đánh giá sản phẩm và người bán – 评价商品和卖家 – píngjià shāngpǐn hé màijiā
XXXIV. Các tình huống trọng tâm về xác định nhu cầu – 明确购买需求的核心场景 – Míngquè gòumǎi xūqiú de héxīn chǎngjǐng
Khách nói muốn mua một sản phẩm – 顾客说明自己想买一种商品 – gùkè shuōmíng zìjǐ xiǎng mǎi yì zhǒng shāngpǐn
Nhân viên hỏi mua cho ai – 店员询问是给谁买的 – diànyuán xúnwèn shì gěi shéi mǎi de
Hỏi dùng để làm gì – 询问买来做什么 – xúnwèn mǎi lái zuò shénme
Hỏi dùng trong hoàn cảnh nào – 询问在什么场合使用 – xúnwèn zài shénme chǎnghé shǐyòng
Hỏi sử dụng thường xuyên không – 询问是否经常使用 – xúnwèn shìfǒu jīngcháng shǐyòng
Hỏi yêu cầu quan trọng nhất – 询问最看重什么 – xúnwèn zuì kànzhòng shénme
Hỏi ngân sách dự kiến – 询问大概预算 – xúnwèn dàgài yùsuàn
Hỏi khoảng giá – 询问可以接受的价格范围 – xúnwèn kěyǐ jiēshòu de jiàgé fànwéi
Hỏi yêu cầu thương hiệu – 询问品牌要求 – xúnwèn pǐnpái yāoqiú
Hỏi yêu cầu màu sắc – 询问颜色要求 – xúnwèn yánsè yāoqiú
Hỏi yêu cầu kích thước – 询问尺寸要求 – xúnwèn chǐcùn yāoqiú
Hỏi yêu cầu kiểu dáng – 询问款式要求 – xúnwèn kuǎnshì yāoqiú
Hỏi yêu cầu chất liệu – 询问材质要求 – xúnwèn cáizhì yāoqiú
Hỏi yêu cầu tính năng – 询问功能要求 – xúnwèn gōngnéng yāoqiú
Hỏi yêu cầu chất lượng – 询问质量要求 – xúnwèn zhìliàng yāoqiú
Hỏi có cần dùng ngay không – 询问是否急着使用 – xúnwèn shìfǒu jízhe shǐyòng
Hỏi yêu cầu bảo hành – 询问对保修服务的要求 – xúnwèn duì bǎoxiū fúwù de yāoqiú
Tổng hợp nhu cầu – 总结顾客需求 – zǒngjié gùkè xūqiú
Xác nhận lại “Ý anh/chị là…” – 再次确认:“您的意思是……” – zàicì quèrèn: “nín de yìsi shì……”
Đưa ra sản phẩm thứ nhất – 推荐第一款商品 – tuījiàn dì yī kuǎn shāngpǐn
Giải thích vì sao phù hợp – 说明为什么这款比较合适 – shuōmíng wèishénme zhè kuǎn bǐjiào héshì
Đưa ra sản phẩm thứ hai để so sánh – 再推荐第二款进行比较 – zài tuījiàn dì èr kuǎn jìnxíng bǐjiào
Khách nêu điểm chưa hài lòng – 顾客提出不满意的地方 – gùkè tíchū bù mǎnyì de dìfang
Nhân viên điều chỉnh đề xuất – 店员根据反馈调整推荐 – diànyuán gēnjù fǎnkuì tiáozhěng tuījiàn
Loại bỏ lựa chọn không phù hợp – 排除不符合需求的选择 – páichú bù fúhé xūqiú de xuǎnzé
Thu hẹp còn hai phương án – 缩小到两个选择 – suōxiǎo dào liǎng ge xuǎnzé
So sánh giá và tính năng – 比较价格和功能 – bǐjiào jiàgé hé gōngnéng
Khách điều chỉnh ngân sách hoặc tiêu chí – 顾客调整预算或要求 – gùkè tiáozhěng yùsuàn huò yāoqiú
Nhân viên đưa ra phương án cuối – 店员提出最终方案 – diànyuán tíchū zuìzhōng fāng’àn
Khách xác nhận đáp ứng nhu cầu – 顾客确认商品符合需求 – gùkè quèrèn shāngpǐn fúhé xūqiú
Kiểm tra hàng – 检查商品 – jiǎnchá shāngpǐn
Hỏi giá và khuyến mại – 询问价格和优惠 – xúnwèn jiàgé hé yōuhuì
Xác nhận chính sách đổi trả – 确认退换货政策 – quèrèn tuìhuànhuò zhèngcè
Xác nhận bảo hành – 确认保修政策 – quèrèn bǎoxiū zhèngcè
Quyết định mua và thanh toán – 决定购买并付款 – juédìng gòumǎi bìng fùkuǎn
Có thể triển khai toàn bộ chủ đề thành tiến trình tiếng Trung rất tự nhiên:
产生购买需求 → 明确购买目的 → 确定使用者 → 确定预算 → 明确购买标准 → 寻找商品 → 咨询店员 → 比较商品 → 试用商品 → 调整需求 → 询问价格 → 了解优惠 → 检查商品 → 决定购买 → 付款结账 → 配送收货 → 退换货 → 保修售后 → 使用后评价
Chǎnshēng gòumǎi xūqiú → míngquè gòumǎi mùdì → quèdìng shǐyòngzhě → quèdìng yùsuàn → míngquè gòumǎi biāozhǔn → xúnzhǎo shāngpǐn → zīxún diànyuán → bǐjiào shāngpǐn → shìyòng shāngpǐn → tiáozhěng xūqiú → xúnwèn jiàgé → liǎojiě yōuhuì → jiǎnchá shāngpǐn → juédìng gòumǎi → fùkuǎn jiézhàng → pèisòng shōuhuò → tuìhuànhuò → bǎoxiū shòuhòu → shǐyòng hòu píngjià
Phát sinh nhu cầu mua sắm → Xác định mục đích → Xác định người sử dụng → Xác định ngân sách → Xác định tiêu chí → Tìm sản phẩm → Nhờ tư vấn → So sánh → Thử sản phẩm → Điều chỉnh nhu cầu → Hỏi giá → Tìm hiểu ưu đãi → Kiểm tra hàng → Quyết định mua → Thanh toán → Giao và nhận hàng → Đổi trả → Bảo hành hậu mãi → Đánh giá sau khi sử dụng.
20000 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại, liệt kê từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại theo bộ tác phẩm SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 购物 – gòuwù – mua sắm – shopping |
| 2 | 买东西 – mǎi dōngxi – mua đồ – buy things |
| 3 | 购买 – gòumǎi – mua, mua hàng – purchase |
| 4 | 采购 – cǎigòu – mua sắm, thu mua – procurement |
| 5 | 消费者 – xiāofèizhě – người tiêu dùng – consumer |
| 6 | 顾客 – gùkè – khách hàng – customer |
| 7 | 客户 – kèhù – khách hàng – client |
| 8 | 买家 – mǎijiā – người mua – buyer |
| 9 | 卖家 – màijiā – người bán – seller |
| 10 | 商家 – shāngjiā – người bán, thương gia – merchant |
| 11 | 店员 – diànyuán – nhân viên cửa hàng – shop assistant |
| 12 | 营业员 – yíngyèyuán – nhân viên bán hàng – salesperson |
| 13 | 导购员 – dǎogòuyuán – nhân viên tư vấn mua hàng – sales adviser |
| 14 | 收银员 – shōuyínyuán – nhân viên thu ngân – cashier |
| 15 | 店长 – diànzhǎng – quản lý cửa hàng – store manager |
| 16 | 需求 – xūqiú – nhu cầu – need |
| 17 | 购买需求 – gòumǎi xūqiú – nhu cầu mua hàng – purchase need |
| 18 | 实际需求 – shíjì xūqiú – nhu cầu thực tế – actual need |
| 19 | 购物需求 – gòuwù xūqiú – nhu cầu mua sắm – shopping need |
| 20 | 使用需求 – shǐyòng xūqiú – nhu cầu sử dụng – usage need |
| 21 | 明确需求 – míngquè xūqiú – xác định rõ nhu cầu – clarify needs |
| 22 | 确定需求 – quèdìng xūqiú – xác định nhu cầu – determine needs |
| 23 | 目的 – mùdì – mục đích – purpose |
| 24 | 购买目的 – gòumǎi mùdì – mục đích mua hàng – purchase purpose |
| 25 | 使用目的 – shǐyòng mùdì – mục đích sử dụng – intended use |
| 26 | 使用场景 – shǐyòng chǎngjǐng – hoàn cảnh sử dụng – use scenario |
| 27 | 使用频率 – shǐyòng pínlǜ – tần suất sử dụng – usage frequency |
| 28 | 日常使用 – rìcháng shǐyòng – sử dụng hàng ngày – daily use |
| 29 | 长期使用 – chángqī shǐyòng – sử dụng lâu dài – long-term use |
| 30 | 临时使用 – línshí shǐyòng – sử dụng tạm thời – temporary use |
| 31 | 预算 – yùsuàn – ngân sách – budget |
| 32 | 总预算 – zǒng yùsuàn – tổng ngân sách – total budget |
| 33 | 最高预算 – zuìgāo yùsuàn – ngân sách tối đa – maximum budget |
| 34 | 预算范围 – yùsuàn fànwéi – phạm vi ngân sách – budget range |
| 35 | 价格范围 – jiàgé fànwéi – khoảng giá – price range |
| 36 | 价位 – jiàwèi – tầm giá – price range |
| 37 | 价格 – jiàgé – giá cả – price |
| 38 | 价钱 – jiàqian – giá tiền – price |
| 39 | 售价 – shòujià – giá bán – selling price |
| 40 | 原价 – yuánjià – giá gốc – original price |
| 41 | 现价 – xiànjià – giá hiện tại – current price |
| 42 | 标价 – biāojià – giá niêm yết – listed price |
| 43 | 最低价 – zuìdījià – giá thấp nhất – lowest price |
| 44 | 最高价 – zuìgāojià – giá cao nhất – highest price |
| 45 | 合理价格 – hélǐ jiàgé – mức giá hợp lý – reasonable price |
| 46 | 便宜 – piányi – rẻ – cheap |
| 47 | 贵 – guì – đắt – expensive |
| 48 | 更便宜 – gèng piányi – rẻ hơn – cheaper |
| 49 | 更贵 – gèng guì – đắt hơn – more expensive |
| 50 | 划算 – huásuàn – đáng tiền, có lợi – cost-effective |
| 51 | 实惠 – shíhuì – kinh tế, đáng tiền – affordable |
| 52 | 经济实惠 – jīngjì shíhuì – kinh tế và hợp lý – economical |
| 53 | 性价比 – xìngjiàbǐ – tỷ lệ giá/hiệu năng – value for money |
| 54 | 性价比高 – xìngjiàbǐ gāo – đáng tiền – good value for money |
| 55 | 商品 – shāngpǐn – hàng hóa, sản phẩm – goods |
| 56 | 产品 – chǎnpǐn – sản phẩm – product |
| 57 | 物品 – wùpǐn – vật phẩm – item |
| 58 | 必需品 – bìxūpǐn – đồ thiết yếu – necessity |
| 59 | 日用品 – rìyòngpǐn – đồ dùng hàng ngày – daily necessities |
| 60 | 消费品 – xiāofèipǐn – hàng tiêu dùng – consumer goods |
| 61 | 礼品 – lǐpǐn – quà tặng – gift |
| 62 | 礼物 – lǐwù – quà – present |
| 63 | 纪念品 – jìniànpǐn – quà lưu niệm – souvenir |
| 64 | 办公用品 – bàngōng yòngpǐn – đồ dùng văn phòng – office supplies |
| 65 | 学习用品 – xuéxí yòngpǐn – đồ dùng học tập – school supplies |
| 66 | 旅行用品 – lǚxíng yòngpǐn – đồ dùng du lịch – travel supplies |
| 67 | 家庭用品 – jiātíng yòngpǐn – đồ dùng gia đình – household goods |
| 68 | 家居用品 – jiājū yòngpǐn – đồ gia dụng – household items |
| 69 | 家电 – jiādiàn – đồ điện gia dụng – home appliances |
| 70 | 家具 – jiājù – đồ nội thất – furniture |
| 71 | 电子产品 – diànzǐ chǎnpǐn – sản phẩm điện tử – electronics |
| 72 | 服装 – fúzhuāng – quần áo – clothing |
| 73 | 鞋子 – xiézi – giày – shoes |
| 74 | 食品 – shípǐn – thực phẩm – food |
| 75 | 饮料 – yǐnliào – đồ uống – beverage |
| 76 | 化妆品 – huàzhuāngpǐn – mỹ phẩm – cosmetics |
| 77 | 品牌 – pǐnpái – thương hiệu – brand |
| 78 | 知名品牌 – zhīmíng pǐnpái – thương hiệu nổi tiếng – well-known brand |
| 79 | 本土品牌 – běntǔ pǐnpái – thương hiệu nội địa – local brand |
| 80 | 进口品牌 – jìnkǒu pǐnpái – thương hiệu nhập khẩu – imported brand |
| 81 | 国产品牌 – guóchǎn pǐnpái – thương hiệu trong nước – domestic brand |
| 82 | 高端品牌 – gāoduān pǐnpái – thương hiệu cao cấp – premium brand |
| 83 | 品牌要求 – pǐnpái yāoqiú – yêu cầu về thương hiệu – brand requirement |
| 84 | 款式 – kuǎnshì – kiểu dáng – style |
| 85 | 型号 – xínghào – mẫu mã, model – model |
| 86 | 机型 – jīxíng – mẫu máy – model |
| 87 | 外观 – wàiguān – ngoại hình, thiết kế bên ngoài – appearance |
| 88 | 设计 – shèjì – thiết kế – design |
| 89 | 风格 – fēnggé – phong cách – style |
| 90 | 简约 – jiǎnyuē – đơn giản, tối giản – minimalist |
| 91 | 时尚 – shíshàng – thời trang – fashionable |
| 92 | 现代 – xiàndài – hiện đại – modern |
| 93 | 传统 – chuántǒng – truyền thống – traditional |
| 94 | 休闲 – xiūxián – thường ngày, casual – casual |
| 95 | 商务 – shāngwù – công sở, thương mại – business |
| 96 | 运动风格 – yùndòng fēnggé – phong cách thể thao – sporty style |
| 97 | 高档 – gāodàng – cao cấp – high-end |
| 98 | 普通款 – pǔtōng kuǎn – mẫu phổ thông – standard model |
| 99 | 高端款 – gāoduān kuǎn – mẫu cao cấp – premium model |
| 100 | 标准版 – biāozhǔn bǎn – phiên bản tiêu chuẩn – standard version |
| 101 | 高配版 – gāopèi bǎn – phiên bản cấu hình cao – high-spec version |
| 102 | 最新款 – zuìxīn kuǎn – mẫu mới nhất – latest model |
| 103 | 畅销款 – chàngxiāo kuǎn – mẫu bán chạy – best-selling model |
| 104 | 颜色 – yánsè – màu sắc – color |
| 105 | 黑色 – hēisè – màu đen – black |
| 106 | 白色 – báisè – màu trắng – white |
| 107 | 红色 – hóngsè – màu đỏ – red |
| 108 | 蓝色 – lánsè – màu xanh lam – blue |
| 109 | 绿色 – lǜsè – màu xanh lá – green |
| 110 | 灰色 – huīsè – màu xám – gray |
| 111 | 米色 – mǐsè – màu be – beige |
| 112 | 尺寸 – chǐcùn – kích thước – size |
| 113 | 尺码 – chǐmǎ – cỡ, size – size |
| 114 | 大小 – dàxiǎo – kích cỡ – size |
| 115 | 长度 – chángdù – chiều dài – length |
| 116 | 宽度 – kuāndù – chiều rộng – width |
| 117 | 高度 – gāodù – chiều cao – height |
| 118 | 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight |
| 119 | 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight |
| 120 | 容量 – róngliàng – dung tích – capacity |
| 121 | 功率 – gōnglǜ – công suất – power |
| 122 | 规格 – guīgé – quy cách, thông số – specification |
| 123 | 包装规格 – bāozhuāng guīgé – quy cách đóng gói – packaging specification |
| 124 | 材质 – cáizhì – chất liệu – material |
| 125 | 材料 – cáiliào – vật liệu – material |
| 126 | 面料 – miànliào – chất liệu vải – fabric |
| 127 | 质量 – zhìliàng – chất lượng – quality |
| 128 | 质量要求 – zhìliàng yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirement |
| 129 | 质量认证 – zhìliàng rènzhèng – chứng nhận chất lượng – quality certification |
| 130 | 品质 – pǐnzhì – phẩm chất, chất lượng – quality |
| 131 | 耐用 – nàiyòng – bền – durable |
| 132 | 耐用性 – nàiyòngxìng – độ bền – durability |
| 133 | 耐穿 – nàichuān – bền khi mặc – durable to wear |
| 134 | 使用寿命 – shǐyòng shòumìng – tuổi thọ sử dụng – service life |
| 135 | 安全 – ānquán – an toàn – safe |
| 136 | 防水 – fángshuǐ – chống nước – waterproof |
| 137 | 防滑 – fánghuá – chống trượt – anti-slip |
| 138 | 耐高温 – nài gāowēn – chịu nhiệt cao – heat-resistant |
| 139 | 容易损坏 – róngyì sǔnhuài – dễ hỏng – easily damaged |
| 140 | 容易褪色 – róngyì tuìsè – dễ phai màu – fade easily |
| 141 | 功能 – gōngnéng – tính năng – function |
| 142 | 功能要求 – gōngnéng yāoqiú – yêu cầu tính năng – functional requirement |
| 143 | 配置 – pèizhì – cấu hình – configuration |
| 144 | 参数 – cānshù – thông số – parameter |
| 145 | 产品参数 – chǎnpǐn cānshù – thông số sản phẩm – product specifications |
| 146 | 性能 – xìngnéng – hiệu năng – performance |
| 147 | 运行内存 – yùnxíng nèicún – RAM – RAM |
| 148 | 存储容量 – cúnchǔ róngliàng – dung lượng lưu trữ – storage capacity |
| 149 | 电池容量 – diànchí róngliàng – dung lượng pin – battery capacity |
| 150 | 续航时间 – xùháng shíjiān – thời lượng pin – battery life |
| 151 | 屏幕尺寸 – píngmù chǐcùn – kích thước màn hình – screen size |
| 152 | 摄像头 – shèxiàngtóu – camera – camera |
| 153 | 配件 – pèijiàn – phụ kiện – accessory |
| 154 | 随机配件 – suíjī pèijiàn – phụ kiện đi kèm – included accessories |
| 155 | 选择 – xuǎnzé – lựa chọn – choose |
| 156 | 挑选 – tiāoxuǎn – chọn lựa kỹ – select |
| 157 | 决定 – juédìng – quyết định – decide |
| 158 | 比较 – bǐjiào – so sánh – compare |
| 159 | 考虑 – kǎolǜ – cân nhắc – consider |
| 160 | 确认 – quèrèn – xác nhận – confirm |
| 161 | 核对 – héduì – đối chiếu, kiểm tra – verify |
| 162 | 检查 – jiǎnchá – kiểm tra – inspect |
| 163 | 了解 – liǎojiě – tìm hiểu – understand |
| 164 | 咨询 – zīxún – tư vấn, hỏi thông tin – inquire |
| 165 | 询问 – xúnwèn – hỏi – ask |
| 166 | 推荐 – tuījiàn – giới thiệu, đề xuất – recommend |
| 167 | 介绍 – jièshào – giới thiệu – introduce |
| 168 | 建议 – jiànyì – đề xuất, lời khuyên – suggestion |
| 169 | 意见 – yìjiàn – ý kiến – opinion |
| 170 | 要求 – yāoqiú – yêu cầu – requirement |
| 171 | 条件 – tiáojiàn – điều kiện – condition |
| 172 | 标准 – biāozhǔn – tiêu chuẩn – standard |
| 173 | 优点 – yōudiǎn – ưu điểm – advantage |
| 174 | 缺点 – quēdiǎn – nhược điểm – disadvantage |
| 175 | 区别 – qūbié – sự khác biệt – difference |
| 176 | 合适 – héshì – phù hợp – suitable |
| 177 | 适合 – shìhé – thích hợp – suitable |
| 178 | 符合 – fúhé – phù hợp, đáp ứng – meet |
| 179 | 不合适 – bù héshì – không phù hợp – unsuitable |
| 180 | 满意 – mǎnyì – hài lòng – satisfied |
| 181 | 不满意 – bù mǎnyì – không hài lòng – dissatisfied |
| 182 | 偏好 – piānhào – sở thích, ưu tiên – preference |
| 183 | 喜好 – xǐhào – sở thích – preference |
| 184 | 购物清单 – gòuwù qīngdān – danh sách mua sắm – shopping list |
| 185 | 列清单 – liè qīngdān – lập danh sách – make a list |
| 186 | 市场价格 – shìchǎng jiàgé – giá thị trường – market price |
| 187 | 比价 – bǐjià – so sánh giá – price comparison |
| 188 | 购物中心 – gòuwù zhōngxīn – trung tâm mua sắm – shopping mall |
| 189 | 商场 – shāngchǎng – trung tâm thương mại – shopping mall |
| 190 | 超市 – chāoshì – siêu thị – supermarket |
| 191 | 便利店 – biànlìdiàn – cửa hàng tiện lợi – convenience store |
| 192 | 专卖店 – zhuānmàidiàn – cửa hàng chuyên doanh – specialty store |
| 193 | 服装店 – fúzhuāngdiàn – cửa hàng quần áo – clothing store |
| 194 | 鞋店 – xiédiàn – cửa hàng giày – shoe store |
| 195 | 书店 – shūdiàn – hiệu sách – bookstore |
| 196 | 家具店 – jiājùdiàn – cửa hàng nội thất – furniture store |
| 197 | 化妆品店 – huàzhuāngpǐn diàn – cửa hàng mỹ phẩm – cosmetics store |
| 198 | 柜台 – guìtái – quầy hàng – counter |
| 199 | 货架 – huòjià – kệ hàng – shelf |
| 200 | 区域 – qūyù – khu vực – area |
| 201 | 楼层 – lóucéng – tầng – floor |
| 202 | 试衣间 – shìyījiān – phòng thử đồ – fitting room |
| 203 | 收银台 – shōuyíntái – quầy thanh toán – checkout counter |
| 204 | 库存 – kùcún – tồn kho – inventory |
| 205 | 现货 – xiànhuò – hàng có sẵn – stock on hand |
| 206 | 有货 – yǒu huò – còn hàng – in stock |
| 207 | 缺货 – quēhuò – hết hàng, thiếu hàng – out of stock |
| 208 | 断货 – duànhuò – hết hàng – sold out |
| 209 | 补货 – bǔhuò – nhập thêm hàng – restock |
| 210 | 到货 – dàohuò – hàng về – arrive in stock |
| 211 | 调货 – diàohuò – điều chuyển hàng – transfer stock |
| 212 | 预订 – yùdìng – đặt trước – pre-order |
| 213 | 留货 – liúhuò – giữ hàng – reserve an item |
| 214 | 定金 – dìngjīn – tiền đặt cọc – deposit |
| 215 | 样品 – yàngpǐn – hàng mẫu – sample |
| 216 | 展示品 – zhǎnshìpǐn – hàng trưng bày – display item |
| 217 | 全新 – quánxīn – hoàn toàn mới – brand-new |
| 218 | 包装 – bāozhuāng – bao bì, đóng gói – packaging |
| 219 | 外包装 – wài bāozhuāng – bao bì bên ngoài – outer packaging |
| 220 | 标签 – biāoqiān – nhãn, tem – label |
| 221 | 价格标签 – jiàgé biāoqiān – nhãn giá – price tag |
| 222 | 商品编号 – shāngpǐn biānhào – mã sản phẩm – product code |
| 223 | 条码 – tiáomǎ – mã vạch – barcode |
| 224 | 生产日期 – shēngchǎn rìqī – ngày sản xuất – production date |
| 225 | 保质期 – bǎozhìqī – hạn sử dụng – shelf life |
| 226 | 产地 – chǎndì – nơi sản xuất, xuất xứ – place of origin |
| 227 | 来源 – láiyuán – nguồn gốc – source |
| 228 | 配料表 – pèiliào biǎo – bảng thành phần – ingredient list |
| 229 | 新鲜 – xīnxiān – tươi – fresh |
| 230 | 有机 – yǒujī – hữu cơ – organic |
| 231 | 低糖 – dītáng – ít đường – low-sugar |
| 232 | 低脂 – dīzhī – ít béo – low-fat |
| 233 | 冷藏 – lěngcáng – bảo quản lạnh – refrigerate |
| 234 | 试穿 – shìchuān – thử quần áo – try on |
| 235 | 试鞋 – shì xié – thử giày – try on shoes |
| 236 | 试用 – shìyòng – dùng thử – try out |
| 237 | 试机 – shìjī – thử máy – test a device |
| 238 | 开箱 – kāixiāng – mở hộp – unbox |
| 239 | 开箱检查 – kāixiāng jiǎnchá – mở hộp kiểm tra – unbox and inspect |
| 240 | 划痕 – huáhén – vết xước – scratch |
| 241 | 损坏 – sǔnhuài – hư hỏng – damage |
| 242 | 破损 – pòsǔn – bị vỡ, hư hại – damaged |
| 243 | 完好 – wánhǎo – nguyên vẹn – intact |
| 244 | 齐全 – qíquán – đầy đủ – complete |
| 245 | 促销 – cùxiāo – khuyến mại – promotion |
| 246 | 促销活动 – cùxiāo huódòng – chương trình khuyến mại – promotional campaign |
| 247 | 优惠 – yōuhuì – ưu đãi – discount |
| 248 | 打折 – dǎzhé – giảm giá – discount |
| 249 | 折扣 – zhékòu – chiết khấu – discount |
| 250 | 优惠券 – yōuhuìquàn – phiếu giảm giá – coupon |
| 251 | 优惠码 – yōuhuì mǎ – mã giảm giá – promo code |
| 252 | 代金券 – dàijīnquàn – phiếu tiền mặt – voucher |
| 253 | 礼品券 – lǐpǐn quàn – phiếu quà tặng – gift voucher |
| 254 | 赠品 – zèngpǐn – quà tặng kèm – free gift |
| 255 | 买一送一 – mǎi yī sòng yī – mua một tặng một – buy one get one free |
| 256 | 会员 – huìyuán – thành viên – member |
| 257 | 会员卡 – huìyuánkǎ – thẻ thành viên – membership card |
| 258 | 会员积分 – huìyuán jīfēn – điểm thành viên – loyalty points |
| 259 | 积分 – jīfēn – điểm tích lũy – points |
| 260 | 会员等级 – huìyuán děngjí – cấp độ thành viên – membership tier |
| 261 | 会员优惠 – huìyuán yōuhuì – ưu đãi thành viên – member discount |
| 262 | 专属优惠 – zhuānshǔ yōuhuì – ưu đãi riêng – exclusive offer |
| 263 | 有效期 – yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực – validity period |
| 264 | 议价 – yìjià – thương lượng giá – negotiate price |
| 265 | 砍价 – kǎnjià – mặc cả – bargain |
| 266 | 讲价 – jiǎngjià – trả giá – haggle |
| 267 | 降价 – jiàngjià – giảm giá – reduce the price |
| 268 | 免运费 – miǎn yùnfèi – miễn phí vận chuyển – free shipping |
| 269 | 免费安装 – miǎnfèi ānzhuāng – lắp đặt miễn phí – free installation |
| 270 | 付款 – fùkuǎn – thanh toán – payment |
| 271 | 支付 – zhīfù – chi trả – pay |
| 272 | 结账 – jiézhàng – thanh toán hóa đơn – check out |
| 273 | 现金 – xiànjīn – tiền mặt – cash |
| 274 | 银行卡 – yínhángkǎ – thẻ ngân hàng – bank card |
| 275 | 信用卡 – xìnyòngkǎ – thẻ tín dụng – credit card |
| 276 | 电子钱包 – diànzǐ qiánbāo – ví điện tử – e-wallet |
| 277 | 扫码付款 – sǎomǎ fùkuǎn – thanh toán quét mã – QR payment |
| 278 | 刷卡 – shuākǎ – quẹt thẻ – pay by card |
| 279 | 扣款 – kòukuǎn – trừ tiền – debit |
| 280 | 重复扣款 – chóngfù kòukuǎn – trừ tiền hai lần – duplicate charge |
| 281 | 付款失败 – fùkuǎn shībài – thanh toán thất bại – payment failed |
| 282 | 总金额 – zǒng jīn’é – tổng số tiền – total amount |
| 283 | 小票 – xiǎopiào – hóa đơn bán lẻ – receipt |
| 284 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 285 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice |
| 286 | 找零 – zhǎolíng – tiền thừa – change |
| 287 | 配送 – pèisòng – giao hàng – delivery |
| 288 | 送货 – sònghuò – giao hàng – deliver |
| 289 | 送货上门 – sònghuò shàngmén – giao hàng tận nhà – home delivery |
| 290 | 配送费 – pèisòngfèi – phí giao hàng – delivery fee |
| 291 | 运费 – yùnfèi – phí vận chuyển – shipping fee |
| 292 | 收货地址 – shōuhuò dìzhǐ – địa chỉ nhận hàng – delivery address |
| 293 | 收货人 – shōuhuòrén – người nhận hàng – recipient |
| 294 | 送货时间 – sònghuò shíjiān – thời gian giao hàng – delivery time |
| 295 | 预计到货时间 – yùjì dàohuò shíjiān – thời gian dự kiến nhận hàng – estimated delivery time |
| 296 | 物流 – wùliú – vận chuyển, logistics – logistics |
| 297 | 物流信息 – wùliú xìnxī – thông tin vận chuyển – tracking information |
| 298 | 订单 – dìngdān – đơn hàng – order |
| 299 | 订单状态 – dìngdān zhuàngtài – trạng thái đơn hàng – order status |
| 300 | 提交订单 – tíjiāo dìngdān – đặt đơn hàng – place an order |
| 301 | 购物车 – gòuwùchē – giỏ hàng – shopping cart |
| 302 | 加入购物车 – jiārù gòuwùchē – thêm vào giỏ hàng – add to cart |
| 303 | 删除 – shānchú – xóa – delete |
| 304 | 网上购物 – wǎngshàng gòuwù – mua sắm online – online shopping |
| 305 | 网购 – wǎnggòu – mua hàng online – online shopping |
| 306 | 网站 – wǎngzhàn – website – website |
| 307 | 购物软件 – gòuwù ruǎnjiàn – ứng dụng mua sắm – shopping app |
| 308 | 搜索 – sōusuǒ – tìm kiếm – search |
| 309 | 关键词 – guānjiàncí – từ khóa – keyword |
| 310 | 筛选 – shāixuǎn – lọc – filter |
| 311 | 排序 – páixù – sắp xếp – sort |
| 312 | 销量 – xiāoliàng – doanh số, lượng bán – sales volume |
| 313 | 评价 – píngjià – đánh giá – review |
| 314 | 买家评价 – mǎijiā píngjià – đánh giá của người mua – buyer review |
| 315 | 信誉 – xìnyù – uy tín – reputation |
| 316 | 卖家信誉 – màijiā xìnyù – uy tín người bán – seller reputation |
| 317 | 客服 – kèfú – chăm sóc khách hàng – customer service |
| 318 | 联系客服 – liánxì kèfú – liên hệ chăm sóc khách hàng – contact customer service |
| 319 | 收货 – shōuhuò – nhận hàng – receive goods |
| 320 | 签收 – qiānshōu – ký nhận – sign for delivery |
| 321 | 包裹 – bāoguǒ – bưu kiện, gói hàng – parcel |
| 322 | 快递 – kuàidì – chuyển phát nhanh – express delivery |
| 323 | 快递员 – kuàidìyuán – nhân viên giao hàng – courier |
| 324 | 开箱视频 – kāixiāng shìpín – video mở hộp – unboxing video |
| 325 | 退货 – tuìhuò – trả hàng – return goods |
| 326 | 换货 – huànhuò – đổi hàng – exchange goods |
| 327 | 退换货 – tuìhuànhuò – đổi trả hàng – returns and exchanges |
| 328 | 退换货政策 – tuìhuànhuò zhèngcè – chính sách đổi trả – return policy |
| 329 | 退换货期限 – tuìhuànhuò qīxiàn – thời hạn đổi trả – return period |
| 330 | 退款 – tuìkuǎn – hoàn tiền – refund |
| 331 | 退款时间 – tuìkuǎn shíjiān – thời gian hoàn tiền – refund time |
| 332 | 原包装 – yuán bāozhuāng – bao bì nguyên gốc – original packaging |
| 333 | 保修 – bǎoxiū – bảo hành – warranty |
| 334 | 保修期 – bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành – warranty period |
| 335 | 保修政策 – bǎoxiū zhèngcè – chính sách bảo hành – warranty policy |
| 336 | 保修范围 – bǎoxiū fànwéi – phạm vi bảo hành – warranty coverage |
| 337 | 保修凭证 – bǎoxiū píngzhèng – giấy tờ bảo hành – warranty certificate |
| 338 | 电子保修 – diànzǐ bǎoxiū – bảo hành điện tử – electronic warranty |
| 339 | 售后服务 – shòuhòu fúwù – dịch vụ hậu mãi – after-sales service |
| 340 | 维修 – wéixiū – sửa chữa – repair |
| 341 | 维修费 – wéixiūfèi – phí sửa chữa – repair fee |
| 342 | 维修服务点 – wéixiū fúwùdiǎn – trung tâm sửa chữa – service center |
| 343 | 保养 – bǎoyǎng – bảo dưỡng – maintenance |
| 344 | 技术支持 – jìshù zhīchí – hỗ trợ kỹ thuật – technical support |
| 345 | 安装 – ānzhuāng – lắp đặt – installation |
| 346 | 安装费 – ānzhuāngfèi – phí lắp đặt – installation fee |
| 347 | 免费维修 – miǎnfèi wéixiū – sửa chữa miễn phí – free repair |
| 348 | 换新 – huàn xīn – đổi mới sản phẩm – replacement |
| 349 | 冲动消费 – chōngdòng xiāofèi – mua sắm bốc đồng – impulse buying |
| 350 | 理性消费 – lǐxìng xiāofèi – tiêu dùng lý trí – rational consumption |
| 351 | 盲目购买 – mángmù gòumǎi – mua sắm mù quáng – blind purchasing |
| 352 | 优先购买 – yōuxiān gòumǎi – ưu tiên mua – prioritize purchasing |
| 353 | 推迟购买 – tuīchí gòumǎi – hoãn mua – postpone purchasing |
| 354 | 实际使用价值 – shíjì shǐyòng jiàzhí – giá trị sử dụng thực tế – practical value |
| 355 | 长期价值 – chángqī jiàzhí – giá trị lâu dài – long-term value |
| 356 | 成本 – chéngběn – chi phí – cost |
| 357 | 使用价值 – shǐyòng jiàzhí – giá trị sử dụng – use value |
| 358 | 购物习惯 – gòuwù xíguàn – thói quen mua sắm – shopping habit |
| 359 | 消费习惯 – xiāofèi xíguàn – thói quen tiêu dùng – consumption habit |
| 360 | 购买决定 – gòumǎi juédìng – quyết định mua hàng – purchase decision |
| 361 | 最终决定 – zuìzhōng juédìng – quyết định cuối cùng – final decision |
| 362 | 购买意愿 – gòumǎi yìyuàn – ý định mua hàng – purchase intention |
| 363 | 购买能力 – gòumǎi nénglì – khả năng mua hàng – purchasing power |
| 364 | 购买数量 – gòumǎi shùliàng – số lượng mua – purchase quantity |
| 365 | 批量购买 – pīliàng gòumǎi – mua số lượng lớn – bulk purchase |
| 366 | 单独购买 – dāndú gòumǎi – mua riêng lẻ – individual purchase |
| 367 | 立即购买 – lìjí gòumǎi – mua ngay – buy immediately |
| 368 | 暂时不买 – zànshí bù mǎi – tạm thời chưa mua – not buy for now |
| 369 | 再考虑一下 – zài kǎolǜ yíxià – cân nhắc thêm – think it over |
| 370 | 货比三家 – huò bǐ sān jiā – so sánh nhiều nơi trước khi mua – shop around |
| 371 | 随便看看 – suíbiàn kànkan – xem qua thôi – just browsing |
| 372 | 需要帮忙 – xūyào bāngmáng – cần giúp đỡ – need assistance |
| 373 | 不需要介绍 – bù xūyào jièshào – không cần tư vấn – no assistance needed |
| 374 | 帮我推荐一下 – bāng wǒ tuījiàn yíxià – giúp em/anh giới thiệu một chút – recommend something for me |
| 375 | 有没有便宜一点的 – yǒu méiyǒu piányi yìdiǎn de – có loại rẻ hơn không – is there a cheaper one |
| 376 | 有没有其他颜色 – yǒu méiyǒu qítā yánsè – có màu khác không – are there other colors |
| 377 | 有没有大一号的 – yǒu méiyǒu dà yí hào de – có size lớn hơn không – do you have a larger size |
| 378 | 有没有小一号的 – yǒu méiyǒu xiǎo yí hào de – có size nhỏ hơn không – do you have a smaller size |
| 379 | 可以试一下吗 – kěyǐ shì yíxià ma – có thể thử không – can I try it |
| 380 | 可以试穿吗 – kěyǐ shìchuān ma – có thể thử mặc không – can I try it on |
| 381 | 这个多少钱 – zhège duōshao qián – cái này bao nhiêu tiền – how much is this |
| 382 | 现在有优惠吗 – xiànzài yǒu yōuhuì ma – hiện giờ có ưu đãi không – is there a promotion now |
| 383 | 还能便宜一点吗 – hái néng piányi yìdiǎn ma – có thể giảm thêm một chút không – can it be a little cheaper |
| 384 | 可以退换吗 – kěyǐ tuìhuàn ma – có thể đổi trả không – can it be returned or exchanged |
| 385 | 保修多久 – bǎoxiū duōjiǔ – bảo hành bao lâu – how long is the warranty |
| 386 | 什么时候到货 – shénme shíhou dàohuò – khi nào có hàng – when will it be back in stock |
| 387 | 什么时候送到 – shénme shíhou sòng dào – khi nào giao tới – when will it be delivered |
| 388 | 我再考虑一下 – wǒ zài kǎolǜ yíxià – anh/em sẽ cân nhắc thêm – I’ll think about it |
| 389 | 我先看看 – wǒ xiān kànkan – anh/em xem trước đã – I’ll look around first |
| 390 | 这个比较合适 – zhège bǐjiào héshì – cái này khá phù hợp – this one is more suitable |
| 391 | 这款性价比比较高 – zhè kuǎn xìngjiàbǐ bǐjiào gāo – mẫu này khá đáng tiền – this model offers good value |
| 392 | 这个超过我的预算了 – zhège chāoguò wǒ de yùsuàn le – cái này vượt ngân sách của anh/em rồi – this exceeds my budget |
| 393 | 我想买质量好一点的 – wǒ xiǎng mǎi zhìliàng hǎo yìdiǎn de – anh/em muốn mua loại chất lượng tốt hơn – I want something of better quality |
| 394 | 我更看重质量 – wǒ gèng kànzhòng zhìliàng – anh/em coi trọng chất lượng hơn – I care more about quality |
| 395 | 我更看重价格 – wǒ gèng kànzhòng jiàgé – anh/em coi trọng giá hơn – I care more about price |
| 396 | 我主要是自己用 – wǒ zhǔyào shì zìjǐ yòng – chủ yếu anh/em mua để dùng – it is mainly for my own use |
| 397 | 我是买来送人的 – wǒ shì mǎi lái sòng rén de – anh/em mua để tặng người khác – I’m buying it as a gift |
| 398 | 我想买实用一点的 – wǒ xiǎng mǎi shíyòng yìdiǎn de – anh/em muốn mua loại thực dụng hơn – I want something more practical |
| 399 | 我想买耐用一点的 – wǒ xiǎng mǎi nàiyòng yìdiǎn de – anh/em muốn mua loại bền hơn – I want something more durable |
| 400 | 这个颜色适合我吗 – zhège yánsè shìhé wǒ ma – màu này có hợp với anh/em không – does this color suit me |
| 401 | 这两个有什么区别 – zhè liǎng ge yǒu shénme qūbié – hai cái này khác nhau thế nào – what is the difference between these two |
| 402 | 哪一款更适合我 – nǎ yì kuǎn gèng shìhé wǒ – mẫu nào phù hợp với anh/em hơn – which one suits me better |
| 403 | 哪一款卖得最好 – nǎ yì kuǎn mài de zuì hǎo – mẫu nào bán chạy nhất – which one sells best |
| 404 | 哪一款是最新款 – nǎ yì kuǎn shì zuìxīn kuǎn – mẫu nào là mẫu mới nhất – which one is the latest model |
| 405 | 这个还有货吗 – zhège hái yǒu huò ma – cái này còn hàng không – is this still in stock |
| 406 | 可以帮我留一下吗 – kěyǐ bāng wǒ liú yíxià ma – có thể giữ hàng giúp anh/em không – can you reserve it for me |
| 407 | 我决定买这个 – wǒ juédìng mǎi zhège – anh/em quyết định mua cái này – I’ve decided to buy this |
| 408 | 我要这个 – wǒ yào zhège – anh/em lấy cái này – I’ll take this one |
| 409 | 我不要这个了 – wǒ bú yào zhège le – anh/em không lấy cái này nữa – I don’t want this one anymore |
| 410 | 我想换一个 – wǒ xiǎng huàn yí ge – anh/em muốn đổi sang cái khác – I want to change to another one |
| 411 | 我想换个颜色 – wǒ xiǎng huàn ge yánsè – anh/em muốn đổi màu khác – I want a different color |
| 412 | 我想换个尺码 – wǒ xiǎng huàn ge chǐmǎ – anh/em muốn đổi size khác – I want a different size |
| 413 | 需求分析 – xūqiú fēnxī – phân tích nhu cầu – needs analysis |
| 414 | 需求确认 – xūqiú quèrèn – xác nhận nhu cầu – needs confirmation |
| 415 | 需求变化 – xūqiú biànhuà – thay đổi nhu cầu – change in needs |
| 416 | 需求调整 – xūqiú tiáozhěng – điều chỉnh nhu cầu – needs adjustment |
| 417 | 消费需求 – xiāofèi xūqiú – nhu cầu tiêu dùng – consumer demand |
| 418 | 核心需求 – héxīn xūqiú – nhu cầu cốt lõi – core need |
| 419 | 基本需求 – jīběn xūqiú – nhu cầu cơ bản – basic need |
| 420 | 个性化需求 – gèxìnghuà xūqiú – nhu cầu cá nhân hóa – personalized need |
| 421 | 特殊需求 – tèshū xūqiú – nhu cầu đặc biệt – special need |
| 422 | 潜在需求 – qiánzài xūqiú – nhu cầu tiềm ẩn – latent need |
| 423 | 优先需求 – yōuxiān xūqiú – nhu cầu ưu tiên – priority need |
| 424 | 紧急需求 – jǐnjí xūqiú – nhu cầu cấp thiết – urgent need |
| 425 | 需求程度 – xūqiú chéngdù – mức độ nhu cầu – level of need |
| 426 | 需求清单 – xūqiú qīngdān – danh sách nhu cầu – needs list |
| 427 | 购物计划 – gòuwù jìhuà – kế hoạch mua sắm – shopping plan |
| 428 | 购物目标 – gòuwù mùbiāo – mục tiêu mua sắm – shopping goal |
| 429 | 购物预算 – gòuwù yùsuàn – ngân sách mua sắm – shopping budget |
| 430 | 购物方式 – gòuwù fāngshì – phương thức mua sắm – shopping method |
| 431 | 购物渠道 – gòuwù qúdào – kênh mua sắm – shopping channel |
| 432 | 购物体验 – gòuwù tǐyàn – trải nghiệm mua sắm – shopping experience |
| 433 | 消费体验 – xiāofèi tǐyàn – trải nghiệm tiêu dùng – consumer experience |
| 434 | 消费水平 – xiāofèi shuǐpíng – mức chi tiêu – spending level |
| 435 | 消费能力 – xiāofèi nénglì – khả năng chi tiêu – spending power |
| 436 | 消费心理 – xiāofèi xīnlǐ – tâm lý tiêu dùng – consumer psychology |
| 437 | 消费选择 – xiāofèi xuǎnzé – lựa chọn tiêu dùng – consumer choice |
| 438 | 购物偏好 – gòuwù piānhào – sở thích mua sắm – shopping preference |
| 439 | 品牌偏好 – pǐnpái piānhào – ưu tiên thương hiệu – brand preference |
| 440 | 颜色偏好 – yánsè piānhào – sở thích màu sắc – color preference |
| 441 | 款式偏好 – kuǎnshì piānhào – sở thích kiểu dáng – style preference |
| 442 | 功能偏好 – gōngnéng piānhào – ưu tiên tính năng – feature preference |
| 443 | 价格敏感 – jiàgé mǐngǎn – nhạy cảm về giá – price-sensitive |
| 444 | 价格敏感度 – jiàgé mǐngǎndù – mức độ nhạy cảm về giá – price sensitivity |
| 445 | 品牌忠诚度 – pǐnpái zhōngchéngdù – mức độ trung thành thương hiệu – brand loyalty |
| 446 | 购买习惯 – gòumǎi xíguàn – thói quen mua hàng – buying habit |
| 447 | 消费倾向 – xiāofèi qīngxiàng – xu hướng tiêu dùng – consumption tendency |
| 448 | 购买倾向 – gòumǎi qīngxiàng – xu hướng mua hàng – purchase tendency |
| 449 | 购买动机 – gòumǎi dòngjī – động cơ mua hàng – purchase motivation |
| 450 | 购买理由 – gòumǎi lǐyóu – lý do mua hàng – reason for purchase |
| 451 | 使用理由 – shǐyòng lǐyóu – lý do sử dụng – reason for use |
| 452 | 购买时机 – gòumǎi shíjī – thời điểm mua – purchase timing |
| 453 | 购买频率 – gòumǎi pínlǜ – tần suất mua – purchase frequency |
| 454 | 购买周期 – gòumǎi zhōuqī – chu kỳ mua hàng – purchase cycle |
| 455 | 重复购买 – chóngfù gòumǎi – mua lại – repeat purchase |
| 456 | 再次购买 – zàicì gòumǎi – mua lại lần nữa – repurchase |
| 457 | 首次购买 – shǒucì gòumǎi – mua lần đầu – first-time purchase |
| 458 | 试购 – shìgòu – mua thử – trial purchase |
| 459 | 囤货 – túnhuò – tích trữ hàng – stock up |
| 460 | 补购 – bǔgòu – mua bổ sung – supplementary purchase |
| 461 | 加购 – jiāgòu – mua thêm – add-on purchase |
| 462 | 换购 – huàngòu – đổi mua sản phẩm khác – exchange purchase |
| 463 | 以旧换新 – yǐ jiù huàn xīn – đổi cũ lấy mới – trade-in |
| 464 | 选购 – xuǎngòu – chọn mua – select and buy |
| 465 | 挑货 – tiāohuò – lựa hàng – pick goods |
| 466 | 看货 – kànhuò – xem hàng – inspect goods |
| 467 | 验货 – yànhuò – kiểm hàng – inspect merchandise |
| 468 | 收货验货 – shōuhuò yànhuò – nhận và kiểm hàng – receive and inspect |
| 469 | 货品 – huòpǐn – hàng hóa – merchandise |
| 470 | 货物 – huòwù – hàng hóa – goods |
| 471 | 品类 – pǐnlèi – ngành hàng, chủng loại – product category |
| 472 | 种类 – zhǒnglèi – chủng loại – type |
| 473 | 类别 – lèibié – loại, danh mục – category |
| 474 | 系列 – xìliè – dòng sản phẩm – product line |
| 475 | 款 – kuǎn – mẫu – model/style |
| 476 | 款型 – kuǎnxíng – kiểu mẫu – style/model |
| 477 | 版本 – bǎnběn – phiên bản – version |
| 478 | 档次 – dàngcì – phân khúc, cấp độ – grade |
| 479 | 档位 – dàngwèi – cấp, mức – tier |
| 480 | 基础款 – jīchǔ kuǎn – mẫu cơ bản – basic model |
| 481 | 升级款 – shēngjí kuǎn – mẫu nâng cấp – upgraded model |
| 482 | 旗舰款 – qíjiàn kuǎn – mẫu flagship – flagship model |
| 483 | 入门款 – rùmén kuǎn – mẫu nhập môn – entry-level model |
| 484 | 中端款 – zhōngduān kuǎn – mẫu tầm trung – mid-range model |
| 485 | 限量款 – xiànliàng kuǎn – phiên bản giới hạn – limited edition |
| 486 | 经典款 – jīngdiǎn kuǎn – mẫu kinh điển – classic model |
| 487 | 基础版 – jīchǔ bǎn – phiên bản cơ bản – basic version |
| 488 | 专业版 – zhuānyè bǎn – phiên bản chuyên nghiệp – professional version |
| 489 | 豪华版 – háohuá bǎn – phiên bản cao cấp – deluxe version |
| 490 | 轻便款 – qīngbiàn kuǎn – mẫu nhẹ, tiện mang – lightweight model |
| 491 | 便携款 – biànxié kuǎn – mẫu dễ mang theo – portable model |
| 492 | 大容量款 – dà róngliàng kuǎn – mẫu dung tích lớn – large-capacity model |
| 493 | 小容量款 – xiǎo róngliàng kuǎn – mẫu dung tích nhỏ – small-capacity model |
| 494 | 热门商品 – rèmén shāngpǐn – sản phẩm nổi bật – popular product |
| 495 | 热销商品 – rèxiāo shāngpǐn – sản phẩm bán chạy – hot-selling product |
| 496 | 新品 – xīnpǐn – sản phẩm mới – new product |
| 497 | 新品上市 – xīnpǐn shàngshì – sản phẩm mới ra mắt – new product launch |
| 498 | 新品推荐 – xīnpǐn tuījiàn – giới thiệu sản phẩm mới – new product recommendation |
| 499 | 爆款 – bàokuǎn – sản phẩm cực kỳ bán chạy – best-selling hit |
| 500 | 主打产品 – zhǔdǎ chǎnpǐn – sản phẩm chủ lực – flagship product |
| 501 | 替代品 – tìdàipǐn – sản phẩm thay thế – substitute product |
| 502 | 替代商品 – tìdài shāngpǐn – hàng thay thế – alternative product |
| 503 | 同类商品 – tónglèi shāngpǐn – sản phẩm cùng loại – similar products |
| 504 | 类似产品 – lèisì chǎnpǐn – sản phẩm tương tự – similar product |
| 505 | 同款 – tóngkuǎn – cùng mẫu – same model |
| 506 | 同系列 – tóng xìliè – cùng dòng – same series |
| 507 | 同品牌 – tóng pǐnpái – cùng thương hiệu – same brand |
| 508 | 进口商品 – jìnkǒu shāngpǐn – hàng nhập khẩu – imported goods |
| 509 | 国产商品 – guóchǎn shāngpǐn – hàng trong nước – domestic goods |
| 510 | 正品 – zhèngpǐn – hàng chính hãng – genuine product |
| 511 | 真品 – zhēnpǐn – hàng thật – authentic product |
| 512 | 假货 – jiǎhuò – hàng giả – counterfeit goods |
| 513 | 仿品 – fǎngpǐn – hàng nhái – imitation product |
| 514 | 水货 – shuǐhuò – hàng xách tay không chính ngạch – gray-market goods |
| 515 | 行货 – hánghuò – hàng phân phối chính thức – officially distributed goods |
| 516 | 原装 – yuánzhuāng – nguyên bản, chính hãng – original |
| 517 | 原装进口 – yuánzhuāng jìnkǒu – nhập khẩu nguyên chiếc – original imported |
| 518 | 产地信息 – chǎndì xìnxī – thông tin xuất xứ – origin information |
| 519 | 生产厂家 – shēngchǎn chǎngjiā – nhà sản xuất – manufacturer |
| 520 | 制造商 – zhìzàoshāng – nhà chế tạo – manufacturer |
| 521 | 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier |
| 522 | 经销商 – jīngxiāoshāng – nhà phân phối – distributor |
| 523 | 零售商 – língshòushāng – nhà bán lẻ – retailer |
| 524 | 批发商 – pīfāshāng – nhà bán buôn – wholesaler |
| 525 | 专柜 – zhuānguì – quầy chuyên biệt – branded counter |
| 526 | 门店 – méndiàn – cửa hàng – retail store |
| 527 | 分店 – fēndiàn – chi nhánh cửa hàng – branch store |
| 528 | 旗舰店 – qíjiàndiàn – cửa hàng flagship – flagship store |
| 529 | 直营店 – zhíyíngdiàn – cửa hàng trực tiếp quản lý – directly operated store |
| 530 | 加盟店 – jiāméngdiàn – cửa hàng nhượng quyền – franchise store |
| 531 | 网店 – wǎngdiàn – cửa hàng online – online store |
| 532 | 官方网店 – guānfāng wǎngdiàn – cửa hàng online chính thức – official online store |
| 533 | 官方旗舰店 – guānfāng qíjiàndiàn – flagship store chính thức – official flagship store |
| 534 | 实体店 – shítǐdiàn – cửa hàng thực tế – physical store |
| 535 | 线下门店 – xiànxià méndiàn – cửa hàng offline – offline store |
| 536 | 线上商店 – xiànshàng shāngdiàn – cửa hàng trực tuyến – online shop |
| 537 | 营业时间 – yíngyè shíjiān – giờ mở cửa – business hours |
| 538 | 开门 – kāimén – mở cửa – open |
| 539 | 关门 – guānmén – đóng cửa – close |
| 540 | 打烊 – dǎyàng – đóng cửa hết ngày – close for the day |
| 541 | 导购 – dǎogòu – tư vấn mua hàng – shopping assistance |
| 542 | 商品陈列 – shāngpǐn chénliè – trưng bày hàng hóa – product display |
| 543 | 陈列架 – chénlièjià – kệ trưng bày – display rack |
| 544 | 展示区 – zhǎnshìqū – khu trưng bày – display area |
| 545 | 体验区 – tǐyànqū – khu trải nghiệm – experience area |
| 546 | 试用区 – shìyòngqū – khu dùng thử – trial area |
| 547 | 样品区 – yàngpǐnqū – khu hàng mẫu – sample area |
| 548 | 促销区 – cùxiāoqū – khu khuyến mại – promotion area |
| 549 | 收银区 – shōuyínqū – khu thanh toán – checkout area |
| 550 | 服务台 – fúwùtái – quầy dịch vụ – service desk |
| 551 | 客服中心 – kèfú zhōngxīn – trung tâm chăm sóc khách hàng – customer service center |
| 552 | 售后中心 – shòuhòu zhōngxīn – trung tâm hậu mãi – after-sales center |
| 553 | 品牌专柜 – pǐnpái zhuānguì – quầy thương hiệu – brand counter |
| 554 | 货号 – huòhào – mã hàng – item number |
| 555 | 货架号 – huòjiàhào – mã kệ hàng – shelf number |
| 556 | 库存数量 – kùcún shùliàng – số lượng tồn kho – stock quantity |
| 557 | 库存不足 – kùcún bùzú – tồn kho không đủ – insufficient stock |
| 558 | 库存充足 – kùcún chōngzú – tồn kho đầy đủ – sufficient stock |
| 559 | 剩余库存 – shèngyú kùcún – tồn kho còn lại – remaining stock |
| 560 | 到货通知 – dàohuò tōngzhī – thông báo hàng về – restock notification |
| 561 | 预售 – yùshòu – bán trước – pre-sale |
| 562 | 预售商品 – yùshòu shāngpǐn – hàng đặt trước – pre-sale item |
| 563 | 预约 – yùyuē – đặt lịch, đặt trước – reservation |
| 564 | 预留 – yùliú – giữ lại – reserve |
| 565 | 保留商品 – bǎoliú shāngpǐn – giữ hàng – hold an item |
| 566 | 补充库存 – bǔchōng kùcún – bổ sung tồn kho – replenish stock |
| 567 | 调拨 – diàobō – điều chuyển hàng – stock transfer |
| 568 | 到店自取 – dào diàn zìqǔ – tự đến cửa hàng lấy – in-store pickup |
| 569 | 门店自提 – méndiàn zìtí – nhận hàng tại cửa hàng – store pickup |
| 570 | 自提点 – zìtídiǎn – điểm tự nhận hàng – pickup point |
| 571 | 数量 – shùliàng – số lượng – quantity |
| 572 | 单价 – dānjià – đơn giá – unit price |
| 573 | 总价 – zǒngjià – tổng giá – total price |
| 574 | 金额 – jīn’é – số tiền – amount |
| 575 | 应付金额 – yìngfù jīn’é – số tiền phải trả – amount payable |
| 576 | 实付金额 – shífù jīn’é – số tiền thực trả – actual payment amount |
| 577 | 优惠金额 – yōuhuì jīn’é – số tiền được giảm – discount amount |
| 578 | 折后价 – zhéhòu jià – giá sau giảm – discounted price |
| 579 | 到手价 – dàoshǒu jià – giá cuối cùng thực trả – final price |
| 580 | 会员价 – huìyuán jià – giá thành viên – member price |
| 581 | 活动价 – huódòng jià – giá khuyến mại – promotional price |
| 582 | 促销价 – cùxiāo jià – giá ưu đãi – promotional price |
| 583 | 特价 – tèjià – giá đặc biệt – special price |
| 584 | 特价商品 – tèjià shāngpǐn – hàng giá đặc biệt – special-price item |
| 585 | 限时优惠 – xiànshí yōuhuì – ưu đãi có thời hạn – limited-time offer |
| 586 | 限时折扣 – xiànshí zhékòu – giảm giá có thời hạn – limited-time discount |
| 587 | 限量优惠 – xiànliàng yōuhuì – ưu đãi giới hạn số lượng – limited-quantity offer |
| 588 | 满减 – mǎnjiǎn – giảm khi đạt mức chi tiêu – threshold discount |
| 589 | 满赠 – mǎnzèng – tặng quà khi đạt mức mua – gift with purchase |
| 590 | 满额优惠 – mǎn’é yōuhuì – ưu đãi khi đạt mức tiền – spend-and-save promotion |
| 591 | 满多少减多少 – mǎn duōshao jiǎn duōshao – mua đủ bao nhiêu giảm bấy nhiêu – spend-and-save discount |
| 592 | 第二件半价 – dì èr jiàn bànjià – món thứ hai nửa giá – second item half price |
| 593 | 第二件优惠 – dì èr jiàn yōuhuì – ưu đãi cho món thứ hai – second-item discount |
| 594 | 组合优惠 – zǔhé yōuhuì – ưu đãi theo combo – bundle discount |
| 595 | 套餐 – tàocān – combo, gói sản phẩm – bundle |
| 596 | 组合装 – zǔhézhuāng – bộ combo – multipack |
| 597 | 套装 – tàozhuāng – bộ sản phẩm – set |
| 598 | 赠送 – zèngsòng – tặng – give as a gift |
| 599 | 免费赠送 – miǎnfèi zèngsòng – tặng miễn phí – free giveaway |
| 600 | 赠送礼品 – zèngsòng lǐpǐn – tặng quà – give a gift |
| 601 | 抽奖 – chōujiǎng – bốc thăm trúng thưởng – lucky draw |
| 602 | 返现 – fǎnxiàn – hoàn tiền mặt – cashback |
| 603 | 返券 – fǎnquàn – hoàn phiếu mua hàng – coupon cashback |
| 604 | 积分兑换 – jīfēn duìhuàn – đổi bằng điểm – points redemption |
| 605 | 抵扣 – dǐkòu – khấu trừ – offset |
| 606 | 抵扣金额 – dǐkòu jīn’é – số tiền được khấu trừ – deductible amount |
| 607 | 优惠叠加 – yōuhuì diéjiā – cộng dồn ưu đãi – stack discounts |
| 608 | 不可叠加 – bùkě diéjiā – không được cộng dồn – cannot be combined |
| 609 | 使用规则 – shǐyòng guīzé – quy tắc sử dụng – usage rules |
| 610 | 活动规则 – huódòng guīzé – quy định chương trình – promotion rules |
| 611 | 适用范围 – shìyòng fànwéi – phạm vi áp dụng – scope of application |
| 612 | 适用商品 – shìyòng shāngpǐn – sản phẩm áp dụng – eligible products |
| 613 | 不参加活动 – bù cānjiā huódòng – không tham gia khuyến mại – excluded from promotion |
| 614 | 议价空间 – yìjià kōngjiān – khoảng có thể thương lượng giá – room for negotiation |
| 615 | 优惠空间 – yōuhuì kōngjiān – mức có thể ưu đãi thêm – room for discount |
| 616 | 底价 – dǐjià – giá đáy – bottom price |
| 617 | 成交价 – chéngjiāo jià – giá chốt giao dịch – final deal price |
| 618 | 还价 – huánjià – trả giá – counteroffer |
| 619 | 报价 – bàojià – báo giá – quotation |
| 620 | 报价单 – bàojiàdān – bảng báo giá – quotation sheet |
| 621 | 价格表 – jiàgébiǎo – bảng giá – price list |
| 622 | 调价 – tiáojià – điều chỉnh giá – price adjustment |
| 623 | 涨价 – zhǎngjià – tăng giá – price increase |
| 624 | 降价促销 – jiàngjià cùxiāo – khuyến mại giảm giá – markdown promotion |
| 625 | 价格差 – jiàgé chā – chênh lệch giá – price difference |
| 626 | 价格优势 – jiàgé yōushì – lợi thế về giá – price advantage |
| 627 | 价格透明 – jiàgé tòumíng – giá minh bạch – price transparency |
| 628 | 预算有限 – yùsuàn yǒuxiàn – ngân sách có hạn – limited budget |
| 629 | 超出预算 – chāochū yùsuàn – vượt ngân sách – over budget |
| 630 | 控制预算 – kòngzhì yùsuàn – kiểm soát ngân sách – control budget |
| 631 | 调整预算 – tiáozhěng yùsuàn – điều chỉnh ngân sách – adjust budget |
| 632 | 增加预算 – zēngjiā yùsuàn – tăng ngân sách – increase budget |
| 633 | 减少预算 – jiǎnshǎo yùsuàn – giảm ngân sách – reduce budget |
| 634 | 优先考虑 – yōuxiān kǎolǜ – ưu tiên cân nhắc – prioritize |
| 635 | 综合考虑 – zōnghé kǎolǜ – cân nhắc tổng thể – consider comprehensively |
| 636 | 认真比较 – rènzhēn bǐjiào – so sánh kỹ – compare carefully |
| 637 | 反复比较 – fǎnfù bǐjiào – so sánh nhiều lần – compare repeatedly |
| 638 | 横向比较 – héngxiàng bǐjiào – so sánh ngang nhiều sản phẩm – side-by-side comparison |
| 639 | 价格比较 – jiàgé bǐjiào – so sánh giá – price comparison |
| 640 | 性能比较 – xìngnéng bǐjiào – so sánh hiệu năng – performance comparison |
| 641 | 功能比较 – gōngnéng bǐjiào – so sánh tính năng – feature comparison |
| 642 | 品牌比较 – pǐnpái bǐjiào – so sánh thương hiệu – brand comparison |
| 643 | 质量比较 – zhìliàng bǐjiào – so sánh chất lượng – quality comparison |
| 644 | 参数对比 – cānshù duìbǐ – đối chiếu thông số – specification comparison |
| 645 | 对比 – duìbǐ – đối chiếu, so sánh – compare |
| 646 | 筛掉 – shāidiào – loại bỏ – filter out |
| 647 | 排除 – páichú – loại trừ – exclude |
| 648 | 缩小范围 – suōxiǎo fànwéi – thu hẹp phạm vi – narrow down |
| 649 | 候选商品 – hòuxuǎn shāngpǐn – sản phẩm ứng viên – shortlisted product |
| 650 | 备选商品 – bèixuǎn shāngpǐn – sản phẩm dự phòng – alternative product |
| 651 | 首选 – shǒuxuǎn – lựa chọn đầu tiên – first choice |
| 652 | 第二选择 – dì èr xuǎnzé – lựa chọn thứ hai – second choice |
| 653 | 最终选择 – zuìzhōng xuǎnzé – lựa chọn cuối cùng – final choice |
| 654 | 做决定 – zuò juédìng – đưa ra quyết định – make a decision |
| 655 | 改变决定 – gǎibiàn juédìng – thay đổi quyết định – change one’s decision |
| 656 | 取消购买 – qǔxiāo gòumǎi – hủy quyết định mua – cancel purchase |
| 657 | 放弃购买 – fàngqì gòumǎi – từ bỏ mua – give up purchase |
| 658 | 犹豫 – yóuyù – do dự – hesitate |
| 659 | 纠结 – jiūjié – phân vân – be torn |
| 660 | 下定决心 – xiàdìng juéxīn – quyết tâm – make up one’s mind |
| 661 | 冲动购买 – chōngdòng gòumǎi – mua bốc đồng – impulse purchase |
| 662 | 谨慎购买 – jǐnshèn gòumǎi – mua cẩn trọng – cautious purchase |
| 663 | 货比三家再买 – huò bǐ sān jiā zài mǎi – so sánh nhiều nơi rồi mới mua – compare before buying |
| 664 | 试试看 – shìshi kàn – thử xem – give it a try |
| 665 | 摸一摸 – mō yi mō – sờ thử – feel it |
| 666 | 看一看 – kàn yi kàn – xem thử – have a look |
| 667 | 试一试 – shì yi shì – thử một chút – try it |
| 668 | 穿一穿 – chuān yi chuān – mặc thử – try on |
| 669 | 戴一戴 – dài yi dài – đeo thử – try on |
| 670 | 闻一闻 – wén yi wén – ngửi thử – smell it |
| 671 | 尝一尝 – cháng yi cháng – nếm thử – taste it |
| 672 | 体验 – tǐyàn – trải nghiệm – experience |
| 673 | 现场体验 – xiànchǎng tǐyàn – trải nghiệm tại chỗ – in-store experience |
| 674 | 免费试用 – miǎnfèi shìyòng – dùng thử miễn phí – free trial |
| 675 | 试吃 – shìchī – ăn thử – food tasting |
| 676 | 试喝 – shìhē – uống thử – drink sampling |
| 677 | 试妆 – shìzhuāng – thử mỹ phẩm – makeup trial |
| 678 | 试戴 – shìdài – đeo thử – try on |
| 679 | 试背 – shìbēi – đeo thử túi – try carrying |
| 680 | 试坐 – shìzuò – ngồi thử – try sitting |
| 681 | 试躺 – shìtǎng – nằm thử – try lying down |
| 682 | 手感 – shǒugǎn – cảm giác khi sờ – hand feel |
| 683 | 质感 – zhìgǎn – cảm giác chất liệu, độ hoàn thiện – texture/finish |
| 684 | 舒适 – shūshì – thoải mái – comfortable |
| 685 | 舒服 – shūfu – dễ chịu – comfortable |
| 686 | 合身 – héshēn – vừa người – fit well |
| 687 | 修身 – xiūshēn – ôm dáng – slim fit |
| 688 | 宽松 – kuānsōng – rộng rãi – loose |
| 689 | 紧身 – jǐnshēn – bó sát – tight-fitting |
| 690 | 偏大 – piān dà – hơi rộng/lớn – runs large |
| 691 | 偏小 – piān xiǎo – hơi nhỏ – runs small |
| 692 | 正好 – zhènghǎo – vừa đúng – just right |
| 693 | 合脚 – héjiǎo – vừa chân – fit the feet |
| 694 | 磨脚 – mójiǎo – cọ chân – chafe the feet |
| 695 | 夹脚 – jiājiǎo – bó chân – pinch the feet |
| 696 | 透气 – tòuqì – thoáng khí – breathable |
| 697 | 柔软 – róuruǎn – mềm – soft |
| 698 | 硬 – yìng – cứng – hard |
| 699 | 轻 – qīng – nhẹ – light |
| 700 | 重 – zhòng – nặng – heavy |
| 701 | 厚 – hòu – dày – thick |
| 702 | 薄 – báo – mỏng – thin |
| 703 | 保暖 – bǎonuǎn – giữ ấm – warm |
| 704 | 防晒 – fángshài – chống nắng – sun-protective |
| 705 | 防风 – fángfēng – chống gió – windproof |
| 706 | 耐磨 – nàimó – chống mài mòn – wear-resistant |
| 707 | 抗皱 – kàngzhòu – chống nhăn – wrinkle-resistant |
| 708 | 不易变形 – bù yì biànxíng – khó biến dạng – shape-retaining |
| 709 | 不掉色 – bù diàosè – không phai màu – colorfast |
| 710 | 做工 – zuògōng – độ hoàn thiện, tay nghề – workmanship |
| 711 | 做工精细 – zuògōng jīngxì – gia công tinh xảo – fine workmanship |
| 712 | 细节 – xìjié – chi tiết – detail |
| 713 | 细节处理 – xìjié chǔlǐ – xử lý chi tiết – detail finishing |
| 714 | 缝线 – féngxiàn – đường may – stitching |
| 715 | 拉链 – lāliàn – khóa kéo – zipper |
| 716 | 纽扣 – niǔkòu – cúc áo – button |
| 717 | 鞋底 – xiédǐ – đế giày – sole |
| 718 | 鞋面 – xiémiàn – thân trên giày – upper |
| 719 | 鞋跟 – xiégēn – gót giày – heel |
| 720 | 鞋垫 – xiédiàn – lót giày – insole |
| 721 | 面料成分 – miànliào chéngfèn – thành phần vải – fabric composition |
| 722 | 棉 – mián – cotton – cotton |
| 723 | 纯棉 – chúnmián – cotton nguyên chất – pure cotton |
| 724 | 羊毛 – yángmáo – len – wool |
| 725 | 丝绸 – sīchóu – lụa – silk |
| 726 | 真皮 – zhēnpí – da thật – genuine leather |
| 727 | 人造革 – rénzàogé – da nhân tạo – synthetic leather |
| 728 | 塑料 – sùliào – nhựa – plastic |
| 729 | 不锈钢 – bùxiùgāng – thép không gỉ – stainless steel |
| 730 | 玻璃 – bōli – kính – glass |
| 731 | 木材 – mùcái – gỗ – wood |
| 732 | 实木 – shímù – gỗ tự nhiên – solid wood |
| 733 | 金属 – jīnshǔ – kim loại – metal |
| 734 | 环保材料 – huánbǎo cáiliào – vật liệu thân thiện môi trường – eco-friendly material |
| 735 | 环保 – huánbǎo – thân thiện môi trường – environmentally friendly |
| 736 | 节能 – jiénéng – tiết kiệm năng lượng – energy-saving |
| 737 | 节能型 – jiénéngxíng – loại tiết kiệm năng lượng – energy-efficient |
| 738 | 耗电量 – hàodiànliàng – mức tiêu thụ điện – power consumption |
| 739 | 省电 – shěngdiàn – tiết kiệm điện – energy-saving |
| 740 | 静音 – jìngyīn – vận hành êm – quiet |
| 741 | 噪音 – zàoyīn – tiếng ồn – noise |
| 742 | 操作简单 – cāozuò jiǎndān – dễ thao tác – easy to operate |
| 743 | 使用方便 – shǐyòng fāngbiàn – dễ sử dụng – convenient to use |
| 744 | 容易清洁 – róngyì qīngjié – dễ vệ sinh – easy to clean |
| 745 | 容易保养 – róngyì bǎoyǎng – dễ bảo dưỡng – easy to maintain |
| 746 | 安装方便 – ānzhuāng fāngbiàn – dễ lắp đặt – easy to install |
| 747 | 空间 – kōngjiān – không gian – space |
| 748 | 占地面积 – zhàndì miànjī – diện tích chiếm chỗ – footprint |
| 749 | 小户型 – xiǎo hùxíng – căn hộ diện tích nhỏ – small apartment |
| 750 | 大户型 – dà hùxíng – căn hộ lớn – large apartment |
| 751 | 尺寸合适 – chǐcùn héshì – kích thước phù hợp – suitable size |
| 752 | 放得下 – fàng de xià – đặt vừa – fit in the space |
| 753 | 放不下 – fàng bu xià – không đặt vừa – not fit |
| 754 | 适用 – shìyòng – áp dụng, phù hợp sử dụng – applicable |
| 755 | 适用人群 – shìyòng rénqún – nhóm người phù hợp – target users |
| 756 | 儿童 – értóng – trẻ em – children |
| 757 | 青少年 – qīngshàonián – thanh thiếu niên – teenagers |
| 758 | 成年人 – chéngniánrén – người trưởng thành – adults |
| 759 | 老年人 – lǎoniánrén – người cao tuổi – elderly people |
| 760 | 男士 – nánshì – nam giới – men |
| 761 | 女士 – nǚshì – nữ giới – women |
| 762 | 家庭 – jiātíng – gia đình – family |
| 763 | 办公室 – bàngōngshì – văn phòng – office |
| 764 | 公司 – gōngsī – công ty – company |
| 765 | 学校 – xuéxiào – trường học – school |
| 766 | 出差 – chūchāi – đi công tác – business trip |
| 767 | 旅游 – lǚyóu – du lịch – travel |
| 768 | 送礼 – sònglǐ – tặng quà – give a gift |
| 769 | 生日礼物 – shēngrì lǐwù – quà sinh nhật – birthday gift |
| 770 | 节日礼物 – jiérì lǐwù – quà lễ – holiday gift |
| 771 | 结婚礼物 – jiéhūn lǐwù – quà cưới – wedding gift |
| 772 | 商务礼品 – shāngwù lǐpǐn – quà tặng doanh nghiệp – business gift |
| 773 | 客户礼品 – kèhù lǐpǐn – quà tặng khách hàng – client gift |
| 774 | 礼盒 – lǐhé – hộp quà – gift box |
| 775 | 包装纸 – bāozhuāngzhǐ – giấy gói – wrapping paper |
| 776 | 贺卡 – hèkǎ – thiệp chúc mừng – greeting card |
| 777 | 礼品包装 – lǐpǐn bāozhuāng – gói quà – gift wrapping |
| 778 | 免费包装 – miǎnfèi bāozhuāng – gói miễn phí – free wrapping |
| 779 | 另外包装 – lìngwài bāozhuāng – đóng gói riêng – separate packaging |
| 780 | 分开包装 – fēnkāi bāozhuāng – đóng riêng – pack separately |
| 781 | 防震包装 – fángzhèn bāozhuāng – đóng gói chống sốc – shockproof packaging |
| 782 | 易碎品 – yìsuìpǐn – hàng dễ vỡ – fragile item |
| 783 | 小心轻放 – xiǎoxīn qīngfàng – nhẹ tay khi đặt – handle with care |
| 784 | 购物袋 – gòuwùdài – túi mua hàng – shopping bag |
| 785 | 纸袋 – zhǐdài – túi giấy – paper bag |
| 786 | 塑料袋 – sùliàodài – túi nhựa – plastic bag |
| 787 | 环保袋 – huánbǎodài – túi thân thiện môi trường – reusable bag |
| 788 | 收费 – shōufèi – thu phí – charge a fee |
| 789 | 免费 – miǎnfèi – miễn phí – free |
| 790 | 包装费 – bāozhuāngfèi – phí đóng gói – packaging fee |
| 791 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 792 | 附加费 – fùjiāfèi – phụ phí – surcharge |
| 793 | 税费 – shuìfèi – thuế phí – taxes and fees |
| 794 | 含税 – hánshuì – đã gồm thuế – tax included |
| 795 | 不含税 – bù hánshuì – chưa gồm thuế – tax excluded |
| 796 | 免税 – miǎnshuì – miễn thuế – tax-free |
| 797 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán – payment method |
| 798 | 支付方式 – zhīfù fāngshì – hình thức thanh toán – payment method |
| 799 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – trả góp – installment payment |
| 800 | 免息分期 – miǎnxī fēnqī – trả góp không lãi – interest-free installment |
| 801 | 一次付清 – yícì fùqīng – trả một lần – pay in full |
| 802 | 预付款 – yùfùkuǎn – tiền trả trước – prepayment |
| 803 | 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán còn lại – balance payment |
| 804 | 定金支付 – dìngjīn zhīfù – thanh toán tiền cọc – deposit payment |
| 805 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – thanh toán tiền mặt – cash payment |
| 806 | 刷卡支付 – shuākǎ zhīfù – thanh toán thẻ – card payment |
| 807 | 移动支付 – yídòng zhīfù – thanh toán di động – mobile payment |
| 808 | 扫码支付 – sǎomǎ zhīfù – thanh toán bằng mã QR – QR payment |
| 809 | 支付成功 – zhīfù chénggōng – thanh toán thành công – payment successful |
| 810 | 支付失败 – zhīfù shībài – thanh toán thất bại – payment failed |
| 811 | 支付异常 – zhīfù yìcháng – lỗi thanh toán – payment error |
| 812 | 付款记录 – fùkuǎn jìlù – lịch sử thanh toán – payment record |
| 813 | 消费记录 – xiāofèi jìlù – lịch sử chi tiêu – purchase record |
| 814 | 交易记录 – jiāoyì jìlù – lịch sử giao dịch – transaction record |
| 815 | 订单号 – dìngdānhào – mã đơn hàng – order number |
| 816 | 订单详情 – dìngdān xiángqíng – chi tiết đơn hàng – order details |
| 817 | 待付款 – dài fùkuǎn – chờ thanh toán – awaiting payment |
| 818 | 已付款 – yǐ fùkuǎn – đã thanh toán – paid |
| 819 | 待发货 – dài fāhuò – chờ gửi hàng – awaiting shipment |
| 820 | 已发货 – yǐ fāhuò – đã gửi hàng – shipped |
| 821 | 运输中 – yùnshū zhōng – đang vận chuyển – in transit |
| 822 | 派送中 – pàisòng zhōng – đang giao – out for delivery |
| 823 | 已送达 – yǐ sòngdá – đã giao tới – delivered |
| 824 | 已签收 – yǐ qiānshōu – đã ký nhận – signed for |
| 825 | 订单完成 – dìngdān wánchéng – đơn hàng hoàn tất – order completed |
| 826 | 取消订单 – qǔxiāo dìngdān – hủy đơn – cancel order |
| 827 | 退款中 – tuìkuǎn zhōng – đang hoàn tiền – refund in progress |
| 828 | 退款成功 – tuìkuǎn chénggōng – hoàn tiền thành công – refund successful |
| 829 | 物流公司 – wùliú gōngsī – công ty vận chuyển – logistics company |
| 830 | 快递公司 – kuàidì gōngsī – công ty chuyển phát – courier company |
| 831 | 运单号 – yùndānhào – mã vận đơn – tracking number |
| 832 | 查询物流 – cháxún wùliú – tra cứu vận chuyển – track shipment |
| 833 | 物流跟踪 – wùliú gēnzōng – theo dõi vận chuyển – shipment tracking |
| 834 | 配送地址 – pèisòng dìzhǐ – địa chỉ giao hàng – delivery address |
| 835 | 修改地址 – xiūgǎi dìzhǐ – sửa địa chỉ – change address |
| 836 | 修改配送时间 – xiūgǎi pèisòng shíjiān – đổi giờ giao hàng – change delivery time |
| 837 | 预约送货 – yùyuē sònghuò – hẹn giờ giao hàng – schedule delivery |
| 838 | 当天送达 – dāngtiān sòngdá – giao trong ngày – same-day delivery |
| 839 | 次日送达 – cìrì sòngdá – giao ngày hôm sau – next-day delivery |
| 840 | 加急配送 – jiājí pèisòng – giao hàng nhanh – expedited delivery |
| 841 | 标准配送 – biāozhǔn pèisòng – giao tiêu chuẩn – standard delivery |
| 842 | 免费配送 – miǎnfèi pèisòng – giao hàng miễn phí – free delivery |
| 843 | 送货延迟 – sònghuò yánchí – giao hàng trễ – delivery delay |
| 844 | 配送延误 – pèisòng yánwù – chậm giao hàng – delivery delay |
| 845 | 错发 – cuòfā – gửi nhầm – ship wrong item |
| 846 | 漏发 – lòufā – giao thiếu – missing item in shipment |
| 847 | 少件 – shǎo jiàn – thiếu món – missing item |
| 848 | 破损件 – pòsǔn jiàn – hàng bị hỏng – damaged item |
| 849 | 签收异常 – qiānshōu yìcháng – sự cố khi nhận hàng – delivery receipt issue |
| 850 | 拒收 – jùshōu – từ chối nhận hàng – refuse delivery |
| 851 | 退回 – tuìhuí – gửi trả lại – return to sender |
| 852 | 补发 – bǔfā – gửi bù – resend missing item |
| 853 | 重新发货 – chóngxīn fāhuò – gửi lại hàng – reship |
| 854 | 售前服务 – shòuqián fúwù – dịch vụ trước bán hàng – pre-sales service |
| 855 | 售中服务 – shòuzhōng fúwù – dịch vụ trong bán hàng – in-sales service |
| 856 | 售后保障 – shòuhòu bǎozhàng – bảo đảm hậu mãi – after-sales guarantee |
| 857 | 客户服务 – kèhù fúwù – dịch vụ khách hàng – customer service |
| 858 | 服务态度 – fúwù tàidù – thái độ phục vụ – service attitude |
| 859 | 服务质量 – fúwù zhìliàng – chất lượng dịch vụ – service quality |
| 860 | 专业建议 – zhuānyè jiànyì – tư vấn chuyên nghiệp – professional advice |
| 861 | 个性化推荐 – gèxìnghuà tuījiàn – đề xuất cá nhân hóa – personalized recommendation |
| 862 | 购物建议 – gòuwù jiànyì – tư vấn mua sắm – shopping advice |
| 863 | 选购建议 – xuǎngòu jiànyì – tư vấn chọn mua – purchase advice |
| 864 | 搭配建议 – dāpèi jiànyì – gợi ý phối hợp – styling suggestion |
| 865 | 尺寸建议 – chǐcùn jiànyì – tư vấn kích thước – size recommendation |
| 866 | 尺码建议 – chǐmǎ jiànyì – tư vấn size – size advice |
| 867 | 使用建议 – shǐyòng jiànyì – hướng dẫn sử dụng – usage advice |
| 868 | 保养建议 – bǎoyǎng jiànyì – hướng dẫn bảo dưỡng – maintenance advice |
| 869 | 安装指导 – ānzhuāng zhǐdǎo – hướng dẫn lắp đặt – installation guidance |
| 870 | 操作说明 – cāozuò shuōmíng – hướng dẫn thao tác – operating instructions |
| 871 | 使用说明 – shǐyòng shuōmíng – hướng dẫn sử dụng – instructions for use |
| 872 | 说明书 – shuōmíngshū – sách hướng dẫn – user manual |
| 873 | 保修卡 – bǎoxiūkǎ – phiếu bảo hành – warranty card |
| 874 | 维修单 – wéixiūdān – phiếu sửa chữa – repair order |
| 875 | 售后凭证 – shòuhòu píngzhèng – chứng từ hậu mãi – after-sales proof |
| 876 | 购物凭证 – gòuwù píngzhèng – chứng từ mua hàng – proof of purchase |
| 877 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – proof of payment |
| 878 | 收据 – shōujù – biên lai – receipt |
| 879 | 购物小票 – gòuwù xiǎopiào – hóa đơn bán lẻ – shopping receipt |
| 880 | 电子小票 – diànzǐ xiǎopiào – hóa đơn bán lẻ điện tử – e-receipt |
| 881 | 退货申请 – tuìhuò shēnqǐng – yêu cầu trả hàng – return request |
| 882 | 换货申请 – huànhuò shēnqǐng – yêu cầu đổi hàng – exchange request |
| 883 | 退款申请 – tuìkuǎn shēnqǐng – yêu cầu hoàn tiền – refund request |
| 884 | 售后申请 – shòuhòu shēnqǐng – yêu cầu hậu mãi – after-sales request |
| 885 | 申请退货 – shēnqǐng tuìhuò – yêu cầu trả hàng – request a return |
| 886 | 申请换货 – shēnqǐng huànhuò – yêu cầu đổi hàng – request an exchange |
| 887 | 申请退款 – shēnqǐng tuìkuǎn – yêu cầu hoàn tiền – request a refund |
| 888 | 无理由退货 – wú lǐyóu tuìhuò – trả hàng không cần lý do – no-reason return |
| 889 | 七天无理由退货 – qī tiān wú lǐyóu tuìhuò – trả hàng không lý do trong 7 ngày – seven-day no-reason return |
| 890 | 退货期限 – tuìhuò qīxiàn – thời hạn trả hàng – return period |
| 891 | 换货期限 – huànhuò qīxiàn – thời hạn đổi hàng – exchange period |
| 892 | 退货条件 – tuìhuò tiáojiàn – điều kiện trả hàng – return conditions |
| 893 | 换货条件 – huànhuò tiáojiàn – điều kiện đổi hàng – exchange conditions |
| 894 | 商品完好 – shāngpǐn wánhǎo – sản phẩm còn nguyên vẹn – item intact |
| 895 | 包装完整 – bāozhuāng wánzhěng – bao bì nguyên vẹn – packaging intact |
| 896 | 不影响二次销售 – bù yǐngxiǎng èrcì xiāoshòu – không ảnh hưởng bán lại – suitable for resale |
| 897 | 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue |
| 898 | 功能故障 – gōngnéng gùzhàng – lỗi chức năng – functional fault |
| 899 | 产品故障 – chǎnpǐn gùzhàng – lỗi sản phẩm – product malfunction |
| 900 | 人为损坏 – rénwéi sǔnhuài – hư hỏng do người dùng – user-caused damage |
| 901 | 非人为损坏 – fēi rénwéi sǔnhuài – hư hỏng không do người dùng – non-user-caused damage |
| 902 | 保修期内 – bǎoxiūqī nèi – trong thời hạn bảo hành – within warranty |
| 903 | 保修期外 – bǎoxiūqī wài – ngoài thời hạn bảo hành – out of warranty |
| 904 | 免费保修 – miǎnfèi bǎoxiū – bảo hành miễn phí – free warranty |
| 905 | 延长保修 – yáncháng bǎoxiū – gia hạn bảo hành – extended warranty |
| 906 | 上门服务 – shàngmén fúwù – dịch vụ tận nhà – home service |
| 907 | 上门维修 – shàngmén wéixiū – sửa chữa tại nhà – home repair |
| 908 | 预约维修 – yùyuē wéixiū – đặt lịch sửa chữa – schedule repair |
| 909 | 检测 – jiǎncè – kiểm tra kỹ thuật – inspection/testing |
| 910 | 检测报告 – jiǎncè bàogào – báo cáo kiểm tra – inspection report |
| 911 | 维修进度 – wéixiū jìndù – tiến độ sửa chữa – repair progress |
| 912 | 维修完成 – wéixiū wánchéng – sửa chữa hoàn tất – repair completed |
| 913 | 取件 – qǔjiàn – nhận lại hàng – collect item |
| 914 | 备用机 – bèiyòngjī – máy dùng tạm – loaner device |
| 915 | 备用产品 – bèiyòng chǎnpǐn – sản phẩm dự phòng – replacement/loaner product |
| 916 | 投诉 – tóusù – khiếu nại – complaint |
| 917 | 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – xử lý khiếu nại – complaint handling |
| 918 | 反馈 – fǎnkuì – phản hồi – feedback |
| 919 | 意见反馈 – yìjiàn fǎnkuì – phản hồi ý kiến – feedback |
| 920 | 客户满意度 – kèhù mǎnyìdù – mức độ hài lòng khách hàng – customer satisfaction |
| 921 | 好评 – hǎopíng – đánh giá tốt – positive review |
| 922 | 差评 – chàpíng – đánh giá xấu – negative review |
| 923 | 中评 – zhōngpíng – đánh giá trung bình – neutral review |
| 924 | 五星好评 – wǔ xīng hǎopíng – đánh giá 5 sao – five-star review |
| 925 | 评分 – píngfēn – chấm điểm – rating |
| 926 | 星级 – xīngjí – số sao đánh giá – star rating |
| 927 | 晒单 – shàidān – đăng ảnh/review đơn hàng – share purchase review |
| 928 | 追评 – zhuīpíng – đánh giá bổ sung – follow-up review |
| 929 | 使用感受 – shǐyòng gǎnshòu – cảm nhận khi sử dụng – user experience |
| 930 | 实际效果 – shíjì xiàoguǒ – hiệu quả thực tế – actual result |
| 931 | 与描述一致 – yǔ miáoshù yízhì – đúng như mô tả – as described |
| 932 | 与图片一致 – yǔ túpiàn yízhì – giống hình – matches the picture |
| 933 | 色差 – sèchā – chênh lệch màu – color difference |
| 934 | 实物 – shíwù – hàng thực tế – actual item |
| 935 | 实物颜色 – shíwù yánsè – màu thực tế – actual color |
| 936 | 实物尺寸 – shíwù chǐcùn – kích thước thực tế – actual size |
| 937 | 详细描述 – xiángxì miáoshù – mô tả chi tiết – detailed description |
| 938 | 商品详情 – shāngpǐn xiángqíng – chi tiết sản phẩm – product details |
| 939 | 详情页 – xiángqíngyè – trang chi tiết – product detail page |
| 940 | 商品图片 – shāngpǐn túpiàn – ảnh sản phẩm – product image |
| 941 | 主图 – zhǔtú – ảnh chính – main product image |
| 942 | 详情图 – xiángqíng tú – ảnh chi tiết – detail image |
| 943 | 商品视频 – shāngpǐn shìpín – video sản phẩm – product video |
| 944 | 买家秀 – mǎijiāxiù – ảnh thực tế của người mua – buyer photos |
| 945 | 用户评价 – yònghù píngjià – đánh giá người dùng – user review |
| 946 | 真实评价 – zhēnshí píngjià – đánh giá thực tế – genuine review |
| 947 | 销量排名 – xiāoliàng páimíng – xếp hạng doanh số – sales ranking |
| 948 | 综合排名 – zōnghé páimíng – xếp hạng tổng hợp – overall ranking |
| 949 | 推荐排序 – tuījiàn páixù – sắp xếp theo đề xuất – recommended sorting |
| 950 | 价格从低到高 – jiàgé cóng dī dào gāo – giá từ thấp đến cao – price low to high |
| 951 | 价格从高到低 – jiàgé cóng gāo dào dī – giá từ cao đến thấp – price high to low |
| 952 | 按销量排序 – àn xiāoliàng páixù – sắp xếp theo lượng bán – sort by sales |
| 953 | 按评价排序 – àn píngjià páixù – sắp xếp theo đánh giá – sort by rating |
| 954 | 筛选条件 – shāixuǎn tiáojiàn – điều kiện lọc – filter criteria |
| 955 | 搜索结果 – sōusuǒ jiéguǒ – kết quả tìm kiếm – search results |
| 956 | 关键词搜索 – guānjiàncí sōusuǒ – tìm theo từ khóa – keyword search |
| 957 | 历史搜索 – lìshǐ sōusuǒ – lịch sử tìm kiếm – search history |
| 958 | 收藏 – shōucáng – lưu yêu thích – favorite/save |
| 959 | 收藏夹 – shōucángjiā – danh sách yêu thích – wishlist |
| 960 | 加入收藏 – jiārù shōucáng – thêm vào yêu thích – add to favorites |
| 961 | 取消收藏 – qǔxiāo shōucáng – bỏ yêu thích – remove from favorites |
| 962 | 浏览记录 – liúlǎn jìlù – lịch sử xem – browsing history |
| 963 | 最近浏览 – zuìjìn liúlǎn – xem gần đây – recently viewed |
| 964 | 购物车结算 – gòuwùchē jiésuàn – thanh toán giỏ hàng – cart checkout |
| 965 | 立即购买 – lìjí gòumǎi – mua ngay – buy now |
| 966 | 确认订单 – quèrèn dìngdān – xác nhận đơn hàng – confirm order |
| 967 | 提交付款 – tíjiāo fùkuǎn – gửi thanh toán – submit payment |
| 968 | 收货信息 – shōuhuò xìnxī – thông tin nhận hàng – delivery information |
| 969 | 默认地址 – mòrèn dìzhǐ – địa chỉ mặc định – default address |
| 970 | 新增地址 – xīnzēng dìzhǐ – thêm địa chỉ – add address |
| 971 | 编辑地址 – biānjí dìzhǐ – sửa địa chỉ – edit address |
| 972 | 删除地址 – shānchú dìzhǐ – xóa địa chỉ – delete address |
| 973 | 联系人 – liánxìrén – người liên hệ – contact person |
| 974 | 联系电话 – liánxì diànhuà – số điện thoại liên hệ – contact number |
| 975 | 备注 – bèizhù – ghi chú – note |
| 976 | 订单备注 – dìngdān bèizhù – ghi chú đơn hàng – order note |
| 977 | 配送备注 – pèisòng bèizhù – ghi chú giao hàng – delivery note |
| 978 | 发票信息 – fāpiào xìnxī – thông tin hóa đơn – invoice information |
| 979 | 抬头 – táitóu – tên trên hóa đơn – invoice title |
| 980 | 单位名称 – dānwèi míngchēng – tên đơn vị – company name |
| 981 | 税号 – shuìhào – mã số thuế – tax number |
| 982 | 开票 – kāipiào – xuất hóa đơn – issue invoice |
| 983 | 购物发票 – gòuwù fāpiào – hóa đơn mua hàng – purchase invoice |
| 984 | 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – chứng từ điện tử – electronic receipt |
| 985 | 短信通知 – duǎnxìn tōngzhī – thông báo SMS – SMS notification |
| 986 | 订单提醒 – dìngdān tíxǐng – nhắc nhở đơn hàng – order reminder |
| 987 | 支付提醒 – zhīfù tíxǐng – nhắc thanh toán – payment reminder |
| 988 | 发货提醒 – fāhuò tíxǐng – thông báo gửi hàng – shipment notification |
| 989 | 到货提醒 – dàohuò tíxǐng – thông báo hàng tới – delivery notification |
| 990 | 优惠提醒 – yōuhuì tíxǐng – thông báo ưu đãi – promotion alert |
| 991 | 降价提醒 – jiàngjià tíxǐng – thông báo giảm giá – price drop alert |
| 992 | 缺货提醒 – quēhuò tíxǐng – thông báo hết hàng – out-of-stock alert |
| 993 | 补货提醒 – bǔhuò tíxǐng – thông báo có hàng lại – restock alert |
| 994 | 购物攻略 – gòuwù gōnglüè – hướng dẫn mua sắm – shopping guide |
| 995 | 选购指南 – xuǎngòu zhǐnán – cẩm nang chọn mua – buying guide |
| 996 | 购买指南 – gòumǎi zhǐnán – hướng dẫn mua – buying guide |
| 997 | 尺寸表 – chǐcùn biǎo – bảng kích thước – size chart |
| 998 | 尺码表 – chǐmǎ biǎo – bảng size – size chart |
| 999 | 测量方法 – cèliáng fāngfǎ – cách đo – measuring method |
| 1000 | 参考尺寸 – cānkǎo chǐcùn – kích thước tham khảo – reference size |
| 1001 | 建议尺码 – jiànyì chǐmǎ – size đề xuất – recommended size |
| 1002 | 标准尺码 – biāozhǔn chǐmǎ – size tiêu chuẩn – standard size |
| 1003 | 偏码 – piānmǎ – lệch size – non-standard sizing |
| 1004 | 大一码 – dà yì mǎ – lớn hơn một size – one size larger |
| 1005 | 小一码 – xiǎo yì mǎ – nhỏ hơn một size – one size smaller |
| 1006 | 半码 – bànmǎ – nửa size – half size |
| 1007 | 均码 – jūnmǎ – freesize – one size fits all |
| 1008 | 试衣 – shìyī – thử quần áo – try on clothes |
| 1009 | 换尺码 – huàn chǐmǎ – đổi size – change size |
| 1010 | 换颜色 – huàn yánsè – đổi màu – change color |
| 1011 | 换款 – huàn kuǎn – đổi mẫu – change model/style |
| 1012 | 改款 – gǎi kuǎn – đổi kiểu – change style |
| 1013 | 搭配 – dāpèi – phối đồ – match |
| 1014 | 百搭 – bǎidā – dễ phối – versatile |
| 1015 | 显瘦 – xiǎnshòu – trông gầy hơn – slimming |
| 1016 | 显高 – xiǎngāo – trông cao hơn – height-enhancing |
| 1017 | 显白 – xiǎnbái – làm da trông sáng hơn – brightening complexion |
| 1018 | 颜色搭配 – yánsè dāpèi – phối màu – color matching |
| 1019 | 服装搭配 – fúzhuāng dāpèi – phối trang phục – outfit matching |
| 1020 | 风格搭配 – fēnggé dāpèi – phối phong cách – style matching |
| 1021 | 穿搭 – chuāndā – cách phối đồ – styling |
| 1022 | 上身效果 – shàngshēn xiàoguǒ – hiệu ứng khi mặc – fit/look when worn |
| 1023 | 穿着效果 – chuānzhuó xiàoguǒ – hiệu quả khi mặc – wearing effect |
| 1024 | 版型 – bǎnxíng – phom dáng – cut/fit |
| 1025 | 修身版型 – xiūshēn bǎnxíng – phom ôm dáng – slim fit |
| 1026 | 宽松版型 – kuānsōng bǎnxíng – phom rộng – relaxed fit |
| 1027 | 直筒版型 – zhítǒng bǎnxíng – dáng suông – straight cut |
| 1028 | 高腰 – gāoyāo – cạp cao – high-waisted |
| 1029 | 低腰 – dīyāo – cạp thấp – low-rise |
| 1030 | 长袖 – chángxiù – tay dài – long-sleeved |
| 1031 | 短袖 – duǎnxiù – tay ngắn – short-sleeved |
| 1032 | 无袖 – wúxiù – không tay – sleeveless |
| 1033 | 领口 – lǐngkǒu – cổ áo – neckline |
| 1034 | 圆领 – yuánlǐng – cổ tròn – crew neck |
| 1035 | V领 – V lǐng – cổ chữ V – V-neck |
| 1036 | 拉链款 – lāliàn kuǎn – mẫu khóa kéo – zip-up style |
| 1037 | 纽扣款 – niǔkòu kuǎn – mẫu cài cúc – button style |
| 1038 | 鞋码 – xiémǎ – cỡ giày – shoe size |
| 1039 | 鞋型 – xiéxíng – kiểu dáng giày – shoe shape |
| 1040 | 运动鞋 – yùndòngxié – giày thể thao – sneakers |
| 1041 | 休闲鞋 – xiūxiánxié – giày casual – casual shoes |
| 1042 | 皮鞋 – píxié – giày da – leather shoes |
| 1043 | 高跟鞋 – gāogēnxié – giày cao gót – high heels |
| 1044 | 平底鞋 – píngdǐxié – giày đế bệt – flats |
| 1045 | 凉鞋 – liángxié – sandal – sandals |
| 1046 | 拖鞋 – tuōxié – dép – slippers |
| 1047 | 靴子 – xuēzi – bốt – boots |
| 1048 | 防滑鞋底 – fánghuá xiédǐ – đế chống trượt – anti-slip sole |
| 1049 | 透气鞋面 – tòuqì xiémiàn – thân giày thoáng khí – breathable upper |
| 1050 | 缓震 – huǎnzhèn – giảm chấn – cushioning |
| 1051 | 支撑性 – zhīchēngxìng – độ nâng đỡ – support |
| 1052 | 舒适度 – shūshìdù – độ thoải mái – comfort level |
| 1053 | 合脚度 – héjiǎodù – độ vừa chân – fit level |
| 1054 | 食品区 – shípǐnqū – khu thực phẩm – food section |
| 1055 | 生鲜区 – shēngxiānqū – khu thực phẩm tươi – fresh food section |
| 1056 | 蔬菜区 – shūcàiqū – khu rau – vegetable section |
| 1057 | 水果区 – shuǐguǒqū – khu trái cây – fruit section |
| 1058 | 肉类区 – ròulèiqū – khu thịt – meat section |
| 1059 | 水产区 – shuǐchǎnqū – khu thủy sản – seafood section |
| 1060 | 饮料区 – yǐnliàoqū – khu đồ uống – beverage section |
| 1061 | 冷冻食品 – lěngdòng shípǐn – thực phẩm đông lạnh – frozen food |
| 1062 | 冷藏食品 – lěngcáng shípǐn – thực phẩm bảo quản lạnh – chilled food |
| 1063 | 速食食品 – sùshí shípǐn – thực phẩm ăn nhanh – convenience food |
| 1064 | 即食食品 – jíshí shípǐn – thực phẩm ăn liền – ready-to-eat food |
| 1065 | 零食 – língshí – đồ ăn vặt – snack |
| 1066 | 调味品 – tiáowèipǐn – gia vị – seasoning |
| 1067 | 食用油 – shíyòngyóu – dầu ăn – cooking oil |
| 1068 | 大米 – dàmǐ – gạo – rice |
| 1069 | 面粉 – miànfěn – bột mì – flour |
| 1070 | 牛奶 – niúnǎi – sữa – milk |
| 1071 | 酸奶 – suānnǎi – sữa chua – yogurt |
| 1072 | 面包 – miànbāo – bánh mì – bread |
| 1073 | 鸡蛋 – jīdàn – trứng gà – eggs |
| 1074 | 新鲜度 – xīnxiāndù – độ tươi – freshness |
| 1075 | 成熟度 – chéngshúdù – độ chín – ripeness |
| 1076 | 甜度 – tiándù – độ ngọt – sweetness |
| 1077 | 酸度 – suāndù – độ chua – acidity |
| 1078 | 口感 – kǒugǎn – khẩu cảm – texture/mouthfeel |
| 1079 | 味道 – wèidào – mùi vị – taste |
| 1080 | 香味 – xiāngwèi – mùi thơm – aroma |
| 1081 | 保鲜 – bǎoxiān – giữ tươi – keep fresh |
| 1082 | 冷冻 – lěngdòng – đông lạnh – freeze |
| 1083 | 常温保存 – chángwēn bǎocún – bảo quản ở nhiệt độ thường – store at room temperature |
| 1084 | 开封后 – kāifēng hòu – sau khi mở – after opening |
| 1085 | 过期 – guòqī – hết hạn – expired |
| 1086 | 临期商品 – línqī shāngpǐn – hàng sắp hết hạn – near-expiry product |
| 1087 | 过期商品 – guòqī shāngpǐn – hàng hết hạn – expired product |
| 1088 | 营养成分 – yíngyǎng chéngfèn – thành phần dinh dưỡng – nutritional content |
| 1089 | 热量 – rèliàng – calo – calories |
| 1090 | 蛋白质 – dànbáizhì – protein – protein |
| 1091 | 脂肪 – zhīfáng – chất béo – fat |
| 1092 | 糖分 – tángfèn – hàm lượng đường – sugar content |
| 1093 | 盐分 – yánfèn – hàm lượng muối – salt content |
| 1094 | 无糖 – wútáng – không đường – sugar-free |
| 1095 | 低盐 – dīyán – ít muối – low-salt |
| 1096 | 无添加 – wú tiānjiā – không phụ gia – additive-free |
| 1097 | 添加剂 – tiānjiājì – phụ gia – additive |
| 1098 | 过敏原 – guòmǐnyuán – chất gây dị ứng – allergen |
| 1099 | 保健食品 – bǎojiàn shípǐn – thực phẩm bảo vệ sức khỏe – health food |
| 1100 | 电子设备 – diànzǐ shèbèi – thiết bị điện tử – electronic device |
| 1101 | 手机 – shǒujī – điện thoại – mobile phone |
| 1102 | 电脑 – diànnǎo – máy tính – computer |
| 1103 | 笔记本电脑 – bǐjìběn diànnǎo – laptop – laptop |
| 1104 | 平板电脑 – píngbǎn diànnǎo – máy tính bảng – tablet |
| 1105 | 耳机 – ěrjī – tai nghe – headphones |
| 1106 | 音箱 – yīnxiāng – loa – speaker |
| 1107 | 充电器 – chōngdiànqì – bộ sạc – charger |
| 1108 | 数据线 – shùjùxiàn – cáp dữ liệu – data cable |
| 1109 | 保护壳 – bǎohùké – ốp bảo vệ – protective case |
| 1110 | 贴膜 – tiēmó – dán màn hình – screen protector |
| 1111 | 处理器 – chǔlǐqì – bộ vi xử lý – processor |
| 1112 | 内存 – nèicún – bộ nhớ RAM – memory |
| 1113 | 硬盘 – yìngpán – ổ cứng – hard drive |
| 1114 | 固态硬盘 – gùtài yìngpán – ổ SSD – solid-state drive |
| 1115 | 屏幕 – píngmù – màn hình – screen |
| 1116 | 分辨率 – fēnbiànlǜ – độ phân giải – resolution |
| 1117 | 刷新率 – shuāxīnlǜ – tần số quét – refresh rate |
| 1118 | 摄像头参数 – shèxiàngtóu cānshù – thông số camera – camera specifications |
| 1119 | 拍照效果 – pāizhào xiàoguǒ – chất lượng chụp ảnh – photo quality |
| 1120 | 录像效果 – lùxiàng xiàoguǒ – chất lượng quay video – video quality |
| 1121 | 充电速度 – chōngdiàn sùdù – tốc độ sạc – charging speed |
| 1122 | 快充 – kuàichōng – sạc nhanh – fast charging |
| 1123 | 无线充电 – wúxiàn chōngdiàn – sạc không dây – wireless charging |
| 1124 | 信号 – xìnhào – tín hiệu – signal |
| 1125 | 网络 – wǎngluò – mạng – network |
| 1126 | 运行速度 – yùnxíng sùdù – tốc độ vận hành – operating speed |
| 1127 | 发热 – fārè – nóng máy – overheating |
| 1128 | 散热 – sànrè – tản nhiệt – heat dissipation |
| 1129 | 兼容性 – jiānróngxìng – tính tương thích – compatibility |
| 1130 | 系统 – xìtǒng – hệ điều hành, hệ thống – system |
| 1131 | 操作系统 – cāozuò xìtǒng – hệ điều hành – operating system |
| 1132 | 软件 – ruǎnjiàn – phần mềm – software |
| 1133 | 应用程序 – yìngyòng chéngxù – ứng dụng – application |
| 1134 | 安装软件 – ānzhuāng ruǎnjiàn – cài phần mềm – install software |
| 1135 | 系统设置 – xìtǒng shèzhì – cài đặt hệ thống – system settings |
| 1136 | 数据迁移 – shùjù qiānyí – chuyển dữ liệu – data migration |
| 1137 | 备份 – bèifèn – sao lưu – backup |
| 1138 | 恢复数据 – huīfù shùjù – khôi phục dữ liệu – restore data |
| 1139 | 家用电器 – jiāyòng diànqì – thiết bị điện gia dụng – home appliance |
| 1140 | 冰箱 – bīngxiāng – tủ lạnh – refrigerator |
| 1141 | 洗衣机 – xǐyījī – máy giặt – washing machine |
| 1142 | 空调 – kōngtiáo – điều hòa – air conditioner |
| 1143 | 电视 – diànshì – tivi – television |
| 1144 | 微波炉 – wēibōlú – lò vi sóng – microwave oven |
| 1145 | 电饭锅 – diànfànguō – nồi cơm điện – rice cooker |
| 1146 | 电磁炉 – diàncílú – bếp từ – induction cooker |
| 1147 | 吸尘器 – xīchénqì – máy hút bụi – vacuum cleaner |
| 1148 | 空气净化器 – kōngqì jìnghuàqì – máy lọc không khí – air purifier |
| 1149 | 热水器 – rèshuǐqì – bình nóng lạnh – water heater |
| 1150 | 风扇 – fēngshàn – quạt – fan |
| 1151 | 吹风机 – chuīfēngjī – máy sấy tóc – hair dryer |
| 1152 | 容量大小 – róngliàng dàxiǎo – dung tích – capacity size |
| 1153 | 能效 – néngxiào – hiệu suất năng lượng – energy efficiency |
| 1154 | 能效等级 – néngxiào děngjí – cấp hiệu suất năng lượng – energy rating |
| 1155 | 制冷 – zhìlěng – làm lạnh – cooling |
| 1156 | 制热 – zhìrè – sưởi – heating |
| 1157 | 除湿 – chúshī – hút ẩm – dehumidification |
| 1158 | 清洗 – qīngxǐ – vệ sinh – cleaning |
| 1159 | 自清洁 – zì qīngjié – tự làm sạch – self-cleaning |
| 1160 | 家具尺寸 – jiājù chǐcùn – kích thước nội thất – furniture dimensions |
| 1161 | 沙发 – shāfā – ghế sofa – sofa |
| 1162 | 餐桌 – cānzhuō – bàn ăn – dining table |
| 1163 | 椅子 – yǐzi – ghế – chair |
| 1164 | 床垫 – chuángdiàn – nệm – mattress |
| 1165 | 衣柜 – yīguì – tủ quần áo – wardrobe |
| 1166 | 书柜 – shūguì – tủ sách – bookcase |
| 1167 | 茶几 – chájī – bàn trà – coffee table |
| 1168 | 电视柜 – diànshìguì – kệ tivi – TV cabinet |
| 1169 | 收纳柜 – shōunàguì – tủ lưu trữ – storage cabinet |
| 1170 | 收纳 – shōunà – cất giữ – storage |
| 1171 | 组装 – zǔzhuāng – lắp ráp – assemble |
| 1172 | 上门安装 – shàngmén ānzhuāng – lắp đặt tận nhà – home installation |
| 1173 | 安装服务 – ānzhuāng fúwù – dịch vụ lắp đặt – installation service |
| 1174 | 搬运 – bānyùn – vận chuyển, khuân vác – handling |
| 1175 | 搬运费 – bānyùnfèi – phí khuân vác – handling fee |
| 1176 | 送装一体 – sòng zhuāng yìtǐ – giao và lắp cùng lúc – delivery and installation |
| 1177 | 预约安装 – yùyuē ānzhuāng – đặt lịch lắp đặt – schedule installation |
| 1178 | 安装时间 – ānzhuāng shíjiān – thời gian lắp đặt – installation time |
| 1179 | 安装位置 – ānzhuāng wèizhì – vị trí lắp đặt – installation location |
| 1180 | 现场测量 – xiànchǎng cèliáng – đo đạc tại chỗ – on-site measurement |
| 1181 | 上门测量 – shàngmén cèliáng – đến nhà đo đạc – home measurement |
| 1182 | 测量尺寸 – cèliáng chǐcùn – đo kích thước – measure dimensions |
| 1183 | 购买前测量 – gòumǎi qián cèliáng – đo trước khi mua – measure before buying |
| 1184 | 适合空间 – shìhé kōngjiān – phù hợp không gian – suitable for the space |
| 1185 | 空间利用率 – kōngjiān lìyònglǜ – hiệu quả sử dụng không gian – space utilization |
| 1186 | 实用性 – shíyòngxìng – tính thực dụng – practicality |
| 1187 | 美观性 – měiguānxìng – tính thẩm mỹ – aesthetics |
| 1188 | 功能性 – gōngnéngxìng – tính chức năng – functionality |
| 1189 | 耐久性 – nàijiǔxìng – độ bền lâu – durability |
| 1190 | 稳定性 – wěndìngxìng – độ ổn định – stability |
| 1191 | 可靠性 – kěkàoxìng – độ tin cậy – reliability |
| 1192 | 安全性 – ānquánxìng – độ an toàn – safety |
| 1193 | 易用性 – yìyòngxìng – tính dễ dùng – usability |
| 1194 | 便携性 – biànxiéxìng – tính di động – portability |
| 1195 | 适配性 – shìpèixìng – độ phù hợp/tương thích – suitability |
| 1196 | 舒适性 – shūshìxìng – độ thoải mái – comfort |
| 1197 | 经济性 – jīngjìxìng – tính kinh tế – economy |
| 1198 | 环保性 – huánbǎoxìng – tính thân thiện môi trường – eco-friendliness |
| 1199 | 实惠型 – shíhuìxíng – loại kinh tế – budget-friendly |
| 1200 | 高性价比 – gāo xìngjiàbǐ – giá trị tốt so với giá – high value for money |
| 1201 | 预算友好 – yùsuàn yǒuhǎo – phù hợp ngân sách – budget-friendly |
| 1202 | 物有所值 – wù yǒu suǒ zhí – đáng đồng tiền – worth the money |
| 1203 | 值得购买 – zhíde gòumǎi – đáng mua – worth buying |
| 1204 | 值得考虑 – zhíde kǎolǜ – đáng cân nhắc – worth considering |
| 1205 | 符合预期 – fúhé yùqī – đúng kỳ vọng – meet expectations |
| 1206 | 超出预期 – chāochū yùqī – vượt kỳ vọng – exceed expectations |
| 1207 | 不符合预期 – bù fúhé yùqī – không đúng kỳ vọng – fall short of expectations |
| 1208 | 满足需求 – mǎnzú xūqiú – đáp ứng nhu cầu – meet needs |
| 1209 | 满足要求 – mǎnzú yāoqiú – đáp ứng yêu cầu – meet requirements |
| 1210 | 完全符合 – wánquán fúhé – hoàn toàn phù hợp – fully meet |
| 1211 | 基本符合 – jīběn fúhé – cơ bản phù hợp – basically meet |
| 1212 | 不太符合 – bú tài fúhé – không thật phù hợp – not quite suitable |
| 1213 | 最看重 – zuì kànzhòng – coi trọng nhất – value most |
| 1214 | 比较看重 – bǐjiào kànzhòng – khá coi trọng – place importance on |
| 1215 | 优先考虑价格 – yōuxiān kǎolǜ jiàgé – ưu tiên giá – prioritize price |
| 1216 | 优先考虑质量 – yōuxiān kǎolǜ zhìliàng – ưu tiên chất lượng – prioritize quality |
| 1217 | 优先考虑功能 – yōuxiān kǎolǜ gōngnéng – ưu tiên tính năng – prioritize features |
| 1218 | 优先考虑品牌 – yōuxiān kǎolǜ pǐnpái – ưu tiên thương hiệu – prioritize brand |
| 1219 | 注重质量 – zhùzhòng zhìliàng – chú trọng chất lượng – focus on quality |
| 1220 | 注重实用性 – zhùzhòng shíyòngxìng – chú trọng tính thực dụng – focus on practicality |
| 1221 | 注重外观 – zhùzhòng wàiguān – chú trọng ngoại hình – focus on appearance |
| 1222 | 注重售后 – zhùzhòng shòuhòu – chú trọng hậu mãi – focus on after-sales service |
| 1223 | 看重性价比 – kànzhòng xìngjiàbǐ – coi trọng giá trị/giá tiền – value cost performance |
| 1224 | 控制消费 – kòngzhì xiāofèi – kiểm soát chi tiêu – control spending |
| 1225 | 避免浪费 – bìmiǎn làngfèi – tránh lãng phí – avoid waste |
| 1226 | 理性选择 – lǐxìng xuǎnzé – lựa chọn lý trí – rational choice |
| 1227 | 理性购物 – lǐxìng gòuwù – mua sắm lý trí – rational shopping |
| 1228 | 按需购买 – àn xū gòumǎi – mua theo nhu cầu – buy as needed |
| 1229 | 量力而行 – liànglì ér xíng – liệu sức mà làm – live within one’s means |
| 1230 | 精打细算 – jīngdǎ xìsuàn – tính toán chi tiêu kỹ – budget carefully |
| 1231 | 比较价格 – bǐjiào jiàgé – so sánh giá – compare prices |
| 1232 | 查看评价 – chákàn píngjià – xem đánh giá – check reviews |
| 1233 | 确认需求 – quèrèn xūqiú – xác nhận nhu cầu – confirm needs |
| 1234 | 确定预算 – quèdìng yùsuàn – xác định ngân sách – set a budget |
| 1235 | 明确用途 – míngquè yòngtú – xác định công dụng – clarify intended use |
| 1236 | 明确标准 – míngquè biāozhǔn – xác định tiêu chí – define criteria |
| 1237 | 列出要求 – lièchū yāoqiú – liệt kê yêu cầu – list requirements |
| 1238 | 筛选商品 – shāixuǎn shāngpǐn – lọc sản phẩm – filter products |
| 1239 | 比较选择 – bǐjiào xuǎnzé – so sánh và lựa chọn – compare and choose |
| 1240 | 试用体验 – shìyòng tǐyàn – trải nghiệm dùng thử – trial experience |
| 1241 | 确认价格 – quèrèn jiàgé – xác nhận giá – confirm price |
| 1242 | 确认库存 – quèrèn kùcún – xác nhận tồn kho – confirm stock |
| 1243 | 确认尺寸 – quèrèn chǐcùn – xác nhận kích thước – confirm dimensions |
| 1244 | 确认颜色 – quèrèn yánsè – xác nhận màu – confirm color |
| 1245 | 确认型号 – quèrèn xínghào – xác nhận model – confirm model |
| 1246 | 确认数量 – quèrèn shùliàng – xác nhận số lượng – confirm quantity |
| 1247 | 确认优惠 – quèrèn yōuhuì – xác nhận ưu đãi – confirm promotion |
| 1248 | 确认配送 – quèrèn pèisòng – xác nhận giao hàng – confirm delivery |
| 1249 | 确认售后 – quèrèn shòuhòu – xác nhận hậu mãi – confirm after-sales service |
| 1250 | 确认保修 – quèrèn bǎoxiū – xác nhận bảo hành – confirm warranty |
| 1251 | 确认退换 – quèrèn tuìhuàn – xác nhận đổi trả – confirm return policy |
| 1252 | 最终确认 – zuìzhōng quèrèn – xác nhận cuối cùng – final confirmation |
| 1253 | 下单 – xiàdān – đặt đơn – place an order |
| 1254 | 付款结账 – fùkuǎn jiézhàng – thanh toán – pay and check out |
| 1255 | 完成购买 – wánchéng gòumǎi – hoàn tất mua hàng – complete purchase |
| 1256 | 完成交易 – wánchéng jiāoyì – hoàn tất giao dịch – complete transaction |
| 1257 | 购买成功 – gòumǎi chénggōng – mua thành công – purchase successful |
| 1258 | 交易成功 – jiāoyì chénggōng – giao dịch thành công – transaction successful |
| 1259 | 折扣价 – zhékòu jià – giá chiết khấu – discounted price |
| 1260 | 优惠价 – yōuhuì jià – giá ưu đãi – promotional price |
| 1261 | 零售价 – língshòu jià – giá bán lẻ – retail price |
| 1262 | 批发价 – pīfā jià – giá bán buôn – wholesale price |
| 1263 | 市场价 – shìchǎng jià – giá thị trường – market price |
| 1264 | 参考价 – cānkǎo jià – giá tham khảo – reference price |
| 1265 | 建议零售价 – jiànyì língshòu jià – giá bán lẻ đề xuất – suggested retail price |
| 1266 | 统一售价 – tǒngyī shòujià – giá bán thống nhất – fixed retail price |
| 1267 | 一口价 – yìkǒujià – giá cố định, không mặc cả – fixed price |
| 1268 | 最终价格 – zuìzhōng jiàgé – giá cuối cùng – final price |
| 1269 | 成交价格 – chéngjiāo jiàgé – giá giao dịch – transaction price |
| 1270 | 价格合理 – jiàgé hélǐ – giá hợp lý – reasonably priced |
| 1271 | 价格偏高 – jiàgé piān gāo – giá hơi cao – slightly overpriced |
| 1272 | 价格偏低 – jiàgé piān dī – giá hơi thấp – relatively low-priced |
| 1273 | 价格适中 – jiàgé shìzhōng – giá vừa phải – moderately priced |
| 1274 | 价格稳定 – jiàgé wěndìng – giá ổn định – stable price |
| 1275 | 价格波动 – jiàgé bōdòng – biến động giá – price fluctuation |
| 1276 | 价格上涨 – jiàgé shàngzhǎng – giá tăng – price increase |
| 1277 | 价格下降 – jiàgé xiàjiàng – giá giảm – price decrease |
| 1278 | 降价通知 – jiàngjià tōngzhī – thông báo giảm giá – price-drop notification |
| 1279 | 价格保护 – jiàgé bǎohù – bảo vệ giá – price protection |
| 1280 | 保价 – bǎojià – bảo đảm giá – price guarantee |
| 1281 | 差价 – chājià – chênh lệch giá – price difference |
| 1282 | 补差价 – bǔ chājià – bù chênh lệch giá – pay the price difference |
| 1283 | 退差价 – tuì chājià – hoàn chênh lệch giá – refund the price difference |
| 1284 | 价差 – jiàchā – khoảng chênh giá – price gap |
| 1285 | 预算内 – yùsuàn nèi – trong ngân sách – within budget |
| 1286 | 预算外 – yùsuàn wài – ngoài ngân sách – outside the budget |
| 1287 | 符合预算 – fúhé yùsuàn – phù hợp ngân sách – fit the budget |
| 1288 | 预算充足 – yùsuàn chōngzú – ngân sách dư dả – sufficient budget |
| 1289 | 预算紧张 – yùsuàn jǐnzhāng – ngân sách eo hẹp – tight budget |
| 1290 | 预算不足 – yùsuàn bùzú – ngân sách không đủ – insufficient budget |
| 1291 | 节省预算 – jiéshěng yùsuàn – tiết kiệm ngân sách – save budget |
| 1292 | 增加支出 – zēngjiā zhīchū – tăng chi tiêu – increase spending |
| 1293 | 减少支出 – jiǎnshǎo zhīchū – giảm chi tiêu – reduce spending |
| 1294 | 控制支出 – kòngzhì zhīchū – kiểm soát chi tiêu – control spending |
| 1295 | 支出 – zhīchū – khoản chi – expenditure |
| 1296 | 消费金额 – xiāofèi jīn’é – số tiền chi tiêu – spending amount |
| 1297 | 消费预算 – xiāofèi yùsuàn – ngân sách tiêu dùng – spending budget |
| 1298 | 付款预算 – fùkuǎn yùsuàn – ngân sách thanh toán – payment budget |
| 1299 | 购物成本 – gòuwù chéngběn – chi phí mua sắm – shopping cost |
| 1300 | 总成本 – zǒng chéngběn – tổng chi phí – total cost |
| 1301 | 隐藏费用 – yǐncáng fèiyòng – chi phí ẩn – hidden cost |
| 1302 | 额外费用 – éwài fèiyòng – chi phí phát sinh – additional fee |
| 1303 | 额外支出 – éwài zhīchū – khoản chi thêm – extra expense |
| 1304 | 附加成本 – fùjiā chéngběn – chi phí bổ sung – additional cost |
| 1305 | 配送成本 – pèisòng chéngběn – chi phí giao hàng – delivery cost |
| 1306 | 安装成本 – ānzhuāng chéngběn – chi phí lắp đặt – installation cost |
| 1307 | 维护成本 – wéihù chéngběn – chi phí bảo trì – maintenance cost |
| 1308 | 使用成本 – shǐyòng chéngběn – chi phí sử dụng – operating cost |
| 1309 | 耗材成本 – hàocái chéngběn – chi phí vật tư tiêu hao – consumable cost |
| 1310 | 长期成本 – chángqī chéngběn – chi phí dài hạn – long-term cost |
| 1311 | 总拥有成本 – zǒng yǒngyǒu chéngběn – tổng chi phí sở hữu – total cost of ownership |
| 1312 | 价格因素 – jiàgé yīnsù – yếu tố giá – price factor |
| 1313 | 质量因素 – zhìliàng yīnsù – yếu tố chất lượng – quality factor |
| 1314 | 品牌因素 – pǐnpái yīnsù – yếu tố thương hiệu – brand factor |
| 1315 | 功能因素 – gōngnéng yīnsù – yếu tố tính năng – functionality factor |
| 1316 | 外观因素 – wàiguān yīnsù – yếu tố ngoại hình – appearance factor |
| 1317 | 尺寸因素 – chǐcùn yīnsù – yếu tố kích thước – size factor |
| 1318 | 售后因素 – shòuhòu yīnsù – yếu tố hậu mãi – after-sales factor |
| 1319 | 服务因素 – fúwù yīnsù – yếu tố dịch vụ – service factor |
| 1320 | 购买因素 – gòumǎi yīnsù – yếu tố mua hàng – purchase factor |
| 1321 | 决策因素 – juécè yīnsù – yếu tố quyết định – decision factor |
| 1322 | 主要因素 – zhǔyào yīnsù – yếu tố chính – main factor |
| 1323 | 次要因素 – cìyào yīnsù – yếu tố phụ – secondary factor |
| 1324 | 关键因素 – guānjiàn yīnsù – yếu tố then chốt – key factor |
| 1325 | 核心标准 – héxīn biāozhǔn – tiêu chí cốt lõi – core criterion |
| 1326 | 选择标准 – xuǎnzé biāozhǔn – tiêu chí lựa chọn – selection criteria |
| 1327 | 购买标准 – gòumǎi biāozhǔn – tiêu chí mua hàng – purchase criteria |
| 1328 | 筛选标准 – shāixuǎn biāozhǔn – tiêu chí sàng lọc – screening criteria |
| 1329 | 评价标准 – píngjià biāozhǔn – tiêu chí đánh giá – evaluation criteria |
| 1330 | 优先级 – yōuxiānjí – mức độ ưu tiên – priority level |
| 1331 | 第一优先 – dì yī yōuxiān – ưu tiên số một – top priority |
| 1332 | 第二优先 – dì èr yōuxiān – ưu tiên thứ hai – second priority |
| 1333 | 优先顺序 – yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên – order of priority |
| 1334 | 必要条件 – bìyào tiáojiàn – điều kiện cần thiết – necessary condition |
| 1335 | 基本条件 – jīběn tiáojiàn – điều kiện cơ bản – basic condition |
| 1336 | 附加条件 – fùjiā tiáojiàn – điều kiện bổ sung – additional condition |
| 1337 | 最低要求 – zuìdī yāoqiú – yêu cầu tối thiểu – minimum requirement |
| 1338 | 最高要求 – zuìgāo yāoqiú – yêu cầu cao nhất – maximum requirement |
| 1339 | 基本要求 – jīběn yāoqiú – yêu cầu cơ bản – basic requirement |
| 1340 | 核心要求 – héxīn yāoqiú – yêu cầu cốt lõi – core requirement |
| 1341 | 具体要求 – jùtǐ yāoqiú – yêu cầu cụ thể – specific requirement |
| 1342 | 额外要求 – éwài yāoqiú – yêu cầu bổ sung – additional requirement |
| 1343 | 强制要求 – qiángzhì yāoqiú – yêu cầu bắt buộc – mandatory requirement |
| 1344 | 可选要求 – kěxuǎn yāoqiú – yêu cầu tùy chọn – optional requirement |
| 1345 | 需求优先级 – xūqiú yōuxiānjí – mức độ ưu tiên nhu cầu – needs priority |
| 1346 | 需求匹配 – xūqiú pǐpèi – phù hợp nhu cầu – needs matching |
| 1347 | 需求匹配度 – xūqiú pǐpèidù – mức độ phù hợp nhu cầu – needs match level |
| 1348 | 高度匹配 – gāodù pǐpèi – phù hợp cao – highly compatible |
| 1349 | 基本匹配 – jīběn pǐpèi – cơ bản phù hợp – basic match |
| 1350 | 完全匹配 – wánquán pǐpèi – hoàn toàn phù hợp – perfect match |
| 1351 | 不匹配 – bù pǐpèi – không phù hợp – mismatch |
| 1352 | 匹配产品 – pǐpèi chǎnpǐn – sản phẩm phù hợp – matching product |
| 1353 | 推荐产品 – tuījiàn chǎnpǐn – sản phẩm được đề xuất – recommended product |
| 1354 | 候选产品 – hòuxuǎn chǎnpǐn – sản phẩm được cân nhắc – candidate product |
| 1355 | 重点产品 – zhòngdiǎn chǎnpǐn – sản phẩm trọng tâm – key product |
| 1356 | 目标产品 – mùbiāo chǎnpǐn – sản phẩm mục tiêu – target product |
| 1357 | 目标品牌 – mùbiāo pǐnpái – thương hiệu mục tiêu – target brand |
| 1358 | 目标价位 – mùbiāo jiàwèi – tầm giá mục tiêu – target price range |
| 1359 | 目标客户 – mùbiāo kèhù – khách hàng mục tiêu – target customer |
| 1360 | 适用场景 – shìyòng chǎngjǐng – tình huống sử dụng phù hợp – suitable use scenario |
| 1361 | 办公场景 – bàngōng chǎngjǐng – môi trường văn phòng – office scenario |
| 1362 | 家庭场景 – jiātíng chǎngjǐng – môi trường gia đình – home scenario |
| 1363 | 户外场景 – hùwài chǎngjǐng – môi trường ngoài trời – outdoor scenario |
| 1364 | 运动场景 – yùndòng chǎngjǐng – tình huống thể thao – sports scenario |
| 1365 | 旅行场景 – lǚxíng chǎngjǐng – tình huống du lịch – travel scenario |
| 1366 | 商务场景 – shāngwù chǎngjǐng – tình huống công việc – business scenario |
| 1367 | 日常场景 – rìcháng chǎngjǐng – tình huống hàng ngày – everyday scenario |
| 1368 | 正式场合 – zhèngshì chǎnghé – dịp trang trọng – formal occasion |
| 1369 | 休闲场合 – xiūxián chǎnghé – dịp thường ngày – casual occasion |
| 1370 | 特殊场合 – tèshū chǎnghé – dịp đặc biệt – special occasion |
| 1371 | 使用环境 – shǐyòng huánjìng – môi trường sử dụng – usage environment |
| 1372 | 室内使用 – shìnèi shǐyòng – sử dụng trong nhà – indoor use |
| 1373 | 室外使用 – shìwài shǐyòng – sử dụng ngoài trời – outdoor use |
| 1374 | 高频使用 – gāopín shǐyòng – sử dụng thường xuyên – high-frequency use |
| 1375 | 低频使用 – dīpín shǐyòng – ít sử dụng – low-frequency use |
| 1376 | 连续使用 – liánxù shǐyòng – sử dụng liên tục – continuous use |
| 1377 | 偶尔使用 – ǒu’ěr shǐyòng – thỉnh thoảng sử dụng – occasional use |
| 1378 | 每天使用 – měitiān shǐyòng – sử dụng hàng ngày – daily use |
| 1379 | 每周使用 – měizhōu shǐyòng – sử dụng hàng tuần – weekly use |
| 1380 | 高强度使用 – gāo qiángdù shǐyòng – sử dụng cường độ cao – heavy-duty use |
| 1381 | 轻度使用 – qīngdù shǐyòng – sử dụng nhẹ – light use |
| 1382 | 耐久需求 – nàijiǔ xūqiú – nhu cầu về độ bền – durability requirement |
| 1383 | 便携需求 – biànxié xūqiú – nhu cầu tính di động – portability requirement |
| 1384 | 空间需求 – kōngjiān xūqiú – nhu cầu không gian – space requirement |
| 1385 | 性能需求 – xìngnéng xūqiú – nhu cầu hiệu năng – performance requirement |
| 1386 | 外观需求 – wàiguān xūqiú – nhu cầu về ngoại hình – appearance requirement |
| 1387 | 尺寸需求 – chǐcùn xūqiú – nhu cầu kích thước – size requirement |
| 1388 | 售后需求 – shòuhòu xūqiú – nhu cầu hậu mãi – after-sales requirement |
| 1389 | 服务需求 – fúwù xūqiú – nhu cầu dịch vụ – service requirement |
| 1390 | 配送需求 – pèisòng xūqiú – nhu cầu giao hàng – delivery requirement |
| 1391 | 安装需求 – ānzhuāng xūqiú – nhu cầu lắp đặt – installation requirement |
| 1392 | 保修需求 – bǎoxiū xūqiú – nhu cầu bảo hành – warranty requirement |
| 1393 | 退换需求 – tuìhuàn xūqiú – nhu cầu đổi trả – return and exchange requirement |
| 1394 | 颜色要求 – yánsè yāoqiú – yêu cầu màu sắc – color requirement |
| 1395 | 尺寸要求 – chǐcùn yāoqiú – yêu cầu kích thước – size requirement |
| 1396 | 款式要求 – kuǎnshì yāoqiú – yêu cầu kiểu dáng – style requirement |
| 1397 | 材质要求 – cáizhì yāoqiú – yêu cầu chất liệu – material requirement |
| 1398 | 容量要求 – róngliàng yāoqiú – yêu cầu dung tích – capacity requirement |
| 1399 | 重量要求 – zhòngliàng yāoqiú – yêu cầu trọng lượng – weight requirement |
| 1400 | 功率要求 – gōnglǜ yāoqiú – yêu cầu công suất – power requirement |
| 1401 | 配置要求 – pèizhì yāoqiú – yêu cầu cấu hình – configuration requirement |
| 1402 | 性能要求 – xìngnéng yāoqiú – yêu cầu hiệu năng – performance requirement |
| 1403 | 安全要求 – ānquán yāoqiú – yêu cầu an toàn – safety requirement |
| 1404 | 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu môi trường – environmental requirement |
| 1405 | 节能要求 – jiénéng yāoqiú – yêu cầu tiết kiệm năng lượng – energy-saving requirement |
| 1406 | 品质要求 – pǐnzhì yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirement |
| 1407 | 售后要求 – shòuhòu yāoqiú – yêu cầu hậu mãi – after-sales requirement |
| 1408 | 时间要求 – shíjiān yāoqiú – yêu cầu về thời gian – time requirement |
| 1409 | 交货时间 – jiāohuò shíjiān – thời gian giao hàng – delivery time |
| 1410 | 急用 – jíyòng – cần dùng gấp – urgently needed |
| 1411 | 不着急 – bù zháojí – không gấp – not urgent |
| 1412 | 马上要用 – mǎshàng yào yòng – cần dùng ngay – need immediately |
| 1413 | 近期使用 – jìnqī shǐyòng – dùng trong thời gian gần – near-term use |
| 1414 | 以后再用 – yǐhòu zài yòng – dùng sau – use later |
| 1415 | 先买后用 – xiān mǎi hòu yòng – mua trước dùng sau – buy now use later |
| 1416 | 立即使用 – lìjí shǐyòng – sử dụng ngay – immediate use |
| 1417 | 购买时间 – gòumǎi shíjiān – thời điểm mua – purchase time |
| 1418 | 购物时间 – gòuwù shíjiān – thời gian mua sắm – shopping time |
| 1419 | 促销期 – cùxiāoqī – thời gian khuyến mại – promotional period |
| 1420 | 优惠期 – yōuhuìqī – thời gian ưu đãi – discount period |
| 1421 | 活动期间 – huódòng qījiān – trong thời gian chương trình – during the promotion |
| 1422 | 活动截止日期 – huódòng jiézhǐ rìqī – ngày kết thúc chương trình – promotion end date |
| 1423 | 限购 – xiàngòu – giới hạn số lượng mua – purchase limit |
| 1424 | 限购数量 – xiàngòu shùliàng – số lượng mua tối đa – purchase quantity limit |
| 1425 | 每人限购 – měi rén xiàngòu – giới hạn mua mỗi người – per-person purchase limit |
| 1426 | 限时抢购 – xiànshí qiǎnggòu – săn hàng giới hạn thời gian – flash sale |
| 1427 | 秒杀 – miǎoshā – flash sale giá sốc – flash deal |
| 1428 | 预热活动 – yùrè huódòng – chương trình khởi động trước – pre-sale campaign |
| 1429 | 新品首发 – xīnpǐn shǒufā – ra mắt sản phẩm mới – new product debut |
| 1430 | 首发价 – shǒufā jià – giá mở bán – launch price |
| 1431 | 预售价 – yùshòu jià – giá đặt trước – pre-sale price |
| 1432 | 定金膨胀 – dìngjīn péngzhàng – ưu đãi tăng giá trị tiền cọc – deposit multiplier promotion |
| 1433 | 尾款优惠 – wěikuǎn yōuhuì – ưu đãi khi thanh toán số tiền còn lại – balance-payment discount |
| 1434 | 预约优惠 – yùyuē yōuhuì – ưu đãi đặt trước – reservation discount |
| 1435 | 会员日 – huìyuán rì – ngày thành viên – member day |
| 1436 | 店庆 – diànqìng – kỷ niệm cửa hàng – store anniversary |
| 1437 | 周年庆 – zhōuniánqìng – kỷ niệm thành lập – anniversary sale |
| 1438 | 清仓 – qīngcāng – xả kho – clearance |
| 1439 | 清仓价 – qīngcāng jià – giá xả kho – clearance price |
| 1440 | 清仓商品 – qīngcāng shāngpǐn – hàng xả kho – clearance item |
| 1441 | 尾货 – wěihuò – hàng tồn cuối – end-of-line stock |
| 1442 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – hàng tồn kho – inventory item |
| 1443 | 过季商品 – guòjì shāngpǐn – hàng hết mùa – out-of-season goods |
| 1444 | 换季促销 – huànjì cùxiāo – khuyến mại chuyển mùa – seasonal sale |
| 1445 | 节日促销 – jiérì cùxiāo – khuyến mại dịp lễ – holiday promotion |
| 1446 | 春节促销 – Chūnjié cùxiāo – khuyến mại Tết – Spring Festival promotion |
| 1447 | 年末促销 – niánmò cùxiāo – khuyến mại cuối năm – year-end sale |
| 1448 | 开学季 – kāixuéjì – mùa tựu trường – back-to-school season |
| 1449 | 购物节 – gòuwùjié – lễ hội mua sắm – shopping festival |
| 1450 | 双十一 – Shuāng Shíyī – ngày hội mua sắm 11/11 – Singles’ Day shopping festival |
| 1451 | 双十二 – Shuāng Shí’èr – ngày hội mua sắm 12/12 – Double 12 shopping festival |
| 1452 | 凑单 – còudān – mua thêm để đủ điều kiện ưu đãi – add items to meet promotion threshold |
| 1453 | 拼单 – pīndān – ghép đơn – group an order |
| 1454 | 拼团 – pīntuán – mua theo nhóm – group buying |
| 1455 | 团购 – tuángòu – mua theo đoàn, mua nhóm – group purchase |
| 1456 | 团购价 – tuángòu jià – giá mua nhóm – group-buy price |
| 1457 | 多人拼团 – duōrén pīntuán – mua nhóm nhiều người – multi-person group buying |
| 1458 | 单独购买价 – dāndú gòumǎi jià – giá mua riêng – individual purchase price |
| 1459 | 组合购买 – zǔhé gòumǎi – mua theo bộ – bundle purchase |
| 1460 | 搭配购买 – dāpèi gòumǎi – mua kèm sản phẩm khác – complementary purchase |
| 1461 | 关联商品 – guānlián shāngpǐn – sản phẩm liên quan – related product |
| 1462 | 配套产品 – pèitào chǎnpǐn – sản phẩm đi kèm – complementary product |
| 1463 | 必买配件 – bìmǎi pèijiàn – phụ kiện cần mua – essential accessory |
| 1464 | 可选配件 – kěxuǎn pèijiàn – phụ kiện tùy chọn – optional accessory |
| 1465 | 配件包 – pèijiàn bāo – bộ phụ kiện – accessory bundle |
| 1466 | 赠送配件 – zèngsòng pèijiàn – phụ kiện tặng kèm – free accessory |
| 1467 | 加价购 – jiājià gòu – mua thêm với giá ưu đãi – add-on purchase |
| 1468 | 换购优惠 – huàngòu yōuhuì – ưu đãi đổi mua – trade-in promotion |
| 1469 | 以旧换新补贴 – yǐ jiù huàn xīn bǔtiē – trợ giá đổi cũ lấy mới – trade-in subsidy |
| 1470 | 回收旧机 – huíshōu jiùjī – thu máy cũ – old-device recycling |
| 1471 | 估价 – gūjià – định giá – valuation |
| 1472 | 旧机估价 – jiùjī gūjià – định giá máy cũ – trade-in valuation |
| 1473 | 抵扣新机价格 – dǐkòu xīnjī jiàgé – khấu trừ vào giá máy mới – offset against new-device price |
| 1474 | 购物咨询 – gòuwù zīxún – tư vấn mua sắm – shopping consultation |
| 1475 | 售前咨询 – shòuqián zīxún – tư vấn trước bán – pre-sales consultation |
| 1476 | 在线咨询 – zàixiàn zīxún – tư vấn trực tuyến – online consultation |
| 1477 | 人工客服 – réngōng kèfú – nhân viên CSKH – human customer service |
| 1478 | 智能客服 – zhìnéng kèfú – CSKH tự động – AI customer service |
| 1479 | 在线客服 – zàixiàn kèfú – CSKH trực tuyến – online customer service |
| 1480 | 客服电话 – kèfú diànhuà – số điện thoại CSKH – customer service hotline |
| 1481 | 咨询电话 – zīxún diànhuà – số điện thoại tư vấn – inquiry hotline |
| 1482 | 售后电话 – shòuhòu diànhuà – số hậu mãi – after-sales hotline |
| 1483 | 门店电话 – méndiàn diànhuà – số điện thoại cửa hàng – store phone number |
| 1484 | 询价 – xúnjià – hỏi giá – price inquiry |
| 1485 | 问价 – wènjià – hỏi giá – ask the price |
| 1486 | 问库存 – wèn kùcún – hỏi tồn kho – ask about stock |
| 1487 | 问尺寸 – wèn chǐcùn – hỏi kích thước – ask about dimensions |
| 1488 | 问尺码 – wèn chǐmǎ – hỏi size – ask about size |
| 1489 | 问颜色 – wèn yánsè – hỏi màu – ask about color |
| 1490 | 问材质 – wèn cáizhì – hỏi chất liệu – ask about material |
| 1491 | 问功能 – wèn gōngnéng – hỏi tính năng – ask about features |
| 1492 | 问配置 – wèn pèizhì – hỏi cấu hình – ask about configuration |
| 1493 | 问售后 – wèn shòuhòu – hỏi hậu mãi – ask about after-sales service |
| 1494 | 问保修 – wèn bǎoxiū – hỏi bảo hành – ask about warranty |
| 1495 | 问退换货 – wèn tuìhuànhuò – hỏi đổi trả – ask about returns and exchanges |
| 1496 | 问配送 – wèn pèisòng – hỏi giao hàng – ask about delivery |
| 1497 | 问安装 – wèn ānzhuāng – hỏi lắp đặt – ask about installation |
| 1498 | 问优惠 – wèn yōuhuì – hỏi ưu đãi – ask about promotions |
| 1499 | 问折扣 – wèn zhékòu – hỏi giảm giá – ask about discounts |
| 1500 | 问赠品 – wèn zèngpǐn – hỏi quà tặng kèm – ask about free gifts |
| 1501 | 问发票 – wèn fāpiào – hỏi hóa đơn – ask about invoice |
| 1502 | 详细咨询 – xiángxì zīxún – hỏi chi tiết – detailed inquiry |
| 1503 | 进一步了解 – jìnyíbù liǎojiě – tìm hiểu thêm – learn more |
| 1504 | 了解详情 – liǎojiě xiángqíng – tìm hiểu chi tiết – learn the details |
| 1505 | 产品介绍 – chǎnpǐn jièshào – giới thiệu sản phẩm – product introduction |
| 1506 | 产品说明 – chǎnpǐn shuōmíng – mô tả sản phẩm – product information |
| 1507 | 功能介绍 – gōngnéng jièshào – giới thiệu tính năng – feature introduction |
| 1508 | 特点 – tèdiǎn – đặc điểm – feature |
| 1509 | 产品特点 – chǎnpǐn tèdiǎn – đặc điểm sản phẩm – product features |
| 1510 | 主要特点 – zhǔyào tèdiǎn – đặc điểm chính – main features |
| 1511 | 卖点 – màidiǎn – điểm bán hàng nổi bật – selling point |
| 1512 | 核心卖点 – héxīn màidiǎn – điểm bán hàng cốt lõi – key selling point |
| 1513 | 亮点 – liàngdiǎn – điểm nổi bật – highlight |
| 1514 | 优势 – yōushì – ưu thế – advantage |
| 1515 | 劣势 – lièshì – bất lợi – disadvantage |
| 1516 | 优缺点 – yōuquēdiǎn – ưu nhược điểm – pros and cons |
| 1517 | 产品优势 – chǎnpǐn yōushì – ưu điểm sản phẩm – product advantage |
| 1518 | 品牌优势 – pǐnpái yōushì – lợi thế thương hiệu – brand advantage |
| 1519 | 价格优势 – jiàgé yōushì – lợi thế giá – price advantage |
| 1520 | 服务优势 – fúwù yōushì – lợi thế dịch vụ – service advantage |
| 1521 | 竞争优势 – jìngzhēng yōushì – lợi thế cạnh tranh – competitive advantage |
| 1522 | 使用体验 – shǐyòng tǐyàn – trải nghiệm sử dụng – user experience |
| 1523 | 真实体验 – zhēnshí tǐyàn – trải nghiệm thực tế – real-world experience |
| 1524 | 用户体验 – yònghù tǐyàn – trải nghiệm người dùng – user experience |
| 1525 | 舒适体验 – shūshì tǐyàn – trải nghiệm thoải mái – comfortable experience |
| 1526 | 使用效果 – shǐyòng xiàoguǒ – hiệu quả sử dụng – usage result |
| 1527 | 体验效果 – tǐyàn xiàoguǒ – kết quả trải nghiệm – experience result |
| 1528 | 满意度 – mǎnyìdù – mức độ hài lòng – satisfaction level |
| 1529 | 推荐度 – tuījiàndù – mức độ đề xuất – recommendation level |
| 1530 | 复购率 – fùgòulǜ – tỷ lệ mua lại – repurchase rate |
| 1531 | 好评率 – hǎopínglǜ – tỷ lệ đánh giá tốt – positive review rate |
| 1532 | 差评率 – chàpínglǜ – tỷ lệ đánh giá xấu – negative review rate |
| 1533 | 销量 – xiāoliàng – lượng bán – sales volume |
| 1534 | 月销量 – yuè xiāoliàng – lượng bán theo tháng – monthly sales |
| 1535 | 累计销量 – lěijì xiāoliàng – doanh số tích lũy – cumulative sales |
| 1536 | 销量高 – xiāoliàng gāo – bán chạy – high sales |
| 1537 | 销量低 – xiāoliàng dī – lượng bán thấp – low sales |
| 1538 | 受欢迎 – shòu huānyíng – được ưa chuộng – popular |
| 1539 | 人气高 – rénqì gāo – rất được quan tâm – highly popular |
| 1540 | 口碑 – kǒubēi – danh tiếng truyền miệng – word of mouth |
| 1541 | 口碑好 – kǒubēi hǎo – có tiếng tốt – good reputation |
| 1542 | 口碑一般 – kǒubēi yìbān – danh tiếng bình thường – average reputation |
| 1543 | 用户反馈 – yònghù fǎnkuì – phản hồi người dùng – user feedback |
| 1544 | 真实反馈 – zhēnshí fǎnkuì – phản hồi thực tế – genuine feedback |
| 1545 | 买家反馈 – mǎijiā fǎnkuì – phản hồi người mua – buyer feedback |
| 1546 | 使用评价 – shǐyòng píngjià – đánh giá sau sử dụng – usage review |
| 1547 | 长期评价 – chángqī píngjià – đánh giá sau thời gian dài – long-term review |
| 1548 | 追踪评价 – zhuīzōng píngjià – đánh giá theo dõi – follow-up review |
| 1549 | 评价内容 – píngjià nèiróng – nội dung đánh giá – review content |
| 1550 | 评价图片 – píngjià túpiàn – ảnh đánh giá – review photo |
| 1551 | 评价视频 – píngjià shìpín – video đánh giá – review video |
| 1552 | 五星 – wǔ xīng – năm sao – five stars |
| 1553 | 四星 – sì xīng – bốn sao – four stars |
| 1554 | 三星 – sān xīng – ba sao – three stars |
| 1555 | 二星 – èr xīng – hai sao – two stars |
| 1556 | 一星 – yì xīng – một sao – one star |
| 1557 | 综合评分 – zōnghé píngfēn – điểm đánh giá tổng hợp – overall rating |
| 1558 | 质量评分 – zhìliàng píngfēn – điểm chất lượng – quality rating |
| 1559 | 服务评分 – fúwù píngfēn – điểm dịch vụ – service rating |
| 1560 | 物流评分 – wùliú píngfēn – điểm vận chuyển – delivery rating |
| 1561 | 描述相符 – miáoshù xiāngfú – đúng mô tả – as described |
| 1562 | 质量可靠 – zhìliàng kěkào – chất lượng đáng tin – reliable quality |
| 1563 | 做工不错 – zuògōng búcuò – hoàn thiện khá tốt – good workmanship |
| 1564 | 价格合适 – jiàgé héshì – giá phù hợp – suitable price |
| 1565 | 发货快 – fāhuò kuài – gửi hàng nhanh – fast shipping |
| 1566 | 物流快 – wùliú kuài – giao vận nhanh – fast delivery |
| 1567 | 包装严实 – bāozhuāng yánshi – đóng gói chắc chắn – securely packed |
| 1568 | 服务周到 – fúwù zhōudào – phục vụ chu đáo – attentive service |
| 1569 | 态度很好 – tàidù hěn hǎo – thái độ rất tốt – very good attitude |
| 1570 | 值得推荐 – zhíde tuījiàn – đáng giới thiệu – worth recommending |
| 1571 | 不值得购买 – bù zhíde gòumǎi – không đáng mua – not worth buying |
| 1572 | 质量一般 – zhìliàng yìbān – chất lượng bình thường – average quality |
| 1573 | 做工一般 – zuògōng yìbān – độ hoàn thiện bình thường – average workmanship |
| 1574 | 价格偏贵 – jiàgé piān guì – giá hơi đắt – somewhat expensive |
| 1575 | 包装破损 – bāozhuāng pòsǔn – bao bì hư hỏng – damaged packaging |
| 1576 | 发货慢 – fāhuò màn – gửi hàng chậm – slow shipping |
| 1577 | 物流慢 – wùliú màn – vận chuyển chậm – slow delivery |
| 1578 | 与描述不符 – yǔ miáoshù bù fú – không đúng mô tả – not as described |
| 1579 | 颜色不符 – yánsè bù fú – màu không đúng – wrong color |
| 1580 | 尺寸不符 – chǐcùn bù fú – kích thước không đúng – wrong size |
| 1581 | 型号不符 – xínghào bù fú – sai model – wrong model |
| 1582 | 数量不符 – shùliàng bù fú – sai số lượng – incorrect quantity |
| 1583 | 商品有瑕疵 – shāngpǐn yǒu xiácī – sản phẩm có lỗi nhỏ – item has defects |
| 1584 | 瑕疵 – xiácī – lỗi, khuyết điểm – defect |
| 1585 | 轻微瑕疵 – qīngwēi xiácī – lỗi nhẹ – minor defect |
| 1586 | 明显瑕疵 – míngxiǎn xiácī – lỗi rõ ràng – obvious defect |
| 1587 | 质量缺陷 – zhìliàng quēxiàn – lỗi chất lượng – quality defect |
| 1588 | 外观损伤 – wàiguān sǔnshāng – hư hỏng ngoại hình – cosmetic damage |
| 1589 | 划伤 – huáshāng – vết xước – scratch damage |
| 1590 | 凹痕 – āohén – vết lõm – dent |
| 1591 | 裂纹 – lièwén – vết nứt – crack |
| 1592 | 变形 – biànxíng – biến dạng – deformation |
| 1593 | 掉漆 – diàoqī – bong sơn – paint peeling |
| 1594 | 褪色 – tuìsè – phai màu – fading |
| 1595 | 异味 – yìwèi – mùi lạ – unusual odor |
| 1596 | 脏污 – zāngwū – vết bẩn – dirt/stain |
| 1597 | 缺件 – quējiàn – thiếu chi tiết/phụ kiện – missing part |
| 1598 | 配件不全 – pèijiàn bù quán – phụ kiện không đủ – incomplete accessories |
| 1599 | 无法使用 – wúfǎ shǐyòng – không thể sử dụng – unusable |
| 1600 | 无法开机 – wúfǎ kāijī – không bật máy được – cannot power on |
| 1601 | 运行异常 – yùnxíng yìcháng – hoạt động bất thường – abnormal operation |
| 1602 | 功能异常 – gōngnéng yìcháng – chức năng bất thường – malfunction |
| 1603 | 出现故障 – chūxiàn gùzhàng – phát sinh lỗi – develop a fault |
| 1604 | 无法正常工作 – wúfǎ zhèngcháng gōngzuò – không hoạt động bình thường – not work properly |
| 1605 | 申请售后 – shēnqǐng shòuhòu – yêu cầu hậu mãi – request after-sales service |
| 1606 | 售后处理 – shòuhòu chǔlǐ – xử lý hậu mãi – after-sales handling |
| 1607 | 协商处理 – xiéshāng chǔlǐ – thương lượng xử lý – negotiate a resolution |
| 1608 | 解决问题 – jiějué wèntí – giải quyết vấn đề – solve the problem |
| 1609 | 处理问题 – chǔlǐ wèntí – xử lý vấn đề – handle the issue |
| 1610 | 及时处理 – jíshí chǔlǐ – xử lý kịp thời – handle promptly |
| 1611 | 尽快处理 – jǐnkuài chǔlǐ – xử lý sớm nhất có thể – resolve as soon as possible |
| 1612 | 联系客服处理 – liánxì kèfú chǔlǐ – liên hệ CSKH xử lý – contact customer service for resolution |
| 1613 | 要求退款 – yāoqiú tuìkuǎn – yêu cầu hoàn tiền – request a refund |
| 1614 | 要求换货 – yāoqiú huànhuò – yêu cầu đổi hàng – request an exchange |
| 1615 | 要求补发 – yāoqiú bǔfā – yêu cầu gửi bù – request reshipment |
| 1616 | 要求维修 – yāoqiú wéixiū – yêu cầu sửa chữa – request repair |
| 1617 | 要求赔偿 – yāoqiú péicháng – yêu cầu bồi thường – request compensation |
| 1618 | 赔偿 – péicháng – bồi thường – compensation |
| 1619 | 补偿 – bǔcháng – đền bù – compensation |
| 1620 | 补偿方案 – bǔcháng fāng’àn – phương án đền bù – compensation plan |
| 1621 | 解决方案 – jiějué fāng’àn – phương án giải quyết – solution |
| 1622 | 处理方案 – chǔlǐ fāng’àn – phương án xử lý – handling plan |
| 1623 | 退一部分款 – tuì yí bùfen kuǎn – hoàn một phần tiền – partial refund |
| 1624 | 全额退款 – quán’é tuìkuǎn – hoàn tiền toàn bộ – full refund |
| 1625 | 部分退款 – bùfen tuìkuǎn – hoàn tiền một phần – partial refund |
| 1626 | 原路退回 – yuánlù tuìhuí – hoàn lại theo phương thức thanh toán ban đầu – refund to original payment method |
| 1627 | 退款到账 – tuìkuǎn dàozhàng – tiền hoàn đã vào tài khoản – refund credited |
| 1628 | 退款进度 – tuìkuǎn jìndù – tiến độ hoàn tiền – refund progress |
| 1629 | 退款审核 – tuìkuǎn shěnhé – xét duyệt hoàn tiền – refund review |
| 1630 | 审核通过 – shěnhé tōngguò – xét duyệt thông qua – approved |
| 1631 | 审核不通过 – shěnhé bù tōngguò – xét duyệt không thông qua – rejected |
| 1632 | 退货地址 – tuìhuò dìzhǐ – địa chỉ trả hàng – return address |
| 1633 | 退货运费 – tuìhuò yùnfèi – phí vận chuyển trả hàng – return shipping fee |
| 1634 | 运费险 – yùnfèixiǎn – bảo hiểm phí vận chuyển đổi trả – return shipping insurance |
| 1635 | 退货物流 – tuìhuò wùliú – vận chuyển hàng trả – return logistics |
| 1636 | 寄回 – jìhuí – gửi trả về – send back |
| 1637 | 寄回商品 – jìhuí shāngpǐn – gửi trả sản phẩm – return the item |
| 1638 | 商家收货 – shāngjiā shōuhuò – người bán nhận hàng trả – seller receives returned goods |
| 1639 | 验收退货 – yànshōu tuìhuò – kiểm nhận hàng trả – inspect returned goods |
| 1640 | 退款完成 – tuìkuǎn wánchéng – hoàn tiền hoàn tất – refund completed |
| 1641 | 更换商品 – gēnghuàn shāngpǐn – đổi sản phẩm – replace item |
| 1642 | 更换新机 – gēnghuàn xīnjī – đổi máy mới – replace with a new device |
| 1643 | 更换配件 – gēnghuàn pèijiàn – đổi phụ kiện – replace accessory |
| 1644 | 免费更换 – miǎnfèi gēnghuàn – đổi miễn phí – free replacement |
| 1645 | 换新服务 – huànxīn fúwù – dịch vụ đổi mới – replacement service |
| 1646 | 保修服务 – bǎoxiū fúwù – dịch vụ bảo hành – warranty service |
| 1647 | 延保服务 – yánbǎo fúwù – dịch vụ gia hạn bảo hành – extended warranty service |
| 1648 | 保养服务 – bǎoyǎng fúwù – dịch vụ bảo dưỡng – maintenance service |
| 1649 | 维修服务 – wéixiū fúwù – dịch vụ sửa chữa – repair service |
| 1650 | 清洁服务 – qīngjié fúwù – dịch vụ vệ sinh – cleaning service |
| 1651 | 检测服务 – jiǎncè fúwù – dịch vụ kiểm tra – diagnostic service |
| 1652 | 上门检测 – shàngmén jiǎncè – kiểm tra tận nhà – home inspection |
| 1653 | 免费检测 – miǎnfèi jiǎncè – kiểm tra miễn phí – free inspection |
| 1654 | 人工费 – réngōngfèi – phí nhân công – labor fee |
| 1655 | 材料费 – cáiliàofèi – phí vật liệu – material fee |
| 1656 | 配件费 – pèijiànfèi – phí phụ kiện – parts fee |
| 1657 | 维修费用 – wéixiū fèiyòng – chi phí sửa chữa – repair cost |
| 1658 | 免费维修期 – miǎnfèi wéixiū qī – thời gian sửa miễn phí – free repair period |
| 1659 | 延长保修期 – yáncháng bǎoxiūqī – kéo dài bảo hành – extend warranty period |
| 1660 | 全国联保 – quánguó liánbǎo – bảo hành toàn quốc – nationwide warranty |
| 1661 | 官方保修 – guānfāng bǎoxiū – bảo hành chính hãng – official warranty |
| 1662 | 店铺保修 – diànpù bǎoxiū – bảo hành tại cửa hàng – store warranty |
| 1663 | 厂家保修 – chǎngjiā bǎoxiū – bảo hành nhà sản xuất – manufacturer warranty |
| 1664 | 保修条款 – bǎoxiū tiáokuǎn – điều khoản bảo hành – warranty terms |
| 1665 | 售后条款 – shòuhòu tiáokuǎn – điều khoản hậu mãi – after-sales terms |
| 1666 | 退换条款 – tuìhuàn tiáokuǎn – điều khoản đổi trả – return and exchange terms |
| 1667 | 免责条款 – miǎnzé tiáokuǎn – điều khoản miễn trách nhiệm – disclaimer clause |
| 1668 | 人为原因 – rénwéi yuányīn – nguyên nhân do người dùng – human-caused reason |
| 1669 | 非质量问题 – fēi zhìliàng wèntí – không phải lỗi chất lượng – non-quality issue |
| 1670 | 正常磨损 – zhèngcháng mósǔn – hao mòn bình thường – normal wear and tear |
| 1671 | 使用不当 – shǐyòng bùdàng – sử dụng không đúng cách – improper use |
| 1672 | 误操作 – wùcāozuò – thao tác nhầm – incorrect operation |
| 1673 | 超出保修范围 – chāochū bǎoxiū fànwéi – ngoài phạm vi bảo hành – outside warranty coverage |
| 1674 | 不在保修范围内 – bú zài bǎoxiū fànwéi nèi – không thuộc phạm vi bảo hành – not covered by warranty |
| 1675 | 顾客需求 – gùkè xūqiú – nhu cầu khách hàng – customer needs |
| 1676 | 客户需求 – kèhù xūqiú – nhu cầu khách hàng – client needs |
| 1677 | 顾客偏好 – gùkè piānhào – sở thích khách hàng – customer preference |
| 1678 | 顾客预算 – gùkè yùsuàn – ngân sách khách hàng – customer budget |
| 1679 | 顾客反馈 – gùkè fǎnkuì – phản hồi khách hàng – customer feedback |
| 1680 | 顾客意见 – gùkè yìjiàn – ý kiến khách hàng – customer opinion |
| 1681 | 顾客满意 – gùkè mǎnyì – khách hàng hài lòng – customer satisfaction |
| 1682 | 顾客不满 – gùkè bùmǎn – khách hàng không hài lòng – customer dissatisfaction |
| 1683 | 顾客投诉 – gùkè tóusù – khiếu nại của khách – customer complaint |
| 1684 | 了解顾客需求 – liǎojiě gùkè xūqiú – tìm hiểu nhu cầu khách hàng – understand customer needs |
| 1685 | 分析顾客需求 – fēnxī gùkè xūqiú – phân tích nhu cầu khách hàng – analyze customer needs |
| 1686 | 确认顾客需求 – quèrèn gùkè xūqiú – xác nhận nhu cầu khách hàng – confirm customer needs |
| 1687 | 满足顾客需求 – mǎnzú gùkè xūqiú – đáp ứng nhu cầu khách hàng – meet customer needs |
| 1688 | 根据需求推荐 – gēnjù xūqiú tuījiàn – đề xuất theo nhu cầu – recommend based on needs |
| 1689 | 根据预算推荐 – gēnjù yùsuàn tuījiàn – đề xuất theo ngân sách – recommend based on budget |
| 1690 | 根据用途推荐 – gēnjù yòngtú tuījiàn – đề xuất theo mục đích sử dụng – recommend based on intended use |
| 1691 | 根据年龄推荐 – gēnjù niánlíng tuījiàn – đề xuất theo độ tuổi – recommend based on age |
| 1692 | 根据场合推荐 – gēnjù chǎnghé tuījiàn – đề xuất theo hoàn cảnh – recommend based on occasion |
| 1693 | 根据尺寸推荐 – gēnjù chǐcùn tuījiàn – đề xuất theo kích thước – recommend based on size |
| 1694 | 根据喜好推荐 – gēnjù xǐhào tuījiàn – đề xuất theo sở thích – recommend based on preference |
| 1695 | 提供选择 – tígōng xuǎnzé – đưa ra lựa chọn – provide options |
| 1696 | 提供建议 – tígōng jiànyì – đưa ra tư vấn – provide advice |
| 1697 | 提供方案 – tígōng fāng’àn – đưa ra phương án – provide a solution |
| 1698 | 推荐方案 – tuījiàn fāng’àn – phương án đề xuất – recommended option |
| 1699 | 购买方案 – gòumǎi fāng’àn – phương án mua hàng – purchase plan |
| 1700 | 最优方案 – zuìyōu fāng’àn – phương án tối ưu – optimal option |
| 1701 | 经济方案 – jīngjì fāng’àn – phương án tiết kiệm – economical option |
| 1702 | 高端方案 – gāoduān fāng’àn – phương án cao cấp – premium option |
| 1703 | 备用方案 – bèiyòng fāng’àn – phương án dự phòng – backup option |
| 1704 | 替代方案 – tìdài fāng’àn – phương án thay thế – alternative solution |
| 1705 | 调整方案 – tiáozhěng fāng’àn – điều chỉnh phương án – adjust the plan |
| 1706 | 最终方案 – zuìzhōng fāng’àn – phương án cuối cùng – final solution |
| 1707 | 第一选择 – dì yī xuǎnzé – lựa chọn đầu tiên – first choice |
| 1708 | 备选 – bèixuǎn – phương án dự phòng – alternative |
| 1709 | 首选产品 – shǒuxuǎn chǎnpǐn – sản phẩm ưu tiên – preferred product |
| 1710 | 次选产品 – cìxuǎn chǎnpǐn – sản phẩm lựa chọn thứ hai – second-choice product |
| 1711 | 推荐款 – tuījiàn kuǎn – mẫu được đề xuất – recommended model |
| 1712 | 热门款 – rèmén kuǎn – mẫu phổ biến – popular model |
| 1713 | 人气款 – rénqì kuǎn – mẫu được ưa chuộng – popular model |
| 1714 | 经典款式 – jīngdiǎn kuǎnshì – kiểu dáng kinh điển – classic style |
| 1715 | 流行款式 – liúxíng kuǎnshì – kiểu dáng thịnh hành – trendy style |
| 1716 | 简约款式 – jiǎnyuē kuǎnshì – kiểu dáng tối giản – minimalist style |
| 1717 | 实用款 – shíyòng kuǎn – mẫu thực dụng – practical model |
| 1718 | 耐用款 – nàiyòng kuǎn – mẫu bền – durable model |
| 1719 | 经济款 – jīngjì kuǎn – mẫu tiết kiệm – budget model |
| 1720 | 高性价比款 – gāo xìngjiàbǐ kuǎn – mẫu đáng tiền – high-value model |
| 1721 | 入门级 – rùménjí – cấp nhập môn – entry-level |
| 1722 | 中端 – zhōngduān – tầm trung – mid-range |
| 1723 | 高端 – gāoduān – cao cấp – high-end |
| 1724 | 旗舰级 – qíjiànjí – cấp flagship – flagship level |
| 1725 | 专业级 – zhuānyèjí – cấp chuyên nghiệp – professional grade |
| 1726 | 家用级 – jiāyòngjí – cấp dùng gia đình – home-use grade |
| 1727 | 商用级 – shāngyòngjí – cấp thương mại – commercial grade |
| 1728 | 工业级 – gōngyèjí – cấp công nghiệp – industrial grade |
| 1729 | 通用型 – tōngyòngxíng – loại dùng phổ thông – general-purpose type |
| 1730 | 专用型 – zhuānyòngxíng – loại chuyên dụng – specialized type |
| 1731 | 多功能 – duōgōngnéng – đa chức năng – multifunctional |
| 1732 | 单功能 – dān gōngnéng – đơn chức năng – single-function |
| 1733 | 基本功能 – jīběn gōngnéng – chức năng cơ bản – basic function |
| 1734 | 附加功能 – fùjiā gōngnéng – chức năng bổ sung – additional feature |
| 1735 | 实用功能 – shíyòng gōngnéng – chức năng thực dụng – practical feature |
| 1736 | 智能功能 – zhìnéng gōngnéng – tính năng thông minh – smart feature |
| 1737 | 自动功能 – zìdòng gōngnéng – chức năng tự động – automatic function |
| 1738 | 手动操作 – shǒudòng cāozuò – thao tác thủ công – manual operation |
| 1739 | 自动操作 – zìdòng cāozuò – vận hành tự động – automatic operation |
| 1740 | 一键操作 – yíjiàn cāozuò – thao tác một nút – one-touch operation |
| 1741 | 易操作 – yì cāozuò – dễ thao tác – easy to operate |
| 1742 | 操作方便 – cāozuò fāngbiàn – thao tác thuận tiện – convenient operation |
| 1743 | 操作复杂 – cāozuò fùzá – thao tác phức tạp – complicated to operate |
| 1744 | 学习成本 – xuéxí chéngběn – chi phí học cách sử dụng – learning curve |
| 1745 | 容易上手 – róngyì shàngshǒu – dễ làm quen – easy to learn |
| 1746 | 适合新手 – shìhé xīnshǒu – phù hợp người mới – suitable for beginners |
| 1747 | 适合专业人士 – shìhé zhuānyè rénshì – phù hợp người chuyên nghiệp – suitable for professionals |
| 1748 | 适合家庭使用 – shìhé jiātíng shǐyòng – phù hợp sử dụng gia đình – suitable for home use |
| 1749 | 适合办公 – shìhé bàngōng – phù hợp văn phòng – suitable for office use |
| 1750 | 适合旅行 – shìhé lǚxíng – phù hợp du lịch – suitable for travel |
| 1751 | 适合户外 – shìhé hùwài – phù hợp ngoài trời – suitable for outdoor use |
| 1752 | 适合运动 – shìhé yùndòng – phù hợp thể thao – suitable for sports |
| 1753 | 适合儿童 – shìhé értóng – phù hợp trẻ em – suitable for children |
| 1754 | 适合老人 – shìhé lǎorén – phù hợp người cao tuổi – suitable for elderly people |
| 1755 | 适合送礼 – shìhé sònglǐ – phù hợp làm quà – suitable as a gift |
| 1756 | 适合长期使用 – shìhé chángqī shǐyòng – phù hợp sử dụng lâu dài – suitable for long-term use |
| 1757 | 适合频繁使用 – shìhé pínfán shǐyòng – phù hợp dùng thường xuyên – suitable for frequent use |
| 1758 | 携带方便 – xiédài fāngbiàn – dễ mang theo – easy to carry |
| 1759 | 存放方便 – cúnfàng fāngbiàn – dễ cất giữ – easy to store |
| 1760 | 收纳方便 – shōunà fāngbiàn – dễ sắp xếp, cất giữ – easy to organize |
| 1761 | 清洁方便 – qīngjié fāngbiàn – dễ vệ sinh – easy to clean |
| 1762 | 维护方便 – wéihù fāngbiàn – dễ bảo trì – easy to maintain |
| 1763 | 维修方便 – wéixiū fāngbiàn – dễ sửa chữa – easy to repair |
| 1764 | 更换方便 – gēnghuàn fāngbiàn – dễ thay thế – easy to replace |
| 1765 | 安装简单 – ānzhuāng jiǎndān – lắp đặt đơn giản – easy to install |
| 1766 | 拆卸方便 – chāixiè fāngbiàn – dễ tháo lắp – easy to disassemble |
| 1767 | 可折叠 – kě zhédié – có thể gấp lại – foldable |
| 1768 | 可拆卸 – kě chāixiè – có thể tháo rời – detachable |
| 1769 | 可调节 – kě tiáojié – có thể điều chỉnh – adjustable |
| 1770 | 高度可调 – gāodù kě tiáo – có thể điều chỉnh độ cao – height-adjustable |
| 1771 | 长度可调 – chángdù kě tiáo – có thể điều chỉnh chiều dài – length-adjustable |
| 1772 | 角度可调 – jiǎodù kě tiáo – có thể chỉnh góc – angle-adjustable |
| 1773 | 大小可调 – dàxiǎo kě tiáo – có thể điều chỉnh kích thước – size-adjustable |
| 1774 | 可充电 – kě chōngdiàn – có thể sạc – rechargeable |
| 1775 | 可重复使用 – kě chóngfù shǐyòng – có thể tái sử dụng – reusable |
| 1776 | 一次性 – yícìxìng – dùng một lần – disposable |
| 1777 | 可循环使用 – kě xúnhuán shǐyòng – có thể tái sử dụng nhiều lần – reusable |
| 1778 | 可回收 – kě huíshōu – có thể tái chế – recyclable |
| 1779 | 防尘 – fángchén – chống bụi – dustproof |
| 1780 | 防潮 – fángcháo – chống ẩm – moisture-proof |
| 1781 | 防火 – fánghuǒ – chống cháy – fire-resistant |
| 1782 | 防摔 – fángshuāi – chống rơi vỡ – drop-resistant |
| 1783 | 防刮 – fángguā – chống trầy – scratch-resistant |
| 1784 | 防腐 – fángfǔ – chống ăn mòn – corrosion-resistant |
| 1785 | 抗菌 – kàngjūn – kháng khuẩn – antibacterial |
| 1786 | 防臭 – fángchòu – chống mùi – odor-resistant |
| 1787 | 快干 – kuàigān – nhanh khô – quick-drying |
| 1788 | 吸水 – xīshuǐ – hút nước – absorbent |
| 1789 | 吸汗 – xīhàn – thấm mồ hôi – sweat-absorbing |
| 1790 | 排汗 – páihàn – thoát mồ hôi – moisture-wicking |
| 1791 | 保温 – bǎowēn – giữ nhiệt – heat-retaining |
| 1792 | 隔热 – gérè – cách nhiệt – heat-insulating |
| 1793 | 防紫外线 – fáng zǐwàixiàn – chống tia UV – UV-resistant |
| 1794 | 抗冲击 – kàng chōngjī – chống va đập – impact-resistant |
| 1795 | 耐腐蚀 – nài fǔshí – chống ăn mòn – corrosion-resistant |
| 1796 | 耐低温 – nài dīwēn – chịu nhiệt độ thấp – low-temperature resistant |
| 1797 | 耐高压 – nài gāoyā – chịu áp lực cao – high-pressure resistant |
| 1798 | 稳定 – wěndìng – ổn định – stable |
| 1799 | 牢固 – láogù – chắc chắn – sturdy |
| 1800 | 结实 – jiēshi – bền chắc – solid |
| 1801 | 耐久 – nàijiǔ – bền lâu – durable |
| 1802 | 可靠 – kěkào – đáng tin cậy – reliable |
| 1803 | 灵活 – línghuó – linh hoạt – flexible |
| 1804 | 轻便 – qīngbiàn – nhẹ, tiện lợi – lightweight |
| 1805 | 便携 – biànxié – dễ mang theo – portable |
| 1806 | 小巧 – xiǎoqiǎo – nhỏ gọn – compact |
| 1807 | 占地小 – zhàndì xiǎo – chiếm ít diện tích – space-saving |
| 1808 | 大容量 – dà róngliàng – dung tích lớn – large capacity |
| 1809 | 小容量 – xiǎo róngliàng – dung tích nhỏ – small capacity |
| 1810 | 容量足够 – róngliàng zúgòu – dung tích đủ – sufficient capacity |
| 1811 | 空间足够 – kōngjiān zúgòu – không gian đủ – sufficient space |
| 1812 | 大小合适 – dàxiǎo héshì – kích cỡ phù hợp – suitable size |
| 1813 | 重量合适 – zhòngliàng héshì – trọng lượng phù hợp – suitable weight |
| 1814 | 长度合适 – chángdù héshì – chiều dài phù hợp – suitable length |
| 1815 | 宽度合适 – kuāndù héshì – chiều rộng phù hợp – suitable width |
| 1816 | 高度合适 – gāodù héshì – chiều cao phù hợp – suitable height |
| 1817 | 款式合适 – kuǎnshì héshì – kiểu dáng phù hợp – suitable style |
| 1818 | 颜色合适 – yánsè héshì – màu sắc phù hợp – suitable color |
| 1819 | 功能合适 – gōngnéng héshì – tính năng phù hợp – suitable features |
| 1820 | 性能合适 – xìngnéng héshì – hiệu năng phù hợp – suitable performance |
| 1821 | 不太实用 – bú tài shíyòng – không thật thực dụng – not very practical |
| 1822 | 功能过多 – gōngnéng guòduō – quá nhiều tính năng – too many features |
| 1823 | 功能不足 – gōngnéng bùzú – thiếu tính năng – insufficient features |
| 1824 | 配置过高 – pèizhì guò gāo – cấu hình quá cao – over-specified |
| 1825 | 配置不足 – pèizhì bùzú – cấu hình không đủ – underpowered configuration |
| 1826 | 容量太小 – róngliàng tài xiǎo – dung tích quá nhỏ – too small capacity |
| 1827 | 容量太大 – róngliàng tài dà – dung tích quá lớn – too large capacity |
| 1828 | 尺寸太大 – chǐcùn tài dà – kích thước quá lớn – too large |
| 1829 | 尺寸太小 – chǐcùn tài xiǎo – kích thước quá nhỏ – too small |
| 1830 | 重量太重 – zhòngliàng tài zhòng – quá nặng – too heavy |
| 1831 | 重量太轻 – zhòngliàng tài qīng – quá nhẹ – too light |
| 1832 | 价格太高 – jiàgé tài gāo – giá quá cao – too expensive |
| 1833 | 价格可以接受 – jiàgé kěyǐ jiēshòu – giá có thể chấp nhận – acceptable price |
| 1834 | 超出承受范围 – chāochū chéngshòu fànwéi – vượt khả năng chi trả – beyond affordability |
| 1835 | 可以接受 – kěyǐ jiēshòu – có thể chấp nhận – acceptable |
| 1836 | 不能接受 – bù néng jiēshòu – không thể chấp nhận – unacceptable |
| 1837 | 可接受范围 – kě jiēshòu fànwéi – phạm vi có thể chấp nhận – acceptable range |
| 1838 | 心理价位 – xīnlǐ jiàwèi – mức giá kỳ vọng – expected price point |
| 1839 | 理想价格 – lǐxiǎng jiàgé – mức giá lý tưởng – ideal price |
| 1840 | 目标价格 – mùbiāo jiàgé – mức giá mục tiêu – target price |
| 1841 | 预算上限 – yùsuàn shàngxiàn – mức trần ngân sách – budget ceiling |
| 1842 | 预算下限 – yùsuàn xiàxiàn – mức sàn ngân sách – budget floor |
| 1843 | 能承受的价格 – néng chéngshòu de jiàgé – mức giá có thể chi trả – affordable price |
| 1844 | 购买力 – gòumǎilì – sức mua – purchasing power |
| 1845 | 支付能力 – zhīfù nénglì – khả năng thanh toán – payment capacity |
| 1846 | 消费能力 – xiāofèi nénglì – khả năng chi tiêu – spending capacity |
| 1847 | 预算规划 – yùsuàn guīhuà – lập kế hoạch ngân sách – budget planning |
| 1848 | 消费规划 – xiāofèi guīhuà – kế hoạch chi tiêu – spending plan |
| 1849 | 购物规划 – gòuwù guīhuà – kế hoạch mua sắm – shopping planning |
| 1850 | 需求规划 – xūqiú guīhuà – hoạch định nhu cầu – needs planning |
| 1851 | 优先购买清单 – yōuxiān gòumǎi qīngdān – danh sách ưu tiên mua – priority shopping list |
| 1852 | 待购清单 – dàigòu qīngdān – danh sách chờ mua – shopping wishlist |
| 1853 | 愿望清单 – yuànwàng qīngdān – danh sách mong muốn – wishlist |
| 1854 | 必买清单 – bìmǎi qīngdān – danh sách bắt buộc mua – must-buy list |
| 1855 | 备选清单 – bèixuǎn qīngdān – danh sách dự phòng – alternative list |
| 1856 | 删除清单项目 – shānchú qīngdān xiàngmù – xóa mục khỏi danh sách – remove list item |
| 1857 | 添加清单项目 – tiānjiā qīngdān xiàngmù – thêm mục vào danh sách – add list item |
| 1858 | 调整清单 – tiáozhěng qīngdān – điều chỉnh danh sách – adjust the list |
| 1859 | 确认清单 – quèrèn qīngdān – xác nhận danh sách – confirm the list |
| 1860 | 购物前准备 – gòuwù qián zhǔnbèi – chuẩn bị trước khi mua sắm – pre-shopping preparation |
| 1861 | 提前准备 – tíqián zhǔnbèi – chuẩn bị trước – prepare in advance |
| 1862 | 提前了解 – tíqián liǎojiě – tìm hiểu trước – research in advance |
| 1863 | 提前比较 – tíqián bǐjiào – so sánh trước – compare in advance |
| 1864 | 提前查询 – tíqián cháxún – tra cứu trước – check in advance |
| 1865 | 提前预约 – tíqián yùyuē – đặt trước – make a reservation in advance |
| 1866 | 提前下单 – tíqián xiàdān – đặt hàng trước – order in advance |
| 1867 | 提前购买 – tíqián gòumǎi – mua trước – purchase in advance |
| 1868 | 准备现金 – zhǔnbèi xiànjīn – chuẩn bị tiền mặt – prepare cash |
| 1869 | 准备银行卡 – zhǔnbèi yínhángkǎ – chuẩn bị thẻ ngân hàng – prepare bank card |
| 1870 | 查询余额 – cháxún yú’é – kiểm tra số dư – check balance |
| 1871 | 账户余额 – zhànghù yú’é – số dư tài khoản – account balance |
| 1872 | 可用余额 – kěyòng yú’é – số dư khả dụng – available balance |
| 1873 | 银行卡额度 – yínhángkǎ édù – hạn mức thẻ ngân hàng – bank card limit |
| 1874 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 1875 | 支付限额 – zhīfù xiàn’é – hạn mức thanh toán – payment limit |
| 1876 | 单笔限额 – dānbǐ xiàn’é – hạn mức mỗi giao dịch – per-transaction limit |
| 1877 | 每日限额 – měirì xiàn’é – hạn mức hàng ngày – daily limit |
| 1878 | 余额不足 – yú’é bùzú – số dư không đủ – insufficient balance |
| 1879 | 额度不足 – édù bùzú – hạn mức không đủ – insufficient limit |
| 1880 | 更换付款方式 – gēnghuàn fùkuǎn fāngshì – đổi phương thức thanh toán – change payment method |
| 1881 | 备用付款方式 – bèiyòng fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán dự phòng – backup payment method |
| 1882 | 现金不足 – xiànjīn bùzú – không đủ tiền mặt – insufficient cash |
| 1883 | 找不开 – zhǎo bu kāi – không có tiền lẻ để thối – unable to make change |
| 1884 | 零钱 – língqián – tiền lẻ – small change |
| 1885 | 大额现金 – dà’é xiànjīn – tiền mặt mệnh giá lớn – large amount of cash |
| 1886 | 刷卡机 – shuākǎjī – máy POS – card terminal |
| 1887 | POS机 – POS jī – máy POS – POS terminal |
| 1888 | 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code |
| 1889 | 付款码 – fùkuǎn mǎ – mã thanh toán – payment code |
| 1890 | 收款码 – shōukuǎn mǎ – mã nhận tiền – collection QR code |
| 1891 | 扫码 – sǎomǎ – quét mã – scan code |
| 1892 | 付款密码 – fùkuǎn mìmǎ – mật khẩu thanh toán – payment password |
| 1893 | 支付密码 – zhīfù mìmǎ – mật khẩu thanh toán – payment password |
| 1894 | 验证 – yànzhèng – xác minh – verify |
| 1895 | 短信验证码 – duǎnxìn yànzhèngmǎ – mã xác minh SMS – SMS verification code |
| 1896 | 支付验证 – zhīfù yànzhèng – xác minh thanh toán – payment verification |
| 1897 | 支付确认 – zhīfù quèrèn – xác nhận thanh toán – payment confirmation |
| 1898 | 付款成功 – fùkuǎn chénggōng – thanh toán thành công – payment successful |
| 1899 | 扣款成功 – kòukuǎn chénggōng – trừ tiền thành công – debit successful |
| 1900 | 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trừ tiền thất bại – debit failed |
| 1901 | 重复支付 – chóngfù zhīfù – thanh toán trùng – duplicate payment |
| 1902 | 撤销付款 – chèxiāo fùkuǎn – hủy thanh toán – void payment |
| 1903 | 取消支付 – qǔxiāo zhīfù – hủy thanh toán – cancel payment |
| 1904 | 支付超时 – zhīfù chāoshí – thanh toán hết thời gian – payment timeout |
| 1905 | 重新支付 – chóngxīn zhīfù – thanh toán lại – retry payment |
| 1906 | 重新扫码 – chóngxīn sǎomǎ – quét lại mã – rescan QR code |
| 1907 | 分开付款 – fēnkāi fùkuǎn – thanh toán riêng – split payment |
| 1908 | 合并付款 – hébìng fùkuǎn – gộp thanh toán – combined payment |
| 1909 | 多人付款 – duōrén fùkuǎn – nhiều người cùng trả – split payment among people |
| 1910 | AA制 – AA zhì – chia đều tiền – split the bill |
| 1911 | 代付 – dàifù – thanh toán hộ – pay on behalf of someone |
| 1912 | 朋友代付 – péngyou dàifù – bạn bè thanh toán hộ – friend pays on behalf |
| 1913 | 货到付款 – huòdào fùkuǎn – thanh toán khi nhận hàng – cash on delivery |
| 1914 | 到付 – dàofù – trả tiền khi nhận – payment on delivery |
| 1915 | 预付 – yùfù – trả trước – prepaid |
| 1916 | 先付后发 – xiān fù hòu fā – trả trước rồi gửi hàng – pay before shipment |
| 1917 | 先用后付 – xiān yòng hòu fù – dùng trước trả sau – buy now pay later |
| 1918 | 信用支付 – xìnyòng zhīfù – thanh toán tín dụng – credit payment |
| 1919 | 分期 – fēnqī – trả góp – installment |
| 1920 | 三期 – sān qī – 3 kỳ – three installments |
| 1921 | 六期 – liù qī – 6 kỳ – six installments |
| 1922 | 十二期 – shí’èr qī – 12 kỳ – twelve installments |
| 1923 | 分期手续费 – fēnqī shǒuxùfèi – phí trả góp – installment fee |
| 1924 | 免手续费 – miǎn shǒuxùfèi – miễn phí thủ tục – no service fee |
| 1925 | 免息 – miǎnxī – miễn lãi – interest-free |
| 1926 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí xử lý – service fee |
| 1927 | 付款手续费 – fùkuǎn shǒuxùfèi – phí thanh toán – payment fee |
| 1928 | 信用卡手续费 – xìnyòngkǎ shǒuxùfèi – phí thẻ tín dụng – credit card fee |
| 1929 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – thanh toán điện tử – electronic payment |
| 1930 | 无现金支付 – wú xiànjīn zhīfù – thanh toán không tiền mặt – cashless payment |
| 1931 | 移动钱包 – yídòng qiánbāo – ví di động – mobile wallet |
| 1932 | 会员账户 – huìyuán zhànghù – tài khoản thành viên – membership account |
| 1933 | 会员资料 – huìyuán zīliào – thông tin thành viên – membership information |
| 1934 | 会员编号 – huìyuán biānhào – mã thành viên – member ID |
| 1935 | 会员权益 – huìyuán quányì – quyền lợi thành viên – membership benefits |
| 1936 | 会员福利 – huìyuán fúlì – phúc lợi thành viên – member benefits |
| 1937 | 积分余额 – jīfēn yú’é – số điểm còn lại – points balance |
| 1938 | 积分有效期 – jīfēn yǒuxiàoqī – thời hạn điểm – points validity |
| 1939 | 积分过期 – jīfēn guòqī – điểm hết hạn – points expiration |
| 1940 | 积分累计 – jīfēn lěijì – tích lũy điểm – points accumulation |
| 1941 | 积分抵现 – jīfēn dǐxiàn – dùng điểm trừ tiền – use points as cash |
| 1942 | 积分兑换礼品 – jīfēn duìhuàn lǐpǐn – đổi điểm lấy quà – redeem points for gifts |
| 1943 | 积分规则 – jīfēn guīzé – quy tắc tích điểm – points rules |
| 1944 | 消费积分 – xiāofèi jīfēn – điểm mua hàng – purchase points |
| 1945 | 会员折扣 – huìyuán zhékòu – giảm giá thành viên – member discount |
| 1946 | 会员专价 – huìyuán zhuānjià – giá riêng cho thành viên – member-exclusive price |
| 1947 | 新会员 – xīn huìyuán – thành viên mới – new member |
| 1948 | 老会员 – lǎo huìyuán – thành viên cũ – existing member |
| 1949 | 高级会员 – gāojí huìyuán – thành viên cao cấp – premium member |
| 1950 | VIP会员 – VIP huìyuán – thành viên VIP – VIP member |
| 1951 | 升级会员 – shēngjí huìyuán – nâng hạng thành viên – upgrade membership |
| 1952 | 会员升级 – huìyuán shēngjí – nâng cấp hội viên – membership upgrade |
| 1953 | 会员续费 – huìyuán xùfèi – gia hạn thành viên – renew membership |
| 1954 | 会员到期 – huìyuán dàoqī – thành viên hết hạn – membership expiry |
| 1955 | 生日礼遇 – shēngrì lǐyù – ưu đãi sinh nhật – birthday benefit |
| 1956 | 生日券 – shēngrì quàn – voucher sinh nhật – birthday coupon |
| 1957 | 专属客服 – zhuānshǔ kèfú – CSKH riêng – dedicated customer service |
| 1958 | 优先服务 – yōuxiān fúwù – dịch vụ ưu tiên – priority service |
| 1959 | 免费配送权益 – miǎnfèi pèisòng quányì – quyền lợi giao miễn phí – free-delivery benefit |
| 1960 | 免费退换权益 – miǎnfèi tuìhuàn quányì – quyền lợi đổi trả miễn phí – free-return benefit |
| 1961 | 消费满额升级 – xiāofèi mǎn’é shēngjí – nâng hạng khi chi tiêu đủ mức – upgrade by spending threshold |
| 1962 | 累计消费 – lěijì xiāofèi – tổng chi tiêu tích lũy – cumulative spending |
| 1963 | 会员中心 – huìyuán zhōngxīn – trung tâm thành viên – membership center |
| 1964 | 个人中心 – gèrén zhōngxīn – trung tâm tài khoản cá nhân – personal account center |
| 1965 | 账户信息 – zhànghù xìnxī – thông tin tài khoản – account information |
| 1966 | 绑定手机号 – bǎngdìng shǒujīhào – liên kết số điện thoại – bind phone number |
| 1967 | 更换手机号 – gēnghuàn shǒujīhào – đổi số điện thoại – change phone number |
| 1968 | 找回会员账户 – zhǎohuí huìyuán zhànghù – khôi phục tài khoản thành viên – recover membership account |
| 1969 | 忘记密码 – wàngjì mìmǎ – quên mật khẩu – forgot password |
| 1970 | 重置密码 – chóngzhì mìmǎ – đặt lại mật khẩu – reset password |
| 1971 | 登录 – dēnglù – đăng nhập – log in |
| 1972 | 注册 – zhùcè – đăng ký – register |
| 1973 | 退出登录 – tuìchū dēnglù – đăng xuất – log out |
| 1974 | 账户安全 – zhànghù ānquán – bảo mật tài khoản – account security |
| 1975 | 个人信息 – gèrén xìnxī – thông tin cá nhân – personal information |
| 1976 | 隐私保护 – yǐnsī bǎohù – bảo vệ quyền riêng tư – privacy protection |
| 1977 | 收货人信息 – shōuhuòrén xìnxī – thông tin người nhận – recipient information |
| 1978 | 默认收货地址 – mòrèn shōuhuò dìzhǐ – địa chỉ nhận mặc định – default delivery address |
| 1979 | 新增收货地址 – xīnzēng shōuhuò dìzhǐ – thêm địa chỉ nhận – add delivery address |
| 1980 | 修改收货地址 – xiūgǎi shōuhuò dìzhǐ – sửa địa chỉ nhận – edit delivery address |
| 1981 | 删除收货地址 – shānchú shōuhuò dìzhǐ – xóa địa chỉ nhận – delete delivery address |
| 1982 | 详细地址 – xiángxì dìzhǐ – địa chỉ chi tiết – detailed address |
| 1983 | 省 – shěng – tỉnh – province |
| 1984 | 市 – shì – thành phố – city |
| 1985 | 区 – qū – quận – district |
| 1986 | 街道 – jiēdào – đường, khu phố – street |
| 1987 | 小区 – xiǎoqū – khu dân cư – residential compound |
| 1988 | 楼号 – lóuhào – số tòa nhà – building number |
| 1989 | 门牌号 – ménpáihào – số nhà – house number |
| 1990 | 收货时间 – shōuhuò shíjiān – thời gian nhận hàng – receiving time |
| 1991 | 工作日配送 – gōngzuòrì pèisòng – giao ngày làm việc – weekday delivery |
| 1992 | 周末配送 – zhōumò pèisòng – giao cuối tuần – weekend delivery |
| 1993 | 指定日期配送 – zhǐdìng rìqī pèisòng – giao ngày chỉ định – scheduled-date delivery |
| 1994 | 指定时间配送 – zhǐdìng shíjiān pèisòng – giao vào giờ chỉ định – scheduled-time delivery |
| 1995 | 夜间配送 – yèjiān pèisòng – giao buổi tối – evening delivery |
| 1996 | 送货前联系 – sònghuò qián liánxì – liên hệ trước khi giao – contact before delivery |
| 1997 | 电话联系 – diànhuà liánxì – liên hệ qua điện thoại – contact by phone |
| 1998 | 无法联系 – wúfǎ liánxì – không liên lạc được – unable to contact |
| 1999 | 无人接听 – wú rén jiētīng – không ai nghe máy – no answer |
| 2000 | 地址错误 – dìzhǐ cuòwù – địa chỉ sai – incorrect address |
| 2001 | 地址不详 – dìzhǐ bù xiáng – địa chỉ không rõ – incomplete address |
| 2002 | 更改地址 – gēnggǎi dìzhǐ – đổi địa chỉ – change address |
| 2003 | 临时改地址 – línshí gǎi dìzhǐ – đổi địa chỉ tạm thời – change address at short notice |
| 2004 | 配送范围 – pèisòng fànwéi – phạm vi giao hàng – delivery area |
| 2005 | 配送区域 – pèisòng qūyù – khu vực giao hàng – delivery zone |
| 2006 | 偏远地区 – piānyuǎn dìqū – khu vực xa – remote area |
| 2007 | 不配送地区 – bù pèisòng dìqū – khu vực không giao hàng – non-service area |
| 2008 | 运费标准 – yùnfèi biāozhǔn – mức phí vận chuyển – shipping rate |
| 2009 | 首重 – shǒuzhòng – trọng lượng đầu tiên tính phí – first weight tier |
| 2010 | 续重 – xùzhòng – trọng lượng tăng thêm – additional weight tier |
| 2011 | 按重量收费 – àn zhòngliàng shōufèi – tính phí theo trọng lượng – charged by weight |
| 2012 | 按距离收费 – àn jùlí shōufèi – tính phí theo khoảng cách – charged by distance |
| 2013 | 包邮 – bāoyóu – miễn phí vận chuyển – free shipping |
| 2014 | 满额包邮 – mǎn’é bāoyóu – miễn phí vận chuyển khi đạt mức tiền – free shipping over threshold |
| 2015 | 偏远地区附加费 – piānyuǎn dìqū fùjiāfèi – phụ phí vùng xa – remote-area surcharge |
| 2016 | 大件商品 – dàjiàn shāngpǐn – hàng cồng kềnh – bulky item |
| 2017 | 大件配送 – dàjiàn pèisòng – giao hàng cồng kềnh – bulky-item delivery |
| 2018 | 搬楼费 – bān lóu fèi – phí mang hàng lên tầng – stair-carry fee |
| 2019 | 电梯 – diàntī – thang máy – elevator |
| 2020 | 无电梯 – wú diàntī – không có thang máy – no elevator |
| 2021 | 送货上楼 – sònghuò shànglóu – giao hàng lên tầng – carry upstairs |
| 2022 | 送货入户 – sònghuò rùhù – giao vào tận nhà – room-of-choice delivery |
| 2023 | 开箱验货 – kāixiāng yànhuò – mở hộp kiểm hàng – open-box inspection |
| 2024 | 当面验货 – dāngmiàn yànhuò – kiểm hàng tại chỗ – inspect in person |
| 2025 | 签字确认 – qiānzì quèrèn – ký xác nhận – sign to confirm |
| 2026 | 拍照留证 – pāizhào liúzhèng – chụp ảnh làm bằng chứng – photograph as evidence |
| 2027 | 录像留证 – lùxiàng liúzhèng – quay video làm bằng chứng – record video evidence |
| 2028 | 保存证据 – bǎocún zhèngjù – lưu bằng chứng – keep evidence |
| 2029 | 售后证据 – shòuhòu zhèngjù – bằng chứng hậu mãi – after-sales evidence |
| 2030 | 包装破损证据 – bāozhuāng pòsǔn zhèngjù – bằng chứng bao bì hỏng – damaged-package evidence |
| 2031 | 商品损坏证据 – shāngpǐn sǔnhuài zhèngjù – bằng chứng hàng hỏng – damaged-item evidence |
| 2032 | 联系商家 – liánxì shāngjiā – liên hệ người bán – contact seller |
| 2033 | 联系平台 – liánxì píngtái – liên hệ nền tảng – contact platform |
| 2034 | 平台客服 – píngtái kèfú – CSKH nền tảng – platform customer service |
| 2035 | 平台介入 – píngtái jièrù – nền tảng can thiệp – platform intervention |
| 2036 | 申请平台介入 – shēnqǐng píngtái jièrù – yêu cầu nền tảng can thiệp – request platform intervention |
| 2037 | 协商退款 – xiéshāng tuìkuǎn – thương lượng hoàn tiền – negotiate refund |
| 2038 | 协商换货 – xiéshāng huànhuò – thương lượng đổi hàng – negotiate exchange |
| 2039 | 协商赔偿 – xiéshāng péicháng – thương lượng bồi thường – negotiate compensation |
| 2040 | 售后纠纷 – shòuhòu jiūfēn – tranh chấp hậu mãi – after-sales dispute |
| 2041 | 消费纠纷 – xiāofèi jiūfēn – tranh chấp tiêu dùng – consumer dispute |
| 2042 | 解决纠纷 – jiějué jiūfēn – giải quyết tranh chấp – resolve dispute |
| 2043 | 满意解决 – mǎnyì jiějué – giải quyết thỏa đáng – satisfactory resolution |
| 2044 | 购物环境 – gòuwù huánjìng – môi trường mua sắm – shopping environment |
| 2045 | 店内环境 – diàn nèi huánjìng – môi trường trong cửa hàng – in-store environment |
| 2046 | 人多 – rén duō – đông người – crowded |
| 2047 | 拥挤 – yōngjǐ – chật chội – crowded |
| 2048 | 排队 – páiduì – xếp hàng – queue |
| 2049 | 排队时间 – páiduì shíjiān – thời gian xếp hàng – queue time |
| 2050 | 等候 – děnghòu – chờ đợi – wait |
| 2051 | 等候时间 – děnghòu shíjiān – thời gian chờ – waiting time |
| 2052 | 等待结账 – děngdài jiézhàng – chờ thanh toán – wait to check out |
| 2053 | 快速结账 – kuàisù jiézhàng – thanh toán nhanh – express checkout |
| 2054 | 自助结账 – zìzhù jiézhàng – tự thanh toán – self-checkout |
| 2055 | 自助收银机 – zìzhù shōuyínjī – máy tự thanh toán – self-checkout machine |
| 2056 | 人工收银 – réngōng shōuyín – thu ngân trực tiếp – staffed checkout |
| 2057 | 扫码购 – sǎomǎ gòu – mua bằng quét mã – scan-and-go shopping |
| 2058 | 排号 – páihào – lấy số xếp hàng – take a queue number |
| 2059 | 叫号 – jiàohào – gọi số – call a queue number |
| 2060 | 购物篮 – gòuwùlán – giỏ mua hàng – shopping basket |
| 2061 | 购物车 – gòuwùchē – xe đẩy mua hàng – shopping cart |
| 2062 | 手推车 – shǒutuīchē – xe đẩy – trolley |
| 2063 | 寄存柜 – jìcúnguì – tủ gửi đồ – locker |
| 2064 | 寄存 – jìcún – gửi đồ – deposit/store belongings |
| 2065 | 存包 – cúnbāo – gửi túi – leave a bag in storage |
| 2066 | 取包 – qǔbāo – lấy túi – retrieve a bag |
| 2067 | 入口 – rùkǒu – lối vào – entrance |
| 2068 | 出口 – chūkǒu – lối ra – exit |
| 2069 | 服务台 – fúwùtái – quầy dịch vụ – customer service desk |
| 2070 | 问讯处 – wènxùnchù – quầy thông tin – information desk |
| 2071 | 楼层指南 – lóucéng zhǐnán – sơ đồ tầng – floor guide |
| 2072 | 商场地图 – shāngchǎng dìtú – bản đồ trung tâm thương mại – mall map |
| 2073 | 导购图 – dǎogòutú – sơ đồ hướng dẫn mua sắm – shopping guide map |
| 2074 | 指示牌 – zhǐshìpái – biển chỉ dẫn – sign |
| 2075 | 电梯口 – diàntīkǒu – lối thang máy – elevator area |
| 2076 | 扶梯 – fútī – thang cuốn – escalator |
| 2077 | 楼梯 – lóutī – cầu thang – stairs |
| 2078 | 停车场 – tíngchēchǎng – bãi đỗ xe – parking lot |
| 2079 | 停车费 – tíngchēfèi – phí gửi xe – parking fee |
| 2080 | 免费停车 – miǎnfèi tíngchē – đỗ xe miễn phí – free parking |
| 2081 | 停车优惠 – tíngchē yōuhuì – ưu đãi gửi xe – parking discount |
| 2082 | 凭小票免费停车 – píng xiǎopiào miǎnfèi tíngchē – miễn phí đỗ xe bằng hóa đơn – free parking with receipt |
| 2083 | 试衣间排队 – shìyījiān páiduì – xếp hàng phòng thử đồ – fitting room queue |
| 2084 | 试衣间号码 – shìyījiān hàomǎ – số phòng thử đồ – fitting room number |
| 2085 | 一次试几件 – yícì shì jǐ jiàn – mỗi lần thử mấy món – number of items allowed in fitting room |
| 2086 | 拿错尺码 – ná cuò chǐmǎ – lấy nhầm size – pick the wrong size |
| 2087 | 拿错颜色 – ná cuò yánsè – lấy nhầm màu – pick the wrong color |
| 2088 | 帮忙拿尺码 – bāngmáng ná chǐmǎ – lấy size giúp – fetch a size |
| 2089 | 帮忙找颜色 – bāngmáng zhǎo yánsè – tìm màu giúp – find a color |
| 2090 | 换一件 – huàn yí jiàn – đổi một món khác – change to another item |
| 2091 | 再试一件 – zài shì yí jiàn – thử thêm một món – try another item |
| 2092 | 试穿效果 – shìchuān xiàoguǒ – hiệu quả khi mặc thử – try-on result |
| 2093 | 镜子 – jìngzi – gương – mirror |
| 2094 | 全身镜 – quánshēnjìng – gương toàn thân – full-length mirror |
| 2095 | 灯光 – dēngguāng – ánh sáng – lighting |
| 2096 | 自然光 – zìránguāng – ánh sáng tự nhiên – natural light |
| 2097 | 色差问题 – sèchā wèntí – vấn đề chênh màu – color discrepancy issue |
| 2098 | 现场颜色 – xiànchǎng yánsè – màu nhìn tại chỗ – in-store color |
| 2099 | 实际颜色 – shíjì yánsè – màu thực tế – actual color |
| 2100 | 试穿合适 – shìchuān héshì – mặc thử thấy vừa – fits when tried on |
| 2101 | 试穿不合适 – shìchuān bù héshì – mặc thử không vừa – does not fit when tried on |
| 2102 | 有点紧 – yǒudiǎn jǐn – hơi chật – a little tight |
| 2103 | 有点松 – yǒudiǎn sōng – hơi rộng – a little loose |
| 2104 | 有点长 – yǒudiǎn cháng – hơi dài – a little long |
| 2105 | 有点短 – yǒudiǎn duǎn – hơi ngắn – a little short |
| 2106 | 有点大 – yǒudiǎn dà – hơi lớn – a little big |
| 2107 | 有点小 – yǒudiǎn xiǎo – hơi nhỏ – a little small |
| 2108 | 刚刚好 – gānggāng hǎo – vừa khít – just right |
| 2109 | 正合适 – zhèng héshì – rất vừa – just right |
| 2110 | 不合身 – bù héshēn – không vừa người – does not fit |
| 2111 | 不合脚 – bù héjiǎo – không vừa chân – does not fit the feet |
| 2112 | 舒服度 – shūfudù – mức độ thoải mái – comfort level |
| 2113 | 活动方便 – huódòng fāngbiàn – vận động thuận tiện – easy to move in |
| 2114 | 限制活动 – xiànzhì huódòng – hạn chế vận động – restrict movement |
| 2115 | 颜色显白 – yánsè xiǎnbái – màu làm da trông sáng – flattering color |
| 2116 | 颜色显黑 – yánsè xiǎnhēi – màu làm da trông tối – makes complexion look darker |
| 2117 | 款式显瘦 – kuǎnshì xiǎnshòu – kiểu dáng tôn dáng gầy – slimming style |
| 2118 | 款式显胖 – kuǎnshì xiǎnpàng – kiểu dáng làm trông béo – unflattering bulky style |
| 2119 | 款式显高 – kuǎnshì xiǎngāo – kiểu dáng làm trông cao – height-enhancing style |
| 2120 | 款式适合 – kuǎnshì shìhé – kiểu dáng phù hợp – suitable style |
| 2121 | 不太适合 – bú tài shìhé – không quá phù hợp – not very suitable |
| 2122 | 搭配起来好看 – dāpèi qǐlái hǎokàn – phối lên đẹp – looks good when matched |
| 2123 | 好搭配 – hǎo dāpèi – dễ phối – easy to match |
| 2124 | 不好搭配 – bù hǎo dāpèi – khó phối – hard to match |
| 2125 | 日常百搭 – rìcháng bǎidā – dễ phối hàng ngày – versatile for daily wear |
| 2126 | 正式一点 – zhèngshì yìdiǎn – trang trọng hơn một chút – more formal |
| 2127 | 休闲一点 – xiūxián yìdiǎn – casual hơn một chút – more casual |
| 2128 | 年轻一点 – niánqīng yìdiǎn – trẻ trung hơn – more youthful |
| 2129 | 成熟一点 – chéngshú yìdiǎn – trưởng thành hơn – more mature |
| 2130 | 简单一点 – jiǎndān yìdiǎn – đơn giản hơn – simpler |
| 2131 | 大方 – dàfang – trang nhã – elegant |
| 2132 | 精致 – jīngzhì – tinh tế – refined |
| 2133 | 高档感 – gāodànggǎn – cảm giác cao cấp – premium feel |
| 2134 | 设计感 – shèjìgǎn – cảm giác thiết kế – design appeal |
| 2135 | 时尚感 – shíshànggǎn – cảm giác thời trang – fashionable feel |
| 2136 | 实用感 – shíyònggǎn – tính thực dụng – practical feel |
| 2137 | 品质感 – pǐnzhìgǎn – cảm giác chất lượng – premium quality feel |
| 2138 | 质感好 – zhìgǎn hǎo – chất liệu/hoàn thiện tốt – good texture and finish |
| 2139 | 看起来便宜 – kàn qǐlái piányi – trông rẻ tiền – looks cheap |
| 2140 | 看起来高级 – kàn qǐlái gāojí – trông cao cấp – looks premium |
| 2141 | 看起来耐用 – kàn qǐlái nàiyòng – trông bền – looks durable |
| 2142 | 看起来不错 – kàn qǐlái búcuò – trông khá tốt – looks good |
| 2143 | 摸起来舒服 – mō qǐlái shūfu – sờ thấy dễ chịu – feels comfortable |
| 2144 | 穿起来舒服 – chuān qǐlái shūfu – mặc thấy thoải mái – comfortable to wear |
| 2145 | 用起来方便 – yòng qǐlái fāngbiàn – dùng rất tiện – convenient to use |
| 2146 | 操作起来简单 – cāozuò qǐlái jiǎndān – thao tác đơn giản – easy to operate |
| 2147 | 携带起来方便 – xiédài qǐlái fāngbiàn – mang theo tiện – easy to carry |
| 2148 | 清洗起来方便 – qīngxǐ qǐlái fāngbiàn – dễ vệ sinh – easy to clean |
| 2149 | 保养起来方便 – bǎoyǎng qǐlái fāngbiàn – dễ bảo dưỡng – easy to maintain |
| 2150 | 安装起来简单 – ānzhuāng qǐlái jiǎndān – dễ lắp – easy to install |
| 2151 | 值得这个价 – zhíde zhège jià – xứng đáng mức giá này – worth the price |
| 2152 | 不值这个价 – bù zhí zhège jià – không đáng mức giá này – not worth the price |
| 2153 | 物美价廉 – wùměi jiàlián – hàng tốt giá rẻ – good quality at a low price |
| 2154 | 价廉物美 – jiàlián wùměi – giá rẻ chất lượng tốt – inexpensive and good quality |
| 2155 | 一分钱一分货 – yì fēn qián yì fēn huò – tiền nào của nấy – you get what you pay for |
| 2156 | 便宜没好货 – piányi méi hǎohuò – hàng quá rẻ thường khó tốt – cheap goods may lack quality |
| 2157 | 货真价实 – huòzhēn jiàshí – hàng thật giá hợp lý – genuine goods at fair prices |
| 2158 | 明码标价 – míngmǎ biāojià – niêm yết giá rõ ràng – clearly marked price |
| 2159 | 童叟无欺 – tóngsǒu wúqī – buôn bán trung thực – fair dealing |
| 2160 | 先看再买 – xiān kàn zài mǎi – xem trước rồi mua – look before buying |
| 2161 | 先试再买 – xiān shì zài mǎi – thử trước rồi mua – try before buying |
| 2162 | 先比较再决定 – xiān bǐjiào zài juédìng – so sánh rồi mới quyết định – compare before deciding |
| 2163 | 先了解再购买 – xiān liǎojiě zài gòumǎi – tìm hiểu rồi mới mua – research before buying |
| 2164 | 不急着买 – bù jízhe mǎi – chưa cần mua vội – not in a hurry to buy |
| 2165 | 再看看 – zài kànkan – xem thêm – look around more |
| 2166 | 再比较一下 – zài bǐjiào yíxià – so sánh thêm – compare a little more |
| 2167 | 再考虑考虑 – zài kǎolǜ kǎolǜ – cân nhắc thêm – think it over |
| 2168 | 回去想想 – huíqù xiǎngxiang – về suy nghĩ thêm – think about it at home |
| 2169 | 问问家人 – wènwen jiārén – hỏi người nhà – ask the family |
| 2170 | 问问朋友 – wènwen péngyou – hỏi bạn bè – ask friends |
| 2171 | 听取意见 – tīngqǔ yìjiàn – nghe ý kiến – seek opinions |
| 2172 | 参考意见 – cānkǎo yìjiàn – tham khảo ý kiến – consider opinions |
| 2173 | 征求意见 – zhēngqiú yìjiàn – xin ý kiến – seek advice |
| 2174 | 共同决定 – gòngtóng juédìng – cùng quyết định – decide together |
| 2175 | 自己决定 – zìjǐ juédìng – tự quyết định – decide by oneself |
| 2176 | 果断购买 – guǒduàn gòumǎi – quyết định mua dứt khoát – buy decisively |
| 2177 | 暂缓购买 – zànhuǎn gòumǎi – tạm hoãn mua – postpone purchase |
| 2178 | 等待降价 – děngdài jiàngjià – chờ giảm giá – wait for a price drop |
| 2179 | 等待促销 – děngdài cùxiāo – chờ khuyến mại – wait for a promotion |
| 2180 | 等有货再买 – děng yǒu huò zài mǎi – đợi có hàng rồi mua – wait until restocked |
| 2181 | 等新品上市 – děng xīnpǐn shàngshì – đợi hàng mới ra – wait for a new release |
| 2182 | 买现款 – mǎi xiànkuǎn – mua mẫu hiện tại – buy the current model |
| 2183 | 买旧款 – mǎi jiùkuǎn – mua mẫu cũ – buy an older model |
| 2184 | 买新款 – mǎi xīnkuǎn – mua mẫu mới – buy the new model |
| 2185 | 买升级款 – mǎi shēngjí kuǎn – mua mẫu nâng cấp – buy the upgraded model |
| 2186 | 换成新款 – huàn chéng xīnkuǎn – đổi sang mẫu mới – switch to the new model |
| 2187 | 换成便宜的 – huàn chéng piányi de – đổi sang loại rẻ hơn – switch to a cheaper one |
| 2188 | 换成贵一点的 – huàn chéng guì yìdiǎn de – đổi sang loại đắt hơn chút – switch to a more expensive one |
| 2189 | 换成质量好的 – huàn chéng zhìliàng hǎo de – đổi sang loại chất lượng hơn – switch to a better-quality one |
| 2190 | 换成实用的 – huàn chéng shíyòng de – đổi sang loại thực dụng – switch to a practical one |
| 2191 | 换成轻一点的 – huàn chéng qīng yìdiǎn de – đổi sang loại nhẹ hơn – switch to a lighter one |
| 2192 | 换成小一点的 – huàn chéng xiǎo yìdiǎn de – đổi sang loại nhỏ hơn – switch to a smaller one |
| 2193 | 换成大一点的 – huàn chéng dà yìdiǎn de – đổi sang loại lớn hơn – switch to a larger one |
| 2194 | 更换品牌 – gēnghuàn pǐnpái – đổi thương hiệu – change brand |
| 2195 | 更换型号 – gēnghuàn xínghào – đổi model – change model |
| 2196 | 更换颜色 – gēnghuàn yánsè – đổi màu – change color |
| 2197 | 更换尺寸 – gēnghuàn chǐcùn – đổi kích thước – change size |
| 2198 | 更换款式 – gēnghuàn kuǎnshì – đổi kiểu dáng – change style |
| 2199 | 重新选择 – chóngxīn xuǎnzé – chọn lại – choose again |
| 2200 | 重新考虑 – chóngxīn kǎolǜ – cân nhắc lại – reconsider |
| 2201 | 重新比较 – chóngxīn bǐjiào – so sánh lại – compare again |
| 2202 | 重新确认 – chóngxīn quèrèn – xác nhận lại – reconfirm |
| 2203 | 改变需求 – gǎibiàn xūqiú – thay đổi nhu cầu – change needs |
| 2204 | 调整需求 – tiáozhěng xūqiú – điều chỉnh nhu cầu – adjust needs |
| 2205 | 增加需求 – zēngjiā xūqiú – bổ sung nhu cầu – add requirements |
| 2206 | 减少需求 – jiǎnshǎo xūqiú – giảm yêu cầu – reduce requirements |
| 2207 | 取消要求 – qǔxiāo yāoqiú – bỏ yêu cầu – remove a requirement |
| 2208 | 新增要求 – xīnzēng yāoqiú – thêm yêu cầu mới – add a new requirement |
| 2209 | 降低要求 – jiàngdī yāoqiú – hạ yêu cầu – lower requirements |
| 2210 | 提高要求 – tígāo yāoqiú – nâng yêu cầu – raise requirements |
| 2211 | 放宽条件 – fàngkuān tiáojiàn – nới điều kiện – relax requirements |
| 2212 | 缩小选择范围 – suōxiǎo xuǎnzé fànwéi – thu hẹp phạm vi lựa chọn – narrow the options |
| 2213 | 扩大选择范围 – kuòdà xuǎnzé fànwéi – mở rộng phạm vi lựa chọn – broaden the options |
| 2214 | 排除不合适的 – páichú bù héshì de – loại những lựa chọn không phù hợp – eliminate unsuitable options |
| 2215 | 保留合适的 – bǎoliú héshì de – giữ lại lựa chọn phù hợp – keep suitable options |
| 2216 | 挑出最合适的 – tiāochū zuì héshì de – chọn ra cái phù hợp nhất – pick the most suitable one |
| 2217 | 选定 – xuǎndìng – chọn chính thức – finalize selection |
| 2218 | 确定购买 – quèdìng gòumǎi – chốt mua – decide to buy |
| 2219 | 放入购物车 – fàngrù gòuwùchē – cho vào giỏ hàng – put in cart |
| 2220 | 拿去结账 – ná qù jiézhàng – mang ra thanh toán – take to checkout |
| 2221 | 去收银台 – qù shōuyíntái – đi đến quầy thanh toán – go to checkout |
| 2222 | 结算 – jiésuàn – kết toán, thanh toán – settle payment |
| 2223 | 购物结算 – gòuwù jiésuàn – thanh toán mua sắm – shopping checkout |
| 2224 | 核对商品 – héduì shāngpǐn – đối chiếu hàng hóa – verify items |
| 2225 | 核对价格 – héduì jiàgé – kiểm tra giá – verify price |
| 2226 | 核对数量 – héduì shùliàng – kiểm tra số lượng – verify quantity |
| 2227 | 核对优惠 – héduì yōuhuì – kiểm tra ưu đãi – verify discount |
| 2228 | 核对小票 – héduì xiǎopiào – kiểm tra hóa đơn – check receipt |
| 2229 | 核对金额 – héduì jīn’é – kiểm tra số tiền – verify amount |
| 2230 | 多收钱 – duō shōu qián – thu thừa tiền – overcharge |
| 2231 | 少收钱 – shǎo shōu qián – thu thiếu tiền – undercharge |
| 2232 | 价格错误 – jiàgé cuòwù – sai giá – pricing error |
| 2233 | 数量错误 – shùliàng cuòwù – sai số lượng – quantity error |
| 2234 | 扫码错误 – sǎomǎ cuòwù – quét mã sai – scanning error |
| 2235 | 重复扫码 – chóngfù sǎomǎ – quét mã hai lần – duplicate scan |
| 2236 | 漏扫 – lòusǎo – bỏ sót không quét – missed scan |
| 2237 | 优惠未生效 – yōuhuì wèi shēngxiào – ưu đãi chưa áp dụng – discount not applied |
| 2238 | 优惠码失效 – yōuhuì mǎ shīxiào – mã giảm giá hết hiệu lực – promo code invalid |
| 2239 | 优惠券过期 – yōuhuìquàn guòqī – voucher hết hạn – coupon expired |
| 2240 | 不符合使用条件 – bù fúhé shǐyòng tiáojiàn – không đủ điều kiện sử dụng – not eligible |
| 2241 | 达到使用门槛 – dádào shǐyòng ménkǎn – đạt ngưỡng sử dụng – meet usage threshold |
| 2242 | 未达到使用门槛 – wèi dádào shǐyòng ménkǎn – chưa đạt ngưỡng – not meet threshold |
| 2243 | 消费满额 – xiāofèi mǎn’é – chi tiêu đủ mức – meet spending threshold |
| 2244 | 优惠生效 – yōuhuì shēngxiào – ưu đãi có hiệu lực – discount applied |
| 2245 | 折扣生效 – zhékòu shēngxiào – giảm giá có hiệu lực – discount applied |
| 2246 | 重新计算 – chóngxīn jìsuàn – tính lại – recalculate |
| 2247 | 修改金额 – xiūgǎi jīn’é – sửa số tiền – adjust amount |
| 2248 | 更正价格 – gēngzhèng jiàgé – sửa giá – correct the price |
| 2249 | 重新打印小票 – chóngxīn dǎyìn xiǎopiào – in lại hóa đơn – reprint receipt |
| 2250 | 开错发票 – kāi cuò fāpiào – xuất sai hóa đơn – issue incorrect invoice |
| 2251 | 修改发票 – xiūgǎi fāpiào – sửa hóa đơn – amend invoice |
| 2252 | 作废发票 – zuòfèi fāpiào – hủy hóa đơn – void invoice |
| 2253 | 重新开票 – chóngxīn kāipiào – xuất lại hóa đơn – reissue invoice |
| 2254 | 发票抬头 – fāpiào táitóu – tên trên hóa đơn – invoice title |
| 2255 | 个人抬头 – gèrén táitóu – hóa đơn cá nhân – personal invoice title |
| 2256 | 公司抬头 – gōngsī táitóu – hóa đơn công ty – company invoice title |
| 2257 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 2258 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – hóa đơn thông thường – ordinary invoice |
| 2259 | 电子票据 – diànzǐ piàojù – chứng từ điện tử – electronic bill |
| 2260 | 发票邮箱 – fāpiào yóuxiāng – email nhận hóa đơn – invoice email |
| 2261 | 发票发送 – fāpiào fāsòng – gửi hóa đơn – send invoice |
| 2262 | 开票信息 – kāipiào xìnxī – thông tin xuất hóa đơn – invoicing information |
| 2263 | 订单金额 – dìngdān jīn’é – số tiền đơn hàng – order amount |
| 2264 | 订单总价 – dìngdān zǒngjià – tổng giá đơn hàng – total order price |
| 2265 | 商品小计 – shāngpǐn xiǎojì – tạm tính hàng hóa – item subtotal |
| 2266 | 优惠合计 – yōuhuì héjì – tổng ưu đãi – total discount |
| 2267 | 运费合计 – yùnfèi héjì – tổng phí vận chuyển – total shipping fee |
| 2268 | 应付总额 – yìngfù zǒng’é – tổng số tiền phải trả – total payable |
| 2269 | 实付总额 – shífù zǒng’é – tổng số tiền thực trả – total paid |
| 2270 | 订单确认页 – dìngdān quèrènyè – trang xác nhận đơn – order confirmation page |
| 2271 | 支付页面 – zhīfù yèmiàn – trang thanh toán – payment page |
| 2272 | 支付结果 – zhīfù jiéguǒ – kết quả thanh toán – payment result |
| 2273 | 订单生成 – dìngdān shēngchéng – tạo đơn hàng – order created |
| 2274 | 订单生效 – dìngdān shēngxiào – đơn hàng có hiệu lực – order activated |
| 2275 | 订单取消 – dìngdān qǔxiāo – đơn bị hủy – order cancellation |
| 2276 | 订单关闭 – dìngdān guānbì – đơn bị đóng – order closed |
| 2277 | 订单修改 – dìngdān xiūgǎi – sửa đơn hàng – order modification |
| 2278 | 修改数量 – xiūgǎi shùliàng – sửa số lượng – change quantity |
| 2279 | 修改商品 – xiūgǎi shāngpǐn – thay đổi sản phẩm – modify item |
| 2280 | 修改规格 – xiūgǎi guīgé – sửa quy cách – change specification |
| 2281 | 修改颜色 – xiūgǎi yánsè – đổi màu – change color |
| 2282 | 修改尺码 – xiūgǎi chǐmǎ – đổi size – change size |
| 2283 | 修改支付方式 – xiūgǎi zhīfù fāngshì – đổi phương thức thanh toán – change payment method |
| 2284 | 修改配送方式 – xiūgǎi pèisòng fāngshì – đổi phương thức giao – change delivery method |
| 2285 | 合并订单 – hébìng dìngdān – gộp đơn – merge orders |
| 2286 | 拆分订单 – chāifēn dìngdān – tách đơn – split order |
| 2287 | 取消部分商品 – qǔxiāo bùfen shāngpǐn – hủy một phần sản phẩm – cancel part of an order |
| 2288 | 追加商品 – zhuījiā shāngpǐn – thêm sản phẩm vào đơn – add items to an order |
| 2289 | 补拍 – bǔpāi – đặt thêm phần thiếu – place an additional order |
| 2290 | 漏买 – lòumǎi – quên mua – forget to buy |
| 2291 | 多买 – duō mǎi – mua thừa – buy extra |
| 2292 | 少买 – shǎo mǎi – mua thiếu – buy too little |
| 2293 | 买够 – mǎi gòu – mua đủ – buy enough |
| 2294 | 买多了 – mǎi duō le – mua quá nhiều – bought too much |
| 2295 | 买少了 – mǎi shǎo le – mua quá ít – bought too little |
| 2296 | 数量够用 – shùliàng gòuyòng – số lượng đủ dùng – sufficient quantity |
| 2297 | 数量不足 – shùliàng bùzú – số lượng không đủ – insufficient quantity |
| 2298 | 多备一些 – duō bèi yìxiē – mua dự phòng thêm – keep some extra |
| 2299 | 备用 – bèiyòng – dự phòng – spare |
| 2300 | 备用品 – bèiyòngpǐn – đồ dự phòng – spare item |
| 2301 | 消耗品 – xiāohàopǐn – vật tư tiêu hao – consumable |
| 2302 | 易耗品 – yìhàopǐn – hàng dễ tiêu hao – consumable item |
| 2303 | 囤一些 – tún yìxiē – tích trữ một ít – stock up |
| 2304 | 够用多久 – gòuyòng duōjiǔ – đủ dùng bao lâu – how long it will last |
| 2305 | 使用周期 – shǐyòng zhōuqī – chu kỳ sử dụng – usage cycle |
| 2306 | 更换周期 – gēnghuàn zhōuqī – chu kỳ thay thế – replacement cycle |
| 2307 | 消耗速度 – xiāohào sùdù – tốc độ tiêu hao – consumption rate |
| 2308 | 补充购买 – bǔchōng gòumǎi – mua bổ sung – supplementary purchase |
| 2309 | 定期购买 – dìngqī gòumǎi – mua định kỳ – regular purchase |
| 2310 | 按月购买 – àn yuè gòumǎi – mua hàng tháng – monthly purchase |
| 2311 | 按需补充 – àn xū bǔchōng – bổ sung theo nhu cầu – replenish as needed |
| 2312 | 家庭用量 – jiātíng yòngliàng – lượng dùng gia đình – household usage amount |
| 2313 | 个人用量 – gèrén yòngliàng – lượng dùng cá nhân – personal usage amount |
| 2314 | 办公用量 – bàngōng yòngliàng – lượng dùng văn phòng – office usage amount |
| 2315 | 多人使用 – duōrén shǐyòng – nhiều người sử dụng – shared use |
| 2316 | 单人使用 – dānrén shǐyòng – một người sử dụng – single-person use |
| 2317 | 家庭成员 – jiātíng chéngyuán – thành viên gia đình – family member |
| 2318 | 使用人数 – shǐyòng rénshù – số người sử dụng – number of users |
| 2319 | 适合几个人 – shìhé jǐ ge rén – phù hợp cho mấy người – suitable for how many people |
| 2320 | 容量够不够 – róngliàng gòu bu gòu – dung tích có đủ không – is the capacity sufficient |
| 2321 | 空间够不够 – kōngjiān gòu bu gòu – không gian có đủ không – is there enough space |
| 2322 | 功能够不够 – gōngnéng gòu bu gòu – tính năng có đủ không – are the features sufficient |
| 2323 | 性能够不够 – xìngnéng gòu bu gòu – hiệu năng có đủ không – is performance sufficient |
| 2324 | 预算够不够 – yùsuàn gòu bu gòu – ngân sách có đủ không – is the budget sufficient |
| 2325 | 价格能不能接受 – jiàgé néng bu néng jiēshòu – giá có chấp nhận được không – is the price acceptable |
| 2326 | 值不值得买 – zhí bu zhíde mǎi – có đáng mua không – is it worth buying |
| 2327 | 有没有必要买 – yǒu méiyǒu bìyào mǎi – có cần thiết mua không – is it necessary to buy |
| 2328 | 是不是必需品 – shì bu shì bìxūpǐn – có phải đồ thiết yếu không – is it a necessity |
| 2329 | 是否急需 – shìfǒu jíxū – có cần gấp không – whether urgently needed |
| 2330 | 有必要 – yǒu bìyào – cần thiết – necessary |
| 2331 | 没必要 – méi bìyào – không cần thiết – unnecessary |
| 2332 | 暂时不需要 – zànshí bù xūyào – tạm thời chưa cần – not needed for now |
| 2333 | 以后可能需要 – yǐhòu kěnéng xūyào – sau này có thể cần – may need later |
| 2334 | 现在就需要 – xiànzài jiù xūyào – hiện tại cần ngay – need it now |
| 2335 | 真正需要 – zhēnzhèng xūyào – thực sự cần – truly need |
| 2336 | 只是想买 – zhǐshì xiǎng mǎi – chỉ muốn mua – just want to buy |
| 2337 | 冲动想买 – chōngdòng xiǎng mǎi – muốn mua theo cảm xúc – impulse desire |
| 2338 | 理性判断 – lǐxìng pànduàn – phán đoán lý trí – rational judgment |
| 2339 | 需求判断 – xūqiú pànduàn – đánh giá nhu cầu – needs assessment |
| 2340 | 购买判断 – gòumǎi pànduàn – đánh giá quyết định mua – purchase judgment |
| 2341 | 购买价值 – gòumǎi jiàzhí – giá trị mua hàng – purchase value |
| 2342 | 实用价值 – shíyòng jiàzhí – giá trị thực dụng – practical value |
| 2343 | 性价比判断 – xìngjiàbǐ pànduàn – đánh giá giá trị/giá tiền – value-for-money assessment |
| 2344 | 长期使用价值 – chángqī shǐyòng jiàzhí – giá trị sử dụng dài hạn – long-term use value |
| 2345 | 短期使用价值 – duǎnqī shǐyòng jiàzhí – giá trị sử dụng ngắn hạn – short-term use value |
| 2346 | 使用次数 – shǐyòng cìshù – số lần sử dụng – number of uses |
| 2347 | 预计使用次数 – yùjì shǐyòng cìshù – số lần dự kiến sử dụng – expected number of uses |
| 2348 | 使用频繁 – shǐyòng pínfán – sử dụng thường xuyên – frequently used |
| 2349 | 使用不多 – shǐyòng bù duō – không dùng nhiều – not used often |
| 2350 | 利用率 – lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng – utilization rate |
| 2351 | 利用率高 – lìyònglǜ gāo – tỷ lệ sử dụng cao – high utilization |
| 2352 | 利用率低 – lìyònglǜ dī – tỷ lệ sử dụng thấp – low utilization |
| 2353 | 闲置 – xiánzhì – để không, không sử dụng – idle |
| 2354 | 闲置物品 – xiánzhì wùpǐn – đồ không dùng – unused item |
| 2355 | 重复购买同类商品 – chóngfù gòumǎi tónglèi shāngpǐn – mua trùng sản phẩm cùng loại – duplicate purchase |
| 2356 | 家里已经有 – jiālǐ yǐjīng yǒu – ở nhà đã có rồi – already have one at home |
| 2357 | 家里没有 – jiālǐ méiyǒu – ở nhà chưa có – do not have one at home |
| 2358 | 旧的还能用 – jiù de hái néng yòng – đồ cũ vẫn dùng được – the old one still works |
| 2359 | 旧的坏了 – jiù de huài le – đồ cũ đã hỏng – the old one is broken |
| 2360 | 需要更换 – xūyào gēnghuàn – cần thay mới – need replacement |
| 2361 | 升级需求 – shēngjí xūqiú – nhu cầu nâng cấp – upgrade need |
| 2362 | 替换旧产品 – tìhuàn jiù chǎnpǐn – thay sản phẩm cũ – replace old product |
| 2363 | 换新 – huànxīn – đổi sang đồ mới – replace with new |
| 2364 | 更新设备 – gēngxīn shèbèi – nâng cấp thiết bị – upgrade equipment |
| 2365 | 淘汰旧产品 – táotài jiù chǎnpǐn – loại bỏ sản phẩm cũ – phase out old product |
| 2366 | 旧款还能满足需求 – jiùkuǎn hái néng mǎnzú xūqiú – mẫu cũ vẫn đáp ứng nhu cầu – old model still meets needs |
| 2367 | 旧款功能不够 – jiùkuǎn gōngnéng bù gòu – mẫu cũ thiếu tính năng – old model lacks features |
| 2368 | 旧产品性能下降 – jiù chǎnpǐn xìngnéng xiàjiàng – hiệu năng đồ cũ giảm – old product performance has declined |
| 2369 | 维修还是换新 – wéixiū háishì huànxīn – sửa hay đổi mới – repair or replace |
| 2370 | 维修成本高 – wéixiū chéngběn gāo – chi phí sửa cao – high repair cost |
| 2371 | 换新更划算 – huànxīn gèng huásuàn – đổi mới đáng tiền hơn – replacement is more cost-effective |
| 2372 | 买新的 – mǎi xīn de – mua cái mới – buy a new one |
| 2373 | 买二手的 – mǎi èrshǒu de – mua đồ cũ – buy second-hand |
| 2374 | 二手商品 – èrshǒu shāngpǐn – hàng đã qua sử dụng – second-hand goods |
| 2375 | 二手市场 – èrshǒu shìchǎng – thị trường đồ cũ – second-hand market |
| 2376 | 成色 – chéngsè – tình trạng ngoại hình đồ cũ – condition |
| 2377 | 九成新 – jiǔ chéng xīn – còn khoảng 90% mới – 90% new condition |
| 2378 | 八成新 – bā chéng xīn – còn khoảng 80% mới – 80% new condition |
| 2379 | 使用痕迹 – shǐyòng hénjì – dấu vết sử dụng – signs of use |
| 2380 | 无明显使用痕迹 – wú míngxiǎn shǐyòng hénjì – không có dấu sử dụng rõ – no obvious signs of use |
| 2381 | 翻新机 – fānxīnjī – máy tân trang – refurbished device |
| 2382 | 官翻机 – guānfāng fānxīnjī – máy tân trang chính hãng – manufacturer-refurbished device |
| 2383 | 二手价格 – èrshǒu jiàgé – giá đồ cũ – second-hand price |
| 2384 | 保值 – bǎozhí – giữ giá – retain value |
| 2385 | 保值率 – bǎozhílǜ – tỷ lệ giữ giá – value retention rate |
| 2386 | 贬值 – biǎnzhí – mất giá – depreciate |
| 2387 | 折旧 – zhéjiù – khấu hao – depreciation |
| 2388 | 使用年限 – shǐyòng niánxiàn – số năm sử dụng – service life |
| 2389 | 剩余寿命 – shèngyú shòumìng – tuổi thọ còn lại – remaining lifespan |
| 2390 | 产品更新换代 – chǎnpǐn gēngxīn huàndài – thay đổi thế hệ sản phẩm – product generation upgrade |
| 2391 | 新一代 – xīn yídài – thế hệ mới – new generation |
| 2392 | 上一代 – shàng yídài – thế hệ trước – previous generation |
| 2393 | 旧型号 – jiù xínghào – model cũ – old model |
| 2394 | 新型号 – xīn xínghào – model mới – new model |
| 2395 | 停产 – tíngchǎn – ngừng sản xuất – discontinued |
| 2396 | 停售 – tíngshòu – ngừng bán – discontinued from sale |
| 2397 | 清库存 – qīng kùcún – xả tồn kho – clear inventory |
| 2398 | 升级配置 – shēngjí pèizhì – nâng cấp cấu hình – upgraded configuration |
| 2399 | 新增功能 – xīnzēng gōngnéng – thêm chức năng mới – new feature added |
| 2400 | 功能升级 – gōngnéng shēngjí – nâng cấp chức năng – feature upgrade |
| 2401 | 性能提升 – xìngnéng tíshēng – tăng hiệu năng – performance improvement |
| 2402 | 外观升级 – wàiguān shēngjí – nâng cấp thiết kế – design upgrade |
| 2403 | 尺寸变化 – chǐcùn biànhuà – thay đổi kích thước – size change |
| 2404 | 重量减轻 – zhòngliàng jiǎnqīng – giảm trọng lượng – reduced weight |
| 2405 | 续航提升 – xùháng tíshēng – tăng thời lượng pin – improved battery life |
| 2406 | 更省电 – gèng shěngdiàn – tiết kiệm điện hơn – more energy-efficient |
| 2407 | 更耐用 – gèng nàiyòng – bền hơn – more durable |
| 2408 | 更轻便 – gèng qīngbiàn – nhẹ hơn – more lightweight |
| 2409 | 更方便 – gèng fāngbiàn – tiện hơn – more convenient |
| 2410 | 更实用 – gèng shíyòng – thực dụng hơn – more practical |
| 2411 | 更智能 – gèng zhìnéng – thông minh hơn – smarter |
| 2412 | 更安全 – gèng ānquán – an toàn hơn – safer |
| 2413 | 更环保 – gèng huánbǎo – thân thiện môi trường hơn – more eco-friendly |
| 2414 | 升级值不值得 – shēngjí zhí bu zhíde – nâng cấp có đáng không – whether upgrading is worthwhile |
| 2415 | 功能够用 – gōngnéng gòuyòng – tính năng đủ dùng – features are sufficient |
| 2416 | 性能过剩 – xìngnéng guòshèng – hiệu năng dư thừa – overpowered |
| 2417 | 配置过剩 – pèizhì guòshèng – cấu hình vượt nhu cầu – over-specified configuration |
| 2418 | 没必要买最高配 – méi bìyào mǎi zuìgāo pèi – không cần mua bản cấu hình cao nhất – no need to buy the top configuration |
| 2419 | 够用就好 – gòuyòng jiù hǎo – đủ dùng là được – sufficient is enough |
| 2420 | 按实际需求选择 – àn shíjì xūqiú xuǎnzé – chọn theo nhu cầu thực tế – choose based on actual needs |
| 2421 | 不要盲目追求高配置 – bú yào mángmù zhuīqiú gāo pèizhì – không chạy theo cấu hình cao mù quáng – do not blindly chase high specs |
| 2422 | 不要盲目追求品牌 – bú yào mángmù zhuīqiú pǐnpái – không chạy theo thương hiệu mù quáng – do not blindly chase brands |
| 2423 | 不要盲目追求新品 – bú yào mángmù zhuīqiú xīnpǐn – không chạy theo sản phẩm mới – do not blindly chase new products |
| 2424 | 按预算选择 – àn yùsuàn xuǎnzé – chọn theo ngân sách – choose based on budget |
| 2425 | 按用途选择 – àn yòngtú xuǎnzé – chọn theo mục đích – choose based on intended use |
| 2426 | 按性能选择 – àn xìngnéng xuǎnzé – chọn theo hiệu năng – choose based on performance |
| 2427 | 按品牌选择 – àn pǐnpái xuǎnzé – chọn theo thương hiệu – choose by brand |
| 2428 | 按价格选择 – àn jiàgé xuǎnzé – chọn theo giá – choose by price |
| 2429 | 按质量选择 – àn zhìliàng xuǎnzé – chọn theo chất lượng – choose by quality |
| 2430 | 按销量选择 – àn xiāoliàng xuǎnzé – chọn theo lượng bán – choose by sales volume |
| 2431 | 按评价选择 – àn píngjià xuǎnzé – chọn theo đánh giá – choose by reviews |
| 2432 | 按尺寸选择 – àn chǐcùn xuǎnzé – chọn theo kích thước – choose by size |
| 2433 | 按颜色选择 – àn yánsè xuǎnzé – chọn theo màu – choose by color |
| 2434 | 按款式选择 – àn kuǎnshì xuǎnzé – chọn theo kiểu – choose by style |
| 2435 | 按功能选择 – àn gōngnéng xuǎnzé – chọn theo tính năng – choose by features |
| 2436 | 按场景选择 – àn chǎngjǐng xuǎnzé – chọn theo hoàn cảnh dùng – choose by use scenario |
| 2437 | 按人群选择 – àn rénqún xuǎnzé – chọn theo nhóm người dùng – choose by user group |
| 2438 | 按年龄选择 – àn niánlíng xuǎnzé – chọn theo độ tuổi – choose by age |
| 2439 | 按季节选择 – àn jìjié xuǎnzé – chọn theo mùa – choose by season |
| 2440 | 春季款 – chūnjì kuǎn – mẫu mùa xuân – spring style |
| 2441 | 夏季款 – xiàjì kuǎn – mẫu mùa hè – summer style |
| 2442 | 秋季款 – qiūjì kuǎn – mẫu mùa thu – autumn style |
| 2443 | 冬季款 – dōngjì kuǎn – mẫu mùa đông – winter style |
| 2444 | 四季通用 – sìjì tōngyòng – dùng được bốn mùa – all-season |
| 2445 | 季节性商品 – jìjiéxìng shāngpǐn – sản phẩm theo mùa – seasonal product |
| 2446 | 反季购买 – fǎnjì gòumǎi – mua trái mùa – off-season purchase |
| 2447 | 反季促销 – fǎnjì cùxiāo – giảm giá trái mùa – off-season sale |
| 2448 | 新品季 – xīnpǐn jì – mùa sản phẩm mới – new-season launch period |
| 2449 | 换季 – huànjì – chuyển mùa – seasonal change |
| 2450 | 换季需求 – huànjì xūqiú – nhu cầu theo mùa – seasonal need |
| 2451 | 天气需求 – tiānqì xūqiú – nhu cầu theo thời tiết – weather-related need |
| 2452 | 防寒 – fánghán – chống lạnh – cold protection |
| 2453 | 防暑 – fángshǔ – chống nóng – heat protection |
| 2454 | 雨季用品 – yǔjì yòngpǐn – đồ dùng mùa mưa – rainy-season goods |
| 2455 | 冬季用品 – dōngjì yòngpǐn – đồ dùng mùa đông – winter goods |
| 2456 | 夏季用品 – xiàjì yòngpǐn – đồ dùng mùa hè – summer goods |
| 2457 | 旅行装备 – lǚxíng zhuāngbèi – trang bị du lịch – travel gear |
| 2458 | 户外装备 – hùwài zhuāngbèi – đồ dùng ngoài trời – outdoor gear |
| 2459 | 运动装备 – yùndòng zhuāngbèi – đồ thể thao – sports gear |
| 2460 | 办公设备 – bàngōng shèbèi – thiết bị văn phòng – office equipment |
| 2461 | 学习设备 – xuéxí shèbèi – thiết bị học tập – study equipment |
| 2462 | 家庭设备 – jiātíng shèbèi – thiết bị gia đình – household equipment |
| 2463 | 生活用品 – shēnghuó yòngpǐn – đồ dùng sinh hoạt – daily-use goods |
| 2464 | 个人用品 – gèrén yòngpǐn – đồ dùng cá nhân – personal items |
| 2465 | 护理用品 – hùlǐ yòngpǐn – đồ chăm sóc cá nhân – personal care products |
| 2466 | 清洁用品 – qīngjié yòngpǐn – đồ vệ sinh – cleaning products |
| 2467 | 洗护用品 – xǐhù yòngpǐn – đồ tắm gội chăm sóc – toiletries |
| 2468 | 母婴用品 – mǔyīng yòngpǐn – đồ mẹ và bé – maternity and baby products |
| 2469 | 儿童用品 – értóng yòngpǐn – đồ trẻ em – children’s products |
| 2470 | 宠物用品 – chǒngwù yòngpǐn – đồ thú cưng – pet supplies |
| 2471 | 厨房用品 – chúfáng yòngpǐn – đồ dùng nhà bếp – kitchenware |
| 2472 | 卫生用品 – wèishēng yòngpǐn – đồ vệ sinh cá nhân – hygiene products |
| 2473 | 文具 – wénjù – văn phòng phẩm – stationery |
| 2474 | 家纺 – jiāfǎng – hàng dệt gia dụng – home textiles |
| 2475 | 床上用品 – chuángshàng yòngpǐn – đồ dùng giường ngủ – bedding |
| 2476 | 厨具 – chújù – dụng cụ nhà bếp – cookware |
| 2477 | 餐具 – cānjù – bộ đồ ăn – tableware |
| 2478 | 收纳用品 – shōunà yòngpǐn – đồ dùng lưu trữ – storage products |
| 2479 | 装饰品 – zhuāngshìpǐn – đồ trang trí – decorative items |
| 2480 | 个人护理 – gèrén hùlǐ – chăm sóc cá nhân – personal care |
| 2481 | 护肤品 – hùfūpǐn – sản phẩm dưỡng da – skincare products |
| 2482 | 彩妆 – cǎizhuāng – mỹ phẩm trang điểm – makeup |
| 2483 | 香水 – xiāngshuǐ – nước hoa – perfume |
| 2484 | 洗发水 – xǐfàshuǐ – dầu gội – shampoo |
| 2485 | 沐浴露 – mùyùlù – sữa tắm – body wash |
| 2486 | 牙膏 – yágāo – kem đánh răng – toothpaste |
| 2487 | 牙刷 – yáshuā – bàn chải đánh răng – toothbrush |
| 2488 | 纸巾 – zhǐjīn – khăn giấy – tissue |
| 2489 | 卫生纸 – wèishēngzhǐ – giấy vệ sinh – toilet paper |
| 2490 | 洗衣液 – xǐyīyè – nước giặt – laundry detergent |
| 2491 | 洗洁精 – xǐjiéjīng – nước rửa chén – dishwashing liquid |
| 2492 | 清洁剂 – qīngjiéjì – chất tẩy rửa – cleaner |
| 2493 | 消毒液 – xiāodúyè – dung dịch khử trùng – disinfectant |
| 2494 | 垃圾袋 – lājīdài – túi rác – garbage bag |
| 2495 | 保鲜膜 – bǎoxiānmó – màng bọc thực phẩm – cling film |
| 2496 | 保鲜袋 – bǎoxiāndài – túi bảo quản thực phẩm – food storage bag |
| 2497 | 一次性用品 – yícìxìng yòngpǐn – đồ dùng một lần – disposable products |
| 2498 | 纸杯 – zhǐbēi – cốc giấy – paper cup |
| 2499 | 餐巾纸 – cānjīnzhǐ – khăn ăn – napkin |
| 2500 | 塑料盒 – sùliàohé – hộp nhựa – plastic container |
| 2501 | 收纳盒 – shōunàhé – hộp lưu trữ – storage box |
| 2502 | 收纳箱 – shōunàxiāng – thùng lưu trữ – storage bin |
| 2503 | 整理箱 – zhěnglǐxiāng – thùng đựng đồ – organizer box |
| 2504 | 衣架 – yījià – móc áo – clothes hanger |
| 2505 | 晾衣架 – liàngyījià – giá phơi đồ – drying rack |
| 2506 | 购物需求变化 – gòuwù xūqiú biànhuà – thay đổi nhu cầu mua sắm – change in shopping needs |
| 2507 | 临时需求 – línshí xūqiú – nhu cầu phát sinh – temporary need |
| 2508 | 突发需求 – tūfā xūqiú – nhu cầu đột xuất – unexpected need |
| 2509 | 新增需求 – xīnzēng xūqiú – nhu cầu mới phát sinh – newly added need |
| 2510 | 减少购买 – jiǎnshǎo gòumǎi – giảm mua – reduce purchases |
| 2511 | 追加购买 – zhuījiā gòumǎi – mua thêm – additional purchase |
| 2512 | 改变购买计划 – gǎibiàn gòumǎi jìhuà – thay đổi kế hoạch mua – change purchase plan |
| 2513 | 临时改变主意 – línshí gǎibiàn zhǔyi – đổi ý đột xuất – change one’s mind suddenly |
| 2514 | 改变预算 – gǎibiàn yùsuàn – thay đổi ngân sách – change budget |
| 2515 | 改变品牌 – gǎibiàn pǐnpái – đổi thương hiệu – change brand |
| 2516 | 改变型号 – gǎibiàn xínghào – đổi model – change model |
| 2517 | 改变数量 – gǎibiàn shùliàng – đổi số lượng – change quantity |
| 2518 | 改变颜色 – gǎibiàn yánsè – đổi màu – change color |
| 2519 | 改变尺码 – gǎibiàn chǐmǎ – đổi size – change size |
| 2520 | 改变款式 – gǎibiàn kuǎnshì – đổi kiểu dáng – change style |
| 2521 | 提高预算 – tígāo yùsuàn – tăng ngân sách – increase budget |
| 2522 | 降低预算 – jiàngdī yùsuàn – giảm ngân sách – lower budget |
| 2523 | 增加购买数量 – zēngjiā gòumǎi shùliàng – tăng số lượng mua – increase purchase quantity |
| 2524 | 减少购买数量 – jiǎnshǎo gòumǎi shùliàng – giảm số lượng mua – reduce purchase quantity |
| 2525 | 决定不买 – juédìng bù mǎi – quyết định không mua – decide not to buy |
| 2526 | 决定再看看 – juédìng zài kànkan – quyết định xem thêm – decide to keep looking |
| 2527 | 决定换一家店 – juédìng huàn yì jiā diàn – quyết định sang cửa hàng khác – decide to try another store |
| 2528 | 换一家看看 – huàn yì jiā kànkan – sang cửa hàng khác xem – check another store |
| 2529 | 比较其他商店 – bǐjiào qítā shāngdiàn – so sánh cửa hàng khác – compare other stores |
| 2530 | 网上查价 – wǎngshàng chájià – tra giá online – check prices online |
| 2531 | 线下试用 – xiànxià shìyòng – thử trực tiếp tại cửa hàng – try in store |
| 2532 | 线上下单 – xiànshàng xiàdān – đặt hàng online – order online |
| 2533 | 线下购买 – xiànxià gòumǎi – mua trực tiếp – buy offline |
| 2534 | 线上购买 – xiànshàng gòumǎi – mua online – buy online |
| 2535 | 线上线下比价 – xiànshàng xiànxià bǐjià – so sánh giá online và offline – compare online and offline prices |
| 2536 | 到店体验 – dào diàn tǐyàn – đến cửa hàng trải nghiệm – in-store experience |
| 2537 | 网上下单到店自取 – wǎngshàng xiàdān dào diàn zìqǔ – đặt online nhận tại cửa hàng – buy online pick up in store |
| 2538 | 线上预约 – xiànshàng yùyuē – đặt lịch online – online reservation |
| 2539 | 到店试穿 – dào diàn shìchuān – đến cửa hàng thử đồ – try on in store |
| 2540 | 线上咨询 – xiànshàng zīxún – tư vấn online – online consultation |
| 2541 | 视频咨询 – shìpín zīxún – tư vấn qua video – video consultation |
| 2542 | 直播购物 – zhíbō gòuwù – mua sắm qua livestream – livestream shopping |
| 2543 | 直播间 – zhíbōjiān – phòng livestream – livestream room |
| 2544 | 主播 – zhǔbō – người livestream – livestream host |
| 2545 | 直播优惠 – zhíbō yōuhuì – ưu đãi livestream – livestream promotion |
| 2546 | 直播间价格 – zhíbōjiān jiàgé – giá trong livestream – livestream price |
| 2547 | 直播专享价 – zhíbō zhuānxiǎng jià – giá riêng livestream – livestream-exclusive price |
| 2548 | 直播下单 – zhíbō xiàdān – đặt đơn qua livestream – place order in livestream |
| 2549 | 商品链接 – shāngpǐn liànjiē – liên kết sản phẩm – product link |
| 2550 | 点击购买 – diǎnjī gòumǎi – bấm mua – click to buy |
| 2551 | 立即抢购 – lìjí qiǎnggòu – mua ngay trong đợt flash sale – buy now |
| 2552 | 加入抢购 – jiārù qiǎnggòu – tham gia mua nhanh – join flash sale |
| 2553 | 抢不到 – qiǎng bu dào – không mua kịp – fail to get in flash sale |
| 2554 | 售罄 – shòuqìng – bán hết – sold out |
| 2555 | 库存秒光 – kùcún miǎo guāng – hết hàng rất nhanh – stock sold out instantly |
| 2556 | 补货通知 – bǔhuò tōngzhī – thông báo bổ sung hàng – restock notice |
| 2557 | 订阅通知 – dìngyuè tōngzhī – đăng ký nhận thông báo – subscribe to notifications |
| 2558 | 到货提醒 – dàohuò tíxǐng – nhắc hàng về – restock alert |
| 2559 | 降价通知 – jiàngjià tōngzhī – nhắc giảm giá – price-drop alert |
| 2560 | 收藏商品 – shōucáng shāngpǐn – lưu sản phẩm yêu thích – save product |
| 2561 | 关注店铺 – guānzhù diànpù – theo dõi cửa hàng – follow store |
| 2562 | 关注品牌 – guānzhù pǐnpái – theo dõi thương hiệu – follow brand |
| 2563 | 领取优惠券 – lǐngqǔ yōuhuìquàn – nhận voucher – claim coupon |
| 2564 | 领取赠品 – lǐngqǔ zèngpǐn – nhận quà tặng – claim free gift |
| 2565 | 签到领积分 – qiāndào lǐng jīfēn – điểm danh nhận điểm – check in for points |
| 2566 | 签到 – qiāndào – điểm danh – check in |
| 2567 | 每日签到 – měirì qiāndào – điểm danh hàng ngày – daily check-in |
| 2568 | 新人优惠 – xīnrén yōuhuì – ưu đãi khách mới – new-user discount |
| 2569 | 新人券 – xīnrén quàn – voucher khách mới – new-user coupon |
| 2570 | 首单优惠 – shǒudān yōuhuì – ưu đãi đơn đầu – first-order discount |
| 2571 | 首购优惠 – shǒugòu yōuhuì – ưu đãi lần mua đầu – first-purchase discount |
| 2572 | 老客优惠 – lǎokè yōuhuì – ưu đãi khách cũ – returning-customer discount |
| 2573 | 回购优惠 – huígòu yōuhuì – ưu đãi mua lại – repurchase discount |
| 2574 | 邀请好友 – yāoqǐng hǎoyǒu – mời bạn bè – invite friends |
| 2575 | 推荐好友 – tuījiàn hǎoyǒu – giới thiệu bạn bè – refer a friend |
| 2576 | 邀请奖励 – yāoqǐng jiǎnglì – thưởng giới thiệu – referral reward |
| 2577 | 分享优惠 – fēnxiǎng yōuhuì – ưu đãi khi chia sẻ – share reward |
| 2578 | 分享商品 – fēnxiǎng shāngpǐn – chia sẻ sản phẩm – share a product |
| 2579 | 分享链接 – fēnxiǎng liànjiē – chia sẻ liên kết – share link |
| 2580 | 购物分享 – gòuwù fēnxiǎng – chia sẻ trải nghiệm mua sắm – shopping sharing |
| 2581 | 推荐给朋友 – tuījiàn gěi péngyou – giới thiệu cho bạn – recommend to a friend |
| 2582 | 回购 – huígòu – mua lại – repurchase |
| 2583 | 复购 – fùgòu – tái mua – repeat purchase |
| 2584 | 回头客 – huítóukè – khách quay lại – returning customer |
| 2585 | 老顾客 – lǎo gùkè – khách quen – regular customer |
| 2586 | 熟客 – shúkè – khách quen – regular customer |
| 2587 | 新顾客 – xīn gùkè – khách mới – new customer |
| 2588 | 潜在顾客 – qiánzài gùkè – khách hàng tiềm năng – potential customer |
| 2589 | 路过看看 – lùguò kànkan – đi ngang ghé xem – browse while passing by |
| 2590 | 随便逛逛 – suíbiàn guàngguang – đi dạo xem hàng – browse casually |
| 2591 | 逛商场 – guàng shāngchǎng – đi dạo trung tâm thương mại – browse the mall |
| 2592 | 逛街 – guàngjiē – đi mua sắm/dạo phố – go shopping |
| 2593 | 逛超市 – guàng chāoshì – đi siêu thị – browse the supermarket |
| 2594 | 购物欲 – gòuwùyù – ham muốn mua sắm – shopping urge |
| 2595 | 消费欲望 – xiāofèi yùwàng – ham muốn tiêu dùng – desire to spend |
| 2596 | 购买欲 – gòumǎiyù – ý muốn mua – desire to buy |
| 2597 | 购买欲望 – gòumǎi yùwàng – nhu cầu muốn mua – purchase desire |
| 2598 | 刺激消费 – cìjī xiāofèi – kích thích tiêu dùng – stimulate consumption |
| 2599 | 冲动消费行为 – chōngdòng xiāofèi xíngwéi – hành vi mua bốc đồng – impulsive buying behavior |
| 2600 | 理性消费行为 – lǐxìng xiāofèi xíngwéi – hành vi tiêu dùng lý trí – rational consumption behavior |
| 2601 | 消费决策 – xiāofèi juécè – quyết định tiêu dùng – consumer decision-making |
| 2602 | 购买决策 – gòumǎi juécè – quyết định mua – purchase decision-making |
| 2603 | 决策过程 – juécè guòchéng – quá trình ra quyết định – decision process |
| 2604 | 信息搜集 – xìnxī sōují – thu thập thông tin – information gathering |
| 2605 | 产品筛选 – chǎnpǐn shāixuǎn – sàng lọc sản phẩm – product filtering |
| 2606 | 方案比较 – fāng’àn bǐjiào – so sánh phương án – option comparison |
| 2607 | 最终选择 – zuìzhōng xuǎnzé – lựa chọn cuối cùng – final selection |
| 2608 | 购买后评价 – gòumǎi hòu píngjià – đánh giá sau mua – post-purchase evaluation |
| 2609 | 使用后评价 – shǐyòng hòu píngjià – đánh giá sau sử dụng – post-use evaluation |
| 2610 | 售后体验 – shòuhòu tǐyàn – trải nghiệm hậu mãi – after-sales experience |
| 2611 | 购物满意度 – gòuwù mǎnyìdù – mức độ hài lòng khi mua sắm – shopping satisfaction |
| 2612 | 消费满意度 – xiāofèi mǎnyìdù – mức độ hài lòng tiêu dùng – consumer satisfaction |
| 2613 | 购买后悔 – gòumǎi hòuhuǐ – hối hận sau khi mua – buyer’s remorse |
| 2614 | 后悔购买 – hòuhuǐ gòumǎi – hối hận vì đã mua – regret buying |
| 2615 | 买错了 – mǎi cuò le – mua nhầm – bought the wrong item |
| 2616 | 买贵了 – mǎi guì le – mua đắt – paid too much |
| 2617 | 买便宜了 – mǎi piányi le – mua được giá rẻ – got a good deal |
| 2618 | 买对了 – mǎi duì le – mua đúng lựa chọn – made the right purchase |
| 2619 | 买得值 – mǎi de zhí – mua đáng tiền – good purchase |
| 2620 | 买得划算 – mǎi de huásuàn – mua hời – good value purchase |
| 2621 | 买得满意 – mǎi de mǎnyì – mua rất hài lòng – satisfied with the purchase |
| 2622 | 低于预期 – dīyú yùqī – thấp hơn kỳ vọng – below expectations |
| 2623 | 重新购买 – chóngxīn gòumǎi – mua lại – repurchase |
| 2624 | 推荐购买 – tuījiàn gòumǎi – đề xuất mua – recommend buying |
| 2625 | 不推荐购买 – bù tuījiàn gòumǎi – không đề xuất mua – not recommend buying |
| 2626 | 愿意回购 – yuànyì huígòu – sẵn sàng mua lại – willing to repurchase |
| 2627 | 不愿意回购 – bù yuànyì huígòu – không muốn mua lại – unwilling to repurchase |
| 2628 | 销售 — xiāoshòu — bán hàng, tiêu thụ — sales |
| 2629 | 购买 — gòumǎi — mua, mua sắm — purchase, buying |
| 2630 | 购物 — gòuwù — mua sắm — shopping |
| 2631 | 买东西 — mǎi dōngxi — mua đồ, mua hàng — buy things |
| 2632 | 卖东西 — mài dōngxi — bán đồ, bán hàng — sell things |
| 2633 | 商品 — shāngpǐn — hàng hóa, sản phẩm — commodity, goods |
| 2634 | 产品 — chǎnpǐn — sản phẩm — product |
| 2635 | 货物 — huòwù — hàng hóa — goods, cargo |
| 2636 | 货品 — huòpǐn — mặt hàng — merchandise |
| 2637 | 商品种类 — shāngpǐn zhǒnglèi — chủng loại hàng hóa — product category |
| 2638 | 品牌 — pǐnpái — thương hiệu — brand |
| 2639 | 商标 — shāngbiāo — nhãn hiệu, thương hiệu — trademark |
| 2640 | 厂家 — chǎngjiā — nhà sản xuất — manufacturer |
| 2641 | 生产商 — shēngchǎnshāng — nhà sản xuất — producer, manufacturer |
| 2642 | 供应商 — gōngyìngshāng — nhà cung cấp — supplier |
| 2643 | 经销商 — jīngxiāoshāng — nhà phân phối, đại lý — distributor, dealer |
| 2644 | 代理商 — dàilǐshāng — đại lý — agent, distributor |
| 2645 | 批发商 — pīfāshāng — nhà bán buôn — wholesaler |
| 2646 | 零售商 — língshòushāng — nhà bán lẻ — retailer |
| 2647 | 零售 — língshòu — bán lẻ — retail |
| 2648 | 批发 — pīfā — bán buôn — wholesale |
| 2649 | 批发价 — pīfājià — giá bán buôn — wholesale price |
| 2650 | 零售价 — língshòujià — giá bán lẻ — retail price |
| 2651 | 销售价格 — xiāoshòu jiàgé — giá bán — selling price |
| 2652 | 采购 — cǎigòu — thu mua, mua hàng — procurement, purchasing |
| 2653 | 采购商 — cǎigòushāng — bên mua, nhà thu mua — purchaser, buyer |
| 2654 | 买家 — mǎijiā — người mua — buyer |
| 2655 | 卖家 — màijiā — người bán — seller |
| 2656 | 客户 — kèhù — khách hàng — customer, client |
| 2657 | 顾客 — gùkè — khách hàng — customer |
| 2658 | 消费者 — xiāofèizhě — người tiêu dùng — consumer |
| 2659 | 潜在客户 — qiánzài kèhù — khách hàng tiềm năng — potential customer |
| 2660 | 老客户 — lǎo kèhù — khách hàng cũ — existing customer |
| 2661 | 新客户 — xīn kèhù — khách hàng mới — new customer |
| 2662 | 目标客户 — mùbiāo kèhù — khách hàng mục tiêu — target customer |
| 2663 | 订单 — dìngdān — đơn hàng — order |
| 2664 | 下订单 — xià dìngdān — đặt hàng — place an order |
| 2665 | 接订单 — jiē dìngdān — nhận đơn hàng — accept an order |
| 2666 | 取消订单 — qǔxiāo dìngdān — hủy đơn hàng — cancel an order |
| 2667 | 订单号 — dìngdān hào — mã đơn hàng — order number |
| 2668 | 订单数量 — dìngdān shùliàng — số lượng đơn hàng — order quantity |
| 2669 | 订单金额 — dìngdān jīn’é — giá trị đơn hàng — order value |
| 2670 | 采购订单 — cǎigòu dìngdān — đơn đặt hàng mua — purchase order |
| 2671 | 销售订单 — xiāoshòu dìngdān — đơn hàng bán — sales order |
| 2672 | 报价 — bàojià — báo giá — quotation |
| 2673 | 报价单 — bàojiàdān — bảng báo giá — quotation sheet |
| 2674 | 询价 — xúnjià — hỏi giá — price inquiry |
| 2675 | 询价单 — xúnjiàdān — phiếu yêu cầu báo giá — inquiry form |
| 2676 | 议价 — yìjià — thương lượng giá — negotiate price |
| 2677 | 还价 — huánjià — trả giá — bargain, make a counteroffer |
| 2678 | 定价 — dìngjià — định giá — pricing |
| 2679 | 价格 — jiàgé — giá cả — price |
| 2680 | 单价 — dānjià — đơn giá — unit price |
| 2681 | 总价 — zǒngjià — tổng giá — total price |
| 2682 | 成交价 — chéngjiāo jià — giá giao dịch — transaction price |
| 2683 | 市场价 — shìchǎng jià — giá thị trường — market price |
| 2684 | 优惠价 — yōuhuì jià — giá ưu đãi — preferential price |
| 2685 | 折扣价 — zhékòu jià — giá chiết khấu — discounted price |
| 2686 | 最低价 — zuìdī jià — giá thấp nhất — lowest price |
| 2687 | 最高价 — zuìgāo jià — giá cao nhất — highest price |
| 2688 | 成本价 — chéngběn jià — giá vốn — cost price |
| 2689 | 价格上涨 — jiàgé shàngzhǎng — giá tăng — price increase |
| 2690 | 价格下降 — jiàgé xiàjiàng — giá giảm — price decrease |
| 2691 | 涨价 — zhǎngjià — tăng giá — raise prices |
| 2692 | 降价 — jiàngjià — giảm giá — reduce prices |
| 2693 | 打折 — dǎzhé — giảm giá, chiết khấu — discount |
| 2694 | 折扣 — zhékòu — chiết khấu — discount |
| 2695 | 优惠 — yōuhuì — ưu đãi — preferential offer |
| 2696 | 促销 — cùxiāo — khuyến mãi, xúc tiến bán hàng — promotion |
| 2697 | 促销活动 — cùxiāo huódòng — hoạt động khuyến mãi — promotional activity |
| 2698 | 优惠活动 — yōuhuì huódòng — chương trình ưu đãi — special offer |
| 2699 | 特价 — tèjià — giá đặc biệt — special price |
| 2700 | 特价商品 — tèjià shāngpǐn — hàng giá đặc biệt — special-price product |
| 2701 | 买一送一 — mǎi yī sòng yī — mua một tặng một — buy one get one free |
| 2702 | 满减 — mǎn jiǎn — đạt mức mua được giảm giá — spend-and-save promotion |
| 2703 | 优惠券 — yōuhuìquàn — phiếu giảm giá — coupon |
| 2704 | 代金券 — dàijīnquàn — phiếu tiền, voucher — voucher |
| 2705 | 会员 — huìyuán — hội viên, thành viên — member |
| 2706 | 会员卡 — huìyuánkǎ — thẻ thành viên — membership card |
| 2707 | 会员价 — huìyuán jià — giá thành viên — member price |
| 2708 | 积分 — jīfēn — điểm tích lũy — points |
| 2709 | 积分兑换 — jīfēn duìhuàn — đổi điểm — redeem points |
| 2710 | 付款 — fùkuǎn — thanh toán — payment |
| 2711 | 支付 — zhīfù — chi trả, thanh toán — pay, payment |
| 2712 | 付款方式 — fùkuǎn fāngshì — phương thức thanh toán — payment method |
| 2713 | 支付方式 — zhīfù fāngshì — phương thức thanh toán — payment method |
| 2714 | 现金 — xiànjīn — tiền mặt — cash |
| 2715 | 银行卡 — yínhángkǎ — thẻ ngân hàng — bank card |
| 2716 | 信用卡 — xìnyòngkǎ — thẻ tín dụng — credit card |
| 2717 | 借记卡 — jièjìkǎ — thẻ ghi nợ — debit card |
| 2718 | 电子支付 — diànzǐ zhīfù — thanh toán điện tử — electronic payment |
| 2719 | 网上支付 — wǎngshàng zhīfù — thanh toán trực tuyến — online payment |
| 2720 | 预付款 — yùfùkuǎn — tiền trả trước — advance payment |
| 2721 | 定金 — dìngjīn — tiền đặt cọc — deposit |
| 2722 | 押金 — yājīn — tiền ký quỹ — security deposit |
| 2723 | 尾款 — wěikuǎn — khoản tiền còn lại — balance payment |
| 2724 | 欠款 — qiànkuǎn — khoản tiền còn nợ — outstanding payment |
| 2725 | 应付款 — yīngfùkuǎn — khoản phải trả — payable amount |
| 2726 | 应收款 — yīngshōukuǎn — khoản phải thu — receivable amount |
| 2727 | 收款 — shōukuǎn — thu tiền — collect payment |
| 2728 | 退款 — tuìkuǎn — hoàn tiền — refund |
| 2729 | 发票 — fāpiào — hóa đơn — invoice |
| 2730 | 收据 — shōujù — biên lai — receipt |
| 2731 | 合同 — hétóng — hợp đồng — contract |
| 2732 | 销售合同 — xiāoshòu hétóng — hợp đồng mua bán — sales contract |
| 2733 | 购销合同 — gòuxiāo hétóng — hợp đồng mua bán — purchase and sales contract |
| 2734 | 商业合同 — shāngyè hétóng — hợp đồng thương mại — commercial contract |
| 2735 | 合同条款 — hétóng tiáokuǎn — điều khoản hợp đồng — contract terms |
| 2736 | 交易 — jiāoyì — giao dịch — transaction |
| 2737 | 商业交易 — shāngyè jiāoyì — giao dịch thương mại — commercial transaction |
| 2738 | 贸易 — màoyì — thương mại, mậu dịch — trade |
| 2739 | 国际贸易 — guójì màoyì — thương mại quốc tế — international trade |
| 2740 | 国内贸易 — guónèi màoyì — thương mại trong nước — domestic trade |
| 2741 | 进出口贸易 — jìnchūkǒu màoyì — thương mại xuất nhập khẩu — import-export trade |
| 2742 | 电子商务 — diànzǐ shāngwù — thương mại điện tử — e-commerce |
| 2743 | 跨境电商 — kuàjìng diànshāng — thương mại điện tử xuyên biên giới — cross-border e-commerce |
| 2744 | 市场 — shìchǎng — thị trường — market |
| 2745 | 市场需求 — shìchǎng xūqiú — nhu cầu thị trường — market demand |
| 2746 | 市场份额 — shìchǎng fèn’é — thị phần — market share |
| 2747 | 市场竞争 — shìchǎng jìngzhēng — cạnh tranh thị trường — market competition |
| 2748 | 竞争对手 — jìngzhēng duìshǒu — đối thủ cạnh tranh — competitor |
| 2749 | 销售渠道 — xiāoshòu qúdào — kênh bán hàng — sales channel |
| 2750 | 分销渠道 — fēnxiāo qúdào — kênh phân phối — distribution channel |
| 2751 | 销售网络 — xiāoshòu wǎngluò — mạng lưới bán hàng — sales network |
| 2752 | 实体店 — shítǐdiàn — cửa hàng thực tế — physical store |
| 2753 | 专卖店 — zhuānmàidiàn — cửa hàng chuyên doanh — specialty store |
| 2754 | 旗舰店 — qíjiàndiàn — cửa hàng flagship — flagship store |
| 2755 | 网店 — wǎngdiàn — cửa hàng trực tuyến — online store |
| 2756 | 商城 — shāngchéng — trung tâm mua sắm, sàn thương mại — shopping mall, marketplace |
| 2757 | 平台 — píngtái — nền tảng — platform |
| 2758 | 电商平台 — diànshāng píngtái — nền tảng thương mại điện tử — e-commerce platform |
| 2759 | 直播带货 — zhíbō dàihuò — bán hàng qua livestream — livestream commerce |
| 2760 | 网络营销 — wǎngluò yíngxiāo — tiếp thị trực tuyến — online marketing |
| 2761 | 市场营销 — shìchǎng yíngxiāo — marketing, tiếp thị — marketing |
| 2762 | 广告 — guǎnggào — quảng cáo — advertising |
| 2763 | 宣传 — xuānchuán — tuyên truyền, quảng bá — publicity, promotion |
| 2764 | 推广 — tuīguǎng — quảng bá, tiếp thị — promotion, marketing |
| 2765 | 品牌推广 — pǐnpái tuīguǎng — quảng bá thương hiệu — brand promotion |
| 2766 | 客户服务 — kèhù fúwù — dịch vụ khách hàng — customer service |
| 2767 | 售前服务 — shòuqián fúwù — dịch vụ trước bán hàng — pre-sales service |
| 2768 | 售后服务 — shòuhòu fúwù — dịch vụ sau bán hàng — after-sales service |
| 2769 | 售后保障 — shòuhòu bǎozhàng — bảo đảm sau bán hàng — after-sales guarantee |
| 2770 | 质量保证 — zhìliàng bǎozhèng — đảm bảo chất lượng — quality assurance |
| 2771 | 产品质量 — chǎnpǐn zhìliàng — chất lượng sản phẩm — product quality |
| 2772 | 质量问题 — zhìliàng wèntí — vấn đề chất lượng — quality issue |
| 2773 | 退货 — tuìhuò — trả hàng — return goods |
| 2774 | 换货 — huànhuò — đổi hàng — exchange goods |
| 2775 | 退换货 — tuìhuànhuò — trả và đổi hàng — returns and exchanges |
| 2776 | 维修 — wéixiū — sửa chữa — repair |
| 2777 | 投诉 — tóusù — khiếu nại — complaint |
| 2778 | 客户投诉 — kèhù tóusù — khiếu nại của khách hàng — customer complaint |
| 2779 | 满意度 — mǎnyìdù — mức độ hài lòng — satisfaction level |
| 2780 | 客户满意度 — kèhù mǎnyìdù — mức độ hài lòng của khách hàng — customer satisfaction |
| 2781 | 信用 — xìnyòng — tín dụng, uy tín — credit, credibility |
| 2782 | 商业信誉 — shāngyè xìnyù — uy tín thương mại — business reputation |
| 2783 | 合作 — hézuò — hợp tác — cooperation |
| 2784 | 合作伙伴 — hézuò huǒbàn — đối tác hợp tác — business partner |
| 2785 | 长期合作 — chángqī hézuò — hợp tác lâu dài — long-term cooperation |
| 2786 | 达成协议 — dáchéng xiéyì — đạt được thỏa thuận — reach an agreement |
| 2787 | 成交 — chéngjiāo — giao dịch thành công, chốt đơn — close a deal |
| 2788 | 成交量 — chéngjiāo liàng — khối lượng giao dịch — transaction volume |
| 2789 | 成交额 — chéngjiāo é — doanh số giao dịch — transaction value |
| 2790 | 销售额 — xiāoshòu é — doanh thu bán hàng — sales revenue |
| 2791 | 销售量 — xiāoshòu liàng — sản lượng bán hàng — sales volume |
| 2792 | 销量 — xiāoliàng — lượng tiêu thụ — sales volume |
| 2793 | 销售目标 — xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu bán hàng — sales target |
| 2794 | 销售业绩 — xiāoshòu yèjì — thành tích bán hàng — sales performance |
| 2795 | 销售人员 — xiāoshòu rényuán — nhân viên bán hàng — sales staff |
| 2796 | 销售经理 — xiāoshòu jīnglǐ — quản lý bán hàng — sales manager |
| 2797 | 业务员 — yèwùyuán — nhân viên kinh doanh — sales representative |
| 2798 | 业务经理 — yèwù jīnglǐ — quản lý kinh doanh — business manager |
| 2799 | 营业员 — yíngyèyuán — nhân viên bán hàng tại cửa hàng — shop assistant |
| 2800 | 导购员 — dǎogòuyuán — nhân viên tư vấn bán hàng — sales assistant |
| 2801 | 推销员 — tuīxiāoyuán — nhân viên tiếp thị, nhân viên chào bán — salesperson |
| 2802 | 销售技巧 — xiāoshòu jìqiǎo — kỹ năng bán hàng — sales skills |
| 2803 | 谈判 — tánpàn — đàm phán — negotiation |
| 2804 | 商务谈判 — shāngwù tánpàn — đàm phán thương mại — business negotiation |
| 2805 | 谈判价格 — tánpàn jiàgé — đàm phán giá — negotiate the price |
| 2806 | 谈判条件 — tánpàn tiáojiàn — điều kiện đàm phán — negotiation terms |
| 2807 | 交易条件 — jiāoyì tiáojiàn — điều kiện giao dịch — transaction terms |
| 2808 | 付款条件 — fùkuǎn tiáojiàn — điều kiện thanh toán — payment terms |
| 2809 | 交货条件 — jiāohuò tiáojiàn — điều kiện giao hàng — delivery terms |
| 2810 | 交货期 — jiāohuòqī — thời hạn giao hàng — delivery period |
| 2811 | 交货时间 — jiāohuò shíjiān — thời gian giao hàng — delivery time |
| 2812 | 现货 — xiànhuò — hàng có sẵn — goods in stock |
| 2813 | 库存 — kùcún — tồn kho — inventory, stock |
| 2814 | 库存量 — kùcúnliàng — lượng tồn kho — inventory quantity |
| 2815 | 缺货 — quēhuò — hết hàng — out of stock |
| 2816 | 补货 — bǔhuò — bổ sung hàng — restock |
| 2817 | 备货 — bèihuò — chuẩn bị hàng — prepare goods |
| 2818 | 发货 — fāhuò — gửi hàng, xuất hàng — ship goods |
| 2819 | 出货 — chūhuò — xuất hàng — dispatch goods |
| 2820 | 交货 — jiāohuò — giao hàng — deliver goods |
| 2821 | 配送 — pèisòng — phân phối, giao hàng — delivery, distribution |
| 2822 | 物流 — wùliú — logistics — logistics |
| 2823 | 运费 — yùnfèi — phí vận chuyển — freight charge |
| 2824 | 包装 — bāozhuāng — đóng gói, bao bì — packaging |
| 2825 | 包装费 — bāozhuāngfèi — phí đóng gói — packaging fee |
| 2826 | 装箱 — zhuāngxiāng — đóng thùng, xếp hàng vào container — packing |
| 2827 | 数量 — shùliàng — số lượng — quantity |
| 2828 | 规格 — guīgé — quy cách, thông số — specification |
| 2829 | 型号 — xínghào — mẫu mã, model — model |
| 2830 | 尺寸 — chǐcùn — kích thước — size, dimensions |
| 2831 | 颜色 — yánsè — màu sắc — color |
| 2832 | 款式 — kuǎnshì — kiểu dáng — style |
| 2833 | 样品 — yàngpǐn — mẫu hàng — sample |
| 2834 | 样品费 — yàngpǐnfèi — phí mẫu — sample fee |
| 2835 | 最小订购量 — zuìxiǎo dìnggòu liàng — số lượng đặt hàng tối thiểu — minimum order quantity |
| 2836 | 批量采购 — pīliàng cǎigòu — mua hàng số lượng lớn — bulk purchasing |
| 2837 | 大宗采购 — dàzōng cǎigòu — mua sắm số lượng lớn — bulk procurement |
| 2838 | 采购成本 — cǎigòu chéngběn — chi phí mua hàng — purchasing cost |
| 2839 | 销售成本 — xiāoshòu chéngběn — chi phí bán hàng — sales cost |
| 2840 | 利润 — lìrùn — lợi nhuận — profit |
| 2841 | 毛利润 — máo lìrùn — lợi nhuận gộp — gross profit |
| 2842 | 净利润 — jìng lìrùn — lợi nhuận ròng — net profit |
| 2843 | 利润率 — lìrùn lǜ — tỷ suất lợi nhuận — profit margin |
| 2844 | 成本 — chéngběn — chi phí, giá vốn — cost |
| 2845 | 费用 — fèiyòng — chi phí — expense, fee |
| 2846 | 收入 — shōurù — thu nhập, doanh thu — income, revenue |
| 2847 | 营业收入 — yíngyè shōurù — doanh thu hoạt động — operating revenue |
| 2848 | 营业额 — yíngyè é — doanh thu — turnover, sales revenue |
| 2849 | 亏损 — kuīsǔn — thua lỗ — loss |
| 2850 | 盈利 — yínglì — có lợi nhuận — profitability |
| 2851 | 现金流 — xiànjīnliú — dòng tiền — cash flow |
| 2852 | 资金 — zījīn — vốn, nguồn vốn — funds, capital |
| 2853 | 周转 — zhōuzhuǎn — luân chuyển, quay vòng — turnover, circulation |
| 2854 | 资金周转 — zījīn zhōuzhuǎn — vòng quay vốn — capital turnover |
| 2855 | 商业模式 — shāngyè móshì — mô hình kinh doanh — business model |
| 2856 | 经营 — jīngyíng — kinh doanh, vận hành — operate, manage a business |
| 2857 | 经营管理 — jīngyíng guǎnlǐ — quản lý kinh doanh — business management |
| 2858 | 企业 — qǐyè — doanh nghiệp — enterprise |
| 2859 | 公司 — gōngsī — công ty — company |
| 2860 | 商家 — shāngjiā — người kinh doanh, cửa hàng kinh doanh — merchant, seller |
| 2861 | 商店 — shāngdiàn — cửa hàng — shop, store |
| 2862 | 店铺 — diànpù — cửa hàng, gian hàng — shop, store |
| 2863 | 门店 — méndiàn — cửa hàng, điểm bán — retail outlet |
| 2864 | 分店 — fēndiàn — chi nhánh, cửa hàng phụ — branch store |
| 2865 | 总部 — zǒngbù — trụ sở chính — headquarters |
| 2866 | 分公司 — fēngōngsī — chi nhánh công ty — branch company |
| 2867 | 市场部 — shìchǎng bù — bộ phận marketing — marketing department |
| 2868 | 销售部 — xiāoshòu bù — phòng kinh doanh, bộ phận bán hàng — sales department |
| 2869 | 采购部 — cǎigòu bù — bộ phận thu mua — purchasing department |
| 2870 | 商务部 — shāngwù bù — bộ phận thương mại — business department |
| 2871 | 供应链 — gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng — supply chain |
| 2872 | 供应链管理 — gōngyìngliàn guǎnlǐ — quản lý chuỗi cung ứng — supply chain management |
| 2873 | 商业机会 — shāngyè jīhuì — cơ hội kinh doanh — business opportunity |
| 2874 | 市场机会 — shìchǎng jīhuì — cơ hội thị trường — market opportunity |
| 2875 | 商业计划 — shāngyè jìhuà — kế hoạch kinh doanh — business plan |
| 2876 | 销售计划 — xiāoshòu jìhuà — kế hoạch bán hàng — sales plan |
| 2877 | 经营策略 — jīngyíng cèlüè — chiến lược kinh doanh — business strategy |
| 2878 | 销售策略 — xiāoshòu cèlüè — chiến lược bán hàng — sales strategy |
| 2879 | 市场策略 — shìchǎng cèlüè — chiến lược thị trường — market strategy |
| 2880 | 市场分析 — shìchǎng fēnxī — phân tích thị trường — market analysis |
| 2881 | 市场调研 — shìchǎng diàoyán — nghiên cứu thị trường — market research |
| 2882 | 市场调查 — shìchǎng diàochá — khảo sát thị trường — market survey |
| 2883 | 市场定位 — shìchǎng dìngwèi — định vị thị trường — market positioning |
| 2884 | 品牌定位 — pǐnpái dìngwèi — định vị thương hiệu — brand positioning |
| 2885 | 产品定位 — chǎnpǐn dìngwèi — định vị sản phẩm — product positioning |
| 2886 | 市场占有率 — shìchǎng zhànyǒulǜ — tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường — market penetration rate |
| 2887 | 消费需求 — xiāofèi xūqiú — nhu cầu tiêu dùng — consumer demand |
| 2888 | 消费习惯 — xiāofèi xíguàn — thói quen tiêu dùng — consumption habits |
| 2889 | 消费群体 — xiāofèi qúntǐ — nhóm người tiêu dùng — consumer group |
| 2890 | 消费者行为 — xiāofèizhě xíngwéi — hành vi người tiêu dùng — consumer behavior |
| 2891 | 购买力 — gòumǎilì — sức mua — purchasing power |
| 2892 | 购买意愿 — gòumǎi yìyuàn — ý định mua hàng — purchase intention |
| 2893 | 购买需求 — gòumǎi xūqiú — nhu cầu mua hàng — purchasing demand |
| 2894 | 购买渠道 — gòumǎi qúdào — kênh mua hàng — purchasing channel |
| 2895 | 购买方式 — gòumǎi fāngshì — phương thức mua hàng — purchasing method |
| 2896 | 购买记录 — gòumǎi jìlù — lịch sử mua hàng — purchase record |
| 2897 | 消费记录 — xiāofèi jìlù — lịch sử tiêu dùng — consumption record |
| 2898 | 消费金额 — xiāofèi jīn’é — số tiền tiêu dùng — consumption amount |
| 2899 | 消费水平 — xiāofèi shuǐpíng — mức tiêu dùng — consumption level |
| 2900 | 消费市场 — xiāofèi shìchǎng — thị trường tiêu dùng — consumer market |
| 2901 | 目标市场 — mùbiāo shìchǎng — thị trường mục tiêu — target market |
| 2902 | 细分市场 — xìfēn shìchǎng — phân khúc thị trường — market segment |
| 2903 | 高端市场 — gāoduān shìchǎng — thị trường cao cấp — high-end market |
| 2904 | 低端市场 — dīduān shìchǎng — thị trường giá rẻ — low-end market |
| 2905 | 大众市场 — dàzhòng shìchǎng — thị trường đại chúng — mass market |
| 2906 | 海外市场 — hǎiwài shìchǎng — thị trường nước ngoài — overseas market |
| 2907 | 国内市场 — guónèi shìchǎng — thị trường trong nước — domestic market |
| 2908 | 国际市场 — guójì shìchǎng — thị trường quốc tế — international market |
| 2909 | 市场趋势 — shìchǎng qūshì — xu hướng thị trường — market trend |
| 2910 | 市场变化 — shìchǎng biànhuà — biến động thị trường — market changes |
| 2911 | 市场环境 — shìchǎng huánjìng — môi trường thị trường — market environment |
| 2912 | 经济环境 — jīngjì huánjìng — môi trường kinh tế — economic environment |
| 2913 | 商业环境 — shāngyè huánjìng — môi trường kinh doanh — business environment |
| 2914 | 竞争环境 — jìngzhēng huánjìng — môi trường cạnh tranh — competitive environment |
| 2915 | 市场竞争力 — shìchǎng jìngzhēnglì — năng lực cạnh tranh thị trường — market competitiveness |
| 2916 | 核心竞争力 — héxīn jìngzhēnglì — năng lực cạnh tranh cốt lõi — core competitiveness |
| 2917 | 竞争优势 — jìngzhēng yōushì — lợi thế cạnh tranh — competitive advantage |
| 2918 | 竞争策略 — jìngzhēng cèlüè — chiến lược cạnh tranh — competitive strategy |
| 2919 | 同行 — tóngháng — người cùng ngành, đối thủ cùng ngành — industry peers |
| 2920 | 同行业 — tónghángyè — cùng ngành — same industry |
| 2921 | 竞争者 — jìngzhēngzhě — đối thủ cạnh tranh — competitor |
| 2922 | 垄断 — lǒngduàn — độc quyền — monopoly |
| 2923 | 市场垄断 — shìchǎng lǒngduàn — độc quyền thị trường — market monopoly |
| 2924 | 公平竞争 — gōngpíng jìngzhēng — cạnh tranh công bằng — fair competition |
| 2925 | 价格竞争 — jiàgé jìngzhēng — cạnh tranh về giá — price competition |
| 2926 | 恶性竞争 — èxìng jìngzhēng — cạnh tranh không lành mạnh — vicious competition |
| 2927 | 良性竞争 — liángxìng jìngzhēng — cạnh tranh lành mạnh — healthy competition |
| 2928 | 商业竞争 — shāngyè jìngzhēng — cạnh tranh thương mại — commercial competition |
| 2929 | 产品竞争 — chǎnpǐn jìngzhēng — cạnh tranh sản phẩm — product competition |
| 2930 | 品牌竞争 — pǐnpái jìngzhēng — cạnh tranh thương hiệu — brand competition |
| 2931 | 产品开发 — chǎnpǐn kāifā — phát triển sản phẩm — product development |
| 2932 | 新品开发 — xīnpǐn kāifā — phát triển sản phẩm mới — new product development |
| 2933 | 新品上市 — xīnpǐn shàngshì — sản phẩm mới ra mắt — new product launch |
| 2934 | 产品上市 — chǎnpǐn shàngshì — sản phẩm đưa ra thị trường — product launch |
| 2935 | 产品下架 — chǎnpǐn xiàjià — sản phẩm ngừng bán — product removal |
| 2936 | 产品目录 — chǎnpǐn mùlù — danh mục sản phẩm — product catalog |
| 2937 | 产品介绍 — chǎnpǐn jièshào — giới thiệu sản phẩm — product introduction |
| 2938 | 产品信息 — chǎnpǐn xìnxī — thông tin sản phẩm — product information |
| 2939 | 产品特点 — chǎnpǐn tèdiǎn — đặc điểm sản phẩm — product features |
| 2940 | 产品优势 — chǎnpǐn yōushì — ưu điểm sản phẩm — product advantages |
| 2941 | 产品缺点 — chǎnpǐn quēdiǎn — nhược điểm sản phẩm — product disadvantages |
| 2942 | 产品性能 — chǎnpǐn xìngnéng — tính năng sản phẩm — product performance |
| 2943 | 产品功能 — chǎnpǐn gōngnéng — chức năng sản phẩm — product function |
| 2944 | 产品用途 — chǎnpǐn yòngtú — công dụng sản phẩm — product use |
| 2945 | 产品包装 — chǎnpǐn bāozhuāng — bao bì sản phẩm — product packaging |
| 2946 | 产品保质期 — chǎnpǐn bǎozhìqī — hạn sử dụng sản phẩm — product shelf life |
| 2947 | 生产日期 — shēngchǎn rìqī — ngày sản xuất — production date |
| 2948 | 有效期 — yǒuxiàoqī — thời hạn sử dụng — validity period |
| 2949 | 条形码 — tiáoxíngmǎ — mã vạch — barcode |
| 2950 | 二维码 — èrwéimǎ — mã QR — QR code |
| 2951 | 商品编码 — shāngpǐn biānmǎ — mã hàng hóa — product code |
| 2952 | 库存编码 — kùcún biānmǎ — mã tồn kho — inventory code |
| 2953 | 商品编号 — shāngpǐn biānhào — mã số hàng hóa — product number |
| 2954 | 库存管理 — kùcún guǎnlǐ — quản lý tồn kho — inventory management |
| 2955 | 仓库 — cāngkù — kho hàng — warehouse |
| 2956 | 仓储 — cāngchǔ — kho bãi, lưu kho — warehousing |
| 2957 | 仓储管理 — cāngchǔ guǎnlǐ — quản lý kho — warehouse management |
| 2958 | 入库 — rùkù — nhập kho — warehousing, stock-in |
| 2959 | 出库 — chūkù — xuất kho — stock-out |
| 2960 | 库存盘点 — kùcún pándiǎn — kiểm kê tồn kho — inventory counting |
| 2961 | 库存不足 — kùcún bùzú — tồn kho không đủ — insufficient inventory |
| 2962 | 库存积压 — kùcún jīyā — tồn kho dư thừa — excess inventory |
| 2963 | 库存周转率 — kùcún zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay hàng tồn kho — inventory turnover rate |
| 2964 | 安全库存 — ānquán kùcún — tồn kho an toàn — safety stock |
| 2965 | 库存预警 — kùcún yùjǐng — cảnh báo tồn kho — inventory alert |
| 2966 | 补库存 — bǔ kùcún — bổ sung tồn kho — replenish inventory |
| 2967 | 缺货率 — quēhuòlǜ — tỷ lệ hết hàng — stockout rate |
| 2968 | 供货 — gōnghuò — cung cấp hàng — supply goods |
| 2969 | 供货能力 — gōnghuò nénglì — năng lực cung ứng hàng — supply capacity |
| 2970 | 供货周期 — gōnghuò zhōuqī — chu kỳ cung ứng hàng — supply cycle |
| 2971 | 供货商 — gōnghuòshāng — nhà cung cấp hàng — supplier |
| 2972 | 稳定供货 — wěndìng gōnghuò — cung ứng ổn định — stable supply |
| 2973 | 及时供货 — jíshí gōnghuò — cung ứng kịp thời — timely supply |
| 2974 | 供不应求 — gōng bù yìng qiú — cung không đủ cầu — supply falls short of demand |
| 2975 | 供过于求 — gōng guò yú qiú — cung vượt cầu — oversupply |
| 2976 | 生产能力 — shēngchǎn nénglì — năng lực sản xuất — production capacity |
| 2977 | 产量 — chǎnliàng — sản lượng — output |
| 2978 | 生产成本 — shēngchǎn chéngběn — chi phí sản xuất — production cost |
| 2979 | 采购数量 — cǎigòu shùliàng — số lượng thu mua — purchasing quantity |
| 2980 | 采购需求 — cǎigòu xūqiú — nhu cầu thu mua — procurement demand |
| 2981 | 采购计划 — cǎigòu jìhuà — kế hoạch thu mua — procurement plan |
| 2982 | 采购流程 — cǎigòu liúchéng — quy trình mua hàng — procurement process |
| 2983 | 采购合同 — cǎigòu hétóng — hợp đồng mua hàng — purchase contract |
| 2984 | 采购价格 — cǎigòu jiàgé — giá mua — purchase price |
| 2985 | 采购部门 — cǎigòu bùmén — bộ phận thu mua — purchasing department |
| 2986 | 供应商管理 — gōngyìngshāng guǎnlǐ — quản lý nhà cung cấp — supplier management |
| 2987 | 供应商评估 — gōngyìngshāng pínggū — đánh giá nhà cung cấp — supplier evaluation |
| 2988 | 供应商资格 — gōngyìngshāng zīgé — tư cách nhà cung cấp — supplier qualification |
| 2989 | 合格供应商 — hégé gōngyìngshāng — nhà cung cấp đạt chuẩn — qualified supplier |
| 2990 | 优质供应商 — yōuzhì gōngyìngshāng — nhà cung cấp chất lượng cao — high-quality supplier |
| 2991 | 供应商报价 — gōngyìngshāng bàojià — báo giá của nhà cung cấp — supplier quotation |
| 2992 | 采购成本控制 — cǎigòu chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí mua hàng — procurement cost control |
| 2993 | 降低采购成本 — jiàngdī cǎigòu chéngběn — giảm chi phí mua hàng — reduce procurement costs |
| 2994 | 提高销售额 — tígāo xiāoshòu é — tăng doanh thu bán hàng — increase sales revenue |
| 2995 | 扩大销售 — kuòdà xiāoshòu — mở rộng bán hàng — expand sales |
| 2996 | 增加销量 — zēngjiā xiāoliàng — tăng lượng bán — increase sales volume |
| 2997 | 提升业绩 — tíshēng yèjì — nâng cao thành tích kinh doanh — improve performance |
| 2998 | 完成销售目标 — wánchéng xiāoshòu mùbiāo — hoàn thành mục tiêu bán hàng — achieve sales target |
| 2999 | 超额完成 — chāo’é wánchéng — hoàn thành vượt mức — exceed the target |
| 3000 | 销售增长 — xiāoshòu zēngzhǎng — tăng trưởng doanh số — sales growth |
| 3001 | 销售下降 — xiāoshòu xiàjiàng — doanh số giảm — sales decline |
| 3002 | 增长率 — zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng — growth rate |
| 3003 | 转化率 — zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi — conversion rate |
| 3004 | 成交率 — chéngjiāolǜ — tỷ lệ chốt giao dịch — closing rate |
| 3005 | 复购率 — fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại — repurchase rate |
| 3006 | 客户流失率 — kèhù liúshīlǜ — tỷ lệ mất khách hàng — customer churn rate |
| 3007 | 客户开发 — kèhù kāifā — phát triển khách hàng — customer development |
| 3008 | 开发客户 — kāifā kèhù — tìm kiếm, phát triển khách hàng — develop customers |
| 3009 | 维护客户 — wéihù kèhù — duy trì, chăm sóc khách hàng — maintain customers |
| 3010 | 联系客户 — liánxì kèhù — liên hệ khách hàng — contact customers |
| 3011 | 拜访客户 — bàifǎng kèhù — thăm khách hàng — visit customers |
| 3012 | 接待客户 — jiēdài kèhù — tiếp đón khách hàng — receive customers |
| 3013 | 跟进客户 — gēnjìn kèhù — theo dõi, chăm sóc khách hàng — follow up with customers |
| 3014 | 了解客户需求 — liǎojiě kèhù xūqiú — tìm hiểu nhu cầu khách hàng — understand customer needs |
| 3015 | 满足客户需求 — mǎnzú kèhù xūqiú — đáp ứng nhu cầu khách hàng — meet customer needs |
| 3016 | 解决客户问题 — jiějué kèhù wèntí — giải quyết vấn đề của khách hàng — solve customer problems |
| 3017 | 建立客户关系 — jiànlì kèhù guānxì — xây dựng quan hệ khách hàng — build customer relationships |
| 3018 | 维护客户关系 — wéihù kèhù guānxì — duy trì quan hệ khách hàng — maintain customer relationships |
| 3019 | 客户关系管理 — kèhù guānxì guǎnlǐ — quản lý quan hệ khách hàng — customer relationship management |
| 3020 | 客户资料 — kèhù zīliào — thông tin khách hàng — customer information |
| 3021 | 客户档案 — kèhù dàng’àn — hồ sơ khách hàng — customer file |
| 3022 | 客户分类 — kèhù fēnlèi — phân loại khách hàng — customer segmentation |
| 3023 | 重点客户 — zhòngdiǎn kèhù — khách hàng trọng điểm — key customer |
| 3024 | 大客户 — dà kèhù — khách hàng lớn — major customer |
| 3025 | VIP客户 — VIP kèhù — khách hàng VIP — VIP customer |
| 3026 | 潜在买家 — qiánzài mǎijiā — người mua tiềm năng — potential buyer |
| 3027 | 意向客户 — yìxiàng kèhù — khách hàng có nhu cầu — prospective customer |
| 3028 | 成交客户 — chéngjiāo kèhù — khách hàng đã giao dịch — converted customer |
| 3029 | 客户名单 — kèhù míngdān — danh sách khách hàng — customer list |
| 3030 | 销售线索 — xiāoshòu xiànsuǒ — khách hàng tiềm năng, đầu mối bán hàng — sales lead |
| 3031 | 商机 — shāngjī — cơ hội kinh doanh — business opportunity |
| 3032 | 销售机会 — xiāoshòu jīhuì — cơ hội bán hàng — sales opportunity |
| 3033 | 商务机会 — shāngwù jīhuì — cơ hội thương mại — business opportunity |
| 3034 | 客户转化 — kèhù zhuǎnhuà — chuyển đổi khách hàng — customer conversion |
| 3035 | 订单转化 — dìngdān zhuǎnhuà — chuyển đổi thành đơn hàng — order conversion |
| 3036 | 在线下单 — zàixiàn xiàdān — đặt hàng trực tuyến — place an online order |
| 3037 | 在线购物 — zàixiàn gòuwù — mua sắm trực tuyến — online shopping |
| 3038 | 网上商城 — wǎngshàng shāngchéng — trung tâm mua sắm trực tuyến — online mall |
| 3039 | 购物车 — gòuwùchē — giỏ hàng — shopping cart |
| 3040 | 立即购买 — lìjí gòumǎi — mua ngay — buy now |
| 3041 | 加入购物车 — jiārù gòuwùchē — thêm vào giỏ hàng — add to cart |
| 3042 | 确认订单 — quèrèn dìngdān — xác nhận đơn hàng — confirm order |
| 3043 | 提交订单 — tíjiāo dìngdān — gửi đơn hàng — submit order |
| 3044 | 订单确认 — dìngdān quèrèn — xác nhận đơn hàng — order confirmation |
| 3045 | 订单处理 — dìngdān chǔlǐ — xử lý đơn hàng — order processing |
| 3046 | 订单跟踪 — dìngdān gēnzōng — theo dõi đơn hàng — order tracking |
| 3047 | 物流跟踪 — wùliú gēnzōng — theo dõi logistics — logistics tracking |
| 3048 | 配送地址 — pèisòng dìzhǐ — địa chỉ giao hàng — delivery address |
| 3049 | 收货地址 — shōuhuò dìzhǐ — địa chỉ nhận hàng — shipping address |
| 3050 | 收货人 — shōuhuòrén — người nhận hàng — consignee, recipient |
| 3051 | 发货人 — fāhuòrén — người gửi hàng — shipper, sender |
| 3052 | 预计送达 — yùjì sòngdá — dự kiến giao đến — estimated delivery |
| 3053 | 送货上门 — sònghuò shàngmén — giao hàng tận nơi — home delivery |
| 3054 | 同城配送 — tóngchéng pèisòng — giao hàng nội thành — same-city delivery |
| 3055 | 快递 — kuàidì — chuyển phát nhanh — express delivery |
| 3056 | 运单号 — yùndān hào — mã vận đơn — tracking number |
| 3057 | 签收 — qiānshōu — ký nhận hàng — sign for delivery |
| 3058 | 拒收 — jùshōu — từ chối nhận hàng — refuse delivery |
| 3059 | 丢件 — diūjiàn — thất lạc kiện hàng — lost parcel |
| 3060 | 破损 — pósǔn — hư hỏng — damaged |
| 3061 | 缺件 — quējiàn — thiếu hàng trong kiện — missing items |
| 3062 | 错发 — cuòfā — gửi nhầm hàng — wrong shipment |
| 3063 | 漏发 — lòufā — bỏ sót hàng khi gửi — omitted item |
| 3064 | 补发 — bǔfā — gửi bổ sung — resend |
| 3065 | 换货申请 — huànhuò shēnqǐng — yêu cầu đổi hàng — exchange request |
| 3066 | 退款申请 — tuìkuǎn shēnqǐng — yêu cầu hoàn tiền — refund request |
| 3067 | 售后申请 — shòuhòu shēnqǐng — yêu cầu hậu mãi — after-sales request |
| 3068 | 售后处理 — shòuhòu chǔlǐ — xử lý hậu mãi — after-sales handling |
| 3069 | 售后政策 — shòuhòu zhèngcè — chính sách hậu mãi — after-sales policy |
| 3070 | 退货政策 — tuìhuò zhèngcè — chính sách trả hàng — return policy |
| 3071 | 保修期 — bǎoxiūqī — thời hạn bảo hành — warranty period |
| 3072 | 保修 — bǎoxiū — bảo hành — warranty, repair |
| 3073 | 质保 — zhìbǎo — bảo đảm chất lượng, bảo hành — quality warranty |
| 3074 | 正品 — zhèngpǐn — hàng chính hãng — genuine product |
| 3075 | 假货 — jiǎhuò — hàng giả — counterfeit goods |
| 3076 | 盗版 — dàobǎn — hàng sao chép, hàng lậu — pirated product |
| 3077 | 仿冒品 — fǎngmàopǐn — hàng giả mạo — imitation product |
| 3078 | 合格品 — hégépǐn — hàng đạt chuẩn — qualified product |
| 3079 | 次品 — cìpǐn — hàng thứ phẩm — defective product |
| 3080 | 残次品 — cáncìpǐn — hàng lỗi, hàng kém chất lượng — defective goods |
| 3081 | 不良品 — bùliángpǐn — sản phẩm lỗi — defective product |
| 3082 | 质量检验 — zhìliàng jiǎnyàn — kiểm tra chất lượng — quality inspection |
| 3083 | 质量标准 — zhìliàng biāozhǔn — tiêu chuẩn chất lượng — quality standard |
| 3084 | 检验报告 — jiǎnyàn bàogào — báo cáo kiểm nghiệm — inspection report |
| 3085 | 合格证 — hé gé zhèng — giấy chứng nhận đạt chuẩn — certificate of conformity |
| 3086 | 认证 — rènzhèng — chứng nhận — certification |
| 3087 | 商业许可 — shāngyè xǔkě — giấy phép kinh doanh — business license |
| 3088 | 营业执照 — yíngyè zhízhào — giấy phép kinh doanh — business license |
| 3089 | 税务登记 — shuìwù dēngjì — đăng ký thuế — tax registration |
| 3090 | 增值税 — zēngzhíshuì — thuế giá trị gia tăng — value-added tax |
| 3091 | 销售税 — xiāoshòushuì — thuế bán hàng — sales tax |
| 3092 | 关税 — guānshuì — thuế quan — customs duty |
| 3093 | 贸易壁垒 — màoyì bìlěi — rào cản thương mại — trade barrier |
| 3094 | 进口 — jìnkǒu — nhập khẩu — import |
| 3095 | 出口 — chūkǒu — xuất khẩu — export |
| 3096 | 进口商 — jìnkǒushāng — nhà nhập khẩu — importer |
| 3097 | 出口商 — chūkǒushāng — nhà xuất khẩu — exporter |
| 3098 | 贸易商 — màoyìshāng — thương nhân, nhà kinh doanh thương mại — trader, trading company |
| 3099 | 贸易公司 — màoyì gōngsī — công ty thương mại — trading company |
| 3100 | 商业发票 — shāngyè fāpiào — hóa đơn thương mại — commercial invoice |
| 3101 | 装箱单 — zhuāngxiāngdān — phiếu đóng gói — packing list |
| 3102 | 提单 — tídān — vận đơn — bill of lading |
| 3103 | 原产地证 — yuánchǎndì zhèng — giấy chứng nhận xuất xứ — certificate of origin |
| 3104 | 信用证 — xìnyòngzhèng — thư tín dụng — letter of credit |
| 3105 | 结算 — jiésuàn — quyết toán, thanh toán — settlement |
| 3106 | 结算方式 — jiésuàn fāngshì — phương thức thanh toán — settlement method |
| 3107 | 汇款 — huìkuǎn — chuyển tiền — remittance |
| 3108 | 银行转账 — yínháng zhuǎnzhàng — chuyển khoản ngân hàng — bank transfer |
| 3109 | 在线付款 — zàixiàn fùkuǎn — thanh toán trực tuyến — online payment |
| 3110 | 分期付款 — fēnqī fùkuǎn — thanh toán trả góp — installment payment |
| 3111 | 货到付款 — huò dào fùkuǎn — thanh toán khi nhận hàng — cash on delivery |
| 3112 | 先付款后发货 — xiān fùkuǎn hòu fāhuò — trả tiền trước rồi giao hàng — payment before shipment |
| 3113 | 账期 — zhàngqī — kỳ hạn thanh toán — payment term |
| 3114 | 付款期限 — fùkuǎn qīxiàn — thời hạn thanh toán — payment deadline |
| 3115 | 逾期付款 — yúqī fùkuǎn — thanh toán quá hạn — overdue payment |
| 3116 | 催款 — cuīkuǎn — thúc thanh toán — urge payment |
| 3117 | 欠款催收 — qiànkuǎn cuīshōu — thu hồi công nợ — debt collection |
| 3118 | 信用额度 — xìnyòng édù — hạn mức tín dụng — credit limit |
| 3119 | 商业信用 — shāngyè xìnyòng — tín dụng thương mại — trade credit |
| 3120 | 信用风险 — xìnyòng fēngxiǎn — rủi ro tín dụng — credit risk |
| 3121 | 交易风险 — jiāoyì fēngxiǎn — rủi ro giao dịch — transaction risk |
| 3122 | 经营风险 — jīngyíng fēngxiǎn — rủi ro kinh doanh — business risk |
| 3123 | 市场风险 — shìchǎng fēngxiǎn — rủi ro thị trường — market risk |
| 3124 | 价格风险 — jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá cả — price risk |
| 3125 | 汇率风险 — huìlǜ fēngxiǎn — rủi ro tỷ giá — exchange rate risk |
| 3126 | 采购预算 — cǎigòu yùsuàn — ngân sách mua hàng — procurement budget |
| 3127 | 销售预算 — xiāoshòu yùsuàn — ngân sách bán hàng — sales budget |
| 3128 | 营销预算 — yíngxiāo yùsuàn — ngân sách tiếp thị — marketing budget |
| 3129 | 采购计划 — cǎigòu jìhuà — kế hoạch mua hàng — procurement plan |
| 3130 | 采购审批 — cǎigòu shěnpī — phê duyệt mua hàng — procurement approval |
| 3131 | 采购申请 — cǎigòu shēnqǐng — đề nghị mua hàng — purchase requisition |
| 3132 | 采购需求 — cǎigòu xūqiú — nhu cầu mua hàng — procurement requirement |
| 3133 | 采购部门 — cǎigòu bùmén — bộ phận mua hàng — purchasing department |
| 3134 | 采购专员 — cǎigòu zhuānyuán — chuyên viên mua hàng — procurement specialist |
| 3135 | 采购经理 — cǎigòu jīnglǐ — quản lý mua hàng — procurement manager |
| 3136 | 采购主管 — cǎigòu zhǔguǎn — trưởng bộ phận mua hàng — procurement supervisor |
| 3137 | 战略采购 — zhànlüè cǎigòu — mua hàng chiến lược — strategic procurement |
| 3138 | 集中采购 — jízhōng cǎigòu — mua hàng tập trung — centralized procurement |
| 3139 | 分散采购 — fēnsàn cǎigòu — mua hàng phân tán — decentralized procurement |
| 3140 | 直接采购 — zhíjiē cǎigòu — mua hàng trực tiếp — direct procurement |
| 3141 | 间接采购 — jiànjiē cǎigòu — mua hàng gián tiếp — indirect procurement |
| 3142 | 本地采购 — běndì cǎigòu — mua hàng địa phương — local procurement |
| 3143 | 全球采购 — quánqiú cǎigòu — mua hàng toàn cầu — global sourcing |
| 3144 | 进口采购 — jìnkǒu cǎigòu — mua hàng nhập khẩu — import procurement |
| 3145 | 国内采购 — guónèi cǎigòu — mua hàng trong nước — domestic procurement |
| 3146 | 采购谈判 — cǎigòu tánpàn — đàm phán mua hàng — procurement negotiation |
| 3147 | 供应商谈判 — gōngyìngshāng tánpàn — đàm phán với nhà cung cấp — supplier negotiation |
| 3148 | 采购合同管理 — cǎigòu hétóng guǎnlǐ — quản lý hợp đồng mua hàng — procurement contract management |
| 3149 | 供应商合同 — gōngyìngshāng hétóng — hợp đồng với nhà cung cấp — supplier contract |
| 3150 | 供应商名录 — gōngyìngshāng mínglù — danh sách nhà cung cấp — supplier directory |
| 3151 | 供应商数据库 — gōngyìngshāng shùjùkù — cơ sở dữ liệu nhà cung cấp — supplier database |
| 3152 | 供应商筛选 — gōngyìngshāng shāixuǎn — sàng lọc nhà cung cấp — supplier screening |
| 3153 | 供应商审核 — gōngyìngshāng shěnhé — thẩm tra nhà cung cấp — supplier audit |
| 3154 | 供应商认证 — gōngyìngshāng rènzhèng — chứng nhận nhà cung cấp — supplier certification |
| 3155 | 供应商评级 — gōngyìngshāng píngjí — xếp hạng nhà cung cấp — supplier rating |
| 3156 | 供应商绩效 — gōngyìngshāng jīxiào — hiệu suất nhà cung cấp — supplier performance |
| 3157 | 供应商风险 — gōngyìngshāng fēngxiǎn — rủi ro nhà cung cấp — supplier risk |
| 3158 | 供应商关系 — gōngyìngshāng guānxì — quan hệ nhà cung cấp — supplier relationship |
| 3159 | 战略供应商 — zhànlüè gōngyìngshāng — nhà cung cấp chiến lược — strategic supplier |
| 3160 | 核心供应商 — héxīn gōngyìngshāng — nhà cung cấp cốt lõi — core supplier |
| 3161 | 独家供应商 — dújiā gōngyìngshāng — nhà cung cấp độc quyền — exclusive supplier |
| 3162 | 备用供应商 — bèiyòng gōngyìngshāng — nhà cung cấp dự phòng — backup supplier |
| 3163 | 供应商报价单 — gōngyìngshāng bàojiàdān — báo giá của nhà cung cấp — supplier quotation |
| 3164 | 比较报价 — bǐjiào bàojià — so sánh báo giá — compare quotations |
| 3165 | 最低报价 — zuìdī bàojià — báo giá thấp nhất — lowest quotation |
| 3166 | 合理报价 — hélǐ bàojià — báo giá hợp lý — reasonable quotation |
| 3167 | 报价有效期 — bàojià yǒuxiàoqī — thời hạn hiệu lực báo giá — quotation validity period |
| 3168 | 报价条件 — bàojià tiáojiàn — điều kiện báo giá — quotation terms |
| 3169 | 报价货币 — bàojià huòbì — loại tiền báo giá — quotation currency |
| 3170 | 采购价格比较 — cǎigòu jiàgé bǐjiào — so sánh giá mua — purchasing price comparison |
| 3171 | 成本分析 — chéngběn fēnxī — phân tích chi phí — cost analysis |
| 3172 | 采购成本分析 — cǎigòu chéngběn fēnxī — phân tích chi phí mua hàng — procurement cost analysis |
| 3173 | 总采购成本 — zǒng cǎigòu chéngběn — tổng chi phí mua hàng — total procurement cost |
| 3174 | 单位采购成本 — dānwèi cǎigòu chéngběn — chi phí mua trên đơn vị — unit procurement cost |
| 3175 | 运输成本 — yùnshū chéngběn — chi phí vận chuyển — transportation cost |
| 3176 | 仓储成本 — cāngchǔ chéngběn — chi phí lưu kho — warehousing cost |
| 3177 | 人工成本 — réngōng chéngběn — chi phí nhân công — labor cost |
| 3178 | 管理成本 — guǎnlǐ chéngběn — chi phí quản lý — management cost |
| 3179 | 隐性成本 — yǐnxìng chéngběn — chi phí ẩn — hidden cost |
| 3180 | 显性成本 — xiǎnxìng chéngběn — chi phí hiện hữu — explicit cost |
| 3181 | 降本增效 — jiàngběn zēngxiào — giảm chi phí, tăng hiệu quả — reduce costs and increase efficiency |
| 3182 | 成本节约 — chéngběn jiéyuē — tiết kiệm chi phí — cost savings |
| 3183 | 采购节约 — cǎigòu jiéyuē — tiết kiệm chi phí mua hàng — procurement savings |
| 3184 | 节约成本 — jiéyuē chéngběn — tiết kiệm chi phí — save costs |
| 3185 | 控制成本 — kòngzhì chéngběn — kiểm soát chi phí — control costs |
| 3186 | 成本控制 — chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí — cost control |
| 3187 | 价格优势 — jiàgé yōushì — lợi thế về giá — price advantage |
| 3188 | 价格合理 — jiàgé hélǐ — giá hợp lý — reasonable price |
| 3189 | 价格透明 — jiàgé tòumíng — giá cả minh bạch — transparent pricing |
| 3190 | 价格波动 — jiàgé bōdòng — biến động giá — price fluctuation |
| 3191 | 价格稳定 — jiàgé wěndìng — giá ổn định — stable price |
| 3192 | 原材料价格 — yuáncáiliào jiàgé — giá nguyên vật liệu — raw material price |
| 3193 | 市场价格 — shìchǎng jiàgé — giá thị trường — market price |
| 3194 | 参考价格 — cānkǎo jiàgé — giá tham khảo — reference price |
| 3195 | 指导价 — zhǐdǎojià — giá hướng dẫn — suggested price |
| 3196 | 代理价 — dàilǐjià — giá đại lý — distributor price |
| 3197 | 经销价 — jīngxiāojià — giá phân phối — distribution price |
| 3198 | 出厂价 — chūchǎngjià — giá xuất xưởng — ex-factory price |
| 3199 | 到岸价 — dào’ànjià — giá CIF, giá đến cảng — CIF price |
| 3200 | 离岸价 — lí’ànjià — giá FOB, giá trên tàu — FOB price |
| 3201 | 含税价 — hánshuìjià — giá đã bao gồm thuế — tax-inclusive price |
| 3202 | 不含税价 — bù hánshuì jià — giá chưa bao gồm thuế — tax-exclusive price |
| 3203 | 净价 — jìngjià — giá thuần — net price |
| 3204 | 含运费 — hán yùnfèi — đã bao gồm phí vận chuyển — freight included |
| 3205 | 不含运费 — bù hán yùnfèi — chưa bao gồm phí vận chuyển — freight excluded |
| 3206 | 价格清单 — jiàgé qīngdān — bảng giá — price list |
| 3207 | 价目表 — jiàmùbiǎo — bảng giá — price list |
| 3208 | 商品价格表 — shāngpǐn jiàgébiǎo — bảng giá sản phẩm — product price list |
| 3209 | 价格调整 — jiàgé tiáozhěng — điều chỉnh giá — price adjustment |
| 3210 | 价格变更 — jiàgé biàngēng — thay đổi giá — price change |
| 3211 | 调价 — tiáojià — điều chỉnh giá — adjust prices |
| 3212 | 折扣政策 — zhékòu zhèngcè — chính sách chiết khấu — discount policy |
| 3213 | 批量折扣 — pīliàng zhékòu — chiết khấu theo số lượng — volume discount |
| 3214 | 数量折扣 — shùliàng zhékòu — chiết khấu số lượng — quantity discount |
| 3215 | 现金折扣 — xiànjīn zhékòu — chiết khấu thanh toán tiền mặt — cash discount |
| 3216 | 商业折扣 — shāngyè zhékòu — chiết khấu thương mại — trade discount |
| 3217 | 季节性折扣 — jìjiéxìng zhékòu — chiết khấu theo mùa — seasonal discount |
| 3218 | 促销折扣 — cùxiāo zhékòu — chiết khấu khuyến mãi — promotional discount |
| 3219 | 折扣率 — zhékòu lǜ — tỷ lệ chiết khấu — discount rate |
| 3220 | 返利 — fǎnlì — tiền hoàn lại, khoản chiết khấu — rebate |
| 3221 | 销售返利 — xiāoshòu fǎnlì — chiết khấu doanh số — sales rebate |
| 3222 | 渠道返利 — qúdào fǎnlì — chiết khấu cho kênh phân phối — channel rebate |
| 3223 | 年度返利 — niándù fǎnlì — khoản hoàn theo năm — annual rebate |
| 3224 | 奖励政策 — jiǎnglì zhèngcè — chính sách thưởng — incentive policy |
| 3225 | 销售奖励 — xiāoshòu jiǎnglì — thưởng bán hàng — sales incentive |
| 3226 | 佣金 — yòngjīn — hoa hồng — commission |
| 3227 | 销售佣金 — xiāoshòu yòngjīn — hoa hồng bán hàng — sales commission |
| 3228 | 代理佣金 — dàilǐ yòngjīn — hoa hồng đại lý — agency commission |
| 3229 | 佣金比例 — yòngjīn bǐlì — tỷ lệ hoa hồng — commission rate |
| 3230 | 提成 — tíchéng — tiền hoa hồng, phần trăm doanh số — commission |
| 3231 | 销售提成 — xiāoshòu tíchéng — hoa hồng doanh số — sales commission |
| 3232 | 渠道 — qúdào — kênh — channel |
| 3233 | 销售渠道管理 — xiāoshòu qúdào guǎnlǐ — quản lý kênh bán hàng — sales channel management |
| 3234 | 渠道建设 — qúdào jiànshè — xây dựng kênh phân phối — channel development |
| 3235 | 渠道拓展 — qúdào tuòzhǎn — mở rộng kênh — channel expansion |
| 3236 | 渠道合作 — qúdào hézuò — hợp tác kênh phân phối — channel cooperation |
| 3237 | 渠道代理 — qúdào dàilǐ — đại lý kênh phân phối — channel agency |
| 3238 | 渠道分销 — qúdào fēnxiāo — phân phối qua kênh — channel distribution |
| 3239 | 分销商 — fēnxiāoshāng — nhà phân phối — distributor |
| 3240 | 一级代理 — yījí dàilǐ — đại lý cấp một — first-level agent |
| 3241 | 二级代理 — èrjí dàilǐ — đại lý cấp hai — second-level agent |
| 3242 | 区域代理 — qūyù dàilǐ — đại lý khu vực — regional agent |
| 3243 | 独家代理 — dújiā dàilǐ — đại lý độc quyền — exclusive agent |
| 3244 | 总代理 — zǒng dàilǐ — tổng đại lý — general agent |
| 3245 | 授权经销商 — shòuquán jīngxiāoshāng — nhà phân phối được ủy quyền — authorized distributor |
| 3246 | 授权代理商 — shòuquán dàilǐshāng — đại lý được ủy quyền — authorized agent |
| 3247 | 渠道商 — qúdàoshāng — đối tác kênh phân phối — channel partner |
| 3248 | 终端客户 — zhōngduān kèhù — khách hàng cuối — end customer |
| 3249 | 终端市场 — zhōngduān shìchǎng — thị trường cuối — end market |
| 3250 | 终端销售 — zhōngduān xiāoshòu — bán hàng đến người dùng cuối — end-user sales |
| 3251 | 分销网络 — fēnxiāo wǎngluò — mạng lưới phân phối — distribution network |
| 3252 | 经销网络 — jīngxiāo wǎngluò — mạng lưới đại lý — dealer network |
| 3253 | 销售网点 — xiāoshòu wǎngdiǎn — điểm bán hàng — sales outlet |
| 3254 | 直营网点 — zhíyíng wǎngdiǎn — điểm bán trực tiếp — direct-operated outlet |
| 3255 | 加盟店 — jiāméngdiàn — cửa hàng nhượng quyền — franchise store |
| 3256 | 连锁店 — liánsuǒdiàn — cửa hàng chuỗi — chain store |
| 3257 | 连锁经营 — liánsuǒ jīngyíng — kinh doanh chuỗi — chain operation |
| 3258 | 特许经营 — tèxǔ jīngyíng — nhượng quyền kinh doanh — franchising |
| 3259 | 加盟费 — jiāméngfèi — phí nhượng quyền — franchise fee |
| 3260 | 品牌授权 — pǐnpái shòuquán — cấp quyền thương hiệu — brand licensing |
| 3261 | 知识产权 — zhīshí chǎnquán — quyền sở hữu trí tuệ — intellectual property |
| 3262 | 品牌价值 — pǐnpái jiàzhí — giá trị thương hiệu — brand value |
| 3263 | 品牌知名度 — pǐnpái zhīmíngdù — độ nhận biết thương hiệu — brand awareness |
| 3264 | 品牌形象 — pǐnpái xíngxiàng — hình ảnh thương hiệu — brand image |
| 3265 | 品牌忠诚度 — pǐnpái zhōngchéngdù — lòng trung thành với thương hiệu — brand loyalty |
| 3266 | 品牌影响力 — pǐnpái yǐngxiǎnglì — sức ảnh hưởng thương hiệu — brand influence |
| 3267 | 品牌保护 — pǐnpái bǎohù — bảo vệ thương hiệu — brand protection |
| 3268 | 产品线 — chǎnpǐnxiàn — dòng sản phẩm — product line |
| 3269 | 产品组合 — chǎnpǐn zǔhé — danh mục sản phẩm kết hợp — product mix |
| 3270 | 产品系列 — chǎnpǐn xìliè — dòng sản phẩm — product series |
| 3271 | 主打产品 — zhǔdǎ chǎnpǐn — sản phẩm chủ lực — flagship product |
| 3272 | 核心产品 — héxīn chǎnpǐn — sản phẩm cốt lõi — core product |
| 3273 | 明星产品 — míngxīng chǎnpǐn — sản phẩm nổi bật — star product |
| 3274 | 爆款产品 — bàokuǎn chǎnpǐn — sản phẩm bán chạy — best-selling product |
| 3275 | 畅销品 — chàngxiāopǐn — hàng bán chạy — best seller |
| 3276 | 热销产品 — rèxiāo chǎnpǐn — sản phẩm bán chạy — hot-selling product |
| 3277 | 滞销产品 — zhìxiāo chǎnpǐn — sản phẩm bán chậm — slow-moving product |
| 3278 | 新品 — xīnpǐn — sản phẩm mới — new product |
| 3279 | 老产品 — lǎo chǎnpǐn — sản phẩm cũ — existing product |
| 3280 | 替代品 — tìdàipǐn — sản phẩm thay thế — substitute product |
| 3281 | 互补品 — hùbǔpǐn — sản phẩm bổ trợ — complementary product |
| 3282 | 标准产品 — biāozhǔn chǎnpǐn — sản phẩm tiêu chuẩn — standard product |
| 3283 | 定制产品 — dìngzhì chǎnpǐn — sản phẩm đặt riêng — customized product |
| 3284 | 定制服务 — dìngzhì fúwù — dịch vụ tùy chỉnh — customized service |
| 3285 | 个性化服务 — gèxìnghuà fúwù — dịch vụ cá nhân hóa — personalized service |
| 3286 | 客户定制 — kèhù dìngzhì — khách hàng đặt hàng tùy chỉnh — customer customization |
| 3287 | 样品确认 — yàngpǐn quèrèn — xác nhận mẫu — sample confirmation |
| 3288 | 样品测试 — yàngpǐn cèshì — kiểm tra mẫu — sample testing |
| 3289 | 样品批准 — yàngpǐn pīzhǔn — phê duyệt mẫu — sample approval |
| 3290 | 试销 — shìxiāo — bán thử — trial sale |
| 3291 | 试用 — shìyòng — dùng thử — trial use |
| 3292 | 试用品 — shìyòngpǐn — sản phẩm dùng thử — trial product |
| 3293 | 赠品 — zèngpǐn — quà tặng kèm — promotional gift |
| 3294 | 礼品 — lǐpǐn — quà tặng — gift |
| 3295 | 赠品活动 — zèngpǐn huódòng — chương trình tặng quà — gift promotion |
| 3296 | 免费试用 — miǎnfèi shìyòng — dùng thử miễn phí — free trial |
| 3297 | 体验 — tǐyàn — trải nghiệm — experience |
| 3298 | 购物体验 — gòuwù tǐyàn — trải nghiệm mua sắm — shopping experience |
| 3299 | 客户体验 — kèhù tǐyàn — trải nghiệm khách hàng — customer experience |
| 3300 | 用户体验 — yònghù tǐyàn — trải nghiệm người dùng — user experience |
| 3301 | 服务体验 — fúwù tǐyàn — trải nghiệm dịch vụ — service experience |
| 3302 | 购物流程 — gòuwù liúchéng — quy trình mua sắm — shopping process |
| 3303 | 购买流程 — gòumǎi liúchéng — quy trình mua hàng — purchasing process |
| 3304 | 销售流程 — xiāoshòu liúchéng — quy trình bán hàng — sales process |
| 3305 | 成交流程 — chéngjiāo liúchéng — quy trình chốt giao dịch — deal-closing process |
| 3306 | 售前咨询 — shòuqián zīxún — tư vấn trước bán hàng — pre-sales consultation |
| 3307 | 产品咨询 — chǎnpǐn zīxún — tư vấn sản phẩm — product consultation |
| 3308 | 价格咨询 — jiàgé zīxún — hỏi thông tin giá — price inquiry |
| 3309 | 在线客服 — zàixiàn kèfú — chăm sóc khách hàng trực tuyến — online customer service |
| 3310 | 客服人员 — kèfú rényuán — nhân viên chăm sóc khách hàng — customer service staff |
| 3311 | 客服热线 — kèfú rèxiàn — đường dây nóng chăm sóc khách hàng — customer service hotline |
| 3312 | 服务热线 — fúwù rèxiàn — đường dây hỗ trợ dịch vụ — service hotline |
| 3313 | 服务中心 — fúwù zhōngxīn — trung tâm dịch vụ — service center |
| 3314 | 投诉处理 — tóusù chǔlǐ — xử lý khiếu nại — complaint handling |
| 3315 | 投诉渠道 — tóusù qúdào — kênh khiếu nại — complaint channel |
| 3316 | 客户反馈 — kèhù fǎnkuì — phản hồi khách hàng — customer feedback |
| 3317 | 用户反馈 — yònghù fǎnkuì — phản hồi người dùng — user feedback |
| 3318 | 评价 — píngjià — đánh giá — review, evaluation |
| 3319 | 商品评价 — shāngpǐn píngjià — đánh giá sản phẩm — product review |
| 3320 | 客户评价 — kèhù píngjià — đánh giá của khách hàng — customer review |
| 3321 | 好评 — hǎopíng — đánh giá tốt — positive review |
| 3322 | 差评 — chàpíng — đánh giá xấu — negative review |
| 3323 | 评分 — píngfēn — điểm đánh giá — rating |
| 3324 | 五星好评 — wǔxīng hǎopíng — đánh giá năm sao — five-star review |
| 3325 | 口碑 — kǒubēi — danh tiếng, truyền miệng — reputation, word of mouth |
| 3326 | 口碑营销 — kǒubēi yíngxiāo — marketing truyền miệng — word-of-mouth marketing |
| 3327 | 社交媒体营销 — shèjiāo méitǐ yíngxiāo — tiếp thị mạng xã hội — social media marketing |
| 3328 | 内容营销 — nèiróng yíngxiāo — tiếp thị nội dung — content marketing |
| 3329 | 数字营销 — shùzì yíngxiāo — tiếp thị số — digital marketing |
| 3330 | 搜索引擎营销 — sōusuǒ yǐnqíng yíngxiāo — tiếp thị qua công cụ tìm kiếm — search engine marketing |
| 3331 | 精准营销 — jīngzhǔn yíngxiāo — marketing chính xác — precision marketing |
| 3332 | 整合营销 — zhěnghé yíngxiāo — marketing tích hợp — integrated marketing |
| 3333 | 营销活动 — yíngxiāo huódòng — hoạt động marketing — marketing campaign |
| 3334 | 广告投放 — guǎnggào tóufàng — triển khai quảng cáo — advertising placement |
| 3335 | 广告预算 — guǎnggào yùsuàn — ngân sách quảng cáo — advertising budget |
| 3336 | 广告效果 — guǎnggào xiàoguǒ — hiệu quả quảng cáo — advertising effectiveness |
| 3337 | 营销效果 — yíngxiāo xiàoguǒ — hiệu quả tiếp thị — marketing effectiveness |
| 3338 | 引流 — yǐnliú — thu hút lưu lượng khách hàng — attract traffic |
| 3339 | 流量 — liúliàng — lưu lượng truy cập — traffic |
| 3340 | 客流量 — kèliúliàng — lượng khách — customer traffic |
| 3341 | 网站流量 — wǎngzhàn liúliàng — lưu lượng website — website traffic |
| 3342 | 访问量 — fǎngwènliàng — lượt truy cập — visits |
| 3343 | 点击量 — diǎnjīliàng — lượt nhấp — click volume |
| 3344 | 点击率 — diǎnjīlǜ — tỷ lệ nhấp — click-through rate |
| 3345 | 曝光量 — bàoguāngliàng — lượt hiển thị — impressions |
| 3346 | 曝光率 — bàoguānglǜ — tỷ lệ hiển thị — exposure rate |
| 3347 | 转化 — zhuǎnhuà — chuyển đổi — conversion |
| 3348 | 获客 — huòkè — thu hút khách hàng — customer acquisition |
| 3349 | 获客成本 — huòkè chéngběn — chi phí thu hút khách hàng — customer acquisition cost |
| 3350 | 营销成本 — yíngxiāo chéngběn — chi phí marketing — marketing cost |
| 3351 | 客户生命周期 — kèhù shēngmìng zhōuqī — vòng đời khách hàng — customer lifecycle |
| 3352 | 客户价值 — kèhù jiàzhí — giá trị khách hàng — customer value |
| 3353 | 客户终身价值 — kèhù zhōngshēn jiàzhí — giá trị vòng đời khách hàng — customer lifetime value |
| 3354 | 重复购买 — chóngfù gòumǎi — mua lại — repeat purchase |
| 3355 | 再次购买 — zàicì gòumǎi — mua lại lần nữa — repurchase |
| 3356 | 交叉销售 — jiāochā xiāoshòu — bán chéo — cross-selling |
| 3357 | 追加销售 — zhuījiā xiāoshòu — bán thêm — upselling |
| 3358 | 组合销售 — zǔhé xiāoshòu — bán theo gói — bundle sales |
| 3359 | 套餐 — tàocān — gói sản phẩm — package, bundle |
| 3360 | 产品套餐 — chǎnpǐn tàocān — gói sản phẩm — product bundle |
| 3361 | 捆绑销售 — kǔnbǎng xiāoshòu — bán hàng theo gói — bundled sales |
| 3362 | 单品 — dānpǐn — sản phẩm đơn lẻ — individual product |
| 3363 | 套装 — tàozhuāng — bộ sản phẩm — set |
| 3364 | 购物清单 — gòuwù qīngdān — danh sách mua sắm — shopping list |
| 3365 | 采购清单 — cǎigòu qīngdān — danh sách mua hàng — procurement list |
| 3366 | 商品清单 — shāngpǐn qīngdān — danh sách hàng hóa — product list |
| 3367 | 库存清单 — kùcún qīngdān — danh sách tồn kho — inventory list |
| 3368 | 装运清单 — zhuāngyùn qīngdān — danh sách vận chuyển — shipping list |
| 3369 | 发货清单 — fāhuò qīngdān — danh sách hàng xuất — shipment list |
| 3370 | 收货单 — shōuhuòdān — phiếu nhận hàng — goods receipt |
| 3371 | 送货单 — sònghuòdān — phiếu giao hàng — delivery note |
| 3372 | 出货单 — chūhuòdān — phiếu xuất hàng — dispatch note |
| 3373 | 入库单 — rùkùdān — phiếu nhập kho — goods receipt note |
| 3374 | 出库单 — chūkùdān — phiếu xuất kho — goods issue note |
| 3375 | 销售单 — xiāoshòudān — phiếu bán hàng — sales slip |
| 3376 | 采购单 — cǎigòudān — phiếu mua hàng — purchase slip |
| 3377 | 退货单 — tuìhuòdān — phiếu trả hàng — return note |
| 3378 | 换货单 — huànhuòdān — phiếu đổi hàng — exchange note |
| 3379 | 对账 — duìzhàng — đối chiếu công nợ, sổ sách — reconciliation |
| 3380 | 对账单 — duìzhàngdān — bảng đối chiếu — statement of account |
| 3381 | 销售对账 — xiāoshòu duìzhàng — đối chiếu bán hàng — sales reconciliation |
| 3382 | 采购对账 — cǎigòu duìzhàng — đối chiếu mua hàng — procurement reconciliation |
| 3383 | 应收账款 — yīngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu — accounts receivable |
| 3384 | 应付账款 — yīngfù zhàngkuǎn — khoản phải trả — accounts payable |
| 3385 | 账款 — zhàngkuǎn — khoản tiền phải thu hoặc phải trả — account balance |
| 3386 | 结欠 — jiéqiàn — số tiền còn nợ — outstanding balance |
| 3387 | 欠账 — qiànzhàng — nợ tiền hàng — debt |
| 3388 | 收支 — shōuzhī — thu chi — income and expenditure |
| 3389 | 营业利润 — yíngyè lìrùn — lợi nhuận kinh doanh — operating profit |
| 3390 | 毛利率 — máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp — gross profit margin |
| 3391 | 净利率 — jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng — net profit margin |
| 3392 | 销售利润 — xiāoshòu lìrùn — lợi nhuận bán hàng — sales profit |
| 3393 | 投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn — return on investment |
| 3394 | 销售回报率 — xiāoshòu huíbàolǜ — tỷ suất lợi nhuận trên doanh số — return on sales |
| 3395 | 盈亏平衡 — yíngkuī pínghéng — hòa vốn — break-even |
| 3396 | 盈亏平衡点 — yíngkuī pínghéngdiǎn — điểm hòa vốn — break-even point |
| 3397 | 经营收入 — jīngyíng shōurù — thu nhập kinh doanh — business revenue |
| 3398 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — chi phí hoạt động — operating cost |
| 3399 | 销售费用 — xiāoshòu fèiyòng — chi phí bán hàng — selling expenses |
| 3400 | 管理费用 — guǎnlǐ fèiyòng — chi phí quản lý — administrative expenses |
| 3401 | 市场费用 — shìchǎng fèiyòng — chi phí thị trường — marketing expenses |
| 3402 | 渠道费用 — qúdào fèiyòng — chi phí kênh phân phối — channel expenses |
| 3403 | 促销费用 — cùxiāo fèiyòng — chi phí khuyến mãi — promotional expenses |
| 3404 | 法人代表 — fǎrén dàibiǎo — người đại diện pháp nhân — legal representative |
| 3405 | 法定代表人 — fǎdìng dàibiǎorén — người đại diện theo pháp luật — legal representative |
| 3406 | 注册资本 — zhùcè zīběn — vốn đăng ký — registered capital |
| 3407 | 注册公司 — zhùcè gōngsī — đăng ký công ty — register a company |
| 3408 | 公司注册 — gōngsī zhùcè — đăng ký doanh nghiệp — company registration |
| 3409 | 商业登记 — shāngyè dēngjì — đăng ký kinh doanh — business registration |
| 3410 | 税务登记证 — shuìwù dēngjìzhèng — giấy chứng nhận đăng ký thuế — tax registration certificate |
| 3411 | 经营范围 — jīngyíng fànwéi — phạm vi kinh doanh — business scope |
| 3412 | 经营地址 — jīngyíng dìzhǐ — địa chỉ kinh doanh — business address |
| 3413 | 注册地址 — zhùcè dìzhǐ — địa chỉ đăng ký — registered address |
| 3414 | 营业场所 — yíngyè chǎngsuǒ — địa điểm kinh doanh — business premises |
| 3415 | 商业活动 — shāngyè huódòng — hoạt động thương mại — commercial activity |
| 3416 | 商业往来 — shāngyè wǎnglái — giao dịch thương mại — business dealings |
| 3417 | 商务合作 — shāngwù hézuò — hợp tác kinh doanh — business cooperation |
| 3418 | 商务关系 — shāngwù guānxì — quan hệ thương mại — business relationship |
| 3419 | 业务往来 — yèwù wǎnglái — giao dịch làm ăn, quan hệ kinh doanh — business dealings |
| 3420 | 合作意向 — hézuò yìxiàng — ý định hợp tác — cooperation intention |
| 3421 | 合作协议 — hézuò xiéyì — thỏa thuận hợp tác — cooperation agreement |
| 3422 | 战略合作 — zhànlüè hézuò — hợp tác chiến lược — strategic cooperation |
| 3423 | 独家合作 — dújiā hézuò — hợp tác độc quyền — exclusive cooperation |
| 3424 | 长期合作伙伴 — chángqī hézuò huǒbàn — đối tác hợp tác lâu dài — long-term business partner |
| 3425 | 商务代表 — shāngwù dàibiǎo — đại diện thương mại — business representative |
| 3426 | 商务经理 — shāngwù jīnglǐ — quản lý thương mại — business manager |
| 3427 | 商务人员 — shāngwù rényuán — nhân viên thương mại — business staff |
| 3428 | 销售代表 — xiāoshòu dàibiǎo — đại diện bán hàng — sales representative |
| 3429 | 客户经理 — kèhù jīnglǐ — quản lý khách hàng — account manager |
| 3430 | 大区经理 — dàqū jīnglǐ — quản lý khu vực — regional manager |
| 3431 | 区域经理 — qūyù jīnglǐ — quản lý khu vực — regional manager |
| 3432 | 业务代表 — yèwù dàibiǎo — đại diện kinh doanh — business representative |
| 3433 | 业务开发 — yèwù kāifā — phát triển kinh doanh — business development |
| 3434 | 业务拓展 — yèwù tuòzhǎn — mở rộng kinh doanh — business expansion |
| 3435 | 市场拓展 — shìchǎng tuòzhǎn — mở rộng thị trường — market expansion |
| 3436 | 客户拓展 — kèhù tuòzhǎn — mở rộng khách hàng — customer expansion |
| 3437 | 新市场开发 — xīn shìchǎng kāifā — khai thác thị trường mới — new market development |
| 3438 | 新客户开发 — xīn kèhù kāifā — phát triển khách hàng mới — new customer development |
| 3439 | 区域拓展 — qūyù tuòzhǎn — mở rộng khu vực — regional expansion |
| 3440 | 海外拓展 — hǎiwài tuòzhǎn — mở rộng thị trường nước ngoài — overseas expansion |
| 3441 | 国际市场拓展 — guójì shìchǎng tuòzhǎn — mở rộng thị trường quốc tế — international market expansion |
| 3442 | 销售网络建设 — xiāoshòu wǎngluò jiànshè — xây dựng mạng lưới bán hàng — sales network development |
| 3443 | 客户资源 — kèhù zīyuán — nguồn khách hàng — customer resources |
| 3444 | 客户资源管理 — kèhù zīyuán guǎnlǐ — quản lý nguồn khách hàng — customer resource management |
| 3445 | 客户数据库 — kèhù shùjùkù — cơ sở dữ liệu khách hàng — customer database |
| 3446 | 客户信息管理 — kèhù xìnxī guǎnlǐ — quản lý thông tin khách hàng — customer information management |
| 3447 | 客户画像 — kèhù huàxiàng — chân dung khách hàng — customer profile |
| 3448 | 客户标签 — kèhù biāoqiān — nhãn khách hàng — customer tag |
| 3449 | 客户等级 — kèhù děngjí — cấp độ khách hàng — customer level |
| 3450 | 客户分级 — kèhù fēnjí — phân cấp khách hàng — customer classification |
| 3451 | 客户价值分析 — kèhù jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị khách hàng — customer value analysis |
| 3452 | 客户需求分析 — kèhù xūqiú fēnxī — phân tích nhu cầu khách hàng — customer needs analysis |
| 3453 | 客户关系 — kèhù guānxì — quan hệ khách hàng — customer relationship |
| 3454 | 客户维护 — kèhù wéihù — chăm sóc, duy trì khách hàng — customer retention |
| 3455 | 客户回访 — kèhù huífǎng — gọi lại, thăm lại khách hàng — customer follow-up |
| 3456 | 售后回访 — shòuhòu huífǎng — thăm hỏi khách hàng sau bán — after-sales follow-up |
| 3457 | 客户关怀 — kèhù guānhuái — chăm sóc khách hàng — customer care |
| 3458 | 客户忠诚度 — kèhù zhōngchéngdù — lòng trung thành của khách hàng — customer loyalty |
| 3459 | 忠诚客户 — zhōngchéng kèhù — khách hàng trung thành — loyal customer |
| 3460 | 流失客户 — liúshī kèhù — khách hàng bị mất — lost customer |
| 3461 | 挽回客户 — wǎnhuí kèhù — giành lại khách hàng — win back customers |
| 3462 | 客户留存 — kèhù liúcún — duy trì khách hàng — customer retention |
| 3463 | 客户增长 — kèhù zēngzhǎng — tăng trưởng khách hàng — customer growth |
| 3464 | 客户数量 — kèhù shùliàng — số lượng khách hàng — number of customers |
| 3465 | 新增客户 — xīnzēng kèhù — khách hàng mới tăng thêm — new customers |
| 3466 | 活跃客户 — huóyuè kèhù — khách hàng hoạt động — active customers |
| 3467 | 沉睡客户 — chénshuì kèhù — khách hàng không hoạt động — dormant customers |
| 3468 | 客户唤醒 — kèhù huànxǐng — kích hoạt lại khách hàng — customer reactivation |
| 3469 | 精准客户 — jīngzhǔn kèhù — khách hàng mục tiêu chính xác — targeted customer |
| 3470 | 意向客户群 — yìxiàng kèhù qún — nhóm khách hàng có nhu cầu — prospective customer group |
| 3471 | 销售漏斗 — xiāoshòu lòudǒu — phễu bán hàng — sales funnel |
| 3472 | 销售阶段 — xiāoshòu jiēduàn — giai đoạn bán hàng — sales stage |
| 3473 | 销售机会管理 — xiāoshòu jīhuì guǎnlǐ — quản lý cơ hội bán hàng — sales opportunity management |
| 3474 | 销售预测 — xiāoshòu yùcè — dự báo doanh số — sales forecast |
| 3475 | 销售预期 — xiāoshòu yùqī — kỳ vọng doanh số — sales expectation |
| 3476 | 销售分析 — xiāoshòu fēnxī — phân tích bán hàng — sales analysis |
| 3477 | 销售报表 — xiāoshòu bàobiǎo — báo cáo bán hàng — sales report |
| 3478 | 销售数据 — xiāoshòu shùjù — dữ liệu bán hàng — sales data |
| 3479 | 销售数据分析 — xiāoshòu shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu bán hàng — sales data analysis |
| 3480 | 销售趋势 — xiāoshòu qūshì — xu hướng bán hàng — sales trend |
| 3481 | 销售排名 — xiāoshòu páimíng — xếp hạng doanh số — sales ranking |
| 3482 | 销售冠军 — xiāoshòu guànjūn — nhân viên bán hàng đứng đầu — top salesperson |
| 3483 | 销售团队 — xiāoshòu tuánduì — đội ngũ bán hàng — sales team |
| 3484 | 销售管理 — xiāoshòu guǎnlǐ — quản lý bán hàng — sales management |
| 3485 | 销售培训 — xiāoshòu péixùn — đào tạo bán hàng — sales training |
| 3486 | 销售流程优化 — xiāoshòu liúchéng yōuhuà — tối ưu quy trình bán hàng — sales process optimization |
| 3487 | 销售自动化 — xiāoshòu zìdònghuà — tự động hóa bán hàng — sales automation |
| 3488 | 客户关系管理系统 — kèhù guānxì guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý quan hệ khách hàng — customer relationship management system |
| 3489 | 销售管理系统 — xiāoshòu guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý bán hàng — sales management system |
| 3490 | 订单管理系统 — dìngdān guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý đơn hàng — order management system |
| 3491 | 库存管理系统 — kùcún guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý tồn kho — inventory management system |
| 3492 | 企业资源计划 — qǐyè zīyuán jìhuà — hoạch định nguồn lực doanh nghiệp — enterprise resource planning |
| 3493 | 商业智能 — shāngyè zhìnéng — trí tuệ kinh doanh — business intelligence |
| 3494 | 数据分析 — shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu — data analysis |
| 3495 | 经营数据 — jīngyíng shùjù — dữ liệu kinh doanh — business data |
| 3496 | 销售指标 — xiāoshòu zhǐbiāo — chỉ tiêu bán hàng — sales indicators |
| 3497 | 关键绩效指标 — guānjiàn jīxiào zhǐbiāo — chỉ số hiệu suất chính — key performance indicator |
| 3498 | 业绩指标 — yèjì zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu suất — performance indicator |
| 3499 | 销售配额 — xiāoshòu pèié — chỉ tiêu doanh số — sales quota |
| 3500 | 销售任务 — xiāoshòu rènwu — nhiệm vụ bán hàng — sales task |
| 3501 | 月度目标 — yuèdù mùbiāo — mục tiêu hàng tháng — monthly target |
| 3502 | 季度目标 — jìdù mùbiāo — mục tiêu hàng quý — quarterly target |
| 3503 | 年度目标 — niándù mùbiāo — mục tiêu hàng năm — annual target |
| 3504 | 收入目标 — shōurù mùbiāo — mục tiêu doanh thu — revenue target |
| 3505 | 利润目标 — lìrùn mùbiāo — mục tiêu lợi nhuận — profit target |
| 3506 | 市场目标 — shìchǎng mùbiāo — mục tiêu thị trường — market target |
| 3507 | 增长目标 — zēngzhǎng mùbiāo — mục tiêu tăng trưởng — growth target |
| 3508 | 达标 — dábiāo — đạt chỉ tiêu — meet the target |
| 3509 | 未达标 — wèi dábiāo — không đạt chỉ tiêu — fail to meet the target |
| 3510 | 超额 — chāo’é — vượt mức — exceed quota |
| 3511 | 超额完成任务 — chāo’é wánchéng rènwu — hoàn thành nhiệm vụ vượt mức — exceed the task target |
| 3512 | 业绩增长 — yèjì zēngzhǎng — tăng trưởng thành tích kinh doanh — performance growth |
| 3513 | 业绩下滑 — yèjì xiàhuá — thành tích kinh doanh sụt giảm — performance decline |
| 3514 | 销售下滑 — xiāoshòu xiàhuá — doanh số sụt giảm — sales decline |
| 3515 | 销售复苏 — xiāoshòu fùsū — doanh số phục hồi — sales recovery |
| 3516 | 销售增长率 — xiāoshòu zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng doanh số — sales growth rate |
| 3517 | 月销售额 — yuè xiāoshòu é — doanh số tháng — monthly sales |
| 3518 | 季度销售额 — jìdù xiāoshòu é — doanh số quý — quarterly sales |
| 3519 | 年度销售额 — niándù xiāoshòu é — doanh số năm — annual sales |
| 3520 | 平均客单价 — píngjūn kèdānjià — giá trị đơn hàng trung bình — average order value |
| 3521 | 客单价 — kèdānjià — giá trị trung bình mỗi đơn hàng — average transaction value |
| 3522 | 订单均价 — dìngdān jūnjià — giá trung bình đơn hàng — average order price |
| 3523 | 订单金额 — dìngdān jīn’é — giá trị đơn hàng — order amount |
| 3524 | 订单总额 — dìngdān zǒng’é — tổng giá trị đơn hàng — total order value |
| 3525 | 订单频率 — dìngdān pínlǜ — tần suất đặt hàng — order frequency |
| 3526 | 订单周期 — dìngdān zhōuqī — chu kỳ đơn hàng — order cycle |
| 3527 | 订单确认时间 — dìngdān quèrèn shíjiān — thời gian xác nhận đơn hàng — order confirmation time |
| 3528 | 订单交付率 — dìngdān jiāofùlǜ — tỷ lệ giao đơn hàng — order fulfillment rate |
| 3529 | 准时交付率 — zhǔnshí jiāofùlǜ — tỷ lệ giao hàng đúng hạn — on-time delivery rate |
| 3530 | 订单完成率 — dìngdān wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành đơn hàng — order completion rate |
| 3531 | 订单取消率 — dìngdān qǔxiāolǜ — tỷ lệ hủy đơn hàng — order cancellation rate |
| 3532 | 退货率 — tuìhuòlǜ — tỷ lệ trả hàng — return rate |
| 3533 | 换货率 — huànhuòlǜ — tỷ lệ đổi hàng — exchange rate |
| 3534 | 退款率 — tuìkuǎnlǜ — tỷ lệ hoàn tiền — refund rate |
| 3535 | 投诉率 — tóusùlǜ — tỷ lệ khiếu nại — complaint rate |
| 3536 | 准时发货 — zhǔnshí fāhuò — giao hàng đúng hạn — ship on time |
| 3537 | 快速发货 — kuàisù fāhuò — giao hàng nhanh — fast shipment |
| 3538 | 立即发货 — lìjí fāhuò — gửi hàng ngay — ship immediately |
| 3539 | 延迟发货 — yánchí fāhuò — giao hàng chậm — delayed shipment |
| 3540 | 延迟交货 — yánchí jiāohuò — giao hàng trễ — delayed delivery |
| 3541 | 按时交货 — ànshí jiāohuò — giao hàng đúng thời gian — deliver on time |
| 3542 | 提前交货 — tíqián jiāohuò — giao hàng sớm — early delivery |
| 3543 | 分批交货 — fēnpī jiāohuò — giao hàng từng đợt — partial shipment |
| 3544 | 一次性交货 — yícìxìng jiāohuò — giao hàng một lần — one-time delivery |
| 3545 | 交货数量 — jiāohuò shùliàng — số lượng giao hàng — delivery quantity |
| 3546 | 实际交货量 — shíjì jiāohuòliàng — lượng giao thực tế — actual delivery quantity |
| 3547 | 交货差异 — jiāohuò chāyì — chênh lệch giao hàng — delivery discrepancy |
| 3548 | 短装 — duǎnzhuāng — giao thiếu hàng — short shipment |
| 3549 | 超装 — chāozhuāng — giao thừa hàng — over-shipment |
| 3550 | 错货 — cuòhuò — hàng giao nhầm — wrong goods |
| 3551 | 验货 — yànhuò — kiểm hàng — inspect goods |
| 3552 | 收货检验 — shōuhuò jiǎnyàn — kiểm tra khi nhận hàng — receiving inspection |
| 3553 | 数量核对 — shùliàng héduì — đối chiếu số lượng — quantity verification |
| 3554 | 规格核对 — guīgé héduì — đối chiếu quy cách — specification verification |
| 3555 | 质量验收 — zhìliàng yànshōu — nghiệm thu chất lượng — quality acceptance |
| 3556 | 验收标准 — yànshōu biāozhǔn — tiêu chuẩn nghiệm thu — acceptance criteria |
| 3557 | 交付 — jiāofù — giao hàng, bàn giao — delivery |
| 3558 | 交付能力 — jiāofù nénglì — năng lực giao hàng — delivery capability |
| 3559 | 交付周期 — jiāofù zhōuqī — chu kỳ giao hàng — delivery cycle |
| 3560 | 交付日期 — jiāofù rìqī — ngày giao hàng — delivery date |
| 3561 | 交付要求 — jiāofù yāoqiú — yêu cầu giao hàng — delivery requirements |
| 3562 | 交付地址 — jiāofù dìzhǐ — địa chỉ giao hàng — delivery address |
| 3563 | 运输方式 — yùnshū fāngshì — phương thức vận chuyển — transportation method |
| 3564 | 配送方式 — pèisòng fāngshì — phương thức giao hàng — delivery method |
| 3565 | 物流方式 — wùliú fāngshì — phương thức logistics — logistics method |
| 3566 | 运输公司 — yùnshū gōngsī — công ty vận tải — transport company |
| 3567 | 物流公司 — wùliú gōngsī — công ty logistics — logistics company |
| 3568 | 货运公司 — huòyùn gōngsī — công ty vận chuyển hàng hóa — freight company |
| 3569 | 承运商 — chéngyùnshāng — đơn vị vận chuyển — carrier |
| 3570 | 快递公司 — kuàidì gōngsī — công ty chuyển phát nhanh — courier company |
| 3571 | 运输费用 — yùnshū fèiyòng — chi phí vận chuyển — transportation expense |
| 3572 | 配送费用 — pèisòng fèiyòng — phí giao hàng — delivery fee |
| 3573 | 物流费用 — wùliú fèiyòng — chi phí logistics — logistics cost |
| 3574 | 运费承担 — yùnfèi chéngdān — chịu phí vận chuyển — freight responsibility |
| 3575 | 运费到付 — yùnfèi dàofù — cước phí trả sau — freight collect |
| 3576 | 运费预付 — yùnfèi yùfù — cước phí trả trước — freight prepaid |
| 3577 | 免费配送 — miǎnfèi pèisòng — giao hàng miễn phí — free delivery |
| 3578 | 满额包邮 — mǎné bāoyóu — miễn phí vận chuyển khi đủ mức — free shipping above a threshold |
| 3579 | 偏远地区 — piānyuǎn dìqū — khu vực xa xôi — remote area |
| 3580 | 配送范围 — pèisòng fànwéi — phạm vi giao hàng — delivery coverage |
| 3581 | 配送时效 — pèisòng shíxiào — thời gian giao hàng — delivery time efficiency |
| 3582 | 物流时效 — wùliú shíxiào — thời gian vận chuyển — logistics lead time |
| 3583 | 到货时间 — dàohuò shíjiān — thời gian hàng đến — arrival time |
| 3584 | 预计到货时间 — yùjì dàohuò shíjiān — thời gian dự kiến hàng đến — estimated arrival time |
| 3585 | 物流状态 — wùliú zhuàngtài — trạng thái vận chuyển — logistics status |
| 3586 | 运输途中 — yùnshū túzhōng — đang trên đường vận chuyển — in transit |
| 3587 | 已发货 — yǐ fāhuò — đã gửi hàng — shipped |
| 3588 | 已签收 — yǐ qiānshōu — đã ký nhận — delivered and signed |
| 3589 | 派送中 — pàisòng zhōng — đang giao hàng — out for delivery |
| 3590 | 运输异常 — yùnshū yìcháng — bất thường trong vận chuyển — transportation exception |
| 3591 | 物流异常 — wùliú yìcháng — bất thường logistics — logistics exception |
| 3592 | 物流延误 — wùliú yánwù — chậm trễ logistics — logistics delay |
| 3593 | 货损 — huòsǔn — tổn thất hàng hóa — cargo damage |
| 3594 | 货差 — huòchā — chênh lệch hàng hóa — cargo discrepancy |
| 3595 | 保险 — bǎoxiǎn — bảo hiểm — insurance |
| 3596 | 货运保险 — huòyùn bǎoxiǎn — bảo hiểm hàng hóa vận chuyển — cargo insurance |
| 3597 | 运输保险 — yùnshū bǎoxiǎn — bảo hiểm vận chuyển — transport insurance |
| 3598 | 保险费 — bǎoxiǎnfèi — phí bảo hiểm — insurance premium |
| 3599 | 风险承担 — fēngxiǎn chéngdān — chịu rủi ro — risk assumption |
| 3600 | 责任范围 — zérèn fànwéi — phạm vi trách nhiệm — scope of responsibility |
| 3601 | 赔偿 — péicháng — bồi thường — compensation |
| 3602 | 赔偿金额 — péicháng jīn’é — số tiền bồi thường — compensation amount |
| 3603 | 损失 — sǔnshī — tổn thất — loss |
| 3604 | 货物损失 — huòwù sǔnshī — tổn thất hàng hóa — cargo loss |
| 3605 | 索赔 — suǒpéi — yêu cầu bồi thường — claim |
| 3606 | 索赔金额 — suǒpéi jīn’é — số tiền yêu cầu bồi thường — claim amount |
| 3607 | 索赔申请 — suǒpéi shēnqǐng — đơn yêu cầu bồi thường — claim application |
| 3608 | 商业保险 — shāngyè bǎoxiǎn — bảo hiểm thương mại — commercial insurance |
| 3609 | 责任险 — zérènxiǎn — bảo hiểm trách nhiệm — liability insurance |
| 3610 | 信用保险 — xìnyòng bǎoxiǎn — bảo hiểm tín dụng — credit insurance |
| 3611 | 贸易伙伴 — màoyì huǒbàn — đối tác thương mại — trading partner |
| 3612 | 贸易关系 — màoyì guānxì — quan hệ thương mại — trade relationship |
| 3613 | 贸易合作 — màoyì hézuò — hợp tác thương mại — trade cooperation |
| 3614 | 贸易协议 — màoyì xiéyì — hiệp định thương mại — trade agreement |
| 3615 | 贸易合同 — màoyì hétóng — hợp đồng thương mại — trade contract |
| 3616 | 贸易条款 — màoyì tiáokuǎn — điều khoản thương mại — trade terms |
| 3617 | 贸易条件 — màoyì tiáojiàn — điều kiện thương mại — trade conditions |
| 3618 | 贸易方式 — màoyì fāngshì — phương thức thương mại — trade method |
| 3619 | 贸易流程 — màoyì liúchéng — quy trình thương mại — trade process |
| 3620 | 贸易业务 — màoyì yèwù — nghiệp vụ thương mại — trading business |
| 3621 | 贸易结算 — màoyì jiésuàn — thanh toán thương mại — trade settlement |
| 3622 | 贸易融资 — màoyì róngzī — tài trợ thương mại — trade finance |
| 3623 | 贸易融资业务 — màoyì róngzī yèwù — nghiệp vụ tài trợ thương mại — trade finance business |
| 3624 | 贸易信用 — màoyì xìnyòng — tín dụng thương mại — trade credit |
| 3625 | 贸易风险 — màoyì fēngxiǎn — rủi ro thương mại — trade risk |
| 3626 | 自由贸易 — zìyóu màoyì — thương mại tự do — free trade |
| 3627 | 公平贸易 — gōngpíng màoyì — thương mại công bằng — fair trade |
| 3628 | 边境贸易 — biānjìng màoyì — thương mại biên giới — border trade |
| 3629 | 服务贸易 — fúwù màoyì — thương mại dịch vụ — trade in services |
| 3630 | 货物贸易 — huòwù màoyì — thương mại hàng hóa — trade in goods |
| 3631 | 加工贸易 — jiāgōng màoyì — thương mại gia công — processing trade |
| 3632 | 转口贸易 — zhuǎnkǒu màoyì — thương mại chuyển khẩu — entrepôt trade |
| 3633 | 一般贸易 — yìbān màoyì — thương mại thông thường — general trade |
| 3634 | 贸易顺差 — màoyì shùnchā — thặng dư thương mại — trade surplus |
| 3635 | 贸易逆差 — màoyì nìchā — thâm hụt thương mại — trade deficit |
| 3636 | 贸易额 — màoyì é — kim ngạch thương mại — trade value |
| 3637 | 进出口额 — jìnchūkǒu é — kim ngạch xuất nhập khẩu — import-export value |
| 3638 | 出口额 — chūkǒu é — kim ngạch xuất khẩu — export value |
| 3639 | 进口额 — jìnkǒu é — kim ngạch nhập khẩu — import value |
| 3640 | 出口量 — chūkǒu liàng — lượng xuất khẩu — export volume |
| 3641 | 进口量 — jìnkǒu liàng — lượng nhập khẩu — import volume |
| 3642 | 贸易统计 — màoyì tǒngjì — thống kê thương mại — trade statistics |
| 3643 | 贸易数据 — màoyì shùjù — dữ liệu thương mại — trade data |
| 3644 | 贸易报告 — màoyì bàogào — báo cáo thương mại — trade report |
| 3645 | 贸易政策 — màoyì zhèngcè — chính sách thương mại — trade policy |
| 3646 | 贸易法规 — màoyì fǎguī — quy định thương mại — trade regulations |
| 3647 | 贸易规则 — màoyì guīzé — quy tắc thương mại — trade rules |
| 3648 | 贸易许可 — màoyì xǔkě — giấy phép thương mại — trade license |
| 3649 | 贸易代理 — màoyì dàilǐ — đại lý thương mại — trade agency |
| 3650 | 贸易中介 — màoyì zhōngjiè — trung gian thương mại — trade intermediary |
| 3651 | 贸易服务 — màoyì fúwù — dịch vụ thương mại — trade services |
| 3652 | 贸易展览 — màoyì zhǎnlǎn — triển lãm thương mại — trade exhibition |
| 3653 | 贸易展会 — màoyì zhǎnhuì — hội chợ thương mại — trade fair |
| 3654 | 国际展会 — guójì zhǎnhuì — triển lãm quốc tế — international trade fair |
| 3655 | 商务展会 — shāngwù zhǎnhuì — hội chợ kinh doanh — business exhibition |
| 3656 | 展览会 — zhǎnlǎnhuì — triển lãm — exhibition |
| 3657 | 展位 — zhǎnwèi — gian hàng triển lãm — exhibition booth |
| 3658 | 参展商 — cānzhǎnshāng — đơn vị tham gia triển lãm — exhibitor |
| 3659 | 采购商 — cǎigòushāng — nhà thu mua — buyer |
| 3660 | 观展商 — guānzhǎnshāng — khách tham quan triển lãm — exhibition visitor |
| 3661 | 招商 — zhāoshāng — thu hút đầu tư, đối tác kinh doanh — investment promotion |
| 3662 | 招商代理 — zhāoshāng dàilǐ — đại lý tuyển đối tác — investment promotion agent |
| 3663 | 招商加盟 — zhāoshāng jiāméng — tuyển đối tác nhượng quyền — franchise recruitment |
| 3664 | 商务洽谈 — shāngwù qiàtán — đàm phán kinh doanh — business discussion |
| 3665 | 商务会谈 — shāngwù huìtán — hội đàm thương mại — business meeting |
| 3666 | 商务会议 — shāngwù huìyì — cuộc họp kinh doanh — business meeting |
| 3667 | 商务拜访 — shāngwù bàifǎng — chuyến thăm thương mại — business visit |
| 3668 | 商务接待 — shāngwù jiēdài — tiếp đón thương mại — business reception |
| 3669 | 商务邀请 — shāngwù yāoqǐng — lời mời kinh doanh — business invitation |
| 3670 | 商务活动 — shāngwù huódòng — hoạt động kinh doanh — business activity |
| 3671 | 商务往来 — shāngwù wǎnglái — giao dịch kinh doanh — business dealings |
| 3672 | 商务沟通 — shāngwù gōutōng — giao tiếp kinh doanh — business communication |
| 3673 | 商务邮件 — shāngwù yóujiàn — email thương mại — business email |
| 3674 | 商务文件 — shāngwù wénjiàn — tài liệu thương mại — business document |
| 3675 | 商业文件 — shāngyè wénjiàn — hồ sơ thương mại — commercial document |
| 3676 | 商业资料 — shāngyè zīliào — tài liệu kinh doanh — business information |
| 3677 | 企业客户 — qǐyè kèhù — khách hàng doanh nghiệp — corporate customer |
| 3678 | 商业客户 — shāngyè kèhù — khách hàng thương mại — business customer |
| 3679 | 机构客户 — jīgòu kèhù — khách hàng tổ chức — institutional customer |
| 3680 | 个人客户 — gèrén kèhù — khách hàng cá nhân — individual customer |
| 3681 | 批量客户 — pīliàng kèhù — khách hàng mua số lượng lớn — bulk customer |
| 3682 | 批发客户 — pīfā kèhù — khách hàng bán buôn — wholesale customer |
| 3683 | 零售客户 — língshòu kèhù — khách hàng bán lẻ — retail customer |
| 3684 | 终端消费者 — zhōngduān xiāofèizhě — người tiêu dùng cuối — end consumer |
| 3685 | B2B业务 — B2B yèwù — nghiệp vụ doanh nghiệp với doanh nghiệp — B2B business |
| 3686 | B2C业务 — B2C yèwù — nghiệp vụ doanh nghiệp với người tiêu dùng — B2C business |
| 3687 | C2C交易 — C2C jiāoyì — giao dịch giữa người tiêu dùng — C2C transaction |
| 3688 | 线上业务 — xiànshàng yèwù — hoạt động kinh doanh trực tuyến — online business |
| 3689 | 线下业务 — xiànxià yèwù — hoạt động kinh doanh trực tiếp — offline business |
| 3690 | 线上销售 — xiànshàng xiāoshòu — bán hàng trực tuyến — online sales |
| 3691 | 线下销售 — xiànxià xiāoshòu — bán hàng trực tiếp — offline sales |
| 3692 | 全渠道销售 — quán qúdào xiāoshòu — bán hàng đa kênh — omnichannel sales |
| 3693 | 多渠道销售 — duō qúdào xiāoshòu — bán hàng đa kênh — multichannel sales |
| 3694 | 渠道整合 — qúdào zhěnghé — tích hợp kênh — channel integration |
| 3695 | 线上线下一体化 — xiànshàng xiànxià yìtǐhuà — tích hợp online và offline — online-offline integration |
| 3696 | 电商运营 — diànshāng yùnyíng — vận hành thương mại điện tử — e-commerce operations |
| 3697 | 网店运营 — wǎngdiàn yùnyíng — vận hành cửa hàng trực tuyến — online store operations |
| 3698 | 平台运营 — píngtái yùnyíng — vận hành nền tảng — platform operations |
| 3699 | 店铺运营 — diànpù yùnyíng — vận hành cửa hàng — store operations |
| 3700 | 商品运营 — shāngpǐn yùnyíng — vận hành sản phẩm — product operations |
| 3701 | 用户运营 — yònghù yùnyíng — vận hành người dùng — user operations |
| 3702 | 内容运营 — nèiróng yùnyíng — vận hành nội dung — content operations |
| 3703 | 活动运营 — huódòng yùnyíng — vận hành chương trình — campaign operations |
| 3704 | 流量运营 — liúliàng yùnyíng — vận hành lưu lượng — traffic operations |
| 3705 | 数据运营 — shùjù yùnyíng — vận hành dữ liệu — data operations |
| 3706 | 电商直播 — diànshāng zhíbō — livestream thương mại điện tử — e-commerce livestreaming |
| 3707 | 主播 — zhǔbō — người livestream, streamer — livestream host |
| 3708 | 直播间 — zhíbōjiān — phòng livestream — livestream room |
| 3709 | 直播销售 — zhíbō xiāoshòu — bán hàng livestream — livestream sales |
| 3710 | 直播营销 — zhíbō yíngxiāo — marketing livestream — livestream marketing |
| 3711 | 直播流量 — zhíbō liúliàng — lưu lượng livestream — livestream traffic |
| 3712 | 直播转化率 — zhíbō zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi livestream — livestream conversion rate |
| 3713 | 直播订单 — zhíbō dìngdān — đơn hàng từ livestream — livestream order |
| 3714 | 直播成交 — zhíbō chéngjiāo — giao dịch qua livestream — livestream transaction |
| 3715 | 短视频营销 — duǎnshìpín yíngxiāo — marketing video ngắn — short-video marketing |
| 3716 | 短视频带货 — duǎnshìpín dàihuò — bán hàng qua video ngắn — short-video commerce |
| 3717 | 种草 — zhòngcǎo — giới thiệu sản phẩm để tạo nhu cầu mua — product seeding |
| 3718 | 带货 — dàihuò — bán hàng qua nội dung/người ảnh hưởng — drive sales through content |
| 3719 | 达人 — dárén — người có ảnh hưởng, chuyên gia nội dung — influencer, creator |
| 3720 | 网红 — wǎnghóng — người nổi tiếng trên mạng — internet celebrity |
| 3721 | 网红营销 — wǎnghóng yíngxiāo — marketing qua người nổi tiếng mạng — influencer marketing |
| 3722 | KOL营销 — KOL yíngxiāo — marketing KOL — KOL marketing |
| 3723 | 粉丝 — fěnsī — người theo dõi, fan — followers, fans |
| 3724 | 粉丝量 — fěnsīliàng — số lượng người theo dõi — follower count |
| 3725 | 粉丝转化 — fěnsī zhuǎnhuà — chuyển đổi người theo dõi thành khách hàng — follower conversion |
| 3726 | 私域流量 — sīyù liúliàng — lưu lượng khách hàng riêng — private traffic |
| 3727 | 公域流量 — gōngyù liúliàng — lưu lượng công cộng — public traffic |
| 3728 | 流量池 — liúliàngchí — kho lưu lượng khách hàng — traffic pool |
| 3729 | 私域运营 — sīyù yùnyíng — vận hành khách hàng riêng — private-domain operations |
| 3730 | 社群营销 — shèqún yíngxiāo — marketing cộng đồng — community marketing |
| 3731 | 社群运营 — shèqún yùnyíng — vận hành cộng đồng — community operations |
| 3732 | 会员运营 — huìyuán yùnyíng — vận hành thành viên — membership operations |
| 3733 | 会员体系 — huìyuán tǐxì — hệ thống thành viên — membership system |
| 3734 | 会员权益 — huìyuán quányì — quyền lợi thành viên — member benefits |
| 3735 | 会员等级 — huìyuán děngjí — cấp độ thành viên — membership tier |
| 3736 | 会员升级 — huìyuán shēngjí — nâng cấp thành viên — membership upgrade |
| 3737 | 会员注册 — huìyuán zhùcè — đăng ký thành viên — membership registration |
| 3738 | 会员续费 — huìyuán xùfèi — gia hạn thành viên — membership renewal |
| 3739 | 积分商城 — jīfēn shāngchéng — cửa hàng đổi điểm — points marketplace |
| 3740 | 积分奖励 — jīfēn jiǎnglì — thưởng điểm — points reward |
| 3741 | 优惠码 — yōuhuìmǎ — mã giảm giá — discount code |
| 3742 | 兑换码 — duìhuànmǎ — mã đổi quà — redemption code |
| 3743 | 邀请码 — yāoqǐngmǎ — mã giới thiệu — referral code |
| 3744 | 推广码 — tuīguǎngmǎ — mã quảng bá — promotion code |
| 3745 | 裂变营销 — lièbiàn yíngxiāo — marketing lan truyền, tăng trưởng theo giới thiệu — viral growth marketing |
| 3746 | 推荐奖励 — tuījiàn jiǎnglì — thưởng giới thiệu — referral reward |
| 3747 | 客户推荐 — kèhù tuījiàn — khách hàng giới thiệu khách hàng — customer referral |
| 3748 | 转介绍 — zhuǎnjièshào — giới thiệu khách hàng mới — referral |
| 3749 | 口碑传播 — kǒubēi chuánbō — truyền bá qua danh tiếng — word-of-mouth diffusion |
| 3750 | 品牌传播 — pǐnpái chuánbō — truyền thông thương hiệu — brand communication |
| 3751 | 品牌宣传 — pǐnpái xuānchuán — quảng bá thương hiệu — brand publicity |
| 3752 | 品牌故事 — pǐnpái gùshì — câu chuyện thương hiệu — brand story |
| 3753 | 品牌战略 — pǐnpái zhànlüè — chiến lược thương hiệu — brand strategy |
| 3754 | 品牌管理 — pǐnpái guǎnlǐ — quản lý thương hiệu — brand management |
| 3755 | 品牌资产 — pǐnpái zīchǎn — tài sản thương hiệu — brand equity |
| 3756 | 品牌溢价 — pǐnpái yìjià — mức giá cao nhờ thương hiệu — brand premium |
| 3757 | 品牌认知 — pǐnpái rènzhī — nhận thức thương hiệu — brand perception |
| 3758 | 品牌认同 — pǐnpái rèntóng — sự đồng nhất với thương hiệu — brand identification |
| 3759 | 市场知名度 — shìchǎng zhīmíngdù — độ nổi tiếng trên thị trường — market awareness |
| 3760 | 品牌美誉度 — pǐnpái měiyùdù — mức độ yêu thích, danh tiếng tốt của thương hiệu — brand reputation |
| 3761 | 品牌忠诚 — pǐnpái zhōngchéng — trung thành với thương hiệu — brand loyalty |
| 3762 | 品牌影响 — pǐnpái yǐngxiǎng — ảnh hưởng thương hiệu — brand influence |
| 3763 | 营销方案 — yíngxiāo fāng’àn — phương án marketing — marketing plan |
| 3764 | 销售方案 — xiāoshòu fāng’àn — phương án bán hàng — sales plan |
| 3765 | 促销方案 — cùxiāo fāng’àn — phương án khuyến mãi — promotion plan |
| 3766 | 推广方案 — tuīguǎng fāng’àn — phương án quảng bá — promotion plan |
| 3767 | 市场方案 — shìchǎng fāng’àn — phương án thị trường — market plan |
| 3768 | 营销策略 — yíngxiāo cèlüè — chiến lược marketing — marketing strategy |
| 3769 | 营销计划 — yíngxiāo jìhuà — kế hoạch marketing — marketing plan |
| 3770 | 营销目标 — yíngxiāo mùbiāo — mục tiêu marketing — marketing objective |
| 3771 | 营销渠道 — yíngxiāo qúdào — kênh marketing — marketing channel |
| 3772 | 营销工具 — yíngxiāo gōngjù — công cụ marketing — marketing tool |
| 3773 | 营销资源 — yíngxiāo zīyuán — nguồn lực marketing — marketing resources |
| 3774 | 营销预算 — yíngxiāo yùsuàn — ngân sách marketing — marketing budget |
| 3775 | 营销效果评估 — yíngxiāo xiàoguǒ pínggū — đánh giá hiệu quả marketing — marketing effectiveness evaluation |
| 3776 | 投资回报 — tóuzī huíbào — lợi nhuận đầu tư — return on investment |
| 3777 | 营销回报率 — yíngxiāo huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn marketing — marketing ROI |
| 3778 | 广告回报率 — guǎnggào huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn quảng cáo — advertising ROI |
| 3779 | 获客渠道 — huòkè qúdào — kênh thu hút khách hàng — customer acquisition channel |
| 3780 | 获客方式 — huòkè fāngshì — phương thức thu hút khách hàng — customer acquisition method |
| 3781 | 拉新 — lāxīn — thu hút khách hàng mới — customer acquisition |
| 3782 | 留存 — liúcún — duy trì khách hàng — retention |
| 3783 | 促活 — cùhuó — kích hoạt người dùng — user activation |
| 3784 | 复购 — fùgòu — mua lại — repeat purchase |
| 3785 | 裂变 — lièbiàn — lan truyền, tăng trưởng theo mạng lưới — viral growth |
| 3786 | 用户增长 — yònghù zēngzhǎng — tăng trưởng người dùng — user growth |
| 3787 | 客户增长率 — kèhù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng khách hàng — customer growth rate |
| 3788 | 新增用户 — xīnzēng yònghù — người dùng mới — new users |
| 3789 | 活跃用户 — huóyuè yònghù — người dùng hoạt động — active users |
| 3790 | 月活用户 — yuèhuó yònghù — người dùng hoạt động hàng tháng — monthly active users |
| 3791 | 日活用户 — rìhuó yònghù — người dùng hoạt động hàng ngày — daily active users |
| 3792 | 用户规模 — yònghù guīmó — quy mô người dùng — user base |
| 3793 | 用户留存率 — yònghù liúcúnlǜ — tỷ lệ duy trì người dùng — user retention rate |
| 3794 | 用户转化率 — yònghù zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi người dùng — user conversion rate |
| 3795 | 用户流失率 — yònghù liúshīlǜ — tỷ lệ người dùng rời bỏ — user churn rate |
| 3796 | 客户获取 — kèhù huòqǔ — thu hút khách hàng — customer acquisition |
| 3797 | 客户获取成本 — kèhù huòqǔ chéngběn — chi phí thu hút khách hàng — customer acquisition cost |
| 3798 | 客户生命周期价值 — kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí — giá trị vòng đời khách hàng — customer lifetime value |
| 3799 | 单个客户价值 — dāngè kèhù jiàzhí — giá trị của một khách hàng — individual customer value |
| 3800 | 客户贡献度 — kèhù gòngxiàndù — mức đóng góp của khách hàng — customer contribution |
| 3801 | 销售线索 — xiāoshòu xiànsuǒ — đầu mối bán hàng — sales lead |
| 3802 | 潜客 — qiánkè — khách hàng tiềm năng — prospect |
| 3803 | 意向买家 — yìxiàng mǎijiā — người mua có ý định — prospective buyer |
| 3804 | 意向订单 — yìxiàng dìngdān — đơn hàng dự kiến — prospective order |
| 3805 | 商机转化 — shāngjī zhuǎnhuà — chuyển đổi cơ hội kinh doanh — opportunity conversion |
| 3806 | 商机跟进 — shāngjī gēnjìn — theo dõi cơ hội kinh doanh — opportunity follow-up |
| 3807 | 销售跟进 — xiāoshòu gēnjìn — theo dõi khách hàng bán hàng — sales follow-up |
| 3808 | 报价跟进 — bàojià gēnjìn — theo dõi báo giá — quotation follow-up |
| 3809 | 订单跟进 — dìngdān gēnjìn — theo dõi đơn hàng — order follow-up |
| 3810 | 回款跟进 — huíkuǎn gēnjìn — theo dõi thu tiền — payment collection follow-up |
| 3811 | 客户拜访记录 — kèhù bàifǎng jìlù — biên bản thăm khách hàng — customer visit record |
| 3812 | 销售拜访 — xiāoshòu bàifǎng — thăm khách hàng để bán hàng — sales visit |
| 3813 | 电话销售 — diànhuà xiāoshòu — bán hàng qua điện thoại — telemarketing |
| 3814 | 电话营销 — diànhuà yíngxiāo — tiếp thị qua điện thoại — telephone marketing |
| 3815 | 邮件营销 — yóujiàn yíngxiāo — marketing qua email — email marketing |
| 3816 | 短信营销 — duǎnxìn yíngxiāo — marketing qua tin nhắn — SMS marketing |
| 3817 | 即时通讯营销 — jíshí tōngxùn yíngxiāo — marketing qua ứng dụng nhắn tin — instant messaging marketing |
| 3818 | 自动营销 — zìdòng yíngxiāo — marketing tự động — automated marketing |
| 3819 | 精准投放 — jīngzhǔn tóufàng — nhắm mục tiêu quảng cáo chính xác — targeted advertising |
| 3820 | 广告受众 — guǎnggào shòuzhòng — đối tượng quảng cáo — advertising audience |
| 3821 | 目标受众 — mùbiāo shòuzhòng — đối tượng mục tiêu — target audience |
| 3822 | 受众画像 — shòuzhòng huàxiàng — chân dung đối tượng — audience profile |
| 3823 | 广告素材 — guǎnggào sùcái — nội dung, tư liệu quảng cáo — ad creative |
| 3824 | 宣传素材 — xuānchuán sùcái — tư liệu quảng bá — promotional material |
| 3825 | 广告文案 — guǎnggào wén’àn — nội dung quảng cáo — advertising copy |
| 3826 | 营销文案 — yíngxiāo wén’àn — nội dung marketing — marketing copy |
| 3827 | 产品文案 — chǎnpǐn wén’àn — nội dung giới thiệu sản phẩm — product copy |
| 3828 | 销售话术 — xiāoshòu huàshù — kịch bản, lời thoại bán hàng — sales script |
| 3829 | 沟通话术 — gōutōng huàshù — cách diễn đạt giao tiếp — communication script |
| 3830 | 成交话术 — chéngjiāo huàshù — lời thoại chốt đơn — closing script |
| 3831 | 谈判技巧 — tánpàn jìqiǎo — kỹ năng đàm phán — negotiation skills |
| 3832 | 沟通技巧 — gōutōng jìqiǎo — kỹ năng giao tiếp — communication skills |
| 3833 | 推销技巧 — tuīxiāo jìqiǎo — kỹ năng chào bán — selling skills |
| 3834 | 客户沟通 — kèhù gōutōng — giao tiếp với khách hàng — customer communication |
| 3835 | 需求沟通 — xūqiú gōutōng — trao đổi nhu cầu — needs communication |
| 3836 | 商务沟通技巧 — shāngwù gōutōng jìqiǎo — kỹ năng giao tiếp kinh doanh — business communication skills |
| 3837 | 谈判策略 — tánpàn cèlüè — chiến lược đàm phán — negotiation strategy |
| 3838 | 谈判底线 — tánpàn dǐxiàn — giới hạn đàm phán — negotiation bottom line |
| 3839 | 谈判筹码 — tánpàn chóumǎ — lợi thế/điều kiện mặc cả — bargaining chip |
| 3840 | 让步 — ràngbù — nhượng bộ — concession |
| 3841 | 妥协 — tuǒxié — thỏa hiệp — compromise |
| 3842 | 达成共识 — dáchéng gòngshí — đạt được đồng thuận — reach consensus |
| 3843 | 达成交易 — dáchéng jiāoyì — hoàn tất giao dịch — complete a transaction |
| 3844 | 签订合同 — qiāndìng hétóng — ký hợp đồng — sign a contract |
| 3845 | 签署协议 — qiānshǔ xiéyì — ký thỏa thuận — sign an agreement |
| 3846 | 合同生效 — hétóng shēngxiào — hợp đồng có hiệu lực — contract takes effect |
| 3847 | 合同期限 — hétóng qīxiàn — thời hạn hợp đồng — contract term |
| 3848 | 合同金额 — hétóng jīn’é — giá trị hợp đồng — contract value |
| 3849 | 合同数量 — hétóng shùliàng — số lượng theo hợp đồng — contract quantity |
| 3850 | 合同价格 — hétóng jiàgé — giá hợp đồng — contract price |
| 3851 | 合同交付 — hétóng jiāofù — giao hàng theo hợp đồng — contract delivery |
| 3852 | 合同履行 — hétóng lǚxíng — thực hiện hợp đồng — contract performance |
| 3853 | 合同变更 — hétóng biàngēng — thay đổi hợp đồng — contract amendment |
| 3854 | 合同解除 — hétóng jiěchú — chấm dứt hợp đồng — contract termination |
| 3855 | 合同违约 — hétóng wéiyuē — vi phạm hợp đồng — breach of contract |
| 3856 | 违约责任 — wéiyuē zérèn — trách nhiệm vi phạm hợp đồng — breach liability |
| 3857 | 违约金 — wéiyuējīn — tiền phạt vi phạm — penalty for breach |
| 3858 | 赔偿责任 — péicháng zérèn — trách nhiệm bồi thường — compensation liability |
| 3859 | 法律责任 — fǎlǜ zérèn — trách nhiệm pháp lý — legal liability |
| 3860 | 合同纠纷 — hétóng jiūfēn — tranh chấp hợp đồng — contractual dispute |
| 3861 | 商业纠纷 — shāngyè jiūfēn — tranh chấp thương mại — commercial dispute |
| 3862 | 贸易纠纷 — màoyì jiūfēn — tranh chấp thương mại — trade dispute |
| 3863 | 价格纠纷 — jiàgé jiūfēn — tranh chấp về giá — price dispute |
| 3864 | 付款纠纷 — fùkuǎn jiūfēn — tranh chấp thanh toán — payment dispute |
| 3865 | 质量纠纷 — zhìliàng jiūfēn — tranh chấp chất lượng — quality dispute |
| 3866 | 交货纠纷 — jiāohuò jiūfēn — tranh chấp giao hàng — delivery dispute |
| 3867 | 售后纠纷 — shòuhòu jiūfēn — tranh chấp hậu mãi — after-sales dispute |
| 3868 | 解决纠纷 — jiějué jiūfēn — giải quyết tranh chấp — resolve a dispute |
| 3869 | 协商解决 — xiéshāng jiějué — giải quyết bằng thương lượng — resolve through negotiation |
| 3870 | 友好协商 — yǒuhǎo xiéshāng — thương lượng hữu nghị — amicable negotiation |
| 3871 | 仲裁 — zhòngcái — trọng tài — arbitration |
| 3872 | 商业仲裁 — shāngyè zhòngcái — trọng tài thương mại — commercial arbitration |
| 3873 | 诉讼 — sùsòng — tố tụng, khởi kiện — litigation |
| 3874 | 法律诉讼 — fǎlǜ sùsòng — tố tụng pháp lý — legal litigation |
| 3875 | 合同仲裁 — hétóng zhòngcái — trọng tài hợp đồng — contract arbitration |
| 3876 | 知识产权纠纷 — zhīshí chǎnquán jiūfēn — tranh chấp sở hữu trí tuệ — intellectual property dispute |
| 3877 | 侵权 — qīnquán — xâm phạm quyền — infringement |
| 3878 | 商标侵权 — shāngbiāo qīnquán — xâm phạm nhãn hiệu — trademark infringement |
| 3879 | 版权侵权 — bǎnquán qīnquán — xâm phạm bản quyền — copyright infringement |
| 3880 | 商业秘密 — shāngyè mìmì — bí mật kinh doanh — trade secret |
| 3881 | 商业机密 — shāngyè jīmì — bí mật thương mại — business secret |
| 3882 | 保密协议 — bǎomì xiéyì — thỏa thuận bảo mật — confidentiality agreement |
| 3883 | 保密条款 — bǎomì tiáokuǎn — điều khoản bảo mật — confidentiality clause |
| 3884 | 竞业限制 — jìngyè xiànzhì — hạn chế cạnh tranh — non-compete restriction |
| 3885 | 授权 — shòuquán — ủy quyền, cấp phép — authorization, licensing |
| 3886 | 授权书 — shòuquánshū — giấy ủy quyền — authorization letter |
| 3887 | 代理权 — dàilǐquán — quyền đại lý — agency rights |
| 3888 | 经销权 — jīngxiāoquán — quyền phân phối — distribution rights |
| 3889 | 独家经营权 — dújiā jīngyíngquán — quyền kinh doanh độc quyền — exclusive operating rights |
| 3890 | 区域保护 — qūyù bǎohù — bảo hộ khu vực — territorial protection |
| 3891 | 区域独家 — qūyù dújiā — độc quyền khu vực — regional exclusivity |
| 3892 | 价格保护 — jiàgé bǎohù — bảo vệ giá — price protection |
| 3893 | 市场保护 — shìchǎng bǎohù — bảo vệ thị trường — market protection |
| 3894 | 渠道保护 — qúdào bǎohù — bảo vệ kênh phân phối — channel protection |
| 3895 | 商业条款 — shāngyè tiáokuǎn — điều khoản thương mại — commercial terms |
| 3896 | 付款条款 — fùkuǎn tiáokuǎn — điều khoản thanh toán — payment terms |
| 3897 | 交货条款 — jiāohuò tiáokuǎn — điều khoản giao hàng — delivery terms |
| 3898 | 价格条款 — jiàgé tiáokuǎn — điều khoản giá — price terms |
| 3899 | 质量条款 — zhìliàng tiáokuǎn — điều khoản chất lượng — quality terms |
| 3900 | 包装条款 — bāozhuāng tiáokuǎn — điều khoản đóng gói — packaging terms |
| 3901 | 运输条款 — yùnshū tiáokuǎn — điều khoản vận chuyển — transportation terms |
| 3902 | 保险条款 — bǎoxiǎn tiáokuǎn — điều khoản bảo hiểm — insurance terms |
| 3903 | 违约条款 — wéiyuē tiáokuǎn — điều khoản vi phạm — breach clause |
| 3904 | 争议解决条款 — zhēngyì jiějué tiáokuǎn — điều khoản giải quyết tranh chấp — dispute resolution clause |
| 3905 | 适用法律 — shìyòng fǎlǜ — luật áp dụng — applicable law |
| 3906 | 管辖权 — guǎnxiáquán — quyền tài phán — jurisdiction |
| 3907 | 合同附件 — hétóng fùjiàn — phụ lục hợp đồng — contract appendix |
| 3908 | 补充协议 — bǔchōng xiéyì — thỏa thuận bổ sung — supplemental agreement |
| 3909 | 合同副本 — hétóng fùběn — bản sao hợp đồng — contract copy |
| 3910 | 原件 — yuánjiàn — bản gốc — original document |
| 3911 | 复印件 — fùyìnjiàn — bản photocopy — photocopy |
| 3912 | 电子合同 — diànzǐ hétóng — hợp đồng điện tử — electronic contract |
| 3913 | 电子签名 — diànzǐ qiānmíng — chữ ký điện tử — electronic signature |
| 3914 | 签字 — qiānzì — ký tên — sign |
| 3915 | 盖章 — gàizhāng — đóng dấu — affix a seal |
| 3916 | 公章 — gōngzhāng — con dấu công ty — company seal |
| 3917 | 合同审核 — hétóng shěnhé — kiểm tra hợp đồng — contract review |
| 3918 | 合同审批 — hétóng shěnpī — phê duyệt hợp đồng — contract approval |
| 3919 | 合同管理 — hétóng guǎnlǐ — quản lý hợp đồng — contract management |
| 3920 | 合同归档 — hétóng guīdàng — lưu trữ hợp đồng — contract archiving |
| 3921 | 合同编号 — hétóng biānhào — số hợp đồng — contract number |
| 3922 | 合同签订日期 — hétóng qiāndìng rìqī — ngày ký hợp đồng — contract signing date |
| 3923 | 合同到期 — hétóng dàoqī — hợp đồng hết hạn — contract expiry |
| 3924 | 续签合同 — xùqiān hétóng — ký lại, gia hạn hợp đồng — renew a contract |
| 3925 | 自动续期 — zìdòng xùqī — tự động gia hạn — automatic renewal |
| 3926 | 终止合同 — zhōngzhǐ hétóng — chấm dứt hợp đồng — terminate a contract |
| 3927 | 解除合同 — jiěchú hétóng — hủy, chấm dứt hợp đồng — terminate a contract |
| 3928 | 合同有效 — hétóng yǒuxiào — hợp đồng có hiệu lực — contract is valid |
| 3929 | 合同无效 — hétóng wúxiào — hợp đồng vô hiệu — contract is invalid |
| 3930 | 合同生效日期 — hétóng shēngxiào rìqī — ngày hợp đồng có hiệu lực — contract effective date |
| 3931 | 履约 — lǚyuē — thực hiện hợp đồng — perform a contract |
| 3932 | 履约保证 — lǚyuē bǎozhèng — bảo đảm thực hiện hợp đồng — performance guarantee |
| 3933 | 履约保证金 — lǚyuē bǎozhèngjīn — tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng — performance bond |
| 3934 | 履约能力 — lǚyuē nénglì — năng lực thực hiện hợp đồng — contract performance capability |
| 3935 | 履约情况 — lǚyuē qíngkuàng — tình hình thực hiện hợp đồng — contract performance status |
| 3936 | 履约期限 — lǚyuē qīxiàn — thời hạn thực hiện hợp đồng — performance period |
| 3937 | 履约风险 — lǚyuē fēngxiǎn — rủi ro thực hiện hợp đồng — performance risk |
| 3938 | 商业信用评价 — shāngyè xìnyòng píngjià — đánh giá tín dụng thương mại — trade credit assessment |
| 3939 | 信用调查 — xìnyòng diàochá — điều tra tín dụng — credit investigation |
| 3940 | 信用评级 — xìnyòng píngjí — xếp hạng tín dụng — credit rating |
| 3941 | 信用记录 — xìnyòng jìlù — lịch sử tín dụng — credit history |
| 3942 | 信用状况 — xìnyòng zhuàngkuàng — tình trạng tín dụng — credit status |
| 3943 | 信用等级 — xìnyòng děngjí — cấp độ tín dụng — credit rating level |
| 3944 | 信用期限 — xìnyòng qīxiàn — kỳ hạn tín dụng — credit term |
| 3945 | 信用销售 — xìnyòng xiāoshòu — bán chịu — credit sales |
| 3946 | 赊销 — shēxiāo — bán chịu — sell on credit |
| 3947 | 现销 — xiànxiāo — bán thu tiền ngay — cash sales |
| 3948 | 现款交易 — xiànkuǎn jiāoyì — giao dịch tiền mặt — cash transaction |
| 3949 | 预付 — yùfù — trả trước — prepay |
| 3950 | 预付款比例 — yùfùkuǎn bǐlì — tỷ lệ trả trước — advance payment ratio |
| 3951 | 尾款支付 — wěikuǎn zhīfù — thanh toán khoản còn lại — balance payment |
| 3952 | 分期支付 — fēnqī zhīfù — thanh toán theo kỳ — installment payment |
| 3953 | 一次性付款 — yícìxìng fùkuǎn — thanh toán một lần — one-time payment |
| 3954 | 付款凭证 — fùkuǎn píngzhèng — chứng từ thanh toán — payment voucher |
| 3955 | 收款凭证 — shōukuǎn píngzhèng — chứng từ thu tiền — receipt voucher |
| 3956 | 银行流水 — yínháng liúshuǐ — sao kê giao dịch ngân hàng — bank transaction record |
| 3957 | 付款通知 — fùkuǎn tōngzhī — thông báo thanh toán — payment notice |
| 3958 | 收款通知 — shōukuǎn tōngzhī — thông báo thu tiền — collection notice |
| 3959 | 付款确认 — fùkuǎn quèrèn — xác nhận thanh toán — payment confirmation |
| 3960 | 到账 — dàozhàng — tiền đã vào tài khoản — funds received |
| 3961 | 到账时间 — dàozhàng shíjiān — thời gian tiền về tài khoản — receipt time |
| 3962 | 未到账 — wèi dàozhàng — chưa nhận được tiền — payment not received |
| 3963 | 拖欠 — tuōqiàn — chậm trả, nợ đọng — overdue payment |
| 3964 | 拖欠货款 — tuōqiàn huòkuǎn — nợ tiền hàng — overdue trade debt |
| 3965 | 催收 — cuīshōu — thúc thu hồi — collection |
| 3966 | 催款通知 — cuīkuǎn tōngzhī — thông báo thúc thanh toán — payment reminder |
| 3967 | 逾期账款 — yúqī zhàngkuǎn — khoản phải thu quá hạn — overdue receivables |
| 3968 | 坏账 — huàizhàng — nợ xấu — bad debt |
| 3969 | 坏账率 — huàizhànglǜ — tỷ lệ nợ xấu — bad debt ratio |
| 3970 | 呆账 — dāizhàng — nợ khó đòi — doubtful debt |
| 3971 | 应收账款周转率 — yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay khoản phải thu — accounts receivable turnover |
| 3972 | 应付账款周转率 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay khoản phải trả — accounts payable turnover |
| 3973 | 现金周转周期 — xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — cash conversion cycle |
| 3974 | 资金占用 — zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng — capital tied up |
| 3975 | 资金回笼 — zījīn huílóng — thu hồi vốn — cash recovery |
| 3976 | 回款 — huíkuǎn — thu hồi tiền hàng — payment collection |
| 3977 | 回款率 — huíkuǎnlǜ — tỷ lệ thu hồi tiền — collection rate |
| 3978 | 回款周期 — huíkuǎn zhōuqī — chu kỳ thu tiền — collection cycle |
| 3979 | 资金到账 — zījīn dàozhàng — tiền về tài khoản — funds credited |
| 3980 | 结算周期 — jiésuàn zhōuqī — chu kỳ thanh toán — settlement cycle |
| 3981 | 月结 — yuèjié — thanh toán theo tháng — monthly settlement |
| 3982 | 周结 — zhōujié — thanh toán theo tuần — weekly settlement |
| 3983 | 现结 — xiànjié — thanh toán ngay — immediate settlement |
| 3984 | 账期结算 — zhàngqī jiésuàn — thanh toán theo kỳ hạn — settlement by credit term |
| 3985 | 对公账户 — duìgōng zhànghù — tài khoản doanh nghiệp — corporate bank account |
| 3986 | 对私账户 — duìsī zhànghù — tài khoản cá nhân — personal bank account |
| 3987 | 银行账户 — yínháng zhànghù — tài khoản ngân hàng — bank account |
| 3988 | 收款账户 — shōukuǎn zhànghù — tài khoản nhận tiền — receiving account |
| 3989 | 付款账户 — fùkuǎn zhànghù — tài khoản thanh toán — payment account |
| 3990 | 开户银行 — kāihù yínháng — ngân hàng mở tài khoản — account-opening bank |
| 3991 | 账户名称 — zhànghù míngchēng — tên tài khoản — account name |
| 3992 | 银行账号 — yínháng zhànghào — số tài khoản ngân hàng — bank account number |
| 3993 | 银行代码 — yínháng dàimǎ — mã ngân hàng — bank code |
| 3994 | SWIFT代码 — SWIFT dàimǎ — mã SWIFT — SWIFT code |
| 3995 | 收款人信息 — shōukuǎnrén xìnxī — thông tin người nhận tiền — payee information |
| 3996 | 付款人信息 — fùkuǎnrén xìnxī — thông tin người trả tiền — payer information |
| 3997 | 交易流水号 — jiāoyì liúshuǐhào — mã giao dịch — transaction reference number |
| 3998 | 付款备注 — fùkuǎn bèizhù — nội dung thanh toán — payment remark |
| 3999 | 交易凭证 — jiāoyì píngzhèng — chứng từ giao dịch — transaction voucher |
| 4000 | 交易记录 — jiāoyì jìlù — lịch sử giao dịch — transaction record |
| 4001 | 交易明细 — jiāoyì míngxì — chi tiết giao dịch — transaction details |
| 4002 | 账单 — zhàngdān — hóa đơn, bảng kê — bill, statement |
| 4003 | 账单金额 — zhàngdān jīn’é — số tiền trên hóa đơn — bill amount |
| 4004 | 账单日期 — zhàngdān rìqī — ngày hóa đơn — billing date |
| 4005 | 账单周期 — zhàngdān zhōuqī — kỳ lập hóa đơn — billing cycle |
| 4006 | 对账周期 — duìzhàng zhōuqī — kỳ đối chiếu — reconciliation cycle |
| 4007 | 月度对账 — yuèdù duìzhàng — đối chiếu hàng tháng — monthly reconciliation |
| 4008 | 季度对账 — jìdù duìzhàng — đối chiếu hàng quý — quarterly reconciliation |
| 4009 | 年度对账 — niándù duìzhàng — đối chiếu hàng năm — annual reconciliation |
| 4010 | 余额 — yú’é — số dư — balance |
| 4011 | 期初余额 — qīchū yú’é — số dư đầu kỳ — opening balance |
| 4012 | 期末余额 — qīmò yú’é — số dư cuối kỳ — closing balance |
| 4013 | 未结余额 — wèi jié yú’é — số dư chưa thanh toán — outstanding balance |
| 4014 | 应收余额 — yīngshōu yú’é — số dư phải thu — receivables balance |
| 4015 | 应付余额 — yīngfù yú’é — số dư phải trả — payables balance |
| 4016 | 结清 — jiéqīng — thanh toán hết — settle in full |
| 4017 | 全部结清 — quánbù jiéqīng — thanh toán toàn bộ — fully settled |
| 4018 | 部分付款 — bùfèn fùkuǎn — thanh toán một phần — partial payment |
| 4019 | 部分收款 — bùfèn shōukuǎn — thu một phần tiền — partial collection |
| 4020 | 付款差额 — fùkuǎn chā’é — chênh lệch thanh toán — payment difference |
| 4021 | 退款差额 — tuìkuǎn chā’é — chênh lệch hoàn tiền — refund difference |
| 4022 | 多付款 — duō fùkuǎn — trả thừa tiền — overpayment |
| 4023 | 少付款 — shǎo fùkuǎn — trả thiếu tiền — underpayment |
| 4024 | 多收款 — duō shōukuǎn — thu thừa tiền — overcollection |
| 4025 | 少收款 — shǎo shōukuǎn — thu thiếu tiền — undercollection |
| 4026 | 冲账 — chōngzhàng — bù trừ, cấn trừ công nợ — offset an account |
| 4027 | 核销 — héxiāo — đối trừ, ghi giảm — write off, reconcile |
| 4028 | 坏账核销 — huàizhàng héxiāo — xóa nợ xấu — bad debt write-off |
| 4029 | 往来款 — wǎngláikuǎn — khoản phải thu phải trả lẫn nhau — intercompany/current account |
| 4030 | 往来账 — wǎngláizhàng — sổ công nợ giao dịch — current account |
| 4031 | 关联交易 — guānlián jiāoyì — giao dịch liên kết — related-party transaction |
| 4032 | 关联企业 — guānlián qǐyè — doanh nghiệp liên kết — affiliated enterprise |
| 4033 | 关联方 — guānliánfāng — bên liên quan — related party |
| 4034 | 集团采购 — jítuán cǎigòu — mua hàng tập đoàn — group procurement |
| 4035 | 集团销售 — jítuán xiāoshòu — bán hàng tập đoàn — group sales |
| 4036 | 内部交易 — nèibù jiāoyì — giao dịch nội bộ — internal transaction |
| 4037 | 内部结算 — nèibù jiésuàn — thanh toán nội bộ — internal settlement |
| 4038 | 内部采购 — nèibù cǎigòu — mua hàng nội bộ — internal procurement |
| 4039 | 内部销售 — nèibù xiāoshòu — bán hàng nội bộ — internal sales |
| 4040 | 经销政策 — jīngxiāo zhèngcè — chính sách phân phối — distribution policy |
| 4041 | 代理政策 — dàilǐ zhèngcè — chính sách đại lý — agency policy |
| 4042 | 渠道政策 — qúdào zhèngcè — chính sách kênh phân phối — channel policy |
| 4043 | 价格政策 — jiàgé zhèngcè — chính sách giá — pricing policy |
| 4044 | 促销政策 — cùxiāo zhèngcè — chính sách khuyến mãi — promotion policy |
| 4045 | 销售政策 — xiāoshòu zhèngcè — chính sách bán hàng — sales policy |
| 4046 | 客户政策 — kèhù zhèngcè — chính sách khách hàng — customer policy |
| 4047 | 信用政策 — xìnyòng zhèngcè — chính sách tín dụng — credit policy |
| 4048 | 换货政策 — huànhuò zhèngcè — chính sách đổi hàng — exchange policy |
| 4049 | 赔偿政策 — péicháng zhèngcè — chính sách bồi thường — compensation policy |
| 4050 | 促销季 — cùxiāo jì — mùa khuyến mãi — promotion season |
| 4051 | 销售旺季 — xiāoshòu wàngjì — mùa bán hàng cao điểm — peak sales season |
| 4052 | 销售淡季 — xiāoshòu dànjì — mùa bán hàng thấp điểm — off-season |
| 4053 | 旺季备货 — wàngjì bèihuò — chuẩn bị hàng cho mùa cao điểm — stock up for peak season |
| 4054 | 淡季促销 — dànjì cùxiāo — khuyến mãi mùa thấp điểm — off-season promotion |
| 4055 | 节日促销 — jiérì cùxiāo — khuyến mãi dịp lễ — holiday promotion |
| 4056 | 周年庆 — zhōuniánqìng — kỷ niệm ngày thành lập — anniversary promotion |
| 4057 | 开业促销 — kāiyè cùxiāo — khuyến mãi khai trương — opening promotion |
| 4058 | 清仓 — qīngcāng — thanh lý hàng tồn — clearance |
| 4059 | 清仓价 — qīngcāng jià — giá thanh lý — clearance price |
| 4060 | 库存清仓 — kùcún qīngcāng — thanh lý tồn kho — inventory clearance |
| 4061 | 尾货 — wěihuò — hàng tồn cuối lô — leftover stock |
| 4062 | 库存尾货 — kùcún wěihuò — hàng tồn cuối — leftover inventory |
| 4063 | 积压库存 — jīyā kùcún — hàng tồn kho ứ đọng — dead stock |
| 4064 | 呆滞库存 — dāizhì kùcún — hàng tồn kho chậm luân chuyển — slow-moving inventory |
| 4065 | 库存周转 — kùcún zhōuzhuǎn — luân chuyển hàng tồn kho — inventory turnover |
| 4066 | 库存优化 — kùcún yōuhuà — tối ưu tồn kho — inventory optimization |
| 4067 | 库存控制 — kùcún kòngzhì — kiểm soát tồn kho — inventory control |
| 4068 | 需求预测 — xūqiú yùcè — dự báo nhu cầu — demand forecasting |
| 4069 | 销售预测 — xiāoshòu yùcè — dự báo bán hàng — sales forecasting |
| 4070 | 采购预测 — cǎigòu yùcè — dự báo mua hàng — procurement forecasting |
| 4071 | 市场预测 — shìchǎng yùcè — dự báo thị trường — market forecasting |
| 4072 | 需求计划 — xūqiú jìhuà — kế hoạch nhu cầu — demand planning |
| 4073 | 补货计划 — bǔhuò jìhuà — kế hoạch bổ sung hàng — replenishment plan |
| 4074 | 安全库存量 — ānquán kùcún liàng — lượng tồn kho an toàn — safety stock level |
| 4075 | 最低库存量 — zuìdī kùcún liàng — mức tồn kho tối thiểu — minimum stock level |
| 4076 | 最高库存量 — zuìgāo kùcún liàng — mức tồn kho tối đa — maximum stock level |
| 4077 | 订货点 — dìnghuòdiǎn — điểm đặt hàng — reorder point |
| 4078 | 再订货点 — zài dìnghuò diǎn — điểm đặt hàng lại — reorder point |
| 4079 | 经济订货量 — jīngjì dìnghuòliàng — lượng đặt hàng kinh tế — economic order quantity |
| 4080 | 采购周期 — cǎigòu zhōuqī — chu kỳ mua hàng — procurement cycle |
| 4081 | 交货周期 — jiāohuò zhōuqī — chu kỳ giao hàng — delivery cycle |
| 4082 | 供应周期 — gōngyìng zhōuqī — chu kỳ cung ứng — supply cycle |
| 4083 | 提前期 — tíqiánqī — thời gian dẫn — lead time |
| 4084 | 采购提前期 — cǎigòu tíqiánqī — thời gian dẫn mua hàng — procurement lead time |
| 4085 | 生产提前期 — shēngchǎn tíqiánqī — thời gian dẫn sản xuất — production lead time |
| 4086 | 物流提前期 — wùliú tíqiánqī — thời gian dẫn logistics — logistics lead time |
| 4087 | 订单提前期 — dìngdān tíqiánqī — thời gian từ đặt đến giao hàng — order lead time |
| 4088 | 精准计划 — jīngquè jìhuà — kế hoạch chính xác — precise planning |
| 4089 | 供需平衡 — gōngxū pínghéng — cân bằng cung cầu — supply-demand balance |
| 4090 | 供需关系 — gōngxū guānxì — quan hệ cung cầu — supply-demand relationship |
| 4091 | 需求增长 — xūqiú zēngzhǎng — nhu cầu tăng — demand growth |
| 4092 | 需求下降 — xūqiú xiàjiàng — nhu cầu giảm — demand decline |
| 4093 | 订单增长 — dìngdān zēngzhǎng — đơn hàng tăng — order growth |
| 4094 | 订单下降 — dìngdān xiàjiàng — đơn hàng giảm — order decline |
| 4095 | 市场扩张 — shìchǎng kuòzhāng — mở rộng thị trường — market expansion |
| 4096 | 市场收缩 — shìchǎng shōusuō — thu hẹp thị trường — market contraction |
| 4097 | 业务增长 — yèwù zēngzhǎng — tăng trưởng kinh doanh — business growth |
| 4098 | 业务下滑 — yèwù xiàhuá — kinh doanh sụt giảm — business decline |
| 4099 | 营业增长 — yíngyè zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu — revenue growth |
| 4100 | 盈利能力 — yínglì nénglì — năng lực sinh lời — profitability |
| 4101 | 经营效率 — jīngyíng xiàolǜ — hiệu quả kinh doanh — operating efficiency |
| 4102 | 运营效率 — yùnyíng xiàolǜ — hiệu suất vận hành — operational efficiency |
| 4103 | 销售效率 — xiāoshòu xiàolǜ — hiệu quả bán hàng — sales efficiency |
| 4104 | 采购效率 — cǎigòu xiàolǜ — hiệu quả mua hàng — procurement efficiency |
| 4105 | 资金效率 — zījīn xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn — capital efficiency |
| 4106 | 资源配置 — zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn lực — resource allocation |
| 4107 | 资源整合 — zīyuán zhěnghé — tích hợp nguồn lực — resource integration |
| 4108 | 商业资源 — shāngyè zīyuán — nguồn lực thương mại — business resources |
| 4109 | 市场资源 — shìchǎng zīyuán — nguồn lực thị trường — market resources |
| 4110 | 渠道资源 — qúdào zīyuán — nguồn lực kênh phân phối — channel resources |
| 4111 | 供应链资源 — gōngyìngliàn zīyuán — nguồn lực chuỗi cung ứng — supply chain resources |
| 4112 | 商业模式创新 — shāngyè móshì chuàngxīn — đổi mới mô hình kinh doanh — business model innovation |
| 4113 | 产品创新 — chǎnpǐn chuàngxīn — đổi mới sản phẩm — product innovation |
| 4114 | 服务创新 — fúwù chuàngxīn — đổi mới dịch vụ — service innovation |
| 4115 | 营销创新 — yíngxiāo chuàngxīn — đổi mới marketing — marketing innovation |
| 4116 | 渠道创新 — qúdào chuàngxīn — đổi mới kênh phân phối — channel innovation |
| 4117 | 数字化转型 — shùzìhuà zhuǎnxíng — chuyển đổi số — digital transformation |
| 4118 | 商业数字化 — shāngyè shùzìhuà — số hóa kinh doanh — business digitization |
| 4119 | 电商化 — diànshānghuà — chuyển sang mô hình thương mại điện tử — e-commerce transformation |
| 4120 | 智能零售 — zhìnéng língshòu — bán lẻ thông minh — smart retail |
| 4121 | 新零售 — xīn língshòu — bán lẻ mới — new retail |
| 4122 | 无人零售 — wúrén língshòu — bán lẻ không người phục vụ — unmanned retail |
| 4123 | 线上商城 — xiànshàng shāngchéng — cửa hàng trực tuyến — online marketplace |
| 4124 | 移动购物 — yídòng gòuwù — mua sắm trên thiết bị di động — mobile shopping |
| 4125 | 手机购物 — shǒujī gòuwù — mua sắm bằng điện thoại — mobile shopping |
| 4126 | 移动支付 — yídòng zhīfù — thanh toán di động — mobile payment |
| 4127 | 扫码支付 — sǎomǎ zhīfù — thanh toán bằng quét mã — QR code payment |
| 4128 | 刷卡消费 — shuākǎ xiāofèi — thanh toán bằng thẻ — card payment |
| 4129 | 电子钱包 — diànzǐ qiánbāo — ví điện tử — e-wallet |
| 4130 | 数字钱包 — shùzì qiánbāo — ví kỹ thuật số — digital wallet |
| 4131 | 支付平台 — zhīfù píngtái — nền tảng thanh toán — payment platform |
| 4132 | 收银台 — shōuyíntái — quầy thu ngân — checkout counter |
| 4133 | 收银员 — shōuyínyuán — thu ngân — cashier |
| 4134 | 收银系统 — shōuyín xìtǒng — hệ thống thu ngân — point-of-sale system |
| 4135 | 销售终端 — xiāoshòu zhōngduān — thiết bị bán hàng/POS — point-of-sale terminal |
| 4136 | POS机 — POS jī — máy POS — POS terminal |
| 4137 | 刷卡机 — shuākǎjī — máy quẹt thẻ — card reader |
| 4138 | 付款码 — fùkuǎnmǎ — mã thanh toán — payment QR code |
| 4139 | 收款码 — shōukuǎnmǎ — mã nhận tiền — collection QR code |
| 4140 | 扫码枪 — sǎomǎqiāng — máy quét mã — barcode scanner |
| 4141 | 电子发票 — diànzǐ fāpiào — hóa đơn điện tử — electronic invoice |
| 4142 | 增值税发票 — zēngzhíshuì fāpiào — hóa đơn VAT — VAT invoice |
| 4143 | 普通发票 — pǔtōng fāpiào — hóa đơn thông thường — ordinary invoice |
| 4144 | 专用发票 — zhuānyòng fāpiào — hóa đơn chuyên dụng — special invoice |
| 4145 | 开票 — kāipiào — xuất hóa đơn — issue an invoice |
| 4146 | 开具发票 — kāijù fāpiào — lập, xuất hóa đơn — issue an invoice |
| 4147 | 发票抬头 — fāpiào táitóu — tên đơn vị trên hóa đơn — invoice title |
| 4148 | 发票税号 — fāpiào shuìhào — mã số thuế trên hóa đơn — tax identification number |
| 4149 | 发票金额 — fāpiào jīn’é — số tiền trên hóa đơn — invoice amount |
| 4150 | 发票日期 — fāpiào rìqī — ngày hóa đơn — invoice date |
| 4151 | 发票明细 — fāpiào míngxì — chi tiết hóa đơn — invoice details |
| 4152 | 发票作废 — fāpiào zuòfèi — hủy hóa đơn — void an invoice |
| 4153 | 红字发票 — hóngzì fāpiào — hóa đơn điều chỉnh giảm — red-letter invoice |
| 4154 | 发票认证 — fāpiào rènzhèng — xác thực hóa đơn — invoice verification |
| 4155 | 税率 — shuìlǜ — thuế suất — tax rate |
| 4156 | 含税金额 — hánshuì jīn’é — số tiền đã gồm thuế — tax-inclusive amount |
| 4157 | 不含税金额 — bù hánshuì jīn’é — số tiền chưa gồm thuế — tax-exclusive amount |
| 4158 | 税前价格 — shuìqián jiàgé — giá trước thuế — pre-tax price |
| 4159 | 税后价格 — shuìhòu jiàgé — giá sau thuế — after-tax price |
| 4160 | 税额 — shuì’é — số tiền thuế — tax amount |
| 4161 | 应纳税额 — yīngnàshuì’é — số thuế phải nộp — tax payable |
| 4162 | 纳税义务 — nàshuì yìwù — nghĩa vụ thuế — tax obligation |
| 4163 | 纳税申报 — nàshuì shēnbào — kê khai thuế — tax filing |
| 4164 | 商业税务 — shāngyè shuìwù — thuế vụ thương mại — business taxation |
| 4165 | 税务合规 — shuìwù héguī — tuân thủ thuế — tax compliance |
| 4166 | 合规经营 — héguī jīngyíng — kinh doanh tuân thủ pháp luật — compliant business operations |
| 4167 | 商业合规 — shāngyè héguī — tuân thủ thương mại — commercial compliance |
| 4168 | 经营许可 — jīngyíng xǔkě — giấy phép kinh doanh — operating license |
| 4169 | 行业许可 — hángyè xǔkě — giấy phép ngành nghề — industry license |
| 4170 | 经营资格 — jīngyíng zīgé — tư cách kinh doanh — business qualification |
| 4171 | 供应链合规 — gōngyìngliàn héguī — tuân thủ chuỗi cung ứng — supply chain compliance |
| 4172 | 产品合规 — chǎnpǐn héguī — tuân thủ sản phẩm — product compliance |
| 4173 | 进口许可 — jìnkǒu xǔkě — giấy phép nhập khẩu — import license |
| 4174 | 出口许可 — chūkǒu xǔkě — giấy phép xuất khẩu — export license |
| 4175 | 进口许可证 — jìnkǒu xǔkězhèng — giấy phép nhập khẩu — import license |
| 4176 | 出口许可证 — chūkǒu xǔkězhèng — giấy phép xuất khẩu — export license |
| 4177 | 进口申报 — jìnkǒu shēnbào — khai báo nhập khẩu — import declaration |
| 4178 | 出口申报 — chūkǒu shēnbào — khai báo xuất khẩu — export declaration |
| 4179 | 报关 — bàoguān — khai báo hải quan — customs declaration |
| 4180 | 报关单 — bàoguāndān — tờ khai hải quan — customs declaration form |
| 4181 | 报关行 — bàoguānháng — đại lý khai thuê hải quan — customs broker |
| 4182 | 报关员 — bàoguānyuán — nhân viên khai báo hải quan — customs declarant |
| 4183 | 海关 — hǎiguān — hải quan — customs |
| 4184 | 海关申报 — hǎiguān shēnbào — khai báo hải quan — customs declaration |
| 4185 | 海关查验 — hǎiguān cháyàn — kiểm tra hải quan — customs inspection |
| 4186 | 海关放行 — hǎiguān fàngxíng — hải quan thông quan — customs release |
| 4187 | 清关 — qīngguān — thông quan — customs clearance |
| 4188 | 清关手续 — qīngguān shǒuxù — thủ tục thông quan — customs clearance procedures |
| 4189 | 进口清关 — jìnkǒu qīngguān — thông quan nhập khẩu — import clearance |
| 4190 | 出口清关 — chūkǒu qīngguān — thông quan xuất khẩu — export clearance |
| 4191 | 关税税率 — guānshuì shuìlǜ — thuế suất thuế quan — tariff rate |
| 4192 | 进口关税 — jìnkǒu guānshuì — thuế nhập khẩu — import duty |
| 4193 | 出口关税 — chūkǒu guānshuì — thuế xuất khẩu — export duty |
| 4194 | 税则 — shuìzé — biểu thuế — tariff schedule |
| 4195 | 税则号 — shuìzé hào — mã biểu thuế — tariff number |
| 4196 | 商品编码 — shāngpǐn biānmǎ — mã hàng hóa — commodity code |
| 4197 | 海关编码 — hǎiguān biānmǎ — mã hải quan — customs code |
| 4198 | 原产国 — yuánchǎnguó — nước xuất xứ — country of origin |
| 4199 | 原产地 — yuánchǎndì — xuất xứ — place of origin |
| 4200 | 原产地证书 — yuánchǎndì zhèngshū — giấy chứng nhận xuất xứ — certificate of origin |
| 4201 | 发货商 — fāhuòshāng — bên gửi hàng — shipper |
| 4202 | 收货商 — shōuhuòshāng — bên nhận hàng — consignee |
| 4203 | 外贸公司 — wàimào gōngsī — công ty ngoại thương — foreign trade company |
| 4204 | 外贸业务员 — wàimào yèwùyuán — nhân viên kinh doanh ngoại thương — foreign trade salesperson |
| 4205 | 外贸经理 — wàimào jīnglǐ — quản lý ngoại thương — foreign trade manager |
| 4206 | 国际采购 — guójì cǎigòu — mua hàng quốc tế — international procurement |
| 4207 | 国际销售 — guójì xiāoshòu — bán hàng quốc tế — international sales |
| 4208 | 国际供应商 — guójì gōngyìngshāng — nhà cung cấp quốc tế — international supplier |
| 4209 | 国际客户 — guójì kèhù — khách hàng quốc tế — international customer |
| 4210 | 海外客户 — hǎiwài kèhù — khách hàng nước ngoài — overseas customer |
| 4211 | 海外供应商 — hǎiwài gōngyìngshāng — nhà cung cấp nước ngoài — overseas supplier |
| 4212 | 海外仓 — hǎiwài cāng — kho ở nước ngoài — overseas warehouse |
| 4213 | 海外仓储 — hǎiwài cāngchǔ — kho vận ở nước ngoài — overseas warehousing |
| 4214 | 跨境物流 — kuàjìng wùliú — logistics xuyên biên giới — cross-border logistics |
| 4215 | 跨境运输 — kuàjìng yùnshū — vận chuyển xuyên biên giới — cross-border transportation |
| 4216 | 跨境交易 — kuàjìng jiāoyì — giao dịch xuyên biên giới — cross-border transaction |
| 4217 | 跨境贸易 — kuàjìng màoyì — thương mại xuyên biên giới — cross-border trade |
| 4218 | 国际运输 — guójì yùnshū — vận tải quốc tế — international transportation |
| 4219 | 国际快递 — guójì kuàidì — chuyển phát nhanh quốc tế — international express delivery |
| 4220 | 海运 — hǎiyùn — vận tải đường biển — sea freight |
| 4221 | 空运 — kōngyùn — vận tải hàng không — air freight |
| 4222 | 陆运 — lùyùn — vận tải đường bộ — road transport |
| 4223 | 铁路运输 — tiělù yùnshū — vận tải đường sắt — rail transport |
| 4224 | 多式联运 — duōshì liányùn — vận tải đa phương thức — multimodal transport |
| 4225 | 集装箱 — jí zhuāngxiāng — container — container |
| 4226 | 标准集装箱 — biāozhǔn jí zhuāngxiāng — container tiêu chuẩn — standard container |
| 4227 | 整箱 — zhěngxiāng — nguyên container — full container load |
| 4228 | 拼箱 — pīnxiāng — hàng ghép container — less than container load |
| 4229 | 整柜 — zhěngguì — nguyên container — full container |
| 4230 | 拼柜 — pīnguì — ghép container — consolidated container |
| 4231 | 货柜 — huòguì — container hàng hóa — cargo container |
| 4232 | 冷藏集装箱 — lěngcáng jí zhuāngxiāng — container lạnh — refrigerated container |
| 4233 | 冷冻集装箱 — lěngdòng jí zhuāngxiāng — container đông lạnh — frozen container |
| 4234 | 集装箱号 — jí zhuāngxiāng hào — số container — container number |
| 4235 | 封条 — fēngtiáo — niêm phong — seal |
| 4236 | 铅封 — qiānfēng — seal chì — lead seal |
| 4237 | 封条号 — fēngtiáo hào — số seal — seal number |
| 4238 | 装柜 — zhuāngguì — đóng hàng vào container — container loading |
| 4239 | 卸柜 — xièguì — dỡ hàng khỏi container — container unloading |
| 4240 | 装船 — zhuāngchuán — xếp hàng lên tàu — loading onto vessel |
| 4241 | 卸船 — xièchuán — dỡ hàng khỏi tàu — unloading from vessel |
| 4242 | 船期 — chuánqī — lịch tàu — vessel schedule |
| 4243 | 航次 — hángcì — chuyến tàu — voyage |
| 4244 | 船名 — chuánmíng — tên tàu — vessel name |
| 4245 | 船公司 — chuángōngsī — hãng tàu — shipping line |
| 4246 | 货代 — huòdài — công ty giao nhận — freight forwarder |
| 4247 | 货运代理 — huòyùn dàilǐ — đại lý vận tải — freight forwarding agent |
| 4248 | 国际货代 — guójì huòdài — giao nhận quốc tế — international freight forwarder |
| 4249 | 物流代理 — wùliú dàilǐ — đại lý logistics — logistics agent |
| 4250 | 运输代理 — yùnshū dàilǐ — đại lý vận tải — transport agent |
| 4251 | 提货 — tíhuò — lấy hàng — collect goods |
| 4252 | 送货 — sònghuò — giao hàng — deliver goods |
| 4253 | 装货 — zhuānghuò — xếp hàng — load goods |
| 4254 | 卸货 — xièhuò — dỡ hàng — unload goods |
| 4255 | 货运 — huòyùn — vận chuyển hàng hóa — freight transport |
| 4256 | 货运单 — huòyùndān — phiếu vận chuyển — freight waybill |
| 4257 | 运单 — yùndān — vận đơn — waybill |
| 4258 | 空运提单 — kōngyùn tídān — vận đơn hàng không — air waybill |
| 4259 | 海运提单 — hǎiyùn tídān — vận đơn đường biển — bill of lading |
| 4260 | 正本提单 — zhèngběn tídān — vận đơn gốc — original bill of lading |
| 4261 | 电放 — diànfàng — telex release — telex release |
| 4262 | 提单确认 — tídān quèrèn — xác nhận vận đơn — bill of lading confirmation |
| 4263 | 提单修改 — tídān xiūgǎi — sửa vận đơn — bill of lading amendment |
| 4264 | 提单签发 — tídān qiānfā — phát hành vận đơn — bill of lading issuance |
| 4265 | 装运 — zhuāngyùn — xếp và vận chuyển hàng — shipment |
| 4266 | 装运通知 — zhuāngyùn tōngzhī — thông báo giao hàng — shipment advice |
| 4267 | 装运日期 — zhuāngyùn rìqī — ngày giao hàng — shipment date |
| 4268 | 装运港 — zhuāngyùngǎng — cảng xếp hàng — port of loading |
| 4269 | 卸货港 — xièhuògǎng — cảng dỡ hàng — port of discharge |
| 4270 | 目的港 — mùdìgǎng — cảng đích — destination port |
| 4271 | 中转港 — zhōngzhuǎnggǎng — cảng trung chuyển — transit port |
| 4272 | 起运港 — qǐyùngǎng — cảng khởi hành — port of departure |
| 4273 | 目的地 — mùdìdì — điểm đến — destination |
| 4274 | 运输路线 — yùnshū lùxiàn — tuyến vận chuyển — transport route |
| 4275 | 航线 — hángxiàn — tuyến đường vận tải — shipping route |
| 4276 | 运输距离 — yùnshū jùlí — khoảng cách vận chuyển — transport distance |
| 4277 | 运输时间 — yùnshū shíjiān — thời gian vận chuyển — transit time |
| 4278 | 运输周期 — yùnshū zhōuqī — chu kỳ vận chuyển — transport cycle |
| 4279 | 在途时间 — zàitú shíjiān — thời gian hàng đang vận chuyển — transit time |
| 4280 | 预计离港 — yùjì líkǎng — dự kiến rời cảng — estimated departure |
| 4281 | 预计到港 — yùjì dàogǎng — dự kiến đến cảng — estimated arrival |
| 4282 | 实际离港 — shíjì líkǎng — thời gian rời cảng thực tế — actual departure |
| 4283 | 实际到港 — shíjì dàogǎng — thời gian đến cảng thực tế — actual arrival |
| 4284 | 运输延误 — yùnshū yánwù — chậm trễ vận chuyển — transport delay |
| 4285 | 航班延误 — hángbān yánwù — chuyến bay chậm — flight delay |
| 4286 | 船期延误 — chuánqī yánwù — tàu trễ lịch — vessel schedule delay |
| 4287 | 到港通知 — dàogǎng tōngzhī — thông báo hàng đến cảng — arrival notice |
| 4288 | 到货通知 — dàohuò tōngzhī — thông báo hàng đến — arrival notification |
| 4289 | 装货通知 — zhuānghuò tōngzhī — thông báo xếp hàng — loading notice |
| 4290 | 发货通知 — fāhuò tōngzhī — thông báo gửi hàng — shipping notification |
| 4291 | 交货通知 — jiāohuò tōngzhī — thông báo giao hàng — delivery notice |
| 4292 | 收货通知 — shōuhuò tōngzhī — thông báo nhận hàng — goods receipt notification |
| 4293 | 商务发票 — shāngwù fāpiào — hóa đơn thương mại — commercial invoice |
| 4294 | 形式发票 — xíngshì fāpiào — hóa đơn chiếu lệ — proforma invoice |
| 4295 | 增值税专用发票 — zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào — hóa đơn VAT chuyên dụng — special VAT invoice |
| 4296 | 发票抬头 — fāpiào táitóu — tên xuất hóa đơn — invoice title |
| 4297 | 发票地址 — fāpiào dìzhǐ — địa chỉ trên hóa đơn — invoice address |
| 4298 | 税号 — shuìhào — mã số thuế — tax identification number |
| 4299 | 发票币种 — fāpiào bìzhǒng — loại tiền trên hóa đơn — invoice currency |
| 4300 | 发票单价 — fāpiào dānjià — đơn giá trên hóa đơn — invoice unit price |
| 4301 | 发票数量 — fāpiào shùliàng — số lượng trên hóa đơn — invoice quantity |
| 4302 | 发票总额 — fāpiào zǒng’é — tổng tiền hóa đơn — total invoice amount |
| 4303 | 发票金额 — fāpiào jīn’é — số tiền hóa đơn — invoice amount |
| 4304 | 开票金额 — kāipiào jīn’é — số tiền xuất hóa đơn — invoiced amount |
| 4305 | 开票申请 — kāipiào shēnqǐng — đề nghị xuất hóa đơn — invoice request |
| 4306 | 开票信息 — kāipiào xìnxī — thông tin xuất hóa đơn — invoicing information |
| 4307 | 装箱数量 — zhuāngxiāng shùliàng — số lượng đóng kiện — packing quantity |
| 4308 | 箱数 — xiāngshù — số thùng — number of cartons |
| 4309 | 件数 — jiànshù — số kiện — number of pieces |
| 4310 | 毛重 — máozhòng — trọng lượng cả bì — gross weight |
| 4311 | 净重 — jìngzhòng — trọng lượng tịnh — net weight |
| 4312 | 皮重 — pízhòng — trọng lượng bì — tare weight |
| 4313 | 体积 — tǐjī — thể tích — volume |
| 4314 | 立方米 — lìfāngmǐ — mét khối — cubic meter |
| 4315 | 包装尺寸 — bāozhuāng chǐcùn — kích thước đóng gói — packing dimensions |
| 4316 | 外箱 — wàixiāng — thùng ngoài — outer carton |
| 4317 | 内箱 — nèixiāng — thùng bên trong — inner carton |
| 4318 | 纸箱 — zhǐxiāng — thùng carton — carton |
| 4319 | 木箱 — mùxiāng — thùng gỗ — wooden crate |
| 4320 | 托盘 — tuōpán — pallet — pallet |
| 4321 | 木托盘 — mùtuōpán — pallet gỗ — wooden pallet |
| 4322 | 塑料托盘 — sùliào tuōpán — pallet nhựa — plastic pallet |
| 4323 | 打托 — dǎtuō — đóng hàng lên pallet — palletizing |
| 4324 | 缠膜 — chánmó — quấn màng — stretch wrapping |
| 4325 | 包装材料 — bāozhuāng cáiliào — vật liệu đóng gói — packaging materials |
| 4326 | 包装要求 — bāozhuāng yāoqiú — yêu cầu đóng gói — packaging requirements |
| 4327 | 唛头 — màitóu — ký mã hiệu hàng hóa — shipping mark |
| 4328 | 运输标志 — yùnshū biāozhì — ký hiệu vận chuyển — shipping mark |
| 4329 | 警示标志 — jǐngshì biāozhì — ký hiệu cảnh báo — warning mark |
| 4330 | 易碎品 — yìsuìpǐn — hàng dễ vỡ — fragile goods |
| 4331 | 危险品 — wēixiǎnpǐn — hàng nguy hiểm — dangerous goods |
| 4332 | 普通货物 — pǔtōng huòwù — hàng thông thường — general cargo |
| 4333 | 特殊货物 — tèshū huòwù — hàng đặc biệt — special cargo |
| 4334 | 冷藏货物 — lěngcáng huòwù — hàng cần bảo quản lạnh — refrigerated goods |
| 4335 | 冷冻货物 — lěngdòng huòwù — hàng đông lạnh — frozen goods |
| 4336 | 保鲜 — bǎoxiān — giữ tươi — freshness preservation |
| 4337 | 温度要求 — wēndù yāoqiú — yêu cầu nhiệt độ — temperature requirements |
| 4338 | 储存温度 — chǔcún wēndù — nhiệt độ bảo quản — storage temperature |
| 4339 | 运输温度 — yùnshū wēndù — nhiệt độ vận chuyển — transport temperature |
| 4340 | 温控 — wēnkòng — kiểm soát nhiệt độ — temperature control |
| 4341 | 冷链 — lěngliàn — chuỗi lạnh — cold chain |
| 4342 | 冷链物流 — lěngliàn wùliú — logistics chuỗi lạnh — cold chain logistics |
| 4343 | 保质期 — bǎozhìqī — hạn sử dụng — shelf life |
| 4344 | 有效日期 — yǒuxiào rìqī — ngày có hiệu lực — expiry date |
| 4345 | 生产批次 — shēngchǎn pīcì — lô sản xuất — production batch |
| 4346 | 批号 — pīhào — số lô — batch number |
| 4347 | 批次 — pīcì — lô, đợt — batch |
| 4348 | 货批 — huòpī — lô hàng — shipment lot |
| 4349 | 批量 — pīliàng — số lượng theo lô — batch quantity |
| 4350 | 小批量 — xiǎo pīliàng — số lượng nhỏ theo lô — small batch |
| 4351 | 大批量 — dà pīliàng — số lượng lớn theo lô — large batch |
| 4352 | 批量生产 — pīliàng shēngchǎn — sản xuất hàng loạt — mass production |
| 4353 | 批量采购 — pīliàng cǎigòu — mua số lượng lớn — bulk procurement |
| 4354 | 批量销售 — pīliàng xiāoshòu — bán số lượng lớn — bulk sales |
| 4355 | 大宗商品 — dàzōng shāngpǐn — hàng hóa số lượng lớn — bulk commodities |
| 4356 | 大宗交易 — dàzōng jiāoyì — giao dịch khối lượng lớn — bulk transaction |
| 4357 | 商品期货 — shāngpǐn qīhuò — hàng hóa kỳ hạn — commodity futures |
| 4358 | 现货交易 — xiànhuò jiāoyì — giao dịch hàng thực — spot transaction |
| 4359 | 期货交易 — qīhuò jiāoyì — giao dịch kỳ hạn — futures trading |
| 4360 | 现货价格 — xiànhuò jiàgé — giá giao ngay — spot price |
| 4361 | 期货价格 — qīhuò jiàgé — giá kỳ hạn — futures price |
| 4362 | 市场行情 — shìchǎng hángqíng — tình hình thị trường — market conditions |
| 4363 | 行情 — hángqíng — diễn biến thị trường — market trend |
| 4364 | 行情走势 — hángqíng zǒushì — xu hướng thị trường — market trend |
| 4365 | 价格走势 — jiàgé zǒushì — xu hướng giá — price trend |
| 4366 | 市场波动 — shìchǎng bōdòng — biến động thị trường — market volatility |
| 4367 | 价格波动 — jiàgé bōdòng — biến động giá — price volatility |
| 4368 | 供求关系 — gōngqiú guānxì — quan hệ cung cầu — supply-demand relationship |
| 4369 | 供需变化 — gōngxū biànhuà — biến động cung cầu — supply-demand changes |
| 4370 | 市场供给 — shìchǎng gōngjǐ — cung thị trường — market supply |
| 4371 | 市场需求 — shìchǎng xūqiú — cầu thị trường — market demand |
| 4372 | 需求旺盛 — xūqiú wàngshèng — nhu cầu mạnh — strong demand |
| 4373 | 需求疲软 — xūqiú píruǎn — nhu cầu yếu — weak demand |
| 4374 | 销量增长 — xiāoliàng zēngzhǎng — sản lượng bán tăng — sales volume growth |
| 4375 | 销量下滑 — xiāoliàng xiàhuá — sản lượng bán giảm — sales volume decline |
| 4376 | 销售放缓 — xiāoshòu fànghuǎn — doanh số tăng chậm — sales slowdown |
| 4377 | 市场渗透 — shìchǎng shèntòu — thâm nhập thị trường — market penetration |
| 4378 | 市场占领 — shìchǎng zhànlǐng — chiếm lĩnh thị trường — market capture |
| 4379 | 市场份额增长 — shìchǎng fèn’é zēngzhǎng — tăng thị phần — market share growth |
| 4380 | 市场份额下降 — shìchǎng fèn’é xiàjiàng — giảm thị phần — market share decline |
| 4381 | 客户占比 — kèhù zhànbǐ — tỷ trọng khách hàng — customer proportion |
| 4382 | 销售占比 — xiāoshòu zhànbǐ — tỷ trọng doanh số — sales proportion |
| 4383 | 产品占比 — chǎnpǐn zhànbǐ — tỷ trọng sản phẩm — product proportion |
| 4384 | 渠道占比 — qúdào zhànbǐ — tỷ trọng kênh — channel proportion |
| 4385 | 区域占比 — qūyù zhànbǐ — tỷ trọng khu vực — regional share |
| 4386 | 市场渗透率 — shìchǎng shèntòulǜ — tỷ lệ thâm nhập thị trường — market penetration rate |
| 4387 | 品牌渗透率 — pǐnpái shèntòulǜ — tỷ lệ thâm nhập thương hiệu — brand penetration rate |
| 4388 | 客户覆盖率 — kèhù fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ khách hàng — customer coverage rate |
| 4389 | 市场覆盖率 — shìchǎng fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ thị trường — market coverage rate |
| 4390 | 渠道覆盖率 — qúdào fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ kênh — channel coverage rate |
| 4391 | 产品覆盖率 — chǎnpǐn fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ sản phẩm — product coverage rate |
| 4392 | 区域覆盖 — qūyù fùgài — bao phủ khu vực — regional coverage |
| 4393 | 全国覆盖 — quánguó fùgài — bao phủ toàn quốc — nationwide coverage |
| 4394 | 全球覆盖 — quánqiú fùgài — bao phủ toàn cầu — global coverage |
| 4395 | 市场进入 — shìchǎng jìnrù — gia nhập thị trường — market entry |
| 4396 | 市场退出 — shìchǎng tuìchū — rút khỏi thị trường — market exit |
| 4397 | 进入壁垒 — jìnrù bìlěi — rào cản gia nhập — entry barrier |
| 4398 | 退出壁垒 — tuìchū bìlěi — rào cản rút lui — exit barrier |
| 4399 | 盈利模式 — yínglì móshì — mô hình kiếm lợi nhuận — profit model |
| 4400 | 收入模式 — shōurù móshì — mô hình doanh thu — revenue model |
| 4401 | 订阅模式 — dìngyuè móshì — mô hình thuê bao — subscription model |
| 4402 | 会员模式 — huìyuán móshì — mô hình thành viên — membership model |
| 4403 | 平台代理模式 — píngtái dàilǐ móshì — mô hình đại lý nền tảng — platform agency model |
| 4404 | 加盟模式 — jiāméng móshì — mô hình nhượng quyền — franchise model |
| 4405 | 直营模式 — zhíyíng móshì — mô hình tự vận hành — direct operation model |
| 4406 | 经销模式 — jīngxiāo móshì — mô hình phân phối — distribution model |
| 4407 | 分销模式 — fēnxiāo móshì — mô hình bán qua nhà phân phối — distribution model |
| 4408 | 批发模式 — pīfā móshì — mô hình bán buôn — wholesale model |
| 4409 | 零售模式 — língshòu móshì — mô hình bán lẻ — retail model |
| 4410 | 直销 — zhíxiāo — bán hàng trực tiếp — direct selling |
| 4411 | 渠道销售 — qúdào xiāoshòu — bán hàng qua kênh — channel sales |
| 4412 | 项目销售 — xiàngmù xiāoshòu — bán hàng theo dự án — project sales |
| 4413 | 大客户销售 — dà kèhù xiāoshòu — bán hàng cho khách hàng lớn — key account sales |
| 4414 | 企业销售 — qǐyè xiāoshòu — bán hàng doanh nghiệp — enterprise sales |
| 4415 | 批发业务 — pīfā yèwù — nghiệp vụ bán buôn — wholesale business |
| 4416 | 零售业务 — língshòu yèwù — nghiệp vụ bán lẻ — retail business |
| 4417 | 分销业务 — fēnxiāo yèwù — nghiệp vụ phân phối — distribution business |
| 4418 | 代理业务 — dàilǐ yèwù — nghiệp vụ đại lý — agency business |
| 4419 | 经销业务 — jīngxiāo yèwù — nghiệp vụ phân phối — distribution business |
| 4420 | 进出口业务 — jìnchūkǒu yèwù — nghiệp vụ xuất nhập khẩu — import-export business |
| 4421 | 国际业务 — guójì yèwù — nghiệp vụ quốc tế — international business |
| 4422 | 海外业务 — hǎiwài yèwù — nghiệp vụ nước ngoài — overseas business |
| 4423 | 商务开发 — shāngwù kāifā — phát triển kinh doanh — business development |
| 4424 | 业务拓展 — yèwù tuòzhǎn — mở rộng nghiệp vụ — business expansion |
| 4425 | 业务规模 — yèwù guīmó — quy mô kinh doanh — business scale |
| 4426 | 营业规模 — yíngyè guīmó — quy mô kinh doanh — operating scale |
| 4427 | 企业规模 — qǐyè guīmó — quy mô doanh nghiệp — company scale |
| 4428 | 销售规模 — xiāoshòu guīmó — quy mô bán hàng — sales scale |
| 4429 | 采购规模 — cǎigòu guīmó — quy mô mua hàng — procurement scale |
| 4430 | 交易规模 — jiāoyì guīmó — quy mô giao dịch — transaction scale |
| 4431 | 商业规模 — shāngyè guīmó — quy mô thương mại — commercial scale |
| 4432 | 业务量 — yèwùliàng — khối lượng nghiệp vụ — business volume |
| 4433 | 订单量 — dìngdānliàng — số lượng đơn hàng — order volume |
| 4434 | 成交量 — chéngjiāoliàng — khối lượng giao dịch — transaction volume |
| 4435 | 采购量 — cǎigòuliàng — khối lượng mua hàng — procurement volume |
| 4436 | 销售量 — xiāoshòuliàng — khối lượng bán hàng — sales volume |
| 4437 | 出货量 — chūhuòliàng — lượng hàng xuất — shipment volume |
| 4438 | 发货量 — fāhuòliàng — lượng hàng gửi — shipping volume |
| 4439 | 库存量 — kùcúnliàng — lượng tồn kho — inventory volume |
| 4440 | 周转量 — zhōuzhuǎnliàng — lượng luân chuyển — turnover volume |
| 4441 | 业务额 — yèwù’é — giá trị nghiệp vụ — business value |
| 4442 | 交易额 — jiāoyì’é — giá trị giao dịch — transaction value |
| 4443 | 合同额 — hétóng’é — giá trị hợp đồng — contract value |
| 4444 | 采购额 — cǎigòu’é — giá trị mua hàng — procurement value |
| 4445 | 销售额 — xiāoshòu’é — doanh số bán hàng — sales revenue |
| 4446 | 营业额 — yíngyè’é — doanh thu — turnover |
| 4447 | 出口额 — chūkǒu’é — kim ngạch xuất khẩu — export value |
| 4448 | 进口额 — jìnkǒu’é — kim ngạch nhập khẩu — import value |
| 4449 | 利润额 — lìrùn’é — số tiền lợi nhuận — profit amount |
| 4450 | 毛利额 — máolì’é — lợi nhuận gộp — gross profit amount |
| 4451 | 净利额 — jìnglì’é — lợi nhuận ròng — net profit amount |
| 4452 | 盈利额 — yínglì’é — số tiền lợi nhuận — earnings amount |
| 4453 | 亏损额 — kuīsǔn’é — số tiền thua lỗ — loss amount |
| 4454 | 经营利润 — jīngyíng lìrùn — lợi nhuận kinh doanh — operating profit |
| 4455 | 销售利润率 — xiāoshòu lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận bán hàng — sales profit margin |
| 4456 | 营业利润率 — yíngyè lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận hoạt động — operating profit margin |
| 4457 | 成本率 — chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí — cost ratio |
| 4458 | 费用率 — fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí — expense ratio |
| 4459 | 毛利率 — máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp — gross margin |
| 4460 | 净利率 — jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng — net margin |
| 4461 | 利润增长率 — lìrùn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận — profit growth rate |
| 4462 | 收入增长率 — shōurù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng doanh thu — revenue growth rate |
| 4463 | 成本增长率 — chéngběn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng chi phí — cost growth rate |
| 4464 | 费用增长率 — fèiyòng zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng chi phí — expense growth rate |
| 4465 | 经营现金流 — jīngyíng xiànjīnliú — dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash flow |
| 4466 | 现金收入 — xiànjīn shōurù — thu nhập bằng tiền — cash receipts |
| 4467 | 现金支出 — xiànjīn zhīchū — chi tiền mặt — cash expenditure |
| 4468 | 资金流入 — zījīn liúrù — dòng tiền vào — cash inflow |
| 4469 | 资金流出 — zījīn liúchū — dòng tiền ra — cash outflow |
| 4470 | 资金缺口 — zījīn quēkǒu — thiếu hụt vốn — funding gap |
| 4471 | 资金需求 — zījīn xūqiú — nhu cầu vốn — funding requirement |
| 4472 | 融资 — róngzī — huy động vốn — financing |
| 4473 | 融资需求 — róngzī xūqiú — nhu cầu huy động vốn — financing needs |
| 4474 | 商业贷款 — shāngyè dàikuǎn — khoản vay thương mại — commercial loan |
| 4475 | 银行贷款 — yínháng dàikuǎn — khoản vay ngân hàng — bank loan |
| 4476 | 流动资金 — liúdòng zījīn — vốn lưu động — working capital |
| 4477 | 营运资金 — yíngyùn zījīn — vốn hoạt động — operating working capital |
| 4478 | 资本周转 — zīběn zhōuzhuǎn — vòng quay vốn — capital turnover |
| 4479 | 投资 — tóuzī — đầu tư — investment |
| 4480 | 投资项目 — tóuzī xiàngmù — dự án đầu tư — investment project |
| 4481 | 商业投资 — shāngyè tóuzī — đầu tư thương mại — commercial investment |
| 4482 | 投资回报 — tóuzī huíbào — lợi nhuận đầu tư — investment return |
| 4483 | 投资风险 — tóuzī fēngxiǎn — rủi ro đầu tư — investment risk |
| 4484 | 供应链风险 — gōngyìngliàn fēngxiǎn — rủi ro chuỗi cung ứng — supply chain risk |
| 4485 | 物流风险 — wùliú fēngxiǎn — rủi ro logistics — logistics risk |
| 4486 | 交付风险 — jiāofù fēngxiǎn — rủi ro giao hàng — delivery risk |
| 4487 | 质量风险 — zhìliàng fēngxiǎn — rủi ro chất lượng — quality risk |
| 4488 | 价格风险 — jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá — price risk |
| 4489 | 汇率风险 — huìlǜ fēngxiǎn — rủi ro tỷ giá — foreign exchange risk |
| 4490 | 法律风险 — fǎlǜ fēngxiǎn — rủi ro pháp lý — legal risk |
| 4491 | 合规风险 — héguī fēngxiǎn — rủi ro tuân thủ — compliance risk |
| 4492 | 客户风险 — kèhù fēngxiǎn — rủi ro khách hàng — customer risk |
| 4493 | 回款风险 — huíkuǎn fēngxiǎn — rủi ro thu hồi tiền — collection risk |
| 4494 | 风险控制 — fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro — risk control |
| 4495 | 风险管理 — fēngxiǎn guǎnlǐ — quản lý rủi ro — risk management |
| 4496 | 风险评估 — fēngxiǎn pínggū — đánh giá rủi ro — risk assessment |
| 4497 | 风险预警 — fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro — risk warning |
| 4498 | 应急预案 — yìngjí yù’àn — phương án ứng phó khẩn cấp — contingency plan |
| 4499 | 备用方案 — bèiyòng fāng’àn — phương án dự phòng — backup plan |
| 4500 | 替代方案 — tìdài fāng’àn — phương án thay thế — alternative plan |
| 4501 | 业务连续性 — yèwù liánxùxìng — tính liên tục kinh doanh — business continuity |
| 4502 | 供应保障 — gōngyìng bǎozhàng — bảo đảm nguồn cung — supply assurance |
| 4503 | 交付保障 — jiāofù bǎozhàng — bảo đảm giao hàng — delivery assurance |
| 4504 | 库存保障 — kùcún bǎozhàng — bảo đảm tồn kho — inventory assurance |
| 4505 | 销售保障 — xiāoshòu bǎozhàng — bảo đảm bán hàng — sales assurance |
| 4506 | 客户保障 — kèhù bǎozhàng — bảo đảm quyền lợi khách hàng — customer assurance |
| 4507 | 货物保险 — huòwù bǎoxiǎn — bảo hiểm hàng hóa — cargo insurance |
| 4508 | 责任保险 — zérèn bǎoxiǎn — bảo hiểm trách nhiệm — liability insurance |
| 4509 | 保险赔偿 — bǎoxiǎn péicháng — bồi thường bảo hiểm — insurance compensation |
| 4510 | 理赔 — lǐpéi — giải quyết bồi thường — insurance claim settlement |
| 4511 | 索赔资料 — suǒpéi zīliào — hồ sơ yêu cầu bồi thường — claim documents |
| 4512 | 索赔期限 — suǒpéi qīxiàn — thời hạn yêu cầu bồi thường — claim period |
| 4513 | 索赔条件 — suǒpéi tiáojiàn — điều kiện yêu cầu bồi thường — claim conditions |
| 4514 | 赔付 — péifù — chi trả bồi thường — compensation payment |
| 4515 | 赔付金额 — péifù jīn’é — số tiền bồi thường — compensation amount |
| 4516 | 损害赔偿 — sǔnhài péicháng — bồi thường thiệt hại — damages compensation |
| 4517 | 商业赔偿 — shāngyè péicháng — bồi thường thương mại — commercial compensation |
| 4518 | 商品展示 — shāngpǐn zhǎnshì — trưng bày hàng hóa — product display |
| 4519 | 商品陈列 — shāngpǐn chénliè — trưng bày sản phẩm — merchandise display |
| 4520 | 陈列柜 — chénlièguì — tủ trưng bày — display cabinet |
| 4521 | 展示架 — zhǎnshìjià — giá trưng bày — display rack |
| 4522 | 货架 — huòjià — kệ hàng — shelf |
| 4523 | 货位 — huòwèi — vị trí hàng hóa — storage location |
| 4524 | 专柜 — zhuānguì — quầy chuyên biệt — dedicated counter |
| 4525 | 柜台 — guìtái — quầy hàng — counter |
| 4526 | 店面 — diànmiàn — mặt bằng cửa hàng — storefront |
| 4527 | 门面 — ménmiàn — mặt tiền cửa hàng — shopfront |
| 4528 | 橱窗 — chúchuāng — tủ kính trưng bày — display window |
| 4529 | 橱窗展示 — chúchuāng zhǎnshì — trưng bày trong tủ kính — window display |
| 4530 | 商品摆放 — shāngpǐn bǎifàng — sắp xếp hàng hóa — product arrangement |
| 4531 | 商品分类 — shāngpǐn fēnlèi — phân loại hàng hóa — product classification |
| 4532 | 商品排序 — shāngpǐn páixù — sắp xếp sản phẩm — product sorting |
| 4533 | 商品上架 — shāngpǐn shàngjià — đưa sản phẩm lên kệ — put products on shelves |
| 4534 | 商品下架 — shāngpǐn xiàjià — đưa sản phẩm khỏi kệ — remove products from shelves |
| 4535 | 上新 — shàngxīn — ra sản phẩm mới — launch new products |
| 4536 | 新品推荐 — xīnpǐn tuījiàn — giới thiệu sản phẩm mới — new product recommendation |
| 4537 | 商品推荐 — shāngpǐn tuījiàn — đề xuất sản phẩm — product recommendation |
| 4538 | 相关推荐 — xiāngguān tuījiàn — đề xuất liên quan — related recommendations |
| 4539 | 热门商品 — rèmén shāngpǐn — sản phẩm phổ biến — popular product |
| 4540 | 畅销商品 — chàngxiāo shāngpǐn — hàng bán chạy — best-selling product |
| 4541 | 爆款 — bàokuǎn — sản phẩm cực kỳ bán chạy — blockbuster product |
| 4542 | 新品爆款 — xīnpǐn bàokuǎn — sản phẩm mới bán chạy — new hit product |
| 4543 | 引流产品 — yǐnliú chǎnpǐn — sản phẩm hút khách — traffic-driving product |
| 4544 | 利润产品 — lìrùn chǎnpǐn — sản phẩm tạo lợi nhuận — profit product |
| 4545 | 引流款 — yǐnliú kuǎn — sản phẩm thu hút khách — traffic product |
| 4546 | 主推款 — zhǔtuī kuǎn — sản phẩm chủ đạo — key promoted product |
| 4547 | 主打款 — zhǔdǎ kuǎn — mẫu chủ lực — flagship model |
| 4548 | 经典款 — jīngdiǎn kuǎn — mẫu kinh điển — classic model |
| 4549 | 基础款 — jīchǔ kuǎn — mẫu cơ bản — basic model |
| 4550 | 升级款 — shēngjí kuǎn — phiên bản nâng cấp — upgraded version |
| 4551 | 旗舰款 — qíjiàn kuǎn — phiên bản cao cấp nhất — flagship version |
| 4552 | 限量款 — xiànliàng kuǎn — phiên bản giới hạn — limited edition |
| 4553 | 联名款 — liánmíng kuǎn — sản phẩm hợp tác thương hiệu — co-branded edition |
| 4554 | 特别款 — tèbié kuǎn — mẫu đặc biệt — special edition |
| 4555 | 定制款 — dìngzhì kuǎn — mẫu đặt riêng — customized model |
| 4556 | 库存款 — kùcún kuǎn — mẫu hàng tồn — stock model |
| 4557 | 清仓款 — qīngcāng kuǎn — mẫu thanh lý — clearance item |
| 4558 | 折扣商品 — zhékòu shāngpǐn — hàng giảm giá — discounted product |
| 4559 | 特价商品 — tèjià shāngpǐn — hàng đặc giá — special-price product |
| 4560 | 促销商品 — cùxiāo shāngpǐn — hàng khuyến mãi — promotional product |
| 4561 | 赠品商品 — zèngpǐn shāngpǐn — sản phẩm tặng kèm — promotional gift item |
| 4562 | 套装商品 — tàozhuāng shāngpǐn — sản phẩm theo bộ — bundled product |
| 4563 | 组合商品 — zǔhé shāngpǐn — sản phẩm tổ hợp — product bundle |
| 4564 | 关联商品 — guānlián shāngpǐn — sản phẩm liên quan — related product |
| 4565 | 搭配商品 — dāpèi shāngpǐn — sản phẩm phối hợp — matching product |
| 4566 | 替代商品 — tìdài shāngpǐn — sản phẩm thay thế — substitute product |
| 4567 | 补充商品 — bǔchōng shāngpǐn — sản phẩm bổ sung — complementary product |
| 4568 | 配套产品 — pèitào chǎnpǐn — sản phẩm đồng bộ — supporting product |
| 4569 | 配件 — pèijiàn — phụ kiện — accessory |
| 4570 | 零配件 — língpèijiàn — linh kiện, phụ tùng — spare parts |
| 4571 | 耗材 — hàocái — vật tư tiêu hao — consumables |
| 4572 | 商品详情 — shāngpǐn xiángqíng — chi tiết sản phẩm — product details |
| 4573 | 详情页 — xiángqíng yè — trang chi tiết — product detail page |
| 4574 | 商品标题 — shāngpǐn biāotí — tiêu đề sản phẩm — product title |
| 4575 | 商品主图 — shāngpǐn zhǔtú — ảnh chính sản phẩm — main product image |
| 4576 | 商品图片 — shāngpǐn túpiàn — hình ảnh sản phẩm — product image |
| 4577 | 商品视频 — shāngpǐn shìpín — video sản phẩm — product video |
| 4578 | 商品描述 — shāngpǐn miáoshù — mô tả sản phẩm — product description |
| 4579 | 产品参数 — chǎnpǐn cānshù — thông số sản phẩm — product specifications |
| 4580 | 技术参数 — jìshù cānshù — thông số kỹ thuật — technical specifications |
| 4581 | 产品规格 — chǎnpǐn guīgé — quy cách sản phẩm — product specifications |
| 4582 | 使用说明 — shǐyòng shuōmíng — hướng dẫn sử dụng — instructions for use |
| 4583 | 操作说明 — cāozuò shuōmíng — hướng dẫn thao tác — operating instructions |
| 4584 | 使用方法 — shǐyòng fāngfǎ — cách sử dụng — method of use |
| 4585 | 注意事项 — zhùyì shìxiàng — điều cần chú ý — precautions |
| 4586 | 售卖方式 — shòumài fāngshì — phương thức bán — sales method |
| 4587 | 销售单位 — xiāoshòu dānwèi — đơn vị bán hàng — sales unit |
| 4588 | 计价单位 — jìjià dānwèi — đơn vị tính giá — pricing unit |
| 4589 | 最小销售单位 — zuìxiǎo xiāoshòu dānwèi — đơn vị bán nhỏ nhất — smallest sales unit |
| 4590 | 整箱销售 — zhěngxiāng xiāoshòu — bán nguyên thùng — sell by carton |
| 4591 | 整批销售 — zhěngpī xiāoshòu — bán nguyên lô — sell by batch |
| 4592 | 散装销售 — sǎnzhuāng xiāoshòu — bán hàng rời — loose sales |
| 4593 | 按件销售 — àn jiàn xiāoshòu — bán theo chiếc — sell by piece |
| 4594 | 按重量销售 — àn zhòngliàng xiāoshòu — bán theo trọng lượng — sell by weight |
| 4595 | 按数量销售 — àn shùliàng xiāoshòu — bán theo số lượng — sell by quantity |
| 4596 | 按面积销售 — àn miànjī xiāoshòu — bán theo diện tích — sell by area |
| 4597 | 按体积销售 — àn tǐjī xiāoshòu — bán theo thể tích — sell by volume |
| 4598 | 按套销售 — àn tào xiāoshòu — bán theo bộ — sell by set |
| 4599 | 定量销售 — dìngliàng xiāoshòu — bán theo lượng cố định — fixed-quantity sales |
| 4600 | 散客 — sǎnkè — khách lẻ — individual customer |
| 4601 | 零散客户 — língsǎn kèhù — khách hàng nhỏ lẻ — small customers |
| 4602 | 批量客户 — pīliàng kèhù — khách mua số lượng lớn — bulk customer |
| 4603 | 团购 — tuángòu — mua theo nhóm — group buying |
| 4604 | 团购价 — tuángòu jià — giá mua nhóm — group-buying price |
| 4605 | 团购活动 — tuángòu huódòng — chương trình mua nhóm — group-buying campaign |
| 4606 | 拼团 — pīntuán — ghép nhóm mua hàng — group purchase |
| 4607 | 拼单 — pīndān — ghép đơn — combine orders |
| 4608 | 多人拼单 — duōrén pīndān — nhiều người ghép đơn — multi-person group order |
| 4609 | 批量下单 — pīliàng xiàdān — đặt hàng số lượng lớn — place a bulk order |
| 4610 | 集中下单 — jízhōng xiàdān — đặt hàng tập trung — consolidated ordering |
| 4611 | 自动下单 — zìdòng xiàdān — tự động đặt hàng — automatic ordering |
| 4612 | 预售 — yùshòu — bán trước — pre-sale |
| 4613 | 预售商品 — yùshòu shāngpǐn — hàng bán trước — pre-sale product |
| 4614 | 预售价格 — yùshòu jiàgé — giá bán trước — pre-sale price |
| 4615 | 预售订单 — yùshòu dìngdān — đơn hàng đặt trước — pre-sale order |
| 4616 | 现货供应 — xiànhuò gōngyìng — cung cấp hàng có sẵn — in-stock supply |
| 4617 | 缺货通知 — quēhuò tōngzhī — thông báo hết hàng — out-of-stock notice |
| 4618 | 到货提醒 — dàohuò tíxǐng — nhắc khi hàng về — back-in-stock alert |
| 4619 | 补货提醒 — bǔhuò tíxǐng — nhắc bổ sung hàng — replenishment alert |
| 4620 | 订货 — dìnghuò — đặt hàng — place an order |
| 4621 | 订购 — dìnggòu — đặt mua — order, purchase |
| 4622 | 购货 — gòuhuò — mua hàng — purchase goods |
| 4623 | 进货 — jìnhuò — nhập hàng — stock up, purchase inventory |
| 4624 | 拿货 — náhuò — lấy hàng, nhập hàng — source goods |
| 4625 | 配货 — pèihuò — phân bổ hàng — allocate goods |
| 4626 | 备货量 — bèihuòliàng — lượng hàng chuẩn bị — stock preparation quantity |
| 4627 | 备货周期 — bèihuò zhōuqī — chu kỳ chuẩn bị hàng — stocking cycle |
| 4628 | 备货不足 — bèihuò bùzú — chuẩn bị hàng không đủ — insufficient stock preparation |
| 4629 | 备货充足 — bèihuò chōngzú — chuẩn bị hàng đầy đủ — sufficient stock preparation |
| 4630 | 订单备货 — dìngdān bèihuò — chuẩn bị hàng theo đơn — order fulfillment preparation |
| 4631 | 拣货 — jiǎnhuò — lấy hàng trong kho — picking |
| 4632 | 拣货单 — jiǎnhuòdān — phiếu lấy hàng — picking list |
| 4633 | 配货单 — pèihuòdān — phiếu phân hàng — allocation list |
| 4634 | 拣选 — jiǎnxuǎn — chọn và lấy hàng — order picking |
| 4635 | 分拣 — fēnjiǎn — phân loại, chia hàng — sorting |
| 4636 | 分拣中心 — fēnjiǎn zhōngxīn — trung tâm phân loại — sorting center |
| 4637 | 打包 — dǎbāo — đóng gói — packing |
| 4638 | 打包员 — dǎbāoyuán — nhân viên đóng gói — packer |
| 4639 | 包装员 — bāozhuāngyuán — nhân viên đóng gói — packaging worker |
| 4640 | 包装箱 — bāozhuāngxiāng — thùng đóng gói — packaging box |
| 4641 | 包装盒 — bāozhuānghé — hộp bao bì — packaging box |
| 4642 | 包装袋 — bāozhuāngdài — túi bao bì — packaging bag |
| 4643 | 包装纸 — bāozhuāngzhǐ — giấy gói — wrapping paper |
| 4644 | 气泡膜 — qìpào mó — màng xốp hơi — bubble wrap |
| 4645 | 缓冲材料 — huǎnchōng cáiliào — vật liệu chống sốc — cushioning material |
| 4646 | 防震包装 — fángzhèn bāozhuāng — đóng gói chống sốc — shockproof packaging |
| 4647 | 防水包装 — fángshuǐ bāozhuāng — đóng gói chống nước — waterproof packaging |
| 4648 | 密封包装 — mìfēng bāozhuāng — đóng gói kín — sealed packaging |
| 4649 | 真空包装 — zhēnkōng bāozhuāng — đóng gói chân không — vacuum packaging |
| 4650 | 礼盒包装 — lǐhé bāozhuāng — bao bì hộp quà — gift-box packaging |
| 4651 | 环保包装 — huánbǎo bāozhuāng — bao bì thân thiện môi trường — eco-friendly packaging |
| 4652 | 包装设计 — bāozhuāng shèjì — thiết kế bao bì — packaging design |
| 4653 | 包装成本 — bāozhuāng chéngběn — chi phí bao bì — packaging cost |
| 4654 | 包装标准 — bāozhuāng biāozhǔn — tiêu chuẩn đóng gói — packaging standard |
| 4655 | 包装规范 — bāozhuāng guīfàn — quy chuẩn đóng gói — packaging specification |
| 4656 | 包装完整 — bāozhuāng wánzhěng — bao bì nguyên vẹn — packaging intact |
| 4657 | 包装破损 — bāozhuāng pòsǔn — bao bì bị hư hỏng — damaged packaging |
| 4658 | 拆包 — chāibāo — mở gói hàng — unpack |
| 4659 | 开箱 — kāixiāng — mở thùng — unbox |
| 4660 | 验收货物 — yànshōu huòwù — nghiệm thu hàng hóa — accept and inspect goods |
| 4661 | 点货 — diǎnhuò — kiểm đếm hàng — count goods |
| 4662 | 清点数量 — qīngdiǎn shùliàng — kiểm đếm số lượng — count quantity |
| 4663 | 盘货 — pánhuò — kiểm kê hàng — inventory check |
| 4664 | 盘点商品 — pándiǎn shāngpǐn — kiểm kê hàng hóa — inventory stocktake |
| 4665 | 库存盘点表 — kùcún pándiǎn biǎo — bảng kiểm kê tồn kho — inventory count sheet |
| 4666 | 差异数量 — chāyì shùliàng — số lượng chênh lệch — quantity variance |
| 4667 | 库存差异 — kùcún chāyì — chênh lệch tồn kho — inventory discrepancy |
| 4668 | 库存损耗 — kùcún sǔnhào — hao hụt tồn kho — inventory shrinkage |
| 4669 | 商品损耗 — shāngpǐn sǔnhào — hao hụt hàng hóa — merchandise loss |
| 4670 | 报损 — bàosǔn — báo hư hỏng, báo hao hụt — report damaged goods |
| 4671 | 报废 — bàofèi — loại bỏ, thanh lý do hỏng — scrap |
| 4672 | 报废商品 — bàofèi shāngpǐn — hàng hóa phải loại bỏ — scrapped goods |
| 4673 | 过期商品 — guòqī shāngpǐn — hàng quá hạn — expired goods |
| 4674 | 临期商品 — línqī shāngpǐn — hàng sắp hết hạn — near-expiry goods |
| 4675 | 临期促销 — línqī cùxiāo — khuyến mãi hàng sắp hết hạn — near-expiry promotion |
| 4676 | 日期管理 — rìqī guǎnlǐ — quản lý ngày hạn — date management |
| 4677 | 批次管理 — pīcì guǎnlǐ — quản lý lô hàng — batch management |
| 4678 | 先进先出 — xiānjìn xiānchū — nhập trước xuất trước — first in, first out |
| 4679 | 先到先得 — xiāndào xiān dé — ai đến trước được trước — first come, first served |
| 4680 | 库存锁定 — kùcún suǒdìng — khóa tồn kho — inventory reservation |
| 4681 | 预留库存 — yùliú kùcún — giữ trước hàng tồn — reserved inventory |
| 4682 | 可用库存 — kěyòng kùcún — tồn kho có thể dùng — available inventory |
| 4683 | 在库库存 — zài kù kùcún — hàng đang tồn kho — inventory in stock |
| 4684 | 在途库存 — zàitú kùcún — tồn kho đang vận chuyển — inventory in transit |
| 4685 | 冻结库存 — dòngjié kùcún — tồn kho bị khóa — frozen inventory |
| 4686 | 不可用库存 — bùkěyòng kùcún — tồn kho không thể sử dụng — unavailable inventory |
| 4687 | 库存预留 — kùcún yùliú — giữ hàng tồn — inventory reservation |
| 4688 | 库存分配 — kùcún fēnpèi — phân bổ tồn kho — inventory allocation |
| 4689 | 订单占用库存 — dìngdān zhànyòng kùcún — đơn hàng chiếm dụng tồn kho — inventory reserved for orders |
| 4690 | 库存释放 — kùcún shìfàng — giải phóng tồn kho — inventory release |
| 4691 | 库存转移 — kùcún zhuǎnyí — chuyển tồn kho — inventory transfer |
| 4692 | 调拨 — diàobō — điều chuyển hàng — stock transfer |
| 4693 | 仓库调拨 — cāngkù diàobō — điều chuyển giữa kho — warehouse transfer |
| 4694 | 跨仓调拨 — kuàcāng diàobō — điều chuyển liên kho — inter-warehouse transfer |
| 4695 | 调仓 — diàocāng — chuyển kho — warehouse relocation |
| 4696 | 补货订单 — bǔhuò dìngdān — đơn bổ sung hàng — replenishment order |
| 4697 | 采购入库 — cǎigòu rùkù — nhập kho từ mua hàng — purchase receipt |
| 4698 | 销售出库 — xiāoshòu chūkù — xuất kho bán hàng — sales issue |
| 4699 | 退货入库 — tuìhuò rùkù — nhập kho hàng trả lại — return receipt |
| 4700 | 换货出库 — huànhuò chūkù — xuất kho hàng đổi — exchange shipment |
| 4701 | 库存成本 — kùcún chéngběn — chi phí tồn kho — inventory cost |
| 4702 | 持有成本 — chíyǒu chéngběn — chi phí nắm giữ hàng tồn — holding cost |
| 4703 | 仓储费 — cāngchǔfèi — phí lưu kho — storage fee |
| 4704 | 仓租 — cāngzū — tiền thuê kho — warehouse rent |
| 4705 | 装卸费 — zhuāngxièfèi — phí bốc xếp — loading and unloading fee |
| 4706 | 搬运费 — bānyùnfèi — phí vận chuyển nội bộ — handling fee |
| 4707 | 人工搬运 — réngōng bānyùn — bốc xếp thủ công — manual handling |
| 4708 | 机械搬运 — jīxiè bānyùn — bốc xếp bằng máy — mechanical handling |
| 4709 | 叉车 — chāchē — xe nâng — forklift |
| 4710 | 托盘货架 — tuōpán huòjià — kệ pallet — pallet rack |
| 4711 | 仓库作业 — cāngkù zuòyè — nghiệp vụ kho — warehouse operations |
| 4712 | 仓库管理 — cāngkù guǎnlǐ — quản lý kho — warehouse management |
| 4713 | 仓库管理员 — cāngkù guǎnlǐyuán — nhân viên quản lý kho — warehouse keeper |
| 4714 | 仓管员 — cāngguǎn yuán — nhân viên kho — warehouse clerk |
| 4715 | 仓储人员 — cāngchǔ rényuán — nhân viên kho vận — warehouse staff |
| 4716 | 库存管理员 — kùcún guǎnlǐyuán — nhân viên quản lý tồn kho — inventory controller |
| 4717 | 库存控制员 — kùcún kòngzhìyuán — nhân viên kiểm soát tồn kho — inventory controller |
| 4718 | 配送员 — pèisòngyuán — nhân viên giao hàng — delivery person |
| 4719 | 快递员 — kuàidìyuán — nhân viên chuyển phát — courier |
| 4720 | 司机配送 — sījī pèisòng — giao hàng bằng tài xế — driver delivery |
| 4721 | 配送中心 — pèisòng zhōngxīn — trung tâm phân phối — distribution center |
| 4722 | 配送路线 — pèisòng lùxiàn — tuyến giao hàng — delivery route |
| 4723 | 配送计划 — pèisòng jìhuà — kế hoạch giao hàng — delivery plan |
| 4724 | 配送订单 — pèisòng dìngdān — đơn giao hàng — delivery order |
| 4725 | 配送任务 — pèisòng rènwu — nhiệm vụ giao hàng — delivery task |
| 4726 | 配送效率 — pèisòng xiàolǜ — hiệu quả giao hàng — delivery efficiency |
| 4727 | 配送成本 — pèisòng chéngběn — chi phí giao hàng — delivery cost |
| 4728 | 配送范围 — pèisòng fànwéi — phạm vi giao hàng — delivery area |
| 4729 | 配送时段 — pèisòng shíduàn — khung giờ giao hàng — delivery time slot |
| 4730 | 预约配送 — yùyuē pèisòng — đặt lịch giao hàng — scheduled delivery |
| 4731 | 定时配送 — dìngshí pèisòng — giao hàng đúng giờ — timed delivery |
| 4732 | 次日达 — cìrì dá — giao ngày hôm sau — next-day delivery |
| 4733 | 当日达 — dāngrì dá — giao trong ngày — same-day delivery |
| 4734 | 隔日达 — gérì dá — giao cách ngày — delivery in two days |
| 4735 | 极速配送 — jí sù pèisòng — giao hàng siêu tốc — express delivery |
| 4736 | 即时配送 — jíshí pèisòng — giao hàng tức thời — instant delivery |
| 4737 | 配送超时 — pèisòng chāoshí — giao hàng quá thời gian — delivery timeout |
| 4738 | 配送失败 — pèisòng shībài — giao hàng thất bại — delivery failure |
| 4739 | 二次配送 — èrcì pèisòng — giao lại lần hai — second delivery attempt |
| 4740 | 无人配送 — wúrén pèisòng — giao hàng không người — unmanned delivery |
| 4741 | 自提 — zìtí — tự đến nhận hàng — self-pickup |
| 4742 | 门店自提 — méndiàn zìtí — nhận hàng tại cửa hàng — store pickup |
| 4743 | 快递柜 — kuàidìguì — tủ nhận hàng — parcel locker |
| 4744 | 代收点 — dàishōudiǎn — điểm nhận hộ — pickup point |
| 4745 | 收货码 — shōuhuòmǎ — mã nhận hàng — pickup code |
| 4746 | 取货码 — qǔhuòmǎ — mã lấy hàng — collection code |
| 4747 | 核销码 — héxiāomǎ — mã xác nhận sử dụng — redemption code |
| 4748 | 核销 — héxiāo — xác nhận sử dụng — redemption verification |
| 4749 | 订单核销 — dìngdān héxiāo — xác nhận hoàn tất đơn — order verification |
| 4750 | 消费核销 — xiāofèi héxiāo — xác nhận tiêu dùng — consumption verification |
| 4751 | 券码 — quànmǎ — mã voucher — voucher code |
| 4752 | 优惠券核销 — yōuhuìquàn héxiāo — xác nhận sử dụng coupon — coupon redemption |
| 4753 | 电子券 — diànzǐ quàn — phiếu điện tử — e-voucher |
| 4754 | 优惠券面额 — yōuhuìquàn miàn’é — mệnh giá coupon — coupon face value |
| 4755 | 使用门槛 — shǐyòng ménkǎn — điều kiện tối thiểu để sử dụng — usage threshold |
| 4756 | 使用期限 — shǐyòng qīxiàn — thời hạn sử dụng — validity period |
| 4757 | 适用范围 — shìyòng fànwéi — phạm vi áp dụng — applicable scope |
| 4758 | 适用商品 — shìyòng shāngpǐn — sản phẩm áp dụng — eligible products |
| 4759 | 不可叠加 — bùkě diéjiā — không được cộng dồn — cannot be combined |
| 4760 | 优惠叠加 — yōuhuì diéjiā — cộng dồn ưu đãi — stack discounts |
| 4761 | 满额优惠 — mǎné yōuhuì — ưu đãi khi đạt mức tiền — threshold promotion |
| 4762 | 满件优惠 — mǎnjiàn yōuhuì — ưu đãi khi đủ số món — quantity promotion |
| 4763 | 满赠 — mǎnzèng — mua đủ mức được tặng — gift-with-purchase promotion |
| 4764 | 满减活动 — mǎnjiǎn huódòng — chương trình mua đủ mức giảm giá — threshold discount campaign |
| 4765 | 满返 — mǎnfǎn — mua đủ mức được hoàn — spend-and-rebate promotion |
| 4766 | 返现 — fǎnxiàn — hoàn tiền — cashback |
| 4767 | 现金返还 — xiànjīn fǎnhuán — hoàn tiền mặt — cash rebate |
| 4768 | 购物返现 — gòuwù fǎnxiàn — hoàn tiền mua sắm — shopping cashback |
| 4769 | 消费返利 — xiāofèi fǎnlì — hoàn lợi ích theo tiêu dùng — consumption rebate |
| 4770 | 奖励金 — jiǎnglìjīn — tiền thưởng — bonus |
| 4771 | 红包 — hóngbāo — lì xì điện tử, tiền thưởng — digital red packet |
| 4772 | 现金红包 — xiànjīn hóngbāo — lì xì tiền mặt — cash red packet |
| 4773 | 优惠红包 — yōuhuì hóngbāo — lì xì ưu đãi — promotional red packet |
| 4774 | 营销红包 — yíngxiāo hóngbāo — lì xì marketing — marketing red packet |
| 4775 | 新人优惠 — xīnrén yōuhuì — ưu đãi khách hàng mới — new-customer discount |
| 4776 | 新客优惠 — xīn kè yōuhuì — ưu đãi khách mới — new-customer offer |
| 4777 | 老客优惠 — lǎokè yōuhuì — ưu đãi khách cũ — existing-customer offer |
| 4778 | 会员专享 — huìyuán zhuānxiǎng — ưu đãi riêng cho hội viên — members-only benefit |
| 4779 | 会员专价 — huìyuán zhuānjià — giá riêng cho hội viên — members-only price |
| 4780 | 会员折扣 — huìyuán zhékòu — chiết khấu thành viên — member discount |
| 4781 | 会员积分 — huìyuán jīfēn — điểm thành viên — membership points |
| 4782 | 积分余额 — jīfēn yú’é — số dư điểm — points balance |
| 4783 | 积分有效期 — jīfēn yǒuxiàoqī — thời hạn điểm — points validity period |
| 4784 | 积分过期 — jīfēn guòqī — điểm hết hạn — points expired |
| 4785 | 积分补发 — jīfēn bǔfā — cộng bù điểm — points reissue |
| 4786 | 积分扣除 — jīfēn kòuchú — trừ điểm — points deduction |
| 4787 | 积分冻结 — jīfēn dòngjié — khóa điểm — points freeze |
| 4788 | 积分解冻 — jīfēn jiědòng — mở khóa điểm — points unfreeze |
| 4789 | 积分明细 — jīfēn míngxì — chi tiết điểm — points statement |
| 4790 | 积分兑换商品 — jīfēn duìhuàn shāngpǐn — đổi điểm lấy sản phẩm — redeem points for products |
| 4791 | 兑换礼品 — duìhuàn lǐpǐn — đổi quà — redeem gifts |
| 4792 | 专属优惠 — zhuānshǔ yōuhuì — ưu đãi riêng — exclusive offer |
| 4793 | 专属折扣 — zhuānshǔ zhékòu — chiết khấu riêng — exclusive discount |
| 4794 | 优先购买 — yōuxiān gòumǎi — mua trước — priority purchase |
| 4795 | 优先发货 — yōuxiān fāhuò — ưu tiên giao hàng — priority shipping |
| 4796 | 优先配送 — yōuxiān pèisòng — ưu tiên giao hàng — priority delivery |
| 4797 | 购物补贴 — gòuwù bǔtiē — trợ giá mua sắm — shopping subsidy |
| 4798 | 消费补贴 — xiāofèi bǔtiē — trợ cấp tiêu dùng — consumption subsidy |
| 4799 | 销售补贴 — xiāoshòu bǔtiē — trợ cấp bán hàng — sales subsidy |
| 4800 | 渠道补贴 — qúdào bǔtiē — trợ cấp kênh phân phối — channel subsidy |
| 4801 | 市场补贴 — shìchǎng bǔtiē — trợ cấp thị trường — market subsidy |
| 4802 | 平台补贴 — píngtái bǔtiē — trợ giá từ nền tảng — platform subsidy |
| 4803 | 价格补贴 — jiàgé bǔtiē — trợ giá — price subsidy |
| 4804 | 补贴政策 — bǔtiē zhèngcè — chính sách trợ giá — subsidy policy |
| 4805 | 促销补贴 — cùxiāo bǔtiē — trợ cấp khuyến mãi — promotional subsidy |
| 4806 | 渠道激励 — qúdào jīlì — khuyến khích kênh phân phối — channel incentive |
| 4807 | 经销商激励 — jīngxiāoshāng jīlì — khuyến khích đại lý — dealer incentive |
| 4808 | 销售激励 — xiāoshòu jīlì — khuyến khích bán hàng — sales incentive |
| 4809 | 奖金 — jiǎngjīn — tiền thưởng — bonus |
| 4810 | 季度奖金 — jìdù jiǎngjīn — thưởng quý — quarterly bonus |
| 4811 | 年度奖金 — niándù jiǎngjīn — thưởng năm — annual bonus |
| 4812 | 销售奖金 — xiāoshòu jiǎngjīn — thưởng bán hàng — sales bonus |
| 4813 | 达标奖金 — dábiāo jiǎngjīn — thưởng đạt chỉ tiêu — target bonus |
| 4814 | 超额奖金 — chāo’é jiǎngjīn — thưởng vượt chỉ tiêu — overachievement bonus |
| 4815 | 销售竞赛 — xiāoshòu jìngsài — cuộc thi bán hàng — sales competition |
| 4816 | 销售排名 — xiāoshòu páimíng — xếp hạng bán hàng — sales ranking |
| 4817 | 业绩排名 — yèjì páimíng — xếp hạng thành tích — performance ranking |
| 4818 | 销售冠军 — xiāoshòu guànjūn — người bán hàng đứng đầu — sales champion |
| 4819 | 最佳销售员 — zuìjiā xiāoshòuyuán — nhân viên bán hàng xuất sắc nhất — best salesperson |
| 4820 | 优秀员工 — yōuxiù yuángōng — nhân viên xuất sắc — outstanding employee |
| 4821 | 销售激励方案 — xiāoshòu jīlì fāng’àn — phương án khuyến khích bán hàng — sales incentive plan |
| 4822 | 佣金制度 — yòngjīn zhìdù — cơ chế hoa hồng — commission system |
| 4823 | 提成制度 — tíchéng zhìdù — cơ chế trích hoa hồng — commission scheme |
| 4824 | 阶梯佣金 — jiētī yòngjīn — hoa hồng theo bậc — tiered commission |
| 4825 | 阶梯价格 — jiētī jiàgé — giá theo bậc — tiered pricing |
| 4826 | 阶梯折扣 — jiētī zhékòu — chiết khấu theo bậc — tiered discount |
| 4827 | 数量阶梯 — shùliàng jiētī — bậc số lượng — quantity tiers |
| 4828 | 采购阶梯价 — cǎigòu jiētī jià — giá mua theo bậc số lượng — tiered procurement price |
| 4829 | 批量价格 — pīliàng jiàgé — giá theo số lượng — volume pricing |
| 4830 | 批发折扣 — pīfā zhékòu — chiết khấu bán buôn — wholesale discount |
| 4831 | 经销商折扣 — jīngxiāoshāng zhékòu — chiết khấu cho nhà phân phối — distributor discount |
| 4832 | 代理商折扣 — dàilǐshāng zhékòu — chiết khấu cho đại lý — agent discount |
| 4833 | 渠道折扣 — qúdào zhékòu — chiết khấu kênh — channel discount |
| 4834 | 终端折扣 — zhōngduān zhékòu — chiết khấu cho khách cuối — end-customer discount |
| 4835 | 价格体系 — jiàgé tǐxì — hệ thống giá — pricing system |
| 4836 | 渠道价格体系 — qúdào jiàgé tǐxì — hệ thống giá kênh — channel pricing system |
| 4837 | 价格管控 — jiàgé guǎnkòng — kiểm soát giá — price control |
| 4838 | 最低销售价 — zuìdī xiāoshòu jià — giá bán thấp nhất — minimum selling price |
| 4839 | 建议零售价 — jiànyì língshòu jià — giá bán lẻ đề xuất — suggested retail price |
| 4840 | 统一零售价 — tǒngyī língshòu jià — giá bán lẻ thống nhất — uniform retail price |
| 4841 | 终端售价 — zhōngduān shòujià — giá bán cho khách cuối — end-customer selling price |
| 4842 | 渠道价差 — qúdào jiàchā — chênh lệch giá giữa các kênh — channel price difference |
| 4843 | 价格倒挂 — jiàgé dàoguà — giá bán thấp hơn giá nhập — inverted pricing |
| 4844 | 串货 — chuànhuò — bán hàng sai khu vực/kênh — unauthorized cross-regional selling |
| 4845 | 窜货 — cuànhuò — bán hàng vượt khu vực phân phối — gray-market channeling |
| 4846 | 渠道冲突 — qúdào chōngtū — xung đột kênh — channel conflict |
| 4847 | 渠道管理 — qúdào guǎnlǐ — quản lý kênh — channel management |
| 4848 | 渠道规范 — qúdào guīfàn — quy chuẩn kênh — channel standards |
| 4849 | 渠道秩序 — qúdào zhìxù — trật tự kênh phân phối — channel order |
| 4850 | 价格秩序 — jiàgé zhìxù — trật tự giá — price order |
| 4851 | 市场秩序 — shìchǎng zhìxù — trật tự thị trường — market order |
| 4852 | 商业秩序 — shāngyè zhìxù — trật tự thương mại — commercial order |
| 4853 | 市场监管 — shìchǎng jiānguǎn — giám sát thị trường — market regulation |
| 4854 | 价格监管 — jiàgé jiānguǎn — giám sát giá — price regulation |
| 4855 | 商业监管 — shāngyè jiānguǎn — giám sát thương mại — commercial regulation |
| 4856 | 经营规范 — jīngyíng guīfàn — quy chuẩn kinh doanh — business standards |
| 4857 | 商业规范 — shāngyè guīfàn — chuẩn mực thương mại — commercial standards |
| 4858 | 经营行为 — jīngyíng xíngwéi — hành vi kinh doanh — business conduct |
| 4859 | 销售行为 — xiāoshòu xíngwéi — hành vi bán hàng — sales conduct |
| 4860 | 消费行为 — xiāofèi xíngwéi — hành vi tiêu dùng — consumer behavior |
| 4861 | 商业道德 — shāngyè dàodé — đạo đức kinh doanh — business ethics |
| 4862 | 诚信经营 — chéngxìn jīngyíng — kinh doanh trung thực — honest business practices |
| 4863 | 诚信销售 — chéngxìn xiāoshòu — bán hàng trung thực — ethical selling |
| 4864 | 虚假宣传 — xūjiǎ xuānchuán — quảng cáo sai sự thật — false advertising |
| 4865 | 虚假广告 — xūjiǎ guǎnggào — quảng cáo giả dối — false advertising |
| 4866 | 夸大宣传 — kuādà xuānchuán — quảng bá phóng đại — exaggerated advertising |
| 4867 | 误导消费者 — wùdǎo xiāofèizhě — gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng — mislead consumers |
| 4868 | 价格欺诈 — jiàgé qīzhà — gian lận về giá — price fraud |
| 4869 | 商业欺诈 — shāngyè qīzhà — gian lận thương mại — commercial fraud |
| 4870 | 假冒伪劣 — jiǎmào wéiliè — hàng giả, hàng kém chất lượng — counterfeit and substandard goods |
| 4871 | 不正当竞争 — bùzhèngdàng jìngzhēng — cạnh tranh không lành mạnh — unfair competition |
| 4872 | 商业贿赂 — shāngyè huìlù — hối lộ thương mại — commercial bribery |
| 4873 | 反不正当竞争 — fǎn bùzhèngdàng jìngzhēng — chống cạnh tranh không lành mạnh — anti-unfair competition |
| 4874 | 消费者权益 — xiāofèizhě quányì — quyền lợi người tiêu dùng — consumer rights |
| 4875 | 消费者保护 — xiāofèizhě bǎohù — bảo vệ người tiêu dùng — consumer protection |
| 4876 | 消费者投诉 — xiāofèizhě tóusù — khiếu nại của người tiêu dùng — consumer complaint |
| 4877 | 消费者协会 — xiāofèizhě xiéhuì — hội người tiêu dùng — consumer association |
| 4878 | 退款保障 — tuìkuǎn bǎozhàng — bảo đảm hoàn tiền — refund guarantee |
| 4879 | 售后保障 — shòuhòu bǎozhàng — bảo đảm hậu mãi — after-sales protection |
| 4880 | 正品保障 — zhèngpǐn bǎozhàng — bảo đảm hàng chính hãng — authenticity guarantee |
| 4881 | 假一赔三 — jiǎ yī péi sān — hàng giả bồi thường gấp ba — triple compensation for counterfeit goods |
| 4882 | 七天无理由退货 — qītiān wú lǐyóu tuìhuò — trả hàng trong 7 ngày không cần lý do — seven-day no-reason return |
| 4883 | 无理由退货 — wú lǐyóu tuìhuò — trả hàng không cần lý do — no-reason return |
| 4884 | 退货运费 — tuìhuò yùnfèi — phí vận chuyển trả hàng — return shipping fee |
| 4885 | 退货运费险 — tuìhuò yùnfèi xiǎn — bảo hiểm phí vận chuyển trả hàng — return shipping insurance |
| 4886 | 运费险 — yùnfèi xiǎn — bảo hiểm cước vận chuyển — shipping insurance |
| 4887 | 售后期限 — shòuhòu qīxiàn — thời hạn hậu mãi — after-sales period |
| 4888 | 售后申请单 — shòuhòu shēnqǐngdān — phiếu yêu cầu hậu mãi — after-sales request form |
| 4889 | 退款审核 — tuìkuǎn shěnhé — xét duyệt hoàn tiền — refund review |
| 4890 | 退款到账 — tuìkuǎn dàozhàng — tiền hoàn đã về tài khoản — refund received |
| 4891 | 退款进度 — tuìkuǎn jìndù — tiến độ hoàn tiền — refund progress |
| 4892 | 退款原因 — tuìkuǎn yuányīn — lý do hoàn tiền — refund reason |
| 4893 | 退货原因 — tuìhuò yuányīn — lý do trả hàng — return reason |
| 4894 | 换货原因 — huànhuò yuányīn — lý do đổi hàng — exchange reason |
| 4895 | 售后原因 — shòuhòu yuányīn — lý do yêu cầu hậu mãi — after-sales reason |
| 4896 | 商品问题 — shāngpǐn wèntí — vấn đề sản phẩm — product issue |
| 4897 | 使用问题 — shǐyòng wèntí — vấn đề sử dụng — usage issue |
| 4898 | 物流问题 — wùliú wèntí — vấn đề logistics — logistics issue |
| 4899 | 发货问题 — fāhuò wèntí — vấn đề gửi hàng — shipping issue |
| 4900 | 订单问题 — dìngdān wèntí — vấn đề đơn hàng — order issue |
| 4901 | 付款问题 — fùkuǎn wèntí — vấn đề thanh toán — payment issue |
| 4902 | 系统问题 — xìtǒng wèntí — vấn đề hệ thống — system issue |
| 4903 | 客服工单 — kèfú gōngdān — phiếu xử lý chăm sóc khách hàng — customer service ticket |
| 4904 | 工单 — gōngdān — phiếu xử lý — work ticket |
| 4905 | 工单处理 — gōngdān chǔlǐ — xử lý phiếu — ticket processing |
| 4906 | 工单关闭 — gōngdān guānbì — đóng phiếu xử lý — close ticket |
| 4907 | 服务时效 — fúwù shíxiào — thời gian phản hồi dịch vụ — service response time |
| 4908 | 响应时间 — xiǎngyìng shíjiān — thời gian phản hồi — response time |
| 4909 | 首次响应时间 — shǒucì xiǎngyìng shíjiān — thời gian phản hồi đầu tiên — first response time |
| 4910 | 平均响应时间 — píngjūn xiǎngyìng shíjiān — thời gian phản hồi trung bình — average response time |
| 4911 | 服务标准 — fúwù biāozhǔn — tiêu chuẩn dịch vụ — service standard |
| 4912 | 服务规范 — fúwù guīfàn — quy chuẩn dịch vụ — service specification |
| 4913 | 服务流程 — fúwù liúchéng — quy trình dịch vụ — service process |
| 4914 | 服务质量 — fúwù zhìliàng — chất lượng dịch vụ — service quality |
| 4915 | 服务水平 — fúwù shuǐpíng — trình độ dịch vụ — service level |
| 4916 | 服务承诺 — fúwù chéngnuò — cam kết dịch vụ — service commitment |
| 4917 | 服务协议 — fúwù xiéyì — thỏa thuận dịch vụ — service agreement |
| 4918 | 服务条款 — fúwù tiáokuǎn — điều khoản dịch vụ — terms of service |
| 4919 | 客户承诺 — kèhù chéngnuò — cam kết với khách hàng — customer commitment |
| 4920 | 商业承诺 — shāngyè chéngnuò — cam kết thương mại — business commitment |
| 4921 | 交付承诺 — jiāofù chéngnuò — cam kết giao hàng — delivery commitment |
| 4922 | 质量承诺 — zhìliàng chéngnuò — cam kết chất lượng — quality commitment |
| 4923 | 价格承诺 — jiàgé chéngnuò — cam kết giá — price commitment |
| 4924 | 最低价承诺 — zuìdī jià chéngnuò — cam kết giá thấp nhất — lowest-price guarantee |
| 4925 | 保价 — bǎojià — bảo đảm giá — price protection |
| 4926 | 价格保护期 — jiàgé bǎohùqī — thời gian bảo vệ giá — price protection period |
| 4927 | 降价补差 — jiàngjià bǔchā — bù phần chênh khi giá giảm — price-drop compensation |
| 4928 | 价保服务 — jiàbǎo fúwù — dịch vụ bảo vệ giá — price protection service |
| 4929 | 客户服务政策 — kèhù fúwù zhèngcè — chính sách chăm sóc khách hàng — customer service policy |
| 4930 | 消费者政策 — xiāofèizhě zhèngcè — chính sách đối với người tiêu dùng — consumer policy |
| 4931 | 商业政策 — shāngyè zhèngcè — chính sách thương mại — commercial policy |
| 4932 | 经营政策 — jīngyíng zhèngcè — chính sách kinh doanh — business policy |
| 4933 | 合作政策 — hézuò zhèngcè — chính sách hợp tác — cooperation policy |
| 4934 | 招商政策 — zhāoshāng zhèngcè — chính sách thu hút đối tác — business recruitment policy |
| 4935 | 加盟政策 — jiāméng zhèngcè — chính sách nhượng quyền — franchise policy |
| 4936 | 渠道政策 — qúdào zhèngcè — chính sách kênh — channel policy |
| 4937 | 区域政策 — qūyù zhèngcè — chính sách khu vực — regional policy |
| 4938 | 年度政策 — niándù zhèngcè — chính sách năm — annual policy |
| 4939 | 季度政策 — jìdù zhèngcè — chính sách quý — quarterly policy |
| 4940 | 返利政策 — fǎnlì zhèngcè — chính sách hoàn/chiết khấu — rebate policy |
| 4941 | 佣金政策 — yòngjīn zhèngcè — chính sách hoa hồng — commission policy |
| 4942 | 结算政策 — jiésuàn zhèngcè — chính sách thanh toán — settlement policy |
| 4943 | 授信 — shòuxìn — cấp tín dụng — grant credit |
| 4944 | 授信额度 — shòuxìn édù — hạn mức tín dụng được cấp — credit line |
| 4945 | 账期管理 — zhàngqī guǎnlǐ — quản lý kỳ hạn thanh toán — credit-term management |
| 4946 | 信用销售政策 — xìnyòng xiāoshòu zhèngcè — chính sách bán chịu — credit sales policy |
| 4947 | 信用审核 — xìnyòng shěnhé — xét duyệt tín dụng — credit review |
| 4948 | 客户资信 — kèhù zīxìn — tín nhiệm tín dụng khách hàng — customer creditworthiness |
| 4949 | 资信调查 — zīxìn diàochá — điều tra tín nhiệm — credit investigation |
| 4950 | 资信状况 — zīxìn zhuàngkuàng — tình trạng tín nhiệm — credit standing |
| 4951 | 客户信用评级 — kèhù xìnyòng píngjí — xếp hạng tín dụng khách hàng — customer credit rating |
| 4952 | 信用额度调整 — xìnyòng édù tiáozhěng — điều chỉnh hạn mức tín dụng — credit limit adjustment |
| 4953 | 授信审批 — shòuxìn shěnpī — phê duyệt cấp tín dụng — credit approval |
| 4954 | 信用期限 — xìnyòng qīxiàn — thời hạn tín dụng — credit period |
| 4955 | 逾期风险 — yúqī fēngxiǎn — rủi ro quá hạn — overdue risk |
| 4956 | 回款管理 — huíkuǎn guǎnlǐ — quản lý thu hồi tiền — collection management |
| 4957 | 应收管理 — yīngshōu guǎnlǐ — quản lý khoản phải thu — receivables management |
| 4958 | 应付管理 — yīngfù guǎnlǐ — quản lý khoản phải trả — payables management |
| 4959 | 账款管理 — zhàngkuǎn guǎnlǐ — quản lý công nợ — accounts management |
| 4960 | 客户账款 — kèhù zhàngkuǎn — công nợ khách hàng — customer receivables |
| 4961 | 供应商账款 — gōngyìngshāng zhàngkuǎn — công nợ nhà cung cấp — supplier payables |
| 4962 | 应收款项 — yīngshōu kuǎnxiàng — các khoản phải thu — receivable items |
| 4963 | 应付款项 — yīngfù kuǎnxiàng — các khoản phải trả — payable items |
| 4964 | 账龄 — zhànglíng — tuổi nợ — aging |
| 4965 | 卖货 — Mài huò — Bán hàng — Sell goods |
| 4966 | 销售 — Xiāoshòu — Bán hàng; tiêu thụ — Sales; sell |
| 4967 | 售货 — Shòuhuò — Bán hàng — Sell goods |
| 4968 | 售卖 — Shòumài — Bán; bán ra — Sell; retail |
| 4969 | 经销 — Jīngxiāo — Kinh doanh phân phối — Distribution; distribute |
| 4970 | 营销 — Yíngxiāo — Tiếp thị; marketing — Marketing |
| 4971 | 市场营销 — Shìchǎng yíngxiāo — Tiếp thị thị trường — Marketing |
| 4972 | 销售额 — Xiāoshòu’é — Doanh số bán hàng — Sales revenue |
| 4973 | 销售量 — Xiāoshòuliàng — Sản lượng bán hàng — Sales volume |
| 4974 | 销量 — Xiāoliàng — Lượng tiêu thụ; doanh số — Sales volume |
| 4975 | 销售收入 — Xiāoshòu shōurù — Doanh thu bán hàng — Sales revenue |
| 4976 | 销售员 — Xiāoshòuyuán — Nhân viên bán hàng — Salesperson |
| 4977 | 客户 — Kèhù — Khách hàng — Customer; client |
| 4978 | 顾客 — Gùkè — Khách hàng; người mua — Customer |
| 4979 | 采购商 — Cǎigòushāng — Nhà thu mua — Purchasing agent; buyer |
| 4980 | 经销商 — Jīngxiāoshāng — Nhà phân phối — Distributor |
| 4981 | 代理商 — Dàilǐshāng — Đại lý — Agent; distributor |
| 4982 | 生产商 — Shēngchǎnshāng — Nhà sản xuất — Manufacturer |
| 4983 | 商业伙伴 — Shāngyè huǒbàn — Đối tác thương mại — Commercial partner |
| 4984 | 商品 — Shāngpǐn — Hàng hóa; sản phẩm — Commodity; goods |
| 4985 | 货物 — Huòwù — Hàng hóa — Goods; cargo |
| 4986 | 货品 — Huòpǐn — Hàng hóa — Merchandise |
| 4987 | 商品名称 — Shāngpǐn míngchēng — Tên hàng hóa — Product name |
| 4988 | 商品类别 — Shāngpǐn lèibié — Loại hàng hóa — Product category |
| 4989 | 商品种类 — Shāngpǐn zhǒnglèi — Chủng loại hàng hóa — Product type |
| 4990 | 商品型号 — Shāngpǐn xínghào — Mã hiệu; model sản phẩm — Product model |
| 4991 | 商品规格 — Shāngpǐn guīgé — Quy cách hàng hóa — Product specifications |
| 4992 | 商品质量 — Shāngpǐn zhìliàng — Chất lượng hàng hóa — Product quality |
| 4993 | 商品价格 — Shāngpǐn jiàgé — Giá hàng hóa — Product price |
| 4994 | 商品包装 — Shāngpǐn bāozhuāng — Bao bì hàng hóa — Product packaging |
| 4995 | 商品库存 — Shāngpǐn kùcún — Tồn kho hàng hóa — Product inventory |
| 4996 | 商品目录 — Shāngpǐn mùlù — Danh mục hàng hóa — Product catalog |
| 4997 | 热销产品 — Rèxiāo chǎnpǐn — Sản phẩm bán chạy — Best-selling product |
| 4998 | 畅销品 — Chàngxiāopǐn — Hàng bán chạy — Best-selling item |
| 4999 | 促销品 — Cùxiāopǐn — Hàng khuyến mãi — Promotional product |
| 5000 | 特价商品 — Tèjià shāngpǐn — Hàng đặc giá — Special-offer goods |
| 5001 | 打折商品 — Dǎzhé shāngpǐn — Hàng giảm giá — Discounted goods |
| 5002 | 仿制品 — Fǎngzhìpǐn — Hàng nhái; sản phẩm mô phỏng — Imitation product |
| 5003 | 库存 — Kùcún — Hàng tồn kho; tồn kho — Inventory; stock |
| 5004 | 库存量 — Kùcúnliàng — Lượng hàng tồn kho — Inventory quantity |
| 5005 | 库存商品 — Kùcún shāngpǐn — Hàng hóa tồn kho — Inventory goods |
| 5006 | 有货 — Yǒu huò — Có hàng — In stock |
| 5007 | 现货 — Xiànhuò — Hàng có sẵn — Spot goods; goods in stock |
| 5008 | 备货 — Bèihuò — Chuẩn bị hàng — Stock up; prepare goods |
| 5009 | 下单 — Xiàdān — Đặt đơn hàng — Place an order |
| 5010 | 销售订单 — Xiāoshòu dìngdān — Đơn bán hàng — Sales order |
| 5011 | 订单金额 — Dìngdān jīn’é — Giá trị đơn hàng — Order amount |
| 5012 | 订单取消 — Dìngdān qǔxiāo — Hủy đơn hàng — Order cancellation |
| 5013 | 订单交付 — Dìngdān jiāofù — Giao đơn hàng — Order delivery |
| 5014 | 订单状态 — Dìngdān zhuàngtài — Trạng thái đơn hàng — Order status |
| 5015 | 购买 — Gòumǎi — Mua; mua sắm — Purchase; buy |
| 5016 | 采购 — Cǎigòu — Thu mua; mua sắm — Procurement; purchasing |
| 5017 | 选购 — Xuǎngòu — Lựa chọn mua — Select and purchase |
| 5018 | 购买商品 — Gòumǎi shāngpǐn — Mua hàng hóa — Purchase goods |
| 5019 | 网上购物 — Wǎngshàng gòuwù — Mua sắm trực tuyến — Online shopping |
| 5020 | 网上商城 — Wǎngshàng shāngchéng — Trung tâm mua sắm trực tuyến — Online shopping mall |
| 5021 | 电商 — Diànshāng — Thương mại điện tử — E-commerce |
| 5022 | 电子商务平台 — Diànzǐ shāngwù píngtái — Nền tảng thương mại điện tử — E-commerce platform |
| 5023 | 购物平台 — Gòuwù píngtái — Nền tảng mua sắm — Shopping platform |
| 5024 | 购物网站 — Gòuwù wǎngzhàn — Website mua sắm — Shopping website |
| 5025 | 实体店 — Shítǐ diàn — Cửa hàng thực tế — Physical store |
| 5026 | 零售店 — Língshòudiàn — Cửa hàng bán lẻ — Retail store |
| 5027 | 便利店 — Biànlìdiàn — Cửa hàng tiện lợi — Convenience store |
| 5028 | 超市 — Chāoshì — Siêu thị — Supermarket |
| 5029 | 商场 — Shāngchǎng — Trung tâm thương mại — Shopping mall |
| 5030 | 市场 — Shìchǎng — Thị trường; chợ — Market |
| 5031 | 批发市场 — Pīfā shìchǎng — Chợ bán buôn — Wholesale market |
| 5032 | 零售市场 — Língshòu shìchǎng — Thị trường bán lẻ — Retail market |
| 5033 | 市场份额 — Shìchǎng fèn’é — Thị phần — Market share |
| 5034 | 市场调查 — Shìchǎng diàochá — Điều tra thị trường — Market research |
| 5035 | 市场开发 — Shìchǎng kāifā — Phát triển thị trường — Market development |
| 5036 | 市场推广 — Shìchǎng tuīguǎng — Quảng bá thị trường — Market promotion |
| 5037 | 市场占有率 — Shìchǎng zhànyǒulǜ — Tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường — Market share |
| 5038 | 售价 — Shòujià — Giá bán — Selling price |
| 5039 | 销售价格 — Xiāoshòu jiàgé — Giá bán hàng — Sales price |
| 5040 | 购买价格 — Gòumǎi jiàgé — Giá mua — Purchase price |
| 5041 | 批发价 — Pīfā jià — Giá bán buôn — Wholesale price |
| 5042 | 零售价 — Língshòu jià — Giá bán lẻ — Retail price |
| 5043 | 出厂价 — Chūchǎng jià — Giá xuất xưởng — Ex-factory price |
| 5044 | 价格表 — Jiàgébiǎo — Bảng giá — Price list |
| 5045 | 价格优惠 — Jiàgé yōuhuì — Ưu đãi về giá — Price discount |
| 5046 | 降价 — Jiàngjià — Giảm giá — Reduce the price |
| 5047 | 涨价 — Zhǎngjià — Tăng giá — Raise the price |
| 5048 | 折扣 — Zhékòu — Chiết khấu; giảm giá — Discount |
| 5049 | 打折 — Dǎzhé — Giảm giá — Offer a discount |
| 5050 | 优惠 — Yōuhuì — Ưu đãi — Preferential offer; discount |
| 5051 | 优惠价 — Yōuhuì jià — Giá ưu đãi — Discounted price |
| 5052 | 促销 — Cùxiāo — Khuyến mãi; xúc tiến bán hàng — Promotion |
| 5053 | 促销价格 — Cùxiāo jiàgé — Giá khuyến mãi — Promotional price |
| 5054 | 满减 — Mǎnjiǎn — Đủ mức thì giảm giá — Spend-and-save discount |
| 5055 | 满赠 — Mǎnzèng — Mua đạt mức được tặng quà — Gift with purchase |
| 5056 | 赠品 — Zèngpǐn — Quà tặng — Free gift |
| 5057 | 代金券 — Dàijīnquàn — Phiếu tiền mặt; voucher — Voucher |
| 5058 | 会员 — Huìyuán — Hội viên; thành viên — Member |
| 5059 | 付款 — Fùkuǎn — Thanh toán — Pay; payment |
| 5060 | 支付 — Zhīfù — Chi trả; thanh toán — Payment; pay |
| 5061 | 现金支付 — Xiànjīn zhīfù — Thanh toán bằng tiền mặt — Cash payment |
| 5062 | 刷卡支付 — Shuākǎ zhīfù — Thanh toán bằng thẻ — Card payment |
| 5063 | 扫码支付 — Sǎomǎ zhīfù — Quét mã thanh toán — QR-code payment |
| 5064 | 押金 — Yājīn — Tiền ký quỹ; tiền đặt cọc — Security deposit |
| 5065 | 欠款 — Qiànkuǎn — Khoản tiền còn nợ — Amount owed |
| 5066 | 结账 — Jiézhàng — Thanh toán hóa đơn — Settle the bill |
| 5067 | 结算 — Jiésuàn — Quyết toán; thanh toán — Settlement |
| 5068 | 货到付款 — Huò dào fùkuǎn — Giao hàng thu tiền — Cash on delivery |
| 5069 | 付款期限 — Fùkuǎn qīxiàn — Thời hạn thanh toán — Payment term |
| 5070 | 收款 — Shōukuǎn — Thu tiền — Receive payment |
| 5071 | 退换货 — Tuìhuàn huò — Trả hàng đổi hàng — Return and exchange |
| 5072 | 客服 — Kèfú — Chăm sóc khách hàng — Customer service |
| 5073 | 处理投诉 — Chǔlǐ tóusù — Xử lý khiếu nại — Handle complaints |
| 5074 | 质量问题 — Zhìliàng wèntí — Vấn đề chất lượng — Quality problem |
| 5075 | 产品瑕疵 — Chǎnpǐn xiácī — Khiếm khuyết sản phẩm — Product defect |
| 5076 | 损坏 — Sǔnhuài — Hư hỏng — Damage; damaged |
| 5077 | 保修 — Bǎoxiū — Bảo hành — Warranty; repair under warranty |
| 5078 | 质保 — Zhìbǎo — Bảo đảm chất lượng; bảo hành — Quality warranty |
| 5079 | 运输 — Yùnshū — Vận chuyển — Transportation |
| 5080 | 配送 — Pèisòng — Phân phối; giao hàng — Delivery; distribution |
| 5081 | 发货 — Fāhuò — Gửi hàng; xuất hàng — Ship goods |
| 5082 | 出货 — Chūhuò — Xuất hàng — Ship goods; dispatch |
| 5083 | 到货 — Dàohuò — Hàng đến — Goods arrival |
| 5084 | 收货 — Shōuhuò — Nhận hàng — Receive goods |
| 5085 | 收货地址 — Shōuhuò dìzhǐ — Địa chỉ nhận hàng — Delivery address |
| 5086 | 发货地址 — Fāhuò dìzhǐ — Địa chỉ gửi hàng — Shipping address |
| 5087 | 运费 — Yùnfèi — Phí vận chuyển — Shipping fee |
| 5088 | 配送费 — Pèisòngfèi — Phí giao hàng — Delivery fee |
| 5089 | 物流费 — Wùliúfèi — Phí logistics — Logistics fee |
| 5090 | 运单号 — Yùndānhào — Mã vận đơn — Tracking number |
| 5091 | 仓储 — Cāngchǔ — Kho vận; lưu kho — Warehousing |
| 5092 | 入库 — Rùkù — Nhập kho — Put into storage |
| 5093 | 出库 — Chūkù — Xuất kho — Release from warehouse |
| 5094 | 盘点 — Pándiǎn — Kiểm kê — Stocktaking; inventory check |
| 5095 | 采购管理 — Cǎigòu guǎnlǐ — Quản lý thu mua — Procurement management |
| 5096 | 采购成本 — Cǎigòu chéngběn — Chi phí thu mua — Procurement cost |
| 5097 | 采购价格 — Cǎigòu jiàgé — Giá thu mua — Purchase price |
| 5098 | 采购数量 — Cǎigòu shùliàng — Số lượng thu mua — Purchase quantity |
| 5099 | 询价 — Xúnjià — Hỏi giá — Inquire about price |
| 5100 | 询价单 — Xúnjiàdān — Phiếu yêu cầu báo giá — Request for quotation |
| 5101 | 报价 — Bàojià — Báo giá — Quote; quotation |
| 5102 | 议价 — Yìjià — Thương lượng giá — Negotiate the price |
| 5103 | 讨价还价 — Tǎojià huánjià — Mặc cả; trả giá — Bargain; haggle |
| 5104 | 谈价格 — Tán jiàgé — Đàm phán giá — Negotiate the price |
| 5105 | 商业谈判 — Shāngyè tánpàn — Đàm phán kinh doanh — Commercial negotiation |
| 5106 | 贸易 — Màoyì — Thương mại — Trade |
| 5107 | 对外贸易 — Duìwài màoyì — Ngoại thương — Foreign trade |
| 5108 | 商业合同 — Shāngyè hétóng — Hợp đồng kinh doanh — Business contract |
| 5109 | 买卖合同 — Mǎimài hétóng — Hợp đồng mua bán — Sales and purchase contract |
| 5110 | 交易 — Jiāoyì — Giao dịch — Transaction; trade |
| 5111 | 交易金额 — Jiāoyì jīn’é — Giá trị giao dịch — Transaction amount |
| 5112 | 交易价格 — Jiāoyì jiàgé — Giá giao dịch — Transaction price |
| 5113 | 交易双方 — Jiāoyì shuāngfāng — Hai bên giao dịch — Both parties to a transaction |
| 5114 | 成交 — Chéngjiāo — Giao dịch thành công; chốt đơn — Close a deal |
| 5115 | 成交价 — Chéngjiāo jià — Giá giao dịch thành công — Transaction price |
| 5116 | 成交额 — Chéngjiāo é — Giá trị giao dịch — Transaction value |
| 5117 | 签约 — Qiānyuē — Ký hợp đồng — Sign a contract |
| 5118 | 合同签订 — Hétóng qiāndìng — Ký kết hợp đồng — Contract signing |
| 5119 | 履行合同 — Lǚxíng hétóng — Thực hiện hợp đồng — Perform a contract |
| 5120 | 违约 — Wéiyuē — Vi phạm hợp đồng — Breach of contract |
| 5121 | 违约责任 — Wéiyuē zérèn — Trách nhiệm vi phạm hợp đồng — Liability for breach of contract |
| 5122 | 商业活动 — Shāngyè huódòng — Hoạt động kinh doanh — Business activity |
| 5123 | 商业合作 — Shāngyè hézuò — Hợp tác kinh doanh — Business cooperation |
| 5124 | 代理 — Dàilǐ — Đại lý; đại diện — Agency; agent |
| 5125 | 独家代理 — Dújiā dàilǐ — Đại lý độc quyền — Exclusive agency |
| 5126 | 品牌知名度 — Pǐnpái zhīmíngdù — Độ nhận diện thương hiệu — Brand awareness |
| 5127 | 广告 — Guǎnggào — Quảng cáo — Advertisement; advertising |
| 5128 | 广告宣传 — Guǎnggào xuānchuán — Tuyên truyền quảng cáo — Advertising promotion |
| 5129 | 宣传 — Xuānchuán — Tuyên truyền; quảng bá — Publicity; promotion |
| 5130 | 推广 — Tuīguǎng — Quảng bá; xúc tiến — Promotion |
| 5131 | 推广活动 — Tuīguǎng huódòng — Hoạt động quảng bá — Promotional activity |
| 5132 | 客户需求 — Kèhù xūqiú — Nhu cầu khách hàng — Customer needs |
| 5133 | 客户管理 — Kèhù guǎnlǐ — Quản lý khách hàng — Customer management |
| 5134 | 回头客 — Huítóukè — Khách hàng quay lại mua — Returning customer |
| 5135 | 复购 — Fùgòu — Mua lại — Repurchase |
| 5136 | 毛利润 — Máolìrùn — Lợi nhuận gộp — Gross profit |
| 5137 | 净利润 — Jìnglìrùn — Lợi nhuận ròng — Net profit |
| 5138 | 利润率 — Lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận — Profit margin |
| 5139 | 成本 — Chéngběn — Chi phí; giá vốn — Cost |
| 5140 | 销售成本 — Xiāoshòu chéngběn — Giá vốn hàng bán — Cost of sales |
| 5141 | 运营成本 — Yùnyíng chéngběn — Chi phí vận hành — Operating cost |
| 5142 | 经营成本 — Jīngyíng chéngběn — Chi phí kinh doanh — Operating cost |
| 5143 | 收入 — Shōurù — Thu nhập; doanh thu — Income; revenue |
| 5144 | 营业收入 — Yíngyè shōurù — Doanh thu kinh doanh — Operating revenue |
| 5145 | 营业额 — Yíngyè’é — Doanh thu — Turnover; sales revenue |
| 5146 | 盈利 — Yínglì — Có lợi nhuận — Profitability; make a profit |
| 5147 | 盈亏平衡 — Yíngkuī pínghéng — Điểm hòa vốn — Break-even |
| 5148 | 经营 — Jīngyíng — Kinh doanh; vận hành — Operate; manage a business |
| 5149 | 企业经营 — Qǐyè jīngyíng — Hoạt động kinh doanh doanh nghiệp — Enterprise operation |
| 5150 | 推销 — Tuīxiāo — Chào bán; tiếp thị bán hàng — Promote sales; sell |
| 5151 | 推销产品 — Tuīxiāo chǎnpǐn — Chào bán sản phẩm — Promote products |
| 5152 | 介绍产品 — Jièshào chǎnpǐn — Giới thiệu sản phẩm — Introduce products |
| 5153 | 产品价值 — Chǎnpǐn jiàzhí — Giá trị sản phẩm — Product value |
| 5154 | 产品需求 — Chǎnpǐn xūqiú — Nhu cầu sản phẩm — Product demand |
| 5155 | 产品升级 — Chǎnpǐn shēngjí — Nâng cấp sản phẩm — Product upgrade |
| 5156 | 产品线 — Chǎnpǐn xiàn — Dòng sản phẩm — Product line |
| 5157 | 产品组合 — Chǎnpǐn zǔhé — Danh mục sản phẩm — Product portfolio |
| 5158 | 样品展示 — Yàngpǐn zhǎnshì — Trưng bày mẫu — Sample display |
| 5159 | 展示 — Zhǎnshì — Trưng bày; giới thiệu — Display; showcase |
| 5160 | 试穿 — Shìchuān — Thử mặc — Try on |
| 5161 | 试吃 — Shìchī — Ăn thử — Taste-test |
| 5162 | 试用装 — Shìyòng zhuāng — Mẫu dùng thử — Trial-size package |
| 5163 | 包装 — Bāozhuāng — Bao bì; đóng gói — Packaging; pack |
| 5164 | 包装材料 — Bāozhuāng cáiliào — Vật liệu đóng gói — Packaging material |
| 5165 | 标签 — Biāoqiān — Nhãn — Label |
| 5166 | 商品标签 — Shāngpǐn biāoqiān — Nhãn hàng hóa — Product label |
| 5167 | 品牌名称 — Pǐnpái míngchēng — Tên thương hiệu — Brand name |
| 5168 | 有效期 — Yǒuxiàoqī — Hạn sử dụng — Expiration date |
| 5169 | 保质期 — Bǎozhìqī — Thời hạn bảo quản — Shelf life |
| 5170 | 总金额 — Zǒng jīn’é — Tổng số tiền — Total amount |
| 5171 | 重量 — Zhòngliàng — Trọng lượng — Weight |
| 5172 | 单位 — Dānwèi — Đơn vị — Unit |
| 5173 | 件 — Jiàn — Cái; kiện — Piece; item |
| 5174 | 箱 — Xiāng — Thùng — Box; carton |
| 5175 | 批 — Pī — Lô — Batch; lot |
| 5176 | 批量 — Pīliàng — Số lượng lớn; theo lô — Batch quantity; bulk |
| 5177 | 批发零售 — Pīfā língshòu — Bán buôn bán lẻ — Wholesale and retail |
| 5178 | 大宗采购 — Dàzōng cǎigòu — Thu mua số lượng lớn — Bulk purchasing |
| 5179 | 大批量 — Dà pīliàng — Số lượng lớn — Large quantity |
| 5180 | 小批量 — Xiǎo pīliàng — Số lượng nhỏ — Small quantity |
| 5181 | 起订量 — Qǐdìngliàng — Số lượng đặt hàng tối thiểu — Minimum order quantity |
| 5182 | 最低订购量 — Zuìdī dìngòu liàng — Lượng đặt hàng tối thiểu — Minimum order quantity |
| 5183 | 批量订单 — Pīliàng dìngdān — Đơn hàng số lượng lớn — Bulk order |
| 5184 | 长期客户 — Chángqī kèhù — Khách hàng lâu dài — Long-term customer |
| 5185 | 稳定客户 — Wěndìng kèhù — Khách hàng ổn định — Stable customer |
| 5186 | 合作关系 — Hézuò guānxì — Quan hệ hợp tác — Cooperation relationship |
| 5187 | 信用 — Xìnyòng — Tín dụng; uy tín — Credit; credibility |
| 5188 | 信用等级 — Xìnyòng děngjí — Xếp hạng tín dụng — Credit rating |
| 5189 | 贸易往来 — Màoyì wǎnglái — Quan hệ giao thương — Trade relations |
| 5190 | 商务往来 — Shāngwù wǎnglái — Giao dịch thương mại — Business dealings |
| 5191 | 商业往来 — Shāngyè wǎnglái — Quan hệ giao thương — Commercial dealings |
| 5192 | 报价有效期 — Bàojià yǒuxiàoqī — Thời hạn hiệu lực của báo giá — Quotation validity period |
| 5193 | 报价方式 — Bàojià fāngshì — Phương thức báo giá — Quotation method |
| 5194 | 最低价格 — Zuìdī jiàgé — Giá thấp nhất — Lowest price |
| 5195 | 最高价格 — Zuìgāo jiàgé — Giá cao nhất — Highest price |
| 5196 | 优惠幅度 — Yōuhuì fúdù — Mức độ ưu đãi — Discount range |
| 5197 | 折扣优惠 — Zhékòu yōuhuì — Ưu đãi chiết khấu — Discount offer |
| 5198 | 现金折扣 — Xiànjīn zhékòu — Chiết khấu thanh toán — Cash discount |
| 5199 | 数量折扣 — Shùliàng zhékòu — Chiết khấu theo số lượng — Quantity discount |
| 5200 | 批量折扣 — Pīliàng zhékòu — Chiết khấu số lượng lớn — Bulk discount |
| 5201 | 团购价 — Tuángòu jià — Giá mua theo nhóm — Group-buying price |
| 5202 | 团购优惠 — Tuángòu yōuhuì — Ưu đãi mua theo nhóm — Group-buying discount |
| 5203 | 促销方案 — Cùxiāo fāng’àn — Phương án khuyến mãi — Promotion plan |
| 5204 | 促销策略 — Cùxiāo cèlüè — Chiến lược khuyến mãi — Promotion strategy |
| 5205 | 促销力度 — Cùxiāo lìdù — Mức độ khuyến mãi — Promotional intensity |
| 5206 | 销售淡季 — Xiāoshòu dànjì — Mùa bán hàng thấp điểm — Low sales season |
| 5207 | 旺季 — Wàngjì — Mùa cao điểm — Peak season |
| 5208 | 淡季 — Dànjì — Mùa thấp điểm — Off-season |
| 5209 | 限时优惠 — Xiànshí yōuhuì — Ưu đãi có thời hạn — Limited-time offer |
| 5210 | 限时折扣 — Xiànshí zhékòu — Giảm giá có thời hạn — Limited-time discount |
| 5211 | 限量销售 — Xiànliàng xiāoshòu — Bán số lượng giới hạn — Limited-quantity sale |
| 5212 | 限购 — Xiàngòu — Giới hạn số lượng mua — Purchase limit |
| 5213 | 抢购 — Qiǎnggòu — Mua nhanh; săn hàng — Rush to buy |
| 5214 | 秒杀 — Miǎoshā — Flash sale — Flash sale |
| 5215 | 特卖 — Tèmài — Bán đặc biệt — Special sale |
| 5216 | 清仓 — Qīngcāng — Thanh lý hàng tồn — Clearance sale |
| 5217 | 库存积压 — Kùcún jīyā — Hàng tồn kho bị ứ đọng — Excess inventory |
| 5218 | 积压库存 — Jīyā kùcún — Tồn kho ứ đọng — Overstock |
| 5219 | 滞销 — Zhìxiāo — Bán chậm — Slow-moving sales |
| 5220 | 滞销商品 — Zhìxiāo shāngpǐn — Hàng bán chậm — Slow-moving goods |
| 5221 | 畅销 — Chàngxiāo — Bán chạy — Sell well |
| 5222 | 畅销商品 — Chàngxiāo shāngpǐn — Hàng bán chạy — Best-selling goods |
| 5223 | 爆款 — Bàokuǎn — Sản phẩm cực hot; sản phẩm bán cực chạy — Hot-selling product |
| 5224 | 热卖 — Rèmài — Bán chạy — Hot-selling |
| 5225 | 热卖商品 — Rèmài shāngpǐn — Hàng đang bán chạy — Hot-selling goods |
| 5226 | 明星产品 — Míngxīng chǎnpǐn — Sản phẩm chủ lực nổi bật — Star product |
| 5227 | 引流产品 — Yǐnliú chǎnpǐn — Sản phẩm thu hút khách — Traffic-generating product |
| 5228 | 引流 — Yǐnliú — Thu hút lưu lượng khách — Attract traffic |
| 5229 | 客流量 — Kèliúliàng — Lưu lượng khách — Customer traffic |
| 5230 | 点击量 — Diǎnjīliàng — Lượt nhấp — Clicks |
| 5231 | 浏览量 — Liúlǎnliàng — Lượt xem — Views |
| 5232 | 成交转化率 — Chéngjiāo zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi thành giao dịch — Transaction conversion rate |
| 5233 | 复购客户 — Fùgòu kèhù — Khách hàng mua lại — Repeat customer |
| 5234 | 客户留存 — Kèhù liúcún — Giữ chân khách hàng — Customer retention |
| 5235 | 客户流失 — Kèhù liúshī — Mất khách hàng — Customer churn |
| 5236 | 开发客户 — Kāifā kèhù — Khai thác khách hàng — Develop customers |
| 5237 | 寻找客户 — Xúnzhǎo kèhù — Tìm kiếm khách hàng — Find customers |
| 5238 | 跟进客户 — Gēnjìn kèhù — Theo dõi khách hàng — Follow up with customers |
| 5239 | 维护客户 — Wéihù kèhù — Duy trì quan hệ khách hàng — Maintain customers |
| 5240 | 客户档案 — Kèhù dàng’àn — Hồ sơ khách hàng — Customer file |
| 5241 | 意向订单 — Yìxiàng dìngdān — Đơn hàng dự kiến — Intended order |
| 5242 | 购买意向 — Gòumǎi yìxiàng — Ý định mua hàng — Purchase intention |
| 5243 | 购买决策 — Gòumǎi juécè — Quyết định mua hàng — Purchase decision |
| 5244 | 消费决策 — Xiāofèi juécè — Quyết định tiêu dùng — Consumer decision |
| 5245 | 售后保障 — Shòuhòu bǎozhàng — Bảo đảm sau bán hàng — After-sales protection |
| 5246 | 满意度 — Mǎnyìdù — Mức độ hài lòng — Satisfaction |
| 5247 | 满意客户 — Mǎnyì kèhù — Khách hàng hài lòng — Satisfied customer |
| 5248 | 不满意 — Bù mǎnyì — Không hài lòng — Dissatisfied |
| 5249 | 评价 — Píngjià — Đánh giá — Review; evaluation |
| 5250 | 意见反馈 — Yìjiàn fǎnkuì — Phản hồi ý kiến — Feedback |
| 5251 | 纠纷 — Jiūfēn — Tranh chấp — Dispute |
| 5252 | 消费纠纷 — Xiāofèi jiūfēn — Tranh chấp tiêu dùng — Consumer dispute |
| 5253 | 退货申请 — Tuìhuò shēnqǐng — Yêu cầu trả hàng — Return request |
| 5254 | 退款金额 — Tuìkuǎn jīn’é — Số tiền hoàn lại — Refund amount |
| 5255 | 退款时间 — Tuìkuǎn shíjiān — Thời gian hoàn tiền — Refund time |
| 5256 | 退货地址 — Tuìhuò dìzhǐ — Địa chỉ trả hàng — Return address |
| 5257 | 换货条件 — Huànhuò tiáojiàn — Điều kiện đổi hàng — Exchange conditions |
| 5258 | 退货条件 — Tuìhuò tiáojiàn — Điều kiện trả hàng — Return conditions |
| 5259 | 无理由退货 — Wúlǐyóu tuìhuò — Trả hàng không cần lý do — No-reason return |
| 5260 | 七天无理由退货 — Qītiān wúlǐyóu tuìhuò — Trả hàng trong bảy ngày không cần lý do — Seven-day no-reason return |
| 5261 | 验货 — Yànhuò — Kiểm tra hàng — Inspect goods |
| 5262 | 验收 — Yànshōu — Nghiệm thu; kiểm nhận — Inspect and accept goods |
| 5263 | 货物验收 — Huòwù yànshōu — Kiểm nhận hàng hóa — Goods inspection and acceptance |
| 5264 | 合格 — Hégé — Đạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầu — Qualified |
| 5265 | 不合格 — Bù hégé — Không đạt tiêu chuẩn — Unqualified |
| 5266 | 合格品 — Hégé pǐn — Hàng đạt chuẩn — Qualified product |
| 5267 | 不合格品 — Bù hégé pǐn — Hàng không đạt chuẩn — Defective product |
| 5268 | 行业标准 — Hángyè biāozhǔn — Tiêu chuẩn ngành — Industry standard |
| 5269 | 国家标准 — Guójiā biāozhǔn — Tiêu chuẩn quốc gia — National standard |
| 5270 | 产品标准 — Chǎnpǐn biāozhǔn — Tiêu chuẩn sản phẩm — Product standard |
| 5271 | 质量认证 — Zhìliàng rènzhèng — Chứng nhận chất lượng — Quality certification |
| 5272 | 合格证 — Hégézhèng — Giấy chứng nhận đạt chuẩn — Certificate of conformity |
| 5273 | 检测报告 — Jiǎncè bàogào — Báo cáo kiểm tra — Test report |
| 5274 | 形式发票 — Xíngshì fāpiào — Hóa đơn chiếu lệ — Pro forma invoice |
| 5275 | 协议 — Xiéyì — Thỏa thuận — Agreement |
| 5276 | 订单确认书 — Dìngdān quèrènshū — Giấy xác nhận đơn hàng — Order confirmation |
| 5277 | 销售协议 — Xiāoshòu xiéyì — Thỏa thuận bán hàng — Sales agreement |
| 5278 | 采购协议 — Cǎigòu xiéyì — Thỏa thuận mua hàng — Purchase agreement |
| 5279 | 交货地点 — Jiāohuò dìdiǎn — Địa điểm giao hàng — Delivery location |
| 5280 | 交货方式 — Jiāohuò fāngshì — Phương thức giao hàng — Delivery method |
| 5281 | 按时交货 — Ànshí jiāohuò — Giao hàng đúng hạn — Deliver on time |
| 5282 | 延期交货 — Yánqī jiāohuò — Giao hàng chậm — Delayed delivery |
| 5283 | 分批交货 — Fēnpī jiāohuò — Giao hàng theo từng đợt — Partial delivery |
| 5284 | 交货批次 — Jiāohuò pīcì — Đợt giao hàng — Delivery batch |
| 5285 | 发货通知 — Fāhuò tōngzhī — Thông báo gửi hàng — Shipping notice |
| 5286 | 到货通知 — Dàohuò tōngzhī — Thông báo hàng đến — Arrival notice |
| 5287 | 收货确认 — Shōuhuò quèrèn — Xác nhận nhận hàng — Receipt confirmation |
| 5288 | 销售预测 — Xiāoshòu yùcè — Dự báo bán hàng — Sales forecast |
| 5289 | 市场预测 — Shìchǎng yùcè — Dự báo thị trường — Market forecast |
| 5290 | 需求预测 — Xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu — Demand forecast |
| 5291 | 业绩目标 — Yèjì mùbiāo — Mục tiêu thành tích — Performance target |
| 5292 | 销售主管 — Xiāoshòu zhǔguǎn — Giám sát bán hàng — Sales supervisor |
| 5293 | 大客户经理 — Dà kèhù jīnglǐ — Quản lý khách hàng lớn — Key account manager |
| 5294 | 渠道经理 — Qúdào jīnglǐ — Quản lý kênh phân phối — Channel manager |
| 5295 | 招商主管 — Zhāoshāng zhǔguǎn — Quản lý xúc tiến đầu tư/thu hút kinh doanh — Investment promotion manager |
| 5296 | 招商 — Zhāoshāng — Thu hút đối tác kinh doanh; chiêu thương — Investment promotion; business attraction |
| 5297 | 加盟 — Jiāméng — Nhượng quyền; tham gia hệ thống — Franchise; join a franchise |
| 5298 | 加盟商 — Jiāméngshāng — Bên nhận nhượng quyền — Franchisee |
| 5299 | 特许经营 — Tèxǔ jīngyíng — Kinh doanh nhượng quyền — Franchising |
| 5300 | 分销 — Fēnxiāo — Phân phối — Distribution |
| 5301 | 渠道销售 — Qúdào xiāoshòu — Bán hàng qua kênh phân phối — Channel sales |
| 5302 | 直销 — Zhíxiāo — Bán hàng trực tiếp — Direct sales |
| 5303 | 网络销售 — Wǎngluò xiāoshòu — Bán hàng qua mạng — Online sales |
| 5304 | 线下销售 — Xiànxià xiāoshòu — Bán hàng trực tiếp tại cửa hàng — Offline sales |
| 5305 | 直播销售 — Zhíbō xiāoshòu — Bán hàng qua livestream — Livestream sales |
| 5306 | 直播带货 — Zhíbō dài huò — Livestream bán hàng — Livestream commerce |
| 5307 | 主播 — Zhǔbō — Người livestream — Livestream host |
| 5308 | 带货 — Dàihuò — Bán hàng qua nội dung/livestream — Promote and sell products |
| 5309 | 网红营销 — Wǎnghóng yíngxiāo — Marketing qua người có ảnh hưởng — Influencer marketing |
| 5310 | 社交电商 — Shèjiāo diànshāng — Thương mại điện tử xã hội — Social commerce |
| 5311 | 跨境销售 — Kuàjìng xiāoshòu — Bán hàng xuyên biên giới — Cross-border sales |
| 5312 | 外贸 — Wàimào — Ngoại thương — Foreign trade |
| 5313 | 外贸业务 — Wàimào yèwù — Nghiệp vụ ngoại thương — Foreign trade business |
| 5314 | 外贸订单 — Wàimào dìngdān — Đơn hàng ngoại thương — Foreign trade order |
| 5315 | 外贸客户 — Wàimào kèhù — Khách hàng ngoại thương — Foreign trade customer |
| 5316 | 海外销售 — Hǎiwài xiāoshòu — Bán hàng ở thị trường nước ngoài — Overseas sales |
| 5317 | 贸易额 — Màoyì’é — Kim ngạch thương mại — Trade volume |
| 5318 | 出口额 — Chūkǒu’é — Kim ngạch xuất khẩu — Export value |
| 5319 | 进口额 — Jìnkǒu’é — Kim ngạch nhập khẩu — Import value |
| 5320 | 贸易额增长 — Màoyì’é zēngzhǎng — Tăng trưởng kim ngạch thương mại — Trade value growth |
| 5321 | 出口订单 — Chūkǒu dìngdān — Đơn hàng xuất khẩu — Export order |
| 5322 | 进口订单 — Jìnkǒu dìngdān — Đơn hàng nhập khẩu — Import order |
| 5323 | 外贸合同 — Wàimào hétóng — Hợp đồng ngoại thương — Foreign trade contract |
| 5324 | 汇款 — Huìkuǎn — Chuyển tiền; kiều hối — Remittance; bank transfer |
| 5325 | 电汇 — Diànhuì — Chuyển khoản điện — Telegraphic transfer |
| 5326 | 收汇 — Shōuhuì — Thu ngoại tệ — Receive foreign exchange |
| 5327 | 结汇 — Jiéhuì — Kết hối ngoại tệ — Foreign exchange settlement |
| 5328 | 汇率 — Huìlǜ — Tỷ giá hối đoái — Exchange rate |
| 5329 | 外汇 — Wàihuì — Ngoại hối — Foreign exchange |
| 5330 | 商检 — Shāngjiǎn — Kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu — Commodity inspection |
| 5331 | 原产地 — Yuánchǎndì — Nước xuất xứ; nơi sản xuất — Country of origin |
| 5332 | 贸易术语 — Màoyì shùyǔ — Điều kiện thương mại — Trade terms |
| 5333 | 装运 — Zhuāngyùn — Xếp hàng; vận chuyển — Shipment |
| 5334 | 装船 — Zhuāngchuán — Xếp hàng lên tàu — Load onto ship |
| 5335 | 运输方式 — Yùnshū fāngshì — Phương thức vận chuyển — Mode of transport |
| 5336 | 陆运 — Lùyùn — Vận tải đường bộ — Land transport |
| 5337 | 集装箱 — Jízhuāngxiāng — Container — Container |
| 5338 | 拼箱 — Pīnxiāng — Ghép container — Less than container load |
| 5339 | 运费到付 — Yùnfèi dàofù — Cước vận chuyển trả sau — Freight collect |
| 5340 | 运费预付 — Yùnfèi yùfù — Cước vận chuyển trả trước — Freight prepaid |
| 5341 | 仓储费 — Cāngchǔfèi — Phí lưu kho — Warehousing fee |
| 5342 | 货运保险 — Huòyùn bǎoxiǎn — Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa — Cargo insurance |
| 5343 | 采购合同金额 — Cǎigòu hétóng jīn’é — Giá trị hợp đồng mua hàng — Purchase contract value |
| 5344 | 销售合同金额 — Xiāoshòu hétóng jīn’é — Giá trị hợp đồng bán hàng — Sales contract value |
| 5345 | 合同总金额 — Hétóng zǒng jīn’é — Tổng giá trị hợp đồng — Total contract value |
| 5346 | 合同单价 — Hétóng dānjià — Đơn giá trong hợp đồng — Contract unit price |
| 5347 | 合同数量 — Hétóng shùliàng — Số lượng trong hợp đồng — Contract quantity |
| 5348 | 合同有效期 — Hétóng yǒuxiàoqī — Thời hạn hiệu lực hợp đồng — Contract validity period |
| 5349 | 合同续签 — Hétóng xùqiān — Gia hạn ký lại hợp đồng — Contract renewal |
| 5350 | 合同变更 — Hétóng biàngēng — Thay đổi hợp đồng — Contract modification |
| 5351 | 合同终止 — Hétóng zhōngzhǐ — Kết thúc hợp đồng — Contract termination |
| 5352 | 补充协议 — Bǔchōng xiéyì — Phụ lục; thỏa thuận bổ sung — Supplementary agreement |
| 5353 | 合同文本 — Hétóng wénběn — Văn bản hợp đồng — Contract document |
| 5354 | 合同草案 — Hétóng cǎo’àn — Dự thảo hợp đồng — Contract draft |
| 5355 | 合同审核 — Hétóng shěnhé — Rà soát hợp đồng — Contract review |
| 5356 | 合同签字 — Hétóng qiānzì — Ký tên hợp đồng — Sign the contract |
| 5357 | 合同盖章 — Hétóng gàizhāng — Đóng dấu hợp đồng — Contract stamping |
| 5358 | 授权代表 — Shòuquán dàibiǎo — Đại diện được ủy quyền — Authorized representative |
| 5359 | 公司资质 — Gōngsī zīzhì — Tư cách; năng lực pháp lý của công ty — Company qualifications |
| 5360 | 企业资质 — Qǐyè zīzhì — Năng lực; tư cách doanh nghiệp — Enterprise qualifications |
| 5361 | 供应商资质 — Gōngyìngshāng zīzhì — Năng lực nhà cung cấp — Supplier qualifications |
| 5362 | 客户资质 — Kèhù zīzhì — Tư cách; năng lực khách hàng — Customer qualifications |
| 5363 | 资质审核 — Zīzhì shěnhé — Thẩm tra năng lực — Qualification review |
| 5364 | 信用审查 — Xìnyòng shěnchá — Thẩm tra tín dụng — Credit review |
| 5365 | 背景调查 — Bèijǐng diàochá — Điều tra lý lịch; thẩm tra đối tác — Background check |
| 5366 | 商业调查 — Shāngyè diàochá — Điều tra thương mại — Commercial investigation |
| 5367 | 合作条件 — Hézuò tiáojiàn — Điều kiện hợp tác — Cooperation conditions |
| 5368 | 合作期限 — Hézuò qīxiàn — Thời hạn hợp tác — Cooperation period |
| 5369 | 合作方式 — Hézuò fāngshì — Phương thức hợp tác — Cooperation method |
| 5370 | 深度合作 — Shēndù hézuò — Hợp tác sâu rộng — Deep cooperation |
| 5371 | 共同开发 — Gòngtóng kāifā — Cùng phát triển — Joint development |
| 5372 | 共同销售 — Gòngtóng xiāoshòu — Cùng bán hàng — Joint sales |
| 5373 | 利润分成 — Lìrùn fēnchéng — Chia sẻ lợi nhuận — Profit sharing |
| 5374 | 提成 — Tíchéng — Tiền hoa hồng; tiền % doanh số — Commission; sales bonus |
| 5375 | 销售提成 — Xiāoshòu tíchéng — Hoa hồng theo doanh số — Sales commission |
| 5376 | 绩效奖金 — Jìxiào jiǎngjīn — Thưởng hiệu suất — Performance bonus |
| 5377 | 返利 — Fǎnlì — Khoản hoàn lại; chiết khấu hồi tố — Rebate |
| 5378 | 销售返利 — Xiāoshòu fǎnlì — Chiết khấu doanh số bán hàng — Sales rebate |
| 5379 | 年度返利 — Niándù fǎnlì — Chiết khấu cuối năm — Annual rebate |
| 5380 | 返现 — Fǎnxiàn — Hoàn tiền — Cash rebate |
| 5381 | 区域代理 — Qūyù dàilǐ — Đại lý khu vực — Regional agency |
| 5382 | 区域经销商 — Qūyù jīngxiāoshāng — Nhà phân phối khu vực — Regional distributor |
| 5383 | 一级经销商 — Yījí jīngxiāoshāng — Nhà phân phối cấp một — Tier-one distributor |
| 5384 | 二级经销商 — Èrjí jīngxiāoshāng — Nhà phân phối cấp hai — Tier-two distributor |
| 5385 | 总代理商 — Zǒng dàilǐshāng — Tổng đại lý — General distributor |
| 5386 | 渠道商 — Qúdàoshāng — Đơn vị kinh doanh trong kênh phân phối — Channel partner |
| 5387 | 渠道合作伙伴 — Qúdào hézuò huǒbàn — Đối tác kênh phân phối — Channel partner |
| 5388 | 渠道拓展 — Qúdào tuòzhǎn — Mở rộng kênh phân phối — Channel expansion |
| 5389 | 渠道管理 — Qúdào guǎnlǐ — Quản lý kênh phân phối — Channel management |
| 5390 | 渠道冲突 — Qúdào chōngtū — Xung đột kênh phân phối — Channel conflict |
| 5391 | 渠道整合 — Qúdào zhěnghé — Tích hợp kênh phân phối — Channel integration |
| 5392 | 窜货 — Cuànhuò — Bán hàng sai khu vực phân phối — Unauthorized cross-regional selling |
| 5393 | 串货 — Chuànhuò — Hàng hóa lưu chuyển ngoài kênh quy định — Channel leakage |
| 5394 | 区域保护 — Qūyù bǎohù — Bảo hộ khu vực kinh doanh — Regional protection |
| 5395 | 独家经销 — Dújiā jīngxiāo — Phân phối độc quyền — Exclusive distribution |
| 5396 | 授权经销 — Shòuquán jīngxiāo — Phân phối được ủy quyền — Authorized distribution |
| 5397 | 授权销售 — Shòuquán xiāoshòu — Bán hàng được ủy quyền — Authorized sales |
| 5398 | 官方授权 — Guānfāng shòuquán — Ủy quyền chính thức — Official authorization |
| 5399 | 经销协议 — Jīngxiāo xiéyì — Thỏa thuận phân phối — Distribution agreement |
| 5400 | 代理协议 — Dàilǐ xiéyì — Thỏa thuận đại lý — Agency agreement |
| 5401 | 渠道协议 — Qúdào xiéyì — Thỏa thuận kênh phân phối — Channel agreement |
| 5402 | 加盟协议 — Jiāméng xiéyì — Thỏa thuận nhượng quyền — Franchise agreement |
| 5403 | 采购流程 — Cǎigòu liúchéng — Quy trình thu mua — Procurement process |
| 5404 | 订货流程 — Dìnghuò liúchéng — Quy trình đặt hàng — Ordering process |
| 5405 | 付款流程 — Fùkuǎn liúchéng — Quy trình thanh toán — Payment process |
| 5406 | 发货流程 — Fāhuò liúchéng — Quy trình xuất hàng — Shipping process |
| 5407 | 退货流程 — Tuìhuò liúchéng — Quy trình trả hàng — Return process |
| 5408 | 售后流程 — Shòuhòu liúchéng — Quy trình sau bán hàng — After-sales process |
| 5409 | 审批流程 — Shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt — Approval process |
| 5410 | 业务流程 — Yèwù liúchéng — Quy trình nghiệp vụ — Business process |
| 5411 | 标准流程 — Biāozhǔn liúchéng — Quy trình tiêu chuẩn — Standard process |
| 5412 | 业务规则 — Yèwù guīzé — Quy tắc nghiệp vụ — Business rules |
| 5413 | 销售规则 — Xiāoshòu guīzé — Quy tắc bán hàng — Sales rules |
| 5414 | 交易规则 — Jiāoyì guīzé — Quy tắc giao dịch — Transaction rules |
| 5415 | 采购需求申请 — Cǎigòu xūqiú shēnqǐng — Đề nghị mua hàng — Purchase requisition |
| 5416 | 采购申请 — Cǎigòu shēnqǐng — Yêu cầu thu mua — Purchase request |
| 5417 | 采购审批 — Cǎigòu shěnpī — Phê duyệt mua hàng — Purchase approval |
| 5418 | 供应商选择 — Gōngyìngshāng xuǎnzé — Lựa chọn nhà cung cấp — Supplier selection |
| 5419 | 供应商准入 — Gōngyìngshāng zhǔnrù — Phê duyệt gia nhập hệ thống nhà cung cấp — Supplier qualification |
| 5420 | 供应商考核 — Gōngyìngshāng kǎohé — Đánh giá nhà cung cấp — Supplier assessment |
| 5421 | 备选供应商 — Bèixuǎn gōngyìngshāng — Nhà cung cấp dự phòng — Alternative supplier |
| 5422 | 单一供应商 — Dānyī gōngyìngshāng — Nhà cung cấp duy nhất — Single supplier |
| 5423 | 多家供应商 — Duōjiā gōngyìngshāng — Nhiều nhà cung cấp — Multiple suppliers |
| 5424 | 采购价格谈判 — Cǎigòu jiàgé tánpàn — Đàm phán giá mua — Procurement price negotiation |
| 5425 | 采购成本控制 — Cǎigòu chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí thu mua — Procurement cost control |
| 5426 | 采购预算 — Cǎigòu yùsuàn — Ngân sách thu mua — Procurement budget |
| 5427 | 采购预算控制 — Cǎigòu yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách thu mua — Procurement budget control |
| 5428 | 采购周期 — Cǎigòu zhōuqī — Chu kỳ thu mua — Procurement cycle |
| 5429 | 采购效率 — Cǎigòu xiàolǜ — Hiệu quả thu mua — Procurement efficiency |
| 5430 | 采购渠道 — Cǎigòu qúdào — Kênh thu mua — Procurement channel |
| 5431 | 战略采购 — Zhànlüè cǎigòu — Thu mua chiến lược — Strategic procurement |
| 5432 | 集中采购 — Jízhōng cǎigòu — Mua sắm tập trung — Centralized procurement |
| 5433 | 分散采购 — Fēnsàn cǎigòu — Mua sắm phân tán — Decentralized procurement |
| 5434 | 临时采购 — Línshí cǎigòu — Thu mua đột xuất — Spot procurement |
| 5435 | 长期采购 — Chángqī cǎigòu — Thu mua dài hạn — Long-term procurement |
| 5436 | 原材料采购 — Yuáncáiliào cǎigòu — Thu mua nguyên vật liệu — Raw material procurement |
| 5437 | 商品采购 — Shāngpǐn cǎigòu — Thu mua hàng hóa — Merchandise procurement |
| 5438 | 设备采购 — Shèbèi cǎigòu — Mua sắm thiết bị — Equipment procurement |
| 5439 | 采购数量 — Cǎigòu shùliàng — Số lượng mua — Purchase quantity |
| 5440 | 采购金额 — Cǎigòu jīn’é — Giá trị mua hàng — Purchase amount |
| 5441 | 采购单 — Cǎigòudān — Phiếu mua hàng — Purchase order |
| 5442 | 采购部 — Cǎigòu bù — Bộ phận thu mua — Procurement department |
| 5443 | 采购经理 — Cǎigòu jīnglǐ — Quản lý thu mua — Procurement manager |
| 5444 | 采购专员 — Cǎigòu zhuānyuán — Chuyên viên thu mua — Procurement specialist |
| 5445 | 采购员 — Cǎigòuyuán — Nhân viên thu mua — Purchasing agent |
| 5446 | 销售部门 — Xiāoshòu bùmén — Bộ phận bán hàng — Sales department |
| 5447 | 市场部 — Shìchǎng bù — Phòng marketing — Marketing department |
| 5448 | 商务部 — Shāngwù bù — Phòng thương mại — Business department |
| 5449 | 客户部 — Kèhù bù — Bộ phận khách hàng — Customer department |
| 5450 | 运营部 — Yùnyíng bù — Bộ phận vận hành — Operations department |
| 5451 | 电商部 — Diànshāng bù — Bộ phận thương mại điện tử — E-commerce department |
| 5452 | 仓储部 — Cāngchǔ bù — Bộ phận kho vận — Warehousing department |
| 5453 | 物流部 — Wùliú bù — Bộ phận logistics — Logistics department |
| 5454 | 订单管理 — Dìngdān guǎnlǐ — Quản lý đơn hàng — Order management |
| 5455 | 订单录入 — Dìngdān lùrù — Nhập đơn hàng vào hệ thống — Order entry |
| 5456 | 订单审核 — Dìngdān shěnhé — Kiểm duyệt đơn hàng — Order review |
| 5457 | 订单分配 — Dìngdān fēnpèi — Phân bổ đơn hàng — Order allocation |
| 5458 | 订单完成 — Dìngdān wánchéng — Hoàn tất đơn hàng — Order completion |
| 5459 | 订单异常 — Dìngdān yìcháng — Đơn hàng bất thường — Order exception |
| 5460 | 异常订单 — Yìcháng dìngdān — Đơn hàng có vấn đề — Problematic order |
| 5461 | 订单延误 — Dìngdān yánwù — Đơn hàng bị chậm — Order delay |
| 5462 | 订单缺货 — Dìngdān quēhuò — Đơn hàng thiếu hàng — Order stockout |
| 5463 | 订单拆分 — Dìngdān chāifēn — Tách đơn hàng — Order splitting |
| 5464 | 合并订单 — Hébing dìngdān — Gộp đơn hàng — Merge orders |
| 5465 | 取消订单 — Qǔxiāo dìngdān — Hủy đơn hàng — Cancel order |
| 5466 | 修改订单 — Xiūgǎi dìngdān — Sửa đơn hàng — Modify order |
| 5467 | 追加订单 — Zhuījiā dìngdān — Bổ sung đơn hàng — Add-on order |
| 5468 | 重复订单 — Chóngfù dìngdān — Đơn hàng trùng lặp — Duplicate order |
| 5469 | 订单备注 — Dìngdān bèizhù — Ghi chú đơn hàng — Order note |
| 5470 | 订单明细 — Dìngdān míngxì — Chi tiết đơn hàng — Order details |
| 5471 | 商品明细 — Shāngpǐn míngxì — Chi tiết hàng hóa — Product details |
| 5472 | 继续购物 — Jìxù gòuwù — Tiếp tục mua sắm — Continue shopping |
| 5473 | 订单详情 — Dìngdān xiángqíng — Chi tiết đơn hàng — Order details |
| 5474 | 待付款 — Dài fùkuǎn — Chờ thanh toán — Awaiting payment |
| 5475 | 待发货 — Dài fāhuò — Chờ giao hàng — Awaiting shipment |
| 5476 | 待收货 — Dài shōuhuò — Chờ nhận hàng — Awaiting receipt |
| 5477 | 已收货 — Yǐ shōuhuò — Đã nhận hàng — Received |
| 5478 | 已完成 — Yǐ wánchéng — Đã hoàn thành — Completed |
| 5479 | 已取消 — Yǐ qǔxiāo — Đã hủy — Cancelled |
| 5480 | 待评价 — Dài píngjià — Chờ đánh giá — Awaiting review |
| 5481 | 已评价 — Yǐ píngjià — Đã đánh giá — Reviewed |
| 5482 | 优惠码 — Yōuhuìmǎ — Mã ưu đãi — Promo code |
| 5483 | 折扣码 — Zhékòumǎ — Mã giảm giá — Discount code |
| 5484 | 邀请码 — Yāoqǐngmǎ — Mã mời — Invitation code |
| 5485 | 促销码 — Cùxiāomǎ — Mã khuyến mãi — Promotion code |
| 5486 | 满额优惠 — Mǎné yōuhuì — Ưu đãi theo tổng tiền — Spend-based discount |
| 5487 | 满额减免 — Mǎné jiǎnmiǎn — Giảm tiền khi đạt mức chi tiêu — Spend-and-save |
| 5488 | 第二件半价 — Dì èr jiàn bànjià — Món thứ hai nửa giá — Second item half price |
| 5489 | 买赠活动 — Mǎizèng huódòng — Chương trình mua hàng tặng quà — Buy-and-gift promotion |
| 5490 | 赠券 — Zèngquàn — Tặng phiếu giảm giá — Gift coupon |
| 5491 | 红包 — Hóngbāo — Tiền lì xì điện tử; tiền thưởng mua hàng — Digital red envelope |
| 5492 | 购物红包 — Gòuwù hóngbāo — Phiếu tiền/tiền thưởng mua sắm — Shopping red envelope |
| 5493 | 商家补贴 — Shāngjiā bǔtiē — Trợ giá từ người bán — Seller subsidy |
| 5494 | 政府补贴 — Zhèngfǔ bǔtiē — Trợ cấp của chính phủ — Government subsidy |
| 5495 | 保价 — Bǎojià — Cam kết giữ giá — Price guarantee |
| 5496 | 价保 — Jiàbǎo — Bảo vệ chênh lệch giá — Price protection |
| 5497 | 差价 — Chājià — Chênh lệch giá — Price difference |
| 5498 | 补差价 — Bǔ chājià — Bù thêm phần chênh lệch giá — Pay the price difference |
| 5499 | 退差价 — Tuì chājià — Hoàn lại phần chênh lệch giá — Refund the price difference |
| 5500 | 实付金额 — Shífù jīn’é — Số tiền thực trả — Actual amount paid |
| 5501 | 应付金额 — Yīngfù jīn’é — Số tiền phải trả — Amount payable |
| 5502 | 应收金额 — Yīngshōu jīn’é — Số tiền phải thu — Amount receivable |
| 5503 | 已付金额 — Yǐfù jīn’é — Số tiền đã thanh toán — Amount paid |
| 5504 | 未付款 — Wèi fùkuǎn — Chưa thanh toán — Unpaid |
| 5505 | 未结款 — Wèi jiékuǎn — Chưa quyết toán — Unsettled payment |
| 5506 | 账期 — Zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán — Credit period; payment term |
| 5507 | 后付 — Hòufù — Trả sau — Pay later |
| 5508 | 分期 — Fēnqī — Trả góp; chia kỳ — Installment |
| 5509 | 免息分期 — Miǎnxī fēnqī — Trả góp không lãi suất — Interest-free installment |
| 5510 | 手续费 — Shǒuxùfèi — Phí dịch vụ; phí giao dịch — Service fee; handling fee |
| 5511 | 平台服务费 — Píngtái fúwùfèi — Phí dịch vụ nền tảng — Platform service fee |
| 5512 | 交易手续费 — Jiāoyì shǒuxùfèi — Phí giao dịch — Transaction fee |
| 5513 | 支付手续费 — Zhīfù shǒuxùfèi — Phí thanh toán — Payment processing fee |
| 5514 | 提现 — Tíxiàn — Rút tiền — Withdraw cash |
| 5515 | 到账 — Dàozhàng — Tiền về tài khoản — Funds credited |
| 5516 | 到账时间 — Dàozhàng shíjiān — Thời gian tiền về tài khoản — Settlement time |
| 5517 | 对账 — Duìzhàng — Đối chiếu sổ sách — Reconciliation |
| 5518 | 对账单 — Duìzhàngdān — Bảng đối soát — Statement; reconciliation report |
| 5519 | 结算单 — Jiésuàndān — Bảng quyết toán — Settlement statement |
| 5520 | 销售结算 — Xiāoshòu jiésuàn — Quyết toán bán hàng — Sales settlement |
| 5521 | 采购结算 — Cǎigòu jiésuàn — Quyết toán mua hàng — Procurement settlement |
| 5522 | 往来账款 — Wǎnglái zhàngkuǎn — Các khoản công nợ giao dịch — Business receivables and payables |
| 5523 | 坏账 — Huàizhàng — Nợ xấu; khoản phải thu khó đòi — Bad debt |
| 5524 | 呆账 — Dāizhàng — Nợ khó đòi — Dormant debt; bad debt |
| 5525 | 欠款客户 — Qiànkuǎn kèhù — Khách hàng còn nợ tiền — Customer with outstanding debt |
| 5526 | 催款 — Cuīkuǎn — Thúc nợ; nhắc thanh toán — Collect overdue payment |
| 5527 | 催收 — Cuīshōu — Đôn đốc thu hồi tiền — Debt collection |
| 5528 | 收款期限 — Shōukuǎn qīxiàn — Thời hạn thu tiền — Collection period |
| 5529 | 账款逾期 — Zhàngkuǎn yúqī — Khoản phải thu quá hạn — Overdue receivable |
| 5530 | 信用期限 — Xìnyòng qīxiàn — Thời hạn tín dụng — Credit term |
| 5531 | 授信额度 — Shòuxìn édù — Hạn mức tín dụng — Credit limit |
| 5532 | 商业信用额度 — Shāngyè xìnyòng édù — Hạn mức tín dụng thương mại — Trade credit limit |
| 5533 | 交易额度 — Jiāoyì édù — Hạn mức giao dịch — Transaction limit |
| 5534 | 销售额度 — Xiāoshòu édù — Hạn mức doanh số — Sales quota |
| 5535 | 销售指标 — Xiāoshòu zhǐbiāo — Chỉ tiêu bán hàng — Sales target |
| 5536 | 月销售额 — Yuè xiāoshòu’é — Doanh số bán hàng theo tháng — Monthly sales |
| 5537 | 季度销售额 — Jìdù xiāoshòu’é — Doanh số bán hàng theo quý — Quarterly sales |
| 5538 | 年度销售额 — Niándù xiāoshòu’é — Doanh số bán hàng theo năm — Annual sales |
| 5539 | 人均销售额 — Rénjūn xiāoshòu’é — Doanh số bình quân đầu người — Sales per capita |
| 5540 | 客单价 — Kèdānjià — Giá trị đơn hàng trung bình — Average order value |
| 5541 | 客单量 — Kèdānliàng — Số lượng hàng trên mỗi đơn — Items per order |
| 5542 | 客单价提升 — Kèdānjià tíshēng — Nâng giá trị đơn hàng trung bình — Increase average order value |
| 5543 | 销售下降 — Xiāoshòu xiàjiàng — Sụt giảm doanh số — Sales decline |
| 5544 | 同比增长 — Tóngbǐ zēngzhǎng — Tăng trưởng so với cùng kỳ — Year-on-year growth |
| 5545 | 环比增长 — Huánbǐ zēngzhǎng — Tăng trưởng so với kỳ trước — Month-on-month growth |
| 5546 | 市场增长率 — Shìchǎng zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng thị trường — Market growth rate |
| 5547 | 市场容量 — Shìchǎng róngliàng — Dung lượng thị trường — Market size |
| 5548 | 市场规模 — Shìchǎng guīmó — Quy mô thị trường — Market size |
| 5549 | 市场潜力 — Shìchǎng qiánlì — Tiềm năng thị trường — Market potential |
| 5550 | 消费趋势 — Xiāofèi qūshì — Xu hướng tiêu dùng — Consumer trend |
| 5551 | 行业趋势 — Hángyè qūshì — Xu hướng ngành — Industry trend |
| 5552 | 供求关系 — Gōngqiú guānxì — Quan hệ cung cầu — Supply and demand relationship |
| 5553 | 供大于求 — Gōng dà yú qiú — Cung lớn hơn cầu — Supply exceeds demand |
| 5554 | 供货商 — Gōnghuòshāng — Nhà cung ứng hàng hóa — Goods supplier |
| 5555 | 供货能力 — Gōnghuò nénglì — Năng lực cung ứng — Supply capacity |
| 5556 | 供货稳定 — Gōnghuò wěndìng — Cung ứng ổn định — Stable supply |
| 5557 | 持续供货 — Chíxù gōnghuò — Cung ứng liên tục — Continuous supply |
| 5558 | 断货 — Duànhuò — Đứt hàng; hết nguồn cung — Stock shortage |
| 5559 | 断供 — Duàngōng — Ngừng cung cấp — Supply interruption |
| 5560 | 库存周转 — Kùcún zhōuzhuǎn — Vòng quay hàng tồn kho — Inventory turnover |
| 5561 | 库存周转率 — Kùcún zhōuzhuǎn lǜ — Tỷ lệ vòng quay tồn kho — Inventory turnover ratio |
| 5562 | 库存周期 — Kùcún zhōuqī — Chu kỳ tồn kho — Inventory cycle |
| 5563 | 仓库盘点 — Cāngkù pándiǎn — Kiểm kê kho — Warehouse inventory check |
| 5564 | 货位 — Huòwèi — Vị trí hàng hóa trong kho — Storage location |
| 5565 | 货架 — Huòjià — Giá kệ hàng — Shelf; rack |
| 5566 | 拣货 — Jiǎnhuò — Lấy hàng trong kho — Order picking |
| 5567 | 分拣 — Fēnjiǎn — Phân loại hàng — Sorting |
| 5568 | 装箱 — Zhuāngxiāng — Đóng vào thùng — Pack into cartons |
| 5569 | 封箱 — Fēngxiāng — Niêm phong thùng — Seal cartons |
| 5570 | 称重 — Chēngzhòng — Cân trọng lượng — Weighing |
| 5571 | 发货单 — Fāhuòdān — Phiếu xuất hàng — Delivery note |
| 5572 | 签收单 — Qiānshōudān — Phiếu ký nhận — Proof of delivery |
| 5573 | 物流单号 — Wùliú dānhào — Mã vận đơn logistics — Logistics tracking number |
| 5574 | 物流信息 — Wùliú xìnxī — Thông tin logistics — Logistics information |
| 5575 | 仓储中心 — Cāngchǔ zhōngxīn — Trung tâm kho vận — Warehousing center |
| 5576 | 物流中心 — Wùliú zhōngxīn — Trung tâm logistics — Logistics center |
| 5577 | 配送时间 — Pèisòng shíjiān — Thời gian giao hàng — Delivery time |
| 5578 | 准时送达 — Zhǔnshí sòngdá — Giao đúng giờ — On-time delivery |
| 5579 | 延迟送达 — Yánchí sòngdá — Giao chậm — Delayed delivery |
| 5580 | 二次配送 — Èrcì pèisòng — Giao hàng lần hai — Second delivery |
| 5581 | 自提 — Zìtí — Tự đến lấy hàng — Self-pickup |
| 5582 | 送货上门 — Sònghuò shàngmén — Giao hàng tận nhà — Home delivery |
| 5583 | 最后一公里 — Zuìhòu yī gōnglǐ — Chặng giao hàng cuối — Last mile |
| 5584 | 物流时效 — Wùliú shíxiào — Thời gian và hiệu quả giao hàng — Logistics timeliness |
| 5585 | 运输时效 — Yùnshū shíxiào — Thời gian vận chuyển — Transit time |
| 5586 | 货期 — Huòqī — Thời hạn hàng hóa/giao hàng — Lead time |
| 5587 | 交期 — Jiāoqī — Thời hạn giao hàng — Delivery lead time |
| 5588 | 提前备货 — Tíqián bèihuò — Chuẩn bị hàng trước — Prepare stock in advance |
| 5589 | 安全交期 — Ānquán jiāoqī — Thời hạn giao hàng an toàn — Safe delivery lead time |
| 5590 | 生产周期 — Shēngchǎn zhōuqī — Chu kỳ sản xuất — Production cycle |
| 5591 | 商务沟通 — Shāngwù gōutōng — Giao tiếp thương mại — Business communication |
| 5592 | 商务联系 — Shāngwù liánxì — Liên hệ thương mại — Business contact |
| 5593 | 商务咨询 — Shāngwù zīxún — Tư vấn thương mại — Business consultation |
| 5594 | 产品咨询 — Chǎnpǐn zīxún — Tư vấn sản phẩm — Product inquiry |
| 5595 | 订单咨询 — Dìngdān zīxún — Hỏi thông tin đơn hàng — Order inquiry |
| 5596 | 商务报价 — Shāngwù bàojià — Báo giá thương mại — Business quotation |
| 5597 | 商务提案 — Shāngwù tí’àn — Đề xuất thương mại — Business proposal |
| 5598 | 合作提案 — Hézuò tí’àn — Đề xuất hợp tác — Cooperation proposal |
| 5599 | 商务邀请 — Shāngwù yāoqǐng — Lời mời thương mại — Business invitation |
| 5600 | 商务会谈 — Shāngwù huìtán — Hội đàm thương mại — Business talks |
| 5601 | 客户拜访 — Kèhù bàifǎng — Thăm khách hàng — Customer visit |
| 5602 | 商务拜访 — Shāngwù bàifǎng — Thăm hỏi thương mại — Business visit |
| 5603 | 商务礼仪 — Shāngwù lǐyí — Lễ nghi thương mại — Business etiquette |
| 5604 | 商务名片 — Shāngwù míngpiàn — Danh thiếp thương mại — Business card |
| 5605 | 名片交换 — Míngpiàn jiāohuàn — Trao đổi danh thiếp — Exchange business cards |
| 5606 | 商业信息 — Shāngyè xìnxī — Thông tin thương mại — Commercial information |
| 5607 | 市场信息 — Shìchǎng xìnxī — Thông tin thị trường — Market information |
| 5608 | 客户信息 — Kèhù xìnxī — Thông tin khách hàng — Customer information |
| 5609 | 价格信息 — Jiàgé xìnxī — Thông tin giá cả — Price information |
| 5610 | 库存信息 — Kùcún xìnxī — Thông tin tồn kho — Inventory information |
| 5611 | 交易信息 — Jiāoyì xìnxī — Thông tin giao dịch — Transaction information |
| 5612 | 订单信息 — Dìngdān xìnxī — Thông tin đơn hàng — Order information |
| 5613 | 付款信息 — Fùkuǎn xìnxī — Thông tin thanh toán — Payment information |
| 5614 | 发票信息 — Fāpiào xìnxī — Thông tin hóa đơn — Invoice information |
| 5615 | 优惠信息 — Yōuhuì xìnxī — Thông tin ưu đãi — Promotion information |
| 5616 | 促销信息 — Cùxiāo xìnxī — Thông tin khuyến mãi — Promotional information |
| 5617 | 商业数据 — Shāngyè shùjù — Dữ liệu kinh doanh — Business data |
| 5618 | 经营数据 — Jīngyíng shùjù — Dữ liệu kinh doanh — Business operating data |
| 5619 | 客户数据分析 — Kèhù shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu khách hàng — Customer data analysis |
| 5620 | 市场数据分析 — Shìchǎng shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu thị trường — Market data analysis |
| 5621 | 数据报表 — Shùjù bàobiǎo — Báo cáo dữ liệu — Data report |
| 5622 | 经营报表 — Jīngyíng bàobiǎo — Báo cáo kinh doanh — Operating report |
| 5623 | 财务报表 — Cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính — Financial statement |
| 5624 | 销售日报 — Xiāoshòu rìbào — Báo cáo bán hàng hàng ngày — Daily sales report |
| 5625 | 销售周报 — Xiāoshòu zhōubào — Báo cáo bán hàng hàng tuần — Weekly sales report |
| 5626 | 销售月报 — Xiāoshòu yuèbào — Báo cáo bán hàng hàng tháng — Monthly sales report |
| 5627 | 销售季报 — Xiāoshòu jìbào — Báo cáo bán hàng hàng quý — Quarterly sales report |
| 5628 | 销售年报 — Xiāoshòu niánbào — Báo cáo bán hàng hàng năm — Annual sales report |
| 5629 | 日报 — Rìbào — Báo cáo ngày — Daily report |
| 5630 | 周报 — Zhōubào — Báo cáo tuần — Weekly report |
| 5631 | 月报 — Yuèbào — Báo cáo tháng — Monthly report |
| 5632 | 季度报告 — Jìdù bàogào — Báo cáo quý — Quarterly report |
| 5633 | 年度报告 — Niándù bàogào — Báo cáo năm — Annual report |
| 5634 | 数据统计 — Shùjù tǒngjì — Thống kê dữ liệu — Data statistics |
| 5635 | 销量统计 — Xiāoliàng tǒngjì — Thống kê lượng bán — Sales volume statistics |
| 5636 | 销售额统计 — Xiāoshòu’é tǒngjì — Thống kê doanh số — Sales revenue statistics |
| 5637 | 订单统计 — Dìngdān tǒngjì — Thống kê đơn hàng — Order statistics |
| 5638 | 客户统计 — Kèhù tǒngjì — Thống kê khách hàng — Customer statistics |
| 5639 | 库存统计 — Kùcún tǒngjì — Thống kê tồn kho — Inventory statistics |
| 5640 | 利润统计 — Lìrùn tǒngjì — Thống kê lợi nhuận — Profit statistics |
| 5641 | 利润分析 — Lìrùn fēnxī — Phân tích lợi nhuận — Profit analysis |
| 5642 | 客户分析 — Kèhù fēnxī — Phân tích khách hàng — Customer analysis |
| 5643 | 产品分析 — Chǎnpǐn fēnxī — Phân tích sản phẩm — Product analysis |
| 5644 | 竞争分析 — Jìngzhēng fēnxī — Phân tích cạnh tranh — Competitive analysis |
| 5645 | 行业分析 — Hángyè fēnxī — Phân tích ngành — Industry analysis |
| 5646 | 趋势分析 — Qūshì fēnxī — Phân tích xu hướng — Trend analysis |
| 5647 | 数据监控 — Shùjù jiānkòng — Giám sát dữ liệu — Data monitoring |
| 5648 | 销售监控 — Xiāoshòu jiānkòng — Giám sát bán hàng — Sales monitoring |
| 5649 | 库存监控 — Kùcún jiānkòng — Giám sát tồn kho — Inventory monitoring |
| 5650 | 风险监控 — Fēngxiǎn jiānkòng — Giám sát rủi ro — Risk monitoring |
| 5651 | 供应风险 — Gōngyìng fēngxiǎn — Rủi ro cung ứng — Supply risk |
| 5652 | 库存风险 — Kùcún fēngxiǎn — Rủi ro tồn kho — Inventory risk |
| 5653 | 付款风险 — Fùkuǎn fēngxiǎn — Rủi ro thanh toán — Payment risk |
| 5654 | 违约风险 — Wéiyuē fēngxiǎn — Rủi ro vi phạm hợp đồng — Default risk |
| 5655 | 内部控制 — Nèibù kòngzhì — Kiểm soát nội bộ — Internal control |
| 5656 | 业务风险 — Yèwù fēngxiǎn — Rủi ro nghiệp vụ — Business risk |
| 5657 | 合规 — Héguī — Tuân thủ quy định — Compliance |
| 5658 | 合规经营 — Héguī jīngyíng — Kinh doanh tuân thủ pháp luật — Compliant operation |
| 5659 | 知识产权 — Zhīshì chǎnquán — Quyền sở hữu trí tuệ — Intellectual property |
| 5660 | 商标 — Shāngbiāo — Nhãn hiệu — Trademark |
| 5661 | 注册商标 — Zhùcè shāngbiāo — Nhãn hiệu đã đăng ký — Registered trademark |
| 5662 | 商标权 — Shāngbiāo quán — Quyền nhãn hiệu — Trademark right |
| 5663 | 专利 — Zhuānlì — Bằng sáng chế; sáng chế — Patent |
| 5664 | 专利权 — Zhuānlìquán — Quyền sáng chế — Patent right |
| 5665 | 版权 — Bǎnquán — Bản quyền — Copyright |
| 5666 | 假冒产品 — Jiǎmào chǎnpǐn — Sản phẩm giả mạo — Counterfeit product |
| 5667 | 侵权产品 — Qīnquán chǎnpǐn — Sản phẩm xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ — Infringing product |
| 5668 | 商业秘密 — Shāngyè mìmì — Bí mật thương mại — Trade secret |
| 5669 | 竞争对手分析 — Jìngzhēng duìshǒu fēnxī — Phân tích đối thủ cạnh tranh — Competitor analysis |
| 5670 | 竞争品牌 — Jìngzhēng pǐnpái — Thương hiệu cạnh tranh — Competing brand |
| 5671 | 差异化竞争 — Chāyìhuà jìngzhēng — Cạnh tranh khác biệt hóa — Differentiated competition |
| 5672 | 低价竞争 — Dījià jìngzhēng — Cạnh tranh giá thấp — Low-price competition |
| 5673 | 恶性竞争 — Èxìng jìngzhēng — Cạnh tranh không lành mạnh — Malicious competition |
| 5674 | 市场份额提升 — Shìchǎng fèn’é tíshēng — Tăng thị phần — Increase market share |
| 5675 | 业务扩张 — Yèwù kuòzhāng — Mở rộng kinh doanh — Business expansion |
| 5676 | 区域扩张 — Qūyù kuòzhāng — Mở rộng khu vực kinh doanh — Regional expansion |
| 5677 | 渠道扩张 — Qúdào kuòzhāng — Mở rộng kênh phân phối — Channel expansion |
| 5678 | 海外扩张 — Hǎiwài kuòzhāng — Mở rộng ra nước ngoài — Overseas expansion |
| 5679 | 业务拓展 — Yèwù tuòzhǎn — Phát triển kinh doanh — Business development |
| 5680 | 市场拓展 — Shìchǎng tuòzhǎn — Mở rộng thị trường — Market development |
| 5681 | 客户拓展 — Kèhù tuòzhǎn — Mở rộng khách hàng — Customer development |
| 5682 | 渠道拓展 — Qúdào tuòzhǎn — Mở rộng kênh — Channel development |
| 5683 | 品牌拓展 — Pǐnpái tuòzhǎn — Mở rộng thương hiệu — Brand expansion |
| 5684 | 新市场 — Xīn shìchǎng — Thị trường mới — New market |
| 5685 | 新渠道 — Xīn qúdào — Kênh mới — New channel |
| 5686 | 新产品 — Xīn chǎnpǐn — Sản phẩm mới — New product |
| 5687 | 新品上市 — Xīnpǐn shàngshì — Sản phẩm mới ra mắt thị trường — New product launch |
| 5688 | 产品上市 — Chǎnpǐn shàngshì — Sản phẩm được đưa ra thị trường — Product launch |
| 5689 | 上市销售 — Shàngshì xiāoshòu — Bán ra thị trường — Launch for sale |
| 5690 | 产品发布 — Chǎnpǐn fābù — Công bố sản phẩm — Product release |
| 5691 | 新品发布会 — Xīnpǐn fābùhuì — Sự kiện ra mắt sản phẩm mới — New product launch event |
| 5692 | 产品发布会 — Chǎnpǐn fābùhuì — Hội nghị ra mắt sản phẩm — Product launch event |
| 5693 | 市场推广活动 — Shìchǎng tuīguǎng huódòng — Hoạt động quảng bá thị trường — Market promotion activity |
| 5694 | 品牌活动 — Pǐnpái huódòng — Hoạt động thương hiệu — Brand event |
| 5695 | 商品展览会 — Shāngpǐn zhǎnlǎnhuì — Triển lãm hàng hóa — Merchandise exhibition |
| 5696 | 贸易展览会 — Màoyì zhǎnlǎnhuì — Triển lãm thương mại — Trade exhibition |
| 5697 | 博览会 — Bólǎnhuì — Hội chợ triển lãm — Expo |
| 5698 | 商品交易会 — Shāngpǐn jiāoyìhuì — Hội chợ giao dịch hàng hóa — Commodity trade fair |
| 5699 | 展销会 — Zhǎnxiāohuì — Hội chợ triển lãm bán hàng — Trade fair |
| 5700 | 招商会 — Zhāoshānghuì — Hội nghị xúc tiến thương mại — Investment promotion conference |
| 5701 | 产品展示 — Chǎnpǐn zhǎnshì — Trưng bày sản phẩm — Product display |
| 5702 | 商品展示 — Shāngpǐn zhǎnshì — Trưng bày hàng hóa — Merchandise display |
| 5703 | 展厅 — Zhǎntīng — Phòng trưng bày — Showroom |
| 5704 | 陈列 — Chénliè — Trưng bày hàng hóa — Display; merchandising |
| 5705 | 商品陈列 — Shāngpǐn chénliè — Trưng bày hàng hóa — Merchandise display |
| 5706 | 门店陈列 — Méndiàn chénliè — Trưng bày tại cửa hàng — Store merchandising |
| 5707 | 视觉营销 — Shìjué yíngxiāo — Marketing thị giác — Visual marketing |
| 5708 | 门店 — Méndiàn — Cửa hàng — Retail store |
| 5709 | 直营店 — Zhíyíngdiàn — Cửa hàng trực tiếp quản lý — Company-owned store |
| 5710 | 连锁店 — Liànsuǒdiàn — Cửa hàng chuỗi — Chain store |
| 5711 | 连锁经营 — Liànsuǒ jīngyíng — Kinh doanh theo chuỗi — Chain operation |
| 5712 | 门店管理 — Méndiàn guǎnlǐ — Quản lý cửa hàng — Store management |
| 5713 | 店铺运营 — Diànpù yùnyíng — Vận hành cửa hàng — Store operation |
| 5714 | 店铺管理 — Diànpù guǎnlǐ — Quản lý cửa hàng — Store management |
| 5715 | 店铺装修 — Diànpù zhuāngxiū — Trang trí cửa hàng — Store decoration |
| 5716 | 营业时间 — Yíngyè shíjiān — Giờ kinh doanh — Business hours |
| 5717 | 营业面积 — Yíngyè miànjī — Diện tích kinh doanh — Retail floor area |
| 5718 | 门店租金 — Méndiàn zūjīn — Tiền thuê cửa hàng — Store rent |
| 5719 | 店铺租金 — Diànpù zūjīn — Tiền thuê mặt bằng — Shop rent |
| 5720 | 装修成本 — Zhuāngxiū chéngběn — Chi phí trang trí — Renovation cost |
| 5721 | 经营面积 — Jīngyíng miànjī — Diện tích kinh doanh — Operating area |
| 5722 | 客流 — Kèliú — Lượng khách — Customer traffic |
| 5723 | 进店率 — Jìn diàn lǜ — Tỷ lệ khách vào cửa hàng — Store entry rate |
| 5724 | 成交率 — Chéngjiāo lǜ — Tỷ lệ chốt giao dịch — Closing rate |
| 5725 | 连带销售 — Liándài xiāoshòu — Bán kèm sản phẩm — Cross-selling |
| 5726 | 向上销售 — Xiàngshàng xiāoshòu — Bán sản phẩm cao cấp hơn — Upselling |
| 5727 | 套餐销售 — Tàocān xiāoshòu — Bán theo gói sản phẩm — Package sales |
| 5728 | 捆绑销售 — Kǔnbǎng xiāoshòu — Bán kèm; bán trọn gói — Bundled sales |
| 5729 | 关联销售 — Guānlián xiāoshòu — Bán sản phẩm liên quan — Related-product sales |
| 5730 | 搭配销售 — Dāpèi xiāoshòu — Bán sản phẩm phối hợp — Add-on sales |
| 5731 | 推荐商品 — Tuījiàn shāngpǐn — Sản phẩm đề xuất — Recommended product |
| 5732 | 猜你喜欢 — Cǎi nǐ xǐhuān — Có thể bạn thích — You may also like |
| 5733 | 个性化推荐 — Gèxìnghuà tuījiàn — Đề xuất cá nhân hóa — Personalized recommendations |
| 5734 | 智能推荐 — Zhìnéng tuījiàn — Đề xuất thông minh — Intelligent recommendation |
| 5735 | 销售话术 — Xiāoshòu huàshù — Kịch bản lời nói bán hàng — Sales script |
| 5736 | 推销话术 — Tuīxiāo huàshù — Lời thoại chào bán — Sales pitch |
| 5737 | 营销话术 — Yíngxiāo huàshù — Kịch bản marketing — Marketing script |
| 5738 | 成交技巧 — Chéngjiāo jìqiǎo — Kỹ năng chốt đơn — Closing techniques |
| 5739 | 销售技巧培训 — Xiāoshòu jìqiǎo péixùn — Đào tạo kỹ năng bán hàng — Sales skills training |
| 5740 | 商务培训 — Shāngwù péixùn — Đào tạo thương mại — Business training |
| 5741 | 产品知识 — Chǎnpǐn zhīshi — Kiến thức sản phẩm — Product knowledge |
| 5742 | 销售知识 — Xiāoshòu zhīshi — Kiến thức bán hàng — Sales knowledge |
| 5743 | 需求分析 — Xūqiú fēnxī — Phân tích nhu cầu — Needs analysis |
| 5744 | 需求确认 — Xūqiú quèrèn — Xác nhận nhu cầu — Needs confirmation |
| 5745 | 方案推荐 — Fāng’àn tuījiàn — Đề xuất phương án — Solution recommendation |
| 5746 | 解决方案 — Jiějué fāng’àn — Giải pháp — Solution |
| 5747 | 定制方案 — Dìngzhì fāng’àn — Phương án tùy chỉnh — Customized solution |
| 5748 | 定制产品 — Dìngzhì chǎnpǐn — Sản phẩm đặt theo yêu cầu — Customized product |
| 5749 | 私人定制 — Sīrén dìngzhì — Đặt hàng riêng — Private customization |
| 5750 | 小批量定制 — Xiǎo pīliàng dìngzhì — Tùy chỉnh số lượng nhỏ — Small-batch customization |
| 5751 | 批量定制 — Pīliàng dìngzhì — Tùy chỉnh số lượng lớn — Bulk customization |
| 5752 | OEM — Ōu’ēimǔ — Sản xuất theo thương hiệu đặt hàng — OEM |
| 5753 | ODM — Ōudīmǔ — Thiết kế và sản xuất theo đơn đặt hàng — ODM |
| 5754 | 代加工 — Dài jiāgōng — Gia công thuê — Contract manufacturing |
| 5755 | 委托加工 — Wěituō jiāgōng — Gia công ủy thác — Contract processing |
| 5756 | 贴牌 — Tiēpái — Gắn nhãn thương hiệu khác — Private labeling |
| 5757 | 品牌授权 — Pǐnpái shòuquán — Cấp quyền sử dụng thương hiệu — Brand licensing |
| 5758 | 生产授权 — Shēngchǎn shòuquán — Ủy quyền sản xuất — Production authorization |
| 5759 | 经销授权 — Jīngxiāo shòuquán — Ủy quyền phân phối — Distribution authorization |
| 5760 | 区域授权 — Qūyù shòuquán — Ủy quyền theo khu vực — Regional authorization |
| 5761 | 最低起订量 — Zuìdī qǐdìngliàng — Số lượng đặt hàng tối thiểu — Minimum order quantity |
| 5762 | 最小订单量 — Zuìxiǎo dìngdānliàng — Lượng đơn hàng tối thiểu — Minimum order quantity |
| 5763 | 大货 — Dàhuò — Lô hàng lớn — Bulk shipment |
| 5764 | 大货订单 — Dàhuò dìngdān — Đơn hàng lớn — Bulk order |
| 5765 | 样品订单 — Yàngpǐn dìngdān — Đơn hàng mẫu — Sample order |
| 5766 | 试订单 — Shì dìngdān — Đơn hàng thử — Trial order |
| 5767 | 首单 — Shǒudān — Đơn hàng đầu tiên — First order |
| 5768 | 返单 — Fǎndān — Đơn đặt hàng lại — Repeat order |
| 5769 | 补单 — Bǔdān — Đơn bổ sung — Additional order |
| 5770 | 追加订单 — Zhuījiā dìngdān — Đơn hàng bổ sung — Additional order |
| 5771 | 长期订单 — Chángqī dìngdān — Đơn hàng dài hạn — Long-term order |
| 5772 | 框架订单 — Kuàngjià dìngdān — Đơn hàng theo thỏa thuận khung — Framework order |
| 5773 | 年度订单 — Niándù dìngdān — Đơn hàng theo năm — Annual order |
| 5774 | 预测订单 — Yùcè dìngdān — Đơn hàng dự báo — Forecast order |
| 5775 | 采购合同编号 — Cǎigòu hétóng biānhào — Số hợp đồng mua hàng — Purchase contract number |
| 5776 | 销售合同编号 — Xiāoshòu hétóng biānhào — Số hợp đồng bán hàng — Sales contract number |
| 5777 | 客户编号 — Kèhù biānhào — Mã khách hàng — Customer ID |
| 5778 | 供应商编号 — Gōngyìngshāng biānhào — Mã nhà cung cấp — Supplier ID |
| 5779 | 产品编码 — Chǎnpǐn biānmǎ — Mã sản phẩm — Product code |
| 5780 | SKU — Sīkēiyōu — Mã đơn vị lưu kho — Stock keeping unit |
| 5781 | 库存单位 — Kùcún dānwèi — Đơn vị lưu kho — Inventory unit |
| 5782 | 条码扫描 — Tiáomǎ sǎomiáo — Quét mã vạch — Barcode scanning |
| 5783 | 扫码下单 — Sǎomǎ xiàdān — Quét mã để đặt hàng — Scan to order |
| 5784 | 电子订单 — Diànzǐ dìngdān — Đơn hàng điện tử — Electronic order |
| 5785 | 在线支付 — Zàixiàn zhīfù — Thanh toán trực tuyến — Online payment |
| 5786 | 在线下单 — Zàixiàn xiàdān — Đặt hàng trực tuyến — Online ordering |
| 5787 | 在线咨询 — Zàixiàn zīxún — Tư vấn trực tuyến — Online consultation |
| 5788 | 平台商家 — Píngtái shāngjiā — Người bán trên nền tảng — Platform seller |
| 5789 | 平台运营 — Píngtái yùnyíng — Vận hành nền tảng — Platform operation |
| 5790 | 平台规则 — Píngtái guīzé — Quy định của nền tảng — Platform rules |
| 5791 | 店铺评分 — Diànpù píngfēn — Điểm đánh giá cửa hàng — Store rating |
| 5792 | 商品评分 — Shāngpǐn píngfēn — Điểm đánh giá sản phẩm — Product rating |
| 5793 | 销量排名 — Xiāoliàng páimíng — Xếp hạng doanh số — Sales ranking |
| 5794 | 商品排名 — Shāngpǐn páimíng — Xếp hạng sản phẩm — Product ranking |
| 5795 | 热销排行 — Rèxiāo páiháng — Bảng xếp hạng hàng bán chạy — Best-selling ranking |
| 5796 | 搜索排名 — Sōusuǒ páimíng — Xếp hạng tìm kiếm — Search ranking |
| 5797 | 关键词 — Guānjiàncí — Từ khóa — Keyword |
| 5798 | 搜索关键词 — Sōusuǒ guānjiàncí — Từ khóa tìm kiếm — Search keyword |
| 5799 | 商品详情页 — Shāngpǐn xiángqíng yè — Trang chi tiết sản phẩm — Product detail page |
| 5800 | 产品详情 — Chǎnpǐn xiángqíng — Chi tiết sản phẩm — Product details |
| 5801 | 产品图片 — Chǎnpǐn túpiàn — Hình ảnh sản phẩm — Product image |
| 5802 | 商品描述 — Shāngpǐn miáoshù — Mô tả hàng hóa — Product description |
| 5803 | 产品文案 — Chǎnpǐn wén’àn — Nội dung giới thiệu sản phẩm — Product copy |
| 5804 | 营销文案 — Yíngxiāo wén’àn — Nội dung marketing — Marketing copy |
| 5805 | 广告文案 — Guǎnggào wén’àn — Nội dung quảng cáo — Advertising copy |
| 5806 | 搜索广告 — Sōusuǒ guǎnggào — Quảng cáo tìm kiếm — Search advertising |
| 5807 | 展示广告 — Zhǎnshì guǎnggào — Quảng cáo hiển thị — Display advertising |
| 5808 | 数字营销 — Shùzì yíngxiāo — Marketing kỹ thuật số — Digital marketing |
| 5809 | 内容营销 — Nèiróng yíngxiāo — Marketing nội dung — Content marketing |
| 5810 | 社交媒体营销 — Shèjiāo méitǐ yíngxiāo — Marketing mạng xã hội — Social media marketing |
| 5811 | 会员营销 — Huìyuán yíngxiāo — Marketing thành viên — Membership marketing |
| 5812 | 病毒式营销 — Bìngdúshì yíngxiāo — Marketing lan truyền — Viral marketing |
| 5813 | 饥饿营销 — Jī’è yíngxiāo — Marketing khan hiếm — Hunger marketing |
| 5814 | 事件营销 — Shìjiàn yíngxiāo — Marketing theo sự kiện — Event marketing |
| 5815 | 联合营销 — Liánhé yíngxiāo — Marketing liên kết — Joint marketing |
| 5816 | 跨界营销 — Kuàjiè yíngxiāo — Marketing kết hợp khác ngành — Cross-industry marketing |
| 5817 | 推广费用 — Tuīguǎng fèiyòng — Chi phí quảng bá — Promotion expenses |
| 5818 | 获客成本 — Huòkè chéngběn — Chi phí thu hút một khách hàng — Customer acquisition cost |
| 5819 | 潜客转化 — Qiánkè zhuǎnhuà — Chuyển đổi khách hàng tiềm năng — Lead conversion |
| 5820 | 营销漏斗 — Yíngxiāo lòudǒu — Phễu marketing — Marketing funnel |
| 5821 | 销售线索 — Xiāoshòu xiànsuǒ — Khách hàng tiềm năng/lead bán hàng — Sales lead |
| 5822 | 潜在客户线索 — Qiánzài kèhù xiànsuǒ — Thông tin khách hàng tiềm năng — Prospect lead |
| 5823 | 商机管理 — Shāngjī guǎnlǐ — Quản lý cơ hội kinh doanh — Opportunity management |
| 5824 | 客户意向 — Kèhù yìxiàng — Ý định mua của khách hàng — Customer intent |
| 5825 | 成单 — Chéngdān — Chốt đơn; có đơn hàng — Close an order |
| 5826 | 签单 — Qiāndān — Ký đơn/hợp đồng — Sign a deal |
| 5827 | 开单 — Kāidān — Lập đơn bán hàng — Create a sales order |
| 5828 | 出单 — Chūdān — Có đơn bán hàng; ra đơn — Generate an order |
| 5829 | 破单 — Pòdān — Phá thế bế tắc để chốt đơn — Break through to close a sale |
| 5830 | 丢单 — Diūdān — Mất đơn hàng — Lose a deal |
| 5831 | 跟单 — Gēndān — Theo dõi đơn hàng/khách hàng — Follow up an order |
| 5832 | 跟单员 — Gēndānyuán — Nhân viên theo dõi đơn hàng — Order coordinator |
| 5833 | CRM系统 — CRM xìtǒng — Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng — CRM system |
| 5834 | 供应链系统 — Gōngyìngliàn xìtǒng — Hệ thống chuỗi cung ứng — Supply chain system |
| 5835 | 商务智能 — Shāngwù zhìnéng — Trí tuệ kinh doanh — Business intelligence |
| 5836 | 数据驱动 — Shùjù qūdòng — Dẫn dắt bằng dữ liệu — Data-driven |
| 5837 | 数据模型 — Shùjù móxíng — Mô hình dữ liệu — Data model |
| 5838 | 数据平台 — Shùjù píngtái — Nền tảng dữ liệu — Data platform |
| 5839 | 数据中心 — Shùjù zhōngxīn — Trung tâm dữ liệu — Data center |
| 5840 | 商业分析 — Shāngyè fēnxī — Phân tích kinh doanh — Business analysis |
| 5841 | 经营分析 — Jīngyíng fēnxī — Phân tích hoạt động kinh doanh — Business operations analysis |
| 5842 | 销售预测模型 — Xiāoshòu yùcè móxíng — Mô hình dự báo bán hàng — Sales forecasting model |
| 5843 | 需求预测模型 — Xūqiú yùcè móxíng — Mô hình dự báo nhu cầu — Demand forecasting model |
| 5844 | 用户画像 — Yònghù huàxiàng — Chân dung người dùng — User profile |
| 5845 | 客户细分 — Kèhù xìfēn — Phân khúc khách hàng — Customer segmentation |
| 5846 | 市场细分 — Shìchǎng xìfēn — Phân khúc thị trường — Market segmentation |
| 5847 | 目标群体 — Mùbiāo qúntǐ — Nhóm khách hàng mục tiêu — Target group |
| 5848 | 目标人群 — Mùbiāo rénqún — Đối tượng mục tiêu — Target audience |
| 5849 | 高端客户 — Gāoduān kèhù — Khách hàng cao cấp — High-end customers |
| 5850 | 普通客户 — Pǔtōng kèhù — Khách hàng phổ thông — Regular customers |
| 5851 | 核心客户 — Héxīn kèhù — Khách hàng cốt lõi — Core customer |
| 5852 | 战略客户 — Zhànlüè kèhù — Khách hàng chiến lược — Strategic customer |
| 5853 | 客户等级 — Kèhù děngjí — Cấp độ khách hàng — Customer tier |
| 5854 | 获客率 — Huòkèlǜ — Tỷ lệ thu hút khách hàng — Customer acquisition rate |
| 5855 | 留存率 — Liúcúnlǜ — Tỷ lệ giữ chân — Retention rate |
| 5856 | 流失率 — Liúshīlǜ — Tỷ lệ khách hàng rời bỏ — Churn rate |
| 5857 | 转化漏斗 — Zhuǎnhuà lòudǒu — Phễu chuyển đổi — Conversion funnel |
| 5858 | 访问转化率 — Fǎngwèn zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ lượt truy cập — Visit conversion rate |
| 5859 | 加购率 — Jiāgòulǜ — Tỷ lệ thêm vào giỏ hàng — Add-to-cart rate |
| 5860 | 支付转化率 — Zhīfù zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi thanh toán — Payment conversion rate |
| 5861 | 好评率 — Hǎopínglǜ — Tỷ lệ đánh giá tốt — Positive review rate |
| 5862 | 复购率提升 — Fùgòulǜ tíshēng — Nâng tỷ lệ mua lại — Increase repeat purchase rate |
| 5863 | 转化成本 — Zhuǎnhuà chéngběn — Chi phí chuyển đổi — Conversion cost |
| 5864 | 销售成本率 — Xiāoshòu chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí bán hàng — Sales cost ratio |
| 5865 | 广告投入产出比 — Guǎnggào tóurù chǎnchū bǐ — Tỷ lệ hiệu quả đầu tư quảng cáo — Return on ad spend |
| 5866 | 投入产出比 — Tóurù chǎnchū bǐ — Tỷ lệ đầu vào đầu ra — Input-output ratio |
| 5867 | 销售效率 — Xiāoshòu xiàolǜ — Hiệu suất bán hàng — Sales efficiency |
| 5868 | 运营效率 — Yùnyíng xiàolǜ — Hiệu quả vận hành — Operational efficiency |
| 5869 | 库存效率 — Kùcún xiàolǜ — Hiệu quả tồn kho — Inventory efficiency |
| 5870 | 资金周转率 — Zījīn zhōuzhuǎnlǜ — Tỷ lệ vòng quay vốn — Capital turnover ratio |
| 5871 | 存货周转率 — Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay hàng tồn kho — Inventory turnover ratio |
| 5872 | 资产周转率 — Zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tài sản — Asset turnover ratio |
| 5873 | 现金流管理 — Xiànjīnliú guǎnlǐ — Quản lý dòng tiền — Cash flow management |
| 5874 | 资金管理 — Zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn — Fund management |
| 5875 | 营运资金 — Yíngyùn zījīn — Vốn lưu động — Working capital |
| 5876 | 资本 — Zīběn — Vốn — Capital |
| 5877 | 商业投资 — Shāngyè tóuzī — Đầu tư kinh doanh — Business investment |
| 5878 | 回报率 — Huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn — Return rate |
| 5879 | 融资渠道 — Róngzī qúdào — Kênh huy động vốn — Financing channel |
| 5880 | 融资成本 — Róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn — Financing cost |
| 5881 | 企业融资 — Qǐyè róngzī — Huy động vốn doanh nghiệp — Corporate financing |
| 5882 | 流动资金贷款 — Liúdòng zījīn dàikuǎn — Khoản vay vốn lưu động — Working capital loan |
| 5883 | 经营贷款 — Jīngyíng dàikuǎn — Khoản vay kinh doanh — Business loan |
| 5884 | 采购融资 — Cǎigòu róngzī — Tài trợ mua hàng — Purchase financing |
| 5885 | 应收账款融资 — Yīngshōu zhàngkuǎn róngzī — Tài trợ khoản phải thu — Receivables financing |
| 5886 | 供应链金融 — Gōngyìngliàn jīnróng — Tài chính chuỗi cung ứng — Supply chain finance |
| 5887 | 赊销 — Shēxiāo — Bán chịu — Credit sales |
| 5888 | 赊购 — Shēgòu — Mua chịu — Buy on credit |
| 5889 | 信用销售 — Xìnyòng xiāoshòu — Bán hàng tín dụng — Credit sales |
| 5890 | 账期管理 — Zhàngqī guǎnlǐ — Quản lý kỳ hạn thanh toán — Payment-term management |
| 5891 | 客户授信 — Kèhù shòuxìn — Cấp tín dụng cho khách hàng — Customer credit extension |
| 5892 | 授信政策 — Shòuxìn zhèngcè — Chính sách cấp tín dụng — Credit policy |
| 5893 | 信用审批 — Xìnyòng shěnpī — Phê duyệt tín dụng — Credit approval |
| 5894 | 信用管理 — Xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng — Credit management |
| 5895 | 信用额度控制 — Xìnyòng édù kòngzhì — Kiểm soát hạn mức tín dụng — Credit limit control |
| 5896 | 逾期客户 — Yúqī kèhù — Khách hàng quá hạn thanh toán — Overdue customer |
| 5897 | 催收款项 — Cuīshōu kuǎnxiàng — Đôn đốc thu hồi khoản phải thu — Collection of receivables |
| 5898 | 账款回收 — Zhàngkuǎn huíshōu — Thu hồi công nợ — Receivables collection |
| 5899 | 坏账准备 — Huàizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ xấu — Bad debt provision |
| 5900 | 出口信用保险 — Chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn — Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu — Export credit insurance |
| 5901 | 贸易保险 — Màoyì bǎoxiǎn — Bảo hiểm thương mại — Trade insurance |
| 5902 | 产品责任保险 — Chǎnpǐn zérèn bǎoxiǎn — Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm — Product liability insurance |
| 5903 | 运输责任 — Yùnshū zérèn — Trách nhiệm vận chuyển — Transport liability |
| 5904 | 货损 — Huòsǔn — Hư hỏng hàng hóa — Cargo damage |
| 5905 | 溢装 — Yìzhuāng — Giao thừa hàng — Over-shipment |
| 5906 | 漏发 — Lòufā — Gửi thiếu hàng — Missing shipment |
| 5907 | 少发 — Shǎofā — Gửi thiếu số lượng — Short shipment |
| 5908 | 多发 — Duōfā — Gửi thừa hàng — Excess shipment |
| 5909 | 错货 — Cuòhuò — Hàng bị gửi nhầm — Wrong goods |
| 5910 | 破损 — Pòsǔn — Bị hư hỏng — Damaged |
| 5911 | 破损货物 — Pòsǔn huòwù — Hàng hóa bị hư hỏng — Damaged goods |
| 5912 | 运输损失 — Yùnshū sǔnshī — Tổn thất vận chuyển — Transport loss |
| 5913 | 货物丢失 — Huòwù diūshī — Mất hàng hóa — Lost goods |
| 5914 | 配送异常 — Pèisòng yìcháng — Bất thường giao hàng — Delivery exception |
| 5915 | 签收异常 — Qiānshōu yìcháng — Bất thường khi ký nhận — Receipt exception |
| 5916 | 地址错误 — Dìzhǐ cuòwù — Sai địa chỉ — Wrong address |
| 5917 | 联系方式错误 — Liánxì fāngshì cuòwù — Sai thông tin liên hệ — Incorrect contact information |
| 5918 | 收货人 — Shōuhuòrén — Người nhận hàng — Consignee; recipient |
| 5919 | 发货人 — Fāhuòrén — Người gửi hàng — Shipper |
| 5920 | 联系人 — Liánxìrén — Người liên hệ — Contact person |
| 5921 | 业务联系人 — Yèwù liánxìrén — Người liên hệ kinh doanh — Business contact |
| 5922 | 采购联系人 — Cǎigòu liánxìrén — Người liên hệ thu mua — Purchasing contact |
| 5923 | 销售联系人 — Xiāoshòu liánxìrén — Người liên hệ bán hàng — Sales contact |
| 5924 | 销售顾问 — Xiāoshòu gùwèn — Tư vấn bán hàng — Sales consultant |
| 5925 | 销售顾问团队 — Xiāoshòu gùwèn tuánduì — Đội ngũ tư vấn bán hàng — Sales consultant team |
| 5926 | 导购 — Dǎogòu — Nhân viên tư vấn bán hàng — Sales assistant |
| 5927 | 导购员 — Dǎogòuyuán — Nhân viên hướng dẫn mua hàng — Sales associate |
| 5928 | 店员 — Diànyuán — Nhân viên cửa hàng — Shop assistant |
| 5929 | 收银员 — Shōuyínyuán — Nhân viên thu ngân — Cashier |
| 5930 | 柜员 — Guìyuán — Nhân viên quầy — Counter clerk |
| 5931 | 店长 — Diànzhǎng — Quản lý cửa hàng — Store manager |
| 5932 | 大区经理 — Dàqū jīnglǐ — Quản lý vùng — Area manager |
| 5933 | 销售总监 — Xiāoshòu zǒngjiān — Giám đốc kinh doanh — Sales director |
| 5934 | 商务总监 — Shāngwù zǒngjiān — Giám đốc thương mại — Commercial director |
| 5935 | 营销总监 — Yíngxiāo zǒngjiān — Giám đốc marketing — Marketing director |
| 5936 | 市场总监 — Shìchǎng zǒngjiān — Giám đốc thị trường — Marketing director |
| 5937 | 采购总监 — Cǎigòu zǒngjiān — Giám đốc thu mua — Procurement director |
| 5938 | 供应链总监 — Gōngyìngliàn zǒngjiān — Giám đốc chuỗi cung ứng — Supply chain director |
| 5939 | 商业总监 — Shāngyè zǒngjiān — Giám đốc kinh doanh — Business director |
| 5940 | 总经理 — Zǒngjīnglǐ — Tổng giám đốc — General manager |
| 5941 | 法人 — Fǎrén — Pháp nhân; đại diện pháp nhân — Legal entity; legal representative |
| 5942 | 股东 — Gǔdōng — Cổ đông — Shareholder |
| 5943 | 投资者 — Tóuzīzhě — Nhà đầu tư — Investor |
| 5944 | 企业家 — Qǐyèjiā — Doanh nhân — Entrepreneur |
| 5945 | 创业者 — Chuàngyèzhě — Người khởi nghiệp — Entrepreneur |
| 5946 | 商家 — Shāngjiā — Người bán; thương gia — Merchant; seller |
| 5947 | 商户 — Shānghù — Hộ kinh doanh; người bán — Merchant |
| 5948 | 厂商 — Chǎngshāng — Nhà sản xuất; nhà cung cấp — Manufacturer; vendor |
| 5949 | 品牌方 — Pǐnpái fāng — Bên sở hữu thương hiệu — Brand owner |
| 5950 | 甲方 — Jiǎfāng — Bên A — Party A |
| 5951 | 乙方 — Yǐfāng — Bên B — Party B |
| 5952 | 买方 — Mǎifāng — Bên mua — Buyer |
| 5953 | 卖方 — Màifāng — Bên bán — Seller |
| 5954 | 供货方 — Gōnghuò fāng — Bên cung cấp hàng — Supplier |
| 5955 | 采购方 — Cǎigòu fāng — Bên mua/thu mua — Purchasing party |
| 5956 | 销售方 — Xiāoshòu fāng — Bên bán hàng — Selling party |
| 5957 | 合作方 — Hézuò fāng — Bên hợp tác — Partner |
| 5958 | 第三方 — Dìsānfāng — Bên thứ ba — Third party |
| 5959 | 中间商 — Zhōngjiānshāng — Trung gian thương mại — Intermediary |
| 5960 | 经纪人 — Jīngjìrén — Môi giới — Broker |
| 5961 | 贸易代理 — Màoyì dàilǐ — Đại lý thương mại — Trade agent |
| 5962 | 商务代理 — Shāngwù dàilǐ — Đại lý kinh doanh — Business agent |
| 5963 | 采购代理 — Cǎigòu dàilǐ — Đại lý thu mua — Purchasing agent |
| 5964 | 销售代理 — Xiāoshòu dàilǐ — Đại lý bán hàng — Sales agent |
| 5965 | 独立经销商 — Dúlì jīngxiāoshāng — Nhà phân phối độc lập — Independent distributor |
| 5966 | 官方经销商 — Guānfāng jīngxiāoshāng — Nhà phân phối chính thức — Official distributor |
| 5967 | 官方旗舰店 — Guānfāng qíjiàndiàn — Cửa hàng flagship chính thức — Official flagship store |
| 5968 | 品牌直营 — Pǐnpái zhíyíng — Thương hiệu trực tiếp kinh doanh — Direct brand operation |
| 5969 | 直营模式 — Zhíyíng móshì — Mô hình kinh doanh trực tiếp — Direct operation model |
| 5970 | 代理模式 — Dàilǐ móshì — Mô hình đại lý — Agency model |
| 5971 | 分销模式 — Fēnxiāo móshì — Mô hình phân phối — Distribution model |
| 5972 | 批零一体 — Pī líng yītǐ — Kết hợp bán buôn và bán lẻ — Integrated wholesale and retail |
| 5973 | 厂家直销 — Chǎngjiā zhíxiāo — Nhà máy bán trực tiếp — Factory direct sales |
| 5974 | 源头厂家 — Yuántóu chǎngjiā — Nhà sản xuất nguồn — Source manufacturer |
| 5975 | 源头货源 — Yuántóu huòyuán — Nguồn hàng gốc — Source supply |
| 5976 | 货源 — Huòyuán — Nguồn hàng — Source of goods |
| 5977 | 稳定货源 — Wěndìng huòyuán — Nguồn hàng ổn định — Stable supply source |
| 5978 | 优质货源 — Yōuzhì huòyuán — Nguồn hàng chất lượng cao — High-quality supply source |
| 5979 | 货源充足 — Huòyuán chōngzú — Nguồn hàng dồi dào — Ample supply |
| 5980 | 货源紧张 — Huòyuán jǐnzhāng — Nguồn hàng khan hiếm — Tight supply |
| 5981 | 寻找货源 — Xúnzhǎo huòyuán — Tìm nguồn hàng — Find product sources |
| 5982 | 开发货源 — Kāifā huòyuán — Phát triển nguồn hàng — Develop supply sources |
| 5983 | 供应稳定 — Gōngyìng wěndìng — Cung ứng ổn định — Stable supply |
| 5984 | 供应充足 — Gōngyìng chōngzú — Nguồn cung đầy đủ — Adequate supply |
| 5985 | 供应不足 — Gōngyìng bùzú — Nguồn cung không đủ — Insufficient supply |
| 5986 | 供应中断 — Gōngyìng zhōngduàn — Gián đoạn cung ứng — Supply interruption |
| 5987 | 产能 — Chǎnnéng — Năng lực sản xuất — Production capacity |
| 5988 | 履约能力 — Lǚyuē nénglì — Năng lực thực hiện hợp đồng — Contract fulfillment capability |
| 5989 | 服务能力 — Fúwù nénglì — Năng lực phục vụ — Service capability |
| 5990 | 快速响应 — Kuàisù xiǎngyìng — Phản hồi nhanh — Rapid response |
| 5991 | 及时响应 — Jíshí xiǎngyìng — Phản hồi kịp thời — Timely response |
| 5992 | 需求响应 — Xūqiú xiǎngyìng — Đáp ứng nhu cầu — Demand response |
| 5993 | 客户响应 — Kèhù xiǎngyìng — Phản hồi khách hàng — Customer response |
| 5994 | 售后响应 — Shòuhòu xiǎngyìng — Phản hồi sau bán hàng — After-sales response |
| 5995 | 问题解决 — Wèntí jiějué — Giải quyết vấn đề — Problem solving |
| 5996 | 快速处理 — Kuàisù chǔlǐ — Xử lý nhanh — Rapid handling |
| 5997 | 及时处理 — Jíshí chǔlǐ — Xử lý kịp thời — Timely handling |
| 5998 | 异常处理 — Yìcháng chǔlǐ — Xử lý bất thường — Exception handling |
| 5999 | 订单异常处理 — Dìngdān yìcháng chǔlǐ — Xử lý đơn hàng bất thường — Order exception handling |
| 6000 | 客户投诉处理 — Kèhù tóusù chǔlǐ — Xử lý khiếu nại khách hàng — Customer complaint handling |
| 6001 | 售后问题 — Shòuhòu wèntí — Vấn đề sau bán hàng — After-sales issue |
| 6002 | 产品问题 — Chǎnpǐn wèntí — Vấn đề sản phẩm — Product issue |
| 6003 | 质量投诉 — Zhìliàng tóusù — Khiếu nại chất lượng — Quality complaint |
| 6004 | 服务投诉 — Fúwù tóusù — Khiếu nại dịch vụ — Service complaint |
| 6005 | 处理时限 — Chǔlǐ shíxiàn — Thời hạn xử lý — Processing deadline |
| 6006 | 处理时间 — Chǔlǐ shíjiān — Thời gian xử lý — Processing time |
| 6007 | 交付时间 — Jiāofù shíjiān — Thời gian giao hàng — Delivery time |
| 6008 | 完成时间 — Wánchéng shíjiān — Thời gian hoàn thành — Completion time |
| 6009 | 服务期限 — Fúwù qīxiàn — Thời hạn dịch vụ — Service period |
| 6010 | 维护周期 — Wéihù zhōuqī — Chu kỳ bảo trì — Maintenance cycle |
| 6011 | 售后维修 — Shòuhòu wéixiū — Sửa chữa sau bán hàng — After-sales repair |
| 6012 | 维修服务 — Wéixiū fúwù — Dịch vụ sửa chữa — Repair service |
| 6013 | 更换配件 — Gēnghuàn pèijiàn — Thay thế linh kiện — Replace parts |
| 6014 | 备件 — Bèijiàn — Linh kiện dự phòng — Spare parts |
| 6015 | 维修费用 — Wéixiū fèiyòng — Chi phí sửa chữa — Repair cost |
| 6016 | 保养 — Bǎoyǎng — Bảo dưỡng — Maintenance |
| 6017 | 质保服务 — Zhìbǎo fúwù — Dịch vụ bảo hành — Warranty service |
| 6018 | 延保 — Yánbǎo — Gia hạn bảo hành — Extended warranty |
| 6019 | 延长保修 — Yáncháng bǎoxiū — Kéo dài thời hạn bảo hành — Extend warranty |
| 6020 | 保修政策 — Bǎoxiū zhèngcè — Chính sách bảo hành — Warranty policy |
| 6021 | 售后政策 — Shòuhòu zhèngcè — Chính sách sau bán hàng — After-sales policy |
| 6022 | 退换政策 — Tuìhuàn zhèngcè — Chính sách đổi trả — Return and exchange policy |
| 6023 | 退款政策 — Tuìkuǎn zhèngcè — Chính sách hoàn tiền — Refund policy |
| 6024 | 配送政策 — Pèisòng zhèngcè — Chính sách giao hàng — Delivery policy |
| 6025 | 隐私政策 — Yǐnsī zhèngcè — Chính sách quyền riêng tư — Privacy policy |
| 6026 | 平台政策 — Píngtái zhèngcè — Chính sách nền tảng — Platform policy |
| 6027 | 商家规则 — Shāngjiā guīzé — Quy định dành cho người bán — Seller rules |
| 6028 | 经营规则 — Jīngyíng guīzé — Quy tắc kinh doanh — Business rules |
| 6029 | 平台佣金 — Píngtái yòngjīn — Hoa hồng nền tảng — Platform commission |
| 6030 | 平台扣点 — Píngtái kòudiǎn — Tỷ lệ phần trăm nền tảng khấu trừ — Platform commission rate |
| 6031 | 技术服务费 — Jìshù fúwùfèi — Phí dịch vụ kỹ thuật — Technical service fee |
| 6032 | 店铺保证金 — Diànpù bǎozhèngjīn — Tiền ký quỹ cửa hàng — Store deposit |
| 6033 | 保证金 — Bǎozhèngjīn — Tiền ký quỹ — Security deposit |
| 6034 | 平台保证金 — Píngtái bǎozhèngjīn — Tiền ký quỹ nền tảng — Platform deposit |
| 6035 | 商家保证金 — Shāngjiā bǎozhèngjīn — Tiền ký quỹ của người bán — Seller deposit |
| 6036 | 提现手续费 — Tíxiàn shǒuxùfèi — Phí rút tiền — Withdrawal fee |
| 6037 | 结算周期 — Jiésuàn zhōuqī — Chu kỳ quyết toán — Settlement cycle |
| 6038 | 结算方式 — Jiésuàn fāngshì — Phương thức quyết toán — Settlement method |
| 6039 | 平台结算 — Píngtái jiésuàn — Quyết toán qua nền tảng — Platform settlement |
| 6040 | 商家结算 — Shāngjiā jiésuàn — Quyết toán cho người bán — Merchant settlement |
| 6041 | 货款 — Huòkuǎn — Tiền hàng — Payment for goods |
| 6042 | 货款结算 — Huòkuǎn jiésuàn — Quyết toán tiền hàng — Goods payment settlement |
| 6043 | 货款支付 — Huòkuǎn zhīfù — Thanh toán tiền hàng — Payment for goods |
| 6044 | 货款到账 — Huòkuǎn dàozhàng — Tiền hàng về tài khoản — Payment received |
| 6045 | 尾款支付 — Wěikuǎn zhīfù — Thanh toán phần còn lại — Balance payment |
| 6046 | 尾款比例 — Wěikuǎn bǐlì — Tỷ lệ thanh toán phần còn lại — Balance payment ratio |
| 6047 | 付款比例 — Fùkuǎn bǐlì — Tỷ lệ thanh toán — Payment ratio |
| 6048 | 付款节点 — Fùkuǎn jiédiǎn — Mốc thanh toán — Payment milestone |
| 6049 | 付款凭证 — Fùkuǎn píngzhèng — Chứng từ thanh toán — Proof of payment |
| 6050 | 银行回单 — Yínháng huídān — Giấy báo có/chứng từ ngân hàng — Bank receipt |
| 6051 | 对账确认 — Duìzhàng quèrèn — Xác nhận đối soát — Reconciliation confirmation |
| 6052 | 账单 — Zhàngdān — Hóa đơn/bảng kê — Bill; statement |
| 6053 | 费用账单 — Fèiyòng zhàngdān — Bảng kê chi phí — Expense statement |
| 6054 | 结算账单 — Jiésuàn zhàngdān — Bảng kê quyết toán — Settlement statement |
| 6055 | 交易账单 — Jiāoyì zhàngdān — Bảng kê giao dịch — Transaction statement |
| 6056 | 月度结算 — Yuèdù jiésuàn — Quyết toán hàng tháng — Monthly settlement |
| 6057 | 季度结算 — Jìdù jiésuàn — Quyết toán hàng quý — Quarterly settlement |
| 6058 | 年度结算 — Niándù jiésuàn — Quyết toán hàng năm — Annual settlement |
| 6059 | 批量结算 — Pīliàng jiésuàn — Quyết toán theo lô — Batch settlement |
| 6060 | 自动结算 — Zìdòng jiésuàn — Quyết toán tự động — Automatic settlement |
| 6061 | 人工结算 — Réngōng jiésuàn — Quyết toán thủ công — Manual settlement |
| 6062 | 电子结算 — Diànzǐ jiésuàn — Quyết toán điện tử — Electronic settlement |
| 6063 | 交易结算 — Jiāoyì jiésuàn — Quyết toán giao dịch — Transaction settlement |
| 6064 | 跨境支付 — Kuàjìng zhīfù — Thanh toán xuyên biên giới — Cross-border payment |
| 6065 | 跨境结算 — Kuàjìng jiésuàn — Quyết toán xuyên biên giới — Cross-border settlement |
| 6066 | 外币支付 — Wàibì zhīfù — Thanh toán bằng ngoại tệ — Foreign-currency payment |
| 6067 | 人民币结算 — Rénmínbì jiésuàn — Quyết toán bằng nhân dân tệ — RMB settlement |
| 6068 | 美元结算 — Měiyuán jiésuàn — Quyết toán bằng đô la Mỹ — USD settlement |
| 6069 | 汇款手续费 — Huìkuǎn shǒuxùfèi — Phí chuyển tiền — Remittance fee |
| 6070 | 银行手续费 — Yínháng shǒuxùfèi — Phí ngân hàng — Bank fee |
| 6071 | 交易货币 — Jiāoyì huòbì — Đồng tiền giao dịch — Transaction currency |
| 6072 | 结算货币 — Jiésuàn huòbì — Đồng tiền quyết toán — Settlement currency |
| 6073 | 汇率波动 — Huìlǜ bōdòng — Biến động tỷ giá — Exchange rate fluctuation |
| 6074 | 成本上涨 — Chéngběn shàngzhǎng — Chi phí tăng — Cost increase |
| 6075 | 原材料涨价 — Yuáncáiliào zhǎngjià — Giá nguyên liệu tăng — Raw material price increase |
| 6076 | 运输成本上涨 — Yùnshū chéngběn shàngzhǎng — Chi phí vận chuyển tăng — Increase in transportation costs |
| 6077 | 广告成本 — Guǎnggào chéngběn — Chi phí quảng cáo — Advertising cost |
| 6078 | 获客费用 — Huòkè fèiyòng — Chi phí thu hút khách — Customer acquisition expense |
| 6079 | 渠道费用 — Qúdào fèiyòng — Chi phí kênh phân phối — Channel cost |
| 6080 | 平台费用 — Píngtái fèiyòng — Chi phí nền tảng — Platform fee |
| 6081 | 经营费用 — Jīngyíng fèiyòng — Chi phí kinh doanh — Operating expenses |
| 6082 | 营业成本 — Yíngyè chéngběn — Giá vốn/chi phí hoạt động — Operating cost |
| 6083 | 固定成本 — Gùdìng chéngběn — Chi phí cố định — Fixed cost |
| 6084 | 变动成本 — Biàndòng chéngběn — Chi phí biến đổi — Variable cost |
| 6085 | 边际成本 — Biānjì chéngběn — Chi phí cận biên — Marginal cost |
| 6086 | 单位成本 — Dānwèi chéngběn — Chi phí đơn vị — Unit cost |
| 6087 | 销售毛利 — Xiāoshòu máolì — Lợi nhuận gộp bán hàng — Sales gross profit |
| 6088 | 单位利润 — Dānwèi lìrùn — Lợi nhuận trên đơn vị — Unit profit |
| 6089 | 利润空间 — Lìrùn kōngjiān — Biên độ lợi nhuận — Profit margin potential |
| 6090 | 盈利能力 — Yínglì nénglì — Khả năng sinh lời — Profitability |
| 6091 | 创收 — Chuàngshōu — Tạo doanh thu — Generate revenue |
| 6092 | 增收 — Zēngshōu — Tăng doanh thu — Increase revenue |
| 6093 | 降本 — Jiàngběn — Giảm chi phí — Reduce costs |
| 6094 | 增效 — Zēngxiào — Tăng hiệu quả — Improve efficiency |
| 6095 | 降本增效 — Jiàngběn zēngxiào — Giảm chi phí, nâng hiệu quả — Reduce costs and improve efficiency |
| 6096 | 开源节流 — Kāiyuán jiéliú — Tăng nguồn thu, tiết kiệm chi phí — Increase income and reduce expenses |
| 6097 | 精细化管理 — Jīngxìhuà guǎnlǐ — Quản lý tinh细; quản lý chi tiết — Fine-grained management |
| 6098 | 费用控制 — Fèiyòng kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Expense control |
| 6099 | 预算管理 — Yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách — Budget management |
| 6100 | 库存预算 — Kùcún yùsuàn — Ngân sách tồn kho — Inventory budget |
| 6101 | 年度预算 — Niándù yùsuàn — Ngân sách năm — Annual budget |
| 6102 | 预算执行 — Yùsuàn zhíxíng — Thực hiện ngân sách — Budget execution |
| 6103 | 预算超支 — Yùsuàn chāozhī — Vượt ngân sách — Budget overrun |
| 6104 | 预算结余 — Yùsuàn jiéyú — Phần ngân sách còn dư — Budget surplus |
| 6105 | 经营目标 — Jīngyíng mùbiāo — Mục tiêu kinh doanh — Business objective |
| 6106 | 销售目标 — Xiāoshòu mùbiāo — Mục tiêu bán hàng — Sales objective |
| 6107 | 市场目标 — Shìchǎng mùbiāo — Mục tiêu thị trường — Market objective |
| 6108 | 客户目标 — Kèhù mùbiāo — Mục tiêu khách hàng — Customer target |
| 6109 | 年度目标 — Niándù mùbiāo — Mục tiêu năm — Annual target |
| 6110 | 季度目标 — Jìdù mùbiāo — Mục tiêu quý — Quarterly target |
| 6111 | 月度目标 — Yuèdù mùbiāo — Mục tiêu tháng — Monthly target |
| 6112 | 目标完成率 — Mùbiāo wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu — Target achievement rate |
| 6113 | 销售达成率 — Xiāoshòu dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu bán hàng — Sales attainment rate |
| 6114 | 业绩达成率 — Yèjì dáchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành thành tích — Performance attainment rate |
| 6115 | 超额完成 — Chāo’é wánchéng — Hoàn thành vượt mức — Exceed the target |
| 6116 | 未完成目标 — Wèi wánchéng mùbiāo — Chưa hoàn thành mục tiêu — Fail to meet the target |
| 6117 | 团队业绩 — Tuánduì yèjì — Thành tích đội ngũ — Team performance |
| 6118 | 个人业绩 — Gèrén yèjì — Thành tích cá nhân — Individual performance |
| 6119 | 销售激励 — Xiāoshòu jīlì — Khuyến khích bán hàng — Sales incentives |
| 6120 | 员工激励 — Yuángōng jīlì — Khuyến khích nhân viên — Employee incentives |
| 6121 | 激励机制 — Jīlì jīzhì — Cơ chế khuyến khích — Incentive mechanism |
| 6122 | 提成制度 — Tíchéng zhìdù — Chế độ hoa hồng — Commission system |
| 6123 | 奖金制度 — Jiǎngjīn zhìdù — Chế độ thưởng — Bonus system |
| 6124 | 销售奖励 — Xiāoshòu jiǎnglì — Khen thưởng bán hàng — Sales reward |
| 6125 | 业绩奖励 — Yèjì jiǎnglì — Thưởng thành tích — Performance reward |
| 6126 | 团队奖励 — Tuánduì jiǎnglì — Thưởng đội nhóm — Team reward |
| 6127 | 季度奖励 — Jìdù jiǎnglì — Thưởng theo quý — Quarterly reward |
| 6128 | 年度奖励 — Niándù jiǎnglì — Thưởng theo năm — Annual reward |
| 6129 | 销售培训课程 — Xiāoshòu péixùn kèchéng — Khóa đào tạo bán hàng — Sales training course |
| 6130 | 销售培训教材 — Xiāoshòu péixùn jiàocái — Tài liệu đào tạo bán hàng — Sales training materials |
| 6131 | 销售新人 — Xiāoshòu xīnrén — Nhân viên bán hàng mới — New sales employee |
| 6132 | 销售老手 — Xiāoshòu lǎoshǒu — Nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm — Experienced salesperson |
| 6133 | 销售经验 — Xiāoshòu jīngyàn — Kinh nghiệm bán hàng — Sales experience |
| 6134 | 销售能力 — Xiāoshòu nénglì — Năng lực bán hàng — Sales capability |
| 6135 | 销售水平 — Xiāoshòu shuǐpíng — Trình độ bán hàng — Sales level |
| 6136 | 销售专业能力 — Xiāoshòu zhuānyè nénglì — Năng lực chuyên môn bán hàng — Professional sales capability |
| 6137 | 销售素养 — Xiāoshòu sùyǎng — Năng lực và phẩm chất bán hàng — Sales competency |
| 6138 | 商务能力 — Shāngwù nénglì — Năng lực thương mại — Business capability |
| 6139 | 商务谈判能力 — Shāngwù tánpàn nénglì — Năng lực đàm phán thương mại — Business negotiation capability |
| 6140 | 沟通能力 — Gōutōng nénglì — Năng lực giao tiếp — Communication ability |
| 6141 | 谈判能力 — Tánpàn nénglì — Năng lực đàm phán — Negotiation ability |
| 6142 | 表达能力 — Biǎodá nénglì — Năng lực diễn đạt — Communication and expression skills |
| 6143 | 说服力 — Shuōfúlì — Khả năng thuyết phục — Persuasiveness |
| 6144 | 影响力 — Yǐngxiǎnglì — Sức ảnh hưởng — Influence |
| 6145 | 亲和力 — Qīnhélì — Khả năng tạo thiện cảm — Affinity |
| 6146 | 倾听能力 — Qīngtīng nénglì — Khả năng lắng nghe — Listening ability |
| 6147 | 提问技巧 — Tíwèn jìqiǎo — Kỹ năng đặt câu hỏi — Questioning techniques |
| 6148 | 需求挖掘 — Xūqiú wājué — Khai thác nhu cầu — Needs discovery |
| 6149 | 需求洞察 — Xūqiú dòngchá — Thấu hiểu nhu cầu — Needs insight |
| 6150 | 客户洞察 — Kèhù dòngchá — Thấu hiểu khách hàng — Customer insight |
| 6151 | 客户需求洞察 — Kèhù xūqiú dòngchá — Thấu hiểu nhu cầu khách hàng — Customer needs insight |
| 6152 | 客户痛点 — Kèhù tòngdiǎn — Nỗi đau của khách hàng — Customer pain point |
| 6153 | 解决痛点 — Jiějué tòngdiǎn — Giải quyết vấn đề cốt lõi của khách hàng — Solve customer pain points |
| 6154 | 购买动机 — Gòumǎi dòngjī — Động cơ mua hàng — Purchase motivation |
| 6155 | 消费动机 — Xiāofèi dòngjī — Động cơ tiêu dùng — Consumer motivation |
| 6156 | 决策人 — Juécè rén — Người ra quyết định — Decision-maker |
| 6157 | 采购决策人 — Cǎigòu juécè rén — Người quyết định mua hàng — Procurement decision-maker |
| 6158 | 最终用户 — Zuìzhōng yònghù — Người sử dụng cuối cùng — End user |
| 6159 | 使用场景 — Shǐyòng chǎngjǐng — Bối cảnh sử dụng — Usage scenario |
| 6160 | 应用场景 — Yìngyòng chǎngjǐng — Kịch bản ứng dụng — Application scenario |
| 6161 | 消费场景 — Xiāofèi chǎngjǐng — Bối cảnh tiêu dùng — Consumption scenario |
| 6162 | 购买场景 — Gòumǎi chǎngjǐng — Bối cảnh mua hàng — Purchase scenario |
| 6163 | 决策流程 — Juécè liúchéng — Quy trình ra quyết định — Decision process |
| 6164 | 购买流程 — Gòumǎi liúchéng — Quy trình mua hàng — Purchase process |
| 6165 | 采购流程管理 — Cǎigòu liúchéng guǎnlǐ — Quản lý quy trình thu mua — Procurement process management |
| 6166 | 销售流程管理 — Xiāoshòu liúchéng guǎnlǐ — Quản lý quy trình bán hàng — Sales process management |
| 6167 | 标准销售流程 — Biāozhǔn xiāoshòu liúchéng — Quy trình bán hàng tiêu chuẩn — Standard sales process |
| 6168 | 线索 — Xiànsuǒ — Khách hàng tiềm năng; lead — Lead |
| 6169 | 销售线索管理 — Xiāoshòu xiànsuǒ guǎnlǐ — Quản lý khách hàng tiềm năng — Sales lead management |
| 6170 | 线索来源 — Xiànsuǒ láiyuán — Nguồn khách hàng tiềm năng — Lead source |
| 6171 | 线索分配 — Xiànsuǒ fēnpèi — Phân bổ lead — Lead assignment |
| 6172 | 线索跟进 — Xiànsuǒ gēnjìn — Theo dõi lead — Lead follow-up |
| 6173 | 线索转化 — Xiànsuǒ zhuǎnhuà — Chuyển đổi lead — Lead conversion |
| 6174 | 有效线索 — Yǒuxiào xiànsuǒ — Lead có giá trị — Qualified lead |
| 6175 | 无效线索 — Wúxiào xiànsuǒ — Lead không có giá trị — Invalid lead |
| 6176 | 销售漏斗管理 — Xiāoshòu lòudǒu guǎnlǐ — Quản lý phễu bán hàng — Sales funnel management |
| 6177 | 商机阶段 — Shāngjī jiēduàn — Giai đoạn cơ hội kinh doanh — Opportunity stage |
| 6178 | 潜在商机 — Qiánzài shāngjī — Cơ hội kinh doanh tiềm năng — Potential opportunity |
| 6179 | 重点商机 — Zhòngdiǎn shāngjī — Cơ hội kinh doanh trọng điểm — Key opportunity |
| 6180 | 商机推进 — Shāngjī tuījìn — Thúc đẩy cơ hội kinh doanh — Opportunity advancement |
| 6181 | 成交机会 — Chéngjiāo jīhuì — Cơ hội chốt giao dịch — Closing opportunity |
| 6182 | 成交概率 — Chéngjiāo gàilǜ — Xác suất chốt giao dịch — Closing probability |
| 6183 | 成交周期 — Chéngjiāo zhōuqī — Chu kỳ chốt giao dịch — Sales cycle |
| 6184 | 销售周期 — Xiāoshòu zhōuqī — Chu kỳ bán hàng — Sales cycle |
| 6185 | 平均销售周期 — Píngjūn xiāoshòu zhōuqī — Chu kỳ bán hàng trung bình — Average sales cycle |
| 6186 | 成交周期缩短 — Chéngjiāo zhōuqī suōduǎn — Rút ngắn chu kỳ chốt đơn — Shorten sales cycle |
| 6187 | 客户跟进记录 — Kèhù gēnjìn jìlù — Nhật ký theo dõi khách hàng — Customer follow-up record |
| 6188 | 销售跟进记录 — Xiāoshòu gēnjìn jìlù — Nhật ký theo dõi bán hàng — Sales follow-up record |
| 6189 | 拜访记录 — Bàifǎng jìlù — Nhật ký thăm khách hàng — Visit record |
| 6190 | 沟通记录 — Gōutōng jìlù — Nhật ký giao tiếp — Communication record |
| 6191 | 电话营销 — Diànhuà yíngxiāo — Marketing qua điện thoại — Telephone marketing |
| 6192 | 陌生拜访 — Mòshēng bàifǎng — Tiếp cận khách hàng mới — Cold calling; cold visit |
| 6193 | 陌生客户 — Mòshēng kèhù — Khách hàng chưa từng giao dịch — Prospect |
| 6194 | 陌生开发 — Mòshēng kāifā — Khai thác khách hàng mới — Cold prospecting |
| 6195 | 客户邀约 — Kèhù yāoyuē — Mời khách hàng — Customer appointment invitation |
| 6196 | 预约拜访 — Yùyuē bàifǎng — Hẹn lịch gặp khách hàng — Scheduled customer visit |
| 6197 | 电话邀约 — Diànhuà yāoyuē — Mời khách qua điện thoại — Phone appointment |
| 6198 | 线上沟通 — Xiànshàng gōutōng — Giao tiếp trực tuyến — Online communication |
| 6199 | 线下沟通 — Xiànxià gōutōng — Giao tiếp trực tiếp — Offline communication |
| 6200 | 视频会议 — Shìpín huìyì — Họp trực tuyến qua video — Video conference |
| 6201 | 在线会议 — Zàixiàn huìyì — Cuộc họp trực tuyến — Online meeting |
| 6202 | 商务洽谈 — Shāngwù qiàtán — Trao đổi, đàm phán thương mại — Business negotiation |
| 6203 | 商务洽谈会 — Shāngwù qiàtánhuì — Hội nghị đàm phán thương mại — Business negotiation meeting |
| 6204 | 产品演示 — Chǎnpǐn yǎnshì — Trình diễn sản phẩm — Product demonstration |
| 6205 | 产品试用 — Chǎnpǐn shìyòng — Dùng thử sản phẩm — Product trial |
| 6206 | 销售演示 — Xiāoshòu yǎnshì — Trình bày bán hàng — Sales presentation |
| 6207 | 方案演示 — Fāng’àn yǎnshì — Trình bày phương án — Solution presentation |
| 6208 | 商务演示 — Shāngwù yǎnshì — Thuyết trình thương mại — Business presentation |
| 6209 | 产品提案 — Chǎnpǐn tí’àn — Đề xuất sản phẩm — Product proposal |
| 6210 | 销售提案 — Xiāoshòu tí’àn — Đề xuất bán hàng — Sales proposal |
| 6211 | 商业提案 — Shāngyè tí’àn — Đề xuất kinh doanh — Business proposal |
| 6212 | 合作方案 — Hézuò fāng’àn — Phương án hợp tác — Cooperation proposal |
| 6213 | 报价方案 — Bàojià fāng’àn — Phương án báo giá — Quotation proposal |
| 6214 | 商务条件 — Shāngwù tiáojiàn — Điều kiện thương mại — Commercial terms |
| 6215 | 合作条款 — Hézuò tiáokuǎn — Điều khoản hợp tác — Cooperation terms |
| 6216 | 销售条款 — Xiāoshòu tiáokuǎn — Điều khoản bán hàng — Sales terms |
| 6217 | 采购条款 — Cǎigòu tiáokuǎn — Điều khoản mua hàng — Purchase terms |
| 6218 | 售后条款 — Shòuhòu tiáokuǎn — Điều khoản sau bán hàng — After-sales terms |
| 6219 | 违约条款 — Wéiyuē tiáokuǎn — Điều khoản vi phạm — Default clause |
| 6220 | 争议解决 — Zhēngyì jiějué — Giải quyết tranh chấp — Dispute resolution |
| 6221 | 诉讼 — Sùsòng — Khởi kiện; tố tụng — Litigation |
| 6222 | 赔偿金额 — Péicháng jīn’é — Số tiền bồi thường — Compensation amount |
| 6223 | 违约金 — Wéiyuējīn — Tiền phạt vi phạm hợp đồng — Liquidated damages |
| 6224 | 滞纳金 — Zhìnàjīn — Tiền phạt chậm thanh toán — Late payment fee |
| 6225 | 延期付款 — Yánqī fùkuǎn — Trì hoãn thanh toán — Deferred payment |
| 6226 | 付款违约 — Fùkuǎn wéiyuē — Vi phạm nghĩa vụ thanh toán — Payment default |
| 6227 | 交付违约 — Jiāofù wéiyuē — Vi phạm nghĩa vụ giao hàng — Delivery default |
| 6228 | 质量违约 — Zhìliàng wéiyuē — Vi phạm về chất lượng — Quality breach |
| 6229 | 合同纠纷 — Hétóng jiūfēn — Tranh chấp hợp đồng — Contract dispute |
| 6230 | 买卖纠纷 — Mǎimài jiūfēn — Tranh chấp mua bán — Sales dispute |
| 6231 | 退货纠纷 — Tuìhuò jiūfēn — Tranh chấp trả hàng — Return dispute |
| 6232 | 价格争议 — Jiàgé zhēngyì — Tranh chấp về giá — Price dispute |
| 6233 | 质量争议 — Zhìliàng zhēngyì — Tranh chấp về chất lượng — Quality dispute |
| 6234 | 数量争议 — Shùliàng zhēngyì — Tranh chấp về số lượng — Quantity dispute |
| 6235 | 交货争议 — Jiāohuò zhēngyì — Tranh chấp về giao hàng — Delivery dispute |
| 6236 | 对账争议 — Duìzhàng zhēngyì — Tranh chấp đối soát — Reconciliation dispute |
| 6237 | 谈判价格 — Tánpàn jiàgé — Giá đàm phán — Negotiated price |
| 6238 | 最终报价 — Zuìzhōng bàojià — Báo giá cuối cùng — Final quotation |
| 6239 | 初步报价 — Chūbù bàojià — Báo giá sơ bộ — Preliminary quotation |
| 6240 | 正式报价 — Zhèngshì bàojià — Báo giá chính thức — Formal quotation |
| 6241 | 口头报价 — Kǒutóu bàojià — Báo giá miệng — Verbal quotation |
| 6242 | 书面报价 — Shūmiàn bàojià — Báo giá bằng văn bản — Written quotation |
| 6243 | 含税价 — Hánshuì jià — Giá đã bao gồm thuế — Tax-inclusive price |
| 6244 | 含运费 — Hán yùnfèi — Bao gồm phí vận chuyển — Including shipping |
| 6245 | 不含运费 — Bù hán yùnfèi — Không bao gồm phí vận chuyển — Excluding shipping |
| 6246 | 含安装费 — Hán ānzhuāngfèi — Bao gồm phí lắp đặt — Including installation fee |
| 6247 | 不含安装费 — Bù hán ānzhuāngfèi — Không bao gồm phí lắp đặt — Excluding installation fee |
| 6248 | 到岸价格 — Dào’àn jiàgé — Giá CIF đến cảng — Cost, insurance and freight price |
| 6249 | 离岸价格 — Lí’àn jiàgé — Giá FOB — Free on board price |
| 6250 | 成本加成 — Chéngběn jiāchéng — Cộng biên lợi nhuận vào giá vốn — Cost-plus pricing |
| 6251 | 成本加利润 — Chéngběn jiā lìrùn — Giá vốn cộng lợi nhuận — Cost plus profit |
| 6252 | 市场定价 — Shìchǎng dìngjià — Định giá theo thị trường — Market pricing |
| 6253 | 竞争定价 — Jìngzhēng dìngjià — Định giá theo cạnh tranh — Competitive pricing |
| 6254 | 价值定价 — Jiàzhí dìngjià — Định giá theo giá trị — Value-based pricing |
| 6255 | 差异化定价 — Chāyìhuà dìngjià — Định giá khác biệt — Differential pricing |
| 6256 | 动态定价 — Dòngtài dìngjià — Định giá động — Dynamic pricing |
| 6257 | 统一价格 — Tǒngyī jiàgé — Giá thống nhất — Uniform price |
| 6258 | 阶梯报价 — Jiētī bàojià — Báo giá theo bậc — Tiered quotation |
| 6259 | 批量价格 — Pīliàng jiàgé — Giá theo số lượng lớn — Bulk pricing |
| 6260 | 价格区间 — Jiàgé qūjiān — Khoảng giá — Price range |
| 6261 | 价格下限 — Jiàgé xiàxiàn — Giá sàn — Price floor |
| 6262 | 价格上限 — Jiàgé shàngxiàn — Giá trần — Price ceiling |
| 6263 | 统一售价 — Tǒngyī shòujià — Giá bán thống nhất — Uniform selling price |
| 6264 | 建议零售价 — Jiànyì língshòujià — Giá bán lẻ đề xuất — Suggested retail price |
| 6265 | 最低零售价 — Zuìdī língshòujià — Giá bán lẻ tối thiểu — Minimum retail price |
| 6266 | 终端价格 — Zhōngduān jiàgé — Giá bán tới người tiêu dùng cuối — End-user price |
| 6267 | 渠道价格 — Qúdào jiàgé — Giá theo kênh phân phối — Channel price |
| 6268 | 经销价格 — Jīngxiāo jiàgé — Giá dành cho nhà phân phối — Distributor price |
| 6269 | 代理价格 — Dàilǐ jiàgé — Giá dành cho đại lý — Agent price |
| 6270 | 批发价格 — Pīfā jiàgé — Giá bán buôn — Wholesale price |
| 6271 | 零售价格 — Língshòu jiàgé — Giá bán lẻ — Retail price |
| 6272 | 厂价 — Chǎngjià — Giá tại nhà máy — Factory price |
| 6273 | 出厂价格 — Chūchǎng jiàgé — Giá xuất xưởng — Ex-factory price |
| 6274 | 供货价格 — Gōnghuò jiàgé — Giá cung cấp — Supply price |
| 6275 | 采购价格 — Cǎigòu jiàgé — Giá mua/giá thu mua — Procurement price |
| 6276 | 成交价格 — Chéngjiāo jiàgé — Giá chốt giao dịch — Transaction price |
| 6277 | 结算价格 — Jiésuàn jiàgé — Giá quyết toán — Settlement price |
| 6278 | 结算单价 — Jiésuàn dānjià — Đơn giá quyết toán — Settlement unit price |
| 6279 | 含税单价 — Hánshuì dānjià — Đơn giá đã bao gồm thuế — Tax-inclusive unit price |
| 6280 | 不含税单价 — Bù hánshuì dānjià — Đơn giá chưa bao gồm thuế — Tax-exclusive unit price |
| 6281 | 增值税率 — Zēngzhíshuìlǜ — Thuế suất giá trị gia tăng — VAT rate |
| 6282 | 消费税 — Xiāofèishuì — Thuế tiêu thụ đặc biệt — Consumption tax |
| 6283 | 企业所得税 — Qǐyè suǒdéshuì — Thuế thu nhập doanh nghiệp — Corporate income tax |
| 6284 | 关税税率 — Guānshuì shuìlǜ — Thuế suất hải quan — Customs duty rate |
| 6285 | 含税金额 — Hánshuì jīn’é — Số tiền bao gồm thuế — Tax-inclusive amount |
| 6286 | 不含税金额 — Bù hánshuì jīn’é — Số tiền chưa bao gồm thuế — Tax-exclusive amount |
| 6287 | 税额 — Shuì’é — Tiền thuế — Tax amount |
| 6288 | 含税销售额 — Hánshuì xiāoshòu’é — Doanh số bao gồm thuế — Tax-inclusive sales |
| 6289 | 不含税销售额 — Bù hánshuì xiāoshòu’é — Doanh số chưa bao gồm thuế — Tax-exclusive sales |
| 6290 | 税务发票 — Shuìwù fāpiào — Hóa đơn thuế — Tax invoice |
| 6291 | 专用发票 — Zhuānyòng fāpiào — Hóa đơn VAT chuyên dụng — Special VAT invoice |
| 6292 | 开票金额 — Kāipiào jīn’é — Giá trị xuất hóa đơn — Invoiced amount |
| 6293 | 开票信息 — Kāipiào xìnxī — Thông tin xuất hóa đơn — Invoice information |
| 6294 | 纳税人识别号 — Nàshuìrén shíbiéhào — Mã số thuế — Taxpayer identification number |
| 6295 | 含税报价 — Hánshuì bàojià — Báo giá đã gồm thuế — Tax-inclusive quotation |
| 6296 | 税前利润 — Shuìqián lìrùn — Lợi nhuận trước thuế — Pre-tax profit |
| 6297 | 税后利润 — Shuìhòu lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — After-tax profit |
| 6298 | 成本核算 — Chéngběn hésuàn — Tính toán giá vốn/chi phí — Cost accounting |
| 6299 | 销售核算 — Xiāoshòu hésuàn — Hạch toán bán hàng — Sales accounting |
| 6300 | 采购核算 — Cǎigòu hésuàn — Hạch toán mua hàng — Procurement accounting |
| 6301 | 库存核算 — Kùcún hésuàn — Hạch toán tồn kho — Inventory accounting |
| 6302 | 商品成本 — Shāngpǐn chéngběn — Giá vốn hàng hóa — Merchandise cost |
| 6303 | 商品成本价 — Shāngpǐn chéngběn jià — Giá vốn hàng hóa — Product cost price |
| 6304 | 销售成本价 — Xiāoshòu chéngběn jià — Giá vốn bán hàng — Cost of sales |
| 6305 | 移动平均价 — Yídòng píngjūn jià — Giá bình quân di động — Moving average price |
| 6306 | 加权平均价 — Jiāquán píngjūn jià — Giá bình quân gia quyền — Weighted average price |
| 6307 | 后进先出 — Hòujìn xiānchū — Nhập sau xuất trước — Last in, first out |
| 6308 | 库存估值 — Kùcún gūzhí — Định giá tồn kho — Inventory valuation |
| 6309 | 存货跌价 — Cúnhuò diējià — Giảm giá trị hàng tồn kho — Inventory write-down |
| 6310 | 存货减值 — Cúnhuò jiǎnzhí — Suy giảm giá trị hàng tồn kho — Inventory impairment |
| 6311 | 盘亏 — Pánkuī — Thiếu hàng khi kiểm kê — Inventory shortage |
| 6312 | 盘盈 — Pányíng — Thừa hàng khi kiểm kê — Inventory surplus |
| 6313 | 库存准确率 — Kùcún zhǔnquèlǜ — Tỷ lệ chính xác tồn kho — Inventory accuracy rate |
| 6314 | 库存周转天数 — Kùcún zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày vòng quay tồn kho — Inventory turnover days |
| 6315 | 应付周期 — Yīngfù zhōuqī — Chu kỳ phải trả — Accounts payable cycle |
| 6316 | 应收周期 — Yīngshōu zhōuqī — Chu kỳ phải thu — Accounts receivable cycle |
| 6317 | 现金转换周期 — Xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī — Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — Cash conversion cycle |
| 6318 | 库存占用资金 — Kùcún zhànyòng zījīn — Vốn bị tồn kho chiếm dụng — Capital tied up in inventory |
| 6319 | 应收账款占用 — Yīngshōu zhàngkuǎn zhànyòng — Vốn bị khoản phải thu chiếm dụng — Capital tied up in receivables |
| 6320 | 资金压力 — Zījīn yālì — Áp lực vốn — Funding pressure |
| 6321 | 现金压力 — Xiànjīn yālì — Áp lực tiền mặt — Cash flow pressure |
| 6322 | 资金紧张 — Zījīn jǐnzhāng — Thiếu hụt nguồn vốn — Tight liquidity |
| 6323 | 资金充足 — Zījīn chōngzú — Nguồn vốn dồi dào — Sufficient funds |
| 6324 | 付款能力 — Fùkuǎn nénglì — Khả năng thanh toán — Payment capacity |
| 6325 | 偿付能力 — Chángfù nénglì — Khả năng trả nợ — Solvency |
| 6326 | 质量保证金 — Zhìliàng bǎozhèngjīn — Tiền bảo đảm chất lượng — Quality deposit |
| 6327 | 投标保证金 — Tóubiāo bǎozhèngjīn — Tiền bảo đảm dự thầu — Bid bond |
| 6328 | 商业保函 — Shāngyè bǎohán — Thư bảo lãnh thương mại — Commercial guarantee |
| 6329 | 履约保函 — Lǚyuē bǎohán — Bảo lãnh thực hiện hợp đồng — Performance bond |
| 6330 | 付款保函 — Fùkuǎn bǎohán — Bảo lãnh thanh toán — Payment guarantee |
| 6331 | 银行保函 — Yínháng bǎohán — Bảo lãnh ngân hàng — Bank guarantee |
| 6332 | 预付款保函 — Yùfùkuǎn bǎohán — Bảo lãnh tiền tạm ứng — Advance payment guarantee |
| 6333 | 信用证付款 — Xìnyòngzhèng fùkuǎn — Thanh toán bằng thư tín dụng — Letter of credit payment |
| 6334 | 托收 — Tuōshōu — Nhờ thu — Collection |
| 6335 | 商业承兑汇票 — Shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu chấp nhận thương mại — Commercial acceptance bill |
| 6336 | 银行承兑汇票 — Yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu ngân hàng chấp nhận — Bank acceptance draft |
| 6337 | 应收票据 — Yīngshōu piàojù — Thương phiếu phải thu — Notes receivable |
| 6338 | 应付票据 — Yīngfù piàojù — Thương phiếu phải trả — Notes payable |
| 6339 | 票据结算 — Piàojù jiésuàn — Thanh toán bằng chứng từ — Bill settlement |
| 6340 | 预付款 — Yùfùkuǎn — Tiền ứng trước — Advance payment |
| 6341 | 预收款 — Yùshōukuǎn — Tiền nhận trước — Advance receipt |
| 6342 | 预收货款 — Yùshōu huòkuǎn — Tiền hàng nhận trước — Advance payment received for goods |
| 6343 | 预付货款 — Yùfù huòkuǎn — Tiền hàng trả trước — Advance payment for goods |
| 6344 | 尾款 — Wěikuǎn — Tiền còn lại — Balance payment |
| 6345 | 尾款结算 — Wěikuǎn jiésuàn — Quyết toán tiền còn lại — Balance settlement |
| 6346 | 收款通知 — Shōukuǎn tōngzhī — Thông báo thu tiền — Receipt notice |
| 6347 | 催款通知 — Cuīkuǎn tōngzhī — Thông báo nhắc thanh toán — Payment reminder |
| 6348 | 逾期通知 — Yúqī tōngzhī — Thông báo quá hạn — Overdue notice |
| 6349 | 欠款通知 — Qiànkuǎn tōngzhī — Thông báo công nợ — Outstanding payment notice |
| 6350 | 催收函 — Cuīshōu hán — Thư đôn đốc thu hồi công nợ — Collection letter |
| 6351 | 律师函 — Lǜshī hán — Thư luật sư — Lawyer’s letter |
| 6352 | 商业信用期 — Shāngyè xìnyòngqī — Thời hạn tín dụng thương mại — Trade credit period |
| 6353 | 账期延长 — Zhàngqī yáncháng — Kéo dài kỳ hạn thanh toán — Extend payment terms |
| 6354 | 账期缩短 — Zhàngqī suōduǎn — Rút ngắn kỳ hạn thanh toán — Shorten payment terms |
| 6355 | 付款延期 — Fùkuǎn yánqī — Gia hạn thanh toán — Payment extension |
| 6356 | 付款逾期 — Fùkuǎn yúqī — Thanh toán quá hạn — Overdue payment |
| 6357 | 按期付款 — Ànqī fùkuǎn — Thanh toán đúng hạn — Pay on time |
| 6358 | 提前付款 — Tíqián fùkuǎn — Thanh toán trước hạn — Early payment |
| 6359 | 延迟付款 — Yánchí fùkuǎn — Thanh toán chậm — Delayed payment |
| 6360 | 及时付款 — Jíshí fùkuǎn — Thanh toán kịp thời — Timely payment |
| 6361 | 全额付款 — Quán’é fùkuǎn — Thanh toán toàn bộ — Full payment |
| 6362 | 部分付款 — Bùfen fùkuǎn — Thanh toán một phần — Partial payment |
| 6363 | 分批付款 — Fēnpī fùkuǎn — Thanh toán theo từng đợt — Payment by installments |
| 6364 | 分期付款计划 — Fēnqī fùkuǎn jìhuà — Kế hoạch thanh toán trả góp — Installment payment plan |
| 6365 | 付款计划 — Fùkuǎn jìhuà — Kế hoạch thanh toán — Payment plan |
| 6366 | 收款计划 — Shōukuǎn jìhuà — Kế hoạch thu tiền — Collection plan |
| 6367 | 资金计划 — Zījīn jìhuà — Kế hoạch vốn — Funding plan |
| 6368 | 现金流预测 — Xiànjīnliú yùcè — Dự báo dòng tiền — Cash flow forecast |
| 6369 | 销售回款 — Xiāoshòu huíkuǎn — Thu hồi tiền bán hàng — Sales collection |
| 6370 | 回款周期 — Huíkuǎn zhōuqī — Chu kỳ thu hồi tiền — Collection cycle |
| 6371 | 回款及时率 — Huíkuǎn jíshílǜ — Tỷ lệ thu hồi tiền đúng hạn — Timely collection rate |
| 6372 | 资金回笼 — Zījīn huílóng — Thu hồi vốn — Capital recovery |
| 6373 | 资金回收 — Zījīn huíshōu — Thu hồi vốn — Fund recovery |
| 6374 | 销售回款管理 — Xiāoshòu huíkuǎn guǎnlǐ — Quản lý thu tiền bán hàng — Sales collection management |
| 6375 | 应收账款管理 — Yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý khoản phải thu — Accounts receivable management |
| 6376 | 应付账款管理 — Yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý khoản phải trả — Accounts payable management |
| 6377 | 客户信用管理 — Kèhù xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng khách hàng — Customer credit management |
| 6378 | 供应商信用管理 — Gōngyìngshāng xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng nhà cung cấp — Supplier credit management |
| 6379 | 信用政策调整 — Xìnyòng zhèngcè tiáozhěng — Điều chỉnh chính sách tín dụng — Credit policy adjustment |
| 6380 | 赊账 — Shēzhàng — Mua chịu; ghi nợ — Buy on credit |
| 6381 | 赊账销售 — Shēzhàng xiāoshòu — Bán chịu — Credit sales |
| 6382 | 现款现货 — Xiànkuǎn xiànhuò — Thanh toán tiền mặt, giao hàng ngay — Cash against goods |
| 6383 | 款到发货 — Kuǎn dào fāhuò — Nhận tiền rồi mới giao hàng — Ship after payment |
| 6384 | 先款后货 — Xiān kuǎn hòu huò — Trả tiền trước nhận hàng sau — Pay first, receive goods later |
| 6385 | 先货后款 — Xiān huò hòu kuǎn — Nhận hàng trước trả tiền sau — Receive goods first, pay later |
| 6386 | 货到付款 — Huò dào fùkuǎn — Nhận hàng trả tiền — Cash on delivery |
| 6387 | 款货两清 — Kuǎn huò liǎng qīng — Tiền và hàng thanh toán dứt điểm — Payment and goods fully settled |
| 6388 | 一手交钱一手交货 — Yì shǒu jiāo qián yì shǒu jiāo huò — Trao tiền nhận hàng ngay — Cash on delivery |
| 6389 | 现款交易 — Xiànkuǎn jiāoyì — Giao dịch thanh toán ngay — Cash transaction |
| 6390 | 信用交易 — Xìnyòng jiāoyì — Giao dịch tín dụng — Credit transaction |
| 6391 | 赊销期 — Shēxiāo qī — Thời hạn bán chịu — Credit sales period |
| 6392 | 信用条件 — Xìnyòng tiáojiàn — Điều kiện tín dụng — Credit terms |
| 6393 | 授信条件 — Shòuxìn tiáojiàn — Điều kiện cấp tín dụng — Credit granting conditions |
| 6394 | 授信期限 — Shòuxìn qīxiàn — Thời hạn cấp tín dụng — Credit term |
| 6395 | 客户信用等级 — Kèhù xìnyòng děngjí — Xếp hạng tín dụng khách hàng — Customer credit rating |
| 6396 | 信用评级报告 — Xìnyòng píngjí bàogào — Báo cáo xếp hạng tín dụng — Credit rating report |
| 6397 | 信用调查报告 — Xìnyòng diàochá bàogào — Báo cáo điều tra tín dụng — Credit investigation report |
| 6398 | 商业信用调查 — Shāngyè xìnyòng diàochá — Điều tra tín dụng thương mại — Commercial credit investigation |
| 6399 | 客户资信 — Kèhù zīxìn — Tình trạng tín dụng khách hàng — Customer creditworthiness |
| 6400 | 企业资信 — Qǐyè zīxìn — Tình trạng tín dụng doanh nghiệp — Corporate creditworthiness |
| 6401 | 资信证明 — Zīxìn zhèngmíng — Giấy chứng minh năng lực tín dụng — Creditworthiness certificate |
| 6402 | 信用证明 — Xìnyòng zhèngmíng — Chứng minh tín dụng — Credit certificate |
| 6403 | 付款信誉 — Fùkuǎn xìnyù — Uy tín thanh toán — Payment reputation |
| 6404 | 履约信誉 — Lǚyuē xìnyù — Uy tín thực hiện hợp đồng — Contract performance reputation |
| 6405 | 市场信誉 — Shìchǎng xìnyù — Uy tín trên thị trường — Market reputation |
| 6406 | 品牌信誉 — Pǐnpái xìnyù — Uy tín thương hiệu — Brand reputation |
| 6407 | 销售业务 — Xiāoshòu yèwù — Nghiệp vụ bán hàng — Sales business |
| 6408 | 采购业务 — Cǎigòu yèwù — Nghiệp vụ mua hàng — Procurement business |
| 6409 | 进出口业务 — Jìnchūkǒu yèwù — Nghiệp vụ xuất nhập khẩu — Import and export business |
| 6410 | 国际采购 — Guójì cǎigòu — Thu mua quốc tế — International procurement |
| 6411 | 国际分销 — Guójì fēnxiāo — Phân phối quốc tế — International distribution |
| 6412 | 海外采购 — Hǎiwài cǎigòu — Thu mua ở nước ngoài — Overseas procurement |
| 6413 | 海外采购商 — Hǎiwài cǎigòushāng — Nhà thu mua nước ngoài — Overseas buyer |
| 6414 | 海外经销商 — Hǎiwài jīngxiāoshāng — Nhà phân phối nước ngoài — Overseas distributor |
| 6415 | 海外代理商 — Hǎiwài dàilǐshāng — Đại lý nước ngoài — Overseas agent |
| 6416 | 出口市场 — Chūkǒu shìchǎng — Thị trường xuất khẩu — Export market |
| 6417 | 进口市场 — Jìnkǒu shìchǎng — Thị trường nhập khẩu — Import market |
| 6418 | 目标国家 — Mùbiāo guójiā — Quốc gia mục tiêu — Target country |
| 6419 | 目标地区 — Mùbiāo dìqū — Khu vực mục tiêu — Target region |
| 6420 | 目标市场开发 — Mùbiāo shìchǎng kāifā — Phát triển thị trường mục tiêu — Target market development |
| 6421 | 市场准入 — Shìchǎng zhǔnrù — Tiếp cận thị trường — Market access |
| 6422 | 市场准入条件 — Shìchǎng zhǔnrù tiáojiàn — Điều kiện tiếp cận thị trường — Market access conditions |
| 6423 | 关税壁垒 — Guānshuì bìlěi — Rào cản thuế quan — Tariff barrier |
| 6424 | 非关税壁垒 — Fēi guānshuì bìlěi — Rào cản phi thuế quan — Non-tariff barrier |
| 6425 | 贸易限制 — Màoyì xiànzhì — Hạn chế thương mại — Trade restriction |
| 6426 | 进口限制 — Jìnkǒu xiànzhì — Hạn chế nhập khẩu — Import restriction |
| 6427 | 出口限制 — Chūkǒu xiànzhì — Hạn chế xuất khẩu — Export restriction |
| 6428 | 出口配额 — Chūkǒu pèié — Hạn ngạch xuất khẩu — Export quota |
| 6429 | 进口配额 — Jìnkǒu pèié — Hạn ngạch nhập khẩu — Import quota |
| 6430 | 贸易合规 — Màoyì héguī — Tuân thủ thương mại — Trade compliance |
| 6431 | 出口合规 — Chūkǒu héguī — Tuân thủ xuất khẩu — Export compliance |
| 6432 | 进口合规 — Jìnkǒu héguī — Tuân thủ nhập khẩu — Import compliance |
| 6433 | 海关监管 — Hǎiguān jiānguǎn — Giám sát hải quan — Customs supervision |
| 6434 | HS编码 — HS biānmǎ — Mã HS — HS code |
| 6435 | 税则号 — Shuìzé hào — Mã số thuế quan — Tariff code |
| 6436 | 原产国 — Yuánchǎn guó — Nước xuất xứ — Country of origin |
| 6437 | 产地证明 — Chǎndì zhèngmíng — Chứng minh xuất xứ — Proof of origin |
| 6438 | 原产地声明 — Yuánchǎndì shēngmíng — Tuyên bố xuất xứ — Origin declaration |
| 6439 | 装运港 — Zhuāngyùn gǎng — Cảng xếp hàng — Port of shipment |
| 6440 | 卸货港 — Xièhuò gǎng — Cảng dỡ hàng — Port of discharge |
| 6441 | 目的港 — Mùdì gǎng — Cảng đích — Destination port |
| 6442 | 中转港 — Zhōngzhuǎn gǎng — Cảng trung chuyển — Transshipment port |
| 6443 | 起运港 — Qǐyùn gǎng — Cảng khởi hành — Port of departure |
| 6444 | 装货地点 — Zhuānghuò dìdiǎn — Địa điểm xếp hàng — Loading location |
| 6445 | 卸货地点 — Xièhuò dìdiǎn — Địa điểm dỡ hàng — Unloading location |
| 6446 | 物流路线 — Wùliú lùxiàn — Tuyến logistics — Logistics route |
| 6447 | 海运费 — Hǎiyùnfèi — Cước vận tải biển — Sea freight |
| 6448 | 空运费 — Kōngyùnfèi — Cước vận tải hàng không — Air freight |
| 6449 | 陆运费 — Lùyùnfèi — Cước vận tải đường bộ — Land freight |
| 6450 | 铁路运费 — Tiělù yùnfèi — Cước vận tải đường sắt — Rail freight |
| 6451 | 燃油附加费 — Rényóu fùjiāfèi — Phụ phí nhiên liệu — Fuel surcharge |
| 6452 | 港杂费 — Gǎngzáfèi — Phí cảng và phụ phí liên quan — Port charges |
| 6453 | 报关费 — Bàoguānfèi — Phí khai báo hải quan — Customs declaration fee |
| 6454 | 清关费 — Qīngguānfèi — Phí thông quan — Customs clearance fee |
| 6455 | 装卸费 — Zhuāngxièfèi — Phí bốc dỡ — Loading and unloading fee |
| 6456 | 拖车费 — Tuōchēfèi — Phí xe kéo container — Trucking fee |
| 6457 | 码头费 — Mǎtóufèi — Phí bến cảng — Terminal fee |
| 6458 | 文件费 — Wénjiànfèi — Phí chứng từ — Documentation fee |
| 6459 | 操作费 — Cāozuòfèi — Phí xử lý — Handling fee |
| 6460 | 物流附加费 — Wùliú fùjiāfèi — Phụ phí logistics — Logistics surcharge |
| 6461 | 货运代理 — Huòyùn dàilǐ — Đại lý vận tải hàng hóa — Freight forwarder |
| 6462 | 货代 — Huòdài — Đại lý vận tải — Freight forwarder |
| 6463 | 船公司 — Chuán gōngsī — Công ty vận tải biển — Shipping line |
| 6464 | 航空公司 — Hángkōng gōngsī — Hãng hàng không — Airline |
| 6465 | 承运人 — Chéngyùnrén — Người vận chuyển — Carrier |
| 6466 | 托运人 — Tuōyùnrén — Người gửi hàng — Shipper |
| 6467 | 收货人 — Shōuhuòrén — Người nhận hàng — Consignee |
| 6468 | 通知人 — Tōngzhīrén — Người được thông báo — Notify party |
| 6469 | 物流服务商 — Wùliú fúwùshāng — Nhà cung cấp dịch vụ logistics — Logistics service provider |
| 6470 | 第三方物流 — Dìsānfāng wùliú — Logistics bên thứ ba — Third-party logistics |
| 6471 | 第四方物流 — Dìsìfāng wùliú — Logistics bên thứ tư — Fourth-party logistics |
| 6472 | 仓配一体 — Cāngpèi yītǐ — Tích hợp kho và giao hàng — Integrated warehousing and distribution |
| 6473 | 物流外包 — Wùliú wàibāo — Thuê ngoài logistics — Logistics outsourcing |
| 6474 | 仓储外包 — Cāngchǔ wàibāo — Thuê ngoài kho vận — Warehousing outsourcing |
| 6475 | 配送外包 — Pèisòng wàibāo — Thuê ngoài giao hàng — Delivery outsourcing |
| 6476 | 订单履行 — Dìngdān lǚxíng — Thực hiện đơn hàng — Order fulfillment |
| 6477 | 订单履约 — Dìngdān lǚyuē — Đáp ứng nghĩa vụ đơn hàng — Order fulfillment |
| 6478 | 履约管理 — Lǚyuē guǎnlǐ — Quản lý thực hiện cam kết — Fulfillment management |
| 6479 | 履约率 — Lǚyuēlǜ — Tỷ lệ thực hiện đúng cam kết — Fulfillment rate |
| 6480 | 订单满足率 — Dìngdān mǎnzúlǜ — Tỷ lệ đáp ứng đơn hàng — Order fulfillment rate |
| 6481 | 完美订单率 — Wánměi dìngdānlǜ — Tỷ lệ đơn hàng hoàn hảo — Perfect order rate |
| 6482 | 仓储效率 — Cāngchǔ xiàolǜ — Hiệu quả kho vận — Warehousing efficiency |
| 6483 | 运输效率 — Yùnshū xiàolǜ — Hiệu quả vận chuyển — Transportation efficiency |
| 6484 | 物流效率 — Wùliú xiàolǜ — Hiệu quả logistics — Logistics efficiency |
| 6485 | 订单履行周期 — Dìngdān lǚxíng zhōuqī — Chu kỳ hoàn tất đơn hàng — Order fulfillment cycle |
| 6486 | 补货周期 — Bǔhuò zhōuqī — Chu kỳ bổ sung hàng — Replenishment cycle |
| 6487 | 采购提前期 — Cǎigòu tíqiánqī — Thời gian chuẩn bị thu mua — Procurement lead time |
| 6488 | 生产提前期 — Shēngchǎn tíqiánqī — Thời gian chuẩn bị sản xuất — Production lead time |
| 6489 | 交付提前期 — Jiāofù tíqiánqī — Thời gian chuẩn bị giao hàng — Delivery lead time |
| 6490 | 安全提前期 — Ānquán tíqiánqī — Thời gian dự phòng an toàn — Safety lead time |
| 6491 | 供应计划 — Gōngyìng jìhuà — Kế hoạch cung ứng — Supply plan |
| 6492 | 需求计划 — Xūqiú jìhuà — Kế hoạch nhu cầu — Demand plan |
| 6493 | 库存计划 — Kùcún jìhuà — Kế hoạch tồn kho — Inventory plan |
| 6494 | 产销计划 — Chǎnxiāo jìhuà — Kế hoạch sản xuất và tiêu thụ — Production and sales plan |
| 6495 | 供应链计划 — Gōngyìngliàn jìhuà — Kế hoạch chuỗi cung ứng — Supply chain plan |
| 6496 | 供需计划 — Gōngxū jìhuà — Kế hoạch cung cầu — Supply-demand plan |
| 6497 | 需求管理 — Xūqiú guǎnlǐ — Quản lý nhu cầu — Demand management |
| 6498 | 供应管理 — Gōngyìng guǎnlǐ — Quản lý cung ứng — Supply management |
| 6499 | 补货 — Bǔhuò — Bổ sung hàng — Replenishment |
| 6500 | 自动补货 — Zìdòng bǔhuò — Tự động bổ sung hàng — Automatic replenishment |
| 6501 | 智能补货 — Zhìnéng bǔhuò — Bổ sung hàng thông minh — Intelligent replenishment |
| 6502 | 补货点 — Bǔhuò diǎn — Điểm bổ sung hàng — Reorder point |
| 6503 | 安全库存量 — Ānquán kùcúnliàng — Mức tồn kho an toàn — Safety stock level |
| 6504 | 最高库存 — Zuìgāo kùcún — Mức tồn kho tối đa — Maximum inventory |
| 6505 | 最低库存 — Zuìdī kùcún — Mức tồn kho tối thiểu — Minimum inventory |
| 6506 | 库存上限 — Kùcún shàngxiàn — Giới hạn tồn kho trên — Inventory upper limit |
| 6507 | 库存下限 — Kùcún xiàxiàn — Giới hạn tồn kho dưới — Inventory lower limit |
| 6508 | 库存预警线 — Kùcún yùjǐngxiàn — Ngưỡng cảnh báo tồn kho — Inventory warning threshold |
| 6509 | 库存积压风险 — Kùcún jīyā fēngxiǎn — Rủi ro tồn kho ứ đọng — Overstock risk |
| 6510 | 缺货风险 — Quēhuò fēngxiǎn — Rủi ro hết hàng — Stockout risk |
| 6511 | 供货中断风险 — Gōnghuò zhōngduàn fēngxiǎn — Rủi ro gián đoạn cung ứng — Supply interruption risk |
| 6512 | 供应链中断 — Gōngyìngliàn zhōngduàn — Gián đoạn chuỗi cung ứng — Supply chain disruption |
| 6513 | 供应链弹性 — Gōngyìngliàn tánxìng — Tính linh hoạt của chuỗi cung ứng — Supply chain resilience |
| 6514 | 供应链协同 — Gōngyìngliàn xiétóng — Phối hợp chuỗi cung ứng — Supply chain collaboration |
| 6515 | 上下游合作 — Shàngxiàyóu hézuò — Hợp tác giữa các bên thượng nguồn và hạ nguồn — Upstream and downstream cooperation |
| 6516 | 上游供应商 — Shàngyóu gōngyìngshāng — Nhà cung cấp thượng nguồn — Upstream supplier |
| 6517 | 下游客户 — Xiàyóu kèhù — Khách hàng hạ nguồn — Downstream customer |
| 6518 | 上游企业 — Shàngyóu qǐyè — Doanh nghiệp thượng nguồn — Upstream enterprise |
| 6519 | 下游企业 — Xiàyóu qǐyè — Doanh nghiệp hạ nguồn — Downstream enterprise |
| 6520 | 供应链伙伴 — Gōngyìngliàn huǒbàn — Đối tác chuỗi cung ứng — Supply chain partner |
| 6521 | 供应链整合 — Gōngyìngliàn zhěnghé — Tích hợp chuỗi cung ứng — Supply chain integration |
| 6522 | 供应链优化 — Gōngyìngliàn yōuhuà — Tối ưu chuỗi cung ứng — Supply chain optimization |
| 6523 | 供应链协作 — Gōngyìngliàn xiézuò — Hợp tác chuỗi cung ứng — Supply chain cooperation |
| 6524 | 供应链透明度 — Gōngyìngliàn tòumíngdù — Tính minh bạch chuỗi cung ứng — Supply chain transparency |
| 6525 | 采购透明度 — Cǎigòu tòumíngdù — Tính minh bạch thu mua — Procurement transparency |
| 6526 | 价格透明 — Jiàgé tòumíng — Minh bạch giá — Price transparency |
| 6527 | 交易透明 — Jiāoyì tòumíng — Minh bạch giao dịch — Transaction transparency |
| 6528 | 信息透明 — Xìnxī tòumíng — Minh bạch thông tin — Information transparency |
| 6529 | 商业透明度 — Shāngyè tòumíngdù — Tính minh bạch thương mại — Commercial transparency |
| 6530 | 采购寻源 — Cǎigòu xúnyuán — Tìm kiếm nguồn cung ứng — Procurement sourcing |
| 6531 | 供应商寻源 — Gōngyìngshāng xúnyuán — Tìm kiếm nhà cung cấp — Supplier sourcing |
| 6532 | 全球采购 — Quánqiú cǎigòu — Thu mua toàn cầu — Global sourcing |
| 6533 | 战略寻源 — Zhànlüè xúnyuán — Tìm nguồn cung chiến lược — Strategic sourcing |
| 6534 | 供应商开发 — Gōngyìngshāng kāifā — Phát triển nhà cung cấp — Supplier development |
| 6535 | 供应商合作 — Gōngyìngshāng hézuò — Hợp tác với nhà cung cấp — Supplier cooperation |
| 6536 | 供应商价格 — Gōngyìngshāng jiàgé — Giá của nhà cung cấp — Supplier price |
| 6537 | 供应商交期 — Gōngyìngshāng jiāoqī — Thời hạn giao hàng của nhà cung cấp — Supplier lead time |
| 6538 | 供应商质量 — Gōngyìngshāng zhìliàng — Chất lượng của nhà cung cấp — Supplier quality |
| 6539 | 供应商服务 — Gōngyìngshāng fúwù — Dịch vụ của nhà cung cấp — Supplier service |
| 6540 | 供应商绩效 — Gōngyìngshāng jìxiào — Hiệu suất nhà cung cấp — Supplier performance |
| 6541 | 供应商绩效考核 — Gōngyìngshāng jìxiào kǎohé — Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp — Supplier performance evaluation |
| 6542 | 供应商淘汰 — Gōngyìngshāng táotài — Loại bỏ nhà cung cấp — Supplier elimination |
| 6543 | 供应商准入标准 — Gōngyìngshāng zhǔnrù biāozhǔn — Tiêu chuẩn gia nhập nhà cung cấp — Supplier qualification criteria |
| 6544 | 供应商分类 — Gōngyìngshāng fēnlèi — Phân loại nhà cung cấp — Supplier classification |
| 6545 | 供应商分级 — Gōngyìngshāng fēnjí — Phân cấp nhà cung cấp — Supplier grading |
| 6546 | 供应商集中度 — Gōngyìngshāng jízhōngdù — Mức độ tập trung nhà cung cấp — Supplier concentration |
| 6547 | 供应商依赖 — Gōngyìngshāng yīlài — Sự phụ thuộc nhà cung cấp — Supplier dependency |
| 6548 | 单一来源采购 — Dānyī láiyuán cǎigòu — Thu mua từ một nguồn duy nhất — Single-source procurement |
| 6549 | 多元化采购 — Duōyuánhuà cǎigòu — Thu mua đa dạng nguồn — Diversified procurement |
| 6550 | 替代供应商 — Tìdài gōngyìngshāng — Nhà cung cấp thay thế — Alternative supplier |
| 6551 | 备份供应商 — Bèifèn gōngyìngshāng — Nhà cung cấp dự phòng — Backup supplier |
| 6552 | 供应商替换 — Gōngyìngshāng tìhuàn — Thay thế nhà cung cấp — Supplier replacement |
| 6553 | 采购降本 — Cǎigòu jiàngběn — Giảm chi phí thu mua — Procurement cost reduction |
| 6554 | 采购节约 — Cǎigòu jiéyuē — Tiết kiệm chi phí thu mua — Procurement savings |
| 6555 | 采购效益 — Cǎigòu xiàoyì — Hiệu quả thu mua — Procurement benefits |
| 6556 | 采购绩效 — Cǎigòu jìxiào — Hiệu suất thu mua — Procurement performance |
| 6557 | 采购绩效考核 — Cǎigòu jìxiào kǎohé — Đánh giá hiệu suất thu mua — Procurement performance evaluation |
| 6558 | 采购周期缩短 — Cǎigòu zhōuqī suōduǎn — Rút ngắn chu kỳ thu mua — Shorten procurement cycle |
| 6559 | 采购效率提升 — Cǎigòu xiàolǜ tíshēng — Nâng cao hiệu quả thu mua — Improve procurement efficiency |
| 6560 | 集中议价 — Jízhōng yìjià — Đàm phán giá tập trung — Centralized price negotiation |
| 6561 | 年度议价 — Niándù yìjià — Đàm phán giá theo năm — Annual price negotiation |
| 6562 | 价格谈判 — Jiàgé tánpàn — Đàm phán giá — Price negotiation |
| 6563 | 商务谈判策略 — Shāngwù tánpàn cèlüè — Chiến lược đàm phán thương mại — Business negotiation strategy |
| 6564 | 谈判底线 — Tánpàn dǐxiàn — Giới hạn cuối cùng khi đàm phán — Negotiation bottom line |
| 6565 | 谈判筹码 — Tánpàn chóumǎ — Quân bài đàm phán — Negotiation leverage |
| 6566 | 谈判结果 — Tánpàn jiéguǒ — Kết quả đàm phán — Negotiation outcome |
| 6567 | 谈判协议 — Tánpàn xiéyì — Thỏa thuận đàm phán — Negotiation agreement |
| 6568 | 价格让步 — Jiàgé ràngbù — Nhượng bộ về giá — Price concession |
| 6569 | 商务让步 — Shāngwù ràngbù — Nhượng bộ thương mại — Commercial concession |
| 6570 | 谈判让步 — Tánpàn ràngbù — Nhượng bộ trong đàm phán — Negotiation concession |
| 6571 | 交换条件 — Jiāohuàn tiáojiàn — Điều kiện trao đổi — Exchange condition |
| 6572 | 互惠互利 — Hùhuì hùlì — Đôi bên cùng có lợi — Mutual benefit |
| 6573 | 合作共赢 — Hézuò gòngyíng — Hợp tác cùng có lợi — Win-win cooperation |
| 6574 | 长期共赢 — Chángqī gòngyíng — Cùng có lợi lâu dài — Long-term win-win |
| 6575 | 商业利益 — Shāngyè lìyì — Lợi ích thương mại — Commercial interests |
| 6576 | 双方利益 — Shuāngfāng lìyì — Lợi ích hai bên — Interests of both parties |
| 6577 | 共同利益 — Gòngtóng lìyì — Lợi ích chung — Common interests |
| 6578 | 商业价值 — Shāngyè jiàzhí — Giá trị thương mại — Commercial value |
| 6579 | 客户价值主张 — Kèhù jiàzhí zhǔzhāng — Đề xuất giá trị cho khách hàng — Customer value proposition |
| 6580 | 价值主张 — Jiàzhí zhǔzhāng — Đề xuất giá trị — Value proposition |
| 6581 | 产品价值主张 — Chǎnpǐn jiàzhí zhǔzhāng — Đề xuất giá trị sản phẩm — Product value proposition |
| 6582 | 品牌价值主张 — Pǐnpái jiàzhí zhǔzhāng — Đề xuất giá trị thương hiệu — Brand value proposition |
| 6583 | 差异化价值 — Chāyìhuà jiàzhí — Giá trị khác biệt — Differentiated value |
| 6584 | 核心价值 — Héxīn jiàzhí — Giá trị cốt lõi — Core value |
| 6585 | 附加价值 — Fùjiā jiàzhí — Giá trị gia tăng — Added value |
| 6586 | 增值服务 — Zēngzhí fúwù — Dịch vụ gia tăng — Value-added service |
| 6587 | 附加服务 — Fùjiā fúwù — Dịch vụ bổ sung — Additional service |
| 6588 | 配套服务 — Pèitào fúwù — Dịch vụ đi kèm — Supporting services |
| 6589 | 一站式服务 — Yízhànshì fúwù — Dịch vụ một cửa/trọn gói — One-stop service |
| 6590 | 全流程服务 — Quán liúchéng fúwù — Dịch vụ toàn quy trình — End-to-end service |
| 6591 | 全渠道零售 — Quán qúdào língshòu — Bán lẻ đa kênh — Omnichannel retail |
| 6592 | 多渠道营销 — Duō qúdào yíngxiāo — Marketing đa kênh — Multichannel marketing |
| 6593 | 线上线下一体化 — Xiànshàng xiànxià yītǐhuà — Tích hợp online và offline — Online-offline integration |
| 6594 | 全渠道运营 — Quán qúdào yùnyíng — Vận hành đa kênh — Omnichannel operations |
| 6595 | 渠道融合 — Qúdào rónghé — Hợp nhất các kênh — Channel integration |
| 6596 | 线上渠道 — Xiànshàng qúdào — Kênh trực tuyến — Online channel |
| 6597 | 线下渠道 — Xiànxià qúdào — Kênh ngoại tuyến — Offline channel |
| 6598 | 传统渠道 — Chuántǒng qúdào — Kênh truyền thống — Traditional channel |
| 6599 | 智慧零售 — Zhìhuì língshòu — Bán lẻ thông minh — Smart retail |
| 6600 | 无人零售 — Wúrén língshòu — Bán lẻ không người — Unmanned retail |
| 6601 | 社区团购 — Shèqū tuángòu — Mua theo nhóm cộng đồng — Community group buying |
| 6602 | 私域流量 — Sīyù liúliàng — Lưu lượng khách hàng thuộc kênh riêng — Private-domain traffic |
| 6603 | 公域流量 — Gōngyù liúliàng — Lưu lượng khách hàng công cộng — Public-domain traffic |
| 6604 | 私域运营 — Sīyù yùnyíng — Vận hành kênh khách hàng riêng — Private-domain operations |
| 6605 | 会员运营 — Huìyuán yùnyíng — Vận hành hội viên — Membership operations |
| 6606 | 精细化运营 — Jīngxìhuà yùnyíng — Vận hành tinh细 — Refined operations |
| 6607 | 销售增长 — Xiāoshòu zēngzhǎng — Tăng trưởng bán hàng — Sales growth |
| 6608 | 收入增长 — Shōurù zēngzhǎng — Tăng trưởng doanh thu — Revenue growth |
| 6609 | 利润增长 — Lìrùn zēngzhǎng — Tăng trưởng lợi nhuận — Profit growth |
| 6610 | 增长战略 — Zēngzhǎng zhànlüè — Chiến lược tăng trưởng — Growth strategy |
| 6611 | 增长模式 — Zēngzhǎng móshì — Mô hình tăng trưởng — Growth model |
| 6612 | 增长引擎 — Zēngzhǎng yǐnqíng — Động lực tăng trưởng — Growth engine |
| 6613 | 拉新 — Lāxīn — Thu hút khách hàng mới — New customer acquisition |
| 6614 | 留存 — Liúcún — Giữ chân — Retention |
| 6615 | 裂变 — Lièbiàn — Lan truyền mở rộng người dùng — Viral growth |
| 6616 | 用户裂变 — Yònghù lièbiàn — Người dùng giới thiệu người dùng mới — User referral growth |
| 6617 | 老带新 — Lǎo dài xīn — Khách cũ giới thiệu khách mới — Existing-customer referral |
| 6618 | 会员拉新 — Huìyuán lāxīn — Thu hút hội viên mới — Member acquisition |
| 6619 | 会员留存 — Huìyuán liúcún — Giữ chân hội viên — Member retention |
| 6620 | 会员复购 — Huìyuán fùgòu — Hội viên mua lại — Member repurchase |
| 6621 | 会员等级 — Huìyuán děngjí — Cấp độ hội viên — Membership tier |
| 6622 | 会员权益 — Huìyuán quányì — Quyền lợi hội viên — Member benefits |
| 6623 | 会员福利 — Huìyuán fúlì — Phúc lợi hội viên — Membership benefits |
| 6624 | 会员积分 — Huìyuán jīfēn — Điểm hội viên — Membership points |
| 6625 | 积分商城 — Jīfēn shāngchéng — Cửa hàng đổi điểm — Points mall |
| 6626 | 积分兑换商品 — Jīfēn duìhuàn shāngpǐn — Đổi điểm lấy hàng hóa — Redeem points for products |
| 6627 | 消费积分 — Xiāofèi jīfēn — Điểm tiêu dùng — Loyalty points |
| 6628 | 积分有效期 — Jīfēn yǒuxiàoqī — Thời hạn điểm tích lũy — Points validity period |
| 6629 | 会员专享 — Huìyuán zhuānxiǎng — Dành riêng cho hội viên — Members-only |
| 6630 | 会员专属价 — Huìyuán zhuānshǔ jià — Giá riêng cho hội viên — Members-only price |
| 6631 | 会员日 — Huìyuán rì — Ngày hội viên — Membership day |
| 6632 | 会员优惠 — Huìyuán yōuhuì — Ưu đãi hội viên — Member discount |
| 6633 | 会员活动 — Huìyuán huódòng — Hoạt động dành cho hội viên — Member event |
| 6634 | 用户分层 — Yònghù fēncéng — Phân tầng người dùng — User segmentation |
| 6635 | 用户分群 — Yònghù fēnqún — Phân nhóm người dùng — User grouping |
| 6636 | 客户分层 — Kèhù fēncéng — Phân tầng khách hàng — Customer tiering |
| 6637 | 精准投放 — Jīngzhǔn tóufàng — Phân phối quảng cáo chính xác — Targeted advertising |
| 6638 | 广告投放 — Guǎnggào tóufàng — Triển khai quảng cáo — Ad placement |
| 6639 | 广告点击 — Guǎnggào diǎnjī — Lượt nhấp quảng cáo — Ad click |
| 6640 | 广告转化 — Guǎnggào zhuǎnhuà — Chuyển đổi từ quảng cáo — Ad conversion |
| 6641 | 广告曝光 — Guǎnggào bàoguāng — Hiển thị quảng cáo — Ad impression |
| 6642 | 广告预算分配 — Guǎnggào yùsuàn fēnpèi — Phân bổ ngân sách quảng cáo — Advertising budget allocation |
| 6643 | 投放效果 — Tóufàng xiàoguǒ — Hiệu quả triển khai quảng cáo — Campaign performance |
| 6644 | 营销效果 — Yíngxiāo xiàoguǒ — Hiệu quả marketing — Marketing effectiveness |
| 6645 | 推广效果 — Tuīguǎng xiàoguǒ — Hiệu quả quảng bá — Promotion effectiveness |
| 6646 | 活动效果 — Huódòng xiàoguǒ — Hiệu quả chương trình — Campaign effectiveness |
| 6647 | 品牌曝光 — Pǐnpái bàoguāng — Mức độ xuất hiện thương hiệu — Brand exposure |
| 6648 | 品牌认知 — Pǐnpái rènzhī — Nhận biết thương hiệu — Brand awareness |
| 6649 | 品牌认同 — Pǐnpái rèntóng — Sự đồng thuận với thương hiệu — Brand affinity |
| 6650 | 品牌忠诚度 — Pǐnpái zhōngchéngdù — Mức độ trung thành với thương hiệu — Brand loyalty |
| 6651 | 客户忠诚度 — Kèhù zhōngchéngdù — Mức độ trung thành của khách hàng — Customer loyalty |
| 6652 | 忠实客户 — Zhōngshí kèhù — Khách hàng trung thành — Loyal customer |
| 6653 | 品牌偏好 — Pǐnpái piānhào — Sở thích thương hiệu — Brand preference |
| 6654 | 购买偏好 — Gòumǎi piānhào — Xu hướng lựa chọn mua hàng — Purchase preference |
| 6655 | 消费偏好 — Xiāofèi piānhào — Sở thích tiêu dùng — Consumer preference |
| 6656 | 商品偏好 — Shāngpǐn piānhào — Sở thích sản phẩm — Product preference |
| 6657 | 价格敏感度 — Jiàgé mǐngǎndù — Mức độ nhạy cảm với giá — Price sensitivity |
| 6658 | 品牌敏感度 — Pǐnpái mǐngǎndù — Mức độ nhạy cảm với thương hiệu — Brand sensitivity |
| 6659 | 需求弹性 — Xūqiú tánxìng — Độ co giãn của cầu — Demand elasticity |
| 6660 | 价格弹性 — Jiàgé tánxìng — Độ co giãn theo giá — Price elasticity |
| 6661 | 消费升级 — Xiāofèi shēngjí — Nâng cấp tiêu dùng — Consumption upgrade |
| 6662 | 消费降级 — Xiāofèi jiàngjí — Hạ cấp tiêu dùng — Consumption downgrade |
| 6663 | 消费升级趋势 — Xiāofèi shēngjí qūshì — Xu hướng nâng cấp tiêu dùng — Consumption upgrade trend |
| 6664 | 消费结构 — Xiāofèi jiégòu — Cơ cấu tiêu dùng — Consumption structure |
| 6665 | 商品结构 — Shāngpǐn jiégòu — Cơ cấu sản phẩm — Product mix |
| 6666 | 产品结构 — Chǎnpǐn jiégòu — Cơ cấu sản phẩm — Product structure |
| 6667 | 销售结构 — Xiāoshòu jiégòu — Cơ cấu bán hàng — Sales mix |
| 6668 | 渠道结构 — Qúdào jiégòu — Cơ cấu kênh — Channel structure |
| 6669 | 客户结构 — Kèhù jiégòu — Cơ cấu khách hàng — Customer structure |
| 6670 | 收入结构 — Shōurù jiégòu — Cơ cấu doanh thu — Revenue structure |
| 6671 | 利润结构 — Lìrùn jiégòu — Cơ cấu lợi nhuận — Profit structure |
| 6672 | 产品组合优化 — Chǎnpǐn zǔhé yōuhuà — Tối ưu danh mục sản phẩm — Product portfolio optimization |
| 6673 | 商品组合 — Shāngpǐn zǔhé — Danh mục hàng hóa — Merchandise assortment |
| 6674 | 商品组合策略 — Shāngpǐn zǔhé cèlüè — Chiến lược danh mục hàng hóa — Product assortment strategy |
| 6675 | 产品组合策略 — Chǎnpǐn zǔhé cèlüè — Chiến lược danh mục sản phẩm — Product portfolio strategy |
| 6676 | 产品生命周期 — Chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī — Vòng đời sản phẩm — Product life cycle |
| 6677 | 导入期 — Dǎorùqī — Giai đoạn giới thiệu sản phẩm — Introduction stage |
| 6678 | 成长期 — Chéngzhǎngqī — Giai đoạn tăng trưởng — Growth stage |
| 6679 | 成熟期 — Chéngshúqī — Giai đoạn trưởng thành — Maturity stage |
| 6680 | 衰退期 — Shuāituìqī — Giai đoạn suy thoái — Decline stage |
| 6681 | 产品淘汰 — Chǎnpǐn táotài — Loại bỏ sản phẩm — Product discontinuation |
| 6682 | 产品退市 — Chǎnpǐn tuìshì — Sản phẩm rút khỏi thị trường — Product withdrawal |
| 6683 | 产品迭代 — Chǎnpǐn diédài — Lặp lại và cải tiến sản phẩm — Product iteration |
| 6684 | 产品优化 — Chǎnpǐn yōuhuà — Tối ưu sản phẩm — Product optimization |
| 6685 | 功能升级 — Gōngnéng shēngjí — Nâng cấp tính năng — Feature upgrade |
| 6686 | 版本升级 — Bǎnběn shēngjí — Nâng cấp phiên bản — Version upgrade |
| 6687 | 商业创新 — Shāngyè chuàngxīn — Đổi mới kinh doanh — Business innovation |
| 6688 | 模式创新 — Móshì chuàngxīn — Đổi mới mô hình — Model innovation |
| 6689 | 销售创新 — Xiāoshòu chuàngxīn — Đổi mới bán hàng — Sales innovation |
| 6690 | 管理创新 — Guǎnlǐ chuàngxīn — Đổi mới quản lý — Management innovation |
| 6691 | 技术创新 — Jìshù chuàngxīn — Đổi mới công nghệ — Technological innovation |
| 6692 | 平台模式 — Píngtái móshì — Mô hình nền tảng — Platform model |
| 6693 | 平台经济 — Píngtái jīngjì — Kinh tế nền tảng — Platform economy |
| 6694 | 共享经济 — Gòngxiǎng jīngjì — Kinh tế chia sẻ — Sharing economy |
| 6695 | 数字经济 — Shùzì jīngjì — Kinh tế số — Digital economy |
| 6696 | 跨境电商平台 — Kuàjìng diànshāng píngtái — Nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới — Cross-border e-commerce platform |
| 6697 | 平台流量 — Píngtái liúliàng — Lưu lượng nền tảng — Platform traffic |
| 6698 | 平台规则 — Píngtái guīzé — Quy định nền tảng — Platform rules |
| 6699 | 平台排名 — Píngtái páimíng — Xếp hạng trên nền tảng — Platform ranking |
| 6700 | 平台搜索 — Píngtái sōusuǒ — Tìm kiếm trên nền tảng — Platform search |
| 6701 | 平台推荐 — Píngtái tuījiàn — Đề xuất của nền tảng — Platform recommendation |
| 6702 | 平台活动 — Píngtái huódòng — Chương trình của nền tảng — Platform campaign |
| 6703 | 平台补贴 — Píngtái bǔtiē — Trợ giá nền tảng — Platform subsidy |
| 6704 | 平台流量扶持 — Píngtái liúliàng fúchí — Hỗ trợ lưu lượng từ nền tảng — Platform traffic support |
| 6705 | 商家入驻 — Shāngjiā rùzhù — Người bán đăng ký vào nền tảng — Seller onboarding |
| 6706 | 品牌入驻 — Pǐnpái rùzhù — Thương hiệu đăng ký vào nền tảng — Brand onboarding |
| 6707 | 开店 — Kāidiàn — Mở cửa hàng — Open a store |
| 6708 | 开网店 — Kāi wǎngdiàn — Mở cửa hàng trực tuyến — Open an online store |
| 6709 | 店铺注册 — Diànpù zhùcè — Đăng ký cửa hàng — Store registration |
| 6710 | 店铺认证 — Diànpù rènzhèng — Xác minh cửa hàng — Store verification |
| 6711 | 商家认证 — Shāngjiā rènzhèng — Xác minh người bán — Merchant verification |
| 6712 | 品牌认证 — Pǐnpái rènzhèng — Xác minh thương hiệu — Brand verification |
| 6713 | 资质认证 — Zīzhì rènzhèng — Xác nhận tư cách/năng lực — Qualification certification |
| 6714 | 商品上架 — Shāngpǐn shàngjià — Đưa sản phẩm lên bán — List a product |
| 6715 | 商品下架 — Shāngpǐn xiàjià — Gỡ sản phẩm khỏi bán — Delist a product |
| 6716 | 自动上架 — Zìdòng shàngjià — Tự động đăng sản phẩm — Automatic listing |
| 6717 | 商品审核 — Shāngpǐn shěnhé — Kiểm duyệt sản phẩm — Product review |
| 6718 | 商品违规 — Shāngpǐn wéiguī — Sản phẩm vi phạm quy định — Product violation |
| 6719 | 店铺违规 — Diànpù wéiguī — Cửa hàng vi phạm quy định — Store violation |
| 6720 | 违规下架 — Wéiguī xiàjià — Gỡ sản phẩm vi phạm — Delist for violation |
| 6721 | 限流 — Xiànliú — Hạn chế lưu lượng truy cập — Traffic restriction |
| 6722 | 封店 — Fēngdiàn — Khóa cửa hàng — Store suspension |
| 6723 | 店铺处罚 — Diànpù chǔfá — Xử phạt cửa hàng — Store penalty |
| 6724 | 商家申诉 — Shāngjiā shēnsù — Khiếu nại/kháng nghị của người bán — Seller appeal |
| 6725 | 申诉 — Shēnsù — Khiếu nại; kháng nghị — Appeal |
| 6726 | 审核通过 — Shěnhé tōngguò — Được duyệt — Approved |
| 6727 | 审核不通过 — Shěnhé bù tōngguò — Không được duyệt — Rejected |
| 6728 | 资质不全 — Zīzhì bùquán — Hồ sơ năng lực không đầy đủ — Incomplete qualifications |
| 6729 | 资料缺失 — Zīliào quēshī — Thiếu tài liệu — Missing documents |
| 6730 | 商品违规处理 — Shāngpǐn wéiguī chǔlǐ — Xử lý sản phẩm vi phạm — Product violation handling |
| 6731 | 价格违规 — Jiàgé wéiguī — Vi phạm quy định về giá — Pricing violation |
| 6732 | 夸大宣传 — Kuādà xuānchuán — Quảng cáo phóng đại — Exaggerated advertising |
| 6733 | 虚假交易 — Xūjiǎ jiāoyì — Giao dịch giả — Fake transaction |
| 6734 | 刷单 — Shuādān — Tạo đơn hàng giả — Fake orders |
| 6735 | 刷销量 — Shuā xiāoliàng — Làm giả doanh số — Fake sales |
| 6736 | 刷好评 — Shuā hǎopíng — Làm giả đánh giá tốt — Fake positive reviews |
| 6737 | 恶意评价 — Èyì píngjià — Đánh giá ác ý — Malicious review |
| 6738 | 恶意投诉 — Èyì tóusù — Khiếu nại ác ý — Malicious complaint |
| 6739 | 商业诋毁 — Shāngyè dǐhuǐ — Bôi nhọ thương mại — Commercial defamation |
| 6740 | 不正当竞争 — Bù zhèngdàng jìngzhēng — Cạnh tranh không lành mạnh — Unfair competition |
| 6741 | 回扣 — Huíkòu — Tiền lại quả — Kickback |
| 6742 | 商业回扣 — Shāngyè huíkòu — Lại quả thương mại — Commercial kickback |
| 6743 | 利益冲突 — Lìyì chōngtū — Xung đột lợi ích — Conflict of interest |
| 6744 | 关联交易 — Guānlián jiāoyì — Giao dịch liên quan — Related-party transaction |
| 6745 | 公平交易 — Gōngpíng jiāoyì — Giao dịch công bằng — Fair transaction |
| 6746 | 诚实经营 — Chéngshí jīngyíng — Kinh doanh trung thực — Honest business |
| 6747 | 诚信经营 — Chéngxìn jīngyíng — Kinh doanh uy tín — Ethical and trustworthy business |
| 6748 | 诚信合作 — Chéngxìn hézuò — Hợp tác trên cơ sở uy tín — Good-faith cooperation |
| 6749 | 企业社会责任 — Qǐyè shèhuì zérèn — Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp — Corporate social responsibility |
| 6750 | 可持续发展 — Kěchíxù fāzhǎn — Phát triển bền vững — Sustainable development |
| 6751 | 绿色采购 — Lǜsè cǎigòu — Thu mua xanh — Green procurement |
| 6752 | 绿色供应链 — Lǜsè gōngyìngliàn — Chuỗi cung ứng xanh — Green supply chain |
| 6753 | 环保产品 — Huánbǎo chǎnpǐn — Sản phẩm thân thiện môi trường — Eco-friendly product |
| 6754 | 绿色产品 — Lǜsè chǎnpǐn — Sản phẩm xanh — Green product |
| 6755 | 可回收包装 — Kě huíshōu bāozhuāng — Bao bì có thể tái chế — Recyclable packaging |
| 6756 | 节能产品 — Jiénéng chǎnpǐn — Sản phẩm tiết kiệm năng lượng — Energy-efficient product |
| 6757 | 碳足迹 — Tàn zújì — Dấu chân carbon — Carbon footprint |
| 6758 | 低碳经营 — Dītàn jīngyíng — Kinh doanh carbon thấp — Low-carbon business |
| 6759 | 绿色营销 — Lǜsè yíngxiāo — Marketing xanh — Green marketing |
| 6760 | 绿色消费 — Lǜsè xiāofèi — Tiêu dùng xanh — Green consumption |
| 6761 | 消费升级需求 — Xiāofèi shēngjí xūqiú — Nhu cầu nâng cấp tiêu dùng — Demand for consumption upgrading |
| 6762 | 品质消费 — Pǐnzhì xiāofèi — Tiêu dùng chất lượng — Quality consumption |
| 6763 | 理性消费 — Lǐxìng xiāofèi — Tiêu dùng lý tính — Rational consumption |
| 6764 | 冲动消费 — Chōngdòng xiāofèi — Mua sắm bốc đồng — Impulse buying |
| 6765 | 计划消费 — Jìhuà xiāofèi — Tiêu dùng có kế hoạch — Planned consumption |
| 6766 | 消费预算 — Xiāofèi yùsuàn — Ngân sách tiêu dùng — Consumer budget |
| 6767 | 购物预算 — Gòuwù yùsuàn — Ngân sách mua sắm — Shopping budget |
| 6768 | 必需品 — Bìxūpǐn — Hàng thiết yếu — Necessities |
| 6769 | 非必需品 — Fēi bìxūpǐn — Hàng không thiết yếu — Non-essential goods |
| 6770 | 生活用品 — Shēnghuó yòngpǐn — Đồ dùng sinh hoạt — Household goods |
| 6771 | 日用品 — Rìyòngpǐn — Đồ dùng hàng ngày — Daily necessities |
| 6772 | 家居用品 — Jiājū yòngpǐn — Đồ gia dụng — Household products |
| 6773 | 消费品 — Xiāofèipǐn — Hàng tiêu dùng — Consumer goods |
| 6774 | 快速消费品 — Kuàisù xiāofèipǐn — Hàng tiêu dùng nhanh — Fast-moving consumer goods |
| 6775 | 耐用品 — Nàiyòngpǐn — Hàng lâu bền — Durable goods |
| 6776 | 奢侈品 — Shēchǐpǐn — Hàng xa xỉ — Luxury goods |
| 6777 | 高端商品 — Gāoduān shāngpǐn — Hàng cao cấp — Premium goods |
| 6778 | 大众商品 — Dàzhòng shāngpǐn — Hàng tiêu dùng đại chúng — Mass-market goods |
| 6779 | 平价商品 — Píngjià shāngpǐn — Hàng giá bình dân — Affordable goods |
| 6780 | 性价比 — Xìngjiàbǐ — Tỷ lệ giá trên hiệu năng — Cost performance; value for money |
| 6781 | 高性价比 — Gāo xìngjiàbǐ — Có giá trị cao so với giá tiền — High value for money |
| 6782 | 性价比高 — Xìngjiàbǐ gāo — Giá trị sử dụng cao so với giá — Good value for money |
| 6783 | 性价比低 — Xìngjiàbǐ dī — Giá trị sử dụng thấp so với giá — Poor value for money |
| 6784 | 物有所值 — Wùyǒusuǒzhí — Đáng đồng tiền — Good value for money |
| 6785 | 物超所值 — Wùchāosuǒzhí — Đáng giá hơn số tiền bỏ ra — Excellent value for money |
| 6786 | 物美价廉 — Wùměi jiàlián — Hàng tốt giá rẻ — Good quality and low price |
| 6787 | 质优价廉 — Zhìyōu jiàlián — Chất lượng tốt giá hợp lý — High quality at a low price |
| 6788 | 一分钱一分货 — Yì fēn qián yì fēn huò — Tiền nào của nấy — You get what you pay for |
| 6789 | 便宜货 — Piányihuò — Hàng giá rẻ — Cheap goods |
| 6790 | 低价商品 — Dījià shāngpǐn — Hàng giá thấp — Low-priced goods |
| 6791 | 高价商品 — Gāojià shāngpǐn — Hàng giá cao — High-priced goods |
| 6792 | 价格实惠 — Jiàgé shíhuì — Giá cả phải chăng — Affordable price |
| 6793 | 价格透明 — Jiàgé tòumíng — Giá minh bạch — Transparent pricing |
| 6794 | 价格下跌 — Jiàgé xiàdiē — Giá giảm — Price decline |
| 6795 | 成本下降 — Chéngběn xiàjiàng — Chi phí giảm — Cost reduction |
| 6796 | 采购降价 — Cǎigòu jiàngjià — Giảm giá mua — Procurement price reduction |
| 6797 | 销售降价 — Xiāoshòu jiàngjià — Giảm giá bán — Sales price reduction |
| 6798 | 促销降价 — Cùxiāo jiàngjià — Giảm giá khuyến mãi — Promotional price reduction |
| 6799 | 价格优惠政策 — Jiàgé yōuhuì zhèngcè — Chính sách ưu đãi giá — Price discount policy |
| 6800 | 价格保护政策 — Jiàgé bǎohù zhèngcè — Chính sách bảo vệ giá — Price protection policy |
| 6801 | 最低成交价 — Zuìdī chéngjiāo jià — Giá chốt giao dịch thấp nhất — Minimum transaction price |
| 6802 | 目标成交价 — Mùbiāo chéngjiāo jià — Giá chốt giao dịch mục tiêu — Target transaction price |
| 6803 | 心理价位 — Xīnlǐ jiàwèi — Mức giá tâm lý — Psychological price point |
| 6804 | 接受价格 — Jiēshòu jiàgé — Mức giá có thể chấp nhận — Acceptable price |
| 6805 | 保留价格 — Bǎoliú jiàgé — Mức giá giữ lại — Reservation price |
| 6806 | 议价空间 — Yìjià kōngjiān — Khoảng thương lượng giá — Room for price negotiation |
| 6807 | 利润底线 — Lìrùn dǐxiàn — Mức lợi nhuận tối thiểu — Minimum profit threshold |
| 6808 | 报价策略 — Bàojià cèlüè — Chiến lược báo giá — Quotation strategy |
| 6809 | 价格策略 — Jiàgé cèlüè — Chiến lược giá — Pricing strategy |
| 6810 | 定价策略 — Dìngjià cèlüè — Chiến lược định giá — Pricing strategy |
| 6811 | 促销定价 — Cùxiāo dìngjià — Định giá khuyến mãi — Promotional pricing |
| 6812 | 心理定价 — Xīnlǐ dìngjià — Định giá tâm lý — Psychological pricing |
| 6813 | 渗透定价 — Shèntòu dìngjià — Định giá thâm nhập — Penetration pricing |
| 6814 | 撇脂定价 — Piēzhī dìngjià — Định giá hớt váng — Price skimming |
| 6815 | 组合定价 — Zǔhé dìngjià — Định giá theo gói — Bundle pricing |
| 6816 | 套餐价格 — Tàocān jiàgé — Giá gói sản phẩm — Package price |
| 6817 | 订阅价格 — Dìngyuè jiàgé — Giá thuê bao — Subscription price |
| 6818 | 订阅服务 — Dìngyuè fúwù — Dịch vụ thuê bao — Subscription service |
| 6819 | 月度订阅 — Yuèdù dìngyuè — Thuê bao hàng tháng — Monthly subscription |
| 6820 | 年度订阅 — Niándù dìngyuè — Thuê bao hàng năm — Annual subscription |
| 6821 | 自动续费 — Zìdòng xùfèi — Tự động gia hạn và thu phí — Automatic renewal |
| 6822 | 续费 — Xùfèi — Gia hạn và thanh toán tiếp — Renew subscription |
| 6823 | 续约 — Xùyuē — Gia hạn hợp đồng — Renew a contract |
| 6824 | 合同续期 — Hétóng xùqī — Gia hạn hợp đồng — Contract renewal |
| 6825 | 服务续费 — Fúwù xùfèi — Gia hạn dịch vụ — Service renewal |
| 6826 | 订阅用户 — Dìngyuè yònghù — Người dùng thuê bao — Subscriber |
| 6827 | 付费用户 — Fùfèi yònghù — Người dùng trả phí — Paying user |
| 6828 | 免费用户 — Miǎnfèi yònghù — Người dùng miễn phí — Free user |
| 6829 | 试用用户 — Shìyòng yònghù — Người dùng thử nghiệm — Trial user |
| 6830 | 付费转化率 — Fùfèi zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi sang trả phí — Paid conversion rate |
| 6831 | 客单价提升 — Kèdānjià tíshēng — Tăng giá trị đơn hàng trung bình — Increase average order value |
| 6832 | 订单金额提升 — Dìngdān jīn’é tíshēng — Tăng giá trị đơn hàng — Increase order value |
| 6833 | 销售额提升 — Xiāoshòu’é tíshēng — Tăng doanh số — Increase sales revenue |
| 6834 | 利润提升 — Lìrùn tíshēng — Tăng lợi nhuận — Increase profit |
| 6835 | 复购提升 — Fùgòu tíshēng — Tăng mua lại — Increase repeat purchases |
| 6836 | 客户价值提升 — Kèhù jiàzhí tíshēng — Tăng giá trị khách hàng — Increase customer value |
| 6837 | 品牌价值提升 — Pǐnpái jiàzhí tíshēng — Nâng cao giá trị thương hiệu — Increase brand value |
| 6838 | 竞争力提升 — Jìngzhēnglì tíshēng — Nâng cao năng lực cạnh tranh — Improve competitiveness |
| 6839 | 运营能力提升 — Yùnyíng nénglì tíshēng — Nâng cao năng lực vận hành — Improve operational capability |
| 6840 | 服务能力提升 — Fúwù nénglì tíshēng — Nâng cao năng lực phục vụ — Improve service capability |
| 6841 | 销售能力提升 — Xiāoshòu nénglì tíshēng — Nâng cao năng lực bán hàng — Improve sales capability |
| 6842 | 管理能力提升 — Guǎnlǐ nénglì tíshēng — Nâng cao năng lực quản lý — Improve management capability |
| 6843 | 采购需求预测 — Cǎigòu xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu thu mua — Procurement demand forecasting |
| 6844 | 销售需求预测 — Xiāoshòu xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu bán hàng — Sales demand forecasting |
| 6845 | 消费者需求预测 — Xiāofèizhě xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu người tiêu dùng — Consumer demand forecasting |
| 6846 | 市场需求预测 — Shìchǎng xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu thị trường — Market demand forecasting |
| 6847 | 销售趋势预测 — Xiāoshòu qūshì yùcè — Dự báo xu hướng bán hàng — Sales trend forecasting |
| 6848 | 市场趋势预测 — Shìchǎng qūshì yùcè — Dự báo xu hướng thị trường — Market trend forecasting |
| 6849 | 需求变化 — Xūqiú biànhuà — Biến động nhu cầu — Demand changes |
| 6850 | 市场需求旺盛 — Shìchǎng xūqiú wàngshèng — Nhu cầu thị trường mạnh — Strong market demand |
| 6851 | 市场需求疲软 — Shìchǎng xūqiú píruǎn — Nhu cầu thị trường yếu — Weak market demand |
| 6852 | 消费需求增长 — Xiāofèi xūqiú zēngzhǎng — Nhu cầu tiêu dùng tăng — Growth in consumer demand |
| 6853 | 消费需求下降 — Xiāofèi xūqiú xiàjiàng — Nhu cầu tiêu dùng giảm — Decline in consumer demand |
| 6854 | 潜在需求 — Qiánzài xūqiú — Nhu cầu tiềm ẩn — Latent demand |
| 6855 | 实际需求 — Shíjì xūqiú — Nhu cầu thực tế — Actual demand |
| 6856 | 有效需求 — Yǒuxiào xūqiú — Nhu cầu có hiệu lực — Effective demand |
| 6857 | 刚性需求 — Gāngxìng xūqiú — Nhu cầu thiết yếu — Inelastic demand |
| 6858 | 弹性需求 — Tánxìng xūqiú — Nhu cầu co giãn — Elastic demand |
| 6859 | 消费升级 — Xiāofèi shēngjí — Nâng cấp tiêu dùng — Consumption upgrading |
| 6860 | 消费降级 — Xiāofèi jiàngjí — Hạ cấp tiêu dùng — Consumption downgrading |
| 6861 | 消费结构升级 — Xiāofèi jiégòu shēngjí — Nâng cấp cơ cấu tiêu dùng — Upgrading of consumption structure |
| 6862 | 消费结构变化 — Xiāofèi jiégòu biànhuà — Thay đổi cơ cấu tiêu dùng — Changes in consumption structure |
| 6863 | 消费人群 — Xiāofèi rénqún — Đối tượng người tiêu dùng — Consumer segment |
| 6864 | 消费者画像 — Xiāofèizhě huàxiàng — Chân dung người tiêu dùng — Consumer profile |
| 6865 | 消费者心理 — Xiāofèizhě xīnlǐ — Tâm lý người tiêu dùng — Consumer psychology |
| 6866 | 消费心理 — Xiāofèi xīnlǐ — Tâm lý tiêu dùng — Consumer psychology |
| 6867 | 消费能力 — Xiāofèi nénglì — Khả năng tiêu dùng — Consumer purchasing capacity |
| 6868 | 消费频率 — Xiāofèi pínlǜ — Tần suất tiêu dùng — Consumption frequency |
| 6869 | 购买频率 — Gòumǎi pínlǜ — Tần suất mua hàng — Purchase frequency |
| 6870 | 购买周期 — Gòumǎi zhōuqī — Chu kỳ mua hàng — Purchase cycle |
| 6871 | 购买频次 — Gòumǎi píncì — Tần suất mua hàng — Purchase frequency |
| 6872 | 购买数量 — Gòumǎi shùliàng — Số lượng mua — Purchase quantity |
| 6873 | 购买金额 — Gòumǎi jīn’é — Số tiền mua hàng — Purchase amount |
| 6874 | 购买渠道 — Gòumǎi qúdào — Kênh mua hàng — Purchase channel |
| 6875 | 购买方式 — Gòumǎi fāngshì — Phương thức mua hàng — Purchase method |
| 6876 | 购买体验 — Gòumǎi tǐyàn — Trải nghiệm mua hàng — Purchase experience |
| 6877 | 购买行为 — Gòumǎi xíngwéi — Hành vi mua hàng — Purchasing behavior |
| 6878 | 购买意向强 — Gòumǎi yìxiàng qiáng — Ý định mua hàng mạnh — Strong purchase intention |
| 6879 | 购买意向弱 — Gòumǎi yìxiàng ruò — Ý định mua hàng yếu — Weak purchase intention |
| 6880 | 首次购买 — Shǒucì gòumǎi — Mua hàng lần đầu — First purchase |
| 6881 | 交叉购买 — Jiāochā gòumǎi — Mua chéo sản phẩm — Cross-buying |
| 6882 | 关联购买 — Guānlián gòumǎi — Mua sản phẩm liên quan — Related purchase |
| 6883 | 冲动购买 — Chōngdòng gòumǎi — Mua hàng bốc đồng — Impulse purchase |
| 6884 | 理性购买 — Lǐxìng gòumǎi — Mua hàng lý tính — Rational purchase |
| 6885 | 计划购买 — Jìhuà gòumǎi — Mua hàng theo kế hoạch — Planned purchase |
| 6886 | 提前购买 — Tíqián gòumǎi — Mua trước — Purchase in advance |
| 6887 | 批量购买 — Pīliàng gòumǎi — Mua số lượng lớn — Bulk purchase |
| 6888 | 大宗购买 — Dàzōng gòumǎi — Mua số lượng lớn — Large-volume purchase |
| 6889 | 团体采购 — Tuántǐ cǎigòu — Thu mua tập thể — Group procurement |
| 6890 | 集中采购 — Jízhōng cǎigòu — Thu mua tập trung — Centralized procurement |
| 6891 | 零星采购 — Língxīng cǎigòu — Thu mua lẻ tẻ — Sporadic procurement |
| 6892 | 紧急采购 — Jǐnjí cǎigòu — Thu mua khẩn cấp — Emergency procurement |
| 6893 | 国际采购中心 — Guójì cǎigòu zhōngxīn — Trung tâm thu mua quốc tế — International procurement center |
| 6894 | 采购中心 — Cǎigòu zhōngxīn — Trung tâm thu mua — Procurement center |
| 6895 | 采购平台 — Cǎigòu píngtái — Nền tảng thu mua — Procurement platform |
| 6896 | 采购系统 — Cǎigòu xìtǒng — Hệ thống thu mua — Procurement system |
| 6897 | 电子采购 — Diànzǐ cǎigòu — Thu mua điện tử — E-procurement |
| 6898 | 在线采购 — Zàixiàn cǎigòu — Thu mua trực tuyến — Online procurement |
| 6899 | 采购数字化 — Cǎigòu shùzìhuà — Số hóa thu mua — Procurement digitalization |
| 6900 | 采购自动化 — Cǎigòu zìdònghuà — Tự động hóa thu mua — Procurement automation |
| 6901 | 智能采购 — Zhìnéng cǎigòu — Thu mua thông minh — Smart procurement |
| 6902 | 采购协同 — Cǎigòu xiétóng — Phối hợp thu mua — Procurement collaboration |
| 6903 | 采购协同管理 — Cǎigòu xiétóng guǎnlǐ — Quản lý phối hợp thu mua — Procurement collaboration management |
| 6904 | 采购执行 — Cǎigòu zhíxíng — Thực hiện thu mua — Procurement execution |
| 6905 | 采购订单执行 — Cǎigòu dìngdān zhíxíng — Thực hiện đơn mua hàng — Purchase order execution |
| 6906 | 采购订单跟踪 — Cǎigòu dìngdān gēnzōng — Theo dõi đơn mua hàng — Purchase order tracking |
| 6907 | 采购交付 — Cǎigòu jiāofù — Giao hàng theo đơn mua — Procurement delivery |
| 6908 | 采购验收 — Cǎigòu yànshōu — Nghiệm thu mua hàng — Procurement acceptance |
| 6909 | 采购入库 — Cǎigòu rùkù — Nhập kho hàng mua — Purchased goods receipt |
| 6910 | 采购退货 — Cǎigòu tuìhuò — Trả hàng mua — Purchase return |
| 6911 | 采购退货单 — Cǎigòu tuìhuòdān — Phiếu trả hàng mua — Purchase return note |
| 6912 | 采购对账 — Cǎigòu duìzhàng — Đối soát mua hàng — Procurement reconciliation |
| 6913 | 采购付款 — Cǎigòu fùkuǎn — Thanh toán mua hàng — Procurement payment |
| 6914 | 采购发票 — Cǎigòu fāpiào — Hóa đơn mua hàng — Purchase invoice |
| 6915 | 采购成本核算 — Cǎigòu chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí thu mua — Procurement cost accounting |
| 6916 | 采购成本分析 — Cǎigòu chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí thu mua — Procurement cost analysis |
| 6917 | 采购价格分析 — Cǎigòu jiàgé fēnxī — Phân tích giá mua — Purchase price analysis |
| 6918 | 采购价格比较 — Cǎigòu jiàgé bǐjiào — So sánh giá mua — Purchase price comparison |
| 6919 | 比价 — Bǐjià — So sánh giá — Price comparison |
| 6920 | 询价比价 — Xúnjià bǐjià — Hỏi giá và so sánh giá — Request and compare quotations |
| 6921 | 多方比价 — Duōfāng bǐjià — So sánh giá từ nhiều bên — Multi-vendor price comparison |
| 6922 | 最高报价 — Zuìgāo bàojià — Báo giá cao nhất — Highest quotation |
| 6923 | 平均报价 — Píngjūn bàojià — Báo giá trung bình — Average quotation |
| 6924 | 有效报价 — Yǒuxiào bàojià — Báo giá hợp lệ — Valid quotation |
| 6925 | 无效报价 — Wúxiào bàojià — Báo giá không hợp lệ — Invalid quotation |
| 6926 | 采购询价 — Cǎigòu xúnjià — Yêu cầu báo giá mua hàng — Procurement inquiry |
| 6927 | 询价请求 — Xúnjià qǐngqiú — Yêu cầu báo giá — Request for quotation |
| 6928 | 报价邀请 — Bàojià yāoqǐng — Mời báo giá — Invitation to quote |
| 6929 | 招标 — Zhāobiāo — Đấu thầu — Tendering |
| 6930 | 投标 — Tóubiāo — Dự thầu — Bid; tender |
| 6931 | 招标文件 — Zhāobiāo wénjiàn — Hồ sơ mời thầu — Tender documents |
| 6932 | 投标文件 — Tóubiāo wénjiàn — Hồ sơ dự thầu — Bidding documents |
| 6933 | 招标公告 — Zhāobiāo gōnggào — Thông báo mời thầu — Tender announcement |
| 6934 | 中标 — Zhòngbiāo — Trúng thầu — Win the tender |
| 6935 | 落标 — Luòbiāo — Không trúng thầu — Lose the tender |
| 6936 | 中标通知书 — Zhòngbiāo tōngzhīshū — Thông báo trúng thầu — Notice of award |
| 6937 | 投标报价 — Tóubiāo bàojià — Giá dự thầu — Bid price |
| 6938 | 投标价格 — Tóubiāo jiàgé — Giá dự thầu — Tender price |
| 6939 | 评标 — Píngbiāo — Đánh giá hồ sơ dự thầu — Bid evaluation |
| 6940 | 评标标准 — Píngbiāo biāozhǔn — Tiêu chí đánh giá thầu — Bid evaluation criteria |
| 6941 | 招标方 — Zhāobiāofāng — Bên mời thầu — Tendering party |
| 6942 | 投标方 — Tóubiāofāng — Bên dự thầu — Bidding party |
| 6943 | 采购方 — Cǎigòu fāng — Bên mua/đơn vị thu mua — Purchasing party |
| 6944 | 供应商入围 — Gōngyìngshāng rùwéi — Nhà cung cấp lọt danh sách — Supplier shortlist qualification |
| 6945 | 供应商名单 — Gōngyìngshāng míngdān — Danh sách nhà cung cấp — Supplier list |
| 6946 | 供应商池 — Gōngyìngshāng chí — Danh sách/cơ sở nhà cung cấp — Supplier pool |
| 6947 | 长期供应商 — Chángqī gōngyìngshāng — Nhà cung cấp lâu dài — Long-term supplier |
| 6948 | 供应商排名 — Gōngyìngshāng páimíng — Xếp hạng nhà cung cấp — Supplier ranking |
| 6949 | 供应商评分 — Gōngyìngshāng píngfēn — Chấm điểm nhà cung cấp — Supplier scoring |
| 6950 | 供应商评价 — Gōngyìngshāng píngjià — Đánh giá nhà cung cấp — Supplier evaluation |
| 6951 | 供应商现场审核 — Gōngyìngshāng xiànchǎng shěnhé — Đánh giá nhà cung cấp tại chỗ — On-site supplier audit |
| 6952 | 供应商质量审核 — Gōngyìngshāng zhìliàng shěnhé — Đánh giá chất lượng nhà cung cấp — Supplier quality audit |
| 6953 | 供应商交期管理 — Gōngyìngshāng jiāoqī guǎnlǐ — Quản lý thời hạn giao hàng của nhà cung cấp — Supplier delivery management |
| 6954 | 供应商成本管理 — Gōngyìngshāng chéngběn guǎnlǐ — Quản lý chi phí nhà cung cấp — Supplier cost management |
| 6955 | 供应商关系管理 — Gōngyìngshāng guānxì guǎnlǐ — Quản lý quan hệ nhà cung cấp — Supplier relationship management |
| 6956 | 供应商协同 — Gōngyìngshāng xiétóng — Phối hợp với nhà cung cấp — Supplier collaboration |
| 6957 | 供应商开发计划 — Gōngyìngshāng kāifā jìhuà — Kế hoạch phát triển nhà cung cấp — Supplier development plan |
| 6958 | 供应商改善 — Gōngyìngshāng gǎishàn — Cải thiện nhà cung cấp — Supplier improvement |
| 6959 | 供应商整改 — Gōngyìngshāng zhěnggǎi — Khắc phục sai sót của nhà cung cấp — Supplier corrective action |
| 6960 | 供应商退出 — Gōngyìngshāng tuìchū — Nhà cung cấp rút khỏi hệ thống — Supplier exit |
| 6961 | 供应商淘汰机制 — Gōngyìngshāng táotài jīzhì — Cơ chế loại bỏ nhà cung cấp — Supplier elimination mechanism |
| 6962 | 供应商准入机制 — Gōngyìngshāng zhǔnrù jīzhì — Cơ chế phê duyệt nhà cung cấp — Supplier qualification mechanism |
| 6963 | 供应商风险评估 — Gōngyìngshāng fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro nhà cung cấp — Supplier risk assessment |
| 6964 | 供应商集中风险 — Gōngyìngshāng jízhōng fēngxiǎn — Rủi ro tập trung nhà cung cấp — Supplier concentration risk |
| 6965 | 供应商依赖风险 — Gōngyìngshāng yīlài fēngxiǎn — Rủi ro phụ thuộc nhà cung cấp — Supplier dependency risk |
| 6966 | 供应保障 — Gōngyìng bǎozhàng — Bảo đảm cung ứng — Supply assurance |
| 6967 | 供应保障能力 — Gōngyìng bǎozhàng nénglì — Năng lực bảo đảm cung ứng — Supply assurance capability |
| 6968 | 保供 — Bǎogōng — Bảo đảm nguồn cung — Ensure supply |
| 6969 | 保供稳价 — Bǎogōng wěnjià — Bảo đảm nguồn cung và ổn định giá — Ensure supply and price stability |
| 6970 | 稳定供应 — Wěndìng gōngyìng — Cung ứng ổn định — Stable supply |
| 6971 | 持续供应 — Chíxù gōngyìng — Cung ứng liên tục — Continuous supply |
| 6972 | 紧急供货 — Jǐnjí gōnghuò — Cung ứng khẩn cấp — Emergency supply |
| 6973 | 临时供货 — Línshí gōnghuò — Cung ứng tạm thời — Temporary supply |
| 6974 | 订单供货 — Dìngdān gōnghuò — Cung ứng theo đơn hàng — Order-based supply |
| 6975 | 按单生产 — Àndān shēngchǎn — Sản xuất theo đơn — Make-to-order production |
| 6976 | 按需生产 — Ànxū shēngchǎn — Sản xuất theo nhu cầu — Make-to-demand production |
| 6977 | 备货生产 — Bèihuò shēngchǎn — Sản xuất để dự trữ hàng — Make-to-stock production |
| 6978 | 库存生产 — Kùcún shēngchǎn — Sản xuất để tồn kho — Make-to-stock production |
| 6979 | 定制生产 — Dìngzhì shēngchǎn — Sản xuất theo yêu cầu — Customized production |
| 6980 | 柔性生产 — Róuxìng shēngchǎn — Sản xuất linh hoạt — Flexible production |
| 6981 | 柔性供应链 — Róuxìng gōngyìngliàn — Chuỗi cung ứng linh hoạt — Flexible supply chain |
| 6982 | 小批量生产 — Xiǎo pīliàng shēngchǎn — Sản xuất lô nhỏ — Small-batch production |
| 6983 | 大批量生产 — Dà pīliàng shēngchǎn — Sản xuất lô lớn — Mass production |
| 6984 | 生产计划 — Shēngchǎn jìhuà — Kế hoạch sản xuất — Production plan |
| 6985 | 生产排程 — Shēngchǎn páichéng — Lập lịch sản xuất — Production scheduling |
| 6986 | 产能计划 — Chǎnnéng jìhuà — Kế hoạch công suất sản xuất — Capacity planning |
| 6987 | 产能利用率 — Chǎnnéng lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng công suất — Capacity utilization rate |
| 6988 | 单位生产成本 — Dānwèi shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất đơn vị — Unit production cost |
| 6989 | 原材料成本 — Yuáncáiliào chéngběn — Chi phí nguyên vật liệu — Raw material cost |
| 6990 | 采购原材料 — Cǎigòu yuáncáiliào — Mua nguyên vật liệu — Procure raw materials |
| 6991 | 原材料供应 — Yuáncáiliào gōngyìng — Cung ứng nguyên vật liệu — Raw material supply |
| 6992 | 原材料库存 — Yuáncáiliào kùcún — Tồn kho nguyên vật liệu — Raw material inventory |
| 6993 | 原材料涨价 — Yuáncáiliào zhǎngjià — Giá nguyên vật liệu tăng — Raw material price increase |
| 6994 | 原材料短缺 — Yuáncáiliào duǎnquē — Thiếu nguyên vật liệu — Raw material shortage |
| 6995 | 物料采购 — Wùliào cǎigòu — Thu mua vật tư — Material procurement |
| 6996 | 物料管理 — Wùliào guǎnlǐ — Quản lý vật tư — Materials management |
| 6997 | 物料库存 — Wùliào kùcún — Tồn kho vật tư — Material inventory |
| 6998 | 物料编码 — Wùliào biānmǎ — Mã vật tư — Material code |
| 6999 | 物料清单 — Wùliào qīngdān — Danh mục vật tư — Bill of materials |
| 7000 | 安全库存水平 — Ānquán kùcún shuǐpíng — Mức tồn kho an toàn — Safety stock level |
| 7001 | 库存警戒线 — Kùcún jǐngjièxiàn — Ngưỡng cảnh báo tồn kho — Inventory warning line |
| 7002 | 库存预警机制 — Kùcún yùjǐng jīzhì — Cơ chế cảnh báo tồn kho — Inventory warning mechanism |
| 7003 | 库存结构优化 — Kùcún jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu tồn kho — Inventory structure optimization |
| 7004 | 库存清理 — Kùcún qīnglǐ — Xử lý hàng tồn kho — Inventory clearance |
| 7005 | 库存消化 — Kùcún xiāohuà — Tiêu thụ lượng hàng tồn — Inventory reduction |
| 7006 | 库存去化 — Kùcún qùhuà — Giải phóng tồn kho — Inventory liquidation |
| 7007 | 库存积压处理 — Kùcún jīyā chǔlǐ — Xử lý tồn kho ứ đọng — Overstock disposal |
| 7008 | 滞销库存 — Zhìxiāo kùcún — Tồn kho hàng bán chậm — Slow-moving inventory |
| 7009 | 呆滞库存 — Dāizhì kùcún — Tồn kho chậm luân chuyển — Slow-moving inventory |
| 7010 | 过期库存 — Guòqī kùcún — Tồn kho hết hạn — Expired inventory |
| 7011 | 折价销售 — Zhéjià xiāoshòu — Bán giảm giá — Discounted sale |
| 7012 | 降价处理 — Jiàngjià chǔlǐ — Giảm giá để xử lý hàng — Price reduction for clearance |
| 7013 | 清仓处理 — Qīngcāng chǔlǐ — Xử lý thanh lý hàng tồn — Clearance handling |
| 7014 | 报损 — Bàosǔn — Báo giảm do tổn thất — Write-off for loss |
| 7015 | 报废 — Bàofèi — Thanh lý/hủy bỏ do không sử dụng được — Scrap |
| 7016 | 商品报损 — Shāngpǐn bàosǔn — Báo tổn thất hàng hóa — Goods loss write-off |
| 7017 | 商品报废 — Shāngpǐn bàofèi — Hủy bỏ hàng hóa — Product scrapping |
| 7018 | 库存报废 — Kùcún bàofèi — Hủy hàng tồn kho — Inventory scrapping |
| 7019 | 损耗率 — Sǔnhàolǜ — Tỷ lệ hao hụt — Loss rate |
| 7020 | 报损率 — Bàosǔnlǜ — Tỷ lệ báo tổn thất — Write-off rate |
| 7021 | 库存损耗率 — Kùcún sǔnhàolǜ — Tỷ lệ hao hụt tồn kho — Inventory shrinkage rate |
| 7022 | 盘点差异 — Pándiǎn chāyì — Chênh lệch kiểm kê — Inventory count discrepancy |
| 7023 | 库存差异处理 — Kùcún chāyì chǔlǐ — Xử lý chênh lệch tồn kho — Inventory discrepancy handling |
| 7024 | 仓库调拨 — Cāngkù diàobō — Điều chuyển hàng giữa kho — Warehouse transfer |
| 7025 | 库存调拨 — Kùcún diàobō — Điều chuyển tồn kho — Inventory transfer |
| 7026 | 跨仓调拨 — Kuàcāng diàobō — Điều chuyển giữa các kho — Inter-warehouse transfer |
| 7027 | 门店调拨 — Méndiàn diàobō — Điều chuyển hàng giữa cửa hàng — Store transfer |
| 7028 | 仓间调拨 — Cāngjiān diàobō — Điều chuyển giữa các kho — Inter-warehouse transfer |
| 7029 | 货物调拨 — Huòwù diàobō — Điều chuyển hàng hóa — Goods transfer |
| 7030 | 调拨单 — Diàobōdān — Phiếu điều chuyển — Transfer order |
| 7031 | 配送单 — Pèisòngdān — Phiếu giao hàng — Delivery order |
| 7032 | 运输单 — Yùnshūdān — Phiếu vận chuyển — Transport document |
| 7033 | 物流单据 — Wùliú dānjù — Chứng từ logistics — Logistics documents |
| 7034 | 商业单据 — Shāngyè dānjù — Chứng từ thương mại — Commercial documents |
| 7035 | 贸易单据 — Màoyì dānjù — Chứng từ thương mại quốc tế — Trade documents |
| 7036 | 单据审核 — Dānjù shěnhé — Kiểm duyệt chứng từ — Document review |
| 7037 | 单据管理 — Dānjù guǎnlǐ — Quản lý chứng từ — Document management |
| 7038 | 单据归档 — Dānjù guīdàng — Lưu trữ chứng từ — Document archiving |
| 7039 | 电子单据 — Diànzǐ dānjù — Chứng từ điện tử — Electronic document |
| 7040 | 电子签章 — Diànzǐ qiānzhāng — Chữ ký điện tử — Electronic seal |
| 7041 | 订单归档 — Dìngdān guīdàng — Lưu trữ đơn hàng — Order archiving |
| 7042 | 客户档案管理 — Kèhù dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ khách hàng — Customer file management |
| 7043 | 供应商档案 — Gōngyìngshāng dàng’àn — Hồ sơ nhà cung cấp — Supplier file |
| 7044 | 商品档案 — Shāngpǐn dàng’àn — Hồ sơ hàng hóa — Product master data |
| 7045 | 商品资料 — Shāngpǐn zīliào — Thông tin hàng hóa — Product information |
| 7046 | 产品资料 — Chǎnpǐn zīliào — Thông tin sản phẩm — Product information |
| 7047 | 规格参数 — Guīgé cānshù — Thông số quy cách — Specifications and parameters |
| 7048 | 性能参数 — Xìngnéng cānshù — Thông số hiệu năng — Performance parameters |
| 7049 | 包装规格 — Bāozhuāng guīgé — Quy cách đóng gói — Packaging specifications |
| 7050 | 装箱规格 — Zhuāngxiāng guīgé — Quy cách đóng thùng — Carton specifications |
| 7051 | 运输包装 — Yùnshū bāozhuāng — Bao bì vận chuyển — Transport packaging |
| 7052 | 销售包装 — Xiāoshòu bāozhuāng — Bao bì bán hàng — Sales packaging |
| 7053 | 零售包装 — Língshòu bāozhuāng — Bao bì bán lẻ — Retail packaging |
| 7054 | 外箱 — Wàixiāng — Thùng bên ngoài — Outer carton |
| 7055 | 内包装 — Nèi bāozhuāng — Bao bì bên trong — Inner packaging |
| 7056 | 外包装 — Wài bāozhuāng — Bao bì bên ngoài — Outer packaging |
| 7057 | 包装数量 — Bāozhuāng shùliàng — Số lượng đóng gói — Packaging quantity |
| 7058 | 装箱数量 — Zhuāngxiāng shùliàng — Số lượng mỗi thùng — Carton quantity |
| 7059 | 体积重量 — Tǐjī zhòngliàng — Trọng lượng thể tích — Volumetric weight |
| 7060 | 包装体积 — Bāozhuāng tǐjī — Thể tích bao bì — Packaging volume |
| 7061 | 货物体积 — Huòwù tǐjī — Thể tích hàng hóa — Cargo volume |
| 7062 | 装载量 — Zhuāngzàiliàng — Khả năng/số lượng xếp hàng — Loading capacity |
| 7063 | 装载率 — Zhuāngzàilǜ — Tỷ lệ sử dụng tải trọng — Load utilization rate |
| 7064 | 运输容量 — Yùnshū róngliàng — Năng lực vận chuyển — Transport capacity |
| 7065 | 仓储容量 — Cāngchǔ róngliàng — Sức chứa kho — Warehouse capacity |
| 7066 | 仓库容量 — Cāngkù róngliàng — Sức chứa của kho — Warehouse capacity |
| 7067 | 仓库利用率 — Cāngkù lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng kho — Warehouse utilization rate |
| 7068 | 库容 — Kùróng — Dung lượng kho — Warehouse capacity |
| 7069 | 库存容量 — Kùcún róngliàng — Dung lượng tồn kho — Inventory capacity |
| 7070 | 仓库面积 — Cāngkù miànjī — Diện tích kho — Warehouse area |
| 7071 | 仓储面积 — Cāngchǔ miànjī — Diện tích kho vận — Warehousing area |
| 7072 | 冷库存储 — Lěngkù cúnchǔ — Lưu kho lạnh — Cold storage |
| 7073 | 温控运输 — Wēnkòng yùnshū — Vận chuyển kiểm soát nhiệt độ — Temperature-controlled transport |
| 7074 | 贵重物品 — Guìzhòng wùpǐn — Hàng hóa có giá trị cao — Valuable goods |
| 7075 | 特殊商品 — Tèshū shāngpǐn — Hàng hóa đặc biệt — Special goods |
| 7076 | 大件商品 — Dàjiàn shāngpǐn — Hàng cồng kềnh — Bulky goods |
| 7077 | 小件商品 — Xiǎojiàn shāngpǐn — Hàng nhỏ — Small items |
| 7078 | 超重货物 — Chāozhòng huòwù — Hàng quá trọng lượng — Overweight cargo |
| 7079 | 超尺寸货物 — Chāo chǐcùn huòwù — Hàng quá khổ — Oversized cargo |
| 7080 | 货物分类 — Huòwù fēnlèi — Phân loại hàng hóa — Cargo classification |
| 7081 | 品类 — Pǐnlèi — Ngành hàng; nhóm sản phẩm — Product category |
| 7082 | 品类管理 — Pǐnlèi guǎnlǐ — Quản lý ngành hàng — Category management |
| 7083 | 品类策略 — Pǐnlèi cèlüè — Chiến lược ngành hàng — Category strategy |
| 7084 | 品类结构 — Pǐnlèi jiégòu — Cơ cấu ngành hàng — Category structure |
| 7085 | 重点品类 — Zhòngdiǎn pǐnlèi — Ngành hàng trọng điểm — Key category |
| 7086 | 核心品类 — Héxīn pǐnlèi — Ngành hàng cốt lõi — Core category |
| 7087 | 高毛利品类 — Gāo máolì pǐnlèi — Nhóm hàng lợi nhuận gộp cao — High-margin category |
| 7088 | 低毛利品类 — Dī máolì pǐnlèi — Nhóm hàng lợi nhuận gộp thấp — Low-margin category |
| 7089 | 引流品类 — Yǐnliú pǐnlèi — Nhóm hàng thu hút khách — Traffic-driving category |
| 7090 | 利润品类 — Lìrùn pǐnlèi — Nhóm hàng tạo lợi nhuận — Profit category |
| 7091 | 战略品类 — Zhànlüè pǐnlèi — Ngành hàng chiến lược — Strategic category |
| 7092 | 季节性商品 — Jìjiéxìng shāngpǐn — Hàng hóa theo mùa — Seasonal goods |
| 7093 | 节日商品 — Jiérì shāngpǐn — Hàng hóa dịp lễ — Holiday goods |
| 7094 | 礼盒 — Lǐhé — Hộp quà — Gift box |
| 7095 | 定制礼品 — Dìngzhì lǐpǐn — Quà tặng tùy chỉnh — Customized gift |
| 7096 | 促销礼品 — Cùxiāo lǐpǐn — Quà tặng khuyến mãi — Promotional gift |
| 7097 | 赠送 — Zèngsòng — Tặng — Give as a gift |
| 7098 | 赠送商品 — Zèngsòng shāngpǐn — Tặng sản phẩm — Give a product as a gift |
| 7099 | 免费赠品 — Miǎnfèi zèngpǐn — Quà tặng miễn phí — Free gift |
| 7100 | 买赠 — Mǎizèng — Mua hàng tặng quà — Buy-and-gift promotion |
| 7101 | 满赠活动 — Mǎnzèng huódòng — Chương trình mua đủ mức được tặng quà — Spend-and-gift promotion |
| 7102 | 抽奖 — Chōujiǎng — Bốc thăm trúng thưởng — Lucky draw |
| 7103 | 抽奖活动 — Chōujiǎng huódòng — Chương trình bốc thăm — Lucky draw campaign |
| 7104 | 优惠抽奖 — Yōuhuì chōujiǎng — Bốc thăm nhận ưu đãi — Promotional lucky draw |
| 7105 | 促销活动 — Cùxiāo huódòng — Hoạt động khuyến mãi — Promotion campaign |
| 7106 | 线上活动 — Xiànshàng huódòng — Hoạt động trực tuyến — Online campaign |
| 7107 | 线下活动 — Xiànxià huódòng — Hoạt động trực tiếp — Offline campaign |
| 7108 | 活动报名 — Huódòng bàomíng — Đăng ký tham gia chương trình — Event registration |
| 7109 | 活动报名人数 — Huódòng bàomíng rénshù — Số người đăng ký chương trình — Event registrations |
| 7110 | 活动参与率 — Huódòng cānyùlǜ — Tỷ lệ tham gia chương trình — Participation rate |
| 7111 | 活动转化率 — Huódòng zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi của chương trình — Campaign conversion rate |
| 7112 | 营销活动预算 — Yíngxiāo huódòng yùsuàn — Ngân sách hoạt động marketing — Marketing campaign budget |
| 7113 | 活动成本 — Huódòng chéngběn — Chi phí chương trình — Campaign cost |
| 7114 | 活动收益 — Huódòng shōuyì — Doanh thu/lợi ích từ chương trình — Campaign return |
| 7115 | 活动复盘 — Huódòng fùpán — Đánh giá lại sau chương trình — Campaign review |
| 7116 | 营销复盘 — Yíngxiāo fùpán — Đánh giá lại hoạt động marketing — Marketing review |
| 7117 | 销售复盘 — Xiāoshòu fùpán — Đánh giá lại hoạt động bán hàng — Sales review |
| 7118 | 经营复盘 — Jīngyíng fùpán — Đánh giá lại hoạt động kinh doanh — Business review |
| 7119 | 经验总结 — Jīngyàn zǒngjié — Tổng kết kinh nghiệm — Experience summary |
| 7120 | 问题总结 — Wèntí zǒngjié — Tổng kết vấn đề — Problem summary |
| 7121 | 改进措施 — Gǎijìn cuòshī — Biện pháp cải tiến — Improvement measures |
| 7122 | 优化方案 — Yōuhuà fāng’àn — Phương án tối ưu — Optimization plan |
| 7123 | 改进方案 — Gǎijìn fāng’àn — Phương án cải tiến — Improvement plan |
| 7124 | 整改措施 — Zhěnggǎi cuòshī — Biện pháp khắc phục — Corrective measures |
| 7125 | 预防措施 — Yùfáng cuòshī — Biện pháp phòng ngừa — Preventive measures |
| 7126 | 持续改进 — Chíxù gǎijìn — Cải tiến liên tục — Continuous improvement |
| 7127 | 持续优化 — Chíxù yōuhuà — Tối ưu liên tục — Continuous optimization |
| 7128 | 运营优化 — Yùnyíng yōuhuà — Tối ưu vận hành — Operations optimization |
| 7129 | 流程优化 — Liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình — Process optimization |
| 7130 | 采购流程优化 — Cǎigòu liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình thu mua — Procurement process optimization |
| 7131 | 物流优化 — Wùliú yōuhuà — Tối ưu logistics — Logistics optimization |
| 7132 | 成本优化 — Chéngběn yōuhuà — Tối ưu chi phí — Cost optimization |
| 7133 | 价格优化 — Jiàgé yōuhuà — Tối ưu giá — Price optimization |
| 7134 | 服务优化 — Fúwù yōuhuà — Tối ưu dịch vụ — Service optimization |
| 7135 | 客户体验优化 — Kèhù tǐyàn yōuhuà — Tối ưu trải nghiệm khách hàng — Customer experience optimization |
| 7136 | 购物体验优化 — Gòuwù tǐyàn yōuhuà — Tối ưu trải nghiệm mua sắm — Shopping experience optimization |
| 7137 | 转化率优化 — Zhuǎnhuàlǜ yōuhuà — Tối ưu tỷ lệ chuyển đổi — Conversion rate optimization |
| 7138 | 销售转化优化 — Xiāoshòu zhuǎnhuà yōuhuà — Tối ưu chuyển đổi bán hàng — Sales conversion optimization |
| 7139 | 页面转化优化 — Yèmiàn zhuǎnhuà yōuhuà — Tối ưu chuyển đổi trang — Page conversion optimization |
| 7140 | 商品页面优化 — Shāngpǐn yèmiàn yōuhuà — Tối ưu trang sản phẩm — Product page optimization |
| 7141 | 搜索优化 — Sōusuǒ yōuhuà — Tối ưu tìm kiếm — Search optimization |
| 7142 | 关键词优化 — Guānjiàncí yōuhuà — Tối ưu từ khóa — Keyword optimization |
| 7143 | 搜索引擎优化 — Sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà — Tối ưu công cụ tìm kiếm — Search engine optimization |
| 7144 | 自然流量 — Zìrán liúliàng — Lưu lượng tự nhiên — Organic traffic |
| 7145 | 付费流量 — Fùfèi liúliàng — Lưu lượng trả phí — Paid traffic |
| 7146 | 搜索流量 — Sōusuǒ liúliàng — Lưu lượng từ tìm kiếm — Search traffic |
| 7147 | 推荐流量 — Tuījiàn liúliàng — Lưu lượng từ đề xuất — Referral/recommendation traffic |
| 7148 | 社交流量 — Shèjiāo liúliàng — Lưu lượng mạng xã hội — Social traffic |
| 7149 | 内容流量 — Nèiróng liúliàng — Lưu lượng từ nội dung — Content traffic |
| 7150 | 流量来源 — Liúliàng láiyuán — Nguồn lưu lượng — Traffic source |
| 7151 | 流量成本 — Liúliàng chéngběn — Chi phí lưu lượng — Traffic acquisition cost |
| 7152 | 流量转化 — Liúliàng zhuǎnhuà — Chuyển đổi lưu lượng — Traffic conversion |
| 7153 | 流量价值 — Liúliàng jiàzhí — Giá trị lưu lượng — Traffic value |
| 7154 | 流量池 — Liúliàng chí — Tệp lưu lượng — Traffic pool |
| 7155 | 用户池 — Yònghù chí — Tệp người dùng — User pool |
| 7156 | 客户池 — Kèhù chí — Tệp khách hàng — Customer pool |
| 7157 | 私域客户池 — Sīyù kèhù chí — Tệp khách hàng riêng — Private-domain customer pool |
| 7158 | 公域获客 — Gōngyù huòkè — Thu hút khách từ kênh công cộng — Public-domain customer acquisition |
| 7159 | 私域获客 — Sīyù huòkè — Thu hút khách vào kênh riêng — Private-domain customer acquisition |
| 7160 | 私域转化 — Sīyù zhuǎnhuà — Chuyển đổi trong kênh riêng — Private-domain conversion |
| 7161 | 社群转化 — Shèqún zhuǎnhuà — Chuyển đổi từ cộng đồng — Community conversion |
| 7162 | 社群裂变 — Shèqún lièbiàn — Lan truyền mở rộng cộng đồng — Community growth |
| 7163 | 微信群营销 — Wēixìn qún yíngxiāo — Marketing qua nhóm WeChat — WeChat group marketing |
| 7164 | 公众号营销 — Gōngzhònghào yíngxiāo — Marketing qua tài khoản công chúng — Official account marketing |
| 7165 | 小程序商城 — Xiǎochéngxù shāngchéng — Cửa hàng mini program — Mini-program store |
| 7166 | 微信小店 — Wēixìn xiǎodiàn — Cửa hàng WeChat — WeChat store |
| 7167 | 直播间流量 — Zhíbōjiān liúliàng — Lưu lượng phòng livestream — Livestream room traffic |
| 7168 | 直播间转化率 — Zhíbōjiān zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi phòng livestream — Livestream conversion rate |
| 7169 | 直播成交额 — Zhíbō chéngjiāo’é — Doanh số giao dịch livestream — Livestream transaction value |
| 7170 | 直播销售额 — Zhíbō xiāoshòu’é — Doanh số bán hàng livestream — Livestream sales |
| 7171 | 直播间成交 — Zhíbōjiān chéngjiāo — Chốt giao dịch trong livestream — Livestream conversion |
| 7172 | 直播带货能力 — Zhíbō dài huò nénglì — Năng lực bán hàng qua livestream — Livestream commerce capability |
| 7173 | 主播带货 — Zhǔbō dài huò — Người livestream bán hàng — Livestream product promotion |
| 7174 | 达人带货 — Dárén dài huò — Người có ảnh hưởng bán hàng — Influencer product promotion |
| 7175 | 达人营销 — Dárén yíngxiāo — Marketing qua người ảnh hưởng — Influencer marketing |
| 7176 | 达人合作 — Dárén hézuò — Hợp tác với người ảnh hưởng — Influencer collaboration |
| 7177 | 品牌合作 — Pǐnpái hézuò — Hợp tác thương hiệu — Brand collaboration |
| 7178 | 跨品牌合作 — Kuà pǐnpái hézuò — Hợp tác giữa các thương hiệu — Cross-brand collaboration |
| 7179 | 联名产品 — Liánmíng chǎnpǐn — Sản phẩm hợp tác thương hiệu — Co-branded product |
| 7180 | 联名款 — Liánmíng kuǎn — Phiên bản hợp tác thương hiệu — Collaborative edition |
| 7181 | 纪念款 — Jìniàn kuǎn — Phiên bản kỷ niệm — Commemorative edition |
| 7182 | 特别版 — Tèbié bǎn — Phiên bản đặc biệt — Special edition |
| 7183 | 旗舰产品 — Qíjiàn chǎnpǐn — Sản phẩm flagship — Flagship product |
| 7184 | 明星单品 — Míngxīng dānpǐn — Sản phẩm nổi bật — Hero product |
| 7185 | 爆品 — Bàopǐn — Sản phẩm cực hot — Hit product |
| 7186 | 爆款商品 — Bàokuǎn shāngpǐn — Sản phẩm bán cực chạy — Best-selling product |
| 7187 | 网红产品 — Wǎnghóng chǎnpǐn — Sản phẩm nổi tiếng trên mạng — Viral product |
| 7188 | 网红商品 — Wǎnghóng shāngpǐn — Hàng hóa nổi tiếng trên mạng — Viral product |
| 7189 | 热门商品 — Rèmén shāngpǐn — Hàng hóa phổ biến — Popular product |
| 7190 | 热门产品 — Rèmén chǎnpǐn — Sản phẩm phổ biến — Popular product |
| 7191 | 新品推荐 — Xīnpǐn tuījiàn — Đề xuất sản phẩm mới — New product recommendation |
| 7192 | 新品首发 — Xīnpǐn shǒufā — Ra mắt sản phẩm mới — New product debut |
| 7193 | 新品预售 — Xīnpǐn yùshòu — Mở bán trước sản phẩm mới — New product presale |
| 7194 | 预售 — Yùshòu — Bán trước — Presale |
| 7195 | 预售价格 — Yùshòu jiàgé — Giá bán trước — Presale price |
| 7196 | 预售订单 — Yùshòu dìngdān — Đơn đặt trước — Presale order |
| 7197 | 预售定金 — Yùshòu dìngjīn — Tiền đặt cọc mua trước — Presale deposit |
| 7198 | 预售尾款 — Yùshòu wěikuǎn — Khoản thanh toán còn lại của đơn đặt trước — Presale balance payment |
| 7199 | 预售发货 — Yùshòu fāhuò — Giao hàng đơn đặt trước — Presale shipment |
| 7200 | 预约购买 — Yùyuē gòumǎi — Đặt lịch mua — Reserve for purchase |
| 7201 | 预约下单 — Yùyuē xiàdān — Đặt đơn trước — Pre-order |
| 7202 | 限时抢购 — Xiànshí qiǎnggòu — Mua nhanh trong thời gian giới hạn — Limited-time flash sale |
| 7203 | 限时秒杀 — Xiànshí miǎoshā — Flash sale có thời hạn — Limited-time flash sale |
| 7204 | 限量抢购 — Xiànliàng qiǎnggòu — Mua nhanh hàng giới hạn — Limited-quantity sale |
| 7205 | 库存告急 — Kùcún gàojí — Tồn kho sắp hết — Stock running low |
| 7206 | 即将售罄 — Jíjiāng shòuqìng — Sắp bán hết — Almost sold out |
| 7207 | 售罄 — Shòuqìng — Bán hết — Sold out |
| 7208 | 暂时缺货 — Zànshí quēhuò — Tạm thời hết hàng — Temporarily out of stock |
| 7209 | 预计补货 — Yùjì bǔhuò — Dự kiến bổ sung hàng — Expected restock |
| 7210 | 补货通知 — Bǔhuò tōngzhī — Thông báo có hàng trở lại — Restock notification |
| 7211 | 到货即发 — Dàohuò jí fā — Có hàng là gửi ngay — Ship upon arrival |
| 7212 | 现货供应 — Xiànhuò gōngyìng — Cung cấp hàng có sẵn — Ready-stock supply |
| 7213 | 现货销售 — Xiànhuò xiāoshòu — Bán hàng có sẵn — In-stock sales |
| 7214 | 预订 — Yùdìng — Đặt trước — Reservation |
| 7215 | 预订商品 — Yùdìng shāngpǐn — Hàng đặt trước — Reserved product |
| 7216 | 预约服务 — Yùyuē fúwù — Dịch vụ đặt lịch — Appointment service |
| 7217 | 配送预约 — Pèisòng yùyuē — Đặt lịch giao hàng — Delivery appointment |
| 7218 | 安装预约 — Ānzhuāng yùyuē — Đặt lịch lắp đặt — Installation appointment |
| 7219 | 上门服务 — Shàngmén fúwù — Dịch vụ tận nơi — Door-to-door service |
| 7220 | 上门安装 — Shàngmén ānzhuāng — Lắp đặt tận nơi — On-site installation |
| 7221 | 安装服务 — Ānzhuāng fúwù — Dịch vụ lắp đặt — Installation service |
| 7222 | 调试服务 — Tiáoshì fúwù — Dịch vụ chạy thử/hiệu chỉnh — Commissioning service |
| 7223 | 培训服务 — Péixùn fúwù — Dịch vụ đào tạo — Training service |
| 7224 | 技术支持 — Jìshù zhīchí — Hỗ trợ kỹ thuật — Technical support |
| 7225 | 售前支持 — Shòuqián zhīchí — Hỗ trợ trước bán hàng — Pre-sales support |
| 7226 | 售后支持 — Shòuhòu zhīchí — Hỗ trợ sau bán hàng — After-sales support |
| 7227 | 客户支持 — Kèhù zhīchí — Hỗ trợ khách hàng — Customer support |
| 7228 | 远程支持 — Yuǎnchéng zhīchí — Hỗ trợ từ xa — Remote support |
| 7229 | 现场支持 — Xiànchǎng zhīchí — Hỗ trợ tại hiện trường — On-site support |
| 7230 | 技术服务 — Jìshù fúwù — Dịch vụ kỹ thuật — Technical service |
| 7231 | 服务工单 — Fúwù gōngdān — Phiếu yêu cầu dịch vụ — Service work order |
| 7232 | 维修工单 — Wéixiū gōngdān — Phiếu sửa chữa — Repair work order |
| 7233 | 售后工单 — Shòuhòu gōngdān — Phiếu dịch vụ sau bán hàng — After-sales work order |
| 7234 | 服务请求 — Fúwù qǐngqiú — Yêu cầu dịch vụ — Service request |
| 7235 | 客户请求 — Kèhù qǐngqiú — Yêu cầu khách hàng — Customer request |
| 7236 | 客户问题 — Kèhù wèntí — Vấn đề của khách hàng — Customer issue |
| 7237 | 问题反馈 — Wèntí fǎnkuì — Phản hồi vấn đề — Problem feedback |
| 7238 | 问题闭环 — Wèntí bìhuán — Xử lý vấn đề khép kín — Closed-loop problem resolution |
| 7239 | 闭环管理 — Bìhuán guǎnlǐ — Quản lý khép kín — Closed-loop management |
| 7240 | 服务闭环 — Fúwù bìhuán — Khép kín quy trình dịch vụ — Service closed loop |
| 7241 | 客户服务体系 — Kèhù fúwù tǐxì — Hệ thống dịch vụ khách hàng — Customer service system |
| 7242 | 售后服务体系 — Shòuhòu fúwù tǐxì — Hệ thống dịch vụ sau bán hàng — After-sales service system |
| 7243 | 客户服务标准 — Kèhù fúwù biāozhǔn — Tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng — Customer service standards |
| 7244 | 服务标准 — Fúwù biāozhǔn — Tiêu chuẩn dịch vụ — Service standards |
| 7245 | 服务规范 — Fúwù guīfàn — Quy chuẩn dịch vụ — Service standards |
| 7246 | 服务保障 — Fúwù bǎozhàng — Bảo đảm dịch vụ — Service guarantee |
| 7247 | 满意度调查 — Mǎnyìdù diàochá — Khảo sát mức độ hài lòng — Satisfaction survey |
| 7248 | 客户满意度调查 — Kèhù mǎnyìdù diàochá — Khảo sát hài lòng khách hàng — Customer satisfaction survey |
| 7249 | 客户满意度评分 — Kèhù mǎnyìdù píngfēn — Điểm hài lòng khách hàng — Customer satisfaction score |
| 7250 | 净推荐值 — Jìng tuījiàn zhí — Chỉ số khuyến nghị ròng — Net Promoter Score |
| 7251 | 推荐意愿 — Tuījiàn yìyuàn — Ý định giới thiệu — Recommendation intention |
| 7252 | 客户推荐 — Kèhù tuījiàn — Khách hàng giới thiệu — Customer referral |
| 7253 | 口碑传播 — Kǒubēi chuánbō — Lan truyền truyền miệng — Word-of-mouth传播 |
| 7254 | 品牌口碑 — Pǐnpái kǒubēi — Danh tiếng thương hiệu — Brand reputation |
| 7255 | 产品口碑 — Chǎnpǐn kǒubēi — Danh tiếng sản phẩm — Product reputation |
| 7256 | 用户口碑 — Yònghù kǒubēi — Đánh giá truyền miệng từ người dùng — User word of mouth |
| 7257 | 客户案例 — Kèhù ànlì — Case khách hàng — Customer case |
| 7258 | 成功案例 — Chénggōng ànlì — Trường hợp thành công — Success case |
| 7259 | 应用案例 — Yìngyòng ànlì — Case ứng dụng — Application case |
| 7260 | 销售案例 — Xiāoshòu ànlì — Case bán hàng — Sales case |
| 7261 | 商业案例 — Shāngyè ànlì — Case kinh doanh — Business case |
| 7262 | 客户见证 — Kèhù jiànzhèng — Lời chứng thực khách hàng — Customer testimonial |
| 7263 | 用户见证 — Yònghù jiànzhèng — Lời chứng thực người dùng — User testimonial |
| 7264 | 产品评价 — Chǎnpǐn píngjià — Đánh giá sản phẩm — Product review |
| 7265 | 使用评价 — Shǐyòng píngjià — Đánh giá trải nghiệm sử dụng — Usage review |
| 7266 | 质量评价 — Zhìliàng píngjià — Đánh giá chất lượng — Quality evaluation |
| 7267 | 服务评价 — Fúwù píngjià — Đánh giá dịch vụ — Service review |
| 7268 | 价格满意度 — Jiàgé mǎnyìdù — Mức độ hài lòng về giá — Price satisfaction |
| 7269 | 产品满意度 — Chǎnpǐn mǎnyìdù — Mức độ hài lòng về sản phẩm — Product satisfaction |
| 7270 | 服务满意度 — Fúwù mǎnyìdù — Mức độ hài lòng về dịch vụ — Service satisfaction |
| 7271 | 购物满意度 — Gòuwù mǎnyìdù — Mức độ hài lòng khi mua sắm — Shopping satisfaction |
| 7272 | 用户满意度 — Yònghù mǎnyìdù — Mức độ hài lòng người dùng — User satisfaction |
| 7273 | 客户忠诚度 — Kèhù zhōngchéngdù — Mức độ trung thành khách hàng — Customer loyalty |
| 7274 | 用户忠诚度 — Yònghù zhōngchéngdù — Mức độ trung thành người dùng — User loyalty |
| 7275 | 品牌忠诚度 — Pǐnpái zhōngchéngdù — Mức độ trung thành thương hiệu — Brand loyalty |
| 7276 | 客户粘性 — Kèhù niánxìng — Độ gắn kết khách hàng — Customer stickiness |
| 7277 | 用户粘性 — Yònghù niánxìng — Độ gắn kết người dùng — User stickiness |
| 7278 | 客户活跃度 — Kèhù huóyuèdù — Mức độ hoạt động của khách hàng — Customer activity |
| 7279 | 用户活跃度 — Yònghù huóyuèdù — Mức độ hoạt động của người dùng — User activity |
| 7280 | 活跃客户 — Huóyuè kèhù — Khách hàng hoạt động tích cực — Active customer |
| 7281 | 活跃用户 — Huóyuè yònghù — Người dùng hoạt động tích cực — Active user |
| 7282 | 沉默客户 — Chénmò kèhù — Khách hàng không hoạt động — Inactive customer |
| 7283 | 沉睡用户 — Chénshuì yònghù — Người dùng lâu không hoạt động — Dormant user |
| 7284 | 挽回客户 — Wǎnhuí kèhù — Khôi phục khách hàng — Win back customers |
| 7285 | 客户召回 — Kèhù zhàohuí — Kêu gọi khách hàng quay lại — Customer reactivation |
| 7286 | 用户召回 — Yònghù zhàohuí — Kích hoạt lại người dùng — User reactivation |
| 7287 | 召回活动 — Zhàohuí huódòng — Chương trình thu hút khách cũ quay lại — Reactivation campaign |
| 7288 | 优惠召回 — Yōuhuì zhàohuí — Thu hút khách quay lại bằng ưu đãi — Win-back promotion |
| 7289 | 回流 — Huíliú — Quay trở lại — Return traffic; customer reactivation |
| 7290 | 客户回流 — Kèhù huíliú — Khách hàng quay lại — Customer return |
| 7291 | 用户回流 — Yònghù huíliú — Người dùng quay lại — User return |
| 7292 | 复购客户率 — Fùgòu kèhùlǜ — Tỷ lệ khách hàng mua lại — Repeat customer rate |
| 7293 | 重复购买率 — Chóngfù gòumǎilǜ — Tỷ lệ mua lại — Repeat purchase rate |
| 7294 | 购买转化率 — Gòumǎi zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi mua hàng — Purchase conversion rate |
| 7295 | 下单转化率 — Xiàdān zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi thành đơn — Order conversion rate |
| 7296 | 支付成功率 — Zhīfù chénggōnglǜ — Tỷ lệ thanh toán thành công — Payment success rate |
| 7297 | 订单取消率 — Dìngdān qǔxiāolǜ — Tỷ lệ hủy đơn — Order cancellation rate |
| 7298 | 退款成功率 — Tuìkuǎn chénggōnglǜ — Tỷ lệ hoàn tiền thành công — Refund success rate |
| 7299 | 履约成功率 — Lǚyuē chénggōnglǜ — Tỷ lệ thực hiện đơn thành công — Fulfillment success rate |
| 7300 | 签收率 — Qiānshōulǜ — Tỷ lệ ký nhận — Delivery acceptance rate |
| 7301 | 配送成功率 — Pèisòng chénggōnglǜ — Tỷ lệ giao hàng thành công — Delivery success rate |
| 7302 | 准时率 — Zhǔnshílǜ — Tỷ lệ đúng hạn — On-time rate |
| 7303 | 准时交付 — Zhǔnshí jiāofù — Giao hàng đúng hạn — On-time delivery |
| 7304 | 准时收货 — Zhǔnshí shōuhuò — Nhận hàng đúng hạn — On-time receipt |
| 7305 | 订单准时率 — Dìngdān zhǔnshílǜ — Tỷ lệ đơn hàng đúng hạn — Order on-time rate |
| 7306 | 供应及时率 — Gōngyìng jíshílǜ — Tỷ lệ cung ứng kịp thời — Supply timeliness rate |
| 7307 | 发货及时率 — Fāhuò jíshílǜ — Tỷ lệ gửi hàng đúng hạn — Shipping timeliness rate |
| 7308 | 收款及时率 — Shōukuǎn jíshílǜ — Tỷ lệ thu tiền đúng hạn — Collection timeliness rate |
| 7309 | 付款及时率 — Fùkuǎn jíshílǜ — Tỷ lệ thanh toán đúng hạn — Payment timeliness rate |
| 7310 | 库存满足率 — Kùcún mǎnzúlǜ — Tỷ lệ đáp ứng tồn kho — Inventory fulfillment rate |
| 7311 | 缺货次数 — Quēhuò cìshù — Số lần hết hàng — Number of stockouts |
| 7312 | 缺货天数 — Quēhuò tiānshù — Số ngày hết hàng — Stockout days |
| 7313 | 补货次数 — Bǔhuò cìshù — Số lần bổ sung hàng — Replenishment frequency |
| 7314 | 补货数量 — Bǔhuò shùliàng — Số lượng bổ sung — Replenishment quantity |
| 7315 | 补货金额 — Bǔhuò jīn’é — Giá trị bổ sung hàng — Replenishment value |
| 7316 | 采购数量计划 — Cǎigòu shùliàng jìhuà — Kế hoạch số lượng mua — Procurement quantity plan |
| 7317 | 采购金额计划 — Cǎigòu jīn’é jìhuà — Kế hoạch giá trị mua — Procurement spending plan |
| 7318 | 销售数量计划 — Xiāoshòu shùliàng jìhuà — Kế hoạch số lượng bán — Sales volume plan |
| 7319 | 销售金额计划 — Xiāoshòu jīn’é jìhuà — Kế hoạch doanh số — Sales revenue plan |
| 7320 | 库存目标 — Kùcún mùbiāo — Mục tiêu tồn kho — Inventory target |
| 7321 | 库存控制目标 — Kùcún kòngzhì mùbiāo — Mục tiêu kiểm soát tồn kho — Inventory control target |
| 7322 | 库存优化目标 — Kùcún yōuhuà mùbiāo — Mục tiêu tối ưu tồn kho — Inventory optimization target |
| 7323 | 采购目标 — Cǎigòu mùbiāo — Mục tiêu thu mua — Procurement target |
| 7324 | 供应目标 — Gōngyìng mùbiāo — Mục tiêu cung ứng — Supply target |
| 7325 | 交付目标 — Jiāofù mùbiāo — Mục tiêu giao hàng — Delivery target |
| 7326 | 服务目标 — Fúwù mùbiāo — Mục tiêu dịch vụ — Service target |
| 7327 | 品牌目标 — Pǐnpái mùbiāo — Mục tiêu thương hiệu — Brand objective |
| 7328 | 渠道目标 — Qúdào mùbiāo — Mục tiêu kênh phân phối — Channel objective |
| 7329 | 现金流目标 — Xiànjīnliú mùbiāo — Mục tiêu dòng tiền — Cash flow target |
| 7330 | 周转目标 — Zhōuzhuǎn mùbiāo — Mục tiêu vòng quay — Turnover target |
| 7331 | 运营指标 — Yùnyíng zhǐbiāo — Chỉ tiêu vận hành — Operating KPI |
| 7332 | 销售指标 — Xiāoshòu zhǐbiāo — Chỉ tiêu bán hàng — Sales KPI |
| 7333 | 采购指标 — Cǎigòu zhǐbiāo — Chỉ tiêu thu mua — Procurement KPI |
| 7334 | 库存指标 — Kùcún zhǐbiāo — Chỉ tiêu tồn kho — Inventory KPI |
| 7335 | 物流指标 — Wùliú zhǐbiāo — Chỉ tiêu logistics — Logistics KPI |
| 7336 | 客户指标 — Kèhù zhǐbiāo — Chỉ tiêu khách hàng — Customer KPI |
| 7337 | 服务指标 — Fúwù zhǐbiāo — Chỉ tiêu dịch vụ — Service KPI |
| 7338 | 关键绩效指标 — Guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số hiệu suất cốt yếu — Key performance indicator |
| 7339 | 绩效指标 — Jìxiào zhǐbiāo — Chỉ tiêu hiệu suất — Performance indicator |
| 7340 | 绩效考核 — Jìxiào kǎohé — Đánh giá hiệu suất — Performance evaluation |
| 7341 | 销售绩效 — Xiāoshòu jìxiào — Hiệu suất bán hàng — Sales performance |
| 7342 | 运营绩效 — Yùnyíng jìxiào — Hiệu suất vận hành — Operational performance |
| 7343 | 团队绩效 — Tuánduì jìxiào — Hiệu suất đội nhóm — Team performance |
| 7344 | 个人绩效 — Gèrén jìxiào — Hiệu suất cá nhân — Individual performance |
| 7345 | 绩效目标 — Jìxiào mùbiāo — Mục tiêu hiệu suất — Performance target |
| 7346 | 绩效工资 — Jìxiào gōngzī — Lương theo hiệu suất — Performance-based salary |
| 7347 | 提成比例 — Tíchéng bǐlì — Tỷ lệ hoa hồng — Commission rate |
| 7348 | 销售提成比例 — Xiāoshòu tíchéng bǐlì — Tỷ lệ hoa hồng bán hàng — Sales commission rate |
| 7349 | 阶梯提成 — Jiētī tíchéng — Hoa hồng theo bậc doanh số — Tiered commission |
| 7350 | 销售奖励机制 — Xiāoshòu jiǎnglì jīzhì — Cơ chế thưởng bán hàng — Sales incentive mechanism |
| 7351 | 销售激励机制 — Xiāoshòu jīlì jīzhì — Cơ chế khuyến khích bán hàng — Sales incentive system |
| 7352 | 竞赛奖励 — Jìngsài jiǎnglì — Thưởng cuộc thi — Competition reward |
| 7353 | 超额奖励 — Chāo’é jiǎnglì — Thưởng vượt mức — Overachievement bonus |
| 7354 | 团队奖金 — Tuánduì jiǎngjīn — Thưởng đội nhóm — Team bonus |
| 7355 | 个人奖金 — Gèrén jiǎngjīn — Thưởng cá nhân — Individual bonus |
| 7356 | 销售排名奖励 — Xiāoshòu páimíng jiǎnglì — Thưởng theo xếp hạng bán hàng — Sales ranking reward |
| 7357 | 销售冠军奖励 — Xiāoshòu guànjūn jiǎnglì — Thưởng nhân viên bán hàng đứng đầu — Top salesperson reward |
| 7358 | 客户开发奖励 — Kèhù kāifā jiǎnglì — Thưởng phát triển khách hàng — Customer acquisition reward |
| 7359 | 新客户奖励 — Xīn kèhù jiǎnglì — Thưởng khách hàng mới — New customer acquisition reward |
| 7360 | 复购奖励 — Fùgòu jiǎnglì — Thưởng mua lại — Repurchase reward |
| 7361 | 转介绍奖励 — Zhuǎnjièshào jiǎnglì — Thưởng giới thiệu khách hàng — Referral reward |
| 7362 | 渠道奖励 — Qúdào jiǎnglì — Thưởng kênh phân phối — Channel incentive |
| 7363 | 经销商奖励 — Jīngxiāoshāng jiǎnglì — Thưởng nhà phân phối — Distributor incentive |
| 7364 | 代理商奖励 — Dàilǐshāng jiǎnglì — Thưởng đại lý — Agent incentive |
| 7365 | 渠道激励政策 — Qúdào jīlì zhèngcè — Chính sách khuyến khích kênh phân phối — Channel incentive policy |
| 7366 | 经销商政策 — Jīngxiāoshāng zhèngcè — Chính sách nhà phân phối — Distributor policy |
| 7367 | 代理商政策 — Dàilǐshāng zhèngcè — Chính sách đại lý — Agent policy |
| 7368 | 年度政策 — Niándù zhèngcè — Chính sách theo năm — Annual policy |
| 7369 | 季度政策 — Jìdù zhèngcè — Chính sách theo quý — Quarterly policy |
| 7370 | 返利政策 — Fǎnlì zhèngcè — Chính sách hoàn/chiết khấu doanh số — Rebate policy |
| 7371 | 区域保护政策 — Qūyù bǎohù zhèngcè — Chính sách bảo vệ khu vực — Territory protection policy |
| 7372 | 市场支持 — Shìchǎng zhīchí — Hỗ trợ thị trường — Market support |
| 7373 | 销售支持 — Xiāoshòu zhīchí — Hỗ trợ bán hàng — Sales support |
| 7374 | 渠道支持 — Qúdào zhīchí — Hỗ trợ kênh phân phối — Channel support |
| 7375 | 营销支持 — Yíngxiāo zhīchí — Hỗ trợ marketing — Marketing support |
| 7376 | 广告支持 — Guǎnggào zhīchí — Hỗ trợ quảng cáo — Advertising support |
| 7377 | 物料支持 — Wùliào zhīchí — Hỗ trợ vật liệu/ấn phẩm — Marketing materials support |
| 7378 | 促销物料 — Cùxiāo wùliào — Ấn phẩm khuyến mãi — Promotional materials |
| 7379 | 宣传物料 — Xuānchuán wùliào — Vật liệu tuyên truyền — Promotional materials |
| 7380 | 销售工具 — Xiāoshòu gōngjù — Công cụ bán hàng — Sales tools |
| 7381 | 营销工具 — Yíngxiāo gōngjù — Công cụ marketing — Marketing tools |
| 7382 | 客户管理工具 — Kèhù guǎnlǐ gōngjù — Công cụ quản lý khách hàng — Customer management tools |
| 7383 | 报价工具 — Bàojià gōngjù — Công cụ báo giá — Quotation tool |
| 7384 | 订单工具 — Dìngdān gōngjù — Công cụ quản lý đơn hàng — Order management tool |
| 7385 | 库存工具 — Kùcún gōngjù — Công cụ quản lý tồn kho — Inventory management tool |
| 7386 | 营销自动化 — Yíngxiāo zìdònghuà — Tự động hóa marketing — Marketing automation |
| 7387 | 订单自动化 — Dìngdān zìdònghuà — Tự động hóa đơn hàng — Order automation |
| 7388 | 库存自动化 — Kùcún zìdònghuà — Tự động hóa tồn kho — Inventory automation |
| 7389 | 自动下单 — Zìdòng xiàdān — Tự động đặt đơn — Automatic ordering |
| 7390 | 自动报价 — Zìdòng bàojià — Tự động báo giá — Automatic quotation |
| 7391 | 自动分配订单 — Zìdòng fēnpèi dìngdān — Tự động phân bổ đơn hàng — Automatic order allocation |
| 7392 | 自动对账 — Zìdòng duìzhàng — Tự động đối soát — Automatic reconciliation |
| 7393 | 自动开票 — Zìdòng kāipiào — Tự động xuất hóa đơn — Automatic invoicing |
| 7394 | 自动结算 — Zìdòng jiésuàn — Tự động quyết toán — Automatic settlement |
| 7395 | 数字化采购 — Shùzìhuà cǎigòu — Thu mua số hóa — Digital procurement |
| 7396 | 数字化销售 — Shùzìhuà xiāoshòu — Bán hàng số hóa — Digital sales |
| 7397 | 数字化营销 — Shùzìhuà yíngxiāo — Marketing số hóa — Digital marketing |
| 7398 | 数字化供应链 — Shùzìhuà gōngyìngliàn — Chuỗi cung ứng số hóa — Digital supply chain |
| 7399 | 数字化运营 — Shùzìhuà yùnyíng — Vận hành số hóa — Digital operations |
| 7400 | 智慧供应链 — Zhìhuì gōngyìngliàn — Chuỗi cung ứng thông minh — Smart supply chain |
| 7401 | 智慧物流 — Zhìhuì wùliú — Logistics thông minh — Smart logistics |
| 7402 | 智慧仓储 — Zhìhuì cāngchǔ — Kho thông minh — Smart warehousing |
| 7403 | 智能仓库 — Zhìnéng cāngkù — Kho thông minh — Intelligent warehouse |
| 7404 | 自动仓库 — Zìdòng cāngkù — Kho tự động — Automated warehouse |
| 7405 | 自动分拣 — Zìdòng fēnjiǎn — Phân loại hàng tự động — Automated sorting |
| 7406 | 自动拣货 — Zìdòng jiǎnhuò — Lấy hàng tự động — Automated picking |
| 7407 | 智能配送 — Zhìnéng pèisòng — Phân phối thông minh — Smart delivery |
| 7408 | 智能调度 — Zhìnéng diàodù — Điều phối thông minh — Intelligent scheduling |
| 7409 | 物流追踪 — Wùliú zhuīzōng — Theo dõi logistics — Logistics tracking |
| 7410 | 实时物流 — Shíshí wùliú — Logistics thời gian thực — Real-time logistics |
| 7411 | 物流可视化 — Wùliú kěshìhuà — Trực quan hóa logistics — Logistics visualization |
| 7412 | 供应链可视化 — Gōngyìngliàn kěshìhuà — Trực quan hóa chuỗi cung ứng — Supply chain visibility |
| 7413 | 订单可视化 — Dìngdān kěshìhuà — Trực quan hóa đơn hàng — Order visibility |
| 7414 | 库存可视化 — Kùcún kěshìhuà — Trực quan hóa tồn kho — Inventory visibility |
| 7415 | 全链路 — Quán liànlù — Toàn bộ chuỗi quy trình — End-to-end chain |
| 7416 | 全链路管理 — Quán liànlù guǎnlǐ — Quản lý toàn chuỗi — End-to-end management |
| 7417 | 全流程管理 — Quán liúchéng guǎnlǐ — Quản lý toàn bộ quy trình — End-to-end process management |
| 7418 | 端到端 — Duāndào duān — Từ đầu đến cuối — End-to-end |
| 7419 | 端到端服务 — Duāndào duān fúwù — Dịch vụ từ đầu đến cuối — End-to-end service |
| 7420 | 端到端交付 — Duāndào duān jiāofù — Giao hàng từ đầu đến cuối — End-to-end delivery |
| 7421 | 订单全生命周期 — Dìngdān quán shēngmìng zhōuqī — Toàn bộ vòng đời đơn hàng — Full order lifecycle |
| 7422 | 客户全生命周期 — Kèhù quán shēngmìng zhōuqī — Toàn bộ vòng đời khách hàng — Full customer lifecycle |
| 7423 | 产品全生命周期 — Chǎnpǐn quán shēngmìng zhōuqī — Toàn bộ vòng đời sản phẩm — Full product lifecycle |
| 7424 | 用户生命周期 — Yònghù shēngmìng zhōuqī — Vòng đời người dùng — User lifecycle |
| 7425 | 获客阶段 — Huòkè jiēduàn — Giai đoạn thu hút khách — Acquisition stage |
| 7426 | 转化阶段 — Zhuǎnhuà jiēduàn — Giai đoạn chuyển đổi — Conversion stage |
| 7427 | 成交阶段 — Chéngjiāo jiēduàn — Giai đoạn chốt giao dịch — Closing stage |
| 7428 | 交付阶段 — Jiāofù jiēduàn — Giai đoạn giao hàng — Delivery stage |
| 7429 | 使用阶段 — Shǐyòng jiēduàn — Giai đoạn sử dụng — Usage stage |
| 7430 | 复购阶段 — Fùgòu jiēduàn — Giai đoạn mua lại — Repurchase stage |
| 7431 | 流失阶段 — Liúshī jiēduàn — Giai đoạn rời bỏ — Churn stage |
| 7432 | 召回阶段 — Zhàohuí jiēduàn — Giai đoạn kích hoạt lại — Reactivation stage |
| 7433 | 客户生命周期管理 — Kèhù shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý vòng đời khách hàng — Customer lifecycle management |
| 7434 | 客户全生命周期管理 — Kèhù quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý toàn bộ vòng đời khách hàng — Full customer lifecycle management |
| 7435 | 精细化客户管理 — Jīngxìhuà kèhù guǎnlǐ — Quản lý khách hàng tinh细 — Refined customer management |
| 7436 | 客户分层管理 — Kèhù fēncéng guǎnlǐ — Quản lý theo tầng khách hàng — Customer tier management |
| 7437 | 客户分类管理 — Kèhù fēnlèi guǎnlǐ — Quản lý phân loại khách hàng — Customer classification management |
| 7438 | 重点客户管理 — Zhòngdiǎn kèhù guǎnlǐ — Quản lý khách hàng trọng điểm — Key account management |
| 7439 | 大客户管理 — Dà kèhù guǎnlǐ — Quản lý khách hàng lớn — Key account management |
| 7440 | 战略客户管理 — Zhànlüè kèhù guǎnlǐ — Quản lý khách hàng chiến lược — Strategic account management |
| 7441 | 客户关系维护 — Kèhù guānxì wéihù — Duy trì quan hệ khách hàng — Customer relationship maintenance |
| 7442 | 客户关系深化 — Kèhù guānxì shēnhuà — Làm sâu sắc quan hệ khách hàng — Deepen customer relationships |
| 7443 | 客户关系提升 — Kèhù guānxì tíshēng — Nâng cao quan hệ khách hàng — Improve customer relationships |
| 7444 | 客户黏性提升 — Kèhù niánxìng tíshēng — Tăng độ gắn kết khách hàng — Increase customer stickiness |
| 7445 | 客户价值管理 — Kèhù jiàzhí guǎnlǐ — Quản lý giá trị khách hàng — Customer value management |
| 7446 | 客户盈利能力 — Kèhù yínglì nénglì — Khả năng sinh lời của khách hàng — Customer profitability |
| 7447 | 客户贡献度 — Kèhù gòngxiàndù — Mức độ đóng góp của khách hàng — Customer contribution |
| 7448 | 客户利润贡献 — Kèhù lìrùn gòngxiàn — Đóng góp lợi nhuận của khách hàng — Customer profit contribution |
| 7449 | 客户销售贡献 — Kèhù xiāoshòu gòngxiàn — Đóng góp doanh số của khách hàng — Customer sales contribution |
| 7450 | 客户购买力 — Kèhù gòumǎilì — Sức mua của khách hàng — Customer purchasing power |
| 7451 | 客户需求层次 — Kèhù xūqiú céngcì — Cấp độ nhu cầu khách hàng — Customer needs hierarchy |
| 7452 | 客户价值分级 — Kèhù jiàzhí fēnjí — Phân cấp giá trị khách hàng — Customer value segmentation |
| 7453 | 普通客户 — Pǔtōng kèhù — Khách hàng thông thường — Regular customer |
| 7454 | 低价值客户 — Dī jiàzhí kèhù — Khách hàng giá trị thấp — Low-value customer |
| 7455 | 高价值客户 — Gāo jiàzhí kèhù — Khách hàng giá trị cao — High-value customer |
| 7456 | 高潜力客户 — Gāo qiánlì kèhù — Khách hàng tiềm năng cao — High-potential customer |
| 7457 | 高净值客户 — Gāo jìngzhí kèhù — Khách hàng có giá trị tài sản cao — High-net-worth customer |
| 7458 | 渠道客户 — Qúdào kèhù — Khách hàng thuộc kênh — Channel customer |
| 7459 | 最终消费者 — Zuìzhōng xiāofèizhě — Người tiêu dùng cuối cùng — End consumer |
| 7460 | 企业采购客户 — Qǐyè cǎigòu kèhù — Khách hàng thu mua doanh nghiệp — Corporate procurement customer |
| 7461 | 商业客户 — Shāngyè kèhù — Khách hàng thương mại — Commercial customer |
| 7462 | 长期客户关系 — Chángqī kèhù guānxì — Quan hệ khách hàng dài hạn — Long-term customer relationship |
| 7463 | 客户合作期限 — Kèhù hézuò qīxiàn — Thời hạn hợp tác với khách hàng — Customer cooperation period |
| 7464 | 客户采购量 — Kèhù cǎigòu liàng — Lượng mua của khách hàng — Customer purchase volume |
| 7465 | 客户采购额 — Kèhù cǎigòu é — Giá trị mua của khách hàng — Customer procurement value |
| 7466 | 客户销售额 — Kèhù xiāoshòu’é — Doanh số bán cho khách hàng — Customer sales revenue |
| 7467 | 客户毛利 — Kèhù máolì — Lợi nhuận gộp từ khách hàng — Customer gross profit |
| 7468 | 客户净利润 — Kèhù jìnglìrùn — Lợi nhuận ròng từ khách hàng — Customer net profit |
| 7469 | 客户贡献率 — Kèhù gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của khách hàng — Customer contribution rate |
| 7470 | 大客户开发 — Dà kèhù kāifā — Phát triển khách hàng lớn — Key account development |
| 7471 | 大客户维护 — Dà kèhù wéihù — Chăm sóc khách hàng lớn — Key account maintenance |
| 7472 | 大客户拜访 — Dà kèhù bàifǎng — Thăm khách hàng lớn — Key account visit |
| 7473 | 大客户谈判 — Dà kèhù tánpàn — Đàm phán với khách hàng lớn — Key account negotiation |
| 7474 | 大客户合同 — Dà kèhù hétóng — Hợp đồng với khách hàng lớn — Key account contract |
| 7475 | 大客户订单 — Dà kèhù dìngdān — Đơn hàng khách hàng lớn — Key account order |
| 7476 | 大客户服务 — Dà kèhù fúwù — Dịch vụ khách hàng lớn — Key account service |
| 7477 | 大客户战略 — Dà kèhù zhànlüè — Chiến lược khách hàng lớn — Key account strategy |
| 7478 | 客户开发计划 — Kèhù kāifā jìhuà — Kế hoạch phát triển khách hàng — Customer development plan |
| 7479 | 客户拜访计划 — Kèhù bàifǎng jìhuà — Kế hoạch thăm khách hàng — Customer visit plan |
| 7480 | 客户跟进计划 — Kèhù gēnjìn jìhuà — Kế hoạch theo dõi khách hàng — Customer follow-up plan |
| 7481 | 客户维护计划 — Kèhù wéihù jìhuà — Kế hoạch duy trì khách hàng — Customer retention plan |
| 7482 | 客户召回计划 — Kèhù zhàohuí jìhuà — Kế hoạch gọi khách quay lại — Customer reactivation plan |
| 7483 | 销售拜访计划 — Xiāoshòu bàifǎng jìhuà — Kế hoạch thăm khách hàng bán hàng — Sales visit plan |
| 7484 | 销售行动计划 — Xiāoshòu xíngdòng jìhuà — Kế hoạch hành động bán hàng — Sales action plan |
| 7485 | 销售周计划 — Xiāoshòu zhōu jìhuà — Kế hoạch bán hàng tuần — Weekly sales plan |
| 7486 | 销售月计划 — Xiāoshòu yuè jìhuà — Kế hoạch bán hàng tháng — Monthly sales plan |
| 7487 | 销售季度计划 — Xiāoshòu jìdù jìhuà — Kế hoạch bán hàng quý — Quarterly sales plan |
| 7488 | 销售年度计划 — Xiāoshòu niándù jìhuà — Kế hoạch bán hàng năm — Annual sales plan |
| 7489 | 销售资源 — Xiāoshòu zīyuán — Nguồn lực bán hàng — Sales resources |
| 7490 | 品牌资源 — Pǐnpái zīyuán — Nguồn lực thương hiệu — Brand resources |
| 7491 | 商业资源 — Shāngyè zīyuán — Nguồn lực thương mại — Commercial resources |
| 7492 | 销售资源配置 — Xiāoshòu zīyuán pèizhì — Phân bổ nguồn lực bán hàng — Sales resource allocation |
| 7493 | 客户资源配置 — Kèhù zīyuán pèizhì — Phân bổ nguồn lực khách hàng — Customer resource allocation |
| 7494 | 渠道资源配置 — Qúdào zīyuán pèizhì — Phân bổ nguồn lực kênh — Channel resource allocation |
| 7495 | 营销资源配置 — Yíngxiāo zīyuán pèizhì — Phân bổ nguồn lực marketing — Marketing resource allocation |
| 7496 | 预算资源配置 — Yùsuàn zīyuán pèizhì — Phân bổ ngân sách — Budget resource allocation |
| 7497 | 市场资源整合 — Shìchǎng zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực thị trường — Market resource integration |
| 7498 | 渠道资源整合 — Qúdào zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực kênh — Channel resource integration |
| 7499 | 客户资源整合 — Kèhù zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực khách hàng — Customer resource integration |
| 7500 | 品牌资源整合 — Pǐnpái zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực thương hiệu — Brand resource integration |
| 7501 | 营销资源整合 — Yíngxiāo zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực marketing — Marketing resource integration |
| 7502 | 跨部门协作 — Kuà bùmén xiézuò — Phối hợp liên phòng ban — Cross-department collaboration |
| 7503 | 部门协作 — Bùmén xiézuò — Phối hợp giữa các bộ phận — Interdepartmental collaboration |
| 7504 | 销售协同 — Xiāoshòu xiétóng — Phối hợp bán hàng — Sales collaboration |
| 7505 | 营销协同 — Yíngxiāo xiétóng — Phối hợp marketing — Marketing collaboration |
| 7506 | 物流协同 — Wùliú xiétóng — Phối hợp logistics — Logistics collaboration |
| 7507 | 仓储协同 — Cāngchǔ xiétóng — Phối hợp kho vận — Warehouse collaboration |
| 7508 | 财务协同 — Cáiwù xiétóng — Phối hợp tài chính — Finance collaboration |
| 7509 | 业务财务协同 — Yèwù cáiwù xiétóng — Phối hợp giữa kinh doanh và tài chính — Business-finance collaboration |
| 7510 | 业财融合 — Yècái rónghé — Tích hợp nghiệp vụ và tài chính — Business-finance integration |
| 7511 | 产销协同 — Chǎnxiāo xiétóng — Phối hợp sản xuất và bán hàng — Production-sales coordination |
| 7512 | 供销协同 — Gōngxiāo xiétóng — Phối hợp cung ứng và tiêu thụ — Supply-sales coordination |
| 7513 | 产供销协同 — Chǎn gōng xiāo xiétóng — Phối hợp sản xuất, cung ứng và tiêu thụ — Production-supply-sales coordination |
| 7514 | 订单协同 — Dìngdān xiétóng — Phối hợp xử lý đơn hàng — Order collaboration |
| 7515 | 交付协同 — Jiāofù xiétóng — Phối hợp giao hàng — Delivery coordination |
| 7516 | 客户协同 — Kèhù xiétóng — Phối hợp với khách hàng — Customer collaboration |
| 7517 | 上下游协同 — Shàngxiàyóu xiétóng — Phối hợp thượng nguồn và hạ nguồn — Upstream-downstream coordination |
| 7518 | 生态合作 — Shēngtài hézuò — Hợp tác hệ sinh thái — Ecosystem cooperation |
| 7519 | 商业生态 — Shāngyè shēngtài — Hệ sinh thái kinh doanh — Business ecosystem |
| 7520 | 合作生态 — Hézuò shēngtài — Hệ sinh thái hợp tác — Partnership ecosystem |
| 7521 | 产业链 — Chǎnyèliàn — Chuỗi ngành công nghiệp — Industrial chain |
| 7522 | 产业链上游 — Chǎnyèliàn shàngyóu — Thượng nguồn chuỗi ngành — Upstream industry chain |
| 7523 | 产业链下游 — Chǎnyèliàn xiàyóu — Hạ nguồn chuỗi ngành — Downstream industry chain |
| 7524 | 产业链整合 — Chǎnyèliàn zhěnghé — Tích hợp chuỗi ngành — Industrial chain integration |
| 7525 | 产业链协同 — Chǎnyèliàn xiétóng — Phối hợp chuỗi ngành — Industrial chain coordination |
| 7526 | 产业链稳定 — Chǎnyèliàn wěndìng — Ổn định chuỗi ngành — Industrial chain stability |
| 7527 | 供应链稳定 — Gōngyìngliàn wěndìng — Ổn định chuỗi cung ứng — Supply chain stability |
| 7528 | 产业链安全 — Chǎnyèliàn ānquán — An toàn chuỗi ngành — Industrial chain security |
| 7529 | 供应链安全 — Gōngyìngliàn ānquán — An toàn chuỗi cung ứng — Supply chain security |
| 7530 | 供应链保障 — Gōngyìngliàn bǎozhàng — Bảo đảm chuỗi cung ứng — Supply chain assurance |
| 7531 | 供应链韧性 — Gōngyìngliàn rènxìng — Khả năng chống chịu của chuỗi cung ứng — Supply chain resilience |
| 7532 | 商业韧性 — Shāngyè rènxìng — Khả năng chống chịu kinh doanh — Business resilience |
| 7533 | 市场韧性 — Shìchǎng rènxìng — Khả năng chống chịu thị trường — Market resilience |
| 7534 | 经营韧性 — Jīngyíng rènxìng — Khả năng chống chịu hoạt động kinh doanh — Operational resilience |
| 7535 | 经营预警 — Jīngyíng yùjǐng — Cảnh báo kinh doanh — Business warning |
| 7536 | 市场预警 — Shìchǎng yùjǐng — Cảnh báo thị trường — Market warning |
| 7537 | 库存预警 — Kùcún yùjǐng — Cảnh báo tồn kho — Inventory warning |
| 7538 | 资金预警 — Zījīn yùjǐng — Cảnh báo nguồn vốn — Funding warning |
| 7539 | 信用预警 — Xìnyòng yùjǐng — Cảnh báo tín dụng — Credit warning |
| 7540 | 客户流失预警 — Kèhù liúshī yùjǐng — Cảnh báo mất khách hàng — Customer churn warning |
| 7541 | 订单异常预警 — Dìngdān yìcháng yùjǐng — Cảnh báo đơn hàng bất thường — Order exception warning |
| 7542 | 供应中断预警 — Gōngyìng zhōngduàn yùjǐng — Cảnh báo gián đoạn cung ứng — Supply disruption warning |
| 7543 | 价格异常预警 — Jiàgé yìcháng yùjǐng — Cảnh báo giá bất thường — Price anomaly warning |
| 7544 | 销售异常 — Xiāoshòu yìcháng — Bất thường bán hàng — Sales anomaly |
| 7545 | 订单异常 — Dìngdān yìcháng — Bất thường đơn hàng — Order anomaly |
| 7546 | 付款异常 — Fùkuǎn yìcháng — Bất thường thanh toán — Payment anomaly |
| 7547 | 收款异常 — Shōukuǎn yìcháng — Bất thường thu tiền — Collection anomaly |
| 7548 | 库存异常 — Kùcún yìcháng — Bất thường tồn kho — Inventory anomaly |
| 7549 | 物流异常 — Wùliú yìcháng — Bất thường logistics — Logistics anomaly |
| 7550 | 供应异常 — Gōngyìng yìcháng — Bất thường cung ứng — Supply anomaly |
| 7551 | 价格异常 — Jiàgé yìcháng — Bất thường giá — Price anomaly |
| 7552 | 客户异常 — Kèhù yìcháng — Bất thường khách hàng — Customer anomaly |
| 7553 | 异常订单分析 — Yìcháng dìngdān fēnxī — Phân tích đơn hàng bất thường — Order exception analysis |
| 7554 | 异常原因分析 — Yìcháng yuányīn fēnxī — Phân tích nguyên nhân bất thường — Root cause analysis |
| 7555 | 根本原因 — Gēnběn yuányīn — Nguyên nhân gốc — Root cause |
| 7556 | 原因分析 — Yuányīn fēnxī — Phân tích nguyên nhân — Cause analysis |
| 7557 | 问题分析 — Wèntí fēnxī — Phân tích vấn đề — Problem analysis |
| 7558 | 改进建议 — Gǎijìn jiànyì — Đề xuất cải tiến — Improvement suggestions |
| 7559 | 优化建议 — Yōuhuà jiànyì — Đề xuất tối ưu — Optimization suggestions |
| 7560 | 解决措施 — Jiějué cuòshī — Biện pháp giải quyết — Solutions |
| 7561 | 应对措施 — Yìngduì cuòshī — Biện pháp ứng phó — Countermeasures |
| 7562 | 风险应对 — Fēngxiǎn yìngduì — Ứng phó rủi ro — Risk response |
| 7563 | 风险规避 — Fēngxiǎn guībì — Né tránh rủi ro — Risk avoidance |
| 7564 | 风险降低 — Fēngxiǎn jiàngdī — Giảm thiểu rủi ro — Risk reduction |
| 7565 | 风险转移 — Fēngxiǎn zhuǎnyí — Chuyển giao rủi ro — Risk transfer |
| 7566 | 风险承担 — Fēngxiǎn chéngdān — Chấp nhận rủi ro — Risk acceptance |
| 7567 | 商业决策 — Shāngyè juécè — Quyết định kinh doanh — Business decision |
| 7568 | 销售决策 — Xiāoshòu juécè — Quyết định bán hàng — Sales decision |
| 7569 | 采购决策 — Cǎigòu juécè — Quyết định thu mua — Procurement decision |
| 7570 | 定价决策 — Dìngjià juécè — Quyết định định giá — Pricing decision |
| 7571 | 库存决策 — Kùcún juécè — Quyết định tồn kho — Inventory decision |
| 7572 | 市场决策 — Shìchǎng juécè — Quyết định thị trường — Market decision |
| 7573 | 渠道决策 — Qúdào juécè — Quyết định kênh — Channel decision |
| 7574 | 产品决策 — Chǎnpǐn juécè — Quyết định sản phẩm — Product decision |
| 7575 | 战略决策 — Zhànlüè juécè — Quyết định chiến lược — Strategic decision |
| 7576 | 经营战略 — Jīngyíng zhànlüè — Chiến lược kinh doanh — Business strategy |
| 7577 | 销售战略 — Xiāoshòu zhànlüè — Chiến lược bán hàng — Sales strategy |
| 7578 | 营销战略 — Yíngxiāo zhànlüè — Chiến lược marketing — Marketing strategy |
| 7579 | 采购战略 — Cǎigòu zhànlüè — Chiến lược thu mua — Procurement strategy |
| 7580 | 供应链战略 — Gōngyìngliàn zhànlüè — Chiến lược chuỗi cung ứng — Supply chain strategy |
| 7581 | 产品战略 — Chǎnpǐn zhànlüè — Chiến lược sản phẩm — Product strategy |
| 7582 | 渠道战略 — Qúdào zhànlüè — Chiến lược kênh phân phối — Channel strategy |
| 7583 | 市场战略 — Shìchǎng zhànlüè — Chiến lược thị trường — Market strategy |
| 7584 | 竞争战略 — Jìngzhēng zhànlüè — Chiến lược cạnh tranh — Competitive strategy |
| 7585 | 差异化战略 — Chāyìhuà zhànlüè — Chiến lược khác biệt hóa — Differentiation strategy |
| 7586 | 成本领先战略 — Chéngběn lǐngxiān zhànlüè — Chiến lược dẫn đầu về chi phí — Cost leadership strategy |
| 7587 | 多元化发展 — Duōyuánhuà fāzhǎn — Phát triển đa dạng hóa — Diversification |
| 7588 | 业务多元化 — Yèwù duōyuánhuà — Đa dạng hóa kinh doanh — Business diversification |
| 7589 | 产品多元化 — Chǎnpǐn duōyuánhuà — Đa dạng hóa sản phẩm — Product diversification |
| 7590 | 市场多元化 — Shìchǎng duōyuánhuà — Đa dạng hóa thị trường — Market diversification |
| 7591 | 渠道多元化 — Qúdào duōyuánhuà — Đa dạng hóa kênh — Channel diversification |
| 7592 | 供应商多元化 — Gōngyìngshāng duōyuánhuà — Đa dạng hóa nhà cung cấp — Supplier diversification |
| 7593 | 经营模式转型 — Jīngyíng móshì zhuǎnxíng — Chuyển đổi mô hình kinh doanh — Business model transformation |
| 7594 | 商业模式转型 — Shāngyè móshì zhuǎnxíng — Chuyển đổi mô hình kinh doanh — Business model transformation |
| 7595 | 渠道转型 — Qúdào zhuǎnxíng — Chuyển đổi kênh kinh doanh — Channel transformation |
| 7596 | 销售模式转型 — Xiāoshòu móshì zhuǎnxíng — Chuyển đổi mô hình bán hàng — Sales model transformation |
| 7597 | 零售转型 — Língshòu zhuǎnxíng — Chuyển đổi bán lẻ — Retail transformation |
| 7598 | 商业模式升级 — Shāngyè móshì shēngjí — Nâng cấp mô hình kinh doanh — Business model upgrade |
| 7599 | 业务模式升级 — Yèwù móshì shēngjí — Nâng cấp mô hình nghiệp vụ — Business model upgrade |
| 7600 | 销售模式升级 — Xiāoshòu móshì shēngjí — Nâng cấp mô hình bán hàng — Sales model upgrade |
| 7601 | 渠道升级 — Qúdào shēngjí — Nâng cấp kênh — Channel upgrade |
| 7602 | 服务升级 — Fúwù shēngjí — Nâng cấp dịch vụ — Service upgrade |
| 7603 | 客户体验升级 — Kèhù tǐyàn shēngjí — Nâng cấp trải nghiệm khách hàng — Customer experience upgrade |
| 7604 | 品牌升级 — Pǐnpái shēngjí — Nâng cấp thương hiệu — Brand upgrade |
| 7605 | 经营管理升级 — Jīngyíng guǎnlǐ shēngjí — Nâng cấp quản lý kinh doanh — Business management upgrade |
| 7606 | 企业数字化 — Qǐyè shùzìhuà — Số hóa doanh nghiệp — Enterprise digitalization |
| 7607 | 企业信息化 — Qǐyè xìnxīhuà — Tin học hóa doanh nghiệp — Enterprise informatization |
| 7608 | 业务数字化 — Yèwù shùzìhuà — Số hóa nghiệp vụ — Business digitalization |
| 7609 | 销售数字化 — Xiāoshòu shùzìhuà — Số hóa bán hàng — Sales digitalization |
| 7610 | 营销数字化 — Yíngxiāo shùzìhuà — Số hóa marketing — Marketing digitalization |
| 7611 | 供应链数字化 — Gōngyìngliàn shùzìhuà — Số hóa chuỗi cung ứng — Supply chain digitalization |
| 7612 | 数据化经营 — Shùjùhuà jīngyíng — Kinh doanh dựa trên dữ liệu — Data-driven operations |
| 7613 | 数据化管理 — Shùjùhuà guǎnlǐ — Quản lý bằng dữ liệu — Data-driven management |
| 7614 | 智能决策 — Zhìnéng juécè — Quyết định thông minh — Intelligent decision-making |
| 7615 | 智能定价 — Zhìnéng dìngjià — Định giá thông minh — Intelligent pricing |
| 7616 | 智能营销 — Zhìnéng yíngxiāo — Marketing thông minh — Intelligent marketing |
| 7617 | 智能销售 — Zhìnéng xiāoshòu — Bán hàng thông minh — Intelligent sales |
| 7618 | 智能采购 — Zhìnéng cǎigòu — Thu mua thông minh — Intelligent procurement |
| 7619 | 智能客服 — Zhìnéng kèfú — Chăm sóc khách hàng thông minh — Intelligent customer service |
| 7620 | 智能预测 — Zhìnéng yùcè — Dự báo thông minh — Intelligent forecasting |
| 7621 | 预测补货 — Yùcè bǔhuò — Bổ sung hàng dựa trên dự báo — Forecast-based replenishment |
| 7622 | 销量预测 — Xiāoliàng yùcè — Dự báo lượng bán — Sales volume forecasting |
| 7623 | 价格预测 — Jiàgé yùcè — Dự báo giá — Price forecasting |
| 7624 | 库存预测 — Kùcún yùcè — Dự báo tồn kho — Inventory forecasting |
| 7625 | 销售计划执行 — Xiāoshòu jìhuà zhíxíng — Thực hiện kế hoạch bán hàng — Sales plan execution |
| 7626 | 采购计划执行 — Cǎigòu jìhuà zhíxíng — Thực hiện kế hoạch thu mua — Procurement plan execution |
| 7627 | 供应计划执行 — Gōngyìng jìhuà zhíxíng — Thực hiện kế hoạch cung ứng — Supply plan execution |
| 7628 | 库存计划执行 — Kùcún jìhuà zhíxíng — Thực hiện kế hoạch tồn kho — Inventory plan execution |
| 7629 | 经营计划执行 — Jīngyíng jìhuà zhíxíng — Thực hiện kế hoạch kinh doanh — Business plan execution |
| 7630 | 计划完成率 — Jìhuà wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch — Plan completion rate |
| 7631 | 销售计划完成率 — Xiāoshòu jìhuà wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bán hàng — Sales plan completion rate |
| 7632 | 采购计划完成率 — Cǎigòu jìhuà wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch thu mua — Procurement plan completion rate |
| 7633 | 交付计划完成率 — Jiāofù jìhuà wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giao hàng — Delivery plan completion rate |
| 7634 | 库存目标达成率 — Kùcún mùbiāo dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu tồn kho — Inventory target achievement rate |
| 7635 | 利润目标达成率 — Lìrùn mùbiāo dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu lợi nhuận — Profit target achievement rate |
| 7636 | 收入目标达成率 — Shōurù mùbiāo dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu doanh thu — Revenue target achievement rate |
| 7637 | 增长目标达成率 — Zēngzhǎng mùbiāo dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu tăng trưởng — Growth target achievement rate |
| 7638 | 市场份额达成率 — Shìchǎng fèn’é dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu thị phần — Market share achievement rate |
| 7639 | 用户增长率 — Yònghù zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng người dùng — User growth rate |
| 7640 | 订单增长率 — Dìngdān zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng đơn hàng — Order growth rate |
| 7641 | 市场份额增长率 — Shìchǎng fèn’é zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng thị phần — Market share growth rate |
| 7642 | 订单流失率 — Dìngdān liúshīlǜ — Tỷ lệ mất đơn hàng — Order loss rate |
| 7643 | 销售机会流失率 — Xiāoshòu jīhuì liúshīlǜ — Tỷ lệ mất cơ hội bán hàng — Sales opportunity loss rate |
| 7644 | 商机赢率 — Shāngjī yínglǜ — Tỷ lệ thắng cơ hội kinh doanh — Opportunity win rate |
| 7645 | 商机转化率 — Shāngjī zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi cơ hội kinh doanh — Opportunity conversion rate |
| 7646 | 签约率 — Qiānyuēlǜ — Tỷ lệ ký hợp đồng — Contract signing rate |
| 7647 | 回款率 — Huíkuǎnlǜ — Tỷ lệ thu tiền — Collection rate |
| 7648 | 利润贡献率 — Lìrùn gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp lợi nhuận — Profit contribution rate |
| 7649 | 销售贡献率 — Xiāoshòu gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp doanh số — Sales contribution rate |
| 7650 | 客户贡献率 — Kèhù gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp khách hàng — Customer contribution rate |
| 7651 | 渠道贡献率 — Qúdào gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của kênh — Channel contribution rate |
| 7652 | 产品贡献率 — Chǎnpǐn gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của sản phẩm — Product contribution rate |
| 7653 | 品类贡献率 — Pǐnlèi gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của ngành hàng — Category contribution rate |
| 7654 | 区域贡献率 — Qūyù gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp khu vực — Regional contribution rate |
| 7655 | 区域销售额 — Qūyù xiāoshòu’é — Doanh số theo khu vực — Regional sales |
| 7656 | 区域市场份额 — Qūyù shìchǎng fèn’é — Thị phần khu vực — Regional market share |
| 7657 | 区域销售目标 — Qūyù xiāoshòu mùbiāo — Mục tiêu bán hàng khu vực — Regional sales target |
| 7658 | 区域销售增长 — Qūyù xiāoshòu zēngzhǎng — Tăng trưởng bán hàng khu vực — Regional sales growth |
| 7659 | 区域市场开发 — Qūyù shìchǎng kāifā — Phát triển thị trường khu vực — Regional market development |
| 7660 | 区域销售网络 — Qūyù xiāoshòu wǎngluò — Mạng lưới bán hàng khu vực — Regional sales network |
| 7661 | 区域渠道 — Qūyù qúdào — Kênh phân phối khu vực — Regional channel |
| 7662 | 区域经销 — Qūyù jīngxiāo — Phân phối khu vực — Regional distribution |
| 7663 | 区域保护 — Qūyù bǎohù — Bảo vệ khu vực — Territory protection |
| 7664 | 区域价格 — Qūyù jiàgé — Giá theo khu vực — Regional pricing |
| 7665 | 区域差异 — Qūyù chāyì — Khác biệt khu vực — Regional differences |
| 7666 | 区域市场差异 — Qūyù shìchǎng chāyì — Khác biệt giữa các thị trường khu vực — Regional market differences |
| 7667 | 区域消费差异 — Qūyù xiāofèi chāyì — Khác biệt tiêu dùng theo khu vực — Regional consumption differences |
| 7668 | 城市级市场 — Chéngshì jí shìchǎng — Thị trường cấp thành phố — City-level market |
| 7669 | 省级市场 — Shěngjí shìchǎng — Thị trường cấp tỉnh — Provincial market |
| 7670 | 全国市场 — Quánguó shìchǎng — Thị trường toàn quốc — National market |
| 7671 | 区域市场 — Qūyù shìchǎng — Thị trường khu vực — Regional market |
| 7672 | 海外市场布局 — Hǎiwài shìchǎng bùjú — Bố trí thị trường nước ngoài — Overseas market layout |
| 7673 | 市场布局 — Shìchǎng bùjú — Bố trí thị trường — Market layout |
| 7674 | 渠道布局 — Qúdào bùjú — Bố trí kênh phân phối — Channel layout |
| 7675 | 门店布局 — Méndiàn bùjú — Bố trí mạng lưới cửa hàng — Store network layout |
| 7676 | 销售网络布局 — Xiāoshòu wǎngluò bùjú — Bố trí mạng lưới bán hàng — Sales network planning |
| 7677 | 商业版图 — Shāngyè bǎntú — Bản đồ/phạm vi kinh doanh — Business footprint |
| 7678 | 市场版图 — Shìchǎng bǎntú — Phạm vi thị trường — Market footprint |
| 7679 | 业务版图 — Yèwù bǎntú — Phạm vi hoạt động kinh doanh — Business footprint |
| 7680 | 渠道版图 — Qúdào bǎntú — Phạm vi mạng lưới kênh — Channel footprint |
| 7681 | 市场覆盖 — Shìchǎng fùgài — Độ bao phủ thị trường — Market coverage |
| 7682 | 渠道覆盖 — Qúdào fùgài — Độ bao phủ kênh — Channel coverage |
| 7683 | 客户覆盖 — Kèhù fùgài — Độ bao phủ khách hàng — Customer coverage |
| 7684 | 品牌覆盖 — Pǐnpái fùgài — Độ bao phủ thương hiệu — Brand coverage |
| 7685 | 全国覆盖 — Quánguó fùgài — Phủ khắp toàn quốc — Nationwide coverage |
| 7686 | 终端覆盖 — Zhōngduān fùgài — Độ bao phủ điểm bán cuối — Terminal coverage |
| 7687 | 门店覆盖 — Méndiàn fùgài — Độ bao phủ cửa hàng — Store coverage |
| 7688 | 经销商覆盖 — Jīngxiāoshāng fùgài — Độ bao phủ nhà phân phối — Distributor coverage |
| 7689 | 销售网络覆盖 — Xiāoshòu wǎngluò fùgài — Độ bao phủ mạng lưới bán hàng — Sales network coverage |
| 7690 | 产品渗透率 — Chǎnpǐn shèntòulǜ — Tỷ lệ thâm nhập sản phẩm — Product penetration rate |
| 7691 | 门店覆盖率 — Méndiàn fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ cửa hàng — Store coverage rate |
| 7692 | 市场占有率 — Shìchǎng zhànyǒulǜ — Thị phần — Market share |
| 7693 | 品牌占有率 — Pǐnpái zhànyǒulǜ — Thị phần thương hiệu — Brand market share |
| 7694 | 产品占有率 — Chǎnpǐn zhànyǒulǜ — Thị phần sản phẩm — Product market share |
| 7695 | 渠道占有率 — Qúdào zhànyǒulǜ — Thị phần qua kênh — Channel market share |
| 7696 | 区域占有率 — Qūyù zhànyǒulǜ — Thị phần khu vực — Regional market share |
| 7697 | 竞争格局 — Jìngzhēng géjú — Cục diện cạnh tranh — Competitive landscape |
| 7698 | 市场格局 — Shìchǎng géjú — Cục diện thị trường — Market landscape |
| 7699 | 行业格局 — Hángyè géjú — Cục diện ngành — Industry landscape |
| 7700 | 品牌格局 — Pǐnpái géjú — Cục diện thương hiệu — Brand landscape |
| 7701 | 渠道格局 — Qúdào géjú — Cục diện kênh phân phối — Channel landscape |
| 7702 | 竞争态势 — Jìngzhēng tàishì — Tình hình cạnh tranh — Competitive situation |
| 7703 | 市场态势 — Shìchǎng tàishì — Tình hình thị trường — Market situation |
| 7704 | 行业竞争 — Hángyè jìngzhēng — Cạnh tranh trong ngành — Industry competition |
| 7705 | 同业竞争 — Tóngyè jìngzhēng — Cạnh tranh cùng ngành — Peer competition |
| 7706 | 跨行业竞争 — Kuà hángyè jìngzhēng — Cạnh tranh liên ngành — Cross-industry competition |
| 7707 | 替代产品 — Tìdài chǎnpǐn — Sản phẩm thay thế — Alternative product |
| 7708 | 互补产品 — Hùbǔ chǎnpǐn — Sản phẩm bổ trợ — Complementary product |
| 7709 | 竞争产品 — Jìngzhēng chǎnpǐn — Sản phẩm cạnh tranh — Competing product |
| 7710 | 竞品 — Jìngpǐn — Sản phẩm cạnh tranh — Competitor product |
| 7711 | 竞品分析 — Jìngpǐn fēnxī — Phân tích sản phẩm cạnh tranh — Competitive product analysis |
| 7712 | 竞品价格 — Jìngpǐn jiàgé — Giá sản phẩm cạnh tranh — Competitor pricing |
| 7713 | 竞品销量 — Jìngpǐn xiāoliàng — Lượng bán của sản phẩm cạnh tranh — Competitor sales volume |
| 7714 | 竞品市场份额 — Jìngpǐn shìchǎng fèn’é — Thị phần sản phẩm cạnh tranh — Competitor market share |
| 7715 | 竞品优势 — Jìngpǐn yōushì — Ưu thế sản phẩm cạnh tranh — Competitive product advantage |
| 7716 | 竞品劣势 — Jìngpǐn lièshì — Nhược điểm sản phẩm cạnh tranh — Competitive product disadvantage |
| 7717 | 竞争劣势 — Jìngzhēng lièshì — Bất lợi cạnh tranh — Competitive disadvantage |
| 7718 | 核心优势 — Héxīn yōushì — Ưu thế cốt lõi — Core advantage |
| 7719 | 核心能力 — Héxīn nénglì — Năng lực cốt lõi — Core capability |
| 7720 | 核心资源 — Héxīn zīyuán — Nguồn lực cốt lõi — Core resources |
| 7721 | 核心渠道 — Héxīn qúdào — Kênh cốt lõi — Core channel |
| 7722 | 核心市场 — Héxīn shìchǎng — Thị trường cốt lõi — Core market |
| 7723 | 核心业务 — Héxīn yèwù — Hoạt động kinh doanh cốt lõi — Core business |
| 7724 | 主营业务 — Zhǔyíng yèwù — Ngành nghề kinh doanh chính — Main business |
| 7725 | 主营产品 — Zhǔyíng chǎnpǐn — Sản phẩm kinh doanh chính — Main product |
| 7726 | 主营收入 — Zhǔyíng shōurù — Doanh thu từ hoạt động chính — Main operating revenue |
| 7727 | 主营利润 — Zhǔyíng lìrùn — Lợi nhuận từ hoạt động chính — Main operating profit |
| 7728 | 业务结构 — Yèwù jiégòu — Cơ cấu kinh doanh — Business structure |
| 7729 | 业务组合 — Yèwù zǔhé — Danh mục hoạt động kinh doanh — Business portfolio |
| 7730 | 业务线 — Yèwù xiàn — Dòng nghiệp vụ/kinh doanh — Business line |
| 7731 | 品牌矩阵 — Pǐnpái jǔzhèn — Ma trận thương hiệu — Brand matrix |
| 7732 | 产品矩阵 — Chǎnpǐn jǔzhèn — Ma trận sản phẩm — Product matrix |
| 7733 | 渠道矩阵 — Qúdào jǔzhèn — Ma trận kênh — Channel matrix |
| 7734 | 客户矩阵 — Kèhù jǔzhèn — Ma trận khách hàng — Customer matrix |
| 7735 | 市场矩阵 — Shìchǎng jǔzhèn — Ma trận thị trường — Market matrix |
| 7736 | 业务组合优化 — Yèwù zǔhé yōuhuà — Tối ưu danh mục kinh doanh — Business portfolio optimization |
| 7737 | 渠道组合优化 — Qúdào zǔhé yōuhuà — Tối ưu danh mục kênh — Channel portfolio optimization |
| 7738 | 客户组合优化 — Kèhù zǔhé yōuhuà — Tối ưu cơ cấu khách hàng — Customer portfolio optimization |
| 7739 | 市场组合优化 — Shìchǎng zǔhé yōuhuà — Tối ưu danh mục thị trường — Market portfolio optimization |
| 7740 | 产品淘汰机制 — Chǎnpǐn táotài jīzhì — Cơ chế loại bỏ sản phẩm — Product elimination mechanism |
| 7741 | 新品测试 — Xīnpǐn cèshì — Kiểm thử sản phẩm mới — New product testing |
| 7742 | 市场测试 — Shìchǎng cèshì — Kiểm thử thị trường — Market testing |
| 7743 | 试销 — Shìxiāo — Bán thử — Trial marketing |
| 7744 | 试销市场 — Shìxiāo shìchǎng — Thị trường bán thử — Test market |
| 7745 | 试销期 — Shìxiāo qī — Giai đoạn bán thử — Trial sales period |
| 7746 | 市场验证 — Shìchǎng yànzhèng — Xác thực thị trường — Market validation |
| 7747 | 产品验证 — Chǎnpǐn yànzhèng — Xác thực sản phẩm — Product validation |
| 7748 | 商业验证 — Shāngyè yànzhèng — Xác thực mô hình kinh doanh — Business validation |
| 7749 | 用户测试 — Yònghù cèshì — Kiểm thử người dùng — User testing |
| 7750 | 产品反馈 — Chǎnpǐn fǎnkuì — Phản hồi sản phẩm — Product feedback |
| 7751 | 试用反馈 — Shìyòng fǎnkuì — Phản hồi dùng thử — Trial feedback |
| 7752 | 市场反馈 — Shìchǎng fǎnkuì — Phản hồi thị trường — Market feedback |
| 7753 | 产品改进 — Chǎnpǐn gǎijìn — Cải tiến sản phẩm — Product improvement |
| 7754 | 产品升级迭代 — Chǎnpǐn shēngjí diédài — Nâng cấp và lặp lại sản phẩm — Product upgrade iteration |
| 7755 | 版本迭代 — Bǎnběn diédài — Lặp lại phiên bản — Version iteration |
| 7756 | 功能迭代 — Gōngnéng diédài — Cải tiến tính năng — Feature iteration |
| 7757 | 用户需求迭代 — Yònghù xūqiú diédài — Cải tiến theo nhu cầu người dùng — User-needs iteration |
| 7758 | 市场需求迭代 — Shìchǎng xūqiú diédài — Cải tiến theo nhu cầu thị trường — Market-demand iteration |
| 7759 | 商业模式迭代 — Shāngyè móshì diédài — Cải tiến mô hình kinh doanh — Business model iteration |
| 7760 | 销售模式 — Xiāoshòu móshì — Mô hình bán hàng — Sales model |
| 7761 | 直营销售 — Zhíyíng xiāoshòu — Bán hàng trực tiếp — Direct retail sales |
| 7762 | 代理销售 — Dàilǐ xiāoshòu — Bán hàng qua đại lý — Agency sales |
| 7763 | 分销销售 — Fēnxiāo xiāoshòu — Bán hàng qua phân phối — Distribution sales |
| 7764 | 批发销售 — Pīfā xiāoshòu — Bán buôn — Wholesale sales |
| 7765 | 零售销售 — Língshòu xiāoshòu — Bán lẻ — Retail sales |
| 7766 | 团购销售 — Tuángòu xiāoshòu — Bán hàng theo nhóm — Group-buying sales |
| 7767 | 大客户销售 — Dà kèhù xiāoshòu — Bán hàng khách hàng lớn — Key account sales |
| 7768 | 顾问式销售 — Gùwènshì xiāoshòu — Bán hàng tư vấn — Consultative selling |
| 7769 | 解决方案销售 — Jiějué fāng’àn xiāoshòu — Bán hàng theo giải pháp — Solution selling |
| 7770 | 价值销售 — Jiàzhí xiāoshòu — Bán hàng dựa trên giá trị — Value selling |
| 7771 | 关系销售 — Guānxì xiāoshòu — Bán hàng dựa trên quan hệ — Relationship selling |
| 7772 | 电话销售 — Diànhuà xiāoshòu — Bán hàng qua điện thoại — Tele-sales |
| 7773 | 网络销售 — Wǎngluò xiāoshòu — Bán hàng qua mạng — Internet sales |
| 7774 | 社交销售 — Shèjiāo xiāoshòu — Bán hàng qua mạng xã hội — Social selling |
| 7775 | 内容销售 — Nèiróng xiāoshòu — Bán hàng thông qua nội dung — Content selling |
| 7776 | 订阅式销售 — Dìngyuèshì xiāoshòu — Bán hàng theo hình thức thuê bao — Subscription sales |
| 7777 | 持续销售 — Chíxù xiāoshòu — Bán hàng liên tục — Recurring sales |
| 7778 | 续购 — Xùgòu — Mua tiếp — Repeat purchase |
| 7779 | 续订 — Xùdìng — Gia hạn mua/đăng ký — Renew subscription |
| 7780 | 升级购买 — Shēngjí gòumǎi — Mua phiên bản cao hơn — Upgrade purchase |
| 7781 | 增购 — Zēnggòu — Mua thêm — Additional purchase |
| 7782 | 加购 — Jiāgòu — Thêm vào giỏ; mua thêm — Add to cart; add-on purchase |
| 7783 | 搭售 — Dāshòu — Bán kèm — Cross-selling |
| 7784 | 连带销售 — Liándài xiāoshòu — Bán kèm liên quan — Cross-selling |
| 7785 | 组合购买 — Zǔhé gòumǎi — Mua theo tổ hợp/gói — Bundle purchase |
| 7786 | 套装 — Tàozhuāng — Bộ sản phẩm; combo — Set; bundle |
| 7787 | 套餐 — Tàocān — Gói sản phẩm/dịch vụ — Package |
| 7788 | 组合套餐 — Zǔhé tàocān — Gói kết hợp — Combo package |
| 7789 | 超值套餐 — Chāozhí tàocān — Gói ưu đãi giá trị cao — Value bundle |
| 7790 | 优惠套餐 — Yōuhuì tàocān — Gói ưu đãi — Discount package |
| 7791 | 家庭套餐 — Jiātíng tàocān — Gói gia đình — Family package |
| 7792 | 企业套餐 — Qǐyè tàocān — Gói doanh nghiệp — Business package |
| 7793 | 入门套餐 — Rùmén tàocān — Gói cơ bản — Starter package |
| 7794 | 高级套餐 — Gāojí tàocān — Gói cao cấp — Premium package |
| 7795 | 基础版 — Jīchǔ bǎn — Phiên bản cơ bản — Basic version |
| 7796 | 标准版 — Biāozhǔn bǎn — Phiên bản tiêu chuẩn — Standard version |
| 7797 | 高级版 — Gāojí bǎn — Phiên bản nâng cao — Advanced version |
| 7798 | 专业版 — Zhuānyè bǎn — Phiên bản chuyên nghiệp — Professional version |
| 7799 | 旗舰版 — Qíjiàn bǎn — Phiên bản flagship — Flagship version |
| 7800 | 企业版 — Qǐyè bǎn — Phiên bản doanh nghiệp — Enterprise version |
| 7801 | 免费版 — Miǎnfèi bǎn — Phiên bản miễn phí — Free version |
| 7802 | 试用版 — Shìyòng bǎn — Phiên bản dùng thử — Trial version |
| 7803 | 付费版 — Fùfèi bǎn — Phiên bản trả phí — Paid version |
| 7804 | 升级版 — Shēngjí bǎn — Phiên bản nâng cấp — Upgraded version |
| 7805 | 定制版 — Dìngzhì bǎn — Phiên bản tùy chỉnh — Customized version |
| 7806 | 企业定制 — Qǐyè dìngzhì — Tùy chỉnh cho doanh nghiệp — Enterprise customization |
| 7807 | 行业定制 — Hángyè dìngzhì — Tùy chỉnh theo ngành — Industry customization |
| 7808 | 个性化定制 — Gèxìnghuà dìngzhì — Tùy chỉnh cá nhân hóa — Personalized customization |
| 7809 | 批量定制服务 — Pīliàng dìngzhì fúwù — Dịch vụ tùy chỉnh số lượng lớn — Bulk customization service |
| 7810 | 售前方案 — Shòuqián fāng’àn — Phương án trước bán hàng — Pre-sales solution |
| 7811 | 售前演示 — Shòuqián yǎnshì — Trình diễn trước bán hàng — Pre-sales demonstration |
| 7812 | 售中服务 — Shòuzhōng fúwù — Dịch vụ trong quá trình bán hàng — In-sales service |
| 7813 | 售中支持 — Shòuzhōng zhīchí — Hỗ trợ trong quá trình bán hàng — In-sales support |
| 7814 | 全生命周期服务 — Quán shēngmìng zhōuqī fúwù — Dịch vụ toàn vòng đời — Full lifecycle service |
| 7815 | 全生命周期管理 — Quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý toàn vòng đời — Full lifecycle management |
| 7816 | 售后回访 — Shòuhòu huífǎng — Gọi hỏi thăm sau bán hàng — After-sales follow-up |
| 7817 | 客户回访 — Kèhù huífǎng — Gọi hỏi thăm khách hàng — Customer follow-up |
| 7818 | 满意度回访 — Mǎnyìdù huífǎng — Khảo sát lại mức độ hài lòng — Satisfaction follow-up |
| 7819 | 服务回访 — Fúwù huífǎng — Theo dõi lại dịch vụ — Service follow-up |
| 7820 | 使用回访 — Shǐyòng huífǎng — Hỏi thăm sau sử dụng — Usage follow-up |
| 7821 | 复购提醒 — Fùgòu tíxǐng — Nhắc khách mua lại — Repurchase reminder |
| 7822 | 补货提醒 — Bǔhuò tíxǐng — Nhắc bổ sung hàng — Replenishment reminder |
| 7823 | 续购提醒 — Xùgòu tíxǐng — Nhắc mua tiếp — Reorder reminder |
| 7824 | 续费提醒 — Xùfèi tíxǐng — Nhắc gia hạn — Renewal reminder |
| 7825 | 优惠提醒 — Yōuhuì tíxǐng — Nhắc ưu đãi — Promotion reminder |
| 7826 | 到期提醒 — Dàoqī tíxǐng — Nhắc sắp hết hạn — Expiration reminder |
| 7827 | 会员到期提醒 — Huìyuán dàoqī tíxǐng — Nhắc hết hạn hội viên — Membership expiry reminder |
| 7828 | 优惠券到期提醒 — Yōuhuìquàn dàoqī tíxǐng — Nhắc hết hạn phiếu giảm giá — Coupon expiry reminder |
| 7829 | 购物车提醒 — Gòuwùchē tíxǐng — Nhắc giỏ hàng — Shopping cart reminder |
| 7830 | 弃购 — Qìgòu — Bỏ mua hàng — Abandon purchase |
| 7831 | 购物车弃购 — Gòuwùchē qìgòu — Bỏ giỏ hàng — Cart abandonment |
| 7832 | 弃单 — Qìdān — Bỏ đơn hàng — Order abandonment |
| 7833 | 未支付订单 — Wèi zhīfù dìngdān — Đơn hàng chưa thanh toán — Unpaid order |
| 7834 | 待支付订单 — Dài zhīfù dìngdān — Đơn hàng chờ thanh toán — Pending payment order |
| 7835 | 支付失败 — Zhīfù shībài — Thanh toán thất bại — Payment failed |
| 7836 | 支付异常 — Zhīfù yìcháng — Thanh toán bất thường — Payment anomaly |
| 7837 | 退款失败 — Tuìkuǎn shībài — Hoàn tiền thất bại — Refund failed |
| 7838 | 订单失败 — Dìngdān shībài — Đơn hàng thất bại — Order failed |
| 7839 | 交易失败 — Jiāoyì shībài — Giao dịch thất bại — Transaction failed |
| 7840 | 交易成功 — Jiāoyì chénggōng — Giao dịch thành công — Transaction successful |
| 7841 | 支付成功 — Zhīfù chénggōng — Thanh toán thành công — Payment successful |
| 7842 | 下单成功 — Xiàdān chénggōng — Đặt đơn thành công — Order placed successfully |
| 7843 | 购买成功 — Gòumǎi chénggōng — Mua hàng thành công — Purchase successful |
| 7844 | 订单确认成功 — Dìngdān quèrèn chénggōng — Xác nhận đơn hàng thành công — Order confirmation successful |
| 7845 | 售罄率 — Shòuqìnglǜ — Tỷ lệ bán hết — Sell-through rate |
| 7846 | 动销率 — Dòngxiāolǜ — Tỷ lệ hàng có phát sinh bán — Inventory sell-through rate |
| 7847 | 商品动销 — Shāngpǐn dòngxiāo — Tình trạng hàng hóa có bán ra — Product sales activity |
| 7848 | 动销商品 — Dòngxiāo shāngpǐn — Hàng hóa đang có sức bán — Active-selling products |
| 7849 | 滞销率 — Zhìxiāolǜ — Tỷ lệ hàng bán chậm — Slow-moving rate |
| 7850 | 滞销库存率 — Zhìxiāo kùcúnlǜ — Tỷ lệ tồn kho hàng bán chậm — Slow-moving inventory rate |
| 7851 | 库存周转天数 — Kùcún zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày tồn kho — Inventory turnover days |
| 7852 | 平均库存 — Píngjūn kùcún — Tồn kho bình quân — Average inventory |
| 7853 | 期末库存 — Qīmò kùcún — Tồn kho cuối kỳ — Ending inventory |
| 7854 | 期初库存 — Qīchū kùcún — Tồn kho đầu kỳ — Beginning inventory |
| 7855 | 库存价值 — Kùcún jiàzhí — Giá trị tồn kho — Inventory value |
| 7856 | 库存金额 — Kùcún jīn’é — Giá trị tiền tồn kho — Inventory amount |
| 7857 | 库存数量 — Kùcún shùliàng — Số lượng tồn kho — Inventory quantity |
| 7858 | 可售库存 — Kěshòu kùcún — Tồn kho có thể bán — Available inventory |
| 7859 | 可用库存 — Kěyòng kùcún — Tồn kho có thể sử dụng — Available inventory |
| 7860 | 锁定库存 — Suǒdìng kùcún — Tồn kho bị khóa — Reserved inventory |
| 7861 | 在途库存 — Zàitú kùcún — Hàng đang trên đường — In-transit inventory |
| 7862 | 待入库库存 — Dài rùkù kùcún — Hàng chờ nhập kho — Pending-receipt inventory |
| 7863 | 待出库库存 — Dài chūkù kùcún — Hàng chờ xuất kho — Pending-issue inventory |
| 7864 | 库存预留 — Kùcún yùliú — Giữ trước tồn kho — Inventory reservation |
| 7865 | 分配库存 — Fēnpèi kùcún — Phân bổ tồn kho — Allocated inventory |
| 7866 | 订单占用库存 — Dìngdān zhànyòng kùcún — Tồn kho bị đơn hàng chiếm dụng — Inventory reserved for orders |
| 7867 | 可售数量 — Kěshòu shùliàng — Số lượng có thể bán — Available-to-sell quantity |
| 7868 | 可订数量 — Kědìng shùliàng — Số lượng có thể đặt — Available-to-order quantity |
| 7869 | 预计库存 — Yùjì kùcún — Tồn kho dự kiến — Projected inventory |
| 7870 | 库存过剩 — Kùcún guòshèng — Tồn kho dư thừa — Excess inventory |
| 7871 | 库存紧张 — Kùcún jǐnzhāng — Tồn kho căng thẳng — Tight inventory |
| 7872 | 库存充足 — Kùcún chōngzú — Tồn kho đầy đủ — Sufficient inventory |
| 7873 | 库存平衡 — Kùcún pínghéng — Cân bằng tồn kho — Inventory balance |
| 7874 | 库存优化模型 — Kùcún yōuhuà móxíng — Mô hình tối ưu tồn kho — Inventory optimization model |
| 7875 | 库存管理策略 — Kùcún guǎnlǐ cèlüè — Chiến lược quản lý tồn kho — Inventory management strategy |
| 7876 | 补货策略 — Bǔhuò cèlüè — Chiến lược bổ sung hàng — Replenishment strategy |
| 7877 | 安全库存策略 — Ānquán kùcún cèlüè — Chiến lược tồn kho an toàn — Safety stock strategy |
| 7878 | 库存削减 — Kùcún xuējiǎn — Cắt giảm tồn kho — Inventory reduction |
| 7879 | 库存压降 — Kùcún yājiàng — Giảm áp lực tồn kho — Reduce inventory |
| 7880 | 库存盘活 — Kùcún pánhuó — Làm lưu chuyển hàng tồn kho — Activate inventory |
| 7881 | 资产盘活 — Zīchǎn pánhuó — Làm lưu chuyển tài sản — Asset revitalization |
| 7882 | 闲置库存 — Xiánzhì kùcún — Tồn kho nhàn rỗi — Idle inventory |
| 7883 | 闲置商品 — Xiánzhì shāngpǐn — Hàng hóa tồn nhàn rỗi — Idle goods |
| 7884 | 尾货处理 — Wěihuò chǔlǐ — Xử lý hàng tồn cuối lô — Clearance of leftover stock |
| 7885 | 库存尾货 — Kùcún wěihuò — Hàng tồn cuối lô — Leftover inventory |
| 7886 | 临期库存 — Línqī kùcún — Hàng tồn sắp hết hạn — Near-expiry inventory |
| 7887 | 过期商品 — Guòqī shāngpǐn — Hàng hết hạn — Expired goods |
| 7888 | 次品 — Cìpǐn — Hàng thứ phẩm — Substandard goods |
| 7889 | 瑕疵品 — Xiácīpǐn — Hàng lỗi/khiếm khuyết — Defective goods |
| 7890 | 残次品 — Cáncìpǐn — Hàng lỗi — Damaged/substandard goods |
| 7891 | 退回商品 — Tuìhuí shāngpǐn — Hàng bị trả lại — Returned goods |
| 7892 | 退回货物 — Tuìhuí huòwù — Hàng hóa trả về — Returned cargo |
| 7893 | 换新 — Huànxīn — Đổi sang hàng mới — Replacement with new item |
| 7894 | 以旧换新 — Yǐ jiù huàn xīn — Đổi cũ lấy mới — Trade-in |
| 7895 | 维修换新 — Wéixiū huànxīn — Đổi mới trong bảo hành — Replacement under warranty |
| 7896 | 质量索赔 — Zhìliàng suǒpéi — Yêu cầu bồi thường về chất lượng — Quality claim |
| 7897 | 运输索赔 — Yùnshū suǒpéi — Yêu cầu bồi thường vận chuyển — Transport claim |
| 7898 | 保险索赔 — Bǎoxiǎn suǒpéi — Yêu cầu bồi thường bảo hiểm — Insurance claim |
| 7899 | 客户索赔 — Kèhù suǒpéi — Yêu cầu bồi thường của khách hàng — Customer claim |
| 7900 | 供应商索赔 — Gōngyìngshāng suǒpéi — Yêu cầu bồi thường đối với nhà cung cấp — Supplier claim |
| 7901 | 索赔金额 — Suǒpéi jīn’é — Số tiền yêu cầu bồi thường — Claim amount |
| 7902 | 补偿 — Bǔcháng — Bù đắp; bồi hoàn — Compensation |
| 7903 | 价格补偿 — Jiàgé bǔcháng — Bồi hoàn chênh lệch giá — Price compensation |
| 7904 | 运费补偿 — Yùnfèi bǔcháng — Bồi hoàn phí vận chuyển — Shipping compensation |
| 7905 | 损失补偿 — Sǔnshī bǔcháng — Bồi thường tổn thất — Loss compensation |
| 7906 | 退款补偿 — Tuìkuǎn bǔcháng — Bồi thường ngoài khoản hoàn tiền — Refund compensation |
| 7907 | 客户补偿 — Kèhù bǔcháng — Bồi thường cho khách hàng — Customer compensation |
| 7908 | 售后补偿 — Shòuhòu bǔcháng — Bồi thường sau bán hàng — After-sales compensation |
| 7909 | 商业补偿 — Shāngyè bǔcháng — Bồi thường thương mại — Commercial compensation |
| 7910 | 交易对手 — Jiāoyì duìshǒu — Đối tác giao dịch — Transaction counterparty |
| 7911 | 交易主体 — Jiāoyì zhǔtǐ — Chủ thể giao dịch — Transaction party |
| 7912 | 交易对象 — Jiāoyì duìxiàng — Đối tượng giao dịch — Transaction object |
| 7913 | 交易关系 — Jiāoyì guānxì — Quan hệ giao dịch — Transaction relationship |
| 7914 | 交易渠道 — Jiāoyì qúdào — Kênh giao dịch — Transaction channel |
| 7915 | 交易方式 — Jiāoyì fāngshì — Phương thức giao dịch — Transaction method |
| 7916 | 交易模式 — Jiāoyì móshì — Mô hình giao dịch — Transaction model |
| 7917 | 交易平台 — Jiāoyì píngtái — Nền tảng giao dịch — Trading platform |
| 7918 | 交易市场 — Jiāoyì shìchǎng — Thị trường giao dịch — Trading market |
| 7919 | 交易规则 — Jiāoyì guīzé — Quy tắc giao dịch — Trading rules |
| 7920 | 交易流程 — Jiāoyì liúchéng — Quy trình giao dịch — Transaction process |
| 7921 | 交易条款 — Jiāoyì tiáokuǎn — Điều khoản giao dịch — Transaction clauses |
| 7922 | 交易确认 — Jiāoyì quèrèn — Xác nhận giao dịch — Transaction confirmation |
| 7923 | 交易凭证 — Jiāoyì píngzhèng — Chứng từ giao dịch — Transaction document |
| 7924 | 交易流水 — Jiāoyì liúshuǐ — Dòng giao dịch; nhật ký giao dịch — Transaction log |
| 7925 | 交易金额 — Jiāoyì jīn’é — Số tiền giao dịch — Transaction amount |
| 7926 | 交易数量 — Jiāoyì shùliàng — Số lượng giao dịch — Transaction quantity |
| 7927 | 交易频率 — Jiāoyì pínlǜ — Tần suất giao dịch — Transaction frequency |
| 7928 | 交易成本 — Jiāoyì chéngběn — Chi phí giao dịch — Transaction cost |
| 7929 | 交易费用 — Jiāoyì fèiyòng — Phí giao dịch — Transaction fee |
| 7930 | 交易佣金 — Jiāoyì yòngjīn — Hoa hồng giao dịch — Transaction commission |
| 7931 | 交易成功率 — Jiāoyì chénggōnglǜ — Tỷ lệ giao dịch thành công — Transaction success rate |
| 7932 | 交易取消 — Jiāoyì qǔxiāo — Hủy giao dịch — Transaction cancellation |
| 7933 | 交易撤销 — Jiāoyì chèxiāo — Hủy bỏ giao dịch — Transaction reversal |
| 7934 | 交易关闭 — Jiāoyì guānbì — Đóng giao dịch — Close a transaction |
| 7935 | 交易完成 — Jiāoyì wánchéng — Hoàn tất giao dịch — Transaction completion |
| 7936 | 交易失败原因 — Jiāoyì shībài yuányīn — Nguyên nhân giao dịch thất bại — Transaction failure reason |
| 7937 | 交易异常 — Jiāoyì yìcháng — Giao dịch bất thường — Transaction anomaly |
| 7938 | 交易风险控制 — Jiāoyì fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro giao dịch — Transaction risk control |
| 7939 | 交易安全 — Jiāoyì ānquán — An toàn giao dịch — Transaction security |
| 7940 | 安全交易 — Ānquán jiāoyì — Giao dịch an toàn — Secure transaction |
| 7941 | 诚信交易 — Chéngxìn jiāoyì — Giao dịch trung thực — Honest transaction |
| 7942 | 公平交易原则 — Gōngpíng jiāoyì yuánzé — Nguyên tắc giao dịch công bằng — Fair trading principle |
| 7943 | 商业交易平台 — Shāngyè jiāoyì píngtái — Nền tảng giao dịch thương mại — Commercial trading platform |
| 7944 | 批发交易 — Pīfā jiāoyì — Giao dịch bán buôn — Wholesale transaction |
| 7945 | 零售交易 — Língshòu jiāoyì — Giao dịch bán lẻ — Retail transaction |
| 7946 | 现货交易 — Xiànhuò jiāoyì — Giao dịch hàng giao ngay — Spot transaction |
| 7947 | 期货交易 — Qīhuò jiāoyì — Giao dịch hàng kỳ hạn — Futures transaction |
| 7948 | 大宗商品交易 — Dàzōng shāngpǐn jiāoyì — Giao dịch hàng hóa số lượng lớn — Commodity trading |
| 7949 | 在线交易 — Zàixiàn jiāoyì — Giao dịch trực tuyến — Online transaction |
| 7950 | 线下交易 — Xiànxià jiāoyì — Giao dịch trực tiếp — Offline transaction |
| 7951 | 批量交易 — Pīliàng jiāoyì — Giao dịch số lượng lớn — Bulk transaction |
| 7952 | 长期交易 — Chángqī jiāoyì — Giao dịch dài hạn — Long-term transaction |
| 7953 | 短期交易 — Duǎnqī jiāoyì — Giao dịch ngắn hạn — Short-term transaction |
| 7954 | 框架交易 — Kuàngjià jiāoyì — Giao dịch theo thỏa thuận khung — Framework transaction |
| 7955 | 第三方交易 — Dìsānfāng jiāoyì — Giao dịch qua bên thứ ba — Third-party transaction |
| 7956 | 平台交易 — Píngtái jiāoyì — Giao dịch trên nền tảng — Platform transaction |
| 7957 | 交易撮合 — Jiāoyì cuōhé — Kết nối bên mua và bên bán — Trade matching |
| 7958 | 自动撮合 — Zìdòng cuōhé — Tự động khớp giao dịch — Automatic matching |
| 7959 | 订单撮合 — Dìngdān cuōhé — Khớp đơn hàng — Order matching |
| 7960 | 买卖双方 — Mǎimài shuāngfāng — Bên mua và bên bán — Buyer and seller |
| 7961 | 供需双方 — Gōngxū shuāngfāng — Bên cung và bên cầu — Supply and demand sides |
| 7962 | 交易双方 — Jiāoyì shuāngfāng — Hai bên giao dịch — Both transaction parties |
| 7963 | 双方确认 — Shuāngfāng quèrèn — Hai bên xác nhận — Confirmation by both parties |
| 7964 | 双方签字 — Shuāngfāng qiānzì — Hai bên ký tên — Both parties sign |
| 7965 | 双方盖章 — Shuāngfāng gàizhāng — Hai bên đóng dấu — Both parties stamp |
| 7966 | 双方同意 — Shuāngfāng tóngyì — Hai bên đồng ý — Both parties agree |
| 7967 | 双方协商 — Shuāngfāng xiéshāng — Hai bên thương lượng — Both parties negotiate |
| 7968 | 协商一致 — Xiéshāng yízhì — Thống nhất sau thương lượng — Reach consensus |
| 7969 | 商务协商 — Shāngwù xiéshāng — Đàm phán thương mại — Business negotiation |
| 7970 | 价格协商 — Jiàgé xiéshāng — Thương lượng giá — Price negotiation |
| 7971 | 付款协商 — Fùkuǎn xiéshāng — Thương lượng thanh toán — Payment negotiation |
| 7972 | 交货协商 — Jiāohuò xiéshāng — Thương lượng giao hàng — Delivery negotiation |
| 7973 | 合同协商 — Hétóng xiéshāng — Thương lượng hợp đồng — Contract negotiation |
| 7974 | 合作协商 — Hézuò xiéshāng — Thương lượng hợp tác — Cooperation negotiation |
| 7975 | 商务谈判桌 — Shāngwù tánpànzhuō — Bàn đàm phán thương mại — Negotiation table |
| 7976 | 谈判代表 — Tánpàn dàibiǎo — Đại diện đàm phán — Negotiator |
| 7977 | 首席谈判代表 — Shǒuxí tánpàn dàibiǎo — Trưởng đoàn đàm phán — Chief negotiator |
| 7978 | 谈判团队 — Tánpàn tuánduì — Đội ngũ đàm phán — Negotiation team |
| 7979 | 谈判议题 — Tánpàn yìtí — Chủ đề đàm phán — Negotiation topic |
| 7980 | 谈判目标 — Tánpàn mùbiāo — Mục tiêu đàm phán — Negotiation objective |
| 7981 | 谈判优势 — Tánpàn yōushì — Lợi thế đàm phán — Negotiation advantage |
| 7982 | 谈判劣势 — Tánpàn lièshì — Bất lợi đàm phán — Negotiation disadvantage |
| 7983 | 谈判空间 — Tánpàn kōngjiān — Khoảng thương lượng — Negotiation room |
| 7984 | 谈判底价 — Tánpàn dǐjià — Giá đáy khi đàm phán — Negotiation floor price |
| 7985 | 谈判高价 — Tánpàn gāojià — Mức giá cao khi đàm phán — High negotiation price |
| 7986 | 让价 — Ràngjià — Nhượng giá; giảm giá cho đối tác — Make a price concession |
| 7987 | 让利 — Rànglì — Nhường lợi nhuận/ưu đãi cho đối tác — Give up margin |
| 7988 | 互相让步 — Hùxiāng ràngbù — Hai bên cùng nhượng bộ — Mutual concessions |
| 7989 | 原则性让步 — Yuánzéxìng ràngbù — Nhượng bộ có nguyên tắc — Principled concession |
| 7990 | 有限让步 — Yǒuxiàn ràngbù — Nhượng bộ có giới hạn — Limited concession |
| 7991 | 条件性让步 — Tiáojiànxìng ràngbù — Nhượng bộ có điều kiện — Conditional concession |
| 7992 | 最后让步 — Zuìhòu ràngbù — Nhượng bộ cuối cùng — Final concession |
| 7993 | 谈判僵局 — Tánpàn jiāngjú — Bế tắc đàm phán — Negotiation deadlock |
| 7994 | 打破僵局 — Dǎpò jiāngjú — Phá vỡ bế tắc — Break the deadlock |
| 7995 | 谈判破裂 — Tánpàn pòliè — Đàm phán đổ vỡ — Negotiations break down |
| 7996 | 恢复谈判 — Huīfù tánpàn — Khôi phục đàm phán — Resume negotiations |
| 7997 | 重新谈判 — Chóngxīn tánpàn — Đàm phán lại — Renegotiate |
| 7998 | 继续谈判 — Jìxù tánpàn — Tiếp tục đàm phán — Continue negotiations |
| 7999 | 达成合作 — Dáchéng hézuò — Đạt được hợp tác — Establish cooperation |
| 8000 | 达成交易 — Dáchéng jiāoyì — Chốt giao dịch — Close a transaction |
| 8001 | 促成交易 — Cùchéng jiāoyì — Thúc đẩy giao dịch thành công — Facilitate a transaction |
| 8002 | 促成合作 — Cùchéng hézuò — Thúc đẩy hợp tác thành công — Facilitate cooperation |
| 8003 | 促成签约 — Cùchéng qiānyuē — Thúc đẩy ký hợp đồng — Facilitate contract signing |
| 8004 | 成交确认 — Chéngjiāo quèrèn — Xác nhận chốt giao dịch — Deal confirmation |
| 8005 | 成交条件 — Chéngjiāo tiáojiàn — Điều kiện chốt giao dịch — Closing conditions |
| 8006 | 成交方式 — Chéngjiāo fāngshì — Phương thức chốt giao dịch — Closing method |
| 8007 | 成交数量 — Chéngjiāo shùliàng — Số lượng giao dịch thành công — Quantity sold |
| 8008 | 成交金额 — Chéngjiāo jīn’é — Giá trị giao dịch thành công — Deal value |
| 8009 | 成交客户 — Chéngjiāo kèhù — Khách hàng đã chốt giao dịch — Won customer |
| 8010 | 成交订单 — Chéngjiāo dìngdān — Đơn hàng đã chốt — Closed order |
| 8011 | 成交合同 — Chéngjiāo hétóng — Hợp đồng đã chốt — Finalized contract |
| 8012 | 成交记录 — Chéngjiāo jìlù — Lịch sử giao dịch thành công — Closed-deal record |
| 8013 | 成交金额增长 — Chéngjiāo jīn’é zēngzhǎng — Tăng giá trị giao dịch — Deal value growth |
| 8014 | 成交量增长 — Chéngjiāo liàng zēngzhǎng — Tăng khối lượng giao dịch — Transaction volume growth |
| 8015 | 客源 — Kèyuán — Nguồn khách hàng — Customer source |
| 8016 | 客源渠道 — Kèyuán qúdào — Kênh nguồn khách hàng — Customer acquisition channel |
| 8017 | 客源开发 — Kèyuán kāifā — Khai thác nguồn khách — Customer source development |
| 8018 | 客源管理 — Kèyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn khách — Customer source management |
| 8019 | 稳定客源 — Wěndìng kèyuán — Nguồn khách ổn định — Stable customer base |
| 8020 | 优质客源 — Yōuzhì kèyuán — Nguồn khách hàng chất lượng — High-quality customer source |
| 8021 | 精准客源 — Jīngzhǔn kèyuán — Nguồn khách hàng chính xác — Targeted leads |
| 8022 | 意向客户 — Yìxiàng kèhù — Khách hàng có ý định mua — Prospective customer |
| 8023 | 高意向客户 — Gāo yìxiàng kèhù — Khách hàng có nhu cầu cao — High-intent customer |
| 8024 | 低意向客户 — Dī yìxiàng kèhù — Khách hàng có nhu cầu thấp — Low-intent customer |
| 8025 | 目标买家 — Mùbiāo mǎijiā — Người mua mục tiêu — Target buyer |
| 8026 | 核心买家 — Héxīn mǎijiā — Người mua cốt lõi — Core buyer |
| 8027 | 活跃买家 — Huóyuè mǎijiā — Người mua tích cực — Active buyer |
| 8028 | 复购买家 — Fùgòu mǎijiā — Người mua lại — Repeat buyer |
| 8029 | 批发买家 — Pīfā mǎijiā — Người mua buôn — Wholesale buyer |
| 8030 | 零售买家 — Língshòu mǎijiā — Người mua lẻ — Retail buyer |
| 8031 | 企业买家 — Qǐyè mǎijiā — Người mua doanh nghiệp — Business buyer |
| 8032 | 采购买家 — Cǎigòu mǎijiā — Người mua phụ trách thu mua — Purchasing buyer |
| 8033 | 个人买家 — Gèrén mǎijiā — Người mua cá nhân — Individual buyer |
| 8034 | 消费者买家 — Xiāofèizhě mǎijiā — Người mua tiêu dùng — Consumer buyer |
| 8035 | 海外买家 — Hǎiwài mǎijiā — Người mua nước ngoài — Overseas buyer |
| 8036 | 国内买家 — Guónèi mǎijiā — Người mua trong nước — Domestic buyer |
| 8037 | 询盘 — Xúnpán — Yêu cầu hỏi mua/báo giá — Inquiry |
| 8038 | 客户询盘 — Kèhù xúnpán — Yêu cầu từ khách hàng — Customer inquiry |
| 8039 | 采购询盘 — Cǎigòu xúnpán — Yêu cầu mua hàng — Purchase inquiry |
| 8040 | 产品询盘 — Chǎnpǐn xúnpán — Yêu cầu thông tin sản phẩm — Product inquiry |
| 8041 | 价格询盘 — Jiàgé xúnpán — Yêu cầu hỏi giá — Price inquiry |
| 8042 | 询盘回复 — Xúnpán huífù — Trả lời yêu cầu hỏi mua — Inquiry response |
| 8043 | 询盘转化 — Xúnpán zhuǎnhuà — Chuyển đổi yêu cầu hỏi mua — Inquiry conversion |
| 8044 | 询盘跟进 — Xúnpán gēnjìn — Theo dõi yêu cầu hỏi mua — Inquiry follow-up |
| 8045 | 询盘质量 — Xúnpán zhìliàng — Chất lượng lead/yêu cầu hỏi mua — Inquiry quality |
| 8046 | 有效询盘 — Yǒuxiào xúnpán — Yêu cầu hỏi mua có giá trị — Valid inquiry |
| 8047 | 无效询盘 — Wúxiào xúnpán — Yêu cầu hỏi mua không có giá trị — Invalid inquiry |
| 8048 | 询盘数量 — Xúnpán shùliàng — Số lượng yêu cầu hỏi mua — Inquiry volume |
| 8049 | 询盘来源 — Xúnpán láiyuán — Nguồn yêu cầu hỏi mua — Inquiry source |
| 8050 | 询盘客户 — Xúnpán kèhù — Khách hàng gửi yêu cầu hỏi mua — Inquiry customer |
| 8051 | 询价回复 — Xúnjià huífù — Trả lời yêu cầu báo giá — Quotation response |
| 8052 | 报价回复 — Bàojià huífù — Trả lời báo giá — Quotation response |
| 8053 | 商务回复 — Shāngwù huífù — Trả lời thương mại — Business response |
| 8054 | 客户回复 — Kèhù huífù — Phản hồi khách hàng — Customer response |
| 8055 | 及时回复 — Jíshí huífù — Trả lời kịp thời — Timely response |
| 8056 | 正式回复 — Zhèngshì huífù — Trả lời chính thức — Formal response |
| 8057 | 报价确认 — Bàojià quèrèn — Xác nhận báo giá — Quotation confirmation |
| 8058 | 报价修改 — Bàojià xiūgǎi — Sửa báo giá — Quotation revision |
| 8059 | 报价更新 — Bàojià gēngxīn — Cập nhật báo giá — Quotation update |
| 8060 | 报价版本 — Bàojià bǎnběn — Phiên bản báo giá — Quotation version |
| 8061 | 报价编号 — Bàojià biānhào — Số báo giá — Quotation number |
| 8062 | 报价日期 — Bàojià rìqī — Ngày báo giá — Quotation date |
| 8063 | 报价单位 — Bàojià dānwèi — Đơn vị báo giá — Quoting unit |
| 8064 | 报价币种 — Bàojià bìzhǒng — Loại tiền tệ báo giá — Quotation currency |
| 8065 | 报价数量 — Bàojià shùliàng — Số lượng báo giá — Quoted quantity |
| 8066 | 报价单价 — Bàojià dānjià — Đơn giá báo giá — Quoted unit price |
| 8067 | 报价总额 — Bàojià zǒng’é — Tổng giá trị báo giá — Total quotation amount |
| 8068 | 报价备注 — Bàojià bèizhù — Ghi chú báo giá — Quotation remarks |
| 8069 | 报价附件 — Bàojià fùjiàn — Phụ lục báo giá — Quotation attachment |
| 8070 | 报价审批 — Bàojià shěnpī — Phê duyệt báo giá — Quotation approval |
| 8071 | 报价授权 — Bàojià shòuquán — Ủy quyền báo giá — Quotation authorization |
| 8072 | 报价有效期 — Bàojià yǒuxiàoqī — Thời hạn hiệu lực báo giá — Quotation validity |
| 8073 | 报价失效 — Bàojià shīxiào — Báo giá mất hiệu lực — Quotation expiry |
| 8074 | 重新报价 — Chóngxīn bàojià — Báo giá lại — Requote |
| 8075 | 补充报价 — Bǔchōng bàojià — Báo giá bổ sung — Supplementary quotation |
| 8076 | 优惠报价 — Yōuhuì bàojià — Báo giá ưu đãi — Discounted quotation |
| 8077 | 特殊报价 — Tèshū bàojià — Báo giá đặc biệt — Special quotation |
| 8078 | 项目报价 — Xiàngmù bàojià — Báo giá dự án — Project quotation |
| 8079 | 批量报价 — Pīliàng bàojià — Báo giá số lượng lớn — Bulk quotation |
| 8080 | 阶梯报价 — Jiētī bàojià — Báo giá theo bậc số lượng — Tiered quotation |
| 8081 | 一口价 — Yīkǒujià — Giá niêm yết cố định, không mặc cả — Fixed price |
| 8082 | 底价 — Dǐjià — Giá đáy — Floor price |
| 8083 | 底价管理 — Dǐjià guǎnlǐ — Quản lý giá đáy — Floor-price management |
| 8084 | 最低售价 — Zuìdī shòujià — Giá bán thấp nhất — Minimum selling price |
| 8085 | 最高售价 — Zuìgāo shòujià — Giá bán cao nhất — Maximum selling price |
| 8086 | 目标价 — Mùbiāojià — Giá mục tiêu — Target price |
| 8087 | 采购目标价 — Cǎigòu mùbiāojià — Giá mục tiêu thu mua — Target purchase price |
| 8088 | 销售目标价 — Xiāoshòu mùbiāojià — Giá mục tiêu bán hàng — Target selling price |
| 8089 | 挂牌价 — Guàipái jià — Giá niêm yết — Listed price |
| 8090 | 指导价 — Zhǐdǎojià — Giá hướng dẫn — Guideline price |
| 8091 | 参考价 — Cānkǎojià — Giá tham khảo — Reference price |
| 8092 | 执行价 — Zhíxíng jià — Giá thực hiện — Execution price |
| 8093 | 结算价 — Jiésuàn jià — Giá quyết toán — Settlement price |
| 8094 | 协议价 — Xiéyì jià — Giá theo thỏa thuận — Agreed price |
| 8095 | 合同价 — Hétóng jià — Giá hợp đồng — Contract price |
| 8096 | 成交单价 — Chéngjiāo dānjià — Đơn giá giao dịch thành công — Transaction unit price |
| 8097 | 采购单价 — Cǎigòu dānjià — Đơn giá mua — Purchase unit price |
| 8098 | 销售单价 — Xiāoshòu dānjià — Đơn giá bán — Selling unit price |
| 8099 | 平均售价 — Píngjūn shòujià — Giá bán trung bình — Average selling price |
| 8100 | 平均采购价 — Píngjūn cǎigòu jià — Giá mua trung bình — Average purchase price |
| 8101 | 平均成交价 — Píngjūn chéngjiāo jià — Giá giao dịch trung bình — Average transaction price |
| 8102 | 价格差 — Jiàgé chā — Chênh lệch giá — Price gap |
| 8103 | 价差 — Jiàchā — Chênh lệch giá — Price differential |
| 8104 | 买卖价差 — Mǎimài jiàchā — Chênh lệch giá mua bán — Bid-ask spread |
| 8105 | 区域价差 — Qūyù jiàchā — Chênh lệch giá giữa các khu vực — Regional price difference |
| 8106 | 产品价差 — Chǎnpǐn jiàchā — Chênh lệch giá sản phẩm — Product price difference |
| 8107 | 价格倒挂 — Jiàgé dàoguà — Giá bán thấp hơn giá vốn hoặc giá kênh trước — Inverted pricing |
| 8108 | 渠道倒挂 — Qúdào dàoguà — Giá kênh bị đảo ngược — Channel price inversion |
| 8109 | 价格体系管理 — Jiàgé tǐxì guǎnlǐ — Quản lý hệ thống giá — Pricing system management |
| 8110 | 统一价格管理 — Tǒngyī jiàgé guǎnlǐ — Quản lý giá thống nhất — Unified price management |
| 8111 | 渠道价格管理 — Qúdào jiàgé guǎnlǐ — Quản lý giá theo kênh — Channel pricing management |
| 8112 | 区域价格管理 — Qūyù jiàgé guǎnlǐ — Quản lý giá theo khu vực — Regional pricing management |
| 8113 | 经销商价格管理 — Jīngxiāoshāng jiàgé guǎnlǐ — Quản lý giá nhà phân phối — Distributor price management |
| 8114 | 终端价格管理 — Zhōngduān jiàgé guǎnlǐ — Quản lý giá bán cuối — End-user price management |
| 8115 | 价格调整机制 — Jiàgé tiáozhěng jīzhì — Cơ chế điều chỉnh giá — Price adjustment mechanism |
| 8116 | 动态价格调整 — Dòngtài jiàgé tiáozhěng — Điều chỉnh giá động — Dynamic price adjustment |
| 8117 | 定期调价 — Dìngqī tiáojià — Điều chỉnh giá định kỳ — Periodic price adjustment |
| 8118 | 临时调价 — Línshí tiáojià — Điều chỉnh giá tạm thời — Temporary price adjustment |
| 8119 | 调价通知 — Tiáojià tōngzhī — Thông báo điều chỉnh giá — Price adjustment notice |
| 8120 | 调价申请 — Tiáojià shēnqǐng — Đề nghị điều chỉnh giá — Price adjustment request |
| 8121 | 调价审批 — Tiáojià shěnpī — Phê duyệt điều chỉnh giá — Price adjustment approval |
| 8122 | 调价原因 — Tiáojià yuányīn — Nguyên nhân điều chỉnh giá — Reason for price adjustment |
| 8123 | 调价幅度 — Tiáojià fúdù — Mức độ điều chỉnh giá — Price adjustment range |
| 8124 | 涨价通知 — Zhǎngjià tōngzhī — Thông báo tăng giá — Price increase notice |
| 8125 | 降价通知 — Jiàngjià tōngzhī — Thông báo giảm giá — Price reduction notice |
| 8126 | 价格锁定 — Jiàgé suǒdìng — Khóa giá — Price lock |
| 8127 | 价格锁定期 — Jiàgé suǒdìngqī — Thời hạn khóa giá — Price lock period |
| 8128 | 锁价 — Suǒjià — Khóa giá — Lock the price |
| 8129 | 锁价协议 — Suǒjià xiéyì — Thỏa thuận khóa giá — Price-lock agreement |
| 8130 | 保价期 — Bǎojiàqī — Thời hạn bảo vệ giá — Price protection period |
| 8131 | 保价申请 — Bǎojià shēnqǐng — Yêu cầu bảo vệ giá — Price protection request |
| 8132 | 价保申请 — Jiàbǎo shēnqǐng — Yêu cầu bù chênh lệch giá — Price protection request |
| 8133 | 价保差额 — Jiàbǎo chā’é — Khoản chênh lệch được hoàn — Price protection difference |
| 8134 | 降价补差 — Jiàngjià bǔchā — Hoàn chênh lệch khi giá giảm — Price-drop compensation |
| 8135 | 经销商补贴 — Jīngxiāoshāng bǔtiē — Trợ cấp nhà phân phối — Distributor subsidy |
| 8136 | 广告补贴 — Guǎnggào bǔtiē — Trợ cấp quảng cáo — Advertising subsidy |
| 8137 | 陈列补贴 — Chénliè bǔtiē — Trợ cấp trưng bày — Display subsidy |
| 8138 | 市场费用 — Shìchǎng fèiyòng — Chi phí thị trường — Market expenses |
| 8139 | 渠道费用 — Qúdào fèiyòng — Chi phí kênh — Channel expenses |
| 8140 | 销售费用预算 — Xiāoshòu fèiyòng yùsuàn — Ngân sách chi phí bán hàng — Sales expense budget |
| 8141 | 市场费用预算 — Shìchǎng fèiyòng yùsuàn — Ngân sách chi phí thị trường — Market expense budget |
| 8142 | 促销费用预算 — Cùxiāo fèiyòng yùsuàn — Ngân sách khuyến mãi — Promotion budget |
| 8143 | 费用报销 — Fèiyòng bàoxiāo — Thanh toán/hoàn ứng chi phí — Expense reimbursement |
| 8144 | 销售费用报销 — Xiāoshòu fèiyòng bàoxiāo — Hoàn ứng chi phí bán hàng — Sales expense reimbursement |
| 8145 | 差旅费 — Chāilǚfèi — Chi phí đi công tác — Travel expenses |
| 8146 | 业务招待费 — Yèwù zhāodàifèi — Chi phí tiếp khách kinh doanh — Business entertainment expenses |
| 8147 | 市场推广费 — Shìchǎng tuīguǎngfèi — Chi phí quảng bá thị trường — Market promotion expenses |
| 8148 | 广告宣传费 — Guǎnggào xuānchuánfèi — Chi phí quảng cáo tuyên truyền — Advertising expenses |
| 8149 | 样品费 — Yàngpǐnfèi — Chi phí mẫu — Sample cost |
| 8150 | 样品制作费 — Yàngpǐn zhìzuòfèi — Chi phí làm mẫu — Sample production cost |
| 8151 | 快递费 — Kuàidìfèi — Phí chuyển phát — Courier fee |
| 8152 | 邮寄费 — Yóujìfèi — Phí bưu gửi — Postage |
| 8153 | 运输费 — Yùnshūfèi — Chi phí vận chuyển — Transportation fee |
| 8154 | 装卸费用 — Zhuāngxiè fèiyòng — Chi phí bốc dỡ — Loading and unloading expenses |
| 8155 | 仓储费用 — Cāngchǔ fèiyòng — Chi phí kho — Warehousing expenses |
| 8156 | 物流费用 — Wùliú fèiyòng — Chi phí logistics — Logistics expenses |
| 8157 | 平台服务费用 — Píngtái fúwù fèiyòng — Chi phí dịch vụ nền tảng — Platform service expenses |
| 8158 | 支付费用 — Zhīfù fèiyòng — Phí thanh toán — Payment fee |
| 8159 | 退款费用 — Tuìkuǎn fèiyòng — Chi phí hoàn tiền — Refund fee |
| 8160 | 售后费用 — Shòuhòu fèiyòng — Chi phí sau bán hàng — After-sales expenses |
| 8161 | 保修费用 — Bǎoxiū fèiyòng — Chi phí bảo hành — Warranty expenses |
| 8162 | 赔偿费用 — Péicháng fèiyòng — Chi phí bồi thường — Compensation expenses |
| 8163 | 质量成本 — Zhìliàng chéngběn — Chi phí chất lượng — Cost of quality |
| 8164 | 质量损失 — Zhìliàng sǔnshī — Tổn thất chất lượng — Quality loss |
| 8165 | 质量成本控制 — Zhìliàng chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí chất lượng — Quality cost control |
| 8166 | 不良率 — Bùliánglǜ — Tỷ lệ lỗi — Defect rate |
| 8167 | 次品率 — Cìpǐnlǜ — Tỷ lệ hàng thứ phẩm — Defective product rate |
| 8168 | 维修率 — Wéixiūlǜ — Tỷ lệ sửa chữa — Repair rate |
| 8169 | 质量合格率 — Zhìliàng hégé lǜ — Tỷ lệ đạt chất lượng — Quality pass rate |
| 8170 | 一次通过率 — Yīcì tōngguòlǜ — Tỷ lệ đạt ngay lần đầu — First-pass yield |
| 8171 | 客户退货原因 — Kèhù tuìhuò yuányīn — Nguyên nhân khách trả hàng — Customer return reason |
| 8172 | 质量问题率 — Zhìliàng wèntílǜ — Tỷ lệ vấn đề chất lượng — Quality issue rate |
| 8173 | 产品缺陷 — Chǎnpǐn quēxiàn — Khiếm khuyết sản phẩm — Product defect |
| 8174 | 功能缺陷 — Gōngnéng quēxiàn — Khiếm khuyết tính năng — Functional defect |
| 8175 | 外观缺陷 — Wàiguān quēxiàn — Khiếm khuyết ngoại quan — Appearance defect |
| 8176 | 包装缺陷 — Bāozhuāng quēxiàn — Lỗi bao bì — Packaging defect |
| 8177 | 标签错误 — Biāoqiān cuòwù — Nhãn sai — Label error |
| 8178 | 数量错误 — Shùliàng cuòwù — Sai số lượng — Quantity error |
| 8179 | 规格错误 — Guīgé cuòwù — Sai quy cách — Specification error |
| 8180 | 型号错误 — Xínghào cuòwù — Sai model — Model error |
| 8181 | 发票错误 — Fāpiào cuòwù — Sai hóa đơn — Invoice error |
| 8182 | 订单信息错误 — Dìngdān xìnxī cuòwù — Sai thông tin đơn hàng — Order information error |
| 8183 | 地址信息错误 — Dìzhǐ xìnxī cuòwù — Sai thông tin địa chỉ — Address information error |
| 8184 | 客户信息错误 — Kèhù xìnxī cuòwù — Sai thông tin khách hàng — Customer information error |
| 8185 | 及时纠正 — Jíshí jiūzhèng — Sửa chữa kịp thời — Correct promptly |
| 8186 | 纠正措施 — Jiūzhèng cuòshī — Biện pháp sửa sai — Corrective action |
| 8187 | 预防性措施 — Yùfángxìng cuòshī — Biện pháp phòng ngừa — Preventive action |
| 8188 | 质量改进 — Zhìliàng gǎijìn — Cải tiến chất lượng — Quality improvement |
| 8189 | 质量控制 — Zhìliàng kòngzhì — Kiểm soát chất lượng — Quality control |
| 8190 | 质量管理 — Zhìliàng guǎnlǐ — Quản lý chất lượng — Quality management |
| 8191 | 全面质量管理 — Quánmiàn zhìliàng guǎnlǐ — Quản lý chất lượng toàn diện — Total quality management |
| 8192 | 质量体系 — Zhìliàng tǐxì — Hệ thống chất lượng — Quality system |
| 8193 | 质量标准体系 — Zhìliàng biāozhǔn tǐxì — Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng — Quality standards system |
| 8194 | 商品质量保证 — Shāngpǐn zhìliàng bǎozhèng — Đảm bảo chất lượng hàng hóa — Merchandise quality assurance |
| 8195 | 商品质量控制 — Shāngpǐn zhìliàng kòngzhì — Kiểm soát chất lượng hàng hóa — Merchandise quality control |
| 8196 | 出厂检验 — Chūchǎng jiǎnyàn — Kiểm tra trước khi xuất xưởng — Factory inspection |
| 8197 | 出货检验 — Chūhuò jiǎnyàn — Kiểm tra trước khi xuất hàng — Pre-shipment inspection |
| 8198 | 到货检验 — Dàohuò jiǎnyàn — Kiểm tra khi hàng đến — Arrival inspection |
| 8199 | 抽检 — Chōujiǎn — Kiểm tra lấy mẫu — Sampling inspection |
| 8200 | 全检 — Quánjiǎn — Kiểm tra toàn bộ — Full inspection |
| 8201 | 抽样检验 — Chōuyàng jiǎnyàn — Kiểm tra lấy mẫu — Sampling inspection |
| 8202 | 检验标准 — Jiǎnyàn biāozhǔn — Tiêu chuẩn kiểm tra — Inspection standard |
| 8203 | 验收条件 — Yànshōu tiáojiàn — Điều kiện nghiệm thu — Acceptance conditions |
| 8204 | 验收合格 — Yànshōu hégé — Nghiệm thu đạt — Accepted |
| 8205 | 验收不合格 — Yànshōu bù hégé — Nghiệm thu không đạt — Rejected |
| 8206 | 商品验收 — Shāngpǐn yànshōu — Nghiệm thu hàng hóa — Goods acceptance |
| 8207 | 入库验收 — Rùkù yànshōu — Nghiệm thu khi nhập kho — Receiving inspection |
| 8208 | 出库复核 — Chūkù fùhé — Kiểm tra lại khi xuất kho — Outbound verification |
| 8209 | 发货复核 — Fāhuò fùhé — Kiểm tra lại trước khi giao hàng — Shipment verification |
| 8210 | 订单复核 — Dìngdān fùhé — Kiểm tra lại đơn hàng — Order verification |
| 8211 | 价格复核 — Jiàgé fùhé — Kiểm tra lại giá — Price verification |
| 8212 | 数量复核 — Shùliàng fùhé — Kiểm tra lại số lượng — Quantity verification |
| 8213 | 客户确认 — Kèhù quèrèn — Khách hàng xác nhận — Customer confirmation |
| 8214 | 产品确认 — Chǎnpǐn quèrèn — Xác nhận sản phẩm — Product confirmation |
| 8215 | 价格确认 — Jiàgé quèrèn — Xác nhận giá — Price confirmation |
| 8216 | 数量确认 — Shùliàng quèrèn — Xác nhận số lượng — Quantity confirmation |
| 8217 | 交期确认 — Jiāoqī quèrèn — Xác nhận thời hạn giao hàng — Delivery-date confirmation |
| 8218 | 交货确认 — Jiāohuò quèrèn — Xác nhận giao hàng — Delivery confirmation |
| 8219 | 收货确认书 — Shōuhuò quèrènshū — Giấy xác nhận nhận hàng — Goods receipt confirmation |
| 8220 | 验收报告 — Yànshōu bàogào — Báo cáo nghiệm thu — Acceptance report |
| 8221 | 质量报告 — Zhìliàng bàogào — Báo cáo chất lượng — Quality report |
| 8222 | 不合格报告 — Bù hégé bàogào — Báo cáo hàng không đạt — Nonconformance report |
| 8223 | 质量异常报告 — Zhìliàng yìcháng bàogào — Báo cáo bất thường chất lượng — Quality incident report |
| 8224 | 客户投诉报告 — Kèhù tóusù bàogào — Báo cáo khiếu nại khách hàng — Customer complaint report |
| 8225 | 售后服务报告 — Shòuhòu fúwù bàogào — Báo cáo dịch vụ sau bán hàng — After-sales service report |
| 8226 | 销售分析报告 — Xiāoshòu fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích bán hàng — Sales analysis report |
| 8227 | 市场分析报告 — Shìchǎng fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích thị trường — Market analysis report |
| 8228 | 采购分析报告 — Cǎigòu fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích thu mua — Procurement analysis report |
| 8229 | 库存分析报告 — Kùcún fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích tồn kho — Inventory analysis report |
| 8230 | 经营分析报告 — Jīngyíng fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích kinh doanh — Business analysis report |
| 8231 | 月度经营分析 — Yuèdù jīngyíng fēnxī — Phân tích kinh doanh hàng tháng — Monthly business analysis |
| 8232 | 季度经营分析 — Jìdù jīngyíng fēnxī — Phân tích kinh doanh hàng quý — Quarterly business analysis |
| 8233 | 年度经营分析 — Niándù jīngyíng fēnxī — Phân tích kinh doanh hàng năm — Annual business analysis |
| 8234 | 销售结构 — Xiāoshòu jiégòu — Cơ cấu bán hàng — Sales structure |
| 8235 | 销售渠道结构 — Xiāoshòu qúdào jiégòu — Cơ cấu kênh bán hàng — Sales channel structure |
| 8236 | 销售区域结构 — Xiāoshòu qūyù jiégòu — Cơ cấu bán hàng theo khu vực — Regional sales structure |
| 8237 | 销售产品结构 — Xiāoshòu chǎnpǐn jiégòu — Cơ cấu bán hàng theo sản phẩm — Product sales structure |
| 8238 | 客户销售结构 — Kèhù xiāoshòu jiégòu — Cơ cấu doanh số theo khách hàng — Customer sales structure |
| 8239 | 渠道销售结构 — Qúdào xiāoshòu jiégòu — Cơ cấu doanh số theo kênh — Channel sales structure |
| 8240 | 销售贡献分析 — Xiāoshòu gòngxiàn fēnxī — Phân tích đóng góp doanh số — Sales contribution analysis |
| 8241 | 产品销售分析 — Chǎnpǐn xiāoshòu fēnxī — Phân tích bán hàng theo sản phẩm — Product sales analysis |
| 8242 | 区域销售分析 — Qūyù xiāoshòu fēnxī — Phân tích bán hàng theo khu vực — Regional sales analysis |
| 8243 | 客户销售分析 — Kèhù xiāoshòu fēnxī — Phân tích bán hàng theo khách hàng — Customer sales analysis |
| 8244 | 渠道销售分析 — Qúdào xiāoshòu fēnxī — Phân tích bán hàng theo kênh — Channel sales analysis |
| 8245 | 门店销售分析 — Méndiàn xiāoshòu fēnxī — Phân tích bán hàng cửa hàng — Store sales analysis |
| 8246 | 单品销售分析 — Dānpǐn xiāoshòu fēnxī — Phân tích bán hàng từng sản phẩm — SKU-level sales analysis |
| 8247 | SKU销售 — SKU xiāoshòu — Bán hàng theo mã SKU — SKU sales |
| 8248 | SKU管理 — SKU guǎnlǐ — Quản lý SKU — SKU management |
| 8249 | SKU数量 — SKU shùliàng — Số lượng SKU — Number of SKUs |
| 8250 | SKU库存 — SKU kùcún — Tồn kho SKU — SKU inventory |
| 8251 | SKU销量 — SKU xiāoliàng — Lượng bán SKU — SKU sales volume |
| 8252 | SKU动销率 — SKU dòngxiāolǜ — Tỷ lệ bán ra của SKU — SKU sell-through rate |
| 8253 | 单品销量 — Dānpǐn xiāoliàng — Lượng bán của một sản phẩm — Product sales volume |
| 8254 | 单品销售额 — Dānpǐn xiāoshòu’é — Doanh số của một sản phẩm — Product sales revenue |
| 8255 | 单品毛利 — Dānpǐn máolì — Lợi nhuận gộp của một sản phẩm — Product gross profit |
| 8256 | 单品利润率 — Dānpǐn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận của một sản phẩm — Product profit margin |
| 8257 | 爆款打造 — Bàokuǎn dǎzào — Xây dựng sản phẩm bán chạy — Build a hit product |
| 8258 | 爆款策略 — Bàokuǎn cèlüè — Chiến lược sản phẩm hot — Hit-product strategy |
| 8259 | 引流款 — Yǐnliú kuǎn — Sản phẩm thu hút khách — Traffic-driving product |
| 8260 | 利润款 — Lìrùn kuǎn — Sản phẩm tạo lợi nhuận — Profit product |
| 8261 | 形象款 — Xíngxiàng kuǎn — Sản phẩm đại diện hình ảnh thương hiệu — Image product |
| 8262 | 基础款 — Jīchǔ kuǎn — Sản phẩm cơ bản — Basic model |
| 8263 | 畅销款 — Chàngxiāo kuǎn — Mẫu bán chạy — Best-selling model |
| 8264 | 热销款 — Rèxiāo kuǎn — Mẫu bán rất chạy — Hot-selling model |
| 8265 | 新品款 — Xīnpǐn kuǎn — Mẫu sản phẩm mới — New-product model |
| 8266 | 主推款 — Zhǔtuī kuǎn — Mẫu chủ lực được đẩy bán — Featured product |
| 8267 | 重点推广产品 — Zhòngdiǎn tuīguǎng chǎnpǐn — Sản phẩm trọng điểm quảng bá — Key promotional product |
| 8268 | 重点销售产品 — Zhòngdiǎn xiāoshòu chǎnpǐn — Sản phẩm trọng điểm bán hàng — Key sales product |
| 8269 | 战略产品 — Zhànlüè chǎnpǐn — Sản phẩm chiến lược — Strategic product |
| 8270 | 核心单品 — Héxīn dānpǐn — Sản phẩm cốt lõi — Core SKU |
| 8271 | 旗舰单品 — Qíjiàn dānpǐn — Sản phẩm flagship — Flagship SKU |
| 8272 | 主力产品 — Zhǔlì chǎnpǐn — Sản phẩm chủ lực — Main product |
| 8273 | 辅助产品 — Fǔzhù chǎnpǐn — Sản phẩm bổ trợ — Supporting product |
| 8274 | 配套产品 — Pèitào chǎnpǐn — Sản phẩm đi kèm — Supporting product |
| 8275 | 关联产品 — Guānlián chǎnpǐn — Sản phẩm liên quan — Related product |
| 8276 | 替代产品 — Tìdài chǎnpǐn — Sản phẩm thay thế — Substitute product |
| 8277 | 互补产品 — Hùbǔ chǎnpǐn — Sản phẩm bổ sung — Complementary product |
| 8278 | 配件 — Pèijiàn — Phụ kiện — Accessories |
| 8279 | 核心配件 — Héxīn pèijiàn — Phụ kiện cốt lõi — Core accessory |
| 8280 | 原装配件 — Yuánzhuāng pèijiàn — Phụ kiện chính hãng — Original accessories |
| 8281 | 通用配件 — Tōngyòng pèijiàn — Phụ kiện dùng chung — Universal accessories |
| 8282 | 配套件 — Pèitàojiàn — Bộ phận/phụ kiện đi kèm — Supporting component |
| 8283 | 耗材销售 — Hàocái xiāoshòu — Bán vật tư tiêu hao — Consumables sales |
| 8284 | 配件销售 — Pèijiàn xiāoshòu — Bán phụ kiện — Accessories sales |
| 8285 | 增值销售 — Zēngzhí xiāoshòu — Bán hàng gia tăng — Value-added sales |
| 8286 | 增值服务销售 — Zēngzhí fúwù xiāoshòu — Bán dịch vụ gia tăng — Value-added service sales |
| 8287 | 服务收入 — Fúwù shōurù — Doanh thu dịch vụ — Service revenue |
| 8288 | 产品收入 — Chǎnpǐn shōurù — Doanh thu sản phẩm — Product revenue |
| 8289 | 商品收入 — Shāngpǐn shōurù — Doanh thu hàng hóa — Merchandise revenue |
| 8290 | 渠道收入 — Qúdào shōurù — Doanh thu theo kênh — Channel revenue |
| 8291 | 客户收入 — Kèhù shōurù — Doanh thu theo khách hàng — Customer revenue |
| 8292 | 区域收入 — Qūyù shōurù — Doanh thu theo khu vực — Regional revenue |
| 8293 | 线上收入 — Xiànshàng shōurù — Doanh thu trực tuyến — Online revenue |
| 8294 | 线下收入 — Xiànxià shōurù — Doanh thu ngoại tuyến — Offline revenue |
| 8295 | 直营收入 — Zhíyíng shōurù — Doanh thu bán trực tiếp — Direct-sales revenue |
| 8296 | 代理收入 — Dàilǐ shōurù — Doanh thu qua đại lý — Agency revenue |
| 8297 | 分销收入 — Fēnxiāo shōurù — Doanh thu qua phân phối — Distribution revenue |
| 8298 | 批发收入 — Pīfā shōurù — Doanh thu bán buôn — Wholesale revenue |
| 8299 | 零售收入 — Língshòu shōurù — Doanh thu bán lẻ — Retail revenue |
| 8300 | 国际销售收入 — Guójì xiāoshòu shōurù — Doanh thu bán hàng quốc tế — International sales revenue |
| 8301 | 出口销售收入 — Chūkǒu xiāoshòu shōurù — Doanh thu xuất khẩu — Export sales revenue |
| 8302 | 销售回款率 — Xiāoshòu huíkuǎnlǜ — Tỷ lệ thu tiền bán hàng — Sales collection rate |
| 8303 | 销售费用率 — Xiāoshòu fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí bán hàng — Selling expense ratio |
| 8304 | 销售毛利率 — Xiāoshòu máolìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận gộp bán hàng — Sales gross margin |
| 8305 | 销售净利率 — Xiāoshòu jìnglìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng bán hàng — Sales net margin |
| 8306 | 销售收入增长 — Xiāoshòu shōurù zēngzhǎng — Tăng doanh thu bán hàng — Sales revenue growth |
| 8307 | 销售收入下降 — Xiāoshòu shōurù xiàjiàng — Giảm doanh thu bán hàng — Sales revenue decline |
| 8308 | 销售利润增长 — Xiāoshòu lìrùn zēngzhǎng — Tăng lợi nhuận bán hàng — Sales profit growth |
| 8309 | 销售利润下降 — Xiāoshòu lìrùn xiàjiàng — Giảm lợi nhuận bán hàng — Sales profit decline |
| 8310 | 销售增长驱动 — Xiāoshòu zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng bán hàng — Sales growth driver |
| 8311 | 增长动力 — Zēngzhǎng dònglì — Động lực tăng trưởng — Growth driver |
| 8312 | 业绩驱动 — Yèjì qūdòng — Động lực thành tích — Performance driver |
| 8313 | 利润驱动 — Lìrùn qūdòng — Động lực lợi nhuận — Profit driver |
| 8314 | 收入驱动 — Shōurù qūdòng — Động lực doanh thu — Revenue driver |
| 8315 | 客户驱动 — Kèhù qūdòng — Động lực từ khách hàng — Customer driver |
| 8316 | 产品驱动 — Chǎnpǐn qūdòng — Động lực từ sản phẩm — Product driver |
| 8317 | 渠道驱动 — Qúdào qūdòng — Động lực từ kênh phân phối — Channel driver |
| 8318 | 市场驱动 — Shìchǎng qūdòng — Động lực từ thị trường — Market driver |
| 8319 | 价格驱动 — Jiàgé qūdòng — Động lực từ giá — Price driver |
| 8320 | 成本驱动 — Chéngběn qūdòng — Động lực từ chi phí — Cost driver |
| 8321 | 规模效应 — Guīmó xiàoyìng — Hiệu ứng quy mô — Economies of scale |
| 8322 | 规模化销售 — Guīmóhuà xiāoshòu — Bán hàng quy mô lớn — Scaled sales |
| 8323 | 规模化采购 — Guīmóhuà cǎigòu — Thu mua quy mô lớn — Scaled procurement |
| 8324 | 规模化经营 — Guīmóhuà jīngyíng — Kinh doanh quy mô lớn — Scaled operations |
| 8325 | 规模优势 — Guīmó yōushì — Lợi thế quy mô — Scale advantage |
| 8326 | 成本优势 — Chéngběn yōushì — Lợi thế chi phí — Cost advantage |
| 8327 | 渠道优势 — Qúdào yōushì — Lợi thế kênh phân phối — Channel advantage |
| 8328 | 品牌优势 — Pǐnpái yōushì — Lợi thế thương hiệu — Brand advantage |
| 8329 | 产品优势 — Chǎnpǐn yōushì — Lợi thế sản phẩm — Product advantage |
| 8330 | 服务优势 — Fúwù yōushì — Lợi thế dịch vụ — Service advantage |
| 8331 | 资源优势 — Zīyuán yōushì — Lợi thế nguồn lực — Resource advantage |
| 8332 | 供应优势 — Gōngyìng yōushì — Lợi thế cung ứng — Supply advantage |
| 8333 | 市场优势 — Shìchǎng yōushì — Lợi thế thị trường — Market advantage |
| 8334 | 竞争壁垒 — Jìngzhēng bìlěi — Rào cản cạnh tranh — Competitive barrier |
| 8335 | 品牌壁垒 — Pǐnpái bìlěi — Rào cản thương hiệu — Brand barrier |
| 8336 | 技术壁垒 — Jìshù bìlěi — Rào cản công nghệ — Technology barrier |
| 8337 | 渠道壁垒 — Qúdào bìlěi — Rào cản kênh phân phối — Channel barrier |
| 8338 | 规模壁垒 — Guīmó bìlěi — Rào cản quy mô — Scale barrier |
| 8339 | 客户壁垒 — Kèhù bìlěi — Rào cản khách hàng — Customer barrier |
| 8340 | 供应链壁垒 — Gōngyìngliàn bìlěi — Rào cản chuỗi cung ứng — Supply chain barrier |
| 8341 | 行业门槛 — Hángyè ménkǎn — Ngưỡng gia nhập ngành — Industry entry threshold |
| 8342 | 市场门槛 — Shìchǎng ménkǎn — Ngưỡng gia nhập thị trường — Market entry threshold |
| 8343 | 商业门槛 — Shāngyè ménkǎn — Ngưỡng kinh doanh — Business barrier |
| 8344 | 竞争门槛 — Jìngzhēng ménkǎn — Ngưỡng cạnh tranh — Competitive threshold |
| 8345 | 品牌溢价 — Pǐnpái yìjià — Phần giá tăng thêm nhờ thương hiệu — Brand premium |
| 8346 | 产品溢价 — Chǎnpǐn yìjià — Phần giá tăng thêm của sản phẩm — Product premium |
| 8347 | 服务溢价 — Fúwù yìjià — Phần giá tăng thêm từ dịch vụ — Service premium |
| 8348 | 市场溢价 — Shìchǎng yìjià — Phần giá tăng thêm trên thị trường — Market premium |
| 8349 | 品牌认知度 — Pǐnpái rènzhīdù — Mức độ nhận biết thương hiệu — Brand awareness |
| 8350 | 品牌知名度 — Pǐnpái zhīmíngdù — Độ nổi tiếng thương hiệu — Brand awareness |
| 8351 | 品牌美誉度 — Pǐnpái měiyùdù — Danh tiếng tốt của thương hiệu — Brand reputation |
| 8352 | 品牌竞争力 — Pǐnpái jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh thương hiệu — Brand competitiveness |
| 8353 | 品牌宣传 — Pǐnpái xuānchuán — Quảng bá thương hiệu — Brand promotion |
| 8354 | 品牌推广 — Pǐnpái tuīguǎng — Xúc tiến thương hiệu — Brand promotion |
| 8355 | 品牌营销 — Pǐnpái yíngxiāo — Marketing thương hiệu — Brand marketing |
| 8356 | 品牌维护 — Pǐnpái wéihù — Duy trì thương hiệu — Brand maintenance |
| 8357 | 品牌升级 — Pǐnpái shēngjí — Nâng cấp thương hiệu — Brand upgrading |
| 8358 | 品牌重塑 — Pǐnpái chóngsù — Tái định hình thương hiệu — Brand repositioning |
| 8359 | 品牌延伸 — Pǐnpái yánshēn — Mở rộng thương hiệu — Brand extension |
| 8360 | 品牌联名 — Pǐnpái liánmíng — Liên kết thương hiệu — Brand collaboration |
| 8361 | 品牌合作 — Pǐnpái hézuò — Hợp tác thương hiệu — Brand partnership |
| 8362 | 品牌代言 — Pǐnpái dàiyán — Đại diện thương hiệu — Brand endorsement |
| 8363 | 代言人 — Dàiyánrén — Người đại diện thương hiệu — Brand ambassador |
| 8364 | 品牌大使 — Pǐnpái dàshǐ — Đại sứ thương hiệu — Brand ambassador |
| 8365 | KOL营销 — KOL yíngxiāo — Marketing qua người có ảnh hưởng — KOL marketing |
| 8366 | KOC营销 — KOC yíngxiāo — Marketing qua người tiêu dùng có ảnh hưởng — KOC marketing |
| 8367 | 意见领袖 — Yìjiàn lǐngxiù — Người có ảnh hưởng/nhà lãnh đạo ý kiến — Opinion leader |
| 8368 | 用户口碑传播 — Yònghù kǒubēi chuánbō — Lan truyền truyền miệng từ người dùng — User word-of-mouth传播 |
| 8369 | 口碑推荐 — Kǒubēi tuījiàn — Giới thiệu truyền miệng — Word-of-mouth recommendation |
| 8370 | 客户推荐率 — Kèhù tuījiànlǜ — Tỷ lệ khách hàng giới thiệu — Customer referral rate |
| 8371 | 推荐客户 — Tuījiàn kèhù — Khách hàng được giới thiệu — Referred customer |
| 8372 | 转介绍客户 — Zhuǎnjièshào kèhù — Khách hàng do giới thiệu — Referral customer |
| 8373 | 老客户转介绍 — Lǎo kèhù zhuǎnjièshào — Khách cũ giới thiệu khách mới — Existing-customer referral |
| 8374 | 客户裂变 — Kèhù lièbiàn — Khách hàng lan truyền giới thiệu — Customer referral growth |
| 8375 | 营销裂变 — Yíngxiāo lièbiàn — Marketing lan truyền — Viral marketing growth |
| 8376 | 社交裂变 — Shèjiāo lièbiàn — Lan truyền qua mạng xã hội — Social viral growth |
| 8377 | 分享有礼 — Fēnxiǎng yǒulǐ — Chia sẻ nhận quà — Share and get a gift |
| 8378 | 邀请有礼 — Yāoqǐng yǒulǐ — Mời bạn nhận quà — Invite and get a gift |
| 8379 | 推荐有奖 — Tuījiàn yǒujiǎng — Giới thiệu có thưởng — Referral reward |
| 8380 | 拉新有奖 — Lāxīn yǒujiǎng — Thưởng thu hút khách mới — New-user acquisition reward |
| 8381 | 首单优惠 — Shǒudān yōuhuì — Ưu đãi đơn hàng đầu tiên — First-order discount |
| 8382 | 首购优惠 — Shǒugòu yōuhuì — Ưu đãi mua lần đầu — First-purchase discount |
| 8383 | 新客优惠 — Xīn kè yōuhuì — Ưu đãi khách mới — New-customer discount |
| 8384 | 新客礼包 — Xīn kè lǐbāo — Gói quà khách mới — New-customer gift pack |
| 8385 | 新人优惠券 — Xīnrén yōuhuìquàn — Phiếu giảm giá cho người mới — New-user coupon |
| 8386 | 新人专享 — Xīnrén zhuānxiǎng — Ưu đãi riêng cho khách mới — New-user exclusive offer |
| 8387 | 新客专享价 — Xīn kè zhuānxiǎng jià — Giá riêng cho khách mới — New-customer exclusive price |
| 8388 | 老客优惠 — Lǎo kè yōuhuì — Ưu đãi khách cũ — Existing-customer offer |
| 8389 | 老客专享 — Lǎo kè zhuānxiǎng — Ưu đãi riêng khách cũ — Existing-customer exclusive offer |
| 8390 | 回购优惠 — Huígòu yōuhuì — Ưu đãi mua lại — Repurchase discount |
| 8391 | 复购券 — Fùgòu quàn — Phiếu ưu đãi mua lại — Repurchase coupon |
| 8392 | 会员券 — Huìyuán quàn — Phiếu ưu đãi thành viên — Member coupon |
| 8393 | 满减券 — Mǎnjiǎn quàn — Phiếu giảm giá theo mức chi tiêu — Spend-and-save coupon |
| 8394 | 折扣券 — Zhékòu quàn — Phiếu giảm giá — Discount coupon |
| 8395 | 现金券 — Xiànjīn quàn — Phiếu tiền mặt — Cash coupon |
| 8396 | 优惠券门槛 — Yōuhuìquàn ménkǎn — Điều kiện sử dụng phiếu giảm giá — Coupon threshold |
| 8397 | 优惠券使用条件 — Yōuhuìquàn shǐyòng tiáojiàn — Điều kiện sử dụng phiếu giảm giá — Coupon usage conditions |
| 8398 | 优惠券有效期 — Yōuhuìquàn yǒuxiàoqī — Thời hạn phiếu giảm giá — Coupon validity |
| 8399 | 优惠券核销 — Yōuhuìquàn héxiāo — Sử dụng và hủy phiếu giảm giá — Coupon redemption |
| 8400 | 优惠券领取 — Yōuhuìquàn lǐngqǔ — Nhận phiếu giảm giá — Claim coupon |
| 8401 | 优惠券发放 — Yōuhuìquàn fāfàng — Phát hành phiếu giảm giá — Coupon distribution |
| 8402 | 优惠券使用率 — Yōuhuìquàn shǐyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng phiếu giảm giá — Coupon redemption rate |
| 8403 | 促销券 — Cùxiāo quàn — Phiếu khuyến mãi — Promotion coupon |
| 8404 | 代金券使用 — Dàijīnquàn shǐyòng — Sử dụng voucher — Voucher redemption |
| 8405 | 余额 — Yú’é — Số dư — Balance |
| 8406 | 储值 — Chǔzhí — Nạp tiền lưu trữ — Stored value |
| 8407 | 储值卡 — Chǔzhíkǎ — Thẻ trả trước — Stored-value card |
| 8408 | 购物卡 — Gòuwùkǎ — Thẻ mua sắm — Shopping card |
| 8409 | 礼品卡 — Lǐpǐnkǎ — Thẻ quà tặng — Gift card |
| 8410 | 会员储值 — Huìyuán chǔzhí — Nạp tiền tài khoản thành viên — Member stored value |
| 8411 | 充值 — Chōngzhí — Nạp tiền — Top up |
| 8412 | 充值优惠 — Chōngzhí yōuhuì — Ưu đãi nạp tiền — Top-up promotion |
| 8413 | 充值返利 — Chōngzhí fǎnlì — Hoàn/ưu đãi khi nạp tiền — Top-up rebate |
| 8414 | 充值赠送 — Chōngzhí zèngsòng — Nạp tiền được tặng thêm — Top-up bonus |
| 8415 | 余额支付 — Yú’é zhīfù — Thanh toán bằng số dư — Balance payment |
| 8416 | 组合支付 — Zǔhé zhīfù — Thanh toán kết hợp nhiều phương thức — Combined payment |
| 8417 | 分账 — Fēnzhàng — Chia doanh thu/chia tiền — Revenue splitting |
| 8418 | 分账结算 — Fēnzhàng jiésuàn — Quyết toán chia tiền — Split settlement |
| 8419 | 商户收款 — Shānghù shōukuǎn — Người bán thu tiền — Merchant collection |
| 8420 | 平台分账 — Píngtái fēnzhàng — Nền tảng chia doanh thu — Platform revenue splitting |
| 8421 | 佣金结算 — Yòngjīn jiésuàn — Quyết toán hoa hồng — Commission settlement |
| 8422 | 佣金收入 — Yòngjīn shōurù — Thu nhập hoa hồng — Commission income |
| 8423 | 佣金支出 — Yòngjīn zhīchū — Chi phí hoa hồng — Commission expense |
| 8424 | 代理费 — Dàilǐfèi — Phí đại lý — Agency fee |
| 8425 | 经销费 — Jīngxiāofèi — Phí phân phối — Distribution fee |
| 8426 | 平台佣金率 — Píngtái yòngjīnlǜ — Tỷ lệ hoa hồng nền tảng — Platform commission rate |
| 8427 | 批发商折扣 — Pīfāshāng zhékòu — Chiết khấu cho nhà bán buôn — Wholesaler discount |
| 8428 | 零售商折扣 — Língshòushāng zhékòu — Chiết khấu cho nhà bán lẻ — Retailer discount |
| 8429 | 渠道折扣 — Qúdào zhékòu — Chiết khấu theo kênh — Channel discount |
| 8430 | 年度折扣 — Niándù zhékòu — Chiết khấu theo năm — Annual discount |
| 8431 | 季度折扣 — Jìdù zhékòu — Chiết khấu theo quý — Quarterly discount |
| 8432 | 月度折扣 — Yuèdù zhékòu — Chiết khấu theo tháng — Monthly discount |
| 8433 | 累计销量 — Lěijì xiāoliàng — Lượng bán tích lũy — Cumulative sales volume |
| 8434 | 累计销售额 — Lěijì xiāoshòu’é — Doanh số tích lũy — Cumulative sales revenue |
| 8435 | 累计采购量 — Lěijì cǎigòu liàng — Số lượng mua tích lũy — Cumulative purchase volume |
| 8436 | 累计采购额 — Lěijì cǎigòu é — Giá trị mua tích lũy — Cumulative procurement value |
| 8437 | 累计消费 — Lěijì xiāofèi — Mức tiêu dùng tích lũy — Cumulative spending |
| 8438 | 累计积分 — Lěijì jīfēn — Điểm tích lũy — Accumulated points |
| 8439 | 累计返利 — Lěijì fǎnlì — Khoản hoàn/chiết khấu tích lũy — Cumulative rebate |
| 8440 | 返利门槛 — Fǎnlì ménkǎn — Ngưỡng nhận hoàn/chiết khấu — Rebate threshold |
| 8441 | 返利比例 — Fǎnlì bǐlì — Tỷ lệ hoàn/chiết khấu — Rebate rate |
| 8442 | 返利金额 — Fǎnlì jīn’é — Số tiền hoàn/chiết khấu — Rebate amount |
| 8443 | 季度返利 — Jìdù fǎnlì — Chiết khấu theo quý — Quarterly rebate |
| 8444 | 半年度返利 — Bàniándù fǎnlì — Chiết khấu nửa năm — Semiannual rebate |
| 8445 | 年度返利 — Niándù fǎnlì — Chiết khấu theo năm — Annual rebate |
| 8446 | 销售返利政策 — Xiāoshòu fǎnlì zhèngcè — Chính sách chiết khấu doanh số — Sales rebate policy |
| 8447 | 经销商返利 — Jīngxiāoshāng fǎnlì — Chiết khấu cho nhà phân phối — Distributor rebate |
| 8448 | 渠道返利政策 — Qúdào fǎnlì zhèngcè — Chính sách chiết khấu kênh — Channel rebate policy |
| 8449 | 返点 — Fǎndiǎn — Phần trăm hoàn lại/chiết khấu — Rebate percentage |
| 8450 | 返点比例 — Fǎndiǎn bǐlì — Tỷ lệ hoàn lại — Rebate rate |
| 8451 | 返点金额 — Fǎndiǎn jīn’é — Số tiền hoàn lại — Rebate amount |
| 8452 | 返佣 — Fǎnyòng — Hoàn hoa hồng — Commission rebate |
| 8453 | 现金返利 — Xiànjīn fǎnlì — Hoàn tiền mặt — Cash rebate |
| 8454 | 优惠返利 — Yōuhuì fǎnlì — Hoàn/ưu đãi thương mại — Promotional rebate |
| 8455 | 销售返现 — Xiāoshòu fǎnxiàn — Hoàn tiền bán hàng — Sales cashback |
| 8456 | 采购返利 — Cǎigòu fǎnlì — Chiết khấu/hoàn lại khi mua — Purchase rebate |
| 8457 | 厂家返利 — Chǎngjiā fǎnlì — Chiết khấu từ nhà sản xuất — Manufacturer rebate |
| 8458 | 渠道返现 — Qúdào fǎnxiàn — Hoàn tiền cho kênh phân phối — Channel cashback |
| 8459 | 终端返利 — Zhōngduān fǎnlì — Chiết khấu cho điểm bán cuối — End-channel rebate |
| 8460 | 年终返利 — Niánzhōng fǎnlì — Chiết khấu cuối năm — Year-end rebate |
| 8461 | 政策返利 — Zhèngcè fǎnlì — Chiết khấu theo chính sách — Policy rebate |
| 8462 | 样品赠送 — Yàngpǐn zèngsòng — Tặng mẫu — Free sample |
| 8463 | 试用期 — Shìyòngqī — Thời gian dùng thử — Trial period |
| 8464 | 试用申请 — Shìyòng shēnqǐng — Đăng ký dùng thử — Trial application |
| 8465 | 试用转化 — Shìyòng zhuǎnhuà — Chuyển đổi từ dùng thử sang mua — Trial conversion |
| 8466 | 试用客户 — Shìyòng kèhù — Khách hàng dùng thử — Trial customer |
| 8467 | 样品申请 — Yàngpǐn shēnqǐng — Yêu cầu mẫu — Sample request |
| 8468 | 样品审核 — Yàngpǐn shěnhé — Phê duyệt mẫu — Sample approval |
| 8469 | 样品寄送 — Yàngpǐn jìsòng — Gửi mẫu — Sample shipment |
| 8470 | 样品签收 — Yàngpǐn qiānshōu — Ký nhận mẫu — Sample receipt |
| 8471 | 样品反馈 — Yàngpǐn fǎnkuì — Phản hồi về mẫu — Sample feedback |
| 8472 | 样品确认 — Yàngpǐn quèrèn — Xác nhận mẫu — Sample approval |
| 8473 | 样品费退还 — Yàngpǐnfèi tuìhuán — Hoàn lại phí mẫu — Sample fee refund |
| 8474 | 样品费抵扣 — Yàngpǐnfèi dǐkòu — Khấu trừ phí mẫu vào đơn hàng — Sample fee deduction |
| 8475 | 试单 — Shìdān — Đơn hàng thử — Trial order |
| 8476 | 首单优惠 — Shǒudān yōuhuì — Ưu đãi đơn đầu tiên — First-order discount |
| 8477 | 首单政策 — Shǒudān zhèngcè — Chính sách đơn hàng đầu tiên — First-order policy |
| 8478 | 首单成交 — Shǒudān chéngjiāo — Chốt đơn hàng đầu tiên — First-order closing |
| 8479 | 首单转化 — Shǒudān zhuǎnhuà — Chuyển đổi đơn đầu tiên — First-order conversion |
| 8480 | 持续复购 — Chíxù fùgòu — Mua lại liên tục — Continuous repurchase |
| 8481 | 长期复购 — Chángqī fùgòu — Mua lại lâu dài — Long-term repeat purchase |
| 8482 | 稳定复购 — Wěndìng fùgòu — Mua lại ổn định — Stable repeat purchase |
| 8483 | 复购周期 — Fùgòu zhōuqī — Chu kỳ mua lại — Repurchase cycle |
| 8484 | 复购金额 — Fùgòu jīn’é — Giá trị mua lại — Repurchase value |
| 8485 | 复购频率 — Fùgòu pínlǜ — Tần suất mua lại — Repurchase frequency |
| 8486 | 复购客户价值 — Fùgòu kèhù jiàzhí — Giá trị khách hàng mua lại — Repeat customer value |
| 8487 | 老客复购 — Lǎokè fùgòu — Khách cũ mua lại — Existing-customer repurchase |
| 8488 | 客户召回率 — Kèhù zhàohuílǜ — Tỷ lệ gọi khách quay lại — Customer reactivation rate |
| 8489 | 客户留存率 — Kèhù liúcúnlǜ — Tỷ lệ giữ chân khách hàng — Customer retention rate |
| 8490 | 用户留存率 — Yònghù liúcúnlǜ — Tỷ lệ giữ chân người dùng — User retention rate |
| 8491 | 次日留存 — Cìrì liúcún — Giữ chân ngày hôm sau — Day-one retention |
| 8492 | 七日留存 — Qīrì liúcún — Giữ chân bảy ngày — Seven-day retention |
| 8493 | 三十日留存 — Sānshí rì liúcún — Giữ chân ba mươi ngày — Thirty-day retention |
| 8494 | 客户流失预防 — Kèhù liúshī yùfáng — Phòng ngừa mất khách — Customer churn prevention |
| 8495 | 客户流失原因 — Kèhù liúshī yuányīn — Nguyên nhân mất khách — Customer churn reasons |
| 8496 | 客户流失分析 — Kèhù liúshī fēnxī — Phân tích mất khách — Customer churn analysis |
| 8497 | 召回率 — Zhàohuílǜ — Tỷ lệ kích hoạt lại — Reactivation rate |
| 8498 | 用户召回率 — Yònghù zhàohuílǜ — Tỷ lệ gọi lại người dùng — User reactivation rate |
| 8499 | 客户唤醒 — Kèhù huànxǐng — Đánh thức khách hàng không hoạt động — Customer reactivation |
| 8500 | 沉睡客户唤醒 — Chénshuì kèhù huànxǐng — Kích hoạt lại khách hàng ngủ đông — Dormant customer reactivation |
| 8501 | 精准触达 — Jīngzhǔn chùdá — Tiếp cận chính xác khách hàng — Targeted reach |
| 8502 | 客户触达 — Kèhù chùdá — Tiếp cận khách hàng — Customer reach |
| 8503 | 用户触达 — Yònghù chùdá — Tiếp cận người dùng — User reach |
| 8504 | 营销触达 — Yíngxiāo chùdá — Tiếp cận marketing — Marketing reach |
| 8505 | 短信触达 — Duǎnxìn chùdá — Tiếp cận qua SMS — SMS outreach |
| 8506 | 邮件触达 — Yóujiàn chùdá — Tiếp cận qua email — Email outreach |
| 8507 | 电话触达 — Diànhuà chùdá — Tiếp cận qua điện thoại — Phone outreach |
| 8508 | 社交触达 — Shèjiāo chùdá — Tiếp cận qua mạng xã hội — Social outreach |
| 8509 | 内容触达 — Nèiróng chùdá — Tiếp cận qua nội dung — Content reach |
| 8510 | 广告触达 — Guǎnggào chùdá — Tiếp cận qua quảng cáo — Ad reach |
| 8511 | 触达率 — Chùdálǜ — Tỷ lệ tiếp cận — Reach rate |
| 8512 | 营销覆盖率 — Yíngxiāo fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ marketing — Marketing coverage rate |
| 8513 | 客户触达率 — Kèhù chùdálǜ — Tỷ lệ tiếp cận khách hàng — Customer reach rate |
| 8514 | 用户触达率 — Yònghù chùdálǜ — Tỷ lệ tiếp cận người dùng — User reach rate |
| 8515 | 营销频次 — Yíngxiāo píncì — Tần suất marketing — Marketing frequency |
| 8516 | 触达频次 — Chùdá píncì — Tần suất tiếp cận — Reach frequency |
| 8517 | 广告频次 — Guǎnggào píncì — Tần suất quảng cáo — Ad frequency |
| 8518 | 营销日历 — Yíngxiāo rìlì — Lịch marketing — Marketing calendar |
| 8519 | 促销日历 — Cùxiāo rìlì — Lịch khuyến mãi — Promotion calendar |
| 8520 | 销售日历 — Xiāoshòu rìlì — Lịch bán hàng — Sales calendar |
| 8521 | 商品日历 — Shāngpǐn rìlì — Lịch sản phẩm — Product calendar |
| 8522 | 活动日历 — Huódòng rìlì — Lịch hoạt động — Campaign calendar |
| 8523 | 商业节奏 — Shāngyè jiézòu — Nhịp độ kinh doanh — Business cadence |
| 8524 | 销售节奏 — Xiāoshòu jiézòu — Nhịp độ bán hàng — Sales cadence |
| 8525 | 促销节奏 — Cùxiāo jiézòu — Nhịp độ khuyến mãi — Promotion cadence |
| 8526 | 新品节奏 — Xīnpǐn jiézòu — Nhịp độ ra sản phẩm mới — New product cadence |
| 8527 | 市场节奏 — Shìchǎng jiézòu — Nhịp độ thị trường — Market cadence |
| 8528 | 商业周期 — Shāngyè zhōuqī — Chu kỳ kinh doanh — Business cycle |
| 8529 | 销售周期管理 — Xiāoshòu zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý chu kỳ bán hàng — Sales cycle management |
| 8530 | 采购周期管理 — Cǎigòu zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý chu kỳ thu mua — Procurement cycle management |
| 8531 | 订单周期管理 — Dìngdān zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý chu kỳ đơn hàng — Order cycle management |
| 8532 | 交付周期管理 — Jiāofù zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý chu kỳ giao hàng — Delivery cycle management |
| 8533 | 库存周期管理 — Kùcún zhōuqī guǎnlǐ — Quản lý chu kỳ tồn kho — Inventory cycle management |
| 8534 | 资金周转周期 — Zījīn zhōuzhuǎn zhōuqī — Chu kỳ quay vòng vốn — Capital turnover cycle |
| 8535 | 现金周转周期 — Xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī — Chu kỳ quay vòng tiền mặt — Cash conversion cycle |
| 8536 | 采购到付款周期 — Cǎigòu dào fùkuǎn zhōuqī — Chu kỳ từ mua hàng đến thanh toán — Procure-to-pay cycle |
| 8537 | 订单到收款周期 — Dìngdān dào shōukuǎn zhōuqī — Chu kỳ từ đặt hàng đến thu tiền — Order-to-cash cycle |
| 8538 | 下单到交付 — Xiàdān dào jiāofù — Từ đặt hàng đến giao hàng — Order-to-delivery |
| 8539 | 询价到成交 — Xúnjià dào chéngjiāo — Từ hỏi giá đến chốt giao dịch — Inquiry-to-close |
| 8540 | 线索到成交 — Xiànsuǒ dào chéngjiāo — Từ khách hàng tiềm năng đến chốt giao dịch — Lead-to-close |
| 8541 | 客户到订单 — Kèhù dào dìngdān — Từ khách hàng đến đơn hàng — Customer-to-order |
| 8542 | 订单到回款 — Dìngdān dào huíkuǎn — Từ đơn hàng đến thu tiền — Order-to-cash collection |
| 8543 | 采购到入库 — Cǎigòu dào rùkù — Từ mua hàng đến nhập kho — Procure-to-stock |
| 8544 | 入库到销售 — Rùkù dào xiāoshòu — Từ nhập kho đến bán hàng — Stock-to-sale |
| 8545 | 销售到交付 — Xiāoshòu dào jiāofù — Từ bán hàng đến giao hàng — Sales-to-delivery |
| 8546 | 报价到签约 — Bàojià dào qiānyuē — Từ báo giá đến ký hợp đồng — Quote-to-contract |
| 8547 | 签约到交付 — Qiānyuē dào jiāofù — Từ ký hợp đồng đến giao hàng — Contract-to-delivery |
| 8548 | 客户维护成本 — Kèhù wéihù chéngběn — Chi phí duy trì khách hàng — Customer retention cost |
| 8549 | 客户服务成本 — Kèhù fúwù chéngběn — Chi phí dịch vụ khách hàng — Customer service cost |
| 8550 | 客户价值创造 — Kèhù jiàzhí chuàngzào — Tạo giá trị cho khách hàng — Customer value creation |
| 8551 | 客户价值提升 — Kèhù jiàzhí tíshēng — Nâng cao giá trị khách hàng — Customer value enhancement |
| 8552 | 客户价值最大化 — Kèhù jiàzhí zuìdàhuà — Tối đa hóa giá trị khách hàng — Maximize customer value |
| 8553 | 客户成本分析 — Kèhù chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí khách hàng — Customer cost analysis |
| 8554 | 客户盈利分析 — Kèhù yínglì fēnxī — Phân tích khả năng sinh lời của khách hàng — Customer profitability analysis |
| 8555 | 客户分群 — Kèhù fēnqún — Phân nhóm khách hàng — Customer segmentation |
| 8556 | 客户标签体系 — Kèhù biāoqiān tǐxì — Hệ thống nhãn khách hàng — Customer tagging system |
| 8557 | 用户标签 — Yònghù biāoqiān — Nhãn người dùng — User tag |
| 8558 | 用户标签体系 — Yònghù biāoqiān tǐxì — Hệ thống nhãn người dùng — User tagging system |
| 8559 | 客户画像标签 — Kèhù huàxiàng biāoqiān — Nhãn chân dung khách hàng — Customer profile tags |
| 8560 | 消费标签 — Xiāofèi biāoqiān — Nhãn hành vi tiêu dùng — Consumption tag |
| 8561 | 购买标签 — Gòumǎi biāoqiān — Nhãn hành vi mua hàng — Purchase tag |
| 8562 | 兴趣标签 — Xìngqù biāoqiān — Nhãn sở thích — Interest tag |
| 8563 | 行为标签 — Xíngwéi biāoqiān — Nhãn hành vi — Behavior tag |
| 8564 | 地域标签 — Dìyù biāoqiān — Nhãn khu vực địa lý — Geographic tag |
| 8565 | 年龄标签 — Niánlíng biāoqiān — Nhãn độ tuổi — Age tag |
| 8566 | 消费等级 — Xiāofèi děngjí — Cấp độ tiêu dùng — Consumption level |
| 8567 | 消费层级 — Xiāofèi céngjí — Tầng tiêu dùng — Consumer tier |
| 8568 | 购买层级 — Gòumǎi céngjí — Cấp độ mua hàng — Purchase tier |
| 8569 | 客户层级 — Kèhù céngjí — Cấp độ khách hàng — Customer tier |
| 8570 | 客户等级体系 — Kèhù děngjí tǐxì — Hệ thống phân cấp khách hàng — Customer tier system |
| 8571 | 会员等级体系 — Huìyuán děngjí tǐxì — Hệ thống cấp bậc hội viên — Membership tier system |
| 8572 | VIP等级 — VIP děngjí — Cấp độ VIP — VIP level |
| 8573 | 黑金会员 — Hēijīn huìyuán — Hội viên hạng cao cấp — Black-gold member |
| 8574 | 铂金会员 — Bójīn huìyuán — Hội viên bạch kim — Platinum member |
| 8575 | 黄金会员 — Huángjīn huìyuán — Hội viên vàng — Gold member |
| 8576 | 白银会员 — Báiyín huìyuán — Hội viên bạc — Silver member |
| 8577 | 普通会员 — Pǔtōng huìyuán — Hội viên thường — Regular member |
| 8578 | 会员升级 — Huìyuán shēngjí — Nâng hạng hội viên — Membership upgrade |
| 8579 | 会员降级 — Huìyuán jiàngjí — Hạ hạng hội viên — Membership downgrade |
| 8580 | 会员积分体系 — Huìyuán jīfēn tǐxì — Hệ thống điểm hội viên — Membership points system |
| 8581 | 会员成长值 — Huìyuán chéngzhǎngzhí — Điểm tăng trưởng hội viên — Membership growth points |
| 8582 | 会员等级权益 — Huìyuán děngjí quányì — Quyền lợi theo cấp hội viên — Tier-based member benefits |
| 8583 | 会员专属活动 — Huìyuán zhuānshǔ huódòng — Hoạt động riêng cho hội viên — Members-only event |
| 8584 | 会员专属服务 — Huìyuán zhuānshǔ fúwù — Dịch vụ riêng cho hội viên — Members-only service |
| 8585 | 会员专属商品 — Huìyuán zhuānshǔ shāngpǐn — Hàng hóa riêng cho hội viên — Members-only products |
| 8586 | 会员生日礼 — Huìyuán shēngrì lǐ — Quà sinh nhật hội viên — Birthday gift for members |
| 8587 | 积分抵现 — Jīfēn dǐxiàn — Dùng điểm để trừ tiền — Redeem points for cash discount |
| 8588 | 积分抵扣 — Jīfēn dǐkòu — Khấu trừ bằng điểm — Points deduction |
| 8589 | 积分赠送 — Jīfēn zèngsòng — Tặng điểm — Give points |
| 8590 | 积分过期 — Jīfēn guòqī — Điểm hết hạn — Points expiry |
| 8591 | 积分清零 — Jīfēn qīnglíng — Xóa điểm về 0 — Points reset |
| 8592 | 积分商城 — Jīfēn shāngchéng — Cửa hàng đổi điểm — Points store |
| 8593 | 积分兑换 — Jīfēn duìhuàn — Đổi điểm — Points redemption |
| 8594 | 消费积分 — Xiāofèi jīfēn — Điểm tiêu dùng — Consumption points |
| 8595 | 签到积分 — Qiāndào jīfēn — Điểm điểm danh — Check-in points |
| 8596 | 会员签到 — Huìyuán qiāndào — Hội viên điểm danh — Member check-in |
| 8597 | 签到奖励 — Qiāndào jiǎnglì — Thưởng điểm danh — Check-in reward |
| 8598 | 成长体系 — Chéngzhǎng tǐxì — Hệ thống phát triển thành viên — Growth system |
| 8599 | 会员成长 — Huìyuán chéngzhǎng — Tăng trưởng cấp hội viên — Member growth |
| 8600 | 用户成长 — Yònghù chéngzhǎng — Phát triển người dùng — User growth |
| 8601 | 客户成长 — Kèhù chéngzhǎng — Phát triển khách hàng — Customer growth |
| 8602 | 客户教育 — Kèhù jiàoyù — Giáo dục khách hàng — Customer education |
| 8603 | 用户教育 — Yònghù jiàoyù — Hướng dẫn/giáo dục người dùng — User education |
| 8604 | 产品教育 — Chǎnpǐn jiàoyù — Hướng dẫn về sản phẩm — Product education |
| 8605 | 市场教育 — Shìchǎng jiàoyù — Giáo dục thị trường — Market education |
| 8606 | 消费者教育 — Xiāofèizhě jiàoyù — Giáo dục người tiêu dùng — Consumer education |
| 8607 | 内容种草 — Nèiróng zhòngcǎo — Nội dung tạo nhu cầu mua — Content-driven product seeding |
| 8608 | 种草 — Zhòngcǎo — Gợi cảm hứng mua hàng — Product seeding |
| 8609 | 拔草 — Bá cǎo — Quyết định mua sau khi được kích thích nhu cầu — Purchase conversion |
| 8610 | 种草内容 — Zhòngcǎo nèiróng — Nội dung gợi nhu cầu mua — Product-seeding content |
| 8611 | 种草营销 — Zhòngcǎo yíngxiāo — Marketing tạo nhu cầu mua — Product-seeding marketing |
| 8612 | 体验营销 — Tǐyàn yíngxiāo — Marketing trải nghiệm — Experiential marketing |
| 8613 | 场景营销 — Chǎngjǐng yíngxiāo — Marketing theo bối cảnh sử dụng — Contextual marketing |
| 8614 | 情感营销 — Qínggǎn yíngxiāo — Marketing cảm xúc — Emotional marketing |
| 8615 | 关系营销 — Guānxì yíngxiāo — Marketing quan hệ — Relationship marketing |
| 8616 | 事件营销 — Shìjiàn yíngxiāo — Marketing sự kiện — Event marketing |
| 8617 | 话题营销 — Huàtí yíngxiāo — Marketing theo chủ đề — Topic marketing |
| 8618 | 热点营销 — Rèdiǎn yíngxiāo — Marketing theo chủ đề nóng — Trending-topic marketing |
| 8619 | 节日营销 — Jiérì yíngxiāo — Marketing dịp lễ — Holiday marketing |
| 8620 | 季节营销 — Jìjié yíngxiāo — Marketing theo mùa — Seasonal marketing |
| 8621 | 场景化营销 — Chǎngjǐnghuà yíngxiāo — Marketing theo kịch bản/bối cảnh — Scenario-based marketing |
| 8622 | 个性化营销 — Gèxìnghuà yíngxiāo — Marketing cá nhân hóa — Personalized marketing |
| 8623 | 千人千面 — Qiān rén qiān miàn — Cá nhân hóa theo từng người — Personalized experience |
| 8624 | 精准推荐 — Jīngzhǔn tuījiàn — Đề xuất chính xác — Targeted recommendation |
| 8625 | 相关推荐 — Xiāngguān tuījiàn — Sản phẩm liên quan được đề xuất — Related recommendations |
| 8626 | 相关推荐商品 — Xiāngguān tuījiàn shāngpǐn — Sản phẩm liên quan đề xuất — Recommended related products |
| 8627 | 个性化推荐系统 — Gèxìnghuà tuījiàn xìtǒng — Hệ thống đề xuất cá nhân hóa — Personalized recommendation system |
| 8628 | 商品推荐系统 — Shāngpǐn tuījiàn xìtǒng — Hệ thống đề xuất sản phẩm — Product recommendation system |
| 8629 | 智能推荐系统 — Zhìnéng tuījiàn xìtǒng — Hệ thống đề xuất thông minh — Intelligent recommendation system |
| 8630 | 推荐算法 — Tuījiàn suànfǎ — Thuật toán đề xuất — Recommendation algorithm |
| 8631 | 搜索算法 — Sōusuǒ suànfǎ — Thuật toán tìm kiếm — Search algorithm |
| 8632 | 商品排序 — Shāngpǐn páixù — Sắp xếp sản phẩm — Product ranking |
| 8633 | 销量排序 — Xiāoliàng páixù — Sắp xếp theo doanh số — Sort by sales |
| 8634 | 价格排序 — Jiàgé páixù — Sắp xếp theo giá — Sort by price |
| 8635 | 评价排序 — Píngjià páixù — Sắp xếp theo đánh giá — Sort by rating |
| 8636 | 综合排序 — Zōnghé páixù — Sắp xếp tổng hợp — Comprehensive ranking |
| 8637 | 搜索结果 — Sōusuǒ jiéguǒ — Kết quả tìm kiếm — Search results |
| 8638 | 搜索结果页 — Sōusuǒ jiéguǒ yè — Trang kết quả tìm kiếm — Search results page |
| 8639 | 搜索词 — Sōusuǒcí — Từ tìm kiếm — Search term |
| 8640 | 热搜词 — Rèsōucí — Từ khóa tìm kiếm phổ biến — Trending search term |
| 8641 | 长尾关键词 — Chángwěi guānjiàncí — Từ khóa đuôi dài — Long-tail keyword |
| 8642 | 核心关键词 — Héxīn guānjiàncí — Từ khóa cốt lõi — Core keyword |
| 8643 | 品牌关键词 — Pǐnpái guānjiàncí — Từ khóa thương hiệu — Branded keyword |
| 8644 | 产品关键词 — Chǎnpǐn guānjiàncí — Từ khóa sản phẩm — Product keyword |
| 8645 | 行业关键词 — Hángyè guānjiàncí — Từ khóa ngành — Industry keyword |
| 8646 | 关键词排名 — Guānjiàncí páimíng — Xếp hạng từ khóa — Keyword ranking |
| 8647 | 自然排名 — Zìrán páimíng — Xếp hạng tự nhiên — Organic ranking |
| 8648 | 付费排名 — Fùfèi páimíng — Xếp hạng trả phí — Paid ranking |
| 8649 | 搜索广告位 — Sōusuǒ guǎnggàowèi — Vị trí quảng cáo tìm kiếm — Search ad placement |
| 8650 | 广告位 — Guǎnggàowèi — Vị trí quảng cáo — Ad placement |
| 8651 | 推荐位 — Tuījiànwèi — Vị trí đề xuất — Recommendation placement |
| 8652 | 首页推荐 — Shǒuyè tuījiàn — Đề xuất trên trang chủ — Homepage recommendation |
| 8653 | 首页曝光 — Shǒuyè bàoguāng — Hiển thị trên trang chủ — Homepage exposure |
| 8654 | 商品曝光 — Shāngpǐn bàoguāng — Hiển thị sản phẩm — Product exposure |
| 8655 | 商品点击 — Shāngpǐn diǎnjī — Lượt nhấp sản phẩm — Product clicks |
| 8656 | 商品转化 — Shāngpǐn zhuǎnhuà — Chuyển đổi sản phẩm — Product conversion |
| 8657 | 商品收藏 — Shāngpǐn shōucáng — Lưu sản phẩm — Product favorite |
| 8658 | 收藏量 — Shōucángliàng — Số lượt lưu — Number of favorites |
| 8659 | 加购量 — Jiāgòuliàng — Số lượt thêm giỏ — Add-to-cart volume |
| 8660 | 下单量 — Xiàdānliàng — Số lượng đơn đặt hàng — Order volume |
| 8661 | 支付订单量 — Zhīfù dìngdānliàng — Số đơn đã thanh toán — Paid order volume |
| 8662 | 成交订单量 — Chéngjiāo dìngdānliàng — Số đơn giao dịch thành công — Closed-order volume |
| 8663 | 订单客单价 — Dìngdān kèdānjià — Giá trị đơn hàng trung bình — Average order value |
| 8664 | 平均订单金额 — Píngjūn dìngdān jīn’é — Giá trị đơn hàng bình quân — Average order value |
| 8665 | 单次购买金额 — Dāncì gòumǎi jīn’é — Giá trị mỗi lần mua — Average purchase amount |
| 8666 | 用户平均消费 — Yònghù píngjūn xiāofèi — Mức tiêu dùng bình quân người dùng — Average user spending |
| 8667 | 客户平均消费 — Kèhù píngjūn xiāofèi — Mức tiêu dùng bình quân khách hàng — Average customer spending |
| 8668 | 年度消费额 — Niándù xiāofèi’é — Mức tiêu dùng hàng năm — Annual spending |
| 8669 | 月均消费额 — Yuèjūn xiāofèi’é — Mức tiêu dùng bình quân tháng — Average monthly spending |
| 8670 | 购买金额分布 — Gòumǎi jīn’é fēnbù — Phân bố giá trị mua hàng — Purchase amount distribution |
| 8671 | 消费金额分布 — Xiāofèi jīn’é fēnbù — Phân bố mức chi tiêu — Spending distribution |
| 8672 | 客户贡献分布 — Kèhù gòngxiàn fēnbù — Phân bố đóng góp khách hàng — Customer contribution distribution |
| 8673 | 销售额分布 — Xiāoshòu’é fēnbù — Phân bố doanh số — Sales revenue distribution |
| 8674 | 订单分布 — Dìngdān fēnbù — Phân bố đơn hàng — Order distribution |
| 8675 | 区域订单分布 — Qūyù dìngdān fēnbù — Phân bố đơn hàng theo khu vực — Regional order distribution |
| 8676 | 渠道订单分布 — Qúdào dìngdān fēnbù — Phân bố đơn hàng theo kênh — Channel order distribution |
| 8677 | 产品订单分布 — Chǎnpǐn dìngdān fēnbù — Phân bố đơn hàng theo sản phẩm — Product order distribution |
| 8678 | 客户订单分布 — Kèhù dìngdān fēnbù — Phân bố đơn hàng theo khách hàng — Customer order distribution |
| 8679 | 消费频率分布 — Xiāofèi pínlǜ fēnbù — Phân bố tần suất tiêu dùng — Consumption frequency distribution |
| 8680 | 购买频率分析 — Gòumǎi pínlǜ fēnxī — Phân tích tần suất mua — Purchase frequency analysis |
| 8681 | 复购周期分析 — Fùgòu zhōuqī fēnxī — Phân tích chu kỳ mua lại — Repurchase cycle analysis |
| 8682 | 购买间隔 — Gòumǎi jiàngé — Khoảng cách giữa các lần mua — Purchase interval |
| 8683 | 平均购买间隔 — Píngjūn gòumǎi jiàngé — Khoảng cách mua trung bình — Average purchase interval |
| 8684 | 复购间隔 — Fùgòu jiàngé — Khoảng cách giữa các lần mua lại — Repurchase interval |
| 8685 | 消费周期 — Xiāofèi zhōuqī — Chu kỳ tiêu dùng — Consumption cycle |
| 8686 | 消费周期分析 — Xiāofèi zhōuqī fēnxī — Phân tích chu kỳ tiêu dùng — Consumption cycle analysis |
| 8687 | 购买周期分析 — Gòumǎi zhōuqī fēnxī — Phân tích chu kỳ mua hàng — Purchase cycle analysis |
| 8688 | 高频购买 — Gāopín gòumǎi — Mua với tần suất cao — High-frequency purchase |
| 8689 | 低频购买 — Dīpín gòumǎi — Mua với tần suất thấp — Low-frequency purchase |
| 8690 | 高频消费 — Gāopín xiāofèi — Tiêu dùng thường xuyên — High-frequency consumption |
| 8691 | 低频消费 — Dīpín xiāofèi — Tiêu dùng không thường xuyên — Low-frequency consumption |
| 8692 | 高频客户 — Gāopín kèhù — Khách hàng mua thường xuyên — High-frequency customer |
| 8693 | 低频客户 — Dīpín kèhù — Khách hàng mua ít thường xuyên — Low-frequency customer |
| 8694 | 高贡献客户 — Gāo gòngxiàn kèhù — Khách hàng đóng góp cao — High-contribution customer |
| 8695 | 低贡献客户 — Dī gòngxiàn kèhù — Khách hàng đóng góp thấp — Low-contribution customer |
| 8696 | 客户价值分层 — Kèhù jiàzhí fēncéng — Phân tầng giá trị khách hàng — Customer value tiering |
| 8697 | 客户潜力分级 — Kèhù qiánlì fēnjí — Phân cấp tiềm năng khách hàng — Customer potential grading |
| 8698 | 高潜客户 — Gāo qián kè — Khách hàng tiềm năng cao — High-potential customer |
| 8699 | 中潜客户 — Zhōng qián kè — Khách hàng tiềm năng trung bình — Medium-potential customer |
| 8700 | 低潜客户 — Dī qián kè — Khách hàng tiềm năng thấp — Low-potential customer |
| 8701 | 客户价值矩阵 — Kèhù jiàzhí jǔzhèn — Ma trận giá trị khách hàng — Customer value matrix |
| 8702 | 客户潜力矩阵 — Kèhù qiánlì jǔzhèn — Ma trận tiềm năng khách hàng — Customer potential matrix |
| 8703 | 客户价值分布 — Kèhù jiàzhí fēnbù — Phân bố giá trị khách hàng — Customer value distribution |
| 8704 | 客户贡献分析 — Kèhù gòngxiàn fēnxī — Phân tích đóng góp khách hàng — Customer contribution analysis |
| 8705 | 客户盈利分析 — Kèhù yínglì fēnxī — Phân tích lợi nhuận khách hàng — Customer profitability analysis |
| 8706 | 客户成本分析 — Kèhù chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí phục vụ khách hàng — Customer cost analysis |
| 8707 | 客户投资回报 — Kèhù tóuzī huíbào — Lợi nhuận đầu tư theo khách hàng — Customer return on investment |
| 8708 | 客户投资回报率 — Kèhù tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn từ khách hàng — Customer ROI |
| 8709 | 客户获取投资回报 — Kèhù huòqǔ tóuzī huíbào — Hoàn vốn từ hoạt động thu hút khách — Customer acquisition ROI |
| 8710 | 营销投资回报 — Yíngxiāo tóuzī huíbào — Lợi nhuận từ đầu tư marketing — Marketing ROI |
| 8711 | 广告投资回报 — Guǎnggào tóuzī huíbào — Hiệu quả đầu tư quảng cáo — Advertising ROI |
| 8712 | 促销投资回报 — Cùxiāo tóuzī huíbào — Hiệu quả đầu tư khuyến mãi — Promotion ROI |
| 8713 | 活动投资回报 — Huódòng tóuzī huíbào — Hiệu quả đầu tư chương trình — Campaign ROI |
| 8714 | 投入产出分析 — Tóurù chǎnchū fēnxī — Phân tích đầu vào đầu ra — Input-output analysis |
| 8715 | 投入产出比分析 — Tóurù chǎnchū bǐ fēnxī — Phân tích tỷ lệ đầu vào đầu ra — Input-output ratio analysis |
| 8716 | 营销成本回收 — Yíngxiāo chéngběn huíshōu — Thu hồi chi phí marketing — Marketing cost recovery |
| 8717 | 获客成本回收期 — Huòkè chéngběn huíshōu qī — Thời gian thu hồi chi phí thu hút khách — Customer acquisition payback period |
| 8718 | 客户终身价值比 — Kèhù zhōngshēn jiàzhí bǐ — Tỷ lệ giá trị vòng đời khách hàng — Customer lifetime value ratio |
| 8719 | 客户价值成本比 — Kèhù jiàzhí chéngběn bǐ — Tỷ lệ giá trị trên chi phí khách hàng — Customer value-to-cost ratio |
| 8720 | 销售费用投入 — Xiāoshòu fèiyòng tóurù — Khoản đầu tư chi phí bán hàng — Sales expense investment |
| 8721 | 营销费用投入 — Yíngxiāo fèiyòng tóurù — Khoản đầu tư chi phí marketing — Marketing expense investment |
| 8722 | 促销费用投入 — Cùxiāo fèiyòng tóurù — Khoản đầu tư chi phí khuyến mãi — Promotion expense investment |
| 8723 | 市场费用投入 — Shìchǎng fèiyòng tóurù — Khoản đầu tư chi phí thị trường — Market expense investment |
| 8724 | 品牌投入 — Pǐnpái tóurù — Đầu tư cho thương hiệu — Brand investment |
| 8725 | 渠道投入 — Qúdào tóurù — Đầu tư cho kênh phân phối — Channel investment |
| 8726 | 客户投入 — Kèhù tóurù — Đầu tư vào khách hàng — Customer investment |
| 8727 | 产品投入 — Chǎnpǐn tóurù — Đầu tư vào sản phẩm — Product investment |
| 8728 | 研发投入 — Yánfā tóurù — Đầu tư nghiên cứu phát triển — R&D investment |
| 8729 | 市场投入 — Shìchǎng tóurù — Đầu tư vào thị trường — Market investment |
| 8730 | 资源投入 — Zīyuán tóurù — Đầu tư nguồn lực — Resource investment |
| 8731 | 投入预算 — Tóurù yùsuàn — Ngân sách đầu tư — Investment budget |
| 8732 | 投资预算 — Tóuzī yùsuàn — Ngân sách đầu tư — Investment budget |
| 8733 | 预算分配 — Yùsuàn fēnpèi — Phân bổ ngân sách — Budget allocation |
| 8734 | 费用分配 — Fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí — Expense allocation |
| 8735 | 成本分摊 — Chéngběn fēntān — Phân bổ chi phí — Cost allocation |
| 8736 | 费用分摊 — Fèiyòng fēntān — Phân bổ chi phí — Expense allocation |
| 8737 | 渠道成本分摊 — Qúdào chéngběn fēntān — Phân bổ chi phí theo kênh — Channel cost allocation |
| 8738 | 客户成本分摊 — Kèhù chéngběn fēntān — Phân bổ chi phí theo khách hàng — Customer cost allocation |
| 8739 | 产品成本分摊 — Chǎnpǐn chéngběn fēntān — Phân bổ chi phí theo sản phẩm — Product cost allocation |
| 8740 | 区域成本分摊 — Qūyù chéngběn fēntān — Phân bổ chi phí theo khu vực — Regional cost allocation |
| 8741 | 固定费用 — Gùdìng fèiyòng — Chi phí cố định — Fixed expenses |
| 8742 | 变动费用 — Biàndòng fèiyòng — Chi phí biến đổi — Variable expenses |
| 8743 | 直接成本 — Zhíjiē chéngběn — Chi phí trực tiếp — Direct cost |
| 8744 | 间接成本 — Jiànjiē chéngběn — Chi phí gián tiếp — Indirect cost |
| 8745 | 直接费用 — Zhíjiē fèiyòng — Chi phí trực tiếp — Direct expenses |
| 8746 | 间接费用 — Jiànjiē fèiyòng — Chi phí gián tiếp — Indirect expenses |
| 8747 | 可控成本 — Kěkòng chéngběn — Chi phí có thể kiểm soát — Controllable cost |
| 8748 | 不可控成本 — Bùkòng chéngběn — Chi phí không thể kiểm soát — Uncontrollable cost |
| 8749 | 相关成本 — Xiāngguān chéngběn — Chi phí liên quan — Relevant cost |
| 8750 | 机会成本 — Jīhuì chéngběn — Chi phí cơ hội — Opportunity cost |
| 8751 | 沉没成本 — Chénmò chéngběn — Chi phí chìm — Sunk cost |
| 8752 | 边际利润 — Biānjì lìrùn — Lợi nhuận cận biên — Marginal profit |
| 8753 | 边际利润率 — Biānjì lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận cận biên — Marginal profit margin |
| 8754 | 贡献利润 — Gòngxiàn lìrùn — Lợi nhuận đóng góp — Contribution profit |
| 8755 | 贡献毛利 — Gòngxiàn máolì — Lãi gộp đóng góp — Contribution margin |
| 8756 | 单位贡献毛利 — Dānwèi gòngxiàn máolì — Lãi gộp đóng góp trên đơn vị — Unit contribution margin |
| 8757 | 保本点 — Bǎoběn diǎn — Điểm hòa vốn — Break-even point |
| 8758 | 保本销售额 — Bǎoběn xiāoshòu’é — Doanh số hòa vốn — Break-even sales |
| 8759 | 保本销量 — Bǎoběn xiāoliàng — Sản lượng hòa vốn — Break-even volume |
| 8760 | 安全边际 — Ānquán biānjì — Biên an toàn — Margin of safety |
| 8761 | 安全边际率 — Ānquán biānjìlǜ — Tỷ lệ biên an toàn — Margin of safety ratio |
| 8762 | 盈亏平衡点 — Yíngkuī pínghéng diǎn — Điểm hòa vốn — Break-even point |
| 8763 | 盈亏平衡分析 — Yíngkuī pínghéng fēnxī — Phân tích hòa vốn — Break-even analysis |
| 8764 | 利润敏感性分析 — Lìrùn mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy lợi nhuận — Profit sensitivity analysis |
| 8765 | 价格敏感性分析 — Jiàgé mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy giá — Price sensitivity analysis |
| 8766 | 需求敏感性分析 — Xūqiú mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy nhu cầu — Demand sensitivity analysis |
| 8767 | 销售敏感性分析 — Xiāoshòu mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy doanh số — Sales sensitivity analysis |
| 8768 | 成本敏感性分析 — Chéngběn mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy chi phí — Cost sensitivity analysis |
| 8769 | 情景分析 — Qíngjǐng fēnxī — Phân tích kịch bản — Scenario analysis |
| 8770 | 市场情景 — Shìchǎng qíngjǐng — Kịch bản thị trường — Market scenario |
| 8771 | 销售情景 — Xiāoshòu qíngjǐng — Kịch bản bán hàng — Sales scenario |
| 8772 | 经营情景 — Jīngyíng qíngjǐng — Kịch bản kinh doanh — Business scenario |
| 8773 | 风险情景 — Fēngxiǎn qíngjǐng — Kịch bản rủi ro — Risk scenario |
| 8774 | 压力测试 — Yālì cèshì — Kiểm tra sức chịu đựng — Stress test |
| 8775 | 商业压力测试 — Shāngyè yālì cèshì — Kiểm tra sức chịu đựng kinh doanh — Business stress test |
| 8776 | 滚动预测 — Gǔndòng yùcè — Dự báo cuốn chiếu — Rolling forecast |
| 8777 | 滚动计划 — Gǔndòng jìhuà — Kế hoạch cuốn chiếu — Rolling plan |
| 8778 | 销售预测准确率 — Xiāoshòu yùcè zhǔnquèlǜ — Độ chính xác dự báo bán hàng — Sales forecast accuracy |
| 8779 | 需求预测准确率 — Xūqiú yùcè zhǔnquèlǜ — Độ chính xác dự báo nhu cầu — Demand forecast accuracy |
| 8780 | 预测偏差 — Yùcè piānchā — Sai lệch dự báo — Forecast error |
| 8781 | 预测误差 — Yùcè wùchā — Sai số dự báo — Forecast error |
| 8782 | 销售偏差 — Xiāoshòu piānchā — Sai lệch bán hàng — Sales variance |
| 8783 | 计划偏差 — Jìhuà piānchā — Sai lệch kế hoạch — Plan variance |
| 8784 | 实际销售 — Shíjì xiāoshòu — Doanh số thực tế — Actual sales |
| 8785 | 预计销售 — Yùjì xiāoshòu — Doanh số dự kiến — Forecast sales |
| 8786 | 实际采购 — Shíjì cǎigòu — Mua hàng thực tế — Actual procurement |
| 8787 | 预计采购 — Yùjì cǎigòu — Mua hàng dự kiến — Planned procurement |
| 8788 | 实际库存 — Shíjì kùcún — Tồn kho thực tế — Actual inventory |
| 8789 | 实际利润 — Shíjì lìrùn — Lợi nhuận thực tế — Actual profit |
| 8790 | 预计利润 — Yùjì lìrùn — Lợi nhuận dự kiến — Forecast profit |
| 8791 | 实际收入 — Shíjì shōurù — Doanh thu thực tế — Actual revenue |
| 8792 | 预计收入 — Yùjì shōurù — Doanh thu dự kiến — Forecast revenue |
| 8793 | 预算与实际 — Yùsuàn yǔ shíjì — Ngân sách và thực tế — Budget versus actual |
| 8794 | 预算差异 — Yùsuàn chāyì — Chênh lệch ngân sách — Budget variance |
| 8795 | 销售差异 — Xiāoshòu chāyì — Chênh lệch doanh số — Sales variance |
| 8796 | 成本差异 — Chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí — Cost variance |
| 8797 | 利润差异 — Lìrùn chāyì — Chênh lệch lợi nhuận — Profit variance |
| 8798 | 价格差异 — Jiàgé chāyì — Chênh lệch giá — Price variance |
| 8799 | 数量差异 — Shùliàng chāyì — Chênh lệch số lượng — Quantity variance |
| 8800 | 区域差异 — Qūyù chāyì — Chênh lệch khu vực — Regional variance |
| 8801 | 渠道差异 — Qúdào chāyì — Chênh lệch kênh — Channel variance |
| 8802 | 产品差异 — Chǎnpǐn chāyì — Chênh lệch sản phẩm — Product variance |
| 8803 | 客户差异 — Kèhù chāyì — Chênh lệch khách hàng — Customer variance |
| 8804 | 实际值 — Shíjì zhí — Giá trị thực tế — Actual value |
| 8805 | 计划值 — Jìhuà zhí — Giá trị kế hoạch — Planned value |
| 8806 | 目标值 — Mùbiāo zhí — Giá trị mục tiêu — Target value |
| 8807 | 预测值 — Yùcè zhí — Giá trị dự báo — Forecast value |
| 8808 | 完成值 — Wánchéng zhí — Giá trị hoàn thành — Achieved value |
| 8809 | 差异值 — Chāyì zhí — Giá trị chênh lệch — Variance value |
| 8810 | 达成值 — Dáchéng zhí — Giá trị đạt được — Attained value |
| 8811 | 同比分析 — Tóngbǐ fēnxī — Phân tích so với cùng kỳ — Year-on-year analysis |
| 8812 | 环比分析 — Huánbǐ fēnxī — Phân tích so với kỳ trước — Month-on-month analysis |
| 8813 | 趋势分析图 — Qūshì fēnxī tú — Biểu đồ phân tích xu hướng — Trend analysis chart |
| 8814 | 销售趋势图 — Xiāoshòu qūshì tú — Biểu đồ xu hướng bán hàng — Sales trend chart |
| 8815 | 收入趋势图 — Shōurù qūshì tú — Biểu đồ xu hướng doanh thu — Revenue trend chart |
| 8816 | 利润趋势图 — Lìrùn qūshì tú — Biểu đồ xu hướng lợi nhuận — Profit trend chart |
| 8817 | 订单趋势图 — Dìngdān qūshì tú — Biểu đồ xu hướng đơn hàng — Order trend chart |
| 8818 | 库存趋势图 — Kùcún qūshì tú — Biểu đồ xu hướng tồn kho — Inventory trend chart |
| 8819 | 客户增长图 — Kèhù zēngzhǎng tú — Biểu đồ tăng trưởng khách hàng — Customer growth chart |
| 8820 | 市场份额图 — Shìchǎng fèn’é tú — Biểu đồ thị phần — Market share chart |
| 8821 | 销售漏斗图 — Xiāoshòu lòudǒu tú — Biểu đồ phễu bán hàng — Sales funnel chart |
| 8822 | 客户分析报表 — Kèhù fēnxī bàobiǎo — Báo cáo phân tích khách hàng — Customer analysis report |
| 8823 | 商品分析报表 — Shāngpǐn fēnxī bàobiǎo — Báo cáo phân tích sản phẩm — Product analysis report |
| 8824 | 渠道分析报表 — Qúdào fēnxī bàobiǎo — Báo cáo phân tích kênh — Channel analysis report |
| 8825 | 区域分析报表 — Qūyù fēnxī bàobiǎo — Báo cáo phân tích khu vực — Regional analysis report |
| 8826 | 营销分析报表 — Yíngxiāo fēnxī bàobiǎo — Báo cáo phân tích marketing — Marketing analysis report |
| 8827 | 经营驾驶舱 — Jīngyíng jiàshǐcāng — Bảng điều hành kinh doanh — Business management dashboard |
| 8828 | 销售驾驶舱 — Xiāoshòu jiàshǐcāng — Bảng điều hành bán hàng — Sales dashboard |
| 8829 | 数据驾驶舱 — Shùjù jiàshǐcāng — Bảng điều hành dữ liệu — Data dashboard |
| 8830 | 经营看板 — Jīngyíng kànbǎn — Bảng theo dõi kinh doanh — Business dashboard |
| 8831 | 销售看板 — Xiāoshòu kànbǎn — Bảng theo dõi bán hàng — Sales dashboard |
| 8832 | 库存看板 — Kùcún kànbǎn — Bảng theo dõi tồn kho — Inventory dashboard |
| 8833 | 客户看板 — Kèhù kànbǎn — Bảng theo dõi khách hàng — Customer dashboard |
| 8834 | 供应链看板 — Gōngyìngliàn kànbǎn — Bảng theo dõi chuỗi cung ứng — Supply chain dashboard |
| 8835 | 实时数据 — Shíshí shùjù — Dữ liệu thời gian thực — Real-time data |
| 8836 | 实时销售 — Shíshí xiāoshòu — Bán hàng thời gian thực — Real-time sales |
| 8837 | 实时库存 — Shíshí kùcún — Tồn kho thời gian thực — Real-time inventory |
| 8838 | 实时订单 — Shíshí dìngdān — Đơn hàng thời gian thực — Real-time orders |
| 8839 | 实时交易 — Shíshí jiāoyì — Giao dịch thời gian thực — Real-time transactions |
| 8840 | 实时监控 — Shíshí jiānkòng — Giám sát thời gian thực — Real-time monitoring |
| 8841 | 数据预警 — Shùjù yùjǐng — Cảnh báo dữ liệu — Data alert |
| 8842 | 经营预警系统 — Jīngyíng yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo kinh doanh — Business early-warning system |
| 8843 | 销售预警系统 — Xiāoshòu yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo bán hàng — Sales early-warning system |
| 8844 | 库存预警系统 — Kùcún yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo tồn kho — Inventory early-warning system |
| 8845 | 价格预警系统 — Jiàgé yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo giá — Price early-warning system |
| 8846 | 客户流失预警系统 — Kèhù liúshī yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo mất khách — Customer churn early-warning system |
| 8847 | 风险预警系统 — Fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo rủi ro — Risk early-warning system |
| 8848 | 商业资源管理 — Shāngyè zīyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn lực thương mại — Commercial resource management |
| 8849 | 业务资源管理 — Yèwù zīyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn lực kinh doanh — Business resource management |
| 8850 | 销售资源管理 — Xiāoshòu zīyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn lực bán hàng — Sales resource management |
| 8851 | 渠道资源管理 — Qúdào zīyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn lực kênh phân phối — Channel resource management |
| 8852 | 市场资源管理 — Shìchǎng zīyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn lực thị trường — Market resource management |
| 8853 | 品牌资源管理 — Pǐnpái zīyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn lực thương hiệu — Brand resource management |
| 8854 | 商业资源整合 — Shāngyè zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực thương mại — Commercial resource integration |
| 8855 | 业务资源整合 — Yèwù zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực kinh doanh — Business resource integration |
| 8856 | 资源利用率 — Zīyuán lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng nguồn lực — Resource utilization rate |
| 8857 | 资源配置效率 — Zīyuán pèizhì xiàolǜ — Hiệu quả phân bổ nguồn lực — Resource allocation efficiency |
| 8858 | 市场资源配置 — Shìchǎng zīyuán pèizhì — Phân bổ nguồn lực thị trường — Market resource allocation |
| 8859 | 区域资源配置 — Qūyù zīyuán pèizhì — Phân bổ nguồn lực khu vực — Regional resource allocation |
| 8860 | 资源优化 — Zīyuán yōuhuà — Tối ưu nguồn lực — Resource optimization |
| 8861 | 资源整合能力 — Zīyuán zhěnghé nénglì — Năng lực tích hợp nguồn lực — Resource integration capability |
| 8862 | 商业运营能力 — Shāngyè yùnyíng nénglì — Năng lực vận hành thương mại — Commercial operating capability |
| 8863 | 经营能力 — Jīngyíng nénglì — Năng lực kinh doanh — Business capability |
| 8864 | 市场开拓能力 — Shìchǎng kāituò nénglì — Năng lực khai phá thị trường — Market development capability |
| 8865 | 市场拓展能力 — Shìchǎng tuòzhǎn nénglì — Năng lực mở rộng thị trường — Market expansion capability |
| 8866 | 客户开发能力 — Kèhù kāifā nénglì — Năng lực phát triển khách hàng — Customer development capability |
| 8867 | 渠道开发能力 — Qúdào kāifā nénglì — Năng lực phát triển kênh — Channel development capability |
| 8868 | 销售管理能力 — Xiāoshòu guǎnlǐ nénglì — Năng lực quản lý bán hàng — Sales management capability |
| 8869 | 团队管理能力 — Tuánduì guǎnlǐ nénglì — Năng lực quản lý đội nhóm — Team management capability |
| 8870 | 项目管理能力 — Xiàngmù guǎnlǐ nénglì — Năng lực quản lý dự án — Project management capability |
| 8871 | 客户经营能力 — Kèhù jīngyíng nénglì — Năng lực quản trị khách hàng — Customer management capability |
| 8872 | 商务拓展 — Shāngwù tuòzhǎn — Phát triển kinh doanh — Business development |
| 8873 | 业务拓展 — Yèwù tuòzhǎn — Mở rộng nghiệp vụ kinh doanh — Business development |
| 8874 | 商务开发 — Shāngwù kāifā — Khai thác kinh doanh — Business development |
| 8875 | 商业开发 — Shāngyè kāifā — Phát triển hoạt động thương mại — Commercial development |
| 8876 | 合作开发 — Hézuò kāifā — Phát triển thông qua hợp tác — Joint development |
| 8877 | 联合开发 — Liánhé kāifā — Cùng phát triển — Joint development |
| 8878 | 共同开发市场 — Gòngtóng kāifā shìchǎng — Cùng phát triển thị trường — Jointly develop the market |
| 8879 | 共同开发客户 — Gòngtóng kāifā kèhù — Cùng phát triển khách hàng — Jointly develop customers |
| 8880 | 共同开发产品 — Gòngtóng kāifā chǎnpǐn — Cùng phát triển sản phẩm — Jointly develop products |
| 8881 | 商业合作 — Shāngyè hézuò — Hợp tác thương mại — Commercial cooperation |
| 8882 | 品牌合作 — Pǐnpái hézuò — Hợp tác thương hiệu — Brand cooperation |
| 8883 | 客户合作 — Kèhù hézuò — Hợp tác với khách hàng — Customer cooperation |
| 8884 | 战略合作伙伴 — Zhànlüè hézuò huǒbàn — Đối tác hợp tác chiến lược — Strategic partner |
| 8885 | 核心合作伙伴 — Héxīn hézuò huǒbàn — Đối tác hợp tác cốt lõi — Core partner |
| 8886 | 长期合作伙伴 — Chángqī hézuò huǒbàn — Đối tác hợp tác lâu dài — Long-term partner |
| 8887 | 稳定合作伙伴 — Wěndìng hézuò huǒbàn — Đối tác hợp tác ổn định — Stable partner |
| 8888 | 商业联盟 — Shāngyè liánméng — Liên minh thương mại — Business alliance |
| 8889 | 战略联盟 — Zhànlüè liánméng — Liên minh chiến lược — Strategic alliance |
| 8890 | 合作联盟 — Hézuò liánméng — Liên minh hợp tác — Cooperation alliance |
| 8891 | 行业联盟 — Hángyè liánméng — Liên minh ngành — Industry alliance |
| 8892 | 渠道联盟 — Qúdào liánméng — Liên minh kênh — Channel alliance |
| 8893 | 品牌联盟 — Pǐnpái liánméng — Liên minh thương hiệu — Brand alliance |
| 8894 | 资源共享 — Zīyuán gòngxiǎng — Chia sẻ nguồn lực — Resource sharing |
| 8895 | 客户共享 — Kèhù gòngxiǎng — Chia sẻ nguồn khách hàng — Customer sharing |
| 8896 | 渠道共享 — Qúdào gòngxiǎng — Chia sẻ kênh — Channel sharing |
| 8897 | 库存共享 — Kùcún gòngxiǎng — Chia sẻ tồn kho — Inventory sharing |
| 8898 | 信息共享 — Xìnxī gòngxiǎng — Chia sẻ thông tin — Information sharing |
| 8899 | 数据共享 — Shùjù gòngxiǎng — Chia sẻ dữ liệu — Data sharing |
| 8900 | 商业信息共享 — Shāngyè xìnxī gòngxiǎng — Chia sẻ thông tin thương mại — Commercial information sharing |
| 8901 | 供应链信息共享 — Gōngyìngliàn xìnxī gòngxiǎng — Chia sẻ thông tin chuỗi cung ứng — Supply chain information sharing |
| 8902 | 协同销售 — Xiétóng xiāoshòu — Bán hàng phối hợp — Collaborative sales |
| 8903 | 协同营销 — Xiétóng yíngxiāo — Marketing phối hợp — Collaborative marketing |
| 8904 | 协同采购 — Xiétóng cǎigòu — Thu mua phối hợp — Collaborative procurement |
| 8905 | 协同运营 — Xiétóng yùnyíng — Vận hành phối hợp — Collaborative operations |
| 8906 | 协同管理 — Xiétóng guǎnlǐ — Quản lý phối hợp — Collaborative management |
| 8907 | 联合销售 — Liánhé xiāoshòu — Bán hàng liên kết — Joint sales |
| 8908 | 联合采购 — Liánhé cǎigòu — Thu mua liên kết — Joint procurement |
| 8909 | 联合促销 — Liánhé cùxiāo — Khuyến mãi liên kết — Joint promotion |
| 8910 | 联合推广 — Liánhé tuīguǎng — Quảng bá liên kết — Joint promotion |
| 8911 | 联合品牌 — Liánhé pǐnpái — Liên kết thương hiệu — Co-branding |
| 8912 | 联合渠道 — Liánhé qúdào — Kết hợp kênh phân phối — Joint channel |
| 8913 | 联合运营 — Liánhé yùnyíng — Vận hành liên kết — Joint operations |
| 8914 | 商业联合体 — Shāngyè liánhétǐ — Liên minh/liên hiệp thương mại — Business consortium |
| 8915 | 合作伙伴体系 — Hézuò huǒbàn tǐxì — Hệ thống đối tác — Partner ecosystem |
| 8916 | 合作伙伴管理 — Hézuò huǒbàn guǎnlǐ — Quản lý đối tác — Partner management |
| 8917 | 合作伙伴评级 — Hézuò huǒbàn píngjí — Xếp hạng đối tác — Partner rating |
| 8918 | 合作伙伴考核 — Hézuò huǒbàn kǎohé — Đánh giá đối tác — Partner assessment |
| 8919 | 合作伙伴筛选 — Hézuò huǒbàn shāixuǎn — Sàng lọc đối tác — Partner screening |
| 8920 | 合作伙伴准入 — Hézuò huǒbàn zhǔnrù — Phê duyệt đối tác — Partner onboarding |
| 8921 | 合作伙伴激励 — Hézuò huǒbàn jīlì — Khuyến khích đối tác — Partner incentives |
| 8922 | 合作伙伴支持 — Hézuò huǒbàn zhīchí — Hỗ trợ đối tác — Partner support |
| 8923 | 合作伙伴培训 — Hézuò huǒbàn péixùn — Đào tạo đối tác — Partner training |
| 8924 | 合作伙伴大会 — Hézuò huǒbàn dàhuì — Hội nghị đối tác — Partner conference |
| 8925 | 渠道伙伴 — Qúdào huǒbàn — Đối tác kênh — Channel partner |
| 8926 | 渠道合作伙伴 — Qúdào hézuò huǒbàn — Đối tác hợp tác kênh — Channel partner |
| 8927 | 渠道伙伴管理 — Qúdào huǒbàn guǎnlǐ — Quản lý đối tác kênh — Channel partner management |
| 8928 | 渠道伙伴激励 — Qúdào huǒbàn jīlì — Khuyến khích đối tác kênh — Channel partner incentives |
| 8929 | 渠道伙伴支持 — Qúdào huǒbàn zhīchí — Hỗ trợ đối tác kênh — Channel partner support |
| 8930 | 渠道培训 — Qúdào péixùn — Đào tạo kênh — Channel training |
| 8931 | 渠道赋能 — Qúdào fùnéng — Trao năng lực cho kênh — Channel enablement |
| 8932 | 渠道激活 — Qúdào jīhuó — Kích hoạt kênh — Channel activation |
| 8933 | 渠道动销 — Qúdào dòngxiāo — Sức bán qua kênh — Channel sell-through |
| 8934 | 渠道库存 — Qúdào kùcún — Tồn kho trong kênh — Channel inventory |
| 8935 | 渠道库存管理 — Qúdào kùcún guǎnlǐ — Quản lý tồn kho kênh — Channel inventory management |
| 8936 | 渠道利润 — Qúdào lìrùn — Lợi nhuận của kênh — Channel profit |
| 8937 | 渠道毛利 — Qúdào máolì — Lợi nhuận gộp của kênh — Channel gross profit |
| 8938 | 渠道返利 — Qúdào fǎnlì — Chiết khấu/hoàn lại cho kênh — Channel rebate |
| 8939 | 渠道支持政策 — Qúdào zhīchí zhèngcè — Chính sách hỗ trợ kênh — Channel support policy |
| 8940 | 渠道开发费用 — Qúdào kāifā fèiyòng — Chi phí phát triển kênh — Channel development expense |
| 8941 | 渠道建设 — Qúdào jiànshè — Xây dựng kênh phân phối — Channel building |
| 8942 | 渠道优化 — Qúdào yōuhuà — Tối ưu kênh — Channel optimization |
| 8943 | 渠道转型 — Qúdào zhuǎnxíng — Chuyển đổi kênh — Channel transformation |
| 8944 | 渠道整顿 — Qúdào zhěngdùn — Chấn chỉnh kênh — Channel rectification |
| 8945 | 渠道清理 — Qúdào qīnglǐ — Làm sạch hệ thống kênh — Channel cleanup |
| 8946 | 渠道淘汰 — Qúdào táotài — Loại bỏ kênh — Channel elimination |
| 8947 | 渠道准入 — Qúdào zhǔnrù — Gia nhập kênh — Channel entry |
| 8948 | 渠道退出 — Qúdào tuìchū — Rút khỏi kênh — Channel exit |
| 8949 | 渠道冲突管理 — Qúdào chōngtū guǎnlǐ — Quản lý xung đột kênh — Channel conflict management |
| 8950 | 渠道窜货 — Qúdào cuànhuò — Bán hàng sai kênh/khu vực — Channel leakage |
| 8951 | 窜货管理 — Cuànhuò guǎnlǐ — Quản lý bán hàng sai khu vực — Channel leakage management |
| 8952 | 串货治理 — Chuànhuò zhìlǐ — Xử lý hàng đi sai kênh — Channel leakage control |
| 8953 | 渠道价格管控 — Qúdào jiàgé guǎnkòng — Kiểm soát giá theo kênh — Channel price control |
| 8954 | 终端价格管控 — Zhōngduān jiàgé guǎnkòng — Kiểm soát giá bán cuối — End-market price control |
| 8955 | 市场规范 — Shìchǎng guīfàn — Quy chuẩn thị trường — Market norms |
| 8956 | 渠道规范 — Qúdào guīfàn — Quy chuẩn kênh — Channel norms |
| 8957 | 经营规范 — Jīngyíng guīfàn — Quy chuẩn kinh doanh — Business operating standards |
| 8958 | 销售规范 — Xiāoshòu guīfàn — Quy chuẩn bán hàng — Sales standards |
| 8959 | 采购规范 — Cǎigòu guīfàn — Quy chuẩn thu mua — Procurement standards |
| 8960 | 商务规范 — Shāngwù guīfàn — Quy chuẩn thương mại — Business standards |
| 8961 | 行业规范 — Hángyè guīfàn — Quy chuẩn ngành — Industry norms |
| 8962 | 市场秩序管理 — Shìchǎng zhìxù guǎnlǐ — Quản lý trật tự thị trường — Market order management |
| 8963 | 竞争秩序 — Jìngzhēng zhìxù — Trật tự cạnh tranh — Competitive order |
| 8964 | 公平竞争环境 — Gōngpíng jìngzhēng huánjìng — Môi trường cạnh tranh công bằng — Fair competitive environment |
| 8965 | 营商环境 — Yíngshāng huánjìng — Môi trường kinh doanh — Business environment |
| 8966 | 行业环境 — Hángyè huánjìng — Môi trường ngành — Industry environment |
| 8967 | 消费环境 — Xiāofèi huánjìng — Môi trường tiêu dùng — Consumer environment |
| 8968 | 商业生态环境 — Shāngyè shēngtài huánjìng — Môi trường hệ sinh thái kinh doanh — Business ecosystem environment |
| 8969 | 行业发展 — Hángyè fāzhǎn — Phát triển ngành — Industry development |
| 8970 | 市场发展 — Shìchǎng fāzhǎn — Phát triển thị trường — Market development |
| 8971 | 业务发展 — Yèwù fāzhǎn — Phát triển kinh doanh — Business development |
| 8972 | 企业发展 — Qǐyè fāzhǎn — Phát triển doanh nghiệp — Enterprise development |
| 8973 | 品牌发展 — Pǐnpái fāzhǎn — Phát triển thương hiệu — Brand development |
| 8974 | 产品发展 — Chǎnpǐn fāzhǎn — Phát triển sản phẩm — Product development |
| 8975 | 渠道发展 — Qúdào fāzhǎn — Phát triển kênh — Channel development |
| 8976 | 客户发展 — Kèhù fāzhǎn — Phát triển khách hàng — Customer development |
| 8977 | 商业增长 — Shāngyè zēngzhǎng — Tăng trưởng thương mại — Commercial growth |
| 8978 | 市场增长 — Shìchǎng zēngzhǎng — Tăng trưởng thị trường — Market growth |
| 8979 | 订单增长 — Dìngdān zēngzhǎng — Tăng trưởng đơn hàng — Order growth |
| 8980 | 品牌增长 — Pǐnpái zēngzhǎng — Tăng trưởng thương hiệu — Brand growth |
| 8981 | 渠道增长 — Qúdào zēngzhǎng — Tăng trưởng kênh — Channel growth |
| 8982 | 规模增长 — Guīmó zēngzhǎng — Tăng trưởng quy mô — Scale growth |
| 8983 | 市场扩容 — Shìchǎng kuòróng — Mở rộng dung lượng thị trường — Market expansion |
| 8984 | 业务扩张 — Yèwù kuòzhāng — Mở rộng hoạt động kinh doanh — Business expansion |
| 8985 | 企业扩张 — Qǐyè kuòzhāng — Mở rộng doanh nghiệp — Business expansion |
| 8986 | 品牌扩张 — Pǐnpái kuòzhāng — Mở rộng thương hiệu — Brand expansion |
| 8987 | 门店扩张 — Méndiàn kuòzhāng — Mở rộng hệ thống cửa hàng — Store expansion |
| 8988 | 渠道扩张 — Qúdào kuòzhāng — Mở rộng kênh — Channel expansion |
| 8989 | 海外扩张 — Hǎiwài kuòzhāng — Mở rộng thị trường nước ngoài — Overseas expansion |
| 8990 | 国际化经营 — Guójìhuà jīngyíng — Kinh doanh quốc tế hóa — Internationalized operations |
| 8991 | 全球化经营 — Quánqiúhuà jīngyíng — Kinh doanh toàn cầu hóa — Global operations |
| 8992 | 全球化布局 — Quánqiúhuà bùjú — Bố trí toàn cầu — Global footprint |
| 8993 | 国际化布局 — Guójìhuà bùjú — Bố trí quốc tế — International footprint |
| 8994 | 海外布局 — Hǎiwài bùjú — Bố trí thị trường nước ngoài — Overseas footprint |
| 8995 | 国际市场布局 — Guójì shìchǎng bùjú — Bố trí thị trường quốc tế — International market footprint |
| 8996 | 海外渠道布局 — Hǎiwài qúdào bùjú — Bố trí kênh nước ngoài — Overseas channel footprint |
| 8997 | 海外仓配送 — Hǎiwài cāng pèisòng — Giao hàng từ kho nước ngoài — Overseas warehouse fulfillment |
| 8998 | 跨境仓储 — Kuàjìng cāngchǔ — Kho vận xuyên biên giới — Cross-border warehousing |
| 8999 | 跨境配送 — Kuàjìng pèisòng — Giao hàng xuyên biên giới — Cross-border delivery |
| 9000 | 跨境订单 — Kuàjìng dìngdān — Đơn hàng xuyên biên giới — Cross-border order |
| 9001 | 跨境客户 — Kuàjìng kèhù — Khách hàng xuyên biên giới — Cross-border customer |
| 9002 | 跨境结算 — Kuàjìng jiésuàn — Thanh toán/quyết toán xuyên biên giới — Cross-border settlement |
| 9003 | 跨境收款 — Kuàjìng shōukuǎn — Thu tiền xuyên biên giới — Cross-border collection |
| 9004 | 跨境退货 — Kuàjìng tuìhuò — Trả hàng xuyên biên giới — Cross-border return |
| 9005 | 跨境售后 — Kuàjìng shòuhòu — Dịch vụ sau bán hàng xuyên biên giới — Cross-border after-sales |
| 9006 | 跨境税务 — Kuàjìng shuìwù — Thuế xuyên biên giới — Cross-border tax |
| 9007 | 跨境合规 — Kuàjìng héguī — Tuân thủ xuyên biên giới — Cross-border compliance |
| 9008 | 跨境经营 — Kuàjìng jīngyíng — Kinh doanh xuyên biên giới — Cross-border operations |
| 9009 | 国际品牌 — Guójì pǐnpái — Thương hiệu quốc tế — International brand |
| 9010 | 本土品牌 — Běntǔ pǐnpái — Thương hiệu nội địa — Local brand |
| 9011 | 国际品牌授权 — Guójì pǐnpái shòuquán — Cấp quyền thương hiệu quốc tế — International brand licensing |
| 9012 | 海外品牌代理 — Hǎiwài pǐnpái dàilǐ — Đại lý thương hiệu nước ngoài — Overseas brand agency |
| 9013 | 区域品牌 — Qūyù pǐnpái — Thương hiệu khu vực — Regional brand |
| 9014 | 民族品牌 — Mínzú pǐnpái — Thương hiệu quốc gia/nội địa — National brand |
| 9015 | 国产品牌 — Guóchǎn pǐnpái — Thương hiệu sản xuất trong nước — Domestic brand |
| 9016 | 进口品牌 — Jìnkǒu pǐnpái — Thương hiệu nhập khẩu — Imported brand |
| 9017 | 进口商品 — Jìnkǒu shāngpǐn — Hàng nhập khẩu — Imported goods |
| 9018 | 出口商品 — Chūkǒu shāngpǐn — Hàng xuất khẩu — Export goods |
| 9019 | 国内商品 — Guónèi shāngpǐn — Hàng trong nước — Domestic goods |
| 9020 | 海外商品 — Hǎiwài shāngpǐn — Hàng nước ngoài — Overseas goods |
| 9021 | 跨境商品 — Kuàjìng shāngpǐn — Hàng hóa xuyên biên giới — Cross-border goods |
| 9022 | 进口渠道 — Jìnkǒu qúdào — Kênh nhập khẩu — Import channel |
| 9023 | 出口渠道 — Chūkǒu qúdào — Kênh xuất khẩu — Export channel |
| 9024 | 海外渠道 — Hǎiwài qúdào — Kênh nước ngoài — Overseas channel |
| 9025 | 国际渠道 — Guójì qúdào — Kênh quốc tế — International channel |
| 9026 | 全球渠道 — Quánqiú qúdào — Kênh toàn cầu — Global channel |
| 9027 | 全球销售网络 — Quánqiú xiāoshòu wǎngluò — Mạng lưới bán hàng toàn cầu — Global sales network |
| 9028 | 国际销售网络 — Guójì xiāoshòu wǎngluò — Mạng lưới bán hàng quốc tế — International sales network |
| 9029 | 海外销售网络 — Hǎiwài xiāoshòu wǎngluò — Mạng lưới bán hàng nước ngoài — Overseas sales network |
| 9030 | 海外客户开发 — Hǎiwài kèhù kāifā — Phát triển khách hàng nước ngoài — Overseas customer development |
| 9031 | 国际客户开发 — Guójì kèhù kāifā — Phát triển khách hàng quốc tế — International customer development |
| 9032 | 海外市场开发 — Hǎiwài shìchǎng kāifā — Phát triển thị trường nước ngoài — Overseas market development |
| 9033 | 国际市场开发 — Guójì shìchǎng kāifā — Phát triển thị trường quốc tế — International market development |
| 9034 | 海外渠道开发 — Hǎiwài qúdào kāifā — Phát triển kênh nước ngoài — Overseas channel development |
| 9035 | 国际商务合作 — Guójì shāngwù hézuò — Hợp tác thương mại quốc tế — International business cooperation |
| 9036 | 国际贸易合作 — Guójì màoyì hézuò — Hợp tác thương mại quốc tế — International trade cooperation |
| 9037 | 国际采购合作 — Guójì cǎigòu hézuò — Hợp tác thu mua quốc tế — International procurement cooperation |
| 9038 | 国际销售合作 — Guójì xiāoshòu hézuò — Hợp tác bán hàng quốc tế — International sales cooperation |
| 9039 | 海外代理合作 — Hǎiwài dàilǐ hézuò — Hợp tác đại lý nước ngoài — Overseas agency cooperation |
| 9040 | 海外经销合作 — Hǎiwài jīngxiāo hézuò — Hợp tác phân phối nước ngoài — Overseas distribution cooperation |
| 9041 | 国际渠道合作 — Guójì qúdào hézuò — Hợp tác kênh quốc tế — International channel cooperation |
| 9042 | 海外仓合作 — Hǎiwài cāng hézuò — Hợp tác kho nước ngoài — Overseas warehouse cooperation |
| 9043 | 国际物流合作 — Guójì wùliú hézuò — Hợp tác logistics quốc tế — International logistics cooperation |
| 9044 | 贸易便利化 — Màoyì biànlìhuà — Tạo thuận lợi thương mại — Trade facilitation |
| 9045 | 贸易自由化 — Màoyì zìyóuhuà — Tự do hóa thương mại — Trade liberalization |
| 9046 | 贸易全球化 — Màoyì quánqiúhuà — Toàn cầu hóa thương mại — Trade globalization |
| 9047 | 国际贸易规则 — Guójì màoyì guīzé — Quy tắc thương mại quốc tế — International trade rules |
| 9048 | 贸易协定 — Màoyì xiédìng — Hiệp định thương mại — Trade agreement |
| 9049 | 自由贸易协定 — Zìyóu màoyì xiédìng — Hiệp định thương mại tự do — Free trade agreement |
| 9050 | 贸易合作协议 — Màoyì hézuò xiéyì — Hiệp định hợp tác thương mại — Trade cooperation agreement |
| 9051 | 经贸合作 — Jīngmào hézuò — Hợp tác kinh tế thương mại — Economic and trade cooperation |
| 9052 | 经贸往来 — Jīngmào wǎnglái — Giao lưu kinh tế thương mại — Economic and trade exchanges |
| 9053 | 经贸关系 — Jīngmào guānxì — Quan hệ kinh tế thương mại — Economic and trade relations |
| 9054 | 贸易关系 — Màoyì guānxì — Quan hệ thương mại — Trade relations |
| 9055 | 贸易伙伴关系 — Màoyì huǒbàn guānxì — Quan hệ đối tác thương mại — Trading partnership |
| 9056 | 战略贸易伙伴 — Zhànlüè màoyì huǒbàn — Đối tác thương mại chiến lược — Strategic trading partner |
| 9057 | 主要贸易伙伴 — Zhǔyào màoyì huǒbàn — Đối tác thương mại chủ yếu — Major trading partner |
| 9058 | 进出口总额 — Jìnchūkǒu zǒng’é — Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu — Total import and export value |
| 9059 | 出口总额 — Chūkǒu zǒng’é — Tổng kim ngạch xuất khẩu — Total export value |
| 9060 | 进口总额 — Jìnkǒu zǒng’é — Tổng kim ngạch nhập khẩu — Total import value |
| 9061 | 出口增长 — Chūkǒu zēngzhǎng — Tăng trưởng xuất khẩu — Export growth |
| 9062 | 进口增长 — Jìnkǒu zēngzhǎng — Tăng trưởng nhập khẩu — Import growth |
| 9063 | 贸易增长 — Màoyì zēngzhǎng — Tăng trưởng thương mại — Trade growth |
| 9064 | 贸易规模 — Màoyì guīmó — Quy mô thương mại — Trade scale |
| 9065 | 贸易结构 — Màoyì jiégòu — Cơ cấu thương mại — Trade structure |
| 9066 | 贸易商品结构 — Màoyì shāngpǐn jiégòu — Cơ cấu hàng hóa thương mại — Trade commodity structure |
| 9067 | 进出口结构 — Jìnchūkǒu jiégòu — Cơ cấu xuất nhập khẩu — Import-export structure |
| 9068 | 出口产品结构 — Chūkǒu chǎnpǐn jiégòu — Cơ cấu sản phẩm xuất khẩu — Export product structure |
| 9069 | 进口商品结构 — Jìnkǒu shāngpǐn jiégòu — Cơ cấu hàng hóa nhập khẩu — Import product structure |
| 9070 | 贸易竞争力 — Màoyì jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh thương mại — Trade competitiveness |
| 9071 | 出口竞争力 — Chūkǒu jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh xuất khẩu — Export competitiveness |
| 9072 | 进口竞争力 — Jìnkǒu jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh nhập khẩu — Import competitiveness |
| 9073 | 国际竞争力 — Guójì jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh quốc tế — International competitiveness |
| 9074 | 国际市场竞争力 — Guójì shìchǎng jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh trên thị trường quốc tế — International market competitiveness |
| 9075 | 品牌国际化 — Pǐnpái guójìhuà — Quốc tế hóa thương hiệu — Brand internationalization |
| 9076 | 产品国际化 — Chǎnpǐn guójìhuà — Quốc tế hóa sản phẩm — Product internationalization |
| 9077 | 企业国际化 — Qǐyè guójìhuà — Quốc tế hóa doanh nghiệp — Enterprise internationalization |
| 9078 | 经营国际化 — Jīngyíng guójìhuà — Quốc tế hóa hoạt động kinh doanh — Business internationalization |
| 9079 | 市场国际化 — Shìchǎng guójìhuà — Quốc tế hóa thị trường — Market internationalization |
| 9080 | 销售国际化 — Xiāoshòu guójìhuà — Quốc tế hóa bán hàng — Sales internationalization |
| 9081 | 渠道国际化 — Qúdào guójìhuà — Quốc tế hóa kênh — Channel internationalization |
| 9082 | 供应链国际化 — Gōngyìngliàn guójìhuà — Quốc tế hóa chuỗi cung ứng — Supply chain internationalization |
| 9083 | 商业全球化 — Shāngyè quánqiúhuà — Toàn cầu hóa kinh doanh — Business globalization |
| 9084 | 企业全球化 — Qǐyè quánqiúhuà — Toàn cầu hóa doanh nghiệp — Corporate globalization |
| 9085 | 品牌全球化 — Pǐnpái quánqiúhuà — Toàn cầu hóa thương hiệu — Brand globalization |
| 9086 | 产品全球化 — Chǎnpǐn quánqiúhuà — Toàn cầu hóa sản phẩm — Product globalization |
| 9087 | 销售全球化 — Xiāoshòu quánqiúhuà — Toàn cầu hóa bán hàng — Sales globalization |
| 9088 | 渠道全球化 — Qúdào quánqiúhuà — Toàn cầu hóa kênh — Channel globalization |
| 9089 | 供应链全球化 — Gōngyìngliàn quánqiúhuà — Toàn cầu hóa chuỗi cung ứng — Supply chain globalization |
| 9090 | 跨区域经营 — Kuà qūyù jīngyíng — Kinh doanh liên vùng — Cross-regional operations |
| 9091 | 跨地区销售 — Kuà dìqū xiāoshòu — Bán hàng liên khu vực — Cross-regional sales |
| 9092 | 跨区域销售 — Kuà qūyù xiāoshòu — Bán hàng liên vùng — Cross-regional sales |
| 9093 | 跨省销售 — Kuà shěng xiāoshòu — Bán hàng liên tỉnh — Cross-provincial sales |
| 9094 | 跨城配送 — Kuà chéng pèisòng — Giao hàng liên thành phố — Cross-city delivery |
| 9095 | 全国配送 — Quánguó pèisòng — Giao hàng toàn quốc — Nationwide delivery |
| 9096 | 全国销售 — Quánguó xiāoshòu — Bán hàng toàn quốc — Nationwide sales |
| 9097 | 全国渠道 — Quánguó qúdào — Kênh phân phối toàn quốc — Nationwide distribution channel |
| 9098 | 全国经销网络 — Quánguó jīngxiāo wǎngluò — Mạng lưới phân phối toàn quốc — Nationwide distribution network |
| 9099 | 全国零售网络 — Quánguó língshòu wǎngluò — Mạng lưới bán lẻ toàn quốc — Nationwide retail network |
| 9100 | 区域销售体系 — Qūyù xiāoshòu tǐxì — Hệ thống bán hàng khu vực — Regional sales system |
| 9101 | 全国销售体系 — Quánguó xiāoshòu tǐxì — Hệ thống bán hàng toàn quốc — Nationwide sales system |
| 9102 | 国际销售体系 — Guójì xiāoshòu tǐxì — Hệ thống bán hàng quốc tế — International sales system |
| 9103 | 渠道销售体系 — Qúdào xiāoshòu tǐxì — Hệ thống bán hàng qua kênh — Channel sales system |
| 9104 | 终端销售体系 — Zhōngduān xiāoshòu tǐxì — Hệ thống bán hàng tại điểm cuối — End-market sales system |
| 9105 | 终端市场 — Zhōngduān shìchǎng — Thị trường đầu cuối — End market |
| 9106 | 终端门店 — Zhōngduān méndiàn — Cửa hàng điểm cuối — Retail outlet |
| 9107 | 终端渠道 — Zhōngduān qúdào — Kênh đầu cuối — End-user channel |
| 9108 | 终端销售 — Zhōngduān xiāoshòu — Bán hàng tại điểm cuối — End-market sales |
| 9109 | 终端动销 — Zhōngduān dòngxiāo — Sức bán tại điểm cuối — End-market sell-through |
| 9110 | 终端库存 — Zhōngduān kùcún — Tồn kho tại điểm cuối — End-market inventory |
| 9111 | 终端价格 — Zhōngduān jiàgé — Giá bán tại điểm cuối — End-market price |
| 9112 | 终端促销 — Zhōngduān cùxiāo — Khuyến mãi tại điểm bán cuối — End-market promotion |
| 9113 | 终端陈列 — Zhōngduān chénliè — Trưng bày tại điểm cuối — End-market display |
| 9114 | 终端覆盖 — Zhōngduān fùgài — Độ bao phủ điểm bán cuối — End-market coverage |
| 9115 | 终端管理 — Zhōngduān guǎnlǐ — Quản lý điểm bán cuối — End-market management |
| 9116 | 终端运营 — Zhōngduān yùnyíng — Vận hành điểm bán cuối — End-market operations |
| 9117 | 零售终端 — Língshòu zhōngduān — Điểm bán lẻ cuối — Retail terminal |
| 9118 | 渠道终端 — Qúdào zhōngduān — Điểm cuối kênh phân phối — Channel endpoint |
| 9119 | 门店终端 — Méndiàn zhōngduān — Điểm bán tại cửa hàng — Store terminal |
| 9120 | 门店销售 — Méndiàn xiāoshòu — Bán hàng tại cửa hàng — Store sales |
| 9121 | 门店业绩 — Méndiàn yèjì — Thành tích cửa hàng — Store performance |
| 9122 | 门店销售额 — Méndiàn xiāoshòu’é — Doanh số cửa hàng — Store sales revenue |
| 9123 | 门店客流量 — Méndiàn kèliúliàng — Lưu lượng khách cửa hàng — Store foot traffic |
| 9124 | 门店成交率 — Méndiàn chéngjiāolǜ — Tỷ lệ chốt giao dịch cửa hàng — Store conversion rate |
| 9125 | 门店客单价 — Méndiàn kèdānjià — Giá trị đơn hàng trung bình tại cửa hàng — Store average order value |
| 9126 | 门店坪效 — Méndiàn píngxiào — Doanh thu trên mỗi mét vuông cửa hàng — Sales per square meter |
| 9127 | 单店产出 — Dān diàn chǎnchū — Doanh thu/sản lượng của một cửa hàng — Per-store output |
| 9128 | 单店销售额 — Dān diàn xiāoshòu’é — Doanh số một cửa hàng — Per-store sales |
| 9129 | 单店利润 — Dān diàn lìrùn — Lợi nhuận một cửa hàng — Per-store profit |
| 9130 | 店均销售额 — Diànjūn xiāoshòu’é — Doanh số bình quân mỗi cửa hàng — Average sales per store |
| 9131 | 店均客流 — Diànjūn kèliú — Lưu lượng khách bình quân mỗi cửa hàng — Average foot traffic per store |
| 9132 | 店均订单 — Diànjūn dìngdān — Số đơn bình quân mỗi cửa hàng — Average orders per store |
| 9133 | 店铺转化率 — Diànpù zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi cửa hàng — Store conversion rate |
| 9134 | 店铺复购率 — Diànpù fùgòulǜ — Tỷ lệ mua lại tại cửa hàng — Store repurchase rate |
| 9135 | 店铺评价 — Diànpù píngjià — Đánh giá cửa hàng — Store review |
| 9136 | 门店评价 — Méndiàn píngjià — Đánh giá cửa hàng — Store review |
| 9137 | 店铺流量 — Diànpù liúliàng — Lưu lượng cửa hàng — Store traffic |
| 9138 | 店铺曝光 — Diànpù bàoguāng — Lượt hiển thị cửa hàng — Store exposure |
| 9139 | 店铺收藏 — Diànpù shōucáng — Lượt lưu cửa hàng — Store favorites |
| 9140 | 门店选址 — Méndiàn xuǎnzhǐ — Lựa chọn vị trí cửa hàng — Store site selection |
| 9141 | 商业选址 — Shāngyè xuǎnzhǐ — Lựa chọn địa điểm kinh doanh — Commercial site selection |
| 9142 | 门店选址分析 — Méndiàn xuǎnzhǐ fēnxī — Phân tích vị trí cửa hàng — Store site selection analysis |
| 9143 | 商圈 — Shāngquān — Khu vực thương mại — Commercial district |
| 9144 | 商圈分析 — Shāngquān fēnxī — Phân tích khu vực thương mại — Trade area analysis |
| 9145 | 商圈覆盖 — Shāngquān fùgài — Độ bao phủ khu vực thương mại — Trade area coverage |
| 9146 | 商圈客流 — Shāngquān kèliú — Lưu lượng khách khu vực thương mại — Trade area foot traffic |
| 9147 | 商圈消费 — Shāngquān xiāofèi — Tiêu dùng trong khu vực thương mại — Trade area consumption |
| 9148 | 商圈竞争 — Shāngquān jìngzhēng — Cạnh tranh trong khu vực thương mại — Trade area competition |
| 9149 | 商业中心 — Shāngyè zhōngxīn — Trung tâm thương mại — Commercial center |
| 9150 | 购物中心 — Gòuwù zhōngxīn — Trung tâm mua sắm — Shopping center |
| 9151 | 商业街 — Shāngyè jiē — Phố thương mại — Commercial street |
| 9152 | 商业综合体 — Shāngyè zōnghétǐ — Tổ hợp thương mại — Commercial complex |
| 9153 | 商业地产 — Shāngyè dìchǎn — Bất động sản thương mại — Commercial real estate |
| 9154 | 商铺 — Shāngpù — Cửa hàng/mặt bằng kinh doanh — Commercial shop |
| 9155 | 店铺 — Diànpù — Cửa hàng — Store; shop |
| 9156 | 租赁商铺 — Zūlìn shāngpù — Thuê mặt bằng kinh doanh — Lease commercial premises |
| 9157 | 商铺租赁 — Shāngpù zūlìn — Cho thuê/thuê mặt bằng thương mại — Commercial shop leasing |
| 9158 | 租金成本 — Zūjīn chéngběn — Chi phí tiền thuê — Rental cost |
| 9159 | 商业租金 — Shāngyè zūjīn — Tiền thuê thương mại — Commercial rent |
| 9160 | 客流动线 — Kèliú dòngxiàn — Luồng di chuyển khách hàng — Customer flow path |
| 9161 | 商品动线 — Shāngpǐn dòngxiàn — Luồng di chuyển hàng hóa — Merchandise flow |
| 9162 | 门店动线 — Méndiàn dòngxiàn — Luồng di chuyển trong cửa hàng — Store traffic flow |
| 9163 | 陈列布局 — Chénliè bùjú — Bố trí trưng bày — Display layout |
| 9164 | 商品陈列架 — Shāngpǐn chénliè jià — Kệ trưng bày hàng hóa — Product display rack |
| 9165 | 货架陈列 — Huòjià chénliè — Trưng bày trên kệ — Shelf display |
| 9166 | 堆头 — Duītóu — Khu trưng bày hàng hóa dạng đống — Promotional display |
| 9167 | 端架 — Duānjià — Kệ đầu dãy — Endcap display |
| 9168 | 促销堆头 — Cùxiāo duītóu — Khu trưng bày khuyến mãi — Promotional display |
| 9169 | 黄金陈列位 — Huángjīn chénlièwèi — Vị trí trưng bày đắc địa — Prime display position |
| 9170 | 重点陈列位 — Zhòngdiǎn chénlièwèi — Vị trí trưng bày trọng điểm — Key display position |
| 9171 | 货架位置 — Huòjià wèizhì — Vị trí kệ hàng — Shelf position |
| 9172 | 陈列面积 — Chénliè miànjī — Diện tích trưng bày — Display area |
| 9173 | 陈列标准 — Chénliè biāozhǔn — Tiêu chuẩn trưng bày — Display standards |
| 9174 | 陈列规范 — Chénliè guīfàn — Quy chuẩn trưng bày — Display standards |
| 9175 | 陈列管理 — Chénliè guǎnlǐ — Quản lý trưng bày — Merchandising management |
| 9176 | 终端陈列管理 — Zhōngduān chénliè guǎnlǐ — Quản lý trưng bày điểm bán — End-market merchandising management |
| 9177 | 促销陈列 — Cùxiāo chénliè — Trưng bày khuyến mãi — Promotional display |
| 9178 | 主题陈列 — Zhǔtí chénliè — Trưng bày theo chủ đề — Thematic display |
| 9179 | 节日陈列 — Jiérì chénliè — Trưng bày theo lễ hội — Holiday display |
| 9180 | 季节陈列 — Jìjié chénliè — Trưng bày theo mùa — Seasonal display |
| 9181 | 品牌专区 — Pǐnpái zhuānqū — Khu riêng của thương hiệu — Brand zone |
| 9182 | 产品专区 — Chǎnpǐn zhuānqū — Khu riêng của sản phẩm — Product zone |
| 9183 | 促销专区 — Cùxiāo zhuānqū — Khu khuyến mãi — Promotion zone |
| 9184 | 会员专区 — Huìyuán zhuānqū — Khu dành cho hội viên — Members-only area |
| 9185 | 特价专区 — Tèjià zhuānqū — Khu hàng đặc giá — Special-offer zone |
| 9186 | 清仓专区 — Qīngcāng zhuānqū — Khu hàng thanh lý — Clearance zone |
| 9187 | 新品专区 — Xīnpǐn zhuānqū — Khu sản phẩm mới — New-product zone |
| 9188 | 热销专区 — Rèxiāo zhuānqū — Khu hàng bán chạy — Best-seller zone |
| 9189 | 商品组合陈列 — Shāngpǐn zǔhé chénliè — Trưng bày sản phẩm theo tổ hợp — Product assortment display |
| 9190 | 关联陈列 — Guānlián chénliè — Trưng bày sản phẩm liên quan — Cross-merchandising |
| 9191 | 搭配陈列 — Dāpèi chénliè — Trưng bày sản phẩm phối hợp — Coordinated display |
| 9192 | 场景陈列 — Chǎngjǐng chénliè — Trưng bày theo bối cảnh — Scenario merchandising |
| 9193 | 主题促销 — Zhǔtí cùxiāo — Khuyến mãi theo chủ đề — Thematic promotion |
| 9194 | 季节促销 — Jìjié cùxiāo — Khuyến mãi theo mùa — Seasonal promotion |
| 9195 | 周末促销 — Zhōumò cùxiāo — Khuyến mãi cuối tuần — Weekend promotion |
| 9196 | 开业促销 — Kāiyè cùxiāo — Khuyến mãi khai trương — Grand-opening promotion |
| 9197 | 周年庆促销 — Zhōuniánqìng cùxiāo — Khuyến mãi kỷ niệm thành lập — Anniversary promotion |
| 9198 | 店庆活动 — Diànqìng huódòng — Hoạt động kỷ niệm cửa hàng — Store anniversary event |
| 9199 | 开业活动 — Kāiyè huódòng — Hoạt động khai trương — Opening event |
| 9200 | 闭店清仓 — Bìdiàn qīngcāng — Thanh lý khi đóng cửa hàng — Store-closing clearance |
| 9201 | 换季清仓 — Huànjì qīngcāng — Thanh lý chuyển mùa — Seasonal clearance |
| 9202 | 商品清仓 — Shāngpǐn qīngcāng — Thanh lý hàng hóa — Product clearance |
| 9203 | 清仓促销 — Qīngcāng cùxiāo — Khuyến mãi thanh lý — Clearance promotion |
| 9204 | 大促 — Dàcù — Chương trình khuyến mãi lớn — Major promotion |
| 9205 | 年度大促 — Niándù dàcù — Khuyến mãi lớn hàng năm — Annual mega-sale |
| 9206 | 购物节 — Gòuwù jié — Lễ hội mua sắm — Shopping festival |
| 9207 | 销售季 — Xiāoshòu jì — Mùa bán hàng — Sales season |
| 9208 | 购物旺季 — Gòuwù wàngjì — Mùa mua sắm cao điểm — Peak shopping season |
| 9209 | 促销旺季 — Cùxiāo wàngjì — Mùa khuyến mãi cao điểm — Peak promotion season |
| 9210 | 促销淡季 — Cùxiāo dànjì — Mùa khuyến mãi thấp điểm — Off promotion season |
| 9211 | 销售旺季备货 — Xiāoshòu wàngjì bèihuò — Chuẩn bị hàng cho mùa bán cao điểm — Peak-season stock preparation |
| 9212 | 节日备货 — Jiérì bèihuò — Chuẩn bị hàng cho dịp lễ — Holiday stock preparation |
| 9213 | 大促备货 — Dàcù bèihuò — Chuẩn bị hàng cho chương trình lớn — Mega-sale stock preparation |
| 9214 | 促销备货 — Cùxiāo bèihuò — Chuẩn bị hàng khuyến mãi — Promotion stock preparation |
| 9215 | 营销备货 — Yíngxiāo bèihuò — Chuẩn bị hàng cho marketing — Marketing stock preparation |
| 9216 | 安全备货量 — Ānquán bèihuòliàng — Lượng chuẩn bị hàng an toàn — Safety stock preparation quantity |
| 9217 | 备货过量 — Bèihuò guòliàng — Chuẩn bị hàng quá nhiều — Overstock preparation |
| 9218 | 备货计划 — Bèihuò jìhuà — Kế hoạch chuẩn bị hàng — Stock preparation plan |
| 9219 | 促销库存 — Cùxiāo kùcún — Tồn kho phục vụ khuyến mãi — Promotional inventory |
| 9220 | 活动库存 — Huódòng kùcún — Tồn kho dành cho chương trình — Campaign inventory |
| 9221 | 新品库存 — Xīnpǐn kùcún — Tồn kho sản phẩm mới — New-product inventory |
| 9222 | 安全库存量 — Ānquán kùcúnliàng — Lượng tồn kho an toàn — Safety stock quantity |
| 9223 | 备货周期 — Bèihuò zhōuqī — Chu kỳ chuẩn bị hàng — Stock preparation cycle |
| 9224 | 备货能力 — Bèihuò nénglì — Năng lực chuẩn bị hàng — Stock preparation capability |
| 9225 | 服务保障 — Fúwù bǎozhàng — Bảo đảm dịch vụ — Service assurance |
| 9226 | 运营保障 — Yùnyíng bǎozhàng — Bảo đảm vận hành — Operational assurance |
| 9227 | 系统保障 — Xìtǒng bǎozhàng — Bảo đảm hệ thống — System assurance |
| 9228 | 支付保障 — Zhīfù bǎozhàng — Bảo đảm thanh toán — Payment assurance |
| 9229 | 交易保障 — Jiāoyì bǎozhàng — Bảo đảm giao dịch — Transaction assurance |
| 9230 | 消费者保障 — Xiāofèizhě bǎozhàng — Bảo đảm quyền lợi người tiêu dùng — Consumer protection |
| 9231 | 商家保障 — Shāngjiā bǎozhàng — Bảo đảm quyền lợi người bán — Seller protection |
| 9232 | 平台保障 — Píngtái bǎozhàng — Bảo đảm của nền tảng — Platform protection |
| 9233 | 正品保障 — Zhèngpǐn bǎozhàng — Cam kết hàng chính hãng — Authenticity guarantee |
| 9234 | 假一赔十 — Jiǎ yī péi shí — Hàng giả bồi thường gấp mười — Tenfold compensation for counterfeit goods |
| 9235 | 质量保障 — Zhìliàng bǎozhàng — Bảo đảm chất lượng — Quality guarantee |
| 9236 | 价格保障 — Jiàgé bǎozhàng — Bảo đảm giá — Price guarantee |
| 9237 | 退换保障 — Tuìhuàn bǎozhàng — Bảo đảm đổi trả — Return and exchange guarantee |
| 9238 | 运费险 — Yùnfèixiǎn — Bảo hiểm phí vận chuyển trả hàng — Return shipping insurance |
| 9239 | 退货运费险 — Tuìhuò yùnfèixiǎn — Bảo hiểm phí vận chuyển trả hàng — Return shipping insurance |
| 9240 | 交易保险 — Jiāoyì bǎoxiǎn — Bảo hiểm giao dịch — Transaction insurance |
| 9241 | 购物保障 — Gòuwù bǎozhàng — Bảo đảm mua sắm — Shopping protection |
| 9242 | 消费者权益保护 — Xiāofèizhě quányì bǎohù — Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng — Consumer rights protection |
| 9243 | 售后无忧 — Shòuhòu wúyōu — An tâm sau bán hàng — Hassle-free after-sales service |
| 9244 | 购物无忧 — Gòuwù wúyōu — Mua sắm không lo lắng — Worry-free shopping |
| 9245 | 交易无忧 — Jiāoyì wúyōu — Giao dịch an tâm — Worry-free transaction |
| 9246 | 品质保障 — Pǐnzhì bǎozhàng — Bảo đảm chất lượng — Quality assurance |
| 9247 | 售后承诺 — Shòuhòu chéngnuò — Cam kết sau bán hàng — After-sales commitment |
| 9248 | 诚信承诺 — Chéngxìn chéngnuò — Cam kết uy tín — Integrity commitment |
| 9249 | 商业承诺 — Shāngyè chéngnuò — Cam kết thương mại — Commercial commitment |
| 9250 | 履约承诺 — Lǚyuē chéngnuò — Cam kết thực hiện hợp đồng — Fulfillment commitment |
| 9251 | 服务标准化 — Fúwù biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa dịch vụ — Service standardization |
| 9252 | 销售标准化 — Xiāoshòu biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa bán hàng — Sales standardization |
| 9253 | 采购标准化 — Cǎigòu biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa thu mua — Procurement standardization |
| 9254 | 运营标准化 — Yùnyíng biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa vận hành — Operations standardization |
| 9255 | 流程标准化 — Liúchéng biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa quy trình — Process standardization |
| 9256 | 管理标准化 — Guǎnlǐ biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa quản lý — Management standardization |
| 9257 | 商品标准化 — Shāngpǐn biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa hàng hóa — Product standardization |
| 9258 | 价格标准化 — Jiàgé biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa giá — Price standardization |
| 9259 | 数据标准化 — Shùjù biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa dữ liệu — Data standardization |
| 9260 | 信息标准化 — Xìnxī biāozhǔnhuà — Chuẩn hóa thông tin — Information standardization |
| 9261 | 业务标准 — Yèwù biāozhǔn — Tiêu chuẩn nghiệp vụ — Business standards |
| 9262 | 销售标准 — Xiāoshòu biāozhǔn — Tiêu chuẩn bán hàng — Sales standards |
| 9263 | 采购标准 — Cǎigòu biāozhǔn — Tiêu chuẩn thu mua — Procurement standards |
| 9264 | 商品标准 — Shāngpǐn biāozhǔn — Tiêu chuẩn hàng hóa — Product standards |
| 9265 | 质量标准 — Zhìliàng biāozhǔn — Tiêu chuẩn chất lượng — Quality standards |
| 9266 | 价格标准 — Jiàgé biāozhǔn — Tiêu chuẩn giá — Pricing standards |
| 9267 | 交付标准 — Jiāofù biāozhǔn — Tiêu chuẩn giao hàng — Delivery standards |
| 9268 | 验收标准 — Yànshōu biāozhǔn — Tiêu chuẩn nghiệm thu — Acceptance standards |
| 9269 | 服务等级 — Fúwù děngjí — Cấp độ dịch vụ — Service level |
| 9270 | 服务等级协议 — Fúwù děngjí xiéyì — Thỏa thuận mức độ dịch vụ — Service level agreement |
| 9271 | 响应等级 — Xiǎngyìng děngjí — Cấp độ phản hồi — Response level |
| 9272 | 服务响应等级 — Fúwù xiǎngyìng děngjí — Cấp độ phản hồi dịch vụ — Service response level |
| 9273 | 服务时效 — Fúwù shíxiào — Thời hạn/hiệu quả phục vụ — Service timeliness |
| 9274 | 交付时效 — Jiāofù shíxiào — Hiệu quả thời gian giao hàng — Delivery timeliness |
| 9275 | 物流时效 — Wùliú shíxiào — Hiệu quả thời gian logistics — Logistics timeliness |
| 9276 | 售后时效 — Shòuhòu shíxiào — Thời gian xử lý sau bán hàng — After-sales timeliness |
| 9277 | 客服响应时效 — Kèfú xiǎngyìng shíxiào — Thời gian phản hồi chăm sóc khách hàng — Customer service response time |
| 9278 | 工单处理时效 — Gōngdān chǔlǐ shíxiào — Thời gian xử lý phiếu dịch vụ — Ticket handling time |
| 9279 | 服务承诺时效 — Fúwù chéngnuò shíxiào — Thời gian cam kết dịch vụ — Service commitment time |
| 9280 | 客户等待时间 — Kèhù děngdài shíjiān — Thời gian khách hàng chờ — Customer waiting time |
| 9281 | 订单处理时间 — Dìngdān chǔlǐ shíjiān — Thời gian xử lý đơn hàng — Order processing time |
| 9282 | 拣货时间 — Jiǎnhuò shíjiān — Thời gian lấy hàng — Picking time |
| 9283 | 打包时间 — Dǎbāo shíjiān — Thời gian đóng gói — Packing time |
| 9284 | 发货时间 — Fāhuò shíjiān — Thời gian gửi hàng — Shipping time |
| 9285 | 收货时间 — Shōuhuò shíjiān — Thời gian nhận hàng — Receipt time |
| 9286 | 退货处理时间 — Tuìhuò chǔlǐ shíjiān — Thời gian xử lý trả hàng — Return processing time |
| 9287 | 退款处理时间 — Tuìkuǎn chǔlǐ shíjiān — Thời gian xử lý hoàn tiền — Refund processing time |
| 9288 | 售后处理时间 — Shòuhòu chǔlǐ shíjiān — Thời gian xử lý sau bán hàng — After-sales processing time |
| 9289 | 客户响应时间 — Kèhù xiǎngyìng shíjiān — Thời gian phản hồi khách hàng — Customer response time |
| 9290 | 平均处理时间 — Píngjūn chǔlǐ shíjiān — Thời gian xử lý trung bình — Average handling time |
| 9291 | 问题解决时间 — Wèntí jiějué shíjiān — Thời gian giải quyết vấn đề — Issue resolution time |
| 9292 | 投诉解决时间 — Tóusù jiějué shíjiān — Thời gian giải quyết khiếu nại — Complaint resolution time |
| 9293 | 客户等待时长 — Kèhù děngdài shícháng — Thời lượng khách hàng chờ — Customer waiting time |
| 9294 | 交付周期缩短 — Jiāofù zhōuqī suōduǎn — Rút ngắn chu kỳ giao hàng — Shorten delivery cycle |
| 9295 | 订单处理优化 — Dìngdān chǔlǐ yōuhuà — Tối ưu xử lý đơn hàng — Order processing optimization |
| 9296 | 仓储流程优化 — Cāngchǔ liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình kho — Warehouse process optimization |
| 9297 | 配送流程优化 — Pèisòng liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình giao hàng — Delivery process optimization |
| 9298 | 退货流程优化 — Tuìhuò liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình trả hàng — Return process optimization |
| 9299 | 退款流程优化 — Tuìkuǎn liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình hoàn tiền — Refund process optimization |
| 9300 | 售后流程优化 — Shòuhòu liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình sau bán hàng — After-sales process optimization |
| 9301 | 客户服务流程优化 — Kèhù fúwù liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình chăm sóc khách hàng — Customer service process optimization |
| 9302 | 订单自动分配 — Dìngdān zìdòng fēnpèi — Tự động phân bổ đơn hàng — Automatic order allocation |
| 9303 | 智能分单 — Zhìnéng fēndān — Phân đơn thông minh — Intelligent order allocation |
| 9304 | 订单路由 — Dìngdān lùyóu — Định tuyến đơn hàng — Order routing |
| 9305 | 仓库路由 — Cāngkù lùyóu — Định tuyến kho — Warehouse routing |
| 9306 | 智能仓配 — Zhìnéng cāngpèi — Kho vận thông minh — Smart warehousing and fulfillment |
| 9307 | 智能订单 — Zhìnéng dìngdān — Đơn hàng thông minh — Smart order |
| 9308 | 智能库存 — Zhìnéng kùcún — Tồn kho thông minh — Smart inventory |
| 9309 | 智能供应链 — Zhìnéng gōngyìngliàn — Chuỗi cung ứng thông minh — Smart supply chain |
| 9310 | 预测性补货 — Yùcèxìng bǔhuò — Bổ sung hàng dự đoán — Predictive replenishment |
| 9311 | 预测性采购 — Yùcèxìng cǎigòu — Thu mua dự đoán — Predictive procurement |
| 9312 | 预测性销售 — Yùcèxìng xiāoshòu — Bán hàng dự đoán — Predictive sales |
| 9313 | 智能需求预测 — Zhìnéng xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu thông minh — Intelligent demand forecasting |
| 9314 | 智能库存预测 — Zhìnéng kùcún yùcè — Dự báo tồn kho thông minh — Intelligent inventory forecasting |
| 9315 | 智能销售预测 — Zhìnéng xiāoshòu yùcè — Dự báo bán hàng thông minh — Intelligent sales forecasting |
| 9316 | 智能价格预测 — Zhìnéng jiàgé yùcè — Dự báo giá thông minh — Intelligent price forecasting |
| 9317 | 数据驱动决策 — Shùjù qūdòng juécè — Ra quyết định dựa trên dữ liệu — Data-driven decision-making |
| 9318 | 数据驱动营销 — Shùjù qūdòng yíngxiāo — Marketing dựa trên dữ liệu — Data-driven marketing |
| 9319 | 数据驱动销售 — Shùjù qūdòng xiāoshòu — Bán hàng dựa trên dữ liệu — Data-driven sales |
| 9320 | 数据驱动采购 — Shùjù qūdòng cǎigòu — Thu mua dựa trên dữ liệu — Data-driven procurement |
| 9321 | 数据驱动运营 — Shùjù qūdòng yùnyíng — Vận hành dựa trên dữ liệu — Data-driven operations |
| 9322 | 经营数据平台 — Jīngyíng shùjù píngtái — Nền tảng dữ liệu kinh doanh — Business data platform |
| 9323 | 销售数据平台 — Xiāoshòu shùjù píngtái — Nền tảng dữ liệu bán hàng — Sales data platform |
| 9324 | 客户数据平台 — Kèhù shùjù píngtái — Nền tảng dữ liệu khách hàng — Customer data platform |
| 9325 | 营销数据平台 — Yíngxiāo shùjù píngtái — Nền tảng dữ liệu marketing — Marketing data platform |
| 9326 | 订单数据平台 — Dìngdān shùjù píngtái — Nền tảng dữ liệu đơn hàng — Order data platform |
| 9327 | 库存数据平台 — Kùcún shùjù píngtái — Nền tảng dữ liệu tồn kho — Inventory data platform |
| 9328 | 数据中台 — Shùjù zhōngtái — Nền tảng dữ liệu trung tâm — Data middle platform |
| 9329 | 业务中台 — Yèwù zhōngtái — Nền tảng nghiệp vụ trung tâm — Business middle platform |
| 9330 | 营销中台 — Yíngxiāo zhōngtái — Nền tảng marketing trung tâm — Marketing middle platform |
| 9331 | 交易中台 — Jiāoyì zhōngtái — Nền tảng giao dịch trung tâm — Transaction middle platform |
| 9332 | 供应链中台 — Gōngyìngliàn zhōngtái — Nền tảng chuỗi cung ứng trung tâm — Supply chain middle platform |
| 9333 | 客户数据中台 — Kèhù shùjù zhōngtái — Nền tảng dữ liệu khách hàng trung tâm — Customer data platform |
| 9334 | 商品中心 — Shāngpǐn zhōngxīn — Trung tâm hàng hóa/sản phẩm — Product center |
| 9335 | 订单中心 — Dìngdān zhōngxīn — Trung tâm đơn hàng — Order center |
| 9336 | 库存中心 — Kùcún zhōngxīn — Trung tâm tồn kho — Inventory center |
| 9337 | 客户中心 — Kèhù zhōngxīn — Trung tâm khách hàng — Customer center |
| 9338 | 营销中心 — Yíngxiāo zhōngxīn — Trung tâm marketing — Marketing center |
| 9339 | 支付中心 — Zhīfù zhōngxīn — Trung tâm thanh toán — Payment center |
| 9340 | 结算中心 — Jiésuàn zhōngxīn — Trung tâm quyết toán — Settlement center |
| 9341 | 售后中心 — Shòuhòu zhōngxīn — Trung tâm sau bán hàng — After-sales center |
| 9342 | 商家中心 — Shāngjiā zhōngxīn — Trung tâm người bán — Merchant center |
| 9343 | 运营中心 — Yùnyíng zhōngxīn — Trung tâm vận hành — Operations center |
| 9344 | 商品主数据 — Shāngpǐn zhǔ shùjù — Dữ liệu chủ hàng hóa — Product master data |
| 9345 | 客户主数据 — Kèhù zhǔ shùjù — Dữ liệu chủ khách hàng — Customer master data |
| 9346 | 供应商主数据 — Gōngyìngshāng zhǔ shùjù — Dữ liệu chủ nhà cung cấp — Supplier master data |
| 9347 | 门店主数据 — Méndiàn zhǔ shùjù — Dữ liệu chủ cửa hàng — Store master data |
| 9348 | 基础数据 — Jīchǔ shùjù — Dữ liệu cơ sở — Master/base data |
| 9349 | 业务数据 — Yèwù shùjù — Dữ liệu nghiệp vụ — Business data |
| 9350 | 交易数据 — Jiāoyì shùjù — Dữ liệu giao dịch — Transaction data |
| 9351 | 行为数据 — Xíngwéi shùjù — Dữ liệu hành vi — Behavioral data |
| 9352 | 消费数据 — Xiāofèi shùjù — Dữ liệu tiêu dùng — Consumption data |
| 9353 | 销售行为 — Xiāoshòu xíngwéi — Hành vi bán hàng — Sales behavior |
| 9354 | 客户行为 — Kèhù xíngwéi — Hành vi khách hàng — Customer behavior |
| 9355 | 用户行为 — Yònghù xíngwéi — Hành vi người dùng — User behavior |
| 9356 | 购买行为分析 — Gòumǎi xíngwéi fēnxī — Phân tích hành vi mua hàng — Purchase behavior analysis |
| 9357 | 用户行为分析 — Yònghù xíngwéi fēnxī — Phân tích hành vi người dùng — User behavior analysis |
| 9358 | 客户行为分析 — Kèhù xíngwéi fēnxī — Phân tích hành vi khách hàng — Customer behavior analysis |
| 9359 | 消费行为分析 — Xiāofèi xíngwéi fēnxī — Phân tích hành vi tiêu dùng — Consumer behavior analysis |
| 9360 | 购物行为分析 — Gòuwù xíngwéi fēnxī — Phân tích hành vi mua sắm — Shopping behavior analysis |
| 9361 | 访问行为 — Fǎngwèn xíngwéi — Hành vi truy cập — Browsing behavior |
| 9362 | 浏览行为 — Liúlǎn xíngwéi — Hành vi duyệt xem — Browsing behavior |
| 9363 | 点击行为 — Diǎnjī xíngwéi — Hành vi nhấp chuột — Click behavior |
| 9364 | 加购行为 — Jiāgòu xíngwéi — Hành vi thêm giỏ — Add-to-cart behavior |
| 9365 | 下单行为 — Xiàdān xíngwéi — Hành vi đặt hàng — Ordering behavior |
| 9366 | 支付行为 — Zhīfù xíngwéi — Hành vi thanh toán — Payment behavior |
| 9367 | 退款行为 — Tuìkuǎn xíngwéi — Hành vi hoàn tiền — Refund behavior |
| 9368 | 评价行为 — Píngjià xíngwéi — Hành vi đánh giá — Review behavior |
| 9369 | 分享行为 — Fēnxiǎng xíngwéi — Hành vi chia sẻ — Sharing behavior |
| 9370 | 收藏行为 — Shōucáng xíngwéi — Hành vi lưu sản phẩm — Favoriting behavior |
| 9371 | 搜索行为 — Sōusuǒ xíngwéi — Hành vi tìm kiếm — Search behavior |
| 9372 | 营销行为 — Yíngxiāo xíngwéi — Hoạt động/hành vi marketing — Marketing behavior |
| 9373 | 转化行为 — Zhuǎnhuà xíngwéi — Hành vi chuyển đổi — Conversion behavior |
| 9374 | 核心行为 — Héxīn xíngwéi — Hành vi cốt lõi — Core behavior |
| 9375 | 关键行为 — Guānjiàn xíngwéi — Hành vi then chốt — Key behavior |
| 9376 | 用户行为路径 — Yònghù xíngwéi lùjìng — Hành trình hành vi người dùng — User behavior path |
| 9377 | 购买路径 — Gòumǎi lùjìng — Hành trình mua hàng — Purchase journey |
| 9378 | 消费路径 — Xiāofèi lùjìng — Hành trình tiêu dùng — Consumer journey |
| 9379 | 客户旅程 — Kèhù lǚchéng — Hành trình khách hàng — Customer journey |
| 9380 | 用户旅程 — Yònghù lǚchéng — Hành trình người dùng — User journey |
| 9381 | 购物旅程 — Gòuwù lǚchéng — Hành trình mua sắm — Shopping journey |
| 9382 | 客户旅程地图 — Kèhù lǚchéng dìtú — Bản đồ hành trình khách hàng — Customer journey map |
| 9383 | 用户旅程地图 — Yònghù lǚchéng dìtú — Bản đồ hành trình người dùng — User journey map |
| 9384 | 购买决策路径 — Gòumǎi juécè lùjìng — Hành trình ra quyết định mua hàng — Purchase decision journey |
| 9385 | 客户接触点 — Kèhù jiēchùdiǎn — Điểm tiếp xúc khách hàng — Customer touchpoint |
| 9386 | 用户接触点 — Yònghù jiēchùdiǎn — Điểm tiếp xúc người dùng — User touchpoint |
| 9387 | 品牌接触点 — Pǐnpái jiēchùdiǎn — Điểm tiếp xúc thương hiệu — Brand touchpoint |
| 9388 | 营销接触点 — Yíngxiāo jiēchùdiǎn — Điểm tiếp xúc marketing — Marketing touchpoint |
| 9389 | 服务接触点 — Fúwù jiēchùdiǎn — Điểm tiếp xúc dịch vụ — Service touchpoint |
| 9390 | 线上触点 — Xiànshàng chùdiǎn — Điểm tiếp xúc trực tuyến — Online touchpoint |
| 9391 | 线下触点 — Xiànxià chùdiǎn — Điểm tiếp xúc trực tiếp — Offline touchpoint |
| 9392 | 全渠道触点 — Quán qúdào chùdiǎn — Điểm tiếp xúc đa kênh — Omnichannel touchpoint |
| 9393 | 客户体验地图 — Kèhù tǐyàn dìtú — Bản đồ trải nghiệm khách hàng — Customer experience map |
| 9394 | 用户体验地图 — Yònghù tǐyàn dìtú — Bản đồ trải nghiệm người dùng — User experience map |
| 9395 | 客户体验管理 — Kèhù tǐyàn guǎnlǐ — Quản lý trải nghiệm khách hàng — Customer experience management |
| 9396 | 用户体验管理 — Yònghù tǐyàn guǎnlǐ — Quản lý trải nghiệm người dùng — User experience management |
| 9397 | 体验优化 — Tǐyàn yōuhuà — Tối ưu trải nghiệm — Experience optimization |
| 9398 | 客户体验提升 — Kèhù tǐyàn tíshēng — Nâng cao trải nghiệm khách hàng — Improve customer experience |
| 9399 | 用户体验提升 — Yònghù tǐyàn tíshēng — Nâng cao trải nghiệm người dùng — Improve user experience |
| 9400 | 购物体验提升 — Gòuwù tǐyàn tíshēng — Nâng cao trải nghiệm mua sắm — Improve shopping experience |
| 9401 | 交易体验 — Jiāoyì tǐyàn — Trải nghiệm giao dịch — Transaction experience |
| 9402 | 支付体验 — Zhīfù tǐyàn — Trải nghiệm thanh toán — Payment experience |
| 9403 | 物流体验 — Wùliú tǐyàn — Trải nghiệm logistics — Logistics experience |
| 9404 | 售后体验 — Shòuhòu tǐyàn — Trải nghiệm sau bán hàng — After-sales experience |
| 9405 | 客服体验 — Kèfú tǐyàn — Trải nghiệm chăm sóc khách hàng — Customer service experience |
| 9406 | 门店体验 — Méndiàn tǐyàn — Trải nghiệm tại cửa hàng — Store experience |
| 9407 | 线上购物体验 — Xiànshàng gòuwù tǐyàn — Trải nghiệm mua sắm trực tuyến — Online shopping experience |
| 9408 | 线下购物体验 — Xiànxià gòuwù tǐyàn — Trải nghiệm mua sắm trực tiếp — Offline shopping experience |
| 9409 | 全渠道体验 — Quán qúdào tǐyàn — Trải nghiệm đa kênh — Omnichannel experience |
| 9410 | 无缝体验 — Wúfèng tǐyàn — Trải nghiệm liền mạch — Seamless experience |
| 9411 | 一体化体验 — Yītǐhuà tǐyàn — Trải nghiệm tích hợp — Integrated experience |
| 9412 | 便捷购物 — Biànjié gòuwù — Mua sắm thuận tiện — Convenient shopping |
| 9413 | 便捷支付 — Biànjié zhīfù — Thanh toán thuận tiện — Convenient payment |
| 9414 | 便捷配送 — Biànjié pèisòng — Giao hàng thuận tiện — Convenient delivery |
| 9415 | 快速购买 — Kuàisù gòumǎi — Mua nhanh — Fast purchase |
| 9416 | 快速下单 — Kuàisù xiàdān — Đặt hàng nhanh — Quick ordering |
| 9417 | 快速支付 — Kuàisù zhīfù — Thanh toán nhanh — Fast payment |
| 9418 | 快速发货 — Kuàisù fāhuò — Gửi hàng nhanh — Fast shipping |
| 9419 | 快速配送 — Kuàisù pèisòng — Giao hàng nhanh — Fast delivery |
| 9420 | 快速退款 — Kuàisù tuìkuǎn — Hoàn tiền nhanh — Fast refund |
| 9421 | 快速换货 — Kuàisù huànhuò — Đổi hàng nhanh — Fast exchange |
| 9422 | 一键购买 — Yījiàn gòumǎi — Mua bằng một cú nhấp — One-click purchase |
| 9423 | 一键下单 — Yījiàn xiàdān — Đặt hàng bằng một cú nhấp — One-click ordering |
| 9424 | 一键支付 — Yījiàn zhīfù — Thanh toán một cú nhấp — One-click payment |
| 9425 | 一键退款 — Yījiàn tuìkuǎn — Yêu cầu hoàn tiền một cú nhấp — One-click refund |
| 9426 | 扫码购 — Sǎomǎ gòu — Quét mã để mua — Scan-to-buy |
| 9427 | 扫码点单 — Sǎomǎ diǎndān — Quét mã gọi món/đặt hàng — Scan-to-order |
| 9428 | 扫码领券 — Sǎomǎ lǐngquàn — Quét mã nhận phiếu giảm giá — Scan to claim coupon |
| 9429 | 扫码关注 — Sǎomǎ guānzhù — Quét mã để theo dõi — Scan to follow |
| 9430 | 在线选购 — Zàixiàn xuǎngòu — Chọn mua trực tuyến — Shop online |
| 9431 | 在线比价 — Zàixiàn bǐjià — So sánh giá trực tuyến — Compare prices online |
| 9432 | 在线评价 — Zàixiàn píngjià — Đánh giá trực tuyến — Online review |
| 9433 | 在线售后 — Zàixiàn shòuhòu — Dịch vụ sau bán hàng trực tuyến — Online after-sales service |
| 9434 | 在线退货 — Zàixiàn tuìhuò — Trả hàng trực tuyến — Online return |
| 9435 | 在线退款 — Zàixiàn tuìkuǎn — Hoàn tiền trực tuyến — Online refund |
| 9436 | 在线换货 — Zàixiàn huànhuò — Đổi hàng trực tuyến — Online exchange |
| 9437 | 在线客服咨询 — Zàixiàn kèfú zīxún — Tư vấn chăm sóc khách hàng trực tuyến — Online customer service consultation |
| 9438 | 在线售前咨询 — Zàixiàn shòuqián zīxún — Tư vấn trước bán hàng trực tuyến — Online pre-sales consultation |
| 9439 | 在线售后咨询 — Zàixiàn shòuhòu zīxún — Tư vấn sau bán hàng trực tuyến — Online after-sales consultation |
| 9440 | 在线投诉 — Zàixiàn tóusù — Khiếu nại trực tuyến — Online complaint |
| 9441 | 在线申诉 — Zàixiàn shēnsù — Khiếu nại/kháng nghị trực tuyến — Online appeal |
| 9442 | 在线核销 — Zàixiàn héxiāo — Xác nhận sử dụng trực tuyến — Online redemption |
| 9443 | 在线签收 — Zàixiàn qiānshōu — Xác nhận nhận hàng trực tuyến — Online receipt confirmation |
| 9444 | 电子购物 — Diànzǐ gòuwù — Mua sắm điện tử — Electronic shopping |
| 9445 | 数字购物 — Shùzì gòuwù — Mua sắm số — Digital shopping |
| 9446 | 移动电商 — Yídòng diànshāng — Thương mại điện tử di động — Mobile e-commerce |
| 9447 | 移动端销售 — Yídòngduān xiāoshòu — Bán hàng trên thiết bị di động — Mobile sales |
| 9448 | 移动端购物 — Yídòngduān gòuwù — Mua sắm trên thiết bị di động — Mobile shopping |
| 9449 | APP商城 — APP shāngchéng — Cửa hàng ứng dụng thương mại — Shopping app |
| 9450 | 购物APP — Gòuwù APP — Ứng dụng mua sắm — Shopping app |
| 9451 | 电商APP — Diànshāng APP — Ứng dụng thương mại điện tử — E-commerce app |
| 9452 | 小程序购物 — Xiǎochéngxù gòuwù — Mua sắm qua mini program — Mini-program shopping |
| 9453 | 内容电商 — Nèiróng diànshāng — Thương mại điện tử nội dung — Content e-commerce |
| 9454 | 兴趣电商 — Xìngqù diànshāng — Thương mại điện tử dựa trên sở thích — Interest-based e-commerce |
| 9455 | 即时零售 — Jíshí língshòu — Bán lẻ tức thời — Instant retail |
| 9456 | 本地生活电商 — Běndì shēnghuó diànshāng — Thương mại điện tử dịch vụ đời sống địa phương — Local-life e-commerce |
| 9457 | 社区电商 — Shèqū diànshāng — Thương mại điện tử cộng đồng — Community e-commerce |
| 9458 | 农村电商 — Nóngcūn diànshāng — Thương mại điện tử nông thôn — Rural e-commerce |
| 9459 | 产业电商 — Chǎnyè diànshāng — Thương mại điện tử ngành — Industrial e-commerce |
| 9460 | B2B电商 — B2B diànshāng — Thương mại điện tử doanh nghiệp với doanh nghiệp — B2B e-commerce |
| 9461 | B2C电商 — B2C diànshāng — Thương mại điện tử doanh nghiệp với người tiêu dùng — B2C e-commerce |
| 9462 | C2C电商 — C2C diànshāng — Thương mại điện tử người tiêu dùng với người tiêu dùng — C2C e-commerce |
| 9463 | C2B电商 — C2B diànshāng — Thương mại điện tử người tiêu dùng với doanh nghiệp — C2B e-commerce |
| 9464 | D2C电商 — D2C diànshāng — Thương mại trực tiếp từ thương hiệu đến người tiêu dùng — D2C e-commerce |
| 9465 | 大客户业务 — Dà kèhù yèwù — Nghiệp vụ khách hàng lớn — Key account business |
| 9466 | 企业采购 — Qǐyè cǎigòu — Mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement |
| 9467 | 企业采购平台 — Qǐyè cǎigòu píngtái — Nền tảng mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement platform |
| 9468 | 企业采购管理 — Qǐyè cǎigòu guǎnlǐ — Quản lý mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement management |
| 9469 | 企业采购订单 — Qǐyè cǎigòu dìngdān — Đơn mua hàng doanh nghiệp — Corporate purchase order |
| 9470 | 企业采购合同 — Qǐyè cǎigòu hétóng — Hợp đồng mua hàng doanh nghiệp — Corporate procurement contract |
| 9471 | 企业客户开发 — Qǐyè kèhù kāifā — Phát triển khách hàng doanh nghiệp — Corporate customer development |
| 9472 | 企业客户管理 — Qǐyè kèhù guǎnlǐ — Quản lý khách hàng doanh nghiệp — Corporate customer management |
| 9473 | 企业客户销售 — Qǐyè kèhù xiāoshòu — Bán hàng cho khách hàng doanh nghiệp — Corporate customer sales |
| 9474 | 企业客户服务 — Qǐyè kèhù fúwù — Dịch vụ khách hàng doanh nghiệp — Corporate customer service |
| 9475 | 企业客户维护 — Qǐyè kèhù wéihù — Duy trì khách hàng doanh nghiệp — Corporate customer retention |
| 9476 | 大客户营销 — Dà kèhù yíngxiāo — Marketing khách hàng lớn — Key account marketing |
| 9477 | 客户经理制 — Kèhù jīnglǐ zhì — Chế độ quản lý khách hàng theo nhân sự phụ trách — Account management system |
| 9478 | 一对一服务 — Yī duì yī fúwù — Dịch vụ một đối một — One-to-one service |
| 9479 | 一对一销售 — Yī duì yī xiāoshòu — Bán hàng một đối một — One-to-one sales |
| 9480 | 一对一咨询 — Yī duì yī zīxún — Tư vấn một đối một — One-to-one consultation |
| 9481 | 顾问式服务 — Gùwènshì fúwù — Dịch vụ tư vấn — Consultative service |
| 9482 | 顾问式营销 — Gùwènshì yíngxiāo — Marketing tư vấn — Consultative marketing |
| 9483 | 方案式销售 — Fāng’ànshì xiāoshòu — Bán hàng theo giải pháp — Solution-based selling |
| 9484 | 价值型销售 — Jiàzhíxíng xiāoshòu — Bán hàng dựa trên giá trị — Value-based selling |
| 9485 | 关系型销售 — Guānxìxíng xiāoshòu — Bán hàng dựa trên quan hệ — Relationship selling |
| 9486 | 专业销售 — Zhuānyè xiāoshòu — Bán hàng chuyên nghiệp — Professional sales |
| 9487 | 专业营销 — Zhuānyè yíngxiāo — Marketing chuyên nghiệp — Professional marketing |
| 9488 | 专业服务 — Zhuānyè fúwù — Dịch vụ chuyên nghiệp — Professional service |
| 9489 | 行业解决方案 — Hángyè jiějué fāng’àn — Giải pháp theo ngành — Industry solution |
| 9490 | 行业方案 — Hángyè fāng’àn — Phương án theo ngành — Industry solution |
| 9491 | 行业客户 — Hángyè kèhù — Khách hàng trong ngành — Industry customer |
| 9492 | 行业客户开发 — Hángyè kèhù kāifā — Phát triển khách hàng ngành — Industry customer development |
| 9493 | 行业销售 — Hángyè xiāoshòu — Bán hàng theo ngành — Industry sales |
| 9494 | 行业营销 — Hángyè yíngxiāo — Marketing theo ngành — Industry marketing |
| 9495 | 行业渠道 — Hángyè qúdào — Kênh theo ngành — Industry channel |
| 9496 | 行业合作 — Hángyè hézuò — Hợp tác trong ngành — Industry cooperation |
| 9497 | 行业资源 — Hángyè zīyuán — Nguồn lực ngành — Industry resources |
| 9498 | 行业客户画像 — Hángyè kèhù huàxiàng — Chân dung khách hàng ngành — Industry customer profile |
| 9499 | 行业需求 — Hángyè xūqiú — Nhu cầu ngành — Industry demand |
| 9500 | 行业市场 — Hángyè shìchǎng — Thị trường ngành — Industry market |
| 9501 | 行业规模 — Hángyè guīmó — Quy mô ngành — Industry size |
| 9502 | 行业增长 — Hángyè zēngzhǎng — Tăng trưởng ngành — Industry growth |
| 9503 | 行业利润率 — Hángyè lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ngành — Industry profit margin |
| 9504 | 行业集中度 — Hángyè jízhōngdù — Mức độ tập trung ngành — Industry concentration |
| 9505 | 市场集中度 — Shìchǎng jízhōngdù — Mức độ tập trung thị trường — Market concentration |
| 9506 | 品牌集中度 — Pǐnpái jízhōngdù — Mức độ tập trung thương hiệu — Brand concentration |
| 9507 | 渠道集中度 — Qúdào jízhōngdù — Mức độ tập trung kênh — Channel concentration |
| 9508 | 客户集中度 — Kèhù jízhōngdù — Mức độ tập trung khách hàng — Customer concentration |
| 9509 | 销售集中度 — Xiāoshòu jízhōngdù — Mức độ tập trung doanh số — Sales concentration |
| 9510 | 业务集中度 — Yèwù jízhōngdù — Mức độ tập trung kinh doanh — Business concentration |
| 9511 | 客户依赖度 — Kèhù yīlàidù — Mức độ phụ thuộc khách hàng — Customer dependency |
| 9512 | 供应商依赖度 — Gōngyìngshāng yīlàidù — Mức độ phụ thuộc nhà cung cấp — Supplier dependency |
| 9513 | 渠道依赖度 — Qúdào yīlàidù — Mức độ phụ thuộc kênh — Channel dependency |
| 9514 | 平台依赖度 — Píngtái yīlàidù — Mức độ phụ thuộc nền tảng — Platform dependency |
| 9515 | 单一客户依赖 — Dānyī kèhù yīlài — Phụ thuộc vào một khách hàng — Single-customer dependency |
| 9516 | 单一渠道依赖 — Dānyī qúdào yīlài — Phụ thuộc vào một kênh — Single-channel dependency |
| 9517 | 单一平台依赖 — Dānyī píngtái yīlài — Phụ thuộc vào một nền tảng — Single-platform dependency |
| 9518 | 客户结构优化 — Kèhù jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu khách hàng — Customer structure optimization |
| 9519 | 渠道结构优化 — Qúdào jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu kênh — Channel structure optimization |
| 9520 | 供应商结构优化 — Gōngyìngshāng jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu nhà cung cấp — Supplier structure optimization |
| 9521 | 产品结构优化 — Chǎnpǐn jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu sản phẩm — Product mix optimization |
| 9522 | 收入结构优化 — Shōurù jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu doanh thu — Revenue mix optimization |
| 9523 | 利润结构优化 — Lìrùn jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu lợi nhuận — Profit mix optimization |
| 9524 | 业务结构优化 — Yèwù jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu kinh doanh — Business mix optimization |
| 9525 | 销售结构调整 — Xiāoshòu jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu bán hàng — Sales mix adjustment |
| 9526 | 产品结构调整 — Chǎnpǐn jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu sản phẩm — Product mix adjustment |
| 9527 | 渠道结构调整 — Qúdào jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu kênh — Channel mix adjustment |
| 9528 | 客户结构调整 — Kèhù jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu khách hàng — Customer mix adjustment |
| 9529 | 市场结构调整 — Shìchǎng jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu thị trường — Market mix adjustment |
| 9530 | 收入结构调整 — Shōurù jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu doanh thu — Revenue mix adjustment |
| 9531 | 利润结构调整 — Lìrùn jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu lợi nhuận — Profit mix adjustment |
| 9532 | 业务结构调整 — Yèwù jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu kinh doanh — Business mix adjustment |
| 9533 | 商业模式分析 — Shāngyè móshì fēnxī — Phân tích mô hình kinh doanh — Business model analysis |
| 9534 | 商业模式设计 — Shāngyè móshì shèjì — Thiết kế mô hình kinh doanh — Business model design |
| 9535 | 商业模式优化 — Shāngyè móshì yōuhuà — Tối ưu mô hình kinh doanh — Business model optimization |
| 9536 | 盈利模式 — Yínglì móshì — Mô hình sinh lời — Profit model |
| 9537 | 盈利模式设计 — Yínglì móshì shèjì — Thiết kế mô hình sinh lời — Profit model design |
| 9538 | 盈利模式优化 — Yínglì móshì yōuhuà — Tối ưu mô hình sinh lời — Profit model optimization |
| 9539 | 收入模式设计 — Shōurù móshì shèjì — Thiết kế mô hình doanh thu — Revenue model design |
| 9540 | 收费模式 — Shōufèi móshì — Mô hình thu phí — Monetization model |
| 9541 | 收费方式 — Shōufèi fāngshì — Phương thức thu phí — Charging method |
| 9542 | 按次收费 — Àn cì shōufèi — Thu phí theo lần — Pay-per-use |
| 9543 | 按月收费 — Àn yuè shōufèi — Thu phí theo tháng — Monthly billing |
| 9544 | 按年收费 — Àn nián shōufèi — Thu phí theo năm — Annual billing |
| 9545 | 按量收费 — Àn liàng shōufèi — Thu phí theo lượng sử dụng — Usage-based pricing |
| 9546 | 按项目收费 — Àn xiàngmù shōufèi — Thu phí theo dự án — Project-based billing |
| 9547 | 按销售额收费 — Àn xiāoshòu’é shōufèi — Thu phí theo doanh số — Sales-based fee |
| 9548 | 按佣金收费 — Àn yòngjīn shōufèi — Thu phí theo hoa hồng — Commission-based fee |
| 9549 | 服务收费 — Fúwù shōufèi — Thu phí dịch vụ — Service charge |
| 9550 | 平台收费 — Píngtái shōufèi — Thu phí nền tảng — Platform fee |
| 9551 | 会员收费 — Huìyuán shōufèi — Thu phí hội viên — Membership fee |
| 9552 | 订阅收费 — Dìngyuè shōufèi — Thu phí thuê bao — Subscription fee |
| 9553 | 免费增值 — Miǎnfèi zēngzhí — Mô hình miễn phí cơ bản, trả phí nâng cao — Freemium |
| 9554 | 试用转付费 — Shìyòng zhuǎn fùfèi — Chuyển từ dùng thử sang trả phí — Trial-to-paid conversion |
| 9555 | 付费转化 — Fùfèi zhuǎnhuà — Chuyển đổi sang trả phí — Paid conversion |
| 9556 | 付费率 — Fùfèilǜ — Tỷ lệ trả phí — Paid conversion rate |
| 9557 | 用户付费率 — Yònghù fùfèilǜ — Tỷ lệ người dùng trả phí — User paid rate |
| 9558 | 客户付费率 — Kèhù fùfèilǜ — Tỷ lệ khách hàng trả phí — Customer paid rate |
| 9559 | 客单价优化 — Kèdānjià yōuhuà — Tối ưu giá trị đơn hàng trung bình — Average order value optimization |
| 9560 | 订单金额优化 — Dìngdān jīn’é yōuhuà — Tối ưu giá trị đơn hàng — Order value optimization |
| 9561 | 提高连带率 — Tígāo liándàilǜ — Nâng tỷ lệ mua kèm — Increase cross-sell rate |
| 9562 | 连带率 — Liándàilǜ — Tỷ lệ mua kèm — Cross-sell rate |
| 9563 | 搭配购买率 — Dāpèi gòumǎilǜ — Tỷ lệ mua sản phẩm phối hợp — Bundle purchase rate |
| 9564 | 加购转化率 — Jiāgòu zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ thêm giỏ — Add-to-cart conversion rate |
| 9565 | 收藏转化率 — Shōucáng zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ lưu sản phẩm — Favorite-to-purchase conversion rate |
| 9566 | 浏览转化率 — Liúlǎn zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ lượt xem — View-to-purchase conversion rate |
| 9567 | 点击转化率 — Diǎnjī zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ lượt nhấp — Click conversion rate |
| 9568 | 咨询转化率 — Zīxún zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ tư vấn — Inquiry conversion rate |
| 9569 | 询盘转化率 — Xúnpán zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi yêu cầu hỏi mua — Inquiry conversion rate |
| 9570 | 线索转化率 — Xiànsuǒ zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi lead — Lead conversion rate |
| 9571 | 签约转化率 — Qiānyuē zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi thành ký hợp đồng — Contract conversion rate |
| 9572 | 成交转化率 — Chéngjiāo zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi thành giao dịch — Deal conversion rate |
| 9573 | 回款转化率 — Huíkuǎn zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ thu tiền trên giao dịch — Collection conversion rate |
| 9574 | 销售漏斗阶段 — Xiāoshòu lòudǒu jiēduàn — Các giai đoạn phễu bán hàng — Sales funnel stages |
| 9575 | 线索阶段 — Xiànsuǒ jiēduàn — Giai đoạn lead — Lead stage |
| 9576 | 初步接触 — Chūbù jiēchù — Tiếp xúc ban đầu — Initial contact |
| 9577 | 方案沟通 — Fāng’àn gōutōng — Trao đổi phương án — Solution discussion |
| 9578 | 报价阶段 — Bàojià jiēduàn — Giai đoạn báo giá — Quotation stage |
| 9579 | 商务谈判阶段 — Shāngwù tánpàn jiēduàn — Giai đoạn đàm phán thương mại — Business negotiation stage |
| 9580 | 合同阶段 — Hétóng jiēduàn — Giai đoạn hợp đồng — Contract stage |
| 9581 | 签约阶段 — Qiānyuē jiēduàn — Giai đoạn ký kết — Contract signing stage |
| 9582 | 验收阶段 — Yànshōu jiēduàn — Giai đoạn nghiệm thu — Acceptance stage |
| 9583 | 收款阶段 — Shōukuǎn jiēduàn — Giai đoạn thu tiền — Collection stage |
| 9584 | 销售机会阶段 — Xiāoshòu jīhuì jiēduàn — Giai đoạn cơ hội bán hàng — Sales opportunity stage |
| 9585 | 销售机会金额 — Xiāoshòu jīhuì jīn’é — Giá trị cơ hội bán hàng — Sales opportunity value |
| 9586 | 销售机会数量 — Xiāoshòu jīhuì shùliàng — Số lượng cơ hội bán hàng — Number of sales opportunities |
| 9587 | 销售机会来源 — Xiāoshòu jīhuì láiyuán — Nguồn cơ hội bán hàng — Sales opportunity source |
| 9588 | 销售机会等级 — Xiāoshòu jīhuì děngjí — Cấp độ cơ hội bán hàng — Sales opportunity level |
| 9589 | 高价值商机 — Gāo jiàzhí shāngjī — Cơ hội kinh doanh giá trị cao — High-value opportunity |
| 9590 | 低价值商机 — Dī jiàzhí shāngjī — Cơ hội kinh doanh giá trị thấp — Low-value opportunity |
| 9591 | 失效商机 — Shīxiào shāngjī — Cơ hội kinh doanh mất hiệu lực — Expired opportunity |
| 9592 | 关闭商机 — Guānbì shāngjī — Đóng cơ hội kinh doanh — Close an opportunity |
| 9593 | 赢单 — Yíngdān — Thắng đơn/chốt được đơn — Win the deal |
| 9594 | 输单 — Shūdān — Mất đơn — Lose the deal |
| 9595 | 赢单率 — Yíngdānlǜ — Tỷ lệ thắng đơn — Win rate |
| 9596 | 输单率 — Shūdānlǜ — Tỷ lệ mất đơn — Loss rate |
| 9597 | 赢单金额 — Yíngdān jīn’é — Giá trị đơn thắng — Won deal value |
| 9598 | 输单金额 — Shūdān jīn’é — Giá trị đơn mất — Lost deal value |
| 9599 | 赢单分析 — Yíngdān fēnxī — Phân tích đơn thắng — Won-deal analysis |
| 9600 | 输单分析 — Shūdān fēnxī — Phân tích đơn mất — Lost-deal analysis |
| 9601 | 丢单原因 — Diūdān yuányīn — Nguyên nhân mất đơn — Lost-deal reason |
| 9602 | 赢单原因 — Yíngdān yuányīn — Nguyên nhân thắng đơn — Win reason |
| 9603 | 竞争丢单 — Jìngzhēng diūdān — Mất đơn vào đối thủ — Competitive loss |
| 9604 | 价格丢单 — Jiàgé diūdān — Mất đơn vì giá — Price-related loss |
| 9605 | 产品丢单 — Chǎnpǐn diūdān — Mất đơn vì sản phẩm — Product-related loss |
| 9606 | 服务丢单 — Fúwù diūdān — Mất đơn vì dịch vụ — Service-related loss |
| 9607 | 关系丢单 — Guānxì diūdān — Mất đơn vì quan hệ — Relationship-related loss |
| 9608 | 需求变化丢单 — Xūqiú biànhuà diūdān — Mất đơn do nhu cầu thay đổi — Loss due to changed demand |
| 9609 | 预算不足 — Yùsuàn bùzú — Ngân sách không đủ — Insufficient budget |
| 9610 | 预算超限 — Yùsuàn chāoxiàn — Vượt giới hạn ngân sách — Budget exceeded |
| 9611 | 客户犹豫 — Kèhù yóuyù — Khách hàng do dự — Customer hesitation |
| 9612 | 购买犹豫 — Gòumǎi yóuyù — Do dự khi mua — Purchase hesitation |
| 9613 | 决策周期长 — Juécè zhōuqī cháng — Chu kỳ ra quyết định dài — Long decision cycle |
| 9614 | 决策周期短 — Juécè zhōuqī duǎn — Chu kỳ ra quyết định ngắn — Short decision cycle |
| 9615 | 客户决策慢 — Kèhù juécè màn — Khách hàng ra quyết định chậm — Slow customer decision-making |
| 9616 | 客户决策快 — Kèhù juécè kuài — Khách hàng ra quyết định nhanh — Fast customer decision-making |
| 9617 | 推动成交 — Tuīdòng chéngjiāo — Thúc đẩy chốt giao dịch — Drive the close |
| 9618 | 促进成交 — Cùjìn chéngjiāo — Thúc đẩy giao dịch thành công — Facilitate closing |
| 9619 | 加速成交 — Jiāsù chéngjiāo — Đẩy nhanh việc chốt giao dịch — Accelerate closing |
| 9620 | 锁定客户 — Suǒdìng kèhù — Giữ/khóa khách hàng mục tiêu — Lock in the customer |
| 9621 | 锁定订单 — Suǒdìng dìngdān — Khóa đơn hàng — Lock the order |
| 9622 | 锁定价格 — Suǒdìng jiàgé — Khóa giá — Lock the price |
| 9623 | 锁定库存 — Suǒdìng kùcún — Giữ hàng trong kho — Reserve inventory |
| 9624 | 锁定商机 — Suǒdìng shāngjī — Giữ cơ hội kinh doanh — Secure the opportunity |
| 9625 | 成交信号 — Chéngjiāo xìnhào — Tín hiệu chốt đơn — Buying signal |
| 9626 | 购买信号 — Gòumǎi xìnhào — Tín hiệu mua hàng — Buying signal |
| 9627 | 客户意向信号 — Kèhù yìxiàng xìnhào — Tín hiệu ý định mua — Customer intent signal |
| 9628 | 价格接受度 — Jiàgé jiēshòudù — Mức chấp nhận giá — Price acceptance |
| 9629 | 产品接受度 — Chǎnpǐn jiēshòudù — Mức chấp nhận sản phẩm — Product acceptance |
| 9630 | 品牌接受度 — Pǐnpái jiēshòudù — Mức chấp nhận thương hiệu — Brand acceptance |
| 9631 | 市场接受度 — Shìchǎng jiēshòudù — Mức chấp nhận của thị trường — Market acceptance |
| 9632 | 用户接受度 — Yònghù jiēshòudù — Mức chấp nhận của người dùng — User acceptance |
| 9633 | 客户异议 — Kèhù yìyì — Ý kiến phản đối của khách hàng — Customer objection |
| 9634 | 销售异议 — Xiāoshòu yìyì — Phản đối trong bán hàng — Sales objection |
| 9635 | 价格异议 — Jiàgé yìyì — Phản đối về giá — Price objection |
| 9636 | 产品异议 — Chǎnpǐn yìyì — Phản đối về sản phẩm — Product objection |
| 9637 | 服务异议 — Fúwù yìyì — Phản đối về dịch vụ — Service objection |
| 9638 | 付款异议 — Fùkuǎn yìyì — Phản đối về điều kiện thanh toán — Payment objection |
| 9639 | 交期异议 — Jiāoqī yìyì — Phản đối về thời hạn giao hàng — Delivery-time objection |
| 9640 | 竞争异议 — Jìngzhēng yìyì — Phản đối liên quan đến đối thủ — Competitive objection |
| 9641 | 处理异议 — Chǔlǐ yìyì — Xử lý phản đối — Handle objections |
| 9642 | 异议处理技巧 — Yìyì chǔlǐ jìqiǎo — Kỹ năng xử lý phản đối — Objection-handling skills |
| 9643 | 客户疑虑 — Kèhù yílǜ — Mối lo ngại của khách hàng — Customer concern |
| 9644 | 消除疑虑 — Xiāochú yílǜ — Giải tỏa lo ngại — Resolve concerns |
| 9645 | 增强信任 — Zēngqiáng xìnrèn — Tăng cường niềm tin — Build trust |
| 9646 | 建立信任 — Jiànlì xìnrèn — Xây dựng niềm tin — Build trust |
| 9647 | 客户信任 — Kèhù xìnrèn — Niềm tin của khách hàng — Customer trust |
| 9648 | 品牌信任 — Pǐnpái xìnrèn — Niềm tin thương hiệu — Brand trust |
| 9649 | 产品信任 — Chǎnpǐn xìnrèn — Niềm tin vào sản phẩm — Product trust |
| 9650 | 服务信任 — Fúwù xìnrèn — Niềm tin vào dịch vụ — Service trust |
| 9651 | 信任基础 — Xìnrèn jīchǔ — Nền tảng niềm tin — Trust foundation |
| 9652 | 信任关系 — Xìnrèn guānxì — Quan hệ tin cậy — Trust relationship |
| 9653 | 信任成本 — Xìnrèn chéngběn — Chi phí xây dựng niềm tin — Trust-building cost |
| 9654 | 诚信合作机制 — Chéngxìn hézuò jīzhì — Cơ chế hợp tác uy tín — Good-faith cooperation mechanism |
| 9655 | 长期信任关系 — Chángqī xìnrèn guānxì — Quan hệ tin cậy lâu dài — Long-term trust relationship |
| 9656 | 商业信任 — Shāngyè xìnrèn — Niềm tin thương mại — Business trust |
| 9657 | 交易信任 — Jiāoyì xìnrèn — Niềm tin giao dịch — Transaction trust |
| 9658 | 平台信任 — Píngtái xìnrèn — Niềm tin nền tảng — Platform trust |
| 9659 | 服务信誉 — Fúwù xìnyù — Uy tín dịch vụ — Service reputation |
| 9660 | 商誉 — Shāngyù — Thương hiệu/uy tín thương mại — Goodwill |
| 9661 | 企业商誉 — Qǐyè shāngyù — Uy tín doanh nghiệp — Corporate goodwill |
| 9662 | 品牌商誉 — Pǐnpái shāngyù — Uy tín thương hiệu — Brand goodwill |
| 9663 | 商业信誉建设 — Shāngyè xìnyù jiànshè — Xây dựng uy tín thương mại — Business reputation building |
| 9664 | 品牌信誉建设 — Pǐnpái xìnyù jiànshè — Xây dựng uy tín thương hiệu — Brand reputation building |
| 9665 | 客户信任建设 — Kèhù xìnrèn jiànshè — Xây dựng niềm tin khách hàng — Customer trust building |
| 9666 | 服务信誉建设 — Fúwù xìnyù jiànshè — Xây dựng uy tín dịch vụ — Service reputation building |
| 9667 | 口碑建设 — Kǒubēi jiànshè — Xây dựng danh tiếng — Reputation building |
| 9668 | 品牌口碑建设 — Pǐnpái kǒubēi jiànshè — Xây dựng danh tiếng thương hiệu — Brand reputation building |
| 9669 | 客户口碑 — Kèhù kǒubēi — Uy tín trong mắt khách hàng — Customer word of mouth |
| 9670 | 正面口碑 — Zhèngmiàn kǒubēi — Truyền miệng tích cực — Positive word of mouth |
| 9671 | 负面口碑 — Fùmiàn kǒubēi — Truyền miệng tiêu cực — Negative word of mouth |
| 9672 | 舆情 — Yúqíng — Dư luận công chúng — Public sentiment |
| 9673 | 商业舆情 — Shāngyè yúqíng — Dư luận thương mại — Commercial public sentiment |
| 9674 | 品牌舆情 — Pǐnpái yúqíng — Dư luận về thương hiệu — Brand sentiment |
| 9675 | 市场舆情 — Shìchǎng yúqíng — Dư luận thị trường — Market sentiment |
| 9676 | 舆情监测 — Yúqíng jiāncè — Giám sát dư luận — Public sentiment monitoring |
| 9677 | 品牌舆情监测 — Pǐnpái yúqíng jiāncè — Giám sát dư luận thương hiệu — Brand sentiment monitoring |
| 9678 | 负面舆情 — Fùmiàn yúqíng — Dư luận tiêu cực — Negative sentiment |
| 9679 | 正面舆情 — Zhèngmiàn yúqíng — Dư luận tích cực — Positive sentiment |
| 9680 | 危机公关 — Wéijī gōngguān — Quan hệ công chúng xử lý khủng hoảng — Crisis public relations |
| 9681 | 品牌危机 — Pǐnpái wéijī — Khủng hoảng thương hiệu — Brand crisis |
| 9682 | 商业危机 — Shāngyè wéijī — Khủng hoảng kinh doanh — Business crisis |
| 9683 | 市场危机 — Shìchǎng wéijī — Khủng hoảng thị trường — Market crisis |
| 9684 | 供应危机 — Gōngyìng wéijī — Khủng hoảng nguồn cung — Supply crisis |
| 9685 | 销售危机 — Xiāoshòu wéijī — Khủng hoảng bán hàng — Sales crisis |
| 9686 | 经营危机 — Jīngyíng wéijī — Khủng hoảng kinh doanh — Operational crisis |
| 9687 | 危机管理 — Wéijī guǎnlǐ — Quản lý khủng hoảng — Crisis management |
| 9688 | 危机应对 — Wéijī yìngduì — Ứng phó khủng hoảng — Crisis response |
| 9689 | 品牌危机处理 — Pǐnpái wéijī chǔlǐ — Xử lý khủng hoảng thương hiệu — Brand crisis management |
| 9690 | 客户危机处理 — Kèhù wéijī chǔlǐ — Xử lý khủng hoảng khách hàng — Customer crisis handling |
| 9691 | 舆情回应 — Yúqíng huíyìng — Phản hồi dư luận — Public sentiment response |
| 9692 | 媒体回应 — Méitǐ huíyìng — Phản hồi truyền thông — Media response |
| 9693 | 公开回应 — Gōngkāi huíyìng — Phản hồi công khai — Public response |
| 9694 | 声明 — Shēngmíng — Tuyên bố — Statement |
| 9695 | 官方声明 — Guānfāng shēngmíng — Tuyên bố chính thức — Official statement |
| 9696 | 品牌声明 — Pǐnpái shēngmíng — Tuyên bố thương hiệu — Brand statement |
| 9697 | 客户公告 — Kèhù gōnggào — Thông báo khách hàng — Customer notice |
| 9698 | 商业公告 — Shāngyè gōnggào — Thông báo thương mại — Commercial announcement |
| 9699 | 价格公告 — Jiàgé gōnggào — Thông báo giá — Price announcement |
| 9700 | 产品公告 — Chǎnpǐn gōnggào — Thông báo sản phẩm — Product announcement |
| 9701 | 产品召回 — Chǎnpǐn zhàohuí — Thu hồi sản phẩm — Product recall |
| 9702 | 商品召回 — Shāngpǐn zhàohuí — Thu hồi hàng hóa — Product recall |
| 9703 | 召回通知 — Zhàohuí tōngzhī — Thông báo thu hồi — Recall notice |
| 9704 | 召回原因 — Zhàohuí yuányīn — Nguyên nhân thu hồi — Recall reason |
| 9705 | 召回范围 — Zhàohuí fànwéi — Phạm vi thu hồi — Recall scope |
| 9706 | 召回处理 — Zhàohuí chǔlǐ — Xử lý thu hồi — Recall handling |
| 9707 | 售后召回 — Shòuhòu zhàohuí — Thu hồi sau bán hàng — After-sales recall |
| 9708 | 客户通知 — Kèhù tōngzhī — Thông báo khách hàng — Customer notification |
| 9709 | 短信通知 — Duǎnxìn tōngzhī — Thông báo qua tin nhắn — SMS notification |
| 9710 | 邮件通知 — Yóujiàn tōngzhī — Thông báo qua email — Email notification |
| 9711 | 站内通知 — Zhànnèi tōngzhī — Thông báo trong hệ thống — In-app notification |
| 9712 | 订单通知 — Dìngdān tōngzhī — Thông báo đơn hàng — Order notification |
| 9713 | 配送通知 — Pèisòng tōngzhī — Thông báo giao hàng — Delivery notification |
| 9714 | 签收通知 — Qiānshōu tōngzhī — Thông báo ký nhận — Delivery receipt notification |
| 9715 | 退款通知 — Tuìkuǎn tōngzhī — Thông báo hoàn tiền — Refund notification |
| 9716 | 促销通知 — Cùxiāo tōngzhī — Thông báo khuyến mãi — Promotion notification |
| 9717 | 新品通知 — Xīnpǐn tōngzhī — Thông báo sản phẩm mới — New-product notification |
| 9718 | 会员通知 — Huìyuán tōngzhī — Thông báo hội viên — Membership notification |
| 9719 | 库存通知 — Kùcún tōngzhī — Thông báo tồn kho — Inventory notification |
| 9720 | 缺货通知 — Quēhuò tōngzhī — Thông báo hết hàng — Out-of-stock notification |
| 9721 | 补货通知 — Bǔhuò tōngzhī — Thông báo bổ sung hàng — Restock notification |
| 9722 | 价格变动通知 — Jiàgé biàndòng tōngzhī — Thông báo biến động giá — Price change notification |
| 9723 | 合同到期通知 — Hétóng dàoqī tōngzhī — Thông báo hợp đồng hết hạn — Contract expiry notification |
| 9724 | 账期到期通知 — Zhàngqī dàoqī tōngzhī — Thông báo đến hạn thanh toán — Payment-term expiry notification |
| 9725 | 付款提醒 — Fùkuǎn tíxǐng — Nhắc thanh toán — Payment reminder |
| 9726 | 收款提醒 — Shōukuǎn tíxǐng — Nhắc thu tiền — Collection reminder |
| 9727 | 发票提醒 — Fāpiào tíxǐng — Nhắc hóa đơn — Invoice reminder |
| 9728 | 签约提醒 — Qiānyuē tíxǐng — Nhắc ký hợp đồng — Contract signing reminder |
| 9729 | 续约提醒 — Xùyuē tíxǐng — Nhắc gia hạn hợp đồng — Contract renewal reminder |
| 9730 | 报价提醒 — Bàojià tíxǐng — Nhắc báo giá — Quotation reminder |
| 9731 | 跟单提醒 — Gēndān tíxǐng — Nhắc theo dõi đơn hàng — Order follow-up reminder |
| 9732 | 客户跟进提醒 — Kèhù gēnjìn tíxǐng — Nhắc theo dõi khách hàng — Customer follow-up reminder |
| 9733 | 销售任务提醒 — Xiāoshòu rènwù tíxǐng — Nhắc nhiệm vụ bán hàng — Sales task reminder |
| 9734 | 拜访提醒 — Bàifǎng tíxǐng — Nhắc lịch thăm khách — Visit reminder |
| 9735 | 会议提醒 — Huìyì tíxǐng — Nhắc cuộc họp — Meeting reminder |
| 9736 | 展会提醒 — Zhǎnhuì tíxǐng — Nhắc sự kiện triển lãm — Exhibition reminder |
| 9737 | 促销提醒 — Cùxiāo tíxǐng — Nhắc chương trình khuyến mãi — Promotion reminder |
| 9738 | 营销任务 — Yíngxiāo rènwù — Nhiệm vụ marketing — Marketing task |
| 9739 | 销售任务 — Xiāoshòu rènwù — Nhiệm vụ bán hàng — Sales task |
| 9740 | 采购任务 — Cǎigòu rènwù — Nhiệm vụ thu mua — Procurement task |
| 9741 | 客户任务 — Kèhù rènwù — Nhiệm vụ khách hàng — Customer task |
| 9742 | 跟进任务 — Gēnjìn rènwù — Nhiệm vụ theo dõi — Follow-up task |
| 9743 | 销售目标分解 — Xiāoshòu mùbiāo fēnjiě — Phân rã mục tiêu bán hàng — Sales target breakdown |
| 9744 | 年度目标分解 — Niándù mùbiāo fēnjiě — Phân rã mục tiêu năm — Annual target breakdown |
| 9745 | 季度目标分解 — Jìdù mùbiāo fēnjiě — Phân rã mục tiêu quý — Quarterly target breakdown |
| 9746 | 月度目标分解 — Yuèdù mùbiāo fēnjiě — Phân rã mục tiêu tháng — Monthly target breakdown |
| 9747 | 区域目标分解 — Qūyù mùbiāo fēnjiě — Phân rã mục tiêu theo khu vực — Regional target breakdown |
| 9748 | 团队目标分解 — Tuánduì mùbiāo fēnjiě — Phân rã mục tiêu đội nhóm — Team target breakdown |
| 9749 | 个人目标分解 — Gèrén mùbiāo fēnjiě — Phân rã mục tiêu cá nhân — Individual target breakdown |
| 9750 | 销售任务分配 — Xiāoshòu rènwù fēnpèi — Phân bổ nhiệm vụ bán hàng — Sales task allocation |
| 9751 | 客户分配 — Kèhù fēnpèi — Phân bổ khách hàng — Customer assignment |
| 9752 | 线索分配 — Xiànsuǒ fēnpèi — Phân bổ khách hàng tiềm năng — Lead assignment |
| 9753 | 商机分配 — Shāngjī fēnpèi — Phân bổ cơ hội kinh doanh — Opportunity assignment |
| 9754 | 区域分配 — Qūyù fēnpèi — Phân bổ khu vực — Territory allocation |
| 9755 | 渠道分配 — Qúdào fēnpèi — Phân bổ kênh — Channel allocation |
| 9756 | 销售区域 — Xiāoshòu qūyù — Khu vực bán hàng — Sales territory |
| 9757 | 销售片区 — Xiāoshòu piànqū — Khu vực phụ trách bán hàng — Sales territory |
| 9758 | 销售区域划分 — Xiāoshòu qūyù huàfēn — Phân chia khu vực bán hàng — Sales territory segmentation |
| 9759 | 销售区域管理 — Xiāoshòu qūyù guǎnlǐ — Quản lý khu vực bán hàng — Sales territory management |
| 9760 | 销售区域保护 — Xiāoshòu qūyù bǎohù — Bảo vệ khu vực bán hàng — Sales territory protection |
| 9761 | 客户归属 — Kèhù guīshǔ — Phân định người phụ trách khách hàng — Customer ownership |
| 9762 | 客户归属规则 — Kèhù guīshǔ guīzé — Quy tắc phân định khách hàng — Customer ownership rules |
| 9763 | 客户抢夺 — Kèhù qiǎngduó — Tranh giành khách hàng — Customer poaching |
| 9764 | 客户冲突 — Kèhù chōngtū — Xung đột khách hàng — Customer conflict |
| 9765 | 销售冲突 — Xiāoshòu chōngtū — Xung đột bán hàng — Sales conflict |
| 9766 | 区域冲突 — Qūyù chōngtū — Xung đột khu vực — Territory conflict |
| 9767 | 价格冲突 — Jiàgé chōngtū — Xung đột giá — Price conflict |
| 9768 | 利益冲突处理 — Lìyì chōngtū chǔlǐ — Xử lý xung đột lợi ích — Conflict-of-interest handling |
| 9769 | 客户归属管理 — Kèhù guīshǔ guǎnlǐ — Quản lý quyền phụ trách khách hàng — Customer ownership management |
| 9770 | 销售区域划分标准 — Xiāoshòu qūyù huàfēn biāozhǔn — Tiêu chuẩn phân chia khu vực bán hàng — Sales territory criteria |
| 9771 | 渠道区域划分 — Qúdào qūyù huàfēn — Phân chia khu vực kênh — Channel territory segmentation |
| 9772 | 独家区域 — Dújiā qūyù — Khu vực độc quyền — Exclusive territory |
| 9773 | 独家销售权 — Dújiā xiāoshòuquán — Quyền bán hàng độc quyền — Exclusive sales rights |
| 9774 | 独家代理权 — Dújiā dàilǐquán — Quyền đại lý độc quyền — Exclusive agency rights |
| 9775 | 独家经销权 — Dújiā jīngxiāoquán — Quyền phân phối độc quyền — Exclusive distribution rights |
| 9776 | 区域经营权 — Qūyù jīngyíngquán — Quyền kinh doanh khu vực — Regional operating rights |
| 9777 | 市场经营权 — Shìchǎng jīngyíngquán — Quyền kinh doanh thị trường — Market operating rights |
| 9778 | 渠道经营权 — Qúdào jīngyíngquán — Quyền kinh doanh qua kênh — Channel operating rights |
| 9779 | 销售授权 — Xiāoshòu shòuquán — Ủy quyền bán hàng — Sales authorization |
| 9780 | 渠道授权 — Qúdào shòuquán — Ủy quyền kênh phân phối — Channel authorization |
| 9781 | 区域授权书 — Qūyù shòuquánshū — Giấy ủy quyền khu vực — Regional authorization letter |
| 9782 | 销售授权书 — Xiāoshòu shòuquánshū — Giấy ủy quyền bán hàng — Sales authorization letter |
| 9783 | 经销授权书 — Jīngxiāo shòuquánshū — Giấy ủy quyền phân phối — Distribution authorization letter |
| 9784 | 代理授权书 — Dàilǐ shòuquánshū — Giấy ủy quyền đại lý — Agency authorization letter |
| 9785 | 品牌授权书 — Pǐnpái shòuquánshū — Giấy ủy quyền thương hiệu — Brand authorization letter |
| 9786 | 授权期限 — Shòuquán qīxiàn — Thời hạn ủy quyền — Authorization period |
| 9787 | 授权范围 — Shòuquán fànwéi — Phạm vi ủy quyền — Authorization scope |
| 9788 | 授权区域 — Shòuquán qūyù — Khu vực được ủy quyền — Authorized territory |
| 9789 | 授权产品 — Shòuquán chǎnpǐn — Sản phẩm được ủy quyền — Authorized product |
| 9790 | 授权渠道 — Shòuquán qúdào — Kênh được ủy quyền — Authorized channel |
| 9791 | 授权客户 — Shòuquán kèhù — Khách hàng được ủy quyền — Authorized customer |
| 9792 | 授权代理 — Shòuquán dàilǐ — Đại lý được ủy quyền — Authorized agency |
| 9793 | 违规销售 — Wéiguī xiāoshòu — Bán hàng vi phạm quy định — Unauthorized sales |
| 9794 | 越权销售 — Yuèquán xiāoshòu — Bán hàng vượt quyền — Unauthorized sales |
| 9795 | 跨区销售 — Kuàqū xiāoshòu — Bán hàng sang khu vực khác — Cross-territory sales |
| 9796 | 低价销售 — Dījià xiāoshòu — Bán hàng giá thấp — Low-price selling |
| 9797 | 恶意降价 — Èyì jiàngjià — Cố ý giảm giá phá thị trường — Malicious price cutting |
| 9798 | 价格战 — Jiàgé zhàn — Chiến tranh giá — Price war |
| 9799 | 市场价格战 — Shìchǎng jiàgé zhàn — Chiến tranh giá trên thị trường — Market price war |
| 9800 | 渠道价格战 — Qúdào jiàgé zhàn — Chiến tranh giá giữa các kênh — Channel price war |
| 9801 | 恶性价格竞争 — Èxìng jiàgé jìngzhēng — Cạnh tranh giá không lành mạnh — Destructive price competition |
| 9802 | 低价倾销 — Dījià qīngxiāo — Bán phá giá — Dumping at low prices |
| 9803 | 市场倾销 — Shìchǎng qīngxiāo — Phá giá thị trường — Market dumping |
| 9804 | 价格管制 — Jiàgé guǎnzhì — Kiểm soát giá — Price regulation |
| 9805 | 最低限价 — Zuìdī xiànjià — Giá tối thiểu quy định — Minimum price |
| 9806 | 最高限价 — Zuìgāo xiànjià — Giá tối đa quy định — Maximum price |
| 9807 | 建议价格 — Jiànyì jiàgé — Giá đề xuất — Suggested price |
| 9808 | 指导价格 — Zhǐdǎo jiàgé — Giá hướng dẫn — Guideline price |
| 9809 | 终端零售价 — Zhōngduān língshòujià — Giá bán lẻ cuối — End-retail price |
| 9810 | 市场零售价 — Shìchǎng língshòujià — Giá bán lẻ thị trường — Market retail price |
| 9811 | 渠道供货价 — Qúdào gōnghuòjià — Giá cung cấp cho kênh — Channel supply price |
| 9812 | 渠道结算价 — Qúdào jiésuàn jià — Giá quyết toán với kênh — Channel settlement price |
| 9813 | 经销商供货价 — Jīngxiāoshāng gōnghuòjià — Giá cung cấp cho nhà phân phối — Distributor supply price |
| 9814 | 代理商供货价 — Dàilǐshāng gōnghuòjià — Giá cung cấp cho đại lý — Agent supply price |
| 9815 | 终端供货价 — Zhōngduān gōnghuòjià — Giá cung cấp cho điểm bán cuối — End-market supply price |
| 9816 | 渠道利润空间 — Qúdào lìrùn kōngjiān — Biên lợi nhuận của kênh — Channel margin |
| 9817 | 经销商利润空间 — Jīngxiāoshāng lìrùn kōngjiān — Biên lợi nhuận nhà phân phối — Distributor margin |
| 9818 | 代理商利润空间 — Dàilǐshāng lìrùn kōngjiān — Biên lợi nhuận đại lý — Agent margin |
| 9819 | 终端利润空间 — Zhōngduān lìrùn kōngjiān — Biên lợi nhuận điểm bán cuối — End-market margin |
| 9820 | 毛利空间 — Máolì kōngjiān — Biên lợi nhuận gộp — Gross margin room |
| 9821 | 利润空间 — Lìrùn kōngjiān — Biên lợi nhuận — Profit margin room |
| 9822 | 价格空间 — Jiàgé kōngjiān — Khoảng giá — Pricing room |
| 9823 | 议价空间 — Yìjià kōngjiān — Khoảng thương lượng — Negotiation room |
| 9824 | 成本空间 — Chéngběn kōngjiān — Dư địa chi phí — Cost room |
| 9825 | 降价空间 — Jiàngjià kōngjiān — Dư địa giảm giá — Room for price reduction |
| 9826 | 涨价空间 — Zhǎngjià kōngjiān — Dư địa tăng giá — Room for price increase |
| 9827 | 价格策略调整 — Jiàgé cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược giá — Pricing strategy adjustment |
| 9828 | 销售策略调整 — Xiāoshòu cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược bán hàng — Sales strategy adjustment |
| 9829 | 营销策略调整 — Yíngxiāo cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược marketing — Marketing strategy adjustment |
| 9830 | 渠道策略调整 — Qúdào cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược kênh — Channel strategy adjustment |
| 9831 | 产品策略调整 — Chǎnpǐn cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược sản phẩm — Product strategy adjustment |
| 9832 | 市场策略调整 — Shìchǎng cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược thị trường — Market strategy adjustment |
| 9833 | 客户策略调整 — Kèhù cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược khách hàng — Customer strategy adjustment |
| 9834 | 竞争策略调整 — Jìngzhēng cèlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược cạnh tranh — Competitive strategy adjustment |
| 9835 | 销售战术 — Xiāoshòu zhànshù — Chiến thuật bán hàng — Sales tactics |
| 9836 | 销售打法 — Xiāoshòu dǎfǎ — Cách thức triển khai bán hàng — Sales approach |
| 9837 | 销售方案 — Xiāoshòu fāng’àn — Phương án bán hàng — Sales plan |
| 9838 | 营销战术 — Yíngxiāo zhànshù — Chiến thuật marketing — Marketing tactics |
| 9839 | 营销打法 — Yíngxiāo dǎfǎ — Cách thức triển khai marketing — Marketing approach |
| 9840 | 营销方案 — Yíngxiāo fāng’àn — Phương án marketing — Marketing plan |
| 9841 | 市场推广策略 — Shìchǎng tuīguǎng cèlüè — Chiến lược quảng bá thị trường — Market promotion strategy |
| 9842 | 市场推广方案 — Shìchǎng tuīguǎng fāng’àn — Phương án quảng bá thị trường — Market promotion plan |
| 9843 | 品牌推广策略 — Pǐnpái tuīguǎng cèlüè — Chiến lược quảng bá thương hiệu — Brand promotion strategy |
| 9844 | 品牌推广方案 — Pǐnpái tuīguǎng fāng’àn — Phương án quảng bá thương hiệu — Brand promotion plan |
| 9845 | 产品推广策略 — Chǎnpǐn tuīguǎng cèlüè — Chiến lược quảng bá sản phẩm — Product promotion strategy |
| 9846 | 产品推广方案 — Chǎnpǐn tuīguǎng fāng’àn — Phương án quảng bá sản phẩm — Product promotion plan |
| 9847 | 渠道推广策略 — Qúdào tuīguǎng cèlüè — Chiến lược quảng bá qua kênh — Channel promotion strategy |
| 9848 | 渠道推广方案 — Qúdào tuīguǎng fāng’àn — Phương án quảng bá qua kênh — Channel promotion plan |
| 9849 | 客户开发策略 — Kèhù kāifā cèlüè — Chiến lược phát triển khách hàng — Customer development strategy |
| 9850 | 客户开发方案 — Kèhù kāifā fāng’àn — Phương án phát triển khách hàng — Customer development plan |
| 9851 | 大客户开发策略 — Dà kèhù kāifā cèlüè — Chiến lược phát triển khách hàng lớn — Key account development strategy |
| 9852 | 渠道开发策略 — Qúdào kāifā cèlüè — Chiến lược phát triển kênh — Channel development strategy |
| 9853 | 市场进入策略 — Shìchǎng jìnrù cèlüè — Chiến lược thâm nhập thị trường — Market entry strategy |
| 9854 | 市场进入方案 — Shìchǎng jìnrù fāng’àn — Phương án gia nhập thị trường — Market entry plan |
| 9855 | 市场扩张策略 — Shìchǎng kuòzhāng cèlüè — Chiến lược mở rộng thị trường — Market expansion strategy |
| 9856 | 市场扩张方案 — Shìchǎng kuòzhāng fāng’àn — Phương án mở rộng thị trường — Market expansion plan |
| 9857 | 区域拓展策略 — Qūyù tuòzhǎn cèlüè — Chiến lược mở rộng khu vực — Regional expansion strategy |
| 9858 | 区域拓展方案 — Qūyù tuòzhǎn fāng’àn — Phương án mở rộng khu vực — Regional expansion plan |
| 9859 | 渠道拓展策略 — Qúdào tuòzhǎn cèlüè — Chiến lược mở rộng kênh — Channel expansion strategy |
| 9860 | 渠道拓展方案 — Qúdào tuòzhǎn fāng’àn — Phương án mở rộng kênh — Channel expansion plan |
| 9861 | 经销商开发 — Jīngxiāoshāng kāifā — Phát triển nhà phân phối — Distributor development |
| 9862 | 经销商拓展 — Jīngxiāoshāng tuòzhǎn — Mở rộng nhà phân phối — Distributor expansion |
| 9863 | 经销商招募 — Jīngxiāoshāng zhāomù — Tuyển nhà phân phối — Distributor recruitment |
| 9864 | 代理商招募 — Dàilǐshāng zhāomù — Tuyển đại lý — Agent recruitment |
| 9865 | 渠道招商 — Qúdào zhāoshāng — Thu hút đối tác kênh — Channel partner recruitment |
| 9866 | 招商加盟 — Zhāoshāng jiāméng — Thu hút đối tác nhượng quyền — Franchise recruitment |
| 9867 | 招商政策 — Zhāoshāng zhèngcè — Chính sách thu hút đối tác — Investment promotion policy |
| 9868 | 招商方案 — Zhāoshāng fāng’àn — Phương án thu hút đối tác — Partner recruitment plan |
| 9869 | 加盟招商 — Jiāméng zhāoshāng — Tuyển đối tác nhượng quyền — Franchise recruitment |
| 9870 | 加盟商 — Jiāméngshāng — Đối tác nhượng quyền — Franchisee |
| 9871 | 加盟条件 — Jiāméng tiáojiàn — Điều kiện nhượng quyền — Franchise requirements |
| 9872 | 加盟支持 — Jiāméng zhīchí — Hỗ trợ nhượng quyền — Franchise support |
| 9873 | 加盟培训 — Jiāméng péixùn — Đào tạo nhượng quyền — Franchise training |
| 9874 | 加盟管理 — Jiāméng guǎnlǐ — Quản lý hệ thống nhượng quyền — Franchise management |
| 9875 | 加盟合同 — Jiāméng hétóng — Hợp đồng nhượng quyền — Franchise agreement |
| 9876 | 加盟区域 — Jiāméng qūyù — Khu vực nhượng quyền — Franchise territory |
| 9877 | 加盟期限 — Jiāméng qīxiàn — Thời hạn nhượng quyền — Franchise term |
| 9878 | 特许经营权 — Tèxǔ jīngyíngquán — Quyền nhượng quyền kinh doanh — Franchise rights |
| 9879 | 特许经营合同 — Tèxǔ jīngyíng hétóng — Hợp đồng nhượng quyền kinh doanh — Franchise agreement |
| 9880 | 特许经营体系 — Tèxǔ jīngyíng tǐxì — Hệ thống nhượng quyền — Franchise system |
| 9881 | 特许经营模式 — Tèxǔ jīngyíng móshì — Mô hình nhượng quyền — Franchise model |
| 9882 | 加盟连锁 — Jiāméng liánsuǒ — Chuỗi nhượng quyền — Franchise chain |
| 9883 | 直营连锁 — Zhíyíng liánsuǒ — Chuỗi cửa hàng trực tiếp — Company-owned chain |
| 9884 | 连锁加盟 — Liánsuǒ jiāméng — Nhượng quyền theo chuỗi — Chain franchising |
| 9885 | 连锁品牌 — Liánsuǒ pǐnpái — Thương hiệu chuỗi — Chain brand |
| 9886 | 连锁体系 — Liánsuǒ tǐxì — Hệ thống chuỗi — Chain system |
| 9887 | 连锁扩张 — Liánsuǒ kuòzhāng — Mở rộng chuỗi — Chain expansion |
| 9888 | 连锁管理 — Liánsuǒ guǎnlǐ — Quản lý chuỗi — Chain management |
| 9889 | 连锁运营 — Liánsuǒ yùnyíng — Vận hành chuỗi — Chain operations |
| 9890 | 门店复制 — Méndiàn fùzhì — Nhân rộng mô hình cửa hàng — Store replication |
| 9891 | 商业复制 — Shāngyè fùzhì — Nhân rộng mô hình kinh doanh — Business model replication |
| 9892 | 模式复制 — Móshì fùzhì — Nhân rộng mô hình — Model replication |
| 9893 | 标准门店 — Biāozhǔn méndiàn — Cửa hàng tiêu chuẩn — Standard store |
| 9894 | 旗舰门店 — Qíjiàn méndiàn — Cửa hàng flagship — Flagship store |
| 9895 | 体验店 — Tǐyàn diàn — Cửa hàng trải nghiệm — Experience store |
| 9896 | 概念店 — Gàiniàn diàn — Cửa hàng concept — Concept store |
| 9897 | 集合店 — Jíhé diàn — Cửa hàng tổng hợp — Multi-brand store |
| 9898 | 专卖店 — Zhuānmài diàn — Cửa hàng chuyên doanh — Specialty store |
| 9899 | 专营店 — Zhuānyíng diàn — Cửa hàng chuyên bán một nhóm sản phẩm — Specialty store |
| 9900 | 折扣店 — Zhékòu diàn — Cửa hàng giảm giá — Discount store |
| 9901 | 百货店 — Bǎihuòdiàn — Cửa hàng bách hóa — Department store |
| 9902 | 大型超市 — Dàxíng chāoshì — Đại siêu thị — Hypermarket |
| 9903 | 购物商场 — Gòuwù shāngchǎng — Trung tâm mua sắm — Shopping mall |
| 9904 | 免税店 — Miǎnshuìdiàn — Cửa hàng miễn thuế — Duty-free shop |
| 9905 | 奥特莱斯 — Àotèláisī — Trung tâm/cửa hàng outlet — Outlet mall |
| 9906 | 品牌折扣店 — Pǐnpái zhékòu diàn — Cửa hàng thương hiệu giảm giá — Brand outlet |
| 9907 | 线上商城 — Xiànshàng shāngchéng — Trung tâm mua sắm trực tuyến — Online mall |
| 9908 | 网上商城 — Wǎngshàng shāngchéng — Cửa hàng/trung tâm mua sắm trên mạng — Online shopping mall |
| 9909 | 品牌商城 — Pǐnpái shāngchéng — Gian hàng thương hiệu — Brand mall |
| 9910 | 官方商城 — Guānfāng shāngchéng — Trung tâm mua sắm chính thức — Official online store |
| 9911 | 自营商城 — Zìyíng shāngchéng — Trung tâm mua sắm tự vận hành — Self-operated mall |
| 9912 | 平台招商 — Píngtái zhāoshāng — Thu hút người bán lên nền tảng — Platform merchant recruitment |
| 9913 | 商家招募 — Shāngjiā zhāomù — Tuyển người bán — Merchant recruitment |
| 9914 | 商家拓展 — Shāngjiā tuòzhǎn — Mở rộng mạng lưới người bán — Merchant expansion |
| 9915 | 商家运营 — Shāngjiā yùnyíng — Vận hành người bán — Merchant operations |
| 9916 | 商家成长 — Shāngjiā chéngzhǎng — Phát triển người bán — Merchant growth |
| 9917 | 商家分层 — Shāngjiā fēncéng — Phân tầng người bán — Merchant segmentation |
| 9918 | 商家评级 — Shāngjiā píngjí — Xếp hạng người bán — Merchant rating |
| 9919 | 商家考核 — Shāngjiā kǎohé — Đánh giá người bán — Merchant assessment |
| 9920 | 商家培训 — Shāngjiā péixùn — Đào tạo người bán — Merchant training |
| 9921 | 商家赋能 — Shāngjiā fùnéng — Trao năng lực cho người bán — Merchant enablement |
| 9922 | 商家支持 — Shāngjiā zhīchí — Hỗ trợ người bán — Merchant support |
| 9923 | 商家服务 — Shāngjiā fúwù — Dịch vụ người bán — Merchant services |
| 9924 | 商家权益 — Shāngjiā quányì — Quyền lợi người bán — Merchant benefits |
| 9925 | 商家活动 — Shāngjiā huódòng — Hoạt động dành cho người bán — Merchant campaign |
| 9926 | 商家营销 — Shāngjiā yíngxiāo — Marketing cho người bán — Merchant marketing |
| 9927 | 商家工具 — Shāngjiā gōngjù — Công cụ người bán — Merchant tools |
| 9928 | 商家后台 — Shāngjiā hòutái — Hệ thống quản trị người bán — Merchant backend |
| 9929 | 店铺后台 — Diànpù hòutái — Hệ thống quản trị cửa hàng — Store backend |
| 9930 | 订单后台 — Dìngdān hòutái — Hệ thống quản trị đơn hàng — Order backend |
| 9931 | 商品后台 — Shāngpǐn hòutái — Hệ thống quản trị sản phẩm — Product backend |
| 9932 | 库存后台 — Kùcún hòutái — Hệ thống quản trị tồn kho — Inventory backend |
| 9933 | 营销后台 — Yíngxiāo hòutái — Hệ thống quản trị marketing — Marketing backend |
| 9934 | 数据后台 — Shùjù hòutái — Hệ thống quản trị dữ liệu — Data backend |
| 9935 | 运营后台 — Yùnyíng hòutái — Hệ thống quản trị vận hành — Operations backend |
| 9936 | 商品发布 — Shāngpǐn fābù — Đăng bán sản phẩm — Product publishing |
| 9937 | 商品编辑 — Shāngpǐn biānjí — Chỉnh sửa sản phẩm — Product editing |
| 9938 | 商品更新 — Shāngpǐn gēngxīn — Cập nhật sản phẩm — Product update |
| 9939 | 商品维护 — Shāngpǐn wéihù — Quản lý duy trì sản phẩm — Product maintenance |
| 9940 | 商品管理 — Shāngpǐn guǎnlǐ — Quản lý hàng hóa — Product management |
| 9941 | 商品信息管理 — Shāngpǐn xìnxī guǎnlǐ — Quản lý thông tin hàng hóa — Product information management |
| 9942 | 商品规格管理 — Shāngpǐn guīgé guǎnlǐ — Quản lý quy cách sản phẩm — Product specification management |
| 9943 | 商品价格管理 — Shāngpǐn jiàgé guǎnlǐ — Quản lý giá sản phẩm — Product price management |
| 9944 | 商品库存管理 — Shāngpǐn kùcún guǎnlǐ — Quản lý tồn kho sản phẩm — Product inventory management |
| 9945 | 商品上下架 — Shāngpǐn shàngxiàjià — Đưa sản phẩm lên/xuống — Product listing and delisting |
| 9946 | 商品搜索 — Shāngpǐn sōusuǒ — Tìm kiếm sản phẩm — Product search |
| 9947 | 商品筛选 — Shāngpǐn shāixuǎn — Lọc sản phẩm — Product filtering |
| 9948 | 商品对比 — Shāngpǐn duìbǐ — So sánh sản phẩm — Product comparison |
| 9949 | 商品收藏夹 — Shāngpǐn shōucángjiā — Danh sách sản phẩm yêu thích — Product wishlist |
| 9950 | 心愿单 — Xīnyuàndān — Danh sách mong muốn — Wishlist |
| 9951 | 购物清单管理 — Gòuwù qīngdān guǎnlǐ — Quản lý danh sách mua sắm — Shopping list management |
| 9952 | 购物车管理 — Gòuwùchē guǎnlǐ — Quản lý giỏ hàng — Shopping cart management |
| 9953 | 购物车商品 — Gòuwùchē shāngpǐn — Sản phẩm trong giỏ hàng — Cart item |
| 9954 | 购物车数量 — Gòuwùchē shùliàng — Số lượng trong giỏ hàng — Cart quantity |
| 9955 | 购物车金额 — Gòuwùchē jīn’é — Giá trị giỏ hàng — Cart value |
| 9956 | 购物车优惠 — Gòuwùchē yōuhuì — Ưu đãi giỏ hàng — Cart discount |
| 9957 | 购物车结算 — Gòuwùchē jiésuàn — Thanh toán giỏ hàng — Cart checkout |
| 9958 | 提交购买 — Tíjiāo gòumǎi — Gửi yêu cầu mua hàng — Submit purchase |
| 9959 | 确认收货 — Quèrèn shōuhuò — Xác nhận nhận hàng — Confirm receipt |
| 9960 | 自动确认收货 — Zìdòng quèrèn shōuhuò — Tự động xác nhận nhận hàng — Automatic receipt confirmation |
| 9961 | 延长收货 — Yáncháng shōuhuò — Gia hạn thời gian nhận hàng — Extend receipt period |
| 9962 | 申请售后 — Shēnqǐng shòuhòu — Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng — Request after-sales service |
| 9963 | 申请退款 — Shēnqǐng tuìkuǎn — Yêu cầu hoàn tiền — Request a refund |
| 9964 | 申请退货 — Shēnqǐng tuìhuò — Yêu cầu trả hàng — Request a return |
| 9965 | 申请换货 — Shēnqǐng huànhuò — Yêu cầu đổi hàng — Request an exchange |
| 9966 | 退货退款 — Tuìhuò tuìkuǎn — Trả hàng hoàn tiền — Return and refund |
| 9967 | 仅退款 — Jǐn tuìkuǎn — Chỉ hoàn tiền — Refund only |
| 9968 | 退货不退款 — Tuìhuò bù tuìkuǎn — Trả hàng nhưng không hoàn tiền — Return without refund |
| 9969 | 售后申请 — Shòuhòu shēnqǐng — Yêu cầu sau bán hàng — After-sales request |
| 9970 | 售后审核 — Shòuhòu shěnhé — Xét duyệt yêu cầu sau bán hàng — After-sales review |
| 9971 | 退货审核 — Tuìhuò shěnhé — Xét duyệt trả hàng — Return review |
| 9972 | 换货审核 — Huànhuò shěnhé — Xét duyệt đổi hàng — Exchange review |
| 9973 | 售后通过 — Shòuhòu tōngguò — Yêu cầu sau bán hàng được duyệt — After-sales approved |
| 9974 | 售后驳回 — Shòuhòu bóhuí — Yêu cầu sau bán hàng bị từ chối — After-sales rejected |
| 9975 | 退款通过 — Tuìkuǎn tōngguò — Hoàn tiền được duyệt — Refund approved |
| 9976 | 退款驳回 — Tuìkuǎn bóhuí — Hoàn tiền bị từ chối — Refund rejected |
| 9977 | 退货通过 — Tuìhuò tōngguò — Trả hàng được duyệt — Return approved |
| 9978 | 退货驳回 — Tuìhuò bóhuí — Trả hàng bị từ chối — Return rejected |
| 9979 | 换货通过 — Huànhuò tōngguò — Đổi hàng được duyệt — Exchange approved |
| 9980 | 换货驳回 — Huànhuò bóhuí — Đổi hàng bị từ chối — Exchange rejected |
| 9981 | 退款方式 — Tuìkuǎn fāngshì — Phương thức hoàn tiền — Refund method |
| 9982 | 退款原路返回 — Tuìkuǎn yuánlù fǎnhuí — Hoàn tiền về phương thức thanh toán ban đầu — Refund to original payment method |
| 9983 | 部分退款 — Bùfen tuìkuǎn — Hoàn tiền một phần — Partial refund |
| 9984 | 全额退款 — Quán’é tuìkuǎn — Hoàn tiền toàn bộ — Full refund |
| 9985 | 退款手续费 — Tuìkuǎn shǒuxùfèi — Phí hoàn tiền — Refund fee |
| 9986 | 退款到账 — Tuìkuǎn dàozhàng — Tiền hoàn về tài khoản — Refund credited |
| 9987 | 退款时效 — Tuìkuǎn shíxiào — Thời gian xử lý hoàn tiền — Refund processing time |
| 9988 | 七天无理由退货 — Qītiān wú lǐyóu tuìhuò — Trả hàng trong bảy ngày không cần lý do — Seven-day no-reason return |
| 9989 | 退货运单号 — Tuìhuò yùndānhào — Mã vận đơn trả hàng — Return tracking number |
| 9990 | 退货物流 — Tuìhuò wùliú — Logistics trả hàng — Return logistics |
| 9991 | 退货入库 — Tuìhuò rùkù — Hàng trả về nhập kho — Returned goods put into inventory |
| 9992 | 退货验收 — Tuìhuò yànshōu — Kiểm tra hàng trả về — Return inspection |
| 9993 | 退货质检 — Tuìhuò zhìjiǎn — Kiểm tra chất lượng hàng trả — Return quality inspection |
| 9994 | 退货处理 — Tuìhuò chǔlǐ — Xử lý hàng trả về — Return handling |
| 9995 | 退货率控制 — Tuìhuòlǜ kòngzhì — Kiểm soát tỷ lệ trả hàng — Return-rate control |
| 9996 | 售后成本 — Shòuhòu chéngběn — Chi phí sau bán hàng — After-sales cost |
| 9997 | 售后成本控制 — Shòuhòu chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí sau bán hàng — After-sales cost control |
| 9998 | 售后利润 — Shòuhòu lìrùn — Lợi nhuận sau bán hàng — After-sales profit |
| 9999 | 售后质量 — Shòuhòu zhìliàng — Chất lượng sau bán hàng — After-sales quality |
| 10000 | 售后评价 — Shòuhòu píngjià — Đánh giá sau bán hàng — After-sales review |
| 10001 | 售后满意度 — Shòuhòu mǎnyìdù — Mức độ hài lòng sau bán hàng — After-sales satisfaction |
| 10002 | 客服中心 — Kèfú zhōngxīn — Trung tâm chăm sóc khách hàng — Customer service center |
| 10003 | 客户服务中心 — Kèhù fúwù zhōngxīn — Trung tâm dịch vụ khách hàng — Customer service center |
| 10004 | 在线客服系统 — Zàixiàn kèfú xìtǒng — Hệ thống chăm sóc khách hàng trực tuyến — Online customer service system |
| 10005 | 智能客服系统 — Zhìnéng kèfú xìtǒng — Hệ thống chăm sóc khách hàng thông minh — Intelligent customer service system |
| 10006 | 人工客服 — Réngōng kèfú — Nhân viên chăm sóc khách hàng — Human customer service |
| 10007 | 智能客服 — Zhìnéng kèfú — Chăm sóc khách hàng bằng hệ thống thông minh — Intelligent customer service |
| 10008 | 客服人员 — Kèfú rényuán — Nhân viên chăm sóc khách hàng — Customer service representative |
| 10009 | 客服专员 — Kèfú zhuānyuán — Chuyên viên chăm sóc khách hàng — Customer service specialist |
| 10010 | 客服主管 — Kèfú zhǔguǎn — Trưởng bộ phận chăm sóc khách hàng — Customer service supervisor |
| 10011 | 客服经理 — Kèfú jīnglǐ — Quản lý chăm sóc khách hàng — Customer service manager |
| 10012 | 客户服务质量 — Kèhù fúwù zhìliàng — Chất lượng dịch vụ khách hàng — Customer service quality |
| 10013 | 客户服务效率 — Kèhù fúwù xiàolǜ — Hiệu quả dịch vụ khách hàng — Customer service efficiency |
| 10014 | 客服响应 — Kèfú xiǎngyìng — Phản hồi chăm sóc khách hàng — Customer service response |
| 10015 | 客服接待 — Kèfú jiēdài — Tiếp nhận khách hàng — Customer service reception |
| 10016 | 客服接待量 — Kèfú jiēdài liàng — Số lượt tiếp nhận khách hàng — Customer service volume |
| 10017 | 咨询量 — Zīxúnliàng — Số lượt tư vấn — Number of inquiries |
| 10018 | 咨询人数 — Zīxún rénshù — Số người tư vấn — Number of customers inquiring |
| 10019 | 投诉受理 — Tóusù shòulǐ — Tiếp nhận khiếu nại — Complaint acceptance |
| 10020 | 投诉登记 — Tóusù dēngjì — Đăng ký khiếu nại — Complaint registration |
| 10021 | 投诉编号 — Tóusù biānhào — Mã khiếu nại — Complaint number |
| 10022 | 投诉原因 — Tóusù yuányīn — Nguyên nhân khiếu nại — Complaint reason |
| 10023 | 投诉分类 — Tóusù fēnlèi — Phân loại khiếu nại — Complaint classification |
| 10024 | 投诉升级 — Tóusù shēngjí — Chuyển khiếu nại lên cấp cao hơn — Escalate a complaint |
| 10025 | 重大投诉 — Zhòngdà tóusù — Khiếu nại nghiêm trọng — Major complaint |
| 10026 | 重复投诉 — Chóngfù tóusù — Khiếu nại lặp lại — Repeated complaint |
| 10027 | 投诉解决率 — Tóusù jiějuélǜ — Tỷ lệ giải quyết khiếu nại — Complaint resolution rate |
| 10028 | 投诉响应时间 — Tóusù xiǎngyìng shíjiān — Thời gian phản hồi khiếu nại — Complaint response time |
| 10029 | 客户投诉闭环 — Kèhù tóusù bìhuán — Khép kín xử lý khiếu nại khách hàng — Closed-loop complaint handling |
| 10030 | 客户声音 — Kèhù shēngyīn — Tiếng nói khách hàng — Voice of customer |
| 10031 | 客户之声 — Kèhù zhī shēng — Tiếng nói khách hàng — Voice of customer |
| 10032 | 客户反馈管理 — Kèhù fǎnkuì guǎnlǐ — Quản lý phản hồi khách hàng — Customer feedback management |
| 10033 | 客户意见 — Kèhù yìjiàn — Ý kiến khách hàng — Customer opinion |
| 10034 | 客户建议 — Kèhù jiànyì — Đề xuất của khách hàng — Customer suggestion |
| 10035 | 客户需求反馈 — Kèhù xūqiú fǎnkuì — Phản hồi về nhu cầu khách hàng — Customer needs feedback |
| 10036 | 产品需求反馈 — Chǎnpǐn xūqiú fǎnkuì — Phản hồi nhu cầu sản phẩm — Product needs feedback |
| 10037 | 服务需求反馈 — Fúwù xūqiú fǎnkuì — Phản hồi nhu cầu dịch vụ — Service needs feedback |
| 10038 | 客户反馈渠道 — Kèhù fǎnkuì qúdào — Kênh phản hồi khách hàng — Customer feedback channel |
| 10039 | 在线反馈 — Zàixiàn fǎnkuì — Phản hồi trực tuyến — Online feedback |
| 10040 | 电话反馈 — Diànhuà fǎnkuì — Phản hồi qua điện thoại — Phone feedback |
| 10041 | 邮件反馈 — Yóujiàn fǎnkuì — Phản hồi qua email — Email feedback |
| 10042 | 评价反馈 — Píngjià fǎnkuì — Phản hồi từ đánh giá — Review feedback |
| 10043 | 负面反馈 — Fùmiàn fǎnkuì — Phản hồi tiêu cực — Negative feedback |
| 10044 | 正面反馈 — Zhèngmiàn fǎnkuì — Phản hồi tích cực — Positive feedback |
| 10045 | 中性反馈 — Zhōngxìng fǎnkuì — Phản hồi trung tính — Neutral feedback |
| 10046 | 反馈率 — Fǎnkuìlǜ — Tỷ lệ phản hồi — Feedback rate |
| 10047 | 客户反馈率 — Kèhù fǎnkuìlǜ — Tỷ lệ phản hồi khách hàng — Customer feedback rate |
| 10048 | 评价率 — Píngjiàlǜ — Tỷ lệ đánh giá — Review rate |
| 10049 | 中评 — Zhōngpíng — Đánh giá trung bình — Neutral review |
| 10050 | 追加评价 — Zhuījiā píngjià — Đánh giá bổ sung — Additional review |
| 10051 | 晒图评价 — Shàitú píngjià — Đánh giá kèm hình ảnh — Photo review |
| 10052 | 视频评价 — Shìpín píngjià — Đánh giá bằng video — Video review |
| 10053 | 评价内容 — Píngjià nèiróng — Nội dung đánh giá — Review content |
| 10054 | 评价管理 — Píngjià guǎnlǐ — Quản lý đánh giá — Review management |
| 10055 | 评价回复 — Píngjià huífù — Phản hồi đánh giá — Review response |
| 10056 | 差评处理 — Chàpíng chǔlǐ — Xử lý đánh giá xấu — Negative review handling |
| 10057 | 好评激励 — Hǎopíng jīlì — Khuyến khích đánh giá tốt — Positive review incentive |
| 10058 | 评价激励 — Píngjià jīlì — Khuyến khích đánh giá — Review incentive |
| 10059 | 评价返现 — Píngjià fǎnxiàn — Hoàn tiền để khuyến khích đánh giá — Review cashback |
| 10060 | 评价奖励 — Píngjià jiǎnglì — Thưởng đánh giá — Review reward |
| 10061 | 商品评价率 — Shāngpǐn píngjiàlǜ — Tỷ lệ đánh giá sản phẩm — Product review rate |
| 10062 | 店铺评价率 — Diànpù píngjiàlǜ — Tỷ lệ đánh giá cửa hàng — Store review rate |
| 10063 | 评分 — Píngfēn — Điểm đánh giá — Rating score |
| 10064 | 平均评分 — Píngjūn píngfēn — Điểm đánh giá trung bình — Average rating |
| 10065 | 评分提升 — Píngfēn tíshēng — Nâng điểm đánh giá — Improve rating |
| 10066 | 评分下降 — Píngfēn xiàjiàng — Điểm đánh giá giảm — Rating decline |
| 10067 | 服务评分 — Fúwù píngfēn — Điểm đánh giá dịch vụ — Service rating |
| 10068 | 物流评分 — Wùliú píngfēn — Điểm đánh giá logistics — Logistics rating |
| 10069 | 描述相符 — Miáoshù xiāngfú — Mô tả đúng với thực tế — Description matches product |
| 10070 | 服务态度 — Fúwù tàidù — Thái độ phục vụ — Service attitude |
| 10071 | 物流速度 — Wùliú sùdù — Tốc độ logistics — Logistics speed |
| 10072 | 发货速度 — Fāhuò sùdù — Tốc độ gửi hàng — Shipping speed |
| 10073 | 配送速度 — Pèisòng sùdù — Tốc độ giao hàng — Delivery speed |
| 10074 | 包装质量 — Bāozhuāng zhìliàng — Chất lượng đóng gói — Packaging quality |
| 10075 | 商品品质 — Shāngpǐn pǐnzhì — Chất lượng hàng hóa — Product quality |
| 10076 | 购买体验评分 — Gòumǎi tǐyàn píngfēn — Điểm trải nghiệm mua hàng — Purchase experience rating |
| 10077 | 净推荐值 — Jìng tuījiàn zhí — Điểm khuyến nghị ròng — Net Promoter Score |
| 10078 | 客户推荐意愿 — Kèhù tuījiàn yìyuàn — Mức độ sẵn lòng giới thiệu của khách hàng — Customer referral intention |
| 10079 | 客户忠诚指标 — Kèhù zhōngchéng zhǐbiāo — Chỉ tiêu trung thành khách hàng — Customer loyalty metric |
| 10080 | 复购指标 — Fùgòu zhǐbiāo — Chỉ tiêu mua lại — Repurchase metric |
| 10081 | 留存指标 — Liúcún zhǐbiāo — Chỉ tiêu giữ chân — Retention metric |
| 10082 | 流失指标 — Liúshī zhǐbiāo — Chỉ tiêu mất khách — Churn metric |
| 10083 | 满意度指标 — Mǎnyìdù zhǐbiāo — Chỉ tiêu hài lòng — Satisfaction metric |
| 10084 | 服务指标体系 — Fúwù zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu dịch vụ — Service KPI system |
| 10085 | 客户指标体系 — Kèhù zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu khách hàng — Customer KPI system |
| 10086 | 销售指标体系 — Xiāoshòu zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu bán hàng — Sales KPI system |
| 10087 | 运营指标体系 — Yùnyíng zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu vận hành — Operations KPI system |
| 10088 | 绩效指标体系 — Jìxiào zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu hiệu suất — Performance KPI system |
| 10089 | 关键指标 — Guānjiàn zhǐbiāo — Chỉ tiêu then chốt — Key metric |
| 10090 | 核心指标 — Héxīn zhǐbiāo — Chỉ tiêu cốt lõi — Core metric |
| 10091 | 经营指标 — Jīngyíng zhǐbiāo — Chỉ tiêu kinh doanh — Business metric |
| 10092 | 商业指标 — Shāngyè zhǐbiāo — Chỉ tiêu thương mại — Commercial metric |
| 10093 | 增长指标 — Zēngzhǎng zhǐbiāo — Chỉ tiêu tăng trưởng — Growth metric |
| 10094 | 盈利指标 — Yínglì zhǐbiāo — Chỉ tiêu sinh lời — Profitability metric |
| 10095 | 效率指标 — Xiàolǜ zhǐbiāo — Chỉ tiêu hiệu quả — Efficiency metric |
| 10096 | 质量指标 — Zhìliàng zhǐbiāo — Chỉ tiêu chất lượng — Quality metric |
| 10097 | 成本指标 — Chéngběn zhǐbiāo — Chỉ tiêu chi phí — Cost metric |
| 10098 | 风险指标 — Fēngxiǎn zhǐbiāo — Chỉ tiêu rủi ro — Risk metric |
| 10099 | 预警指标 — Yùjǐng zhǐbiāo — Chỉ tiêu cảnh báo — Early-warning metric |
| 10100 | 综合指标 — Zōnghé zhǐbiāo — Chỉ tiêu tổng hợp — Composite metric |
| 10101 | 核心KPI — Héxīn KPI — KPI cốt lõi — Core KPI |
| 10102 | 销售KPI — Xiāoshòu KPI — KPI bán hàng — Sales KPI |
| 10103 | 采购KPI — Cǎigòu KPI — KPI thu mua — Procurement KPI |
| 10104 | 库存KPI — Kùcún KPI — KPI tồn kho — Inventory KPI |
| 10105 | 客服KPI — Kèfú KPI — KPI chăm sóc khách hàng — Customer service KPI |
| 10106 | 渠道KPI — Qúdào KPI — KPI kênh phân phối — Channel KPI |
| 10107 | 营销KPI — Yíngxiāo KPI — KPI marketing — Marketing KPI |
| 10108 | 门店KPI — Méndiàn KPI — KPI cửa hàng — Store KPI |
| 10109 | 供应链KPI — Gōngyìngliàn KPI — KPI chuỗi cung ứng — Supply chain KPI |
| 10110 | 履约KPI — Lǚyuē KPI — KPI thực hiện cam kết — Fulfillment KPI |
| 10111 | 回款KPI — Huíkuǎn KPI — KPI thu hồi tiền — Collection KPI |
| 10112 | 毛利KPI — Máolì KPI — KPI lợi nhuận gộp — Gross margin KPI |
| 10113 | 利润KPI — Lìrùn KPI — KPI lợi nhuận — Profit KPI |
| 10114 | 收入KPI — Shōurù KPI — KPI doanh thu — Revenue KPI |
| 10115 | 转化KPI — Zhuǎnhuà KPI — KPI chuyển đổi — Conversion KPI |
| 10116 | 复购KPI — Fùgòu KPI — KPI mua lại — Repurchase KPI |
| 10117 | 留存KPI — Liúcún KPI — KPI giữ chân — Retention KPI |
| 10118 | 客户价值KPI — Kèhù jiàzhí KPI — KPI giá trị khách hàng — Customer value KPI |
| 10119 | 市场份额KPI — Shìchǎng fèn’é KPI — KPI thị phần — Market share KPI |
| 10120 | 品牌KPI — Pǐnpái KPI — KPI thương hiệu — Brand KPI |
| 10121 | 运营KPI — Yùnyíng KPI — KPI vận hành — Operations KPI |
| 10122 | 增长KPI — Zēngzhǎng KPI — KPI tăng trưởng — Growth KPI |
| 10123 | 销售目标拆解 — Xiāoshòu mùbiāo chāijiě — Phân tách mục tiêu bán hàng — Sales target decomposition |
| 10124 | 销售目标达成 — Xiāoshòu mùbiāo dáchéng — Đạt mục tiêu bán hàng — Sales target achievement |
| 10125 | 目标达成率 — Mùbiāo dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu — Target achievement rate |
| 10126 | 目标完成率 — Mùbiāo wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu — Target completion rate |
| 10127 | 目标差距 — Mùbiāo chājù — Khoảng cách so với mục tiêu — Target gap |
| 10128 | 业绩差距 — Yèjì chājù — Khoảng cách thành tích — Performance gap |
| 10129 | 业绩缺口 — Yèjì quēkǒu — Khoảng thiếu hụt doanh số — Performance gap |
| 10130 | 销售缺口 — Xiāoshòu quēkǒu — Khoảng thiếu hụt bán hàng — Sales gap |
| 10131 | 目标缺口 — Mùbiāo quēkǒu — Khoảng thiếu hụt mục tiêu — Target gap |
| 10132 | 销售进度 — Xiāoshòu jìndù — Tiến độ bán hàng — Sales progress |
| 10133 | 目标进度 — Mùbiāo jìndù — Tiến độ mục tiêu — Target progress |
| 10134 | 业绩进度 — Yèjì jìndù — Tiến độ thành tích — Performance progress |
| 10135 | 销售节奏 — Xiāoshòu jiézòu — Nhịp độ bán hàng — Sales pace |
| 10136 | 销售节奏管理 — Xiāoshòu jiézòu guǎnlǐ — Quản lý nhịp độ bán hàng — Sales pace management |
| 10137 | 销售节奏调整 — Xiāoshòu jiézòu tiáozhěng — Điều chỉnh nhịp độ bán hàng — Sales pace adjustment |
| 10138 | 销售计划偏差 — Xiāoshòu jìhuà piānchā — Sai lệch kế hoạch bán hàng — Sales plan deviation |
| 10139 | 销售计划修正 — Xiāoshòu jìhuà xiūzhèng — Hiệu chỉnh kế hoạch bán hàng — Sales plan correction |
| 10140 | 销量预测 — Xiāoliàng yùcè — Dự báo sản lượng bán — Sales volume forecast |
| 10141 | 销售额预测 — Xiāoshòu’é yùcè — Dự báo doanh thu bán hàng — Sales revenue forecast |
| 10142 | 订单预测 — Dìngdān yùcè — Dự báo đơn hàng — Order forecast |
| 10143 | 客户需求预测 — Kèhù xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu khách hàng — Customer demand forecast |
| 10144 | 市场需求预测 — Shìchǎng xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu thị trường — Market demand forecast |
| 10145 | 销售趋势预测 — Xiāoshòu qūshì yùcè — Dự báo xu hướng bán hàng — Sales trend forecast |
| 10146 | 价格趋势预测 — Jiàgé qūshì yùcè — Dự báo xu hướng giá — Price trend forecast |
| 10147 | 消费趋势预测 — Xiāofèi qūshì yùcè — Dự báo xu hướng tiêu dùng — Consumer trend forecast |
| 10148 | 销售季节性 — Xiāoshòu jìjiéxìng — Tính mùa vụ của bán hàng — Sales seasonality |
| 10149 | 需求季节性 — Xūqiú jìjiéxìng — Tính mùa vụ của nhu cầu — Demand seasonality |
| 10150 | 季节性需求 — Jìjiéxìng xūqiú — Nhu cầu theo mùa — Seasonal demand |
| 10151 | 旺季销售 — Wàngjì xiāoshòu — Bán hàng mùa cao điểm — Peak-season sales |
| 10152 | 淡季销售 — Dànjì xiāoshòu — Bán hàng mùa thấp điểm — Off-season sales |
| 10153 | 旺季备货 — Wàngjì bèihuò — Chuẩn bị hàng mùa cao điểm — Peak-season stocking |
| 10154 | 节日销售 — Jiérì xiāoshòu — Bán hàng dịp lễ — Holiday sales |
| 10155 | 大促活动 — Dàcù huódòng — Chương trình đại khuyến mãi — Major promotion campaign |
| 10156 | 促销档期 — Cùxiāo dàngqī — Thời gian chương trình khuyến mãi — Promotion period |
| 10157 | 活动档期 — Huódòng dàngqī — Khung thời gian sự kiện — Campaign period |
| 10158 | 活动排期 — Huódòng páiqī — Lịch triển khai sự kiện — Campaign schedule |
| 10159 | 营销排期 — Yíngxiāo páiqī — Lịch triển khai marketing — Marketing schedule |
| 10160 | 促销排期 — Cùxiāo páiqī — Lịch khuyến mãi — Promotion schedule |
| 10161 | 活动预热 — Huódòng yùrè — Giai đoạn làm nóng sự kiện — Campaign warm-up |
| 10162 | 促销预热 — Cùxiāo yùrè — Giai đoạn làm nóng khuyến mãi — Promotion warm-up |
| 10163 | 预热期 — Yùrè qī — Giai đoạn khởi động — Warm-up period |
| 10164 | 引流期 — Yǐnliú qī — Giai đoạn thu hút lưu lượng — Traffic acquisition period |
| 10165 | 爆发期 — Bàofā qī — Giai đoạn bùng nổ — Surge period |
| 10166 | 收尾期 — Shōuwěi qī — Giai đoạn kết thúc — Closing period |
| 10167 | 活动复盘 — Huódòng fùpán — Đánh giá lại sự kiện — Campaign review |
| 10168 | 促销复盘 — Cùxiāo fùpán — Đánh giá lại chương trình khuyến mãi — Promotion review |
| 10169 | 复盘报告 — Fùpán bàogào — Báo cáo tổng kết đánh giá — Review report |
| 10170 | 问题复盘 — Wèntí fùpán — Đánh giá lại vấn đề — Problem review |
| 10171 | 原因复盘 — Yuányīn fùpán — Đánh giá lại nguyên nhân — Root-cause review |
| 10172 | 结果复盘 — Jiéguǒ fùpán — Đánh giá lại kết quả — Result review |
| 10173 | 失败案例 — Shībài ànlì — Trường hợp thất bại — Failure case |
| 10174 | 标杆案例 — Biāogān ànlì — Trường hợp điển hình — Benchmark case |
| 10175 | 优秀案例 — Yōuxiù ànlì — Trường hợp xuất sắc — Best-practice case |
| 10176 | 业绩冠军 — Yèjì guànjūn — Người đạt thành tích cao nhất — Top performer |
| 10177 | 销售榜单 — Xiāoshòu bǎngdān — Bảng xếp hạng bán hàng — Sales leaderboard |
| 10178 | 业绩榜单 — Yèjì bǎngdān — Bảng xếp hạng thành tích — Performance leaderboard |
| 10179 | 销售竞赛 — Xiāoshòu jìngsài — Thi đua bán hàng — Sales competition |
| 10180 | 销售激励赛 — Xiāoshòu jīlì sài — Cuộc thi khuyến khích bán hàng — Sales incentive contest |
| 10181 | 业绩竞赛 — Yèjì jìngsài — Thi đua thành tích — Performance competition |
| 10182 | 销售奖励 — Xiāoshòu jiǎnglì — Thưởng bán hàng — Sales reward |
| 10183 | 季度奖励 — Jìdù jiǎnglì — Thưởng quý — Quarterly incentive |
| 10184 | 年度奖励 — Niándù jiǎnglì — Thưởng năm — Annual incentive |
| 10185 | 超额奖励 — Chāo’é jiǎnglì — Thưởng vượt chỉ tiêu — Overachievement incentive |
| 10186 | 达标奖励 — Dábiāo jiǎnglì — Thưởng đạt chỉ tiêu — Target achievement incentive |
| 10187 | 阶梯奖励 — Jiētī jiǎnglì — Thưởng theo bậc — Tiered incentive |
| 10188 | 团队奖励 — Tuánduì jiǎnglì — Thưởng đội nhóm — Team incentive |
| 10189 | 个人奖励 — Gèrén jiǎnglì — Thưởng cá nhân — Individual incentive |
| 10190 | 销售奖金 — Xiāoshòu jiǎngjīn — Tiền thưởng bán hàng — Sales bonus |
| 10191 | 业绩奖金 — Yèjì jiǎngjīn — Tiền thưởng thành tích — Performance bonus |
| 10192 | 超额奖金 — Chāo’é jiǎngjīn — Thưởng vượt chỉ tiêu — Overachievement bonus |
| 10193 | 激励基金 — Jīlì jījīn — Quỹ khuyến khích — Incentive fund |
| 10194 | 销售激励机制 — Xiāoshòu jīlì jīzhì — Cơ chế khuyến khích bán hàng — Sales incentive mechanism |
| 10195 | 团队激励机制 — Tuánduì jīlì jīzhì — Cơ chế khuyến khích đội nhóm — Team incentive mechanism |
| 10196 | 员工激励机制 — Yuángōng jīlì jīzhì — Cơ chế khuyến khích nhân viên — Employee incentive mechanism |
| 10197 | 短期激励 — Duǎnqī jīlì — Khuyến khích ngắn hạn — Short-term incentive |
| 10198 | 长期激励 — Chángqī jīlì — Khuyến khích dài hạn — Long-term incentive |
| 10199 | 物质激励 — Wùzhì jīlì — Khuyến khích vật chất — Material incentive |
| 10200 | 精神激励 — Jīngshén jīlì — Khuyến khích tinh thần — Non-material incentive |
| 10201 | 销售提成点 — Xiāoshòu tíchéng diǎn — Điểm phần trăm hoa hồng bán hàng — Sales commission point |
| 10202 | 提成比例 — Tíchéng bǐlì — Tỷ lệ hoa hồng — Commission ratio |
| 10203 | 提成规则 — Tíchéng guīzé — Quy tắc tính hoa hồng — Commission rules |
| 10204 | 提成方案 — Tíchéng fāng’àn — Phương án tính hoa hồng — Commission plan |
| 10205 | 提成核算 — Tíchéng hésuàn — Tính toán hoa hồng — Commission calculation |
| 10206 | 提成结算 — Tíchéng jiésuàn — Quyết toán hoa hồng — Commission settlement |
| 10207 | 提成发放 — Tíchéng fāfàng — Chi trả hoa hồng — Commission payment |
| 10208 | 佣金结算 — Yòngjīn jiésuàn — Quyết toán hoa hồng/hoa hồng đại lý — Commission settlement |
| 10209 | 佣金发放 — Yòngjīn fāfàng — Chi trả hoa hồng — Commission payment |
| 10210 | 佣金核算 — Yòngjīn hésuàn — Tính toán hoa hồng — Commission calculation |
| 10211 | 代理费率 — Dàilǐ fèilǜ — Tỷ lệ phí đại lý — Agency fee rate |
| 10212 | 服务费 — Fúwùfèi — Phí dịch vụ — Service fee |
| 10213 | 销售服务费 — Xiāoshòu fúwùfèi — Phí dịch vụ bán hàng — Sales service fee |
| 10214 | 平台扣点 — Píngtái kòudiǎn — Tỷ lệ khấu trừ của nền tảng — Platform commission rate |
| 10215 | 平台抽成 — Píngtái chōuchéng — Phần trăm nền tảng thu — Platform revenue share |
| 10216 | 流量服务费 — Liúliàng fúwùfèi — Phí dịch vụ lưu lượng — Traffic service fee |
| 10217 | 推广服务费 — Tuīguǎng fúwùfèi — Phí dịch vụ quảng bá — Promotion service fee |
| 10218 | 营销服务费 — Yíngxiāo fúwùfèi — Phí dịch vụ marketing — Marketing service fee |
| 10219 | 仓储服务费 — Cāngchǔ fúwùfèi — Phí dịch vụ kho bãi — Warehousing service fee |
| 10220 | 配送服务费 — Pèisòng fúwùfèi — Phí dịch vụ giao hàng — Delivery service fee |
| 10221 | 代运营服务费 — Dàiyùnyíng fúwùfèi — Phí dịch vụ vận hành thuê ngoài — Managed operations fee |
| 10222 | 运营托管 — Yùnyíng tuōguǎn — Ủy thác vận hành — Operations outsourcing |
| 10223 | 销售托管 — Xiāoshòu tuōguǎn — Ủy thác bán hàng — Sales outsourcing |
| 10224 | 店铺托管 — Diànpù tuōguǎn — Ủy thác vận hành cửa hàng — Store outsourcing |
| 10225 | 电商代运营 — Diànshāng dài yùnyíng — Dịch vụ vận hành thương mại điện tử thuê ngoài — E-commerce managed operations |
| 10226 | 直播代运营 — Zhíbō dài yùnyíng — Vận hành livestream thuê ngoài — Livestream managed operations |
| 10227 | 内容代运营 — Nèiróng dài yùnyíng — Vận hành nội dung thuê ngoài — Content managed operations |
| 10228 | 广告代投 — Guǎnggào dàitóu — Thuê ngoài chạy quảng cáo — Outsourced ad placement |
| 10229 | 广告代理 — Guǎnggào dàilǐ — Đại lý quảng cáo — Advertising agency |
| 10230 | 媒介代理 — Méijiè dàilǐ — Đại lý truyền thông — Media agency |
| 10231 | 渠道代理 — Qúdào dàilǐ — Đại lý kênh — Channel agent |
| 10232 | 总代理 — Zǒngdàilǐ — Tổng đại lý — General agent |
| 10233 | 省级代理 — Shěngjí dàilǐ — Đại lý cấp tỉnh — Provincial agent |
| 10234 | 市级代理 — Shìjí dàilǐ — Đại lý cấp thành phố — City-level agent |
| 10235 | 县级代理 — Xiànjí dàilǐ — Đại lý cấp huyện — County-level agent |
| 10236 | 代理区域 — Dàilǐ qūyù — Khu vực đại lý — Agency territory |
| 10237 | 代理级别 — Dàilǐ jíbié — Cấp đại lý — Agency level |
| 10238 | 代理资格 — Dàilǐ zīgé — Tư cách đại lý — Agency qualification |
| 10239 | 代理授权 — Dàilǐ shòuquán — Ủy quyền đại lý — Agency authorization |
| 10240 | 代理期限 — Dàilǐ qīxiàn — Thời hạn đại lý — Agency term |
| 10241 | 代理范围 — Dàilǐ fànwéi — Phạm vi đại lý — Agency scope |
| 10242 | 代理产品 — Dàilǐ chǎnpǐn — Sản phẩm đại lý — Agency products |
| 10243 | 代理价格 — Dàilǐ jiàgé — Giá đại lý — Agency price |
| 10244 | 代理折扣 — Dàilǐ zhékòu — Chiết khấu đại lý — Agency discount |
| 10245 | 代理支持 — Dàilǐ zhīchí — Hỗ trợ đại lý — Agency support |
| 10246 | 代理培训 — Dàilǐ péixùn — Đào tạo đại lý — Agent training |
| 10247 | 代理考核 — Dàilǐ kǎohé — Đánh giá đại lý — Agent assessment |
| 10248 | 代理升级 — Dàilǐ shēngjí — Nâng cấp cấp đại lý — Agent upgrade |
| 10249 | 代理降级 — Dàilǐ jiàngjí — Hạ cấp đại lý — Agent downgrade |
| 10250 | 代理续约 — Dàilǐ xùyuē — Gia hạn hợp đồng đại lý — Agency renewal |
| 10251 | 代理退出 — Dàilǐ tuìchū — Rút khỏi hệ thống đại lý — Agency exit |
| 10252 | 代理淘汰 — Dàilǐ táotài — Loại bỏ đại lý — Agent elimination |
| 10253 | 渠道准入 — Qúdào zhǔnrù — Điều kiện gia nhập kênh — Channel access |
| 10254 | 渠道筛选 — Qúdào shāixuǎn — Sàng lọc kênh — Channel screening |
| 10255 | 渠道评估 — Qúdào pínggū — Đánh giá kênh — Channel evaluation |
| 10256 | 渠道评级 — Qúdào píngjí — Xếp hạng kênh — Channel rating |
| 10257 | 渠道分级 — Qúdào fēnjí — Phân cấp kênh — Channel grading |
| 10258 | 渠道激励 — Qúdào jīlì — Khuyến khích kênh — Channel incentive |
| 10259 | 渠道奖励 — Qúdào jiǎnglì — Thưởng kênh — Channel reward |
| 10260 | 渠道保护政策 — Qúdào bǎohù zhèngcè — Chính sách bảo vệ kênh — Channel protection policy |
| 10261 | 渠道价格保护 — Qúdào jiàgé bǎohù — Bảo vệ giá trong kênh — Channel price protection |
| 10262 | 渠道库存 — Qúdào kùcún — Tồn kho kênh — Channel inventory |
| 10263 | 渠道销量 — Qúdào xiāoliàng — Sản lượng bán qua kênh — Channel sales volume |
| 10264 | 渠道销售额 — Qúdào xiāoshòu’é — Doanh thu qua kênh — Channel sales revenue |
| 10265 | 渠道利润 — Qúdào lìrùn — Lợi nhuận kênh — Channel profit |
| 10266 | 渠道毛利 — Qúdào máolì — Lợi nhuận gộp kênh — Channel gross margin |
| 10267 | 渠道贡献 — Qúdào gòngxiàn — Mức đóng góp của kênh — Channel contribution |
| 10268 | 渠道效率 — Qúdào xiàolǜ — Hiệu quả kênh — Channel efficiency |
| 10269 | 渠道产出 — Qúdào chǎnchū — Sản lượng/hiệu quả đầu ra của kênh — Channel output |
| 10270 | 渠道渗透 — Qúdào shèntòu — Mức thâm nhập kênh — Channel penetration |
| 10271 | 渠道渗透率 — Qúdào shèntòulǜ — Tỷ lệ thâm nhập kênh — Channel penetration rate |
| 10272 | 终端覆盖率 — Zhōngduān fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ điểm bán cuối — Outlet coverage rate |
| 10273 | 终端动销 — Zhōngduān dòngxiāo — Tiêu thụ thực tế tại điểm bán — Terminal sell-through |
| 10274 | 终端动销率 — Zhōngduān dòngxiāolǜ — Tỷ lệ tiêu thụ tại điểm bán — Terminal sell-through rate |
| 10275 | 终端铺货 — Zhōngduān pūhuò — Phủ hàng tại điểm bán — Retail distribution |
| 10276 | 终端铺货率 — Zhōngduān pūhuòlǜ — Tỷ lệ phủ hàng tại điểm bán — Retail distribution rate |
| 10277 | 终端陈列 — Zhōngduān chénliè — Trưng bày tại điểm bán — Point-of-sale display |
| 10278 | 终端促销 — Zhōngduān cùxiāo — Khuyến mãi tại điểm bán — In-store promotion |
| 10279 | 终端导购 — Zhōngduān dǎogòu — Tư vấn bán hàng tại điểm bán — In-store sales assistant |
| 10280 | 终端销售 — Zhōngduān xiāoshòu — Bán hàng tại điểm bán — Retail terminal sales |
| 10281 | 终端管理 — Zhōngduān guǎnlǐ — Quản lý điểm bán cuối — Terminal management |
| 10282 | 终端门店 — Zhōngduān méndiàn — Cửa hàng/điểm bán cuối — Retail outlet |
| 10283 | 消费者触达 — Xiāofèizhě chùdá — Tiếp cận người tiêu dùng — Consumer reach |
| 10284 | 消费者转化 — Xiāofèizhě zhuǎnhuà — Chuyển đổi người tiêu dùng — Consumer conversion |
| 10285 | 消费者购买 — Xiāofèizhě gòumǎi — Người tiêu dùng mua hàng — Consumer purchase |
| 10286 | 消费者决策 — Xiāofèizhě juécè — Quyết định của người tiêu dùng — Consumer decision |
| 10287 | 购买理由 — Gòumǎi lǐyóu — Lý do mua hàng — Purchase reason |
| 10288 | 购买障碍 — Gòumǎi zhàng’ài — Rào cản mua hàng — Purchase barrier |
| 10289 | 购买需求 — Gòumǎi xūqiú — Nhu cầu mua hàng — Purchase demand |
| 10290 | 购买数量 — Gòumǎi shùliàng — Số lượng mua hàng — Purchase quantity |
| 10291 | 消费场景化 — Xiāofèi chǎngjǐnghuà — Cụ thể hóa theo bối cảnh tiêu dùng — Scenario-based consumption |
| 10292 | 消费场景营销 — Xiāofèi chǎngjǐng yíngxiāo — Marketing theo bối cảnh tiêu dùng — Scenario-based marketing |
| 10293 | 购物场景 — Gòuwù chǎngjǐng — Bối cảnh mua sắm — Shopping scenario |
| 10294 | 购物路径 — Gòuwù lùjìng — Hành trình mua sắm — Shopping journey |
| 10295 | 购买旅程 — Gòumǎi lǚchéng — Hành trình mua hàng — Purchase journey |
| 10296 | 触点管理 — Chùdiǎn guǎnlǐ — Quản lý điểm tiếp xúc — Touchpoint management |
| 10297 | 客户触点 — Kèhù chùdiǎn — Điểm tiếp xúc khách hàng — Customer touchpoint |
| 10298 | 品牌触点 — Pǐnpái chùdiǎn — Điểm tiếp xúc thương hiệu — Brand touchpoint |
| 10299 | 营销触点 — Yíngxiāo chùdiǎn — Điểm tiếp xúc marketing — Marketing touchpoint |
| 10300 | 销售触点 — Xiāoshòu chùdiǎn — Điểm tiếp xúc bán hàng — Sales touchpoint |
| 10301 | 数字触点 — Shùzì chùdiǎn — Điểm tiếp xúc kỹ thuật số — Digital touchpoint |
| 10302 | 线下触点 — Xiànxià chùdiǎn — Điểm tiếp xúc ngoại tuyến — Offline touchpoint |
| 10303 | 客户接触点 — Kèhù jiēchùdiǎn — Điểm tiếp xúc khách hàng — Customer contact point |
| 10304 | 接触频次 — Jiēchù píncì — Tần suất tiếp xúc — Contact frequency |
| 10305 | 触达人数 — Chùdá rénshù — Số người được tiếp cận — Reach count |
| 10306 | 有效触达 — Yǒuxiào chùdá — Tiếp cận hiệu quả — Effective reach |
| 10307 | 精准触达 — Jīngzhǔn chùdá — Tiếp cận chính xác — Precision reach |
| 10308 | 营销触达率 — Yíngxiāo chùdálǜ — Tỷ lệ tiếp cận marketing — Marketing reach rate |
| 10309 | 广告触达率 — Guǎnggào chùdálǜ — Tỷ lệ tiếp cận quảng cáo — Ad reach rate |
| 10310 | 曝光次数 — Bàoguāng cìshù — Số lần hiển thị — Impression frequency |
| 10311 | 独立访客 — Dúlì fǎngkè — Khách truy cập duy nhất — Unique visitor |
| 10312 | 访问人数 — Fǎngwèn rénshù — Số người truy cập — Number of visitors |
| 10313 | 访问次数 — Fǎngwèn cìshù — Số lượt truy cập — Number of visits |
| 10314 | 页面访问量 — Yèmiàn fǎngwènliàng — Lượt xem trang — Page views |
| 10315 | 停留时间 — Tíngliú shíjiān — Thời gian ở lại — Dwell time |
| 10316 | 页面停留时间 — Yèmiàn tíngliú shíjiān — Thời gian ở lại trên trang — Page dwell time |
| 10317 | 跳出率 — Tiàochūlǜ — Tỷ lệ thoát trang — Bounce rate |
| 10318 | 访问深度 — Fǎngwèn shēndù — Độ sâu truy cập — Visit depth |
| 10319 | 点击成本 — Diǎnjī chéngběn — Chi phí mỗi lượt nhấp — Cost per click |
| 10320 | 点击转化率 — Diǎnjī zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ nhấp chuột — Click conversion rate |
| 10321 | 获客效率 — Huòkè xiàolǜ — Hiệu quả thu hút khách hàng — Customer acquisition efficiency |
| 10322 | 低成本获客 — Dī chéngběn huòkè — Thu hút khách hàng với chi phí thấp — Low-cost acquisition |
| 10323 | 自然获客 — Zìrán huòkè — Thu hút khách hàng tự nhiên — Organic acquisition |
| 10324 | 付费获客 — Fùfèi huòkè — Thu hút khách hàng trả phí — Paid acquisition |
| 10325 | 裂变获客 — Lièbiàn huòkè — Thu hút khách hàng thông qua lan truyền — Viral acquisition |
| 10326 | 转介绍获客 — Zhuǎn jièshào huòkè — Thu hút khách qua giới thiệu — Referral acquisition |
| 10327 | 老客转介绍 — Lǎokè zhuǎn jièshào — Khách cũ giới thiệu khách mới — Existing-customer referral |
| 10328 | 推荐人 — Tuījiànrén — Người giới thiệu — Referrer |
| 10329 | 被推荐人 — Bèi tuījiànrén — Người được giới thiệu — Referred person |
| 10330 | 推荐奖励 — Tuījiàn jiǎnglì — Phần thưởng giới thiệu — Referral reward |
| 10331 | 推荐佣金 — Tuījiàn yòngjīn — Hoa hồng giới thiệu — Referral commission |
| 10332 | 推荐码 — Tuījiàn mǎ — Mã giới thiệu — Referral code |
| 10333 | 推荐链接 — Tuījiàn liànjiē — Liên kết giới thiệu — Referral link |
| 10334 | 推荐关系 — Tuījiàn guānxì — Quan hệ giới thiệu — Referral relationship |
| 10335 | 裂变活动 — Lièbiàn huódòng — Hoạt động lan truyền — Viral campaign |
| 10336 | 裂变海报 — Lièbiàn hǎibào — Poster lan truyền — Viral poster |
| 10337 | 裂变链接 — Lièbiàn liànjiē — Liên kết lan truyền — Viral link |
| 10338 | 裂变用户 — Lièbiàn yònghù — Người dùng tạo lan truyền — Viral user |
| 10339 | 裂变系数 — Lièbiàn xìshù — Hệ số lan truyền — Viral coefficient |
| 10340 | 传播系数 — Chuánbō xìshù — Hệ số truyền bá — Propagation coefficient |
| 10341 | 传播路径 — Chuánbō lùjìng — Đường truyền bá — Distribution path |
| 10342 | 传播渠道 — Chuánbō qúdào — Kênh truyền bá — Distribution channel |
| 10343 | 内容传播 — Nèiróng chuánbō — Lan truyền nội dung — Content distribution |
| 10344 | 口碑传播 — Kǒubēi chuánbō — Lan truyền truyền miệng — Word-of-mouth marketing |
| 10345 | 口碑效应 — Kǒubēi xiàoyìng — Hiệu ứng truyền miệng — Word-of-mouth effect |
| 10346 | 商品口碑 — Shāngpǐn kǒubēi — Danh tiếng sản phẩm — Product reputation |
| 10347 | 用户口碑 — Yònghù kǒubēi — Danh tiếng trong người dùng — User reputation |
| 10348 | 消费口碑 — Xiāofèi kǒubēi — Đánh giá truyền miệng của người tiêu dùng — Consumer word of mouth |
| 10349 | 市场口碑 — Shìchǎng kǒubēi — Danh tiếng trên thị trường — Market reputation |
| 10350 | 品牌声誉 — Pǐnpái shēngyù — Uy tín thương hiệu — Brand reputation |
| 10351 | 企业声誉 — Qǐyè shēngyù — Uy tín doanh nghiệp — Corporate reputation |
| 10352 | 商业信誉 — Shāngyè xìnyù — Uy tín thương mại — Commercial credit/reputation |
| 10353 | 企业信誉 — Qǐyè xìnyù — Uy tín doanh nghiệp — Corporate credibility |
| 10354 | 交易信誉 — Jiāoyì xìnyù — Uy tín giao dịch — Transaction reputation |
| 10355 | 履约信誉 — Lǚyuē xìnyù — Uy tín thực hiện hợp đồng — Fulfillment reputation |
| 10356 | 信用评价 — Xìnyòng píngjià — Đánh giá tín dụng/uy tín — Credit evaluation |
| 10357 | 商家信誉 — Shāngjiā xìnyù — Uy tín người bán — Merchant reputation |
| 10358 | 店铺信誉 — Diànpù xìnyù — Uy tín cửa hàng — Store reputation |
| 10359 | 信誉等级 — Xìnyù děngjí — Cấp độ uy tín — Reputation level |
| 10360 | 信誉评分 — Xìnyù píngfēn — Điểm uy tín — Reputation score |
| 10361 | 信用等级 — Xìnyòng děngjí — Cấp độ tín dụng/uy tín — Credit rating |
| 10362 | 信用评分 — Xìnyòng píngfēn — Điểm tín dụng — Credit score |
| 10363 | 信用体系 — Xìnyòng tǐxì — Hệ thống tín dụng/uy tín — Credit system |
| 10364 | 交易信用 — Jiāoyì xìnyòng — Tín dụng giao dịch — Transaction credit |
| 10365 | 客户信用 — Kèhù xìnyòng — Tín dụng khách hàng — Customer credit |
| 10366 | 供应商信用 — Gōngyìngshāng xìnyòng — Tín dụng nhà cung cấp — Supplier credit |
| 10367 | 信用额度冻结 — Xìnyòng édù dòngjié — Đóng băng hạn mức tín dụng — Credit limit freeze |
| 10368 | 信用恢复 — Xìnyòng huīfù — Khôi phục tín dụng — Credit restoration |
| 10369 | 信用违约 — Xìnyòng wéiyuē — Vi phạm tín dụng — Credit default |
| 10370 | 信用风险评估 — Xìnyòng fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro tín dụng — Credit risk assessment |
| 10371 | 交易风险评估 — Jiāoyì fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro giao dịch — Transaction risk assessment |
| 10372 | 客户风险评估 — Kèhù fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro khách hàng — Customer risk assessment |
| 10373 | 商家风险评估 — Shāngjiā fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro người bán — Merchant risk assessment |
| 10374 | 合作风险评估 — Hézuò fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro hợp tác — Cooperation risk assessment |
| 10375 | 交易审核 — Jiāoyì shěnhé — Xét duyệt giao dịch — Transaction review |
| 10376 | 交易审批 — Jiāoyì shěnpī — Phê duyệt giao dịch — Transaction approval |
| 10377 | 交易授权 — Jiāoyì shòuquán — Ủy quyền giao dịch — Transaction authorization |
| 10378 | 交易失败 — Jiāoyì shībài — Giao dịch thất bại — Transaction failure |
| 10379 | 交易关闭 — Jiāoyì guānbì — Đóng giao dịch — Transaction closure |
| 10380 | 交易笔数 — Jiāoyì bǐshù — Số giao dịch — Number of transactions |
| 10381 | 交易频次 — Jiāoyì píncì — Tần suất giao dịch — Transaction frequency |
| 10382 | 交易额 — Jiāoyì’é — Tổng giá trị giao dịch — Transaction value |
| 10383 | 日交易额 — Rì jiāoyì’é — Giá trị giao dịch trong ngày — Daily transaction value |
| 10384 | 月交易额 — Yuè jiāoyì’é — Giá trị giao dịch trong tháng — Monthly transaction value |
| 10385 | 季度交易额 — Jìdù jiāoyì’é — Giá trị giao dịch theo quý — Quarterly transaction value |
| 10386 | 年度交易额 — Niándù jiāoyì’é — Giá trị giao dịch theo năm — Annual transaction value |
| 10387 | 单笔交易额 — Dānbǐ jiāoyì’é — Giá trị một giao dịch — Single transaction value |
| 10388 | 平均交易额 — Píngjūn jiāoyì’é — Giá trị giao dịch trung bình — Average transaction value |
| 10389 | 交易客单价 — Jiāoyì kèdānjià — Giá trị giao dịch bình quân mỗi khách — Average transaction value per customer |
| 10390 | 交易转化率 — Jiāoyì zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi giao dịch — Transaction conversion rate |
| 10391 | 支付失败率 — Zhīfù shībàilǜ — Tỷ lệ thanh toán thất bại — Payment failure rate |
| 10392 | 支付超时 — Zhīfù chāoshí — Thanh toán quá thời gian — Payment timeout |
| 10393 | 支付异常 — Zhīfù yìcháng — Thanh toán bất thường — Payment exception |
| 10394 | 支付拦截 — Zhīfù lánjié — Chặn thanh toán — Payment interception |
| 10395 | 支付风控 — Zhīfù fēngkòng — Kiểm soát rủi ro thanh toán — Payment risk control |
| 10396 | 支付安全 — Zhīfù ānquán — An toàn thanh toán — Payment security |
| 10397 | 支付验证 — Zhīfù yànzhèng — Xác thực thanh toán — Payment verification |
| 10398 | 身份验证 — Shēnfèn yànzhèng — Xác thực danh tính — Identity verification |
| 10399 | 实名验证 — Shímíng yànzhèng — Xác thực tên thật — Real-name verification |
| 10400 | 银行卡支付 — Yínhángkǎ zhīfù — Thanh toán bằng thẻ ngân hàng — Bank card payment |
| 10401 | 信用卡支付 — Xìnyòngkǎ zhīfù — Thanh toán bằng thẻ tín dụng — Credit card payment |
| 10402 | 借记卡支付 — Jièjìkǎ zhīfù — Thanh toán bằng thẻ ghi nợ — Debit card payment |
| 10403 | 扫码支付 — Sǎomǎ zhīfù — Thanh toán quét mã — QR code payment |
| 10404 | 刷卡支付 — Shuākǎ zhīfù — Thanh toán quẹt thẻ — Card payment |
| 10405 | 现金支付 — Xiànjīn zhīfù — Thanh toán tiền mặt — Cash payment |
| 10406 | 货到付款 — Huòdào fùkuǎn — Thanh toán khi nhận hàng — Cash on delivery |
| 10407 | 线下支付 — Xiànxià zhīfù — Thanh toán trực tiếp — Offline payment |
| 10408 | 分账 — Fēnzhàng — Phân chia doanh thu — Revenue splitting |
| 10409 | 自动分账 — Zìdòng fēnzhàng — Tự động phân chia doanh thu — Automatic revenue splitting |
| 10410 | 商家结算 — Shāngjiā jiésuàn — Quyết toán với người bán — Merchant settlement |
| 10411 | 平台结算 — Píngtái jiésuàn — Quyết toán nền tảng — Platform settlement |
| 10412 | 周期结算 — Zhōuqī jiésuàn — Quyết toán theo chu kỳ — Periodic settlement |
| 10413 | 实时结算 — Shíshí jiésuàn — Quyết toán theo thời gian thực — Real-time settlement |
| 10414 | 延迟结算 — Yánchí jiésuàn — Quyết toán chậm — Delayed settlement |
| 10415 | 结算规则 — Jiésuàn guīzé — Quy tắc quyết toán — Settlement rules |
| 10416 | 结算金额 — Jiésuàn jīn’é — Số tiền quyết toán — Settlement amount |
| 10417 | 结算账户 — Jiésuàn zhànghù — Tài khoản quyết toán — Settlement account |
| 10418 | 结算主体 — Jiésuàn zhǔtǐ — Chủ thể quyết toán — Settlement entity |
| 10419 | 结算凭证 — Jiésuàn píngzhèng — Chứng từ quyết toán — Settlement document |
| 10420 | 结算差额 — Jiésuàn chā’é — Chênh lệch quyết toán — Settlement difference |
| 10421 | 结算异常 — Jiésuàn yìcháng — Quyết toán bất thường — Settlement exception |
| 10422 | 结算核对 — Jiésuàn héduì — Đối chiếu quyết toán — Settlement reconciliation |
| 10423 | 结算确认 — Jiésuàn quèrèn — Xác nhận quyết toán — Settlement confirmation |
| 10424 | 资金结算 — Zījīn jiésuàn — Quyết toán dòng tiền — Fund settlement |
| 10425 | 资金回笼 — Zījīn huílǒng — Thu hồi dòng tiền — Cash collection |
| 10426 | 资金周转 — Zījīn zhōuzhuǎn — Luân chuyển vốn — Fund turnover |
| 10427 | 资金占用 — Zījīn zhànyòng — Chiếm dụng vốn — Capital tied-up |
| 10428 | 现金流预测 — Xiànjīnliú yùcè — Dự báo dòng tiền — Cash flow forecasting |
| 10429 | 现金流压力 — Xiànjīnliú yālì — Áp lực dòng tiền — Cash flow pressure |
| 10430 | 回款计划 — Huíkuǎn jìhuà — Kế hoạch thu hồi tiền — Collection plan |
| 10431 | 回款进度 — Huíkuǎn jìndù — Tiến độ thu hồi tiền — Collection progress |
| 10432 | 回款金额 — Huíkuǎn jīn’é — Số tiền thu hồi — Collection amount |
| 10433 | 逾期账款 — Yúqī zhàngkuǎn — Khoản phải thu quá hạn — Overdue receivable |
| 10434 | 逾期客户 — Yúqī kèhù — Khách hàng quá hạn — Overdue customer |
| 10435 | 逾期订单 — Yúqī dìngdān — Đơn hàng quá hạn — Overdue order |
| 10436 | 逾期率 — Yúqīlǜ — Tỷ lệ quá hạn — Overdue rate |
| 10437 | 账期管理 — Zhàngqī guǎnlǐ — Quản lý thời hạn thanh toán — Payment-term management |
| 10438 | 账期延长 — Zhàngqī yáncháng — Kéo dài thời hạn thanh toán — Extend payment terms |
| 10439 | 账期缩短 — Zhàngqī suōduǎn — Rút ngắn thời hạn thanh toán — Shorten payment terms |
| 10440 | 付款周期 — Fùkuǎn zhōuqī — Chu kỳ thanh toán — Payment cycle |
| 10441 | 付款进度 — Fùkuǎn jìndù — Tiến độ thanh toán — Payment progress |
| 10442 | 付款申请 — Fùkuǎn shēnqǐng — Đề nghị thanh toán — Payment application |
| 10443 | 付款审批 — Fùkuǎn shěnpī — Phê duyệt thanh toán — Payment approval |
| 10444 | 付款审核 — Fùkuǎn shěnhé — Kiểm tra thanh toán — Payment review |
| 10445 | 首付款 — Shǒufùkuǎn — Khoản thanh toán đầu tiên — Down payment |
| 10446 | 尾款 — Wěikuǎn — Khoản thanh toán cuối — Final payment |
| 10447 | 订金 — Dìngjīn — Tiền đặt hàng/tiền đặt trước — Deposit |
| 10448 | 定金 — Dìngjīn — Tiền đặt cọc — Earnest money |
| 10449 | 预付款比例 — Yùfùkuǎn bǐlì — Tỷ lệ trả trước — Prepayment ratio |
| 10450 | 预付款金额 — Yùfùkuǎn jīn’é — Số tiền trả trước — Prepayment amount |
| 10451 | 尾款比例 — Wěikuǎn bǐlì — Tỷ lệ thanh toán cuối — Final payment ratio |
| 10452 | 尾款金额 — Wěikuǎn jīn’é — Số tiền thanh toán cuối — Final payment amount |
| 10453 | 付款方式变更 — Fùkuǎn fāngshì biàngēng — Thay đổi phương thức thanh toán — Payment method change |
| 10454 | 收款确认 — Shōukuǎn quèrèn — Xác nhận nhận tiền — Receipt confirmation |
| 10455 | 收款进度 — Shōukuǎn jìndù — Tiến độ thu tiền — Collection progress |
| 10456 | 收款渠道 — Shōukuǎn qúdào — Kênh thu tiền — Collection channel |
| 10457 | 收款方式 — Shōukuǎn fāngshì — Phương thức thu tiền — Collection method |
| 10458 | 现金收款 — Xiànjīn shōukuǎn — Thu tiền mặt — Cash collection |
| 10459 | 在线收款 — Zàixiàn shōukuǎn — Thu tiền trực tuyến — Online collection |
| 10460 | 扫码收款 — Sǎomǎ shōukuǎn — Thu tiền bằng quét mã — QR collection |
| 10461 | 移动收款 — Yídòng shōukuǎn — Thu tiền di động — Mobile collection |
| 10462 | 收款二维码 — Shōukuǎn èrwéimǎ — Mã QR nhận tiền — Payment QR code |
| 10463 | 支付二维码 — Zhīfù èrwéimǎ — Mã QR thanh toán — Payment QR code |
| 10464 | 纸质发票 — Zhǐzhì fāpiào — Hóa đơn giấy — Paper invoice |
| 10465 | 发票开具 — Fāpiào kāijù — Xuất hóa đơn — Invoice issuance |
| 10466 | 发票申请 — Fāpiào shēnqǐng — Yêu cầu xuất hóa đơn — Invoice request |
| 10467 | 发票审核 — Fāpiào shěnhé — Kiểm tra hóa đơn — Invoice review |
| 10468 | 发票作废 — Fāpiào zuòfèi — Hủy hóa đơn — Void invoice |
| 10469 | 发票红冲 — Fāpiào hóngchōng — Điều chỉnh/hủy bằng hóa đơn đỏ — Red-letter invoice adjustment |
| 10470 | 发票补开 — Fāpiào bǔkāi — Xuất bổ sung hóa đơn — Reissue invoice |
| 10471 | 发票抬头 — Fāpiào táitóu — Tên trên hóa đơn — Invoice title |
| 10472 | 发票号码 — Fāpiào hàomǎ — Số hóa đơn — Invoice number |
| 10473 | 发票代码 — Fāpiào dàimǎ — Mã hóa đơn — Invoice code |
| 10474 | 开票金额 — Kāipiào jīn’é — Số tiền xuất hóa đơn — Invoiced amount |
| 10475 | 开票日期 — Kāipiào rìqī — Ngày xuất hóa đơn — Invoice date |
| 10476 | 开票资料 — Kāipiào zīliào — Hồ sơ/thông tin xuất hóa đơn — Invoicing documents |
| 10477 | 发票寄送 — Fāpiào jìsòng — Gửi hóa đơn — Invoice delivery |
| 10478 | 发票接收 — Fāpiào jiēshōu — Nhận hóa đơn — Invoice receipt |
| 10479 | 发票查验 — Fāpiào cháyàn — Tra cứu kiểm tra hóa đơn — Invoice verification |
| 10480 | 发票认证 — Fāpiào rènzhèng — Xác nhận hóa đơn — Invoice authentication |
| 10481 | 发票入账 — Fāpiào rùzhàng — Ghi nhận hóa đơn vào sổ — Invoice booking |
| 10482 | 发票归档 — Fāpiào guīdàng — Lưu trữ hóa đơn — Invoice archiving |
| 10483 | 商务费用 — Shāngwù fèiyòng — Chi phí thương mại — Business expenses |
| 10484 | 营销费用 — Yíngxiāo fèiyòng — Chi phí marketing — Marketing expenses |
| 10485 | 广告费用 — Guǎnggào fèiyòng — Chi phí quảng cáo — Advertising expenses |
| 10486 | 促销费用 — Cùxiāo fèiyòng — Chi phí khuyến mãi — Promotion expenses |
| 10487 | 展会费用 — Zhǎnhuì fèiyòng — Chi phí triển lãm — Exhibition expenses |
| 10488 | 差旅费用 — Chāilǚ fèiyòng — Chi phí công tác — Travel expenses |
| 10489 | 招待费用 — Zhāodài fèiyòng — Chi phí tiếp khách — Entertainment expenses |
| 10490 | 商务招待 — Shāngwù zhāodài — Tiếp khách thương mại — Business entertainment |
| 10491 | 客户拜访费用 — Kèhù bàifǎng fèiyòng — Chi phí thăm khách hàng — Customer visit expenses |
| 10492 | 市场调研费用 — Shìchǎng tiáoyán fèiyòng — Chi phí nghiên cứu thị trường — Market research expenses |
| 10493 | 样品费用 — Yàngpǐn fèiyòng — Chi phí mẫu — Sample cost |
| 10494 | 样品制作费 — Yàngpǐn zhìzuò fèi — Phí làm mẫu — Sample production fee |
| 10495 | 样品运费 — Yàngpǐn yùnfèi — Cước vận chuyển mẫu — Sample freight |
| 10496 | 试用成本 — Shìyòng chéngběn — Chi phí dùng thử — Trial cost |
| 10497 | 赠品成本 — Zèngpǐn chéngběn — Chi phí quà tặng — Gift cost |
| 10498 | 促销成本 — Cùxiāo chéngběn — Chi phí khuyến mãi — Promotion cost |
| 10499 | 获客成本核算 — Huòkè chéngběn hésuàn — Tính toán chi phí thu hút khách hàng — Customer acquisition cost accounting |
| 10500 | 营销投入 — Yíngxiāo tóurù — Đầu tư marketing — Marketing investment |
| 10501 | 广告投入 — Guǎnggào tóurù — Chi phí đầu tư quảng cáo — Advertising investment |
| 10502 | 市场投入 — Shìchǎng tóurù — Đầu tư thị trường — Market investment |
| 10503 | 渠道投入 — Qúdào tóurù — Đầu tư kênh — Channel investment |
| 10504 | 品牌投入 — Pǐnpái tóurù — Đầu tư thương hiệu — Brand investment |
| 10505 | 投入产出比 — Tóurù chǎnchū bǐ — Tỷ lệ đầu vào và đầu ra — Input-output ratio |
| 10506 | 营销投入产出比 — Yíngxiāo tóurù chǎnchū bǐ — Tỷ lệ đầu tư marketing trên hiệu quả đầu ra — Marketing ROI |
| 10507 | 广告投入产出比 — Guǎnggào tóurù chǎnchū bǐ — Tỷ lệ đầu tư quảng cáo trên hiệu quả đầu ra — Advertising ROI |
| 10508 | 销售投入产出比 — Xiāoshòu tóurù chǎnchū bǐ — Tỷ lệ đầu tư bán hàng trên hiệu quả đầu ra — Sales ROI |
| 10509 | 营销回报率 — Yíngxiāo huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn marketing — Marketing return on investment |
| 10510 | 广告回报率 — Guǎnggào huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn quảng cáo — Advertising return on investment |
| 10511 | 客户投资回报 — Kèhù tóuzī huíbào — Lợi nhuận từ đầu tư vào khách hàng — Customer ROI |
| 10512 | 单客价值 — Dān kè jiàzhí — Giá trị mỗi khách hàng — Value per customer |
| 10513 | 单客成本 — Dān kè chéngběn — Chi phí trên mỗi khách hàng — Cost per customer |
| 10514 | 单客收入 — Dān kè shōurù — Doanh thu trên mỗi khách hàng — Revenue per customer |
| 10515 | 单客利润 — Dān kè lìrùn — Lợi nhuận trên mỗi khách hàng — Profit per customer |
| 10516 | 单单利润 — Dāndān lìrùn — Lợi nhuận trên mỗi đơn hàng — Profit per order |
| 10517 | 单单收入 — Dāndān shōurù — Doanh thu trên mỗi đơn hàng — Revenue per order |
| 10518 | 订单利润 — Dìngdān lìrùn — Lợi nhuận đơn hàng — Order profit |
| 10519 | 订单收入 — Dìngdān shōurù — Doanh thu đơn hàng — Order revenue |
| 10520 | 订单成本 — Dìngdān chéngběn — Chi phí đơn hàng — Order cost |
| 10521 | 订单毛利 — Dìngdān máolì — Lợi nhuận gộp đơn hàng — Order gross margin |
| 10522 | 订单净利 — Dìngdān jìnglì — Lợi nhuận ròng đơn hàng — Order net profit |
| 10523 | 订单贡献利润 — Dìngdān gòngxiàn lìrùn — Lợi nhuận đóng góp của đơn hàng — Order contribution profit |
| 10524 | 商品毛利 — Shāngpǐn máolì — Lợi nhuận gộp sản phẩm — Product gross profit |
| 10525 | 商品净利 — Shāngpǐn jìnglì — Lợi nhuận ròng sản phẩm — Product net profit |
| 10526 | 商品利润率 — Shāngpǐn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận sản phẩm — Product profit margin |
| 10527 | 净利润率 — Jìng lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng — Net profit margin |
| 10528 | 边际利润率 — Biānjì lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận biên — Marginal profit margin |
| 10529 | 边际贡献 — Biānjì gòngxiàn — Đóng góp biên — Contribution margin |
| 10530 | 边际贡献率 — Biānjì gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp biên — Contribution margin ratio |
| 10531 | 盈亏平衡销量 — Yíngkuī pínghéng xiāoliàng — Sản lượng hòa vốn — Break-even sales volume |
| 10532 | 盈亏平衡销售额 — Yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é — Doanh thu hòa vốn — Break-even sales revenue |
| 10533 | 保本销售额 — Bǎoběn xiāoshòu’é — Doanh thu hòa vốn — Break-even revenue |
| 10534 | 利润空间 — Lìrùn kōngjiān — Biên độ lợi nhuận — Profit room |
| 10535 | 利润空间测算 — Lìrùn kōngjiān cèsuàn — Tính toán biên độ lợi nhuận — Profitability estimation |
| 10536 | 利润测算 — Lìrùn cèsuàn — Tính toán lợi nhuận — Profit estimation |
| 10537 | 利润预测 — Lìrùn yùcè — Dự báo lợi nhuận — Profit forecast |
| 10538 | 利润贡献 — Lìrùn gòngxiàn — Đóng góp lợi nhuận — Profit contribution |
| 10539 | 产品盈利能力 — Chǎnpǐn yínglì nénglì — Khả năng sinh lời của sản phẩm — Product profitability |
| 10540 | 渠道盈利能力 — Qúdào yínglì nénglì — Khả năng sinh lời của kênh — Channel profitability |
| 10541 | 门店盈利能力 — Méndiàn yínglì nénglì — Khả năng sinh lời của cửa hàng — Store profitability |
| 10542 | 区域盈利能力 — Qūyù yínglì nénglì — Khả năng sinh lời theo khu vực — Regional profitability |
| 10543 | 业务盈利能力 — Yèwù yínglì nénglì — Khả năng sinh lời của hoạt động kinh doanh — Business profitability |
| 10544 | 盈利能力分析 — Yínglì nénglì fēnxī — Phân tích khả năng sinh lời — Profitability analysis |
| 10545 | 经营效率分析 — Jīngyíng xiàolǜ fēnxī — Phân tích hiệu quả kinh doanh — Operating efficiency analysis |
| 10546 | 销售效率分析 — Xiāoshòu xiàolǜ fēnxī — Phân tích hiệu quả bán hàng — Sales efficiency analysis |
| 10547 | 渠道效率分析 — Qúdào xiàolǜ fēnxī — Phân tích hiệu quả kênh — Channel efficiency analysis |
| 10548 | 门店效率分析 — Méndiàn xiàolǜ fēnxī — Phân tích hiệu quả cửa hàng — Store efficiency analysis |
| 10549 | 人员效率分析 — Rényuán xiàolǜ fēnxī — Phân tích hiệu suất nhân sự — Employee productivity analysis |
| 10550 | 人效 — Rénxiào — Hiệu suất nhân sự — Labor productivity |
| 10551 | 坪效 — Píngxiào — Doanh thu/hiệu quả trên mỗi mét vuông — Sales per square meter |
| 10552 | 店效 — Diànxiào — Hiệu quả cửa hàng — Store productivity |
| 10553 | 货效 — Huòxiào — Hiệu quả hàng hóa — Merchandise productivity |
| 10554 | 品效 — Pǐnxiào — Hiệu quả sản phẩm — Product productivity |
| 10555 | 人均产出 — Rénjūn chǎnchū — Sản lượng bình quân mỗi người — Output per employee |
| 10556 | 人均销售额 — Rénjūn xiāoshòu’é — Doanh thu bình quân mỗi người — Sales per employee |
| 10557 | 单店销售额 — Dān diàn xiāoshòu’é — Doanh thu mỗi cửa hàng — Sales per store |
| 10558 | 单店利润 — Dān diàn lìrùn — Lợi nhuận mỗi cửa hàng — Profit per store |
| 10559 | 单店产出 — Dān diàn chǎnchū — Sản lượng mỗi cửa hàng — Output per store |
| 10560 | 门店产能 — Méndiàn chǎnnéng — Năng lực tạo doanh thu của cửa hàng — Store capacity |
| 10561 | 销售产能 — Xiāoshòu chǎnnéng — Năng lực bán hàng — Sales capacity |
| 10562 | 销售人力 — Xiāoshòu rénlì — Nhân lực bán hàng — Sales workforce |
| 10563 | 销售编制 — Xiāoshòu biānzhì — Biên chế nhân sự bán hàng — Sales headcount plan |
| 10564 | 销售团队规模 — Xiāoshòu tuánduì guīmó — Quy mô đội ngũ bán hàng — Sales team size |
| 10565 | 销售团队建设 — Xiāoshòu tuánduì jiànshè — Xây dựng đội ngũ bán hàng — Sales team building |
| 10566 | 销售团队管理 — Xiāoshòu tuánduì guǎnlǐ — Quản lý đội ngũ bán hàng — Sales team management |
| 10567 | 销售团队培训 — Xiāoshòu tuánduì péixùn — Đào tạo đội ngũ bán hàng — Sales team training |
| 10568 | 新人销售培训 — Xīnrén xiāoshòu péixùn — Đào tạo nhân viên bán hàng mới — New salesperson training |
| 10569 | 销售新人 — Xiāoshòu xīnrén — Nhân viên bán hàng mới — New salesperson |
| 10570 | 销售老员工 — Xiāoshòu lǎo yuángōng — Nhân viên bán hàng lâu năm — Senior salesperson |
| 10571 | 销售梯队 — Xiāoshòu tǐduì — Đội ngũ kế cận bán hàng — Sales talent pipeline |
| 10572 | 销售人才 — Xiāoshòu réncái — Nhân tài bán hàng — Sales talent |
| 10573 | 销售主管 — Xiāoshòu zhǔguǎn — Trưởng nhóm bán hàng — Sales supervisor |
| 10574 | 销售总监 — Xiāoshòu zǒngjiān — Giám đốc bán hàng — Sales director |
| 10575 | 销售负责人 — Xiāoshòu fùzérén — Người phụ trách bán hàng — Head of sales |
| 10576 | 区域销售经理 — Qūyù xiāoshòu jīnglǐ — Quản lý bán hàng khu vực — Regional sales manager |
| 10577 | 大区销售经理 — Dàqū xiāoshòu jīnglǐ — Quản lý bán hàng vùng lớn — Area sales manager |
| 10578 | 渠道销售经理 — Qúdào xiāoshòu jīnglǐ — Quản lý bán hàng kênh — Channel sales manager |
| 10579 | 招商主管 — Zhāoshāng zhǔguǎn — Trưởng bộ phận thu hút đối tác — Business development supervisor |
| 10580 | 招商主管 — Zhāoshāng zhǔguǎn — Trưởng bộ phận招商 — Investment promotion supervisor |
| 10581 | 商务拓展经理 — Shāngwù tuòzhǎn jīnglǐ — Quản lý phát triển kinh doanh — Business development manager |
| 10582 | 商务拓展专员 — Shāngwù tuòzhǎn zhuānyuán — Chuyên viên phát triển kinh doanh — Business development specialist |
| 10583 | 业务开发 — Yèwù kāifā — Phát triển nghiệp vụ/khách hàng kinh doanh — Business development |
| 10584 | 业务开发经理 — Yèwù kāifā jīnglǐ — Quản lý phát triển kinh doanh — Business development manager |
| 10585 | 业务拓展经理 — Yèwù tuòzhǎn jīnglǐ — Quản lý mở rộng kinh doanh — Business development manager |
| 10586 | 新业务开发 — Xīn yèwù kāifā — Phát triển hoạt động kinh doanh mới — New business development |
| 10587 | 重点客户开发 — Zhòngdiǎn kèhù kāifā — Phát triển khách hàng trọng điểm — Key account development |
| 10588 | 客户拜访频次 — Kèhù bàifǎng píncì — Tần suất thăm khách hàng — Customer visit frequency |
| 10589 | 拜访目的 — Bàifǎng mùdì — Mục đích thăm khách hàng — Visit objective |
| 10590 | 拜访准备 — Bàifǎng zhǔnbèi — Chuẩn bị trước khi gặp khách hàng — Visit preparation |
| 10591 | 拜访纪要 — Bàifǎng jìyào — Biên bản/tóm tắt buổi gặp — Visit minutes |
| 10592 | 客户拜访纪要 — Kèhù bàifǎng jìyào — Biên bản gặp khách hàng — Customer visit notes |
| 10593 | 商务拜访 — Shāngwù bàifǎng — Thăm viếng thương mại — Business visit |
| 10594 | 商务拜访对象 — Shāngwù bàifǎng duìxiàng — Đối tượng gặp gỡ thương mại — Business visit target |
| 10595 | 客户接待安排 — Kèhù jiēdài ānpái — Sắp xếp tiếp đón khách hàng — Customer reception arrangement |
| 10596 | 商务接待安排 — Shāngwù jiēdài ānpái — Sắp xếp tiếp đón thương mại — Business reception arrangement |
| 10597 | 会议邀约 — Huìyì yāoyuē — Mời họp — Meeting invitation |
| 10598 | 客户邀约率 — Kèhù yāoyuēlǜ — Tỷ lệ mời khách thành công — Customer invitation rate |
| 10599 | 客户到访率 — Kèhù dàofǎnglǜ — Tỷ lệ khách đến — Customer visit rate |
| 10600 | 到店率 — Dàodiànlǜ — Tỷ lệ đến cửa hàng — Store visit rate |
| 10601 | 到场率 — Dàochǎnglǜ — Tỷ lệ có mặt — Attendance rate |
| 10602 | 成交率 — Chéngjiāolǜ — Tỷ lệ chốt đơn — Closing rate |
| 10603 | 有效成交率 — Yǒuxiào chéngjiāolǜ — Tỷ lệ giao dịch hiệu quả — Effective closing rate |
| 10604 | 首次成交率 — Shǒucì chéngjiāolǜ — Tỷ lệ giao dịch lần đầu — First-purchase conversion rate |
| 10605 | 老客成交率 — Lǎokè chéngjiāolǜ — Tỷ lệ giao dịch với khách cũ — Existing-customer closing rate |
| 10606 | 客户成交周期 — Kèhù chéngjiāo zhōuqī — Chu kỳ chốt giao dịch khách hàng — Customer closing cycle |
| 10607 | 成交时间 — Chéngjiāo shíjiān — Thời gian chốt giao dịch — Closing time |
| 10608 | 成交门槛 — Chéngjiāo ménkǎn — Ngưỡng để chốt giao dịch — Closing threshold |
| 10609 | 成交金额 — Chéngjiāo jīn’é — Giá trị giao dịch thành công — Closed deal value |
| 10610 | 成交数量 — Chéngjiāo shùliàng — Số lượng giao dịch thành công — Closed deal quantity |
| 10611 | 成交客户数 — Chéngjiāo kèhù shù — Số khách hàng chốt giao dịch — Number of closed customers |
| 10612 | 未成交客户 — Wèi chéngjiāo kèhù — Khách hàng chưa chốt giao dịch — Unclosed customer |
| 10613 | 沉睡客户 — Chénshuì kèhù — Khách hàng không hoạt động — Dormant customer |
| 10614 | 唤醒客户 — Huànxǐng kèhù — Kích hoạt lại khách hàng — Reactivate customers |
| 10615 | 沉睡客户唤醒 — Chénshuì kèhù huànxǐng — Kích hoạt khách hàng ngủ — Dormant customer reactivation |
| 10616 | 流失客户召回 — Liúshī kèhù zhàohuí — Gọi lại khách hàng đã mất — Lost customer win-back |
| 10617 | 客户召回 — Kèhù zhàohuí — Thu hồi khách hàng — Customer win-back |
| 10618 | 召回活动 — Zhàohuí huódòng — Chương trình thu hút khách cũ quay lại — Win-back campaign |
| 10619 | 召回优惠 — Zhàohuí yōuhuì — Ưu đãi thu hút khách quay lại — Win-back offer |
| 10620 | 老客召回 — Lǎokè zhàohuí — Gọi lại khách cũ — Existing-customer win-back |
| 10621 | 老客激活 — Lǎokè jīhuó — Kích hoạt khách cũ — Existing-customer activation |
| 10622 | 客户激活 — Kèhù jīhuó — Kích hoạt khách hàng — Customer activation |
| 10623 | 首购客户 — Shǒugòu kèhù — Khách hàng mua lần đầu — First-time customer |
| 10624 | 首购转化 — Shǒugòu zhuǎnhuà — Chuyển đổi mua lần đầu — First-purchase conversion |
| 10625 | 首购率 — Shǒugòulǜ — Tỷ lệ mua lần đầu — First-purchase rate |
| 10626 | 首购优惠 — Shǒugòu yōuhuì — Ưu đãi mua lần đầu — First-purchase offer |
| 10627 | 新客优惠 — Xīnkè yōuhuì — Ưu đãi khách mới — New-customer offer |
| 10628 | 新客礼包 — Xīnkè lǐbāo — Gói quà khách mới — New-customer gift pack |
| 10629 | 新客专享 — Xīnkè zhuānxiǎng — Ưu đãi riêng cho khách mới — New-customer exclusive |
| 10630 | 新客首单 — Xīnkè shǒudān — Đơn đầu tiên của khách mới — New-customer first order |
| 10631 | 复购优惠 — Fùgòu yōuhuì — Ưu đãi mua lại — Repurchase offer |
| 10632 | 回购券 — Huígòu quàn — Phiếu ưu đãi mua lại — Repurchase coupon |
| 10633 | 会员复购活动 — Huìyuán fùgòu huódòng — Chương trình mua lại dành cho thành viên — Member repurchase campaign |
| 10634 | 连续购买 — Liánxù gòumǎi — Mua hàng liên tục — Repeat purchase |
| 10635 | 周期购 — Zhōuqī gòu — Mua theo chu kỳ — Subscription-style purchase |
| 10636 | 订阅购买 — Dìngyuè gòumǎi — Mua theo hình thức đăng ký — Subscription purchase |
| 10637 | 自动续购 — Zìdòng xùgòu — Tự động mua lại — Auto-replenishment |
| 10638 | 自动续费 — Zìdòng xùfèi — Tự động gia hạn thanh toán — Auto-renewal |
| 10639 | 续购率 — Xùgòulǜ — Tỷ lệ mua tiếp — Repurchase continuation rate |
| 10640 | 复购客户数 — Fùgòu kèhù shù — Số khách hàng mua lại — Number of repeat customers |
| 10641 | 复购贡献 — Fùgòu gòngxiàn — Đóng góp từ mua lại — Repeat-purchase contribution |
| 10642 | 老客贡献率 — Lǎokè gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của khách cũ — Existing-customer contribution rate |
| 10643 | 新客贡献率 — Xīnkè gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của khách mới — New-customer contribution rate |
| 10644 | 新老客结构 — Xīn lǎo kè jiégòu — Cơ cấu khách mới và khách cũ — New-vs-existing customer mix |
| 10645 | 客户结构优化 — Kèhù jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu khách hàng — Customer mix optimization |
| 10646 | 客户质量 — Kèhù zhìliàng — Chất lượng khách hàng — Customer quality |
| 10647 | 客户质量评估 — Kèhù zhìliàng pínggū — Đánh giá chất lượng khách hàng — Customer quality assessment |
| 10648 | 高潜客户 — Gāo qián kèhù — Khách hàng tiềm năng cao — High-potential customer |
| 10649 | 高潜客户池 — Gāo qián kèhù chí — Kho khách hàng tiềm năng cao — High-potential customer pool |
| 10650 | 客户池 — Kèhù chí — Kho khách hàng — Customer pool |
| 10651 | 销售资源池 — Xiāoshòu zīyuán chí — Kho nguồn lực bán hàng — Sales resource pool |
| 10652 | 线索池 — Xiànsuǒ chí — Kho khách hàng tiềm năng — Lead pool |
| 10653 | 商机池 — Shāngjī chí — Kho cơ hội kinh doanh — Opportunity pool |
| 10654 | 客户资源整合 — Kèhù zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn khách hàng — Customer resource integration |
| 10655 | 客户资源共享 — Kèhù zīyuán gòngxiǎng — Chia sẻ nguồn khách hàng — Customer resource sharing |
| 10656 | 客户资源分配 — Kèhù zīyuán fēnpèi — Phân bổ nguồn khách hàng — Customer resource allocation |
| 10657 | 销售资源分配 — Xiāoshòu zīyuán fēnpèi — Phân bổ nguồn lực bán hàng — Sales resource allocation |
| 10658 | 商机分配 — Shāngjī fēnpèi — Phân bổ cơ hội kinh doanh — Opportunity allocation |
| 10659 | 销售区域分配 — Xiāoshòu qūyù fēnpèi — Phân bổ khu vực bán hàng — Sales territory allocation |
| 10660 | 销售人员分配 — Xiāoshòu rényuán fēnpèi — Phân bổ nhân viên bán hàng — Salesperson allocation |
| 10661 | 客户归属 — Kèhù guīshǔ — Quyền phụ trách khách hàng — Customer ownership |
| 10662 | 客户归属规则 — Kèhù guīshǔ guīzé — Quy tắc phân quyền khách hàng — Customer ownership rules |
| 10663 | 客户保护期 — Kèhù bǎohù qī — Thời gian bảo vệ khách hàng — Customer protection period |
| 10664 | 客户撞单 — Kèhù zhuàngdān — Trùng khách giữa nhân viên bán hàng — Duplicate customer assignment |
| 10665 | 撞单处理 — Zhuàngdān chǔlǐ — Xử lý trùng khách — Duplicate assignment handling |
| 10666 | 渠道冲突处理 — Qúdào chōngtū chǔlǐ — Xử lý xung đột kênh — Channel conflict resolution |
| 10667 | 客户归属调整 — Kèhù guīshǔ tiáozhěng — Điều chỉnh quyền phụ trách khách hàng — Customer ownership adjustment |
| 10668 | 客户转移 — Kèhù zhuǎnyí — Chuyển khách hàng — Customer transfer |
| 10669 | 客户交接 — Kèhù jiāojiē — Bàn giao khách hàng — Customer handover |
| 10670 | 客户移交 — Kèhù yíjiāo — Chuyển giao khách hàng — Customer transfer |
| 10671 | 客户跟进权 — Kèhù gēnjìn quán — Quyền theo dõi khách hàng — Customer follow-up rights |
| 10672 | 销售协作 — Xiāoshòu xiézuò — Phối hợp bán hàng — Sales collaboration |
| 10673 | 销售协同 — Xiāoshòu xiétóng — Phối hợp đồng bộ bán hàng — Sales coordination |
| 10674 | 销售与市场协同 — Xiāoshòu yǔ shìchǎng xiétóng — Phối hợp giữa bán hàng và marketing — Sales and marketing alignment |
| 10675 | 销售与运营协同 — Xiāoshòu yǔ yùnyíng xiétóng — Phối hợp giữa bán hàng và vận hành — Sales and operations alignment |
| 10676 | 销售与采购协同 — Xiāoshòu yǔ cǎigòu xiétóng — Phối hợp giữa bán hàng và thu mua — Sales and procurement coordination |
| 10677 | 销售与供应链协同 — Xiāoshòu yǔ gōngyìngliàn xiétóng — Phối hợp bán hàng và chuỗi cung ứng — Sales and supply chain coordination |
| 10678 | 销售与财务协同 — Xiāoshòu yǔ cáiwù xiétóng — Phối hợp bán hàng và tài chính — Sales and finance alignment |
| 10679 | 销售与客服协同 — Xiāoshòu yǔ kèfú xiétóng — Phối hợp bán hàng và chăm sóc khách hàng — Sales and customer service coordination |
| 10680 | 前后台协同 — Qiánhòutái xiétóng — Phối hợp tiền tuyến và hậu đài — Front-back office coordination |
| 10681 | 业务协同 — Yèwù xiétóng — Phối hợp nghiệp vụ — Business coordination |
| 10682 | 资源协同 — Zīyuán xiétóng — Phối hợp nguồn lực — Resource coordination |
| 10683 | 信息协同 — Xìnxī xiétóng — Phối hợp thông tin — Information coordination |
| 10684 | 数据协同 — Shùjù xiétóng — Phối hợp dữ liệu — Data collaboration |
| 10685 | 订单协同 — Dìngdān xiétóng — Phối hợp đơn hàng — Order coordination |
| 10686 | 库存协同 — Kùcún xiétóng — Phối hợp tồn kho — Inventory coordination |
| 10687 | 供需协同 — Gōngxū xiétóng — Phối hợp cung cầu — Supply-demand coordination |
| 10688 | 计划协同 — Jìhuà xiétóng — Phối hợp kế hoạch — Planning coordination |
| 10689 | 执行协同 — Zhíxíng xiétóng — Phối hợp thực thi — Execution coordination |
| 10690 | 库存共享 — Kùcún gòngxiǎng — Chia sẻ thông tin tồn kho — Inventory sharing |
| 10691 | 订单共享 — Dìngdān gòngxiǎng — Chia sẻ thông tin đơn hàng — Order sharing |
| 10692 | 销售共享 — Xiāoshòu gòngxiǎng — Chia sẻ dữ liệu bán hàng — Sales data sharing |
| 10693 | 统一运营 — Tǒngyī yùnyíng — Vận hành thống nhất — Unified operations |
| 10694 | 统一管理 — Tǒngyī guǎnlǐ — Quản lý thống nhất — Unified management |
| 10695 | 统一标准 — Tǒngyī biāozhǔn — Tiêu chuẩn thống nhất — Unified standards |
| 10696 | 统一流程 — Tǒngyī liúchéng — Quy trình thống nhất — Unified process |
| 10697 | 统一口径 — Tǒngyī kǒujìng — Thống nhất cách hiểu/cách báo cáo — Unified reporting definition |
| 10698 | 统一规则 — Tǒngyī guīzé — Quy tắc thống nhất — Unified rules |
| 10699 | 统一政策 — Tǒngyī zhèngcè — Chính sách thống nhất — Unified policy |
| 10700 | 统一服务 — Tǒngyī fúwù — Dịch vụ thống nhất — Unified service |
| 10701 | 统一体验 — Tǒngyī tǐyàn — Trải nghiệm thống nhất — Consistent experience |
| 10702 | 统一形象 — Tǒngyī xíngxiàng — Hình ảnh thống nhất — Unified image |
| 10703 | 品牌统一性 — Pǐnpái tǒngyīxìng — Tính nhất quán thương hiệu — Brand consistency |
| 10704 | 产品一致性 — Chǎnpǐn yízhìxìng — Tính nhất quán sản phẩm — Product consistency |
| 10705 | 服务一致性 — Fúwù yízhìxìng — Tính nhất quán dịch vụ — Service consistency |
| 10706 | 价格一致性 — Jiàgé yízhìxìng — Tính nhất quán giá cả — Price consistency |
| 10707 | 渠道一致性 — Qúdào yízhìxìng — Tính nhất quán giữa các kênh — Channel consistency |
| 10708 | 终端一致性 — Zhōngduān yízhìxìng — Tính nhất quán tại điểm bán — Retail consistency |
| 10709 | 商品采购价 — Shāngpǐn cǎigòu jià — Giá mua sản phẩm — Product purchase price |
| 10710 | 商品进货价 — Shāngpǐn jìnhuò jià — Giá nhập hàng — Product purchase price |
| 10711 | 商品供货价 — Shāngpǐn gōnghuò jià — Giá cung cấp hàng hóa — Supply price |
| 10712 | 商品批发价 — Shāngpǐn pīfā jià — Giá bán buôn sản phẩm — Wholesale product price |
| 10713 | 商品零售价 — Shāngpǐn língshòu jià — Giá bán lẻ sản phẩm — Retail product price |
| 10714 | 商品指导价 — Shāngpǐn zhǐdǎo jià — Giá hướng dẫn của sản phẩm — Suggested product price |
| 10715 | 商品挂牌价 — Shāngpǐn guàpái jià — Giá niêm yết sản phẩm — Listed product price |
| 10716 | 商品成交价 — Shāngpǐn chéngjiāo jià — Giá giao dịch thực tế của sản phẩm — Transaction price |
| 10717 | 商品优惠价 — Shāngpǐn yōuhuì jià — Giá ưu đãi sản phẩm — Promotional product price |
| 10718 | 商品活动价 — Shāngpǐn huódòng jià — Giá sản phẩm trong chương trình — Campaign price |
| 10719 | 商品会员价 — Shāngpǐn huìyuán jià — Giá thành viên — Member price |
| 10720 | 商品专享价 — Shāngpǐn zhuānxiǎng jià — Giá dành riêng — Exclusive price |
| 10721 | 客户专属价 — Kèhù zhuānshǔ jià — Giá riêng cho khách hàng — Customer-specific price |
| 10722 | 企业采购价 — Qǐyè cǎigòu jià — Giá mua dành cho doanh nghiệp — Corporate procurement price |
| 10723 | 大客户价格 — Dà kèhù jiàgé — Giá dành cho khách hàng lớn — Key account pricing |
| 10724 | 批量采购价 — Pīliàng cǎigòu jià — Giá mua số lượng lớn — Bulk purchase price |
| 10725 | 阶梯采购价 — Jiētī cǎigòu jià — Giá mua theo bậc số lượng — Tiered procurement price |
| 10726 | 采购折扣 — Cǎigòu zhékòu — Chiết khấu mua hàng — Procurement discount |
| 10727 | 采购优惠 — Cǎigòu yōuhuì — Ưu đãi mua hàng — Procurement incentive |
| 10728 | 采购返利 — Cǎigòu fǎnlì — Hoàn tiền/chiết khấu theo mua hàng — Procurement rebate |
| 10729 | 采购奖励 — Cǎigòu jiǎnglì — Thưởng mua hàng — Procurement incentive |
| 10730 | 采购补贴 — Cǎigòu bǔtiē — Trợ cấp mua hàng — Procurement subsidy |
| 10731 | 采购价差 — Cǎigòu jiàchā — Chênh lệch giá mua — Purchase price difference |
| 10732 | 采购降价 — Cǎigòu jiàngjià — Giảm giá mua — Purchase price reduction |
| 10733 | 采购涨价 — Cǎigòu zhǎngjià — Tăng giá mua — Purchase price increase |
| 10734 | 采购锁价 — Cǎigòu suǒjià — Khóa giá mua — Purchase price lock |
| 10735 | 锁价期限 — Suǒjià qīxiàn — Thời hạn khóa giá — Price-lock period |
| 10736 | 价格保护期 — Jiàgé bǎohù qī — Thời gian bảo vệ giá — Price protection period |
| 10737 | 价格有效期 — Jiàgé yǒuxiào qī — Thời hạn hiệu lực của giá — Price validity period |
| 10738 | 报价有效期 — Bàojià yǒuxiào qī — Thời hạn hiệu lực báo giá — Quotation validity |
| 10739 | 报价总价 — Bàojià zǒngjià — Tổng giá trị báo giá — Total quoted price |
| 10740 | 报价明细 — Bàojià míngxì — Chi tiết báo giá — Quotation details |
| 10741 | 报价清单 — Bàojià qīngdān — Danh sách báo giá — Quotation list |
| 10742 | 报价发送 — Bàojià fāsòng — Gửi báo giá — Quotation sending |
| 10743 | 正式报价单 — Zhèngshì bàojiàdān — Báo giá chính thức — Formal quotation |
| 10744 | 初步报价单 — Chūbù bàojiàdān — Báo giá sơ bộ — Preliminary quotation |
| 10745 | 详细报价单 — Xiángxì bàojiàdān — Báo giá chi tiết — Detailed quotation |
| 10746 | 商务报价单 — Shāngwù bàojiàdān — Báo giá thương mại — Commercial quotation |
| 10747 | 采购询价 — Cǎigòu xúnjià — Hỏi giá mua hàng — Procurement inquiry |
| 10748 | 询价函 — Xúnjià hán — Thư hỏi giá — Inquiry letter |
| 10749 | 询价对象 — Xúnjià duìxiàng — Đối tượng được hỏi giá — Quotation supplier |
| 10750 | 询价结果 — Xúnjià jiéguǒ — Kết quả hỏi giá — Quotation result |
| 10751 | 比价采购 — Bǐjià cǎigòu — Mua hàng theo so sánh giá — Comparative procurement |
| 10752 | 比价表 — Bǐjià biǎo — Bảng so sánh giá — Price comparison sheet |
| 10753 | 价格对比 — Jiàgé duìbǐ — So sánh giá — Price comparison |
| 10754 | 供应商报价 — Gōngyìngshāng bàojià — Báo giá nhà cung cấp — Supplier quotation |
| 10755 | 供应商比价 — Gōngyìngshāng bǐjià — So sánh giá nhà cung cấp — Supplier price comparison |
| 10756 | 供应商议价 — Gōngyìngshāng yìjià — Đàm phán giá với nhà cung cấp — Supplier price negotiation |
| 10757 | 采购议价 — Cǎigòu yìjià — Đàm phán giá mua — Procurement negotiation |
| 10758 | 议价空间 — Yìjià kōngjiān — Dư địa đàm phán giá — Negotiation room |
| 10759 | 议价能力 — Yìjià nénglì — Năng lực đàm phán giá — Bargaining power |
| 10760 | 议价结果 — Yìjià jiéguǒ — Kết quả đàm phán giá — Negotiation result |
| 10761 | 议价底价 — Yìjià dǐjià — Mức giá sàn đàm phán — Negotiation floor price |
| 10762 | 目标价格 — Mùbiāo jiàgé — Giá mục tiêu — Target price |
| 10763 | 期望价格 — Qīwàng jiàgé — Giá kỳ vọng — Expected price |
| 10764 | 最高接受价 — Zuìgāo jiēshòu jià — Giá cao nhất có thể chấp nhận — Maximum acceptable price |
| 10765 | 最低接受价 — Zuìdī jiēshòu jià — Giá thấp nhất có thể chấp nhận — Minimum acceptable price |
| 10766 | 保留价格 — Bǎoliú jiàgé — Giá giới hạn — Reservation price |
| 10767 | 谈判价格区间 — Tánpàn jiàgé qūjiān — Khoảng giá đàm phán — Negotiation price range |
| 10768 | 价格锚点 — Jiàgé māodiǎn — Mức giá neo — Price anchor |
| 10769 | 价格参照 — Jiàgé cānzhào — Giá tham chiếu — Price reference |
| 10770 | 市场参考价 — Shìchǎng cānkǎo jià — Giá tham khảo thị trường — Market reference price |
| 10771 | 历史价格 — Lìshǐ jiàgé — Giá lịch sử — Historical price |
| 10772 | 当前价格 — Dāngqián jiàgé — Giá hiện tại — Current price |
| 10773 | 实时价格 — Shíshí jiàgé — Giá theo thời gian thực — Real-time price |
| 10774 | 动态价格 — Dòngtài jiàgé — Giá động — Dynamic price |
| 10775 | 浮动价格 — Fúdòng jiàgé — Giá biến động — Floating price |
| 10776 | 固定价格 — Gùdìng jiàgé — Giá cố định — Fixed price |
| 10777 | 长期价格 — Chángqī jiàgé — Giá dài hạn — Long-term price |
| 10778 | 短期价格 — Duǎnqī jiàgé — Giá ngắn hạn — Short-term price |
| 10779 | 季节价格 — Jìjié jiàgé — Giá theo mùa — Seasonal price |
| 10780 | 区域价格 — Qūyù jiàgé — Giá theo khu vực — Regional price |
| 10781 | 全国统一价 — Quánguó tǒngyī jià — Giá thống nhất toàn quốc — Nationwide uniform price |
| 10782 | 区域差异价 — Qūyù chāyì jià — Giá khác biệt theo khu vực — Regional differential pricing |
| 10783 | 渠道差异价 — Qúdào chāyì jià — Giá khác nhau theo kênh — Channel differential pricing |
| 10784 | 客户分层定价 — Kèhù fēncéng dìngjià — Định giá theo tầng khách hàng — Tiered customer pricing |
| 10785 | 分层价格 — Fēncéng jiàgé — Giá theo cấp độ — Tiered pricing |
| 10786 | 分级价格 — Fēnjí jiàgé — Giá theo cấp — Graded pricing |
| 10787 | 金额折扣 — Jīn’é zhékòu — Chiết khấu theo giá trị đơn hàng — Value discount |
| 10788 | 批量折扣 — Pīliàng zhékòu — Chiết khấu mua số lượng lớn — Bulk discount |
| 10789 | 长期客户折扣 — Chángqī kèhù zhékòu — Chiết khấu khách hàng lâu dài — Long-term customer discount |
| 10790 | 大客户折扣 — Dà kèhù zhékòu — Chiết khấu khách hàng lớn — Key account discount |
| 10791 | 付款折扣 — Fùkuǎn zhékòu — Chiết khấu thanh toán — Payment discount |
| 10792 | 提前付款折扣 — Tíqián fùkuǎn zhékòu — Chiết khấu thanh toán sớm — Early payment discount |
| 10793 | 订购折扣 — Dìnggòu zhékòu — Chiết khấu đặt hàng — Order discount |
| 10794 | 首单折扣 — Shǒudān zhékòu — Chiết khấu đơn đầu tiên — First-order discount |
| 10795 | 续单折扣 — Xùdān zhékòu — Chiết khấu đơn tiếp theo — Repeat-order discount |
| 10796 | 组合折扣 — Zǔhé zhékòu — Chiết khấu theo gói sản phẩm — Bundle discount |
| 10797 | 套餐折扣 — Tàocān zhékòu — Chiết khấu gói sản phẩm — Package discount |
| 10798 | 满减 — Mǎnjiǎn — Đủ mức thì giảm — Spend-and-save discount |
| 10799 | 满赠 — Mǎnzèng — Đủ mức thì tặng — Spend-and-get promotion |
| 10800 | 满折 — Mǎnzhé — Đủ mức thì chiết khấu — Threshold discount |
| 10801 | 满返 — Mǎnfǎn — Đủ mức thì hoàn lại — Threshold rebate |
| 10802 | 满送 — Mǎnsòng — Đủ mức thì tặng quà — Threshold gift promotion |
| 10803 | 满额返券 — Mǎné fǎn quàn — Đủ mức thì tặng phiếu giảm giá — Spend-and-get coupon |
| 10804 | 消费满额 — Xiāofèi mǎné — Chi tiêu đạt mức quy định — Minimum spend threshold |
| 10805 | 优惠门槛 — Yōuhuì ménkǎn — Ngưỡng áp dụng ưu đãi — Promotion threshold |
| 10806 | 优惠条件 — Yōuhuì tiáojiàn — Điều kiện ưu đãi — Promotion conditions |
| 10807 | 优惠规则 — Yōuhuì guīzé — Quy tắc ưu đãi — Promotion rules |
| 10808 | 优惠力度 — Yōuhuì lìdù — Mức độ ưu đãi — Discount intensity |
| 10809 | 优惠幅度 — Yōuhuì fúdù — Biên độ ưu đãi — Discount range |
| 10810 | 折扣力度 — Zhékòu lìdù — Mức chiết khấu — Discount depth |
| 10811 | 折扣幅度 — Zhékòu fúdù — Biên độ chiết khấu — Discount rate range |
| 10812 | 折扣上限 — Zhékòu shàngxiàn — Mức chiết khấu tối đa — Discount cap |
| 10813 | 优惠上限 — Yōuhuì shàngxiàn — Mức ưu đãi tối đa — Promotion cap |
| 10814 | 优惠限额 — Yōuhuì xiàn’é — Hạn mức ưu đãi — Discount limit |
| 10815 | 优惠数量 — Yōuhuì shùliàng — Số lượng ưu đãi — Promotion quantity limit |
| 10816 | 优惠库存 — Yōuhuì kùcún — Tồn kho dành cho chương trình ưu đãi — Promotional inventory |
| 10817 | 优惠预算 — Yōuhuì yùsuàn — Ngân sách ưu đãi — Promotion budget |
| 10818 | 促销预算 — Cùxiāo yùsuàn — Ngân sách khuyến mãi — Promotion budget |
| 10819 | 活动预算 — Huódòng yùsuàn — Ngân sách chương trình — Campaign budget |
| 10820 | 市场预算 — Shìchǎng yùsuàn — Ngân sách thị trường — Market budget |
| 10821 | 年度营销预算 — Niándù yíngxiāo yùsuàn — Ngân sách marketing năm — Annual marketing budget |
| 10822 | 季度营销预算 — Jìdù yíngxiāo yùsuàn — Ngân sách marketing quý — Quarterly marketing budget |
| 10823 | 月度营销预算 — Yuèdù yíngxiāo yùsuàn — Ngân sách marketing tháng — Monthly marketing budget |
| 10824 | 预算控制 — Yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách — Budget control |
| 10825 | 预算结余 — Yùsuàn jiéyú — Ngân sách còn dư — Budget surplus |
| 10826 | 预算调整 — Yùsuàn tiáozhěng — Điều chỉnh ngân sách — Budget adjustment |
| 10827 | 费用审批 — Fèiyòng shěnpī — Phê duyệt chi phí — Expense approval |
| 10828 | 费用报销 — Fèiyòng bàoxiāo — Thanh toán hoàn ứng chi phí — Expense reimbursement |
| 10829 | 费用预算 — Fèiyòng yùsuàn — Ngân sách chi phí — Expense budget |
| 10830 | 费用核算 — Fèiyòng hésuàn — Hạch toán chi phí — Expense accounting |
| 10831 | 费用归集 — Fèiyòng guījí — Tập hợp chi phí — Cost accumulation |
| 10832 | 营销费用率 — Yíngxiāo fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí marketing — Marketing expense ratio |
| 10833 | 管理费用率 — Guǎnlǐ fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí quản lý — Administrative expense ratio |
| 10834 | 物流费用率 — Wùliú fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí logistics — Logistics cost ratio |
| 10835 | 渠道费用率 — Qúdào fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí kênh — Channel expense ratio |
| 10836 | 获客费用率 — Huòkè fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí thu hút khách — Customer acquisition expense ratio |
| 10837 | 促销费用率 — Cùxiāo fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí khuyến mãi — Promotion expense ratio |
| 10838 | 广告费用率 — Guǎnggào fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí quảng cáo — Advertising expense ratio |
| 10839 | 销售成本率 — Xiāoshòu chéngběnlǜ — Tỷ lệ giá vốn bán hàng — Cost of sales ratio |
| 10840 | 采购成本率 — Cǎigòu chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí mua hàng — Procurement cost ratio |
| 10841 | 运营成本率 — Yùnyíng chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí vận hành — Operating cost ratio |
| 10842 | 库存成本率 — Kùcún chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí tồn kho — Inventory cost ratio |
| 10843 | 物流成本率 — Wùliú chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí logistics — Logistics cost ratio |
| 10844 | 包装成本率 — Bāozhuāng chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí đóng gói — Packaging cost ratio |
| 10845 | 配送成本率 — Pèisòng chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí giao hàng — Delivery cost ratio |
| 10846 | 仓储成本率 — Cāngchǔ chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí kho bãi — Warehousing cost ratio |
| 10847 | 单位物流成本 — Dānwèi wùliú chéngběn — Chi phí logistics trên đơn vị — Unit logistics cost |
| 10848 | 单位配送成本 — Dānwèi pèisòng chéngběn — Chi phí giao hàng trên đơn vị — Unit delivery cost |
| 10849 | 单位包装成本 — Dānwèi bāozhuāng chéngběn — Chi phí đóng gói trên đơn vị — Unit packaging cost |
| 10850 | 单位获客成本 — Dānwèi huòkè chéngběn — Chi phí thu hút một khách hàng — Unit customer acquisition cost |
| 10851 | 单位转化成本 — Dānwèi zhuǎnhuà chéngběn — Chi phí cho một chuyển đổi — Unit conversion cost |
| 10852 | 单位订单成本 — Dānwèi dìngdān chéngběn — Chi phí trên mỗi đơn hàng — Unit order cost |
| 10853 | 单位服务成本 — Dānwèi fúwù chéngběn — Chi phí dịch vụ trên mỗi đơn vị — Unit service cost |
| 10854 | 可变成本 — Kěbiàn chéngběn — Chi phí biến đổi — Variable cost |
| 10855 | 半固定成本 — Bàngùdìng chéngběn — Chi phí bán cố định — Semi-fixed cost |
| 10856 | 显性成本 — Xiǎnxìng chéngběn — Chi phí hữu hình — Explicit cost |
| 10857 | 边际成本 — Biānjì chéngběn — Chi phí biên — Marginal cost |
| 10858 | 完全成本 — Wánquán chéngběn — Chi phí toàn bộ — Full cost |
| 10859 | 标准成本 — Biāozhǔn chéngběn — Chi phí tiêu chuẩn — Standard cost |
| 10860 | 目标成本 — Mùbiāo chéngběn — Chi phí mục tiêu — Target cost |
| 10861 | 实际成本 — Shíjì chéngběn — Chi phí thực tế — Actual cost |
| 10862 | 预算成本 — Yùsuàn chéngběn — Chi phí dự toán — Budgeted cost |
| 10863 | 成本超支 — Chéngběn chāozhī — Vượt chi phí — Cost overrun |
| 10864 | 降本增效 — Jiàngběn zēngxiào — Giảm chi phí, nâng hiệu quả — Cost reduction and efficiency improvement |
| 10865 | 降本方案 — Jiàngběn fāng’àn — Phương án giảm chi phí — Cost-reduction plan |
| 10866 | 降本措施 — Jiàngběn cuòshī — Biện pháp giảm chi phí — Cost-reduction measures |
| 10867 | 降本空间 — Jiàngběn kōngjiān — Dư địa giảm chi phí — Cost-reduction potential |
| 10868 | 采购降本率 — Cǎigòu jiàngběnlǜ — Tỷ lệ giảm chi phí mua hàng — Procurement cost reduction rate |
| 10869 | 物流降本 — Wùliú jiàngběn — Giảm chi phí logistics — Logistics cost reduction |
| 10870 | 仓储降本 — Cāngchǔ jiàngběn — Giảm chi phí kho bãi — Warehousing cost reduction |
| 10871 | 配送降本 — Pèisòng jiàngběn — Giảm chi phí giao hàng — Delivery cost reduction |
| 10872 | 包装降本 — Bāozhuāng jiàngběn — Giảm chi phí đóng gói — Packaging cost reduction |
| 10873 | 运营降本 — Yùnyíng jiàngběn — Giảm chi phí vận hành — Operating cost reduction |
| 10874 | 营销降本 — Yíngxiāo jiàngběn — Giảm chi phí marketing — Marketing cost reduction |
| 10875 | 人力降本 — Rénlì jiàngběn — Giảm chi phí nhân lực — Labor cost reduction |
| 10876 | 流程降本 — Liúchéng jiàngběn — Giảm chi phí thông qua cải tiến quy trình — Process cost reduction |
| 10877 | 采购寻源成本 — Cǎigòu xúnyuán chéngběn — Chi phí tìm nguồn mua hàng — Sourcing cost |
| 10878 | 供应商开发成本 — Gōngyìngshāng kāifā chéngběn — Chi phí phát triển nhà cung cấp — Supplier development cost |
| 10879 | 质量成本 — Zhìliàng chéngběn — Chi phí chất lượng — Quality cost |
| 10880 | 质量损失成本 — Zhìliàng sǔnshī chéngběn — Chi phí tổn thất chất lượng — Cost of quality loss |
| 10881 | 退货成本 — Tuìhuò chéngběn — Chi phí trả hàng — Return cost |
| 10882 | 换货成本 — Huànhuò chéngběn — Chi phí đổi hàng — Exchange cost |
| 10883 | 售后处理成本 — Shòuhòu chǔlǐ chéngběn — Chi phí xử lý sau bán hàng — After-sales handling cost |
| 10884 | 投诉处理成本 — Tóusù chǔlǐ chéngběn — Chi phí xử lý khiếu nại — Complaint handling cost |
| 10885 | 库存积压成本 — Kùcún jīyā chéngběn — Chi phí do tồn kho ứ đọng — Inventory holding cost |
| 10886 | 缺货成本 — Quēhuò chéngběn — Chi phí thiếu hàng — Stockout cost |
| 10887 | 仓储占用成本 — Cāngchǔ zhànyòng chéngběn — Chi phí chiếm dụng kho — Warehouse occupancy cost |
| 10888 | 库存持有成本 — Kùcún chíyǒu chéngběn — Chi phí duy trì tồn kho — Inventory carrying cost |
| 10889 | 商品损耗 — Shāngpǐn sǔnhào — Hao hụt hàng hóa — Merchandise shrinkage |
| 10890 | 商品报损 — Shāngpǐn bàosǔn — Báo hủy tổn thất hàng hóa — Merchandise damage write-off |
| 10891 | 爆款商品 — Bàokuǎn shāngpǐn — Sản phẩm bán cực chạy — Hot-selling product |
| 10892 | 引流商品 — Yǐnliú shāngpǐn — Sản phẩm hút khách — Traffic-driving product |
| 10893 | 主推款 — Zhǔtuī kuǎn — Sản phẩm chủ lực được đẩy mạnh — Featured product |
| 10894 | 主力商品 — Zhǔlì shāngpǐn — Sản phẩm chủ lực — Core product |
| 10895 | 核心商品 — Héxīn shāngpǐn — Sản phẩm cốt lõi — Core product |
| 10896 | 基础商品 — Jīchǔ shāngpǐn — Sản phẩm cơ bản — Basic product |
| 10897 | 引流款 — Yǐnliú kuǎn — Sản phẩm hút lưu lượng — Traffic-driving product |
| 10898 | 促销款 — Cùxiāo kuǎn — Sản phẩm dùng để khuyến mãi — Promotional product |
| 10899 | 清仓款 — Qīngcāng kuǎn — Sản phẩm thanh lý kho — Clearance product |
| 10900 | 新品款 — Xīnpǐn kuǎn — Mẫu sản phẩm mới — New product model |
| 10901 | 升级款 — Shēngjí kuǎn — Mẫu nâng cấp — Upgraded model |
| 10902 | 高端款 — Gāoduān kuǎn — Mẫu cao cấp — Premium model |
| 10903 | 入门款 — Rùmén kuǎn — Mẫu cơ bản cho người mới — Entry-level model |
| 10904 | 性价比款 — Xìngjiàbǐ kuǎn — Mẫu có tỷ lệ giá/chất lượng tốt — Value-for-money model |
| 10905 | 高毛利商品 — Gāo máolì shāngpǐn — Sản phẩm lợi nhuận gộp cao — High-margin product |
| 10906 | 低毛利商品 — Dī máolì shāngpǐn — Sản phẩm lợi nhuận gộp thấp — Low-margin product |
| 10907 | 高周转商品 — Gāo zhōuzhuǎn shāngpǐn — Hàng quay vòng nhanh — High-turnover product |
| 10908 | 低周转商品 — Dī zhōuzhuǎn shāngpǐn — Hàng quay vòng chậm — Low-turnover product |
| 10909 | 核心SKU — Héxīn SKU — SKU cốt lõi — Core SKU |
| 10910 | 重点SKU — Zhòngdiǎn SKU — SKU trọng điểm — Key SKU |
| 10911 | 长尾SKU — Chángwěi SKU — SKU nhu cầu dài đuôi — Long-tail SKU |
| 10912 | SKU优化 — SKU yōuhuà — Tối ưu SKU — SKU optimization |
| 10913 | SKU精简 — SKU jīngjiǎn — Tinh giản SKU — SKU rationalization |
| 10914 | SKU扩充 — SKU kuòchōng — Mở rộng SKU — SKU expansion |
| 10915 | SKU淘汰 — SKU táotài — Loại bỏ SKU — SKU elimination |
| 10916 | SKU组合 — SKU zǔhé — Tổ hợp SKU — SKU assortment |
| 10917 | 货号 — Huòhào — Mã hàng/mã sản phẩm — Item number |
| 10918 | 条码 — Tiáomǎ — Mã vạch — Barcode |
| 10919 | 商品条码 — Shāngpǐn tiáomǎ — Mã vạch hàng hóa — Product barcode |
| 10920 | 规格编码 — Guīgé biānmǎ — Mã quy cách — Specification code |
| 10921 | 型号编码 — Xínghào biānmǎ — Mã model — Model code |
| 10922 | 批次编码 — Pīcì biānmǎ — Mã lô — Batch code |
| 10923 | 采购批次 — Cǎigòu pīcì — Lô mua hàng — Procurement batch |
| 10924 | 销售批次 — Xiāoshòu pīcì — Lô bán hàng — Sales batch |
| 10925 | 批次管理 — Pīcì guǎnlǐ — Quản lý theo lô — Batch management |
| 10926 | 批次追踪 — Pīcì zhuīzōng — Truy xuất theo lô — Batch tracking |
| 10927 | 商品追溯 — Shāngpǐn zhuīsù — Truy xuất nguồn gốc hàng hóa — Product traceability |
| 10928 | 质量追溯 — Zhìliàng zhuīsù — Truy xuất chất lượng — Quality traceability |
| 10929 | 防伪码 — Fángwěi mǎ — Mã chống hàng giả — Anti-counterfeit code |
| 10930 | 防伪查询 — Fángwěi cháxún — Tra cứu chống hàng giả — Anti-counterfeit verification |
| 10931 | 正品验证 — Zhèngpǐn yànzhèng — Xác minh hàng chính hãng — Authenticity verification |
| 10932 | 真伪鉴别 — Zhēnwěi jiànbié — Phân biệt thật giả — Authenticity identification |
| 10933 | 原装正品 — Yuánzhuāng zhèngpǐn — Hàng chính hãng nguyên bản — Genuine original product |
| 10934 | 官方正品 — Guānfāng zhèngpǐn — Hàng chính hãng chính thức — Official genuine product |
| 10935 | 授权正品 — Shòuquán zhèngpǐn — Hàng chính hãng được ủy quyền — Authorized genuine product |
| 10936 | 品质保障 — Pǐnzhì bǎozhàng — Cam kết chất lượng — Quality guarantee |
| 10937 | 发货承诺 — Fāhuò chéngnuò — Cam kết gửi hàng — Shipping commitment |
| 10938 | 时效承诺 — Shíxiào chéngnuò — Cam kết thời hạn — Timeliness commitment |
| 10939 | 赔付承诺 — Péifù chéngnuò — Cam kết bồi thường — Compensation commitment |
| 10940 | 先行赔付 — Xiānxíng péifù — Bồi thường trước — Advance compensation |
| 10941 | 假一赔十 — Jiǎ yī péi shí — Hàng giả đền mười — Tenfold compensation for counterfeit goods |
| 10942 | 破损包赔 — Pòsǔn bāopéi — Hàng hư hỏng được bồi thường — Damage compensation |
| 10943 | 缺货赔付 — Quēhuò péifù — Bồi thường do thiếu hàng — Stockout compensation |
| 10944 | 延迟发货赔付 — Yánchí fāhuò péifù — Bồi thường do giao hàng chậm — Late-shipment compensation |
| 10945 | 延迟送达赔付 — Yánchí sòngdá péifù — Bồi thường do giao hàng muộn — Late-delivery compensation |
| 10946 | 错发赔付 — Cuòfā péifù — Bồi thường do gửi sai hàng — Wrong-item compensation |
| 10947 | 漏发赔付 — Lòufā péifù — Bồi thường do thiếu hàng — Missing-item compensation |
| 10948 | 少件 — Shǎojiàn — Thiếu kiện hàng — Missing item/package |
| 10949 | 漏件 — Lòujiàn — Thiếu món trong đơn — Missing item |
| 10950 | 错件 — Cuòjiàn — Gửi nhầm món — Wrong item |
| 10951 | 多发 — Duōfā — Gửi thừa hàng — Over-shipment |
| 10952 | 破损件 — Pòsǔn jiàn — Kiện hàng bị hư hỏng — Damaged package |
| 10953 | 异常件 — Yìcháng jiàn — Kiện hàng bất thường — Exception parcel |
| 10954 | 问题件 — Wèntí jiàn — Kiện hàng có vấn đề — Problem parcel |
| 10955 | 退回件 — Tuìhuí jiàn — Kiện hàng bị trả về — Returned parcel |
| 10956 | 拒收件 — Jùshōu jiàn — Kiện hàng bị từ chối nhận — Refused parcel |
| 10957 | 丢件 — Diūjiàn — Mất kiện hàng — Lost parcel |
| 10958 | 物流延误 — Wùliú yánwù — Chậm logistics — Logistics delay |
| 10959 | 运输延误 — Yùnshū yánwù — Chậm vận chuyển — Transit delay |
| 10960 | 派送异常 — Pàisòng yìcháng — Bất thường trong quá trình phát hàng — Delivery exception |
| 10961 | 运输中 — Yùnshū zhōng — Đang vận chuyển — In transit |
| 10962 | 已揽收 — Yǐ lǎnshōu — Đã nhận hàng để vận chuyển — Collected |
| 10963 | 已出库 — Yǐ chūkù — Đã xuất kho — Dispatched from warehouse |
| 10964 | 已入库 — Yǐ rùkù — Đã nhập kho — Received into warehouse |
| 10965 | 已签收 — Yǐ qiānshōu — Đã ký nhận — Signed for |
| 10966 | 签收异常 — Qiānshōu yìcháng — Bất thường khi ký nhận — Delivery acceptance exception |
| 10967 | 签收人 — Qiānshōurén — Người ký nhận — Recipient |
| 10968 | 代收 — Dàishōu — Nhận thay — Proxy receipt |
| 10969 | 代收点 — Dàishōu diǎn — Điểm nhận thay — Pickup point |
| 10970 | 驿站 — Yìzhàn — Điểm nhận hàng — Parcel station |
| 10971 | 快递柜 — Kuàidì guì — Tủ nhận hàng tự động — Parcel locker |
| 10972 | 自提柜 — Zìtí guì — Tủ tự nhận hàng — Self-pickup locker |
| 10973 | 自提码 — Zìtí mǎ — Mã tự nhận hàng — Pickup code |
| 10974 | 取货码 — Qǔhuò mǎ — Mã lấy hàng — Pickup code |
| 10975 | 取件码 — Qǔjiàn mǎ — Mã nhận kiện — Parcel pickup code |
| 10976 | 送货上门服务 — Sònghuò shàngmén fúwù — Dịch vụ giao hàng tận nhà — Door-to-door delivery service |
| 10977 | 定时配送 — Dìngshí pèisòng — Giao hàng theo giờ — Timed delivery |
| 10978 | 指定配送 — Zhǐdìng pèisòng — Giao hàng chỉ định — Designated delivery |
| 10979 | 配送区域 — Pèisòng qūyù — Khu vực giao hàng — Delivery zone |
| 10980 | 配送半径 — Pèisòng bànjìng — Bán kính giao hàng — Delivery radius |
| 10981 | 配送密度 — Pèisòng mìdù — Mật độ giao hàng — Delivery density |
| 10982 | 配送调度 — Pèisòng diàodù — Điều phối giao hàng — Delivery dispatch |
| 10983 | 配送调度员 — Pèisòng diàodùyuán — Nhân viên điều phối giao hàng — Delivery dispatcher |
| 10984 | 骑手 — Qíshǒu — Người giao hàng — Delivery rider |
| 10985 | 配送员 — Pèisòngyuán — Nhân viên giao hàng — Delivery courier |
| 10986 | 快递公司 — Kuàidì gōngsī — Công ty chuyển phát — Courier company |
| 10987 | 第三方配送 — Dìsānfāng pèisòng — Giao hàng bên thứ ba — Third-party delivery |
| 10988 | 同城快递 — Tóngchéng kuàidì — Chuyển phát nội thành — Same-city courier |
| 10989 | 跨城配送 — Kuàchéng pèisòng — Giao hàng liên thành phố — Cross-city delivery |
| 10990 | 区域配送 — Qūyù pèisòng — Giao hàng theo khu vực — Regional delivery |
| 10991 | 干线运输 — Gànxiàn yùnshū — Vận chuyển tuyến chính — Line-haul transportation |
| 10992 | 支线运输 — Zhīxiàn yùnshū — Vận chuyển tuyến nhánh — Feeder transportation |
| 10993 | 末端配送 — Mòduān pèisòng — Giao hàng chặng cuối — Last-mile delivery |
| 10994 | 中转配送 — Zhōngzhuǎn pèisòng — Giao hàng qua trung chuyển — Transfer delivery |
| 10995 | 转运中心 — Zhuǎnyùn zhōngxīn — Trung tâm trung chuyển — Transfer center |
| 10996 | 分拨中心 — Fēnbō zhōngxīn — Trung tâm phân loại phân phối — Distribution center |
| 10997 | 快递分拨 — Kuàidì fēnbō — Phân loại chuyển phát — Courier sorting |
| 10998 | 包裹分拣 — Bāoguǒ fēnjiǎn — Phân loại bưu kiện — Parcel sorting |
| 10999 | 自动分拣 — Zìdòng fēnjiǎn — Phân loại tự động — Automated sorting |
| 11000 | 人工分拣 — Réngōng fēnjiǎn — Phân loại thủ công — Manual sorting |
| 11001 | 扫码分拣 — Sǎomǎ fēnjiǎn — Phân loại bằng quét mã — Scan-based sorting |
| 11002 | 物流仓 — Wùliú cāng — Kho logistics — Logistics warehouse |
| 11003 | 前置仓 — Qiánzhì cāng — Kho tiền phương — Front warehouse |
| 11004 | 中心仓 — Zhōngxīn cāng — Kho trung tâm — Central warehouse |
| 11005 | 区域仓 — Qūyù cāng — Kho khu vực — Regional warehouse |
| 11006 | 门店仓 — Méndiàn cāng — Kho cửa hàng — Store warehouse |
| 11007 | 保税仓 — Bǎoshuì cāng — Kho ngoại quan — Bonded warehouse |
| 11008 | 云仓 — Yúncāng — Kho vận hành trên nền tảng đám mây — Cloud warehouse |
| 11009 | 共享仓 — Gòngxiǎng cāng — Kho dùng chung — Shared warehouse |
| 11010 | 智能仓 — Zhìnéng cāng — Kho thông minh — Smart warehouse |
| 11011 | 仓库容量 — Cāngkù róngliàng — Sức chứa kho — Warehouse capacity |
| 11012 | 库容 — Kùróng — Dung lượng kho — Storage capacity |
| 11013 | 仓储面积 — Cāngchǔ miànjī — Diện tích kho — Warehouse area |
| 11014 | 库位利用率 — Kùwèi lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng vị trí kho — Bin utilization rate |
| 11015 | 库存准确率 — Kùcún zhǔnquèlǜ — Độ chính xác tồn kho — Inventory accuracy |
| 11016 | 盘点差异 — Pándiǎn chāyì — Chênh lệch kiểm kê — Stocktaking variance |
| 11017 | 盘盈 — Pányíng — Thừa kho khi kiểm kê — Inventory surplus |
| 11018 | 盘亏 — Pánkuī — Thiếu kho khi kiểm kê — Inventory shortage |
| 11019 | 库存调整 — Kùcún tiáozhěng — Điều chỉnh tồn kho — Inventory adjustment |
| 11020 | 预占库存 — Yùzhàn kùcún — Tồn kho được giữ trước — Reserved inventory |
| 11021 | 不可售库存 — Bùkěshòu kùcún — Tồn kho không thể bán — Unsellable inventory |
| 11022 | 冻结库存 — Dòngjié kùcún — Tồn kho bị đóng băng — Frozen inventory |
| 11023 | 残次库存 — Cáncì kùcún — Tồn kho hàng lỗi — Defective inventory |
| 11024 | 退货库存 — Tuìhuò kùcún — Tồn kho hàng trả về — Returned inventory |
| 11025 | 赠品库存 — Zèngpǐn kùcún — Tồn kho quà tặng — Gift inventory |
| 11026 | 库存天数 — Kùcún tiānshù — Số ngày tồn kho — Inventory days |
| 11027 | 库存覆盖天数 — Kùcún fùgài tiānshù — Số ngày tồn kho đáp ứng nhu cầu — Inventory coverage days |
| 11028 | 存货周转率 — Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho — Inventory turnover ratio |
| 11029 | 库存周转率提升 — Kùcún zhōuzhuǎnlǜ tíshēng — Nâng tỷ lệ vòng quay tồn kho — Inventory turnover improvement |
| 11030 | 库存周转加快 — Kùcún zhōuzhuǎn jiākuài — Tăng tốc vòng quay tồn kho — Faster inventory turnover |
| 11031 | 库存周转放缓 — Kùcún zhōuzhuǎn fànghuǎn — Vòng quay tồn kho chậm lại — Slower inventory turnover |
| 11032 | 库存去化 — Kùcún qùhuà — Giải phóng hàng tồn kho — Inventory liquidation |
| 11033 | 库存消化 — Kùcún xiāohuà — Tiêu thụ hàng tồn kho — Inventory absorption |
| 11034 | 库存清理 — Kùcún qīnglǐ — Dọn dẹp tồn kho — Inventory clearance |
| 11035 | 滞销清仓 — Zhìxiāo qīngcāng — Thanh lý hàng bán chậm — Slow-moving inventory clearance |
| 11036 | 库存促销 — Kùcún cùxiāo — Khuyến mãi để giải phóng tồn kho — Inventory promotion |
| 11037 | 商品调拨 — Shāngpǐn diàobō — Điều chuyển hàng hóa — Merchandise transfer |
| 11038 | 跨店调货 — Kuàdiàn diàohuò — Điều chuyển hàng giữa các cửa hàng — Inter-store stock transfer |
| 11039 | 区域调货 — Qūyù diàohuò — Điều chuyển hàng theo khu vực — Regional stock transfer |
| 11040 | 补货申请 — Bǔhuò shēnqǐng — Đề nghị bổ sung hàng — Replenishment request |
| 11041 | 补货审核 — Bǔhuò shěnhé — Duyệt bổ sung hàng — Replenishment review |
| 11042 | 补货执行 — Bǔhuò zhíxíng — Thực hiện bổ sung hàng — Replenishment execution |
| 11043 | 补货频率 — Bǔhuò pínlǜ — Tần suất bổ sung hàng — Replenishment frequency |
| 11044 | 自动补货规则 — Zìdòng bǔhuò guīzé — Quy tắc bổ sung hàng tự động — Automatic replenishment rules |
| 11045 | 补货模型 — Bǔhuò móxíng — Mô hình bổ sung hàng — Replenishment model |
| 11046 | 需求驱动补货 — Xūqiú qūdòng bǔhuò — Bổ sung hàng theo nhu cầu — Demand-driven replenishment |
| 11047 | 销售驱动补货 — Xiāoshòu qūdòng bǔhuò — Bổ sung hàng theo bán hàng — Sales-driven replenishment |
| 11048 | 智能补货模型 — Zhìnéng bǔhuò móxíng — Mô hình bổ sung hàng thông minh — Intelligent replenishment model |
| 11049 | 缺货预警 — Quēhuò yùjǐng — Cảnh báo thiếu hàng — Stockout alert |
| 11050 | 库存预警值 — Kùcún yùjǐng zhí — Mức cảnh báo tồn kho — Inventory alert threshold |
| 11051 | 补货触发点 — Bǔhuò chùfā diǎn — Điểm kích hoạt bổ sung hàng — Replenishment trigger point |
| 11052 | 采购触发点 — Cǎigòu chùfā diǎn — Điểm kích hoạt mua hàng — Procurement trigger point |
| 11053 | 采购提前期 — Cǎigòu tíqiánqī — Thời gian chuẩn bị mua hàng — Procurement lead time |
| 11054 | 交货提前期 — Jiāohuò tíqiánqī — Thời gian chuẩn bị giao hàng — Delivery lead time |
| 11055 | 备货数量 — Bèihuò shùliàng — Số lượng chuẩn bị hàng — Stocking quantity |
| 11056 | 备货计划 — Bèihuò jìhuà — Kế hoạch chuẩn bị hàng — Stocking plan |
| 11057 | 备货率 — Bèihuòlǜ — Tỷ lệ chuẩn bị hàng — Stocking rate |
| 11058 | 备货不足 — Bèihuò bùzú — Chuẩn bị hàng không đủ — Insufficient stocking |
| 11059 | 备货过量 — Bèihuò guòliàng — Chuẩn bị hàng quá nhiều — Overstocking |
| 11060 | 现货率 — Xiànhuòlǜ — Tỷ lệ có hàng sẵn — In-stock rate |
| 11061 | 有货率 — Yǒuhuòlǜ — Tỷ lệ có hàng — Availability rate |
| 11062 | 缺货率 — Quēhuòlǜ — Tỷ lệ thiếu hàng — Stockout rate |
| 11063 | 断货率 — Duànhuòlǜ — Tỷ lệ hết hàng — Out-of-stock rate |
| 11064 | 供货满足率 — Gōnghuò mǎnzúlǜ — Tỷ lệ đáp ứng cung cấp — Supply fulfillment rate |
| 11065 | 订单满足率 — Dìngdān mǎnzúlǜ — Tỷ lệ đáp ứng đơn hàng — Order fill rate |
| 11066 | 订单缺货率 — Dìngdān quēhuòlǜ — Tỷ lệ đơn hàng thiếu hàng — Order stockout rate |
| 11067 | 订单关闭率 — Dìngdān guānbìlǜ — Tỷ lệ đóng đơn — Order closure rate |
| 11068 | 订单准时率 — Dìngdān zhǔnshílǜ — Tỷ lệ đơn hàng đúng hạn — On-time order rate |
| 11069 | 准时发货率 — Zhǔnshí fāhuòlǜ — Tỷ lệ gửi hàng đúng hạn — On-time shipment rate |
| 11070 | 准时送达率 — Zhǔnshí sòngdálǜ — Tỷ lệ giao hàng đúng hạn — On-time delivery rate |
| 11071 | 发货及时率 — Fāhuò jíshílǜ — Tỷ lệ gửi hàng kịp thời — On-time shipping rate |
| 11072 | 配送及时率 — Pèisòng jíshílǜ — Tỷ lệ giao hàng kịp thời — On-time delivery rate |
| 11073 | 订单履约率 — Dìngdān lǚyuēlǜ — Tỷ lệ thực hiện đơn hàng — Order fulfillment rate |
| 11074 | 履约时效 — Lǚyuē shíxiào — Thời hạn thực hiện cam kết — Fulfillment timeliness |
| 11075 | 履约能力 — Lǚyuē nénglì — Năng lực thực hiện cam kết — Fulfillment capability |
| 11076 | 履约风险 — Lǚyuē fēngxiǎn — Rủi ro thực hiện cam kết — Fulfillment risk |
| 11077 | 履约成本 — Lǚyuē chéngběn — Chi phí thực hiện cam kết — Fulfillment cost |
| 11078 | 履约异常 — Lǚyuē yìcháng — Bất thường trong thực hiện đơn hàng — Fulfillment exception |
| 11079 | 履约监控 — Lǚyuē jiānkòng — Giám sát thực hiện đơn hàng — Fulfillment monitoring |
| 11080 | 履约优化 — Lǚyuē yōuhuà — Tối ưu thực hiện đơn hàng — Fulfillment optimization |
| 11081 | 订单拆包 — Dìngdān chāibāo — Tách kiện đơn hàng — Order parcel splitting |
| 11082 | 订单合包 — Dìngdān hébāo — Gom kiện đơn hàng — Order parcel consolidation |
| 11083 | 订单拆分发货 — Dìngdān chāifēn fāhuò — Tách đơn để gửi hàng — Split shipment |
| 11084 | 订单合并发货 — Dìngdān hébìng fāhuò — Gộp đơn để gửi hàng — Combined shipment |
| 11085 | 分仓发货 — Fēncāng fāhuò — Gửi hàng từ nhiều kho — Multi-warehouse fulfillment |
| 11086 | 就近发货 — Jiùjìn fāhuò — Gửi hàng từ kho gần nhất — Nearest-warehouse fulfillment |
| 11087 | 智能分仓 — Zhìnéng fēncāng — Phân kho thông minh — Intelligent warehouse allocation |
| 11088 | 仓配一体化 — Cāngpèi yītǐhuà — Tích hợp kho và giao hàng — Integrated warehousing and delivery |
| 11089 | 仓配协同 — Cāngpèi xiétóng — Phối hợp kho và giao hàng — Warehouse-delivery coordination |
| 11090 | 智能路由 — Zhìnéng lùyóu — Định tuyến thông minh — Intelligent routing |
| 11091 | 订单分仓 — Dìngdān fēncāng — Phân đơn theo kho — Order warehouse allocation |
| 11092 | 履约仓 — Lǚyuē cāng — Kho phục vụ thực hiện đơn — Fulfillment warehouse |
| 11093 | 履约中心 — Lǚyuē zhōngxīn — Trung tâm thực hiện đơn hàng — Fulfillment center |
| 11094 | 订单处理中心 — Dìngdān chǔlǐ zhōngxīn — Trung tâm xử lý đơn hàng — Order processing center |
| 11095 | 订单处理时效 — Dìngdān chǔlǐ shíxiào — Thời gian xử lý đơn hàng — Order processing time |
| 11096 | 订单处理能力 — Dìngdān chǔlǐ nénglì — Năng lực xử lý đơn hàng — Order processing capacity |
| 11097 | 订单处理效率 — Dìngdān chǔlǐ xiàolǜ — Hiệu quả xử lý đơn hàng — Order processing efficiency |
| 11098 | 拣货效率 — Jiǎnhuò xiàolǜ — Hiệu quả lấy hàng — Picking efficiency |
| 11099 | 拣货准确率 — Jiǎnhuò zhǔnquèlǜ — Độ chính xác lấy hàng — Picking accuracy |
| 11100 | 打包效率 — Dǎbāo xiàolǜ — Hiệu quả đóng gói — Packing efficiency |
| 11101 | 出库效率 — Chūkù xiàolǜ — Hiệu quả xuất kho — Warehouse dispatch efficiency |
| 11102 | 入库效率 — Rùkù xiàolǜ — Hiệu quả nhập kho — Receiving efficiency |
| 11103 | 仓储作业效率 — Cāngchǔ zuòyè xiàolǜ — Hiệu quả tác nghiệp kho — Warehousing operation efficiency |
| 11104 | 物流时效 — Wùliú shíxiào — Thời gian logistics — Logistics timeliness |
| 11105 | 配送时效 — Pèisòng shíxiào — Thời gian giao hàng — Delivery time |
| 11106 | 签收时效 — Qiānshōu shíxiào — Thời gian hoàn tất ký nhận — Receipt timeliness |
| 11107 | 平均配送时效 — Píngjūn pèisòng shíxiào — Thời gian giao hàng trung bình — Average delivery time |
| 11108 | 平均运输时效 — Píngjūn yùnshū shíxiào — Thời gian vận chuyển trung bình — Average transit time |
| 11109 | 物流时效达成率 — Wùliú shíxiào dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt thời gian logistics — Logistics timeliness achievement rate |
| 11110 | 物流投诉率 — Wùliú tóusùlǜ — Tỷ lệ khiếu nại logistics — Logistics complaint rate |
| 11111 | 物流满意度 — Wùliú mǎnyìdù — Mức độ hài lòng logistics — Logistics satisfaction |
| 11112 | 配送满意度 — Pèisòng mǎnyìdù — Mức độ hài lòng giao hàng — Delivery satisfaction |
| 11113 | 仓储满意度 — Cāngchǔ mǎnyìdù — Mức độ hài lòng về kho vận — Warehousing satisfaction |
| 11114 | 交付满意度 — Jiāofù mǎnyìdù — Mức độ hài lòng về giao hàng — Delivery satisfaction |
| 11115 | 交付质量 — Jiāofù zhìliàng — Chất lượng giao hàng — Delivery quality |
| 11116 | 交付准确率 — Jiāofù zhǔnquèlǜ — Độ chính xác giao hàng — Delivery accuracy |
| 11117 | 交付完整率 — Jiāofù wánzhěnglǜ — Tỷ lệ giao hàng đầy đủ — Delivery completeness rate |
| 11118 | 交付及时性 — Jiāofù jíshíxìng — Tính kịp thời của giao hàng — Delivery timeliness |
| 11119 | 交付稳定性 — Jiāofù wěndìngxìng — Tính ổn định giao hàng — Delivery stability |
| 11120 | 交付计划 — Jiāofù jìhuà — Kế hoạch giao hàng — Delivery plan |
| 11121 | 交付排程 — Jiāofù páichéng — Lịch trình giao hàng — Delivery schedule |
| 11122 | 交付确认 — Jiāofù quèrèn — Xác nhận giao hàng — Delivery confirmation |
| 11123 | 交付凭证 — Jiāofù píngzhèng — Chứng từ giao hàng — Proof of delivery |
| 11124 | 验货 — Yànhuò — Kiểm tra hàng — Goods inspection |
| 11125 | 到货验收 — Dàohuò yànshōu — Kiểm tra khi hàng đến — Incoming inspection |
| 11126 | 入库验收 — Rùkù yànshōu — Kiểm tra khi nhập kho — Receiving inspection |
| 11127 | 数量验收 — Shùliàng yànshōu — Kiểm tra số lượng — Quantity inspection |
| 11128 | 质量验收 — Zhìliàng yànshōu — Kiểm tra chất lượng — Quality acceptance |
| 11129 | 规格验收 — Guīgé yànshōu — Kiểm tra quy cách — Specification acceptance |
| 11130 | 包装验收 — Bāozhuāng yànshōu — Kiểm tra bao bì — Packaging acceptance |
| 11131 | 外观检查 — Wàiguān jiǎnchá — Kiểm tra ngoại quan — Visual inspection |
| 11132 | 功能检查 — Gōngnéng jiǎnchá — Kiểm tra chức năng — Functional inspection |
| 11133 | 性能测试 — Xìngnéng cèshì — Kiểm tra hiệu năng — Performance testing |
| 11134 | 抽检比例 — Chōujiǎn bǐlì — Tỷ lệ kiểm tra lấy mẫu — Sampling rate |
| 11135 | 合格率 — Hégé lǜ — Tỷ lệ đạt — Pass rate |
| 11136 | 不合格率 — Bùhégé lǜ — Tỷ lệ không đạt — Defect rate |
| 11137 | 缺陷率 — Quēxiànlǜ — Tỷ lệ lỗi — Defect rate |
| 11138 | 返工率 — Fǎngōnglǜ — Tỷ lệ phải làm lại — Rework rate |
| 11139 | 报废率 — Bàofèilǜ — Tỷ lệ phế phẩm — Scrap rate |
| 11140 | 质量合格率 — Zhìliàng hégé lǜ — Tỷ lệ chất lượng đạt — Quality pass rate |
| 11141 | 商品合格率 — Shāngpǐn hégé lǜ — Tỷ lệ hàng hóa đạt chuẩn — Product qualification rate |
| 11142 | 质量稳定性 — Zhìliàng wěndìngxìng — Tính ổn định chất lượng — Quality stability |
| 11143 | 质量波动 — Zhìliàng bōdòng — Biến động chất lượng — Quality fluctuation |
| 11144 | 质量异常 — Zhìliàng yìcháng — Bất thường chất lượng — Quality exception |
| 11145 | 质量事故 — Zhìliàng shìgù — Sự cố chất lượng — Quality incident |
| 11146 | 质量整改 — Zhìliàng zhěnggǎi — Khắc phục vấn đề chất lượng — Quality rectification |
| 11147 | 质量改善 — Zhìliàng gǎishàn — Cải thiện chất lượng — Quality enhancement |
| 11148 | 质量控制点 — Zhìliàng kòngzhì diǎn — Điểm kiểm soát chất lượng — Quality control point |
| 11149 | 品质标准 — Pǐnzhì biāozhǔn — Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm — Product quality standard |
| 11150 | 品质要求 — Pǐnzhì yāoqiú — Yêu cầu chất lượng — Quality requirements |
| 11151 | 品质承诺 — Pǐnzhì chéngnuò — Cam kết chất lượng — Quality commitment |
| 11152 | 品质认证 — Pǐnzhì rènzhèng — Chứng nhận chất lượng — Quality certification |
| 11153 | 合格证明 — Hégé zhèngmíng — Chứng nhận đạt chuẩn — Certificate of conformity |
| 11154 | 产品证书 — Chǎnpǐn zhèngshū — Chứng nhận sản phẩm — Product certificate |
| 11155 | 检测报告 — Jiǎncè bàogào — Báo cáo kiểm nghiệm — Test report |
| 11156 | 检验报告 — Jiǎnyàn bàogào — Báo cáo kiểm tra — Inspection report |
| 11157 | 质量档案 — Zhìliàng dàng’àn — Hồ sơ chất lượng — Quality records |
| 11158 | 商品档案 — Shāngpǐn dàng’àn — Hồ sơ hàng hóa — Product records |
| 11159 | 供应商档案 — Gōngyìngshāng dàng’àn — Hồ sơ nhà cung cấp — Supplier records |
| 11160 | 客户档案 — Kèhù dàng’àn — Hồ sơ khách hàng — Customer records |
| 11161 | 销售档案 — Xiāoshòu dàng’àn — Hồ sơ bán hàng — Sales records |
| 11162 | 合同档案 — Hétóng dàng’àn — Hồ sơ hợp đồng — Contract records |
| 11163 | 业务档案 — Yèwù dàng’àn — Hồ sơ nghiệp vụ — Business records |
| 11164 | 档案管理 — Dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ — Records management |
| 11165 | 资料管理 — Zīliào guǎnlǐ — Quản lý tài liệu — Document management |
| 11166 | 业务资料 — Yèwù zīliào — Tài liệu nghiệp vụ — Business documents |
| 11167 | 销售资料 — Xiāoshòu zīliào — Tài liệu bán hàng — Sales materials |
| 11168 | 客户资料 — Kèhù zīliào — Hồ sơ khách hàng — Customer information |
| 11169 | 产品资料 — Chǎnpǐn zīliào — Tài liệu sản phẩm — Product information |
| 11170 | 产品手册 — Chǎnpǐn shǒucè — Sổ tay sản phẩm — Product manual |
| 11171 | 商品目录 — Shāngpǐn mùlù — Danh mục hàng hóa — Merchandise catalog |
| 11172 | 产品清单 — Chǎnpǐn qīngdān — Danh sách sản phẩm — Product list |
| 11173 | 商品清单 — Shāngpǐn qīngdān — Danh sách hàng hóa — Merchandise list |
| 11174 | 产品功能 — Chǎnpǐn gōngnéng — Chức năng sản phẩm — Product functions |
| 11175 | 产品优势 — Chǎnpǐn yōushì — Ưu thế sản phẩm — Product advantages |
| 11176 | 产品卖点 — Chǎnpǐn màidiǎn — Điểm bán hàng của sản phẩm — Product selling point |
| 11177 | 核心卖点 — Héxīn màidiǎn — Điểm bán hàng cốt lõi — Core selling point |
| 11178 | 差异化卖点 — Chāyìhuà màidiǎn — Điểm bán hàng khác biệt — Differentiated selling point |
| 11179 | 销售价值 — Xiāoshòu jiàzhí — Giá trị bán hàng — Sales value |
| 11180 | 使用价值 — Shǐyòng jiàzhí — Giá trị sử dụng — Use value |
| 11181 | 交换价值 — Jiāohuàn jiàzhí — Giá trị trao đổi — Exchange value |
| 11182 | 感知价值 — Gǎnzhī jiàzhí — Giá trị cảm nhận — Perceived value |
| 11183 | 客户感知价值 — Kèhù gǎnzhī jiàzhí — Giá trị cảm nhận của khách hàng — Customer perceived value |
| 11184 | 价格价值比 — Jiàgé jiàzhí bǐ — Tỷ lệ giá trị so với giá — Price-value ratio |
| 11185 | 价值感 — Jiàzhígǎn — Cảm nhận về giá trị — Sense of value |
| 11186 | 性价比 — Xìngjiàbǐ — Tỷ lệ giá/chất lượng — Value for money |
| 11187 | 高性价比 — Gāo xìngjiàbǐ — Tính đáng tiền cao — High value for money |
| 11188 | 性价比优势 — Xìngjiàbǐ yōushì — Ưu thế về giá trị/chi phí — Value-for-money advantage |
| 11189 | 价格优势 — Jiàgé yōushì — Ưu thế về giá — Price advantage |
| 11190 | 成本优势 — Chéngběn yōushì — Ưu thế về chi phí — Cost advantage |
| 11191 | 规模优势 — Guīmó yōushì — Ưu thế quy mô — Scale advantage |
| 11192 | 渠道优势 — Qúdào yōushì — Ưu thế kênh — Channel advantage |
| 11193 | 品牌优势 — Pǐnpái yōushì — Ưu thế thương hiệu — Brand advantage |
| 11194 | 供应链优势 — Gōngyìngliàn yōushì — Ưu thế chuỗi cung ứng — Supply chain advantage |
| 11195 | 服务优势 — Fúwù yōushì — Ưu thế dịch vụ — Service advantage |
| 11196 | 交付优势 — Jiāofù yōushì — Ưu thế giao hàng — Delivery advantage |
| 11197 | 企业竞争力 — Qǐyè jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh doanh nghiệp — Corporate competitiveness |
| 11198 | 产品竞争力 — Chǎnpǐn jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh sản phẩm — Product competitiveness |
| 11199 | 渠道竞争力 — Qúdào jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh kênh — Channel competitiveness |
| 11200 | 供应链竞争力 — Gōngyìngliàn jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh chuỗi cung ứng — Supply chain competitiveness |
| 11201 | 服务竞争力 — Fúwù jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh dịch vụ — Service competitiveness |
| 11202 | 成本竞争力 — Chéngběn jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh về chi phí — Cost competitiveness |
| 11203 | 价格竞争力 — Jiàgé jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh về giá — Price competitiveness |
| 11204 | 市场竞争力 — Shìchǎng jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh trên thị trường — Market competitiveness |
| 11205 | 商业竞争力 — Shāngyè jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh thương mại — Commercial competitiveness |
| 11206 | 产品差异化 — Chǎnpǐn chāyìhuà — Khác biệt hóa sản phẩm — Product differentiation |
| 11207 | 品牌差异化 — Pǐnpái chāyìhuà — Khác biệt hóa thương hiệu — Brand differentiation |
| 11208 | 服务差异化 — Fúwù chāyìhuà — Khác biệt hóa dịch vụ — Service differentiation |
| 11209 | 渠道差异化 — Qúdào chāyìhuà — Khác biệt hóa kênh — Channel differentiation |
| 11210 | 体验差异化 — Tǐyàn chāyìhuà — Khác biệt hóa trải nghiệm — Experience differentiation |
| 11211 | 营销差异化 — Yíngxiāo chāyìhuà — Khác biệt hóa marketing — Marketing differentiation |
| 11212 | 定位差异化 — Dìngwèi chāyìhuà — Khác biệt hóa định vị — Positioning differentiation |
| 11213 | 客户定位 — Kèhù dìngwèi — Định vị khách hàng — Customer positioning |
| 11214 | 价格定位 — Jiàgé dìngwèi — Định vị giá — Price positioning |
| 11215 | 渠道定位 — Qúdào dìngwèi — Định vị kênh — Channel positioning |
| 11216 | 消费人群定位 — Xiāofèi rénqún dìngwèi — Định vị nhóm người tiêu dùng — Consumer segment positioning |
| 11217 | 目标客户定位 — Mùbiāo kèhù dìngwèi — Định vị khách hàng mục tiêu — Target customer positioning |
| 11218 | 市场空白 — Shìchǎng kòngbái — Khoảng trống thị trường — Market gap |
| 11219 | 增长机会 — Zēngzhǎng jīhuì — Cơ hội tăng trưởng — Growth opportunity |
| 11220 | 潜在市场 — Qiánzài shìchǎng — Thị trường tiềm năng — Potential market |
| 11221 | 潜在客户群 — Qiánzài kèhù qún — Nhóm khách hàng tiềm năng — Potential customer segment |
| 11222 | 市场容量 — Shìchǎng róngliàng — Dung lượng thị trường — Market capacity |
| 11223 | 市场增量 — Shìchǎng zēngliàng — Phần tăng thêm của thị trường — Incremental market |
| 11224 | 存量市场 — Cúnliàng shìchǎng — Thị trường hiện hữu — Existing market |
| 11225 | 增量市场 — Zēngliàng shìchǎng — Thị trường tăng trưởng — Incremental market |
| 11226 | 市场开发率 — Shìchǎng kāifālǜ — Tỷ lệ khai thác thị trường — Market development rate |
| 11227 | 绝对市场份额 — Juéduì shìchǎng fèn’é — Thị phần tuyệt đối — Absolute market share |
| 11228 | 相对市场份额 — Xiāngduì shìchǎng fèn’é — Thị phần tương đối — Relative market share |
| 11229 | 市场份额增长 — Shìchǎng fèn’é zēngzhǎng — Tăng thị phần — Market share growth |
| 11230 | 市场份额提升 — Shìchǎng fèn’é tíshēng — Nâng thị phần — Market share improvement |
| 11231 | 市场排名 — Shìchǎng páimíng — Xếp hạng thị trường — Market ranking |
| 11232 | 行业排名 — Hángyè páimíng — Xếp hạng ngành — Industry ranking |
| 11233 | 品牌排名 — Pǐnpái páimíng — Xếp hạng thương hiệu — Brand ranking |
| 11234 | 产品排名 — Chǎnpǐn páimíng — Xếp hạng sản phẩm — Product ranking |
| 11235 | 销售排名提升 — Xiāoshòu páimíng tíshēng — Cải thiện thứ hạng bán hàng — Sales ranking improvement |
| 11236 | 市场份额争夺 — Shìchǎng fèn’é zhēngduó — Tranh giành thị phần — Market share competition |
| 11237 | 客户份额 — Kèhù fèn’é — Tỷ trọng chi tiêu của khách hàng dành cho doanh nghiệp — Share of wallet |
| 11238 | 钱包份额 — Qiánbāo fèn’é — Tỷ trọng trong ngân sách khách hàng — Share of wallet |
| 11239 | 客户份额提升 — Kèhù fèn’é tíshēng — Tăng tỷ trọng chi tiêu của khách hàng — Share of wallet growth |
| 11240 | 交叉销售机会 — Jiāochā xiāoshòu jīhuì — Cơ hội bán chéo — Cross-sell opportunity |
| 11241 | 追加购买机会 — Zhuījiā gòumǎi jīhuì — Cơ hội mua thêm — Upsell opportunity |
| 11242 | 升级购买 — Shēngjí gòumǎi — Mua phiên bản nâng cấp — Upgrade purchase |
| 11243 | 产品升级销售 — Chǎnpǐn shēngjí xiāoshòu — Bán phiên bản sản phẩm nâng cấp — Product upgrade sales |
| 11244 | 替代销售 — Tìdài xiāoshòu — Bán sản phẩm thay thế — Substitute selling |
| 11245 | 关联推荐 — Guānlián tuījiàn — Đề xuất sản phẩm liên quan — Related recommendation |
| 11246 | 搭配商品 — Dāpèi shāngpǐn — Sản phẩm phối hợp — Complementary product |
| 11247 | 搭配购买 — Dāpèi gòumǎi — Mua kết hợp — Complementary purchase |
| 11248 | 组合购买 — Zǔhé gòumǎi — Mua theo bộ — Bundle purchase |
| 11249 | 套餐组合 — Tàocān zǔhé — Tổ hợp gói sản phẩm — Package bundle |
| 11250 | 商品组合优化 — Shāngpǐn zǔhé yōuhuà — Tối ưu tổ hợp sản phẩm — Product assortment optimization |
| 11251 | 商品结构调整 — Shāngpǐn jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu hàng hóa — Merchandise mix adjustment |
| 11252 | 品类规划 — Pǐnlèi guīhuà — Quy hoạch ngành hàng — Category planning |
| 11253 | 品类优化 — Pǐnlèi yōuhuà — Tối ưu ngành hàng — Category optimization |
| 11254 | 品类拓展 — Pǐnlèi tuòzhǎn — Mở rộng ngành hàng — Category expansion |
| 11255 | 品类引流 — Pǐnlèi yǐnliú — Thu hút lưu lượng bằng ngành hàng — Category traffic attraction |
| 11256 | 品类销售 — Pǐnlèi xiāoshòu — Bán hàng theo ngành hàng — Category sales |
| 11257 | 品类毛利 — Pǐnlèi máolì — Lợi nhuận gộp ngành hàng — Category gross margin |
| 11258 | 品类利润 — Pǐnlèi lìrùn — Lợi nhuận ngành hàng — Category profit |
| 11259 | 品类贡献 — Pǐnlèi gòngxiàn — Đóng góp ngành hàng — Category contribution |
| 11260 | 品类份额 — Pǐnlèi fèn’é — Thị phần ngành hàng — Category share |
| 11261 | 品类增长 — Pǐnlèi zēngzhǎng — Tăng trưởng ngành hàng — Category growth |
| 11262 | 品类渗透率 — Pǐnlèi shèntòulǜ — Tỷ lệ thâm nhập ngành hàng — Category penetration rate |
| 11263 | 品类消费者 — Pǐnlèi xiāofèizhě — Người tiêu dùng của ngành hàng — Category consumer |
| 11264 | 品类需求 — Pǐnlèi xūqiú — Nhu cầu ngành hàng — Category demand |
| 11265 | 品类趋势 — Pǐnlèi qūshì — Xu hướng ngành hàng — Category trend |
| 11266 | 品类机会 — Pǐnlèi jīhuì — Cơ hội ngành hàng — Category opportunity |
| 11267 | 品类竞争 — Pǐnlèi jìngzhēng — Cạnh tranh ngành hàng — Category competition |
| 11268 | 品类领导者 — Pǐnlèi lǐngdǎozhě — Thương hiệu dẫn đầu ngành hàng — Category leader |
| 11269 | 品类头部品牌 — Pǐnlèi tóubù pǐnpái — Thương hiệu đầu ngành — Leading category brand |
| 11270 | 品类长尾 — Pǐnlèi chángwěi — Phần sản phẩm nhu cầu dài đuôi trong ngành hàng — Category long tail |
| 11271 | 品类集中度 — Pǐnlèi jízhōngdù — Mức độ tập trung ngành hàng — Category concentration |
| 11272 | 供需格局 — Gōngxū géjú — Cục diện cung cầu — Supply-demand landscape |
| 11273 | 竞争态势 — Jìngzhēng tàishì — Tình hình cạnh tranh — Competitive dynamics |
| 11274 | 市场态势 — Shìchǎng tàishì — Tình hình thị trường — Market conditions |
| 11275 | 行业周期 — Hángyè zhōuqī — Chu kỳ ngành — Industry cycle |
| 11276 | 行业增长率 — Hángyè zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng ngành — Industry growth rate |
| 11277 | 行业利润 — Hángyè lìrùn — Lợi nhuận ngành — Industry profit |
| 11278 | 行业平均价 — Hángyè píngjūn jià — Giá trung bình ngành — Industry average price |
| 11279 | 行业壁垒 — Hángyè bìlěi — Rào cản ngành — Industry barriers |
| 11280 | 进入壁垒 — Jìnrù bìlěi — Rào cản gia nhập — Entry barriers |
| 11281 | 退出壁垒 — Tuìchū bìlěi — Rào cản rút lui — Exit barriers |
| 11282 | 技术壁垒 — Jìshù bìlěi — Rào cản kỹ thuật — Technical barriers |
| 11283 | 品牌壁垒 — Pǐnpái bìlěi — Rào cản thương hiệu — Brand barriers |
| 11284 | 渠道壁垒 — Qúdào bìlěi — Rào cản kênh — Channel barriers |
| 11285 | 规模壁垒 — Guīmó bìlěi — Rào cản quy mô — Scale barriers |
| 11286 | 资源壁垒 — Zīyuán bìlěi — Rào cản nguồn lực — Resource barriers |
| 11287 | 客户壁垒 — Kèhù bìlěi — Rào cản khách hàng — Customer barriers |
| 11288 | 供应链壁垒 — Gōngyìngliàn bìlěi — Rào cản chuỗi cung ứng — Supply chain barriers |
| 11289 | 商业模式壁垒 — Shāngyè móshì bìlěi — Rào cản mô hình kinh doanh — Business model barriers |
| 11290 | конкурент对手 — Jìngzhēng duìshǒu — Đối thủ cạnh tranh — Competitor |
| 11291 | 主要竞争对手 — Zhǔyào jìngzhēng duìshǒu — Đối thủ cạnh tranh chính — Main competitor |
| 11292 | 直接竞争对手 — Zhíjiē jìngzhēng duìshǒu — Đối thủ cạnh tranh trực tiếp — Direct competitor |
| 11293 | 间接竞争对手 — Jiànjiē jìngzhēng duìshǒu — Đối thủ cạnh tranh gián tiếp — Indirect competitor |
| 11294 | 潜在竞争对手 — Qiánzài jìngzhēng duìshǒu — Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn — Potential competitor |
| 11295 | 替代品竞争 — Tìdàipǐn jìngzhēng — Cạnh tranh từ sản phẩm thay thế — Substitute competition |
| 11296 | 竞争产品 — Jìngzhēng chǎnpǐn — Sản phẩm cạnh tranh — Competitive product |
| 11297 | 竞品价格 — Jìngpǐn jiàgé — Giá sản phẩm cạnh tranh — Competitor product price |
| 11298 | 竞品销售额 — Jìngpǐn xiāoshòu’é — Doanh thu sản phẩm cạnh tranh — Competitor sales revenue |
| 11299 | 竞品功能 — Jìngpǐn gōngnéng — Chức năng sản phẩm cạnh tranh — Competitor product features |
| 11300 | 竞品规格 — Jìngpǐn guīgé — Quy cách sản phẩm cạnh tranh — Competitor specifications |
| 11301 | 竞品促销 — Jìngpǐn cùxiāo — Khuyến mãi của đối thủ — Competitor promotion |
| 11302 | 竞品渠道 — Jìngpǐn qúdào — Kênh của đối thủ — Competitor channels |
| 11303 | 竞品用户 — Jìngpǐn yònghù — Người dùng của sản phẩm cạnh tranh — Competitor users |
| 11304 | 竞品评价 — Jìngpǐn píngjià — Đánh giá sản phẩm cạnh tranh — Competitor reviews |
| 11305 | 竞品口碑 — Jìngpǐn kǒubēi — Danh tiếng sản phẩm cạnh tranh — Competitor reputation |
| 11306 | 竞品监测 — Jìngpǐn jiāncè — Theo dõi sản phẩm cạnh tranh — Competitor monitoring |
| 11307 | 竞品追踪 — Jìngpǐn zhuīzōng — Theo dõi đối thủ — Competitor tracking |
| 11308 | 竞品动态 — Jìngpǐn dòngtài — Động thái của sản phẩm cạnh tranh — Competitor product updates |
| 11309 | 竞争情报 — Jìngzhēng qíngbào — Tình báo cạnh tranh — Competitive intelligence |
| 11310 | 竞争情报分析 — Jìngzhēng qíngbào fēnxī — Phân tích tình báo cạnh tranh — Competitive intelligence analysis |
| 11311 | 市场情报 — Shìchǎng qíngbào — Thông tin thị trường — Market intelligence |
| 11312 | 客户情报 — Kèhù qíngbào — Thông tin khách hàng — Customer intelligence |
| 11313 | 价格情报 — Jiàgé qíngbào — Thông tin giá cả — Price intelligence |
| 11314 | 渠道情报 — Qúdào qíngbào — Thông tin kênh — Channel intelligence |
| 11315 | 销售情报 — Xiāoshòu qíngbào — Thông tin bán hàng — Sales intelligence |
| 11316 | 竞争监测 — Jìngzhēng jiāncè — Giám sát cạnh tranh — Competitive monitoring |
| 11317 | 市场监测 — Shìchǎng jiāncè — Giám sát thị trường — Market monitoring |
| 11318 | 价格监测 — Jiàgé jiāncè — Giám sát giá — Price monitoring |
| 11319 | 舆情监测 — Yúqíng jiāncè — Giám sát dư luận — Public opinion monitoring |
| 11320 | 消费者舆情 — Xiāofèizhě yúqíng — Dư luận người tiêu dùng — Consumer sentiment |
| 11321 | 品牌声量 — Pǐnpái shēngliàng — Mức độ hiện diện truyền thông của thương hiệu — Brand share of voice |
| 11322 | 市场声量 — Shìchǎng shēngliàng — Mức độ hiện diện trên thị trường/truyền thông — Market share of voice |
| 11323 | 传播声量 — Chuánbō shēngliàng — Mức độ lan truyền — Communication share of voice |
| 11324 | 品牌曝光度 — Pǐnpái bàoguāngdù — Mức độ nhận diện qua hiển thị — Brand exposure |
| 11325 | 品牌知名度 — Pǐnpái zhīmíngdù — Độ nổi tiếng thương hiệu — Brand recognition |
| 11326 | 品牌美誉度 — Pǐnpái měiyùdù — Mức độ thiện cảm thương hiệu — Brand favorability |
| 11327 | 品牌偏好度 — Pǐnpái piānhàodù — Mức độ yêu thích thương hiệu — Brand preference |
| 11328 | 品牌忠诚度 — Pǐnpái zhōngchéngdù — Lòng trung thành thương hiệu — Brand loyalty |
| 11329 | 品牌购买率 — Pǐnpái gòumǎilǜ — Tỷ lệ mua thương hiệu — Brand purchase rate |
| 11330 | 品牌复购率 — Pǐnpái fùgòulǜ — Tỷ lệ mua lại thương hiệu — Brand repurchase rate |
| 11331 | 品牌转化率 — Pǐnpái zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi thương hiệu — Brand conversion rate |
| 11332 | 品牌溢价 — Pǐnpái yìjià — Giá trị cộng thêm do thương hiệu — Brand premium |
| 11333 | 品牌溢价能力 — Pǐnpái yìjià nénglì — Khả năng tạo mức giá cao nhờ thương hiệu — Brand premium power |
| 11334 | 品牌护城河 — Pǐnpái hùchénghé — “Hào thành” thương hiệu/lợi thế bảo vệ — Brand moat |
| 11335 | 品牌号召力 — Pǐnpái hàozhàolì — Sức thu hút thương hiệu — Brand appeal |
| 11336 | 品牌公信力 — Pǐnpái gōngxìnlì — Độ tin cậy thương hiệu — Brand credibility |
| 11337 | 品牌个性 — Pǐnpái gèxìng — Cá tính thương hiệu — Brand personality |
| 11338 | 品牌调性 — Pǐnpái diàoxìng — Định hướng phong cách thương hiệu — Brand tone |
| 11339 | 品牌资产管理 — Pǐnpái zīchǎn guǎnlǐ — Quản lý tài sản thương hiệu — Brand equity management |
| 11340 | 品牌价值评估 — Pǐnpái jiàzhí pínggū — Đánh giá giá trị thương hiệu — Brand valuation |
| 11341 | 品牌授权管理 — Pǐnpái shòuquán guǎnlǐ — Quản lý cấp phép thương hiệu — Brand licensing management |
| 11342 | 品牌使用规范 — Pǐnpái shǐyòng guīfàn — Quy chuẩn sử dụng thương hiệu — Brand usage guidelines |
| 11343 | 品牌视觉 — Pǐnpái shìjué — Hình ảnh trực quan thương hiệu — Brand visual identity |
| 11344 | 品牌标识 — Pǐnpái biāozhì — Nhận diện logo thương hiệu — Brand logo |
| 11345 | 品牌口号 — Pǐnpái kǒuhào — Khẩu hiệu thương hiệu — Brand slogan |
| 11346 | 品牌故事 — Pǐnpái gùshi — Câu chuyện thương hiệu — Brand story |
| 11347 | 品牌传播内容 — Pǐnpái chuánbō nèiróng — Nội dung truyền thông thương hiệu — Brand communication content |
| 11348 | 品牌营销活动 — Pǐnpái yíngxiāo huódòng — Hoạt động marketing thương hiệu — Brand marketing campaign |
| 11349 | 品牌联名 — Pǐnpái liánmíng — Hợp tác đồng thương hiệu — Brand co-branding |
| 11350 | 跨界联名 — Kuàjiè liánmíng — Hợp tác thương hiệu khác lĩnh vực — Cross-industry co-branding |
| 11351 | 联名营销 — Liánmíng yíngxiāo — Marketing đồng thương hiệu — Co-branding marketing |
| 11352 | 异业合作 — Yìyè hézuò — Hợp tác giữa các ngành khác nhau — Cross-industry cooperation |
| 11353 | 商业合作 — Shāngyè hézuò — Hợp tác thương mại — Business cooperation |
| 11354 | 战略伙伴 — Zhànlüè huǒbàn — Đối tác chiến lược — Strategic partner |
| 11355 | 商业伙伴 — Shāngyè huǒbàn — Đối tác kinh doanh — Business partner |
| 11356 | 合作品牌 — Hézuò pǐnpái — Thương hiệu hợp tác — Partner brand |
| 11357 | 合作门店 — Hézuò méndiàn — Cửa hàng đối tác — Partner store |
| 11358 | 合作平台 — Hézuò píngtái — Nền tảng đối tác — Partner platform |
| 11359 | 合作项目 — Hézuò xiàngmù — Dự án hợp tác — Cooperation project |
| 11360 | 合作期限 — Hézuò qīxiàn — Thời hạn hợp tác — Cooperation term |
| 11361 | 合作模式 — Hézuò móshì — Mô hình hợp tác — Cooperation model |
| 11362 | 合作条件 — Hézuò tiáojiàn — Điều kiện hợp tác — Cooperation terms |
| 11363 | 合作权益 — Hézuò quányì — Quyền lợi hợp tác — Partnership benefits |
| 11364 | 合作分成 — Hézuò fēnchéng — Chia sẻ doanh thu hợp tác — Revenue sharing |
| 11365 | 收益分成 — Shōuyì fēnchéng — Chia sẻ lợi ích/doanh thu — Revenue sharing |
| 11366 | 销售分成 — Xiāoshòu fēnchéng — Chia sẻ doanh thu bán hàng — Sales revenue sharing |
| 11367 | 佣金分成 — Yòngjīn fēnchéng — Chia sẻ hoa hồng — Commission sharing |
| 11368 | 合作结算 — Hézuò jiésuàn — Quyết toán hợp tác — Partnership settlement |
| 11369 | 合作考核 — Hézuò kǎohé — Đánh giá hợp tác — Partnership assessment |
| 11370 | 合作评价 — Hézuò píngjià — Đánh giá hợp tác — Partnership evaluation |
| 11371 | 合作续期 — Hézuò xùqī — Gia hạn hợp tác — Partnership renewal |
| 11372 | 合作终止 — Hézuò zhōngzhǐ — Chấm dứt hợp tác — Partnership termination |
| 11373 | 合作退出 — Hézuò tuìchū — Rút khỏi hợp tác — Partnership exit |
| 11374 | 合作风险 — Hézuò fēngxiǎn — Rủi ro hợp tác — Partnership risk |
| 11375 | 合作稳定性 — Hézuò wěndìngxìng — Tính ổn định hợp tác — Partnership stability |
| 11376 | 长期合作关系 — Chángqī hézuò guānxì — Quan hệ hợp tác dài hạn — Long-term partnership |
| 11377 | 战略协同 — Zhànlüè xiétóng — Phối hợp chiến lược — Strategic alignment |
| 11378 | 资源互补 — Zīyuán hùbǔ — Bổ sung nguồn lực cho nhau — Resource complementarity |
| 11379 | 优势互补 — Yōushì hùbǔ — Bổ sung thế mạnh cho nhau — Complementary strengths |
| 11380 | 互利合作 — Hùlì hézuò — Hợp tác cùng có lợi — Mutually beneficial cooperation |
| 11381 | 合作共创 — Hézuò gòngchuàng — Cùng hợp tác sáng tạo — Co-creation |
| 11382 | 联合研发 — Liánhé yánfā — Cùng nghiên cứu phát triển — Joint R&D |
| 11383 | 联合采购 — Liánhé cǎigòu — Cùng mua hàng — Joint procurement |
| 11384 | 联合销售 — Liánhé xiāoshòu — Cùng bán hàng — Joint sales |
| 11385 | 联合经营 — Liánhé jīngyíng — Cùng vận hành kinh doanh — Joint operation |
| 11386 | 联合招商 — Liánhé zhāoshāng — Cùng thu hút đối tác — Joint business recruitment |
| 11387 | 联合开店 — Liánhé kāidiàn — Cùng mở cửa hàng — Joint store opening |
| 11388 | 联合推广 — Liánhé tuīguǎng — Cùng quảng bá — Joint promotion |
| 11389 | 资源共享平台 — Zīyuán gòngxiǎng píngtái — Nền tảng chia sẻ nguồn lực — Resource-sharing platform |
| 11390 | 商业生态圈 — Shāngyè shēngtài quān — Hệ sinh thái thương mại — Business ecosystem |
| 11391 | 产业生态 — Chǎnyè shēngtài — Hệ sinh thái ngành — Industry ecosystem |
| 11392 | 平台生态 — Píngtái shēngtài — Hệ sinh thái nền tảng — Platform ecosystem |
| 11393 | 商业闭环 — Shāngyè bìhuán — Vòng khép kín kinh doanh — Business loop |
| 11394 | 销售闭环 — Xiāoshòu bìhuán — Vòng khép kín bán hàng — Sales closed loop |
| 11395 | 营销闭环 — Yíngxiāo bìhuán — Vòng khép kín marketing — Marketing closed loop |
| 11396 | 交易闭环 — Jiāoyì bìhuán — Vòng khép kín giao dịch — Transaction closed loop |
| 11397 | 服务闭环 — Fúwù bìhuán — Vòng khép kín dịch vụ — Service closed loop |
| 11398 | 客户运营闭环 — Kèhù yùnyíng bìhuán — Vòng khép kín vận hành khách hàng — Customer operations closed loop |
| 11399 | 数据闭环 — Shùjù bìhuán — Vòng khép kín dữ liệu — Data closed loop |
| 11400 | 业务闭环 — Yèwù bìhuán — Vòng khép kín nghiệp vụ — Business process closed loop |
| 11401 | 从获客到成交 — Cóng huòkè dào chéngjiāo — Từ thu hút khách đến chốt giao dịch — From acquisition to closing |
| 11402 | 从成交到复购 — Cóng chéngjiāo dào fùgòu — Từ giao dịch đến mua lại — From purchase to repurchase |
| 11403 | 从复购到推荐 — Cóng fùgòu dào tuījiàn — Từ mua lại đến giới thiệu — From repurchase to referral |
| 11404 | 全生命周期运营 — Quán shēngmìng zhōuqī yùnyíng — Vận hành toàn vòng đời — Full lifecycle operations |
| 11405 | 客户全生命周期 — Kèhù quán shēngmìng zhōuqī — Toàn vòng đời khách hàng — Customer lifecycle |
| 11406 | 商品全生命周期 — Shāngpǐn quán shēngmìng zhōuqī — Toàn vòng đời hàng hóa — Product lifecycle |
| 11407 | 订单全生命周期 — Dìngdān quán shēngmìng zhōuqī — Toàn vòng đời đơn hàng — Order lifecycle |
| 11408 | 渠道全生命周期 — Qúdào quán shēngmìng zhōuqī — Toàn vòng đời kênh — Channel lifecycle |
| 11409 | 供应商全生命周期 — Gōngyìngshāng quán shēngmìng zhōuqī — Toàn vòng đời nhà cung cấp — Supplier lifecycle |
| 11410 | 合作伙伴全生命周期 — Hézuò huǒbàn quán shēngmìng zhōuqī — Toàn vòng đời đối tác — Partner lifecycle |
| 11411 | 客户生命周期阶段 — Kèhù shēngmìng zhōuqī jiēduàn — Giai đoạn vòng đời khách hàng — Customer lifecycle stage |
| 11412 | 客户生命周期分析 — Kèhù shēngmìng zhōuqī fēnxī — Phân tích vòng đời khách hàng — Customer lifecycle analysis |
| 11413 | 潜客阶段 — Qiánkè jiēduàn — Giai đoạn khách hàng tiềm năng — Prospect stage |
| 11414 | 意向客户 — Yìxiàng kèhù — Khách hàng có ý định mua — Interested customer |
| 11415 | 意向程度 — Yìxiàng chéngdù — Mức độ quan tâm — Interest level |
| 11416 | 强购买意向 — Qiáng gòumǎi yìxiàng — Ý định mua hàng mạnh — Strong purchase intent |
| 11417 | 弱购买意向 — Ruò gòumǎi yìxiàng — Ý định mua hàng yếu — Weak purchase intent |
| 11418 | 高意向客户 — Gāo yìxiàng kèhù — Khách hàng có mức độ quan tâm cao — High-intent customer |
| 11419 | 低意向客户 — Dī yìxiàng kèhù — Khách hàng có mức độ quan tâm thấp — Low-intent customer |
| 11420 | 客户意向等级 — Kèhù yìxiàng děngjí — Cấp độ ý định của khách hàng — Customer intent level |
| 11421 | 客户意向评分 — Kèhù yìxiàng píngfēn — Điểm ý định của khách hàng — Customer intent score |
| 11422 | 潜在购买者 — Qiánzài gòumǎizhě — Người mua tiềm năng — Potential buyer |
| 11423 | 准客户 — Zhǔn kèhù — Khách hàng tiềm năng đủ điều kiện — Qualified prospect |
| 11424 | 准意向客户 — Zhǔn yìxiàng kèhù — Khách có khả năng trở thành khách có nhu cầu — Qualified interested customer |
| 11425 | 有效客户 — Yǒuxiào kèhù — Khách hàng hợp lệ — Qualified customer |
| 11426 | 无效客户 — Wúxiào kèhù — Khách hàng không hợp lệ — Unqualified customer |
| 11427 | 客户资格 — Kèhù zīgé — Tư cách/điều kiện khách hàng — Customer qualification |
| 11428 | 客户资格审核 — Kèhù zīgé shěnhé — Xét duyệt điều kiện khách hàng — Customer qualification review |
| 11429 | 客户筛选 — Kèhù shāixuǎn — Sàng lọc khách hàng — Customer screening |
| 11430 | 客户甄别 — Kèhù zhēnbié — Phân loại và sàng lọc khách hàng — Customer qualification |
| 11431 | 客户分组 — Kèhù fēnzǔ — Chia nhóm khách hàng — Customer grouping |
| 11432 | 客户标签化 — Kèhù biāoqiānhuà — Gắn nhãn khách hàng — Customer tagging |
| 11433 | 客户标签管理 — Kèhù biāoqiān guǎnlǐ — Quản lý nhãn khách hàng — Customer tag management |
| 11434 | 客户分层运营 — Kèhù fēncéng yùnyíng — Vận hành theo tầng khách hàng — Tiered customer operations |
| 11435 | 客户精细化运营 — Kèhù jīngxìhuà yùnyíng — Vận hành khách hàng tinh vi — Refined customer operations |
| 11436 | 客户差异化运营 — Kèhù chāyìhuà yùnyíng — Vận hành khác biệt theo khách hàng — Differentiated customer operations |
| 11437 | 客户个性化运营 — Kèhù gèxìnghuà yùnyíng — Vận hành cá nhân hóa khách hàng — Personalized customer operations |
| 11438 | 重点客户运营 — Zhòngdiǎn kèhù yùnyíng — Vận hành khách hàng trọng điểm — Key account operations |
| 11439 | 核心客户运营 — Héxīn kèhù yùnyíng — Vận hành khách hàng cốt lõi — Core customer operations |
| 11440 | 高价值客户运营 — Gāo jiàzhí kèhù yùnyíng — Vận hành khách hàng giá trị cao — High-value customer operations |
| 11441 | 普通客户运营 — Pǔtōng kèhù yùnyíng — Vận hành khách hàng thông thường — Standard customer operations |
| 11442 | 新客户运营 — Xīn kèhù yùnyíng — Vận hành khách hàng mới — New-customer operations |
| 11443 | 老客户运营 — Lǎo kèhù yùnyíng — Vận hành khách hàng cũ — Existing-customer operations |
| 11444 | 客户激励体系 — Kèhù jīlì tǐxì — Hệ thống khuyến khích khách hàng — Customer incentive system |
| 11445 | 客户权益体系 — Kèhù quányì tǐxì — Hệ thống quyền lợi khách hàng — Customer benefits system |
| 11446 | 客户运营体系 — Kèhù yùnyíng tǐxì — Hệ thống vận hành khách hàng — Customer operations system |
| 11447 | 客户管理体系 — Kèhù guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản lý khách hàng — Customer management system |
| 11448 | 客户关系体系 — Kèhù guānxì tǐxì — Hệ thống quan hệ khách hàng — Customer relationship system |
| 11449 | 客户关系经营 — Kèhù guānxì jīngyíng — Kinh doanh dựa trên quan hệ khách hàng — Customer relationship management |
| 11450 | 客户关系增强 — Kèhù guānxì zēngqiáng — Tăng cường quan hệ khách hàng — Customer relationship enhancement |
| 11451 | 客户关系深化 — Kèhù guānxì shēnhuà — Làm sâu sắc quan hệ khách hàng — Customer relationship deepening |
| 11452 | 客户关系稳定 — Kèhù guānxì wěndìng — Ổn định quan hệ khách hàng — Customer relationship stabilization |
| 11453 | 客户粘性 — Kèhù zhānxìng — Độ gắn bó của khách hàng — Customer stickiness |
| 11454 | 用户粘性 — Yònghù zhānxìng — Độ gắn bó của người dùng — User stickiness |
| 11455 | 客户参与度 — Kèhù cānyùdù — Mức độ tham gia của khách hàng — Customer engagement |
| 11456 | 用户参与度 — Yònghù cānyùdù — Mức độ tham gia của người dùng — User engagement |
| 11457 | 客户互动率 — Kèhù hùdònglǜ — Tỷ lệ tương tác khách hàng — Customer interaction rate |
| 11458 | 用户互动率 — Yònghù hùdònglǜ — Tỷ lệ tương tác người dùng — User interaction rate |
| 11459 | 客户响应率 — Kèhù xiǎngyìnglǜ — Tỷ lệ phản hồi khách hàng — Customer response rate |
| 11460 | 用户响应率 — Yònghù xiǎngyìnglǜ — Tỷ lệ phản hồi người dùng — User response rate |
| 11461 | 客户打开率 — Kèhù dǎkāilǜ — Tỷ lệ khách mở nội dung — Customer open rate |
| 11462 | 消息打开率 — Xiāoxi dǎkāilǜ — Tỷ lệ mở thông báo — Message open rate |
| 11463 | 消息点击率 — Xiāoxi diǎnjīlǜ — Tỷ lệ nhấp thông báo — Message click rate |
| 11464 | 电话营销 — Diànhuà yíngxiāo — Marketing qua điện thoại — Telemarketing |
| 11465 | 社交营销 — Shèjiāo yíngxiāo — Marketing mạng xã hội — Social media marketing |
| 11466 | 社区营销 — Shèqū yíngxiāo — Marketing cộng đồng — Community marketing |
| 11467 | 社群销售 — Shèqún xiāoshòu — Bán hàng qua cộng đồng — Community sales |
| 11468 | 社群成交 — Shèqún chéngjiāo — Chốt đơn trong cộng đồng — Community conversion |
| 11469 | 社群转化 — Shèqún zhuǎnhuà — Chuyển đổi trong cộng đồng — Community conversion |
| 11470 | 社群裂变 — Shèqún lièbiàn — Lan truyền trong cộng đồng — Community viral growth |
| 11471 | 微信群营销 — Wēixìn qún yíngxiāo — Marketing nhóm WeChat — WeChat group marketing |
| 11472 | 私域社群 — Sīyù shèqún — Cộng đồng khách hàng riêng — Private-domain community |
| 11473 | 社群成员 — Shèqún chéngyuán — Thành viên cộng đồng — Community member |
| 11474 | 社群活跃度 — Shèqún huóyuèdù — Mức độ hoạt động cộng đồng — Community activity |
| 11475 | 社群留存率 — Shèqún liúcúnlǜ — Tỷ lệ giữ chân cộng đồng — Community retention rate |
| 11476 | 社群转化率 — Shèqún zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi cộng đồng — Community conversion rate |
| 11477 | 社群成交额 — Shèqún chéngjiāo’é — Giá trị giao dịch trong cộng đồng — Community transaction value |
| 11478 | 社群订单 — Shèqún dìngdān — Đơn hàng từ cộng đồng — Community order |
| 11479 | 社群优惠 — Shèqún yōuhuì — Ưu đãi dành cho cộng đồng — Community offer |
| 11480 | 社群专属活动 — Shèqún zhuānshǔ huódòng — Sự kiện riêng cho cộng đồng — Exclusive community campaign |
| 11481 | 内容分发 — Nèiróng fēnfā — Phân phối nội dung — Content distribution |
| 11482 | 内容生产 — Nèiróng shēngchǎn — Sản xuất nội dung — Content production |
| 11483 | 内容策划 — Nèiróng cèhuà — Lập kế hoạch nội dung — Content planning |
| 11484 | 内容选题 — Nèiróng xuǎntí — Lựa chọn chủ đề nội dung — Content topic selection |
| 11485 | 内容矩阵 — Nèiróng jǔzhèn — Ma trận nội dung — Content matrix |
| 11486 | 内容渠道 — Nèiróng qúdào — Kênh nội dung — Content channel |
| 11487 | 内容转化 — Nèiróng zhuǎnhuà — Chuyển đổi từ nội dung — Content conversion |
| 11488 | 内容种草率 — Nèiróng zhòngcǎo lǜ — Tỷ lệ nội dung tạo nhu cầu — Content seeding rate |
| 11489 | 内容互动 — Nèiróng hùdòng — Tương tác nội dung — Content engagement |
| 11490 | 内容收藏 — Nèiróng shōucáng — Lượt lưu nội dung — Content saves |
| 11491 | 内容分享 — Nèiróng fēnxiǎng — Chia sẻ nội dung — Content sharing |
| 11492 | 内容评论 — Nèiróng pínglùn — Bình luận nội dung — Content comments |
| 11493 | 内容点赞 — Nèiróng diǎnzàn — Lượt thích nội dung — Content likes |
| 11494 | 内容完播率 — Nèiróng wánbōlǜ — Tỷ lệ xem hết nội dung — Completion rate |
| 11495 | 视频完播率 — Shìpín wánbōlǜ — Tỷ lệ xem hết video — Video completion rate |
| 11496 | 直播观看人数 — Zhíbō guānkàn rénshù — Số người xem livestream — Livestream viewers |
| 11497 | 直播观看时长 — Zhíbō guānkàn shícháng — Thời lượng xem livestream — Livestream watch time |
| 11498 | 直播间人气 — Zhíbōjiān rénqì — Mức độ thu hút phòng livestream — Livestream room popularity |
| 11499 | 直播间成交额 — Zhíbōjiān chéngjiāo’é — Giá trị giao dịch phòng livestream — Livestream sales value |
| 11500 | 直播间客单价 — Zhíbōjiān kèdānjià — Giá trị đơn hàng bình quân livestream — Livestream average order value |
| 11501 | 直播带货主播 — Zhíbō dài huò zhǔbō — Người dẫn livestream bán hàng — Livestream commerce host |
| 11502 | 主播 — Zhǔbō — Người dẫn livestream — Livestream host |
| 11503 | 主播佣金 — Zhǔbō yòngjīn — Hoa hồng người dẫn livestream — Streamer commission |
| 11504 | 直播佣金 — Zhíbō yòngjīn — Hoa hồng livestream — Livestream commission |
| 11505 | 坑位费 — Kēngwèi fèi — Phí vị trí quảng bá trong livestream — Livestream placement fee |
| 11506 | 直播投流 — Zhíbō tóuliú — Đầu tư quảng cáo để kéo traffic livestream — Livestream traffic buying |
| 11507 | 直播投放 — Zhíbō tóufàng — Triển khai quảng bá livestream — Livestream advertising |
| 11508 | 直播预告 — Zhíbō yùgào — Thông báo trước livestream — Livestream preview |
| 11509 | 直播排期 — Zhíbō páiqī — Lịch livestream — Livestream schedule |
| 11510 | 直播脚本 — Zhíbō jiǎoběn — Kịch bản livestream — Livestream script |
| 11511 | 直播话术 — Zhíbō huàshù — Lời thoại livestream — Livestream sales script |
| 11512 | 直播间互动 — Zhíbōjiān hùdòng — Tương tác trong phòng livestream — Livestream room interaction |
| 11513 | 直播间福利 — Zhíbōjiān fúlì — Ưu đãi trong livestream — Livestream benefits |
| 11514 | 直播间优惠券 — Zhíbōjiān yōuhuì quàn — Phiếu giảm giá livestream — Livestream coupon |
| 11515 | 限时秒杀 — Xiànshí miǎoshā — Flash sale giới hạn thời gian — Limited-time flash sale |
| 11516 | 秒杀价 — Miǎoshā jià — Giá flash sale — Flash sale price |
| 11517 | 秒杀库存 — Miǎoshā kùcún — Tồn kho dành cho flash sale — Flash sale inventory |
| 11518 | 秒杀活动 — Miǎoshā huódòng — Chương trình flash sale — Flash sale campaign |
| 11519 | 限时折扣 — Xiànshí zhékòu — Giảm giá trong thời gian giới hạn — Limited-time discount |
| 11520 | 限量优惠 — Xiànliàng yōuhuì — Ưu đãi số lượng giới hạn — Limited-quantity offer |
| 11521 | 限量发售 — Xiànliàng fāshòu — Mở bán số lượng giới hạn — Limited release |
| 11522 | 限量商品 — Xiànliàng shāngpǐn — Hàng hóa số lượng giới hạn — Limited-edition product |
| 11523 | 限时抢购 — Xiànshí qiǎnggòu — Mua nhanh trong thời gian giới hạn — Limited-time shopping |
| 11524 | 抢购 — Qiǎnggòu — Mua nhanh/giành mua — Rush purchase |
| 11525 | 抢购活动 — Qiǎnggòu huódòng — Chương trình mua nhanh — Flash shopping event |
| 11526 | 预售 — Yùshòu — Mở bán trước — Pre-sale |
| 11527 | 预售商品 — Yùshòu shāngpǐn — Hàng mở bán trước — Pre-sale product |
| 11528 | 预售定金 — Yùshòu dìngjīn — Tiền đặt cọc mua trước — Pre-sale deposit |
| 11529 | 预售尾款 — Yùshòu wěikuǎn — Khoản thanh toán cuối của đơn pre-sale — Pre-sale final payment |
| 11530 | 预售周期 — Yùshòu zhōuqī — Chu kỳ mở bán trước — Pre-sale cycle |
| 11531 | 预售发货 — Yùshòu fāhuò — Giao hàng đơn pre-sale — Pre-sale shipment |
| 11532 | 预约购买 — Yùyuē gòumǎi — Đăng ký mua trước — Reservation purchase |
| 11533 | 预约抢购 — Yùyuē qiǎnggòu — Đăng ký để mua nhanh — Reserved rush purchase |
| 11534 | 预约人数 — Yùyuē rénshù — Số người đăng ký trước — Reservation count |
| 11535 | 预约转化率 — Yùyuē zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ đăng ký — Reservation conversion rate |
| 11536 | 新品首发 — Xīnpǐn shǒufā — Ra mắt sản phẩm mới lần đầu — New product debut |
| 11537 | 新品首发价 — Xīnpǐn shǒufā jià — Giá ra mắt sản phẩm mới — New product launch price |
| 11538 | 新品试销 — Xīnpǐn shìxiāo — Bán thử sản phẩm mới — New product trial sales |
| 11539 | 新品市场反馈 — Xīnpǐn shìchǎng fǎnkuì — Phản hồi thị trường về sản phẩm mới — New product market feedback |
| 11540 | 新品接受度 — Xīnpǐn jiēshòudù — Mức độ đón nhận sản phẩm mới — New product acceptance |
| 11541 | 新品渗透率 — Xīnpǐn shèntòulǜ — Tỷ lệ thâm nhập của sản phẩm mới — New product penetration rate |
| 11542 | 新品动销率 — Xīnpǐn dòngxiāolǜ — Tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm mới — New product sell-through rate |
| 11543 | 新品贡献率 — Xīnpǐn gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của sản phẩm mới — New product contribution rate |
| 11544 | 新品成功率 — Xīnpǐn chénggōnglǜ — Tỷ lệ thành công sản phẩm mới — New product success rate |
| 11545 | 新品淘汰率 — Xīnpǐn táotàilǜ — Tỷ lệ loại bỏ sản phẩm mới — New product elimination rate |
| 11546 | 产品试销期 — Chǎnpǐn shìxiāo qī — Giai đoạn bán thử sản phẩm — Product trial-sales period |
| 11547 | 产品导入 — Chǎnpǐn dǎorù — Đưa sản phẩm vào thị trường — Product introduction |
| 11548 | 产品导入策略 — Chǎnpǐn dǎorù cèlüè — Chiến lược đưa sản phẩm vào thị trường — Product introduction strategy |
| 11549 | 产品上市节奏 — Chǎnpǐn shàngshì jiézòu — Nhịp độ đưa sản phẩm ra thị trường — Product launch cadence |
| 11550 | 产品退市 — Chǎnpǐn tuìshì — Rút sản phẩm khỏi thị trường — Product delisting |
| 11551 | 退市通知 — Tuìshì tōngzhī — Thông báo rút khỏi thị trường — Delisting notice |
| 11552 | 退市处理 — Tuìshì chǔlǐ — Xử lý sản phẩm rút khỏi thị trường — Delisting handling |
| 11553 | 库存消化方案 — Kùcún xiāohuà fāng’àn — Phương án tiêu thụ tồn kho — Inventory liquidation plan |
| 11554 | 商品淘汰 — Shāngpǐn táotài — Loại bỏ hàng hóa — Product elimination |
| 11555 | 商品下架 — Shāngpǐn xiàjià — Gỡ sản phẩm khỏi kệ/khỏi bán — Product delisting |
| 11556 | 商品停售 — Shāngpǐn tíngshòu — Ngừng bán sản phẩm — Product sales suspension |
| 11557 | 商品停产 — Shāngpǐn tíngchǎn — Ngừng sản xuất sản phẩm — Product discontinuation |
| 11558 | 产品替换 — Chǎnpǐn tìhuàn — Thay thế sản phẩm — Product replacement |
| 11559 | 新品替代 — Xīnpǐn tìdài — Sản phẩm mới thay thế sản phẩm cũ — New product substitution |
| 11560 | 升级换代 — Shēngjí huàndài — Nâng cấp thay thế thế hệ sản phẩm — Product generation upgrade |
| 11561 | 产品迭代周期 — Chǎnpǐn diédài zhōuqī — Chu kỳ nâng cấp sản phẩm — Product iteration cycle |
| 11562 | 产品迭代速度 — Chǎnpǐn diédài sùdù — Tốc độ cải tiến sản phẩm — Product iteration speed |
| 11563 | 产品版本 — Chǎnpǐn bǎnběn — Phiên bản sản phẩm — Product version |
| 11564 | 产品版本管理 — Chǎnpǐn bǎnběn guǎnlǐ — Quản lý phiên bản sản phẩm — Product version management |
| 11565 | 基础版本 — Jīchǔ bǎnběn — Phiên bản cơ bản — Basic version |
| 11566 | 专业版本 — Zhuānyè bǎnběn — Phiên bản chuyên nghiệp — Professional version |
| 11567 | 旗舰版本 — Qíjiàn bǎnběn — Phiên bản flagship — Flagship version |
| 11568 | 标准版 — Biāozhǔn bǎn — Bản tiêu chuẩn — Standard version |
| 11569 | 高级版 — Gāojí bǎn — Bản cao cấp — Premium version |
| 11570 | 企业版 — Qǐyè bǎn — Phiên bản doanh nghiệp — Enterprise edition |
| 11571 | 套餐版本 — Tàocān bǎnběn — Phiên bản theo gói — Package version |
| 11572 | 产品套餐 — Chǎnpǐn tàocān — Gói sản phẩm — Product package |
| 11573 | 服务套餐 — Fúwù tàocān — Gói dịch vụ — Service package |
| 11574 | 组合套餐 — Zǔhé tàocān — Gói kết hợp — Combination package |
| 11575 | 基础套餐 — Jīchǔ tàocān — Gói cơ bản — Basic package |
| 11576 | 企业套餐 — Qǐyè tàocān — Gói doanh nghiệp — Enterprise package |
| 11577 | 月度套餐 — Yuèdù tàocān — Gói theo tháng — Monthly package |
| 11578 | 季度套餐 — Jìdù tàocān — Gói theo quý — Quarterly package |
| 11579 | 年度套餐 — Niándù tàocān — Gói theo năm — Annual package |
| 11580 | 套餐有效期 — Tàocān yǒuxiào qī — Thời hạn gói — Package validity period |
| 11581 | 套餐续费 — Tàocān xùfèi — Gia hạn gói — Package renewal |
| 11582 | 套餐升级 — Tàocān shēngjí — Nâng cấp gói — Package upgrade |
| 11583 | 套餐降级 — Tàocān jiàngjí — Hạ cấp gói — Package downgrade |
| 11584 | 套餐转换 — Tàocān zhuǎnhuàn — Chuyển đổi gói — Package switching |
| 11585 | 套餐赠送 — Tàocān zèngsòng — Tặng kèm trong gói — Package gifting |
| 11586 | 套餐权益 — Tàocān quányì — Quyền lợi gói — Package benefits |
| 11587 | 服务期限 — Fúwù qīxiàn — Thời hạn dịch vụ — Service term |
| 11588 | 服务续期 — Fúwù xùqī — Gia hạn dịch vụ — Service renewal |
| 11589 | 服务降级 — Fúwù jiàngjí — Hạ cấp dịch vụ — Service downgrade |
| 11590 | 服务暂停 — Fúwù zàntíng — Tạm dừng dịch vụ — Service suspension |
| 11591 | 服务恢复 — Fúwù huīfù — Khôi phục dịch vụ — Service restoration |
| 11592 | 服务终止 — Fúwù zhōngzhǐ — Chấm dứt dịch vụ — Service termination |
| 11593 | 服务范围 — Fúwù fànwéi — Phạm vi dịch vụ — Service scope |
| 11594 | 服务内容 — Fúwù nèiróng — Nội dung dịch vụ — Service content |
| 11595 | 服务等级协议 — Fúwù děngjí xiéyì — Thỏa thuận mức dịch vụ — Service level agreement |
| 11596 | 服务响应时间 — Fúwù xiǎngyìng shíjiān — Thời gian phản hồi dịch vụ — Service response time |
| 11597 | 服务处理时效 — Fúwù chǔlǐ shíxiào — Thời gian xử lý dịch vụ — Service handling time |
| 11598 | 服务完成率 — Fúwù wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành dịch vụ — Service completion rate |
| 11599 | 服务及时率 — Fúwù jíshílǜ — Tỷ lệ dịch vụ đúng hạn — Service timeliness rate |
| 11600 | 服务投诉 — Fúwù tóusù — Khiếu nại về dịch vụ — Service complaint |
| 11601 | 服务故障 — Fúwù gùzhàng — Sự cố dịch vụ — Service failure |
| 11602 | 服务中断 — Fúwù zhōngduàn — Gián đoạn dịch vụ — Service interruption |
| 11603 | 服务恢复时间 — Fúwù huīfù shíjiān — Thời gian khôi phục dịch vụ — Service restoration time |
| 11604 | 服务补偿 — Fúwù bǔcháng — Bồi thường dịch vụ — Service compensation |
| 11605 | 服务升级通道 — Fúwù shēngjí tōngdào — Kênh chuyển cấp dịch vụ — Service escalation channel |
| 11606 | 客户升级通道 — Kèhù shēngjí tōngdào — Kênh chuyển cấp xử lý khách hàng — Customer escalation channel |
| 11607 | 高级客服 — Gāojí kèfú — Nhân viên chăm sóc khách hàng cấp cao — Senior customer service |
| 11608 | 专属客服 — Zhuānshǔ kèfú — Nhân viên chăm sóc khách hàng riêng — Dedicated customer service |
| 11609 | VIP客服 — VIP kèfú — Chăm sóc khách hàng VIP — VIP customer service |
| 11610 | 一对一客服 — Yī duì yī kèfú — Chăm sóc khách hàng một-một — One-to-one customer service |
| 11611 | 客户经理制 — Kèhù jīnglǐ zhì — Chế độ quản lý khách hàng theo quản lý riêng — Account manager system |
| 11612 | 客户顾问 — Kèhù gùwèn — Tư vấn khách hàng — Customer consultant |
| 11613 | 产品顾问 — Chǎnpǐn gùwèn — Tư vấn sản phẩm — Product consultant |
| 11614 | 商务顾问 — Shāngwù gùwèn — Tư vấn thương mại — Business consultant |
| 11615 | 采购顾问 — Cǎigòu gùwèn — Tư vấn mua hàng — Procurement consultant |
| 11616 | 专业顾问 — Zhuānyè gùwèn — Tư vấn chuyên môn — Professional consultant |
| 11617 | 售前测试 — Shòuqián cèshì — Kiểm thử trước bán hàng — Pre-sales testing |
| 11618 | 售前培训 — Shòuqián péixùn — Đào tạo trước bán hàng — Pre-sales training |
| 11619 | 售中服务 — Shòuzhōng fúwù — Dịch vụ trong quá trình bán hàng — Sales-stage service |
| 11620 | 售中支持 — Shòuzhōng zhīchí — Hỗ trợ trong quá trình bán hàng — Sales-stage support |
| 11621 | 售后保障 — Shòuhòu bǎozhàng — Đảm bảo sau bán hàng — After-sales assurance |
| 11622 | 保修服务 — Bǎoxiū fúwù — Dịch vụ bảo hành — Warranty service |
| 11623 | 保修期 — Bǎoxiū qī — Thời hạn bảo hành — Warranty period |
| 11624 | 保修范围 — Bǎoxiū fànwéi — Phạm vi bảo hành — Warranty scope |
| 11625 | 保修条件 — Bǎoxiū tiáojiàn — Điều kiện bảo hành — Warranty conditions |
| 11626 | 延保服务 — Yánbǎo fúwù — Dịch vụ gia hạn bảo hành — Extended warranty service |
| 11627 | 保修申请 — Bǎoxiū shēnqǐng — Yêu cầu bảo hành — Warranty claim |
| 11628 | 保修审核 — Bǎoxiū shěnhé — Xét duyệt bảo hành — Warranty review |
| 11629 | 保修维修 — Bǎoxiū wéixiū — Sửa chữa theo bảo hành — Warranty repair |
| 11630 | 维修周期 — Wéixiū zhōuqī — Chu kỳ sửa chữa — Repair turnaround time |
| 11631 | 维修时效 — Wéixiū shíxiào — Thời gian xử lý sửa chữa — Repair timeliness |
| 11632 | 维修网点 — Wéixiū wǎngdiǎn — Điểm sửa chữa — Repair service point |
| 11633 | 售后网点 — Shòuhòu wǎngdiǎn — Điểm dịch vụ sau bán hàng — After-sales service center |
| 11634 | 服务网点 — Fúwù wǎngdiǎn — Điểm dịch vụ — Service location |
| 11635 | 全国联保 — Quánguó liánbǎo — Bảo hành liên kết toàn quốc — Nationwide joint warranty |
| 11636 | 厂家保修 — Chǎngjiā bǎoxiū — Bảo hành của nhà sản xuất — Manufacturer warranty |
| 11637 | 店铺保修 — Diànpù bǎoxiū — Bảo hành của cửa hàng — Store warranty |
| 11638 | 上门维修 — Shàngmén wéixiū — Sửa chữa tận nơi — On-site repair |
| 11639 | 上门服务 — Shàngmén fúwù — Dịch vụ tận nơi — On-site service |
| 11640 | 安装费用 — Ānzhuāng fèiyòng — Chi phí lắp đặt — Installation fee |
| 11641 | 安装完成 — Ānzhuāng wánchéng — Hoàn tất lắp đặt — Installation completed |
| 11642 | 使用指导 — Shǐyòng zhǐdǎo — Hướng dẫn sử dụng — Usage guidance |
| 11643 | 操作指导 — Cāozuò zhǐdǎo — Hướng dẫn thao tác — Operating guidance |
| 11644 | 产品培训 — Chǎnpǐn péixùn — Đào tạo sản phẩm — Product training |
| 11645 | 使用培训 — Shǐyòng péixùn — Đào tạo sử dụng — Usage training |
| 11646 | 客户培训 — Kèhù péixùn — Đào tạo khách hàng — Customer training |
| 11647 | 员工培训 — Yuángōng péixùn — Đào tạo nhân viên — Employee training |
| 11648 | 销售技能培训 — Xiāoshòu jìnéng péixùn — Đào tạo kỹ năng bán hàng — Sales skills training |
| 11649 | 谈判能力培训 — Tánpàn nénglì péixùn — Đào tạo năng lực đàm phán — Negotiation skills training |
| 11650 | 产品知识培训 — Chǎnpǐn zhīshi péixùn — Đào tạo kiến thức sản phẩm — Product knowledge training |
| 11651 | 客户服务培训 — Kèhù fúwù péixùn — Đào tạo dịch vụ khách hàng — Customer service training |
| 11652 | 导购培训 — Dǎogòu péixùn — Đào tạo nhân viên tư vấn bán hàng — Sales associate training |
| 11653 | 店长培训 — Diànzhǎng péixùn — Đào tạo quản lý cửa hàng — Store manager training |
| 11654 | 区域培训 — Qūyù péixùn — Đào tạo theo khu vực — Regional training |
| 11655 | 在线培训 — Zàixiàn péixùn — Đào tạo trực tuyến — Online training |
| 11656 | 线下培训 — Xiànxià péixùn — Đào tạo trực tiếp — Offline training |
| 11657 | 培训课程 — Péixùn kèchéng — Khóa đào tạo — Training course |
| 11658 | 培训教材 — Péixùn jiàocái — Tài liệu đào tạo — Training materials |
| 11659 | 培训考核 — Péixùn kǎohé — Kiểm tra sau đào tạo — Training assessment |
| 11660 | 培训认证 — Péixùn rènzhèng — Chứng nhận đào tạo — Training certification |
| 11661 | 岗位认证 — Gǎngwèi rènzhèng — Chứng nhận năng lực vị trí — Job certification |
| 11662 | 销售认证 — Xiāoshòu rènzhèng — Chứng nhận năng lực bán hàng — Sales certification |
| 11663 | 专业认证 — Zhuānyè rènzhèng — Chứng nhận chuyên môn — Professional certification |
| 11664 | 上岗资格 — Shànggǎng zīgé — Tư cách làm việc — Job qualification |
| 11665 | 销售资质 — Xiāoshòu zīzhì — Tư cách bán hàng — Sales qualification |
| 11666 | 经营资质 — Jīngyíng zīzhì — Tư cách kinh doanh — Business qualification |
| 11667 | 经营许可证 — Jīngyíng xǔkězhèng — Giấy phép kinh doanh — Business license |
| 11668 | 行业许可证 — Hángyè xǔkězhèng — Giấy phép ngành nghề — Industry license |
| 11669 | 商品许可证 — Shāngpǐn xǔkězhèng — Giấy phép sản phẩm — Product license |
| 11670 | 产品认证证书 — Chǎnpǐn rènzhèng zhèngshū — Chứng nhận sản phẩm — Product certification certificate |
| 11671 | 质量认证证书 — Zhìliàng rènzhèng zhèngshū — Chứng nhận chất lượng — Quality certification certificate |
| 11672 | 合规认证 — Héguī rènzhèng — Chứng nhận tuân thủ — Compliance certification |
| 11673 | 合规审核 — Héguī shěnhé — Kiểm tra tuân thủ — Compliance review |
| 11674 | 经营合规 — Jīngyíng héguī — Tuân thủ kinh doanh — Business compliance |
| 11675 | 销售合规 — Xiāoshòu héguī — Tuân thủ bán hàng — Sales compliance |
| 11676 | 营销合规 — Yíngxiāo héguī — Tuân thủ marketing — Marketing compliance |
| 11677 | 价格合规 — Jiàgé héguī — Tuân thủ quy định giá — Pricing compliance |
| 11678 | 广告合规 — Guǎnggào héguī — Tuân thủ quảng cáo — Advertising compliance |
| 11679 | 促销合规 — Cùxiāo héguī — Tuân thủ khuyến mãi — Promotion compliance |
| 11680 | 平台规则 — Píngtái guīzé — Quy tắc nền tảng — Platform rules |
| 11681 | 平台规范 — Píngtái guīfàn — Quy chuẩn nền tảng — Platform regulations |
| 11682 | 商家规则 — Shāngjiā guīzé — Quy tắc người bán — Merchant rules |
| 11683 | 店铺规则 — Diànpù guīzé — Quy tắc cửa hàng — Store rules |
| 11684 | 售后规则 — Shòuhòu guīzé — Quy tắc sau bán hàng — After-sales rules |
| 11685 | 退款规则 — Tuìkuǎn guīzé — Quy tắc hoàn tiền — Refund rules |
| 11686 | 退货规则 — Tuìhuò guīzé — Quy tắc trả hàng — Return rules |
| 11687 | 发货规则 — Fāhuò guīzé — Quy tắc gửi hàng — Shipping rules |
| 11688 | 物流规则 — Wùliú guīzé — Quy tắc logistics — Logistics rules |
| 11689 | 评价规则 — Píngjià guīzé — Quy tắc đánh giá — Review rules |
| 11690 | 违规处理 — Wéiguī chǔlǐ — Xử lý vi phạm — Violation handling |
| 11691 | 违规处罚 — Wéiguī chǔfá — Xử phạt vi phạm — Violation penalty |
| 11692 | 违规扣分 — Wéiguī kòufēn — Trừ điểm vi phạm — Violation point deduction |
| 11693 | 违规警告 — Wéiguī jǐnggào — Cảnh cáo vi phạm — Violation warning |
| 11694 | 违规整改 — Wéiguī zhěnggǎi — Khắc phục vi phạm — Violation rectification |
| 11695 | 账户冻结 — Zhànghù dòngjié — Đóng băng tài khoản — Account freeze |
| 11696 | 店铺冻结 — Diànpù dòngjié — Đóng băng cửa hàng — Store freeze |
| 11697 | 商品屏蔽 — Shāngpǐn píngbì — Ẩn/chặn sản phẩm — Product suppression |
| 11698 | 商品违规 — Shāngpǐn wéiguī — Sản phẩm vi phạm — Product violation |
| 11699 | 刷单 — Shuādān — Tạo đơn hàng giả — Fake order manipulation |
| 11700 | 刷量 — Shuāliàng — Gian lận tăng số liệu — Traffic/sales manipulation |
| 11701 | 恶意退款 — Èyì tuìkuǎn — Hoàn tiền ác ý — Malicious refund |
| 11702 | 恶意下单 — Èyì xiàdān — Đặt hàng ác ý — Malicious ordering |
| 11703 | 恶意差评 — Èyì chàpíng — Đánh giá xấu ác ý — Malicious negative review |
| 11704 | 虚假折扣 — Xūjiǎ zhékòu — Giảm giá giả — Fake discount |
| 11705 | 虚假原价 — Xūjiǎ yuánjià — Giá gốc giả — Fake original price |
| 11706 | 虚假促销 — Xūjiǎ cùxiāo — Khuyến mãi giả — Fake promotion |
| 11707 | 虚假库存 — Xūjiǎ kùcún — Tồn kho giả — Fake inventory |
| 11708 | 虚假发货 — Xūjiǎ fāhuò — Giao hàng giả — Fake shipment |
| 11709 | 延迟发货 — Yánchí fāhuò — Gửi hàng chậm — Delayed shipment |
| 11710 | 强制搭售 — Qiángzhì dāshòu — Ép mua kèm — Forced bundling |
| 11711 | 捆绑销售限制 — Kǔnbǎng xiāoshòu xiànzhì — Hạn chế bán kèm bắt buộc — Bundling restriction |
| 11712 | 商业诋毁 — Shāngyè dǐhuǐ — Bôi nhọ thương mại — Commercial disparagement |
| 11713 | 商业诽谤 — Shāngyè fěibàng — Phỉ báng thương mại — Commercial defamation |
| 11714 | 侵犯商标权 — Qīnfàn shāngbiāoquán — Xâm phạm quyền nhãn hiệu — Trademark infringement |
| 11715 | 侵犯专利权 — Qīnfàn zhuānlìquán — Xâm phạm quyền sáng chế — Patent infringement |
| 11716 | 侵犯著作权 — Qīnfàn zhùzuòquán — Xâm phạm bản quyền — Copyright infringement |
| 11717 | 知识产权保护 — Zhīshì chǎnquán bǎohù — Bảo hộ sở hữu trí tuệ — Intellectual property protection |
| 11718 | 商业秘密保护 — Shāngyè mìmì bǎohù — Bảo vệ bí mật thương mại — Trade secret protection |
| 11719 | 侵权投诉 — Qīnquán tóusù — Khiếu nại xâm phạm quyền — Infringement complaint |
| 11720 | 侵权处理 — Qīnquán chǔlǐ — Xử lý xâm phạm quyền — Infringement handling |
| 11721 | 品牌侵权 — Pǐnpái qīnquán — Xâm phạm thương hiệu — Brand infringement |
| 11722 | 商品侵权 — Shāngpǐn qīnquán — Xâm phạm quyền đối với sản phẩm — Product infringement |
| 11723 | 仿冒商品 — Fǎngmào shāngpǐn — Hàng giả mạo — Counterfeit goods |
| 11724 | 假冒品牌 — Jiǎmào pǐnpái — Giả mạo thương hiệu — Counterfeit brand |
| 11725 | 山寨产品 — Shānzhài chǎnpǐn — Sản phẩm nhái — Knockoff product |
| 11726 | 授权证明 — Shòuquán zhèngmíng — Chứng minh được ủy quyền — Authorization proof |
| 11727 | 授权链路 — Shòuquán liànlù — Chuỗi ủy quyền — Authorization chain |
| 11728 | 进货凭证 — Jìnhuò píngzhèng — Chứng từ nhập hàng — Purchase receipt |
| 11729 | 采购凭证 — Cǎigòu píngzhèng — Chứng từ mua hàng — Procurement document |
| 11730 | 销售凭证 — Xiāoshòu píngzhèng — Chứng từ bán hàng — Sales document |
| 11731 | 付款凭据 — Fùkuǎn píngjù — Bằng chứng thanh toán — Proof of payment |
| 11732 | 收货凭证 — Shōuhuò píngzhèng — Chứng từ nhận hàng — Proof of receipt |
| 11733 | 签收凭证 — Qiānshōu píngzhèng — Chứng từ ký nhận — Proof of delivery |
| 11734 | 电子凭证 — Diànzǐ píngzhèng — Chứng từ điện tử — Electronic document |
| 11735 | 业务凭证 — Yèwù píngzhèng — Chứng từ nghiệp vụ — Business voucher |
| 11736 | 凭证审核 — Píngzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ — Document verification |
| 11737 | 凭证归档 — Píngzhèng guīdàng — Lưu trữ chứng từ — Voucher archiving |
| 11738 | 订单单据 — Dìngdān dānjù — Chứng từ đơn hàng — Order documents |
| 11739 | 采购单据 — Cǎigòu dānjù — Chứng từ mua hàng — Procurement documents |
| 11740 | 销售单据 — Xiāoshòu dānjù — Chứng từ bán hàng — Sales documents |
| 11741 | 出货单据 — Chūhuò dānjù — Chứng từ xuất hàng — Shipping documents |
| 11742 | 收货单据 — Shōuhuò dānjù — Chứng từ nhận hàng — Receiving documents |
| 11743 | 退货单据 — Tuìhuò dānjù — Chứng từ trả hàng — Return documents |
| 11744 | 换货单据 — Huànhuò dānjù — Chứng từ đổi hàng — Exchange documents |
| 11745 | 调拨单据 — Diàobō dānjù — Chứng từ điều chuyển — Transfer documents |
| 11746 | 采购订单号 — Cǎigòu dìngdānhào — Số đơn đặt hàng mua — Purchase order number |
| 11747 | 销售订单号 — Xiāoshòu dìngdānhào — Số đơn bán hàng — Sales order number |
| 11748 | 采购合同号 — Cǎigòu hétóng hào — Số hợp đồng mua hàng — Procurement contract number |
| 11749 | 销售合同号 — Xiāoshòu hétóng hào — Số hợp đồng bán hàng — Sales contract number |
| 11750 | 订单来源 — Dìngdān láiyuán — Nguồn đơn hàng — Order source |
| 11751 | 订单类型 — Dìngdān lèixíng — Loại đơn hàng — Order type |
| 11752 | 订单渠道 — Dìngdān qúdào — Kênh tạo đơn hàng — Order channel |
| 11753 | 订单来源渠道 — Dìngdān láiyuán qúdào — Kênh nguồn của đơn hàng — Order acquisition channel |
| 11754 | 订单创建 — Dìngdān chuàngjiàn — Tạo đơn hàng — Order creation |
| 11755 | 订单修改记录 — Dìngdān xiūgǎi jìlù — Lịch sử sửa đổi đơn hàng — Order modification history |
| 11756 | 订单操作记录 — Dìngdān cāozuò jìlù — Nhật ký thao tác đơn hàng — Order operation log |
| 11757 | 订单备注信息 — Dìngdān bèizhù xìnxī — Thông tin ghi chú đơn hàng — Order notes |
| 11758 | 订单来源分析 — Dìngdān láiyuán fēnxī — Phân tích nguồn đơn hàng — Order source analysis |
| 11759 | 订单结构 — Dìngdān jiégòu — Cơ cấu đơn hàng — Order mix |
| 11760 | 订单密度 — Dìngdān mìdù — Mật độ đơn hàng — Order density |
| 11761 | 订单峰值 — Dìngdān fēngzhí — Đỉnh số lượng đơn hàng — Order peak |
| 11762 | 订单波动 — Dìngdān bōdòng — Biến động đơn hàng — Order fluctuation |
| 11763 | 订单下降 — Dìngdān xiàjiàng — Giảm số lượng đơn hàng — Order decline |
| 11764 | 订单取消原因 — Dìngdān qǔxiāo yuányīn — Nguyên nhân hủy đơn — Order cancellation reason |
| 11765 | 订单拒付 — Dìngdān jùfù — Từ chối thanh toán đơn hàng — Order payment refusal |
| 11766 | 订单异常原因 — Dìngdān yìcháng yuányīn — Nguyên nhân bất thường đơn hàng — Order exception reason |
| 11767 | 订单异常处理 — Dìngdān yìcháng chǔlǐ — Xử lý bất thường đơn hàng — Order exception handling |
| 11768 | 订单人工审核 — Dìngdān réngōng shěnhé — Duyệt đơn thủ công — Manual order review |
| 11769 | 订单自动审核 — Dìngdān zìdòng shěnhé — Duyệt đơn tự động — Automated order review |
| 11770 | 订单风险识别 — Dìngdān fēngxiǎn shíbié — Nhận diện rủi ro đơn hàng — Order risk identification |
| 11771 | 订单风控规则 — Dìngdān fēngkòng guīzé — Quy tắc kiểm soát rủi ro đơn hàng — Order risk-control rules |
| 11772 | 高风险订单 — Gāo fēngxiǎn dìngdān — Đơn hàng rủi ro cao — High-risk order |
| 11773 | 异常订单 — Yìcháng dìngdān — Đơn hàng bất thường — Exception order |
| 11774 | 大额订单 — Dà’é dìngdān — Đơn hàng giá trị lớn — Large-value order |
| 11775 | 小额订单 — Xiǎo’é dìngdān — Đơn hàng giá trị nhỏ — Small-value order |
| 11776 | 高频订单 — Gāopín dìngdān — Đơn hàng tần suất cao — High-frequency order |
| 11777 | 低频订单 — Dīpín dìngdān — Đơn hàng tần suất thấp — Low-frequency order |
| 11778 | 散单 — Sàndān — Đơn lẻ — Scattered order |
| 11779 | 零散订单 — Língsǎn dìngdān — Đơn hàng nhỏ lẻ — Small-volume orders |
| 11780 | 团购订单 — Tuángòu dìngdān — Đơn mua theo nhóm — Group-buying order |
| 11781 | 企业订单 — Qǐyè dìngdān — Đơn hàng doanh nghiệp — Corporate order |
| 11782 | 个人订单 — Gèrén dìngdān — Đơn hàng cá nhân — Individual order |
| 11783 | 批发订单 — Pīfā dìngdān — Đơn bán buôn — Wholesale order |
| 11784 | 零售订单 — Língshòu dìngdān — Đơn bán lẻ — Retail order |
| 11785 | 国内订单 — Guónèi dìngdān — Đơn hàng nội địa — Domestic order |
| 11786 | 海外订单 — Hǎiwài dìngdān — Đơn hàng nước ngoài — Overseas order |
| 11787 | 渠道订单 — Qúdào dìngdān — Đơn hàng từ kênh phân phối — Channel order |
| 11788 | 门店订单 — Méndiàn dìngdān — Đơn hàng cửa hàng — Store order |
| 11789 | 线上订单 — Xiànshàng dìngdān — Đơn hàng trực tuyến — Online order |
| 11790 | 线下订单 — Xiànxià dìngdān — Đơn hàng ngoại tuyến — Offline order |
| 11791 | 自提订单 — Zìtí dìngdān — Đơn tự nhận — Pickup order |
| 11792 | 即时订单 — Jíshí dìngdān — Đơn hàng tức thời — Instant order |
| 11793 | 预约订单 — Yùyuē dìngdān — Đơn đặt trước — Reservation order |
| 11794 | 定制订单 — Dìngzhì dìngdān — Đơn hàng tùy chỉnh — Custom order |
| 11795 | 试销订单 — Shìxiāo dìngdān — Đơn hàng bán thử — Trial-sales order |
| 11796 | 返单订单 — Fǎndān dìngdān — Đơn đặt lại — Repeat order |
| 11797 | 补单订单 — Bǔdān dìngdān — Đơn bổ sung — Supplementary order |
| 11798 | 追加订单 — Zhuījiā dìngdān — Đơn hàng bổ sung thêm — Additional order |
| 11799 | 框架协议订单 — Kuāngjià xiéyì dìngdān — Đơn theo thỏa thuận khung — Framework agreement order |
| 11800 | 年度框架订单 — Niándù kuāngjià dìngdān — Đơn theo khung hàng năm — Annual framework order |
| 11801 | 预测订单 — Yùcè dìngdān — Đơn dự báo — Forecast order |
| 11802 | 锁定订单 — Suǒdìng dìngdān — Đơn được khóa — Locked order |
| 11803 | 确认订单 — Quèrèn dìngdān — Đơn hàng đã xác nhận — Confirmed order |
| 11804 | 有效订单 — Yǒuxiào dìngdān — Đơn hàng hợp lệ — Valid order |
| 11805 | 无效订单 — Wúxiào dìngdān — Đơn hàng không hợp lệ — Invalid order |
| 11806 | 订单金额区间 — Dìngdān jīn’é qūjiān — Khoảng giá trị đơn hàng — Order value range |
| 11807 | 订单平均金额 — Dìngdān píngjūn jīn’é — Giá trị đơn hàng trung bình — Average order value |
| 11808 | 订单最大金额 — Dìngdān zuìdà jīn’é — Giá trị đơn hàng lớn nhất — Maximum order value |
| 11809 | 订单最小金额 — Dìngdān zuìxiǎo jīn’é — Giá trị đơn hàng nhỏ nhất — Minimum order value |
| 11810 | 订单数量上限 — Dìngdān shùliàng shàngxiàn — Giới hạn số lượng đơn hàng — Order quantity limit |
| 11811 | 订单金额上限 — Dìngdān jīn’é shàngxiàn — Giới hạn giá trị đơn hàng — Order value cap |
| 11812 | 订单支付金额 — Dìngdān zhīfù jīn’é — Số tiền thanh toán đơn hàng — Order payment amount |
| 11813 | 订单优惠金额 — Dìngdān yōuhuì jīn’é — Số tiền ưu đãi đơn hàng — Order discount amount |
| 11814 | 订单运费 — Dìngdān yùnfèi — Phí vận chuyển đơn hàng — Order shipping fee |
| 11815 | 订单税费 — Dìngdān shuìfèi — Thuế phí đơn hàng — Order tax |
| 11816 | 订单总额 — Dìngdān zǒng’é — Tổng giá trị đơn hàng — Order total |
| 11817 | 订单实付 — Dìngdān shífù — Số tiền thực trả cho đơn hàng — Actual order payment |
| 11818 | 订单应付 — Dìngdān yīngfù — Số tiền phải trả của đơn hàng — Amount payable for order |
| 11819 | 订单已付 — Dìngdān yǐfù — Số tiền đã trả của đơn hàng — Amount paid for order |
| 11820 | 订单未付 — Dìngdān wèifù — Số tiền chưa trả của đơn hàng — Unpaid order amount |
| 11821 | 订单退款 — Dìngdān tuìkuǎn — Hoàn tiền đơn hàng — Order refund |
| 11822 | 订单补款 — Dìngdān bǔkuǎn — Thanh toán bổ sung cho đơn — Additional order payment |
| 11823 | 订单差价 — Dìngdān chājià — Chênh lệch giá đơn hàng — Order price difference |
| 11824 | 订单优惠券 — Dìngdān yōuhuìquàn — Phiếu giảm giá đơn hàng — Order coupon |
| 11825 | 订单红包 — Dìngdān hóngbāo — Bao lì xì/tiền ưu đãi đơn hàng — Order red envelope |
| 11826 | 订单积分抵扣 — Dìngdān jīfēn dǐkòu — Khấu trừ điểm vào đơn hàng — Order points redemption |
| 11827 | 订单赠品 — Dìngdān zèngpǐn — Quà tặng kèm đơn hàng — Order gift |
| 11828 | 订单标签 — Dìngdān biāoqiān — Nhãn đơn hàng — Order tag |
| 11829 | 订单优先级 — Dìngdān yōuxiānjí — Mức độ ưu tiên đơn hàng — Order priority |
| 11830 | 紧急订单 — Jǐnjí dìngdān — Đơn hàng khẩn cấp — Urgent order |
| 11831 | 加急订单 — Jiājí dìngdān — Đơn hàng cần xử lý gấp — Rush order |
| 11832 | 优先发货 — Yōuxiān fāhuò — Ưu tiên gửi hàng — Priority shipment |
| 11833 | 订单排程 — Dìngdān páichéng — Lập lịch xử lý đơn hàng — Order scheduling |
| 11834 | 订单调度 — Dìngdān diàodù — Điều phối đơn hàng — Order dispatch |
| 11835 | 订单分派 — Dìngdān fēnpài — Phân công đơn hàng — Order assignment |
| 11836 | 订单接单 — Dìngdān jiēdān — Tiếp nhận đơn hàng — Order acceptance |
| 11837 | 接单能力 — Jiēdān nénglì — Năng lực tiếp nhận đơn hàng — Order acceptance capacity |
| 11838 | 接单量 — Jiēdānliàng — Số lượng đơn tiếp nhận — Order intake volume |
| 11839 | 拒单 — Jùdān — Từ chối đơn hàng — Order rejection |
| 11840 | 接单率 — Jiēdānlǜ — Tỷ lệ nhận đơn — Order acceptance rate |
| 11841 | 撤销订单 — Chèxiāo dìngdān — Thu hồi/hủy đơn hàng — Revoke order |
| 11842 | 关闭订单 — Guānbì dìngdān — Đóng đơn hàng — Close order |
| 11843 | 恢复订单 — Huīfù dìngdān — Khôi phục đơn hàng — Restore order |
| 11844 | 拆分订单 — Chāifēn dìngdān — Tách đơn hàng — Split order |
| 11845 | 合并订单 — Hé bìng dìngdān — Gộp đơn hàng — Merge orders |
| 11846 | 复制订单 — Fùzhì dìngdān — Sao chép đơn hàng — Duplicate order |
| 11847 | 导入订单 — Dǎorù dìngdān — Nhập đơn hàng — Import orders |
| 11848 | 导出订单 — Dǎochū dìngdān — Xuất đơn hàng — Export orders |
| 11849 | 批量下单 — Pīliàng xiàdān — Đặt nhiều đơn cùng lúc — Bulk ordering |
| 11850 | 批量修改 — Pīliàng xiūgǎi — Chỉnh sửa hàng loạt — Bulk editing |
| 11851 | 批量发货 — Pīliàng fāhuò — Gửi hàng hàng loạt — Bulk shipping |
| 11852 | 批量退款 — Pīliàng tuìkuǎn — Hoàn tiền hàng loạt — Bulk refunds |
| 11853 | 批量导入 — Pīliàng dǎorù — Nhập dữ liệu hàng loạt — Bulk import |
| 11854 | 批量导出 — Pīliàng dǎochū — Xuất dữ liệu hàng loạt — Bulk export |
| 11855 | 批量采购 — Pīliàng cǎigòu — Mua hàng số lượng lớn — Bulk procurement |
| 11856 | 批量销售 — Pīliàng xiāoshòu — Bán hàng số lượng lớn — Bulk sales |
| 11857 | 批量处理 — Pīliàng chǔlǐ — Xử lý hàng loạt — Batch processing |
| 11858 | 自动处理 — Zìdòng chǔlǐ — Xử lý tự động — Automated processing |
| 11859 | 智能处理 — Zhìnéng chǔlǐ — Xử lý thông minh — Intelligent processing |
| 11860 | 规则引擎 — Guīzé yǐnqíng — Công cụ luật — Rules engine |
| 11861 | 自动化规则 — Zìdònghuà guīzé — Quy tắc tự động hóa — Automation rules |
| 11862 | 价格规则 — Jiàgé guīzé — Quy tắc giá — Pricing rules |
| 11863 | 库存规则 — Kùcún guīzé — Quy tắc tồn kho — Inventory rules |
| 11864 | 订单规则 — Dìngdān guīzé — Quy tắc đơn hàng — Order rules |
| 11865 | 促销规则 — Cùxiāo guīzé — Quy tắc khuyến mãi — Promotion rules |
| 11866 | 会员规则 — Huìyuán guīzé — Quy tắc thành viên — Membership rules |
| 11867 | 积分规则 — Jīfēn guīzé — Quy tắc điểm thưởng — Points rules |
| 11868 | 优惠券规则 — Yōuhuìquàn guīzé — Quy tắc phiếu giảm giá — Coupon rules |
| 11869 | 权益规则 — Quányì guīzé — Quy tắc quyền lợi — Benefits rules |
| 11870 | 风控规则 — Fēngkòng guīzé — Quy tắc kiểm soát rủi ro — Risk-control rules |
| 11871 | 反作弊规则 — Fǎnzuòbì guīzé — Quy tắc chống gian lận — Anti-fraud rules |
| 11872 | 风险策略 — Fēngxiǎn cèlüè — Chiến lược rủi ro — Risk strategy |
| 11873 | 风控策略 — Fēngkòng cèlüè — Chiến lược kiểm soát rủi ro — Risk-control strategy |
| 11874 | 风险评分 — Fēngxiǎn píngfēn — Điểm rủi ro — Risk score |
| 11875 | 风险等级 — Fēngxiǎn děngjí — Cấp độ rủi ro — Risk level |
| 11876 | 风险标签 — Fēngxiǎn biāoqiān — Nhãn rủi ro — Risk tag |
| 11877 | 风险名单 — Fēngxiǎn míngdān — Danh sách rủi ro — Risk list |
| 11878 | 黑名单 — Hēimíngdān — Danh sách đen — Blacklist |
| 11879 | 白名单 — Báimíngdān — Danh sách trắng — Whitelist |
| 11880 | 灰名单 — Huīmíngdān — Danh sách xám — Graylist |
| 11881 | 异常行为 — Yìcháng xíngwéi — Hành vi bất thường — Abnormal behavior |
| 11882 | 异常用户 — Yìcháng yònghù — Người dùng bất thường — Abnormal user |
| 11883 | 异常商家 — Yìcháng shāngjiā — Người bán bất thường — Abnormal merchant |
| 11884 | 异常交易 — Yìcháng jiāoyì — Giao dịch bất thường — Abnormal transaction |
| 11885 | 异常支付 — Yìcháng zhīfù — Thanh toán bất thường — Abnormal payment |
| 11886 | 异常登录 — Yìcháng dēnglù — Đăng nhập bất thường — Abnormal login |
| 11887 | 账户安全 — Zhànghù ānquán — An toàn tài khoản — Account security |
| 11888 | 支付安全控制 — Zhīfù ānquán kòngzhì — Kiểm soát an toàn thanh toán — Payment security control |
| 11889 | 反欺诈 — Fǎnqīzhà — Chống gian lận — Anti-fraud |
| 11890 | 反洗钱 — Fǎnxǐqián — Chống rửa tiền — Anti-money laundering |
| 11891 | 身份核验 — Shēnfèn héyàn — Xác minh danh tính — Identity verification |
| 11892 | 实名认证 — Shímíng rènzhèng — Xác thực tên thật — Real-name authentication |
| 11893 | 手机号验证 — Shǒujīhào yànzhèng — Xác thực số điện thoại — Phone number verification |
| 11894 | 企业认证 — Qǐyè rènzhèng — Xác thực doanh nghiệp — Business verification |
| 11895 | 商家认证 — Shāngjiā rènzhèng — Xác thực người bán — Merchant verification |
| 11896 | 店铺认证 — Diànpù rènzhèng — Xác thực cửa hàng — Store verification |
| 11897 | 资质认证 — Zīzhì rènzhèng — Xác thực tư cách — Qualification certification |
| 11898 | 营业执照认证 — Yíngyè zhízhào rènzhèng — Xác thực giấy phép kinh doanh — Business license verification |
| 11899 | 法人认证 — Fǎrén rènzhèng — Xác thực pháp nhân — Legal representative verification |
| 11900 | 收款认证 — Shōukuǎn rènzhèng — Xác thực tài khoản nhận tiền — Collection account verification |
| 11901 | 结算认证 — Jiésuàn rènzhèng — Xác thực thông tin quyết toán — Settlement verification |
| 11902 | 商户认证 — Shānghù rènzhèng — Xác thực thương hộ — Merchant verification |
| 11903 | 企业信息 — Qǐyè xìnxī — Thông tin doanh nghiệp — Company information |
| 11904 | 企业基本信息 — Qǐyè jīběn xìnxī — Thông tin cơ bản doanh nghiệp — Basic company information |
| 11905 | 企业规模 — Qǐyè guīmó — Quy mô doanh nghiệp — Company size |
| 11906 | 企业类型 — Qǐyè lèixíng — Loại hình doanh nghiệp — Company type |
| 11907 | 企业行业 — Qǐyè hángyè — Ngành nghề doanh nghiệp — Company industry |
| 11908 | 企业地址 — Qǐyè dìzhǐ — Địa chỉ doanh nghiệp — Company address |
| 11909 | 企业联系人 — Qǐyè liánxìrén — Người liên hệ doanh nghiệp — Company contact |
| 11910 | 企业联系方式 — Qǐyè liánxì fāngshì — Thông tin liên hệ doanh nghiệp — Company contact details |
| 11911 | 法定代表人信息 — Fǎdìng dàibiǎorén xìnxī — Thông tin người đại diện pháp luật — Legal representative information |
| 11912 | 成立日期 — Chénglì rìqī — Ngày thành lập — Establishment date |
| 11913 | 主营业务 — Zhǔyíng yèwù — Hoạt động kinh doanh chính — Main business |
| 11914 | 主营产品 — Zhǔyíng chǎnpǐn — Sản phẩm kinh doanh chủ lực — Main products |
| 11915 | 企业采购需求 — Qǐyè cǎigòu xūqiú — Nhu cầu mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement demand |
| 11916 | 企业采购预算 — Qǐyè cǎigòu yùsuàn — Ngân sách mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement budget |
| 11917 | 企业采购周期 — Qǐyè cǎigòu zhōuqī — Chu kỳ mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement cycle |
| 11918 | 企业采购流程 — Qǐyè cǎigòu liúchéng — Quy trình mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement process |
| 11919 | 企业采购决策 — Qǐyè cǎigòu juécè — Quyết định mua sắm doanh nghiệp — Corporate procurement decision |
| 11920 | 采购决策人 — Cǎigòu juécèrén — Người quyết định mua hàng — Procurement decision-maker |
| 11921 | 采购负责人 — Cǎigòu fùzérén — Người phụ trách mua hàng — Procurement manager |
| 11922 | 采购联系人 — Cǎigòu liánxìrén — Người liên hệ mua hàng — Procurement contact |
| 11923 | 使用部门 — Shǐyòng bùmén — Bộ phận sử dụng — User department |
| 11924 | 需求部门 — Xūqiú bùmén — Bộ phận có nhu cầu — Requesting department |
| 11925 | 采购部门 — Cǎigòu bùmén — Bộ phận thu mua — Procurement department |
| 11926 | 财务部门 — Cáiwù bùmén — Bộ phận tài chính — Finance department |
| 11927 | 法务部门 — Fǎwù bùmén — Bộ phận pháp chế — Legal department |
| 11928 | 业务部门 — Yèwù bùmén — Bộ phận kinh doanh/nghiệp vụ — Business department |
| 11929 | 审批部门 — Shěnpī bùmén — Bộ phận phê duyệt — Approval department |
| 11930 | 采购审批链 — Cǎigòu shěnpī liàn — Chuỗi phê duyệt mua hàng — Procurement approval chain |
| 11931 | 销售审批链 — Xiāoshòu shěnpī liàn — Chuỗi phê duyệt bán hàng — Sales approval chain |
| 11932 | 合同审批链 — Hétóng shěnpī liàn — Chuỗi phê duyệt hợp đồng — Contract approval chain |
| 11933 | 价格审批链 — Jiàgé shěnpī liàn — Chuỗi phê duyệt giá — Pricing approval chain |
| 11934 | 折扣审批 — Zhékòu shěnpī — Phê duyệt chiết khấu — Discount approval |
| 11935 | 特殊价格审批 — Tèshū jiàgé shěnpī — Phê duyệt giá đặc biệt — Special pricing approval |
| 11936 | 特价申请 — Tèjià shēnqǐng — Đề nghị giá đặc biệt — Special price request |
| 11937 | 价格例外 — Jiàgé lìwài — Ngoại lệ về giá — Pricing exception |
| 11938 | 折扣例外 — Zhékòu lìwài — Ngoại lệ về chiết khấu — Discount exception |
| 11939 | 商务例外 — Shāngwù lìwài — Ngoại lệ thương mại — Commercial exception |
| 11940 | 合同例外 — Hétóng lìwài — Ngoại lệ hợp đồng — Contract exception |
| 11941 | 审批权限 — Shěnpī quánxiàn — Quyền hạn phê duyệt — Approval authority |
| 11942 | 销售权限 — Xiāoshòu quánxiàn — Quyền hạn bán hàng — Sales authority |
| 11943 | 价格权限 — Jiàgé quánxiàn — Quyền hạn về giá — Pricing authority |
| 11944 | 折扣权限 — Zhékòu quánxiàn — Quyền hạn chiết khấu — Discount authority |
| 11945 | 客户权限 — Kèhù quánxiàn — Quyền hạn quản lý khách hàng — Customer management authority |
| 11946 | 渠道权限 — Qúdào quánxiàn — Quyền hạn quản lý kênh — Channel authority |
| 11947 | 区域权限 — Qūyù quánxiàn — Quyền hạn khu vực — Territory authority |
| 11948 | 系统权限 — Xìtǒng quánxiàn — Quyền hạn hệ thống — System permissions |
| 11949 | 操作权限 — Cāozuò quánxiàn — Quyền thao tác — Operation permissions |
| 11950 | 数据权限 — Shùjù quánxiàn — Quyền truy cập dữ liệu — Data permissions |
| 11951 | 查看权限 — Chákàn quánxiàn — Quyền xem — View permission |
| 11952 | 编辑权限 — Biānjí quánxiàn — Quyền chỉnh sửa — Edit permission |
| 11953 | 导出权限 — Dǎochū quánxiàn — Quyền xuất dữ liệu — Export permission |
| 11954 | 审核权限 — Shěnhé quánxiàn — Quyền kiểm duyệt — Review permission |
| 11955 | 审批权限矩阵 — Shěnpī quánxiàn jǔzhèn — Ma trận quyền phê duyệt — Approval authority matrix |
| 11956 | 岗位权限 — Gǎngwèi quánxiàn — Quyền theo vị trí — Role permissions |
| 11957 | 角色权限 — Juésè quánxiàn — Quyền theo vai trò — Role permissions |
| 11958 | 权限分配 — Quánxiàn fēnpèi — Phân bổ quyền — Permission assignment |
| 11959 | 权限控制 — Quánxiàn kòngzhì — Kiểm soát quyền — Permission control |
| 11960 | 权限审计 — Quánxiàn shěnjì — Kiểm toán quyền — Permission audit |
| 11961 | 操作日志 — Cāozuò rìzhì — Nhật ký thao tác — Operation log |
| 11962 | 登录日志 — Dēnglù rìzhì — Nhật ký đăng nhập — Login log |
| 11963 | 审计日志 — Shěnjì rìzhì — Nhật ký kiểm toán — Audit log |
| 11964 | 业务审计 — Yèwù shěnjì — Kiểm toán nghiệp vụ — Business audit |
| 11965 | 销售审计 — Xiāoshòu shěnjì — Kiểm toán bán hàng — Sales audit |
| 11966 | 采购审计 — Cǎigòu shěnjì — Kiểm toán mua hàng — Procurement audit |
| 11967 | 合同审计 — Hétóng shěnjì — Kiểm toán hợp đồng — Contract audit |
| 11968 | 价格审计 — Jiàgé shěnjì — Kiểm toán giá — Pricing audit |
| 11969 | 促销审计 — Cùxiāo shěnjì — Kiểm toán khuyến mãi — Promotion audit |
| 11970 | 渠道审计 — Qúdào shěnjì — Kiểm toán kênh — Channel audit |
| 11971 | 库存审计 — Kùcún shěnjì — Kiểm toán tồn kho — Inventory audit |
| 11972 | 商品审计 — Shāngpǐn shěnjì — Kiểm toán hàng hóa — Merchandise audit |
| 11973 | 经营审计 — Jīngyíng shěnjì — Kiểm toán hoạt động kinh doanh — Business operations audit |
| 11974 | 内部审计 — Nèibù shěnjì — Kiểm toán nội bộ — Internal audit |
| 11975 | 外部审计 — Wàibù shěnjì — Kiểm toán bên ngoài — External audit |
| 11976 | 审计发现 — Shěnjì fāxiàn — Phát hiện kiểm toán — Audit finding |
| 11977 | 整改要求 — Zhěnggǎi yāoqiú — Yêu cầu khắc phục — Corrective action requirement |
| 11978 | 整改期限 — Zhěnggǎi qīxiàn — Thời hạn khắc phục — Rectification deadline |
| 11979 | 整改结果 — Zhěnggǎi jiéguǒ — Kết quả khắc phục — Rectification result |
| 11980 | 整改闭环 — Zhěnggǎi bìhuán — Khép kín xử lý khắc phục — Corrective action closure |
| 11981 | 问题清单 — Wèntí qīngdān — Danh sách vấn đề — Issue list |
| 11982 | 问题跟踪 — Wèntí gēnzōng — Theo dõi vấn đề — Issue tracking |
| 11983 | 问题关闭 — Wèntí guānbì — Đóng vấn đề — Issue closure |
| 11984 | 根因分析 — Gēnyīn fēnxī — Phân tích nguyên nhân gốc — Root cause analysis |
| 11985 | 纠正措施 — Jiūzhèng cuòshī — Biện pháp khắc phục — Corrective action |
| 11986 | 预防措施 — Yùfáng cuòshī — Biện pháp phòng ngừa — Preventive action |
| 11987 | 业务流程优化 — Yèwù liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình nghiệp vụ — Business process optimization |
| 11988 | 采购流程优化 — Cǎigòu liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình mua hàng — Procurement process optimization |
| 11989 | 订单流程优化 — Dìngdān liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình đơn hàng — Order process optimization |
| 11990 | 结算流程优化 — Jiésuàn liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình quyết toán — Settlement process optimization |
| 11991 | 付款流程优化 — Fùkuǎn liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình thanh toán — Payment process optimization |
| 11992 | 审核流程优化 — Shěnhé liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình xét duyệt — Review process optimization |
| 11993 | 审批流程优化 — Shěnpī liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình phê duyệt — Approval process optimization |
| 11994 | 流程数字化 — Liúchéng shùzìhuà — Số hóa quy trình — Process digitalization |
| 11995 | 流程自动化 — Liúchéng zìdònghuà — Tự động hóa quy trình — Process automation |
| 11996 | 流程可视化 — Liúchéng kěshìhuà — Trực quan hóa quy trình — Process visualization |
| 11997 | 流程透明化 — Liúchéng tòumínghuà — Minh bạch hóa quy trình — Process transparency |
| 11998 | 流程简化 — Liúchéng jiǎnhuà — Đơn giản hóa quy trình — Process simplification |
| 11999 | 流程再造 — Liúchéng zàizào — Tái cấu trúc quy trình — Business process reengineering |
| 12000 | 业务再造 — Yèwù zàizào — Tái cấu trúc nghiệp vụ — Business reengineering |
| 12001 | 组织优化 — Zǔzhī yōuhuà — Tối ưu tổ chức — Organizational optimization |
| 12002 | 组织调整 — Zǔzhī tiáozhěng — Điều chỉnh tổ chức — Organizational restructuring |
| 12003 | 岗位优化 — Gǎngwèi yōuhuà — Tối ưu vị trí công việc — Position optimization |
| 12004 | 岗位调整 — Gǎngwèi tiáozhěng — Điều chỉnh vị trí — Position adjustment |
| 12005 | 人员配置 — Rényuán pèizhì — Bố trí nhân sự — Staffing allocation |
| 12006 | 人员优化 — Rényuán yōuhuà — Tối ưu nhân sự — Workforce optimization |
| 12007 | 人员调配 — Rényuán diàopèi — Điều phối nhân sự — Workforce allocation |
| 12008 | 销售区域规划 — Xiāoshòu qūyù guīhuà — Quy hoạch khu vực bán hàng — Sales territory planning |
| 12009 | 销售区域调整 — Xiāoshòu qūyù tiáozhěng — Điều chỉnh khu vực bán hàng — Sales territory adjustment |
| 12010 | 销售半径 — Xiāoshòu bànjìng — Bán kính bán hàng — Sales radius |
| 12011 | 销售覆盖 — Xiāoshòu fùgài — Độ bao phủ bán hàng — Sales coverage |
| 12012 | 销售覆盖率 — Xiāoshòu fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ bán hàng — Sales coverage rate |
| 12013 | 销售密度 — Xiāoshòu mìdù — Mật độ bán hàng — Sales density |
| 12014 | 销售网络布局 — Xiāoshòu wǎngluò bùjú — Bố trí mạng lưới bán hàng — Sales network layout |
| 12015 | 网点布局 — Wǎngdiǎn bùjú — Bố trí điểm bán — Outlet layout |
| 12016 | 门店布局 — Méndiàn bùjú — Bố trí cửa hàng — Store layout |
| 12017 | 门店选址 — Méndiàn xuǎnzhǐ — Chọn địa điểm cửa hàng — Store site selection |
| 12018 | 商圈分析 — Shāngquān fēnxī — Phân tích khu thương mại — Trade area analysis |
| 12019 | 商圈半径 — Shāngquān bànjìng — Bán kính khu thương mại — Trade area radius |
| 12020 | 商圈覆盖 — Shāngquān fùgài — Độ bao phủ khu thương mại — Trade area coverage |
| 12021 | 商圈消费力 — Shāngquān xiāofèilì — Sức mua khu thương mại — Trade area purchasing power |
| 12022 | 商圈竞争度 — Shāngquān jìngzhēngdù — Mức độ cạnh tranh khu thương mại — Trade area competitiveness |
| 12023 | 客流来源 — Kèliú láiyuán — Nguồn khách — Foot traffic source |
| 12024 | 自然客流 — Zìrán kèliú — Lượng khách tự nhiên — Organic foot traffic |
| 12025 | 导流客流 — Dǎoliú kèliú — Lượng khách được dẫn vào — Directed traffic |
| 12026 | 门店客流 — Méndiàn kèliú — Lượng khách cửa hàng — Store foot traffic |
| 12027 | 客流趋势 — Kèliú qūshì — Xu hướng lưu lượng khách — Foot traffic trend |
| 12028 | 客流高峰 — Kèliú gāofēng — Cao điểm lưu lượng khách — Foot traffic peak |
| 12029 | 客流低谷 — Kèliú dīgǔ — Thời điểm khách thấp — Foot traffic trough |
| 12030 | 客流转化 — Kèliú zhuǎnhuà — Chuyển đổi lưu lượng khách — Foot traffic conversion |
| 12031 | 客流成交 — Kèliú chéngjiāo — Giao dịch từ lưu lượng khách — Foot-traffic conversion |
| 12032 | 进店人数 — Jìn diàn rénshù — Số người vào cửa hàng — Store entrants |
| 12033 | 停留人数 — Tíngliú rénshù — Số người dừng lại — Number of visitors staying |
| 12034 | 试用人数 — Shìyòng rénshù — Số người dùng thử — Number of trial users |
| 12035 | 试穿人数 — Shìchuān rénshù — Số người thử sản phẩm — Number of try-ons |
| 12036 | 试吃人数 — Shìchī rénshù — Số người dùng thử đồ ăn — Number of tasters |
| 12037 | 试用转化率 — Shìyòng zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi dùng thử — Trial conversion rate |
| 12038 | 体验转化率 — Tǐyàn zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi trải nghiệm — Experience conversion rate |
| 12039 | 进店转化率 — Jìn diàn zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi người vào cửa hàng — Store entry conversion rate |
| 12040 | 导购转化率 — Dǎogòu zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi của tư vấn bán hàng — Sales-associate conversion rate |
| 12041 | 试用成交率 — Shìyòng chéngjiāolǜ — Tỷ lệ chốt sau dùng thử — Trial-to-purchase rate |
| 12042 | 连带率 — Liándài lǜ — Tỷ lệ mua kèm — Items-per-transaction rate |
| 12043 | 连带销售率 — Liándài xiāoshòulǜ — Tỷ lệ bán kèm — Cross-selling rate |
| 12044 | 件单价 — Jiàn dānjià — Giá bình quân mỗi món — Average item price |
| 12045 | 件单量 — Jiàn dānliàng — Số món bình quân mỗi đơn — Items per order |
| 12046 | 平均件数 — Píngjūn jiànshù — Số món trung bình — Average items per order |
| 12047 | 购物篮大小 — Gòuwùlán dàxiǎo — Quy mô giỏ hàng — Basket size |
| 12048 | 购物篮金额 — Gòuwùlán jīn’é — Giá trị giỏ hàng — Basket value |
| 12049 | 购物篮分析 — Gòuwùlán fēnxī — Phân tích giỏ hàng — Basket analysis |
| 12050 | 购物篮组合 — Gòuwùlán zǔhé — Tổ hợp sản phẩm trong giỏ — Basket combination |
| 12051 | 关联购买率 — Guānlián gòumǎilǜ — Tỷ lệ mua sản phẩm liên quan — Related-purchase rate |
| 12052 | 连带购买率 — Liándài gòumǎilǜ — Tỷ lệ mua kèm — Attach rate |
| 12053 | 加购转化 — Jiāgòu zhuǎnhuà — Chuyển đổi từ thêm giỏ hàng — Add-to-cart conversion |
| 12054 | 加购人数 — Jiāgòu rénshù — Số người thêm vào giỏ — Add-to-cart users |
| 12055 | 加购商品数 — Jiāgòu shāngpǐn shù — Số sản phẩm được thêm giỏ — Added-to-cart product count |
| 12056 | 收藏人数 — Shōucáng rénshù — Số người lưu sản phẩm — Wishlist users |
| 12057 | 收藏转化率 — Shōucáng zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ yêu thích — Wishlist conversion rate |
| 12058 | 浏览转化率 — Liúlǎn zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi từ xem sản phẩm — Browse-to-purchase conversion rate |
| 12059 | 商品点击率 — Shāngpǐn diǎnjīlǜ — Tỷ lệ nhấp sản phẩm — Product click-through rate |
| 12060 | 商品曝光率 — Shāngpǐn bàoguānglǜ — Tỷ lệ hiển thị sản phẩm — Product exposure rate |
| 12061 | 商品转化率 — Shāngpǐn zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi sản phẩm — Product conversion rate |
| 12062 | 商品点击量 — Shāngpǐn diǎnjīliàng — Lượt nhấp sản phẩm — Product clicks |
| 12063 | 商品浏览量 — Shāngpǐn liúlǎnliàng — Lượt xem sản phẩm — Product views |
| 12064 | 商品收藏量 — Shāngpǐn shōucángliàng — Lượt lưu sản phẩm — Product saves |
| 12065 | 商品加购量 — Shāngpǐn jiāgòuliàng — Lượt thêm sản phẩm vào giỏ — Product add-to-cart count |
| 12066 | 商品成交量 — Shāngpǐn chéngjiāoliàng — Số lượng sản phẩm bán thành công — Product sales volume |
| 12067 | 商品成交率 — Shāngpǐn chéngjiāolǜ — Tỷ lệ giao dịch thành công của sản phẩm — Product closing rate |
| 12068 | 商品动销 — Shāngpǐn dòngxiāo — Hàng hóa có phát sinh bán — Product sell-through activity |
| 12069 | 商品动销率 — Shāngpǐn dòngxiāolǜ — Tỷ lệ hàng hóa có phát sinh bán — Product sell-through rate |
| 12070 | 商品售罄率 — Shāngpǐn shòuqìnglǜ — Tỷ lệ bán hết hàng — Sell-through rate |
| 12071 | 售罄 — Shòuqìng — Bán hết hàng — Sold out |
| 12072 | 库存售罄 — Kùcún shòuqìng — Tồn kho bán hết — Inventory sold out |
| 12073 | 商品售罄速度 — Shāngpǐn shòuqìng sùdù — Tốc độ bán hết sản phẩm — Sell-through speed |
| 12074 | 热销率 — Rèxiāolǜ — Tỷ lệ bán chạy — Hot-selling rate |
| 12075 | 畅销率 — Chàngxiāolǜ — Tỷ lệ tiêu thụ tốt — Best-seller rate |
| 12076 | 库存滞销率 — Kùcún zhìxiāolǜ — Tỷ lệ tồn kho bán chậm — Slow-moving inventory rate |
| 12077 | 库存健康度 — Kùcún jiànkāngdù — Mức độ lành mạnh của tồn kho — Inventory health |
| 12078 | 库存结构健康 — Kùcún jiégòu jiànkāng — Cơ cấu tồn kho lành mạnh — Healthy inventory mix |
| 12079 | 商品库存结构 — Shāngpǐn kùcún jiégòu — Cơ cấu tồn kho hàng hóa — Merchandise inventory mix |
| 12080 | 库存年龄 — Kùcún niánlíng — Tuổi tồn kho — Inventory age |
| 12081 | 库龄分析 — Kùlíng fēnxī — Phân tích tuổi tồn kho — Inventory aging analysis |
| 12082 | 库存老化 — Kùcún lǎohuà — Tồn kho bị lâu ngày — Inventory aging |
| 12083 | 长库龄商品 — Cháng kùlíng shāngpǐn — Hàng tồn kho lâu ngày — Aged inventory |
| 12084 | 短库龄商品 — Duǎn kùlíng shāngpǐn — Hàng tồn kho mới — Fresh inventory |
| 12085 | 近效期商品 — Jìn xiàoqī shāngpǐn — Hàng gần hết hạn — Near-expiry product |
| 12086 | 效期管理 — Xiàoqī guǎnlǐ — Quản lý hạn sử dụng — Expiry-date management |
| 12087 | 保质期管理 — Bǎozhìqī guǎnlǐ — Quản lý hạn bảo quản — Shelf-life management |
| 12088 | 保质期 — Bǎozhìqī — Hạn sử dụng/bảo quản — Shelf life |
| 12089 | 有效日期 — Yǒuxiào rìqī — Ngày hết hạn hiệu lực — Expiration date |
| 12090 | 批次有效期 — Pīcì yǒuxiào qī — Hạn sử dụng theo lô — Batch expiration period |
| 12091 | 先进先出管理 — Xiānjìn xiān chū guǎnlǐ — Quản lý nhập trước xuất trước — FIFO management |
| 12092 | 先到先出 — Xiān dào xiān chū — Hàng đến trước xuất trước — First-in-first-out |
| 12093 | 后进先出管理 — Hòujìn xiān chū guǎnlǐ — Quản lý nhập sau xuất trước — LIFO management |
| 12094 | 库存盘点周期 — Kùcún pándiǎn zhōuqī — Chu kỳ kiểm kê tồn kho — Inventory counting cycle |
| 12095 | 日盘 — Rìpán — Kiểm kê hàng ngày — Daily stock count |
| 12096 | 周盘 — Zhōupán — Kiểm kê hàng tuần — Weekly stock count |
| 12097 | 月盘 — Yuèpán — Kiểm kê hàng tháng — Monthly stock count |
| 12098 | 季度盘点 — Jìdù pándiǎn — Kiểm kê theo quý — Quarterly stock count |
| 12099 | 年度盘点 — Niándù pándiǎn — Kiểm kê hàng năm — Annual stock count |
| 12100 | 盘点任务 — Pándiǎn rènwu — Nhiệm vụ kiểm kê — Stocktaking task |
| 12101 | 盘点计划 — Pándiǎn jìhuà — Kế hoạch kiểm kê — Stocktaking plan |
| 12102 | 盘点结果 — Pándiǎn jiéguǒ — Kết quả kiểm kê — Stocktaking result |
| 12103 | 盘点差异处理 — Pándiǎn chāyì chǔlǐ — Xử lý chênh lệch kiểm kê — Stocktaking variance handling |
| 12104 | 库存账实相符 — Kùcún zhàngshí xiāngfú — Sổ sách và thực tế tồn kho khớp nhau — Inventory book-to-physical match |
| 12105 | 账实不符 — Zhàngshí bùfú — Sổ sách không khớp thực tế — Book-to-physical discrepancy |
| 12106 | 库存准确管理 — Kùcún zhǔnquè guǎnlǐ — Quản lý chính xác tồn kho — Accurate inventory management |
| 12107 | 库存可视化 — Kùcún kěshìhuà — Trực quan hóa tồn kho — Inventory visualization |
| 12108 | 库存实时监控 — Kùcún shíshí jiānkòng — Giám sát tồn kho theo thời gian thực — Real-time inventory monitoring |
| 12109 | 库存预警系统 — Kùcún yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo tồn kho — Inventory alert system |
| 12110 | 智能库存管理 — Zhìnéng kùcún guǎnlǐ — Quản lý tồn kho thông minh — Intelligent inventory management |
| 12111 | 库存最优化 — Kùcún zuì yōuhuà — Tối ưu hóa tồn kho — Inventory optimization |
| 12112 | 库存成本优化 — Kùcún chéngběn yōuhuà — Tối ưu chi phí tồn kho — Inventory cost optimization |
| 12113 | 库存结构优化 — Kùcún jiégòu yōuhuà — Tối ưu cơ cấu tồn kho — Inventory mix optimization |
| 12114 | 采购库存联动 — Cǎigòu kùcún liándòng — Liên động giữa mua hàng và tồn kho — Procurement-inventory linkage |
| 12115 | 销售库存联动 — Xiāoshòu kùcún liándòng — Liên động giữa bán hàng và tồn kho — Sales-inventory linkage |
| 12116 | 订单库存联动 — Dìngdān kùcún liándòng — Liên động đơn hàng và tồn kho — Order-inventory linkage |
| 12117 | 需求库存联动 — Xūqiú kùcún liándòng — Liên động nhu cầu và tồn kho — Demand-inventory linkage |
| 12118 | 库存销售预测 — Kùcún xiāoshòu yùcè — Dự báo bán hàng dựa trên tồn kho — Inventory-sales forecasting |
| 12119 | 库存需求匹配 — Kùcún xūqiú pǐpèi — Ghép tồn kho với nhu cầu — Inventory-demand matching |
| 12120 | 供需匹配 — Gōngxū pǐpèi — Cân đối cung cầu — Supply-demand matching |
| 12121 | 商品供需匹配 — Shāngpǐn gōngxū pǐpèi — Cân đối cung cầu hàng hóa — Product supply-demand matching |
| 12122 | 采购需求匹配 — Cǎigòu xūqiú pǐpèi — Khớp nhu cầu mua hàng — Procurement demand matching |
| 12123 | 供应能力匹配 — Gōngyìng nénglì pǐpèi — Khớp năng lực cung ứng — Supply capacity matching |
| 12124 | 订单需求匹配 — Dìngdān xūqiú pǐpèi — Khớp nhu cầu đơn hàng — Order-demand matching |
| 12125 | 产能匹配 — Chǎnnéng pǐpèi — Khớp công suất — Capacity matching |
| 12126 | 供应商产能 — Gōngyìngshāng chǎnnéng — Năng lực sản xuất của nhà cung cấp — Supplier capacity |
| 12127 | 供应商交付能力 — Gōngyìngshāng jiāofù nénglì — Năng lực giao hàng nhà cung cấp — Supplier delivery capability |
| 12128 | 供应商响应速度 — Gōngyìngshāng xiǎngyìng sùdù — Tốc độ phản hồi nhà cung cấp — Supplier response speed |
| 12129 | 供应商服务能力 — Gōngyìngshāng fúwù nénglì — Năng lực dịch vụ nhà cung cấp — Supplier service capability |
| 12130 | 供应商柔性 — Gōngyìngshāng róuxìng — Tính linh hoạt của nhà cung cấp — Supplier flexibility |
| 12131 | 供应商稳定性 — Gōngyìngshāng wěndìngxìng — Tính ổn định của nhà cung cấp — Supplier stability |
| 12132 | 供应商替代能力 — Gōngyìngshāng tìdài nénglì — Khả năng thay thế nhà cung cấp — Supplier substitutability |
| 12133 | 供应商备选 — Gōngyìngshāng bèixuǎn — Nhà cung cấp dự phòng — Alternative supplier |
| 12134 | 供应商池 — Gōngyìngshāng chí — Kho nhà cung cấp — Supplier pool |
| 12135 | 供应商资源库 — Gōngyìngshāng zīyuánkù — Cơ sở dữ liệu nhà cung cấp — Supplier database |
| 12136 | 供应商寻源 — Gōngyìngshāng xúnyuán — Tìm nguồn nhà cung cấp — Supplier sourcing |
| 12137 | 供应商审核 — Gōngyìngshāng shěnhé — Đánh giá/kiểm tra nhà cung cấp — Supplier audit |
| 12138 | 供应商现场审核 — Gōngyìngshāng xiànchǎng shěnhé — Kiểm tra nhà cung cấp tại chỗ — On-site supplier audit |
| 12139 | 供应商质量审核 — Gōngyìngshāng zhìliàng shěnhé — Kiểm tra chất lượng nhà cung cấp — Supplier quality audit |
| 12140 | 供应商交付审核 — Gōngyìngshāng jiāofù shěnhé — Đánh giá khả năng giao hàng nhà cung cấp — Supplier delivery audit |
| 12141 | 供应商绩效排名 — Gōngyìngshāng jìxiào páimíng — Xếp hạng hiệu suất nhà cung cấp — Supplier performance ranking |
| 12142 | 供应商绩效改进 — Gōngyìngshāng jìxiào gǎijìn — Cải thiện hiệu suất nhà cung cấp — Supplier performance improvement |
| 12143 | 供应商退出机制 — Gōngyìngshāng tuìchū jīzhì — Cơ chế rút khỏi hệ thống nhà cung cấp — Supplier exit mechanism |
| 12144 | 供应商激励机制 — Gōngyìngshāng jīlì jīzhì — Cơ chế khuyến khích nhà cung cấp — Supplier incentive mechanism |
| 12145 | 供应商协同计划 — Gōngyìngshāng xiétóng jìhuà — Kế hoạch phối hợp nhà cung cấp — Supplier collaboration plan |
| 12146 | 供应商联合改善 — Gōngyìngshāng liánhé gǎishàn — Cùng cải thiện với nhà cung cấp — Joint supplier improvement |
| 12147 | 供应商成本透明 — Gōngyìngshāng chéngběn tòumíng — Minh bạch chi phí nhà cung cấp — Supplier cost transparency |
| 12148 | 供应商成本分析 — Gōngyìngshāng chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí nhà cung cấp — Supplier cost analysis |
| 12149 | 采购价格指数 — Cǎigòu jiàgé zhǐshù — Chỉ số giá mua hàng — Procurement price index |
| 12150 | 采购价格波动 — Cǎigòu jiàgé bōdòng — Biến động giá mua hàng — Procurement price fluctuation |
| 12151 | 原材料价格波动 — Yuáncáiliào jiàgé bōdòng — Biến động giá nguyên vật liệu — Raw material price fluctuation |
| 12152 | 原材料采购 — Yuáncáiliào cǎigòu — Mua nguyên vật liệu — Raw material procurement |
| 12153 | 关键原材料 — Guānjiàn yuáncáiliào — Nguyên vật liệu then chốt — Critical raw material |
| 12154 | 战略物资 — Zhànlüè wùzī — Vật tư chiến lược — Strategic material |
| 12155 | 采购寻价 — Cǎigòu xúnjià — Hỏi giá mua hàng — Procurement price inquiry |
| 12156 | 供应商询价 — Gōngyìngshāng xúnjià — Hỏi giá nhà cung cấp — Supplier inquiry |
| 12157 | 多轮报价 — Duōlún bàojià — Báo giá nhiều vòng — Multi-round quotation |
| 12158 | 报价竞争 — Bàojià jìngzhēng — Cạnh tranh báo giá — Quotation competition |
| 12159 | 最优报价 — Zuìyōu bàojià — Báo giá tối ưu — Best quotation |
| 12160 | 综合报价 — Zōnghé bàojià — Báo giá tổng hợp — Comprehensive quotation |
| 12161 | 含包装价 — Hán bāozhuāng jià — Giá đã gồm bao bì — Price including packaging |
| 12162 | 含保险价 — Hán bǎoxiǎn jià — Giá đã gồm bảo hiểm — Price including insurance |
| 12163 | 含税含运价 — Hán shuì hán yùn jià — Giá đã gồm thuế và vận chuyển — Price including tax and freight |
| 12164 | 到岸价格 — Dào’àn jiàgé — Giá đến cảng — Cost and freight-related landed price |
| 12165 | 到厂价格 — Dào chǎng jiàgé — Giá đến nhà máy — Delivered-to-factory price |
| 12166 | 到仓价格 — Dào cāng jiàgé — Giá đến kho — Delivered-to-warehouse price |
| 12167 | 到店价格 — Dào diàn jiàgé — Giá đến cửa hàng — Delivered-to-store price |
| 12168 | 到货价格 — Dàohuò jiàgé — Giá khi hàng đến — Landed price |
| 12169 | 物流报价 — Wùliú bàojià — Báo giá logistics — Logistics quotation |
| 12170 | 运费报价 — Yùnfèi bàojià — Báo giá cước vận chuyển — Freight quotation |
| 12171 | 仓储报价 — Cāngchǔ bàojià — Báo giá kho bãi — Warehousing quotation |
| 12172 | 配送报价 — Pèisòng bàojià — Báo giá giao hàng — Delivery quotation |
| 12173 | 包装报价 — Bāozhuāng bàojià — Báo giá đóng gói — Packaging quotation |
| 12174 | 清关报价 — Qīngguān bàojià — Báo giá thông quan — Customs clearance quotation |
| 12175 | 综合物流成本 — Zōnghé wùliú chéngběn — Tổng chi phí logistics — Total logistics cost |
| 12176 | 物流报价单 — Wùliú bàojiàdān — Bảng báo giá logistics — Logistics quotation sheet |
| 12177 | 运费计算 — Yùnfèi jìsuàn — Tính cước vận chuyển — Freight calculation |
| 12178 | 运费计价 — Yùnfèi jìjià — Tính giá cước — Freight pricing |
| 12179 | 计费重量 — Jìfèi zhòngliàng — Trọng lượng tính cước — Chargeable weight |
| 12180 | 实际重量 — Shíjì zhòngliàng — Trọng lượng thực tế — Actual weight |
| 12181 | 计费体积 — Jìfèi tǐjī — Thể tích tính cước — Billable volume |
| 12182 | 单位运输成本 — Dānwèi yùnshū chéngběn — Chi phí vận chuyển trên đơn vị — Unit transportation cost |
| 12183 | 运输损耗 — Yùnshū sǔnhào — Hao hụt vận chuyển — Transit loss |
| 12184 | 运输保险 — Yùnshū bǎoxiǎn — Bảo hiểm vận chuyển — Cargo insurance |
| 12185 | 货运保险 — Huòyùn bǎoxiǎn — Bảo hiểm hàng hóa — Freight insurance |
| 12186 | 运输责任 — Yùnshū zérèn — Trách nhiệm vận chuyển — Transportation liability |
| 12187 | 承运责任 — Chéngyùn zérèn — Trách nhiệm của bên vận chuyển — Carrier liability |
| 12188 | 运输索赔 — Yùnshū suǒpéi — Khiếu nại bồi thường vận chuyển — Transport claim |
| 12189 | 物流索赔 — Wùliú suǒpéi — Khiếu nại bồi thường logistics — Logistics claim |
| 12190 | 货损索赔 — Huòsǔn suǒpéi — Yêu cầu bồi thường hư hỏng hàng — Cargo damage claim |
| 12191 | 丢货赔偿 — Diūhuò péicháng — Bồi thường mất hàng — Lost cargo compensation |
| 12192 | 运输签收 — Yùnshū qiānshōu — Ký nhận vận chuyển — Transport receipt |
| 12193 | 货物交接 — Huòwù jiāojiē — Bàn giao hàng hóa — Cargo handover |
| 12194 | 装货清单 — Zhuānghuò qīngdān — Danh sách hàng xếp — Loading list |
| 12195 | 卸货清单 — Xièhuò qīngdān — Danh sách hàng dỡ — Unloading list |
| 12196 | 装箱清单 — Zhuāngxiāng qīngdān — Phiếu đóng gói — Packing list |
| 12197 | 包装方式 — Bāozhuāng fāngshì — Phương thức đóng gói — Packaging method |
| 12198 | 外包装 — Wàibāozhuāng — Bao bì bên ngoài — Outer packaging |
| 12199 | 内包装 — Nèibāozhuāng — Bao bì bên trong — Inner packaging |
| 12200 | 防震包装 — Fángzhèn bāozhuāng — Bao bì chống sốc — Shockproof packaging |
| 12201 | 防潮包装 — Fángcháo bāozhuāng — Bao bì chống ẩm — Moisture-proof packaging |
| 12202 | 防水包装 — Fángshuǐ bāozhuāng — Bao bì chống nước — Waterproof packaging |
| 12203 | 真空包装 — Zhēnkōng bāozhuāng — Bao bì chân không — Vacuum packaging |
| 12204 | 礼品包装 — Lǐpǐn bāozhuāng — Bao bì quà tặng — Gift packaging |
| 12205 | 定制包装 — Dìngzhì bāozhuāng — Bao bì tùy chỉnh — Customized packaging |
| 12206 | 包装损耗 — Bāozhuāng sǔnhào — Hao hụt bao bì — Packaging loss |
| 12207 | 包装标准 — Bāozhuāng biāozhǔn — Tiêu chuẩn bao bì — Packaging standard |
| 12208 | 标签设计 — Biāoqiān shèjì — Thiết kế nhãn — Label design |
| 12209 | 价格标签 — Jiàgé biāoqiān — Nhãn giá — Price tag |
| 12210 | 促销标签 — Cùxiāo biāoqiān — Nhãn khuyến mãi — Promotional label |
| 12211 | 会员标签 — Huìyuán biāoqiān — Nhãn thành viên — Member tag |
| 12212 | 仓储标签 — Cāngchǔ biāoqiān — Nhãn kho — Warehouse label |
| 12213 | 物流标签 — Wùliú biāoqiān — Nhãn logistics — Logistics label |
| 12214 | 箱码 — Xiāngmǎ — Mã thùng — Carton code |
| 12215 | 箱号 — Xiānghào — Số thùng — Carton number |
| 12216 | 托盘码 — Tuōpán mǎ — Mã pallet — Pallet code |
| 12217 | 托盘管理 — Tuōpán guǎnlǐ — Quản lý pallet — Pallet management |
| 12218 | 装载率 — Zhuāngzàilǜ — Tỷ lệ xếp hàng — Load factor |
| 12219 | 车辆装载率 — Chēliàng zhuāngzàilǜ — Tỷ lệ chất tải xe — Vehicle load factor |
| 12220 | 仓容利用率 — Cāngróng lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng sức chứa kho — Warehouse capacity utilization |
| 12221 | 运输利用率 — Yùnshū lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng năng lực vận chuyển — Transport utilization |
| 12222 | 物流资源利用率 — Wùliú zīyuán lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng nguồn lực logistics — Logistics resource utilization |
| 12223 | 空载率 — Kōngzàilǜ — Tỷ lệ xe chạy rỗng — Empty-load rate |
| 12224 | 返程空载 — Fǎnchéng kōngzài — Chạy rỗng chiều về — Empty backhaul |
| 12225 | 共同配送 — Gòngtóng pèisòng — Giao hàng chung — Collaborative delivery |
| 12226 | 共享配送 — Gòngxiǎng pèisòng — Giao hàng dùng chung — Shared delivery |
| 12227 | 配送整合 — Pèisòng zhěnghé — Tích hợp giao hàng — Delivery integration |
| 12228 | 运输整合 — Yùnshū zhěnghé — Tích hợp vận chuyển — Transport integration |
| 12229 | 物流整合 — Wùliú zhěnghé — Tích hợp logistics — Logistics integration |
| 12230 | 仓储整合 — Cāngchǔ zhěnghé — Tích hợp kho bãi — Warehousing integration |
| 12231 | 供应链协作 — Gōngyìngliàn xiézuò — Hợp tác chuỗi cung ứng — Supply chain collaboration |
| 12232 | 供应链智能化 — Gōngyìngliàn zhìnénghuà — Thông minh hóa chuỗi cung ứng — Supply chain intelligence |
| 12233 | 供应链透明度 — Gōngyìngliàn tòumíngdù — Mức độ minh bạch chuỗi cung ứng — Supply chain transparency |
| 12234 | 供应链响应速度 — Gōngyìngliàn xiǎngyìng sùdù — Tốc độ phản ứng chuỗi cung ứng — Supply chain responsiveness |
| 12235 | 供应链交付能力 — Gōngyìngliàn jiāofù nénglì — Năng lực giao hàng chuỗi cung ứng — Supply chain delivery capability |
| 12236 | 供应链成本优化 — Gōngyìngliàn chéngběn yōuhuà — Tối ưu chi phí chuỗi cung ứng — Supply chain cost optimization |
| 12237 | 供应链库存优化 — Gōngyìngliàn kùcún yōuhuà — Tối ưu tồn kho chuỗi cung ứng — Supply chain inventory optimization |
| 12238 | 供应链风险预警 — Gōngyìngliàn fēngxiǎn yùjǐng — Cảnh báo rủi ro chuỗi cung ứng — Supply chain risk warning |
| 12239 | 供应链应急预案 — Gōngyìngliàn yìngjí yù’àn — Phương án khẩn cấp chuỗi cung ứng — Supply chain contingency plan |
| 12240 | 供应保障 — Gōngyìng bǎozhàng — Đảm bảo cung ứng — Supply assurance |
| 12241 | 供货保障 — Gōnghuò bǎozhàng — Đảm bảo cung hàng — Supply assurance |
| 12242 | 交付保障 — Jiāofù bǎozhàng — Đảm bảo giao hàng — Delivery assurance |
| 12243 | 库存保障 — Kùcún bǎozhàng — Đảm bảo tồn kho — Inventory assurance |
| 12244 | 订单保障 — Dìngdān bǎozhàng — Đảm bảo thực hiện đơn hàng — Order assurance |
| 12245 | 销售保障 — Xiāoshòu bǎozhàng — Đảm bảo bán hàng — Sales support |
| 12246 | 市场保障 — Shìchǎng bǎozhàng — Đảm bảo thị trường — Market support |
| 12247 | 渠道保障 — Qúdào bǎozhàng — Đảm bảo kênh — Channel support |
| 12248 | 客户保障 — Kèhù bǎozhàng — Đảm bảo quyền lợi khách hàng — Customer assurance |
| 12249 | 经营保障 — Jīngyíng bǎozhàng — Đảm bảo hoạt động kinh doanh — Business assurance |
| 12250 | 应收账款账龄 — yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng — tuổi nợ phải thu — accounts receivable aging |
| 12251 | 逾期账龄 — yúqī zhànglíng — tuổi khoản nợ quá hạn — overdue aging |
| 12252 | 账龄分析 — zhànglíng fēnxī — phân tích tuổi nợ — aging analysis |
| 12253 | 账款催收 — zhàngkuǎn cuīshōu — thu hồi công nợ — receivables collection |
| 12254 | 催收计划 — cuīshōu jìhuà — kế hoạch thu hồi công nợ — collection plan |
| 12255 | 催收记录 — cuīshōu jìlù — biên bản thu hồi công nợ — collection record |
| 12256 | 付款承诺 — fùkuǎn chéngnuò — cam kết thanh toán — payment commitment |
| 12257 | 资金计划 — zījīn jìhuà — kế hoạch vốn — fund plan |
| 12258 | 现金预算 — xiànjīn yùsuàn — ngân sách tiền mặt — cash budget |
| 12259 | 资金预测 — zījīn yùcè — dự báo vốn — funding forecast |
| 12260 | 回款预测 — huíkuǎn yùcè — dự báo thu tiền — collection forecast |
| 12261 | 应收预测 — yīngshōu yùcè — dự báo khoản phải thu — receivables forecast |
| 12262 | 应付预测 — yīngfù yùcè — dự báo khoản phải trả — payables forecast |
| 12263 | 资金调度 — zījīn diàodù — điều phối vốn — fund allocation |
| 12264 | 资金安排 — zījīn ānpái — sắp xếp nguồn vốn — fund arrangement |
| 12265 | 资金使用 — zījīn shǐyòng — sử dụng vốn — use of funds |
| 12266 | 资金占用成本 — zījīn zhànyòng chéngběn — chi phí sử dụng vốn bị chiếm dụng — cost of tied-up capital |
| 12267 | 商业利润 — shāngyè lìrùn — lợi nhuận thương mại — commercial profit |
| 12268 | 商品利润 — shāngpǐn lìrùn — lợi nhuận sản phẩm — product profit |
| 12269 | 单品利润 — dānpǐn lìrùn — lợi nhuận từng sản phẩm — per-product profit |
| 12270 | 单位利润 — dānwèi lìrùn — lợi nhuận đơn vị — unit profit |
| 12271 | 边际利润 — biānjì lìrùn — lợi nhuận biên — marginal profit |
| 12272 | 边际贡献 — biānjì gòngxiàn — mức đóng góp biên — marginal contribution |
| 12273 | 利润来源 — lìrùn láiyuán — nguồn lợi nhuận — profit source |
| 12274 | 商品成本 — shāngpǐn chéngběn — giá vốn hàng hóa — product cost |
| 12275 | 采购成本价 — cǎigòu chéngběn jià — giá vốn mua hàng — procurement cost price |
| 12276 | 销售成本价 — xiāoshòu chéngběn jià — giá vốn bán hàng — sales cost price |
| 12277 | 成本加成 — chéngběn jiāchéng — cộng thêm biên chi phí — cost-plus |
| 12278 | 加价率 — jiājiàlǜ — tỷ lệ tăng giá — markup rate |
| 12279 | 毛利 — máolì — lợi nhuận gộp — gross profit |
| 12280 | 毛利额 — máolì’é — số lợi nhuận gộp — gross profit amount |
| 12281 | 毛利空间 — máolì kōngjiān — dư địa lợi nhuận gộp — gross margin space |
| 12282 | 利润空间 — lìrùn kōngjiān — dư địa lợi nhuận — profit margin space |
| 12283 | 价格空间 — jiàgé kōngjiān — biên độ giá — pricing room |
| 12284 | 议价空间 — yìjià kōngjiān — dư địa thương lượng giá — bargaining room |
| 12285 | 折扣空间 — zhékòu kōngjiān — dư địa chiết khấu — discount room |
| 12286 | 降价空间 — jiàngjià kōngjiān — dư địa giảm giá — price reduction room |
| 12287 | 涨价空间 — zhǎngjià kōngjiān — dư địa tăng giá — price increase room |
| 12288 | 市场需求量 — shìchǎng xūqiúliàng — lượng cầu thị trường — market demand volume |
| 12289 | 市场供给量 — shìchǎng gōngjǐliàng — lượng cung thị trường — market supply volume |
| 12290 | 行业龙头 — hángyè lóngtóu — doanh nghiệp dẫn đầu ngành — industry leader |
| 12291 | 头部企业 — tóubù qǐyè — doanh nghiệp hàng đầu — leading company |
| 12292 | 标杆企业 — biāogān qǐyè — doanh nghiệp hình mẫu — benchmark company |
| 12293 | 行业协会 — hángyè xiéhuì — hiệp hội ngành nghề — industry association |
| 12294 | 商业生态链 — shāngyè shēngtài liàn — chuỗi hệ sinh thái thương mại — business ecosystem chain |
| 12295 | 产业链 — chǎnyèliàn — chuỗi ngành — industrial chain |
| 12296 | 价值链 — jiàzhíliàn — chuỗi giá trị — value chain |
| 12297 | 销售链 — xiāoshòu liàn — chuỗi bán hàng — sales chain |
| 12298 | 分销链 — fēnxiāo liàn — chuỗi phân phối — distribution chain |
| 12299 | 渠道链 — qúdào liàn — chuỗi kênh — channel chain |
| 12300 | 客户链 — kèhù liàn — chuỗi khách hàng — customer chain |
| 12301 | 业务链 — yèwù liàn — chuỗi nghiệp vụ — business chain |
| 12302 | 商业闭环 — shāngyè bìhuán — vòng khép kín kinh doanh — business closed loop |
| 12303 | 客户闭环 — kèhù bìhuán — vòng khép kín khách hàng — customer closed loop |
| 12304 | 业务闭环 — yèwù bìhuán — vòng khép kín nghiệp vụ — business closed loop |
| 12305 | 精细化运营 — jīngxìhuà yùnyíng — vận hành tinh细 hóa — refined operations |
| 12306 | 精细化管理 — jīngxìhuà guǎnlǐ — quản lý tinh细 hóa — refined management |
| 12307 | 精细化营销 — jīngxìhuà yíngxiāo — marketing tinh细 hóa — refined marketing |
| 12308 | 精细化销售 — jīngxìhuà xiāoshòu — bán hàng tinh细 hóa — refined sales |
| 12309 | 精细化采购 — jīngxìhuà cǎigòu — mua hàng tinh细 hóa — refined procurement |
| 12310 | 标准化运营 — biāozhǔnhuà yùnyíng — vận hành tiêu chuẩn hóa — standardized operations |
| 12311 | 标准化管理 — biāozhǔnhuà guǎnlǐ — quản lý tiêu chuẩn hóa — standardized management |
| 12312 | 流程标准化 — liúchéng biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa quy trình — process standardization |
| 12313 | 销售标准化 — xiāoshòu biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa bán hàng — sales standardization |
| 12314 | 服务标准化 — fúwù biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa dịch vụ — service standardization |
| 12315 | 采购标准化 — cǎigòu biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa mua hàng — procurement standardization |
| 12316 | 数字化采购 — shùzìhuà cǎigòu — mua hàng số hóa — digital procurement |
| 12317 | 智能采购 — zhìnéng cǎigòu — mua hàng thông minh — intelligent procurement |
| 12318 | 个性化定价 — gèxìnghuà dìngjià — định giá cá nhân hóa — personalized pricing |
| 12319 | 差异化定价 — chāyìhuà dìngjià — định giá khác biệt — differentiated pricing |
| 12320 | 分层定价 — fēncéng dìngjià — định giá theo tầng — tiered pricing |
| 12321 | 区域定价 — qūyù dìngjià — định giá theo khu vực — regional pricing |
| 12322 | 渠道定价 — qúdào dìngjià — định giá theo kênh — channel pricing |
| 12323 | 会员定价 — huìyuán dìngjià — định giá cho hội viên — member pricing |
| 12324 | 成本定价 — chéngběn dìngjià — định giá theo chi phí — cost-based pricing |
| 12325 | 竞争定价 — jìngzhēng dìngjià — định giá cạnh tranh — competitive pricing |
| 12326 | 低价策略 — dījià cèlüè — chiến lược giá thấp — low-price strategy |
| 12327 | 高价策略 — gāojià cèlüè — chiến lược giá cao — high-price strategy |
| 12328 | 促销战 — cùxiāo zhàn — cạnh tranh khuyến mãi — promotion war |
| 12329 | 营销战 — yíngxiāo zhàn — cạnh tranh marketing — marketing battle |
| 12330 | 品牌战 — pǐnpái zhàn — cạnh tranh thương hiệu — brand competition |
| 12331 | 市场争夺 — shìchǎng zhēngduó — tranh giành thị trường — market competition |
| 12332 | 客户争夺 — kèhù zhēngduó — tranh giành khách hàng — customer acquisition competition |
| 12333 | 渠道争夺 — qúdào zhēngduó — tranh giành kênh — channel competition |
| 12334 | 市场份额争夺 — shìchǎng fèn’é zhēngduó — tranh giành thị phần — market share competition |
| 12335 | 商业机会识别 — shāngyè jīhuì shíbié — nhận diện cơ hội kinh doanh — business opportunity identification |
| 12336 | 市场机会识别 — shìchǎng jīhuì shíbié — nhận diện cơ hội thị trường — market opportunity identification |
| 12337 | 客户需求识别 — kèhù xūqiú shíbié — nhận diện nhu cầu khách hàng — customer needs identification |
| 12338 | 销售需求分析 — xiāoshòu xūqiú fēnxī — phân tích nhu cầu bán hàng — sales needs analysis |
| 12339 | 产品价值分析 — chǎnpǐn jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị sản phẩm — product value analysis |
| 12340 | 竞争对标 — jìngzhēng duìbiāo — đối chuẩn đối thủ — competitive benchmarking |
| 12341 | 竞品功能 — jìngpǐn gōngnéng — chức năng sản phẩm đối thủ — competitor product features |
| 12342 | 竞品优势 — jìngpǐn yōushì — ưu thế sản phẩm đối thủ — competitor advantages |
| 12343 | 竞品劣势 — jìngpǐn lièshì — nhược điểm sản phẩm đối thủ — competitor disadvantages |
| 12344 | 竞品策略 — jìngpǐn cèlüè — chiến lược sản phẩm cạnh tranh — competitor strategy |
| 12345 | 商业情报 — shāngyè qíngbào — thông tin tình báo kinh doanh — business intelligence |
| 12346 | 行业信息 — hángyè xìnxī — thông tin ngành — industry information |
| 12347 | 商业信息 — shāngyè xìnxī — thông tin thương mại — business information |
| 12348 | 供应商信息 — gōngyìngshāng xìnxī — thông tin nhà cung cấp — supplier information |
| 12349 | 产品信息库 — chǎnpǐn xìnxīkù — kho thông tin sản phẩm — product information database |
| 12350 | 客户信息库 — kèhù xìnxīkù — cơ sở dữ liệu khách hàng — customer information database |
| 12351 | 商品数据库 — shāngpǐn shùjùkù — cơ sở dữ liệu hàng hóa — product database |
| 12352 | 价格数据库 — jiàgé shùjùkù — cơ sở dữ liệu giá — pricing database |
| 12353 | 销售数据库 — xiāoshòu shùjùkù — cơ sở dữ liệu bán hàng — sales database |
| 12354 | 数据看板 — shùjù kànbǎn — bảng điều khiển dữ liệu — data dashboard |
| 12355 | 销售看板 — xiāoshòu kànbǎn — bảng điều khiển bán hàng — sales dashboard |
| 12356 | 经营看板 — jīngyíng kànbǎn — bảng điều khiển kinh doanh — business dashboard |
| 12357 | 库存看板 — kùcún kànbǎn — bảng điều khiển tồn kho — inventory dashboard |
| 12358 | 订单看板 — dìngdān kànbǎn — bảng điều khiển đơn hàng — order dashboard |
| 12359 | 实时销售 — shíshí xiāoshòu — doanh số thời gian thực — real-time sales |
| 12360 | 价格监控 — jiàgé jiānkòng — giám sát giá — price monitoring |
| 12361 | 渠道监控 — qúdào jiānkòng — giám sát kênh — channel monitoring |
| 12362 | 异常监控 — yìcháng jiānkòng — giám sát bất thường — anomaly monitoring |
| 12363 | 异常订单 — yìcháng dìngdān — đơn hàng bất thường — abnormal order |
| 12364 | 异常付款 — yìcháng fùkuǎn — thanh toán bất thường — abnormal payment |
| 12365 | 异常退款 — yìcháng tuìkuǎn — hoàn tiền bất thường — abnormal refund |
| 12366 | 风险订单 — fēngxiǎn dìngdān — đơn hàng rủi ro — risky order |
| 12367 | 风险客户 — fēngxiǎn kèhù — khách hàng rủi ro — risky customer |
| 12368 | 风险交易 — fēngxiǎn jiāoyì — giao dịch rủi ro — risky transaction |
| 12369 | 风险商品 — fēngxiǎn shāngpǐn — hàng hóa rủi ro — risky product |
| 12370 | 欺诈订单 — qīzhà dìngdān — đơn hàng gian lận — fraudulent order |
| 12371 | 欺诈交易 — qīzhà jiāoyì — giao dịch gian lận — fraudulent transaction |
| 12372 | 反欺诈 — fǎn qīzhà — chống gian lận — anti-fraud |
| 12373 | 交易验证 — jiāoyì yànzhèng — xác minh giao dịch — transaction verification |
| 12374 | 身份验证 — shēnfèn yànzhèng — xác minh danh tính — identity verification |
| 12375 | 实名认证 — shíyòng rènzhèng — xác thực danh tính thật — real-name verification |
| 12376 | 企业认证 — qǐyè rènzhèng — xác thực doanh nghiệp — enterprise verification |
| 12377 | 资质认证 — zīzhì rènzhèng — chứng nhận tư cách — qualification certification |
| 12378 | 企业资质 — qǐyè zīzhì — tư cách doanh nghiệp — enterprise qualification |
| 12379 | 商家资质 — shāngjiā zīzhì — tư cách người bán — merchant qualification |
| 12380 | 产品资质 — chǎnpǐn zīzhì — tư cách/chứng nhận sản phẩm — product qualification |
| 12381 | 质量资质 — zhìliàng zīzhì — chứng nhận chất lượng — quality qualification |
| 12382 | 安全认证 — ānquán rènzhèng — chứng nhận an toàn — safety certification |
| 12383 | 产品认证 — chǎnpǐn rènzhèng — chứng nhận sản phẩm — product certification |
| 12384 | 国际认证 — guójì rènzhèng — chứng nhận quốc tế — international certification |
| 12385 | 认证证书 — rènzhèng zhèngshū — giấy chứng nhận — certificate |
| 12386 | 检验认证 — jiǎnyàn rènzhèng — chứng nhận kiểm nghiệm — inspection certification |
| 12387 | 检测报告 — jiǎncè bàogào — báo cáo kiểm định — test report |
| 12388 | 合规报告 — héguī bàogào — báo cáo tuân thủ — compliance report |
| 12389 | 商业报告 — shāngyè bàogào — báo cáo kinh doanh — business report |
| 12390 | 销售报告 — xiāoshòu bàogào — báo cáo bán hàng — sales report |
| 12391 | 采购报告 — cǎigòu bàogào — báo cáo mua hàng — procurement report |
| 12392 | 市场报告 — shìchǎng bàogào — báo cáo thị trường — market report |
| 12393 | 库存报告 — kùcún bàogào — báo cáo tồn kho — inventory report |
| 12394 | 月度经营报告 — yuèdù jīngyíng bàogào — báo cáo kinh doanh tháng — monthly business report |
| 12395 | 季度经营报告 — jìdù jīngyíng bàogào — báo cáo kinh doanh quý — quarterly business report |
| 12396 | 年度经营报告 — niándù jīngyíng bàogào — báo cáo kinh doanh năm — annual business report |
| 12397 | 销售日报 — xiāoshòu rìbào — báo cáo bán hàng ngày — daily sales report |
| 12398 | 销售周报 — xiāoshòu zhōubào — báo cáo bán hàng tuần — weekly sales report |
| 12399 | 销售月报 — xiāoshòu yuèbào — báo cáo bán hàng tháng — monthly sales report |
| 12400 | 库存日报 — kùcún rìbào — báo cáo tồn kho ngày — daily inventory report |
| 12401 | 库存周报 — kùcún zhōubào — báo cáo tồn kho tuần — weekly inventory report |
| 12402 | 库存月报 — kùcún yuèbào — báo cáo tồn kho tháng — monthly inventory report |
| 12403 | 采购日报 — cǎigòu rìbào — báo cáo mua hàng ngày — daily procurement report |
| 12404 | 采购周报 — cǎigòu zhōubào — báo cáo mua hàng tuần — weekly procurement report |
| 12405 | 采购月报 — cǎigòu yuèbào — báo cáo mua hàng tháng — monthly procurement report |
| 12406 | 业务日报 — yèwù rìbào — báo cáo nghiệp vụ ngày — daily business report |
| 12407 | 业务周报 — yèwù zhōubào — báo cáo nghiệp vụ tuần — weekly business report |
| 12408 | 业务月报 — yèwù yuèbào — báo cáo nghiệp vụ tháng — monthly business report |
| 12409 | 销售日报表 — xiāoshòu rìbàobiǎo — bảng báo cáo bán hàng ngày — daily sales report sheet |
| 12410 | 销售周报表 — xiāoshòu zhōubàobiǎo — bảng báo cáo bán hàng tuần — weekly sales report sheet |
| 12411 | 销售月报表 — xiāoshòu yuèbàobiǎo — bảng báo cáo bán hàng tháng — monthly sales report sheet |
| 12412 | 销售季报 — xiāoshòu jìbào — báo cáo bán hàng quý — quarterly sales report |
| 12413 | 销售年报 — xiāoshòu niánbào — báo cáo bán hàng năm — annual sales report |
| 12414 | 销售明细 — xiāoshòu míngxì — chi tiết bán hàng — sales details |
| 12415 | 销售汇总 — xiāoshòu huìzǒng — tổng hợp bán hàng — sales summary |
| 12416 | 销售统计 — xiāoshòu tǒngjì — thống kê bán hàng — sales statistics |
| 12417 | 销售数据表 — xiāoshòu shùjùbiǎo — bảng dữ liệu bán hàng — sales data sheet |
| 12418 | 销售台账 — xiāoshòu táizhàng — sổ theo dõi bán hàng — sales ledger |
| 12419 | 客户订单表 — kèhù dìngdānbiǎo — bảng đơn hàng khách hàng — customer order sheet |
| 12420 | 订单明细表 — dìngdān míngxìbiǎo — bảng chi tiết đơn hàng — order detail sheet |
| 12421 | 订单汇总表 — dìngdān huìzǒngbiǎo — bảng tổng hợp đơn hàng — order summary sheet |
| 12422 | 订单统计表 — dìngdān tǒngjìbiǎo — bảng thống kê đơn hàng — order statistics sheet |
| 12423 | 采购明细 — cǎigòu míngxì — chi tiết mua hàng — procurement details |
| 12424 | 采购汇总 — cǎigòu huìzǒng — tổng hợp mua hàng — procurement summary |
| 12425 | 采购统计 — cǎigòu tǒngjì — thống kê mua hàng — procurement statistics |
| 12426 | 采购台账 — cǎigòu táizhàng — sổ theo dõi mua hàng — procurement ledger |
| 12427 | 供应商对账 — gōngyìngshāng duìzhàng — đối chiếu với nhà cung cấp — supplier reconciliation |
| 12428 | 供应商结算 — gōngyìngshāng jiésuàn — thanh toán với nhà cung cấp — supplier settlement |
| 12429 | 供应商付款 — gōngyìngshāng fùkuǎn — thanh toán cho nhà cung cấp — supplier payment |
| 12430 | 供应商收款 — gōngyìngshāng shōukuǎn — thu tiền từ nhà cung cấp — supplier collection |
| 12431 | 供应商余额 — gōngyìngshāng yú’é — số dư với nhà cung cấp — supplier balance |
| 12432 | 供应商账期 — gōngyìngshāng zhàngqī — kỳ hạn thanh toán nhà cung cấp — supplier payment term |
| 12433 | 供应商交期 — gōngyìngshāng jiāoqī — thời hạn giao hàng của nhà cung cấp — supplier delivery lead time |
| 12434 | 供应商交付 — gōngyìngshāng jiāofù — giao hàng của nhà cung cấp — supplier delivery |
| 12435 | 供应商质量 — gōngyìngshāng zhìliàng — chất lượng nhà cung cấp — supplier quality |
| 12436 | 供应商绩效考核 — gōngyìngshāng jīxiào kǎohé — đánh giá hiệu suất nhà cung cấp — supplier performance evaluation |
| 12437 | 供应商管理体系 — gōngyìngshāng guǎnlǐ tǐxì — hệ thống quản lý nhà cung cấp — supplier management system |
| 12438 | 供应商合同编号 — gōngyìngshāng hétóng biānhào — số hợp đồng nhà cung cấp — supplier contract number |
| 12439 | 采购订单号 — cǎigòu dìngdān hào — số đơn đặt hàng mua — purchase order number |
| 12440 | 采购订单金额 — cǎigòu dìngdān jīn’é — giá trị đơn mua hàng — purchase order amount |
| 12441 | 采购订单日期 — cǎigòu dìngdān rìqī — ngày đơn mua hàng — purchase order date |
| 12442 | 采购交期 — cǎigòu jiāoqī — thời hạn giao hàng mua — procurement delivery date |
| 12443 | 采购到货 — cǎigòu dàohuò — hàng mua về — purchased goods arrival |
| 12444 | 采购收货 — cǎigòu shōuhuò — nhận hàng mua — purchase receipt |
| 12445 | 采购验收 — cǎigòu yànshōu — nghiệm thu hàng mua — procurement acceptance |
| 12446 | 采购退货 — cǎigòu tuìhuò — trả hàng cho nhà cung cấp — purchase return |
| 12447 | 采购折扣 — cǎigòu zhékòu — chiết khấu mua hàng — purchasing discount |
| 12448 | 采购返利 — cǎigòu fǎnlì — chiết khấu/hoàn lợi mua hàng — procurement rebate |
| 12449 | 采购付款 — cǎigòu fùkuǎn — thanh toán mua hàng — purchase payment |
| 12450 | 采购应付款 — cǎigòu yīngfùkuǎn — khoản phải trả mua hàng — procurement payables |
| 12451 | 采购入账 — cǎigòu rùzhàng — ghi nhận mua hàng vào sổ — record purchases |
| 12452 | 采购成本 — cǎigòu chéngběn — chi phí mua hàng — procurement cost |
| 12453 | 采购价差 — cǎigòu jiàchā — chênh lệch giá mua — purchase price variance |
| 12454 | 采购节约额 — cǎigòu jiéyué’é — số tiền tiết kiệm mua hàng — procurement savings |
| 12455 | 采购超支 — cǎigòu chāozhī — chi mua vượt ngân sách — procurement overspend |
| 12456 | 采购预算执行 — cǎigòu yùsuàn zhíxíng — thực hiện ngân sách mua hàng — procurement budget execution |
| 12457 | 采购审批流程 — cǎigòu shěnpī liúchéng — quy trình phê duyệt mua hàng — procurement approval process |
| 12458 | 询价比价 — xúnjià bǐjià — hỏi giá và so sánh giá — quotation and price comparison |
| 12459 | 比价采购 — bǐjià cǎigòu — mua hàng sau khi so sánh giá — competitive purchasing |
| 12460 | 招标采购 — zhāobiāo cǎigòu — mua hàng qua đấu thầu — tender procurement |
| 12461 | 投标 — tóubiāo — dự thầu — bid, tender |
| 12462 | 投标文件 — tóubiāo wénjiàn — hồ sơ dự thầu — bid documents |
| 12463 | 不中标 — bù zhòngbiāo — không trúng thầu — fail to win the tender |
| 12464 | 中标通知书 — zhòngbiāo tōngzhīshū — thông báo trúng thầu — award notice |
| 12465 | 采购招标 — cǎigòu zhāobiāo — đấu thầu mua sắm — procurement tender |
| 12466 | 公开招标 — gōngkāi zhāobiāo — đấu thầu công khai — open tender |
| 12467 | 邀请招标 — yāoqǐng zhāobiāo — đấu thầu hạn chế/mời thầu — invited tender |
| 12468 | 竞争性谈判 — jìngzhēngxìng tánpàn — đàm phán cạnh tranh — competitive negotiation |
| 12469 | 询价采购 — xúnjià cǎigòu — mua hàng theo hình thức hỏi giá — request-for-quotation procurement |
| 12470 | 单一来源采购 — dānyī láiyuán cǎigòu — mua từ một nguồn duy nhất — single-source procurement |
| 12471 | 供应商报价竞争 — gōngyìngshāng bàojià jìngzhēng — cạnh tranh báo giá giữa nhà cung cấp — supplier quotation competition |
| 12472 | 议价能力 — yìjià nénglì — năng lực thương lượng giá — bargaining power |
| 12473 | 采购谈判能力 — cǎigòu tánpàn nénglì — năng lực đàm phán mua hàng — procurement negotiation capability |
| 12474 | 谈判结果 — tánpàn jiéguǒ — kết quả đàm phán — negotiation result |
| 12475 | 谈判纪要 — tánpàn jìyào — biên bản đàm phán — negotiation minutes |
| 12476 | 商业谈判 — shāngyè tánpàn — đàm phán thương mại — commercial negotiation |
| 12477 | 报价谈判 — bàojià tánpàn — đàm phán báo giá — quotation negotiation |
| 12478 | 付款谈判 — fùkuǎn tánpàn — đàm phán thanh toán — payment negotiation |
| 12479 | 交期谈判 — jiāoqī tánpàn — đàm phán thời hạn giao hàng — delivery-term negotiation |
| 12480 | 数量谈判 — shùliàng tánpàn — đàm phán số lượng — quantity negotiation |
| 12481 | 质量谈判 — zhìliàng tánpàn — đàm phán chất lượng — quality negotiation |
| 12482 | 服务谈判 — fúwù tánpàn — đàm phán dịch vụ — service negotiation |
| 12483 | 商务条件 — shāngwù tiáojiàn — điều kiện kinh doanh — commercial conditions |
| 12484 | 采购条件 — cǎigòu tiáojiàn — điều kiện mua hàng — procurement terms |
| 12485 | 销售条件 — xiāoshòu tiáojiàn — điều kiện bán hàng — sales terms |
| 12486 | 客户条件 — kèhù tiáojiàn — điều kiện dành cho khách hàng — customer terms |
| 12487 | 特殊条件 — tèshū tiáojiàn — điều kiện đặc biệt — special conditions |
| 12488 | 附加条件 — fùjiā tiáojiàn — điều kiện bổ sung — additional conditions |
| 12489 | 商务条款 — shāngwù tiáokuǎn — điều khoản kinh doanh — commercial clauses |
| 12490 | 采购条款 — cǎigòu tiáokuǎn — điều khoản mua hàng — procurement clauses |
| 12491 | 销售条款 — xiāoshòu tiáokuǎn — điều khoản bán hàng — sales clauses |
| 12492 | 付款条款 — fùkuǎn tiáokuǎn — điều khoản thanh toán — payment clauses |
| 12493 | 交货条款 — jiāohuò tiáokuǎn — điều khoản giao hàng — delivery clauses |
| 12494 | 售后条款 — shòuhòu tiáokuǎn — điều khoản hậu mãi — after-sales clauses |
| 12495 | 保修条款 — bǎoxiū tiáokuǎn — điều khoản bảo hành — warranty clauses |
| 12496 | 退款条款 — tuìkuǎn tiáokuǎn — điều khoản hoàn tiền — refund terms |
| 12497 | 退货条款 — tuìhuò tiáokuǎn — điều khoản trả hàng — return terms |
| 12498 | 价格有效期 — jiàgé yǒuxiàoqī — thời hạn hiệu lực của giá — price validity period |
| 12499 | 合同价格有效期 — hétóng jiàgé yǒuxiàoqī — thời hạn hiệu lực giá hợp đồng — contract price validity |
| 12500 | 市场价格有效期 — shìchǎng jiàgé yǒuxiàoqī — thời hạn áp dụng giá thị trường — market price validity |
| 12501 | 价格锁定期 — jiàgé suǒdìngqī — thời gian khóa giá — price lock period |
| 12502 | 浮动定价 — fúdòng dìngjià — định giá biến động — floating pricing |
| 12503 | 价格联动 — jiàgé liándòng — giá liên động — price linkage |
| 12504 | 指数定价 — zhǐshù dìngjià — định giá theo chỉ số — index-based pricing |
| 12505 | 成本加成定价 — chéngběn jiāchéng dìngjià — định giá cộng chi phí — cost-plus pricing |
| 12506 | 成本加利润 — chéngběn jiā lìrùn — chi phí cộng lợi nhuận — cost plus profit |
| 12507 | 价格基准 — jiàgé jīzhǔn — cơ sở giá — pricing benchmark |
| 12508 | 定价基准 — dìngjià jīzhǔn — cơ sở định giá — pricing basis |
| 12509 | 参考基准 — cānkǎo jīzhǔn — cơ sở tham khảo — reference benchmark |
| 12510 | 基准价 — jīzhǔnjià — giá cơ sở — benchmark price |
| 12511 | 指导价格 — zhǐdǎo jiàgé — giá hướng dẫn — indicative price |
| 12512 | 挂牌价 — guàpái jià — giá niêm yết — list price |
| 12513 | 标价 — biāojià — giá niêm yết — marked price |
| 12514 | 原价 — yuánjià — giá gốc — original price |
| 12515 | 折后价 — zhé hòu jià — giá sau chiết khấu — discounted price |
| 12516 | 优惠后价格 — yōuhuì hòu jiàgé — giá sau ưu đãi — price after discount |
| 12517 | 最终价格 — zuìzhōng jiàgé — giá cuối cùng — final price |
| 12518 | 成交价格 — chéngjiāo jiàgé — giá giao dịch — transaction price |
| 12519 | 实际价格 — shíjì jiàgé — giá thực tế — actual price |
| 12520 | 发票价格 — fāpiào jiàgé — giá trên hóa đơn — invoice price |
| 12521 | 合同单价 — hétóng dānjià — đơn giá hợp đồng — contract unit price |
| 12522 | 合同总价 — hétóng zǒngjià — tổng giá trị hợp đồng — contract total price |
| 12523 | 含税单价 — hánshuì dānjià — đơn giá đã gồm thuế — tax-inclusive unit price |
| 12524 | 不含税单价 — bù hánshuì dānjià — đơn giá chưa gồm thuế — tax-exclusive unit price |
| 12525 | 税后单价 — shuìhòu dānjià — đơn giá sau thuế — after-tax unit price |
| 12526 | 税前单价 — shuìqián dānjià — đơn giá trước thuế — pre-tax unit price |
| 12527 | 价格差额 — jiàgé chā’é — khoản chênh lệch giá — price difference |
| 12528 | 采购价格差异 — cǎigòu jiàgé chāyì — chênh lệch giá mua — purchase price variance |
| 12529 | 销售价格差异 — xiāoshòu jiàgé chāyì — chênh lệch giá bán — sales price variance |
| 12530 | 毛利差异 — máolì chāyì — chênh lệch lợi nhuận gộp — gross margin variance |
| 12531 | 实际与预算差异 — shíjì yǔ yùsuàn chāyì — chênh lệch thực tế và ngân sách — actual vs. budget variance |
| 12532 | 销量预测 — xiāoliàng yùcè — dự báo lượng bán — sales volume forecast |
| 12533 | 市场预测模型 — shìchǎng yùcè móxíng — mô hình dự báo thị trường — market forecasting model |
| 12534 | 区域销售目标 — qūyù xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu bán hàng theo khu vực — regional sales target |
| 12535 | 团队销售目标 — tuánduì xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu bán hàng của đội — team sales target |
| 12536 | 个人销售目标 — gèrén xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu bán hàng cá nhân — individual sales target |
| 12537 | 渠道销售目标 — qúdào xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu bán hàng theo kênh — channel sales target |
| 12538 | 产品销售目标 — chǎnpǐn xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu bán hàng theo sản phẩm — product sales target |
| 12539 | 销售目标完成率 — xiāoshòu mùbiāo wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành mục tiêu bán hàng — sales target achievement rate |
| 12540 | 销售达成率 — xiāoshòu dáchénglǜ — tỷ lệ đạt doanh số — sales achievement rate |
| 12541 | 增长达成率 — zēngzhǎng dáchénglǜ — tỷ lệ đạt mục tiêu tăng trưởng — growth achievement rate |
| 12542 | 销售缺口 — xiāoshòu quēkǒu — thiếu hụt doanh số — sales gap |
| 12543 | 业绩缺口 — yèjì quēkǒu — khoảng thiếu hụt thành tích — performance gap |
| 12544 | 销售压力 — xiāoshòu yālì — áp lực doanh số — sales pressure |
| 12545 | 业绩压力 — yèjì yālì — áp lực thành tích — performance pressure |
| 12546 | 销售任务量 — xiāoshòu rènwùliàng — khối lượng nhiệm vụ bán hàng — sales task volume |
| 12547 | 客户分配规则 — kèhù fēnpèi guīzé — quy tắc phân bổ khách hàng — customer assignment rules |
| 12548 | 销售覆盖 — xiāoshòu fùgài — mức độ bao phủ bán hàng — sales coverage |
| 12549 | 区域销售 — qūyù xiāoshòu — bán hàng theo khu vực — regional sales |
| 12550 | 海外销售 — hǎiwài xiāoshòu — bán hàng ở nước ngoài — overseas sales |
| 12551 | 国际销售团队 — guójì xiāoshòu tuánduì — đội ngũ bán hàng quốc tế — international sales team |
| 12552 | 大客户维护 — dà kèhù wéihù — chăm sóc khách hàng lớn — key account management |
| 12553 | 重点客户管理 — zhòngdiǎn kèhù guǎnlǐ — quản lý khách hàng trọng điểm — strategic account management |
| 12554 | 关键客户 — guānjiàn kèhù — khách hàng then chốt — key customer |
| 12555 | 客户价值分层 — kèhù jiàzhí fēncéng — phân tầng giá trị khách hàng — customer value segmentation |
| 12556 | 客户运营 — kèhù yùnyíng — vận hành/chăm sóc khách hàng — customer operations |
| 12557 | 客户成功 — kèhù chénggōng — thành công của khách hàng — customer success |
| 12558 | 客户成功管理 — kèhù chénggōng guǎnlǐ — quản lý thành công khách hàng — customer success management |
| 12559 | 客户保有率 — kèhù bǎoyǒulǜ — tỷ lệ duy trì khách hàng — customer retention rate |
| 12560 | 客户续购 — kèhù xùgòu — khách hàng mua tiếp — repeat customer purchase |
| 12561 | 续购率 — xùgòulǜ — tỷ lệ mua tiếp — repurchase rate |
| 12562 | 续约率 — xùyuēlǜ — tỷ lệ gia hạn hợp đồng — renewal rate |
| 12563 | 客户挽回 — kèhù wǎnhuí — giành lại khách hàng — customer win-back |
| 12564 | 客户召回 — kèhù zhàohuí — gọi lại khách hàng cũ — customer reactivation |
| 12565 | 客户转介绍率 — kèhù zhuǎnjièshàolǜ — tỷ lệ khách giới thiệu — customer referral rate |
| 12566 | 转介绍客户 — zhuǎnjièshào kèhù — khách hàng qua giới thiệu — referral customer |
| 12567 | 裂变客户 — lièbiàn kèhù — khách hàng từ lan truyền — viral-acquired customer |
| 12568 | 社区团购 — shèqū tuángòu — mua nhóm cộng đồng — community group buying |
| 12569 | 社交购物 — shèjiāo gòuwù — mua sắm qua mạng xã hội — social shopping |
| 12570 | 本地生活 — běndì shēnghuó — dịch vụ đời sống địa phương — local life services |
| 12571 | 社区商业 — shèqū shāngyè — thương mại cộng đồng — community commerce |
| 12572 | 线上商城运营 — xiànshàng shāngchéng yùnyíng — vận hành sàn/cửa hàng trực tuyến — online marketplace operations |
| 12573 | 电商平台运营 — diànshāng píngtái yùnyíng — vận hành nền tảng thương mại điện tử — e-commerce platform operations |
| 12574 | 店铺装修 — diànpù zhuāngxiū — thiết kế/giao diện cửa hàng online — online store setup |
| 12575 | 页面装修 — yèmiàn zhuāngxiū — thiết kế trang bán hàng — page design |
| 12576 | 商品发布 — shāngpǐn fābù — đăng sản phẩm — product listing |
| 12577 | 商品下单 — shāngpǐn xiàdān — đặt mua sản phẩm — place an order |
| 12578 | 商品收藏 — shāngpǐn shōucáng — lưu sản phẩm — favorite a product |
| 12579 | 商品关注 — shāngpǐn guānzhù — theo dõi sản phẩm — follow a product |
| 12580 | 加入收藏 — jiārù shōucáng — thêm vào mục yêu thích — add to favorites |
| 12581 | 立即结算 — lìjí jiésuàn — thanh toán ngay — checkout immediately |
| 12582 | 提交付款 — tíjiāo fùkuǎn — gửi thanh toán — submit payment |
| 12583 | 待发货 — dài fāhuò — chờ gửi hàng — awaiting shipment |
| 12584 | 待收货 — dài shōuhuò — chờ nhận hàng — awaiting delivery |
| 12585 | 已关闭 — yǐ guānbì — đã đóng — closed |
| 12586 | 订单关闭 — dìngdān guānbì — đơn hàng đóng — order closed |
| 12587 | 订单完成 — dìngdān wánchéng — đơn hàng hoàn tất — order completed |
| 12588 | 订单拆分 — dìngdān chāifēn — tách đơn hàng — order split |
| 12589 | 订单合并 — dìngdān hébìng — gộp đơn hàng — order consolidation |
| 12590 | 订单修改 — dìngdān xiūgǎi — sửa đơn hàng — order modification |
| 12591 | 订单补录 — dìngdān bǔlù — bổ sung đơn hàng vào hệ thống — order back-entry |
| 12592 | 订单导入 — dìngdān dǎorù — nhập đơn hàng vào hệ thống — order import |
| 12593 | 订单导出 — dìngdān dǎochū — xuất dữ liệu đơn hàng — order export |
| 12594 | 批量修改 — pīliàng xiūgǎi — chỉnh sửa hàng loạt — bulk edit |
| 12595 | 批量发货 — pīliàng fāhuò — gửi hàng hàng loạt — bulk shipment |
| 12596 | 批量退款 — pīliàng tuìkuǎn — hoàn tiền hàng loạt — bulk refund |
| 12597 | 批量打印 — pīliàng dǎyìn — in hàng loạt — batch printing |
| 12598 | 电子面单 — diànzǐ miàndān — phiếu gửi hàng điện tử — electronic shipping label |
| 12599 | 快递面单 — kuàidì miàndān — phiếu vận chuyển nhanh — courier shipping label |
| 12600 | 打印面单 — dǎyìn miàndān — in phiếu vận chuyển — print shipping label |
| 12601 | 发货单号 — fāhuò dānhào — số phiếu gửi hàng — shipment number |
| 12602 | 物流单号 — wùliú dānhào — mã vận đơn — tracking number |
| 12603 | 物流轨迹 — wùliú guǐjì — hành trình vận chuyển — logistics tracking history |
| 12604 | 物流节点 — wùliú jiédiǎn — mốc logistics — logistics milestone |
| 12605 | 物流签收 — wùliú qiānshōu — ký nhận logistics — logistics receipt |
| 12606 | 运输状态 — yùnshū zhuàngtài — trạng thái vận chuyển — transport status |
| 12607 | 配送状态 — pèisòng zhuàngtài — trạng thái giao hàng — delivery status |
| 12608 | 签收时间 — qiānshōu shíjiān — thời gian ký nhận — signing time |
| 12609 | 收货时间 — shōuhuò shíjiān — thời gian nhận hàng — receiving time |
| 12610 | 下单时间 — xiàdān shíjiān — thời gian đặt hàng — order time |
| 12611 | 付款时间 — fùkuǎn shíjiān — thời gian thanh toán — payment time |
| 12612 | 订单创建时间 — dìngdān chuàngjiàn shíjiān — thời gian tạo đơn — order creation time |
| 12613 | 订单更新时间 — dìngdān gēngxīn shíjiān — thời gian cập nhật đơn — order update time |
| 12614 | 预计送达时间 — yùjì sòngdá shíjiān — thời gian dự kiến giao — estimated delivery time |
| 12615 | 实际送达时间 — shíjì sòngdá shíjiān — thời gian giao thực tế — actual delivery time |
| 12616 | 配送超时 — pèisòng chāoshí — giao hàng quá hạn — delivery overtime |
| 12617 | 物流超时 — wùliú chāoshí — vận chuyển quá hạn — logistics timeout |
| 12618 | 运输异常 — yùnshū yìcháng — bất thường vận chuyển — transport exception |
| 12619 | 收货异常 — shōuhuò yìcháng — bất thường nhận hàng — receiving exception |
| 12620 | 异常申报 — yìcháng shēnbào — khai báo bất thường — exception reporting |
| 12621 | 物流投诉 — wùliú tóusù — khiếu nại logistics — logistics complaint |
| 12622 | 快递投诉 — kuàidì tóusù — khiếu nại chuyển phát — courier complaint |
| 12623 | 物流理赔 — wùliú lǐpéi — bồi thường logistics — logistics claim settlement |
| 12624 | 签收证明 — qiānshōu zhèngmíng — bằng chứng ký nhận — proof of delivery |
| 12625 | 发货凭证 — fāhuò píngzhèng — chứng từ gửi hàng — proof of shipment |
| 12626 | 配送凭证 — pèisòng píngzhèng — chứng từ giao hàng — delivery proof |
| 12627 | 物流凭证 — wùliú píngzhèng — chứng từ logistics — logistics document |
| 12628 | 电子签收 — diànzǐ qiānshōu — ký nhận điện tử — electronic proof of delivery |
| 12629 | 无接触配送 — wú jiēchù pèisòng — giao hàng không tiếp xúc — contactless delivery |
| 12630 | 智能配送 — zhìnéng pèisòng — giao hàng thông minh — smart delivery |
| 12631 | 智能仓储 — zhìnéng cāngchǔ — kho thông minh — smart warehousing |
| 12632 | 智能物流 — zhìnéng wùliú — logistics thông minh — smart logistics |
| 12633 | 仓储自动化 — cāngchǔ zìdònghuà — tự động hóa kho — warehouse automation |
| 12634 | 物流自动化 — wùliú zìdònghuà — tự động hóa logistics — logistics automation |
| 12635 | 自动打包 — zìdòng dǎbāo — đóng gói tự động — automated packing |
| 12636 | 自动补货 — zìdòng bǔhuò — bổ sung hàng tự động — automatic replenishment |
| 12637 | 自动采购 — zìdòng cǎigòu — mua hàng tự động — automated procurement |
| 12638 | 智能补货 — zhìnéng bǔhuò — bổ sung hàng thông minh — smart replenishment |
| 12639 | 库存预警机制 — kùcún yùjǐng jīzhì — cơ chế cảnh báo tồn kho — inventory alert mechanism |
| 12640 | 库存上限 — kùcún shàngxiàn — mức tồn kho tối đa — inventory upper limit |
| 12641 | 库存下限 — kùcún xiàxiàn — mức tồn kho tối thiểu — inventory lower limit |
| 12642 | 安全库存天数 — ānquán kùcún tiānshù — số ngày tồn kho an toàn — safety stock days |
| 12643 | 库存覆盖天数 — kùcún fùgài tiānshù — số ngày bao phủ tồn kho — inventory coverage days |
| 12644 | 库存可售天数 — kùcún kěshòu tiānshù — số ngày có thể bán bằng tồn kho — days of inventory on hand |
| 12645 | 库存周转速度 — kùcún zhōuzhuǎn sùdù — tốc độ quay vòng tồn kho — inventory turnover speed |
| 12646 | 库存周转效率 — kùcún zhōuzhuǎn xiàolǜ — hiệu quả vòng quay tồn kho — inventory turnover efficiency |
| 12647 | 库存积压率 — kùcún jīyālǜ — tỷ lệ tồn kho ứ đọng — excess inventory rate |
| 12648 | 库存缺货率 — kùcún quēhuòlǜ — tỷ lệ thiếu hàng — stockout rate |
| 12649 | 库存准确率 — kùcún zhǔnquèlǜ — độ chính xác tồn kho — inventory accuracy rate |
| 12650 | 库存盘点准确率 — kùcún pándiǎn zhǔnquèlǜ — độ chính xác kiểm kê — inventory count accuracy |
| 12651 | 库存账实相符 — kùcún zhàngshí xiāngfú — sổ sách và tồn thực tế khớp nhau — inventory book-to-physical match |
| 12652 | 库存差异率 — kùcún chāyìlǜ — tỷ lệ chênh lệch tồn kho — inventory variance rate |
| 12653 | 商品损耗率 — shāngpǐn sǔnhàolǜ — tỷ lệ hao hụt hàng hóa — merchandise shrinkage rate |
| 12654 | 库存报损 — kùcún bàosǔn — báo hao hụt tồn kho — inventory loss reporting |
| 12655 | 库存报废 — kùcún bàofèi — loại bỏ tồn kho — inventory scrapping |
| 12656 | 库存减值 — kùcún jiǎnzhí — giảm giá trị tồn kho — inventory impairment |
| 12657 | 存货跌价 — cúnhuò diējià — giảm giá hàng tồn kho — inventory price decline |
| 12658 | 存货成本 — cúnhuò chéngběn — giá vốn hàng tồn kho — inventory cost |
| 12659 | 存货价值 — cúnhuò jiàzhí — giá trị hàng tồn kho — inventory value |
| 12660 | 商品价值 — shāngpǐn jiàzhí — giá trị hàng hóa — merchandise value |
| 12661 | 商品成本 — shāngpǐn chéngběn — chi phí hàng hóa — merchandise cost |
| 12662 | 商品利润 — shāngpǐn lìrùn — lợi nhuận hàng hóa — product profit |
| 12663 | 商品毛利 — shāngpǐn máolì — lợi nhuận gộp hàng hóa — product gross profit |
| 12664 | 商品毛利率 — shāngpǐn máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp sản phẩm — product gross margin |
| 12665 | 单品毛利 — dānpǐn máolì — lợi nhuận gộp từng sản phẩm — product gross profit |
| 12666 | 单品毛利率 — dānpǐn máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp từng sản phẩm — product gross margin |
| 12667 | 单品利润率 — dānpǐn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận từng sản phẩm — product profit margin |
| 12668 | 产品成本结构 — chǎnpǐn chéngběn jiégòu — cơ cấu chi phí sản phẩm — product cost structure |
| 12669 | 产品利润结构 — chǎnpǐn lìrùn jiégòu — cơ cấu lợi nhuận sản phẩm — product profit structure |
| 12670 | 产品贡献率 — chǎnpǐn gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp sản phẩm — product contribution rate |
| 12671 | 产品周转率 — chǎnpǐn zhōuzhuǎnlǜ — tỷ lệ quay vòng sản phẩm — product turnover rate |
| 12672 | 产品动销率 — chǎnpǐn dòngxiāolǜ — tỷ lệ sản phẩm có phát sinh bán — product sell-through rate |
| 12673 | 动销 — dòngxiāo — bán ra, có tiêu thụ — sell-through |
| 12674 | 动销率 — dòngxiāolǜ — tỷ lệ tiêu thụ — sell-through rate |
| 12675 | 滞销 — zhìxiāo — bán chậm — slow-selling |
| 12676 | 滞销率 — zhìxiāolǜ — tỷ lệ bán chậm — slow-moving rate |
| 12677 | 畅销率 — chàngxiāolǜ — tỷ lệ bán chạy — fast-selling rate |
| 12678 | 售罄率 — shòuqìnglǜ — tỷ lệ bán hết — sell-out rate |
| 12679 | 清货 — qīnghuò — thanh lý hàng — clear inventory |
| 12680 | 库存清理 — kùcún qīnglǐ — xử lý tồn kho — inventory clearance |
| 12681 | 商品优化 — shāngpǐn yōuhuà — tối ưu sản phẩm — product optimization |
| 12682 | 促销优化 — cùxiāo yōuhuà — tối ưu khuyến mãi — promotion optimization |
| 12683 | 销售结构优化 — xiāoshòu jiégòu yōuhuà — tối ưu cơ cấu bán hàng — sales mix optimization |
| 12684 | 渠道结构优化 — qúdào jiégòu yōuhuà — tối ưu cơ cấu kênh — channel mix optimization |
| 12685 | 销售组合 — xiāoshòu zǔhé — cơ cấu sản phẩm bán — sales mix |
| 12686 | 产品组合 — chǎnpǐn zǔhé — cơ cấu sản phẩm — product mix |
| 12687 | 客户组合 — kèhù zǔhé — cơ cấu khách hàng — customer mix |
| 12688 | 渠道组合 — qúdào zǔhé — cơ cấu kênh — channel mix |
| 12689 | 市场组合 — shìchǎng zǔhé — cơ cấu thị trường — market mix |
| 12690 | 营销组合 — yíngxiāo zǔhé — marketing mix — marketing mix |
| 12691 | 产品策略 — chǎnpǐn cèlüè — chiến lược sản phẩm — product strategy |
| 12692 | 渠道策略 — qúdào cèlüè — chiến lược kênh — channel strategy |
| 12693 | 品牌策略 — pǐnpái cèlüè — chiến lược thương hiệu — brand strategy |
| 12694 | 客户策略 — kèhù cèlüè — chiến lược khách hàng — customer strategy |
| 12695 | 增长策略 — zēngzhǎng cèlüè — chiến lược tăng trưởng — growth strategy |
| 12696 | 产品增长 — chǎnpǐn zēngzhǎng — tăng trưởng sản phẩm — product growth |
| 12697 | 快速增长 — kuàisù zēngzhǎng — tăng trưởng nhanh — rapid growth |
| 12698 | 稳定增长 — wěndìng zēngzhǎng — tăng trưởng ổn định — stable growth |
| 12699 | 持续增长 — chíxù zēngzhǎng — tăng trưởng liên tục — sustained growth |
| 12700 | 高速增长 — gāosù zēngzhǎng — tăng trưởng cao — high-speed growth |
| 12701 | 负增长 — fù zēngzhǎng — tăng trưởng âm — negative growth |
| 12702 | 增长放缓 — zēngzhǎng fànghuǎn — tăng trưởng chậm lại — growth slowdown |
| 12703 | 增长乏力 — zēngzhǎng fálì — tăng trưởng yếu — weak growth |
| 12704 | 业绩改善 — yèjì gǎishàn — cải thiện kết quả kinh doanh — performance improvement |
| 12705 | 业绩提升 — yèjì tíshēng — nâng cao kết quả kinh doanh — performance improvement |
| 12706 | 业绩突破 — yèjì tūpò — đột phá thành tích — performance breakthrough |
| 12707 | 业绩创新高 — yèjì chuàng xīngāo — thành tích đạt mức cao mới — record-high performance |
| 12708 | 销售创新高 — xiāoshòu chuàng xīngāo — doanh số đạt mức cao mới — record-high sales |
| 12709 | 销量创新高 — xiāoliàng chuàng xīngāo — lượng bán đạt mức cao mới — record-high sales volume |
| 12710 | 收入创新高 — shōurù chuàng xīngāo — doanh thu đạt mức cao mới — record-high revenue |
| 12711 | 利润创新高 — lìrùn chuàng xīngāo — lợi nhuận đạt mức cao mới — record-high profit |
| 12712 | 业务突破 — yèwù tūpò — đột phá kinh doanh — business breakthrough |
| 12713 | 市场突破 — shìchǎng tūpò — đột phá thị trường — market breakthrough |
| 12714 | 客户突破 — kèhù tūpò — đột phá khách hàng — customer breakthrough |
| 12715 | 渠道突破 — qúdào tūpò — đột phá kênh — channel breakthrough |
| 12716 | 品牌突破 — pǐnpái tūpò — đột phá thương hiệu — brand breakthrough |
| 12717 | 销售增长点 — xiāoshòu zēngzhǎngdiǎn — điểm tăng trưởng doanh số — sales growth point |
| 12718 | 业务增长点 — yèwù zēngzhǎngdiǎn — điểm tăng trưởng kinh doanh — business growth point |
| 12719 | 利润增长点 — lìrùn zēngzhǎngdiǎn — điểm tăng trưởng lợi nhuận — profit growth driver |
| 12720 | 新增长点 — xīn zēngzhǎngdiǎn — động lực tăng trưởng mới — new growth driver |
| 12721 | 业务引擎 — yèwù yǐnqíng — động lực kinh doanh — business engine |
| 12722 | 销售引擎 — xiāoshòu yǐnqíng — động lực bán hàng — sales engine |
| 12723 | 商业引擎 — shāngyè yǐnqíng — động lực thương mại — business engine |
| 12724 | 网络效应 — wǎngluò xiàoyìng — hiệu ứng mạng lưới — network effect |
| 12725 | 品牌效应 — pǐnpái xiàoyìng — hiệu ứng thương hiệu — brand effect |
| 12726 | 协同效应 — xiétóng xiàoyìng — hiệu ứng cộng hưởng — synergy effect |
| 12727 | 渠道效应 — qúdào xiàoyìng — hiệu ứng kênh — channel effect |
| 12728 | 规模采购 — guīmó cǎigòu — mua hàng theo quy mô — scale procurement |
| 12729 | 规模销售 — guīmó xiāoshòu — bán hàng theo quy mô — scale sales |
| 12730 | 规模经济 — guīmó jīngjì — kinh tế quy mô — economies of scale |
| 12731 | 采购协同 — cǎigòu xiétóng — phối hợp mua hàng — procurement synergy |
| 12732 | 销售协同 — xiāoshòu xiétóng — phối hợp bán hàng — sales synergy |
| 12733 | 渠道协同 — qúdào xiétóng — phối hợp kênh — channel synergy |
| 12734 | 产销协同 — chǎnxiāo xiétóng — phối hợp sản xuất và tiêu thụ — production-sales coordination |
| 12735 | 供销协同 — gōngxiāo xiétóng — phối hợp cung ứng và bán hàng — supply-sales coordination |
| 12736 | 业务协同 — yèwù xiétóng — phối hợp nghiệp vụ — business collaboration |
| 12737 | 部门协同 — bùmén xiétóng — phối hợp giữa các phòng ban — interdepartmental collaboration |
| 12738 | 跨部门协作 — kuà bùmén xiézuò — phối hợp liên phòng ban — cross-functional collaboration |
| 12739 | 销售与采购协同 — xiāoshòu yǔ cǎigòu xiétóng — phối hợp bán hàng và mua hàng — sales and procurement coordination |
| 12740 | 销售与库存协同 — xiāoshòu yǔ kùcún xiétóng — phối hợp bán hàng và tồn kho — sales-inventory coordination |
| 12741 | 销售与物流协同 — xiāoshòu yǔ wùliú xiétóng — phối hợp bán hàng và logistics — sales-logistics coordination |
| 12742 | 订单与库存协同 — dìngdān yǔ kùcún xiétóng — phối hợp đơn hàng và tồn kho — order-inventory coordination |
| 12743 | 供应链透明化 — gōngyìngliàn tòumínghuà — minh bạch hóa chuỗi cung ứng — supply chain transparency |
| 12744 | 供应链追踪 — gōngyìngliàn zhuīzōng — theo dõi chuỗi cung ứng — supply chain tracking |
| 12745 | 供应链预测 — gōngyìngliàn yùcè — dự báo chuỗi cung ứng — supply chain forecasting |
| 12746 | 供应链管理系统 — gōngyìngliàn guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý chuỗi cung ứng — supply chain management system |
| 12747 | 供应链融资 — gōngyìngliàn róngzī — tài trợ chuỗi cung ứng — supply chain financing |
| 12748 | 应付供应链 — yīngfù gōngyìngliàn — khoản phải trả trong chuỗi cung ứng — supply chain payables |
| 12749 | 应收供应链 — yīngshōu gōngyìngliàn — khoản phải thu trong chuỗi cung ứng — supply chain receivables |
| 12750 | 供应链账款 — gōngyìngliàn zhàngkuǎn — công nợ chuỗi cung ứng — supply chain receivables and payables |
| 12751 | 供应链信用 — gōngyìngliàn xìnyòng — tín dụng chuỗi cung ứng — supply chain credit |
| 12752 | 供应链风险管理 — gōngyìngliàn fēngxiǎn guǎnlǐ — quản lý rủi ro chuỗi cung ứng — supply chain risk management |
| 12753 | 供应链韧性 — gōngyìngliàn rènxìng — khả năng chống chịu chuỗi cung ứng — supply chain resilience |
| 12754 | 供应保障能力 — gōngyìng bǎozhàng nénglì — năng lực bảo đảm nguồn cung — supply assurance capability |
| 12755 | 供应稳定性 — gōngyìng wěndìngxìng — tính ổn định nguồn cung — supply stability |
| 12756 | 供应连续性 — gōngyìng liánxùxìng — tính liên tục nguồn cung — supply continuity |
| 12757 | 采购集中度 — cǎigòu jízhōngdù — mức độ tập trung mua hàng — procurement concentration |
| 12758 | 产品集中度 — chǎnpǐn jízhōngdù — mức độ tập trung sản phẩm — product concentration |
| 12759 | 区域集中度 — qūyù jízhōngdù — mức độ tập trung khu vực — regional concentration |
| 12760 | 业务集中度 — yèwù jízhōngdù — mức độ tập trung nghiệp vụ — business concentration |
| 12761 | 客户贡献 — kèhù gòngxiàn — đóng góp của khách hàng — customer contribution |
| 12762 | 产品贡献 — chǎnpǐn gòngxiàn — đóng góp sản phẩm — product contribution |
| 12763 | 渠道贡献 — qúdào gòngxiàn — đóng góp kênh — channel contribution |
| 12764 | 渠道贡献率 — qúdào gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp kênh — channel contribution rate |
| 12765 | 区域贡献 — qūyù gòngxiàn — đóng góp khu vực — regional contribution |
| 12766 | 销售贡献 — xiāoshòu gòngxiàn — đóng góp doanh số — sales contribution |
| 12767 | 客户利润 — kèhù lìrùn — lợi nhuận từ khách hàng — customer profit |
| 12768 | 客户利润率 — kèhù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận khách hàng — customer profit margin |
| 12769 | 客户成本 — kèhù chéngběn — chi phí phục vụ khách hàng — customer cost |
| 12770 | 客户价值提升 — kèhù jiàzhí tíshēng — nâng cao giá trị khách hàng — increase customer value |
| 12771 | 客户利润最大化 — kèhù lìrùn zuìdàhuà — tối đa hóa lợi nhuận từ khách hàng — maximize customer profitability |
| 12772 | 客户关系价值 — kèhù guānxì jiàzhí — giá trị quan hệ khách hàng — customer relationship value |
| 12773 | 复购价值 — fùgòu jiàzhí — giá trị mua lại — repeat-purchase value |
| 12774 | 转介绍价值 — zhuǎnjièshào jiàzhí — giá trị từ giới thiệu — referral value |
| 12775 | 客户贡献周期 — kèhù gòngxiàn zhōuqī — chu kỳ đóng góp khách hàng — customer contribution cycle |
| 12776 | 客户服务成本率 — kèhù fúwù chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí dịch vụ khách hàng — customer service cost ratio |
| 12777 | 获客成本率 — huòkè chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí thu hút khách hàng — acquisition cost ratio |
| 12778 | 营销产出 — yíngxiāo chǎnchū — đầu ra marketing — marketing output |
| 12779 | 营销投入产出比 — yíngxiāo tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư/đầu ra marketing — marketing ROI |
| 12780 | 广告投入 — guǎnggào tóurù — chi phí/đầu tư quảng cáo — advertising spend |
| 12781 | 广告产出 — guǎnggào chǎnchū — hiệu quả/đầu ra quảng cáo — advertising output |
| 12782 | 广告投产比 — guǎnggào tóuchǎn bǐ — tỷ lệ chi phí quảng cáo trên doanh thu — return on ad spend |
| 12783 | 推广投入 — tuīguǎng tóurù — đầu tư quảng bá — promotion spend |
| 12784 | 推广产出 — tuīguǎng chǎnchū — đầu ra quảng bá — promotion output |
| 12785 | 活动投入 — huódòng tóurù — đầu tư cho chương trình — campaign spend |
| 12786 | 活动产出 — huódòng chǎnchū — hiệu quả chương trình — campaign output |
| 12787 | 促销投入 — cùxiāo tóurù — đầu tư khuyến mãi — promotion spend |
| 12788 | 促销产出 — cùxiāo chǎnchū — đầu ra khuyến mãi — promotion output |
| 12789 | 促销转化 — cùxiāo zhuǎnhuà — chuyển đổi từ khuyến mãi — promotional conversion |
| 12790 | 促销效果 — cùxiāo xiàoguǒ — hiệu quả khuyến mãi — promotional effectiveness |
| 12791 | 促销复盘 — cùxiāo fùpán — tổng kết chương trình khuyến mãi — promotion review |
| 12792 | 营销复盘 — yíngxiāo fùpán — tổng kết marketing — marketing review |
| 12793 | 销售复盘 — xiāoshòu fùpán — tổng kết bán hàng — sales review |
| 12794 | 活动复盘 — huódòng fùpán — tổng kết sự kiện/chương trình — campaign review |
| 12795 | 经营复盘 — jīngyíng fùpán — tổng kết hoạt động kinh doanh — business review |
| 12796 | 经营分析 — jīngyíng fēnxī — phân tích kinh doanh — business analysis |
| 12797 | 经营数据分析 — jīngyíng shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu kinh doanh — business data analysis |
| 12798 | 经营状况 — jīngyíng zhuàngkuàng — tình hình kinh doanh — business condition |
| 12799 | 经营成果 — jīngyíng chéngguǒ — kết quả kinh doanh — business results |
| 12800 | 经营表现 — jīngyíng biǎoxiàn — hiệu quả kinh doanh — business performance |
| 12801 | 经营指标 — jīngyíng zhǐbiāo — chỉ tiêu kinh doanh — business indicators |
| 12802 | 经营目标 — jīngyíng mùbiāo — mục tiêu kinh doanh — business objectives |
| 12803 | 经营计划 — jīngyíng jìhuà — kế hoạch kinh doanh — business plan |
| 12804 | 经营预算 — jīngyíng yùsuàn — ngân sách kinh doanh — operating budget |
| 12805 | 经营模式 — jīngyíng móshì — mô hình kinh doanh — operating model |
| 12806 | 经营质量 — jīngyíng zhìliàng — chất lượng kinh doanh — business quality |
| 12807 | 经营能力 — jīngyíng nénglì — năng lực kinh doanh — operating capability |
| 12808 | 经营规模 — jīngyíng guīmó — quy mô kinh doanh — operating scale |
| 12809 | 经营亏损 — jīngyíng kuīsǔn — thua lỗ kinh doanh — operating loss |
| 12810 | 经营现金流 — jīngyíng xiànjīnliú — dòng tiền kinh doanh — operating cash flow |
| 12811 | 经营预警 — jīngyíng yùjǐng — cảnh báo kinh doanh — business early warning |
| 12812 | 经营监控 — jīngyíng jiānkòng — giám sát kinh doanh — business monitoring |
| 12813 | 经营整改 — jīngyíng zhěnggǎi — chấn chỉnh hoạt động kinh doanh — operational rectification |
| 12814 | 经营改善 — jīngyíng gǎishàn — cải thiện hoạt động kinh doanh — business improvement |
| 12815 | 经营升级 — jīngyíng shēngjí — nâng cấp mô hình kinh doanh — business upgrade |
| 12816 | 经营转型 — jīngyíng zhuǎnxíng — chuyển đổi mô hình kinh doanh — business transformation |
| 12817 | 商业转型 — shāngyè zhuǎnxíng — chuyển đổi thương mại — commercial transformation |
| 12818 | 商业升级 — shāngyè shēngjí — nâng cấp hoạt động thương mại — commercial upgrading |
| 12819 | 业务转型 — yèwù zhuǎnxíng — chuyển đổi nghiệp vụ — business transformation |
| 12820 | 业务升级 — yèwù shēngjí — nâng cấp nghiệp vụ — business upgrading |
| 12821 | 业务模式创新 — yèwù móshì chuàngxīn — đổi mới mô hình nghiệp vụ — business model innovation |
| 12822 | 销售模式创新 — xiāoshòu móshì chuàngxīn — đổi mới mô hình bán hàng — sales model innovation |
| 12823 | 渠道模式创新 — qúdào móshì chuàngxīn — đổi mới mô hình kênh — channel model innovation |
| 12824 | 营销模式创新 — yíngxiāo móshì chuàngxīn — đổi mới mô hình marketing — marketing model innovation |
| 12825 | 服务模式创新 — fúwù móshì chuàngxīn — đổi mới mô hình dịch vụ — service model innovation |
| 12826 | 零售创新 — língshòu chuàngxīn — đổi mới bán lẻ — retail innovation |
| 12827 | 电商创新 — diànshāng chuàngxīn — đổi mới thương mại điện tử — e-commerce innovation |
| 12828 | 数字商业 — shùzì shāngyè — kinh doanh số — digital business |
| 12829 | 数字贸易 — shùzì màoyì — thương mại số — digital trade |
| 12830 | 数字零售 — shùzì língshòu — bán lẻ số — digital retail |
| 12831 | 数字营销 — shùzì yíngxiāo — marketing số — digital marketing |
| 12832 | 数字销售 — shùzì xiāoshòu — bán hàng số — digital sales |
| 12833 | 数字采购 — shùzì cǎigòu — mua hàng số — digital procurement |
| 12834 | 数字供应链 — shùzì gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng số — digital supply chain |
| 12835 | 数字支付 — shùzì zhīfù — thanh toán số — digital payment |
| 12836 | 智能商业 — zhìnéng shāngyè — kinh doanh thông minh — intelligent business |
| 12837 | 商业策划 — shāngyè cèhuà — hoạch định kinh doanh — business planning |
| 12838 | 商业规划 — shāngyè guīhuà — quy hoạch kinh doanh — business planning |
| 12839 | 商业战略 — shāngyè zhànlüè — chiến lược kinh doanh — business strategy |
| 12840 | 商业目标 — shāngyè mùbiāo — mục tiêu kinh doanh — business objective |
| 12841 | 商业计划书 — shāngyè jìhuàshū — kế hoạch kinh doanh — business plan |
| 12842 | 商业模式升级 — shāngyè móshì shēngjí — nâng cấp mô hình kinh doanh — business model upgrading |
| 12843 | 商业价值链 — shāngyè jiàzhíliàn — chuỗi giá trị thương mại — commercial value chain |
| 12844 | 商业逻辑 — shāngyè luójí — logic kinh doanh — business logic |
| 12845 | 商业规划方案 — shāngyè guīhuà fāng’àn — phương án hoạch định kinh doanh — business planning proposal |
| 12846 | 商业执行方案 — shāngyè zhíxíng fāng’àn — phương án triển khai kinh doanh — business execution plan |
| 12847 | 商业落地 — shāngyè luòdì — triển khai kinh doanh vào thực tế — business implementation |
| 12848 | 商业项目 — shāngyè xiàngmù — dự án kinh doanh — business project |
| 12849 | 项目商业化 — xiàngmù shāngyèhuà — thương mại hóa dự án — project commercialization |
| 12850 | 产品商业化 — chǎnpǐn shāngyèhuà — thương mại hóa sản phẩm — product commercialization |
| 12851 | 技术商业化 — jìshù shāngyèhuà — thương mại hóa công nghệ — technology commercialization |
| 12852 | 商业化运营 — shāngyèhuà yùnyíng — vận hành thương mại hóa — commercial operation |
| 12853 | 商业化路径 — shāngyèhuà lùjìng — lộ trình thương mại hóa — commercialization pathway |
| 12854 | 商业化能力 — shāngyèhuà nénglì — năng lực thương mại hóa — commercialization capability |
| 12855 | 商业化策略 — shāngyèhuà cèlüè — chiến lược thương mại hóa — commercialization strategy |
| 12856 | 商业机会评估 — shāngyè jīhuì pínggū — đánh giá cơ hội kinh doanh — business opportunity assessment |
| 12857 | 商业机会分析 — shāngyè jīhuì fēnxī — phân tích cơ hội kinh doanh — business opportunity analysis |
| 12858 | 商业机会挖掘 — shāngyè jīhuì wājué — khai thác cơ hội kinh doanh — business opportunity discovery |
| 12859 | 商业机会转化 — shāngyè jīhuì zhuǎnhuà — chuyển đổi cơ hội kinh doanh — business opportunity conversion |
| 12860 | 市场机会分析 — shìchǎng jīhuì fēnxī — phân tích cơ hội thị trường — market opportunity analysis |
| 12861 | 市场机会评估 — shìchǎng jīhuì pínggū — đánh giá cơ hội thị trường — market opportunity assessment |
| 12862 | 市场机会捕捉 — shìchǎng jīhuì bǔzhuō — nắm bắt cơ hội thị trường — capture market opportunities |
| 12863 | 市场开发 — shìchǎng kāifā — khai thác thị trường — market development |
| 12864 | 市场进入模式 — shìchǎng jìnrù móshì — mô hình gia nhập thị trường — market entry mode |
| 12865 | 市场退出策略 — shìchǎng tuìchū cèlüè — chiến lược rút khỏi thị trường — market exit strategy |
| 12866 | 市场扩张战略 — shìchǎng kuòzhāng zhànlüè — chiến lược mở rộng thị trường — market expansion strategy |
| 12867 | 市场增长战略 — shìchǎng zēngzhǎng zhànlüè — chiến lược tăng trưởng thị trường — market growth strategy |
| 12868 | 市场渗透战略 — shìchǎng shèntòu zhànlüè — chiến lược thâm nhập thị trường — market penetration strategy |
| 12869 | 市场细分标准 — shìchǎng xìfēn biāozhǔn — tiêu chí phân khúc thị trường — market segmentation criteria |
| 12870 | 产品细分 — chǎnpǐn xìfēn — phân khúc sản phẩm — product segmentation |
| 12871 | 价格细分 — jiàgé xìfēn — phân khúc theo giá — price segmentation |
| 12872 | 区域细分 — qūyù xìfēn — phân khúc theo khu vực — geographic segmentation |
| 12873 | 市场定位策略 — shìchǎng dìngwèi cèlüè — chiến lược định vị thị trường — market positioning strategy |
| 12874 | 目标市场选择 — mùbiāo shìchǎng xuǎnzé — lựa chọn thị trường mục tiêu — target market selection |
| 12875 | 目标客户选择 — mùbiāo kèhù xuǎnzé — lựa chọn khách hàng mục tiêu — target customer selection |
| 12876 | 目标用户 — mùbiāo yònghù — người dùng mục tiêu — target user |
| 12877 | 核心用户 — héxīn yònghù — người dùng cốt lõi — core user |
| 12878 | 核心消费群体 — héxīn xiāofèi qúntǐ — nhóm người tiêu dùng cốt lõi — core consumer group |
| 12879 | 应用场景 — yìngyòng chǎngjǐng — kịch bản ứng dụng — use case |
| 12880 | 消费场景分析 — xiāofèi chǎngjǐng fēnxī — phân tích bối cảnh tiêu dùng — consumption scenario analysis |
| 12881 | 用户场景 — yònghù chǎngjǐng — bối cảnh người dùng — user scenario |
| 12882 | 用户需求 — yònghù xūqiú — nhu cầu người dùng — user needs |
| 12883 | 用户需求分析 — yònghù xūqiú fēnxī — phân tích nhu cầu người dùng — user needs analysis |
| 12884 | 用户痛点 — yònghù tòngdiǎn — điểm đau của người dùng — user pain point |
| 12885 | 客户痛点 — kèhù tòngdiǎn — vấn đề cốt lõi của khách hàng — customer pain point |
| 12886 | 消费痛点 — xiāofèi tòngdiǎn — điểm khó khăn trong tiêu dùng — consumer pain point |
| 12887 | 需求痛点 — xūqiú tòngdiǎn — vấn đề cốt lõi của nhu cầu — demand pain point |
| 12888 | 客户痛点解决方案 — kèhù tòngdiǎn jiějué fāng’àn — giải pháp giải quyết vấn đề khách hàng — customer pain-point solution |
| 12889 | 客户需求预测 — kèhù xūqiú yùcè — dự báo nhu cầu khách hàng — customer demand forecasting |
| 12890 | 需求价格弹性 — xūqiú jiàgé tánxìng — độ co giãn cầu theo giá — price elasticity of demand |
| 12891 | 消费弹性 — xiāofèi tánxìng — độ co giãn tiêu dùng — consumption elasticity |
| 12892 | 市场弹性 — shìchǎng tánxìng — độ co giãn thị trường — market elasticity |
| 12893 | 需求刚性 — xūqiú gāngxìng — nhu cầu cứng — rigid demand |
| 12894 | 刚性需求 — gāngxìng xūqiú — nhu cầu thiết yếu — rigid demand |
| 12895 | 显性需求 — xiǎnxìng xūqiú — nhu cầu rõ ràng — explicit demand |
| 12896 | 真实需求 — zhēnshí xūqiú — nhu cầu thực tế — actual demand |
| 12897 | 新增需求 — xīnzēng xūqiú — nhu cầu mới phát sinh — incremental demand |
| 12898 | 替代需求 — tìdài xūqiú — nhu cầu thay thế — substitution demand |
| 12899 | 消费层次 — xiāofèi céngcì — tầng lớp/mức tiêu dùng — consumption level |
| 12900 | 低频消费 — dīpín xiāofèi — tiêu dùng ít thường xuyên — low-frequency consumption |
| 12901 | 刚需产品 — gāngxū chǎnpǐn — sản phẩm thiết yếu — essential product |
| 12902 | 高频产品 — gāopín chǎnpǐn — sản phẩm mua thường xuyên — high-frequency product |
| 12903 | 低频产品 — dīpín chǎnpǐn — sản phẩm mua không thường xuyên — low-frequency product |
| 12904 | 消费频次 — xiāofèi píncì — tần suất tiêu dùng — consumption frequency |
| 12905 | 客户购买周期 — kèhù gòumǎi zhōuqī — chu kỳ mua hàng của khách — customer purchase cycle |
| 12906 | 客户购买频次 — kèhù gòumǎi píncì — tần suất mua của khách — customer purchase frequency |
| 12907 | 首次购买 — shǒucì gòumǎi — lần mua đầu tiên — first purchase |
| 12908 | 首次消费 — shǒucì xiāofèi — lần tiêu dùng đầu tiên — first consumption |
| 12909 | 首次成交 — shǒucì chéngjiāo — giao dịch lần đầu — first transaction |
| 12910 | 首次下单 — shǒucì xiàdān — đặt hàng lần đầu — first order |
| 12911 | 首购 — shǒugòu — mua lần đầu — first purchase |
| 12912 | 复购行为 — fùgòu xíngwéi — hành vi mua lại — repurchase behavior |
| 12913 | 复购频次 — fùgòu píncì — tần suất mua lại — repurchase frequency |
| 12914 | 复购意愿 — fùgòu yìyuàn — ý định mua lại — repurchase intention |
| 12915 | 复购金额 — fùgòu jīn’é — giá trị mua lại — repeat purchase amount |
| 12916 | 复购产品 — fùgòu chǎnpǐn — sản phẩm được mua lại — repurchased product |
| 12917 | 客户复购管理 — kèhù fùgòu guǎnlǐ — quản lý mua lại của khách hàng — repeat-purchase management |
| 12918 | 客户复购策略 — kèhù fùgòu cèlüè — chiến lược thúc đẩy mua lại — repurchase strategy |
| 12919 | 客户激活策略 — kèhù jīhuó cèlüè — chiến lược kích hoạt khách hàng — customer activation strategy |
| 12920 | 客户召回策略 — kèhù zhàohuí cèlüè — chiến lược gọi lại khách hàng — customer win-back strategy |
| 12921 | 沉睡客户召回 — chénshuì kèhù zhàohuí — kích hoạt lại khách hàng im lặng — dormant customer reactivation |
| 12922 | 老客户营销 — lǎo kèhù yíngxiāo — marketing khách hàng cũ — existing-customer marketing |
| 12923 | 老客户维护 — lǎo kèhù wéihù — chăm sóc khách hàng cũ — existing-customer maintenance |
| 12924 | 新客户营销 — xīn kèhù yíngxiāo — marketing khách hàng mới — new-customer marketing |
| 12925 | 新客获取 — xīn kè huòqǔ — thu hút khách hàng mới — new customer acquisition |
| 12926 | 拉新成本 — lāxīn chéngběn — chi phí thu hút khách mới — customer acquisition cost |
| 12927 | 拉新渠道 — lāxīn qúdào — kênh thu hút khách mới — new-customer acquisition channel |
| 12928 | 拉新活动 — lāxīn huódòng — hoạt động thu hút khách mới — customer acquisition campaign |
| 12929 | 留存策略 — liúcún cèlüè — chiến lược giữ chân — retention strategy |
| 12930 | 留存营销 — liúcún yíngxiāo — marketing giữ chân — retention marketing |
| 12931 | 客户留存管理 — kèhù liúcún guǎnlǐ — quản lý giữ chân khách hàng — customer retention management |
| 12932 | 客户留存策略 — kèhù liúcún cèlüè — chiến lược giữ chân khách hàng — customer retention strategy |
| 12933 | 用户留存 — yònghù liúcún — duy trì người dùng — user retention |
| 12934 | 用户留存管理 — yònghù liúcún guǎnlǐ — quản lý giữ chân người dùng — user retention management |
| 12935 | 用户流失 — yònghù liúshī — người dùng rời bỏ — user churn |
| 12936 | 客户流失原因 — kèhù liúshī yuányīn — nguyên nhân mất khách hàng — reasons for customer churn |
| 12937 | 流失预警 — liúshī yùjǐng — cảnh báo rời bỏ — churn warning |
| 12938 | 流失预测 — liúshī yùcè — dự báo rời bỏ — churn prediction |
| 12939 | 流失干预 — liúshī gānyù — can thiệp giảm mất khách — churn intervention |
| 12940 | 挽回策略 — wǎnhuí cèlüè — chiến lược giành lại — win-back strategy |
| 12941 | 客户召回 — kèhù zhàohuí — gọi lại khách hàng — customer reactivation |
| 12942 | 召回活动 — zhàohuí huódòng — hoạt động gọi lại khách hàng — reactivation campaign |
| 12943 | 营销触达 — yíngxiāo chùdá — tiếp cận khách hàng bằng marketing — marketing outreach |
| 12944 | 精准触达 — jīngzhǔn chùdá — tiếp cận chính xác — precision outreach |
| 12945 | 多次触达 — duōcì chùdá — tiếp cận nhiều lần — repeated outreach |
| 12946 | 打开率 — dǎkāilǜ — tỷ lệ mở — open rate |
| 12947 | 转化路径 — zhuǎnhuà lùjìng — hành trình chuyển đổi — conversion path |
| 12948 | 转化链路 — zhuǎnhuà liànlù — chuỗi chuyển đổi — conversion funnel |
| 12949 | 消费者旅程 — xiāofèizhě lǚchéng — hành trình người tiêu dùng — consumer journey |
| 12950 | 购买决策过程 — gòumǎi juécè guòchéng — quá trình quyết định mua — purchase decision process |
| 12951 | 消费决策 — xiāofèi juécè — quyết định tiêu dùng — consumption decision |
| 12952 | 消费动机 — xiāofèi dòngjī — động cơ tiêu dùng — consumption motivation |
| 12953 | 购买理由 — gòumǎi lǐyóu — lý do mua hàng — reason to buy |
| 12954 | 消费理由 — xiāofèi lǐyóu — lý do tiêu dùng — reason for consumption |
| 12955 | 购买障碍 — gòumǎi zhàng’ài — trở ngại mua hàng — purchase barrier |
| 12956 | 购买阻力 — gòumǎi zǔlì — lực cản mua hàng — purchase resistance |
| 12957 | 消费障碍 — xiāofèi zhàng’ài — trở ngại tiêu dùng — consumption barrier |
| 12958 | 决策周期 — juécè zhōuqī — chu kỳ ra quyết định — decision cycle |
| 12959 | 购买决策周期 — gòumǎi juécè zhōuqī — chu kỳ quyết định mua — purchase decision cycle |
| 12960 | 商机周期 — shāngjī zhōuqī — chu kỳ cơ hội kinh doanh — opportunity cycle |
| 12961 | 客户开发周期 — kèhù kāifā zhōuqī — chu kỳ phát triển khách hàng — customer development cycle |
| 12962 | 缩短销售周期 — suōduǎn xiāoshòu zhōuqī — rút ngắn chu kỳ bán hàng — shorten the sales cycle |
| 12963 | 加快成交 — jiākuài chéngjiāo — đẩy nhanh chốt giao dịch — accelerate closing |
| 12964 | 快速成交 — kuàisù chéngjiāo — chốt giao dịch nhanh — close quickly |
| 12965 | 提高成交率 — tígāo chéngjiāolǜ — nâng cao tỷ lệ chốt đơn — improve closing rate |
| 12966 | 提高转化率 — tígāo zhuǎnhuàlǜ — nâng cao tỷ lệ chuyển đổi — improve conversion rate |
| 12967 | 提高客单价 — tígāo kèdānjià — nâng cao giá trị đơn hàng trung bình — increase average order value |
| 12968 | 提高复购率 — tígāo fùgòulǜ — nâng cao tỷ lệ mua lại — increase repurchase rate |
| 12969 | 提高留存率 — tígāo liúcúnlǜ — nâng cao tỷ lệ giữ chân — improve retention rate |
| 12970 | 降低流失率 — jiàngdī liúshīlǜ — giảm tỷ lệ khách rời bỏ — reduce churn rate |
| 12971 | 降低获客成本 — jiàngdī huòkè chéngběn — giảm chi phí thu hút khách hàng — reduce acquisition cost |
| 12972 | 降低销售成本 — jiàngdī xiāoshòu chéngběn — giảm chi phí bán hàng — reduce sales costs |
| 12973 | 提高销售效率 — tígāo xiāoshòu xiàolǜ — nâng cao hiệu quả bán hàng — improve sales efficiency |
| 12974 | 提高采购效率 — tígāo cǎigòu xiàolǜ — nâng cao hiệu quả mua hàng — improve procurement efficiency |
| 12975 | 提高运营效率 — tígāo yùnyíng xiàolǜ — nâng cao hiệu quả vận hành — improve operational efficiency |
| 12976 | 提高库存周转率 — tígāo kùcún zhōuzhuǎnlǜ — nâng cao vòng quay tồn kho — improve inventory turnover |
| 12977 | 降低库存成本 — jiàngdī kùcún chéngběn — giảm chi phí tồn kho — reduce inventory costs |
| 12978 | 降低仓储成本 — jiàngdī cāngchǔ chéngběn — giảm chi phí kho — reduce warehousing costs |
| 12979 | 降低物流成本 — jiàngdī wùliú chéngběn — giảm chi phí logistics — reduce logistics costs |
| 12980 | 降低运输成本 — jiàngdī yùnshū chéngběn — giảm chi phí vận chuyển — reduce transportation costs |
| 12981 | 优化物流成本 — yōuhuà wùliú chéngběn — tối ưu chi phí logistics — optimize logistics costs |
| 12982 | 降低经营成本 — jiàngdī jīngyíng chéngběn — giảm chi phí kinh doanh — reduce operating costs |
| 12983 | 提升利润率 — tíshēng lìrùnlǜ — nâng cao tỷ suất lợi nhuận — improve profit margin |
| 12984 | 提升毛利率 — tíshēng máolìlǜ — nâng cao tỷ suất lợi nhuận gộp — improve gross margin |
| 12985 | 提高盈利能力 — tígāo yínglì nénglì — nâng cao khả năng sinh lời — improve profitability |
| 12986 | 提升客户价值 — tíshēng kèhù jiàzhí — nâng cao giá trị khách hàng — increase customer value |
| 12987 | 提升产品价值 — tíshēng chǎnpǐn jiàzhí — nâng cao giá trị sản phẩm — increase product value |
| 12988 | 提升品牌价值 — tíshēng pǐnpái jiàzhí — nâng cao giá trị thương hiệu — increase brand value |
| 12989 | 提高品牌溢价 — tígāo pǐnpái yìjià — nâng cao mức giá trị thương hiệu — increase brand premium |
| 12990 | 提升市场竞争力 — tíshēng shìchǎng jìngzhēnglì — nâng cao sức cạnh tranh thị trường — improve market competitiveness |
| 12991 | 增强竞争优势 — zēngqiáng jìngzhēng yōushì — tăng cường lợi thế cạnh tranh — strengthen competitive advantage |
| 12992 | 建立竞争壁垒 — jiànlì jìngzhēng bìlěi — xây dựng rào cản cạnh tranh — build competitive barriers |
| 12993 | 形成竞争壁垒 — xíngchéng jìngzhēng bìlěi — hình thành rào cản cạnh tranh — create competitive barriers |
| 12994 | 技术壁垒 — jìshù bìlěi — rào cản công nghệ — technological barrier |
| 12995 | 数据壁垒 — shùjù bìlěi — rào cản dữ liệu — data barrier |
| 12996 | 资源壁垒 — zīyuán bìlěi — rào cản nguồn lực — resource barrier |
| 12997 | 进入门槛 — jìnrù ménkǎn — ngưỡng gia nhập — entry threshold |
| 12998 | 行业门槛 — hángyè ménkǎn — ngưỡng gia nhập ngành — industry entry barrier |
| 12999 | 客户门槛 — kèhù ménkǎn — điều kiện tiếp cận khách hàng — customer barrier |
| 13000 | 采购门槛 — cǎigòu ménkǎn — điều kiện mua hàng — procurement threshold |
| 13001 | 供应商准入 — gōngyìngshāng zhǔnrù — phê duyệt/tiếp nhận nhà cung cấp — supplier onboarding |
| 13002 | 客户准入 — kèhù zhǔnrù — tiếp nhận khách hàng — customer onboarding |
| 13003 | 渠道准入 — qúdào zhǔnrù — tiếp nhận kênh phân phối — channel onboarding |
| 13004 | 准入条件 — zhǔnrù tiáojiàn — điều kiện gia nhập — access requirements |
| 13005 | 准入标准 — zhǔnrù biāozhǔn — tiêu chuẩn gia nhập — entry criteria |
| 13006 | 资格审核 — zīgé shěnhé — thẩm tra tư cách — qualification review |
| 13007 | 资质审核 — zīzhì shěnhé — thẩm tra năng lực/pháp lý — qualification audit |
| 13008 | 商务审核 — shāngwù shěnhé — xét duyệt thương mại — commercial review |
| 13009 | 客户审核 — kèhù shěnhé — xét duyệt khách hàng — customer review |
| 13010 | 供应商准入审核 — gōngyìngshāng zhǔnrù shěnhé — xét duyệt nhà cung cấp — supplier onboarding review |
| 13011 | 渠道审核 — qúdào shěnhé — xét duyệt kênh — channel review |
| 13012 | 合同审核流程 — hétóng shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt hợp đồng — contract review process |
| 13013 | 订单审核 — dìngdān shěnhé — xét duyệt đơn hàng — order review |
| 13014 | 价格审核 — jiàgé shěnhé — xét duyệt giá — price approval |
| 13015 | 折扣审核 — zhékòu shěnhé — xét duyệt chiết khấu — discount approval |
| 13016 | 促销审核 — cùxiāo shěnhé — xét duyệt khuyến mãi — promotion approval |
| 13017 | 退款审核 — tuìkuǎn shěnhé — xét duyệt hoàn tiền — refund approval |
| 13018 | 退货审核 — tuìhuò shěnhé — xét duyệt trả hàng — return approval |
| 13019 | 售后审核 — shòuhòu shěnhé — xét duyệt hậu mãi — after-sales review |
| 13020 | 审批权限 — shěnpī quánxiàn — quyền phê duyệt — approval authority |
| 13021 | 审批节点 — shěnpī jiédiǎn — bước/mốc phê duyệt — approval stage |
| 13022 | 审批结果 — shěnpī jiéguǒ — kết quả phê duyệt — approval result |
| 13023 | 审批通过 — shěnpī tōngguò — được phê duyệt — approved |
| 13024 | 审批驳回 — shěnpī bóhuí — bị từ chối phê duyệt — rejected |
| 13025 | 待审批 — dài shěnpī — chờ phê duyệt — pending approval |
| 13026 | 自动审批 — zìdòng shěnpī — phê duyệt tự động — automated approval |
| 13027 | 人工审批 — réngōng shěnpī — phê duyệt thủ công — manual approval |
| 13028 | 授权审批 — shòuquán shěnpī — phê duyệt theo ủy quyền — delegated approval |
| 13029 | 越权审批 — yuèquán shěnpī — phê duyệt vượt thẩm quyền — unauthorized approval |
| 13030 | 审批记录 — shěnpī jìlù — lịch sử phê duyệt — approval record |
| 13031 | 审批日志 — shěnpī rìzhì — nhật ký phê duyệt — approval log |
| 13032 | 业务授权 — yèwù shòuquán — ủy quyền nghiệp vụ — business authorization |
| 13033 | 采购授权 — cǎigòu shòuquán — ủy quyền mua hàng — procurement authorization |
| 13034 | 价格授权 — jiàgé shòuquán — ủy quyền về giá — pricing authority |
| 13035 | 折扣授权 — zhékòu shòuquán — ủy quyền chiết khấu — discount authorization |
| 13036 | 客户授权 — kèhù shòuquán — ủy quyền cho khách hàng — customer authorization |
| 13037 | 品牌授权 — pǐnpái shòuquán — cấp quyền thương hiệu — brand authorization |
| 13038 | 授权区域 — shòuquán qūyù — khu vực ủy quyền — authorized territory |
| 13039 | 独家授权 — dújiā shòuquán — ủy quyền độc quyền — exclusive authorization |
| 13040 | 非独家授权 — fēi dújiā shòuquán — ủy quyền không độc quyền — non-exclusive authorization |
| 13041 | 授权经营 — shòuquán jīngyíng — kinh doanh được ủy quyền — authorized operation |
| 13042 | 授权产品 — shòuquán chǎnpǐn — sản phẩm được cấp quyền — authorized product |
| 13043 | 品牌代理 — pǐnpái dàilǐ — đại lý thương hiệu — brand agency |
| 13044 | 品牌经销 — pǐnpái jīngxiāo — phân phối thương hiệu — brand distribution |
| 13045 | 渠道联合 — qúdào liánhé — liên kết kênh — channel partnership |
| 13046 | 跨品牌合作 — kuà pǐnpái hézuò — hợp tác giữa các thương hiệu — cross-brand cooperation |
| 13047 | 异业合作 — yìyè hézuò — hợp tác khác ngành — cross-industry cooperation |
| 13048 | 资源互换 — zīyuán hùhuàn — trao đổi nguồn lực — resource exchange |
| 13049 | 客户互推 — kèhù hùtuī — giới thiệu khách hàng cho nhau — mutual customer referrals |
| 13050 | 联合活动 — liánhé huódòng — chương trình liên kết — joint campaign |
| 13051 | 合作伙伴计划 — hézuò huǒbàn jìhuà — chương trình đối tác — partner program |
| 13052 | 渠道合作伙伴 — qúdào hézuò huǒbàn — đối tác kênh — channel partner |
| 13053 | 战略合作伙伴 — zhànlüè hézuò huǒbàn — đối tác chiến lược — strategic partner |
| 13054 | 业务合作伙伴 — yèwù hézuò huǒbàn — đối tác kinh doanh — business partner |
| 13055 | 技术合作伙伴 — jìshù hézuò huǒbàn — đối tác công nghệ — technology partner |
| 13056 | 物流合作伙伴 — wùliú hézuò huǒbàn — đối tác logistics — logistics partner |
| 13057 | 供应链合作伙伴 — gōngyìngliàn hézuò huǒbàn — đối tác chuỗi cung ứng — supply chain partner |
| 13058 | 合作伙伴等级 — hézuò huǒbàn děngjí — cấp độ đối tác — partner tier |
| 13059 | 伙伴政策 — huǒbàn zhèngcè — chính sách đối tác — partner policy |
| 13060 | 伙伴激励 — huǒbàn jīlì — khuyến khích đối tác — partner incentive |
| 13061 | 伙伴返点 — huǒbàn fǎndiǎn — khoản hoàn cho đối tác — partner rebate |
| 13062 | 伙伴佣金 — huǒbàn yòngjīn — hoa hồng đối tác — partner commission |
| 13063 | 伙伴结算 — huǒbàn jiésuàn — thanh toán với đối tác — partner settlement |
| 13064 | 伙伴管理 — huǒbàn guǎnlǐ — quản lý đối tác — partner management |
| 13065 | 伙伴绩效 — huǒbàn jīxiào — hiệu suất đối tác — partner performance |
| 13066 | 伙伴考核 — huǒbàn kǎohé — đánh giá đối tác — partner assessment |
| 13067 | 伙伴培训 — huǒbàn péixùn — đào tạo đối tác — partner training |
| 13068 | 伙伴支持 — huǒbàn zhīchí — hỗ trợ đối tác — partner support |
| 13069 | 渠道支持 — qúdào zhīchí — hỗ trợ kênh — channel support |
| 13070 | 采购支持 — cǎigòu zhīchí — hỗ trợ mua hàng — procurement support |
| 13071 | 售后支持 — shòuhòu zhīchí — hỗ trợ hậu mãi — after-sales support |
| 13072 | 商务支持 — shāngwù zhīchí — hỗ trợ thương mại — commercial support |
| 13073 | 运营支持 — yùnyíng zhīchí — hỗ trợ vận hành — operational support |
| 13074 | 数据支持 — shùjù zhīchí — hỗ trợ dữ liệu — data support |
| 13075 | 资源支持 — zīyuán zhīchí — hỗ trợ nguồn lực — resource support |
| 13076 | 政策支持 — zhèngcè zhīchí — hỗ trợ chính sách — policy support |
| 13077 | 市场资源支持 — shìchǎng zīyuán zhīchí — hỗ trợ nguồn lực thị trường — market resource support |
| 13078 | 销售物料 — xiāoshòu wùliào — tài liệu/vật phẩm bán hàng — sales materials |
| 13079 | 市场物料 — shìchǎng wùliào — vật phẩm marketing — marketing materials |
| 13080 | 宣传物料 — xuānchuán wùliào — vật phẩm quảng bá — promotional materials |
| 13081 | 终端物料 — zhōngduān wùliào — vật phẩm tại điểm bán — point-of-sale materials |
| 13082 | 陈列物料 — chénliè wùliào — vật phẩm trưng bày — display materials |
| 13083 | 促销物料 — cùxiāo wùliào — vật phẩm khuyến mãi — promotional materials |
| 13084 | 采购工具 — cǎigòu gōngjù — công cụ mua hàng — procurement tools |
| 13085 | 定价工具 — dìngjià gōngjù — công cụ định giá — pricing tool |
| 13086 | 客户管理工具 — kèhù guǎnlǐ gōngjù — công cụ quản lý khách hàng — customer management tool |
| 13087 | 销售自动化工具 — xiāoshòu zìdònghuà gōngjù — công cụ tự động hóa bán hàng — sales automation tool |
| 13088 | 营销自动化工具 — yíngxiāo zìdònghuà gōngjù — công cụ tự động hóa marketing — marketing automation tool |
| 13089 | 客户管理软件 — kèhù guǎnlǐ ruǎnjiàn — phần mềm quản lý khách hàng — customer management software |
| 13090 | 销售管理软件 — xiāoshòu guǎnlǐ ruǎnjiàn — phần mềm quản lý bán hàng — sales management software |
| 13091 | 采购管理软件 — cǎigòu guǎnlǐ ruǎnjiàn — phần mềm quản lý mua hàng — procurement management software |
| 13092 | 库存管理软件 — kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn — phần mềm quản lý tồn kho — inventory management software |
| 13093 | 订单管理软件 — dìngdān guǎnlǐ ruǎnjiàn — phần mềm quản lý đơn hàng — order management software |
| 13094 | 电商系统 — diànshāng xìtǒng — hệ thống thương mại điện tử — e-commerce system |
| 13095 | 商城系统 — shāngchéng xìtǒng — hệ thống cửa hàng trực tuyến — online mall system |
| 13096 | 会员系统 — huìyuán xìtǒng — hệ thống thành viên — membership system |
| 13097 | 支付系统 — zhīfù xìtǒng — hệ thống thanh toán — payment system |
| 13098 | 结算系统 — jiésuàn xìtǒng — hệ thống thanh toán/quyết toán — settlement system |
| 13099 | 物流系统 — wùliú xìtǒng — hệ thống logistics — logistics system |
| 13100 | 仓储系统 — cāngchǔ xìtǒng — hệ thống kho — warehouse system |
| 13101 | 订单系统 — dìngdān xìtǒng — hệ thống đơn hàng — order system |
| 13102 | 商品管理系统 — shāngpǐn guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý hàng hóa — product management system |
| 13103 | 价格管理系统 — jiàgé guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý giá — pricing management system |
| 13104 | 促销管理系统 — cùxiāo guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý khuyến mãi — promotion management system |
| 13105 | 渠道管理系统 — qúdào guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý kênh — channel management system |
| 13106 | 会员管理系统 — huìyuán guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý hội viên — membership management system |
| 13107 | 营销管理系统 — yíngxiāo guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý marketing — marketing management system |
| 13108 | 商业管理系统 — shāngyè guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản lý kinh doanh — business management system |
| 13109 | 企业管理系统 — qǐyè guǎnlǐ xìtǒng — hệ thống quản trị doanh nghiệp — enterprise management system |
| 13110 | ERP系统 — ERP xìtǒng — hệ thống ERP — ERP system |
| 13111 | CRM系统 — CRM xìtǒng — hệ thống CRM — CRM system |
| 13112 | SRM系统 — SRM xìtǒng — hệ thống quản lý nhà cung cấp — supplier relationship management system |
| 13113 | WMS系统 — WMS xìtǒng — hệ thống quản lý kho — warehouse management system |
| 13114 | TMS系统 — TMS xìtǒng — hệ thống quản lý vận tải — transportation management system |
| 13115 | OMS系统 — OMS xìtǒng — hệ thống quản lý đơn hàng — order management system |
| 13116 | POS系统 — POS xìtǒng — hệ thống bán hàng tại điểm bán — point-of-sale system |
| 13117 | 客户中台 — kèhù zhōngtái — nền tảng khách hàng trung tâm — customer middle platform |
| 13118 | 商品中台 — shāngpǐn zhōngtái — nền tảng sản phẩm trung tâm — product middle platform |
| 13119 | 订单中台 — dìngdān zhōngtái — nền tảng đơn hàng trung tâm — order middle platform |
| 13120 | 数据资产 — shùjù zīchǎn — tài sản dữ liệu — data asset |
| 13121 | 客户数据 — kèhù shùjù — dữ liệu khách hàng — customer data |
| 13122 | 采购数据 — cǎigòu shùjù — dữ liệu mua hàng — procurement data |
| 13123 | 库存数据 — kùcún shùjù — dữ liệu tồn kho — inventory data |
| 13124 | 商品数据 — shāngpǐn shùjù — dữ liệu hàng hóa — product data |
| 13125 | 订单数据 — dìngdān shùjù — dữ liệu đơn hàng — order data |
| 13126 | 支付数据 — zhīfù shùjù — dữ liệu thanh toán — payment data |
| 13127 | 流量数据 — liúliàng shùjù — dữ liệu lưu lượng — traffic data |
| 13128 | 用户数据 — yònghù shùjù — dữ liệu người dùng — user data |
| 13129 | 数据采集 — shùjù cǎijí — thu thập dữ liệu — data collection |
| 13130 | 数据清洗 — shùjù qīngxǐ — làm sạch dữ liệu — data cleansing |
| 13131 | 数据整合 — shùjù zhěnghé — tích hợp dữ liệu — data integration |
| 13132 | 数据同步 — shùjù tóngbù — đồng bộ dữ liệu — data synchronization |
| 13133 | 数据更新 — shùjù gēngxīn — cập nhật dữ liệu — data update |
| 13134 | 数据分析模型 — shùjù fēnxī móxíng — mô hình phân tích dữ liệu — data analysis model |
| 13135 | 客户评分模型 — kèhù píngfēn móxíng — mô hình chấm điểm khách hàng — customer scoring model |
| 13136 | 客户价值模型 — kèhù jiàzhí móxíng — mô hình giá trị khách hàng — customer value model |
| 13137 | 定价模型 — dìngjià móxíng — mô hình định giá — pricing model |
| 13138 | 促销模型 — cùxiāo móxíng — mô hình khuyến mãi — promotion model |
| 13139 | 库存模型 — kùcún móxíng — mô hình tồn kho — inventory model |
| 13140 | 需求模型 — xūqiú móxíng — mô hình nhu cầu — demand model |
| 13141 | 消费画像 — xiāofèi huàxiàng — chân dung tiêu dùng — consumer profile |
| 13142 | 人群画像 — rénqún huàxiàng — chân dung nhóm khách hàng — audience profile |
| 13143 | 标签体系 — biāoqiān tǐxì — hệ thống nhãn — tagging system |
| 13144 | 商品标签 — shāngpǐn biāoqiān — nhãn sản phẩm — product tag |
| 13145 | 行为标签 — xíngwéi biāoqiān — nhãn hành vi — behavioral tag |
| 13146 | 消费标签 — xiāofèi biāoqiān — nhãn tiêu dùng — consumption tag |
| 13147 | 购买标签 — gòumǎi biāoqiān — nhãn mua hàng — purchase tag |
| 13148 | 客户评分 — kèhù píngfēn — điểm khách hàng — customer score |
| 13149 | 客户等级评分 — kèhù děngjí píngfēn — chấm điểm cấp độ khách hàng — customer tier scoring |
| 13150 | 客户信用评分 — kèhù xìnyòng píngfēn — chấm điểm tín dụng khách hàng — customer credit score |
| 13151 | 客户价值评分 — kèhù jiàzhí píngfēn — chấm điểm giá trị khách hàng — customer value score |
| 13152 | 客户质量评分 — kèhù zhìliàng píngfēn — chấm điểm chất lượng khách hàng — customer quality score |
| 13153 | 客户活跃度 — kèhù huóyuèdù — mức độ hoạt động của khách hàng — customer activity level |
| 13154 | 客户活跃率 — kèhù huóyuèlǜ — tỷ lệ khách hàng hoạt động — customer activity rate |
| 13155 | 客户互动 — kèhù hùdòng — tương tác khách hàng — customer interaction |
| 13156 | 用户互动 — yònghù hùdòng — tương tác người dùng — user interaction |
| 13157 | 互动率 — hùdònglǜ — tỷ lệ tương tác — engagement rate |
| 13158 | 参与率 — cānyùlǜ — tỷ lệ tham gia — participation rate |
| 13159 | 转发率 — zhuǎnfālǜ — tỷ lệ chia sẻ — share rate |
| 13160 | 分享率 — fēnxiǎnglǜ — tỷ lệ chia sẻ — sharing rate |
| 13161 | 收藏率 — shōucánglǜ — tỷ lệ lưu sản phẩm — save rate |
| 13162 | 下单转化率 — xiàdān zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi đặt hàng — order conversion rate |
| 13163 | 详情页转化率 — xiángqíng yè zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi trang chi tiết — product-page conversion rate |
| 13164 | 访客转化率 — fǎngkè zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi khách truy cập — visitor conversion rate |
| 13165 | 咨询转化率 — zīxún zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi tư vấn — consultation conversion rate |
| 13166 | 线索转化率 — xiànsuǒ zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi khách tiềm năng — lead conversion rate |
| 13167 | 订单转化率 — dìngdān zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng — order conversion rate |
| 13168 | 成交转化率 — chéngjiāo zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi giao dịch — deal conversion rate |
| 13169 | 退款原因分析 — tuìkuǎn yuányīn fēnxī — phân tích nguyên nhân hoàn tiền — refund reason analysis |
| 13170 | 退货原因分析 — tuìhuò yuányīn fēnxī — phân tích nguyên nhân trả hàng — return reason analysis |
| 13171 | 投诉原因分析 — tóusù yuányīn fēnxī — phân tích nguyên nhân khiếu nại — complaint reason analysis |
| 13172 | 流失原因分析 — liúshī yuányīn fēnxī — phân tích nguyên nhân mất khách — churn reason analysis |
| 13173 | 差评原因分析 — chàpíng yuányīn fēnxī — phân tích nguyên nhân đánh giá xấu — negative review analysis |
| 13174 | 客户满意度 — kèhù mǎnyìdù — mức độ hài lòng khách hàng — customer satisfaction |
| 13175 | 净推荐值 — jìng tuījiàn zhí — chỉ số giới thiệu ròng — Net Promoter Score |
| 13176 | 推荐意愿 — tuījiàn yìyuàn — ý định giới thiệu — referral intention |
| 13177 | 购买满意度 — gòumǎi mǎnyìdù — mức độ hài lòng khi mua hàng — purchase satisfaction |
| 13178 | 商品满意度 — shāngpǐn mǎnyìdù — mức độ hài lòng về sản phẩm — product satisfaction |
| 13179 | 物流满意度 — wùliú mǎnyìdù — mức độ hài lòng về logistics — logistics satisfaction |
| 13180 | 售后满意度 — shòuhòu mǎnyìdù — mức độ hài lòng sau bán — after-sales satisfaction |
| 13181 | 支付体验优化 — zhīfù tǐyàn yōuhuà — tối ưu trải nghiệm thanh toán — payment experience optimization |
| 13182 | 物流体验优化 — wùliú tǐyàn yōuhuà — tối ưu trải nghiệm logistics — logistics experience optimization |
| 13183 | 售后体验优化 — shòuhòu tǐyàn yōuhuà — tối ưu trải nghiệm hậu mãi — after-sales experience optimization |
| 13184 | 服务体验优化 — fúwù tǐyàn yōuhuà — tối ưu trải nghiệm dịch vụ — service experience optimization |
| 13185 | 用户体验设计 — yònghù tǐyàn shèjì — thiết kế trải nghiệm người dùng — user experience design |
| 13186 | 客户体验设计 — kèhù tǐyàn shèjì — thiết kế trải nghiệm khách hàng — customer experience design |
| 13187 | 购物流程优化 — gòuwù liúchéng yōuhuà — tối ưu quy trình mua sắm — shopping process optimization |
| 13188 | 下单流程优化 — xiàdān liúchéng yōuhuà — tối ưu quy trình đặt hàng — order placement optimization |
| 13189 | 结算流程优化 — jiésuàn liúchéng yōuhuà — tối ưu quy trình thanh toán — checkout process optimization |
| 13190 | 支付流程优化 — zhīfù liúchéng yōuhuà — tối ưu quy trình thanh toán — payment process optimization |
| 13191 | 售后流程优化 — shòuhòu liúchéng yōuhuà — tối ưu quy trình hậu mãi — after-sales process optimization |
| 13192 | 供应链流程优化 — gōngyìngliàn liúchéng yōuhuà — tối ưu quy trình chuỗi cung ứng — supply chain process optimization |
| 13193 | 业务流程再造 — yèwù liúchéng zàizào — tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ — business process reengineering |
| 13194 | 流程再造 — liúchéng zàizào — tái cấu trúc quy trình — process reengineering |
| 13195 | 业务自动化 — yèwù zìdònghuà — tự động hóa nghiệp vụ — business automation |
| 13196 | 采购自动化 — cǎigòu zìdònghuà — tự động hóa mua hàng — procurement automation |
| 13197 | 结算自动化 — jiésuàn zìdònghuà — tự động hóa thanh toán — settlement automation |
| 13198 | 对账自动化 — duìzhàng zìdònghuà — tự động hóa đối chiếu — reconciliation automation |
| 13199 | 报表自动化 — bàobiǎo zìdònghuà — tự động hóa báo cáo — report automation |
| 13200 | 自动报价 — zìdòng bàojià — báo giá tự động — automated quotation |
| 13201 | 自动询价 — zìdòng xúnjià — hỏi giá tự động — automated inquiry |
| 13202 | 自动定价 — zìdòng dìngjià — định giá tự động — automated pricing |
| 13203 | 自动下单 — zìdòng xiàdān — tự động đặt hàng — automated ordering |
| 13204 | 自动接单 — zìdòng jiēdān — tự động nhận đơn — automated order acceptance |
| 13205 | 自动配货 — zìdòng pèihuò — tự động phân bổ hàng — automated order allocation |
| 13206 | 自动分单 — zìdòng fēndān — tự động chia đơn — automated order splitting |
| 13207 | 自动审单 — zìdòng shěndān — tự động kiểm duyệt đơn — automated order review |
| 13208 | 自动发货 — zìdòng fāhuò — tự động gửi hàng — automated fulfillment |
| 13209 | 自动退款 — zìdòng tuìkuǎn — tự động hoàn tiền — automated refund |
| 13210 | 自动对账 — zìdòng duìzhàng — tự động đối chiếu — automated reconciliation |
| 13211 | 自动结算 — zìdòng jiésuàn — tự động quyết toán — automated settlement |
| 13212 | 自动开票 — zìdòng kāipiào — tự động xuất hóa đơn — automated invoicing |
| 13213 | 自动报表 — zìdòng bàobiǎo — báo cáo tự động — automated reporting |
| 13214 | 自动预警 — zìdòng yùjǐng — cảnh báo tự động — automated alert |
| 13215 | 自动通知 — zìdòng tōngzhī — thông báo tự động — automated notification |
| 13216 | 系统通知 — xìtǒng tōngzhī — thông báo hệ thống — system notification |
| 13217 | 付款通知 — fùkuǎn tōngzhī — thông báo thanh toán — payment notification |
| 13218 | 会员通知 — huìyuán tōngzhī — thông báo thành viên — member notification |
| 13219 | 消息推送 — xiāoxī tuīsòng — đẩy thông báo — push notification |
| 13220 | 营销推送 — yíngxiāo tuīsòng — đẩy nội dung marketing — marketing push |
| 13221 | 精准推送 — jīngzhǔn tuīsòng — đẩy thông tin chính xác theo đối tượng — targeted push |
| 13222 | 优惠推送 — yōuhuì tuīsòng — đẩy ưu đãi — promotional push |
| 13223 | 商品推送 — shāngpǐn tuīsòng — đẩy sản phẩm — product push |
| 13224 | 新品推送 — xīnpǐn tuīsòng — đẩy sản phẩm mới — new product push |
| 13225 | 活动推送 — huódòng tuīsòng — đẩy thông tin chương trình — campaign push |
| 13226 | 个性化推荐 — gèxìnghuà tuījiàn — đề xuất cá nhân hóa — personalized recommendation |
| 13227 | 商品推荐算法 — shāngpǐn tuījiàn suànfǎ — thuật toán đề xuất sản phẩm — product recommendation algorithm |
| 13228 | 推荐系统 — tuījiàn xìtǒng — hệ thống đề xuất — recommendation system |
| 13229 | 猜你喜欢 — nǐ xǐhuan shénme — sản phẩm bạn có thể thích — you may also like |
| 13230 | 关联推荐 — guānlián tuījiàn — đề xuất liên quan — related recommendation |
| 13231 | 相似商品 — xiāngsì shāngpǐn — sản phẩm tương tự — similar products |
| 13232 | 热门推荐 — rèmén tuījiàn — đề xuất phổ biến — popular recommendations |
| 13233 | 购买推荐 — gòumǎi tuījiàn — đề xuất mua hàng — purchase recommendation |
| 13234 | 加购推荐 — jiāgòu tuījiàn — đề xuất khi thêm vào giỏ — add-to-cart recommendation |
| 13235 | 交叉推荐 — jiāochā tuījiàn — đề xuất bán chéo — cross-sell recommendation |
| 13236 | 升级推荐 — shēngjí tuījiàn — đề xuất phiên bản nâng cấp — upgrade recommendation |
| 13237 | 替代推荐 — tìdài tuījiàn — đề xuất sản phẩm thay thế — substitute recommendation |
| 13238 | 搭配推荐 — dāpèi tuījiàn — đề xuất sản phẩm phối hợp — complementary recommendation |
| 13239 | 套餐推荐 — tàocān tuījiàn — đề xuất gói sản phẩm — bundle recommendation |
| 13240 | 购物推荐 — gòuwù tuījiàn — đề xuất mua sắm — shopping recommendation |
| 13241 | 猜你喜欢商品 — nǐ xǐhuan shénme shāngpǐn — sản phẩm bạn có thể thích — products you may like |
| 13242 | 个性化促销 — gèxìnghuà cùxiāo — khuyến mãi cá nhân hóa — personalized promotion |
| 13243 | 个性化优惠 — gèxìnghuà yōuhuì — ưu đãi cá nhân hóa — personalized offer |
| 13244 | 千人千面 — qiānrén qiānmiàn — cá nhân hóa hiển thị theo từng người — personalized experience |
| 13245 | 客户分层 — kèhù fēncéng — phân tầng khách hàng — customer segmentation |
| 13246 | 会员分层 — huìyuán fēncéng — phân tầng hội viên — member segmentation |
| 13247 | 消费分层 — xiāofèi fēncéng — phân tầng tiêu dùng — consumption segmentation |
| 13248 | 价格分层 — jiàgé fēncéng — phân tầng giá — price tiering |
| 13249 | 产品分层 — chǎnpǐn fēncéng — phân tầng sản phẩm — product tiering |
| 13250 | 服务分层 — fúwù fēncéng — phân tầng dịch vụ — service tiering |
| 13251 | 客户等级体系 — kèhù děngjí tǐxì — hệ thống cấp độ khách hàng — customer tier system |
| 13252 | 会员等级体系 — huìyuán děngjí tǐxì — hệ thống cấp độ thành viên — membership tier system |
| 13253 | VIP等级 — VIP děngjí — cấp độ VIP — VIP tier |
| 13254 | 高级会员 — gāojí huìyuán — hội viên cao cấp — premium member |
| 13255 | 钻石会员 — zuànshí huìyuán — hội viên kim cương — diamond member |
| 13256 | 白金会员 — báijīn huìyuán — hội viên bạch kim — platinum member |
| 13257 | 黑金会员 — hēijīn huìyuán — hội viên hắc kim — black gold member |
| 13258 | 终身会员 — zhōngshēn huìyuán — hội viên trọn đời — lifetime member |
| 13259 | 会员等级升级 — huìyuán děngjí shēngjí — nâng cấp hạng thành viên — membership upgrade |
| 13260 | 会员等级降级 — huìyuán děngjí jiàngjí — hạ hạng thành viên — membership downgrade |
| 13261 | 会员资格 — huìyuán zīgé — tư cách hội viên — membership eligibility |
| 13262 | 会员权益体系 — huìyuán quányì tǐxì — hệ thống quyền lợi hội viên — membership benefits system |
| 13263 | 会员专属权益 — huìyuán zhuānshǔ quányì — quyền lợi riêng cho hội viên — exclusive member benefits |
| 13264 | 会员成长值 — huìyuán chéngzhǎng zhí — điểm tăng trưởng thành viên — membership growth points |
| 13265 | 成长值 — chéngzhǎng zhí — điểm tăng trưởng — growth points |
| 13266 | 等级权益 — děngjí quányì — quyền lợi theo cấp — tier benefits |
| 13267 | 会员福利 — huìyuán fúlì — phúc lợi hội viên — member benefits |
| 13268 | 专属礼遇 — zhuānshǔ lǐyù — đãi ngộ riêng — exclusive privileges |
| 13269 | 生日优惠 — shēngrì yōuhuì — ưu đãi sinh nhật — birthday offer |
| 13270 | 会员日 — huìyuán rì — ngày hội viên — members’ day |
| 13271 | 会员专场 — huìyuán zhuānchǎng — chương trình riêng cho hội viên — members-only event |
| 13272 | 会员活动 — huìyuán huódòng — hoạt động hội viên — member activity |
| 13273 | 会员招募 — huìyuán zhāomù — tuyển hội viên — member recruitment |
| 13274 | 会员注册 — huìyuán zhùcè — đăng ký hội viên — member registration |
| 13275 | 会员激活 — huìyuán jīhuó — kích hoạt hội viên — member activation |
| 13276 | 会员留存 — huìyuán liúcún — duy trì hội viên — member retention |
| 13277 | 会员流失 — huìyuán liúshī — mất hội viên — member churn |
| 13278 | 会员召回 — huìyuán zhàohuí — gọi lại hội viên — member reactivation |
| 13279 | 会员复购 — huìyuán fùgòu — mua lại của hội viên — member repurchase |
| 13280 | 续费率 — xùfèilǜ — tỷ lệ gia hạn — renewal rate |
| 13281 | 会员转化率 — huìyuán zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi thành viên — membership conversion rate |
| 13282 | 会员活跃率 — huìyuán huóyuèlǜ — tỷ lệ hoạt động của hội viên — member activity rate |
| 13283 | 会员留存率 — huìyuán liúcúnlǜ — tỷ lệ giữ chân hội viên — member retention rate |
| 13284 | 会员复购率 — huìyuán fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại của hội viên — member repurchase rate |
| 13285 | 会员贡献率 — huìyuán gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp của hội viên — member contribution rate |
| 13286 | 会员价值 — huìyuán jiàzhí — giá trị hội viên — member value |
| 13287 | 会员生命周期 — huìyuán shēngmìng zhōuqī — vòng đời hội viên — membership lifecycle |
| 13288 | 会员生命周期价值 — huìyuán shēngmìng zhōuqī jiàzhí — giá trị vòng đời hội viên — member lifetime value |
| 13289 | 会员营销 — huìyuán yíngxiāo — marketing hội viên — membership marketing |
| 13290 | 会员服务 — huìyuán fúwù — dịch vụ hội viên — member service |
| 13291 | 会员管理 — huìyuán guǎnlǐ — quản lý hội viên — membership management |
| 13292 | 会员数据库 — huìyuán shùjùkù — cơ sở dữ liệu hội viên — membership database |
| 13293 | 会员标签 — huìyuán biāoqiān — nhãn hội viên — member tag |
| 13294 | 会员画像 — huìyuán huàxiàng — chân dung hội viên — member profile |
| 13295 | 会员偏好 — huìyuán piānhào — sở thích hội viên — member preferences |
| 13296 | 购买偏好 — gòumǎi piānhào — sở thích mua hàng — purchase preferences |
| 13297 | 消费偏好 — xiāofèi piānhào — sở thích tiêu dùng — consumption preferences |
| 13298 | 品牌偏好 — pǐnpái piānhào — xu hướng yêu thích thương hiệu — brand preference |
| 13299 | 产品偏好 — chǎnpǐn piānhào — sở thích sản phẩm — product preference |
| 13300 | 价格偏好 — jiàgé piānhào — sở thích về mức giá — price preference |
| 13301 | 渠道偏好 — qúdào piānhào — sở thích kênh mua hàng — channel preference |
| 13302 | 支付偏好 — zhīfù piānhào — sở thích phương thức thanh toán — payment preference |
| 13303 | 配送偏好 — pèisòng piānhào — sở thích giao nhận — delivery preference |
| 13304 | 购物习惯 — gòuwù xíguàn — thói quen mua sắm — shopping habits |
| 13305 | 购买习惯 — gòumǎi xíguàn — thói quen mua hàng — purchasing habits |
| 13306 | 浏览行为 — liúlǎn xíngwéi — hành vi xem sản phẩm — browsing behavior |
| 13307 | 浏览记录 — liúlǎn jìlù — lịch sử duyệt xem — browsing history |
| 13308 | 搜索记录 — sōusuǒ jìlù — lịch sử tìm kiếm — search history |
| 13309 | 点击行为 — diǎnjī xíngwéi — hành vi nhấp — click behavior |
| 13310 | 点击记录 — diǎnjī jìlù — lịch sử nhấp — click history |
| 13311 | 加购行为 — jiāgòu xíngwéi — hành vi thêm giỏ hàng — add-to-cart behavior |
| 13312 | 退货行为 — tuìhuò xíngwéi — hành vi trả hàng — return behavior |
| 13313 | 客户路径分析 — kèhù lùjìng fēnxī — phân tích hành trình khách hàng — customer journey analysis |
| 13314 | 用户路径分析 — yònghù lùjìng fēnxī — phân tích hành trình người dùng — user journey analysis |
| 13315 | 页面分析 — yèmiàn fēnxī — phân tích trang — page analysis |
| 13316 | 商品页面分析 — shāngpǐn yèmiàn fēnxī — phân tích trang sản phẩm — product page analysis |
| 13317 | 落地页 — luòdì yè — trang đích — landing page |
| 13318 | 落地页转化率 — luòdì yè zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi trang đích — landing page conversion rate |
| 13319 | 首页 — shǒuyè — trang chủ — homepage |
| 13320 | 购物车页面 — gòuwùchē yèmiàn — trang giỏ hàng — shopping cart page |
| 13321 | 结算页面 — jiésuàn yèmiàn — trang thanh toán — checkout page |
| 13322 | 支付页面 — zhīfù yèmiàn — trang thanh toán — payment page |
| 13323 | 确认页面 — quèrèn yèmiàn — trang xác nhận — confirmation page |
| 13324 | 订单页面 — dìngdān yèmiàn — trang đơn hàng — order page |
| 13325 | 售后页面 — shòuhòu yèmiàn — trang hậu mãi — after-sales page |
| 13326 | 页面访问量 — yèmiàn fǎngwènliàng — lượt truy cập trang — page views |
| 13327 | 页面停留时间 — yèmiàn tíngliú shíjiān — thời gian lưu lại trang — page dwell time |
| 13328 | 跳出率 — tiàochūlǜ — tỷ lệ thoát — bounce rate |
| 13329 | 浏览深度 — liúlǎn shēndù — độ sâu duyệt xem — browsing depth |
| 13330 | 页面点击率 — yèmiàn diǎnjīlǜ — tỷ lệ nhấp trang — page click-through rate |
| 13331 | 商品收藏率 — shāngpǐn shōucánglǜ — tỷ lệ lưu sản phẩm — product favorite rate |
| 13332 | 商品加购率 — shāngpǐn jiāgòulǜ — tỷ lệ thêm sản phẩm vào giỏ — product add-to-cart rate |
| 13333 | 商品支付率 — shāngpǐn zhīfùlǜ — tỷ lệ thanh toán sản phẩm — product payment rate |
| 13334 | 商品成交率 — shāngpǐn chéngjiāolǜ — tỷ lệ giao dịch sản phẩm — product transaction rate |
| 13335 | 页面转化 — yèmiàn zhuǎnhuà — chuyển đổi trên trang — page conversion |
| 13336 | 页面转化率 — yèmiàn zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi trang — page conversion rate |
| 13337 | 流量转化率 — liúliàng zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi lưu lượng — traffic conversion rate |
| 13338 | 访客转化 — fǎngkè zhuǎnhuà — chuyển đổi khách truy cập — visitor conversion |
| 13339 | 咨询量 — zīxúnliàng — số lượt tư vấn — consultation volume |
| 13340 | 咨询率 — zīxúnlǜ — tỷ lệ tư vấn — consultation rate |
| 13341 | 询盘 — xúnpán — yêu cầu hỏi mua — inquiry |
| 13342 | 询盘量 — xúnpánliàng — số lượng yêu cầu hỏi mua — inquiry volume |
| 13343 | 询盘转化 — xúnpán zhuǎnhuà — chuyển đổi hỏi mua — inquiry conversion |
| 13344 | 询盘转化率 — xúnpán zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi hỏi mua — inquiry conversion rate |
| 13345 | 销售线索获取 — xiāoshòu xiànsuǒ huòqǔ — thu thập đầu mối bán hàng — sales lead acquisition |
| 13346 | 线索质量 — xiànsuǒ zhìliàng — chất lượng đầu mối — lead quality |
| 13347 | 线索数量 — xiànsuǒ shùliàng — số lượng đầu mối — lead volume |
| 13348 | 有效线索 — yǒuxiào xiànsuǒ — đầu mối có giá trị — qualified lead |
| 13349 | 无效线索 — wúxiào xiànsuǒ — đầu mối không hiệu quả — unqualified lead |
| 13350 | 线索分配 — xiànsuǒ fēnpèi — phân bổ đầu mối — lead assignment |
| 13351 | 线索评分 — xiànsuǒ píngfēn — chấm điểm đầu mối — lead scoring |
| 13352 | 线索培育 — xiànsuǒ péiyù — nuôi dưỡng đầu mối — lead nurturing |
| 13353 | 线索跟进 — xiànsuǒ gēnjìn — theo dõi đầu mối — lead follow-up |
| 13354 | 线索转化 — xiànsuǒ zhuǎnhuà — chuyển đổi đầu mối — lead conversion |
| 13355 | 线索池 — xiànsuǒ chí — kho đầu mối — lead pool |
| 13356 | 客户线索 — kèhù xiànsuǒ — đầu mối khách hàng — customer lead |
| 13357 | 销售机会池 — xiāoshòu jīhuì chí — kho cơ hội bán hàng — sales opportunity pool |
| 13358 | 潜在客户池 — qiánzài kèhù chí — kho khách hàng tiềm năng — prospect pool |
| 13359 | 重点客户池 — zhòngdiǎn kèhù chí — kho khách hàng trọng điểm — key account pool |
| 13360 | 客户开发目标 — kèhù kāifā mùbiāo — mục tiêu phát triển khách hàng — customer development target |
| 13361 | 客户开发数量 — kèhù kāifā shùliàng — số lượng khách hàng phát triển — customer acquisition volume |
| 13362 | 有效客户数量 — yǒuxiào kèhù shùliàng — số khách hàng hiệu quả — number of qualified customers |
| 13363 | 新增客户数 — xīnzēng kèhù shù — số khách hàng mới — number of new customers |
| 13364 | 成交客户数 — chéngjiāo kèhù shù — số khách hàng đã giao dịch — number of converted customers |
| 13365 | 流失客户数 — liúshī kèhù shù — số khách hàng mất — number of churned customers |
| 13366 | 活跃客户数 — huóyuè kèhù shù — số khách hàng hoạt động — number of active customers |
| 13367 | 客户数量增长 — kèhù shùliàng zēngzhǎng — tăng số lượng khách hàng — customer count growth |
| 13368 | 客户规模增长 — kèhù guīmó zēngzhǎng — tăng quy mô khách hàng — customer base growth |
| 13369 | 客户类型 — kèhù lèixíng — loại khách hàng — customer type |
| 13370 | 企业客户类型 — qǐyè kèhù lèixíng — loại khách hàng doanh nghiệp — corporate customer type |
| 13371 | 个人客户类型 — gèrén kèhù lèixíng — loại khách hàng cá nhân — individual customer type |
| 13372 | 批发客户类型 — pīfā kèhù lèixíng — loại khách hàng bán buôn — wholesale customer type |
| 13373 | 零售客户类型 — língshòu kèhù lèixíng — loại khách hàng bán lẻ — retail customer type |
| 13374 | 渠道客户类型 — qúdào kèhù lèixíng — loại khách hàng kênh — channel customer type |
| 13375 | 终端客户类型 — zhōngduān kèhù lèixíng — loại khách hàng cuối — end-customer type |
| 13376 | 客户地区 — kèhù dìqū — khu vực khách hàng — customer region |
| 13377 | 客户国家 — kèhù guójiā — quốc gia khách hàng — customer country |
| 13378 | 客户城市 — kèhù chéngshì — thành phố khách hàng — customer city |
| 13379 | 客户行业 — kèhù hángyè — ngành của khách hàng — customer industry |
| 13380 | 客户规模 — kèhù guīmó — quy mô khách hàng — customer size |
| 13381 | 客户员工数 — kèhù yuángōng shù — số lượng nhân viên khách hàng — customer employee count |
| 13382 | 客户收入规模 — kèhù shōurù guīmó — quy mô doanh thu khách hàng — customer revenue scale |
| 13383 | 客户采购规模 — kèhù cǎigòu guīmó — quy mô mua hàng của khách hàng — customer procurement scale |
| 13384 | 客户消费能力 — kèhù xiāofèi nénglì — khả năng chi tiêu của khách hàng — customer spending power |
| 13385 | 客户购买能力 — kèhù gòumǎi nénglì — khả năng mua của khách hàng — customer purchasing power |
| 13386 | 客户价格敏感度 — kèhù jiàgé mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm về giá của khách hàng — customer price sensitivity |
| 13387 | 价格敏感型客户 — jiàgé mǐngǎn xíng kèhù — khách hàng nhạy cảm giá — price-sensitive customer |
| 13388 | 品质敏感型客户 — pǐnzhì mǐngǎn xíng kèhù — khách hàng coi trọng chất lượng — quality-sensitive customer |
| 13389 | 服务敏感型客户 — fúwù mǐngǎn xíng kèhù — khách hàng coi trọng dịch vụ — service-sensitive customer |
| 13390 | 品牌敏感型客户 — pǐnpái mǐngǎn xíng kèhù — khách hàng coi trọng thương hiệu — brand-sensitive customer |
| 13391 | 价格导向 — jiàgé dǎoxiàng — định hướng theo giá — price-oriented |
| 13392 | 品质导向 — pǐnzhì dǎoxiàng — định hướng chất lượng — quality-oriented |
| 13393 | 品牌导向 — pǐnpái dǎoxiàng — định hướng thương hiệu — brand-oriented |
| 13394 | 服务导向 — fúwù dǎoxiàng — định hướng dịch vụ — service-oriented |
| 13395 | 价值导向 — jiàzhí dǎoxiàng — định hướng giá trị — value-oriented |
| 13396 | 客户需求导向 — kèhù xūqiú dǎoxiàng — định hướng theo nhu cầu khách hàng — customer-needs orientation |
| 13397 | 市场导向 — shìchǎng dǎoxiàng — định hướng thị trường — market orientation |
| 13398 | 客户导向 — kèhù dǎoxiàng — định hướng khách hàng — customer orientation |
| 13399 | 用户导向 — yònghù dǎoxiàng — định hướng người dùng — user orientation |
| 13400 | 产品导向 — chǎnpǐn dǎoxiàng — định hướng sản phẩm — product orientation |
| 13401 | 销售导向 — xiāoshòu dǎoxiàng — định hướng bán hàng — sales orientation |
| 13402 | 营销导向 — yíngxiāo dǎoxiàng — định hướng marketing — marketing orientation |
| 13403 | 渠道导向 — qúdào dǎoxiàng — định hướng kênh — channel orientation |
| 13404 | 成本导向 — chéngběn dǎoxiàng — định hướng chi phí — cost orientation |
| 13405 | 利润导向 — lìrùn dǎoxiàng — định hướng lợi nhuận — profit orientation |
| 13406 | 增长导向 — zēngzhǎng dǎoxiàng — định hướng tăng trưởng — growth orientation |
| 13407 | 结果导向 — jiéguǒ dǎoxiàng — định hướng kết quả — results-oriented |
| 13408 | 业绩导向 — yèjì dǎoxiàng — định hướng thành tích — performance-oriented |
| 13409 | 以客户为中心 — yǐ kèhù wéi zhōngxīn — lấy khách hàng làm trung tâm — customer-centric |
| 13410 | 以用户为中心 — yǐ yònghù wéi zhōngxīn — lấy người dùng làm trung tâm — user-centric |
| 13411 | 以市场为导向 — yǐ shìchǎng wéi dǎoxiàng — định hướng theo thị trường — market-oriented |
| 13412 | 以销售为导向 — yǐ xiāoshòu wéi dǎoxiàng — định hướng theo bán hàng — sales-oriented |
| 13413 | 以价值为导向 — yǐ jiàzhí wéi dǎoxiàng — định hướng theo giá trị — value-oriented |
| 13414 | 客户至上 — kèhù zhìshàng — khách hàng là trên hết — customer first |
| 13415 | 服务至上 — fúwù zhìshàng — dịch vụ là trên hết — service first |
| 13416 | 质量至上 — zhìliàng zhìshàng — chất lượng là trên hết — quality first |
| 13417 | 诚信为本 — chéngxìn wéi běn — lấy chữ tín làm gốc — integrity first |
| 13418 | 客户第一 — kèhù dìyī — khách hàng là số một — customer first |
| 13419 | 用户第一 — yònghù dìyī — người dùng là số một — user first |
| 13420 | 服务第一 — fúwù dìyī — dịch vụ là số một — service first |
| 13421 | 质量第一 — zhìliàng dìyī — chất lượng là số một — quality first |
| 13422 | 信誉第一 — xìnyù dìyī — uy tín là số một — reputation first |
| 13423 | 品质保证 — pǐnzhì bǎozhèng — bảo đảm chất lượng — quality assurance |
| 13424 | 品质管理 — pǐnzhì guǎnlǐ — quản lý chất lượng — quality management |
| 13425 | 品质控制 — pǐnzhì kòngzhì — kiểm soát chất lượng — quality control |
| 13426 | 品质标准 — pǐnzhì biāozhǔn — tiêu chuẩn chất lượng — quality standard |
| 13427 | 品质检验 — pǐnzhì jiǎnyàn — kiểm tra chất lượng — quality inspection |
| 13428 | 品质问题 — pǐnzhì wèntí — vấn đề chất lượng — quality issue |
| 13429 | 品质投诉 — pǐnzhì tóusù — khiếu nại chất lượng — quality complaint |
| 13430 | 品质改善 — pǐnzhì gǎishàn — cải thiện chất lượng — quality improvement |
| 13431 | 品质提升 — pǐnzhì tíshēng — nâng cao chất lượng — quality enhancement |
| 13432 | 品质稳定 — pǐnzhì wěndìng — chất lượng ổn định — stable quality |
| 13433 | 品质可靠 — pǐnzhì kěkào — chất lượng đáng tin cậy — reliable quality |
| 13434 | 品质优先 — pǐnzhì yōuxiān — ưu tiên chất lượng — quality priority |
| 13435 | 品质成本 — pǐnzhì chéngběn — chi phí chất lượng — quality cost |
| 13436 | 产品追溯 — chǎnpǐn zhuīsù — truy xuất sản phẩm — product traceability |
| 13437 | 批次追溯 — pīcì zhuīsù — truy xuất theo lô — batch traceability |
| 13438 | 供应链追溯 — gōngyìngliàn zhuīsù — truy xuất chuỗi cung ứng — supply chain traceability |
| 13439 | 来源追溯 — láiyuán zhuīsù — truy xuất nguồn gốc — source traceability |
| 13440 | 去向追溯 — qùxiàng zhuīsù — truy xuất nơi đến — destination traceability |
| 13441 | 溯源 — sùyuán — truy xuất nguồn gốc — traceability |
| 13442 | 产品溯源 — chǎnpǐn sùyuán — truy xuất nguồn gốc sản phẩm — product traceability |
| 13443 | 二维码溯源 — èrwéimǎ sùyuán — truy xuất nguồn gốc bằng mã QR — QR traceability |
| 13444 | 防伪 — fángwěi — chống hàng giả — anti-counterfeiting |
| 13445 | 防伪码 — fángwěimǎ — mã chống hàng giả — anti-counterfeit code |
| 13446 | 防伪标签 — fángwěi biāoqiān — tem chống hàng giả — anti-counterfeit label |
| 13447 | 真伪查询 — zhēnwěi cháxún — tra cứu thật giả — authenticity verification |
| 13448 | 正品查询 — zhèngpǐn cháxún — tra cứu hàng chính hãng — genuine product verification |
| 13449 | 商品真伪 — shāngpǐn zhēnwěi — thật giả hàng hóa — product authenticity |
| 13450 | 品牌授权查询 — pǐnpái shòuquán cháxún — tra cứu ủy quyền thương hiệu — brand authorization verification |
| 13451 | 授权查询 — shòuquán cháxún — tra cứu ủy quyền — authorization verification |
| 13452 | 渠道真伪 — qúdào zhēnwěi — xác minh tính hợp lệ của kênh — channel authenticity |
| 13453 | 正品渠道 — zhèngpǐn qúdào — kênh hàng chính hãng — authorized sales channel |
| 13454 | 官方渠道 — guānfāng qúdào — kênh chính thức — official channel |
| 13455 | 正规渠道 — zhèngguī qúdào — kênh chính quy — legitimate channel |
| 13456 | 非官方渠道 — fēi guānfāng qúdào — kênh không chính thức — unofficial channel |
| 13457 | 经销渠道 — jīngxiāo qúdào — kênh phân phối — distribution channel |
| 13458 | 直营渠道 — zhíyíng qúdào — kênh bán trực tiếp — direct channel |
| 13459 | 电商渠道 — diànshāng qúdào — kênh thương mại điện tử — e-commerce channel |
| 13460 | 线下渠道 — xiànxià qúdào — kênh offline — offline channel |
| 13461 | 线上渠道 — xiànshàng qúdào — kênh online — online channel |
| 13462 | 社交渠道 — shèjiāo qúdào — kênh mạng xã hội — social channel |
| 13463 | 搜索渠道 — sōusuǒ qúdào — kênh tìm kiếm — search channel |
| 13464 | 广告渠道 — guǎnggào qúdào — kênh quảng cáo — advertising channel |
| 13465 | 搜索流量 — sōusuǒ liúliàng — lưu lượng tìm kiếm — search traffic |
| 13466 | 推荐流量 — tuījiàn liúliàng — lưu lượng đề xuất — recommendation traffic |
| 13467 | 广告流量 — guǎnggào liúliàng — lưu lượng quảng cáo — advertising traffic |
| 13468 | 私域流量运营 — sīyù liúliàng yùnyíng — vận hành lưu lượng riêng — private traffic operations |
| 13469 | 公域流量运营 — gōngyù liúliàng yùnyíng — vận hành lưu lượng công cộng — public traffic operations |
| 13470 | 流量获取 — liúliàng huòqǔ — thu hút lưu lượng — traffic acquisition |
| 13471 | 流量分发 — liúliàng fēnfā — phân phối lưu lượng — traffic distribution |
| 13472 | 流量分配 — liúliàng fēnpèi — phân bổ lưu lượng — traffic allocation |
| 13473 | 流量池运营 — liúliàngchí yùnyíng — vận hành kho lưu lượng — traffic pool operations |
| 13474 | 流量增长 — liúliàng zēngzhǎng — tăng trưởng lưu lượng — traffic growth |
| 13475 | 流量质量 — liúliàng zhìliàng — chất lượng lưu lượng — traffic quality |
| 13476 | 流量成本 — liúliàng chéngběn — chi phí lưu lượng — traffic cost |
| 13477 | 流量变现 — liúliàng biànxiàn — kiếm tiền từ lưu lượng — traffic monetization |
| 13478 | 商业变现 — shāngyè biànxiàn — thương mại hóa/kiếm tiền — business monetization |
| 13479 | 用户变现 — yònghù biànxiàn — kiếm tiền từ người dùng — user monetization |
| 13480 | 流量变现能力 — liúliàng biànxiàn nénglì — năng lực kiếm tiền từ lưu lượng — traffic monetization capability |
| 13481 | 商业化变现 — shāngyèhuà biànxiàn — thương mại hóa để tạo doanh thu — commercial monetization |
| 13482 | 广告变现 — guǎnggào biànxiàn — kiếm tiền từ quảng cáo — advertising monetization |
| 13483 | 会员变现 — huìyuán biànxiàn — kiếm tiền từ hội viên — membership monetization |
| 13484 | 电商变现 — diànshāng biànxiàn — kiếm tiền từ thương mại điện tử — e-commerce monetization |
| 13485 | 内容变现 — nèiróng biànxiàn — kiếm tiền từ nội dung — content monetization |
| 13486 | 产品变现 — chǎnpǐn biànxiàn — kiếm tiền từ sản phẩm — product monetization |
| 13487 | 服务变现 — fúwù biànxiàn — kiếm tiền từ dịch vụ — service monetization |
| 13488 | 平台变现 — píngtái biànxiàn — kiếm tiền từ nền tảng — platform monetization |
| 13489 | 佣金变现 — yòngjīn biànxiàn — kiếm tiền từ hoa hồng — commission monetization |
| 13490 | 服务佣金 — fúwù yòngjīn — hoa hồng dịch vụ — service commission |
| 13491 | 渠道佣金 — qúdào yòngjīn — hoa hồng kênh — channel commission |
| 13492 | 经销佣金 — jīngxiāo yòngjīn — hoa hồng phân phối — distribution commission |
| 13493 | 销售佣金率 — xiāoshòu yòngjīnlǜ — tỷ lệ hoa hồng bán hàng — sales commission rate |
| 13494 | 交易服务费 — jiāoyì fúwùfèi — phí dịch vụ giao dịch — transaction service fee |
| 13495 | 支付手续费 — zhīfù shǒuxùfèi — phí xử lý thanh toán — payment processing fee |
| 13496 | 平台使用费 — píngtái shǐyòngfèi — phí sử dụng nền tảng — platform usage fee |
| 13497 | 入驻费 — rùzhùfèi — phí gia nhập nền tảng — platform entry fee |
| 13498 | 保证金 — bǎozhèngjīn — tiền bảo đảm/ký quỹ — security deposit |
| 13499 | 技术保证金 — jìshù bǎozhèngjīn — tiền bảo đảm kỹ thuật — technical deposit |
| 13500 | 商家保证金 — shāngjiā bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ người bán — merchant deposit |
| 13501 | 服务费率 — fúwù fèilǜ — tỷ lệ phí dịch vụ — service fee rate |
| 13502 | 手续费率 — shǒuxùfèilǜ — tỷ lệ phí giao dịch — transaction fee rate |
| 13503 | 佣金率 — yòngjīnlǜ — tỷ lệ hoa hồng — commission rate |
| 13504 | 平台费率 — píngtái fèilǜ — tỷ lệ phí nền tảng — platform fee rate |
| 13505 | 商家费率 — shāngjiā fèilǜ — tỷ lệ phí người bán — merchant fee rate |
| 13506 | 支付费率 — zhīfù fèilǜ — tỷ lệ phí thanh toán — payment fee rate |
| 13507 | 交易费率 — jiāoyì fèilǜ — tỷ lệ phí giao dịch — transaction fee rate |
| 13508 | 结算费率 — jiésuàn fèilǜ — tỷ lệ phí quyết toán — settlement fee rate |
| 13509 | 提现费率 — tíxiàn fèilǜ — tỷ lệ phí rút tiền — withdrawal fee rate |
| 13510 | 资金托管 — zījīn tuōguǎn — quản lý/ký thác vốn — fund custody |
| 13511 | 交易担保 — jiāoyì dānbǎo — bảo đảm giao dịch — transaction guarantee |
| 13512 | 担保交易 — dānbǎo jiāoyì — giao dịch có bảo đảm — secured transaction |
| 13513 | 第三方支付 — dìsānfāng zhīfù — thanh toán bên thứ ba — third-party payment |
| 13514 | 支付网关 — zhīfù wǎngguān — cổng thanh toán — payment gateway |
| 13515 | 支付接口 — zhīfù jiēkǒu — giao diện kết nối thanh toán — payment interface |
| 13516 | 接口对接 — jiēkǒu duìjiē — tích hợp giao diện — interface integration |
| 13517 | 系统对接 — xìtǒng duìjiē — tích hợp hệ thống — system integration |
| 13518 | 平台对接 — píngtái duìjiē — tích hợp nền tảng — platform integration |
| 13519 | 数据对接 — shùjù duìjiē — kết nối dữ liệu — data integration |
| 13520 | 订单对接 — dìngdān duìjiē — kết nối đơn hàng — order integration |
| 13521 | 物流对接 — wùliú duìjiē — kết nối logistics — logistics integration |
| 13522 | 支付对接 — zhīfù duìjiē — kết nối thanh toán — payment integration |
| 13523 | 库存对接 — kùcún duìjiē — kết nối tồn kho — inventory integration |
| 13524 | 商品对接 — shāngpǐn duìjiē — kết nối sản phẩm — product integration |
| 13525 | API接口 — API jiēkǒu — giao diện API — API interface |
| 13526 | 数据接口 — shùjù jiēkǒu — giao diện dữ liệu — data interface |
| 13527 | 订单接口 — dìngdān jiēkǒu — giao diện đơn hàng — order API |
| 13528 | 支付接口 — zhīfù jiēkǒu — giao diện thanh toán — payment API |
| 13529 | 物流接口 — wùliú jiēkǒu — giao diện logistics — logistics API |
| 13530 | 库存接口 — kùcún jiēkǒu — giao diện tồn kho — inventory API |
| 13531 | 商品接口 — shāngpǐn jiēkǒu — giao diện sản phẩm — product API |
| 13532 | 会员接口 — huìyuán jiēkǒu — giao diện thành viên — membership API |
| 13533 | 数据同步接口 — shùjù tóngbù jiēkǒu — giao diện đồng bộ dữ liệu — data synchronization API |
| 13534 | 接口调用 — jiēkǒu diàoyòng — gọi API — API call |
| 13535 | 接口返回 — jiēkǒu fǎnhuí — dữ liệu trả về từ giao diện — API response |
| 13536 | 订单同步 — dìngdān tóngbù — đồng bộ đơn hàng — order synchronization |
| 13537 | 库存同步 — kùcún tóngbù — đồng bộ tồn kho — inventory synchronization |
| 13538 | 价格同步 — jiàgé tóngbù — đồng bộ giá — price synchronization |
| 13539 | 商品同步 — shāngpǐn tóngbù — đồng bộ sản phẩm — product synchronization |
| 13540 | 客户同步 — kèhù tóngbù — đồng bộ khách hàng — customer synchronization |
| 13541 | 会员同步 — huìyuán tóngbù — đồng bộ thành viên — membership synchronization |
| 13542 | 物流同步 — wùliú tóngbù — đồng bộ logistics — logistics synchronization |
| 13543 | 支付同步 — zhīfù tóngbù — đồng bộ thanh toán — payment synchronization |
| 13544 | 状态同步 — zhuàngtài tóngbù — đồng bộ trạng thái — status synchronization |
| 13545 | 实时同步 — shíshí tóngbù — đồng bộ thời gian thực — real-time synchronization |
| 13546 | 增量同步 — zēngliàng tóngbù — đồng bộ gia tăng — incremental synchronization |
| 13547 | 全量同步 — quánliàng tóngbù — đồng bộ toàn bộ — full synchronization |
| 13548 | 数据一致性 — shùjù yízhìxìng — tính nhất quán dữ liệu — data consistency |
| 13549 | 订单一致性 — dìngdān yízhìxìng — tính nhất quán đơn hàng — order consistency |
| 13550 | 库存一致性 — kùcún yízhìxìng — tính nhất quán tồn kho — inventory consistency |
| 13551 | 价格一致性 — jiàgé yízhìxìng — tính nhất quán giá — price consistency |
| 13552 | 账实一致 — zhàngshí yízhì — sổ sách và thực tế nhất quán — book-to-physical consistency |
| 13553 | 数据准确性 — shùjù zhǔnquèxìng — độ chính xác dữ liệu — data accuracy |
| 13554 | 数据完整性 — shùjù wánzhěngxìng — tính toàn vẹn dữ liệu — data integrity |
| 13555 | 数据及时性 — shùjù jíshíxìng — tính kịp thời dữ liệu — data timeliness |
| 13556 | 数据可靠性 — shùjù kěkàoxìng — độ tin cậy dữ liệu — data reliability |
| 13557 | 数据安全 — shùjù ānquán — an toàn dữ liệu — data security |
| 13558 | 客户隐私 — kèhù yǐnsī — quyền riêng tư khách hàng — customer privacy |
| 13559 | 隐私保护 — yǐnsī bǎohù — bảo vệ quyền riêng tư — privacy protection |
| 13560 | 个人信息保护 — gèrén xìnxī bǎohù — bảo vệ thông tin cá nhân — personal information protection |
| 13561 | 数据脱敏 — shùjù tuōmǐn — ẩn danh dữ liệu — data masking |
| 13562 | 访问权限 — fǎngwèn quánxiàn — quyền truy cập — access permissions |
| 13563 | 销售权限 — xiāoshòu quánxiàn — quyền bán hàng — sales permissions |
| 13564 | 采购权限 — cǎigòu quánxiàn — quyền mua hàng — procurement permissions |
| 13565 | 价格权限 — jiàgé quánxiàn — quyền điều chỉnh giá — pricing permissions |
| 13566 | 库存权限 — kùcún quánxiàn — quyền tồn kho — inventory permissions |
| 13567 | 订单权限 — dìngdān quánxiàn — quyền xử lý đơn hàng — order permissions |
| 13568 | 退款权限 — tuìkuǎn quánxiàn — quyền hoàn tiền — refund permissions |
| 13569 | 审批权限 — shěnpī quánxiàn — quyền phê duyệt — approval permissions |
| 13570 | 权限管理 — quánxiàn guǎnlǐ — quản lý quyền — permission management |
| 13571 | 角色管理 — juésè guǎnlǐ — quản lý vai trò — role management |
| 13572 | 账号管理 — zhànghào guǎnlǐ — quản lý tài khoản — account management |
| 13573 | 商家账号 — shāngjiā zhànghào — tài khoản người bán — merchant account |
| 13574 | 买家账号 — mǎijiā zhànghào — tài khoản người mua — buyer account |
| 13575 | 企业账号 — qǐyè zhànghào — tài khoản doanh nghiệp — business account |
| 13576 | 会员账号 — huìyuán zhànghào — tài khoản hội viên — member account |
| 13577 | 子账号 — zǐ zhànghào — tài khoản phụ — sub-account |
| 13578 | 管理员账号 — guǎnlǐyuán zhànghào — tài khoản quản trị viên — administrator account |
| 13579 | 账号认证 — zhànghào rènzhèng — xác thực tài khoản — account verification |
| 13580 | 账号安全 — zhànghào ānquán — bảo mật tài khoản — account security |
| 13581 | 登录认证 — dēnglù rènzhèng — xác thực đăng nhập — login authentication |
| 13582 | 交易日志 — jiāoyì rìzhì — nhật ký giao dịch — transaction log |
| 13583 | 订单日志 — dìngdān rìzhì — nhật ký đơn hàng — order log |
| 13584 | 支付日志 — zhīfù rìzhì — nhật ký thanh toán — payment log |
| 13585 | 库存日志 — kùcún rìzhì — nhật ký tồn kho — inventory log |
| 13586 | 系统日志 — xìtǒng rìzhì — nhật ký hệ thống — system log |
| 13587 | 异常日志 — yìcháng rìzhì — nhật ký bất thường — exception log |
| 13588 | 操作记录 — cāozuò jìlù — bản ghi thao tác — operation record |
| 13589 | 审批记录 — shěnpī jìlù — bản ghi phê duyệt — approval record |
| 13590 | 修改记录 — xiūgǎi jìlù — lịch sử chỉnh sửa — change history |
| 13591 | 删除记录 — shānchú jìlù — lịch sử xóa — deletion record |
| 13592 | 历史订单 — lìshǐ dìngdān — đơn hàng lịch sử — order history |
| 13593 | 历史交易 — lìshǐ jiāoyì — giao dịch lịch sử — transaction history |
| 13594 | 历史价格 — lìshǐ jiàgé — lịch sử giá — price history |
| 13595 | 历史库存 — lìshǐ kùcún — lịch sử tồn kho — inventory history |
| 13596 | 历史销售 — lìshǐ xiāoshòu — lịch sử bán hàng — sales history |
| 13597 | 历史采购 — lìshǐ cǎigòu — lịch sử mua hàng — procurement history |
| 13598 | 历史客户 — lìshǐ kèhù — lịch sử khách hàng — customer history |
| 13599 | 历史数据 — lìshǐ shùjù — dữ liệu lịch sử — historical data |
| 13600 | 数据留存 — shùjù liúcún — lưu trữ dữ liệu — data retention |
| 13601 | 数据归档 — shùjù guīdàng — lưu trữ dữ liệu — data archiving |
| 13602 | 交易归档 — jiāoyì guīdàng — lưu trữ giao dịch — transaction archiving |
| 13603 | 凭证归档 — píngzhèng guīdàng — lưu trữ chứng từ — document archiving |
| 13604 | 电子档案 — diànzǐ dàng’àn — hồ sơ điện tử — electronic archive |
| 13605 | 商业档案 — shāngyè dàng’àn — hồ sơ thương mại — business archive |
| 13606 | 供应商档案 — gōngyìngshāng dàng’àn — hồ sơ nhà cung cấp — supplier file |
| 13607 | 商品档案 — shāngpǐn dàng’àn — hồ sơ hàng hóa — product file |
| 13608 | 价格档案 — jiàgé dàng’àn — hồ sơ giá — pricing file |
| 13609 | 合同档案 — hétóng dàng’àn — hồ sơ hợp đồng — contract file |
| 13610 | 交易凭证管理 — jiāoyì píngzhèng guǎnlǐ — quản lý chứng từ giao dịch — transaction document management |
| 13611 | 电子凭证 — diànzǐ píngzhèng — chứng từ điện tử — electronic voucher |
| 13612 | 电子回单 — diànzǐ huídān — biên lai điện tử — electronic receipt |
| 13613 | 付款回单 — fùkuǎn huídān — giấy báo thanh toán — payment receipt |
| 13614 | 银行回单 — yínháng huídān — giấy báo có/ngân hàng — bank receipt |
| 13615 | 对账凭证 — duìzhàng píngzhèng — chứng từ đối chiếu — reconciliation document |
| 13616 | 收付款凭证 — shōufùkuǎn píngzhèng — chứng từ thu chi — receipt and payment voucher |
| 13617 | 销售凭证 — xiāoshòu píngzhèng — chứng từ bán hàng — sales voucher |
| 13618 | 采购凭证 — cǎigòu píngzhèng — chứng từ mua hàng — purchase voucher |
| 13619 | 出库凭证 — chūkù píngzhèng — chứng từ xuất kho — inventory issue voucher |
| 13620 | 入库凭证 — rùkù píngzhèng — chứng từ nhập kho — inventory receipt voucher |
| 13621 | 退货凭证 — tuìhuò píngzhèng — chứng từ trả hàng — return voucher |
| 13622 | 换货凭证 — huànhuò píngzhèng — chứng từ đổi hàng — exchange voucher |
| 13623 | 发货凭证 — fāhuò píngzhèng — chứng từ gửi hàng — shipping voucher |
| 13624 | 收货凭证 — shōuhuò píngzhèng — chứng từ nhận hàng — receiving voucher |
| 13625 | 销售确认单 — xiāoshòu quèrèndān — phiếu xác nhận bán hàng — sales confirmation |
| 13626 | 采购确认单 — cǎigòu quèrèndān — phiếu xác nhận mua hàng — purchase confirmation |
| 13627 | 订单确认单 — dìngdān quèrèndān — phiếu xác nhận đơn hàng — order confirmation form |
| 13628 | 交货确认单 — jiāohuò quèrèndān — phiếu xác nhận giao hàng — delivery confirmation |
| 13629 | 收货确认单 — shōuhuò quèrèndān — phiếu xác nhận nhận hàng — goods receipt confirmation |
| 13630 | 付款确认单 — fùkuǎn quèrèndān — phiếu xác nhận thanh toán — payment confirmation form |
| 13631 | 退款确认单 — tuìkuǎn quèrèndān — phiếu xác nhận hoàn tiền — refund confirmation form |
| 13632 | 结算确认单 — jiésuàn quèrèndān — phiếu xác nhận quyết toán — settlement confirmation form |
| 13633 | 采购询盘 — cǎigòu xúnpán — yêu cầu hỏi mua hàng — procurement inquiry |
| 13634 | 采购比价 — cǎigòu bǐjià — so sánh giá mua hàng — purchase price comparison |
| 13635 | 采购议价 — cǎigòu yìjià — thương lượng giá mua hàng — procurement price negotiation |
| 13636 | 采购定价 — cǎigòu dìngjià — định giá mua hàng — procurement pricing |
| 13637 | 采购价格审批 — cǎigòu jiàgé shěnpī — phê duyệt giá mua — purchase price approval |
| 13638 | 采购价格确认 — cǎigòu jiàgé quèrèn — xác nhận giá mua — purchase price confirmation |
| 13639 | 采购价格调整 — cǎigòu jiàgé tiáozhěng — điều chỉnh giá mua — purchase price adjustment |
| 13640 | 采购数量确认 — cǎigòu shùliàng quèrèn — xác nhận số lượng mua — purchase quantity confirmation |
| 13641 | 采购需求确认 — cǎigòu xūqiú quèrèn — xác nhận nhu cầu mua hàng — procurement requirement confirmation |
| 13642 | 采购交期确认 — cǎigòu jiāoqī quèrèn — xác nhận thời hạn giao hàng mua — procurement delivery confirmation |
| 13643 | 采购订单确认 — cǎigòu dìngdān quèrèn — xác nhận đơn mua hàng — purchase order confirmation |
| 13644 | 采购订单变更 — cǎigòu dìngdān biàngēng — thay đổi đơn mua hàng — purchase order change |
| 13645 | 采购订单取消 — cǎigòu dìngdān qǔxiāo — hủy đơn mua hàng — purchase order cancellation |
| 13646 | 采购订单关闭 — cǎigòu dìngdān guānbì — đóng đơn mua hàng — purchase order closure |
| 13647 | 采购到货跟踪 — cǎigòu dàohuò gēnzōng — theo dõi hàng mua về — inbound purchasing tracking |
| 13648 | 采购交付跟踪 — cǎigòu jiāofù gēnzōng — theo dõi giao hàng mua — procurement delivery tracking |
| 13649 | 采购异常 — cǎigòu yìcháng — bất thường trong mua hàng — procurement exception |
| 13650 | 采购延迟 — cǎigòu yánchí — chậm trễ mua hàng — procurement delay |
| 13651 | 采购取消 — cǎigòu qǔxiāo — hủy mua hàng — procurement cancellation |
| 13652 | 采购缺货 — cǎigòu quēhuò — thiếu hàng mua — procurement stockout |
| 13653 | 采购短缺 — cǎigòu duǎnquē — thiếu hụt nguồn cung mua hàng — procurement shortage |
| 13654 | 采购替代 — cǎigòu tìdài — thay thế trong mua hàng — procurement substitution |
| 13655 | 采购替代品 — cǎigòu tìdàipǐn — sản phẩm thay thế khi mua — procurement substitute |
| 13656 | 采购紧急订单 — cǎigòu jǐnjí dìngdān — đơn mua hàng khẩn cấp — emergency purchase order |
| 13657 | 紧急采购 — jǐnjí cǎigòu — mua hàng khẩn cấp — emergency procurement |
| 13658 | 临时采购 — línshí cǎigòu — mua hàng tạm thời — spot procurement |
| 13659 | 计划外采购 — jìhuàwài cǎigòu — mua hàng ngoài kế hoạch — unplanned procurement |
| 13660 | 计划内采购 — jìhuànèi cǎigòu — mua hàng trong kế hoạch — planned procurement |
| 13661 | 采购审批单 — cǎigòu shěnpīdān — phiếu phê duyệt mua hàng — procurement approval form |
| 13662 | 采购申请单 — cǎigòu shēnqǐngdān — phiếu đề nghị mua hàng — purchase requisition form |
| 13663 | 采购询价单 — cǎigòu xúnjiàdān — phiếu yêu cầu báo giá mua hàng — purchase inquiry form |
| 13664 | 采购比价表 — cǎigòu bǐjiàbiǎo — bảng so sánh giá mua — procurement comparison sheet |
| 13665 | 采购分析表 — cǎigòu fēnxībiǎo — bảng phân tích mua hàng — procurement analysis sheet |
| 13666 | 采购汇总表 — cǎigòu huìzǒngbiǎo — bảng tổng hợp mua hàng — procurement summary sheet |
| 13667 | 采购明细表 — cǎigòu míngxìbiǎo — bảng chi tiết mua hàng — procurement detail sheet |
| 13668 | 供应商报价比较 — gōngyìngshāng bàojià bǐjiào — so sánh báo giá nhà cung cấp — supplier quotation comparison |
| 13669 | 供应商价格比较 — gōngyìngshāng jiàgé bǐjiào — so sánh giá nhà cung cấp — supplier price comparison |
| 13670 | 供应商交付分析 — gōngyìngshāng jiāofù fēnxī — phân tích giao hàng nhà cung cấp — supplier delivery analysis |
| 13671 | 供应商质量分析 — gōngyìngshāng zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng nhà cung cấp — supplier quality analysis |
| 13672 | 供应商绩效分析 — gōngyìngshāng jīxiào fēnxī — phân tích hiệu suất nhà cung cấp — supplier performance analysis |
| 13673 | 供应商现场审核 — gōngyìngshāng xiànchǎng shěnhé — đánh giá nhà cung cấp tại hiện trường — supplier on-site audit |
| 13674 | 供应商准入标准 — gōngyìngshāng zhǔnrù biāozhǔn — tiêu chuẩn tiếp nhận nhà cung cấp — supplier onboarding criteria |
| 13675 | 供应商退出机制 — gōngyìngshāng tuìchū jīzhì — cơ chế loại nhà cung cấp — supplier exit mechanism |
| 13676 | 供应商引入 — gōngyìngshāng yǐnrù — đưa nhà cung cấp mới vào — supplier onboarding |
| 13677 | 供应商培育 — gōngyìngshāng péiyù — bồi dưỡng nhà cung cấp — supplier development |
| 13678 | 供应商整改 — gōngyìngshāng zhěnggǎi — yêu cầu nhà cung cấp cải thiện — supplier corrective action |
| 13679 | 供应商考核指标 — gōngyìngshāng kǎohé zhǐbiāo — chỉ tiêu đánh giá nhà cung cấp — supplier assessment indicators |
| 13680 | 供应商交付率 — gōngyìngshāng jiāofùlǜ — tỷ lệ giao hàng nhà cung cấp — supplier delivery rate |
| 13681 | 供应商准时交付率 — gōngyìngshāng zhǔnshí jiāofùlǜ — tỷ lệ giao đúng hạn của nhà cung cấp — supplier on-time delivery rate |
| 13682 | 供应商合格率 — gōngyìngshāng hégé lǜ — tỷ lệ đạt chuẩn nhà cung cấp — supplier qualification rate |
| 13683 | 供应商不良率 — gōngyìngshāng bùliánglǜ — tỷ lệ lỗi của nhà cung cấp — supplier defect rate |
| 13684 | 供应商退货率 — gōngyìngshāng tuìhuòlǜ — tỷ lệ trả hàng cho nhà cung cấp — supplier return rate |
| 13685 | 供应商响应时间 — gōngyìngshāng xiǎngyìng shíjiān — thời gian phản hồi nhà cung cấp — supplier response time |
| 13686 | 供应商服务水平 — gōngyìngshāng fúwù shuǐpíng — mức độ dịch vụ nhà cung cấp — supplier service level |
| 13687 | 供应商合作期限 — gōngyìngshāng hézuò qīxiàn — thời hạn hợp tác với nhà cung cấp — supplier cooperation term |
| 13688 | 供应商合作协议 — gōngyìngshāng hézuò xiéyì — thỏa thuận hợp tác với nhà cung cấp — supplier cooperation agreement |
| 13689 | 供应商保密协议 — gōngyìngshāng bǎomì xiéyì — thỏa thuận bảo mật với nhà cung cấp — supplier confidentiality agreement |
| 13690 | 供应商质量协议 — gōngyìngshāng zhìliàng xiéyì — thỏa thuận chất lượng với nhà cung cấp — supplier quality agreement |
| 13691 | 供应商服务协议 — gōngyìngshāng fúwù xiéyì — thỏa thuận dịch vụ với nhà cung cấp — supplier service agreement |
| 13692 | 采购框架协议 — cǎigòu kuāngjià xiéyì — thỏa thuận khung mua hàng — procurement framework agreement |
| 13693 | 年度采购协议 — niándù cǎigòu xiéyì — thỏa thuận mua hàng năm — annual procurement agreement |
| 13694 | 长期采购协议 — chángqī cǎigòu xiéyì — thỏa thuận mua hàng dài hạn — long-term procurement agreement |
| 13695 | 独家采购协议 — dújiā cǎigòu xiéyì — thỏa thuận mua độc quyền — exclusive procurement agreement |
| 13696 | 采购合作协议 — cǎigòu hézuò xiéyì — thỏa thuận hợp tác mua hàng — procurement cooperation agreement |
| 13697 | 供货协议 — gōnghuò xiéyì — thỏa thuận cung ứng hàng — supply agreement |
| 13698 | 供货合同 — gōnghuò hétóng — hợp đồng cung ứng hàng — supply contract |
| 13699 | 供货价格 — gōnghuò jiàgé — giá cung ứng — supply price |
| 13700 | 供货数量 — gōnghuò shùliàng — số lượng cung ứng — supply quantity |
| 13701 | 供货周期 — gōnghuò zhōuqī — chu kỳ cung ứng — supply cycle |
| 13702 | 供货计划 — gōnghuò jìhuà — kế hoạch cung ứng — supply plan |
| 13703 | 供货预测 — gōnghuò yùcè — dự báo cung ứng — supply forecast |
| 13704 | 供货保障 — gōnghuò bǎozhàng — bảo đảm nguồn cung — supply assurance |
| 13705 | 供货不足 — gōnghuò bùzú — cung ứng không đủ — insufficient supply |
| 13706 | 供货过剩 — gōnghuò guòshèng — cung ứng dư thừa — excess supply |
| 13707 | 供货中断 — gōnghuò zhōngduàn — gián đoạn cung ứng — supply interruption |
| 13708 | 供应中断 — gōngyìng zhōngduàn — gián đoạn nguồn cung — supply disruption |
| 13709 | 供应短缺 — gōngyìng duǎnquē — thiếu hụt nguồn cung — supply shortage |
| 13710 | 供应过剩 — gōngyìng guòshèng — dư thừa nguồn cung — oversupply |
| 13711 | 供应恢复 — gōngyìng huīfù — khôi phục nguồn cung — supply recovery |
| 13712 | 供应可靠性 — gōngyìng kěkàoxìng — độ tin cậy nguồn cung — supply reliability |
| 13713 | 供应能力 — gōngyìng nénglì — năng lực cung ứng — supply capacity |
| 13714 | 供应弹性 — gōngyìng tánxìng — độ linh hoạt nguồn cung — supply flexibility |
| 13715 | 产能利用率 — chǎnnéng lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng công suất — capacity utilization |
| 13716 | 生产进度 — shēngchǎn jìndù — tiến độ sản xuất — production progress |
| 13717 | 生产交期 — shēngchǎn jiāoqī — thời hạn sản xuất — production lead time |
| 13718 | 生产批量 — shēngchǎn pīliàng — lô sản xuất — production batch size |
| 13719 | 生产订单 — shēngchǎn dìngdān — lệnh sản xuất — production order |
| 13720 | 生产成本控制 — shēngchǎn chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí sản xuất — production cost control |
| 13721 | 生产异常 — shēngchǎn yìcháng — bất thường sản xuất — production exception |
| 13722 | 生产延误 — shēngchǎn yánwù — chậm sản xuất — production delay |
| 13723 | 原材料需求 — yuáncáiliào xūqiú — nhu cầu nguyên vật liệu — raw material demand |
| 13724 | 原材料采购计划 — yuáncáiliào cǎigòu jìhuà — kế hoạch mua nguyên vật liệu — raw material procurement plan |
| 13725 | 原材料采购成本 — yuáncáiliào cǎigòu chéngběn — chi phí mua nguyên vật liệu — raw material procurement cost |
| 13726 | 采购物料 — cǎigòu wùliào — vật tư mua hàng — purchased materials |
| 13727 | 采购物料清单 — cǎigòu wùliào qīngdān — danh sách vật tư mua — procurement material list |
| 13728 | 物料需求 — wùliào xūqiú — nhu cầu vật tư — material requirement |
| 13729 | 物料需求计划 — wùliào xūqiú jìhuà — kế hoạch nhu cầu vật tư — material requirements planning |
| 13730 | 物料采购计划 — wùliào cǎigòu jìhuà — kế hoạch mua vật tư — material procurement plan |
| 13731 | 物料采购订单 — wùliào cǎigòu dìngdān — đơn mua vật tư — material purchase order |
| 13732 | 物料到货 — wùliào dàohuò — vật tư về kho — material arrival |
| 13733 | 物料验收 — wùliào yànshōu — nghiệm thu vật tư — material receiving inspection |
| 13734 | 物料入库 — wùliào rùkù — nhập kho vật tư — material receipt |
| 13735 | 物料出库 — wùliào chūkù — xuất kho vật tư — material issue |
| 13736 | 物料短缺 — wùliào duǎnquē — thiếu vật tư — material shortage |
| 13737 | 物料呆滞 — wùliào dāizhì — vật tư tồn đọng — obsolete inventory |
| 13738 | 物料替代 — wùliào tìdài — thay thế vật tư — material substitution |
| 13739 | 物料名称 — wùliào míngchēng — tên vật tư — material name |
| 13740 | 物料规格 — wùliào guīgé — quy cách vật tư — material specification |
| 13741 | 物料型号 — wùliào xínghào — model vật tư — material model |
| 13742 | 物料单位 — wùliào dānwèi — đơn vị vật tư — material unit |
| 13743 | 物料数量 — wùliào shùliàng — số lượng vật tư — material quantity |
| 13744 | 物料单价 — wùliào dānjià — đơn giá vật tư — material unit price |
| 13745 | 物料总价 — wùliào zǒngjià — tổng giá vật tư — material total price |
| 13746 | 物料成本 — wùliào chéngběn — chi phí vật tư — material cost |
| 13747 | 物料成本分析 — wùliào chéngběn fēnxī — phân tích chi phí vật tư — material cost analysis |
| 13748 | 采购物料管理 — cǎigòu wùliào guǎnlǐ — quản lý vật tư mua hàng — procurement material management |
| 13749 | 物料供应商 — wùliào gōngyìngshāng — nhà cung cấp vật tư — material supplier |
| 13750 | 核心物料 — héxīn wùliào — vật tư cốt lõi — critical material |
| 13751 | 关键物料 — guānjiàn wùliào — vật tư quan trọng — key material |
| 13752 | 战略物料 — zhànlüè wùliào — vật tư chiến lược — strategic material |
| 13753 | 通用物料 — tōngyòng wùliào — vật tư dùng chung — common material |
| 13754 | 专用物料 — zhuānyòng wùliào — vật tư chuyên dụng — special-purpose material |
| 13755 | 替代物料 — tìdài wùliào — vật tư thay thế — substitute material |
| 13756 | 辅助物料 — fǔzhù wùliào — vật tư phụ trợ — auxiliary material |
| 13757 | 包装物料 — bāozhuāng wùliào — vật liệu đóng gói — packaging materials |
| 13758 | 耗用物料 — hàoyòng wùliào — vật tư tiêu hao — consumable materials |
| 13759 | 库存物料 — kùcún wùliào — vật tư tồn kho — stocked materials |
| 13760 | 周转物料 — zhōuzhuǎn wùliào — vật tư luân chuyển — returnable materials |
| 13761 | 采购来源 — cǎigòu láiyuán — nguồn mua hàng — procurement source |
| 13762 | 供应来源 — gōngyìng láiyuán — nguồn cung — supply source |
| 13763 | 采购来源分析 — cǎigòu láiyuán fēnxī — phân tích nguồn mua hàng — procurement source analysis |
| 13764 | 单一来源 — dānyī láiyuán — nguồn duy nhất — single source |
| 13765 | 多来源采购 — duō láiyuán cǎigòu — mua từ nhiều nguồn — multi-source procurement |
| 13766 | 双供应商 — shuāng gōngyìngshāng — hai nhà cung cấp — dual suppliers |
| 13767 | 多供应商 — duō gōngyìngshāng — nhiều nhà cung cấp — multiple suppliers |
| 13768 | 第二供应商 — dìèr gōngyìngshāng — nhà cung cấp thứ hai — second-source supplier |
| 13769 | 本地供应商 — běndì gōngyìngshāng — nhà cung cấp địa phương — local supplier |
| 13770 | 区域供应商 — qūyù gōngyìngshāng — nhà cung cấp khu vực — regional supplier |
| 13771 | 全球供应商 — quánqiú gōngyìngshāng — nhà cung cấp toàn cầu — global supplier |
| 13772 | 合格供应商 — hégé gōngyìngshāng — nhà cung cấp đạt chuẩn — approved supplier |
| 13773 | 认证供应商 — rènzhèng gōngyìngshāng — nhà cung cấp được chứng nhận — certified supplier |
| 13774 | 首选供应商 — shǒuxuǎn gōngyìngshāng — nhà cung cấp ưu tiên — preferred supplier |
| 13775 | 潜在供应商 — qiánzài gōngyìngshāng — nhà cung cấp tiềm năng — potential supplier |
| 13776 | 供应商改善计划 — gōngyìngshāng gǎishàn jìhuà — kế hoạch cải thiện nhà cung cấp — supplier improvement plan |
| 13777 | 供应商审核报告 — gōngyìngshāng shěnhé bàogào — báo cáo đánh giá nhà cung cấp — supplier audit report |
| 13778 | 供应商调查表 — gōngyìngshāng diàochábiǎo — phiếu khảo sát nhà cung cấp — supplier questionnaire |
| 13779 | 供应商基本信息 — gōngyìngshāng jīběn xìnxī — thông tin cơ bản nhà cung cấp — supplier basic information |
| 13780 | 供应商联系方式 — gōngyìngshāng liánxì fāngshì — thông tin liên hệ nhà cung cấp — supplier contact details |
| 13781 | 供应商银行信息 — gōngyìngshāng yínháng xìnxī — thông tin ngân hàng nhà cung cấp — supplier banking information |
| 13782 | 供应商税务信息 — gōngyìngshāng shuìwù xìnxī — thông tin thuế nhà cung cấp — supplier tax information |
| 13783 | 供应商营业执照 — gōngyìngshāng yíngyè zhízhào — giấy phép kinh doanh nhà cung cấp — supplier business license |
| 13784 | 供应商资质文件 — gōngyìngshāng zīzhì wénjiàn — hồ sơ năng lực nhà cung cấp — supplier qualification documents |
| 13785 | 供应商认证文件 — gōngyìngshāng rènzhèng wénjiàn — tài liệu chứng nhận nhà cung cấp — supplier certification documents |
| 13786 | 供应商审计 — gōngyìngshāng shěnjì — kiểm toán nhà cung cấp — supplier audit |
| 13787 | 供应商现场评估 — gōngyìngshāng xiànchǎng pínggū — đánh giá nhà cung cấp tại hiện trường — supplier site assessment |
| 13788 | 供应商质量体系 — gōngyìngshāng zhìliàng tǐxì — hệ thống chất lượng nhà cung cấp — supplier quality system |
| 13789 | 供应商管理流程 — gōngyìngshāng guǎnlǐ liúchéng — quy trình quản lý nhà cung cấp — supplier management process |
| 13790 | 供应商绩效排名 — gōngyìngshāng jīxiào páimíng — xếp hạng hiệu suất nhà cung cấp — supplier performance ranking |
| 13791 | 供应商绩效得分 — gōngyìngshāng jīxiào défēn — điểm hiệu suất nhà cung cấp — supplier performance score |
| 13792 | 供应商风险等级 — gōngyìngshāng fēngxiǎn děngjí — cấp độ rủi ro nhà cung cấp — supplier risk level |
| 13793 | 供应中断风险 — gōngyìng zhōngduàn fēngxiǎn — rủi ro gián đoạn nguồn cung — supply disruption risk |
| 13794 | 产能风险 — chǎnnéng fēngxiǎn — rủi ro công suất — capacity risk |
| 13795 | 成本风险 — chéngběn fēngxiǎn — rủi ro chi phí — cost risk |
| 13796 | 价格上涨风险 — jiàgé shàngzhǎng fēngxiǎn — rủi ro tăng giá — price increase risk |
| 13797 | 汇率变动风险 — huìlǜ biàndòng fēngxiǎn — rủi ro biến động tỷ giá — exchange rate fluctuation risk |
| 13798 | 政治风险 — zhèngzhì fēngxiǎn — rủi ro chính trị — political risk |
| 13799 | 贸易政策风险 — màoyì zhèngcè fēngxiǎn — rủi ro chính sách thương mại — trade policy risk |
| 13800 | 关税风险 — guānshuì fēngxiǎn — rủi ro thuế quan — tariff risk |
| 13801 | 制裁风险 — zhìcái fēngxiǎn — rủi ro trừng phạt thương mại — sanctions risk |
| 13802 | 合同风险 — hétóng fēngxiǎn — rủi ro hợp đồng — contract risk |
| 13803 | 收款风险 — shōukuǎn fēngxiǎn — rủi ro thu tiền — collection risk |
| 13804 | 采购风险 — cǎigòu fēngxiǎn — rủi ro mua hàng — procurement risk |
| 13805 | 高风险 — gāo fēngxiǎn — rủi ro cao — high risk |
| 13806 | 中风险 — zhōng fēngxiǎn — rủi ro trung bình — medium risk |
| 13807 | 低风险 — dī fēngxiǎn — rủi ro thấp — low risk |
| 13808 | 重大风险 — zhòngdà fēngxiǎn — rủi ro nghiêm trọng — major risk |
| 13809 | 风险识别 — fēngxiǎn shíbié — nhận diện rủi ro — risk identification |
| 13810 | 风险缓释 — fēngxiǎn huǎnshì — giảm nhẹ rủi ro — risk mitigation |
| 13811 | 风险规避 — fēngxiǎn guībì — tránh rủi ro — risk avoidance |
| 13812 | 风险接受 — fēngxiǎn jiēshòu — chấp nhận rủi ro — risk acceptance |
| 13813 | 应急采购 — yìngjí cǎigòu — mua hàng khẩn cấp — emergency procurement |
| 13814 | 应急供应 — yìngjí gōngyìng — cung ứng khẩn cấp — emergency supply |
| 13815 | 应急库存 — yìngjí kùcún — tồn kho khẩn cấp — emergency inventory |
| 13816 | 应急物流 — yìngjí wùliú — logistics khẩn cấp — emergency logistics |
| 13817 | 应急配送 — yìngjí pèisòng — giao hàng khẩn cấp — emergency delivery |
| 13818 | 备用库存 — bèiyòng kùcún — tồn kho dự phòng — backup inventory |
| 13819 | 备用产能 — bèiyòng chǎnnéng — công suất dự phòng — backup capacity |
| 13820 | 备用生产线 — bèiyòng shēngchǎnxiàn — dây chuyền sản xuất dự phòng — backup production line |
| 13821 | 备用仓库 — bèiyòng cāngkù — kho dự phòng — backup warehouse |
| 13822 | 备用物流方案 — bèiyòng wùliú fāng’àn — phương án logistics dự phòng — backup logistics plan |
| 13823 | 替代路线 — tìdài lùxiàn — tuyến vận chuyển thay thế — alternative route |
| 13824 | 替代供应链 — tìdài gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng thay thế — alternative supply chain |
| 13825 | 供应链备份 — gōngyìngliàn bèifèn — dự phòng chuỗi cung ứng — supply chain backup |
| 13826 | 供应商备份 — gōngyìngshāng bèifèn — dự phòng nhà cung cấp — supplier backup |
| 13827 | 采购备份方案 — cǎigòu bèifèn fāng’àn — phương án dự phòng mua hàng — procurement backup plan |
| 13828 | 供应保障方案 — gōngyìng bǎozhàng fāng’àn — phương án bảo đảm nguồn cung — supply assurance plan |
| 13829 | 采购应急预案 — cǎigòu yìngjí yù’àn — phương án khẩn cấp mua hàng — procurement contingency plan |
| 13830 | 库存应急预案 — kùcún yìngjí yù’àn — phương án khẩn cấp tồn kho — inventory contingency plan |
| 13831 | 物流应急预案 — wùliú yìngjí yù’àn — phương án khẩn cấp logistics — logistics contingency plan |
| 13832 | 业务连续性计划 — yèwù liánxùxìng jìhuà — kế hoạch duy trì kinh doanh liên tục — business continuity plan |
| 13833 | 供应连续性计划 — gōngyìng liánxùxìng jìhuà — kế hoạch duy trì nguồn cung liên tục — supply continuity plan |
| 13834 | 采购连续性计划 — cǎigòu liánxùxìng jìhuà — kế hoạch duy trì mua hàng liên tục — procurement continuity plan |
| 13835 | 供应链恢复 — gōngyìngliàn huīfù — phục hồi chuỗi cung ứng — supply chain recovery |
| 13836 | 供应恢复计划 — gōngyìng huīfù jìhuà — kế hoạch phục hồi nguồn cung — supply recovery plan |
| 13837 | 采购恢复计划 — cǎigòu huīfù jìhuà — kế hoạch phục hồi mua hàng — procurement recovery plan |
| 13838 | 物流恢复计划 — wùliú huīfù jìhuà — kế hoạch phục hồi logistics — logistics recovery plan |
| 13839 | 商业恢复 — shāngyè huīfù — phục hồi kinh doanh — business recovery |
| 13840 | 业务恢复 — yèwù huīfù — phục hồi hoạt động kinh doanh — business recovery |
| 13841 | 市场恢复 — shìchǎng huīfù — phục hồi thị trường — market recovery |
| 13842 | 销售恢复 — xiāoshòu huīfù — phục hồi doanh số — sales recovery |
| 13843 | 订单恢复 — dìngdān huīfù — phục hồi đơn hàng — order recovery |
| 13844 | 客户恢复 — kèhù huīfù — phục hồi khách hàng — customer recovery |
| 13845 | 供应恢复 — gōngyìng huīfù — phục hồi nguồn cung — supply recovery |
| 13846 | 产能恢复 — chǎnnéng huīfù — phục hồi công suất — capacity recovery |
| 13847 | 库存恢复 — kùcún huīfù — phục hồi mức tồn kho — inventory recovery |
| 13848 | 价格恢复 — jiàgé huīfù — giá phục hồi — price recovery |
| 13849 | 需求恢复 — xūqiú huīfù — nhu cầu phục hồi — demand recovery |
| 13850 | 消费恢复 — xiāofèi huīfù — tiêu dùng phục hồi — consumption recovery |
| 13851 | 商业信心 — shāngyè xìnxīn — niềm tin kinh doanh — business confidence |
| 13852 | 市场信心 — shìchǎng xìnxīn — niềm tin thị trường — market confidence |
| 13853 | 消费者信心 — xiāofèizhě xìnxīn — niềm tin người tiêu dùng — consumer confidence |
| 13854 | 采购信心 — cǎigòu xìnxīn — niềm tin trong mua hàng — procurement confidence |
| 13855 | 供应商信心 — gōngyìngshāng xìnxīn — niềm tin nhà cung cấp — supplier confidence |
| 13856 | 合作信心 — hézuò xìnxīn — niềm tin hợp tác — partnership confidence |
| 13857 | 商业预期 — shāngyè yùqī — kỳ vọng kinh doanh — business outlook |
| 13858 | 市场预期 — shìchǎng yùqī — kỳ vọng thị trường — market outlook |
| 13859 | 销售预期 — xiāoshòu yùqī — kỳ vọng doanh số — sales outlook |
| 13860 | 价格预期 — jiàgé yùqī — kỳ vọng giá — price outlook |
| 13861 | 需求预期 — xūqiú yùqī — kỳ vọng nhu cầu — demand outlook |
| 13862 | 消费预期 — xiāofèi yùqī — kỳ vọng tiêu dùng — consumption outlook |
| 13863 | 采购预期 — cǎigòu yùqī — kỳ vọng mua hàng — procurement outlook |
| 13864 | 供应预期 — gōngyìng yùqī — kỳ vọng nguồn cung — supply outlook |
| 13865 | 行业预期 — hángyè yùqī — triển vọng ngành — industry outlook |
| 13866 | 经济预期 — jīngjì yùqī — triển vọng kinh tế — economic outlook |
| 13867 | 市场展望 — shìchǎng zhǎnwàng — triển vọng thị trường — market outlook |
| 13868 | 行业展望 — hángyè zhǎnwàng — triển vọng ngành — industry outlook |
| 13869 | 业务展望 — yèwù zhǎnwàng — triển vọng kinh doanh — business outlook |
| 13870 | 销售展望 — xiāoshòu zhǎnwàng — triển vọng bán hàng — sales outlook |
| 13871 | 经营展望 — jīngyíng zhǎnwàng — triển vọng hoạt động kinh doanh — operating outlook |
| 13872 | 商业前景 — shāngyè qiánjǐng — triển vọng thương mại — commercial prospects |
| 13873 | 市场前景 — shìchǎng qiánjǐng — triển vọng thị trường — market prospects |
| 13874 | 行业前景 — hángyè qiánjǐng — triển vọng ngành — industry prospects |
| 13875 | 产品前景 — chǎnpǐn qiánjǐng — triển vọng sản phẩm — product prospects |
| 13876 | 销售前景 — xiāoshòu qiánjǐng — triển vọng bán hàng — sales prospects |
| 13877 | 客户前景 — kèhù qiánjǐng — triển vọng khách hàng — customer prospects |
| 13878 | 增长前景 — zēngzhǎng qiánjǐng — triển vọng tăng trưởng — growth prospects |
| 13879 | 盈利前景 — yínglì qiánjǐng — triển vọng sinh lời — profitability outlook |
| 13880 | 投资前景 — tóuzī qiánjǐng — triển vọng đầu tư — investment prospects |
| 13881 | 市场潜力评估 — shìchǎng qiánlì pínggū — đánh giá tiềm năng thị trường — market potential assessment |
| 13882 | 商业潜力 — shāngyè qiánlì — tiềm năng thương mại — commercial potential |
| 13883 | 产品潜力 — chǎnpǐn qiánlì — tiềm năng sản phẩm — product potential |
| 13884 | 品牌潜力 — pǐnpái qiánlì — tiềm năng thương hiệu — brand potential |
| 13885 | 客户潜力 — kèhù qiánlì — tiềm năng khách hàng — customer potential |
| 13886 | 渠道潜力 — qúdào qiánlì — tiềm năng kênh — channel potential |
| 13887 | 区域潜力 — qūyù qiánlì — tiềm năng khu vực — regional potential |
| 13888 | 增长潜力 — zēngzhǎng qiánlì — tiềm năng tăng trưởng — growth potential |
| 13889 | 盈利潜力 — yínglì qiánlì — tiềm năng sinh lời — profit potential |
| 13890 | 市场机会成本 — shìchǎng jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội thị trường — market opportunity cost |
| 13891 | 采购机会成本 — cǎigòu jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội mua hàng — procurement opportunity cost |
| 13892 | 库存机会成本 — kùcún jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội tồn kho — inventory opportunity cost |
| 13893 | 资金机会成本 — zījīn jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội của vốn — opportunity cost of capital |
| 13894 | 资本成本 — zīběn chéngběn — chi phí vốn — cost of capital |
| 13895 | 资金成本 — zījīn chéngběn — chi phí sử dụng vốn — financing cost |
| 13896 | 借款成本 — jièkuǎn chéngběn — chi phí vay vốn — borrowing cost |
| 13897 | 利息成本 — lìxī chéngběn — chi phí lãi vay — interest cost |
| 13898 | 采购交易成本 — cǎigòu jiāoyì chéngběn — chi phí giao dịch mua hàng — procurement transaction cost |
| 13899 | 销售交易成本 — xiāoshòu jiāoyì chéngběn — chi phí giao dịch bán hàng — sales transaction cost |
| 13900 | 渠道成本 — qúdào chéngběn — chi phí kênh — channel cost |
| 13901 | 客户服务成本 — kèhù fúwù chéngběn — chi phí phục vụ khách hàng — customer service cost |
| 13902 | 售后成本 — shòuhòu chéngběn — chi phí hậu mãi — after-sales cost |
| 13903 | 退款成本 — tuìkuǎn chéngběn — chi phí hoàn tiền — refund cost |
| 13904 | 物流成本 — wùliú chéngběn — chi phí logistics — logistics cost |
| 13905 | 库存持有成本 — kùcún chíyǒu chéngběn — chi phí nắm giữ tồn kho — inventory carrying cost |
| 13906 | 库存短缺成本 — kùcún duǎnquē chéngběn — chi phí thiếu hàng — stockout cost |
| 13907 | 库存订购成本 — kùcún dìnggòu chéngběn — chi phí đặt hàng tồn kho — ordering cost |
| 13908 | 库存管理成本 — kùcún guǎnlǐ chéngběn — chi phí quản lý tồn kho — inventory management cost |
| 13909 | 缺货成本 — quēhuò chéngběn — chi phí hết hàng — stockout cost |
| 13910 | 积压成本 — jīyā chéngběn — chi phí hàng tồn đọng — excess inventory cost |
| 13911 | 报废成本 — bàofèi chéngběn — chi phí hàng loại bỏ — scrapping cost |
| 13912 | 损耗成本 — sǔnhào chéngběn — chi phí hao hụt — shrinkage cost |
| 13913 | 包装成本 — bāozhuāng chéngběn — chi phí đóng gói — packaging cost |
| 13914 | 装卸成本 — zhuāngxiè chéngběn — chi phí bốc xếp — handling cost |
| 13915 | 关务成本 — guānwù chéngběn — chi phí thủ tục hải quan — customs cost |
| 13916 | 报关成本 — bàoguān chéngběn — chi phí khai báo hải quan — customs declaration cost |
| 13917 | 清关成本 — qīngguān chéngběn — chi phí thông quan — customs clearance cost |
| 13918 | 关税成本 — guānshuì chéngběn — chi phí thuế quan — tariff cost |
| 13919 | 税务成本 — shuìwù chéngběn — chi phí thuế — tax cost |
| 13920 | 合规成本 — héguī chéngběn — chi phí tuân thủ — compliance cost |
| 13921 | 法律成本 — fǎlǜ chéngběn — chi phí pháp lý — legal cost |
| 13922 | 风险成本 — fēngxiǎn chéngběn — chi phí rủi ro — risk cost |
| 13923 | 售后服务成本 — shòuhòu fúwù chéngběn — chi phí dịch vụ hậu mãi — after-sales service cost |
| 13924 | 客户投诉成本 — kèhù tóusù chéngběn — chi phí xử lý khiếu nại khách hàng — customer complaint cost |
| 13925 | 质量赔偿成本 — zhìliàng péicháng chéngběn — chi phí bồi thường chất lượng — quality compensation cost |
| 13926 | 退货损失 — tuìhuò sǔnshī — tổn thất do trả hàng — return loss |
| 13927 | 退款损失 — tuìkuǎn sǔnshī — tổn thất do hoàn tiền — refund loss |
| 13928 | 价格损失 — jiàgé sǔnshī — tổn thất do biến động giá — price loss |
| 13929 | 汇率损失 — huìlǜ sǔnshī — tổn thất tỷ giá — exchange loss |
| 13930 | 库存损失 — kùcún sǔnshī — tổn thất tồn kho — inventory loss |
| 13931 | 商业损失 — shāngyè sǔnshī — tổn thất kinh doanh — commercial loss |
| 13932 | 经营损失 — jīngyíng sǔnshī — tổn thất kinh doanh vận hành — operating loss |
| 13933 | 机会损失 — jīhuì sǔnshī — tổn thất cơ hội — opportunity loss |
| 13934 | 利润损失 — lìrùn sǔnshī — tổn thất lợi nhuận — profit loss |
| 13935 | 销售损失 — xiāoshòu sǔnshī — tổn thất doanh số — sales loss |
| 13936 | 客户损失 — kèhù sǔnshī — tổn thất khách hàng — customer loss |
| 13937 | 订单损失 — dìngdān sǔnshī — tổn thất đơn hàng — order loss |
| 13938 | 市场损失 — shìchǎng sǔnshī — tổn thất thị trường — market loss |
| 13939 | 销售机会成本 — xiāoshòu jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội của bán hàng — sales opportunity cost |
| 13940 | 客户机会成本 — kèhù jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội của khách hàng — customer opportunity cost |
| 13941 | 渠道机会成本 — qúdào jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội của kênh — channel opportunity cost |
| 13942 | 价格机会成本 — jiàgé jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội về giá — price opportunity cost |
| 13943 | 供应商机会成本 — gōngyìngshāng jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội của nhà cung cấp — supplier opportunity cost |
| 13944 | 资源机会成本 — zīyuán jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội nguồn lực — resource opportunity cost |
| 13945 | 经营决策 — jīngyíng juécè — quyết định vận hành kinh doanh — operating decision |
| 13946 | 采购决策 — cǎigòu juécè — quyết định mua hàng — procurement decision |
| 13947 | 价格决策 — jiàgé juécè — quyết định về giá — pricing decision |
| 13948 | 客户决策 — kèhù juécè — quyết định khách hàng — customer decision |
| 13949 | 供应商决策 — gōngyìngshāng juécè — quyết định về nhà cung cấp — supplier decision |
| 13950 | 采购决策分析 — cǎigòu juécè fēnxī — phân tích quyết định mua hàng — procurement decision analysis |
| 13951 | 销售决策分析 — xiāoshòu juécè fēnxī — phân tích quyết định bán hàng — sales decision analysis |
| 13952 | 商业决策分析 — shāngyè juécè fēnxī — phân tích quyết định kinh doanh — business decision analysis |
| 13953 | 数据驱动决策 — shùjù qūdòng juécè — quyết định dựa trên dữ liệu — data-driven decision-making |
| 13954 | 科学决策 — kēxué juécè — ra quyết định khoa học — scientific decision-making |
| 13955 | 战术决策 — zhànshù juécè — quyết định chiến thuật — tactical decision |
| 13956 | 运营决策 — yùnyíng juécè — quyết định vận hành — operational decision |
| 13957 | 管理决策 — guǎnlǐ juécè — quyết định quản lý — management decision |
| 13958 | 投资决策 — tóuzī juécè — quyết định đầu tư — investment decision |
| 13959 | 风险决策 — fēngxiǎn juécè — quyết định liên quan rủi ro — risk decision |
| 13960 | 决策支持 — juécè zhīchí — hỗ trợ ra quyết định — decision support |
| 13961 | 决策模型 — juécè móxíng — mô hình ra quyết định — decision model |
| 13962 | 决策依据 — juécè yījù — căn cứ ra quyết định — decision basis |
| 13963 | 决策标准 — juécè biāozhǔn — tiêu chí ra quyết định — decision criteria |
| 13964 | 商业智能分析 — shāngyè zhìnéng fēnxī — phân tích trí tuệ kinh doanh — business intelligence analysis |
| 13965 | 经营分析模型 — jīngyíng fēnxī móxíng — mô hình phân tích kinh doanh — business analysis model |
| 13966 | 销售分析模型 — xiāoshòu fēnxī móxíng — mô hình phân tích bán hàng — sales analysis model |
| 13967 | 采购分析模型 — cǎigòu fēnxī móxíng — mô hình phân tích mua hàng — procurement analysis model |
| 13968 | 客户分析模型 — kèhù fēnxī móxíng — mô hình phân tích khách hàng — customer analysis model |
| 13969 | 市场分析模型 — shìchǎng fēnxī móxíng — mô hình phân tích thị trường — market analysis model |
| 13970 | 产品分析模型 — chǎnpǐn fēnxī móxíng — mô hình phân tích sản phẩm — product analysis model |
| 13971 | 渠道分析模型 — qúdào fēnxī móxíng — mô hình phân tích kênh — channel analysis model |
| 13972 | 利润分析模型 — lìrùn fēnxī móxíng — mô hình phân tích lợi nhuận — profit analysis model |
| 13973 | 成本分析模型 — chéngběn fēnxī móxíng — mô hình phân tích chi phí — cost analysis model |
| 13974 | 价格分析模型 — jiàgé fēnxī móxíng — mô hình phân tích giá — pricing analysis model |
| 13975 | 销售结构分析 — xiāoshòu jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu bán hàng — sales mix analysis |
| 13976 | 产品结构分析 — chǎnpǐn jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu sản phẩm — product mix analysis |
| 13977 | 客户结构分析 — kèhù jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu khách hàng — customer mix analysis |
| 13978 | 渠道结构分析 — qúdào jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu kênh — channel mix analysis |
| 13979 | 区域结构分析 — qūyù jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu khu vực — regional mix analysis |
| 13980 | 收入结构分析 — shōurù jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu doanh thu — revenue mix analysis |
| 13981 | 利润结构分析 — lìrùn jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu lợi nhuận — profit mix analysis |
| 13982 | 成本结构分析 — chéngběn jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu chi phí — cost structure analysis |
| 13983 | 费用结构分析 — fèiyòng jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu chi phí — expense structure analysis |
| 13984 | 订单结构分析 — dìngdān jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu đơn hàng — order mix analysis |
| 13985 | 区域市场分析 — qūyù shìchǎng fēnxī — phân tích thị trường theo khu vực — regional market analysis |
| 13986 | 区域客户分析 — qūyù kèhù fēnxī — phân tích khách hàng theo khu vực — regional customer analysis |
| 13987 | 区域产品分析 — qūyù chǎnpǐn fēnxī — phân tích sản phẩm theo khu vực — regional product analysis |
| 13988 | 国家市场分析 — guójiā shìchǎng fēnxī — phân tích thị trường theo quốc gia — country market analysis |
| 13989 | 城市市场分析 — chéngshì shìchǎng fēnxī — phân tích thị trường theo thành phố — city market analysis |
| 13990 | 地区销售额 — dìqū xiāoshòu é — doanh số theo khu vực — regional sales |
| 13991 | 地区销售量 — dìqū xiāoshòu liàng — sản lượng bán theo khu vực — regional sales volume |
| 13992 | 地区利润 — dìqū lìrùn — lợi nhuận theo khu vực — regional profit |
| 13993 | 地区客户数 — dìqū kèhù shù — số khách hàng theo khu vực — regional customer count |
| 13994 | 国家销售额 — guójiā xiāoshòu é — doanh số theo quốc gia — country sales |
| 13995 | 国家采购额 — guójiā cǎigòu é — giá trị mua hàng theo quốc gia — country procurement value |
| 13996 | 海外销售额 — hǎiwài xiāoshòu é — doanh số nước ngoài — overseas sales revenue |
| 13997 | 海外采购额 — hǎiwài cǎigòu é — giá trị mua hàng nước ngoài — overseas procurement value |
| 13998 | 跨区域销售 — kuà qūyù xiāoshòu — bán hàng liên khu vực — cross-regional sales |
| 13999 | 跨区域采购 — kuà qūyù cǎigòu — mua hàng liên khu vực — cross-regional procurement |
| 14000 | 跨区域配送 — kuà qūyù pèisòng — giao hàng liên khu vực — cross-regional delivery |
| 14001 | 跨境采购 — kuàjìng cǎigòu — mua hàng xuyên biên giới — cross-border procurement |
| 14002 | 跨境结算 — kuàjìng jiésuàn — thanh toán xuyên biên giới — cross-border settlement |
| 14003 | 国际结算 — guójì jiésuàn — thanh toán quốc tế — international settlement |
| 14004 | 国际收款 — guójì shōukuǎn — thu tiền quốc tế — international collection |
| 14005 | 国际付款 — guójì fùkuǎn — thanh toán quốc tế — international payment |
| 14006 | 国际报价 — guójì bàojià — báo giá quốc tế — international quotation |
| 14007 | 国际采购价 — guójì cǎigòu jià — giá mua quốc tế — international procurement price |
| 14008 | 国际销售价 — guójì xiāoshòu jià — giá bán quốc tế — international selling price |
| 14009 | 出口报价 — chūkǒu bàojià — báo giá xuất khẩu — export quotation |
| 14010 | 进口报价 — jìnkǒu bàojià — báo giá nhập khẩu — import quotation |
| 14011 | 出口合同 — chūkǒu hétóng — hợp đồng xuất khẩu — export contract |
| 14012 | 进口合同 — jìnkǒu hétóng — hợp đồng nhập khẩu — import contract |
| 14013 | 出口客户 — chūkǒu kèhù — khách hàng xuất khẩu — export customer |
| 14014 | 进口供应商 — jìnkǒu gōngyìngshāng — nhà cung cấp nhập khẩu — import supplier |
| 14015 | 出口代理 — chūkǒu dàilǐ — đại lý xuất khẩu — export agent |
| 14016 | 进口代理 — jìnkǒu dàilǐ — đại lý nhập khẩu — import agent |
| 14017 | 出口商检 — chūkǒu shāngjiǎn — kiểm dịch/kiểm định hàng xuất khẩu — export commodity inspection |
| 14018 | 进口商检 — jìnkǒu shāngjiǎn — kiểm định hàng nhập khẩu — import commodity inspection |
| 14019 | 出口包装 — chūkǒu bāozhuāng — đóng gói xuất khẩu — export packaging |
| 14020 | 进口包装 — jìnkǒu bāozhuāng — đóng gói nhập khẩu — import packaging |
| 14021 | 出口物流 — chūkǒu wùliú — logistics xuất khẩu — export logistics |
| 14022 | 进口物流 — jìnkǒu wùliú — logistics nhập khẩu — import logistics |
| 14023 | 出口运输 — chūkǒu yùnshū — vận chuyển xuất khẩu — export transportation |
| 14024 | 进口运输 — jìnkǒu yùnshū — vận chuyển nhập khẩu — import transportation |
| 14025 | 出口货物 — chūkǒu huòwù — hàng hóa xuất khẩu — export goods |
| 14026 | 进口货物 — jìnkǒu huòwù — hàng hóa nhập khẩu — imported goods |
| 14027 | 出口商品 — chūkǒu shāngpǐn — hàng hóa xuất khẩu — export commodities |
| 14028 | 进口商品 — jìnkǒu shāngpǐn — hàng hóa nhập khẩu — imported commodities |
| 14029 | 出口利润 — chūkǒu lìrùn — lợi nhuận xuất khẩu — export profit |
| 14030 | 进口成本 — jìnkǒu chéngběn — chi phí nhập khẩu — import cost |
| 14031 | 进口成本核算 — jìnkǒu chéngběn hésuàn — tính toán giá thành nhập khẩu — import cost accounting |
| 14032 | 出口成本核算 — chūkǒu chéngběn hésuàn — tính toán giá thành xuất khẩu — export cost accounting |
| 14033 | 出口退税 — chūkǒu tuìshuì — hoàn thuế xuất khẩu — export tax rebate |
| 14034 | 进口增值税 — jìnkǒu zēngzhíshuì — VAT hàng nhập khẩu — import VAT |
| 14035 | 进口关税成本 — jìnkǒu guānshuì chéngběn — chi phí thuế nhập khẩu — import duty cost |
| 14036 | 出口关税成本 — chūkǒu guānshuì chéngběn — chi phí thuế xuất khẩu — export duty cost |
| 14037 | 报关资料 — bàoguān zīliào — hồ sơ khai hải quan — customs declaration documents |
| 14038 | 报关资料审核 — bàoguān zīliào shěnhé — kiểm tra hồ sơ khai hải quan — customs document review |
| 14039 | 报关资料准备 — bàoguān zīliào zhǔnbèi — chuẩn bị hồ sơ khai hải quan — customs document preparation |
| 14040 | 报关信息 — bàoguān xìnxī — thông tin khai hải quan — customs declaration information |
| 14041 | 报关价格 — bàoguān jiàgé — trị giá khai hải quan — customs declaration value |
| 14042 | 报关数量 — bàoguān shùliàng — số lượng khai hải quan — customs declaration quantity |
| 14043 | 报关金额 — bàoguān jīn’é — trị giá khai hải quan — customs declaration amount |
| 14044 | 报关单位 — bàoguān dānwèi — đơn vị khai hải quan — customs declarant entity |
| 14045 | 申报单位 — shēnbào dānwèi — đơn vị khai báo — declaring entity |
| 14046 | 申报价格 — shēnbào jiàgé — giá khai báo — declared price |
| 14047 | 申报金额 — shēnbào jīn’é — trị giá khai báo — declared value |
| 14048 | 申报数量 — shēnbào shùliàng — số lượng khai báo — declared quantity |
| 14049 | 申报要素 — shēnbào yàosù — các yếu tố khai báo — declaration elements |
| 14050 | 海关编码查询 — hǎiguān biānmǎ cháxún — tra cứu mã hải quan — customs code lookup |
| 14051 | 商品归类 — shāngpǐn guīlèi — phân loại hàng hóa — goods classification |
| 14052 | 归类编码 — guīlèi biānmǎ — mã phân loại — classification code |
| 14053 | 海关归类 — hǎiguān guīlèi — phân loại hải quan — customs classification |
| 14054 | 商品归类规则 — shāngpǐn guīlèi guīzé — quy tắc phân loại hàng hóa — tariff classification rules |
| 14055 | 原产地规则 — yuánchǎndì guīzé — quy tắc xuất xứ — rules of origin |
| 14056 | 原产地判定 — yuánchǎndì pàndìng — xác định xuất xứ — origin determination |
| 14057 | 原产地证 — yuánchǎndì zhèng — chứng nhận xuất xứ — certificate of origin |
| 14058 | 优惠原产地 — yōuhuì yuánchǎndì — xuất xứ ưu đãi — preferential origin |
| 14059 | 非优惠原产地 — fēi yōuhuì yuánchǎndì — xuất xứ không ưu đãi — non-preferential origin |
| 14060 | 贸易协定 — màoyì xié dìng — hiệp định thương mại — trade agreement |
| 14061 | 区域贸易协定 — qūyù màoyì xiédìng — hiệp định thương mại khu vực — regional trade agreement |
| 14062 | 贸易优惠 — màoyì yōuhuì — ưu đãi thương mại — trade preference |
| 14063 | 关税优惠 — guānshuì yōuhuì — ưu đãi thuế quan — tariff preference |
| 14064 | 国际商业惯例 — guójì shāngyè guànlì — thông lệ thương mại quốc tế — international commercial practice |
| 14065 | 贸易术语 — màoyì shùyǔ — thuật ngữ thương mại — trade terms |
| 14066 | 国际贸易术语 — guójì màoyì shùyǔ — thuật ngữ thương mại quốc tế — international trade terms |
| 14067 | FOB条款 — FOB tiáokuǎn — điều khoản FOB — FOB terms |
| 14068 | CIF条款 — CIF tiáokuǎn — điều khoản CIF — CIF terms |
| 14069 | CFR条款 — CFR tiáokuǎn — điều khoản CFR — CFR terms |
| 14070 | EXW条款 — EXW tiáokuǎn — điều khoản EXW — EXW terms |
| 14071 | FCA条款 — FCA tiáokuǎn — điều khoản FCA — FCA terms |
| 14072 | DAP条款 — DAP tiáokuǎn — điều khoản DAP — DAP terms |
| 14073 | DDP条款 — DDP tiáokuǎn — điều khoản DDP — DDP terms |
| 14074 | 贸易术语选择 — màoyì shùyǔ xuǎnzé — lựa chọn điều kiện thương mại — trade term selection |
| 14075 | 贸易术语解释 — màoyì shùyǔ jiěshì — giải thích điều kiện thương mại — trade term interpretation |
| 14076 | 风险转移点 — fēngxiǎn zhuǎnyí diǎn — điểm chuyển giao rủi ro — risk transfer point |
| 14077 | 费用承担 — fèiyòng chéngdān — chịu chi phí — cost responsibility |
| 14078 | 责任划分 — zérèn huàfēn — phân định trách nhiệm — allocation of responsibilities |
| 14079 | 买方责任 — mǎifāng zérèn — trách nhiệm bên mua — buyer’s responsibility |
| 14080 | 卖方责任 — màifāng zérèn — trách nhiệm bên bán — seller’s responsibility |
| 14081 | 运输责任 — yùnshū zérèn — trách nhiệm vận chuyển — transportation responsibility |
| 14082 | 保险责任 — bǎoxiǎn zérèn — trách nhiệm bảo hiểm — insurance responsibility |
| 14083 | 报关责任 — bàoguān zérèn — trách nhiệm khai hải quan — customs responsibility |
| 14084 | 进口清关责任 — jìnkǒu qīngguān zérèn — trách nhiệm thông quan nhập khẩu — import clearance responsibility |
| 14085 | 出口清关责任 — chūkǒu qīngguān zérèn — trách nhiệm thông quan xuất khẩu — export clearance responsibility |
| 14086 | 交货风险 — jiāohuò fēngxiǎn — rủi ro giao hàng — delivery risk |
| 14087 | 运输风险 — yùnshū fēngxiǎn — rủi ro vận chuyển — transportation risk |
| 14088 | 保险风险 — bǎoxiǎn fēngxiǎn — rủi ro bảo hiểm — insurance risk |
| 14089 | 关税承担 — guānshuì chéngdān — chịu thuế quan — tariff responsibility |
| 14090 | 税费承担 — shuìfèi chéngdān — chịu thuế phí — tax and fee responsibility |
| 14091 | 贸易单据 — màoyì dānjù — chứng từ thương mại — trade documents |
| 14092 | 原始单据 — yuánshǐ dānjù — chứng từ gốc — original documents |
| 14093 | 电子单据 — diànzǐ dānjù — chứng từ điện tử — electronic documents |
| 14094 | 单据审核 — dānjù shěnhé — kiểm tra chứng từ — document review |
| 14095 | 单据制作 — dānjù zhìzuò — lập chứng từ — document preparation |
| 14096 | 单据提交 — dānjù tíjiāo — nộp chứng từ — document submission |
| 14097 | 单据不符 — dānjù bùfú — chứng từ không phù hợp — document discrepancy |
| 14098 | 单据错误 — dānjù cuòwù — lỗi chứng từ — document error |
| 14099 | 单据修改 — dānjù xiūgǎi — sửa chứng từ — document amendment |
| 14100 | 单据补充 — dānjù bǔchōng — bổ sung chứng từ — supplementary documents |
| 14101 | 重量单 — zhòngliàngdān — phiếu trọng lượng — weight list |
| 14102 | 检验证书 — jiǎnyàn zhèngshū — giấy chứng nhận kiểm định — inspection certificate |
| 14103 | 卫生证书 — wèishēng zhèngshū — giấy chứng nhận vệ sinh — health certificate |
| 14104 | 植物检疫证书 — zhíwù jiǎnyì zhèngshū — giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật — phytosanitary certificate |
| 14105 | 动物检疫证书 — dòngwù jiǎnyì zhèngshū — giấy chứng nhận kiểm dịch động vật — veterinary certificate |
| 14106 | 保险单 — bǎoxiǎndān — đơn bảo hiểm — insurance policy |
| 14107 | 保险凭证 — bǎoxiǎn píngzhèng — chứng từ bảo hiểm — insurance certificate |
| 14108 | 提货单 — tíhuòdān — lệnh giao hàng — delivery order |
| 14109 | 装货单 — zhuānghuòdān — phiếu xếp hàng — shipping order |
| 14110 | 发运单 — fāyùndān — phiếu vận chuyển — shipment order |
| 14111 | 运输单据 — yùnshū dānjù — chứng từ vận tải — transport documents |
| 14112 | 海运单 — hǎiyùndān — chứng từ vận tải biển — sea waybill |
| 14113 | 空运单 — kōngyùndān — chứng từ vận tải hàng không — air waybill |
| 14114 | 陆运单 — lùyùndān — chứng từ vận tải đường bộ — road waybill |
| 14115 | 铁路运单 — tiělù yùndān — vận đơn đường sắt — rail waybill |
| 14116 | 信用证项下交单 — xìnyòngzhèng xiàngxià jiāodān — xuất trình chứng từ theo thư tín dụng — presentation under L/C |
| 14117 | 交单 — jiāodān — xuất trình chứng từ — document presentation |
| 14118 | 交单期限 — jiāodān qīxiàn — thời hạn xuất trình chứng từ — document presentation period |
| 14119 | 交单地点 — jiāodān dìdiǎn — địa điểm xuất trình chứng từ — presentation place |
| 14120 | 交单银行 — jiāodān yínháng — ngân hàng xuất trình chứng từ — presenting bank |
| 14121 | 信用证开证 — xìnyòngzhèng kāizhèng — mở thư tín dụng — issue an L/C |
| 14122 | 信用证通知 — xìnyòngzhèng tōngzhī — thông báo thư tín dụng — L/C notification |
| 14123 | 信用证审核 — xìnyòngzhèng shěnhé — kiểm tra thư tín dụng — L/C review |
| 14124 | 信用证修改 — xìnyòngzhèng xiūgǎi — sửa đổi thư tín dụng — L/C amendment |
| 14125 | 信用证有效期 — xìnyòngzhèng yǒuxiàoqī — thời hạn hiệu lực thư tín dụng — L/C validity |
| 14126 | 信用证金额 — xìnyòngzhèng jīn’é — giá trị thư tín dụng — L/C amount |
| 14127 | 信用证受益人 — xìnyòngzhèng shòuyìrén — người thụ hưởng thư tín dụng — L/C beneficiary |
| 14128 | 信用证申请人 — xìnyòngzhèng shēnqǐngrén — người yêu cầu mở thư tín dụng — L/C applicant |
| 14129 | 开证行 — kāizhèngháng — ngân hàng phát hành thư tín dụng — issuing bank |
| 14130 | 通知行 — tōngzhīháng — ngân hàng thông báo — advising bank |
| 14131 | 议付行 — yìfùháng — ngân hàng chiết khấu/chấp nhận thanh toán — negotiating bank |
| 14132 | 付款行 — fùkuǎnháng — ngân hàng thanh toán — paying bank |
| 14133 | 承兑行 — chéngduìháng — ngân hàng chấp nhận — accepting bank |
| 14134 | 偿付行 — chángfùháng — ngân hàng hoàn trả — reimbursing bank |
| 14135 | 即期信用证 — jíqī xìnyòngzhèng — thư tín dụng trả ngay — sight L/C |
| 14136 | 远期信用证 — yuǎnqī xìnyòngzhèng — thư tín dụng trả chậm — usance L/C |
| 14137 | 不可撤销信用证 — bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng — thư tín dụng không hủy ngang — irrevocable L/C |
| 14138 | 保兑信用证 — bǎoduì xìnyòngzhèng — thư tín dụng có xác nhận — confirmed L/C |
| 14139 | 循环信用证 — xúnhuán xìnyòngzhèng — thư tín dụng tuần hoàn — revolving L/C |
| 14140 | 备用信用证 — bèiyòng xìnyòngzhèng — thư tín dụng dự phòng — standby L/C |
| 14141 | 信用证不符点 — xìnyòngzhèng bùfú diǎn — điểm bất hợp lệ của chứng từ L/C — documentary discrepancy |
| 14142 | 不符点 — bùfú diǎn — điểm không phù hợp — discrepancy |
| 14143 | 不符单据 — bùfú dānjù — chứng từ không phù hợp — discrepant documents |
| 14144 | 单据一致 — dānjù yízhì — chứng từ phù hợp — documents conform |
| 14145 | 单证一致 — dānzhèng yízhì — chứng từ và hàng hóa phù hợp — document conformity |
| 14146 | 审单 — shěndān — kiểm tra chứng từ — document examination |
| 14147 | 拒付 — jùfù — từ chối thanh toán — dishonor, refusal to pay |
| 14148 | 承兑 — chéngduì — chấp nhận thanh toán — acceptance |
| 14149 | 议付 — yìfù — chiết khấu/đàm phán chứng từ — negotiation |
| 14150 | 付款交单 — fùkuǎn jiāodān — trả tiền đổi chứng từ — documents against payment |
| 14151 | 承兑交单 — chéngduì jiāodān — chấp nhận hối phiếu đổi chứng từ — documents against acceptance |
| 14152 | 汇票 — huìpiào — hối phiếu — bill of exchange |
| 14153 | 商业汇票 — shāngyè huìpiào — hối phiếu thương mại — commercial bill |
| 14154 | 银行汇票 — yínháng huìpiào — hối phiếu ngân hàng — bank draft |
| 14155 | 本票 — běnpiào — kỳ phiếu — promissory note |
| 14156 | 付款期限 — fùkuǎn qīxiàn — thời hạn thanh toán — payment period |
| 14157 | 付款日期 — fùkuǎn rìqī — ngày thanh toán — payment date |
| 14158 | 付款到期日 — fùkuǎn dàoqīrì — ngày đến hạn thanh toán — payment due date |
| 14159 | 到期付款 — dàoqī fùkuǎn — thanh toán khi đến hạn — payment at maturity |
| 14160 | 延期付款 — yánqī fùkuǎn — thanh toán trì hoãn — deferred payment |
| 14161 | 现金折扣 — xiànjīn zhékòu — chiết khấu tiền mặt — cash discount |
| 14162 | 年度折扣 — niándù zhékòu — chiết khấu hàng năm — annual discount |
| 14163 | 季度折扣 — jìdù zhékòu — chiết khấu hàng quý — quarterly discount |
| 14164 | 客户折扣 — kèhù zhékòu — chiết khấu khách hàng — customer discount |
| 14165 | 终端折扣 — zhōngduān zhékòu — chiết khấu khách cuối — end-customer discount |
| 14166 | 价格优惠 — jiàgé yōuhuì — ưu đãi giá — price concession |
| 14167 | 商业优惠 — shāngyè yōuhuì — ưu đãi thương mại — commercial concession |
| 14168 | 客户优惠 — kèhù yōuhuì — ưu đãi khách hàng — customer offer |
| 14169 | 订单优惠 — dìngdān yōuhuì — ưu đãi đơn hàng — order discount |
| 14170 | 大客户优惠 — dà kèhù yōuhuì — ưu đãi khách hàng lớn — key-account discount |
| 14171 | 批量优惠 — pīliàng yōuhuì — ưu đãi mua số lượng lớn — volume discount |
| 14172 | 长期客户优惠 — chángqī kèhù yōuhuì — ưu đãi khách hàng lâu dài — long-term customer discount |
| 14173 | 合作优惠 — hézuò yōuhuì — ưu đãi hợp tác — partnership discount |
| 14174 | 渠道优惠 — qúdào yōuhuì — ưu đãi kênh — channel incentive |
| 14175 | 年度返利 — niándù fǎnlì — hoàn/chiết khấu theo năm — annual rebate |
| 14176 | 季度返利 — jìdù fǎnlì — hoàn/chiết khấu theo quý — quarterly rebate |
| 14177 | 月度返利 — yuèdù fǎnlì — hoàn/chiết khấu theo tháng — monthly rebate |
| 14178 | 销售返利 — xiāoshòu fǎnlì — hoàn theo doanh số — sales rebate |
| 14179 | 采购返利 — cǎigòu fǎnlì — hoàn theo mua hàng — purchase rebate |
| 14180 | 渠道返利 — qúdào fǎnlì — hoàn cho kênh — channel rebate |
| 14181 | 经销商返利 — jīngxiāoshāng fǎnlì — hoàn cho nhà phân phối — dealer rebate |
| 14182 | 代理商返利 — dàilǐshāng fǎnlì — hoàn cho đại lý — agent rebate |
| 14183 | 返利条件 — fǎnlì tiáojiàn — điều kiện hoàn — rebate conditions |
| 14184 | 返利结算 — fǎnlì jiésuàn — quyết toán khoản hoàn — rebate settlement |
| 14185 | 返利核算 — fǎnlì hésuàn — tính toán khoản hoàn — rebate calculation |
| 14186 | 返利发放 — fǎnlì fāfàng — chi trả khoản hoàn — rebate payout |
| 14187 | 返利申请 — fǎnlì shēnqǐng — đề nghị hoàn — rebate application |
| 14188 | 返利审核 — fǎnlì shěnhé — xét duyệt khoản hoàn — rebate review |
| 14189 | 返利政策 — fǎnlì zhèngcè — chính sách hoàn — rebate policy |
| 14190 | 销售奖励政策 — xiāoshòu jiǎnglì zhèngcè — chính sách thưởng bán hàng — sales incentive policy |
| 14191 | 渠道奖励政策 — qúdào jiǎnglì zhèngcè — chính sách thưởng kênh — channel incentive policy |
| 14192 | 客户奖励机制 — kèhù jiǎnglì jīzhì — cơ chế thưởng khách hàng — customer incentive mechanism |
| 14193 | 推荐奖励机制 — tuījiàn jiǎnglì jīzhì — cơ chế thưởng giới thiệu — referral incentive mechanism |
| 14194 | 会员奖励机制 — huìyuán jiǎnglì jīzhì — cơ chế thưởng hội viên — membership incentive mechanism |
| 14195 | 积分奖励机制 — jīfēn jiǎnglì jīzhì — cơ chế thưởng điểm — points reward mechanism |
| 14196 | 消费奖励 — xiāofèi jiǎnglì — thưởng theo tiêu dùng — spending reward |
| 14197 | 购买奖励 — gòumǎi jiǎnglì — thưởng theo mua hàng — purchase reward |
| 14198 | 拉新奖励 — lāxīn jiǎnglì — thưởng thu hút khách mới — new-customer acquisition reward |
| 14199 | 活动奖励 — huódòng jiǎnglì — thưởng chương trình — campaign reward |
| 14200 | 任务奖励 — rènwu jiǎnglì — thưởng hoàn thành nhiệm vụ — task reward |
| 14201 | 等级奖励 — děngjí jiǎnglì — thưởng theo cấp độ — tier reward |
| 14202 | 消费返现 — xiāofèi fǎnxiàn — hoàn tiền tiêu dùng — cashback on spending |
| 14203 | 订单返现 — dìngdān fǎnxiàn — hoàn tiền đơn hàng — order cashback |
| 14204 | 支付返现 — zhīfù fǎnxiàn — hoàn tiền thanh toán — payment cashback |
| 14205 | 满额返现 — mǎné fǎnxiàn — hoàn tiền khi đạt mức — threshold cashback |
| 14206 | 返现比例 — fǎnxiàn bǐlì — tỷ lệ hoàn tiền — cashback rate |
| 14207 | 返现上限 — fǎnxiàn shàngxiàn — mức hoàn tiền tối đa — cashback cap |
| 14208 | 返现到账 — fǎnxiàn dàozhàng — tiền hoàn đã về — cashback credited |
| 14209 | 返现周期 — fǎnxiàn zhōuqī — chu kỳ hoàn tiền — cashback cycle |
| 14210 | 返现申请 — fǎnxiàn shēnqǐng — yêu cầu hoàn tiền — cashback request |
| 14211 | 现金奖励 — xiànjīn jiǎnglì — thưởng tiền mặt — cash reward |
| 14212 | 购物奖励 — gòuwù jiǎnglì — thưởng mua sắm — shopping reward |
| 14213 | 会员奖励 — huìyuán jiǎnglì — thưởng hội viên — member reward |
| 14214 | 采购奖励 — cǎigòu jiǎnglì — thưởng mua hàng — procurement reward |
| 14215 | 合作奖励 — hézuò jiǎnglì — thưởng hợp tác — partnership reward |
| 14216 | 商业奖励 — shāngyè jiǎnglì — thưởng thương mại — commercial incentive |
| 14217 | 促销奖励 — cùxiāo jiǎnglì — thưởng khuyến mãi — promotional incentive |
| 14218 | 优惠活动 — yōuhuì huódòng — chương trình ưu đãi — promotional campaign |
| 14219 | 大型促销 — dàxíng cùxiāo — khuyến mãi quy mô lớn — major promotion |
| 14220 | 限时促销 — xiànshí cùxiāo — khuyến mãi có thời hạn — limited-time promotion |
| 14221 | 限量促销 — xiànliàng cùxiāo — khuyến mãi số lượng giới hạn — limited-quantity promotion |
| 14222 | 秒杀 — miǎoshā — bán nhanh giá sốc — flash sale |
| 14223 | 秒杀价 — miǎoshā jià — giá bán flash sale — flash-sale price |
| 14224 | 抢购 — qiǎnggòu — mua nhanh, săn hàng — rush purchase |
| 14225 | 抢购活动 — qiǎnggòu huódòng — chương trình săn hàng — shopping rush campaign |
| 14226 | 特价促销 — tèjià cùxiāo — khuyến mãi giá đặc biệt — special-price promotion |
| 14227 | 节日大促 — jiérì dàcù — đại khuyến mãi dịp lễ — major holiday promotion |
| 14228 | 年中大促 — niánzhōng dàcù — đại khuyến mãi giữa năm — mid-year mega sale |
| 14229 | 年末大促 — niánmò dàcù — đại khuyến mãi cuối năm — year-end mega sale |
| 14230 | 周年大促 — zhōunián dàcù — đại khuyến mãi kỷ niệm — anniversary mega sale |
| 14231 | 购物节 — gòuwùjié — ngày hội mua sắm — shopping festival |
| 14232 | 促销周期 — cùxiāo zhōuqī — chu kỳ khuyến mãi — promotion cycle |
| 14233 | 促销周期规划 — cùxiāo zhōuqī guīhuà — hoạch định chu kỳ khuyến mãi — promotion cycle planning |
| 14234 | 促销节点 — cùxiāo jiédiǎn — thời điểm khuyến mãi — promotional milestone |
| 14235 | 营销节点 — yíngxiāo jiédiǎn — thời điểm marketing — marketing milestone |
| 14236 | 节日营销 — jiérì yíngxiāo — marketing theo dịp lễ — holiday marketing |
| 14237 | 节点营销 — jiédiǎn yíngxiāo — marketing theo thời điểm — event-based marketing |
| 14238 | 场景营销 — chǎngjǐng yíngxiāo — marketing theo bối cảnh — scenario marketing |
| 14239 | 情境营销 — qíngjìng yíngxiāo — marketing theo tình huống — contextual marketing |
| 14240 | 热点营销 — rèdiǎn yíngxiāo — marketing theo chủ đề nóng — trend marketing |
| 14241 | 话题营销 — huàtí yíngxiāo — marketing chủ đề — topic marketing |
| 14242 | 饥饿营销 — jī’è yíngxiāo — marketing khan hiếm — scarcity marketing |
| 14243 | 饥饿式营销 — jī’è shì yíngxiāo — marketing kiểu khan hiếm — scarcity marketing |
| 14244 | 社交营销 — shèjiāo yíngxiāo — marketing xã hội/mạng xã hội — social marketing |
| 14245 | 搜索营销 — sōusuǒ yíngxiāo — marketing qua tìm kiếm — search marketing |
| 14246 | 数据库营销 — shùjùkù yíngxiāo — marketing cơ sở dữ liệu — database marketing |
| 14247 | 直复营销 — zhífù yíngxiāo — marketing trực tiếp — direct marketing |
| 14248 | 全渠道营销 — quán qúdào yíngxiāo — marketing đa kênh — omnichannel marketing |
| 14249 | 全域营销 — quányù yíngxiāo — marketing toàn hệ sinh thái — full-domain marketing |
| 14250 | 效果营销 — xiàoguǒ yíngxiāo — marketing theo hiệu quả — performance marketing |
| 14251 | 增长营销 — zēngzhǎng yíngxiāo — marketing tăng trưởng — growth marketing |
| 14252 | 产品营销 — chǎnpǐn yíngxiāo — marketing sản phẩm — product marketing |
| 14253 | 客户营销 — kèhù yíngxiāo — marketing khách hàng — customer marketing |
| 14254 | 渠道营销 — qúdào yíngxiāo — marketing qua kênh — channel marketing |
| 14255 | 跨界营销 — kuàjiè yíngxiāo — marketing giao thoa ngành — cross-industry marketing |
| 14256 | 场景化营销 — chǎngjǐnghuà yíngxiāo — marketing theo bối cảnh — scenario-based marketing |
| 14257 | 内容种草 — nèiróng zhòngcǎo — tạo nhu cầu mua bằng nội dung — content seeding |
| 14258 | 品牌种草 — pǐnpái zhòngcǎo — tạo nhận biết/thiện cảm thương hiệu — brand seeding |
| 14259 | 产品种草 — chǎnpǐn zhòngcǎo — tạo nhu cầu mua sản phẩm — product seeding |
| 14260 | 用户种草 — yònghù zhòngcǎo — tạo ảnh hưởng mua đối với người dùng — user seeding |
| 14261 | 种草内容 — zhòngcǎo nèiróng — nội dung tạo nhu cầu mua — seeding content |
| 14262 | 种草渠道 — zhòngcǎo qúdào — kênh tạo nhu cầu mua — seeding channel |
| 14263 | 种草效果 — zhòngcǎo xiàoguǒ — hiệu quả tạo nhu cầu — seeding effectiveness |
| 14264 | 种草转化 — zhòngcǎo zhuǎnhuà — chuyển đổi từ nội dung seeding — seeding conversion |
| 14265 | 内容曝光 — nèiróng bàoguāng — hiển thị nội dung — content exposure |
| 14266 | 内容点击 — nèiróng diǎnjī — lượt nhấp nội dung — content clicks |
| 14267 | 内容转化率 — nèiróng zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi nội dung — content conversion rate |
| 14268 | 内容营销效果 — nèiróng yíngxiāo xiàoguǒ — hiệu quả marketing nội dung — content marketing effectiveness |
| 14269 | 内容发布 — nèiróng fābù — đăng nội dung — content publishing |
| 14270 | 营销内容 — yíngxiāo nèiróng — nội dung marketing — marketing content |
| 14271 | 推广内容 — tuīguǎng nèiróng — nội dung quảng bá — promotional content |
| 14272 | 广告内容 — guǎnggào nèiróng — nội dung quảng cáo — advertising content |
| 14273 | 产品内容 — chǎnpǐn nèiróng — nội dung sản phẩm — product content |
| 14274 | 品牌内容 — pǐnpái nèiróng — nội dung thương hiệu — brand content |
| 14275 | 销售内容 — xiāoshòu nèiróng — nội dung bán hàng — sales content |
| 14276 | 客户内容 — kèhù nèiróng — nội dung hướng tới khách hàng — customer content |
| 14277 | 营销素材 — yíngxiāo sùcái — tư liệu marketing — marketing creative assets |
| 14278 | 广告素材 — guǎnggào sùcái — tư liệu quảng cáo — advertising creative |
| 14279 | 视频素材 — shìpín sùcái — tư liệu video — video assets |
| 14280 | 图片素材 — túpiàn sùcái — tư liệu hình ảnh — image assets |
| 14281 | 文案素材 — wén’àn sùcái — tư liệu nội dung chữ — copy assets |
| 14282 | 直播素材 — zhíbō sùcái — tư liệu livestream — livestream assets |
| 14283 | 推广素材 — tuīguǎng sùcái — tư liệu quảng bá — promotional assets |
| 14284 | 品牌素材 — pǐnpái sùcái — tư liệu thương hiệu — brand assets |
| 14285 | 销售素材 — xiāoshòu sùcái — tư liệu bán hàng — sales materials |
| 14286 | 产品卖点 — chǎnpǐn màidiǎn — điểm bán hàng nổi bật của sản phẩm — product selling point |
| 14287 | 产品优势卖点 — chǎnpǐn yōushì màidiǎn — điểm nổi bật về ưu thế sản phẩm — product value proposition |
| 14288 | 用户利益 — yònghù lìyì — lợi ích người dùng — user benefit |
| 14289 | 客户利益 — kèhù lìyì — lợi ích khách hàng — customer benefit |
| 14290 | 产品利益 — chǎnpǐn lìyì — lợi ích sản phẩm — product benefit |
| 14291 | 价值主张 — jiàzhí zhǔzhāng — tuyên bố giá trị — value proposition |
| 14292 | 独特卖点 — dútè màidiǎn — điểm bán hàng độc đáo — unique selling proposition |
| 14293 | 用户价值 — yònghù jiàzhí — giá trị người dùng — user value |
| 14294 | 服务价值 — fúwù jiàzhí — giá trị dịch vụ — service value |
| 14295 | 价格价值比 — jiàgé jiàzhí bǐ — tỷ lệ giá trị so với giá — value-for-money ratio |
| 14296 | 性价比 — xìngjiàbǐ — tỷ lệ hiệu năng trên giá, đáng tiền — cost-performance ratio |
| 14297 | 高性价比 — gāo xìngjiàbǐ — rất đáng tiền — high value for money |
| 14298 | 性价比高 — xìngjiàbǐ gāo — có tỷ lệ giá trị/giá cao — good value for money |
| 14299 | 性价比低 — xìngjiàbǐ dī — tỷ lệ giá trị/giá thấp — poor value for money |
| 14300 | 物有所值 — wù yǒu suǒ zhí — đáng đồng tiền — good value for money |
| 14301 | 物美价廉 — wùměi jiàlián — hàng tốt giá rẻ — good quality at a low price |
| 14302 | 质优价廉 — zhìyōu jiàlián — chất lượng tốt giá phải chăng — good quality at a reasonable price |
| 14303 | 价格实惠 — jiàgé shíhuì — giá phải chăng — affordable price |
| 14304 | 价格亲民 — jiàgé qīnmín — giá bình dân — consumer-friendly price |
| 14305 | 价格昂贵 — jiàgé ángguì — giá đắt — expensive |
| 14306 | 价格便宜 — jiàgé piányi — giá rẻ — cheap |
| 14307 | 价格实在 — jiàgé shízài — giá thực, hợp lý — fair price |
| 14308 | 价格公道 — jiàgé gōngdào — giá công bằng — fair price |
| 14309 | 价格公开 — jiàgé gōngkāi — công khai giá — open pricing |
| 14310 | 统一标价 — tǒngyī biāojià — niêm yết giá thống nhất — uniform pricing |
| 14311 | 明码标价 — míngmǎ biāojià — niêm yết giá rõ ràng — clear price marking |
| 14312 | 价廉物美 — jiàlián wùměi — giá rẻ hàng tốt — affordable and good-quality |
| 14313 | 品质优先 — pǐnzhì yōuxiān — ưu tiên chất lượng — quality first |
| 14314 | 价格优先 — jiàgé yōuxiān — ưu tiên giá — price first |
| 14315 | 服务优先 — fúwù yōuxiān — ưu tiên dịch vụ — service first |
| 14316 | 客户优先 — kèhù yōuxiān — ưu tiên khách hàng — customer first |
| 14317 | 需求优先 — xūqiú yōuxiān — ưu tiên nhu cầu — demand first |
| 14318 | 订单优先 — dìngdān yōuxiān — ưu tiên đơn hàng — order priority |
| 14319 | 紧急订单优先 — jǐnjí dìngdān yōuxiān — ưu tiên đơn hàng khẩn — urgent order priority |
| 14320 | 大客户优先 — dà kèhù yōuxiān — ưu tiên khách hàng lớn — key-account priority |
| 14321 | 高价值客户优先 — gāo jiàzhí kèhù yōuxiān — ưu tiên khách hàng giá trị cao — high-value customer priority |
| 14322 | 高利润产品优先 — gāo lìrùn chǎnpǐn yōuxiān — ưu tiên sản phẩm lợi nhuận cao — high-margin product priority |
| 14323 | 畅销产品优先 — chàngxiāo chǎnpǐn yōuxiān — ưu tiên sản phẩm bán chạy — best-selling product priority |
| 14324 | 优先采购 — yōuxiān cǎigòu — ưu tiên mua hàng — priority procurement |
| 14325 | 优先销售 — yōuxiān xiāoshòu — ưu tiên bán hàng — priority sales |
| 14326 | 优先处理 — yōuxiān chǔlǐ — ưu tiên xử lý — priority handling |
| 14327 | 优先审批 — yōuxiān shěnpī — ưu tiên phê duyệt — priority approval |
| 14328 | 优先结算 — yōuxiān jiésuàn — ưu tiên thanh toán/quyết toán — priority settlement |
| 14329 | 优先服务 — yōuxiān fúwù — ưu tiên phục vụ — priority service |
| 14330 | 绿色通道 — lǜsè tōngdào — luồng ưu tiên — fast-track channel |
| 14331 | 快速通道 — kuàisù tōngdào — kênh xử lý nhanh — fast track |
| 14332 | VIP通道 — VIP tōngdào — kênh dành cho VIP — VIP channel |
| 14333 | 专属通道 — zhuānshǔ tōngdào — kênh riêng — dedicated channel |
| 14334 | 专属服务 — zhuānshǔ fúwù — dịch vụ riêng — dedicated service |
| 14335 | 专属客服 — zhuānshǔ kèfú — nhân viên chăm sóc riêng — dedicated customer service |
| 14336 | 专属顾问 — zhuānshǔ gùwèn — cố vấn riêng — dedicated consultant |
| 14337 | 购物顾问 — gòuwù gùwèn — tư vấn mua sắm — shopping consultant |
| 14338 | 商务顾问 — shāngwù gùwèn — tư vấn kinh doanh — business consultant |
| 14339 | 解决方案销售 — jiějué fāng’àn xiāoshòu — bán hàng giải pháp — solution selling |
| 14340 | 方案销售 — fāng’àn xiāoshòu — bán hàng theo giải pháp — solution sales |
| 14341 | 项目型销售 — xiàngmùxíng xiāoshòu — bán hàng theo dự án — project-based sales |
| 14342 | 企业级销售 — qǐyèjí xiāoshòu — bán hàng cấp doanh nghiệp — enterprise sales |
| 14343 | 解决方案营销 — jiějué fāng’àn yíngxiāo — marketing giải pháp — solution marketing |
| 14344 | 企业客户营销 — qǐyè kèhù yíngxiāo — marketing khách hàng doanh nghiệp — B2B customer marketing |
| 14345 | 垂直行业 — chuízhí hángyè — ngành dọc/chuyên biệt — vertical industry |
| 14346 | 垂直市场 — chuízhí shìchǎng — thị trường ngách theo ngành — vertical market |
| 14347 | 细分行业 — xìfēn hángyè — phân ngành — market vertical |
| 14348 | 行业客户 — hángyè kèhù — khách hàng ngành — industry customer |
| 14349 | 行业方案销售 — hángyè fāng’àn xiāoshòu — bán hàng giải pháp ngành — industry solution sales |
| 14350 | 企业采购 — qǐyè cǎigòu — mua hàng doanh nghiệp — corporate procurement |
| 14351 | 企业采购需求 — qǐyè cǎigòu xūqiú — nhu cầu mua hàng doanh nghiệp — corporate procurement needs |
| 14352 | 企业采购流程 — qǐyè cǎigòu liúchéng — quy trình mua hàng doanh nghiệp — corporate procurement process |
| 14353 | 企业销售流程 — qǐyè xiāoshòu liúchéng — quy trình bán hàng doanh nghiệp — enterprise sales process |
| 14354 | 企业客户管理 — qǐyè kèhù guǎnlǐ — quản lý khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer management |
| 14355 | 企业客户开发 — qǐyè kèhù kāifā — phát triển khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer development |
| 14356 | 企业客户维护 — qǐyè kèhù wéihù — duy trì khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer retention |
| 14357 | 企业客户服务 — qǐyè kèhù fúwù — dịch vụ khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer service |
| 14358 | 企业客户合同 — qǐyè kèhù hétóng — hợp đồng với khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer contract |
| 14359 | 企业客户报价 — qǐyè kèhù bàojià — báo giá cho khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer quotation |
| 14360 | 企业客户订单 — qǐyè kèhù dìngdān — đơn hàng khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer order |
| 14361 | 企业客户回款 — qǐyè kèhù huíkuǎn — thu tiền từ khách hàng doanh nghiệp — enterprise customer collection |
| 14362 | 企业客户信用 — qǐyè kèhù xìnyòng — tín dụng khách hàng doanh nghiệp — corporate customer credit |
| 14363 | 企业客户账期 — qǐyè kèhù zhàngqī — kỳ hạn thanh toán khách hàng doanh nghiệp — corporate customer payment terms |
| 14364 | 企业客户授信 — qǐyè kèhù shòuxìn — cấp tín dụng cho khách hàng doanh nghiệp — corporate customer credit line |
| 14365 | 企业客户风险 — qǐyè kèhù fēngxiǎn — rủi ro khách hàng doanh nghiệp — corporate customer risk |
| 14366 | 大客户计划 — dà kèhù jìhuà — kế hoạch khách hàng lớn — key account plan |
| 14367 | 大客户销售策略 — dà kèhù xiāoshòu cèlüè — chiến lược bán hàng khách hàng lớn — key account sales strategy |
| 14368 | 大客户价值 — dà kèhù jiàzhí — giá trị khách hàng lớn — key account value |
| 14369 | 大客户利润 — dà kèhù lìrùn — lợi nhuận từ khách hàng lớn — key account profit |
| 14370 | 大客户贡献 — dà kèhù gòngxiàn — đóng góp của khách hàng lớn — key account contribution |
| 14371 | 大客户份额 — dà kèhù fèn’é — tỷ trọng khách hàng lớn — key account share |
| 14372 | 大客户续约 — dà kèhù xùyuē — gia hạn hợp đồng khách hàng lớn — key account renewal |
| 14373 | 大客户续购 — dà kèhù xùgòu — mua tiếp của khách hàng lớn — key account repurchase |
| 14374 | 大客户流失 — dà kèhù liúshī — mất khách hàng lớn — key account churn |
| 14375 | 大客户挽回 — dà kèhù wǎnhuí — giành lại khách hàng lớn — key account win-back |
| 14376 | 大客户满意度 — dà kèhù mǎnyìdù — mức độ hài lòng khách hàng lớn — key account satisfaction |
| 14377 | 大客户专属服务 — dà kèhù zhuānshǔ fúwù — dịch vụ riêng cho khách hàng lớn — dedicated key-account service |
| 14378 | 战略客户开发 — zhànlüè kèhù kāifā — phát triển khách hàng chiến lược — strategic account development |
| 14379 | 战略客户维护 — zhànlüè kèhù wéihù — duy trì khách hàng chiến lược — strategic account retention |
| 14380 | 战略客户合作 — zhànlüè kèhù hézuò — hợp tác với khách hàng chiến lược — strategic account cooperation |
| 14381 | 战略客户合同 — zhànlüè kèhù hétóng — hợp đồng với khách hàng chiến lược — strategic account contract |
| 14382 | 战略客户价值 — zhànlüè kèhù jiàzhí — giá trị khách hàng chiến lược — strategic account value |
| 14383 | 战略客户贡献 — zhànlüè kèhù gòngxiàn — đóng góp của khách hàng chiến lược — strategic account contribution |
| 14384 | 战略客户风险 — zhànlüè kèhù fēngxiǎn — rủi ro khách hàng chiến lược — strategic account risk |
| 14385 | 战略客户计划 — zhànlüè kèhù jìhuà — kế hoạch khách hàng chiến lược — strategic account plan |
| 14386 | 战略合作协议 — zhànlüè hézuò xiéyì — thỏa thuận hợp tác chiến lược — strategic cooperation agreement |
| 14387 | 联合业务开发 — liánhé yèwù kāifā — cùng phát triển kinh doanh — joint business development |
| 14388 | 联合客户开发 — liánhé kèhù kāifā — cùng phát triển khách hàng — joint customer development |
| 14389 | 联合市场开发 — liánhé shìchǎng kāifā — cùng khai thác thị trường — joint market development |
| 14390 | 联合产品开发 — liánhé chǎnpǐn kāifā — cùng phát triển sản phẩm — joint product development |
| 14391 | 联合销售计划 — liánhé xiāoshòu jìhuà — kế hoạch bán hàng liên kết — joint sales plan |
| 14392 | 联合采购计划 — liánhé cǎigòu jìhuà — kế hoạch mua hàng liên kết — joint procurement plan |
| 14393 | 联合促销计划 — liánhé cùxiāo jìhuà — kế hoạch khuyến mãi liên kết — joint promotion plan |
| 14394 | 联合营销计划 — liánhé yíngxiāo jìhuà — kế hoạch marketing liên kết — joint marketing plan |
| 14395 | 商业联盟 — shāngyè liánméng — liên minh kinh doanh — business alliance |
| 14396 | 采购联盟 — cǎigòu liánméng — liên minh mua hàng — procurement alliance |
| 14397 | 销售联盟 — xiāoshòu liánméng — liên minh bán hàng — sales alliance |
| 14398 | 资源联盟 — zīyuán liánméng — liên minh nguồn lực — resource alliance |
| 14399 | 商业伙伴关系 — shāngyè huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác kinh doanh — business partnership |
| 14400 | 战略伙伴关系 — zhànlüè huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác chiến lược — strategic partnership |
| 14401 | 渠道伙伴关系 — qúdào huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác kênh — channel partnership |
| 14402 | 供应商伙伴关系 — gōngyìngshāng huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác nhà cung cấp — supplier partnership |
| 14403 | 客户伙伴关系 — kèhù huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác khách hàng — customer partnership |
| 14404 | 长期伙伴关系 — chángqī huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác dài hạn — long-term partnership |
| 14405 | 互利合作 — hùlì hézuò — hợp tác đôi bên cùng có lợi — mutually beneficial cooperation |
| 14406 | 互惠合作 — hùhuì hézuò — hợp tác cùng có lợi — reciprocal cooperation |
| 14407 | 全面合作 — quánmiàn hézuò — hợp tác toàn diện — comprehensive cooperation |
| 14408 | 稳定合作 — wěndìng hézuò — hợp tác ổn định — stable cooperation |
| 14409 | 持续合作 — chíxù hézuò — hợp tác liên tục — continued cooperation |
| 14410 | 深化合作 — shēnhuà hézuò — tăng cường hợp tác — deepen cooperation |
| 14411 | 扩大合作 — kuòdà hézuò — mở rộng hợp tác — expand cooperation |
| 14412 | 推进合作 — tuījìn hézuò — thúc đẩy hợp tác — advance cooperation |
| 14413 | 达成合作 — dáchéng hézuò — đạt thỏa thuận hợp tác — reach cooperation agreement |
| 14414 | 建立合作关系 — jiànlì hézuò guānxì — thiết lập quan hệ hợp tác — establish a cooperation relationship |
| 14415 | 维护合作关系 — wéihù hézuò guānxì — duy trì quan hệ hợp tác — maintain cooperation relationship |
| 14416 | 终止合作关系 — zhōngzhǐ hézuò guānxì — chấm dứt quan hệ hợp tác — terminate partnership |
| 14417 | 合作终止 — hézuò zhōngzhǐ — chấm dứt hợp tác — cooperation termination |
| 14418 | 合作续签 — hézuò xùqiān — ký tiếp hợp tác — renew cooperation agreement |
| 14419 | 合作续约 — hézuò xùyuē — gia hạn hợp tác — renew partnership |
| 14420 | 合作扩展 — hézuò kuòzhǎn — mở rộng hợp tác — cooperation expansion |
| 14421 | 合作升级 — hézuò shēngjí — nâng cấp hợp tác — partnership upgrade |
| 14422 | 合作深化 — hézuò shēnhuà — làm sâu sắc hợp tác — deepen cooperation |
| 14423 | 合作共赢 — hézuò gòngyíng — hợp tác cùng thắng — win-win cooperation |
| 14424 | 互利共赢 — hùlì gòngyíng — cùng có lợi cùng thắng — mutual benefit and win-win |
| 14425 | 共同发展 — gòngtóng fāzhǎn — cùng phát triển — joint development |
| 14426 | 共同成长 — gòngtóng chéngzhǎng — cùng phát triển — grow together |
| 14427 | 共同营销 — gòngtóng yíngxiāo — cùng marketing — co-marketing |
| 14428 | 共同销售 — gòngtóng xiāoshòu — cùng bán hàng — co-selling |
| 14429 | 共同采购 — gòngtóng cǎigòu — cùng mua hàng — joint purchasing |
| 14430 | 共同配送 — gòngtóng pèisòng — cùng giao hàng — joint delivery |
| 14431 | 共同投资 — gòngtóng tóuzī — cùng đầu tư — joint investment |
| 14432 | 共同承担风险 — gòngtóng chéngdān fēngxiǎn — cùng chịu rủi ro — share risks |
| 14433 | 共同承担成本 — gòngtóng chéngdān chéngběn — cùng chịu chi phí — share costs |
| 14434 | 共同承担责任 — gòngtóng chéngdān zérèn — cùng chịu trách nhiệm — share responsibilities |
| 14435 | 利益共享 — lìyì gòngxiǎng — chia sẻ lợi ích — share benefits |
| 14436 | 风险共担 — fēngxiǎn gòngdān — cùng chia sẻ rủi ro — share risks |
| 14437 | 客户共享 — kèhù gòngxiǎng — chia sẻ khách hàng — shared customers |
| 14438 | 渠道共享 — qúdào gòngxiǎng — chia sẻ kênh — shared channels |
| 14439 | 市场共享 — shìchǎng gòngxiǎng — chia sẻ thị trường — shared market |
| 14440 | 品牌共享 — pǐnpái gòngxiǎng — chia sẻ thương hiệu — shared branding |
| 14441 | 平台共享 — píngtái gòngxiǎng — chia sẻ nền tảng — platform sharing |
| 14442 | 能力共享 — nénglì gòngxiǎng — chia sẻ năng lực — capability sharing |
| 14443 | 技术共享 — jìshù gòngxiǎng — chia sẻ công nghệ — technology sharing |
| 14444 | 供应链共享 — gōngyìngliàn gòngxiǎng — chia sẻ chuỗi cung ứng — supply chain sharing |
| 14445 | 商业协同 — shāngyè xiétóng — phối hợp kinh doanh — business synergy |
| 14446 | 战略协同 — zhànlüè xiétóng — phối hợp chiến lược — strategic synergy |
| 14447 | 市场协同 — shìchǎng xiétóng — phối hợp thị trường — market synergy |
| 14448 | 产品协同 — chǎnpǐn xiétóng — phối hợp sản phẩm — product synergy |
| 14449 | 供应协同 — gōngyìng xiétóng — phối hợp cung ứng — supply synergy |
| 14450 | 库存协同 — kùcún xiétóng — phối hợp tồn kho — inventory synergy |
| 14451 | 物流协同 — wùliú xiétóng — phối hợp logistics — logistics synergy |
| 14452 | 营销协同 — yíngxiāo xiétóng — phối hợp marketing — marketing synergy |
| 14453 | 服务协同 — fúwù xiétóng — phối hợp dịch vụ — service synergy |
| 14454 | 跨部门协同 — kuà bùmén xiétóng — phối hợp liên phòng ban — cross-departmental collaboration |
| 14455 | 跨企业协同 — kuà qǐyè xiétóng — phối hợp liên doanh nghiệp — inter-company collaboration |
| 14456 | 跨平台协同 — kuà píngtái xiétóng — phối hợp liên nền tảng — cross-platform collaboration |
| 14457 | 跨渠道协同 — kuà qúdào xiétóng — phối hợp liên kênh — cross-channel collaboration |
| 14458 | 跨区域协同 — kuà qūyù xiétóng — phối hợp liên khu vực — cross-regional collaboration |
| 14459 | 全渠道协同 — quán qúdào xiétóng — phối hợp đa kênh — omnichannel collaboration |
| 14460 | 端到端协同 — duān dào duān xiétóng — phối hợp từ đầu đến cuối — end-to-end collaboration |
| 14461 | 供应商协同 — gōngyìngshāng xiétóng — phối hợp nhà cung cấp — supplier collaboration |
| 14462 | 客户协同计划 — kèhù xiétóng jìhuà — kế hoạch phối hợp khách hàng — customer collaboration plan |
| 14463 | 销售协同计划 — xiāoshòu xiétóng jìhuà — kế hoạch phối hợp bán hàng — sales collaboration plan |
| 14464 | 采购协同计划 — cǎigòu xiétóng jìhuà — kế hoạch phối hợp mua hàng — procurement collaboration plan |
| 14465 | 市场协同计划 — shìchǎng xiétóng jìhuà — kế hoạch phối hợp thị trường — market collaboration plan |
| 14466 | 供应链协同计划 — gōngyìngliàn xiétóng jìhuà — kế hoạch phối hợp chuỗi cung ứng — supply chain collaboration plan |
| 14467 | 商业协同机制 — shāngyè xiétóng jīzhì — cơ chế phối hợp kinh doanh — business collaboration mechanism |
| 14468 | 合作机制 — hézuò jīzhì — cơ chế hợp tác — cooperation mechanism |
| 14469 | 分工机制 — fēngōng jīzhì — cơ chế phân công — division-of-work mechanism |
| 14470 | 利益分配机制 — lìyì fēnpèi jīzhì — cơ chế phân chia lợi ích — benefit-sharing mechanism |
| 14471 | 收益分配 — shōuyì fēnpèi — phân chia lợi nhuận/doanh thu — revenue sharing |
| 14472 | 利润分成 — lìrùn fēnchéng — chia lợi nhuận — profit sharing |
| 14473 | 销售分成 — xiāoshòu fēnchéng — chia doanh số — sales revenue sharing |
| 14474 | 渠道分成 — qúdào fēnchéng — chia doanh thu theo kênh — channel revenue sharing |
| 14475 | 佣金分成 — yòngjīn fēnchéng — chia hoa hồng — commission sharing |
| 14476 | 平台分成 — píngtái fēnchéng — chia doanh thu nền tảng — platform revenue sharing |
| 14477 | 合作分成 — hézuò fēnchéng — chia lợi ích hợp tác — partnership revenue sharing |
| 14478 | 分润 — fēnrùn — chia lợi nhuận — profit sharing |
| 14479 | 利润分配 — lìrùn fēnpèi — phân phối lợi nhuận — profit distribution |
| 14480 | 收益分配机制 — shōuyì fēnpèi jīzhì — cơ chế phân chia doanh thu — revenue-sharing mechanism |
| 14481 | 结算分成 — jiésuàn fēnchéng — quyết toán chia doanh thu — revenue settlement split |
| 14482 | 销售提成比例 — xiāoshòu tíchéng bǐlì — tỷ lệ hoa hồng bán hàng — sales commission ratio |
| 14483 | 业务提成比例 — yèwù tíchéng bǐlì — tỷ lệ hoa hồng nghiệp vụ — business commission ratio |
| 14484 | 渠道提成比例 — qúdào tíchéng bǐlì — tỷ lệ hoa hồng kênh — channel commission ratio |
| 14485 | 团队提成 — tuánduì tíchéng — hoa hồng đội nhóm — team commission |
| 14486 | 个人提成 — gèrén tíchéng — hoa hồng cá nhân — individual commission |
| 14487 | 阶梯提成 — jiētī tíchéng — hoa hồng theo bậc — tiered commission |
| 14488 | 超额提成 — chāo’é tíchéng — hoa hồng phần vượt mức — overachievement commission |
| 14489 | 销售提成结算 — xiāoshòu tíchéng jiésuàn — quyết toán hoa hồng bán hàng — sales commission settlement |
| 14490 | 佣金支付 — yòngjīn zhīfù — thanh toán hoa hồng — commission payment |
| 14491 | 佣金结算周期 — yòngjīn jiésuàn zhōuqī — chu kỳ quyết toán hoa hồng — commission settlement cycle |
| 14492 | 佣金核算 — yòngjīn hésuàn — tính hoa hồng — commission calculation |
| 14493 | 佣金审核 — yòngjīn shěnhé — xét duyệt hoa hồng — commission review |
| 14494 | 佣金发放 — yòngjīn fāfàng — chi trả hoa hồng — commission payout |
| 14495 | 佣金申请 — yòngjīn shēnqǐng — yêu cầu thanh toán hoa hồng — commission request |
| 14496 | 佣金规则 — yòngjīn guīzé — quy tắc hoa hồng — commission rules |
| 14497 | 佣金上限 — yòngjīn shàngxiàn — mức hoa hồng tối đa — commission cap |
| 14498 | 佣金下限 — yòngjīn xiàxiàn — mức hoa hồng tối thiểu — minimum commission |
| 14499 | 佣金阶梯 — yòngjīn jiētī — bậc hoa hồng — commission tiers |
| 14500 | 佣金激励 — yòngjīn jīlì — khuyến khích bằng hoa hồng — commission incentive |
| 14501 | 代理激励 — dàilǐ jīlì — khuyến khích đại lý — agent incentive |
| 14502 | 经销商激励 — jīngxiāoshāng jīlì — khuyến khích nhà phân phối — distributor incentive |
| 14503 | 客户激励 — kèhù jīlì — khuyến khích khách hàng — customer incentive |
| 14504 | 会员激励 — huìyuán jīlì — khuyến khích hội viên — membership incentive |
| 14505 | 销售竞赛奖励 — xiāoshòu jìngsài jiǎnglì — thưởng cuộc thi bán hàng — sales contest reward |
| 14506 | 季度销售奖励 — jìdù xiāoshòu jiǎnglì — thưởng bán hàng quý — quarterly sales incentive |
| 14507 | 年度销售奖励 — niándù xiāoshòu jiǎnglì — thưởng bán hàng năm — annual sales incentive |
| 14508 | 区域销售奖励 — qūyù xiāoshòu jiǎnglì — thưởng bán hàng theo khu vực — regional sales incentive |
| 14509 | 产品销售奖励 — chǎnpǐn xiāoshòu jiǎnglì — thưởng theo sản phẩm bán — product sales incentive |
| 14510 | 重点客户奖励 — zhòngdiǎn kèhù jiǎnglì — thưởng khách hàng trọng điểm — key-customer incentive |
| 14511 | 渠道销量奖励 — qúdào xiāoliàng jiǎnglì — thưởng theo sản lượng kênh — channel volume incentive |
| 14512 | 销量返利 — xiāoliàng fǎnlì — hoàn theo sản lượng bán — volume rebate |
| 14513 | 销售达标奖励 — xiāoshòu dábiāo jiǎnglì — thưởng đạt chỉ tiêu bán hàng — sales target reward |
| 14514 | 超额达成奖励 — chāo’é dáchéng jiǎnglì — thưởng vượt mục tiêu — overachievement reward |
| 14515 | 增长奖励 — zēngzhǎng jiǎnglì — thưởng tăng trưởng — growth incentive |
| 14516 | 利润奖励 — lìrùn jiǎnglì — thưởng theo lợi nhuận — profit incentive |
| 14517 | 毛利奖励 — máolì jiǎnglì — thưởng theo lợi nhuận gộp — gross-margin incentive |
| 14518 | 回款奖励 — huíkuǎn jiǎnglì — thưởng thu hồi tiền — collection incentive |
| 14519 | 回款及时奖励 — huíkuǎn jíshí jiǎnglì — thưởng thu tiền đúng hạn — timely-payment collection incentive |
| 14520 | 新品推广奖励 — xīnpǐn tuīguǎng jiǎnglì — thưởng quảng bá sản phẩm mới — new-product promotion incentive |
| 14521 | 市场开拓奖励 — shìchǎng kāituò jiǎnglì — thưởng mở rộng thị trường — market development incentive |
| 14522 | 客户开发奖励 — kèhù kāifā jiǎnglì — thưởng phát triển khách hàng — customer acquisition incentive |
| 14523 | 渠道开发奖励 — qúdào kāifā jiǎnglì — thưởng phát triển kênh — channel development incentive |
| 14524 | 大客户开发奖励 — dà kèhù kāifā jiǎnglì — thưởng phát triển khách hàng lớn — key-account acquisition incentive |
| 14525 | 招商主管 — zhāoshāng zhǔguǎn — quản lý phát triển đối tác — business development supervisor |
| 14526 | 招商经理 — zhāoshāng jīnglǐ — quản lý thu hút đối tác — business development manager |
| 14527 | 招商主管 — zhāoshāng zhuānyuán — chuyên viên phát triển đối tác — business development specialist |
| 14528 | 招商渠道 — zhāoshāng qúdào — kênh thu hút đối tác — partner recruitment channel |
| 14529 | 招商项目 — zhāoshāng xiàngmù — dự án thu hút đối tác — investment promotion project |
| 14530 | 招商方案 — zhāoshāng fāng’àn — phương án thu hút đối tác — business recruitment plan |
| 14531 | 招商计划 — zhāoshāng jìhuà — kế hoạch thu hút đối tác — business recruitment plan |
| 14532 | 招商政策 — zhāoshāng zhèngcè — chính sách thu hút đối tác — partner recruitment policy |
| 14533 | 招商条件 — zhāoshāng tiáojiàn — điều kiện hợp tác — recruitment conditions |
| 14534 | 招商对象 — zhāoshāng duìxiàng — đối tượng thu hút hợp tác — target partners |
| 14535 | 招商目标 — zhāoshāng mùbiāo — mục tiêu thu hút đối tác — recruitment target |
| 14536 | 招商主管客户 — zhāoshāng kèhù — khách hàng/đối tác được thu hút — recruited partner |
| 14537 | 加盟合作 — jiāméng hézuò — hợp tác nhượng quyền — franchise cooperation |
| 14538 | 加盟申请 — jiāméng shēnqǐng — đơn đăng ký nhượng quyền — franchise application |
| 14539 | 加盟费用 — jiāméng fèiyòng — phí nhượng quyền — franchise fees |
| 14540 | 加盟保证金 — jiāméng bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ nhượng quyền — franchise deposit |
| 14541 | 加盟管理 — jiāméng guǎnlǐ — quản lý nhượng quyền — franchise management |
| 14542 | 加盟考核 — jiāméng kǎohé — đánh giá bên nhận nhượng quyền — franchise assessment |
| 14543 | 加盟续约 — jiāméng xùyuē — gia hạn nhượng quyền — franchise renewal |
| 14544 | 加盟退出 — jiāméng tuìchū — rút khỏi nhượng quyền — franchise exit |
| 14545 | 加盟店管理 — jiāméng diàn guǎnlǐ — quản lý cửa hàng nhượng quyền — franchise store management |
| 14546 | 直营门店 — zhíyíng méndiàn — cửa hàng trực tiếp — directly operated store |
| 14547 | 直营管理 — zhíyíng guǎnlǐ — quản lý cửa hàng trực tiếp — direct retail management |
| 14548 | 直营模式 — zhíyíng móshì — mô hình trực tiếp — direct operating model |
| 14549 | 联营模式 — liányíng móshì — mô hình liên doanh/liên kết kinh doanh — joint-operation model |
| 14550 | 联营合作 — liányíng hézuò — hợp tác liên doanh/liên kết — joint-operation cooperation |
| 14551 | 联营门店 — liányíng méndiàn — cửa hàng liên doanh — jointly operated store |
| 14552 | 联营销售 — liányíng xiāoshòu — bán hàng theo mô hình liên doanh — joint-operation sales |
| 14553 | 联营结算 — liányíng jiésuàn — quyết toán liên doanh — joint-operation settlement |
| 14554 | 联营分成 — liányíng fēnchéng — chia doanh thu trong liên doanh — joint-operation revenue sharing |
| 14555 | 联营合同 — liányíng hétóng — hợp đồng liên doanh/liên kết — joint-operation contract |
| 14556 | 联营期限 — liányíng qīxiàn — thời hạn liên doanh — joint-operation term |
| 14557 | 联营利润 — liányíng lìrùn — lợi nhuận liên doanh — joint-operation profit |
| 14558 | 联营收入 — liányíng shōurù — doanh thu liên doanh — joint-operation revenue |
| 14559 | 联营成本 — liányíng chéngběn — chi phí liên doanh — joint-operation cost |
| 14560 | 联营管理 — liányíng guǎnlǐ — quản lý liên doanh — joint-operation management |
| 14561 | 联营风险 — liányíng fēngxiǎn — rủi ro liên doanh — joint-operation risk |
| 14562 | 联营退出 — liányíng tuìchū — rút khỏi mô hình liên doanh — joint-operation exit |
| 14563 | 商业联营 — shāngyè liányíng — liên kết kinh doanh — commercial joint operation |
| 14564 | 渠道联营 — qúdào liányíng — liên kết kênh — channel joint operation |
| 14565 | 品牌联营 — pǐnpái liányíng — liên kết thương hiệu — brand joint operation |
| 14566 | 门店合作 — méndiàn hézuò — hợp tác cửa hàng — store partnership |
| 14567 | 门店运营 — méndiàn yùnyíng — vận hành cửa hàng — store operations |
| 14568 | 门店销售额 — méndiàn xiāoshòu é — doanh số cửa hàng — store sales revenue |
| 14569 | 门店客流 — méndiàn kèliú — lượng khách đến cửa hàng — store foot traffic |
| 14570 | 门店转化率 — méndiàn zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi cửa hàng — store conversion rate |
| 14571 | 门店库存 — méndiàn kùcún — tồn kho cửa hàng — store inventory |
| 14572 | 门店调拨 — méndiàn diàobō — điều chuyển hàng giữa cửa hàng — store stock transfer |
| 14573 | 门店补货 — méndiàn bǔhuò — bổ sung hàng cho cửa hàng — store replenishment |
| 14574 | 门店盘点 — méndiàn pándiǎn — kiểm kê cửa hàng — store inventory count |
| 14575 | 门店巡检 — méndiàn xúnjiǎn — kiểm tra cửa hàng — store inspection |
| 14576 | 门店陈列 — méndiàn chénliè — trưng bày cửa hàng — store merchandising |
| 14577 | 终端陈列 — zhōngduān chénliè — trưng bày tại điểm bán — point-of-sale merchandising |
| 14578 | 终端管理 — zhōngduān guǎnlǐ — quản lý điểm bán — terminal management |
| 14579 | 终端销售 — zhōngduān xiāoshòu — bán hàng tại điểm cuối — terminal sales |
| 14580 | 终端动销 — zhōngduān dòngxiāo — tiêu thụ tại điểm bán — point-of-sale sell-through |
| 14581 | 终端库存 — zhōngduān kùcún — tồn kho tại điểm bán — terminal inventory |
| 14582 | 终端价格 — zhōngduān jiàgé — giá bán tại điểm cuối — retail terminal price |
| 14583 | 终端市场份额 — zhōngduān shìchǎng fèn’é — thị phần tại điểm cuối — terminal market share |
| 14584 | 终端渠道 — zhōngduān qúdào — kênh điểm bán cuối — terminal channel |
| 14585 | 终端活动 — zhōngduān huódòng — hoạt động tại điểm bán — point-of-sale activity |
| 14586 | 终端促销 — zhōngduān cùxiāo — khuyến mãi tại điểm bán — point-of-sale promotion |
| 14587 | 终端推广 — zhōngduān tuīguǎng — quảng bá tại điểm bán — point-of-sale promotion |
| 14588 | 终端支持 — zhōngduān zhīchí — hỗ trợ điểm bán — point-of-sale support |
| 14589 | 终端培训 — zhōngduān péixùn — đào tạo điểm bán — retail terminal training |
| 14590 | 终端督导 — zhōngduān dūdǎo — giám sát điểm bán — field sales supervision |
| 14591 | 渠道督导 — qúdào dūdǎo — giám sát kênh — channel supervision |
| 14592 | 门店督导 — méndiàn dūdǎo — giám sát cửa hàng — store supervisor |
| 14593 | 销售督导 — xiāoshòu dūdǎo — giám sát bán hàng — sales supervisor |
| 14594 | 市场督导 — shìchǎng dūdǎo — giám sát thị trường — market supervisor |
| 14595 | 促销督导 — cùxiāo dūdǎo — giám sát khuyến mãi — promotion supervisor |
| 14596 | 陈列标准 — chénliè biāozhǔn — tiêu chuẩn trưng bày — merchandising standard |
| 14597 | 陈列规范 — chénliè guīfàn — quy chuẩn trưng bày — merchandising guidelines |
| 14598 | 陈列检查 — chénliè jiǎnchá — kiểm tra trưng bày — merchandising inspection |
| 14599 | 陈列执行 — chénliè zhíxíng — thực hiện trưng bày — merchandising execution |
| 14600 | 陈列效果 — chénliè xiàoguǒ — hiệu quả trưng bày — merchandising effectiveness |
| 14601 | 货架陈列 — huòjià chénliè — trưng bày trên kệ — shelf merchandising |
| 14602 | 堆头陈列 — duītóu chénliè — trưng bày dạng đảo/đống — display stack |
| 14603 | 端架陈列 — duānjià chénliè — trưng bày đầu kệ — end-cap display |
| 14604 | 黄金陈列位 — huángjīn chénliè wèi — vị trí trưng bày vàng — premium display position |
| 14605 | 陈列位置 — chénliè wèizhì — vị trí trưng bày — display location |
| 14606 | 陈列数量 — chénliè shùliàng — số lượng trưng bày — display quantity |
| 14607 | 陈列份额 — chénliè fèn’é — tỷ trọng trưng bày — display share |
| 14608 | 陈列占比 — chénliè zhànbǐ — tỷ lệ trưng bày — display proportion |
| 14609 | 终端覆盖 — zhōngduān fùgài — độ bao phủ điểm bán — terminal coverage |
| 14610 | 终端覆盖率 — zhōngduān fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ điểm bán — terminal coverage rate |
| 14611 | 渠道覆盖 — qúdào fùgài — bao phủ kênh — channel coverage |
| 14612 | 品牌覆盖率 — pǐnpái fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ thương hiệu — brand coverage rate |
| 14613 | 直营网点覆盖 — zhíyíng wǎngdiǎn fùgài — bao phủ điểm bán trực tiếp — direct-store coverage |
| 14614 | 经销网点覆盖 — jīngxiāo wǎngdiǎn fùgài — bao phủ điểm phân phối — distributor outlet coverage |
| 14615 | 代理网点覆盖 — dàilǐ wǎngdiǎn fùgài — bao phủ điểm đại lý — agent outlet coverage |
| 14616 | 零售网点覆盖 — língshòu wǎngdiǎn fùgài — bao phủ điểm bán lẻ — retail outlet coverage |
| 14617 | 渠道拓展计划 — qúdào tuòzhǎn jìhuà — kế hoạch mở rộng kênh — channel expansion plan |
| 14618 | 销售网络拓展 — xiāoshòu wǎngluò tuòzhǎn — mở rộng mạng lưới bán hàng — sales network expansion |
| 14619 | 经销网络拓展 — jīngxiāo wǎngluò tuòzhǎn — mở rộng mạng lưới phân phối — distributor network expansion |
| 14620 | 代理网络拓展 — dàilǐ wǎngluò tuòzhǎn — mở rộng mạng lưới đại lý — agent network expansion |
| 14621 | 门店网络拓展 — méndiàn wǎngluò tuòzhǎn — mở rộng mạng lưới cửa hàng — store network expansion |
| 14622 | 渠道开发成本 — qúdào kāifā chéngběn — chi phí phát triển kênh — channel development cost |
| 14623 | 渠道维护成本 — qúdào wéihù chéngběn — chi phí duy trì kênh — channel maintenance cost |
| 14624 | 渠道运营成本 — qúdào yùnyíng chéngběn — chi phí vận hành kênh — channel operating cost |
| 14625 | 渠道毛利 — qúdào máolì — lợi nhuận gộp kênh — channel gross profit |
| 14626 | 渠道利润率 — qúdào lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận kênh — channel profit margin |
| 14627 | 渠道毛利率 — qúdào máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp kênh — channel gross margin |
| 14628 | 渠道销售额 — qúdào xiāoshòu é — doanh số kênh — channel sales revenue |
| 14629 | 渠道销售量 — qúdào xiāoshòu liàng — sản lượng bán qua kênh — channel sales volume |
| 14630 | 渠道订单量 — qúdào dìngdān liàng — số đơn hàng kênh — channel order volume |
| 14631 | 渠道客户数 — qúdào kèhù shù — số khách hàng kênh — channel customer count |
| 14632 | 渠道活跃度 — qúdào huóyuèdù — mức độ hoạt động của kênh — channel activity |
| 14633 | 渠道活跃率 — qúdào huóyuèlǜ — tỷ lệ hoạt động kênh — channel activity rate |
| 14634 | 渠道留存率 — qúdào liúcúnlǜ — tỷ lệ duy trì kênh — channel retention rate |
| 14635 | 渠道流失率 — qúdào liúshīlǜ — tỷ lệ mất kênh — channel churn rate |
| 14636 | 渠道复购率 — qúdào fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại của kênh — channel repurchase rate |
| 14637 | 渠道转化率 — qúdào zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi kênh — channel conversion rate |
| 14638 | 渠道成交率 — qúdào chéngjiāolǜ — tỷ lệ chốt giao dịch kênh — channel closing rate |
| 14639 | 渠道投资回报率 — qúdào tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn kênh — channel ROI |
| 14640 | 渠道投入产出比 — qúdào tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư/đầu ra kênh — channel ROI |
| 14641 | 渠道质量 — qúdào zhìliàng — chất lượng kênh — channel quality |
| 14642 | 渠道价值 — qúdào jiàzhí — giá trị kênh — channel value |
| 14643 | 渠道等级 — qúdào děngjí — cấp độ kênh — channel tier |
| 14644 | 重点渠道 — zhòngdiǎn qúdào — kênh trọng điểm — key channel |
| 14645 | 战略渠道 — zhànlüè qúdào — kênh chiến lược — strategic channel |
| 14646 | 优质渠道 — yōuzhì qúdào — kênh chất lượng cao — high-quality channel |
| 14647 | 潜力渠道 — qiánlì qúdào — kênh có tiềm năng — high-potential channel |
| 14648 | 新兴渠道 — xīnxīng qúdào — kênh mới nổi — emerging channel |
| 14649 | 现代渠道 — xiàndài qúdào — kênh hiện đại — modern trade channel |
| 14650 | 特殊渠道 — tèshū qúdào — kênh đặc thù — special channel |
| 14651 | 渠道策略组合 — qúdào cèlüè zǔhé — tổ hợp chiến lược kênh — channel strategy mix |
| 14652 | 渠道重组 — qúdào chóngzǔ — tái cấu trúc kênh — channel restructuring |
| 14653 | 渠道升级 — qúdào shēngjí — nâng cấp kênh — channel upgrading |
| 14654 | 渠道创新 — qúdào chuàngxīn — đổi mới kênh — channel innovation |
| 14655 | 渠道下沉 — qúdào xiàchén — đưa kênh xuống thị trường cơ sở — channel penetration into lower-tier markets |
| 14656 | 渠道上移 — qúdào shàngyí — dịch chuyển lên phân khúc cao hơn — channel upward shift |
| 14657 | 渠道下沉市场 — qúdào xiàchén shìchǎng — thị trường cấp dưới — lower-tier market |
| 14658 | 下沉市场 — xiàchén shìchǎng — thị trường cấp thấp hơn — lower-tier market |
| 14659 | 一线城市 — yīxiàn chéngshì — thành phố hạng nhất — first-tier city |
| 14660 | 二线城市 — èrxiàn chéngshì — thành phố hạng hai — second-tier city |
| 14661 | 三线城市 — sānxìan chéngshì — thành phố hạng ba — third-tier city |
| 14662 | 低线城市 — dīxiàn chéngshì — thành phố cấp thấp hơn — lower-tier cities |
| 14663 | 农村市场 — nóngcūn shìchǎng — thị trường nông thôn — rural market |
| 14664 | 城市市场 — chéngshì shìchǎng — thị trường đô thị — urban market |
| 14665 | 本地市场 — běndì shìchǎng — thị trường địa phương — local market |
| 14666 | 新兴市场 — xīnxīng shìchǎng — thị trường mới nổi — emerging market |
| 14667 | 成熟市场 — chéngshú shìchǎng — thị trường trưởng thành — mature market |
| 14668 | 潜力市场 — qiánlì shìchǎng — thị trường tiềm năng — high-potential market |
| 14669 | 高增长市场 — gāo zēngzhǎng shìchǎng — thị trường tăng trưởng cao — high-growth market |
| 14670 | 低增长市场 — dī zēngzhǎng shìchǎng — thị trường tăng trưởng thấp — low-growth market |
| 14671 | 饱和市场 — bǎohé shìchǎng — thị trường bão hòa — saturated market |
| 14672 | 蓝海市场 — lánhǎi shìchǎng — thị trường đại dương xanh — blue ocean market |
| 14673 | 红海市场 — hónghǎi shìchǎng — thị trường cạnh tranh gay gắt — red ocean market |
| 14674 | 利基市场 — lìjī shìchǎng — thị trường ngách — niche market |
| 14675 | 重点市场 — zhòngdiǎn shìchǎng — thị trường trọng điểm — key market |
| 14676 | 战略市场 — zhànlüè shìchǎng — thị trường chiến lược — strategic market |
| 14677 | 市场空间 — shìchǎng kōngjiān — dư địa thị trường — market opportunity |
| 14678 | 市场成熟度 — shìchǎng chéngshúdù — mức độ trưởng thành thị trường — market maturity |
| 14679 | 市场开放度 — shìchǎng kāifàngdù — mức độ mở cửa thị trường — market openness |
| 14680 | 市场活跃度 — shìchǎng huóyuèdù — mức độ sôi động thị trường — market activity |
| 14681 | 市场景气度 — shìchǎng jǐngqìdù — mức độ thuận lợi của thị trường — market prosperity |
| 14682 | 市场热度 — shìchǎng rèdù — độ nóng thị trường — market heat |
| 14683 | 市场冷度 — shìchǎng lěngdù — mức độ ảm đạm thị trường — market weakness |
| 14684 | 市场低迷 — shìchǎng dīmí — thị trường ảm đạm — sluggish market |
| 14685 | 市场繁荣 — shìchǎng fánróng — thị trường phát triển mạnh — booming market |
| 14686 | 市场萎缩 — shìchǎng wěisuō — thị trường thu hẹp — market contraction |
| 14687 | 市场扩大 — shìchǎng kuòdà — thị trường mở rộng — market expansion |
| 14688 | 市场份额提升 — shìchǎng fèn’é tíshēng — tăng thị phần — increase market share |
| 14689 | 市场份额下降 — shìchǎng fèn’é xiàjiàng — giảm thị phần — decrease market share |
| 14690 | 市场份额目标 — shìchǎng fèn’é mùbiāo — mục tiêu thị phần — market share target |
| 14691 | 市场份额排名 — shìchǎng fèn’é páimíng — xếp hạng thị phần — market share ranking |
| 14692 | 市场份额领先 — shìchǎng fèn’é lǐngxiān — dẫn đầu thị phần — lead in market share |
| 14693 | 市场领先地位 — shìchǎng lǐngxiān dìwèi — vị thế dẫn đầu thị trường — market leadership |
| 14694 | 市场领导者 — shìchǎng lǐngdǎozhě — doanh nghiệp dẫn đầu thị trường — market leader |
| 14695 | 市场挑战者 — shìchǎng tiǎozhànzhě — bên thách thức trên thị trường — market challenger |
| 14696 | 市场跟随者 — shìchǎng gēnsuízhě — bên theo sau thị trường — market follower |
| 14697 | 市场补缺者 — shìchǎng bǔquēzhě — bên khai thác thị trường ngách — market nicher |
| 14698 | 行业领导者 — hángyè lǐngdǎozhě — doanh nghiệp dẫn đầu ngành — industry leader |
| 14699 | 行业挑战者 — hángyè tiǎozhànzhě — doanh nghiệp thách thức trong ngành — industry challenger |
| 14700 | 行业跟随者 — hángyè gēnsuízhě — doanh nghiệp theo sau ngành — industry follower |
| 14701 | 行业增长率 — hángyè zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng ngành — industry growth rate |
| 14702 | 行业进入 — hángyè jìnrù — gia nhập ngành — industry entry |
| 14703 | 行业退出 — hángyè tuìchū — rút khỏi ngành — industry exit |
| 14704 | 市场准入壁垒 — shìchǎng zhǔnrù bìlěi — rào cản tiếp cận thị trường — market access barrier |
| 14705 | 市场竞争格局 — shìchǎng jìngzhēng géjú — cục diện cạnh tranh thị trường — market competitive landscape |
| 14706 | 行业竞争格局 — hángyè jìngzhēng géjú — cục diện cạnh tranh ngành — industry competitive landscape |
| 14707 | 竞争格局变化 — jìngzhēng géjú biànhuà — thay đổi cục diện cạnh tranh — changes in competitive landscape |
| 14708 | 竞争强度 — jìngzhēng qiángdù — cường độ cạnh tranh — competitive intensity |
| 14709 | 竞争程度 — jìngzhēng chéngdù — mức độ cạnh tranh — degree of competition |
| 14710 | 竞争手段 — jìngzhēng shǒuduàn — phương thức cạnh tranh — competitive tactics |
| 14711 | 成本领先 — chéngběn lǐngxiān — dẫn đầu về chi phí — cost leadership |
| 14712 | 差异化优势 — chāyìhuà yōushì — lợi thế khác biệt hóa — differentiation advantage |
| 14713 | 聚焦战略 — jùjiāo zhànlüè — chiến lược tập trung — focus strategy |
| 14714 | 成本领先战略 — chéngběn lǐngxiān zhànlüè — chiến lược dẫn đầu chi phí — cost leadership strategy |
| 14715 | 集中战略 — jízhōng zhànlüè — chiến lược tập trung — focus strategy |
| 14716 | 多元化战略 — duōyuánhuà zhànlüè — chiến lược đa dạng hóa — diversification strategy |
| 14717 | 一体化战略 — yītǐhuà zhànlüè — chiến lược tích hợp — integration strategy |
| 14718 | 纵向一体化 — zòngxiàng yītǐhuà — tích hợp dọc — vertical integration |
| 14719 | 横向一体化 — héngxiàng yītǐhuà — tích hợp ngang — horizontal integration |
| 14720 | 前向一体化 — qiánxiàng yītǐhuà — tích hợp xuôi — forward integration |
| 14721 | 后向一体化 — hòuxiàng yītǐhuà — tích hợp ngược — backward integration |
| 14722 | 市场开发战略 — shìchǎng kāifā zhànlüè — chiến lược phát triển thị trường — market development strategy |
| 14723 | 产品开发战略 — chǎnpǐn kāifā zhànlüè — chiến lược phát triển sản phẩm — product development strategy |
| 14724 | 价格战略 — jiàgé zhànlüè — chiến lược giá — pricing strategy |
| 14725 | 渠道战略 — qúdào zhànlüè — chiến lược kênh — channel strategy |
| 14726 | 客户战略 — kèhù zhànlüè — chiến lược khách hàng — customer strategy |
| 14727 | 国际化战略 — guójìhuà zhànlüè — chiến lược quốc tế hóa — internationalization strategy |
| 14728 | 全球化战略 — quánqiúhuà zhànlüè — chiến lược toàn cầu hóa — globalization strategy |
| 14729 | 本土化战略 — běntǔhuà zhànlüè — chiến lược bản địa hóa — localization strategy |
| 14730 | 区域化战略 — qūyùhuà zhànlüè — chiến lược khu vực hóa — regionalization strategy |
| 14731 | 数字化战略 — shùzìhuà zhànlüè — chiến lược số hóa — digital strategy |
| 14732 | 平台战略 — píngtái zhànlüè — chiến lược nền tảng — platform strategy |
| 14733 | 生态战略 — shēngtài zhànlüè — chiến lược hệ sinh thái — ecosystem strategy |
| 14734 | 用户增长战略 — yònghù zēngzhǎng zhànlüè — chiến lược tăng trưởng người dùng — user growth strategy |
| 14735 | 客户增长战略 — kèhù zēngzhǎng zhànlüè — chiến lược tăng trưởng khách hàng — customer growth strategy |
| 14736 | 收入增长战略 — shōurù zēngzhǎng zhànlüè — chiến lược tăng trưởng doanh thu — revenue growth strategy |
| 14737 | 利润增长战略 — lìrùn zēngzhǎng zhànlüè — chiến lược tăng trưởng lợi nhuận — profit growth strategy |
| 14738 | 销售增长战略 — xiāoshòu zēngzhǎng zhànlüè — chiến lược tăng trưởng doanh số — sales growth strategy |
| 14739 | 规模增长战略 — guīmó zēngzhǎng zhànlüè — chiến lược tăng trưởng quy mô — scale growth strategy |
| 14740 | 市场份额战略 — shìchǎng fèn’é zhànlüè — chiến lược thị phần — market share strategy |
| 14741 | 客户份额 — kèhù fèn’é — tỷ trọng khách hàng — customer share |
| 14742 | 钱包份额 — qiánbāo fèn’é — tỷ lệ chi tiêu dành cho thương hiệu — share of wallet |
| 14743 | 客户钱包份额 — kèhù qiánbāo fèn’é — tỷ lệ chi tiêu của khách hàng dành cho doanh nghiệp — customer share of wallet |
| 14744 | 客户份额增长 — kèhù fèn’é zēngzhǎng — tăng tỷ trọng khách hàng — customer share growth |
| 14745 | 品类份额 — pǐnlèi fèn’é — thị phần ngành hàng — category share |
| 14746 | 品牌份额 — pǐnpái fèn’é — thị phần thương hiệu — brand share |
| 14747 | 渠道份额 — qúdào fèn’é — thị phần theo kênh — channel share |
| 14748 | 区域份额 — qūyù fèn’é — thị phần theo khu vực — regional share |
| 14749 | 产品份额 — chǎnpǐn fèn’é — thị phần sản phẩm — product share |
| 14750 | 销售份额 — xiāoshòu fèn’é — tỷ trọng doanh số — sales share |
| 14751 | 利润份额 — lìrùn fèn’é — tỷ trọng lợi nhuận — profit share |
| 14752 | 客户贡献利润 — kèhù gòngxiàn lìrùn — lợi nhuận đóng góp từ khách hàng — customer contribution profit |
| 14753 | 客户销售贡献 — kèhù xiāoshòu gòngxiàn — đóng góp doanh số khách hàng — customer sales contribution |
| 14754 | 客户收入贡献 — kèhù shōurù gòngxiàn — đóng góp doanh thu khách hàng — customer revenue contribution |
| 14755 | 客户价值贡献 — kèhù jiàzhí gòngxiàn — đóng góp giá trị khách hàng — customer value contribution |
| 14756 | 客户成本贡献 — kèhù chéngběn gòngxiàn — đóng góp chi phí khách hàng — customer cost contribution |
| 14757 | 客户盈利分析 — kèhù yínglì fēnxī — phân tích khả năng sinh lời khách hàng — customer profitability analysis |
| 14758 | 客户利润分析 — kèhù lìrùn fēnxī — phân tích lợi nhuận khách hàng — customer profit analysis |
| 14759 | 客户收入分析 — kèhù shōurù fēnxī — phân tích doanh thu khách hàng — customer revenue analysis |
| 14760 | 客户投资回报率 — kèhù tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn khách hàng — customer ROI |
| 14761 | 客户营销回报率 — kèhù yíngxiāo huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn marketing khách hàng — customer marketing ROI |
| 14762 | 客户开发回报率 — kèhù kāifā huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn phát triển khách hàng — customer acquisition ROI |
| 14763 | 客户维护回报率 — kèhù wéihù huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn duy trì khách hàng — customer retention ROI |
| 14764 | 客户流失成本 — kèhù liúshī chéngběn — chi phí mất khách hàng — customer churn cost |
| 14765 | 客户挽回成本 — kèhù wǎnhuí chéngběn — chi phí giành lại khách hàng — customer win-back cost |
| 14766 | 客户召回成本 — kèhù zhàohuí chéngběn — chi phí gọi lại khách hàng — customer reactivation cost |
| 14767 | 复购成本 — fùgòu chéngběn — chi phí thúc đẩy mua lại — repurchase cost |
| 14768 | 获客投入 — huòkè tóurù — đầu tư thu hút khách hàng — customer acquisition investment |
| 14769 | 留存投入 — liúcún tóurù — đầu tư giữ chân khách hàng — retention investment |
| 14770 | 复购投入 — fùgòu tóurù — đầu tư thúc đẩy mua lại — repurchase investment |
| 14771 | 激活阶段 — jīhuó jiēduàn — giai đoạn kích hoạt — activation stage |
| 14772 | 留存阶段 — liúcún jiēduàn — giai đoạn duy trì — retention stage |
| 14773 | 变现阶段 — biànxiàn jiēduàn — giai đoạn tạo doanh thu — monetization stage |
| 14774 | 推荐阶段 — tuījiàn jiēduàn — giai đoạn giới thiệu — referral stage |
| 14775 | 召回阶段 — zhàohuí jiēduàn — giai đoạn gọi lại — reactivation stage |
| 14776 | 客户生命周期运营 — kèhù shēngmìng zhōuqī yùnyíng — vận hành vòng đời khách hàng — customer lifecycle operations |
| 14777 | 客户生命周期分层 — kèhù shēngmìng zhōuqī fēncéng — phân tầng vòng đời khách hàng — customer lifecycle segmentation |
| 14778 | 客户生命周期价值分析 — kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị vòng đời khách hàng — customer lifetime value analysis |
| 14779 | 中价值客户 — zhōng jiàzhí kèhù — khách hàng giá trị trung bình — medium-value customer |
| 14780 | 中潜力客户 — zhōng qiánlì kèhù — khách hàng tiềm năng trung bình — medium-potential customer |
| 14781 | 低潜力客户 — dī qiánlì kèhù — khách hàng tiềm năng thấp — low-potential customer |
| 14782 | 核心客户群 — héxīn kèhù qún — nhóm khách hàng cốt lõi — core customer group |
| 14783 | 重点客户群 — zhòngdiǎn kèhù qún — nhóm khách hàng trọng điểm — key customer group |
| 14784 | 目标客户群 — mùbiāo kèhù qún — nhóm khách hàng mục tiêu — target customer group |
| 14785 | 潜在客户群 — qiánzài kèhù qún — nhóm khách hàng tiềm năng — prospective customer group |
| 14786 | 活跃客户群 — huóyuè kèhù qún — nhóm khách hàng hoạt động — active customer group |
| 14787 | 沉睡客户群 — chénshuì kèhù qún — nhóm khách hàng im lặng — dormant customer group |
| 14788 | 流失客户群 — liúshī kèhù qún — nhóm khách hàng đã mất — churned customer group |
| 14789 | 复购客户群 — fùgòu kèhù qún — nhóm khách hàng mua lại — repeat customer group |
| 14790 | 客户分群策略 — kèhù fēnqún cèlüè — chiến lược phân nhóm khách hàng — customer segmentation strategy |
| 14791 | 客户分层策略 — kèhù fēncéng cèlüè — chiến lược phân tầng khách hàng — customer tiering strategy |
| 14792 | 客户运营策略 — kèhù yùnyíng cèlüè — chiến lược vận hành khách hàng — customer operations strategy |
| 14793 | 客户增长策略 — kèhù zēngzhǎng cèlüè — chiến lược tăng trưởng khách hàng — customer growth strategy |
| 14794 | 客户召回策略 — kèhù zhàohuí cèlüè — chiến lược gọi lại khách hàng — customer reactivation strategy |
| 14795 | 客户推荐策略 — kèhù tuījiàn cèlüè — chiến lược khuyến khích giới thiệu — referral strategy |
| 14796 | 客户激励策略 — kèhù jīlì cèlüè — chiến lược khuyến khích khách hàng — customer incentive strategy |
| 14797 | 客户服务策略 — kèhù fúwù cèlüè — chiến lược dịch vụ khách hàng — customer service strategy |
| 14798 | 客户沟通策略 — kèhù gōutōng cèlüè — chiến lược giao tiếp khách hàng — customer communication strategy |
| 14799 | 客户触达策略 — kèhù chùdá cèlüè — chiến lược tiếp cận khách hàng — customer outreach strategy |
| 14800 | 客户培育 — kèhù péiyù — nuôi dưỡng khách hàng — customer nurturing |
| 14801 | 潜客培育 — qiánkè péiyù — nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng — prospect nurturing |
| 14802 | 线索培育 — xiànsuǒ péiyù — nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng — lead nurturing |
| 14803 | 潜客转化 — qiánkè zhuǎnhuà — chuyển đổi khách hàng tiềm năng — prospect conversion |
| 14804 | 线索转客户 — xiànsuǒ zhuǎn kèhù — chuyển đầu mối thành khách hàng — convert leads to customers |
| 14805 | 客户成交 — kèhù chéngjiāo — khách hàng giao dịch thành công — customer conversion |
| 14806 | 客户首购 — kèhù shǒugòu — khách hàng mua lần đầu — customer first purchase |
| 14807 | 客户复购 — kèhù fùgòu — khách hàng mua lại — customer repurchase |
| 14808 | 客户增购 — kèhù zēnggòu — khách hàng mua thêm — customer additional purchase |
| 14809 | 客户扩购 — kèhù kuògòu — khách hàng mở rộng mua hàng — customer expansion purchase |
| 14810 | 客户交叉购买 — kèhù jiāochā gòumǎi — khách hàng mua chéo sản phẩm — customer cross-purchase |
| 14811 | 客户追加购买 — kèhù zhuījiā gòumǎi — khách hàng mua thêm — customer add-on purchase |
| 14812 | 客户升级购买 — kèhù shēngjí gòumǎi — khách hàng mua phiên bản cao hơn — customer upgrade purchase |
| 14813 | 客群运营 — kèqún yùnyíng — vận hành nhóm khách hàng — customer-segment operations |
| 14814 | 客群分析 — kèqún fēnxī — phân tích nhóm khách hàng — customer-segment analysis |
| 14815 | 客群画像 — kèqún huàxiàng — chân dung nhóm khách hàng — customer-segment profile |
| 14816 | 客群规模 — kèqún guīmó — quy mô nhóm khách hàng — customer-segment size |
| 14817 | 客群增长 — kèqún zēngzhǎng — tăng trưởng nhóm khách hàng — customer-segment growth |
| 14818 | 客群结构 — kèqún jiégòu — cơ cấu nhóm khách hàng — customer-segment structure |
| 14819 | 客群价值 — kèqún jiàzhí — giá trị nhóm khách hàng — customer-segment value |
| 14820 | 客群贡献 — kèqún gòngxiàn — đóng góp của nhóm khách hàng — customer-segment contribution |
| 14821 | 用户留存 — yònghù liúcún — giữ chân người dùng — user retention |
| 14822 | 用户召回 — yònghù zhàohuí — gọi lại người dùng — user reactivation |
| 14823 | 用户激活 — yònghù jīhuó — kích hoạt người dùng — user activation |
| 14824 | 用户转化 — yònghù zhuǎnhuà — chuyển đổi người dùng — user conversion |
| 14825 | 用户复购 — yònghù fùgòu — người dùng mua lại — user repurchase |
| 14826 | 用户推荐 — yònghù tuījiàn — người dùng giới thiệu — user referral |
| 14827 | 用户分群 — yònghù fēnqún — phân nhóm người dùng — user segmentation |
| 14828 | 用户分层 — yònghù fēncéng — phân tầng người dùng — user tiering |
| 14829 | 用户贡献 — yònghù gòngxiàn — đóng góp của người dùng — user contribution |
| 14830 | 用户活跃度 — yònghù huóyuèdù — mức độ hoạt động người dùng — user activity |
| 14831 | 用户参与度 — yònghù cānyùdù — mức độ tương tác người dùng — user engagement |
| 14832 | 用户忠诚度 — yònghù zhōngchéngdù — lòng trung thành của người dùng — user loyalty |
| 14833 | 用户生命周期价值 — yònghù shēngmìng zhōuqī jiàzhí — giá trị vòng đời người dùng — user lifetime value |
| 14834 | 用户活跃率 — yònghù huóyuèlǜ — tỷ lệ hoạt động người dùng — user activity rate |
| 14835 | 用户复购率 — yònghù fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại của người dùng — user repurchase rate |
| 14836 | 用户推荐率 — yònghù tuījiànlǜ — tỷ lệ giới thiệu người dùng — user referral rate |
| 14837 | 用户价值分析 — yònghù jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị người dùng — user value analysis |
| 14838 | 用户来源分析 — yònghù láiyuán fēnxī — phân tích nguồn người dùng — user source analysis |
| 14839 | 用户渠道分析 — yònghù qúdào fēnxī — phân tích kênh người dùng — user channel analysis |
| 14840 | 用户质量分析 — yònghù zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng người dùng — user quality analysis |
| 14841 | 用户活跃分析 — yònghù huóyuè fēnxī — phân tích mức độ hoạt động người dùng — user activity analysis |
| 14842 | 用户留存分析 — yònghù liúcún fēnxī — phân tích giữ chân người dùng — user retention analysis |
| 14843 | 用户流失分析 — yònghù liúshī fēnxī — phân tích người dùng rời bỏ — user churn analysis |
| 14844 | 用户复购分析 — yònghù fùgòu fēnxī — phân tích mua lại người dùng — user repurchase analysis |
| 14845 | 用户推荐分析 — yònghù tuījiàn fēnxī — phân tích giới thiệu người dùng — user referral analysis |
| 14846 | 用户转化分析 — yònghù zhuǎnhuà fēnxī — phân tích chuyển đổi người dùng — user conversion analysis |
| 14847 | 用户价值模型 — yònghù jiàzhí móxíng — mô hình giá trị người dùng — user value model |
| 14848 | 用户评分模型 — yònghù píngfēn móxíng — mô hình chấm điểm người dùng — user scoring model |
| 14849 | 用户预测模型 — yònghù yùcè móxíng — mô hình dự báo người dùng — user forecasting model |
| 14850 | 客户评分 — kèhù píngfēn — chấm điểm khách hàng — customer scoring |
| 14851 | 客户打分 — kèhù dǎfēn — cho điểm khách hàng — customer scoring |
| 14852 | 客户评级 — kèhù píngjí — xếp hạng khách hàng — customer rating |
| 14853 | 客户分类 — kèhù fēnlèi — phân loại khách hàng — customer classification |
| 14854 | 客户优先级 — kèhù yōuxiānjí — mức độ ưu tiên khách hàng — customer priority |
| 14855 | 客户重要性 — kèhù zhòngyàoxìng — mức độ quan trọng khách hàng — customer importance |
| 14856 | 客户质量评分 — kèhù zhìliàng píngfēn — điểm chất lượng khách hàng — customer quality score |
| 14857 | 客户信用等级 — kèhù xìnyòng děngjí — cấp độ tín dụng khách hàng — customer credit rating |
| 14858 | 客户风险等级 — kèhù fēngxiǎn děngjí — cấp độ rủi ro khách hàng — customer risk level |
| 14859 | 客户价值等级 — kèhù jiàzhí děngjí — cấp độ giá trị khách hàng — customer value tier |
| 14860 | 客户活跃等级 — kèhù huóyuè děngjí — cấp độ hoạt động khách hàng — customer activity tier |
| 14861 | 客户忠诚等级 — kèhù zhōngchéng děngjí — cấp độ trung thành khách hàng — customer loyalty tier |
| 14862 | 客户潜力等级 — kèhù qiánlì děngjí — cấp độ tiềm năng khách hàng — customer potential tier |
| 14863 | 高价值客户群 — gāo jiàzhí kèhù qún — nhóm khách hàng giá trị cao — high-value customer segment |
| 14864 | 高潜力客户群 — gāo qiánlì kèhù qún — nhóm khách hàng tiềm năng cao — high-potential customer segment |
| 14865 | 高忠诚客户群 — gāo zhōngchéng kèhù qún — nhóm khách hàng trung thành cao — high-loyalty customer segment |
| 14866 | 高活跃客户群 — gāo huóyuè kèhù qún — nhóm khách hàng hoạt động cao — highly active customer segment |
| 14867 | 高消费客户群 — gāo xiāofèi kèhù qún — nhóm khách hàng chi tiêu cao — high-spending customer segment |
| 14868 | 高频购买客户 — gāopín gòumǎi kèhù — khách hàng mua thường xuyên — high-frequency customer |
| 14869 | 高客单价客户 — gāo kèdānjià kèhù — khách hàng có giá trị đơn hàng cao — high-AOV customer |
| 14870 | 大额客户 — dà’é kèhù — khách hàng mua giá trị lớn — high-value customer |
| 14871 | 小额客户 — xiǎo’é kèhù — khách hàng mua giá trị nhỏ — low-value customer |
| 14872 | 高频客户 — gāopín kèhù — khách hàng thường xuyên — frequent customer |
| 14873 | 低频客户 — dīpín kèhù — khách hàng không thường xuyên — infrequent customer |
| 14874 | 新客 — xīn kè — khách hàng mới — new customer |
| 14875 | 老客 — lǎokè — khách hàng cũ — existing customer |
| 14876 | 新用户 — xīn yònghù — người dùng mới — new user |
| 14877 | 老用户 — lǎo yònghù — người dùng cũ — existing user |
| 14878 | 新买家 — xīn mǎijiā — người mua mới — new buyer |
| 14879 | 老买家 — lǎo mǎijiā — người mua cũ — existing buyer |
| 14880 | 新会员 — xīn huìyuán — hội viên mới — new member |
| 14881 | 老会员 — lǎo huìyuán — hội viên cũ — existing member |
| 14882 | 首购用户 — shǒugòu yònghù — người dùng mua lần đầu — first-time buyer |
| 14883 | 复购用户 — fùgòu yònghù — người dùng mua lại — repeat buyer |
| 14884 | 活跃买家 — huóyuè mǎijiā — người mua hoạt động — active buyer |
| 14885 | 沉睡买家 — chénshuì mǎijiā — người mua không hoạt động — dormant buyer |
| 14886 | 流失买家 — liúshī mǎijiā — người mua đã mất — churned buyer |
| 14887 | 高价值买家 — gāo jiàzhí mǎijiā — người mua giá trị cao — high-value buyer |
| 14888 | 高频买家 — gāopín mǎijiā — người mua thường xuyên — frequent buyer |
| 14889 | 消费大户 — xiāofèi dàhù — khách hàng chi tiêu lớn — heavy spender |
| 14890 | 价格敏感客户 — jiàgé mǐngǎn kèhù — khách hàng nhạy cảm về giá — price-sensitive customer |
| 14891 | 品质敏感客户 — pǐnzhì mǐngǎn kèhù — khách hàng nhạy cảm về chất lượng — quality-sensitive customer |
| 14892 | 服务敏感客户 — fúwù mǐngǎn kèhù — khách hàng nhạy cảm về dịch vụ — service-sensitive customer |
| 14893 | 品牌忠诚客户 — pǐnpái zhōngchéng kèhù — khách hàng trung thành thương hiệu — brand-loyal customer |
| 14894 | 价格导向客户 — jiàgé dǎoxiàng kèhù — khách hàng định hướng giá — price-oriented customer |
| 14895 | 品质导向客户 — pǐnzhì dǎoxiàng kèhù — khách hàng định hướng chất lượng — quality-oriented customer |
| 14896 | 服务导向客户 — fúwù dǎoxiàng kèhù — khách hàng định hướng dịch vụ — service-oriented customer |
| 14897 | 品牌导向客户 — pǐnpái dǎoxiàng kèhù — khách hàng định hướng thương hiệu — brand-oriented customer |
| 14898 | 价值导向客户 — jiàzhí dǎoxiàng kèhù — khách hàng định hướng giá trị — value-oriented customer |
| 14899 | 冲动型消费者 — chōngdòng xíng xiāofèizhě — người tiêu dùng mua theo cảm tính — impulse buyer |
| 14900 | 理性型消费者 — lǐxìng xíng xiāofèizhě — người tiêu dùng lý tính — rational consumer |
| 14901 | 价格敏感型消费者 — jiàgé mǐngǎn xíng xiāofèizhě — người tiêu dùng nhạy cảm giá — price-sensitive consumer |
| 14902 | 品质型消费者 — pǐnzhì xíng xiāofèizhě — người tiêu dùng coi trọng chất lượng — quality-focused consumer |
| 14903 | 品牌型消费者 — pǐnpái xíng xiāofèizhě — người tiêu dùng coi trọng thương hiệu — brand-conscious consumer |
| 14904 | 体验型消费者 — tǐyàn xíng xiāofèizhě — người tiêu dùng coi trọng trải nghiệm — experience-focused consumer |
| 14905 | 便利型消费者 — biànlì xíng xiāofèizhě — người tiêu dùng coi trọng tiện lợi — convenience-focused consumer |
| 14906 | 年轻消费者 — niánqīng xiāofèizhě — người tiêu dùng trẻ — young consumers |
| 14907 | 家庭消费者 — jiātíng xiāofèizhě — người tiêu dùng hộ gia đình — household consumers |
| 14908 | 企业消费者 — qǐyè xiāofèizhě — khách hàng tiêu dùng doanh nghiệp — corporate consumers |
| 14909 | 消费人群 — xiāofèi rénqún — nhóm người tiêu dùng — consumer segment |
| 14910 | 目标人群 — mùbiāo rénqún — nhóm đối tượng mục tiêu — target audience |
| 14911 | 核心人群 — héxīn rénqún — nhóm đối tượng cốt lõi — core audience |
| 14912 | 潜在人群 — qiánzài rénqún — nhóm đối tượng tiềm năng — potential audience |
| 14913 | 精准人群 — jīngzhǔn rénqún — nhóm đối tượng chính xác — targeted audience |
| 14914 | 高价值人群 — gāo jiàzhí rénqún — nhóm đối tượng giá trị cao — high-value audience |
| 14915 | 高消费人群 — gāo xiāofèi rénqún — nhóm người chi tiêu cao — high-spending audience |
| 14916 | 高净值人群 — gāo jìngzhí rénqún — nhóm người có giá trị tài sản cao — high-net-worth audience |
| 14917 | 年轻人群 — niánqīng rénqún — nhóm người trẻ — young demographic |
| 14918 | 家庭人群 — jiātíng rénqún — nhóm hộ gia đình — household demographic |
| 14919 | 商务人群 — shāngwù rénqún — nhóm khách hàng kinh doanh — business audience |
| 14920 | 职业人群 — zhíyè rénqún — nhóm theo nghề nghiệp — occupational segment |
| 14921 | 地域人群 — dìyù rénqún — nhóm theo khu vực — geographic segment |
| 14922 | 兴趣人群 — xìngqù rénqún — nhóm theo sở thích — interest-based audience |
| 14923 | 行为人群 — xíngwéi rénqún — nhóm theo hành vi — behavioral audience |
| 14924 | 相似人群 — xiāngsì rénqún — nhóm đối tượng tương tự — lookalike audience |
| 14925 | 自定义人群 — zìdìngyì rénqún — nhóm đối tượng tùy chỉnh — custom audience |
| 14926 | 再营销人群 — zài yíngxiāo rénqún — nhóm đối tượng remarketing — remarketing audience |
| 14927 | 重定向人群 — chóngdìngxiàng rénqún — nhóm đối tượng retargeting — retargeting audience |
| 14928 | 广告人群 — guǎnggào rénqún — nhóm đối tượng quảng cáo — advertising audience |
| 14929 | 营销人群 — yíngxiāo rénqún — nhóm đối tượng marketing — marketing audience |
| 14930 | 转化人群 — zhuǎnhuà rénqún — nhóm đã chuyển đổi — converted audience |
| 14931 | 留存人群 — liúcún rénqún — nhóm được giữ chân — retained audience |
| 14932 | 流失人群 — liúshī rénqún — nhóm đã rời bỏ — churned audience |
| 14933 | 复购人群 — fùgòu rénqún — nhóm mua lại — repeat-purchase audience |
| 14934 | 推荐人群 — tuījiàn rénqún — nhóm giới thiệu — referral audience |
| 14935 | 用户触点 — yònghù chùdiǎn — điểm tiếp xúc người dùng — user touchpoint |
| 14936 | 服务触点 — fúwù chùdiǎn — điểm tiếp xúc dịch vụ — service touchpoint |
| 14937 | 搜索触点 — sōusuǒ chùdiǎn — điểm tiếp xúc qua tìm kiếm — search touchpoint |
| 14938 | 广告触点 — guǎnggào chùdiǎn — điểm tiếp xúc quảng cáo — advertising touchpoint |
| 14939 | 内容触点 — nèiróng chùdiǎn — điểm tiếp xúc nội dung — content touchpoint |
| 14940 | 社交触点 — shèjiāo chùdiǎn — điểm tiếp xúc mạng xã hội — social touchpoint |
| 14941 | 直播触点 — zhíbō chùdiǎn — điểm tiếp xúc livestream — livestream touchpoint |
| 14942 | 客服触点 — kèfú chùdiǎn — điểm tiếp xúc chăm sóc khách hàng — customer service touchpoint |
| 14943 | 物流触点 — wùliú chùdiǎn — điểm tiếp xúc logistics — logistics touchpoint |
| 14944 | 售后触点 — shòuhòu chùdiǎn — điểm tiếp xúc hậu mãi — after-sales touchpoint |
| 14945 | 触点优化 — chùdiǎn yōuhuà — tối ưu điểm tiếp xúc — touchpoint optimization |
| 14946 | 客户旅程管理 — kèhù lǚchéng guǎnlǐ — quản lý hành trình khách hàng — customer journey management |
| 14947 | 转化旅程 — zhuǎnhuà lǚchéng — hành trình chuyển đổi — conversion journey |
| 14948 | 营销旅程 — yíngxiāo lǚchéng — hành trình marketing — marketing journey |
| 14949 | 服务旅程 — fúwù lǚchéng — hành trình dịch vụ — service journey |
| 14950 | 客户接触 — kèhù jiēchù — tiếp xúc khách hàng — customer contact |
| 14951 | 客户接待 — kèhù jiēdài — tiếp đón khách hàng — customer reception |
| 14952 | 客户咨询 — kèhù zīxún — tư vấn khách hàng — customer consultation |
| 14953 | 客户询价 — kèhù xúnjià — khách hàng hỏi giá — customer price inquiry |
| 14954 | 客户比价 — kèhù bǐjià — khách hàng so sánh giá — customer price comparison |
| 14955 | 客户议价 — kèhù yìjià — khách hàng thương lượng giá — customer price negotiation |
| 14956 | 客户下单 — kèhù xiàdān — khách hàng đặt hàng — customer order placement |
| 14957 | 客户付款 — kèhù fùkuǎn — khách hàng thanh toán — customer payment |
| 14958 | 客户收货 — kèhù shōuhuò — khách hàng nhận hàng — customer receipt |
| 14959 | 客户验货 — kèhù yànhuò — khách hàng kiểm hàng — customer inspection |
| 14960 | 客户评价 — kèhù píngjià — khách hàng đánh giá — customer review |
| 14961 | 客户投诉 — kèhù tóusù — khách hàng khiếu nại — customer complaint |
| 14962 | 客户退款 — kèhù tuìkuǎn — khách hàng yêu cầu hoàn tiền — customer refund |
| 14963 | 客户退货 — kèhù tuìhuò — khách hàng trả hàng — customer return |
| 14964 | 客户换货 — kèhù huànhuò — khách hàng đổi hàng — customer exchange |
| 14965 | 客户续购 — kèhù xùgòu — khách hàng mua tiếp — customer repurchase |
| 14966 | 客户续约 — kèhù xùyuē — khách hàng gia hạn hợp đồng — customer renewal |
| 14967 | 客户转介绍 — kèhù zhuǎnjièshào — khách hàng giới thiệu khách mới — customer referral |
| 14968 | 客户推荐 — kèhù tuījiàn — khách hàng giới thiệu — customer recommendation |
| 14969 | 客户口碑 — kèhù kǒubēi — danh tiếng từ khách hàng — customer word of mouth |
| 14970 | 客户案例 — kèhù ànlì — trường hợp điển hình của khách hàng — customer case study |
| 14971 | 用户评价 — yònghù píngjià — đánh giá người dùng — user review |
| 14972 | 用户口碑 — yònghù kǒubēi — danh tiếng truyền miệng người dùng — user word of mouth |
| 14973 | 客户故事 — kèhù gùshì — câu chuyện khách hàng — customer story |
| 14974 | 用户故事 — yònghù gùshì — câu chuyện người dùng — user story |
| 14975 | 客户案例库 — kèhù ànlìkù — kho trường hợp khách hàng — customer case library |
| 14976 | 成功案例库 — chénggōng ànlìkù — kho các trường hợp thành công — success case library |
| 14977 | 客户证言 — kèhù zhèngyán — lời chứng thực khách hàng — customer testimonial |
| 14978 | 用户证言 — yònghù zhèngyán — lời chứng thực người dùng — user testimonial |
| 14979 | 社会证明 — shèhuì zhèngmíng — bằng chứng xã hội — social proof |
| 14980 | 口碑传播 — kǒubēi chuánbō — truyền miệng — word-of-mouth propagation |
| 14981 | 用户推荐 — yònghù tuījiàn — giới thiệu từ người dùng — user referral |
| 14982 | 朋友推荐 — péngyou tuījiàn — giới thiệu từ bạn bè — friend referral |
| 14983 | 老客户推荐 — lǎo kèhù tuījiàn — giới thiệu từ khách hàng cũ — existing-customer referral |
| 14984 | 客户转介绍 — kèhù zhuǎnjièshào — giới thiệu khách hàng mới — customer referral |
| 14985 | 推荐裂变 — tuījiàn lièbiàn — lan truyền qua giới thiệu — referral virality |
| 14986 | 邀请裂变 — yāoqǐng lièbiàn — lan truyền qua lời mời — invitation virality |
| 14987 | 裂变增长 — lièbiàn zēngzhǎng — tăng trưởng lan truyền — viral growth |
| 14988 | 推荐增长 — tuījiàn zēngzhǎng — tăng trưởng từ giới thiệu — referral growth |
| 14989 | 自然增长 — zìrán zēngzhǎng — tăng trưởng tự nhiên — organic growth |
| 14990 | 付费增长 — fùfèi zēngzhǎng — tăng trưởng trả phí — paid growth |
| 14991 | 用户增长飞轮 — yònghù zēngzhǎng fēilún — bánh đà tăng trưởng người dùng — user growth flywheel |
| 14992 | 增长飞轮 — zēngzhǎng fēilún — bánh đà tăng trưởng — growth flywheel |
| 14993 | 商业飞轮 — shāngyè fēilún — bánh đà kinh doanh — business flywheel |
| 14994 | 销售飞轮 — xiāoshòu fēilún — bánh đà bán hàng — sales flywheel |
| 14995 | 客户飞轮 — kèhù fēilún — bánh đà khách hàng — customer flywheel |
| 14996 | 营销飞轮 — yíngxiāo fēilún — bánh đà marketing — marketing flywheel |
| 14997 | 增长模型 — zēngzhǎng móxíng — mô hình tăng trưởng — growth model |
| 14998 | 增长机制 — zēngzhǎng jīzhì — cơ chế tăng trưởng — growth mechanism |
| 14999 | 增长路径 — zēngzhǎng lùjìng — lộ trình tăng trưởng — growth path |
| 15000 | 增长方法 — zēngzhǎng fāngfǎ — phương pháp tăng trưởng — growth method |
| 15001 | 增长实验 — zēngzhǎng shíyàn — thử nghiệm tăng trưởng — growth experiment |
| 15002 | 增长黑客 — zēngzhǎng hēikè — growth hacking — growth hacking |
| 15003 | 增长团队 — zēngzhǎng tuánduì — đội tăng trưởng — growth team |
| 15004 | 增长负责人 — zēngzhǎng fùzérén — người phụ trách tăng trưởng — growth lead |
| 15005 | 增长指标 — zēngzhǎng zhǐbiāo — chỉ số tăng trưởng — growth metrics |
| 15006 | 北极星指标 — běijíxīng zhǐbiāo — chỉ số sao Bắc Cực — North Star Metric |
| 15007 | 核心指标 — héxīn zhǐbiāo — chỉ số cốt lõi — core metric |
| 15008 | 关键指标 — guānjiàn zhǐbiāo — chỉ số then chốt — key metric |
| 15009 | 业务指标 — yèwù zhǐbiāo — chỉ số kinh doanh — business metric |
| 15010 | 销售指标 — xiāoshòu zhǐbiāo — chỉ số bán hàng — sales metric |
| 15011 | 营销指标 — yíngxiāo zhǐbiāo — chỉ số marketing — marketing metric |
| 15012 | 客户指标 — kèhù zhǐbiāo — chỉ số khách hàng — customer metric |
| 15013 | 用户指标 — yònghù zhǐbiāo — chỉ số người dùng — user metric |
| 15014 | 产品指标 — chǎnpǐn zhǐbiāo — chỉ số sản phẩm — product metric |
| 15015 | 渠道指标 — qúdào zhǐbiāo — chỉ số kênh — channel metric |
| 15016 | 库存指标 — kùcún zhǐbiāo — chỉ số tồn kho — inventory metric |
| 15017 | 物流指标 — wùliú zhǐbiāo — chỉ số logistics — logistics metric |
| 15018 | 供应链指标 — gōngyìngliàn zhǐbiāo — chỉ số chuỗi cung ứng — supply chain metric |
| 15019 | 财务指标 — cáiwù zhǐbiāo — chỉ số tài chính — financial metric |
| 15020 | 利润指标 — lìrùn zhǐbiāo — chỉ số lợi nhuận — profit metric |
| 15021 | 收入指标 — shōurù zhǐbiāo — chỉ số doanh thu — revenue metric |
| 15022 | 成本指标 — chéngběn zhǐbiāo — chỉ số chi phí — cost metric |
| 15023 | 效率指标 — xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ số hiệu quả — efficiency metric |
| 15024 | 质量指标 — zhìliàng zhǐbiāo — chỉ số chất lượng — quality metric |
| 15025 | 服务指标 — fúwù zhǐbiāo — chỉ số dịch vụ — service metric |
| 15026 | 客户满意度指标 — kèhù mǎnyìdù zhǐbiāo — chỉ số hài lòng khách hàng — customer satisfaction metric |
| 15027 | 客户忠诚度指标 — kèhù zhōngchéngdù zhǐbiāo — chỉ số trung thành khách hàng — customer loyalty metric |
| 15028 | 客户留存指标 — kèhù liúcún zhǐbiāo — chỉ số giữ chân khách hàng — customer retention metric |
| 15029 | 客户流失指标 — kèhù liúshī zhǐbiāo — chỉ số mất khách hàng — customer churn metric |
| 15030 | 客户转化指标 — kèhù zhuǎnhuà zhǐbiāo — chỉ số chuyển đổi khách hàng — customer conversion metric |
| 15031 | 客户复购指标 — kèhù fùgòu zhǐbiāo — chỉ số mua lại khách hàng — repeat-purchase metric |
| 15032 | 客户价值指标 — kèhù jiàzhí zhǐbiāo — chỉ số giá trị khách hàng — customer value metric |
| 15033 | 客户获取指标 — kèhù huòqǔ zhǐbiāo — chỉ số thu hút khách hàng — customer acquisition metric |
| 15034 | 获客指标 — huòkè zhǐbiāo — chỉ số thu hút khách — acquisition metric |
| 15035 | 留存指标 — liúcún zhǐbiāo — chỉ số giữ chân — retention metric |
| 15036 | 活跃指标 — huóyuè zhǐbiāo — chỉ số hoạt động — activity metric |
| 15037 | 转化指标 — zhuǎnhuà zhǐbiāo — chỉ số chuyển đổi — conversion metric |
| 15038 | 复购指标 — fùgòu zhǐbiāo — chỉ số mua lại — repurchase metric |
| 15039 | 推荐指标 — tuījiàn zhǐbiāo — chỉ số giới thiệu — referral metric |
| 15040 | 流失指标 — liúshī zhǐbiāo — chỉ số rời bỏ — churn metric |
| 15041 | 客单价指标 — kèdānjià zhǐbiāo — chỉ số giá trị đơn hàng trung bình — average order value metric |
| 15042 | 订单指标 — dìngdān zhǐbiāo — chỉ số đơn hàng — order metric |
| 15043 | 交易指标 — jiāoyì zhǐbiāo — chỉ số giao dịch — transaction metric |
| 15044 | GMV指标 — GMV zhǐbiāo — chỉ số tổng giá trị giao dịch — GMV metric |
| 15045 | 销售额指标 — xiāoshòu é zhǐbiāo — chỉ số doanh số — sales revenue metric |
| 15046 | 毛利指标 — máolì zhǐbiāo — chỉ số lợi nhuận gộp — gross profit metric |
| 15047 | 净利指标 — jìnglì zhǐbiāo — chỉ số lợi nhuận ròng — net profit metric |
| 15048 | ROI指标 — ROI zhǐbiāo — chỉ số hoàn vốn — ROI metric |
| 15049 | ROAS指标 — ROAS zhǐbiāo — chỉ số hoàn vốn quảng cáo — ROAS metric |
| 15050 | CAC指标 — CAC zhǐbiāo — chỉ số chi phí thu hút khách hàng — CAC metric |
| 15051 | LTV指标 — LTV zhǐbiāo — chỉ số giá trị vòng đời khách hàng — LTV metric |
| 15052 | ARPU指标 — ARPU zhǐbiāo — doanh thu bình quân trên mỗi người dùng — ARPU metric |
| 15053 | AOV指标 — AOV zhǐbiāo — giá trị đơn hàng trung bình — AOV metric |
| 15054 | DAU — DAU — người dùng hoạt động hàng ngày — daily active users |
| 15055 | MAU — MAU — người dùng hoạt động hàng tháng — monthly active users |
| 15056 | WAU — WAU — người dùng hoạt động hàng tuần — weekly active users |
| 15057 | UV — UV — số người truy cập — unique visitors |
| 15058 | PV — PV — lượt xem trang — page views |
| 15059 | GMV — GMV — tổng giá trị giao dịch — gross merchandise value |
| 15060 | 客单量 — kèdānliàng — số lượng sản phẩm trung bình trên đơn — items per order |
| 15061 | 件单价 — jiàndānjià — giá trị trung bình mỗi sản phẩm trong đơn — average item price |
| 15062 | 件单量 — jiàndānliàng — số sản phẩm mỗi đơn — items per transaction |
| 15063 | 客单结构 — kèdān jiégòu — cơ cấu giá trị đơn hàng — order value structure |
| 15064 | 订单结构 — dìngdān jiégòu — cơ cấu đơn hàng — order structure |
| 15065 | 购物篮 — gòuwùlán — giỏ hàng — shopping basket |
| 15066 | 购物篮组合 — gòuwùlán zǔhé — tổ hợp giỏ hàng — basket composition |
| 15067 | 关联购买 — guānlián gòumǎi — mua các sản phẩm liên quan — associated purchase |
| 15068 | 搭配购买 — dāpèi gòumǎi — mua sản phẩm phối hợp — companion purchase |
| 15069 | 一起购买 — yìqǐ gòumǎi — mua cùng nhau — bought together |
| 15070 | 同时购买 — tóngshí gòumǎi — mua đồng thời — purchased together |
| 15071 | 购买组合 — gòumǎi zǔhé — tổ hợp mua hàng — purchase bundle |
| 15072 | 购买关联性 — gòumǎi guānliánxìng — tính liên quan trong mua hàng — purchase association |
| 15073 | 关联规则 — guānlián guīzé — quy tắc kết hợp — association rule |
| 15074 | 关联分析 — guānlián fēnxī — phân tích kết hợp — association analysis |
| 15075 | 商品关联分析 — shāngpǐn guānlián fēnxī — phân tích liên kết sản phẩm — product association analysis |
| 15076 | 客户购买关联 — kèhù gòumǎi guānlián — liên quan mua hàng của khách — customer purchase association |
| 15077 | 交叉购买率 — jiāochā gòumǎilǜ — tỷ lệ mua chéo — cross-purchase rate |
| 15078 | 连带销售率 — liándài xiāoshòulǜ — tỷ lệ bán kèm — attach rate |
| 15079 | 连带购买 — liándài gòumǎi — mua kèm — attach purchase |
| 15080 | 附加购买 — fùjiā gòumǎi — mua thêm — add-on purchase |
| 15081 | 附加销售 — fùjiā xiāoshòu — bán thêm — add-on sales |
| 15082 | 增量销售 — zēngliàng xiāoshòu — doanh số gia tăng — incremental sales |
| 15083 | 增量收入 — zēngliàng shōurù — doanh thu gia tăng — incremental revenue |
| 15084 | 增量利润 — zēngliàng lìrùn — lợi nhuận gia tăng — incremental profit |
| 15085 | 增量客户 — zēngliàng kèhù — khách hàng gia tăng — incremental customers |
| 15086 | 增量订单 — zēngliàng dìngdān — đơn hàng gia tăng — incremental orders |
| 15087 | 增量市场 — zēngliàng shìchǎng — thị trường gia tăng — incremental market |
| 15088 | 增量需求 — zēngliàng xūqiú — nhu cầu gia tăng — incremental demand |
| 15089 | 增量价值 — zēngliàng jiàzhí — giá trị gia tăng — incremental value |
| 15090 | 存量客户 — cúnliàng kèhù — khách hàng hiện hữu — existing customer base |
| 15091 | 存量用户 — cúnliàng yònghù — người dùng hiện hữu — existing user base |
| 15092 | 存量业务 — cúnliàng yèwù — nghiệp vụ hiện hữu — existing business |
| 15093 | 存量订单 — cúnliàng dìngdān — đơn hàng hiện hữu — existing orders |
| 15094 | 存量收入 — cúnliàng shōurù — doanh thu hiện hữu — existing revenue |
| 15095 | 存量利润 — cúnliàng lìrùn — lợi nhuận hiện hữu — existing profit |
| 15096 | 存量转化 — cúnliàng zhuǎnhuà — chuyển đổi từ khách hiện hữu — existing-base conversion |
| 15097 | 存量运营 — cúnliàng yùnyíng — vận hành khách hàng hiện hữu — existing-base operations |
| 15098 | 增量与存量 — zēngliàng yǔ cúnliàng — tăng trưởng mới và nền tảng hiện hữu — incremental and existing base |
| 15099 | 新客增长 — xīn kè zēngzhǎng — tăng trưởng khách mới — new customer growth |
| 15100 | 老客增长 — lǎo kè zēngzhǎng — tăng trưởng khách cũ — existing customer growth |
| 15101 | 新用户增长 — xīn yònghù zēngzhǎng — tăng trưởng người dùng mới — new user growth |
| 15102 | 老用户增长 — lǎo yònghù zēngzhǎng — tăng trưởng người dùng cũ — existing user growth |
| 15103 | 存量激活 — cúnliàng jīhuó — kích hoạt khách hiện hữu — existing-base activation |
| 15104 | 存量挖掘 — cúnliàng wājué — khai thác khách hàng hiện hữu — existing-base mining |
| 15105 | 客户深耕 — kèhù shēngēng — khai thác sâu khách hàng — deep customer development |
| 15106 | 客户深度运营 — kèhù shēndù yùnyíng — vận hành khách hàng chuyên sâu — deep customer operations |
| 15107 | 客户深度合作 — kèhù shēndù hézuò — hợp tác sâu với khách hàng — deep customer cooperation |
| 15108 | 客户深度开发 — kèhù shēndù kāifā — phát triển sâu khách hàng — deep customer development |
| 15109 | 客户份额提升 — kèhù fèn’é tíshēng — tăng tỷ trọng chi tiêu của khách hàng — increase share of wallet |
| 15110 | 钱包份额提升 — qiánbāo fèn’é tíshēng — tăng tỷ lệ chi tiêu dành cho doanh nghiệp — increase share of wallet |
| 15111 | 客户交叉销售 — kèhù jiāochā xiāoshòu — bán chéo cho khách hàng — customer cross-selling |
| 15112 | 客户追加销售 — kèhù zhuījiā xiāoshòu — bán thêm cho khách hàng — customer upselling |
| 15113 | 客户升级销售 — kèhù shēngjí xiāoshòu — bán phiên bản cao hơn cho khách — customer upgrade selling |
| 15114 | 客户组合销售 — kèhù zǔhé xiāoshòu — bán theo gói cho khách hàng — customer bundle selling |
| 15115 | 客户套餐销售 — kèhù tàocān xiāoshòu — bán theo gói cho khách hàng — customer bundle sales |
| 15116 | 解决方案打包 — jiějué fāng’àn dǎbāo — đóng gói giải pháp — solution bundling |
| 15117 | 产品打包 — chǎnpǐn dǎbāo — đóng gói sản phẩm — product bundling |
| 15118 | 服务打包 — fúwù dǎbāo — đóng gói dịch vụ — service bundling |
| 15119 | 组合折扣 — zǔhé zhékòu — chiết khấu theo gói — bundle discount |
| 15120 | 套餐价格 — tàocān jiàgé — giá gói — package price |
| 15121 | 套餐优惠 — tàocān yōuhuì — ưu đãi gói — bundle offer |
| 15122 | 套餐折扣 — tàocān zhékòu — chiết khấu gói — bundle discount |
| 15123 | 套餐购买 — tàocān gòumǎi — mua theo gói — package purchase |
| 15124 | 套餐转化率 — tàocān zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi gói — bundle conversion rate |
| 15125 | 套餐销售额 — tàocān xiāoshòu é — doanh số gói — bundle sales revenue |
| 15126 | 套餐销量 — tàocān xiāoliàng — lượng bán gói — bundle sales volume |
| 15127 | 捆绑套餐 — kǔnbǎng tàocān — gói sản phẩm kết hợp — bundled package |
| 15128 | 产品组合包 — chǎnpǐn zǔhébāo — gói sản phẩm kết hợp — product bundle |
| 15129 | 营销礼包 — yíngxiāo lǐbāo — gói quà marketing — promotional gift package |
| 15130 | 礼盒套餐 — lǐhé tàocān — gói hộp quà — gift-box package |
| 15131 | 会员套餐 — huìyuán tàocān — gói thành viên — membership package |
| 15132 | 优惠套餐 — yōuhuì tàocān — gói ưu đãi — promotional bundle |
| 15133 | 限时套餐 — xiànshí tàocān — gói có thời hạn — limited-time package |
| 15134 | 限量套餐 — xiànliàng tàocān — gói số lượng giới hạn — limited-quantity package |
| 15135 | 入门套餐 — rùmén tàocān — gói cơ bản — entry package |
| 15136 | 标准套餐 — biāozhǔn tàocān — gói tiêu chuẩn — standard package |
| 15137 | 旗舰套餐 — qíjiàn tàocān — gói flagship — flagship package |
| 15138 | 基础套餐 — jīchǔ tàocān — gói cơ sở — basic package |
| 15139 | 升级套餐 — shēngjí tàocān — gói nâng cấp — upgraded package |
| 15140 | 定制套餐 — dìngzhì tàocān — gói tùy chỉnh — customized package |
| 15141 | 免费线索 — miǎnfèi xiànsuǒ — khách hàng tiềm năng miễn phí — free lead |
| 15142 | 付费线索 — fùfèi xiànsuǒ — khách hàng tiềm năng trả phí — paid lead |
| 15143 | 有效线索成本 — yǒuxiào xiànsuǒ chéngběn — chi phí trên đầu mối hiệu quả — cost per qualified lead |
| 15144 | 单条线索成本 — dān tiáo xiànsuǒ chéngběn — chi phí mỗi đầu mối — cost per lead |
| 15145 | 获客成本下降 — huòkè chéngběn xiàjiàng — chi phí thu hút khách hàng giảm — lower acquisition cost |
| 15146 | 获客效率 — huòkè xiàolǜ — hiệu quả thu hút khách hàng — acquisition efficiency |
| 15147 | 获客渠道效率 — huòkè qúdào xiàolǜ — hiệu quả kênh thu hút khách hàng — acquisition channel efficiency |
| 15148 | 获客质量 — huòkè zhìliàng — chất lượng khách hàng thu hút được — acquisition quality |
| 15149 | 获客数量 — huòkè shùliàng — số khách hàng thu hút được — acquisition volume |
| 15150 | 获客规模 — huòkè guīmó — quy mô thu hút khách hàng — acquisition scale |
| 15151 | 获客增长 — huòkè zēngzhǎng — tăng trưởng thu hút khách hàng — acquisition growth |
| 15152 | 精准获客 — jīngzhǔn huòkè — thu hút khách hàng chính xác — targeted customer acquisition |
| 15153 | 高质量获客 — gāo zhìliàng huòkè — thu hút khách hàng chất lượng cao — high-quality acquisition |
| 15154 | 渠道获客 — qúdào huòkè — thu hút khách hàng qua kênh — channel acquisition |
| 15155 | 内容获客 — nèiróng huòkè — thu hút khách hàng bằng nội dung — content acquisition |
| 15156 | 搜索获客 — sōusuǒ huòkè — thu hút khách hàng qua tìm kiếm — search acquisition |
| 15157 | 广告获客 — guǎnggào huòkè — thu hút khách hàng qua quảng cáo — advertising acquisition |
| 15158 | 社交获客 — shèjiāo huòkè — thu hút khách hàng qua mạng xã hội — social acquisition |
| 15159 | 转介绍获客 — zhuǎnjièshào huòkè — thu hút khách từ giới thiệu — referral acquisition |
| 15160 | 裂变获客 — lièbiàn huòkè — thu hút khách qua lan truyền — viral acquisition |
| 15161 | 活动获客 — huódòng huòkè — thu hút khách qua sự kiện — campaign acquisition |
| 15162 | 直播获客 — zhíbō huòkè — thu hút khách qua livestream — livestream acquisition |
| 15163 | 私域获客 — sīyù huòkè — thu hút khách từ kênh riêng — private-domain acquisition |
| 15164 | 公域获客 — gōngyù huòkè — thu hút khách từ kênh công cộng — public-domain acquisition |
| 15165 | 线下获客 — xiànxià huòkè — thu hút khách trực tiếp — offline acquisition |
| 15166 | 线上获客 — xiànshàng huòkè — thu hút khách trực tuyến — online acquisition |
| 15167 | 获客转化率 — huòkè zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi thu hút khách — acquisition conversion rate |
| 15168 | 获客投资回报率 — huòkè tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn thu hút khách — acquisition ROI |
| 15169 | 获客投入产出比 — huòkè tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư/đầu ra thu hút khách — acquisition ROI |
| 15170 | 获客预算 — huòkè yùsuàn — ngân sách thu hút khách hàng — acquisition budget |
| 15171 | 获客计划 — huòkè jìhuà — kế hoạch thu hút khách hàng — acquisition plan |
| 15172 | 获客策略 — huòkè cèlüè — chiến lược thu hút khách hàng — acquisition strategy |
| 15173 | 获客模型 — huòkè móxíng — mô hình thu hút khách hàng — acquisition model |
| 15174 | 获客漏斗 — huòkè lòudǒu — phễu thu hút khách hàng — acquisition funnel |
| 15175 | 购买漏斗 — gòumǎi lòudǒu — phễu mua hàng — purchase funnel |
| 15176 | 客户漏斗 — kèhù lòudǒu — phễu khách hàng — customer funnel |
| 15177 | 订单漏斗 — dìngdān lòudǒu — phễu đơn hàng — order funnel |
| 15178 | 漏斗分析 — lòudǒu fēnxī — phân tích phễu — funnel analysis |
| 15179 | 漏斗转化 — lòudǒu zhuǎnhuà — chuyển đổi phễu — funnel conversion |
| 15180 | 漏斗转化率 — lòudǒu zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi phễu — funnel conversion rate |
| 15181 | 漏斗流失 — lòudǒu liúshī — rơi rụng trong phễu — funnel drop-off |
| 15182 | 漏斗优化 — lòudǒu yōuhuà — tối ưu phễu — funnel optimization |
| 15183 | 漏斗节点 — lòudǒu jiédiǎn — mốc trong phễu — funnel stage |
| 15184 | 漏斗阶段 — lòudǒu jiēduàn — giai đoạn phễu — funnel stage |
| 15185 | 曝光阶段 — bàoguāng jiēduàn — giai đoạn hiển thị — awareness stage |
| 15186 | 访问阶段 — fǎngwèn jiēduàn — giai đoạn truy cập — visit stage |
| 15187 | 兴趣阶段 — xìngqù jiēduàn — giai đoạn quan tâm — interest stage |
| 15188 | 咨询阶段 — zīxún jiēduàn — giai đoạn tư vấn — inquiry stage |
| 15189 | 意向阶段 — yìxiàng jiēduàn — giai đoạn có ý định — intent stage |
| 15190 | 加购阶段 — jiāgòu jiēduàn — giai đoạn thêm giỏ — add-to-cart stage |
| 15191 | 下单阶段 — xiàdān jiēduàn — giai đoạn đặt hàng — order stage |
| 15192 | 支付阶段 — zhīfù jiēduàn — giai đoạn thanh toán — payment stage |
| 15193 | 成交阶段 — chéngjiāo jiēduàn — giai đoạn giao dịch thành công — purchase stage |
| 15194 | 品牌认知度 — pǐnpái rènzhīdù — mức độ nhận biết thương hiệu — brand awareness level |
| 15195 | 品牌记忆 — pǐnpái jìyì — ghi nhớ thương hiệu — brand recall |
| 15196 | 品牌识别 — pǐnpái shíbié — nhận diện thương hiệu — brand recognition |
| 15197 | 品牌考虑 — pǐnpái kǎolǜ — cân nhắc thương hiệu — brand consideration |
| 15198 | 品牌选择 — pǐnpái xuǎnzé — lựa chọn thương hiệu — brand choice |
| 15199 | 品牌忠诚 — pǐnpái zhōngchéng — lòng trung thành thương hiệu — brand loyalty |
| 15200 | 品牌粘性 — pǐnpái zhānxìng — độ gắn bó thương hiệu — brand stickiness |
| 15201 | 品牌心智 — pǐnpái xīnzhì — vị trí thương hiệu trong tâm trí khách hàng — brand mindshare |
| 15202 | 品牌心智占领 — pǐnpái xīnzhì zhànlǐng — chiếm vị trí trong tâm trí khách hàng — brand mindshare capture |
| 15203 | 品牌传播力 — pǐnpái chuánbōlì — khả năng lan truyền thương hiệu — brand communication power |
| 15204 | 品牌美誉度 — pǐnpái měiyùdù — danh tiếng tốt thương hiệu — brand reputation |
| 15205 | 品牌信任度 — pǐnpái xìnrèndù — mức độ tin tưởng thương hiệu — brand trust level |
| 15206 | 品牌可信度 — pǐnpái kěxìndù — độ đáng tin thương hiệu — brand credibility |
| 15207 | 品牌口碑 — pǐnpái kǒubēi — danh tiếng truyền miệng thương hiệu — brand word of mouth |
| 15208 | 品牌声量 — pǐnpái shēngliàng — độ phủ thảo luận thương hiệu — brand share of voice |
| 15209 | 品牌曝光 — pǐnpái bàoguāng — hiển thị thương hiệu — brand exposure |
| 15210 | 品牌曝光量 — pǐnpái bàoguāngliàng — lượt hiển thị thương hiệu — brand impressions |
| 15211 | 品牌搜索量 — pǐnpái sōusuǒliàng — lượng tìm kiếm thương hiệu — branded search volume |
| 15212 | 品牌点击量 — pǐnpái diǎnjīliàng — lượt nhấp thương hiệu — brand click volume |
| 15213 | 品牌推荐率 — pǐnpái tuījiànlǜ — tỷ lệ giới thiệu thương hiệu — brand referral rate |
| 15214 | 品牌留存率 — pǐnpái liúcúnlǜ — tỷ lệ giữ khách thương hiệu — brand retention rate |
| 15215 | 品牌流失率 — pǐnpái liúshīlǜ — tỷ lệ mất khách thương hiệu — brand churn rate |
| 15216 | 品牌运营 — pǐnpái yùnyíng — vận hành thương hiệu — brand operations |
| 15217 | 品牌策略 — pǐnpái cèlüè — chiến lược thương hiệu — brand tactics |
| 15218 | 品牌调性 — pǐnpái diàoxìng — phong cách thương hiệu — brand tone |
| 15219 | 品牌价值观 — pǐnpái jiàzhíguān — giá trị thương hiệu — brand values |
| 15220 | 品牌主张 — pǐnpái zhǔzhāng — tuyên bố thương hiệu — brand proposition |
| 15221 | 品牌标识 — pǐnpái biāozhì — nhận diện logo thương hiệu — brand mark |
| 15222 | 品牌视觉 — pǐnpái shìjué — hình ảnh thị giác thương hiệu — brand visual identity |
| 15223 | 品牌健康度 — pǐnpái jiànkāngdù — sức khỏe thương hiệu — brand health |
| 15224 | 品牌健康监测 — pǐnpái jiànkāng jiāncè — theo dõi sức khỏe thương hiệu — brand health monitoring |
| 15225 | 品牌危机管理 — pǐnpái wéijī guǎnlǐ — quản lý khủng hoảng thương hiệu — brand crisis management |
| 15226 | 品牌声誉 — pǐnpái shēngyù — danh tiếng thương hiệu — brand reputation |
| 15227 | 品牌声誉管理 — pǐnpái shēngyù guǎnlǐ — quản lý danh tiếng thương hiệu — reputation management |
| 15228 | 品牌公关 — pǐnpái gōngguān — quan hệ công chúng thương hiệu — brand PR |
| 15229 | 公共关系 — gōnggòng guānxì — quan hệ công chúng — public relations |
| 15230 | 媒体关系 — méitǐ guānxì — quan hệ truyền thông — media relations |
| 15231 | 媒体传播 — méitǐ chuánbō — truyền thông qua báo chí — media communication |
| 15232 | 新闻发布 — xīnwén fābù — phát hành tin tức — press release |
| 15233 | 新闻稿 — xīnwéngǎo — thông cáo báo chí — press release |
| 15234 | 媒体曝光 — méitǐ bàoguāng — xuất hiện trên truyền thông — media exposure |
| 15235 | 媒体投放 — méitǐ tóufàng — quảng cáo trên truyền thông — media placement |
| 15236 | 广告点击 — guǎnggào diǎnjī — lượt nhấp quảng cáo — ad clicks |
| 15237 | 广告点击率 — guǎnggào diǎnjīlǜ — tỷ lệ nhấp quảng cáo — click-through rate |
| 15238 | 广告曝光 — guǎnggào bàoguāng — hiển thị quảng cáo — ad exposure |
| 15239 | 广告转化 — guǎnggào zhuǎnhuà — chuyển đổi quảng cáo — ad conversion |
| 15240 | 广告转化率 — guǎnggào zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi quảng cáo — ad conversion rate |
| 15241 | 广告获客 — guǎnggào huòkè — thu hút khách qua quảng cáo — ad-driven acquisition |
| 15242 | 广告获客成本 — guǎnggào huòkè chéngběn — chi phí thu hút khách qua quảng cáo — advertising acquisition cost |
| 15243 | 广告投产比 — guǎnggào tóuchǎn bǐ — tỷ lệ doanh thu trên chi phí quảng cáo — ROAS |
| 15244 | 广告回报 — guǎnggào huíbào — lợi nhuận từ quảng cáo — advertising return |
| 15245 | 广告受众 — guǎnggào shòuzhòng — đối tượng quảng cáo — ad audience |
| 15246 | 广告定向 — guǎnggào dìngxiàng — nhắm mục tiêu quảng cáo — ad targeting |
| 15247 | 人群定向 — rénqún dìngxiàng — nhắm mục tiêu nhóm đối tượng — audience targeting |
| 15248 | 地域定向 — dìyù dìngxiàng — nhắm mục tiêu theo địa lý — geographic targeting |
| 15249 | 兴趣定向 — xìngqù dìngxiàng — nhắm mục tiêu theo sở thích — interest targeting |
| 15250 | 行为定向 — xíngwéi dìngxiàng — nhắm mục tiêu theo hành vi — behavioral targeting |
| 15251 | 关键词定向 — guānjiàncí dìngxiàng — nhắm mục tiêu theo từ khóa — keyword targeting |
| 15252 | 信息流广告 — xìnxīliú guǎnggào — quảng cáo trên news feed — native feed advertising |
| 15253 | 视频广告 — shìpín guǎnggào — quảng cáo video — video advertising |
| 15254 | 短视频广告 — duǎnshìpín guǎnggào — quảng cáo video ngắn — short-video advertising |
| 15255 | 直播广告 — zhíbō guǎnggào — quảng cáo livestream — livestream advertising |
| 15256 | 原生广告 — yuánshēng guǎnggào — quảng cáo tự nhiên — native advertising |
| 15257 | 程序化广告 — chéngxùhuà guǎnggào — quảng cáo lập trình — programmatic advertising |
| 15258 | 精准广告 — jīngzhǔn guǎnggào — quảng cáo nhắm mục tiêu — targeted advertising |
| 15259 | 效果广告 — xiàoguǒ guǎnggào — quảng cáo theo hiệu quả — performance advertising |
| 15260 | 品牌广告 — pǐnpái guǎnggào — quảng cáo thương hiệu — brand advertising |
| 15261 | 转化广告 — zhuǎnhuà guǎnggào — quảng cáo chuyển đổi — conversion advertising |
| 15262 | 再营销广告 — zài yíngxiāo guǎnggào — quảng cáo tiếp thị lại — remarketing ads |
| 15263 | 重定向广告 — chóngdìngxiàng guǎnggào — quảng cáo nhắm lại — retargeting ads |
| 15264 | 广告素材库 — guǎnggào sùcái kù — thư viện tư liệu quảng cáo — ad asset library |
| 15265 | 广告账户 — guǎnggào zhànghù — tài khoản quảng cáo — ad account |
| 15266 | 广告计划 — guǎnggào jìhuà — chiến dịch quảng cáo — advertising campaign |
| 15267 | 广告组 — guǎnggào zǔ — nhóm quảng cáo — ad group |
| 15268 | 出价 — chūjià — đặt giá thầu — bid |
| 15269 | 广告出价 — guǎnggào chūjià — giá thầu quảng cáo — ad bid |
| 15270 | 竞价 — jìngjià — đấu giá — bidding |
| 15271 | 竞价排名 — jìngjià páimíng — xếp hạng đấu giá — bid ranking |
| 15272 | 点击付费 — diǎnjī fùfèi — trả tiền theo lượt nhấp — pay per click |
| 15273 | 按点击付费 — àn diǎnjī fùfèi — trả phí theo lượt nhấp — pay per click |
| 15274 | 按展示付费 — àn zhǎnshì fùfèi — trả phí theo lượt hiển thị — pay per impression |
| 15275 | 按转化付费 — àn zhuǎnhuà fùfèi — trả phí theo chuyển đổi — pay per conversion |
| 15276 | 千次展示成本 — qiāncì zhǎnshì chéngběn — chi phí trên nghìn lượt hiển thị — cost per mille |
| 15277 | 单次点击成本 — dāncì diǎnjī chéngběn — chi phí mỗi lượt nhấp — cost per click |
| 15278 | 单次转化成本 — dāncì zhuǎnhuà chéngběn — chi phí mỗi chuyển đổi — cost per conversion |
| 15279 | 每千次展示成本 — měi qiāncì zhǎnshì chéngběn — chi phí mỗi nghìn lượt hiển thị — CPM |
| 15280 | 每次点击成本 — měi cì diǎnjī chéngběn — chi phí mỗi lượt nhấp — CPC |
| 15281 | 每次转化成本 — měi cì zhuǎnhuà chéngběn — chi phí mỗi chuyển đổi — CPA |
| 15282 | 每次获客成本 — měi cì huòkè chéngběn — chi phí mỗi khách hàng có được — customer acquisition cost per customer |
| 15283 | 广告频控 — guǎnggào pínkòng — kiểm soát tần suất quảng cáo — ad frequency control |
| 15284 | 广告覆盖人数 — guǎnggào fùgài rénshù — số người được quảng cáo tiếp cận — ad reach |
| 15285 | 广告触达人数 — guǎnggào chùdá rénshù — số người tiếp cận quảng cáo — people reached |
| 15286 | 广告转化人数 — guǎnggào zhuǎnhuà rénshù — số người chuyển đổi từ quảng cáo — converted users |
| 15287 | 广告转化金额 — guǎnggào zhuǎnhuà jīn’é — doanh thu chuyển đổi từ quảng cáo — conversion revenue |
| 15288 | 广告收入 — guǎnggào shōurù — doanh thu quảng cáo — advertising revenue |
| 15289 | 广告利润 — guǎnggào lìrùn — lợi nhuận quảng cáo — advertising profit |
| 15290 | 营销收入 — yíngxiāo shōurù — doanh thu marketing — marketing revenue |
| 15291 | 营销利润 — yíngxiāo lìrùn — lợi nhuận marketing — marketing profit |
| 15292 | 营销成本控制 — yíngxiāo chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí marketing — marketing cost control |
| 15293 | 营销预算控制 — yíngxiāo yùsuàn kòngzhì — kiểm soát ngân sách marketing — marketing budget control |
| 15294 | 预算执行率 — yùsuàn zhíxínglǜ — tỷ lệ thực hiện ngân sách — budget execution rate |
| 15295 | 预算使用率 — yùsuàn shǐyònglǜ — tỷ lệ sử dụng ngân sách — budget utilization rate |
| 15296 | 预算节约 — yùsuàn jiéyuē — tiết kiệm ngân sách — budget savings |
| 15297 | 营销预算分配 — yíngxiāo yùsuàn fēnpèi — phân bổ ngân sách marketing — marketing budget allocation |
| 15298 | 渠道预算分配 — qúdào yùsuàn fēnpèi — phân bổ ngân sách theo kênh — channel budget allocation |
| 15299 | 区域预算分配 — qūyù yùsuàn fēnpèi — phân bổ ngân sách theo khu vực — regional budget allocation |
| 15300 | 产品预算分配 — chǎnpǐn yùsuàn fēnpèi — phân bổ ngân sách theo sản phẩm — product budget allocation |
| 15301 | 客户预算分配 — kèhù yùsuàn fēnpèi — phân bổ ngân sách theo khách hàng — customer budget allocation |
| 15302 | 活动预算分配 — huódòng yùsuàn fēnpèi — phân bổ ngân sách chương trình — campaign budget allocation |
| 15303 | 营销投资 — yíngxiāo tóuzī — đầu tư marketing — marketing investment |
| 15304 | 营销投入产出 — yíngxiāo tóurù chǎnchū — đầu vào và đầu ra marketing — marketing input-output |
| 15305 | 活动回报率 — huódòng huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn chương trình — campaign ROI |
| 15306 | 渠道回报率 — qúdào huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn kênh — channel ROI |
| 15307 | 客户回报率 — kèhù huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn khách hàng — customer ROI |
| 15308 | 品牌回报率 — pǐnpái huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn thương hiệu — brand ROI |
| 15309 | 内容回报率 — nèiróng huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn nội dung — content ROI |
| 15310 | 销售回报率 — xiāoshòu huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn bán hàng — sales ROI |
| 15311 | 投资回报分析 — tóuzī huíbào fēnxī — phân tích hiệu quả đầu tư — ROI analysis |
| 15312 | 投资回报测算 — tóuzī huíbào cèsuàn — tính toán hiệu quả đầu tư — ROI calculation |
| 15313 | 投资回报预测 — tóuzī huíbào yùcè — dự báo hiệu quả đầu tư — ROI forecast |
| 15314 | 投资回报优化 — tóuzī huíbào yōuhuà — tối ưu hiệu quả đầu tư — ROI optimization |
| 15315 | 营销效果分析 — yíngxiāo xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả marketing — marketing effectiveness analysis |
| 15316 | 广告效果分析 — guǎnggào xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả quảng cáo — advertising effectiveness analysis |
| 15317 | 渠道效果分析 — qúdào xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả kênh — channel effectiveness analysis |
| 15318 | 活动效果分析 — huódòng xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả chương trình — campaign effectiveness analysis |
| 15319 | 内容效果分析 — nèiróng xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả nội dung — content effectiveness analysis |
| 15320 | 销售效果分析 — xiāoshòu xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả bán hàng — sales effectiveness analysis |
| 15321 | 促销效果分析 — cùxiāo xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả khuyến mãi — promotion effectiveness analysis |
| 15322 | 客户效果分析 — kèhù xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả theo khách hàng — customer effectiveness analysis |
| 15323 | 转化效果分析 — zhuǎnhuà xiàoguǒ fēnxī — phân tích hiệu quả chuyển đổi — conversion effectiveness analysis |
| 15324 | 效果归因 — xiàoguǒ guīyīn — quy kết hiệu quả — performance attribution |
| 15325 | 营销归因 — yíngxiāo guīyīn — quy kết hiệu quả marketing — marketing attribution |
| 15326 | 广告归因 — guǎnggào guīyīn — quy kết quảng cáo — advertising attribution |
| 15327 | 销售归因 — xiāoshòu guīyīn — quy kết doanh số — sales attribution |
| 15328 | 渠道归因 — qúdào guīyīn — quy kết theo kênh — channel attribution |
| 15329 | 转化归因 — zhuǎnhuà guīyīn — quy kết chuyển đổi — conversion attribution |
| 15330 | 归因模型 — guīyīn móxíng — mô hình quy kết — attribution model |
| 15331 | 首次归因 — shǒucì guīyīn — quy kết lần chạm đầu tiên — first-touch attribution |
| 15332 | 末次归因 — mò cì guīyīn — quy kết lần chạm cuối — last-touch attribution |
| 15333 | 多触点归因 — duō chùdiǎn guīyīn — quy kết đa điểm tiếp xúc — multi-touch attribution |
| 15334 | 线性归因 — xiànxìng guīyīn — quy kết tuyến tính — linear attribution |
| 15335 | 时间衰减归因 — shíjiān shuāijiǎn guīyīn — quy kết suy giảm theo thời gian — time-decay attribution |
| 15336 | 位置归因 — wèizhì guīyīn — quy kết theo vị trí — position-based attribution |
| 15337 | 数据驱动归因 — shùjù qūdòng guīyīn — quy kết dựa trên dữ liệu — data-driven attribution |
| 15338 | 渠道归因分析 — qúdào guīyīn fēnxī — phân tích quy kết kênh — channel attribution analysis |
| 15339 | 客户归因分析 — kèhù guīyīn fēnxī — phân tích quy kết khách hàng — customer attribution analysis |
| 15340 | 营销归因分析 — yíngxiāo guīyīn fēnxī — phân tích quy kết marketing — marketing attribution analysis |
| 15341 | 转化归因分析 — zhuǎnhuà guīyīn fēnxī — phân tích quy kết chuyển đổi — conversion attribution analysis |
| 15342 | sales归因 — xiāoshòu guīyīn — quy kết doanh số — sales attribution |
| 15343 | 营销贡献 — yíngxiāo gòngxiàn — đóng góp của marketing — marketing contribution |
| 15344 | 广告贡献 — guǎnggào gòngxiàn — đóng góp của quảng cáo — advertising contribution |
| 15345 | 渠道贡献 — qúdào gòngxiàn — đóng góp của kênh — channel contribution |
| 15346 | 内容贡献 — nèiróng gòngxiàn — đóng góp của nội dung — content contribution |
| 15347 | 活动贡献 — huódòng gòngxiàn — đóng góp của chương trình — campaign contribution |
| 15348 | 产品贡献 — chǎnpǐn gòngxiàn — đóng góp của sản phẩm — product contribution |
| 15349 | 收入贡献 — shōurù gòngxiàn — đóng góp doanh thu — revenue contribution |
| 15350 | 增长贡献 — zēngzhǎng gòngxiàn — đóng góp tăng trưởng — growth contribution |
| 15351 | 增量贡献 — zēngliàng gòngxiàn — đóng góp gia tăng — incremental contribution |
| 15352 | 业务贡献 — yèwù gòngxiàn — đóng góp kinh doanh — business contribution |
| 15353 | 商业贡献 — shāngyè gòngxiàn — đóng góp thương mại — commercial contribution |
| 15354 | 产品贡献分析 — chǎnpǐn gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp sản phẩm — product contribution analysis |
| 15355 | 渠道贡献分析 — qúdào gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp kênh — channel contribution analysis |
| 15356 | 区域贡献分析 — qūyù gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp khu vực — regional contribution analysis |
| 15357 | 市场贡献分析 — shìchǎng gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp thị trường — market contribution analysis |
| 15358 | 利润贡献分析 — lìrùn gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp lợi nhuận — profit contribution analysis |
| 15359 | 收入贡献分析 — shōurù gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp doanh thu — revenue contribution analysis |
| 15360 | 增长贡献分析 — zēngzhǎng gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp tăng trưởng — growth contribution analysis |
| 15361 | 商业价值分析 — shāngyè jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị thương mại — commercial value analysis |
| 15362 | 商业价值评估 — shāngyè jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị thương mại — commercial value assessment |
| 15363 | 产品价值评估 — chǎnpǐn jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị sản phẩm — product value assessment |
| 15364 | 客户价值评估 — kèhù jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị khách hàng — customer value assessment |
| 15365 | 渠道价值评估 — qúdào jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị kênh — channel value assessment |
| 15366 | 市场价值评估 — shìchǎng jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị thị trường — market value assessment |
| 15367 | 品牌价值评估 — pǐnpái jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị thương hiệu — brand value assessment |
| 15368 | 投资价值评估 — tóuzī jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị đầu tư — investment value assessment |
| 15369 | 项目价值评估 — xiàngmù jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị dự án — project value assessment |
| 15370 | 资产价值评估 — zīchǎn jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị tài sản — asset valuation |
| 15371 | 商业估值 — shāngyè gūzhí — định giá doanh nghiệp/thương mại — business valuation |
| 15372 | 企业估值 — qǐyè gūzhí — định giá doanh nghiệp — enterprise valuation |
| 15373 | 品牌估值 — pǐnpái gūzhí — định giá thương hiệu — brand valuation |
| 15374 | 项目估值 — xiàngmù gūzhí — định giá dự án — project valuation |
| 15375 | 客户估值 — kèhù gūzhí — định giá trị khách hàng — customer valuation |
| 15376 | 市场估值 — shìchǎng gūzhí — định giá thị trường — market valuation |
| 15377 | 商业价值创造 — shāngyè jiàzhí chuàngzào — tạo ra giá trị thương mại — commercial value creation |
| 15378 | 客户价值创造 — kèhù jiàzhí chuàngzào — tạo ra giá trị cho khách hàng — customer value creation |
| 15379 | 产品价值创造 — chǎnpǐn jiàzhí chuàngzào — tạo ra giá trị sản phẩm — product value creation |
| 15380 | 品牌价值创造 — pǐnpái jiàzhí chuàngzào — tạo ra giá trị thương hiệu — brand value creation |
| 15381 | 价值创造能力 — jiàzhí chuàngzào nénglì — năng lực tạo giá trị — value creation capability |
| 15382 | 价值实现 — jiàzhí shíxiàn — hiện thực hóa giá trị — value realization |
| 15383 | 价值变现 — jiàzhí biànxiàn — chuyển giá trị thành doanh thu — value monetization |
| 15384 | 价值增长 — jiàzhí zēngzhǎng — tăng trưởng giá trị — value growth |
| 15385 | 价值提升 — jiàzhí tíshēng — nâng cao giá trị — value enhancement |
| 15386 | 价值最大化 — jiàzhí zuìdàhuà — tối đa hóa giá trị — value maximization |
| 15387 | 商业价值最大化 — shāngyè jiàzhí zuìdàhuà — tối đa hóa giá trị thương mại — maximize commercial value |
| 15388 | 品牌价值最大化 — pǐnpái jiàzhí zuìdàhuà — tối đa hóa giá trị thương hiệu — maximize brand value |
| 15389 | 企业价值最大化 — qǐyè jiàzhí zuìdàhuà — tối đa hóa giá trị doanh nghiệp — maximize enterprise value |
| 15390 | 股东价值最大化 — gǔdōng jiàzhí zuìdàhuà — tối đa hóa giá trị cổ đông — maximize shareholder value |
| 15391 | 客户满意 — kèhù mǎnyì — khách hàng hài lòng — customer satisfaction |
| 15392 | 客户满意度提升 — kèhù mǎnyìdù tíshēng — nâng cao mức độ hài lòng khách hàng — improve customer satisfaction |
| 15393 | 客户满意度管理 — kèhù mǎnyìdù guǎnlǐ — quản lý sự hài lòng khách hàng — customer satisfaction management |
| 15394 | 客户体验指标 — kèhù tǐyàn zhǐbiāo — chỉ số trải nghiệm khách hàng — customer experience metric |
| 15395 | 客户体验评价 — kèhù tǐyàn píngjià — đánh giá trải nghiệm khách hàng — customer experience evaluation |
| 15396 | 购物体验评价 — gòuwù tǐyàn píngjià — đánh giá trải nghiệm mua sắm — shopping experience evaluation |
| 15397 | 购物满意度 — gòuwù mǎnyìdù — mức độ hài lòng mua sắm — shopping satisfaction |
| 15398 | 购买体验优化 — gòumǎi tǐyàn yōuhuà — tối ưu trải nghiệm mua hàng — purchase experience optimization |
| 15399 | 配送体验 — pèisòng tǐyàn — trải nghiệm giao hàng — delivery experience |
| 15400 | 售后体验 — shòuhòu tǐyàn — trải nghiệm hậu mãi — after-sales experience |
| 15401 | 消费体验 — xiāofèi tǐyàn — trải nghiệm tiêu dùng — consumption experience |
| 15402 | 用户体验优化 — yònghù tǐyàn yōuhuà — tối ưu trải nghiệm người dùng — user experience optimization |
| 15403 | 体验设计 — tǐyàn shèjì — thiết kế trải nghiệm — experience design |
| 15404 | 服务设计 — fúwù shèjì — thiết kế dịch vụ — service design |
| 15405 | 客户服务设计 — kèhù fúwù shèjì — thiết kế dịch vụ khách hàng — customer service design |
| 15406 | 服务流程设计 — fúwù liúchéng shèjì — thiết kế quy trình dịch vụ — service process design |
| 15407 | 销售流程设计 — xiāoshòu liúchéng shèjì — thiết kế quy trình bán hàng — sales process design |
| 15408 | 购买流程设计 — gòumǎi liúchéng shèjì — thiết kế quy trình mua hàng — purchase process design |
| 15409 | 支付流程设计 — zhīfù liúchéng shèjì — thiết kế quy trình thanh toán — payment process design |
| 15410 | 售后流程设计 — shòuhòu liúchéng shèjì — thiết kế quy trình hậu mãi — after-sales process design |
| 15411 | 服务触点设计 — fúwù chùdiǎn shèjì — thiết kế điểm tiếp xúc dịch vụ — service touchpoint design |
| 15412 | 客户触点设计 — kèhù chùdiǎn shèjì — thiết kế điểm tiếp xúc khách hàng — customer touchpoint design |
| 15413 | 用户触点设计 — yònghù chùdiǎn shèjì — thiết kế điểm tiếp xúc người dùng — user touchpoint design |
| 15414 | 客户旅程设计 — kèhù lǚchéng shèjì — thiết kế hành trình khách hàng — customer journey design |
| 15415 | 用户旅程设计 — yònghù lǚchéng shèjì — thiết kế hành trình người dùng — user journey design |
| 15416 | 咨询流程 — zīxún liúchéng — quy trình tư vấn — consultation process |
| 15417 | 下单流程 — xiàdān liúchéng — quy trình đặt hàng — ordering process |
| 15418 | 发货流程 — fāhuò liúchéng — quy trình gửi hàng — shipping process |
| 15419 | 收货流程 — shōuhuò liúchéng — quy trình nhận hàng — receiving process |
| 15420 | 换货流程 — huànhuò liúchéng — quy trình đổi hàng — exchange process |
| 15421 | 退款流程 — tuìkuǎn liúchéng — quy trình hoàn tiền — refund process |
| 15422 | 售后服务流程 — shòuhòu fúwù liúchéng — quy trình dịch vụ hậu mãi — after-sales service process |
| 15423 | 客服流程 — kèfú liúchéng — quy trình chăm sóc khách hàng — customer service process |
| 15424 | 投诉处理流程 — tóusù chǔlǐ liúchéng — quy trình xử lý khiếu nại — complaint handling process |
| 15425 | 纠纷处理流程 — jiūfēn chǔlǐ liúchéng — quy trình xử lý tranh chấp — dispute resolution process |
| 15426 | 索赔处理流程 — suǒpéi chǔlǐ liúchéng — quy trình xử lý yêu cầu bồi thường — claim handling process |
| 15427 | 赔偿处理流程 — péicháng chǔlǐ liúchéng — quy trình xử lý bồi thường — compensation process |
| 15428 | 订单处理流程 — dìngdān chǔlǐ liúchéng — quy trình xử lý đơn hàng — order processing process |
| 15429 | 订单履约流程 — dìngdān lǚyuē liúchéng — quy trình thực hiện đơn hàng — order fulfillment process |
| 15430 | 仓储作业流程 — cāngchǔ zuòyè liúchéng — quy trình nghiệp vụ kho — warehouse operations process |
| 15431 | 入库流程 — rùkù liúchéng — quy trình nhập kho — inbound process |
| 15432 | 出库流程 — chūkù liúchéng — quy trình xuất kho — outbound process |
| 15433 | 盘点流程 — pándiǎn liúchéng — quy trình kiểm kê — stocktaking process |
| 15434 | 补货流程 — bǔhuò liúchéng — quy trình bổ sung hàng — replenishment process |
| 15435 | 调拨流程 — diàobō liúchéng — quy trình điều chuyển hàng — stock transfer process |
| 15436 | 供应商开发流程 — gōngyìngshāng kāifā liúchéng — quy trình phát triển nhà cung cấp — supplier development process |
| 15437 | 供应商准入流程 — gōngyìngshāng zhǔnrù liúchéng — quy trình tiếp nhận nhà cung cấp — supplier onboarding process |
| 15438 | 供应商评估流程 — gōngyìngshāng pínggū liúchéng — quy trình đánh giá nhà cung cấp — supplier evaluation process |
| 15439 | 供应商退出流程 — gōngyìngshāng tuìchū liúchéng — quy trình loại nhà cung cấp — supplier exit process |
| 15440 | 合同签署流程 — hétóng qiānshǔ liúchéng — quy trình ký hợp đồng — contract signing process |
| 15441 | 合同审批流程 — hétóng shěnpī liúchéng — quy trình phê duyệt hợp đồng — contract approval process |
| 15442 | 合同执行流程 — hétóng zhíxíng liúchéng — quy trình thực hiện hợp đồng — contract execution process |
| 15443 | 合同变更流程 — hétóng biàngēng liúchéng — quy trình thay đổi hợp đồng — contract amendment process |
| 15444 | 合同终止流程 — hétóng zhōngzhǐ liúchéng — quy trình chấm dứt hợp đồng — contract termination process |
| 15445 | 开票流程 — kāipiào liúchéng — quy trình xuất hóa đơn — invoicing process |
| 15446 | 收款流程 — shōukuǎn liúchéng — quy trình thu tiền — collection process |
| 15447 | 对账流程 — duìzhàng liúchéng — quy trình đối chiếu — reconciliation process |
| 15448 | 结算流程 — jiésuàn liúchéng — quy trình quyết toán — settlement process |
| 15449 | 回款流程 — huíkuǎn liúchéng — quy trình thu hồi tiền — payment collection process |
| 15450 | 催款流程 — cuīkuǎn liúchéng — quy trình thúc thanh toán — collection reminder process |
| 15451 | 信用审核流程 — xìnyòng shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt tín dụng — credit review process |
| 15452 | 授信流程 — shòuxìn liúchéng — quy trình cấp tín dụng — credit approval process |
| 15453 | 风险审核流程 — fēngxiǎn shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt rủi ro — risk review process |
| 15454 | 合规审核流程 — héguī shěnhé liúchéng — quy trình kiểm tra tuân thủ — compliance review process |
| 15455 | 质量审核流程 — zhìliàng shěnhé liúchéng — quy trình kiểm tra chất lượng — quality review process |
| 15456 | 商品审核流程 — shāngpǐn shěnhé liúchéng — quy trình kiểm duyệt sản phẩm — product review process |
| 15457 | 价格审核流程 — jiàgé shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt giá — price approval process |
| 15458 | 促销审核流程 — cùxiāo shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt khuyến mãi — promotion approval process |
| 15459 | 订单审核流程 — dìngdān shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt đơn hàng — order review process |
| 15460 | 退款审核流程 — tuìkuǎn shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt hoàn tiền — refund approval process |
| 15461 | 售后审核流程 — shòuhòu shěnhé liúchéng — quy trình xét duyệt hậu mãi — after-sales review process |
| 15462 | 标准作业流程 — biāozhǔn zuòyè liúchéng — quy trình thao tác chuẩn — standard operating procedure |
| 15463 | 标准操作流程 — biāozhǔn cāozuò liúchéng — quy trình thao tác tiêu chuẩn — standard operating procedure |
| 15464 | 标准业务流程 — biāozhǔn yèwù liúchéng — quy trình nghiệp vụ tiêu chuẩn — standard business process |
| 15465 | 标准采购流程 — biāozhǔn cǎigòu liúchéng — quy trình mua hàng tiêu chuẩn — standard procurement process |
| 15466 | 标准服务流程 — biāozhǔn fúwù liúchéng — quy trình dịch vụ tiêu chuẩn — standard service process |
| 15467 | 业务流程管理 — yèwù liúchéng guǎnlǐ — quản lý quy trình nghiệp vụ — business process management |
| 15468 | 采购流程管理 — cǎigòu liúchéng guǎnlǐ — quản lý quy trình mua hàng — procurement process management |
| 15469 | 订单流程管理 — dìngdān liúchéng guǎnlǐ — quản lý quy trình đơn hàng — order process management |
| 15470 | 客户流程管理 — kèhù liúchéng guǎnlǐ — quản lý quy trình khách hàng — customer process management |
| 15471 | 服务流程管理 — fúwù liúchéng guǎnlǐ — quản lý quy trình dịch vụ — service process management |
| 15472 | 流程绩效 — liúchéng jīxiào — hiệu suất quy trình — process performance |
| 15473 | 流程效率 — liúchéng xiàolǜ — hiệu quả quy trình — process efficiency |
| 15474 | 流程成本 — liúchéng chéngběn — chi phí quy trình — process cost |
| 15475 | 流程时效 — liúchéng shíxiào — thời gian xử lý quy trình — process timeliness |
| 15476 | 流程质量 — liúchéng zhìliàng — chất lượng quy trình — process quality |
| 15477 | 流程合规 — liúchéng héguī — tuân thủ quy trình — process compliance |
| 15478 | 流程风险 — liúchéng fēngxiǎn — rủi ro quy trình — process risk |
| 15479 | 流程控制 — liúchéng kòngzhì — kiểm soát quy trình — process control |
| 15480 | 流程监控 — liúchéng jiānkòng — giám sát quy trình — process monitoring |
| 15481 | 流程优化目标 — liúchéng yōuhuà mùbiāo — mục tiêu tối ưu quy trình — process optimization objective |
| 15482 | 流程优化方案 — liúchéng yōuhuà fāng’àn — phương án tối ưu quy trình — process optimization plan |
| 15483 | 流程改善 — liúchéng gǎishàn — cải thiện quy trình — process improvement |
| 15484 | 流程再设计 — liúchéng zài shèjì — thiết kế lại quy trình — process redesign |
| 15485 | 流程整合 — liúchéng zhěnghé — tích hợp quy trình — process integration |
| 15486 | 流程协同 — liúchéng xiétóng — phối hợp quy trình — process collaboration |
| 15487 | 流程智能化 — liúchéng zhìnénghuà — thông minh hóa quy trình — intelligent process automation |
| 15488 | 业务标准 — yèwù biāozhǔn — tiêu chuẩn nghiệp vụ — business standard |
| 15489 | 业务规范 — yèwù guīfàn — quy chuẩn nghiệp vụ — business specification |
| 15490 | 业务制度 — yèwù zhìdù — quy chế nghiệp vụ — business policy |
| 15491 | 业务管理制度 — yèwù guǎnlǐ zhìdù — chế độ quản lý nghiệp vụ — business management policy |
| 15492 | 销售管理制度 — xiāoshòu guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý bán hàng — sales management policy |
| 15493 | 采购管理制度 — cǎigòu guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý mua hàng — procurement management policy |
| 15494 | 客户管理制度 — kèhù guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý khách hàng — customer management policy |
| 15495 | 库存管理制度 — kùcún guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý tồn kho — inventory management policy |
| 15496 | 合同管理制度 — hétóng guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý hợp đồng — contract management policy |
| 15497 | 价格管理制度 — jiàgé guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý giá — pricing management policy |
| 15498 | 渠道管理制度 — qúdào guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý kênh — channel management policy |
| 15499 | 促销管理制度 — cùxiāo guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý khuyến mãi — promotion management policy |
| 15500 | 售后管理制度 — shòuhòu guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý hậu mãi — after-sales management policy |
| 15501 | 财务管理制度 — cáiwù guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý tài chính — financial management policy |
| 15502 | 收款管理制度 — shōukuǎn guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý thu tiền — collection management policy |
| 15503 | 付款管理制度 — fùkuǎn guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý thanh toán — payment management policy |
| 15504 | 信用管理制度 — xìnyòng guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý tín dụng — credit management policy |
| 15505 | 风险管理制度 — fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý rủi ro — risk management policy |
| 15506 | 合规管理制度 — héguī guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý tuân thủ — compliance management policy |
| 15507 | 内部控制制度 — nèibù kòngzhì zhìdù — hệ thống kiểm soát nội bộ — internal control system |
| 15508 | 内部控制流程 — nèibù kòngzhì liúchéng — quy trình kiểm soát nội bộ — internal control process |
| 15509 | 销售内控 — xiāoshòu nèikòng — kiểm soát nội bộ bán hàng — sales internal control |
| 15510 | 采购内控 — cǎigòu nèikòng — kiểm soát nội bộ mua hàng — procurement internal control |
| 15511 | 库存内控 — kùcún nèikòng — kiểm soát nội bộ tồn kho — inventory internal control |
| 15512 | 资金内控 — zījīn nèikòng — kiểm soát nội bộ vốn — cash internal control |
| 15513 | 合同内控 — hétóng nèikòng — kiểm soát nội bộ hợp đồng — contract internal control |
| 15514 | 价格内控 — jiàgé nèikòng — kiểm soát nội bộ giá — pricing internal control |
| 15515 | 权限控制 — quánxiàn kòngzhì — kiểm soát quyền hạn — access control |
| 15516 | 审批控制 — shěnpī kòngzhì — kiểm soát phê duyệt — approval control |
| 15517 | 支付控制 — zhīfù kòngzhì — kiểm soát thanh toán — payment control |
| 15518 | 收款控制 — shōukuǎn kòngzhì — kiểm soát thu tiền — collection control |
| 15519 | 价格控制 — jiàgé kòngzhì — kiểm soát giá — price control |
| 15520 | 订单控制 — dìngdān kòngzhì — kiểm soát đơn hàng — order control |
| 15521 | 合同控制 — hétóng kòngzhì — kiểm soát hợp đồng — contract control |
| 15522 | 供应商控制 — gōngyìngshāng kòngzhì — kiểm soát nhà cung cấp — supplier control |
| 15523 | 客户信用控制 — kèhù xìnyòng kòngzhì — kiểm soát tín dụng khách hàng — customer credit control |
| 15524 | 风险控制措施 — fēngxiǎn kòngzhì cuòshī — biện pháp kiểm soát rủi ro — risk control measures |
| 15525 | 商业风险控制 — shāngyè fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro thương mại — commercial risk control |
| 15526 | 经营风险控制 — jīngyíng fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro kinh doanh — operational risk control |
| 15527 | 销售风险控制 — xiāoshòu fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro bán hàng — sales risk control |
| 15528 | 采购风险控制 — cǎigòu fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro mua hàng — procurement risk control |
| 15529 | 客户风险控制 — kèhù fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro khách hàng — customer risk control |
| 15530 | 供应链风险控制 — gōngyìngliàn fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro chuỗi cung ứng — supply chain risk control |
| 15531 | 库存风险控制 — kùcún fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro tồn kho — inventory risk control |
| 15532 | 物流风险控制 — wùliú fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro logistics — logistics risk control |
| 15533 | 支付风险控制 — zhīfù fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro thanh toán — payment risk control |
| 15534 | 信用风险控制 — xìnyòng fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro tín dụng — credit risk control |
| 15535 | 欺诈风险控制 — qīzhà fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro gian lận — fraud risk control |
| 15536 | 合规风险控制 — héguī fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro tuân thủ — compliance risk control |
| 15537 | 法律风险控制 — fǎlǜ fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro pháp lý — legal risk control |
| 15538 | 合同风险控制 — hétóng fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro hợp đồng — contract risk control |
| 15539 | 风险预警指标 — fēngxiǎn yùjǐng zhǐbiāo — chỉ số cảnh báo rủi ro — risk warning indicators |
| 15540 | 风险预警系统 — fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng — hệ thống cảnh báo rủi ro — risk warning system |
| 15541 | 风险预警机制 — fēngxiǎn yùjǐng jīzhì — cơ chế cảnh báo rủi ro — risk warning mechanism |
| 15542 | 客户风险预警 — kèhù fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro khách hàng — customer risk warning |
| 15543 | 订单风险预警 — dìngdān fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro đơn hàng — order risk warning |
| 15544 | 付款风险预警 — fùkuǎn fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro thanh toán — payment risk warning |
| 15545 | 库存风险预警 — kùcún fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro tồn kho — inventory risk warning |
| 15546 | 供应风险预警 — gōngyìng fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro nguồn cung — supply risk warning |
| 15547 | 价格风险预警 — jiàgé fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro giá — price risk warning |
| 15548 | 市场风险预警 — shìchǎng fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro thị trường — market risk warning |
| 15549 | 汇率风险预警 — huìlǜ fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro tỷ giá — exchange rate risk warning |
| 15550 | 信用风险预警 — xìnyòng fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro tín dụng — credit risk warning |
| 15551 | 合规风险预警 — héguī fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro tuân thủ — compliance risk warning |
| 15552 | 异常预警 — yìcháng yùjǐng — cảnh báo bất thường — anomaly alert |
| 15553 | 缺货预警 — quēhuò yùjǐng — cảnh báo hết hàng — stockout alert |
| 15554 | 积压预警 — jīyā yùjǐng — cảnh báo tồn kho ứ đọng — excess inventory alert |
| 15555 | 逾期预警 — yúqī yùjǐng — cảnh báo quá hạn — overdue alert |
| 15556 | 回款预警 — huíkuǎn yùjǐng — cảnh báo thu tiền — collection alert |
| 15557 | 付款预警 — fùkuǎn yùjǐng — cảnh báo thanh toán — payment alert |
| 15558 | 订单超期预警 — dìngdān chāoqī yùjǐng — cảnh báo đơn hàng quá hạn — overdue order alert |
| 15559 | 交期预警 — jiāoqī yùjǐng — cảnh báo thời hạn giao hàng — delivery-date alert |
| 15560 | 交付预警 — jiāofù yùjǐng — cảnh báo giao hàng — delivery alert |
| 15561 | 销售预警 — xiāoshòu yùjǐng — cảnh báo bán hàng — sales alert |
| 15562 | 业绩预警 — yèjì yùjǐng — cảnh báo hiệu suất — performance alert |
| 15563 | 收入预警 — shōurù yùjǐng — cảnh báo doanh thu — revenue alert |
| 15564 | 利润预警 — lìrùn yùjǐng — cảnh báo lợi nhuận — profit alert |
| 15565 | 成本预警 — chéngběn yùjǐng — cảnh báo chi phí — cost alert |
| 15566 | 现金流预警 — xiànjīnliú yùjǐng — cảnh báo dòng tiền — cash flow alert |
| 15567 | 资金预警 — zījīn yùjǐng — cảnh báo nguồn vốn — funding alert |
| 15568 | 经营预警 — jīngyíng yùjǐng — cảnh báo kinh doanh — business alert |
| 15569 | 经营监测 — jīngyíng jiāncè — giám sát kinh doanh — business monitoring |
| 15570 | 销售监测 — xiāoshòu jiāncè — giám sát bán hàng — sales monitoring |
| 15571 | 渠道监测 — qúdào jiāncè — giám sát kênh — channel monitoring |
| 15572 | 客户监测 — kèhù jiāncè — giám sát khách hàng — customer monitoring |
| 15573 | 供应商监测 — gōngyìngshāng jiāncè — giám sát nhà cung cấp — supplier monitoring |
| 15574 | 库存监测 — kùcún jiāncè — giám sát tồn kho — inventory monitoring |
| 15575 | 订单监测 — dìngdān jiāncè — giám sát đơn hàng — order monitoring |
| 15576 | 物流监测 — wùliú jiāncè — giám sát logistics — logistics monitoring |
| 15577 | 支付监测 — zhīfù jiāncè — giám sát thanh toán — payment monitoring |
| 15578 | 资金监测 — zījīn jiāncè — giám sát dòng tiền — fund monitoring |
| 15579 | 数据监测 — shùjù jiāncè — giám sát dữ liệu — data monitoring |
| 15580 | 实时监测 — shíshí jiāncè — giám sát thời gian thực — real-time monitoring |
| 15581 | 动态监测 — dòngtài jiāncè — giám sát động — dynamic monitoring |
| 15582 | 趋势监测 — qūshì jiāncè — giám sát xu hướng — trend monitoring |
| 15583 | 异常监测 — yìcháng jiāncè — giám sát bất thường — anomaly monitoring |
| 15584 | 市场动态 — shìchǎng dòngtài — diễn biến thị trường — market dynamics |
| 15585 | 行业动态 — hángyè dòngtài — diễn biến ngành — industry developments |
| 15586 | 竞争动态 — jìngzhēng dòngtài — diễn biến cạnh tranh — competitive dynamics |
| 15587 | 价格动态 — jiàgé dòngtài — diễn biến giá — price dynamics |
| 15588 | 需求动态 — xūqiú dòngtài — diễn biến nhu cầu — demand dynamics |
| 15589 | 供应动态 — gōngyìng dòngtài — diễn biến nguồn cung — supply dynamics |
| 15590 | 销售动态 — xiāoshòu dòngtài — diễn biến bán hàng — sales dynamics |
| 15591 | 客户动态 — kèhù dòngtài — biến động khách hàng — customer dynamics |
| 15592 | 库存动态 — kùcún dòngtài — biến động tồn kho — inventory dynamics |
| 15593 | 订单动态 — dìngdān dòngtài — diễn biến đơn hàng — order dynamics |
| 15594 | 渠道动态 — qúdào dòngtài — diễn biến kênh — channel dynamics |
| 15595 | 经营环境 — jīngyíng huánjìng — môi trường kinh doanh — operating environment |
| 15596 | 投资环境 — tóuzī huánjìng — môi trường đầu tư — investment environment |
| 15597 | 政策环境 — zhèngcè huánjìng — môi trường chính sách — policy environment |
| 15598 | 贸易环境 — màoyì huánjìng — môi trường thương mại — trade environment |
| 15599 | 市场变化 — shìchǎng biànhuà — thay đổi thị trường — market changes |
| 15600 | 行业变化 — hángyè biànhuà — thay đổi ngành — industry changes |
| 15601 | 需求变化 — xūqiú biànhuà — thay đổi nhu cầu — demand changes |
| 15602 | 消费变化 — xiāofèi biànhuà — thay đổi tiêu dùng — consumption changes |
| 15603 | 价格变化 — jiàgé biànhuà — thay đổi giá — price changes |
| 15604 | 供应变化 — gōngyìng biànhuà — thay đổi nguồn cung — supply changes |
| 15605 | 竞争变化 — jìngzhēng biànhuà — thay đổi cạnh tranh — competitive changes |
| 15606 | 政策变化 — zhèngcè biànhuà — thay đổi chính sách — policy changes |
| 15607 | 贸易变化 — màoyì biànhuà — thay đổi thương mại — trade changes |
| 15608 | 汇率变化 — huìlǜ biànhuà — thay đổi tỷ giá — exchange rate changes |
| 15609 | 成本变化 — chéngběn biànhuà — thay đổi chi phí — cost changes |
| 15610 | 订单变化 — dìngdān biànhuà — thay đổi đơn hàng — order changes |
| 15611 | 客户变化 — kèhù biànhuà — thay đổi khách hàng — customer changes |
| 15612 | 渠道变化 — qúdào biànhuà — thay đổi kênh — channel changes |
| 15613 | 库存变化 — kùcún biànhuà — thay đổi tồn kho — inventory changes |
| 15614 | 商业趋势 — shāngyè qūshì — xu hướng kinh doanh — business trend |
| 15615 | 购买趋势 — gòumǎi qūshì — xu hướng mua hàng — purchasing trend |
| 15616 | 价格趋势 — jiàgé qūshì — xu hướng giá — price trend |
| 15617 | 供应趋势 — gōngyìng qūshì — xu hướng nguồn cung — supply trend |
| 15618 | 渠道趋势 — qúdào qūshì — xu hướng kênh — channel trend |
| 15619 | 电商趋势 — diànshāng qūshì — xu hướng thương mại điện tử — e-commerce trend |
| 15620 | 零售趋势 — língshòu qūshì — xu hướng bán lẻ — retail trend |
| 15621 | 数字化趋势 — shùzìhuà qūshì — xu hướng số hóa — digitalization trend |
| 15622 | 市场结构变化 — shìchǎng jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu thị trường — market structure changes |
| 15623 | 行业结构变化 — hángyè jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu ngành — industry structure changes |
| 15624 | 渠道结构变化 — qúdào jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu kênh — channel structure changes |
| 15625 | 客户结构变化 — kèhù jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu khách hàng — customer structure changes |
| 15626 | 产品结构变化 — chǎnpǐn jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu sản phẩm — product structure changes |
| 15627 | 销售结构变化 — xiāoshòu jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu bán hàng — sales structure changes |
| 15628 | 消费结构变化 — xiāofèi jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu tiêu dùng — consumption structure changes |
| 15629 | 竞争结构变化 — jìngzhēng jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu cạnh tranh — competitive structure changes |
| 15630 | 商业结构调整 — shāngyè jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu kinh doanh — business structure adjustment |
| 15631 | 经营结构调整 — jīngyíng jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu vận hành — operating structure adjustment |
| 15632 | 价格结构调整 — jiàgé jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu giá — pricing structure adjustment |
| 15633 | 业务结构调整 — yèwù jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu nghiệp vụ — business mix adjustment |
| 15634 | 商业资源配置 — shāngyè zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn lực thương mại — commercial resource allocation |
| 15635 | 采购资源配置 — cǎigòu zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn lực mua hàng — procurement resource allocation |
| 15636 | 产品资源配置 — chǎnpǐn zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn lực sản phẩm — product resource allocation |
| 15637 | 预算资源配置 — yùsuàn zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn lực ngân sách — budget resource allocation |
| 15638 | 人力资源配置 — rénlì zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn nhân lực — human resource allocation |
| 15639 | 库存资源配置 — kùcún zīyuán pèizhì — phân bổ tồn kho — inventory resource allocation |
| 15640 | 供应资源配置 — gōngyìng zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn cung — supply resource allocation |
| 15641 | 资源优化配置 — zīyuán yōuhuà pèizhì — tối ưu phân bổ nguồn lực — optimized resource allocation |
| 15642 | 资源动态配置 — zīyuán dòngtài pèizhì — phân bổ nguồn lực động — dynamic resource allocation |
| 15643 | 资源精准配置 — zīyuán jīngzhǔn pèizhì — phân bổ nguồn lực chính xác — precision resource allocation |
| 15644 | 资源集中配置 — zīyuán jízhōng pèizhì — tập trung phân bổ nguồn lực — centralized resource allocation |
| 15645 | 资源统筹 — zīyuán tǒngchóu — điều phối tổng thể nguồn lực — resource coordination |
| 15646 | 统一规划 — tǒngyī guīhuà — hoạch định thống nhất — unified planning |
| 15647 | 统一采购 — tǒngyī cǎigòu — mua hàng tập trung/thống nhất — centralized procurement |
| 15648 | 统一销售 — tǒngyī xiāoshòu — bán hàng thống nhất — unified sales |
| 15649 | 统一定价 — tǒngyī dìngjià — định giá thống nhất — unified pricing |
| 15650 | 统一结算 — tǒngyī jiésuàn — thanh toán thống nhất — unified settlement |
| 15651 | 统一平台 — tǒngyī píngtái — nền tảng thống nhất — unified platform |
| 15652 | 统一账户 — tǒngyī zhànghù — tài khoản thống nhất — unified account |
| 15653 | 统一订单 — tǒngyī dìngdān — đơn hàng thống nhất — unified order management |
| 15654 | 统一库存 — tǒngyī kùcún — tồn kho thống nhất — unified inventory |
| 15655 | 统一客户管理 — tǒngyī kèhù guǎnlǐ — quản lý khách hàng thống nhất — unified customer management |
| 15656 | 统一渠道管理 — tǒngyī qúdào guǎnlǐ — quản lý kênh thống nhất — unified channel management |
| 15657 | 统一品牌管理 — tǒngyī pǐnpái guǎnlǐ — quản lý thương hiệu thống nhất — unified brand management |
| 15658 | 集团化管理 — jítuánhuà guǎnlǐ — quản lý theo tập đoàn — group management |
| 15659 | 集中管理 — jízhōng guǎnlǐ — quản lý tập trung — centralized management |
| 15660 | 分散管理 — fēnsàn guǎnlǐ — quản lý phân tán — decentralized management |
| 15661 | 集中销售 — jízhōng xiāoshòu — bán hàng tập trung — centralized sales |
| 15662 | 分散销售 — fēnsàn xiāoshòu — bán hàng phân tán — decentralized sales |
| 15663 | 集中结算 — jízhōng jiésuàn — quyết toán tập trung — centralized settlement |
| 15664 | 集中配送 — jízhōng pèisòng — phân phối tập trung — centralized distribution |
| 15665 | 集中仓储 — jízhōng cāngchǔ — lưu kho tập trung — centralized warehousing |
| 15666 | 区域管理 — qūyù guǎnlǐ — quản lý khu vực — regional management |
| 15667 | 区域运营 — qūyù yùnyíng — vận hành khu vực — regional operations |
| 15668 | 区域销售管理 — qūyù xiāoshòu guǎnlǐ — quản lý bán hàng khu vực — regional sales management |
| 15669 | 区域采购管理 — qūyù cǎigòu guǎnlǐ — quản lý mua hàng khu vực — regional procurement management |
| 15670 | 区域客户管理 — qūyù kèhù guǎnlǐ — quản lý khách hàng khu vực — regional customer management |
| 15671 | 区域渠道管理 — qūyù qúdào guǎnlǐ — quản lý kênh khu vực — regional channel management |
| 15672 | 区域库存管理 — qūyù kùcún guǎnlǐ — quản lý tồn kho khu vực — regional inventory management |
| 15673 | 区域供应链 — qūyù gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng khu vực — regional supply chain |
| 15674 | 区域物流中心 — qūyù wùliú zhōngxīn — trung tâm logistics khu vực — regional logistics center |
| 15675 | 区域配送中心 — qūyù pèisòng zhōngxīn — trung tâm phân phối khu vực — regional distribution center |
| 15676 | 区域仓储中心 — qūyù cāngchǔ zhōngxīn — trung tâm kho khu vực — regional warehousing center |
| 15677 | 区域结算中心 — qūyù jiésuàn zhōngxīn — trung tâm quyết toán khu vực — regional settlement center |
| 15678 | 区域采购中心 — qūyù cǎigòu zhōngxīn — trung tâm mua hàng khu vực — regional procurement center |
| 15679 | 区域销售中心 — qūyù xiāoshòu zhōngxīn — trung tâm bán hàng khu vực — regional sales center |
| 15680 | 区域服务中心 — qūyù fúwù zhōngxīn — trung tâm dịch vụ khu vực — regional service center |
| 15681 | 销售中心 — xiāoshòu zhōngxīn — trung tâm bán hàng — sales center |
| 15682 | 采购中心 — cǎigòu zhōngxīn — trung tâm mua hàng — procurement center |
| 15683 | 商务中心 — shāngwù zhōngxīn — trung tâm thương mại/kinh doanh — business center |
| 15684 | 商业运营中心 — shāngyè yùnyíng zhōngxīn — trung tâm vận hành kinh doanh — business operations center |
| 15685 | 商品中心 — shāngpǐn zhōngxīn — trung tâm sản phẩm — product center |
| 15686 | 会员中心 — huìyuán zhōngxīn — trung tâm thành viên — member center |
| 15687 | 供应链中心 — gōngyìngliàn zhōngxīn — trung tâm chuỗi cung ứng — supply chain center |
| 15688 | 商业部门 — shāngyè bùmén — bộ phận kinh doanh thương mại — commercial department |
| 15689 | 采购部门 — cǎigòu bùmén — bộ phận mua hàng — procurement department |
| 15690 | 市场部门 — shìchǎng bùmén — bộ phận thị trường — marketing department |
| 15691 | 营销部门 — yíngxiāo bùmén — bộ phận marketing — marketing department |
| 15692 | 商务部门 — shāngwù bùmén — bộ phận thương vụ — business department |
| 15693 | 运营部门 — yùnyíng bùmén — bộ phận vận hành — operations department |
| 15694 | 客服部门 — kèfú bùmén — bộ phận chăm sóc khách hàng — customer service department |
| 15695 | 物流部门 — wùliú bùmén — bộ phận logistics — logistics department |
| 15696 | 仓储部门 — cāngchǔ bùmén — bộ phận kho vận — warehousing department |
| 15697 | 供应链部门 — gōngyìngliàn bùmén — bộ phận chuỗi cung ứng — supply chain department |
| 15698 | 质量部门 — zhìliàng bùmén — bộ phận chất lượng — quality department |
| 15699 | 售后部门 — shòuhòu bùmén — bộ phận hậu mãi — after-sales department |
| 15700 | 产品部门 — chǎnpǐn bùmén — bộ phận sản phẩm — product department |
| 15701 | 品牌部门 — pǐnpái bùmén — bộ phận thương hiệu — brand department |
| 15702 | 数据部门 — shùjù bùmén — bộ phận dữ liệu — data department |
| 15703 | 渠道部门 — qúdào bùmén — bộ phận kênh phân phối — channel department |
| 15704 | 国际业务部 — guójì yèwù bù — bộ phận kinh doanh quốc tế — international business department |
| 15705 | 国内业务部 — guónèi yèwù bù — bộ phận kinh doanh nội địa — domestic business department |
| 15706 | 大客户部 — dà kèhù bù — bộ phận khách hàng lớn — key account department |
| 15707 | 商务拓展部 — shāngwù tuòzhǎn bù — bộ phận phát triển kinh doanh — business development department |
| 15708 | 销售运营部 — xiāoshòu yùnyíng bù — bộ phận vận hành bán hàng — sales operations department |
| 15709 | 销售支持部 — xiāoshòu zhīchí bù — bộ phận hỗ trợ bán hàng — sales support department |
| 15710 | 销售管理部 — xiāoshòu guǎnlǐ bù — bộ phận quản lý bán hàng — sales management department |
| 15711 | 客户成功部 — kèhù chénggōng bù — bộ phận thành công khách hàng — customer success department |
| 15712 | 客户运营部 — kèhù yùnyíng bù — bộ phận vận hành khách hàng — customer operations department |
| 15713 | 会员运营部 — huìyuán yùnyíng bù — bộ phận vận hành thành viên — membership operations department |
| 15714 | 电商运营部 — diànshāng yùnyíng bù — bộ phận vận hành thương mại điện tử — e-commerce operations department |
| 15715 | 平台运营部 — píngtái yùnyíng bù — bộ phận vận hành nền tảng — platform operations department |
| 15716 | 门店运营部 — méndiàn yùnyíng bù — bộ phận vận hành cửa hàng — store operations department |
| 15717 | 零售运营部 — língshòu yùnyíng bù — bộ phận vận hành bán lẻ — retail operations department |
| 15718 | 区域销售部 — qūyù xiāoshòu bù — bộ phận bán hàng khu vực — regional sales department |
| 15719 | 渠道销售部 — qúdào xiāoshòu bù — bộ phận bán hàng qua kênh — channel sales department |
| 15720 | 直销部门 — zhíxiāo bùmén — bộ phận bán hàng trực tiếp — direct sales department |
| 15721 | 分销部门 — fēnxiāo bùmén — bộ phận phân phối — distribution department |
| 15722 | 批发部门 — pīfā bùmén — bộ phận bán buôn — wholesale department |
| 15723 | 零售部门 — língshòu bùmén — bộ phận bán lẻ — retail department |
| 15724 | 出口部门 — chūkǒu bùmén — bộ phận xuất khẩu — export department |
| 15725 | 进口部门 — jìnkǒu bùmén — bộ phận nhập khẩu — import department |
| 15726 | 外贸部门 — wàimào bùmén — bộ phận ngoại thương — foreign trade department |
| 15727 | 业务团队 — yèwù tuánduì — đội ngũ kinh doanh — business team |
| 15728 | 采购团队 — cǎigòu tuánduì — đội ngũ mua hàng — procurement team |
| 15729 | 营销团队 — yíngxiāo tuánduì — đội ngũ marketing — marketing team |
| 15730 | 客服团队 — kèfú tuánduì — đội ngũ chăm sóc khách hàng — customer service team |
| 15731 | 运营团队 — yùnyíng tuánduì — đội ngũ vận hành — operations team |
| 15732 | 商务团队 — shāngwù tuánduì — đội ngũ thương vụ — business team |
| 15733 | 销售专员 — xiāoshòu zhuānyuán — chuyên viên bán hàng — sales specialist |
| 15734 | 销售顾问 — xiāoshòu gùwèn — tư vấn viên bán hàng — sales consultant |
| 15735 | 客户代表 — kèhù dàibiǎo — đại diện khách hàng — customer representative |
| 15736 | 商务经理 — shāngwù jīnglǐ — quản lý kinh doanh thương vụ — business manager |
| 15737 | 商务专员 — shāngwù zhuānyuán — chuyên viên thương vụ — business specialist |
| 15738 | 商务代表 — shāngwù dàibiǎo — đại diện thương vụ — business representative |
| 15739 | 招商主管 — zhāoshāng zhǔguǎn — quản lý thu hút đầu tư/đối tác — investment promotion supervisor |
| 15740 | 招商经理 — zhāoshāng jīnglǐ — quản lý phát triển đối tác — business development manager |
| 15741 | 招商主管 — zhāoshāng zhǔguǎn — phụ trách phát triển đối tác — business development supervisor |
| 15742 | 采购主管 — cǎigòu zhǔguǎn — giám sát mua hàng — procurement supervisor |
| 15743 | 供应链经理 — gōngyìngliàn jīnglǐ — quản lý chuỗi cung ứng — supply chain manager |
| 15744 | 运营经理 — yùnyíng jīnglǐ — quản lý vận hành — operations manager |
| 15745 | 运营专员 — yùnyíng zhuānyuán — chuyên viên vận hành — operations specialist |
| 15746 | 市场经理 — shìchǎng jīnglǐ — quản lý thị trường — marketing manager |
| 15747 | 市场专员 — shìchǎng zhuānyuán — chuyên viên thị trường — marketing specialist |
| 15748 | 品牌经理 — pǐnpái jīnglǐ — quản lý thương hiệu — brand manager |
| 15749 | 产品经理 — chǎnpǐn jīnglǐ — quản lý sản phẩm — product manager |
| 15750 | 渠道经理 — qúdào jīnglǐ — quản lý kênh — channel manager |
| 15751 | 售后经理 — shòuhòu jīnglǐ — quản lý hậu mãi — after-sales manager |
| 15752 | 物流经理 — wùliú jīnglǐ — quản lý logistics — logistics manager |
| 15753 | 仓库经理 — cāngkù jīnglǐ — quản lý kho — warehouse manager |
| 15754 | 门店经理 — méndiàn jīnglǐ — quản lý cửa hàng — store manager |
| 15755 | 导购员 — dǎogòuyuán — nhân viên tư vấn bán hàng — sales associate |
| 15756 | 理货员 — lǐhuòyuán — nhân viên sắp xếp hàng hóa — stock clerk |
| 15757 | 仓管员 — cāngguǎnyuán — nhân viên quản lý kho — warehouse clerk |
| 15758 | 配送员 — pèisòngyuán — nhân viên giao hàng — delivery staff |
| 15759 | 业务员 — yèwùyuán — nhân viên kinh doanh — sales executive |
| 15760 | 跟单员 — gēndānyuán — nhân viên theo dõi đơn hàng — order follow-up clerk |
| 15761 | 跟单专员 — gēndān zhuānyuán — chuyên viên theo dõi đơn hàng — order coordinator |
| 15762 | 招商主管 — zhāoshāng zhǔguǎn — nhân viên phát triển đối tác — business development specialist |
| 15763 | 售前顾问 — shòuqián gùwèn — tư vấn tiền bán hàng — pre-sales consultant |
| 15764 | 售后专员 — shòuhòu zhuānyuán — chuyên viên hậu mãi — after-sales specialist |
| 15765 | 客户成功经理 — kèhù chénggōng jīnglǐ — quản lý thành công khách hàng — customer success manager |
| 15766 | 客户成功专员 — kèhù chénggōng zhuānyuán — chuyên viên thành công khách hàng — customer success specialist |
| 15767 | 商务助理 — shāngwù zhùlǐ — trợ lý kinh doanh — business assistant |
| 15768 | 销售助理 — xiāoshòu zhùlǐ — trợ lý bán hàng — sales assistant |
| 15769 | 采购助理 — cǎigòu zhùlǐ — trợ lý mua hàng — procurement assistant |
| 15770 | 运营助理 — yùnyíng zhùlǐ — trợ lý vận hành — operations assistant |
| 15771 | 客户专员 — kèhù zhuānyuán — chuyên viên khách hàng — customer specialist |
| 15772 | 招商专员 — zhāoshāng zhuānyuán — chuyên viên phát triển đối tác — business development specialist |
| 15773 | 渠道专员 — qúdào zhuānyuán — chuyên viên kênh — channel specialist |
| 15774 | 电商专员 — diànshāng zhuānyuán — chuyên viên thương mại điện tử — e-commerce specialist |
| 15775 | 零售专员 — língshòu zhuānyuán — chuyên viên bán lẻ — retail specialist |
| 15776 | 外贸专员 — wàimào zhuānyuán — chuyên viên ngoại thương — foreign trade specialist |
| 15777 | 报关员 — bàoguānyuán — nhân viên khai báo hải quan — customs broker |
| 15778 | 单证员 — dānzhèngyuán — nhân viên chứng từ — documentation clerk |
| 15779 | 贸易专员 — màoyì zhuānyuán — chuyên viên thương mại — trade specialist |
| 15780 | 贸易经理 — màoyì jīnglǐ — quản lý thương mại — trade manager |
| 15781 | 国际销售经理 — guójì xiāoshòu jīnglǐ — quản lý bán hàng quốc tế — international sales manager |
| 15782 | 国际采购经理 — guójì cǎigòu jīnglǐ — quản lý mua hàng quốc tế — international procurement manager |
| 15783 | 海外业务经理 — hǎiwài yèwù jīnglǐ — quản lý kinh doanh nước ngoài — overseas business manager |
| 15784 | 海外销售 — hǎiwài xiāoshòu — bán hàng thị trường nước ngoài — overseas sales |
| 15785 | 国际代理商 — guójì dàilǐshāng — đại lý quốc tế — international agent |
| 15786 | 国际经销商 — guójì jīngxiāoshāng — nhà phân phối quốc tế — international distributor |
| 15787 | 代理价格 — dàilǐ jiàgé — giá đại lý — agent price |
| 15788 | 代理折扣 — dàilǐ zhékòu — chiết khấu đại lý — agent discount |
| 15789 | 代理佣金 — dàilǐ yòngjīn — hoa hồng đại lý — agent commission |
| 15790 | 代理返利 — dàilǐ fǎnlì — chiết khấu hoàn lại cho đại lý — agent rebate |
| 15791 | 代理结算 — dàilǐ jiésuàn — quyết toán đại lý — agent settlement |
| 15792 | 代理等级 — dàilǐ děngjí — cấp bậc đại lý — agent level |
| 15793 | 代理门槛 — dàilǐ ménkǎn — điều kiện gia nhập đại lý — agency threshold |
| 15794 | 代理申请 — dàilǐ shēnqǐng — đơn đăng ký đại lý — agency application |
| 15795 | 代理审核 — dàilǐ shěnhé — xét duyệt đại lý — agency review |
| 15796 | 代理签约 — dàilǐ qiānyuē — ký hợp đồng đại lý — agency contracting |
| 15797 | 代理支持 — dàilǐ zhīchí — hỗ trợ đại lý — agent support |
| 15798 | 代理管理 — dàilǐ guǎnlǐ — quản lý đại lý — agency management |
| 15799 | 代理维护 — dàilǐ wéihù — duy trì quan hệ đại lý — agent relationship maintenance |
| 15800 | 渠道开发 — qúdào kāifā — phát triển kênh — channel development |
| 15801 | 渠道建设 — qúdào jiànshè — xây dựng kênh — channel building |
| 15802 | 渠道布局 — qúdào bùjú — bố trí kênh — channel planning |
| 15803 | 渠道覆盖 — qúdào fùgài — độ phủ kênh — channel coverage |
| 15804 | 渠道渗透 — qúdào shèntòu — thâm nhập kênh — channel penetration |
| 15805 | 渠道下沉 — qúdào xiàchén — mở rộng kênh xuống thị trường cơ sở — channel sinking |
| 15806 | 渠道协同 — qúdào xiétóng — phối hợp kênh — channel coordination |
| 15807 | 渠道竞争 — qúdào jìngzhēng — cạnh tranh kênh — channel competition |
| 15808 | 渠道规则 — qúdào guīzé — quy tắc kênh — channel rules |
| 15809 | 渠道费用 — qúdào fèiyòng — chi phí kênh — channel costs |
| 15810 | 渠道返利 — qúdào fǎnlì — chiết khấu hoàn lại cho kênh — channel rebate |
| 15811 | 渠道激励 — qúdào jīlì — khuyến khích kênh — channel incentives |
| 15812 | 渠道考核 — qúdào kǎohé — đánh giá kênh — channel assessment |
| 15813 | 渠道分级 — qúdào fēnjí — phân cấp kênh — channel tiering |
| 15814 | 渠道准入 — qúdào zhǔnrù — gia nhập kênh — channel access |
| 15815 | 渠道补贴 — qúdào bǔtiē — trợ cấp kênh — channel subsidy |
| 15816 | 渠道服务 — qúdào fúwù — dịch vụ kênh — channel service |
| 15817 | 渠道订单 — qúdào dìngdān — đơn hàng qua kênh — channel orders |
| 15818 | 渠道销售额 — qúdào xiāoshòu’é — doanh số kênh — channel sales revenue |
| 15819 | 渠道占比 — qúdào zhànbǐ — tỷ trọng kênh — channel share |
| 15820 | 渠道获客成本 — qúdào huòkè chéngběn — chi phí thu hút khách hàng qua kênh — channel customer acquisition cost |
| 15821 | 渠道产出 — qúdào chǎnchū — đầu ra của kênh — channel output |
| 15822 | 渠道产值 — qúdào chǎnzhí — giá trị sản lượng kênh — channel output value |
| 15823 | 渠道规模 — qúdào guīmó — quy mô kênh — channel scale |
| 15824 | 渠道网络 — qúdào wǎngluò — mạng lưới kênh — channel network |
| 15825 | 渠道关系 — qúdào guānxì — quan hệ kênh — channel relationship |
| 15826 | 渠道资源 — qúdào zīyuán — nguồn lực kênh — channel resources |
| 15827 | 渠道机会 — qúdào jīhuì — cơ hội kênh — channel opportunities |
| 15828 | 渠道规划 — qúdào guīhuà — hoạch định kênh — channel planning |
| 15829 | 渠道预算 — qúdào yùsuàn — ngân sách kênh — channel budget |
| 15830 | 渠道目标 — qúdào mùbiāo — mục tiêu kênh — channel objectives |
| 15831 | 渠道预测 — qúdào yùcè — dự báo kênh — channel forecast |
| 15832 | 渠道分析 — qúdào fēnxī — phân tích kênh — channel analysis |
| 15833 | 渠道数据 — qúdào shùjù — dữ liệu kênh — channel data |
| 15834 | 渠道报告 — qúdào bàogào — báo cáo kênh — channel report |
| 15835 | 渠道风险 — qúdào fēngxiǎn — rủi ro kênh — channel risk |
| 15836 | 渠道合规 — qúdào héguī — tuân thủ kênh — channel compliance |
| 15837 | 渠道管控 — qúdào guǎnkòng — kiểm soát kênh — channel control |
| 15838 | 渠道追踪 — qúdào zhuīzōng — theo dõi kênh — channel tracking |
| 15839 | 渠道预警 — qúdào yùjǐng — cảnh báo kênh — channel alert |
| 15840 | 渠道调整 — qúdào tiáozhěng — điều chỉnh kênh — channel adjustment |
| 15841 | 全渠道经营 — quán qúdào jīngyíng — kinh doanh đa kênh toàn diện — omnichannel operations |
| 15842 | 全渠道服务 — quán qúdào fúwù — dịch vụ đa kênh — omnichannel service |
| 15843 | 全渠道管理 — quán qúdào guǎnlǐ — quản lý đa kênh — omnichannel management |
| 15844 | 实体渠道 — shítǐ qúdào — kênh cửa hàng thực tế — physical channel |
| 15845 | 数字渠道 — shùzì qúdào — kênh số — digital channel |
| 15846 | 直播渠道 — zhíbō qúdào — kênh livestream — livestream channel |
| 15847 | 短视频渠道 — duǎn shìpín qúdào — kênh video ngắn — short-video channel |
| 15848 | 平台渠道 — píngtái qúdào — kênh nền tảng — platform channel |
| 15849 | 门店渠道 — méndiàn qúdào — kênh cửa hàng — store channel |
| 15850 | 商超渠道 — shāngchāo qúdào — kênh siêu thị — supermarket channel |
| 15851 | 专卖店渠道 — zhuānmàidiàn qúdào — kênh cửa hàng chuyên doanh — specialty-store channel |
| 15852 | 批发渠道 — pīfā qúdào — kênh bán buôn — wholesale channel |
| 15853 | 零售渠道 — língshòu qúdào — kênh bán lẻ — retail channel |
| 15854 | 团购渠道 — tuángòu qúdào — kênh mua theo nhóm — group-buying channel |
| 15855 | 社区渠道 — shèqū qúdào — kênh cộng đồng — community channel |
| 15856 | 企业客户渠道 — qǐyè kèhù qúdào — kênh khách hàng doanh nghiệp — B2B customer channel |
| 15857 | 大客户渠道 — dà kèhù qúdào — kênh khách hàng lớn — key-account channel |
| 15858 | 代理渠道 — dàilǐ qúdào — kênh đại lý — agency channel |
| 15859 | 跨境渠道 — kuàjìng qúdào — kênh xuyên biên giới — cross-border channel |
| 15860 | 本地渠道 — běndì qúdào — kênh địa phương — local channel |
| 15861 | 直营网点 — zhíyíng wǎngdiǎn — điểm bán trực thuộc — directly operated outlet |
| 15862 | 直营网店 — zhíyíng wǎngdiàn — cửa hàng trực tuyến chính hãng — directly operated online store |
| 15863 | 直营网点管理 — zhíyíng wǎngdiǎn guǎnlǐ — quản lý điểm bán trực thuộc — directly operated outlet management |
| 15864 | 终端门店 — zhōngduān méndiàn — cửa hàng đầu cuối — terminal store |
| 15865 | 终端客户 — zhōngduān kèhù — khách hàng cuối cùng — end customer |
| 15866 | 终端需求 — zhōngduān xūqiú — nhu cầu cuối cùng — end-user demand |
| 15867 | 终端价格 — zhōngduān jiàgé — giá bán cuối cùng — end-market price |
| 15868 | 终端促销 — zhōngduān cùxiāo — khuyến mãi tại điểm bán — terminal promotion |
| 15869 | 终端动销 — zhōngduān dòngxiāo — tốc độ lưu chuyển bán ra tại điểm cuối — sell-through at terminal |
| 15870 | 终端库存 — zhōngduān kùcún — tồn kho điểm bán — terminal inventory |
| 15871 | 终端覆盖 — zhōngduān fùgài — độ phủ điểm bán — terminal coverage |
| 15872 | 终端拓展 — zhōngduān tuòzhǎn — mở rộng điểm bán — terminal expansion |
| 15873 | 终端运营 — zhōngduān yùnyíng — vận hành điểm bán — terminal operations |
| 15874 | 终端培训 — zhōngduān péixùn — đào tạo điểm bán — terminal training |
| 15875 | 终端支持 — zhōngduān zhīchí — hỗ trợ điểm bán — terminal support |
| 15876 | 终端考核 — zhōngduān kǎohé — đánh giá điểm bán — terminal assessment |
| 15877 | 终端数据 — zhōngduān shùjù — dữ liệu điểm bán — terminal data |
| 15878 | 终端分析 — zhōngduān fēnxī — phân tích điểm bán — terminal analysis |
| 15879 | 终端表现 — zhōngduān biǎoxiàn — hiệu quả điểm bán — terminal performance |
| 15880 | 终端业绩 — zhōngduān yèjì — thành tích bán hàng tại điểm cuối — terminal performance |
| 15881 | 终端销量 — zhōngduān xiāoliàng — sản lượng bán tại điểm cuối — terminal sales volume |
| 15882 | 终端销售额 — zhōngduān xiāoshòu’é — doanh số điểm cuối — terminal sales revenue |
| 15883 | 终端转化率 — zhōngduān zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi tại điểm bán — terminal conversion rate |
| 15884 | 终端客流 — zhōngduān kèliú — lưu lượng khách tại điểm bán — store traffic |
| 15885 | 进店率 — jìndiànlǜ — tỷ lệ khách vào cửa hàng — store entry rate |
| 15886 | 成交率 — chéngjiāolǜ — tỷ lệ giao dịch thành công — transaction conversion rate |
| 15887 | 连带率 — liándàilǜ — tỷ lệ mua thêm sản phẩm — attachment rate |
| 15888 | 客单量 — kèdānliàng — số lượng sản phẩm trung bình mỗi đơn — average units per order |
| 15889 | 单店销售额 — dān diàn xiāoshòu’é — doanh số từng cửa hàng — sales per store |
| 15890 | 单店产出 — dān diàn chǎnchū — sản lượng từng cửa hàng — store output |
| 15891 | 单店利润 — dān diàn lìrùn — lợi nhuận từng cửa hàng — store profit |
| 15892 | 坪效 — píngxiào — hiệu suất doanh thu trên diện tích — sales per square meter |
| 15893 | 人效 — rénxiào — hiệu suất doanh thu trên nhân sự — sales per employee |
| 15894 | 店效 — diànxiào — hiệu quả cửa hàng — store efficiency |
| 15895 | 店均订单量 — diànjūn dìngdānliàng — số đơn bình quân mỗi cửa hàng — average orders per store |
| 15896 | 店均客流量 — diànjūn kèliúliàng — lượng khách bình quân mỗi cửa hàng — average store traffic |
| 15897 | 店铺复购率 — diànpù fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại của cửa hàng — store repeat purchase rate |
| 15898 | 店铺毛利率 — diànpù máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp cửa hàng — store gross margin |
| 15899 | 店铺净利率 — diànpù jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng cửa hàng — store net margin |
| 15900 | 店铺租金 — diànpù zūjīn — tiền thuê cửa hàng — store rent |
| 15901 | 店铺装修 — diànpù zhuāngxiū — trang trí cửa hàng — store renovation |
| 15902 | 店铺选址 — diànpù xuǎnzhǐ — lựa chọn địa điểm cửa hàng — store site selection |
| 15903 | 店铺开业 — diànpù kāiyè — khai trương cửa hàng — store opening |
| 15904 | 店铺闭店 — diànpù bìdiàn — đóng cửa hàng — store closure |
| 15905 | 店铺扩张 — diànpù kuòzhāng — mở rộng cửa hàng — store expansion |
| 15906 | 店铺收缩 — diànpù shōusuō — thu hẹp hệ thống cửa hàng — store contraction |
| 15907 | 门店复制 — méndiàn fùzhì — nhân rộng mô hình cửa hàng — store model replication |
| 15908 | 门店标准化 — méndiàn biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa cửa hàng — store standardization |
| 15909 | 门店数字化 — méndiàn shùzìhuà — số hóa cửa hàng — store digitalization |
| 15910 | 智慧门店 — zhìhuì méndiàn — cửa hàng thông minh — smart store |
| 15911 | 自助购物 — zìzhù gòuwù — tự phục vụ mua sắm — self-service shopping |
| 15912 | 自助结账 — zìzhù jiézhàng — tự thanh toán — self-checkout |
| 15913 | 扫码购物 — sǎomǎ gòuwù — quét mã để mua hàng — scan-to-shop |
| 15914 | 分期付款 — fēnqī fùkuǎn — trả góp — installment payment |
| 15915 | 先买后付 — xiān mǎi hòu fù — mua trước trả sau — buy now pay later |
| 15916 | 订金 — dìngjīn — tiền đặt trước — booking deposit |
| 15917 | 尾款 — wěikuǎn — khoản thanh toán còn lại — balance payment |
| 15918 | 分批付款 — fēnpī fùkuǎn — thanh toán từng đợt — installment payment |
| 15919 | 一次性付款 — yīcìxìng fùkuǎn — thanh toán một lần — one-time payment |
| 15920 | 延期付款 — yánqī fùkuǎn — thanh toán trả chậm — deferred payment |
| 15921 | 付款授权 — fùkuǎn shòuquán — ủy quyền thanh toán — payment authorization |
| 15922 | 收款账户 — shōukuǎn zhànghù — tài khoản nhận tiền — collection account |
| 15923 | 收款日期 — shōukuǎn rìqī — ngày thu tiền — collection date |
| 15924 | 收款凭证 — shōukuǎn píngzhèng — chứng từ thu tiền — collection voucher |
| 15925 | 收款确认 — shōukuǎn quèrèn — xác nhận thu tiền — receipt confirmation |
| 15926 | 到账确认 — dào zhàng quèrèn — xác nhận tiền đã vào tài khoản — payment received confirmation |
| 15927 | 对公账户 — duìgōng zhànghù — tài khoản doanh nghiệp — corporate account |
| 15928 | 对私账户 — duìsī zhànghù — tài khoản cá nhân — personal account |
| 15929 | 跨行转账 — kuàháng zhuǎnzhàng — chuyển khoản liên ngân hàng — interbank transfer |
| 15930 | 国际汇款 — guójì huìkuǎn — chuyển tiền quốc tế — international remittance |
| 15931 | 电汇 — diànhuì — điện chuyển tiền — telegraphic transfer |
| 15932 | 托收 — tuōshōu — nhờ thu — documentary collection |
| 15933 | 付款交单 — fùkuǎn jiāodān — giao chứng từ đổi lấy thanh toán — documents against payment |
| 15934 | 承兑交单 — chéngduì jiāodān — giao chứng từ đổi lấy chấp nhận — documents against acceptance |
| 15935 | 付款信用 — fùkuǎn xìnyòng — tín nhiệm thanh toán — payment credit |
| 15936 | 授信额度 — shòuxìn édù — hạn mức cấp tín dụng — credit facility |
| 15937 | 应收账款 — yìngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu — accounts receivable |
| 15938 | 应付账款 — yìngfù zhàngkuǎn — khoản phải trả — accounts payable |
| 15939 | 应收余额 — yìngshōu yú’é — số dư phải thu — receivable balance |
| 15940 | 应付余额 — yìngfù yú’é — số dư phải trả — payable balance |
| 15941 | 账龄 — zhànglíng — tuổi nợ — aging period |
| 15942 | 催收 — cuīshōu — thu hồi công nợ — debt collection |
| 15943 | 催款函 — cuīkuǎn hán — thư thúc thanh toán — collection letter |
| 15944 | 对账单 — duìzhàngdān — bảng đối chiếu công nợ — statement of account |
| 15945 | 发票金额 — fāpiào jīn’é — số tiền trên hóa đơn — invoice amount |
| 15946 | 含税价格 — hánshuì jiàgé — giá đã bao gồm thuế — tax-inclusive price |
| 15947 | 不含税价格 — bù hánshuì jiàgé — giá chưa bao gồm thuế — tax-exclusive price |
| 15948 | 销项税 — xiāoxiàngshuì — thuế đầu ra — output VAT |
| 15949 | 进项税 — jìnxiàngshuì — thuế đầu vào — input VAT |
| 15950 | 税额 — shuì’é — số tiền thuế — tax amount |
| 15951 | 税负 — shuìfù — gánh nặng thuế — tax burden |
| 15952 | 税务申报 — shuìwù shēnbào — khai thuế — tax filing |
| 15953 | 纳税申报 — nàshuì shēnbào — kê khai nộp thuế — tax return filing |
| 15954 | 增值税普通发票 — zēngzhíshuì pǔtōng fāpiào — hóa đơn VAT thông thường — ordinary VAT invoice |
| 15955 | 发票抬头 — fāpiào táitóu — tên trên hóa đơn — invoice header |
| 15956 | 发票作废 — fāpiào zuòfèi — hủy hóa đơn — invoice voiding |
| 15957 | 发票红冲 — fāpiào hóngchōng — điều chỉnh/hủy giảm hóa đơn — invoice red flush |
| 15958 | 发票抵扣 — fāpiào dǐkòu — khấu trừ hóa đơn — invoice deduction |
| 15959 | 发票入账 — fāpiào rùzhàng — ghi nhận hóa đơn vào sổ — invoice posting |
| 15960 | 销售发票 — xiāoshòu fāpiào — hóa đơn bán hàng — sales invoice |
| 15961 | 对账发票 — duìzhàng fāpiào — hóa đơn đối chiếu — reconciliation invoice |
| 15962 | 现金销售 — xiànjīn xiāoshòu — bán hàng thu tiền ngay — cash sales |
| 15963 | 赊销 — shēxiāo — bán chịu — sales on credit |
| 15964 | 现购 — xiàn gòu — mua trả tiền ngay — cash purchase |
| 15965 | 赊购 — shēgòu — mua chịu — credit purchase |
| 15966 | 现金采购 — xiànjīn cǎigòu — mua hàng bằng tiền mặt — cash procurement |
| 15967 | 信用采购 — xìnyòng cǎigòu — mua hàng theo tín dụng — credit procurement |
| 15968 | 现金流入 — xiànjīn liúrù — dòng tiền vào — cash inflow |
| 15969 | 现金流出 — xiànjīn liúchū — dòng tiền ra — cash outflow |
| 15970 | 资金成本 — zījīn chéngběn — chi phí vốn — cost of capital |
| 15971 | 资金预算 — zījīn yùsuàn — ngân sách vốn — capital budget |
| 15972 | 资金安排 — zījīn ānpái — sắp xếp nguồn vốn — fund allocation |
| 15973 | 资金调度 — zījīn diàodù — điều phối vốn — fund scheduling |
| 15974 | 资金结算 — zījīn jiésuàn — quyết toán vốn — fund settlement |
| 15975 | 资金监控 — zījīn jiānkòng — giám sát vốn — fund monitoring |
| 15976 | 资金安全 — zījīn ānquán — an toàn nguồn vốn — fund security |
| 15977 | 资金风险 — zījīn fēngxiǎn — rủi ro nguồn vốn — funding risk |
| 15978 | 融资方案 — róngzī fāng’àn — phương án huy động vốn — financing plan |
| 15979 | 融资需求 — róngzī xūqiú — nhu cầu vốn — financing needs |
| 15980 | 融资期限 — róngzī qīxiàn — thời hạn huy động vốn — financing term |
| 15981 | 融资利率 — róngzī lìlǜ — lãi suất huy động vốn — financing interest rate |
| 15982 | 融资额度 — róngzī édù — hạn mức huy động vốn — financing amount |
| 15983 | 融资条件 — róngzī tiáojiàn — điều kiện huy động vốn — financing terms |
| 15984 | 融资风险 — róngzī fēngxiǎn — rủi ro huy động vốn — financing risk |
| 15985 | 融资结构 — róngzī jiégòu — cơ cấu huy động vốn — financing structure |
| 15986 | 融资模式 — róngzī móshì — mô hình huy động vốn — financing model |
| 15987 | 融资计划 — róngzī jìhuà — kế hoạch huy động vốn — financing plan |
| 15988 | 融资谈判 — róngzī tánpàn — đàm phán huy động vốn — financing negotiation |
| 15989 | 融资审批 — róngzī shěnpī — phê duyệt huy động vốn — financing approval |
| 15990 | 融资申请 — róngzī shēnqǐng — đơn đề nghị huy động vốn — financing application |
| 15991 | 融资协议 — róngzī xiéyì — thỏa thuận huy động vốn — financing agreement |
| 15992 | 融资期限 — róngzī qīxiàn — kỳ hạn huy động vốn — financing term |
| 15993 | 融资利息 — róngzī lìxī — lãi huy động vốn — financing interest |
| 15994 | 融资本金 — róngzī běnjīn — vốn gốc huy động — financing principal |
| 15995 | 融资余额 — róngzī yú’é — số dư huy động vốn — financing balance |
| 15996 | 融资偿还 — róngzī chánghuán — hoàn trả vốn huy động — financing repayment |
| 15997 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — khả năng trả nợ — debt-paying capacity |
| 15998 | 偿付能力 — chángfù nénglì — khả năng thanh toán — solvency |
| 15999 | 流动性 — liúdòngxìng — tính thanh khoản — liquidity |
| 16000 | 营运资金 — yíngyùn zījīn — vốn lưu động vận hành — working capital |
| 16001 | 流动资金需求 — liúdòng zījīn xūqiú — nhu cầu vốn lưu động — working capital requirement |
| 16002 | 营运资金管理 — yíngyùn zījīn guǎnlǐ — quản lý vốn lưu động — working capital management |
| 16003 | 资金盈余 — zījīn yíngyú — thặng dư vốn — surplus funds |
| 16004 | 资本结构 — zīběn jiégòu — cơ cấu vốn — capital structure |
| 16005 | 资本回报率 — zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn — return on capital |
| 16006 | 资本收益率 — zīběn shōuyìlǜ — tỷ suất lợi nhuận vốn — return on capital |
| 16007 | 资本投入 — zīběn tóurù — đầu tư vốn — capital investment |
| 16008 | 资本支出 — zīběn zhīchū — chi tiêu vốn — capital expenditure |
| 16009 | 资本预算 — zīběn yùsuàn — ngân sách vốn — capital budget |
| 16010 | 资本运营 — zīběn yùnyíng — vận hành vốn — capital operations |
| 16011 | 资本运作 — zīběn yùnzuò — hoạt động vận hành vốn — capital operation |
| 16012 | 资本管理 — zīběn guǎnlǐ — quản lý vốn — capital management |
| 16013 | 投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn đầu tư — return on investment |
| 16014 | 投资收益 — tóuzī shōuyì — thu nhập đầu tư — investment income |
| 16015 | 投资收益率 — tóuzī shōuyìlǜ — tỷ suất lợi nhuận đầu tư — investment return rate |
| 16016 | 投资成本 — tóuzī chéngběn — chi phí đầu tư — investment cost |
| 16017 | 投资金额 — tóuzī jīn’é — số tiền đầu tư — investment amount |
| 16018 | 投资规模 — tóuzī guīmó — quy mô đầu tư — investment scale |
| 16019 | 投资计划 — tóuzī jìhuà — kế hoạch đầu tư — investment plan |
| 16020 | 投资分析 — tóuzī fēnxī — phân tích đầu tư — investment analysis |
| 16021 | 投资期限 — tóuzī qīxiàn — thời hạn đầu tư — investment period |
| 16022 | 投资组合 — tóuzī zǔhé — danh mục đầu tư — investment portfolio |
| 16023 | 投资策略 — tóuzī cèlüè — chiến lược đầu tư — investment strategy |
| 16024 | 投资机会 — tóuzī jīhuì — cơ hội đầu tư — investment opportunity |
| 16025 | 投资回收期 — tóuzī huíshōuqī — thời gian hoàn vốn đầu tư — investment payback period |
| 16026 | 投资强度 — tóuzī qiángdù — cường độ đầu tư — investment intensity |
| 16027 | 投资效率 — tóuzī xiàolǜ — hiệu quả đầu tư — investment efficiency |
| 16028 | 投资收益分析 — tóuzī shōuyì fēnxī — phân tích lợi nhuận đầu tư — investment return analysis |
| 16029 | 投资成本分析 — tóuzī chéngběn fēnxī — phân tích chi phí đầu tư — investment cost analysis |
| 16030 | 投资风险评估 — tóuzī fēngxiǎn pínggū — đánh giá rủi ro đầu tư — investment risk assessment |
| 16031 | 投资决策分析 — tóuzī juécè fēnxī — phân tích quyết định đầu tư — investment decision analysis |
| 16032 | 经营收入 — jīngyíng shōurù — doanh thu kinh doanh — operating revenue |
| 16033 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động chính — revenue from core business |
| 16034 | 其他业务收入 — qítā yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động khác — other operating revenue |
| 16035 | 商品销售收入 — shāngpǐn xiāoshòu shōurù — doanh thu bán hàng hóa — merchandise sales revenue |
| 16036 | 平台收入 — píngtái shōurù — doanh thu nền tảng — platform revenue |
| 16037 | 手续费收入 — shǒuxùfèi shōurù — thu nhập phí dịch vụ — fee income |
| 16038 | 租赁收入 — zūlìn shōurù — doanh thu cho thuê — rental income |
| 16039 | 授权收入 — shòuquán shōurù — doanh thu cấp phép — licensing revenue |
| 16040 | 加盟收入 — jiāméng shōurù — doanh thu nhượng quyền — franchise revenue |
| 16041 | 会员收入 — huìyuán shōurù — doanh thu thành viên — membership revenue |
| 16042 | 订阅收入 — dìngyuè shōurù — doanh thu thuê bao — subscription revenue |
| 16043 | 经常性收入 — jīngchángxìng shōurù — doanh thu định kỳ — recurring revenue |
| 16044 | 一次性收入 — yīcìxìng shōurù — doanh thu một lần — one-time revenue |
| 16045 | 新增收入 — xīnzēng shōurù — doanh thu tăng thêm — incremental revenue |
| 16046 | 净收入 — jìng shōurù — thu nhập ròng — net revenue |
| 16047 | 总收入 — zǒng shōurù — tổng doanh thu — total revenue |
| 16048 | 收入占比 — shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu — revenue share |
| 16049 | 收入来源 — shōurù láiyuán — nguồn doanh thu — revenue source |
| 16050 | 收入预测 — shōurù yùcè — dự báo doanh thu — revenue forecast |
| 16051 | 收入确认 — shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu — revenue recognition |
| 16052 | 收入结算 — shōurù jiésuàn — quyết toán doanh thu — revenue settlement |
| 16053 | 收入核算 — shōurù hésuàn — hạch toán doanh thu — revenue accounting |
| 16054 | 收入分析 — shōurù fēnxī — phân tích doanh thu — revenue analysis |
| 16055 | 收入明细 — shōurù míngxì — chi tiết doanh thu — revenue details |
| 16056 | 收入报表 — shōurù bàobiǎo — báo cáo doanh thu — revenue statement |
| 16057 | 收入差异 — shōurù chāyì — chênh lệch doanh thu — revenue variance |
| 16058 | 收入异常 — shōurù yìcháng — doanh thu bất thường — revenue anomaly |
| 16059 | 收入波动 — shōurù bōdòng — biến động doanh thu — revenue fluctuation |
| 16060 | 收入下滑 — shōurù xiàhuá — doanh thu sụt giảm — revenue decline |
| 16061 | 收入提升 — shōurù tíshēng — nâng cao doanh thu — revenue improvement |
| 16062 | 收入突破 — shōurù tūpò — doanh thu vượt mốc — revenue breakthrough |
| 16063 | 收入达成 — shōurù dáchéng — hoàn thành mục tiêu doanh thu — revenue target achievement |
| 16064 | 收入缺口 — shōurù quēkǒu — khoảng thiếu hụt doanh thu — revenue gap |
| 16065 | 销售额 — xiāoshòu’é — doanh số — sales revenue |
| 16066 | 销售总额 — xiāoshòu zǒng’é — tổng doanh số — total sales |
| 16067 | 销售净额 — xiāoshòu jìng’é — doanh số thuần — net sales |
| 16068 | 销售金额 — xiāoshòu jīn’é — số tiền bán hàng — sales amount |
| 16069 | 销售占比 — xiāoshòu zhànbǐ — tỷ trọng doanh số — sales share |
| 16070 | 销售来源 — xiāoshòu láiyuán — nguồn doanh số — sales source |
| 16071 | 销售任务 — xiāoshòu rènwu — nhiệm vụ doanh số — sales task |
| 16072 | 销售绩效 — xiāoshòu jīxiào — hiệu suất bán hàng — sales performance |
| 16073 | 销售冠军 — xiāoshòu guànjūn — người dẫn đầu doanh số — top salesperson |
| 16074 | 销售达成率 — xiāoshòu dáchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành doanh số — sales achievement rate |
| 16075 | 销售完成率 — xiāoshòu wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành bán hàng — sales completion rate |
| 16076 | 销售生产力 — xiāoshòu shēngchǎnlì — năng suất bán hàng — sales productivity |
| 16077 | 销售成本 — xiāoshòu chéngběn — chi phí bán hàng — selling costs |
| 16078 | 销售费用 — xiāoshòu fèiyòng — chi phí bán hàng — sales expenses |
| 16079 | 销售净利 — xiāoshòu jìnglì — lợi nhuận ròng bán hàng — sales net profit |
| 16080 | 销售费用率 — xiāoshòu fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí bán hàng — sales expense ratio |
| 16081 | 销售折扣 — xiāoshòu zhékòu — chiết khấu bán hàng — sales discount |
| 16082 | 销售折让 — xiāoshòu zhé ràng — khoản giảm giá bán hàng — sales allowance |
| 16083 | 销售退货 — xiāoshòu tuìhuò — hàng bán bị trả lại — sales return |
| 16084 | 销售返利 — xiāoshòu fǎnlì — hoàn lại doanh số — sales rebate |
| 16085 | 销售话术 — xiāoshòu huàshù — kịch bản nói chuyện bán hàng — sales script |
| 16086 | 销售辅导 — xiāoshòu fǔdǎo — huấn luyện bán hàng — sales coaching |
| 16087 | 销售会议 — xiāoshòu huìyì — cuộc họp bán hàng — sales meeting |
| 16088 | 销售拜访 — xiāoshòu bàifǎng — thăm khách hàng — sales visit |
| 16089 | 客户意向 — kèhù yìxiàng — ý định mua của khách hàng — customer purchase intent |
| 16090 | 成交意向 — chéngjiāo yìxiàng — ý định giao dịch — purchase intent |
| 16091 | 活跃客户 — huóyuè kèhù — khách hàng hoạt động — active customer |
| 16092 | 沉默客户 — chénmò kèhù — khách hàng im lặng — inactive customer |
| 16093 | 流失客户 — liúshī kèhù — khách hàng bị mất — churned customer |
| 16094 | 重点客户 — zhòngdiǎn kèhù — khách hàng trọng điểm — priority customer |
| 16095 | 大客户 — dà kèhù — khách hàng lớn — key account |
| 16096 | 小客户 — xiǎo kèhù — khách hàng nhỏ — small customer |
| 16097 | 企业客户 — qǐyè kèhù — khách hàng doanh nghiệp — business customer |
| 16098 | 渠道客户 — qúdào kèhù — khách hàng kênh phân phối — channel customer |
| 16099 | 国内客户 — guónèi kèhù — khách hàng trong nước — domestic customer |
| 16100 | 会员客户 — huìyuán kèhù — khách hàng thành viên — member customer |
| 16101 | 注册客户 — zhùcè kèhù — khách hàng đã đăng ký — registered customer |
| 16102 | 付费客户 — fùfèi kèhù — khách hàng trả phí — paying customer |
| 16103 | 免费客户 — miǎnfèi kèhù — khách hàng miễn phí — free customer |
| 16104 | 转介绍客户 — zhuǎn jièshào kèhù — khách hàng được giới thiệu — referred customer |
| 16105 | 客户档案 — kèhù dàng’àn — hồ sơ khách hàng — customer profile |
| 16106 | 客户信息 — kèhù xìnxī — thông tin khách hàng — customer data |
| 16107 | 客户分级 — kèhù fēnjí — phân cấp khách hàng — customer grading |
| 16108 | 客户资产 — kèhù zīchǎn — tài sản khách hàng — customer asset |
| 16109 | 客户维护 — kèhù wéihù — duy trì khách hàng — customer maintenance |
| 16110 | 客户复购 — kèhù fùgòu — khách hàng mua lại — customer repeat purchase |
| 16111 | 客户召回 — kèhù zhàohuí — kéo khách hàng quay lại — customer reactivation |
| 16112 | 客户挽回 — kèhù wǎnhuí — giữ lại khách hàng có nguy cơ rời bỏ — customer win-back |
| 16113 | 客户流失 — kèhù liúshī — khách hàng rời bỏ — customer churn |
| 16114 | 客户流失率 — kèhù liúshīlǜ — tỷ lệ khách hàng rời bỏ — customer churn rate |
| 16115 | 客户复购率 — kèhù fùgòulǜ — tỷ lệ khách hàng mua lại — customer repeat purchase rate |
| 16116 | 客户转化率 — kèhù zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi khách hàng — customer conversion rate |
| 16117 | 客户黏性 — kèhù niánxìng — độ gắn kết khách hàng — customer stickiness |
| 16118 | 客户投诉率 — kèhù tóusùlǜ — tỷ lệ khiếu nại khách hàng — customer complaint rate |
| 16119 | 客户打开率 — kèhù dǎkāilǜ — tỷ lệ mở của khách hàng — customer open rate |
| 16120 | 客户点击率 — kèhù diǎnjīlǜ — tỷ lệ nhấp của khách hàng — customer click-through rate |
| 16121 | 客户购买率 — kèhù gòumǎilǜ — tỷ lệ mua hàng của khách hàng — customer purchase rate |
| 16122 | 客户贡献值 — kèhù gòngxiànzhí — giá trị đóng góp của khách hàng — customer contribution value |
| 16123 | 客户维护成本 — kèhù wéihù chéngběn — chi phí duy trì khách hàng — customer maintenance cost |
| 16124 | 客户经营 — kèhù jīngyíng — vận hành và phát triển khách hàng — customer management |
| 16125 | 客户运营 — kèhù yùnyíng — vận hành khách hàng — customer operations |
| 16126 | 客户跟进 — kèhù gēnjìn — theo dõi khách hàng — customer follow-up |
| 16127 | 客户回访 — kèhù huífǎng — chăm sóc lại khách hàng — customer follow-up visit |
| 16128 | 客户互动 — kèhù hùdòng — tương tác với khách hàng — customer interaction |
| 16129 | 客户口碑 — kèhù kǒubēi — truyền miệng từ khách hàng — customer word of mouth |
| 16130 | 客户签约 — kèhù qiānyuē — ký hợp đồng với khách hàng — customer contracting |
| 16131 | 客户成交 — kèhù chéngjiāo — chốt giao dịch với khách hàng — customer closing |
| 16132 | 客诉处理 — kèsù chǔlǐ — xử lý khiếu nại khách hàng — customer complaint handling |
| 16133 | 客户纠纷 — kèhù jiūfēn — tranh chấp khách hàng — customer dispute |
| 16134 | 客户索赔 — kèhù suǒpéi — khách hàng yêu cầu bồi thường — customer claim |
| 16135 | 客户赔偿 — kèhù péicháng — bồi thường khách hàng — customer compensation |
| 16136 | 客户保障 — kèhù bǎozhàng — bảo đảm quyền lợi khách hàng — customer protection |
| 16137 | 客户权益 — kèhù quányì — quyền và lợi ích khách hàng — customer rights and interests |
| 16138 | 客户权益保护 — kèhù quányì bǎohù — bảo vệ quyền lợi khách hàng — customer rights protection |
| 16139 | 客户服务规范 — kèhù fúwù guīfàn — quy chuẩn dịch vụ khách hàng — customer service specifications |
| 16140 | 客户服务承诺 — kèhù fúwù chéngnuò — cam kết dịch vụ khách hàng — customer service commitment |
| 16141 | 客户处理时效 — kèhù chǔlǐ shíxiào — thời gian xử lý khách hàng — customer handling time |
| 16142 | 客户服务满意度 — kèhù fúwù mǎnyìdù — mức độ hài lòng dịch vụ khách hàng — customer service satisfaction |
| 16143 | 客户服务评价 — kèhù fúwù píngjià — đánh giá dịch vụ khách hàng — customer service evaluation |
| 16144 | 客户服务改进 — kèhù fúwù gǎijìn — cải tiến dịch vụ khách hàng — customer service improvement |
| 16145 | 客户服务升级 — kèhù fúwù shēngjí — nâng cấp dịch vụ khách hàng — customer service upgrade |
| 16146 | 客户服务平台 — kèhù fúwù píngtái — nền tảng dịch vụ khách hàng — customer service platform |
| 16147 | 客户服务热线 — kèhù fúwù rèxiàn — đường dây nóng chăm sóc khách hàng — customer service hotline |
| 16148 | 客户服务人员 — kèhù fúwù rényuán — nhân viên dịch vụ khách hàng — customer service staff |
| 16149 | 客户服务代表 — kèhù fúwù dàibiǎo — đại diện dịch vụ khách hàng — customer service representative |
| 16150 | 客户服务专员 — kèhù fúwù zhuānyuán — chuyên viên dịch vụ khách hàng — customer service specialist |
| 16151 | 客户服务经理 — kèhù fúwù jīnglǐ — quản lý dịch vụ khách hàng — customer service manager |
| 16152 | 客户服务主管 — kèhù fúwù zhǔguǎn — giám sát dịch vụ khách hàng — customer service supervisor |
| 16153 | 人工客服 — réngōng kèfú — chăm sóc khách hàng bởi nhân viên — human customer service |
| 16154 | 机器人客服 — jīqìrén kèfú — chatbot chăm sóc khách hàng — chatbot customer service |
| 16155 | 多渠道客服 — duō qúdào kèfú — chăm sóc khách hàng đa kênh — multichannel customer service |
| 16156 | 售前客服 — shòuqián kèfú — chăm sóc khách hàng trước bán hàng — pre-sales customer service |
| 16157 | 售中客服 — shòuzhōng kèfú — chăm sóc khách hàng trong bán hàng — in-sales customer service |
| 16158 | 售后客服 — shòuhòu kèfú — chăm sóc khách hàng sau bán hàng — after-sales customer service |
| 16159 | 客服咨询 — kèfú zīxún — tư vấn chăm sóc khách hàng — customer service consultation |
| 16160 | 客服工单 — kèfú gōngdān — phiếu yêu cầu chăm sóc khách hàng — customer service ticket |
| 16161 | 工单处理 — gōngdān chǔlǐ — xử lý phiếu yêu cầu — ticket handling |
| 16162 | 工单关闭 — gōngdān guānbì — đóng phiếu yêu cầu — ticket closure |
| 16163 | 工单升级 — gōngdān shēngjí — chuyển cấp xử lý phiếu — ticket escalation |
| 16164 | 问题反馈 — wèntí fǎnkuì — phản hồi vấn đề — issue feedback |
| 16165 | 问题解决率 — wèntí jiějuélǜ — tỷ lệ giải quyết vấn đề — issue resolution rate |
| 16166 | 首次响应时间 — shǒucì xiǎngyìng shíjiān — thời gian phản hồi lần đầu — first response time |
| 16167 | 服务响应率 — fúwù xiǎngyìnglǜ — tỷ lệ phản hồi dịch vụ — service response rate |
| 16168 | 服务解决率 — fúwù jiějuélǜ — tỷ lệ giải quyết dịch vụ — service resolution rate |
| 16169 | 服务一次解决率 — fúwù yícì jiějuélǜ — tỷ lệ giải quyết ngay lần đầu — first-contact resolution rate |
| 16170 | 客户投诉 — kèhù tóusù — khiếu nại khách hàng — customer complaint |
| 16171 | 投诉等级 — tóusù děngjí — cấp độ khiếu nại — complaint severity |
| 16172 | 投诉升级 — tóusù shēngjí — chuyển cấp khiếu nại — complaint escalation |
| 16173 | 投诉记录 — tóusù jìlù — ghi nhận khiếu nại — complaint record |
| 16174 | 投诉分析 — tóusù fēnxī — phân tích khiếu nại — complaint analysis |
| 16175 | 投诉预警 — tóusù yùjǐng — cảnh báo khiếu nại — complaint alert |
| 16176 | 投诉闭环 — tóusù bìhuán — xử lý khiếu nại khép kín — closed-loop complaint handling |
| 16177 | 投诉改进 — tóusù gǎijìn — cải tiến dựa trên khiếu nại — complaint improvement |
| 16178 | 服务补救 — fúwù bǔjiù — khắc phục dịch vụ — service recovery |
| 16179 | 客户安抚 — kèhù ānfǔ — trấn an khách hàng — customer appeasement |
| 16180 | 客户道歉 — kèhù dàoqiàn — xin lỗi khách hàng — customer apology |
| 16181 | 客户解释 — kèhù jiěshì — giải thích cho khách hàng — customer explanation |
| 16182 | 客户回馈 — kèhù huíkuì — phản hồi/tri ân khách hàng — customer reward |
| 16183 | 客户补偿 — kèhù bǔcháng — bồi hoàn cho khách hàng — customer compensation |
| 16184 | 客户优惠 — kèhù yōuhuì — ưu đãi khách hàng — customer discount |
| 16185 | 客户专属价 — kèhù zhuānshǔ jià — giá riêng cho khách hàng — customer-exclusive price |
| 16186 | 客户专属优惠 — kèhù zhuānshǔ yōuhuì — ưu đãi riêng cho khách hàng — customer-exclusive offer |
| 16187 | 客户专属权益 — kèhù zhuānshǔ quányì — quyền lợi riêng cho khách hàng — customer-exclusive benefits |
| 16188 | 客户等级权益 — kèhù děngjí quányì — quyền lợi theo cấp khách hàng — customer tier benefits |
| 16189 | 会员等级 — huìyuán děngjí — cấp thành viên — membership tier |
| 16190 | 积分抵现 — jīfēn dǐxiàn — dùng điểm trừ tiền — points for cash offset |
| 16191 | 积分奖励 — jīfēn jiǎnglì — thưởng điểm — points rewards |
| 16192 | 积分规则 — jīfēn guīzé — quy tắc tích điểm — points rules |
| 16193 | 积分清零 — jīfēn qīnglíng — xóa điểm về 0 — points expiration reset |
| 16194 | 会员价格 — huìyuán jiàgé — giá thành viên — member price |
| 16195 | 会员专享 — huìyuán zhuānxiǎng — đặc quyền dành riêng cho thành viên — members-only benefit |
| 16196 | 会员日 — huìyuán rì — ngày hội thành viên — member day |
| 16197 | 会员活动 — huìyuán huódòng — hoạt động thành viên — membership event |
| 16198 | 会员增长 — huìyuán zēngzhǎng — tăng trưởng thành viên — membership growth |
| 16199 | 会员留存 — huìyuán liúcún — duy trì thành viên — member retention |
| 16200 | 会员流失 — huìyuán liúshī — thành viên rời bỏ — member churn |
| 16201 | 会员复购 — huìyuán fùgòu — thành viên mua lại — member repeat purchase |
| 16202 | 会员活跃度 — huìyuán huóyuèdù — mức độ hoạt động thành viên — member engagement |
| 16203 | 会员转化率 — huìyuán zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi thành viên — member conversion rate |
| 16204 | 会员贡献值 — huìyuán gòngxiànzhí — giá trị đóng góp thành viên — member contribution value |
| 16205 | 会员生命周期 — huìyuán shēngmìng zhōuqī — vòng đời thành viên — member lifecycle |
| 16206 | 会员画像 — huìyuán huàxiàng — chân dung thành viên — member profile |
| 16207 | 会员分层 — huìyuán fēncéng — phân tầng thành viên — member segmentation |
| 16208 | 会员数据库 — huìyuán shùjùkù — cơ sở dữ liệu thành viên — membership database |
| 16209 | 会员招募 — huìyuán zhāomù — tuyển thành viên — member recruitment |
| 16210 | 会员注册 — huìyuán zhùcè — đăng ký thành viên — member registration |
| 16211 | 会员降级 — huìyuán jiàngjí — hạ cấp thành viên — membership downgrade |
| 16212 | 会员续费 — huìyuán xùfèi — gia hạn phí thành viên — membership renewal |
| 16213 | 会员续期 — huìyuán xùqī — gia hạn thành viên — membership extension |
| 16214 | 会员取消 — huìyuán qǔxiāo — hủy thành viên — membership cancellation |
| 16215 | 会员召回 — huìyuán zhàohuí — kéo thành viên quay lại — member reactivation |
| 16216 | 会员激活 — huìyuán jīhuó — kích hoạt thành viên — member activation |
| 16217 | 会员推荐 — huìyuán tuījiàn — thành viên giới thiệu — member referral |
| 16218 | 裂变营销 — lièbiàn yíngxiāo — marketing lan truyền/phân nhánh — viral referral marketing |
| 16219 | 用户裂变 — yònghù lièbiàn — người dùng giới thiệu và mở rộng mạng lưới — user referral growth |
| 16220 | 邀请奖励 — yāoqǐng jiǎnglì — thưởng mời bạn bè — referral incentive |
| 16221 | 邀请返利 — yāoqǐng fǎnlì — hoàn tiền khi giới thiệu — referral rebate |
| 16222 | 分享奖励 — fēnxiǎng jiǎnglì — thưởng chia sẻ — sharing reward |
| 16223 | 邀请码 — yāoqǐng mǎ — mã mời — invitation code |
| 16224 | 优惠码 — yōuhuì mǎ — mã ưu đãi — promo code |
| 16225 | 折扣码 — zhékòu mǎ — mã giảm giá — discount code |
| 16226 | 兑换码 — duìhuàn mǎ — mã đổi quà — redemption code |
| 16227 | 核销码 — héxiāo mǎ — mã xác nhận sử dụng — redemption verification code |
| 16228 | 优惠券 — yōuhuìquàn — phiếu ưu đãi — coupon |
| 16229 | 折扣券 — zhékòuquàn — phiếu giảm giá — discount coupon |
| 16230 | 满减券 — mǎnjiǎnquàn — phiếu giảm theo ngưỡng mua — threshold discount coupon |
| 16231 | 代金券 — dàijīnquàn — phiếu tiền mặt — voucher |
| 16232 | 礼品券 — lǐpǐnquàn — phiếu quà tặng — gift voucher |
| 16233 | 现金券 — xiànjīnquàn — phiếu tiền mặt — cash voucher |
| 16234 | 运费券 — yùnfèi quàn — phiếu miễn/giảm phí vận chuyển — shipping coupon |
| 16235 | 无门槛券 — wú ménkǎn quàn — phiếu không yêu cầu mức mua tối thiểu — no-threshold coupon |
| 16236 | 新人券 — xīnrén quàn — phiếu dành cho khách mới — new-customer coupon |
| 16237 | 老客券 — lǎokè quàn — phiếu dành cho khách cũ — existing-customer coupon |
| 16238 | 会员券 — huìyuán quàn — phiếu thành viên — member coupon |
| 16239 | 专属券 — zhuānshǔ quàn — phiếu ưu đãi riêng — exclusive coupon |
| 16240 | 优惠券面额 — yōuhuìquàn miàn’é — mệnh giá phiếu ưu đãi — coupon face value |
| 16241 | 优惠券门槛 — yōuhuìquàn ménkǎn — điều kiện sử dụng phiếu — coupon threshold |
| 16242 | 优惠券有效期 — yōuhuìquàn yǒuxiàoqī — thời hạn phiếu ưu đãi — coupon validity period |
| 16243 | 优惠券领取 — yōuhuìquàn lǐngqǔ — nhận phiếu ưu đãi — coupon collection |
| 16244 | 优惠券使用 — yōuhuìquàn shǐyòng — sử dụng phiếu ưu đãi — coupon usage |
| 16245 | 优惠券核销 — yōuhuìquàn héxiāo — xác nhận sử dụng phiếu — coupon redemption |
| 16246 | 优惠券发放 — yōuhuìquàn fāfàng — phát hành phiếu ưu đãi — coupon distribution |
| 16247 | 优惠券回收 — yōuhuìquàn huíshōu — thu hồi phiếu ưu đãi — coupon recovery |
| 16248 | 优惠券成本 — yōuhuìquàn chéngběn — chi phí phiếu ưu đãi — coupon cost |
| 16249 | 优惠券转化 — yōuhuìquàn zhuǎnhuà — chuyển đổi từ phiếu ưu đãi — coupon conversion |
| 16250 | 优惠券使用率 — yōuhuìquàn shǐyònglǜ — tỷ lệ sử dụng phiếu ưu đãi — coupon utilization rate |
| 16251 | 优惠券核销率 — yōuhuìquàn héxiāolǜ — tỷ lệ xác nhận sử dụng phiếu — coupon redemption rate |
| 16252 | 优惠券领取率 — yōuhuìquàn lǐngqǔlǜ — tỷ lệ nhận phiếu ưu đãi — coupon claim rate |
| 16253 | 优惠券转化率 — yōuhuìquàn zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi phiếu ưu đãi — coupon conversion rate |
| 16254 | 优惠策略 — yōuhuì cèlüè — chiến lược ưu đãi — discount strategy |
| 16255 | 数量优惠 — shùliàng yōuhuì — ưu đãi theo số lượng — quantity discount |
| 16256 | 批量优惠 — pīliàng yōuhuì — ưu đãi mua số lượng lớn — bulk discount |
| 16257 | 阶梯优惠 — jiētī yōuhuì — ưu đãi theo bậc — tiered discount |
| 16258 | 组合优惠 — zǔhé yōuhuì — ưu đãi theo gói — bundle discount |
| 16259 | 套餐优惠 — tàocān yōuhuì — ưu đãi theo combo — package discount |
| 16260 | 复购优惠 — fùgòu yōuhuì — ưu đãi mua lại — repeat-purchase discount |
| 16261 | 满额优惠 — mǎn’é yōuhuì — ưu đãi theo giá trị đơn hàng — spending-threshold discount |
| 16262 | 满赠活动 — mǎnzèng huódòng — chương trình đạt mức mua được tặng quà — threshold gift promotion |
| 16263 | 满减活动 — mǎnjiǎn huódòng — chương trình mua đạt mức được giảm — threshold discount promotion |
| 16264 | 折扣活动 — zhékòu huódòng — chương trình giảm giá — discount promotion |
| 16265 | 促销活动 — cùxiāo huódòng — chương trình khuyến mãi — promotional event |
| 16266 | 促销目标 — cùxiāo mùbiāo — mục tiêu khuyến mãi — promotion objective |
| 16267 | 促销力度 — cùxiāo lìdù — mức độ ưu đãi khuyến mãi — promotion intensity |
| 16268 | 促销效果 — cùxiāo xiàoguǒ — hiệu quả khuyến mãi — promotion effectiveness |
| 16269 | 促销转化率 — cùxiāo zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi khuyến mãi — promotion conversion rate |
| 16270 | 促销收益 — cùxiāo shōuyì — lợi ích từ khuyến mãi — promotion return |
| 16271 | 促销毛利 — cùxiāo máolì — lợi nhuận gộp từ khuyến mãi — promotional gross profit |
| 16272 | 促销后毛利 — cùxiāo hòu máolì — lợi nhuận gộp sau khuyến mãi — post-promotion gross profit |
| 16273 | 促销前销量 — cùxiāo qián xiāoliàng — sản lượng trước khuyến mãi — pre-promotion sales volume |
| 16274 | 促销后销量 — cùxiāo hòu xiāoliàng — sản lượng sau khuyến mãi — post-promotion sales volume |
| 16275 | 促销拉动 — cùxiāo lādòng — thúc đẩy doanh số bằng khuyến mãi — promotion-driven lift |
| 16276 | 促销增量 — cùxiāo zēngliàng — doanh số tăng thêm từ khuyến mãi — incremental promotional sales |
| 16277 | 促销渗透率 — cùxiāo shèntòulǜ — tỷ lệ thâm nhập khuyến mãi — promotion penetration rate |
| 16278 | 促销参与率 — cùxiāo cānyùlǜ — tỷ lệ tham gia khuyến mãi — promotion participation rate |
| 16279 | 促销覆盖率 — cùxiāo fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ khuyến mãi — promotion coverage rate |
| 16280 | 促销复盘 — cùxiāo fùpán — tổng kết và đánh giá khuyến mãi — promotion review |
| 16281 | 促销调整 — cùxiāo tiáozhěng — điều chỉnh khuyến mãi — promotion adjustment |
| 16282 | 促销预热 — cùxiāo yùrè — khởi động trước chương trình khuyến mãi — promotion warm-up |
| 16283 | 促销引流 — cùxiāo yǐnliú — dùng khuyến mãi để thu hút lưu lượng — promotional traffic acquisition |
| 16284 | 促销成交 — cùxiāo chéngjiāo — giao dịch phát sinh từ khuyến mãi — promotional conversion sales |
| 16285 | 促销清库存 — cùxiāo qīng kùcún — khuyến mãi để xả tồn kho — promotional inventory clearance |
| 16286 | 清仓促销 — qīngcāng cùxiāo — khuyến mãi thanh lý hàng tồn — clearance promotion |
| 16287 | 尾货促销 — wěihuò cùxiāo — khuyến mãi hàng cuối vụ — clearance stock promotion |
| 16288 | 季末促销 — jìmò cùxiāo — khuyến mãi cuối mùa — end-of-season promotion |
| 16289 | 新品促销 — xīnpǐn cùxiāo — khuyến mãi sản phẩm mới — new-product promotion |
| 16290 | 换季促销 — huànjì cùxiāo — khuyến mãi chuyển mùa — seasonal transition promotion |
| 16291 | 会员促销 — huìyuán cùxiāo — khuyến mãi dành cho thành viên — member promotion |
| 16292 | 跨品牌促销 — kuà pǐnpái cùxiāo — khuyến mãi liên thương hiệu — cross-brand promotion |
| 16293 | 跨店促销 — kuàdiàn cùxiāo — khuyến mãi liên cửa hàng — cross-store promotion |
| 16294 | 跨品类促销 — kuà pǐnlèi cùxiāo — khuyến mãi liên ngành hàng — cross-category promotion |
| 16295 | 联合采购 — liánhé cǎigòu — mua hàng liên kết — joint procurement |
| 16296 | 联合经营 — liánhé jīngyíng — kinh doanh liên kết — joint operations |
| 16297 | 联合开发 — liánhé kāifā — phát triển liên kết — joint development |
| 16298 | 联合品牌 — liánhé pǐnpái — thương hiệu liên kết — co-branding |
| 16299 | 联合渠道 — liánhé qúdào — kênh liên kết — joint channel |
| 16300 | 联合活动 — liánhé huódòng — hoạt động liên kết — joint event |
| 16301 | 长期合作 — chángqī hézuò — hợp tác dài hạn — long-term cooperation |
| 16302 | 短期合作 — duǎnqī hézuò — hợp tác ngắn hạn — short-term cooperation |
| 16303 | 区域合作 — qūyù hézuò — hợp tác khu vực — regional cooperation |
| 16304 | 跨境合作 — kuàjìng hézuò — hợp tác xuyên biên giới — cross-border cooperation |
| 16305 | 渠道合作 — qúdào hézuò — hợp tác kênh — channel partnership |
| 16306 | 平台合作 — píngtái hézuò — hợp tác nền tảng — platform partnership |
| 16307 | 供应链合作 — gōngyìngliàn hézuò — hợp tác chuỗi cung ứng — supply chain partnership |
| 16308 | 客户合作 — kèhù hézuò — hợp tác khách hàng — customer partnership |
| 16309 | 代理合作 — dàilǐ hézuò — hợp tác đại lý — agency partnership |
| 16310 | 经销合作 — jīngxiāo hézuò — hợp tác phân phối — distribution partnership |
| 16311 | 加盟合作 — jiāméng hézuò — hợp tác nhượng quyền — franchise partnership |
| 16312 | 合作方案 — hézuò fāng’àn — phương án hợp tác — cooperation plan |
| 16313 | 合作条款 — hézuò tiáokuǎn — điều khoản hợp tác — cooperation clauses |
| 16314 | 合作范围 — hézuò fànwéi — phạm vi hợp tác — cooperation scope |
| 16315 | 合作内容 — hézuò nèiróng — nội dung hợp tác — cooperation content |
| 16316 | 合作目标 — hézuò mùbiāo — mục tiêu hợp tác — cooperation objective |
| 16317 | 合作权益 — hézuò quányì — quyền lợi hợp tác — cooperation rights and benefits |
| 16318 | 合作佣金 — hézuò yòngjīn — hoa hồng hợp tác — cooperation commission |
| 16319 | 合作返利 — hézuò fǎnlì — hoàn lại lợi ích hợp tác — cooperation rebate |
| 16320 | 合作费用 — hézuò fèiyòng — chi phí hợp tác — cooperation costs |
| 16321 | 合作结算 — hézuò jiésuàn — quyết toán hợp tác — cooperation settlement |
| 16322 | 合作考核 — hézuò kǎohé — đánh giá hợp tác — cooperation assessment |
| 16323 | 合作评价 — hézuò píngjià — đánh giá hợp tác — cooperation evaluation |
| 16324 | 合作续约 — hézuò xùyuē — gia hạn hợp tác — cooperation renewal |
| 16325 | 合作退出 — hézuò tuìchū — rút khỏi hợp tác — cooperation exit |
| 16326 | 合作风险 — hézuò fēngxiǎn — rủi ro hợp tác — cooperation risk |
| 16327 | 合作管理 — hézuò guǎnlǐ — quản lý hợp tác — partnership management |
| 16328 | 合作维护 — hézuò wéihù — duy trì hợp tác — partnership maintenance |
| 16329 | 合作关系 — hézuò guānxì — quan hệ hợp tác — partnership relationship |
| 16330 | 合作机会 — hézuò jīhuì — cơ hội hợp tác — partnership opportunity |
| 16331 | 合作资源 — hézuò zīyuán — nguồn lực hợp tác — partnership resources |
| 16332 | 合作网络 — hézuò wǎngluò — mạng lưới hợp tác — partnership network |
| 16333 | 合作机会评估 — hézuò jīhuì pínggū — đánh giá cơ hội hợp tác — partnership opportunity assessment |
| 16334 | 合作潜力 — hézuò qiánlì — tiềm năng hợp tác — partnership potential |
| 16335 | 合作意愿 — hézuò yìyuàn — thiện chí hợp tác — willingness to cooperate |
| 16336 | 合作需求 — hézuò xūqiú — nhu cầu hợp tác — cooperation needs |
| 16337 | 合作诉求 — hézuò sùqiú — yêu cầu hợp tác — cooperation requirements |
| 16338 | 合作条件评估 — hézuò tiáojiàn pínggū — đánh giá điều kiện hợp tác — cooperation terms assessment |
| 16339 | 合作资格 — hézuò zīgé — tư cách hợp tác — cooperation qualification |
| 16340 | 合作资质 — hézuò zīzhì — năng lực/pháp lý hợp tác — cooperation credentials |
| 16341 | 合作背景 — hézuò bèijǐng — bối cảnh hợp tác — cooperation background |
| 16342 | 合作路径 — hézuò lùjìng — lộ trình hợp tác — cooperation pathway |
| 16343 | 合作框架 — hézuò kuāngjià — khuôn khổ hợp tác — cooperation framework |
| 16344 | 合作架构 — hézuò jiàgòu — cấu trúc hợp tác — partnership structure |
| 16345 | 合作流程 — hézuò liúchéng — quy trình hợp tác — cooperation process |
| 16346 | 合作规则 — hézuò guīzé — quy tắc hợp tác — cooperation rules |
| 16347 | 合作标准 — hézuò biāozhǔn — tiêu chuẩn hợp tác — cooperation standards |
| 16348 | 合作模式设计 — hézuò móshì shèjì — thiết kế mô hình hợp tác — cooperation model design |
| 16349 | 合作方案设计 — hézuò fāng’àn shèjì — thiết kế phương án hợp tác — cooperation plan design |
| 16350 | 合作模式创新 — hézuò móshì chuàngxīn — đổi mới mô hình hợp tác — cooperation model innovation |
| 16351 | 合作机制创新 — hézuò jīzhì chuàngxīn — đổi mới cơ chế hợp tác — cooperation mechanism innovation |
| 16352 | 合作模式升级 — hézuò móshì shēngjí — nâng cấp mô hình hợp tác — cooperation model upgrade |
| 16353 | 合作模式优化 — hézuò móshì yōuhuà — tối ưu mô hình hợp tác — cooperation model optimization |
| 16354 | 合作关系升级 — hézuò guānxì shēngjí — nâng cấp quan hệ hợp tác — partnership upgrade |
| 16355 | 合作关系深化 — hézuò guānxì shēnhuà — làm sâu sắc quan hệ hợp tác — deepening partnership |
| 16356 | 合作关系维护 — hézuò guānxì wéihù — duy trì quan hệ hợp tác — partnership maintenance |
| 16357 | 合作关系管理 — hézuò guānxì guǎnlǐ — quản lý quan hệ hợp tác — partnership management |
| 16358 | 合作伙伴开发 — hézuò huǒbàn kāifā — phát triển đối tác — partner development |
| 16359 | 合作伙伴评估 — hézuò huǒbàn pínggū — đánh giá đối tác — partner evaluation |
| 16360 | 合作伙伴认证 — hézuò huǒbàn rènzhèng — chứng nhận đối tác — partner certification |
| 16361 | 合作伙伴准入 — hézuò huǒbàn zhǔnrù — tiếp nhận đối tác — partner onboarding |
| 16362 | 合作伙伴分级 — hézuò huǒbàn fēnjí — phân cấp đối tác — partner tiering |
| 16363 | 合作伙伴分类 — hézuò huǒbàn fēnlèi — phân loại đối tác — partner classification |
| 16364 | 合作伙伴画像 — hézuò huǒbàn huàxiàng — chân dung đối tác — partner profile |
| 16365 | 合作伙伴档案 — hézuò huǒbàn dàng’àn — hồ sơ đối tác — partner profile file |
| 16366 | 合作伙伴数据库 — hézuò huǒbàn shùjùkù — cơ sở dữ liệu đối tác — partner database |
| 16367 | 合作伙伴名单 — hézuò huǒbàn míngdān — danh sách đối tác — partner list |
| 16368 | 合作伙伴资源 — hézuò huǒbàn zīyuán — nguồn lực đối tác — partner resources |
| 16369 | 合作伙伴能力 — hézuò huǒbàn nénglì — năng lực đối tác — partner capabilities |
| 16370 | 合作伙伴实力 — hézuò huǒbàn shílì — năng lực thực lực đối tác — partner strength |
| 16371 | 合作伙伴信誉 — hézuò huǒbàn xìnyù — uy tín đối tác — partner reputation |
| 16372 | 合作伙伴信用 — hézuò huǒbàn xìnyòng — tín dụng/độ tin cậy đối tác — partner creditworthiness |
| 16373 | 合作伙伴风险 — hézuò huǒbàn fēngxiǎn — rủi ro đối tác — partner risk |
| 16374 | 合作伙伴绩效 — hézuò huǒbàn jīxiào — hiệu suất đối tác — partner performance |
| 16375 | 合作伙伴赋能 — hézuò huǒbàn fùnnéng — trao quyền và nâng cao năng lực đối tác — partner enablement |
| 16376 | 合作伙伴服务 — hézuò huǒbàn fúwù — dịch vụ đối tác — partner services |
| 16377 | 合作伙伴运营 — hézuò huǒbàn yùnyíng — vận hành đối tác — partner operations |
| 16378 | 合作伙伴维护 — hézuò huǒbàn wéihù — duy trì đối tác — partner maintenance |
| 16379 | 合作伙伴发展 — hézuò huǒbàn fāzhǎn — phát triển đối tác — partner development |
| 16380 | 合作伙伴成长 — hézuò huǒbàn chéngzhǎng — tăng trưởng cùng đối tác — partner growth |
| 16381 | 合作伙伴生态 — hézuò huǒbàn shēngtài — hệ sinh thái đối tác — partner ecosystem |
| 16382 | 合作伙伴网络 — hézuò huǒbàn wǎngluò — mạng lưới đối tác — partner network |
| 16383 | 合作伙伴矩阵 — hézuò huǒbàn jǔzhèn — ma trận đối tác — partner matrix |
| 16384 | 合作伙伴战略 — hézuò huǒbàn zhànlüè — chiến lược đối tác — partner strategy |
| 16385 | 合作伙伴规划 — hézuò huǒbàn guīhuà — hoạch định đối tác — partner planning |
| 16386 | 合作伙伴目标 — hézuò huǒbàn mùbiāo — mục tiêu đối tác — partner objectives |
| 16387 | 合作伙伴政策 — hézuò huǒbàn zhèngcè — chính sách đối tác — partner policy |
| 16388 | 合作伙伴条款 — hézuò huǒbàn tiáokuǎn — điều khoản đối tác — partner terms |
| 16389 | 合作伙伴协议 — hézuò huǒbàn xiéyì — thỏa thuận đối tác — partner agreement |
| 16390 | 合作伙伴合同 — hézuò huǒbàn hétóng — hợp đồng đối tác — partner contract |
| 16391 | 合作伙伴续约 — hézuò huǒbàn xùyuē — gia hạn hợp đồng đối tác — partner contract renewal |
| 16392 | 合作伙伴退出 — hézuò huǒbàn tuìchū — đối tác rút khỏi hệ thống — partner exit |
| 16393 | 合作伙伴淘汰 — hézuò huǒbàn táotài — loại bỏ đối tác — partner elimination |
| 16394 | 合作伙伴替换 — hézuò huǒbàn tìhuàn — thay thế đối tác — partner replacement |
| 16395 | 合作伙伴整合 — hézuò huǒbàn zhěnghé — tích hợp đối tác — partner integration |
| 16396 | 合作伙伴协同 — hézuò huǒbàn xiétóng — phối hợp với đối tác — partner collaboration |
| 16397 | 合作伙伴共赢 — hézuò huǒbàn gòngyíng — cùng thắng với đối tác — partner win-win |
| 16398 | 合作伙伴共创 — hézuò huǒbàn gòngchuàng — đồng sáng tạo với đối tác — partner co-creation |
| 16399 | 合作伙伴共享 — hézuò huǒbàn gòngxiǎng — chia sẻ cùng đối tác — partner sharing |
| 16400 | 合作伙伴共建 — hézuò huǒbàn gòngjiàn — cùng xây dựng với đối tác — partner co-building |
| 16401 | 合作伙伴共担 — hézuò huǒbàn gòngdān — cùng gánh trách nhiệm/rủi ro — shared partner responsibility |
| 16402 | 合作伙伴共益 — hézuò huǒbàn gòngyì — cùng hưởng lợi với đối tác — mutual partner benefit |
| 16403 | 产业联盟 — chǎnyè liánméng — liên minh ngành — industry alliance |
| 16404 | 营销联盟 — yíngxiāo liánméng — liên minh marketing — marketing alliance |
| 16405 | 采购联盟 — cǎigòu liánméng — liên minh mua hàng — purchasing alliance |
| 16406 | 供应链联盟 — gōngyìngliàn liánméng — liên minh chuỗi cung ứng — supply chain alliance |
| 16407 | 行业联盟 — hángyè liánméng — liên minh ngành nghề — industry alliance |
| 16408 | 国际联盟 — guójì liánméng — liên minh quốc tế — international alliance |
| 16409 | 区域联盟 — qūyù liánméng — liên minh khu vực — regional alliance |
| 16410 | 企业联盟 — qǐyè liánméng — liên minh doanh nghiệp — corporate alliance |
| 16411 | 联盟伙伴 — liánméng huǒbàn — đối tác liên minh — alliance partner |
| 16412 | 联盟协议 — liánméng xiéyì — thỏa thuận liên minh — alliance agreement |
| 16413 | 联盟战略 — liánméng zhànlüè — chiến lược liên minh — alliance strategy |
| 16414 | 联盟管理 — liánméng guǎnlǐ — quản lý liên minh — alliance management |
| 16415 | 联盟运营 — liánméng yùnyíng — vận hành liên minh — alliance operations |
| 16416 | 联盟资源 — liánméng zīyuán — nguồn lực liên minh — alliance resources |
| 16417 | 联盟价值 — liánméng jiàzhí — giá trị liên minh — alliance value |
| 16418 | 联盟收益 — liánméng shōuyì — lợi ích liên minh — alliance benefits |
| 16419 | 联盟风险 — liánméng fēngxiǎn — rủi ro liên minh — alliance risk |
| 16420 | 联盟谈判 — liánméng tánpàn — đàm phán liên minh — alliance negotiation |
| 16421 | 联盟签约 — liánméng qiānyuē — ký kết liên minh — alliance signing |
| 16422 | 联盟续约 — liánméng xùyuē — gia hạn liên minh — alliance renewal |
| 16423 | 联盟解散 — liánméng jiěsàn — giải thể liên minh — alliance dissolution |
| 16424 | 商业伙伴关系 — shāngyè huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác thương mại — commercial partnership |
| 16425 | 平台伙伴关系 — píngtái huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác nền tảng — platform partnership |
| 16426 | 生态伙伴关系 — shēngtài huǒbàn guānxì — quan hệ đối tác hệ sinh thái — ecosystem partnership |
| 16427 | 互惠合作 — hùhuì hézuò — hợp tác đôi bên cùng có lợi — reciprocal cooperation |
| 16428 | 长期互利 — chángqī hùlì — cùng có lợi lâu dài — long-term mutual benefit |
| 16429 | 利益共享 — lìyì gòngxiǎng — chia sẻ lợi ích — benefit sharing |
| 16430 | 风险共担 — fēngxiǎn gòngdān — cùng chia sẻ rủi ro — shared risk |
| 16431 | 收益共享 — shōuyì gòngxiǎng — chia sẻ lợi nhuận — profit sharing |
| 16432 | 收入分成 — shōurù fēnchéng — chia sẻ doanh thu — revenue sharing |
| 16433 | 成本分摊 — chéngběn fēntān — phân bổ chi phí — cost sharing |
| 16434 | 费用分摊 — fèiyòng fēntān — phân bổ chi phí — expense sharing |
| 16435 | 投资分摊 — tóuzī fēntān — chia sẻ chi phí đầu tư — investment cost sharing |
| 16436 | 风险分担 — fēngxiǎn fēndān — phân chia rủi ro — risk allocation |
| 16437 | 责任分担 — zérèn fēndān — phân chia trách nhiệm — responsibility sharing |
| 16438 | 客户共享 — kèhù gòngxiǎng — chia sẻ khách hàng — customer sharing |
| 16439 | 仓储共享 — cāngchǔ gòngxiǎng — dùng chung kho — shared warehousing |
| 16440 | 物流共享 — wùliú gòngxiǎng — chia sẻ logistics — logistics sharing |
| 16441 | 供应共享 — gōngyìng gòngxiǎng — chia sẻ nguồn cung — supply sharing |
| 16442 | 采购共享 — cǎigòu gòngxiǎng — chia sẻ mua hàng — procurement sharing |
| 16443 | 知识共享 — zhīshì gòngxiǎng — chia sẻ tri thức — knowledge sharing |
| 16444 | 市场共享 — shìchǎng gòngxiǎng — chia sẻ thị trường — market sharing |
| 16445 | 品牌共享 — pǐnpái gòngxiǎng — chia sẻ thương hiệu — brand sharing |
| 16446 | 流量共享 — liúliàng gòngxiǎng — chia sẻ lưu lượng — traffic sharing |
| 16447 | 订单共享 — dìngdān gòngxiǎng — chia sẻ đơn hàng — order sharing |
| 16448 | 合作分工 — hézuò fēngōng — phân công hợp tác — division of responsibilities |
| 16449 | 业务分工 — yèwù fēngōng — phân công nghiệp vụ — business division of labor |
| 16450 | 渠道分工 — qúdào fēngōng — phân công theo kênh — channel division of labor |
| 16451 | 市场分工 — shìchǎng fēngōng — phân công theo thị trường — market division of labor |
| 16452 | 区域分工 — qūyù fēngōng — phân công theo khu vực — regional division of labor |
| 16453 | 产品分工 — chǎnpǐn fēngōng — phân công theo sản phẩm — product division of labor |
| 16454 | 客户分工 — kèhù fēngōng — phân công theo khách hàng — customer responsibility allocation |
| 16455 | 职能分工 — zhínéng fēngōng — phân công chức năng — functional division of labor |
| 16456 | 职责划分 — zhízé huàfēn — phân định trách nhiệm — responsibility allocation |
| 16457 | 权责划分 — quánzé huàfēn — phân định quyền và trách nhiệm — allocation of powers and responsibilities |
| 16458 | 业务边界 — yèwù biānjiè — ranh giới nghiệp vụ — business boundaries |
| 16459 | 合作边界 — hézuò biānjiè — ranh giới hợp tác — cooperation boundaries |
| 16460 | 责任边界 — zérèn biānjiè — ranh giới trách nhiệm — responsibility boundaries |
| 16461 | 权利边界 — quánlì biānjiè — ranh giới quyền lợi — rights boundaries |
| 16462 | 利益边界 — lìyì biānjiè — ranh giới lợi ích — benefit boundaries |
| 16463 | 信息边界 — xìnxī biānjiè — ranh giới thông tin — information boundaries |
| 16464 | 价格边界 — jiàgé biānjiè — giới hạn giá — pricing boundaries |
| 16465 | 市场边界 — shìchǎng biānjiè — ranh giới thị trường — market boundaries |
| 16466 | 渠道边界 — qúdào biānjiè — ranh giới kênh — channel boundaries |
| 16467 | 客户边界 — kèhù biānjiè — ranh giới khách hàng — customer boundaries |
| 16468 | 竞争边界 — jìngzhēng biānjiè — ranh giới cạnh tranh — competitive boundaries |
| 16469 | 合作协同 — hézuò xiétóng — phối hợp hợp tác — cooperation synergy |
| 16470 | 业务协同 — yèwù xiétóng — phối hợp nghiệp vụ — business synergy |
| 16471 | 库存协同 — kùcún xiétóng — phối hợp tồn kho — inventory collaboration |
| 16472 | 财务协同 — cáiwù xiétóng — phối hợp tài chính — financial collaboration |
| 16473 | 组织协同 — zǔzhī xiétóng — phối hợp tổ chức — organizational synergy |
| 16474 | 部门协同 — bùmén xiétóng — phối hợp giữa các bộ phận — interdepartmental collaboration |
| 16475 | 跨部门协同 — kuà bùmén xiétóng — phối hợp liên phòng ban — cross-functional collaboration |
| 16476 | 端到端协同 — duāndào duān xiétóng — phối hợp đầu-cuối — end-to-end collaboration |
| 16477 | 供需协同 — gōngxū xiétóng — phối hợp cung cầu — supply-demand collaboration |
| 16478 | 产供销协同 — chǎn gōng xiāo xiétóng — phối hợp sản xuất, cung ứng và bán hàng — production-supply-sales coordination |
| 16479 | 商贸协同 — shāngmào xiétóng — phối hợp thương mại — trade collaboration |
| 16480 | 内外协同 — nèiwài xiétóng — phối hợp nội bộ và bên ngoài — internal-external coordination |
| 16481 | 上下游协同 — shàngxiàyóu xiétóng — phối hợp thượng nguồn và hạ nguồn — upstream-downstream collaboration |
| 16482 | 经销商协同 — jīngxiāoshāng xiétóng — phối hợp với nhà phân phối — distributor collaboration |
| 16483 | 代理商协同 — dàilǐshāng xiétóng — phối hợp với đại lý — agent collaboration |
| 16484 | 零售商协同 — língshòushāng xiétóng — phối hợp với nhà bán lẻ — retailer collaboration |
| 16485 | 终端协同 — zhōngduān xiétóng — phối hợp điểm bán cuối — terminal collaboration |
| 16486 | 联合规划 — liánhé guīhuà — hoạch định chung — joint planning |
| 16487 | 联合预测 — liánhé yùcè — dự báo chung — joint forecasting |
| 16488 | 联合补货 — liánhé bǔhuò — bổ sung hàng phối hợp — joint replenishment |
| 16489 | 联合库存 — liánhé kùcún — quản lý tồn kho chung — joint inventory |
| 16490 | 联合配送 — liánhé pèisòng — phân phối chung — joint distribution |
| 16491 | 联合仓储 — liánhé cāngchǔ — kho chung — joint warehousing |
| 16492 | 联合采购计划 — liánhé cǎigòu jìhuà — kế hoạch mua hàng chung — joint procurement plan |
| 16493 | 联合销售计划 — liánhé xiāoshòu jìhuà — kế hoạch bán hàng chung — joint sales plan |
| 16494 | 联合营销计划 — liánhé yíngxiāo jìhuà — kế hoạch marketing chung — joint marketing plan |
| 16495 | 联合市场开发 — liánhé shìchǎng kāifā — cùng phát triển thị trường — joint market development |
| 16496 | 联合品牌推广 — liánhé pǐnpái tuīguǎng — cùng quảng bá thương hiệu — joint brand promotion |
| 16497 | 联合渠道拓展 — liánhé qúdào tuòzhǎn — cùng mở rộng kênh — joint channel expansion |
| 16498 | 联合商务谈判 — liánhé shāngwù tánpàn — đàm phán thương vụ chung — joint business negotiation |
| 16499 | 联合项目管理 — liánhé xiàngmù guǎnlǐ — quản lý dự án chung — joint project management |
| 16500 | 联合风险管理 — liánhé fēngxiǎn guǎnlǐ — quản lý rủi ro chung — joint risk management |
| 16501 | 联合财务管理 — liánhé cáiwù guǎnlǐ — quản lý tài chính chung — joint financial management |
| 16502 | 联合结算 — liánhé jiésuàn — quyết toán chung — joint settlement |
| 16503 | 联合对账 — liánhé duìzhàng — đối chiếu chung — joint reconciliation |
| 16504 | 联合售后 — liánhé shòuhòu — hậu mãi phối hợp — joint after-sales service |
| 16505 | 联合服务 — liánhé fúwù — dịch vụ phối hợp — joint service |
| 16506 | 联合培训 — liánhé péixùn — đào tạo chung — joint training |
| 16507 | 联合认证 — liánhé rènzhèng — chứng nhận chung — joint certification |
| 16508 | 联合评估 — liánhé pínggū — đánh giá chung — joint assessment |
| 16509 | 联合考核 — liánhé kǎohé — đánh giá chung — joint performance assessment |
| 16510 | 联合复盘 — liánhé fùpán — cùng tổng kết và đánh giá — joint review |
| 16511 | 合作签约仪式 — hézuò qiānyuē yíshì — lễ ký kết hợp tác — partnership signing ceremony |
| 16512 | 合作洽谈 — hézuò qiàtán — đàm phán hợp tác — cooperation negotiation |
| 16513 | 商业会谈 — shāngyè huìtán — hội đàm kinh doanh — commercial talks |
| 16514 | 商务接洽 — shāngwù jiēqià — tiếp xúc và trao đổi thương mại — business liaison |
| 16515 | 合作接洽 — hézuò jiēqià — tiếp xúc hợp tác — cooperation liaison |
| 16516 | 项目对接 — xiàngmù duìjiē — kết nối dự án — project matching |
| 16517 | 资源对接 — zīyuán duìjiē — kết nối nguồn lực — resource matching |
| 16518 | 客户对接 — kèhù duìjiē — kết nối khách hàng — customer connection |
| 16519 | 渠道对接 — qúdào duìjiē — kết nối kênh — channel connection |
| 16520 | 供应商对接 — gōngyìngshāng duìjiē — kết nối nhà cung cấp — supplier connection |
| 16521 | 合作对接 — hézuò duìjiē — kết nối hợp tác — partnership matching |
| 16522 | 需求对接 — xūqiú duìjiē — kết nối nhu cầu — demand matching |
| 16523 | 供需对接 — gōngxū duìjiē — kết nối cung cầu — supply-demand matching |
| 16524 | 业务对接 — yèwù duìjiē — kết nối nghiệp vụ — business coordination |
| 16525 | 商务对接 — shāngwù duìjiē — kết nối thương vụ — business matching |
| 16526 | 合同对接 — hétóng duìjiē — phối hợp về hợp đồng — contract coordination |
| 16527 | 订单对接 — dìngdān duìjiē — kết nối đơn hàng — order coordination |
| 16528 | 接口对接 — jiēkǒu duìjiē — tích hợp giao diện/API — interface integration |
| 16529 | 业务接口 — yèwù jiēkǒu — giao diện nghiệp vụ — business interface |
| 16530 | 合作接口 — hézuò jiēkǒu — đầu mối hợp tác — cooperation interface |
| 16531 | 商务联系人 — shāngwù liánxìrén — người liên hệ thương vụ — business contact |
| 16532 | 合作联系人 — hézuò liánxìrén — người liên hệ hợp tác — partnership contact |
| 16533 | 项目负责人 — xiàngmù fùzérén — người phụ trách dự án — project owner |
| 16534 | 商务负责人 — shāngwù fùzérén — người phụ trách thương vụ — business lead |
| 16535 | 合作负责人 — hézuò fùzérén — người phụ trách hợp tác — partnership lead |
| 16536 | 客户负责人 — kèhù fùzérén — người phụ trách khách hàng — account owner |
| 16537 | 渠道负责人 — qúdào fùzérén — người phụ trách kênh — channel lead |
| 16538 | 供应商负责人 — gōngyìngshāng fùzérén — người phụ trách nhà cung cấp — supplier lead |
| 16539 | 采购负责人 — cǎigòu fùzérén — người phụ trách mua hàng — procurement lead |
| 16540 | 销售负责人 — xiāoshòu fùzérén — người phụ trách bán hàng — sales lead |
| 16541 | 区域负责人 — qūyù fùzérén — người phụ trách khu vực — regional lead |
| 16542 | 业务负责人 — yèwù fùzérén — người phụ trách nghiệp vụ — business owner |
| 16543 | 商业负责人 — shāngyè fùzérén — người phụ trách thương mại — commercial lead |
| 16544 | 商务授权 — shāngwù shòuquán — ủy quyền thương mại — business authorization |
| 16545 | 合作授权 — hézuò shòuquán — ủy quyền hợp tác — cooperation authorization |
| 16546 | 签约授权 — qiānyuē shòuquán — ủy quyền ký kết — signing authorization |
| 16547 | 价格授权 — jiàgé shòuquán — ủy quyền về giá — pricing authorization |
| 16548 | 促销授权 — cùxiāo shòuquán — ủy quyền khuyến mãi — promotion authorization |
| 16549 | 信用授权 — xìnyòng shòuquán — ủy quyền tín dụng — credit authorization |
| 16550 | 合同授权 — hétóng shòuquán — ủy quyền hợp đồng — contract authorization |
| 16551 | 报价权限 — bàojià quánxiàn — quyền báo giá — quotation authority |
| 16552 | 定价权限 — dìngjià quánxiàn — quyền định giá — pricing authority |
| 16553 | 折扣权限 — zhékòu quánxiàn — quyền quyết định chiết khấu — discount authority |
| 16554 | 签约权限 — qiānyuē quánxiàn — quyền ký kết — signing authority |
| 16555 | 收款权限 — shōukuǎn quánxiàn — quyền thu tiền — collection authority |
| 16556 | 付款权限 — fùkuǎn quánxiàn — quyền thanh toán — payment authority |
| 16557 | 退款权限 — tuìkuǎn quánxiàn — quyền hoàn tiền — refund authority |
| 16558 | 发货权限 — fāhuò quánxiàn — quyền xuất hàng — shipping authority |
| 16559 | 退货权限 — tuìhuò quánxiàn — quyền xử lý trả hàng — return authorization |
| 16560 | 换货权限 — huànhuò quánxiàn — quyền xử lý đổi hàng — exchange authorization |
| 16561 | 库存权限 — kùcún quánxiàn — quyền quản lý tồn kho — inventory authority |
| 16562 | 订单权限 — dìngdān quánxiàn — quyền xử lý đơn hàng — order authority |
| 16563 | 客户权限 — kèhù quánxiàn — quyền truy cập dữ liệu khách hàng — customer access rights |
| 16564 | 数据权限 — shùjù quánxiàn — quyền truy cập dữ liệu — data access rights |
| 16565 | 价格体系设计 — jiàgé tǐxì shèjì — thiết kế hệ thống giá — pricing system design |
| 16566 | 价格体系优化 — jiàgé tǐxì yōuhuà — tối ưu hệ thống giá — pricing system optimization |
| 16567 | 价格层级 — jiàgé céngjí — cấp độ giá — price tiers |
| 16568 | 价格档位 — jiàgé dàngwèi — mức giá — price bands |
| 16569 | 价格带 — jiàgé dài — dải giá — price band |
| 16570 | 价格底线 — jiàgé dǐxiàn — giá sàn — price floor |
| 16571 | 最低价 — zuìdī jià — giá thấp nhất — minimum price |
| 16572 | 最高价 — zuìgāo jià — giá cao nhất — maximum price |
| 16573 | 指导价 — zhǐdǎo jià — giá hướng dẫn — suggested retail price |
| 16574 | 建议零售价 — jiànyì língshòu jià — giá bán lẻ đề xuất — recommended retail price |
| 16575 | 统一零售价 — tǒngyī língshòu jià — giá bán lẻ thống nhất — unified retail price |
| 16576 | 采购价 — cǎigòu jià — giá mua hàng — purchase price |
| 16577 | 供货价 — gōnghuò jià — giá cung cấp — supply price |
| 16578 | 经销价 — jīngxiāo jià — giá phân phối — distributor price |
| 16579 | 代理价 — dàilǐ jià — giá đại lý — agent price |
| 16580 | 终端价 — zhōngduān jià — giá bán cuối — end price |
| 16581 | VIP价 — VIP jià — giá VIP — VIP price |
| 16582 | 促销价 — cùxiāo jià — giá khuyến mãi — promotional price |
| 16583 | 成交价 — chéngjiāo jià — giá giao dịch thực tế — transaction price |
| 16584 | 含税价 — hánshuì jià — giá đã gồm thuế — tax-inclusive price |
| 16585 | 不含税价 — bù hánshuì jià — giá chưa gồm thuế — tax-exclusive price |
| 16586 | 到岸价 — dào’àn jià — giá CIF/giá đến cảng — landed price |
| 16587 | 离岸价 — lí’àn jià — giá FOB — free-on-board price |
| 16588 | 完税价格 — wánshuì jiàgé — trị giá tính thuế — customs value |
| 16589 | 申报价 — shēnbào jià — giá khai báo — declared price |
| 16590 | 核定价格 — hédìng jiàgé — giá được xác định/phê duyệt — assessed price |
| 16591 | 公允价格 — gōngyǔn jiàgé — giá hợp lý — fair price |
| 16592 | 基准价格 — jīzhǔn jiàgé — giá cơ sở — benchmark price |
| 16593 | 分级定价 — fēnjí dìngjià — định giá theo cấp — tiered pricing |
| 16594 | 分层定价 — fēncéng dìngjià — định giá theo tầng — segmented pricing |
| 16595 | 客户定价 — kèhù dìngjià — định giá theo khách hàng — customer-specific pricing |
| 16596 | 数量定价 — shùliàng dìngjià — định giá theo số lượng — quantity pricing |
| 16597 | 批量定价 — pīliàng dìngjià — định giá theo lô lớn — bulk pricing |
| 16598 | 套餐定价 — tàocān dìngjià — định giá combo — package pricing |
| 16599 | 订阅定价 — dìngyuè dìngjià — định giá thuê bao — subscription pricing |
| 16600 | 使用定价 — shǐyòng dìngjià — định giá theo mức sử dụng — usage-based pricing |
| 16601 | 按量计价 — ànliàng jìjià — tính giá theo lượng sử dụng — usage-based billing |
| 16602 | 按次计价 — àn cì jìjià — tính giá theo lần — per-use pricing |
| 16603 | 按月计价 — àn yuè jìjià — tính giá theo tháng — monthly pricing |
| 16604 | 按年计价 — àn nián jìjià — tính giá theo năm — annual pricing |
| 16605 | 价格测试 — jiàgé cèshì — thử nghiệm giá — price testing |
| 16606 | 价格实验 — jiàgé shíyàn — thử nghiệm chiến lược giá — pricing experiment |
| 16607 | 价格敏感度 — jiàgé mǐngǎndù — độ nhạy về giá — price sensitivity |
| 16608 | 价格弹性 — jiàgé tánxìng — độ co giãn giá — price elasticity |
| 16609 | 价格竞争力 — jiàgé jìngzhēnglì — sức cạnh tranh về giá — price competitiveness |
| 16610 | 价格优势 — jiàgé yōushì — lợi thế giá — price advantage |
| 16611 | 价格劣势 — jiàgé lièshì — bất lợi về giá — price disadvantage |
| 16612 | 价格透明度 — jiàgé tòumíngdù — mức độ minh bạch giá — price transparency |
| 16613 | 价格稳定性 — jiàgé wěndìngxìng — tính ổn định của giá — price stability |
| 16614 | 价格上涨 — jiàgé shàngzhǎng — tăng giá — price increase |
| 16615 | 价格下降 — jiàgé xiàjiàng — giảm giá — price decrease |
| 16616 | 价格审批 — jiàgé shěnpī — phê duyệt giá — price approval |
| 16617 | 价格申请 — jiàgé shēnqǐng — đề nghị giá — pricing application |
| 16618 | 价格授权书 — jiàgé shòuquánshū — giấy ủy quyền về giá — pricing authorization letter |
| 16619 | 价格管理 — jiàgé guǎnlǐ — quản lý giá — price management |
| 16620 | 价格稽核 — jiàgé jīhé — kiểm tra giá — price audit |
| 16621 | 价格违规 — jiàgé wéiguī — vi phạm giá — pricing violation |
| 16622 | 价格乱象 — jiàgé luànxiàng — tình trạng giá hỗn loạn — pricing disorder |
| 16623 | 价值竞争 — jiàzhí jìngzhēng — cạnh tranh bằng giá trị — value competition |
| 16624 | 非价格竞争 — fēi jiàgé jìngzhēng — cạnh tranh phi giá — non-price competition |
| 16625 | 目标利润定价 — mùbiāo lìrùn dìngjià — định giá theo lợi nhuận mục tiêu — target-profit pricing |
| 16626 | 市场导向定价 — shìchǎng dǎoxiàng dìngjià — định giá theo thị trường — market-oriented pricing |
| 16627 | 竞争导向定价 — jìngzhēng dǎoxiàng dìngjià — định giá theo đối thủ — competition-based pricing |
| 16628 | 价值导向定价 — jiàzhí dǎoxiàng dìngjià — định giá theo giá trị — value-based pricing |
| 16629 | 撇脂定价 — piězhī dìngjià — định giá hớt váng — price skimming |
| 16630 | 锚定价格 — máodìng jiàgé — giá neo — anchor price |
| 16631 | 参考价 — cānkǎo jià — giá tham chiếu — reference price |
| 16632 | 划线价 — huáxiàn jià — giá niêm yết bị gạch — strikethrough price |
| 16633 | 成交折扣 — chéngjiāo zhékòu — chiết khấu giao dịch — transaction discount |
| 16634 | 现金折扣 — xiànjīn zhékòu — chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt — cash discount |
| 16635 | 季节折扣 — jìjié zhékòu — chiết khấu theo mùa — seasonal discount |
| 16636 | 等级折扣 — děngjí zhékòu — chiết khấu theo cấp — tier discount |
| 16637 | 累计折扣 — lěijì zhékòu — chiết khấu lũy kế — cumulative discount |
| 16638 | 折扣比例 — zhékòu bǐlì — tỷ lệ chiết khấu — discount ratio |
| 16639 | 折扣额度 — zhékòu édù — hạn mức chiết khấu — discount amount |
| 16640 | 折扣上限 — zhékòu shàngxiàn — mức trần chiết khấu — discount cap |
| 16641 | 折扣下限 — zhékòu xiàxiàn — mức sàn chiết khấu — discount floor |
| 16642 | 折扣申请 — zhékòu shēnqǐng — đề nghị chiết khấu — discount request |
| 16643 | 折扣规则 — zhékòu guīzé — quy tắc chiết khấu — discount rules |
| 16644 | 折扣条件 — zhékòu tiáojiàn — điều kiện chiết khấu — discount terms |
| 16645 | 折扣期限 — zhékòu qīxiàn — thời hạn chiết khấu — discount period |
| 16646 | 折扣计算 — zhékòu jìsuàn — tính chiết khấu — discount calculation |
| 16647 | 折扣核算 — zhékòu hésuàn — hạch toán chiết khấu — discount accounting |
| 16648 | 折扣控制 — zhékòu kòngzhì — kiểm soát chiết khấu — discount control |
| 16649 | 折扣滥用 — zhékòu lànyòng — lạm dụng chiết khấu — discount abuse |
| 16650 | 折扣冲突 — zhékòu chōngtū — xung đột chiết khấu — discount conflict |
| 16651 | 折扣叠加 — zhékòu diéjiā — cộng dồn chiết khấu — discount stacking |
| 16652 | 折扣互斥 — zhékòu hùchì — chiết khấu loại trừ nhau — mutually exclusive discounts |
| 16653 | 优惠叠加 — yōuhuì diéjiā — cộng dồn ưu đãi — stacked promotions |
| 16654 | 优惠互斥 — yōuhuì hùchì — ưu đãi loại trừ nhau — mutually exclusive offers |
| 16655 | 优惠门槛 — yōuhuì ménkǎn — ngưỡng ưu đãi — promotion threshold |
| 16656 | 优惠额度 — yōuhuì édù — hạn mức ưu đãi — promotional allowance |
| 16657 | 优惠周期 — yōuhuì zhōuqī — chu kỳ ưu đãi — offer period |
| 16658 | 优惠成本 — yōuhuì chéngběn — chi phí ưu đãi — promotional cost |
| 16659 | 优惠预算 — yōuhuì yùsuàn — ngân sách ưu đãi — promotional budget |
| 16660 | 优惠核算 — yōuhuì hésuàn — hạch toán ưu đãi — promotion accounting |
| 16661 | 优惠审核 — yōuhuì shěnhé — xét duyệt ưu đãi — offer review |
| 16662 | 优惠监控 — yōuhuì jiānkòng — giám sát ưu đãi — offer monitoring |
| 16663 | 优惠异常 — yōuhuì yìcháng — bất thường về ưu đãi — promotion anomaly |
| 16664 | 促销返利 — cùxiāo fǎnlì — hoàn lại khuyến mãi — promotional rebate |
| 16665 | 促销佣金 — cùxiāo yòngjīn — hoa hồng khuyến mãi — promotional commission |
| 16666 | 促销支持费用 — cùxiāo zhīchí fèiyòng — chi phí hỗ trợ khuyến mãi — promotional support cost |
| 16667 | 市场推广费用 — shìchǎng tuīguǎng fèiyòng — chi phí quảng bá thị trường — marketing promotion expenses |
| 16668 | 品牌推广费用 — pǐnpái tuīguǎng fèiyòng — chi phí quảng bá thương hiệu — brand promotion expenses |
| 16669 | 渠道推广费用 — qúdào tuīguǎng fèiyòng — chi phí quảng bá kênh — channel promotion expenses |
| 16670 | 销售推广费用 — xiāoshòu tuīguǎng fèiyòng — chi phí xúc tiến bán hàng — sales promotion expenses |
| 16671 | 广告推广费用 — guǎnggào tuīguǎng fèiyòng — chi phí quảng bá quảng cáo — advertising promotion expenses |
| 16672 | 市场活动费用 — shìchǎng huódòng fèiyòng — chi phí hoạt động thị trường — marketing event expenses |
| 16673 | 展会费用 — zhǎnhuì fèiyòng — chi phí triển lãm — trade show expenses |
| 16674 | 会展营销 — huìzhǎn yíngxiāo — marketing hội chợ triển lãm — trade show marketing |
| 16675 | 展览展示 — zhǎnlǎn zhǎnshì — triển lãm và trưng bày — exhibition and display |
| 16676 | 展位费 — zhǎnwèi fèi — phí gian hàng — booth fee |
| 16677 | 参展商 — cānzhǎnshāng — đơn vị triển lãm — exhibitor |
| 16678 | 采购商 — cǎigòushāng — bên mua/nhà thu mua — buyer |
| 16679 | 专业买家 — zhuānyè mǎijiā — người mua chuyên nghiệp — professional buyer |
| 16680 | 贸易买家 — màoyì mǎijiā — nhà mua hàng thương mại — trade buyer |
| 16681 | 核心买家 — héxīn mǎijiā — người mua chủ chốt — core buyer |
| 16682 | 大宗买家 — dàzōng mǎijiā — người mua số lượng lớn — bulk buyer |
| 16683 | 终端买家 — zhōngduān mǎijiā — người mua cuối cùng — end buyer |
| 16684 | 企业买家 — qǐyè mǎijiā — doanh nghiệp mua hàng — corporate buyer |
| 16685 | 买方市场 — mǎifāng shìchǎng — thị trường bên mua — buyer’s market |
| 16686 | 卖方市场 — màifāng shìchǎng — thị trường bên bán — seller’s market |
| 16687 | 买方议价能力 — mǎifāng yìjià nénglì — khả năng mặc cả của bên mua — buyer bargaining power |
| 16688 | 卖方议价能力 — màifāng yìjià nénglì — khả năng mặc cả của bên bán — seller bargaining power |
| 16689 | 买方需求 — mǎifāng xūqiú — nhu cầu bên mua — buyer demand |
| 16690 | 卖方供给 — màifāng gōngjǐ — nguồn cung bên bán — seller supply |
| 16691 | 买卖双方 — mǎimài shuāngfāng — hai bên mua bán — buyer and seller |
| 16692 | 交易双方 — jiāoyì shuāngfāng — hai bên giao dịch — transaction parties |
| 16693 | 合同双方 — hétóng shuāngfāng — hai bên hợp đồng — contracting parties |
| 16694 | 供需双方 — gōngxū shuāngfāng — hai bên cung cầu — supply and demand sides |
| 16695 | 购销双方 — gòuxiāo shuāngfāng — hai bên mua bán — buyer and seller sides |
| 16696 | 供货方 — gōnghuòfāng — bên cung cấp hàng — supplier |
| 16697 | 采购方 — cǎigòufāng — bên mua hàng — purchasing party |
| 16698 | 委托方 — wěituōfāng — bên ủy thác — entrusting party |
| 16699 | 受托方 — shòutuōfāng — bên nhận ủy thác — entrusted party |
| 16700 | 代理方 — dàilǐfāng — bên đại lý — agent party |
| 16701 | 经销方 — jīngxiāofāng — bên phân phối — distributor party |
| 16702 | 服务方 — fúwùfāng — bên cung cấp dịch vụ — service provider |
| 16703 | 客户方 — kèhùfāng — phía khách hàng — customer side |
| 16704 | 合作方 — hézuòfāng — bên hợp tác — cooperation partner |
| 16705 | 交易对手 — jiāoyì duìshǒu — đối tác giao dịch — counterparty |
| 16706 | 交易主体 — jiāoyì zhǔtǐ — chủ thể giao dịch — transaction entity |
| 16707 | 市场主体 — shìchǎng zhǔtǐ — chủ thể thị trường — market participant |
| 16708 | 经营主体 — jīngyíng zhǔtǐ — chủ thể kinh doanh — business entity |
| 16709 | 商业主体 — shāngyè zhǔtǐ — chủ thể thương mại — commercial entity |
| 16710 | 法人主体 — fǎrén zhǔtǐ — pháp nhân — legal entity |
| 16711 | 合同主体 — hétóng zhǔtǐ — chủ thể hợp đồng — contracting entity |
| 16712 | 交易资格 — jiāoyì zīgé — tư cách giao dịch — transaction qualification |
| 16713 | 交易资质 — jiāoyì zīzhì — năng lực/tư cách giao dịch — transaction credentials |
| 16714 | 交易权限 — jiāoyì quánxiàn — quyền giao dịch — transaction authorization |
| 16715 | 交易币种 — jiāoyì bìzhǒng — loại tiền giao dịch — transaction currency |
| 16716 | 交易日期 — jiāoyì rìqī — ngày giao dịch — transaction date |
| 16717 | 交易时间 — jiāoyì shíjiān — thời gian giao dịch — transaction time |
| 16718 | 交易地点 — jiāoyì dìdiǎn — địa điểm giao dịch — transaction location |
| 16719 | 交易记录 — jiāoyì jìlù — hồ sơ giao dịch — transaction record |
| 16720 | 交易流水 — jiāoyì liúshuǐ — dòng giao dịch — transaction flow |
| 16721 | 交易编号 — jiāoyì biānhào — mã giao dịch — transaction number |
| 16722 | 交易状态 — jiāoyì zhuàngtài — trạng thái giao dịch — transaction status |
| 16723 | 交易审核 — jiāoyì shěnhé — kiểm tra giao dịch — transaction review |
| 16724 | 交易风控 — jiāoyì fēngkòng — kiểm soát rủi ro giao dịch — transaction risk control |
| 16725 | 交易监控 — jiāoyì jiānkòng — giám sát giao dịch — transaction monitoring |
| 16726 | 交易纠纷 — jiāoyì jiūfēn — tranh chấp giao dịch — transaction dispute |
| 16727 | 交易仲裁 — jiāoyì zhòngcái — trọng tài giao dịch — transaction arbitration |
| 16728 | 交易诉讼 — jiāoyì sùsòng — kiện tụng giao dịch — transaction litigation |
| 16729 | 交易赔偿 — jiāoyì péicháng — bồi thường giao dịch — transaction compensation |
| 16730 | 交易退款 — jiāoyì tuìkuǎn — hoàn tiền giao dịch — transaction refund |
| 16731 | 交易退货 — jiāoyì tuìhuò — trả hàng giao dịch — transaction return |
| 16732 | 交易换货 — jiāoyì huànhuò — đổi hàng giao dịch — transaction exchange |
| 16733 | 交易对账 — jiāoyì duìzhàng — đối chiếu giao dịch — transaction reconciliation |
| 16734 | 交易清算 — jiāoyì qīngsuàn — thanh toán bù trừ giao dịch — transaction clearing |
| 16735 | 交易交割 — jiāoyì jiāogē — giao nhận và hoàn tất giao dịch — transaction delivery |
| 16736 | 交易履约 — jiāoyì lǚyuē — thực hiện nghĩa vụ giao dịch — transaction performance |
| 16737 | 交易违约 — jiāoyì wéiyuē — vi phạm giao dịch — transaction breach |
| 16738 | 交易赔付 — jiāoyì péifù — chi trả bồi thường giao dịch — transaction payout |
| 16739 | 交易手续费 — jiāoyì shǒuxùfèi — phí xử lý giao dịch — transaction handling fee |
| 16740 | 交易利润 — jiāoyì lìrùn — lợi nhuận giao dịch — transaction profit |
| 16741 | 交易毛利 — jiāoyì máolì — lợi nhuận gộp giao dịch — transaction gross profit |
| 16742 | 交易净利 — jiāoyì jìnglì — lợi nhuận ròng giao dịch — transaction net profit |
| 16743 | 交易规模 — jiāoyì guīmó — quy mô giao dịch — transaction volume |
| 16744 | 交易活跃度 — jiāoyì huóyuèdù — mức độ giao dịch — transaction activity |
| 16745 | 交易完成率 — jiāoyì wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn tất giao dịch — transaction completion rate |
| 16746 | 交易取消率 — jiāoyì qǔxiāolǜ — tỷ lệ hủy giao dịch — transaction cancellation rate |
| 16747 | 交易退款率 — jiāoyì tuìkuǎnlǜ — tỷ lệ hoàn tiền giao dịch — transaction refund rate |
| 16748 | 交易退货率 — jiāoyì tuìhuòlǜ — tỷ lệ trả hàng giao dịch — transaction return rate |
| 16749 | 交易客单价 — jiāoyì kèdānjià — giá trị giao dịch trung bình mỗi đơn — average transaction value |
| 16750 | 交易生命周期 — jiāoyì shēngmìng zhōuqī — vòng đời giao dịch — transaction lifecycle |
| 16751 | 交易价值 — jiāoyì jiàzhí — giá trị giao dịch — transaction value |
| 16752 | 交易效率 — jiāoyì xiàolǜ — hiệu quả giao dịch — transaction efficiency |
| 16753 | 交易质量 — jiāoyì zhìliàng — chất lượng giao dịch — transaction quality |
| 16754 | 交易透明度 — jiāoyì tòumíngdù — tính minh bạch giao dịch — transaction transparency |
| 16755 | 交易合规 — jiāoyì héguī — tuân thủ giao dịch — transaction compliance |
| 16756 | 商业信誉 — shāngyè xìnyù — uy tín thương mại — commercial reputation |
| 16757 | 商业诚信 — shāngyè chéngxìn — tính trung thực thương mại — business integrity |
| 16758 | 商业伦理 — shāngyè lúnlǐ — đạo đức thương mại — business ethics |
| 16759 | 商业规则 — shāngyè guīzé — quy tắc thương mại — commercial rules |
| 16760 | 商业惯例 — shāngyè guànlì — thông lệ thương mại — commercial practice |
| 16761 | 商业条件 — shāngyè tiáojiàn — điều kiện thương mại — commercial conditions |
| 16762 | 商业模型 — shāngyè móxíng — mô hình kinh doanh — business model |
| 16763 | 商业闭环管理 — shāngyè bìhuán guǎnlǐ — quản lý vòng khép kín kinh doanh — business closed-loop management |
| 16764 | 商业增长 — shāngyè zēngzhǎng — tăng trưởng kinh doanh — business growth |
| 16765 | 商业扩张 — shāngyè kuòzhāng — mở rộng kinh doanh — business expansion |
| 16766 | 商业拓展 — shāngyè tuòzhǎn — phát triển kinh doanh — business development |
| 16767 | 商业转型 — shāngyè zhuǎnxíng — chuyển đổi kinh doanh — business transformation |
| 16768 | 商业升级 — shāngyè shēngjí — nâng cấp kinh doanh — business upgrade |
| 16769 | 商业优化 — shāngyè yōuhuà — tối ưu kinh doanh — business optimization |
| 16770 | 商业整合 — shāngyè zhěnghé — tích hợp kinh doanh — business integration |
| 16771 | 商业重组 — shāngyè chóngzǔ — tái cấu trúc kinh doanh — business restructuring |
| 16772 | 商业布局 — shāngyè bùjú — bố trí/triển khai kinh doanh — business layout |
| 16773 | 商业规划 — shāngyè guīhuà — hoạch định kinh doanh — business planning |
| 16774 | 商业预算 — shāngyè yùsuàn — ngân sách kinh doanh — business budget |
| 16775 | 商业预测 — shāngyè yùcè — dự báo kinh doanh — business forecast |
| 16776 | 商业执行 — shāngyè zhíxíng — thực thi kinh doanh — business execution |
| 16777 | 商业运营 — shāngyè yùnyíng — vận hành kinh doanh — business operations |
| 16778 | 商业管理 — shāngyè guǎnlǐ — quản lý kinh doanh — business management |
| 16779 | 商业绩效 — shāngyè jīxiào — hiệu suất kinh doanh — business performance |
| 16780 | 商业效率 — shāngyè xiàolǜ — hiệu quả kinh doanh — business efficiency |
| 16781 | 商业成本 — shāngyè chéngběn — chi phí kinh doanh — business cost |
| 16782 | 商业利润 — shāngyè lìrùn — lợi nhuận kinh doanh — business profit |
| 16783 | 商业毛利 — shāngyè máolì — lợi nhuận gộp kinh doanh — business gross profit |
| 16784 | 商业净利 — shāngyè jìnglì — lợi nhuận ròng kinh doanh — business net profit |
| 16785 | 商业现金流 — shāngyè xiànjīnliú — dòng tiền kinh doanh — business cash flow |
| 16786 | 商业回报 — shāngyè huíbào — lợi nhuận/hiệu quả kinh doanh — business return |
| 16787 | 商业回报率 — shāngyè huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời kinh doanh — business return rate |
| 16788 | 商业可持续性 — shāngyè kěchíxùxìng — tính bền vững kinh doanh — business sustainability |
| 16789 | 商业竞争力 — shāngyè jìngzhēnglì — năng lực cạnh tranh kinh doanh — business competitiveness |
| 16790 | 商业核心能力 — shāngyè héxīn nénglì — năng lực cốt lõi kinh doanh — core business capability |
| 16791 | 商业风险 — shāngyè fēngxiǎn — rủi ro kinh doanh — business risk |
| 16792 | 商业风险管理 — shāngyè fēngxiǎn guǎnlǐ — quản lý rủi ro kinh doanh — business risk management |
| 16793 | 商业审计 — shāngyè shěnjì — kiểm toán kinh doanh — business audit |
| 16794 | 商业尽职调查 — shāngyè jìnzhí diàochá — thẩm định thương mại — commercial due diligence |
| 16795 | 商业调查 — shāngyè diàochá — khảo sát thương mại — commercial investigation |
| 16796 | 商业情报 — shāngyè qíngbào — tình báo kinh doanh — business intelligence |
| 16797 | 商业信息 — shāngyè xìnxī — thông tin kinh doanh — business information |
| 16798 | 商业数据分析 — shāngyè shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu kinh doanh — business data analysis |
| 16799 | 商业报表 — shāngyè bàobiǎo — báo cáo kinh doanh — business report |
| 16800 | 商业报告 — shāngyè bàogào — báo cáo thương mại — commercial report |
| 16801 | 商业指标 — shāngyè zhǐbiāo — chỉ số kinh doanh — business metrics |
| 16802 | 商业KPI — shāngyè KPI — KPI kinh doanh — business KPI |
| 16803 | 商业驾驶舱 — shāngyè jiàshǐcāng — bảng điều hành kinh doanh — business cockpit |
| 16804 | 商业看板 — shāngyè kànbǎn — bảng điều khiển kinh doanh — business dashboard |
| 16805 | 商业地图 — shāngyè dìtú — bản đồ kinh doanh — business map |
| 16806 | 商业网络 — shāngyè wǎngluò — mạng lưới kinh doanh — business network |
| 16807 | 商业生态链 — shāngyè shēngtài liàn — chuỗi hệ sinh thái kinh doanh — business ecosystem chain |
| 16808 | 商业生态圈 — shāngyè shēngtài quān — vòng sinh thái kinh doanh — business ecosystem circle |
| 16809 | 产业链 — chǎnyè liàn — chuỗi ngành — industry chain |
| 16810 | 价值链 — jiàzhí liàn — chuỗi giá trị — value chain |
| 16811 | 交易链 — jiāoyì liàn — chuỗi giao dịch — transaction chain |
| 16812 | 营销链 — yíngxiāo liàn — chuỗi marketing — marketing chain |
| 16813 | 渠道链 — qúdào liàn — chuỗi kênh phân phối — channel chain |
| 16814 | 服务链 — fúwù liàn — chuỗi dịch vụ — service chain |
| 16815 | 产品链 — chǎnpǐn liàn — chuỗi sản phẩm — product chain |
| 16816 | 资金链 — zījīn liàn — chuỗi dòng vốn — capital chain |
| 16817 | 信息链 — xìnxī liàn — chuỗi thông tin — information chain |
| 16818 | 数据链 — shùjù liàn — chuỗi dữ liệu — data chain |
| 16819 | 商业链 — shāngyè liàn — chuỗi thương mại — commercial chain |
| 16820 | 产业协同 — chǎnyè xiétóng — phối hợp giữa các ngành — industrial collaboration |
| 16821 | 产业合作 — chǎnyè hézuò — hợp tác ngành — industrial cooperation |
| 16822 | 产业整合 — chǎnyè zhěnghé — tích hợp ngành — industrial integration |
| 16823 | 产业升级 — chǎnyè shēngjí — nâng cấp ngành — industrial upgrading |
| 16824 | 产业转型 — chǎnyè zhuǎnxíng — chuyển đổi ngành — industrial transformation |
| 16825 | 产业布局 — chǎnyè bùjú — bố trí ngành — industrial layout |
| 16826 | 产业投资 — chǎnyè tóuzī — đầu tư ngành — industrial investment |
| 16827 | 产业资源 — chǎnyè zīyuán — nguồn lực ngành — industrial resources |
| 16828 | 产业机会 — chǎnyè jīhuì — cơ hội ngành — industrial opportunities |
| 16829 | 产业趋势 — chǎnyè qūshì — xu hướng ngành — industry trends |
| 16830 | 产业规模 — chǎnyè guīmó — quy mô ngành — industry scale |
| 16831 | 产业结构 — chǎnyè jiégòu — cơ cấu ngành — industry structure |
| 16832 | 产业竞争 — chǎnyè jìngzhēng — cạnh tranh ngành — industry competition |
| 16833 | 产业集中度 — chǎnyè jízhōngdù — mức độ tập trung ngành — industry concentration |
| 16834 | 市场占有率 — shìchǎng zhànyǒulǜ — tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường — market share rate |
| 16835 | 品牌份额 — pǐnpái fèn’é — thị phần thương hiệu — brand share |
| 16836 | 渠道份额 — qúdào fèn’é — thị phần kênh — channel share |
| 16837 | 区域份额 — qūyù fèn’é — thị phần khu vực — regional share |
| 16838 | 产品份额 — chǎnpǐn fèn’é — thị phần sản phẩm — product share |
| 16839 | 客户份额 — kèhù fèn’é — tỷ trọng chi tiêu của khách hàng — customer share |
| 16840 | 竞争份额 — jìngzhēng fèn’é — thị phần cạnh tranh — competitive share |
| 16841 | 市场进入门槛 — shìchǎng jìnrù ménkǎn — rào cản gia nhập thị trường — market entry barrier |
| 16842 | 市场退出壁垒 — shìchǎng tuìchū bìlěi — rào cản rút khỏi thị trường — market exit barrier |
| 16843 | 市场开放 — shìchǎng kāifàng — mở cửa thị trường — market opening |
| 16844 | 市场封闭 — shìchǎng fēngbì — thị trường khép kín — closed market |
| 16845 | 市场下沉 — shìchǎng xiàchén — mở rộng xuống thị trường cấp thấp hơn — market penetration into lower-tier markets |
| 16846 | 市场培育 — shìchǎng péiyù — nuôi dưỡng thị trường — market cultivation |
| 16847 | 市场引导 — shìchǎng yǐndǎo — định hướng thị trường — market guidance |
| 16848 | 市场激活 — shìchǎng jīhuó — kích hoạt thị trường — market activation |
| 16849 | 市场复苏 — shìchǎng fùsū — phục hồi thị trường — market recovery |
| 16850 | 市场饱和 — shìchǎng bǎohé — thị trường bão hòa — market saturation |
| 16851 | 市场成熟 — shìchǎng chéngshú — thị trường trưởng thành — market maturity |
| 16852 | 市场痛点 — shìchǎng tòngdiǎn — điểm đau thị trường — market pain point |
| 16853 | 市场供给 — shìchǎng gōngjǐ — nguồn cung thị trường — market supply |
| 16854 | 市场平衡 — shìchǎng pínghéng — cân bằng thị trường — market equilibrium |
| 16855 | 供需缺口 — gōngxū quēkǒu — khoảng thiếu cung cầu — supply-demand gap |
| 16856 | 需求分析 — xūqiú fēnxī — phân tích nhu cầu — demand analysis |
| 16857 | 需求变化 — xūqiú biànhuà — thay đổi nhu cầu — demand change |
| 16858 | 需求波动 — xūqiú bōdòng — biến động nhu cầu — demand fluctuation |
| 16859 | 需求弹性 — xūqiú tánxìng — độ co giãn nhu cầu — demand elasticity |
| 16860 | 需求驱动 — xūqiú qūdòng — định hướng theo nhu cầu — demand-driven |
| 16861 | 需求导向 — xūqiú dǎoxiàng — định hướng nhu cầu — demand-oriented |
| 16862 | 需求侧 — xūqiú cè — phía nhu cầu — demand side |
| 16863 | 供给侧 — gōngjǐ cè — phía cung — supply side |
| 16864 | 供给能力 — gōngjǐ nénglì — năng lực cung ứng — supply capacity |
| 16865 | 供给效率 — gōngjǐ xiàolǜ — hiệu quả cung ứng — supply efficiency |
| 16866 | 供应弹性 — gōngyìng tánxìng — độ co giãn nguồn cung — supply elasticity |
| 16867 | 供应缺口 — gōngyìng quēkǒu — thiếu hụt nguồn cung — supply gap |
| 16868 | 供货能力 — gōnghuò nénglì — năng lực cung hàng — supply capability |
| 16869 | 供货周期 — gōnghuò zhōuqī — chu kỳ cung hàng — supply cycle |
| 16870 | 供货稳定 — gōnghuò wěndìng — cung hàng ổn định — stable supply |
| 16871 | 供货及时率 — gōnghuò jíshílǜ — tỷ lệ cung hàng đúng hạn — on-time supply rate |
| 16872 | 供货满足率 — gōnghuò mǎnzúlǜ — tỷ lệ đáp ứng cung hàng — supply fulfillment rate |
| 16873 | 供货准确率 — gōnghuò zhǔnquèlǜ — độ chính xác cung hàng — supply accuracy |
| 16874 | 供货短缺 — gōnghuò duǎnquē — thiếu hàng cung ứng — supply shortage |
| 16875 | 供货延迟 — gōnghuò yánchí — chậm cung hàng — supply delay |
| 16876 | 供货中断 — gōnghuò zhōngduàn — gián đoạn cung hàng — supply interruption |
| 16877 | 供货恢复 — gōnghuò huīfù — khôi phục cung hàng — supply recovery |
| 16878 | 供货计划 — gōnghuò jìhuà — kế hoạch cung hàng — supply plan |
| 16879 | 供货预测 — gōnghuò yùcè — dự báo cung hàng — supply forecast |
| 16880 | 供货承诺 — gōnghuò chéngnuò — cam kết cung hàng — supply commitment |
| 16881 | 供货协议 — gōnghuò xiéyì — thỏa thuận cung hàng — supply agreement |
| 16882 | 供货合同 — gōnghuò hétóng — hợp đồng cung hàng — supply contract |
| 16883 | 供货条件 — gōnghuò tiáojiàn — điều kiện cung hàng — supply terms |
| 16884 | 供货价格 — gōnghuò jiàgé — giá cung hàng — supply price |
| 16885 | 供货数量 — gōnghuò shùliàng — số lượng cung hàng — supply quantity |
| 16886 | 供货质量 — gōnghuò zhìliàng — chất lượng cung hàng — supply quality |
| 16887 | 供货渠道 — gōnghuò qúdào — kênh cung hàng — supply channel |
| 16888 | 供货地点 — gōnghuò dìdiǎn — địa điểm cung hàng — supply location |
| 16889 | 供货范围 — gōnghuò fànwéi — phạm vi cung hàng — supply scope |
| 16890 | 供货周期管理 — gōnghuò zhōuqī guǎnlǐ — quản lý chu kỳ cung hàng — supply cycle management |
| 16891 | 供货风险 — gōnghuò fēngxiǎn — rủi ro cung hàng — supply risk |
| 16892 | 供货风险管理 — gōnghuò fēngxiǎn guǎnlǐ — quản lý rủi ro cung hàng — supply risk management |
| 16893 | 供应保障体系 — gōngyìng bǎozhàng tǐxì — hệ thống bảo đảm nguồn cung — supply assurance system |
| 16894 | 供应保障机制 — gōngyìng bǎozhàng jīzhì — cơ chế bảo đảm nguồn cung — supply assurance mechanism |
| 16895 | 供应应急 — gōngyìng yìngjí — ứng phó khẩn cấp nguồn cung — supply emergency response |
| 16896 | 供应备份 — gōngyìng bèifèn — nguồn cung dự phòng — backup supply |
| 16897 | 多元供应 — duōyuán gōngyìng — đa dạng nguồn cung — diversified supply |
| 16898 | 多源采购 — duōyuán cǎigòu — mua hàng từ nhiều nguồn — multi-source procurement |
| 16899 | 双源采购 — shuāngyuán cǎigòu — mua hàng từ hai nguồn — dual sourcing |
| 16900 | 单一供应 — dānyī gōngyìng — nguồn cung đơn nhất — single-source supply |
| 16901 | 重点供应商 — zhòngdiǎn gōngyìngshāng — nhà cung cấp trọng điểm — priority supplier |
| 16902 | 长期供应商 — chángqī gōngyìngshāng — nhà cung cấp dài hạn — long-term supplier |
| 16903 | 制造商 — zhìzàoshāng — nhà sản xuất — manufacturer |
| 16904 | 生产商 — shēngchǎnshāng — nhà sản xuất — producer |
| 16905 | 品牌商 — pǐnpáishāng — chủ thương hiệu — brand owner |
| 16906 | 经销商 — jīngxiāoshāng — nhà phân phối/kinh doanh — distributor |
| 16907 | 代理商 — dàilǐshāng — đại lý — agent |
| 16908 | 贸易商 — màoyìshāng — thương nhân — trader |
| 16909 | 服务商 — fúwùshāng — nhà cung cấp dịch vụ — service provider |
| 16910 | 平台商 — píngtáishāng — nhà vận hành nền tảng — platform operator |
| 16911 | 电商平台商 — diànshāng píngtái shāng — nhà cung cấp nền tảng thương mại điện tử — e-commerce platform operator |
| 16912 | 渠道商 — qúdàoshāng — đơn vị kinh doanh kênh — channel partner |
| 16913 | 终端商 — zhōngduānshāng — nhà bán hàng cuối — terminal seller |
| 16914 | 采购商 — cǎigòushāng — đơn vị mua hàng — purchaser |
| 16915 | 合作商 — hézuòshāng — đối tác hợp tác — business partner |
| 16916 | 品牌代理商 — pǐnpái dàilǐshāng — đại lý thương hiệu — brand agent |
| 16917 | 区域代理商 — qūyù dàilǐshāng — đại lý khu vực — regional agent |
| 16918 | 独家代理商 — dújiā dàilǐshāng — đại lý độc quyền — exclusive agent |
| 16919 | 一级经销商 — yījí jīngxiāoshāng — nhà phân phối cấp một — first-tier distributor |
| 16920 | 二级经销商 — èrjí jīngxiāoshāng — nhà phân phối cấp hai — second-tier distributor |
| 16921 | 终端经销商 — zhōngduān jīngxiāoshāng — nhà phân phối tới người dùng cuối — downstream distributor |
| 16922 | 渠道代理商 — qúdào dàilǐshāng — đại lý kênh — channel agent |
| 16923 | 贸易代理商 — màoyì dàilǐshāng — đại lý thương mại — trade agent |
| 16924 | 采购代理商 — cǎigòu dàilǐshāng — đại lý mua hàng — procurement agent |
| 16925 | 销售代理商 — xiāoshòu dàilǐshāng — đại lý bán hàng — sales agent |
| 16926 | 出口代理商 — chūkǒu dàilǐshāng — đại lý xuất khẩu — export agent |
| 16927 | 进口代理商 — jìnkǒu dàilǐshāng — đại lý nhập khẩu — import agent |
| 16928 | 全国经销商 — quánguó jīngxiāoshāng — nhà phân phối toàn quốc — national distributor |
| 16929 | 线上经销商 — xiànshàng jīngxiāoshāng — nhà phân phối trực tuyến — online distributor |
| 16930 | 线下经销商 — xiànxià jīngxiāoshāng — nhà phân phối ngoại tuyến — offline distributor |
| 16931 | 授权零售商 — shòuquán língshòushāng — nhà bán lẻ được ủy quyền — authorized retailer |
| 16932 | 正规渠道 — zhèngguī qúdào — kênh chính thức — authorized channel |
| 16933 | 非正规渠道 — fēi zhèngguī qúdào — kênh không chính thức — unauthorized channel |
| 16934 | 渠道窜货 — qúdào cuànhuò — bán hàng chéo khu vực/tràn kênh — channel dumping |
| 16935 | 跨区销售 — kuàqū xiāoshòu — bán hàng khác khu vực — cross-regional sales |
| 16936 | 越区销售 — yuèqū xiāoshòu — bán vượt khu vực được phép — territory violation sales |
| 16937 | 渠道串货 — qúdào chuànhuò — hàng đi sai kênh — channel leakage |
| 16938 | 渠道乱价 — qúdào luànjià — phá giá trong kênh — channel price disorder |
| 16939 | 渠道控价 — qúdào kòngjià — kiểm soát giá kênh — channel price control |
| 16940 | 渠道保护 — qúdào bǎohù — bảo vệ kênh — channel protection |
| 16941 | 客户保护 — kèhù bǎohù — bảo vệ khách hàng — customer protection |
| 16942 | 价格保护 — jiàgé bǎohù — bảo hộ giá — price protection |
| 16943 | 库存保护 — kùcún bǎohù — bảo vệ tồn kho — inventory protection |
| 16944 | 渠道秩序 — qúdào zhìxù — trật tự kênh — channel order |
| 16945 | 经营秩序 — jīngyíng zhìxù — trật tự kinh doanh — business order |
| 16946 | 渠道政策执行 — qúdào zhèngcè zhíxíng — thực thi chính sách kênh — channel policy execution |
| 16947 | 渠道政策落地 — qúdào zhèngcè luòdì — triển khai chính sách kênh — channel policy implementation |
| 16948 | 渠道利益冲突 — qúdào lìyì chōngtū — xung đột lợi ích kênh — channel interest conflict |
| 16949 | 渠道客户冲突 — qúdào kèhù chōngtū — xung đột khách hàng trong kênh — channel customer conflict |
| 16950 | 渠道区域冲突 — qúdào qūyù chōngtū — xung đột khu vực kênh — channel territory conflict |
| 16951 | 渠道价格冲突 — qúdào jiàgé chōngtū — xung đột giá trong kênh — channel pricing conflict |
| 16952 | 渠道资源争夺 — qúdào zīyuán zhēngduó — tranh giành nguồn lực kênh — channel resource competition |
| 16953 | 渠道客户争夺 — qúdào kèhù zhēngduó — tranh giành khách hàng trong kênh — channel customer competition |
| 16954 | 渠道订单争夺 — qúdào dìngdān zhēngduó — tranh giành đơn hàng — channel order competition |
| 16955 | 渠道冲突处理 — qúdào chōngtū chǔlǐ — xử lý xung đột kênh — channel conflict management |
| 16956 | 渠道冲突预防 — qúdào chōngtū yùfáng — phòng ngừa xung đột kênh — channel conflict prevention |
| 16957 | 渠道冲突调解 — qúdào chōngtū tiáojiě — hòa giải xung đột kênh — channel conflict mediation |
| 16958 | 渠道冲突解决 — qúdào chōngtū jiějué — giải quyết xung đột kênh — channel conflict resolution |
| 16959 | 渠道关系协调 — qúdào guānxì xiétiáo — điều phối quan hệ kênh — channel relationship coordination |
| 16960 | 渠道利益平衡 — qúdào lìyì pínghéng — cân bằng lợi ích kênh — channel interest balancing |
| 16961 | 渠道激励政策 — qúdào jīlì zhèngcè — chính sách khuyến khích kênh — channel incentive policy |
| 16962 | 渠道返利政策 — qúdào fǎnlì zhèngcè — chính sách hoàn lại kênh — channel rebate policy |
| 16963 | 渠道折扣政策 — qúdào zhékòu zhèngcè — chính sách chiết khấu kênh — channel discount policy |
| 16964 | 渠道价格政策 — qúdào jiàgé zhèngcè — chính sách giá kênh — channel pricing policy |
| 16965 | 渠道信用政策 — qúdào xìnyòng zhèngcè — chính sách tín dụng kênh — channel credit policy |
| 16966 | 渠道结算政策 — qúdào jiésuàn zhèngcè — chính sách quyết toán kênh — channel settlement policy |
| 16967 | 渠道库存政策 — qúdào kùcún zhèngcè — chính sách tồn kho kênh — channel inventory policy |
| 16968 | 渠道服务政策 — qúdào fúwù zhèngcè — chính sách dịch vụ kênh — channel service policy |
| 16969 | 渠道培训政策 — qúdào péixùn zhèngcè — chính sách đào tạo kênh — channel training policy |
| 16970 | 渠道考核标准 — qúdào kǎohé biāozhǔn — tiêu chuẩn đánh giá kênh — channel assessment standards |
| 16971 | 渠道绩效指标 — qúdào jīxiào zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu suất kênh — channel performance indicators |
| 16972 | 渠道销售目标 — qúdào xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu doanh số kênh — channel sales target |
| 16973 | 渠道销售计划 — qúdào xiāoshòu jìhuà — kế hoạch bán hàng kênh — channel sales plan |
| 16974 | 渠道开发计划 — qúdào kāifā jìhuà — kế hoạch phát triển kênh — channel development plan |
| 16975 | 渠道招商计划 — qúdào zhāoshāng jìhuà — kế hoạch phát triển đối tác kênh — channel recruitment plan |
| 16976 | 渠道覆盖计划 — qúdào fùgài jìhuà — kế hoạch phủ kênh — channel coverage plan |
| 16977 | 渠道优化计划 — qúdào yōuhuà jìhuà — kế hoạch tối ưu kênh — channel optimization plan |
| 16978 | 渠道整改 — qúdào zhěnggǎi — cải tổ kênh — channel rectification |
| 16979 | 渠道准入标准 — qúdào zhǔnrù biāozhǔn — tiêu chuẩn gia nhập kênh — channel entry standards |
| 16980 | 渠道退出标准 — qúdào tuìchū biāozhǔn — tiêu chuẩn rút khỏi kênh — channel exit standards |
| 16981 | 渠道评价标准 — qúdào píngjià biāozhǔn — tiêu chuẩn đánh giá kênh — channel evaluation standards |
| 16982 | 渠道服务标准 — qúdào fúwù biāozhǔn — tiêu chuẩn dịch vụ kênh — channel service standards |
| 16983 | 渠道运营标准 — qúdào yùnyíng biāozhǔn — tiêu chuẩn vận hành kênh — channel operation standards |
| 16984 | 渠道陈列标准 — qúdào chénliè biāozhǔn — tiêu chuẩn trưng bày kênh — channel display standards |
| 16985 | 渠道交付标准 — qúdào jiāofù biāozhǔn — tiêu chuẩn giao hàng kênh — channel delivery standards |
| 16986 | 渠道库存标准 — qúdào kùcún biāozhǔn — tiêu chuẩn tồn kho kênh — channel inventory standards |
| 16987 | 渠道价格标准 — qúdào jiàgé biāozhǔn — tiêu chuẩn giá kênh — channel pricing standards |
| 16988 | 渠道促销标准 — qúdào cùxiāo biāozhǔn — tiêu chuẩn khuyến mãi kênh — channel promotion standards |
| 16989 | 渠道培训体系 — qúdào péixùn tǐxì — hệ thống đào tạo kênh — channel training system |
| 16990 | 渠道服务体系 — qúdào fúwù tǐxì — hệ thống dịch vụ kênh — channel service system |
| 16991 | 渠道激励体系 — qúdào jīlì tǐxì — hệ thống khuyến khích kênh — channel incentive system |
| 16992 | 渠道考核体系 — qúdào kǎohé tǐxì — hệ thống đánh giá kênh — channel assessment system |
| 16993 | 渠道管理体系 — qúdào guǎnlǐ tǐxì — hệ thống quản lý kênh — channel management system |
| 16994 | 渠道运营体系 — qúdào yùnyíng tǐxì — hệ thống vận hành kênh — channel operating system |
| 16995 | 渠道分销体系 — qúdào fēnxiāo tǐxì — hệ thống phân phối kênh — channel distribution system |
| 16996 | 分销体系 — fēnxiāo tǐxì — hệ thống phân phối — distribution system |
| 16997 | 分销政策 — fēnxiāo zhèngcè — chính sách phân phối — distribution policy |
| 16998 | 分销价格 — fēnxiāo jiàgé — giá phân phối — distribution price |
| 16999 | 分销折扣 — fēnxiāo zhékòu — chiết khấu phân phối — distribution discount |
| 17000 | 分销返利 — fēnxiāo fǎnlì — hoàn lại cho nhà phân phối — distributor rebate |
| 17001 | 分销佣金 — fēnxiāo yòngjīn — hoa hồng phân phối — distribution commission |
| 17002 | 分销利润 — fēnxiāo lìrùn — lợi nhuận phân phối — distribution profit |
| 17003 | 分销毛利 — fēnxiāo máolì — lợi nhuận gộp phân phối — distribution gross profit |
| 17004 | 分销成本 — fēnxiāo chéngběn — chi phí phân phối — distribution cost |
| 17005 | 分销费用 — fēnxiāo fèiyòng — chi phí phân phối — distribution expenses |
| 17006 | 分销业绩 — fēnxiāo yèjì — hiệu quả phân phối — distribution performance |
| 17007 | 分销目标 — fēnxiāo mùbiāo — mục tiêu phân phối — distribution objectives |
| 17008 | 分销计划 — fēnxiāo jìhuà — kế hoạch phân phối — distribution plan |
| 17009 | 分销管理 — fēnxiāo guǎnlǐ — quản lý phân phối — distribution management |
| 17010 | 分销运营 — fēnxiāo yùnyíng — vận hành phân phối — distribution operations |
| 17011 | 分销拓展 — fēnxiāo tuòzhǎn — mở rộng phân phối — distribution expansion |
| 17012 | 分销开发 — fēnxiāo kāifā — phát triển phân phối — distribution development |
| 17013 | 分销招商 — fēnxiāo zhāoshāng — tuyển nhà phân phối — distributor recruitment |
| 17014 | 分销商管理 — fēnxiāoshāng guǎnlǐ — quản lý nhà phân phối — distributor management |
| 17015 | 分销商开发 — fēnxiāoshāng kāifā — phát triển nhà phân phối — distributor development |
| 17016 | 分销商筛选 — fēnxiāoshāng shāixuǎn — sàng lọc nhà phân phối — distributor screening |
| 17017 | 分销商认证 — fēnxiāoshāng rènzhèng — chứng nhận nhà phân phối — distributor certification |
| 17018 | 分销商评级 — fēnxiāoshāng píngjí — xếp hạng nhà phân phối — distributor rating |
| 17019 | 分销商分级 — fēnxiāoshāng fēnjí — phân cấp nhà phân phối — distributor tiering |
| 17020 | 分销商考核 — fēnxiāoshāng kǎohé — đánh giá nhà phân phối — distributor assessment |
| 17021 | 分销商激励 — fēnxiāoshāng jīlì — khuyến khích nhà phân phối — distributor incentives |
| 17022 | 分销商支持 — fēnxiāoshāng zhīchí — hỗ trợ nhà phân phối — distributor support |
| 17023 | 分销商培训 — fēnxiāoshāng péixùn — đào tạo nhà phân phối — distributor training |
| 17024 | 分销商库存 — fēnxiāoshāng kùcún — tồn kho nhà phân phối — distributor inventory |
| 17025 | 分销商订单 — fēnxiāoshāng dìngdān — đơn hàng nhà phân phối — distributor orders |
| 17026 | 分销商销量 — fēnxiāoshāng xiāoliàng — sản lượng bán của nhà phân phối — distributor sales volume |
| 17027 | 分销商销售额 — fēnxiāoshāng xiāoshòu’é — doanh số nhà phân phối — distributor sales revenue |
| 17028 | 分销商回款 — fēnxiāoshāng huíkuǎn — tiền nhà phân phối thanh toán — distributor payment collection |
| 17029 | 分销商账期 — fēnxiāoshāng zhàngqī — kỳ hạn thanh toán của nhà phân phối — distributor payment term |
| 17030 | 分销商信用 — fēnxiāoshāng xìnyòng — tín dụng nhà phân phối — distributor credit |
| 17031 | 分销商风险 — fēnxiāoshāng fēngxiǎn — rủi ro nhà phân phối — distributor risk |
| 17032 | 分销商流失 — fēnxiāoshāng liúshī — nhà phân phối rời hệ thống — distributor churn |
| 17033 | 分销商活跃度 — fēnxiāoshāng huóyuèdù — mức độ hoạt động nhà phân phối — distributor activity |
| 17034 | 分销商覆盖率 — fēnxiāoshāng fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ nhà phân phối — distributor coverage rate |
| 17035 | 分销商贡献率 — fēnxiāoshāng gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp nhà phân phối — distributor contribution rate |
| 17036 | 分销商转化率 — fēnxiāoshāng zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi nhà phân phối — distributor conversion rate |
| 17037 | 分销商复购率 — fēnxiāoshāng fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại của nhà phân phối — distributor repeat purchase rate |
| 17038 | 分销商留存率 — fēnxiāoshāng liúcúnlǜ — tỷ lệ giữ chân nhà phân phối — distributor retention rate |
| 17039 | 分销商服务水平 — fēnxiāoshāng fúwù shuǐpíng — mức độ dịch vụ nhà phân phối — distributor service level |
| 17040 | 分销商履约率 — fēnxiāoshāng lǚyuēlǜ — tỷ lệ thực hiện nghĩa vụ của nhà phân phối — distributor fulfillment rate |
| 17041 | 分销商交付率 — fēnxiāoshāng jiāofùlǜ — tỷ lệ giao hàng của nhà phân phối — distributor delivery rate |
| 17042 | 分销商退货率 — fēnxiāoshāng tuìhuòlǜ — tỷ lệ trả hàng nhà phân phối — distributor return rate |
| 17043 | 分销商投诉率 — fēnxiāoshāng tóusùlǜ — tỷ lệ khiếu nại nhà phân phối — distributor complaint rate |
| 17044 | 分销商满意度 — fēnxiāoshāng mǎnyìdù — mức độ hài lòng của nhà phân phối — distributor satisfaction |
| 17045 | 分销商生命周期 — fēnxiāoshāng shēngmìng zhōuqī — vòng đời nhà phân phối — distributor lifecycle |
| 17046 | 分销商价值 — fēnxiāoshāng jiàzhí — giá trị nhà phân phối — distributor value |
| 17047 | 分销商价值管理 — fēnxiāoshāng jiàzhí guǎnlǐ — quản lý giá trị nhà phân phối — distributor value management |
| 17048 | 分销商赋能 — fēnxiāoshāng fùnnéng — nâng cao năng lực nhà phân phối — distributor enablement |
| 17049 | 分销商协同 — fēnxiāoshāng xiétóng — phối hợp với nhà phân phối — distributor collaboration |
| 17050 | 分销商共赢 — fēnxiāoshāng gòngyíng — cùng có lợi với nhà phân phối — distributor win-win |
| 17051 | 分销商政策 — fēnxiāoshāng zhèngcè — chính sách nhà phân phối — distributor policy |
| 17052 | 分销商合同 — fēnxiāoshāng hétóng — hợp đồng nhà phân phối — distributor contract |
| 17053 | 分销商协议 — fēnxiāoshāng xiéyì — thỏa thuận nhà phân phối — distributor agreement |
| 17054 | 分销商准入 — fēnxiāoshāng zhǔnrù — tiếp nhận nhà phân phối — distributor onboarding |
| 17055 | 分销商退出 — fēnxiāoshāng tuìchū — nhà phân phối rút khỏi hệ thống — distributor exit |
| 17056 | 分销商淘汰 — fēnxiāoshāng táotài — loại bỏ nhà phân phối — distributor elimination |
| 17057 | 分销商替换 — fēnxiāoshāng tìhuàn — thay thế nhà phân phối — distributor replacement |
| 17058 | 分销商优化 — fēnxiāoshāng yōuhuà — tối ưu hệ thống nhà phân phối — distributor optimization |
| 17059 | 分销商布局 — fēnxiāoshāng bùjú — bố trí mạng lưới nhà phân phối — distributor network planning |
| 17060 | 分销商网络 — fēnxiāoshāng wǎngluò — mạng lưới nhà phân phối — distributor network |
| 17061 | 分销商地图 — fēnxiāoshāng dìtú — bản đồ nhà phân phối — distributor map |
| 17062 | 分销商密度 — fēnxiāoshāng mìdù — mật độ nhà phân phối — distributor density |
| 17063 | 分销商数量 — fēnxiāoshāng shùliàng — số lượng nhà phân phối — number of distributors |
| 17064 | 分销层级 — fēnxiāo céngjí — cấp độ phân phối — distribution levels |
| 17065 | 分销层级管理 — fēnxiāo céngjí guǎnlǐ — quản lý cấp phân phối — distribution level management |
| 17066 | 分销层级设计 — fēnxiāo céngjí shèjì — thiết kế cấp phân phối — distribution level design |
| 17067 | 分销层级优化 — fēnxiāo céngjí yōuhuà — tối ưu cấp phân phối — distribution level optimization |
| 17068 | 分销链路 — fēnxiāo liànlù — chuỗi phân phối — distribution chain |
| 17069 | 分销链路管理 — fēnxiāo liànlù guǎnlǐ — quản lý chuỗi phân phối — distribution chain management |
| 17070 | 分销链路优化 — fēnxiāo liànlù yōuhuà — tối ưu chuỗi phân phối — distribution chain optimization |
| 17071 | 分销效率 — fēnxiāo xiàolǜ — hiệu quả phân phối — distribution efficiency |
| 17072 | 分销效率提升 — fēnxiāo xiàolǜ tíshēng — nâng cao hiệu quả phân phối — distribution efficiency improvement |
| 17073 | 分销成本优化 — fēnxiāo chéngběn yōuhuà — tối ưu chi phí phân phối — distribution cost optimization |
| 17074 | 分销利润优化 — fēnxiāo lìrùn yōuhuà — tối ưu lợi nhuận phân phối — distribution profit optimization |
| 17075 | 分销库存优化 — fēnxiāo kùcún yōuhuà — tối ưu tồn kho phân phối — distribution inventory optimization |
| 17076 | 分销订单优化 — fēnxiāo dìngdān yōuhuà — tối ưu đơn hàng phân phối — distribution order optimization |
| 17077 | 分销物流优化 — fēnxiāo wùliú yōuhuà — tối ưu logistics phân phối — distribution logistics optimization |
| 17078 | 分销区域划分 — fēnxiāo qūyù huàfēn — phân chia khu vực phân phối — distribution territory allocation |
| 17079 | 分销区域保护 — fēnxiāo qūyù bǎohù — bảo vệ khu vực phân phối — distribution territory protection |
| 17080 | 分销区域冲突 — fēnxiāo qūyù chōngtū — xung đột khu vực phân phối — distribution territory conflict |
| 17081 | 分销价格体系 — fēnxiāo jiàgé tǐxì — hệ thống giá phân phối — distribution pricing system |
| 17082 | 分销返利体系 — fēnxiāo fǎnlì tǐxì — hệ thống hoàn lại phân phối — distribution rebate system |
| 17083 | 分销激励机制 — fēnxiāo jīlì jīzhì — cơ chế khuyến khích phân phối — distribution incentive mechanism |
| 17084 | 分销考核机制 — fēnxiāo kǎohé jīzhì — cơ chế đánh giá phân phối — distribution assessment mechanism |
| 17085 | 分销管理制度 — fēnxiāo guǎnlǐ zhìdù — quy chế quản lý phân phối — distribution management policy |
| 17086 | 分销运营制度 — fēnxiāo yùnyíng zhìdù — quy chế vận hành phân phối — distribution operating policy |
| 17087 | 分销风险控制 — fēnxiāo fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro phân phối — distribution risk control |
| 17088 | 分销风险预警 — fēnxiāo fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro phân phối — distribution risk warning |
| 17089 | 分销数据分析 — fēnxiāo shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu phân phối — distribution data analysis |
| 17090 | 分销经营分析 — fēnxiāo jīngyíng fēnxī — phân tích kinh doanh phân phối — distribution business analysis |
| 17091 | 分销绩效分析 — fēnxiāo jīxiào fēnxī — phân tích hiệu suất phân phối — distribution performance analysis |
| 17092 | 分销业绩分析 — fēnxiāo yèjì fēnxī — phân tích kết quả phân phối — distribution performance analysis |
| 17093 | 分销增长分析 — fēnxiāo zēngzhǎng fēnxī — phân tích tăng trưởng phân phối — distribution growth analysis |
| 17094 | 分销利润分析 — fēnxiāo lìrùn fēnxī — phân tích lợi nhuận phân phối — distribution profit analysis |
| 17095 | 分销成本分析 — fēnxiāo chéngběn fēnxī — phân tích chi phí phân phối — distribution cost analysis |
| 17096 | 分销客户分析 — fēnxiāo kèhù fēnxī — phân tích khách hàng phân phối — distribution customer analysis |
| 17097 | 分销市场分析 — fēnxiāo shìchǎng fēnxī — phân tích thị trường phân phối — distribution market analysis |
| 17098 | 分销渠道分析 — fēnxiāo qúdào fēnxī — phân tích kênh phân phối — distribution channel analysis |
| 17099 | 分销预测 — fēnxiāo yùcè — dự báo phân phối — distribution forecast |
| 17100 | 分销预算 — fēnxiāo yùsuàn — ngân sách phân phối — distribution budget |
| 17101 | 分销目标管理 — fēnxiāo mùbiāo guǎnlǐ — quản lý mục tiêu phân phối — distribution objective management |
| 17102 | 分销计划管理 — fēnxiāo jìhuà guǎnlǐ — quản lý kế hoạch phân phối — distribution plan management |
| 17103 | 分销订单管理 — fēnxiāo dìngdān guǎnlǐ — quản lý đơn hàng phân phối — distribution order management |
| 17104 | 分销库存管理 — fēnxiāo kùcún guǎnlǐ — quản lý tồn kho phân phối — distribution inventory management |
| 17105 | 分销客户管理 — fēnxiāo kèhù guǎnlǐ — quản lý khách hàng phân phối — distribution customer management |
| 17106 | 分销合同管理 — fēnxiāo hétóng guǎnlǐ — quản lý hợp đồng phân phối — distribution contract management |
| 17107 | 分销价格管理 — fēnxiāo jiàgé guǎnlǐ — quản lý giá phân phối — distribution pricing management |
| 17108 | 分销返利管理 — fēnxiāo fǎnlì guǎnlǐ — quản lý hoàn lại phân phối — distribution rebate management |
| 17109 | 分销费用管理 — fēnxiāo fèiyòng guǎnlǐ — quản lý chi phí phân phối — distribution expense management |
| 17110 | 分销回款管理 — fēnxiāo huíkuǎn guǎnlǐ — quản lý thu tiền phân phối — distribution collection management |
| 17111 | 分销信用管理 — fēnxiāo xìnyòng guǎnlǐ — quản lý tín dụng phân phối — distribution credit management |
| 17112 | 分销结算管理 — fēnxiāo jiésuàn guǎnlǐ — quản lý quyết toán phân phối — distribution settlement management |
| 17113 | 分销售后管理 — fēnxiāo shòuhòu guǎnlǐ — quản lý hậu mãi phân phối — distribution after-sales management |
| 17114 | 分销服务管理 — fēnxiāo fúwù guǎnlǐ — quản lý dịch vụ phân phối — distribution service management |
| 17115 | 分销商门户 — fēnxiāoshāng ménhù — cổng thông tin nhà phân phối — distributor portal |
| 17116 | 分销商平台 — fēnxiāoshāng píngtái — nền tảng nhà phân phối — distributor platform |
| 17117 | 分销商系统 — fēnxiāoshāng xìtǒng — hệ thống nhà phân phối — distributor system |
| 17118 | 分销管理平台 — fēnxiāo guǎnlǐ píngtái — nền tảng quản lý phân phối — distribution management platform |
| 17119 | 分销订单平台 — fēnxiāo dìngdān píngtái — nền tảng đơn hàng phân phối — distribution order platform |
| 17120 | 分销数据平台 — fēnxiāo shùjù píngtái — nền tảng dữ liệu phân phối — distribution data platform |
| 17121 | 分销结算平台 — fēnxiāo jiésuàn píngtái — nền tảng quyết toán phân phối — distribution settlement platform |
| 17122 | 分销商城 — fēnxiāo shāngchéng — sàn/cửa hàng phân phối — distribution mall |
| 17123 | 分销小程序 — fēnxiāo xiǎochéngxù — ứng dụng mini phân phối — distribution mini program |
| 17124 | 分销系统 — fēnxiāo xìtǒng — hệ thống phân phối — distribution system |
| 17125 | 分销自动化 — fēnxiāo zìdònghuà — tự động hóa phân phối — distribution automation |
| 17126 | 分销数字化 — fēnxiāo shùzìhuà — số hóa phân phối — distribution digitalization |
| 17127 | 分销智能化 — fēnxiāo zhìnénghuà — thông minh hóa phân phối — intelligent distribution |
| 17128 | 分销可视化 — fēnxiāo kěshìhuà — trực quan hóa phân phối — distribution visualization |
| 17129 | 分销在线化 — fēnxiāo zàixiànhuà — trực tuyến hóa phân phối — distribution online transformation |
| 17130 | 分销一体化 — fēnxiāo yītǐhuà — tích hợp phân phối — distribution integration |
| 17131 | 分销协同化 — fēnxiāo xiétónghuà — phối hợp hóa phân phối — distribution collaboration |
| 17132 | 分销精细化 — fēnxiāo jīngxìhuà — tinh gọn/tinh细 hóa phân phối — refined distribution management |
| 17133 | 分销标准化 — fēnxiāo biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa phân phối — distribution standardization |
| 17134 | 分销规范化 — fēnxiāo guīfànhuà — quy chuẩn hóa phân phối — distribution normalization |
| 17135 | 分销专业化 — fēnxiāo zhuānyèhuà — chuyên nghiệp hóa phân phối — distribution professionalization |
| 17136 | 分销规模化 — fēnxiāo guīmóhuà — mở rộng quy mô phân phối — distribution scaling |
| 17137 | 分销本地化 — fēnxiāo běndìhuà — bản địa hóa phân phối — distribution localization |
| 17138 | 分销国际化 — fēnxiāo guójìhuà — quốc tế hóa phân phối — distribution internationalization |
| 17139 | 分销全球化 — fēnxiāo quánqiúhuà — toàn cầu hóa phân phối — distribution globalization |
| 17140 | 分销品牌化 — fēnxiāo pǐnpáihuà — xây dựng thương hiệu cho hệ thống phân phối — distribution branding |
| 17141 | 分销生态化 — fēnxiāo shēngtàihuà — xây dựng hệ sinh thái phân phối — distribution ecosystemization |
| 17142 | 零售管理 — língshòu guǎnlǐ — quản lý bán lẻ — retail management |
| 17143 | 零售运营 — língshòu yùnyíng — vận hành bán lẻ — retail operations |
| 17144 | 零售门店 — língshòu méndiàn — cửa hàng bán lẻ — retail store |
| 17145 | 零售网络 — língshòu wǎngluò — mạng lưới bán lẻ — retail network |
| 17146 | 零售体系 — língshòu tǐxì — hệ thống bán lẻ — retail system |
| 17147 | 零售策略 — língshòu cèlüè — chiến lược bán lẻ — retail strategy |
| 17148 | 零售计划 — língshòu jìhuà — kế hoạch bán lẻ — retail plan |
| 17149 | 零售预算 — língshòu yùsuàn — ngân sách bán lẻ — retail budget |
| 17150 | 零售目标 — língshòu mùbiāo — mục tiêu bán lẻ — retail objectives |
| 17151 | 零售指标 — língshòu zhǐbiāo — chỉ tiêu bán lẻ — retail metrics |
| 17152 | 零售绩效 — língshòu jīxiào — hiệu suất bán lẻ — retail performance |
| 17153 | 零售利润 — língshòu lìrùn — lợi nhuận bán lẻ — retail profit |
| 17154 | 零售毛利 — língshòu máolì — lợi nhuận gộp bán lẻ — retail gross profit |
| 17155 | 零售毛利率 — língshòu máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp bán lẻ — retail gross margin |
| 17156 | 零售净利 — língshòu jìnglì — lợi nhuận ròng bán lẻ — retail net profit |
| 17157 | 零售成本 — língshòu chéngběn — chi phí bán lẻ — retail cost |
| 17158 | 零售费用 — língshòu fèiyòng — chi phí bán lẻ — retail expenses |
| 17159 | 零售增长 — língshòu zēngzhǎng — tăng trưởng bán lẻ — retail growth |
| 17160 | 零售增长率 — língshòu zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng bán lẻ — retail growth rate |
| 17161 | 零售份额 — língshòu fèn’é — thị phần bán lẻ — retail share |
| 17162 | 零售覆盖 — língshòu fùgài — độ phủ bán lẻ — retail coverage |
| 17163 | 零售渗透 — língshòu shèntòu — thâm nhập bán lẻ — retail penetration |
| 17164 | 零售扩张 — língshòu kuòzhāng — mở rộng bán lẻ — retail expansion |
| 17165 | 零售升级 — língshòu shēngjí — nâng cấp bán lẻ — retail upgrading |
| 17166 | 零售数字化 — língshòu shùzìhuà — số hóa bán lẻ — retail digitalization |
| 17167 | 零售智能化 — língshòu zhìnénghuà — thông minh hóa bán lẻ — intelligent retail |
| 17168 | 零售自动化 — língshòu zìdònghuà — tự động hóa bán lẻ — retail automation |
| 17169 | 零售全渠道 — língshòu quán qúdào — bán lẻ đa kênh — omnichannel retail |
| 17170 | 社区零售 — shèqū língshòu — bán lẻ cộng đồng — community retail |
| 17171 | 社交零售 — shèjiāo língshòu — bán lẻ xã hội — social retail |
| 17172 | 内容零售 — nèiróng língshòu — bán lẻ dựa trên nội dung — content retail |
| 17173 | 直播零售 — zhíbō língshòu — bán lẻ qua livestream — livestream retail |
| 17174 | 跨境零售 — kuàjìng língshòu — bán lẻ xuyên biên giới — cross-border retail |
| 17175 | 会员零售 — huìyuán língshòu — bán lẻ thành viên — membership retail |
| 17176 | 折扣零售 — zhékòu língshòu — bán lẻ giảm giá — discount retail |
| 17177 | 精品零售 — jīngpǐn língshòu — bán lẻ hàng cao cấp — premium retail |
| 17178 | 便利店零售 — biànlìdiàn língshòu — bán lẻ cửa hàng tiện lợi — convenience-store retail |
| 17179 | 商场零售 — shāngchǎng língshòu — bán lẻ tại trung tâm thương mại — mall retail |
| 17180 | 超市零售 — chāoshì língshòu — bán lẻ siêu thị — supermarket retail |
| 17181 | 专卖店零售 — zhuānmàidiàn língshòu — bán lẻ tại cửa hàng chuyên doanh — specialty-store retail |
| 17182 | 百货零售 — bǎihuò língshòu — bán lẻ hàng bách hóa — department-store retail |
| 17183 | 无店铺零售 — wú diànpù língshòu — bán lẻ không cửa hàng — non-store retail |
| 17184 | 线上零售 — xiànshàng língshòu — bán lẻ trực tuyến — online retail |
| 17185 | 线下零售 — xiànxià língshòu — bán lẻ trực tiếp — offline retail |
| 17186 | 实体零售 — shítǐ língshòu — bán lẻ tại cửa hàng thực tế — physical retail |
| 17187 | 移动零售 — yídòng língshòu — bán lẻ di động — mobile retail |
| 17188 | 数字零售 — shùzì língshòu — bán lẻ kỹ thuật số — digital retail |
| 17189 | 场景零售 — chǎngjǐng língshòu — bán lẻ theo bối cảnh — scenario-based retail |
| 17190 | 体验式零售 — tǐyànshì língshòu — bán lẻ trải nghiệm — experiential retail |
| 17191 | 服务型零售 — fúwùxíng língshòu — bán lẻ dịch vụ — service-oriented retail |
| 17192 | 数据驱动零售 — shùjù qūdòng língshòu — bán lẻ dựa trên dữ liệu — data-driven retail |
| 17193 | 精细化零售 — jīngxìhuà língshòu — bán lẻ tinh细 — refined retail management |
| 17194 | 个性化零售 — gèxìnghuà língshòu — bán lẻ cá nhân hóa — personalized retail |
| 17195 | 定制化零售 — dìngzhìhuà língshòu — bán lẻ tùy chỉnh — customized retail |
| 17196 | 零售客流 — língshòu kèliú — lưu lượng khách bán lẻ — retail foot traffic |
| 17197 | 零售客单价 — língshòu kèdānjià — giá trị đơn hàng trung bình bán lẻ — retail average order value |
| 17198 | 零售转化率 — língshòu zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi bán lẻ — retail conversion rate |
| 17199 | 零售复购率 — língshòu fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại bán lẻ — retail repeat purchase rate |
| 17200 | 零售连带率 — língshòu liándàilǜ — tỷ lệ mua kèm bán lẻ — retail attachment rate |
| 17201 | 零售周转率 — língshòu zhōuzhuǎnlǜ — tỷ lệ luân chuyển bán lẻ — retail turnover rate |
| 17202 | 零售坪效 — língshòu píngxiào — hiệu suất doanh thu trên diện tích bán lẻ — retail sales per square meter |
| 17203 | 零售人效 — língshòu rénxiào — hiệu suất trên nhân viên bán lẻ — retail sales per employee |
| 17204 | 零售店效 — língshòu diànxiào — hiệu quả cửa hàng bán lẻ — retail store efficiency |
| 17205 | 零售库存 — língshòu kùcún — tồn kho bán lẻ — retail inventory |
| 17206 | 零售补货 — língshòu bǔhuò — bổ sung hàng bán lẻ — retail replenishment |
| 17207 | 零售配送 — língshòu pèisòng — giao hàng bán lẻ — retail delivery |
| 17208 | 零售履约 — língshòu lǚyuē — thực hiện đơn bán lẻ — retail fulfillment |
| 17209 | 零售订单 — língshòu dìngdān — đơn hàng bán lẻ — retail order |
| 17210 | 零售退货 — língshòu tuìhuò — trả hàng bán lẻ — retail return |
| 17211 | 零售售后 — língshòu shòuhòu — hậu mãi bán lẻ — retail after-sales service |
| 17212 | 零售服务 — língshòu fúwù — dịch vụ bán lẻ — retail service |
| 17213 | 零售陈列 — língshòu chénliè — trưng bày bán lẻ — retail merchandising |
| 17214 | 零售选品 — língshòu xuǎnpǐn — lựa chọn sản phẩm bán lẻ — retail product selection |
| 17215 | 零售采购 — língshòu cǎigòu — mua hàng bán lẻ — retail procurement |
| 17216 | 零售定价 — língshòu dìngjià — định giá bán lẻ — retail pricing |
| 17217 | 零售促销 — língshòu cùxiāo — khuyến mãi bán lẻ — retail promotion |
| 17218 | 零售营销 — língshòu yíngxiāo — marketing bán lẻ — retail marketing |
| 17219 | 零售广告 — língshòu guǎnggào — quảng cáo bán lẻ — retail advertising |
| 17220 | 零售品牌 — língshòu pǐnpái — thương hiệu bán lẻ — retail brand |
| 17221 | 零售商圈 — língshòu shāngquān — khu vực thương mại bán lẻ — retail trade area |
| 17222 | 商圈覆盖 — shāngquān fùgài — độ phủ khu vực thương mại — trade area coverage |
| 17223 | 商圈客流 — shāngquān kèliú — lưu lượng khách khu vực thương mại — trade area traffic |
| 17224 | 商圈消费 — shāngquān xiāofèi — tiêu dùng khu vực thương mại — trade area consumption |
| 17225 | 商圈布局 — shāngquān bùjú — bố trí khu vực thương mại — trade area planning |
| 17226 | 商圈开发 — shāngquān kāifā — phát triển khu vực thương mại — trade area development |
| 17227 | 商圈运营 — shāngquān yùnyíng — vận hành khu vực thương mại — trade area operations |
| 17228 | 商圈招商 — shāngquān zhāoshāng — thu hút kinh doanh vào khu vực thương mại — trade area tenant recruitment |
| 17229 | 商圈活动 — shāngquān huódòng — hoạt động khu vực thương mại — trade area event |
| 17230 | 商圈营销 — shāngquān yíngxiāo — marketing khu vực thương mại — trade area marketing |
| 17231 | 商圈价值 — shāngquān jiàzhí — giá trị khu vực thương mại — trade area value |
| 17232 | 商圈成熟度 — shāngquān chéngshúdù — mức độ trưởng thành khu vực thương mại — trade area maturity |
| 17233 | 商圈辐射范围 — shāngquān fúshè fànwéi — phạm vi ảnh hưởng khu vực thương mại — trade area catchment |
| 17234 | 商圈半径 — shāngquān bànjìng — bán kính khu vực thương mại — trade area radius |
| 17235 | 消费半径 — xiāofèi bànjìng — bán kính tiêu dùng — consumer catchment radius |
| 17236 | 消费圈层 — xiāofèi quāncéng — tầng lớp khu vực tiêu dùng — consumer segments |
| 17237 | 消费圈 — xiāofèi quān — khu vực tiêu dùng — consumer zone |
| 17238 | 消费偏好 — xiāofèi piānhào — sở thích tiêu dùng — consumer preferences |
| 17239 | 消费动机 — xiāofèi dòngjī — động cơ tiêu dùng — purchase motivation |
| 17240 | 消费意愿 — xiāofèi yìyuàn — ý định tiêu dùng — willingness to consume |
| 17241 | 消费能力 — xiāofèi nénglì — khả năng tiêu dùng — purchasing power |
| 17242 | 消费金额 — xiāofèi jīn’é — số tiền tiêu dùng — spending amount |
| 17243 | 消费额度 — xiāofèi édù — hạn mức chi tiêu — spending limit |
| 17244 | 消费增长 — xiāofèi zēngzhǎng — tăng trưởng tiêu dùng — consumption growth |
| 17245 | 消费分级 — xiāofèi fēnjí — phân cấp tiêu dùng — consumption tiering |
| 17246 | 消费细分 — xiāofèi xìfēn — phân khúc tiêu dùng — consumer segmentation |
| 17247 | 消费人群 — xiāofèi rénqún — nhóm người tiêu dùng — consumer group |
| 17248 | 目标消费人群 — mùbiāo xiāofèi rénqún — nhóm người tiêu dùng mục tiêu — target consumer group |
| 17249 | 核心消费人群 — héxīn xiāofèi rénqún — nhóm người tiêu dùng cốt lõi — core consumer group |
| 17250 | 年轻消费群体 — niánqīng xiāofèi qúntǐ — nhóm người tiêu dùng trẻ — young consumer group |
| 17251 | 高端消费群体 — gāoduān xiāofèi qúntǐ — nhóm người tiêu dùng cao cấp — premium consumer segment |
| 17252 | 大众消费群体 — dàzhòng xiāofèi qúntǐ — nhóm người tiêu dùng đại chúng — mass consumer segment |
| 17253 | 价格敏感型消费者 — jiàgé mǐngǎnxíng xiāofèizhě — người tiêu dùng nhạy cảm về giá — price-sensitive consumers |
| 17254 | 品牌忠诚型消费者 — pǐnpái zhōngchéngxíng xiāofèizhě — người tiêu dùng trung thành với thương hiệu — brand-loyal consumers |
| 17255 | 冲动型消费者 — chōngdòngxíng xiāofèizhě — người tiêu dùng mua theo cảm tính — impulsive consumers |
| 17256 | 理性型消费者 — lǐxìngxíng xiāofèizhě — người tiêu dùng lý tính — rational consumers |
| 17257 | 重度消费者 — zhòngdù xiāofèizhě — người tiêu dùng sử dụng nhiều — heavy consumer |
| 17258 | 轻度消费者 — qīngdù xiāofèizhě — người tiêu dùng sử dụng ít — light consumer |
| 17259 | 高频消费者 — gāopín xiāofèizhě — người tiêu dùng thường xuyên — high-frequency consumer |
| 17260 | 低频消费者 — dīpín xiāofèizhě — người tiêu dùng không thường xuyên — low-frequency consumer |
| 17261 | 首次购买者 — shǒucì gòumǎizhě — người mua lần đầu — first-time buyer |
| 17262 | 重复购买者 — chóngfù gòumǎizhě — người mua lặp lại — repeat buyer |
| 17263 | 潜在用户 — qiánzài yònghù — người dùng tiềm năng — potential user |
| 17264 | 活跃用户 — huóyuè yònghù — người dùng hoạt động — active user |
| 17265 | 沉睡用户 — chénshuì yònghù — người dùng không hoạt động — dormant user |
| 17266 | 流失用户 — liúshī yònghù — người dùng rời bỏ — churned user |
| 17267 | 召回用户 — zhàohuí yònghù — người dùng được gọi lại — reactivated user |
| 17268 | 用户规模 — yònghù guīmó — quy mô người dùng — user base size |
| 17269 | 用户数量 — yònghù shùliàng — số lượng người dùng — number of users |
| 17270 | 用户占比 — yònghù zhànbǐ — tỷ trọng người dùng — user share |
| 17271 | 用户活跃 — yònghù huóyuè — người dùng hoạt động — user activity |
| 17272 | 用户活跃度 — yònghù huóyuèdù — mức độ hoạt động người dùng — user engagement |
| 17273 | 用户复购 — yònghù fùgòu — người dùng mua lại — user repeat purchase |
| 17274 | 用户复购率 — yònghù fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại của người dùng — user repeat purchase rate |
| 17275 | 用户注册 — yònghù zhùcè — đăng ký người dùng — user registration |
| 17276 | 用户登录 — yònghù dēnglù — đăng nhập người dùng — user login |
| 17277 | 用户访问 — yònghù fǎngwèn — truy cập của người dùng — user visit |
| 17278 | 用户浏览 — yònghù liúlǎn — hành vi duyệt xem của người dùng — user browsing |
| 17279 | 用户点击 — yònghù diǎnjī — lượt nhấp của người dùng — user click |
| 17280 | 用户搜索 — yònghù sōusuǒ — tìm kiếm của người dùng — user search |
| 17281 | 用户收藏 — yònghù shōucáng — người dùng lưu yêu thích — user favorite |
| 17282 | 用户加购 — yònghù jiāgòu — người dùng thêm vào giỏ hàng — user add-to-cart |
| 17283 | 用户下单 — yònghù xiàdān — người dùng đặt hàng — user order |
| 17284 | 用户付款 — yònghù fùkuǎn — người dùng thanh toán — user payment |
| 17285 | 用户收货 — yònghù shōuhuò — người dùng nhận hàng — user receipt |
| 17286 | 用户评价 — yònghù píngjià — đánh giá của người dùng — user review |
| 17287 | 用户反馈 — yònghù fǎnkuì — phản hồi của người dùng — user feedback |
| 17288 | 用户投诉 — yònghù tóusù — khiếu nại của người dùng — user complaint |
| 17289 | 用户分享 — yònghù fēnxiǎng — người dùng chia sẻ — user sharing |
| 17290 | 用户传播 — yònghù chuánbō — người dùng lan truyền — user propagation |
| 17291 | 用户裂变 — yònghù lièbiàn — tăng trưởng lan truyền người dùng — user referral growth |
| 17292 | 用户获取成本 — yònghù huòqǔ chéngběn — chi phí thu hút người dùng — user acquisition cost |
| 17293 | 用户管理 — yònghù guǎnlǐ — quản lý người dùng — user management |
| 17294 | 用户分群 — yònghù fēnqún — phân nhóm người dùng — user clustering |
| 17295 | 用户偏好 — yònghù piānhào — sở thích người dùng — user preference |
| 17296 | 用户路径 — yònghù lùjìng — hành trình người dùng — user path |
| 17297 | 用户流失分析 — yònghù liúshī fēnxī — phân tích rời bỏ người dùng — user churn analysis |
| 17298 | 用户复购分析 — yònghù fùgòu fēnxī — phân tích mua lại của người dùng — user repeat-purchase analysis |
| 17299 | 用户增长分析 — yònghù zēngzhǎng fēnxī — phân tích tăng trưởng người dùng — user growth analysis |
| 17300 | 用户画像分析 — yònghù huàxiàng fēnxī — phân tích chân dung người dùng — user profile analysis |
| 17301 | 用户体验分析 — yònghù tǐyàn fēnxī — phân tích trải nghiệm người dùng — user experience analysis |
| 17302 | 用户满意度分析 — yònghù mǎnyìdù fēnxī — phân tích mức độ hài lòng người dùng — user satisfaction analysis |
| 17303 | 用户价值提升 — yònghù jiàzhí tíshēng — nâng cao giá trị người dùng — user value enhancement |
| 17304 | 用户运营策略 — yònghù yùnyíng cèlüè — chiến lược vận hành người dùng — user operations strategy |
| 17305 | 用户增长策略 — yònghù zēngzhǎng cèlüè — chiến lược tăng trưởng người dùng — user growth strategy |
| 17306 | 用户留存策略 — yònghù liúcún cèlüè — chiến lược giữ chân người dùng — user retention strategy |
| 17307 | 用户召回策略 — yònghù zhàohuí cèlüè — chiến lược gọi lại người dùng — user reactivation strategy |
| 17308 | 用户激活策略 — yònghù jīhuó cèlüè — chiến lược kích hoạt người dùng — user activation strategy |
| 17309 | 用户转化策略 — yònghù zhuǎnhuà cèlüè — chiến lược chuyển đổi người dùng — user conversion strategy |
| 17310 | 用户复购策略 — yònghù fùgòu cèlüè — chiến lược mua lại của người dùng — user repeat-purchase strategy |
| 17311 | 用户分层运营 — yònghù fēncéng yùnyíng — vận hành người dùng theo tầng — segmented user operations |
| 17312 | 用户精细化运营 — yònghù jīngxìhuà yùnyíng — vận hành người dùng tinh细 — refined user operations |
| 17313 | 用户全生命周期运营 — yònghù quán shēngmìng zhōuqī yùnyíng — vận hành toàn vòng đời người dùng — full-lifecycle user operations |
| 17314 | 用户私域运营 — yònghù sīyù yùnyíng — vận hành người dùng trong kênh riêng — private-domain user operations |
| 17315 | 用户公域运营 — yònghù gōngyù yùnyíng — vận hành người dùng trên nền tảng công khai — public-domain user operations |
| 17316 | 用户内容运营 — yònghù nèiróng yùnyíng — vận hành nội dung cho người dùng — user content operations |
| 17317 | 用户活动运营 — yònghù huódòng yùnyíng — vận hành hoạt động người dùng — user event operations |
| 17318 | 用户会员运营 — yònghù huìyuán yùnyíng — vận hành thành viên người dùng — user membership operations |
| 17319 | 用户社群运营 — yònghù shèqún yùnyíng — vận hành cộng đồng người dùng — user community operations |
| 17320 | 用户服务运营 — yònghù fúwù yùnyíng — vận hành dịch vụ người dùng — user service operations |
| 17321 | 用户权益运营 — yònghù quányì yùnyíng — vận hành quyền lợi người dùng — user benefits operations |
| 17322 | 用户积分运营 — yònghù jīfēn yùnyíng — vận hành điểm người dùng — user points operations |
| 17323 | 用户激励运营 — yònghù jīlì yùnyíng — vận hành cơ chế khuyến khích người dùng — user incentive operations |
| 17324 | 用户召回活动 — yònghù zhàohuí huódòng — hoạt động gọi lại người dùng — user reactivation campaign |
| 17325 | 用户激活活动 — yònghù jīhuó huódòng — hoạt động kích hoạt người dùng — user activation campaign |
| 17326 | 用户拉新活动 — yònghù lāxīn huódòng — hoạt động thu hút người dùng mới — user acquisition campaign |
| 17327 | 用户裂变活动 — yònghù lièbiàn huódòng — hoạt động lan truyền người dùng — viral referral campaign |
| 17328 | 用户转介绍 — yònghù zhuǎn jièshào — người dùng giới thiệu người khác — user referral |
| 17329 | 用户口碑传播 — yònghù kǒubēi chuánbō — truyền miệng từ người dùng — user word-of-mouth propagation |
| 17330 | 用户社区 — yònghù shèqū — cộng đồng người dùng — user community |
| 17331 | 用户社群 — yònghù shèqún — nhóm cộng đồng người dùng — user group |
| 17332 | 社群管理 — shèqún guǎnlǐ — quản lý cộng đồng — community management |
| 17333 | 社群裂变 — shèqún lièbiàn — lan truyền cộng đồng — community referral growth |
| 17334 | 社群转化 — shèqún zhuǎnhuà — chuyển đổi cộng đồng — community conversion |
| 17335 | 社群成交 — shèqún chéngjiāo — giao dịch từ cộng đồng — community sales conversion |
| 17336 | 社群复购 — shèqún fùgòu — mua lại từ cộng đồng — community repeat purchase |
| 17337 | 社群留存 — shèqún liúcún — giữ chân cộng đồng — community retention |
| 17338 | 社群活跃 — shèqún huóyuè — hoạt động cộng đồng — community engagement |
| 17339 | 社群活动 — shèqún huódòng — hoạt động cộng đồng — community event |
| 17340 | 社群福利 — shèqún fúlì — phúc lợi cộng đồng — community benefits |
| 17341 | 社群专属优惠 — shèqún zhuānshǔ yōuhuì — ưu đãi riêng cho cộng đồng — community-exclusive offer |
| 17342 | 社群团购 — shèqún tuángòu — mua theo nhóm cộng đồng — community group buying |
| 17343 | 团长 — tuánzhǎng — trưởng nhóm mua chung — group-buying leader |
| 17344 | 团购 — tuángòu — mua hàng theo nhóm — group buying |
| 17345 | 团购订单 — tuángòu dìngdān — đơn hàng mua theo nhóm — group-buying order |
| 17346 | 团购数量 — tuángòu shùliàng — số lượng mua theo nhóm — group-buying quantity |
| 17347 | 团购活动 — tuángòu huódòng — chương trình mua theo nhóm — group-buying campaign |
| 17348 | 团购平台 — tuángòu píngtái — nền tảng mua theo nhóm — group-buying platform |
| 17349 | 团购转化率 — tuángòu zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi mua theo nhóm — group-buying conversion rate |
| 17350 | 团购复购率 — tuángòu fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại mua theo nhóm — group-buying repeat purchase rate |
| 17351 | 团购毛利 — tuángòu máolì — lợi nhuận gộp mua theo nhóm — group-buying gross profit |
| 17352 | 团购佣金 — tuángòu yòngjīn — hoa hồng mua theo nhóm — group-buying commission |
| 17353 | 团购返利 — tuángòu fǎnlì — hoàn lại mua theo nhóm — group-buying rebate |
| 17354 | 团购核销 — tuángòu héxiāo — xác nhận sử dụng đơn mua theo nhóm — group-buying redemption |
| 17355 | 团购配送 — tuángòu pèisòng — giao hàng mua theo nhóm — group-buying delivery |
| 17356 | 团购售后 — tuángòu shòuhòu — hậu mãi mua theo nhóm — group-buying after-sales service |
| 17357 | 团购供应商 — tuángòu gōngyìngshāng — nhà cung cấp mua theo nhóm — group-buying supplier |
| 17358 | 团购采购 — tuángòu cǎigòu — mua hàng theo nhóm — group procurement |
| 17359 | 团购选品 — tuángòu xuǎnpǐn — lựa chọn sản phẩm cho mua theo nhóm — group-buying product selection |
| 17360 | 团购爆款 — tuángòu bàokuǎn — sản phẩm bán chạy của mua theo nhóm — group-buying bestseller |
| 17361 | 团购引流 — tuángòu yǐnliú — thu hút lưu lượng bằng mua theo nhóm — group-buying traffic acquisition |
| 17362 | 团购裂变 — tuángòu lièbiàn — lan truyền mua theo nhóm — group-buying referral growth |
| 17363 | 团购招商 — tuángòu zhāoshāng — thu hút đối tác mua theo nhóm — group-buying merchant recruitment |
| 17364 | 团购分销 — tuángòu fēnxiāo — phân phối mua theo nhóm — group-buying distribution |
| 17365 | 团购结算 — tuángòu jiésuàn — quyết toán mua theo nhóm — group-buying settlement |
| 17366 | 团购对账 — tuángòu duìzhàng — đối chiếu mua theo nhóm — group-buying reconciliation |
| 17367 | 团购报表 — tuángòu bàobiǎo — báo cáo mua theo nhóm — group-buying report |
| 17368 | 团购数据 — tuángòu shùjù — dữ liệu mua theo nhóm — group-buying data |
| 17369 | 团购分析 — tuángòu fēnxī — phân tích mua theo nhóm — group-buying analysis |
| 17370 | 团购运营 — tuángòu yùnyíng — vận hành mua theo nhóm — group-buying operations |
| 17371 | 团购策略 — tuángòu cèlüè — chiến lược mua theo nhóm — group-buying strategy |
| 17372 | 团购模式 — tuángòu móshì — mô hình mua theo nhóm — group-buying model |
| 17373 | 团购规模 — tuángòu guīmó — quy mô mua theo nhóm — group-buying scale |
| 17374 | 团购增长 — tuángòu zēngzhǎng — tăng trưởng mua theo nhóm — group-buying growth |
| 17375 | 团购客户 — tuángòu kèhù — khách hàng mua theo nhóm — group-buying customers |
| 17376 | 团购用户 — tuángòu yònghù — người dùng mua theo nhóm — group-buying users |
| 17377 | 团购流量 — tuángòu liúliàng — lưu lượng mua theo nhóm — group-buying traffic |
| 17378 | 团购客单价 — tuángòu kèdānjià — giá trị đơn hàng trung bình mua theo nhóm — group-buying average order value |
| 17379 | 团购转化 — tuángòu zhuǎnhuà — chuyển đổi mua theo nhóm — group-buying conversion |
| 17380 | 团购成交额 — tuángòu chéngjiāo’é — giá trị giao dịch mua theo nhóm — group-buying transaction value |
| 17381 | 团购成交量 — tuángòu chéngjiāoliàng — khối lượng giao dịch mua theo nhóm — group-buying transaction volume |
| 17382 | 团购支付 — tuángòu zhīfù — thanh toán mua theo nhóm — group-buying payment |
| 17383 | 团购退款 — tuángòu tuìkuǎn — hoàn tiền mua theo nhóm — group-buying refund |
| 17384 | 团购退货 — tuángòu tuìhuò — trả hàng mua theo nhóm — group-buying return |
| 17385 | 团购投诉 — tuángòu tóusù — khiếu nại mua theo nhóm — group-buying complaint |
| 17386 | 团购评价 — tuángòu píngjià — đánh giá mua theo nhóm — group-buying review |
| 17387 | 团购口碑 — tuángòu kǒubēi — truyền miệng mua theo nhóm — group-buying word of mouth |
| 17388 | 团购品牌 — tuángòu pǐnpái — thương hiệu tham gia mua theo nhóm — group-buying brand |
| 17389 | 团购商品 — tuángòu shāngpǐn — hàng hóa mua theo nhóm — group-buying merchandise |
| 17390 | 团购套餐 — tuángòu tàocān — gói mua theo nhóm — group-buying package |
| 17391 | 团购优惠券 — tuángòu yōuhuìquàn — phiếu ưu đãi mua theo nhóm — group-buying coupon |
| 17392 | 团购满减 — tuángòu mǎnjiǎn — giảm giá theo ngưỡng mua nhóm — group-buying threshold discount |
| 17393 | 团购买赠 — tuángòu mǎizèng — mua nhóm tặng quà — group-buying buy-and-gift promotion |
| 17394 | 团购限时 — tuángòu xiànshí — mua nhóm có thời hạn — time-limited group buying |
| 17395 | 团购限量 — tuángòu xiànliàng — mua nhóm số lượng giới hạn — limited-quantity group buying |
| 17396 | 团购预售 — tuángòu yùshòu — mua nhóm đặt trước — group-buying pre-sale |
| 17397 | 团购现货 — tuángòu xiànhuò — hàng có sẵn cho mua nhóm — in-stock group-buying goods |
| 17398 | 团购发货 — tuángòu fāhuò — gửi hàng mua theo nhóm — group-buying shipment |
| 17399 | 团购收货 — tuángòu shōuhuò — nhận hàng mua theo nhóm — group-buying receipt |
| 17400 | 团购履约 — tuángòu lǚyuē — thực hiện đơn mua theo nhóm — group-buying fulfillment |
| 17401 | 团购供应链 — tuángòu gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng mua theo nhóm — group-buying supply chain |
| 17402 | 团购仓储 — tuángòu cāngchǔ — kho vận mua theo nhóm — group-buying warehousing |
| 17403 | 团购物流 — tuángòu wùliú — logistics mua theo nhóm — group-buying logistics |
| 17404 | 团购配送中心 — tuángòu pèisòng zhōngxīn — trung tâm phân phối mua theo nhóm — group-buying distribution center |
| 17405 | 团购库存 — tuángòu kùcún — tồn kho mua theo nhóm — group-buying inventory |
| 17406 | 团购补货 — tuángòu bǔhuò — bổ sung hàng mua theo nhóm — group-buying replenishment |
| 17407 | 团购预测 — tuángòu yùcè — dự báo mua theo nhóm — group-buying forecast |
| 17408 | 团购计划 — tuángòu jìhuà — kế hoạch mua theo nhóm — group-buying plan |
| 17409 | 团购预算 — tuángòu yùsuàn — ngân sách mua theo nhóm — group-buying budget |
| 17410 | 团购利润 — tuángòu lìrùn — lợi nhuận mua theo nhóm — group-buying profit |
| 17411 | 团购成本 — tuángòu chéngběn — chi phí mua theo nhóm — group-buying cost |
| 17412 | 团购费用 — tuángòu fèiyòng — chi phí mua theo nhóm — group-buying expenses |
| 17413 | 团购佣金率 — tuángòu yòngjīnlǜ — tỷ lệ hoa hồng mua theo nhóm — group-buying commission rate |
| 17414 | 团购返利率 — tuángòu fǎnlìlǜ — tỷ lệ hoàn lại mua theo nhóm — group-buying rebate rate |
| 17415 | 团购毛利率 — tuángòu máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp mua theo nhóm — group-buying gross margin |
| 17416 | 团购净利率 — tuángòu jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng mua theo nhóm — group-buying net margin |
| 17417 | 团购获客成本 — tuángòu huòkè chéngběn — chi phí thu hút khách hàng mua theo nhóm — group-buying customer acquisition cost |
| 17418 | 团购投资回报率 — tuángòu tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn mua theo nhóm — group-buying ROI |
| 17419 | 团购用户增长 — tuángòu yònghù zēngzhǎng — tăng trưởng người dùng mua theo nhóm — group-buying user growth |
| 17420 | 团购用户留存 — tuángòu yònghù liúcún — giữ chân người dùng mua theo nhóm — group-buying user retention |
| 17421 | 团购用户复购 — tuángòu yònghù fùgòu — mua lại của người dùng mua nhóm — group-buying user repeat purchase |
| 17422 | 团购用户召回 — tuángòu yònghù zhàohuí — gọi lại người dùng mua nhóm — group-buying user reactivation |
| 17423 | 团购用户激活 — tuángòu yònghù jīhuó — kích hoạt người dùng mua nhóm — group-buying user activation |
| 17424 | 团购用户画像 — tuángòu yònghù huàxiàng — chân dung người dùng mua nhóm — group-buying user profile |
| 17425 | 团购用户分层 — tuángòu yònghù fēncéng — phân tầng người dùng mua nhóm — group-buying user segmentation |
| 17426 | 团购用户价值 — tuángòu yònghù jiàzhí — giá trị người dùng mua nhóm — group-buying user value |
| 17427 | 团购用户生命周期 — tuángòu yònghù shēngmìng zhōuqī — vòng đời người dùng mua nhóm — group-buying user lifecycle |
| 17428 | 团购活动复盘 — tuángòu huódòng fùpán — tổng kết hoạt động mua theo nhóm — group-buying campaign review |
| 17429 | 团购效果评估 — tuángòu xiàoguǒ pínggū — đánh giá hiệu quả mua theo nhóm — group-buying effectiveness assessment |
| 17430 | 团购数据看板 — tuángòu shùjù kànbǎn — bảng điều khiển dữ liệu mua theo nhóm — group-buying dashboard |
| 17431 | 团购运营数据 — tuángòu yùnyíng shùjù — dữ liệu vận hành mua theo nhóm — group-buying operations data |
| 17432 | 团购销售数据 — tuángòu xiāoshòu shùjù — dữ liệu bán hàng mua theo nhóm — group-buying sales data |
| 17433 | 团购客户数据 — tuángòu kèhù shùjù — dữ liệu khách hàng mua theo nhóm — group-buying customer data |
| 17434 | 团购供应商数据 — tuángòu gōngyìngshāng shùjù — dữ liệu nhà cung cấp mua theo nhóm — group-buying supplier data |
| 17435 | 团购订单数据 — tuángòu dìngdān shùjù — dữ liệu đơn hàng mua theo nhóm — group-buying order data |
| 17436 | 团购支付数据 — tuángòu zhīfù shùjù — dữ liệu thanh toán mua theo nhóm — group-buying payment data |
| 17437 | 团购退款数据 — tuángòu tuìkuǎn shùjù — dữ liệu hoàn tiền mua theo nhóm — group-buying refund data |
| 17438 | 团购履约数据 — tuángòu lǚyuē shùjù — dữ liệu thực hiện đơn mua theo nhóm — group-buying fulfillment data |
| 17439 | 团购物流数据 — tuángòu wùliú shùjù — dữ liệu logistics mua theo nhóm — group-buying logistics data |
| 17440 | 团购库存数据 — tuángòu kùcún shùjù — dữ liệu tồn kho mua theo nhóm — group-buying inventory data |
| 17441 | 团购成本数据 — tuángòu chéngběn shùjù — dữ liệu chi phí mua theo nhóm — group-buying cost data |
| 17442 | 团购利润数据 — tuángòu lìrùn shùjù — dữ liệu lợi nhuận mua theo nhóm — group-buying profit data |
| 17443 | 团购增长数据 — tuángòu zēngzhǎng shùjù — dữ liệu tăng trưởng mua theo nhóm — group-buying growth data |
| 17444 | 团购转化数据 — tuángòu zhuǎnhuà shùjù — dữ liệu chuyển đổi mua theo nhóm — group-buying conversion data |
| 17445 | 团购复购数据 — tuángòu fùgòu shùjù — dữ liệu mua lại mua theo nhóm — group-buying repeat-purchase data |
| 17446 | 团购留存数据 — tuángòu liúcún shùjù — dữ liệu giữ chân mua theo nhóm — group-buying retention data |
| 17447 | 团购投诉数据 — tuángòu tóusù shùjù — dữ liệu khiếu nại mua theo nhóm — group-buying complaint data |
| 17448 | 团购评价数据 — tuángòu píngjià shùjù — dữ liệu đánh giá mua theo nhóm — group-buying review data |
| 17449 | 团购营销数据 — tuángòu yíngxiāo shùjù — dữ liệu marketing mua theo nhóm — group-buying marketing data |
| 17450 | 团购渠道数据 — tuángòu qúdào shùjù — dữ liệu kênh mua theo nhóm — group-buying channel data |
| 17451 | 团购来源 — tuángòu láiyuán — nguồn mua theo nhóm — group-buying source |
| 17452 | 团购来源渠道 — tuángòu láiyuán qúdào — kênh nguồn mua theo nhóm — group-buying acquisition channel |
| 17453 | 团购流量来源 — tuángòu liúliàng láiyuán — nguồn lưu lượng mua theo nhóm — group-buying traffic source |
| 17454 | 团购客户来源 — tuángòu kèhù láiyuán — nguồn khách hàng mua theo nhóm — group-buying customer source |
| 17455 | 团购订单来源 — tuángòu dìngdān láiyuán — nguồn đơn hàng mua theo nhóm — group-buying order source |
| 17456 | 团购销售来源 — tuángòu xiāoshòu láiyuán — nguồn doanh số mua theo nhóm — group-buying sales source |
| 17457 | 团购营销渠道 — tuángòu yíngxiāo qúdào — kênh marketing mua theo nhóm — group-buying marketing channel |
| 17458 | 团购推广渠道 — tuángòu tuīguǎng qúdào — kênh quảng bá mua theo nhóm — group-buying promotion channel |
| 17459 | 团购获客渠道 — tuángòu huòkè qúdào — kênh thu hút khách hàng mua theo nhóm — group-buying acquisition channel |
| 17460 | 团购私域 — tuángòu sīyù — kênh riêng mua theo nhóm — private-domain group buying |
| 17461 | 团购公域 — tuángòu gōngyù — kênh công khai mua theo nhóm — public-domain group buying |
| 17462 | 团购直播 — tuángòu zhíbō — livestream mua theo nhóm — group-buying livestream |
| 17463 | 团购短视频 — tuángòu duǎn shìpín — video ngắn mua theo nhóm — group-buying short video |
| 17464 | 团购社群 — tuángòu shèqún — cộng đồng mua theo nhóm — group-buying community |
| 17465 | 团购公众号 — tuángòu gōngzhònghào — tài khoản công khai mua theo nhóm — group-buying official account |
| 17466 | 团购小程序 — tuángòu xiǎochéngxù — mini program mua theo nhóm — group-buying mini program |
| 17467 | 团购商城 — tuángòu shāngchéng — cửa hàng mua theo nhóm — group-buying marketplace |
| 17468 | 团购平台运营 — tuángòu píngtái yùnyíng — vận hành nền tảng mua theo nhóm — group-buying platform operations |
| 17469 | 团购平台管理 — tuángòu píngtái guǎnlǐ — quản lý nền tảng mua theo nhóm — group-buying platform management |
| 17470 | 团购平台规则 — tuángòu píngtái guīzé — quy tắc nền tảng mua theo nhóm — group-buying platform rules |
| 17471 | 团购平台佣金 — tuángòu píngtái yòngjīn — hoa hồng nền tảng mua theo nhóm — group-buying platform commission |
| 17472 | 团购平台服务费 — tuángòu píngtái fúwùfèi — phí dịch vụ nền tảng mua theo nhóm — group-buying platform service fee |
| 17473 | 团购平台抽成 — tuángòu píngtái chōuchéng — phần trăm nền tảng thu — platform revenue share |
| 17474 | 团购平台结算 — tuángòu píngtái jiésuàn — quyết toán nền tảng mua theo nhóm — platform settlement |
| 17475 | 团购平台对账 — tuángòu píngtái duìzhàng — đối chiếu nền tảng mua theo nhóm — platform reconciliation |
| 17476 | 团购平台扣点 — tuángòu píngtái kòudiǎn — tỷ lệ khấu trừ nền tảng — platform deduction rate |
| 17477 | 团购平台流量 — tuángòu píngtái liúliàng — lưu lượng nền tảng mua theo nhóm — platform traffic |
| 17478 | 团购平台曝光 — tuángòu píngtái bàoguāng — lượt hiển thị nền tảng mua theo nhóm — platform exposure |
| 17479 | 团购平台点击 — tuángòu píngtái diǎnjī — lượt nhấp nền tảng mua theo nhóm — platform clicks |
| 17480 | 团购平台转化 — tuángòu píngtái zhuǎnhuà — chuyển đổi nền tảng mua theo nhóm — platform conversion |
| 17481 | 团购平台排名 — tuángòu píngtái páimíng — xếp hạng nền tảng mua theo nhóm — platform ranking |
| 17482 | 团购平台推荐 — tuángòu píngtái tuījiàn — đề xuất từ nền tảng mua theo nhóm — platform recommendation |
| 17483 | 团购平台活动 — tuángòu píngtái huódòng — chương trình nền tảng mua theo nhóm — platform campaign |
| 17484 | 团购平台规则调整 — tuángòu píngtái guīzé tiáozhěng — điều chỉnh quy tắc nền tảng mua theo nhóm — platform rule adjustment |
| 17485 | 团购平台处罚 — tuángòu píngtái chǔfá — xử phạt trên nền tảng mua theo nhóm — platform penalty |
| 17486 | 团购平台申诉 — tuángòu píngtái shēnsù — khiếu nại trên nền tảng mua theo nhóm — platform appeal |
| 17487 | 团购平台违规 — tuángòu píngtái wéiguī — vi phạm quy định nền tảng mua theo nhóm — platform violation |
| 17488 | 团购平台合规 — tuángòu píngtái héguī — tuân thủ nền tảng mua theo nhóm — platform compliance |
| 17489 | 团购平台审核 — tuángòu píngtái shěnhé — kiểm duyệt nền tảng mua theo nhóm — platform review |
| 17490 | 团购平台认证 — tuángòu píngtái rènzhèng — chứng nhận nền tảng mua theo nhóm — platform certification |
| 17491 | 團購运营主管 — tuángòu yùnyíng zhǔguǎn — quản lý vận hành mua theo nhóm — group-buying operations supervisor |
| 17492 | 團購运营经理 — tuángòu yùnyíng jīnglǐ — quản lý vận hành mua theo nhóm — group-buying operations manager |
| 17493 | 團購招商主管 — tuángòu zhāoshāng zhǔguǎn — quản lý phát triển đối tác mua theo nhóm — group-buying recruitment supervisor |
| 17494 | 團購招商经理 — tuángòu zhāoshāng jīnglǐ — quản lý phát triển đối tác mua theo nhóm — group-buying recruitment manager |
| 17495 | 團購销售经理 — tuángòu xiāoshòu jīnglǐ — quản lý bán hàng mua theo nhóm — group-buying sales manager |
| 17496 | 團購采购经理 — tuángòu cǎigòu jīnglǐ — quản lý mua hàng theo nhóm — group-buying procurement manager |
| 17497 | 團購客户经理 — tuángòu kèhù jīnglǐ — quản lý khách hàng mua theo nhóm — group-buying account manager |
| 17498 | 團購供应链经理 — tuángòu gōngyìngliàn jīnglǐ — quản lý chuỗi cung ứng mua theo nhóm — group-buying supply chain manager |
| 17499 | 團購数据分析师 — tuángòu shùjù fēnxī shī — chuyên viên phân tích dữ liệu mua theo nhóm — group-buying data analyst |
| 17500 | 團購运营专员 — tuángòu yùnyíng zhuānyuán — chuyên viên vận hành mua theo nhóm — group-buying operations specialist |
| 17501 | 團購招商主管 — tuángòu zhāoshāng zhuānyuán — chuyên viên phát triển đối tác mua theo nhóm — group-buying recruitment specialist |
| 17502 | 團購销售专员 — tuángòu xiāoshòu zhuānyuán — chuyên viên bán hàng mua theo nhóm — group-buying sales specialist |
| 17503 | 團購客服专员 — tuángòu kèfú zhuānyuán — chuyên viên chăm sóc khách hàng mua theo nhóm — group-buying customer service specialist |
| 17504 | 需求调查 – xūqiú diàochá – khảo sát nhu cầu – needs survey |
| 17505 | 需求访谈 – xūqiú fǎngtán – phỏng vấn tìm hiểu nhu cầu – needs interview |
| 17506 | 需求沟通 – xūqiú gōutōng – trao đổi về nhu cầu – needs communication |
| 17507 | 需求记录 – xūqiú jìlù – ghi chép nhu cầu – needs record |
| 17508 | 需求整理 – xūqiú zhěnglǐ – tổng hợp nhu cầu – needs organization |
| 17509 | 需求分类 – xūqiú fēnlèi – phân loại nhu cầu – needs classification |
| 17510 | 需求排序 – xūqiú páixù – sắp xếp thứ tự nhu cầu – needs prioritization |
| 17511 | 需求确认表 – xūqiú quèrèn biǎo – phiếu xác nhận nhu cầu – needs confirmation form |
| 17512 | 需求描述 – xūqiú miáoshù – mô tả nhu cầu – needs description |
| 17513 | 需求背景 – xūqiú bèijǐng – bối cảnh nhu cầu – needs context |
| 17514 | 需求来源 – xūqiú láiyuán – nguồn phát sinh nhu cầu – source of need |
| 17515 | 真实需求 – zhēnshí xūqiú – nhu cầu thực sự – real need |
| 17516 | 表面需求 – biǎomiàn xūqiú – nhu cầu bề mặt – stated need |
| 17517 | 深层需求 – shēncéng xūqiú – nhu cầu sâu hơn – underlying need |
| 17518 | 隐性需求 – yǐnxìng xūqiú – nhu cầu ẩn – implicit need |
| 17519 | 显性需求 – xiǎnxìng xūqiú – nhu cầu thể hiện rõ – explicit need |
| 17520 | 即时需求 – jíshí xūqiú – nhu cầu tức thời – immediate need |
| 17521 | 未来需求 – wèilái xūqiú – nhu cầu trong tương lai – future need |
| 17522 | 长期需求 – chángqī xūqiú – nhu cầu dài hạn – long-term need |
| 17523 | 短期需求 – duǎnqī xūqiú – nhu cầu ngắn hạn – short-term need |
| 17524 | 刚性需求 – gāngxìng xūqiú – nhu cầu thiết yếu – essential need |
| 17525 | 弹性需求 – tánxìng xūqiú – nhu cầu linh hoạt – flexible need |
| 17526 | 附加需求 – fùjiā xūqiú – nhu cầu bổ sung – additional need |
| 17527 | 个别需求 – gèbié xūqiú – nhu cầu riêng lẻ – individual need |
| 17528 | 普遍需求 – pǔbiàn xūqiú – nhu cầu phổ biến – common need |
| 17529 | 购买意向 – gòumǎi yìxiàng – ý định mua – purchase intent |
| 17530 | 强烈购买意向 – qiángliè gòumǎi yìxiàng – ý định mua mạnh – strong purchase intent |
| 17531 | 初步意向 – chūbù yìxiàng – ý định ban đầu – preliminary intent |
| 17532 | 明确意向 – míngquè yìxiàng – ý định rõ ràng – clear intent |
| 17533 | 购买可能性 – gòumǎi kěnéngxìng – khả năng mua – purchase likelihood |
| 17534 | 购买紧迫性 – gòumǎi jǐnpòxìng – mức độ cấp thiết khi mua – purchase urgency |
| 17535 | 成交意愿 – chéngjiāo yìyuàn – mong muốn chốt mua – willingness to close |
| 17536 | 购买障碍 – gòumǎi zhàng’ài – trở ngại khi mua – purchase barrier |
| 17537 | 购买顾虑 – gòumǎi gùlǜ – lo ngại khi mua – purchase concern |
| 17538 | 价格顾虑 – jiàgé gùlǜ – lo ngại về giá – price concern |
| 17539 | 质量顾虑 – zhìliàng gùlǜ – lo ngại về chất lượng – quality concern |
| 17540 | 品牌顾虑 – pǐnpái gùlǜ – lo ngại về thương hiệu – brand concern |
| 17541 | 售后顾虑 – shòuhòu gùlǜ – lo ngại về hậu mãi – after-sales concern |
| 17542 | 尺寸顾虑 – chǐcùn gùlǜ – lo ngại về kích thước – size concern |
| 17543 | 使用顾虑 – shǐyòng gùlǜ – lo ngại khi sử dụng – usage concern |
| 17544 | 安全顾虑 – ānquán gùlǜ – lo ngại về an toàn – safety concern |
| 17545 | 配送顾虑 – pèisòng gùlǜ – lo ngại về giao hàng – delivery concern |
| 17546 | 消除顾虑 – xiāochú gùlǜ – giải tỏa lo ngại – address concerns |
| 17547 | 解决疑问 – jiějué yíwèn – giải đáp thắc mắc – resolve questions |
| 17548 | 提出疑问 – tíchū yíwèn – đặt câu hỏi – raise a question |
| 17549 | 购买疑问 – gòumǎi yíwèn – thắc mắc khi mua – purchase question |
| 17550 | 商品疑问 – shāngpǐn yíwèn – thắc mắc về sản phẩm – product question |
| 17551 | 详细询问 – xiángxì xúnwèn – hỏi chi tiết – ask in detail |
| 17552 | 继续了解 – jìxù liǎojiě – tiếp tục tìm hiểu – continue learning |
| 17553 | 进一步咨询 – jìnyíbù zīxún – tư vấn sâu hơn – further consultation |
| 17554 | 听取介绍 – tīngqǔ jièshào – nghe giới thiệu – listen to product introduction |
| 17555 | 了解功能 – liǎojiě gōngnéng – tìm hiểu tính năng – understand features |
| 17556 | 了解性能 – liǎojiě xìngnéng – tìm hiểu hiệu năng – understand performance |
| 17557 | 了解材质 – liǎojiě cáizhì – tìm hiểu chất liệu – understand materials |
| 17558 | 了解质量 – liǎojiě zhìliàng – tìm hiểu chất lượng – understand quality |
| 17559 | 了解品牌 – liǎojiě pǐnpái – tìm hiểu thương hiệu – understand the brand |
| 17560 | 了解价格 – liǎojiě jiàgé – tìm hiểu giá – understand pricing |
| 17561 | 了解售后 – liǎojiě shòuhòu – tìm hiểu hậu mãi – understand after-sales service |
| 17562 | 了解保修 – liǎojiě bǎoxiū – tìm hiểu bảo hành – understand warranty |
| 17563 | 了解退换政策 – liǎojiě tuìhuàn zhèngcè – tìm hiểu chính sách đổi trả – understand return policy |
| 17564 | 了解配送政策 – liǎojiě pèisòng zhèngcè – tìm hiểu chính sách giao hàng – understand delivery policy |
| 17565 | 了解付款方式 – liǎojiě fùkuǎn fāngshì – tìm hiểu phương thức thanh toán – understand payment methods |
| 17566 | 了解优惠条件 – liǎojiě yōuhuì tiáojiàn – tìm hiểu điều kiện ưu đãi – understand promotion conditions |
| 17567 | 试探价格 – shìtàn jiàgé – thăm dò giá – test the price |
| 17568 | 询问最低价 – xúnwèn zuìdījià – hỏi giá thấp nhất – ask for the lowest price |
| 17569 | 询问成交价 – xúnwèn chéngjiāo jià – hỏi giá chốt – ask for final deal price |
| 17570 | 询问会员价 – xúnwèn huìyuán jià – hỏi giá thành viên – ask for member price |
| 17571 | 询问活动价 – xúnwèn huódòng jià – hỏi giá khuyến mại – ask for promotional price |
| 17572 | 询问批量价 – xúnwèn pīliàng jià – hỏi giá mua số lượng lớn – ask for bulk price |
| 17573 | 询问组合价 – xúnwèn zǔhé jià – hỏi giá combo – ask for bundle price |
| 17574 | 询问包邮条件 – xúnwèn bāoyóu tiáojiàn – hỏi điều kiện miễn phí vận chuyển – ask about free-shipping conditions |
| 17575 | 询问安装费用 – xúnwèn ānzhuāng fèiyòng – hỏi phí lắp đặt – ask about installation fee |
| 17576 | 询问附加费用 – xúnwèn fùjiā fèiyòng – hỏi phụ phí – ask about surcharges |
| 17577 | 询问总费用 – xúnwèn zǒng fèiyòng – hỏi tổng chi phí – ask about total cost |
| 17578 | 价格构成 – jiàgé gòuchéng – cấu thành giá – price composition |
| 17579 | 费用明细 – fèiyòng míngxì – chi tiết chi phí – fee breakdown |
| 17580 | 收费项目 – shōufèi xiàngmù – hạng mục thu phí – chargeable item |
| 17581 | 免费项目 – miǎnfèi xiàngmù – hạng mục miễn phí – free service/item |
| 17582 | 优惠条件 – yōuhuì tiáojiàn – điều kiện ưu đãi – promotion condition |
| 17583 | 优惠门槛 – yōuhuì ménkǎn – ngưỡng áp dụng ưu đãi – promotion threshold |
| 17584 | 优惠力度 – yōuhuì lìdù – mức độ ưu đãi – discount strength |
| 17585 | 折扣力度 – zhékòu lìdù – mức giảm giá – discount depth |
| 17586 | 优惠幅度 – yōuhuì fúdù – mức ưu đãi – discount range |
| 17587 | 打九折 – dǎ jiǔ zhé – giảm 10% – 10% off |
| 17588 | 打八折 – dǎ bā zhé – giảm 20% – 20% off |
| 17589 | 打七折 – dǎ qī zhé – giảm 30% – 30% off |
| 17590 | 五折 – wǔ zhé – giảm 50% – 50% off |
| 17591 | 原价购买 – yuánjià gòumǎi – mua theo giá gốc – buy at full price |
| 17592 | 折后购买 – zhéhòu gòumǎi – mua sau giảm giá – buy at discounted price |
| 17593 | 优惠购买 – yōuhuì gòumǎi – mua với ưu đãi – buy on promotion |
| 17594 | 凑满优惠 – còumǎn yōuhuì – mua thêm để đủ điều kiện ưu đãi – meet discount threshold |
| 17595 | 凑满包邮 – còumǎn bāoyóu – mua đủ để miễn phí vận chuyển – meet free-shipping threshold |
| 17596 | 凑满减 – còu mǎnjiǎn – mua đủ mức để được giảm – meet spend-and-save threshold |
| 17597 | 优惠券门槛 – yōuhuìquàn ménkǎn – điều kiện dùng voucher – coupon threshold |
| 17598 | 无门槛券 – wú ménkǎn quàn – voucher không điều kiện tối thiểu – no-minimum-spend coupon |
| 17599 | 满减券 – mǎnjiǎn quàn – voucher giảm theo mức chi tiêu – threshold coupon |
| 17600 | 折扣券 – zhékòu quàn – voucher giảm phần trăm – discount coupon |
| 17601 | 运费券 – yùnfèi quàn – voucher phí vận chuyển – shipping coupon |
| 17602 | 商品券 – shāngpǐn quàn – voucher sản phẩm – product coupon |
| 17603 | 店铺券 – diànpù quàn – voucher cửa hàng – store coupon |
| 17604 | 平台券 – píngtái quàn – voucher nền tảng – platform coupon |
| 17605 | 品牌券 – pǐnpái quàn – voucher thương hiệu – brand coupon |
| 17606 | 领取失败 – lǐngqǔ shībài – nhận voucher thất bại – coupon claim failed |
| 17607 | 领取成功 – lǐngqǔ chénggōng – nhận voucher thành công – coupon claimed successfully |
| 17608 | 使用优惠券 – shǐyòng yōuhuìquàn – sử dụng voucher – use a coupon |
| 17609 | 选择优惠券 – xuǎnzé yōuhuìquàn – chọn voucher – select a coupon |
| 17610 | 最佳优惠组合 – zuìjiā yōuhuì zǔhé – tổ hợp ưu đãi tối ưu – best discount combination |
| 17611 | 优惠后总价 – yōuhuì hòu zǒngjià – tổng giá sau ưu đãi – total after discount |
| 17612 | 最终实付价 – zuìzhōng shífù jià – giá thực trả cuối cùng – final amount paid |
| 17613 | 到手成本 – dàoshǒu chéngběn – chi phí thực tế khi nhận hàng – effective purchase cost |
| 17614 | 比较优惠 – bǐjiào yōuhuì – so sánh ưu đãi – compare promotions |
| 17615 | 计算优惠 – jìsuàn yōuhuì – tính ưu đãi – calculate discounts |
| 17616 | 计算总价 – jìsuàn zǒngjià – tính tổng giá – calculate total price |
| 17617 | 计算单价 – jìsuàn dānjià – tính đơn giá – calculate unit price |
| 17618 | 平均单价 – píngjūn dānjià – đơn giá trung bình – average unit price |
| 17619 | 每件价格 – měi jiàn jiàgé – giá mỗi món – price per item |
| 17620 | 每公斤价格 – měi gōngjīn jiàgé – giá mỗi kg – price per kilogram |
| 17621 | 每升价格 – měi shēng jiàgé – giá mỗi lít – price per liter |
| 17622 | 单位价格 – dānwèi jiàgé – giá trên đơn vị – unit price |
| 17623 | 比单价 – bǐ dānjià – so sánh đơn giá – compare unit prices |
| 17624 | 大包装 – dà bāozhuāng – gói lớn – large pack |
| 17625 | 小包装 – xiǎo bāozhuāng – gói nhỏ – small pack |
| 17626 | 家庭装 – jiātíngzhuāng – gói gia đình – family pack |
| 17627 | 经济装 – jīngjìzhuāng – gói tiết kiệm – economy pack |
| 17628 | 试用装 – shìyòngzhuāng – gói dùng thử – trial size |
| 17629 | 便携装 – biànxiézhuāng – gói tiện mang theo – travel pack |
| 17630 | 补充装 – bǔchōngzhuāng – gói bổ sung – refill pack |
| 17631 | 单包装 – dān bāozhuāng – gói đơn – single pack |
| 17632 | 多件装 – duōjiànzhuāng – gói nhiều món – multipack |
| 17633 | 整箱 – zhěngxiāng – nguyên thùng – full case |
| 17634 | 整盒 – zhěnghé – nguyên hộp – full box |
| 17635 | 散装 – sǎnzhuāng – hàng rời – bulk/loose goods |
| 17636 | 按斤卖 – àn jīn mài – bán theo cân – sold by weight |
| 17637 | 按件卖 – àn jiàn mài – bán theo món – sold by piece |
| 17638 | 按套卖 – àn tào mài – bán theo bộ – sold as a set |
| 17639 | 按盒卖 – àn hé mài – bán theo hộp – sold by box |
| 17640 | 按箱卖 – àn xiāng mài – bán theo thùng – sold by case |
| 17641 | 单买 – dān mǎi – mua lẻ – buy individually |
| 17642 | 成套购买 – chéngtào gòumǎi – mua trọn bộ – buy as a set |
| 17643 | 组合套装 – zǔhé tàozhuāng – bộ combo – combination set |
| 17644 | 家庭套装 – jiātíng tàozhuāng – bộ gia đình – family set |
| 17645 | 礼品套装 – lǐpǐn tàozhuāng – bộ quà tặng – gift set |
| 17646 | 旅行套装 – lǚxíng tàozhuāng – bộ du lịch – travel set |
| 17647 | 基础套装 – jīchǔ tàozhuāng – bộ cơ bản – basic set |
| 17648 | 豪华套装 – háohuá tàozhuāng – bộ cao cấp – deluxe set |
| 17649 | 配套齐全 – pèitào qíquán – bộ phụ kiện đầy đủ – complete set |
| 17650 | 缺少配套 – quēshǎo pèitào – thiếu đồ đi kèm – missing complementary items |
| 17651 | 配套使用 – pèitào shǐyòng – sử dụng đồng bộ – use together |
| 17652 | 搭配使用 – dāpèi shǐyòng – dùng kết hợp – use in combination |
| 17653 | 单独使用 – dāndú shǐyòng – dùng riêng – use separately |
| 17654 | 兼容 – jiānróng – tương thích – compatible |
| 17655 | 不兼容 – bù jiānróng – không tương thích – incompatible |
| 17656 | 兼容设备 – jiānróng shèbèi – thiết bị tương thích – compatible device |
| 17657 | 适配 – shìpèi – tương thích/phù hợp – fit/compatible |
| 17658 | 适配型号 – shìpèi xínghào – model tương thích – compatible model |
| 17659 | 适配尺寸 – shìpèi chǐcùn – kích thước tương thích – compatible size |
| 17660 | 通用配件 – tōngyòng pèijiàn – phụ kiện dùng chung – universal accessory |
| 17661 | 原厂配件 – yuánchǎng pèijiàn – phụ kiện chính hãng – original accessory |
| 17662 | 第三方配件 – dìsānfāng pèijiàn – phụ kiện bên thứ ba – third-party accessory |
| 17663 | 替换配件 – tìhuàn pèijiàn – phụ kiện thay thế – replacement accessory |
| 17664 | 备用配件 – bèiyòng pèijiàn – phụ kiện dự phòng – spare accessory |
| 17665 | 耗材 – hàocái – vật tư tiêu hao – consumable |
| 17666 | 耗材价格 – hàocái jiàgé – giá vật tư tiêu hao – consumable cost |
| 17667 | 后期成本 – hòuqī chéngběn – chi phí về sau – ongoing cost |
| 17668 | 维护费用 – wéihù fèiyòng – chi phí bảo trì – maintenance cost |
| 17669 | 更换费用 – gēnghuàn fèiyòng – chi phí thay thế – replacement cost |
| 17670 | 长期维护 – chángqī wéihù – bảo trì dài hạn – long-term maintenance |
| 17671 | 日常保养 – rìcháng bǎoyǎng – bảo dưỡng hàng ngày – routine maintenance |
| 17672 | 定期保养 – dìngqī bǎoyǎng – bảo dưỡng định kỳ – scheduled maintenance |
| 17673 | 保养周期 – bǎoyǎng zhōuqī – chu kỳ bảo dưỡng – maintenance interval |
| 17674 | 更换耗材 – gēnghuàn hàocái – thay vật tư tiêu hao – replace consumables |
| 17675 | 维护简单 – wéihù jiǎndān – dễ bảo trì – easy to maintain |
| 17676 | 维护麻烦 – wéihù máfan – khó bảo trì – troublesome to maintain |
| 17677 | 维修成本低 – wéixiū chéngběn dī – chi phí sửa thấp – low repair cost |
| 17678 | 配件容易买到 – pèijiàn róngyì mǎidào – phụ kiện dễ mua – parts easy to find |
| 17679 | 配件难买 – pèijiàn nán mǎi – phụ kiện khó mua – parts hard to find |
| 17680 | 售后网点 – shòuhòu wǎngdiǎn – điểm dịch vụ hậu mãi – after-sales service outlet |
| 17681 | 维修网点 – wéixiū wǎngdiǎn – điểm sửa chữa – repair center |
| 17682 | 服务网点 – fúwù wǎngdiǎn – điểm dịch vụ – service outlet |
| 17683 | 全国服务网点 – quánguó fúwù wǎngdiǎn – mạng lưới dịch vụ toàn quốc – nationwide service network |
| 17684 | 本地维修 – běndì wéixiū – sửa chữa tại địa phương – local repair |
| 17685 | 异地保修 – yìdì bǎoxiū – bảo hành khác địa phương – cross-region warranty |
| 17686 | 保修方便 – bǎoxiū fāngbiàn – bảo hành thuận tiện – convenient warranty service |
| 17687 | 维修方便 – wéixiū fāngbiàn – sửa chữa thuận tiện – convenient repair |
| 17688 | 售后响应 – shòuhòu xiǎngyìng – phản hồi hậu mãi – after-sales response |
| 17689 | 响应速度 – xiǎngyìng sùdù – tốc độ phản hồi – response speed |
| 17690 | 处理速度 – chǔlǐ sùdù – tốc độ xử lý – handling speed |
| 17691 | 售后效率 – shòuhòu xiàolǜ – hiệu quả hậu mãi – after-sales efficiency |
| 17692 | 服务专业 – fúwù zhuānyè – dịch vụ chuyên nghiệp – professional service |
| 17693 | 服务耐心 – fúwù nàixīn – phục vụ kiên nhẫn – patient service |
| 17694 | 解释清楚 – jiěshì qīngchu – giải thích rõ ràng – explain clearly |
| 17695 | 介绍详细 – jièshào xiángxì – giới thiệu chi tiết – detailed introduction |
| 17696 | 推荐合理 – tuījiàn hélǐ – đề xuất hợp lý – reasonable recommendation |
| 17697 | 过度推销 – guòdù tuīxiāo – bán hàng quá mức – hard selling |
| 17698 | 强行推销 – qiángxíng tuīxiāo – ép bán – aggressive selling |
| 17699 | 推销 – tuīxiāo – chào bán – sell/promote |
| 17700 | 促成购买 – cùchéng gòumǎi – thúc đẩy mua – encourage purchase |
| 17701 | 销售话术 – xiāoshòu huàshù – kịch bản tư vấn bán hàng – sales script |
| 17702 | 需求提问 – xūqiú tíwèn – câu hỏi khai thác nhu cầu – needs-discovery question |
| 17703 | 开放式问题 – kāifàngshì wèntí – câu hỏi mở – open-ended question |
| 17704 | 封闭式问题 – fēngbìshì wèntí – câu hỏi đóng – closed-ended question |
| 17705 | 确认式提问 – quèrènshì tíwèn – câu hỏi xác nhận – confirmation question |
| 17706 | 引导式提问 – yǐndǎoshì tíwèn – câu hỏi dẫn dắt – leading question |
| 17707 | 预算提问 – yùsuàn tíwèn – câu hỏi về ngân sách – budget question |
| 17708 | 用途提问 – yòngtú tíwèn – câu hỏi về mục đích sử dụng – usage question |
| 17709 | 品牌提问 – pǐnpái tíwèn – câu hỏi về thương hiệu – brand question |
| 17710 | 功能提问 – gōngnéng tíwèn – câu hỏi về tính năng – feature question |
| 17711 | 场景提问 – chǎngjǐng tíwèn – câu hỏi về hoàn cảnh sử dụng – scenario question |
| 17712 | 使用频率提问 – shǐyòng pínlǜ tíwèn – câu hỏi về tần suất sử dụng – usage-frequency question |
| 17713 | 颜色提问 – yánsè tíwèn – câu hỏi về màu sắc – color question |
| 17714 | 尺寸提问 – chǐcùn tíwèn – câu hỏi về kích thước – size question |
| 17715 | 质量提问 – zhìliàng tíwèn – câu hỏi về chất lượng – quality question |
| 17716 | 售后提问 – shòuhòu tíwèn – câu hỏi về hậu mãi – after-sales question |
| 17717 | 谁使用 – shéi shǐyòng – ai sử dụng – who will use it |
| 17718 | 买给谁 – mǎi gěi shéi – mua cho ai – who is it for |
| 17719 | 什么时候用 – shénme shíhou yòng – khi nào dùng – when will it be used |
| 17720 | 在哪里用 – zài nǎlǐ yòng – dùng ở đâu – where will it be used |
| 17721 | 多久用一次 – duōjiǔ yòng yícì – bao lâu dùng một lần – how often is it used |
| 17722 | 最在意什么 – zuì zàiyì shénme – quan tâm nhất điều gì – what matters most |
| 17723 | 更注重什么 – gèng zhùzhòng shénme – chú trọng hơn điều gì – what do you prioritize |
| 17724 | 预算大概多少 – yùsuàn dàgài duōshao – ngân sách khoảng bao nhiêu – roughly what is the budget |
| 17725 | 希望什么价位 – xīwàng shénme jiàwèi – mong muốn tầm giá nào – what price range do you prefer |
| 17726 | 有没有品牌要求 – yǒu méiyǒu pǐnpái yāoqiú – có yêu cầu thương hiệu không – any brand preference |
| 17727 | 有没有颜色要求 – yǒu méiyǒu yánsè yāoqiú – có yêu cầu màu sắc không – any color preference |
| 17728 | 有没有尺寸要求 – yǒu méiyǒu chǐcùn yāoqiú – có yêu cầu kích thước không – any size requirement |
| 17729 | 有没有功能要求 – yǒu méiyǒu gōngnéng yāoqiú – có yêu cầu tính năng không – any feature requirement |
| 17730 | 有没有特殊要求 – yǒu méiyǒu tèshū yāoqiú – có yêu cầu đặc biệt không – any special requirement |
| 17731 | 平时怎么用 – píngshí zěnme yòng – bình thường dùng thế nào – how do you usually use it |
| 17732 | 以前用过吗 – yǐqián yòngguo ma – trước đây đã dùng chưa – have you used one before |
| 17733 | 以前买过吗 – yǐqián mǎiguo ma – trước đây đã mua chưa – have you bought one before |
| 17734 | 现在用哪一款 – xiànzài yòng nǎ yì kuǎn – hiện đang dùng mẫu nào – which model do you use now |
| 17735 | 为什么想换 – wèishénme xiǎng huàn – tại sao muốn đổi – why do you want to replace it |
| 17736 | 哪里不满意 – nǎlǐ bù mǎnyì – điểm nào chưa hài lòng – what are you dissatisfied with |
| 17737 | 想改善什么 – xiǎng gǎishàn shénme – muốn cải thiện điều gì – what do you want to improve |
| 17738 | 主要用途是什么 – zhǔyào yòngtú shì shénme – mục đích chính là gì – what is the main use |
| 17739 | 偶尔用还是经常用 – ǒu’ěr yòng háishì jīngcháng yòng – dùng thỉnh thoảng hay thường xuyên – occasional or frequent use |
| 17740 | 更重视价格还是质量 – gèng zhòngshì jiàgé háishì zhìliàng – coi trọng giá hay chất lượng hơn – price or quality more important |
| 17741 | 更重视外观还是功能 – gèng zhòngshì wàiguān háishì gōngnéng – coi trọng thiết kế hay tính năng hơn – appearance or function more important |
| 17742 | 需要马上用吗 – xūyào mǎshàng yòng ma – có cần dùng ngay không – do you need it immediately |
| 17743 | 需要送货吗 – xūyào sònghuò ma – có cần giao hàng không – do you need delivery |
| 17744 | 需要安装吗 – xūyào ānzhuāng ma – có cần lắp đặt không – do you need installation |
| 17745 | 需要开发票吗 – xūyào kāi fāpiào ma – có cần xuất hóa đơn không – do you need an invoice |
| 17746 | 需要保修吗 – xūyào bǎoxiū ma – có cần quan tâm bảo hành không – do you need warranty coverage |
| 17747 | 需要试一下吗 – xūyào shì yíxià ma – có cần thử không – would you like to try it |
| 17748 | 需要比较一下吗 – xūyào bǐjiào yíxià ma – có cần so sánh không – would you like to compare |
| 17749 | 可以推荐几款吗 – kěyǐ tuījiàn jǐ kuǎn ma – có thể giới thiệu vài mẫu không – can you recommend a few models |
| 17750 | 可以介绍详细一点吗 – kěyǐ jièshào xiángxì yìdiǎn ma – có thể giới thiệu kỹ hơn không – can you explain in more detail |
| 17751 | 可以帮我比较一下吗 – kěyǐ bāng wǒ bǐjiào yíxià ma – có thể giúp anh/em so sánh không – can you help me compare |
| 17752 | 可以按预算推荐吗 – kěyǐ àn yùsuàn tuījiàn ma – có thể đề xuất theo ngân sách không – can you recommend based on budget |
| 17753 | 可以按需求推荐吗 – kěyǐ àn xūqiú tuījiàn ma – có thể đề xuất theo nhu cầu không – can you recommend based on my needs |
| 17754 | 这款适合什么人 – zhè kuǎn shìhé shénme rén – mẫu này phù hợp với ai – who is this model suitable for |
| 17755 | 这款适合什么场合 – zhè kuǎn shìhé shénme chǎnghé – mẫu này phù hợp hoàn cảnh nào – what occasions is this suitable for |
| 17756 | 这款主要有什么功能 – zhè kuǎn zhǔyào yǒu shénme gōngnéng – mẫu này có chức năng chính gì – what are its main features |
| 17757 | 这款最大的优点是什么 – zhè kuǎn zuìdà de yōudiǎn shì shénme – ưu điểm lớn nhất là gì – what is its biggest advantage |
| 17758 | 这款有什么缺点 – zhè kuǎn yǒu shénme quēdiǎn – mẫu này có nhược điểm gì – what are its drawbacks |
| 17759 | 这款耐用吗 – zhè kuǎn nàiyòng ma – mẫu này bền không – is this durable |
| 17760 | 这款好用吗 – zhè kuǎn hǎoyòng ma – mẫu này dễ dùng/tốt không – is this good to use |
| 17761 | 这款方便吗 – zhè kuǎn fāngbiàn ma – mẫu này có tiện không – is this convenient |
| 17762 | 这款重不重 – zhè kuǎn zhòng bu zhòng – mẫu này có nặng không – is this heavy |
| 17763 | 这款大不大 – zhè kuǎn dà bu dà – mẫu này có lớn không – is this large |
| 17764 | 这款省电吗 – zhè kuǎn shěngdiàn ma – mẫu này tiết kiệm điện không – is this energy-efficient |
| 17765 | 这款容易清洁吗 – zhè kuǎn róngyì qīngjié ma – mẫu này dễ vệ sinh không – is this easy to clean |
| 17766 | 这款容易坏吗 – zhè kuǎn róngyì huài ma – mẫu này dễ hỏng không – does this break easily |
| 17767 | 这款保修几年 – zhè kuǎn bǎoxiū jǐ nián – mẫu này bảo hành mấy năm – how many years is the warranty |
| 17768 | 这款可以退换吗 – zhè kuǎn kěyǐ tuìhuàn ma – mẫu này có đổi trả được không – can this be returned or exchanged |
| 17769 | 这款还有别的型号吗 – zhè kuǎn hái yǒu bié de xínghào ma – mẫu này còn model khác không – are there other versions |
| 17770 | 这款还有别的尺寸吗 – zhè kuǎn hái yǒu bié de chǐcùn ma – còn kích thước khác không – are there other sizes |
| 17771 | 这款还有别的颜色吗 – zhè kuǎn hái yǒu bié de yánsè ma – còn màu khác không – are there other colors |
| 17772 | 这款有没有现货 – zhè kuǎn yǒu méiyǒu xiànhuò – mẫu này có hàng sẵn không – is this in stock |
| 17773 | 这款什么时候补货 – zhè kuǎn shénme shíhou bǔhuò – mẫu này khi nào nhập lại – when will this be restocked |
| 17774 | 这款可以预订吗 – zhè kuǎn kěyǐ yùdìng ma – mẫu này có đặt trước được không – can this be pre-ordered |
| 17775 | 这款可以送货吗 – zhè kuǎn kěyǐ sònghuò ma – mẫu này có giao hàng được không – can this be delivered |
| 17776 | 这款包安装吗 – zhè kuǎn bāo ānzhuāng ma – mẫu này có bao lắp đặt không – does this include installation |
| 17777 | 这款包邮吗 – zhè kuǎn bāoyóu ma – mẫu này có miễn phí vận chuyển không – is shipping free |
| 17778 | 这个价格含税吗 – zhège jiàgé hánshuì ma – giá này đã gồm thuế chưa – does this price include tax |
| 17779 | 这个价格包含安装吗 – zhège jiàgé bāohán ānzhuāng ma – giá này gồm lắp đặt chưa – does this price include installation |
| 17780 | 这个价格包含运费吗 – zhège jiàgé bāohán yùnfèi ma – giá này gồm phí vận chuyển chưa – does this price include shipping |
| 17781 | 还有其他费用吗 – hái yǒu qítā fèiyòng ma – còn phí nào khác không – are there any other fees |
| 17782 | 买两个有优惠吗 – mǎi liǎng ge yǒu yōuhuì ma – mua hai cái có giảm không – is there a discount for two |
| 17783 | 买多一点能便宜吗 – mǎi duō yìdiǎn néng piányi ma – mua nhiều có rẻ hơn không – is it cheaper if I buy more |
| 17784 | 现在买有什么优惠 – xiànzài mǎi yǒu shénme yōuhuì – mua bây giờ có ưu đãi gì – what promotions are available now |
| 17785 | 会员有什么优惠 – huìyuán yǒu shénme yōuhuì – thành viên có ưu đãi gì – what member benefits are there |
| 17786 | 刷卡有优惠吗 – shuākǎ yǒu yōuhuì ma – thanh toán thẻ có ưu đãi không – is there a card payment discount |
| 17787 | 扫码支付有优惠吗 – sǎomǎ zhīfù yǒu yōuhuì ma – thanh toán QR có ưu đãi không – is there a QR payment discount |
| 17788 | 可以用优惠券吗 – kěyǐ yòng yōuhuìquàn ma – có thể dùng voucher không – can I use a coupon |
| 17789 | 优惠券可以叠加吗 – yōuhuìquàn kěyǐ diéjiā ma – voucher có cộng dồn được không – can coupons be stacked |
| 17790 | 现在下单什么时候到 – xiànzài xiàdān shénme shíhou dào – đặt bây giờ khi nào nhận – when will it arrive if I order now |
| 17791 | 今天能送到吗 – jīntiān néng sòng dào ma – hôm nay giao được không – can it be delivered today |
| 17792 | 明天能送到吗 – míngtiān néng sòng dào ma – ngày mai giao được không – can it be delivered tomorrow |
| 17793 | 周末可以送货吗 – zhōumò kěyǐ sònghuò ma – cuối tuần có giao không – can you deliver on weekends |
| 17794 | 送货前可以打电话吗 – sònghuò qián kěyǐ dǎ diànhuà ma – trước khi giao có thể gọi điện không – can you call before delivery |
| 17795 | 可以指定送货时间吗 – kěyǐ zhǐdìng sònghuò shíjiān ma – có thể chọn giờ giao không – can I choose the delivery time |
| 17796 | 可以送上楼吗 – kěyǐ sòng shànglóu ma – có giao lên tầng không – can you deliver upstairs |
| 17797 | 可以帮忙安装吗 – kěyǐ bāngmáng ānzhuāng ma – có thể hỗ trợ lắp đặt không – can you help install it |
| 17798 | 安装要收费吗 – ānzhuāng yào shōufèi ma – lắp đặt có mất phí không – is installation charged |
| 17799 | 安装需要预约吗 – ānzhuāng xūyào yùyuē ma – có cần đặt lịch lắp đặt không – is installation by appointment |
| 17800 | 退货需要什么条件 – tuìhuò xūyào shénme tiáojiàn – trả hàng cần điều kiện gì – what are the return conditions |
| 17801 | 换货需要什么条件 – huànhuò xūyào shénme tiáojiàn – đổi hàng cần điều kiện gì – what are the exchange conditions |
| 17802 | 几天内可以退货 – jǐ tiān nèi kěyǐ tuìhuò – trong mấy ngày có thể trả hàng – within how many days can I return it |
| 17803 | 几天内可以换货 – jǐ tiān nèi kěyǐ huànhuò – trong mấy ngày có thể đổi hàng – within how many days can I exchange it |
| 17804 | 退款需要多久 – tuìkuǎn xūyào duōjiǔ – hoàn tiền mất bao lâu – how long does a refund take |
| 17805 | 退款退到哪里 – tuìkuǎn tuì dào nǎlǐ – hoàn tiền về đâu – where is the refund sent |
| 17806 | 需要保留小票吗 – xūyào bǎoliú xiǎopiào ma – có cần giữ hóa đơn không – do I need to keep the receipt |
| 17807 | 需要保留包装吗 – xūyào bǎoliú bāozhuāng ma – có cần giữ bao bì không – do I need to keep the packaging |
| 17808 | 打折商品可以退吗 – dǎzhé shāngpǐn kěyǐ tuì ma – hàng giảm giá có trả được không – can discounted items be returned |
| 17809 | 使用过还能退吗 – shǐyòng guo hái néng tuì ma – đã sử dụng rồi có trả được không – can used items be returned |
| 17810 | 质量问题可以换新吗 – zhìliàng wèntí kěyǐ huàn xīn ma – lỗi chất lượng có được đổi mới không – can a defective item be replaced |
| 17811 | 保修包括哪些内容 – bǎoxiū bāokuò nǎxiē nèiróng – bảo hành gồm những gì – what does the warranty cover |
| 17812 | 哪些情况不保修 – nǎxiē qíngkuàng bù bǎoxiū – trường hợp nào không bảo hành – what is not covered |
| 17813 | 在哪里维修 – zài nǎlǐ wéixiū – sửa ở đâu – where can it be repaired |
| 17814 | 维修要多久 – wéixiū yào duōjiǔ – sửa mất bao lâu – how long will repair take |
| 17815 | 维修期间有备用机吗 – wéixiū qījiān yǒu bèiyòngjī ma – trong thời gian sửa có máy dùng tạm không – is there a loaner device |
| 17816 | 过了保修期怎么办 – guò le bǎoxiūqī zěnme bàn – hết bảo hành thì làm sao – what happens after warranty expires |
| 17817 | 可以延长保修吗 – kěyǐ yáncháng bǎoxiū ma – có thể gia hạn bảo hành không – can the warranty be extended |
| 17818 | 延保多少钱 – yánbǎo duōshao qián – gia hạn bảo hành bao nhiêu tiền – how much is extended warranty |
| 17819 | 有上门维修吗 – yǒu shàngmén wéixiū ma – có sửa tại nhà không – is home repair available |
| 17820 | 售后电话是多少 – shòuhòu diànhuà shì duōshao – số điện thoại hậu mãi là bao nhiêu – what is the after-sales hotline |
| 17821 | 可以开发票吗 – kěyǐ kāi fāpiào ma – có thể xuất hóa đơn không – can you issue an invoice |
| 17822 | 可以开公司发票吗 – kěyǐ kāi gōngsī fāpiào ma – có thể xuất hóa đơn công ty không – can you issue a company invoice |
| 17823 | 可以开电子发票吗 – kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma – có thể xuất hóa đơn điện tử không – can you issue an electronic invoice |
| 17824 | 发票什么时候能收到 – fāpiào shénme shíhou néng shōudào – khi nào nhận được hóa đơn – when will I receive the invoice |
| 17825 | 小票丢了怎么办 – xiǎopiào diū le zěnme bàn – mất hóa đơn bán lẻ thì làm sao – what if the receipt is lost |
| 17826 | 可以补打小票吗 – kěyǐ bǔdǎ xiǎopiào ma – có thể in lại hóa đơn không – can the receipt be reprinted |
| 17827 | 可以开发票抬头吗 – kěyǐ kāi fāpiào táitóu ma – có thể ghi tên hóa đơn không – can invoice title be added |
| 17828 | 先看看再决定 – xiān kànkan zài juédìng – xem trước rồi quyết định – look first and decide later |
| 17829 | 我还没决定 – wǒ hái méi juédìng – anh/em vẫn chưa quyết định – I haven’t decided yet |
| 17830 | 我想多比较几家 – wǒ xiǎng duō bǐjiào jǐ jiā – anh/em muốn so sánh thêm vài cửa hàng – I want to compare more stores |
| 17831 | 我想看看其他品牌 – wǒ xiǎng kànkan qítā pǐnpái – anh/em muốn xem thương hiệu khác – I want to see other brands |
| 17832 | 我想看看其他款式 – wǒ xiǎng kànkan qítā kuǎnshì – anh/em muốn xem kiểu khác – I want to see other styles |
| 17833 | 我想看看其他价位 – wǒ xiǎng kànkan qítā jiàwèi – anh/em muốn xem tầm giá khác – I want to see other price ranges |
| 17834 | 这个暂时不考虑 – zhège zànshí bù kǎolǜ – cái này tạm thời chưa cân nhắc – I’m not considering this for now |
| 17835 | 这个不太符合我的需求 – zhège bú tài fúhé wǒ de xūqiú – cái này không phù hợp nhu cầu lắm – this doesn’t quite meet my needs |
| 17836 | 这个功能对我没什么用 – zhège gōngnéng duì wǒ méi shénme yòng – tính năng này không hữu ích với anh/em lắm – this feature isn’t useful to me |
| 17837 | 这个配置对我来说太高了 – zhège pèizhì duì wǒ láishuō tài gāo le – cấu hình này quá cao so với nhu cầu – this configuration is more than I need |
| 17838 | 这个容量对我来说不够 – zhège róngliàng duì wǒ láishuō bù gòu – dung tích này không đủ – this capacity isn’t enough for me |
| 17839 | 这个尺寸放不下 – zhège chǐcùn fàng bu xià – kích thước này không đặt vừa – this size won’t fit |
| 17840 | 这个太重了 – zhège tài zhòng le – cái này quá nặng – this is too heavy |
| 17841 | 这个有点贵 – zhège yǒudiǎn guì – cái này hơi đắt – this is a bit expensive |
| 17842 | 这个价格还能接受 – zhège jiàgé hái néng jiēshòu – mức giá này vẫn chấp nhận được – this price is acceptable |
| 17843 | 这个比较符合预算 – zhège bǐjiào fúhé yùsuàn – cái này khá phù hợp ngân sách – this fits the budget better |
| 17844 | 这个比较实用 – zhège bǐjiào shíyòng – cái này thực dụng hơn – this is more practical |
| 17845 | 这个比较耐用 – zhège bǐjiào nàiyòng – cái này bền hơn – this is more durable |
| 17846 | 这个比较轻便 – zhège bǐjiào qīngbiàn – cái này nhẹ và tiện hơn – this is lighter and more portable |
| 17847 | 这个售后比较好 – zhège shòuhòu bǐjiào hǎo – cái này có hậu mãi tốt hơn – this has better after-sales service |
| 17848 | 这个更适合长期使用 – zhège gèng shìhé chángqī shǐyòng – cái này phù hợp dùng lâu dài hơn – this is better for long-term use |
| 17849 | 这个更适合我 – zhège gèng shìhé wǒ – cái này hợp với anh/em hơn – this suits me better |
| 17850 | 我比较喜欢这个款式 – wǒ bǐjiào xǐhuan zhège kuǎnshì – anh/em thích kiểu này hơn – I prefer this style |
| 17851 | 我比较喜欢这个颜色 – wǒ bǐjiào xǐhuan zhège yánsè – anh/em thích màu này hơn – I prefer this color |
| 17852 | 我比较喜欢这个品牌 – wǒ bǐjiào xǐhuan zhège pǐnpái – anh/em thích thương hiệu này hơn – I prefer this brand |
| 17853 | 我对品牌没有特别要求 – wǒ duì pǐnpái méiyǒu tèbié yāoqiú – anh/em không có yêu cầu đặc biệt về thương hiệu – I have no particular brand preference |
| 17854 | 我对颜色没有特别要求 – wǒ duì yánsè méiyǒu tèbié yāoqiú – anh/em không có yêu cầu đặc biệt về màu – I have no particular color preference |
| 17855 | 我主要看质量 – wǒ zhǔyào kàn zhìliàng – anh/em chủ yếu xem chất lượng – I mainly care about quality |
| 17856 | 我主要看价格 – wǒ zhǔyào kàn jiàgé – anh/em chủ yếu xem giá – I mainly care about price |
| 17857 | 我主要看功能 – wǒ zhǔyào kàn gōngnéng – anh/em chủ yếu xem tính năng – I mainly care about features |
| 17858 | 我主要看售后 – wǒ zhǔyào kàn shòuhòu – anh/em chủ yếu quan tâm hậu mãi – I mainly care about after-sales service |
| 17859 | 我主要考虑性价比 – wǒ zhǔyào kǎolǜ xìngjiàbǐ – anh/em chủ yếu cân nhắc giá trị/giá tiền – I mainly consider value for money |
| 17860 | 我不追求最高配置 – wǒ bù zhuīqiú zuìgāo pèizhì – anh/em không chạy theo cấu hình cao nhất – I don’t need the highest configuration |
| 17861 | 够用就可以了 – gòuyòng jiù kěyǐ le – đủ dùng là được – sufficient is fine |
| 17862 | 实用最重要 – shíyòng zuì zhòngyào – tính thực dụng là quan trọng nhất – practicality matters most |
| 17863 | 质量最重要 – zhìliàng zuì zhòngyào – chất lượng quan trọng nhất – quality matters most |
| 17864 | 价格合适最重要 – jiàgé héshì zuì zhòngyào – giá phù hợp là quan trọng nhất – a suitable price matters most |
| 17865 | 售后服务很重要 – shòuhòu fúwù hěn zhòngyào – hậu mãi rất quan trọng – after-sales service is important |
| 17866 | 我想买轻一点的 – wǒ xiǎng mǎi qīng yìdiǎn de – anh/em muốn mua loại nhẹ hơn – I want something lighter |
| 17867 | 我想买小一点的 – wǒ xiǎng mǎi xiǎo yìdiǎn de – anh/em muốn mua loại nhỏ hơn – I want something smaller |
| 17868 | 我想买大一点的 – wǒ xiǎng mǎi dà yìdiǎn de – anh/em muốn mua loại lớn hơn – I want something larger |
| 17869 | 我想买功能简单一点的 – wǒ xiǎng mǎi gōngnéng jiǎndān yìdiǎn de – anh/em muốn loại chức năng đơn giản hơn – I want something with simpler features |
| 17870 | 我想买操作简单一点的 – wǒ xiǎng mǎi cāozuò jiǎndān yìdiǎn de – anh/em muốn loại dễ thao tác hơn – I want something easier to operate |
| 17871 | 我想买方便携带的 – wǒ xiǎng mǎi fāngbiàn xiédài de – anh/em muốn loại dễ mang theo – I want something portable |
| 17872 | 我想买容易清洁的 – wǒ xiǎng mǎi róngyì qīngjié de – anh/em muốn loại dễ vệ sinh – I want something easy to clean |
| 17873 | 我想买节能一点的 – wǒ xiǎng mǎi jiénéng yìdiǎn de – anh/em muốn loại tiết kiệm điện hơn – I want something more energy-efficient |
| 17874 | 我想买安静一点的 – wǒ xiǎng mǎi ānjìng yìdiǎn de – anh/em muốn loại chạy êm hơn – I want something quieter |
| 17875 | 我想买安全一点的 – wǒ xiǎng mǎi ānquán yìdiǎn de – anh/em muốn loại an toàn hơn – I want something safer |
| 17876 | 我想买环保一点的 – wǒ xiǎng mǎi huánbǎo yìdiǎn de – anh/em muốn loại thân thiện môi trường hơn – I want something more eco-friendly |
| 17877 | 我想买适合送人的 – wǒ xiǎng mǎi shìhé sòng rén de – anh/em muốn mua loại phù hợp làm quà – I want something suitable as a gift |
| 17878 | 我想买适合家用的 – wǒ xiǎng mǎi shìhé jiāyòng de – anh/em muốn loại phù hợp dùng gia đình – I want something suitable for home use |
| 17879 | 我想买适合办公的 – wǒ xiǎng mǎi shìhé bàngōng de – anh/em muốn loại phù hợp văn phòng – I want something suitable for office use |
| 17880 | 我想买适合旅行的 – wǒ xiǎng mǎi shìhé lǚxíng de – anh/em muốn loại phù hợp du lịch – I want something suitable for travel |
| 17881 | 我想买适合每天用的 – wǒ xiǎng mǎi shìhé měitiān yòng de – anh/em muốn loại dùng hàng ngày – I want something suitable for daily use |
| 17882 | 我想买能用久一点的 – wǒ xiǎng mǎi néng yòng jiǔ yìdiǎn de – anh/em muốn loại dùng lâu bền hơn – I want something that lasts longer |
| 17883 | 我希望预算控制在……以内 – wǒ xīwàng yùsuàn kòngzhì zài… yǐnèi – anh/em muốn ngân sách nằm trong… – I want to keep the budget within… |
| 17884 | 我的预算大概是…… – wǒ de yùsuàn dàgài shì… – ngân sách của anh/em khoảng… – my budget is about… |
| 17885 | 最高不要超过…… – zuìgāo bú yào chāoguò… – tối đa không vượt quá… – ideally no more than… |
| 17886 | 价格低一点最好 – jiàgé dī yìdiǎn zuì hǎo – giá thấp hơn một chút thì tốt – a lower price would be better |
| 17887 | 贵一点也可以 – guì yìdiǎn yě kěyǐ – đắt hơn một chút cũng được – a bit more expensive is fine |
| 17888 | 只要质量好,贵一点也没关系 – zhǐyào zhìliàng hǎo, guì yìdiǎn yě méi guānxi – chỉ cần chất lượng tốt thì đắt hơn chút cũng được – I don’t mind paying more for quality |
| 17889 | 如果差不多,我选便宜的 – rúguǒ chàbuduō, wǒ xuǎn piányi de – nếu tương đương thì anh/em chọn loại rẻ hơn – if they’re similar, I’ll choose the cheaper one |
| 17890 | 如果质量差很多,我愿意多花一点 – rúguǒ zhìliàng chā hěn duō, wǒ yuànyì duō huā yìdiǎn – nếu chất lượng khác biệt nhiều thì anh/em sẵn sàng chi thêm – I’m willing to pay more for significantly better quality |
| 17891 | 我先比较一下价格 – wǒ xiān bǐjiào yíxià jiàgé – anh/em so sánh giá trước – I’ll compare prices first |
| 17892 | 我先看看评价 – wǒ xiān kànkan píngjià – anh/em xem đánh giá trước – I’ll check the reviews first |
| 17893 | 我先看看销量 – wǒ xiān kànkan xiāoliàng – anh/em xem lượng bán trước – I’ll check the sales volume first |
| 17894 | 我先了解一下售后 – wǒ xiān liǎojiě yíxià shòuhòu – anh/em tìm hiểu hậu mãi trước – I’ll check the after-sales service first |
| 17895 | 我先确认一下尺寸 – wǒ xiān quèrèn yíxià chǐcùn – anh/em xác nhận kích thước trước – I’ll confirm the dimensions first |
| 17896 | 我先量一下家里的空间 – wǒ xiān liáng yíxià jiālǐ de kōngjiān – anh/em đo không gian ở nhà trước – I’ll measure the space at home first |
| 17897 | 我回去量好尺寸再来 – wǒ huíqù liáng hǎo chǐcùn zài lái – anh/em về đo kích thước rồi quay lại – I’ll measure first and come back |
| 17898 | 我回去问一下家人 – wǒ huíqù wèn yíxià jiārén – anh/em về hỏi gia đình trước – I’ll ask my family first |
| 17899 | 我想跟家人商量一下 – wǒ xiǎng gēn jiārén shāngliáng yíxià – anh/em muốn bàn với gia đình trước – I want to discuss it with my family |
| 17900 | 我想再考虑一天 – wǒ xiǎng zài kǎolǜ yì tiān – anh/em muốn cân nhắc thêm một ngày – I want to think about it for another day |
| 17901 | 可以帮我保留到明天吗 – kěyǐ bāng wǒ bǎoliú dào míngtiān ma – có thể giữ hàng cho anh/em đến mai không – can you hold it until tomorrow |
| 17902 | 我明天再来决定 – wǒ míngtiān zài lái juédìng – ngày mai anh/em quay lại quyết định – I’ll decide tomorrow |
| 17903 | 如果有优惠请通知我 – rúguǒ yǒu yōuhuì qǐng tōngzhī wǒ – nếu có ưu đãi thì báo anh/em – please notify me if there’s a promotion |
| 17904 | 如果补货请联系我 – rúguǒ bǔhuò qǐng liánxì wǒ – nếu có hàng lại thì liên hệ anh/em – contact me when it’s restocked |
| 17905 | 如果降价请提醒我 – rúguǒ jiàngjià qǐng tíxǐng wǒ – nếu giảm giá thì nhắc anh/em – notify me if the price drops |
| 17906 | 我先收藏起来 – wǒ xiān shōucáng qǐlái – anh/em lưu lại trước – I’ll save it first |
| 17907 | 我先加到购物车 – wǒ xiān jiā dào gòuwùchē – anh/em thêm vào giỏ trước – I’ll add it to the cart first |
| 17908 | 等活动的时候再买 – děng huódòng de shíhou zài mǎi – đợi đợt khuyến mại rồi mua – I’ll buy during the promotion |
| 17909 | 等价格合适再买 – děng jiàgé héshì zài mǎi – đợi giá phù hợp rồi mua – I’ll buy when the price is right |
| 17910 | 等有现货再买 – děng yǒu xiànhuò zài mǎi – đợi có hàng sẵn rồi mua – I’ll buy when it’s back in stock |
| 17911 | 先不急着下单 – xiān bù jízhe xiàdān – chưa vội đặt đơn – I’m not rushing to order |
| 17912 | 我决定今天买 – wǒ juédìng jīntiān mǎi – anh/em quyết định mua hôm nay – I’ve decided to buy today |
| 17913 | 我决定就买这款 – wǒ juédìng jiù mǎi zhè kuǎn – anh/em quyết định lấy mẫu này – I’ve decided on this model |
| 17914 | 这款符合我的需求 – zhè kuǎn fúhé wǒ de xūqiú – mẫu này phù hợp nhu cầu của anh/em – this model meets my needs |
| 17915 | 这款基本满足我的要求 – zhè kuǎn jīběn mǎnzú wǒ de yāoqiú – mẫu này cơ bản đáp ứng yêu cầu – this basically meets my requirements |
| 17916 | 这款各方面都比较合适 – zhè kuǎn gè fāngmiàn dōu bǐjiào héshì – mẫu này khá phù hợp về mọi mặt – this is suitable overall |
| 17917 | 价格、功能和质量都可以 – jiàgé, gōngnéng hé zhìliàng dōu kěyǐ – giá, tính năng và chất lượng đều ổn – price, features and quality are all acceptable |
| 17918 | 那我就要这一款 – nà wǒ jiù yào zhè yì kuǎn – vậy anh/em lấy mẫu này – then I’ll take this one |
| 17919 | 麻烦帮我开单 – máfan bāng wǒ kāidān – phiền lập đơn giúp anh/em – please prepare the order |
| 17920 | 麻烦帮我结账 – máfan bāng wǒ jiézhàng – phiền thanh toán giúp anh/em – please check me out |
| 17921 | 麻烦帮我包装一下 – máfan bāng wǒ bāozhuāng yíxià – phiền đóng gói giúp anh/em – please pack it for me |
| 17922 | 麻烦帮我送货 – máfan bāng wǒ sònghuò – phiền giao hàng giúp anh/em – please arrange delivery |
| 17923 | 麻烦帮我开发票 – máfan bāng wǒ kāi fāpiào – phiền xuất hóa đơn giúp anh/em – please issue an invoice |
| 17924 | 麻烦帮我登记保修 – máfan bāng wǒ dēngjì bǎoxiū – phiền đăng ký bảo hành giúp anh/em – please register the warranty |
| 17925 | 购买完成 – gòumǎi wánchéng – hoàn tất mua hàng – purchase completed |
| 17926 | 需求满足 – xūqiú mǎnzú – nhu cầu được đáp ứng – need fulfilled |
| 17927 | 购物结束 – gòuwù jiéshù – kết thúc mua sắm – shopping completed |
| 17928 | 购买后体验 – gòumǎi hòu tǐyàn – trải nghiệm sau mua – post-purchase experience |
| 17929 | 使用后反馈 – shǐyòng hòu fǎnkuì – phản hồi sau sử dụng – post-use feedback |
| 17930 | 后续服务 – hòuxù fúwù – dịch vụ tiếp theo – follow-up service |
| 17931 | 长期使用反馈 – chángqī shǐyòng fǎnkuì – phản hồi sau sử dụng dài hạn – long-term usage feedback |
| 17932 | 再次购买意愿 – zàicì gòumǎi yìyuàn – ý định mua lại – repurchase intention |
| 17933 | 推荐意愿 – tuījiàn yìyuàn – ý định giới thiệu – willingness to recommend |
| 17934 | 品牌认可 – pǐnpái rènkě – sự công nhận thương hiệu – brand approval |
| 17935 | 品牌信任 – pǐnpái xìnrèn – niềm tin thương hiệu – brand trust |
| 17936 | 消费信任 – xiāofèi xìnrèn – niềm tin khi tiêu dùng – consumer trust |
| 17937 | 购买信心 – gòumǎi xìnxīn – sự tự tin khi mua – purchase confidence |
| 17938 | 购物安全感 – gòuwù ānquángǎn – cảm giác an tâm khi mua sắm – shopping confidence |
| 17939 | 放心购买 – fàngxīn gòumǎi – yên tâm mua – purchase with confidence |
| 17940 | 安心使用 – ānxīn shǐyòng – yên tâm sử dụng – use with confidence |
| 17941 | 长期回购 – chángqī huígòu – mua lại lâu dài – long-term repurchase |
| 17942 | 持续购买 – chíxù gòumǎi – tiếp tục mua – continuous purchasing |
| 17943 | 固定购买 – gùdìng gòumǎi – mua cố định – regular purchasing |
| 17944 | 品牌忠诚 – pǐnpái zhōngchéng – trung thành thương hiệu – brand loyalty |
| 17945 | 满意回购 – mǎnyì huígòu – hài lòng và mua lại – satisfied repurchase |
| 17946 | 推荐给家人 – tuījiàn gěi jiārén – giới thiệu cho người nhà – recommend to family |
| 17947 | 推荐给同事 – tuījiàn gěi tóngshì – giới thiệu cho đồng nghiệp – recommend to colleagues |
| 17948 | 推荐给朋友 – tuījiàn gěi péngyou – giới thiệu cho bạn bè – recommend to friends |
| 17949 | 分享购物经验 – fēnxiǎng gòuwù jīngyàn – chia sẻ kinh nghiệm mua sắm – share shopping experience |
| 17950 | 购物场景 – gòuwù chǎngjǐng – tình huống mua sắm – shopping scenario |
| 17951 | 购物流程 – gòuwù liúchéng – quy trình mua sắm – shopping process |
| 17952 | 选购流程 – xuǎngòu liúchéng – quy trình chọn mua – buying process |
| 17953 | 购买流程 – gòumǎi liúchéng – quy trình mua hàng – purchase process |
| 17954 | 需求识别 – xūqiú shíbié – nhận diện nhu cầu – needs identification |
| 17955 | 需求判断 – xūqiú pànduàn – xác định nhu cầu – needs assessment |
| 17956 | 需求筛选 – xūqiú shāixuǎn – sàng lọc nhu cầu – needs filtering |
| 17957 | 需求取舍 – xūqiú qǔshě – cân nhắc lựa chọn nhu cầu – needs trade-off |
| 17958 | 需求优先排序 – xūqiú yōuxiān páixù – sắp xếp ưu tiên nhu cầu – needs prioritization |
| 17959 | 需求满足程度 – xūqiú mǎnzú chéngdù – mức độ đáp ứng nhu cầu – degree of need fulfillment |
| 17960 | 需求变化趋势 – xūqiú biànhuà qūshì – xu hướng thay đổi nhu cầu – needs trend |
| 17961 | 消费场景 – xiāofèi chǎngjǐng – bối cảnh tiêu dùng – consumption scenario |
| 17962 | 消费目的 – xiāofèi mùdì – mục đích tiêu dùng – consumption purpose |
| 17963 | 消费动机 – xiāofèi dòngjī – động cơ tiêu dùng – consumption motivation |
| 17964 | 消费决策过程 – xiāofèi juécè guòchéng – quá trình quyết định tiêu dùng – consumer decision process |
| 17965 | 购物动机 – gòuwù dòngjī – động cơ mua sắm – shopping motivation |
| 17966 | 购物目的性 – gòuwù mùdìxìng – tính mục đích khi mua sắm – purposefulness in shopping |
| 17967 | 计划性购物 – jìhuàxìng gòuwù – mua sắm có kế hoạch – planned shopping |
| 17968 | 非计划性购物 – fēi jìhuàxìng gòuwù – mua sắm ngoài kế hoạch – unplanned shopping |
| 17969 | 临时购物 – línshí gòuwù – mua sắm phát sinh – spontaneous shopping |
| 17970 | 集中采购 – jízhōng cǎigòu – mua sắm tập trung – centralized purchasing |
| 17971 | 日常采购 – rìcháng cǎigòu – mua sắm thường ngày – routine purchasing |
| 17972 | 周期性采购 – zhōuqīxìng cǎigòu – mua sắm định kỳ – periodic purchasing |
| 17973 | 一次性购买 – yícìxìng gòumǎi – mua một lần – one-time purchase |
| 17974 | 长期采购 – chángqī cǎigòu – mua sắm dài hạn – long-term procurement |
| 17975 | 补充采购 – bǔchōng cǎigòu – mua bổ sung – replenishment purchase |
| 17976 | 紧急采购 – jǐnjí cǎigòu – mua gấp – emergency purchase |
| 17977 | 家庭采购 – jiātíng cǎigòu – mua sắm gia đình – household purchasing |
| 17978 | 个人采购 – gèrén cǎigòu – mua sắm cá nhân – personal purchasing |
| 17979 | 公司采购 – gōngsī cǎigòu – mua sắm cho công ty – corporate purchasing |
| 17980 | 办公采购 – bàngōng cǎigòu – mua sắm văn phòng – office purchasing |
| 17981 | 批量采购 – pīliàng cǎigòu – mua sắm số lượng lớn – bulk purchasing |
| 17982 | 小额采购 – xiǎo’é cǎigòu – mua sắm giá trị nhỏ – small-value purchase |
| 17983 | 大额采购 – dà’é cǎigòu – mua sắm giá trị lớn – high-value purchase |
| 17984 | 采购清单 – cǎigòu qīngdān – danh sách mua hàng – procurement list |
| 17985 | 采购计划 – cǎigòu jìhuà – kế hoạch mua hàng – procurement plan |
| 17986 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – ngân sách mua hàng – procurement budget |
| 17987 | 采购数量 – cǎigòu shùliàng – số lượng mua – purchase quantity |
| 17988 | 采购标准 – cǎigòu biāozhǔn – tiêu chuẩn mua hàng – procurement standard |
| 17989 | 采购要求 – cǎigòu yāoqiú – yêu cầu mua hàng – procurement requirement |
| 17990 | 采购周期 – cǎigòu zhōuqī – chu kỳ mua hàng – procurement cycle |
| 17991 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – procurement cost |
| 17992 | 采购渠道 – cǎigòu qúdào – kênh mua hàng – procurement channel |
| 17993 | 采购方式 – cǎigòu fāngshì – phương thức mua hàng – procurement method |
| 17994 | 购买渠道 – gòumǎi qúdào – kênh mua hàng – purchase channel |
| 17995 | 线下渠道 – xiànxià qúdào – kênh offline – offline channel |
| 17996 | 线上渠道 – xiànshàng qúdào – kênh online – online channel |
| 17997 | 官方渠道 – guānfāng qúdào – kênh chính thức – official channel |
| 17998 | 授权渠道 – shòuquán qúdào – kênh được ủy quyền – authorized channel |
| 17999 | 经销渠道 – jīngxiāo qúdào – kênh phân phối – distribution channel |
| 18000 | 零售渠道 – língshòu qúdào – kênh bán lẻ – retail channel |
| 18001 | 批发渠道 – pīfā qúdào – kênh bán buôn – wholesale channel |
| 18002 | 购买来源 – gòumǎi láiyuán – nguồn mua hàng – purchase source |
| 18003 | 正规渠道 – zhèngguī qúdào – kênh chính quy – legitimate channel |
| 18004 | 非正规渠道 – fēi zhèngguī qúdào – kênh không chính quy – unofficial channel |
| 18005 | 授权经销商 – shòuquán jīngxiāoshāng – đại lý được ủy quyền – authorized dealer |
| 18006 | 官方授权店 – guānfāng shòuquán diàn – cửa hàng được ủy quyền chính thức – authorized store |
| 18007 | 品牌直营店 – pǐnpái zhíyíngdiàn – cửa hàng trực tiếp của thương hiệu – brand-owned store |
| 18008 | 仓储式超市 – cāngchǔshì chāoshì – siêu thị kho – warehouse store |
| 18009 | 百货商场 – bǎihuò shāngchǎng – trung tâm bách hóa – department store |
| 18010 | 大型超市 – dàxíng chāoshì – đại siêu thị – hypermarket |
| 18011 | 社区超市 – shèqū chāoshì – siêu thị khu dân cư – neighborhood supermarket |
| 18012 | 折扣店 – zhékòudiàn – cửa hàng giảm giá – discount store |
| 18013 | 奥特莱斯 – àotèláisī – outlet – outlet mall |
| 18014 | 品牌集合店 – pǐnpái jíhédiàn – cửa hàng đa thương hiệu – multi-brand store |
| 18015 | 体验店 – tǐyàndiàn – cửa hàng trải nghiệm – experience store |
| 18016 | 临时店 – línshí diàn – cửa hàng tạm thời – pop-up store |
| 18017 | 快闪店 – kuàishǎndiàn – cửa hàng pop-up – pop-up shop |
| 18018 | 免税店 – miǎnshuìdiàn – cửa hàng miễn thuế – duty-free shop |
| 18019 | 二手店 – èrshǒudiàn – cửa hàng đồ cũ – second-hand shop |
| 18020 | 工厂店 – gōngchǎngdiàn – cửa hàng nhà máy – factory outlet |
| 18021 | 专营店 – zhuānyíngdiàn – cửa hàng chuyên doanh – specialty retailer |
| 18022 | 零售店 – língshòudiàn – cửa hàng bán lẻ – retail store |
| 18023 | 批发市场 – pīfā shìchǎng – chợ bán buôn – wholesale market |
| 18024 | 农贸市场 – nóngmào shìchǎng – chợ nông sản – farmers’ market |
| 18025 | 集市 – jíshì – chợ phiên – marketplace |
| 18026 | 夜市 – yèshì – chợ đêm – night market |
| 18027 | 跳蚤市场 – tiàozǎo shìchǎng – chợ đồ cũ – flea market |
| 18028 | 购物平台 – gòuwù píngtái – nền tảng mua sắm – shopping platform |
| 18029 | 电商平台 – diànshāng píngtái – nền tảng thương mại điện tử – e-commerce platform |
| 18030 | 购物网站 – gòuwù wǎngzhàn – website mua sắm – shopping website |
| 18031 | 购物应用 – gòuwù yìngyòng – ứng dụng mua sắm – shopping application |
| 18032 | 手机商城 – shǒujī shāngchéng – trung tâm mua sắm trên điện thoại – mobile marketplace |
| 18033 | 小程序商城 – xiǎochéngxù shāngchéng – cửa hàng trên mini program – mini-program store |
| 18034 | 线上商城 – xiànshàng shāngchéng – trung tâm mua sắm trực tuyến – online marketplace |
| 18035 | 官方商城 – guānfāng shāngchéng – cửa hàng trực tuyến chính thức – official online store |
| 18036 | 跨境电商 – kuàjìng diànshāng – thương mại điện tử xuyên biên giới – cross-border e-commerce |
| 18037 | 海外购 – hǎiwài gòu – mua hàng từ nước ngoài – overseas shopping |
| 18038 | 代购 – dàigòu – mua hộ – purchasing agent service |
| 18039 | 海外代购 – hǎiwài dàigòu – mua hộ hàng nước ngoài – overseas purchasing service |
| 18040 | 直邮 – zhíyóu – gửi trực tiếp từ nước ngoài – direct international shipping |
| 18041 | 海外直邮 – hǎiwài zhíyóu – gửi thẳng từ nước ngoài – overseas direct shipping |
| 18042 | 跨境物流 – kuàjìng wùliú – logistics xuyên biên giới – cross-border logistics |
| 18043 | 进口税 – jìnkǒushuì – thuế nhập khẩu – import tax |
| 18044 | 关税 – guānshuì – thuế quan – customs duty |
| 18045 | 清关 – qīngguān – thông quan – customs clearance |
| 18046 | 清关费 – qīngguānfèi – phí thông quan – customs clearance fee |
| 18047 | 境外商品 – jìngwài shāngpǐn – hàng hóa nước ngoài – overseas goods |
| 18048 | 海外品牌 – hǎiwài pǐnpái – thương hiệu nước ngoài – overseas brand |
| 18049 | 国际品牌 – guójì pǐnpái – thương hiệu quốc tế – international brand |
| 18050 | 本地品牌 – běndì pǐnpái – thương hiệu địa phương – local brand |
| 18051 | 新兴品牌 – xīnxīng pǐnpái – thương hiệu mới nổi – emerging brand |
| 18052 | 小众品牌 – xiǎozhòng pǐnpái – thương hiệu ngách – niche brand |
| 18053 | 大众品牌 – dàzhòng pǐnpái – thương hiệu phổ thông – mass-market brand |
| 18054 | 奢侈品牌 – shēchǐ pǐnpái – thương hiệu xa xỉ – luxury brand |
| 18055 | 轻奢品牌 – qīngshē pǐnpái – thương hiệu cao cấp vừa phải – affordable luxury brand |
| 18056 | 平价品牌 – píngjià pǐnpái – thương hiệu bình dân – affordable brand |
| 18057 | 品牌知名度 – pǐnpái zhīmíngdù – độ nhận diện thương hiệu – brand awareness |
| 18058 | 品牌形象 – pǐnpái xíngxiàng – hình ảnh thương hiệu – brand image |
| 18059 | 品牌定位 – pǐnpái dìngwèi – định vị thương hiệu – brand positioning |
| 18060 | 品牌信誉 – pǐnpái xìnyù – uy tín thương hiệu – brand reputation |
| 18061 | 品牌口碑 – pǐnpái kǒubēi – danh tiếng thương hiệu – brand word of mouth |
| 18062 | 品牌影响力 – pǐnpái yǐngxiǎnglì – sức ảnh hưởng thương hiệu – brand influence |
| 18063 | 品牌历史 – pǐnpái lìshǐ – lịch sử thương hiệu – brand history |
| 18064 | 品牌来源 – pǐnpái láiyuán – nguồn gốc thương hiệu – brand origin |
| 18065 | 品牌故事 – pǐnpái gùshi – câu chuyện thương hiệu – brand story |
| 18066 | 品牌价值 – pǐnpái jiàzhí – giá trị thương hiệu – brand value |
| 18067 | 品牌溢价 – pǐnpái yìjià – phần giá tăng thêm do thương hiệu – brand premium |
| 18068 | 品牌选择 – pǐnpái xuǎnzé – lựa chọn thương hiệu – brand selection |
| 18069 | 品牌切换 – pǐnpái qiēhuàn – chuyển thương hiệu – brand switching |
| 18070 | 尝试新品牌 – chángshì xīn pǐnpái – thử thương hiệu mới – try a new brand |
| 18071 | 偏爱某品牌 – piān’ài mǒu pǐnpái – thiên về một thương hiệu – prefer a particular brand |
| 18072 | 信赖品牌 – xìnlài pǐnpái – tin tưởng thương hiệu – trust a brand |
| 18073 | 品牌依赖 – pǐnpái yīlài – phụ thuộc thương hiệu – brand dependence |
| 18074 | 不看品牌 – bù kàn pǐnpái – không quá quan tâm thương hiệu – brand-agnostic |
| 18075 | 产品定位 – chǎnpǐn dìngwèi – định vị sản phẩm – product positioning |
| 18076 | 市场定位 – shìchǎng dìngwèi – định vị thị trường – market positioning |
| 18077 | 目标人群 – mùbiāo rénqún – nhóm khách hàng mục tiêu – target audience |
| 18078 | 目标用户 – mùbiāo yònghù – người dùng mục tiêu – target user |
| 18079 | 适用年龄 – shìyòng niánlíng – độ tuổi phù hợp – suitable age |
| 18080 | 适用性别 – shìyòng xìngbié – giới tính phù hợp – suitable gender |
| 18081 | 适用季节 – shìyòng jìjié – mùa phù hợp – suitable season |
| 18082 | 适用环境 – shìyòng huánjìng – môi trường sử dụng phù hợp – suitable environment |
| 18083 | 适用范围 – shìyòng fànwéi – phạm vi sử dụng – applicable scope |
| 18084 | 适用对象 – shìyòng duìxiàng – đối tượng sử dụng – intended user |
| 18085 | 目标用途 – mùbiāo yòngtú – mục đích sử dụng mục tiêu – target use |
| 18086 | 多场景使用 – duō chǎngjǐng shǐyòng – sử dụng trong nhiều hoàn cảnh – multi-scenario use |
| 18087 | 一物多用 – yí wù duō yòng – một món nhiều công dụng – multi-purpose |
| 18088 | 多用途 – duō yòngtú – đa mục đích – multi-purpose |
| 18089 | 单一用途 – dānyī yòngtú – mục đích đơn lẻ – single-purpose |
| 18090 | 通勤 – tōngqín – đi làm, đi lại hàng ngày – commuting |
| 18091 | 通勤使用 – tōngqín shǐyòng – dùng khi đi làm – commuting use |
| 18092 | 上班穿 – shàngbān chuān – mặc đi làm – wear to work |
| 18093 | 上学用 – shàngxué yòng – dùng đi học – for school use |
| 18094 | 居家使用 – jūjiā shǐyòng – dùng tại nhà – home use |
| 18095 | 出差使用 – chūchāi shǐyòng – dùng khi công tác – business travel use |
| 18096 | 旅行使用 – lǚxíng shǐyòng – dùng khi du lịch – travel use |
| 18097 | 户外使用 – hùwài shǐyòng – dùng ngoài trời – outdoor use |
| 18098 | 健身使用 – jiànshēn shǐyòng – dùng khi tập thể dục – fitness use |
| 18099 | 日常穿着 – rìcháng chuānzhuó – mặc hàng ngày – daily wear |
| 18100 | 正式穿着 – zhèngshì chuānzhuó – trang phục trang trọng – formal wear |
| 18101 | 休闲穿着 – xiūxián chuānzhuó – trang phục thường ngày – casual wear |
| 18102 | 商务穿着 – shāngwù chuānzhuó – trang phục công sở – business wear |
| 18103 | 宴会穿着 – yànhuì chuānzhuó – trang phục dự tiệc – banquet wear |
| 18104 | 节日穿着 – jiérì chuānzhuó – trang phục dịp lễ – festive wear |
| 18105 | 婚礼穿着 – hūnlǐ chuānzhuó – trang phục dự cưới – wedding attire |
| 18106 | 运动穿着 – yùndòng chuānzhuó – trang phục thể thao – sportswear |
| 18107 | 穿着需求 – chuānzhuó xūqiú – nhu cầu trang phục – clothing need |
| 18108 | 服装需求 – fúzhuāng xūqiú – nhu cầu quần áo – apparel need |
| 18109 | 鞋类需求 – xiélèi xūqiú – nhu cầu giày dép – footwear need |
| 18110 | 搭配需求 – dāpèi xūqiú – nhu cầu phối đồ – styling need |
| 18111 | 试穿体验 – shìchuān tǐyàn – trải nghiệm mặc thử – fitting experience |
| 18112 | 合体 – hétǐ – vừa vặn – well-fitting |
| 18113 | 贴身 – tiēshēn – ôm sát người – close-fitting |
| 18114 | 不勒 – bù lēi – không bó chặt – not constricting |
| 18115 | 不松垮 – bù sōngkuǎ – không rộng thùng thình – not baggy |
| 18116 | 显腿长 – xiǎn tuǐ cháng – làm chân trông dài – make legs look longer |
| 18117 | 显腿细 – xiǎn tuǐ xì – làm chân trông thon – make legs look slimmer |
| 18118 | 修饰身材 – xiūshì shēncái – tôn dáng – flatter the figure |
| 18119 | 遮肉 – zhē ròu – che khuyết điểm cơ thể – conceal body areas |
| 18120 | 显身材 – xiǎn shēncái – tôn dáng – show the figure |
| 18121 | 适合肤色 – shìhé fūsè – hợp màu da – suit skin tone |
| 18122 | 衬肤色 – chèn fūsè – tôn màu da – complement skin tone |
| 18123 | 不挑肤色 – bù tiāo fūsè – không kén màu da – suit most skin tones |
| 18124 | 不挑身材 – bù tiāo shēncái – không kén dáng người – suit most body types |
| 18125 | 不挑年龄 – bù tiāo niánlíng – không kén tuổi – suit all ages |
| 18126 | 经典耐看 – jīngdiǎn nàikàn – kinh điển, nhìn lâu không chán – timeless |
| 18127 | 不过时 – bú guòshí – không lỗi mốt – timeless |
| 18128 | 流行趋势 – liúxíng qūshì – xu hướng thời trang – fashion trend |
| 18129 | 当季流行 – dāngjì liúxíng – thịnh hành trong mùa – in-season trend |
| 18130 | 流行颜色 – liúxíng yánsè – màu thịnh hành – trending color |
| 18131 | 流行款 – liúxíng kuǎn – mẫu thịnh hành – trendy style |
| 18132 | 新潮 – xīncháo – hợp mốt – trendy |
| 18133 | 潮流 – cháoliú – xu hướng – trend |
| 18134 | 复古 – fùgǔ – phong cách cổ điển – retro |
| 18135 | 简洁 – jiǎnjié – đơn giản, gọn gàng – clean and simple |
| 18136 | 优雅 – yōuyǎ – thanh lịch – elegant |
| 18137 | 大气 – dàqì – sang trọng, rộng rãi về phong cách – classy |
| 18138 | 精美 – jīngměi – tinh xảo – exquisite |
| 18139 | 可爱 – kě’ài – dễ thương – cute |
| 18140 | 酷 – kù – ngầu – cool |
| 18141 | 个性 – gèxìng – cá tính – distinctive |
| 18142 | 低调 – dīdiào – kín đáo – understated |
| 18143 | 亮眼 – liàngyǎn – nổi bật – eye-catching |
| 18144 | 百搭款 – bǎidā kuǎn – mẫu dễ phối – versatile style |
| 18145 | 基础款 – jīchǔ kuǎn – mẫu cơ bản – basic style |
| 18146 | 日常款 – rìcháng kuǎn – mẫu dùng hàng ngày – everyday style |
| 18147 | 通勤款 – tōngqín kuǎn – mẫu đi làm – commuter style |
| 18148 | 正式款 – zhèngshì kuǎn – mẫu trang trọng – formal style |
| 18149 | 休闲款 – xiūxián kuǎn – mẫu casual – casual style |
| 18150 | 运动款 – yùndòng kuǎn – mẫu thể thao – sports style |
| 18151 | 情侣款 – qínglǚ kuǎn – mẫu đôi – couple style |
| 18152 | 亲子款 – qīnzǐ kuǎn – mẫu cha mẹ và con – parent-child style |
| 18153 | 男款 – nán kuǎn – mẫu nam – men’s style |
| 18154 | 女款 – nǚ kuǎn – mẫu nữ – women’s style |
| 18155 | 中性款 – zhōngxìng kuǎn – mẫu unisex – unisex style |
| 18156 | 儿童款 – értóng kuǎn – mẫu trẻ em – children’s style |
| 18157 | 成人款 – chéngrén kuǎn – mẫu người lớn – adult style |
| 18158 | 鞋楦 – xiéxuàn – phom giày – shoe last |
| 18159 | 宽楦 – kuān xuàn – phom giày rộng – wide fit |
| 18160 | 窄楦 – zhǎi xuàn – phom giày hẹp – narrow fit |
| 18161 | 脚型 – jiǎoxíng – dáng bàn chân – foot shape |
| 18162 | 脚宽 – jiǎo kuān – bàn chân rộng – wide feet |
| 18163 | 脚窄 – jiǎo zhǎi – bàn chân hẹp – narrow feet |
| 18164 | 脚背高 – jiǎobèi gāo – mu bàn chân cao – high instep |
| 18165 | 脚背低 – jiǎobèi dī – mu bàn chân thấp – low instep |
| 18166 | 缓冲 – huǎnchōng – giảm chấn – cushioning |
| 18167 | 减震 – jiǎnzhèn – giảm xóc – shock absorption |
| 18168 | 包裹性 – bāoguǒxìng – độ ôm chân – lockdown |
| 18169 | 抓地力 – zhuādìlì – độ bám – traction |
| 18170 | 耐磨性 – nàimóxìng – độ chống mài mòn – abrasion resistance |
| 18171 | 回弹 – huítán – độ đàn hồi – rebound |
| 18172 | 弹性 – tánxìng – độ co giãn – elasticity |
| 18173 | 柔韧性 – róurènxìng – độ mềm dẻo – flexibility |
| 18174 | 鞋底硬度 – xiédǐ yìngdù – độ cứng đế giày – sole hardness |
| 18175 | 鞋面透气性 – xiémiàn tòuqìxìng – độ thoáng khí thân giày – upper breathability |
| 18176 | 脚感 – jiǎogǎn – cảm giác khi đi giày – underfoot feel |
| 18177 | 走路舒服 – zǒulù shūfu – đi bộ thoải mái – comfortable for walking |
| 18178 | 久站舒服 – jiǔzhàn shūfu – đứng lâu thoải mái – comfortable for prolonged standing |
| 18179 | 适合跑步 – shìhé pǎobù – phù hợp chạy bộ – suitable for running |
| 18180 | 适合走路 – shìhé zǒulù – phù hợp đi bộ – suitable for walking |
| 18181 | 适合登山 – shìhé dēngshān – phù hợp leo núi – suitable for hiking |
| 18182 | 适合上班 – shìhé shàngbān – phù hợp đi làm – suitable for work |
| 18183 | 适合逛街 – shìhé guàngjiē – phù hợp đi mua sắm/dạo phố – suitable for casual walking |
| 18184 | 鞋带 – xiédài – dây giày – shoelace |
| 18185 | 魔术贴 – móshùtiē – khóa dán – hook-and-loop fastener |
| 18186 | 鞋扣 – xiékòu – khóa giày – shoe buckle |
| 18187 | 鞋头 – xiétóu – mũi giày – toe box |
| 18188 | 鞋帮 – xiébāng – cổ/thân giày – shoe upper |
| 18189 | 低帮 – dībāng – cổ thấp – low-top |
| 18190 | 高帮 – gāobāng – cổ cao – high-top |
| 18191 | 中帮 – zhōngbāng – cổ trung – mid-top |
| 18192 | 防水鞋 – fángshuǐ xié – giày chống nước – waterproof shoes |
| 18193 | 防滑鞋 – fánghuá xié – giày chống trượt – slip-resistant shoes |
| 18194 | 轻量鞋 – qīngliàng xié – giày nhẹ – lightweight shoes |
| 18195 | 食材 – shícái – nguyên liệu thực phẩm – food ingredients |
| 18196 | 食物 – shíwù – thức ăn – food |
| 18197 | 生鲜食品 – shēngxiān shípǐn – thực phẩm tươi sống – fresh food |
| 18198 | 加工食品 – jiāgōng shípǐn – thực phẩm chế biến – processed food |
| 18199 | 预包装食品 – yùbāozhuāng shípǐn – thực phẩm đóng gói sẵn – prepackaged food |
| 18200 | 散装食品 – sǎnzhuāng shípǐn – thực phẩm bán rời – bulk food |
| 18201 | 进口食品 – jìnkǒu shípǐn – thực phẩm nhập khẩu – imported food |
| 18202 | 国产食品 – guóchǎn shípǐn – thực phẩm trong nước – domestic food |
| 18203 | 有机产品 – yǒujī chǎnpǐn – sản phẩm hữu cơ – organic product |
| 18204 | 绿色食品 – lǜsè shípǐn – thực phẩm xanh – green food |
| 18205 | 无公害食品 – wú gōnghài shípǐn – thực phẩm an toàn – pollution-free food |
| 18206 | 食品安全 – shípǐn ānquán – an toàn thực phẩm – food safety |
| 18207 | 食品标签 – shípǐn biāoqiān – nhãn thực phẩm – food label |
| 18208 | 营养标签 – yíngyǎng biāoqiān – nhãn dinh dưỡng – nutrition label |
| 18209 | 净含量 – jìng hánliàng – khối lượng tịnh – net content |
| 18210 | 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch |
| 18211 | 生产许可证 – shēngchǎn xǔkězhèng – giấy phép sản xuất – production license |
| 18212 | 食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – phụ gia thực phẩm – food additive |
| 18213 | 防腐剂 – fángfǔjì – chất bảo quản – preservative |
| 18214 | 色素 – sèsù – phẩm màu – coloring |
| 18215 | 香精 – xiāngjīng – hương liệu – flavoring |
| 18216 | 无防腐剂 – wú fángfǔjì – không chất bảo quản – preservative-free |
| 18217 | 天然成分 – tiānrán chéngfèn – thành phần tự nhiên – natural ingredients |
| 18218 | 人工成分 – réngōng chéngfèn – thành phần nhân tạo – artificial ingredients |
| 18219 | 配方 – pèifāng – công thức – formula |
| 18220 | 原料 – yuánliào – nguyên liệu – raw material |
| 18221 | 主要成分 – zhǔyào chéngfèn – thành phần chính – main ingredient |
| 18222 | 含糖量 – hántángliàng – hàm lượng đường – sugar content |
| 18223 | 含盐量 – hányánliàng – hàm lượng muối – salt content |
| 18224 | 脂肪含量 – zhīfáng hánliàng – hàm lượng chất béo – fat content |
| 18225 | 蛋白质含量 – dànbáizhì hánliàng – hàm lượng protein – protein content |
| 18226 | 能量 – néngliàng – năng lượng – energy |
| 18227 | 营养价值 – yíngyǎng jiàzhí – giá trị dinh dưỡng – nutritional value |
| 18228 | 卡路里 – kǎlùlǐ – calo – calorie |
| 18229 | 高蛋白 – gāo dànbáizhì – giàu protein – high-protein |
| 18230 | 高纤维 – gāo xiānwéi – nhiều chất xơ – high-fiber |
| 18231 | 低热量 – dī rèliàng – ít calo – low-calorie |
| 18232 | 低卡 – dīkǎ – ít calo – low-calorie |
| 18233 | 零糖 – língtáng – không đường – zero sugar |
| 18234 | 无糖饮料 – wútáng yǐnliào – đồ uống không đường – sugar-free drink |
| 18235 | 无乳糖 – wú rǔtáng – không lactose – lactose-free |
| 18236 | 无麸质 – wú fūzhì – không gluten – gluten-free |
| 18237 | 素食 – sùshí – đồ chay – vegetarian |
| 18238 | 纯素 – chúnsù – thuần chay – vegan |
| 18239 | 过敏 – guòmǐn – dị ứng – allergy |
| 18240 | 食品过敏 – shípǐn guòmǐn – dị ứng thực phẩm – food allergy |
| 18241 | 过敏成分 – guòmǐn chéngfèn – thành phần gây dị ứng – allergenic ingredient |
| 18242 | 保质日期 – bǎozhì rìqī – thời hạn bảo quản – shelf-life date |
| 18243 | 最佳食用期 – zuìjiā shíyòng qī – thời hạn sử dụng tốt nhất – best-before period |
| 18244 | 有效日期 – yǒuxiào rìqī – ngày hiệu lực – valid date |
| 18245 | 即将过期 – jíjiāng guòqī – sắp hết hạn – near expiration |
| 18246 | 新鲜日期 – xīnxiān rìqī – ngày bảo đảm độ tươi – freshness date |
| 18247 | 冷链 – lěngliàn – chuỗi lạnh – cold chain |
| 18248 | 冷链运输 – lěngliàn yùnshū – vận chuyển chuỗi lạnh – cold-chain transport |
| 18249 | 冷藏温度 – lěngcáng wēndù – nhiệt độ bảo quản lạnh – refrigeration temperature |
| 18250 | 冷冻温度 – lěngdòng wēndù – nhiệt độ đông lạnh – freezing temperature |
| 18251 | 解冻 – jiědòng – rã đông – thaw |
| 18252 | 保鲜期 – bǎoxiānqī – thời gian giữ tươi – freshness period |
| 18253 | 储存条件 – chǔcún tiáojiàn – điều kiện bảo quản – storage conditions |
| 18254 | 储存方法 – chǔcún fāngfǎ – cách bảo quản – storage method |
| 18255 | 阴凉处保存 – yīnliáng chù bǎocún – bảo quản nơi thoáng mát – store in a cool place |
| 18256 | 避光保存 – bìguāng bǎocún – tránh ánh sáng – store away from light |
| 18257 | 密封保存 – mìfēng bǎocún – bảo quản kín – store sealed |
| 18258 | 开封后冷藏 – kāifēng hòu lěngcáng – bảo quản lạnh sau khi mở – refrigerate after opening |
| 18259 | 尽快食用 – jǐnkuài shíyòng – dùng sớm – consume soon |
| 18260 | 电子产品需求 – diànzǐ chǎnpǐn xūqiú – nhu cầu sản phẩm điện tử – electronics need |
| 18261 | 办公性能 – bàngōng xìngnéng – hiệu năng văn phòng – office performance |
| 18262 | 游戏性能 – yóuxì xìngnéng – hiệu năng chơi game – gaming performance |
| 18263 | 图形性能 – túxíng xìngnéng – hiệu năng đồ họa – graphics performance |
| 18264 | 视频性能 – shìpín xìngnéng – hiệu năng video – video performance |
| 18265 | 摄影需求 – shèyǐng xūqiú – nhu cầu chụp ảnh – photography need |
| 18266 | 录像需求 – lùxiàng xūqiú – nhu cầu quay video – video-recording need |
| 18267 | 办公需求 – bàngōng xūqiú – nhu cầu văn phòng – office need |
| 18268 | 学习需求 – xuéxí xūqiú – nhu cầu học tập – study need |
| 18269 | 游戏需求 – yóuxì xūqiú – nhu cầu chơi game – gaming need |
| 18270 | 娱乐需求 – yúlè xūqiú – nhu cầu giải trí – entertainment need |
| 18271 | 便携办公 – biànxié bàngōng – làm việc di động – mobile working |
| 18272 | 移动办公 – yídòng bàngōng – làm việc di động – mobile office |
| 18273 | 多任务处理 – duō rènwù chǔlǐ – xử lý đa nhiệm – multitasking |
| 18274 | 运行流畅 – yùnxíng liúchàng – vận hành mượt – smooth performance |
| 18275 | 运行卡顿 – yùnxíng kǎdùn – chạy giật lag – laggy performance |
| 18276 | 响应速度快 – xiǎngyìng sùdù kuài – phản hồi nhanh – fast response |
| 18277 | 启动速度 – qǐdòng sùdù – tốc độ khởi động – startup speed |
| 18278 | 开机速度 – kāijī sùdù – tốc độ bật máy – boot speed |
| 18279 | 读取速度 – dúqǔ sùdù – tốc độ đọc – read speed |
| 18280 | 写入速度 – xiěrù sùdù – tốc độ ghi – write speed |
| 18281 | 传输速度 – chuánshū sùdù – tốc độ truyền dữ liệu – transfer speed |
| 18282 | 网络速度 – wǎngluò sùdù – tốc độ mạng – network speed |
| 18283 | 信号稳定 – xìnhào wěndìng – tín hiệu ổn định – stable signal |
| 18284 | 连接稳定 – liánjiē wěndìng – kết nối ổn định – stable connection |
| 18285 | 蓝牙 – lányá – Bluetooth – Bluetooth |
| 18286 | 无线网络 – wúxiàn wǎngluò – mạng không dây – wireless network |
| 18287 | Wi-Fi – Wi-Fi – Wi-Fi – Wi-Fi |
| 18288 | 接口 – jiēkǒu – cổng kết nối – port |
| 18289 | 充电接口 – chōngdiàn jiēkǒu – cổng sạc – charging port |
| 18290 | 耳机接口 – ěrjī jiēkǒu – cổng tai nghe – headphone jack |
| 18291 | USB接口 – USB jiēkǒu – cổng USB – USB port |
| 18292 | 扩展接口 – kuòzhǎn jiēkǒu – cổng mở rộng – expansion port |
| 18293 | 扩展性 – kuòzhǎnxìng – khả năng mở rộng – expandability |
| 18294 | 存储扩展 – cúnchǔ kuòzhǎn – mở rộng lưu trữ – storage expansion |
| 18295 | 内存扩展 – nèicún kuòzhǎn – mở rộng RAM – memory expansion |
| 18296 | 双卡双待 – shuāng kǎ shuāng dài – hai SIM hai sóng – dual SIM dual standby |
| 18297 | 防水等级 – fángshuǐ děngjí – cấp chống nước – water-resistance rating |
| 18298 | 防尘等级 – fángchén děngjí – cấp chống bụi – dust-resistance rating |
| 18299 | 屏幕亮度 – píngmù liàngdù – độ sáng màn hình – screen brightness |
| 18300 | 屏幕色彩 – píngmù sècǎi – màu sắc màn hình – screen color |
| 18301 | 显示效果 – xiǎnshì xiàoguǒ – chất lượng hiển thị – display quality |
| 18302 | 触控 – chùkòng – cảm ứng – touch control |
| 18303 | 触控反应 – chùkòng fǎnyìng – độ phản hồi cảm ứng – touch responsiveness |
| 18304 | 扬声器 – yángshēngqì – loa – speaker |
| 18305 | 麦克风 – màikèfēng – micro – microphone |
| 18306 | 音质 – yīnzhì – chất lượng âm thanh – sound quality |
| 18307 | 音量 – yīnliàng – âm lượng – volume |
| 18308 | 降噪 – jiàngzào – chống ồn – noise cancellation |
| 18309 | 主动降噪 – zhǔdòng jiàngzào – chống ồn chủ động – active noise cancellation |
| 18310 | 通话质量 – tōnghuà zhìliàng – chất lượng cuộc gọi – call quality |
| 18311 | 视频通话 – shìpín tōnghuà – gọi video – video call |
| 18312 | 系统更新 – xìtǒng gēngxīn – cập nhật hệ thống – system update |
| 18313 | 软件更新 – ruǎnjiàn gēngxīn – cập nhật phần mềm – software update |
| 18314 | 售后更新支持 – shòuhòu gēngxīn zhīchí – hỗ trợ cập nhật sau bán – update support |
| 18315 | 系统兼容 – xìtǒng jiānróng – tương thích hệ thống – system compatibility |
| 18316 | 操作习惯 – cāozuò xíguàn – thói quen thao tác – usage habit |
| 18317 | 用户习惯 – yònghù xíguàn – thói quen người dùng – user habit |
| 18318 | 家电需求 – jiādiàn xūqiú – nhu cầu đồ điện gia dụng – appliance need |
| 18319 | 家庭人数 – jiātíng rénshù – số người trong gia đình – household size |
| 18320 | 房间面积 – fángjiān miànjī – diện tích phòng – room area |
| 18321 | 使用面积 – shǐyòng miànjī – diện tích sử dụng – usable area |
| 18322 | 安装空间 – ānzhuāng kōngjiān – không gian lắp đặt – installation space |
| 18323 | 预留空间 – yùliú kōngjiān – không gian chừa sẵn – reserved space |
| 18324 | 门宽 – mén kuān – chiều rộng cửa – door width |
| 18325 | 电梯尺寸 – diàntī chǐcùn – kích thước thang máy – elevator dimensions |
| 18326 | 搬运通道 – bānyùn tōngdào – lối vận chuyển hàng – moving access |
| 18327 | 插座位置 – chāzuò wèizhì – vị trí ổ cắm – socket location |
| 18328 | 电源要求 – diànyuán yāoqiú – yêu cầu nguồn điện – power requirement |
| 18329 | 电压 – diànyā – điện áp – voltage |
| 18330 | 耗能 – hàonéng – tiêu thụ năng lượng – energy consumption |
| 18331 | 节能等级 – jiénéng děngjí – cấp tiết kiệm năng lượng – energy efficiency rating |
| 18332 | 用电量 – yòngdiànliàng – lượng điện tiêu thụ – electricity consumption |
| 18333 | 省电模式 – shěngdiàn móshì – chế độ tiết kiệm điện – power-saving mode |
| 18334 | 智能模式 – zhìnéng móshì – chế độ thông minh – smart mode |
| 18335 | 自动模式 – zìdòng móshì – chế độ tự động – automatic mode |
| 18336 | 睡眠模式 – shuìmián móshì – chế độ ngủ – sleep mode |
| 18337 | 静音模式 – jìngyīn móshì – chế độ yên tĩnh – silent mode |
| 18338 | 预约功能 – yùyuē gōngnéng – chức năng hẹn giờ – scheduling function |
| 18339 | 定时功能 – dìngshí gōngnéng – chức năng hẹn giờ – timer function |
| 18340 | 远程控制 – yuǎnchéng kòngzhì – điều khiển từ xa – remote control |
| 18341 | 手机控制 – shǒujī kòngzhì – điều khiển bằng điện thoại – smartphone control |
| 18342 | 语音控制 – yǔyīn kòngzhì – điều khiển giọng nói – voice control |
| 18343 | 智能家居 – zhìnéng jiājū – nhà thông minh – smart home |
| 18344 | 智能联动 – zhìnéng liándòng – liên kết thông minh – smart integration |
| 18345 | 清洁难度 – qīngjié nándù – độ khó vệ sinh – cleaning difficulty |
| 18346 | 安装难度 – ānzhuāng nándù – độ khó lắp đặt – installation difficulty |
| 18347 | 维护难度 – wéihù nándù – độ khó bảo trì – maintenance difficulty |
| 18348 | 操作难度 – cāozuò nándù – độ khó sử dụng – operating difficulty |
| 18349 | 噪音水平 – zàoyīn shuǐpíng – mức tiếng ồn – noise level |
| 18350 | 运行噪音 – yùnxíng zàoyīn – tiếng ồn khi hoạt động – operating noise |
| 18351 | 制冷效果 – zhìlěng xiàoguǒ – hiệu quả làm lạnh – cooling performance |
| 18352 | 制热效果 – zhìrè xiàoguǒ – hiệu quả sưởi – heating performance |
| 18353 | 洗净效果 – xǐjìng xiàoguǒ – hiệu quả giặt sạch – cleaning performance |
| 18354 | 烘干效果 – hōnggān xiàoguǒ – hiệu quả sấy – drying performance |
| 18355 | 过滤效果 – guòlǜ xiàoguǒ – hiệu quả lọc – filtration performance |
| 18356 | 净化效果 – jìnghuà xiàoguǒ – hiệu quả lọc sạch – purification performance |
| 18357 | 家具需求 – jiājù xūqiú – nhu cầu nội thất – furniture need |
| 18358 | 居住空间 – jūzhù kōngjiān – không gian sống – living space |
| 18359 | 空间布局 – kōngjiān bùjú – bố trí không gian – space layout |
| 18360 | 装修风格 – zhuāngxiū fēnggé – phong cách nội thất – interior style |
| 18361 | 家具风格 – jiājù fēnggé – phong cách đồ nội thất – furniture style |
| 18362 | 现代简约 – xiàndài jiǎnyuē – hiện đại tối giản – modern minimalist |
| 18363 | 北欧风 – běi’ōu fēng – phong cách Bắc Âu – Scandinavian style |
| 18364 | 中式风格 – zhōngshì fēnggé – phong cách Trung Hoa – Chinese style |
| 18365 | 日式风格 – rìshì fēnggé – phong cách Nhật – Japanese style |
| 18366 | 轻奢风 – qīngshē fēng – phong cách luxury nhẹ – light luxury style |
| 18367 | 工业风 – gōngyè fēng – phong cách công nghiệp – industrial style |
| 18368 | 实木家具 – shímù jiājù – nội thất gỗ tự nhiên – solid wood furniture |
| 18369 | 板式家具 – bǎnshì jiājù – nội thất ván công nghiệp – panel furniture |
| 18370 | 组合家具 – zǔhé jiājù – nội thất module – modular furniture |
| 18371 | 定制家具 – dìngzhì jiājù – nội thất đặt làm – custom furniture |
| 18372 | 成品家具 – chéngpǐn jiājù – nội thất thành phẩm – ready-made furniture |
| 18373 | 收纳空间 – shōunà kōngjiān – không gian lưu trữ – storage space |
| 18374 | 储物空间 – chǔwù kōngjiān – không gian chứa đồ – storage capacity |
| 18375 | 承重 – chéngzhòng – khả năng chịu tải – load-bearing capacity |
| 18376 | 承重能力 – chéngzhòng nénglì – khả năng chịu tải – weight capacity |
| 18377 | 稳定结构 – wěndìng jiégòu – kết cấu ổn định – stable structure |
| 18378 | 结构牢固 – jiégòu láogù – kết cấu chắc chắn – sturdy construction |
| 18379 | 环保板材 – huánbǎo bǎncái – ván thân thiện môi trường – eco-friendly board |
| 18380 | 甲醛 – jiǎquán – formaldehyde – formaldehyde |
| 18381 | 甲醛含量 – jiǎquán hánliàng – hàm lượng formaldehyde – formaldehyde content |
| 18382 | 环保等级 – huánbǎo děngjí – cấp độ thân thiện môi trường – environmental grade |
| 18383 | 气味 – qìwèi – mùi – odor |
| 18384 | 无异味 – wú yìwèi – không có mùi lạ – odor-free |
| 18385 | 表面处理 – biǎomiàn chǔlǐ – xử lý bề mặt – surface finish |
| 18386 | 防潮处理 – fángcháo chǔlǐ – xử lý chống ẩm – moisture-proof treatment |
| 18387 | 防虫 – fángchóng – chống côn trùng – insect-resistant |
| 18388 | 耐刮 – nàiguā – chống trầy – scratch-resistant |
| 18389 | 耐污 – nàiwū – chống bẩn – stain-resistant |
| 18390 | 容易打理 – róngyì dǎlǐ – dễ chăm sóc – easy to maintain |
| 18391 | 拆装 – chāizhuāng – tháo lắp – disassembly and assembly |
| 18392 | 安装说明 – ānzhuāng shuōmíng – hướng dẫn lắp đặt – installation instructions |
| 18393 | 安装师傅 – ānzhuāng shīfu – thợ lắp đặt – installer |
| 18394 | 送装服务 – sòngzhuāng fúwù – dịch vụ giao và lắp – delivery and installation service |
| 18395 | 测量服务 – cèliáng fúwù – dịch vụ đo đạc – measuring service |
| 18396 | 设计服务 – shèjì fúwù – dịch vụ thiết kế – design service |
| 18397 | 定制周期 – dìngzhì zhōuqī – thời gian sản xuất đồ đặt làm – customization lead time |
| 18398 | 交付周期 – jiāofù zhōuqī – thời gian bàn giao – delivery lead time |
| 18399 | 颜色样板 – yánsè yàngbǎn – mẫu màu – color sample |
| 18400 | 材质样板 – cáizhì yàngbǎn – mẫu chất liệu – material sample |
| 18401 | 实物样板 – shíwù yàngbǎn – mẫu vật thực tế – physical sample |
| 18402 | 样册 – yàngcè – catalog mẫu – sample catalog |
| 18403 | 产品目录 – chǎnpǐn mùlù – danh mục sản phẩm – product catalog |
| 18404 | 商品目录 – shāngpǐn mùlù – danh mục hàng hóa – merchandise catalog |
| 18405 | 目录价 – mùlù jià – giá catalog – list price |
| 18406 | 产品手册 – chǎnpǐn shǒucè – sổ tay sản phẩm – product brochure |
| 18407 | 宣传册 – xuānchuáncè – brochure quảng cáo – brochure |
| 18408 | 使用手册 – shǐyòng shǒucè – sổ tay sử dụng – user manual |
| 18409 | 保养手册 – bǎoyǎng shǒucè – sổ tay bảo dưỡng – maintenance manual |
| 18410 | 质保书 – zhìbǎoshū – giấy bảo đảm chất lượng – quality guarantee certificate |
| 18411 | 合格证 – hégézhèng – giấy chứng nhận đạt chuẩn – certificate of conformity |
| 18412 | 检测证书 – jiǎncè zhèngshū – chứng nhận kiểm định – test certificate |
| 18413 | 认证 – rènzhèng – chứng nhận – certification |
| 18414 | 产品认证 – chǎnpǐn rènzhèng – chứng nhận sản phẩm – product certification |
| 18415 | 安全认证 – ānquán rènzhèng – chứng nhận an toàn – safety certification |
| 18416 | 环保认证 – huánbǎo rènzhèng – chứng nhận môi trường – environmental certification |
| 18417 | 能效认证 – néngxiào rènzhèng – chứng nhận hiệu suất năng lượng – energy certification |
| 18418 | 防伪 – fángwěi – chống giả – anti-counterfeit |
| 18419 | 防伪标识 – fángwěi biāozhì – tem chống giả – anti-counterfeit mark |
| 18420 | 防伪码 – fángwěi mǎ – mã chống giả – authentication code |
| 18421 | 查询真伪 – cháxún zhēnwěi – kiểm tra thật giả – verify authenticity |
| 18422 | 扫码验真 – sǎomǎ yànzhēn – quét mã kiểm tra chính hãng – scan to authenticate |
| 18423 | 序列号 – xùlièhào – số sê-ri – serial number |
| 18424 | 生产编号 – shēngchǎn biānhào – số sản xuất – production number |
| 18425 | 批号 – pīhào – số lô – batch number |
| 18426 | 型号编号 – xínghào biānhào – mã model – model number |
| 18427 | 生产厂家信息 – shēngchǎn chǎngjiā xìnxī – thông tin nhà sản xuất – manufacturer information |
| 18428 | 进口商 – jìnkǒushāng – nhà nhập khẩu – importer |
| 18429 | 代理商 – dàilǐshāng – đại lý – agent |
| 18430 | 授权书 – shòuquánshū – giấy ủy quyền – authorization letter |
| 18431 | 正规发票 – zhèngguī fāpiào – hóa đơn hợp lệ – official invoice |
| 18432 | 购买凭据 – gòumǎi píngjù – chứng từ mua hàng – proof of purchase |
| 18433 | 真伪验证 – zhēnwěi yànzhèng – xác minh thật giả – authenticity verification |
| 18434 | 来源可靠 – láiyuán kěkào – nguồn gốc đáng tin – reliable source |
| 18435 | 渠道可靠 – qúdào kěkào – kênh mua đáng tin – reliable channel |
| 18436 | 正规商品 – zhèngguī shāngpǐn – hàng chính quy – legitimate product |
| 18437 | 来路不明 – láilù bùmíng – không rõ nguồn gốc – of unknown origin |
| 18438 | 三无产品 – sānwú chǎnpǐn – hàng không nhãn, nguồn gốc, chứng nhận – unlicensed/unlabeled product |
| 18439 | 仿冒产品 – fǎngmào chǎnpǐn – hàng giả mạo – counterfeit product |
| 18440 | 假冒伪劣商品 – jiǎmào wěiliè shāngpǐn – hàng giả hàng kém chất lượng – counterfeit and substandard goods |
| 18441 | 产品质量问题 – chǎnpǐn zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng sản phẩm – product quality issue |
| 18442 | 质量保障 – zhìliàng bǎozhàng – bảo đảm chất lượng – quality assurance |
| 18443 | 品质保证 – pǐnzhì bǎozhèng – bảo đảm chất lượng – quality guarantee |
| 18444 | 正品保障 – zhèngpǐn bǎozhàng – cam kết chính hãng – authenticity guarantee |
| 18445 | 假一赔十 – jiǎ yī péi shí – hàng giả đền gấp mười – tenfold compensation for fakes |
| 18446 | 七天退换 – qī tiān tuìhuàn – đổi trả trong 7 ngày – seven-day return and exchange |
| 18447 | 十五天换货 – shíwǔ tiān huànhuò – đổi hàng trong 15 ngày – fifteen-day exchange |
| 18448 | 全国保修 – quánguó bǎoxiū – bảo hành toàn quốc – nationwide warranty |
| 18449 | 终身保修 – zhōngshēn bǎoxiū – bảo hành trọn đời – lifetime warranty |
| 18450 | 有限保修 – yǒuxiàn bǎoxiū – bảo hành có giới hạn – limited warranty |
| 18451 | 质保期 – zhìbǎoqī – thời hạn bảo đảm chất lượng – warranty period |
| 18452 | 质保范围 – zhìbǎo fànwéi – phạm vi bảo đảm – warranty coverage |
| 18453 | 免责范围 – miǎnzé fànwéi – phạm vi miễn trách nhiệm – exclusions |
| 18454 | 保修起始日期 – bǎoxiū qǐshǐ rìqī – ngày bắt đầu bảo hành – warranty start date |
| 18455 | 保修截止日期 – bǎoxiū jiézhǐ rìqī – ngày hết bảo hành – warranty end date |
| 18456 | 激活保修 – jīhuó bǎoxiū – kích hoạt bảo hành – activate warranty |
| 18457 | 查询保修 – cháxún bǎoxiū – tra bảo hành – check warranty |
| 18458 | 延保 – yánbǎo – gia hạn bảo hành – extended warranty |
| 18459 | 延保套餐 – yánbǎo tàocān – gói gia hạn bảo hành – extended warranty plan |
| 18460 | 意外保障 – yìwài bǎozhàng – bảo hiểm sự cố ngoài ý muốn – accidental damage protection |
| 18461 | 碎屏保障 – suìpíng bǎozhàng – bảo hiểm vỡ màn hình – screen damage protection |
| 18462 | 换新保障 – huànxīn bǎozhàng – bảo đảm đổi mới – replacement protection |
| 18463 | 运损保障 – yùnsǔn bǎozhàng – bảo hiểm hỏng do vận chuyển – shipping damage protection |
| 18464 | 保价服务 – bǎojià fúwù – dịch vụ bảo đảm giá – price protection service |
| 18465 | 退差服务 – tuìchā fúwù – hoàn chênh lệch giá – price adjustment service |
| 18466 | 上门取件 – shàngmén qǔjiàn – đến tận nơi lấy hàng – doorstep pickup |
| 18467 | 免费取件 – miǎnfèi qǔjiàn – lấy hàng miễn phí – free pickup |
| 18468 | 预约取件 – yùyuē qǔjiàn – hẹn lấy hàng – schedule pickup |
| 18469 | 退货取件 – tuìhuò qǔjiàn – lấy hàng trả – return pickup |
| 18470 | 换货取件 – huànhuò qǔjiàn – lấy hàng đổi – exchange pickup |
| 18471 | 逆向物流 – nìxiàng wùliú – logistics hoàn trả – reverse logistics |
| 18472 | 退货入库 – tuìhuò rùkù – hàng trả nhập kho – returned item received into inventory |
| 18473 | 换货出库 – huànhuò chūkù – xuất kho hàng đổi – replacement item dispatch |
| 18474 | 重新配送 – chóngxīn pèisòng – giao lại – redelivery |
| 18475 | 二次配送 – èrcì pèisòng – giao lần hai – second delivery attempt |
| 18476 | 拒签 – jùqiān – từ chối ký nhận – refuse delivery |
| 18477 | 错签 – cuòqiān – ký nhận nhầm – incorrect receipt |
| 18478 | 代收 – dàishōu – nhận hộ – receive on behalf |
| 18479 | 代收点 – dàishōudiǎn – điểm nhận hộ – pickup point |
| 18480 | 驿站 – yìzhàn – điểm nhận hàng – parcel station |
| 18481 | 快递柜 – kuàidìguì – tủ nhận hàng – parcel locker |
| 18482 | 自提柜 – zìtíguì – tủ tự nhận hàng – pickup locker |
| 18483 | 取件码 – qǔjiàn mǎ – mã nhận hàng – pickup code |
| 18484 | 验证码 – yànzhèngmǎ – mã xác minh – verification code |
| 18485 | 签收时间 – qiānshōu shíjiān – thời gian ký nhận – delivery receipt time |
| 18486 | 签收状态 – qiānshōu zhuàngtài – trạng thái nhận hàng – delivery status |
| 18487 | 未签收 – wèi qiānshōu – chưa nhận hàng – not received |
| 18488 | 签收成功 – qiānshōu chénggōng – nhận hàng thành công – successfully received |
| 18489 | 拒收退回 – jùshōu tuìhuí – từ chối nhận và gửi trả – refused and returned |
| 18490 | 包裹异常 – bāoguǒ yìcháng – bưu kiện gặp sự cố – parcel issue |
| 18491 | 包裹丢失 – bāoguǒ diūshī – thất lạc gói hàng – lost parcel |
| 18492 | 包裹破损 – bāoguǒ pòsǔn – gói hàng bị hỏng – damaged parcel |
| 18493 | 包裹被拆 – bāoguǒ bèi chāi – gói hàng bị mở – opened parcel |
| 18494 | 商品漏液 – shāngpǐn lòuyè – sản phẩm bị rò rỉ chất lỏng – product leakage |
| 18495 | 商品压坏 – shāngpǐn yāhuài – hàng bị đè hỏng – crushed item |
| 18496 | 运输损坏 – yùnshū sǔnhuài – hỏng trong vận chuyển – transit damage |
| 18497 | 外箱 – wàixiāng – thùng ngoài – outer carton |
| 18498 | 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – cardboard box |
| 18499 | 封条 – fēngtiáo – tem niêm phong – seal |
| 18500 | 封口 – fēngkǒu – chỗ niêm phong – package seal |
| 18501 | 封箱胶带 – fēngxiāng jiāodài – băng keo đóng thùng – packing tape |
| 18502 | 泡沫 – pàomò – xốp – foam |
| 18503 | 气泡膜 – qìpàomó – màng bong bóng – bubble wrap |
| 18504 | 防撞材料 – fángzhuàng cáiliào – vật liệu chống va đập – protective cushioning |
| 18505 | 填充物 – tiánchōngwù – vật liệu chèn – filler |
| 18506 | 防潮袋 – fángcháodài – túi chống ẩm – moisture-proof bag |
| 18507 | 防尘袋 – fángchéndài – túi chống bụi – dust bag |
| 18508 | 原厂包装 – yuánchǎng bāozhuāng – bao bì chính hãng – original packaging |
| 18509 | 密封包装 – mìfēng bāozhuāng – bao bì kín – sealed packaging |
| 18510 | 拆封 – chāifēng – mở niêm phong – unseal |
| 18511 | 未拆封 – wèi chāifēng – chưa mở hộp – unopened |
| 18512 | 已拆封 – yǐ chāifēng – đã mở hộp – opened |
| 18513 | 包装完整无损 – bāozhuāng wánzhěng wúsǔn – bao bì nguyên vẹn – packaging intact |
| 18514 | 配件清单 – pèijiàn qīngdān – danh sách phụ kiện – accessory list |
| 18515 | 装箱单 – zhuāngxiāngdān – phiếu đóng gói – packing list |
| 18516 | 核对配件 – héduì pèijiàn – đối chiếu phụ kiện – check accessories |
| 18517 | 缺少说明书 – quēshǎo shuōmíngshū – thiếu sách hướng dẫn – missing manual |
| 18518 | 缺少保修卡 – quēshǎo bǎoxiūkǎ – thiếu phiếu bảo hành – missing warranty card |
| 18519 | 缺少充电器 – quēshǎo chōngdiànqì – thiếu sạc – missing charger |
| 18520 | 缺少数据线 – quēshǎo shùjùxiàn – thiếu cáp – missing data cable |
| 18521 | 赠品缺失 – zèngpǐn quēshī – thiếu quà tặng kèm – missing free gift |
| 18522 | 数量短缺 – shùliàng duǎnquē – thiếu số lượng – quantity shortage |
| 18523 | 多发 – duōfā – giao thừa – over-shipment |
| 18524 | 少发 – shǎofā – giao thiếu – under-shipment |
| 18525 | 错发商品 – cuòfā shāngpǐn – gửi sai sản phẩm – wrong item shipped |
| 18526 | 颜色发错 – yánsè fā cuò – gửi sai màu – wrong color shipped |
| 18527 | 尺码发错 – chǐmǎ fā cuò – gửi sai size – wrong size shipped |
| 18528 | 型号发错 – xínghào fā cuò – gửi sai model – wrong model shipped |
| 18529 | 补寄 – bǔjì – gửi bổ sung – send missing item |
| 18530 | 补发配件 – bǔfā pèijiàn – gửi bù phụ kiện – resend accessory |
| 18531 | 换发正确商品 – huànfā zhèngquè shāngpǐn – gửi lại đúng sản phẩm – replace with correct item |
| 18532 | 购物纠纷 – gòuwù jiūfēn – tranh chấp mua sắm – shopping dispute |
| 18533 | 价格纠纷 – jiàgé jiūfēn – tranh chấp giá – price dispute |
| 18534 | 质量纠纷 – zhìliàng jiūfēn – tranh chấp chất lượng – quality dispute |
| 18535 | 退货纠纷 – tuìhuò jiūfēn – tranh chấp trả hàng – return dispute |
| 18536 | 退款纠纷 – tuìkuǎn jiūfēn – tranh chấp hoàn tiền – refund dispute |
| 18537 | 配送纠纷 – pèisòng jiūfēn – tranh chấp giao hàng – delivery dispute |
| 18538 | 投诉渠道 – tóusù qúdào – kênh khiếu nại – complaint channel |
| 18539 | 投诉电话 – tóusù diànhuà – số điện thoại khiếu nại – complaint hotline |
| 18540 | 投诉平台 – tóusù píngtái – nền tảng khiếu nại – complaint platform |
| 18541 | 投诉记录 – tóusù jìlù – hồ sơ khiếu nại – complaint record |
| 18542 | 投诉编号 – tóusù biānhào – mã khiếu nại – complaint number |
| 18543 | 申诉 – shēnsù – khiếu nại lại – appeal |
| 18544 | 申诉材料 – shēnsù cáiliào – tài liệu khiếu nại – appeal documents |
| 18545 | 举证 – jǔzhèng – cung cấp bằng chứng – provide evidence |
| 18546 | 证据 – zhèngjù – bằng chứng – evidence |
| 18547 | 聊天记录 – liáotiān jìlù – lịch sử trò chuyện – chat record |
| 18548 | 订单截图 – dìngdān jiétú – ảnh chụp đơn hàng – order screenshot |
| 18549 | 付款截图 – fùkuǎn jiétú – ảnh chụp thanh toán – payment screenshot |
| 18550 | 物流截图 – wùliú jiétú – ảnh chụp vận chuyển – tracking screenshot |
| 18551 | 开箱录像 – kāixiāng lùxiàng – video mở hộp – unboxing recording |
| 18552 | 商品照片 – shāngpǐn zhàopiàn – ảnh sản phẩm – product photo |
| 18553 | 破损照片 – pòsǔn zhàopiàn – ảnh hàng hỏng – damage photo |
| 18554 | 售后协商 – shòuhòu xiéshāng – thương lượng hậu mãi – after-sales negotiation |
| 18555 | 协商一致 – xiéshāng yízhì – đạt được thỏa thuận – reach an agreement |
| 18556 | 无法达成一致 – wúfǎ dáchéng yízhì – không đạt được thỏa thuận – fail to reach agreement |
| 18557 | 平台仲裁 – píngtái zhòngcái – nền tảng phân xử – platform arbitration |
| 18558 | 仲裁结果 – zhòngcái jiéguǒ – kết quả phân xử – arbitration result |
| 18559 | 退款处理 – tuìkuǎn chǔlǐ – xử lý hoàn tiền – refund processing |
| 18560 | 赔付 – péifù – chi trả bồi thường – compensation payment |
| 18561 | 赔付金额 – péifù jīn’é – số tiền bồi thường – compensation amount |
| 18562 | 退一赔一 – tuì yī péi yī – hoàn tiền và bồi thường tương đương – refund plus equal compensation |
| 18563 | 消费者权益 – xiāofèizhě quányì – quyền lợi người tiêu dùng – consumer rights |
| 18564 | 消费权益 – xiāofèi quányì – quyền lợi tiêu dùng – consumer rights |
| 18565 | 购物权益 – gòuwù quányì – quyền lợi mua sắm – shopping rights |
| 18566 | 知情权 – zhīqíngquán – quyền được biết thông tin – right to know |
| 18567 | 选择权 – xuǎnzéquán – quyền lựa chọn – right to choose |
| 18568 | 公平交易权 – gōngpíng jiāoyìquán – quyền giao dịch công bằng – right to fair trade |
| 18569 | 售后权利 – shòuhòu quánlì – quyền lợi hậu mãi – after-sales rights |
| 18570 | 消费保障 – xiāofèi bǎozhàng – bảo vệ tiêu dùng – consumer protection |
| 18571 | 交易保障 – jiāoyì bǎozhàng – bảo đảm giao dịch – transaction protection |
| 18572 | 支付保障 – zhīfù bǎozhàng – bảo đảm thanh toán – payment protection |
| 18573 | 资金保障 – zījīn bǎozhàng – bảo đảm tiền thanh toán – funds protection |
| 18574 | 平台保障 – píngtái bǎozhàng – bảo đảm từ nền tảng – platform protection |
| 18575 | 担保交易 – dānbǎo jiāoyì – giao dịch ký quỹ/bảo đảm – escrow transaction |
| 18576 | 第三方支付 – dìsānfāng zhīfù – thanh toán bên thứ ba – third-party payment |
| 18577 | 交易安全 – jiāoyì ānquán – an toàn giao dịch – transaction security |
| 18578 | 支付安全 – zhīfù ānquán – an toàn thanh toán – payment security |
| 18579 | 账户安全 – zhànghù ānquán – an toàn tài khoản – account security |
| 18580 | 防诈骗 – fáng zhàpiàn – phòng chống lừa đảo – fraud prevention |
| 18581 | 购物诈骗 – gòuwù zhàpiàn – lừa đảo mua sắm – shopping fraud |
| 18582 | 虚假宣传 – xūjiǎ xuānchuán – quảng cáo sai sự thật – false advertising |
| 18583 | 夸大宣传 – kuādà xuānchuán – quảng cáo phóng đại – exaggerated advertising |
| 18584 | 价格欺诈 – jiàgé qīzhà – gian lận giá – price fraud |
| 18585 | 先涨后降 – xiān zhǎng hòu jiàng – tăng giá trước rồi giả giảm – fake discounting |
| 18586 | 虚假折扣 – xūjiǎ zhékòu – giảm giá giả – fake discount |
| 18587 | 刷单 – shuādān – tạo đơn ảo – fake orders |
| 18588 | 刷好评 – shuā hǎopíng – tạo đánh giá tốt giả – fake positive reviews |
| 18589 | 虚假评价 – xūjiǎ píngjià – đánh giá giả – fake review |
| 18590 | 水军评价 – shuǐjūn píngjià – đánh giá thuê – paid fake review |
| 18591 | 真实买家 – zhēnshí mǎijiā – người mua thật – verified buyer |
| 18592 | 已购用户 – yǐgòu yònghù – người dùng đã mua – verified purchaser |
| 18593 | 追踪商品价格 – zhuīzōng shāngpǐn jiàgé – theo dõi giá sản phẩm – track product price |
| 18594 | 历史价格 – lìshǐ jiàgé – giá lịch sử – historical price |
| 18595 | 价格走势 – jiàgé zǒushì – xu hướng giá – price trend |
| 18596 | 最低历史价 – zuìdī lìshǐ jià – giá thấp nhất lịch sử – historical low price |
| 18597 | 近期最低价 – jìnqī zuìdī jià – giá thấp nhất gần đây – recent lowest price |
| 18598 | 价格提醒 – jiàgé tíxǐng – nhắc giá – price alert |
| 18599 | 价格监控 – jiàgé jiānkòng – theo dõi giá – price monitoring |
| 18600 | 值得入手 – zhíde rùshǒu – đáng mua – worth buying |
| 18601 | 适合入手 – shìhé rùshǒu – thích hợp để mua – good time to buy |
| 18602 | 暂时不值得入手 – zànshí bù zhíde rùshǒu – tạm thời chưa đáng mua – not worth buying yet |
| 18603 | 等等党 – děngděngdǎng – người thích chờ giảm giá – wait-for-a-discount shopper |
| 18604 | 蹲优惠 – dūn yōuhuì – chờ săn ưu đãi – wait for a deal |
| 18605 | 蹲降价 – dūn jiàngjià – chờ giảm giá – wait for a price drop |
| 18606 | 抢优惠券 – qiǎng yōuhuìquàn – săn voucher – grab coupons |
| 18607 | 抢购 – qiǎnggòu – tranh mua – rush purchase |
| 18608 | 预约抢购 – yùyuē qiǎnggòu – đăng ký trước để mua nhanh – reserve for flash sale |
| 18609 | 抽签购买 – chōuqiān gòumǎi – mua bằng bốc thăm – lottery-based purchase |
| 18610 | 限量发售 – xiànliàng fāshòu – mở bán giới hạn – limited release |
| 18611 | 首发 – shǒufā – mở bán đầu tiên – first release |
| 18612 | 开售 – kāishòu – bắt đầu bán – go on sale |
| 18613 | 开抢 – kāiqiǎng – bắt đầu đợt tranh mua – flash sale begins |
| 18614 | 补货时间 – bǔhuò shíjiān – thời gian nhập thêm hàng – restock time |
| 18615 | 预估补货时间 – yùgū bǔhuò shíjiān – thời gian dự kiến có hàng – estimated restock time |
| 18616 | 排队购买 – páiduì gòumǎi – xếp hàng mua – queue to buy |
| 18617 | 预约购买 – yùyuē gòumǎi – đặt lịch mua – reserve purchase |
| 18618 | 预约成功 – yùyuē chénggōng – đặt trước thành công – reservation successful |
| 18619 | 预约失败 – yùyuē shībài – đặt trước thất bại – reservation failed |
| 18620 | 候补 – hòubǔ – danh sách chờ – waitlist |
| 18621 | 候补名单 – hòubǔ míngdān – danh sách chờ mua – waiting list |
| 18622 | 到货优先通知 – dàohuò yōuxiān tōngzhī – ưu tiên thông báo khi có hàng – priority restock alert |
| 18623 | 提前锁定 – tíqián suǒdìng – giữ trước sản phẩm – secure in advance |
| 18624 | 锁单 – suǒdān – khóa đơn giữ hàng – lock order |
| 18625 | 锁库存 – suǒ kùcún – giữ tồn kho – reserve inventory |
| 18626 | 超时释放库存 – chāoshí shìfàng kùcún – hết thời gian thì trả tồn kho – inventory released after timeout |
| 18627 | 保留时间 – bǎoliú shíjiān – thời gian giữ hàng – reservation period |
| 18628 | 付款倒计时 – fùkuǎn dàojìshí – đếm ngược thanh toán – payment countdown |
| 18629 | 超时未付款 – chāoshí wèi fùkuǎn – quá hạn chưa thanh toán – payment timeout |
| 18630 | 自动取消 – zìdòng qǔxiāo – tự động hủy – automatic cancellation |
| 18631 | 购物节奏 – gòuwù jiézòu – nhịp độ mua sắm – shopping pace |
| 18632 | 慢慢挑 – mànmàn tiāo – từ từ lựa chọn – take time choosing |
| 18633 | 快速决定 – kuàisù juédìng – quyết định nhanh – decide quickly |
| 18634 | 当场决定 – dāngchǎng juédìng – quyết định tại chỗ – decide on the spot |
| 18635 | 现场购买 – xiànchǎng gòumǎi – mua tại chỗ – buy in store |
| 18636 | 回去再买 – huíqù zài mǎi – về rồi mua sau – buy later |
| 18637 | 先试后买 – xiān shì hòu mǎi – thử trước mua sau – try before buying |
| 18638 | 先租后买 – xiān zū hòu mǎi – thuê thử rồi mua – rent before buying |
| 18639 | 试用期 – shìyòngqī – thời gian dùng thử – trial period |
| 18640 | 体验期 – tǐyànqī – thời gian trải nghiệm – trial period |
| 18641 | 试用后购买 – shìyòng hòu gòumǎi – dùng thử rồi mua – buy after trial |
| 18642 | 试用后退回 – shìyòng hòu tuìhuí – dùng thử rồi trả – return after trial |
| 18643 | 免费体验 – miǎnfèi tǐyàn – trải nghiệm miễn phí – free trial |
| 18644 | 体验活动 – tǐyàn huódòng – chương trình trải nghiệm – trial event |
| 18645 | 新品体验 – xīnpǐn tǐyàn – trải nghiệm sản phẩm mới – new-product trial |
| 18646 | 样机体验 – yàngjī tǐyàn – trải nghiệm máy mẫu – demo-unit trial |
| 18647 | 体验机 – tǐyànjī – máy trải nghiệm – demo unit |
| 18648 | 展示机 – zhǎnshìjī – máy trưng bày – display unit |
| 18649 | 样机 – yàngjī – máy mẫu – demo unit |
| 18650 | 库存机 – kùcúnjī – máy tồn kho – stock unit |
| 18651 | 全新未激活 – quánxīn wèi jīhuó – mới chưa kích hoạt – brand-new and unactivated |
| 18652 | 已激活 – yǐ jīhuó – đã kích hoạt – activated |
| 18653 | 激活日期 – jīhuó rìqī – ngày kích hoạt – activation date |
| 18654 | 生产日期查询 – shēngchǎn rìqī cháxún – tra ngày sản xuất – production date lookup |
| 18655 | 序列号查询 – xùlièhào cháxún – tra số sê-ri – serial number lookup |
| 18656 | 保修状态 – bǎoxiū zhuàngtài – trạng thái bảo hành – warranty status |
| 18657 | 激活状态 – jīhuó zhuàngtài – trạng thái kích hoạt – activation status |
| 18658 | 设备状态 – shèbèi zhuàngtài – tình trạng thiết bị – device condition |
| 18659 | 电池健康 – diànchí jiànkāng – tình trạng pin – battery health |
| 18660 | 电池循环次数 – diànchí xúnhuán cìshù – số chu kỳ pin – battery cycle count |
| 18661 | 展示痕迹 – zhǎnshì hénjì – dấu vết trưng bày – display wear |
| 18662 | 库存时间 – kùcún shíjiān – thời gian nằm kho – inventory age |
| 18663 | 长期库存 – chángqī kùcún – hàng tồn lâu – aged inventory |
| 18664 | 临期库存 – línqī kùcún – tồn kho sắp hết hạn – near-expiry inventory |
| 18665 | 库存周转 – kùcún zhōuzhuǎn – luân chuyển tồn kho – inventory turnover |
| 18666 | 清理库存 – qīnglǐ kùcún – thanh lý tồn kho – clear inventory |
| 18667 | 特卖 – tèmài – bán đặc biệt – special sale |
| 18668 | 特卖会 – tèmàihuì – hội bán hàng giảm giá – special sale event |
| 18669 | 样品特卖 – yàngpǐn tèmài – bán giảm giá hàng mẫu – sample sale |
| 18670 | 展示品优惠 – zhǎnshìpǐn yōuhuì – ưu đãi hàng trưng bày – display-item discount |
| 18671 | 瑕疵品 – xiácīpǐn – hàng có lỗi nhỏ – blemished item |
| 18672 | 瑕疵品优惠 – xiácīpǐn yōuhuì – ưu đãi hàng lỗi nhẹ – blemished-item discount |
| 18673 | 工厂瑕疵品 – gōngchǎng xiácīpǐn – hàng lỗi nhà máy – factory second |
| 18674 | 折价商品 – zhéjià shāngpǐn – hàng giảm giá – markdown item |
| 18675 | 尾单 – wěidān – hàng cuối đơn – leftover stock |
| 18676 | 尾货处理 – wěihuò chǔlǐ – xử lý hàng tồn cuối – clearance disposal |
| 18677 | 临期折扣 – línqī zhékòu – giảm giá hàng sắp hết hạn – near-expiry discount |
| 18678 | 损包装商品 – sǔn bāozhuāng shāngpǐn – hàng bao bì lỗi – damaged-packaging item |
| 18679 | 包装瑕疵 – bāozhuāng xiácī – lỗi bao bì – packaging defect |
| 18680 | 功能正常 – gōngnéng zhèngcháng – chức năng bình thường – fully functional |
| 18681 | 不影响使用 – bù yǐngxiǎng shǐyòng – không ảnh hưởng sử dụng – does not affect use |
| 18682 | 不影响性能 – bù yǐngxiǎng xìngnéng – không ảnh hưởng hiệu năng – does not affect performance |
| 18683 | 外观瑕疵 – wàiguān xiácī – lỗi ngoại hình – cosmetic defect |
| 18684 | 轻微划痕 – qīngwēi huáhén – vết xước nhẹ – minor scratch |
| 18685 | 轻微磕碰 – qīngwēi kēpèng – va chạm nhẹ – minor dent |
| 18686 | 折扣处理 – zhékòu chǔlǐ – xử lý bán giảm giá – discounted disposal |
| 18687 | 接受瑕疵 – jiēshòu xiácī – chấp nhận lỗi nhỏ – accept blemish |
| 18688 | 不接受瑕疵 – bù jiēshòu xiácī – không chấp nhận lỗi – reject blemish |
| 18689 | 以价换质 – yǐ jià huàn zhì – đánh đổi giá lấy chất lượng – trade price for quality |
| 18690 | 以质取胜 – yǐ zhì qǔshèng – ưu tiên chất lượng – compete on quality |
| 18691 | 追求品质 – zhuīqiú pǐnzhì – theo đuổi chất lượng – seek quality |
| 18692 | 追求实用 – zhuīqiú shíyòng – theo đuổi tính thực dụng – seek practicality |
| 18693 | 追求性价比 – zhuīqiú xìngjiàbǐ – ưu tiên đáng tiền – seek value for money |
| 18694 | 追求品牌 – zhuīqiú pǐnpái – coi trọng thương hiệu – seek branded products |
| 18695 | 追求设计 – zhuīqiú shèjì – coi trọng thiết kế – seek design |
| 18696 | 追求功能 – zhuīqiú gōngnéng – coi trọng tính năng – seek functionality |
| 18697 | 追求耐用 – zhuīqiú nàiyòng – coi trọng độ bền – seek durability |
| 18698 | 追求方便 – zhuīqiú fāngbiàn – coi trọng sự tiện lợi – seek convenience |
| 18699 | 追求舒适 – zhuīqiú shūshì – coi trọng sự thoải mái – seek comfort |
| 18700 | 注重细节 – zhùzhòng xìjié – chú trọng chi tiết – pay attention to details |
| 18701 | 注重材质 – zhùzhòng cáizhì – chú trọng chất liệu – focus on material |
| 18702 | 注重做工 – zhùzhòng zuògōng – chú trọng độ hoàn thiện – focus on workmanship |
| 18703 | 注重安全 – zhùzhòng ānquán – chú trọng an toàn – focus on safety |
| 18704 | 注重环保 – zhùzhòng huánbǎo – chú trọng môi trường – focus on sustainability |
| 18705 | 注重节能 – zhùzhòng jiénéng – chú trọng tiết kiệm năng lượng – focus on energy efficiency |
| 18706 | 注重长期成本 – zhùzhòng chángqī chéngběn – chú trọng chi phí dài hạn – focus on long-term cost |
| 18707 | 注重维护成本 – zhùzhòng wéihù chéngběn – chú trọng chi phí bảo trì – focus on maintenance cost |
| 18708 | 注重使用寿命 – zhùzhòng shǐyòng shòumìng – chú trọng tuổi thọ – focus on service life |
| 18709 | 注重兼容性 – zhùzhòng jiānróngxìng – chú trọng tương thích – focus on compatibility |
| 18710 | 注重售后保障 – zhùzhòng shòuhòu bǎozhàng – chú trọng bảo đảm hậu mãi – focus on after-sales protection |
| 18711 | 预算优先 – yùsuàn yōuxiān – ưu tiên ngân sách – budget-first |
| 18712 | 质量优先 – zhìliàng yōuxiān – ưu tiên chất lượng – quality-first |
| 18713 | 功能优先 – gōngnéng yōuxiān – ưu tiên tính năng – feature-first |
| 18714 | 品牌优先 – pǐnpái yōuxiān – ưu tiên thương hiệu – brand-first |
| 18715 | 外观优先 – wàiguān yōuxiān – ưu tiên thiết kế – appearance-first |
| 18716 | 实用优先 – shíyòng yōuxiān – ưu tiên tính thực dụng – practicality-first |
| 18717 | 性价比优先 – xìngjiàbǐ yōuxiān – ưu tiên giá trị/giá tiền – value-first |
| 18718 | 安全优先 – ānquán yōuxiān – ưu tiên an toàn – safety-first |
| 18719 | 售后优先 – shòuhòu yōuxiān – ưu tiên hậu mãi – after-sales-first |
| 18720 | 耐用优先 – nàiyòng yōuxiān – ưu tiên độ bền – durability-first |
| 18721 | 购买优先级 – gòumǎi yōuxiānjí – mức độ ưu tiên mua – purchase priority |
| 18722 | 立即购买项 – lìjí gòumǎi xiàng – món cần mua ngay – immediate-purchase item |
| 18723 | 近期购买项 – jìnqī gòumǎi xiàng – món cần mua trong thời gian gần – near-term purchase item |
| 18724 | 以后购买项 – yǐhòu gòumǎi xiàng – món mua sau – future purchase item |
| 18725 | 可有可无 – kě yǒu kě wú – có cũng được không có cũng được – optional |
| 18726 | 必须购买 – bìxū gòumǎi – bắt buộc phải mua – must purchase |
| 18727 | 可以推迟 – kěyǐ tuīchí – có thể trì hoãn – can be postponed |
| 18728 | 可以替代 – kěyǐ tìdài – có thể thay thế – replaceable |
| 18729 | 不可替代 – bùkě tìdài – không thể thay thế – irreplaceable |
| 18730 | 刚需 – gāngxū – nhu cầu thiết yếu – essential demand |
| 18731 | 非刚需 – fēi gāngxū – nhu cầu không thiết yếu – non-essential demand |
| 18732 | 改善型需求 – gǎishànxíng xūqiú – nhu cầu nâng cấp/cải thiện – upgrade need |
| 18733 | 升级型需求 – shēngjíxíng xūqiú – nhu cầu nâng cấp – upgrade demand |
| 18734 | 替换型需求 – tìhuànxíng xūqiú – nhu cầu thay thế – replacement need |
| 18735 | 补充型需求 – bǔchōngxíng xūqiú – nhu cầu bổ sung – supplementary need |
| 18736 | 体验型需求 – tǐyànxíng xūqiú – nhu cầu trải nghiệm – experience-driven need |
| 18737 | 礼赠需求 – lǐzèng xūqiú – nhu cầu mua quà tặng – gifting need |
| 18738 | 囤货需求 – túnhuò xūqiú – nhu cầu tích trữ – stock-up need |
| 18739 | 应急需求 – yìngjí xūqiú – nhu cầu khẩn cấp – emergency need |
| 18740 | 冲动型购买 – chōngdòngxíng gòumǎi – mua theo cảm xúc – impulsive purchase |
| 18741 | 理性型购买 – lǐxìngxíng gòumǎi – mua theo lý trí – rational purchase |
| 18742 | 计划型购买 – jìhuàxíng gòumǎi – mua có kế hoạch – planned purchase |
| 18743 | 比较型购买 – bǐjiàoxíng gòumǎi – mua sau khi so sánh – comparison-driven purchase |
| 18744 | 品牌型购买 – pǐnpáixíng gòumǎi – mua theo thương hiệu – brand-driven purchase |
| 18745 | 价格型购买 – jiàgéxíng gòumǎi – mua thiên về giá – price-driven purchase |
| 18746 | 质量型购买 – zhìliàngxíng gòumǎi – mua thiên về chất lượng – quality-driven purchase |
| 18747 | 便利型购买 – biànlìxíng gòumǎi – mua vì tiện lợi – convenience-driven purchase |
| 18748 | 习惯型购买 – xíguànxíng gòumǎi – mua theo thói quen – habitual purchase |
| 18749 | 尝鲜型购买 – chángxiānxíng gòumǎi – mua để thử cái mới – novelty-driven purchase |
| 18750 | 从众购买 – cóngzhòng gòumǎi – mua theo số đông – herd buying |
| 18751 | 跟风购买 – gēnfēng gòumǎi – mua theo trào lưu – trend-following purchase |
| 18752 | 种草 – zhòngcǎo – bị hấp dẫn muốn mua – become interested in buying |
| 18753 | 被种草 – bèi zhòngcǎo – bị thuyết phục muốn mua – be influenced to want a product |
| 18754 | 拔草 – bácǎo – mua thử hoặc từ bỏ sau khi cân nhắc – resolve a purchase desire |
| 18755 | 冲动下单 – chōngdòng xiàdān – đặt hàng bốc đồng – impulsively place an order |
| 18756 | 冷静期 – lěngjìngqī – khoảng thời gian cân nhắc – cooling-off period |
| 18757 | 购物冷静期 – gòuwù lěngjìngqī – thời gian suy nghĩ trước khi mua – shopping cooling-off period |
| 18758 | 延迟决策 – yánchí juécè – trì hoãn quyết định – delay decision |
| 18759 | 避免冲动下单 – bìmiǎn chōngdòng xiàdān – tránh đặt hàng bốc đồng – avoid impulse orders |
| 18760 | 理性比较 – lǐxìng bǐjiào – so sánh lý trí – rational comparison |
| 18761 | 做足功课 – zuò zú gōngkè – tìm hiểu kỹ trước khi mua – do thorough research |
| 18762 | 查看测评 – chákàn cèpíng – xem bài đánh giá – read reviews |
| 18763 | 产品测评 – chǎnpǐn cèpíng – bài đánh giá sản phẩm – product review |
| 18764 | 专业测评 – zhuānyè cèpíng – đánh giá chuyên môn – professional review |
| 18765 | 用户测评 – yònghù cèpíng – đánh giá người dùng – user review |
| 18766 | 开箱测评 – kāixiāng cèpíng – đánh giá mở hộp – unboxing review |
| 18767 | 长期测评 – chángqī cèpíng – đánh giá sử dụng dài hạn – long-term review |
| 18768 | 对比测评 – duìbǐ cèpíng – bài đánh giá so sánh – comparison review |
| 18769 | 真实体验分享 – zhēnshí tǐyàn fēnxiǎng – chia sẻ trải nghiệm thực tế – real-world experience sharing |
| 18770 | 购买建议 – gòumǎi jiànyì – lời khuyên mua hàng – buying advice |
| 18771 | 避坑指南 – bìkēng zhǐnán – hướng dẫn tránh mua nhầm – buying pitfalls guide |
| 18772 | 避坑 – bìkēng – tránh bẫy khi mua hàng – avoid buying pitfalls |
| 18773 | 踩坑 – cǎikēng – mua nhầm/gặp trải nghiệm xấu – have a bad purchase experience |
| 18774 | 性价比分析 – xìngjiàbǐ fēnxī – phân tích giá trị/giá tiền – value analysis |
| 18775 | 优缺点分析 – yōuquēdiǎn fēnxī – phân tích ưu nhược điểm – pros-and-cons analysis |
| 18776 | 功能分析 – gōngnéng fēnxī – phân tích tính năng – feature analysis |
| 18777 | 参数分析 – cānshù fēnxī – phân tích thông số – specification analysis |
| 18778 | 品牌分析 – pǐnpái fēnxī – phân tích thương hiệu – brand analysis |
| 18779 | 价格分析 – jiàgé fēnxī – phân tích giá – price analysis |
| 18780 | 需求匹配分析 – xūqiú pǐpèi fēnxī – phân tích mức độ phù hợp nhu cầu – needs-fit analysis |
| 18781 | 购买价值分析 – gòumǎi jiàzhí fēnxī – phân tích giá trị mua – purchase value analysis |
| 18782 | 长期成本分析 – chángqī chéngběn fēnxī – phân tích chi phí dài hạn – long-term cost analysis |
| 18783 | 总成本比较 – zǒng chéngběn bǐjiào – so sánh tổng chi phí – total-cost comparison |
| 18784 | 替代方案比较 – tìdài fāng’àn bǐjiào – so sánh phương án thay thế – alternative comparison |
| 18785 | 横向对比 – héngxiàng duìbǐ – so sánh ngang – side-by-side comparison |
| 18786 | 纵向对比 – zòngxiàng duìbǐ – so sánh qua các thế hệ – generational comparison |
| 18787 | 同价位对比 – tóng jiàwèi duìbǐ – so sánh cùng tầm giá – same-price-range comparison |
| 18788 | 同品牌对比 – tóng pǐnpái duìbǐ – so sánh trong cùng thương hiệu – same-brand comparison |
| 18789 | 跨品牌对比 – kuà pǐnpái duìbǐ – so sánh khác thương hiệu – cross-brand comparison |
| 18790 | 新旧款对比 – xīn jiù kuǎn duìbǐ – so sánh mẫu mới và cũ – new-vs-old comparison |
| 18791 | 配置差异 – pèizhì chāyì – khác biệt cấu hình – configuration difference |
| 18792 | 功能差异 – gōngnéng chāyì – khác biệt tính năng – feature difference |
| 18793 | 价格差异 – jiàgé chāyì – khác biệt giá – price difference |
| 18794 | 材质差异 – cáizhì chāyì – khác biệt chất liệu – material difference |
| 18795 | 尺寸差异 – chǐcùn chāyì – khác biệt kích thước – size difference |
| 18796 | 重量差异 – zhòngliàng chāyì – khác biệt trọng lượng – weight difference |
| 18797 | 售后差异 – shòuhòu chāyì – khác biệt hậu mãi – after-sales difference |
| 18798 | 保修差异 – bǎoxiū chāyì – khác biệt bảo hành – warranty difference |
| 18799 | 核心差异 – héxīn chāyì – khác biệt cốt lõi – key difference |
| 18800 | 差别不大 – chābié bú dà – khác biệt không lớn – not much difference |
| 18801 | 区别明显 – qūbié míngxiǎn – khác biệt rõ – obvious difference |
| 18802 | 各有优缺点 – gè yǒu yōuquēdiǎn – mỗi loại có ưu nhược điểm riêng – each has pros and cons |
| 18803 | 各有特点 – gè yǒu tèdiǎn – mỗi loại có đặc điểm riêng – each has its own features |
| 18804 | 适合不同需求 – shìhé bùtóng xūqiú – phù hợp nhu cầu khác nhau – suit different needs |
| 18805 | 根据实际情况 – gēnjù shíjì qíngkuàng – căn cứ tình hình thực tế – based on actual circumstances |
| 18806 | 结合预算 – jiéhé yùsuàn – kết hợp với ngân sách – taking budget into account |
| 18807 | 结合用途 – jiéhé yòngtú – kết hợp với mục đích sử dụng – considering intended use |
| 18808 | 结合使用频率 – jiéhé shǐyòng pínlǜ – xét tần suất sử dụng – considering usage frequency |
| 18809 | 综合判断 – zōnghé pànduàn – đánh giá tổng hợp – overall assessment |
| 18810 | 权衡利弊 – quánhéng lìbì – cân nhắc lợi và hại – weigh pros and cons |
| 18811 | 权衡价格和质量 – quánhéng jiàgé hé zhìliàng – cân bằng giá và chất lượng – balance price and quality |
| 18812 | 权衡功能和价格 – quánhéng gōngnéng hé jiàgé – cân bằng tính năng và giá – balance features and price |
| 18813 | 权衡品牌和性价比 – quánhéng pǐnpái hé xìngjiàbǐ – cân bằng thương hiệu và giá trị – balance brand and value |
| 18814 | 做出取舍 – zuòchū qǔshě – đưa ra sự đánh đổi – make trade-offs |
| 18815 | 适当妥协 – shìdàng tuǒxié – thỏa hiệp hợp lý – make a reasonable compromise |
| 18816 | 提高预算换质量 – tígāo yùsuàn huàn zhìliàng – tăng ngân sách để lấy chất lượng – pay more for quality |
| 18817 | 减少功能降预算 – jiǎnshǎo gōngnéng jiàng yùsuàn – giảm tính năng để hạ ngân sách – reduce features to lower cost |
| 18818 | 舍弃不必要功能 – shěqì bù bìyào gōngnéng – bỏ tính năng không cần thiết – drop unnecessary features |
| 18819 | 保留核心功能 – bǎoliú héxīn gōngnéng – giữ tính năng cốt lõi – retain core features |
| 18820 | 满足基本需求 – mǎnzú jīběn xūqiú – đáp ứng nhu cầu cơ bản – meet basic needs |
| 18821 | 满足核心需求 – mǎnzú héxīn xūqiú – đáp ứng nhu cầu cốt lõi – meet core needs |
| 18822 | 兼顾预算和质量 – jiāngù yùsuàn hé zhìliàng – cân bằng ngân sách và chất lượng – balance budget and quality |
| 18823 | 兼顾实用和美观 – jiāngù shíyòng hé měiguān – cân bằng thực dụng và thẩm mỹ – balance practicality and aesthetics |
| 18824 | 兼顾功能和便携 – jiāngù gōngnéng hé biànxié – cân bằng tính năng và di động – balance features and portability |
| 18825 | 兼顾价格和售后 – jiāngù jiàgé hé shòuhòu – cân bằng giá và hậu mãi – balance price and after-sales service |
| 18826 | 最终敲定 – zuìzhōng qiāodìng – chốt cuối cùng – finalize |
| 18827 | 敲定款式 – qiāodìng kuǎnshì – chốt kiểu dáng – finalize style |
| 18828 | 敲定型号 – qiāodìng xínghào – chốt model – finalize model |
| 18829 | 敲定价格 – qiāodìng jiàgé – chốt giá – finalize price |
| 18830 | 敲定数量 – qiāodìng shùliàng – chốt số lượng – finalize quantity |
| 18831 | 确认购买方案 – quèrèn gòumǎi fāng’àn – xác nhận phương án mua – confirm purchase plan |
| 18832 | 确认最终选择 – quèrèn zuìzhōng xuǎnzé – xác nhận lựa chọn cuối – confirm final choice |
| 18833 | 准备付款 – zhǔnbèi fùkuǎn – chuẩn bị thanh toán – prepare to pay |
| 18834 | 准备下单 – zhǔnbèi xiàdān – chuẩn bị đặt đơn – prepare to order |
| 18835 | 完成下单 – wánchéng xiàdān – hoàn thành đặt đơn – complete the order |
| 18836 | 订单已提交 – dìngdān yǐ tíjiāo – đơn đã được gửi – order submitted |
| 18837 | 等待发货 – děngdài fāhuò – chờ gửi hàng – await shipment |
| 18838 | 等待收货 – děngdài shōuhuò – chờ nhận hàng – await delivery |
| 18839 | 确认收货 – quèrèn shōuhuò – xác nhận nhận hàng – confirm receipt |
| 18840 | 使用评价 – shǐyòng píngjià – đánh giá sử dụng – usage review |
| 18841 | 购物复盘 – gòuwù fùpán – nhìn lại quyết định mua sắm – post-purchase review |
| 18842 | 购买复盘 – gòumǎi fùpán – đánh giá lại quyết định mua – purchase review |
| 18843 | 是否买对 – shìfǒu mǎi duì – có mua đúng hay không – whether the purchase was right |
| 18844 | 是否划算 – shìfǒu huásuàn – có đáng tiền hay không – whether it was cost-effective |
| 18845 | 是否满足需求 – shìfǒu mǎnzú xūqiú – có đáp ứng nhu cầu không – whether it meets needs |
| 18846 | 是否愿意推荐 – shìfǒu yuànyì tuījiàn – có sẵn sàng giới thiệu không – willingness to recommend |
| 18847 | 是否愿意回购 – shìfǒu yuànyì huígòu – có muốn mua lại không – willingness to repurchase |
| 18848 | 购买满意 – gòumǎi mǎnyì – hài lòng với việc mua – satisfied with purchase |
| 18849 | 购买不满意 – gòumǎi bù mǎnyì – không hài lòng với việc mua – dissatisfied with purchase |
| 18850 | 使用满意 – shǐyòng mǎnyì – hài lòng khi sử dụng – satisfied in use |
| 18851 | 售后满意 – shòuhòu mǎnyì – hài lòng với hậu mãi – satisfied with after-sales service |
| 18852 | 物超所值 – wù chāo suǒ zhí – vượt giá trị so với số tiền bỏ ra – excellent value for money |
| 18853 | 性价比一般 – xìngjiàbǐ yìbān – giá trị/giá tiền bình thường – average value for money |
| 18854 | 性价比不错 – xìngjiàbǐ búcuò – khá đáng tiền – good value for money |
| 18855 | 性价比很高 – xìngjiàbǐ hěn gāo – rất đáng tiền – excellent value for money |
| 18856 | 购买体验良好 – gòumǎi tǐyàn liánghǎo – trải nghiệm mua tốt – good purchase experience |
| 18857 | 购买体验一般 – gòumǎi tǐyàn yìbān – trải nghiệm mua bình thường – average purchase experience |
| 18858 | 购买体验不好 – gòumǎi tǐyàn bù hǎo – trải nghiệm mua không tốt – poor purchase experience |
| 18859 | 服务体验 – fúwù tǐyàn – trải nghiệm dịch vụ – service experience |
| 18860 | 配送体验 – pèisòng tǐyàn – trải nghiệm giao hàng – delivery experience |
| 18861 | 开箱体验 – kāixiāng tǐyàn – trải nghiệm mở hộp – unboxing experience |
| 18862 | 使用体验良好 – shǐyòng tǐyàn liánghǎo – trải nghiệm sử dụng tốt – good user experience |
| 18863 | 产品符合描述 – chǎnpǐn fúhé miáoshù – sản phẩm đúng mô tả – product matches description |
| 18864 | 产品符合预期 – chǎnpǐn fúhé yùqī – sản phẩm đúng kỳ vọng – product meets expectations |
| 18865 | 产品超出预期 – chǎnpǐn chāochū yùqī – sản phẩm vượt kỳ vọng – product exceeds expectations |
| 18866 | 产品低于预期 – chǎnpǐn dīyú yùqī – sản phẩm dưới kỳ vọng – product falls below expectations |
| 18867 | 后悔没早买 – hòuhuǐ méi zǎo mǎi – tiếc vì không mua sớm – regret not buying earlier |
| 18868 | 后悔冲动购买 – hòuhuǐ chōngdòng gòumǎi – hối hận vì mua bốc đồng – regret impulse buying |
| 18869 | 下次还会买 – xiàcì hái huì mǎi – lần sau vẫn sẽ mua – will buy again |
| 18870 | 下次换别的品牌 – xiàcì huàn bié de pǐnpái – lần sau đổi thương hiệu khác – choose another brand next time |
| 18871 | 推荐指数 – tuījiàn zhǐshù – mức độ đề xuất – recommendation score |
| 18872 | 回购意向 – huígòu yìxiàng – ý định mua lại – repurchase intention |
| 18873 | 使用忠诚度 – shǐyòng zhōngchéngdù – mức độ trung thành khi sử dụng – usage loyalty |
| 18874 | 长期用户 – chángqī yònghù – người dùng lâu dài – long-term user |
| 18875 | 忠实顾客 – zhōngshí gùkè – khách hàng trung thành – loyal customer |
| 18876 | 老用户 – lǎo yònghù – người dùng lâu năm – existing user |
| 18877 | 新用户 – xīn yònghù – người dùng mới – new user |
| 18878 | 首次体验 – shǒucì tǐyàn – trải nghiệm lần đầu – first-time experience |
| 18879 | 重复消费 – chóngfù xiāofèi – tiêu dùng lặp lại – repeat consumption |
| 18880 | 长期消费 – chángqī xiāofèi – tiêu dùng lâu dài – long-term consumption |
| 18881 | 形成习惯 – xíngchéng xíguàn – hình thành thói quen – form a habit |
| 18882 | 固定品牌 – gùdìng pǐnpái – thương hiệu sử dụng cố định – regular brand |
| 18883 | 固定型号 – gùdìng xínghào – model thường dùng – regular model |
| 18884 | 固定购买渠道 – gùdìng gòumǎi qúdào – kênh mua cố định – regular purchase channel |
| 18885 | 固定购物时间 – gùdìng gòuwù shíjiān – thời gian mua sắm cố định – regular shopping time |
| 18886 | 定期补货 – dìngqī bǔhuò – bổ sung định kỳ – regular replenishment |
| 18887 | 定期采购 – dìngqī cǎigòu – mua định kỳ – scheduled purchasing |
| 18888 | 购物提醒 – gòuwù tíxǐng – nhắc mua sắm – shopping reminder |
| 18889 | 补货提醒 – bǔhuò tíxǐng – nhắc mua bổ sung – replenishment reminder |
| 18890 | 消耗提醒 – xiāohào tíxǐng – nhắc đồ sắp hết – consumption reminder |
| 18891 | 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – nhắc sắp hết hạn – expiry reminder |
| 18892 | 保修到期提醒 – bǎoxiū dàoqī tíxǐng – nhắc sắp hết bảo hành – warranty expiration reminder |
| 18893 | 会员到期提醒 – huìyuán dàoqī tíxǐng – nhắc hết hạn thành viên – membership expiration reminder |
| 18894 | 优惠到期提醒 – yōuhuì dàoqī tíxǐng – nhắc ưu đãi sắp hết hạn – promotion expiration reminder |
| 18895 | 优惠券到期提醒 – yōuhuìquàn dàoqī tíxǐng – nhắc voucher sắp hết hạn – coupon expiration reminder |
| 18896 | 收藏商品降价 – shōucáng shāngpǐn jiàngjià – sản phẩm yêu thích giảm giá – saved-item price drop |
| 18897 | 购物清单提醒 – gòuwù qīngdān tíxǐng – nhắc danh sách mua sắm – shopping list reminder |
| 18898 | 缺货商品提醒 – quēhuò shāngpǐn tíxǐng – nhắc hàng hết kho – out-of-stock reminder |
| 18899 | 家庭购物清单 – jiātíng gòuwù qīngdān – danh sách mua sắm gia đình – family shopping list |
| 18900 | 共享购物清单 – gòngxiǎng gòuwù qīngdān – danh sách mua sắm dùng chung – shared shopping list |
| 18901 | 共同采购 – gòngtóng cǎigòu – cùng mua sắm – joint purchasing |
| 18902 | 分工购买 – fēngōng gòumǎi – chia nhau mua – split shopping tasks |
| 18903 | 谁负责买 – shéi fùzé mǎi – ai phụ trách mua – who is responsible for buying |
| 18904 | 代买 – dàimǎi – mua hộ – buy on behalf |
| 18905 | 帮忙购买 – bāngmáng gòumǎi – mua giúp – help purchase |
| 18906 | 托人购买 – tuō rén gòumǎi – nhờ người khác mua – ask someone to buy |
| 18907 | 帮家人买 – bāng jiārén mǎi – mua giúp gia đình – buy for family |
| 18908 | 帮朋友买 – bāng péngyou mǎi – mua giúp bạn – buy for a friend |
| 18909 | 帮同事买 – bāng tóngshì mǎi – mua giúp đồng nghiệp – buy for a colleague |
| 18910 | 替公司买 – tì gōngsī mǎi – mua thay công ty – purchase for the company |
| 18911 | 代收货 – dàishōuhuò – nhận hàng hộ – receive goods on behalf |
| 18912 | 代付款 – dài fùkuǎn – thanh toán hộ – pay on behalf |
| 18913 | 代退货 – dài tuìhuò – trả hàng hộ – return on behalf |
| 18914 | 代换货 – dài huànhuò – đổi hàng hộ – exchange on behalf |
| 18915 | 购物分工 – gòuwù fēngōng – phân công mua sắm – shopping task allocation |
| 18916 | 预算分配 – yùsuàn fēnpèi – phân bổ ngân sách – budget allocation |
| 18917 | 分配采购任务 – fēnpèi cǎigòu rènwù – phân công nhiệm vụ mua hàng – assign purchasing tasks |
| 18918 | 统一购买 – tǒngyī gòumǎi – mua tập trung – centralized purchase |
| 18919 | 分别购买 – fēnbié gòumǎi – mua riêng từng phần – purchase separately |
| 18920 | 集中结账 – jízhōng jiézhàng – thanh toán gộp – consolidated checkout |
| 18921 | 分别结账 – fēnbié jiézhàng – thanh toán riêng – separate checkout |
| 18922 | 共同付款 – gòngtóng fùkuǎn – cùng thanh toán – joint payment |
| 18923 | 平摊费用 – píngtān fèiyòng – chia đều chi phí – split costs equally |
| 18924 | 各付各的 – gè fù gè de – ai trả phần người nấy – each pays their own |
| 18925 | 分账 – fēnzhàng – chia tiền – split payment |
| 18926 | 费用分摊 – fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí – cost sharing |
| 18927 | 一起商量 – yìqǐ shāngliáng – cùng bàn bạc – discuss together |
| 18928 | 意见一致 – yìjiàn yízhì – cùng ý kiến – agree |
| 18929 | 意见不一致 – yìjiàn bù yízhì – bất đồng ý kiến – disagree |
| 18930 | 听谁的 – tīng shéi de – nghe theo ai – whose opinion to follow |
| 18931 | 说服对方 – shuōfú duìfāng – thuyết phục đối phương – persuade the other person |
| 18932 | 接受建议 – jiēshòu jiànyì – chấp nhận đề xuất – accept advice |
| 18933 | 拒绝建议 – jùjué jiànyì – từ chối đề xuất – reject advice |
| 18934 | 改变看法 – gǎibiàn kànfǎ – thay đổi quan điểm – change one’s view |
| 18935 | 坚持选择 – jiānchí xuǎnzé – kiên trì lựa chọn – stick with a choice |
| 18936 | 达成共识 – dáchéng gòngshí – đạt đồng thuận – reach consensus |
| 18937 | 共同选择 – gòngtóng xuǎnzé – cùng lựa chọn – choose together |
| 18938 | 共同确认 – gòngtóng quèrèn – cùng xác nhận – confirm together |
| 18939 | 送礼对象 – sònglǐ duìxiàng – người nhận quà – gift recipient |
| 18940 | 收礼人 – shōulǐrén – người nhận quà – gift recipient |
| 18941 | 送礼目的 – sònglǐ mùdì – mục đích tặng quà – gifting purpose |
| 18942 | 送礼场合 – sònglǐ chǎnghé – dịp tặng quà – gifting occasion |
| 18943 | 礼物预算 – lǐwù yùsuàn – ngân sách quà tặng – gift budget |
| 18944 | 礼物选择 – lǐwù xuǎnzé – lựa chọn quà – gift selection |
| 18945 | 实用型礼物 – shíyòngxíng lǐwù – quà thực dụng – practical gift |
| 18946 | 纪念型礼物 – jìniànxíng lǐwù – quà kỷ niệm – commemorative gift |
| 18947 | 商务礼物 – shāngwù lǐwù – quà doanh nghiệp – business gift |
| 18948 | 节日礼物 – jiérì lǐwù – quà dịp lễ – holiday gift |
| 18949 | 伴手礼 – bànshǒulǐ – quà mang về – souvenir gift |
| 18950 | 礼物包装 – lǐwù bāozhuāng – gói quà – gift wrapping |
| 18951 | 礼品袋 – lǐpǐndài – túi quà – gift bag |
| 18952 | 礼品盒 – lǐpǐnhé – hộp quà – gift box |
| 18953 | 丝带 – sīdài – ruy băng – ribbon |
| 18954 | 祝福卡 – zhùfú kǎ – thiệp chúc mừng – greeting card |
| 18955 | 写祝福语 – xiě zhùfúyǔ – viết lời chúc – write a greeting |
| 18956 | 去掉价签 – qùdiào jiàqiān – bỏ tem giá – remove price tag |
| 18957 | 隐藏价格 – yǐncáng jiàgé – giấu giá – hide the price |
| 18958 | 礼物小票 – lǐwù xiǎopiào – hóa đơn quà tặng – gift receipt |
| 18959 | 可换货礼物 – kě huànhuò lǐwù – quà có thể đổi – exchangeable gift |
| 18960 | 不知道对方尺码 – bù zhīdào duìfāng chǐmǎ – không biết size người nhận – do not know recipient’s size |
| 18961 | 不知道对方喜好 – bù zhīdào duìfāng xǐhào – không biết sở thích người nhận – do not know recipient’s preferences |
| 18962 | 猜对方喜好 – cāi duìfāng xǐhào – đoán sở thích người nhận – guess recipient’s preference |
| 18963 | 稳妥选择 – wěntuǒ xuǎnzé – lựa chọn an toàn – safe choice |
| 18964 | 通用礼物 – tōngyòng lǐwù – quà phổ biến, dễ tặng – universal gift |
| 18965 | 有纪念意义 – yǒu jìniàn yìyì – có ý nghĩa kỷ niệm – meaningful |
| 18966 | 有实用价值 – yǒu shíyòng jiàzhí – có giá trị sử dụng – practical value |
| 18967 | 档次合适 – dàngcì héshì – phân khúc phù hợp – appropriate level |
| 18968 | 不失礼 – bù shīlǐ – không thất lễ – appropriate and polite |
| 18969 | 拿得出手 – ná de chūshǒu – đủ đẹp/sang để đem tặng – presentable |
| 18970 | 适合作礼物 – shìhé zuò lǐwù – thích hợp làm quà – suitable as a gift |
| 18971 | 礼轻情意重 – lǐ qīng qíngyì zhòng – quà tuy nhỏ nhưng tình nghĩa lớn – it’s the thought that counts |
| 18972 | 送礼讲究 – sònglǐ jiǎngjiu – chú ý phép tắc khi tặng quà – gifting etiquette |
| 18973 | 尺寸测量 – chǐcùn cèliáng – đo kích thước – dimension measurement |
| 18974 | 实际测量 – shíjì cèliáng – đo thực tế – actual measurement |
| 18975 | 重新测量 – chóngxīn cèliáng – đo lại – remeasure |
| 18976 | 测量误差 – cèliáng wùchā – sai số đo – measurement error |
| 18977 | 误差范围 – wùchā fànwéi – phạm vi sai số – margin of error |
| 18978 | 手工测量 – shǒugōng cèliáng – đo thủ công – manual measurement |
| 18979 | 尺寸误差 – chǐcùn wùchā – sai số kích thước – size tolerance |
| 18980 | 参考值 – cānkǎo zhí – giá trị tham khảo – reference value |
| 18981 | 实际值 – shíjì zhí – giá trị thực tế – actual value |
| 18982 | 长度测量 – chángdù cèliáng – đo chiều dài – length measurement |
| 18983 | 宽度测量 – kuāndù cèliáng – đo chiều rộng – width measurement |
| 18984 | 高度测量 – gāodù cèliáng – đo chiều cao – height measurement |
| 18985 | 深度 – shēndù – chiều sâu – depth |
| 18986 | 厚度 – hòudù – độ dày – thickness |
| 18987 | 直径 – zhíjìng – đường kính – diameter |
| 18988 | 周长 – zhōucháng – chu vi – circumference |
| 18989 | 体积 – tǐjī – thể tích – volume |
| 18990 | 占用空间 – zhànyòng kōngjiān – không gian chiếm dụng – space occupied |
| 18991 | 净尺寸 – jìng chǐcùn – kích thước thực sản phẩm – net dimensions |
| 18992 | 包装尺寸 – bāozhuāng chǐcùn – kích thước đóng gói – package dimensions |
| 18993 | 包装重量 – bāozhuāng zhòngliàng – trọng lượng cả bao bì – shipping weight |
| 18994 | 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight |
| 18995 | 最大承重 – zuìdà chéngzhòng – tải trọng tối đa – maximum load |
| 18996 | 最大容量 – zuìdà róngliàng – dung tích tối đa – maximum capacity |
| 18997 | 有效容量 – yǒuxiào róngliàng – dung tích hữu dụng – usable capacity |
| 18998 | 占地尺寸 – zhàndì chǐcùn – kích thước chiếm chỗ – footprint dimensions |
| 18999 | 开门尺寸 – kāimén chǐcùn – kích thước khi mở cửa – door-opening clearance |
| 19000 | 安装预留 – ānzhuāng yùliú – khoảng chừa lắp đặt – installation clearance |
| 19001 | 安全距离 – ānquán jùlí – khoảng cách an toàn – safety distance |
| 19002 | 摆放位置 – bǎifàng wèizhì – vị trí đặt – placement location |
| 19003 | 放置空间 – fàngzhì kōngjiān – không gian đặt sản phẩm – placement space |
| 19004 | 进门尺寸 – jìnmén chǐcùn – kích thước qua cửa – doorway clearance |
| 19005 | 能不能进电梯 – néng bu néng jìn diàntī – có vào thang máy được không – whether it fits in the elevator |
| 19006 | 能不能进门 – néng bu néng jìn mén – có qua cửa được không – whether it fits through the door |
| 19007 | 是否需要拆装 – shìfǒu xūyào chāizhuāng – có cần tháo lắp không – whether disassembly is needed |
| 19008 | 是否需要吊装 – shìfǒu xūyào diàozhuāng – có cần cẩu lắp không – whether hoisting is needed |
| 19009 | 吊装费 – diàozhuāngfèi – phí cẩu lắp – hoisting fee |
| 19010 | 楼层费 – lóucéngfèi – phí mang lên tầng – floor surcharge |
| 19011 | 超大件 – chāo dàjiàn – hàng siêu cồng kềnh – oversized item |
| 19012 | 超重件 – chāozhòng jiàn – hàng quá nặng – overweight item |
| 19013 | 大件物流 – dàjiàn wùliú – vận chuyển hàng cồng kềnh – bulky-item logistics |
| 19014 | 入户安装 – rùhù ānzhuāng – lắp đặt trong nhà – in-home installation |
| 19015 | 旧机回收 – jiùjī huíshōu – thu hồi thiết bị cũ – old appliance recycling |
| 19016 | 旧家具回收 – jiù jiājù huíshōu – thu hồi nội thất cũ – old furniture removal |
| 19017 | 拆旧 – chāijiù – tháo đồ cũ – old-unit removal |
| 19018 | 旧机拆除 – jiùjī chāichú – tháo thiết bị cũ – old-device removal |
| 19019 | 回收服务 – huíshōu fúwù – dịch vụ thu hồi – recycling service |
| 19020 | 以旧换新服务 – yǐ jiù huàn xīn fúwù – dịch vụ đổi cũ lấy mới – trade-in service |
| 19021 | 上门回收 – shàngmén huíshōu – thu hồi tận nhà – doorstep recycling |
| 19022 | 回收价格 – huíshōu jiàgé – giá thu mua lại – recycling value |
| 19023 | 折抵 – zhédǐ – khấu trừ vào giá mua mới – trade-in credit |
| 19024 | 残值 – cánzhí – giá trị còn lại – residual value |
| 19025 | 二手残值 – èrshǒu cánzhí – giá trị bán lại đồ cũ – resale value |
| 19026 | 维修价值 – wéixiū jiàzhí – giá trị sửa chữa – repair value |
| 19027 | 换新价值 – huànxīn jiàzhí – giá trị đổi mới – replacement value |
| 19028 | 继续使用 – jìxù shǐyòng – tiếp tục sử dụng – continue using |
| 19029 | 维修后继续用 – wéixiū hòu jìxù yòng – sửa rồi dùng tiếp – continue after repair |
| 19030 | 直接换新 – zhíjiē huànxīn – đổi mới luôn – replace outright |
| 19031 | 成本比较 – chéngběn bǐjiào – so sánh chi phí – cost comparison |
| 19032 | 维修和换新比较 – wéixiū hé huànxīn bǐjiào – so sánh sửa và thay mới – repair-versus-replace comparison |
| 19033 | 购物习惯调查 – gòuwù xíguàn diàochá – khảo sát thói quen mua sắm – shopping habit survey |
| 19034 | 常买品牌 – cháng mǎi pǐnpái – thương hiệu thường mua – frequently purchased brand |
| 19035 | 常去商店 – cháng qù shāngdiàn – cửa hàng thường đến – frequently visited store |
| 19036 | 常用平台 – chángyòng píngtái – nền tảng thường dùng – frequently used platform |
| 19037 | 常用付款方式 – chángyòng fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán thường dùng – preferred payment method |
| 19038 | 常买商品 – cháng mǎi shāngpǐn – mặt hàng thường mua – frequently bought items |
| 19039 | 购买偏好 – gòumǎi piānhào – sở thích mua hàng – purchasing preference |
| 19040 | 促销偏好 – cùxiāo piānhào – sở thích về khuyến mại – promotion preference |
| 19041 | 支付偏好 – zhīfù piānhào – ưu tiên thanh toán – payment preference |
| 19042 | 配送偏好 – pèisòng piānhào – ưu tiên giao hàng – delivery preference |
| 19043 | 渠道偏好 – qúdào piānhào – ưu tiên kênh mua – channel preference |
| 19044 | 服务偏好 – fúwù piānhào – ưu tiên dịch vụ – service preference |
| 19045 | 自助购物 – zìzhù gòuwù – tự mua sắm – self-service shopping |
| 19046 | 需要导购 – xūyào dǎogòu – cần nhân viên tư vấn – need sales assistance |
| 19047 | 不喜欢被打扰 – bù xǐhuan bèi dǎrǎo – không thích bị làm phiền – prefer not to be disturbed |
| 19048 | 喜欢自己挑 – xǐhuan zìjǐ tiāo – thích tự chọn – prefer choosing independently |
| 19049 | 喜欢听推荐 – xǐhuan tīng tuījiàn – thích nghe tư vấn – like recommendations |
| 19050 | 重视服务 – zhòngshì fúwù – coi trọng dịch vụ – value service |
| 19051 | 重视效率 – zhòngshì xiàolǜ – coi trọng tốc độ – value efficiency |
| 19052 | 喜欢快速结账 – xǐhuan kuàisù jiézhàng – thích thanh toán nhanh – prefer fast checkout |
| 19053 | 喜欢送货上门 – xǐhuan sònghuò shàngmén – thích giao tận nhà – prefer home delivery |
| 19054 | 喜欢到店自提 – xǐhuan dào diàn zìtí – thích tự nhận tại cửa hàng – prefer store pickup |
| 19055 | 喜欢货到付款 – xǐhuan huòdào fùkuǎn – thích thanh toán khi nhận – prefer cash on delivery |
| 19056 | 喜欢先试后买 – xǐhuan xiān shì hòu mǎi – thích thử trước khi mua – prefer try-before-buy |
| 19057 | 偏好线下购物 – piānhào xiànxià gòuwù – thích mua trực tiếp – prefer offline shopping |
| 19058 | 偏好网上购物 – piānhào wǎngshàng gòuwù – thích mua online – prefer online shopping |
| 19059 | 线上看线下买 – xiànshàng kàn xiànxià mǎi – xem online mua offline – research online buy offline |
| 19060 | 线下看线上买 – xiànxià kàn xiànshàng mǎi – xem tại cửa hàng mua online – showrooming |
| 19061 | 线上线下一体化 – xiànshàng xiànxià yìtǐhuà – kết hợp online và offline – omnichannel retail |
| 19062 | 全渠道购物 – quán qúdào gòuwù – mua sắm đa kênh – omnichannel shopping |
| 19063 | 无接触购物 – wú jiēchù gòuwù – mua sắm không tiếp xúc – contactless shopping |
| 19064 | 无接触配送 – wú jiēchù pèisòng – giao hàng không tiếp xúc – contactless delivery |
| 19065 | 自助取货 – zìzhù qǔhuò – tự nhận hàng – self-service pickup |
| 19066 | 到柜自提 – dào guì zìtí – tự nhận tại tủ – locker pickup |
| 19067 | 预约到店 – yùyuē dào diàn – đặt lịch đến cửa hàng – reserve store visit |
| 19068 | 专人接待 – zhuānrén jiēdài – nhân viên riêng tiếp đón – dedicated assistance |
| 19069 | 一对一服务 – yí duì yī fúwù – dịch vụ một kèm một – one-on-one service |
| 19070 | 私人导购 – sīrén dǎogòu – tư vấn mua sắm riêng – personal shopper |
| 19071 | 购物顾问 – gòuwù gùwèn – cố vấn mua sắm – shopping consultant |
| 19072 | 专业导购 – zhuānyè dǎogòu – tư vấn viên chuyên nghiệp – professional sales adviser |
| 19073 | 销售顾问 – xiāoshòu gùwèn – tư vấn bán hàng – sales consultant |
| 19074 | 需求顾问 – xūqiú gùwèn – tư vấn nhu cầu – needs consultant |
| 19075 | 个性化服务 – gèxìnghuà fúwù – dịch vụ cá nhân hóa – personalized service |
| 19076 | 定制推荐 – dìngzhì tuījiàn – đề xuất tùy chỉnh – customized recommendation |
| 19077 | 智能推荐 – zhìnéng tuījiàn – đề xuất thông minh – smart recommendation |
| 19078 | 算法推荐 – suànfǎ tuījiàn – đề xuất bằng thuật toán – algorithmic recommendation |
| 19079 | 猜你喜欢 – cāi nǐ xǐhuan – gợi ý có thể anh/em thích – you may also like |
| 19080 | 相关推荐 – xiāngguān tuījiàn – đề xuất liên quan – related recommendations |
| 19081 | 搭配推荐 – dāpèi tuījiàn – đề xuất sản phẩm phối kèm – matching recommendations |
| 19082 | 同类推荐 – tónglèi tuījiàn – đề xuất sản phẩm cùng loại – similar product recommendation |
| 19083 | 替代推荐 – tìdài tuījiàn – đề xuất sản phẩm thay thế – alternative recommendation |
| 19084 | 升级推荐 – shēngjí tuījiàn – đề xuất phiên bản nâng cấp – upgrade recommendation |
| 19085 | 降级推荐 – jiàngjí tuījiàn – đề xuất phương án tiết kiệm hơn – lower-tier recommendation |
| 19086 | 预算内推荐 – yùsuàn nèi tuījiàn – đề xuất trong ngân sách – within-budget recommendation |
| 19087 | 高性价比推荐 – gāo xìngjiàbǐ tuījiàn – đề xuất sản phẩm đáng tiền – value recommendation |
| 19088 | 爆款推荐 – bàokuǎn tuījiàn – giới thiệu sản phẩm bán chạy – bestseller recommendation |
| 19089 | 店员推荐 – diànyuán tuījiàn – đề xuất của nhân viên – staff recommendation |
| 19090 | 朋友推荐 – péngyou tuījiàn – bạn bè giới thiệu – friend recommendation |
| 19091 | 家人推荐 – jiārén tuījiàn – gia đình giới thiệu – family recommendation |
| 19092 | 网友推荐 – wǎngyǒu tuījiàn – cư dân mạng giới thiệu – online recommendation |
| 19093 | 达人推荐 – dárén tuījiàn – người có ảnh hưởng giới thiệu – influencer recommendation |
| 19094 | 专家推荐 – zhuānjiā tuījiàn – chuyên gia giới thiệu – expert recommendation |
| 19095 | 排行榜 – páihángbǎng – bảng xếp hạng – ranking list |
| 19096 | 热销榜 – rèxiāo bǎng – bảng bán chạy – bestseller ranking |
| 19097 | 人气榜 – rénqì bǎng – bảng phổ biến – popularity ranking |
| 19098 | 好评榜 – hǎopíng bǎng – bảng đánh giá tốt – top-rated ranking |
| 19099 | 新品榜 – xīnpǐn bǎng – bảng sản phẩm mới – new-product ranking |
| 19100 | 性价比榜 – xìngjiàbǐ bǎng – bảng đáng tiền – value ranking |
| 19101 | 销量榜 – xiāoliàng bǎng – bảng doanh số – sales ranking |
| 19102 | 品牌榜 – pǐnpái bǎng – bảng thương hiệu – brand ranking |
| 19103 | 参考排名 – cānkǎo páimíng – thứ hạng tham khảo – reference ranking |
| 19104 | 畅销排行 – chàngxiāo páiháng – xếp hạng bán chạy – sales ranking |
| 19105 | 购买人数 – gòumǎi rénshù – số người đã mua – number of buyers |
| 19106 | 收藏人数 – shōucáng rénshù – số người lưu sản phẩm – number of favorites |
| 19107 | 关注人数 – guānzhù rénshù – số người theo dõi – number of followers |
| 19108 | 评价人数 – píngjià rénshù – số người đánh giá – number of reviewers |
| 19109 | 已售 – yǐ shòu – đã bán – sold |
| 19110 | 库存剩余 – kùcún shèngyú – lượng tồn còn lại – stock remaining |
| 19111 | 仅剩 – jǐn shèng – chỉ còn – only left |
| 19112 | 最后一件 – zuìhòu yí jiàn – món cuối cùng – last item |
| 19113 | 库存紧张 – kùcún jǐnzhāng – tồn kho sắp hết – low stock |
| 19114 | 库存预警 – kùcún yùjǐng – cảnh báo tồn kho – low-stock warning |
| 19115 | 抢手 – qiǎngshǒu – rất được săn đón – in high demand |
| 19116 | 热门 – rèmén – phổ biến – popular |
| 19117 | 爆款商品 – bàokuǎn shāngpǐn – sản phẩm siêu bán chạy – viral bestseller |
| 19118 | 网红产品 – wǎnghóng chǎnpǐn – sản phẩm nổi trên mạng – viral product |
| 19119 | 网红款 – wǎnghóng kuǎn – mẫu hot trên mạng – viral style |
| 19120 | 跟风 – gēnfēng – chạy theo xu hướng – follow the trend |
| 19121 | 跟风购买 – gēnfēng gòumǎi – mua theo xu hướng – trend-driven purchase |
| 19122 | 不盲目跟风 – bù mángmù gēnfēng – không chạy theo trào lưu mù quáng – avoid blindly following trends |
| 19123 | 独立判断 – dúlì pànduàn – tự đánh giá – independent judgment |
| 19124 | 按自身需求 – àn zìshēn xūqiú – theo nhu cầu bản thân – based on one’s own needs |
| 19125 | 避免过度消费 – bìmiǎn guòdù xiāofèi – tránh tiêu dùng quá mức – avoid overconsumption |
| 19126 | 适度消费 – shìdù xiāofèi – tiêu dùng vừa phải – moderate consumption |
| 19127 | 合理消费 – hélǐ xiāofèi – tiêu dùng hợp lý – sensible consumption |
| 19128 | 绿色消费 – lǜsè xiāofèi – tiêu dùng xanh – green consumption |
| 19129 | 可持续消费 – kě chíxù xiāofèi – tiêu dùng bền vững – sustainable consumption |
| 19130 | 节约消费 – jiéyuē xiāofèi – tiêu dùng tiết kiệm – frugal consumption |
| 19131 | 减少浪费 – jiǎnshǎo làngfèi – giảm lãng phí – reduce waste |
| 19132 | 避免闲置 – bìmiǎn xiánzhì – tránh mua rồi để không – avoid unused purchases |
| 19133 | 按需消费 – àn xū xiāofèi – tiêu dùng theo nhu cầu – consume as needed |
| 19134 | 重复利用 – chóngfù lìyòng – tái sử dụng – reuse |
| 19135 | 二次利用 – èrcì lìyòng – tái sử dụng lần hai – reuse |
| 19136 | 回收利用 – huíshōu lìyòng – tái chế – recycle |
| 19137 | 环保包装 – huánbǎo bāozhuāng – bao bì thân thiện môi trường – eco-friendly packaging |
| 19138 | 减少包装 – jiǎnshǎo bāozhuāng – giảm bao bì – reduce packaging |
| 19139 | 可降解 – kě jiàngjiě – có thể phân hủy – biodegradable |
| 19140 | 可持续材料 – kě chíxù cáiliào – vật liệu bền vững – sustainable material |
| 19141 | 再生材料 – zàishēng cáiliào – vật liệu tái chế – recycled material |
| 19142 | 再生纸 – zàishēngzhǐ – giấy tái chế – recycled paper |
| 19143 | 环保产品 – huánbǎo chǎnpǐn – sản phẩm thân thiện môi trường – eco-friendly product |
| 19144 | 节能产品 – jiénéng chǎnpǐn – sản phẩm tiết kiệm năng lượng – energy-efficient product |
| 19145 | 低碳产品 – dītàn chǎnpǐn – sản phẩm ít carbon – low-carbon product |
| 19146 | 绿色产品 – lǜsè chǎnpǐn – sản phẩm xanh – green product |
| 19147 | 环保购物袋 – huánbǎo gòuwùdài – túi mua sắm thân thiện môi trường – eco shopping bag |
| 19148 | 自带购物袋 – zìdài gòuwùdài – tự mang túi mua sắm – bring your own bag |
| 19149 | 减少塑料袋 – jiǎnshǎo sùliàodài – giảm túi nhựa – reduce plastic bags |
| 19150 | 无塑料包装 – wú sùliào bāozhuāng – không bao bì nhựa – plastic-free packaging |
| 19151 | 商品生命周期 – shāngpǐn shēngmìng zhōuqī – vòng đời sản phẩm – product life cycle |
| 19152 | 产品寿命 – chǎnpǐn shòumìng – tuổi thọ sản phẩm – product lifespan |
| 19153 | 耐久消费品 – nàijiǔ xiāofèipǐn – hàng tiêu dùng bền – durable goods |
| 19154 | 快速消费品 – kuàisù xiāofèipǐn – hàng tiêu dùng nhanh – fast-moving consumer goods |
| 19155 | 快消品 – kuàixiāopǐn – hàng FMCG – FMCG |
| 19156 | 耐用品 – nàiyòngpǐn – hàng bền – durable goods |
| 19157 | 消耗品 – xiāohàopǐn – hàng tiêu hao – consumables |
| 19158 | 易损件 – yìsǔnjiàn – bộ phận dễ hỏng – wear part |
| 19159 | 替换件 – tìhuànjiàn – bộ phận thay thế – replacement part |
| 19160 | 维修件 – wéixiūjiàn – linh kiện sửa chữa – repair part |
| 19161 | 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare part |
| 19162 | 备品 – bèipǐn – đồ dự phòng – backup item |
| 19163 | 库存备品 – kùcún bèipǐn – đồ dự phòng trong kho – spare inventory |
| 19164 | 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock |
| 19165 | 家庭备用 – jiātíng bèiyòng – dự phòng gia đình – household backup |
| 19166 | 应急备用 – yìngjí bèiyòng – dự phòng khẩn cấp – emergency backup |
| 19167 | 储备 – chǔbèi – dự trữ – stockpile |
| 19168 | 家庭储备 – jiātíng chǔbèi – dự trữ gia đình – household stockpile |
| 19169 | 日常储备 – rìcháng chǔbèi – dự trữ thường ngày – routine stock |
| 19170 | 缺什么买什么 – quē shénme mǎi shénme – thiếu gì mua nấy – buy what is needed |
| 19171 | 用完再买 – yòng wán zài mǎi – dùng hết rồi mới mua – buy after using up |
| 19172 | 提前囤货 – tíqián túnhuò – mua tích trữ trước – stock up in advance |
| 19173 | 趁打折囤货 – chèn dǎzhé túnhuò – tranh thủ giảm giá để tích trữ – stock up during a sale |
| 19174 | 囤太多 – tún tài duō – tích trữ quá nhiều – overstock |
| 19175 | 避免过期 – bìmiǎn guòqī – tránh hết hạn – avoid expiration |
| 19176 | 先进先出 – xiānjìn xiānchū – nhập trước dùng trước – first in, first out |
| 19177 | 查看库存 – chákàn kùcún – kiểm tra đồ còn ở nhà – check existing stock |
| 19178 | 清点库存 – qīngdiǎn kùcún – kiểm kê hàng – count inventory |
| 19179 | 检查家中存货 – jiǎnchá jiāzhōng cúnhuò – kiểm tra đồ dự trữ trong nhà – check household supplies |
| 19180 | 避免重复购买 – bìmiǎn chóngfù gòumǎi – tránh mua trùng – avoid duplicate purchases |
| 19181 | 避免买多 – bìmiǎn mǎi duō – tránh mua quá nhiều – avoid overbuying |
| 19182 | 避免买少 – bìmiǎn mǎi shǎo – tránh mua thiếu – avoid underbuying |
| 19183 | 合理数量 – hélǐ shùliàng – số lượng hợp lý – reasonable quantity |
| 19184 | 预计用量 – yùjì yòngliàng – lượng dùng dự kiến – estimated usage |
| 19185 | 月用量 – yuè yòngliàng – lượng dùng hàng tháng – monthly usage |
| 19186 | 周用量 – zhōu yòngliàng – lượng dùng hàng tuần – weekly usage |
| 19187 | 日用量 – rì yòngliàng – lượng dùng hàng ngày – daily usage |
| 19188 | 平均用量 – píngjūn yòngliàng – lượng dùng trung bình – average usage |
| 19189 | 消耗周期 – xiāohào zhōuqī – chu kỳ tiêu hao – consumption cycle |
| 19190 | 补货周期 – bǔhuò zhōuqī – chu kỳ bổ sung hàng – replenishment cycle |
| 19191 | 采购频率 – cǎigòu pínlǜ – tần suất mua – purchase frequency |
| 19192 | 家庭消费量 – jiātíng xiāofèiliàng – lượng tiêu dùng gia đình – household consumption |
| 19193 | 个人消费量 – gèrén xiāofèiliàng – lượng tiêu dùng cá nhân – personal consumption |
| 19194 | 多人共享 – duōrén gòngxiǎng – nhiều người dùng chung – shared by multiple users |
| 19195 | 单独使用 – dāndú shǐyòng – dùng riêng – individual use |
| 19196 | 共用 – gòngyòng – dùng chung – shared use |
| 19197 | 共享 – gòngxiǎng – chia sẻ sử dụng – shared |
| 19198 | 耐用时间 – nàiyòng shíjiān – thời gian sử dụng bền – usable lifespan |
| 19199 | 预计寿命 – yùjì shòumìng – tuổi thọ dự kiến – expected lifespan |
| 19200 | 使用期限 – shǐyòng qīxiàn – thời hạn sử dụng – usage period |
| 19201 | 更换时间 – gēnghuàn shíjiān – thời điểm thay mới – replacement time |
| 19202 | 维护周期 – wéihù zhōuqī – chu kỳ bảo trì – maintenance cycle |
| 19203 | 维修频率 – wéixiū pínlǜ – tần suất sửa chữa – repair frequency |
| 19204 | 故障率 – gùzhànglǜ – tỷ lệ hỏng – failure rate |
| 19205 | 耐用程度 – nàiyòng chéngdù – mức độ bền – durability level |
| 19206 | 使用稳定性 – shǐyòng wěndìngxìng – độ ổn định khi sử dụng – operating stability |
| 19207 | 产品可靠性 – chǎnpǐn kěkàoxìng – độ tin cậy sản phẩm – product reliability |
| 19208 | 故障风险 – gùzhàng fēngxiǎn – rủi ro hỏng hóc – failure risk |
| 19209 | 购买风险 – gòumǎi fēngxiǎn – rủi ro mua hàng – purchase risk |
| 19210 | 质量风险 – zhìliàng fēngxiǎn – rủi ro chất lượng – quality risk |
| 19211 | 售后风险 – shòuhòu fēngxiǎn – rủi ro hậu mãi – after-sales risk |
| 19212 | 价格风险 – jiàgé fēngxiǎn – rủi ro giá – price risk |
| 19213 | 渠道风险 – qúdào fēngxiǎn – rủi ro kênh mua – channel risk |
| 19214 | 物流风险 – wùliú fēngxiǎn – rủi ro vận chuyển – logistics risk |
| 19215 | 支付风险 – zhīfù fēngxiǎn – rủi ro thanh toán – payment risk |
| 19216 | 降低风险 – jiàngdī fēngxiǎn – giảm rủi ro – reduce risk |
| 19217 | 规避风险 – guībì fēngxiǎn – né tránh rủi ro – mitigate risk |
| 19218 | 谨慎选择 – jǐnshèn xuǎnzé – lựa chọn cẩn thận – choose carefully |
| 19219 | 核实信息 – héshí xìnxī – xác minh thông tin – verify information |
| 19220 | 确认卖家资质 – quèrèn màijiā zīzhì – xác nhận tư cách người bán – verify seller credentials |
| 19221 | 查看营业执照 – chákàn yíngyè zhízhào – xem giấy phép kinh doanh – check business license |
| 19222 | 查看授权证明 – chákàn shòuquán zhèngmíng – xem giấy ủy quyền – check authorization proof |
| 19223 | 确认正品 – quèrèn zhèngpǐn – xác nhận hàng chính hãng – confirm authenticity |
| 19224 | 确认来源 – quèrèn láiyuán – xác nhận nguồn gốc – confirm source |
| 19225 | 确认售后渠道 – quèrèn shòuhòu qúdào – xác nhận kênh hậu mãi – confirm after-sales channel |
| 19226 | 避免被骗 – bìmiǎn bèi piàn – tránh bị lừa – avoid being scammed |
| 19227 | 防止买到假货 – fángzhǐ mǎidào jiǎhuò – tránh mua phải hàng giả – avoid counterfeit goods |
| 19228 | 防止买贵 – fángzhǐ mǎi guì – tránh mua đắt – avoid overpaying |
| 19229 | 防止买错 – fángzhǐ mǎi cuò – tránh mua nhầm – avoid buying the wrong item |
| 19230 | 防止买到瑕疵品 – fángzhǐ mǎidào xiácīpǐn – tránh mua hàng lỗi – avoid defective goods |
| 19231 | 购物安全 – gòuwù ānquán – an toàn mua sắm – shopping safety |
| 19232 | 网络购物安全 – wǎngluò gòuwù ānquán – an toàn mua sắm online – online shopping safety |
| 19233 | 陌生链接 – mòshēng liànjiē – liên kết lạ – suspicious link |
| 19234 | 钓鱼网站 – diàoyú wǎngzhàn – website lừa đảo – phishing website |
| 19235 | 假客服 – jiǎ kèfú – nhân viên CSKH giả – fake customer service agent |
| 19236 | 私下交易 – sīxià jiāoyì – giao dịch riêng ngoài nền tảng – off-platform transaction |
| 19237 | 平台内交易 – píngtái nèi jiāoyì – giao dịch trong nền tảng – in-platform transaction |
| 19238 | 官方支付渠道 – guānfāng zhīfù qúdào – kênh thanh toán chính thức – official payment channel |
| 19239 | 不要提前确认收货 – bú yào tíqián quèrèn shōuhuò – không xác nhận nhận hàng quá sớm – do not confirm receipt early |
| 19240 | 保护个人信息 – bǎohù gèrén xìnxī – bảo vệ thông tin cá nhân – protect personal information |
| 19241 | 隐私信息 – yǐnsī xìnxī – thông tin riêng tư – private information |
| 19242 | 银行卡信息 – yínhángkǎ xìnxī – thông tin thẻ ngân hàng – bank card information |
| 19243 | 支付信息 – zhīfù xìnxī – thông tin thanh toán – payment information |
| 19244 | 订单隐私 – dìngdān yǐnsī – quyền riêng tư đơn hàng – order privacy |
| 19245 | 隐私包装 – yǐnsī bāozhuāng – đóng gói kín thông tin – discreet packaging |
| 19246 | 匿名评价 – nìmíng píngjià – đánh giá ẩn danh – anonymous review |
| 19247 | 删除购物记录 – shānchú gòuwù jìlù – xóa lịch sử mua sắm – delete shopping history |
| 19248 | 删除浏览记录 – shānchú liúlǎn jìlù – xóa lịch sử xem – delete browsing history |
| 19249 | 消费记录查询 – xiāofèi jìlù cháxún – tra lịch sử chi tiêu – purchase history lookup |
| 19250 | 订单历史 – dìngdān lìshǐ – lịch sử đơn hàng – order history |
| 19251 | 历史订单 – lìshǐ dìngdān – đơn hàng trước đây – past orders |
| 19252 | 再次购买同款 – zàicì gòumǎi tóngkuǎn – mua lại cùng mẫu – buy the same item again |
| 19253 | 一键回购 – yíjiàn huígòu – mua lại bằng một nút – one-click repurchase |
| 19254 | 常购清单 – chánggòu qīngdān – danh sách thường mua – frequently bought list |
| 19255 | 常购商品 – chánggòu shāngpǐn – sản phẩm thường mua – frequently purchased item |
| 19256 | 购物收藏夹 – gòuwù shōucángjiā – danh sách sản phẩm yêu thích – shopping favorites |
| 19257 | 愿望单 – yuànwàngdān – danh sách mong muốn – wishlist |
| 19258 | 待买商品 – dàimǎi shāngpǐn – hàng chờ mua – items to buy |
| 19259 | 已买商品 – yǐmǎi shāngpǐn – hàng đã mua – purchased items |
| 19260 | 购物记录 – gòuwù jìlù – lịch sử mua sắm – shopping record |
| 19261 | 购买记录 – gòumǎi jìlù – lịch sử mua hàng – purchase history |
| 19262 | 浏览商品 – liúlǎn shāngpǐn – xem sản phẩm – browse products |
| 19263 | 反复浏览 – fǎnfù liúlǎn – xem đi xem lại – browse repeatedly |
| 19264 | 加入对比 – jiārù duìbǐ – thêm vào so sánh – add to compare |
| 19265 | 对比列表 – duìbǐ lièbiǎo – danh sách so sánh – comparison list |
| 19266 | 删除对比项 – shānchú duìbǐ xiàng – xóa mục so sánh – remove comparison item |
| 19267 | 查看详情 – chákàn xiángqíng – xem chi tiết – view details |
| 19268 | 查看参数 – chákàn cānshù – xem thông số – view specifications |
| 19269 | 查看尺码表 – chákàn chǐmǎ biǎo – xem bảng size – view size chart |
| 19270 | 查看买家秀 – chákàn mǎijiāxiù – xem ảnh người mua – view buyer photos |
| 19271 | 查看问答 – chákàn wèndá – xem hỏi đáp – view Q&A |
| 19272 | 商品问答 – shāngpǐn wèndá – hỏi đáp sản phẩm – product Q&A |
| 19273 | 提问 – tíwèn – đặt câu hỏi – ask a question |
| 19274 | 回答 – huídá – trả lời – answer |
| 19275 | 客服回复 – kèfú huífù – CSKH trả lời – customer service reply |
| 19276 | 卖家回复 – màijiā huífù – người bán trả lời – seller response |
| 19277 | 自动回复 – zìdòng huífù – trả lời tự động – automated reply |
| 19278 | 及时回复 – jíshí huífù – trả lời kịp thời – prompt response |
| 19279 | 回复速度 – huífù sùdù – tốc độ trả lời – response speed |
| 19280 | 咨询人数 – zīxún rénshù – số người hỏi – number of inquiries |
| 19281 | 热门问题 – rèmén wèntí – câu hỏi phổ biến – popular question |
| 19282 | 常见问题 – chángjiàn wèntí – câu hỏi thường gặp – FAQ |
| 19283 | 购买须知 – gòumǎi xūzhī – lưu ý khi mua – purchase notice |
| 19284 | 使用须知 – shǐyòng xūzhī – lưu ý sử dụng – usage notice |
| 19285 | 售后须知 – shòuhòu xūzhī – lưu ý hậu mãi – after-sales notice |
| 19286 | 退换须知 – tuìhuàn xūzhī – lưu ý đổi trả – return notice |
| 19287 | 配送须知 – pèisòng xūzhī – lưu ý giao hàng – delivery notice |
| 19288 | 注意事项 – zhùyì shìxiàng – điều cần chú ý – precautions |
| 19289 | 温馨提示 – wēnxīn tíshì – lời nhắc thân thiện – friendly reminder |
| 19290 | 特别说明 – tèbié shuōmíng – giải thích đặc biệt – special note |
| 19291 | 购买限制 – gòumǎi xiànzhì – hạn chế mua hàng – purchase restriction |
| 19292 | 年龄限制 – niánlíng xiànzhì – giới hạn độ tuổi – age restriction |
| 19293 | 地区限制 – dìqū xiànzhì – hạn chế khu vực – regional restriction |
| 19294 | 数量限制 – shùliàng xiànzhì – hạn chế số lượng – quantity restriction |
| 19295 | 活动限制 – huódòng xiànzhì – hạn chế chương trình – promotion restriction |
| 19296 | 不支持退换 – bù zhīchí tuìhuàn – không hỗ trợ đổi trả – non-returnable |
| 19297 | 特殊商品 – tèshū shāngpǐn – hàng đặc biệt – special item |
| 19298 | 定制商品 – dìngzhì shāngpǐn – hàng đặt làm – customized item |
| 19299 | 贴身用品 – tiēshēn yòngpǐn – đồ dùng cá nhân tiếp xúc trực tiếp – intimate apparel/personal items |
| 19300 | 已拆封商品 – yǐ chāifēng shāngpǐn – hàng đã mở niêm phong – opened item |
| 19301 | 不可退商品 – bùkě tuì shāngpǐn – hàng không được trả – non-returnable item |
| 19302 | 不可换商品 – bùkě huàn shāngpǐn – hàng không được đổi – non-exchangeable item |
| 19303 | 非质量原因 – fēi zhìliàng yuányīn – lý do không phải chất lượng – non-quality reason |
| 19304 | 无质量问题 – wú zhìliàng wèntí – không có lỗi chất lượng – no quality issue |
| 19305 | 个人原因退货 – gèrén yuányīn tuìhuò – trả hàng vì lý do cá nhân – return for personal reasons |
| 19306 | 买错型号 – mǎi cuò xínghào – mua nhầm model – bought wrong model |
| 19307 | 买错尺码 – mǎi cuò chǐmǎ – mua nhầm size – bought wrong size |
| 19308 | 买错颜色 – mǎi cuò yánsè – mua nhầm màu – bought wrong color |
| 19309 | 重复下单 – chóngfù xiàdān – đặt đơn trùng – duplicate order |
| 19310 | 误下单 – wù xiàdān – đặt nhầm đơn – accidental order |
| 19311 | 取消购买 – qǔxiāo gòumǎi – hủy mua – cancel purchase |
| 19312 | 取消成功 – qǔxiāo chénggōng – hủy thành công – cancellation successful |
| 19313 | 无法取消 – wúfǎ qǔxiāo – không thể hủy – unable to cancel |
| 19314 | 已出库 – yǐ chūkù – đã xuất kho – dispatched from warehouse |
| 19315 | 仓库 – cāngkù – kho – warehouse |
| 19316 | 入库 – rùkù – nhập kho – stock in |
| 19317 | 出库 – chūkù – xuất kho – stock out |
| 19318 | 拣货 – jiǎnhuò – lấy hàng trong kho – picking |
| 19319 | 打包 – dǎbāo – đóng gói – packing |
| 19320 | 包装完成 – bāozhuāng wánchéng – đóng gói hoàn tất – packing completed |
| 19321 | 等待揽收 – děngdài lǎnshōu – chờ đơn vị vận chuyển lấy hàng – awaiting carrier pickup |
| 19322 | 快递揽收 – kuàidì lǎnshōu – bên vận chuyển nhận kiện – carrier pickup |
| 19323 | 运输节点 – yùnshū jiédiǎn – điểm trạng thái vận chuyển – shipping milestone |
| 19324 | 物流更新 – wùliú gēngxīn – cập nhật vận chuyển – tracking update |
| 19325 | 物流停滞 – wùliú tíngzhì – vận chuyển không cập nhật – tracking stalled |
| 19326 | 催物流 – cuī wùliú – giục vận chuyển – chase delivery |
| 19327 | 催发货 – cuī fāhuò – giục gửi hàng – urge shipment |
| 19328 | 催单 – cuīdān – giục đơn – chase order |
| 19329 | 加急 – jiājí – xử lý gấp – expedite |
| 19330 | 加急发货 – jiājí fāhuò – gửi hàng gấp – expedited shipping |
| 19331 | 优先发货 – yōuxiān fāhuò – ưu tiên gửi hàng – priority shipment |
| 19332 | 预计发货 – yùjì fāhuò – dự kiến gửi hàng – estimated shipment |
| 19333 | 发货时间 – fāhuò shíjiān – thời gian gửi hàng – shipment time |
| 19334 | 出库时间 – chūkù shíjiān – thời gian xuất kho – dispatch time |
| 19335 | 送达时间 – sòngdá shíjiān – thời gian giao tới – delivery time |
| 19336 | 签收提醒 – qiānshōu tíxǐng – thông báo nhận hàng – delivery confirmation alert |
| 19337 | 确认无误 – quèrèn wúwù – xác nhận không sai sót – confirm correct |
| 19338 | 商品无误 – shāngpǐn wúwù – sản phẩm đúng – item correct |
| 19339 | 数量无误 – shùliàng wúwù – số lượng đúng – quantity correct |
| 19340 | 型号无误 – xínghào wúwù – model đúng – model correct |
| 19341 | 颜色无误 – yánsè wúwù – màu đúng – color correct |
| 19342 | 尺码无误 – chǐmǎ wúwù – size đúng – size correct |
| 19343 | 配件无误 – pèijiàn wúwù – phụ kiện đầy đủ/chính xác – accessories correct |
| 19344 | 确认完好 – quèrèn wánhǎo – xác nhận nguyên vẹn – confirm intact |
| 19345 | 现场签收 – xiànchǎng qiānshōu – nhận hàng tại chỗ – sign for delivery on site |
| 19346 | 验收 – yànshōu – nghiệm thu/kiểm nhận – acceptance inspection |
| 19347 | 验收合格 – yànshōu hégé – kiểm nhận đạt yêu cầu – accepted |
| 19348 | 验收不合格 – yànshōu bù hégé – kiểm nhận không đạt – rejected on inspection |
| 19349 | 验收标准 – yànshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm nhận – acceptance criteria |
| 19350 | 现场测试 – xiànchǎng cèshì – thử tại chỗ – on-site test |
| 19351 | 开机测试 – kāijī cèshì – bật máy kiểm tra – power-on test |
| 19352 | 功能测试 – gōngnéng cèshì – kiểm tra chức năng – function test |
| 19353 | 性能测试 – xìngnéng cèshì – kiểm tra hiệu năng – performance test |
| 19354 | 外观检查 – wàiguān jiǎnchá – kiểm tra ngoại hình – visual inspection |
| 19355 | 包装检查 – bāozhuāng jiǎnchá – kiểm tra bao bì – packaging inspection |
| 19356 | 数量检查 – shùliàng jiǎnchá – kiểm tra số lượng – quantity check |
| 19357 | 配件检查 – pèijiàn jiǎnchá – kiểm tra phụ kiện – accessory check |
| 19358 | 商品验收 – shāngpǐn yànshōu – kiểm nhận sản phẩm – product acceptance |
| 19359 | 收货确认 – shōuhuò quèrèn – xác nhận nhận hàng – receipt confirmation |
| 19360 | 完成收货 – wánchéng shōuhuò – hoàn tất nhận hàng – complete receipt |
| 19361 | 购物后服务 – gòuwù hòu fúwù – dịch vụ sau mua – post-purchase service |
| 19362 | 售后跟进 – shòuhòu gēnjìn – theo dõi hậu mãi – after-sales follow-up |
| 19363 | 回访 – huífǎng – chăm sóc lại khách hàng – follow-up call |
| 19364 | 客户回访 – kèhù huífǎng – gọi hỏi lại khách hàng – customer follow-up |
| 19365 | 使用回访 – shǐyòng huífǎng – hỏi thăm sau sử dụng – usage follow-up |
| 19366 | 满意度回访 – mǎnyìdù huífǎng – khảo sát hài lòng – satisfaction follow-up |
| 19367 | 售后回访 – shòuhòu huífǎng – chăm sóc hậu mãi – after-sales follow-up |
| 19368 | 问题跟进 – wèntí gēnjìn – theo dõi vấn đề – issue follow-up |
| 19369 | 维修跟进 – wéixiū gēnjìn – theo dõi sửa chữa – repair follow-up |
| 19370 | 退款跟进 – tuìkuǎn gēnjìn – theo dõi hoàn tiền – refund follow-up |
| 19371 | 换货跟进 – huànhuò gēnjìn – theo dõi đổi hàng – exchange follow-up |
| 19372 | 服务完成 – fúwù wánchéng – dịch vụ hoàn tất – service completed |
| 19373 | 售后完成 – shòuhòu wánchéng – hậu mãi hoàn tất – after-sales completed |
| 19374 | 问题已解决 – wèntí yǐ jiějué – vấn đề đã được giải quyết – issue resolved |
| 19375 | 问题未解决 – wèntí wèi jiějué – vấn đề chưa được giải quyết – issue unresolved |
| 19376 | 再次反馈 – zàicì fǎnkuì – phản hồi lại – provide additional feedback |
| 19377 | 满意处理结果 – mǎnyì chǔlǐ jiéguǒ – hài lòng với kết quả xử lý – satisfied with resolution |
| 19378 | 接受处理结果 – jiēshòu chǔlǐ jiéguǒ – chấp nhận kết quả xử lý – accept the resolution |
| 19379 | 拒绝处理方案 – jùjué chǔlǐ fāng’àn – từ chối phương án xử lý – reject resolution proposal |
| 19380 | 要求进一步处理 – yāoqiú jìnyíbù chǔlǐ – yêu cầu xử lý tiếp – request further handling |
| 19381 | 升级投诉 – shēngjí tóusù – nâng cấp khiếu nại – escalate complaint |
| 19382 | 转交主管 – zhuǎnjiāo zhǔguǎn – chuyển cho quản lý – escalate to supervisor |
| 19383 | 经理处理 – jīnglǐ chǔlǐ – quản lý xử lý – manager handling |
| 19384 | 店长处理 – diànzhǎng chǔlǐ – quản lý cửa hàng xử lý – store manager handling |
| 19385 | 客服主管 – kèfú zhǔguǎn – quản lý CSKH – customer service supervisor |
| 19386 | 售后主管 – shòuhòu zhǔguǎn – quản lý hậu mãi – after-sales supervisor |
| 19387 | 问题升级 – wèntí shēngjí – nâng cấp mức xử lý vấn đề – issue escalation |
| 19388 | 特殊处理 – tèshū chǔlǐ – xử lý đặc biệt – special handling |
| 19389 | 例外处理 – lìwài chǔlǐ – xử lý ngoại lệ – exception handling |
| 19390 | 特殊申请 – tèshū shēnqǐng – yêu cầu đặc biệt – special request |
| 19391 | 申请特殊优惠 – shēnqǐng tèshū yōuhuì – xin ưu đãi đặc biệt – request special discount |
| 19392 | 申请额外折扣 – shēnqǐng éwài zhékòu – xin giảm thêm – request extra discount |
| 19393 | 申请免运费 – shēnqǐng miǎn yùnfèi – xin miễn phí vận chuyển – request free shipping |
| 19394 | 申请免费安装 – shēnqǐng miǎnfèi ānzhuāng – xin lắp đặt miễn phí – request free installation |
| 19395 | 申请延保 – shēnqǐng yánbǎo – xin gia hạn bảo hành – request extended warranty |
| 19396 | 申请赠品 – shēnqǐng zèngpǐn – xin quà tặng – request a free gift |
| 19397 | 争取优惠 – zhēngqǔ yōuhuì – cố gắng xin ưu đãi – negotiate for a discount |
| 19398 | 争取更好价格 – zhēngqǔ gèng hǎo jiàgé – xin mức giá tốt hơn – negotiate a better price |
| 19399 | 争取更多赠品 – zhēngqǔ gèng duō zèngpǐn – xin thêm quà – negotiate more freebies |
| 19400 | 争取免费配送 – zhēngqǔ miǎnfèi pèisòng – xin giao hàng miễn phí – negotiate free delivery |
| 19401 | 最终优惠 – zuìzhōng yōuhuì – ưu đãi cuối cùng – final discount |
| 19402 | 最终成交 – zuìzhōng chéngjiāo – chốt giao dịch cuối cùng – final deal |
| 19403 | 成交 – chéngjiāo – chốt mua bán – close a deal |
| 19404 | 成交条件 – chéngjiāo tiáojiàn – điều kiện chốt giao dịch – deal terms |
| 19405 | 成交金额 – chéngjiāo jīn’é – số tiền giao dịch – transaction amount |
| 19406 | 成交数量 – chéngjiāo shùliàng – số lượng chốt mua – final purchase quantity |
| 19407 | 成交商品 – chéngjiāo shāngpǐn – sản phẩm đã chốt – purchased item |
| 19408 | 成交记录 – chéngjiāo jìlù – lịch sử giao dịch – transaction record |
| 19409 | 购买确认 – gòumǎi quèrèn – xác nhận mua – purchase confirmation |
| 19410 | 最终付款 – zuìzhōng fùkuǎn – thanh toán cuối cùng – final payment |
| 19411 | 完成付款 – wánchéng fùkuǎn – hoàn tất thanh toán – complete payment |
| 19412 | 成功下单 – chénggōng xiàdān – đặt hàng thành công – order successfully |
| 19413 | 成功购买 – chénggōng gòumǎi – mua hàng thành công – purchase successfully |
| 19414 | 购物完成 – gòuwù wánchéng – hoàn thành mua sắm – shopping completed |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Đi mua sắm và xác định nhu cầu
购物与明确购买需求
Gòuwù yǔ míngquè gòumǎi xūqiú
丁垂杨:阮明武哥,今天下午我们一起去商场买东西吧。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, jīntiān xiàwǔ wǒmen yìqǐ qù shāngchǎng mǎi dōngxi ba.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, chiều nay chúng ta cùng đi trung tâm thương mại mua đồ nhé.
阮明武:好啊,你们都需要买什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo a, nǐmen dōu xūyào mǎi shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Được chứ, các em đều cần mua những gì?
黎云英:我想买一件上班穿的衬衫,还想买一条裤子。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn shàngbān chuān de chènshān, hái xiǎng mǎi yì tiáo kùzi.
Lê Vân Anh: Em muốn mua một chiếc áo sơ mi để mặc đi làm, ngoài ra còn muốn mua một chiếc quần.
水仙:我需要买一双鞋,因为我现在穿的这双已经有点旧了。
Shuǐ Xiān: Wǒ xūyào mǎi yì shuāng xié, yīnwèi wǒ xiànzài chuān de zhè shuāng yǐjīng yǒudiǎn jiù le.
Thủy Tiên: Em cần mua một đôi giày vì đôi em đang đi bây giờ đã hơi cũ rồi.
芳玲:我要买一个包,最好能上班和出去玩的时候都用。
Fāng Líng: Wǒ yào mǎi yí ge bāo, zuìhǎo néng shàngbān hé chūqù wán de shíhou dōu yòng.
Phương Linh: Em muốn mua một chiếc túi, tốt nhất là có thể dùng cả khi đi làm lẫn khi đi chơi.
阮明武:看来大家的购买需求都不一样,我们先把自己需要买的东西确定下来。
Ruǎn Míng Wǔ: Kànlái dàjiā de gòumǎi xūqiú dōu bù yíyàng, wǒmen xiān bǎ zìjǐ xūyào mǎi de dōngxi quèdìng xiàlai.
Nguyễn Minh Vũ: Xem ra nhu cầu mua sắm của mọi người đều khác nhau, trước tiên chúng ta hãy xác định rõ những thứ mình cần mua.
丁垂杨:阮明武哥,您今天想买什么?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, nín jīntiān xiǎng mǎi shénme?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hôm nay anh muốn mua gì?
阮明武:我想买两件衬衫,再看看有没有合适的外套。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ xiǎng mǎi liǎng jiàn chènshān, zài kànkan yǒu méiyǒu héshì de wàitào.
Nguyễn Minh Vũ: Anh muốn mua hai chiếc áo sơ mi, sau đó xem thêm có áo khoác nào phù hợp không.
丁垂杨:那我们先去三楼吧,三楼主要卖男装和女装。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒmen xiān qù sān lóu ba, sān lóu zhǔyào mài nánzhuāng hé nǚzhuāng.
Đinh Thùy Dương: Vậy chúng ta lên tầng ba trước nhé, tầng ba chủ yếu bán quần áo nam và nữ.
阮明武:可以,不过买东西以前最好先想清楚自己的预算。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ, búguò mǎi dōngxi yǐqián zuìhǎo xiān xiǎng qīngchu zìjǐ de yùsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng trước khi mua đồ tốt nhất nên xác định rõ ngân sách của mình trước.
黎云英:我买衬衫的预算大概是八十万到一百二十万越南盾。
Lí Yún Yīng: Wǒ mǎi chènshān de yùsuàn dàgài shì bāshí wàn dào yìbǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Lê Vân Anh: Ngân sách mua áo sơ mi của em khoảng từ 800.000 đến 1.200.000 đồng.
水仙:我的鞋子预算在一百五十万越南盾以内。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xiézi yùsuàn zài yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn yǐnèi.
Thủy Tiên: Ngân sách mua giày của em nằm trong khoảng dưới 1.500.000 đồng.
芳玲:我的包不用太贵,一百万越南盾左右就可以。
Fāng Líng: Wǒ de bāo bú yòng tài guì, yìbǎi wàn Yuènán dùn zuǒyòu jiù kěyǐ.
Phương Linh: Túi của em không cần quá đắt, khoảng 1.000.000 đồng là được.
阮明武:预算确定以后,我们就比较容易选择商品了。
Ruǎn Míng Wǔ: Yùsuàn quèdìng yǐhòu, wǒmen jiù bǐjiào róngyì xuǎnzé shāngpǐn le.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định ngân sách, chúng ta sẽ dễ lựa chọn sản phẩm hơn.
丁垂杨:这家商店的衣服看起来不错,我们进去看看吧。
Dīng Chuíyáng: Zhè jiā shāngdiàn de yīfu kàn qǐlai búcuò, wǒmen jìnqu kànkan ba.
Đinh Thùy Dương: Quần áo của cửa hàng này trông khá đẹp, chúng ta vào xem thử nhé.
黎云英:我喜欢这件白色的衬衫,看起来很适合上班穿。
Lí Yún Yīng: Wǒ xǐhuan zhè jiàn báisè de chènshān, kàn qǐlai hěn shìhé shàngbān chuān.
Lê Vân Anh: Em thích chiếc áo sơ mi màu trắng này, trông rất phù hợp để mặc đi làm.
阮明武:你先看看价格,再看看质量,不要只看颜色和样子。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ xiān kànkan jiàgé, zài kànkan zhìliàng, bú yào zhǐ kàn yánsè hé yàngzi.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy xem giá trước, sau đó xem chất lượng, đừng chỉ nhìn màu sắc và kiểu dáng.
黎云英:这件衬衫多少钱?
Lí Yún Yīng: Zhè jiàn chènshān duōshao qián?
Lê Vân Anh: Chiếc áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
丁垂杨:标签上写着九十五万越南盾。
Dīng Chuíyáng: Biāoqiān shàng xiězhe jiǔshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Trên nhãn ghi 950.000 đồng.
黎云英:价格正好在我的预算以内,而且也不算太贵。
Lí Yún Yīng: Jiàgé zhènghǎo zài wǒ de yùsuàn yǐnèi, érqiě yě bú suàn tài guì.
Lê Vân Anh: Giá vừa đúng trong ngân sách của em, hơn nữa cũng không được xem là quá đắt.
阮明武:你摸一下这种布料,看看质量怎么样。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ mō yíxià zhè zhǒng bùliào, kànkan zhìliàng zěnmeyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Em thử sờ chất liệu vải này xem chất lượng thế nào.
黎云英:摸起来很舒服,也比较软,我觉得质量不错。
Lí Yún Yīng: Mō qǐlai hěn shūfu, yě bǐjiào ruǎn, wǒ juéde zhìliàng búcuò.
Lê Vân Anh: Sờ vào rất dễ chịu, cũng khá mềm, em thấy chất lượng khá tốt.
水仙:云英,这件衣服有什么尺码?
Shuǐ Xiān: Yún Yīng, zhè jiàn yīfu yǒu shénme chǐmǎ?
Thủy Tiên: Vân Anh, chiếc áo này có những kích cỡ nào?
黎云英:这里有小号、中号和大号,我平时穿中号。
Lí Yún Yīng: Zhèlǐ yǒu xiǎohào, zhōnghào hé dàhào, wǒ píngshí chuān zhōnghào.
Lê Vân Anh: Ở đây có cỡ nhỏ, cỡ vừa và cỡ lớn, bình thường em mặc cỡ vừa.
芳玲:最好先试穿一下,因为不同品牌的尺码可能不太一样。
Fāng Líng: Zuìhǎo xiān shìchuān yíxià, yīnwèi bùtóng pǐnpái de chǐmǎ kěnéng bú tài yíyàng.
Phương Linh: Tốt nhất nên thử trước vì kích cỡ của các thương hiệu khác nhau có thể không hoàn toàn giống nhau.
黎云英:说得对。我去试一下中号。
Lí Yún Yīng: Shuō de duì. Wǒ qù shì yíxià zhōnghào.
Lê Vân Anh: Nói đúng đấy. Em đi thử cỡ vừa một chút.
丁垂杨:试衣间就在前面,你穿好以后出来让我们看看。
Dīng Chuíyáng: Shìyījiān jiù zài qiánmiàn, nǐ chuān hǎo yǐhòu chūlai ràng wǒmen kànkan.
Đinh Thùy Dương: Phòng thử đồ ở ngay phía trước, sau khi mặc xong em ra cho mọi người xem nhé.
黎云英:你们觉得怎么样?这个尺码合适吗?
Lí Yún Yīng: Nǐmen juéde zěnmeyàng? Zhège chǐmǎ héshì ma?
Lê Vân Anh: Mọi người thấy thế nào? Kích cỡ này có vừa không?
阮明武:大小挺合适的,但是袖子好像有一点儿长。
Ruǎn Míng Wǔ: Dàxiǎo tǐng héshì de, dànshì xiùzi hǎoxiàng yǒu yìdiǎnr cháng.
Nguyễn Minh Vũ: Độ rộng khá vừa, nhưng tay áo hình như hơi dài một chút.
黎云英:我也觉得有一点儿长,那我再试试小号吧。
Lí Yún Yīng: Wǒ yě juéde yǒu yìdiǎnr cháng, nà wǒ zài shìshi xiǎohào ba.
Lê Vân Anh: Em cũng thấy hơi dài một chút, vậy em thử thêm cỡ nhỏ nhé.
水仙:小号可能会太小,你也可以问问有没有别的款式。
Shuǐ Xiān: Xiǎohào kěnéng huì tài xiǎo, nǐ yě kěyǐ wènwen yǒu méiyǒu bié de kuǎnshì.
Thủy Tiên: Cỡ nhỏ có thể sẽ quá chật, em cũng có thể hỏi xem có kiểu khác không.
黎云英:那我先试小号,如果不合适再换别的。
Lí Yún Yīng: Nà wǒ xiān shì xiǎohào, rúguǒ bù héshì zài huàn bié de.
Lê Vân Anh: Vậy em thử cỡ nhỏ trước, nếu không phù hợp thì đổi sang loại khác.
丁垂杨:这就是买衣服的时候为什么一定要试穿。
Dīng Chuíyáng: Zhè jiù shì mǎi yīfu de shíhou wèishénme yídìng yào shìchuān.
Đinh Thùy Dương: Đây chính là lý do vì sao khi mua quần áo nhất định phải thử.
黎云英:小号真的有点儿紧,还是中号更舒服。
Lí Yún Yīng: Xiǎohào zhēn de yǒudiǎnr jǐn, háishi zhōnghào gèng shūfu.
Lê Vân Anh: Cỡ nhỏ thực sự hơi chật, cỡ vừa vẫn thoải mái hơn.
阮明武:那就选择中号吧。买衣服不但要好看,还要穿得舒服。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà jiù xuǎnzé zhōnghào ba. Mǎi yīfu búdàn yào hǎokàn, hái yào chuān de shūfu.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chọn cỡ vừa đi. Mua quần áo không những phải đẹp mà mặc còn phải thoải mái.
黎云英:好,我决定买这件白色的中号衬衫。
Lí Yún Yīng: Hǎo, wǒ juédìng mǎi zhè jiàn báisè de zhōnghào chènshān.
Lê Vân Anh: Vâng, em quyết định mua chiếc áo sơ mi trắng cỡ vừa này.
水仙:我想去看看鞋子,我需要一双比较舒服的鞋。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng qù kànkan xiézi, wǒ xūyào yì shuāng bǐjiào shūfu de xié.
Thủy Tiên: Em muốn đi xem giày, em cần một đôi tương đối thoải mái.
阮明武:你主要是上班穿,还是平时出去玩的时候穿?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ zhǔyào shì shàngbān chuān, háishi píngshí chūqù wán de shíhou chuān?
Nguyễn Minh Vũ: Em chủ yếu đi khi làm việc hay đi khi ra ngoài chơi?
水仙:主要是上班穿,所以不能太高,也不能太硬。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào shì shàngbān chuān, suǒyǐ bù néng tài gāo, yě bù néng tài yìng.
Thủy Tiên: Chủ yếu em đi làm, vì vậy không được quá cao và cũng không được quá cứng.
芳玲:那你的需求已经很明确了:舒服、简单、适合上班,而且价格不能超过预算。
Fāng Líng: Nà nǐ de xūqiú yǐjīng hěn míngquè le: shūfu, jiǎndān, shìhé shàngbān, érqiě jiàgé bù néng chāoguò yùsuàn.
Phương Linh: Vậy nhu cầu của em đã rất rõ rồi: thoải mái, đơn giản, phù hợp đi làm và giá không được vượt quá ngân sách.
水仙:对,我还希望颜色比较容易搭配衣服。
Shuǐ Xiān: Duì, wǒ hái xīwàng yánsè bǐjiào róngyì dāpèi yīfu.
Thủy Tiên: Đúng vậy, em còn muốn màu sắc dễ phối với quần áo nữa.
丁垂杨:黑色怎么样?黑色比较容易搭配,而且上班穿也很合适。
Dīng Chuíyáng: Hēisè zěnmeyàng? Hēisè bǐjiào róngyì dāpèi, érqiě shàngbān chuān yě hěn héshì.
Đinh Thùy Dương: Màu đen thế nào? Màu đen tương đối dễ phối, hơn nữa đi làm cũng rất phù hợp.
水仙:我也喜欢黑色。你们看,这双怎么样?
Shuǐ Xiān: Wǒ yě xǐhuan hēisè. Nǐmen kàn, zhè shuāng zěnmeyàng?
Thủy Tiên: Em cũng thích màu đen. Mọi người xem đôi này thế nào?
黎云英:样子不错,你先看看是什么尺码。
Lí Yún Yīng: Yàngzi búcuò, nǐ xiān kànkan shì shénme chǐmǎ.
Lê Vân Anh: Kiểu dáng khá đẹp, em xem trước đó là cỡ bao nhiêu.
水仙:这双是三十七码,我平时也穿三十七码。
Shuǐ Xiān: Zhè shuāng shì sānshíqī mǎ, wǒ píngshí yě chuān sānshíqī mǎ.
Thủy Tiên: Đôi này là cỡ 37, bình thường em cũng đi cỡ 37.
阮明武:尺码一样也应该试试,鞋子的设计不同,穿起来的感觉也会不同。
Ruǎn Míng Wǔ: Chǐmǎ yíyàng yě yīnggāi shìshi, xiézi de shèjì bùtóng, chuān qǐlai de gǎnjué yě huì bùtóng.
Nguyễn Minh Vũ: Dù cùng kích cỡ cũng nên thử, thiết kế của giày khác nhau thì cảm giác khi đi cũng sẽ khác nhau.
水仙:我试了一下,前面有一点儿紧,走路的时候不太舒服。
Shuǐ Xiān: Wǒ shì le yíxià, qiánmiàn yǒu yìdiǎnr jǐn, zǒulù de shíhou bú tài shūfu.
Thủy Tiên: Em thử rồi, phía trước hơi chật, lúc đi lại không được thoải mái lắm.
芳玲:那就不要只因为样子好看而买,舒服更重要。
Fāng Líng: Nà jiù bú yào zhǐ yīnwèi yàngzi hǎokàn ér mǎi, shūfu gèng zhòngyào.
Phương Linh: Vậy đừng chỉ vì kiểu dáng đẹp mà mua, sự thoải mái quan trọng hơn.
水仙:旁边这双看起来也不错,而且鞋底比较软。
Shuǐ Xiān: Pángbiān zhè shuāng kàn qǐlai yě búcuò, érqiě xiédǐ bǐjiào ruǎn.
Thủy Tiên: Đôi bên cạnh trông cũng khá đẹp, hơn nữa đế giày tương đối mềm.
丁垂杨:这双多少钱?
Dīng Chuíyáng: Zhè shuāng duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Đôi này bao nhiêu tiền?
水仙:原价一百六十万越南盾,现在打八折,是一百二十八万越南盾。
Shuǐ Xiān: Yuánjià yìbǎi liùshí wàn Yuènán dùn, xiànzài dǎ bā zhé, shì yìbǎi èrshíbā wàn Yuènán dùn.
Thủy Tiên: Giá gốc là 1.600.000 đồng, hiện đang giảm còn 80%, tức là 1.280.000 đồng.
阮明武:这个价格在你的预算以内,可以试试看。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhège jiàgé zài nǐ de yùsuàn yǐnèi, kěyǐ shìshi kàn.
Nguyễn Minh Vũ: Mức giá này nằm trong ngân sách của em, có thể thử xem.
水仙:这双舒服多了,大小也正合适。
Shuǐ Xiān: Zhè shuāng shūfu duō le, dàxiǎo yě zhèng héshì.
Thủy Tiên: Đôi này thoải mái hơn nhiều, kích cỡ cũng vừa vặn.
黎云英:你可以走几步试试,看看走路的时候感觉怎么样。
Lí Yún Yīng: Nǐ kěyǐ zǒu jǐ bù shìshi, kànkan zǒulù de shíhou gǎnjué zěnmeyàng.
Lê Vân Anh: Em có thể đi thử vài bước xem cảm giác lúc đi lại thế nào.
水仙:走起来很舒服,我觉得这双比刚才那双合适。
Shuǐ Xiān: Zǒu qǐlai hěn shūfu, wǒ juéde zhè shuāng bǐ gāngcái nà shuāng héshì.
Thủy Tiên: Đi rất thoải mái, em thấy đôi này phù hợp hơn đôi lúc nãy.
阮明武:为什么你觉得这双更合适?
Ruǎn Míng Wǔ: Wèishénme nǐ juéde zhè shuāng gèng héshì?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao em thấy đôi này phù hợp hơn?
水仙:因为它不但比较软,而且价格更便宜,颜色也容易搭配。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi tā búdàn bǐjiào ruǎn, érqiě jiàgé gèng piányi, yánsè yě róngyì dāpèi.
Thủy Tiên: Vì nó không những mềm hơn mà giá còn rẻ hơn, màu sắc cũng dễ phối đồ.
阮明武:很好,这就是根据自己的实际需求选择商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, zhè jiù shì gēnjù zìjǐ de shíjì xūqiú xuǎnzé shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, đây chính là lựa chọn sản phẩm dựa trên nhu cầu thực tế của bản thân.
芳玲:接下来陪我去看包吧,我想买一个简单一点儿的。
Fāng Líng: Jiēxiàlai péi wǒ qù kàn bāo ba, wǒ xiǎng mǎi yí ge jiǎndān yìdiǎnr de.
Phương Linh: Tiếp theo mọi người đi xem túi cùng em nhé, em muốn mua một chiếc đơn giản một chút.
丁垂杨:你喜欢大一点儿的还是小一点儿的?
Dīng Chuíyáng: Nǐ xǐhuan dà yìdiǎnr de háishi xiǎo yìdiǎnr de?
Đinh Thùy Dương: Em thích loại lớn hơn một chút hay nhỏ hơn một chút?
芳玲:不能太小,因为我要放手机、钱包、钥匙和一些工作资料。
Fāng Líng: Bù néng tài xiǎo, yīnwèi wǒ yào fàng shǒujī, qiánbāo, yàoshi hé yìxiē gōngzuò zīliào.
Phương Linh: Không thể quá nhỏ vì em cần để điện thoại, ví tiền, chìa khóa và một số tài liệu công việc.
阮明武:那你应该先考虑实用性,然后再考虑颜色和款式。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà nǐ yīnggāi xiān kǎolǜ shíyòngxìng, ránhòu zài kǎolǜ yánsè hé kuǎnshì.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy em nên cân nhắc tính thực dụng trước, sau đó mới cân nhắc màu sắc và kiểu dáng.
芳玲:这个棕色的包大小正好,而且里面有好几个口袋。
Fāng Líng: Zhège zōngsè de bāo dàxiǎo zhènghǎo, érqiě lǐmiàn yǒu hǎo jǐ ge kǒudài.
Phương Linh: Chiếc túi màu nâu này kích thước vừa đẹp, hơn nữa bên trong có khá nhiều ngăn.
黎云英:这个黑色的也不错,而且看起来更正式。
Lí Yún Yīng: Zhège hēisè de yě búcuò, érqiě kàn qǐlai gèng zhèngshì.
Lê Vân Anh: Chiếc màu đen này cũng khá đẹp, hơn nữa trông trang trọng hơn.
芳玲:两个我都喜欢,不知道应该选哪一个。
Fāng Líng: Liǎng ge wǒ dōu xǐhuan, bù zhīdào yīnggāi xuǎn nǎ yí ge.
Phương Linh: Cả hai em đều thích, không biết nên chọn chiếc nào.
丁垂杨:先比较一下价格吧,棕色的多少钱?
Dīng Chuíyáng: Xiān bǐjiào yíxià jiàgé ba, zōngsè de duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Trước tiên hãy so sánh giá nhé, chiếc màu nâu bao nhiêu tiền?
芳玲:棕色的是八十九万越南盾,黑色的是一百零五万越南盾。
Fāng Líng: Zōngsè de shì bāshíjiǔ wàn Yuènán dùn, hēisè de shì yìbǎi língwǔ wàn Yuènán dùn.
Phương Linh: Chiếc màu nâu là 890.000 đồng, chiếc màu đen là 1.050.000 đồng.
水仙:黑色的虽然贵一点儿,但是材料好像更好。
Shuǐ Xiān: Hēisè de suīrán guì yìdiǎnr, dànshì cáiliào hǎoxiàng gèng hǎo.
Thủy Tiên: Chiếc màu đen tuy đắt hơn một chút nhưng chất liệu có vẻ tốt hơn.
芳玲:可是我的预算是一百万左右,这个价格也可以接受。
Fāng Líng: Kěshì wǒ de yùsuàn shì yìbǎi wàn zuǒyòu, zhège jiàgé yě kěyǐ jiēshòu.
Phương Linh: Nhưng ngân sách của em khoảng một triệu đồng, mức giá này em vẫn có thể chấp nhận.
阮明武:不要只比较价格,还要看看哪个更符合你的使用需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Bú yào zhǐ bǐjiào jiàgé, hái yào kànkan nǎge gèng fúhé nǐ de shǐyòng xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng chỉ so sánh giá, còn phải xem chiếc nào phù hợp với nhu cầu sử dụng của em hơn.
芳玲:我每天都要带去公司,所以质量和实用性对我更重要。
Fāng Líng: Wǒ měitiān dōu yào dài qù gōngsī, suǒyǐ zhìliàng hé shíyòngxìng duì wǒ gèng zhòngyào.
Phương Linh: Ngày nào em cũng phải mang đến công ty, vì vậy chất lượng và tính thực dụng quan trọng hơn với em.
阮明武:既然这样,我觉得黑色的更适合你。
Ruǎn Míng Wǔ: Jìrán zhèyàng, wǒ juéde hēisè de gèng shìhé nǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đã như vậy thì anh thấy chiếc màu đen phù hợp với em hơn.
芳玲:我也是这么想的,那我就买黑色的吧。
Fāng Líng: Wǒ yě shì zhème xiǎng de, nà wǒ jiù mǎi hēisè de ba.
Phương Linh: Em cũng nghĩ như vậy, vậy em sẽ mua chiếc màu đen.
丁垂杨:阮明武哥,现在该看看您的衬衫了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, xiànzài gāi kànkan nín de chènshān le.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, bây giờ đến lượt xem áo sơ mi của anh rồi.
阮明武:我需要两件,一件白色的,一件蓝色的,主要是工作和见客户的时候穿。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ xūyào liǎng jiàn, yí jiàn báisè de, yí jiàn lánsè de, zhǔyào shì gōngzuò hé jiàn kèhù de shíhou chuān.
Nguyễn Minh Vũ: Anh cần hai chiếc, một chiếc màu trắng và một chiếc màu xanh, chủ yếu mặc khi làm việc và gặp khách hàng.
丁垂杨:那款式最好正式一点儿,也不要有太多图案。
Dīng Chuíyáng: Nà kuǎnshì zuìhǎo zhèngshì yìdiǎnr, yě bú yào yǒu tài duō tú’àn.
Đinh Thùy Dương: Vậy kiểu dáng tốt nhất nên trang trọng một chút và cũng không nên có quá nhiều họa tiết.
阮明武:对,我喜欢简单的设计,穿起来舒服就行。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, wǒ xǐhuan jiǎndān de shèjì, chuān qǐlai shūfu jiù xíng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, anh thích thiết kế đơn giản, mặc thoải mái là được.
黎云英:这边正好有白色和浅蓝色两种,您可以试一下。
Lí Yún Yīng: Zhèbiān zhènghǎo yǒu báisè hé qiǎnlánsè liǎng zhǒng, nín kěyǐ shì yíxià.
Lê Vân Anh: Bên này vừa hay có hai màu trắng và xanh nhạt, anh có thể thử xem.
阮明武:白色这件有大号吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Báisè zhè jiàn yǒu dàhào ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếc màu trắng này có cỡ lớn không?
水仙:有,这里正好有一件大号的。
Shuǐ Xiān: Yǒu, zhèlǐ zhènghǎo yǒu yí jiàn dàhào de.
Thủy Tiên: Có anh, ở đây vừa hay có một chiếc cỡ lớn.
阮明武:我先试穿一下,看看肩膀和袖子的长度合不合适。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ xiān shìchuān yíxià, kànkan jiānbǎng hé xiùzi de chángdù hé bù héshì.
Nguyễn Minh Vũ: Anh thử trước xem phần vai và độ dài tay áo có phù hợp không.
丁垂杨:阮明武哥,这件大小很合适,颜色也很适合您。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, zhè jiàn dàxiǎo hěn héshì, yánsè yě hěn shìhé nín.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, chiếc này kích cỡ rất vừa, màu sắc cũng rất hợp với anh.
阮明武:我也觉得不错。蓝色这件跟白色这件价格一样吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yě juéde búcuò. Lánsè zhè jiàn gēn báisè zhè jiàn jiàgé yíyàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Anh cũng thấy khá ổn. Chiếc màu xanh có giá giống chiếc màu trắng không?
黎云英:不一样。白色的一百二十万越南盾,蓝色的一百三十五万越南盾。
Lí Yún Yīng: Bù yíyàng. Báisè de yìbǎi èrshí wàn Yuènán dùn, lánsè de yìbǎi sānshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Lê Vân Anh: Không giống nhau. Chiếc màu trắng là 1.200.000 đồng, chiếc màu xanh là 1.350.000 đồng.
阮明武:为什么蓝色的比白色的贵十五万?
Ruǎn Míng Wǔ: Wèishénme lánsè de bǐ báisè de guì shíwǔ wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao chiếc màu xanh lại đắt hơn chiếc màu trắng 150.000 đồng?
芳玲:标签上说蓝色的是新款,而且用的布料也不一样。
Fāng Líng: Biāoqiān shàng shuō lánsè de shì xīnkuǎn, érqiě yòng de bùliào yě bù yíyàng.
Phương Linh: Trên nhãn ghi chiếc màu xanh là mẫu mới, hơn nữa chất liệu vải sử dụng cũng khác.
阮明武:价格不是最重要的,只要质量好、穿着合适就可以。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiàgé bú shì zuì zhòngyào de, zhǐyào zhìliàng hǎo, chuānzhe héshì jiù kěyǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Giá không phải là điều quan trọng nhất, chỉ cần chất lượng tốt và mặc phù hợp là được.
丁垂杨:不过我们还是可以问一下现在有没有优惠。
Dīng Chuíyáng: Búguò wǒmen háishi kěyǐ wèn yíxià xiànzài yǒu méiyǒu yōuhuì.
Đinh Thùy Dương: Nhưng chúng ta vẫn có thể hỏi xem hiện tại có ưu đãi gì không.
阮明武:对,买之前先了解清楚价格、优惠和退换货条件比较好。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, mǎi zhīqián xiān liǎojiě qīngchu jiàgé, yōuhuì hé tuìhuànhuò tiáojiàn bǐjiào hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, trước khi mua nên tìm hiểu rõ giá cả, ưu đãi và điều kiện đổi trả.
水仙:这里写着买两件可以打九折。
Shuǐ Xiān: Zhèlǐ xiězhe mǎi liǎng jiàn kěyǐ dǎ jiǔ zhé.
Thủy Tiên: Ở đây ghi rằng mua hai chiếc có thể được giảm còn 90%.
黎云英:那两件一起买就比较划算了。
Lí Yún Yīng: Nà liǎng jiàn yìqǐ mǎi jiù bǐjiào huásuàn le.
Lê Vân Anh: Vậy mua hai chiếc cùng nhau sẽ tương đối có lợi hơn.
阮明武:如果尺码和质量都没问题,我就买这两件。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ chǐmǎ hé zhìliàng dōu méi wèntí, wǒ jiù mǎi zhè liǎng jiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu kích cỡ và chất lượng đều không có vấn đề thì anh sẽ mua hai chiếc này.
丁垂杨:我们今天买东西比以前认真多了,没有看到喜欢的就马上买。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jīntiān mǎi dōngxi bǐ yǐqián rènzhēn duō le, méiyǒu kàndào xǐhuan de jiù mǎshàng mǎi.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay chúng ta mua sắm kỹ càng hơn trước nhiều, không phải cứ nhìn thấy thứ mình thích là lập tức mua.
阮明武:对。购物以前先明确需求,可以避免买一些自己根本不需要的东西。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Gòuwù yǐqián xiān míngquè xūqiú, kěyǐ bìmiǎn mǎi yìxiē zìjǐ gēnběn bù xūyào de dōngxi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Xác định rõ nhu cầu trước khi mua sắm có thể tránh mua những thứ mà bản thân hoàn toàn không cần.
芳玲:除了需求以外,还要考虑预算、价格、质量、颜色、尺码和用途。
Fāng Líng: Chúle xūqiú yǐwài, hái yào kǎolǜ yùsuàn, jiàgé, zhìliàng, yánsè, chǐmǎ hé yòngtú.
Phương Linh: Ngoài nhu cầu ra còn phải cân nhắc ngân sách, giá cả, chất lượng, màu sắc, kích cỡ và mục đích sử dụng.
黎云英:买衣服和鞋子的时候还要试穿,不能只看外表。
Lí Yún Yīng: Mǎi yīfu hé xiézi de shíhou hái yào shìchuān, bù néng zhǐ kàn wàibiǎo.
Lê Vân Anh: Khi mua quần áo và giày còn phải thử, không thể chỉ nhìn vẻ bên ngoài.
水仙:比较两种商品的时候,也不能只看哪个更便宜。
Shuǐ Xiān: Bǐjiào liǎng zhǒng shāngpǐn de shíhou, yě bù néng zhǐ kàn nǎge gèng piányi.
Thủy Tiên: Khi so sánh hai sản phẩm cũng không thể chỉ xem cái nào rẻ hơn.
阮明武:说得很好。最合适的商品不一定是最便宜的,也不一定是最贵的,而是最符合自己需求的。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de hěn hǎo. Zuì héshì de shāngpǐn bú yídìng shì zuì piányi de, yě bú yídìng shì zuì guì de, ér shì zuì fúhé zìjǐ xūqiú de.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rất hay. Sản phẩm phù hợp nhất chưa chắc là sản phẩm rẻ nhất, cũng chưa chắc là sản phẩm đắt nhất, mà là sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
丁垂杨:阮明武哥,那买完以后我们还要保留发票吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, nà mǎi wán yǐhòu wǒmen hái yào bǎoliú fāpiào ma?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, vậy sau khi mua xong chúng ta còn phải giữ hóa đơn không?
阮明武:当然要。如果商品有质量问题,可能需要拿着发票来退货或者换货。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán yào. Rúguǒ shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, kěnéng xūyào názhe fāpiào lái tuìhuò huòzhě huànhuò.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên phải giữ. Nếu sản phẩm có vấn đề về chất lượng thì có thể cần mang hóa đơn đến để trả hàng hoặc đổi hàng.
黎云英:那我们付款以前最好再检查一下商品有没有问题。
Lí Yún Yīng: Nà wǒmen fùkuǎn yǐqián zuìhǎo zài jiǎnchá yíxià shāngpǐn yǒu méiyǒu wèntí.
Lê Vân Anh: Vậy trước khi thanh toán, tốt nhất chúng ta nên kiểm tra lại xem sản phẩm có vấn đề gì không.
芳玲:我的包没有问题,拉链也很正常。
Fāng Líng: Wǒ de bāo méiyǒu wèntí, lāliàn yě hěn zhèngcháng.
Phương Linh: Túi của em không có vấn đề gì, khóa kéo cũng hoạt động bình thường.
水仙:我的鞋子也检查过了,两只鞋的尺码和颜色都一样。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xiézi yě jiǎnchá guo le, liǎng zhī xié de chǐmǎ hé yánsè dōu yíyàng.
Thủy Tiên: Giày của em cũng đã kiểm tra rồi, kích cỡ và màu sắc của hai chiếc đều giống nhau.
黎云英:我的衬衫也没有问题,我决定买了。
Lí Yún Yīng: Wǒ de chènshān yě méiyǒu wèntí, wǒ juédìng mǎi le.
Lê Vân Anh: Áo sơ mi của em cũng không có vấn đề gì, em quyết định mua.
丁垂杨:那我们一起去收银台付款吧。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒmen yìqǐ qù shōuyíntái fùkuǎn ba.
Đinh Thùy Dương: Vậy chúng ta cùng ra quầy thu ngân thanh toán nhé.
阮明武:等一下,垂杨,你不是也说需要买东西吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Děng yíxià, Chuíyáng, nǐ bú shì yě shuō xūyào mǎi dōngxi ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoan đã, Thùy Dương, chẳng phải em cũng nói cần mua đồ sao?
丁垂杨:我本来想买一条裙子,但是刚才看了几家都没有特别合适的。
Dīng Chuíyáng: Wǒ běnlái xiǎng mǎi yì tiáo qúnzi, dànshì gāngcái kàn le jǐ jiā dōu méiyǒu tèbié héshì de.
Đinh Thùy Dương: Ban đầu em định mua một chiếc váy, nhưng vừa rồi xem mấy cửa hàng đều chưa thấy chiếc nào thật sự phù hợp.
阮明武:没有合适的就先别买,不需要为了买东西而买东西。
Ruǎn Míng Wǔ: Méiyǒu héshì de jiù xiān bié mǎi, bù xūyào wèile mǎi dōngxi ér mǎi dōngxi.
Nguyễn Minh Vũ: Không có chiếc phù hợp thì tạm thời đừng mua, không cần phải mua chỉ vì muốn mua cho bằng được.
丁垂杨:我也是这么想的。我宁可下次再找,也不想买一条自己不满意的裙子。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě shì zhème xiǎng de. Wǒ nìngkě xià cì zài zhǎo, yě bù xiǎng mǎi yì tiáo zìjǐ bù mǎnyì de qúnzi.
Đinh Thùy Dương: Em cũng nghĩ như vậy. Em thà lần sau tìm tiếp còn hơn mua một chiếc váy mà mình không hài lòng.
阮明武:这样才对。明确购买需求以后,还要学会判断这个商品是不是真的适合自己。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng cái duì. Míngquè gòumǎi xūqiú yǐhòu, hái yào xuéhuì pànduàn zhège shāngpǐn shì bú shì zhēn de shìhé zìjǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mới đúng. Sau khi xác định rõ nhu cầu mua sắm còn phải biết đánh giá sản phẩm đó có thực sự phù hợp với mình hay không.
黎云英:今天我们不但买到了需要的东西,还学会了怎么更合理地购物。
Lí Yún Yīng: Jīntiān wǒmen búdàn mǎidào le xūyào de dōngxi, hái xuéhuì le zěnme gèng hélǐ de gòuwù.
Lê Vân Anh: Hôm nay chúng em không những mua được những thứ mình cần mà còn học được cách mua sắm hợp lý hơn.
水仙:以后买东西以前,我一定先问自己:“我真的需要买吗?”
Shuǐ Xiān: Yǐhòu mǎi dōngxi yǐqián, wǒ yídìng xiān wèn zìjǐ: “Wǒ zhēn de xūyào mǎi ma?”
Thủy Tiên: Sau này trước khi mua thứ gì, em nhất định sẽ tự hỏi mình trước: “Mình có thực sự cần mua không?”
芳玲:然后再问:“我要买什么样的?预算是多少?最重要的要求是什么?”
Fāng Líng: Ránhòu zài wèn: “Wǒ yào mǎi shénmeyàng de? Yùsuàn shì duōshao? Zuì zhòngyào de yāoqiú shì shénme?”
Phương Linh: Sau đó hỏi tiếp: “Mình muốn mua loại như thế nào? Ngân sách là bao nhiêu? Yêu cầu quan trọng nhất là gì?”
丁垂杨:这样就不会因为便宜或者一时喜欢而随便买东西了。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng jiù bú huì yīnwèi piányi huòzhě yìshí xǐhuan ér suíbiàn mǎi dōngxi le.
Đinh Thùy Dương: Như vậy sẽ không tùy tiện mua đồ chỉ vì thấy rẻ hoặc nhất thời thích nữa.
阮明武:没错。购物看起来是一件很普通的事情,其实里面也有很多需要思考和比较的地方。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Gòuwù kàn qǐlai shì yí jiàn hěn pǔtōng de shìqing, qíshí lǐmiàn yě yǒu hěn duō xūyào sīkǎo hé bǐjiào de dìfang.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Mua sắm nhìn có vẻ là một việc rất bình thường, nhưng thực ra bên trong cũng có rất nhiều điều cần suy nghĩ và so sánh.
黎云英:先明确需求,再比较价格、质量、颜色和尺码,最后选择最适合自己的商品。
Lí Yún Yīng: Xiān míngquè xūqiú, zài bǐjiào jiàgé, zhìliàng, yánsè hé chǐmǎ, zuìhòu xuǎnzé zuì shìhé zìjǐ de shāngpǐn.
Lê Vân Anh: Trước tiên xác định rõ nhu cầu, sau đó so sánh giá cả, chất lượng, màu sắc và kích cỡ, cuối cùng chọn sản phẩm phù hợp nhất với mình.
阮明武:对,这就是今天我们学习的重点——购物以前先明确自己的购买需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhè jiù shì jīntiān wǒmen xuéxí de zhòngdiǎn——gòuwù yǐqián xiān míngquè zìjǐ de gòumǎi xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, đây chính là trọng điểm chúng ta học hôm nay — trước khi mua sắm phải xác định rõ nhu cầu mua hàng của bản thân.
I. Chuẩn bị trước khi đi mua sắm
一、购物前的准备
Yī、Gòuwù qián de zhǔnbèi
阮明武:今天我们先不急着去商场,出发以前先把购物计划做清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Jīntiān wǒmen xiān bú jí zhe qù shāngchǎng, chūfā yǐqián xiān bǎ gòuwù jìhuà zuò qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta chưa cần vội đi trung tâm thương mại, trước khi xuất phát hãy lập kế hoạch mua sắm cho rõ ràng trước.
丁垂杨:阮明武哥,买东西以前还需要专门做计划吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, mǎi dōngxi yǐqián hái xūyào zhuānmén zuò jìhuà ma?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, trước khi mua đồ còn cần phải lập kế hoạch riêng nữa sao?
阮明武:当然需要,尤其是一次要买很多东西的时候,提前准备可以少花钱,也可以节省时间。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán xūyào, yóuqí shì yí cì yào mǎi hěn duō dōngxi de shíhou, tíqián zhǔnbèi kěyǐ shǎo huā qián, yě kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là cần, đặc biệt khi một lần phải mua nhiều thứ, chuẩn bị trước có thể giúp ít tốn tiền hơn và cũng tiết kiệm thời gian.
黎云英:那第一步应该先做什么?
Lí Yún Yīng: Nà dì yī bù yīnggāi xiān zuò shénme?
Lê Vân Anh: Vậy bước đầu tiên chúng ta nên làm gì trước?
阮明武:第一步是明确这次购物的目的。我们今天到底是买工作用品、生活用品,还是服装和个人用品?
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī bù shì míngquè zhè cì gòuwù de mùdì. Wǒmen jīntiān dàodǐ shì mǎi gōngzuò yòngpǐn, shēnghuó yòngpǐn, háishi fúzhuāng hé gèrén yòngpǐn?
Nguyễn Minh Vũ: Bước đầu tiên là xác định rõ mục đích của lần mua sắm này. Hôm nay rốt cuộc chúng ta mua đồ dùng công việc, đồ sinh hoạt hay quần áo và đồ dùng cá nhân?
水仙:我这次主要想买上班用的鞋子,所以目的很明确。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhè cì zhǔyào xiǎng mǎi shàngbān yòng de xiézi, suǒyǐ mùdì hěn míngquè.
Thủy Tiên: Lần này em chủ yếu muốn mua giày để đi làm, vì vậy mục đích rất rõ ràng.
芳玲:我主要想买一个工作包,如果还有预算,再看看其他东西。
Fāng Líng: Wǒ zhǔyào xiǎng mǎi yí ge gōngzuò bāo, rúguǒ hái yǒu yùsuàn, zài kànkan qítā dōngxi.
Phương Linh: Em chủ yếu muốn mua một chiếc túi đi làm, nếu vẫn còn ngân sách thì mới xem thêm những thứ khác.
阮明武:很好。明确目的以后,第二步就是确定自己到底需要买什么产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Míngquè mùdì yǐhòu, dì èr bù jiù shì quèdìng zìjǐ dàodǐ xūyào mǎi shénme chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi xác định mục đích, bước thứ hai là xác định rốt cuộc mình cần mua sản phẩm gì.
丁垂杨:我需要买一条裙子,还要买两件比较正式的上衣。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xūyào mǎi yì tiáo qúnzi, hái yào mǎi liǎng jiàn bǐjiào zhèngshì de shàngyī.
Đinh Thùy Dương: Em cần mua một chiếc váy và còn phải mua hai chiếc áo tương đối trang trọng.
黎云英:我要买一件白衬衫、一条黑裤子,还想顺便买一条皮带。
Lí Yún Yīng: Wǒ yào mǎi yí jiàn bái chènshān, yì tiáo hēi kùzi, hái xiǎng shùnbiàn mǎi yì tiáo pídài.
Lê Vân Anh: Em cần mua một chiếc áo sơ mi trắng, một chiếc quần đen, ngoài ra còn muốn tiện thể mua một chiếc thắt lưng.
阮明武:那就把这些都写下来。第三步是列购物清单,不要只记在脑子里。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà jiù bǎ zhèxiē dōu xiě xiàlai. Dì sān bù shì liè gòuwù qīngdān, bú yào zhǐ jì zài nǎozi lǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hãy viết tất cả những thứ đó ra. Bước thứ ba là lập danh sách mua sắm, đừng chỉ ghi nhớ trong đầu.
水仙:我用手机记吧,这样到了商场以后可以一项一项地检查。
Shuǐ Xiān: Wǒ yòng shǒujī jì ba, zhèyàng dào le shāngchǎng yǐhòu kěyǐ yí xiàng yí xiàng de jiǎnchá.
Thủy Tiên: Em ghi bằng điện thoại nhé, như vậy sau khi đến trung tâm thương mại có thể kiểm tra từng món một.
芳玲:我已经写好了:工作包、手机充电线、笔记本和一把雨伞。
Fāng Líng: Wǒ yǐjīng xiě hǎo le: gōngzuò bāo, shǒujī chōngdiànxiàn, bǐjìběn hé yì bǎ yǔsǎn.
Phương Linh: Em đã ghi xong rồi: túi đi làm, dây sạc điện thoại, sổ ghi chép và một chiếc ô.
阮明武:接下来还要把“需要买的”和“想买的”分开。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēxiàlai hái yào bǎ “xūyào mǎi de” hé “xiǎng mǎi de” fēnkāi.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo còn phải phân biệt riêng “thứ cần mua” và “thứ muốn mua”.
丁垂杨:裙子是我需要买的,但是新耳环只是我想买的。
Dīng Chuíyáng: Qúnzi shì wǒ xūyào mǎi de, dànshì xīn ěrhuán zhǐshì wǒ xiǎng mǎi de.
Đinh Thùy Dương: Váy là thứ em cần mua, còn đôi bông tai mới chỉ là thứ em muốn mua thôi.
黎云英:这样一分,我就发现自己想买的东西比真正需要的东西多。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng yì fēn, wǒ jiù fāxiàn zìjǐ xiǎng mǎi de dōngxi bǐ zhēnzhèng xūyào de dōngxi duō.
Lê Vân Anh: Phân chia như vậy em mới phát hiện những thứ mình muốn mua nhiều hơn những thứ thực sự cần mua.
阮明武:所以购物的时候要先买需要的,再考虑想买的。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ gòuwù de shíhou yào xiān mǎi xūyào de, zài kǎolǜ xiǎng mǎi de.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi mua sắm phải mua những thứ cần trước, rồi mới cân nhắc những thứ mình muốn.
水仙:那我们还要判断哪些东西比较急,对吗?
Shuǐ Xiān: Nà wǒmen hái yào pànduàn nǎxiē dōngxi bǐjiào jí, duì ma?
Thủy Tiên: Vậy chúng ta còn phải xác định những thứ nào cần mua gấp, đúng không anh?
阮明武:对。比如你的鞋已经坏了,下周又要出差,那鞋子就是急着要买的。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǐrú nǐ de xié yǐjīng huài le, xià zhōu yòu yào chūchāi, nà xiézi jiù shì jízhe yào mǎi de.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ví dụ giày của em đã hỏng mà tuần sau lại phải đi công tác, vậy giày là thứ cần mua gấp.
水仙:对,我下周一就要去见客户,所以这双鞋今天最好买好。
Shuǐ Xiān: Duì, wǒ xià zhōuyī jiù yào qù jiàn kèhù, suǒyǐ zhè shuāng xié jīntiān zuìhǎo mǎi hǎo.
Thủy Tiên: Đúng vậy, thứ Hai tuần sau em phải đi gặp khách hàng rồi, nên đôi giày này tốt nhất hôm nay phải mua xong.
芳玲:我的雨伞倒是不急,现在家里还有一把可以用。
Fāng Líng: Wǒ de yǔsǎn dàoshi bù jí, xiànzài jiālǐ hái yǒu yì bǎ kěyǐ yòng.
Phương Linh: Còn chiếc ô của em thì không gấp, hiện tại ở nhà vẫn còn một chiếc có thể dùng.
阮明武:这就是第六步,确定哪些产品可以以后再买。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiù shì dì liù bù, quèdìng nǎxiē chǎnpǐn kěyǐ yǐhòu zài mǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là bước thứ sáu, xác định những sản phẩm nào có thể mua sau.
黎云英:如果预算不够,就可以把不着急的东西放到下个月再买。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yùsuàn bú gòu, jiù kěyǐ bǎ bù zháojí de dōngxi fàng dào xià ge yuè zài mǎi.
Lê Vân Anh: Nếu ngân sách không đủ thì có thể để những thứ không gấp sang tháng sau mua tiếp.
阮明武:然后还要确定数量。买一件、两件还是更多,要提前想清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Ránhòu hái yào quèdìng shùliàng. Mǎi yí jiàn, liǎng jiàn háishi gèng duō, yào tíqián xiǎng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Sau đó còn phải xác định số lượng. Mua một món, hai món hay nhiều hơn đều phải nghĩ rõ trước.
丁垂杨:我需要两件上衣,因为一件平时穿,另一件参加会议的时候穿。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xūyào liǎng jiàn shàngyī, yīnwèi yí jiàn píngshí chuān, lìng yí jiàn cānjiā huìyì de shíhou chuān.
Đinh Thùy Dương: Em cần hai chiếc áo vì một chiếc để mặc thường ngày, chiếc còn lại để mặc khi tham gia hội nghị.
黎云英:我的衬衫只需要一件,裤子也只买一条,这个月没必要买太多。
Lí Yún Yīng: Wǒ de chènshān zhǐ xūyào yí jiàn, kùzi yě zhǐ mǎi yì tiáo, zhège yuè méi bìyào mǎi tài duō.
Lê Vân Anh: Áo sơ mi của em chỉ cần một chiếc, quần cũng chỉ mua một chiếc, tháng này không cần thiết phải mua quá nhiều.
阮明武:数量确定以后,就可以开始算总预算了。
Ruǎn Míng Wǔ: Shùliàng quèdìng yǐhòu, jiù kěyǐ kāishǐ suàn zǒng yùsuàn le.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định số lượng, chúng ta có thể bắt đầu tính tổng ngân sách.
水仙:我们今天每个人最好先说一下最多准备花多少钱。
Shuǐ Xiān: Wǒmen jīntiān měi ge rén zuìhǎo xiān shuō yíxià zuìduō zhǔnbèi huā duōshao qián.
Thủy Tiên: Hôm nay tốt nhất mỗi người nên nói trước xem tối đa dự định chi bao nhiêu tiền.
芳玲:我的总预算是两百万越南盾,尽量不要超过这个数。
Fāng Líng: Wǒ de zǒng yùsuàn shì liǎngbǎi wàn Yuènán dùn, jǐnliàng bú yào chāoguò zhège shù.
Phương Linh: Tổng ngân sách của em là 2.000.000 đồng, cố gắng không vượt quá con số này.
丁垂杨:我的总预算大概是三百万越南盾。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de zǒng yùsuàn dàgài shì sānbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng ngân sách của em khoảng 3.000.000 đồng.
阮明武:除了总预算,还应该给每一种商品单独安排预算。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle zǒng yùsuàn, hái yīnggāi gěi měi yì zhǒng shāngpǐn dāndú ānpái yùsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài tổng ngân sách, còn nên phân bổ ngân sách riêng cho từng loại sản phẩm.
黎云英:我的衬衫预算是一百万以内,裤子一百二十万以内,皮带五十万以内。
Lí Yún Yīng: Wǒ de chènshān yùsuàn shì yìbǎi wàn yǐnèi, kùzi yìbǎi èrshí wàn yǐnèi, pídài wǔshí wàn yǐnèi.
Lê Vân Anh: Ngân sách áo sơ mi của em là dưới 1.000.000 đồng, quần dưới 1.200.000 đồng và thắt lưng dưới 500.000 đồng.
水仙:我的鞋子预算是一百五十万以内,如果超过这个价格,我就不考虑了。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xiézi yùsuàn shì yìbǎi wǔshí wàn yǐnèi, rúguǒ chāoguò zhège jiàgé, wǒ jiù bù kǎolǜ le.
Thủy Tiên: Ngân sách mua giày của em là dưới 1.500.000 đồng, nếu vượt quá mức giá này em sẽ không cân nhắc.
阮明武:很好,这就是给每种商品设定最高可以接受的价格。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, zhè jiù shì gěi měi zhǒng shāngpǐn shèdìng zuìgāo kěyǐ jiēshòu de jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, đây chính là đặt ra mức giá tối đa có thể chấp nhận cho từng loại sản phẩm.
丁垂杨:这样看到特别贵的商品时,我们就不会因为一时喜欢而超预算了。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng kàndào tèbié guì de shāngpǐn shí, wǒmen jiù bú huì yīnwèi yìshí xǐhuan ér chāo yùsuàn le.
Đinh Thùy Dương: Như vậy khi nhìn thấy sản phẩm đặc biệt đắt, chúng ta sẽ không vì nhất thời thích mà vượt ngân sách.
阮明武:预算安排好以后,再检查一下付款方式。
Ruǎn Míng Wǔ: Yùsuàn ānpái hǎo yǐhòu, zài jiǎnchá yíxià fùkuǎn fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi sắp xếp xong ngân sách, hãy kiểm tra thêm phương thức thanh toán.
芳玲:我一般用银行卡和手机支付,不过还是会带一点现金。
Fāng Líng: Wǒ yìbān yòng yínhángkǎ hé shǒujī zhīfù, búguò háishi huì dài yìdiǎn xiànjīn.
Phương Linh: Bình thường em dùng thẻ ngân hàng và thanh toán bằng điện thoại, nhưng em vẫn mang theo một ít tiền mặt.
黎云英:我也会准备五十万越南盾现金,以防有些小店不能刷卡。
Lí Yún Yīng: Wǒ yě huì zhǔnbèi wǔshí wàn Yuènán dùn xiànjīn, yǐfáng yǒuxiē xiǎodiàn bù néng shuākǎ.
Lê Vân Anh: Em cũng sẽ chuẩn bị 500.000 đồng tiền mặt, phòng trường hợp một số cửa hàng nhỏ không thể quẹt thẻ.
阮明武:除了准备现金,还要提前检查银行账户的余额。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle zhǔnbèi xiànjīn, hái yào tíqián jiǎnchá yínháng zhànghù de yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài chuẩn bị tiền mặt, còn phải kiểm tra trước số dư tài khoản ngân hàng.
水仙:我刚才已经看过了,账户里有八百万越南盾,今天的购物预算没有问题。
Shuǐ Xiān: Wǒ gāngcái yǐjīng kàn guo le, zhànghù lǐ yǒu bābǎi wàn Yuènán dùn, jīntiān de gòuwù yùsuàn méiyǒu wèntí.
Thủy Tiên: Vừa rồi em đã kiểm tra rồi, trong tài khoản có 8.000.000 đồng, ngân sách mua sắm hôm nay không có vấn đề gì.
丁垂杨:如果用信用卡,还要检查信用卡的可用额度。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yòng xìnyòngkǎ, hái yào jiǎnchá xìnyòngkǎ de kěyòng édù.
Đinh Thùy Dương: Nếu dùng thẻ tín dụng thì còn phải kiểm tra hạn mức khả dụng của thẻ.
阮明武:对,尤其是准备买价格比较高的商品时,一定要提前确认。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yóuqí shì zhǔnbèi mǎi jiàgé bǐjiào gāo de shāngpǐn shí, yídìng yào tíqián quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, đặc biệt khi chuẩn bị mua sản phẩm có giá tương đối cao thì nhất định phải xác nhận trước.
芳玲:我还有一张商场的优惠券,满两百万可以减二十万。
Fāng Líng: Wǒ hái yǒu yì zhāng shāngchǎng de yōuhuìquàn, mǎn liǎngbǎi wàn kěyǐ jiǎn èrshí wàn.
Phương Linh: Em còn có một phiếu giảm giá của trung tâm thương mại, mua đủ 2.000.000 đồng được giảm 200.000 đồng.
黎云英:那你一定要带着,别到了付款的时候才发现忘在家里了。
Lí Yún Yīng: Nà nǐ yídìng yào dàizhe, bié dào le fùkuǎn de shíhou cái fāxiàn wàng zài jiālǐ le.
Lê Vân Anh: Vậy em nhất định phải mang theo, đừng đến lúc thanh toán mới phát hiện để quên ở nhà.
丁垂杨:现在很多优惠券都在手机里,出门以前也要确认还能不能使用。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài hěn duō yōuhuìquàn dōu zài shǒujī lǐ, chūmén yǐqián yě yào quèrèn hái néng bù néng shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ rất nhiều mã giảm giá nằm trong điện thoại, trước khi ra ngoài cũng phải kiểm tra xem còn sử dụng được hay không.
阮明武:另外,如果有会员卡,还可以查一下会员积分。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìngwài, rúguǒ yǒu huìyuánkǎ, hái kěyǐ chá yíxià huìyuán jīfēn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, nếu có thẻ thành viên thì còn có thể kiểm tra điểm thành viên.
水仙:我的会员账户里好像有两千多个积分,不知道能换什么。
Shuǐ Xiān: Wǒ de huìyuán zhànghù lǐ hǎoxiàng yǒu liǎngqiān duō ge jīfēn, bù zhīdào néng huàn shénme.
Thủy Tiên: Trong tài khoản thành viên của em hình như có hơn hai nghìn điểm, không biết có thể đổi được gì.
芳玲:可以先在手机应用里看看,有时候积分可以直接换优惠券。
Fāng Líng: Kěyǐ xiān zài shǒujī yìngyòng lǐ kànkan, yǒu shíhou jīfēn kěyǐ zhíjiē huàn yōuhuìquàn.
Phương Linh: Có thể xem trước trên ứng dụng điện thoại, đôi khi điểm có thể đổi trực tiếp thành phiếu giảm giá.
黎云英:我还有一张朋友送的礼品卡,里面应该还有五十万越南盾。
Lí Yún Yīng: Wǒ hái yǒu yì zhāng péngyou sòng de lǐpǐnkǎ, lǐmiàn yīnggāi hái yǒu wǔshí wàn Yuènán dùn.
Lê Vân Anh: Em còn có một thẻ quà tặng do bạn tặng, bên trong chắc vẫn còn 500.000 đồng.
阮明武:那也要检查一下有效期和剩余金额。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà yě yào jiǎnchá yíxià yǒuxiàoqī hé shèngyú jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy cũng phải kiểm tra thời hạn sử dụng và số tiền còn lại.
丁垂杨:除了这些付款准备,我们是不是还应该先查一下市场价格?
Dīng Chuíyáng: Chúle zhèxiē fùkuǎn zhǔnbèi, wǒmen shì bú shì hái yīnggāi xiān chá yíxià shìchǎng jiàgé?
Đinh Thùy Dương: Ngoài những chuẩn bị về thanh toán này, chúng ta có phải nên tìm hiểu trước giá thị trường không anh?
阮明武:当然。尤其是买手机、电脑、家电或者价格比较高的商品时,不能完全不了解行情。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán. Yóuqí shì mǎi shǒujī, diànnǎo, jiādiàn huòzhě jiàgé bǐjiào gāo de shāngpǐn shí, bù néng wánquán bù liǎojiě hángqíng.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Đặc biệt khi mua điện thoại, máy tính, đồ điện gia dụng hoặc sản phẩm có giá tương đối cao thì không thể hoàn toàn không biết mặt bằng giá.
水仙:我昨天已经查过我想买的那双鞋了,网上一般卖一百二十万到一百五十万左右。
Shuǐ Xiān: Wǒ zuótiān yǐjīng chá guo wǒ xiǎng mǎi de nà shuāng xié le, wǎngshàng yìbān mài yìbǎi èrshí wàn dào yìbǎi wǔshí wàn zuǒyòu.
Thủy Tiên: Hôm qua em đã kiểm tra đôi giày em muốn mua rồi, trên mạng thường bán khoảng từ 1.200.000 đến 1.500.000 đồng.
黎云英:如果知道市场价格,到了店里就比较容易判断贵不贵。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhīdào shìchǎng jiàgé, dào le diàn lǐ jiù bǐjiào róngyì pànduàn guì bù guì.
Lê Vân Anh: Nếu biết giá thị trường thì khi đến cửa hàng sẽ dễ đánh giá đắt hay không hơn.
阮明武:还可以把几家商店的价格放在一起比较。
Ruǎn Míng Wǔ: Hái kěyǐ bǎ jǐ jiā shāngdiàn de jiàgé fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Còn có thể đặt giá của vài cửa hàng cạnh nhau để so sánh.
芳玲:我昨天看了三家店,同一个牌子的包,最便宜的和最贵的差了三十多万越南盾。
Fāng Líng: Wǒ zuótiān kàn le sān jiā diàn, tóng yí ge páizi de bāo, zuì piányi de hé zuì guì de chà le sānshí duō wàn Yuènán dùn.
Phương Linh: Hôm qua em xem ba cửa hàng, cùng một thương hiệu túi nhưng giá rẻ nhất và đắt nhất chênh nhau hơn 300.000 đồng.
丁垂杨:差这么多,那确实应该多比较几家。
Dīng Chuíyáng: Chà zhème duō, nà quèshí yīnggāi duō bǐjiào jǐ jiā.
Đinh Thùy Dương: Chênh nhiều như vậy thì đúng là nên so sánh thêm vài cửa hàng.
阮明武:除了价格,还要看看最近有没有促销活动。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle jiàgé, hái yào kànkan zuìjìn yǒu méiyǒu cùxiāo huódòng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài giá cả còn phải xem gần đây có chương trình khuyến mại nào không.
黎云英:有些店周末打折,有些店买两件送一件,还有些可以直接减钱。
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē diàn zhōumò dǎzhé, yǒuxiē diàn mǎi liǎng jiàn sòng yí jiàn, hái yǒuxiē kěyǐ zhíjiē jiǎn qián.
Lê Vân Anh: Có cửa hàng giảm giá cuối tuần, có cửa hàng mua hai tặng một, cũng có nơi được giảm tiền trực tiếp.
水仙:但是也不能因为打折就买自己不需要的东西。
Shuǐ Xiān: Dànshì yě bù néng yīnwèi dǎzhé jiù mǎi zìjǐ bù xūyào de dōngxi.
Thủy Tiên: Nhưng cũng không thể chỉ vì giảm giá mà mua những thứ mình không cần.
阮明武:说得很对。优惠只是帮助我们省钱,不应该成为乱买东西的理由。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de hěn duì. Yōuhuì zhǐshì bāngzhù wǒmen shěng qián, bù yīnggāi chéngwéi luàn mǎi dōngxi de lǐyóu.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rất đúng. Khuyến mại chỉ giúp chúng ta tiết kiệm tiền, không nên trở thành lý do để mua sắm tùy tiện.
丁垂杨:如果要买一个自己以前没用过的品牌,是不是也应该提前了解一下?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yào mǎi yí ge zìjǐ yǐqián méi yòng guo de pǐnpái, shì bú shì yě yīnggāi tíqián liǎojiě yíxià?
Đinh Thùy Dương: Nếu muốn mua một thương hiệu mà trước đây mình chưa từng dùng thì có phải cũng nên tìm hiểu trước không anh?
阮明武:对,要了解品牌的质量、售后服务、价格定位和市场口碑。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yào liǎojiě pǐnpái de zhìliàng, shòuhòu fúwù, jiàgé dìngwèi hé shìchǎng kǒubēi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, phải tìm hiểu chất lượng, dịch vụ sau bán hàng, phân khúc giá và danh tiếng trên thị trường của thương hiệu.
芳玲:我买包以前一般会先看官方网站,再看看其他买家的评价。
Fāng Líng: Wǒ mǎi bāo yǐqián yìbān huì xiān kàn guānfāng wǎngzhàn, zài kànkan qítā mǎijiā de píngjià.
Phương Linh: Trước khi mua túi em thường xem trang chính thức trước, sau đó xem thêm đánh giá của những người mua khác.
黎云英:客户评价很有用,特别是关于尺寸、质量和实际使用感受的评价。
Lí Yún Yīng: Kèhù píngjià hěn yǒuyòng, tèbié shì guānyú chǐcùn, zhìliàng hé shíjì shǐyòng gǎnshòu de píngjià.
Lê Vân Anh: Đánh giá của khách hàng rất hữu ích, đặc biệt là đánh giá về kích thước, chất lượng và cảm nhận khi sử dụng thực tế.
水仙:不过网上的评价也不能全部相信,最好多看一些再判断。
Shuǐ Xiān: Búguò wǎngshàng de píngjià yě bù néng quánbù xiāngxìn, zuìhǎo duō kàn yìxiē zài pànduàn.
Thủy Tiên: Nhưng đánh giá trên mạng cũng không thể tin hoàn toàn, tốt nhất nên xem nhiều đánh giá rồi mới phán đoán.
阮明武:对,还可以问问真正用过这个产品的朋友或者同事。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, hái kěyǐ wènwen zhēnzhèng yòng guo zhège chǎnpǐn de péngyou huòzhě tóngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, còn có thể hỏi bạn bè hoặc đồng nghiệp đã thực sự sử dụng sản phẩm đó.
丁垂杨:我有一个朋友刚买了这个牌子的鞋,我可以先问问她穿起来怎么样。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yǒu yí ge péngyou gāng mǎi le zhège páizi de xié, wǒ kěyǐ xiān wènwen tā chuān qǐlai zěnmeyàng.
Đinh Thùy Dương: Em có một người bạn vừa mua giày của thương hiệu này, em có thể hỏi trước xem cô ấy đi có thoải mái không.
水仙:朋友的实际经验有时候比广告更有参考价值。
Shuǐ Xiān: Péngyou de shíjì jīngyàn yǒu shíhou bǐ guǎnggào gèng yǒu cānkǎo jiàzhí.
Thủy Tiên: Kinh nghiệm thực tế của bạn bè đôi khi có giá trị tham khảo hơn quảng cáo.
阮明武:产品了解得差不多以后,就要确定去哪里买。
Ruǎn Míng Wǔ: Chǎnpǐn liǎojiě de chàbuduō yǐhòu, jiù yào quèdìng qù nǎlǐ mǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đã tìm hiểu sản phẩm tương đối đầy đủ thì phải xác định sẽ mua ở đâu.
芳玲:我们是去附近的商场,还是去市中心那家比较大的商场?
Fāng Líng: Wǒmen shì qù fùjìn de shāngchǎng, háishi qù shì zhōngxīn nà jiā bǐjiào dà de shāngchǎng?
Phương Linh: Chúng ta sẽ đến trung tâm thương mại gần đây hay đến trung tâm thương mại lớn hơn ở trung tâm thành phố?
黎云英:如果只是买生活用品,超市比较方便;如果买衣服和鞋,商场的选择更多。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì mǎi shēnghuó yòngpǐn, chāoshì bǐjiào fāngbiàn; rúguǒ mǎi yīfu hé xié, shāngchǎng de xuǎnzé gèng duō.
Lê Vân Anh: Nếu chỉ mua đồ sinh hoạt thì siêu thị thuận tiện hơn; nếu mua quần áo và giày thì trung tâm thương mại có nhiều lựa chọn hơn.
阮明武:如果是专业设备或者比较特别的商品,最好去专卖店或者专业商店。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ shì zhuānyè shèbèi huòzhě bǐjiào tèbié de shāngpǐn, zuìhǎo qù zhuānmàidiàn huòzhě zhuānyè shāngdiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu là thiết bị chuyên dụng hoặc sản phẩm tương đối đặc biệt thì tốt nhất nên đến cửa hàng chuyên doanh hoặc cửa hàng chuyên ngành.
丁垂杨:所以购物地点也要根据商品种类来选择。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ gòuwù dìdiǎn yě yào gēnjù shāngpǐn zhǒnglèi lái xuǎnzé.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy địa điểm mua sắm cũng phải lựa chọn dựa theo loại sản phẩm.
水仙:现在网上买东西也很方便,我们要不要直接在网上买?
Shuǐ Xiān: Xiànzài wǎngshàng mǎi dōngxi yě hěn fāngbiàn, wǒmen yào bú yào zhíjiē zài wǎngshàng mǎi?
Thủy Tiên: Bây giờ mua đồ online cũng rất thuận tiện, chúng ta có nên mua trực tiếp trên mạng không?
阮明武:要看商品。标准比较清楚、自己已经很了解的产品可以考虑网购;需要试穿、试用的产品最好去实体店。
Ruǎn Míng Wǔ: Yào kàn shāngpǐn. Biāozhǔn bǐjiào qīngchu, zìjǐ yǐjīng hěn liǎojiě de chǎnpǐn kěyǐ kǎolǜ wǎnggòu; xūyào shìchuān, shìyòng de chǎnpǐn zuìhǎo qù shítǐdiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Phải tùy sản phẩm. Những sản phẩm có tiêu chuẩn rõ ràng và mình đã hiểu khá rõ có thể cân nhắc mua online; sản phẩm cần thử mặc hoặc dùng thử thì tốt nhất nên đến cửa hàng trực tiếp.
黎云英:比如衣服和鞋最好现场试一下,手机配件就可以在网上买。
Lí Yún Yīng: Bǐrú yīfu hé xié zuìhǎo xiànchǎng shì yíxià, shǒujī pèijiàn jiù kěyǐ zài wǎngshàng mǎi.
Lê Vân Anh: Ví dụ quần áo và giày tốt nhất nên thử trực tiếp, còn phụ kiện điện thoại thì có thể mua trên mạng.
芳玲:决定去实体店以后,还要查一下商店几点开门、几点关门。
Fāng Líng: Juédìng qù shítǐdiàn yǐhòu, hái yào chá yíxià shāngdiàn jǐ diǎn kāimén, jǐ diǎn guānmén.
Phương Linh: Sau khi quyết định đến cửa hàng trực tiếp, còn phải kiểm tra xem cửa hàng mở cửa và đóng cửa lúc mấy giờ.
丁垂杨:我刚查了,我们准备去的商场上午十点开门,晚上十点关门。
Dīng Chuíyáng: Wǒ gāng chá le, wǒmen zhǔnbèi qù de shāngchǎng shàngwǔ shí diǎn kāimén, wǎnshang shí diǎn guānmén.
Đinh Thùy Dương: Em vừa kiểm tra rồi, trung tâm thương mại chúng ta định đến mở cửa lúc 10 giờ sáng và đóng cửa lúc 10 giờ tối.
阮明武:那我们不要太晚去,最好下午两点左右出发。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà wǒmen bú yào tài wǎn qù, zuìhǎo xiàwǔ liǎng diǎn zuǒyòu chūfā.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta đừng đi quá muộn, tốt nhất khoảng hai giờ chiều xuất phát.
水仙:为什么不晚上去?晚上不是更凉快吗?
Shuǐ Xiān: Wèishénme bù wǎnshang qù? Wǎnshang bú shì gèng liángkuai ma?
Thủy Tiên: Tại sao không đi buổi tối? Buổi tối chẳng phải mát hơn sao?
阮明武:晚上人比较多,而且我们要试很多东西,下午去时间更充足。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǎnshang rén bǐjiào duō, érqiě wǒmen yào shì hěn duō dōngxi, xiàwǔ qù shíjiān gèng chōngzú.
Nguyễn Minh Vũ: Buổi tối người tương đối đông, hơn nữa chúng ta cần thử khá nhiều đồ, đi buổi chiều sẽ có nhiều thời gian hơn.
黎云英:周末商场的人也特别多,如果没有必要,最好避开最拥挤的时间。
Lí Yún Yīng: Zhōumò shāngchǎng de rén yě tèbié duō, rúguǒ méiyǒu bìyào, zuìhǎo bìkāi zuì yōngjǐ de shíjiān.
Lê Vân Anh: Cuối tuần trung tâm thương mại cũng đặc biệt đông, nếu không cần thiết thì tốt nhất tránh khung giờ đông nhất.
芳玲:买衣服的时候有人一起去还是挺好的,可以互相给意见。
Fāng Líng: Mǎi yīfu de shíhou yǒu rén yìqǐ qù háishi tǐng hǎo de, kěyǐ hùxiāng gěi yìjiàn.
Phương Linh: Khi mua quần áo có người đi cùng vẫn khá tốt vì có thể góp ý cho nhau.
丁垂杨:所以今天我们五个人一起去,正好可以帮彼此看看合不合适。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ jīntiān wǒmen wǔ ge rén yìqǐ qù, zhènghǎo kěyǐ bāng bǐcǐ kànkan hé bù héshì.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy hôm nay năm người chúng ta đi cùng nhau, vừa hay có thể giúp nhau xem có phù hợp hay không.
阮明武:不过别人只能给建议,最后还是要根据自己的需求来决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Búguò biérén zhǐ néng gěi jiànyì, zuìhòu háishi yào gēnjù zìjǐ de xūqiú lái juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng người khác chỉ có thể đưa ra lời khuyên, cuối cùng vẫn phải quyết định dựa trên nhu cầu của chính mình.
水仙:买衣服以前是不是还应该记一下自己的尺寸?
Shuǐ Xiān: Mǎi yīfu yǐqián shì bú shì hái yīnggāi jì yíxià zìjǐ de chǐcùn?
Thủy Tiên: Trước khi mua quần áo có phải còn nên ghi lại kích thước của mình không anh?
阮明武:对,最好知道自己的身高、体重、肩宽、腰围和鞋码。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zuìhǎo zhīdào zìjǐ de shēngāo, tǐzhòng, jiānkuān, yāowéi hé xiémǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, tốt nhất nên biết chiều cao, cân nặng, chiều rộng vai, vòng eo và cỡ giày của mình.
黎云英:如果买家具或者家电,也要先量好家里的空间。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎi jiājù huòzhě jiādiàn, yě yào xiān liáng hǎo jiālǐ de kōngjiān.
Lê Vân Anh: Nếu mua đồ nội thất hoặc thiết bị gia dụng thì cũng phải đo trước không gian trong nhà.
芳玲:比如买冰箱以前要量厨房的位置,买桌子以前要量房间的长度和宽度。
Fāng Líng: Bǐrú mǎi bīngxiāng yǐqián yào liáng chúfáng de wèizhi, mǎi zhuōzi yǐqián yào liáng fángjiān de chángdù hé kuāndù.
Phương Linh: Ví dụ trước khi mua tủ lạnh phải đo vị trí trong bếp, trước khi mua bàn phải đo chiều dài và chiều rộng của căn phòng.
丁垂杨:不然东西买回家以后才发现放不下,就很麻烦了。
Dīng Chuíyáng: Bùrán dōngxi mǎi huí jiā yǐhòu cái fāxiàn fàng bu xià, jiù hěn máfan le.
Đinh Thùy Dương: Nếu không, sau khi mua đồ về nhà mới phát hiện không đặt vừa thì sẽ rất phiền phức.
阮明武:最后一步是把想找的产品型号、款式或者编号提前保存好。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu yí bù shì bǎ xiǎng zhǎo de chǎnpǐn xínghào, kuǎnshì huòzhě biānhào tíqián bǎocún hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng là lưu trước mã sản phẩm, kiểu dáng hoặc số hiệu của sản phẩm mình muốn tìm.
水仙:我已经把鞋子的照片、型号和颜色都存在手机里了。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐjīng bǎ xiézi de zhàopiàn, xínghào hé yánsè dōu cún zài shǒujī lǐ le.
Thủy Tiên: Em đã lưu ảnh, mã sản phẩm và màu sắc của đôi giày trong điện thoại rồi.
芳玲:我的包也一样,我把两个喜欢的款式都截了图,到店里可以直接给店员看。
Fāng Líng: Wǒ de bāo yě yíyàng, wǒ bǎ liǎng ge xǐhuan de kuǎnshì dōu jié le tú, dào diàn lǐ kěyǐ zhíjiē gěi diànyuán kàn.
Phương Linh: Túi của em cũng vậy, em đã chụp màn hình hai mẫu mình thích, đến cửa hàng có thể trực tiếp đưa cho nhân viên xem.
黎云英:这样比到了商场以后再慢慢找方便多了。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng bǐ dào le shāngchǎng yǐhòu zài mànmàn zhǎo fāngbiàn duō le.
Lê Vân Anh: Như vậy thuận tiện hơn nhiều so với đến trung tâm thương mại rồi mới từ từ tìm.
丁垂杨:我来总结一下:先明确购物目的,再确定需要买什么,然后列购物清单。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià: xiān míngquè gòuwù mùdì, zài quèdìng xūyào mǎi shénme, ránhòu liè gòuwù qīngdān.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết nhé: trước tiên xác định mục đích mua sắm, sau đó xác định cần mua gì, rồi lập danh sách mua sắm.
黎云英:还要分清“需要”和“想要”,判断哪些东西必须马上买,哪些可以以后再买。
Lí Yún Yīng: Hái yào fēnqīng “xūyào” hé “xiǎngyào”, pànduàn nǎxiē dōngxi bìxū mǎshàng mǎi, nǎxiē kěyǐ yǐhòu zài mǎi.
Lê Vân Anh: Còn phải phân biệt rõ “cần” và “muốn”, xác định những thứ nào bắt buộc phải mua ngay và những thứ nào có thể mua sau.
水仙:然后确定数量、总预算、每种商品的预算和最高可以接受的价格。
Shuǐ Xiān: Ránhòu quèdìng shùliàng, zǒng yùsuàn, měi zhǒng shāngpǐn de yùsuàn hé zuìgāo kěyǐ jiēshòu de jiàgé.
Thủy Tiên: Sau đó xác định số lượng, tổng ngân sách, ngân sách cho từng loại sản phẩm và mức giá tối đa có thể chấp nhận.
芳玲:付款方面要准备现金,检查账户余额、银行卡额度、优惠券、会员积分和礼品卡。
Fāng Líng: Fùkuǎn fāngmiàn yào zhǔnbèi xiànjīn, jiǎnchá zhànghù yú’é, yínhángkǎ édù, yōuhuìquàn, huìyuán jīfēn hé lǐpǐnkǎ.
Phương Linh: Về thanh toán phải chuẩn bị tiền mặt, kiểm tra số dư tài khoản, hạn mức thẻ ngân hàng, phiếu giảm giá, điểm thành viên và thẻ quà tặng.
丁垂杨:还要提前调查市场价格,比较不同商店,了解促销活动和品牌情况。
Dīng Chuíyáng: Hái yào tíqián diàochá shìchǎng jiàgé, bǐjiào bùtóng shāngdiàn, liǎojiě cùxiāo huódòng hé pǐnpái qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Còn phải khảo sát trước giá thị trường, so sánh các cửa hàng khác nhau, tìm hiểu chương trình khuyến mại và tình hình thương hiệu.
黎云英:也可以看看客户评价,问问用过产品的朋友和同事。
Lí Yún Yīng: Yě kěyǐ kànkan kèhù píngjià, wènwen yòng guo chǎnpǐn de péngyou hé tóngshì.
Lê Vân Anh: Cũng có thể xem đánh giá của khách hàng và hỏi những người bạn hoặc đồng nghiệp đã từng sử dụng sản phẩm.
水仙:然后决定在哪里买,是商场、超市、专卖店,还是直接在网上买。
Shuǐ Xiān: Ránhòu juédìng zài nǎlǐ mǎi, shì shāngchǎng, chāoshì, zhuānmàidiàn, háishi zhíjiē zài wǎngshàng mǎi.
Thủy Tiên: Sau đó quyết định mua ở đâu, là trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng chuyên doanh hay trực tiếp mua trên mạng.
芳玲:如果去实体店,还要提前查营业时间,安排购物时间,也可以找朋友一起去。
Fāng Líng: Rúguǒ qù shítǐdiàn, hái yào tíqián chá yíngyè shíjiān, ānpái gòuwù shíjiān, yě kěyǐ zhǎo péngyou yìqǐ qù.
Phương Linh: Nếu đến cửa hàng trực tiếp thì còn phải kiểm tra trước giờ mở cửa, sắp xếp thời gian mua sắm và cũng có thể rủ bạn bè đi cùng.
丁垂杨:最后准备好自己的尺寸、商品照片、型号和款式信息,就可以出发了。
Dīng Chuíyáng: Zuìhòu zhǔnbèi hǎo zìjǐ de chǐcùn, shāngpǐn zhàopiàn, xínghào hé kuǎnshì xìnxī, jiù kěyǐ chūfā le.
Đinh Thùy Dương: Cuối cùng chuẩn bị đầy đủ số đo của mình, ảnh sản phẩm, mã sản phẩm và thông tin kiểu dáng là có thể xuất phát rồi.
阮明武:总结得很好。准备得越充分,到了商场以后就越不容易冲动消费。
Ruǎn Míng Wǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Zhǔnbèi de yuè chōngfèn, dào le shāngchǎng yǐhòu jiù yuè bù róngyì chōngdòng xiāofèi.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Chuẩn bị càng đầy đủ thì sau khi đến trung tâm thương mại càng ít bị mua sắm bốc đồng.
黎云英:而且我们会更清楚自己要买什么、不买什么,也知道应该花多少钱。
Lí Yún Yīng: Érqiě wǒmen huì gèng qīngchu zìjǐ yào mǎi shénme, bù mǎi shénme, yě zhīdào yīnggāi huā duōshao qián.
Lê Vân Anh: Hơn nữa chúng em sẽ biết rõ hơn mình cần mua gì, không mua gì và cũng biết mình nên chi bao nhiêu tiền.
阮明武:对。好的购物习惯不是看到什么买什么,而是先明确需求,再根据预算、价格、质量和实际用途做决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Hǎo de gòuwù xíguàn bú shì kàndào shénme mǎi shénme, ér shì xiān míngquè xūqiú, zài gēnjù yùsuàn, jiàgé, zhìliàng hé shíjì yòngtú zuò juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Thói quen mua sắm tốt không phải là nhìn thấy gì mua nấy, mà phải xác định rõ nhu cầu trước, sau đó quyết định dựa trên ngân sách, giá cả, chất lượng và mục đích sử dụng thực tế.
丁垂杨:准备工作已经做完了,那我们现在可以出发了吗,阮明武哥?
Dīng Chuíyáng: Zhǔnbèi gōngzuò yǐjīng zuò wán le, nà wǒmen xiànzài kěyǐ chūfā le ma, Ruǎn Míng Wǔ gē?
Đinh Thùy Dương: Công việc chuẩn bị đã xong rồi, vậy bây giờ chúng ta có thể xuất phát chưa anh Nguyễn Minh Vũ?
阮明武:可以。带好购物清单、手机、银行卡和优惠券,我们出发吧。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Dài hǎo gòuwù qīngdān, shǒujī, yínhángkǎ hé yōuhuìquàn, wǒmen chūfā ba.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Mang đầy đủ danh sách mua sắm, điện thoại, thẻ ngân hàng và phiếu giảm giá, chúng ta xuất phát thôi.
II. Đến cửa hàng và bắt đầu tìm sản phẩm
二、到商店并开始寻找商品
Èr、Dào shāngdiàn bìng kāishǐ xúnzhǎo shāngpǐn
丁垂杨:阮明武哥,我们到商场了,今天这里的人好像比平时多。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, wǒmen dào shāngchǎng le, jīntiān zhèlǐ de rén hǎoxiàng bǐ píngshí duō.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, chúng ta đến trung tâm thương mại rồi, hôm nay ở đây hình như đông người hơn bình thường.
阮明武:对,今天是周末,我们先进去看看商场的楼层分布。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, jīntiān shì zhōumò, wǒmen xiān jìnqu kànkan shāngchǎng de lóucéng fēnbù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, hôm nay là cuối tuần, chúng ta vào trong xem trước cách bố trí các tầng của trung tâm thương mại.
黎云英:入口旁边有商场的楼层示意图,我们先看一下吧。
Lí Yún Yīng: Rùkǒu pángbiān yǒu shāngchǎng de lóucéng shìyìtú, wǒmen xiān kàn yíxià ba.
Lê Vân Anh: Bên cạnh lối vào có sơ đồ các tầng của trung tâm thương mại, chúng ta xem trước nhé.
水仙:一楼有化妆品、食品和一些国际品牌,二楼主要是女装。
Shuǐ Xiān: Yì lóu yǒu huàzhuāngpǐn, shípǐn hé yìxiē guójì pǐnpái, èr lóu zhǔyào shì nǚzhuāng.
Thủy Tiên: Tầng một có mỹ phẩm, thực phẩm và một số thương hiệu quốc tế, tầng hai chủ yếu là thời trang nữ.
芳玲:三楼是男装和鞋子,四楼有电子产品和家用电器。
Fāng Líng: Sān lóu shì nánzhuāng hé xiézi, sì lóu yǒu diànzǐ chǎnpǐn hé jiāyòng diànqì.
Phương Linh: Tầng ba là quần áo nam và giày dép, tầng bốn có sản phẩm điện tử và đồ điện gia dụng.
丁垂杨:五楼还有家具、家居用品和书店,看来我们今天要去不少地方。
Dīng Chuíyáng: Wǔ lóu hái yǒu jiājù, jiājū yòngpǐn hé shūdiàn, kànlái wǒmen jīntiān yào qù bù shǎo dìfang.
Đinh Thùy Dương: Tầng năm còn có đồ nội thất, đồ gia dụng và hiệu sách, xem ra hôm nay chúng ta phải đi khá nhiều nơi.
阮明武:不用着急,我们按照购物清单一项一项地找,先买最需要的。
Ruǎn Míng Wǔ: Bú yòng zháojí, wǒmen ànzhào gòuwù qīngdān yí xiàng yí xiàng de zhǎo, xiān mǎi zuì xūyào de.
Nguyễn Minh Vũ: Không cần vội, chúng ta cứ theo danh sách mua sắm mà tìm từng món một, ưu tiên mua thứ cần nhất trước.
水仙:我的鞋子比较急,那我们先去三楼的鞋店怎么样?
Shuǐ Xiān: Wǒ de xiézi bǐjiào jí, nà wǒmen xiān qù sān lóu de xiédiàn zěnmeyàng?
Thủy Tiên: Giày của em cần mua khá gấp, vậy chúng ta lên cửa hàng giày ở tầng ba trước nhé?
阮明武:可以,不过路过二楼的时候,我们也可以顺便看看垂杨和云英要买的衣服。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ, búguò lùguò èr lóu de shíhou, wǒmen yě kěyǐ shùnbiàn kànkan Chuíyáng hé Yún Yīng yào mǎi de yīfu.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng khi đi qua tầng hai, chúng ta cũng có thể tiện thể xem quần áo mà Thùy Dương và Vân Anh cần mua.
丁垂杨:好,那我们先坐电梯到二楼。
Dīng Chuíyáng: Hǎo, nà wǒmen xiān zuò diàntī dào èr lóu.
Đinh Thùy Dương: Vâng, vậy chúng ta đi thang máy lên tầng hai trước.
黎云英:前面这家服装店看起来不错,我们进去看看吧。
Lí Yún Yīng: Qiánmiàn zhè jiā fúzhuāngdiàn kàn qǐlai búcuò, wǒmen jìnqu kànkan ba.
Lê Vân Anh: Cửa hàng quần áo phía trước trông khá ổn, chúng ta vào xem nhé.
芳玲:这家店主要卖上班穿的衣服,应该比较适合你们。
Fāng Líng: Zhè jiā diàn zhǔyào mài shàngbān chuān de yīfu, yīnggāi bǐjiào shìhé nǐmen.
Phương Linh: Cửa hàng này chủ yếu bán quần áo mặc đi làm, chắc khá phù hợp với các chị.
丁垂杨:我先自己看看裙子,不一定马上需要店员介绍。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiān zìjǐ kànkan qúnzi, bú yídìng mǎshàng xūyào diànyuán jièshào.
Đinh Thùy Dương: Em tự xem váy trước đã, chưa nhất thiết phải nhờ nhân viên giới thiệu ngay.
黎云英:我也先看看白色衬衫在哪个区域。
Lí Yún Yīng: Wǒ yě xiān kànkan báisè chènshān zài nǎge qūyù.
Lê Vân Anh: Em cũng tự xem trước khu vực áo sơ mi trắng nằm ở đâu.
丁垂杨:阮明武哥,这家店挺大的,我没看到裙子区在哪里。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, zhè jiā diàn tǐng dà de, wǒ méi kàndào qúnzi qū zài nǎlǐ.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, cửa hàng này khá lớn, em chưa thấy khu vực bán váy ở đâu.
阮明武:可以问一下店员,这样比我们自己到处找快。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ wèn yíxià diànyuán, zhèyàng bǐ wǒmen zìjǐ dàochù zhǎo kuài.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể hỏi nhân viên, như vậy sẽ nhanh hơn việc chúng ta tự tìm khắp nơi.
丁垂杨:您好,请问裙子在哪个区域?
Dīng Chuíyáng: Nín hǎo, qǐngwèn qúnzi zài nǎge qūyù?
Đinh Thùy Dương: Xin chào, cho em hỏi khu vực bán váy ở đâu ạ?
黎云英:我还想找女式衬衫,请问衬衫区也在这边吗?
Lí Yún Yīng: Wǒ hái xiǎng zhǎo nǚshì chènshān, qǐngwèn chènshān qū yě zài zhèbiān ma?
Lê Vân Anh: Em còn muốn tìm áo sơ mi nữ, xin hỏi khu áo sơ mi cũng ở phía này phải không ạ?
水仙:看,那边的牌子上写着“裙装”,应该就是那里。
Shuǐ Xiān: Kàn, nàbiān de páizi shàng xiězhe “qúnzhuāng”, yīnggāi jiù shì nàlǐ.
Thủy Tiên: Nhìn kìa, trên biển phía bên đó ghi “khu váy”, chắc chính là chỗ đó.
丁垂杨:我先过去自己看看,如果找到喜欢的款式,再请店员帮我拿尺码。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiān guòqu zìjǐ kànkan, rúguǒ zhǎodào xǐhuan de kuǎnshì, zài qǐng diànyuán bāng wǒ ná chǐmǎ.
Đinh Thùy Dương: Em qua đó tự xem trước, nếu tìm được kiểu mình thích thì sẽ nhờ nhân viên lấy kích cỡ sau.
阮明武:这样很好,先自己看,可以比较不同的款式,也不会太受别人影响。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng hěn hǎo, xiān zìjǐ kàn, kěyǐ bǐjiào bùtóng de kuǎnshì, yě bú huì tài shòu biérén yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy rất tốt, tự xem trước có thể so sánh các kiểu khác nhau và cũng không bị ảnh hưởng quá nhiều bởi người khác.
黎云英:有店员过来了,她可能想给我介绍产品。
Lí Yún Yīng: Yǒu diànyuán guòlai le, tā kěnéng xiǎng gěi wǒ jièshào chǎnpǐn.
Lê Vân Anh: Có nhân viên đang đi đến, có lẽ chị ấy muốn giới thiệu sản phẩm cho em.
黎云英:谢谢,我先随便看看,有需要的话再请您帮忙。
Lí Yún Yīng: Xièxie, wǒ xiān suíbiàn kànkan, yǒu xūyào de huà zài qǐng nín bāngmáng.
Lê Vân Anh: Cảm ơn chị, em cứ xem qua trước đã, nếu cần em sẽ nhờ chị hỗ trợ sau.
芳玲:这句话很实用,既礼貌,又可以告诉店员我们现在只想自己看。
Fāng Líng: Zhè jù huà hěn shíyòng, jì lǐmào, yòu kěyǐ gàosu diànyuán wǒmen xiànzài zhǐ xiǎng zìjǐ kàn.
Phương Linh: Câu này rất thực dụng, vừa lịch sự vừa có thể nói cho nhân viên biết hiện tại chúng ta chỉ muốn tự xem.
丁垂杨:如果暂时不需要介绍,也可以说“我现在先看看,暂时不需要介绍,谢谢”。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zànshí bù xūyào jièshào, yě kěyǐ shuō “Wǒ xiànzài xiān kànkan, zànshí bù xūyào jièshào, xièxie”.
Đinh Thùy Dương: Nếu tạm thời chưa cần tư vấn thì cũng có thể nói “Hiện tại em xem trước thôi, tạm thời chưa cần giới thiệu, cảm ơn chị”.
阮明武:对。如果确实需要帮助,再主动叫店员就可以。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Rúguǒ quèshí xūyào bāngzhù, zài zhǔdòng jiào diànyuán jiù kěyǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Nếu thực sự cần hỗ trợ thì lúc đó chủ động gọi nhân viên là được.
水仙:衣服先看到这里吧,我想去三楼看看鞋,不然时间不够了。
Shuǐ Xiān: Yīfu xiān kàndào zhèlǐ ba, wǒ xiǎng qù sān lóu kànkan xié, bùrán shíjiān bú gòu le.
Thủy Tiên: Quần áo tạm xem đến đây nhé, em muốn lên tầng ba xem giày, nếu không sẽ không đủ thời gian.
阮明武:好,我们上三楼。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo, wǒmen shàng sān lóu.
Nguyễn Minh Vũ: Được, chúng ta lên tầng ba.
水仙:这边有好几家鞋店,我不知道应该先看哪一家。
Shuǐ Xiān: Zhèbiān yǒu hǎo jǐ jiā xiédiàn, wǒ bù zhīdào yīnggāi xiān kàn nǎ yì jiā.
Thủy Tiên: Phía này có mấy cửa hàng giày, em không biết nên xem cửa hàng nào trước.
阮明武:先看你已经查过的那个品牌,再比较其他店。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiān kàn nǐ yǐjīng chá guo de nàge pǐnpái, zài bǐjiào qítā diàn.
Nguyễn Minh Vũ: Xem thương hiệu mà em đã tìm hiểu trước, sau đó mới so sánh với những cửa hàng khác.
水仙:好,那我们进这家鞋店看看。
Shuǐ Xiān: Hǎo, nà wǒmen jìn zhè jiā xiédiàn kànkan.
Thủy Tiên: Vâng, vậy chúng ta vào cửa hàng giày này xem.
黎云英:女鞋区好像在里面,但是我没看到上班穿的鞋放在哪里。
Lí Yún Yīng: Nǚxié qū hǎoxiàng zài lǐmiàn, dànshì wǒ méi kàndào shàngbān chuān de xié fàng zài nǎlǐ.
Lê Vân Anh: Khu giày nữ hình như ở phía trong, nhưng em chưa thấy giày đi làm được đặt ở đâu.
水仙:您好,请问女士上班穿的鞋在哪边?
Shuǐ Xiān: Nín hǎo, qǐngwèn nǚshì shàngbān chuān de xié zài nǎbiān?
Thủy Tiên: Xin chào, cho em hỏi giày nữ đi làm nằm ở phía nào ạ?
丁垂杨:最好再告诉店员你需要什么样的,这样她比较容易帮你找。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo zài gàosu diànyuán nǐ xūyào shénmeyàng de, zhèyàng tā bǐjiào róngyì bāng nǐ zhǎo.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất em nói thêm với nhân viên mình cần loại như thế nào, như vậy chị ấy sẽ dễ giúp tìm hơn.
水仙:我想找黑色的、鞋跟不要太高、适合长时间走路的。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng zhǎo hēisè de, xiégēn bú yào tài gāo, shìhé cháng shíjiān zǒulù de.
Thủy Tiên: Em muốn tìm loại màu đen, gót không quá cao và phù hợp để đi bộ trong thời gian dài.
阮明武:现在你已经明确告诉店员颜色、用途和基本要求了。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài nǐ yǐjīng míngquè gàosu diànyuán yánsè, yòngtú hé jīběn yāoqiú le.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ em đã nói rõ với nhân viên về màu sắc, mục đích sử dụng và yêu cầu cơ bản rồi.
芳玲:我们等一下还要去电子产品区,对吧?
Fāng Líng: Wǒmen děng yíxià hái yào qù diànzǐ chǎnpǐn qū, duì ba?
Phương Linh: Lát nữa chúng ta còn phải đến khu điện tử đúng không anh?
阮明武:对,我想顺便看看移动硬盘,你不是也要买充电线吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, wǒ xiǎng shùnbiàn kànkan yídòng yìngpán, nǐ bú shì yě yào mǎi chōngdiànxiàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, anh muốn tiện thể xem ổ cứng di động, chẳng phải em cũng cần mua dây sạc sao?
芳玲:对,那我们买完鞋以后去四楼的电子产品店。
Fāng Líng: Duì, nà wǒmen mǎi wán xié yǐhòu qù sì lóu de diànzǐ chǎnpǐn diàn.
Phương Linh: Vâng, vậy sau khi mua giày xong chúng ta lên cửa hàng điện tử ở tầng bốn.
丁垂杨:四楼到了,这一层比我想的还大。
Dīng Chuíyáng: Sì lóu dào le, zhè yì céng bǐ wǒ xiǎng de hái dà.
Đinh Thùy Dương: Đến tầng bốn rồi, tầng này còn lớn hơn em nghĩ.
黎云英:入口那边有电脑、手机、耳机和相机,不知道移动硬盘在哪个柜台。
Lí Yún Yīng: Rùkǒu nàbiān yǒu diànnǎo, shǒujī, ěrjī hé xiàngjī, bù zhīdào yídòng yìngpán zài nǎge guìtái.
Lê Vân Anh: Phía cửa vào có máy tính, điện thoại, tai nghe và máy ảnh, không biết ổ cứng di động nằm ở quầy nào.
阮明武:我们先看一下电子区的示意图。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen xiān kàn yíxià diànzǐ qū de shìyìtú.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta xem sơ đồ khu điện tử trước.
芳玲:这里写着“电脑配件区——A区”,应该在那里。
Fāng Líng: Zhèlǐ xiězhe “diànnǎo pèijiàn qū——A qū”, yīnggāi zài nàlǐ.
Phương Linh: Ở đây ghi “khu phụ kiện máy tính – khu A”, chắc ở đó.
阮明武:如果还是找不到,就直接问工作人员。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ háishi zhǎo bú dào, jiù zhíjiē wèn gōngzuò rényuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vẫn không tìm thấy thì hỏi trực tiếp nhân viên.
芳玲:您好,请问手机充电线在哪个柜台?
Fāng Líng: Nín hǎo, qǐngwèn shǒujī chōngdiànxiàn zài nǎge guìtái?
Phương Linh: Xin chào, cho em hỏi dây sạc điện thoại ở quầy nào ạ?
黎云英:还可以问得更具体一点,比如“苹果手机的充电线在哪个区域?”
Lí Yún Yīng: Hái kěyǐ wèn de gèng jùtǐ yìdiǎn, bǐrú “Píngguǒ shǒujī de chōngdiànxiàn zài nǎge qūyù?”
Lê Vân Anh: Còn có thể hỏi cụ thể hơn, ví dụ “Dây sạc điện thoại Apple nằm ở khu vực nào ạ?”
芳玲:对,这样可以少走很多路。
Fāng Líng: Duì, zhèyàng kěyǐ shǎo zǒu hěn duō lù.
Phương Linh: Đúng vậy, như thế có thể đỡ phải đi lòng vòng rất nhiều.
水仙:那边的工作人员过来问我们了。
Shuǐ Xiān: Nàbiān de gōngzuò rényuán guòlai wèn wǒmen le.
Thủy Tiên: Nhân viên bên kia đang đi đến hỏi chúng ta rồi.
阮明武:如果我们已经知道自己想看什么,可以请他直接带我们过去。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ wǒmen yǐjīng zhīdào zìjǐ xiǎng kàn shénme, kěyǐ qǐng tā zhíjiē dài wǒmen guòqu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta đã biết mình muốn xem gì thì có thể nhờ anh ấy dẫn trực tiếp đến đó.
芳玲:您好,我们想看手机充电线,可以麻烦您带我们去看一下吗?
Fāng Líng: Nín hǎo, wǒmen xiǎng kàn shǒujī chōngdiànxiàn, kěyǐ máfan nín dài wǒmen qù kàn yíxià ma?
Phương Linh: Xin chào, chúng em muốn xem dây sạc điện thoại, có thể phiền anh dẫn chúng em đến xem một chút được không ạ?
丁垂杨:如果只是看看,还没决定买什么,也可以先不用介绍。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì kànkan, hái méi juédìng mǎi shénme, yě kěyǐ xiān bú yòng jièshào.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ đang xem và chưa quyết định mua gì thì cũng có thể chưa cần nhân viên giới thiệu.
芳玲:我先看看不同的品牌和价格,暂时不需要介绍,谢谢。
Fāng Líng: Wǒ xiān kànkan bùtóng de pǐnpái hé jiàgé, zànshí bù xūyào jièshào, xièxie.
Phương Linh: Em muốn xem trước các thương hiệu và mức giá khác nhau, tạm thời chưa cần tư vấn, cảm ơn anh.
阮明武:很好。先自己比较,遇到参数或者质量方面的问题,再找专业人员。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xiān zìjǐ bǐjiào, yùdào cānshù huòzhě zhìliàng fāngmiàn de wèntí, zài zhǎo zhuānyè rényuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trước tiên tự so sánh, khi gặp vấn đề về thông số hoặc chất lượng thì mới tìm nhân viên chuyên môn.
黎云英:我们还要去化妆品店吗?
Lí Yún Yīng: Wǒmen hái yào qù huàzhuāngpǐn diàn ma?
Lê Vân Anh: Chúng ta còn đến cửa hàng mỹ phẩm không?
丁垂杨:我要买防晒霜,正好一楼有一个很大的化妆品区。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yào mǎi fángshàishuāng, zhènghǎo yì lóu yǒu yí ge hěn dà de huàzhuāngpǐn qū.
Đinh Thùy Dương: Em cần mua kem chống nắng, vừa hay tầng một có một khu mỹ phẩm rất lớn.
阮明武:那等一下下楼的时候进去看看。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà děng yíxià xià lóu de shíhou jìnqu kànkan.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy lát nữa khi xuống tầng thì vào xem.
丁垂杨:这里就是化妆品店了,护肤品、香水和彩妆都分得很清楚。
Dīng Chuíyáng: Zhèlǐ jiù shì huàzhuāngpǐn diàn le, hùfūpǐn, xiāngshuǐ hé cǎizhuāng dōu fēn de hěn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Đây chính là cửa hàng mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc da, nước hoa và đồ trang điểm đều được phân khu rất rõ ràng.
黎云英:防晒产品应该在护肤区,我们先自己过去看看。
Lí Yún Yīng: Fángshài chǎnpǐn yīnggāi zài hùfū qū, wǒmen xiān zìjǐ guòqu kànkan.
Lê Vân Anh: Sản phẩm chống nắng chắc ở khu chăm sóc da, chúng ta tự qua đó xem trước.
丁垂杨:您好,我先看看防晒产品,暂时不需要推荐,谢谢。
Dīng Chuíyáng: Nín hǎo, wǒ xiān kànkan fángshài chǎnpǐn, zànshí bù xūyào tuījiàn, xièxie.
Đinh Thùy Dương: Xin chào, em muốn tự xem sản phẩm chống nắng trước, tạm thời chưa cần giới thiệu, cảm ơn chị.
水仙:这样既不会让店员一直等着,也不会让自己觉得有压力。
Shuǐ Xiān: Zhèyàng jì bú huì ràng diànyuán yìzhí děngzhe, yě bú huì ràng zìjǐ juéde yǒu yālì.
Thủy Tiên: Như vậy vừa không khiến nhân viên phải đứng chờ mãi, vừa không khiến bản thân cảm thấy áp lực.
芳玲:我们不是还要买一些家里用的东西吗?
Fāng Líng: Wǒmen bú shì hái yào mǎi yìxiē jiālǐ yòng de dōngxi ma?
Phương Linh: Chẳng phải chúng ta còn cần mua một số đồ dùng trong nhà sao?
阮明武:对,先去家居用品店看看,然后再去家具区。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, xiān qù jiājū yòngpǐn diàn kànkan, ránhòu zài qù jiājù qū.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, trước tiên đến cửa hàng đồ gia dụng xem, sau đó mới đến khu nội thất.
黎云英:这里有锅、盘子、杯子、收纳盒,还有很多厨房用品。
Lí Yún Yīng: Zhèlǐ yǒu guō, pánzi, bēizi, shōunàhé, hái yǒu hěn duō chúfáng yòngpǐn.
Lê Vân Anh: Ở đây có nồi, đĩa, cốc, hộp đựng đồ và còn rất nhiều đồ dùng nhà bếp.
芳玲:我想找一个保温杯,但是这里东西太多了。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng zhǎo yí ge bǎowēnbēi, dànshì zhèlǐ dōngxi tài duō le.
Phương Linh: Em muốn tìm một chiếc bình giữ nhiệt, nhưng ở đây nhiều đồ quá.
芳玲:您好,请问保温杯在哪个区域?
Fāng Líng: Nín hǎo, qǐngwèn bǎowēnbēi zài nǎge qūyù?
Phương Linh: Xin chào, cho em hỏi bình giữ nhiệt nằm ở khu vực nào ạ?
阮明武:这就是在大型商店里最常用的问题之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiù shì zài dàxíng shāngdiàn lǐ zuì chángyòng de wèntí zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là một trong những câu hỏi được dùng thường xuyên nhất trong các cửa hàng lớn.
水仙:家具区就在旁边,我们也过去看看吧。
Shuǐ Xiān: Jiājù qū jiù zài pángbiān, wǒmen yě guòqu kànkan ba.
Thủy Tiên: Khu nội thất ở ngay bên cạnh, chúng ta cũng qua đó xem nhé.
丁垂杨:这里有桌子、椅子、书柜、沙发和床,面积真大。
Dīng Chuíyáng: Zhèlǐ yǒu zhuōzi, yǐzi, shūguì, shāfā hé chuáng, miànjī zhēn dà.
Đinh Thùy Dương: Ở đây có bàn, ghế, tủ sách, ghế sofa và giường, diện tích thật lớn.
黎云英:如果真的要买家具,提前准备尺寸非常重要,不然很难判断合不合适。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhēn de yào mǎi jiājù, tíqián zhǔnbèi chǐcùn fēicháng zhòngyào, bùrán hěn nán pànduàn hé bù héshì.
Lê Vân Anh: Nếu thực sự muốn mua đồ nội thất thì chuẩn bị kích thước trước rất quan trọng, nếu không sẽ rất khó đánh giá có phù hợp hay không.
阮明武:对,而且大型家具还要问运输和安装的问题,不过这些我们后面再详细学习。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, érqiě dàxíng jiājù hái yào wèn yùnshū hé ānzhuāng de wèntí, búguò zhèxiē wǒmen hòumiàn zài xiángxì xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, hơn nữa đồ nội thất lớn còn phải hỏi về vận chuyển và lắp đặt, nhưng những nội dung đó chúng ta sẽ học kỹ hơn ở phần sau.
芳玲:五楼还有书店,我想买一个笔记本,顺便看看有没有合适的书。
Fāng Líng: Wǔ lóu hái yǒu shūdiàn, wǒ xiǎng mǎi yí ge bǐjìběn, shùnbiàn kànkan yǒu méiyǒu héshì de shū.
Phương Linh: Tầng năm còn có hiệu sách, em muốn mua một cuốn sổ ghi chép và tiện thể xem có sách nào phù hợp không.
水仙:书店里的分类也很多,入口应该有分类图。
Shuǐ Xiān: Shūdiàn lǐ de fēnlèi yě hěn duō, rùkǒu yīnggāi yǒu fēnlèi tú.
Thủy Tiên: Trong hiệu sách cũng có rất nhiều loại, ở lối vào chắc có sơ đồ phân loại.
芳玲:这里有语言学习、经济管理、文学、儿童读物和文具区。
Fāng Líng: Zhèlǐ yǒu yǔyán xuéxí, jīngjì guǎnlǐ, wénxué, értóng dúwù hé wénjù qū.
Phương Linh: Ở đây có khu học ngoại ngữ, quản lý kinh tế, văn học, sách thiếu nhi và khu văn phòng phẩm.
丁垂杨:你要买笔记本,直接去文具区就可以了。
Dīng Chuíyáng: Nǐ yào mǎi bǐjìběn, zhíjiē qù wénjù qū jiù kěyǐ le.
Đinh Thùy Dương: Em muốn mua sổ ghi chép thì chỉ cần đi thẳng đến khu văn phòng phẩm là được.
黎云英:如果想找一本具体的书,也可以直接问工作人员书放在哪一排。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiǎng zhǎo yì běn jùtǐ de shū, yě kěyǐ zhíjiē wèn gōngzuò rényuán shū fàng zài nǎ yì pái.
Lê Vân Anh: Nếu muốn tìm một cuốn sách cụ thể thì cũng có thể hỏi trực tiếp nhân viên xem sách được đặt ở dãy nào.
阮明武:我们今天还有食品要买,接下来去超市吧。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen jīntiān hái yǒu shípǐn yào mǎi, jiēxiàlai qù chāoshì ba.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta còn có thực phẩm cần mua, tiếp theo đến siêu thị nhé.
水仙:超市在地下第一层,从这里坐电梯下去比较快。
Shuǐ Xiān: Chāoshì zài dìxià dì yī céng, cóng zhèlǐ zuò diàntī xiàqu bǐjiào kuài.
Thủy Tiên: Siêu thị nằm ở tầng hầm B1, từ đây đi thang máy xuống sẽ nhanh hơn.
丁垂杨:超市入口旁边也有区域分布图。
Dīng Chuíyáng: Chāoshì rùkǒu pángbiān yě yǒu qūyù fēnbù tú.
Đinh Thùy Dương: Bên cạnh lối vào siêu thị cũng có sơ đồ phân bố các khu vực.
黎云英:蔬菜水果在A区,肉类在B区,牛奶和饮料在C区,生活用品在D区。
Lí Yún Yīng: Shūcài shuǐguǒ zài A qū, ròulèi zài B qū, niúnǎi hé yǐnliào zài C qū, shēnghuó yòngpǐn zài D qū.
Lê Vân Anh: Rau củ và trái cây ở khu A, thịt ở khu B, sữa và đồ uống ở khu C, đồ dùng sinh hoạt ở khu D.
阮明武:先按照购物清单走,不要看到什么就拿什么。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiān ànzhào gòuwù qīngdān zǒu, bú yào kàndào shénme jiù ná shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên cứ đi theo danh sách mua sắm, đừng nhìn thấy gì cũng lấy.
芳玲:我们先去食品区吧,需要买面包、牛奶、水果和鸡蛋。
Fāng Líng: Wǒmen xiān qù shípǐn qū ba, xūyào mǎi miànbāo, niúnǎi, shuǐguǒ hé jīdàn.
Phương Linh: Chúng ta đến khu thực phẩm trước nhé, cần mua bánh mì, sữa, trái cây và trứng.
水仙:我还想买一点酸奶,但是我不知道酸奶放在哪个冷藏柜。
Shuǐ Xiān: Wǒ hái xiǎng mǎi yìdiǎn suānnǎi, dànshì wǒ bù zhīdào suānnǎi fàng zài nǎge lěngcángguì.
Thủy Tiên: Em còn muốn mua một ít sữa chua, nhưng em không biết sữa chua được đặt ở tủ lạnh nào.
水仙:您好,请问酸奶在哪边?
Shuǐ Xiān: Nín hǎo, qǐngwèn suānnǎi zài nǎbiān?
Thủy Tiên: Xin chào, cho em hỏi sữa chua ở phía nào ạ?
丁垂杨:在超市里,如果不知道某种食品在哪里,直接问工作人员最快。
Dīng Chuíyáng: Zài chāoshì lǐ, rúguǒ bù zhīdào mǒu zhǒng shípǐn zài nǎlǐ, zhíjiē wèn gōngzuò rényuán zuì kuài.
Đinh Thùy Dương: Trong siêu thị, nếu không biết một loại thực phẩm nào đó ở đâu thì hỏi trực tiếp nhân viên là nhanh nhất.
阮明武:对,但是如果时间充足,也可以先自己看看,这样还能比较附近的其他商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, dànshì rúguǒ shíjiān chōngzú, yě kěyǐ xiān zìjǐ kànkan, zhèyàng hái néng bǐjiào fùjìn de qítā shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng nếu có đủ thời gian thì cũng có thể tự xem trước, như vậy còn có thể so sánh những sản phẩm khác ở gần đó.
黎云英:超市买完以后,我们出去的时候可以顺便进一下便利店。
Lí Yún Yīng: Chāoshì mǎi wán yǐhòu, wǒmen chūqu de shíhou kěyǐ shùnbiàn jìn yíxià biànlìdiàn.
Lê Vân Anh: Sau khi mua xong ở siêu thị, lúc đi ra chúng ta có thể tiện thể vào cửa hàng tiện lợi một chút.
芳玲:商场旁边那家便利店二十四小时营业,对吧?
Fāng Líng: Shāngchǎng pángbiān nà jiā biànlìdiàn èrshísì xiǎoshí yíngyè, duì ba?
Phương Linh: Cửa hàng tiện lợi bên cạnh trung tâm thương mại mở cửa 24 giờ đúng không?
阮明武:对。便利店比较适合买饮料、小食品或者临时需要的生活用品。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Biànlìdiàn bǐjiào shìhé mǎi yǐnliào, xiǎo shípǐn huòzhě línshí xūyào de shēnghuó yòngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Cửa hàng tiện lợi khá phù hợp để mua đồ uống, đồ ăn nhẹ hoặc những đồ sinh hoạt cần gấp.
水仙:如果只是买一瓶水或者一包纸巾,就没有必要再进大超市了。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǐshì mǎi yì píng shuǐ huòzhě yì bāo zhǐjīn, jiù méiyǒu bìyào zài jìn dà chāoshì le.
Thủy Tiên: Nếu chỉ mua một chai nước hoặc một gói khăn giấy thì không cần thiết phải vào lại siêu thị lớn.
丁垂杨:今天我们已经去了服装店、鞋店、电子产品店、化妆品店、家居用品店、家具区、书店和超市。
Dīng Chuíyáng: Jīntiān wǒmen yǐjīng qù le fúzhuāngdiàn, xiédiàn, diànzǐ chǎnpǐn diàn, huàzhuāngpǐn diàn, jiājū yòngpǐn diàn, jiājù qū, shūdiàn hé chāoshì.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay chúng ta đã đi cửa hàng quần áo, cửa hàng giày, cửa hàng điện tử, cửa hàng mỹ phẩm, cửa hàng đồ gia dụng, khu nội thất, hiệu sách và siêu thị.
黎云英:还去了食品区,等一下再进便利店,差不多把常见的购物场所都走了一遍。
Lí Yún Yīng: Hái qù le shípǐn qū, děng yíxià zài jìn biànlìdiàn, chàbuduō bǎ chángjiàn de gòuwù chǎngsuǒ dōu zǒu le yí biàn.
Lê Vân Anh: Chúng ta còn đi khu thực phẩm, lát nữa vào thêm cửa hàng tiện lợi nữa là gần như đã đi qua các địa điểm mua sắm thông dụng.
芳玲:而且我发现,不管进什么店,第一件事都是先确定自己要找什么。
Fāng Líng: Érqiě wǒ fāxiàn, bùguǎn jìn shénme diàn, dì yī jiàn shì dōu shì xiān quèdìng zìjǐ yào zhǎo shénme.
Phương Linh: Hơn nữa em phát hiện bất kể vào cửa hàng nào, việc đầu tiên vẫn là xác định rõ mình muốn tìm gì.
水仙:如果店很大,就先看地图或者指示牌。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ diàn hěn dà, jiù xiān kàn dìtú huòzhě zhǐshìpái.
Thủy Tiên: Nếu cửa hàng rất lớn thì trước tiên xem sơ đồ hoặc biển chỉ dẫn.
丁垂杨:找不到的时候,可以问“请问这个柜台在哪里?”或者“这个商品在哪个区域?”
Dīng Chuíyáng: Zhǎo bú dào de shíhou, kěyǐ wèn “Qǐngwèn zhège guìtái zài nǎlǐ?” huòzhě “Zhège shāngpǐn zài nǎge qūyù?”
Đinh Thùy Dương: Khi không tìm thấy, có thể hỏi “Xin hỏi quầy này ở đâu?” hoặc “Sản phẩm này nằm ở khu vực nào?”
黎云英:如果是在商场里,还可以问“请问几楼卖鞋?”或者“女装在几楼?”
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì zài shāngchǎng lǐ, hái kěyǐ wèn “Qǐngwèn jǐ lóu mài xié?” huòzhě “Nǚzhuāng zài jǐ lóu?”
Lê Vân Anh: Nếu ở trong trung tâm thương mại thì còn có thể hỏi “Xin hỏi tầng mấy bán giày?” hoặc “Quần áo nữ ở tầng mấy?”
芳玲:想自己先看的时候,就说“我先看看,谢谢”。
Fāng Líng: Xiǎng zìjǐ xiān kàn de shíhou, jiù shuō “Wǒ xiān kànkan, xièxie”.
Phương Linh: Khi muốn tự xem trước thì nói “Em xem trước một chút, cảm ơn”.
水仙:暂时不需要帮助的时候,可以说“暂时不需要介绍,有需要我再叫您”。
Shuǐ Xiān: Zànshí bù xūyào bāngzhù de shíhou, kěyǐ shuō “Zànshí bù xūyào jièshào, yǒu xūyào wǒ zài jiào nín”.
Thủy Tiên: Khi tạm thời chưa cần hỗ trợ thì có thể nói “Hiện tại em chưa cần tư vấn, khi cần em sẽ gọi chị sau”.
阮明武:如果已经有明确的要求,就应该主动请店员帮忙,这样可以节省很多时间。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ yǐjīng yǒu míngquè de yāoqiú, jiù yīnggāi zhǔdòng qǐng diànyuán bāngmáng, zhèyàng kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đã có yêu cầu rõ ràng thì nên chủ động nhờ nhân viên hỗ trợ, như vậy có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
丁垂杨:也就是说,先自己看还是马上找店员,要根据实际情况决定。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, xiān zìjǐ kàn háishi mǎshàng zhǎo diànyuán, yào gēnjù shíjì qíngkuàng juédìng.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là tự xem trước hay lập tức tìm nhân viên đều phải quyết định dựa trên tình hình thực tế.
阮明武:对。购物不是一进店就马上买,而是先找到正确的区域,再找到符合需求的商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Gòuwù bú shì yí jìn diàn jiù mǎshàng mǎi, ér shì xiān zhǎodào zhèngquè de qūyù, zài zhǎodào fúhé xūqiú de shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Mua sắm không phải vừa bước vào cửa hàng là mua ngay, mà trước tiên phải tìm đúng khu vực, sau đó mới tìm sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
黎云英:找到商品以后,下一步就是仔细看商品本身了吧?
Lí Yún Yīng: Zhǎodào shāngpǐn yǐhòu, xià yí bù jiù shì zǐxì kàn shāngpǐn běnshēn le ba?
Lê Vân Anh: Sau khi tìm được sản phẩm thì bước tiếp theo chính là xem kỹ bản thân sản phẩm đúng không anh?
阮明武:没错。接下来我们要学怎么查看商品、询问详细信息,再比较不同的选择。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Jiēxiàlai wǒmen yào xué zěnme chákàn shāngpǐn, xúnwèn xiángxì xìnxī, zài bǐjiào bùtóng de xuǎnzé.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Tiếp theo chúng ta sẽ học cách xem sản phẩm, hỏi thông tin chi tiết rồi so sánh các lựa chọn khác nhau.
III. Xác định nhu cầu mua hàng cơ bản
三、明确基本购买需求
Sān、Míngquè jīběn gòumǎi xūqiú
阮明武:现在我们已经找到商品所在的区域了,下一步要把自己的购买需求说得更清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài wǒmen yǐjīng zhǎodào shāngpǐn suǒzài de qūyù le, xià yí bù yào bǎ zìjǐ de gòumǎi xūqiú shuō de gèng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta đã tìm được khu vực có sản phẩm rồi, bước tiếp theo là phải nói rõ nhu cầu mua hàng của mình hơn.
丁垂杨:也就是说,不只是说“我要买东西”,而是要告诉店员具体想买什么,对吗?
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, bú zhǐshì shuō “Wǒ yào mǎi dōngxi”, ér shì yào gàosu diànyuán jùtǐ xiǎng mǎi shénme, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là không chỉ nói “Em muốn mua đồ”, mà phải nói rõ với nhân viên cụ thể muốn mua gì, đúng không anh?
阮明武:对。比如可以直接说“我想买一件白色衬衫”或者“我想买一双上班穿的鞋”。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǐrú kěyǐ zhíjiē shuō “Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn báisè chènshān” huòzhě “Wǒ xiǎng mǎi yì shuāng shàngbān chuān de xié”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ví dụ có thể nói trực tiếp “Em muốn mua một chiếc áo sơ mi trắng” hoặc “Em muốn mua một đôi giày để đi làm”.
黎云英:那我可以说:“我想买一条黑色的裤子,最好是上班穿的。”
Lí Yún Yīng: Nà wǒ kěyǐ shuō: “Wǒ xiǎng mǎi yì tiáo hēisè de kùzi, zuìhǎo shì shàngbān chuān de.”
Lê Vân Anh: Vậy em có thể nói: “Em muốn mua một chiếc quần màu đen, tốt nhất là loại mặc đi làm”.
水仙:我可以说:“我想买一双舒服一点儿的鞋,鞋跟不要太高。”
Shuǐ Xiān: Wǒ kěyǐ shuō: “Wǒ xiǎng mǎi yì shuāng shūfu yìdiǎnr de xié, xiégēn bú yào tài gāo.”
Thủy Tiên: Em có thể nói: “Em muốn mua một đôi giày thoải mái hơn một chút, gót không quá cao”.
芳玲:如果是给自己买,也应该告诉店员吗?
Fāng Líng: Rúguǒ shì gěi zìjǐ mǎi, yě yīnggāi gàosu diànyuán ma?
Phương Linh: Nếu mua cho bản thân thì cũng nên nói với nhân viên sao anh?
阮明武:当然。如果是自己用,可以说“这是我自己用的”或者“我是给自己买的”。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán. Rúguǒ shì zìjǐ yòng, kěyǐ shuō “Zhè shì wǒ zìjǐ yòng de” huòzhě “Wǒ shì gěi zìjǐ mǎi de”.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Nếu là mình dùng, có thể nói “Cái này em mua để bản thân sử dụng” hoặc “Em mua cho chính mình”.
丁垂杨:我这条裙子就是给自己买的,所以我最关心的是尺码和穿起来舒不舒服。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zhè tiáo qúnzi jiù shì gěi zìjǐ mǎi de, suǒyǐ wǒ zuì guānxīn de shì chǐmǎ hé chuān qǐlai shū bù shūfu.
Đinh Thùy Dương: Chiếc váy này là em mua cho bản thân nên điều em quan tâm nhất là kích cỡ và mặc có thoải mái hay không.
黎云英:如果是给家里人买,就要多考虑他们的年龄、喜好和实际需要。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì gěi jiālǐ rén mǎi, jiù yào duō kǎolǜ tāmen de niánlíng, xǐhào hé shíjì xūyào.
Lê Vân Anh: Nếu mua cho người thân trong gia đình thì phải cân nhắc nhiều hơn về độ tuổi, sở thích và nhu cầu thực tế của họ.
阮明武:对。买给家人时,可以说“我是给家里人买的”。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Mǎi gěi jiārén shí, kěyǐ shuō “Wǒ shì gěi jiālǐ rén mǎi de”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Khi mua cho người thân, có thể nói “Em mua cái này cho người nhà”.
水仙:我想给妈妈买一条围巾,她平时比较喜欢简单的颜色。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng gěi māma mǎi yì tiáo wéijīn, tā píngshí bǐjiào xǐhuan jiǎndān de yánsè.
Thủy Tiên: Em muốn mua một chiếc khăn cho mẹ, bình thường mẹ em khá thích những màu đơn giản.
芳玲:我想给爸爸买一个钱包,最好耐用一点儿。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng gěi bàba mǎi yí ge qiánbāo, zuìhǎo nàiyòng yìdiǎnr.
Phương Linh: Em muốn mua một chiếc ví cho bố, tốt nhất là loại bền một chút.
丁垂杨:如果是给朋友买呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì gěi péngyou mǎi ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu mua cho bạn bè thì sao anh?
阮明武:可以说“这是买给朋友的”。如果知道朋友喜欢什么,最好把这些信息也告诉店员。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ shuō “Zhè shì mǎi gěi péngyou de”. Rúguǒ zhīdào péngyou xǐhuan shénme, zuìhǎo bǎ zhèxiē xìnxī yě gàosu diànyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể nói “Cái này mua cho bạn”. Nếu biết bạn mình thích gì thì tốt nhất cũng nói những thông tin đó cho nhân viên.
黎云英:我的一个朋友快过生日了,我想给她买一份小礼物。
Lí Yún Yīng: Wǒ de yí ge péngyou kuài guò shēngrì le, wǒ xiǎng gěi tā mǎi yí fèn xiǎo lǐwù.
Lê Vân Anh: Một người bạn của em sắp sinh nhật, em muốn mua cho cô ấy một món quà nhỏ.
芳玲:买礼物的时候,是不是包装也很重要?
Fāng Líng: Mǎi lǐwù de shíhou, shì bú shì bāozhuāng yě hěn zhòngyào?
Phương Linh: Khi mua quà thì bao bì cũng rất quan trọng đúng không anh?
阮明武:对。如果是送礼,可以提前告诉店员“这是送人的礼物”,他们一般会帮你准备礼品包装。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Rúguǒ shì sòng lǐ, kěyǐ tíqián gàosu diànyuán “Zhè shì sòng rén de lǐwù”, tāmen yìbān huì bāng nǐ zhǔnbèi lǐpǐn bāozhuāng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu mua để tặng thì có thể nói trước với nhân viên “Đây là quà để tặng người khác”, thông thường họ sẽ giúp chuẩn bị gói quà.
水仙:如果给小孩子买东西,需要注意什么?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ gěi xiǎoháizi mǎi dōngxi, xūyào zhùyì shénme?
Thủy Tiên: Nếu mua đồ cho trẻ em thì cần chú ý điều gì anh?
阮明武:要特别注意年龄、尺寸、安全性和材料。不同年龄的孩子需要的东西不一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Yào tèbié zhùyì niánlíng, chǐcùn, ānquánxìng hé cáiliào. Bùtóng niánlíng de háizi xūyào de dōngxi bù yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Phải đặc biệt chú ý độ tuổi, kích thước, tính an toàn và chất liệu. Trẻ em ở độ tuổi khác nhau cần những sản phẩm khác nhau.
丁垂杨:比如给五岁的孩子买衣服,应该先知道身高和尺码。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú gěi wǔ suì de háizi mǎi yīfu, yīnggāi xiān zhīdào shēngāo hé chǐmǎ.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ mua quần áo cho trẻ năm tuổi thì trước tiên nên biết chiều cao và kích cỡ.
黎云英:如果买玩具,还要看看包装上写的适合年龄。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎi wánjù, hái yào kànkan bāozhuāng shàng xiě de shìhé niánlíng.
Lê Vân Anh: Nếu mua đồ chơi thì còn phải xem trên bao bì ghi phù hợp với độ tuổi nào.
芳玲:那给老人买东西的时候,需求也会不一样吧?
Fāng Líng: Nà gěi lǎorén mǎi dōngxi de shíhou, xūqiú yě huì bù yíyàng ba?
Phương Linh: Vậy khi mua đồ cho người lớn tuổi thì nhu cầu cũng sẽ khác đúng không anh?
阮明武:当然。给老人买东西要更重视方便、安全、舒服和容易使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán. Gěi lǎorén mǎi dōngxi yào gèng zhòngshì fāngbiàn, ānquán, shūfu hé róngyì shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Mua đồ cho người lớn tuổi phải chú trọng hơn đến sự tiện lợi, an toàn, thoải mái và dễ sử dụng.
水仙:比如给奶奶买鞋,鞋底最好不要太滑。
Shuǐ Xiān: Bǐrú gěi nǎinai mǎi xié, xiédǐ zuìhǎo bú yào tài huá.
Thủy Tiên: Ví dụ mua giày cho bà thì đế giày tốt nhất không nên quá trơn.
丁垂杨:如果是给爷爷买手机,也应该选操作简单、字体大一点儿的。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì gěi yéye mǎi shǒujī, yě yīnggāi xuǎn cāozuò jiǎndān, zìtǐ dà yìdiǎnr de.
Đinh Thùy Dương: Nếu mua điện thoại cho ông thì cũng nên chọn loại thao tác đơn giản và chữ lớn hơn một chút.
黎云英:买给男性和买给女性的时候,也要说明吗?
Lí Yún Yīng: Mǎi gěi nánxìng hé mǎi gěi nǚxìng de shíhou, yě yào shuōmíng ma?
Lê Vân Anh: Khi mua cho nam giới và mua cho nữ giới thì cũng cần nói rõ sao anh?
阮明武:最好说明,因为很多商品会分男款和女款。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhǎo shuōmíng, yīnwèi hěn duō shāngpǐn huì fēn nánkuǎn hé nǚkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên nói rõ, vì rất nhiều sản phẩm được chia thành mẫu nam và mẫu nữ.
芳玲:我想给哥哥买一条皮带,可以直接说“这是男士用的”。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng gěi gēge mǎi yì tiáo pídài, kěyǐ zhíjiē shuō “Zhè shì nánshì yòng de”.
Phương Linh: Em muốn mua một chiếc thắt lưng cho anh trai, có thể trực tiếp nói “Đây là loại dành cho nam”.
水仙:如果给姐姐买包,就可以说“我想看女款的包”。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ gěi jiějie mǎi bāo, jiù kěyǐ shuō “Wǒ xiǎng kàn nǚkuǎn de bāo”.
Thủy Tiên: Nếu mua túi cho chị gái thì có thể nói “Em muốn xem túi mẫu nữ”.
阮明武:除了给谁买,还要说明是用来做什么的。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle gěi shéi mǎi, hái yào shuōmíng shì yòng lái zuò shénme de.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc mua cho ai, còn phải nói rõ sản phẩm được dùng để làm gì.
丁垂杨:如果是自己平时用,可以说“这是我个人使用的”。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì zìjǐ píngshí yòng, kěyǐ shuō “Zhè shì wǒ gèrén shǐyòng de”.
Đinh Thùy Dương: Nếu bản thân dùng hằng ngày thì có thể nói “Cái này em dùng cho mục đích cá nhân”.
黎云英:比如我买耳机只是自己上下班的时候听音乐,就是个人使用。
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǒ mǎi ěrjī zhǐshì zìjǐ shàngxiàbān de shíhou tīng yīnyuè, jiù shì gèrén shǐyòng.
Lê Vân Anh: Ví dụ em mua tai nghe chỉ để bản thân nghe nhạc khi đi làm và tan làm, đó là sử dụng cá nhân.
水仙:如果是全家一起用的,就属于家庭使用,对吧?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì quánjiā yìqǐ yòng de, jiù shǔyú jiātíng shǐyòng, duì ba?
Thủy Tiên: Nếu cả gia đình cùng dùng thì thuộc về sử dụng trong gia đình, đúng không anh?
阮明武:对。比如冰箱、洗衣机、电视、餐桌这些一般都是家庭使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǐrú bīngxiāng, xǐyījī, diànshì, cānzhuō zhèxiē yìbān dōu shì jiātíng shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ví dụ tủ lạnh, máy giặt, tivi, bàn ăn thường đều được sử dụng trong gia đình.
芳玲:如果买给公司,就要考虑得更专业一些吧?
Fāng Líng: Rúguǒ mǎi gěi gōngsī, jiù yào kǎolǜ de gèng zhuānyè yìxiē ba?
Phương Linh: Nếu mua cho công ty thì phải cân nhắc chuyên nghiệp hơn một chút đúng không anh?
阮明武:对。公司采购通常要考虑数量、价格、质量、发票、保修和售后服务。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Gōngsī cǎigòu tōngcháng yào kǎolǜ shùliàng, jiàgé, zhìliàng, fāpiào, bǎoxiū hé shòuhòu fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mua hàng cho công ty thông thường phải cân nhắc số lượng, giá cả, chất lượng, hóa đơn, bảo hành và dịch vụ sau bán hàng.
丁垂杨:如果公司要买二十台电脑,就不能像个人买一台电脑那么简单了。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōngsī yào mǎi èrshí tái diànnǎo, jiù bù néng xiàng gèrén mǎi yì tái diànnǎo nàme jiǎndān le.
Đinh Thùy Dương: Nếu công ty cần mua hai mươi máy tính thì không thể đơn giản như một cá nhân mua một chiếc máy tính.
黎云英:办公室用品也是一样,比如打印纸、文件夹、笔和打印机。
Lí Yún Yīng: Bàngōngshì yòngpǐn yě shì yíyàng, bǐrú dǎyìnzhǐ, wénjiànjiā, bǐ hé dǎyìnjī.
Lê Vân Anh: Đồ dùng văn phòng cũng vậy, ví dụ giấy in, cặp tài liệu, bút và máy in.
阮明武:买办公室用品时,可以直接说“这些是办公室用的”。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi bàngōngshì yòngpǐn shí, kěyǐ zhíjiē shuō “Zhèxiē shì bàngōngshì yòng de”.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua đồ dùng văn phòng có thể trực tiếp nói “Những thứ này dùng cho văn phòng”.
芳玲:如果公司一次要买很多,是不是可以说“我们需要大量购买”?
Fāng Líng: Rúguǒ gōngsī yí cì yào mǎi hěn duō, shì bú shì kěyǐ shuō “Wǒmen xūyào dàliàng gòumǎi”?
Phương Linh: Nếu công ty một lần cần mua rất nhiều thì có thể nói “Chúng em cần mua với số lượng lớn” đúng không anh?
阮明武:可以。还可以说“我们要批量采购”,这样更适合商务场合。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Hái kěyǐ shuō “Wǒmen yào pīliàng cǎigòu”, zhèyàng gèng shìhé shāngwù chǎnghé.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Cũng có thể nói “Chúng em cần mua theo lô với số lượng lớn”, cách nói này phù hợp hơn trong bối cảnh thương mại.
丁垂杨:如果买得多,是不是还可以问有没有批量优惠?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ mǎi de duō, shì bú shì hái kěyǐ wèn yǒu méiyǒu pīliàng yōuhuì?
Đinh Thùy Dương: Nếu mua nhiều thì còn có thể hỏi xem có ưu đãi cho số lượng lớn không anh?
阮明武:当然,这个后面我们会专门学习。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán, zhège hòumiàn wǒmen huì zhuānmén xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên, phần đó phía sau chúng ta sẽ học riêng.
水仙:产品使用时间也会影响选择吗?
Shuǐ Xiān: Chǎnpǐn shǐyòng shíjiān yě huì yǐngxiǎng xuǎnzé ma?
Thủy Tiên: Thời gian sử dụng sản phẩm cũng ảnh hưởng đến việc lựa chọn sao anh?
阮明武:会。如果打算长期使用,就应该更重视质量、耐用性和售后服务。
Ruǎn Míng Wǔ: Huì. Rúguǒ dǎsuàn chángqī shǐyòng, jiù yīnggāi gèng zhòngshì zhìliàng, nàiyòngxìng hé shòuhòu fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Nếu dự định sử dụng lâu dài thì nên chú trọng hơn đến chất lượng, độ bền và dịch vụ sau bán hàng.
黎云英:比如买床、冰箱或者电脑,一般都会使用很多年。
Lí Yún Yīng: Bǐrú mǎi chuáng, bīngxiāng huòzhě diànnǎo, yìbān dōu huì shǐyòng hěn duō nián.
Lê Vân Anh: Ví dụ mua giường, tủ lạnh hoặc máy tính thì thông thường đều sẽ sử dụng nhiều năm.
芳玲:这种情况下,就不能只选择最便宜的。
Fāng Líng: Zhè zhǒng qíngkuàng xià, jiù bù néng zhǐ xuǎnzé zuì piányi de.
Phương Linh: Trong trường hợp này thì không thể chỉ chọn loại rẻ nhất.
丁垂杨:如果只是临时使用呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì línshí shǐyòng ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ sử dụng tạm thời thì sao anh?
阮明武:如果只是临时使用,就可以优先考虑基本功能和价格,不一定需要买最高级的。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ zhǐshì línshí shǐyòng, jiù kěyǐ yōuxiān kǎolǜ jīběn gōngnéng hé jiàgé, bú yídìng xūyào mǎi zuì gāojí de.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ sử dụng tạm thời thì có thể ưu tiên chức năng cơ bản và giá cả, không nhất thiết phải mua loại cao cấp nhất.
水仙:比如旅行几天需要一个简单的行李袋,就没必要买特别贵的。
Shuǐ Xiān: Bǐrú lǚxíng jǐ tiān xūyào yí ge jiǎndān de xínglǐdài, jiù méi bìyào mǎi tèbié guì de.
Thủy Tiên: Ví dụ đi du lịch vài ngày cần một chiếc túi hành lý đơn giản thì không cần thiết phải mua loại đặc biệt đắt.
阮明武:对。需求不同,选择标准也应该不同。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Xūqiú bùtóng, xuǎnzé biāozhǔn yě yīnggāi bùtóng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nhu cầu khác nhau thì tiêu chuẩn lựa chọn cũng phải khác nhau.
黎云英:如果买东西是为了上学,也要说明用途吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎi dōngxi shì wèile shàngxué, yě yào shuōmíng yòngtú ma?
Lê Vân Anh: Nếu mua đồ để đi học thì cũng nên nói rõ mục đích sử dụng sao anh?
阮明武:可以。比如说“我想买一个上学用的书包”或者“我需要一台学习用的电脑”。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Bǐrú shuō “Wǒ xiǎng mǎi yí ge shàngxué yòng de shūbāo” huòzhě “Wǒ xūyào yì tái xuéxí yòng de diànnǎo”.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Ví dụ nói “Em muốn mua một chiếc cặp để đi học” hoặc “Em cần một chiếc máy tính dùng cho học tập”.
芳玲:学生买电脑可能更关心学习软件、电池和重量。
Fāng Líng: Xuéshēng mǎi diànnǎo kěnéng gèng guānxīn xuéxí ruǎnjiàn, diànchí hé zhòngliàng.
Phương Linh: Học sinh, sinh viên mua máy tính có thể quan tâm nhiều hơn đến phần mềm học tập, pin và trọng lượng.
丁垂杨:如果是上班用,就要考虑正式、实用和方便携带。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì shàngbān yòng, jiù yào kǎolǜ zhèngshì, shíyòng hé fāngbiàn xiédài.
Đinh Thùy Dương: Nếu dùng để đi làm thì phải cân nhắc sự trang trọng, thực dụng và thuận tiện mang theo.
阮明武:没错。比如上班用的包要能放文件和电脑,上班穿的衣服也要符合工作环境。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Bǐrú shàngbān yòng de bāo yào néng fàng wénjiàn hé diànnǎo, shàngbān chuān de yīfu yě yào fúhé gōngzuò huánjìng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Ví dụ túi dùng đi làm phải đựng được tài liệu và máy tính, quần áo mặc đi làm cũng phải phù hợp với môi trường công việc.
水仙:如果是为了旅游,需求又不一样了。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì wèile lǚyóu, xūqiú yòu bù yíyàng le.
Thủy Tiên: Nếu mua để đi du lịch thì nhu cầu lại khác.
黎云英:旅游用的东西一般要轻一点儿、方便带,而且最好不容易坏。
Lí Yún Yīng: Lǚyóu yòng de dōngxi yìbān yào qīng yìdiǎnr, fāngbiàn dài, érqiě zuìhǎo bù róngyì huài.
Lê Vân Anh: Đồ dùng khi du lịch thông thường nên nhẹ hơn một chút, dễ mang theo và tốt nhất không dễ hỏng.
芳玲:比如旅行箱,要看大小、重量、轮子和锁。
Fāng Líng: Bǐrú lǚxíngxiāng, yào kàn dàxiǎo, zhòngliàng, lúnzi hé suǒ.
Phương Linh: Ví dụ vali thì phải xem kích thước, trọng lượng, bánh xe và khóa.
阮明武:如果是参加活动,也要考虑活动的性质。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ shì cānjiā huódòng, yě yào kǎolǜ huódòng de xìngzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu mua để tham dự sự kiện thì cũng phải cân nhắc tính chất của sự kiện.
丁垂杨:比如参加正式会议,要买比较正式的衣服。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú cānjiā zhèngshì huìyì, yào mǎi bǐjiào zhèngshì de yīfu.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ tham gia hội nghị chính thức thì phải mua quần áo tương đối trang trọng.
黎云英:如果参加朋友的婚礼,可能还要考虑颜色和场合。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ cānjiā péngyou de hūnlǐ, kěnéng hái yào kǎolǜ yánsè hé chǎnghé.
Lê Vân Anh: Nếu tham gia đám cưới của bạn bè thì có thể còn phải cân nhắc màu sắc và hoàn cảnh.
水仙:生日也是一个很常见的购物原因。
Shuǐ Xiān: Shēngrì yě shì yí ge hěn chángjiàn de gòuwù yuányīn.
Thủy Tiên: Sinh nhật cũng là một lý do mua sắm rất phổ biến.
芳玲:如果买生日礼物,可以先了解对方最近需要什么。
Fāng Líng: Rúguǒ mǎi shēngrì lǐwù, kěyǐ xiān liǎojiě duìfāng zuìjìn xūyào shénme.
Phương Linh: Nếu mua quà sinh nhật thì có thể tìm hiểu trước gần đây người nhận cần gì.
阮明武:对。实用的礼物往往比只看起来漂亮的礼物更合适。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Shíyòng de lǐwù wǎngwǎng bǐ zhǐ kàn qǐlai piàoliang de lǐwù gèng héshì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Quà tặng thực dụng thường phù hợp hơn quà chỉ đẹp về hình thức.
丁垂杨:节日的时候买礼物,商场一般也会有很多特别活动。
Dīng Chuíyáng: Jiérì de shíhou mǎi lǐwù, shāngchǎng yìbān yě huì yǒu hěn duō tèbié huódòng.
Đinh Thùy Dương: Khi mua quà vào dịp lễ, trung tâm thương mại thông thường cũng có rất nhiều chương trình đặc biệt.
黎云英:比如情人节、母亲节、儿童节或者圣诞节。
Lí Yún Yīng: Bǐrú Qíngrénjié, Mǔqīnjié, Értóngjié huòzhě Shèngdànjié.
Lê Vân Anh: Ví dụ Ngày Valentine, Ngày của Mẹ, Quốc tế Thiếu nhi hoặc Giáng sinh.
水仙:快到春节的时候,大家买的东西会更多。
Shuǐ Xiān: Kuài dào Chūnjié de shíhou, dàjiā mǎi de dōngxi huì gèng duō.
Thủy Tiên: Khi gần đến Tết, mọi người sẽ mua nhiều đồ hơn.
阮明武:对。春节购物除了自己用,还可能要买食品、礼盒、衣服和送给亲友的礼物。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Chūnjié gòuwù chúle zìjǐ yòng, hái kěnéng yào mǎi shípǐn, lǐhé, yīfu hé sòng gěi qīnyǒu de lǐwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mua sắm dịp Tết ngoài đồ dùng cho bản thân còn có thể phải mua thực phẩm, hộp quà, quần áo và quà tặng người thân, bạn bè.
芳玲:春节以前最好提前列清单,不然很容易买太多。
Fāng Líng: Chūnjié yǐqián zuìhǎo tíqián liè qīngdān, bùrán hěn róngyì mǎi tài duō.
Phương Linh: Trước Tết tốt nhất nên lập danh sách trước, nếu không rất dễ mua quá nhiều.
丁垂杨:公司过节的时候,有时候还要准备客户礼品。
Dīng Chuíyáng: Gōngsī guòjié de shíhou, yǒu shíhou hái yào zhǔnbèi kèhù lǐpǐn.
Đinh Thùy Dương: Khi công ty vào dịp lễ, đôi khi còn phải chuẩn bị quà tặng khách hàng.
阮明武:对。给客户买礼物的时候,要注意公司的形象、礼物的质量和价值是否合适。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Gěi kèhù mǎi lǐwù de shíhou, yào zhùyì gōngsī de xíngxiàng, lǐwù de zhìliàng hé jiàzhí shìfǒu héshì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Khi mua quà tặng khách hàng phải chú ý hình ảnh của công ty, chất lượng của món quà và giá trị có phù hợp hay không.
黎云英:比如可以准备茶叶、咖啡、礼盒或者公司的纪念品。
Lí Yún Yīng: Bǐrú kěyǐ zhǔnbèi cháyè, kāfēi, lǐhé huòzhě gōngsī de jìniànpǐn.
Lê Vân Anh: Ví dụ có thể chuẩn bị trà, cà phê, hộp quà hoặc quà lưu niệm của công ty.
水仙:如果是送给重要客户,包装也应该更正式一些。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì sòng gěi zhòngyào kèhù, bāozhuāng yě yīnggāi gèng zhèngshì yìxiē.
Thủy Tiên: Nếu tặng cho khách hàng quan trọng thì bao bì cũng nên trang trọng hơn một chút.
芳玲:旅游的时候我们也经常买纪念品。
Fāng Líng: Lǚyóu de shíhou wǒmen yě jīngcháng mǎi jìniànpǐn.
Phương Linh: Khi đi du lịch chúng ta cũng thường mua quà lưu niệm.
丁垂杨:纪念品可以自己留着,也可以送给家人和朋友。
Dīng Chuíyáng: Jìniànpǐn kěyǐ zìjǐ liúzhe, yě kěyǐ sòng gěi jiārén hé péngyou.
Đinh Thùy Dương: Quà lưu niệm có thể giữ lại cho bản thân, cũng có thể tặng cho người thân và bạn bè.
黎云英:我去旅游的时候喜欢买当地比较有特色的小东西。
Lí Yún Yīng: Wǒ qù lǚyóu de shíhou xǐhuan mǎi dāngdì bǐjiào yǒu tèsè de xiǎo dōngxi.
Lê Vân Anh: Khi đi du lịch em thích mua những món đồ nhỏ mang nét đặc trưng của địa phương.
阮明武:买纪念品的时候也要考虑体积和重量,特别是坐飞机的时候。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi jìniànpǐn de shíhou yě yào kǎolǜ tǐjī hé zhòngliàng, tèbié shì zuò fēijī de shíhou.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua quà lưu niệm cũng phải cân nhắc kích thước và trọng lượng, đặc biệt khi đi máy bay.
水仙:如果东西太大或者太重,带回去就不方便了。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ dōngxi tài dà huòzhě tài zhòng, dài huíqu jiù bù fāngbiàn le.
Thủy Tiên: Nếu đồ quá lớn hoặc quá nặng thì mang về sẽ không thuận tiện.
丁垂杨:现在我明白了,确定购买需求的时候,至少要回答几个问题。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǒ míngbai le, quèdìng gòumǎi xūqiú de shíhou, zhìshǎo yào huídá jǐ ge wèntí.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em hiểu rồi, khi xác định nhu cầu mua hàng ít nhất phải trả lời một vài câu hỏi.
阮明武:你说说看。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ shuōshuo kàn.
Nguyễn Minh Vũ: Em thử nói xem.
丁垂杨:第一,我到底要买什么;第二,是给谁买;第三,买来做什么;第四,需要用多久。
Dīng Chuíyáng: Dì yī, wǒ dàodǐ yào mǎi shénme; dì èr, shì gěi shéi mǎi; dì sān, mǎi lái zuò shénme; dì sì, xūyào yòng duō jiǔ.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, rốt cuộc em cần mua gì; thứ hai, mua cho ai; thứ ba, mua để làm gì; thứ tư, cần sử dụng trong bao lâu.
黎云英:还要考虑是个人用、家庭用、公司用,还是办公室用。
Lí Yún Yīng: Hái yào kǎolǜ shì gèrén yòng, jiātíng yòng, gōngsī yòng, háishi bàngōngshì yòng.
Lê Vân Anh: Còn phải cân nhắc là dùng cá nhân, dùng trong gia đình, dùng cho công ty hay dùng cho văn phòng.
水仙:也要看是上学、上班、旅游、参加活动,还是为了某个特别的节日。
Shuǐ Xiān: Yě yào kàn shì shàngxué, shàngbān, lǚyóu, cānjiā huódòng, háishi wèile mǒu ge tèbié de jiérì.
Thủy Tiên: Cũng phải xem là để đi học, đi làm, du lịch, tham dự sự kiện hay vì một dịp lễ đặc biệt nào đó.
芳玲:如果是礼物,还要看是生日礼物、节日礼物、客户礼物,还是旅游纪念品。
Fāng Líng: Rúguǒ shì lǐwù, hái yào kàn shì shēngrì lǐwù, jiérì lǐwù, kèhù lǐwù, háishi lǚyóu jìniànpǐn.
Phương Linh: Nếu là quà tặng thì còn phải xem là quà sinh nhật, quà dịp lễ, quà tặng khách hàng hay quà lưu niệm du lịch.
阮明武:很好。把这些基本需求说清楚以后,店员才能更准确地推荐商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Bǎ zhèxiē jīběn xūqiú shuō qīngchu yǐhòu, diànyuán cái néng gèng zhǔnquè de tuījiàn shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi nói rõ những nhu cầu cơ bản này thì nhân viên mới có thể giới thiệu sản phẩm chính xác hơn.
丁垂杨:我们自己也会更清楚什么商品适合,什么商品虽然好看,但是并不适合自己的实际需要。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zìjǐ yě huì gèng qīngchu shénme shāngpǐn shìhé, shénme shāngpǐn suīrán hǎokàn, dànshì bìng bù shìhé zìjǐ de shíjì xūyào.
Đinh Thùy Dương: Bản thân chúng em cũng sẽ hiểu rõ hơn sản phẩm nào phù hợp, sản phẩm nào tuy đẹp nhưng lại không phù hợp với nhu cầu thực tế của mình.
阮明武:对。买东西以前先回答“买什么、给谁买、为什么买、怎么用”,很多选择自然就会变得简单。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Mǎi dōngxi yǐqián xiān huídá “mǎi shénme, gěi shéi mǎi, wèishénme mǎi, zěnme yòng”, hěn duō xuǎnzé zìrán jiù huì biàn de jiǎndān.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Trước khi mua đồ, chỉ cần trả lời rõ “mua gì, mua cho ai, tại sao mua và dùng như thế nào” thì rất nhiều lựa chọn tự nhiên sẽ trở nên đơn giản hơn.
黎云英:那下一步是不是就要把需求说得更具体,比如颜色、尺寸、款式和功能?
Lí Yún Yīng: Nà xià yí bù shì bú shì jiù yào bǎ xūqiú shuō de gèng jùtǐ, bǐrú yánsè, chǐcùn, kuǎnshì hé gōngnéng?
Lê Vân Anh: Vậy bước tiếp theo có phải là nói nhu cầu cụ thể hơn, ví dụ màu sắc, kích thước, kiểu dáng và chức năng không anh?
阮明武:没错。基本需求确定以后,下一步就是进一步明确商品的具体要求。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Jīběn xūqiú quèdìng yǐhòu, xià yí bù jiù shì jìnyí bù míngquè shāngpǐn de jùtǐ yāoqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Sau khi xác định nhu cầu cơ bản, bước tiếp theo là xác định cụ thể hơn các yêu cầu đối với sản phẩm.
IV. Nhân viên tìm hiểu nhu cầu khách hàng
四、销售人员了解顾客需求
Sì、Xiāoshòu rényuán liǎojiě gùkè xūqiú
李佳怡:您好,欢迎光临。请问您今天想买什么产品?
Lǐ Jiāyí: Nín hǎo, huānyíng guānglín. Qǐngwèn nín jīntiān xiǎng mǎi shénme chǎnpǐn?
Lý Giai Di: Xin chào, hoan nghênh anh chị. Xin hỏi hôm nay anh chị muốn mua sản phẩm gì ạ?
水仙:您好,我想买一双适合上班穿的鞋。
Shuǐ Xiān: Nín hǎo, wǒ xiǎng mǎi yì shuāng shìhé shàngbān chuān de xié.
Thủy Tiên: Xin chào chị, em muốn mua một đôi giày phù hợp để đi làm.
李佳怡:好的,请问这双鞋是您自己穿,还是买给别人穿的?
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, qǐngwèn zhè shuāng xié shì nín zìjǐ chuān, háishi mǎi gěi biérén chuān de?
Lý Giai Di: Vâng, xin hỏi đôi giày này là chị tự đi hay mua cho người khác ạ?
水仙:是我自己穿的。
Shuǐ Xiān: Shì wǒ zìjǐ chuān de.
Thủy Tiên: Là em tự đi.
李佳怡:主要是上班穿,对吗?还有没有其他用途,比如见客户或者参加正式活动?
Lǐ Jiāyí: Zhǔyào shì shàngbān chuān, duì ma? Hái yǒu méiyǒu qítā yòngtú, bǐrú jiàn kèhù huòzhě cānjiā zhèngshì huódòng?
Lý Giai Di: Chủ yếu là đi làm đúng không ạ? Chị còn dùng vào mục đích nào khác không, ví dụ gặp khách hàng hoặc tham gia sự kiện trang trọng?
水仙:主要是上班,有时候也要穿着去见客户。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào shì shàngbān, yǒu shíhou yě yào chuānzhe qù jiàn kèhù.
Thủy Tiên: Chủ yếu là đi làm, đôi khi em cũng cần đi đôi đó để gặp khách hàng.
李佳怡:那我再了解一下,您平时是在办公室穿得多,还是需要经常在外面走路?
Lǐ Jiāyí: Nà wǒ zài liǎojiě yíxià, nín píngshí shì zài bàngōngshì chuān de duō, háishi xūyào jīngcháng zài wàimiàn zǒulù?
Lý Giai Di: Vậy để em tìm hiểu thêm một chút, bình thường chị chủ yếu đi trong văn phòng hay thường xuyên phải đi bộ bên ngoài?
水仙:两种情况都有,不过我每天走路比较多。
Shuǐ Xiān: Liǎng zhǒng qíngkuàng dōu yǒu, búguò wǒ měitiān zǒulù bǐjiào duō.
Thủy Tiên: Cả hai trường hợp đều có, nhưng mỗi ngày em đi bộ khá nhiều.
李佳怡:您大概多久穿一次?是每天都穿,还是一周只穿几次?
Lǐ Jiāyí: Nín dàgài duō jiǔ chuān yí cì? Shì měitiān dōu chuān, háishi yì zhōu zhǐ chuān jǐ cì?
Lý Giai Di: Chị thường đi đôi giày này với tần suất thế nào? Ngày nào cũng đi hay một tuần chỉ đi vài lần?
水仙:基本上每天都要穿,一周至少穿五天。
Shuǐ Xiān: Jīběn shàng měitiān dōu yào chuān, yì zhōu zhìshǎo chuān wǔ tiān.
Thủy Tiên: Về cơ bản ngày nào em cũng cần đi, một tuần ít nhất năm ngày.
李佳怡:既然是每天使用,那舒适性和耐用性就很重要。
Lǐ Jiāyí: Jìrán shì měitiān shǐyòng, nà shūshìxìng hé nàiyòngxìng jiù hěn zhòngyào.
Lý Giai Di: Vì sử dụng hằng ngày nên độ thoải mái và độ bền sẽ rất quan trọng.
阮明武:这个问题问得很好。每天使用和偶尔使用,选择标准确实不一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhège wèntí wèn de hěn hǎo. Měitiān shǐyòng hé ǒu’ěr shǐyòng, xuǎnzé biāozhǔn quèshí bù yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Câu hỏi này rất hay. Sử dụng hằng ngày và thỉnh thoảng sử dụng thì tiêu chuẩn lựa chọn thực sự khác nhau.
李佳怡:对了,请问您最看重的要求是什么?是舒服、耐用、外观,还是价格?
Lǐ Jiāyí: Duì le, qǐngwèn nín zuì kànzhòng de yāoqiú shì shénme? Shì shūfu, nàiyòng, wàiguān, háishi jiàgé?
Lý Giai Di: À, xin hỏi yêu cầu mà chị coi trọng nhất là gì? Là thoải mái, bền, kiểu dáng hay giá cả?
水仙:我最看重舒服,其次是耐用,外观只要简单大方就行。
Shuǐ Xiān: Wǒ zuì kànzhòng shūfu, qícì shì nàiyòng, wàiguān zhǐyào jiǎndān dàfāng jiù xíng.
Thủy Tiên: Em coi trọng sự thoải mái nhất, tiếp theo là độ bền, kiểu dáng chỉ cần đơn giản và lịch sự là được.
李佳怡:明白了。如果在质量和价格之间选择,您更重视哪一个?
Lǐ Jiāyí: Míngbai le. Rúguǒ zài zhìliàng hé jiàgé zhījiān xuǎnzé, nín gèng zhòngshì nǎ yí ge?
Lý Giai Di: Em hiểu rồi. Nếu phải lựa chọn giữa chất lượng và giá cả thì chị coi trọng yếu tố nào hơn?
水仙:我更重视质量,只要价格不要太高就可以。
Shuǐ Xiān: Wǒ gèng zhòngshì zhìliàng, zhǐyào jiàgé bú yào tài gāo jiù kěyǐ.
Thủy Tiên: Em coi trọng chất lượng hơn, chỉ cần giá không quá cao là được.
李佳怡:那设计和功能相比呢?您是更在意外观设计,还是更在意实际使用感受?
Lǐ Jiāyí: Nà shèjì hé gōngnéng xiāngbǐ ne? Nín shì gèng zàiyì wàiguān shèjì, háishi gèng zàiyì shíjì shǐyòng gǎnshòu?
Lý Giai Di: Vậy nếu so sánh giữa thiết kế và công năng thì sao ạ? Chị quan tâm đến thiết kế bên ngoài hơn hay cảm giác sử dụng thực tế hơn?
水仙:我更在意实用和舒服,设计不用太特别。
Shuǐ Xiān: Wǒ gèng zàiyì shíyòng hé shūfu, shèjì bú yòng tài tèbié.
Thủy Tiên: Em quan tâm tính thực dụng và thoải mái hơn, thiết kế không cần quá đặc biệt.
李佳怡:您对品牌有特别要求吗?
Lǐ Jiāyí: Nín duì pǐnpái yǒu tèbié yāoqiú ma?
Lý Giai Di: Chị có yêu cầu đặc biệt về thương hiệu không ạ?
水仙:没有一定要买哪个品牌,只要质量好就可以。
Shuǐ Xiān: Méiyǒu yídìng yào mǎi nǎge pǐnpái, zhǐyào zhìliàng hǎo jiù kěyǐ.
Thủy Tiên: Em không nhất thiết phải mua thương hiệu nào, chỉ cần chất lượng tốt là được.
李佳怡:那您有没有比较喜欢或者以前经常买的品牌?
Lǐ Jiāyí: Nà nín yǒu méiyǒu bǐjiào xǐhuan huòzhě yǐqián jīngcháng mǎi de pǐnpái?
Lý Giai Di: Vậy chị có thương hiệu nào khá yêu thích hoặc trước đây thường xuyên mua không ạ?
水仙:我以前经常买这个牌子的运动鞋,但是还没有买过他们家的上班鞋。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐqián jīngcháng mǎi zhège páizi de yùndòngxié, dànshì hái méiyǒu mǎi guo tāmen jiā de shàngbān xié.
Thủy Tiên: Trước đây em thường mua giày thể thao của thương hiệu này, nhưng chưa từng mua giày đi làm của họ.
李佳怡:那您以前用过类似的产品吗?
Lǐ Jiāyí: Nà nín yǐqián yòng guo lèisì de chǎnpǐn ma?
Lý Giai Di: Vậy trước đây chị đã từng sử dụng sản phẩm tương tự chưa ạ?
水仙:用过,我现在脚上穿的这双就是类似的款式。
Shuǐ Xiān: Yòng guo, wǒ xiànzài jiǎo shàng chuān de zhè shuāng jiù shì lèisì de kuǎnshì.
Thủy Tiên: Em từng dùng rồi, đôi em đang đi hiện tại chính là kiểu tương tự.
李佳怡:您现在穿的是哪个品牌、什么款式的?
Lǐ Jiāyí: Nín xiànzài chuān de shì nǎge pǐnpái, shénme kuǎnshì de?
Lý Giai Di: Hiện tại chị đang đi thương hiệu nào và kiểu nào ạ?
水仙:是另一个品牌的黑色低跟鞋,已经穿两年多了。
Shuǐ Xiān: Shì lìng yí ge pǐnpái de hēisè dīgēnxié, yǐjīng chuān liǎng nián duō le.
Thủy Tiên: Là một đôi giày gót thấp màu đen của thương hiệu khác, em đã đi hơn hai năm rồi.
李佳怡:您为什么想把现在这双换掉呢?
Lǐ Jiāyí: Nín wèishénme xiǎng bǎ xiànzài zhè shuāng huàn diào ne?
Lý Giai Di: Tại sao chị muốn thay đôi hiện tại ạ?
水仙:主要是穿的时间太长了,而且鞋底已经磨得比较严重。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào shì chuān de shíjiān tài cháng le, érqiě xiédǐ yǐjīng mó de bǐjiào yánzhòng.
Thủy Tiên: Chủ yếu là vì đã đi quá lâu, hơn nữa đế giày đã bị mòn khá nhiều.
李佳怡:除了鞋底磨损以外,旧鞋还有什么问题吗?
Lǐ Jiāyí: Chúle xiédǐ mósǔn yǐwài, jiù xié hái yǒu shénme wèntí ma?
Lý Giai Di: Ngoài đế giày bị mòn ra, đôi giày cũ còn có vấn đề gì khác không ạ?
水仙:有,穿久了以后前面有点儿挤,而且下雨天鞋底比较滑。
Shuǐ Xiān: Yǒu, chuān jiǔ le yǐhòu qiánmiàn yǒudiǎnr jǐ, érqiě xiàyǔtiān xiédǐ bǐjiào huá.
Thủy Tiên: Có, đi lâu thì phần mũi hơi chật, hơn nữa vào ngày mưa đế giày khá trơn.
李佳怡:那这次您最希望新鞋在哪些方面有所改善?
Lǐ Jiāyí: Nà zhè cì nín zuì xīwàng xīn xié zài nǎxiē fāngmiàn yǒusuǒ gǎishàn?
Lý Giai Di: Vậy lần này chị mong muốn đôi giày mới được cải thiện nhất ở những điểm nào?
水仙:我希望前面宽一点儿,鞋底防滑一点儿,走久了脚也不要太累。
Shuǐ Xiān: Wǒ xīwàng qiánmiàn kuān yìdiǎnr, xiédǐ fánghuá yìdiǎnr, zǒu jiǔ le jiǎo yě bú yào tài lèi.
Thủy Tiên: Em muốn phần mũi rộng hơn một chút, đế chống trơn tốt hơn và đi lâu chân cũng không quá mỏi.
阮明武:这样一问,需求就越来越具体了。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng yí wèn, xūqiú jiù yuèláiyuè jùtǐ le.
Nguyễn Minh Vũ: Hỏi như vậy thì nhu cầu ngày càng cụ thể hơn.
李佳怡:请问您的预算大概是多少?
Lǐ Jiāyí: Qǐngwèn nín de yùsuàn dàgài shì duōshao?
Lý Giai Di: Xin hỏi ngân sách dự kiến của chị khoảng bao nhiêu ạ?
水仙:我原来准备一百五十万越南盾左右。
Shuǐ Xiān: Wǒ yuánlái zhǔnbèi yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn zuǒyòu.
Thủy Tiên: Ban đầu em dự kiến khoảng 1.500.000 đồng.
李佳怡:那您希望看的产品大概在什么价格范围内?
Lǐ Jiāyí: Nà nín xīwàng kàn de chǎnpǐn dàgài zài shénme jiàgé fànwéi nèi?
Lý Giai Di: Vậy chị muốn xem sản phẩm trong khoảng giá nào ạ?
水仙:最好是一百万到一百五十万越南盾之间。
Shuǐ Xiān: Zuìhǎo shì yìbǎi wàn dào yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn zhījiān.
Thủy Tiên: Tốt nhất là từ 1.000.000 đến 1.500.000 đồng.
李佳怡:如果各方面都很合适,您最高可以接受多少钱?
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ gè fāngmiàn dōu hěn héshì, nín zuìgāo kěyǐ jiēshòu duōshao qián?
Lý Giai Di: Nếu mọi mặt đều rất phù hợp thì mức giá tối đa chị có thể chấp nhận là bao nhiêu ạ?
水仙:最多一百七十万,再高我就不考虑了。
Shuǐ Xiān: Zuìduō yìbǎi qīshí wàn, zài gāo wǒ jiù bù kǎolǜ le.
Thủy Tiên: Tối đa 1.700.000 đồng, cao hơn nữa thì em sẽ không cân nhắc.
李佳怡:明白。您想看普通款,还是也可以考虑品质更高一些的中高档款?
Lǐ Jiāyí: Míngbai. Nín xiǎng kàn pǔtōng kuǎn, háishi yě kěyǐ kǎolǜ pǐnzhì gèng gāo yìxiē de zhōng gāodàng kuǎn?
Lý Giai Di: Em hiểu rồi. Chị muốn xem loại phổ thông hay cũng có thể cân nhắc loại trung cao cấp có chất lượng tốt hơn một chút?
水仙:可以给我看看两种,我想先比较一下。
Shuǐ Xiān: Kěyǐ gěi wǒ kànkan liǎng zhǒng, wǒ xiǎng xiān bǐjiào yíxià.
Thủy Tiên: Chị có thể cho em xem cả hai loại, em muốn so sánh trước.
李佳怡:好的。另外,您比较在意打折或者其他优惠活动吗?
Lǐ Jiāyí: Hǎo de. Lìngwài, nín bǐjiào zàiyì dǎzhé huòzhě qítā yōuhuì huódòng ma?
Lý Giai Di: Vâng. Ngoài ra, chị có khá quan tâm đến giảm giá hoặc các chương trình ưu đãi khác không ạ?
水仙:如果有当然最好,但是我不会只因为打折就买不合适的鞋。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yǒu dāngrán zuìhǎo, dànshì wǒ bú huì zhǐ yīnwèi dǎzhé jiù mǎi bù héshì de xié.
Thủy Tiên: Nếu có thì tất nhiên là tốt nhất, nhưng em sẽ không chỉ vì giảm giá mà mua đôi giày không phù hợp.
李佳怡:您最晚什么时候需要用到这双鞋?
Lǐ Jiāyí: Nín zuìwǎn shénme shíhou xūyào yòngdào zhè shuāng xié?
Lý Giai Di: Muộn nhất khi nào chị cần sử dụng đôi giày này ạ?
水仙:下周一要见客户,所以周末以前一定要准备好。
Shuǐ Xiān: Xià zhōuyī yào jiàn kèhù, suǒyǐ zhōumò yǐqián yídìng yào zhǔnbèi hǎo.
Thủy Tiên: Thứ Hai tuần sau em phải gặp khách hàng, vì vậy trước cuối tuần nhất định phải chuẩn bị xong.
李佳怡:如果店里没有现货,需要从其他分店调货的话,您需要马上送到吗?
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ diàn lǐ méiyǒu xiànhuò, xūyào cóng qítā fēndiàn diàohuò de huà, nín xūyào mǎshàng sòng dào ma?
Lý Giai Di: Nếu cửa hàng không có sẵn hàng và cần điều từ chi nhánh khác thì chị có cần giao ngay không ạ?
水仙:如果今天能拿到最好,如果没有,明天送到也可以。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jīntiān néng nádào zuìhǎo, rúguǒ méiyǒu, míngtiān sòng dào yě kěyǐ.
Thủy Tiên: Nếu hôm nay nhận được thì tốt nhất, nếu không thì ngày mai giao đến cũng được.
李佳怡:除了刚才说的要求以外,您还有没有其他特别要求?
Lǐ Jiāyí: Chúle gāngcái shuō de yāoqiú yǐwài, nín hái yǒu méiyǒu qítā tèbié yāoqiú?
Lý Giai Di: Ngoài những yêu cầu vừa nói, chị còn yêu cầu đặc biệt nào khác không ạ?
水仙:最好不要有太多装饰,颜色要黑色或者深色,而且鞋子本身不要太重。
Shuǐ Xiān: Zuìhǎo bú yào yǒu tài duō zhuāngshì, yánsè yào hēisè huòzhě shēnsè, érqiě xiézi běnshēn bú yào tài zhòng.
Thủy Tiên: Tốt nhất không có quá nhiều chi tiết trang trí, màu phải là đen hoặc màu tối và bản thân đôi giày không được quá nặng.
李佳怡:好的,我帮您总结一下需求,您听听看我理解得对不对。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, wǒ bāng nín zǒngjié yíxià xūqiú, nín tīngting kàn wǒ lǐjiě de duì bú duì.
Lý Giai Di: Vâng, để em tổng hợp lại nhu cầu của chị, chị nghe xem em hiểu có đúng không nhé.
李佳怡:您是给自己买一双日常上班和见客户时穿的女鞋,基本每天都要穿,所以最重视舒适、耐用和防滑。
Lǐ Jiāyí: Nín shì gěi zìjǐ mǎi yì shuāng rìcháng shàngbān hé jiàn kèhù shí chuān de nǚxié, jīběn měitiān dōu yào chuān, suǒyǐ zuì zhòngshì shūshì, nàiyòng hé fánghuá.
Lý Giai Di: Chị mua cho bản thân một đôi giày nữ để đi làm hằng ngày và gặp khách hàng, về cơ bản ngày nào cũng đi, vì vậy chú trọng nhất đến sự thoải mái, độ bền và khả năng chống trơn.
李佳怡:颜色最好是黑色或深色,设计简单大方,鞋跟不能太高,前面要宽一点儿,走很久也不能太累。
Lǐ Jiāyí: Yánsè zuìhǎo shì hēisè huò shēnsè, shèjì jiǎndān dàfāng, xiégēn bù néng tài gāo, qiánmiàn yào kuān yìdiǎnr, zǒu hěn jiǔ yě bù néng tài lèi.
Lý Giai Di: Màu sắc tốt nhất là đen hoặc màu tối, thiết kế đơn giản lịch sự, gót không được quá cao, phần mũi phải rộng hơn một chút và đi lâu cũng không quá mỏi.
李佳怡:品牌没有特别限制,预算最好在一百万到一百五十万越南盾之间,最高可以接受一百七十万。
Lǐ Jiāyí: Pǐnpái méiyǒu tèbié xiànzhì, yùsuàn zuìhǎo zài yìbǎi wàn dào yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn zhījiān, zuìgāo kěyǐ jiēshòu yìbǎi qīshí wàn.
Lý Giai Di: Không giới hạn đặc biệt về thương hiệu, ngân sách tốt nhất từ 1.000.000 đến 1.500.000 đồng, tối đa có thể chấp nhận 1.700.000 đồng.
李佳怡:如果有优惠当然更好,而且您最晚周末以前要拿到,对吗?
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ yǒu yōuhuì dāngrán gèng hǎo, érqiě nín zuìwǎn zhōumò yǐqián yào nádào, duì ma?
Lý Giai Di: Nếu có ưu đãi thì càng tốt, hơn nữa muộn nhất trước cuối tuần chị phải nhận được hàng, đúng không ạ?
水仙:对,您总结得很准确。
Shuǐ Xiān: Duì, nín zǒngjié de hěn zhǔnquè.
Thủy Tiên: Đúng vậy, chị tổng hợp rất chính xác.
阮明武:这样的沟通就很完整。先问清楚,再推荐产品,可以避免双方浪费时间。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng de gōutōng jiù hěn wánzhěng. Xiān wèn qīngchu, zài tuījiàn chǎnpǐn, kěyǐ bìmiǎn shuāngfāng làngfèi shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Cách giao tiếp như vậy rất đầy đủ. Trước tiên hỏi cho rõ rồi mới giới thiệu sản phẩm có thể tránh lãng phí thời gian của cả hai bên.
丁垂杨:佳怡姐,如果我想买裙子,您也会问这么多问题吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, rúguǒ wǒ xiǎng mǎi qúnzi, nín yě huì wèn zhème duō wèntí ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, nếu em muốn mua váy thì chị cũng sẽ hỏi nhiều câu như vậy sao?
李佳怡:会根据情况问。比如我会先问您是上班穿、参加活动穿,还是平时休闲穿。
Lǐ Jiāyí: Huì gēnjù qíngkuàng wèn. Bǐrú wǒ huì xiān wèn nín shì shàngbān chuān, cānjiā huódòng chuān, háishi píngshí xiūxián chuān.
Lý Giai Di: Em sẽ hỏi tùy theo tình huống. Ví dụ trước tiên em sẽ hỏi chị mặc đi làm, tham gia sự kiện hay mặc thường ngày.
丁垂杨:我是想买一条参加公司年会时穿的裙子。
Dīng Chuíyáng: Wǒ shì xiǎng mǎi yì tiáo cānjiā gōngsī niánhuì shí chuān de qúnzi.
Đinh Thùy Dương: Em muốn mua một chiếc váy để mặc khi tham gia tiệc cuối năm của công ty.
李佳怡:那活动是比较正式的,还是比较轻松的?
Lǐ Jiāyí: Nà huódòng shì bǐjiào zhèngshì de, háishi bǐjiào qīngsōng de?
Lý Giai Di: Vậy sự kiện đó tương đối trang trọng hay khá thoải mái ạ?
丁垂杨:比较正式,公司领导和重要客户都会参加。
Dīng Chuíyáng: Bǐjiào zhèngshì, gōngsī lǐngdǎo hé zhòngyào kèhù dōu huì cānjiā.
Đinh Thùy Dương: Khá trang trọng, lãnh đạo công ty và khách hàng quan trọng đều tham dự.
李佳怡:那设计要正式一些。您更重视款式,还是穿起来舒服?
Lǐ Jiāyí: Nà shèjì yào zhèngshì yìxiē. Nín gèng zhòngshì kuǎnshì, háishi chuān qǐlai shūfu?
Lý Giai Di: Vậy thiết kế nên trang trọng hơn một chút. Chị coi trọng kiểu dáng hơn hay sự thoải mái khi mặc hơn?
丁垂杨:两方面都重要,不过我不想穿得太紧。
Dīng Chuíyáng: Liǎng fāngmiàn dōu zhòngyào, búguò wǒ bù xiǎng chuān de tài jǐn.
Đinh Thùy Dương: Cả hai đều quan trọng, nhưng em không muốn mặc quá bó.
李佳怡:预算呢?大概希望控制在什么范围?
Lǐ Jiāyí: Yùsuàn ne? Dàgài xīwàng kòngzhì zài shénme fànwéi?
Lý Giai Di: Còn ngân sách thì sao ạ? Chị muốn kiểm soát trong khoảng nào?
丁垂杨:两百万以内最好,最多不超过两百五十万。
Dīng Chuíyáng: Liǎngbǎi wàn yǐnèi zuìhǎo, zuìduō bù chāoguò liǎngbǎi wǔshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất dưới 2.000.000 đồng, tối đa không vượt quá 2.500.000 đồng.
李佳怡:明白,我等一下可以给您推荐三种不同风格和价格的款式。
Lǐ Jiāyí: Míngbai, wǒ děng yíxià kěyǐ gěi nín tuījiàn sān zhǒng bùtóng fēnggé hé jiàgé de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Em hiểu rồi, lát nữa em có thể giới thiệu cho chị ba kiểu khác nhau về phong cách và mức giá.
黎云英:这种先问需求再推荐的方法确实比较专业。
Lí Yún Yīng: Zhè zhǒng xiān wèn xūqiú zài tuījiàn de fāngfǎ quèshí bǐjiào zhuānyè.
Lê Vân Anh: Cách hỏi nhu cầu trước rồi mới giới thiệu như vậy thực sự khá chuyên nghiệp.
阮明武:对。尤其是价格比较高或者功能比较复杂的产品,更需要先了解客户。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Yóuqí shì jiàgé bǐjiào gāo huòzhě gōngnéng bǐjiào fùzá de chǎnpǐn, gèng xūyào xiān liǎojiě kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Đặc biệt với sản phẩm có giá tương đối cao hoặc chức năng phức tạp thì càng cần phải tìm hiểu khách hàng trước.
芳玲:那我们去电子产品区看看吧,我想听听电子产品店员会怎么问需求。
Fāng Líng: Nà wǒmen qù diànzǐ chǎnpǐn qū kànkan ba, wǒ xiǎng tīngting diànzǐ chǎnpǐn diànyuán huì zěnme wèn xūqiú.
Phương Linh: Vậy chúng ta sang khu điện tử xem nhé, em muốn nghe xem nhân viên điện tử sẽ hỏi nhu cầu như thế nào.
陈美玲:您好,请问几位想看什么产品?
Chén Měilíng: Nín hǎo, qǐngwèn jǐ wèi xiǎng kàn shénme chǎnpǐn?
Trần Mỹ Linh: Xin chào, xin hỏi mọi người muốn xem sản phẩm gì ạ?
芳玲:您好,我想买一台笔记本电脑。
Fāng Líng: Nín hǎo, wǒ xiǎng mǎi yì tái bǐjìběn diànnǎo.
Phương Linh: Xin chào chị, em muốn mua một chiếc máy tính xách tay.
陈美玲:是您自己使用,还是给家人或者公司使用?
Chén Měilíng: Shì nín zìjǐ shǐyòng, háishi gěi jiārén huòzhě gōngsī shǐyòng?
Trần Mỹ Linh: Chị tự sử dụng hay mua cho gia đình hoặc công ty ạ?
芳玲:我自己用,主要是工作。
Fāng Líng: Wǒ zìjǐ yòng, zhǔyào shì gōngzuò.
Phương Linh: Em tự dùng, chủ yếu là cho công việc.
陈美玲:平时主要做什么工作?办公、做设计、处理数据,还是经常开视频会议?
Chén Měilíng: Píngshí zhǔyào zuò shénme gōngzuò? Bàngōng, zuò shèjì, chǔlǐ shùjù, háishi jīngcháng kāi shìpín huìyì?
Trần Mỹ Linh: Bình thường chị chủ yếu làm công việc gì? Công việc văn phòng, thiết kế, xử lý dữ liệu hay thường xuyên họp trực tuyến?
芳玲:主要是办公、做报表、开视频会议,有时候也要处理比较大的文件。
Fāng Líng: Zhǔyào shì bàngōng, zuò bàobiǎo, kāi shìpín huìyì, yǒu shíhou yě yào chǔlǐ bǐjiào dà de wénjiàn.
Phương Linh: Chủ yếu là làm việc văn phòng, làm báo cáo, họp trực tuyến, đôi khi cũng phải xử lý tệp khá lớn.
陈美玲:每天大概要用几个小时?
Chén Měilíng: Měitiān dàgài yào yòng jǐ ge xiǎoshí?
Trần Mỹ Linh: Mỗi ngày chị sử dụng khoảng mấy tiếng ạ?
芳玲:工作日差不多每天八个小时。
Fāng Líng: Gōngzuòrì chàbuduō měitiān bā ge xiǎoshí.
Phương Linh: Ngày làm việc gần như mỗi ngày tám tiếng.
陈美玲:那性能、稳定性和散热都会比较重要。您最希望改善现在电脑的什么问题?
Chén Měilíng: Nà xìngnéng, wěndìngxìng hé sànrè dōu huì bǐjiào zhòngyào. Nín zuì xīwàng gǎishàn xiànzài diànnǎo de shénme wèntí?
Trần Mỹ Linh: Vậy hiệu năng, độ ổn định và khả năng tản nhiệt đều khá quan trọng. Chị muốn cải thiện vấn đề nào nhất của chiếc máy hiện tại?
芳玲:我现在这台电脑太慢,电池也不太好了,而且比较重。
Fāng Líng: Wǒ xiànzài zhè tái diànnǎo tài màn, diànchí yě bú tài hǎo le, érqiě bǐjiào zhòng.
Phương Linh: Chiếc máy hiện tại của em quá chậm, pin cũng không còn tốt và khá nặng.
陈美玲:所以您希望新电脑速度更快、电池时间更长,而且轻一点儿,对吗?
Chén Měilíng: Suǒyǐ nín xīwàng xīn diànnǎo sùdù gèng kuài, diànchí shíjiān gèng cháng, érqiě qīng yìdiǎnr, duì ma?
Trần Mỹ Linh: Vậy chị muốn máy mới nhanh hơn, thời lượng pin dài hơn và nhẹ hơn một chút, đúng không ạ?
芳玲:对,这三个要求最重要。
Fāng Líng: Duì, zhè sān ge yāoqiú zuì zhòngyào.
Phương Linh: Đúng vậy, ba yêu cầu này là quan trọng nhất.
陈美玲:您更重视性能还是价格?
Chén Měilíng: Nín gèng zhòngshì xìngnéng háishi jiàgé?
Trần Mỹ Linh: Chị coi trọng hiệu năng hơn hay giá cả hơn ạ?
芳玲:性能更重要,但是也不能超过我的预算。
Fāng Líng: Xìngnéng gèng zhòngyào, dànshì yě bù néng chāoguò wǒ de yùsuàn.
Phương Linh: Hiệu năng quan trọng hơn, nhưng cũng không thể vượt ngân sách của em.
陈美玲:您的预算大概是多少?最高可以接受到多少?
Chén Měilíng: Nín de yùsuàn dàgài shì duōshao? Zuìgāo kěyǐ jiēshòu dào duōshao?
Trần Mỹ Linh: Ngân sách của chị khoảng bao nhiêu? Mức tối đa có thể chấp nhận là bao nhiêu ạ?
芳玲:最好在两千五百万越南盾以内,最高三千万。
Fāng Líng: Zuìhǎo zài liǎngqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn yǐnèi, zuìgāo sānqiān wàn.
Phương Linh: Tốt nhất dưới 25.000.000 đồng, cao nhất là 30.000.000 đồng.
陈美玲:品牌方面呢?有没有特别喜欢或者不考虑的品牌?
Chén Měilíng: Pǐnpái fāngmiàn ne? Yǒu méiyǒu tèbié xǐhuan huòzhě bù kǎolǜ de pǐnpái?
Trần Mỹ Linh: Còn về thương hiệu thì sao ạ? Có thương hiệu nào chị đặc biệt thích hoặc không muốn cân nhắc không?
芳玲:没有特别限制,我更关心实际使用效果。
Fāng Líng: Méiyǒu tèbié xiànzhì, wǒ gèng guānxīn shíjì shǐyòng xiàoguǒ.
Phương Linh: Em không giới hạn đặc biệt, em quan tâm hiệu quả sử dụng thực tế hơn.
陈美玲:好的。您什么时候需要电脑?需要今天直接带走吗?
Chén Měilíng: Hǎo de. Nín shénme shíhou xūyào diànnǎo? Xūyào jīntiān zhíjiē dàizǒu ma?
Trần Mỹ Linh: Vâng. Khi nào chị cần máy tính? Chị có cần mang máy về ngay hôm nay không ạ?
芳玲:下周开始有一个新项目,如果今天有合适的,最好今天就可以买走。
Fāng Líng: Xià zhōu kāishǐ yǒu yí ge xīn xiàngmù, rúguǒ jīntiān yǒu héshì de, zuìhǎo jīntiān jiù kěyǐ mǎizǒu.
Phương Linh: Tuần sau em bắt đầu một dự án mới, nếu hôm nay có chiếc phù hợp thì tốt nhất có thể mua mang về luôn hôm nay.
陈美玲:最后再确认一下,您有没有特别要求,比如屏幕大小、接口数量或者键盘语言?
Chén Měilíng: Zuìhòu zài quèrèn yíxià, nín yǒu méiyǒu tèbié yāoqiú, bǐrú píngmù dàxiǎo, jiēkǒu shùliàng huòzhě jiànpán yǔyán?
Trần Mỹ Linh: Cuối cùng em xác nhận thêm một chút, chị có yêu cầu đặc biệt nào như kích thước màn hình, số lượng cổng kết nối hoặc ngôn ngữ bàn phím không ạ?
芳玲:屏幕最好十四英寸左右,要有足够的接口,键盘用英文就可以。
Fāng Líng: Píngmù zuìhǎo shísì yīngcùn zuǒyòu, yào yǒu zúgòu de jiēkǒu, jiànpán yòng Yīngwén jiù kěyǐ.
Phương Linh: Màn hình tốt nhất khoảng 14 inch, phải có đủ cổng kết nối, bàn phím tiếng Anh là được.
陈美玲:好的,我总结一下:您需要一台个人办公用的笔记本电脑,每天大约使用八小时,主要用于办公、报表、视频会议和处理文件。
Chén Měilíng: Hǎo de, wǒ zǒngjié yíxià: nín xūyào yì tái gèrén bàngōng yòng de bǐjìběn diànnǎo, měitiān dàyuē shǐyòng bā xiǎoshí, zhǔyào yòng yú bàngōng, bàobiǎo, shìpín huìyì hé chǔlǐ wénjiàn.
Trần Mỹ Linh: Vâng, em tổng hợp lại: chị cần một chiếc máy tính xách tay dùng cá nhân cho công việc, mỗi ngày sử dụng khoảng tám tiếng, chủ yếu để làm việc văn phòng, báo cáo, họp trực tuyến và xử lý tệp.
陈美玲:您最重视速度、电池和重量,预算最好不超过两千五百万越南盾,最高三千万,对品牌没有特别限制。
Chén Měilíng: Nín zuì zhòngshì sùdù, diànchí hé zhòngliàng, yùsuàn zuìhǎo bù chāoguò liǎngqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn, zuìgāo sānqiān wàn, duì pǐnpái méiyǒu tèbié xiànzhì.
Trần Mỹ Linh: Chị coi trọng nhất tốc độ, pin và trọng lượng, ngân sách tốt nhất không vượt 25.000.000 đồng, tối đa 30.000.000 đồng và không giới hạn đặc biệt về thương hiệu.
陈美玲:屏幕大约十四英寸,需要足够的接口,如果有合适的现货,今天就想带走。我理解得对吗?
Chén Měilíng: Píngmù dàyuē shísì yīngcùn, xūyào zúgòu de jiēkǒu, rúguǒ yǒu héshì de xiànhuò, jīntiān jiù xiǎng dàizǒu. Wǒ lǐjiě de duì ma?
Trần Mỹ Linh: Màn hình khoảng 14 inch, cần đủ cổng kết nối, nếu có hàng phù hợp thì hôm nay chị muốn mang về luôn. Em hiểu như vậy có đúng không ạ?
芳玲:完全正确。
Fāng Líng: Wánquán zhèngquè.
Phương Linh: Hoàn toàn chính xác.
黎云英:看来不管是买鞋、衣服还是电子产品,销售人员了解需求的基本思路都差不多。
Lí Yún Yīng: Kànlái bùguǎn shì mǎi xié, yīfu háishi diànzǐ chǎnpǐn, xiāoshòu rényuán liǎojiě xūqiú de jīběn sīlù dōu chàbuduō.
Lê Vân Anh: Xem ra bất kể mua giày, quần áo hay đồ điện tử thì cách cơ bản để nhân viên tìm hiểu nhu cầu khách hàng đều khá giống nhau.
丁垂杨:先问买什么、给谁用、怎么用、多久用一次,再问重点要求和预算。
Dīng Chuíyáng: Xiān wèn mǎi shénme, gěi shéi yòng, zěnme yòng, duō jiǔ yòng yí cì, zài wèn zhòngdiǎn yāoqiú hé yùsuàn.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên hỏi mua gì, ai sử dụng, sử dụng thế nào, bao lâu dùng một lần, sau đó hỏi yêu cầu trọng tâm và ngân sách.
水仙:还要问品牌、现在用什么、为什么想换、旧产品有什么问题。
Shuǐ Xiān: Hái yào wèn pǐnpái, xiànzài yòng shénme, wèishénme xiǎng huàn, jiù chǎnpǐn yǒu shénme wèntí.
Thủy Tiên: Còn phải hỏi về thương hiệu, hiện tại đang dùng gì, tại sao muốn thay và sản phẩm cũ có vấn đề gì.
芳玲:最后再问需要什么时候使用、是否需要马上送货,还有没有特殊要求。
Fāng Líng: Zuìhòu zài wèn xūyào shénme shíhou shǐyòng, shìfǒu xūyào mǎshàng sònghuò, hái yǒu méiyǒu tèshū yāoqiú.
Phương Linh: Cuối cùng hỏi khi nào cần sử dụng, có cần giao hàng ngay không và còn yêu cầu đặc biệt nào nữa không.
阮明武:最重要的是,问完以后一定要把客户的需求重新总结一遍,让客户确认。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì zhòngyào de shì, wèn wán yǐhòu yídìng yào bǎ kèhù de xūqiú chóngxīn zǒngjié yí biàn, ràng kèhù quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là sau khi hỏi xong nhất định phải tổng hợp lại nhu cầu của khách hàng một lần nữa để khách hàng xác nhận.
李佳怡:这样可以避免我们理解错,也能让后面的产品推荐更准确。
Lǐ Jiāyí: Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn wǒmen lǐjiě cuò, yě néng ràng hòumiàn de chǎnpǐn tuījiàn gèng zhǔnquè.
Lý Giai Di: Như vậy có thể tránh việc chúng em hiểu sai, đồng thời giúp việc giới thiệu sản phẩm phía sau chính xác hơn.
陈美玲:而且客户也可以及时补充自己刚才没有想到的要求。
Chén Měilíng: Érqiě kèhù yě kěyǐ jíshí bǔchōng zìjǐ gāngcái méiyǒu xiǎngdào de yāoqiú.
Trần Mỹ Linh: Hơn nữa khách hàng cũng có thể kịp thời bổ sung những yêu cầu mà lúc nãy mình chưa nghĩ đến.
阮明武:对。销售人员真正要做的,不是马上把最贵的商品介绍给客户,而是先弄清楚什么产品最符合客户的实际需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Xiāoshòu rényuán zhēnzhèng yào zuò de, bú shì mǎshàng bǎ zuì guì de shāngpǐn jièshào gěi kèhù, ér shì xiān nòng qīngchu shénme chǎnpǐn zuì fúhé kèhù de shíjì xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Điều nhân viên bán hàng thực sự cần làm không phải là lập tức giới thiệu sản phẩm đắt nhất cho khách, mà là trước tiên phải làm rõ sản phẩm nào phù hợp nhất với nhu cầu thực tế của khách hàng.
黎云英:客户的需求越明确,后面的比较和选择就越容易。
Lí Yún Yīng: Kèhù de xūqiú yuè míngquè, hòumiàn de bǐjiào hé xuǎnzé jiù yuè róngyì.
Lê Vân Anh: Nhu cầu của khách hàng càng rõ ràng thì việc so sánh và lựa chọn phía sau càng dễ dàng.
阮明武:没错。接下来就可以根据已经确认的需求,让销售人员推荐具体商品,再逐一比较价格、质量、款式、功能和其他条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Jiēxiàlai jiù kěyǐ gēnjù yǐjīng quèrèn de xūqiú, ràng xiāoshòu rényuán tuījiàn jùtǐ shāngpǐn, zài zhúyī bǐjiào jiàgé, zhìliàng, kuǎnshì, gōngnéng hé qítā tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Tiếp theo có thể dựa trên nhu cầu đã được xác nhận để nhân viên giới thiệu sản phẩm cụ thể, rồi lần lượt so sánh giá cả, chất lượng, kiểu dáng, chức năng và các điều kiện khác.
V. Xác định tiêu chí về giá
五、明确价格标准
Wǔ、Míngquè jiàgé biāozhǔn
阮明武:需求确定以后,下一步不能马上决定买哪一个,还要先确定自己能接受什么样的价格。
Ruǎn Míng Wǔ: Xūqiú quèdìng yǐhòu, xià yí bù bù néng mǎshàng juédìng mǎi nǎ yí ge, hái yào xiān quèdìng zìjǐ néng jiēshòu shénmeyàng de jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định nhu cầu, bước tiếp theo chưa thể quyết định ngay mua sản phẩm nào, mà còn phải xác định trước mức giá mình có thể chấp nhận.
丁垂杨:也就是说,同样一种商品,可以先按照低价、中等价格和高端产品来找,对吗?
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, tóngyàng yì zhǒng shāngpǐn, kěyǐ xiān ànzhào dījià, zhōngděng jiàgé hé gāoduān chǎnpǐn lái zhǎo, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là cùng một loại sản phẩm, chúng ta có thể tìm theo nhóm giá rẻ, giá trung bình và sản phẩm cao cấp trước, đúng không anh?
阮明武:对。不同预算对应不同的选择,关键是先知道自己属于哪个价格范围。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bùtóng yùsuàn duìyìng bùtóng de xuǎnzé, guānjiàn shì xiān zhīdào zìjǐ shǔyú nǎge jiàgé fànwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ngân sách khác nhau tương ứng với lựa chọn khác nhau, quan trọng là trước tiên phải biết mình thuộc khoảng giá nào.
水仙:佳怡姐,如果我想先看看便宜一点儿的鞋,可以怎么说?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, rúguǒ wǒ xiǎng xiān kànkan piányi yìdiǎnr de xié, kěyǐ zěnme shuō?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu em muốn xem trước loại giày rẻ hơn một chút thì có thể nói thế nào?
李佳怡:您可以直接说“我想看看价格比较便宜的款式”,我就会先给您介绍入门款和优惠款。
Lǐ Jiāyí: Nín kěyǐ zhíjiē shuō “Wǒ xiǎng kànkan jiàgé bǐjiào piányi de kuǎnshì”, wǒ jiù huì xiān gěi nín jièshào rùménkuǎn hé yōuhuìkuǎn.
Lý Giai Di: Chị có thể nói trực tiếp “Em muốn xem những mẫu có giá tương đối rẻ”, khi đó em sẽ giới thiệu trước các mẫu cơ bản và mẫu đang ưu đãi.
水仙:我想先看看一百万越南盾以下的,有没有质量还不错的?
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng xiān kànkan yìbǎi wàn Yuènán dùn yǐxià de, yǒu méiyǒu zhìliàng hái búcuò de?
Thủy Tiên: Em muốn xem trước loại dưới 1.000.000 đồng, có loại nào chất lượng vẫn khá ổn không chị?
李佳怡:有。这边有几款价格在七十万到九十五万之间,基本功能和舒适性都不错。
Lǐ Jiāyí: Yǒu. Zhèbiān yǒu jǐ kuǎn jiàgé zài qīshí wàn dào jiǔshíwǔ wàn zhījiān, jīběn gōngnéng hé shūshìxìng dōu búcuò.
Lý Giai Di: Có. Bên này có vài mẫu giá từ 700.000 đến 950.000 đồng, chức năng cơ bản và độ thoải mái đều khá tốt.
黎云英:如果不想买太便宜,也不想买太贵的呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bù xiǎng mǎi tài piányi, yě bù xiǎng mǎi tài guì de ne?
Lê Vân Anh: Nếu không muốn mua quá rẻ mà cũng không muốn mua quá đắt thì sao?
李佳怡:那可以看中等价位的。比如一百万到一百五十万越南盾之间,选择会比较多。
Lǐ Jiāyí: Nà kěyǐ kàn zhōngděng jiàwèi de. Bǐrú yìbǎi wàn dào yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn zhījiān, xuǎnzé huì bǐjiào duō.
Lý Giai Di: Vậy có thể xem loại tầm giá trung bình. Ví dụ từ 1.000.000 đến 1.500.000 đồng thì sẽ có khá nhiều lựa chọn.
水仙:这个范围正好比较适合我的预算。
Shuǐ Xiān: Zhège fànwéi zhènghǎo bǐjiào shìhé wǒ de yùsuàn.
Thủy Tiên: Khoảng này vừa hay khá phù hợp với ngân sách của em.
丁垂杨:如果客户想看高档一点儿的产品呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù xiǎng kàn gāodàng yìdiǎnr de chǎnpǐn ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng muốn xem sản phẩm cao cấp hơn thì sao chị?
李佳怡:可以说“我想看看高档一点儿的”或者“请给我介绍一下你们的高端系列”。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ shuō “Wǒ xiǎng kànkan gāodàng yìdiǎnr de” huòzhě “Qǐng gěi wǒ jièshào yíxià nǐmen de gāoduān xìliè”.
Lý Giai Di: Có thể nói “Em muốn xem loại cao cấp hơn một chút” hoặc “Phiền chị giới thiệu cho em dòng cao cấp của cửa hàng”.
黎云英:高端产品一般贵在哪里?
Lí Yún Yīng: Gāoduān chǎnpǐn yìbān guì zài nǎlǐ?
Lê Vân Anh: Sản phẩm cao cấp thông thường đắt ở điểm nào?
李佳怡:一般会在材料、设计、做工、舒适性、品牌和售后服务方面更好一些。
Lǐ Jiāyí: Yìbān huì zài cáiliào, shèjì, zuògōng, shūshìxìng, pǐnpái hé shòuhòu fúwù fāngmiàn gèng hǎo yìxiē.
Lý Giai Di: Thông thường sẽ tốt hơn ở chất liệu, thiết kế, độ hoàn thiện, sự thoải mái, thương hiệu và dịch vụ sau bán hàng.
阮明武:不过高端不等于一定适合自己,还是要回到实际需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Búguò gāoduān bù děngyú yídìng shìhé zìjǐ, háishi yào huídào shíjì xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng cao cấp không có nghĩa là nhất định phù hợp với mình, vẫn phải quay lại nhu cầu thực tế.
芳玲:如果我已经知道预算,比如只想看两千万到两千五百万越南盾的电脑,可以直接说吗?
Fāng Líng: Rúguǒ wǒ yǐjīng zhīdào yùsuàn, bǐrú zhǐ xiǎng kàn liǎngqiān wàn dào liǎngqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn de diànnǎo, kěyǐ zhíjiē shuō ma?
Phương Linh: Nếu em đã biết ngân sách, ví dụ chỉ muốn xem máy tính từ 20.000.000 đến 25.000.000 đồng thì có thể nói trực tiếp không?
陈美玲:当然可以。价格范围越明确,我们推荐起来就越准确。
Chén Měilíng: Dāngrán kěyǐ. Jiàgé fànwéi yuè míngquè, wǒmen tuījiàn qǐlai jiù yuè zhǔnquè.
Trần Mỹ Linh: Tất nhiên có thể. Khoảng giá càng rõ thì chúng em giới thiệu càng chính xác.
芳玲:那请给我看看两千万到两千五百万越南盾之间的笔记本电脑。
Fāng Líng: Nà qǐng gěi wǒ kànkan liǎngqiān wàn dào liǎngqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn zhījiān de bǐjìběn diànnǎo.
Phương Linh: Vậy phiền chị cho em xem máy tính xách tay trong khoảng từ 20.000.000 đến 25.000.000 đồng.
陈美玲:没问题,这个价格范围内现在主要有五款比较合适。
Chén Měilíng: Méi wèntí, zhège jiàgé fànwéi nèi xiànzài zhǔyào yǒu wǔ kuǎn bǐjiào héshì.
Trần Mỹ Linh: Không vấn đề, trong khoảng giá này hiện có năm mẫu tương đối phù hợp.
丁垂杨:如果只想知道最便宜的是哪一个,可以怎么问?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ xiǎng zhīdào zuì piányi de shì nǎ yí ge, kěyǐ zěnme wèn?
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ muốn biết mẫu rẻ nhất là mẫu nào thì hỏi thế nào?
陈美玲:可以问“这些里面哪一款最便宜?”或者“你们现在最便宜的型号是哪一款?”
Chén Měilíng: Kěyǐ wèn “Zhèxiē lǐmiàn nǎ yì kuǎn zuì piányi?” huòzhě “Nǐmen xiànzài zuì piányi de xínghào shì nǎ yì kuǎn?”
Trần Mỹ Linh: Có thể hỏi “Trong số này mẫu nào rẻ nhất?” hoặc “Mẫu rẻ nhất hiện tại của cửa hàng là mẫu nào?”
芳玲:那这五款里面哪一款最便宜?
Fāng Líng: Nà zhè wǔ kuǎn lǐmiàn nǎ yì kuǎn zuì piányi?
Phương Linh: Vậy trong năm mẫu này mẫu nào rẻ nhất?
陈美玲:这款最便宜,原价两千零九十万越南盾,现在活动价是一千九百九十万。
Chén Měilíng: Zhè kuǎn zuì piányi, yuánjià liǎngqiān líng jiǔshí wàn Yuènán dùn, xiànzài huódòng jià shì yìqiān jiǔbǎi jiǔshí wàn.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này rẻ nhất, giá gốc 20.900.000 đồng, hiện giá khuyến mại là 19.900.000 đồng.
黎云英:价格最低不一定是最值得买的,还可以问这个预算里哪一款卖得最好。
Lí Yún Yīng: Jiàgé zuì dī bú yídìng shì zuì zhíde mǎi de, hái kěyǐ wèn zhège yùsuàn lǐ nǎ yì kuǎn mài de zuì hǎo.
Lê Vân Anh: Giá thấp nhất chưa chắc là đáng mua nhất, còn có thể hỏi trong ngân sách này mẫu nào bán chạy nhất.
芳玲:美玲姐,这个价位里哪一款卖得最好?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhège jiàwèi lǐ nǎ yì kuǎn mài de zuì hǎo?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, trong tầm giá này mẫu nào bán chạy nhất?
陈美玲:目前这款卖得最好,因为性能比较均衡,重量也不大,办公用户买得很多。
Chén Měilíng: Mùqián zhè kuǎn mài de zuì hǎo, yīnwèi xìngnéng bǐjiào jūnhéng, zhòngliàng yě bú dà, bàngōng yònghù mǎi de hěn duō.
Trần Mỹ Linh: Hiện tại mẫu này bán chạy nhất vì hiệu năng khá cân bằng, trọng lượng cũng không lớn, người dùng văn phòng mua rất nhiều.
芳玲:那如果按照我的预算和需求来看,哪一款是最好的?
Fāng Líng: Nà rúguǒ ànzhào wǒ de yùsuàn hé xūqiú lái kàn, nǎ yì kuǎn shì zuì hǎo de?
Phương Linh: Vậy nếu xét theo ngân sách và nhu cầu của em thì mẫu nào là tốt nhất?
陈美玲:按照您每天办公八小时、重视速度、电池和重量的需求,我更推荐这一款。
Chén Měilíng: Ànzhào nín měitiān bàngōng bā xiǎoshí, zhòngshì sùdù, diànchí hé zhòngliàng de xūqiú, wǒ gèng tuījiàn zhè yì kuǎn.
Trần Mỹ Linh: Theo nhu cầu làm việc tám tiếng mỗi ngày và coi trọng tốc độ, pin cùng trọng lượng của chị, em đề xuất mẫu này hơn.
阮明武:这就是“预算内最好的产品”,不一定是店里最贵的产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiù shì “yùsuàn nèi zuì hǎo de chǎnpǐn”, bú yídìng shì diàn lǐ zuì guì de chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là “sản phẩm tốt nhất trong ngân sách”, không nhất thiết phải là sản phẩm đắt nhất cửa hàng.
水仙:佳怡姐,我刚才看的那双鞋是一百四十五万,还有便宜一点儿的吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ gāngcái kàn de nà shuāng xié shì yìbǎi sìshíwǔ wàn, hái yǒu piányi yìdiǎnr de ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày lúc nãy em xem giá 1.450.000 đồng, còn loại nào rẻ hơn một chút không?
李佳怡:有,这一款是一百一十八万,外形比较接近,但是材料和鞋垫稍微简单一些。
Lǐ Jiāyí: Yǒu, zhè yì kuǎn shì yìbǎi yīshíbā wàn, wàixíng bǐjiào jiējìn, dànshì cáiliào hé xiédiàn shāowēi jiǎndān yìxiē.
Lý Giai Di: Có, mẫu này giá 1.180.000 đồng, kiểu dáng khá giống nhưng chất liệu và miếng lót giày đơn giản hơn một chút.
水仙:那为什么刚才那一双比这一双贵二十多万?
Shuǐ Xiān: Nà wèishénme gāngcái nà yì shuāng bǐ zhè yì shuāng guì èrshí duō wàn?
Thủy Tiên: Vậy tại sao đôi lúc nãy lại đắt hơn đôi này hơn 200.000 đồng?
李佳怡:主要有三个原因。第一,鞋面材料更好;第二,鞋底的防滑性能更强;第三,那一款的鞋垫支撑性更好。
Lǐ Jiāyí: Zhǔyào yǒu sān ge yuányīn. Dì yī, xiémiàn cáiliào gèng hǎo; dì èr, xiédǐ de fánghuá xìngnéng gèng qiáng; dì sān, nà yì kuǎn de xiédiàn zhīchēngxìng gèng hǎo.
Lý Giai Di: Chủ yếu có ba nguyên nhân. Thứ nhất, chất liệu thân giày tốt hơn; thứ hai, khả năng chống trơn của đế tốt hơn; thứ ba, miếng lót của mẫu đó hỗ trợ bàn chân tốt hơn.
水仙:如果我每天都要穿,那贵一点儿可能还是值得的。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ wǒ měitiān dōu yào chuān, nà guì yìdiǎnr kěnéng háishi zhíde de.
Thủy Tiên: Nếu ngày nào em cũng đi thì có lẽ đắt hơn một chút vẫn đáng.
阮明武:对,比较价格的时候不能只看数字,还要看价格差异背后的原因。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, bǐjiào jiàgé de shíhou bù néng zhǐ kàn shùzì, hái yào kàn jiàgé chāyì bèihòu de yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, khi so sánh giá không thể chỉ nhìn con số mà còn phải xem nguyên nhân đằng sau sự chênh lệch giá.
丁垂杨:佳怡姐,这两条裙子我都喜欢,可以帮我比较一下价格吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè liǎng tiáo qúnzi wǒ dōu xǐhuan, kěyǐ bāng wǒ bǐjiào yíxià jiàgé ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, hai chiếc váy này em đều thích, chị có thể giúp em so sánh giá một chút không?
李佳怡:可以。黑色这条原价一百八十万,蓝色这条原价两百二十万,相差四十万越南盾。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ. Hēisè zhè tiáo yuánjià yìbǎi bāshí wàn, lánsè zhè tiáo yuánjià liǎngbǎi èrshí wàn, xiāngchà sìshí wàn Yuènán dùn.
Lý Giai Di: Được. Chiếc màu đen giá gốc 1.800.000 đồng, chiếc màu xanh giá gốc 2.200.000 đồng, chênh nhau 400.000 đồng.
丁垂杨:蓝色的贵不少,它有什么特别的地方?
Dīng Chuíyáng: Lánsè de guì bù shǎo, tā yǒu shénme tèbié de dìfang?
Đinh Thùy Dương: Chiếc màu xanh đắt hơn khá nhiều, nó có điểm gì đặc biệt?
李佳怡:蓝色的是新款,布料更好,而且设计和做工也更复杂一些。
Lǐ Jiāyí: Lánsè de shì xīnkuǎn, bùliào gèng hǎo, érqiě shèjì hé zuògōng yě gèng fùzá yìxiē.
Lý Giai Di: Chiếc màu xanh là mẫu mới, chất liệu vải tốt hơn, hơn nữa thiết kế và độ hoàn thiện cũng phức tạp hơn.
黎云英:如果有三四个款式,最好把价格都放在一起比较。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu sān sì ge kuǎnshì, zuìhǎo bǎ jiàgé dōu fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Lê Vân Anh: Nếu có ba bốn mẫu thì tốt nhất đặt tất cả mức giá cạnh nhau để so sánh.
李佳怡:没问题。这四款的价格分别是一百二十万、一百四十五万、一百六十八万和两百零五万越南盾。
Lǐ Jiāyí: Méi wèntí. Zhè sì kuǎn de jiàgé fēnbié shì yìbǎi èrshí wàn, yìbǎi sìshíwǔ wàn, yìbǎi liùshíbā wàn hé liǎngbǎi língwǔ wàn Yuènán dùn.
Lý Giai Di: Không vấn đề. Giá của bốn mẫu này lần lượt là 1.200.000, 1.450.000, 1.680.000 và 2.050.000 đồng.
丁垂杨:这样一比较,我就很容易看出哪一款在我的预算以内。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng yì bǐjiào, wǒ jiù hěn róngyì kànchū nǎ yì kuǎn zài wǒ de yùsuàn yǐnèi.
Đinh Thùy Dương: So sánh như vậy em rất dễ nhìn ra mẫu nào nằm trong ngân sách của mình.
阮明武:除了比较实际售价,还要先问清楚标价。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle bǐjiào shíjì shòujià, hái yào xiān wèn qīngchu biāojià.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc so sánh giá bán thực tế còn phải hỏi rõ giá niêm yết.
芳玲:美玲姐,这台电脑的标价是多少?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo de biāojià shì duōshao?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, giá niêm yết của chiếc máy tính này là bao nhiêu?
陈美玲:标价是两千六百九十万越南盾。
Chén Měilíng: Biāojià shì liǎngqiān liùbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Trần Mỹ Linh: Giá niêm yết là 26.900.000 đồng.
芳玲:那现在打折以后实际要付多少钱?
Fāng Líng: Nà xiànzài dǎzhé yǐhòu shíjì yào fù duōshao qián?
Phương Linh: Vậy hiện tại sau khi giảm giá thì thực tế phải trả bao nhiêu tiền?
陈美玲:现在直接优惠两百万,折后价是两千四百九十万越南盾。
Chén Měilíng: Xiànzài zhíjiē yōuhuì liǎngbǎi wàn, zhéhòu jià shì liǎngqiān sìbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Trần Mỹ Linh: Hiện tại được giảm trực tiếp 2.000.000 đồng, giá sau giảm là 24.900.000 đồng.
芳玲:这个价格已经包括税了吗?
Fāng Líng: Zhège jiàgé yǐjīng bāokuò shuì le ma?
Phương Linh: Mức giá này đã bao gồm thuế chưa chị?
陈美玲:已经包括增值税了,如果您需要,我们可以开正式发票。
Chén Měilíng: Yǐjīng bāokuò zēngzhíshuì le, rúguǒ nín xūyào, wǒmen kěyǐ kāi zhèngshì fāpiào.
Trần Mỹ Linh: Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng rồi, nếu chị cần chúng em có thể xuất hóa đơn chính thức.
阮明武:这一点特别重要。尤其是公司采购,一定要确认报价含税还是不含税。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè yìdiǎn tèbié zhòngyào. Yóuqí shì gōngsī cǎigòu, yídìng yào quèrèn bàojià hán shuì háishi bù hán shuì.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này đặc biệt quan trọng. Nhất là mua hàng cho công ty, nhất định phải xác nhận báo giá đã bao gồm thuế hay chưa.
黎云英:除了税以外,还要问有没有服务费吧?
Lí Yún Yīng: Chúle shuì yǐwài, hái yào wèn yǒu méiyǒu fúwùfèi ba?
Lê Vân Anh: Ngoài thuế ra còn phải hỏi xem có phí dịch vụ không đúng không anh?
芳玲:美玲姐,这个价格还要另外收服务费吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhège jiàgé hái yào lìngwài shōu fúwùfèi ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, ngoài mức giá này có phải trả thêm phí dịch vụ không?
陈美玲:不用,我们没有另外收服务费。
Chén Měilíng: Bú yòng, wǒmen méiyǒu lìngwài shōu fúwùfèi.
Trần Mỹ Linh: Không cần, bên em không thu thêm phí dịch vụ.
水仙:如果买大件商品,还应该问运费。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ mǎi dàjiàn shāngpǐn, hái yīnggāi wèn yùnfèi.
Thủy Tiên: Nếu mua hàng cồng kềnh thì còn nên hỏi phí vận chuyển.
丁垂杨:比如买家具,可以问“这个价格包括送货吗?”
Dīng Chuíyáng: Bǐrú mǎi jiājù, kěyǐ wèn “Zhège jiàgé bāokuò sònghuò ma?”
Đinh Thùy Dương: Ví dụ mua đồ nội thất có thể hỏi “Mức giá này đã bao gồm giao hàng chưa?”
阮明武:对,也可以直接问“送货要不要另外收费?”
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yě kěyǐ zhíjiē wèn “Sònghuò yào bú yào lìngwài shōufèi?”
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, cũng có thể hỏi trực tiếp “Giao hàng có phải trả thêm phí không?”
黎云英:佳怡姐,如果我们今天买的东西要送到家,需要付运费吗?
Lí Yún Yīng: Jiāyí jiě, rúguǒ wǒmen jīntiān mǎi de dōngxi yào sòng dào jiā, xūyào fù yùnfèi ma?
Lê Vân Anh: Chị Giai Di, nếu đồ chúng em mua hôm nay cần giao về nhà thì có phải trả phí vận chuyển không?
李佳怡:市内订单满两百万越南盾免费送货,不到两百万要收五万越南盾运费。
Lǐ Jiāyí: Shìnèi dìngdān mǎn liǎngbǎi wàn Yuènán dùn miǎnfèi sònghuò, bú dào liǎngbǎi wàn yào shōu wǔ wàn Yuènán dùn yùnfèi.
Lý Giai Di: Đơn hàng nội thành từ 2.000.000 đồng trở lên được giao miễn phí, dưới 2.000.000 đồng thu 50.000 đồng phí vận chuyển.
芳玲:除了商品价格、税和运费,还有没有其他附加费用?
Fāng Líng: Chúle shāngpǐn jiàgé, shuì hé yùnfèi, hái yǒu méiyǒu qítā fùjiā fèiyòng?
Phương Linh: Ngoài giá sản phẩm, thuế và phí vận chuyển thì còn phụ phí nào khác không?
陈美玲:普通购买没有。如果您要求特别安装、加急配送或者延长保修,可能会产生额外费用。
Chén Měilíng: Pǔtōng gòumǎi méiyǒu. Rúguǒ nín yāoqiú tèbié ānzhuāng, jiājí pèisòng huòzhě yáncháng bǎoxiū, kěnéng huì chǎnshēng éwài fèiyòng.
Trần Mỹ Linh: Mua thông thường thì không. Nếu chị yêu cầu lắp đặt đặc biệt, giao gấp hoặc kéo dài thời gian bảo hành thì có thể phát sinh thêm chi phí.
阮明武:所以付款以前最好问一句:“还有其他费用吗?”
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ fùkuǎn yǐqián zuìhǎo wèn yí jù: “Hái yǒu qítā fèiyòng ma?”
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi thanh toán tốt nhất nên hỏi một câu: “Còn chi phí nào khác không?”
丁垂杨:如果公司一次买很多台电脑,是不是价格还能再便宜?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōngsī yí cì mǎi hěn duō tái diànnǎo, shì bú shì jiàgé hái néng zài piányi?
Đinh Thùy Dương: Nếu công ty mua một lần nhiều máy tính thì giá có thể rẻ thêm không?
阮明武:这个要直接问销售人员。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhège yào zhíjiē wèn xiāoshòu rényuán.
Nguyễn Minh Vũ: Việc này phải hỏi trực tiếp nhân viên bán hàng.
阮明武:美玲,如果我们公司一次采购二十台同样型号的电脑,可以给批量优惠吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Měilíng, rúguǒ wǒmen gōngsī yí cì cǎigòu èrshí tái tóngyàng xínghào de diànnǎo, kěyǐ gěi pīliàng yōuhuì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Mỹ Linh, nếu công ty anh mua một lần hai mươi máy tính cùng mẫu thì có thể được ưu đãi mua số lượng lớn không?
陈美玲:可以。如果一次采购二十台,我们可以申请企业采购价格,具体折扣要根据型号和库存确认。
Chén Měilíng: Kěyǐ. Rúguǒ yí cì cǎigòu èrshí tái, wǒmen kěyǐ shēnqǐng qǐyè cǎigòu jiàgé, jùtǐ zhékòu yào gēnjù xínghào hé kùcún quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Có thể. Nếu mua một lần hai mươi máy, chúng em có thể xin mức giá mua hàng doanh nghiệp, chiết khấu cụ thể cần xác nhận theo mẫu máy và tồn kho.
阮明武:假设正常活动价是每台两千四百九十万,二十台的话大概能优惠到什么程度?
Ruǎn Míng Wǔ: Jiǎshè zhèngcháng huódòng jià shì měi tái liǎngqiān sìbǎi jiǔshí wàn, èrshí tái de huà dàgài néng yōuhuì dào shénme chéngdù?
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử giá khuyến mại thông thường là 24.900.000 đồng mỗi máy, nếu mua hai mươi máy thì khoảng có thể ưu đãi đến mức nào?
陈美玲:如果最终确认二十台,我可以帮您申请进一步报价,应该会比零售价格低一些。
Chén Měilíng: Rúguǒ zuìzhōng quèrèn èrshí tái, wǒ kěyǐ bāng nín shēnqǐng jìnyí bù bàojià, yīnggāi huì bǐ língshòu jiàgé dī yìxiē.
Trần Mỹ Linh: Nếu cuối cùng xác nhận mua hai mươi máy, em có thể giúp anh xin báo giá thêm, mức giá có lẽ sẽ thấp hơn giá bán lẻ.
黎云英:除了买得多,老客户有时候也会有优惠吧?
Lí Yún Yīng: Chúle mǎi de duō, lǎo kèhù yǒu shíhou yě huì yǒu yōuhuì ba?
Lê Vân Anh: Ngoài việc mua nhiều, khách quen đôi khi cũng có ưu đãi đúng không?
李佳怡:对,有些品牌会给会员或者老客户提供专属折扣。
Lǐ Jiāyí: Duì, yǒuxiē pǐnpái huì gěi huìyuán huòzhě lǎo kèhù tígōng zhuānshǔ zhékòu.
Lý Giai Di: Đúng, một số thương hiệu sẽ cung cấp mức giảm giá riêng cho thành viên hoặc khách hàng quen.
丁垂杨:那可以问“我是你们的老客户,还有额外优惠吗?”
Dīng Chuíyáng: Nà kěyǐ wèn “Wǒ shì nǐmen de lǎo kèhù, hái yǒu éwài yōuhuì ma?”
Đinh Thùy Dương: Vậy có thể hỏi “Em là khách hàng quen của cửa hàng, còn ưu đãi thêm nào không?”
李佳怡:可以,这样问很自然。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, zhèyàng wèn hěn zìrán.
Lý Giai Di: Có thể, hỏi như vậy rất tự nhiên.
水仙:我去年就在这里买过两双鞋,而且也是会员,今天能不能再优惠一点儿?
Shuǐ Xiān: Wǒ qùnián jiù zài zhèlǐ mǎi guo liǎng shuāng xié, érqiě yě shì huìyuán, jīntiān néng bù néng zài yōuhuì yìdiǎnr?
Thủy Tiên: Năm ngoái em đã mua hai đôi giày ở đây, hơn nữa em cũng là thành viên, hôm nay có thể ưu đãi thêm một chút không chị?
李佳怡:我帮您查一下会员等级。如果符合条件,可能可以再使用一张会员优惠券。
Lǐ Jiāyí: Wǒ bāng nín chá yíxià huìyuán děngjí. Rúguǒ fúhé tiáojiàn, kěnéng kěyǐ zài shǐyòng yì zhāng huìyuán yōuhuìquàn.
Lý Giai Di: Để em kiểm tra cấp thành viên của chị. Nếu đủ điều kiện thì có thể sử dụng thêm một phiếu ưu đãi thành viên.
水仙:如果用了优惠券,刚才一百四十五万的那双最后是多少钱?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yòng le yōuhuìquàn, gāngcái yìbǎi sìshíwǔ wàn de nà shuāng zuìhòu shì duōshao qián?
Thủy Tiên: Nếu dùng phiếu ưu đãi thì đôi lúc nãy giá 1.450.000 đồng cuối cùng còn bao nhiêu?
李佳怡:如果这张十万越南盾的会员券可以使用,最后就是一百三十五万。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhè zhāng shíwàn Yuènán dùn de huìyuánquàn kěyǐ shǐyòng, zuìhòu jiù shì yìbǎi sānshíwǔ wàn.
Lý Giai Di: Nếu phiếu thành viên trị giá 100.000 đồng này sử dụng được thì cuối cùng còn 1.350.000 đồng.
水仙:一百三十五万比较合适。如果我现在就买,能不能再便宜一点儿?
Shuǐ Xiān: Yìbǎi sānshíwǔ wàn bǐjiào héshì. Rúguǒ wǒ xiànzài jiù mǎi, néng bù néng zài piányi yìdiǎnr?
Thủy Tiên: 1.350.000 đồng tương đối phù hợp. Nếu em mua ngay bây giờ thì có thể giảm thêm một chút không chị?
李佳怡:目前这个价格已经用了会员优惠,直接再降价可能比较难。
Lǐ Jiāyí: Mùqián zhège jiàgé yǐjīng yòng le huìyuán yōuhuì, zhíjiē zài jiàngjià kěnéng bǐjiào nán.
Lý Giai Di: Hiện mức giá này đã áp dụng ưu đãi thành viên nên giảm trực tiếp thêm có thể hơi khó.
水仙:那如果不能再降价,可以送鞋垫或者其他小礼品吗?
Shuǐ Xiān: Nà rúguǒ bù néng zài jiàngjià, kěyǐ sòng xiédiàn huòzhě qítā xiǎo lǐpǐn ma?
Thủy Tiên: Vậy nếu không thể giảm thêm giá thì có thể tặng miếng lót giày hoặc quà nhỏ khác không chị?
李佳怡:这个可以,我可以送您一双鞋垫和一个鞋子收纳袋。
Lǐ Jiāyí: Zhège kěyǐ, wǒ kěyǐ sòng nín yì shuāng xiédiàn hé yí ge xiézi shōunàdài.
Lý Giai Di: Cái này được, em có thể tặng chị một đôi lót giày và một túi đựng giày.
水仙:那这样就很合适了,我可以接受。
Shuǐ Xiān: Nà zhèyàng jiù hěn héshì le, wǒ kěyǐ jiēshòu.
Thủy Tiên: Vậy như thế rất phù hợp rồi, em có thể chấp nhận.
阮明武:这也是一种很实际的价格谈判。如果价格不能再降,可以谈赠品、运费或者其他服务。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè yě shì yì zhǒng hěn shíjì de jiàgé tánpàn. Rúguǒ jiàgé bù néng zài jiàng, kěyǐ tán zèngpǐn, yùnfèi huòzhě qítā fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây cũng là một hình thức thương lượng giá rất thực tế. Nếu giá không thể giảm thêm thì có thể thương lượng về quà tặng, phí vận chuyển hoặc dịch vụ khác.
芳玲:那买电脑也可以这样谈吗?
Fāng Líng: Nà mǎi diànnǎo yě kěyǐ zhèyàng tán ma?
Phương Linh: Vậy mua máy tính cũng có thể thương lượng như vậy sao anh?
阮明武:当然可以,但要合理地谈,不能只要求降价,还要看店里的政策。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ, dàn yào hélǐ de tán, bù néng zhǐ yāoqiú jiàngjià, hái yào kàn diàn lǐ de zhèngcè.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên có thể, nhưng phải thương lượng hợp lý, không thể chỉ yêu cầu giảm giá mà còn phải xem chính sách của cửa hàng.
芳玲:美玲姐,这台电脑折后是两千四百九十万。如果我今天付款,能不能给我一个更合适的价格?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo zhéhòu shì liǎngqiān sìbǎi jiǔshí wàn. Rúguǒ wǒ jīntiān fùkuǎn, néng bù néng gěi wǒ yí ge gèng héshì de jiàgé?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chiếc máy này sau giảm còn 24.900.000 đồng. Nếu em thanh toán hôm nay thì có thể cho em mức giá phù hợp hơn không?
陈美玲:直接价格已经是活动最低价了,不过我可以帮您看看能不能申请赠送电脑包和无线鼠标。
Chén Měilíng: Zhíjiē jiàgé yǐjīng shì huódòng zuìdī jià le, búguò wǒ kěyǐ bāng nín kànkan néng bù néng shēnqǐng zèngsòng diànnǎobāo hé wúxiàn shǔbiāo.
Trần Mỹ Linh: Giá trực tiếp đã là mức thấp nhất của chương trình rồi, nhưng em có thể kiểm tra giúp chị xem có thể xin tặng túi máy tính và chuột không dây hay không.
芳玲:如果能送这两个,而且不收其他费用,我觉得这个价格可以接受。
Fāng Líng: Rúguǒ néng sòng zhè liǎng ge, érqiě bù shōu qítā fèiyòng, wǒ juéde zhège jiàgé kěyǐ jiēshòu.
Phương Linh: Nếu có thể tặng hai món đó và không thu thêm chi phí khác thì em thấy mức giá này có thể chấp nhận.
陈美玲:好的,我帮您确认一下。
Chén Měilíng: Hǎo de, wǒ bāng nín quèrèn yíxià.
Trần Mỹ Linh: Vâng, để em xác nhận giúp chị.
丁垂杨:看来“谈价格”不一定只是一直问能不能便宜。
Dīng Chuíyáng: Kànlái “tán jiàgé” bú yídìng zhǐshì yìzhí wèn néng bù néng piányi.
Đinh Thùy Dương: Xem ra “thương lượng giá” không nhất thiết chỉ là liên tục hỏi có thể giảm giá hay không.
阮明武:对。真正合理的谈价,是先了解商品价值、市场价格和优惠政策,再提出双方都能接受的条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Zhēnzhèng hélǐ de tánjià, shì xiān liǎojiě shāngpǐn jiàzhí, shìchǎng jiàgé hé yōuhuì zhèngcè, zài tíchū shuāngfāng dōu néng jiēshòu de tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Thương lượng giá hợp lý là trước tiên tìm hiểu giá trị sản phẩm, giá thị trường và chính sách ưu đãi, sau đó đưa ra điều kiện mà cả hai bên đều có thể chấp nhận.
黎云英:所以确定价格标准的时候,不能只问“多少钱”。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ quèdìng jiàgé biāozhǔn de shíhou, bù néng zhǐ wèn “Duōshao qián”.
Lê Vân Anh: Vì vậy khi xác định tiêu chí về giá không thể chỉ hỏi “Bao nhiêu tiền”.
水仙:还要问最便宜的、最畅销的、预算内最合适的,以及有没有更便宜的选择。
Shuǐ Xiān: Hái yào wèn zuì piányi de, zuì chàngxiāo de, yùsuàn nèi zuì héshì de, yǐjí yǒu méiyǒu gèng piányi de xuǎnzé.
Thủy Tiên: Còn phải hỏi loại rẻ nhất, loại bán chạy nhất, loại phù hợp nhất trong ngân sách và có lựa chọn nào rẻ hơn hay không.
芳玲:还要比较几个型号的价格,问清楚标价、折后价和含不含税。
Fāng Líng: Hái yào bǐjiào jǐ ge xínghào de jiàgé, wèn qīngchu biāojià, zhéhòu jià hé hán bù hán shuì.
Phương Linh: Còn phải so sánh giá của vài mẫu, hỏi rõ giá niêm yết, giá sau giảm và có bao gồm thuế hay không.
丁垂杨:服务费、运费和其他附加费用也不能忘。
Dīng Chuíyáng: Fúwùfèi, yùnfèi hé qítā fùjiā fèiyòng yě bù néng wàng.
Đinh Thùy Dương: Phí dịch vụ, phí vận chuyển và các phụ phí khác cũng không được quên.
黎云英:如果买得多,还要问批量价格;如果是老客户,也可以问会员或者老客户优惠。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎi de duō, hái yào wèn pīliàng jiàgé; rúguǒ shì lǎo kèhù, yě kěyǐ wèn huìyuán huòzhě lǎo kèhù yōuhuì.
Lê Vân Anh: Nếu mua nhiều thì còn phải hỏi giá số lượng lớn; nếu là khách quen thì cũng có thể hỏi ưu đãi thành viên hoặc khách hàng cũ.
阮明武:最后,再根据质量、功能、使用时间和自己的预算,判断这个价格到底合不合理。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu, zài gēnjù zhìliàng, gōngnéng, shǐyòng shíjiān hé zìjǐ de yùsuàn, pànduàn zhège jiàgé dàodǐ hé bù hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, dựa vào chất lượng, chức năng, thời gian sử dụng và ngân sách của mình để đánh giá mức giá đó rốt cuộc có hợp lý hay không.
陈美玲:价格低不一定最划算,价格高也不代表一定最好。
Chén Měilíng: Jiàgé dī bú yídìng zuì huásuàn, jiàgé gāo yě bù dàibiǎo yídìng zuì hǎo.
Trần Mỹ Linh: Giá thấp chưa chắc đã có lợi nhất, giá cao cũng không có nghĩa nhất định là tốt nhất.
李佳怡:最重要的是找到价格、质量和需求之间最合适的平衡。
Lǐ Jiāyí: Zuì zhòngyào de shì zhǎodào jiàgé, zhìliàng hé xūqiú zhījiān zuì héshì de pínghéng.
Lý Giai Di: Quan trọng nhất là tìm được sự cân bằng phù hợp nhất giữa giá cả, chất lượng và nhu cầu.
阮明武:说得对。价格标准确定清楚以后,我们下一步就可以更深入地比较商品本身的质量、材料、设计和具体功能了。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de duì. Jiàgé biāozhǔn quèdìng qīngchu yǐhòu, wǒmen xià yí bù jiù kěyǐ gèng shēnrù de bǐjiào shāngpǐn běnshēn de zhìliàng, cáiliào, shèjì hé jùtǐ gōngnéng le.
Nguyễn Minh Vũ: Nói đúng. Sau khi xác định rõ tiêu chí về giá, bước tiếp theo chúng ta có thể đi sâu hơn vào việc so sánh chất lượng, chất liệu, thiết kế và chức năng cụ thể của sản phẩm.
VI. Xác định nhu cầu về chất lượng
六、明确对产品质量的需求
Liù、Míngquè duì chǎnpǐn zhìliàng de xūqiú
阮明武:价格标准确定以后,下一步要重点看质量,因为便宜的产品如果很快就坏,也不一定划算。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiàgé biāozhǔn quèdìng yǐhòu, xià yí bù yào zhòngdiǎn kàn zhìliàng, yīnwèi piányi de chǎnpǐn rúguǒ hěn kuài jiù huài, yě bú yídìng huásuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định tiêu chí về giá, bước tiếp theo phải chú trọng chất lượng, bởi vì sản phẩm rẻ mà nhanh hỏng thì cũng chưa chắc đã có lợi.
丁垂杨:也就是说,我们不能只问多少钱,还要问这个产品到底好不好、耐不耐用。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, wǒmen bù néng zhǐ wèn duōshao qián, hái yào wèn zhège chǎnpǐn dàodǐ hǎo bù hǎo, nài bù nàiyòng.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là chúng ta không thể chỉ hỏi bao nhiêu tiền mà còn phải hỏi sản phẩm này rốt cuộc có tốt và có bền hay không.
阮明武:对。首先,如果你对质量要求比较高,可以直接告诉店员“我想找质量好一点儿的产品”。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Shǒuxiān, rúguǒ nǐ duì zhìliàng yāoqiú bǐjiào gāo, kěyǐ zhíjiē gàosu diànyuán “Wǒ xiǎng zhǎo zhìliàng hǎo yìdiǎnr de chǎnpǐn”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Trước tiên, nếu yêu cầu về chất lượng tương đối cao, em có thể nói trực tiếp với nhân viên rằng “Em muốn tìm sản phẩm chất lượng tốt hơn một chút”.
水仙:佳怡姐,我还是比较重视质量,能不能给我看看做工更好一点儿的鞋?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ háishi bǐjiào zhòngshì zhìliàng, néng bù néng gěi wǒ kànkan zuògōng gèng hǎo yìdiǎnr de xié?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, em vẫn khá coi trọng chất lượng, chị có thể cho em xem loại giày có độ hoàn thiện tốt hơn một chút không?
李佳怡:可以。如果您每天都穿,我建议优先看耐穿、鞋底结实、车线比较好的款式。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ. Rúguǒ nín měitiān dōu chuān, wǒ jiànyì yōuxiān kàn nàichuān, xiédǐ jiēshi, chēxiàn bǐjiào hǎo de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Có thể. Nếu chị đi hằng ngày, em đề nghị ưu tiên loại bền, đế chắc chắn và đường may tốt.
黎云英:如果我想特别强调“耐用”,可以怎么问?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒ xiǎng tèbié qiángdiào “nàiyòng”, kěyǐ zěnme wèn?
Lê Vân Anh: Nếu em muốn đặc biệt nhấn mạnh “độ bền” thì có thể hỏi thế nào?
李佳怡:可以问“哪一款比较耐用?”或者“我想找一款能用久一点儿的”。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ wèn “Nǎ yì kuǎn bǐjiào nàiyòng?” huòzhě “Wǒ xiǎng zhǎo yí kuǎn néng yòng jiǔ yìdiǎnr de”.
Lý Giai Di: Có thể hỏi “Mẫu nào tương đối bền?” hoặc “Em muốn tìm một mẫu có thể dùng lâu hơn một chút”.
芳玲:我买电脑也是一样,我不想两三年就换,希望能稳定用五年左右。
Fāng Líng: Wǒ mǎi diànnǎo yě shì yíyàng, wǒ bù xiǎng liǎng sān nián jiù huàn, xīwàng néng wěndìng yòng wǔ nián zuǒyòu.
Phương Linh: Em mua máy tính cũng vậy, em không muốn hai ba năm đã phải thay mà mong có thể sử dụng ổn định khoảng năm năm.
陈美玲:如果打算长期使用,就要重点看机器的稳定性、散热、电池质量和售后服务。
Chén Měilíng: Rúguǒ dǎsuàn chángqī shǐyòng, jiù yào zhòngdiǎn kàn jīqì de wěndìngxìng, sànrè, diànchí zhìliàng hé shòuhòu fúwù.
Trần Mỹ Linh: Nếu dự định sử dụng lâu dài thì phải chú trọng độ ổn định của máy, khả năng tản nhiệt, chất lượng pin và dịch vụ sau bán hàng.
阮明武:有些商品除了耐用,还要考虑是否容易保养和保存。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒuxiē shāngpǐn chúle nàiyòng, hái yào kǎolǜ shìfǒu róngyì bǎoyǎng hé bǎocún.
Nguyễn Minh Vũ: Một số sản phẩm ngoài độ bền còn phải cân nhắc có dễ bảo dưỡng và bảo quản hay không.
丁垂杨:比如衣服、皮包和鞋子,对吗?
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yīfu, píbāo hé xiézi, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ quần áo, túi da và giày dép đúng không anh?
阮明武:对。可以问“这种材料好保养吗?”、“需要特别护理吗?”
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Kěyǐ wèn “Zhè zhǒng cáiliào hǎo bǎoyǎng ma?”, “Xūyào tèbié hùlǐ ma?”
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Có thể hỏi “Chất liệu này có dễ bảo quản không?” hoặc “Có cần chăm sóc đặc biệt không?”
丁垂杨:佳怡姐,这条裙子洗起来麻烦吗?平时容易保养吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè tiáo qúnzi xǐ qǐlai máfan ma? Píngshí róngyì bǎoyǎng ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chiếc váy này giặt có phiền không? Bình thường có dễ bảo quản không?
李佳怡:这款比较好保养,可以正常手洗,也不容易皱,但是不建议用太高的温度烘干。
Lǐ Jiāyí: Zhè kuǎn bǐjiào hǎo bǎoyǎng, kěyǐ zhèngcháng shǒuxǐ, yě bù róngyì zhòu, dànshì bù jiànyì yòng tài gāo de wēndù hōnggān.
Lý Giai Di: Mẫu này khá dễ bảo quản, có thể giặt tay bình thường và cũng không dễ nhăn, nhưng không nên sấy ở nhiệt độ quá cao.
水仙:我还希望产品不要太容易坏,尤其是每天都要用的东西。
Shuǐ Xiān: Wǒ hái xīwàng chǎnpǐn bú yào tài róngyì huài, yóuqí shì měitiān dōu yào yòng de dōngxi.
Thủy Tiên: Em còn muốn sản phẩm không quá dễ hỏng, đặc biệt là những thứ phải sử dụng hằng ngày.
阮明武:那就可以问“这款容易出问题吗?”、“正常使用的话故障率高不高?”
Ruǎn Míng Wǔ: Nà jiù kěyǐ wèn “Zhè kuǎn róngyì chū wèntí ma?”, “Zhèngcháng shǐyòng de huà gùzhànglǜ gāo bù gāo?”
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể hỏi “Mẫu này có dễ gặp vấn đề không?” hoặc “Nếu sử dụng bình thường thì tỷ lệ hỏng có cao không?”
芳玲:美玲姐,这款电脑平时容易出故障吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè kuǎn diànnǎo píngshí róngyì chū gùzhàng ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, mẫu máy tính này bình thường có dễ gặp lỗi không?
陈美玲:这款的稳定性比较好,如果正常使用并注意散热,一般不会经常出故障。
Chén Měilíng: Zhè kuǎn de wěndìngxìng bǐjiào hǎo, rúguǒ zhèngcháng shǐyòng bìng zhùyì sànrè, yìbān bú huì jīngcháng chū gùzhàng.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này có độ ổn định khá tốt, nếu sử dụng bình thường và chú ý tản nhiệt thì thông thường sẽ không thường xuyên gặp lỗi.
黎云英:除了耐用,安全性也很重要,特别是电器、儿童用品和食品。
Lí Yún Yīng: Chúle nàiyòng, ānquánxìng yě hěn zhòngyào, tèbié shì diànqì, értóng yòngpǐn hé shípǐn.
Lê Vân Anh: Ngoài độ bền thì tính an toàn cũng rất quan trọng, đặc biệt là đồ điện, sản phẩm trẻ em và thực phẩm.
阮明武:对。可以直接问“这个产品安全吗?”、“有没有做过安全检测?”
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Kěyǐ zhíjiē wèn “Zhège chǎnpǐn ānquán ma?”, “Yǒu méiyǒu zuò guo ānquán jiǎncè?”
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Có thể trực tiếp hỏi “Sản phẩm này có an toàn không?” hoặc “Sản phẩm đã được kiểm tra an toàn chưa?”
丁垂杨:如果产品有质量认证,是不是会更放心?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ chǎnpǐn yǒu zhìliàng rènzhèng, shì bú shì huì gèng fàngxīn?
Đinh Thùy Dương: Nếu sản phẩm có chứng nhận chất lượng thì có phải sẽ yên tâm hơn không anh?
阮明武:一般来说是的,特别是电器、食品、儿童用品和一些专业设备。
Ruǎn Míng Wǔ: Yìbān lái shuō shì de, tèbié shì diànqì, shípǐn, értóng yòngpǐn hé yìxiē zhuānyè shèbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường là vậy, đặc biệt với đồ điện, thực phẩm, sản phẩm trẻ em và một số thiết bị chuyên dụng.
芳玲:美玲姐,这台设备有没有相关的质量认证或者安全认证?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái shèbèi yǒu méiyǒu xiāngguān de zhìliàng rènzhèng huòzhě ānquán rènzhèng?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, thiết bị này có chứng nhận chất lượng hoặc chứng nhận an toàn liên quan không?
陈美玲:有,包装和说明书上都有认证标志,相关资料我们也可以提供给您查看。
Chén Měilíng: Yǒu, bāozhuāng hé shuōmíngshū shàng dōu yǒu rènzhèng biāozhì, xiāngguān zīliào wǒmen yě kěyǐ tígōng gěi nín chákàn.
Trần Mỹ Linh: Có, trên bao bì và sách hướng dẫn đều có ký hiệu chứng nhận, tài liệu liên quan chúng em cũng có thể cung cấp cho chị kiểm tra.
水仙:买东西的时候,我还经常想知道这个产品是哪里生产的。
Shuǐ Xiān: Mǎi dōngxi de shíhou, wǒ hái jīngcháng xiǎng zhīdào zhège chǎnpǐn shì nǎlǐ shēngchǎn de.
Thủy Tiên: Khi mua đồ em cũng thường muốn biết sản phẩm này được sản xuất ở đâu.
李佳怡:可以直接问“这个产品是哪里生产的?”或者“原产地是哪里?”
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ zhíjiē wèn “Zhège chǎnpǐn shì nǎlǐ shēngchǎn de?” huòzhě “Yuánchǎndì shì nǎlǐ?”
Lý Giai Di: Có thể trực tiếp hỏi “Sản phẩm này được sản xuất ở đâu?” hoặc “Xuất xứ ở đâu?”
水仙:佳怡姐,这双鞋的原产地是哪里?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè shuāng xié de yuánchǎndì shì nǎlǐ?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày này có xuất xứ ở đâu?
李佳怡:这个品牌是国际品牌,这一批产品是在越南生产的,材料来自几个不同的供应商。
Lǐ Jiāyí: Zhège pǐnpái shì guójì pǐnpái, zhè yì pī chǎnpǐn shì zài Yuènán shēngchǎn de, cáiliào láizì jǐ ge bùtóng de gōngyìngshāng.
Lý Giai Di: Đây là thương hiệu quốc tế, lô sản phẩm này được sản xuất tại Việt Nam, nguyên liệu đến từ một số nhà cung cấp khác nhau.
黎云英:那还可以进一步问是什么材料做的。
Lí Yún Yīng: Nà hái kěyǐ jìnyí bù wèn shì shénme cáiliào zuò de.
Lê Vân Anh: Vậy còn có thể hỏi sâu hơn là sản phẩm được làm từ chất liệu gì.
丁垂杨:佳怡姐,这条裙子主要是什么材料做的?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè tiáo qúnzi zhǔyào shì shénme cáiliào zuò de?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chiếc váy này chủ yếu được làm từ chất liệu gì?
李佳怡:主要是棉和聚酯纤维,棉的比例比较高,所以穿起来比较舒服。
Lǐ Jiāyí: Zhǔyào shì mián hé jùzhǐ xiānwéi, mián de bǐlì bǐjiào gāo, suǒyǐ chuān qǐlai bǐjiào shūfu.
Lý Giai Di: Chủ yếu là cotton và sợi polyester, tỷ lệ cotton khá cao nên mặc tương đối thoải mái.
丁垂杨:这种材料容易变形吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè zhǒng cáiliào róngyì biànxíng ma?
Đinh Thùy Dương: Chất liệu này có dễ bị biến dạng không?
李佳怡:正常清洗的话不太容易变形,不过最好按照洗涤标签上的说明来处理。
Lǐ Jiāyí: Zhèngcháng qīngxǐ de huà bú tài róngyì biànxíng, búguò zuìhǎo ànzhào xǐdí biāoqiān shàng de shuōmíng lái chǔlǐ.
Lý Giai Di: Nếu giặt bình thường thì không quá dễ biến dạng, nhưng tốt nhất nên xử lý theo hướng dẫn trên nhãn giặt.
芳玲:如果是比较复杂的产品,还可以问生产过程吗?
Fāng Líng: Rúguǒ shì bǐjiào fùzá de chǎnpǐn, hái kěyǐ wèn shēngchǎn guòchéng ma?
Phương Linh: Nếu là sản phẩm tương đối phức tạp thì còn có thể hỏi về quy trình sản xuất không anh?
阮明武:当然可以,尤其是食品、化妆品、家具或者一些强调工艺的商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ, yóuqí shì shípǐn, huàzhuāngpǐn, jiājù huòzhě yìxiē qiángdiào gōngyì de shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên có thể, đặc biệt là thực phẩm, mỹ phẩm, đồ nội thất hoặc một số sản phẩm nhấn mạnh vào công nghệ sản xuất.
黎云英:比如可以问“这个产品是怎么生产的?”或者“生产过程中有没有质量检查?”
Lí Yún Yīng: Bǐrú kěyǐ wèn “Zhège chǎnpǐn shì zěnme shēngchǎn de?” huòzhě “Shēngchǎn guòchéng zhōng yǒu méiyǒu zhìliàng jiǎnchá?”
Lê Vân Anh: Ví dụ có thể hỏi “Sản phẩm này được sản xuất như thế nào?” hoặc “Trong quá trình sản xuất có kiểm tra chất lượng không?”
陈美玲:正规品牌一般都会有生产标准和出厂检测,但具体信息要看不同产品。
Chén Měilíng: Zhèngguī pǐnpái yìbān dōu huì yǒu shēngchǎn biāozhǔn hé chūchǎng jiǎncè, dàn jùtǐ xìnxī yào kàn bùtóng chǎnpǐn.
Trần Mỹ Linh: Các thương hiệu chính hãng thông thường đều có tiêu chuẩn sản xuất và kiểm tra trước khi xuất xưởng, nhưng thông tin cụ thể còn tùy từng sản phẩm.
水仙:佳怡姐,这双鞋正常使用的话,大概能穿多久?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè shuāng xié zhèngcháng shǐyòng de huà, dàgài néng chuān duō jiǔ?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu sử dụng bình thường thì đôi giày này khoảng có thể đi được bao lâu?
李佳怡:如果每天穿,而且正常保养,一般可以穿两三年,具体也要看使用频率和走路环境。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ měitiān chuān, érqiě zhèngcháng bǎoyǎng, yìbān kěyǐ chuān liǎng sān nián, jùtǐ yě yào kàn shǐyòng pínlǜ hé zǒulù huánjìng.
Lý Giai Di: Nếu đi hằng ngày và bảo quản bình thường thì thông thường có thể dùng hai ba năm, cụ thể còn phụ thuộc tần suất sử dụng và môi trường đi lại.
阮明武:这就是在问产品的耐用程度和预计使用寿命。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiù shì zài wèn chǎnpǐn de nàiyòng chéngdù hé yùjì shǐyòng shòumìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là hỏi về độ bền và tuổi thọ sử dụng dự kiến của sản phẩm.
芳玲:美玲姐,这台电脑正常办公的话,预计可以稳定使用多少年?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo zhèngcháng bàngōng de huà, yùjì kěyǐ wěndìng shǐyòng duōshao nián?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu dùng làm việc văn phòng bình thường thì chiếc máy này dự kiến có thể sử dụng ổn định bao nhiêu năm?
陈美玲:如果使用和保养正常,四到五年一般没有问题,不过电池的寿命通常会比整机短。
Chén Měilíng: Rúguǒ shǐyòng hé bǎoyǎng zhèngcháng, sì dào wǔ nián yìbān méiyǒu wèntí, búguò diànchí de shòumìng tōngcháng huì bǐ zhěngjī duǎn.
Trần Mỹ Linh: Nếu sử dụng và bảo quản bình thường thì bốn đến năm năm thông thường không có vấn đề, tuy nhiên tuổi thọ pin thường ngắn hơn toàn bộ máy.
黎云英:听销售人员介绍的时候,也应该问产品最大的优点是什么。
Lí Yún Yīng: Tīng xiāoshòu rényuán jièshào de shíhou, yě yīnggāi wèn chǎnpǐn zuì dà de yōudiǎn shì shénme.
Lê Vân Anh: Khi nghe nhân viên giới thiệu cũng nên hỏi ưu điểm lớn nhất của sản phẩm là gì.
芳玲:美玲姐,这款电脑最主要的优点是什么?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè kuǎn diànnǎo zuì zhǔyào de yōudiǎn shì shénme?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, ưu điểm chính nhất của mẫu máy tính này là gì?
陈美玲:最大的优点是性能和重量比较平衡,电池也不错,而且适合长时间办公。
Chén Měilíng: Zuì dà de yōudiǎn shì xìngnéng hé zhòngliàng bǐjiào pínghéng, diànchí yě búcuò, érqiě shìhé cháng shíjiān bàngōng.
Trần Mỹ Linh: Ưu điểm lớn nhất là hiệu năng và trọng lượng khá cân bằng, pin cũng tốt, hơn nữa phù hợp làm việc trong thời gian dài.
丁垂杨:那缺点也应该问清楚,不然只听优点不够客观。
Dīng Chuíyáng: Nà quēdiǎn yě yīnggāi wèn qīngchu, bùrán zhǐ tīng yōudiǎn bú gòu kèguān.
Đinh Thùy Dương: Vậy nhược điểm cũng nên hỏi rõ, nếu không chỉ nghe ưu điểm thì chưa đủ khách quan.
芳玲:这款有什么明显的缺点吗?
Fāng Líng: Zhè kuǎn yǒu shénme míngxiǎn de quēdiǎn ma?
Phương Linh: Mẫu này có nhược điểm rõ ràng nào không?
陈美玲:缺点是接口数量不算很多,而且如果长时间做高负荷工作,风扇声音会比较明显。
Chén Měilíng: Quēdiǎn shì jiēkǒu shùliàng bú suàn hěn duō, érqiě rúguǒ cháng shíjiān zuò gāo fùhè gōngzuò, fēngshàn shēngyīn huì bǐjiào míngxiǎn.
Trần Mỹ Linh: Nhược điểm là số lượng cổng kết nối không quá nhiều, hơn nữa nếu làm tác vụ nặng trong thời gian dài thì tiếng quạt sẽ khá rõ.
阮明武:问优点和缺点以后,还要问它最适合什么样的使用条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèn yōudiǎn hé quēdiǎn yǐhòu, hái yào wèn tā zuì shìhé shénmeyàng de shǐyòng tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hỏi ưu điểm và nhược điểm còn phải hỏi nó phù hợp nhất với điều kiện sử dụng nào.
水仙:比如鞋子也有适合室内、适合走路或者适合雨天的区别。
Shuǐ Xiān: Bǐrú xiézi yě yǒu shìhé shìnèi, shìhé zǒulù huòzhě shìhé yǔtiān de qūbié.
Thủy Tiên: Ví dụ giày cũng có loại phù hợp trong nhà, phù hợp đi bộ hoặc phù hợp ngày mưa.
水仙:佳怡姐,这双鞋更适合办公室,还是也适合每天在外面走很多路?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè shuāng xié gèng shìhé bàngōngshì, háishi yě shìhé měitiān zài wàimiàn zǒu hěn duō lù?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày này phù hợp hơn với văn phòng hay cũng thích hợp để đi bộ nhiều bên ngoài mỗi ngày?
李佳怡:办公室和一般通勤都可以,但如果每天需要走十几公里,我会建议您选鞋底更厚、支撑更好的款式。
Lǐ Jiāyí: Bàngōngshì hé yìbān tōngqín dōu kěyǐ, dàn rúguǒ měitiān xūyào zǒu shí jǐ gōnglǐ, wǒ huì jiànyì nín xuǎn xiédǐ gèng hòu, zhīchēng gèng hǎo de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Dùng trong văn phòng và đi làm thông thường đều được, nhưng nếu mỗi ngày cần đi hơn mười cây số thì em khuyên chị chọn loại có đế dày hơn và khả năng nâng đỡ tốt hơn.
黎云英:还有一些产品需要特别问防水性能。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yìxiē chǎnpǐn xūyào tèbié wèn fángshuǐ xìngnéng.
Lê Vân Anh: Còn một số sản phẩm cần đặc biệt hỏi về khả năng chống nước.
水仙:这双鞋防水吗?下小雨的时候可以穿吗?
Shuǐ Xiān: Zhè shuāng xié fángshuǐ ma? Xià xiǎoyǔ de shíhou kěyǐ chuān ma?
Thủy Tiên: Đôi giày này có chống nước không? Khi mưa nhỏ có thể đi được không?
李佳怡:鞋面有一定的防水能力,小雨问题不大,但是不能长时间泡在水里。
Lǐ Jiāyí: Xiémiàn yǒu yídìng de fángshuǐ nénglì, xiǎoyǔ wèntí bú dà, dànshì bù néng cháng shíjiān pào zài shuǐ lǐ.
Lý Giai Di: Phần thân giày có khả năng chống nước nhất định, mưa nhỏ thì không vấn đề lớn nhưng không thể ngâm lâu trong nước.
芳玲:如果买厨房用品,还要问耐不耐高温吧?
Fāng Líng: Rúguǒ mǎi chúfáng yòngpǐn, hái yào wèn nài bù nài gāowēn ba?
Phương Linh: Nếu mua đồ dùng nhà bếp thì còn phải hỏi có chịu được nhiệt độ cao hay không đúng không anh?
阮明武:对。比如锅、玻璃盒、杯子这些,都可能需要问耐热程度。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǐrú guō, bōlihé, bēizi zhèxiē, dōu kěnéng xūyào wèn nàirè chéngdù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ví dụ nồi, hộp thủy tinh, cốc đều có thể cần hỏi về khả năng chịu nhiệt.
黎云英:请问这个玻璃盒耐高温吗?可以放进微波炉吗?
Lí Yún Yīng: Qǐngwèn zhège bōlihé nài gāowēn ma? Kěyǐ fàng jìn wēibōlú ma?
Lê Vân Anh: Xin hỏi hộp thủy tinh này có chịu nhiệt cao không? Có thể cho vào lò vi sóng không?
阮明武:这种问法就很具体,而且直接关系到安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng wènfǎ jiù hěn jùtǐ, érqiě zhíjiē guānxì dào ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Cách hỏi này rất cụ thể và trực tiếp liên quan đến an toàn.
丁垂杨:玻璃制品还要问会不会很容易碎。
Dīng Chuíyáng: Bōli zhìpǐn hái yào wèn huì bú huì hěn róngyì suì.
Đinh Thùy Dương: Đồ thủy tinh còn phải hỏi xem có dễ vỡ không.
黎云英:这种玻璃容易碎吗?如果不小心碰到桌子会不会马上裂开?
Lí Yún Yīng: Zhè zhǒng bōli róngyì suì ma? Rúguǒ bù xiǎoxīn pèng dào zhuōzi huì bú huì mǎshàng lièkāi?
Lê Vân Anh: Loại thủy tinh này có dễ vỡ không? Nếu chẳng may va vào bàn thì có dễ nứt ngay không?
阮明武:销售人员通常会告诉你正常使用范围,但也不能把“比较耐用”理解成“绝对不会坏”。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiāoshòu rényuán tōngcháng huì gàosu nǐ zhèngcháng shǐyòng fànwéi, dàn yě bù néng bǎ “bǐjiào nàiyòng” lǐjiě chéng “juéduì bú huì huài”.
Nguyễn Minh Vũ: Nhân viên thường sẽ cho biết phạm vi sử dụng bình thường, nhưng cũng không thể hiểu “khá bền” thành “tuyệt đối không bao giờ hỏng”.
水仙:衣服和包还要关心会不会掉色。
Shuǐ Xiān: Yīfu hé bāo hái yào guānxīn huì bú huì diàosè.
Thủy Tiên: Quần áo và túi còn phải quan tâm xem có bị phai màu hay không.
丁垂杨:佳怡姐,这条深蓝色裙子洗几次以后容易掉色吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè tiáo shēnlánsè qúnzi xǐ jǐ cì yǐhòu róngyì diàosè ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chiếc váy xanh đậm này sau khi giặt vài lần có dễ bị phai màu không?
李佳怡:正常按照说明清洗的话不太容易掉色,第一次洗的时候建议和浅色衣服分开。
Lǐ Jiāyí: Zhèngcháng ànzhào shuōmíng qīngxǐ de huà bú tài róngyì diàosè, dì yí cì xǐ de shíhou jiànyì hé qiǎnsè yīfu fēnkāi.
Lý Giai Di: Nếu giặt bình thường theo hướng dẫn thì không quá dễ phai màu, lần giặt đầu tiên nên giặt riêng với quần áo màu sáng.
芳玲:现在我们已经知道怎么问一个产品的质量了,不过如果两个品牌看起来都不错,该怎么比较?
Fāng Líng: Xiànzài wǒmen yǐjīng zhīdào zěnme wèn yí ge chǎnpǐn de zhìliàng le, búguò rúguǒ liǎng ge pǐnpái kàn qǐlai dōu búcuò, gāi zěnme bǐjiào?
Phương Linh: Bây giờ chúng ta đã biết cách hỏi chất lượng của một sản phẩm, nhưng nếu hai thương hiệu trông đều khá tốt thì nên so sánh thế nào?
阮明武:可以从材料、做工、耐用性、安全性、售后服务和实际使用评价几个方面比较。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ cóng cáiliào, zuògōng, nàiyòngxìng, ānquánxìng, shòuhòu fúwù hé shíjì shǐyòng píngjià jǐ ge fāngmiàn bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể so sánh từ các phương diện như chất liệu, độ hoàn thiện, độ bền, tính an toàn, dịch vụ sau bán hàng và đánh giá sử dụng thực tế.
水仙:佳怡姐,如果比较这两个品牌的鞋,哪个质量更稳定?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, rúguǒ bǐjiào zhè liǎng ge pǐnpái de xié, nǎge zhìliàng gèng wěndìng?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu so sánh giày của hai thương hiệu này thì thương hiệu nào có chất lượng ổn định hơn?
李佳怡:A品牌的优点是做工稳定、鞋底耐磨,比较适合每天穿;B品牌的优点是设计轻、穿起来软,但是有些款式的耐磨性稍微弱一点儿。
Lǐ Jiāyí: A pǐnpái de yōudiǎn shì zuògōng wěndìng, xiédǐ nàimó, bǐjiào shìhé měitiān chuān; B pǐnpái de yōudiǎn shì shèjì qīng, chuān qǐlai ruǎn, dànshì yǒuxiē kuǎnshì de nàimóxìng shāowēi ruò yìdiǎnr.
Lý Giai Di: Ưu điểm của thương hiệu A là độ hoàn thiện ổn định, đế chống mài mòn tốt, khá phù hợp đi hằng ngày; ưu điểm của thương hiệu B là thiết kế nhẹ, đi mềm chân nhưng một số mẫu có khả năng chống mài mòn hơi kém hơn.
水仙:如果按照我每天上班、经常走路的需求,A品牌可能更适合我。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ ànzhào wǒ měitiān shàngbān, jīngcháng zǒulù de xūqiú, A pǐnpái kěnéng gèng shìhé wǒ.
Thủy Tiên: Nếu theo nhu cầu đi làm mỗi ngày và thường xuyên đi bộ của em thì thương hiệu A có lẽ phù hợp hơn.
陈美玲:电子产品比较品牌的时候也一样,不能只看参数,还要看质量控制、稳定性和售后服务。
Chén Měilíng: Diànzǐ chǎnpǐn bǐjiào pǐnpái de shíhou yě yíyàng, bù néng zhǐ kàn cānshù, hái yào kàn zhìliàng kòngzhì, wěndìngxìng hé shòuhòu fúwù.
Trần Mỹ Linh: Khi so sánh thương hiệu đồ điện tử cũng vậy, không thể chỉ nhìn thông số mà còn phải xem kiểm soát chất lượng, độ ổn định và dịch vụ sau bán hàng.
芳玲:美玲姐,如果比较这两个电脑品牌,哪个更适合长期办公?
Fāng Líng: Měilíng jiě, rúguǒ bǐjiào zhè liǎng ge diànnǎo pǐnpái, nǎge gèng shìhé chángqī bàngōng?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu so sánh hai thương hiệu máy tính này thì thương hiệu nào phù hợp làm việc lâu dài hơn?
陈美玲:如果重视稳定性和售后,我更推荐A品牌;如果更重视轻便和外观设计,B品牌会更有优势。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhòngshì wěndìngxìng hé shòuhòu, wǒ gèng tuījiàn A pǐnpái; rúguǒ gèng zhòngshì qīngbiàn hé wàiguān shèjì, B pǐnpái huì gèng yǒu yōushì.
Trần Mỹ Linh: Nếu coi trọng độ ổn định và dịch vụ sau bán hàng thì em đề xuất thương hiệu A hơn; nếu coi trọng sự nhẹ gọn và thiết kế bên ngoài hơn thì thương hiệu B sẽ có lợi thế hơn.
丁垂杨:看来“质量好”不是一个很简单的概念,不同产品要看的重点不一样。
Dīng Chuíyáng: Kànlái “zhìliàng hǎo” bú shì yí ge hěn jiǎndān de gàiniàn, bùtóng chǎnpǐn yào kàn de zhòngdiǎn bù yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Xem ra “chất lượng tốt” không phải là một khái niệm đơn giản, các sản phẩm khác nhau có trọng điểm cần xem khác nhau.
阮明武:没错。鞋子可能重点看耐磨、防滑和舒适,衣服看材料、做工、掉不掉色,电器则更关注安全、稳定和使用寿命。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Xiézi kěnéng zhòngdiǎn kàn nàimó, fánghuá hé shūshì, yīfu kàn cáiliào, zuògōng, diào bù diàosè, diànqì zé gèng guānzhù ānquán, wěndìng hé shǐyòng shòumìng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Giày dép có thể chú trọng khả năng chống mài mòn, chống trơn và sự thoải mái; quần áo xem chất liệu, độ hoàn thiện, có phai màu hay không; còn đồ điện thì quan tâm nhiều hơn đến an toàn, độ ổn định và tuổi thọ sử dụng.
黎云英:如果是食品和儿童用品,安全和认证可能还要放在最前面。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì shípǐn hé értóng yòngpǐn, ānquán hé rènzhèng kěnéng hái yào fàng zài zuì qiánmiàn.
Lê Vân Anh: Nếu là thực phẩm và sản phẩm dành cho trẻ em thì an toàn và chứng nhận có lẽ còn phải đặt lên hàng đầu.
水仙:如果是家具,还要看材料、结实程度、耐水、耐热和是不是容易损坏。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì jiājù, hái yào kàn cáiliào, jiēshi chéngdù, nàishuǐ, nàirè hé shì bú shì róngyì sǔnhuài.
Thủy Tiên: Nếu là đồ nội thất còn phải xem chất liệu, độ chắc chắn, khả năng chịu nước, chịu nhiệt và có dễ hư hỏng hay không.
芳玲:所以我们要先想清楚自己最需要哪一种“好质量”。
Fāng Líng: Suǒyǐ wǒmen yào xiān xiǎng qīngchu zìjǐ zuì xūyào nǎ yì zhǒng “hǎo zhìliàng”.
Phương Linh: Vì vậy chúng ta phải nghĩ rõ trước mình cần loại “chất lượng tốt” nào nhất.
阮明武:说得很好。质量要求不是越高越好,而是要和使用环境、使用频率、预算以及安全要求相匹配。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de hěn hǎo. Zhìliàng yāoqiú bú shì yuè gāo yuè hǎo, ér shì yào hé shǐyòng huánjìng, shǐyòng pínlǜ, yùsuàn yǐjí ānquán yāoqiú xiāng pǐpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rất hay. Yêu cầu chất lượng không phải càng cao càng tốt mà phải phù hợp với môi trường sử dụng, tần suất sử dụng, ngân sách và yêu cầu an toàn.
丁垂杨:我来总结一下。第一,要问材料和产地;第二,要看做工和耐用程度。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì yī, yào wèn cáiliào hé chǎndì; dì èr, yào kàn zuògōng hé nàiyòng chéngdù.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết. Thứ nhất, phải hỏi chất liệu và xuất xứ; thứ hai, phải xem độ hoàn thiện và độ bền.
黎云英:第三,要问预计能用多久;第四,要了解产品的主要优点和缺点。
Lí Yún Yīng: Dì sān, yào wèn yùjì néng yòng duō jiǔ; dì sì, yào liǎojiě chǎnpǐn de zhǔyào yōudiǎn hé quēdiǎn.
Lê Vân Anh: Thứ ba, phải hỏi dự kiến có thể sử dụng bao lâu; thứ tư, phải tìm hiểu ưu điểm và nhược điểm chính của sản phẩm.
水仙:第五,要看产品适不适合自己的使用环境,比如防水、防滑、耐热这些。
Shuǐ Xiān: Dì wǔ, yào kàn chǎnpǐn shì bù shìhé zìjǐ de shǐyòng huánjìng, bǐrú fángshuǐ, fánghuá, nàirè zhèxiē.
Thủy Tiên: Thứ năm, phải xem sản phẩm có phù hợp với môi trường sử dụng của mình hay không, ví dụ chống nước, chống trơn, chịu nhiệt.
芳玲:第六,如果有安全要求,就要确认检测、认证和使用条件。
Fāng Líng: Dì liù, rúguǒ yǒu ānquán yāoqiú, jiù yào quèrèn jiǎncè, rènzhèng hé shǐyòng tiáojiàn.
Phương Linh: Thứ sáu, nếu có yêu cầu an toàn thì phải xác nhận việc kiểm tra, chứng nhận và điều kiện sử dụng.
丁垂杨:第七,如果两个品牌都不错,就从材料、耐用性、安全、售后和实际使用评价来比较。
Dīng Chuíyáng: Dì qī, rúguǒ liǎng ge pǐnpái dōu búcuò, jiù cóng cáiliào, nàiyòngxìng, ānquán, shòuhòu hé shíjì shǐyòng píngjià lái bǐjiào.
Đinh Thùy Dương: Thứ bảy, nếu hai thương hiệu đều khá tốt thì so sánh từ chất liệu, độ bền, độ an toàn, hậu mãi và đánh giá sử dụng thực tế.
阮明武:总结得很好。真正判断质量,不能只听“这个很好”,而是要继续问“好在哪里、适合什么情况、能用多久、有什么不足”。
Ruǎn Míng Wǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Zhēnzhèng pànduàn zhìliàng, bù néng zhǐ tīng “zhège hěn hǎo”, ér shì yào jìxù wèn “hǎo zài nǎlǐ, shìhé shénme qíngkuàng, néng yòng duō jiǔ, yǒu shénme bùzú”.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Muốn đánh giá chất lượng thực sự thì không thể chỉ nghe “sản phẩm này rất tốt”, mà phải hỏi tiếp “tốt ở đâu, phù hợp hoàn cảnh nào, dùng được bao lâu và có nhược điểm gì”.
陈美玲:这样选择出来的产品,才更有可能真正适合长期使用。
Chén Měilíng: Zhèyàng xuǎnzé chūlai de chǎnpǐn, cái gèng yǒu kěnéng zhēnzhèng shìhé chángqī shǐyòng.
Trần Mỹ Linh: Sản phẩm được lựa chọn theo cách như vậy mới có khả năng thực sự phù hợp để sử dụng lâu dài.
李佳怡:而且顾客对质量标准越清楚,销售人员推荐产品的时候也越准确。
Lǐ Jiāyí: Érqiě gùkè duì zhìliàng biāozhǔn yuè qīngchu, xiāoshòu rényuán tuījiàn chǎnpǐn de shíhou yě yuè zhǔnquè.
Lý Giai Di: Hơn nữa khách hàng càng hiểu rõ tiêu chuẩn chất lượng thì nhân viên bán hàng càng có thể giới thiệu sản phẩm chính xác.
阮明武:对。价格和质量都确定以后,下一步我们还可以继续明确产品的尺寸、颜色、款式、材料和具体功能要求。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Jiàgé hé zhìliàng dōu quèdìng yǐhòu, xià yí bù wǒmen hái kěyǐ jìxù míngquè chǎnpǐn de chǐcùn, yánsè, kuǎnshì, cáiliào hé jùtǐ gōngnéng yāoqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi xác định cả giá cả và chất lượng, bước tiếp theo chúng ta còn có thể tiếp tục làm rõ yêu cầu về kích thước, màu sắc, kiểu dáng, chất liệu và chức năng cụ thể của sản phẩm.
VII. Xác định nhu cầu về thương hiệu
七、明确对品牌的需求
Qī、Míngquè duì pǐnpái de xūqiú
阮明武:价格和质量标准确定以后,接下来还要考虑品牌,因为很多顾客买东西的时候都有自己的品牌偏好。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiàgé hé zhìliàng biāozhǔn quèdìng yǐhòu, jiēxiàlai hái yào kǎolǜ pǐnpái, yīnwèi hěn duō gùkè mǎi dōngxi de shíhou dōu yǒu zìjǐ de pǐnpái piānhào.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định tiêu chuẩn về giá và chất lượng, tiếp theo còn phải cân nhắc thương hiệu, bởi vì rất nhiều khách hàng khi mua sắm đều có sở thích thương hiệu riêng.
丁垂杨:如果已经知道自己想买哪个品牌,是不是可以直接告诉店员?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐjīng zhīdào zìjǐ xiǎng mǎi nǎge pǐnpái, shì bú shì kěyǐ zhíjiē gàosu diànyuán?
Đinh Thùy Dương: Nếu đã biết mình muốn mua thương hiệu nào thì có thể nói trực tiếp với nhân viên đúng không anh?
阮明武:当然。比如可以说“我想看这个品牌的产品”或者“我今天主要想找这个牌子”。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán. Bǐrú kěyǐ shuō “Wǒ xiǎng kàn zhège pǐnpái de chǎnpǐn” huòzhě “Wǒ jīntiān zhǔyào xiǎng zhǎo zhège páizi”.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Ví dụ có thể nói “Em muốn xem sản phẩm của thương hiệu này” hoặc “Hôm nay em chủ yếu muốn tìm thương hiệu này”.
水仙:佳怡姐,我想看看A品牌的女鞋,你们这里有吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ xiǎng kànkan A pǐnpái de nǚxié, nǐmen zhèlǐ yǒu ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, em muốn xem giày nữ của thương hiệu A, bên chị có bán không?
李佳怡:有,我们店里有A品牌的几个系列,您想看上班穿的还是休闲款?
Lǐ Jiāyí: Yǒu, wǒmen diàn lǐ yǒu A pǐnpái de jǐ ge xìliè, nín xiǎng kàn shàngbān chuān de háishi xiūxián kuǎn?
Lý Giai Di: Có, cửa hàng bên em có vài dòng của thương hiệu A, chị muốn xem loại đi làm hay loại thường ngày?
水仙:我想看上班穿的,最好是黑色低跟鞋。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng kàn shàngbān chuān de, zuìhǎo shì hēisè dīgēnxié.
Thủy Tiên: Em muốn xem loại đi làm, tốt nhất là giày gót thấp màu đen.
黎云英:如果我没有品牌目标,只想找比较有名的品牌呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒ méiyǒu pǐnpái mùbiāo, zhǐ xiǎng zhǎo bǐjiào yǒumíng de pǐnpái ne?
Lê Vân Anh: Nếu em không có thương hiệu cụ thể mà chỉ muốn tìm thương hiệu tương đối nổi tiếng thì sao?
李佳怡:那您可以说“我想看看比较知名的品牌”,我可以先介绍市场认可度比较高的几个。
Lǐ Jiāyí: Nà nín kěyǐ shuō “Wǒ xiǎng kànkan bǐjiào zhīmíng de pǐnpái”, wǒ kěyǐ xiān jièshào shìchǎng rènkědù bǐjiào gāo de jǐ ge.
Lý Giai Di: Vậy chị có thể nói “Em muốn xem những thương hiệu khá nổi tiếng”, em có thể giới thiệu trước vài thương hiệu có độ nhận diện cao trên thị trường.
丁垂杨:知名品牌是不是通常更贵?
Dīng Chuíyáng: Zhīmíng pǐnpái shì bú shì tōngcháng gèng guì?
Đinh Thùy Dương: Thương hiệu nổi tiếng có phải thông thường sẽ đắt hơn không?
李佳怡:很多时候会贵一些,不过也要看系列、材料和定位,不能只看品牌名字。
Lǐ Jiāyí: Hěn duō shíhou huì guì yìxiē, búguò yě yào kàn xìliè, cáiliào hé dìngwèi, bù néng zhǐ kàn pǐnpái míngzi.
Lý Giai Di: Nhiều khi sẽ đắt hơn một chút, nhưng còn phải xem dòng sản phẩm, chất liệu và phân khúc, không thể chỉ nhìn tên thương hiệu.
芳玲:我有时候反而想看看本地品牌,因为价格可能更合适。
Fāng Líng: Wǒ yǒu shíhou fǎn’ér xiǎng kànkan běndì pǐnpái, yīnwèi jiàgé kěnéng gèng héshì.
Phương Linh: Đôi khi em lại muốn xem thương hiệu nội địa vì giá có thể phù hợp hơn.
阮明武:这个想法很实际。可以问“有没有质量不错的本地品牌?”
Ruǎn Míng Wǔ: Zhège xiǎngfǎ hěn shíjì. Kěyǐ wèn “Yǒu méiyǒu zhìliàng búcuò de běndì pǐnpái?”
Nguyễn Minh Vũ: Suy nghĩ này rất thực tế. Có thể hỏi “Có thương hiệu nội địa nào chất lượng khá tốt không?”
芳玲:美玲姐,你们这里有没有质量不错、价格也比较合理的本地电脑品牌?
Fāng Líng: Měilíng jiě, nǐmen zhèlǐ yǒu méiyǒu zhìliàng búcuò, jiàgé yě bǐjiào hélǐ de běndì diànnǎo pǐnpái?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, bên chị có thương hiệu máy tính nội địa nào chất lượng khá tốt mà giá cũng hợp lý không?
陈美玲:有,我们这里有两个本地品牌,主要优势是价格有竞争力,售后服务也比较方便。
Chén Měilíng: Yǒu, wǒmen zhèlǐ yǒu liǎng ge běndì pǐnpái, zhǔyào yōushì shì jiàgé yǒu jìngzhēnglì, shòuhòu fúwù yě bǐjiào fāngbiàn.
Trần Mỹ Linh: Có, bên em có hai thương hiệu nội địa, ưu điểm chính là giá cạnh tranh và dịch vụ sau bán hàng cũng khá thuận tiện.
黎云英:如果客户更喜欢进口品牌呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù gèng xǐhuan jìnkǒu pǐnpái ne?
Lê Vân Anh: Nếu khách hàng thích thương hiệu nhập khẩu hơn thì sao?
陈美玲:也可以直接说“我想看看进口品牌”,然后再说明预算和用途。
Chén Měilíng: Yě kěyǐ zhíjiē shuō “Wǒ xiǎng kànkan jìnkǒu pǐnpái”, ránhòu zài shuōmíng yùsuàn hé yòngtú.
Trần Mỹ Linh: Cũng có thể nói trực tiếp “Em muốn xem thương hiệu nhập khẩu”, sau đó nói thêm ngân sách và mục đích sử dụng.
芳玲:我想看看进口品牌,预算最好控制在三千万越南盾以内。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng kànkan jìnkǒu pǐnpái, yùsuàn zuìhǎo kòngzhì zài sānqiān wàn Yuènán dùn yǐnèi.
Phương Linh: Em muốn xem thương hiệu nhập khẩu, ngân sách tốt nhất nên kiểm soát dưới 30.000.000 đồng.
陈美玲:那选择还是很多的,我可以先给您看三个不同品牌。
Chén Měilíng: Nà xuǎnzé háishi hěn duō de, wǒ kěyǐ xiān gěi nín kàn sān ge bùtóng pǐnpái.
Trần Mỹ Linh: Vậy vẫn có khá nhiều lựa chọn, em có thể cho chị xem trước ba thương hiệu khác nhau.
阮明武:看到两个品牌都不错的时候,不要急着决定,可以直接比较。
Ruǎn Míng Wǔ: Kàndào liǎng ge pǐnpái dōu búcuò de shíhou, bú yào jízhe juédìng, kěyǐ zhíjiē bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thấy hai thương hiệu đều khá tốt thì đừng vội quyết định, có thể so sánh trực tiếp.
水仙:佳怡姐,A品牌和B品牌的鞋,如果从质量和价格来看,哪个更适合每天上班穿?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, A pǐnpái hé B pǐnpái de xié, rúguǒ cóng zhìliàng hé jiàgé lái kàn, nǎge gèng shìhé měitiān shàngbān chuān?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, giày của thương hiệu A và B nếu xét về chất lượng và giá thì thương hiệu nào phù hợp hơn để đi làm hằng ngày?
李佳怡:A品牌整体更耐用,价格稍高;B品牌比较轻,价格也低一些。如果每天走路多,我会更推荐A品牌。
Lǐ Jiāyí: A pǐnpái zhěngtǐ gèng nàiyòng, jiàgé shāo gāo; B pǐnpái bǐjiào qīng, jiàgé yě dī yìxiē. Rúguǒ měitiān zǒulù duō, wǒ huì gèng tuījiàn A pǐnpái.
Lý Giai Di: Nhìn chung thương hiệu A bền hơn, giá hơi cao; thương hiệu B nhẹ hơn và giá cũng thấp hơn. Nếu mỗi ngày phải đi bộ nhiều thì em đề xuất thương hiệu A hơn.
丁垂杨:那你们这里哪个品牌卖得最好?
Dīng Chuíyáng: Nà nǐmen zhèlǐ nǎge pǐnpái mài de zuì hǎo?
Đinh Thùy Dương: Vậy ở cửa hàng chị thương hiệu nào bán chạy nhất?
李佳怡:最近A品牌卖得最好,主要是因为款式多,而且质量比较稳定。
Lǐ Jiāyí: Zuìjìn A pǐnpái mài de zuì hǎo, zhǔyào shì yīnwèi kuǎnshì duō, érqiě zhìliàng bǐjiào wěndìng.
Lý Giai Di: Gần đây thương hiệu A bán chạy nhất, chủ yếu vì nhiều kiểu dáng và chất lượng tương đối ổn định.
黎云英:卖得最好是不是就代表质量最好?
Lí Yún Yīng: Mài de zuì hǎo shì bú shì jiù dàibiǎo zhìliàng zuì hǎo?
Lê Vân Anh: Bán chạy nhất có phải đồng nghĩa với chất lượng tốt nhất không?
阮明武:不一定。卖得好还可能跟价格、广告、门店数量和促销有关。
Ruǎn Míng Wǔ: Bú yídìng. Mài de hǎo hái kěnéng gēn jiàgé, guǎnggào, méndiàn shùliàng hé cùxiāo yǒuguān.
Nguyễn Minh Vũ: Chưa chắc. Bán chạy còn có thể liên quan đến giá, quảng cáo, số lượng cửa hàng và khuyến mại.
芳玲:那如果我只关心质量,可以直接问哪个品牌质量最好吗?
Fāng Líng: Nà rúguǒ wǒ zhǐ guānxīn zhìliàng, kěyǐ zhíjiē wèn nǎge pǐnpái zhìliàng zuì hǎo ma?
Phương Linh: Vậy nếu em chỉ quan tâm chất lượng thì có thể hỏi trực tiếp thương hiệu nào có chất lượng tốt nhất không?
陈美玲:可以,不过最好说清楚您说的“质量”具体指什么,是稳定性、耐用性、材料还是售后。
Chén Měilíng: Kěyǐ, búguò zuìhǎo shuō qīngchu nín shuō de “zhìliàng” jùtǐ zhǐ shénme, shì wěndìngxìng, nàiyòngxìng, cáiliào háishi shòuhòu.
Trần Mỹ Linh: Có thể, nhưng tốt nhất nên nói rõ “chất lượng” mà chị nói cụ thể là gì, là độ ổn định, độ bền, chất liệu hay hậu mãi.
芳玲:如果主要看稳定性和耐用性,这几个品牌里哪个更好?
Fāng Líng: Rúguǒ zhǔyào kàn wěndìngxìng hé nàiyòngxìng, zhè jǐ ge pǐnpái lǐ nǎge gèng hǎo?
Phương Linh: Nếu chủ yếu xét độ ổn định và độ bền thì trong mấy thương hiệu này thương hiệu nào tốt hơn?
陈美玲:如果重点是稳定和耐用,我会优先推荐A品牌和C品牌。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhòngdiǎn shì wěndìng hé nàiyòng, wǒ huì yōuxiān tuījiàn A pǐnpái hé C pǐnpái.
Trần Mỹ Linh: Nếu trọng tâm là ổn định và bền thì em sẽ ưu tiên đề xuất thương hiệu A và C.
水仙:如果预算有限,应该选哪个品牌?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yùsuàn yǒuxiàn, yīnggāi xuǎn nǎge pǐnpái?
Thủy Tiên: Nếu ngân sách hạn chế thì nên chọn thương hiệu nào?
李佳怡:如果您的预算在一百万到一百五十万越南盾,我觉得B品牌比较容易找到合适的款式。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ nín de yùsuàn zài yìbǎi wàn dào yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, wǒ juéde B pǐnpái bǐjiào róngyì zhǎodào héshì de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Nếu ngân sách của chị từ 1.000.000 đến 1.500.000 đồng thì em thấy thương hiệu B dễ tìm được mẫu phù hợp hơn.
水仙:也就是说,品牌选择也应该跟预算配合。
Shuǐ Xiān: Yě jiùshì shuō, pǐnpái xuǎnzé yě yīnggāi gēn yùsuàn pèihé.
Thủy Tiên: Có nghĩa là lựa chọn thương hiệu cũng phải phối hợp với ngân sách.
阮明武:没错。没有必要为了买某个品牌而让预算完全失去控制。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Méiyǒu bìyào wèile mǎi mǒu ge pǐnpái ér ràng yùsuàn wánquán shīqù kòngzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Không cần thiết vì muốn mua một thương hiệu nào đó mà để ngân sách hoàn toàn mất kiểm soát.
丁垂杨:售后和保修方面,不同品牌差别也很大吧?
Dīng Chuíyáng: Shòuhòu hé bǎoxiū fāngmiàn, bùtóng pǐnpái chābié yě hěn dà ba?
Đinh Thùy Dương: Về hậu mãi và bảo hành thì các thương hiệu khác nhau cũng chênh lệch khá nhiều đúng không anh?
陈美玲:对。电子产品尤其明显,有的品牌保修点很多,有的品牌维修速度比较快。
Chén Měilíng: Duì. Diànzǐ chǎnpǐn yóuqí míngxiǎn, yǒu de pǐnpái bǎoxiūdiǎn hěn duō, yǒu de pǐnpái wéixiū sùdù bǐjiào kuài.
Trần Mỹ Linh: Đúng. Đồ điện tử đặc biệt rõ, có thương hiệu có rất nhiều điểm bảo hành, có thương hiệu tốc độ sửa chữa khá nhanh.
芳玲:那这几个品牌里,哪个品牌的保修服务最好?
Fāng Líng: Nà zhè jǐ ge pǐnpái lǐ, nǎge pǐnpái de bǎoxiū fúwù zuì hǎo?
Phương Linh: Vậy trong mấy thương hiệu này, thương hiệu nào có dịch vụ bảo hành tốt nhất?
陈美玲:A品牌的服务网络最广,C品牌的处理速度也不错。如果您经常出差,A品牌会更方便。
Chén Měilíng: A pǐnpái de fúwù wǎngluò zuì guǎng, C pǐnpái de chǔlǐ sùdù yě búcuò. Rúguǒ nín jīngcháng chūchāi, A pǐnpái huì gèng fāngbiàn.
Trần Mỹ Linh: Mạng lưới dịch vụ của thương hiệu A rộng nhất, tốc độ xử lý của thương hiệu C cũng khá tốt. Nếu chị thường xuyên đi công tác thì thương hiệu A sẽ thuận tiện hơn.
黎云英:除了销量和售后,还可以问哪个品牌的客户评价最好。
Lí Yún Yīng: Chúle xiāoliàng hé shòuhòu, hái kěyǐ wèn nǎge pǐnpái de kèhù píngjià zuì hǎo.
Lê Vân Anh: Ngoài doanh số và hậu mãi, còn có thể hỏi thương hiệu nào được khách hàng đánh giá tốt nhất.
水仙:佳怡姐,这几个鞋品牌里面,哪个品牌的客户评价比较高?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè jǐ ge xié pǐnpái lǐmiàn, nǎge pǐnpái de kèhù píngjià bǐjiào gāo?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, trong mấy thương hiệu giày này thì thương hiệu nào được khách hàng đánh giá khá cao?
李佳怡:A品牌的整体评价比较稳定,很多顾客觉得耐穿;B品牌则比较受年轻顾客欢迎,因为设计更轻、更时尚。
Lǐ Jiāyí: A pǐnpái de zhěngtǐ píngjià bǐjiào wěndìng, hěn duō gùkè juéde nàichuān; B pǐnpái zé bǐjiào shòu niánqīng gùkè huānyíng, yīnwèi shèjì gèng qīng, gèng shíshàng.
Lý Giai Di: Đánh giá tổng thể của thương hiệu A khá ổn định, nhiều khách thấy bền; còn thương hiệu B được khách trẻ yêu thích hơn vì thiết kế nhẹ và thời trang hơn.
丁垂杨:如果以前一直用一个品牌,而且没有遇到什么问题,是不是可以继续选熟悉的品牌?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐqián yìzhí yòng yí ge pǐnpái, érqiě méiyǒu yùdào shénme wèntí, shì bú shì kěyǐ jìxù xuǎn shúxī de pǐnpái?
Đinh Thùy Dương: Nếu trước đây luôn dùng một thương hiệu và không gặp vấn đề gì thì có thể tiếp tục chọn thương hiệu quen thuộc đúng không anh?
阮明武:当然可以。熟悉的品牌有一个好处,就是你已经了解它的尺寸、质量和使用习惯。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ. Shúxī de pǐnpái yǒu yí ge hǎochu, jiùshì nǐ yǐjīng liǎojiě tā de chǐcùn, zhìliàng hé shǐyòng xíguàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên có thể. Thương hiệu quen thuộc có một lợi thế là em đã hiểu về kích cỡ, chất lượng và thói quen sử dụng của nó.
水仙:我以前买过A品牌的运动鞋,质量一直不错,所以这次我也比较愿意先看A品牌。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐqián mǎi guo A pǐnpái de yùndòngxié, zhìliàng yìzhí búcuò, suǒyǐ zhè cì wǒ yě bǐjiào yuànyì xiān kàn A pǐnpái.
Thủy Tiên: Trước đây em từng mua giày thể thao của thương hiệu A, chất lượng luôn khá tốt nên lần này em cũng muốn xem thương hiệu A trước.
黎云英:不过如果一直只买一个品牌,会不会错过更好的选择?
Lí Yún Yīng: Búguò rúguǒ yìzhí zhǐ mǎi yí ge pǐnpái, huì bú huì cuòguò gèng hǎo de xuǎnzé?
Lê Vân Anh: Nhưng nếu cứ chỉ mua một thương hiệu thì có thể bỏ lỡ lựa chọn tốt hơn không?
阮明武:有可能。所以如果时间允许,也可以试试新的品牌,但要先了解清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu kěnéng. Suǒyǐ rúguǒ shíjiān yǔnxǔ, yě kěyǐ shìshi xīn de pǐnpái, dàn yào xiān liǎojiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Vì vậy nếu thời gian cho phép thì cũng có thể thử thương hiệu mới, nhưng phải tìm hiểu rõ trước.
芳玲:我现在用的电脑品牌已经用了很多年,这次其实也想试试别的品牌。
Fāng Líng: Wǒ xiànzài yòng de diànnǎo pǐnpái yǐjīng yòng le hěn duō nián, zhè cì qíshí yě xiǎng shìshi bié de pǐnpái.
Phương Linh: Thương hiệu máy tính em đang dùng đã dùng nhiều năm rồi, lần này thực ra em cũng muốn thử thương hiệu khác.
陈美玲:那我建议您先选两个新品牌试用一下,再比较键盘、屏幕、重量和系统使用感受。
Chén Měilíng: Nà wǒ jiànyì nín xiān xuǎn liǎng ge xīn pǐnpái shìyòng yíxià, zài bǐjiào jiànpán, píngmù, zhòngliàng hé xìtǒng shǐyòng gǎnshòu.
Trần Mỹ Linh: Vậy em đề nghị chị thử hai thương hiệu mới trước, sau đó so sánh bàn phím, màn hình, trọng lượng và trải nghiệm sử dụng hệ thống.
丁垂杨:如果顾客不了解几个品牌之间的区别,可以直接问店员吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gùkè bù liǎojiě jǐ ge pǐnpái zhījiān de qūbié, kěyǐ zhíjiē wèn diànyuán ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng không hiểu sự khác nhau giữa các thương hiệu thì có thể hỏi trực tiếp nhân viên không?
李佳怡:当然可以。比如可以问“这两个品牌最大的区别是什么?”
Lǐ Jiāyí: Dāngrán kěyǐ. Bǐrú kěyǐ wèn “Zhè liǎng ge pǐnpái zuì dà de qūbié shì shénme?”
Lý Giai Di: Tất nhiên có thể. Ví dụ có thể hỏi “Sự khác nhau lớn nhất giữa hai thương hiệu này là gì?”
水仙:那A品牌和B品牌最大的区别是什么?
Shuǐ Xiān: Nà A pǐnpái hé B pǐnpái zuì dà de qūbié shì shénme?
Thủy Tiên: Vậy sự khác nhau lớn nhất giữa thương hiệu A và B là gì?
李佳怡:A品牌更强调耐用和支撑性,B品牌更强调轻便和外观设计,所以适合的顾客不完全一样。
Lǐ Jiāyí: A pǐnpái gèng qiángdiào nàiyòng hé zhīchēngxìng, B pǐnpái gèng qiángdiào qīngbiàn hé wàiguān shèjì, suǒyǐ shìhé de gùkè bù wánquán yíyàng.
Lý Giai Di: Thương hiệu A nhấn mạnh hơn về độ bền và khả năng nâng đỡ, thương hiệu B nhấn mạnh sự nhẹ gọn và thiết kế bên ngoài, vì vậy nhóm khách hàng phù hợp không hoàn toàn giống nhau.
黎云英:如果两个品牌的产品功能差不多,但是一个因为品牌更有名而贵很多,该怎么判断值不值得?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ liǎng ge pǐnpái de chǎnpǐn gōngnéng chàbuduō, dànshì yí ge yīnwèi pǐnpái gèng yǒumíng ér guì hěn duō, gāi zěnme pànduàn zhí bù zhíde?
Lê Vân Anh: Nếu sản phẩm của hai thương hiệu có chức năng gần như nhau nhưng một thương hiệu nổi tiếng hơn nên đắt hơn nhiều thì nên đánh giá có đáng hay không thế nào?
阮明武:这时候要问自己,贵出来的部分到底买到了什么,是更好的质量、售后、设计、品牌信誉,还是只是品牌名字。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou yào wèn zìjǐ, guì chūlai de bùfen dàodǐ mǎidào le shénme, shì gèng hǎo de zhìliàng, shòuhòu, shèjì, pǐnpái xìnyù, háishi zhǐshì pǐnpái míngzi.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này phải tự hỏi phần tiền chênh lệch rốt cuộc mua được gì, là chất lượng tốt hơn, hậu mãi tốt hơn, thiết kế tốt hơn, uy tín thương hiệu hay chỉ đơn giản là tên thương hiệu.
芳玲:也就是说,如果多花的钱能换来更稳定的质量和更好的售后,可能就值得。
Fāng Líng: Yě jiùshì shuō, rúguǒ duō huā de qián néng huànlái gèng wěndìng de zhìliàng hé gèng hǎo de shòuhòu, kěnéng jiù zhíde.
Phương Linh: Có nghĩa là nếu số tiền bỏ thêm có thể đổi lấy chất lượng ổn định hơn và hậu mãi tốt hơn thì có thể là đáng.
阮明武:对,但如果两个产品实际差别很小,只是品牌溢价很高,就要看你是否愿意为品牌本身付钱。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, dàn rúguǒ liǎng ge chǎnpǐn shíjì chābié hěn xiǎo, zhǐshì pǐnpái yìjià hěn gāo, jiù yào kàn nǐ shìfǒu yuànyì wèi pǐnpái běnshēn fù qián.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng nếu hai sản phẩm thực tế khác biệt rất ít mà chỉ có phần giá thương hiệu cao thì phải xem em có sẵn sàng trả tiền cho chính thương hiệu đó hay không.
丁垂杨:所以不能简单地说名牌一定值得,也不能说本地品牌一定便宜又差。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bù néng jiǎndān de shuō míngpái yídìng zhíde, yě bù néng shuō běndì pǐnpái yídìng piányi yòu chà.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy không thể đơn giản nói thương hiệu nổi tiếng nhất định đáng tiền, cũng không thể nói thương hiệu nội địa nhất định rẻ và kém.
阮明武:没错。品牌只是选择标准之一,不是唯一标准。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Pǐnpái zhǐshì xuǎnzé biāozhǔn zhī yī, bú shì wéiyī biāozhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Thương hiệu chỉ là một trong các tiêu chí lựa chọn, không phải tiêu chí duy nhất.
水仙:如果我现在在A品牌和B品牌之间选,我应该先看什么?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ wǒ xiànzài zài A pǐnpái hé B pǐnpái zhījiān xuǎn, wǒ yīnggāi xiān kàn shénme?
Thủy Tiên: Nếu bây giờ em đang chọn giữa thương hiệu A và B thì nên xem gì trước?
阮明武:先回到你的核心需求:每天上班、走路多、要舒服、耐用、防滑,然后看哪个品牌更符合这些条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiān huídào nǐ de héxīn xūqiú: měitiān shàngbān, zǒulù duō, yào shūfu, nàiyòng, fánghuá, ránhòu kàn nǎge pǐnpái gèng fúhé zhèxiē tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên quay lại nhu cầu cốt lõi của em: đi làm hằng ngày, đi bộ nhiều, cần thoải mái, bền và chống trơn, sau đó xem thương hiệu nào phù hợp các điều kiện đó hơn.
水仙:这样的话,A品牌虽然贵一点儿,但是可能更符合我的实际需求。
Shuǐ Xiān: Zhèyàng de huà, A pǐnpái suīrán guì yìdiǎnr, dànshì kěnéng gèng fúhé wǒ de shíjì xūqiú.
Thủy Tiên: Nếu vậy thì thương hiệu A tuy đắt hơn một chút nhưng có thể phù hợp với nhu cầu thực tế của em hơn.
李佳怡:如果您愿意,我可以把A品牌和B品牌各拿一双同价位的给您试穿,这样最容易比较。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ nín yuànyì, wǒ kěyǐ bǎ A pǐnpái hé B pǐnpái gè ná yì shuāng tóng jiàwèi de gěi nín shìchuān, zhèyàng zuì róngyì bǐjiào.
Lý Giai Di: Nếu chị muốn, em có thể lấy mỗi thương hiệu A và B một đôi cùng tầm giá để chị thử, như vậy dễ so sánh nhất.
水仙:好,这样我就能直接感受两个品牌的区别了。
Shuǐ Xiān: Hǎo, zhèyàng wǒ jiù néng zhíjiē gǎnshòu liǎng ge pǐnpái de qūbié le.
Thủy Tiên: Vâng, như vậy em có thể trực tiếp cảm nhận sự khác nhau giữa hai thương hiệu.
芳玲:电脑也是一样,最好不要只看品牌广告,而是实际试一下。
Fāng Líng: Diànnǎo yě shì yíyàng, zuìhǎo bú yào zhǐ kàn pǐnpái guǎnggào, ér shì shíjì shì yíxià.
Phương Linh: Máy tính cũng vậy, tốt nhất không nên chỉ xem quảng cáo thương hiệu mà nên thực tế dùng thử.
陈美玲:对,尤其是键盘手感、屏幕效果、重量和系统体验,都需要自己试。
Chén Měilíng: Duì, yóuqí shì jiànpán shǒugǎn, píngmù xiàoguǒ, zhòngliàng hé xìtǒng tǐyàn, dōu xūyào zìjǐ shì.
Trần Mỹ Linh: Đúng vậy, đặc biệt cảm giác bàn phím, chất lượng màn hình, trọng lượng và trải nghiệm hệ thống đều cần tự mình thử.
丁垂杨:我来总结一下品牌选择。第一,如果有目标品牌,就直接问店里有没有。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià pǐnpái xuǎnzé. Dì yī, rúguǒ yǒu mùbiāo pǐnpái, jiù zhíjiē wèn diàn lǐ yǒu méiyǒu.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết việc lựa chọn thương hiệu. Thứ nhất, nếu có thương hiệu mục tiêu thì hỏi trực tiếp cửa hàng có bán hay không.
黎云英:第二,可以比较知名品牌、本地品牌和进口品牌,看哪个更符合需求。
Lí Yún Yīng: Dì èr, kěyǐ bǐjiào zhīmíng pǐnpái, běndì pǐnpái hé jìnkǒu pǐnpái, kàn nǎge gèng fúhé xūqiú.
Lê Vân Anh: Thứ hai, có thể so sánh thương hiệu nổi tiếng, thương hiệu nội địa và thương hiệu nhập khẩu để xem loại nào phù hợp nhu cầu hơn.
水仙:第三,可以问哪个品牌卖得最好、质量最好、最适合预算。
Shuǐ Xiān: Dì sān, kěyǐ wèn nǎge pǐnpái mài de zuì hǎo, zhìliàng zuì hǎo, zuì shìhé yùsuàn.
Thủy Tiên: Thứ ba, có thể hỏi thương hiệu nào bán chạy nhất, chất lượng tốt nhất và phù hợp ngân sách nhất.
芳玲:第四,还要比较保修、售后和客户评价。
Fāng Líng: Dì sì, hái yào bǐjiào bǎoxiū, shòuhòu hé kèhù píngjià.
Phương Linh: Thứ tư, còn phải so sánh bảo hành, hậu mãi và đánh giá của khách hàng.
丁垂杨:第五,可以继续用熟悉的品牌,也可以在了解清楚以后试试新品牌。
Dīng Chuíyáng: Dì wǔ, kěyǐ jìxù yòng shúxī de pǐnpái, yě kěyǐ zài liǎojiě qīngchu yǐhòu shìshi xīn pǐnpái.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, có thể tiếp tục dùng thương hiệu quen thuộc, cũng có thể sau khi tìm hiểu rõ thì thử thương hiệu mới.
黎云英:第六,如果两个品牌价格差很多,就要弄清楚差价到底来自哪里。
Lí Yún Yīng: Dì liù, rúguǒ liǎng ge pǐnpái jiàgé chà hěn duō, jiù yào nòng qīngchu chājià dàodǐ láizì nǎlǐ.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, nếu giá của hai thương hiệu chênh nhiều thì phải làm rõ phần chênh lệch đó rốt cuộc đến từ đâu.
水仙:最后再决定,多花的钱到底值不值得。
Shuǐ Xiān: Zuìhòu zài juédìng, duō huā de qián dàodǐ zhí bù zhíde.
Thủy Tiên: Cuối cùng mới quyết định số tiền trả thêm rốt cuộc có đáng hay không.
阮明武:总结得很好。选品牌的核心不是“越有名越好”,而是“哪个品牌更适合自己的预算、用途和质量要求”。
Ruǎn Míng Wǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Xuǎn pǐnpái de héxīn bú shì “yuè yǒumíng yuè hǎo”, ér shì “nǎge pǐnpái gèng shìhé zìjǐ de yùsuàn, yòngtú hé zhìliàng yāoqiú”.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Cốt lõi của việc chọn thương hiệu không phải “càng nổi tiếng càng tốt”, mà là “thương hiệu nào phù hợp hơn với ngân sách, mục đích sử dụng và yêu cầu chất lượng của mình”.
陈美玲:品牌可以帮助顾客缩小选择范围,但最后还是要回到具体产品本身。
Chén Měilíng: Pǐnpái kěyǐ bāngzhù gùkè suōxiǎo xuǎnzé fànwéi, dàn zuìhòu háishi yào huídào jùtǐ chǎnpǐn běnshēn.
Trần Mỹ Linh: Thương hiệu có thể giúp khách hàng thu hẹp phạm vi lựa chọn, nhưng cuối cùng vẫn phải quay lại chính sản phẩm cụ thể.
李佳怡:同一个品牌里面也会有不同价格、不同质量和不同用途的系列,所以还需要继续比较具体型号。
Lǐ Jiāyí: Tóng yí ge pǐnpái lǐmiàn yě huì yǒu bùtóng jiàgé, bùtóng zhìliàng hé bùtóng yòngtú de xìliè, suǒyǐ hái xūyào jìxù bǐjiào jùtǐ xínghào.
Lý Giai Di: Ngay trong cùng một thương hiệu cũng có các dòng khác nhau về giá, chất lượng và mục đích sử dụng, vì vậy vẫn cần tiếp tục so sánh mẫu cụ thể.
阮明武:对。品牌需求确定以后,下一步就可以继续细化颜色、尺寸、款式、材料、功能以及具体型号了。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Pǐnpái xūqiú quèdìng yǐhòu, xià yí bù jiù kěyǐ jìxù xìhuà yánsè, chǐcùn, kuǎnshì, cáiliào, gōngnéng yǐjí jùtǐ xínghào le.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi xác định nhu cầu về thương hiệu, bước tiếp theo có thể tiếp tục cụ thể hóa màu sắc, kích thước, kiểu dáng, chất liệu, chức năng và mẫu mã cụ thể.
VIII. Xác định kiểu dáng và thiết kế
八、明确款式与设计需求
Bā、Míngquè kuǎnshì yǔ shèjì xūqiú
阮明武:价格、质量和品牌都确定以后,接下来就要看产品的款式和设计了。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiàgé, zhìliàng hé pǐnpái dōu quèdìng yǐhòu, jiēxiàlai jiù yào kàn chǎnpǐn de kuǎnshì hé shèjì le.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đã xác định giá cả, chất lượng và thương hiệu, tiếp theo chúng ta phải xem kiểu dáng và thiết kế của sản phẩm.
丁垂杨:同一个品牌里面也有很多不同的设计,所以这一部分也很重要。
Dīng Chuíyáng: Tóng yí ge pǐnpái lǐmiàn yě yǒu hěn duō bùtóng de shèjì, suǒyǐ zhè yí bùfen yě hěn zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Ngay trong cùng một thương hiệu cũng có rất nhiều thiết kế khác nhau, vì vậy phần này cũng rất quan trọng.
李佳怡:对。您可以先告诉我喜欢什么风格,我再帮您缩小选择范围。
Lǐ Jiāyí: Duì. Nín kěyǐ xiān gàosu wǒ xǐhuan shénme fēnggé, wǒ zài bāng nín suōxiǎo xuǎnzé fànwéi.
Lý Giai Di: Đúng vậy. Chị có thể nói trước mình thích phong cách nào, sau đó em sẽ giúp chị thu hẹp phạm vi lựa chọn.
水仙:我平时不太喜欢复杂的设计,越简单越好。
Shuǐ Xiān: Wǒ píngshí bú tài xǐhuan fùzá de shèjì, yuè jiǎndān yuè hǎo.
Thủy Tiên: Bình thường em không thích thiết kế quá phức tạp, càng đơn giản càng tốt.
李佳怡:那我先给您看几款简单大方的,没有太多装饰,也比较容易搭配衣服。
Lǐ Jiāyí: Nà wǒ xiān gěi nín kàn jǐ kuǎn jiǎndān dàfāng de, méiyǒu tài duō zhuāngshì, yě bǐjiào róngyì dāpèi yīfu.
Lý Giai Di: Vậy em cho chị xem trước vài mẫu đơn giản, thanh lịch, không có quá nhiều chi tiết trang trí và cũng khá dễ phối quần áo.
黎云英:我反而比较喜欢现代一点儿的设计,看起来不要太传统。
Lí Yún Yīng: Wǒ fǎn’ér bǐjiào xǐhuan xiàndài yìdiǎnr de shèjì, kàn qǐlai bú yào tài chuántǒng.
Lê Vân Anh: Còn em lại khá thích thiết kế hiện đại hơn một chút, nhìn không quá truyền thống.
李佳怡:现代设计一般线条比较简单,颜色也比较干净,很适合年轻上班族。
Lǐ Jiāyí: Xiàndài shèjì yìbān xiàntiáo bǐjiào jiǎndān, yánsè yě bǐjiào gānjìng, hěn shìhé niánqīng shàngbānzú.
Lý Giai Di: Thiết kế hiện đại thường có đường nét khá đơn giản, màu sắc cũng gọn gàng, rất phù hợp với người trẻ đi làm.
丁垂杨:如果参加正式活动,我想穿得更有质感、更高雅一点儿。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ cānjiā zhèngshì huódòng, wǒ xiǎng chuān de gèng yǒu zhìgǎn, gèng gāoyǎ yìdiǎnr.
Đinh Thùy Dương: Nếu tham gia sự kiện trang trọng, em muốn mặc có cảm giác cao cấp và thanh lịch hơn một chút.
李佳怡:那可以看这种比较有高级感的设计,剪裁更正式,细节也更精致。
Lǐ Jiāyí: Nà kěyǐ kàn zhè zhǒng bǐjiào yǒu gāojí gǎn de shèjì, jiǎncái gèng zhèngshì, xìjié yě gèng jīngzhì.
Lý Giai Di: Vậy có thể xem loại thiết kế có cảm giác cao cấp hơn, đường cắt trang trọng hơn và chi tiết cũng tinh tế hơn.
芳玲:我喜欢年轻一点儿的风格,但是不能太像学生。
Fāng Líng: Wǒ xǐhuan niánqīng yìdiǎnr de fēnggé, dànshì bù néng tài xiàng xuéshēng.
Phương Linh: Em thích phong cách trẻ trung hơn một chút nhưng không được quá giống học sinh.
李佳怡:那可以选择年轻但比较成熟的款式,比如颜色简单、设计有一点变化,但是不会太夸张。
Lǐ Jiāyí: Nà kěyǐ xuǎnzé niánqīng dàn bǐjiào chéngshú de kuǎnshì, bǐrú yánsè jiǎndān, shèjì yǒu yìdiǎn biànhuà, dànshì bú huì tài kuāzhāng.
Lý Giai Di: Vậy có thể chọn kiểu trẻ trung nhưng tương đối trưởng thành, ví dụ màu sắc đơn giản, thiết kế có một chút biến tấu nhưng không quá nổi bật.
阮明武:除了现代风格,有些人也喜欢传统设计。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle xiàndài fēnggé, yǒuxiē rén yě xǐhuan chuántǒng shèjì.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài phong cách hiện đại, một số người cũng thích thiết kế truyền thống.
黎云英:比如传统服装、传统花纹或者比较经典的款式。
Lí Yún Yīng: Bǐrú chuántǒng fúzhuāng, chuántǒng huāwén huòzhě bǐjiào jīngdiǎn de kuǎnshì.
Lê Vân Anh: Ví dụ trang phục truyền thống, hoa văn truyền thống hoặc những kiểu tương đối kinh điển.
丁垂杨:如果给长辈买东西,传统一点儿的设计有时候更合适。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gěi zhǎngbèi mǎi dōngxi, chuántǒng yìdiǎnr de shèjì yǒu shíhou gèng héshì.
Đinh Thùy Dương: Nếu mua đồ cho người lớn tuổi thì đôi khi thiết kế truyền thống hơn lại phù hợp hơn.
阮明武:所以设计没有绝对的好坏,要看使用者和使用场合。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ shèjì méiyǒu juéduì de hǎohuài, yào kàn shǐyòngzhě hé shǐyòng chǎnghé.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy thiết kế không có tốt xấu tuyệt đối mà phải xem người sử dụng và hoàn cảnh sử dụng.
水仙:如果是上班穿,我还是喜欢比较正式的职场风格。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì shàngbān chuān, wǒ háishi xǐhuan bǐjiào zhèngshì de zhíchǎng fēnggé.
Thủy Tiên: Nếu mặc đi làm thì em vẫn thích phong cách công sở tương đối trang trọng.
李佳怡:职场风格一般颜色比较稳重,设计不会太复杂,而且容易跟衬衫、西装裤搭配。
Lǐ Jiāyí: Zhíchǎng fēnggé yìbān yánsè bǐjiào wěnzhòng, shèjì bú huì tài fùzá, érqiě róngyì gēn chènshān, xīzhuāngkù dāpèi.
Lý Giai Di: Phong cách công sở thường có màu sắc tương đối trang nhã, thiết kế không quá phức tạp và dễ phối với áo sơ mi, quần âu.
芳玲:如果平时运动或者走路多,就应该选运动风格吧?
Fāng Líng: Rúguǒ píngshí yùndòng huòzhě zǒulù duō, jiù yīnggāi xuǎn yùndòng fēnggé ba?
Phương Linh: Nếu bình thường vận động hoặc đi bộ nhiều thì nên chọn phong cách thể thao đúng không anh?
阮明武:对。运动风格更重视舒适、活动方便和实际功能。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Yùndòng fēnggé gèng zhòngshì shūshì, huódòng fāngbiàn hé shíjì gōngnéng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Phong cách thể thao coi trọng hơn sự thoải mái, thuận tiện vận động và chức năng thực tế.
水仙:那如果只是周末出去吃饭、逛街,就可以选休闲一点儿的。
Shuǐ Xiān: Nà rúguǒ zhǐshì zhōumò chūqu chīfàn, guàngjiē, jiù kěyǐ xuǎn xiūxián yìdiǎnr de.
Thủy Tiên: Vậy nếu chỉ cuối tuần ra ngoài ăn uống, đi dạo phố thì có thể chọn phong cách thường ngày hơn một chút.
李佳怡:对,休闲款一般比较轻松,也更容易搭配不同衣服。
Lǐ Jiāyí: Duì, xiūxián kuǎn yìbān bǐjiào qīngsōng, yě gèng róngyì dāpèi bùtóng yīfu.
Lý Giai Di: Đúng, kiểu thường ngày nhìn chung khá thoải mái và cũng dễ phối với nhiều loại quần áo.
丁垂杨:我现在最需要的是公司年会穿的裙子,所以应该根据活动来选。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiànzài zuì xūyào de shì gōngsī niánhuì chuān de qúnzi, suǒyǐ yīnggāi gēnjù huódòng lái xuǎn.
Đinh Thùy Dương: Hiện tại thứ em cần nhất là váy mặc trong tiệc cuối năm của công ty, vì vậy nên lựa chọn theo tính chất sự kiện.
李佳怡:对。公司年会比较正式,但是又不是非常严肃,可以选择优雅但不要太夸张的款式。
Lǐ Jiāyí: Duì. Gōngsī niánhuì bǐjiào zhèngshì, dànshì yòu bú shì fēicháng yánsù, kěyǐ xuǎnzé yōuyǎ dàn bú yào tài kuāzhāng de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Đúng vậy. Tiệc cuối năm công ty khá trang trọng nhưng không quá nghiêm túc, có thể chọn kiểu thanh lịch nhưng không quá nổi bật.
丁垂杨:那您帮我找两三款适合这种场合的吧。
Dīng Chuíyáng: Nà nín bāng wǒ zhǎo liǎng sān kuǎn shìhé zhè zhǒng chǎnghé de ba.
Đinh Thùy Dương: Vậy chị giúp em tìm hai ba mẫu phù hợp với hoàn cảnh này nhé.
李佳怡:好的,我先给您拿一款简单的、一款比较现代的,还有一款稍微高雅一点儿的。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, wǒ xiān gěi nín ná yì kuǎn jiǎndān de, yì kuǎn bǐjiào xiàndài de, hái yǒu yì kuǎn shāowēi gāoyǎ yìdiǎnr de.
Lý Giai Di: Vâng, trước tiên em lấy cho chị một mẫu đơn giản, một mẫu hiện đại và một mẫu thanh lịch hơn một chút.
芳玲:设计除了风格,还要看产品大小,对吧?
Fāng Líng: Shèjì chúle fēnggé, hái yào kàn chǎnpǐn dàxiǎo, duì ba?
Phương Linh: Ngoài phong cách ra thì thiết kế còn phải xem kích thước sản phẩm đúng không anh?
阮明武:对。比如经常需要带出门的东西,最好不要太大。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǐrú jīngcháng xūyào dài chūmén de dōngxi, zuìhǎo bú yào tài dà.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Ví dụ những thứ thường xuyên phải mang ra ngoài thì tốt nhất không nên quá lớn.
芳玲:我的电脑每天都要带去公司,所以我想找比较小巧的。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo měitiān dōu yào dài qù gōngsī, suǒyǐ wǒ xiǎng zhǎo bǐjiào xiǎoqiǎo de.
Phương Linh: Máy tính của em ngày nào cũng phải mang đến công ty nên em muốn tìm loại khá nhỏ gọn.
陈美玲:如果重视便携,我建议十三到十四英寸左右,不会太大,也比较方便放进包里。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhòngshì biànxié, wǒ jiànyì shísān dào shísì yīngcùn zuǒyòu, bú huì tài dà, yě bǐjiào fāngbiàn fàng jìn bāo lǐ.
Trần Mỹ Linh: Nếu coi trọng tính di động, em đề nghị khoảng 13 đến 14 inch, không quá lớn và cũng khá thuận tiện cho vào túi.
黎云英:但是有些产品反而需要尺寸大一点儿。
Lí Yún Yīng: Dànshì yǒuxiē chǎnpǐn fǎn’ér xūyào chǐcùn dà yìdiǎnr.
Lê Vân Anh: Nhưng có một số sản phẩm ngược lại cần kích thước lớn hơn một chút.
阮明武:对,比如家庭电视、餐桌、冰箱或者办公室的显示器,太小可能就不方便。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, bǐrú jiātíng diànshì, cānzhuō, bīngxiāng huòzhě bàngōngshì de xiǎnshìqì, tài xiǎo kěnéng jiù bù fāngbiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, ví dụ tivi gia đình, bàn ăn, tủ lạnh hoặc màn hình văn phòng, nếu quá nhỏ thì có thể không thuận tiện.
丁垂杨:也就是说,大小不是越小越好,也不是越大越好。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, dàxiǎo bú shì yuè xiǎo yuè hǎo, yě bú shì yuè dà yuè hǎo.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là kích thước không phải càng nhỏ càng tốt, cũng không phải càng lớn càng tốt.
阮明武:没错,要看空间和用途。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò, yào kàn kōngjiān hé yòngtú.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác, phải xem không gian và mục đích sử dụng.
芳玲:美玲姐,这几台里面哪一台最轻?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè jǐ tái lǐmiàn nǎ yì tái zuì qīng?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, trong mấy chiếc máy này chiếc nào nhẹ nhất?
陈美玲:这台最轻,大约一点二公斤,比较适合每天带着上下班。
Chén Měilíng: Zhè tái zuì qīng, dàyuē yì diǎn èr gōngjīn, bǐjiào shìhé měitiān dàizhe shàngxiàbān.
Trần Mỹ Linh: Chiếc này nhẹ nhất, khoảng 1,2 kg, khá phù hợp để mang đi làm và mang về hằng ngày.
芳玲:我每天还要带充电器和文件,所以电脑本身越轻越好。
Fāng Líng: Wǒ měitiān hái yào dài chōngdiànqì hé wénjiàn, suǒyǐ diànnǎo běnshēn yuè qīng yuè hǎo.
Phương Linh: Mỗi ngày em còn phải mang bộ sạc và tài liệu nên bản thân máy tính càng nhẹ càng tốt.
陈美玲:那您选择的时候要特别注意重量和厚度。
Chén Měilíng: Nà nín xuǎnzé de shíhou yào tèbié zhùyì zhòngliàng hé hòudù.
Trần Mỹ Linh: Vậy khi lựa chọn chị cần đặc biệt chú ý trọng lượng và độ dày.
水仙:鞋子也是一样,我不喜欢特别重的鞋。
Shuǐ Xiān: Xiézi yě shì yíyàng, wǒ bù xǐhuan tèbié zhòng de xié.
Thủy Tiên: Giày dép cũng vậy, em không thích giày quá nặng.
李佳怡:如果经常走路,轻一点儿确实会更舒服,不过也要看支撑性够不够。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ jīngcháng zǒulù, qīng yìdiǎnr quèshí huì gèng shūfu, búguò yě yào kàn zhīchēngxìng gòu bú gòu.
Lý Giai Di: Nếu thường xuyên đi bộ thì nhẹ hơn thực sự sẽ thoải mái hơn, nhưng cũng phải xem khả năng nâng đỡ có đủ hay không.
黎云英:有些人买产品的时候最关心是不是方便携带。
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē rén mǎi chǎnpǐn de shíhou zuì guānxīn shì bú shì fāngbiàn xiédài.
Lê Vân Anh: Một số người khi mua sản phẩm quan tâm nhất là có thuận tiện mang theo hay không.
阮明武:对。可以问“这个方便带吗?”、“可以折叠吗?”、“放进行李箱方便吗?”
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Kěyǐ wèn “Zhège fāngbiàn dài ma?”, “Kěyǐ zhédié ma?”, “Fàng jìn xínglǐxiāng fāngbiàn ma?”
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Có thể hỏi “Cái này có dễ mang theo không?”, “Có thể gấp lại không?”, “Cho vào vali có thuận tiện không?”
芳玲:美玲姐,这个设备方便带出门吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhège shèbèi fāngbiàn dài chūmén ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, thiết bị này có thuận tiện mang ra ngoài không?
陈美玲:比较方便,它体积小,重量也不大,而且有专门的收纳包。
Chén Měilíng: Bǐjiào fāngbiàn, tā tǐjī xiǎo, zhòngliàng yě bú dà, érqiě yǒu zhuānmén de shōunàbāo.
Trần Mỹ Linh: Khá thuận tiện, nó có kích thước nhỏ, trọng lượng cũng không lớn, hơn nữa có túi đựng chuyên dụng.
丁垂杨:款式说完以后,就该选颜色了。
Dīng Chuíyáng: Kuǎnshì shuō wán yǐhòu, jiù gāi xuǎn yánsè le.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nói xong về kiểu dáng thì đến lúc chọn màu sắc rồi.
李佳怡:对。您平时比较喜欢什么颜色?
Lǐ Jiāyí: Duì. Nín píngshí bǐjiào xǐhuan shénme yánsè?
Lý Giai Di: Đúng. Bình thường chị khá thích màu gì?
丁垂杨:我比较喜欢深蓝色、黑色和米白色。
Dīng Chuíyáng: Wǒ bǐjiào xǐhuan shēnlánsè, hēisè hé mǐbáisè.
Đinh Thùy Dương: Em khá thích màu xanh đậm, đen và trắng kem.
李佳怡:这三种颜色都比较适合正式场合,我先给您拿深蓝色的试试。
Lǐ Jiāyí: Zhè sān zhǒng yánsè dōu bǐjiào shìhé zhèngshì chǎnghé, wǒ xiān gěi nín ná shēnlánsè de shìshi.
Lý Giai Di: Cả ba màu này đều khá phù hợp với hoàn cảnh trang trọng, trước tiên em lấy màu xanh đậm cho chị thử.
丁垂杨:这款还有别的颜色吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè kuǎn hái yǒu bié de yánsè ma?
Đinh Thùy Dương: Mẫu này còn màu khác không chị?
李佳怡:有,还有黑色、酒红色和浅灰色。
Lǐ Jiāyí: Yǒu, hái yǒu hēisè, jiǔhóngsè hé qiǎnhuīsè.
Lý Giai Di: Có, còn màu đen, đỏ rượu vang và xám nhạt.
丁垂杨:黑色可能比较容易搭配,我也想试一下。
Dīng Chuíyáng: Hēisè kěnéng bǐjiào róngyì dāpèi, wǒ yě xiǎng shì yíxià.
Đinh Thùy Dương: Màu đen có lẽ khá dễ phối đồ, em cũng muốn thử.
黎云英:如果想买一件经常穿的衣服,选容易搭配的颜色确实更实用。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiǎng mǎi yí jiàn jīngcháng chuān de yīfu, xuǎn róngyì dāpèi de yánsè quèshí gèng shíyòng.
Lê Vân Anh: Nếu muốn mua một món đồ thường xuyên mặc thì chọn màu dễ phối thực sự sẽ thực dụng hơn.
水仙:黑色、白色、灰色和深蓝色一般都比较容易搭配。
Shuǐ Xiān: Hēisè, báisè, huīsè hé shēnlánsè yìbān dōu bǐjiào róngyì dāpèi.
Thủy Tiên: Màu đen, trắng, xám và xanh đậm thông thường đều khá dễ phối đồ.
阮明武:但是颜色也要看谁使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Dànshì yánsè yě yào kàn shéi shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng màu sắc cũng phải xem ai là người sử dụng.
芳玲:比如给老人买,可能会选择比较稳重的颜色。
Fāng Líng: Bǐrú gěi lǎorén mǎi, kěnéng huì xuǎnzé bǐjiào wěnzhòng de yánsè.
Phương Linh: Ví dụ mua cho người lớn tuổi thì có thể chọn màu tương đối trang nhã.
黎云英:给孩子买的时候,可能可以选明亮一点儿的颜色。
Lí Yún Yīng: Gěi háizi mǎi de shíhou, kěnéng kěyǐ xuǎn míngliàng yìdiǎnr de yánsè.
Lê Vân Anh: Khi mua cho trẻ em thì có thể chọn màu sáng hơn một chút.
水仙:如果送给客户,颜色最好不要太特别,要安全一点儿。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ sòng gěi kèhù, yánsè zuìhǎo bú yào tài tèbié, yào ānquán yìdiǎnr.
Thủy Tiên: Nếu tặng khách hàng thì màu sắc tốt nhất không nên quá đặc biệt, nên chọn an toàn một chút.
阮明武:对,所以喜欢的颜色和适合的颜色有时候不是同一个。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, suǒyǐ xǐhuan de yánsè hé shìhé de yánsè yǒu shíhou bú shì tóng yí ge.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vì thế màu mình thích và màu phù hợp đôi khi không phải là một.
丁垂杨:佳怡姐,这三条裙子我都有一点儿喜欢,您能帮我比较一下吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè sān tiáo qúnzi wǒ dōu yǒu yìdiǎnr xǐhuan, nín néng bāng wǒ bǐjiào yíxià ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, cả ba chiếc váy này em đều hơi thích, chị có thể giúp em so sánh không?
李佳怡:可以。第一款最简单,比较稳重;第二款比较现代,腰线设计更明显;第三款最有正式感,适合年会和晚宴。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ. Dì yī kuǎn zuì jiǎndān, bǐjiào wěnzhòng; dì èr kuǎn bǐjiào xiàndài, yāoxiàn shèjì gèng míngxiǎn; dì sān kuǎn zuì yǒu zhèngshì gǎn, shìhé niánhuì hé wǎnyàn.
Lý Giai Di: Được. Mẫu thứ nhất đơn giản nhất, khá trang nhã; mẫu thứ hai hiện đại hơn, thiết kế phần eo rõ hơn; mẫu thứ ba trang trọng nhất, phù hợp tiệc cuối năm và tiệc tối.
丁垂杨:哪一款最适合我?
Dīng Chuíyáng: Nǎ yì kuǎn zuì shìhé wǒ?
Đinh Thùy Dương: Mẫu nào phù hợp với em nhất?
李佳怡:按照您的年龄、工作环境和年会场合,我会推荐第二款或者第三款。
Lǐ Jiāyí: Ànzhào nín de niánlíng, gōngzuò huánjìng hé niánhuì chǎnghé, wǒ huì tuījiàn dì èr kuǎn huòzhě dì sān kuǎn.
Lý Giai Di: Dựa theo độ tuổi, môi trường công việc và hoàn cảnh tiệc cuối năm của chị, em sẽ đề xuất mẫu thứ hai hoặc thứ ba.
丁垂杨:如果只从好看来讲,我比较喜欢第三款,但是第二款好像更实用。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ cóng hǎokàn lái jiǎng, wǒ bǐjiào xǐhuan dì sān kuǎn, dànshì dì èr kuǎn hǎoxiàng gèng shíyòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ xét về đẹp thì em thích mẫu thứ ba hơn, nhưng mẫu thứ hai hình như thực dụng hơn.
阮明武:这就是买东西时经常遇到的问题:到底选漂亮的,还是选实用的。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiù shì mǎi dōngxi shí jīngcháng yùdào de wèntí: dàodǐ xuǎn piàoliang de, háishi xuǎn shíyòng de.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là vấn đề thường gặp khi mua sắm: rốt cuộc chọn loại đẹp hay chọn loại thực dụng.
黎云英:如果一件东西只是参加一次活动用,可以多考虑外观。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yí jiàn dōngxi zhǐshì cānjiā yí cì huódòng yòng, kěyǐ duō kǎolǜ wàiguān.
Lê Vân Anh: Nếu một món đồ chỉ dùng để tham dự một sự kiện thì có thể cân nhắc hình thức nhiều hơn.
水仙:如果每天都要用,实用性应该更重要。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ měitiān dōu yào yòng, shíyòngxìng yīnggāi gèng zhòngyào.
Thủy Tiên: Nếu ngày nào cũng phải dùng thì tính thực dụng nên quan trọng hơn.
阮明武:对。最理想的是在外观和实用之间找到平衡,而不是只选其中一个。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Zuì lǐxiǎng de shì zài wàiguān hé shíyòng zhījiān zhǎodào pínghéng, ér bú shì zhǐ xuǎn qízhōng yí ge.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Lý tưởng nhất là tìm được sự cân bằng giữa vẻ ngoài và tính thực dụng, chứ không phải chỉ chọn một trong hai.
芳玲:买电脑也是这样。有的机器特别漂亮,但是接口少、散热也一般。
Fāng Líng: Mǎi diànnǎo yě shì zhèyàng. Yǒu de jīqì tèbié piàoliang, dànshì jiēkǒu shǎo, sànrè yě yìbān.
Phương Linh: Mua máy tính cũng vậy. Có máy rất đẹp nhưng ít cổng kết nối, khả năng tản nhiệt cũng bình thường.
陈美玲:对,所以设计不能只看外观,还要看它是不是影响实际使用。
Chén Měilíng: Duì, suǒyǐ shèjì bù néng zhǐ kàn wàiguān, hái yào kàn tā shì bú shì yǐngxiǎng shíjì shǐyòng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, vì vậy thiết kế không thể chỉ nhìn bề ngoài mà còn phải xem nó có ảnh hưởng đến việc sử dụng thực tế hay không.
芳玲:这三台电脑里面,您最推荐哪一台的设计?
Fāng Líng: Zhè sān tái diànnǎo lǐmiàn, nín zuì tuījiàn nǎ yì tái de shèjì?
Phương Linh: Trong ba chiếc máy tính này, chị đề xuất thiết kế của chiếc nào nhất?
陈美玲:如果考虑每天带去上班,我推荐第二台。它不一定是最好看的,但是比较轻、比较薄,接口也够用。
Chén Měilíng: Rúguǒ kǎolǜ měitiān dài qù shàngbān, wǒ tuījiàn dì èr tái. Tā bú yídìng shì zuì hǎokàn de, dànshì bǐjiào qīng, bǐjiào báo, jiēkǒu yě gòu yòng.
Trần Mỹ Linh: Nếu cân nhắc việc hằng ngày mang đi làm, em đề xuất chiếc thứ hai. Nó chưa chắc đẹp nhất nhưng khá nhẹ, khá mỏng và số cổng kết nối cũng đủ dùng.
芳玲:这正好符合我的需求,我每天都要带着走。
Fāng Líng: Zhè zhènghǎo fúhé wǒ de xūqiú, wǒ měitiān dōu yào dàizhe zǒu.
Phương Linh: Điều này vừa đúng với nhu cầu của em, ngày nào em cũng phải mang theo.
水仙:佳怡姐,我也想请您帮我推荐一下鞋子的款式。
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ yě xiǎng qǐng nín bāng wǒ tuījiàn yíxià xiézi de kuǎnshì.
Thủy Tiên: Chị Giai Di, em cũng muốn nhờ chị đề xuất giúp kiểu giày.
李佳怡:根据您的需求,我建议选简单、低跟、鞋头稍宽、颜色比较容易搭配的款式。
Lǐ Jiāyí: Gēnjù nín de xūqiú, wǒ jiànyì xuǎn jiǎndān, dīgēn, xiétóu shāo kuān, yánsè bǐjiào róngyì dāpèi de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Dựa theo nhu cầu của chị, em khuyên chọn kiểu đơn giản, gót thấp, mũi hơi rộng và màu sắc tương đối dễ phối.
水仙:那您拿三款给我比较一下吧。
Shuǐ Xiān: Nà nín ná sān kuǎn gěi wǒ bǐjiào yíxià ba.
Thủy Tiên: Vậy chị lấy ba mẫu cho em so sánh nhé.
李佳怡:第一款最简单,第二款比较年轻,第三款看起来更正式。
Lǐ Jiāyí: Dì yī kuǎn zuì jiǎndān, dì èr kuǎn bǐjiào niánqīng, dì sān kuǎn kàn qǐlai gèng zhèngshì.
Lý Giai Di: Mẫu thứ nhất đơn giản nhất, mẫu thứ hai trẻ trung hơn, mẫu thứ ba nhìn trang trọng hơn.
水仙:第一款最实用,但是第三款看起来最好看。
Shuǐ Xiān: Dì yī kuǎn zuì shíyòng, dànshì dì sān kuǎn kàn qǐlai zuì hǎokàn.
Thủy Tiên: Mẫu thứ nhất thực dụng nhất nhưng mẫu thứ ba nhìn đẹp nhất.
阮明武:你每天都要穿,而且要走很多路,所以先看舒适和实用,再考虑外观。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ měitiān dōu yào chuān, érqiě yào zǒu hěn duō lù, suǒyǐ xiān kàn shūshì hé shíyòng, zài kǎolǜ wàiguān.
Nguyễn Minh Vũ: Em ngày nào cũng phải đi và phải đi bộ nhiều, vì vậy trước tiên hãy xem độ thoải mái và tính thực dụng rồi mới cân nhắc ngoại hình.
水仙:那我先试第一款和第三款,再看实际穿起来有什么区别。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ xiān shì dì yī kuǎn hé dì sān kuǎn, zài kàn shíjì chuān qǐlai yǒu shénme qūbié.
Thủy Tiên: Vậy em thử mẫu thứ nhất và thứ ba trước, rồi xem khi đi thực tế có gì khác nhau.
丁垂杨:现在我发现,选设计不能只说“我喜欢这个”,还应该说明为什么喜欢。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǒ fāxiàn, xuǎn shèjì bù néng zhǐ shuō “Wǒ xǐhuan zhège”, hái yīnggāi shuōmíng wèishénme xǐhuan.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em phát hiện khi chọn thiết kế không thể chỉ nói “Em thích cái này”, mà còn nên nói rõ tại sao mình thích.
黎云英:比如喜欢它简单、现代、正式、年轻,或者因为它小巧、轻、方便带。
Lí Yún Yīng: Bǐrú xǐhuan tā jiǎndān, xiàndài, zhèngshì, niánqīng, huòzhě yīnwèi tā xiǎoqiǎo, qīng, fāngbiàn dài.
Lê Vân Anh: Ví dụ thích vì nó đơn giản, hiện đại, trang trọng, trẻ trung hoặc vì nó nhỏ gọn, nhẹ và dễ mang theo.
芳玲:颜色也一样,要看自己喜欢什么、好不好搭配、适不适合使用者。
Fāng Líng: Yánsè yě yíyàng, yào kàn zìjǐ xǐhuan shénme, hǎo bù hǎo dāpèi, shì bù shìhé shǐyòngzhě.
Phương Linh: Màu sắc cũng vậy, phải xem mình thích gì, có dễ phối hay không và có phù hợp với người sử dụng không.
水仙:如果自己不知道选哪一个,还可以请销售人员根据需求推荐。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zìjǐ bù zhīdào xuǎn nǎ yí ge, hái kěyǐ qǐng xiāoshòu rényuán gēnjù xūqiú tuījiàn.
Thủy Tiên: Nếu bản thân không biết chọn cái nào thì còn có thể nhờ nhân viên bán hàng giới thiệu dựa trên nhu cầu.
李佳怡:对,我们最希望顾客先告诉我们用途、预算、喜欢的风格和最重要的要求。
Lǐ Jiāyí: Duì, wǒmen zuì xīwàng gùkè xiān gàosu wǒmen yòngtú, yùsuàn, xǐhuan de fēnggé hé zuì zhòngyào de yāoqiú.
Lý Giai Di: Đúng vậy, chúng em mong khách hàng trước tiên cho biết mục đích sử dụng, ngân sách, phong cách yêu thích và yêu cầu quan trọng nhất.
陈美玲:这样我们才能推荐既好看又真正适合使用的产品。
Chén Měilíng: Zhèyàng wǒmen cái néng tuījiàn jì hǎokàn yòu zhēnzhèng shìhé shǐyòng de chǎnpǐn.
Trần Mỹ Linh: Như vậy chúng em mới có thể giới thiệu sản phẩm vừa đẹp vừa thực sự phù hợp để sử dụng.
阮明武:我来总结一下。选择设计的时候,要先确定喜欢简单、现代、豪华、年轻还是传统风格。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Xuǎnzé shèjì de shíhou, yào xiān quèdìng xǐhuan jiǎndān, xiàndài, háohuá, niánqīng háishi chuántǒng fēnggé.
Nguyễn Minh Vũ: Anh tổng kết một chút. Khi lựa chọn thiết kế, trước tiên phải xác định thích phong cách đơn giản, hiện đại, sang trọng, trẻ trung hay truyền thống.
丁垂杨:然后再看是职场、运动、休闲还是适合某个特别活动的风格。
Dīng Chuíyáng: Ránhòu zài kàn shì zhíchǎng, yùndòng, xiūxián háishi shìhé mǒu ge tèbié huódòng de fēnggé.
Đinh Thùy Dương: Sau đó xem là phong cách công sở, thể thao, thường ngày hay phong cách phù hợp với một sự kiện đặc biệt.
黎云英:还要确定尺寸大小、重量和是不是方便携带。
Lí Yún Yīng: Hái yào quèdìng chǐcùn dàxiǎo, zhòngliàng hé shì bú shì fāngbiàn xiédài.
Lê Vân Anh: Còn phải xác định kích thước, trọng lượng và có thuận tiện mang theo hay không.
水仙:再选择喜欢的颜色、容易搭配的颜色和适合使用者的颜色。
Shuǐ Xiān: Zài xuǎnzé xǐhuan de yánsè, róngyì dāpèi de yánsè hé shìhé shǐyòngzhě de yánsè.
Thủy Tiên: Sau đó lựa chọn màu mình thích, màu dễ phối và màu phù hợp với người sử dụng.
芳玲:如果有几个设计都不错,就放在一起比较,也可以请店员提出建议。
Fāng Líng: Rúguǒ yǒu jǐ ge shèjì dōu búcuò, jiù fàng zài yìqǐ bǐjiào, yě kěyǐ qǐng diànyuán tíchū jiànyì.
Phương Linh: Nếu có vài thiết kế đều khá tốt thì đặt cạnh nhau so sánh, cũng có thể nhờ nhân viên đưa ra gợi ý.
阮明武:最后不要忘记判断外观和实用性哪个对自己更重要,最好找到两者之间的平衡。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu bú yào wàngjì pànduàn wàiguān hé shíyòngxìng nǎge duì zìjǐ gèng zhòngyào, zuìhǎo zhǎodào liǎngzhě zhījiān de pínghéng.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đừng quên đánh giá vẻ ngoài và tính thực dụng, yếu tố nào quan trọng hơn với bản thân, tốt nhất là tìm được sự cân bằng giữa hai yếu tố.
丁垂杨:这样选出来的东西才不会只是刚买的时候觉得漂亮,用几次以后就觉得不方便。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng xuǎn chūlai de dōngxi cái bú huì zhǐshì gāng mǎi de shíhou juéde piàoliang, yòng jǐ cì yǐhòu jiù juéde bù fāngbiàn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy món đồ được chọn mới không phải chỉ lúc vừa mua thấy đẹp, dùng vài lần rồi lại cảm thấy bất tiện.
阮明武:没错。真正合适的设计,应该既符合个人审美,也符合真实的使用需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Zhēnzhèng héshì de shèjì, yīnggāi jì fúhé gèrén shěnměi, yě fúhé zhēnshí de shǐyòng xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Một thiết kế thực sự phù hợp phải vừa đáp ứng thẩm mỹ cá nhân vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế.
IX. Xác định kích thước và quy cách
九、明确尺寸与规格
Jiǔ、Míngquè chǐcùn yǔ guīgé
阮明武:款式和设计确定以后,下一步就是确认尺寸和具体规格,因为东西再好看,如果大小不合适,也不能买。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuǎnshì hé shèjì quèdìng yǐhòu, xià yí bù jiùshì quèrèn chǐcùn hé jùtǐ guīgé, yīnwèi dōngxi zài hǎokàn, rúguǒ dàxiǎo bù héshì, yě bù néng mǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định kiểu dáng và thiết kế, bước tiếp theo là xác nhận kích thước và quy cách cụ thể, bởi vì sản phẩm dù đẹp đến đâu mà kích thước không phù hợp thì cũng không thể mua.
丁垂杨:买衣服和鞋的时候,最直接的问题就是先问有哪些尺码。
Dīng Chuíyáng: Mǎi yīfu hé xié de shíhou, zuì zhíjiē de wèntí jiùshì xiān wèn yǒu nǎxiē chǐmǎ.
Đinh Thùy Dương: Khi mua quần áo và giày, câu hỏi trực tiếp nhất là trước tiên hỏi có những kích cỡ nào.
丁垂杨:佳怡姐,这条裙子有哪些尺码?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè tiáo qúnzi yǒu nǎxiē chǐmǎ?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chiếc váy này có những kích cỡ nào?
李佳怡:这款有小号、中号、大号和加大号,一共有四个尺码。
Lǐ Jiāyí: Zhè kuǎn yǒu xiǎohào, zhōnghào, dàhào hé jiādàhào, yígòng yǒu sì ge chǐmǎ.
Lý Giai Di: Mẫu này có cỡ nhỏ, cỡ vừa, cỡ lớn và cỡ XL, tổng cộng có bốn kích cỡ.
丁垂杨:我平时穿中号,不过不同品牌的尺码好像不完全一样。
Dīng Chuíyáng: Wǒ píngshí chuān zhōnghào, búguò bùtóng pǐnpái de chǐmǎ hǎoxiàng bù wánquán yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Bình thường em mặc cỡ M, nhưng kích cỡ của các thương hiệu khác nhau hình như không hoàn toàn giống nhau.
李佳怡:对,所以最好先根据您的身高、腰围和胸围判断,再试穿。
Lǐ Jiāyí: Duì, suǒyǐ zuìhǎo xiān gēnjù nín de shēngāo, yāowéi hé xiōngwéi pànduàn, zài shìchuān.
Lý Giai Di: Đúng vậy, vì thế tốt nhất trước tiên căn cứ vào chiều cao, vòng eo và vòng ngực của chị để xác định, sau đó mới thử.
水仙:买鞋也一样,我平时穿三十七码,但是有的牌子三十七码会比较紧。
Shuǐ Xiān: Mǎi xié yě yíyàng, wǒ píngshí chuān sānshíqī mǎ, dànshì yǒu de páizi sānshíqī mǎ huì bǐjiào jǐn.
Thủy Tiên: Mua giày cũng vậy, bình thường em đi cỡ 37 nhưng một số thương hiệu cỡ 37 lại hơi chật.
李佳怡:那您可以先试三十七码,如果觉得紧,再试大一码。
Lǐ Jiāyí: Nà nín kěyǐ xiān shì sānshíqī mǎ, rúguǒ juéde jǐn, zài shì dà yì mǎ.
Lý Giai Di: Vậy chị có thể thử cỡ 37 trước, nếu thấy chật thì thử lớn hơn một cỡ.
水仙:这双三十七码前面有点儿紧,可以给我拿大一码的吗?
Shuǐ Xiān: Zhè shuāng sānshíqī mǎ qiánmiàn yǒudiǎnr jǐn, kěyǐ gěi wǒ ná dà yì mǎ de ma?
Thủy Tiên: Đôi cỡ 37 này phần mũi hơi chật, chị có thể lấy cho em cỡ lớn hơn một số không?
李佳怡:可以,我给您拿三十八码的。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒ gěi nín ná sānshíbā mǎ de.
Lý Giai Di: Được, em lấy cho chị cỡ 38.
黎云英:如果衣服穿起来太大,就可以要求小一个尺码,对吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīfu chuān qǐlai tài dà, jiù kěyǐ yāoqiú xiǎo yí ge chǐmǎ, duì ba?
Lê Vân Anh: Nếu quần áo mặc lên quá rộng thì có thể yêu cầu nhỏ hơn một cỡ đúng không anh?
李佳怡:对,可以说“这件太大了,请给我小一号的”。
Lǐ Jiāyí: Duì, kěyǐ shuō “Zhè jiàn tài dà le, qǐng gěi wǒ xiǎo yí hào de”.
Lý Giai Di: Đúng, có thể nói “Chiếc này quá rộng, phiền chị lấy cho em cỡ nhỏ hơn”.
黎云英:这件衬衫的中号有点儿宽,请给我小号试一下。
Lí Yún Yīng: Zhè jiàn chènshān de zhōnghào yǒudiǎnr kuān, qǐng gěi wǒ xiǎohào shì yíxià.
Lê Vân Anh: Chiếc áo sơ mi cỡ M này hơi rộng, phiền chị cho em thử cỡ S.
李佳怡:好的,不过小号现在只剩最后一件了。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, búguò xiǎohào xiànzài zhǐ shèng zuìhòu yí jiàn le.
Lý Giai Di: Vâng, nhưng cỡ S hiện chỉ còn chiếc cuối cùng.
丁垂杨:如果担心自己想要的尺码没有了,就可以先问还有没有,对吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dānxīn zìjǐ xiǎng yào de chǐmǎ méiyǒu le, jiù kěyǐ xiān wèn hái yǒu méiyǒu, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu lo kích cỡ mình muốn đã hết thì có thể hỏi trước còn hay không, đúng không anh?
阮明武:对,比如说“这款还有中号吗?”、“三十八码还有货吗?”
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, bǐrú shuō “Zhè kuǎn hái yǒu zhōnghào ma?”, “Sānshíbā mǎ hái yǒu huò ma?”
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, ví dụ có thể nói “Mẫu này còn cỡ M không?” hoặc “Cỡ 38 còn hàng không?”
水仙:佳怡姐,这双鞋三十八码还有货吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè shuāng xié sānshíbā mǎ hái yǒu huò ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày này cỡ 38 còn hàng không?
李佳怡:有,目前还有两双。
Lǐ Jiāyí: Yǒu, mùqián hái yǒu liǎng shuāng.
Lý Giai Di: Có, hiện tại còn hai đôi.
阮明武:衣服和鞋可以试,但是买家具、家电的时候就要提前量好尺寸。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīfu hé xié kěyǐ shì, dànshì mǎi jiājù, jiādiàn de shíhou jiù yào tíqián liáng hǎo chǐcùn.
Nguyễn Minh Vũ: Quần áo và giày có thể thử, nhưng khi mua nội thất hoặc đồ điện gia dụng thì phải đo kích thước trước.
芳玲:比如买冰箱以前,要先量厨房放冰箱的位置。
Fāng Líng: Bǐrú mǎi bīngxiāng yǐqián, yào xiān liáng chúfáng fàng bīngxiāng de wèizhi.
Phương Linh: Ví dụ trước khi mua tủ lạnh phải đo trước vị trí đặt tủ lạnh trong bếp.
黎云英:买沙发以前也要量客厅,不然买回去才发现太大就麻烦了。
Lí Yún Yīng: Mǎi shāfā yǐqián yě yào liáng kètīng, bùrán mǎi huíqu cái fāxiàn tài dà jiù máfan le.
Lê Vân Anh: Trước khi mua sofa cũng phải đo phòng khách, nếu không mua về mới phát hiện quá lớn thì sẽ rất phiền.
阮明武:所以出门以前记录长、宽、高非常重要。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ chūmén yǐqián jìlù cháng, kuān, gāo fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi ra ngoài ghi lại chiều dài, chiều rộng và chiều cao là rất quan trọng.
丁垂杨:如果有两个产品都能用,还可以直接比较大小。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǒu liǎng ge chǎnpǐn dōu néng yòng, hái kěyǐ zhíjiē bǐjiào dàxiǎo.
Đinh Thùy Dương: Nếu có hai sản phẩm đều dùng được thì còn có thể so sánh trực tiếp kích thước.
芳玲:美玲姐,这两台显示器哪一台尺寸更大?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè liǎng tái xiǎnshìqì nǎ yì tái chǐcùn gèng dà?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, trong hai màn hình này chiếc nào có kích thước lớn hơn?
陈美玲:左边的是二十四英寸,右边的是二十七英寸,所以右边的大一些。
Chén Měilíng: Zuǒbiān de shì èrshísì yīngcùn, yòubiān de shì èrshíqī yīngcùn, suǒyǐ yòubiān de dà yìxiē.
Trần Mỹ Linh: Chiếc bên trái là 24 inch, chiếc bên phải là 27 inch, vì vậy chiếc bên phải lớn hơn.
芳玲:如果放在办公桌上,两台的实际宽度差多少?
Fāng Líng: Rúguǒ fàng zài bàngōngzhuō shàng, liǎng tái de shíjì kuāndù chà duōshao?
Phương Linh: Nếu đặt trên bàn làm việc thì chiều rộng thực tế của hai chiếc chênh nhau bao nhiêu?
陈美玲:二十四英寸这台宽大约五十四厘米,二十七英寸这台大约六十一厘米。
Chén Měilíng: Èrshísì yīngcùn zhè tái kuān dàyuē wǔshísì límǐ, èrshíqī yīngcùn zhè tái dàyuē liùshíyī límǐ.
Trần Mỹ Linh: Chiếc 24 inch rộng khoảng 54 cm, chiếc 27 inch khoảng 61 cm.
阮明武:所以比较尺寸的时候,不能只看“二十四英寸”和“二十七英寸”,还要看实际长宽。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ bǐjiào chǐcùn de shíhou, bù néng zhǐ kàn “èrshísì yīngcùn” hé “èrshíqī yīngcùn”, hái yào kàn shíjì chángkuān.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi so sánh kích thước không thể chỉ nhìn “24 inch” và “27 inch”, mà còn phải xem chiều dài và chiều rộng thực tế.
水仙:买家具的时候,长度是不是特别重要?
Shuǐ Xiān: Mǎi jiājù de shíhou, chángdù shì bú shì tèbié zhòngyào?
Thủy Tiên: Khi mua đồ nội thất thì chiều dài có đặc biệt quan trọng không anh?
阮明武:对。比如买餐桌、沙发、床和柜子,都要先确认长度。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǐrú mǎi cānzhuō, shāfā, chuáng hé guìzi, dōu yào xiān quèrèn chángdù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Ví dụ mua bàn ăn, sofa, giường và tủ đều phải xác nhận chiều dài trước.
丁垂杨:请问这张桌子有多长?
Dīng Chuíyáng: Qǐngwèn zhè zhāng zhuōzi yǒu duō cháng?
Đinh Thùy Dương: Xin hỏi chiếc bàn này dài bao nhiêu?
黎云英:还可以问“长度是多少?”
Lí Yún Yīng: Hái kěyǐ wèn “Chángdù shì duōshao?”
Lê Vân Anh: Cũng có thể hỏi “Chiều dài là bao nhiêu?”
阮明武:对,这两个问法都很常用。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhè liǎng ge wènfǎ dōu hěn chángyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, cả hai cách hỏi đều rất thường dùng.
芳玲:宽度也不能忽略,特别是门、走道和房间空间比较小的时候。
Fāng Líng: Kuāndù yě bù néng hūlüè, tèbié shì mén, zǒudào hé fángjiān kōngjiān bǐjiào xiǎo de shíhou.
Phương Linh: Chiều rộng cũng không thể bỏ qua, đặc biệt khi cửa ra vào, lối đi và không gian phòng khá nhỏ.
水仙:如果沙发太宽,可能连门都进不去。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shāfā tài kuān, kěnéng lián mén dōu jìn bu qù.
Thủy Tiên: Nếu sofa quá rộng thì có thể ngay cả cửa cũng không đưa vào được.
阮明武:所以最好问清楚“这个产品有多宽?”、“包装以后宽度是多少?”
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ zuìhǎo wèn qīngchu “Zhège chǎnpǐn yǒu duō kuān?”, “Bāozhuāng yǐhòu kuāndù shì duōshao?”
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tốt nhất nên hỏi rõ “Sản phẩm này rộng bao nhiêu?” và “Sau khi đóng gói chiều rộng là bao nhiêu?”
黎云英:高度也很重要,比如冰箱、衣柜或者书架。
Lí Yún Yīng: Gāodù yě hěn zhòngyào, bǐrú bīngxiāng, yīguì huòzhě shūjià.
Lê Vân Anh: Chiều cao cũng rất quan trọng, ví dụ tủ lạnh, tủ quần áo hoặc giá sách.
丁垂杨:如果上面有柜子,就更要确认冰箱高度够不够。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shàngmiàn yǒu guìzi, jiù gèng yào quèrèn bīngxiāng gāodù gòu bú gòu.
Đinh Thùy Dương: Nếu phía trên có tủ thì càng phải xác nhận chiều cao tủ lạnh có phù hợp hay không.
阮明武:对,可以问“这台冰箱有多高?”、“算上底座以后高度是多少?”
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, kěyǐ wèn “Zhè tái bīngxiāng yǒu duō gāo?”, “Suàn shàng dǐzuò yǐhòu gāodù shì duōshao?”
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, có thể hỏi “Chiếc tủ lạnh này cao bao nhiêu?” hoặc “Tính cả chân đế thì chiều cao là bao nhiêu?”
芳玲:除了长宽高,重量也很重要,特别是经常搬动或者携带的产品。
Fāng Líng: Chúle cháng kuān gāo, zhòngliàng yě hěn zhòngyào, tèbié shì jīngcháng bāndòng huòzhě xiédài de chǎnpǐn.
Phương Linh: Ngoài chiều dài, rộng và cao thì trọng lượng cũng rất quan trọng, đặc biệt với sản phẩm thường xuyên di chuyển hoặc mang theo.
芳玲:美玲姐,这台笔记本电脑多重?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái bǐjìběn diànnǎo duō zhòng?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chiếc máy tính xách tay này nặng bao nhiêu?
陈美玲:机器本身一点二五公斤,加上充电器大约一点五公斤。
Chén Měilíng: Jīqì běnshēn yì diǎn èr wǔ gōngjīn, jiā shàng chōngdiànqì dàyuē yì diǎn wǔ gōngjīn.
Trần Mỹ Linh: Bản thân máy nặng 1,25 kg, cộng thêm bộ sạc khoảng 1,5 kg.
芳玲:这样每天带去公司还是可以接受的。
Fāng Líng: Zhèyàng měitiān dài qù gōngsī háishi kěyǐ jiēshòu de.
Phương Linh: Như vậy hằng ngày mang đến công ty vẫn có thể chấp nhận được.
水仙:买瓶子、水壶、冰箱这些产品,还要看容量。
Shuǐ Xiān: Mǎi píngzi, shuǐhú, bīngxiāng zhèxiē chǎnpǐn, hái yào kàn róngliàng.
Thủy Tiên: Khi mua bình, ấm nước, tủ lạnh và những sản phẩm này còn phải xem dung tích.
黎云英:我想买一个上班用的保温杯,大概五百毫升就够了。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiǎng mǎi yí ge shàngbān yòng de bǎowēnbēi, dàgài wǔbǎi háoshēng jiù gòu le.
Lê Vân Anh: Em muốn mua một bình giữ nhiệt để đi làm, khoảng 500 ml là đủ.
丁垂杨:如果经常出去一整天,可能七百五十毫升或者一升更方便。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jīngcháng chūqu yì zhěng tiān, kěnéng qībǎi wǔshí háoshēng huòzhě yì shēng gèng fāngbiàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu thường xuyên ra ngoài cả ngày thì có lẽ 750 ml hoặc một lít sẽ thuận tiện hơn.
阮明武:所以“容量多少”也要根据用途来决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ “róngliàng duōshao” yě yào gēnjù yòngtú lái juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “dung tích bao nhiêu” cũng phải quyết định theo mục đích sử dụng.
芳玲:电器除了尺寸和容量,还经常要看功率。
Fāng Líng: Diànqì chúle chǐcùn hé róngliàng, hái jīngcháng yào kàn gōnglǜ.
Phương Linh: Đồ điện ngoài kích thước và dung tích còn thường phải xem công suất.
陈美玲:对,比如电热水壶、微波炉、空调、吸尘器和吹风机,都需要看功率。
Chén Měilíng: Duì, bǐrú diànrè shuǐhú, wēibōlú, kōngtiáo, xīchénqì hé chuīfēngjī, dōu xūyào kàn gōnglǜ.
Trần Mỹ Linh: Đúng, ví dụ ấm siêu tốc, lò vi sóng, điều hòa, máy hút bụi và máy sấy tóc đều cần xem công suất.
黎云英:请问这个电热水壶的功率是多少?
Lí Yún Yīng: Qǐngwèn zhège diànrè shuǐhú de gōnglǜ shì duōshao?
Lê Vân Anh: Xin hỏi công suất của chiếc ấm siêu tốc này là bao nhiêu?
陈美玲:这款是一千五百瓦,容量是一点七升。
Chén Měilíng: Zhè kuǎn shì yìqiān wǔbǎi wǎ, róngliàng shì yì diǎn qī shēng.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này có công suất 1.500 watt, dung tích 1,7 lít.
阮明武:功率不是越大越好,还要考虑实际需要和用电条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōnglǜ bú shì yuè dà yuè hǎo, hái yào kǎolǜ shíjì xūyào hé yòngdiàn tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Công suất không phải càng lớn càng tốt, còn phải cân nhắc nhu cầu thực tế và điều kiện sử dụng điện.
丁垂杨:买消耗品的时候,还要看一盒里面有多少个。
Dīng Chuíyáng: Mǎi xiāohàopǐn de shíhou, hái yào kàn yì hé lǐmiàn yǒu duōshao ge.
Đinh Thùy Dương: Khi mua hàng tiêu hao còn phải xem trong một hộp có bao nhiêu sản phẩm.
水仙:比如口罩、纸巾、咖啡胶囊和办公用品。
Shuǐ Xiān: Bǐrú kǒuzhào, zhǐjīn, kāfēi jiāonáng hé bàngōng yòngpǐn.
Thủy Tiên: Ví dụ khẩu trang, khăn giấy, viên cà phê và đồ dùng văn phòng.
黎云英:请问这盒口罩一共有多少个?
Lí Yún Yīng: Qǐngwèn zhè hé kǒuzhào yígòng yǒu duōshao ge?
Lê Vân Anh: Xin hỏi hộp khẩu trang này tổng cộng có bao nhiêu chiếc?
丁垂杨:如果一盒五十个,就可以算出每个大概多少钱。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yì hé wǔshí ge, jiù kěyǐ suànchū měi ge dàgài duōshao qián.
Đinh Thùy Dương: Nếu một hộp có 50 chiếc thì có thể tính ra mỗi chiếc khoảng bao nhiêu tiền.
阮明武:对。除了数量,还要看包装规格。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Chúle shùliàng, hái yào kàn bāozhuāng guīgé.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ngoài số lượng còn phải xem quy cách đóng gói.
芳玲:包装规格一般包括什么?
Fāng Líng: Bāozhuāng guīgé yìbān bāokuò shénme?
Phương Linh: Quy cách đóng gói thông thường bao gồm những gì?
阮明武:可能包括每盒多少个、每箱多少盒、每瓶多少毫升、每袋多少公斤等等。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěnéng bāokuò měi hé duōshao ge, měi xiāng duōshao hé, měi píng duōshao háoshēng, měi dài duōshao gōngjīn děngděng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể bao gồm mỗi hộp bao nhiêu chiếc, mỗi thùng bao nhiêu hộp, mỗi chai bao nhiêu ml, mỗi túi bao nhiêu kg và nhiều nội dung khác.
黎云英:如果公司一次采购很多,包装规格就特别重要。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gōngsī yí cì cǎigòu hěn duō, bāozhuāng guīgé jiù tèbié zhòngyào.
Lê Vân Anh: Nếu công ty mua số lượng lớn một lần thì quy cách đóng gói đặc biệt quan trọng.
阮明武:对,因为这会影响数量计算、运输、储存和总成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yīnwèi zhè huì yǐngxiǎng shùliàng jìsuàn, yùnshū, chǔcún hé zǒng chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, bởi vì điều này sẽ ảnh hưởng đến việc tính số lượng, vận chuyển, lưu trữ và tổng chi phí.
丁垂杨:买大件商品的时候,最关键的还是要确认能不能放得下。
Dīng Chuíyáng: Mǎi dàjiàn shāngpǐn de shíhou, zuì guānjiàn de háishi yào quèrèn néng bù néng fàng de xià.
Đinh Thùy Dương: Khi mua hàng cồng kềnh thì quan trọng nhất vẫn là xác nhận có đặt vừa hay không.
水仙:比如家里放冰箱的位置宽九十厘米,如果冰箱宽九十五厘米,就肯定不合适。
Shuǐ Xiān: Bǐrú jiālǐ fàng bīngxiāng de wèizhi kuān jiǔshí límǐ, rúguǒ bīngxiāng kuān jiǔshíwǔ límǐ, jiù kěndìng bù héshì.
Thủy Tiên: Ví dụ vị trí đặt tủ lạnh trong nhà rộng 90 cm, nếu tủ lạnh rộng 95 cm thì chắc chắn không phù hợp.
芳玲:而且不能刚刚好,还要留一点散热空间。
Fāng Líng: Érqiě bù néng gānggāng hǎo, hái yào liú yìdiǎn sànrè kōngjiān.
Phương Linh: Hơn nữa không thể vừa khít hoàn toàn, còn phải chừa một chút không gian tản nhiệt.
陈美玲:对,家电产品一般都要参考安装要求,不能只看机器本身的尺寸。
Chén Měilíng: Duì, jiādiàn chǎnpǐn yìbān dōu yào cānkǎo ānzhuāng yāoqiú, bù néng zhǐ kàn jīqì běnshēn de chǐcùn.
Trần Mỹ Linh: Đúng, đồ điện gia dụng thông thường đều phải tham khảo yêu cầu lắp đặt, không thể chỉ nhìn kích thước của bản thân thiết bị.
黎云英:如果自己不确定应该选什么尺寸,可以直接请员工推荐。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zìjǐ bù quèdìng yīnggāi xuǎn shénme chǐcùn, kěyǐ zhíjiē qǐng yuángōng tuījiàn.
Lê Vân Anh: Nếu bản thân không chắc nên chọn kích thước nào thì có thể trực tiếp nhờ nhân viên tư vấn.
丁垂杨:佳怡姐,我身高一米六五,平时腰围大概六十八厘米,这条裙子您建议我试哪个尺码?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ shēngāo yì mǐ liù wǔ, píngshí yāowéi dàgài liùshíbā límǐ, zhè tiáo qúnzi nín jiànyì wǒ shì nǎge chǐmǎ?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, em cao 1m65, vòng eo bình thường khoảng 68 cm, chiếc váy này chị khuyên em thử cỡ nào?
李佳怡:按照这款的尺码表,我建议您先试中号,如果腰部觉得松,再换小号。
Lǐ Jiāyí: Ànzhào zhè kuǎn de chǐmǎbiǎo, wǒ jiànyì nín xiān shì zhōnghào, rúguǒ yāobù juéde sōng, zài huàn xiǎohào.
Lý Giai Di: Theo bảng kích cỡ của mẫu này, em khuyên chị thử cỡ M trước, nếu phần eo thấy rộng thì đổi sang cỡ S.
水仙:我的脚比较宽,也可以请您帮我选鞋码吗?
Shuǐ Xiān: Wǒ de jiǎo bǐjiào kuān, yě kěyǐ qǐng nín bāng wǒ xuǎn xiémǎ ma?
Thủy Tiên: Bàn chân em khá rộng, em cũng có thể nhờ chị giúp chọn cỡ giày không?
李佳怡:当然。除了鞋长,我们还要看鞋楦宽不宽,所以有时候大半码会更舒服。
Lǐ Jiāyí: Dāngrán. Chúle xiécháng, wǒmen hái yào kàn xiéxuàn kuān bù kuān, suǒyǐ yǒu shíhou dà bàn mǎ huì gèng shūfu.
Lý Giai Di: Tất nhiên. Ngoài chiều dài giày còn phải xem phom giày có rộng hay không, vì vậy đôi khi lớn hơn nửa cỡ sẽ thoải mái hơn.
丁垂杨:如果试完发现还是不合适,就直接换尺寸。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì wán fāxiàn háishi bù héshì, jiù zhíjiē huàn chǐcùn.
Đinh Thùy Dương: Nếu thử xong vẫn thấy không phù hợp thì đổi trực tiếp sang kích thước khác.
水仙:佳怡姐,三十八码有点儿松,我还是想换回三十七码,不过能不能试另一种鞋型?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, sānshíbā mǎ yǒudiǎnr sōng, wǒ háishi xiǎng huàn huí sānshíqī mǎ, búguò néng bù néng shì lìng yì zhǒng xiéxíng?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, cỡ 38 hơi rộng, em vẫn muốn đổi lại cỡ 37 nhưng có thể thử phom giày khác không?
李佳怡:可以,这一款鞋头比较宽,三十七码可能会更适合您。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, zhè yì kuǎn xiétóu bǐjiào kuān, sānshíqī mǎ kěnéng huì gèng shìhé nín.
Lý Giai Di: Được, mẫu này phần mũi rộng hơn, cỡ 37 có thể sẽ phù hợp với chị hơn.
黎云英:刚才您提到了尺码表,买衣服以前最好认真看一下吧?
Lí Yún Yīng: Gāngcái nín tídào le chǐmǎbiǎo, mǎi yīfu yǐqián zuìhǎo rènzhēn kàn yíxià ba?
Lê Vân Anh: Vừa rồi chị có nhắc đến bảng kích cỡ, trước khi mua quần áo tốt nhất nên xem kỹ đúng không?
李佳怡:对,尤其是网上买衣服的时候,一定要看尺码表,不能只凭自己平时穿S、M还是L来判断。
Lǐ Jiāyí: Duì, yóuqí shì wǎngshàng mǎi yīfu de shíhou, yídìng yào kàn chǐmǎbiǎo, bù néng zhǐ píng zìjǐ píngshí chuān S, M háishi L lái pànduàn.
Lý Giai Di: Đúng, đặc biệt khi mua quần áo online thì nhất định phải xem bảng kích cỡ, không thể chỉ dựa vào việc bình thường mình mặc S, M hay L để phán đoán.
阮明武:因为不同品牌,甚至同一个品牌不同系列,尺寸标准都可能不一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi bùtóng pǐnpái, shènzhì tóng yí ge pǐnpái bùtóng xìliè, chǐcùn biāozhǔn dōu kěnéng bù yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì các thương hiệu khác nhau, thậm chí các dòng khác nhau của cùng một thương hiệu cũng có thể có tiêu chuẩn kích thước khác nhau.
芳玲:买家具和家电的时候,也应该查看产品规格表。
Fāng Líng: Mǎi jiājù hé jiādiàn de shíhou, yě yīnggāi chákàn chǎnpǐn guīgébiǎo.
Phương Linh: Khi mua nội thất và đồ điện gia dụng cũng nên xem bảng thông số quy cách của sản phẩm.
陈美玲:对,规格表一般会写尺寸、重量、容量、功率、电压和包装尺寸等信息。
Chén Měilíng: Duì, guīgébiǎo yìbān huì xiě chǐcùn, zhòngliàng, róngliàng, gōnglǜ, diànyā hé bāozhuāng chǐcùn děng xìnxī.
Trần Mỹ Linh: Đúng, bảng thông số thường ghi kích thước, trọng lượng, dung tích, công suất, điện áp và kích thước đóng gói cùng các thông tin khác.
丁垂杨:付款以前还应该把这些数字再确认一次,对吧?
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn yǐqián hái yīnggāi bǎ zhèxiē shùzì zài quèrèn yí cì, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Trước khi thanh toán còn nên xác nhận lại các con số này một lần nữa đúng không anh?
阮明武:对,特别是不能退换的大件商品,付款以前必须重新确认。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, tèbié shì bù néng tuìhuàn de dàjiàn shāngpǐn, fùkuǎn yǐqián bìxū chóngxīn quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt là những mặt hàng lớn không thể dễ dàng đổi trả thì trước khi thanh toán nhất định phải xác nhận lại.
芳玲:比如冰箱已经选好了,就要再确认长、宽、高和容量。
Fāng Líng: Bǐrú bīngxiāng yǐjīng xuǎn hǎo le, jiù yào zài quèrèn cháng, kuān, gāo hé róngliàng.
Phương Linh: Ví dụ đã chọn xong tủ lạnh thì phải xác nhận lại chiều dài, chiều rộng, chiều cao và dung tích.
黎云英:买家具还要确认包装以后能不能进电梯和家里的门。
Lí Yún Yīng: Mǎi jiājù hái yào quèrèn bāozhuāng yǐhòu néng bù néng jìn diàntī hé jiālǐ de mén.
Lê Vân Anh: Mua nội thất còn phải xác nhận sau khi đóng gói có đưa vào thang máy và cửa nhà được hay không.
水仙:买衣服和鞋,就要最后确认尺码、颜色和数量。
Shuǐ Xiān: Mǎi yīfu hé xié, jiù yào zuìhòu quèrèn chǐmǎ, yánsè hé shùliàng.
Thủy Tiên: Mua quần áo và giày thì phải xác nhận cuối cùng về kích cỡ, màu sắc và số lượng.
李佳怡:对。有时候顾客试的是一个尺码,最后店员拿去结账的却可能是另一个尺码,所以最好自己再检查一次。
Lǐ Jiāyí: Duì. Yǒu shíhou gùkè shì de shì yí ge chǐmǎ, zuìhòu diànyuán ná qù jiézhàng de què kěnéng shì lìng yí ge chǐmǎ, suǒyǐ zuìhǎo zìjǐ zài jiǎnchá yí cì.
Lý Giai Di: Đúng. Đôi khi khách thử một kích cỡ nhưng sản phẩm nhân viên mang đi thanh toán có thể lại là kích cỡ khác, vì vậy tốt nhất bản thân nên kiểm tra lại một lần.
水仙:那我再确认一下,我要买的是黑色、三十七码,对吗?
Shuǐ Xiān: Nà wǒ zài quèrèn yíxià, wǒ yào mǎi de shì hēisè, sānshíqī mǎ, duì ma?
Thủy Tiên: Vậy em xác nhận lại, đôi em mua là màu đen, cỡ 37 đúng không chị?
李佳怡:对,黑色三十七码,一双。
Lǐ Jiāyí: Duì, hēisè sānshíqī mǎ, yì shuāng.
Lý Giai Di: Đúng, màu đen cỡ 37, một đôi.
丁垂杨:我的裙子是深蓝色、中号,一条。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de qúnzi shì shēnlánsè, zhōnghào, yì tiáo.
Đinh Thùy Dương: Váy của em là màu xanh đậm, cỡ M, một chiếc.
李佳怡:没错,我已经帮您核对过了。
Lǐ Jiāyí: Méicuò, wǒ yǐjīng bāng nín héduì guo le.
Lý Giai Di: Chính xác, em đã kiểm tra đối chiếu giúp chị rồi.
芳玲:我的电脑也再确认一下:十四英寸,重量一点二五公斤左右,对吗?
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo yě zài quèrèn yíxià: shísì yīngcùn, zhòngliàng yì diǎn èr wǔ gōngjīn zuǒyòu, duì ma?
Phương Linh: Máy tính của em cũng xác nhận lại: 14 inch, trọng lượng khoảng 1,25 kg đúng không chị?
陈美玲:对,机器本身是一点二五公斤,您看的就是十四英寸这个版本。
Chén Měilíng: Duì, jīqì běnshēn shì yì diǎn èr wǔ gōngjīn, nín kàn de jiùshì shísì yīngcùn zhège bǎnběn.
Trần Mỹ Linh: Đúng, bản thân máy nặng 1,25 kg, phiên bản chị đang xem chính là bản 14 inch.
阮明武:这就是付款前最后一次尺寸和规格确认,非常重要。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì fùkuǎn qián zuìhòu yí cì chǐcùn hé guīgé quèrèn, fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lần xác nhận cuối cùng về kích thước và quy cách trước khi thanh toán, rất quan trọng.
丁垂杨:我来总结一下。买衣服和鞋,要先问有哪些尺码,再找到适合自己的尺码。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Mǎi yīfu hé xié, yào xiān wèn yǒu nǎxiē chǐmǎ, zài zhǎodào shìhé zìjǐ de chǐmǎ.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết. Khi mua quần áo và giày, trước tiên phải hỏi có những kích cỡ nào, sau đó tìm kích cỡ phù hợp với mình.
水仙:太紧就试大一码,太松就试小一码,还要问自己需要的尺码有没有现货。
Shuǐ Xiān: Tài jǐn jiù shì dà yì mǎ, tài sōng jiù shì xiǎo yì mǎ, hái yào wèn zìjǐ xūyào de chǐmǎ yǒu méiyǒu xiànhuò.
Thủy Tiên: Quá chật thì thử lớn hơn một cỡ, quá rộng thì thử nhỏ hơn một cỡ, đồng thời phải hỏi kích cỡ mình cần có sẵn hàng hay không.
黎云英:买家具和家电以前,要先测量使用空间,再确认产品的长、宽和高。
Lí Yún Yīng: Mǎi jiājù hé jiādiàn yǐqián, yào xiān cèliáng shǐyòng kōngjiān, zài quèrèn chǎnpǐn de cháng, kuān hé gāo.
Lê Vân Anh: Trước khi mua nội thất và đồ điện gia dụng, phải đo không gian sử dụng trước rồi xác nhận chiều dài, rộng và cao của sản phẩm.
芳玲:需要携带的产品要看重量,容器要看容量,电器还要看功率。
Fāng Líng: Xūyào xiédài de chǎnpǐn yào kàn zhòngliàng, róngqì yào kàn róngliàng, diànqì hái yào kàn gōnglǜ.
Phương Linh: Sản phẩm cần mang theo phải xem trọng lượng, đồ chứa phải xem dung tích, đồ điện còn phải xem công suất.
丁垂杨:批量商品还要看每盒多少个、每箱多少盒和具体包装规格。
Dīng Chuíyáng: Pīliàng shāngpǐn hái yào kàn měi hé duōshao ge, měi xiāng duōshao hé hé jùtǐ bāozhuāng guīgé.
Đinh Thùy Dương: Hàng mua số lượng lớn còn phải xem mỗi hộp bao nhiêu sản phẩm, mỗi thùng bao nhiêu hộp và quy cách đóng gói cụ thể.
黎云英:如果自己不确定,就看尺码表、规格表,或者直接请店员帮助判断。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zìjǐ bù quèdìng, jiù kàn chǐmǎbiǎo, guīgébiǎo, huòzhě zhíjiē qǐng diànyuán bāngzhù pànduàn.
Lê Vân Anh: Nếu bản thân không chắc thì xem bảng kích cỡ, bảng thông số hoặc trực tiếp nhờ nhân viên hỗ trợ xác định.
水仙:最后付款以前,一定要再检查一次尺寸、规格、颜色和数量。
Shuǐ Xiān: Zuìhòu fùkuǎn yǐqián, yídìng yào zài jiǎnchá yí cì chǐcùn, guīgé, yánsè hé shùliàng.
Thủy Tiên: Cuối cùng trước khi thanh toán nhất định phải kiểm tra lại một lần kích thước, quy cách, màu sắc và số lượng.
阮明武:总结得很好。尺寸和规格看起来只是一些数字,但这些数字直接决定产品能不能真正使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Chǐcùn hé guīgé kàn qǐlai zhǐshì yìxiē shùzì, dàn zhèxiē shùzì zhíjiē juédìng chǎnpǐn néng bù néng zhēnzhèng shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Kích thước và quy cách nhìn có vẻ chỉ là những con số, nhưng những con số này trực tiếp quyết định sản phẩm có thực sự sử dụng được hay không.
陈美玲:尤其是大型家电、家具和专业设备,一厘米的差别有时候都会影响安装。
Chén Měilíng: Yóuqí shì dàxíng jiādiàn, jiājù hé zhuānyè shèbèi, yì límǐ de chābié yǒu shíhou dōu huì yǐngxiǎng ānzhuāng.
Trần Mỹ Linh: Đặc biệt với đồ điện gia dụng lớn, nội thất và thiết bị chuyên dụng, đôi khi chỉ chênh một centimet cũng có thể ảnh hưởng đến việc lắp đặt.
李佳怡:衣服和鞋也是一样,差一个尺码,实际穿起来的感觉可能就完全不同。
Lǐ Jiāyí: Yīfu hé xié yě shì yíyàng, chà yí ge chǐmǎ, shíjì chuān qǐlai de gǎnjué kěnéng jiù wánquán bùtóng.
Lý Giai Di: Quần áo và giày cũng vậy, chỉ lệch một kích cỡ thì cảm giác khi mặc thực tế có thể đã hoàn toàn khác.
阮明武:所以正确的做法是先测量、再比较、再试用,最后付款以前重新确认一次。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ zhèngquè de zuòfǎ shì xiān cèliáng, zài bǐjiào, zài shìyòng, zuìhòu fùkuǎn yǐqián chóngxīn quèrèn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy cách làm đúng là đo trước, sau đó so sánh, dùng thử, cuối cùng trước khi thanh toán xác nhận lại một lần nữa.
X. Mua quần áo
十、购买服装
Shí、Gòumǎi fúzhuāng
李佳怡:我们现在正式看看衣服吧。几位今天分别想买什么?
Lǐ Jiāyí: Wǒmen xiànzài zhèngshì kànkan yīfu ba. Jǐ wèi jīntiān fēnbié xiǎng mǎi shénme?
Lý Giai Di: Bây giờ chúng ta chính thức xem quần áo nhé. Hôm nay mọi người lần lượt muốn mua gì ạ?
黎云英:我先想找一件白色衬衫,主要是上班穿。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiān xiǎng zhǎo yí jiàn báisè chènshān, zhǔyào shì shàngbān chuān.
Lê Vân Anh: Trước tiên em muốn tìm một chiếc áo sơ mi trắng, chủ yếu mặc đi làm.
李佳怡:没问题。女式衬衫在这边,您喜欢比较正式的,还是稍微休闲一点儿的?
Lǐ Jiāyí: Méi wèntí. Nǚshì chènshān zài zhèbiān, nín xǐhuan bǐjiào zhèngshì de, háishi shāowēi xiūxián yìdiǎnr de?
Lý Giai Di: Không vấn đề. Áo sơ mi nữ ở phía này, chị thích kiểu tương đối trang trọng hay hơi thường ngày một chút?
黎云英:我想要比较正式的,最好可以搭配西装裤。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiǎng yào bǐjiào zhèngshì de, zuìhǎo kěyǐ dāpèi xīzhuāngkù.
Lê Vân Anh: Em muốn loại tương đối trang trọng, tốt nhất có thể phối với quần âu.
阮明武:上班穿的话,白色、浅蓝色或者米色都比较容易搭配。
Ruǎn Míng Wǔ: Shàngbān chuān de huà, báisè, qiǎnlánsè huòzhě mǐsè dōu bǐjiào róngyì dāpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu mặc đi làm thì màu trắng, xanh nhạt hoặc màu be đều khá dễ phối.
黎云英:那我先看白色的,如果有合适的,再看看浅蓝色。
Lí Yún Yīng: Nà wǒ xiān kàn báisè de, rúguǒ yǒu héshì de, zài kànkan qiǎnlánsè.
Lê Vân Anh: Vậy em xem màu trắng trước, nếu có loại phù hợp thì xem thêm màu xanh nhạt.
丁垂杨:我还想买两件T恤,平时周末穿。
Dīng Chuíyáng: Wǒ hái xiǎng mǎi liǎng jiàn T xù, píngshí zhōumò chuān.
Đinh Thùy Dương: Em còn muốn mua hai chiếc áo phông để mặc cuối tuần.
李佳怡:T恤在旁边的休闲区。您喜欢纯色的,还是有图案的?
Lǐ Jiāyí: T xù zài pángbiān de xiūxián qū. Nín xǐhuan chúnsè de, háishi yǒu tú’àn de?
Lý Giai Di: Áo phông ở khu thường ngày bên cạnh. Chị thích loại một màu hay có họa tiết?
丁垂杨:我比较喜欢简单一点儿的,纯色就可以。
Dīng Chuíyáng: Wǒ bǐjiào xǐhuan jiǎndān yìdiǎnr de, chúnsè jiù kěyǐ.
Đinh Thùy Dương: Em khá thích loại đơn giản, một màu là được.
水仙:我想看看外套,最近晚上有点儿凉。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng kànkan wàitào, zuìjìn wǎnshang yǒudiǎnr liáng.
Thủy Tiên: Em muốn xem áo khoác, gần đây buổi tối hơi lạnh.
李佳怡:您需要厚一点儿的外套,还是轻薄、方便每天带着的?
Lǐ Jiāyí: Nín xūyào hòu yìdiǎnr de wàitào, háishi qīngbáo, fāngbiàn měitiān dàizhe de?
Lý Giai Di: Chị cần áo khoác dày hơn hay loại mỏng nhẹ, thuận tiện mang theo hằng ngày?
水仙:不用太厚,我想找一件上班和出去玩都能穿的。
Shuǐ Xiān: Bú yòng tài hòu, wǒ xiǎng zhǎo yí jiàn shàngbān hé chūqu wán dōu néng chuān de.
Thủy Tiên: Không cần quá dày, em muốn tìm một chiếc vừa đi làm vừa đi chơi đều mặc được.
芳玲:我今天想买一条长裤,最好是黑色或者深灰色。
Fāng Líng: Wǒ jīntiān xiǎng mǎi yì tiáo chángkù, zuìhǎo shì hēisè huòzhě shēnhuīsè.
Phương Linh: Hôm nay em muốn mua một chiếc quần dài, tốt nhất là màu đen hoặc xám đậm.
李佳怡:您想要西装裤,还是比较休闲的长裤?
Lǐ Jiāyí: Nín xiǎng yào xīzhuāngkù, háishi bǐjiào xiūxián de chángkù?
Lý Giai Di: Chị muốn quần âu hay loại quần dài tương đối thường ngày?
芳玲:主要上班穿,所以还是西装裤比较合适。
Fāng Líng: Zhǔyào shàngbān chuān, suǒyǐ háishi xīzhuāngkù bǐjiào héshì.
Phương Linh: Chủ yếu mặc đi làm nên quần âu vẫn phù hợp hơn.
丁垂杨:我最重要的还是年会穿的裙子,我们也看看裙装吧。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zuì zhòngyào de háishi niánhuì chuān de qúnzi, wǒmen yě kànkan qúnzhuāng ba.
Đinh Thùy Dương: Quan trọng nhất với em vẫn là chiếc váy mặc tiệc cuối năm, chúng ta cũng xem khu váy nhé.
李佳怡:可以。您之前说希望正式、优雅,但不要太夸张,对吧?
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ. Nín zhīqián shuō xīwàng zhèngshì, yōuyǎ, dàn bú yào tài kuāzhāng, duì ba?
Lý Giai Di: Được. Trước đó chị nói muốn trang trọng, thanh lịch nhưng không quá nổi bật, đúng không?
丁垂杨:对,而且我希望以后参加其他活动也还能穿。
Dīng Chuíyáng: Duì, érqiě wǒ xīwàng yǐhòu cānjiā qítā huódòng yě hái néng chuān.
Đinh Thùy Dương: Đúng, hơn nữa em hy vọng sau này tham gia các sự kiện khác vẫn có thể mặc.
阮明武:这样的话就不要选太特别的设计,不然使用机会会比较少。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng de huà jiù bú yào xuǎn tài tèbié de shèjì, bùrán shǐyòng jīhuì huì bǐjiào shǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vậy thì không nên chọn thiết kế quá đặc biệt, nếu không cơ hội sử dụng sẽ khá ít.
李佳怡:除了单件商品,我们这里还有专门的职业装系列。
Lǐ Jiāyí: Chúle dānjiàn shāngpǐn, wǒmen zhèlǐ hái yǒu zhuānmén de zhíyèzhuāng xìliè.
Lý Giai Di: Ngoài các sản phẩm riêng lẻ, bên em còn có dòng trang phục công sở chuyên biệt.
黎云英:职业装一般包括哪些?
Lí Yún Yīng: Zhíyèzhuāng yìbān bāokuò nǎxiē?
Lê Vân Anh: Đồ công sở thông thường bao gồm những gì?
李佳怡:主要有衬衫、西装外套、西装裤、半身裙和一些比较正式的连衣裙。
Lǐ Jiāyí: Zhǔyào yǒu chènshān, xīzhuāng wàitào, xīzhuāngkù, bànshēnqún hé yìxiē bǐjiào zhèngshì de liányīqún.
Lý Giai Di: Chủ yếu có áo sơ mi, áo blazer, quần âu, chân váy và một số váy liền tương đối trang trọng.
芳玲:这种就比较适合每天上班。
Fāng Líng: Zhè zhǒng jiù bǐjiào shìhé měitiān shàngbān.
Phương Linh: Loại này khá phù hợp để mặc đi làm hằng ngày.
水仙:那日常服装呢?有没有舒服一点儿、洗起来也方便的?
Shuǐ Xiān: Nà rìcháng fúzhuāng ne? Yǒu méiyǒu shūfu yìdiǎnr, xǐ qǐlai yě fāngbiàn de?
Thủy Tiên: Còn đồ mặc hằng ngày thì sao? Có loại nào thoải mái hơn và cũng dễ giặt không?
李佳怡:有,休闲区主要就是日常穿的,材料比较柔软,设计也比较简单。
Lǐ Jiāyí: Yǒu, xiūxián qū zhǔyào jiùshì rìcháng chuān de, cáiliào bǐjiào róuruǎn, shèjì yě bǐjiào jiǎndān.
Lý Giai Di: Có, khu thường ngày chủ yếu là đồ mặc hằng ngày, chất liệu khá mềm và thiết kế cũng khá đơn giản.
丁垂杨:如果要参加晚宴、婚礼或者公司年会,就应该去礼服区吧?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yào cānjiā wǎnyàn, hūnlǐ huòzhě gōngsī niánhuì, jiù yīnggāi qù lǐfú qū ba?
Đinh Thùy Dương: Nếu tham gia tiệc tối, đám cưới hoặc tiệc cuối năm công ty thì nên đến khu lễ phục đúng không chị?
李佳怡:对,不过也要看活动正式程度,不一定每次都需要非常正式的礼服。
Lǐ Jiāyí: Duì, búguò yě yào kàn huódòng zhèngshì chéngdù, bú yídìng měi cì dōu xūyào fēicháng zhèngshì de lǐfú.
Lý Giai Di: Đúng, nhưng cũng phải xem mức độ trang trọng của sự kiện, không phải lần nào cũng cần lễ phục quá trang trọng.
阮明武:现在我们已经找到不同类型的衣服了,接下来就要选具体款式。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài wǒmen yǐjīng zhǎodào bùtóng lèixíng de yīfu le, jiēxiàlai jiù yào xuǎn jùtǐ kuǎnshì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta đã tìm được các loại quần áo khác nhau, tiếp theo phải chọn kiểu dáng cụ thể.
黎云英:这三件白衬衫看起来差不多,但是领子和袖子的设计不一样。
Lí Yún Yīng: Zhè sān jiàn bái chènshān kàn qǐlai chàbuduō, dànshì lǐngzi hé xiùzi de shèjì bù yíyàng.
Lê Vân Anh: Ba chiếc áo sơ mi trắng này nhìn khá giống nhau nhưng thiết kế cổ áo và tay áo khác nhau.
李佳怡:第一款最正式,第二款比较现代,第三款稍微宽松一点儿,穿起来更舒服。
Lǐ Jiāyí: Dì yī kuǎn zuì zhèngshì, dì èr kuǎn bǐjiào xiàndài, dì sān kuǎn shāowēi kuānsōng yìdiǎnr, chuān qǐlai gèng shūfu.
Lý Giai Di: Mẫu thứ nhất trang trọng nhất, mẫu thứ hai hiện đại hơn, mẫu thứ ba hơi rộng rãi hơn nên mặc thoải mái hơn.
黎云英:我还是选第二款,既能上班穿,也不会显得太严肃。
Lí Yún Yīng: Wǒ háishi xuǎn dì èr kuǎn, jì néng shàngbān chuān, yě bú huì xiǎnde tài yánsù.
Lê Vân Anh: Em vẫn chọn mẫu thứ hai, vừa có thể mặc đi làm vừa không quá nghiêm túc.
丁垂杨:颜色方面我有点儿拿不定主意。
Dīng Chuíyáng: Yánsè fāngmiàn wǒ yǒudiǎnr ná bù dìng zhǔyi.
Đinh Thùy Dương: Về màu sắc em hơi khó quyết định.
李佳怡:您可以先根据使用场合来选。年会的话,深蓝、黑色、酒红色都比较合适。
Lǐ Jiāyí: Nín kěyǐ xiān gēnjù shǐyòng chǎnghé lái xuǎn. Niánhuì de huà, shēnlán, hēisè, jiǔhóngsè dōu bǐjiào héshì.
Lý Giai Di: Chị có thể chọn trước dựa vào hoàn cảnh sử dụng. Nếu là tiệc cuối năm thì xanh đậm, đen và đỏ rượu vang đều khá phù hợp.
丁垂杨:我先试深蓝色,如果效果不好,再试黑色。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiān shì shēnlánsè, rúguǒ xiàoguǒ bù hǎo, zài shì hēisè.
Đinh Thùy Dương: Em thử màu xanh đậm trước, nếu hiệu quả không tốt thì thử màu đen.
水仙:我的外套想选米色,因为黑色外套我已经有两件了。
Shuǐ Xiān: Wǒ de wàitào xiǎng xuǎn mǐsè, yīnwèi hēisè wàitào wǒ yǐjīng yǒu liǎng jiàn le.
Thủy Tiên: Áo khoác của em muốn chọn màu be vì áo khoác màu đen em đã có hai chiếc rồi.
阮明武:选颜色除了看喜好,也可以看自己衣柜里已经有什么。
Ruǎn Míng Wǔ: Xuǎn yánsè chúle kàn xǐhào, yě kěyǐ kàn zìjǐ yīguì lǐ yǐjīng yǒu shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Chọn màu ngoài việc xem sở thích còn có thể xem trong tủ quần áo của mình đã có những gì.
芳玲:款式和颜色差不多确定了,现在就要看尺码。
Fāng Líng: Kuǎnshì hé yánsè chàbuduō quèdìng le, xiànzài jiù yào kàn chǐmǎ.
Phương Linh: Kiểu dáng và màu sắc gần như đã xác định rồi, bây giờ phải xem kích cỡ.
李佳怡:对。您可以先告诉我平时穿什么尺码。
Lǐ Jiāyí: Duì. Nín kěyǐ xiān gàosu wǒ píngshí chuān shénme chǐmǎ.
Lý Giai Di: Đúng. Chị có thể cho em biết bình thường mặc cỡ nào.
黎云英:我平时上衣穿中号,裤子一般穿二十八码。
Lí Yún Yīng: Wǒ píngshí shàngyī chuān zhōnghào, kùzi yìbān chuān èrshíbā mǎ.
Lê Vân Anh: Bình thường áo em mặc cỡ M, quần thường mặc cỡ 28.
丁垂杨:我连衣裙一般也是中号。
Dīng Chuíyáng: Wǒ liányīqún yìbān yě shì zhōnghào.
Đinh Thùy Dương: Váy liền của em bình thường cũng là cỡ M.
李佳怡:我先按照尺码表给您拿,不过最后还是要试穿才知道。
Lǐ Jiāyí: Wǒ xiān ànzhào chǐmǎbiǎo gěi nín ná, búguò zuìhòu háishi yào shìchuān cái zhīdào.
Lý Giai Di: Em lấy theo bảng kích cỡ trước, nhưng cuối cùng vẫn phải thử mới biết chính xác.
水仙:佳怡姐,这件外套是什么面料的?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè jiàn wàitào shì shénme miànliào de?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, chiếc áo khoác này làm từ chất liệu vải gì?
李佳怡:主要是棉和聚酯纤维,里面还有一层比较薄的内衬。
Lǐ Jiāyí: Zhǔyào shì mián hé jùzhǐ xiānwéi, lǐmiàn hái yǒu yì céng bǐjiào báo de nèichèn.
Lý Giai Di: Chủ yếu là cotton và polyester, bên trong còn có một lớp lót khá mỏng.
黎云英:这件衬衫呢?棉的比例高吗?
Lí Yún Yīng: Zhè jiàn chènshān ne? Mián de bǐlì gāo ma?
Lê Vân Anh: Còn chiếc áo sơ mi này thì sao? Tỷ lệ cotton có cao không?
李佳怡:这件是百分之七十棉,另外百分之三十是其他纤维。
Lǐ Jiāyí: Zhè jiàn shì bǎifēnzhī qīshí mián, lìngwài bǎifēnzhī sānshí shì qítā xiānwéi.
Lý Giai Di: Chiếc này có 70% cotton, 30% còn lại là các loại sợi khác.
阮明武:买衣服的时候,问面料很重要,因为它会影响舒适度、耐用性和洗涤方式。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi yīfu de shíhou, wèn miànliào hěn zhòngyào, yīnwèi tā huì yǐngxiǎng shūshìdù, nàiyòngxìng hé xǐdí fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua quần áo, hỏi chất liệu vải rất quan trọng vì nó ảnh hưởng đến độ thoải mái, độ bền và cách giặt.
芳玲:这条西装裤有弹性吗?
Fāng Líng: Zhè tiáo xīzhuāngkù yǒu tánxìng ma?
Phương Linh: Chiếc quần âu này có co giãn không?
李佳怡:有一点儿弹性,坐着和走路的时候会比较舒服。
Lǐ Jiāyí: Yǒu yìdiǎnr tánxìng, zuòzhe hé zǒulù de shíhou huì bǐjiào shūfu.
Lý Giai Di: Có co giãn một chút, khi ngồi và đi lại sẽ khá thoải mái.
芳玲:我每天在办公室坐很久,所以有一点弹性比较好。
Fāng Líng: Wǒ měitiān zài bàngōngshì zuò hěn jiǔ, suǒyǐ yǒu yìdiǎn tánxìng bǐjiào hǎo.
Phương Linh: Mỗi ngày em ngồi trong văn phòng khá lâu nên có một chút co giãn sẽ tốt hơn.
丁垂杨:这条裙子有弹性吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè tiáo qúnzi yǒu tánxìng ma?
Đinh Thùy Dương: Chiếc váy này có co giãn không chị?
李佳怡:腰部有一点儿弹性,但是整体版型不会太松。
Lǐ Jiāyí: Yāobù yǒu yìdiǎnr tánxìng, dànshì zhěngtǐ bǎnxíng bú huì tài sōng.
Lý Giai Di: Phần eo có co giãn một chút nhưng tổng thể phom dáng sẽ không quá rộng.
黎云英:白衬衫最怕容易皱,这件容易皱吗?
Lí Yún Yīng: Bái chènshān zuì pà róngyì zhòu, zhè jiàn róngyì zhòu ma?
Lê Vân Anh: Áo sơ mi trắng em ngại nhất là dễ nhăn, chiếc này có dễ nhăn không?
李佳怡:纯棉衬衫一般比较容易皱,这款加了一些其他纤维,所以会好一点儿。
Lǐ Jiāyí: Chúnmián chènshān yìbān bǐjiào róngyì zhòu, zhè kuǎn jiā le yìxiē qítā xiānwéi, suǒyǐ huì hǎo yìdiǎnr.
Lý Giai Di: Áo sơ mi cotton nguyên chất thông thường khá dễ nhăn, mẫu này có pha thêm một số loại sợi khác nên sẽ tốt hơn một chút.
黎云英:如果早上没时间熨衣服,不容易皱就方便多了。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zǎoshang méi shíjiān yùn yīfu, bù róngyì zhòu jiù fāngbiàn duō le.
Lê Vân Anh: Nếu buổi sáng không có thời gian là quần áo thì loại ít nhăn sẽ thuận tiện hơn nhiều.
水仙:这件外套应该怎么洗?可以直接放洗衣机吗?
Shuǐ Xiān: Zhè jiàn wàitào yīnggāi zěnme xǐ? Kěyǐ zhíjiē fàng xǐyījī ma?
Thủy Tiên: Chiếc áo khoác này nên giặt thế nào? Có thể cho thẳng vào máy giặt không?
李佳怡:可以机洗,但是建议使用轻柔模式,水温不要太高。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ jīxǐ, dànshì jiànyì shǐyòng qīngróu móshì, shuǐwēn bú yào tài gāo.
Lý Giai Di: Có thể giặt máy nhưng nên dùng chế độ nhẹ và nhiệt độ nước không quá cao.
丁垂杨:这条礼服裙呢?也能机洗吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè tiáo lǐfúqún ne? Yě néng jīxǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Còn chiếc váy dự tiệc này thì sao? Cũng có thể giặt máy không?
李佳怡:这款不建议机洗,最好送去干洗,这样比较不容易变形。
Lǐ Jiāyí: Zhè kuǎn bù jiànyì jīxǐ, zuìhǎo sòng qù gānxǐ, zhèyàng bǐjiào bù róngyì biànxíng.
Lý Giai Di: Mẫu này không nên giặt máy, tốt nhất đem giặt khô, như vậy sẽ ít bị biến dạng hơn.
阮明武:所以买以前问清楚怎么洗,也是在考虑长期使用成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ mǎi yǐqián wèn qīngchu zěnme xǐ, yě shì zài kǎolǜ chángqī shǐyòng chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hỏi rõ cách giặt trước khi mua cũng chính là cân nhắc chi phí sử dụng lâu dài.
黎云英:佳怡姐,我想试一下这件白衬衫,可以吗?
Lí Yún Yīng: Jiāyí jiě, wǒ xiǎng shì yíxià zhè jiàn bái chènshān, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Chị Giai Di, em muốn thử chiếc áo sơ mi trắng này, có được không?
李佳怡:当然可以,我先给您拿中号。
Lǐ Jiāyí: Dāngrán kěyǐ, wǒ xiān gěi nín ná zhōnghào.
Lý Giai Di: Tất nhiên được, trước tiên em lấy cỡ M cho chị.
丁垂杨:我也想试这条深蓝色裙子。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě xiǎng shì zhè tiáo shēnlánsè qúnzi.
Đinh Thùy Dương: Em cũng muốn thử chiếc váy màu xanh đậm này.
水仙:我想试一下这件米色外套。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng shì yíxià zhè jiàn mǐsè wàitào.
Thủy Tiên: Em muốn thử chiếc áo khoác màu be này.
芳玲:我也把这条黑色西装裤试一下吧。
Fāng Líng: Wǒ yě bǎ zhè tiáo hēisè xīzhuāngkù shì yíxià ba.
Phương Linh: Em cũng thử chiếc quần âu màu đen này nhé.
丁垂杨:佳怡姐,请问试衣间在哪里?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, qǐngwèn shìyījiān zài nǎlǐ?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, xin hỏi phòng thử đồ ở đâu?
李佳怡:试衣间在里面右边,您看到那块“试衣间”的牌子了吗?
Lǐ Jiāyí: Shìyījiān zài lǐmiàn yòubiān, nín kàndào nà kuài “shìyījiān” de páizi le ma?
Lý Giai Di: Phòng thử đồ ở phía trong bên phải, chị có nhìn thấy biển “phòng thử đồ” kia không?
丁垂杨:看到了,谢谢。
Dīng Chuíyáng: Kàndào le, xièxie.
Đinh Thùy Dương: Em thấy rồi, cảm ơn chị.
阮明武:大家先试自己平时最常穿的尺码,再根据实际效果调整。
Ruǎn Míng Wǔ: Dàjiā xiān shì zìjǐ píngshí zuì cháng chuān de chǐmǎ, zài gēnjù shíjì xiàoguǒ tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Mọi người thử kích cỡ mình thường mặc trước, sau đó điều chỉnh theo hiệu quả thực tế.
黎云英:我先试中号。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiān shì zhōnghào.
Lê Vân Anh: Em thử cỡ M trước.
丁垂杨:我也是中号。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě shì zhōnghào.
Đinh Thùy Dương: Em cũng thử cỡ M.
芳玲:这条裤子我先试二十八码。
Fāng Líng: Zhè tiáo kùzi wǒ xiān shì èrshíbā mǎ.
Phương Linh: Chiếc quần này em thử cỡ 28 trước.
水仙:外套我平时穿中号,我也先试中号。
Shuǐ Xiān: Wàitào wǒ píngshí chuān zhōnghào, wǒ yě xiān shì zhōnghào.
Thủy Tiên: Áo khoác bình thường em mặc cỡ M, em cũng thử cỡ M trước.
黎云英:我换好了,但是这件衬衫好像有点儿太宽。
Lí Yún Yīng: Wǒ huàn hǎo le, dànshì zhè jiàn chènshān hǎoxiàng yǒudiǎnr tài kuān.
Lê Vân Anh: Em thay xong rồi, nhưng chiếc áo sơ mi này hình như hơi rộng quá.
阮明武:肩膀那里确实有一点儿松,腰的位置也比较宽。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiānbǎng nàlǐ quèshí yǒu yìdiǎnr sōng, yāo de wèizhi yě bǐjiào kuān.
Nguyễn Minh Vũ: Phần vai đúng là hơi rộng, vị trí eo cũng khá rộng.
黎云英:佳怡姐,这件中号有点儿大,可以给我小一号的吗?
Lí Yún Yīng: Jiāyí jiě, zhè jiàn zhōnghào yǒudiǎnr dà, kěyǐ gěi wǒ xiǎo yí hào de ma?
Lê Vân Anh: Chị Giai Di, chiếc cỡ M này hơi rộng, chị có thể lấy cho em nhỏ hơn một cỡ không?
李佳怡:可以,我给您拿小号。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒ gěi nín ná xiǎohào.
Lý Giai Di: Được, em lấy cỡ S cho chị.
芳玲:我的情况正好相反,这条裤子腰这里有点儿紧。
Fāng Líng: Wǒ de qíngkuàng zhènghǎo xiāngfǎn, zhè tiáo kùzi yāo zhèlǐ yǒudiǎnr jǐn.
Phương Linh: Trường hợp của em vừa hay ngược lại, chiếc quần này phần eo hơi chật.
水仙:你坐下来试试看,坐着不舒服的话就真的太紧了。
Shuǐ Xiān: Nǐ zuò xiàlai shìshi kàn, zuòzhe bù shūfu de huà jiù zhēn de tài jǐn le.
Thủy Tiên: Em thử ngồi xuống xem, nếu ngồi không thoải mái thì đúng là quá chật.
芳玲:确实有点儿紧,我觉得应该换大一码。
Fāng Líng: Quèshí yǒudiǎnr jǐn, wǒ juéde yīnggāi huàn dà yì mǎ.
Phương Linh: Đúng là hơi chật, em nghĩ nên đổi sang cỡ lớn hơn.
芳玲:佳怡姐,请给我拿二十九码或者大一号的试一下。
Fāng Líng: Jiāyí jiě, qǐng gěi wǒ ná èrshíjiǔ mǎ huòzhě dà yí hào de shì yíxià.
Phương Linh: Chị Giai Di, phiền chị lấy cho em cỡ 29 hoặc lớn hơn một cỡ để thử.
李佳怡:好的,我马上给您拿。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, wǒ mǎshàng gěi nín ná.
Lý Giai Di: Vâng, em lấy ngay cho chị.
丁垂杨:我的裙子大小差不多合适,但是好像有点儿太长了。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de qúnzi dàxiǎo chàbuduō héshì, dànshì hǎoxiàng yǒudiǎnr tài cháng le.
Đinh Thùy Dương: Váy của em kích cỡ gần như vừa nhưng hình như hơi dài quá.
黎云英:你走几步看看,长度确实快到脚踝了。
Lí Yún Yīng: Nǐ zǒu jǐ bù kànkan, chángdù quèshí kuài dào jiǎohuái le.
Lê Vân Anh: Em đi thử vài bước xem, chiều dài đúng là gần đến mắt cá chân rồi.
丁垂杨:我想要稍微短一点儿的,不然穿高跟鞋也不太方便。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiǎng yào shāowēi duǎn yìdiǎnr de, bùrán chuān gāogēnxié yě bú tài fāngbiàn.
Đinh Thùy Dương: Em muốn loại ngắn hơn một chút, nếu không đi giày cao gót cũng không thuận tiện.
李佳怡:这个系列还有一个短一点儿的版本,我可以拿给您试。
Lǐ Jiāyí: Zhège xìliè hái yǒu yí ge duǎn yìdiǎnr de bǎnběn, wǒ kěyǐ ná gěi nín shì.
Lý Giai Di: Dòng này còn một phiên bản ngắn hơn một chút, em có thể lấy cho chị thử.
水仙:我的外套倒是有点儿太短,抬手的时候腰这里会露出来。
Shuǐ Xiān: Wǒ de wàitào dàoshi yǒudiǎnr tài duǎn, tái shǒu de shíhou yāo zhèlǐ huì lòu chūlai.
Thủy Tiên: Còn áo khoác của em lại hơi ngắn quá, lúc giơ tay lên phần eo sẽ bị hở.
阮明武:那如果你冬天也想穿,最好选稍微长一点儿的。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà rúguǒ nǐ dōngtiān yě xiǎng chuān, zuìhǎo xuǎn shāowēi cháng yìdiǎnr de.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nếu em cũng muốn mặc vào mùa đông thì tốt nhất nên chọn loại dài hơn một chút.
水仙:佳怡姐,这款有没有长一点儿的设计?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè kuǎn yǒu méiyǒu cháng yìdiǎnr de shèjì?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, mẫu này có phiên bản dài hơn một chút không?
李佳怡:同一个款式没有,但是旁边这款长度多五厘米,风格比较接近。
Lǐ Jiāyí: Tóng yí ge kuǎnshì méiyǒu, dànshì pángbiān zhè kuǎn chángdù duō wǔ límǐ, fēnggé bǐjiào jiējìn.
Lý Giai Di: Cùng kiểu này thì không có, nhưng mẫu bên cạnh dài hơn 5 cm và phong cách khá giống.
水仙:那我试一下这件吧。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ shì yíxià zhè jiàn ba.
Thủy Tiên: Vậy em thử chiếc này nhé.
黎云英:我换成小号以后,肩膀合适多了,但是袖子有一点儿紧。
Lí Yún Yīng: Wǒ huàn chéng xiǎohào yǐhòu, jiānbǎng héshì duō le, dànshì xiùzi yǒu yìdiǎnr jǐn.
Lê Vân Anh: Sau khi đổi sang cỡ S thì phần vai vừa hơn nhiều, nhưng tay áo hơi chật.
阮明武:这说明不能只看一个位置,试衣服要活动一下手臂、坐一坐、走一走。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shuōmíng bù néng zhǐ kàn yí ge wèizhi, shì yīfu yào huódòng yíxià shǒubì, zuò yí zuò, zǒu yí zǒu.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy không thể chỉ nhìn một vị trí, khi thử quần áo phải cử động cánh tay, ngồi thử và đi thử.
李佳怡:如果小号袖子太紧,可以继续穿中号,再选修身一点儿的版型。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ xiǎohào xiùzi tài jǐn, kěyǐ jìxù chuān zhōnghào, zài xuǎn xiūshēn yìdiǎnr de bǎnxíng.
Lý Giai Di: Nếu cỡ S phần tay quá chật thì có thể vẫn chọn cỡ M nhưng đổi sang phom ôm hơn một chút.
黎云英:那请给我换一个中号但是版型修身一点儿的。
Lí Yún Yīng: Nà qǐng gěi wǒ huàn yí ge zhōnghào dànshì bǎnxíng xiūshēn yìdiǎnr de.
Lê Vân Anh: Vậy phiền chị đổi cho em một chiếc cỡ M nhưng phom ôm hơn một chút.
李佳怡:好的,这边正好有一款。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, zhèbiān zhènghǎo yǒu yì kuǎn.
Lý Giai Di: Vâng, bên này vừa hay có một mẫu.
丁垂杨:佳怡姐,这条裙子的深蓝色我觉得不错,但是我也想看看黑色。
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè tiáo qúnzi de shēnlánsè wǒ juéde búcuò, dànshì wǒ yě xiǎng kànkan hēisè.
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chiếc váy màu xanh đậm này em thấy khá ổn nhưng em cũng muốn xem màu đen.
李佳怡:可以,我给您拿同一个尺码的黑色。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒ gěi nín ná tóng yí ge chǐmǎ de hēisè.
Lý Giai Di: Được, em lấy cho chị màu đen cùng kích cỡ.
丁垂杨:有没有酒红色?我也想比较一下。
Dīng Chuíyáng: Yǒu méiyǒu jiǔhóngsè? Wǒ yě xiǎng bǐjiào yíxià.
Đinh Thùy Dương: Có màu đỏ rượu vang không chị? Em cũng muốn so sánh.
李佳怡:酒红色还有,但是只剩大号了,您可以先看看颜色效果。
Lǐ Jiāyí: Jiǔhóngsè hái yǒu, dànshì zhǐ shèng dàhào le, nín kěyǐ xiān kànkan yánsè xiàoguǒ.
Lý Giai Di: Màu đỏ rượu vang vẫn còn nhưng chỉ còn cỡ L, chị có thể xem trước hiệu ứng màu sắc.
丁垂杨:那我先看看,不一定要试。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ xiān kànkan, bú yídìng yào shì.
Đinh Thùy Dương: Vậy em xem trước, chưa nhất thiết phải thử.
水仙:我这件新的外套长度合适多了,但是颜色有点儿太浅。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhè jiàn xīn de wàitào chángdù héshì duō le, dànshì yánsè yǒudiǎnr tài qiǎn.
Thủy Tiên: Chiếc áo khoác mới này chiều dài vừa hơn nhiều nhưng màu hơi nhạt quá.
水仙:佳怡姐,这款还有深一点儿的颜色吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè kuǎn hái yǒu shēn yìdiǎnr de yánsè ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, mẫu này còn màu đậm hơn một chút không?
李佳怡:有深卡其色和深灰色。
Lǐ Jiāyí: Yǒu shēn kǎqísè hé shēnhuīsè.
Lý Giai Di: Có màu kaki đậm và xám đậm.
水仙:那我想试深卡其色。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ xiǎng shì shēn kǎqísè.
Thủy Tiên: Vậy em muốn thử màu kaki đậm.
芳玲:我换成大一码以后,腰舒服多了,但是裤腿好像又有一点儿宽。
Fāng Líng: Wǒ huàn chéng dà yì mǎ yǐhòu, yāo shūfu duō le, dànshì kùtuǐ hǎoxiàng yòu yǒu yìdiǎnr kuān.
Phương Linh: Sau khi đổi sang cỡ lớn hơn thì phần eo thoải mái hơn nhiều nhưng ống quần hình như lại hơi rộng.
李佳怡:如果您喜欢这个腰围,可以试试同尺码的修身版。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ nín xǐhuan zhège yāowéi, kěyǐ shìshi tóng chǐmǎ de xiūshēn bǎn.
Lý Giai Di: Nếu chị thấy vòng eo này phù hợp thì có thể thử bản ôm hơn cùng kích cỡ.
芳玲:好,我想试一下。
Fāng Líng: Hǎo, wǒ xiǎng shì yíxià.
Phương Linh: Vâng, em muốn thử.
阮明武:这就是试衣服的意义,尺码相同,版型不同,穿起来也可能差很多。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì shì yīfu de yìyì, chǐmǎ xiāngtóng, bǎnxíng bùtóng, chuān qǐlai yě kěnéng chà hěn duō.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là ý nghĩa của việc thử đồ, cùng kích cỡ nhưng phom dáng khác thì khi mặc cũng có thể khác rất nhiều.
丁垂杨:我把黑色和深蓝色都试过了,还是有点儿不知道选哪个。
Dīng Chuíyáng: Wǒ bǎ hēisè hé shēnlánsè dōu shì guo le, háishi yǒudiǎnr bù zhīdào xuǎn nǎge.
Đinh Thùy Dương: Em đã thử cả màu đen và xanh đậm rồi nhưng vẫn hơi không biết chọn màu nào.
丁垂杨:佳怡姐,您觉得我穿哪个颜色更合适?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, nín juéde wǒ chuān nǎge yánsè gèng héshì?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chị thấy em mặc màu nào phù hợp hơn?
李佳怡:如果主要参加公司年会,我觉得深蓝色更适合您,看起来比较年轻,也很正式。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhǔyào cānjiā gōngsī niánhuì, wǒ juéde shēnlánsè gèng shìhé nín, kàn qǐlai bǐjiào niánqīng, yě hěn zhèngshì.
Lý Giai Di: Nếu chủ yếu mặc trong tiệc cuối năm công ty thì em thấy màu xanh đậm phù hợp với chị hơn, nhìn khá trẻ trung mà vẫn rất trang trọng.
丁垂杨:黑色呢?
Dīng Chuíyáng: Hēisè ne?
Đinh Thùy Dương: Còn màu đen thì sao chị?
李佳怡:黑色更稳重,也更容易搭配,但是整体感觉会稍微成熟一点儿。
Lǐ Jiāyí: Hēisè gèng wěnzhòng, yě gèng róngyì dāpèi, dànshì zhěngtǐ gǎnjué huì shāowēi chéngshú yìdiǎnr.
Lý Giai Di: Màu đen trang nhã hơn và cũng dễ phối hơn, nhưng cảm giác tổng thể sẽ trưởng thành hơn một chút.
阮明武:我也觉得深蓝色更适合你,而且以后上班参加正式活动也能穿。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yě juéde shēnlánsè gèng shìhé nǐ, érqiě yǐhòu shàngbān cānjiā zhèngshì huódòng yě néng chuān.
Nguyễn Minh Vũ: Anh cũng thấy màu xanh đậm phù hợp với em hơn, hơn nữa sau này đi làm hoặc tham gia sự kiện trang trọng vẫn có thể mặc.
丁垂杨:那我就选深蓝色。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ jiù xuǎn shēnlánsè.
Đinh Thùy Dương: Vậy em chọn màu xanh đậm.
黎云英:佳怡姐,您也帮我看看这件衬衫吧,我自己觉得大小差不多合适。
Lí Yún Yīng: Jiāyí jiě, nín yě bāng wǒ kànkan zhè jiàn chènshān ba, wǒ zìjǐ juéde dàxiǎo chàbuduō héshì.
Lê Vân Anh: Chị Giai Di, chị cũng xem giúp em chiếc áo sơ mi này nhé, bản thân em thấy kích cỡ gần như vừa.
李佳怡:肩线刚好,袖长也合适,腰部不会太宽。我觉得这个版型比刚才那两件更适合您。
Lǐ Jiāyí: Jiānxiàn gānghǎo, xiùcháng yě héshì, yāobù bú huì tài kuān. Wǒ juéde zhège bǎnxíng bǐ gāngcái nà liǎng jiàn gèng shìhé nín.
Lý Giai Di: Đường vai vừa đúng, chiều dài tay áo cũng phù hợp, phần eo không quá rộng. Em thấy phom này phù hợp với chị hơn hai chiếc lúc nãy.
黎云英:穿起来也比较舒服,那我就选这一件。
Lí Yún Yīng: Chuān qǐlai yě bǐjiào shūfu, nà wǒ jiù xuǎn zhè yí jiàn.
Lê Vân Anh: Mặc cũng khá thoải mái, vậy em chọn chiếc này.
芳玲:佳怡姐,您帮我看看这条裤子呢?
Fāng Líng: Jiāyí jiě, nín bāng wǒ kànkan zhè tiáo kùzi ne?
Phương Linh: Chị Giai Di, chị xem giúp em chiếc quần này thì sao?
李佳怡:现在这个版型很好,腰围合适,裤腿也比较直,长度穿平底鞋正好。
Lǐ Jiāyí: Xiànzài zhège bǎnxíng hěn hǎo, yāowéi héshì, kùtuǐ yě bǐjiào zhí, chángdù chuān píngdǐxié zhènghǎo.
Lý Giai Di: Phom hiện tại rất ổn, vòng eo vừa, ống quần cũng khá thẳng, chiều dài nếu đi giày bệt thì vừa đẹp.
芳玲:如果穿高跟鞋会不会有点儿短?
Fāng Líng: Rúguǒ chuān gāogēnxié huì bú huì yǒudiǎnr duǎn?
Phương Linh: Nếu đi giày cao gót thì có hơi ngắn không?
李佳怡:会稍微短一点儿。如果您经常穿高跟鞋,可以选长两厘米左右的版本。
Lǐ Jiāyí: Huì shāowēi duǎn yìdiǎnr. Rúguǒ nín jīngcháng chuān gāogēnxié, kěyǐ xuǎn cháng liǎng límǐ zuǒyòu de bǎnběn.
Lý Giai Di: Sẽ hơi ngắn một chút. Nếu chị thường xuyên đi giày cao gót thì có thể chọn phiên bản dài hơn khoảng 2 cm.
芳玲:我平时主要穿平底鞋,这条就可以。
Fāng Líng: Wǒ píngshí zhǔyào chuān píngdǐxié, zhè tiáo jiù kěyǐ.
Phương Linh: Bình thường em chủ yếu đi giày bệt, chiếc này là được.
水仙:我的深卡其色外套也换好了,大家觉得怎么样?
Shuǐ Xiān: Wǒ de shēn kǎqísè wàitào yě huàn hǎo le, dàjiā juéde zěnmeyàng?
Thủy Tiên: Áo khoác màu kaki đậm của em cũng thay xong rồi, mọi người thấy thế nào?
黎云英:这个颜色比刚才的米色更适合你,也比较耐脏。
Lí Yún Yīng: Zhège yánsè bǐ gāngcái de mǐsè gèng shìhé nǐ, yě bǐjiào nàizāng.
Lê Vân Anh: Màu này hợp với em hơn màu be lúc nãy, cũng ít lộ vết bẩn hơn.
李佳怡:长度也比较合适,您抬手、转身的时候都没有问题。
Lǐ Jiāyí: Chángdù yě bǐjiào héshì, nín táishǒu, zhuǎnshēn de shíhou dōu méiyǒu wèntí.
Lý Giai Di: Chiều dài cũng khá phù hợp, khi chị giơ tay hoặc xoay người đều không có vấn đề.
水仙:那我也选这一件。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ yě xuǎn zhè yí jiàn.
Thủy Tiên: Vậy em cũng chọn chiếc này.
阮明武:买衣服的时候,不能只站在镜子前看几秒钟,还要活动一下,看看真正穿起来舒不舒服。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi yīfu de shíhou, bù néng zhǐ zhàn zài jìngzi qián kàn jǐ miǎozhōng, hái yào huódòng yíxià, kànkan zhēnzhèng chuān qǐlai shū bù shūfu.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua quần áo, không thể chỉ đứng trước gương nhìn vài giây mà còn phải vận động một chút để xem khi mặc thực tế có thoải mái hay không.
丁垂杨:还要看肩、腰、袖子、裤腿和衣服长度是不是都合适。
Dīng Chuíyáng: Hái yào kàn jiān, yāo, xiùzi, kùtuǐ hé yīfu chángdù shì bú shì dōu héshì.
Đinh Thùy Dương: Còn phải xem vai, eo, tay áo, ống quần và chiều dài quần áo có đều phù hợp hay không.
黎云英:如果太宽、太紧、太长或者太短,就不要勉强买。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tài kuān, tài jǐn, tài cháng huòzhě tài duǎn, jiù bú yào miǎnqiǎng mǎi.
Lê Vân Anh: Nếu quá rộng, quá chật, quá dài hoặc quá ngắn thì không nên cố mua.
芳玲:可以换尺码,也可以换不同版型。
Fāng Líng: Kěyǐ huàn chǐmǎ, yě kěyǐ huàn bùtóng bǎnxíng.
Phương Linh: Có thể đổi kích cỡ, cũng có thể đổi sang phom khác.
水仙:如果颜色不合适,就再试别的颜色。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yánsè bù héshì, jiù zài shì bié de yánsè.
Thủy Tiên: Nếu màu không phù hợp thì thử màu khác.
丁垂杨:自己拿不定主意的时候,也可以问店员“您觉得我穿这个合适吗?”
Dīng Chuíyáng: Zìjǐ ná bù dìng zhǔyi de shíhou, yě kěyǐ wèn diànyuán “Nín juéde wǒ chuān zhège héshì ma?”
Đinh Thùy Dương: Khi bản thân không quyết định được thì cũng có thể hỏi nhân viên “Chị thấy em mặc cái này có phù hợp không?”
李佳怡:我们会从尺码、版型、颜色和使用场合几个方面给建议。
Lǐ Jiāyí: Wǒmen huì cóng chǐmǎ, bǎnxíng, yánsè hé shǐyòng chǎnghé jǐ ge fāngmiàn gěi jiànyì.
Lý Giai Di: Chúng em sẽ đưa ra gợi ý từ các phương diện kích cỡ, phom dáng, màu sắc và hoàn cảnh sử dụng.
阮明武:不过最后还是要自己感觉舒服,因为衣服是自己长期穿,不是店员穿。
Ruǎn Míng Wǔ: Búguò zuìhòu háishi yào zìjǐ gǎnjué shūfu, yīnwèi yīfu shì zìjǐ chángqī chuān, bú shì diànyuán chuān.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng cuối cùng bản thân vẫn phải cảm thấy thoải mái, bởi vì quần áo là mình mặc lâu dài chứ không phải nhân viên mặc.
黎云英:我来总结一下。买衣服的时候,先确定要买衬衫、T恤、外套、裤子还是裙子。
Lí Yún Yīng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Mǎi yīfu de shíhou, xiān quèdìng yào mǎi chènshān, T xù, wàitào, kùzi háishi qúnzi.
Lê Vân Anh: Để em tổng kết. Khi mua quần áo, trước tiên xác định muốn mua áo sơ mi, áo phông, áo khoác, quần hay váy.
丁垂杨:然后根据上班、日常生活或者参加活动选择合适的风格。
Dīng Chuíyáng: Ránhòu gēnjù shàngbān, rìcháng shēnghuó huòzhě cānjiā huódòng xuǎnzé héshì de fēnggé.
Đinh Thùy Dương: Sau đó dựa vào việc đi làm, sinh hoạt hằng ngày hoặc tham gia sự kiện để chọn phong cách phù hợp.
水仙:再选款式、颜色和尺码,还要问清楚面料。
Shuǐ Xiān: Zài xuǎn kuǎnshì, yánsè hé chǐmǎ, hái yào wèn qīngchu miànliào.
Thủy Tiên: Tiếp theo chọn kiểu dáng, màu sắc và kích cỡ, đồng thời phải hỏi rõ chất liệu vải.
芳玲:还要问有没有弹性、容不容易皱、应该怎么洗。
Fāng Líng: Hái yào wèn yǒu méiyǒu tánxìng, róng bù róngyì zhòu, yīnggāi zěnme xǐ.
Phương Linh: Còn phải hỏi có co giãn hay không, có dễ nhăn không và nên giặt thế nào.
黎云英:最后一定要试穿,不能只根据标签上的尺码决定。
Lí Yún Yīng: Zuìhòu yídìng yào shìchuān, bù néng zhǐ gēnjù biāoqiān shàng de chǐmǎ juédìng.
Lê Vân Anh: Cuối cùng nhất định phải thử, không thể chỉ dựa vào kích cỡ ghi trên nhãn để quyết định.
丁垂杨:试穿以后如果太大、太小、太长或者太短,就换尺码或者换款式。
Dīng Chuíyáng: Shìchuān yǐhòu rúguǒ tài dà, tài xiǎo, tài cháng huòzhě tài duǎn, jiù huàn chǐmǎ huòzhě huàn kuǎnshì.
Đinh Thùy Dương: Sau khi thử, nếu quá rộng, quá nhỏ, quá dài hoặc quá ngắn thì đổi kích cỡ hoặc đổi kiểu.
水仙:颜色不合适也可以换颜色,不需要勉强接受。
Shuǐ Xiān: Yánsè bù héshì yě kěyǐ huàn yánsè, bù xūyào miǎnqiǎng jiēshòu.
Thủy Tiên: Màu sắc không phù hợp cũng có thể đổi màu, không cần miễn cưỡng chấp nhận.
阮明武:最重要的是,衣服既要看起来合适,也要穿起来舒服,还要符合自己的实际使用场合。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì zhòngyào de shì, yīfu jì yào kàn qǐlai héshì, yě yào chuān qǐlai shūfu, hái yào fúhé zìjǐ de shíjì shǐyòng chǎnghé.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là quần áo vừa phải nhìn phù hợp, vừa phải mặc thoải mái, đồng thời phải phù hợp với hoàn cảnh sử dụng thực tế của mình.
李佳怡:这样选出来的衣服,买回去以后真正穿的机会才会更多。
Lǐ Jiāyí: Zhèyàng xuǎn chūlai de yīfu, mǎi huíqu yǐhòu zhēnzhèng chuān de jīhuì cái huì gèng duō.
Lý Giai Di: Quần áo được chọn theo cách như vậy thì sau khi mua về cơ hội thực sự mặc đến mới nhiều hơn.
阮明武:对。衣服选好了以后,下一步我们还可以继续看看鞋子,学习怎么选择鞋型、鞋码、鞋跟、鞋底、材料和舒适度。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Yīfu xuǎn hǎo le yǐhòu, xià yí bù wǒmen hái kěyǐ jìxù kànkan xiézi, xuéxí zěnme xuǎnzé xiéxíng, xiémǎ, xiégēn, xiédǐ, cáiliào hé shūshìdù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi chọn xong quần áo, bước tiếp theo chúng ta có thể tiếp tục xem giày dép, học cách lựa chọn phom giày, cỡ giày, gót giày, đế giày, chất liệu và độ thoải mái.
XI. Mua giày dép
十一、购买鞋子
Shíyī、Gòumǎi xiézi
阮明武:衣服差不多选好了,现在我们继续看看鞋子吧。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīfu chàbuduō xuǎn hǎo le, xiànzài wǒmen jìxù kànkan xiézi ba.
Nguyễn Minh Vũ: Quần áo gần như đã chọn xong rồi, bây giờ chúng ta tiếp tục xem giày nhé.
李佳怡:好的。买鞋以前,最好先确定具体需要哪一种鞋,因为不同用途的鞋设计差别很大。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de. Mǎi xié yǐqián, zuìhǎo xiān quèdìng jùtǐ xūyào nǎ yì zhǒng xié, yīnwèi bùtóng yòngtú de xié shèjì chābié hěn dà.
Lý Giai Di: Vâng. Trước khi mua giày, tốt nhất nên xác định cụ thể cần loại giày nào, bởi vì giày dùng cho các mục đích khác nhau có thiết kế rất khác nhau.
水仙:我最需要的是一双上班穿的鞋。
Shuǐ Xiān: Wǒ zuì xūyào de shì yì shuāng shàngbān chuān de xié.
Thủy Tiên: Thứ em cần nhất là một đôi giày để đi làm.
李佳怡:上班穿的话,您希望正式一点儿,还是舒服实用一点儿?
Lǐ Jiāyí: Shàngbān chuān de huà, nín xīwàng zhèngshì yìdiǎnr, háishi shūfu shíyòng yìdiǎnr?
Lý Giai Di: Nếu đi làm thì chị muốn loại trang trọng hơn hay thoải mái và thực dụng hơn?
水仙:我希望两方面都有。因为有时候要见客户,但是每天也要走不少路。
Shuǐ Xiān: Wǒ xīwàng liǎng fāngmiàn dōu yǒu. Yīnwèi yǒu shíhou yào jiàn kèhù, dànshì měitiān yě yào zǒu bù shǎo lù.
Thủy Tiên: Em muốn có cả hai. Vì đôi khi phải gặp khách hàng nhưng mỗi ngày em cũng phải đi bộ khá nhiều.
阮明武:那就要找看起来正式,但是鞋跟不要太高、鞋底也比较舒服的。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà jiù yào zhǎo kàn qǐlai zhèngshì, dànshì xiégēn bú yào tài gāo, xiédǐ yě bǐjiào shūfu de.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải tìm loại nhìn trang trọng nhưng gót không quá cao và đế cũng khá thoải mái.
丁垂杨:我倒想买一双运动鞋,周末跑步和运动的时候穿。
Dīng Chuíyáng: Wǒ dào xiǎng mǎi yì shuāng yùndòngxié, zhōumò pǎobù hé yùndòng de shíhou chuān.
Đinh Thùy Dương: Còn em muốn mua một đôi giày thể thao để chạy bộ và vận động vào cuối tuần.
李佳怡:如果主要运动,就要重点看支撑、缓冲、重量和鞋底。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhǔyào yùndòng, jiù yào zhòngdiǎn kàn zhīchēng, huǎnchōng, zhòngliàng hé xiédǐ.
Lý Giai Di: Nếu chủ yếu dùng để vận động thì phải chú trọng khả năng nâng đỡ, giảm chấn, trọng lượng và đế giày.
黎云英:我想找一双平时出去玩穿的鞋,不需要太正式。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiǎng zhǎo yì shuāng píngshí chūqu wán chuān de xié, bù xūyào tài zhèngshì.
Lê Vân Anh: Em muốn tìm một đôi giày để đi chơi bình thường, không cần quá trang trọng.
李佳怡:那可以看看休闲鞋,比较容易搭配衣服,也不会太累。
Lǐ Jiāyí: Nà kěyǐ kànkan xiūxiánxié, bǐjiào róngyì dāpèi yīfu, yě bú huì tài lèi.
Lý Giai Di: Vậy có thể xem giày thường ngày, khá dễ phối đồ và cũng không quá mỏi chân.
芳玲:我最近每天走路很多,想买一双专门适合走路的。
Fāng Líng: Wǒ zuìjìn měitiān zǒulù hěn duō, xiǎng mǎi yì shuāng zhuānmén shìhé zǒulù de.
Phương Linh: Gần đây mỗi ngày em đi bộ rất nhiều, em muốn mua một đôi chuyên phù hợp để đi bộ.
李佳怡:那建议您看步行鞋,鞋底会更重视缓冲和稳定性。
Lǐ Jiāyí: Nà jiànyì nín kàn bùxíngxié, xiédǐ huì gèng zhòngshì huǎnchōng hé wěndìngxìng.
Lý Giai Di: Vậy em khuyên chị xem giày đi bộ, phần đế sẽ chú trọng hơn vào khả năng giảm chấn và độ ổn định.
阮明武:所以第一步还是一样,先确定“为什么买这双鞋”。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ dì yí bù háishi yíyàng, xiān quèdìng “wèishénme mǎi zhè shuāng xié”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy bước đầu tiên vẫn như nhau, trước hết phải xác định “tại sao mua đôi giày này”.
水仙:用途确定以后,就要选鞋码了。
Shuǐ Xiān: Yòngtú quèdìng yǐhòu, jiù yào xuǎn xiémǎ le.
Thủy Tiên: Sau khi xác định mục đích sử dụng thì phải chọn cỡ giày.
李佳怡:您平时穿多少码?
Lǐ Jiāyí: Nín píngshí chuān duōshao mǎ?
Lý Giai Di: Bình thường chị đi cỡ bao nhiêu?
水仙:我一般穿三十七码,但是脚前面比较宽。
Shuǐ Xiān: Wǒ yìbān chuān sānshíqī mǎ, dànshì jiǎo qiánmiàn bǐjiào kuān.
Thủy Tiên: Bình thường em đi cỡ 37 nhưng phần trước bàn chân khá rộng.
李佳怡:那我先给您拿三十七码,另外再准备三十八码,您都试一下。
Lǐ Jiāyí: Nà wǒ xiān gěi nín ná sānshíqī mǎ, lìngwài zài zhǔnbèi sānshíbā mǎ, nín dōu shì yíxià.
Lý Giai Di: Vậy em lấy cỡ 37 trước, đồng thời chuẩn bị thêm cỡ 38, chị thử cả hai nhé.
水仙:好,我先试三十七码。
Shuǐ Xiān: Hǎo, wǒ xiān shì sānshíqī mǎ.
Thủy Tiên: Vâng, em thử cỡ 37 trước.
李佳怡:您穿好以后先站起来,再走几步,看看脚趾和脚后跟舒不舒服。
Lǐ Jiāyí: Nín chuān hǎo yǐhòu xiān zhàn qǐlai, zài zǒu jǐ bù, kànkan jiǎozhǐ hé jiǎohòugēn shū bù shūfu.
Lý Giai Di: Sau khi đi vào, chị đứng dậy rồi đi vài bước, xem phần ngón chân và gót chân có thoải mái không.
水仙:这双前面有一点儿紧,尤其是右脚。
Shuǐ Xiān: Zhè shuāng qiánmiàn yǒu yìdiǎnr jǐn, yóuqí shì yòujiǎo.
Thủy Tiên: Đôi này phần mũi hơi chật, đặc biệt là chân phải.
阮明武:如果刚试就觉得紧,走久了可能会更不舒服。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ gāng shì jiù juéde jǐn, zǒu jiǔ le kěnéng huì gèng bù shūfu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vừa thử đã thấy chật thì đi lâu có thể còn khó chịu hơn.
水仙:那我试一下三十八码。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ shì yíxià sānshíbā mǎ.
Thủy Tiên: Vậy em thử cỡ 38.
李佳怡:好的,我给您换。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, wǒ gěi nín huàn.
Lý Giai Di: Vâng, em đổi cho chị.
水仙:三十八码前面舒服多了,但是脚后跟又有点儿松。
Shuǐ Xiān: Sānshíbā mǎ qiánmiàn shūfu duō le, dànshì jiǎohòugēn yòu yǒudiǎnr sōng.
Thủy Tiên: Cỡ 38 phần mũi thoải mái hơn nhiều nhưng phần gót lại hơi rộng.
丁垂杨:这就是一双太紧,一双又有点儿大。
Dīng Chuíyáng: Zhè jiùshì yì shuāng tài jǐn, yì shuāng yòu yǒudiǎnr dà.
Đinh Thùy Dương: Đây chính là một đôi thì quá chật, còn một đôi lại hơi rộng.
水仙:佳怡姐,这个品牌有没有半码?比如三十七点五码?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhège pǐnpái yǒu méiyǒu bàn mǎ? Bǐrú sānshíqī diǎn wǔ mǎ?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, thương hiệu này có nửa cỡ không? Ví dụ cỡ 37,5?
李佳怡:这个系列正好有三十七点五码,我拿给您试试。
Lǐ Jiāyí: Zhège xìliè zhènghǎo yǒu sānshíqī diǎn wǔ mǎ, wǒ ná gěi nín shìshi.
Lý Giai Di: Dòng này vừa hay có cỡ 37,5, em lấy cho chị thử.
水仙:那太好了,半码可能正适合我。
Shuǐ Xiān: Nà tài hǎo le, bàn mǎ kěnéng zhèng shìhé wǒ.
Thủy Tiên: Vậy tốt quá, nửa cỡ có thể vừa đúng với em.
黎云英:我以前买鞋的时候很少问半码,原来有些品牌会有。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐqián mǎi xié de shíhou hěn shǎo wèn bàn mǎ, yuánlái yǒuxiē pǐnpái huì yǒu.
Lê Vân Anh: Trước đây khi mua giày em rất ít hỏi nửa cỡ, hóa ra một số thương hiệu có.
李佳怡:对,尤其是运动鞋和一些进口品牌,半码比较常见。
Lǐ Jiāyí: Duì, yóuqí shì yùndòngxié hé yìxiē jìnkǒu pǐnpái, bàn mǎ bǐjiào chángjiàn.
Lý Giai Di: Đúng, đặc biệt là giày thể thao và một số thương hiệu nhập khẩu thì nửa cỡ khá phổ biến.
丁垂杨:佳怡姐,我想问一下这双运动鞋是什么材料做的?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ xiǎng wèn yíxià zhè shuāng yùndòngxié shì shénme cáiliào zuò de?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, em muốn hỏi đôi giày thể thao này được làm từ chất liệu gì?
李佳怡:鞋面主要是透气网布和合成材料,鞋底是橡胶和缓冲材料。
Lǐ Jiāyí: Xiémiàn zhǔyào shì tòuqì wǎngbù hé héchéng cáiliào, xiédǐ shì xiàngjiāo hé huǎnchōng cáiliào.
Lý Giai Di: Phần thân giày chủ yếu là vải lưới thoáng khí và vật liệu tổng hợp, đế là cao su kết hợp vật liệu giảm chấn.
丁垂杨:这种网布透气性应该不错吧?
Dīng Chuíyáng: Zhè zhǒng wǎngbù tòuqìxìng yīnggāi búcuò ba?
Đinh Thùy Dương: Loại vải lưới này chắc độ thoáng khí khá tốt đúng không chị?
李佳怡:对,适合运动和天气比较热的时候穿。
Lǐ Jiāyí: Duì, shìhé yùndòng hé tiānqì bǐjiào rè de shíhou chuān.
Lý Giai Di: Đúng, phù hợp để vận động và đi khi thời tiết khá nóng.
水仙:我上班有时候会遇到下雨,这双鞋防水吗?
Shuǐ Xiān: Wǒ shàngbān yǒu shíhou huì yùdào xiàyǔ, zhè shuāng xié fángshuǐ ma?
Thủy Tiên: Khi đi làm đôi khi em gặp mưa, đôi giày này có chống nước không chị?
李佳怡:这款只能防一点儿小雨,不是完全防水。如果经常遇到雨天,我建议看旁边这个防水系列。
Lǐ Jiāyí: Zhè kuǎn zhǐ néng fáng yìdiǎnr xiǎoyǔ, bú shì wánquán fángshuǐ. Rúguǒ jīngcháng yùdào yǔtiān, wǒ jiànyì kàn pángbiān zhège fángshuǐ xìliè.
Lý Giai Di: Mẫu này chỉ chịu được mưa nhỏ một chút, không hoàn toàn chống nước. Nếu thường xuyên gặp trời mưa thì em khuyên chị xem dòng chống nước bên cạnh.
水仙:防水系列会不会比较重?
Shuǐ Xiān: Fángshuǐ xìliè huì bú huì bǐjiào zhòng?
Thủy Tiên: Dòng chống nước có nặng hơn không chị?
李佳怡:会稍微重一点儿,但是保护性更好。
Lǐ Jiāyí: Huì shāowēi zhòng yìdiǎnr, dànshì bǎohùxìng gèng hǎo.
Lý Giai Di: Sẽ nặng hơn một chút nhưng khả năng bảo vệ tốt hơn.
芳玲:我比较关心鞋底。这个鞋底抓地力怎么样?
Fāng Líng: Wǒ bǐjiào guānxīn xiédǐ. Zhège xiédǐ zhuādìlì zěnmeyàng?
Phương Linh: Em khá quan tâm đến đế giày. Độ bám của đế này thế nào?
李佳怡:这款鞋底的纹路比较深,在一般的人行道和室内地面上抓地力都不错。
Lǐ Jiāyí: Zhè kuǎn xiédǐ de wénlù bǐjiào shēn, zài yìbān de rénxíngdào hé shìnèi dìmiàn shàng zhuādìlì dōu búcuò.
Lý Giai Di: Vân đế của mẫu này khá sâu, độ bám trên vỉa hè thông thường và mặt sàn trong nhà đều khá tốt.
芳玲:下雨天地面比较滑的时候呢?
Fāng Líng: Xiàyǔtiān dìmiàn bǐjiào huá de shíhou ne?
Phương Linh: Còn khi trời mưa, mặt đất khá trơn thì sao?
李佳怡:正常走路没有太大问题,不过在非常光滑或者有油的地面上还是要小心。
Lǐ Jiāyí: Zhèngcháng zǒulù méiyǒu tài dà wèntí, búguò zài fēicháng guānghuá huòzhě yǒu yóu de dìmiàn shàng háishi yào xiǎoxīn.
Lý Giai Di: Đi bộ bình thường thì không có vấn đề lớn, nhưng trên bề mặt rất trơn hoặc có dầu vẫn phải cẩn thận.
阮明武:所以问“防不防滑”和问“抓地力怎么样”都很实用。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ wèn “fáng bù fánghuá” hé wèn “zhuādìlì zěnmeyàng” dōu hěn shíyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hỏi “có chống trơn hay không” và “độ bám thế nào” đều rất thực dụng.
水仙:佳怡姐,这双鞋如果每天走七八公里,会不会太累?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè shuāng xié rúguǒ měitiān zǒu qī bā gōnglǐ, huì bú huì tài lèi?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu mỗi ngày đi đôi giày này khoảng bảy tám cây số thì có quá mỏi không?
李佳怡:如果每天走这么多,我更建议您选有足弓支撑和厚一点儿鞋垫的款式。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ měitiān zǒu zhème duō, wǒ gèng jiànyì nín xuǎn yǒu zúgōng zhīchēng hé hòu yìdiǎnr xiédiàn de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Nếu mỗi ngày đi nhiều như vậy thì em khuyên chị chọn mẫu có hỗ trợ vòm bàn chân và lót giày dày hơn một chút.
水仙:那刚才这双适合长时间走路吗?
Shuǐ Xiān: Nà gāngcái zhè shuāng shìhé cháng shíjiān zǒulù ma?
Thủy Tiên: Vậy đôi lúc nãy có phù hợp để đi bộ lâu không chị?
李佳怡:一般通勤没有问题,但如果连续走几个小时,旁边这一双会更舒服。
Lǐ Jiāyí: Yìbān tōngqín méiyǒu wèntí, dàn rúguǒ liánxù zǒu jǐ ge xiǎoshí, pángbiān zhè yì shuāng huì gèng shūfu.
Lý Giai Di: Đi làm thông thường thì không vấn đề, nhưng nếu đi liên tục vài tiếng thì đôi bên cạnh sẽ thoải mái hơn.
水仙:那我想把两双都试一下。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ xiǎng bǎ liǎng shuāng dōu shì yíxià.
Thủy Tiên: Vậy em muốn thử cả hai đôi.
丁垂杨:我这双运动鞋只有白色吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒ zhè shuāng yùndòngxié zhǐ yǒu báisè ma?
Đinh Thùy Dương: Đôi giày thể thao này chỉ có màu trắng thôi sao chị?
李佳怡:不是,还有黑色、灰色和浅蓝色。
Lǐ Jiāyí: Bú shì, hái yǒu hēisè, huīsè hé qiǎnlánsè.
Lý Giai Di: Không, còn có màu đen, xám và xanh nhạt.
丁垂杨:有没有深蓝色?
Dīng Chuíyáng: Yǒu méiyǒu shēnlánsè?
Đinh Thùy Dương: Có màu xanh đậm không chị?
李佳怡:这个型号没有深蓝色,但是同系列另一款有。
Lǐ Jiāyí: Zhège xínghào méiyǒu shēnlánsè, dànshì tóng xìliè lìng yì kuǎn yǒu.
Lý Giai Di: Mẫu này không có xanh đậm nhưng một mẫu khác cùng dòng có.
丁垂杨:那我想看看黑色和浅蓝色。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ xiǎng kànkan hēisè hé qiǎnlánsè.
Đinh Thùy Dương: Vậy em muốn xem màu đen và xanh nhạt.
李佳怡:好的,我给您拿同样的尺码。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, wǒ gěi nín ná tóngyàng de chǐmǎ.
Lý Giai Di: Vâng, em lấy cùng kích cỡ cho chị.
阮明武:鞋子一定要走几步再决定,不能坐着试一下就买。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiézi yídìng yào zǒu jǐ bù zài juédìng, bù néng zuòzhe shì yíxià jiù mǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Giày nhất định phải đi thử vài bước rồi mới quyết định, không thể chỉ ngồi thử một chút rồi mua.
李佳怡:对。您可以在店里这条试鞋区走几个来回。
Lǐ Jiāyí: Duì. Nín kěyǐ zài diàn lǐ zhè tiáo shìxié qū zǒu jǐ ge láihuí.
Lý Giai Di: Đúng. Chị có thể đi vài lượt qua lại ở khu thử giày này.
水仙:我穿三十七点五码走一走看看。
Shuǐ Xiān: Wǒ chuān sānshíqī diǎn wǔ mǎ zǒu yí zǒu kànkan.
Thủy Tiên: Em đi thử cỡ 37,5 xem thế nào.
黎云英:脚后跟还会不会松?
Lí Yún Yīng: Jiǎohòugēn hái huì bú huì sōng?
Lê Vân Anh: Phần gót còn bị rộng không?
水仙:现在基本不松了,而且前面也不挤。
Shuǐ Xiān: Xiànzài jīběn bù sōng le, érqiě qiánmiàn yě bù jǐ.
Thủy Tiên: Bây giờ gần như không rộng nữa, phần mũi cũng không chật.
阮明武:那这个尺码应该比较合适。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà zhège chǐmǎ yīnggāi bǐjiào héshì.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy cỡ này có lẽ khá phù hợp.
芳玲:我也想比较一下刚才那两双步行鞋。
Fāng Líng: Wǒ yě xiǎng bǐjiào yíxià gāngcái nà liǎng shuāng bùxíngxié.
Phương Linh: Em cũng muốn so sánh hai đôi giày đi bộ lúc nãy.
李佳怡:第一双比较轻,第二双鞋底更厚、支撑更好。
Lǐ Jiāyí: Dì yī shuāng bǐjiào qīng, dì èr shuāng xiédǐ gèng hòu, zhīchēng gèng hǎo.
Lý Giai Di: Đôi thứ nhất nhẹ hơn, đôi thứ hai có đế dày hơn và khả năng nâng đỡ tốt hơn.
芳玲:价格呢?
Fāng Líng: Jiàgé ne?
Phương Linh: Còn giá thì sao chị?
李佳怡:第一双是一百二十万越南盾,第二双是一百四十五万。
Lǐ Jiāyí: Dì yī shuāng shì yìbǎi èrshí wàn Yuènán dùn, dì èr shuāng shì yìbǎi sìshíwǔ wàn.
Lý Giai Di: Đôi thứ nhất 1.200.000 đồng, đôi thứ hai 1.450.000 đồng.
芳玲:第一双穿起来轻一点儿,但是第二双走路的时候感觉更稳。
Fāng Líng: Dì yī shuāng chuān qǐlai qīng yìdiǎnr, dànshì dì èr shuāng zǒulù de shíhou gǎnjué gèng wěn.
Phương Linh: Đôi thứ nhất đi nhẹ hơn nhưng đôi thứ hai khi đi bộ cảm giác vững hơn.
阮明武:你每天走得多,不能只看重量,还要看脚底支撑。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ měitiān zǒu de duō, bù néng zhǐ kàn zhòngliàng, hái yào kàn jiǎodǐ zhīchēng.
Nguyễn Minh Vũ: Em mỗi ngày đi bộ nhiều nên không thể chỉ xem trọng lượng mà còn phải xem khả năng nâng đỡ bàn chân.
芳玲:那从舒服程度来看,我觉得第二双更好。
Fāng Líng: Nà cóng shūfu chéngdù lái kàn, wǒ juéde dì èr shuāng gèng hǎo.
Phương Linh: Vậy xét về độ thoải mái thì em thấy đôi thứ hai tốt hơn.
丁垂杨:我也想比较两双运动鞋,一双比较软,一双比较有支撑。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě xiǎng bǐjiào liǎng shuāng yùndòngxié, yì shuāng bǐjiào ruǎn, yì shuāng bǐjiào yǒu zhīchēng.
Đinh Thùy Dương: Em cũng muốn so sánh hai đôi giày thể thao, một đôi khá mềm, một đôi có khả năng nâng đỡ tốt hơn.
李佳怡:如果只是平时穿,软一点儿的会很舒服;如果跑步和运动多,支撑好的会更合适。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhǐshì píngshí chuān, ruǎn yìdiǎnr de huì hěn shūfu; rúguǒ pǎobù hé yùndòng duō, zhīchēng hǎo de huì gèng héshì.
Lý Giai Di: Nếu chỉ đi bình thường thì loại mềm hơn sẽ rất thoải mái; nếu chạy bộ và vận động nhiều thì loại nâng đỡ tốt sẽ phù hợp hơn.
丁垂杨:那我应该选支撑更好的,因为我主要还是拿来运动。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ yīnggāi xuǎn zhīchēng gèng hǎo de, yīnwèi wǒ zhǔyào háishi ná lái yùndòng.
Đinh Thùy Dương: Vậy em nên chọn đôi có khả năng nâng đỡ tốt hơn vì chủ yếu em vẫn dùng để tập thể thao.
水仙:我现在也在两双上班鞋之间犹豫。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiànzài yě zài liǎng shuāng shàngbānxié zhījiān yóuyù.
Thủy Tiên: Bây giờ em cũng đang phân vân giữa hai đôi giày đi làm.
李佳怡:您可以从舒适、耐用、外观和价格四个方面比较。
Lǐ Jiāyí: Nín kěyǐ cóng shūshì, nàiyòng, wàiguān hé jiàgé sì ge fāngmiàn bǐjiào.
Lý Giai Di: Chị có thể so sánh từ bốn phương diện: thoải mái, độ bền, kiểu dáng và giá.
水仙:第一双看起来更漂亮,第二双穿起来更舒服。
Shuǐ Xiān: Dì yī shuāng kàn qǐlai gèng piàoliang, dì èr shuāng chuān qǐlai gèng shūfu.
Thủy Tiên: Đôi thứ nhất nhìn đẹp hơn, đôi thứ hai đi thoải mái hơn.
阮明武:你每天都要穿八九个小时,我觉得舒服应该比漂亮更重要。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ měitiān dōu yào chuān bā jiǔ ge xiǎoshí, wǒ juéde shūfu yīnggāi bǐ piàoliang gèng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Em mỗi ngày phải đi tám chín tiếng, anh thấy sự thoải mái nên quan trọng hơn vẻ đẹp.
水仙:我也是这么想的,那我先选舒服的这一双。
Shuǐ Xiān: Wǒ yě shì zhème xiǎng de, nà wǒ xiān xuǎn shūfu de zhè yì shuāng.
Thủy Tiên: Em cũng nghĩ như vậy, vậy em ưu tiên chọn đôi thoải mái này.
黎云英:但是如果两双都很舒服,就可以继续看哪一双更耐用。
Lí Yún Yīng: Dànshì rúguǒ liǎng shuāng dōu hěn shūfu, jiù kěyǐ jìxù kàn nǎ yì shuāng gèng nàiyòng.
Lê Vân Anh: Nhưng nếu cả hai đôi đều rất thoải mái thì có thể tiếp tục xem đôi nào bền hơn.
水仙:佳怡姐,这两双里面哪一双更耐穿?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè liǎng shuāng lǐmiàn nǎ yì shuāng gèng nàichuān?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, trong hai đôi này đôi nào bền hơn?
李佳怡:第二双的鞋底更耐磨,鞋面材料也更结实,如果每天穿,我觉得第二双更耐用。
Lǐ Jiāyí: Dì èr shuāng de xiédǐ gèng nàimó, xiémiàn cáiliào yě gèng jiēshi, rúguǒ měitiān chuān, wǒ juéde dì èr shuāng gèng nàiyòng.
Lý Giai Di: Đế của đôi thứ hai chống mài mòn tốt hơn, chất liệu thân giày cũng chắc hơn, nếu đi hằng ngày thì em thấy đôi thứ hai bền hơn.
水仙:那它虽然贵一点儿,但长期穿可能更划算。
Shuǐ Xiān: Nà tā suīrán guì yìdiǎnr, dàn chángqī chuān kěnéng gèng huásuàn.
Thủy Tiên: Vậy tuy nó đắt hơn một chút nhưng đi lâu dài có thể lại kinh tế hơn.
阮明武:对,这就是把价格和使用寿命一起考虑。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhè jiùshì bǎ jiàgé hé shǐyòng shòumìng yìqǐ kǎolǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đây chính là cân nhắc giá cả cùng với tuổi thọ sử dụng.
芳玲:我的两双步行鞋价格差二十五万,我也要考虑值不值得多花这部分钱。
Fāng Líng: Wǒ de liǎng shuāng bùxíngxié jiàgé chà èrshíwǔ wàn, wǒ yě yào kǎolǜ zhí bù zhíde duō huā zhè bùfen qián.
Phương Linh: Hai đôi giày đi bộ của em chênh 250.000 đồng, em cũng phải cân nhắc có đáng bỏ thêm khoản tiền này hay không.
李佳怡:如果只是偶尔穿,便宜一点儿的已经够用;如果每天都走很多路,贵一点儿的可能更适合。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhǐshì ǒu’ěr chuān, piányi yìdiǎnr de yǐjīng gòu yòng; rúguǒ měitiān dōu zǒu hěn duō lù, guì yìdiǎnr de kěnéng gèng héshì.
Lý Giai Di: Nếu chỉ thỉnh thoảng đi thì loại rẻ hơn đã đủ dùng; nếu ngày nào cũng đi bộ nhiều thì loại đắt hơn có thể phù hợp hơn.
芳玲:我每天都会穿,那我还是选第二双吧。
Fāng Líng: Wǒ měitiān dōu huì chuān, nà wǒ háishi xuǎn dì èr shuāng ba.
Phương Linh: Em ngày nào cũng sẽ đi, vậy em vẫn chọn đôi thứ hai.
丁垂杨:我的运动鞋也有两个选择,一双一百三十万,一双一百六十万。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de yùndòngxié yě yǒu liǎng ge xuǎnzé, yì shuāng yìbǎi sānshí wàn, yì shuāng yìbǎi liùshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Giày thể thao của em cũng có hai lựa chọn, một đôi 1.300.000 đồng, một đôi 1.600.000 đồng.
阮明武:功能差别大吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngnéng chābié dà ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chức năng khác nhau nhiều không em?
丁垂杨:贵的那双支撑好一点儿,但是我每周只运动两三次。
Dīng Chuíyáng: Guì de nà shuāng zhīchēng hǎo yìdiǎnr, dànshì wǒ měi zhōu zhǐ yùndòng liǎng sān cì.
Đinh Thùy Dương: Đôi đắt hơn nâng đỡ tốt hơn một chút nhưng mỗi tuần em chỉ vận động hai ba lần.
李佳怡:如果运动强度不高,而且便宜这双您穿起来也舒服,其实没必要一定选最贵的。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ yùndòng qiángdù bù gāo, érqiě piányi zhè shuāng nín chuān qǐlai yě shūfu, qíshí méi bìyào yídìng xuǎn zuì guì de.
Lý Giai Di: Nếu cường độ vận động không cao và đôi rẻ hơn chị đi cũng thoải mái thì thực ra không cần nhất định phải chọn đôi đắt nhất.
丁垂杨:那我选一百三十万这双,价格更符合我的预算。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ xuǎn yìbǎi sānshí wàn zhè shuāng, jiàgé gèng fúhé wǒ de yùsuàn.
Đinh Thùy Dương: Vậy em chọn đôi 1.300.000 đồng, giá phù hợp ngân sách của em hơn.
阮明武:这就是根据实际使用频率来选择,而不是只看最高配置。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì gēnjù shíjì shǐyòng pínlǜ lái xuǎnzé, ér bú shì zhǐ kàn zuìgāo pèizhì.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lựa chọn dựa theo tần suất sử dụng thực tế, chứ không phải chỉ nhìn cấu hình cao nhất.
黎云英:我来总结一下。买鞋第一步要先确定是上班鞋、运动鞋、休闲鞋还是步行鞋。
Lí Yún Yīng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Mǎi xié dì yí bù yào xiān quèdìng shì shàngbānxié, yùndòngxié, xiūxiánxié háishi bùxíngxié.
Lê Vân Anh: Để em tổng kết. Bước đầu tiên khi mua giày là xác định giày đi làm, giày thể thao, giày thường ngày hay giày đi bộ.
水仙:然后选择鞋码,一定要实际试穿。
Shuǐ Xiān: Ránhòu xuǎnzé xiémǎ, yídìng yào shíjì shìchuān.
Thủy Tiên: Sau đó chọn cỡ giày và nhất định phải thử thực tế.
丁垂杨:太紧就换大一点儿,太松就换小一点儿,还可以问有没有半码。
Dīng Chuíyáng: Tài jǐn jiù huàn dà yìdiǎnr, tài sōng jiù huàn xiǎo yìdiǎnr, hái kěyǐ wèn yǒu méiyǒu bàn mǎ.
Đinh Thùy Dương: Quá chật thì đổi lớn hơn, quá rộng thì đổi nhỏ hơn, còn có thể hỏi có nửa cỡ hay không.
芳玲:还要问材料、防水性能、鞋底抓地力和适不适合长时间走路。
Fāng Líng: Hái yào wèn cáiliào, fángshuǐ xìngnéng, xiédǐ zhuādìlì hé shì bù shìhé cháng shíjiān zǒulù.
Phương Linh: Còn phải hỏi chất liệu, khả năng chống nước, độ bám của đế và có phù hợp đi bộ lâu hay không.
黎云英:颜色不喜欢的话,就问还有没有其他颜色。
Lí Yún Yīng: Yánsè bù xǐhuan de huà, jiù wèn hái yǒu méiyǒu qítā yánsè.
Lê Vân Anh: Nếu không thích màu thì hỏi còn màu khác hay không.
水仙:最重要的是穿好以后一定要在店里走几步,不能只坐着试。
Shuǐ Xiān: Zuì zhòngyào de shì chuān hǎo yǐhòu yídìng yào zài diàn lǐ zǒu jǐ bù, bù néng zhǐ zuòzhe shì.
Thủy Tiên: Quan trọng nhất là sau khi đi vào phải đi vài bước trong cửa hàng, không thể chỉ ngồi thử.
丁垂杨:如果有两双都不错,就比较舒服程度、耐用程度和价格。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǒu liǎng shuāng dōu búcuò, jiù bǐjiào shūfu chéngdù, nàiyòng chéngdù hé jiàgé.
Đinh Thùy Dương: Nếu có hai đôi đều khá tốt thì so sánh độ thoải mái, độ bền và giá cả.
芳玲:每天穿的鞋,可以优先选择更舒服、更耐用的。
Fāng Líng: Měitiān chuān de xié, kěyǐ yōuxiān xuǎnzé gèng shūfu, gèng nàiyòng de.
Phương Linh: Giày đi hằng ngày có thể ưu tiên loại thoải mái hơn và bền hơn.
水仙:偶尔穿的鞋,只要满足基本需求,也可以选价格更合适的。
Shuǐ Xiān: Ǒu’ěr chuān de xié, zhǐyào mǎnzú jīběn xūqiú, yě kěyǐ xuǎn jiàgé gèng héshì de.
Thủy Tiên: Giày chỉ thỉnh thoảng đi thì chỉ cần đáp ứng nhu cầu cơ bản, cũng có thể chọn loại có giá phù hợp hơn.
阮明武:总结得很好。真正合适的鞋,不一定是最好看的,也不一定是最贵的,而是尺码合适、穿着舒服、功能符合用途、价格也在预算以内。
Ruǎn Míng Wǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Zhēnzhèng héshì de xié, bú yídìng shì zuì hǎokàn de, yě bú yídìng shì zuì guì de, ér shì chǐmǎ héshì, chuānzhe shūfu, gōngnéng fúhé yòngtú, jiàgé yě zài yùsuàn yǐnèi.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Một đôi giày thực sự phù hợp chưa chắc là đôi đẹp nhất, cũng chưa chắc là đôi đắt nhất, mà phải có kích cỡ phù hợp, đi thoải mái, chức năng đúng với mục đích sử dụng và giá cũng nằm trong ngân sách.
李佳怡:而且买鞋的时候,脚自己的感觉非常重要,别人只能给建议,最后还是要看您穿起来舒不舒服。
Lǐ Jiāyí: Érqiě mǎi xié de shíhou, jiǎo zìjǐ de gǎnjué fēicháng zhòngyào, biérén zhǐ néng gěi jiànyì, zuìhòu háishi yào kàn nín chuān qǐlai shū bù shūfu.
Lý Giai Di: Hơn nữa khi mua giày, cảm giác của chính bàn chân rất quan trọng, người khác chỉ có thể góp ý, cuối cùng vẫn phải xem chị đi có thoải mái hay không.
阮明武:对。鞋子选好以后,我们接下来还可以继续看看包、配饰或者其他商品,把整个购物流程继续完成。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Xiézi xuǎn hǎo yǐhòu, wǒmen jiēxiàlai hái kěyǐ jìxù kànkan bāo, pèishì huòzhě qítā shāngpǐn, bǎ zhěngge gòuwù liúchéng jìxù wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi chọn xong giày, tiếp theo chúng ta còn có thể tiếp tục xem túi xách, phụ kiện hoặc các sản phẩm khác để hoàn thiện toàn bộ quy trình mua sắm.
XII. Mua thực phẩm và hàng tiêu dùng
十二、购买食品和日用消费品
Shí’èr、Gòumǎi shípǐn hé rìyòng xiāofèipǐn
阮明武:衣服和鞋子都选得差不多了,我们现在去超市买食品和一些生活用品吧。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīfu hé xiézi dōu xuǎn de chàbuduō le, wǒmen xiànzài qù chāoshì mǎi shípǐn hé yìxiē shēnghuó yòngpǐn ba.
Nguyễn Minh Vũ: Quần áo và giày dép gần như đã chọn xong rồi, bây giờ chúng ta xuống siêu thị mua thực phẩm và một số đồ dùng sinh hoạt nhé.
黎云英:我们上午已经列过购物清单了,我拿出来再检查一下。
Lí Yún Yīng: Wǒmen shàngwǔ yǐjīng liè guo gòuwù qīngdān le, wǒ ná chūlai zài jiǎnchá yíxià.
Lê Vân Anh: Buổi sáng chúng ta đã lập danh sách mua sắm rồi, để em lấy ra kiểm tra lại một chút.
黎云英:今天需要买蔬菜、水果、鸡肉、牛肉、鱼、牛奶、酸奶、饮料、面包和一些包装食品。
Lí Yún Yīng: Jīntiān xūyào mǎi shūcài, shuǐguǒ, jīròu, niúròu, yú, niúnǎi, suānnǎi, yǐnliào, miànbāo hé yìxiē bāozhuāng shípǐn.
Lê Vân Anh: Hôm nay cần mua rau, trái cây, thịt gà, thịt bò, cá, sữa, sữa chua, đồ uống, bánh mì và một số thực phẩm đóng gói.
丁垂杨:最好还是按照清单买,不然进了超市以后很容易看到什么就拿什么。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo háishi ànzhào qīngdān mǎi, bùrán jìn le chāoshì yǐhòu hěn róngyì kàndào shénme jiù ná shénme.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất vẫn nên mua theo danh sách, nếu không vào siêu thị rất dễ nhìn thấy gì cũng lấy.
阮明武:对,我们先去蔬菜区。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, wǒmen xiān qù shūcài qū.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, chúng ta đến khu rau trước.
水仙:今天需要买西红柿、生菜、胡萝卜和西兰花,对吧?
Shuǐ Xiān: Jīntiān xūyào mǎi xīhóngshì, shēngcài, húluóbo hé xīlánhuā, duì ba?
Thủy Tiên: Hôm nay cần mua cà chua, xà lách, cà rốt và súp lơ xanh đúng không?
黎云英:对。选蔬菜的时候先看颜色和新鲜程度。
Lí Yún Yīng: Duì. Xuǎn shūcài de shíhou xiān kàn yánsè hé xīnxiān chéngdù.
Lê Vân Anh: Đúng. Khi chọn rau trước tiên phải xem màu sắc và độ tươi.
芳玲:这些生菜叶子比较绿,也没有明显发黄。
Fāng Líng: Zhèxiē shēngcài yèzi bǐjiào lǜ, yě méiyǒu míngxiǎn fāhuáng.
Phương Linh: Những lá xà lách này khá xanh và cũng không bị vàng rõ rệt.
水仙:西兰花最好选颜色深一点儿、表面比较紧实的。
Shuǐ Xiān: Xīlánhuā zuìhǎo xuǎn yánsè shēn yìdiǎnr, biǎomiàn bǐjiào jǐnshí de.
Thủy Tiên: Súp lơ xanh tốt nhất nên chọn loại màu đậm hơn một chút và bề mặt khá chắc.
阮明武:买新鲜蔬菜的时候,不只是看外观,还要看看有没有损伤或者腐烂。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi xīnxiān shūcài de shíhou, bú zhǐshì kàn wàiguān, hái yào kànkan yǒu méiyǒu sǔnshāng huòzhě fǔlàn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua rau tươi không chỉ nhìn hình thức mà còn phải xem có bị dập hay thối không.
丁垂杨:我们再去水果区吧,我想买苹果和橙子。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zài qù shuǐguǒ qū ba, wǒ xiǎng mǎi píngguǒ hé chéngzi.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta sang khu trái cây nhé, em muốn mua táo và cam.
芳玲:我还想买一点儿葡萄,不过不要买太多,吃不完就不新鲜了。
Fāng Líng: Wǒ hái xiǎng mǎi yìdiǎnr pútao, búguò bú yào mǎi tài duō, chī bu wán jiù bù xīnxiān le.
Phương Linh: Em còn muốn mua một ít nho nhưng đừng mua quá nhiều, ăn không hết thì sẽ mất tươi.
黎云英:选苹果的时候,我一般先看表面有没有碰伤,再看看硬不硬。
Lí Yún Yīng: Xuǎn píngguǒ de shíhou, wǒ yìbān xiān kàn biǎomiàn yǒu méiyǒu pèngshāng, zài kànkan yìng bù yìng.
Lê Vân Anh: Khi chọn táo, em thường xem bề mặt có bị dập không rồi xem có cứng chắc không.
水仙:这些橙子看起来不错,大小也比较均匀。
Shuǐ Xiān: Zhèxiē chéngzi kàn qǐlai búcuò, dàxiǎo yě bǐjiào jūnyún.
Thủy Tiên: Những quả cam này trông khá ổn, kích thước cũng khá đồng đều.
阮明武:水果如果准备马上吃,可以选成熟一点儿的;如果准备放几天,就不要选太熟的。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuǐguǒ rúguǒ zhǔnbèi mǎshàng chī, kěyǐ xuǎn chéngshú yìdiǎnr de; rúguǒ zhǔnbèi fàng jǐ tiān, jiù bú yào xuǎn tài shú de.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trái cây định ăn ngay thì có thể chọn chín hơn một chút; nếu định để vài ngày thì không nên chọn quá chín.
丁垂杨:接下来是肉类区,我们需要买鸡肉和牛肉。
Dīng Chuíyáng: Jiēxiàlai shì ròulèi qū, wǒmen xūyào mǎi jīròu hé niúròu.
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo là khu thịt, chúng ta cần mua thịt gà và thịt bò.
王丽娜:您好,需要我帮您介绍一下今天的鲜肉吗?
Wáng Lìnà: Nín hǎo, xūyào wǒ bāng nín jièshào yíxià jīntiān de xiānròu ma?
Vương Lệ Na: Xin chào, anh chị có cần em giới thiệu thịt tươi hôm nay không ạ?
黎云英:您好,我们想买一点儿鸡胸肉和牛肉,主要是回家做饭。
Lí Yún Yīng: Nín hǎo, wǒmen xiǎng mǎi yìdiǎnr jīxiōngròu hé niúròu, zhǔyào shì huí jiā zuòfàn.
Lê Vân Anh: Xin chào chị, chúng em muốn mua một ít ức gà và thịt bò, chủ yếu mang về nấu ăn.
王丽娜:鸡胸肉这边是今天上午到货的,牛肉这边有两种,一种适合炒,一种适合炖。
Wáng Lìnà: Jīxiōngròu zhèbiān shì jīntiān shàngwǔ dàohuò de, niúròu zhèbiān yǒu liǎng zhǒng, yì zhǒng shìhé chǎo, yì zhǒng shìhé dùn.
Vương Lệ Na: Ức gà bên này là hàng về sáng nay, còn thịt bò có hai loại, một loại phù hợp xào, một loại phù hợp hầm.
水仙:如果要炒牛肉,哪一种比较嫩?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yào chǎo niúròu, nǎ yì zhǒng bǐjiào nèn?
Thủy Tiên: Nếu muốn xào thịt bò thì loại nào mềm hơn chị?
王丽娜:这一块比较嫩,切薄一点儿炒会比较合适。
Wáng Lìnà: Zhè yí kuài bǐjiào nèn, qiē báo yìdiǎnr chǎo huì bǐjiào héshì.
Vương Lệ Na: Phần này mềm hơn, thái mỏng một chút để xào sẽ khá phù hợp.
阮明武:买肉的时候还要注意颜色、气味、包装和保存温度。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi ròu de shíhou hái yào zhùyì yánsè, qìwèi, bāozhuāng hé bǎocún wēndù.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua thịt còn phải chú ý màu sắc, mùi, bao bì và nhiệt độ bảo quản.
芳玲:鱼在旁边,我们也去看看。
Fāng Líng: Yú zài pángbiān, wǒmen yě qù kànkan.
Phương Linh: Cá ở ngay bên cạnh, chúng ta cũng qua xem.
水仙:我想买一条新鲜的鱼,明天中午做。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng mǎi yì tiáo xīnxiān de yú, míngtiān zhōngwǔ zuò.
Thủy Tiên: Em muốn mua một con cá tươi để trưa mai nấu.
王丽娜:如果明天才做,买回家以后要尽快放进冰箱冷藏。
Wáng Lìnà: Rúguǒ míngtiān cái zuò, mǎi huí jiā yǐhòu yào jǐnkuài fàng jìn bīngxiāng lěngcáng.
Vương Lệ Na: Nếu đến ngày mai mới nấu thì sau khi mua về phải nhanh chóng cho vào ngăn mát tủ lạnh.
丁垂杨:怎么判断鱼新不新鲜?
Dīng Chuíyáng: Zěnme pànduàn yú xīn bù xīnxiān?
Đinh Thùy Dương: Làm thế nào để đánh giá cá có tươi hay không?
王丽娜:一般可以看鱼眼、鱼鳃和鱼肉的弹性,也要注意有没有不正常的气味。
Wáng Lìnà: Yìbān kěyǐ kàn yúyǎn, yúsāi hé yúròu de tánxìng, yě yào zhùyì yǒu méiyǒu bù zhèngcháng de qìwèi.
Vương Lệ Na: Thông thường có thể xem mắt cá, mang cá và độ đàn hồi của thịt cá, đồng thời chú ý xem có mùi bất thường không.
阮明武:买生鲜最重要的原则之一就是尽量选择新鲜的。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi shēngxiān zuì zhòngyào de yuánzé zhī yī jiùshì jǐnliàng xuǎnzé xīnxiān de.
Nguyễn Minh Vũ: Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất khi mua thực phẩm tươi sống là cố gắng chọn hàng tươi.
黎云英:肉和鱼买好了,我们去饮料区。
Lí Yún Yīng: Ròu hé yú mǎi hǎo le, wǒmen qù yǐnliào qū.
Lê Vân Anh: Thịt và cá mua xong rồi, chúng ta sang khu đồ uống.
芳玲:我想买矿泉水,还想买一点儿果汁。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng mǎi kuàngquánshuǐ, hái xiǎng mǎi yìdiǎnr guǒzhī.
Phương Linh: Em muốn mua nước khoáng và một ít nước trái cây.
丁垂杨:我想买无糖茶,最近不太想喝太甜的饮料。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiǎng mǎi wútáng chá, zuìjìn bú tài xiǎng hē tài tián de yǐnliào.
Đinh Thùy Dương: Em muốn mua trà không đường, gần đây em không muốn uống đồ uống quá ngọt.
阮明武:选饮料的时候可以先看含糖量,不能只看包装上的名字。
Ruǎn Míng Wǔ: Xuǎn yǐnliào de shíhou kěyǐ xiān kàn hántángliàng, bù néng zhǐ kàn bāozhuāng shàng de míngzi.
Nguyễn Minh Vũ: Khi chọn đồ uống có thể xem lượng đường trước, không thể chỉ nhìn tên trên bao bì.
水仙:这边还有牛奶和酸奶,我们也需要买。
Shuǐ Xiān: Zhèbiān hái yǒu niúnǎi hé suānnǎi, wǒmen yě xūyào mǎi.
Thủy Tiên: Bên này còn có sữa và sữa chua, chúng ta cũng cần mua.
黎云英:除了生鲜食品,今天还要买一些包装食品。
Lí Yún Yīng: Chúle shēngxiān shípǐn, jīntiān hái yào mǎi yìxiē bāozhuāng shípǐn.
Lê Vân Anh: Ngoài thực phẩm tươi sống, hôm nay còn phải mua một số thực phẩm đóng gói.
丁垂杨:比如燕麦片、面条、饼干和咖啡。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yànmàipiàn, miàntiáo, bǐnggān hé kāfēi.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ yến mạch, mì, bánh quy và cà phê.
阮明武:买包装食品的时候,第一件事不要忘记看生产日期。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi bāozhuāng shípǐn de shíhou, dì yī jiàn shì bú yào wàngjì kàn shēngchǎn rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua thực phẩm đóng gói, việc đầu tiên đừng quên xem ngày sản xuất.
芳玲:这盒酸奶的生产日期是这个月十二号。
Fāng Líng: Zhè hé suānnǎi de shēngchǎn rìqī shì zhège yuè shí’èr hào.
Phương Linh: Ngày sản xuất của hộp sữa chua này là ngày 12 tháng này.
水仙:旁边这一组是十四号生产的,更近一些。
Shuǐ Xiān: Pángbiān zhè yí zǔ shì shísì hào shēngchǎn de, gèng jìn yìxiē.
Thủy Tiên: Lốc bên cạnh được sản xuất ngày 14, gần ngày hiện tại hơn một chút.
阮明武:除了生产日期,还一定要看保质期或者有效期。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle shēngchǎn rìqī, hái yídìng yào kàn bǎozhìqī huòzhě yǒuxiàoqī.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ngày sản xuất còn nhất định phải xem hạn sử dụng hoặc thời hạn có hiệu lực.
丁垂杨:这瓶果汁的保质期是九个月,现在离到期还很久。
Dīng Chuíyáng: Zhè píng guǒzhī de bǎozhìqī shì jiǔ ge yuè, xiànzài lí dàoqī hái hěn jiǔ.
Đinh Thùy Dương: Chai nước trái cây này có hạn sử dụng chín tháng, hiện vẫn còn lâu mới hết hạn.
黎云英:如果是准备放很久的食品,最好不要买快到期的。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì zhǔnbèi fàng hěn jiǔ de shípǐn, zuìhǎo bú yào mǎi kuài dàoqī de.
Lê Vân Anh: Nếu là thực phẩm dự định để lâu thì tốt nhất không nên mua loại sắp hết hạn.
芳玲:有些产品价格便宜很多,可能就是因为快到期了。
Fāng Líng: Yǒuxiē chǎnpǐn jiàgé piányi hěn duō, kěnéng jiùshì yīnwèi kuài dàoqī le.
Phương Linh: Một số sản phẩm rẻ hơn rất nhiều có thể chính là vì sắp hết hạn.
阮明武:对,所以看到特别大的折扣时要多检查一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, suǒyǐ kàndào tèbié dà de zhékòu shí yào duō jiǎnchá yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vì thế khi thấy giảm giá đặc biệt lớn thì phải kiểm tra kỹ hơn.
水仙:我买食品的时候也很关心产地。
Shuǐ Xiān: Wǒ mǎi shípǐn de shíhou yě hěn guānxīn chǎndì.
Thủy Tiên: Khi mua thực phẩm em cũng rất quan tâm xuất xứ.
水仙:丽娜姐,这个苹果是哪里产的?
Shuǐ Xiān: Lìnà jiě, zhège píngguǒ shì nǎlǐ chǎn de?
Thủy Tiên: Chị Lệ Na, loại táo này được trồng ở đâu?
王丽娜:这批苹果是进口的,产地信息和进口商信息都写在标签上。
Wáng Lìnà: Zhè pī píngguǒ shì jìnkǒu de, chǎndì xìnxī hé jìnkǒushāng xìnxī dōu xiě zài biāoqiān shàng.
Vương Lệ Na: Lô táo này là hàng nhập khẩu, thông tin xuất xứ và nhà nhập khẩu đều được ghi trên nhãn.
黎云英:这个牛奶呢?是本地生产的吗?
Lí Yún Yīng: Zhège niúnǎi ne? Shì běndì shēngchǎn de ma?
Lê Vân Anh: Còn loại sữa này thì sao? Có phải sản xuất trong nước không?
王丽娜:对,这个品牌是在本地生产的,包装上也有生产地址。
Wáng Lìnà: Duì, zhège pǐnpái shì zài běndì shēngchǎn de, bāozhuāng shàng yě yǒu shēngchǎn dìzhǐ.
Vương Lệ Na: Đúng, thương hiệu này được sản xuất trong nước, trên bao bì cũng có địa chỉ sản xuất.
阮明武:确认食品来源的时候,要看正式标签,不要只根据包装风格判断。
Ruǎn Míng Wǔ: Quèrèn shípǐn láiyuán de shíhou, yào kàn zhèngshì biāoqiān, bú yào zhǐ gēnjù bāozhuāng fēnggé pànduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi xác nhận nguồn gốc thực phẩm phải xem nhãn chính thức, không nên chỉ phán đoán dựa trên phong cách bao bì.
丁垂杨:如果比较在意健康,还要看配料表。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bǐjiào zàiyì jiànkāng, hái yào kàn pèiliàobiǎo.
Đinh Thùy Dương: Nếu khá quan tâm đến sức khỏe thì còn phải xem bảng thành phần.
芳玲:这款麦片的主要成分是燕麦、坚果和一些水果干。
Fāng Líng: Zhè kuǎn màipiàn de zhǔyào chéngfèn shì yànmài, jiānguǒ hé yìxiē shuǐguǒgān.
Phương Linh: Thành phần chính của loại ngũ cốc này là yến mạch, các loại hạt và một ít trái cây khô.
水仙:但是这里还加了糖,我们看看另一款有没有糖更少的。
Shuǐ Xiān: Dànshì zhèlǐ hái jiā le táng, wǒmen kànkan lìng yì kuǎn yǒu méiyǒu táng gèng shǎo de.
Thủy Tiên: Nhưng loại này còn thêm đường, chúng ta xem thử mẫu khác có ít đường hơn không.
阮明武:看成分的时候也要注意自己或者家里人有没有对某些原料过敏。
Ruǎn Míng Wǔ: Kàn chéngfèn de shíhou yě yào zhùyì zìjǐ huòzhě jiālǐ rén yǒu méiyǒu duì mǒuxiē yuánliào guòmǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi xem thành phần cũng phải chú ý bản thân hoặc người nhà có dị ứng với nguyên liệu nào không.
黎云英:买包装食品还要看净重。
Lí Yún Yīng: Mǎi bāozhuāng shípǐn hái yào kàn jìngzhòng.
Lê Vân Anh: Mua thực phẩm đóng gói còn phải xem trọng lượng tịnh.
黎云英:这两袋坚果看起来差不多大,一袋是三百克,一袋只有两百五十克。
Lí Yún Yīng: Zhè liǎng dài jiānguǒ kàn qǐlai chàbuduō dà, yí dài shì sānbǎi kè, yí dài zhǐ yǒu liǎngbǎi wǔshí kè.
Lê Vân Anh: Hai túi hạt này nhìn gần bằng nhau, một túi 300 gram, một túi chỉ 250 gram.
丁垂杨:如果只看总价,很容易以为便宜的那袋更划算。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ kàn zǒngjià, hěn róngyì yǐwéi piányi de nà dài gèng huásuàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ nhìn tổng giá thì rất dễ tưởng túi rẻ hơn có lợi hơn.
阮明武:所以还要比较单位价格,比如每公斤多少钱。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ hái yào bǐjiào dānwèi jiàgé, bǐrú měi gōngjīn duōshao qián.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy còn phải so sánh đơn giá, ví dụ mỗi kilogram bao nhiêu tiền.
水仙:丽娜姐,这种牛肉每公斤多少钱?
Shuǐ Xiān: Lìnà jiě, zhè zhǒng niúròu měi gōngjīn duōshao qián?
Thủy Tiên: Chị Lệ Na, loại thịt bò này giá bao nhiêu một kilogram?
王丽娜:这款是每公斤三十二万越南盾,旁边那款是每公斤二十七万。
Wáng Lìnà: Zhè kuǎn shì měi gōngjīn sānshí’èr wàn Yuènán dùn, pángbiān nà kuǎn shì měi gōngjīn èrshíqī wàn.
Vương Lệ Na: Loại này 320.000 đồng một kilogram, loại bên cạnh 270.000 đồng một kilogram.
水仙:为什么这款贵五万?
Shuǐ Xiān: Wèishénme zhè kuǎn guì wǔ wàn?
Thủy Tiên: Tại sao loại này đắt hơn 50.000 đồng?
王丽娜:部位不一样,这款比较嫩,适合煎和快炒。
Wáng Lìnà: Bùwèi bù yíyàng, zhè kuǎn bǐjiào nèn, shìhé jiān hé kuàichǎo.
Vương Lệ Na: Phần thịt khác nhau, loại này mềm hơn và phù hợp áp chảo hoặc xào nhanh.
芳玲:包装食品也应该比较不同品牌。
Fāng Líng: Bāozhuāng shípǐn yě yīnggāi bǐjiào bùtóng pǐnpái.
Phương Linh: Thực phẩm đóng gói cũng nên so sánh các thương hiệu khác nhau.
丁垂杨:这里有三个酸奶品牌,价格、糖分和容量都不一样。
Dīng Chuíyáng: Zhèlǐ yǒu sān ge suānnǎi pǐnpái, jiàgé, tángfèn hé róngliàng dōu bù yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Ở đây có ba thương hiệu sữa chua, giá, lượng đường và dung tích đều khác nhau.
黎云英:A品牌便宜一点儿,B品牌糖分比较低,C品牌是有机产品。
Lí Yún Yīng: A pǐnpái piányi yìdiǎnr, B pǐnpái tángfèn bǐjiào dī, C pǐnpái shì yǒujī chǎnpǐn.
Lê Vân Anh: Thương hiệu A rẻ hơn một chút, thương hiệu B ít đường hơn, thương hiệu C là sản phẩm hữu cơ.
阮明武:这种时候就不能只说哪个品牌“最好”,而要看自己最重视什么。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng shíhou jiù bù néng zhǐ shuō nǎge pǐnpái “zuì hǎo”, ér yào kàn zìjǐ zuì zhòngshì shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Trong trường hợp này không thể chỉ nói thương hiệu nào “tốt nhất”, mà phải xem bản thân coi trọng điều gì nhất.
水仙:如果是买蔬菜、水果、肉和鱼,我还是最看重新鲜程度。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì mǎi shūcài, shuǐguǒ, ròu hé yú, wǒ háishi zuì kànzhòng xīnxiān chéngdù.
Thủy Tiên: Nếu mua rau, trái cây, thịt và cá thì em vẫn coi trọng độ tươi nhất.
王丽娜:生鲜商品建议尽量选择当天或者最近到货的,同时也要看保存状态。
Wáng Lìnà: Shēngxiān shāngpǐn jiànyì jǐnliàng xuǎnzé dàngtiān huòzhě zuìjìn dàohuò de, tóngshí yě yào kàn bǎocún zhuàngtài.
Vương Lệ Na: Hàng tươi sống nên ưu tiên loại về trong ngày hoặc mới về gần đây, đồng thời cũng phải xem tình trạng bảo quản.
芳玲:如果是饮料和酸奶,我想选糖少一点儿的。
Fāng Líng: Rúguǒ shì yǐnliào hé suānnǎi, wǒ xiǎng xuǎn táng shǎo yìdiǎnr de.
Phương Linh: Nếu là đồ uống và sữa chua thì em muốn chọn loại ít đường hơn.
丁垂杨:包装上一般会写“低糖”、“无糖”或者营养成分表。
Dīng Chuíyáng: Bāozhuāng shàng yìbān huì xiě “dītáng”, “wútáng” huòzhě yíngyǎng chéngfèn biǎo.
Đinh Thùy Dương: Trên bao bì thông thường sẽ ghi “ít đường”, “không đường” hoặc có bảng thành phần dinh dưỡng.
阮明武:但是最好还是看具体营养信息,不要只看宣传词。
Ruǎn Míng Wǔ: Dànshì zuìhǎo háishi kàn jùtǐ yíngyǎng xìnxī, bú yào zhǐ kàn xuānchuán cí.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng tốt nhất vẫn nên xem thông tin dinh dưỡng cụ thể, không nên chỉ nhìn từ ngữ quảng cáo.
黎云英:我还想买低脂牛奶。
Lí Yún Yīng: Wǒ hái xiǎng mǎi dīzhī niúnǎi.
Lê Vân Anh: Em còn muốn mua sữa ít béo.
水仙:这边有全脂、低脂和脱脂三种。
Shuǐ Xiān: Zhèbiān yǒu quánzhī, dīzhī hé tuōzhī sān zhǒng.
Thủy Tiên: Bên này có ba loại: nguyên kem, ít béo và tách béo.
黎云英:我平时喝低脂的,味道还能接受,也比较符合我的需求。
Lí Yún Yīng: Wǒ píngshí hē dīzhī de, wèidào hái néng jiēshòu, yě bǐjiào fúhé wǒ de xūqiú.
Lê Vân Anh: Bình thường em uống loại ít béo, hương vị vẫn chấp nhận được và cũng khá phù hợp nhu cầu của em.
芳玲:那边有一个有机食品区,我们要不要看看?
Fāng Líng: Nàbiān yǒu yí ge yǒujī shípǐn qū, wǒmen yào bú yào kànkan?
Phương Linh: Bên kia có một khu thực phẩm hữu cơ, chúng ta có xem không?
丁垂杨:可以,不过有机产品一般价格会高一点儿。
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ, búguò yǒujī chǎnpǐn yìbān jiàgé huì gāo yìdiǎnr.
Đinh Thùy Dương: Có thể, nhưng sản phẩm hữu cơ thông thường sẽ có giá cao hơn một chút.
水仙:丽娜姐,这些蔬菜真的是有机的吗?
Shuǐ Xiān: Lìnà jiě, zhèxiē shūcài zhēn de shì yǒujī de ma?
Thủy Tiên: Chị Lệ Na, những loại rau này thực sự là hữu cơ phải không?
王丽娜:这一区的商品都有相关的有机认证信息,您可以看包装或者标签上的认证标志。
Wáng Lìnà: Zhè yì qū de shāngpǐn dōu yǒu xiāngguān de yǒujī rènzhèng xìnxī, nín kěyǐ kàn bāozhuāng huòzhě biāoqiān shàng de rènzhèng biāozhì.
Vương Lệ Na: Hàng hóa trong khu này đều có thông tin chứng nhận hữu cơ liên quan, chị có thể xem ký hiệu chứng nhận trên bao bì hoặc nhãn.
阮明武:如果愿意为特定生产标准多付一点儿钱,可以考虑有机产品,但还是要根据预算选择。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ yuànyì wèi tèdìng shēngchǎn biāozhǔn duō fù yìdiǎnr qián, kěyǐ kǎolǜ yǒujī chǎnpǐn, dàn háishi yào gēnjù yùsuàn xuǎnzé.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sẵn sàng trả thêm tiền cho tiêu chuẩn sản xuất nhất định thì có thể cân nhắc sản phẩm hữu cơ, nhưng vẫn phải lựa chọn theo ngân sách.
丁垂杨:如果是买给小孩子吃的东西,还要特别注意适不适合儿童。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì mǎi gěi xiǎoháizi chī de dōngxi, hái yào tèbié zhùyì shì bù shìhé értóng.
Đinh Thùy Dương: Nếu mua đồ ăn cho trẻ nhỏ thì còn phải đặc biệt chú ý có phù hợp với trẻ em hay không.
芳玲:丽娜姐,这种酸奶适合三四岁的孩子吃吗?
Fāng Líng: Lìnà jiě, zhè zhǒng suānnǎi shìhé sān sì suì de háizi chī ma?
Phương Linh: Chị Lệ Na, loại sữa chua này có phù hợp cho trẻ ba bốn tuổi ăn không?
王丽娜:这个系列有专门的儿童产品,包装上会标明适合年龄和食用建议,您最好看那一款。
Wáng Lìnà: Zhège xìliè yǒu zhuānmén de értóng chǎnpǐn, bāozhuāng shàng huì biāomíng shìhé niánlíng hé shíyòng jiànyì, nín zuìhǎo kàn nà yì kuǎn.
Vương Lệ Na: Dòng này có sản phẩm dành riêng cho trẻ em, trên bao bì có ghi độ tuổi phù hợp và khuyến nghị sử dụng, chị nên xem loại đó.
阮明武:给孩子买食品的时候,还要特别看成分、过敏信息和食用说明。
Ruǎn Míng Wǔ: Gěi háizi mǎi shípǐn de shíhou, hái yào tèbié kàn chéngfèn, guòmǐn xìnxī hé shíyòng shuōmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua thực phẩm cho trẻ em còn phải đặc biệt xem thành phần, thông tin dị ứng và hướng dẫn sử dụng.
黎云英:最后还有一个很重要的问题,就是食品怎么保存。
Lí Yún Yīng: Zuìhòu hái yǒu yí ge hěn zhòngyào de wèntí, jiùshì shípǐn zěnme bǎocún.
Lê Vân Anh: Cuối cùng còn một vấn đề rất quan trọng, đó là thực phẩm phải bảo quản thế nào.
黎云英:丽娜姐,这盒牛奶开封以前需要冷藏吗?
Lí Yún Yīng: Lìnà jiě, zhè hé niúnǎi kāifēng yǐqián xūyào lěngcáng ma?
Lê Vân Anh: Chị Lệ Na, hộp sữa này trước khi mở có cần bảo quản lạnh không?
王丽娜:这种常温奶开封以前可以放在阴凉干燥的地方,开封以后必须冷藏,并且最好尽快喝完。
Wáng Lìnà: Zhè zhǒng chángwēn nǎi kāifēng yǐqián kěyǐ fàng zài yīnliáng gānzào de dìfang, kāifēng yǐhòu bìxū lěngcáng, bìngqiě zuìhǎo jǐnkuài hē wán.
Vương Lệ Na: Loại sữa bảo quản ở nhiệt độ thường này trước khi mở có thể để nơi khô mát, sau khi mở bắt buộc phải bảo quản lạnh và tốt nhất nên uống hết sớm.
水仙:酸奶就一直要冷藏,对吧?
Shuǐ Xiān: Suānnǎi jiù yìzhí yào lěngcáng, duì ba?
Thủy Tiên: Sữa chua thì phải luôn bảo quản lạnh đúng không chị?
王丽娜:对,酸奶和很多乳制品都要按照包装上的温度要求冷藏。
Wáng Lìnà: Duì, suānnǎi hé hěn duō rǔzhìpǐn dōu yào ànzhào bāozhuāng shàng de wēndù yāoqiú lěngcáng.
Vương Lệ Na: Đúng, sữa chua và nhiều sản phẩm từ sữa đều phải bảo quản lạnh theo nhiệt độ yêu cầu ghi trên bao bì.
芳玲:肉和鱼买回家以后也不能在外面放太久。
Fāng Líng: Ròu hé yú mǎi huí jiā yǐhòu yě bù néng zài wàimiàn fàng tài jiǔ.
Phương Linh: Thịt và cá sau khi mua về cũng không thể để bên ngoài quá lâu.
阮明武:对,所以生鲜和冷藏商品最好最后再买,买完以后尽快回家。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, suǒyǐ shēngxiān hé lěngcáng shāngpǐn zuìhǎo zuìhòu zài mǎi, mǎi wán yǐhòu jǐnkuài huí jiā.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vì thế thực phẩm tươi sống và hàng cần bảo quản lạnh tốt nhất nên mua sau cùng, mua xong thì nhanh chóng về nhà.
丁垂杨:我来总结一下今天买食品的步骤。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià jīntiān mǎi shípǐn de bùzhòu.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết các bước mua thực phẩm hôm nay.
丁垂杨:先按照购物清单找蔬菜、水果、肉、鱼、饮料和包装食品。
Dīng Chuíyáng: Xiān ànzhào gòuwù qīngdān zhǎo shūcài, shuǐguǒ, ròu, yú, yǐnliào hé bāozhuāng shípǐn.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên dựa theo danh sách mua sắm để tìm rau, trái cây, thịt, cá, đồ uống và thực phẩm đóng gói.
黎云英:生鲜食品重点看新鲜程度、颜色、气味和保存状态。
Lí Yún Yīng: Shēngxiān shípǐn zhòngdiǎn kàn xīnxiān chéngdù, yánsè, qìwèi hé bǎocún zhuàngtài.
Lê Vân Anh: Thực phẩm tươi sống cần chú trọng độ tươi, màu sắc, mùi và tình trạng bảo quản.
水仙:包装食品要看生产日期、保质期、产地和配料表。
Shuǐ Xiān: Bāozhuāng shípǐn yào kàn shēngchǎn rìqī, bǎozhìqī, chǎndì hé pèiliàobiǎo.
Thủy Tiên: Thực phẩm đóng gói phải xem ngày sản xuất, hạn sử dụng, xuất xứ và bảng thành phần.
芳玲:还要看重量和单位价格,不能只看包装大小和总价。
Fāng Líng: Hái yào kàn zhòngliàng hé dānwèi jiàgé, bù néng zhǐ kàn bāozhuāng dàxiǎo hé zǒngjià.
Phương Linh: Còn phải xem trọng lượng và đơn giá, không thể chỉ nhìn kích thước bao bì và tổng giá.
黎云英:不同品牌之间可以比较价格、容量、成分、糖分和质量。
Lí Yún Yīng: Bùtóng pǐnpái zhījiān kěyǐ bǐjiào jiàgé, róngliàng, chéngfèn, tángfèn hé zhìliàng.
Lê Vân Anh: Giữa các thương hiệu khác nhau có thể so sánh giá, dung tích, thành phần, lượng đường và chất lượng.
丁垂杨:如果有特殊需求,还可以选择低糖、低脂或者有机产品。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǒu tèshū xūqiú, hái kěyǐ xuǎnzé dītáng, dīzhī huòzhě yǒujī chǎnpǐn.
Đinh Thùy Dương: Nếu có nhu cầu đặc biệt thì còn có thể chọn sản phẩm ít đường, ít béo hoặc hữu cơ.
水仙:给孩子买食品的时候,要确认是不是适合儿童。
Shuǐ Xiān: Gěi háizi mǎi shípǐn de shíhou, yào quèrèn shì bú shì shìhé értóng.
Thủy Tiên: Khi mua thực phẩm cho trẻ em phải xác nhận có phù hợp với trẻ hay không.
芳玲:最后还要看产品是不是需要冷藏,以及买回家以后应该怎么保存。
Fāng Líng: Zuìhòu hái yào kàn chǎnpǐn shì bú shì xūyào lěngcáng, yǐjí mǎi huí jiā yǐhòu yīnggāi zěnme bǎocún.
Phương Linh: Cuối cùng còn phải xem sản phẩm có cần bảo quản lạnh không và sau khi mua về nên bảo quản thế nào.
阮明武:总结得很好。买食品和一般商品最大的不同之一,就是除了价格和质量以外,还必须特别重视新鲜程度、食品安全和保存条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Mǎi shípǐn hé yìbān shāngpǐn zuì dà de bùtóng zhī yī, jiùshì chúle jiàgé hé zhìliàng yǐwài, hái bìxū tèbié zhòngshì xīnxiān chéngdù, shípǐn ānquán hé bǎocún tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Một trong những điểm khác biệt lớn nhất giữa mua thực phẩm và hàng hóa thông thường là ngoài giá cả và chất lượng còn phải đặc biệt coi trọng độ tươi, an toàn thực phẩm và điều kiện bảo quản.
王丽娜:尤其是食品,不能只因为便宜就买,一定要先确认产品是否安全、是否适合自己和家人。
Wáng Lìnà: Yóuqí shì shípǐn, bù néng zhǐ yīnwèi piányi jiù mǎi, yídìng yào xiān quèrèn chǎnpǐn shìfǒu ānquán, shìfǒu shìhé zìjǐ hé jiārén.
Vương Lệ Na: Đặc biệt là thực phẩm, không thể chỉ vì rẻ mà mua, nhất định phải xác nhận trước sản phẩm có an toàn và có phù hợp với bản thân cùng gia đình hay không.
阮明武:对。食品选好以后,我们下一步可以继续学习怎么买日用品、家居用品和其他家庭常用商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Shípǐn xuǎn hǎo yǐhòu, wǒmen xià yí bù kěyǐ jìxù xuéxí zěnme mǎi rìyòngpǐn, jiājū yòngpǐn hé qítā jiātíng chángyòng shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi chọn xong thực phẩm, bước tiếp theo chúng ta có thể tiếp tục học cách mua đồ dùng sinh hoạt, đồ gia dụng và các mặt hàng thường dùng khác trong gia đình.
XIII. Mua điện thoại, máy tính và thiết bị điện tử
十三、购买手机、电脑和电子设备
Shísān、Gòumǎi shǒujī、diànnǎo hé diànzǐ shèbèi
阮明武:食品买得差不多了,我们现在回到电子产品区,继续看看手机、电脑和其他设备。
Ruǎn Míng Wǔ: Shípǐn mǎi de chàbuduō le, wǒmen xiànzài huídào diànzǐ chǎnpǐn qū, jìxù kànkan shǒujī, diànnǎo hé qítā shèbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Thực phẩm gần như mua xong rồi, bây giờ chúng ta quay lại khu điện tử để tiếp tục xem điện thoại, máy tính và các thiết bị khác.
陈美玲:欢迎回来。买电子产品以前,最好先确定到底需要什么设备。
Chén Měilíng: Huānyíng huílái. Mǎi diànzǐ chǎnpǐn yǐqián, zuìhǎo xiān quèdìng dàodǐ xūyào shénme shèbèi.
Trần Mỹ Linh: Chào mừng mọi người quay lại. Trước khi mua đồ điện tử, tốt nhất nên xác định rõ rốt cuộc mình cần thiết bị gì.
芳玲:我还是想买一台笔记本电脑。
Fāng Líng: Wǒ háishi xiǎng mǎi yì tái bǐjìběn diànnǎo.
Phương Linh: Em vẫn muốn mua một chiếc máy tính xách tay.
丁垂杨:我最近倒想换一部手机。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zuìjìn dào xiǎng huàn yí bù shǒujī.
Đinh Thùy Dương: Còn gần đây em lại muốn đổi một chiếc điện thoại.
黎云英:我想看看平板电脑,主要是学习和看资料。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiǎng kànkan píngbǎn diànnǎo, zhǔyào shì xuéxí hé kàn zīliào.
Lê Vân Anh: Em muốn xem máy tính bảng, chủ yếu để học và đọc tài liệu.
水仙:我暂时不一定买,不过想看看适合拍照和录像的手机。
Shuǐ Xiān: Wǒ zànshí bú yídìng mǎi, búguò xiǎng kànkan shìhé pāizhào hé lùxiàng de shǒujī.
Thủy Tiên: Hiện tại em chưa chắc mua, nhưng muốn xem điện thoại phù hợp để chụp ảnh và quay video.
阮明武:所以还是先从使用目的开始,不同用途对配置要求差别很大。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ háishi xiān cóng shǐyòng mùdì kāishǐ, bùtóng yòngtú duì pèizhì yāoqiú chābié hěn dà.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy vẫn phải bắt đầu từ mục đích sử dụng, các mục đích khác nhau có yêu cầu cấu hình rất khác nhau.
陈美玲:芳玲,您的电脑主要用来做什么?
Chén Měilíng: Fāng Líng, nín de diànnǎo zhǔyào yòng lái zuò shénme?
Trần Mỹ Linh: Phương Linh, máy tính của chị chủ yếu dùng để làm gì?
芳玲:主要是办公、做报表、处理文件、开视频会议,有时候也要做一点儿简单的图片处理。
Fāng Líng: Zhǔyào shì bàngōng, zuò bàobiǎo, chǔlǐ wénjiàn, kāi shìpín huìyì, yǒu shíhou yě yào zuò yìdiǎnr jiǎndān de túpiàn chǔlǐ.
Phương Linh: Chủ yếu là làm việc văn phòng, làm báo cáo, xử lý tài liệu, họp video, đôi khi còn chỉnh sửa hình ảnh đơn giản.
陈美玲:那属于工作用途,重点要看性能稳定、内存够不够、接口是否方便,还有电池。
Chén Měilíng: Nà shǔyú gōngzuò yòngtú, zhòngdiǎn yào kàn xìngnéng wěndìng, nèicún gòu bú gòu, jiēkǒu shìfǒu fāngbiàn, hái yǒu diànchí.
Trần Mỹ Linh: Vậy thuộc mục đích công việc, trọng điểm là hiệu năng có ổn định không, bộ nhớ có đủ không, cổng kết nối có thuận tiện không và pin.
黎云英:如果是学生买电脑呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì xuéshēng mǎi diànnǎo ne?
Lê Vân Anh: Nếu là học sinh, sinh viên mua máy tính thì sao chị?
陈美玲:如果主要学习、上网课、写作业和查资料,中等配置一般就够了,不一定需要买特别贵的。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhǔyào xuéxí, shàng wǎngkè, xiě zuòyè hé chá zīliào, zhōngděng pèizhì yìbān jiù gòu le, bú yídìng xūyào mǎi tèbié guì de.
Trần Mỹ Linh: Nếu chủ yếu để học, học online, làm bài tập và tra cứu tài liệu thì cấu hình tầm trung thông thường là đủ, không nhất thiết phải mua quá đắt.
黎云英:如果还要记笔记和看电子书,平板电脑也可以,对吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hái yào jì bǐjì hé kàn diànzǐshū, píngbǎn diànnǎo yě kěyǐ, duì ba?
Lê Vân Anh: Nếu còn muốn ghi chú và đọc sách điện tử thì máy tính bảng cũng được đúng không chị?
陈美玲:对。如果配一支手写笔,会更方便学习和做笔记。
Chén Měilíng: Duì. Rúguǒ pèi yì zhī shǒuxiěbǐ, huì gèng fāngbiàn xuéxí hé zuò bǐjì.
Trần Mỹ Linh: Đúng. Nếu kết hợp thêm bút cảm ứng thì sẽ thuận tiện hơn cho việc học và ghi chú.
丁垂杨:如果买电脑主要是为了玩游戏呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ mǎi diànnǎo zhǔyào shì wèile wán yóuxì ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu mua máy tính chủ yếu để chơi game thì sao chị?
陈美玲:玩游戏对处理器、显卡、内存和散热要求都比较高。
Chén Měilíng: Wán yóuxì duì chǔlǐqì, xiǎnkǎ, nèicún hé sànrè yāoqiú dōu bǐjiào gāo.
Trần Mỹ Linh: Chơi game có yêu cầu khá cao đối với bộ xử lý, card đồ họa, RAM và khả năng tản nhiệt.
阮明武:而且游戏电脑通常会更重,电池使用时间也不一定特别长。
Ruǎn Míng Wǔ: Érqiě yóuxì diànnǎo tōngcháng huì gèng zhòng, diànchí shǐyòng shíjiān yě bú yídìng tèbié cháng.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa máy tính chơi game thường nặng hơn và thời lượng pin cũng chưa chắc dài.
水仙:如果手机主要用来拍照呢?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shǒujī zhǔyào yòng lái pāizhào ne?
Thủy Tiên: Nếu điện thoại chủ yếu dùng để chụp ảnh thì sao chị?
陈美玲:那就要重点看相机系统、夜景表现、变焦、颜色和防抖效果。
Chén Měilíng: Nà jiù yào zhòngdiǎn kàn xiàngjī xìtǒng, yèjǐng biǎoxiàn, biànjiāo, yánsè hé fángdǒu xiàoguǒ.
Trần Mỹ Linh: Vậy phải chú trọng hệ thống camera, khả năng chụp đêm, zoom, màu sắc và chống rung.
水仙:我平时旅行的时候拍照比较多,所以夜景和人像对我很重要。
Shuǐ Xiān: Wǒ píngshí lǚxíng de shíhou pāizhào bǐjiào duō, suǒyǐ yèjǐng hé rénxiàng duì wǒ hěn zhòngyào.
Thủy Tiên: Bình thường khi đi du lịch em chụp ảnh khá nhiều nên chụp đêm và chân dung rất quan trọng với em.
丁垂杨:如果还经常拍视频呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hái jīngcháng pāi shìpín ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu còn thường xuyên quay video thì sao?
陈美玲:那要看视频分辨率、防抖、录音效果、储存空间和长时间录像时的发热情况。
Chén Měilíng: Nà yào kàn shìpín fēnbiànlǜ, fángdǒu, lùyīn xiàoguǒ, chǔcún kōngjiān hé cháng shíjiān lùxiàng shí de fārè qíngkuàng.
Trần Mỹ Linh: Vậy phải xem độ phân giải video, chống rung, chất lượng ghi âm, không gian lưu trữ và tình trạng nóng máy khi quay lâu.
阮明武:用途确定以后,再回到预算。
Ruǎn Míng Wǔ: Yòngtú quèdìng yǐhòu, zài huídào yùsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định mục đích sử dụng thì quay lại ngân sách.
陈美玲:芳玲,您的电脑预算还是两千五百万越南盾左右吗?
Chén Měilíng: Fāng Líng, nín de diànnǎo yùsuàn háishi liǎngqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn zuǒyòu ma?
Trần Mỹ Linh: Phương Linh, ngân sách máy tính của chị vẫn khoảng 25.000.000 đồng phải không?
芳玲:对,最好不要超过两千五百万,最多三千万。
Fāng Líng: Duì, zuìhǎo bú yào chāoguò liǎngqiān wǔbǎi wàn, zuìduō sānqiān wàn.
Phương Linh: Đúng, tốt nhất không vượt 25.000.000 đồng, tối đa 30.000.000 đồng.
丁垂杨:我的手机预算大概一千五百万到两千万。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de shǒujī yùsuàn dàgài yìqiān wǔbǎi wàn dào liǎngqiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Ngân sách điện thoại của em khoảng 15.000.000 đến 20.000.000 đồng.
水仙:如果相机真的特别好,我可以稍微加一点预算,但是不能超过太多。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ xiàngjī zhēn de tèbié hǎo, wǒ kěyǐ shāowēi jiā yìdiǎn yùsuàn, dànshì bù néng chāoguò tài duō.
Thủy Tiên: Nếu camera thực sự rất tốt thì em có thể tăng ngân sách một chút, nhưng không thể vượt quá nhiều.
阮明武:预算明确以后,再选品牌会容易很多。
Ruǎn Míng Wǔ: Yùsuàn míngquè yǐhòu, zài xuǎn pǐnpái huì róngyì hěn duō.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi ngân sách rõ ràng thì chọn thương hiệu sẽ dễ hơn nhiều.
芳玲:美玲姐,如果主要办公,这个价格范围里您建议看哪些品牌?
Fāng Líng: Měilíng jiě, rúguǒ zhǔyào bàngōng, zhège jiàgé fànwéi lǐ nín jiànyì kàn nǎxiē pǐnpái?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu chủ yếu làm việc văn phòng thì trong tầm giá này chị đề xuất xem những thương hiệu nào?
陈美玲:我建议先看A、B和C三个品牌,因为这几个品牌的办公系列都比较成熟。
Chén Měilíng: Wǒ jiànyì xiān kàn A, B hé C sān ge pǐnpái, yīnwèi zhè jǐ ge pǐnpái de bàngōng xìliè dōu bǐjiào chéngshú.
Trần Mỹ Linh: Em đề xuất xem trước ba thương hiệu A, B và C vì các dòng văn phòng của những thương hiệu này đều khá hoàn thiện.
丁垂杨:手机品牌我没有特别限制,不过我不想为了品牌多花太多钱。
Dīng Chuíyáng: Shǒujī pǐnpái wǒ méiyǒu tèbié xiànzhì, búguò wǒ bù xiǎng wèile pǐnpái duō huā tài duō qián.
Đinh Thùy Dương: Em không giới hạn đặc biệt thương hiệu điện thoại, nhưng không muốn trả quá nhiều chỉ vì thương hiệu.
陈美玲:那就可以把几个品牌同价位的机型放在一起比较。
Chén Měilíng: Nà jiù kěyǐ bǎ jǐ ge pǐnpái tóng jiàwèi de jīxíng fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Trần Mỹ Linh: Vậy có thể đặt các mẫu cùng tầm giá của vài thương hiệu cạnh nhau để so sánh.
黎云英:选完品牌以后,就要选具体型号了。
Lí Yún Yīng: Xuǎn wán pǐnpái yǐhòu, jiù yào xuǎn jùtǐ xínghào le.
Lê Vân Anh: Sau khi chọn thương hiệu thì phải chọn mẫu máy cụ thể.
陈美玲:对。同一个品牌里面也可能有学习型、办公型、游戏型和高性能系列。
Chén Měilíng: Duì. Tóng yí ge pǐnpái lǐmiàn yě kěnéng yǒu xuéxíxíng, bàngōngxíng, yóuxìxíng hé gāoxìngnéng xìliè.
Trần Mỹ Linh: Đúng. Trong cùng một thương hiệu cũng có thể có dòng học tập, văn phòng, chơi game và hiệu năng cao.
芳玲:那我想看看办公系列里比较轻、性能也够用的型号。
Fāng Líng: Nà wǒ xiǎng kànkan bàngōng xìliè lǐ bǐjiào qīng, xìngnéng yě gòuyòng de xínghào.
Phương Linh: Vậy em muốn xem mẫu trong dòng văn phòng khá nhẹ mà hiệu năng vẫn đủ dùng.
陈美玲:这两款比较符合。我们先看配置。
Chén Měilíng: Zhè liǎng kuǎn bǐjiào fúhé. Wǒmen xiān kàn pèizhì.
Trần Mỹ Linh: Hai mẫu này khá phù hợp. Chúng ta xem cấu hình trước.
芳玲:请问这台电脑的主要配置是什么?
Fāng Líng: Qǐngwèn zhè tái diànnǎo de zhǔyào pèizhì shì shénme?
Phương Linh: Xin hỏi cấu hình chính của chiếc máy tính này là gì?
陈美玲:这款用的是新一代处理器,配十六GB内存和五百一十二GB固态硬盘。
Chén Měilíng: Zhè kuǎn yòng de shì xīn yí dài chǔlǐqì, pèi shíliù GB nèicún hé wǔbǎi yīshí’èr GB gùtài yìngpán.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này dùng bộ xử lý thế hệ mới, đi kèm 16 GB RAM và ổ SSD 512 GB.
芳玲:如果平时开很多网页和办公软件,十六GB够吗?
Fāng Líng: Rúguǒ píngshí kāi hěn duō wǎngyè hé bàngōng ruǎnjiàn, shíliù GB gòu ma?
Phương Linh: Nếu bình thường mở nhiều trang web và phần mềm văn phòng thì 16 GB có đủ không chị?
陈美玲:对一般办公来说够用。如果以后要做更复杂的设计或者大型数据处理,可以考虑三十二GB。
Chén Měilíng: Duì yìbān bàngōng lái shuō gòuyòng. Rúguǒ yǐhòu yào zuò gèng fùzá de shèjì huòzhě dàxíng shùjù chǔlǐ, kěyǐ kǎolǜ sānshí’èr GB.
Trần Mỹ Linh: Với công việc văn phòng thông thường thì đủ dùng. Nếu sau này làm thiết kế phức tạp hơn hoặc xử lý dữ liệu lớn thì có thể cân nhắc 32 GB.
阮明武:这里的“内存”就是大家常说的RAM。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèlǐ de “nèicún” jiùshì dàjiā cháng shuō de RAM.
Nguyễn Minh Vũ: “Bộ nhớ” ở đây chính là RAM mà mọi người thường nói.
丁垂杨:手机也有RAM吗?
Dīng Chuíyáng: Shǒujī yě yǒu RAM ma?
Đinh Thùy Dương: Điện thoại cũng có RAM sao anh?
陈美玲:当然有。手机RAM越大,同时运行多个应用的时候一般会更顺畅。
Chén Měilíng: Dāngrán yǒu. Shǒujī RAM yuè dà, tóngshí yùnxíng duō ge yìngyòng de shíhou yìbān huì gèng shùnchàng.
Trần Mỹ Linh: Tất nhiên có. RAM điện thoại càng lớn thì khi chạy nhiều ứng dụng cùng lúc thông thường càng mượt.
丁垂杨:那这部手机有多少RAM?
Dīng Chuíyáng: Nà zhè bù shǒujī yǒu duōshao RAM?
Đinh Thùy Dương: Vậy chiếc điện thoại này có bao nhiêu RAM?
陈美玲:这个版本是十二GB RAM。
Chén Měilíng: Zhège bǎnběn shì shí’èr GB RAM.
Trần Mỹ Linh: Phiên bản này có 12 GB RAM.
水仙:储存容量呢?照片和视频多的话,很容易不够。
Shuǐ Xiān: Chǔcún róngliàng ne? Zhàopiàn hé shìpín duō de huà, hěn róngyì bú gòu.
Thủy Tiên: Còn dung lượng lưu trữ thì sao? Nếu có nhiều ảnh và video thì rất dễ không đủ.
陈美玲:这款手机有二百五十六GB和五百一十二GB两个版本。
Chén Měilíng: Zhè kuǎn shǒujī yǒu èrbǎi wǔshíliù GB hé wǔbǎi yīshí’èr GB liǎng ge bǎnběn.
Trần Mỹ Linh: Mẫu điện thoại này có hai phiên bản 256 GB và 512 GB.
水仙:如果经常拍高质量视频,我是不是应该选五百一十二GB?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jīngcháng pāi gāo zhìliàng shìpín, wǒ shì bú shì yīnggāi xuǎn wǔbǎi yīshí’èr GB?
Thủy Tiên: Nếu thường xuyên quay video chất lượng cao thì có phải em nên chọn 512 GB không chị?
陈美玲:如果不经常把文件转到电脑或者云端,五百一十二GB会更方便。
Chén Měilíng: Rúguǒ bù jīngcháng bǎ wénjiàn zhuǎn dào diànnǎo huòzhě yúnduān, wǔbǎi yīshí’èr GB huì gèng fāngbiàn.
Trần Mỹ Linh: Nếu chị không thường xuyên chuyển tệp sang máy tính hoặc lưu lên đám mây thì 512 GB sẽ thuận tiện hơn.
芳玲:我还很关心电脑的电池容量。
Fāng Líng: Wǒ hái hěn guānxīn diànnǎo de diànchí róngliàng.
Phương Linh: Em còn rất quan tâm đến dung lượng pin của máy tính.
芳玲:这台电脑的电池容量是多少?
Fāng Líng: Zhè tái diànnǎo de diànchí róngliàng shì duōshao?
Phương Linh: Dung lượng pin của chiếc máy tính này là bao nhiêu?
陈美玲:这款是六十瓦时左右。
Chén Měilíng: Zhè kuǎn shì liùshí wǎshí zuǒyòu.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này khoảng 60 Wh.
黎云英:不过普通消费者可能更关心实际能用几个小时。
Lí Yún Yīng: Búguò pǔtōng xiāofèizhě kěnéng gèng guānxīn shíjì néng yòng jǐ ge xiǎoshí.
Lê Vân Anh: Nhưng người tiêu dùng bình thường có lẽ quan tâm hơn đến thực tế dùng được mấy tiếng.
芳玲:对。这台电脑充满电以后正常办公大概能用多久?
Fāng Líng: Duì. Zhè tái diànnǎo chōngmǎn diàn yǐhòu zhèngcháng bàngōng dàgài néng yòng duō jiǔ?
Phương Linh: Đúng vậy. Chiếc máy này sau khi sạc đầy thì làm việc văn phòng bình thường khoảng dùng được bao lâu?
陈美玲:一般办公大约可以使用八到十个小时,不过具体还要看屏幕亮度和使用的软件。
Chén Měilíng: Yìbān bàngōng dàyuē kěyǐ shǐyòng bā dào shí ge xiǎoshí, búguò jùtǐ hái yào kàn píngmù liàngdù hé shǐyòng de ruǎnjiàn.
Trần Mỹ Linh: Làm việc văn phòng thông thường có thể dùng khoảng tám đến mười tiếng, nhưng cụ thể còn phụ thuộc độ sáng màn hình và phần mềm sử dụng.
丁垂杨:手机的电池能用多久也很重要。
Dīng Chuíyáng: Shǒujī de diànchí néng yòng duō jiǔ yě hěn zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Điện thoại dùng pin được bao lâu cũng rất quan trọng.
陈美玲:如果只是日常聊天、上网和看视频,一般可以用一天左右;如果一直玩游戏或者录像,时间会短很多。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhǐshì rìcháng liáotiān, shàngwǎng hé kàn shìpín, yìbān kěyǐ yòng yì tiān zuǒyòu; rúguǒ yìzhí wán yóuxì huòzhě lùxiàng, shíjiān huì duǎn hěn duō.
Trần Mỹ Linh: Nếu chỉ chat, lên mạng và xem video hằng ngày thì thông thường dùng khoảng một ngày; nếu chơi game liên tục hoặc quay video thì thời gian sẽ ngắn hơn nhiều.
黎云英:屏幕大小也要根据用途选择。
Lí Yún Yīng: Píngmù dàxiǎo yě yào gēnjù yòngtú xuǎnzé.
Lê Vân Anh: Kích thước màn hình cũng phải lựa chọn theo mục đích sử dụng.
芳玲:这两台电脑分别是多少英寸?
Fāng Líng: Zhè liǎng tái diànnǎo fēnbié shì duōshao yīngcùn?
Phương Linh: Hai chiếc máy tính này lần lượt bao nhiêu inch?
陈美玲:这一台是十四英寸,另一台是十六英寸。
Chén Měilíng: Zhè yì tái shì shísì yīngcùn, lìng yì tái shì shíliù yīngcùn.
Trần Mỹ Linh: Chiếc này 14 inch, chiếc còn lại 16 inch.
芳玲:十六英寸看起来舒服,但是每天带着可能太大了。
Fāng Líng: Shíliù yīngcùn kàn qǐlai shūfu, dànshì měitiān dàizhe kěnéng tài dà le.
Phương Linh: 16 inch nhìn thoải mái nhưng mang theo hằng ngày có thể hơi lớn.
陈美玲:对。如果每天通勤,十四英寸通常更方便。
Chén Měilíng: Duì. Rúguǒ měitiān tōngqín, shísì yīngcùn tōngcháng gèng fāngbiàn.
Trần Mỹ Linh: Đúng. Nếu đi làm hằng ngày thì 14 inch thường thuận tiện hơn.
水仙:我想重点看看手机的相机。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng zhòngdiǎn kànkan shǒujī de xiàngjī.
Thủy Tiên: Em muốn tập trung xem camera của điện thoại.
水仙:这两部手机的相机质量差别大吗?
Shuǐ Xiān: Zhè liǎng bù shǒujī de xiàngjī zhìliàng chābié dà ma?
Thủy Tiên: Chất lượng camera của hai chiếc điện thoại này khác nhau nhiều không chị?
陈美玲:白天拍照差别不算特别大,但是在夜景、长焦和视频防抖方面,第二部更好。
Chén Měilíng: Báitiān pāizhào chābié bú suàn tèbié dà, dànshì zài yèjǐng, chángjiāo hé shìpín fángdǒu fāngmiàn, dì èr bù gèng hǎo.
Trần Mỹ Linh: Chụp ban ngày thì khác biệt không quá lớn, nhưng về chụp đêm, zoom xa và chống rung video thì chiếc thứ hai tốt hơn.
水仙:前置摄像头呢?视频通话和自拍效果怎么样?
Shuǐ Xiān: Qiánzhì shèxiàngtóu ne? Shìpín tōnghuà hé zìpāi xiàoguǒ zěnmeyàng?
Thủy Tiên: Còn camera trước thì sao? Gọi video và chụp selfie có tốt không?
陈美玲:两部都不错,不过第二部在光线比较暗的时候效果会更自然一些。
Chén Měilíng: Liǎng bù dōu búcuò, búguò dì èr bù zài guāngxiàn bǐjiào àn de shíhou xiàoguǒ huì gèng zìrán yìxiē.
Trần Mỹ Linh: Cả hai đều khá tốt, nhưng chiếc thứ hai trong điều kiện ánh sáng yếu sẽ cho kết quả tự nhiên hơn một chút.
丁垂杨:买电子产品还要问包装里送什么配件。
Dīng Chuíyáng: Mǎi diànzǐ chǎnpǐn hái yào wèn bāozhuāng lǐ sòng shénme pèijiàn.
Đinh Thùy Dương: Mua đồ điện tử còn phải hỏi trong hộp đi kèm những phụ kiện gì.
丁垂杨:美玲姐,这部手机里面有充电器吗?
Dīng Chuíyáng: Měilíng jiě, zhè bù shǒujī lǐmiàn yǒu chōngdiànqì ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Mỹ Linh, điện thoại này trong hộp có củ sạc không?
陈美玲:包装里有数据线,但是没有充电头,需要另外购买。
Chén Měilíng: Bāozhuāng lǐ yǒu shùjùxiàn, dànshì méiyǒu chōngdiàntóu, xūyào lìngwài gòumǎi.
Trần Mỹ Linh: Trong hộp có cáp dữ liệu nhưng không có củ sạc, cần mua riêng.
水仙:保护壳和耳机也不包括,对吧?
Shuǐ Xiān: Bǎohùké hé ěrjī yě bù bāokuò, duì ba?
Thủy Tiên: Ốp bảo vệ và tai nghe cũng không đi kèm đúng không chị?
陈美玲:对,这两个也需要另外买。
Chén Měilíng: Duì, zhè liǎng ge yě xūyào lìngwài mǎi.
Trần Mỹ Linh: Đúng, hai món đó cũng phải mua riêng.
芳玲:电脑一般会带充电器吧?
Fāng Líng: Diànnǎo yìbān huì dài chōngdiànqì ba?
Phương Linh: Máy tính thông thường sẽ đi kèm bộ sạc đúng không chị?
陈美玲:对,笔记本电脑都会配原装电源适配器,有些活动还会送电脑包或者鼠标。
Chén Měilíng: Duì, bǐjìběn diànnǎo dōu huì pèi yuánzhuāng diànyuán shìpèiqì, yǒuxiē huódòng hái huì sòng diànnǎobāo huòzhě shǔbiāo.
Trần Mỹ Linh: Đúng, máy tính xách tay đều đi kèm bộ nguồn chính hãng, một số chương trình còn tặng túi máy tính hoặc chuột.
阮明武:现在把两个型号放在一起比较吧。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài bǎ liǎng ge xínghào fàng zài yìqǐ bǐjiào ba.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta đặt hai mẫu cạnh nhau để so sánh nhé.
芳玲:A款比较轻,电池时间也长一点儿,但是价格贵两百万。
Fāng Líng: A kuǎn bǐjiào qīng, diànchí shíjiān yě cháng yìdiǎnr, dànshì jiàgé guì liǎngbǎi wàn.
Phương Linh: Mẫu A nhẹ hơn, thời lượng pin cũng dài hơn một chút nhưng giá đắt hơn 2.000.000 đồng.
陈美玲:B款稍微重一点儿,不过接口更多,硬盘容量也更大。
Chén Měilíng: B kuǎn shāowēi zhòng yìdiǎnr, búguò jiēkǒu gèng duō, yìngpán róngliàng yě gèng dà.
Trần Mỹ Linh: Mẫu B nặng hơn một chút nhưng có nhiều cổng hơn và dung lượng ổ cứng cũng lớn hơn.
芳玲:如果主要每天带去公司,A款的轻便对我很重要。
Fāng Líng: Rúguǒ zhǔyào měitiān dài qù gōngsī, A kuǎn de qīngbiàn duì wǒ hěn zhòngyào.
Phương Linh: Nếu chủ yếu hằng ngày mang đến công ty thì sự nhẹ gọn của mẫu A rất quan trọng với em.
阮明武:那多花两百万换来更轻和更长的电池时间,对你来说可能是值得的。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà duō huā liǎngbǎi wàn huànlái gèng qīng hé gèng cháng de diànchí shíjiān, duì nǐ lái shuō kěnéng shì zhíde de.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy bỏ thêm 2.000.000 đồng để đổi lấy trọng lượng nhẹ hơn và pin lâu hơn có thể là đáng với em.
丁垂杨:我的两部手机也比较一下吧。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de liǎng bù shǒujī yě bǐjiào yíxià ba.
Đinh Thùy Dương: Hai chiếc điện thoại của em cũng so sánh thử nhé.
陈美玲:第一部价格低一点儿,性能已经够日常使用;第二部处理器更强、相机更好、电池也稍微大一些。
Chén Měilíng: Dì yī bù jiàgé dī yìdiǎnr, xìngnéng yǐjīng gòu rìcháng shǐyòng; dì èr bù chǔlǐqì gèng qiáng, xiàngjī gèng hǎo, diànchí yě shāowēi dà yìxiē.
Trần Mỹ Linh: Chiếc thứ nhất giá thấp hơn, hiệu năng đã đủ dùng hằng ngày; chiếc thứ hai có bộ xử lý mạnh hơn, camera tốt hơn và pin cũng lớn hơn một chút.
丁垂杨:如果我不 chơi game nhiều mà chỉ dùng mạng xã hội、拍照和工作,第一部是不是已经够了?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒ bù tài cháng wán yóuxì, zhǐshì yòng shèjiāo méitǐ, pāizhào hé gōngzuò, dì yī bù shì bú shì yǐjīng gòu le?
Đinh Thùy Dương: Nếu em không chơi game nhiều mà chủ yếu dùng mạng xã hội, chụp ảnh và công việc thì chiếc thứ nhất có phải đã đủ không?
陈美玲:对,按照您的需求,第一部已经够用了。
Chén Měilíng: Duì, ànzhào nín de xūqiú, dì yī bù yǐjīng gòuyòng le.
Trần Mỹ Linh: Đúng, theo nhu cầu của chị thì chiếc thứ nhất đã đủ dùng.
水仙:美玲姐,如果按照我的需求,您最推荐哪一部手机?
Shuǐ Xiān: Měilíng jiě, rúguǒ ànzhào wǒ de xūqiú, nín zuì tuījiàn nǎ yí bù shǒujī?
Thủy Tiên: Chị Mỹ Linh, nếu theo nhu cầu của em thì chị đề xuất chiếc điện thoại nào nhất?
陈美玲:您经常旅行,重视拍照、夜景和录像,我建议您优先考虑第二部。
Chén Měilíng: Nín jīngcháng lǚxíng, zhòngshì pāizhào, yèjǐng hé lùxiàng, wǒ jiànyì nín yōuxiān kǎolǜ dì èr bù.
Trần Mỹ Linh: Chị thường xuyên đi du lịch và coi trọng chụp ảnh, chụp đêm cùng quay video, em khuyên chị ưu tiên chiếc thứ hai.
水仙:虽然贵一点儿,但是刚好符合我最重要的需求。
Shuǐ Xiān: Suīrán guì yìdiǎnr, dànshì gānghǎo fúhé wǒ zuì zhòngyào de xūqiú.
Thủy Tiên: Tuy đắt hơn một chút nhưng vừa đúng với nhu cầu quan trọng nhất của em.
阮明武:这就是为什么让销售人员根据需求推荐,比单纯问“哪一部最好”更有效。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì wèishénme ràng xiāoshòu rényuán gēnjù xūqiú tuījiàn, bǐ dānchún wèn “nǎ yí bù zuì hǎo” gèng yǒuxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do để nhân viên đề xuất theo nhu cầu sẽ hiệu quả hơn việc chỉ hỏi đơn giản “chiếc nào tốt nhất”.
芳玲:我想实际试一下这两台电脑。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng shíjì shì yíxià zhè liǎng tái diànnǎo.
Phương Linh: Em muốn thực tế dùng thử hai chiếc máy tính này.
陈美玲:可以,展示机都已经开机了。您可以试键盘、触控板、屏幕和接口。
Chén Měilíng: Kěyǐ, zhǎnshìjī dōu yǐjīng kāijī le. Nín kěyǐ shì jiànpán, chùkòngbǎn, píngmù hé jiēkǒu.
Trần Mỹ Linh: Được, máy trưng bày đều đã bật. Chị có thể thử bàn phím, bàn di chuột, màn hình và các cổng kết nối.
芳玲:这台键盘手感比较舒服,屏幕看起来也不错。
Fāng Líng: Zhè tái jiànpán shǒugǎn bǐjiào shūfu, píngmù kàn qǐlai yě búcuò.
Phương Linh: Bàn phím chiếc này cho cảm giác khá thoải mái, màn hình nhìn cũng khá tốt.
丁垂杨:手机也可以试一下相机吗?
Dīng Chuíyáng: Shǒujī yě kěyǐ shì yíxià xiàngjī ma?
Đinh Thùy Dương: Điện thoại cũng có thể thử camera không chị?
陈美玲:可以,您可以用展示机拍几张照片,也可以试一下视频和变焦。
Chén Měilíng: Kěyǐ, nín kěyǐ yòng zhǎnshìjī pāi jǐ zhāng zhàopiàn, yě kěyǐ shì yíxià shìpín hé biànjiāo.
Trần Mỹ Linh: Có thể, chị có thể dùng máy trưng bày chụp vài tấm ảnh, cũng có thể thử video và zoom.
水仙:我想试一下夜景模式,不过店里现在太亮了。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng shì yíxià yèjǐng móshì, búguò diàn lǐ xiànzài tài liàng le.
Thủy Tiên: Em muốn thử chế độ chụp đêm nhưng trong cửa hàng hiện tại quá sáng.
陈美玲:您可以先试人像、变焦和视频防抖,夜景效果我也可以给您看样片。
Chén Měilíng: Nín kěyǐ xiān shì rénxiàng, biànjiāo hé shìpín fángdǒu, yèjǐng xiàoguǒ wǒ yě kěyǐ gěi nín kàn yàngpiàn.
Trần Mỹ Linh: Chị có thể thử chân dung, zoom và chống rung video trước, còn hiệu quả chụp đêm em cũng có thể cho chị xem ảnh mẫu.
芳玲:如果我决定买这台电脑,现在有现货吗?
Fāng Líng: Rúguǒ wǒ juédìng mǎi zhè tái diànnǎo, xiànzài yǒu xiànhuò ma?
Phương Linh: Nếu em quyết định mua chiếc máy tính này thì hiện tại có sẵn hàng không chị?
陈美玲:我帮您查一下库存。这个配置目前还有三台现货。
Chén Měilíng: Wǒ bāng nín chá yíxià kùcún. Zhège pèizhì mùqián hái yǒu sān tái xiànhuò.
Trần Mỹ Linh: Để em kiểm tra tồn kho. Cấu hình này hiện còn ba máy có sẵn.
丁垂杨:我要看的那部手机呢?
Dīng Chuíyáng: Wǒ yào kàn de nà bù shǒujī ne?
Đinh Thùy Dương: Còn chiếc điện thoại em đang xem thì sao chị?
陈美玲:这个型号也有现货,不过不同颜色库存不一样。
Chén Měilíng: Zhège xínghào yě yǒu xiànhuò, búguò bùtóng yánsè kùcún bù yíyàng.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này cũng có sẵn hàng, nhưng tồn kho các màu khác nhau không giống nhau.
丁垂杨:现在还有哪些颜色?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài hái yǒu nǎxiē yánsè?
Đinh Thùy Dương: Hiện tại còn những màu nào?
陈美玲:黑色、银色和深蓝色都有,白色目前缺货。
Chén Měilíng: Hēisè, yínsè hé shēnlánsè dōu yǒu, báisè mùqián quēhuò.
Trần Mỹ Linh: Màu đen, bạc và xanh đậm đều còn, màu trắng hiện đang hết hàng.
丁垂杨:我比较喜欢深蓝色,不容易看起来太普通。
Dīng Chuíyáng: Wǒ bǐjiào xǐhuan shēnlánsè, bù róngyì kàn qǐlai tài pǔtōng.
Đinh Thùy Dương: Em khá thích màu xanh đậm, nhìn sẽ không quá bình thường.
水仙:我反而喜欢黑色,比较容易搭配手机壳。
Shuǐ Xiān: Wǒ fǎn’ér xǐhuan hēisè, bǐjiào róngyì dāpèi shǒujīké.
Thủy Tiên: Còn em lại thích màu đen vì khá dễ phối với ốp điện thoại.
黎云英:电子产品价格比较高,保修一定要问清楚。
Lí Yún Yīng: Diànzǐ chǎnpǐn jiàgé bǐjiào gāo, bǎoxiū yídìng yào wèn qīngchu.
Lê Vân Anh: Đồ điện tử có giá khá cao nên bảo hành nhất định phải hỏi rõ.
芳玲:美玲姐,这台电脑保修多久?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo bǎoxiū duō jiǔ?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chiếc máy tính này bảo hành bao lâu?
陈美玲:整机保修两年,电池和部分配件的保修时间会稍有不同。
Chén Měilíng: Zhěngjī bǎoxiū liǎng nián, diànchí hé bùfen pèijiàn de bǎoxiū shíjiān huì shāo yǒu bùtóng.
Trần Mỹ Linh: Toàn bộ máy được bảo hành hai năm, còn pin và một số phụ kiện có thời gian bảo hành hơi khác.
芳玲:如果机器出了问题,是拿回这家店,还是去官方服务中心?
Fāng Líng: Rúguǒ jīqì chū le wèntí, shì ná huí zhè jiā diàn, háishi qù guānfāng fúwù zhōngxīn?
Phương Linh: Nếu máy gặp vấn đề thì mang lại cửa hàng này hay đến trung tâm dịch vụ chính hãng?
陈美玲:两种方式都可以,具体看问题类型。我们也可以帮您联系售后。
Chén Měilíng: Liǎng zhǒng fāngshì dōu kěyǐ, jùtǐ kàn wèntí lèixíng. Wǒmen yě kěyǐ bāng nín liánxì shòuhòu.
Trần Mỹ Linh: Cả hai cách đều được, cụ thể tùy loại vấn đề. Bên em cũng có thể giúp chị liên hệ hậu mãi.
丁垂杨:手机呢?也是两年吗?
Dīng Chuíyáng: Shǒujī ne? Yě shì liǎng nián ma?
Đinh Thùy Dương: Còn điện thoại thì sao? Cũng hai năm à chị?
陈美玲:这个品牌目前是整机一年保修,具体条款可以看保修说明。
Chén Měilíng: Zhège pǐnpái mùqián shì zhěngjī yì nián bǎoxiū, jùtǐ tiáokuǎn kěyǐ kàn bǎoxiū shuōmíng.
Trần Mỹ Linh: Thương hiệu này hiện bảo hành toàn máy một năm, điều khoản cụ thể có thể xem trong hướng dẫn bảo hành.
阮明武:除了保修,还要问买回来以后店里能不能帮忙安装和设置。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle bǎoxiū, hái yào wèn mǎi huílái yǐhòu diàn lǐ néng bù néng bāngmáng ānzhuāng hé shèzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài bảo hành còn phải hỏi cửa hàng có thể hỗ trợ cài đặt và thiết lập sau khi mua không.
芳玲:美玲姐,如果我今天买电脑,你们可以帮我安装基本软件吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, rúguǒ wǒ jīntiān mǎi diànnǎo, nǐmen kěyǐ bāng wǒ ānzhuāng jīběn ruǎnjiàn ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu hôm nay em mua máy tính thì bên chị có thể giúp em cài các phần mềm cơ bản không?
陈美玲:可以。我们可以帮您完成系统初始设置、连接网络、安装常用软件,也可以帮助检查更新。
Chén Měilíng: Kěyǐ. Wǒmen kěyǐ bāng nín wánchéng xìtǒng chūshǐ shèzhì, liánjiē wǎngluò, ānzhuāng chángyòng ruǎnjiàn, yě kěyǐ bāngzhù jiǎnchá gēngxīn.
Trần Mỹ Linh: Có thể. Bên em có thể giúp chị hoàn tất thiết lập ban đầu của hệ thống, kết nối mạng, cài phần mềm thường dùng và kiểm tra cập nhật.
芳玲:可以帮我把旧电脑的数据转过来吗?
Fāng Líng: Kěyǐ bāng wǒ bǎ jiù diànnǎo de shùjù zhuǎn guòlai ma?
Phương Linh: Có thể giúp em chuyển dữ liệu từ máy tính cũ sang không?
陈美玲:可以,不过如果数据很多,可能需要一些时间,而且最好提前备份重要文件。
Chén Měilíng: Kěyǐ, búguò rúguǒ shùjù hěn duō, kěnéng xūyào yìxiē shíjiān, érqiě zuìhǎo tíqián bèifèn zhòngyào wénjiàn.
Trần Mỹ Linh: Có thể, nhưng nếu dữ liệu nhiều thì có thể cần một chút thời gian, hơn nữa tốt nhất nên sao lưu trước những tệp quan trọng.
丁垂杨:手机也可以帮助设置吗?
Dīng Chuíyáng: Shǒujī yě kěyǐ bāngzhù shèzhì ma?
Đinh Thùy Dương: Điện thoại cũng có thể được hỗ trợ cài đặt không chị?
陈美玲:可以,我们可以帮助激活设备、连接账户、传输联系人和基本数据。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒmen kěyǐ bāngzhù jīhuó shèbèi, liánjiē zhànghù, chuánshū liánxìrén hé jīběn shùjù.
Trần Mỹ Linh: Có thể, bên em có thể hỗ trợ kích hoạt thiết bị, kết nối tài khoản, chuyển danh bạ và dữ liệu cơ bản.
水仙:这样对于不太熟悉电子产品的人很方便。
Shuǐ Xiān: Zhèyàng duì bú tài shúxī diànzǐ chǎnpǐn de rén hěn fāngbiàn.
Thủy Tiên: Như vậy rất thuận tiện cho những người không quá quen với thiết bị điện tử.
阮明武:大家现在总结一下,买手机、电脑和电子设备应该怎么选。
Ruǎn Míng Wǔ: Dàjiā xiànzài zǒngjié yíxià, mǎi shǒujī, diànnǎo hé diànzǐ shèbèi yīnggāi zěnme xuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ mọi người tổng kết thử xem mua điện thoại, máy tính và thiết bị điện tử nên lựa chọn thế nào.
黎云英:第一,先确定要买什么设备,以及是为了学习、工作、游戏、拍照还是录像。
Lí Yún Yīng: Dì yī, xiān quèdìng yào mǎi shénme shèbèi, yǐjí shì wèile xuéxí, gōngzuò, yóuxì, pāizhào háishi lùxiàng.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, trước tiên xác định cần mua thiết bị gì và dùng cho học tập, công việc, chơi game, chụp ảnh hay quay video.
芳玲:第二,确定预算,再根据预算选择品牌和具体型号。
Fāng Líng: Dì èr, quèdìng yùsuàn, zài gēnjù yùsuàn xuǎnzé pǐnpái hé jùtǐ xínghào.
Phương Linh: Thứ hai, xác định ngân sách rồi dựa vào ngân sách để chọn thương hiệu và mẫu máy cụ thể.
丁垂杨:第三,要看配置、RAM、储存容量和处理器这些基本参数。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, yào kàn pèizhì, RAM, chǔcún róngliàng hé chǔlǐqì zhèxiē jīběn cānshù.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, phải xem cấu hình, RAM, dung lượng lưu trữ, bộ xử lý và những thông số cơ bản.
水仙:第四,要看电池容量、实际使用时间、屏幕大小和相机质量。
Shuǐ Xiān: Dì sì, yào kàn diànchí róngliàng, shíjì shǐyòng shíjiān, píngmù dàxiǎo hé xiàngjī zhìliàng.
Thủy Tiên: Thứ tư, phải xem dung lượng pin, thời gian sử dụng thực tế, kích thước màn hình và chất lượng camera.
黎云英:第五,还要问包装里有什么配件,哪些需要另外买。
Lí Yún Yīng: Dì wǔ, hái yào wèn bāozhuāng lǐ yǒu shénme pèijiàn, nǎxiē xūyào lìngwài mǎi.
Lê Vân Anh: Thứ năm, còn phải hỏi trong hộp có những phụ kiện gì và thứ nào cần mua riêng.
芳玲:第六,把两三个型号放在一起比较,不要只看最贵的。
Fāng Líng: Dì liù, bǎ liǎng sān ge xínghào fàng zài yìqǐ bǐjiào, bú yào zhǐ kàn zuì guì de.
Phương Linh: Thứ sáu, đặt hai ba mẫu cạnh nhau để so sánh, không nên chỉ nhìn mẫu đắt nhất.
丁垂杨:第七,如果自己不懂,可以把用途和预算告诉销售人员,请他们按需求推荐。
Dīng Chuíyáng: Dì qī, rúguǒ zìjǐ bù dǒng, kěyǐ bǎ yòngtú hé yùsuàn gàosu xiāoshòu rényuán, qǐng tāmen àn xūqiú tuījiàn.
Đinh Thùy Dương: Thứ bảy, nếu bản thân không hiểu rõ thì có thể nói mục đích và ngân sách cho nhân viên, nhờ họ giới thiệu theo nhu cầu.
水仙:第八,一定要实际试一下展示机,看看操作、屏幕、键盘、相机和手感。
Shuǐ Xiān: Dì bā, yídìng yào shíjì shì yíxià zhǎnshìjī, kànkan cāozuò, píngmù, jiànpán, xiàngjī hé shǒugǎn.
Thủy Tiên: Thứ tám, nhất định phải dùng thử máy trưng bày để xem thao tác, màn hình, bàn phím, camera và cảm giác sử dụng.
黎云英:第九,要确认有没有现货、有哪些颜色。
Lí Yún Yīng: Dì jiǔ, yào quèrèn yǒu méiyǒu xiànhuò, yǒu nǎxiē yánsè.
Lê Vân Anh: Thứ chín, phải xác nhận có sẵn hàng không và có những màu nào.
芳玲:最后要问清楚保修政策,以及店里能不能提供安装和设置服务。
Fāng Líng: Zuìhòu yào wèn qīngchu bǎoxiū zhèngcè, yǐjí diàn lǐ néng bù néng tígōng ānzhuāng hé shèzhì fúwù.
Phương Linh: Cuối cùng phải hỏi rõ chính sách bảo hành và cửa hàng có cung cấp dịch vụ cài đặt, thiết lập hay không.
陈美玲:总结得很完整。买电子产品最重要的不是追求最高配置,而是找到真正符合用途、预算和使用习惯的设备。
Chén Měilíng: Zǒngjié de hěn wánzhěng. Mǎi diànzǐ chǎnpǐn zuì zhòngyào de bú shì zhuīqiú zuìgāo pèizhì, ér shì zhǎodào zhēnzhèng fúhé yòngtú, yùsuàn hé shǐyòng xíguàn de shèbèi.
Trần Mỹ Linh: Tổng kết rất đầy đủ. Điều quan trọng nhất khi mua thiết bị điện tử không phải là theo đuổi cấu hình cao nhất, mà là tìm được thiết bị thực sự phù hợp với mục đích, ngân sách và thói quen sử dụng.
阮明武:对。配置越高不一定越适合,价格越贵也不一定越值得。关键是知道自己到底需要什么。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Pèizhì yuè gāo bú yídìng yuè shìhé, jiàgé yuè guì yě bú yídìng yuè zhíde. Guānjiàn shì zhīdào zìjǐ dàodǐ xūyào shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Cấu hình càng cao chưa chắc càng phù hợp, giá càng đắt cũng chưa chắc càng đáng tiền. Quan trọng là phải biết rõ bản thân thực sự cần gì.
XIV. Mua đồ gia dụng và nội thất
十四、购买家用电器和家具
Shísì、Gòumǎi jiāyòng diànqì hé jiājù
阮明武:电子产品看得差不多了,我们接下来去看看家用电器和家具吧。
Ruǎn Míng Wǔ: Diànzǐ chǎnpǐn kàn de chàbuduō le, wǒmen jiēxiàlai qù kànkan jiāyòng diànqì hé jiājù ba.
Nguyễn Minh Vũ: Đồ điện tử gần như đã xem xong rồi, tiếp theo chúng ta đi xem đồ điện gia dụng và nội thất nhé.
芳玲:买这些大件商品以前,是不是要先确定放在哪里?
Fāng Líng: Mǎi zhèxiē dàjiàn shāngpǐn yǐqián, shì bú shì yào xiān quèdìng fàng zài nǎlǐ?
Phương Linh: Trước khi mua những mặt hàng lớn như vậy có phải phải xác định trước đặt ở đâu không anh?
阮明武:对。买家电和家具,第一步不是先看哪一款漂亮,而是先确定使用空间。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Mǎi jiādiàn hé jiājù, dì yí bù bú shì xiān kàn nǎ yì kuǎn piàoliang, ér shì xiān quèdìng shǐyòng kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khi mua đồ gia dụng và nội thất, bước đầu tiên không phải xem mẫu nào đẹp mà phải xác định không gian sử dụng trước.
黎云英:比如冰箱放厨房,洗衣机放阳台或者洗衣区,床放卧室。
Lí Yún Yīng: Bǐrú bīngxiāng fàng chúfáng, xǐyījī fàng yángtái huòzhě xǐyī qū, chuáng fàng wòshì.
Lê Vân Anh: Ví dụ tủ lạnh đặt trong bếp, máy giặt đặt ở ban công hoặc khu giặt đồ, giường đặt trong phòng ngủ.
丁垂杨:空调还要看房间面积,不同大小的房间需要的功率也不一样。
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo hái yào kàn fángjiān miànjī, bùtóng dàxiǎo de fángjiān xūyào de gōnglǜ yě bù yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Điều hòa còn phải xem diện tích phòng, phòng có kích thước khác nhau thì cần công suất cũng khác nhau.
阮明武:没错,所以去商场以前最好把空间先量好。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò, suǒyǐ qù shāngchǎng yǐqián zuìhǎo bǎ kōngjiān xiān liáng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác, vì vậy trước khi đi trung tâm thương mại tốt nhất phải đo không gian trước.
水仙:我昨天已经量过厨房了,放冰箱的位置宽九十五厘米,高一米九十,深度大概七十五厘米。
Shuǐ Xiān: Wǒ zuótiān yǐjīng liáng guo chúfáng le, fàng bīngxiāng de wèizhi kuān jiǔshíwǔ límǐ, gāo yì mǐ jiǔshí, shēndù dàgài qīshíwǔ límǐ.
Thủy Tiên: Hôm qua em đã đo bếp rồi, vị trí đặt tủ lạnh rộng 95 cm, cao 1,9 m, chiều sâu khoảng 75 cm.
芳玲:这样就可以确定冰箱最大不能超过多少了。
Fāng Líng: Zhèyàng jiù kěyǐ quèdìng bīngxiāng zuìdà bù néng chāoguò duōshao le.
Phương Linh: Như vậy có thể xác định kích thước tối đa của tủ lạnh không được vượt quá bao nhiêu rồi.
阮明武:对,但是还不能刚好塞满,要留出开门、散热和通风的空间。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, dànshì hái bù néng gānghǎo sāi mǎn, yào liúchū kāimén, sànrè hé tōngfēng de kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng cũng không thể vừa khít hoàn toàn, phải chừa không gian để mở cửa, tản nhiệt và thông gió.
丁垂杨:也就是说,如果位置宽九十五厘米,冰箱本身最好不要真的宽九十五厘米。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, rúguǒ wèizhi kuān jiǔshíwǔ límǐ, bīngxiāng běnshēn zuìhǎo bú yào zhēn de kuān jiǔshíwǔ límǐ.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là nếu vị trí rộng 95 cm thì bản thân tủ lạnh tốt nhất không nên rộng đúng 95 cm.
阮明武:对,还要参考厂家的安装要求。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, hái yào cānkǎo chǎngjiā de ānzhuāng yāoqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, còn phải tham khảo yêu cầu lắp đặt của nhà sản xuất.
黎云英:如果住的是小公寓,家具和家电是不是应该尽量选小巧一点儿的?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhù de shì xiǎo gōngyù, jiājù hé jiādiàn shì bú shì yīnggāi jǐnliàng xuǎn xiǎoqiǎo yìdiǎnr de?
Lê Vân Anh: Nếu sống trong căn hộ nhỏ thì đồ nội thất và gia dụng có phải nên cố gắng chọn loại nhỏ gọn hơn không anh?
阮明武:对,小户型要特别重视空间利用率。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, xiǎo hùxíng yào tèbié zhòngshì kōngjiān lìyònglǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, căn hộ nhỏ phải đặc biệt coi trọng hiệu quả sử dụng không gian.
芳玲:比如可以买窄一点儿的冰箱、带收纳功能的床,还有可以折叠的桌子。
Fāng Líng: Bǐrú kěyǐ mǎi zhǎi yìdiǎnr de bīngxiāng, dài shōunà gōngnéng de chuáng, hái yǒu kěyǐ zhédié de zhuōzi.
Phương Linh: Ví dụ có thể mua tủ lạnh hẹp hơn, giường có chức năng lưu trữ và bàn có thể gấp.
水仙:如果家里人比较多,就完全不一样了。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jiālǐ rén bǐjiào duō, jiù wánquán bù yíyàng le.
Thủy Tiên: Nếu gia đình đông người thì lại hoàn toàn khác.
丁垂杨:对,冰箱要大一点儿,洗衣机容量也要大,餐桌还要有足够的座位。
Dīng Chuíyáng: Duì, bīngxiāng yào dà yìdiǎnr, xǐyījī róngliàng yě yào dà, cānzhuō hái yào yǒu zúgòu de zuòwèi.
Đinh Thùy Dương: Đúng, tủ lạnh phải lớn hơn, máy giặt cũng cần dung tích lớn và bàn ăn phải có đủ chỗ ngồi.
阮明武:所以同一件商品,适不适合要看家庭人数和使用频率。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ tóng yí jiàn shāngpǐn, shì bù shìhé yào kàn jiātíng rénshù hé shǐyòng pínlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy cùng một sản phẩm có phù hợp hay không còn phải xem số người trong gia đình và tần suất sử dụng.
陈美玲:几位想先看哪一种家电?
Chén Měilíng: Jǐ wèi xiǎng xiān kàn nǎ yì zhǒng jiādiàn?
Trần Mỹ Linh: Mọi người muốn xem loại đồ điện gia dụng nào trước ạ?
水仙:先看冰箱吧,我家里的冰箱已经用了很多年。
Shuǐ Xiān: Xiān kàn bīngxiāng ba, wǒ jiālǐ de bīngxiāng yǐjīng yòng le hěn duō nián.
Thủy Tiên: Xem tủ lạnh trước nhé, chiếc tủ lạnh ở nhà em đã dùng nhiều năm rồi.
陈美玲:家里大概有几个人使用?
Chén Měilíng: Jiālǐ dàgài yǒu jǐ ge rén shǐyòng?
Trần Mỹ Linh: Nhà chị có khoảng mấy người sử dụng ạ?
水仙:四个人,而且我们平时会买不少蔬菜、肉和水果放在冰箱里。
Shuǐ Xiān: Sì ge rén, érqiě wǒmen píngshí huì mǎi bù shǎo shūcài, ròu hé shuǐguǒ fàng zài bīngxiāng lǐ.
Thủy Tiên: Bốn người, hơn nữa bình thường nhà em mua khá nhiều rau, thịt và trái cây để trong tủ lạnh.
陈美玲:那我建议看容量四百到五百升左右的,不会太小,也不会占太多空间。
Chén Měilíng: Nà wǒ jiànyì kàn róngliàng sìbǎi dào wǔbǎi shēng zuǒyòu de, bú huì tài xiǎo, yě bú huì zhàn tài duō kōngjiān.
Trần Mỹ Linh: Vậy em khuyên chị xem loại dung tích khoảng 400 đến 500 lít, không quá nhỏ mà cũng không chiếm quá nhiều không gian.
水仙:我比较喜欢这种上下两门的设计。
Shuǐ Xiān: Wǒ bǐjiào xǐhuan zhè zhǒng shàngxià liǎng mén de shèjì.
Thủy Tiên: Em khá thích thiết kế hai cửa trên dưới như thế này.
陈美玲:这种比较适合空间有限的厨房,如果位置更宽,也可以看多门冰箱。
Chén Měilíng: Zhè zhǒng bǐjiào shìhé kōngjiān yǒuxiàn de chúfáng, rúguǒ wèizhi gèng kuān, yě kěyǐ kàn duōmén bīngxiāng.
Trần Mỹ Linh: Loại này khá phù hợp với nhà bếp có không gian hạn chế, nếu vị trí rộng hơn thì cũng có thể xem tủ lạnh nhiều cửa.
芳玲:接下来我想看看洗衣机。
Fāng Líng: Jiēxiàlai wǒ xiǎng kànkan xǐyījī.
Phương Linh: Tiếp theo em muốn xem máy giặt.
陈美玲:您家几个人?一般多久洗一次衣服?
Chén Měilíng: Nín jiā jǐ ge rén? Yìbān duō jiǔ xǐ yí cì yīfu?
Trần Mỹ Linh: Nhà chị có mấy người? Thông thường bao lâu giặt quần áo một lần?
芳玲:三个人,基本上两天洗一次,有时候还要洗床单和被套。
Fāng Líng: Sān ge rén, jīběn shàng liǎng tiān xǐ yí cì, yǒu shíhou hái yào xǐ chuángdān hé bèitào.
Phương Linh: Ba người, về cơ bản hai ngày giặt một lần, đôi khi còn phải giặt ga giường và vỏ chăn.
陈美玲:那九到十公斤左右会比较合适。
Chén Měilíng: Nà jiǔ dào shí gōngjīn zuǒyòu huì bǐjiào héshì.
Trần Mỹ Linh: Vậy loại khoảng 9 đến 10 kg sẽ khá phù hợp.
芳玲:滚筒和波轮有什么区别?
Fāng Líng: Gǔntǒng hé bōlún yǒu shénme qūbié?
Phương Linh: Máy giặt cửa ngang và máy giặt mâm xoay có gì khác nhau?
陈美玲:滚筒一般更省水,也比较保护衣物;波轮操作简单,价格通常也低一些。
Chén Měilíng: Gǔntǒng yìbān gèng shěng shuǐ, yě bǐjiào bǎohù yīwù; bōlún cāozuò jiǎndān, jiàgé tōngcháng yě dī yìxiē.
Trần Mỹ Linh: Máy cửa ngang thông thường tiết kiệm nước hơn và bảo vệ quần áo tốt hơn; máy mâm xoay thao tác đơn giản và giá thường cũng thấp hơn.
丁垂杨:空调是不是主要根据房间面积来选?
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo shì bú shì zhǔyào gēnjù fángjiān miànjī lái xuǎn?
Đinh Thùy Dương: Điều hòa có phải chủ yếu lựa chọn dựa theo diện tích phòng không chị?
陈美玲:对,还要考虑楼层、阳光、房间高度和使用人数。
Chén Měilíng: Duì, hái yào kǎolǜ lóucéng, yángguāng, fángjiān gāodù hé shǐyòng rénshù.
Trần Mỹ Linh: Đúng, còn phải cân nhắc tầng nhà, ánh nắng, chiều cao phòng và số người sử dụng.
丁垂杨:我的卧室大概十八平方米,平时两个人使用。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de wòshì dàgài shíbā píngfāngmǐ, píngshí liǎng ge rén shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Phòng ngủ của em khoảng 18 mét vuông, bình thường có hai người sử dụng.
陈美玲:这个面积可以先考虑一匹半左右的机型,不过最好还要根据实际房间条件确认。
Chén Měilíng: Zhège miànjī kěyǐ xiān kǎolǜ yì pǐ bàn zuǒyòu de jīxíng, búguò zuìhǎo hái yào gēnjù shíjì fángjiān tiáojiàn quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Diện tích này có thể cân nhắc trước loại khoảng 1,5 HP, nhưng tốt nhất vẫn phải xác nhận theo điều kiện phòng thực tế.
黎云英:厨房用品也看看吧,我想买一个新的电饭锅。
Lí Yún Yīng: Chúfáng yòngpǐn yě kànkan ba, wǒ xiǎng mǎi yí ge xīn de diànfànguō.
Lê Vân Anh: Chúng ta cũng xem đồ dùng nhà bếp nhé, em muốn mua một chiếc nồi cơm điện mới.
陈美玲:家里平时几个人吃饭?
Chén Měilíng: Jiālǐ píngshí jǐ ge rén chīfàn?
Trần Mỹ Linh: Bình thường nhà chị có mấy người ăn cơm?
黎云英:三到四个人。
Lí Yún Yīng: Sān dào sì ge rén.
Lê Vân Anh: Ba đến bốn người.
陈美玲:那一升到一点五升左右的容量一般就够用了。
Chén Měilíng: Nà yì shēng dào yì diǎn wǔ shēng zuǒyòu de róngliàng yìbān jiù gòuyòng le.
Trần Mỹ Linh: Vậy dung tích khoảng 1 đến 1,5 lít thông thường là đủ dùng.
黎云英:我希望除了煮饭,还可以煮粥和预约定时。
Lí Yún Yīng: Wǒ xīwàng chúle zhǔfàn, hái kěyǐ zhǔ zhōu hé yùyuē dìngshí.
Lê Vân Anh: Em muốn ngoài nấu cơm còn có thể nấu cháo và hẹn giờ.
陈美玲:那可以看这种多功能型号。
Chén Měilíng: Nà kěyǐ kàn zhè zhǒng duōgōngnéng xínghào.
Trần Mỹ Linh: Vậy có thể xem loại đa chức năng này.
阮明武:家电看完以后,我们再去家具区。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiādiàn kàn wán yǐhòu, wǒmen zài qù jiājù qū.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xem xong đồ gia dụng, chúng ta sang khu nội thất.
丁垂杨:我最近正想换一套餐桌和椅子。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zuìjìn zhèng xiǎng huàn yí tào cānzhuō hé yǐzi.
Đinh Thùy Dương: Gần đây em đang muốn đổi một bộ bàn ăn và ghế.
阮明武:你家餐厅大吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ jiā cāntīng dà ma?
Nguyễn Minh Vũ: Phòng ăn nhà em có lớn không?
丁垂杨:不算大,所以我不想买太大的桌子。
Dīng Chuíyáng: Bú suàn dà, suǒyǐ wǒ bù xiǎng mǎi tài dà de zhuōzi.
Đinh Thùy Dương: Không lớn lắm, vì vậy em không muốn mua bàn quá lớn.
黎云英:平时几个人一起吃饭?
Lí Yún Yīng: Píngshí jǐ ge rén yìqǐ chīfàn?
Lê Vân Anh: Bình thường có mấy người ăn cùng nhau?
丁垂杨:四个人,有时候会有朋友来。
Dīng Chuíyáng: Sì ge rén, yǒu shíhou huì yǒu péngyou lái.
Đinh Thùy Dương: Bốn người, đôi khi có bạn bè đến.
阮明武:那可以考虑四人桌或者可以延长的餐桌。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà kěyǐ kǎolǜ sì rén zhuō huòzhě kěyǐ yáncháng de cānzhuō.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể cân nhắc bàn bốn người hoặc bàn ăn có thể kéo dài.
水仙:我想看看床,最好下面有收纳空间。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiǎng kànkan chuáng, zuìhǎo xiàmiàn yǒu shōunà kōngjiān.
Thủy Tiên: Em muốn xem giường, tốt nhất phía dưới có không gian lưu trữ.
丁垂杨:小户型特别适合这种设计。
Dīng Chuíyáng: Xiǎo hùxíng tèbié shìhé zhè zhǒng shèjì.
Đinh Thùy Dương: Căn hộ nhỏ đặc biệt phù hợp với kiểu thiết kế này.
水仙:我卧室不大,所以床不能太宽。
Shuǐ Xiān: Wǒ wòshì bú dà, suǒyǐ chuáng bù néng tài kuān.
Thủy Tiên: Phòng ngủ của em không lớn nên giường không thể quá rộng.
阮明武:买床还要留出走路、开门和放床头柜的空间。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi chuáng hái yào liúchū zǒulù, kāimén hé fàng chuángtóuguì de kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Mua giường còn phải chừa không gian để đi lại, mở cửa và đặt tủ đầu giường.
芳玲:我想买一个衣柜,但是房间里能放柜子的地方比较窄。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng mǎi yí ge yīguì, dànshì fángjiān lǐ néng fàng guìzi de dìfang bǐjiào zhǎi.
Phương Linh: Em muốn mua một chiếc tủ quần áo nhưng chỗ có thể đặt tủ trong phòng khá hẹp.
黎云英:那推拉门可能比普通开门更方便。
Lí Yún Yīng: Nà tuīlāmén kěnéng bǐ pǔtōng kāimén gèng fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Vậy cửa trượt có thể thuận tiện hơn cửa mở thông thường.
芳玲:对,我也是这么想的。
Fāng Líng: Duì, wǒ yě shì zhème xiǎng de.
Phương Linh: Đúng, em cũng nghĩ như vậy.
阮明武:无论买冰箱、洗衣机还是家具,都要具体问尺寸。
Ruǎn Míng Wǔ: Wúlùn mǎi bīngxiāng, xǐyījī háishi jiājù, dōu yào jùtǐ wèn chǐcùn.
Nguyễn Minh Vũ: Bất kể mua tủ lạnh, máy giặt hay nội thất đều phải hỏi kích thước cụ thể.
水仙:美玲姐,刚才那台冰箱的具体尺寸是多少?
Shuǐ Xiān: Měilíng jiě, gāngcái nà tái bīngxiāng de jùtǐ chǐcùn shì duōshao?
Thủy Tiên: Chị Mỹ Linh, kích thước cụ thể của chiếc tủ lạnh lúc nãy là bao nhiêu?
陈美玲:宽八十三厘米,深七十厘米,高一百八十二厘米。
Chén Měilíng: Kuān bāshísān límǐ, shēn qīshí límǐ, gāo yìbǎi bāshí’èr límǐ.
Trần Mỹ Linh: Rộng 83 cm, sâu 70 cm và cao 182 cm.
水仙:那放进我家厨房的位置应该没问题。
Shuǐ Xiān: Nà fàng jìn wǒ jiā chúfáng de wèizhi yīnggāi méi wèntí.
Thủy Tiên: Vậy đặt vào vị trí trong bếp nhà em chắc không vấn đề.
陈美玲:不过还要留出两侧和后面的散热空间。
Chén Měilíng: Búguò hái yào liúchū liǎngcè hé hòumiàn de sànrè kōngjiān.
Trần Mỹ Linh: Nhưng còn phải chừa không gian tản nhiệt ở hai bên và phía sau.
丁垂杨:我还想问空调功率。
Dīng Chuíyáng: Wǒ hái xiǎng wèn kōngtiáo gōnglǜ.
Đinh Thùy Dương: Em còn muốn hỏi công suất điều hòa.
丁垂杨:美玲姐,这台空调的制冷功率适合多大的房间?
Dīng Chuíyáng: Měilíng jiě, zhè tái kōngtiáo de zhìlěng gōnglǜ shìhé duō dà de fángjiān?
Đinh Thùy Dương: Chị Mỹ Linh, công suất làm lạnh của chiếc điều hòa này phù hợp phòng lớn bao nhiêu?
陈美玲:这个型号比较适合中小面积的卧室,具体还需要结合房间条件来计算。
Chén Měilíng: Zhège xínghào bǐjiào shìhé zhōngxiǎo miànjī de wòshì, jùtǐ hái xūyào jiéhé fángjiān tiáojiàn lái jìsuàn.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này khá phù hợp với phòng ngủ diện tích vừa và nhỏ, cụ thể còn cần kết hợp điều kiện phòng để tính.
芳玲:洗衣机和冰箱是不是也应该看功率?
Fāng Líng: Xǐyījī hé bīngxiāng shì bú shì yě yīnggāi kàn gōnglǜ?
Phương Linh: Máy giặt và tủ lạnh có phải cũng nên xem công suất không chị?
陈美玲:要看,不过日常使用时很多顾客更关心实际耗电量。
Chén Měilíng: Yào kàn, búguò rìcháng shǐyòng shí hěn duō gùkè gèng guānxīn shíjì hàodiànliàng.
Trần Mỹ Linh: Nên xem, nhưng trong sử dụng hằng ngày nhiều khách hàng quan tâm hơn đến lượng điện tiêu thụ thực tế.
水仙:那这台冰箱一天大概用多少电?
Shuǐ Xiān: Nà zhè tái bīngxiāng yì tiān dàgài yòng duōshao diàn?
Thủy Tiên: Vậy chiếc tủ lạnh này một ngày khoảng dùng bao nhiêu điện?
陈美玲:具体耗电量会受到室温、开门次数和设定温度影响,产品标签上有标准条件下的能耗数据。
Chén Měilíng: Jùtǐ hàodiànliàng huì shòudào shìwēn, kāimén cìshù hé shèdìng wēndù yǐngxiǎng, chǎnpǐn biāoqiān shàng yǒu biāozhǔn tiáojiàn xià de nénghào shùjù.
Trần Mỹ Linh: Lượng điện tiêu thụ cụ thể sẽ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ phòng, số lần mở cửa và nhiệt độ cài đặt, trên nhãn sản phẩm có dữ liệu tiêu thụ năng lượng trong điều kiện tiêu chuẩn.
阮明武:问耗电量的时候最好不要只听“很省电”,要看具体能耗信息。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèn hàodiànliàng de shíhou zuìhǎo bú yào zhǐ tīng “hěn shěngdiàn”, yào kàn jùtǐ nénghào xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Khi hỏi mức tiêu thụ điện tốt nhất không nên chỉ nghe “rất tiết kiệm điện” mà phải xem thông tin tiêu thụ năng lượng cụ thể.
丁垂杨:这台空调有节能功能吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè tái kōngtiáo yǒu jiénéng gōngnéng ma?
Đinh Thùy Dương: Chiếc điều hòa này có chức năng tiết kiệm điện không chị?
陈美玲:有,它可以根据室内温度自动调整运行状态,还带有节能模式。
Chén Měilíng: Yǒu, tā kěyǐ gēnjù shìnèi wēndù zìdòng tiáozhěng yùnxíng zhuàngtài, hái dàiyǒu jiénéng móshì.
Trần Mỹ Linh: Có, nó có thể tự động điều chỉnh trạng thái hoạt động theo nhiệt độ trong phòng và còn có chế độ tiết kiệm điện.
丁垂杨:如果每天晚上开八个小时,节能功能就比较重要。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ měitiān wǎnshang kāi bā ge xiǎoshí, jiénéng gōngnéng jiù bǐjiào zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Nếu mỗi tối bật tám tiếng thì chức năng tiết kiệm điện khá quan trọng.
黎云英:冰箱也有节能模式吗?
Lí Yún Yīng: Bīngxiāng yě yǒu jiénéng móshì ma?
Lê Vân Anh: Tủ lạnh cũng có chế độ tiết kiệm điện không chị?
陈美玲:有些型号有,而且压缩机技术和保温效果也会影响能耗。
Chén Měilíng: Yǒuxiē xínghào yǒu, érqiě yāsuōjī jìshù hé bǎowēn xiàoguǒ yě huì yǐngxiǎng nénghào.
Trần Mỹ Linh: Một số mẫu có, hơn nữa công nghệ máy nén và khả năng giữ nhiệt cũng ảnh hưởng đến mức tiêu thụ năng lượng.
芳玲:我比较担心安装问题,尤其是空调和洗衣机。
Fāng Líng: Wǒ bǐjiào dānxīn ānzhuāng wèntí, yóuqí shì kōngtiáo hé xǐyījī.
Phương Linh: Em khá lo về việc lắp đặt, đặc biệt là điều hòa và máy giặt.
芳玲:美玲姐,买这台洗衣机以后怎么安装?
Fāng Líng: Měilíng jiě, mǎi zhè tái xǐyījī yǐhòu zěnme ānzhuāng?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, sau khi mua chiếc máy giặt này thì lắp đặt thế nào?
陈美玲:送到家以后,安装人员会帮您接进水管、排水管,并检查机器是否放平。
Chén Měilíng: Sòng dào jiā yǐhòu, ānzhuāng rényuán huì bāng nín jiē jìnshuǐguǎn, páishuǐguǎn, bìng jiǎnchá jīqì shìfǒu fàng píng.
Trần Mỹ Linh: Sau khi giao đến nhà, nhân viên lắp đặt sẽ giúp chị nối ống cấp nước, ống thoát nước và kiểm tra máy đã được đặt cân bằng hay chưa.
芳玲:需要提前准备什么吗?
Fāng Líng: Xūyào tíqián zhǔnbèi shénme ma?
Phương Linh: Có cần chuẩn bị gì trước không chị?
陈美玲:要先确认附近有水源、排水位置和合适的电源插座。
Chén Měilíng: Yào xiān quèrèn fùjìn yǒu shuǐyuán, páishuǐ wèizhi hé héshì de diànyuán chāzuò.
Trần Mỹ Linh: Cần xác nhận trước gần đó có nguồn nước, vị trí thoát nước và ổ cắm điện phù hợp.
丁垂杨:空调安装是不是更复杂?
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo ānzhuāng shì bú shì gèng fùzá?
Đinh Thùy Dương: Lắp điều hòa có phức tạp hơn không chị?
陈美玲:对,要确定室内机、室外机的位置,还要安装管道、排水管和电源。
Chén Měilíng: Duì, yào quèdìng shìnèijī, shìwàijī de wèizhi, hái yào ānzhuāng guǎndào, páishuǐguǎn hé diànyuán.
Trần Mỹ Linh: Đúng, phải xác định vị trí dàn lạnh và dàn nóng, đồng thời lắp đường ống, ống thoát nước và nguồn điện.
阮明武:所以大件家电一定要提前问清楚安装条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ dàjiàn jiādiàn yídìng yào tíqián wèn qīngchu ānzhuāng tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đồ điện gia dụng lớn nhất định phải hỏi rõ điều kiện lắp đặt trước.
水仙:安装是免费的吗?
Shuǐ Xiān: Ānzhuāng shì miǎnfèi de ma?
Thủy Tiên: Lắp đặt có miễn phí không chị?
陈美玲:基础安装有些产品是免费的,但是如果需要增加管道、特殊支架或者改电路,可能会另外收费。
Chén Měilíng: Jīchǔ ānzhuāng yǒuxiē chǎnpǐn shì miǎnfèi de, dànshì rúguǒ xūyào zēngjiā guǎndào, tèshū zhījià huòzhě gǎi diànlù, kěnéng huì lìngwài shōufèi.
Trần Mỹ Linh: Lắp đặt cơ bản của một số sản phẩm là miễn phí, nhưng nếu cần thêm đường ống, giá đỡ đặc biệt hoặc thay đổi đường điện thì có thể thu thêm phí.
丁垂杨:那最好付款以前就把可能产生的安装费问清楚。
Dīng Chuíyáng: Nà zuìhǎo fùkuǎn yǐqián jiù bǎ kěnéng chǎnshēng de ānzhuāngfèi wèn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Vậy tốt nhất trước khi thanh toán phải hỏi rõ những khoản phí lắp đặt có thể phát sinh.
阮明武:对,可以问“基础安装包括什么?”、“哪些项目需要另外收费?”
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, kěyǐ wèn “Jīchǔ ānzhuāng bāokuò shénme?”, “Nǎxiē xiàngmù xūyào lìngwài shōufèi?”
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, có thể hỏi “Lắp đặt cơ bản bao gồm những gì?” và “Những hạng mục nào cần thu thêm phí?”
黎云英:家具的安装也可能收费吧?
Lí Yún Yīng: Jiājù de ānzhuāng yě kěnéng shōufèi ba?
Lê Vân Anh: Việc lắp ráp nội thất cũng có thể tính phí đúng không anh?
阮明武:对,尤其是床、衣柜和大型书柜。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yóuqí shì chuáng, yīguì hé dàxíng shūguì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt là giường, tủ quần áo và tủ sách lớn.
芳玲:除了安装费,还要问运费。
Fāng Líng: Chúle ānzhuāngfèi, hái yào wèn yùnfèi.
Phương Linh: Ngoài phí lắp đặt còn phải hỏi phí vận chuyển.
水仙:美玲姐,如果我买这台冰箱,送到家需要另外付运费吗?
Shuǐ Xiān: Měilíng jiě, rúguǒ wǒ mǎi zhè tái bīngxiāng, sòng dào jiā xūyào lìngwài fù yùnfèi ma?
Thủy Tiên: Chị Mỹ Linh, nếu em mua chiếc tủ lạnh này thì giao về nhà có phải trả thêm phí vận chuyển không?
陈美玲:市区内达到规定金额可以免费配送,如果地址比较远或者需要特殊搬运,可能会有额外费用。
Chén Měilíng: Shìqū nèi dádào guīdìng jīn’é kěyǐ miǎnfèi pèisòng, rúguǒ dìzhǐ bǐjiào yuǎn huòzhě xūyào tèshū bānyùn, kěnéng huì yǒu éwài fèiyòng.
Trần Mỹ Linh: Trong nội thành nếu đơn hàng đạt mức quy định thì có thể giao miễn phí, nếu địa chỉ khá xa hoặc cần vận chuyển đặc biệt thì có thể phát sinh thêm chi phí.
丁垂杨:如果住在没有电梯的楼上,会不会另外收费?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhù zài méiyǒu diàntī de lóushàng, huì bú huì lìngwài shōufèi?
Đinh Thùy Dương: Nếu ở tầng cao mà không có thang máy thì có thu thêm phí không chị?
陈美玲:大件商品有可能会按照楼层和搬运难度收取额外费用,所以最好提前说明。
Chén Měilíng: Dàjiàn shāngpǐn yǒu kěnéng huì ànzhào lóucéng hé bānyùn nándù shōuqǔ éwài fèiyòng, suǒyǐ zuìhǎo tíqián shuōmíng.
Trần Mỹ Linh: Hàng cồng kềnh có thể thu thêm phí tùy tầng và độ khó vận chuyển, vì vậy tốt nhất nên thông báo trước.
阮明武:这就是为什么买家具和大型家电时,一定要把送货条件问完整。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì wèishénme mǎi jiājù hé dàxíng jiādiàn shí, yídìng yào bǎ sònghuò tiáojiàn wèn wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do khi mua nội thất và đồ điện gia dụng lớn phải hỏi đầy đủ điều kiện giao hàng.
水仙:如果今天买冰箱,大概什么时候可以送到?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jīntiān mǎi bīngxiāng, dàgài shénme shíhou kěyǐ sòng dào?
Thủy Tiên: Nếu hôm nay mua tủ lạnh thì khoảng khi nào có thể giao tới?
陈美玲:如果仓库有现货,最快明天可以安排配送。
Chén Měilíng: Rúguǒ cāngkù yǒu xiànhuò, zuìkuài míngtiān kěyǐ ānpái pèisòng.
Trần Mỹ Linh: Nếu kho có sẵn hàng thì nhanh nhất ngày mai có thể sắp xếp giao.
水仙:可以指定上午或者下午吗?
Shuǐ Xiān: Kěyǐ zhǐdìng shàngwǔ huòzhě xiàwǔ ma?
Thủy Tiên: Có thể chỉ định buổi sáng hoặc buổi chiều không chị?
陈美玲:可以选择大概的时间段,具体到达时间配送人员会提前联系您。
Chén Měilíng: Kěyǐ xuǎnzé dàgài de shíjiānduàn, jùtǐ dàodá shíjiān pèisòng rényuán huì tíqián liánxì nín.
Trần Mỹ Linh: Có thể chọn khoảng thời gian tương đối, còn thời gian đến cụ thể nhân viên giao hàng sẽ liên hệ trước với chị.
芳玲:洗衣机也是明天可以送吗?
Fāng Líng: Xǐyījī yě shì míngtiān kěyǐ sòng ma?
Phương Linh: Máy giặt cũng có thể giao ngày mai không chị?
陈美玲:如果您选的型号有现货,也可以一起配送。
Chén Měilíng: Rúguǒ nín xuǎn de xínghào yǒu xiànhuò, yě kěyǐ yìqǐ pèisòng.
Trần Mỹ Linh: Nếu mẫu chị chọn có sẵn hàng thì cũng có thể giao cùng.
丁垂杨:家具可能要久一点儿吧?
Dīng Chuíyáng: Jiājù kěnéng yào jiǔ yìdiǎnr ba?
Đinh Thùy Dương: Nội thất có lẽ phải lâu hơn một chút đúng không?
阮明武:对,尤其是需要订货、定制颜色或者特殊尺寸的。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yóuqí shì xūyào dìnghuò, dìngzhì yánsè huòzhě tèshū chǐcùn de.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt là loại cần đặt hàng, đặt màu riêng hoặc kích thước đặc biệt.
水仙:如果是现货床和衣柜,也要问清楚送货和安装是不是同一天。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì xiànhuò chuáng hé yīguì, yě yào wèn qīngchu sònghuò hé ānzhuāng shì bú shì tóng yì tiān.
Thủy Tiên: Nếu là giường và tủ có sẵn hàng thì cũng phải hỏi rõ giao hàng và lắp đặt có cùng ngày không.
阮明武:说得对,不然商品先送到,安装人员过几天才来,也会影响使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de duì, bùrán shāngpǐn xiān sòng dào, ānzhuāng rényuán guò jǐ tiān cái lái, yě huì yǐngxiǎng shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nói đúng, nếu hàng được giao trước mà vài ngày sau nhân viên lắp đặt mới đến thì cũng ảnh hưởng việc sử dụng.
黎云英:我来总结一下。买家电和家具以前,第一步先确定放在哪个空间。
Lí Yún Yīng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Mǎi jiādiàn hé jiājù yǐqián, dì yí bù xiān quèdìng fàng zài nǎge kōngjiān.
Lê Vân Anh: Để em tổng kết. Trước khi mua đồ gia dụng và nội thất, bước đầu tiên là xác định đặt ở không gian nào.
芳玲:然后提前测量面积和长、宽、高,确定产品最大能有多大。
Fāng Líng: Ránhòu tíqián cèliáng miànjī hé cháng, kuān, gāo, quèdìng chǎnpǐn zuìdà néng yǒu duō dà.
Phương Linh: Sau đó đo trước diện tích và chiều dài, rộng, cao để xác định sản phẩm tối đa có thể lớn bao nhiêu.
丁垂杨:小公寓要重视节省空间,大家庭则要重视容量和使用人数。
Dīng Chuíyáng: Xiǎo gōngyù yào zhòngshì jiéshěng kōngjiān, dà jiātíng zé yào zhòngshì róngliàng hé shǐyòng rénshù.
Đinh Thùy Dương: Căn hộ nhỏ phải chú trọng tiết kiệm không gian, còn gia đình đông người phải chú trọng dung tích và số người sử dụng.
水仙:选冰箱要看容量、尺寸、空间和耗电量。
Shuǐ Xiān: Xuǎn bīngxiāng yào kàn róngliàng, chǐcùn, kōngjiān hé hàodiànliàng.
Thủy Tiên: Chọn tủ lạnh phải xem dung tích, kích thước, không gian và mức tiêu thụ điện.
芳玲:选洗衣机要看家庭人数、洗衣频率和洗衣容量。
Fāng Líng: Xuǎn xǐyījī yào kàn jiātíng rénshù, xǐyī pínlǜ hé xǐyī róngliàng.
Phương Linh: Chọn máy giặt phải xem số người trong gia đình, tần suất giặt và khối lượng giặt.
丁垂杨:选空调要看房间面积、使用人数、功率和节能效果。
Dīng Chuíyáng: Xuǎn kōngtiáo yào kàn fángjiān miànjī, shǐyòng rénshù, gōnglǜ hé jiénéng xiàoguǒ.
Đinh Thùy Dương: Chọn điều hòa phải xem diện tích phòng, số người sử dụng, công suất và hiệu quả tiết kiệm điện.
黎云英:电饭锅则要根据家里吃饭人数选择容量和功能。
Lí Yún Yīng: Diànfànguō zé yào gēnjù jiālǐ chīfàn rénshù xuǎnzé róngliàng hé gōngnéng.
Lê Vân Anh: Còn nồi cơm điện phải chọn dung tích và chức năng theo số người ăn trong gia đình.
水仙:买桌子、床和柜子的时候,要特别注意实际空间和使用方式。
Shuǐ Xiān: Mǎi zhuōzi, chuáng hé guìzi de shíhou, yào tèbié zhùyì shíjì kōngjiān hé shǐyòng fāngshì.
Thủy Tiên: Khi mua bàn, giường và tủ phải đặc biệt chú ý không gian thực tế và cách sử dụng.
芳玲:所有大件商品都应该问清楚具体尺寸、功率和能耗。
Fāng Líng: Suǒyǒu dàjiàn shāngpǐn dōu yīnggāi wèn qīngchu jùtǐ chǐcùn, gōnglǜ hé nénghào.
Phương Linh: Tất cả hàng lớn đều nên hỏi rõ kích thước cụ thể, công suất và mức tiêu thụ năng lượng.
丁垂杨:如果有节能功能,还要了解它实际怎么工作。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǒu jiénéng gōngnéng, hái yào liǎojiě tā shíjì zěnme gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Nếu có chức năng tiết kiệm điện thì còn phải tìm hiểu thực tế nó hoạt động như thế nào.
水仙:付款以前还要问安装条件、安装费用和有没有其他附加费用。
Shuǐ Xiān: Fùkuǎn yǐqián hái yào wèn ānzhuāng tiáojiàn, ānzhuāng fèiyòng hé yǒu méiyǒu qítā fùjiā fèiyòng.
Thủy Tiên: Trước khi thanh toán còn phải hỏi điều kiện lắp đặt, chi phí lắp đặt và có phụ phí khác hay không.
黎云英:还要确认运费,以及住在高楼、没有电梯的时候会不会增加搬运费。
Lí Yún Yīng: Hái yào quèrèn yùnfèi, yǐjí zhù zài gāolóu, méiyǒu diàntī de shíhou huì bú huì zēngjiā bānyùnfèi.
Lê Vân Anh: Còn phải xác nhận phí vận chuyển và nếu ở tầng cao không có thang máy thì có tăng phí khuân vác hay không.
芳玲:最后确定什么时候能送货、什么时候安装,最好把时间安排清楚。
Fāng Líng: Zuìhòu quèdìng shénme shíhou néng sònghuò, shénme shíhou ānzhuāng, zuìhǎo bǎ shíjiān ānpái qīngchu.
Phương Linh: Cuối cùng xác định khi nào có thể giao hàng, khi nào lắp đặt, tốt nhất phải sắp xếp rõ thời gian.
陈美玲:总结得很完整。大型家电和家具价格高、体积大,而且退换和搬运都比较麻烦,所以购买前的信息越完整越好。
Chén Měilíng: Zǒngjié de hěn wánzhěng. Dàxíng jiādiàn hé jiājù jiàgé gāo, tǐjī dà, érqiě tuìhuàn hé bānyùn dōu bǐjiào máfan, suǒyǐ gòumǎi qián de xìnxī yuè wánzhěng yuè hǎo.
Trần Mỹ Linh: Tổng kết rất đầy đủ. Đồ điện gia dụng lớn và nội thất có giá cao, kích thước lớn, việc đổi trả và vận chuyển cũng khá phiền, vì vậy thông tin trước khi mua càng đầy đủ càng tốt.
阮明武:对。买这些商品不能只看“喜欢不喜欢”,还要看“放不放得下、用不用得上、装不装得了、长期使用贵不贵”。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Mǎi zhèxiē shāngpǐn bù néng zhǐ kàn “xǐhuan bù xǐhuan”, hái yào kàn “fàng bù fàng de xià, yòng bù yòng de shàng, zhuāng bù zhuāng de liǎo, chángqī shǐyòng guì bù guì”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Mua những sản phẩm này không thể chỉ xem “có thích hay không”, mà còn phải xem “có đặt vừa không, có thực sự dùng đến không, có lắp được không và chi phí sử dụng lâu dài có cao không”.
阮明武:把这些问题都确认清楚以后,才是真正适合家庭使用的购买决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǎ zhèxiē wèntí dōu quèrèn qīngchu yǐhòu, cái shì zhēnzhèng shìhé jiātíng shǐyòng de gòumǎi juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ sau khi xác nhận rõ tất cả những vấn đề này thì mới có thể đưa ra quyết định mua sắm thực sự phù hợp với gia đình.
XV. Nhờ nhân viên giới thiệu và đề xuất sản phẩm
十五、请销售人员介绍和推荐商品
Shíwǔ、Qǐng xiāoshòu rényuán jièshào hé tuījiàn shāngpǐn
阮明武:我们已经学了怎么自己比较商品,现在再练习一个很实用的情况,就是请销售人员根据需求帮忙推荐。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen yǐjīng xué le zěnme zìjǐ bǐjiào shāngpǐn, xiànzài zài liànxí yí ge hěn shíyòng de qíngkuàng, jiùshì qǐng xiāoshòu rényuán gēnjù xūqiú bāngmáng tuījiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta đã học cách tự so sánh sản phẩm, bây giờ luyện thêm một tình huống rất thực dụng, đó là nhờ nhân viên bán hàng đề xuất dựa theo nhu cầu.
丁垂杨:如果自己对产品不太了解,请店员介绍应该会省很多时间。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zìjǐ duì chǎnpǐn bú tài liǎojiě, qǐng diànyuán jièshào yīnggāi huì shěng hěn duō shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Nếu bản thân không hiểu rõ sản phẩm thì nhờ nhân viên giới thiệu chắc sẽ tiết kiệm rất nhiều thời gian.
李佳怡:对,不过最好不要只说“给我推荐一个”,而是先把自己的预算、用途和重要要求告诉我们。
Lǐ Jiāyí: Duì, búguò zuìhǎo bú yào zhǐ shuō “Gěi wǒ tuījiàn yí ge”, ér shì xiān bǎ zìjǐ de yùsuàn, yòngtú hé zhòngyào yāoqiú gàosu wǒmen.
Lý Giai Di: Đúng, nhưng tốt nhất không nên chỉ nói “Giới thiệu cho em một sản phẩm”, mà trước tiên hãy cho chúng em biết ngân sách, mục đích sử dụng và yêu cầu quan trọng.
水仙:那我可以直接说:“麻烦您根据我的需求推荐几款。”
Shuǐ Xiān: Nà wǒ kěyǐ zhíjiē shuō: “Máfan nín gēnjù wǒ de xūqiú tuījiàn jǐ kuǎn.”
Thủy Tiên: Vậy em có thể nói trực tiếp: “Phiền chị dựa theo nhu cầu của em giới thiệu vài mẫu.”
李佳怡:可以,这句话非常自然。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, zhè jù huà fēicháng zìrán.
Lý Giai Di: Có thể, câu này rất tự nhiên.
黎云英:如果先说预算,是不是推荐会更准确?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiān shuō yùsuàn, shì bú shì tuījiàn huì gèng zhǔnquè?
Lê Vân Anh: Nếu nói ngân sách trước thì việc tư vấn có chính xác hơn không chị?
李佳怡:当然。比如您可以说“我的预算是一百万到一百五十万越南盾,请在这个范围内推荐”。
Lǐ Jiāyí: Dāngrán. Bǐrú nín kěyǐ shuō “Wǒ de yùsuàn shì yìbǎi wàn dào yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, qǐng zài zhège fànwéi nèi tuījiàn”.
Lý Giai Di: Tất nhiên. Ví dụ chị có thể nói “Ngân sách của em từ 1.000.000 đến 1.500.000 đồng, phiền chị giới thiệu trong khoảng này”.
水仙:佳怡姐,我的预算是一百五十万越南盾以内,想买一双每天上班穿的鞋,请您帮我推荐一下。
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ de yùsuàn shì yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn yǐnèi, xiǎng mǎi yì shuāng měitiān shàngbān chuān de xié, qǐng nín bāng wǒ tuījiàn yíxià.
Thủy Tiên: Chị Giai Di, ngân sách của em dưới 1.500.000 đồng, em muốn mua một đôi giày đi làm hằng ngày, phiền chị giúp em đề xuất.
李佳怡:您每天走路多,又比较重视舒适和耐用,对吧?
Lǐ Jiāyí: Nín měitiān zǒulù duō, yòu bǐjiào zhòngshì shūshì hé nàiyòng, duì ba?
Lý Giai Di: Chị mỗi ngày đi bộ nhiều, đồng thời khá coi trọng sự thoải mái và độ bền đúng không?
水仙:对,而且颜色最好是黑色或者深色。
Shuǐ Xiān: Duì, érqiě yánsè zuìhǎo shì hēisè huòzhě shēnsè.
Thủy Tiên: Đúng, hơn nữa màu sắc tốt nhất là đen hoặc màu tối.
李佳怡:那您的用途和预算都很清楚了,我可以直接排除不合适的款式。
Lǐ Jiāyí: Nà nín de yòngtú hé yùsuàn dōu hěn qīngchu le, wǒ kěyǐ zhíjiē páichú bù héshì de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Vậy mục đích sử dụng và ngân sách của chị đều rất rõ rồi, em có thể loại bỏ trực tiếp những mẫu không phù hợp.
芳玲:如果我想让店员推荐卖得最好的,可以怎么说?
Fāng Líng: Rúguǒ wǒ xiǎng ràng diànyuán tuījiàn mài de zuì hǎo de, kěyǐ zěnme shuō?
Phương Linh: Nếu em muốn nhân viên giới thiệu mẫu bán chạy nhất thì có thể nói thế nào?
陈美玲:可以说“请给我介绍一下你们这里卖得最好的型号”。
Chén Měilíng: Kěyǐ shuō “Qǐng gěi wǒ jièshào yíxià nǐmen zhèlǐ mài de zuì hǎo de xínghào”.
Trần Mỹ Linh: Có thể nói “Phiền chị giới thiệu mẫu bán chạy nhất ở đây”.
芳玲:美玲姐,请给我介绍一下你们这里最近卖得最好的办公电脑。
Fāng Líng: Měilíng jiě, qǐng gěi wǒ jièshào yíxià nǐmen zhèlǐ zuìjìn mài de zuì hǎo de bàngōng diànnǎo.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, phiền chị giới thiệu cho em mẫu máy tính văn phòng bán chạy nhất gần đây.
陈美玲:最近这款卖得最好,因为性能比较均衡,重量不大,电池时间也不错。
Chén Měilíng: Zuìjìn zhè kuǎn mài de zuì hǎo, yīnwèi xìngnéng bǐjiào jūnhéng, zhòngliàng bú dà, diànchí shíjiān yě búcuò.
Trần Mỹ Linh: Gần đây mẫu này bán chạy nhất vì hiệu năng khá cân bằng, trọng lượng không lớn và thời lượng pin cũng khá tốt.
阮明武:不过“卖得最好”只能作为参考,还是要看适不适合自己的需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Búguò “mài de zuì hǎo” zhǐ néng zuòwéi cānkǎo, háishi yào kàn shì bù shìhé zìjǐ de xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng “bán chạy nhất” chỉ có thể dùng để tham khảo, vẫn phải xem có phù hợp nhu cầu của mình hay không.
丁垂杨:如果想看最新型号呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xiǎng kàn zuìxīn xínghào ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu muốn xem mẫu mới nhất thì sao chị?
陈美玲:可以问“你们最新款是哪一款?”或者“请给我介绍一下最近刚上市的新型号”。
Chén Měilíng: Kěyǐ wèn “Nǐmen zuìxīn kuǎn shì nǎ yì kuǎn?” huòzhě “Qǐng gěi wǒ jièshào yíxià zuìjìn gāng shàngshì de xīn xínghào”.
Trần Mỹ Linh: Có thể hỏi “Mẫu mới nhất của bên chị là mẫu nào?” hoặc “Phiền chị giới thiệu mẫu mới vừa ra thị trường gần đây”.
丁垂杨:那这几部手机里面,哪一部是最新款?
Dīng Chuíyáng: Nà zhè jǐ bù shǒujī lǐmiàn, nǎ yí bù shì zuìxīn kuǎn?
Đinh Thùy Dương: Vậy trong mấy chiếc điện thoại này, chiếc nào là mẫu mới nhất?
陈美玲:这一部是今年新上市的,处理器、相机和屏幕都有升级。
Chén Měilíng: Zhè yí bù shì jīnnián xīn shàngshì de, chǔlǐqì, xiàngjī hé píngmù dōu yǒu shēngjí.
Trần Mỹ Linh: Chiếc này là mẫu mới ra năm nay, bộ xử lý, camera và màn hình đều được nâng cấp.
丁垂杨:但是最新款不一定最适合我的预算,对吧?
Dīng Chuíyáng: Dànshì zuìxīn kuǎn bú yídìng zuì shìhé wǒ de yùsuàn, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Nhưng mẫu mới nhất chưa chắc phù hợp ngân sách của em nhất đúng không chị?
陈美玲:对,有时候上一代产品价格更合理,实际使用也完全够。
Chén Měilíng: Duì, yǒu shíhou shàng yí dài chǎnpǐn jiàgé gèng hélǐ, shíjì shǐyòng yě wánquán gòu.
Trần Mỹ Linh: Đúng, đôi khi sản phẩm thế hệ trước có giá hợp lý hơn mà thực tế vẫn hoàn toàn đủ dùng.
黎云英:如果我最关心省钱,可以要求介绍最节省预算的型号吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒ zuì guānxīn shěngqián, kěyǐ yāoqiú jièshào zuì jiéshěng yùsuàn de xínghào ma?
Lê Vân Anh: Nếu em quan tâm nhất đến tiết kiệm tiền thì có thể yêu cầu giới thiệu mẫu tiết kiệm ngân sách nhất không chị?
陈美玲:当然,可以说“请推荐一款最经济实用的”。
Chén Měilíng: Dāngrán, kěyǐ shuō “Qǐng tuījiàn yì kuǎn zuì jīngjì shíyòng de”.
Trần Mỹ Linh: Tất nhiên, có thể nói “Phiền chị giới thiệu một mẫu kinh tế và thực dụng nhất”.
黎云英:我想买一台学习用的平板电脑,不需要最高配置,请推荐一款比较经济实用的。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiǎng mǎi yì tái xuéxí yòng de píngbǎn diànnǎo, bù xūyào zuìgāo pèizhì, qǐng tuījiàn yì kuǎn bǐjiào jīngjì shíyòng de.
Lê Vân Anh: Em muốn mua một chiếc máy tính bảng dùng để học, không cần cấu hình cao nhất, phiền chị giới thiệu mẫu khá kinh tế và thực dụng.
陈美玲:如果只是看资料、上网课和做笔记,这一款已经够用了,而且价格比较低。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhǐshì kàn zīliào, shàng wǎngkè hé zuò bǐjì, zhè yì kuǎn yǐjīng gòuyòng le, érqiě jiàgé bǐjiào dī.
Trần Mỹ Linh: Nếu chỉ đọc tài liệu, học online và ghi chú thì mẫu này đã đủ dùng, hơn nữa giá tương đối thấp.
水仙:如果我反过来更重视质量呢?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ wǒ fǎnguòlai gèng zhòngshì zhìliàng ne?
Thủy Tiên: Nếu ngược lại em coi trọng chất lượng hơn thì sao chị?
李佳怡:那可以说“价格不是最重要的,我希望质量好一点儿,请您推荐”。
Lǐ Jiāyí: Nà kěyǐ shuō “Jiàgé bú shì zuì zhòngyào de, wǒ xīwàng zhìliàng hǎo yìdiǎnr, qǐng nín tuījiàn”.
Lý Giai Di: Vậy có thể nói “Giá không phải quan trọng nhất, em muốn chất lượng tốt hơn một chút, phiền chị giới thiệu”.
水仙:那如果不考虑最低价,您最推荐哪一双质量比较好的上班鞋?
Shuǐ Xiān: Nà rúguǒ bù kǎolǜ zuìdī jià, nín zuì tuījiàn nǎ yì shuāng zhìliàng bǐjiào hǎo de shàngbānxié?
Thủy Tiên: Vậy nếu không xét mức giá thấp nhất thì chị đề xuất đôi giày đi làm nào có chất lượng khá tốt nhất?
李佳怡:我会推荐这双,它的鞋底、鞋面和做工都比入门款更好一些。
Lǐ Jiāyí: Wǒ huì tuījiàn zhè shuāng, tā de xiédǐ, xiémiàn hé zuògōng dōu bǐ rùménkuǎn gèng hǎo yìxiē.
Lý Giai Di: Em sẽ đề xuất đôi này, đế giày, thân giày và độ hoàn thiện đều tốt hơn dòng cơ bản một chút.
芳玲:如果我希望价格和质量比较平衡呢?
Fāng Líng: Rúguǒ wǒ xīwàng jiàgé hé zhìliàng bǐjiào pínghéng ne?
Phương Linh: Nếu em muốn giá và chất lượng tương đối cân bằng thì sao?
陈美玲:那可以要求推荐“性价比比较高”的产品。
Chén Měilíng: Nà kěyǐ yāoqiú tuījiàn “xìngjiàbǐ bǐjiào gāo” de chǎnpǐn.
Trần Mỹ Linh: Vậy có thể yêu cầu giới thiệu sản phẩm “có tỷ lệ hiệu năng trên giá khá cao”.
芳玲:美玲姐,请给我推荐一款价格合理、性能也不错的电脑。
Fāng Líng: Měilíng jiě, qǐng gěi wǒ tuījiàn yì kuǎn jiàgé hélǐ, xìngnéng yě búcuò de diànnǎo.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, phiền chị giới thiệu cho em một chiếc máy tính có giá hợp lý mà hiệu năng cũng khá tốt.
陈美玲:那我会推荐这款。它不是最便宜的,也不是最高端的,但是整体比较均衡。
Chén Měilíng: Nà wǒ huì tuījiàn zhè kuǎn. Tā bú shì zuì piányi de, yě bú shì zuì gāoduān de, dànshì zhěngtǐ bǐjiào jūnhéng.
Trần Mỹ Linh: Vậy em sẽ đề xuất mẫu này. Nó không rẻ nhất, cũng không cao cấp nhất nhưng tổng thể khá cân bằng.
丁垂杨:如果是第一次使用某种产品,应该怎么请店员推荐?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì dì yí cì shǐyòng mǒu zhǒng chǎnpǐn, yīnggāi zěnme qǐng diànyuán tuījiàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu là lần đầu sử dụng một loại sản phẩm thì nên nhờ nhân viên giới thiệu thế nào?
陈美玲:可以说“我是第一次用,不需要太复杂,请推荐一款容易操作的”。
Chén Měilíng: Kěyǐ shuō “Wǒ shì dì yí cì yòng, bù xūyào tài fùzá, qǐng tuījiàn yì kuǎn róngyì cāozuò de”.
Trần Mỹ Linh: Có thể nói “Em dùng lần đầu, không cần quá phức tạp, phiền chị giới thiệu một mẫu dễ thao tác”.
黎云英:我以前没有用过电子阅读器,如果第一次买,您建议哪一款?
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐqián méiyǒu yòng guo diànzǐ yuèdúqì, rúguǒ dì yí cì mǎi, nín jiànyì nǎ yì kuǎn?
Lê Vân Anh: Trước đây em chưa từng dùng máy đọc sách điện tử, nếu lần đầu mua thì chị khuyên mẫu nào?
陈美玲:我建议先从基础款开始,操作简单,主要功能也都有。
Chén Měilíng: Wǒ jiànyì xiān cóng jīchǔ kuǎn kāishǐ, cāozuò jiǎndān, zhǔyào gōngnéng yě dōu yǒu.
Trần Mỹ Linh: Em khuyên bắt đầu từ mẫu cơ bản, thao tác đơn giản mà các chức năng chính cũng đều có.
阮明武:新手买产品的时候,不一定功能越多越好,太复杂反而可能用不到。
Ruǎn Míng Wǔ: Xīnshǒu mǎi chǎnpǐn de shíhou, bú yídìng gōngnéng yuè duō yuè hǎo, tài fùzá fǎn’ér kěnéng yòng bú dào.
Nguyễn Minh Vũ: Người mới mua sản phẩm chưa chắc càng nhiều chức năng càng tốt, quá phức tạp ngược lại có thể không dùng đến.
水仙:那如果客户就是想买高端产品呢?
Shuǐ Xiān: Nà rúguǒ kèhù jiùshì xiǎng mǎi gāoduān chǎnpǐn ne?
Thủy Tiên: Vậy nếu khách hàng thực sự muốn mua sản phẩm cao cấp thì sao?
陈美玲:可以直接说“预算比较充足,我想看高端系列,请给我推荐最好的几款”。
Chén Měilíng: Kěyǐ zhíjiē shuō “Yùsuàn bǐjiào chōngzú, wǒ xiǎng kàn gāoduān xìliè, qǐng gěi wǒ tuījiàn zuì hǎo de jǐ kuǎn”.
Trần Mỹ Linh: Có thể nói trực tiếp “Ngân sách của em khá thoải mái, em muốn xem dòng cao cấp, phiền chị giới thiệu vài mẫu tốt nhất”.
丁垂杨:美玲姐,如果预算三千五百万越南盾左右,想买一部高端手机,您会推荐哪几款?
Dīng Chuíyáng: Měilíng jiě, rúguǒ yùsuàn sānqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn zuǒyòu, xiǎng mǎi yí bù gāoduān shǒujī, nín huì tuījiàn nǎ jǐ kuǎn?
Đinh Thùy Dương: Chị Mỹ Linh, nếu ngân sách khoảng 35.000.000 đồng và muốn mua điện thoại cao cấp thì chị sẽ đề xuất những mẫu nào?
陈美玲:这个预算可以看三个旗舰系列,我会根据您更重视相机、性能还是系统体验再进一步推荐。
Chén Měilíng: Zhège yùsuàn kěyǐ kàn sān ge qíjiàn xìliè, wǒ huì gēnjù nín gèng zhòngshì xiàngjī, xìngnéng háishi xìtǒng tǐyàn zài jìnyí bù tuījiàn.
Trần Mỹ Linh: Với ngân sách này có thể xem ba dòng flagship, em sẽ dựa vào việc chị coi trọng camera, hiệu năng hay trải nghiệm hệ thống hơn để đề xuất sâu hơn.
黎云英:如果买东西是为了送礼,推荐标准是不是又不一样?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎi dōngxi shì wèile sònglǐ, tuījiàn biāozhǔn shì bú shì yòu bù yíyàng?
Lê Vân Anh: Nếu mua đồ để tặng quà thì tiêu chí giới thiệu có phải lại khác không chị?
李佳怡:对。送礼要考虑送给谁、什么场合、预算多少,还要考虑包装。
Lǐ Jiāyí: Duì. Sònglǐ yào kǎolǜ sòng gěi shéi, shénme chǎnghé, yùsuàn duōshao, hái yào kǎolǜ bāozhuāng.
Lý Giai Di: Đúng. Tặng quà phải cân nhắc tặng ai, dịp gì, ngân sách bao nhiêu và còn phải cân nhắc bao bì.
黎云英:我想给一个女性朋友买生日礼物,预算大概一百万越南盾,不知道买什么比较合适。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiǎng gěi yí ge nǚxìng péngyou mǎi shēngrì lǐwù, yùsuàn dàgài yìbǎi wàn Yuènán dùn, bù zhīdào mǎi shénme bǐjiào héshì.
Lê Vân Anh: Em muốn mua quà sinh nhật cho một người bạn nữ, ngân sách khoảng 1.000.000 đồng, em chưa biết mua gì phù hợp.
李佳怡:如果不了解她的具体尺码,我不建议直接买衣服。可以考虑围巾、小包或者比较容易使用的配饰。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ bù liǎojiě tā de jùtǐ chǐmǎ, wǒ bù jiànyì zhíjiē mǎi yīfu. Kěyǐ kǎolǜ wéijīn, xiǎobāo huòzhě bǐjiào róngyì shǐyòng de pèishì.
Lý Giai Di: Nếu không biết kích cỡ cụ thể của bạn ấy thì em không khuyên mua quần áo trực tiếp. Có thể cân nhắc khăn quàng, túi nhỏ hoặc phụ kiện dễ sử dụng.
黎云英:这样比较安全,也不容易买错。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng bǐjiào ānquán, yě bù róngyì mǎi cuò.
Lê Vân Anh: Như vậy an toàn hơn và cũng khó mua nhầm hơn.
阮明武:有时候还可以直接问销售人员:“如果是您,您会选哪一个?”
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu shíhou hái kěyǐ zhíjiē wèn xiāoshòu rényuán: “Rúguǒ shì nín, nín huì xuǎn nǎ yí ge?”
Nguyễn Minh Vũ: Đôi khi còn có thể hỏi trực tiếp nhân viên bán hàng: “Nếu là chị, chị sẽ chọn sản phẩm nào?”
水仙:佳怡姐,如果是您自己每天上班穿,在这三双鞋里面您会选哪一双?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, rúguǒ shì nín zìjǐ měitiān shàngbān chuān, zài zhè sān shuāng xié lǐmiàn nín huì xuǎn nǎ yì shuāng?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu chính chị đi làm hằng ngày thì trong ba đôi giày này chị sẽ chọn đôi nào?
李佳怡:如果是我,而且每天需要走很多路,我会选第二双。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ shì wǒ, érqiě měitiān xūyào zǒu hěn duō lù, wǒ huì xuǎn dì èr shuāng.
Lý Giai Di: Nếu là em và mỗi ngày cần đi bộ nhiều thì em sẽ chọn đôi thứ hai.
水仙:为什么不是第一双?第一双看起来更漂亮。
Shuǐ Xiān: Wèishénme bú shì dì yī shuāng? Dì yī shuāng kàn qǐlai gèng piàoliang.
Thủy Tiên: Tại sao không phải đôi thứ nhất? Đôi thứ nhất nhìn đẹp hơn.
李佳怡:因为第二双的鞋底支撑更好,前掌也宽一点儿,长时间走路会舒服一些。
Lǐ Jiāyí: Yīnwèi dì èr shuāng de xiédǐ zhīchēng gèng hǎo, qiánzhǎng yě kuān yìdiǎnr, cháng shíjiān zǒulù huì shūfu yìxiē.
Lý Giai Di: Vì đôi thứ hai có phần đế nâng đỡ tốt hơn, phần trước bàn chân cũng rộng hơn, đi bộ lâu sẽ thoải mái hơn.
阮明武:所以不要只问店员选哪个,还要继续问为什么。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ bú yào zhǐ wèn diànyuán xuǎn nǎge, hái yào jìxù wèn wèishénme.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đừng chỉ hỏi nhân viên chọn sản phẩm nào mà còn phải hỏi tiếp tại sao.
芳玲:美玲姐,如果是您自己每天带电脑上下班,这两台您会选哪一台?
Fāng Líng: Měilíng jiě, rúguǒ shì nín zìjǐ měitiān dài diànnǎo shàngxiàbān, zhè liǎng tái nín huì xuǎn nǎ yì tái?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu chính chị mỗi ngày phải mang máy tính đi làm thì trong hai chiếc này chị sẽ chọn chiếc nào?
陈美玲:我会选A款,因为它轻一点儿,电池也更适合移动办公。
Chén Měilíng: Wǒ huì xuǎn A kuǎn, yīnwèi tā qīng yìdiǎnr, diànchí yě gèng shìhé yídòng bàngōng.
Trần Mỹ Linh: Em sẽ chọn mẫu A vì nó nhẹ hơn và pin cũng phù hợp hơn với công việc di động.
芳玲:那为什么有人会选B款?
Fāng Líng: Nà wèishénme yǒurén huì xuǎn B kuǎn?
Phương Linh: Vậy tại sao có người lại chọn mẫu B?
陈美玲:因为B款接口更多,屏幕也大一点儿。如果很少带出门,长期放在办公室用,B款反而更方便。
Chén Měilíng: Yīnwèi B kuǎn jiēkǒu gèng duō, píngmù yě dà yìdiǎnr. Rúguǒ hěn shǎo dài chūmén, chángqī fàng zài bàngōngshì yòng, B kuǎn fǎn’ér gèng fāngbiàn.
Trần Mỹ Linh: Vì mẫu B có nhiều cổng hơn và màn hình cũng lớn hơn. Nếu ít mang ra ngoài và chủ yếu để lâu trong văn phòng sử dụng thì mẫu B ngược lại thuận tiện hơn.
黎云英:这说明不同产品之间的差别,不一定是谁绝对更好。
Lí Yún Yīng: Zhè shuōmíng bùtóng chǎnpǐn zhījiān de chābié, bú yídìng shì shéi juéduì gèng hǎo.
Lê Vân Anh: Điều này cho thấy sự khác nhau giữa các sản phẩm không nhất thiết là sản phẩm nào tuyệt đối tốt hơn.
阮明武:对,关键是“哪个更适合谁”。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, guānjiàn shì “nǎge gèng shìhé shéi”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, quan trọng là “sản phẩm nào phù hợp hơn với ai”.
丁垂杨:如果店员拿了很多产品出来,我反而可能更难选。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ diànyuán ná le hěn duō chǎnpǐn chūlai, wǒ fǎn’ér kěnéng gèng nán xuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu nhân viên lấy ra quá nhiều sản phẩm thì ngược lại em có thể càng khó chọn.
李佳怡:所以顾客也可以直接要求“请给我两三个选择就可以,不要太多”。
Lǐ Jiāyí: Suǒyǐ gùkè yě kěyǐ zhíjiē yāoqiú “Qǐng gěi wǒ liǎng sān ge xuǎnzé jiù kěyǐ, bú yào tài duō”.
Lý Giai Di: Vì vậy khách hàng cũng có thể yêu cầu trực tiếp “Chỉ cần cho em hai ba lựa chọn là được, đừng quá nhiều”.
水仙:佳怡姐,那您根据我的预算和需求,帮我选三双最合适的吧。
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, nà nín gēnjù wǒ de yùsuàn hé xūqiú, bāng wǒ xuǎn sān shuāng zuì héshì de ba.
Thủy Tiên: Chị Giai Di, vậy dựa theo ngân sách và nhu cầu của em, chị giúp em chọn ba đôi phù hợp nhất nhé.
李佳怡:可以。第一双价格最低,第二双最舒服,第三双做工和材料最好。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ. Dì yī shuāng jiàgé zuì dī, dì èr shuāng zuì shūfu, dì sān shuāng zuògōng hé cáiliào zuì hǎo.
Lý Giai Di: Được. Đôi thứ nhất có giá thấp nhất, đôi thứ hai thoải mái nhất, đôi thứ ba có chất liệu và độ hoàn thiện tốt nhất.
水仙:这样就很清楚了,我只要在这三双里面继续比较。
Shuǐ Xiān: Zhèyàng jiù hěn qīngchu le, wǒ zhǐyào zài zhè sān shuāng lǐmiàn jìxù bǐjiào.
Thủy Tiên: Như vậy rất rõ ràng, em chỉ cần tiếp tục so sánh trong ba đôi này.
芳玲:美玲姐,我也不想看太多电脑,请按照我的需求给我两个或者三个选择。
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ yě bù xiǎng kàn tài duō diànnǎo, qǐng ànzhào wǒ de xūqiú gěi wǒ liǎng ge huòzhě sān ge xuǎnzé.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, em cũng không muốn xem quá nhiều máy tính, phiền chị dựa theo nhu cầu của em cho em hai hoặc ba lựa chọn.
陈美玲:可以。我给您选三台:一台最轻,一台性价比最高,一台整体配置最好。
Chén Měilíng: Kěyǐ. Wǒ gěi nín xuǎn sān tái: yì tái zuì qīng, yì tái xìngjiàbǐ zuì gāo, yì tái zhěngtǐ pèizhì zuì hǎo.
Trần Mỹ Linh: Có thể. Em chọn cho chị ba chiếc: một chiếc nhẹ nhất, một chiếc có hiệu năng trên giá tốt nhất và một chiếc có cấu hình tổng thể tốt nhất.
芳玲:这个方法很好,一看就知道每台的特点。
Fāng Líng: Zhège fāngfǎ hěn hǎo, yí kàn jiù zhīdào měi tái de tèdiǎn.
Phương Linh: Cách này rất hay, nhìn một cái là biết đặc điểm của từng chiếc.
丁垂杨:我发现请销售人员推荐之前,自己还是要先做一点准备。
Dīng Chuíyáng: Wǒ fāxiàn qǐng xiāoshòu rényuán tuījiàn zhīqián, zìjǐ háishi yào xiān zuò yìdiǎn zhǔnbèi.
Đinh Thùy Dương: Em phát hiện trước khi nhờ nhân viên tư vấn thì bản thân vẫn phải chuẩn bị một chút.
阮明武:对,至少要知道预算、用途和自己最重视的两三个条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhìshǎo yào zhīdào yùsuàn, yòngtú hé zìjǐ zuì zhòngshì de liǎng sān ge tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, ít nhất phải biết ngân sách, mục đích sử dụng và hai ba điều kiện mình coi trọng nhất.
黎云英:然后可以根据需要,请店员推荐卖得最好的、最新的、最省钱的或者质量更好的。
Lí Yún Yīng: Ránhòu kěyǐ gēnjù xūyào, qǐng diànyuán tuījiàn mài de zuì hǎo de, zuìxīn de, zuì shěngqián de huòzhě zhìliàng gèng hǎo de.
Lê Vân Anh: Sau đó có thể tùy nhu cầu nhờ nhân viên giới thiệu loại bán chạy nhất, mới nhất, tiết kiệm nhất hoặc chất lượng tốt hơn.
水仙:也可以要求价格合理、适合新手或者高端一点儿的。
Shuǐ Xiān: Yě kěyǐ yāoqiú jiàgé hélǐ, shìhé xīnshǒu huòzhě gāoduān yìdiǎnr de.
Thủy Tiên: Cũng có thể yêu cầu loại giá hợp lý, phù hợp người mới hoặc cao cấp hơn.
芳玲:如果是送礼,还要告诉店员送给谁、什么场合和预算。
Fāng Líng: Rúguǒ shì sònglǐ, hái yào gàosu diànyuán sòng gěi shéi, shénme chǎnghé hé yùsuàn.
Phương Linh: Nếu mua làm quà thì còn phải cho nhân viên biết tặng ai, dịp gì và ngân sách.
丁垂杨:如果店员推荐了一款,还应该继续问“为什么推荐这一款?”
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ diànyuán tuījiàn le yì kuǎn, hái yīnggāi jìxù wèn “Wèishénme tuījiàn zhè yì kuǎn?”
Đinh Thùy Dương: Nếu nhân viên giới thiệu một mẫu thì còn nên hỏi tiếp “Tại sao chị lại đề xuất mẫu này?”
黎云英:还可以问“这几个型号最大的区别是什么?”
Lí Yún Yīng: Hái kěyǐ wèn “Zhè jǐ ge xínghào zuì dà de qūbié shì shénme?”
Lê Vân Anh: Còn có thể hỏi “Sự khác nhau lớn nhất giữa những mẫu này là gì?”
水仙:如果选择太多,就请店员只留下两三个最合适的。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ xuǎnzé tài duō, jiù qǐng diànyuán zhǐ liúxià liǎng sān ge zuì héshì de.
Thủy Tiên: Nếu có quá nhiều lựa chọn thì nhờ nhân viên chỉ giữ lại hai ba mẫu phù hợp nhất.
李佳怡:这样我们销售人员也更容易真正帮到顾客,而不是一口气介绍十几种产品。
Lǐ Jiāyí: Zhèyàng wǒmen xiāoshòu rényuán yě gèng róngyì zhēnzhèng bāng dào gùkè, ér bú shì yìkǒuqì jièshào shí jǐ zhǒng chǎnpǐn.
Lý Giai Di: Như vậy nhân viên bán hàng chúng em cũng dễ thực sự giúp được khách hơn, chứ không phải giới thiệu một lúc hơn mười sản phẩm.
陈美玲:真正有效的推荐应该建立在客户需求上,而不是只推荐最贵或者利润最高的产品。
Chén Měilíng: Zhēnzhèng yǒuxiào de tuījiàn yīnggāi jiànlì zài kèhù xūqiú shàng, ér bú shì zhǐ tuījiàn zuì guì huòzhě lìrùn zuì gāo de chǎnpǐn.
Trần Mỹ Linh: Một đề xuất thực sự hiệu quả phải dựa trên nhu cầu khách hàng, chứ không phải chỉ giới thiệu sản phẩm đắt nhất hoặc có lợi nhuận cao nhất.
阮明武:说得对。顾客也不能完全依赖销售人员,最终还是要自己比较价格、质量、功能和实际需要。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de duì. Gùkè yě bù néng wánquán yīlài xiāoshòu rényuán, zuìzhōng háishi yào zìjǐ bǐjiào jiàgé, zhìliàng, gōngnéng hé shíjì xūyào.
Nguyễn Minh Vũ: Nói đúng. Khách hàng cũng không thể hoàn toàn phụ thuộc vào nhân viên bán hàng, cuối cùng vẫn phải tự so sánh giá, chất lượng, chức năng và nhu cầu thực tế.
丁垂杨:也就是说,销售人员负责提供专业建议,顾客自己负责最后决定。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, xiāoshòu rényuán fùzé tígōng zhuānyè jiànyì, gùkè zìjǐ fùzé zuìhòu juédìng.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là nhân viên bán hàng phụ trách đưa ra tư vấn chuyên môn, còn khách hàng tự chịu trách nhiệm cho quyết định cuối cùng.
阮明武:没错。最好的购物方式不是完全自己猜,也不是店员说什么就买什么,而是把自己的需求说清楚,再利用销售人员的专业信息帮助自己判断。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Zuì hǎo de gòuwù fāngshì bú shì wánquán zìjǐ cāi, yě bú shì diànyuán shuō shénme jiù mǎi shénme, ér shì bǎ zìjǐ de xūqiú shuō qīngchu, zài lìyòng xiāoshòu rényuán de zhuānyè xìnxī bāngzhù zìjǐ pànduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Cách mua sắm tốt nhất không phải hoàn toàn tự đoán, cũng không phải nhân viên nói gì thì mua nấy, mà là nói rõ nhu cầu của mình rồi tận dụng thông tin chuyên môn của nhân viên để hỗ trợ bản thân đưa ra phán đoán.
黎云英:这样既能节省时间,也能减少买错产品的可能。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng jì néng jiéshěng shíjiān, yě néng jiǎnshǎo mǎi cuò chǎnpǐn de kěnéng.
Lê Vân Anh: Như vậy vừa tiết kiệm thời gian vừa giảm khả năng mua nhầm sản phẩm.
阮明武:对。下一步在已经有两三个候选产品以后,就要开始更系统地比较、筛选,并做最后决定了。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Xià yí bù zài yǐjīng yǒu liǎng sān ge hòuxuǎn chǎnpǐn yǐhòu, jiù yào kāishǐ gèng xìtǒng de bǐjiào, shāixuǎn, bìng zuò zuìhòu juédìng le.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Bước tiếp theo, sau khi đã có hai ba sản phẩm ứng viên, chúng ta sẽ bắt đầu so sánh, sàng lọc có hệ thống hơn và đưa ra quyết định cuối cùng.
XVI. So sánh sản phẩm
十六、比较商品
Shíliù、Bǐjiào shāngpǐn
阮明武:现在我们已经有几个候选产品了,接下来最重要的就是系统地比较。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài wǒmen yǐjīng yǒu jǐ ge hòuxuǎn chǎnpǐn le, jiēxiàlai zuì zhòngyào de jiùshì xìtǒng de bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta đã có một số sản phẩm ứng viên rồi, tiếp theo quan trọng nhất là so sánh một cách có hệ thống.
丁垂杨:如果只看一个方面,很容易选错,所以最好把几个条件放在一起比较。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ kàn yí ge fāngmiàn, hěn róngyì xuǎn cuò, suǒyǐ zuìhǎo bǎ jǐ ge tiáojiàn fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ nhìn một phương diện thì rất dễ chọn sai, vì vậy tốt nhất nên đặt nhiều điều kiện cạnh nhau để so sánh.
芳玲:那我们先从最直接的价格开始吧。
Fāng Líng: Nà wǒmen xiān cóng zuì zhíjiē de jiàgé kāishǐ ba.
Phương Linh: Vậy chúng ta bắt đầu từ yếu tố trực tiếp nhất là giá nhé.
芳玲:美玲姐,这两台电脑分别多少钱?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè liǎng tái diànnǎo fēnbié duōshao qián?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, hai chiếc máy tính này lần lượt giá bao nhiêu?
陈美玲:A款是两千四百九十万越南盾,B款是两千一百九十万,相差三百万。
Chén Měilíng: A kuǎn shì liǎngqiān sìbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn, B kuǎn shì liǎngqiān yìbǎi jiǔshí wàn, xiāngchà sānbǎi wàn.
Trần Mỹ Linh: Mẫu A là 24.900.000 đồng, mẫu B là 21.900.000 đồng, chênh nhau 3.000.000 đồng.
芳玲:A款贵三百万,那它多出来的价值主要在哪里?
Fāng Líng: A kuǎn guì sānbǎi wàn, nà tā duō chūlai de jiàzhí zhǔyào zài nǎlǐ?
Phương Linh: Mẫu A đắt hơn 3.000.000 đồng, vậy giá trị tăng thêm chủ yếu nằm ở đâu?
陈美玲:A款更轻,电池时间更长,屏幕素质也好一点儿。
Chén Měilíng: A kuǎn gèng qīng, diànchí shíjiān gèng cháng, píngmù sùzhì yě hǎo yìdiǎnr.
Trần Mỹ Linh: Mẫu A nhẹ hơn, thời lượng pin dài hơn và chất lượng màn hình cũng tốt hơn một chút.
阮明武:比较价格不能只看谁便宜,还要看差价换来了什么。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǐjiào jiàgé bù néng zhǐ kàn shéi piányi, hái yào kàn chājià huànlái le shénme.
Nguyễn Minh Vũ: So sánh giá không thể chỉ xem sản phẩm nào rẻ hơn mà còn phải xem phần chênh lệch đổi lại được điều gì.
水仙:价格以外,质量也要直接比较。
Shuǐ Xiān: Jiàgé yǐwài, zhìliàng yě yào zhíjiē bǐjiào.
Thủy Tiên: Ngoài giá cả, chất lượng cũng phải được so sánh trực tiếp.
水仙:佳怡姐,这两双上班鞋哪一双整体质量更好?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè liǎng shuāng shàngbānxié nǎ yì shuāng zhěngtǐ zhìliàng gèng hǎo?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, trong hai đôi giày đi làm này đôi nào có chất lượng tổng thể tốt hơn?
李佳怡:第二双的材料、车线和鞋底都更好一些,质量控制也比较稳定。
Lǐ Jiāyí: Dì èr shuāng de cáiliào, chēxiàn hé xiédǐ dōu gèng hǎo yìxiē, zhìliàng kòngzhì yě bǐjiào wěndìng.
Lý Giai Di: Đôi thứ hai có chất liệu, đường may và đế đều tốt hơn một chút, kiểm soát chất lượng cũng khá ổn định.
水仙:第一双虽然便宜,但是如果每天穿,可能第二双更合适。
Shuǐ Xiān: Dì yī shuāng suīrán piányi, dànshì rúguǒ měitiān chuān, kěnéng dì èr shuāng gèng héshì.
Thủy Tiên: Đôi thứ nhất tuy rẻ hơn nhưng nếu đi hằng ngày thì có lẽ đôi thứ hai phù hợp hơn.
黎云英:品牌之间也应该比较一下。
Lí Yún Yīng: Pǐnpái zhījiān yě yīnggāi bǐjiào yíxià.
Lê Vân Anh: Giữa các thương hiệu cũng nên so sánh một chút.
黎云英:A品牌和B品牌最大的差别是什么?
Lí Yún Yīng: A pǐnpái hé B pǐnpái zuì dà de chābié shì shénme?
Lê Vân Anh: Sự khác biệt lớn nhất giữa thương hiệu A và B là gì?
李佳怡:A品牌更强调耐用和稳定,B品牌设计更新,价格通常也低一点儿。
Lǐ Jiāyí: A pǐnpái gèng qiángdiào nàiyòng hé wěndìng, B pǐnpái shèjì gèng xīn, jiàgé tōngcháng yě dī yìdiǎnr.
Lý Giai Di: Thương hiệu A nhấn mạnh độ bền và sự ổn định hơn, thương hiệu B có thiết kế mới hơn và giá thường cũng thấp hơn một chút.
丁垂杨:也就是说,一个品牌可能赢在质量,另一个可能赢在设计和价格。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, yí ge pǐnpái kěnéng yíng zài zhìliàng, lìng yí ge kěnéng yíng zài shèjì hé jiàgé.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là một thương hiệu có thể mạnh về chất lượng, còn thương hiệu khác lại mạnh về thiết kế và giá.
阮明武:对,不能因为品牌更有名,就自动认为所有产品都更好。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, bù néng yīnwèi pǐnpái gèng yǒumíng, jiù zìdòng rènwéi suǒyǒu chǎnpǐn dōu gèng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, không thể vì thương hiệu nổi tiếng hơn mà tự động cho rằng tất cả sản phẩm đều tốt hơn.
芳玲:如果是家电或者电脑,尺寸也很重要。
Fāng Líng: Rúguǒ shì jiādiàn huòzhě diànnǎo, chǐcùn yě hěn zhòngyào.
Phương Linh: Nếu là đồ gia dụng hoặc máy tính thì kích thước cũng rất quan trọng.
芳玲:A款十四英寸,B款十六英寸,对吗?
Fāng Líng: A kuǎn shísì yīngcùn, B kuǎn shíliù yīngcùn, duì ma?
Phương Linh: Mẫu A 14 inch, mẫu B 16 inch đúng không chị?
陈美玲:对,B款屏幕大,看报表更舒服,但是A款更方便每天携带。
Chén Měilíng: Duì, B kuǎn píngmù dà, kàn bàobiǎo gèng shūfu, dànshì A kuǎn gèng fāngbiàn měitiān xiédài.
Trần Mỹ Linh: Đúng, mẫu B có màn hình lớn, xem báo cáo thoải mái hơn nhưng mẫu A thuận tiện mang theo hằng ngày hơn.
芳玲:我每天都带去公司,所以对我来说小一点儿反而更实用。
Fāng Líng: Wǒ měitiān dōu dài qù gōngsī, suǒyǐ duì wǒ lái shuō xiǎo yìdiǎnr fǎn’ér gèng shíyòng.
Phương Linh: Em ngày nào cũng mang đến công ty nên với em nhỏ hơn một chút ngược lại thực dụng hơn.
丁垂杨:颜色有时候也会影响选择。
Dīng Chuíyáng: Yánsè yǒu shíhou yě huì yǐngxiǎng xuǎnzé.
Đinh Thùy Dương: Màu sắc đôi khi cũng ảnh hưởng đến lựa chọn.
丁垂杨:这条裙子的黑色和深蓝色,哪个更容易搭配?
Dīng Chuíyáng: Zhè tiáo qúnzi de hēisè hé shēnlánsè, nǎge gèng róngyì dāpèi?
Đinh Thùy Dương: Chiếc váy này màu đen và xanh đậm, màu nào dễ phối hơn chị?
李佳怡:黑色最容易搭配,也比较稳重;深蓝色稍微年轻一点儿,但是正式感也够。
Lǐ Jiāyí: Hēisè zuì róngyì dāpèi, yě bǐjiào wěnzhòng; shēnlánsè shāowēi niánqīng yìdiǎnr, dànshì zhèngshì gǎn yě gòu.
Lý Giai Di: Màu đen dễ phối nhất và khá trang nhã; xanh đậm trẻ trung hơn một chút nhưng vẫn đủ trang trọng.
丁垂杨:如果以后还要穿去别的正式活动,黑色可能更通用。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu hái yào chuān qù bié de zhèngshì huódòng, hēisè kěnéng gèng tōngyòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này còn mặc đi những sự kiện trang trọng khác thì màu đen có thể linh hoạt hơn.
水仙:设计也要比较,不只是颜色。
Shuǐ Xiān: Shèjì yě yào bǐjiào, bú zhǐshì yánsè.
Thủy Tiên: Thiết kế cũng phải so sánh, không chỉ màu sắc.
水仙:这两双鞋一双设计简单,一双看起来更时尚。
Shuǐ Xiān: Zhè liǎng shuāng xié yì shuāng shèjì jiǎndān, yì shuāng kàn qǐlai gèng shíshàng.
Thủy Tiên: Hai đôi giày này, một đôi thiết kế đơn giản, một đôi trông thời trang hơn.
黎云英:如果每天上班穿,简单的可能更容易搭配。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ měitiān shàngbān chuān, jiǎndān de kěnéng gèng róngyì dāpèi.
Lê Vân Anh: Nếu đi làm hằng ngày thì loại đơn giản có thể dễ phối hơn.
水仙:但是时尚的那双确实更好看。
Shuǐ Xiān: Dànshì shíshàng de nà shuāng quèshí gèng hǎokàn.
Thủy Tiên: Nhưng đôi thời trang kia đúng là đẹp hơn.
阮明武:这时候就要回到我们前面说过的外观和实用性之间的平衡。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou jiù yào huídào wǒmen qiánmiàn shuō guo de wàiguān hé shíyòngxìng zhījiān de pínghéng.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này phải quay lại sự cân bằng giữa vẻ ngoài và tính thực dụng mà chúng ta đã nói trước đó.
芳玲:电子产品最容易比较的还有功能。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn zuì róngyì bǐjiào de hái yǒu gōngnéng.
Phương Linh: Đồ điện tử còn có một yếu tố rất dễ so sánh là chức năng.
芳玲:A款有指纹识别,B款接口更多,另外B款还能直接插存储卡。
Fāng Líng: A kuǎn yǒu zhǐwén shíbié, B kuǎn jiēkǒu gèng duō, lìngwài B kuǎn hái néng zhíjiē chā cúnchǔkǎ.
Phương Linh: Mẫu A có nhận diện vân tay, mẫu B có nhiều cổng hơn, ngoài ra mẫu B còn cắm trực tiếp thẻ nhớ được.
陈美玲:对,所以要看这些功能您实际会不会用。
Chén Měilíng: Duì, suǒyǐ yào kàn zhèxiē gōngnéng nín shíjì huì bú huì yòng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, vì vậy phải xem những chức năng này chị có thực sự dùng hay không.
芳玲:如果功能很多但是我用不到,就没有必要多花钱。
Fāng Líng: Rúguǒ gōngnéng hěn duō dànshì wǒ yòng bú dào, jiù méiyǒu bìyào duō huā qián.
Phương Linh: Nếu chức năng rất nhiều nhưng em không dùng đến thì không cần bỏ thêm tiền.
水仙:耐用程度也要比较,尤其是每天使用的商品。
Shuǐ Xiān: Nàiyòng chéngdù yě yào bǐjiào, yóuqí shì měitiān shǐyòng de shāngpǐn.
Thủy Tiên: Độ bền cũng phải so sánh, đặc biệt với sản phẩm dùng hằng ngày.
水仙:这两双鞋哪一双鞋底更耐磨?
Shuǐ Xiān: Zhè liǎng shuāng xié nǎ yì shuāng xiédǐ gèng nàimó?
Thủy Tiên: Trong hai đôi giày này, đôi nào có đế chống mài mòn tốt hơn?
李佳怡:第二双的橡胶鞋底更厚,长期使用会更耐磨一些。
Lǐ Jiāyí: Dì èr shuāng de xiàngjiāo xiédǐ gèng hòu, chángqī shǐyòng huì gèng nàimó yìxiē.
Lý Giai Di: Đôi thứ hai có đế cao su dày hơn, sử dụng lâu dài sẽ chống mài mòn tốt hơn một chút.
水仙:那如果价格只贵十几万,我觉得选择更耐用的比较合理。
Shuǐ Xiān: Nà rúguǒ jiàgé zhǐ guì shí jǐ wàn, wǒ juéde xuǎnzé gèng nàiyòng de bǐjiào hélǐ.
Thủy Tiên: Vậy nếu giá chỉ đắt hơn hơn một trăm nghìn thì em thấy chọn loại bền hơn khá hợp lý.
黎云英:保修也是比较电子产品时必须看的。
Lí Yún Yīng: Bǎoxiū yě shì bǐjiào diànzǐ chǎnpǐn shí bìxū kàn de.
Lê Vân Anh: Bảo hành cũng là yếu tố bắt buộc phải xem khi so sánh đồ điện tử.
芳玲:美玲姐,这两款电脑的保修政策一样吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè liǎng kuǎn diànnǎo de bǎoxiū zhèngcè yíyàng ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chính sách bảo hành của hai mẫu máy tính này có giống nhau không?
陈美玲:不完全一样。A款整机保修两年,B款是一年,不过B品牌的服务点更多。
Chén Měilíng: Bù wánquán yíyàng. A kuǎn zhěngjī bǎoxiū liǎng nián, B kuǎn shì yì nián, búguò B pǐnpái de fúwùdiǎn gèng duō.
Trần Mỹ Linh: Không hoàn toàn giống nhau. Mẫu A bảo hành toàn máy hai năm, mẫu B một năm, nhưng thương hiệu B có nhiều điểm dịch vụ hơn.
芳玲:那不能只看保修时间,还要看售后是否方便。
Fāng Líng: Nà bù néng zhǐ kàn bǎoxiū shíjiān, hái yào kàn shòuhòu shìfǒu fāngbiàn.
Phương Linh: Vậy không thể chỉ xem thời gian bảo hành mà còn phải xem hậu mãi có thuận tiện hay không.
阮明武:没错,这就是更完整的比较方式。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò, zhè jiùshì gèng wánzhěng de bǐjiào fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác, đây mới là cách so sánh đầy đủ hơn.
丁垂杨:产地也有人很关心。
Dīng Chuíyáng: Chǎndì yě yǒurén hěn guānxīn.
Đinh Thùy Dương: Xuất xứ cũng là yếu tố nhiều người rất quan tâm.
丁垂杨:这两款电饭锅分别是在哪里生产的?
Dīng Chuíyáng: Zhè liǎng kuǎn diànfànguō fēnbié shì zài nǎlǐ shēngchǎn de?
Đinh Thùy Dương: Hai mẫu nồi cơm điện này lần lượt được sản xuất ở đâu?
陈美玲:A款是在本地生产的,B款是进口的。
Chén Měilíng: A kuǎn shì zài běndì shēngchǎn de, B kuǎn shì jìnkǒu de.
Trần Mỹ Linh: Mẫu A được sản xuất trong nước, mẫu B là hàng nhập khẩu.
丁垂杨:进口的一定更好吗?
Dīng Chuíyáng: Jìnkǒu de yídìng gèng hǎo ma?
Đinh Thùy Dương: Hàng nhập khẩu nhất định tốt hơn sao chị?
陈美玲:不一定,要看具体型号、生产标准和实际质量,不能只根据产地判断。
Chén Měilíng: Bú yídìng, yào kàn jùtǐ xínghào, shēngchǎn biāozhǔn hé shíjì zhìliàng, bù néng zhǐ gēnjù chǎndì pànduàn.
Trần Mỹ Linh: Chưa chắc, phải xem mẫu cụ thể, tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng thực tế, không thể chỉ dựa vào nơi sản xuất để phán đoán.
阮明武:接下来我们比较一下旧款和新款。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēxiàlai wǒmen bǐjiào yíxià jiùkuǎn hé xīnkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta so sánh mẫu cũ và mẫu mới.
芳玲:这台是去年的型号,那台是今年的新款,对吗?
Fāng Líng: Zhè tái shì qùnián de xínghào, nà tái shì jīnnián de xīnkuǎn, duì ma?
Phương Linh: Chiếc này là mẫu năm ngoái, chiếc kia là mẫu mới năm nay đúng không chị?
陈美玲:对。新款处理器更新,电池也稍微好一点儿,但是旧款现在便宜四百万。
Chén Měilíng: Duì. Xīnkuǎn chǔlǐqì gēng xīn, diànchí yě shāowēi hǎo yìdiǎnr, dànshì jiùkuǎn xiànzài piányi sìbǎi wàn.
Trần Mỹ Linh: Đúng. Mẫu mới có bộ xử lý mới hơn, pin cũng tốt hơn một chút nhưng mẫu cũ hiện rẻ hơn 4.000.000 đồng.
芳玲:如果只是普通办公,旧款其实也够用了吧?
Fāng Líng: Rúguǒ zhǐshì pǔtōng bàngōng, jiùkuǎn qíshí yě gòuyòng le ba?
Phương Linh: Nếu chỉ làm văn phòng thông thường thì thực ra mẫu cũ cũng đủ dùng đúng không chị?
陈美玲:对,如果您不需要新款增加的功能,旧款性价比反而更高。
Chén Měilíng: Duì, rúguǒ nín bù xūyào xīnkuǎn zēngjiā de gōngnéng, jiùkuǎn xìngjiàbǐ fǎn’ér gèng gāo.
Trần Mỹ Linh: Đúng, nếu chị không cần các chức năng mới được bổ sung thì mẫu cũ ngược lại có tỷ lệ hiệu năng trên giá tốt hơn.
水仙:还有标准版和高端版的比较。
Shuǐ Xiān: Hái yǒu biāozhǔn bǎn hé gāoduān bǎn de bǐjiào.
Thủy Tiên: Còn có việc so sánh bản tiêu chuẩn và bản cao cấp.
水仙:这部手机的标准版和高端版主要差在哪里?
Shuǐ Xiān: Zhè bù shǒujī de biāozhǔn bǎn hé gāoduān bǎn zhǔyào chà zài nǎlǐ?
Thủy Tiên: Phiên bản tiêu chuẩn và phiên bản cao cấp của chiếc điện thoại này chủ yếu khác nhau ở đâu?
陈美玲:高端版屏幕更大,相机系统更强,储存容量也更高。
Chén Měilíng: Gāoduān bǎn píngmù gèng dà, xiàngjī xìtǒng gèng qiáng, chǔcún róngliàng yě gèng gāo.
Trần Mỹ Linh: Bản cao cấp có màn hình lớn hơn, hệ thống camera mạnh hơn và dung lượng lưu trữ cũng cao hơn.
水仙:价格差多少?
Shuǐ Xiān: Jiàgé chà duōshao?
Thủy Tiên: Giá chênh bao nhiêu?
陈美玲:大约差八百万越南盾。
Chén Měilíng: Dàyuē chà bābǎi wàn Yuènán dùn.
Trần Mỹ Linh: Chênh khoảng 8.000.000 đồng.
水仙:如果只是日常拍照和录像,标准版可能已经够了。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǐshì rìcháng pāizhào hé lùxiàng, biāozhǔn bǎn kěnéng yǐjīng gòu le.
Thủy Tiên: Nếu chỉ chụp ảnh và quay video hằng ngày thì bản tiêu chuẩn có thể đã đủ.
阮明武:对,不要因为叫“高端版”就自动认为一定应该买高端版。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, bú yào yīnwèi jiào “gāoduān bǎn” jiù zìdòng rènwéi yídìng yīnggāi mǎi gāoduān bǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đừng vì nó được gọi là “bản cao cấp” mà tự động cho rằng nhất định phải mua bản cao cấp.
黎云英:本地产品和进口产品也可以放在一起比较。
Lí Yún Yīng: Běndì chǎnpǐn hé jìnkǒu chǎnpǐn yě kěyǐ fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Lê Vân Anh: Hàng nội địa và hàng nhập khẩu cũng có thể đặt cạnh nhau để so sánh.
黎云英:比如这两个小家电,一个是本地品牌,一个是进口品牌。
Lí Yún Yīng: Bǐrú zhè liǎng ge xiǎo jiādiàn, yí ge shì běndì pǐnpái, yí ge shì jìnkǒu pǐnpái.
Lê Vân Anh: Ví dụ hai thiết bị gia dụng nhỏ này, một cái là thương hiệu nội địa, một cái là thương hiệu nhập khẩu.
陈美玲:本地这款价格低一些,维修也比较方便;进口这款材料和部分功能更好,但是配件价格高一点儿。
Chén Měilíng: Běndì zhè kuǎn jiàgé dī yìxiē, wéixiū yě bǐjiào fāngbiàn; jìnkǒu zhè kuǎn cáiliào hé bùfen gōngnéng gèng hǎo, dànshì pèijiàn jiàgé gāo yìdiǎnr.
Trần Mỹ Linh: Mẫu nội địa có giá thấp hơn và sửa chữa cũng thuận tiện hơn; mẫu nhập khẩu có chất liệu và một số chức năng tốt hơn nhưng phụ kiện có giá cao hơn.
丁垂杨:所以不能简单地认为进口的一定更值得买。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bù néng jiǎndān de rènwéi jìnkǒu de yídìng gèng zhíde mǎi.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy không thể đơn giản cho rằng hàng nhập khẩu nhất định đáng mua hơn.
阮明武:没错。真正应该问的是“哪个更适合我的需求和预算”。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Zhēnzhèng yīnggāi wèn de shì “nǎge gèng shìhé wǒ de xūqiú hé yùsuàn”.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Điều thực sự nên hỏi là “Sản phẩm nào phù hợp hơn với nhu cầu và ngân sách của mình”.
芳玲:美玲姐,如果让您判断,这两台电脑哪一台更值得买?
Fāng Líng: Měilíng jiě, rúguǒ ràng nín pànduàn, zhè liǎng tái diànnǎo nǎ yì tái gèng zhíde mǎi?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu nhờ chị đánh giá thì trong hai máy này chiếc nào đáng mua hơn?
陈美玲:如果只看性价比,我觉得B款更值得;如果每天都需要带着移动办公,我觉得A款更值得。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhǐ kàn xìngjiàbǐ, wǒ juéde B kuǎn gèng zhíde; rúguǒ měitiān dōu xūyào dàizhe yídòng bàngōng, wǒ juéde A kuǎn gèng zhíde.
Trần Mỹ Linh: Nếu chỉ xét hiệu năng trên giá thì em thấy mẫu B đáng mua hơn; nếu mỗi ngày đều cần mang theo làm việc di động thì em thấy mẫu A đáng hơn.
芳玲:那如果按照我的实际需求呢?
Fāng Líng: Nà rúguǒ ànzhào wǒ de shíjì xūqiú ne?
Phương Linh: Vậy nếu theo nhu cầu thực tế của em thì sao?
陈美玲:您每天通勤,经常带电脑出去,还重视电池,我认为A款更适合您。
Chén Měilíng: Nín měitiān tōngqín, jīngcháng dài diànnǎo chūqu, hái zhòngshì diànchí, wǒ rènwéi A kuǎn gèng shìhé nín.
Trần Mỹ Linh: Chị đi làm hằng ngày, thường xuyên mang máy tính ra ngoài và còn coi trọng pin, em cho rằng mẫu A phù hợp với chị hơn.
阮明武:这就是“值得买”和“适合自己”之间的区别。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì “zhíde mǎi” hé “shìhé zìjǐ” zhījiān de qūbié.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là sự khác nhau giữa “đáng mua” và “phù hợp với mình”.
水仙:我也要在价格和功能之间做取舍。
Shuǐ Xiān: Wǒ yě yào zài jiàgé hé gōngnéng zhījiān zuò qǔshě.
Thủy Tiên: Em cũng phải cân nhắc đánh đổi giữa giá và chức năng.
水仙:第一部手机便宜五百万,但是第二部相机和防抖明显更好。
Shuǐ Xiān: Dì yī bù shǒujī piányi wǔbǎi wàn, dànshì dì èr bù xiàngjī hé fángdǒu míngxiǎn gèng hǎo.
Thủy Tiên: Chiếc điện thoại thứ nhất rẻ hơn 5.000.000 đồng nhưng camera và chống rung của chiếc thứ hai tốt hơn rõ rệt.
黎云英:你平时拍视频很多,这个功能对你不是可有可无的。
Lí Yún Yīng: Nǐ píngshí pāi shìpín hěn duō, zhège gōngnéng duì nǐ bú shì kěyǒu kěwú de.
Lê Vân Anh: Bình thường em quay video rất nhiều nên chức năng này với em không phải có cũng được, không có cũng được.
水仙:对,所以我愿意多付一点儿钱。
Shuǐ Xiān: Duì, suǒyǐ wǒ yuànyì duō fù yìdiǎnr qián.
Thủy Tiên: Đúng, vì vậy em sẵn sàng trả thêm một chút tiền.
阮明武:这就是合理地平衡价格和功能,而不是单纯追求最低价。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì hélǐ de pínghéng jiàgé hé gōngnéng, ér bú shì dānchún zhuīqiú zuìdī jià.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là cân bằng hợp lý giữa giá và chức năng chứ không đơn thuần chạy theo giá thấp nhất.
丁垂杨:比较到一定程度以后,也应该开始淘汰不合适的产品了。
Dīng Chuíyáng: Bǐjiào dào yídìng chéngdù yǐhòu, yě yīnggāi kāishǐ táotài bù héshì de chǎnpǐn le.
Đinh Thùy Dương: Sau khi so sánh đến một mức nhất định thì cũng nên bắt đầu loại bỏ những sản phẩm không phù hợp.
芳玲:这台十六英寸的电脑虽然屏幕大,但是对我来说太重,我先排除。
Fāng Líng: Zhè tái shíliù yīngcùn de diànnǎo suīrán píngmù dà, dànshì duì wǒ lái shuō tài zhòng, wǒ xiān páichú.
Phương Linh: Chiếc máy 16 inch này tuy màn hình lớn nhưng với em quá nặng, em loại trước.
水仙:这双鞋虽然最好看,但是前面太窄,我也排除。
Shuǐ Xiān: Zhè shuāng xié suīrán zuì hǎokàn, dànshì qiánmiàn tài zhǎi, wǒ yě páichú.
Thủy Tiên: Đôi giày này tuy đẹp nhất nhưng phần mũi quá hẹp, em cũng loại.
丁垂杨:这条裙子虽然便宜,但是只能干洗,而且我平时不太方便护理,也可以排除。
Dīng Chuíyáng: Zhè tiáo qúnzi suīrán piányi, dànshì zhǐ néng gānxǐ, érqiě wǒ píngshí bú tài fāngbiàn hùlǐ, yě kěyǐ páichú.
Đinh Thùy Dương: Chiếc váy này tuy rẻ nhưng chỉ có thể giặt khô, bình thường em lại không tiện chăm sóc nên cũng có thể loại.
阮明武:很好。淘汰的时候要有明确理由,不要只是凭感觉。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Táotài de shíhou yào yǒu míngquè lǐyóu, bú yào zhǐshì píng gǎnjué.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khi loại bỏ phải có lý do rõ ràng, không nên chỉ dựa vào cảm giác.
芳玲:现在电脑只剩A款和B款两个选择了。
Fāng Líng: Xiànzài diànnǎo zhǐ shèng A kuǎn hé B kuǎn liǎng ge xuǎnzé le.
Phương Linh: Bây giờ máy tính chỉ còn hai lựa chọn là mẫu A và B.
水仙:我的鞋也只剩第二双和第三双。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié yě zhǐ shèng dì èr shuāng hé dì sān shuāng.
Thủy Tiên: Giày của em cũng chỉ còn đôi thứ hai và đôi thứ ba.
丁垂杨:两件裙子也已经选到最后两件了。
Dīng Chuíyáng: Liǎng jiàn qúnzi yě yǐjīng xuǎn dào zuìhòu liǎng jiàn le.
Đinh Thùy Dương: Váy cũng đã chọn xuống còn hai chiếc cuối cùng.
阮明武:这时候就可以做最后一轮详细比较。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou jiù kěyǐ zuò zuìhòu yì lún xiángxì bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này có thể thực hiện vòng so sánh chi tiết cuối cùng.
芳玲:美玲姐,您能不能帮我把A款和B款的优点、缺点分别分析一下?
Fāng Líng: Měilíng jiě, nín néng bù néng bāng wǒ bǎ A kuǎn hé B kuǎn de yōudiǎn, quēdiǎn fēnbié fēnxī yíxià?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chị có thể giúp em phân tích riêng ưu điểm và nhược điểm của mẫu A và B không?
陈美玲:可以。A款的优点是轻、电池时间长、屏幕好,缺点是价格高、接口少。
Chén Měilíng: Kěyǐ. A kuǎn de yōudiǎn shì qīng, diànchí shíjiān cháng, píngmù hǎo, quēdiǎn shì jiàgé gāo, jiēkǒu shǎo.
Trần Mỹ Linh: Có thể. Ưu điểm của mẫu A là nhẹ, pin lâu, màn hình tốt; nhược điểm là giá cao và ít cổng kết nối.
陈美玲:B款的优点是价格低、接口多、硬盘容量大,缺点是更重,电池时间也稍微短一些。
Chén Měilíng: B kuǎn de yōudiǎn shì jiàgé dī, jiēkǒu duō, yìngpán róngliàng dà, quēdiǎn shì gèng zhòng, diànchí shíjiān yě shāowēi duǎn yìxiē.
Trần Mỹ Linh: Ưu điểm của mẫu B là giá thấp, nhiều cổng và ổ cứng lớn; nhược điểm là nặng hơn và thời lượng pin cũng ngắn hơn một chút.
芳玲:如果按照我的使用方式,我觉得A款的优点更重要。
Fāng Líng: Rúguǒ ànzhào wǒ de shǐyòng fāngshì, wǒ juéde A kuǎn de yōudiǎn gèng zhòngyào.
Phương Linh: Nếu theo cách sử dụng của em thì em thấy ưu điểm của mẫu A quan trọng hơn.
水仙:佳怡姐,也帮我分析一下这两双鞋吧。
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, yě bāng wǒ fēnxī yíxià zhè liǎng shuāng xié ba.
Thủy Tiên: Chị Giai Di, chị cũng giúp em phân tích hai đôi giày này nhé.
李佳怡:第二双最舒服,也最适合长时间走路,价格是一百四十五万;第三双更耐用,材料更好,不过价格是一百六十八万。
Lǐ Jiāyí: Dì èr shuāng zuì shūfu, yě zuì shìhé cháng shíjiān zǒulù, jiàgé shì yìbǎi sìshíwǔ wàn; dì sān shuāng gèng nàiyòng, cáiliào gèng hǎo, búguò jiàgé shì yìbǎi liùshíbā wàn.
Lý Giai Di: Đôi thứ hai thoải mái nhất và phù hợp đi bộ lâu nhất, giá 1.450.000 đồng; đôi thứ ba bền hơn, chất liệu tốt hơn nhưng giá 1.680.000 đồng.
水仙:第三双已经 gần mức ngân sách tối đa của em rồi。
Shuǐ Xiān: Dì sān shuāng yǐjīng kuài dào wǒ de yùsuàn shàngxiàn le.
Thủy Tiên: Đôi thứ ba đã gần chạm mức ngân sách tối đa của em rồi.
阮明武:如果第二双已经满足你的核心需求,就没有必要为了少量差别勉强超过预算。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ dì èr shuāng yǐjīng mǎnzú nǐ de héxīn xūqiú, jiù méiyǒu bìyào wèile shǎoliàng chābié miǎnqiǎng chāoguò yùsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đôi thứ hai đã đáp ứng nhu cầu cốt lõi của em thì không cần vì một chút khác biệt mà cố vượt ngân sách.
水仙:那我决定选第二双。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ juédìng xuǎn dì èr shuāng.
Thủy Tiên: Vậy em quyết định chọn đôi thứ hai.
丁垂杨:我的两条裙子,一条黑色比较实用,一条深蓝色更年轻,我还是更喜欢深蓝色。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de liǎng tiáo qúnzi, yì tiáo hēisè bǐjiào shíyòng, yì tiáo shēnlánsè gèng niánqīng, wǒ háishi gèng xǐhuan shēnlánsè.
Đinh Thùy Dương: Hai chiếc váy của em, một chiếc màu đen thực dụng hơn, một chiếc xanh đậm trẻ trung hơn, em vẫn thích xanh đậm hơn.
李佳怡:如果主要是公司年会,而且以后也能参加其他正式活动,深蓝色没有问题。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhǔyào shì gōngsī niánhuì, érqiě yǐhòu yě néng cānjiā qítā zhèngshì huódòng, shēnlánsè méiyǒu wèntí.
Lý Giai Di: Nếu chủ yếu dùng cho tiệc cuối năm công ty và sau này vẫn có thể mặc trong các sự kiện trang trọng khác thì màu xanh đậm không vấn đề.
丁垂杨:那我也决定选深蓝色这条。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ yě juédìng xuǎn shēnlánsè zhè tiáo.
Đinh Thùy Dương: Vậy em cũng quyết định chọn chiếc màu xanh đậm này.
芳玲:电脑方面,我最后还是选A款。
Fāng Líng: Diànnǎo fāngmiàn, wǒ zuìhòu háishi xuǎn A kuǎn.
Phương Linh: Về máy tính, cuối cùng em vẫn chọn mẫu A.
陈美玲:主要是因为轻和电池时间,对吗?
Chén Měilíng: Zhǔyào shì yīnwèi qīng hé diànchí shíjiān, duì ma?
Trần Mỹ Linh: Chủ yếu vì trọng lượng nhẹ và thời lượng pin đúng không chị?
芳玲:对。虽然贵三百万,但是我每天都要带着上下班,这两个优点对我很重要。
Fāng Líng: Duì. Suīrán guì sānbǎi wàn, dànshì wǒ měitiān dōu yào dàizhe shàngxiàbān, zhè liǎng ge yōudiǎn duì wǒ hěn zhòngyào.
Phương Linh: Đúng. Tuy đắt hơn 3.000.000 đồng nhưng ngày nào em cũng phải mang đi làm và mang về, hai ưu điểm này rất quan trọng với em.
阮明武:很好,这就是有理由的最终决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, zhè jiùshì yǒu lǐyóu de zuìzhōng juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, đây chính là một quyết định cuối cùng có lý do rõ ràng.
黎云英:所以完整的比较过程,不是一直比较下去,而是最后一定要做出选择。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ wánzhěng de bǐjiào guòchéng, bú shì yìzhí bǐjiào xiàqu, ér shì zuìhòu yídìng yào zuòchū xuǎnzé.
Lê Vân Anh: Vì vậy một quá trình so sánh hoàn chỉnh không phải cứ so sánh mãi mà cuối cùng nhất định phải đưa ra lựa chọn.
阮明武:对。比较的目的不是让自己越来越纠结,而是一步一步排除不合适的选项。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǐjiào de mùdì bú shì ràng zìjǐ yuèláiyuè jiūjié, ér shì yí bù yí bù páichú bù héshì de xuǎnxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mục đích của so sánh không phải khiến bản thân ngày càng phân vân mà là từng bước loại bỏ những phương án không phù hợp.
丁垂杨:先比较价格、质量、品牌、尺寸、颜色和设计。
Dīng Chuíyáng: Xiān bǐjiào jiàgé, zhìliàng, pǐnpái, chǐcùn, yánsè hé shèjì.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên so sánh giá, chất lượng, thương hiệu, kích thước, màu sắc và thiết kế.
芳玲:然后比较功能、耐用程度、保修和产地。
Fāng Líng: Ránhòu bǐjiào gōngnéng, nàiyòng chéngdù, bǎoxiū hé chǎndì.
Phương Linh: Sau đó so sánh chức năng, độ bền, bảo hành và xuất xứ.
黎云英:还可以比较新款和旧款、标准版和高端版、本地产品和进口产品。
Lí Yún Yīng: Hái kěyǐ bǐjiào xīnkuǎn hé jiùkuǎn, biāozhǔn bǎn hé gāoduān bǎn, běndì chǎnpǐn hé jìnkǒu chǎnpǐn.
Lê Vân Anh: Còn có thể so sánh mẫu mới và mẫu cũ, bản tiêu chuẩn và bản cao cấp, hàng nội địa và hàng nhập khẩu.
水仙:比较以后要问“哪个更值得买”和“哪个更适合我的需求”。
Shuǐ Xiān: Bǐjiào yǐhòu yào wèn “Nǎge gèng zhíde mǎi” hé “Nǎge gèng shìhé wǒ de xūqiú”.
Thủy Tiên: Sau khi so sánh phải hỏi “Sản phẩm nào đáng mua hơn” và “Sản phẩm nào phù hợp nhu cầu của mình hơn”.
丁垂杨:再根据价格和功能做取舍,把明显不合适的先排除。
Dīng Chuíyáng: Zài gēnjù jiàgé hé gōngnéng zuò qǔshě, bǎ míngxiǎn bù héshì de xiān páichú.
Đinh Thùy Dương: Sau đó cân nhắc đánh đổi giữa giá và chức năng, loại trước những sản phẩm rõ ràng không phù hợp.
芳玲:最后留下两个最合适的,再请销售人员分析优点和缺点。
Fāng Líng: Zuìhòu liúxià liǎng ge zuì héshì de, zài qǐng xiāoshòu rényuán fēnxī yōudiǎn hé quēdiǎn.
Phương Linh: Cuối cùng giữ lại hai sản phẩm phù hợp nhất rồi nhờ nhân viên phân tích ưu và nhược điểm.
阮明武:最后一步就是根据自己的核心需求和预算做决定,不需要追求一个所有方面都完美的产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu yí bù jiùshì gēnjù zìjǐ de héxīn xūqiú hé yùsuàn zuò juédìng, bù xūyào zhuīqiú yí ge suǒyǒu fāngmiàn dōu wánměi de chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng là đưa ra quyết định theo nhu cầu cốt lõi và ngân sách của bản thân, không cần theo đuổi một sản phẩm hoàn hảo ở mọi phương diện.
陈美玲:真正适合的产品,通常是在价格、质量、功能和实际使用之间达到最合适的平衡。
Chén Měilíng: Zhēnzhèng shìhé de chǎnpǐn, tōngcháng shì zài jiàgé, zhìliàng, gōngnéng hé shíjì shǐyòng zhījiān dádào zuì héshì de pínghéng.
Trần Mỹ Linh: Sản phẩm thực sự phù hợp thường là sản phẩm đạt được sự cân bằng thích hợp nhất giữa giá cả, chất lượng, chức năng và việc sử dụng thực tế.
阮明武:这就是完整的商品比较过程——先比较,再筛选,最后根据自己的真实需求做出决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì wánzhěng de shāngpǐn bǐjiào guòchéng —— xiān bǐjiào, zài shāixuǎn, zuìhòu gēnjù zìjǐ de zhēnshí xūqiú zuòchū juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là quy trình so sánh sản phẩm hoàn chỉnh — trước tiên so sánh, sau đó sàng lọc, cuối cùng đưa ra quyết định dựa trên nhu cầu thực tế của bản thân.
XVII. Hỏi về hàng có sẵn
十七、询问商品库存情况
Shíqī、Xúnwèn shāngpǐn kùcún qíngkuàng
阮明武:产品已经选好了,下一步还不能马上付款,因为还要确认到底有没有现货。
Ruǎn Míng Wǔ: Chǎnpǐn yǐjīng xuǎn hǎo le, xià yí bù hái bù néng mǎshàng fùkuǎn, yīnwèi hái yào quèrèn dàodǐ yǒu méiyǒu xiànhuò.
Nguyễn Minh Vũ: Sản phẩm đã chọn xong rồi nhưng bước tiếp theo vẫn chưa thể thanh toán ngay, bởi vì còn phải xác nhận rốt cuộc có sẵn hàng hay không.
丁垂杨:特别是已经选好颜色、尺码和型号以后,更要确认库存。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì yǐjīng xuǎn hǎo yánsè, chǐmǎ hé xínghào yǐhòu, gèng yào quèrèn kùcún.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt sau khi đã chọn xong màu sắc, kích cỡ và mẫu máy thì càng phải xác nhận tồn kho.
水仙:佳怡姐,我刚才选的这双鞋现在还有货吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ gāngcái xuǎn de zhè shuāng xié xiànzài hái yǒu huò ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày em vừa chọn hiện tại còn hàng không?
李佳怡:我帮您查一下。这个型号目前还有现货。
Lǐ Jiāyí: Wǒ bāng nín chá yíxià. Zhège xínghào mùqián hái yǒu xiànhuò.
Lý Giai Di: Để em kiểm tra giúp chị. Mẫu này hiện vẫn còn hàng sẵn.
水仙:现在一共还剩多少双?
Shuǐ Xiān: Xiànzài yígòng hái shèng duōshao shuāng?
Thủy Tiên: Hiện tại tổng cộng còn bao nhiêu đôi?
李佳怡:这个型号所有尺码加起来还剩七双。
Lǐ Jiāyí: Zhège xínghào suǒyǒu chǐmǎ jiā qǐlai hái shèng qī shuāng.
Lý Giai Di: Mẫu này cộng tất cả các kích cỡ lại hiện còn bảy đôi.
水仙:那我想要的黑色还有吗?
Shuǐ Xiān: Nà wǒ xiǎng yào de hēisè hái yǒu ma?
Thủy Tiên: Vậy màu đen mà em muốn còn không chị?
李佳怡:黑色还有,不过数量不多。
Lǐ Jiāyí: Hēisè hái yǒu, búguò shùliàng bù duō.
Lý Giai Di: Màu đen vẫn còn nhưng số lượng không nhiều.
水仙:三十七点五码的黑色还有货吗?
Shuǐ Xiān: Sānshíqī diǎn wǔ mǎ de hēisè hái yǒu huò ma?
Thủy Tiên: Màu đen cỡ 37,5 còn hàng không chị?
李佳怡:这个我再确认一下。黑色三十七点五码目前只剩最后一双。
Lǐ Jiāyí: Zhège wǒ zài quèrèn yíxià. Hēisè sānshíqī diǎn wǔ mǎ mùqián zhǐ shèng zuìhòu yì shuāng.
Lý Giai Di: Để em xác nhận lại. Màu đen cỡ 37,5 hiện chỉ còn đôi cuối cùng.
水仙:那我最好先留着,不然等一会儿可能就没有了。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ zuìhǎo xiān liúzhe, bùrán děng yíhuìr kěnéng jiù méiyǒu le.
Thủy Tiên: Vậy tốt nhất em nên giữ trước, nếu không lát nữa có thể sẽ hết.
阮明武:这就是为什么要问得具体,不能只问“这个还有没有”,还要确认颜色和尺码。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì wèishénme yào wèn de jùtǐ, bù néng zhǐ wèn “Zhège hái yǒu méiyǒu”, hái yào quèrèn yánsè hé chǐmǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do phải hỏi cụ thể, không thể chỉ hỏi “Cái này còn không” mà còn phải xác nhận màu sắc và kích cỡ.
丁垂杨:佳怡姐,我刚才试的那条深蓝色裙子,中号还有吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ gāngcái shì de nà tiáo shēnlánsè qúnzi, zhōnghào hái yǒu ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chiếc váy xanh đậm cỡ M em vừa thử còn không?
李佳怡:深蓝色中号我帮您查一下库存。
Lǐ Jiāyí: Shēnlánsè zhōnghào wǒ bāng nín chá yíxià kùcún.
Lý Giai Di: Để em kiểm tra tồn kho màu xanh đậm cỡ M giúp chị.
李佳怡:很抱歉,深蓝色中号现在已经没有现货了。
Lǐ Jiāyí: Hěn bàoqiàn, shēnlánsè zhōnghào xiànzài yǐjīng méiyǒu xiànhuò le.
Lý Giai Di: Rất xin lỗi chị, màu xanh đậm cỡ M hiện đã hết hàng sẵn.
丁垂杨:刚才不是还有一件吗?
Dīng Chuíyáng: Gāngcái bú shì hái yǒu yí jiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Lúc nãy chẳng phải vẫn còn một chiếc sao chị?
李佳怡:刚才系统里显示还有一件,但是已经被另一位顾客买走了。
Lǐ Jiāyí: Gāngcái xìtǒng lǐ xiǎnshì hái yǒu yí jiàn, dànshì yǐjīng bèi lìng yí wèi gùkè mǎi zǒu le.
Lý Giai Di: Lúc nãy hệ thống vẫn hiển thị còn một chiếc nhưng đã được một khách hàng khác mua mất rồi.
丁垂杨:那现在这个颜色的中号就是完全没货了,对吗?
Dīng Chuíyáng: Nà xiànzài zhège yánsè de zhōnghào jiùshì wánquán méi huò le, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy hiện tại màu này cỡ M là hoàn toàn hết hàng rồi đúng không chị?
李佳怡:对,目前本店没有了。
Lǐ Jiāyí: Duì, mùqián běndiàn méiyǒu le.
Lý Giai Di: Đúng, hiện tại cửa hàng này không còn.
黎云英:如果产品已经没货,可以问什么时候会重新到货。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ chǎnpǐn yǐjīng méi huò, kěyǐ wèn shénme shíhou huì chóngxīn dàohuò.
Lê Vân Anh: Nếu sản phẩm đã hết hàng thì có thể hỏi khi nào sẽ có hàng trở lại.
丁垂杨:佳怡姐,大概什么时候会补货?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, dàgài shénme shíhou huì bǔhuò?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, khoảng khi nào sẽ bổ sung hàng?
李佳怡:正常情况下,下周会有一批新货,不过具体尺码还要等仓库确认。
Lǐ Jiāyí: Zhèngcháng qíngkuàng xià, xià zhōu huì yǒu yì pī xīnhuò, búguò jùtǐ chǐmǎ hái yào děng cāngkù quèrèn.
Lý Giai Di: Trong điều kiện bình thường, tuần sau sẽ có một lô hàng mới, nhưng kích cỡ cụ thể còn phải chờ kho xác nhận.
丁垂杨:大概是下周一还是下周末?
Dīng Chuíyáng: Dàgài shì xià zhōu yī háishi xià zhōumò?
Đinh Thùy Dương: Khoảng thứ Hai tuần sau hay cuối tuần sau chị?
李佳怡:预计星期三到星期五之间到货。
Lǐ Jiāyí: Yùjì xīngqīsān dào xīngqīwǔ zhījiān dàohuò.
Lý Giai Di: Dự kiến hàng sẽ về trong khoảng từ thứ Tư đến thứ Sáu.
丁垂杨:如果我不想等这么久,可以看看别的分店有没有。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒ bù xiǎng děng zhème jiǔ, kěyǐ kànkan bié de fēndiàn yǒu méiyǒu.
Đinh Thùy Dương: Nếu em không muốn chờ lâu như vậy thì có thể xem chi nhánh khác có không.
丁垂杨:您能帮我查一下其他分店有没有深蓝色中号吗?
Dīng Chuíyáng: Nín néng bāng wǒ chá yíxià qítā fēndiàn yǒu méiyǒu shēnlánsè zhōnghào ma?
Đinh Thùy Dương: Chị có thể giúp em kiểm tra chi nhánh khác có màu xanh đậm cỡ M không?
李佳怡:可以,我查一下整个系统的库存。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒ chá yíxià zhěngge xìtǒng de kùcún.
Lý Giai Di: Được, để em kiểm tra tồn kho toàn hệ thống.
李佳怡:市中心的分店还有两件,一件中号,一件大号。
Lǐ Jiāyí: Shì zhōngxīn de fēndiàn hái yǒu liǎng jiàn, yí jiàn zhōnghào, yí jiàn dàhào.
Lý Giai Di: Chi nhánh trung tâm thành phố còn hai chiếc, một chiếc cỡ M và một chiếc cỡ L.
丁垂杨:那可以从那家分店调过来吗?
Dīng Chuíyáng: Nà kěyǐ cóng nà jiā fēndiàn diào guòlai ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy có thể điều chuyển từ chi nhánh đó về đây không chị?
李佳怡:可以申请调货,一般需要一到两天。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ shēnqǐng diàohuò, yìbān xūyào yí dào liǎng tiān.
Lý Giai Di: Có thể đăng ký điều chuyển hàng, thông thường cần một đến hai ngày.
丁垂杨:调货需要另外付费用吗?
Dīng Chuíyáng: Diàohuò xūyào lìngwài fù fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Điều chuyển hàng có cần trả thêm phí không chị?
李佳怡:这种店内调货目前不收费。
Lǐ Jiāyí: Zhè zhǒng diànnèi diàohuò mùqián bù shōufèi.
Lý Giai Di: Loại điều chuyển giữa các cửa hàng như thế này hiện không thu phí.
丁垂杨:那我可以申请调过来。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ kěyǐ shēnqǐng diào guòlai.
Đinh Thùy Dương: Vậy em có thể đăng ký điều chuyển về đây.
阮明武:如果其他分店有货,调货通常比重新等一批货更方便。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ qítā fēndiàn yǒu huò, diàohuò tōngcháng bǐ chóngxīn děng yì pī huò gèng fāngbiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chi nhánh khác còn hàng thì điều chuyển thường thuận tiện hơn việc chờ một lô hàng mới.
芳玲:电子产品的新型号也会遇到还没到货的情况吧?
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn de xīn xínghào yě huì yùdào hái méi dàohuò de qíngkuàng ba?
Phương Linh: Các mẫu điện tử mới cũng có thể gặp trường hợp chưa có hàng đúng không chị?
陈美玲:对,特别是刚发布的新型号,有时候已经可以看展示机,但是正式库存还没有到。
Chén Měilíng: Duì, tèbié shì gāng fābù de xīn xínghào, yǒu shíhou yǐjīng kěyǐ kàn zhǎnshìjī, dànshì zhèngshì kùcún hái méiyǒu dào.
Trần Mỹ Linh: Đúng, đặc biệt là mẫu mới vừa ra mắt, đôi khi đã có máy trưng bày nhưng hàng bán chính thức vẫn chưa về.
芳玲:美玲姐,刚才说的那款新电脑现在有货了吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, gāngcái shuō de nà kuǎn xīn diànnǎo xiànzài yǒu huò le ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, mẫu máy tính mới lúc nãy hiện đã có hàng chưa?
陈美玲:展示机已经到了,但是正式销售的机器预计三天以后才到店。
Chén Měilíng: Zhǎnshìjī yǐjīng dào le, dànshì zhèngshì xiāoshòu de jīqì yùjì sān tiān yǐhòu cái dào diàn.
Trần Mỹ Linh: Máy trưng bày đã về rồi nhưng máy bán chính thức dự kiến ba ngày nữa mới đến cửa hàng.
芳玲:如果我确定想买,可以先预订吗?
Fāng Líng: Rúguǒ wǒ quèdìng xiǎng mǎi, kěyǐ xiān yùdìng ma?
Phương Linh: Nếu em xác định muốn mua thì có thể đặt trước không chị?
陈美玲:可以,我们现在接受预订。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒmen xiànzài jiēshòu yùdìng.
Trần Mỹ Linh: Có thể, hiện bên em nhận đặt trước.
芳玲:预订以后是不是可以保证有一台留给我?
Fāng Líng: Yùdìng yǐhòu shì bú shì kěyǐ bǎozhèng yǒu yì tái liú gěi wǒ?
Phương Linh: Sau khi đặt trước có thể đảm bảo sẽ giữ một máy cho em không chị?
陈美玲:如果完成预订登记并支付规定的订金,我们会按照订单给您留货。
Chén Měilíng: Rúguǒ wánchéng yùdìng dēngjì bìng zhīfù guīdìng de dìngjīn, wǒmen huì ànzhào dìngdān gěi nín liú huò.
Trần Mỹ Linh: Nếu hoàn tất đăng ký đặt trước và thanh toán khoản đặt cọc theo quy định, bên em sẽ giữ hàng cho chị theo đơn.
芳玲:订金大概是多少?
Fāng Líng: Dìngjīn dàgài shì duōshao?
Phương Linh: Tiền đặt cọc khoảng bao nhiêu chị?
陈美玲:这款需要先付两百万越南盾订金。
Chén Měilíng: Zhè kuǎn xūyào xiān fù liǎngbǎi wàn Yuènán dùn dìngjīn.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này cần đặt cọc trước 2.000.000 đồng.
芳玲:到货以后再付剩下的钱,对吗?
Fāng Líng: Dàohuò yǐhòu zài fù shèngxià de qián, duì ma?
Phương Linh: Sau khi hàng về thì thanh toán phần tiền còn lại đúng không chị?
陈美玲:对,提货的时候再付余款。
Chén Měilíng: Duì, tíhuò de shíhou zài fù yúkuǎn.
Trần Mỹ Linh: Đúng, khi nhận hàng thì thanh toán phần còn lại.
阮明武:预订和订金一定要问清楚取消订单、退款和到货时间这些条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Yùdìng hé dìngjīn yídìng yào wèn qīngchu qǔxiāo dìngdān, tuìkuǎn hé dàohuò shíjiān zhèxiē tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi đặt trước và đặt cọc nhất định phải hỏi rõ các điều kiện về hủy đơn, hoàn tiền và thời gian hàng về.
芳玲:如果到货时间比预计晚很多,订金可以退吗?
Fāng Líng: Rúguǒ dàohuò shíjiān bǐ yùjì wǎn hěn duō, dìngjīn kěyǐ tuì ma?
Phương Linh: Nếu thời gian hàng về muộn hơn dự kiến rất nhiều thì tiền đặt cọc có thể hoàn lại không chị?
陈美玲:要按照预订条款处理,我可以先把相关规定给您看清楚再决定。
Chén Měilíng: Yào ànzhào yùdìng tiáokuǎn chǔlǐ, wǒ kěyǐ xiān bǎ xiāngguān guīdìng gěi nín kàn qīngchu zài juédìng.
Trần Mỹ Linh: Phải xử lý theo điều khoản đặt trước, em có thể cho chị xem rõ các quy định liên quan rồi chị mới quyết định.
黎云英:如果还不想先交订金,也可以让店里有货以后通知,对吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hái bù xiǎng xiān jiāo dìngjīn, yě kěyǐ ràng diàn lǐ yǒu huò yǐhòu tōngzhī, duì ba?
Lê Vân Anh: Nếu chưa muốn đặt cọc trước thì cũng có thể yêu cầu cửa hàng thông báo sau khi có hàng đúng không chị?
陈美玲:对,可以留下联系方式,等商品到货以后我们再通知。
Chén Měilíng: Duì, kěyǐ liúxià liánxì fāngshì, děng shāngpǐn dàohuò yǐhòu wǒmen zài tōngzhī.
Trần Mỹ Linh: Đúng, có thể để lại phương thức liên hệ, khi sản phẩm về hàng bên em sẽ thông báo.
黎云英:那可以说“有货以后麻烦通知我一下”。
Lí Yún Yīng: Nà kěyǐ shuō “Yǒu huò yǐhòu máfan tōngzhī wǒ yíxià”.
Lê Vân Anh: Vậy có thể nói “Sau khi có hàng phiền chị thông báo cho em”.
陈美玲:对,这是很常用的说法。
Chén Měilíng: Duì, zhè shì hěn chángyòng de shuōfǎ.
Trần Mỹ Linh: Đúng, đây là cách nói rất thường dùng.
水仙:如果不想等补货,也可以直接选择替代产品。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bù xiǎng děng bǔhuò, yě kěyǐ zhíjiē xuǎnzé tìdài chǎnpǐn.
Thủy Tiên: Nếu không muốn chờ bổ sung hàng thì cũng có thể trực tiếp chọn sản phẩm thay thế.
丁垂杨:佳怡姐,如果深蓝色中号暂时拿不到,有没有款式比较接近的裙子?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, rúguǒ shēnlánsè zhōnghào zànshí ná bú dào, yǒu méiyǒu kuǎnshì bǐjiào jiējìn de qúnzi?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, nếu tạm thời chưa lấy được váy xanh đậm cỡ M thì có mẫu váy nào khá gần giống không?
李佳怡:有,这一款设计很接近,也是正式风格,而且中号现在有现货。
Lǐ Jiāyí: Yǒu, zhè yì kuǎn shèjì hěn jiējìn, yě shì zhèngshì fēnggé, érqiě zhōnghào xiànzài yǒu xiànhuò.
Lý Giai Di: Có, mẫu này có thiết kế rất gần, cũng là phong cách trang trọng, hơn nữa cỡ M hiện có sẵn hàng.
丁垂杨:价格差多少?
Dīng Chuíyáng: Jiàgé chà duōshao?
Đinh Thùy Dương: Giá chênh bao nhiêu chị?
李佳怡:这款便宜十万越南盾,但是布料稍微薄一点儿。
Lǐ Jiāyí: Zhè kuǎn piányi shí wàn Yuènán dùn, dànshì bùliào shāowēi báo yìdiǎnr.
Lý Giai Di: Mẫu này rẻ hơn 100.000 đồng nhưng chất vải hơi mỏng hơn một chút.
丁垂杨:那我可以先试一下,把它当作替代选择。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ kěyǐ xiān shì yíxià, bǎ tā dàngzuò tìdài xuǎnzé.
Đinh Thùy Dương: Vậy em có thể thử trước và coi nó là lựa chọn thay thế.
阮明武:替代产品不一定完全一样,只要满足核心需求就可以考虑。
Ruǎn Míng Wǔ: Tìdài chǎnpǐn bú yídìng wánquán yíyàng, zhǐyào mǎnzú héxīn xūqiú jiù kěyǐ kǎolǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Sản phẩm thay thế không nhất thiết phải hoàn toàn giống, chỉ cần đáp ứng nhu cầu cốt lõi thì có thể cân nhắc.
水仙:有时候产品有货,但是自己想要的颜色没有,也可以接受其他颜色。
Shuǐ Xiān: Yǒu shíhou chǎnpǐn yǒu huò, dànshì zìjǐ xiǎng yào de yánsè méiyǒu, yě kěyǐ jiēshòu qítā yánsè.
Thủy Tiên: Đôi khi sản phẩm còn hàng nhưng màu mình muốn đã hết thì cũng có thể chấp nhận màu khác.
水仙:佳怡姐,如果黑色三十七点五码卖掉了,还有什么颜色?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, rúguǒ hēisè sānshíqī diǎn wǔ mǎ màidiào le, hái yǒu shénme yánsè?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu màu đen cỡ 37,5 bán mất rồi thì còn màu nào?
李佳怡:同样的尺码还有深棕色和深蓝色。
Lǐ Jiāyí: Tóngyàng de chǐmǎ hái yǒu shēnzōngsè hé shēnlánsè.
Lý Giai Di: Cùng kích cỡ đó còn màu nâu đậm và xanh đậm.
水仙:深棕色也比较容易搭配,如果黑色没有,我可以接受深棕色。
Shuǐ Xiān: Shēnzōngsè yě bǐjiào róngyì dāpèi, rúguǒ hēisè méiyǒu, wǒ kěyǐ jiēshòu shēnzōngsè.
Thủy Tiên: Màu nâu đậm cũng khá dễ phối, nếu hết màu đen thì em có thể chấp nhận màu nâu đậm.
李佳怡:那您的选择就会灵活很多。
Lǐ Jiāyí: Nà nín de xuǎnzé jiù huì línghuó hěn duō.
Lý Giai Di: Như vậy lựa chọn của chị sẽ linh hoạt hơn rất nhiều.
芳玲:电子产品也是一样,如果一个型号没货,也可以接受功能接近的另一个型号。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn yě shì yíyàng, rúguǒ yí ge xínghào méi huò, yě kěyǐ jiēshòu gōngnéng jiējìn de lìng yí ge xínghào.
Phương Linh: Đồ điện tử cũng vậy, nếu một mẫu hết hàng thì có thể chấp nhận mẫu khác có chức năng gần tương đương.
芳玲:美玲姐,如果A款电脑今天没货,有没有性能接近的其他型号?
Fāng Líng: Měilíng jiě, rúguǒ A kuǎn diànnǎo jīntiān méi huò, yǒu méiyǒu xìngnéng jiējìn de qítā xínghào?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu mẫu máy tính A hôm nay hết hàng thì có mẫu nào khác hiệu năng gần tương đương không?
陈美玲:有,C款的处理器和内存基本一样,主要区别是稍微重一点儿,但是接口更多。
Chén Měilíng: Yǒu, C kuǎn de chǔlǐqì hé nèicún jīběn yíyàng, zhǔyào qūbié shì shāowēi zhòng yìdiǎnr, dànshì jiēkǒu gèng duō.
Trần Mỹ Linh: Có, mẫu C có bộ xử lý và RAM gần như giống nhau, khác biệt chính là hơi nặng hơn nhưng có nhiều cổng kết nối hơn.
芳玲:价格呢?
Fāng Líng: Jiàgé ne?
Phương Linh: Còn giá thì sao chị?
陈美玲:C款便宜一百五十万越南盾。
Chén Měilíng: C kuǎn piányi yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Trần Mỹ Linh: Mẫu C rẻ hơn 1.500.000 đồng.
芳玲:如果A款需要等很久,那C款也可以作为替代方案。
Fāng Líng: Rúguǒ A kuǎn xūyào děng hěn jiǔ, nà C kuǎn yě kěyǐ zuòwéi tìdài fāng’àn.
Phương Linh: Nếu phải chờ mẫu A quá lâu thì mẫu C cũng có thể làm phương án thay thế.
阮明武:所以遇到缺货的时候,一般有几个办法:等补货、查其他分店、调货、预订或者选择替代品。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ yùdào quēhuò de shíhou, yìbān yǒu jǐ ge bànfǎ: děng bǔhuò, chá qítā fēndiàn, diàohuò, yùdìng huòzhě xuǎnzé tìdàipǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi gặp tình trạng hết hàng thường có vài cách xử lý: chờ bổ sung hàng, kiểm tra chi nhánh khác, điều chuyển hàng, đặt trước hoặc chọn sản phẩm thay thế.
黎云英:如果只是颜色没有,就先看自己能不能接受其他颜色。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì yánsè méiyǒu, jiù xiān kàn zìjǐ néng bù néng jiēshòu qítā yánsè.
Lê Vân Anh: Nếu chỉ hết màu mình muốn thì trước tiên xem bản thân có thể chấp nhận màu khác hay không.
丁垂杨:如果是型号没有,就比较替代型号的功能、价格和质量差别。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì xínghào méiyǒu, jiù bǐjiào tìdài xínghào de gōngnéng, jiàgé hé zhìliàng chābié.
Đinh Thùy Dương: Nếu hết mẫu thì so sánh khác biệt về chức năng, giá và chất lượng của mẫu thay thế.
水仙:但是如果自己非常在意某个颜色、尺码或者型号,就可以选择等货或者调货。
Shuǐ Xiān: Dànshì rúguǒ zìjǐ fēicháng zàiyì mǒu ge yánsè, chǐmǎ huòzhě xínghào, jiù kěyǐ xuǎnzé děng huò huòzhě diàohuò.
Thủy Tiên: Nhưng nếu bản thân rất coi trọng một màu sắc, kích cỡ hoặc mẫu cụ thể thì có thể chọn chờ hàng hoặc điều chuyển hàng.
芳玲:如果确定一定要买,还可以预订和付订金。
Fāng Líng: Rúguǒ quèdìng yídìng yào mǎi, hái kěyǐ yùdìng hé fù dìngjīn.
Phương Linh: Nếu đã xác định chắc chắn sẽ mua thì còn có thể đặt trước và đặt cọc.
黎云英:如果暂时不想付钱,就留下联系方式,请店里到货以后通知。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zànshí bù xiǎng fù qián, jiù liúxià liánxì fāngshì, qǐng diàn lǐ dàohuò yǐhòu tōngzhī.
Lê Vân Anh: Nếu tạm thời chưa muốn trả tiền thì để lại thông tin liên hệ, nhờ cửa hàng thông báo sau khi có hàng.
阮明武:不过不管选择哪一种方式,都要问清楚具体时间和条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Búguò bùguǎn xuǎnzé nǎ yì zhǒng fāngshì, dōu yào wèn qīngchu jùtǐ shíjiān hé tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng bất kể chọn cách nào cũng phải hỏi rõ thời gian và điều kiện cụ thể.
丁垂杨:比如调货需要几天、预订要不要订金、订金能不能退。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú diàohuò xūyào jǐ tiān, yùdìng yào bú yào dìngjīn, dìngjīn néng bù néng tuì.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ điều chuyển cần mấy ngày, đặt trước có cần đặt cọc không và tiền đặt cọc có hoàn lại được không.
芳玲:还要问店里能不能保证具体颜色、尺码和配置。
Fāng Líng: Hái yào wèn diàn lǐ néng bù néng bǎozhèng jùtǐ yánsè, chǐmǎ hé pèizhì.
Phương Linh: Còn phải hỏi cửa hàng có thể đảm bảo đúng màu, kích cỡ và cấu hình cụ thể hay không.
水仙:如果接受替代品,也要重新比较,不能因为原来的没货就随便拿一个。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jiēshòu tìdàipǐn, yě yào chóngxīn bǐjiào, bù néng yīnwèi yuánlái de méi huò jiù suíbiàn ná yí ge.
Thủy Tiên: Nếu chấp nhận sản phẩm thay thế thì cũng phải so sánh lại, không thể vì mẫu ban đầu hết hàng mà tùy tiện lấy một sản phẩm khác.
阮明武:说得很好。缺货只是购物过程中出现的一个问题,不代表一定要放弃购买,也不代表必须马上换别的。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de hěn hǎo. Quēhuò zhǐshì gòuwù guòchéng zhōng chūxiàn de yí ge wèntí, bù dàibiǎo yídìng yào fàngqì gòumǎi, yě bù dàibiǎo bìxū mǎshàng huàn bié de.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rất hay. Hết hàng chỉ là một vấn đề phát sinh trong quá trình mua sắm, không có nghĩa nhất định phải từ bỏ mua hàng, cũng không có nghĩa bắt buộc phải đổi sang sản phẩm khác ngay.
李佳怡:顾客可以根据自己对颜色、尺码、型号和时间的重视程度,选择最合适的处理方式。
Lǐ Jiāyí: Gùkè kěyǐ gēnjù zìjǐ duì yánsè, chǐmǎ, xínghào hé shíjiān de zhòngshì chéngdù, xuǎnzé zuì héshì de chǔlǐ fāngshì.
Lý Giai Di: Khách hàng có thể dựa vào mức độ coi trọng màu sắc, kích cỡ, mẫu mã và thời gian để chọn cách xử lý phù hợp nhất.
陈美玲:尤其是价格比较高的商品,如果真的很喜欢某个具体型号,等几天有时候比勉强买一个不满意的更好。
Chén Měilíng: Yóuqí shì jiàgé bǐjiào gāo de shāngpǐn, rúguǒ zhēn de hěn xǐhuan mǒu ge jùtǐ xínghào, děng jǐ tiān yǒu shíhou bǐ miǎnqiǎng mǎi yí ge bù mǎnyì de gèng hǎo.
Trần Mỹ Linh: Đặc biệt với sản phẩm có giá khá cao, nếu thực sự thích một mẫu cụ thể thì đôi khi chờ vài ngày còn tốt hơn miễn cưỡng mua một sản phẩm mình không hài lòng.
阮明武:所以在确认库存的时候,要从“有没有货”继续问到“有多少、什么颜色、什么尺码、什么时候补货、能不能调货或者预订”。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ zài quèrèn kùcún de shíhou, yào cóng “yǒu méiyǒu huò” jìxù wèn dào “yǒu duōshao, shénme yánsè, shénme chǐmǎ, shénme shíhou bǔhuò, néng bù néng diàohuò huòzhě yùdìng”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi xác nhận tồn kho, phải hỏi tiếp từ “có hàng hay không” đến “còn bao nhiêu, màu gì, cỡ nào, khi nào bổ sung hàng, có thể điều chuyển hoặc đặt trước hay không”.
丁垂杨:这样即使遇到缺货,也不会马上不知道该怎么办。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng jíshǐ yùdào quēhuò, yě bú huì mǎshàng bù zhīdào gāi zěnme bàn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy dù gặp tình trạng hết hàng cũng sẽ không lập tức không biết phải xử lý thế nào.
阮明武:对。确认库存以后,如果商品真的可以购买,下一步就可以继续确认价格、优惠、付款和结账条件了。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Quèrèn kùcún yǐhòu, rúguǒ shāngpǐn zhēn de kěyǐ gòumǎi, xià yí bù jiù kěyǐ jìxù quèrèn jiàgé, yōuhuì, fùkuǎn hé jiézhàng tiáojiàn le.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi xác nhận tồn kho, nếu sản phẩm thực sự có thể mua thì bước tiếp theo có thể tiếp tục xác nhận giá, ưu đãi, phương thức thanh toán và điều kiện thanh toán.
XVIII. Kiểm tra sản phẩm trước khi mua
十八、购买前检查商品
Shíbā、Gòumǎi qián jiǎnchá shāngpǐn
阮明武:库存已经确认好了,下一步不要急着付款,还要先把商品检查清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Kùcún yǐjīng quèrèn hǎo le, xià yí bù bú yào jízhe fùkuǎn, hái yào xiān bǎ shāngpǐn jiǎnchá qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Tồn kho đã xác nhận xong rồi, bước tiếp theo đừng vội thanh toán mà phải kiểm tra sản phẩm thật rõ trước.
丁垂杨:特别是价格比较高、不能随便退换的商品,更应该付款以前检查。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì jiàgé bǐjiào gāo, bù néng suíbiàn tuìhuàn de shāngpǐn, gèng yīnggāi fùkuǎn yǐqián jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt là những sản phẩm giá khá cao, không thể tùy tiện đổi trả thì càng phải kiểm tra trước khi thanh toán.
水仙:那我们先从包装开始吧。
Shuǐ Xiān: Nà wǒmen xiān cóng bāozhuāng kāishǐ ba.
Thủy Tiên: Vậy chúng ta bắt đầu kiểm tra từ bao bì nhé.
阮明武:对,先看包装有没有破损、变形或者重新封过的痕迹。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, xiān kàn bāozhuāng yǒu méiyǒu pòsǔn, biànxíng huòzhě chóngxīn fēng guo de hénjì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, trước tiên xem bao bì có bị rách, biến dạng hoặc có dấu hiệu đã được niêm phong lại hay không.
芳玲:美玲姐,这台电脑的外箱这里有一点儿压痕,会不会有问题?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo de wàixiāng zhèlǐ yǒu yìdiǎnr yāhén, huì bú huì yǒu wèntí?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, thùng ngoài của chiếc máy tính này chỗ này hơi bị lõm, có vấn đề gì không?
陈美玲:如果只是外包装轻微受压,不一定影响机器,不过我们可以进一步开箱检查。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhǐshì wài bāozhuāng qīngwēi shòuyā, bú yídìng yǐngxiǎng jīqì, búguò wǒmen kěyǐ jìnyí bù kāixiāng jiǎnchá.
Trần Mỹ Linh: Nếu chỉ là bao bì ngoài bị ép nhẹ thì chưa chắc ảnh hưởng đến máy, nhưng chúng ta có thể mở hộp kiểm tra thêm.
黎云英:除了包装,还要看标签和封条,对吧?
Lí Yún Yīng: Chúle bāozhuāng, hái yào kàn biāoqiān hé fēngtiáo, duì ba?
Lê Vân Anh: Ngoài bao bì còn phải xem tem nhãn và niêm phong đúng không anh?
阮明武:对,要看商品标签、价格标签、认证标签,还有原厂封条是不是完整。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yào kàn shāngpǐn biāoqiān, jiàgé biāoqiān, rènzhèng biāoqiān, hái yǒu yuánchǎng fēngtiáo shì bú shì wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, phải xem nhãn sản phẩm, nhãn giá, nhãn chứng nhận và tem niêm phong của nhà sản xuất có nguyên vẹn hay không.
水仙:如果标签已经被撕掉或者重新贴过,就应该多问一下。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ biāoqiān yǐjīng bèi sīdiào huòzhě chóngxīn tiē guo, jiù yīnggāi duō wèn yíxià.
Thủy Tiên: Nếu tem đã bị bóc hoặc dán lại thì nên hỏi kỹ hơn.
丁垂杨:有些商品还要核对产品编号。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē shāngpǐn hái yào héduì chǎnpǐn biānhào.
Đinh Thùy Dương: Một số sản phẩm còn phải đối chiếu mã sản phẩm.
芳玲:美玲姐,这台电脑包装上的型号和机器本身的型号一样吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo bāozhuāng shàng de xínghào hé jīqì běnshēn de xínghào yíyàng ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, mã mẫu trên hộp của chiếc máy tính này có giống mã trên bản thân máy không?
陈美玲:我们可以核对型号、序列号和包装上的产品编码,最好都一致。
Chén Měilíng: Wǒmen kěyǐ héduì xínghào, xùlièhào hé bāozhuāng shàng de chǎnpǐn biānmǎ, zuìhǎo dōu yízhì.
Trần Mỹ Linh: Chúng ta có thể đối chiếu mẫu máy, số serial và mã sản phẩm trên bao bì, tốt nhất tất cả phải trùng khớp.
阮明武:尤其是电子产品,型号差一个字母,有时候配置就完全不一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Yóuqí shì diànzǐ chǎnpǐn, xínghào chà yí ge zìmǔ, yǒu shíhou pèizhì jiù wánquán bù yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt với đồ điện tử, chỉ khác một chữ cái trong mã mẫu thì đôi khi cấu hình đã hoàn toàn khác.
黎云英:食品和化妆品还要检查生产日期。
Lí Yún Yīng: Shípǐn hé huàzhuāngpǐn hái yào jiǎnchá shēngchǎn rìqī.
Lê Vân Anh: Thực phẩm và mỹ phẩm còn phải kiểm tra ngày sản xuất.
水仙:这个酸奶的生产日期是这个月十四号。
Shuǐ Xiān: Zhège suānnǎi de shēngchǎn rìqī shì zhège yuè shísì hào.
Thủy Tiên: Loại sữa chua này có ngày sản xuất là ngày 14 tháng này.
丁垂杨:旁边这一组是十二号生产的,那如果价格一样,我会选十四号的。
Dīng Chuíyáng: Pángbiān zhè yí zǔ shì shí’èr hào shēngchǎn de, nà rúguǒ jiàgé yíyàng, wǒ huì xuǎn shísì hào de.
Đinh Thùy Dương: Lốc bên cạnh được sản xuất ngày 12, vậy nếu giá như nhau thì em sẽ chọn loại sản xuất ngày 14.
阮明武:除了生产日期,还必须检查保质期。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle shēngchǎn rìqī, hái bìxū jiǎnchá bǎozhìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ngày sản xuất còn bắt buộc phải kiểm tra hạn sử dụng.
黎云英:这包食品的保质期还有六个月,时间还可以。
Lí Yún Yīng: Zhè bāo shípǐn de bǎozhìqī hái yǒu liù ge yuè, shíjiān hái kěyǐ.
Lê Vân Anh: Gói thực phẩm này còn hạn sử dụng sáu tháng, thời gian vẫn ổn.
水仙:如果准备买很多放在家里,就不能选快到期的。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǔnbèi mǎi hěn duō fàng zài jiālǐ, jiù bù néng xuǎn kuài dàoqī de.
Thủy Tiên: Nếu định mua nhiều để ở nhà thì không thể chọn loại sắp hết hạn.
阮明武:对,而且日期看不清楚的时候,不要自己猜,直接问工作人员。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, érqiě rìqī kàn bù qīngchu de shíhou, bú yào zìjǐ cāi, zhíjiē wèn gōngzuò rényuán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, hơn nữa khi ngày tháng không nhìn rõ thì đừng tự đoán mà hãy hỏi trực tiếp nhân viên.
丁垂杨:接下来还要确认产地。
Dīng Chuíyáng: Jiēxiàlai hái yào quèrèn chǎndì.
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo còn phải xác nhận xuất xứ.
丁垂杨:这个产品到底是在哪里生产的?
Dīng Chuíyáng: Zhège chǎnpǐn dàodǐ shì zài nǎlǐ shēngchǎn de?
Đinh Thùy Dương: Sản phẩm này rốt cuộc được sản xuất ở đâu?
陈美玲:生产地和品牌注册地有时候不是同一个地方,所以最好看产品标签上的生产信息。
Chén Měilíng: Shēngchǎndì hé pǐnpái zhùcèdì yǒu shíhou bú shì tóng yí ge dìfang, suǒyǐ zuìhǎo kàn chǎnpǐn biāoqiān shàng de shēngchǎn xìnxī.
Trần Mỹ Linh: Nơi sản xuất và nơi đăng ký thương hiệu đôi khi không phải cùng một nơi, vì vậy tốt nhất xem thông tin sản xuất trên nhãn sản phẩm.
黎云英:也就是说,不能看到外国品牌就自动认为一定是在国外生产。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, bù néng kàndào wàiguó pǐnpái jiù zìdòng rènwéi yídìng shì zài guówài shēngchǎn.
Lê Vân Anh: Có nghĩa là không thể thấy thương hiệu nước ngoài rồi tự động cho rằng nhất định được sản xuất ở nước ngoài.
阮明武:对,要看正式信息。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yào kàn zhèngshì xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, phải xem thông tin chính thức.
水仙:如果是衣服、鞋子或者家具,还应该看看有没有损坏。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì yīfu, xiézi huòzhě jiājù, hái yīnggāi kànkan yǒu méiyǒu sǔnhuài.
Thủy Tiên: Nếu là quần áo, giày hoặc nội thất thì còn phải xem có bị hỏng không.
水仙:佳怡姐,这双鞋的鞋底这里好像有一点儿不平。
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè shuāng xié de xiédǐ zhèlǐ hǎoxiàng yǒu yìdiǎnr bù píng.
Thủy Tiên: Chị Giai Di, phần đế đôi giày này ở đây hình như hơi không phẳng.
李佳怡:我帮您检查一下。如果您不放心,我可以给您换一双新的。
Lǐ Jiāyí: Wǒ bāng nín jiǎnchá yíxià. Rúguǒ nín bù fàngxīn, wǒ kěyǐ gěi nín huàn yì shuāng xīn de.
Lý Giai Di: Để em kiểm tra giúp chị. Nếu chị không yên tâm thì em có thể đổi một đôi mới.
水仙:我还是想换一双,毕竟这是我要正式买的商品。
Shuǐ Xiān: Wǒ háishi xiǎng huàn yì shuāng, bìjìng zhè shì wǒ yào zhèngshì mǎi de shāngpǐn.
Thủy Tiên: Em vẫn muốn đổi một đôi khác, dù sao đây cũng là sản phẩm em chính thức mua.
阮明武:这很合理。正式购买的商品应该尽量没有明显质量问题。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè hěn hélǐ. Zhèngshì gòumǎi de shāngpǐn yīnggāi jǐnliàng méiyǒu míngxiǎn zhìliàng wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó rất hợp lý. Sản phẩm mua chính thức nên cố gắng không có lỗi chất lượng rõ ràng.
芳玲:电子产品最常检查的还有表面有没有划痕。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn zuì cháng jiǎnchá de hái yǒu biǎomiàn yǒu méiyǒu huáhén.
Phương Linh: Với đồ điện tử, một việc thường kiểm tra nữa là bề mặt có bị trầy xước không.
芳玲:美玲姐,我想检查一下机器外壳和屏幕有没有划痕。
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ xiǎng jiǎnchá yíxià jīqì wàiké hé píngmù yǒu méiyǒu huáhén.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, em muốn kiểm tra xem vỏ máy và màn hình có bị trầy xước không.
陈美玲:当然可以,您可以在光线下面仔细看一下。
Chén Měilíng: Dāngrán kěyǐ, nín kěyǐ zài guāngxiàn xiàmiàn zǐxì kàn yíxià.
Trần Mỹ Linh: Tất nhiên được, chị có thể nhìn kỹ dưới ánh sáng.
芳玲:屏幕没有问题,但是左边这个角好像有一个很小的痕迹。
Fāng Líng: Píngmù méiyǒu wèntí, dànshì zuǒbiān zhège jiǎo hǎoxiàng yǒu yí ge hěn xiǎo de hénjì.
Phương Linh: Màn hình không có vấn đề nhưng góc bên trái này hình như có một dấu rất nhỏ.
陈美玲:我看一下。这个不影响使用,不过如果您介意,可以换另一台未拆封的机器。
Chén Měilíng: Wǒ kàn yíxià. Zhège bù yǐngxiǎng shǐyòng, búguò rúguǒ nín jièyì, kěyǐ huàn lìng yì tái wèi chāifēng de jīqì.
Trần Mỹ Linh: Để em xem. Dấu này không ảnh hưởng sử dụng, nhưng nếu chị để ý thì có thể đổi sang một máy khác chưa mở hộp.
芳玲:那我希望换一台完全没有划痕的。
Fāng Líng: Nà wǒ xīwàng huàn yì tái wánquán méiyǒu huáhén de.
Phương Linh: Vậy em muốn đổi sang một máy hoàn toàn không có vết xước.
阮明武:买电子产品的时候,还要检查配件是不是齐全。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi diànzǐ chǎnpǐn de shíhou, hái yào jiǎnchá pèijiàn shì bú shì qíquán.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua đồ điện tử còn phải kiểm tra phụ kiện có đầy đủ hay không.
丁垂杨:比如充电器、数据线、说明书和保修卡。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú chōngdiànqì, shùjùxiàn, shuōmíngshū hé bǎoxiūkǎ.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ củ sạc, cáp dữ liệu, sách hướng dẫn và phiếu bảo hành.
芳玲:美玲姐,这台电脑包装里应该有哪些东西?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo bāozhuāng lǐ yīnggāi yǒu nǎxiē dōngxi?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, trong hộp chiếc máy tính này đáng lẽ phải có những gì?
陈美玲:机器、电源适配器、电源线、说明文件,这个活动另外送一个电脑包。
Chén Měilíng: Jīqì, diànyuán shìpèiqì, diànyuánxiàn, shuōmíng wénjiàn, zhège huódòng lìngwài sòng yí ge diànnǎobāo.
Trần Mỹ Linh: Máy, bộ nguồn, dây nguồn, tài liệu hướng dẫn; chương trình này còn tặng thêm một túi máy tính.
芳玲:那我们一项一项确认一下,避免回家以后才发现少东西。
Fāng Líng: Nà wǒmen yí xiàng yí xiàng quèrèn yíxià, bìmiǎn huí jiā yǐhòu cái fāxiàn shǎo dōngxi.
Phương Linh: Vậy chúng ta xác nhận từng món một để tránh về nhà rồi mới phát hiện thiếu.
黎云英:如果一次买很多,还要特别检查数量。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yí cì mǎi hěn duō, hái yào tèbié jiǎnchá shùliàng.
Lê Vân Anh: Nếu mua nhiều một lúc thì còn phải đặc biệt kiểm tra số lượng.
黎云英:比如公司买二十套键盘和鼠标,就不能只看箱子数量。
Lí Yún Yīng: Bǐrú gōngsī mǎi èrshí tào jiànpán hé shǔbiāo, jiù bù néng zhǐ kàn xiāngzi shùliàng.
Lê Vân Anh: Ví dụ công ty mua 20 bộ bàn phím và chuột thì không thể chỉ nhìn số lượng thùng.
阮明武:对,要核对订单数量、每箱数量和实际收到的数量。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yào héduì dìngdān shùliàng, měi xiāng shùliàng hé shíjì shōudào de shùliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, phải đối chiếu số lượng đơn hàng, số lượng trong mỗi thùng và số lượng thực nhận.
水仙:衣服和鞋还要再确认颜色,避免拿错。
Shuǐ Xiān: Yīfu hé xié hái yào zài quèrèn yánsè, bìmiǎn ná cuò.
Thủy Tiên: Quần áo và giày còn phải xác nhận lại màu sắc để tránh lấy nhầm.
水仙:佳怡姐,我要的是黑色,不是深棕色,对吧?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ yào de shì hēisè, bú shì shēnzōngsè, duì ba?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi em mua là màu đen chứ không phải nâu đậm đúng không?
李佳怡:对,黑色三十七点五码,我已经核对过了。
Lǐ Jiāyí: Duì, hēisè sānshíqī diǎn wǔ mǎ, wǒ yǐjīng héduì guo le.
Lý Giai Di: Đúng, màu đen cỡ 37,5, em đã đối chiếu rồi.
丁垂杨:我的裙子也要再确认一次颜色。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de qúnzi yě yào zài quèrèn yí cì yánsè.
Đinh Thùy Dương: Váy của em cũng phải xác nhận lại màu một lần.
丁垂杨:我要的是深蓝色,不是黑色。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yào de shì shēnlánsè, bú shì hēisè.
Đinh Thùy Dương: Em mua màu xanh đậm chứ không phải màu đen.
李佳怡:没错,深蓝色。
Lǐ Jiāyí: Méicuò, shēnlánsè.
Lý Giai Di: Chính xác, màu xanh đậm.
阮明武:尺寸也要最后检查,尤其是衣服、鞋、家具和家电。
Ruǎn Míng Wǔ: Chǐcùn yě yào zuìhòu jiǎnchá, yóuqí shì yīfu, xié, jiājù hé jiādiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Kích thước cũng phải kiểm tra lần cuối, đặc biệt với quần áo, giày, nội thất và đồ gia dụng.
丁垂杨:我的裙子是中号。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de qúnzi shì zhōnghào.
Đinh Thùy Dương: Váy của em là cỡ M.
水仙:我的鞋是三十七点五码。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié shì sānshíqī diǎn wǔ mǎ.
Thủy Tiên: Giày của em là cỡ 37,5.
芳玲:电脑是十四英寸、十六GB内存、五百一十二GB硬盘。
Fāng Líng: Diànnǎo shì shísì yīngcùn, shíliù GB nèicún, wǔbǎi yīshí’èr GB yìngpán.
Phương Linh: Máy tính là 14 inch, RAM 16 GB, ổ cứng 512 GB.
陈美玲:对,这些都应该跟订单和包装标签一致。
Chén Měilíng: Duì, zhèxiē dōu yīnggāi gēn dìngdān hé bāozhuāng biāoqiān yízhì.
Trần Mỹ Linh: Đúng, tất cả những thông tin này phải trùng khớp với đơn hàng và nhãn trên bao bì.
黎云英:电子产品还要检查能不能正常开机。
Lí Yún Yīng: Diànzǐ chǎnpǐn hái yào jiǎnchá néng bù néng zhèngcháng kāijī.
Lê Vân Anh: Đồ điện tử còn phải kiểm tra xem có thể bật máy bình thường hay không.
芳玲:美玲姐,这台电脑付款以前可以开机检查吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo fùkuǎn yǐqián kěyǐ kāijī jiǎnchá ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chiếc máy tính này trước khi thanh toán có thể bật lên kiểm tra không?
陈美玲:可以,我们可以按照店里的验机流程检查。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒmen kěyǐ ànzhào diàn lǐ de yànjī liúchéng jiǎnchá.
Trần Mỹ Linh: Có thể, chúng ta có thể kiểm tra theo quy trình kiểm máy của cửa hàng.
芳玲:我想看看屏幕、键盘、触控板、扬声器和接口是不是都正常。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng kànkan píngmù, jiànpán, chùkòngbǎn, yángshēngqì hé jiēkǒu shì bú shì dōu zhèngcháng.
Phương Linh: Em muốn kiểm tra màn hình, bàn phím, bàn di chuột, loa và các cổng kết nối có đều hoạt động bình thường không.
陈美玲:没问题,我们可以一项一项测试。
Chén Měilíng: Méi wèntí, wǒmen kěyǐ yí xiàng yí xiàng cèshì.
Trần Mỹ Linh: Không vấn đề, chúng ta có thể kiểm tra từng hạng mục.
水仙:手机也可以先开机测试吧?
Shuǐ Xiān: Shǒujī yě kěyǐ xiān kāijī cèshì ba?
Thủy Tiên: Điện thoại cũng có thể bật lên thử trước đúng không chị?
陈美玲:如果是允许现场验机的商品,可以检查屏幕、触控、相机、扬声器和充电功能。
Chén Měilíng: Rúguǒ shì yǔnxǔ xiànchǎng yànjī de shāngpǐn, kěyǐ jiǎnchá píngmù, chùkòng, xiàngjī, yángshēngqì hé chōngdiàn gōngnéng.
Trần Mỹ Linh: Nếu là sản phẩm được phép kiểm tra tại chỗ thì có thể kiểm tra màn hình, cảm ứng, camera, loa và chức năng sạc.
阮明武:不过要按照商店的开箱和验机规定来,不要自己随便拆封。
Ruǎn Míng Wǔ: Búguò yào ànzhào shāngdiàn de kāixiāng hé yànjī guīdìng lái, bú yào zìjǐ suíbiàn chāifēng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng phải tuân theo quy định mở hộp và kiểm máy của cửa hàng, không nên tự ý bóc niêm phong.
芳玲:那我想正式要求开箱检查。
Fāng Líng: Nà wǒ xiǎng zhèngshì yāoqiú kāixiāng jiǎnchá.
Phương Linh: Vậy em muốn chính thức yêu cầu mở hộp kiểm tra.
芳玲:美玲姐,可以麻烦您当着我的面打开包装吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, kěyǐ máfan nín dāngzhe wǒ de miàn dǎkāi bāozhuāng ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, phiền chị mở hộp ngay trước mặt em được không?
陈美玲:可以,我们会先核对封条,然后在您面前开箱。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒmen huì xiān héduì fēngtiáo, ránhòu zài nín miànqián kāixiāng.
Trần Mỹ Linh: Được, bên em sẽ kiểm tra niêm phong trước rồi mở hộp trước mặt chị.
丁垂杨:如果是比较贵的设备,还可以要求试机。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì bǐjiào guì de shèbèi, hái kěyǐ yāoqiú shìjī.
Đinh Thùy Dương: Nếu là thiết bị khá đắt tiền thì còn có thể yêu cầu thử máy.
芳玲:我想把系统启动一下,再检查几个基本功能。
Fāng Líng: Wǒ xiǎng bǎ xìtǒng qǐdòng yíxià, zài jiǎnchá jǐ ge jīběn gōngnéng.
Phương Linh: Em muốn khởi động hệ thống rồi kiểm tra vài chức năng cơ bản.
陈美玲:可以,确认没有问题以后再进入付款流程。
Chén Měilíng: Kěyǐ, quèrèn méiyǒu wèntí yǐhòu zài jìnrù fùkuǎn liúchéng.
Trần Mỹ Linh: Có thể, sau khi xác nhận không có vấn đề mới chuyển sang quy trình thanh toán.
阮明武:这就是“先验货,再付款”的思路。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì “xiān yànhuò, zài fùkuǎn” de sīlù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là cách làm “kiểm hàng trước, thanh toán sau”.
水仙:佳怡姐,我的鞋也想在付款以前最后检查一下。
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ de xié yě xiǎng zài fùkuǎn yǐqián zuìhòu jiǎnchá yíxià.
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày của em cũng muốn kiểm tra lần cuối trước khi thanh toán.
李佳怡:当然,您可以看看鞋面、鞋底、车线、颜色和尺码。
Lǐ Jiāyí: Dāngrán, nín kěyǐ kànkan xiémiàn, xiédǐ, chēxiàn, yánsè hé chǐmǎ.
Lý Giai Di: Tất nhiên, chị có thể xem thân giày, đế giày, đường may, màu sắc và kích cỡ.
水仙:这一双没有问题,我可以接受。
Shuǐ Xiān: Zhè yì shuāng méiyǒu wèntí, wǒ kěyǐ jiēshòu.
Thủy Tiên: Đôi này không có vấn đề, em có thể nhận.
丁垂杨:还有一个问题,怎么确认产品真的是全新的?
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu yí ge wèntí, zěnme quèrèn chǎnpǐn zhēn de shì quánxīn de?
Đinh Thùy Dương: Còn một vấn đề nữa, làm thế nào xác nhận sản phẩm thực sự là hàng mới hoàn toàn?
丁垂杨:美玲姐,这台机器是全新未使用的吗?
Dīng Chuíyáng: Měilíng jiě, zhè tái jīqì shì quánxīn wèi shǐyòng de ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Mỹ Linh, chiếc máy này là hàng mới hoàn toàn chưa qua sử dụng đúng không?
陈美玲:对,这台是全新商品,包装原封,机器还没有激活。
Chén Měilíng: Duì, zhè tái shì quánxīn shāngpǐn, bāozhuāng yuánfēng, jīqì hái méiyǒu jīhuó.
Trần Mỹ Linh: Đúng, chiếc này là hàng mới hoàn toàn, bao bì nguyên niêm phong và máy chưa được kích hoạt.
芳玲:那刚才摆在柜台上的那台是展示机,对吧?
Fāng Líng: Nà gāngcái bǎi zài guìtái shàng de nà tái shì zhǎnshìjī, duì ba?
Phương Linh: Vậy chiếc đặt trên quầy lúc nãy là máy trưng bày đúng không chị?
陈美玲:对,柜台上的那台是展示机,只供顾客体验,不是现在给您的这一台。
Chén Měilíng: Duì, guìtái shàng de nà tái shì zhǎnshìjī, zhǐ gōng gùkè tǐyàn, bú shì xiànzài gěi nín de zhè yì tái.
Trần Mỹ Linh: Đúng, chiếc trên quầy là máy trưng bày, chỉ dùng cho khách trải nghiệm, không phải chiếc hiện đang giao cho chị.
阮明武:购买时最好把“展示机”和“全新库存机”分清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Gòumǎi shí zuìhǎo bǎ “zhǎnshìjī” hé “quánxīn kùcúnjī” fēn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua tốt nhất phải phân biệt rõ “máy trưng bày” và “máy mới nguyên kho”.
水仙:有些店会卖展示品吗?
Shuǐ Xiān: Yǒuxiē diàn huì mài zhǎnshìpǐn ma?
Thủy Tiên: Một số cửa hàng có bán hàng trưng bày không anh?
陈美玲:有些商品可能会出售展示品,不过一般应该明确说明,而且价格通常会有优惠。
Chén Měilíng: Yǒuxiē shāngpǐn kěnéng huì chūshòu zhǎnshìpǐn, búguò yìbān yīnggāi míngquè shuōmíng, érqiě jiàgé tōngcháng huì yǒu yōuhuì.
Trần Mỹ Linh: Một số sản phẩm có thể bán hàng trưng bày, nhưng thông thường phải thông báo rõ và giá thường sẽ có ưu đãi.
丁垂杨:如果价格便宜很多,也不能不问清楚是不是展示品。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jiàgé piányi hěn duō, yě bù néng bù wèn qīngchu shì bú shì zhǎnshìpǐn.
Đinh Thùy Dương: Nếu giá rẻ hơn rất nhiều thì cũng không thể không hỏi rõ có phải hàng trưng bày hay không.
黎云英:还有退换过的商品,也应该问清楚。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu tuìhuàn guo de shāngpǐn, yě yīnggāi wèn qīngchu.
Lê Vân Anh: Còn sản phẩm từng bị đổi trả cũng nên hỏi rõ.
黎云英:美玲姐,这台不是顾客退回来的商品吧?
Lí Yún Yīng: Měilíng jiě, zhè tái bú shì gùkè tuì huílai de shāngpǐn ba?
Lê Vân Anh: Chị Mỹ Linh, chiếc này không phải là sản phẩm khách hàng đã trả lại đúng không?
陈美玲:不是,这台是全新库存商品,没有销售和退货记录。
Chén Měilíng: Bú shì, zhè tái shì quánxīn kùcún shāngpǐn, méiyǒu xiāoshòu hé tuìhuò jìlù.
Trần Mỹ Linh: Không, chiếc này là hàng mới trong kho, không có lịch sử bán và trả hàng.
芳玲:如果是退货商品,商店是不是也应该说明情况?
Fāng Líng: Rúguǒ shì tuìhuò shāngpǐn, shāngdiàn shì bú shì yě yīnggāi shuōmíng qíngkuàng?
Phương Linh: Nếu là hàng từng bị trả lại thì cửa hàng cũng nên nói rõ tình trạng đúng không chị?
陈美玲:对,具体要看店里的销售政策和商品状态,顾客购买以前应该问清楚。
Chén Měilíng: Duì, jùtǐ yào kàn diàn lǐ de xiāoshòu zhèngcè hé shāngpǐn zhuàngtài, gùkè gòumǎi yǐqián yīnggāi wèn qīngchu.
Trần Mỹ Linh: Đúng, cụ thể phải xem chính sách bán hàng và tình trạng sản phẩm của cửa hàng, khách hàng nên hỏi rõ trước khi mua.
阮明武:最后一步就是把所有关键信息重新确认一次。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu yí bù jiùshì bǎ suǒyǒu guānjiàn xìnxī chóngxīn quèrèn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng là xác nhận lại toàn bộ thông tin quan trọng một lần.
芳玲:那我先确认电脑的信息:十四英寸,十六GB内存,五百一十二GB储存,颜色是深灰色。
Fāng Líng: Nà wǒ xiān quèrèn diànnǎo de xìnxī: shísì yīngcùn, shíliù GB nèicún, wǔbǎi yīshí’èr GB chǔcún, yánsè shì shēnhuīsè.
Phương Linh: Vậy em xác nhận trước thông tin máy tính: 14 inch, RAM 16 GB, bộ nhớ 512 GB, màu xám đậm.
陈美玲:对,而且是全新机器,不是展示机,也不是退换商品。
Chén Měilíng: Duì, érqiě shì quánxīn jīqì, bú shì zhǎnshìjī, yě bú shì tuìhuàn shāngpǐn.
Trần Mỹ Linh: Đúng, hơn nữa là máy mới hoàn toàn, không phải máy trưng bày và cũng không phải hàng đổi trả.
芳玲:配件包括电源适配器、电源线和说明文件,还赠送电脑包。
Fāng Líng: Pèijiàn bāokuò diànyuán shìpèiqì, diànyuánxiàn hé shuōmíng wénjiàn, hái zèngsòng diànnǎobāo.
Phương Linh: Phụ kiện gồm bộ nguồn, dây nguồn và tài liệu hướng dẫn, đồng thời còn được tặng túi máy tính.
陈美玲:完全正确。
Chén Měilíng: Wánquán zhèngquè.
Trần Mỹ Linh: Hoàn toàn chính xác.
水仙:我的鞋是黑色、三十七点五码,这一双没有明显损坏,也没有划痕。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié shì hēisè, sānshíqī diǎn wǔ mǎ, zhè yì shuāng méiyǒu míngxiǎn sǔnhuài, yě méiyǒu huáhén.
Thủy Tiên: Giày của em màu đen, cỡ 37,5, đôi này không có hư hỏng rõ ràng và cũng không có vết trầy.
李佳怡:对,左右两只鞋的尺码和颜色也一致。
Lǐ Jiāyí: Duì, zuǒyòu liǎng zhī xié de chǐmǎ hé yánsè yě yízhì.
Lý Giai Di: Đúng, kích cỡ và màu của cả chiếc bên trái lẫn bên phải cũng trùng khớp.
丁垂杨:我的裙子是深蓝色、中号,面料和我刚才试穿的是同一个版本。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de qúnzi shì shēnlánsè, zhōnghào, miànliào hé wǒ gāngcái shìchuān de shì tóng yí ge bǎnběn.
Đinh Thùy Dương: Váy của em màu xanh đậm, cỡ M, chất liệu là đúng phiên bản em vừa thử.
李佳怡:是的,已经给您核对过了。
Lǐ Jiāyí: Shì de, yǐjīng gěi nín héduì guo le.
Lý Giai Di: Đúng vậy, em đã đối chiếu cho chị rồi.
黎云英:所以购买以前最后确认的信息至少包括型号、颜色、尺码、数量、配件和商品状态。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ gòumǎi yǐqián zuìhòu quèrèn de xìnxī zhìshǎo bāokuò xínghào, yánsè, chǐmǎ, shùliàng, pèijiàn hé shāngpǐn zhuàngtài.
Lê Vân Anh: Vì vậy thông tin xác nhận cuối cùng trước khi mua ít nhất phải gồm mẫu mã, màu sắc, kích cỡ, số lượng, phụ kiện và tình trạng sản phẩm.
水仙:食品还要特别确认生产日期、保质期、包装和产地。
Shuǐ Xiān: Shípǐn hái yào tèbié quèrèn shēngchǎn rìqī, bǎozhìqī, bāozhuāng hé chǎndì.
Thủy Tiên: Thực phẩm còn phải đặc biệt xác nhận ngày sản xuất, hạn sử dụng, bao bì và xuất xứ.
芳玲:电子产品则要再检查序列号、外观、配件和基本功能。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn zé yào zài jiǎnchá xùlièhào, wàiguān, pèijiàn hé jīběn gōngnéng.
Phương Linh: Còn đồ điện tử phải kiểm tra thêm số serial, ngoại hình, phụ kiện và chức năng cơ bản.
丁垂杨:如果允许开箱,就在工作人员面前开箱;如果允许验机,就按照流程测试。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǔnxǔ kāixiāng, jiù zài gōngzuò rényuán miànqián kāixiāng; rúguǒ yǔnxǔ yànjī, jiù ànzhào liúchéng cèshì.
Đinh Thùy Dương: Nếu được phép mở hộp thì mở trước mặt nhân viên; nếu được phép kiểm máy thì kiểm tra theo quy trình.
阮明武:还有三个问题特别值得问:“这是全新商品吗?”、“这是展示品吗?”、“这是退换过的商品吗?”
Ruǎn Míng Wǔ: Hái yǒu sān ge wèntí tèbié zhíde wèn: “Zhè shì quánxīn shāngpǐn ma?”, “Zhè shì zhǎnshìpǐn ma?”, “Zhè shì tuìhuàn guo de shāngpǐn ma?”
Nguyễn Minh Vũ: Còn ba câu hỏi đặc biệt đáng hỏi: “Đây có phải hàng mới hoàn toàn không?”, “Đây có phải hàng trưng bày không?”, “Đây có phải hàng từng đổi trả không?”
陈美玲:顾客检查得越清楚,付款以后发生误会的可能就越小。
Chén Měilíng: Gùkè jiǎnchá de yuè qīngchu, fùkuǎn yǐhòu fāshēng wùhuì de kěnéng jiù yuè xiǎo.
Trần Mỹ Linh: Khách hàng kiểm tra càng rõ thì khả năng xảy ra hiểu nhầm sau khi thanh toán càng thấp.
阮明武:对。检查商品不是怀疑商家,而是在付款以前把双方确认的信息统一下来。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Jiǎnchá shāngpǐn bú shì huáiyí shāngjiā, ér shì zài fùkuǎn yǐqián bǎ shuāngfāng quèrèn de xìnxī tǒngyī xiàlai.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Kiểm tra sản phẩm không phải là nghi ngờ người bán mà là thống nhất thông tin hai bên xác nhận trước khi thanh toán.
丁垂杨:这样如果真的发现问题,也可以在结账以前解决。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng rúguǒ zhēn de fāxiàn wèntí, yě kěyǐ zài jiézhàng yǐqián jiějué.
Đinh Thùy Dương: Như vậy nếu thực sự phát hiện vấn đề thì cũng có thể giải quyết trước khi thanh toán.
阮明武:没错。确认包装、标签、型号、日期、产地、外观、配件、数量和功能都没有问题以后,我们才进入下一步付款和结账。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Quèrèn bāozhuāng, biāoqiān, xínghào, rìqī, chǎndì, wàiguān, pèijiàn, shùliàng hé gōngnéng dōu méiyǒu wèntí yǐhòu, wǒmen cái jìnrù xià yí bù fùkuǎn hé jiézhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Chỉ sau khi xác nhận bao bì, tem nhãn, mẫu mã, ngày tháng, xuất xứ, ngoại hình, phụ kiện, số lượng và chức năng đều không có vấn đề thì chúng ta mới chuyển sang bước thanh toán và tính tiền.
XIX. Khuyến mại và giảm giá
十九、促销与打折
Shíjiǔ、Cùxiāo yǔ dǎzhé
阮明武:商品已经检查好了,付款以前还有一个很重要的问题,就是看看现在有没有优惠活动。
Ruǎn Míng Wǔ: Shāngpǐn yǐjīng jiǎnchá hǎo le, fùkuǎn yǐqián hái yǒu yí ge hěn zhòngyào de wèntí, jiùshì kànkan xiànzài yǒu méiyǒu yōuhuì huódòng.
Nguyễn Minh Vũ: Sản phẩm đã kiểm tra xong rồi, trước khi thanh toán còn một vấn đề rất quan trọng, đó là xem hiện tại có chương trình ưu đãi nào không.
丁垂杨:有时候同一件商品刚好在打折,如果不问就可能错过优惠。
Dīng Chuíyáng: Yǒu shíhou tóng yí jiàn shāngpǐn gānghǎo zài dǎzhé, rúguǒ bù wèn jiù kěnéng cuòguò yōuhuì.
Đinh Thùy Dương: Đôi khi đúng lúc cùng một sản phẩm đang giảm giá, nếu không hỏi thì có thể bỏ lỡ ưu đãi.
水仙:佳怡姐,我这双鞋现在有优惠吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, wǒ zhè shuāng xié xiànzài yǒu yōuhuì ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày này của em hiện có ưu đãi không?
李佳怡:有,这个系列这周正在做促销活动。
Lǐ Jiāyí: Yǒu, zhège xìliè zhè zhōu zhèngzài zuò cùxiāo huódòng.
Lý Giai Di: Có, dòng này trong tuần đang có chương trình khuyến mại.
水仙:具体打几折?
Shuǐ Xiān: Jùtǐ dǎ jǐ zhé?
Thủy Tiên: Cụ thể giảm còn bao nhiêu phần trăm giá gốc chị?
李佳怡:现在打八五折,也就是优惠百分之十五。
Lǐ Jiāyí: Xiànzài dǎ bāwǔ zhé, yě jiùshì yōuhuì bǎifēnzhī shíwǔ.
Lý Giai Di: Hiện giảm còn 85% giá gốc, tức là giảm 15%.
水仙:原价是一百四十五万越南盾,打八五折以后是多少?
Shuǐ Xiān: Yuánjià shì yìbǎi sìshíwǔ wàn Yuènán dùn, dǎ bāwǔ zhé yǐhòu shì duōshao?
Thủy Tiên: Giá gốc là 1.450.000 đồng, sau khi giảm 15% thì còn bao nhiêu chị?
李佳怡:折后大约是一百二十三万多越南盾,结账系统会显示准确金额。
Lǐ Jiāyí: Zhéhòu dàyuē shì yìbǎi èrshísān wàn duō Yuènán dùn, jiézhàng xìtǒng huì xiǎnshì zhǔnquè jīn’é.
Lý Giai Di: Sau giảm còn khoảng hơn 1.230.000 đồng, hệ thống thanh toán sẽ hiển thị số tiền chính xác.
黎云英:这种促销一般持续到什么时候?
Lí Yún Yīng: Zhè zhǒng cùxiāo yìbān chíxù dào shénme shíhou?
Lê Vân Anh: Chương trình khuyến mại như vậy thông thường kéo dài đến khi nào chị?
李佳怡:这次活动到这个星期天营业结束为止。
Lǐ Jiāyí: Zhè cì huódòng dào zhège xīngqītiān yíngyè jiéshù wéizhǐ.
Lý Giai Di: Chương trình lần này kéo dài đến hết giờ kinh doanh Chủ nhật tuần này.
丁垂杨:是不是店里所有商品都打折?
Dīng Chuíyáng: Shì bú shì diàn lǐ suǒyǒu shāngpǐn dōu dǎzhé?
Đinh Thùy Dương: Có phải tất cả sản phẩm trong cửa hàng đều được giảm giá không chị?
李佳怡:不是,只有参加活动的指定商品有折扣。
Lǐ Jiāyí: Bú shì, zhǐyǒu cānjiā huódòng de zhǐdìng shāngpǐn yǒu zhékòu.
Lý Giai Di: Không, chỉ những sản phẩm được chỉ định tham gia chương trình mới có giảm giá.
丁垂杨:那我这条裙子参加活动吗?
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ zhè tiáo qúnzi cānjiā huódòng ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy chiếc váy này của em có tham gia chương trình không chị?
李佳怡:深蓝色这款参加,黑色新到的那一批暂时不参加。
Lǐ Jiāyí: Shēnlánsè zhè kuǎn cānjiā, hēisè xīn dào de nà yì pī zànshí bù cānjiā.
Lý Giai Di: Mẫu xanh đậm này có tham gia, còn lô màu đen mới về thì tạm thời không tham gia.
芳玲:超市里经常有“买一送一”,这种怎么问比较自然?
Fāng Líng: Chāoshì lǐ jīngcháng yǒu “mǎi yī sòng yī”, zhè zhǒng zěnme wèn bǐjiào zìrán?
Phương Linh: Trong siêu thị thường có chương trình “mua một tặng một”, trường hợp này hỏi thế nào cho tự nhiên anh?
阮明武:可以直接问“这个有买一送一的活动吗?”
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ zhíjiē wèn “Zhège yǒu mǎi yī sòng yī de huódòng ma?”
Nguyễn Minh Vũ: Có thể hỏi trực tiếp “Sản phẩm này có chương trình mua một tặng một không?”
黎云英:丽娜姐,这个酸奶现在是买一送一吗?
Lí Yún Yīng: Lìnà jiě, zhège suānnǎi xiànzài shì mǎi yī sòng yī ma?
Lê Vân Anh: Chị Lệ Na, loại sữa chua này hiện đang mua một tặng một phải không?
王丽娜:不是买一送一,是买两组送一组小包装。
Wáng Lìnà: Bú shì mǎi yī sòng yī, shì mǎi liǎng zǔ sòng yí zǔ xiǎo bāozhuāng.
Vương Lệ Na: Không phải mua một tặng một, mà là mua hai lốc tặng một lốc nhỏ.
黎云英:那要看我们是不是真的需要这么多,不能为了赠品买太多。
Lí Yún Yīng: Nà yào kàn wǒmen shì bú shì zhēn de xūyào zhème duō, bù néng wèile zèngpǐn mǎi tài duō.
Lê Vân Anh: Vậy phải xem chúng ta có thực sự cần nhiều như vậy không, không thể vì quà tặng mà mua quá nhiều.
阮明武:说得对,促销数量也要和实际需求相匹配。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de duì, cùxiāo shùliàng yě yào hé shíjì xūqiú xiāng pǐpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Nói đúng, số lượng trong chương trình khuyến mại cũng phải phù hợp với nhu cầu thực tế.
芳玲:买电脑的时候,有没有赠品也值得问。
Fāng Líng: Mǎi diànnǎo de shíhou, yǒu méiyǒu zèngpǐn yě zhíde wèn.
Phương Linh: Khi mua máy tính, có quà tặng kèm hay không cũng đáng để hỏi.
芳玲:美玲姐,我买这台电脑现在送什么东西吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ mǎi zhè tái diànnǎo xiànzài sòng shénme dōngxi ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu em mua chiếc máy tính này hiện có tặng kèm gì không?
陈美玲:现在送电脑包和无线鼠标,不过赠品数量有限。
Chén Měilíng: Xiànzài sòng diànnǎobāo hé wúxiàn shǔbiāo, búguò zèngpǐn shùliàng yǒuxiàn.
Trần Mỹ Linh: Hiện được tặng túi máy tính và chuột không dây, nhưng số lượng quà tặng có hạn.
芳玲:这些赠品是自动送,还是需要登记?
Fāng Líng: Zhèxiē zèngpǐn shì zìdòng sòng, háishi xūyào dēngjì?
Phương Linh: Những quà tặng này tự động được nhận hay cần đăng ký chị?
陈美玲:结账的时候系统会确认,不过需要在赠品还有库存的情况下。
Chén Měilíng: Jiézhàng de shíhou xìtǒng huì quèrèn, búguò xūyào zài zèngpǐn hái yǒu kùcún de qíngkuàng xià.
Trần Mỹ Linh: Khi thanh toán hệ thống sẽ xác nhận, nhưng với điều kiện quà tặng vẫn còn hàng.
丁垂杨:我手机里好像还有一张商场发的优惠券。
Dīng Chuíyáng: Wǒ shǒujī lǐ hǎoxiàng hái yǒu yì zhāng shāngchǎng fā de yōuhuìquàn.
Đinh Thùy Dương: Trong điện thoại em hình như còn một voucher do trung tâm thương mại phát.
丁垂杨:佳怡姐,这张优惠券可以用在这条裙子上吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè zhāng yōuhuìquàn kěyǐ yòng zài zhè tiáo qúnzi shàng ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, voucher này có thể dùng cho chiếc váy này không?
李佳怡:我看一下。这张券满两百万越南盾可以减二十万,不过部分特价商品不能使用。
Lǐ Jiāyí: Wǒ kàn yíxià. Zhè zhāng quàn mǎn liǎngbǎi wàn Yuènán dùn kěyǐ jiǎn èrshí wàn, búguò bùfen tèjià shāngpǐn bù néng shǐyòng.
Lý Giai Di: Để em xem. Voucher này áp dụng cho hóa đơn từ 2.000.000 đồng và được giảm 200.000 đồng, nhưng một số hàng giá đặc biệt không dùng được.
丁垂杨:那我的裙子折后不到两百万,单独买就用不了。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ de qúnzi zhéhòu bú dào liǎngbǎi wàn, dāndú mǎi jiù yòng bù liǎo.
Đinh Thùy Dương: Vậy váy của em sau giảm chưa đến 2.000.000 đồng, mua riêng thì không dùng được.
李佳怡:对,但是如果跟其他符合条件的商品一起结账,可能可以达到金额要求。
Lǐ Jiāyí: Duì, dànshì rúguǒ gēn qítā fúhé tiáojiàn de shāngpǐn yìqǐ jiézhàng, kěnéng kěyǐ dádào jīn’é yāoqiú.
Lý Giai Di: Đúng, nhưng nếu thanh toán cùng những sản phẩm khác đủ điều kiện thì có thể đạt mức hóa đơn yêu cầu.
水仙:我还收到过短信优惠码,这种也是结账的时候输入吗?
Shuǐ Xiān: Wǒ hái shōudào guo duǎnxìn yōuhuìmǎ, zhè zhǒng yě shì jiézhàng de shíhou shūrù ma?
Thủy Tiên: Em còn từng nhận được mã giảm giá qua tin nhắn, loại này cũng nhập lúc thanh toán đúng không chị?
李佳怡:对,如果优惠码还在有效期内,而且商品符合条件,就可以在结账时使用。
Lǐ Jiāyí: Duì, rúguǒ yōuhuìmǎ hái zài yǒuxiàoqī nèi, érqiě shāngpǐn fúhé tiáojiàn, jiù kěyǐ zài jiézhàng shí shǐyòng.
Lý Giai Di: Đúng, nếu mã giảm giá vẫn còn hiệu lực và sản phẩm đáp ứng điều kiện thì có thể sử dụng khi thanh toán.
水仙:那我买鞋以前最好把手机里的优惠码也检查一下。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ mǎi xié yǐqián zuìhǎo bǎ shǒujī lǐ de yōuhuìmǎ yě jiǎnchá yíxià.
Thủy Tiên: Vậy trước khi mua giày tốt nhất em cũng nên kiểm tra mã giảm giá trong điện thoại.
黎云英:会员也经常有专门优惠。
Lí Yún Yīng: Huìyuán yě jīngcháng yǒu zhuānmén yōuhuì.
Lê Vân Anh: Thành viên cũng thường có ưu đãi riêng.
黎云英:佳怡姐,我是你们的会员,现在有什么会员优惠?
Lí Yún Yīng: Jiāyí jiě, wǒ shì nǐmen de huìyuán, xiànzài yǒu shénme huìyuán yōuhuì?
Lê Vân Anh: Chị Giai Di, em là thành viên bên chị, hiện có ưu đãi thành viên nào không?
李佳怡:普通会员可以积分,高级会员这个月部分商品还有额外百分之五的优惠。
Lǐ Jiāyí: Pǔtōng huìyuán kěyǐ jīfēn, gāojí huìyuán zhège yuè bùfen shāngpǐn hái yǒu éwài bǎifēnzhī wǔ de yōuhuì.
Lý Giai Di: Thành viên thường có thể tích điểm, còn thành viên cao cấp tháng này một số sản phẩm được giảm thêm 5%.
黎云英:那需要先确认我的会员等级。
Lí Yún Yīng: Nà xūyào xiān quèrèn wǒ de huìyuán děngjí.
Lê Vân Anh: Vậy cần xác nhận cấp thành viên của em trước.
李佳怡:对,我可以用您的会员信息帮您查。
Lǐ Jiāyí: Duì, wǒ kěyǐ yòng nín de huìyuán xìnxī bāng nín chá.
Lý Giai Di: Đúng, em có thể dùng thông tin thành viên để kiểm tra giúp chị.
芳玲:电子产品经常还有银行优惠,对吧?
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn jīngcháng hái yǒu yínháng yōuhuì, duì ba?
Phương Linh: Đồ điện tử còn thường có ưu đãi ngân hàng đúng không chị?
陈美玲:对,我们现在和几家银行有合作活动。
Chén Měilíng: Duì, wǒmen xiànzài hé jǐ jiā yínháng yǒu hézuò huódòng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, hiện bên em có chương trình hợp tác với một số ngân hàng.
芳玲:如果用指定银行的卡付款,有什么优惠?
Fāng Líng: Rúguǒ yòng zhǐdìng yínháng de kǎ fùkuǎn, yǒu shénme yōuhuì?
Phương Linh: Nếu thanh toán bằng thẻ của ngân hàng chỉ định thì có ưu đãi gì chị?
陈美玲:部分银行卡可以直接减价,也有一些是消费以后由银行返现。
Chén Měilíng: Bùfen yínhángkǎ kěyǐ zhíjiē jiǎnjià, yě yǒu yìxiē shì xiāofèi yǐhòu yóu yínháng fǎnxiàn.
Trần Mỹ Linh: Một số thẻ ngân hàng được giảm trực tiếp, cũng có loại sau khi chi tiêu thì ngân hàng hoàn tiền.
芳玲:这台电脑如果用信用卡付款,可以优惠多少?
Fāng Líng: Zhè tái diànnǎo rúguǒ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn, kěyǐ yōuhuì duōshao?
Phương Linh: Chiếc máy tính này nếu thanh toán bằng thẻ tín dụng thì được ưu đãi bao nhiêu?
陈美玲:符合活动条件的指定卡最高可以优惠一百万越南盾,不过每张卡和每个活动都有具体限制。
Chén Měilíng: Fúhé huódòng tiáojiàn de zhǐdìng kǎ zuìgāo kěyǐ yōuhuì yìbǎi wàn Yuènán dùn, búguò měi zhāng kǎ hé měi ge huódòng dōu yǒu jùtǐ xiànzhì.
Trần Mỹ Linh: Thẻ chỉ định đáp ứng điều kiện chương trình có thể được giảm tối đa 1.000.000 đồng, nhưng mỗi loại thẻ và chương trình đều có giới hạn cụ thể.
阮明武:银行优惠一定要问清楚是直接减价、返现,还是以后才收到优惠。
Ruǎn Míng Wǔ: Yínháng yōuhuì yídìng yào wèn qīngchu shì zhíjiē jiǎnjià, fǎnxiàn, háishi yǐhòu cái shōudào yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Ưu đãi ngân hàng nhất định phải hỏi rõ là giảm trực tiếp, hoàn tiền hay phải đợi sau này mới nhận được ưu đãi.
丁垂杨:有些店用现金和用卡的优惠也不一样吧?
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē diàn yòng xiànjīn hé yòng kǎ de yōuhuì yě bù yíyàng ba?
Đinh Thùy Dương: Một số cửa hàng ưu đãi khi dùng tiền mặt và thẻ cũng khác nhau đúng không chị?
陈美玲:对,所以可以问“刷卡付款有没有额外优惠?”。
Chén Měilíng: Duì, suǒyǐ kěyǐ wèn “Shuākǎ fùkuǎn yǒu méiyǒu éwài yōuhuì?”
Trần Mỹ Linh: Đúng, vì vậy có thể hỏi “Thanh toán bằng thẻ có ưu đãi thêm không?”
芳玲:如果刷卡还能再减价,那我就要比较不同付款方式。
Fāng Líng: Rúguǒ shuākǎ hái néng zài jiǎnjià, nà wǒ jiù yào bǐjiào bùtóng fùkuǎn fāngshì.
Phương Linh: Nếu quẹt thẻ còn được giảm thêm thì em phải so sánh các phương thức thanh toán khác nhau.
水仙:如果一次买很多商品,也可以问数量优惠。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yí cì mǎi hěn duō shāngpǐn, yě kěyǐ wèn shùliàng yōuhuì.
Thủy Tiên: Nếu mua nhiều sản phẩm cùng lúc thì cũng có thể hỏi ưu đãi theo số lượng.
水仙:佳怡姐,如果我们一次买三双鞋,可以有额外折扣吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, rúguǒ wǒmen yí cì mǎi sān shuāng xié, kěyǐ yǒu éwài zhékòu ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu chúng em mua cùng lúc ba đôi giày thì có được giảm thêm không?
李佳怡:如果三双都是指定系列,可以申请组合优惠,我需要帮您确认具体折扣。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ sān shuāng dōu shì zhǐdìng xìliè, kěyǐ shēnqǐng zǔhé yōuhuì, wǒ xūyào bāng nín quèrèn jùtǐ zhékòu.
Lý Giai Di: Nếu cả ba đôi đều thuộc dòng chỉ định thì có thể xin ưu đãi mua kết hợp, em cần kiểm tra mức giảm cụ thể cho chị.
阮明武:买得多不代表自动有折扣,所以最好主动问。
Ruǎn Míng Wǔ: Mǎi de duō bù dàibiǎo zìdòng yǒu zhékòu, suǒyǐ zuìhǎo zhǔdòng wèn.
Nguyễn Minh Vũ: Mua nhiều không có nghĩa tự động được giảm giá, vì vậy tốt nhất nên chủ động hỏi.
黎云英:还有按照发票金额给优惠的活动。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu ànzhào fāpiào jīn’é gěi yōuhuì de huódòng.
Lê Vân Anh: Còn có những chương trình ưu đãi theo tổng giá trị hóa đơn.
黎云英:如果今天整张发票超过五百万,有没有额外赠券或者减价?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jīntiān zhěng zhāng fāpiào chāoguò wǔbǎi wàn, yǒu méiyǒu éwài zèngquàn huòzhě jiǎnjià?
Lê Vân Anh: Nếu hôm nay toàn bộ hóa đơn vượt 5.000.000 đồng thì có được tặng voucher hoặc giảm thêm không chị?
李佳怡:现在有满额活动,消费满五百万可以领取一张下次使用的三十万优惠券。
Lǐ Jiāyí: Xiànzài yǒu mǎné huódòng, xiāofèi mǎn wǔbǎi wàn kěyǐ lǐngqǔ yì zhāng xià cì shǐyòng de sānshí wàn yōuhuìquàn.
Lý Giai Di: Hiện có chương trình theo mức hóa đơn, chi tiêu đủ 5.000.000 đồng sẽ được nhận một voucher 300.000 đồng dùng cho lần sau.
丁垂杨:不是这次直接减三十万,而是下次用,对吧?
Dīng Chuíyáng: Bú shì zhè cì zhíjiē jiǎn sānshí wàn, ér shì xià cì yòng, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Không phải lần này giảm trực tiếp 300.000 đồng mà là dùng cho lần sau đúng không chị?
李佳怡:对,所以要看清楚优惠到底是在这次生效,还是下次才能使用。
Lǐ Jiāyí: Duì, suǒyǐ yào kàn qīngchu yōuhuì dàodǐ shì zài zhè cì shēngxiào, háishi xià cì cái néng shǐyòng.
Lý Giai Di: Đúng, vì vậy phải xem rõ ưu đãi có hiệu lực ngay lần này hay phải đến lần sau mới sử dụng được.
芳玲:如果已经打折了,还能再使用会员优惠和银行优惠吗?
Fāng Líng: Rúguǒ yǐjīng dǎzhé le, hái néng zài shǐyòng huìyuán yōuhuì hé yínháng yōuhuì ma?
Phương Linh: Nếu đã giảm giá rồi thì còn có thể dùng thêm ưu đãi thành viên và ưu đãi ngân hàng không chị?
陈美玲:这就要看活动能不能叠加。
Chén Měilíng: Zhè jiù yào kàn huódòng néng bù néng diéjiā.
Trần Mỹ Linh: Điều này phải xem các chương trình có được cộng dồn hay không.
芳玲:那这台电脑的活动可以叠加吗?
Fāng Líng: Nà zhè tái diànnǎo de huódòng kěyǐ diéjiā ma?
Phương Linh: Vậy ưu đãi của chiếc máy tính này có được cộng dồn không chị?
陈美玲:商品本身的折扣可以和部分银行卡活动一起使用,但是不能再叠加店铺优惠码。
Chén Měilíng: Shāngpǐn běnshēn de zhékòu kěyǐ hé bùfen yínhángkǎ huódòng yìqǐ shǐyòng, dànshì bù néng zài diéjiā diànpù yōuhuìmǎ.
Trần Mỹ Linh: Giảm giá của bản thân sản phẩm có thể dùng cùng một số ưu đãi thẻ ngân hàng, nhưng không thể cộng thêm mã giảm giá của cửa hàng.
阮明武:所以“能不能叠加优惠”是付款以前非常值得问的一句话。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ “néng bù néng diéjiā yōuhuì” shì fùkuǎn yǐqián fēicháng zhíde wèn de yí jù huà.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “có thể cộng dồn ưu đãi hay không” là một câu rất đáng hỏi trước khi thanh toán.
水仙:每个促销活动应该都有适用条件吧?
Shuǐ Xiān: Měi ge cùxiāo huódòng yīnggāi dōu yǒu shìyòng tiáojiàn ba?
Thủy Tiên: Mỗi chương trình khuyến mại đều có điều kiện áp dụng đúng không chị?
李佳怡:对,比如指定商品、最低消费金额、会员等级、付款方式、活动时间,还有每位顾客可以使用几次。
Lǐ Jiāyí: Duì, bǐrú zhǐdìng shāngpǐn, zuìdī xiāofèi jīn’é, huìyuán děngjí, fùkuǎn fāngshì, huódòng shíjiān, hái yǒu měi wèi gùkè kěyǐ shǐyòng jǐ cì.
Lý Giai Di: Đúng, ví dụ sản phẩm chỉ định, mức chi tiêu tối thiểu, cấp thành viên, phương thức thanh toán, thời gian chương trình và mỗi khách hàng được sử dụng bao nhiêu lần.
丁垂杨:所以看到“减五十万”不能马上以为谁都能直接减五十万。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ kàndào “jiǎn wǔshí wàn” bù néng mǎshàng yǐwéi shéi dōu néng zhíjiē jiǎn wǔshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy nhìn thấy “giảm 500.000 đồng” thì không thể lập tức cho rằng ai cũng được giảm trực tiếp 500.000 đồng.
阮明武:对,必须把小字条件也看清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, bìxū bǎ xiǎozì tiáojiàn yě kàn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, phải xem rõ cả những điều kiện ghi bằng chữ nhỏ.
芳玲:美玲姐,我发现一个问题。
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ fāxiàn yí ge wèntí.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, em phát hiện một vấn đề.
陈美玲:什么问题?
Chén Měilíng: Shénme wèntí?
Trần Mỹ Linh: Vấn đề gì vậy chị?
芳玲:货架上写的活动价是两千三百九十万,但是刚才系统里显示两千四百九十万。
Fāng Líng: Huòjià shàng xiě de huódòngjià shì liǎngqiān sānbǎi jiǔshí wàn, dànshì gāngcái xìtǒng lǐ xiǎnshì liǎngqiān sìbǎi jiǔshí wàn.
Phương Linh: Trên kệ ghi giá khuyến mại là 23.900.000 đồng nhưng lúc nãy hệ thống hiển thị 24.900.000 đồng.
陈美玲:那需要检查一下,有可能是活动价格还没有更新到系统,也可能是不同配置。
Chén Měilíng: Nà xūyào jiǎnchá yíxià, yǒu kěnéng shì huódòng jiàgé hái méiyǒu gēngxīn dào xìtǒng, yě kěnéng shì bùtóng pèizhì.
Trần Mỹ Linh: Vậy cần kiểm tra, có thể giá khuyến mại chưa được cập nhật vào hệ thống hoặc cũng có thể là cấu hình khác nhau.
芳玲:麻烦您帮我确认一下,货架上的价格是不是对应我这台机器。
Fāng Líng: Máfan nín bāng wǒ quèrèn yíxià, huòjià shàng de jiàgé shì bú shì duìyìng wǒ zhè tái jīqì.
Phương Linh: Phiền chị giúp em xác nhận giá trên kệ có đúng là của chiếc máy này không.
陈美玲:好的,我核对一下型号和活动编号。
Chén Měilíng: Hǎo de, wǒ héduì yíxià xínghào hé huódòng biānhào.
Trần Mỹ Linh: Vâng, để em đối chiếu mẫu máy và mã chương trình.
陈美玲:您说得对,是同一个型号。今天开始新的活动,系统刚才还没有更新,我帮您按照活动价处理。
Chén Měilíng: Nín shuō de duì, shì tóng yí ge xínghào. Jīntiān kāishǐ xīn de huódòng, xìtǒng gāngcái hái méiyǒu gēngxīn, wǒ bāng nín ànzhào huódòngjià chǔlǐ.
Trần Mỹ Linh: Chị nói đúng, đây là cùng một mẫu. Hôm nay bắt đầu chương trình mới, lúc nãy hệ thống chưa cập nhật, em sẽ xử lý theo giá khuyến mại cho chị.
芳玲:那付款以前发现这个差价很重要。
Fāng Líng: Nà fùkuǎn yǐqián fāxiàn zhège chājià hěn zhòngyào.
Phương Linh: Vậy phát hiện chênh lệch giá này trước khi thanh toán rất quan trọng.
阮明武:对,如果看到价格不一致,不要急着争论,先让工作人员核对商品型号、标签和活动规则。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, rúguǒ kàndào jiàgé bù yízhì, bú yào jízhe zhēnglùn, xiān ràng gōngzuò rényuán héduì shāngpǐn xínghào, biāoqiān hé huódòng guīzé.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nếu thấy giá không thống nhất thì đừng vội tranh luận, trước tiên hãy nhờ nhân viên đối chiếu mẫu sản phẩm, nhãn giá và quy định chương trình.
丁垂杨:我也想把原价和优惠后的价格算清楚。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě xiǎng bǎ yuánjià hé yōuhuì hòu de jiàgé suàn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Em cũng muốn tính rõ giá gốc và giá sau ưu đãi.
丁垂杨:这条裙子原价是一百八十万,打九折以后是一百六十二万,对吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè tiáo qúnzi yuánjià shì yìbǎi bāshí wàn, dǎ jiǔ zhé yǐhòu shì yìbǎi liùshí’èr wàn, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Chiếc váy này giá gốc 1.800.000 đồng, sau khi giảm 10% còn 1.620.000 đồng đúng không chị?
李佳怡:对,直接优惠十八万越南盾。
Lǐ Jiāyí: Duì, zhíjiē yōuhuì shíbā wàn Yuènán dùn.
Lý Giai Di: Đúng, giảm trực tiếp 180.000 đồng.
水仙:我的鞋原价一百四十五万,打八五折以后大约省二十一万多。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié yuánjià yìbǎi sìshíwǔ wàn, dǎ bāwǔ zhé yǐhòu dàyuē shěng èrshíyī wàn duō.
Thủy Tiên: Giày của em giá gốc 1.450.000 đồng, sau khi giảm 15% thì tiết kiệm khoảng hơn 210.000 đồng.
阮明武:把优惠金额算出来以后,更容易判断这个活动到底值不值得。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǎ yōuhuì jīn’é suàn chūlai yǐhòu, gèng róngyì pànduàn zhège huódòng dàodǐ zhí bù zhíde.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi tính ra số tiền được giảm thì sẽ dễ đánh giá chương trình này thực sự có đáng hay không.
芳玲:电脑的活动星期天结束,而我本来就已经决定买A款了。
Fāng Líng: Diànnǎo de huódòng xīngqītiān jiéshù, ér wǒ běnlái jiù yǐjīng juédìng mǎi A kuǎn le.
Phương Linh: Chương trình của máy tính kết thúc Chủ nhật, mà vốn dĩ em đã quyết định mua mẫu A rồi.
芳玲:如果库存和商品都没有问题,我觉得可以趁活动还在的时候买。
Fāng Líng: Rúguǒ kùcún hé shāngpǐn dōu méiyǒu wèntí, wǒ juéde kěyǐ chèn huódòng hái zài de shíhou mǎi.
Phương Linh: Nếu tồn kho và sản phẩm đều không có vấn đề thì em thấy có thể mua khi chương trình vẫn còn hiệu lực.
阮明武:这种情况可以提前买,因为你的购买需求本来就已经确定了。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng kěyǐ tíqián mǎi, yīnwèi nǐ de gòumǎi xūqiú běnlái jiù yǐjīng quèdìng le.
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này có thể mua sớm vì nhu cầu mua của em vốn đã được xác định.
丁垂杨:也就是说,因为本来要买,所以利用优惠提前买,跟“为了优惠才买”是不一样的。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, yīnwèi běnlái yào mǎi, suǒyǐ lìyòng yōuhuì tíqián mǎi, gēn “wèile yōuhuì cái mǎi” shì bù yíyàng de.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là vì vốn dĩ đã cần mua nên tận dụng ưu đãi để mua sớm, khác với việc “chỉ vì có khuyến mại nên mới mua”.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
黎云英:刚才超市那边有一种饼干打五折,但是我们购物清单里根本没有饼干。
Lí Yún Yīng: Gāngcái chāoshì nàbiān yǒu yì zhǒng bǐnggān dǎ wǔ zhé, dànshì wǒmen gòuwù qīngdān lǐ gēnběn méiyǒu bǐnggān.
Lê Vân Anh: Lúc nãy bên siêu thị có một loại bánh quy giảm 50%, nhưng trong danh sách mua sắm của chúng ta vốn không có bánh quy.
水仙:我当时差一点儿因为半价就想拿两盒。
Shuǐ Xiān: Wǒ dāngshí chà yìdiǎnr yīnwèi bànjià jiù xiǎng ná liǎng hé.
Thủy Tiên: Lúc đó em suýt nữa chỉ vì giảm còn nửa giá mà muốn lấy hai hộp.
阮明武:如果本来不需要,就算打五折也不是省钱,而是多花钱。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ běnlái bù xūyào, jiùsuàn dǎ wǔ zhé yě bú shì shěngqián, ér shì duō huā qián.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vốn dĩ không cần thì dù giảm 50% cũng không phải tiết kiệm tiền mà là tiêu thêm tiền.
水仙:所以不能看到“打折”两个字就马上买。
Shuǐ Xiān: Suǒyǐ bù néng kàndào “dǎzhé” liǎng ge zì jiù mǎshàng mǎi.
Thủy Tiên: Vì vậy không thể vừa nhìn thấy hai chữ “giảm giá” là lập tức mua.
丁垂杨:特别是食品,买多了最后吃不完,反而更浪费。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì shípǐn, mǎi duō le zuìhòu chī bu wán, fǎn’ér gèng làngfèi.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt là thực phẩm, mua nhiều rồi cuối cùng ăn không hết thì ngược lại còn lãng phí hơn.
黎云英:衣服也是一样,便宜但是以后根本不穿,也不划算。
Lí Yún Yīng: Yīfu yě shì yíyàng, piányi dànshì yǐhòu gēnběn bù chuān, yě bù huásuàn.
Lê Vân Anh: Quần áo cũng vậy, rẻ nhưng sau này hoàn toàn không mặc thì cũng không đáng tiền.
芳玲:电子产品如果只因为促销就买更危险,因为金额更大。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn rúguǒ zhǐ yīnwèi cùxiāo jiù mǎi gèng wēixiǎn, yīnwèi jīn’é gèng dà.
Phương Linh: Đồ điện tử nếu chỉ vì khuyến mại mà mua thì càng nguy hiểm vì số tiền lớn hơn.
阮明武:所以促销应该帮助我们降低原本计划购买的成本,而不是制造新的不必要需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ cùxiāo yīnggāi bāngzhù wǒmen jiàngdī yuánběn jìhuà gòumǎi de chéngběn, ér bú shì zhìzào xīn de bù bìyào xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khuyến mại nên giúp chúng ta giảm chi phí cho những thứ vốn đã định mua, chứ không phải tạo ra nhu cầu mới không cần thiết.
丁垂杨:我来总结一下。看到促销以后,第一步先问是不是真的在打折。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Kàndào cùxiāo yǐhòu, dì yí bù xiān wèn shì bú shì zhēn de zài dǎzhé.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết. Sau khi thấy khuyến mại, bước đầu tiên là hỏi có thực sự đang giảm giá hay không.
水仙:然后问优惠多少,是打几折,活动到什么时候结束。
Shuǐ Xiān: Ránhòu wèn yōuhuì duōshao, shì dǎ jǐ zhé, huódòng dào shénme shíhou jiéshù.
Thủy Tiên: Sau đó hỏi giảm bao nhiêu, còn bao nhiêu phần trăm giá gốc và chương trình kết thúc khi nào.
黎云英:还要确认哪些商品参加活动,是不是买一送一,有没有赠品。
Lí Yún Yīng: Hái yào quèrèn nǎxiē shāngpǐn cānjiā huódòng, shì bú shì mǎi yī sòng yī, yǒu méiyǒu zèngpǐn.
Lê Vân Anh: Còn phải xác nhận những sản phẩm nào tham gia chương trình, có phải mua một tặng một không và có quà tặng kèm không.
芳玲:再检查优惠券、优惠码、会员优惠和银行优惠。
Fāng Líng: Zài jiǎnchá yōuhuìquàn, yōuhuìmǎ, huìyuán yōuhuì hé yínháng yōuhuì.
Phương Linh: Tiếp theo kiểm tra voucher, mã giảm giá, ưu đãi thành viên và ưu đãi ngân hàng.
丁垂杨:不同付款方式也可能有不同优惠,所以刷卡以前最好问一下。
Dīng Chuíyáng: Bùtóng fùkuǎn fāngshì yě kěnéng yǒu bùtóng yōuhuì, suǒyǐ shuākǎ yǐqián zuìhǎo wèn yíxià.
Đinh Thùy Dương: Các phương thức thanh toán khác nhau cũng có thể có ưu đãi khác nhau, vì vậy trước khi quẹt thẻ tốt nhất nên hỏi.
水仙:如果买得多,可以问数量优惠;如果整张账单金额高,可以问满额优惠。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ mǎi de duō, kěyǐ wèn shùliàng yōuhuì; rúguǒ zhěng zhāng zhàngdān jīn’é gāo, kěyǐ wèn mǎné yōuhuì.
Thủy Tiên: Nếu mua nhiều có thể hỏi ưu đãi theo số lượng; nếu tổng hóa đơn cao có thể hỏi ưu đãi theo mức hóa đơn.
黎云英:还要问几个优惠能不能一起用。
Lí Yún Yīng: Hái yào wèn jǐ ge yōuhuì néng bù néng yìqǐ yòng.
Lê Vân Anh: Còn phải hỏi nhiều chương trình ưu đãi có thể dùng cùng nhau không.
芳玲:所有活动都要看适用条件,特别是最低金额、指定商品、付款方式和有效期。
Fāng Líng: Suǒyǒu huódòng dōu yào kàn shìyòng tiáojiàn, tèbié shì zuìdī jīn’é, zhǐdìng shāngpǐn, fùkuǎn fāngshì hé yǒuxiàoqī.
Phương Linh: Tất cả chương trình đều phải xem điều kiện áp dụng, đặc biệt là số tiền tối thiểu, sản phẩm chỉ định, phương thức thanh toán và thời hạn.
丁垂杨:如果活动价和系统价格不一样,就先请工作人员重新检查。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ huódòngjià hé xìtǒng jiàgé bù yíyàng, jiù xiān qǐng gōngzuò rényuán chóngxīn jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Nếu giá khuyến mại và giá hệ thống khác nhau thì trước tiên nhờ nhân viên kiểm tra lại.
水仙:最好把原价、折后价和实际节省多少钱都算清楚。
Shuǐ Xiān: Zuìhǎo bǎ yuánjià, zhéhòu jià hé shíjì jiéshěng duōshao qián dōu suàn qīngchu.
Thủy Tiên: Tốt nhất phải tính rõ giá gốc, giá sau giảm và thực tế tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
芳玲:如果本来已经决定购买,而且优惠快结束了,可以考虑提前买。
Fāng Líng: Rúguǒ běnlái yǐjīng juédìng gòumǎi, érqiě yōuhuì kuài jiéshù le, kěyǐ kǎolǜ tíqián mǎi.
Phương Linh: Nếu vốn đã quyết định mua và chương trình sắp kết thúc thì có thể cân nhắc mua sớm.
黎云英:但是如果本来根本不需要,就不要因为“便宜”两个字改变购物计划。
Lí Yún Yīng: Dànshì rúguǒ běnlái gēnběn bù xūyào, jiù bú yào yīnwèi “piányi” liǎng ge zì gǎibiàn gòuwù jìhuà.
Lê Vân Anh: Nhưng nếu vốn dĩ hoàn toàn không cần thì đừng vì hai chữ “rẻ hơn” mà thay đổi kế hoạch mua sắm.
李佳怡:真正适合顾客的优惠,是让本来就需要的商品变得更划算。
Lǐ Jiāyí: Zhēnzhèng shìhé gùkè de yōuhuì, shì ràng běnlái jiù xūyào de shāngpǐn biànde gèng huásuàn.
Lý Giai Di: Ưu đãi thực sự phù hợp với khách hàng là làm cho sản phẩm vốn đã cần mua trở nên đáng tiền hơn.
陈美玲:而不是因为折扣很大,就买一件自己根本用不到的东西。
Chén Měilíng: Ér bú shì yīnwèi zhékòu hěn dà, jiù mǎi yí jiàn zìjǐ gēnběn yòng bú dào de dōngxi.
Trần Mỹ Linh: Chứ không phải vì mức giảm rất lớn mà mua một món đồ bản thân hoàn toàn không dùng đến.
阮明武:对。判断促销值不值得,最后还是要回到三个问题:我需不需要、优惠以后是否真的划算、条件是否适合我。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Pànduàn cùxiāo zhí bù zhíde, zuìhòu háishi yào huídào sān ge wèntí: wǒ xū bù xūyào, yōuhuì yǐhòu shìfǒu zhēn de huásuàn, tiáojiàn shìfǒu shìhé wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Muốn đánh giá khuyến mại có đáng hay không, cuối cùng vẫn phải quay lại ba câu hỏi: mình có cần không, sau ưu đãi có thực sự đáng tiền không và điều kiện chương trình có phù hợp với mình không.
阮明武:把这些都确认清楚以后,再进入付款环节,就能减少很多不必要的消费和误会。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǎ zhèxiē dōu quèrèn qīngchu yǐhòu, zài jìnrù fùkuǎn huánjié, jiù néng jiǎnshǎo hěn duō bù bìyào de xiāofèi hé wùhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận rõ tất cả những điều này rồi mới bước vào khâu thanh toán thì có thể giảm rất nhiều khoản chi tiêu không cần thiết và những hiểu nhầm không đáng có.
XX. Thương lượng giá
二十、价格谈判
Èrshí、Jiàgé tánpàn
阮明武:优惠和促销都确认清楚以后,如果价格还是有一点儿高,就可以进一步谈价格。
Ruǎn Míng Wǔ: Yōuhuì hé cùxiāo dōu quèrèn qīngchu yǐhòu, rúguǒ jiàgé háishi yǒu yìdiǎnr gāo, jiù kěyǐ jìnyí bù tán jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đã xác nhận rõ ưu đãi và khuyến mại, nếu giá vẫn hơi cao thì có thể tiếp tục thương lượng giá.
丁垂杨:不过谈价的时候不能只说“太贵了”,最好要有具体理由。
Dīng Chuíyáng: Búguò tánjià de shíhou bù néng zhǐ shuō “tài guì le”, zuìhǎo yào yǒu jùtǐ lǐyóu.
Đinh Thùy Dương: Nhưng khi thương lượng không thể chỉ nói “đắt quá”, tốt nhất nên có lý do cụ thể.
水仙:佳怡姐,这双鞋现在已经打折了,还可以再便宜一点儿吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, zhè shuāng xié xiànzài yǐjīng dǎzhé le, hái kěyǐ zài piányi yìdiǎnr ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, đôi giày này hiện đã giảm giá rồi, còn có thể giảm thêm một chút nữa không?
李佳怡:我先帮您看看现在还有没有其他可以申请的优惠。
Lǐ Jiāyí: Wǒ xiān bāng nín kànkan xiànzài hái yǒu méiyǒu qítā kěyǐ shēnqǐng de yōuhuì.
Lý Giai Di: Để em kiểm tra xem hiện còn ưu đãi nào khác có thể xin thêm cho chị không.
水仙:如果可以做到一百二十万左右,我觉得会比较合适。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ kěyǐ zuò dào yìbǎi èrshí wàn zuǒyòu, wǒ juéde huì bǐjiào héshì.
Thủy Tiên: Nếu có thể xuống khoảng 1.200.000 đồng thì em thấy khá phù hợp.
李佳怡:现在折后价格已经是一百二十三万多,跟您的目标价差得不多。
Lǐ Jiāyí: Xiànzài zhéhòu jiàgé yǐjīng shì yìbǎi èrshísān wàn duō, gēn nín de mùbiāo jià chà de bù duō.
Lý Giai Di: Hiện giá sau giảm đã là hơn 1.230.000 đồng, không chênh nhiều so với mức chị mong muốn.
水仙:如果再少三四万,我今天就可以直接买。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zài shǎo sān sì wàn, wǒ jīntiān jiù kěyǐ zhíjiē mǎi.
Thủy Tiên: Nếu giảm thêm ba bốn chục nghìn thì hôm nay em có thể mua luôn.
阮明武:这就是提出具体目标价格,比只说“再便宜一点儿”更清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì tíchū jùtǐ mùbiāo jiàgé, bǐ zhǐ shuō “zài piányi yìdiǎnr” gèng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là đưa ra mức giá mục tiêu cụ thể, rõ ràng hơn nhiều so với chỉ nói “giảm thêm một chút”.
芳玲:我的电脑虽然已经有活动价,但是还是稍微超过我原来的预算。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo suīrán yǐjīng yǒu huódòngjià, dànshì háishi shāowēi chāoguò wǒ yuánlái de yùsuàn.
Phương Linh: Máy tính của em tuy đã có giá khuyến mại nhưng vẫn hơi vượt ngân sách ban đầu.
芳玲:美玲姐,我原来的预算是两千五百万以内,现在加上需要买的配件以后,已经超预算了。
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ yuánlái de yùsuàn shì liǎngqiān wǔbǎi wàn yǐnèi, xiànzài jiāshàng xūyào mǎi de pèijiàn yǐhòu, yǐjīng chāo yùsuàn le.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, ngân sách ban đầu của em là dưới 25.000.000 đồng, bây giờ cộng thêm phụ kiện cần mua thì đã vượt ngân sách.
陈美玲:我理解。您希望最后总金额控制在多少以内?
Chén Měilíng: Wǒ lǐjiě. Nín xīwàng zuìhòu zǒng jīn’é kòngzhì zài duōshao yǐnèi?
Trần Mỹ Linh: Em hiểu. Chị muốn tổng số tiền cuối cùng được kiểm soát trong khoảng bao nhiêu?
芳玲:如果电脑加鼠标和电脑包能控制在两千四百五十万左右,我会更容易决定。
Fāng Líng: Rúguǒ diànnǎo jiā shǔbiāo hé diànnǎobāo néng kòngzhì zài liǎngqiān sìbǎi wǔshí wàn zuǒyòu, wǒ huì gèng róngyì juédìng.
Phương Linh: Nếu máy tính cộng chuột và túi máy tính có thể giữ quanh 24.500.000 đồng thì em sẽ dễ quyết định hơn.
丁垂杨:如果知道别的店价格更低,也可以拿来作为谈价参考。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhīdào bié de diàn jiàgé gèng dī, yě kěyǐ ná lái zuòwéi tánjià cānkǎo.
Đinh Thùy Dương: Nếu biết cửa hàng khác bán rẻ hơn thì cũng có thể dùng làm cơ sở tham khảo khi thương lượng.
芳玲:我昨天在另外一家店看到同一个型号,好像便宜五十万左右。
Fāng Líng: Wǒ zuótiān zài lìngwài yì jiā diàn kàndào tóng yí ge xínghào, hǎoxiàng piányi wǔshí wàn zuǒyòu.
Phương Linh: Hôm qua em thấy cùng mẫu này ở một cửa hàng khác, hình như rẻ hơn khoảng 500.000 đồng.
陈美玲:如果是完全相同的配置和保修条件,您可以把价格给我看一下,我帮您确认有没有可以匹配的方案。
Chén Měilíng: Rúguǒ shì wánquán xiāngtóng de pèizhì hé bǎoxiū tiáojiàn, nín kěyǐ bǎ jiàgé gěi wǒ kàn yíxià, wǒ bāng nín quèrèn yǒu méiyǒu kěyǐ pǐpèi de fāng’àn.
Trần Mỹ Linh: Nếu hoàn toàn cùng cấu hình và điều kiện bảo hành thì chị có thể cho em xem giá, em sẽ kiểm tra xem có phương án nào có thể cân bằng được không.
阮明武:拿别家价格来比较时,要确保是同型号、同配置、同保修,不然价格没有直接可比性。
Ruǎn Míng Wǔ: Ná bié jiā jiàgé lái bǐjiào shí, yào quèbǎo shì tóng xínghào, tóng pèizhì, tóng bǎoxiū, bùrán jiàgé méiyǒu zhíjiē kěbǐxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi dùng giá của cửa hàng khác để so sánh phải đảm bảo cùng mẫu, cùng cấu hình và cùng bảo hành, nếu không thì giá không thể so sánh trực tiếp.
水仙:如果不想自己开价,也可以直接问“你们能给我的最好价格是多少?”
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bù xiǎng zìjǐ kāijià, yě kěyǐ zhíjiē wèn “Nǐmen néng gěi wǒ de zuì hǎo jiàgé shì duōshao?”
Thủy Tiên: Nếu không muốn tự ra giá thì cũng có thể hỏi trực tiếp “Mức giá tốt nhất bên chị có thể dành cho em là bao nhiêu?”
水仙:佳怡姐,如果今天就买,这双鞋您能给我的最好价格是多少?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, rúguǒ jīntiān jiù mǎi, zhè shuāng xié nín néng gěi wǒ de zuì hǎo jiàgé shì duōshao?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, nếu hôm nay em mua luôn thì mức giá tốt nhất chị có thể dành cho em là bao nhiêu?
李佳怡:我需要看一下系统权限,正常情况下活动价已经比较低了。
Lǐ Jiāyí: Wǒ xūyào kàn yíxià xìtǒng quánxiàn, zhèngcháng qíngkuàng xià huódòngjià yǐjīng bǐjiào dī le.
Lý Giai Di: Em cần kiểm tra quyền trên hệ thống, thông thường giá khuyến mại hiện đã khá thấp rồi.
丁垂杨:如果一次买几件,谈价空间可能会大一点儿。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yí cì mǎi jǐ jiàn, tánjià kōngjiān kěnéng huì dà yìdiǎnr.
Đinh Thùy Dương: Nếu mua nhiều món cùng lúc thì khả năng thương lượng có thể lớn hơn một chút.
丁垂杨:佳怡姐,如果我买裙子,再加两件T恤,可以再给一个组合价吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, rúguǒ wǒ mǎi qúnzi, zài jiā liǎng jiàn T xù, kěyǐ zài gěi yí ge zǔhé jià ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, nếu em mua váy rồi mua thêm hai áo phông thì có thể cho em giá gộp tốt hơn không?
李佳怡:如果三件一起买,我可以帮您申请一个组合优惠。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ sān jiàn yìqǐ mǎi, wǒ kěyǐ bāng nín shēnqǐng yí ge zǔhé yōuhuì.
Lý Giai Di: Nếu mua cả ba món cùng nhau thì em có thể xin ưu đãi theo bộ cho chị.
丁垂杨:大概能再优惠多少?
Dīng Chuíyáng: Dàgài néng zài yōuhuì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Khoảng có thể giảm thêm bao nhiêu chị?
李佳怡:具体要看系统,可能再优惠五万到十万左右。
Lǐ Jiāyí: Jùtǐ yào kàn xìtǒng, kěnéng zài yōuhuì wǔ wàn dào shí wàn zuǒyòu.
Lý Giai Di: Cụ thể phải xem hệ thống, có thể giảm thêm khoảng 50.000 đến 100.000 đồng.
芳玲:那如果是买几台电脑给公司,应该更容易谈数量价格吧?
Fāng Líng: Nà rúguǒ shì mǎi jǐ tái diànnǎo gěi gōngsī, yīnggāi gèng róngyì tán shùliàng jiàgé ba?
Phương Linh: Vậy nếu mua vài máy tính cho công ty thì chắc dễ thương lượng giá theo số lượng hơn đúng không chị?
陈美玲:对,批量采购一般可以另外报价,数量越明确越方便申请。
Chén Měilíng: Duì, pīliàng cǎigòu yìbān kěyǐ lìngwài bàojià, shùliàng yuè míngquè yuè fāngbiàn shēnqǐng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, mua số lượng lớn thông thường có thể báo giá riêng, số lượng càng rõ thì càng dễ xin giá.
芳玲:如果公司一次买十台,能不能给企业客户价格?
Fāng Líng: Rúguǒ gōngsī yí cì mǎi shí tái, néng bù néng gěi qǐyè kèhù jiàgé?
Phương Linh: Nếu công ty mua mười máy cùng lúc thì có thể có giá dành cho khách doanh nghiệp không chị?
陈美玲:可以申请,我需要根据型号、数量和付款条件给您做正式报价。
Chén Měilíng: Kěyǐ shēnqǐng, wǒ xūyào gēnjù xínghào, shùliàng hé fùkuǎn tiáojiàn gěi nín zuò zhèngshì bàojià.
Trần Mỹ Linh: Có thể xin, em cần dựa theo mẫu máy, số lượng và điều kiện thanh toán để làm báo giá chính thức cho chị.
水仙:如果马上付款,会不会还有一点儿优惠?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ mǎshàng fùkuǎn, huì bú huì hái yǒu yìdiǎnr yōuhuì?
Thủy Tiên: Nếu thanh toán ngay thì có thể còn được ưu đãi thêm một chút không chị?
李佳怡:有些商品会有即时付款优惠,不过这要看具体活动。
Lǐ Jiāyí: Yǒuxiē shāngpǐn huì yǒu jíshí fùkuǎn yōuhuì, búguò zhè yào kàn jùtǐ huódòng.
Lý Giai Di: Một số sản phẩm có ưu đãi khi thanh toán ngay, nhưng còn tùy chương trình cụ thể.
水仙:如果我现在马上付款,可以再申请一点儿折扣吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ wǒ xiànzài mǎshàng fùkuǎn, kěyǐ zài shēnqǐng yìdiǎnr zhékòu ma?
Thủy Tiên: Nếu bây giờ em thanh toán ngay thì có thể xin giảm thêm một chút không?
李佳怡:价格方面我不一定还能再降,但是我可以看看有没有其他优惠可以补充。
Lǐ Jiāyí: Jiàgé fāngmiàn wǒ bú yídìng hái néng zài jiàng, dànshì wǒ kěyǐ kànkan yǒu méiyǒu qítā yōuhuì kěyǐ bǔchōng.
Lý Giai Di: Về giá thì em chưa chắc có thể giảm thêm, nhưng em có thể xem còn ưu đãi nào khác để bổ sung hay không.
阮明武:谈价不一定只谈商品本身的价格,也可以谈运费、安装费、配件和保修。
Ruǎn Míng Wǔ: Tánjià bú yídìng zhǐ tán shāngpǐn běnshēn de jiàgé, yě kěyǐ tán yùnfèi, ānzhuāngfèi, pèijiàn hé bǎoxiū.
Nguyễn Minh Vũ: Thương lượng không nhất thiết chỉ thương lượng giá bản thân sản phẩm mà còn có thể thương lượng phí vận chuyển, phí lắp đặt, phụ kiện và bảo hành.
水仙:如果冰箱价格不能再降,我可以要求免运费吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bīngxiāng jiàgé bù néng zài jiàng, wǒ kěyǐ yāoqiú miǎn yùnfèi ma?
Thủy Tiên: Nếu giá tủ lạnh không thể giảm thêm thì em có thể yêu cầu miễn phí vận chuyển không?
陈美玲:如果配送地址在规定区域内,而且订单金额符合条件,可以申请免费配送。
Chén Měilíng: Rúguǒ pèisòng dìzhǐ zài guīdìng qūyù nèi, érqiě dìngdān jīn’é fúhé tiáojiàn, kěyǐ shēnqǐng miǎnfèi pèisòng.
Trần Mỹ Linh: Nếu địa chỉ giao hàng nằm trong khu vực quy định và giá trị đơn hàng đạt điều kiện thì có thể xin giao miễn phí.
水仙:如果不完全符合条件,能不能帮我申请减免运费?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bù wánquán fúhé tiáojiàn, néng bù néng bāng wǒ shēnqǐng jiǎnmiǎn yùnfèi?
Thủy Tiên: Nếu không hoàn toàn đủ điều kiện thì chị có thể giúp em xin giảm hoặc miễn phí vận chuyển không?
陈美玲:我可以帮您申请,不过最后要看配送部门确认。
Chén Měilíng: Wǒ kěyǐ bāng nín shēnqǐng, búguò zuìhòu yào kàn pèisòng bùmén quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Em có thể giúp chị xin, nhưng cuối cùng phải chờ bộ phận giao hàng xác nhận.
芳玲:如果电脑价格不能再降,我想问能不能多送一个配件。
Fāng Líng: Rúguǒ diànnǎo jiàgé bù néng zài jiàng, wǒ xiǎng wèn néng bù néng duō sòng yí ge pèijiàn.
Phương Linh: Nếu giá máy tính không thể giảm thêm thì em muốn hỏi có thể tặng thêm một phụ kiện không.
芳玲:美玲姐,如果价格保持不变,可以再送一个无线鼠标或者电脑支架吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, rúguǒ jiàgé bǎochí bú biàn, kěyǐ zài sòng yí ge wúxiàn shǔbiāo huòzhě diànnǎo zhījià ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, nếu giữ nguyên giá thì có thể tặng thêm chuột không dây hoặc giá đỡ máy tính không?
陈美玲:无线鼠标现在已经包含在活动里,电脑支架我可以尝试帮您申请。
Chén Měilíng: Wúxiàn shǔbiāo xiànzài yǐjīng bāohán zài huódòng lǐ, diànnǎo zhījià wǒ kěyǐ chángshì bāng nín shēnqǐng.
Trần Mỹ Linh: Chuột không dây hiện đã nằm trong chương trình khuyến mại, còn giá đỡ máy tính em có thể thử xin thêm cho chị.
丁垂杨:如果买空调,安装费也可以谈吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ mǎi kōngtiáo, ānzhuāngfèi yě kěyǐ tán ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu mua điều hòa thì phí lắp đặt cũng có thể thương lượng sao chị?
陈美玲:可以问。基础安装通常有规定,如果有额外项目,也可以看看能不能减免一部分费用。
Chén Měilíng: Kěyǐ wèn. Jīchǔ ānzhuāng tōngcháng yǒu guīdìng, rúguǒ yǒu éwài xiàngmù, yě kěyǐ kànkan néng bù néng jiǎnmiǎn yí bùfen fèiyòng.
Trần Mỹ Linh: Có thể hỏi. Lắp đặt cơ bản thường có quy định, nếu có hạng mục phát sinh thì cũng có thể xem có thể giảm một phần chi phí hay không.
丁垂杨:如果我今天买空调,能不能把基础安装费免掉?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒ jīntiān mǎi kōngtiáo, néng bù néng bǎ jīchǔ ānzhuāngfèi miǎn diào?
Đinh Thùy Dương: Nếu hôm nay em mua điều hòa thì có thể miễn phí lắp đặt cơ bản không chị?
陈美玲:这个型号目前已经包含基础安装,所以这部分不需要另外付费。
Chén Měilíng: Zhège xínghào mùqián yǐjīng bāohán jīchǔ ānzhuāng, suǒyǐ zhè bùfen bù xūyào lìngwài fùfèi.
Trần Mỹ Linh: Mẫu này hiện đã bao gồm lắp đặt cơ bản nên phần này không cần trả thêm.
黎云英:如果价格谈不下来,有时候延长保修也很有价值。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiàgé tán bù xiàlai, yǒu shíhou yáncháng bǎoxiū yě hěn yǒu jiàzhí.
Lê Vân Anh: Nếu thương lượng giá không xuống được thì đôi khi kéo dài bảo hành cũng rất có giá trị.
芳玲:美玲姐,这台电脑本来保修两年,如果价格不能再降,可以多送一年保修吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo běnlái bǎoxiū liǎng nián, rúguǒ jiàgé bù néng zài jiàng, kěyǐ duō sòng yì nián bǎoxiū ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chiếc máy tính này vốn bảo hành hai năm, nếu giá không thể giảm thêm thì có thể tặng thêm một năm bảo hành không?
陈美玲:原厂保修时间我们不能直接修改,不过店里有延长保修服务,我可以帮您看看能不能优惠或者赠送。
Chén Měilíng: Yuánchǎng bǎoxiū shíjiān wǒmen bù néng zhíjiē xiūgǎi, búguò diàn lǐ yǒu yáncháng bǎoxiū fúwù, wǒ kěyǐ bāng nín kànkan néng bù néng yōuhuì huòzhě zèngsòng.
Trần Mỹ Linh: Thời gian bảo hành chính hãng bên em không thể trực tiếp thay đổi, nhưng cửa hàng có dịch vụ gia hạn bảo hành, em có thể kiểm tra xem có thể giảm phí hoặc tặng cho chị không.
阮明武:这也是一种谈判思路。如果现金价格不能降,就谈其他有实际价值的条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè yě shì yì zhǒng tánpàn sīlù. Rúguǒ xiànjīn jiàgé bù néng jiàng, jiù tán qítā yǒu shíjì jiàzhí de tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây cũng là một cách thương lượng. Nếu giá tiền không thể giảm thì thương lượng các điều kiện khác có giá trị thực tế.
水仙:佳怡姐,那我的鞋到底还能不能再降一点儿?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, nà wǒ de xié dàodǐ hái néng bù néng zài jiàng yìdiǎnr?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, vậy đôi giày của em rốt cuộc còn có thể giảm thêm một chút không?
李佳怡:我刚才查过了,这个活动价已经是系统最低价,价格方面真的不能再降了。
Lǐ Jiāyí: Wǒ gāngcái chá guo le, zhège huódòngjià yǐjīng shì xìtǒng zuìdī jià, jiàgé fāngmiàn zhēn de bù néng zài jiàng le.
Lý Giai Di: Em vừa kiểm tra rồi, giá khuyến mại này đã là giá thấp nhất trên hệ thống, về giá thực sự không thể giảm thêm.
水仙:一点儿都不能再减吗?
Shuǐ Xiān: Yìdiǎnr dōu bù néng zài jiǎn ma?
Thủy Tiên: Không thể giảm thêm chút nào sao chị?
李佳怡:很抱歉,直接降价已经没有空间了。
Lǐ Jiāyí: Hěn bàoqiàn, zhíjiē jiàngjià yǐjīng méiyǒu kōngjiān le.
Lý Giai Di: Rất xin lỗi, giảm trực tiếp về giá đã không còn dư địa nữa.
水仙:那如果不能降价,还有没有别的优惠?
Shuǐ Xiān: Nà rúguǒ bù néng jiàngjià, hái yǒu méiyǒu bié de yōuhuì?
Thủy Tiên: Vậy nếu không thể giảm giá thì còn ưu đãi nào khác không chị?
李佳怡:我可以送您一双鞋垫,再给您一张下次消费可以使用的优惠券。
Lǐ Jiāyí: Wǒ kěyǐ sòng nín yì shuāng xiédiàn, zài gěi nín yì zhāng xià cì xiāofèi kěyǐ shǐyòng de yōuhuìquàn.
Lý Giai Di: Em có thể tặng chị một đôi lót giày và thêm một voucher dùng cho lần mua sau.
水仙:鞋垫是跟这双鞋配套的吗?
Shuǐ Xiān: Xiédiàn shì gēn zhè shuāng xié pèitào de ma?
Thủy Tiên: Lót giày có phù hợp với đôi này không chị?
李佳怡:对,是同尺码的舒适鞋垫。
Lǐ Jiāyí: Duì, shì tóng chǐmǎ de shūshì xiédiàn.
Lý Giai Di: Đúng, là lót giày êm cùng kích cỡ.
水仙:那这个也有实际价值,我可以考虑。
Shuǐ Xiān: Nà zhège yě yǒu shíjì jiàzhí, wǒ kěyǐ kǎolǜ.
Thủy Tiên: Vậy cái này cũng có giá trị thực tế, em có thể cân nhắc.
芳玲:美玲姐,电脑方面如果价格不能再低,您能给我什么替代优惠?
Fāng Líng: Měilíng jiě, diànnǎo fāngmiàn rúguǒ jiàgé bù néng zài dī, nín néng gěi wǒ shénme tìdài yōuhuì?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, về máy tính nếu giá không thể thấp hơn nữa thì chị có thể cho em ưu đãi thay thế nào?
陈美玲:我可以给您三个方案:第一,送电脑支架;第二,减免一部分延长保修费用;第三,送货到指定地址。
Chén Měilíng: Wǒ kěyǐ gěi nín sān ge fāng’àn: dì yī, sòng diànnǎo zhījià; dì èr, jiǎnmiǎn yí bùfen yáncháng bǎoxiū fèiyòng; dì sān, sònghuò dào zhǐdìng dìzhǐ.
Trần Mỹ Linh: Em có thể đưa chị ba phương án: thứ nhất, tặng giá đỡ máy tính; thứ hai, giảm một phần phí gia hạn bảo hành; thứ ba, giao hàng đến địa chỉ chỉ định.
芳玲:如果只能选一个,我需要想一下哪个对我最 có giá trị。
Fāng Líng: Rúguǒ zhǐ néng xuǎn yí ge, wǒ xūyào xiǎng yíxià nǎge duì wǒ zuì yǒu jiàzhí.
Phương Linh: Nếu chỉ được chọn một thì em cần suy nghĩ xem phương án nào có giá trị nhất với em.
阮明武:这时候不要只看“听起来优惠很多”,要把每个方案的实际价值算出来。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou bú yào zhǐ kàn “tīng qǐlai yōuhuì hěn duō”, yào bǎ měi ge fāng’àn de shíjì jiàzhí suàn chūlai.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này đừng chỉ nhìn “nghe có vẻ ưu đãi nhiều” mà phải tính giá trị thực tế của từng phương án.
芳玲:电脑支架我自己已经有了,所以这个对我价值不大。
Fāng Líng: Diànnǎo zhījià wǒ zìjǐ yǐjīng yǒu le, suǒyǐ zhège duì wǒ jiàzhí bú dà.
Phương Linh: Giá đỡ máy tính em đã có rồi nên phương án này không có nhiều giá trị với em.
芳玲:送货我也不太需要,因为我可以自己带回去。
Fāng Líng: Sònghuò wǒ yě bú tài xūyào, yīnwèi wǒ kěyǐ zìjǐ dài huíqù.
Phương Linh: Giao hàng em cũng không thực sự cần vì em có thể tự mang về.
芳玲:那对我来说,延长保修优惠最有价值。
Fāng Líng: Nà duì wǒ lái shuō, yáncháng bǎoxiū yōuhuì zuì yǒu jiàzhí.
Phương Linh: Vậy với em thì ưu đãi gia hạn bảo hành có giá trị nhất.
陈美玲:那我优先帮您申请这个方案。
Chén Měilíng: Nà wǒ yōuxiān bāng nín shēnqǐng zhège fāng’àn.
Trần Mỹ Linh: Vậy em ưu tiên xin phương án này cho chị.
丁垂杨:谈价到这里,有时候就要停下来重新考虑是不是真的值得买。
Dīng Chuíyáng: Tánjià dào zhèlǐ, yǒu shíhou jiù yào tíng xiàlai chóngxīn kǎolǜ shì bú shì zhēn de zhíde mǎi.
Đinh Thùy Dương: Thương lượng đến đây thì đôi khi phải dừng lại và cân nhắc lại xem có thực sự đáng mua không.
水仙:我这双鞋原价一百四十五万,活动以后一百二十三万多,虽然不能再降,但是还送鞋垫和优惠券。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhè shuāng xié yuánjià yìbǎi sìshíwǔ wàn, huódòng yǐhòu yìbǎi èrshísān wàn duō, suīrán bù néng zài jiàng, dànshì hái sòng xiédiàn hé yōuhuìquàn.
Thủy Tiên: Đôi giày của em giá gốc 1.450.000 đồng, sau khuyến mại còn hơn 1.230.000 đồng, tuy không giảm thêm nhưng còn được tặng lót giày và voucher.
阮明武:而且这双鞋本来就符合你的核心需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Érqiě zhè shuāng xié běnlái jiù fúhé nǐ de héxīn xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa đôi giày này vốn đã phù hợp với nhu cầu cốt lõi của em.
水仙:那我觉得没有必要为了三四万继续找别的店。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ juéde méiyǒu bìyào wèile sān sì wàn jìxù zhǎo bié de diàn.
Thủy Tiên: Vậy em thấy không cần vì ba bốn chục nghìn mà tiếp tục đi tìm cửa hàng khác.
芳玲:我的电脑也是一样,价格虽然不是最低,但是保修、服务和使用体验都比较合适。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo yě shì yíyàng, jiàgé suīrán bú shì zuì dī, dànshì bǎoxiū, fúwù hé shǐyòng tǐyàn dōu bǐjiào héshì.
Phương Linh: Máy tính của em cũng vậy, giá tuy không thấp nhất nhưng bảo hành, dịch vụ và trải nghiệm sử dụng đều khá phù hợp.
陈美玲:我刚帮您确认了,电脑活动价保持不变,但是可以给您免费增加一年店铺延长保修。
Chén Měilíng: Wǒ gāng bāng nín quèrèn le, diànnǎo huódòngjià bǎochí bú biàn, dànshì kěyǐ gěi nín miǎnfèi zēngjiā yì nián diànpù yáncháng bǎoxiū.
Trần Mỹ Linh: Em vừa xác nhận giúp chị, giá khuyến mại của máy tính giữ nguyên nhưng có thể tặng miễn phí thêm một năm bảo hành mở rộng của cửa hàng.
芳玲:这样的话,我可以接受。
Fāng Líng: Zhèyàng de huà, wǒ kěyǐ jiēshòu.
Phương Linh: Nếu vậy thì em có thể chấp nhận.
丁垂杨:佳怡姐,我这三件衣服的组合价格确认了吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ zhè sān jiàn yīfu de zǔhé jiàgé quèrèn le ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, giá gộp cho ba món quần áo của em đã xác nhận chưa?
李佳怡:确认了。原来折后总价是一百九十八万,现在组合优惠以后是一百九十万。
Lǐ Jiāyí: Quèrèn le. Yuánlái zhéhòu zǒngjià shì yìbǎi jiǔshíbā wàn, xiànzài zǔhé yōuhuì yǐhòu shì yìbǎi jiǔshí wàn.
Lý Giai Di: Xác nhận rồi. Tổng giá sau giảm ban đầu là 1.980.000 đồng, sau ưu đãi theo bộ còn 1.900.000 đồng.
丁垂杨:那就是再优惠八万。
Dīng Chuíyáng: Nà jiùshì zài yōuhuì bā wàn.
Đinh Thùy Dương: Vậy là giảm thêm 80.000 đồng.
李佳怡:对,而且原来的活动折扣仍然保留。
Lǐ Jiāyí: Duì, érqiě yuánlái de huódòng zhékòu réngrán bǎoliú.
Lý Giai Di: Đúng, hơn nữa mức giảm khuyến mại ban đầu vẫn được giữ.
丁垂杨:这个价格我可以接受。
Dīng Chuíyáng: Zhège jiàgé wǒ kěyǐ jiēshòu.
Đinh Thùy Dương: Mức giá này em có thể chấp nhận.
水仙:佳怡姐,那我的鞋最后就是活动价,再送鞋垫和优惠券,对吗?
Shuǐ Xiān: Jiāyí jiě, nà wǒ de xié zuìhòu jiùshì huódòngjià, zài sòng xiédiàn hé yōuhuìquàn, duì ma?
Thủy Tiên: Chị Giai Di, vậy đôi giày của em cuối cùng là giá khuyến mại, cộng thêm tặng lót giày và voucher đúng không?
李佳怡:对,这是目前可以给您的最终方案。
Lǐ Jiāyí: Duì, zhè shì mùqián kěyǐ gěi nín de zuìzhōng fāng’àn.
Lý Giai Di: Đúng, đây là phương án cuối cùng hiện bên em có thể dành cho chị.
水仙:好,那我接受。
Shuǐ Xiān: Hǎo, nà wǒ jiēshòu.
Thủy Tiên: Được, vậy em chấp nhận.
芳玲:美玲姐,电脑最终是活动价,加送一年延长保修,对吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, diànnǎo zuìzhōng shì huódòngjià, jiā sòng yì nián yáncháng bǎoxiū, duì ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, máy tính cuối cùng là giá khuyến mại cộng thêm một năm bảo hành mở rộng đúng không?
陈美玲:对,其他赠品还是按照原活动保留。
Chén Měilíng: Duì, qítā zèngpǐn háishi ànzhào yuán huódòng bǎoliú.
Trần Mỹ Linh: Đúng, các quà tặng khác vẫn giữ theo chương trình ban đầu.
芳玲:那我也确认购买。
Fāng Líng: Nà wǒ yě quèrèn gòumǎi.
Phương Linh: Vậy em cũng xác nhận mua.
阮明武:这样就完成了一次比较完整的价格谈判。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng jiù wánchéng le yí cì bǐjiào wánzhěng de jiàgé tánpàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy là đã hoàn thành một quá trình thương lượng giá tương đối đầy đủ.
黎云英:先问还能不能再优惠,再提出自己能接受的目标价格。
Lí Yún Yīng: Xiān wèn hái néng bù néng zài yōuhuì, zài tíchū zìjǐ néng jiēshòu de mùbiāo jiàgé.
Lê Vân Anh: Trước tiên hỏi có thể giảm thêm không, sau đó đưa ra mức giá mục tiêu mình có thể chấp nhận.
丁垂杨:如果价格超过预算,就直接把预算范围说清楚。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jiàgé chāoguò yùsuàn, jiù zhíjiē bǎ yùsuàn fànwéi shuō qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Nếu giá vượt ngân sách thì trực tiếp nói rõ khoảng ngân sách.
水仙:如果别的店价格更低,可以拿同型号、同条件的价格来比较。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bié de diàn jiàgé gèng dī, kěyǐ ná tóng xínghào, tóng tiáojiàn de jiàgé lái bǐjiào.
Thủy Tiên: Nếu cửa hàng khác có giá thấp hơn thì có thể lấy giá của cùng mẫu và cùng điều kiện để so sánh.
芳玲:还可以直接问“最好价格是多少”,或者问买多、马上付款能不能再优惠。
Fāng Líng: Hái kěyǐ zhíjiē wèn “Zuì hǎo jiàgé shì duōshao”, huòzhě wèn mǎi duō, mǎshàng fùkuǎn néng bù néng zài yōuhuì.
Phương Linh: Còn có thể hỏi trực tiếp “Mức giá tốt nhất là bao nhiêu”, hoặc hỏi mua nhiều, thanh toán ngay có được giảm thêm không.
黎云英:如果价格真的不能再降,就谈免运费、送配件、免安装费或者延长保修。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiàgé zhēn de bù néng zài jiàng, jiù tán miǎn yùnfèi, sòng pèijiàn, miǎn ānzhuāngfèi huòzhě yáncháng bǎoxiū.
Lê Vân Anh: Nếu giá thực sự không thể giảm thêm thì thương lượng miễn phí vận chuyển, tặng phụ kiện, miễn phí lắp đặt hoặc kéo dài bảo hành.
丁垂杨:销售人员拒绝降价的时候,也不用马上结束谈判,可以问有没有其他方案。
Dīng Chuíyáng: Xiāoshòu rényuán jùjué jiàngjià de shíhou, yě bú yòng mǎshàng jiéshù tánpàn, kěyǐ wèn yǒu méiyǒu qítā fāng’àn.
Đinh Thùy Dương: Khi nhân viên từ chối giảm giá cũng không cần kết thúc thương lượng ngay, có thể hỏi có phương án khác không.
水仙:然后再根据商品本身、最终价格和其他优惠重新考虑。
Shuǐ Xiān: Ránhòu zài gēnjù shāngpǐn běnshēn, zuìzhōng jiàgé hé qítā yōuhuì chóngxīn kǎolǜ.
Thủy Tiên: Sau đó cân nhắc lại dựa trên bản thân sản phẩm, giá cuối cùng và các ưu đãi khác.
芳玲:如果整体条件已经合理,就没有必要为了很小的差价一直谈下去。
Fāng Líng: Rúguǒ zhěngtǐ tiáojiàn yǐjīng hélǐ, jiù méiyǒu bìyào wèile hěn xiǎo de chājià yìzhí tán xiàqu.
Phương Linh: Nếu điều kiện tổng thể đã hợp lý thì không cần vì một khoản chênh rất nhỏ mà thương lượng mãi.
阮明武:对。真正有效的谈价不是一定要把价格压到最低,而是让最后的交易条件对双方都合理。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Zhēnzhèng yǒuxiào de tánjià bú shì yídìng yào bǎ jiàgé yā dào zuìdī, ér shì ràng zuìhòu de jiāoyì tiáojiàn duì shuāngfāng dōu hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Thương lượng giá hiệu quả thực sự không phải nhất định ép giá xuống thấp nhất, mà là làm cho điều kiện giao dịch cuối cùng hợp lý với cả hai bên.
李佳怡:顾客得到合适的价格和服务,商店也能在合理条件下完成销售,这样的结果最稳定。
Lǐ Jiāyí: Gùkè dédào héshì de jiàgé hé fúwù, shāngdiàn yě néng zài hélǐ tiáojiàn xià wánchéng xiāoshòu, zhèyàng de jiéguǒ zuì wěndìng.
Lý Giai Di: Khách hàng nhận được mức giá và dịch vụ phù hợp, cửa hàng cũng hoàn thành bán hàng trong điều kiện hợp lý, kết quả như vậy là ổn định nhất.
陈美玲:最后确认价格的时候,还要把商品价格、赠品、运费、安装、保修和付款条件一起确认。
Chén Měilíng: Zuìhòu quèrèn jiàgé de shíhou, hái yào bǎ shāngpǐn jiàgé, zèngpǐn, yùnfèi, ānzhuāng, bǎoxiū hé fùkuǎn tiáojiàn yìqǐ quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Khi xác nhận giá cuối cùng còn phải xác nhận cùng lúc giá sản phẩm, quà tặng, phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành và điều kiện thanh toán.
阮明武:没错。双方把最终条件确认一致以后,才真正进入付款和结账环节。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Shuāngfāng bǎ zuìzhōng tiáojiàn quèrèn yízhì yǐhòu, cái zhēnzhèng jìnrù fùkuǎn hé jiézhàng huánjié.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Chỉ sau khi hai bên xác nhận thống nhất toàn bộ điều kiện cuối cùng thì mới thực sự bước vào khâu thanh toán và tính tiền.
XXI. Quyết định mua hay không mua
二十一、决定购买还是不购买
Èrshíyī、Juédìng gòumǎi háishi bù gòumǎi
阮明武:价格、优惠、质量和售后条件都确认得差不多了,现在就到了最后决定买还是不买的时候。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiàgé, yōuhuì, zhìliàng hé shòuhòu tiáojiàn dōu quèrèn de chàbuduō le, xiànzài jiù dào le zuìhòu juédìng mǎi háishi bù mǎi de shíhou.
Nguyễn Minh Vũ: Giá cả, ưu đãi, chất lượng và điều kiện hậu mãi gần như đã xác nhận xong, bây giờ là lúc đưa ra quyết định cuối cùng mua hay không mua.
水仙:我这双鞋已经比较过价格、尺码、舒适度和质量了,我决定今天直接买。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhè shuāng xié yǐjīng bǐjiào guo jiàgé, chǐmǎ, shūshìdù hé zhìliàng le, wǒ juédìng jīntiān zhíjiē mǎi.
Thủy Tiên: Đôi giày này của em đã so sánh giá, cỡ, độ thoải mái và chất lượng rồi, em quyết định hôm nay mua luôn.
李佳怡:好的,那我帮您准备结账。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, nà wǒ bāng nín zhǔnbèi jiézhàng.
Lý Giai Di: Vâng, vậy em chuẩn bị thanh toán cho chị.
丁垂杨:我本来试了三件衣服,不过最后只想买那条深蓝色裙子。
Dīng Chuíyáng: Wǒ běnlái shì le sān jiàn yīfu, búguò zuìhòu zhǐ xiǎng mǎi nà tiáo shēnlánsè qúnzi.
Đinh Thùy Dương: Ban đầu em thử ba món quần áo, nhưng cuối cùng em chỉ muốn mua chiếc váy xanh đậm kia.
李佳怡:没问题,其他两件我帮您放回去。
Lǐ Jiāyí: Méi wèntí, qítā liǎng jiàn wǒ bāng nín fàng huíqù.
Lý Giai Di: Không vấn đề, hai món còn lại em sẽ cất lại giúp chị.
芳玲:我反而决定一次买两个产品,电脑和无线耳机一起买。
Fāng Líng: Wǒ fǎn’ér juédìng yí cì mǎi liǎng ge chǎnpǐn, diànnǎo hé wúxiàn ěrjī yìqǐ mǎi.
Phương Linh: Còn em quyết định mua cùng lúc hai sản phẩm, máy tính và tai nghe không dây.
陈美玲:如果一起结账,我可以再帮您确认一下有没有组合优惠。
Chén Měilíng: Rúguǒ yìqǐ jiézhàng, wǒ kěyǐ zài bāng nín quèrèn yíxià yǒu méiyǒu zǔhé yōuhuì.
Trần Mỹ Linh: Nếu thanh toán cùng nhau, em có thể kiểm tra thêm xem có ưu đãi mua kết hợp không.
黎云英:我刚才看的平板电脑,我想换成另一个型号。
Lí Yún Yīng: Wǒ gāngcái kàn de píngbǎn diànnǎo, wǒ xiǎng huàn chéng lìng yí ge xínghào.
Lê Vân Anh: Chiếc máy tính bảng em vừa xem, em muốn đổi sang một mẫu khác.
陈美玲:是因为价格、配置,还是使用体验不太合适?
Chén Měilíng: Shì yīnwèi jiàgé, pèizhì, háishi shǐyòng tǐyàn bú tài héshì?
Trần Mỹ Linh: Là vì giá, cấu hình hay trải nghiệm sử dụng chưa phù hợp ạ?
黎云英:主要是刚才那款太大了,我想换成轻一点儿、方便带去上课的型号。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào shì gāngcái nà kuǎn tài dà le, wǒ xiǎng huàn chéng qīng yìdiǎnr, fāngbiàn dài qù shàngkè de xínghào.
Lê Vân Anh: Chủ yếu là mẫu lúc nãy quá lớn, em muốn đổi sang mẫu nhẹ hơn để tiện mang đi học.
陈美玲:那这一款会更适合您,屏幕稍微小一点儿,重量也轻很多。
Chén Měilíng: Nà zhè yì kuǎn huì gèng shìhé nín, píngmù shāowēi xiǎo yìdiǎnr, zhòngliàng yě qīng hěn duō.
Trần Mỹ Linh: Vậy mẫu này sẽ phù hợp với chị hơn, màn hình nhỏ hơn một chút và trọng lượng cũng nhẹ hơn nhiều.
丁垂杨:如果两个产品功能差不多,我可能会选便宜一点儿的。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ liǎng ge chǎnpǐn gōngnéng chàbuduō, wǒ kěnéng huì xuǎn piányi yìdiǎnr de.
Đinh Thùy Dương: Nếu hai sản phẩm có chức năng gần như nhau thì em có thể chọn loại rẻ hơn.
阮明武:这是很正常的选择,只要便宜的那一款已经满足核心需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì hěn zhèngcháng de xuǎnzé, zhǐyào piányi de nà yì kuǎn yǐjīng mǎnzú héxīn xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là lựa chọn rất bình thường, miễn là mẫu rẻ hơn đã đáp ứng nhu cầu cốt lõi.
芳玲:不过如果差价不大,而质量和使用寿命明显更好,我反而会选贵一点儿的。
Fāng Líng: Búguò rúguǒ chājià bú dà, ér zhìliàng hé shǐyòng shòumìng míngxiǎn gèng hǎo, wǒ fǎn’ér huì xuǎn guì yìdiǎnr de.
Phương Linh: Nhưng nếu chênh lệch giá không lớn mà chất lượng và tuổi thọ sử dụng tốt hơn rõ rệt thì ngược lại em sẽ chọn loại đắt hơn.
阮明武:对,这就是选择“更好的产品”,而不是单纯选择“更便宜的产品”。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhè jiùshì xuǎnzé “gèng hǎo de chǎnpǐn”, ér bú shì dānchún xuǎnzé “gèng piányi de chǎnpǐn”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đây là lựa chọn “sản phẩm tốt hơn”, chứ không đơn thuần chọn “sản phẩm rẻ hơn”.
水仙:有时候比较到最后,还可能决定直接升级。
Shuǐ Xiān: Yǒu shíhou bǐjiào dào zuìhòu, hái kěnéng juédìng zhíjiē shēngjí.
Thủy Tiên: Đôi khi sau khi so sánh đến cuối cùng còn có thể quyết định nâng cấp luôn.
水仙:比如标准版手机是一千八百万,高配版两千一百万,如果多出的功能刚好是我经常用的,我可能会升级。
Shuǐ Xiān: Bǐrú biāozhǔn bǎn shǒujī shì yìqiān bābǎi wàn, gāopèi bǎn liǎngqiān yìbǎi wàn, rúguǒ duō chū de gōngnéng gānghǎo shì wǒ jīngcháng yòng de, wǒ kěnéng huì shēngjí.
Thủy Tiên: Ví dụ điện thoại bản tiêu chuẩn là 18.000.000 đồng, bản cấu hình cao là 21.000.000 đồng, nếu các chức năng tăng thêm đúng là thứ em thường dùng thì em có thể nâng cấp.
陈美玲:这种情况下要确认升级带来的价值是不是值得那部分差价。
Chén Měilíng: Zhè zhǒng qíngkuàng xià yào quèrèn shēngjí dàilái de jiàzhí shì bú shì zhíde nà bùfen chājià.
Trần Mỹ Linh: Trong trường hợp này cần xác nhận giá trị của việc nâng cấp có xứng đáng với phần chênh lệch đó hay không.
黎云英:当然,也有最后决定不买的时候。
Lí Yún Yīng: Dāngrán, yě yǒu zuìhòu juédìng bù mǎi de shíhou.
Lê Vân Anh: Tất nhiên, cũng có trường hợp cuối cùng quyết định không mua.
黎云英:如果一个产品超过预算太多,就算我很喜欢,也可能先不买。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yí ge chǎnpǐn chāoguò yùsuàn tài duō, jiùsuàn wǒ hěn xǐhuan, yě kěnéng xiān bù mǎi.
Lê Vân Anh: Nếu một sản phẩm vượt ngân sách quá nhiều thì dù em rất thích cũng có thể tạm thời không mua.
阮明武:对。喜欢不等于一定要买,预算本身就是购买条件之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Xǐhuan bù děngyú yídìng yào mǎi, yùsuàn běnshēn jiùshì gòumǎi tiáojiàn zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Thích không có nghĩa nhất định phải mua, bản thân ngân sách cũng là một trong các điều kiện mua hàng.
丁垂杨:也可能价格没有问题,但是产品根本不符合需求。
Dīng Chuíyáng: Yě kěnéng jiàgé méiyǒu wèntí, dànshì chǎnpǐn gēnběn bù fúhé xūqiú.
Đinh Thùy Dương: Cũng có thể giá không có vấn đề nhưng sản phẩm hoàn toàn không phù hợp nhu cầu.
丁垂杨:比如一双鞋很好看,但是走半个小时脚就疼,那我还是不会买。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yì shuāng xié hěn hǎokàn, dànshì zǒu bàn ge xiǎoshí jiǎo jiù téng, nà wǒ háishi bú huì mǎi.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ một đôi giày rất đẹp nhưng đi nửa tiếng đã đau chân thì em vẫn sẽ không mua.
水仙:颜色也可能成为最后不买的理由。
Shuǐ Xiān: Yánsè yě kěnéng chéngwéi zuìhòu bù mǎi de lǐyóu.
Thủy Tiên: Màu sắc cũng có thể trở thành lý do cuối cùng khiến mình không mua.
水仙:如果我要参加正式活动,只想要黑色,但是现在只有红色,我可能就先不买。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ wǒ yào cānjiā zhèngshì huódòng, zhǐ xiǎng yào hēisè, dànshì xiànzài zhǐyǒu hóngsè, wǒ kěnéng jiù xiān bù mǎi.
Thủy Tiên: Nếu em cần tham dự sự kiện trang trọng và chỉ muốn màu đen nhưng hiện chỉ có màu đỏ thì có thể em sẽ chưa mua.
李佳怡:这种情况很正常,如果颜色是核心要求,就不用勉强接受别的颜色。
Lǐ Jiāyí: Zhè zhǒng qíngkuàng hěn zhèngcháng, rúguǒ yánsè shì héxīn yāoqiú, jiù bú yòng miǎnqiǎng jiēshòu bié de yánsè.
Lý Giai Di: Trường hợp này rất bình thường, nếu màu sắc là yêu cầu cốt lõi thì không cần miễn cưỡng chấp nhận màu khác.
丁垂杨:尺码就更明显了,衣服再漂亮,如果没有适合自己的尺码,也不能硬买。
Dīng Chuíyáng: Chǐmǎ jiù gèng míngxiǎn le, yīfu zài piàoliang, rúguǒ méiyǒu shìhé zìjǐ de chǐmǎ, yě bù néng yìng mǎi.
Đinh Thùy Dương: Kích cỡ còn rõ hơn, quần áo dù đẹp đến đâu nhưng không có cỡ phù hợp thì cũng không thể cố mua.
阮明武:尤其是鞋,尺码不合适很容易直接影响舒适度和健康。
Ruǎn Míng Wǔ: Yóuqí shì xié, chǐmǎ bù héshì hěn róngyì zhíjiē yǐngxiǎng shūshìdù hé jiànkāng.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt là giày, kích cỡ không phù hợp rất dễ ảnh hưởng trực tiếp đến sự thoải mái và sức khỏe.
芳玲:如果质量不满意,就算价格很低,我也不会买。
Fāng Líng: Rúguǒ zhìliàng bù mǎnyì, jiùsuàn jiàgé hěn dī, wǒ yě bú huì mǎi.
Phương Linh: Nếu không hài lòng về chất lượng thì dù giá rất thấp em cũng không mua.
芳玲:比如刚才那台展示机有明显划痕,就算再便宜一点儿,我也不想要。
Fāng Líng: Bǐrú gāngcái nà tái zhǎnshìjī yǒu míngxiǎn huáhén, jiùsuàn zài piányi yìdiǎnr, wǒ yě bù xiǎng yào.
Phương Linh: Ví dụ chiếc máy trưng bày lúc nãy có vết xước rõ ràng, dù rẻ thêm một chút thì em cũng không muốn lấy.
陈美玲:如果质量状态不符合您的要求,不购买是完全合理的。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhìliàng zhuàngtài bù fúhé nín de yāoqiú, bù gòumǎi shì wánquán hélǐ de.
Trần Mỹ Linh: Nếu tình trạng chất lượng không đáp ứng yêu cầu của chị thì không mua là hoàn toàn hợp lý.
黎云英:有时候也不是马上决定买或者不买,而是想再考虑一下。
Lí Yún Yīng: Yǒu shíhou yě bú shì mǎshàng juédìng mǎi huòzhě bù mǎi, ér shì xiǎng zài kǎolǜ yíxià.
Lê Vân Anh: Đôi khi cũng không phải lập tức quyết định mua hay không mà muốn cân nhắc thêm.
黎云英:美玲姐,我对这两台平板电脑还没有完全决定,想回去再想一想。
Lí Yún Yīng: Měilíng jiě, wǒ duì zhè liǎng tái píngbǎn diànnǎo hái méiyǒu wánquán juédìng, xiǎng huíqù zài xiǎng yì xiǎng.
Lê Vân Anh: Chị Mỹ Linh, em vẫn chưa quyết định hoàn toàn giữa hai chiếc máy tính bảng này, em muốn về suy nghĩ thêm.
陈美玲:当然可以,电子产品价格比较高,多考虑一下也很正常。
Chén Měilíng: Dāngrán kěyǐ, diànzǐ chǎnpǐn jiàgé bǐjiào gāo, duō kǎolǜ yíxià yě hěn zhèngcháng.
Trần Mỹ Linh: Tất nhiên được, đồ điện tử có giá khá cao nên cân nhắc thêm là rất bình thường.
丁垂杨:我有时候还会再去别的店看看。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yǒu shíhou hái huì zài qù bié de diàn kànkan.
Đinh Thùy Dương: Đôi khi em còn sẽ đi xem thêm cửa hàng khác.
丁垂杨:佳怡姐,我想再去另外两家店比较一下价格和款式,然后再决定。
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ xiǎng zài qù lìngwài liǎng jiā diàn bǐjiào yíxià jiàgé hé kuǎnshì, ránhòu zài juédìng.
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, em muốn đi thêm hai cửa hàng khác để so sánh giá và kiểu dáng rồi mới quyết định.
李佳怡:没问题,比较以后再决定也可以。
Lǐ Jiāyí: Méi wèntí, bǐjiào yǐhòu zài juédìng yě kěyǐ.
Lý Giai Di: Không vấn đề, so sánh xong rồi quyết định cũng được.
水仙:如果是给家里买比较贵的东西,我还会先问家人的意见。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì gěi jiālǐ mǎi bǐjiào guì de dōngxi, wǒ hái huì xiān wèn jiārén de yìjiàn.
Thủy Tiên: Nếu mua món đồ khá đắt cho gia đình thì em còn hỏi ý kiến người nhà trước.
水仙:比如买冰箱或者电视,我不会一个人马上决定。
Shuǐ Xiān: Bǐrú mǎi bīngxiāng huòzhě diànshì, wǒ bú huì yí ge rén mǎshàng juédìng.
Thủy Tiên: Ví dụ mua tủ lạnh hoặc tivi, em sẽ không một mình quyết định ngay.
阮明武:对,家庭共同使用的高价商品,先和家人商量很合理。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, jiātíng gòngtóng shǐyòng de gāojià shāngpǐn, xiān hé jiārén shāngliang hěn hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, những sản phẩm giá cao cả gia đình cùng sử dụng thì bàn bạc với người nhà trước là rất hợp lý.
黎云英:如果还没有决定,但是担心产品被别人买走,可以请店员临时留一下吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hái méiyǒu juédìng, dànshì dānxīn chǎnpǐn bèi biérén mǎi zǒu, kěyǐ qǐng diànyuán línshí liú yíxià ma?
Lê Vân Anh: Nếu vẫn chưa quyết định nhưng lo sản phẩm bị người khác mua mất thì có thể nhờ nhân viên giữ tạm không?
李佳怡:有些商品可以短时间保留,不过具体要看店里的规定和库存情况。
Lǐ Jiāyí: Yǒuxiē shāngpǐn kěyǐ duǎn shíjiān bǎoliú, búguò jùtǐ yào kàn diàn lǐ de guīdìng hé kùcún qíngkuàng.
Lý Giai Di: Một số sản phẩm có thể giữ trong thời gian ngắn, nhưng cụ thể còn tùy quy định của cửa hàng và tình trạng tồn kho.
丁垂杨:佳怡姐,这条裙子可以帮我留到今天晚上吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhè tiáo qúnzi kěyǐ bāng wǒ liú dào jīntiān wǎnshang ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chị có thể giữ giúp em chiếc váy này đến tối nay không?
李佳怡:可以,我可以帮您保留到晚上七点,七点以后如果您还没有回来,我们就不能继续保证了。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒ kěyǐ bāng nín bǎoliú dào wǎnshang qī diǎn, qī diǎn yǐhòu rúguǒ nín hái méiyǒu huílái, wǒmen jiù bù néng jìxù bǎozhèng le.
Lý Giai Di: Được, em có thể giữ giúp chị đến 7 giờ tối, sau 7 giờ nếu chị vẫn chưa quay lại thì bên em không thể tiếp tục đảm bảo giữ hàng.
丁垂杨:这样就够了,我先去比较一下。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng jiù gòu le, wǒ xiān qù bǐjiào yíxià.
Đinh Thùy Dương: Như vậy là đủ rồi, em đi so sánh thêm trước.
芳玲:如果暂时不买,我一般会把产品信息拍下来。
Fāng Líng: Rúguǒ zànshí bù mǎi, wǒ yìbān huì bǎ chǎnpǐn xìnxī pāi xiàlai.
Phương Linh: Nếu tạm thời chưa mua thì em thường chụp lại thông tin sản phẩm.
芳玲:美玲姐,我可以拍一下这个价格标签和配置说明吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ kěyǐ pāi yíxià zhège jiàgé biāoqiān hé pèizhì shuōmíng ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, em có thể chụp lại nhãn giá và thông tin cấu hình này không?
陈美玲:可以,只要不拍其他顾客的个人信息就可以。
Chén Měilíng: Kěyǐ, zhǐyào bù pāi qítā gùkè de gèrén xìnxī jiù kěyǐ.
Trần Mỹ Linh: Có thể, chỉ cần không chụp thông tin cá nhân của khách hàng khác là được.
芳玲:我把型号、价格和主要配置一起拍下来,回家比较会更方便。
Fāng Líng: Wǒ bǎ xínghào, jiàgé hé zhǔyào pèizhì yìqǐ pāi xiàlai, huí jiā bǐjiào huì gèng fāngbiàn.
Phương Linh: Em chụp lại cùng lúc mẫu máy, giá và cấu hình chính, về nhà so sánh sẽ thuận tiện hơn.
黎云英:除了拍照,最好还记下产品编号。
Lí Yún Yīng: Chúle pāizhào, zuìhǎo hái jìxià chǎnpǐn biānhào.
Lê Vân Anh: Ngoài chụp ảnh, tốt nhất còn nên ghi lại mã sản phẩm.
黎云英:因为有些产品外观看起来一样,但是编号不同,配置可能也不一样。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi yǒuxiē chǎnpǐn wàiguān kàn qǐlai yíyàng, dànshì biānhào bùtóng, pèizhì kěnéng yě bù yíyàng.
Lê Vân Anh: Bởi vì một số sản phẩm trông bên ngoài giống nhau nhưng mã khác thì cấu hình cũng có thể khác.
芳玲:那我记一下:型号A14-512,十四英寸,十六GB内存,五百一十二GB储存。
Fāng Líng: Nà wǒ jì yíxià: xínghào A14-512, shísì yīngcùn, shíliù GB nèicún, wǔbǎi yīshí’èr GB chǔcún.
Phương Linh: Vậy em ghi lại: mẫu A14-512, 14 inch, RAM 16 GB, bộ nhớ 512 GB.
陈美玲:对,有具体编号以后,您下次回来我们也更容易马上找到同一个型号。
Chén Měilíng: Duì, yǒu jùtǐ biānhào yǐhòu, nín xià cì huílái wǒmen yě gèng róngyì mǎshàng zhǎodào tóng yí ge xínghào.
Trần Mỹ Linh: Đúng, sau khi có mã cụ thể thì lần sau chị quay lại bên em cũng dễ tìm đúng mẫu đó ngay.
丁垂杨:如果今天不买,也可以直接跟店员说以后再回来。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jīntiān bù mǎi, yě kěyǐ zhíjiē gēn diànyuán shuō yǐhòu zài huílái.
Đinh Thùy Dương: Nếu hôm nay không mua thì cũng có thể nói trực tiếp với nhân viên rằng sau này sẽ quay lại.
丁垂杨:佳怡姐,我今天先不决定,可能晚上或者明天再回来看看。
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ jīntiān xiān bù juédìng, kěnéng wǎnshang huòzhě míngtiān zài huílái kànkan.
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, hôm nay em tạm thời chưa quyết định, có thể tối nay hoặc ngày mai em sẽ quay lại xem.
李佳怡:好的,没问题。如果需要,我也可以把这个款号写给您。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, méi wèntí. Rúguǒ xūyào, wǒ yě kěyǐ bǎ zhège kuǎnhào xiě gěi nín.
Lý Giai Di: Vâng, không vấn đề. Nếu cần, em cũng có thể ghi mã mẫu này cho chị.
丁垂杨:谢谢,这样我回来找会更快。
Dīng Chuíyáng: Xièxie, zhèyàng wǒ huílái zhǎo huì gèng kuài.
Đinh Thùy Dương: Cảm ơn chị, như vậy lúc em quay lại tìm sẽ nhanh hơn.
水仙:就算最后没有买,也应该礼貌地感谢销售人员。
Shuǐ Xiān: Jiùsuàn zuìhòu méiyǒu mǎi, yě yīnggāi lǐmào de gǎnxiè xiāoshòu rényuán.
Thủy Tiên: Dù cuối cùng không mua thì cũng nên lịch sự cảm ơn nhân viên bán hàng.
黎云英:对,毕竟人家已经花时间介绍、拿商品和回答问题了。
Lí Yún Yīng: Duì, bìjìng rénjiā yǐjīng huā shíjiān jièshào, ná shāngpǐn hé huídá wèntí le.
Lê Vân Anh: Đúng, dù sao người ta cũng đã dành thời gian giới thiệu, lấy sản phẩm và trả lời câu hỏi.
丁垂杨:佳怡姐,今天麻烦您介绍这么多,我还想再考虑一下,谢谢您。
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, jīntiān máfan nín jièshào zhème duō, wǒ hái xiǎng zài kǎolǜ yíxià, xièxie nín.
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, hôm nay phiền chị giới thiệu rất nhiều, em vẫn muốn cân nhắc thêm một chút, cảm ơn chị.
李佳怡:不客气,您慢慢考虑,有需要随时回来。
Lǐ Jiāyí: Bú kèqi, nín mànmàn kǎolǜ, yǒu xūyào suíshí huílái.
Lý Giai Di: Không có gì, chị cứ từ từ cân nhắc, khi nào cần có thể quay lại bất cứ lúc nào.
黎云英:美玲姐,我今天也先不买平板电脑,想回家再看一下资料。
Lí Yún Yīng: Měilíng jiě, wǒ jīntiān yě xiān bù mǎi píngbǎn diànnǎo, xiǎng huí jiā zài kàn yíxià zīliào.
Lê Vân Anh: Chị Mỹ Linh, hôm nay em cũng tạm thời chưa mua máy tính bảng, em muốn về nhà xem thêm thông tin.
陈美玲:好的,您可以把两个型号记下来,回去慢慢比较。
Chén Měilíng: Hǎo de, nín kěyǐ bǎ liǎng ge xínghào jì xiàlai, huíqù mànmàn bǐjiào.
Trần Mỹ Linh: Vâng, chị có thể ghi lại hai mẫu rồi về nhà từ từ so sánh.
黎云英:谢谢您今天的介绍。
Lí Yún Yīng: Xièxie nín jīntiān de jièshào.
Lê Vân Anh: Cảm ơn chị đã tư vấn hôm nay.
陈美玲:不客气,希望这些信息能帮助您做决定。
Chén Měilíng: Bú kèqi, xīwàng zhèxiē xìnxī néng bāngzhù nín zuò juédìng.
Trần Mỹ Linh: Không có gì, hy vọng những thông tin này có thể giúp chị đưa ra quyết định.
阮明武:所以“决定购买”并不只有一种结果。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ “juédìng gòumǎi” bìng bù zhǐyǒu yì zhǒng jiéguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “quyết định mua hàng” không chỉ có một kết quả duy nhất.
水仙:可以马上买,也可以只买一个或者一次买几个。
Shuǐ Xiān: Kěyǐ mǎshàng mǎi, yě kěyǐ zhǐ mǎi yí ge huòzhě yí cì mǎi jǐ ge.
Thủy Tiên: Có thể mua ngay, cũng có thể chỉ mua một món hoặc mua nhiều món cùng lúc.
丁垂杨:也可以换型号、选便宜一点儿的、选质量更好的,或者升级到更高配置。
Dīng Chuíyáng: Yě kěyǐ huàn xínghào, xuǎn piányi yìdiǎnr de, xuǎn zhìliàng gèng hǎo de, huòzhě shēngjí dào gèng gāo pèizhì.
Đinh Thùy Dương: Cũng có thể đổi mẫu, chọn loại rẻ hơn, chọn loại chất lượng tốt hơn hoặc nâng cấp lên cấu hình cao hơn.
黎云英:如果价格、颜色、尺码、质量或者实际需求不合适,也完全可以不买。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiàgé, yánsè, chǐmǎ, zhìliàng huòzhě shíjì xūqiú bù héshì, yě wánquán kěyǐ bù mǎi.
Lê Vân Anh: Nếu giá, màu sắc, kích cỡ, chất lượng hoặc nhu cầu thực tế không phù hợp thì hoàn toàn có thể không mua.
芳玲:如果还没有想清楚,就可以先考虑、比较其他店,或者问家人的意见。
Fāng Líng: Rúguǒ hái méiyǒu xiǎng qīngchu, jiù kěyǐ xiān kǎolǜ, bǐjiào qítā diàn, huòzhě wèn jiārén de yìjiàn.
Phương Linh: Nếu vẫn chưa suy nghĩ rõ thì có thể cân nhắc thêm, so sánh cửa hàng khác hoặc hỏi ý kiến người nhà.
水仙:担心商品卖掉的话,可以问能不能临时保留。
Shuǐ Xiān: Dānxīn shāngpǐn màidiào de huà, kěyǐ wèn néng bù néng línshí bǎoliú.
Thủy Tiên: Nếu lo sản phẩm bị bán mất thì có thể hỏi có thể giữ tạm hay không.
黎云英:离开以前还可以拍下商品信息,记好型号和产品编号。
Lí Yún Yīng: Líkāi yǐqián hái kěyǐ pāi xià shāngpǐn xìnxī, jì hǎo xínghào hé chǎnpǐn biānhào.
Lê Vân Anh: Trước khi rời đi còn có thể chụp lại thông tin sản phẩm, ghi rõ mẫu và mã sản phẩm.
丁垂杨:然后告诉店员自己以后可能再回来,不需要不好意思。
Dīng Chuíyáng: Ránhòu gàosu diànyuán zìjǐ yǐhòu kěnéng zài huílái, bù xūyào bù hǎoyìsi.
Đinh Thùy Dương: Sau đó nói với nhân viên rằng mình có thể sẽ quay lại, không cần phải ngại.
阮明武:最重要的是,不要因为销售人员已经介绍了很久,就觉得自己“必须买”。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì zhòngyào de shì, bú yào yīnwèi xiāoshòu rényuán yǐjīng jièshào le hěn jiǔ, jiù juéde zìjǐ “bìxū mǎi”.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là đừng vì nhân viên bán hàng đã tư vấn rất lâu mà cảm thấy mình “bắt buộc phải mua”.
阮明武:购买决定应该根据自己的需求、预算和判断,而不是因为不好意思拒绝。
Ruǎn Míng Wǔ: Gòumǎi juédìng yīnggāi gēnjù zìjǐ de xūqiú, yùsuàn hé pànduàn, ér bú shì yīnwèi bù hǎoyìsi jùjué.
Nguyễn Minh Vũ: Quyết định mua hàng nên dựa trên nhu cầu, ngân sách và phán đoán của bản thân, chứ không phải vì ngại từ chối.
李佳怡:顾客今天不买也没有关系,只要最后买到真正合适的产品就好。
Lǐ Jiāyí: Gùkè jīntiān bù mǎi yě méiyǒu guānxi, zhǐyào zuìhòu mǎi dào zhēnzhèng héshì de chǎnpǐn jiù hǎo.
Lý Giai Di: Khách hôm nay chưa mua cũng không sao, chỉ cần cuối cùng mua được sản phẩm thực sự phù hợp là được.
陈美玲:理性的决定有时候是“买”,有时候也可能是“暂时不买”。
Chén Měilíng: Lǐxìng de juédìng yǒu shíhou shì “mǎi”, yǒu shíhou yě kěnéng shì “zànshí bù mǎi”.
Trần Mỹ Linh: Một quyết định hợp lý đôi khi là “mua”, nhưng đôi khi cũng có thể là “tạm thời chưa mua”.
阮明武:对。真正成熟的购物不是每次进店都一定带东西回家,而是知道什么时候应该买,什么时候应该继续比较,什么时候应该放弃。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Zhēnzhèng chéngshú de gòuwù bú shì měi cì jìn diàn dōu yídìng dài dōngxi huí jiā, ér shì zhīdào shénme shíhou yīnggāi mǎi, shénme shíhou yīnggāi jìxù bǐjiào, shénme shíhou yīnggāi fàngqì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mua sắm chín chắn thực sự không phải mỗi lần vào cửa hàng đều nhất định phải mang đồ về, mà là biết khi nào nên mua, khi nào nên tiếp tục so sánh và khi nào nên từ bỏ.
XXII. Thanh toán
二十二、付款与结账
Èrshí’èr、Fùkuǎn yǔ jiézhàng
阮明武:商品已经最终确认好了,现在我们可以去收银台结账了。
Ruǎn Míng Wǔ: Shāngpǐn yǐjīng zuìzhōng quèrèn hǎo le, xiànzài wǒmen kěyǐ qù shōuyíntái jiézhàng le.
Nguyễn Minh Vũ: Sản phẩm đã được xác nhận lần cuối rồi, bây giờ chúng ta có thể đến quầy thu ngân thanh toán.
水仙:我的鞋也检查过了,颜色、尺码和赠品都没有问题。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié yě jiǎnchá guo le, yánsè, chǐmǎ hé zèngpǐn dōu méiyǒu wèntí.
Thủy Tiên: Giày của em cũng đã kiểm tra rồi, màu sắc, kích cỡ và quà tặng đều không có vấn đề.
芳玲:我的电脑也已经验机完成,可以一起去付款了。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo yě yǐjīng yànjī wánchéng, kěyǐ yìqǐ qù fùkuǎn le.
Phương Linh: Máy tính của em cũng đã kiểm tra máy xong, có thể đi thanh toán rồi.
丁垂杨:收银台那边好像有不少人在排队。
Dīng Chuíyáng: Shōuyíntái nàbiān hǎoxiàng yǒu bù shǎo rén zài páiduì.
Đinh Thùy Dương: Bên quầy thu ngân hình như có khá nhiều người đang xếp hàng.
阮明武:那我们先排队等一下,不要因为着急就漏掉最后的检查。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà wǒmen xiān páiduì děng yíxià, bú yào yīnwèi zhāojí jiù lòudiào zuìhòu de jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta xếp hàng chờ một chút, đừng vì vội mà bỏ sót bước kiểm tra cuối cùng.
黎云英:排队的时候正好可以再看看每个人准备买的东西。
Lí Yún Yīng: Páiduì de shíhou zhènghǎo kěyǐ zài kànkan měi ge rén zhǔnbèi mǎi de dōngxi.
Lê Vân Anh: Trong lúc xếp hàng vừa hay có thể kiểm tra lại những thứ mỗi người chuẩn bị mua.
水仙:我是一双黑色三十七点五码的鞋,一双赠送的鞋垫,还有一张下次使用的优惠券。
Shuǐ Xiān: Wǒ shì yì shuāng hēisè sānshíqī diǎn wǔ mǎ de xié, yì shuāng zèngsòng de xiédiàn, hái yǒu yì zhāng xià cì shǐyòng de yōuhuìquàn.
Thủy Tiên: Em có một đôi giày màu đen cỡ 37,5, một đôi lót giày tặng kèm và một voucher dùng cho lần sau.
丁垂杨:我是一条深蓝色中号裙子,还有两件T恤,按照刚才谈好的组合优惠结账。
Dīng Chuíyáng: Wǒ shì yì tiáo shēnlánsè zhōnghào qúnzi, hái yǒu liǎng jiàn T xù, ànzhào gāngcái tán hǎo de zǔhé yōuhuì jiézhàng.
Đinh Thùy Dương: Em có một chiếc váy xanh đậm cỡ M và hai áo phông, thanh toán theo ưu đãi mua kết hợp vừa thống nhất.
芳玲:我是一台十四英寸电脑和一副无线耳机,还包括赠送的延长保修。
Fāng Líng: Wǒ shì yì tái shísì yīngcùn diànnǎo hé yí fù wúxiàn ěrjī, hái bāokuò zèngsòng de yáncháng bǎoxiū.
Phương Linh: Em có một máy tính 14 inch và một tai nghe không dây, còn bao gồm gói gia hạn bảo hành được tặng.
阮明武:很好,结账以前再检查一次,后面核对账单就会更容易。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, jiézhàng yǐqián zài jiǎnchá yí cì, hòumiàn héduì zhàngdān jiù huì gèng róngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, kiểm tra lại một lần trước khi thanh toán thì lát nữa đối chiếu hóa đơn sẽ dễ hơn.
收银员:您好,请把需要结账的商品放在这里。
Shōuyínyuán: Nín hǎo, qǐng bǎ xūyào jiézhàng de shāngpǐn fàng zài zhèlǐ.
Thu ngân: Xin chào, vui lòng đặt các sản phẩm cần thanh toán ở đây.
水仙:好的,我先结这双鞋。
Shuǐ Xiān: Hǎo de, wǒ xiān jié zhè shuāng xié.
Thủy Tiên: Vâng, em thanh toán đôi giày này trước.
收银员:我先扫描一下商品条码。
Shōuyínyuán: Wǒ xiān sǎomiáo yíxià shāngpǐn tiáomǎ.
Thu ngân: Em quét mã vạch sản phẩm trước.
水仙:麻烦您也帮我确认一下是不是黑色三十七点五码。
Shuǐ Xiān: Máfan nín yě bāng wǒ quèrèn yíxià shì bú shì hēisè sānshíqī diǎn wǔ mǎ.
Thủy Tiên: Phiền chị cũng giúp em xác nhận có đúng màu đen cỡ 37,5 không.
收银员:是的,系统显示黑色,三十七点五码。
Shōuyínyuán: Shì de, xìtǒng xiǎnshì hēisè, sānshíqī diǎn wǔ mǎ.
Thu ngân: Đúng, hệ thống hiển thị màu đen, cỡ 37,5.
丁垂杨:我的三件衣服也麻烦您一件一件扫一下,我想确认数量。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de sān jiàn yīfu yě máfan nín yí jiàn yí jiàn sǎo yíxià, wǒ xiǎng quèrèn shùliàng.
Đinh Thùy Dương: Ba món quần áo của em cũng phiền chị quét từng món một, em muốn xác nhận số lượng.
收银员:好的,一条裙子,两件T恤,一共三件。
Shōuyínyuán: Hǎo de, yì tiáo qúnzi, liǎng jiàn T xù, yígòng sān jiàn.
Thu ngân: Vâng, một chiếc váy, hai áo phông, tổng cộng ba món.
丁垂杨:对,数量没问题。
Dīng Chuíyáng: Duì, shùliàng méi wèntí.
Đinh Thùy Dương: Đúng, số lượng không có vấn đề.
芳玲:电脑的型号也请您核对一下,别扫错版本。
Fāng Líng: Diànnǎo de xínghào yě qǐng nín héduì yíxià, bié sǎo cuò bǎnběn.
Phương Linh: Mẫu máy tính cũng phiền chị đối chiếu giúp, đừng quét nhầm phiên bản.
收银员:这台是A14-512,十六GB内存,五百一十二GB储存,对吗?
Shōuyínyuán: Zhè tái shì A14-512, shíliù GB nèicún, wǔbǎi yīshí’èr GB chǔcún, duì ma?
Thu ngân: Chiếc này là A14-512, RAM 16 GB, bộ nhớ 512 GB đúng không?
芳玲:对,就是这一台。
Fāng Líng: Duì, jiùshì zhè yì tái.
Phương Linh: Đúng, chính là chiếc này.
阮明武:商品扫完以后,不要只看总价,还要检查每一项价格是不是跟刚才确认的一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Shāngpǐn sǎo wán yǐhòu, bú yào zhǐ kàn zǒngjià, hái yào jiǎnchá měi yí xiàng jiàgé shì bú shì gēn gāngcái quèrèn de yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi quét xong sản phẩm đừng chỉ nhìn tổng tiền, còn phải kiểm tra giá từng món có giống mức đã xác nhận lúc nãy hay không.
水仙:我的鞋这里显示一百二十三万两千五百越南盾,对吗?
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié zhèlǐ xiǎnshì yìbǎi èrshísān wàn liǎngqiān wǔbǎi Yuènán dùn, duì ma?
Thủy Tiên: Giày của em ở đây hiển thị 1.232.500 đồng đúng không?
收银员:对,原价一百四十五万,打八五折以后是这个价格。
Shōuyínyuán: Duì, yuánjià yìbǎi sìshíwǔ wàn, dǎ bāwǔ zhé yǐhòu shì zhège jiàgé.
Thu ngân: Đúng, giá gốc 1.450.000 đồng, sau khi giảm 15% là mức giá này.
水仙:好,这个价格跟刚才说的一样。
Shuǐ Xiān: Hǎo, zhège jiàgé gēn gāngcái shuō de yíyàng.
Thủy Tiên: Được, mức giá này giống như vừa trao đổi.
丁垂杨:我的三件衣服应该是组合优惠以后总共一百九十万,对吧?
Dīng Chuíyáng: Wǒ de sān jiàn yīfu yīnggāi shì zǔhé yōuhuì yǐhòu zǒnggòng yìbǎi jiǔshí wàn, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Ba món quần áo của em sau ưu đãi theo bộ tổng cộng phải là 1.900.000 đồng đúng không?
收银员:对,系统已经自动减掉组合优惠。
Shōuyínyuán: Duì, xìtǒng yǐjīng zìdòng jiǎn diào zǔhé yōuhuì.
Thu ngân: Đúng, hệ thống đã tự động trừ ưu đãi mua kết hợp.
芳玲:我的电脑活动价是多少?
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo huódòngjià shì duōshao?
Phương Linh: Giá khuyến mại chiếc máy tính của em là bao nhiêu?
收银员:电脑是两千三百九十万越南盾,无线耳机是两百四十九万。
Shōuyínyuán: Diànnǎo shì liǎngqiān sānbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn, wúxiàn ěrjī shì liǎngbǎi sìshíjiǔ wàn.
Thu ngân: Máy tính là 23.900.000 đồng, tai nghe không dây là 2.490.000 đồng.
芳玲:延长保修是赠送的,没有另外收费吧?
Fāng Líng: Yáncháng bǎoxiū shì zèngsòng de, méiyǒu lìngwài shōufèi ba?
Phương Linh: Gia hạn bảo hành là tặng kèm, không thu thêm phí đúng không?
收银员:对,系统里显示费用为零。
Shōuyínyuán: Duì, xìtǒng lǐ xiǎnshì fèiyòng wéi líng.
Thu ngân: Đúng, hệ thống hiển thị chi phí bằng không.
阮明武:接下来要确认总金额。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēxiàlai yào quèrèn zǒng jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo phải xác nhận tổng số tiền.
收银员:这边所有商品加上目前的优惠以后,总金额已经显示在屏幕上,请您确认一下。
Shōuyínyuán: Zhèbiān suǒyǒu shāngpǐn jiāshàng mùqián de yōuhuì yǐhòu, zǒng jīn’é yǐjīng xiǎnshì zài píngmù shàng, qǐng nín quèrèn yíxià.
Thu ngân: Sau khi tính toàn bộ sản phẩm và các ưu đãi hiện có, tổng số tiền đã hiển thị trên màn hình, mọi người vui lòng xác nhận.
丁垂杨:我们最好各自看自己的金额,不要只看最后总 số。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zuìhǎo gèzì kàn zìjǐ de jīn’é, bú yào zhǐ kàn zuìhòu zǒngshù.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất mỗi người nên xem số tiền của mình, không nên chỉ nhìn con số tổng cuối cùng.
阮明武:对,这样比较容易发现有没有重复扫描或者漏掉优惠。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhèyàng bǐjiào róngyì fāxiàn yǒu méiyǒu chóngfù sǎomiáo huòzhě lòudiào yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, như vậy dễ phát hiện có quét trùng hay bỏ sót ưu đãi hay không.
水仙:我的金额没问题,我打算用现金付款。
Shuǐ Xiān: Wǒ de jīn’é méi wèntí, wǒ dǎsuàn yòng xiànjīn fùkuǎn.
Thủy Tiên: Số tiền của em không có vấn đề, em định thanh toán bằng tiền mặt.
收银员:好的,您支付一百三十万越南盾,对吗?
Shōuyínyuán: Hǎo de, nín zhīfù yìbǎi sānshí wàn Yuènán dùn, duì ma?
Thu ngân: Vâng, chị thanh toán 1.300.000 đồng đúng không?
水仙:对,请您帮我找零。
Shuǐ Xiān: Duì, qǐng nín bāng wǒ zhǎolíng.
Thủy Tiên: Đúng, phiền chị trả lại tiền thừa giúp em.
丁垂杨:我想用银行卡付款。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiǎng yòng yínhángkǎ fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em muốn thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
收银员:可以,您可以插卡、刷卡或者使用非接触式支付。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, nín kěyǐ chākǎ, shuākǎ huòzhě shǐyòng fēi jiēchùshì zhīfù.
Thu ngân: Có thể, chị có thể cắm thẻ, quẹt thẻ hoặc dùng thanh toán không tiếp xúc.
丁垂杨:我用这张借记卡。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yòng zhè zhāng jièjìkǎ.
Đinh Thùy Dương: Em dùng thẻ ghi nợ này.
收银员:好的,请确认金额以后输入密码。
Shōuyínyuán: Hǎo de, qǐng quèrèn jīn’é yǐhòu shūrù mìmǎ.
Thu ngân: Vâng, vui lòng xác nhận số tiền rồi nhập mật khẩu.
芳玲:我的电脑金额比较大,我想用信用卡。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo jīn’é bǐjiào dà, wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ.
Phương Linh: Số tiền máy tính của em khá lớn, em muốn dùng thẻ tín dụng.
收银员:可以,请问您需要一次性付款还是使用分期方案?
Shōuyínyuán: Kěyǐ, qǐngwèn nín xūyào yícìxìng fùkuǎn háishi shǐyòng fēnqī fāng’àn?
Thu ngân: Có thể, xin hỏi chị muốn thanh toán một lần hay dùng phương án trả góp?
芳玲:我先一次性付款,刚才说的银行优惠可以直接使用吗?
Fāng Líng: Wǒ xiān yícìxìng fùkuǎn, gāngcái shuō de yínháng yōuhuì kěyǐ zhíjiē shǐyòng ma?
Phương Linh: Em thanh toán một lần, ưu đãi ngân hàng vừa nói có thể áp dụng trực tiếp không?
收银员:我帮您检查一下,这张卡符合条件,可以按照活动规则减免。
Shōuyínyuán: Wǒ bāng nín jiǎnchá yíxià, zhè zhāng kǎ fúhé tiáojiàn, kěyǐ ànzhào huódòng guīzé jiǎnmiǎn.
Thu ngân: Để em kiểm tra, thẻ này đáp ứng điều kiện và có thể được giảm theo quy định chương trình.
黎云英:现在很多地方也可以扫码付款。
Lí Yún Yīng: Xiànzài hěn duō dìfang yě kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Hiện nay nhiều nơi cũng có thể thanh toán bằng quét mã.
黎云英:如果我买平板电脑,可以直接扫二维码付款吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒ mǎi píngbǎn diànnǎo, kěyǐ zhíjiē sǎo èrwéimǎ fùkuǎn ma?
Lê Vân Anh: Nếu em mua máy tính bảng thì có thể quét mã QR thanh toán trực tiếp không?
收银员:可以,您扫描收银台的付款二维码,然后在手机上确认金额。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, nín sǎomiáo shōuyíntái de fùkuǎn èrwéimǎ, ránhòu zài shǒujī shàng quèrèn jīn’é.
Thu ngân: Có thể, chị quét mã QR thanh toán của quầy thu ngân rồi xác nhận số tiền trên điện thoại.
黎云英:扫码以前还是要先看一下收款方和金额,对吧?
Lí Yún Yīng: Sǎomǎ yǐqián háishi yào xiān kàn yíxià shōukuǎnfāng hé jīn’é, duì ba?
Lê Vân Anh: Trước khi quét thanh toán vẫn phải xem bên nhận tiền và số tiền đúng không anh?
阮明武:对,确认收款信息以后再付款会更稳妥。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, quèrèn shōukuǎn xìnxī yǐhòu zài fùkuǎn huì gèng wěntuǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, xác nhận thông tin bên nhận tiền rồi mới thanh toán sẽ an toàn hơn.
水仙:电子钱包也可以用吧?
Shuǐ Xiān: Diànzǐ qiánbāo yě kěyǐ yòng ba?
Thủy Tiên: Ví điện tử cũng có thể dùng đúng không?
收银员:可以,我们支持几种常用的电子钱包。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, wǒmen zhīchí jǐ zhǒng chángyòng de diànzǐ qiánbāo.
Thu ngân: Có thể, bên em hỗ trợ một số ví điện tử thông dụng.
水仙:如果电子钱包里有平台优惠,是不是付款以前就会显示?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ diànzǐ qiánbāo lǐ yǒu píngtái yōuhuì, shì bú shì fùkuǎn yǐqián jiù huì xiǎnshì?
Thủy Tiên: Nếu trong ví điện tử có ưu đãi của nền tảng thì trước khi thanh toán có hiển thị không?
收银员:一般会显示可用优惠,不过最终还是要看电子钱包里的实际规则。
Shōuyínyuán: Yìbān huì xiǎnshì kěyòng yōuhuì, búguò zuìzhōng háishi yào kàn diànzǐ qiánbāo lǐ de shíjì guīzé.
Thu ngân: Thông thường sẽ hiển thị ưu đãi có thể dùng, nhưng cuối cùng vẫn phải xem quy định thực tế trong ví điện tử.
丁垂杨:如果一种付款方式不够,可以分开付吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yì zhǒng fùkuǎn fāngshì bú gòu, kěyǐ fēnkāi fù ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu một phương thức thanh toán không đủ thì có thể chia ra thanh toán không?
收银员:部分订单可以组合付款,比如一部分现金、一部分银行卡,不过需要结账以前先告诉我们。
Shōuyínyuán: Bùfen dìngdān kěyǐ zǔhé fùkuǎn, bǐrú yí bùfen xiànjīn, yí bùfen yínhángkǎ, búguò xūyào jiézhàng yǐqián xiān gàosu wǒmen.
Thu ngân: Một số đơn hàng có thể kết hợp phương thức thanh toán, ví dụ một phần tiền mặt và một phần thẻ ngân hàng, nhưng cần thông báo trước khi tính tiền.
芳玲:如果信用卡额度不够,我可以先付五百万现金,剩下的刷信用卡吗?
Fāng Líng: Rúguǒ xìnyòngkǎ édù bú gòu, wǒ kěyǐ xiān fù wǔbǎi wàn xiànjīn, shèngxià de shuā xìnyòngkǎ ma?
Phương Linh: Nếu hạn mức thẻ tín dụng không đủ thì em có thể trả trước 5.000.000 đồng tiền mặt, phần còn lại quẹt thẻ tín dụng không?
收银员:可以,不过银行优惠有时候要求整笔金额都用指定卡支付,所以要先确认活动条件。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, búguò yínháng yōuhuì yǒu shíhou yāoqiú zhěng bǐ jīn’é dōu yòng zhǐdìng kǎ zhīfù, suǒyǐ yào xiān quèrèn huódòng tiáojiàn.
Thu ngân: Có thể, nhưng ưu đãi ngân hàng đôi khi yêu cầu toàn bộ giao dịch phải thanh toán bằng thẻ chỉ định, vì vậy cần xác nhận điều kiện chương trình trước.
阮明武:这就是为什么组合付款以前一定要先问,会不会影响其他优惠。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì wèishénme zǔhé fùkuǎn yǐqián yídìng yào xiān wèn, huì bú huì yǐngxiǎng qítā yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do trước khi kết hợp nhiều phương thức thanh toán nhất định phải hỏi xem có ảnh hưởng các ưu đãi khác không.
丁垂杨:我还有一张优惠券,现在可以用吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒ hái yǒu yì zhāng yōuhuìquàn, xiànzài kěyǐ yòng ma?
Đinh Thùy Dương: Em còn một voucher, bây giờ có thể dùng không?
收银员:请给我看一下,我先确认有效期和使用条件。
Shōuyínyuán: Qǐng gěi wǒ kàn yíxià, wǒ xiān quèrèn yǒuxiàoqī hé shǐyòng tiáojiàn.
Thu ngân: Vui lòng cho em xem, em sẽ kiểm tra thời hạn và điều kiện sử dụng trước.
丁垂杨:这张是满一百五十万可以减十万。
Dīng Chuíyáng: Zhè zhāng shì mǎn yìbǎi wǔshí wàn kěyǐ jiǎn shí wàn.
Đinh Thùy Dương: Voucher này áp dụng khi đủ 1.500.000 đồng thì giảm 100.000 đồng.
收银员:您的订单符合金额要求,而且这张券可以和当前组合优惠一起使用。
Shōuyínyuán: Nín de dìngdān fúhé jīn’é yāoqiú, érqiě zhè zhāng quàn kěyǐ hé dāngqián zǔhé yōuhuì yìqǐ shǐyòng.
Thu ngân: Đơn hàng của chị đạt điều kiện giá trị và voucher này có thể dùng cùng ưu đãi mua kết hợp hiện tại.
丁垂杨:那就帮我用掉吧。
Dīng Chuíyáng: Nà jiù bāng wǒ yòng diào ba.
Đinh Thùy Dương: Vậy chị áp dụng giúp em nhé.
水仙:优惠码也是一样,结账以前要输入,对吧?
Shuǐ Xiān: Yōuhuìmǎ yě shì yíyàng, jiézhàng yǐqián yào shūrù, duì ba?
Thủy Tiên: Mã giảm giá cũng tương tự, phải nhập trước khi thanh toán đúng không chị?
收银员:对,如果您有优惠码,请在付款完成以前提供。
Shōuyínyuán: Duì, rúguǒ nín yǒu yōuhuìmǎ, qǐng zài fùkuǎn wánchéng yǐqián tígōng.
Thu ngân: Đúng, nếu chị có mã giảm giá thì vui lòng cung cấp trước khi hoàn tất thanh toán.
水仙:我这里有一个会员短信里的优惠码,麻烦您帮我试一下。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhèlǐ yǒu yí ge huìyuán duǎnxìn lǐ de yōuhuìmǎ, máfan nín bāng wǒ shì yíxià.
Thủy Tiên: Em có một mã giảm giá trong tin nhắn thành viên, phiền chị thử giúp em.
收银员:这个优惠码目前不能和您的鞋类折扣叠加,所以系统没有接受。
Shōuyínyuán: Zhège yōuhuìmǎ mùqián bù néng hé nín de xiélèi zhékòu diéjiā, suǒyǐ xìtǒng méiyǒu jiēshòu.
Thu ngân: Mã này hiện không thể cộng dồn với chương trình giảm giá giày của chị nên hệ thống không chấp nhận.
水仙:没关系,那就保留现在的折扣。
Shuǐ Xiān: Méi guānxi, nà jiù bǎoliú xiànzài de zhékòu.
Thủy Tiên: Không sao, vậy giữ mức giảm hiện tại.
黎云英:如果会员账户里有积分,也可以直接抵钱吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ huìyuán zhànghù lǐ yǒu jīfēn, yě kěyǐ zhíjiē dǐ qián ma?
Lê Vân Anh: Nếu tài khoản thành viên có điểm thì cũng có thể trực tiếp trừ tiền phải không chị?
收银员:部分积分可以抵扣现金,不过每次使用有上限。
Shōuyínyuán: Bùfen jīfēn kěyǐ dǐkòu xiànjīn, búguò měi cì shǐyòng yǒu shàngxiàn.
Thu ngân: Một phần điểm có thể quy đổi để trừ tiền, nhưng mỗi lần sử dụng có giới hạn tối đa.
黎云英:我的账户现在有多少积分?
Lí Yún Yīng: Wǒ de zhànghù xiànzài yǒu duōshao jīfēn?
Lê Vân Anh: Tài khoản của em hiện có bao nhiêu điểm?
收银员:您现在有八千六百积分,其中五千积分可以用于这次订单。
Shōuyínyuán: Nín xiànzài yǒu bāqiān liùbǎi jīfēn, qízhōng wǔqiān jīfēn kěyǐ yòngyú zhè cì dìngdān.
Thu ngân: Chị hiện có 8.600 điểm, trong đó 5.000 điểm có thể dùng cho đơn hàng lần này.
黎云英:那帮我使用五千积分吧。
Lí Yún Yīng: Nà bāng wǒ shǐyòng wǔqiān jīfēn ba.
Lê Vân Anh: Vậy chị giúp em dùng 5.000 điểm nhé.
收银员:好的,已经抵扣成功。
Shōuyínyuán: Hǎo de, yǐjīng dǐkòu chénggōng.
Thu ngân: Vâng, đã khấu trừ thành công.
芳玲:我买电脑是工作需要,我想要正式发票。
Fāng Líng: Wǒ mǎi diànnǎo shì gōngzuò xūyào, wǒ xiǎng yào zhèngshì fāpiào.
Phương Linh: Em mua máy tính để phục vụ công việc nên muốn lấy hóa đơn chính thức.
收银员:可以,请问发票开个人还是公司?
Shōuyínyuán: Kěyǐ, qǐngwèn fāpiào kāi gèrén háishi gōngsī?
Thu ngân: Được, xin hỏi hóa đơn xuất cho cá nhân hay công ty?
芳玲:开公司,请按照我提供的公司信息填写。
Fāng Líng: Kāi gōngsī, qǐng ànzhào wǒ tígōng de gōngsī xìnxī tiánxiě.
Phương Linh: Xuất cho công ty, phiền chị điền theo thông tin công ty em cung cấp.
阮明武:开发票以前,公司名称、税号和其他必要信息一定要核对准确。
Ruǎn Míng Wǔ: Kāi fāpiào yǐqián, gōngsī míngchēng, shuìhào hé qítā bìyào xìnxī yídìng yào héduì zhǔnquè.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi xuất hóa đơn, tên công ty, mã số thuế và các thông tin cần thiết khác nhất định phải đối chiếu chính xác.
芳玲:对,我先再检查一遍,避免开错。
Fāng Líng: Duì, wǒ xiān zài jiǎnchá yí biàn, bìmiǎn kāi cuò.
Phương Linh: Đúng, em kiểm tra lại một lượt trước để tránh xuất sai.
黎云英:现在一般都是电子发票了吧?
Lí Yún Yīng: Xiànzài yìbān dōu shì diànzǐ fāpiào le ba?
Lê Vân Anh: Hiện nay thông thường đều là hóa đơn điện tử rồi đúng không chị?
收银员:对,我们可以把电子发票发送到您提供的电子邮箱。
Shōuyínyuán: Duì, wǒmen kěyǐ bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng dào nín tígōng de diànzǐ yóuxiāng.
Thu ngân: Đúng, bên em có thể gửi hóa đơn điện tử đến địa chỉ email chị cung cấp.
芳玲:那麻烦您给我开电子发票,我再确认一下接收邮箱。
Fāng Líng: Nà máfan nín gěi wǒ kāi diànzǐ fāpiào, wǒ zài quèrèn yíxià jiēshōu yóuxiāng.
Phương Linh: Vậy phiền chị xuất hóa đơn điện tử cho em, em sẽ xác nhận lại email nhận hóa đơn.
水仙:我的现金已经付了,麻烦您帮我看看应该找多少钱。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xiànjīn yǐjīng fù le, máfan nín bāng wǒ kànkan yīnggāi zhǎo duōshao qián.
Thủy Tiên: Em đã trả tiền mặt rồi, phiền chị xem giúp cần trả lại em bao nhiêu tiền.
收银员:您付了一百三十万,商品金额是一百二十三万两千五百,应该找您六万七千五百越南盾。
Shōuyínyuán: Nín fù le yìbǎi sānshí wàn, shāngpǐn jīn’é shì yìbǎi èrshísān wàn liǎngqiān wǔbǎi, yīnggāi zhǎo nín liù wàn qīqiān wǔbǎi Yuènán dùn.
Thu ngân: Chị trả 1.300.000 đồng, giá sản phẩm là 1.232.500 đồng, em phải trả lại chị 67.500 đồng.
水仙:我数一下,一万、两万、三万……对,金额没问题。
Shuǐ Xiān: Wǒ shǔ yíxià, yí wàn, liǎng wàn, sān wàn… duì, jīn’é méi wèntí.
Thủy Tiên: Để em đếm lại, mười nghìn, hai mươi nghìn, ba mươi nghìn… đúng rồi, số tiền không có vấn đề.
阮明武:现金付款以后一定要当场检查找零,不要离开以后才发现不对。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànjīn fùkuǎn yǐhòu yídìng yào dāngchǎng jiǎnchá zhǎolíng, bú yào líkāi yǐhòu cái fāxiàn bú duì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thanh toán tiền mặt nhất định phải kiểm tra tiền thừa ngay tại chỗ, đừng rời đi rồi mới phát hiện sai.
收银员:几位的付款都已经完成了,这是收据和购买凭证。
Shōuyínyuán: Jǐ wèi de fùkuǎn dōu yǐjīng wánchéng le, zhè shì shōujù hé gòumǎi píngzhèng.
Thu ngân: Các khoản thanh toán của mọi người đều đã hoàn tất, đây là biên lai và chứng từ mua hàng.
丁垂杨:我先看看收据上的商品数量和金额。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiān kànkan shōujù shàng de shāngpǐn shùliàng hé jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Em xem trước số lượng sản phẩm và số tiền trên biên lai.
丁垂杨:三件商品、优惠券也已经扣掉,没问题。
Dīng Chuíyáng: Sān jiàn shāngpǐn, yōuhuìquàn yě yǐjīng kòu diào, méi wèntí.
Đinh Thùy Dương: Ba sản phẩm, voucher cũng đã được trừ, không có vấn đề.
芳玲:我的电脑、耳机和延长保修信息也都在这里。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo, ěrjī hé yáncháng bǎoxiū xìnxī yě dōu zài zhèlǐ.
Phương Linh: Thông tin máy tính, tai nghe và gia hạn bảo hành của em cũng đều có ở đây.
收银员:电子发票稍后会按照您确认的信息发送。
Shōuyínyuán: Diànzǐ fāpiào shāohòu huì ànzhào nín quèrèn de xìnxī fāsòng.
Thu ngân: Hóa đơn điện tử sẽ được gửi theo thông tin chị đã xác nhận.
水仙:我的鞋、鞋垫和优惠券也都拿到了。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié, xiédiàn hé yōuhuìquàn yě dōu ná dào le.
Thủy Tiên: Giày, lót giày và voucher của em cũng đã nhận đủ.
阮明武:付款完成以后不要马上离开,再做最后一次检查。
Ruǎn Míng Wǔ: Fùkuǎn wánchéng yǐhòu bú yào mǎshàng líkāi, zài zuò zuìhòu yí cì jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thanh toán xong đừng rời đi ngay, hãy kiểm tra lần cuối.
黎云英:第一,确认商品数量跟付款数量一致。
Lí Yún Yīng: Dì yī, quèrèn shāngpǐn shùliàng gēn fùkuǎn shùliàng yízhì.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, xác nhận số lượng hàng hóa trùng khớp với số lượng đã thanh toán.
丁垂杨:第二,确认每件商品的价格、折扣和优惠都正确。
Dīng Chuíyáng: Dì èr, quèrèn měi jiàn shāngpǐn de jiàgé, zhékòu hé yōuhuì dōu zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Thứ hai, xác nhận giá, mức giảm và ưu đãi của từng sản phẩm đều chính xác.
水仙:第三,如果用现金付款,要当场检查找零。
Shuǐ Xiān: Dì sān, rúguǒ yòng xiànjīn fùkuǎn, yào dāngchǎng jiǎnchá zhǎolíng.
Thủy Tiên: Thứ ba, nếu trả tiền mặt thì phải kiểm tra tiền thừa tại chỗ.
芳玲:第四,如果用银行卡、信用卡或者二维码,要确认支付金额和支付结果。
Fāng Líng: Dì sì, rúguǒ yòng yínhángkǎ, xìnyòngkǎ huòzhě èrwéimǎ, yào quèrèn zhīfù jīn’é hé zhīfù jiéguǒ.
Phương Linh: Thứ tư, nếu dùng thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng hoặc QR thì phải xác nhận số tiền và kết quả thanh toán.
黎云英:第五,如果用了优惠券、优惠码或者积分,要检查系统是不是真的已经扣除了。
Lí Yún Yīng: Dì wǔ, rúguǒ yòng le yōuhuìquàn, yōuhuìmǎ huòzhě jīfēn, yào jiǎnchá xìtǒng shì bú shì zhēn de yǐjīng kòuchú le.
Lê Vân Anh: Thứ năm, nếu dùng voucher, mã giảm giá hoặc điểm thành viên thì phải kiểm tra hệ thống đã thực sự khấu trừ hay chưa.
丁垂杨:第六,需要发票的话,一定要在离开以前把开票信息确认清楚。
Dīng Chuíyáng: Dì liù, xūyào fāpiào de huà, yídìng yào zài líkāi yǐqián bǎ kāipiào xìnxī quèrèn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Thứ sáu, nếu cần hóa đơn thì nhất định phải xác nhận rõ thông tin xuất hóa đơn trước khi rời đi.
水仙:最后把商品、赠品、收据和相关凭证全部拿好。
Shuǐ Xiān: Zuìhòu bǎ shāngpǐn, zèngpǐn, shōujù hé xiāngguān píngzhèng quánbù ná hǎo.
Thủy Tiên: Cuối cùng phải cầm đầy đủ hàng hóa, quà tặng, biên lai và các chứng từ liên quan.
阮明武:没错。结账不是简单地把钱付出去,而是最后一次确认整个交易是不是完全按照双方约定完成。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Jiézhàng bú shì jiǎndān de bǎ qián fù chūqu, ér shì zuìhòu yí cì quèrèn zhěngge jiāoyì shì bú shì wánquán ànzhào shuāngfāng yuēdìng wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Thanh toán không đơn giản chỉ là trả tiền, mà còn là lần xác nhận cuối cùng xem toàn bộ giao dịch có được hoàn tất đúng như hai bên đã thống nhất hay không.
芳玲:价格、优惠、付款方式、发票和商品都确认正确以后,才算真正完成结账。
Fāng Líng: Jiàgé, yōuhuì, fùkuǎn fāngshì, fāpiào hé shāngpǐn dōu quèrèn zhèngquè yǐhòu, cái suàn zhēnzhèng wánchéng jiézhàng.
Phương Linh: Chỉ sau khi giá, ưu đãi, phương thức thanh toán, hóa đơn và hàng hóa đều được xác nhận chính xác thì mới thực sự hoàn tất việc thanh toán.
阮明武:对。付款完成以后,下一步还要保管好发票和购买凭证,因为后面的退换货、保修和售后服务都可能需要这些资料。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Fùkuǎn wánchéng yǐhòu, xià yí bù hái yào bǎoguǎn hǎo fāpiào hé gòumǎi píngzhèng, yīnwèi hòumiàn de tuìhuànhuò, bǎoxiū hé shòuhòu fúwù dōu kěnéng xūyào zhèxiē zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi thanh toán xong, bước tiếp theo còn phải bảo quản cẩn thận hóa đơn và chứng từ mua hàng, bởi vì việc đổi trả, bảo hành và dịch vụ hậu mãi sau này đều có thể cần những tài liệu này.
XXIII. Đăng ký thành viên
二十三、注册会员
Èrshísān、Zhùcè huìyuán
收银员:请问几位有我们商场的会员卡吗?
Shōuyínyuán: Qǐngwèn jǐ wèi yǒu wǒmen shāngchǎng de huìyuánkǎ ma?
Thu ngân: Xin hỏi mọi người có thẻ thành viên của trung tâm thương mại bên em không?
水仙:我以前好像注册过,但是不记得有没有实体卡。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐqián hǎoxiàng zhùcè guo, dànshì bù jìde yǒu méiyǒu shítǐ kǎ.
Thủy Tiên: Trước đây em hình như đã đăng ký rồi, nhưng không nhớ có thẻ vật lý hay không.
丁垂杨:我还不是会员。加入会员有什么好处?
Dīng Chuíyáng: Wǒ hái bú shì huìyuán. Jiārù huìyuán yǒu shénme hǎochu?
Đinh Thùy Dương: Em vẫn chưa là thành viên. Tham gia thành viên có những lợi ích gì vậy chị?
收银员:最基本的好处是消费可以积分,部分商品有会员专享价,还有生日优惠和会员专属活动。
Shōuyínyuán: Zuì jīběn de hǎochu shì xiāofèi kěyǐ jīfēn, bùfen shāngpǐn yǒu huìyuán zhuānxiǎng jià, hái yǒu shēngrì yōuhuì hé huìyuán zhuānshǔ huódòng.
Thu ngân: Lợi ích cơ bản nhất là mua hàng có thể tích điểm, một số sản phẩm có giá riêng cho thành viên, ngoài ra còn có ưu đãi sinh nhật và chương trình dành riêng cho thành viên.
黎云英:积分可以直接用来减钱吗?
Lí Yún Yīng: Jīfēn kěyǐ zhíjiē yòng lái jiǎn qián ma?
Lê Vân Anh: Điểm tích lũy có thể dùng trực tiếp để giảm tiền không chị?
收银员:可以,不过不同等级的会员,每次可以抵扣的比例可能不一样。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, búguò bùtóng děngjí de huìyuán, měi cì kěyǐ dǐkòu de bǐlì kěnéng bù yíyàng.
Thu ngân: Có thể, nhưng thành viên ở các cấp khác nhau có thể có tỷ lệ khấu trừ mỗi lần khác nhau.
阮明武:如果本来就经常在这里购物,注册会员还是比较实用的。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ běnlái jiù jīngcháng zài zhèlǐ gòuwù, zhùcè huìyuán háishi bǐjiào shíyòng de.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vốn đã thường xuyên mua sắm ở đây thì đăng ký thành viên vẫn khá hữu ích.
丁垂杨:那我想注册一个新会员。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ xiǎng zhùcè yí ge xīn huìyuán.
Đinh Thùy Dương: Vậy em muốn đăng ký một tài khoản thành viên mới.
收银员:可以,注册很简单,我先帮您填写基本信息。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, zhùcè hěn jiǎndān, wǒ xiān bāng nín tiánxiě jīběn xìnxī.
Thu ngân: Có thể, đăng ký rất đơn giản, em sẽ giúp chị điền thông tin cơ bản trước.
丁垂杨:需要提供什么?
Dīng Chuíyáng: Xūyào tígōng shénme?
Đinh Thùy Dương: Cần cung cấp những gì chị?
收银员:一般需要姓名和手机号码,有些功能还需要电子邮箱。
Shōuyínyuán: Yìbān xūyào xìngmíng hé shǒujī hàomǎ, yǒuxiē gōngnéng hái xūyào diànzǐ yóuxiāng.
Thu ngân: Thông thường cần họ tên và số điện thoại, một số chức năng còn cần email.
丁垂杨:那我先提供手机号码吧。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ xiān tígōng shǒujī hàomǎ ba.
Đinh Thùy Dương: Vậy em cung cấp số điện thoại trước nhé.
收银员:好的,我输入以后,您的手机会收到一个验证码。
Shōuyínyuán: Hǎo de, wǒ shūrù yǐhòu, nín de shǒujī huì shōudào yí ge yànzhèngmǎ.
Thu ngân: Vâng, sau khi em nhập, điện thoại của chị sẽ nhận được một mã xác minh.
丁垂杨:我收到了,需要告诉您验证码吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒ shōudào le, xūyào gàosu nín yànzhèngmǎ ma?
Đinh Thùy Dương: Em nhận được rồi, có cần đọc mã xác minh cho chị không?
收银员:您可以自己在这里输入,这样更方便。
Shōuyínyuán: Nín kěyǐ zìjǐ zài zhèlǐ shūrù, zhèyàng gèng fāngbiàn.
Thu ngân: Chị có thể tự nhập ở đây, như vậy thuận tiện hơn.
丁垂杨:已经输入好了。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng shūrù hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Em nhập xong rồi.
收银员:注册成功了,您这次消费也可以从今天开始积分。
Shōuyínyuán: Zhùcè chénggōng le, nín zhè cì xiāofèi yě kěyǐ cóng jīntiān kāishǐ jīfēn.
Thu ngân: Đăng ký thành công rồi, giao dịch lần này của chị cũng có thể bắt đầu tích điểm từ hôm nay.
丁垂杨:这次买的三件衣服也能积分,对吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè cì mǎi de sān jiàn yīfu yě néng jīfēn, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Ba món quần áo em mua lần này cũng được tích điểm đúng không chị?
收银员:对,只要是符合积分规则的商品,都可以按照实际支付金额累计积分。
Shōuyínyuán: Duì, zhǐyào shì fúhé jīfēn guīzé de shāngpǐn, dōu kěyǐ ànzhào shíjì zhīfù jīn’é lěijì jīfēn.
Thu ngân: Đúng, chỉ cần sản phẩm đáp ứng quy định tích điểm thì đều có thể cộng điểm theo số tiền thực tế thanh toán.
阮明武:这里要注意“实际支付金额”,有时候折扣以后才是计算积分的基础。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèlǐ yào zhùyì “shíjì zhīfù jīn’é”, yǒu shíhou zhékòu yǐhòu cái shì jìsuàn jīfēn de jīchǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Ở đây cần chú ý “số tiền thực tế thanh toán”, đôi khi chỉ sau khi trừ khuyến mại mới là cơ sở để tính điểm.
水仙:如果积分够多,下次结账的时候就可以直接抵扣吧?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jīfēn gòu duō, xià cì jiézhàng de shíhou jiù kěyǐ zhíjiē dǐkòu ba?
Thủy Tiên: Nếu điểm đủ nhiều thì lần sau thanh toán có thể trực tiếp dùng để trừ tiền đúng không chị?
收银员:对,比如系统允许的话,可以用一部分积分抵扣订单金额。
Shōuyínyuán: Duì, bǐrú xìtǒng yǔnxǔ de huà, kěyǐ yòng yí bùfen jīfēn dǐkòu dìngdān jīn’é.
Thu ngân: Đúng, ví dụ nếu hệ thống cho phép thì có thể dùng một phần điểm để khấu trừ số tiền đơn hàng.
水仙:是不是所有积分都能一次用完?
Shuǐ Xiān: Shì bú shì suǒyǒu jīfēn dōu néng yí cì yòng wán?
Thủy Tiên: Có phải toàn bộ điểm đều có thể dùng hết trong một lần không chị?
收银员:不一定,有时候会有单次抵扣上限,也有些商品不能使用积分。
Shōuyínyuán: Bú yídìng, yǒu shíhou huì yǒu dāncì dǐkòu shàngxiàn, yě yǒuxiē shāngpǐn bù néng shǐyòng jīfēn.
Thu ngân: Chưa chắc, đôi khi có giới hạn khấu trừ mỗi lần và một số sản phẩm cũng không được dùng điểm.
黎云英:那最好结账以前先问清楚。
Lí Yún Yīng: Nà zuìhǎo jiézhàng yǐqián xiān wèn qīngchu.
Lê Vân Anh: Vậy tốt nhất trước khi thanh toán phải hỏi rõ.
黎云英:我刚才已经用了五千积分,现在还剩多少?
Lí Yún Yīng: Wǒ gāngcái yǐjīng yòng le wǔqiān jīfēn, xiànzài hái shèng duōshao?
Lê Vân Anh: Lúc nãy em đã dùng 5.000 điểm, hiện còn lại bao nhiêu?
收银员:我帮您查一下。您原来有八千六百积分,用掉五千以后还剩三千六百积分。
Shōuyínyuán: Wǒ bāng nín chá yíxià. Nín yuánlái yǒu bāqiān liùbǎi jīfēn, yòng diào wǔqiān yǐhòu hái shèng sānqiān liùbǎi jīfēn.
Thu ngân: Để em kiểm tra. Ban đầu chị có 8.600 điểm, sau khi dùng 5.000 thì còn 3.600 điểm.
黎云英:这三千六百分有有效期吗?
Lí Yún Yīng: Zhè sānqiān liùbǎi fēn yǒu yǒuxiàoqī ma?
Lê Vân Anh: 3.600 điểm này có thời hạn sử dụng không chị?
收银员:有,积分不是永久有效。不同时间获得的积分,到期时间可能不一样。
Shōuyínyuán: Yǒu, jīfēn bú shì yǒngjiǔ yǒuxiào. Bùtóng shíjiān huòdé de jīfēn, dàoqī shíjiān kěnéng bù yíyàng.
Thu ngân: Có, điểm không có hiệu lực vĩnh viễn. Điểm nhận được ở các thời điểm khác nhau có thể có ngày hết hạn khác nhau.
黎云英:我怎么知道哪一部分积分快到期了?
Lí Yún Yīng: Wǒ zěnme zhīdào nǎ yí bùfen jīfēn kuài dàoqī le?
Lê Vân Anh: Làm sao em biết phần điểm nào sắp hết hạn?
收银员:会员账户里可以查看积分明细和到期时间,系统有时候也会提前提醒。
Shōuyínyuán: Huìyuán zhànghù lǐ kěyǐ chákàn jīfēn míngxì hé dàoqī shíjiān, xìtǒng yǒu shíhou yě huì tíqián tíxǐng.
Thu ngân: Trong tài khoản thành viên có thể xem chi tiết điểm và thời gian hết hạn, đôi khi hệ thống cũng sẽ nhắc trước.
芳玲:会员是不是还有不同等级?
Fāng Líng: Huìyuán shì bú shì hái yǒu bùtóng děngjí?
Phương Linh: Thành viên còn có các cấp độ khác nhau đúng không chị?
收银员:对,目前主要分普通会员、银卡会员和金卡会员。
Shōuyínyuán: Duì, mùqián zhǔyào fēn pǔtōng huìyuán, yínkǎ huìyuán hé jīnkǎ huìyuán.
Thu ngân: Đúng, hiện chủ yếu chia thành thành viên thường, thành viên thẻ bạc và thành viên thẻ vàng.
水仙:不同等级最大的区别是什么?
Shuǐ Xiān: Bùtóng děngjí zuì dà de qūbié shì shénme?
Thủy Tiên: Khác biệt lớn nhất giữa các cấp thành viên là gì chị?
收银员:积分比例、专享优惠、生日权益和部分服务会不一样。
Shōuyínyuán: Jīfēn bǐlì, zhuānxiǎng yōuhuì, shēngrì quányì hé bùfen fúwù huì bù yíyàng.
Thu ngân: Tỷ lệ tích điểm, ưu đãi độc quyền, quyền lợi sinh nhật và một số dịch vụ sẽ khác nhau.
芳玲:我现在是什么等级?
Fāng Líng: Wǒ xiànzài shì shénme děngjí?
Phương Linh: Hiện tại em đang ở cấp nào?
收银员:您的账户现在是银卡会员。
Shōuyínyuán: Nín de zhànghù xiànzài shì yínkǎ huìyuán.
Thu ngân: Tài khoản của chị hiện là thành viên thẻ bạc.
芳玲:那如果想升级到金卡,需要什么条件?
Fāng Líng: Nà rúguǒ xiǎng shēngjí dào jīnkǎ, xūyào shénme tiáojiàn?
Phương Linh: Vậy nếu muốn nâng lên thẻ vàng thì cần điều kiện gì?
收银员:主要看规定周期内的累计消费金额,有时候还会看消费次数。
Shōuyínyuán: Zhǔyào kàn guīdìng zhōuqī nèi de lěijì xiāofèi jīn’é, yǒu shíhou hái huì kàn xiāofèi cìshù.
Thu ngân: Chủ yếu xem tổng số tiền chi tiêu tích lũy trong chu kỳ quy định, đôi khi còn xem số lần mua hàng.
芳玲:如果达到条件,是系统自动升级吗?
Fāng Líng: Rúguǒ dádào tiáojiàn, shì xìtǒng zìdòng shēngjí ma?
Phương Linh: Nếu đạt điều kiện thì hệ thống tự động nâng hạng đúng không chị?
收银员:一般会自动升级,不过具体时间要看系统结算周期。
Shōuyínyuán: Yìbān huì zìdòng shēngjí, búguò jùtǐ shíjiān yào kàn xìtǒng jiésuàn zhōuqī.
Thu ngân: Thông thường sẽ tự động nâng hạng, nhưng thời gian cụ thể còn tùy chu kỳ tính của hệ thống.
丁垂杨:刚才您说还有生日优惠,具体是什么?
Dīng Chuíyáng: Gāngcái nín shuō hái yǒu shēngrì yōuhuì, jùtǐ shì shénme?
Đinh Thùy Dương: Lúc nãy chị nói còn có ưu đãi sinh nhật, cụ thể là gì vậy?
收银员:会员生日月通常会收到专属优惠券,部分等级还可能有双倍积分或者小礼物。
Shōuyínyuán: Huìyuán shēngrì yuè tōngcháng huì shōudào zhuānshǔ yōuhuìquàn, bùfen děngjí hái kěnéng yǒu shuāngbèi jīfēn huòzhě xiǎo lǐwù.
Thu ngân: Trong tháng sinh nhật, thành viên thường nhận được voucher riêng, một số cấp còn có thể được nhân đôi điểm hoặc nhận quà nhỏ.
丁垂杨:那注册的时候出生日期最好填写正确。
Dīng Chuíyáng: Nà zhùcè de shíhou chūshēng rìqī zuìhǎo tiánxiě zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Vậy khi đăng ký thì tốt nhất nên điền ngày sinh chính xác.
收银员:对,不然可能会影响生日权益。
Shōuyínyuán: Duì, bùrán kěnéng huì yǐngxiǎng shēngrì quányì.
Thu ngân: Đúng, nếu không có thể ảnh hưởng quyền lợi sinh nhật.
水仙:除了生日优惠,还有没有只有会员才能参加的活动?
Shuǐ Xiān: Chúle shēngrì yōuhuì, hái yǒu méiyǒu zhǐyǒu huìyuán cái néng cānjiā de huódòng?
Thủy Tiên: Ngoài ưu đãi sinh nhật thì có chương trình nào chỉ thành viên mới được tham gia không chị?
收银员:有,比如会员专享折扣、提前购买新品、会员日活动和积分加倍活动。
Shōuyínyuán: Yǒu, bǐrú huìyuán zhuānxiǎng zhékòu, tíqián gòumǎi xīnpǐn, huìyuánrì huódòng hé jīfēn jiābèi huódòng.
Thu ngân: Có, ví dụ giảm giá riêng cho thành viên, mua sản phẩm mới sớm hơn, chương trình ngày thành viên và chương trình nhân điểm.
阮明武:如果这些优惠自己真的会用,会员制度就比较有价值。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ zhèxiē yōuhuì zìjǐ zhēn de huì yòng, huìyuán zhìdù jiù bǐjiào yǒu jiàzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu những ưu đãi này bản thân thực sự sử dụng thì chương trình thành viên khá có giá trị.
黎云英:如果手机号码或者邮箱变了,会员信息可以修改吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shǒujī hàomǎ huòzhě yóuxiāng biàn le, huìyuán xìnxī kěyǐ xiūgǎi ma?
Lê Vân Anh: Nếu số điện thoại hoặc email thay đổi thì thông tin thành viên có thể sửa không chị?
收银员:可以,需要进行身份验证以后更新。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, xūyào jìnxíng shēnfèn yànzhèng yǐhòu gēngxīn.
Thu ngân: Có thể, cần xác minh danh tính rồi mới cập nhật.
黎云英:我以前登记的邮箱已经不用了,今天可以改成新的邮箱吗?
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐqián dēngjì de yóuxiāng yǐjīng bú yòng le, jīntiān kěyǐ gǎi chéng xīn de yóuxiāng ma?
Lê Vân Anh: Email em đăng ký trước đây không dùng nữa, hôm nay có thể đổi sang email mới không chị?
收银员:可以,我先帮您验证会员账户,然后再修改。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, wǒ xiān bāng nín yànzhèng huìyuán zhànghù, ránhòu zài xiūgǎi.
Thu ngân: Có thể, em sẽ xác minh tài khoản thành viên trước rồi mới chỉnh sửa.
黎云英:手机号码不变,只修改邮箱。
Lí Yún Yīng: Shǒujī hàomǎ bú biàn, zhǐ xiūgǎi yóuxiāng.
Lê Vân Anh: Số điện thoại không đổi, chỉ sửa email thôi.
收银员:好的,已经更新成功。
Shōuyínyuán: Hǎo de, yǐjīng gēngxīn chénggōng.
Thu ngân: Vâng, đã cập nhật thành công.
水仙:如果实体会员卡忘在家里怎么办?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shítǐ huìyuánkǎ wàng zài jiālǐ zěnme bàn?
Thủy Tiên: Nếu quên thẻ thành viên vật lý ở nhà thì làm sao chị?
收银员:现在一般不用一定带实体卡,可以用手机号码或者会员二维码查账户。
Shōuyínyuán: Xiànzài yìbān bú yòng yídìng dài shítǐ kǎ, kěyǐ yòng shǒujī hàomǎ huòzhě huìyuán èrwéimǎ chá zhànghù.
Thu ngân: Hiện nay thông thường không nhất thiết phải mang thẻ vật lý, có thể dùng số điện thoại hoặc mã QR thành viên để tra tài khoản.
水仙:那我今天没带卡也没关系。
Shuǐ Xiān: Nà wǒ jīntiān méi dài kǎ yě méi guānxi.
Thủy Tiên: Vậy hôm nay em không mang thẻ cũng không sao.
收银员:对,只要能确认您的会员账户就可以。
Shōuyínyuán: Duì, zhǐyào néng quèrèn nín de huìyuán zhànghù jiù kěyǐ.
Thu ngân: Đúng, chỉ cần xác nhận được tài khoản thành viên của chị là được.
水仙:那麻烦您用我的手机号码查一下吧,我不记得自己的会员号。
Shuǐ Xiān: Nà máfan nín yòng wǒ de shǒujī hàomǎ chá yíxià ba, wǒ bù jìde zìjǐ de huìyuán hào.
Thủy Tiên: Vậy phiền chị dùng số điện thoại của em để tra giúp nhé, em không nhớ mã thành viên của mình.
收银员:好的,请您确认一下手机号码。
Shōuyínyuán: Hǎo de, qǐng nín quèrèn yíxià shǒujī hàomǎ.
Thu ngân: Vâng, chị vui lòng xác nhận lại số điện thoại.
水仙:就是我刚才付款时登记的这个号码。
Shuǐ Xiān: Jiùshì wǒ gāngcái fùkuǎn shí dēngjì de zhège hàomǎ.
Thủy Tiên: Chính là số em đã đăng ký lúc thanh toán vừa rồi.
收银员:已经查到了。您的账户是银卡会员,目前还有四千二百积分。
Shōuyínyuán: Yǐjīng chá dào le. Nín de zhànghù shì yínkǎ huìyuán, mùqián hái yǒu sìqiān èrbǎi jīfēn.
Thu ngân: Đã tra thấy rồi. Tài khoản của chị là thành viên thẻ bạc, hiện còn 4.200 điểm.
水仙:原来我已经是银卡了,我自己都忘了。
Shuǐ Xiān: Yuánlái wǒ yǐjīng shì yínkǎ le, wǒ zìjǐ dōu wàng le.
Thủy Tiên: Hóa ra em đã là thẻ bạc rồi, chính em cũng quên mất.
阮明武:所以会员账户最好跟常用手机号码绑定,以后查询会方便很多。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ huìyuán zhànghù zuìhǎo gēn chángyòng shǒujī hàomǎ bǎngdìng, yǐhòu cháxún huì fāngbiàn hěn duō.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tài khoản thành viên tốt nhất nên liên kết với số điện thoại thường dùng, sau này tra cứu sẽ thuận tiện hơn nhiều.
丁垂杨:我来总结一下。结账的时候,店员可能会先问有没有会员卡。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Jiézhàng de shíhou, diànyuán kěnéng huì xiān wèn yǒu méiyǒu huìyuánkǎ.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết. Khi thanh toán, nhân viên có thể hỏi trước có thẻ thành viên hay không.
黎云英:如果还不是会员,可以先问清楚会员有什么好处,再决定要不要注册。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hái bú shì huìyuán, kěyǐ xiān wèn qīngchu huìyuán yǒu shénme hǎochu, zài juédìng yào bú yào zhùcè.
Lê Vân Anh: Nếu chưa là thành viên thì có thể hỏi rõ quyền lợi trước rồi mới quyết định có đăng ký hay không.
水仙:注册的时候一般会提供姓名、手机号码,有时候还要邮箱。
Shuǐ Xiān: Zhùcè de shíhou yìbān huì tígōng xìngmíng, shǒujī hàomǎ, yǒu shíhou hái yào yóuxiāng.
Thủy Tiên: Khi đăng ký thông thường sẽ cung cấp họ tên, số điện thoại và đôi khi còn cần email.
芳玲:买东西以后可以积分,积分多了还可以按照规则抵扣金额。
Fāng Líng: Mǎi dōngxi yǐhòu kěyǐ jīfēn, jīfēn duō le hái kěyǐ ànzhào guīzé dǐkòu jīn’é.
Phương Linh: Sau khi mua hàng có thể tích điểm, khi điểm nhiều còn có thể dùng để khấu trừ số tiền theo quy định.
黎云英:还要知道自己现在有多少积分,以及积分什么时候到期。
Lí Yún Yīng: Hái yào zhīdào zìjǐ xiànzài yǒu duōshao jīfēn, yǐjí jīfēn shénme shíhou dàoqī.
Lê Vân Anh: Còn phải biết hiện mình có bao nhiêu điểm và điểm khi nào hết hạn.
丁垂杨:不同会员等级可能有不同积分比例、优惠和服务。
Dīng Chuíyáng: Bùtóng huìyuán děngjí kěnéng yǒu bùtóng jīfēn bǐlì, yōuhuì hé fúwù.
Đinh Thùy Dương: Các cấp thành viên khác nhau có thể có tỷ lệ tích điểm, ưu đãi và dịch vụ khác nhau.
芳玲:如果想升级,就要问清楚累计消费金额、消费次数和计算周期。
Fāng Líng: Rúguǒ xiǎng shēngjí, jiù yào wèn qīngchu lěijì xiāofèi jīn’é, xiāofèi cìshù hé jìsuàn zhōuqī.
Phương Linh: Nếu muốn nâng hạng thì phải hỏi rõ tổng mức chi tiêu, số lần mua hàng và chu kỳ tính.
水仙:生日月和会员日也可能有专属优惠。
Shuǐ Xiān: Shēngrì yuè hé huìyuánrì yě kěnéng yǒu zhuānshǔ yōuhuì.
Thủy Tiên: Tháng sinh nhật và ngày thành viên cũng có thể có ưu đãi riêng.
黎云英:如果手机号码或者邮箱改变了,要及时更新会员信息。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shǒujī hàomǎ huòzhě yóuxiāng gǎibiàn le, yào jíshí gēngxīn huìyuán xìnxī.
Lê Vân Anh: Nếu số điện thoại hoặc email thay đổi thì phải cập nhật thông tin thành viên kịp thời.
丁垂杨:忘记带会员卡也不用太紧张,可以先问能不能通过手机号码查询。
Dīng Chuíyáng: Wàngjì dài huìyuánkǎ yě bú yòng tài jǐnzhāng, kěyǐ xiān wèn néng bù néng tōngguò shǒujī hàomǎ cháxún.
Đinh Thùy Dương: Quên mang thẻ thành viên cũng không cần quá lo, có thể hỏi trước xem có tra cứu bằng số điện thoại được không.
阮明武:对。真正有用的会员制度,不只是让顾客“有一张卡”,而是让积分、优惠和服务真正跟自己的购物习惯结合起来。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Zhēnzhèng yǒuyòng de huìyuán zhìdù, bù zhǐshì ràng gùkè “yǒu yì zhāng kǎ”, ér shì ràng jīfēn, yōuhuì hé fúwù zhēnzhèng gēn zìjǐ de gòuwù xíguàn jiéhé qǐlai.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Một chương trình thành viên thực sự hữu ích không chỉ là để khách hàng “có một tấm thẻ”, mà là để điểm thưởng, ưu đãi và dịch vụ thực sự gắn với thói quen mua sắm của mình.
收银员:而且每次结账以前最好先报会员账户,这样可以避免漏掉积分或者会员优惠。
Shōuyínyuán: Érqiě měi cì jiézhàng yǐqián zuìhǎo xiān bào huìyuán zhànghù, zhèyàng kěyǐ bìmiǎn lòudiào jīfēn huòzhě huìyuán yōuhuì.
Thu ngân: Hơn nữa trước mỗi lần thanh toán tốt nhất nên cung cấp tài khoản thành viên trước, như vậy có thể tránh bỏ sót điểm hoặc ưu đãi thành viên.
阮明武:没错。会员信息确认好以后,后面的积分、售后、消费记录和专属服务也会更方便管理。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Huìyuán xìnxī quèrèn hǎo yǐhòu, hòumiàn de jīfēn, shòuhòu, xiāofèi jìlù hé zhuānshǔ fúwù yě huì gèng fāngbiàn guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Sau khi thông tin thành viên được xác nhận đầy đủ, việc quản lý điểm thưởng, hậu mãi, lịch sử mua hàng và các dịch vụ riêng sau này cũng sẽ thuận tiện hơn.
XXIV. Đóng gói hàng hóa
二十四、商品包装
Èrshísì、Shāngpǐn bāozhuāng
阮明武:付款和会员信息都处理好了,离开商场以前还要把商品包装好。
Ruǎn Míng Wǔ: Fùkuǎn hé huìyuán xìnxī dōu chǔlǐ hǎo le, líkāi shāngchǎng yǐqián hái yào bǎ shāngpǐn bāozhuāng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Việc thanh toán và thông tin thành viên đều đã xử lý xong, trước khi rời trung tâm thương mại còn phải đóng gói hàng hóa cẩn thận.
水仙:我的鞋已经有鞋盒了,不过外面最好再给我一个袋子。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié yǐjīng yǒu xiéhé le, búguò wàimiàn zuìhǎo zài gěi wǒ yí ge dàizi.
Thủy Tiên: Giày của em đã có hộp rồi, nhưng bên ngoài tốt nhất cho em thêm một chiếc túi.
李佳怡:可以,我帮您准备一个购物袋。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒ bāng nín zhǔnbèi yí ge gòuwùdài.
Lý Giai Di: Được, em chuẩn bị cho chị một túi đựng hàng.
水仙:这个袋子需要另外付钱吗?
Shuǐ Xiān: Zhège dàizi xūyào lìngwài fù qián ma?
Thủy Tiên: Chiếc túi này có phải trả thêm tiền không chị?
李佳怡:普通纸袋免费,如果需要比较结实的大号环保袋,就要另外收费。
Lǐ Jiāyí: Pǔtōng zhǐdài miǎnfèi, rúguǒ xūyào bǐjiào jiēshi de dàhào huánbǎodài, jiù yào lìngwài shōufèi.
Lý Giai Di: Túi giấy thông thường miễn phí, nếu cần túi bảo vệ môi trường cỡ lớn và chắc hơn thì phải trả thêm phí.
水仙:普通纸袋就可以,不需要另外买。
Shuǐ Xiān: Pǔtōng zhǐdài jiù kěyǐ, bù xūyào lìngwài mǎi.
Thủy Tiên: Túi giấy thông thường là được, em không cần mua thêm.
芳玲:我的电脑比较贵,麻烦包装得仔细一点儿。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo bǐjiào guì, máfan bāozhuāng de zǐxì yìdiǎnr.
Phương Linh: Máy tính của em khá đắt, phiền chị đóng gói cẩn thận hơn một chút.
陈美玲:没问题。原厂包装里面已经有固定保护,我们还可以在外面再加一层保护。
Chén Měilíng: Méi wèntí. Yuánchǎng bāozhuāng lǐmiàn yǐjīng yǒu gùdìng bǎohù, wǒmen hái kěyǐ zài wàimiàn zài jiā yì céng bǎohù.
Trần Mỹ Linh: Không vấn đề. Bên trong bao bì nguyên hãng đã có phần cố định bảo vệ, bên em còn có thể thêm một lớp bảo vệ bên ngoài.
芳玲:特别是四个角,我担心搬运的时候被撞到。
Fāng Líng: Tèbié shì sì ge jiǎo, wǒ dānxīn bānyùn de shíhou bèi zhuàng dào.
Phương Linh: Đặc biệt là bốn góc, em lo lúc vận chuyển bị va đập.
陈美玲:那我们给四个角加保护垫,再用外箱固定。
Chén Měilíng: Nà wǒmen gěi sì ge jiǎo jiā bǎohùdiàn, zài yòng wàixiāng gùdìng.
Trần Mỹ Linh: Vậy bên em sẽ thêm đệm bảo vệ cho bốn góc rồi cố định bằng thùng bên ngoài.
阮明武:这种要求可以直接说“请帮我做好防撞保护”。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng yāoqiú kěyǐ zhíjiē shuō “Qǐng bāng wǒ zuò hǎo fángzhuàng bǎohù”.
Nguyễn Minh Vũ: Yêu cầu này có thể nói trực tiếp: “Phiền chị giúp em làm bảo vệ chống va đập cẩn thận”.
黎云英:如果买的是玻璃制品或者陶瓷,就更需要防撞。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎi de shì bōli zhìpǐn huòzhě táocí, jiù gèng xūyào fángzhuàng.
Lê Vân Anh: Nếu mua đồ thủy tinh hoặc gốm sứ thì càng cần chống va đập.
丁垂杨:我刚才还买了两个杯子,其中一个准备送给朋友。
Dīng Chuíyáng: Wǒ gāngcái hái mǎi le liǎng ge bēizi, qízhōng yí ge zhǔnbèi sòng gěi péngyou.
Đinh Thùy Dương: Lúc nãy em còn mua hai chiếc cốc, trong đó một chiếc định tặng bạn.
丁垂杨:佳怡姐,送人的这个可以换成礼盒吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, sòng rén de zhège kěyǐ huàn chéng lǐhé ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, chiếc dùng để tặng này có thể đổi sang hộp quà không?
李佳怡:可以,我们有普通礼盒和高级礼盒两种。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒmen yǒu pǔtōng lǐhé hé gāojí lǐhé liǎng zhǒng.
Lý Giai Di: Có thể, bên em có hai loại hộp quà là hộp thường và hộp cao cấp.
丁垂杨:普通礼盒够用了,主要是看起来整齐一点儿。
Dīng Chuíyáng: Pǔtōng lǐhé gòuyòng le, zhǔyào shì kàn qǐlai zhěngqí yìdiǎnr.
Đinh Thùy Dương: Hộp quà thường là đủ, chủ yếu là nhìn gọn gàng hơn một chút.
李佳怡:还需要帮您包装成礼物吗?
Lǐ Jiāyí: Hái xūyào bāng nín bāozhuāng chéng lǐwù ma?
Lý Giai Di: Chị có cần bên em gói thành quà luôn không?
丁垂杨:需要,麻烦帮我包一下。
Dīng Chuíyáng: Xūyào, máfan bāng wǒ bāo yíxià.
Đinh Thùy Dương: Có, phiền chị gói giúp em.
李佳怡:这边有几种包装纸,您喜欢简单一点儿的还是比较有节日气氛的?
Lǐ Jiāyí: Zhèbiān yǒu jǐ zhǒng bāozhuāngzhǐ, nín xǐhuan jiǎndān yìdiǎnr de háishi bǐjiào yǒu jiérì qìfēn de?
Lý Giai Di: Bên này có vài loại giấy gói, chị thích kiểu đơn giản hơn hay kiểu có không khí lễ hội hơn?
丁垂杨:我想选简单一点儿的,颜色不要太花。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiǎng xuǎn jiǎndān yìdiǎnr de, yánsè bú yào tài huā.
Đinh Thùy Dương: Em muốn chọn loại đơn giản hơn, màu sắc đừng quá sặc sỡ.
李佳怡:那可以用这种米白色的包装纸,再配一条深蓝色丝带。
Lǐ Jiāyí: Nà kěyǐ yòng zhè zhǒng mǐbáisè de bāozhuāngzhǐ, zài pèi yì tiáo shēnlánsè sīdài.
Lý Giai Di: Vậy có thể dùng giấy gói màu trắng kem này, phối thêm một dải ruy băng xanh đậm.
丁垂杨:这个搭配很好,就用这个吧。
Dīng Chuíyáng: Zhège dāpèi hěn hǎo, jiù yòng zhège ba.
Đinh Thùy Dương: Cách phối này rất đẹp, dùng loại này nhé.
黎云英:送礼的时候如果能放一张小卡片,会更有心意。
Lí Yún Yīng: Sònglǐ de shíhou rúguǒ néng fàng yì zhāng xiǎo kǎpiàn, huì gèng yǒu xīnyì.
Lê Vân Anh: Khi tặng quà nếu có thêm một tấm thiệp nhỏ thì sẽ ý nghĩa hơn.
丁垂杨:佳怡姐,这里有空白贺卡吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, zhèlǐ yǒu kòngbái hèkǎ ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, ở đây có thiệp trống không?
李佳怡:有,您可以自己写,也可以把内容告诉我,我们帮您放进去。
Lǐ Jiāyí: Yǒu, nín kěyǐ zìjǐ xiě, yě kěyǐ bǎ nèiróng gàosu wǒ, wǒmen bāng nín fàng jìnqu.
Lý Giai Di: Có, chị có thể tự viết hoặc nói nội dung cho em, bên em sẽ giúp đặt vào trong.
丁垂杨:我自己写吧,写一句“祝你生日快乐,天天开心”就可以。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zìjǐ xiě ba, xiě yí jù “Zhù nǐ shēngrì kuàilè, tiāntiān kāixīn” jiù kěyǐ.
Đinh Thùy Dương: Em tự viết nhé, chỉ cần viết một câu “Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, ngày nào cũng vui” là được.
阮明武:送礼的时候还有一个细节,就是不要把价格留在商品上。
Ruǎn Míng Wǔ: Sònglǐ de shíhou hái yǒu yí ge xìjié, jiùshì bú yào bǎ jiàgé liú zài shāngpǐn shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi tặng quà còn một chi tiết nữa, đó là không nên để giá trên sản phẩm.
丁垂杨:对,佳怡姐,麻烦把价格标签去掉,但是其他商品信息不要损坏。
Dīng Chuíyáng: Duì, Jiāyí jiě, máfan bǎ jiàgé biāoqiān qù diào, dànshì qítā shāngpǐn xìnxī bú yào sǔnhuài.
Đinh Thùy Dương: Đúng, chị Giai Di, phiền chị bỏ nhãn giá đi nhưng đừng làm hỏng những thông tin sản phẩm khác.
李佳怡:可以,我们只处理价格部分。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒmen zhǐ chǔlǐ jiàgé bùfen.
Lý Giai Di: Được, bên em chỉ xử lý phần giá.
水仙:我的东西比较多,我想分成两个袋子,不然一个袋子太重。
Shuǐ Xiān: Wǒ de dōngxi bǐjiào duō, wǒ xiǎng fēn chéng liǎng ge dàizi, bùrán yí ge dàizi tài zhòng.
Thủy Tiên: Đồ của em khá nhiều, em muốn chia thành hai túi, nếu không một túi sẽ quá nặng.
李佳怡:可以,鞋子和其他东西分开装会更方便。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, xiézi hé qítā dōngxi fēnkāi zhuāng huì gèng fāngbiàn.
Lý Giai Di: Có thể, giày và các món khác đóng riêng sẽ thuận tiện hơn.
水仙:那鞋子一袋,其他小商品一袋。
Shuǐ Xiān: Nà xiézi yí dài, qítā xiǎo shāngpǐn yí dài.
Thủy Tiên: Vậy giày một túi, các món nhỏ khác một túi.
黎云英:易碎的东西最好不要跟重的商品放在一起。
Lí Yún Yīng: Yìsuì de dōngxi zuìhǎo bú yào gēn zhòng de shāngpǐn fàng zài yìqǐ.
Lê Vân Anh: Đồ dễ vỡ tốt nhất không nên để chung với hàng nặng.
丁垂杨:我这两个杯子请单独包装,尤其是送人的那个。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zhè liǎng ge bēizi qǐng dāndú bāozhuāng, yóuqí shì sòng rén de nàge.
Đinh Thùy Dương: Hai chiếc cốc này của em phiền đóng riêng, đặc biệt là chiếc dùng để tặng.
李佳怡:好的,我们会先用缓冲材料包好,再分别放进盒子里。
Lǐ Jiāyí: Hǎo de, wǒmen huì xiān yòng huǎnchōng cáiliào bāo hǎo, zài fēnbié fàng jìn hézi lǐ.
Lý Giai Di: Vâng, bên em sẽ dùng vật liệu đệm bảo vệ trước rồi đặt riêng từng chiếc vào hộp.
阮明武:易碎品还可以在外包装上标明“易碎,请轻拿轻放”。
Ruǎn Míng Wǔ: Yìsuìpǐn hái kěyǐ zài wài bāozhuāng shàng biāomíng “Yìsuì, qǐng qīngná qīngfàng”.
Nguyễn Minh Vũ: Hàng dễ vỡ còn có thể ghi bên ngoài “Hàng dễ vỡ, vui lòng nhẹ tay”.
丁垂杨:那也帮我标一下吧,带回去的时候比较放心。
Dīng Chuíyáng: Nà yě bāng wǒ biāo yíxià ba, dài huíqù de shíhou bǐjiào fàngxīn.
Đinh Thùy Dương: Vậy cũng giúp em ghi nhé, lúc mang về sẽ yên tâm hơn.
芳玲:电脑包装好了以后,我想再检查一下。
Fāng Líng: Diànnǎo bāozhuāng hǎo le yǐhòu, wǒ xiǎng zài jiǎnchá yíxià.
Phương Linh: Sau khi máy tính được đóng gói xong, em muốn kiểm tra lại một lần.
陈美玲:当然可以。外箱已经封好,四个角也加了防撞保护。
Chén Měilíng: Dāngrán kěyǐ. Wàixiāng yǐjīng fēng hǎo, sì ge jiǎo yě jiā le fángzhuàng bǎohù.
Trần Mỹ Linh: Tất nhiên được. Thùng ngoài đã được niêm phong, bốn góc cũng đã thêm lớp bảo vệ chống va đập.
芳玲:电脑、电源适配器、说明文件和赠送的配件都在里面,对吗?
Fāng Líng: Diànnǎo, diànyuán shìpèiqì, shuōmíng wénjiàn hé zèngsòng de pèijiàn dōu zài lǐmiàn, duì ma?
Phương Linh: Máy tính, bộ nguồn, tài liệu hướng dẫn và các phụ kiện tặng kèm đều ở bên trong đúng không chị?
陈美玲:对,我们刚才已经按照清单再次核对过了。
Chén Měilíng: Duì, wǒmen gāngcái yǐjīng ànzhào qīngdān zàicì héduì guo le.
Trần Mỹ Linh: Đúng, lúc nãy bên em đã đối chiếu lại theo danh sách.
水仙:我的两个袋子也让我再看一下,避免少拿。
Shuǐ Xiān: Wǒ de liǎng ge dàizi yě ràng wǒ zài kàn yíxià, bìmiǎn shǎo ná.
Thủy Tiên: Hai túi của em cũng cho em kiểm tra lại để tránh lấy thiếu.
李佳怡:这边一个是鞋子和鞋垫,另外一个是您买的其他商品。
Lǐ Jiāyí: Zhèbiān yí ge shì xiézi hé xiédiàn, lìngwài yí ge shì nín mǎi de qítā shāngpǐn.
Lý Giai Di: Bên này một túi là giày và lót giày, túi còn lại là những sản phẩm khác chị đã mua.
水仙:对,一共两个袋子,没有 thiếu。
Shuǐ Xiān: Duì, yígòng liǎng ge dàizi, méiyǒu shǎo.
Thủy Tiên: Đúng, tổng cộng hai túi, không thiếu.
丁垂杨:我这边应该有三个袋子,对吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒ zhèbiān yīnggāi yǒu sān ge dàizi, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Phần của em đáng lẽ có ba túi đúng không chị?
李佳怡:对,一袋衣服,一袋普通杯子,还有一个单独包装的礼盒。
Lǐ Jiāyí: Duì, yí dài yīfu, yí dài pǔtōng bēizi, hái yǒu yí ge dāndú bāozhuāng de lǐhé.
Lý Giai Di: Đúng, một túi quần áo, một túi đựng cốc thông thường và một hộp quà được đóng riêng.
丁垂杨:好,数量对了。
Dīng Chuíyáng: Hǎo, shùliàng duì le.
Đinh Thùy Dương: Được, số lượng đúng rồi.
黎云英:大件商品或者东西很多的时候,一个人拿可能不方便。
Lí Yún Yīng: Dàjiàn shāngpǐn huòzhě dōngxi hěn duō de shíhou, yí ge rén ná kěnéng bù fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Khi có hàng lớn hoặc quá nhiều đồ thì một người mang có thể không tiện.
芳玲:美玲姐,我这个电脑箱加上其他东西有点儿多,可以请人帮我拿到楼下吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ zhège diànnǎoxiāng jiāshàng qítā dōngxi yǒu diǎnr duō, kěyǐ qǐng rén bāng wǒ ná dào lóuxià ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, thùng máy tính của em cộng thêm các món khác hơi nhiều, có thể nhờ người giúp em mang xuống tầng dưới không?
陈美玲:可以,我们可以安排工作人员帮您送到商场出口。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒmen kěyǐ ānpái gōngzuò rényuán bāng nín sòng dào shāngchǎng chūkǒu.
Trần Mỹ Linh: Có thể, bên em có thể sắp xếp nhân viên giúp chị mang đến lối ra của trung tâm thương mại.
芳玲:如果可以直接帮我拿到停车场就更方便了。
Fāng Líng: Rúguǒ kěyǐ zhíjiē bāng wǒ ná dào tíngchēchǎng jiù gèng fāngbiàn le.
Phương Linh: Nếu có thể giúp em mang thẳng ra bãi đỗ xe thì càng thuận tiện hơn.
陈美玲:停车场在服务范围内,可以帮您送到车旁边。
Chén Měilíng: Tíngchēchǎng zài fúwù fànwéi nèi, kěyǐ bāng nín sòng dào chē pángbiān.
Trần Mỹ Linh: Bãi đỗ xe nằm trong phạm vi hỗ trợ, có thể giúp chị mang đến tận bên cạnh xe.
水仙:那我们东西多的也可以一起请工作人员帮忙吗?
Shuǐ Xiān: Nà wǒmen dōngxi duō de yě kěyǐ yìqǐ qǐng gōngzuò rényuán bāngmáng ma?
Thủy Tiên: Vậy những người có nhiều đồ như bọn em cũng có thể nhờ nhân viên hỗ trợ cùng không?
陈美玲:可以,重的和体积大的商品优先放在推车上。
Chén Měilíng: Kěyǐ, zhòng de hé tǐjī dà de shāngpǐn yōuxiān fàng zài tuīchē shàng.
Trần Mỹ Linh: Có thể, những sản phẩm nặng và cồng kềnh sẽ được ưu tiên đặt lên xe đẩy.
阮明武:把商品送到车上也不能随便放,易碎品和电子产品都要注意位置。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǎ shāngpǐn sòng dào chē shàng yě bù néng suíbiàn fàng, yìsuìpǐn hé diànzǐ chǎnpǐn dōu yào zhùyì wèizhi.
Nguyễn Minh Vũ: Đưa hàng lên xe cũng không thể đặt tùy tiện, hàng dễ vỡ và đồ điện tử đều phải chú ý vị trí.
芳玲:电脑最好不要压在其他重东西下面。
Fāng Líng: Diànnǎo zuìhǎo bú yào yā zài qítā zhòng dōngxi xiàmiàn.
Phương Linh: Máy tính tốt nhất không nên bị đè dưới những món đồ nặng khác.
丁垂杨:礼盒和玻璃杯也要放在比较稳的地方。
Dīng Chuíyáng: Lǐhé hé bōlibēi yě yào fàng zài bǐjiào wěn de dìfang.
Đinh Thùy Dương: Hộp quà và cốc thủy tinh cũng phải đặt ở vị trí khá chắc chắn.
工作人员:这些比较重的商品我放在下面,电脑和易碎品放在上面,这样可以吗?
Gōngzuò rényuán: Zhèxiē bǐjiào zhòng de shāngpǐn wǒ fàng zài xiàmiàn, diànnǎo hé yìsuìpǐn fàng zài shàngmiàn, zhèyàng kěyǐ ma?
Nhân viên: Những món khá nặng này em đặt phía dưới, máy tính và đồ dễ vỡ đặt phía trên, như vậy được không ạ?
芳玲:可以,这样比较安全,谢谢。
Fāng Líng: Kěyǐ, zhèyàng bǐjiào ānquán, xièxie.
Phương Linh: Được, như vậy an toàn hơn, cảm ơn anh.
阮明武:商品包装看起来只是最后一个小步骤,其实也直接影响商品能不能安全带回家。
Ruǎn Míng Wǔ: Shāngpǐn bāozhuāng kàn qǐlai zhǐshì zuìhòu yí ge xiǎo bùzhòu, qíshí yě zhíjiē yǐngxiǎng shāngpǐn néng bù néng ānquán dài huí jiā.
Nguyễn Minh Vũ: Đóng gói hàng hóa nhìn có vẻ chỉ là một bước nhỏ cuối cùng, nhưng thực ra cũng ảnh hưởng trực tiếp đến việc sản phẩm có được mang về nhà an toàn hay không.
黎云英:普通商品要准备合适的袋子,大件或者贵重商品要包装得更仔细。
Lí Yún Yīng: Pǔtōng shāngpǐn yào zhǔnbèi héshì de dàizi, dàjiàn huòzhě guìzhòng shāngpǐn yào bāozhuāng de gèng zǐxì.
Lê Vân Anh: Hàng thông thường cần chuẩn bị túi phù hợp, hàng lớn hoặc đắt tiền phải đóng gói cẩn thận hơn.
水仙:如果担心碰撞,就要要求增加防撞保护。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ dānxīn pèngzhuàng, jiù yào yāoqiú zēngjiā fángzhuàng bǎohù.
Thủy Tiên: Nếu lo va đập thì phải yêu cầu tăng thêm lớp bảo vệ chống va đập.
丁垂杨:如果是礼物,可以要求礼盒、包装纸、丝带和贺卡。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì lǐwù, kěyǐ yāoqiú lǐhé, bāozhuāngzhǐ, sīdài hé hèkǎ.
Đinh Thùy Dương: Nếu là quà tặng thì có thể yêu cầu hộp quà, giấy gói, ruy băng và thiệp.
芳玲:还要记得把礼物上的价格去掉。
Fāng Líng: Hái yào jìde bǎ lǐwù shàng de jiàgé qù diào.
Phương Linh: Còn phải nhớ bỏ giá trên món quà.
黎云英:东西很多的时候可以分袋,易碎品一定要单独包装。
Lí Yún Yīng: Dōngxi hěn duō de shíhou kěyǐ fēndài, yìsuìpǐn yídìng yào dāndú bāozhuāng.
Lê Vân Anh: Khi có nhiều đồ có thể chia ra nhiều túi, hàng dễ vỡ nhất định phải đóng riêng.
水仙:包装完成以后还要重新检查商品、配件和袋子数量。
Shuǐ Xiān: Bāozhuāng wánchéng yǐhòu hái yào chóngxīn jiǎnchá shāngpǐn, pèijiàn hé dàizi shùliàng.
Thủy Tiên: Sau khi đóng gói xong còn phải kiểm tra lại sản phẩm, phụ kiện và số lượng túi.
丁垂杨:如果东西太多或者太重,可以请工作人员帮忙拿到出口或者停车场。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dōngxi tài duō huòzhě tài zhòng, kěyǐ qǐng gōngzuò rényuán bāngmáng ná dào chūkǒu huòzhě tíngchēchǎng.
Đinh Thùy Dương: Nếu đồ quá nhiều hoặc quá nặng thì có thể nhờ nhân viên giúp mang ra lối đi hoặc bãi đỗ xe.
阮明武:最后放进车里的时候,还要根据重量和是否易碎来安排位置。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu fàng jìn chē lǐ de shíhou, hái yào gēnjù zhòngliàng hé shìfǒu yìsuì lái ānpái wèizhi.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng khi đặt hàng lên xe còn phải sắp xếp vị trí dựa theo trọng lượng và việc sản phẩm có dễ vỡ hay không.
阮明武:这样从选购、付款到包装和搬运,整个购买过程才算真正完整。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng cóng xuǎngòu, fùkuǎn dào bāozhuāng hé bānyùn, zhěngge gòumǎi guòchéng cái suàn zhēnzhèng wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy từ lựa chọn, thanh toán đến đóng gói và vận chuyển, toàn bộ quá trình mua hàng mới thực sự hoàn chỉnh.
XXV. Giao hàng
二十五、送货与配送
Èrshíwǔ、Sònghuò yǔ pèisòng
阮明武:大件商品已经买好了,接下来要确认送货安排。
Ruǎn Míng Wǔ: Dàjiàn shāngpǐn yǐjīng mǎi hǎo le, jiēxiàlai yào quèrèn sònghuò ānpái.
Nguyễn Minh Vũ: Hàng cồng kềnh đã mua xong rồi, tiếp theo phải xác nhận việc giao hàng.
水仙:冰箱这么大,我肯定不能自己带回去,还是直接送货上门比较方便。
Shuǐ Xiān: Bīngxiāng zhème dà, wǒ kěndìng bù néng zìjǐ dài huíqù, háishi zhíjiē sònghuò shàngmén bǐjiào fāngbiàn.
Thủy Tiên: Tủ lạnh lớn thế này chắc chắn em không thể tự mang về, vẫn nên giao tận nhà sẽ thuận tiện hơn.
陈美玲:可以,我们可以安排送货上门。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒmen kěyǐ ānpái sònghuò shàngmén.
Trần Mỹ Linh: Có thể, bên em có thể sắp xếp giao hàng tận nhà.
水仙:那麻烦您帮我办理送货。
Shuǐ Xiān: Nà máfan nín bāng wǒ bànlǐ sònghuò.
Thủy Tiên: Vậy phiền chị giúp em làm thủ tục giao hàng.
陈美玲:好的,先请您提供一下送货地址。
Chén Měilíng: Hǎo de, xiān qǐng nín tígōng yíxià sònghuò dìzhǐ.
Trần Mỹ Linh: Vâng, trước tiên chị vui lòng cung cấp địa chỉ giao hàng.
水仙:我住在河内市纸桥郡,具体地址我写给您,避免说错。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhù zài Hénèi Shì Zhǐqiáo Jùn, jùtǐ dìzhǐ wǒ xiě gěi nín, bìmiǎn shuō cuò.
Thủy Tiên: Em ở quận Cầu Giấy, Hà Nội, địa chỉ cụ thể em viết cho chị để tránh nói nhầm.
陈美玲:好的,地址最好写完整,包括小区、楼栋、楼层和房间号。
Chén Měilíng: Hǎo de, dìzhǐ zuìhǎo xiě wánzhěng, bāokuò xiǎoqū, lóudòng, lóucéng hé fángjiān hào.
Trần Mỹ Linh: Vâng, địa chỉ tốt nhất nên ghi đầy đủ, bao gồm khu nhà, tòa nhà, tầng và số căn hộ.
阮明武:大型商品送货时,地址越具体,配送人员越容易找到。
Ruǎn Míng Wǔ: Dàxíng shāngpǐn sònghuò shí, dìzhǐ yuè jùtǐ, pèisòng rényuán yuè róngyì zhǎodào.
Nguyễn Minh Vũ: Khi giao hàng lớn, địa chỉ càng cụ thể thì nhân viên giao hàng càng dễ tìm.
陈美玲:还需要一个收货人的联系电话。
Chén Měilíng: Hái xūyào yí ge shōuhuòrén de liánxì diànhuà.
Trần Mỹ Linh: Còn cần một số điện thoại liên hệ của người nhận hàng.
水仙:就留我的手机号码吧,我当天会在家。
Shuǐ Xiān: Jiù liú wǒ de shǒujī hàomǎ ba, wǒ dàngtiān huì zài jiā.
Thủy Tiên: Cứ để số điện thoại của em nhé, hôm đó em sẽ ở nhà.
陈美玲:如果临时不是您本人收货,也可以另外留一个备用联系电话。
Chén Měilíng: Rúguǒ línshí bú shì nín běnrén shōuhuò, yě kěyǐ lìngwài liú yí ge bèiyòng liánxì diànhuà.
Trần Mỹ Linh: Nếu đến lúc giao mà không phải chính chị nhận thì cũng có thể để thêm một số điện thoại dự phòng.
芳玲:我买的桌子也需要送货,我可以自己选送货日期吗?
Fāng Líng: Wǒ mǎi de zhuōzi yě xūyào sònghuò, wǒ kěyǐ zìjǐ xuǎn sònghuò rìqī ma?
Phương Linh: Chiếc bàn em mua cũng cần giao hàng, em có thể tự chọn ngày giao không chị?
陈美玲:可以,只要当天还有配送名额。
Chén Měilíng: Kěyǐ, zhǐyào dàngtiān hái yǒu pèisòng míng’é.
Trần Mỹ Linh: Có thể, miễn là ngày đó vẫn còn suất giao hàng.
芳玲:那我想安排星期六送,因为工作日白天我不在家。
Fāng Líng: Nà wǒ xiǎng ānpái xīngqīliù sòng, yīnwèi gōngzuòrì báitiān wǒ bú zài jiā.
Phương Linh: Vậy em muốn sắp xếp giao vào thứ Bảy vì ban ngày các ngày làm việc em không có ở nhà.
陈美玲:星期六目前还有名额,可以安排。
Chén Měilíng: Xīngqīliù mùqián hái yǒu míng’é, kěyǐ ānpái.
Trần Mỹ Linh: Thứ Bảy hiện vẫn còn suất, có thể sắp xếp.
芳玲:可以选上午还是下午吗?
Fāng Líng: Kěyǐ xuǎn shàngwǔ háishi xiàwǔ ma?
Phương Linh: Có thể chọn buổi sáng hay buổi chiều không chị?
陈美玲:可以选择时间段,上午是八点到十二点,下午是一点到五点。
Chén Měilíng: Kěyǐ xuǎnzé shíjiānduàn, shàngwǔ shì bā diǎn dào shí’èr diǎn, xiàwǔ shì yì diǎn dào wǔ diǎn.
Trần Mỹ Linh: Có thể chọn khung giờ, buổi sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, buổi chiều từ 1 giờ đến 5 giờ.
芳玲:那我选星期六下午一点到五点。
Fāng Líng: Nà wǒ xuǎn xīngqīliù xiàwǔ yì diǎn dào wǔ diǎn.
Phương Linh: Vậy em chọn thứ Bảy từ 1 giờ đến 5 giờ chiều.
丁垂杨:如果想指定一个准确时间,比如三点,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xiǎng zhǐdìng yí ge zhǔnquè shíjiān, bǐrú sān diǎn, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu muốn chỉ định giờ chính xác, ví dụ 3 giờ, có được không chị?
陈美玲:一般只能选择时间段,因为配送路线当天还会调整。
Chén Měilíng: Yìbān zhǐ néng xuǎnzé shíjiānduàn, yīnwèi pèisòng lùxiàn dàngtiān hái huì tiáozhěng.
Trần Mỹ Linh: Thông thường chỉ có thể chọn khung giờ vì tuyến giao hàng trong ngày còn được điều chỉnh.
阮明武:所以“下午一点到五点送到”跟“下午三点准时送到”是不一样的。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ “xiàwǔ yì diǎn dào wǔ diǎn sòng dào” gēn “xiàwǔ sān diǎn zhǔnshí sòng dào” shì bù yíyàng de.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “giao trong khoảng 1 đến 5 giờ chiều” khác với “giao đúng 3 giờ chiều”.
水仙:送冰箱需要另外付运费吗?
Shuǐ Xiān: Sòng bīngxiāng xūyào lìngwài fù yùnfèi ma?
Thủy Tiên: Giao tủ lạnh có phải trả thêm phí vận chuyển không chị?
陈美玲:您的订单金额已经达到免费配送标准,而且地址在免费配送区域内,所以不收运费。
Chén Měilíng: Nín de dìngdān jīn’é yǐjīng dádào miǎnfèi pèisòng biāozhǔn, érqiě dìzhǐ zài miǎnfèi pèisòng qūyù nèi, suǒyǐ bù shōu yùnfèi.
Trần Mỹ Linh: Giá trị đơn hàng của chị đã đạt tiêu chuẩn giao miễn phí, hơn nữa địa chỉ nằm trong khu vực giao miễn phí nên không thu phí vận chuyển.
水仙:免费配送需要满足哪些条件?
Shuǐ Xiān: Miǎnfèi pèisòng xūyào mǎnzú nǎxiē tiáojiàn?
Thủy Tiên: Muốn được giao miễn phí thì cần đáp ứng những điều kiện nào chị?
陈美玲:主要看订单金额、配送距离、商品类型和地址是否在服务范围内。
Chén Měilíng: Zhǔyào kàn dìngdān jīn’é, pèisòng jùlí, shāngpǐn lèixíng hé dìzhǐ shìfǒu zài fúwù fànwéi nèi.
Trần Mỹ Linh: Chủ yếu xem giá trị đơn hàng, khoảng cách giao hàng, loại sản phẩm và địa chỉ có nằm trong phạm vi phục vụ hay không.
黎云英:如果住得比较远,就算商品很贵也可能需要付运费吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhù de bǐjiào yuǎn, jiùsuàn shāngpǐn hěn guì yě kěnéng xūyào fù yùnfèi ba?
Lê Vân Anh: Nếu ở khá xa thì dù sản phẩm đắt tiền cũng có thể vẫn phải trả phí vận chuyển đúng không chị?
陈美玲:对,超过免费配送范围以后,可能会按照距离收取额外费用。
Chén Měilíng: Duì, chāoguò miǎnfèi pèisòng fànwéi yǐhòu, kěnéng huì ànzhào jùlí shōuqǔ éwài fèiyòng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, sau khi vượt phạm vi giao miễn phí thì có thể thu thêm phí theo khoảng cách.
芳玲:从下单到收到货一般要多久?
Fāng Líng: Cóng xiàdān dào shōudào huò yìbān yào duō jiǔ?
Phương Linh: Từ khi đặt đơn đến lúc nhận hàng thông thường mất bao lâu chị?
陈美玲:如果仓库有现货,市区内通常一到两天可以送到。
Chén Měilíng: Rúguǒ cāngkù yǒu xiànhuò, shìqū nèi tōngcháng yí dào liǎng tiān kěyǐ sòng dào.
Trần Mỹ Linh: Nếu kho có sẵn hàng thì trong nội thành thông thường một đến hai ngày có thể giao tới.
芳玲:如果是需要从别的仓库调货的商品呢?
Fāng Líng: Rúguǒ shì xūyào cóng bié de cāngkù diàohuò de shāngpǐn ne?
Phương Linh: Nếu là sản phẩm cần điều chuyển từ kho khác thì sao chị?
陈美玲:那可能需要三到五天,具体还要看调货速度。
Chén Měilíng: Nà kěnéng xūyào sān dào wǔ tiān, jùtǐ hái yào kàn diàohuò sùdù.
Trần Mỹ Linh: Vậy có thể cần ba đến năm ngày, cụ thể còn phải xem tốc độ điều chuyển.
水仙:如果我今天上午买,今天下午可以送到吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ wǒ jīntiān shàngwǔ mǎi, jīntiān xiàwǔ kěyǐ sòng dào ma?
Thủy Tiên: Nếu sáng nay em mua thì chiều nay có thể giao tới không chị?
陈美玲:如果商品在本地仓库,而且当天配送还有空位,可以申请当日送达。
Chén Měilíng: Rúguǒ shāngpǐn zài běndì cāngkù, érqiě dàngtiān pèisòng hái yǒu kòngwèi, kěyǐ shēnqǐng dāngrì sòngdá.
Trần Mỹ Linh: Nếu hàng ở kho địa phương và lịch giao trong ngày vẫn còn chỗ thì có thể đăng ký giao trong ngày.
水仙:那今天还有位置吗?
Shuǐ Xiān: Nà jīntiān hái yǒu wèizhi ma?
Thủy Tiên: Vậy hôm nay còn suất không chị?
陈美玲:我查一下。今天下午已经满了,最快可以安排明天上午。
Chén Měilíng: Wǒ chá yíxià. Jīntiān xiàwǔ yǐjīng mǎn le, zuìkuài kěyǐ ānpái míngtiān shàngwǔ.
Trần Mỹ Linh: Để em kiểm tra. Chiều nay đã kín lịch, nhanh nhất có thể sắp xếp sáng mai.
水仙:那明天上午也可以。
Shuǐ Xiān: Nà míngtiān shàngwǔ yě kěyǐ.
Thủy Tiên: Vậy sáng mai cũng được.
丁垂杨:周末也正常送货吗?
Dīng Chuíyáng: Zhōumò yě zhèngcháng sònghuò ma?
Đinh Thùy Dương: Cuối tuần cũng giao hàng bình thường chứ chị?
陈美玲:星期六正常配送,星期天部分区域也可以送,不过名额会少一些。
Chén Měilíng: Xīngqīliù zhèngcháng pèisòng, xīngqītiān bùfen qūyù yě kěyǐ sòng, búguò míng’é huì shǎo yìxiē.
Trần Mỹ Linh: Thứ Bảy giao bình thường, Chủ nhật một số khu vực cũng có thể giao nhưng số suất sẽ ít hơn.
芳玲:那周末送货最好提前预约。
Fāng Líng: Nà zhōumò sònghuò zuìhǎo tíqián yùyuē.
Phương Linh: Vậy giao hàng cuối tuần tốt nhất nên đặt lịch trước.
阮明武:对,尤其是家具和大型家电,最好提前确认。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yóuqí shì jiājù hé dàxíng jiādiàn, zuìhǎo tíqián quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt là nội thất và đồ điện gia dụng lớn, tốt nhất nên xác nhận trước.
水仙:我还有一个要求,送货以前请一定先给我打电话。
Shuǐ Xiān: Wǒ hái yǒu yí ge yāoqiú, sònghuò yǐqián qǐng yídìng xiān gěi wǒ dǎ diànhuà.
Thủy Tiên: Em còn một yêu cầu nữa, trước khi giao nhất định hãy gọi điện cho em trước.
陈美玲:可以,我会在订单上备注“送货前电话联系”。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒ huì zài dìngdān shàng bèizhù “sònghuò qián diànhuà liánxì”.
Trần Mỹ Linh: Có thể, em sẽ ghi chú trên đơn “gọi điện liên hệ trước khi giao”.
水仙:最好提前三十分钟左右通知我,这样我可以准备收货。
Shuǐ Xiān: Zuìhǎo tíqián sānshí fēnzhōng zuǒyòu tōngzhī wǒ, zhèyàng wǒ kěyǐ zhǔnbèi shōuhuò.
Thủy Tiên: Tốt nhất thông báo cho em trước khoảng 30 phút để em có thể chuẩn bị nhận hàng.
陈美玲:好的,我一起备注。
Chén Měilíng: Hǎo de, wǒ yìqǐ bèizhù.
Trần Mỹ Linh: Vâng, em sẽ ghi chú thêm.
芳玲:如果下单以后发现地址写错了,还能改吗?
Fāng Líng: Rúguǒ xiàdān yǐhòu fāxiàn dìzhǐ xiě cuò le, hái néng gǎi ma?
Phương Linh: Nếu sau khi đặt đơn phát hiện ghi sai địa chỉ thì còn sửa được không chị?
陈美玲:只要商品还没有进入最后配送阶段,一般可以修改。
Chén Měilíng: Zhǐyào shāngpǐn hái méiyǒu jìnrù zuìhòu pèisòng jiēduàn, yìbān kěyǐ xiūgǎi.
Trần Mỹ Linh: Chỉ cần hàng chưa bước vào giai đoạn giao cuối cùng thì thông thường có thể sửa.
芳玲:如果新地址离原来的地址很远呢?
Fāng Líng: Rúguǒ xīn dìzhǐ lí yuánlái de dìzhǐ hěn yuǎn ne?
Phương Linh: Nếu địa chỉ mới cách địa chỉ cũ rất xa thì sao chị?
陈美玲:那可能需要重新计算运费和配送时间。
Chén Měilíng: Nà kěnéng xūyào chóngxīn jìsuàn yùnfèi hé pèisòng shíjiān.
Trần Mỹ Linh: Vậy có thể phải tính lại phí vận chuyển và thời gian giao hàng.
丁垂杨:送货时间也可以改吧?
Dīng Chuíyáng: Sònghuò shíjiān yě kěyǐ gǎi ba?
Đinh Thùy Dương: Thời gian giao hàng cũng có thể đổi đúng không chị?
陈美玲:可以,但是最好在配送车辆出发以前修改。
Chén Měilíng: Kěyǐ, dànshì zuìhǎo zài pèisòng chēliàng chūfā yǐqián xiūgǎi.
Trần Mỹ Linh: Có thể, nhưng tốt nhất nên thay đổi trước khi xe giao hàng xuất phát.
丁垂杨:比如我原来约星期六下午,后来临时有事,可以改成星期日上午吗?
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒ yuánlái yuē xīngqīliù xiàwǔ, hòulái línshí yǒushì, kěyǐ gǎi chéng xīngqītiān shàngwǔ ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ban đầu em hẹn chiều thứ Bảy, sau đó đột xuất có việc thì có thể đổi sang sáng Chủ nhật không chị?
陈美玲:如果星期日上午还有名额,就可以修改。
Chén Měilíng: Rúguǒ xīngqītiān shàngwǔ hái yǒu míng’é, jiù kěyǐ xiūgǎi.
Trần Mỹ Linh: Nếu sáng Chủ nhật vẫn còn suất thì có thể thay đổi.
黎云英:下单以后怎么知道货送到哪里了?
Lí Yún Yīng: Xiàdān yǐhòu zěnme zhīdào huò sòng dào nǎlǐ le?
Lê Vân Anh: Sau khi đặt đơn thì làm sao biết hàng đã đi đến đâu rồi chị?
陈美玲:可以通过订单编号查询配送状态,有些订单还可以在手机上直接查看物流进度。
Chén Měilíng: Kěyǐ tōngguò dìngdān biānhào cháxún pèisòng zhuàngtài, yǒuxiē dìngdān hái kěyǐ zài shǒujī shàng zhíjiē chákàn wùliú jìndù.
Trần Mỹ Linh: Có thể dùng mã đơn hàng để tra trạng thái giao hàng, một số đơn còn có thể trực tiếp xem tiến độ vận chuyển trên điện thoại.
黎云英:一般会显示哪些状态?
Lí Yún Yīng: Yìbān huì xiǎnshì nǎxiē zhuàngtài?
Lê Vân Anh: Thông thường sẽ hiển thị những trạng thái nào chị?
陈美玲:比如“订单已确认”、“仓库备货中”、“已经出库”、“配送中”和“已经送达”。
Chén Měilíng: Bǐrú “dìngdān yǐ quèrèn”, “cāngkù bèihuò zhōng”, “yǐjīng chūkù”, “pèisòng zhōng” hé “yǐjīng sòngdá”.
Trần Mỹ Linh: Ví dụ “đơn đã xác nhận”, “kho đang chuẩn bị hàng”, “đã xuất kho”, “đang giao” và “đã giao thành công”.
阮明武:有订单编号以后,查询和联系客服都会方便很多。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu dìngdān biānhào yǐhòu, cháxún hé liánxì kèfú dōu huì fāngbiàn hěn duō.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi có mã đơn hàng thì việc tra cứu và liên hệ chăm sóc khách hàng sẽ thuận tiện hơn nhiều.
水仙:如果原来说上午送,但是中午还没有到,应该怎么办?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yuánlái shuō shàngwǔ sòng, dànshì zhōngwǔ hái méiyǒu dào, yīnggāi zěnme bàn?
Thủy Tiên: Nếu ban đầu nói giao buổi sáng nhưng đến trưa vẫn chưa tới thì nên làm thế nào?
陈美玲:可以先查看订单状态,如果显示配送中,可以联系配送人员或者客服确认。
Chén Měilíng: Kěyǐ xiān chákàn dìngdān zhuàngtài, rúguǒ xiǎnshì pèisòng zhōng, kěyǐ liánxì pèisòng rényuán huòzhě kèfú quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Có thể xem trạng thái đơn trước, nếu hiển thị đang giao thì có thể liên hệ nhân viên giao hàng hoặc chăm sóc khách hàng để xác nhận.
水仙:可以直接说“我的订单已经超过预计送达时间了,请帮我查一下”。
Shuǐ Xiān: Kěyǐ zhíjiē shuō “Wǒ de dìngdān yǐjīng chāoguò yùjì sòngdá shíjiān le, qǐng bāng wǒ chá yíxià”.
Thủy Tiên: Có thể nói trực tiếp: “Đơn của em đã quá thời gian dự kiến giao rồi, phiền chị kiểm tra giúp”.
阮明武:对,这种说法很实用。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhè zhǒng shuōfǎ hěn shíyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, cách nói này rất thực dụng.
配送员:您好,我是配送人员,现在已经到您小区附近了。
Pèisòngyuán: Nín hǎo, wǒ shì pèisòng rényuán, xiànzài yǐjīng dào nín xiǎoqū fùjìn le.
Nhân viên giao hàng: Xin chào, em là nhân viên giao hàng, hiện em đã đến gần khu nhà của chị.
水仙:好的,我现在在家,您可以送上来。
Shuǐ Xiān: Hǎo de, wǒ xiànzài zài jiā, nín kěyǐ sòng shànglai.
Thủy Tiên: Vâng, hiện em đang ở nhà, anh có thể mang lên.
配送员:好的,我大概十分钟以后到。
Pèisòngyuán: Hǎo de, wǒ dàgài shí fēnzhōng yǐhòu dào.
Nhân viên giao hàng: Vâng, khoảng mười phút nữa em sẽ tới.
丁垂杨:如果配送人员打电话,但是收货人一直不接,会怎么样?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ pèisòng rényuán dǎ diànhuà, dànshì shōuhuòrén yìzhí bù jiē, huì zěnmeyàng?
Đinh Thùy Dương: Nếu nhân viên giao hàng gọi mà người nhận không nghe máy thì sẽ thế nào?
陈美玲:一般会连续联系几次,如果一直联系不上,可能会暂停配送并重新安排。
Chén Měilíng: Yìbān huì liánxù liánxì jǐ cì, rúguǒ yìzhí liánxì bú shàng, kěnéng huì zàntíng pèisòng bìng chóngxīn ānpái.
Trần Mỹ Linh: Thông thường sẽ liên hệ vài lần, nếu mãi không liên lạc được thì có thể tạm dừng giao và sắp xếp lại.
黎云英:所以收货当天最好保持手机畅通。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ shōuhuò dàngtiān zuìhǎo bǎochí shǒujī chàngtōng.
Lê Vân Anh: Vì vậy ngày nhận hàng tốt nhất nên giữ điện thoại luôn liên lạc được.
阮明武:如果本人不能接电话,也可以提前告诉备用联系人。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ běnrén bù néng jiē diànhuà, yě kěyǐ tíqián gàosu bèiyòng liánxìrén.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu bản thân không thể nghe điện thoại thì cũng có thể báo trước người liên hệ dự phòng.
芳玲:收到货以后第一件事还是要检查数量。
Fāng Líng: Shōudào huò yǐhòu dì yí jiàn shì háishi yào jiǎnchá shùliàng.
Phương Linh: Sau khi nhận hàng, việc đầu tiên vẫn là kiểm tra số lượng.
芳玲:如果订单上写三件,但是只送来两件,应该马上说吧?
Fāng Líng: Rúguǒ dìngdān shàng xiě sān jiàn, dànshì zhǐ sònglái liǎng jiàn, yīnggāi mǎshàng shuō ba?
Phương Linh: Nếu đơn ghi ba món nhưng chỉ giao hai món thì nên báo ngay đúng không anh?
阮明武:对,可以说“我的订单应该有三件,现在只收到两件”。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, kěyǐ shuō “Wǒ de dìngdān yīnggāi yǒu sān jiàn, xiànzài zhǐ shōudào liǎng jiàn”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, có thể nói: “Đơn của em đáng lẽ có ba món, hiện em chỉ nhận được hai món”.
配送员:如果发现数量不对,请先不要确认全部收货,我们可以马上核对配送单。
Pèisòngyuán: Rúguǒ fāxiàn shùliàng bú duì, qǐng xiān bú yào quèrèn quánbù shōuhuò, wǒmen kěyǐ mǎshàng héduì pèisòngdān.
Nhân viên giao hàng: Nếu phát hiện số lượng không đúng, vui lòng chưa xác nhận đã nhận đủ hàng, bên em có thể đối chiếu phiếu giao ngay.
水仙:如果数量够,但是送错型号呢?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shùliàng gòu, dànshì sòng cuò xínghào ne?
Thủy Tiên: Nếu số lượng đủ nhưng giao sai mẫu thì sao?
配送员:也应该当场核对,不要拆开继续使用错误的商品。
Pèisòngyuán: Yě yīnggāi dāngchǎng héduì, bú yào chāikāi jìxù shǐyòng cuòwù de shāngpǐn.
Nhân viên giao hàng: Cũng nên đối chiếu ngay tại chỗ, không nên mở ra rồi tiếp tục sử dụng sản phẩm giao sai.
水仙:比如我买的是四百五十升的冰箱,但是送来的是四百升的,就属于送错货。
Shuǐ Xiān: Bǐrú wǒ mǎi de shì sìbǎi wǔshí shēng de bīngxiāng, dànshì sònglái de shì sìbǎi shēng de, jiù shǔyú sòng cuò huò.
Thủy Tiên: Ví dụ em mua tủ lạnh 450 lít nhưng giao đến loại 400 lít thì đó là giao sai hàng.
陈美玲:对,要核对型号、颜色、规格和订单信息。
Chén Měilíng: Duì, yào héduì xínghào, yánsè, guīgé hé dìngdān xìnxī.
Trần Mỹ Linh: Đúng, phải đối chiếu mẫu, màu sắc, quy cách và thông tin đơn hàng.
黎云英:还有运输过程中损坏的问题。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yùnshū guòchéng zhōng sǔnhuài de wèntí.
Lê Vân Anh: Còn có vấn đề hàng bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
水仙:如果冰箱送到以后发现外壳被撞凹了,我应该怎么说?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bīngxiāng sòng dào yǐhòu fāxiàn wàiké bèi zhuàng āo le, wǒ yīnggāi zěnme shuō?
Thủy Tiên: Nếu tủ lạnh giao tới rồi phát hiện vỏ bị va móp thì em nên nói thế nào?
阮明武:可以说“商品在运输过程中好像受损了,这里有明显的凹痕,请帮我处理一下”。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ shuō “Shāngpǐn zài yùnshū guòchéng zhōng hǎoxiàng shòusǔn le, zhèlǐ yǒu míngxiǎn de āohén, qǐng bāng wǒ chǔlǐ yíxià”.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể nói: “Sản phẩm hình như bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, chỗ này có vết móp rõ ràng, phiền anh giúp em xử lý”.
配送员:这种情况请先不要签收为完好商品,我们需要拍照并记录损坏情况。
Pèisòngyuán: Zhè zhǒng qíngkuàng qǐng xiān bú yào qiānshōu wéi wánhǎo shāngpǐn, wǒmen xūyào pāizhào bìng jìlù sǔnhuài qíngkuàng.
Nhân viên giao hàng: Trường hợp này vui lòng chưa ký xác nhận hàng nguyên vẹn, bên em cần chụp ảnh và ghi nhận tình trạng hư hỏng.
水仙:如果只是包装箱受损,但是里面机器没有问题呢?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǐshì bāozhuāngxiāng shòusǔn, dànshì lǐmiàn jīqì méiyǒu wèntí ne?
Thủy Tiên: Nếu chỉ thùng bao bì bị hỏng nhưng máy bên trong không có vấn đề thì sao?
配送员:可以按照验货流程检查内部商品,再决定是否接收。
Pèisòngyuán: Kěyǐ ànzhào yànhuò liúchéng jiǎnchá nèibù shāngpǐn, zài juédìng shìfǒu jiēshōu.
Nhân viên giao hàng: Có thể kiểm tra sản phẩm bên trong theo quy trình kiểm hàng rồi mới quyết định có nhận hay không.
阮明武:大件商品到家以后,不要因为配送人员在等就不检查。
Ruǎn Míng Wǔ: Dàjiàn shāngpǐn dào jiā yǐhòu, bú yào yīnwèi pèisòng rényuán zài děng jiù bù jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Khi hàng lớn được giao tới nhà, đừng vì nhân viên giao hàng đang chờ mà bỏ qua việc kiểm tra.
芳玲:应该先核对数量、型号、外包装和外观。
Fāng Líng: Yīnggāi xiān héduì shùliàng, xínghào, wài bāozhuāng hé wàiguān.
Phương Linh: Nên đối chiếu trước số lượng, mẫu mã, bao bì ngoài và ngoại hình.
丁垂杨:如果需要安装,还要确认送货人员和安装人员是不是同一批。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xūyào ānzhuāng, hái yào quèrèn sònghuò rényuán hé ānzhuāng rényuán shì bú shì tóng yì pī.
Đinh Thùy Dương: Nếu cần lắp đặt thì còn phải xác nhận nhân viên giao hàng và nhân viên lắp đặt có cùng một nhóm hay không.
陈美玲:对,有些商品是送货和安装一起完成,有些是先送货,再另外预约安装。
Chén Měilíng: Duì, yǒuxiē shāngpǐn shì sònghuò hé ānzhuāng yìqǐ wánchéng, yǒuxiē shì xiān sònghuò, zài lìngwài yùyuē ānzhuāng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, một số sản phẩm giao và lắp cùng lúc, một số khác giao trước rồi đặt lịch lắp riêng.
水仙:我的冰箱已经送到了,我来核对一下。
Shuǐ Xiān: Wǒ de bīngxiāng yǐjīng sòng dào le, wǒ lái héduì yíxià.
Thủy Tiên: Tủ lạnh của em đã được giao tới, để em đối chiếu lại.
水仙:型号正确,颜色正确,外包装没有明显破损,机身也没有凹痕。
Shuǐ Xiān: Xínghào zhèngquè, yánsè zhèngquè, wài bāozhuāng méiyǒu míngxiǎn pòsǔn, jīshēn yě méiyǒu āohén.
Thủy Tiên: Mẫu máy đúng, màu đúng, bao bì ngoài không bị hư hỏng rõ ràng và thân máy cũng không có vết móp.
配送员:配件也请您一起确认一下。
Pèisòngyuán: Pèijiàn yě qǐng nín yìqǐ quèrèn yíxià.
Nhân viên giao hàng: Chị cũng vui lòng xác nhận luôn phụ kiện.
水仙:配件和说明文件都在,一共一台冰箱,数量正确。
Shuǐ Xiān: Pèijiàn hé shuōmíng wénjiàn dōu zài, yígòng yì tái bīngxiāng, shùliàng zhèngquè.
Thủy Tiên: Phụ kiện và tài liệu hướng dẫn đều có, tổng cộng một tủ lạnh, số lượng chính xác.
配送员:如果都没有问题,请您确认已经完整收货。
Pèisòngyuán: Rúguǒ dōu méiyǒu wèntí, qǐng nín quèrèn yǐjīng wánzhěng shōuhuò.
Nhân viên giao hàng: Nếu mọi thứ đều không có vấn đề, chị vui lòng xác nhận đã nhận đủ hàng.
水仙:我已经检查过了,商品和配件都齐全,可以确认收货。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐjīng jiǎnchá guo le, shāngpǐn hé pèijiàn dōu qíquán, kěyǐ quèrèn shōuhuò.
Thủy Tiên: Em đã kiểm tra rồi, sản phẩm và phụ kiện đều đầy đủ, có thể xác nhận nhận hàng.
阮明武:这才是完整的收货流程,不能只看到货到了就马上签收。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè cái shì wánzhěng de shōuhuò liúchéng, bù néng zhǐ kàndào huò dào le jiù mǎshàng qiānshōu.
Nguyễn Minh Vũ: Đây mới là quy trình nhận hàng hoàn chỉnh, không thể vừa thấy hàng tới là lập tức ký nhận.
黎云英:我来总结一下。安排送货的时候,第一步是确认能不能送货上门。
Lí Yún Yīng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Ānpái sònghuò de shíhou, dì yí bù shì quèrèn néng bù néng sònghuò shàngmén.
Lê Vân Anh: Để em tổng kết. Khi sắp xếp giao hàng, bước đầu tiên là xác nhận có thể giao tận nhà hay không.
水仙:然后提供完整地址和收货人的联系电话。
Shuǐ Xiān: Ránhòu tígōng wánzhěng dìzhǐ hé shōuhuòrén de liánxì diànhuà.
Thủy Tiên: Sau đó cung cấp đầy đủ địa chỉ và số điện thoại người nhận.
芳玲:再选择送货日期和时间段,确认运费以及免费配送条件。
Fāng Líng: Zài xuǎnzé sònghuò rìqī hé shíjiānduàn, quèrèn yùnfèi yǐjí miǎnfèi pèisòng tiáojiàn.
Phương Linh: Tiếp theo chọn ngày và khung giờ giao, xác nhận phí vận chuyển và điều kiện giao miễn phí.
丁垂杨:还要问预计几天能收到,能不能当天送,周末能不能送。
Dīng Chuíyáng: Hái yào wèn yùjì jǐ tiān néng shōudào, néng bù néng dàngtiān sòng, zhōumò néng bù néng sòng.
Đinh Thùy Dương: Còn phải hỏi dự kiến mấy ngày nhận được, có giao trong ngày và cuối tuần hay không.
水仙:送货以前最好让配送人员提前打电话。
Shuǐ Xiān: Sònghuò yǐqián zuìhǎo ràng pèisòng rényuán tíqián dǎ diànhuà.
Thủy Tiên: Trước khi giao tốt nhất nên yêu cầu nhân viên gọi điện trước.
黎云英:如果地址或者时间发生变化,要尽早联系商家修改。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dìzhǐ huòzhě shíjiān fāshēng biànhuà, yào jǐnzǎo liánxì shāngjiā xiūgǎi.
Lê Vân Anh: Nếu địa chỉ hoặc thời gian thay đổi thì phải liên hệ người bán để sửa càng sớm càng tốt.
芳玲:商品发出以后,可以通过订单编号跟踪配送状态。
Fāng Líng: Shāngpǐn fāchū yǐhòu, kěyǐ tōngguò dìngdān biānhào gēnzōng pèisòng zhuàngtài.
Phương Linh: Sau khi hàng được gửi đi có thể dùng mã đơn hàng để theo dõi trạng thái giao.
丁垂杨:如果送货超过预计时间,就主动联系配送人员或者客服。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ sònghuò chāoguò yùjì shíjiān, jiù zhǔdòng liánxì pèisòng rényuán huòzhě kèfú.
Đinh Thùy Dương: Nếu giao hàng quá thời gian dự kiến thì chủ động liên hệ nhân viên giao hàng hoặc chăm sóc khách hàng.
水仙:收货当天还要保持电话畅通,不然配送人员联系不到就可能无法完成配送。
Shuǐ Xiān: Shōuhuò dàngtiān hái yào bǎochí diànhuà chàngtōng, bùrán pèisòng rényuán liánxì bú dào jiù kěnéng wúfǎ wánchéng pèisòng.
Thủy Tiên: Ngày nhận hàng còn phải giữ điện thoại liên lạc được, nếu không nhân viên không liên hệ được thì có thể không hoàn tất giao hàng.
黎云英:货到了以后要先检查数量,避免少货。
Lí Yún Yīng: Huò dào le yǐhòu yào xiān jiǎnchá shùliàng, bìmiǎn shǎo huò.
Lê Vân Anh: Khi hàng tới phải kiểm tra số lượng trước để tránh giao thiếu.
芳玲:还要核对型号、颜色和规格,避免送错。
Fāng Líng: Hái yào héduì xínghào, yánsè hé guīgé, bìmiǎn sòng cuò.
Phương Linh: Còn phải đối chiếu mẫu, màu và quy cách để tránh giao sai.
丁垂杨:如果包装或者商品在运输过程中损坏,要马上记录情况,不要直接确认完好收货。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bāozhuāng huòzhě shāngpǐn zài yùnshū guòchéng zhōng sǔnhuài, yào mǎshàng jìlù qíngkuàng, bú yào zhíjiē quèrèn wánhǎo shōuhuò.
Đinh Thùy Dương: Nếu bao bì hoặc sản phẩm bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển thì phải ghi nhận ngay, không nên trực tiếp xác nhận đã nhận hàng nguyên vẹn.
水仙:最后确认商品、数量、配件和外观都没有问题以后,再正式确认收货。
Shuǐ Xiān: Zuìhòu quèrèn shāngpǐn, shùliàng, pèijiàn hé wàiguān dōu méiyǒu wèntí yǐhòu, zài zhèngshì quèrèn shōuhuò.
Thủy Tiên: Cuối cùng, sau khi xác nhận sản phẩm, số lượng, phụ kiện và ngoại hình đều không có vấn đề thì mới chính thức xác nhận đã nhận hàng.
阮明武:对。送货不是“商家把东西送到门口”这么简单,而是从地址、时间、费用、联系、运输状态一直到验货和确认收货的一整套流程。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Sònghuò bú shì “shāngjiā bǎ dōngxi sòng dào ménkǒu” zhème jiǎndān, ér shì cóng dìzhǐ, shíjiān, fèiyòng, liánxì, yùnshū zhuàngtài yìzhí dào yànhuò hé quèrèn shōuhuò de yí zhěng tào liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giao hàng không đơn giản chỉ là “người bán mang đồ tới cửa”, mà là cả một quy trình từ địa chỉ, thời gian, chi phí, liên hệ, trạng thái vận chuyển cho đến kiểm hàng và xác nhận nhận hàng.
阮明武:这些环节都确认清楚,才能真正减少错送、漏送、延误和运输损坏带来的麻烦。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèxiē huánjié dōu quèrèn qīngchu, cái néng zhēnzhèng jiǎnshǎo cuòsòng, lòusòng, yánwù hé yùnshū sǔnhuài dàilái de máfan.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi xác nhận rõ toàn bộ những khâu này mới thực sự giảm được phiền phức do giao nhầm, giao thiếu, chậm giao và hư hỏng trong vận chuyển.
XXVI. Chính sách đổi trả
二十六、退换货政策
Èrshíliù、Tuìhuànhuò zhèngcè
阮明武:商品买回去以后,有时候会发现尺码、颜色或者使用效果不合适,所以付款以前最好先问清楚退换货政策。
Ruǎn Míng Wǔ: Shāngpǐn mǎi huíqù yǐhòu, yǒu shíhou huì fāxiàn chǐmǎ, yánsè huòzhě shǐyòng xiàoguǒ bù héshì, suǒyǐ fùkuǎn yǐqián zuìhǎo xiān wèn qīngchu tuìhuànhuò zhèngcè.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi mua sản phẩm về, đôi khi mới phát hiện kích cỡ, màu sắc hoặc hiệu quả sử dụng không phù hợp, vì vậy trước khi thanh toán tốt nhất nên hỏi rõ chính sách đổi trả.
丁垂杨:对,尤其是衣服、鞋子和电子产品,不能只问价格。
Dīng Chuíyáng: Duì, yóuqí shì yīfu, xiézi hé diànzǐ chǎnpǐn, bù néng zhǐ wèn jiàgé.
Đinh Thùy Dương: Đúng, đặc biệt là quần áo, giày dép và đồ điện tử thì không thể chỉ hỏi giá.
丁垂杨:佳怡姐,如果我把这条裙子买回去以后觉得不合适,可以换吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, rúguǒ wǒ bǎ zhè tiáo qúnzi mǎi huíqù yǐhòu juéde bù héshì, kěyǐ huàn ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, nếu em mua chiếc váy này về rồi cảm thấy không phù hợp thì có thể đổi không?
李佳怡:如果符合店里的换货条件,一般可以换。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ fúhé diàn lǐ de huànhuò tiáojiàn, yìbān kěyǐ huàn.
Lý Giai Di: Nếu đáp ứng điều kiện đổi hàng của cửa hàng thì thông thường có thể đổi.
水仙:那如果我不想换,只想直接退货呢?
Shuǐ Xiān: Nà rúguǒ wǒ bù xiǎng huàn, zhǐ xiǎng zhíjiē tuìhuò ne?
Thủy Tiên: Vậy nếu em không muốn đổi mà chỉ muốn trả hàng luôn thì sao chị?
李佳怡:退货和换货的条件有时候不完全一样,需要看商品种类和购买情况。
Lǐ Jiāyí: Tuìhuò hé huànhuò de tiáojiàn yǒu shíhou bù wánquán yíyàng, xūyào kàn shāngpǐn zhǒnglèi hé gòumǎi qíngkuàng.
Lý Giai Di: Điều kiện trả hàng và đổi hàng đôi khi không hoàn toàn giống nhau, cần xem loại sản phẩm và tình trạng mua hàng.
阮明武:所以要分别问“可以换吗?”和“可以退吗?”,不要把两件事当成完全一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ yào fēnbié wèn “Kěyǐ huàn ma?” hé “Kěyǐ tuì ma?”, bú yào bǎ liǎng jiàn shì dàng chéng wánquán yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nên hỏi riêng “Có thể đổi không?” và “Có thể trả không?”, đừng coi hai việc này hoàn toàn giống nhau.
黎云英:换货一般有时间限制吧?
Lí Yún Yīng: Huànhuò yìbān yǒu shíjiān xiànzhì ba?
Lê Vân Anh: Đổi hàng thông thường có giới hạn thời gian đúng không chị?
李佳怡:对,通常都会规定退换货期限。
Lǐ Jiāyí: Duì, tōngcháng dōu huì guīdìng tuìhuànhuò qīxiàn.
Lý Giai Di: Đúng, thông thường đều quy định thời hạn đổi trả.
丁垂杨:这条裙子买了以后几天以内可以换?
Dīng Chuíyáng: Zhè tiáo qúnzi mǎi le yǐhòu jǐ tiān yǐnèi kěyǐ huàn?
Đinh Thùy Dương: Chiếc váy này sau khi mua thì trong vòng bao nhiêu ngày có thể đổi?
李佳怡:这类商品按照目前的店铺政策,需要在规定期限内办理,而且商品状态必须符合要求。
Lǐ Jiāyí: Zhè lèi shāngpǐn ànzhào mùqián de diànpù zhèngcè, xūyào zài guīdìng qīxiàn nèi bànlǐ, érqiě shāngpǐn zhuàngtài bìxū fúhé yāoqiú.
Lý Giai Di: Loại sản phẩm này theo chính sách hiện tại của cửa hàng phải làm thủ tục trong thời hạn quy định, đồng thời tình trạng sản phẩm phải đáp ứng yêu cầu.
丁垂杨:也就是说,不能过了很久才拿回来换。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, bù néng guò le hěn jiǔ cái ná huílai huàn.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là không thể để quá lâu rồi mới mang trở lại đổi.
李佳怡:对,所以最好购买以后尽快试穿和检查。
Lǐ Jiāyí: Duì, suǒyǐ zuìhǎo gòumǎi yǐhòu jǐnkuài shìchuān hé jiǎnchá.
Lý Giai Di: Đúng, vì vậy tốt nhất sau khi mua nên thử và kiểm tra càng sớm càng tốt.
水仙:具体要满足哪些条件才能换货?
Shuǐ Xiān: Jùtǐ yào mǎnzú nǎxiē tiáojiàn cái néng huànhuò?
Thủy Tiên: Cụ thể phải đáp ứng những điều kiện nào mới được đổi hàng chị?
李佳怡:一般要保持商品完整,没有人为损坏,标签和相关配件也不能缺少。
Lǐ Jiāyí: Yìbān yào bǎochí shāngpǐn wánzhěng, méiyǒu rénwéi sǔnhuài, biāoqiān hé xiāngguān pèijiàn yě bù néng quēshǎo.
Lý Giai Di: Thông thường phải giữ sản phẩm nguyên vẹn, không có hư hỏng do người dùng gây ra, đồng thời tem nhãn và phụ kiện liên quan cũng không được thiếu.
黎云英:如果衣服已经剪掉吊牌,是不是就比较难换了?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīfu yǐjīng jiǎn diào diàopái, shì bú shì jiù bǐjiào nán huàn le?
Lê Vân Anh: Nếu quần áo đã cắt mất thẻ treo thì có phải sẽ khó đổi hơn không chị?
李佳怡:对,所以确定保留商品以前,最好不要急着剪掉标签。
Lǐ Jiāyí: Duì, suǒyǐ quèdìng bǎoliú shāngpǐn yǐqián, zuìhǎo bú yào jízhe jiǎn diào biāoqiān.
Lý Giai Di: Đúng, vì vậy trước khi xác định chắc chắn giữ sản phẩm thì tốt nhất đừng vội cắt nhãn.
芳玲:电子产品是不是还要保留购买凭证?
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn shì bú shì hái yào bǎoliú gòumǎi píngzhèng?
Phương Linh: Đồ điện tử có phải còn phải giữ chứng từ mua hàng không chị?
陈美玲:最好保留发票、收据或者电子订单记录,办理退换或者售后时都会更方便。
Chén Měilíng: Zuìhǎo bǎoliú fāpiào, shōujù huòzhě diànzǐ dìngdān jìlù, bànlǐ tuìhuàn huòzhě shòuhòu shí dōu huì gèng fāngbiàn.
Trần Mỹ Linh: Tốt nhất nên giữ hóa đơn, biên lai hoặc lịch sử đơn hàng điện tử, khi làm thủ tục đổi trả hay hậu mãi đều thuận tiện hơn.
芳玲:如果纸质收据丢了,但是会员账户里还有购买记录呢?
Fāng Líng: Rúguǒ zhǐzhì shōujù diū le, dànshì huìyuán zhànghù lǐ hái yǒu gòumǎi jìlù ne?
Phương Linh: Nếu mất biên lai giấy nhưng trong tài khoản thành viên vẫn còn lịch sử mua hàng thì sao chị?
陈美玲:有些情况下可以通过系统查询订单,不过最好还是把正式凭证保存好。
Chén Měilíng: Yǒuxiē qíngkuàng xià kěyǐ tōngguò xìtǒng cháxún dìngdān, búguò zuìhǎo háishi bǎ zhèngshì píngzhèng bǎocún hǎo.
Trần Mỹ Linh: Trong một số trường hợp có thể tra đơn trên hệ thống, nhưng tốt nhất vẫn nên giữ cẩn thận chứng từ chính thức.
阮明武:尤其是价格高的商品,发票和购买凭证不要随便丢掉。
Ruǎn Míng Wǔ: Yóuqí shì jiàgé gāo de shāngpǐn, fāpiào hé gòumǎi píngzhèng bú yào suíbiàn diūdiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt với sản phẩm giá cao, hóa đơn và chứng từ mua hàng không nên tùy tiện làm mất.
水仙:原包装也要留着吗?
Shuǐ Xiān: Yuán bāozhuāng yě yào liúzhe ma?
Thủy Tiên: Bao bì nguyên gốc cũng phải giữ lại sao chị?
陈美玲:有些商品办理退换时会要求包装、配件和说明资料完整,所以最好先保留一段时间。
Chén Měilíng: Yǒuxiē shāngpǐn bànlǐ tuìhuàn shí huì yāoqiú bāozhuāng, pèijiàn hé shuōmíng zīliào wánzhěng, suǒyǐ zuìhǎo xiān bǎoliú yí duàn shíjiān.
Trần Mỹ Linh: Một số sản phẩm khi đổi trả sẽ yêu cầu bao bì, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn đầy đủ, vì vậy tốt nhất nên giữ lại một thời gian.
芳玲:那电脑箱我先不扔,至少确认机器使用正常以后再处理。
Fāng Líng: Nà diànnǎoxiāng wǒ xiān bù rēng, zhìshǎo quèrèn jīqì shǐyòng zhèngcháng yǐhòu zài chǔlǐ.
Phương Linh: Vậy em tạm thời không vứt hộp máy tính, ít nhất chờ xác nhận máy sử dụng bình thường rồi mới xử lý.
阮明武:这样比较稳妥。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng bǐjiào wěntuǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy khá thận trọng.
丁垂杨:打折商品也可以换吗?
Dīng Chuíyáng: Dǎzhé shāngpǐn yě kěyǐ huàn ma?
Đinh Thùy Dương: Hàng giảm giá cũng có thể đổi không chị?
李佳怡:要看具体活动。有些折扣商品可以换,有些特价或者清仓商品可能有不同规定。
Lǐ Jiāyí: Yào kàn jùtǐ huódòng. Yǒuxiē zhékòu shāngpǐn kěyǐ huàn, yǒuxiē tèjià huòzhě qīngcāng shāngpǐn kěnéng yǒu bùtóng guīdìng.
Lý Giai Di: Phải xem chương trình cụ thể. Một số hàng giảm giá có thể đổi, còn một số hàng giá đặc biệt hoặc thanh lý có thể có quy định khác.
丁垂杨:那我这条裙子现在正在做活动,换货政策有没有变化?
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ zhè tiáo qúnzi xiànzài zhèngzài zuò huódòng, huànhuò zhèngcè yǒu méiyǒu biànhuà?
Đinh Thùy Dương: Vậy chiếc váy của em hiện đang khuyến mại, chính sách đổi hàng có thay đổi không chị?
李佳怡:这款目前仍然按照活动说明中的退换条件处理,我可以把相关规则给您看。
Lǐ Jiāyí: Zhè kuǎn mùqián réngrán ànzhào huódòng shuōmíng zhōng de tuìhuàn tiáojiàn chǔlǐ, wǒ kěyǐ bǎ xiāngguān guīzé gěi nín kàn.
Lý Giai Di: Mẫu này hiện vẫn xử lý theo điều kiện đổi trả ghi trong chương trình, em có thể cho chị xem quy định liên quan.
水仙:如果商品已经使用过,还能换吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shāngpǐn yǐjīng shǐyòng guo, hái néng huàn ma?
Thủy Tiên: Nếu sản phẩm đã sử dụng rồi thì còn đổi được không chị?
李佳怡:要看为什么换。如果只是改变主意,而商品已经明显使用过,一般会比较难处理。
Lǐ Jiāyí: Yào kàn wèishénme huàn. Rúguǒ zhǐshì gǎibiàn zhǔyi, ér shāngpǐn yǐjīng míngxiǎn shǐyòng guo, yìbān huì bǐjiào nán chǔlǐ.
Lý Giai Di: Phải xem lý do đổi. Nếu chỉ thay đổi ý định mà sản phẩm đã có dấu hiệu sử dụng rõ ràng thì thông thường sẽ khó xử lý hơn.
水仙:如果是使用以后才发现质量问题呢?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì shǐyòng yǐhòu cái fāxiàn zhìliàng wèntí ne?
Thủy Tiên: Nếu sau khi sử dụng mới phát hiện lỗi chất lượng thì sao chị?
李佳怡:那就要根据商品问题、售后政策和检测结果来处理,不一定跟普通换货一样。
Lǐ Jiāyí: Nà jiù yào gēnjù shāngpǐn wèntí, shòuhòu zhèngcè hé jiǎncè jiéguǒ lái chǔlǐ, bú yídìng gēn pǔtōng huànhuò yíyàng.
Lý Giai Di: Vậy phải xử lý dựa trên lỗi sản phẩm, chính sách hậu mãi và kết quả kiểm tra, không nhất thiết giống đổi hàng thông thường.
阮明武:这点非常重要,“不喜欢了”和“商品有质量问题”是两种不同情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè diǎn fēicháng zhòngyào, “bù xǐhuan le” hé “shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí” shì liǎng zhǒng bùtóng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này rất quan trọng, “không thích nữa” và “sản phẩm có lỗi chất lượng” là hai trường hợp khác nhau.
丁垂杨:如果裙子大小不合适,可以只换尺码吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ qúnzi dàxiǎo bù héshì, kěyǐ zhǐ huàn chǐmǎ ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu váy không vừa kích cỡ thì có thể chỉ đổi size thôi không chị?
李佳怡:如果同款还有您需要的尺码,而且符合换货条件,可以申请换尺码。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ tóngkuǎn hái yǒu nín xūyào de chǐmǎ, érqiě fúhé huànhuò tiáojiàn, kěyǐ shēnqǐng huàn chǐmǎ.
Lý Giai Di: Nếu cùng mẫu vẫn còn cỡ chị cần và đáp ứng điều kiện đổi hàng thì có thể đăng ký đổi size.
丁垂杨:比如中号有点儿紧,可以换成大号。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú zhōnghào yǒu diǎnr jǐn, kěyǐ huàn chéng dàhào.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ cỡ M hơi chật thì có thể đổi sang cỡ L.
李佳怡:对,不过最好先确认大号还有库存。
Lǐ Jiāyí: Duì, búguò zuìhǎo xiān quèrèn dàhào hái yǒu kùcún.
Lý Giai Di: Đúng, nhưng tốt nhất nên xác nhận cỡ L còn hàng trước.
水仙:颜色也可以换吗?
Shuǐ Xiān: Yánsè yě kěyǐ huàn ma?
Thủy Tiên: Màu sắc cũng có thể đổi không chị?
李佳怡:如果是同款不同颜色,而且库存还有,一般可以按照换货规则办理。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ shì tóngkuǎn bùtóng yánsè, érqiě kùcún hái yǒu, yìbān kěyǐ ànzhào huànhuò guīzé bànlǐ.
Lý Giai Di: Nếu là cùng mẫu khác màu và vẫn còn hàng thì thông thường có thể xử lý theo quy định đổi hàng.
水仙:比如我买黑色,回去以后觉得深棕色更适合,也可以申请换。
Shuǐ Xiān: Bǐrú wǒ mǎi hēisè, huíqù yǐhòu juéde shēnzōngsè gèng shìhé, yě kěyǐ shēnqǐng huàn.
Thủy Tiên: Ví dụ em mua màu đen nhưng về nhà thấy màu nâu đậm phù hợp hơn thì cũng có thể xin đổi.
李佳怡:只要符合相关条件就可以。
Lǐ Jiāyí: Zhǐyào fúhé xiāngguān tiáojiàn jiù kěyǐ.
Lý Giai Di: Chỉ cần đáp ứng các điều kiện liên quan là được.
黎云英:如果同款没有合适的颜色或者尺码,可以换成另外一种商品吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tóngkuǎn méiyǒu héshì de yánsè huòzhě chǐmǎ, kěyǐ huàn chéng lìngwài yì zhǒng shāngpǐn ma?
Lê Vân Anh: Nếu cùng mẫu không còn màu hoặc kích cỡ phù hợp thì có thể đổi sang sản phẩm khác không chị?
李佳怡:有些情况下可以,不过如果新商品价格不同,就需要按照规定补差价或者处理剩余金额。
Lǐ Jiāyí: Yǒuxiē qíngkuàng xià kěyǐ, búguò rúguǒ xīn shāngpǐn jiàgé bùtóng, jiù xūyào ànzhào guīdìng bǔ chājià huòzhě chǔlǐ shèngyú jīn’é.
Lý Giai Di: Trong một số trường hợp có thể, nhưng nếu sản phẩm mới có giá khác thì phải bù phần chênh lệch hoặc xử lý số tiền còn lại theo quy định.
黎云英:如果原来买的商品是一百万,新商品是一百二十万,我就补二十万,对吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yuánlái mǎi de shāngpǐn shì yìbǎi wàn, xīn shāngpǐn shì yìbǎi èrshí wàn, wǒ jiù bǔ èrshí wàn, duì ma?
Lê Vân Anh: Nếu sản phẩm ban đầu giá 1.000.000 đồng, sản phẩm mới 1.200.000 đồng thì em bù thêm 200.000 đồng đúng không chị?
李佳怡:如果店铺政策允许这样换,一般就是按照实际差价处理。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ diànpù zhèngcè yǔnxǔ zhèyàng huàn, yìbān jiùshì ànzhào shíjì chājià chǔlǐ.
Lý Giai Di: Nếu chính sách cửa hàng cho phép đổi như vậy thì thông thường sẽ xử lý theo phần chênh lệch thực tế.
芳玲:如果直接退货,退款一般怎么退?
Fāng Líng: Rúguǒ zhíjiē tuìhuò, tuìkuǎn yìbān zěnme tuì?
Phương Linh: Nếu trả hàng trực tiếp thì tiền hoàn thông thường được hoàn bằng cách nào chị?
陈美玲:通常要看原来的付款方式和店铺规定。
Chén Měilíng: Tōngcháng yào kàn yuánlái de fùkuǎn fāngshì hé diànpù guīdìng.
Trần Mỹ Linh: Thông thường phải xem phương thức thanh toán ban đầu và quy định của cửa hàng.
芳玲:如果我是用信用卡付款的呢?
Fāng Líng: Rúguǒ wǒ shì yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn de ne?
Phương Linh: Nếu em thanh toán bằng thẻ tín dụng thì sao chị?
陈美玲:符合退款条件的话,一般会按照相应流程退回,不过到账时间可能不是马上。
Chén Měilíng: Fúhé tuìkuǎn tiáojiàn de huà, yìbān huì ànzhào xiāngyìng liúchéng tuìhuí, búguò dàozhàng shíjiān kěnéng bú shì mǎshàng.
Trần Mỹ Linh: Nếu đáp ứng điều kiện hoàn tiền thì thông thường sẽ hoàn theo quy trình tương ứng, nhưng tiền có thể không về tài khoản ngay lập tức.
芳玲:那如果用现金付款呢?
Fāng Líng: Nà rúguǒ yòng xiànjīn fùkuǎn ne?
Phương Linh: Vậy nếu thanh toán bằng tiền mặt thì sao chị?
陈美玲:也要按照退款流程办理,具体方式可以在申请退货时再次确认。
Chén Měilíng: Yě yào ànzhào tuìkuǎn liúchéng bànlǐ, jùtǐ fāngshì kěyǐ zài shēnqǐng tuìhuò shí zàicì quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Cũng phải xử lý theo quy trình hoàn tiền, phương thức cụ thể có thể xác nhận lại khi làm thủ tục trả hàng.
阮明武:退款方式不要自己想当然,最好明确问“退款会退到哪里?”
Ruǎn Míng Wǔ: Tuìkuǎn fāngshì bú yào zìjǐ xiǎngdāngrán, zuìhǎo míngquè wèn “Tuìkuǎn huì tuì dào nǎlǐ?”
Nguyễn Minh Vũ: Không nên tự suy đoán cách hoàn tiền, tốt nhất hãy hỏi rõ “Tiền hoàn sẽ được trả về đâu?”
丁垂杨:退款一般需要多久?
Dīng Chuíyáng: Tuìkuǎn yìbān xūyào duō jiǔ?
Đinh Thùy Dương: Hoàn tiền thông thường cần bao lâu chị?
李佳怡:要看付款方式和处理流程,有些比较快,有些可能需要几个工作日。
Lǐ Jiāyí: Yào kàn fùkuǎn fāngshì hé chǔlǐ liúchéng, yǒuxiē bǐjiào kuài, yǒuxiē kěnéng xūyào jǐ ge gōngzuòrì.
Lý Giai Di: Phải xem phương thức thanh toán và quy trình xử lý, có loại khá nhanh, có loại có thể cần vài ngày làm việc.
丁垂杨:也就是说,办理退货成功不等于钱马上回到账户。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, bànlǐ tuìhuò chénggōng bù děngyú qián mǎshàng huí dào zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là thủ tục trả hàng thành công không đồng nghĩa tiền lập tức quay về tài khoản.
李佳怡:对,最好保留退款凭证,直到确认收到退款。
Lǐ Jiāyí: Duì, zuìhǎo bǎoliú tuìkuǎn píngzhèng, zhídào quèrèn shōudào tuìkuǎn.
Lý Giai Di: Đúng, tốt nhất nên giữ chứng từ hoàn tiền cho đến khi xác nhận đã nhận được tiền.
水仙:办理换货或者退货会不会收手续费?
Shuǐ Xiān: Bànlǐ huànhuò huòzhě tuìhuò huì bú huì shōu shǒuxùfèi?
Thủy Tiên: Làm thủ tục đổi hoặc trả hàng có bị thu phí không chị?
李佳怡:要看具体原因和商品情况。如果是符合免费退换条件的情况,一般按照相应政策处理;如果涉及额外运输或者其他服务,也可能产生费用。
Lǐ Jiāyí: Yào kàn jùtǐ yuányīn hé shāngpǐn qíngkuàng. Rúguǒ shì fúhé miǎnfèi tuìhuàn tiáojiàn de qíngkuàng, yìbān ànzhào xiāngyìng zhèngcè chǔlǐ; rúguǒ shèjí éwài yùnshū huòzhě qítā fúwù, yě kěnéng chǎnshēng fèiyòng.
Lý Giai Di: Phải xem lý do cụ thể và tình trạng sản phẩm. Nếu thuộc trường hợp đủ điều kiện đổi trả miễn phí thì thường xử lý theo chính sách tương ứng; nếu phát sinh vận chuyển hoặc dịch vụ khác thì cũng có thể có chi phí.
水仙:所以最好先问清楚“如果我要换货,需要承担什么费用?”
Shuǐ Xiān: Suǒyǐ zuìhǎo xiān wèn qīngchu “Rúguǒ wǒ yào huànhuò, xūyào chéngdān shénme fèiyòng?”
Thủy Tiên: Vì vậy tốt nhất nên hỏi rõ trước “Nếu em muốn đổi hàng thì em phải chịu những chi phí nào?”
阮明武:对,特别是大型家电和家具,来回运输本身就可能有成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, tèbié shì dàxíng jiādiàn hé jiājù, láihuí yùnshū běnshēn jiù kěnéng yǒu chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt với đồ gia dụng lớn và nội thất thì bản thân việc vận chuyển đi lại đã có thể phát sinh chi phí.
芳玲:我觉得最重要的是付款以前就把这些问完。
Fāng Líng: Wǒ juéde zuì zhòngyào de shì fùkuǎn yǐqián jiù bǎ zhèxiē wèn wán.
Phương Linh: Em thấy quan trọng nhất là phải hỏi xong những điều này trước khi thanh toán.
芳玲:美玲姐,我最后确认一下这台电脑的退换政策。
Fāng Líng: Měilíng jiě, wǒ zuìhòu quèrèn yíxià zhè tái diànnǎo de tuìhuàn zhèngcè.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, em xác nhận lần cuối chính sách đổi trả của chiếc máy tính này.
陈美玲:好的,您想确认哪些内容?
Chén Měilíng: Hǎo de, nín xiǎng quèrèn nǎxiē nèiróng?
Trần Mỹ Linh: Vâng, chị muốn xác nhận những nội dung nào?
芳玲:第一,退换期限;第二,商品和包装需要保持什么状态;第三,需要哪些购买凭证。
Fāng Líng: Dì yī, tuìhuàn qīxiàn; dì èr, shāngpǐn hé bāozhuāng xūyào bǎochí shénme zhuàngtài; dì sān, xūyào nǎxiē gòumǎi píngzhèng.
Phương Linh: Thứ nhất, thời hạn đổi trả; thứ hai, sản phẩm và bao bì phải giữ trong tình trạng nào; thứ ba, cần những chứng từ mua hàng nào.
芳玲:第四,开机使用以后如果出现问题怎么处理;第五,如果符合退款条件,退款怎么退、大概多久能收到。
Fāng Líng: Dì sì, kāijī shǐyòng yǐhòu rúguǒ chūxiàn wèntí zěnme chǔlǐ; dì wǔ, rúguǒ fúhé tuìkuǎn tiáojiàn, tuìkuǎn zěnme tuì, dàgài duō jiǔ néng shōudào.
Phương Linh: Thứ tư, sau khi bật máy sử dụng nếu phát sinh vấn đề thì xử lý thế nào; thứ năm, nếu đủ điều kiện hoàn tiền thì hoàn bằng cách nào và khoảng bao lâu nhận được.
陈美玲:可以,我按照店里的正式政策一项一项给您说明,您也可以把相关说明保存下来。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒ ànzhào diàn lǐ de zhèngshì zhèngcè yí xiàng yí xiàng gěi nín shuōmíng, nín yě kěyǐ bǎ xiāngguān shuōmíng bǎocún xiàlai.
Trần Mỹ Linh: Có thể, em sẽ giải thích từng mục theo chính sách chính thức của cửa hàng, chị cũng có thể lưu lại nội dung liên quan.
丁垂杨:佳怡姐,我的衣服也确认一下:如果只是尺码不合适,商品没有穿出去、吊牌还在,而且符合规定期限,就按照换货规则办理,对吧?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ de yīfu yě quèrèn yíxià: rúguǒ zhǐshì chǐmǎ bù héshì, shāngpǐn méiyǒu chuān chūqu, diàopái hái zài, érqiě fúhé guīdìng qīxiàn, jiù ànzhào huànhuò guīzé bànlǐ, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, quần áo của em cũng xác nhận lại nhé: nếu chỉ không vừa size, sản phẩm chưa mặc ra ngoài, thẻ treo vẫn còn và vẫn trong thời hạn quy định thì xử lý theo quy định đổi hàng đúng không?
李佳怡:对,具体办理时我们还会再次检查商品状态和购买记录。
Lǐ Jiāyí: Duì, jùtǐ bànlǐ shí wǒmen hái huì zàicì jiǎnchá shāngpǐn zhuàngtài hé gòumǎi jìlù.
Lý Giai Di: Đúng, khi xử lý cụ thể bên em vẫn sẽ kiểm tra lại tình trạng sản phẩm và lịch sử mua hàng.
水仙:鞋子也是一样,先在家里正常试穿一下,不要马上穿出去走很久。
Shuǐ Xiān: Xiézi yě shì yíyàng, xiān zài jiālǐ zhèngcháng shìchuān yíxià, bú yào mǎshàng chuān chūqu zǒu hěn jiǔ.
Thủy Tiên: Giày cũng vậy, trước tiên thử bình thường ở nhà, đừng lập tức mang ra ngoài đi lâu.
阮明武:对,如果还不确定要不要保留商品,就应该尽量保持商品原状。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, rúguǒ hái bù quèdìng yào bú yào bǎoliú shāngpǐn, jiù yīnggāi jǐnliàng bǎochí shāngpǐn yuánzhuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nếu vẫn chưa chắc có giữ sản phẩm hay không thì nên cố gắng giữ nguyên trạng sản phẩm.
黎云英:我来总结一下。买东西以前首先要问“能不能换”和“能不能退”。
Lí Yún Yīng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Mǎi dōngxi yǐqián shǒuxiān yào wèn “néng bù néng huàn” hé “néng bù néng tuì”.
Lê Vân Anh: Để em tổng kết. Trước khi mua hàng, đầu tiên phải hỏi “có thể đổi không” và “có thể trả không”.
丁垂杨:然后确认退换货期限,不要等到过期以后才处理。
Dīng Chuíyáng: Ránhòu quèrèn tuìhuànhuò qīxiàn, bú yào děng dào guòqī yǐhòu cái chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Sau đó xác nhận thời hạn đổi trả, đừng chờ đến khi quá hạn mới xử lý.
水仙:还要问商品必须保持什么状态,标签、配件和包装是不是都要完整。
Shuǐ Xiān: Hái yào wèn shāngpǐn bìxū bǎochí shénme zhuàngtài, biāoqiān, pèijiàn hé bāozhuāng shì bú shì dōu yào wánzhěng.
Thủy Tiên: Còn phải hỏi sản phẩm phải giữ trong tình trạng nào, tem nhãn, phụ kiện và bao bì có phải đều phải nguyên vẹn hay không.
芳玲:发票、收据、电子订单和其他购买凭证最好都保留。
Fāng Líng: Fāpiào, shōujù, diànzǐ dìngdān hé qítā gòumǎi píngzhèng zuìhǎo dōu bǎoliú.
Phương Linh: Hóa đơn, biên lai, đơn hàng điện tử và các chứng từ mua hàng khác tốt nhất đều nên giữ lại.
丁垂杨:打折商品要单独问,因为活动商品可能有不同规则。
Dīng Chuíyáng: Dǎzhé shāngpǐn yào dāndú wèn, yīnwèi huódòng shāngpǐn kěnéng yǒu bùtóng guīzé.
Đinh Thùy Dương: Hàng giảm giá phải hỏi riêng vì sản phẩm khuyến mại có thể có quy định khác.
水仙:使用过的商品能不能换,要看使用程度和换货原因。
Shuǐ Xiān: Shǐyòng guo de shāngpǐn néng bù néng huàn, yào kàn shǐyòng chéngdù hé huànhuò yuányīn.
Thủy Tiên: Sản phẩm đã dùng có đổi được hay không phải xem mức độ sử dụng và lý do đổi.
黎云英:衣服和鞋可以重点问能不能换尺码、换颜色。
Lí Yún Yīng: Yīfu hé xié kěyǐ zhòngdiǎn wèn néng bù néng huàn chǐmǎ, huàn yánsè.
Lê Vân Anh: Quần áo và giày dép có thể đặc biệt hỏi có đổi size và đổi màu được không.
芳玲:如果同款没有合适的,还要问能不能换成其他商品,以及差价怎么处理。
Fāng Líng: Rúguǒ tóngkuǎn méiyǒu héshì de, hái yào wèn néng bù néng huàn chéng qítā shāngpǐn, yǐjí chājià zěnme chǔlǐ.
Phương Linh: Nếu cùng mẫu không còn loại phù hợp thì còn phải hỏi có thể đổi sang sản phẩm khác không và phần chênh lệch xử lý thế nào.
水仙:如果是退货,就要问退款退到哪里、需要多久。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì tuìhuò, jiù yào wèn tuìkuǎn tuì dào nǎlǐ, xūyào duō jiǔ.
Thủy Tiên: Nếu là trả hàng thì phải hỏi tiền hoàn sẽ trả về đâu và cần bao lâu.
丁垂杨:还要确认退换货会不会产生手续费、运费或者其他费用。
Dīng Chuíyáng: Hái yào quèrèn tuìhuànhuò huì bú huì chǎnshēng shǒuxùfèi, yùnfèi huòzhě qítā fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Còn phải xác nhận đổi trả có phát sinh phí thủ tục, phí vận chuyển hoặc chi phí khác hay không.
阮明武:最后,最好的时间不是出问题以后才第一次看退换货政策,而是在付款以前就先确认清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu, zuì hǎo de shíjiān bú shì chū wèntí yǐhòu cái dì yí cì kàn tuìhuànhuò zhèngcè, ér shì zài fùkuǎn yǐqián jiù xiān quèrèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, thời điểm tốt nhất không phải là sau khi có vấn đề mới lần đầu xem chính sách đổi trả, mà là phải xác nhận rõ ngay trước khi thanh toán.
陈美玲:这样顾客知道自己的权利和责任,商家也更容易按照明确规则处理后续问题。
Chén Měilíng: Zhèyàng gùkè zhīdào zìjǐ de quánlì hé zérèn, shāngjiā yě gèng róngyì ànzhào míngquè guīzé chǔlǐ hòuxù wèntí.
Trần Mỹ Linh: Như vậy khách hàng biết rõ quyền lợi và trách nhiệm của mình, người bán cũng dễ xử lý các vấn đề phát sinh theo quy định rõ ràng hơn.
阮明武:对。把退换条件、期限、凭证、包装、退款和费用都确认好以后,整个购买过程才真正更加安全、完整。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Bǎ tuìhuàn tiáojiàn, qīxiàn, píngzhèng, bāozhuāng, tuìkuǎn hé fèiyòng dōu quèrèn hǎo yǐhòu, zhěngge gòumǎi guòchéng cái zhēnzhèng gèngjiā ānquán, wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sau khi xác nhận đầy đủ điều kiện đổi trả, thời hạn, chứng từ, bao bì, hoàn tiền và chi phí thì toàn bộ quá trình mua sắm mới thực sự an toàn và hoàn chỉnh hơn.
XXVII. Bảo hành và hậu mãi
二十七、保修与售后服务
Èrshíqī、Bǎoxiū yǔ shòuhòu fúwù
阮明武:退换货政策确认清楚以后,我们还要继续了解保修和售后服务,特别是电子产品、家电和价格比较高的商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Tuìhuànhuò zhèngcè quèrèn qīngchu yǐhòu, wǒmen hái yào jìxù liǎojiě bǎoxiū hé shòuhòu fúwù, tèbié shì diànzǐ chǎnpǐn, jiādiàn hé jiàgé bǐjiào gāo de shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận rõ chính sách đổi trả, chúng ta còn phải tiếp tục tìm hiểu về bảo hành và dịch vụ hậu mãi, đặc biệt với đồ điện tử, đồ gia dụng và những sản phẩm có giá khá cao.
芳玲:我买电脑的时候最关心的就是保修时间。
Fāng Líng: Wǒ mǎi diànnǎo de shíhou zuì guānxīn de jiùshì bǎoxiū shíjiān.
Phương Linh: Khi mua máy tính, điều em quan tâm nhất chính là thời hạn bảo hành.
芳玲:美玲姐,这台电脑保修多久?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo bǎoxiū duō jiǔ?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chiếc máy tính này được bảo hành bao lâu?
陈美玲:这台电脑原厂整机保修两年,部分配件的保修时间可能不同。
Chén Měilíng: Zhè tái diànnǎo yuánchǎng zhěngjī bǎoxiū liǎng nián, bùfen pèijiàn de bǎoxiū shíjiān kěnéng bùtóng.
Trần Mỹ Linh: Chiếc máy tính này được hãng bảo hành toàn máy hai năm, còn một số phụ kiện có thể có thời hạn bảo hành khác.
芳玲:那电池也是两年吗?
Fāng Líng: Nà diànchí yě shì liǎng nián ma?
Phương Linh: Vậy pin cũng được bảo hành hai năm sao chị?
陈美玲:电池和其他易耗部件需要看具体保修条款,不能直接按照整机时间来算。
Chén Měilíng: Diànchí hé qítā yìhào bùjiàn xūyào kàn jùtǐ bǎoxiū tiáokuǎn, bù néng zhíjiē ànzhào zhěngjī shíjiān lái suàn.
Trần Mỹ Linh: Pin và những linh kiện hao mòn khác cần xem điều khoản bảo hành cụ thể, không thể trực tiếp tính giống thời gian bảo hành toàn máy.
阮明武:所以不能只问“保修几年”,还要问“哪些部分保修多久”。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ bù néng zhǐ wèn “bǎoxiū jǐ nián”, hái yào wèn “nǎxiē bùfen bǎoxiū duō jiǔ”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể chỉ hỏi “bảo hành mấy năm” mà còn phải hỏi “những bộ phận nào được bảo hành bao lâu”.
水仙:冰箱的保修又包括哪些内容?
Shuǐ Xiān: Bīngxiāng de bǎoxiū yòu bāokuò nǎxiē nèiróng?
Thủy Tiên: Vậy bảo hành tủ lạnh bao gồm những nội dung nào?
陈美玲:一般包括在正常使用情况下出现的部分产品故障,但是具体范围要以正式保修政策为准。
Chén Měilíng: Yìbān bāokuò zài zhèngcháng shǐyòng qíngkuàng xià chūxiàn de bùfen chǎnpǐn gùzhàng, dànshì jùtǐ fànwéi yào yǐ zhèngshì bǎoxiū zhèngcè wéi zhǔn.
Trần Mỹ Linh: Thông thường bao gồm một số lỗi sản phẩm phát sinh trong điều kiện sử dụng bình thường, nhưng phạm vi cụ thể phải căn cứ vào chính sách bảo hành chính thức.
水仙:比如制冷系统出了问题,有可能属于保修范围,对吗?
Shuǐ Xiān: Bǐrú zhìlěng xìtǒng chū le wèntí, yǒu kěnéng shǔyú bǎoxiū fànwéi, duì ma?
Thủy Tiên: Ví dụ hệ thống làm lạnh có vấn đề thì có thể thuộc phạm vi bảo hành đúng không chị?
陈美玲:对,但是还要由售后人员检查具体原因。
Chén Měilíng: Duì, dànshì hái yào yóu shòuhòu rényuán jiǎnchá jùtǐ yuányīn.
Trần Mỹ Linh: Đúng, nhưng vẫn phải do nhân viên hậu mãi kiểm tra nguyên nhân cụ thể.
丁垂杨:那什么情况一般不在保修范围内?
Dīng Chuíyáng: Nà shénme qíngkuàng yìbān bú zài bǎoxiū fànwéi nèi?
Đinh Thùy Dương: Vậy những trường hợp nào thông thường không nằm trong phạm vi bảo hành?
陈美玲:比如人为损坏、进水、摔坏、错误安装、擅自拆机或者不按照说明使用,都可能影响保修。
Chén Měilíng: Bǐrú rénwéi sǔnhuài, jìnshuǐ, shuāihuài, cuòwù ānzhuāng, shànzì chāijī huòzhě bù ànzhào shuōmíng shǐyòng, dōu kěnéng yǐngxiǎng bǎoxiū.
Trần Mỹ Linh: Ví dụ hư hỏng do người dùng, vào nước, làm rơi vỡ, lắp đặt sai, tự ý tháo máy hoặc không sử dụng theo hướng dẫn đều có thể ảnh hưởng đến bảo hành.
黎云英:如果是自然磨损呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì zìrán mósǔn ne?
Lê Vân Anh: Nếu là hao mòn tự nhiên thì sao chị?
陈美玲:自然磨损和消耗品通常也需要单独看具体规定。
Chén Měilíng: Zìrán mósǔn hé xiāohàopǐn tōngcháng yě xūyào dāndú kàn jùtǐ guīdìng.
Trần Mỹ Linh: Hao mòn tự nhiên và vật tư tiêu hao thông thường cũng phải xem quy định riêng.
阮明武:所以买贵重商品以前,最好把“不保修的情况”也看清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ mǎi guìzhòng shāngpǐn yǐqián, zuìhǎo bǎ “bù bǎoxiū de qíngkuàng” yě kàn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi mua hàng giá trị cao, tốt nhất cũng phải xem rõ những trường hợp không được bảo hành.
芳玲:如果以后电脑真的有问题,我应该拿到哪里保修?
Fāng Líng: Rúguǒ yǐhòu diànnǎo zhēn de yǒu wèntí, wǒ yīnggāi ná dào nǎlǐ bǎoxiū?
Phương Linh: Nếu sau này máy tính thực sự có vấn đề thì em nên mang đến đâu bảo hành?
陈美玲:您可以先联系我们店,也可以按照品牌政策送到官方服务中心。
Chén Měilíng: Nín kěyǐ xiān liánxì wǒmen diàn, yě kěyǐ ànzhào pǐnpái zhèngcè sòng dào guānfāng fúwù zhōngxīn.
Trần Mỹ Linh: Chị có thể liên hệ cửa hàng bên em trước hoặc theo chính sách thương hiệu mang đến trung tâm dịch vụ chính hãng.
芳玲:如果送到官方服务中心,会不会处理得更直接?
Fāng Líng: Rúguǒ sòng dào guānfāng fúwù zhōngxīn, huì bú huì chǔlǐ de gèng zhíjiē?
Phương Linh: Nếu mang tới trung tâm dịch vụ chính hãng thì có xử lý trực tiếp hơn không chị?
陈美玲:有些问题会更方便,不过具体还是看品牌的售后流程。
Chén Měilíng: Yǒuxiē wèntí huì gèng fāngbiàn, búguò jùtǐ háishi kàn pǐnpái de shòuhòu liúchéng.
Trần Mỹ Linh: Một số vấn đề sẽ thuận tiện hơn, nhưng cụ thể vẫn phải xem quy trình hậu mãi của thương hiệu.
水仙:送去保修的时候一般要带什么资料?
Shuǐ Xiān: Sòng qù bǎoxiū de shíhou yìbān yào dài shénme zīliào?
Thủy Tiên: Khi mang đi bảo hành thông thường cần mang những giấy tờ gì chị?
陈美玲:最好准备购买凭证、发票、保修相关信息,有些产品还要提供序列号。
Chén Měilíng: Zuìhǎo zhǔnbèi gòumǎi píngzhèng, fāpiào, bǎoxiū xiāngguān xìnxī, yǒuxiē chǎnpǐn hái yào tígōng xùlièhào.
Trần Mỹ Linh: Tốt nhất chuẩn bị chứng từ mua hàng, hóa đơn, thông tin bảo hành, một số sản phẩm còn phải cung cấp số serial.
芳玲:如果已经登记电子保修,还需要拿纸质保修卡吗?
Fāng Líng: Rúguǒ yǐjīng dēngjì diànzǐ bǎoxiū, hái xūyào ná zhǐzhì bǎoxiūkǎ ma?
Phương Linh: Nếu đã đăng ký bảo hành điện tử thì còn cần mang phiếu bảo hành giấy không chị?
陈美玲:有些品牌可以直接通过系统查询,但是购买凭证最好还是保存好。
Chén Měilíng: Yǒuxiē pǐnpái kěyǐ zhíjiē tōngguò xìtǒng cháxún, dànshì gòumǎi píngzhèng zuìhǎo háishi bǎocún hǎo.
Trần Mỹ Linh: Một số thương hiệu có thể tra trực tiếp trên hệ thống, nhưng chứng từ mua hàng tốt nhất vẫn nên lưu giữ cẩn thận.
阮明武:现在很多产品都使用电子保修,所以购买以后可以先检查有没有成功激活。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài hěn duō chǎnpǐn dōu shǐyòng diànzǐ bǎoxiū, suǒyǐ gòumǎi yǐhòu kěyǐ xiān jiǎnchá yǒu méiyǒu chénggōng jīhuó.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện nay nhiều sản phẩm sử dụng bảo hành điện tử, vì vậy sau khi mua có thể kiểm tra trước xem đã kích hoạt thành công hay chưa.
芳玲:美玲姐,这台电脑可以现在帮我登记电子保修吗?
Fāng Líng: Měilíng jiě, zhè tái diànnǎo kěyǐ xiànzài bāng wǒ dēngjì diànzǐ bǎoxiū ma?
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, chiếc máy tính này bây giờ có thể giúp em đăng ký bảo hành điện tử không?
陈美玲:可以,我们需要核对机器序列号、购买日期和您的基本联系信息。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒmen xūyào héduì jīqì xùlièhào, gòumǎi rìqī hé nín de jīběn liánxì xìnxī.
Trần Mỹ Linh: Có thể, bên em cần đối chiếu số serial của máy, ngày mua và thông tin liên hệ cơ bản của chị.
芳玲:登记以后我怎么确认已经成功?
Fāng Líng: Dēngjì yǐhòu wǒ zěnme quèrèn yǐjīng chénggōng?
Phương Linh: Sau khi đăng ký thì em xác nhận thành công bằng cách nào?
陈美玲:系统通常会显示保修状态,有些品牌还会通过短信或者电子邮件发送确认信息。
Chén Měilíng: Xìtǒng tōngcháng huì xiǎnshì bǎoxiū zhuàngtài, yǒuxiē pǐnpái hái huì tōngguò duǎnxìn huòzhě diànzǐ yóujiàn fāsòng quèrèn xìnxī.
Trần Mỹ Linh: Hệ thống thông thường sẽ hiển thị trạng thái bảo hành, một số thương hiệu còn gửi thông tin xác nhận qua tin nhắn hoặc email.
水仙:大型家电如果坏了,总不能每次都自己搬去维修中心吧?
Shuǐ Xiān: Dàxíng jiādiàn rúguǒ huài le, zǒng bù néng měi cì dōu zìjǐ bān qù wéixiū zhōngxīn ba?
Thủy Tiên: Nếu đồ gia dụng lớn bị hỏng thì chắc không thể lần nào cũng tự mang đến trung tâm sửa chữa đúng không chị?
陈美玲:对,所以大型家电一般要特别问有没有上门保修或者上门检查服务。
Chén Měilíng: Duì, suǒyǐ dàxíng jiādiàn yìbān yào tèbié wèn yǒu méiyǒu shàngmén bǎoxiū huòzhě shàngmén jiǎnchá fúwù.
Trần Mỹ Linh: Đúng, vì vậy với đồ gia dụng lớn cần đặc biệt hỏi có dịch vụ bảo hành hoặc kiểm tra tại nhà hay không.
水仙:我这台冰箱如果在保修期内出现问题,可以安排技术人员上门吗?
Shuǐ Xiān: Wǒ zhè tái bīngxiāng rúguǒ zài bǎoxiūqī nèi chūxiàn wèntí, kěyǐ ānpái jìshù rényuán shàngmén ma?
Thủy Tiên: Nếu chiếc tủ lạnh này của em có vấn đề trong thời gian bảo hành thì có thể sắp xếp kỹ thuật viên đến tận nhà không chị?
陈美玲:符合上门服务条件的话,可以预约技术人员到家检查。
Chén Měilíng: Fúhé shàngmén fúwù tiáojiàn de huà, kěyǐ yùyuē jìshù rényuán dào jiā jiǎnchá.
Trần Mỹ Linh: Nếu đáp ứng điều kiện dịch vụ tại nhà thì có thể đặt lịch kỹ thuật viên tới nhà kiểm tra.
水仙:上门检查需要另外收费吗?
Shuǐ Xiān: Shàngmén jiǎnchá xūyào lìngwài shōufèi ma?
Thủy Tiên: Kiểm tra tại nhà có cần trả thêm phí không chị?
陈美玲:保修期内是否收费要看故障原因、地区和具体服务政策,预约时最好再次确认。
Chén Měilíng: Bǎoxiūqī nèi shìfǒu shōufèi yào kàn gùzhàng yuányīn, dìqū hé jùtǐ fúwù zhèngcè, yùyuē shí zuìhǎo zàicì quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Trong thời hạn bảo hành có thu phí hay không còn tùy nguyên nhân lỗi, khu vực và chính sách dịch vụ cụ thể, lúc đặt lịch tốt nhất nên xác nhận lại.
丁垂杨:如果刚买不久产品就出现严重故障,可以直接换一台新的吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gāng mǎi bù jiǔ chǎnpǐn jiù chūxiàn yánzhòng gùzhàng, kěyǐ zhíjiē huàn yì tái xīn de ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu mới mua chưa lâu mà sản phẩm đã xuất hiện lỗi nghiêm trọng thì có thể trực tiếp đổi máy mới không chị?
陈美玲:不一定。能不能换新,要看品牌的换新政策、故障类型和检测结果。
Chén Měilíng: Bú yídìng. Néng bù néng huànxīn, yào kàn pǐnpái de huànxīn zhèngcè, gùzhàng lèixíng hé jiǎncè jiéguǒ.
Trần Mỹ Linh: Chưa chắc. Có được đổi mới hay không phải xem chính sách đổi mới của hãng, loại lỗi và kết quả kiểm tra.
芳玲:也就是说,不能因为机器出现一点问题就自动要求换新。
Fāng Líng: Yě jiùshì shuō, bù néng yīnwèi jīqì chūxiàn yìdiǎn wèntí jiù zìdòng yāoqiú huànxīn.
Phương Linh: Có nghĩa là không thể chỉ vì máy có một chút vấn đề mà mặc nhiên yêu cầu đổi máy mới.
陈美玲:对,有些问题可以维修,有些符合条件的严重问题才可能按照规定换新。
Chén Měilíng: Duì, yǒuxiē wèntí kěyǐ wéixiū, yǒuxiē fúhé tiáojiàn de yánzhòng wèntí cái kěnéng ànzhào guīdìng huànxīn.
Trần Mỹ Linh: Đúng, một số lỗi có thể sửa chữa, còn một số lỗi nghiêm trọng đủ điều kiện mới có thể được đổi mới theo quy định.
阮明武:所以可以问“什么情况下可以维修,什么情况下可以换新?”
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ kěyǐ wèn “Shénme qíngkuàng xià kěyǐ wéixiū, shénme qíngkuàng xià kěyǐ huànxīn?”
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy có thể hỏi “Trường hợp nào được sửa chữa, trường hợp nào được đổi mới?”
黎云英:如果需要维修,一般要修多久?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xūyào wéixiū, yìbān yào xiū duō jiǔ?
Lê Vân Anh: Nếu cần sửa chữa thì thông thường mất bao lâu chị?
陈美玲:简单问题可能比较快,如果需要订购零件或者进一步检测,时间会更长。
Chén Měilíng: Jiǎndān wèntí kěnéng bǐjiào kuài, rúguǒ xūyào dìnggòu língjiàn huòzhě jìnyí bù jiǎncè, shíjiān huì gèng cháng.
Trần Mỹ Linh: Lỗi đơn giản có thể xử lý khá nhanh, nếu cần đặt linh kiện hoặc kiểm tra sâu hơn thì thời gian sẽ lâu hơn.
黎云英:送修的时候能不能先告诉我预计完成时间?
Lí Yún Yīng: Sòngxiū de shíhou néng bù néng xiān gàosu wǒ yùjì wánchéng shíjiān?
Lê Vân Anh: Khi gửi sửa có thể báo trước cho em thời gian dự kiến hoàn thành không chị?
陈美玲:可以,一般完成初步检测以后会给出预计时间。
Chén Měilíng: Kěyǐ, yìbān wánchéng chūbù jiǎncè yǐhòu huì gěichū yùjì shíjiān.
Trần Mỹ Linh: Có thể, thông thường sau khi hoàn tất kiểm tra sơ bộ sẽ đưa ra thời gian dự kiến.
芳玲:如果电脑要修两个星期,我工作怎么办?
Fāng Líng: Rúguǒ diànnǎo yào xiū liǎng ge xīngqī, wǒ gōngzuò zěnme bàn?
Phương Linh: Nếu máy tính phải sửa hai tuần thì công việc của em phải làm sao?
芳玲:维修期间可以提供备用机吗?
Fāng Líng: Wéixiū qījiān kěyǐ tígōng bèiyòngjī ma?
Phương Linh: Trong thời gian sửa có thể cung cấp máy dùng tạm không chị?
陈美玲:有些售后方案可能提供备用设备,但是不是所有品牌和所有产品都有。
Chén Měilíng: Yǒuxiē shòuhòu fāng’àn kěnéng tígōng bèiyòng shèbèi, dànshì bú shì suǒyǒu pǐnpái hé suǒyǒu chǎnpǐn dōu yǒu.
Trần Mỹ Linh: Một số chương trình hậu mãi có thể cung cấp thiết bị dùng tạm, nhưng không phải mọi thương hiệu và mọi sản phẩm đều có.
芳玲:那如果这个服务对工作很重要,购买以前也应该问清楚。
Fāng Líng: Nà rúguǒ zhège fúwù duì gōngzuò hěn zhòngyào, gòumǎi yǐqián yě yīnggāi wèn qīngchu.
Phương Linh: Vậy nếu dịch vụ này quan trọng với công việc thì trước khi mua cũng nên hỏi rõ.
阮明武:对,特别是公司设备和每天都要使用的工作设备。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, tèbié shì gōngsī shèbèi hé měitiān dōu yào shǐyòng de gōngzuò shèbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt là thiết bị công ty và thiết bị phục vụ công việc phải dùng hằng ngày.
水仙:如果产品已经过了保修期,还能送去修吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ chǎnpǐn yǐjīng guò le bǎoxiūqī, hái néng sòng qù xiū ma?
Thủy Tiên: Nếu sản phẩm đã hết hạn bảo hành thì vẫn có thể mang đi sửa không chị?
陈美玲:当然可以,不过超过保修期以后,一般需要支付检测费、零件费或者维修费。
Chén Měilíng: Dāngrán kěyǐ, búguò chāoguò bǎoxiūqī yǐhòu, yìbān xūyào zhīfù jiǎncèfèi, língjiànfèi huòzhě wéixiūfèi.
Trần Mỹ Linh: Tất nhiên có thể, nhưng sau khi hết bảo hành thì thông thường phải trả phí kiểm tra, phí linh kiện hoặc phí sửa chữa.
水仙:维修以前会先报价吗?
Shuǐ Xiān: Wéixiū yǐqián huì xiān bàojià ma?
Thủy Tiên: Trước khi sửa có báo giá trước không chị?
陈美玲:正规的流程一般会先检查问题,再告诉您预计费用,确认以后再维修。
Chén Měilíng: Zhèngguī de liúchéng yìbān huì xiān jiǎnchá wèntí, zài gàosu nín yùjì fèiyòng, quèrèn yǐhòu zài wéixiū.
Trần Mỹ Linh: Quy trình chính thức thông thường sẽ kiểm tra lỗi trước, sau đó báo chi phí dự kiến cho chị, xác nhận rồi mới sửa.
阮明武:这一点很重要,最好不要在不知道费用的情况下直接同意维修。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè yìdiǎn hěn zhòngyào, zuìhǎo bú yào zài bù zhīdào fèiyòng de qíngkuàng xià zhíjiē tóngyì wéixiū.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này rất quan trọng, tốt nhất không nên trực tiếp đồng ý sửa chữa khi chưa biết chi phí.
丁垂杨:除了坏了以后维修,有些商品还需要定期保养吧?
Dīng Chuíyáng: Chúle huài le yǐhòu wéixiū, yǒuxiē shāngpǐn hái xūyào dìngqī bǎoyǎng ba?
Đinh Thùy Dương: Ngoài sửa chữa sau khi hỏng thì một số sản phẩm còn cần bảo trì định kỳ đúng không chị?
陈美玲:对,比如空调、部分家电和一些专业设备,定期维护可以帮助保持性能。
Chén Měilíng: Duì, bǐrú kōngtiáo, bùfen jiādiàn hé yìxiē zhuānyè shèbèi, dìngqī wéihù kěyǐ bāngzhù bǎochí xìngnéng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, ví dụ điều hòa, một số đồ gia dụng và thiết bị chuyên dụng, bảo trì định kỳ có thể giúp duy trì hiệu năng.
丁垂杨:空调一般可以预约清洗和保养服务吗?
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo yìbān kěyǐ yùyuē qīngxǐ hé bǎoyǎng fúwù ma?
Đinh Thùy Dương: Điều hòa thông thường có thể đặt lịch vệ sinh và bảo trì không chị?
陈美玲:可以,具体收费、服务内容和建议周期可以另外咨询售后部门。
Chén Měilíng: Kěyǐ, jùtǐ shōufèi, fúwù nèiróng hé jiànyì zhōuqī kěyǐ lìngwài zīxún shòuhòu bùmén.
Trần Mỹ Linh: Có thể, chi phí cụ thể, nội dung dịch vụ và chu kỳ khuyến nghị có thể hỏi thêm bộ phận hậu mãi.
黎云英:电子产品有时候不是坏了,而是自己不会设置,这种也可以找售后吗?
Lí Yún Yīng: Diànzǐ chǎnpǐn yǒu shíhou bú shì huài le, ér shì zìjǐ bú huì shèzhì, zhè zhǒng yě kěyǐ zhǎo shòuhòu ma?
Lê Vân Anh: Đồ điện tử đôi khi không phải bị hỏng mà là bản thân không biết cài đặt, trường hợp này cũng có thể tìm bộ phận hậu mãi không chị?
陈美玲:可以,这就属于技术支持。
Chén Měilíng: Kěyǐ, zhè jiù shǔyú jìshù zhīchí.
Trần Mỹ Linh: Có thể, trường hợp này thuộc hỗ trợ kỹ thuật.
黎云英:比如系统设置、连接网络、安装常用软件或者连接打印机。
Lí Yún Yīng: Bǐrú xìtǒng shèzhì, liánjiē wǎngluò, ānzhuāng chángyòng ruǎnjiàn huòzhě liánjiē dǎyìnjī.
Lê Vân Anh: Ví dụ cài đặt hệ thống, kết nối mạng, cài phần mềm thường dùng hoặc kết nối máy in.
陈美玲:对,有些基础问题可以远程指导,有些问题需要到店或者安排技术人员处理。
Chén Měilíng: Duì, yǒuxiē jīchǔ wèntí kěyǐ yuǎnchéng zhǐdǎo, yǒuxiē wèntí xūyào dào diàn huòzhě ānpái jìshù rényuán chǔlǐ.
Trần Mỹ Linh: Đúng, một số vấn đề cơ bản có thể hướng dẫn từ xa, một số khác cần mang tới cửa hàng hoặc sắp xếp kỹ thuật viên xử lý.
芳玲:那我最好把售后电话和技术支持方式也保存下来。
Fāng Líng: Nà wǒ zuìhǎo bǎ shòuhòu diànhuà hé jìshù zhīchí fāngshì yě bǎocún xiàlai.
Phương Linh: Vậy tốt nhất em cũng nên lưu số điện thoại hậu mãi và phương thức hỗ trợ kỹ thuật.
阮明武:对,不要等机器出了问题以后才到处找联系方式。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, bú yào děng jīqì chū le wèntí yǐhòu cái dàochù zhǎo liánxì fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đừng chờ đến khi máy có vấn đề rồi mới đi khắp nơi tìm thông tin liên hệ.
水仙:刚才说过发票和保修资料要保存,我准备专门放在一个文件夹里。
Shuǐ Xiān: Gāngcái shuō guo fāpiào hé bǎoxiū zīliào yào bǎocún, wǒ zhǔnbèi zhuānmén fàng zài yí ge wénjiànjiā lǐ.
Thủy Tiên: Lúc nãy đã nói phải giữ hóa đơn và tài liệu bảo hành, em định để riêng trong một tập hồ sơ.
芳玲:电子发票也可以另外保存一份,不要只留在邮件里。
Fāng Líng: Diànzǐ fāpiào yě kěyǐ lìngwài bǎocún yí fèn, bú yào zhǐ liú zài yóujiàn lǐ.
Phương Linh: Hóa đơn điện tử cũng có thể lưu thêm một bản riêng, không nên chỉ để trong email.
丁垂杨:保修卡、购买日期、型号和序列号也最好一起记下来。
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūkǎ, gòumǎi rìqī, xínghào hé xùlièhào yě zuìhǎo yìqǐ jì xiàlai.
Đinh Thùy Dương: Phiếu bảo hành, ngày mua, mẫu sản phẩm và số serial tốt nhất cũng nên ghi lại cùng nhau.
阮明武:这样以后真的出现问题,查资料会快很多。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng yǐhòu zhēn de chūxiàn wèntí, chá zīliào huì kuài hěn duō.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy sau này nếu thực sự có vấn đề thì việc tra tài liệu sẽ nhanh hơn nhiều.
黎云英:如果商品出了问题,第一步应该做什么?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shāngpǐn chū le wèntí, dì yí bù yīnggāi zuò shénme?
Lê Vân Anh: Nếu sản phẩm có vấn đề thì bước đầu tiên nên làm gì?
阮明武:先停止不正常的使用,再记录问题,然后联系商店或者官方售后。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiān tíngzhǐ bù zhèngcháng de shǐyòng, zài jìlù wèntí, ránhòu liánxì shāngdiàn huòzhě guānfāng shòuhòu.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên dừng việc sử dụng bất thường, sau đó ghi nhận vấn đề rồi liên hệ cửa hàng hoặc bộ phận hậu mãi chính hãng.
水仙:比如冰箱突然不制冷,我可以先记录什么时候开始出现问题。
Shuǐ Xiān: Bǐrú bīngxiāng tūrán bù zhìlěng, wǒ kěyǐ xiān jìlù shénme shíhou kāishǐ chūxiàn wèntí.
Thủy Tiên: Ví dụ tủ lạnh đột nhiên không làm lạnh thì em có thể ghi lại vấn đề bắt đầu xuất hiện từ lúc nào.
陈美玲:对,还可以记录有没有异常声音、报警提示或者其他现象。
Chén Měilíng: Duì, hái kěyǐ jìlù yǒu méiyǒu yìcháng shēngyīn, bàojǐng tíshì huòzhě qítā xiànxiàng.
Trần Mỹ Linh: Đúng, còn có thể ghi lại có âm thanh bất thường, cảnh báo hoặc hiện tượng nào khác hay không.
芳玲:电脑如果出现问题,也可以把错误提示拍下来。
Fāng Líng: Diànnǎo rúguǒ chūxiàn wèntí, yě kěyǐ bǎ cuòwù tíshì pāi xiàlai.
Phương Linh: Nếu máy tính có vấn đề thì cũng có thể chụp lại thông báo lỗi.
阮明武:这样联系售后的时候,技术人员更容易判断情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng liánxì shòuhòu de shíhou, jìshù rényuán gèng róngyì pànduàn qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy khi liên hệ hậu mãi, kỹ thuật viên sẽ dễ đánh giá tình trạng hơn.
水仙:如果已经确认产品有问题,就直接联系买东西的店,对吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yǐjīng quèrèn chǎnpǐn yǒu wèntí, jiù zhíjiē liánxì mǎi dōngxi de diàn, duì ma?
Thủy Tiên: Nếu đã xác nhận sản phẩm có vấn đề thì liên hệ trực tiếp cửa hàng đã mua đúng không anh?
阮明武:可以。你可以先说明购买日期、产品型号、问题情况和订单信息。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Nǐ kěyǐ xiān shuōmíng gòumǎi rìqī, chǎnpǐn xínghào, wèntí qíngkuàng hé dìngdān xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Em có thể nói trước ngày mua, mẫu sản phẩm, tình trạng lỗi và thông tin đơn hàng.
水仙:比如我可以说:“我上周在你们店买了一台冰箱,现在突然不制冷了,麻烦帮我安排售后检查。”
Shuǐ Xiān: Bǐrú wǒ kěyǐ shuō: “Wǒ shàng zhōu zài nǐmen diàn mǎi le yì tái bīngxiāng, xiànzài tūrán bù zhìlěng le, máfan bāng wǒ ānpái shòuhòu jiǎnchá.”
Thủy Tiên: Ví dụ em có thể nói: “Tuần trước em mua một chiếc tủ lạnh ở cửa hàng bên chị, bây giờ đột nhiên không làm lạnh, phiền chị sắp xếp kiểm tra hậu mãi giúp em.”
陈美玲:这样说很清楚,我们也更容易马上找到订单和安排处理。
Chén Měilíng: Zhèyàng shuō hěn qīngchu, wǒmen yě gèng róngyì mǎshàng zhǎodào dìngdān hé ānpái chǔlǐ.
Trần Mỹ Linh: Nói như vậy rất rõ, bên em cũng dễ tìm đơn hàng và sắp xếp xử lý ngay hơn.
丁垂杨:如果是在保修期内,也要先说明,对吧?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì zài bǎoxiūqī nèi, yě yào xiān shuōmíng, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Nếu vẫn còn trong thời gian bảo hành thì cũng nên nói trước đúng không anh?
阮明武:对,而且最好准备好能够证明购买时间和保修状态的资料。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, érqiě zuìhǎo zhǔnbèi hǎo nénggòu zhèngmíng gòumǎi shíjiān hé bǎoxiū zhuàngtài de zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, hơn nữa tốt nhất nên chuẩn bị tài liệu có thể chứng minh thời gian mua và trạng thái bảo hành.
黎云英:我来总结一下。买贵重商品以前,第一件事就是问保修多久。
Lí Yún Yīng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Mǎi guìzhòng shāngpǐn yǐqián, dì yí jiàn shì jiùshì wèn bǎoxiū duō jiǔ.
Lê Vân Anh: Để em tổng kết. Trước khi mua sản phẩm giá trị cao, việc đầu tiên là hỏi bảo hành bao lâu.
芳玲:然后要问保修到底包括哪些部分,不能只看一个总年限。
Fāng Líng: Ránhòu yào wèn bǎoxiū dàodǐ bāokuò nǎxiē bùfen, bù néng zhǐ kàn yí ge zǒng niánxiàn.
Phương Linh: Sau đó phải hỏi bảo hành rốt cuộc bao gồm những bộ phận nào, không thể chỉ nhìn một thời hạn chung.
水仙:还要知道哪些情况不保修,比如人为损坏、进水、摔坏或者错误使用。
Shuǐ Xiān: Hái yào zhīdào nǎxiē qíngkuàng bù bǎoxiū, bǐrú rénwéi sǔnhuài, jìnshuǐ, shuāihuài huòzhě cuòwù shǐyòng.
Thủy Tiên: Còn phải biết trường hợp nào không được bảo hành, ví dụ hư hỏng do người dùng, vào nước, làm rơi vỡ hoặc sử dụng sai.
丁垂杨:再问保修地点,是联系商店还是直接去官方服务中心。
Dīng Chuíyáng: Zài wèn bǎoxiū dìdiǎn, shì liánxì shāngdiàn háishi zhíjiē qù guānfāng fúwù zhōngxīn.
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo hỏi địa điểm bảo hành, là liên hệ cửa hàng hay trực tiếp tới trung tâm dịch vụ chính hãng.
黎云英:还要准备发票、购买凭证、保修信息和必要的产品编号。
Lí Yún Yīng: Hái yào zhǔnbèi fāpiào, gòumǎi píngzhèng, bǎoxiū xìnxī hé bìyào de chǎnpǐn biānhào.
Lê Vân Anh: Còn phải chuẩn bị hóa đơn, chứng từ mua hàng, thông tin bảo hành và mã sản phẩm cần thiết.
芳玲:支持电子保修的商品,买完以后最好马上确认有没有成功登记。
Fāng Líng: Zhīchí diànzǐ bǎoxiū de shāngpǐn, mǎi wán yǐhòu zuìhǎo mǎshàng quèrèn yǒu méiyǒu chénggōng dēngjì.
Phương Linh: Sản phẩm hỗ trợ bảo hành điện tử thì sau khi mua tốt nhất xác nhận ngay đã đăng ký thành công hay chưa.
水仙:大型家电要特别问有没有上门检查和上门保修。
Shuǐ Xiān: Dàxíng jiādiàn yào tèbié wèn yǒu méiyǒu shàngmén jiǎnchá hé shàngmén bǎoxiū.
Thủy Tiên: Đồ gia dụng lớn cần đặc biệt hỏi có kiểm tra và bảo hành tại nhà hay không.
丁垂杨:如果出现严重故障,还要问什么条件下可以换新。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ chūxiàn yánzhòng gùzhàng, hái yào wèn shénme tiáojiàn xià kěyǐ huànxīn.
Đinh Thùy Dương: Nếu xuất hiện lỗi nghiêm trọng thì còn phải hỏi trong điều kiện nào có thể đổi sản phẩm mới.
芳玲:需要维修的话,要问预计修多久,以及维修期间有没有备用设备。
Fāng Líng: Xūyào wéixiū de huà, yào wèn yùjì xiū duō jiǔ, yǐjí wéixiū qījiān yǒu méiyǒu bèiyòng shèbèi.
Phương Linh: Nếu cần sửa chữa thì phải hỏi dự kiến sửa bao lâu và trong thời gian sửa có thiết bị thay thế không.
水仙:过了保修期以后,还要先问检测费、零件费和维修费。
Shuǐ Xiān: Guò le bǎoxiūqī yǐhòu, hái yào xiān wèn jiǎncèfèi, língjiànfèi hé wéixiūfèi.
Thủy Tiên: Sau khi hết bảo hành còn phải hỏi trước phí kiểm tra, phí linh kiện và phí sửa chữa.
黎云英:有些商品还需要定期维护,所以也要了解保养服务。
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē shāngpǐn hái xūyào dìngqī wéihù, suǒyǐ yě yào liǎojiě bǎoyǎng fúwù.
Lê Vân Anh: Một số sản phẩm còn cần bảo trì định kỳ, vì vậy cũng phải tìm hiểu dịch vụ bảo dưỡng.
芳玲:如果只是不会操作,不一定是产品坏了,可以先联系技术支持。
Fāng Líng: Rúguǒ zhǐshì bú huì cāozuò, bú yídìng shì chǎnpǐn huài le, kěyǐ xiān liánxì jìshù zhīchí.
Phương Linh: Nếu chỉ là không biết thao tác thì chưa chắc sản phẩm đã hỏng, có thể liên hệ hỗ trợ kỹ thuật trước.
丁垂杨:发票、保修卡、电子保修信息和购买记录都应该保存好。
Dīng Chuíyáng: Fāpiào, bǎoxiūkǎ, diànzǐ bǎoxiū xìnxī hé gòumǎi jìlù dōu yīnggāi bǎocún hǎo.
Đinh Thùy Dương: Hóa đơn, phiếu bảo hành, thông tin bảo hành điện tử và lịch sử mua hàng đều nên được lưu giữ cẩn thận.
水仙:真正出现问题的时候,就先记录故障,再联系店铺或者官方售后。
Shuǐ Xiān: Zhēnzhèng chūxiàn wèntí de shíhou, jiù xiān jìlù gùzhàng, zài liánxì diànpù huòzhě guānfāng shòuhòu.
Thủy Tiên: Khi thực sự phát sinh vấn đề thì trước tiên ghi nhận lỗi rồi liên hệ cửa hàng hoặc bộ phận hậu mãi chính hãng.
陈美玲:售后处理得越及时,问题通常越容易判断和解决。
Chén Měilíng: Shòuhòu chǔlǐ de yuè jíshí, wèntí tōngcháng yuè róngyì pànduàn hé jiějué.
Trần Mỹ Linh: Việc hậu mãi được xử lý càng kịp thời thì vấn đề thông thường càng dễ xác định và giải quyết.
阮明武:对。购买商品并不是付款以后就完全结束了,真正完整的购物过程还包括后面的保修、维修、维护和技术支持。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Gòumǎi shāngpǐn bìng bú shì fùkuǎn yǐhòu jiù wánquán jiéshù le, zhēnzhèng wánzhěng de gòuwù guòchéng hái bāokuò hòumiàn de bǎoxiū, wéixiū, wéihù hé jìshù zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Việc mua hàng không phải thanh toán xong là hoàn toàn kết thúc, một quá trình mua sắm thực sự đầy đủ còn bao gồm bảo hành, sửa chữa, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật về sau.
阮明武:如果在购买以前就把保修范围、地点、资料、维修时间、费用和售后联系方式都了解清楚,以后真的发生问题时就不会太被动。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ zài gòumǎi yǐqián jiù bǎ bǎoxiū fànwéi, dìdiǎn, zīliào, wéixiū shíjiān, fèiyòng hé shòuhòu liánxì fāngshì dōu liǎojiě qīngchu, yǐhòu zhēn de fāshēng wèntí shí jiù bú huì tài bèidòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ngay trước khi mua đã tìm hiểu rõ phạm vi bảo hành, địa điểm, giấy tờ, thời gian sửa chữa, chi phí và cách liên hệ hậu mãi thì sau này khi thực sự xảy ra vấn đề sẽ không bị động.
XXVIII. Phát hiện nhu cầu thay đổi trong quá trình mua sắm
二十八、购物过程中发现需求发生变化
Èrshíbā、Gòuwù guòchéng zhōng fāxiàn xūqiú fāshēng biànhuà
阮明武:购物的时候,顾客一开始说出来的需求不一定就是最后的需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Gòuwù de shíhou, gùkè yì kāishǐ shuō chūlai de xūqiú bú yídìng jiùshì zuìhòu de xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Khi mua sắm, nhu cầu khách hàng nói ra lúc đầu chưa chắc đã là nhu cầu cuối cùng.
丁垂杨:因为真正看到商品、试用和比较以后,我们可能会发现原来的想法不太合适。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi zhēnzhèng kàndào shāngpǐn, shìyòng hé bǐjiào yǐhòu, wǒmen kěnéng huì fāxiàn yuánlái de xiǎngfǎ bú tài héshì.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì sau khi thực sự xem hàng, dùng thử và so sánh, chúng ta có thể phát hiện suy nghĩ ban đầu không còn phù hợp.
水仙:我刚开始买鞋的时候,本来只想买最便宜的。
Shuǐ Xiān: Wǒ gāng kāishǐ mǎi xié de shíhou, běnlái zhǐ xiǎng mǎi zuì piányi de.
Thủy Tiên: Lúc đầu khi mua giày, em vốn chỉ muốn mua loại rẻ nhất.
水仙:但是试了几双以后,我发现每天走路很多,鞋底支撑和舒适度比便宜几十万更重要。
Shuǐ Xiān: Dànshì shì le jǐ shuāng yǐhòu, wǒ fāxiàn měitiān zǒulù hěn duō, xiédǐ zhīchēng hé shūshìdù bǐ piányi jǐ shí wàn gèng zhòngyào.
Thủy Tiên: Nhưng sau khi thử vài đôi, em phát hiện mình đi bộ rất nhiều mỗi ngày nên độ nâng đỡ của đế và sự thoải mái quan trọng hơn việc rẻ hơn vài trăm nghìn.
李佳怡:所以您后来把预算稍微提高了一点儿,选择了质量更好的那双。
Lǐ Jiāyí: Suǒyǐ nín hòulái bǎ yùsuàn shāowēi tígāo le yìdiǎnr, xuǎnzé le zhìliàng gèng hǎo de nà shuāng.
Lý Giai Di: Vì vậy sau đó chị đã tăng ngân sách lên một chút và chọn đôi có chất lượng tốt hơn.
水仙:对,我发现“最便宜”并不是我真正最需要的。
Shuǐ Xiān: Duì, wǒ fāxiàn “zuì piányi” bìng bú shì wǒ zhēnzhèng zuì xūyào de.
Thủy Tiên: Đúng, em phát hiện “rẻ nhất” không phải điều em thực sự cần nhất.
阮明武:这就是需求在购物过程中被重新认识。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì xūqiú zài gòuwù guòchéng zhōng bèi chóngxīn rènshi.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là việc nhu cầu được nhận thức lại trong quá trình mua sắm.
黎云英:我也有过本来只想买一个东西,最后发现还需要另外一个东西的情况。
Lí Yún Yīng: Wǒ yě yǒu guo běnlái zhǐ xiǎng mǎi yí ge dōngxi, zuìhòu fāxiàn hái xūyào lìngwài yí ge dōngxi de qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Em cũng từng có trường hợp ban đầu chỉ muốn mua một món nhưng cuối cùng phát hiện còn cần thêm một món khác.
黎云英:比如我本来只想买平板电脑,后来发现如果要上课记笔记,手写笔也很有必要。
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǒ běnlái zhǐ xiǎng mǎi píngbǎn diànnǎo, hòulái fāxiàn rúguǒ yào shàngkè jì bǐjì, shǒuxiěbǐ yě hěn yǒu bìyào.
Lê Vân Anh: Ví dụ ban đầu em chỉ muốn mua máy tính bảng, sau đó phát hiện nếu dùng để học và ghi chép thì bút cảm ứng cũng rất cần thiết.
陈美玲:这时候增加购买不是因为冲动,而是因为使用场景变得更清楚了。
Chén Měilíng: Zhè shíhou zēngjiā gòumǎi bú shì yīnwèi chōngdòng, ér shì yīnwèi shǐyòng chǎngjǐng biànde gèng qīngchu le.
Trần Mỹ Linh: Lúc này mua thêm không phải vì bốc đồng mà vì tình huống sử dụng đã trở nên rõ ràng hơn.
黎云英:对,如果只是为了促销买,我不会加,但是如果真的需要,我会一起买。
Lí Yún Yīng: Duì, rúguǒ zhǐshì wèile cùxiāo mǎi, wǒ bú huì jiā, dànshì rúguǒ zhēn de xūyào, wǒ huì yìqǐ mǎi.
Lê Vân Anh: Đúng, nếu chỉ vì khuyến mại thì em sẽ không mua thêm, nhưng nếu thực sự cần thì em sẽ mua cùng.
芳玲:预算也可能在看商品的过程中发生变化。
Fāng Líng: Yùsuàn yě kěnéng zài kàn shāngpǐn de guòchéng zhōng fāshēng biànhuà.
Phương Linh: Ngân sách cũng có thể thay đổi trong quá trình xem sản phẩm.
芳玲:我一开始给电脑准备了两千两百万左右的预算。
Fāng Líng: Wǒ yì kāishǐ gěi diànnǎo zhǔnbèi le liǎngqiān liǎngbǎi wàn zuǒyòu de yùsuàn.
Phương Linh: Ban đầu em chuẩn bị khoảng 22.000.000 đồng cho máy tính.
芳玲:后来比较以后发现,如果增加两三百万,可以得到更轻的机身、更长的电池时间和更好的屏幕。
Fāng Líng: Hòulái bǐjiào yǐhòu fāxiàn, rúguǒ zēngjiā liǎng sānbǎi wàn, kěyǐ dédào gèng qīng de jīshēn, gèng cháng de diànchí shíjiān hé gèng hǎo de píngmù.
Phương Linh: Sau khi so sánh, em phát hiện nếu tăng thêm hai đến ba triệu thì có thể có thân máy nhẹ hơn, thời lượng pin dài hơn và màn hình tốt hơn.
陈美玲:而这些刚好都是您每天工作会用到的。
Chén Měilíng: Ér zhèxiē gānghǎo dōu shì nín měitiān gōngzuò huì yòng dào de.
Trần Mỹ Linh: Mà những điểm đó lại đúng là những thứ chị dùng hằng ngày trong công việc.
芳玲:所以我把预算上限从两千两百万提高到了两千五百万。
Fāng Líng: Suǒyǐ wǒ bǎ yùsuàn shàngxiàn cóng liǎngqiān liǎngbǎi wàn tígāo dào le liǎngqiān wǔbǎi wàn.
Phương Linh: Vì vậy em nâng mức ngân sách tối đa từ 22.000.000 lên 25.000.000 đồng.
阮明武:调整预算没有问题,关键是要知道为什么调整,而不是越看越贵、越买越多。
Ruǎn Míng Wǔ: Tiáozhěng yùsuàn méiyǒu wèntí, guānjiàn shì yào zhīdào wèishénme tiáozhěng, ér bú shì yuè kàn yuè guì, yuè mǎi yuè duō.
Nguyễn Minh Vũ: Điều chỉnh ngân sách không có vấn đề, quan trọng là phải biết tại sao điều chỉnh, chứ không phải càng xem càng mua đắt và càng mua càng nhiều.
丁垂杨:品牌偏好也可能改变。
Dīng Chuíyáng: Pǐnpái piānhào yě kěnéng gǎibiàn.
Đinh Thùy Dương: Sở thích thương hiệu cũng có thể thay đổi.
丁垂杨:我本来只想看A品牌,因为以前用过,觉得比较熟悉。
Dīng Chuíyáng: Wǒ běnlái zhǐ xiǎng kàn A pǐnpái, yīnwèi yǐqián yòng guo, juéde bǐjiào shúxī.
Đinh Thùy Dương: Ban đầu em chỉ muốn xem thương hiệu A vì trước đây đã dùng nên thấy quen thuộc hơn.
丁垂杨:但是比较以后发现,B品牌同价位的产品更符合我的实际需要。
Dīng Chuíyáng: Dànshì bǐjiào yǐhòu fāxiàn, B pǐnpái tóng jiàwèi de chǎnpǐn gèng fúhé wǒ de shíjì xūyào.
Đinh Thùy Dương: Nhưng sau khi so sánh, em phát hiện sản phẩm cùng tầm giá của thương hiệu B phù hợp nhu cầu thực tế của em hơn.
阮明武:所以品牌偏好可以作为起点,但不应该限制最后的选择。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ pǐnpái piānhào kěyǐ zuòwéi qǐdiǎn, dàn bù yīnggāi xiànzhì zuìhòu de xuǎnzé.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy sở thích thương hiệu có thể là điểm xuất phát nhưng không nên giới hạn lựa chọn cuối cùng.
水仙:颜色也一样。我一开始一定想买黑色鞋。
Shuǐ Xiān: Yánsè yě yíyàng. Wǒ yì kāishǐ yídìng xiǎng mǎi hēisè xié.
Thủy Tiên: Màu sắc cũng vậy. Ban đầu em nhất định muốn mua giày màu đen.
水仙:后来试了深棕色以后,我发现跟我的工作服也很好搭配,而且看起来没有那么单调。
Shuǐ Xiān: Hòulái shì le shēnzōngsè yǐhòu, wǒ fāxiàn gēn wǒ de gōngzuòfú yě hěn hǎo dāpèi, érqiě kàn qǐlai méiyǒu nàme dāndiào.
Thủy Tiên: Sau khi thử màu nâu đậm, em phát hiện nó cũng rất dễ phối với đồ đi làm và trông không đơn điệu như em nghĩ.
李佳怡:如果功能、尺码和舒适度都一样,颜色就可以根据实际搭配重新选择。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ gōngnéng, chǐmǎ hé shūshìdù dōu yíyàng, yánsè jiù kěyǐ gēnjù shíjì dāpèi chóngxīn xuǎnzé.
Lý Giai Di: Nếu công năng, kích cỡ và độ thoải mái đều giống nhau thì màu sắc có thể được chọn lại dựa theo nhu cầu phối đồ thực tế.
水仙:所以最后我也能接受深棕色,不一定非黑色不可。
Shuǐ Xiān: Suǒyǐ zuìhòu wǒ yě néng jiēshòu shēnzōngsè, bú yídìng fēi hēisè bùkě.
Thủy Tiên: Vì vậy cuối cùng em cũng có thể chấp nhận màu nâu đậm, không nhất thiết bắt buộc phải là màu đen.
丁垂杨:尺码的变化就更常见了。
Dīng Chuíyáng: Chǐmǎ de biànhuà jiù gèng chángjiàn le.
Đinh Thùy Dương: Việc thay đổi kích cỡ còn phổ biến hơn.
丁垂杨:我平时上衣穿中号,所以一开始直接拿了中号。
Dīng Chuíyáng: Wǒ píngshí shàngyī chuān zhōnghào, suǒyǐ yì kāishǐ zhíjiē ná le zhōnghào.
Đinh Thùy Dương: Bình thường áo em mặc cỡ M nên lúc đầu em lấy luôn cỡ M.
丁垂杨:但是这个款式版型偏大,中号穿起来太松,最后反而换成了小号。
Dīng Chuíyáng: Dànshì zhège kuǎnshì bǎnxíng piān dà, zhōnghào chuān qǐlai tài sōng, zuìhòu fǎn’ér huàn chéng le xiǎohào.
Đinh Thùy Dương: Nhưng phom của mẫu này hơi lớn, cỡ M mặc quá rộng nên cuối cùng ngược lại em đổi xuống cỡ S.
李佳怡:所以尺码不能只按照平时习惯判断,还要根据具体版型和试穿效果。
Lǐ Jiāyí: Suǒyǐ chǐmǎ bù néng zhǐ ànzhào píngshí xíguàn pànduàn, hái yào gēnjù jùtǐ bǎnxíng hé shìchuān xiàoguǒ.
Lý Giai Di: Vì vậy không thể chỉ chọn size theo thói quen thông thường mà còn phải dựa vào phom cụ thể và kết quả mặc thử.
黎云英:有时候不是换尺码,而是整个款式都要换。
Lí Yún Yīng: Yǒu shíhou bú shì huàn chǐmǎ, ér shì zhěngge kuǎnshì dōu yào huàn.
Lê Vân Anh: Đôi khi không phải đổi kích cỡ mà phải đổi cả kiểu sản phẩm.
黎云英:我一开始喜欢那台屏幕很大的平板电脑。
Lí Yún Yīng: Wǒ yì kāishǐ xǐhuan nà tái píngmù hěn dà de píngbǎn diànnǎo.
Lê Vân Anh: Ban đầu em thích chiếc máy tính bảng có màn hình rất lớn kia.
黎云英:但是拿着走了一会儿以后,我发现太重,不适合每天带去上课。
Lí Yún Yīng: Dànshì názhe zǒu le yíhuìr yǐhòu, wǒ fāxiàn tài zhòng, bù shìhé měitiān dài qù shàngkè.
Lê Vân Anh: Nhưng sau khi cầm đi lại một lúc, em phát hiện nó quá nặng, không phù hợp để mang đi học mỗi ngày.
陈美玲:所以您后来换成了尺寸小一点儿、重量轻一点儿的型号。
Chén Měilíng: Suǒyǐ nín hòulái huàn chéng le chǐcùn xiǎo yìdiǎnr, zhòngliàng qīng yìdiǎnr de xínghào.
Trần Mỹ Linh: Vì vậy sau đó chị đổi sang mẫu kích thước nhỏ hơn và trọng lượng nhẹ hơn.
黎云英:对,我发现便携性比大屏幕更重要。
Lí Yún Yīng: Duì, wǒ fāxiàn biànxiéxìng bǐ dà píngmù gèng zhòngyào.
Lê Vân Anh: Đúng, em phát hiện tính di động quan trọng hơn màn hình lớn.
水仙:数量也可能在购物过程中改变。
Shuǐ Xiān: Shùliàng yě kěnéng zài gòuwù guòchéng zhōng gǎibiàn.
Thủy Tiên: Số lượng cũng có thể thay đổi trong quá trình mua sắm.
水仙:比如我本来准备买两件T恤,但是试穿以后觉得其中一件不太合适,就只买一件。
Shuǐ Xiān: Bǐrú wǒ běnlái zhǔnbèi mǎi liǎng jiàn T xù, dànshì shìchuān yǐhòu juéde qízhōng yí jiàn bú tài héshì, jiù zhǐ mǎi yí jiàn.
Thủy Tiên: Ví dụ ban đầu em định mua hai áo phông, nhưng sau khi thử thấy một chiếc không hợp nên chỉ mua một chiếc.
丁垂杨:也有相反的情况,本来只准备买一件,后来发现第二件确实也需要。
Dīng Chuíyáng: Yě yǒu xiāngfǎn de qíngkuàng, běnlái zhǐ zhǔnbèi mǎi yí jiàn, hòulái fāxiàn dì èr jiàn quèshí yě xūyào.
Đinh Thùy Dương: Cũng có trường hợp ngược lại, ban đầu chỉ định mua một món nhưng sau đó phát hiện món thứ hai thực sự cũng cần.
阮明武:数量增加或者减少都可以,只要是根据实际需求调整。
Ruǎn Míng Wǔ: Shùliàng zēngjiā huòzhě jiǎnshǎo dōu kěyǐ, zhǐyào shì gēnjù shíjì xūqiú tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Tăng hay giảm số lượng đều được, miễn là điều chỉnh dựa trên nhu cầu thực tế.
芳玲:使用目的改变以后,选择标准也会完全变化。
Fāng Líng: Shǐyòng mùdì gǎibiàn yǐhòu, xuǎnzé biāozhǔn yě huì wánquán biànhuà.
Phương Linh: Khi mục đích sử dụng thay đổi thì tiêu chí lựa chọn cũng có thể thay đổi hoàn toàn.
芳玲:比如我一开始想买一台只在办公室用的电脑。
Fāng Líng: Bǐrú wǒ yì kāishǐ xiǎng mǎi yì tái zhǐ zài bàngōngshì yòng de diànnǎo.
Phương Linh: Ví dụ ban đầu em muốn mua một chiếc máy tính chỉ dùng trong văn phòng.
芳玲:后来想起来,我每周还要带电脑出去见客户两三次。
Fāng Líng: Hòulái xiǎng qǐlai, wǒ měi zhōu hái yào dài diànnǎo chūqu jiàn kèhù liǎng sān cì.
Phương Linh: Sau đó em nhớ ra mỗi tuần mình còn phải mang máy ra ngoài gặp khách hàng hai ba lần.
陈美玲:那重量、电池和便携性的重要程度就提高了。
Chén Měilíng: Nà zhòngliàng, diànchí hé biànxiéxìng de zhòngyào chéngdù jiù tígāo le.
Trần Mỹ Linh: Vậy mức độ quan trọng của trọng lượng, pin và tính di động sẽ tăng lên.
芳玲:对,所以我的购买目的从“固定办公”变成了“办公加移动使用”。
Fāng Líng: Duì, suǒyǐ wǒ de gòumǎi mùdì cóng “gùdìng bàngōng” biàn chéng le “bàngōng jiā yídòng shǐyòng”.
Phương Linh: Đúng, vì vậy mục đích mua của em từ “làm việc cố định” chuyển thành “vừa làm việc văn phòng vừa sử dụng di động”.
阮明武:使用目的变了,产品选择当然也应该跟着变。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǐyòng mùdì biàn le, chǎnpǐn xuǎnzé dāngrán yě yīnggāi gēnzhe biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Mục đích sử dụng thay đổi thì lựa chọn sản phẩm đương nhiên cũng nên thay đổi theo.
丁垂杨:有时候试过以后,会直接发现原来的产品根本不适合。
Dīng Chuíyáng: Yǒu shíhou shì guo yǐhòu, huì zhíjiē fāxiàn yuánlái de chǎnpǐn gēnběn bù shìhé.
Đinh Thùy Dương: Đôi khi sau khi thử mới trực tiếp phát hiện sản phẩm ban đầu hoàn toàn không phù hợp.
丁垂杨:比如我刚开始看了一双高跟鞋,觉得很适合公司年会。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒ gāng kāishǐ kàn le yì shuāng gāogēnxié, juéde hěn shìhé gōngsī niánhuì.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ lúc đầu em xem một đôi giày cao gót và thấy rất hợp với tiệc cuối năm công ty.
丁垂杨:但是走了几分钟以后脚就不舒服,我才发现这种鞋跟高度不适合我。
Dīng Chuíyáng: Dànshì zǒu le jǐ fēnzhōng yǐhòu jiǎo jiù bù shūfu, wǒ cái fāxiàn zhè zhǒng xiégēn gāodù bù shìhé wǒ.
Đinh Thùy Dương: Nhưng sau khi đi vài phút chân đã không thoải mái, lúc đó em mới phát hiện độ cao gót như vậy không hợp với mình.
李佳怡:所以最后换成了低一点儿的鞋跟。
Lǐ Jiāyí: Suǒyǐ zuìhòu huàn chéng le dī yìdiǎnr de xiégēn.
Lý Giai Di: Vì vậy cuối cùng chị chuyển sang loại có gót thấp hơn.
丁垂杨:对,外观还是正式,但是实际穿起来舒服多了。
Dīng Chuíyáng: Duì, wàiguān háishi zhèngshì, dànshì shíjì chuān qǐlai shūfu duō le.
Đinh Thùy Dương: Đúng, vẻ ngoài vẫn trang trọng nhưng khi mang thực tế thoải mái hơn nhiều.
黎云英:还有一种变化是发现自己根本不需要那么多功能。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yì zhǒng biànhuà shì fāxiàn zìjǐ gēnběn bù xūyào nàme duō gōngnéng.
Lê Vân Anh: Còn một kiểu thay đổi nữa là phát hiện bản thân hoàn toàn không cần quá nhiều chức năng.
黎云英:我开始看平板电脑的时候,觉得储存越大、处理器越强越好。
Lí Yún Yīng: Wǒ kāishǐ kàn píngbǎn diànnǎo de shíhou, juéde chǔcún yuè dà, chǔlǐqì yuè qiáng yuè hǎo.
Lê Vân Anh: Khi mới xem máy tính bảng, em nghĩ dung lượng càng lớn, bộ xử lý càng mạnh càng tốt.
黎云英:后来认真想了一下,我主要就是上课、看电子书、记笔记和看视频。
Lí Yún Yīng: Hòulái rènzhēn xiǎng le yíxià, wǒ zhǔyào jiùshì shàngkè, kàn diànzǐshū, jì bǐjì hé kàn shìpín.
Lê Vân Anh: Sau đó em suy nghĩ kỹ thì chủ yếu chỉ dùng để học, đọc sách điện tử, ghi chú và xem video.
陈美玲:那最高配置对您来说确实没有太大必要。
Chén Měilíng: Nà zuìgāo pèizhì duì nín lái shuō quèshí méiyǒu tài dà bìyào.
Trần Mỹ Linh: Vậy cấu hình cao nhất đối với chị thực sự không quá cần thiết.
黎云英:所以我把“必须高配置”这个要求取消了。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ wǒ bǎ “bìxū gāo pèizhì” zhège yāoqiú qǔxiāo le.
Lê Vân Anh: Vì vậy em đã bỏ yêu cầu “bắt buộc cấu hình cao”.
水仙:但是也可能相反,原来没想到某个功能,后来发现其实很需要。
Shuǐ Xiān: Dànshì yě kěnéng xiāngfǎn, yuánlái méi xiǎngdào mǒu ge gōngnéng, hòulái fāxiàn qíshí hěn xūyào.
Thủy Tiên: Nhưng cũng có thể ngược lại, ban đầu không nghĩ tới một chức năng nào đó, sau mới phát hiện thực ra rất cần.
水仙:我看手机的时候,一开始只关心拍照。
Shuǐ Xiān: Wǒ kàn shǒujī de shíhou, yì kāishǐ zhǐ guānxīn pāizhào.
Thủy Tiên: Khi xem điện thoại, ban đầu em chỉ quan tâm chụp ảnh.
水仙:后来想到旅行的时候经常要边走边录像,所以视频防抖也变成了重要要求。
Shuǐ Xiān: Hòulái xiǎngdào lǚxíng de shíhou jīngcháng yào biān zǒu biān lùxiàng, suǒyǐ shìpín fángdǒu yě biàn chéng le zhòngyào yāoqiú.
Thủy Tiên: Sau đó em nghĩ đến lúc du lịch thường vừa đi vừa quay video nên chống rung video cũng trở thành yêu cầu quan trọng.
陈美玲:这就是为什么销售人员会继续问具体使用场景。
Chén Měilíng: Zhè jiùshì wèishénme xiāoshòu rényuán huì jìxù wèn jùtǐ shǐyòng chǎngjǐng.
Trần Mỹ Linh: Đây chính là lý do nhân viên bán hàng tiếp tục hỏi về hoàn cảnh sử dụng cụ thể.
阮明武:因为顾客有时候只知道自己“想买什么”,还没有完全想清楚自己“怎么用”。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi gùkè yǒu shíhou zhǐ zhīdào zìjǐ “xiǎng mǎi shénme”, hái méiyǒu wánquán xiǎng qīngchu zìjǐ “zěnme yòng”.
Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì đôi khi khách hàng chỉ biết mình “muốn mua gì” nhưng chưa hoàn toàn nghĩ rõ mình “sẽ dùng như thế nào”.
丁垂杨:经过专业介绍以后,自己的要求也可能需要调整。
Dīng Chuíyáng: Jīngguò zhuānyè jièshào yǐhòu, zìjǐ de yāoqiú yě kěnéng xūyào tiáozhěng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi được tư vấn chuyên môn, yêu cầu của bản thân cũng có thể cần điều chỉnh.
丁垂杨:比如我开始要求裙子一定要非常修身。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒ kāishǐ yāoqiú qúnzi yídìng yào fēicháng xiūshēn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ban đầu em yêu cầu váy nhất định phải thật ôm dáng.
李佳怡:后来我们提醒您,年会时间比较长,还要坐着吃饭和走动。
Lǐ Jiāyí: Hòulái wǒmen tíxǐng nín, niánhuì shíjiān bǐjiào cháng, hái yào zuòzhe chīfàn hé zǒudòng.
Lý Giai Di: Sau đó bên em nhắc chị rằng tiệc cuối năm kéo dài khá lâu, còn phải ngồi ăn và đi lại.
丁垂杨:所以我后来把要求改成“看起来修身,但是腰部不要太紧”。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒ hòulái bǎ yāoqiú gǎi chéng “kàn qǐlai xiūshēn, dànshì yāobù bú yào tài jǐn”.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy sau đó em đổi yêu cầu thành “trông ôm dáng nhưng phần eo không được quá chật”.
阮明武:这就是根据专业建议调整要求,而不是完全放弃自己的需要。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì gēnjù zhuānyè jiànyì tiáozhěng yāoqiú, ér bú shì wánquán fàngqì zìjǐ de xūyào.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là điều chỉnh yêu cầu theo tư vấn chuyên môn chứ không phải hoàn toàn từ bỏ nhu cầu của bản thân.
芳玲:有时候这些变化最后会让人从标准版升级到高端版。
Fāng Líng: Yǒu shíhou zhèxiē biànhuà zuìhòu huì ràng rén cóng biāozhǔn bǎn shēngjí dào gāoduān bǎn.
Phương Linh: Đôi khi những thay đổi này cuối cùng khiến người mua nâng từ bản tiêu chuẩn lên bản cao cấp.
水仙:比如我刚开始觉得手机标准版已经够用了。
Shuǐ Xiān: Bǐrú wǒ gāng kāishǐ juéde shǒujī biāozhǔn bǎn yǐjīng gòuyòng le.
Thủy Tiên: Ví dụ ban đầu em thấy bản tiêu chuẩn của điện thoại đã đủ dùng.
水仙:后来把旅行拍照、夜景、视频防抖和长时间录像都考虑进去以后,我发现高端版更适合。
Shuǐ Xiān: Hòulái bǎ lǚxíng pāizhào, yèjǐng, shìpín fángdǒu hé cháng shíjiān lùxiàng dōu kǎolǜ jìnqu yǐhòu, wǒ fāxiàn gāoduān bǎn gèng shìhé.
Thủy Tiên: Sau khi tính cả việc chụp ảnh du lịch, chụp đêm, chống rung video và quay video lâu, em phát hiện bản cao cấp phù hợp hơn.
陈美玲:如果这些功能您经常使用,升级就有明确理由。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhèxiē gōngnéng nín jīngcháng shǐyòng, shēngjí jiù yǒu míngquè lǐyóu.
Trần Mỹ Linh: Nếu chị thường xuyên sử dụng những chức năng đó thì việc nâng cấp có lý do rõ ràng.
水仙:对,我愿意为真正会用到的功能多付钱。
Shuǐ Xiān: Duì, wǒ yuànyì wèi zhēnzhèng huì yòng dào de gōngnéng duō fù qián.
Thủy Tiên: Đúng, em sẵn sàng trả thêm tiền cho những chức năng mình thực sự dùng tới.
黎云英:但是也可能从高端版降到更经济的版本。
Lí Yún Yīng: Dànshì yě kěnéng cóng gāoduān bǎn jiàng dào gèng jīngjì de bǎnběn.
Lê Vân Anh: Nhưng cũng có thể từ bản cao cấp chuyển xuống phiên bản tiết kiệm hơn.
黎云英:我刚开始觉得买平板就应该买最好的。
Lí Yún Yīng: Wǒ gāng kāishǐ juéde mǎi píngbǎn jiù yīnggāi mǎi zuì hǎo de.
Lê Vân Anh: Ban đầu em nghĩ mua máy tính bảng thì nên mua loại tốt nhất.
黎云英:后来发现高端版多出来的性能主要适合专业设计和视频处理,我平时根本用不到。
Lí Yún Yīng: Hòulái fāxiàn gāoduān bǎn duō chūlai de xìngnéng zhǔyào shìhé zhuānyè shèjì hé shìpín chǔlǐ, wǒ píngshí gēnběn yòng bú dào.
Lê Vân Anh: Sau đó em phát hiện phần hiệu năng tăng thêm của bản cao cấp chủ yếu phù hợp với thiết kế chuyên nghiệp và xử lý video, bình thường em hoàn toàn không dùng đến.
陈美玲:那标准版或者中间配置反而更适合您的预算和用途。
Chén Měilíng: Nà biāozhǔn bǎn huòzhě zhōngjiān pèizhì fǎn’ér gèng shìhé nín de yùsuàn hé yòngtú.
Trần Mỹ Linh: Vậy bản tiêu chuẩn hoặc cấu hình tầm giữa ngược lại phù hợp hơn với ngân sách và mục đích sử dụng của chị.
黎云英:所以最后我从高端版改成了价格更合理的版本。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ zuìhòu wǒ cóng gāoduān bǎn gǎi chéng le jiàgé gèng hélǐ de bǎnběn.
Lê Vân Anh: Vì vậy cuối cùng em chuyển từ bản cao cấp sang phiên bản có giá hợp lý hơn.
阮明武:这并不是“降低标准”,而是把不需要的配置去掉。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè bìng bú shì “jiàngdī biāozhǔn”, ér shì bǎ bù xūyào de pèizhì qù diào.
Nguyễn Minh Vũ: Đây không phải là “hạ thấp tiêu chuẩn” mà là loại bỏ những cấu hình không cần thiết.
丁垂杨:所以需求变化有时候是往上调,有时候是往下调。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ xūqiú biànhuà yǒu shíhou shì wǎng shàng tiáo, yǒu shíhou shì wǎng xià tiáo.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy nhu cầu thay đổi đôi khi là điều chỉnh lên, đôi khi là điều chỉnh xuống.
水仙:可能增加预算,也可能降低预算。
Shuǐ Xiān: Kěnéng zēngjiā yùsuàn, yě kěnéng jiàngdī yùsuàn.
Thủy Tiên: Có thể tăng ngân sách, cũng có thể giảm ngân sách.
芳玲:可能增加功能,也可能发现有些功能其实不需要。
Fāng Líng: Kěnéng zēngjiā gōngnéng, yě kěnéng fāxiàn yǒuxiē gōngnéng qíshí bù xūyào.
Phương Linh: Có thể tăng yêu cầu về chức năng, cũng có thể phát hiện một số chức năng thực ra không cần.
黎云英:可能坚持原来的品牌,也可能比较以后换一个品牌。
Lí Yún Yīng: Kěnéng jiānchí yuánlái de pǐnpái, yě kěnéng bǐjiào yǐhòu huàn yí ge pǐnpái.
Lê Vân Anh: Có thể vẫn giữ thương hiệu ban đầu, cũng có thể sau khi so sánh chuyển sang thương hiệu khác.
丁垂杨:颜色、尺码、款式和数量也都可能根据实际情况改变。
Dīng Chuíyáng: Yánsè, chǐmǎ, kuǎnshì hé shùliàng yě dōu kěnéng gēnjù shíjì qíngkuàng gǎibiàn.
Đinh Thùy Dương: Màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng và số lượng cũng đều có thể thay đổi theo tình hình thực tế.
阮明武:最重要的是,每次需求发生变化的时候,都要问自己一个问题:“为什么要改?”
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì zhòngyào de shì, měi cì xūqiú fāshēng biànhuà de shíhou, dōu yào wèn zìjǐ yí ge wèntí: “Wèishénme yào gǎi?”
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là mỗi lần nhu cầu thay đổi đều phải tự hỏi một câu: “Tại sao phải thay đổi?”
水仙:如果是因为试过以后发现不舒服,那就是实际原因。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì yīnwèi shì guo yǐhòu fāxiàn bù shūfu, nà jiùshì shíjì yuányīn.
Thủy Tiên: Nếu vì sau khi thử phát hiện không thoải mái thì đó là lý do thực tế.
芳玲:如果是因为工作场景改变,所以需要更长的电池时间,也有明确理由。
Fāng Líng: Rúguǒ shì yīnwèi gōngzuò chǎngjǐng gǎibiàn, suǒyǐ xūyào gèng cháng de diànchí shíjiān, yě yǒu míngquè lǐyóu.
Phương Linh: Nếu vì hoàn cảnh công việc thay đổi nên cần pin lâu hơn thì cũng có lý do rõ ràng.
黎云英:如果只是因为销售人员说“这个更贵、更高级”,那就不能马上改变决定。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì yīnwèi xiāoshòu rényuán shuō “zhège gèng guì, gèng gāojí”, nà jiù bù néng mǎshàng gǎibiàn juédìng.
Lê Vân Anh: Nếu chỉ vì nhân viên nói “cái này đắt hơn, cao cấp hơn” thì không thể lập tức thay đổi quyết định.
阮明武:对。需求调整应该来自新的信息、新的体验或者对自己使用情况更准确的认识。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Xūqiú tiáozhěng yīnggāi láizì xīn de xìnxī, xīn de tǐyàn huòzhě duì zìjǐ shǐyòng qíngkuàng gèng zhǔnquè de rènshi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Việc điều chỉnh nhu cầu nên xuất phát từ thông tin mới, trải nghiệm mới hoặc sự hiểu rõ hơn về cách mình thực sự sử dụng sản phẩm.
丁垂杨:我来总结一下整个过程。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià zhěngge guòchéng.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết toàn bộ quá trình.
丁垂杨:第一,一开始想买便宜的,试过以后可能发现质量更重要,于是改买好一点儿的。
Dīng Chuíyáng: Dì yī, yì kāishǐ xiǎng mǎi piányi de, shì guo yǐhòu kěnéng fāxiàn zhìliàng gèng zhòngyào, yúshì gǎi mǎi hǎo yìdiǎnr de.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, ban đầu muốn mua loại rẻ nhưng sau khi thử có thể phát hiện chất lượng quan trọng hơn nên đổi sang loại tốt hơn.
黎云英:第二,本来只想买一个产品,后来因为实际使用需要增加相关产品。
Lí Yún Yīng: Dì èr, běnlái zhǐ xiǎng mǎi yí ge chǎnpǐn, hòulái yīnwèi shíjì shǐyòng xūyào zēngjiā xiāngguān chǎnpǐn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, ban đầu chỉ muốn mua một sản phẩm nhưng sau đó vì nhu cầu sử dụng thực tế mà mua thêm sản phẩm liên quan.
芳玲:第三,看过和比较以后,可以合理调整预算。
Fāng Líng: Dì sān, kàn guo hé bǐjiào yǐhòu, kěyǐ hélǐ tiáozhěng yùsuàn.
Phương Linh: Thứ ba, sau khi xem và so sánh có thể điều chỉnh ngân sách một cách hợp lý.
水仙:第四,品牌、颜色、尺码、款式和数量都可以根据实际情况重新选择。
Shuǐ Xiān: Dì sì, pǐnpái, yánsè, chǐmǎ, kuǎnshì hé shùliàng dōu kěyǐ gēnjù shíjì qíngkuàng chóngxīn xuǎnzé.
Thủy Tiên: Thứ tư, thương hiệu, màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng và số lượng đều có thể được chọn lại theo tình hình thực tế.
丁垂杨:第五,如果使用目的变了,就要重新判断哪些条件最重要。
Dīng Chuíyáng: Dì wǔ, rúguǒ shǐyòng mùdì biàn le, jiù yào chóngxīn pànduàn nǎxiē tiáojiàn zuì zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, nếu mục đích sử dụng thay đổi thì phải đánh giá lại điều kiện nào quan trọng nhất.
黎云英:第六,发现原来的产品不合适以后,不要勉强购买。
Lí Yún Yīng: Dì liù, fāxiàn yuánlái de chǎnpǐn bù héshì yǐhòu, bú yào miǎnqiǎng gòumǎi.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, sau khi phát hiện sản phẩm ban đầu không phù hợp thì đừng miễn cưỡng mua.
芳玲:第七,可以删除自己其实用不到的功能要求。
Fāng Líng: Dì qī, kěyǐ shānchú zìjǐ qíshí yòng bú dào de gōngnéng yāoqiú.
Phương Linh: Thứ bảy, có thể loại bỏ những yêu cầu chức năng mà bản thân thực ra không dùng tới.
水仙:第八,也要补充后来才发现真正需要的功能。
Shuǐ Xiān: Dì bā, yě yào bǔchōng hòulái cái fāxiàn zhēnzhèng xūyào de gōngnéng.
Thủy Tiên: Thứ tám, cũng phải bổ sung những chức năng mà sau này mới phát hiện thực sự cần.
丁垂杨:第九,听完专业建议以后,可以调整原来的要求,但是最后还是要自己判断。
Dīng Chuíyáng: Dì jiǔ, tīng wán zhuānyè jiànyì yǐhòu, kěyǐ tiáozhěng yuánlái de yāoqiú, dànshì zuìhòu háishi yào zìjǐ pànduàn.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, sau khi nghe tư vấn chuyên môn có thể điều chỉnh yêu cầu ban đầu, nhưng cuối cùng vẫn phải tự mình phán đoán.
黎云英:第十,如果高端版增加的功能真的有用,可以升级。
Lí Yún Yīng: Dì shí, rúguǒ gāoduān bǎn zēngjiā de gōngnéng zhēn de yǒuyòng, kěyǐ shēngjí.
Lê Vân Anh: Thứ mười, nếu những chức năng tăng thêm của bản cao cấp thực sự hữu ích thì có thể nâng cấp.
芳玲:如果高端版的功能根本用不到,也可以换成更经济、更合适的版本。
Fāng Líng: Rúguǒ gāoduān bǎn de gōngnéng gēnběn yòng bú dào, yě kěyǐ huàn chéng gèng jīngjì, gèng héshì de bǎnběn.
Phương Linh: Nếu chức năng của bản cao cấp hoàn toàn không dùng tới thì cũng có thể chuyển sang phiên bản tiết kiệm và phù hợp hơn.
阮明武:所以真正理性的购物,不是从进店到付款都坚持最开始的想法不变。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ zhēnzhèng lǐxìng de gòuwù, bú shì cóng jìn diàn dào fùkuǎn dōu jiānchí zuì kāishǐ de xiǎngfǎ bú biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy mua sắm hợp lý thực sự không phải từ lúc bước vào cửa hàng đến lúc thanh toán đều cố chấp giữ nguyên suy nghĩ ban đầu.
阮明武:而是在获得更多信息以后,不断确认什么是真正重要的,再调整自己的选择。
Ruǎn Míng Wǔ: Ér shì zài huòdé gèng duō xìnxī yǐhòu, búduàn quèrèn shénme shì zhēnzhèng zhòngyào de, zài tiáozhěng zìjǐ de xuǎnzé.
Nguyễn Minh Vũ: Mà là sau khi có thêm thông tin, liên tục xác nhận điều gì thực sự quan trọng rồi điều chỉnh lựa chọn của mình.
陈美玲:需求会变化并不可怕,最重要的是每一次变化都有实际原因。
Chén Měilíng: Xūqiú huì biànhuà bìng bù kěpà, zuì zhòngyào de shì měi yí cì biànhuà dōu yǒu shíjì yuányīn.
Trần Mỹ Linh: Nhu cầu thay đổi không phải điều đáng ngại, quan trọng nhất là mỗi lần thay đổi đều có lý do thực tế.
阮明武:对。只有这样,最后买到的才不是“最贵的”“最便宜的”或者“最热门的”,而是真正最适合自己的产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Zhǐyǒu zhèyàng, zuìhòu mǎi dào de cái bú shì “zuì guì de”, “zuì piányi de” huòzhě “zuì rèmén de”, ér shì zhēnzhèng zuì shìhé zìjǐ de chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chỉ như vậy, thứ cuối cùng mua được mới không phải là “đắt nhất”, “rẻ nhất” hay “hot nhất”, mà là sản phẩm thực sự phù hợp nhất với bản thân.
XXIX. Kiểm soát mua sắm theo nhu cầu thực tế
二十九、按照实际需求控制购物
Èrshíjiǔ、Ànzhào shíjì xūqiú kòngzhì gòuwù
阮明武:前面我们一直在学习怎么选商品、比较商品和调整需求,现在还要学习一个很重要的问题,就是怎么控制自己的购买行为。
Ruǎn Míng Wǔ: Qiánmiàn wǒmen yìzhí zài xuéxí zěnme xuǎn shāngpǐn, bǐjiào shāngpǐn hé tiáozhěng xūqiú, xiànzài hái yào xuéxí yí ge hěn zhòngyào de wèntí, jiùshì zěnme kòngzhì zìjǐ de gòumǎi xíngwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Trước đây chúng ta luôn học cách chọn sản phẩm, so sánh sản phẩm và điều chỉnh nhu cầu, bây giờ còn phải học một vấn đề rất quan trọng, đó là cách kiểm soát hành vi mua sắm của bản thân.
丁垂杨:因为不是每一个“想买”都等于“需要买”。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi bú shì měi yí ge “xiǎng mǎi” dōu děngyú “xūyào mǎi”.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì không phải mọi thứ “muốn mua” đều đồng nghĩa với “cần mua”.
水仙:有时候看到一个东西很漂亮,第一反应就是想买,但是过几天可能就不喜欢了。
Shuǐ Xiān: Yǒu shíhou kàndào yí ge dōngxi hěn piàoliang, dì yī fǎnyìng jiùshì xiǎng mǎi, dànshì guò jǐ tiān kěnéng jiù bù xǐhuan le.
Thủy Tiên: Đôi khi nhìn thấy một món đồ rất đẹp, phản ứng đầu tiên là muốn mua, nhưng vài ngày sau có thể lại không còn thích nữa.
阮明武:这就是“实际需求”和“暂时想要”的区别。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì “shíjì xūqiú” hé “zànshí xiǎng yào” de qūbié.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là sự khác biệt giữa “nhu cầu thực tế” và “mong muốn nhất thời”.
黎云英:那怎么判断一个东西到底是实际需要,还是一时想买呢?
Lí Yún Yīng: Nà zěnme pànduàn yí ge dōngxi dàodǐ shì shíjì xūyào, háishi yìshí xiǎng mǎi ne?
Lê Vân Anh: Vậy làm thế nào để phán đoán một món đồ rốt cuộc là thực sự cần hay chỉ nhất thời muốn mua?
阮明武:最简单的方法就是先问自己几个问题:为什么要买、什么时候用、多久用一次、不买会不会影响生活或者工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì jiǎndān de fāngfǎ jiùshì xiān wèn zìjǐ jǐ ge wèntí: wèishénme yào mǎi, shénme shíhou yòng, duō jiǔ yòng yí cì, bù mǎi huì bú huì yǐngxiǎng shēnghuó huòzhě gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Cách đơn giản nhất là trước tiên tự hỏi vài câu: vì sao cần mua, khi nào dùng, bao lâu dùng một lần và nếu không mua thì có ảnh hưởng đến cuộc sống hoặc công việc hay không.
丁垂杨:如果这些问题都回答不出来,可能就不是很强的实际需求。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhèxiē wèntí dōu huídá bù chūlai, kěnéng jiù bú shì hěn qiáng de shíjì xūqiú.
Đinh Thùy Dương: Nếu những câu hỏi này đều không trả lời được thì có thể đó chưa phải nhu cầu thực tế đủ mạnh.
水仙:刚才超市里有一套杯子打六折,我第一眼就觉得很划算。
Shuǐ Xiān: Gāngcái chāoshì lǐ yǒu yí tào bēizi dǎ liù zhé, wǒ dì yī yǎn jiù juéde hěn huásuàn.
Thủy Tiên: Lúc nãy trong siêu thị có một bộ cốc giảm còn 60% giá gốc, nhìn lần đầu em đã thấy rất hời.
黎云英:那你后来买了吗?
Lí Yún Yīng: Nà nǐ hòulái mǎi le ma?
Lê Vân Anh: Vậy sau đó em có mua không?
水仙:没有,因为我突然想起来家里已经有好几套杯子了。
Shuǐ Xiān: Méiyǒu, yīnwèi wǒ tūrán xiǎng qǐlai jiālǐ yǐjīng yǒu hǎo jǐ tào bēizi le.
Thủy Tiên: Không, vì em chợt nhớ ra ở nhà đã có mấy bộ cốc rồi.
阮明武:这就是为什么不能只因为打折就买。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì wèishénme bù néng zhǐ yīnwèi dǎzhé jiù mǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do không thể chỉ vì đang giảm giá mà mua.
水仙:如果本来不需要,六折也还是要花钱。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ běnlái bù xūyào, liù zhé yě háishi yào huā qián.
Thủy Tiên: Nếu vốn dĩ không cần thì dù giảm còn 60% vẫn là phải bỏ tiền ra.
丁垂杨:有时候销售人员介绍得太详细,也容易让人觉得什么都想买。
Dīng Chuíyáng: Yǒu shíhou xiāoshòu rényuán jièshào de tài xiángxì, yě róngyì ràng rén juéde shénme dōu xiǎng mǎi.
Đinh Thùy Dương: Đôi khi nhân viên bán hàng giới thiệu quá chi tiết cũng dễ khiến người ta cảm thấy cái gì cũng muốn mua.
芳玲:特别是电子产品,一个功能一个功能介绍以后,好像每个功能都很有用。
Fāng Líng: Tèbié shì diànzǐ chǎnpǐn, yí ge gōngnéng yí ge gōngnéng jièshào yǐhòu, hǎoxiàng měi ge gōngnéng dōu hěn yǒuyòng.
Phương Linh: Đặc biệt là đồ điện tử, sau khi được giới thiệu từng chức năng thì dường như chức năng nào cũng hữu ích.
阮明武:但是“这个功能很好”不等于“你需要这个功能”。
Ruǎn Míng Wǔ: Dànshì “zhège gōngnéng hěn hǎo” bù děngyú “nǐ xūyào zhège gōngnéng”.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng “chức năng này rất tốt” không đồng nghĩa với “em cần chức năng này”.
芳玲:比如销售人员介绍一台高端电脑有专业显卡、超高刷新率和很强的游戏性能。
Fāng Líng: Bǐrú xiāoshòu rényuán jièshào yì tái gāoduān diànnǎo yǒu zhuānyè xiǎnkǎ, chāogāo shuāxīnlǜ hé hěn qiáng de yóuxì xìngnéng.
Phương Linh: Ví dụ nhân viên giới thiệu một máy tính cao cấp có card đồ họa chuyên dụng, tần số quét rất cao và khả năng chơi game mạnh.
芳玲:如果我平时只办公、开会和处理文件,这些功能对我就不是必要条件。
Fāng Líng: Rúguǒ wǒ píngshí zhǐ bàngōng, kāihuì hé chǔlǐ wénjiàn, zhèxiē gōngnéng duì wǒ jiù bú shì bìyào tiáojiàn.
Phương Linh: Nếu bình thường em chỉ làm việc văn phòng, họp và xử lý tài liệu thì những chức năng đó không phải điều kiện cần thiết với em.
陈美玲:对,销售人员可以提供信息,但是最后还是要由顾客自己判断。
Chén Měilíng: Duì, xiāoshòu rényuán kěyǐ tígōng xìnxī, dànshì zuìhòu háishi yào yóu gùkè zìjǐ pànduàn.
Trần Mỹ Linh: Đúng, nhân viên bán hàng có thể cung cấp thông tin, nhưng cuối cùng vẫn phải do khách hàng tự phán đoán.
黎云英:所以每次快要结账以前,最好把原来的购物清单重新拿出来看一次。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ měi cì kuài yào jiézhàng yǐqián, zuìhǎo bǎ yuánlái de gòuwù qīngdān chóngxīn ná chūlai kàn yí cì.
Lê Vân Anh: Vì vậy mỗi lần gần thanh toán, tốt nhất nên lấy danh sách mua sắm ban đầu ra xem lại một lần.
水仙:看看哪些已经买了,哪些还没买,哪些是后来临时加进去的。
Shuǐ Xiān: Kànkan nǎxiē yǐjīng mǎi le, nǎxiē hái méi mǎi, nǎxiē shì hòulái línshí jiā jìnqu de.
Thủy Tiên: Xem những món nào đã mua, món nào chưa mua và món nào được thêm vào sau đó một cách tạm thời.
丁垂杨:临时加进去的东西就应该特别检查一下。
Dīng Chuíyáng: Línshí jiā jìnqu de dōngxi jiù yīnggāi tèbié jiǎnchá yíxià.
Đinh Thùy Dương: Những món được thêm vào tạm thời thì càng nên kiểm tra kỹ.
阮明武:对,可以把清单分成三类:必须买、可以买、暂时不用买。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, kěyǐ bǎ qīngdān fēn chéng sān lèi: bìxū mǎi, kěyǐ mǎi, zànshí bú yòng mǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, có thể chia danh sách thành ba loại: bắt buộc mua, có thể mua và tạm thời chưa cần mua.
黎云英:除了购物清单,还要重新检查预算。
Lí Yún Yīng: Chúle gòuwù qīngdān, hái yào chóngxīn jiǎnchá yùsuàn.
Lê Vân Anh: Ngoài danh sách mua sắm còn phải kiểm tra lại ngân sách.
芳玲:特别是前面如果已经调整过预算,就更应该重新算总金额。
Fāng Líng: Tèbié shì qiánmiàn rúguǒ yǐjīng tiáozhěng guo yùsuàn, jiù gèng yīnggāi chóngxīn suàn zǒng jīn’é.
Phương Linh: Đặc biệt nếu trước đó đã điều chỉnh ngân sách thì càng nên tính lại tổng số tiền.
芳玲:比如我原来预算三千万,后来电脑多花了三百万,那其他商品就不能完全按照原来的计划买。
Fāng Líng: Bǐrú wǒ yuánlái yùsuàn sānqiān wàn, hòulái diànnǎo duō huā le sānbǎi wàn, nà qítā shāngpǐn jiù bù néng wánquán ànzhào yuánlái de jìhuà mǎi.
Phương Linh: Ví dụ ngân sách ban đầu của em là 30.000.000 đồng, sau đó máy tính tốn thêm 3.000.000 đồng thì các sản phẩm khác không thể hoàn toàn mua theo kế hoạch cũ.
阮明武:这时候应该重新分配预算,而不是一直往总预算上加。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou yīnggāi chóngxīn fēnpèi yùsuàn, ér bú shì yìzhí wǎng zǒng yùsuàn shàng jiā.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này nên phân bổ lại ngân sách chứ không phải cứ liên tục cộng thêm vào tổng ngân sách.
丁垂杨:我觉得还有一个很有效的问题,就是直接问自己:“这个东西我真的需要吗?”
Dīng Chuíyáng: Wǒ juéde hái yǒu yí ge hěn yǒuxiào de wèntí, jiùshì zhíjiē wèn zìjǐ: “Zhège dōngxi wǒ zhēn de xūyào ma?”
Đinh Thùy Dương: Em thấy còn một câu hỏi rất hiệu quả, đó là trực tiếp tự hỏi: “Món này mình thực sự cần không?”
水仙:如果答案只是“因为好看”“因为便宜”或者“因为别人都买”,就应该再想一下。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ dá’àn zhǐshì “yīnwèi hǎokàn”, “yīnwèi piányi” huòzhě “yīnwèi biérén dōu mǎi”, jiù yīnggāi zài xiǎng yíxià.
Thủy Tiên: Nếu câu trả lời chỉ là “vì đẹp”, “vì rẻ” hoặc “vì người khác đều mua” thì nên suy nghĩ thêm.
黎云英:如果能说出具体用途,就说明需求比较明确。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ néng shuō chū jùtǐ yòngtú, jiù shuōmíng xūqiú bǐjiào míngquè.
Lê Vân Anh: Nếu có thể nói ra công dụng cụ thể thì chứng tỏ nhu cầu tương đối rõ ràng.
阮明武:还有一个问题也很重要:“家里是不是已经有类似的东西?”
Ruǎn Míng Wǔ: Hái yǒu yí ge wèntí yě hěn zhòngyào: “Jiālǐ shì bú shì yǐjīng yǒu lèisì de dōngxi?”
Nguyễn Minh Vũ: Còn một câu hỏi cũng rất quan trọng: “Ở nhà đã có món tương tự hay chưa?”
丁垂杨:这个问题特别适合衣服、鞋子、厨房用品和电子产品。
Dīng Chuíyáng: Zhège wèntí tèbié shìhé yīfu, xiézi, chúfáng yòngpǐn hé diànzǐ chǎnpǐn.
Đinh Thùy Dương: Câu hỏi này đặc biệt phù hợp với quần áo, giày dép, đồ bếp và đồ điện tử.
丁垂杨:比如我已经有三件黑色外套,再看到第四件类似的,就应该先想想有没有必要。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒ yǐjīng yǒu sān jiàn hēisè wàitào, zài kàndào dì sì jiàn lèisì de, jiù yīnggāi xiān xiǎngxiang yǒu méiyǒu bìyào.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ em đã có ba áo khoác màu đen, nếu lại thấy chiếc thứ tư tương tự thì nên nghĩ trước xem có cần thiết không.
水仙:手机也是一样,如果现在的手机还能正常使用,就要想清楚为什么一定要换新的。
Shuǐ Xiān: Shǒujī yě shì yíyàng, rúguǒ xiànzài de shǒujī hái néng zhèngcháng shǐyòng, jiù yào xiǎng qīngchu wèishénme yídìng yào huàn xīn de.
Thủy Tiên: Điện thoại cũng vậy, nếu điện thoại hiện tại vẫn dùng bình thường thì phải nghĩ rõ vì sao nhất định phải đổi máy mới.
芳玲:确定使用频率也很重要。
Fāng Líng: Quèdìng shǐyòng pínlǜ yě hěn zhòngyào.
Phương Linh: Xác định tần suất sử dụng cũng rất quan trọng.
芳玲:每天用的东西和一年只用一两次的东西,购买标准应该不一样。
Fāng Líng: Měitiān yòng de dōngxi hé yì nián zhǐ yòng yì liǎng cì de dōngxi, gòumǎi biāozhǔn yīnggāi bù yíyàng.
Phương Linh: Đồ dùng hằng ngày và đồ một năm chỉ dùng một hai lần thì tiêu chí mua nên khác nhau.
阮明武:对。使用频率越高,通常越值得关注质量、舒适度和耐用性。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Shǐyòng pínlǜ yuè gāo, tōngcháng yuè zhíde guānzhù zhìliàng, shūshìdù hé nàiyòngxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Tần suất sử dụng càng cao thì thông thường càng đáng quan tâm đến chất lượng, độ thoải mái và độ bền.
黎云英:如果一年只用一次,是不是就不用买最好的?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yì nián zhǐ yòng yí cì, shì bú shì jiù bú yòng mǎi zuì hǎo de?
Lê Vân Anh: Nếu một năm chỉ dùng một lần thì có phải không cần mua loại tốt nhất không anh?
阮明武:不一定,但可以考虑更经济的方案,甚至看看能不能借、租或者用现有产品代替。
Ruǎn Míng Wǔ: Bú yídìng, dàn kěyǐ kǎolǜ gèng jīngjì de fāng’àn, shènzhì kànkan néng bù néng jiè, zū huòzhě yòng xiànyǒu chǎnpǐn dàitì.
Nguyễn Minh Vũ: Không hẳn, nhưng có thể cân nhắc phương án kinh tế hơn, thậm chí xem có thể mượn, thuê hoặc dùng sản phẩm sẵn có để thay thế hay không.
水仙:长期使用价值也应该算进去。
Shuǐ Xiān: Chángqī shǐyòng jiàzhí yě yīnggāi suàn jìnqu.
Thủy Tiên: Giá trị sử dụng lâu dài cũng nên được tính đến.
水仙:比如一双鞋贵三十万,但是可以每天穿,而且穿两三年,那可能比便宜但半年就坏的更划算。
Shuǐ Xiān: Bǐrú yì shuāng xié guì sānshí wàn, dànshì kěyǐ měitiān chuān, érqiě chuān liǎng sān nián, nà kěnéng bǐ piányi dàn bàn nián jiù huài de gèng huásuàn.
Thủy Tiên: Ví dụ một đôi giày đắt hơn 300.000 đồng nhưng có thể mang hằng ngày và dùng hai ba năm thì có thể đáng tiền hơn đôi rẻ nhưng nửa năm đã hỏng.
丁垂杨:所以不能只比较购买当天的价格,还要考虑整个使用周期。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bù néng zhǐ bǐjiào gòumǎi dàngtiān de jiàgé, hái yào kǎolǜ zhěngge shǐyòng zhōuqī.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy không thể chỉ so sánh giá tại ngày mua mà còn phải cân nhắc toàn bộ chu kỳ sử dụng.
芳玲:电子产品就更明显了。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn jiù gèng míngxiǎn le.
Phương Linh: Với đồ điện tử thì điều này càng rõ.
芳玲:如果多花两百万可以换来更长电池、更稳定的性能和更长使用时间,对每天工作的人可能值得。
Fāng Líng: Rúguǒ duō huā liǎngbǎi wàn kěyǐ huànlái gèng cháng diànchí, gèng wěndìng de xìngnéng hé gèng cháng shǐyòng shíjiān, duì měitiān gōngzuò de rén kěnéng zhíde.
Phương Linh: Nếu trả thêm 2.000.000 đồng để có thời lượng pin lâu hơn, hiệu năng ổn định hơn và thời gian sử dụng dài hơn thì với người dùng hằng ngày cho công việc có thể là đáng.
阮明武:这就是比较“利益”和“成本”。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì bǐjiào “lìyì” hé “chéngběn”.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là so sánh “lợi ích” và “chi phí”.
黎云英:成本不只是买的时候付多少钱吧?
Lí Yún Yīng: Chéngběn bù zhǐshì mǎi de shíhou fù duōshao qián ba?
Lê Vân Anh: Chi phí không chỉ là số tiền trả lúc mua đúng không anh?
阮明武:对,还可以包括维护费、电费、配件费、运输费、维修费和以后更换的成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, hái kěyǐ bāokuò wéihùfèi, diànfèi, pèijiànfèi, yùnshūfèi, wéixiūfèi hé yǐhòu gēnghuàn de chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, còn có thể bao gồm phí bảo trì, tiền điện, phí phụ kiện, phí vận chuyển, phí sửa chữa và chi phí thay thế sau này.
芳玲:利益也不只是“功能多”。
Fāng Líng: Lìyì yě bù zhǐshì “gōngnéng duō”.
Phương Linh: Lợi ích cũng không chỉ là “nhiều chức năng”.
芳玲:还包括节省时间、提高工作效率、使用更舒服和减少麻烦。
Fāng Líng: Hái bāokuò jiéshěng shíjiān, tígāo gōngzuò xiàolǜ, shǐyòng gèng shūfu hé jiǎnshǎo máfan.
Phương Linh: Còn bao gồm tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu quả công việc, sử dụng thoải mái hơn và giảm phiền phức.
丁垂杨:另外还要避免情绪化购物。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài hái yào bìmiǎn qíngxùhuà gòuwù.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra còn phải tránh mua sắm theo cảm xúc.
水仙:比如心情不好就想买东西,或者看到别人买就突然也想买。
Shuǐ Xiān: Bǐrú xīnqíng bù hǎo jiù xiǎng mǎi dōngxi, huòzhě kàndào biérén mǎi jiù tūrán yě xiǎng mǎi.
Thủy Tiên: Ví dụ tâm trạng không tốt là muốn mua đồ, hoặc thấy người khác mua thì đột nhiên cũng muốn mua.
黎云英:还有一种情况是怕“错过”,看到“最后一天”“只剩最后几件”就马上紧张。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yì zhǒng qíngkuàng shì pà “cuòguò”, kàndào “zuìhòu yì tiān”, “zhǐ shèng zuìhòu jǐ jiàn” jiù mǎshàng jǐnzhāng.
Lê Vân Anh: Còn một trường hợp nữa là sợ “bỏ lỡ”, vừa thấy “ngày cuối cùng”, “chỉ còn vài món cuối” là lập tức căng thẳng.
阮明武:这时候最好的方法就是暂停一下,不要马上付款。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou zuì hǎo de fāngfǎ jiùshì zàntíng yíxià, bú yào mǎshàng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này cách tốt nhất là tạm dừng một chút, không thanh toán ngay.
丁垂杨:可以先去别的区域逛一会儿,或者把商品放回去,十分钟以后再想。
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ xiān qù bié de qūyù guàng yíhuìr, huòzhě bǎ shāngpǐn fàng huíqù, shí fēnzhōng yǐhòu zài xiǎng.
Đinh Thùy Dương: Có thể đi sang khu khác xem một lúc hoặc đặt sản phẩm lại, mười phút sau suy nghĩ tiếp.
水仙:如果十分钟以后完全不想买了,就说明刚才很可能是情绪。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shí fēnzhōng yǐhòu wánquán bù xiǎng mǎi le, jiù shuōmíng gāngcái hěn kěnéng shì qíngxù.
Thủy Tiên: Nếu mười phút sau hoàn toàn không còn muốn mua nữa thì chứng tỏ lúc nãy rất có thể chỉ là cảm xúc.
阮明武:对。特别是价格高的商品,更不应该在情绪很强的时候马上决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Tèbié shì jiàgé gāo de shāngpǐn, gèng bù yīnggāi zài qíngxù hěn qiáng de shíhou mǎshàng juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Đặc biệt là sản phẩm giá cao thì càng không nên quyết định ngay khi cảm xúc đang quá mạnh.
黎云英:数量也要控制,不要因为“买得多更便宜”就超过实际需要。
Lí Yún Yīng: Shùliàng yě yào kòngzhì, bú yào yīnwèi “mǎi de duō gèng piányi” jiù chāoguò shíjì xūyào.
Lê Vân Anh: Số lượng cũng phải kiểm soát, đừng vì “mua nhiều rẻ hơn” mà vượt quá nhu cầu thực tế.
水仙:特别是食品,买太多以后过期,最后反而更浪费。
Shuǐ Xiān: Tèbié shì shípǐn, mǎi tài duō yǐhòu guòqī, zuìhòu fǎn’ér gèng làngfèi.
Thủy Tiên: Đặc biệt là thực phẩm, mua quá nhiều rồi hết hạn thì cuối cùng ngược lại còn lãng phí hơn.
丁垂杨:衣服也是一样,三件有优惠不代表一定要买三件。
Dīng Chuíyáng: Yīfu yě shì yíyàng, sān jiàn yǒu yōuhuì bù dàibiǎo yídìng yào mǎi sān jiàn.
Đinh Thùy Dương: Quần áo cũng vậy, ba món có ưu đãi không có nghĩa nhất định phải mua ba món.
李佳怡:如果只真正喜欢其中两件,就买两件更合理。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhǐ zhēnzhèng xǐhuan qízhōng liǎng jiàn, jiù mǎi liǎng jiàn gèng hélǐ.
Lý Giai Di: Nếu chỉ thực sự thích hai món trong đó thì mua hai món sẽ hợp lý hơn.
芳玲:所以最终还要给商品排优先顺序。
Fāng Líng: Suǒyǐ zuìzhōng hái yào gěi shāngpǐn pái yōuxiān shùnxù.
Phương Linh: Vì vậy cuối cùng còn phải xếp thứ tự ưu tiên cho các sản phẩm.
芳玲:最需要、最常用、最影响工作和生活的先买。
Fāng Líng: Zuì xūyào, zuì chángyòng, zuì yǐngxiǎng gōngzuò hé shēnghuó de xiān mǎi.
Phương Linh: Những món cần nhất, dùng thường xuyên nhất và ảnh hưởng nhiều nhất đến công việc, cuộc sống thì mua trước.
阮明武:对,这就是优先满足核心需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhè jiùshì yōuxiān mǎnzú héxīn xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đây chính là ưu tiên đáp ứng nhu cầu cốt lõi.
黎云英:比如电脑已经坏了,工作每天都需要,那电脑就应该优先。
Lí Yún Yīng: Bǐrú diànnǎo yǐjīng huài le, gōngzuò měitiān dōu xūyào, nà diànnǎo jiù yīnggāi yōuxiān.
Lê Vân Anh: Ví dụ máy tính đã hỏng và công việc ngày nào cũng cần thì máy tính nên được ưu tiên.
水仙:如果只是看到一个新的装饰品觉得很好看,就可以放到后面。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǐshì kàndào yí ge xīn de zhuāngshìpǐn juéde hěn hǎokàn, jiù kěyǐ fàng dào hòumiàn.
Thủy Tiên: Nếu chỉ nhìn thấy một món đồ trang trí mới và thấy đẹp thì có thể để sau.
丁垂杨:还可以把“不着急”的商品直接延后。
Dīng Chuíyáng: Hái kěyǐ bǎ “bù zháojí” de shāngpǐn zhíjiē yánhòu.
Đinh Thùy Dương: Còn có thể trực tiếp hoãn những món “chưa cần gấp”.
丁垂杨:比如衣柜还能用,但是想换新的,就可以先等一两个月。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yīguì hái néng yòng, dànshì xiǎng huàn xīn de, jiù kěyǐ xiān děng yì liǎng ge yuè.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ tủ quần áo vẫn dùng được nhưng muốn đổi tủ mới thì có thể chờ thêm một hai tháng.
芳玲:等一段时间以后,如果还是觉得有必要,再买也不晚。
Fāng Líng: Děng yí duàn shíjiān yǐhòu, rúguǒ háishi juéde yǒu bìyào, zài mǎi yě bù wǎn.
Phương Linh: Sau khi chờ một thời gian, nếu vẫn thấy cần thì mua sau cũng chưa muộn.
阮明武:而且延后购买还有一个好处,可以继续比较价格和产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Érqiě yánhòu gòumǎi hái yǒu yí ge hǎochu, kěyǐ jìxù bǐjiào jiàgé hé chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa trì hoãn mua còn có một lợi ích là có thể tiếp tục so sánh giá và sản phẩm.
水仙:那最后我们应该把购物清单重新整理成最终版本。
Shuǐ Xiān: Nà zuìhòu wǒmen yīnggāi bǎ gòuwù qīngdān chóngxīn zhěnglǐ chéng zuìzhōng bǎnběn.
Thủy Tiên: Vậy cuối cùng chúng ta nên sắp xếp lại danh sách mua sắm thành phiên bản cuối cùng.
阮明武:对,最后一次确认以后,就不要再随便增加商品了。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zuìhòu yí cì quèrèn yǐhòu, jiù bú yào zài suíbiàn zēngjiā shāngpǐn le.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, sau lần xác nhận cuối thì không nên tùy tiện thêm sản phẩm nữa.
丁垂杨:我先整理一下我的最终清单。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiān zhěnglǐ yíxià wǒ de zuìzhōng qīngdān.
Đinh Thùy Dương: Em sắp xếp lại danh sách cuối cùng của mình trước.
丁垂杨:深蓝色裙子是年会需要的,保留。
Dīng Chuíyáng: Shēnlánsè qúnzi shì niánhuì xūyào de, bǎoliú.
Đinh Thùy Dương: Váy xanh đậm cần cho tiệc cuối năm, giữ lại.
丁垂杨:两件T恤里面,我只真正需要一件,所以减少一件。
Dīng Chuíyáng: Liǎng jiàn T xù lǐmiàn, wǒ zhǐ zhēnzhèng xūyào yí jiàn, suǒyǐ jiǎnshǎo yí jiàn.
Đinh Thùy Dương: Trong hai áo phông, em chỉ thực sự cần một chiếc nên bỏ bớt một chiếc.
丁垂杨:另外那条打折的休闲裤只是觉得便宜,我先不买。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài nà tiáo dǎzhé de xiūxiánkù zhǐshì juéde piányi, wǒ xiān bù mǎi.
Đinh Thùy Dương: Còn chiếc quần casual đang giảm giá kia chỉ vì em thấy rẻ, em tạm thời không mua.
水仙:我的鞋是每天上班要穿的,而且现在的旧鞋已经磨损了,所以保留。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié shì měitiān shàngbān yào chuān de, érqiě xiànzài de jiù xié yǐjīng mósǔn le, suǒyǐ bǎoliú.
Thủy Tiên: Giày của em dùng đi làm hằng ngày, hơn nữa giày cũ đã bị mòn nên giữ lại.
水仙:那个六折的杯子家里已经有类似的,所以取消。
Shuǐ Xiān: Nàge liù zhé de bēizi jiālǐ yǐjīng yǒu lèisì de, suǒyǐ qǔxiāo.
Thủy Tiên: Bộ cốc giảm còn 60% thì ở nhà đã có loại tương tự nên bỏ.
黎云英:我的平板电脑是学习用的,使用频率很高,可以买。
Lí Yún Yīng: Wǒ de píngbǎn diànnǎo shì xuéxí yòng de, shǐyòng pínlǜ hěn gāo, kěyǐ mǎi.
Lê Vân Anh: Máy tính bảng của em dùng cho học tập, tần suất sử dụng rất cao nên có thể mua.
黎云英:手写笔也会经常用,所以保留。
Lí Yún Yīng: Shǒuxiěbǐ yě huì jīngcháng yòng, suǒyǐ bǎoliú.
Lê Vân Anh: Bút cảm ứng cũng sẽ dùng thường xuyên nên giữ lại.
黎云英:但是那个高端保护套价格太高,普通保护套已经够用了,所以换成经济一点儿的。
Lí Yún Yīng: Dànshì nàge gāoduān bǎohùtào jiàgé tài gāo, pǔtōng bǎohùtào yǐjīng gòuyòng le, suǒyǐ huàn chéng jīngjì yìdiǎnr de.
Lê Vân Anh: Nhưng bao bảo vệ cao cấp kia giá quá cao, loại thông thường đã đủ dùng nên em đổi sang loại kinh tế hơn.
芳玲:我的电脑是工作必需品,当然保留。
Fāng Líng: Wǒ de diànnǎo shì gōngzuò bìxūpǐn, dāngrán bǎoliú.
Phương Linh: Máy tính của em là đồ bắt buộc cho công việc nên đương nhiên giữ lại.
芳玲:无线耳机虽然也有用,但是家里已经有一副还能正常使用,我决定暂时不买新的。
Fāng Líng: Wúxiàn ěrjī suīrán yě yǒuyòng, dànshì jiālǐ yǐjīng yǒu yí fù hái néng zhèngcháng shǐyòng, wǒ juédìng zànshí bù mǎi xīn de.
Phương Linh: Tai nghe không dây tuy cũng hữu ích nhưng ở nhà đã có một chiếc vẫn dùng tốt, em quyết định tạm thời chưa mua cái mới.
阮明武:很好,这样最终清单就比刚才更清楚了。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, zhèyàng zuìzhōng qīngdān jiù bǐ gāngcái gèng qīngchu le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, như vậy danh sách cuối cùng đã rõ ràng hơn lúc nãy.
丁垂杨:而且总金额也下降了。
Dīng Chuíyáng: Érqiě zǒng jīn’é yě xiàjiàng le.
Đinh Thùy Dương: Hơn nữa tổng số tiền cũng giảm xuống.
水仙:真正需要的东西都还在,不太需要的东西被去掉了。
Shuǐ Xiān: Zhēnzhèng xūyào de dōngxi dōu hái zài, bú tài xūyào de dōngxi bèi qù diào le.
Thủy Tiên: Những món thực sự cần vẫn còn, còn những món không quá cần đã được loại bỏ.
阮明武:这就是按照实际需求控制购物。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì ànzhào shíjì xūqiú kòngzhì gòuwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là kiểm soát mua sắm theo nhu cầu thực tế.
黎云英:不是完全不买喜欢的东西,而是先知道什么最重要。
Lí Yún Yīng: Bú shì wánquán bù mǎi xǐhuan de dōngxi, ér shì xiān zhīdào shénme zuì zhòngyào.
Lê Vân Anh: Không phải hoàn toàn không mua thứ mình thích, mà là trước tiên phải biết điều gì quan trọng nhất.
芳玲:也不是永远只买最便宜的,而是看长期价值和真实用途。
Fāng Líng: Yě bú shì yǒngyuǎn zhǐ mǎi zuì piányi de, ér shì kàn chángqī jiàzhí hé zhēnshí yòngtú.
Phương Linh: Cũng không phải lúc nào cũng chỉ mua thứ rẻ nhất, mà phải xem giá trị lâu dài và công dụng thực tế.
丁垂杨:促销可以参考,但是不能代替需求。
Dīng Chuíyáng: Cùxiāo kěyǐ cānkǎo, dànshì bù néng dàitì xūqiú.
Đinh Thùy Dương: Khuyến mại có thể tham khảo nhưng không thể thay thế nhu cầu.
水仙:销售人员的建议可以听,但是不能代替自己的判断。
Shuǐ Xiān: Xiāoshòu rényuán de jiànyì kěyǐ tīng, dànshì bù néng dàitì zìjǐ de pànduàn.
Thủy Tiên: Có thể nghe lời tư vấn của nhân viên bán hàng nhưng không thể thay thế sự phán đoán của bản thân.
黎云英:想买的时候可以先问自己:“真的需要吗?家里有没有?会用几次?能用多久?”
Lí Yún Yīng: Xiǎng mǎi de shíhou kěyǐ xiān wèn zìjǐ: “Zhēn de xūyào ma? Jiālǐ yǒu méiyǒu? Huì yòng jǐ cì? Néng yòng duō jiǔ?”
Lê Vân Anh: Khi muốn mua có thể tự hỏi trước: “Thực sự cần không? Ở nhà có chưa? Sẽ dùng bao nhiêu lần? Có thể dùng bao lâu?”
芳玲:然后再比较得到的价值和要付出的成本。
Fāng Líng: Ránhòu zài bǐjiào dédào de jiàzhí hé yào fùchū de chéngběn.
Phương Linh: Sau đó tiếp tục so sánh giá trị nhận được và chi phí phải bỏ ra.
丁垂杨:如果只是情绪上突然想买,就先不要急着付款。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì qíngxù shàng tūrán xiǎng mǎi, jiù xiān bú yào jízhe fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ là cảm xúc đột nhiên muốn mua thì trước tiên đừng vội thanh toán.
水仙:数量也不能超过真正会用到的数量。
Shuǐ Xiān: Shùliàng yě bù néng chāoguò zhēnzhèng huì yòng dào de shùliàng.
Thủy Tiên: Số lượng cũng không nên vượt quá số lượng thực sự sẽ sử dụng.
黎云英:预算有限的时候,就把最需要的商品放在前面。
Lí Yún Yīng: Yùsuàn yǒuxiàn de shíhou, jiù bǎ zuì xūyào de shāngpǐn fàng zài qiánmiàn.
Lê Vân Anh: Khi ngân sách có hạn thì đặt những sản phẩm cần nhất lên trước.
芳玲:不着急的东西可以等一等,不需要今天全部买完。
Fāng Líng: Bù zháojí de dōngxi kěyǐ děng yì děng, bù xūyào jīntiān quánbù mǎi wán.
Phương Linh: Những món chưa cần gấp có thể chờ thêm, không cần hôm nay mua hết tất cả.
阮明武:最后付款以前,把购物清单和预算再确认一次,形成最终购买清单。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu fùkuǎn yǐqián, bǎ gòuwù qīngdān hé yùsuàn zài quèrèn yí cì, xíngchéng zuìzhōng gòumǎi qīngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng trước khi thanh toán, hãy xác nhận lại danh sách mua sắm và ngân sách một lần nữa để hình thành danh sách mua cuối cùng.
阮明武:真正成熟的购物,不是买得越多越好,也不是花得越少越好,而是花合适的钱,买真正需要、真正会用、真正值得长期使用的东西。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhēnzhèng chéngshú de gòuwù, bú shì mǎi de yuè duō yuè hǎo, yě bú shì huā de yuè shǎo yuè hǎo, ér shì huā héshì de qián, mǎi zhēnzhèng xūyào, zhēnzhèng huì yòng, zhēnzhèng zhíde chángqī shǐyòng de dōngxi.
Nguyễn Minh Vũ: Mua sắm chín chắn thực sự không phải mua càng nhiều càng tốt, cũng không phải tiêu càng ít càng tốt, mà là bỏ ra số tiền phù hợp để mua những thứ thực sự cần, thực sự dùng và thực sự đáng để sử dụng lâu dài.
XXX. Mua sắm cùng bạn bè hoặc người thân
三十、和朋友或家人一起购物
Sānshí、Hé péngyou huò jiārén yìqǐ gòuwù
阮明武:有时候一个人购物比较容易决定,但是和朋友或者家人一起买东西,也有很多好处。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu shíhou yí ge rén gòuwù bǐjiào róngyì juédìng, dànshì hé péngyou huòzhě jiārén yìqǐ mǎi dōngxi, yě yǒu hěn duō hǎochu.
Nguyễn Minh Vũ: Đôi khi mua sắm một mình dễ quyết định hơn, nhưng đi mua cùng bạn bè hoặc người thân cũng có rất nhiều lợi ích.
丁垂杨:特别是买衣服、鞋子或者礼物的时候,多一个人帮忙看会更客观。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì mǎi yīfu, xiézi huòzhě lǐwù de shíhou, duō yí ge rén bāngmáng kàn huì gèng kèguān.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt khi mua quần áo, giày dép hoặc quà tặng, có thêm một người xem giúp sẽ khách quan hơn.
水仙:垂杨,你帮我看看这两件外套,哪一件更适合我?
Shuǐ Xiān: Chuíyáng, nǐ bāng wǒ kànkan zhè liǎng jiàn wàitào, nǎ yí jiàn gèng shìhé wǒ?
Thủy Tiên: Thùy Dương, em xem giúp chị hai chiếc áo khoác này, chiếc nào hợp với chị hơn?
丁垂杨:我觉得第二件更适合你,版型更利落,而且颜色也比较好搭配。
Dīng Chuíyáng: Wǒ juéde dì èr jiàn gèng shìhé nǐ, bǎnxíng gèng lìluo, érqiě yánsè yě bǐjiào hǎo dāpèi.
Đinh Thùy Dương: Em thấy chiếc thứ hai hợp với chị hơn, phom gọn gàng hơn và màu cũng dễ phối hơn.
水仙:可是第一件便宜三十万,我有点儿舍不得多花钱。
Shuǐ Xiān: Kěshì dì yī jiàn piányi sānshí wàn, wǒ yǒudiǎnr shěbude duō huā qián.
Thủy Tiên: Nhưng chiếc thứ nhất rẻ hơn 300.000 đồng, chị hơi tiếc nếu phải chi thêm.
阮明武:这时候可以先不要讨论价格,先问哪一件真正更适合使用场合。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou kěyǐ xiān bú yào tǎolùn jiàgé, xiān wèn nǎ yí jiàn zhēnzhèng gèng shìhé shǐyòng chǎnghé.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này trước tiên chưa cần bàn về giá, hãy xem chiếc nào thực sự phù hợp hơn với hoàn cảnh sử dụng.
黎云英:如果是上班穿,我也会选第二件,看起来更正式一点儿。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì shàngbān chuān, wǒ yě huì xuǎn dì èr jiàn, kàn qǐlai gèng zhèngshì yìdiǎnr.
Lê Vân Anh: Nếu mặc đi làm thì em cũng chọn chiếc thứ hai, nhìn trang trọng hơn một chút.
水仙:那你们两个意见一样,我再认真考虑一下。
Shuǐ Xiān: Nà nǐmen liǎng ge yìjiàn yíyàng, wǒ zài rènzhēn kǎolǜ yíxià.
Thủy Tiên: Vậy hai em cùng ý kiến, chị sẽ cân nhắc kỹ lại.
丁垂杨:云英,你觉得我穿深蓝色还是酒红色更好?
Dīng Chuíyáng: Yún Yīng, nǐ juéde wǒ chuān shēnlánsè háishi jiǔhóngsè gèng hǎo?
Đinh Thùy Dương: Vân Anh, em thấy chị mặc màu xanh đậm hay đỏ rượu vang đẹp hơn?
黎云英:如果是公司年会,我觉得深蓝色更稳重,酒红色会更亮眼一点儿。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì gōngsī niánhuì, wǒ juéde shēnlánsè gèng wěnzhòng, jiǔhóngsè huì gèng liàngyǎn yìdiǎnr.
Lê Vân Anh: Nếu là tiệc cuối năm công ty thì em thấy xanh đậm chững chạc hơn, còn đỏ rượu vang nổi bật hơn một chút.
丁垂杨:我平时已经有很多深色衣服了,是不是应该试试酒红色?
Dīng Chuíyáng: Wǒ píngshí yǐjīng yǒu hěn duō shēnsè yīfu le, shì bú shì yīnggāi shìshi jiǔhóngsè?
Đinh Thùy Dương: Bình thường chị đã có nhiều quần áo màu tối rồi, có phải nên thử màu đỏ rượu vang không?
黎云英:可以,而且这个颜色跟你的肤色也比较配。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ, érqiě zhège yánsè gēn nǐ de fūsè yě bǐjiào pèi.
Lê Vân Anh: Có thể, hơn nữa màu này cũng khá hợp với màu da của chị.
水仙:我帮你从远一点儿看,酒红色确实更有精神。
Shuǐ Xiān: Wǒ bāng nǐ cóng yuǎn yìdiǎnr kàn, jiǔhóngsè quèshí gèng yǒu jīngshen.
Thủy Tiên: Chị đứng xa nhìn giúp em thì màu đỏ rượu vang đúng là trông có sức sống hơn.
丁垂杨:那颜色方面我听你们的,试一下酒红色。
Dīng Chuíyáng: Nà yánsè fāngmiàn wǒ tīng nǐmen de, shì yíxià jiǔhóngsè.
Đinh Thùy Dương: Vậy về màu sắc chị nghe hai em, thử màu đỏ rượu vang.
芳玲:你们也帮我看看这两个电脑包,哪个设计更好?
Fāng Líng: Nǐmen yě bāng wǒ kànkan zhè liǎng ge diànnǎobāo, nǎge shèjì gèng hǎo?
Phương Linh: Mọi người cũng xem giúp em hai túi máy tính này, thiết kế nào đẹp hơn?
水仙:第一个外观更漂亮,但是第二个里面的分区更多。
Shuǐ Xiān: Dì yí ge wàiguān gèng piàoliang, dànshì dì èr ge lǐmiàn de fēnqū gèng duō.
Thủy Tiên: Chiếc thứ nhất nhìn đẹp hơn, nhưng chiếc thứ hai có nhiều ngăn bên trong hơn.
黎云英:如果你每天带电脑、充电器和文件,我觉得第二个更实用。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ nǐ měitiān dài diànnǎo, chōngdiànqì hé wénjiàn, wǒ juéde dì èr ge gèng shíyòng.
Lê Vân Anh: Nếu ngày nào em cũng mang máy tính, bộ sạc và tài liệu thì chị thấy chiếc thứ hai thực dụng hơn.
芳玲:那从实用性来看,第二个确实更适合我。
Fāng Líng: Nà cóng shíyòngxìng lái kàn, dì èr ge quèshí gèng shìhé wǒ.
Phương Linh: Vậy xét về tính thực dụng thì chiếc thứ hai đúng là hợp với em hơn.
丁垂杨:不过第一个轻很多,如果每天通勤,重量也很重要。
Dīng Chuíyáng: Búguò dì yí ge qīng hěn duō, rúguǒ měitiān tōngqín, zhòngliàng yě hěn zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Nhưng chiếc thứ nhất nhẹ hơn nhiều, nếu đi làm hằng ngày thì trọng lượng cũng rất quan trọng.
芳玲:你们两个意见不一样了。
Fāng Líng: Nǐmen liǎng ge yìjiàn bù yíyàng le.
Phương Linh: Hai chị bắt đầu có ý kiến khác nhau rồi.
水仙:意见不一样很正常,可以把各自最看重的理由说出来。
Shuǐ Xiān: Yìjiàn bù yíyàng hěn zhèngcháng, kěyǐ bǎ gèzì zuì kànzhòng de lǐyóu shuō chūlai.
Thủy Tiên: Ý kiến khác nhau là bình thường, có thể nói rõ lý do mỗi người coi trọng nhất.
黎云英:我更看重收纳空间,所以选第二个。
Lí Yún Yīng: Wǒ gèng kànzhòng shōunà kōngjiān, suǒyǐ xuǎn dì èr ge.
Lê Vân Anh: Chị coi trọng không gian chứa đồ hơn nên chọn chiếc thứ hai.
丁垂杨:我更看重重量和通勤方便,所以选第一个。
Dīng Chuíyáng: Wǒ gèng kànzhòng zhòngliàng hé tōngqín fāngbiàn, suǒyǐ xuǎn dì yí ge.
Đinh Thùy Dương: Chị coi trọng trọng lượng và sự tiện lợi khi đi làm hơn nên chọn chiếc thứ nhất.
芳玲:那我自己要先想清楚,容量和重量哪一个对我更重要。
Fāng Líng: Nà wǒ zìjǐ yào xiān xiǎng qīngchu, róngliàng hé zhòngliàng nǎ yí ge duì wǒ gèng zhòngyào.
Phương Linh: Vậy em phải tự nghĩ rõ trước, sức chứa và trọng lượng thì yếu tố nào quan trọng hơn với em.
阮明武:这就是一起购物时最有价值的地方,不是别人替你决定,而是别人帮你看到不同角度。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiùshì yìqǐ gòuwù shí zuì yǒu jiàzhí de dìfang, bú shì biérén tì nǐ juédìng, ér shì biérén bāng nǐ kàndào bùtóng jiǎodù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là giá trị lớn nhất của việc mua sắm cùng người khác, không phải để người khác quyết định thay em mà là giúp em nhìn thấy nhiều góc độ khác nhau.
水仙:说到意见不同,我和家里人买家电的时候经常会争论。
Shuǐ Xiān: Shuō dào yìjiàn bùtóng, wǒ hé jiālǐrén mǎi jiādiàn de shíhou jīngcháng huì zhēnglùn.
Thủy Tiên: Nói đến bất đồng ý kiến, khi mua đồ gia dụng em và người nhà thường tranh luận.
黎云英:一般争什么?
Lí Yún Yīng: Yìbān zhēng shénme?
Lê Vân Anh: Thường tranh luận về gì vậy chị?
水仙:我比较在意价格,他们比较在意质量和品牌。
Shuǐ Xiān: Wǒ bǐjiào zàiyì jiàgé, tāmen bǐjiào zàiyì zhìliàng hé pǐnpái.
Thủy Tiên: Chị khá quan tâm đến giá, còn họ quan tâm nhiều hơn đến chất lượng và thương hiệu.
阮明武:那就很典型,一个人优先看价格,一个人优先看质量。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà jiù hěn diǎnxíng, yí ge rén yōuxiān kàn jiàgé, yí ge rén yōuxiān kàn zhìliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy là trường hợp rất điển hình, một người ưu tiên giá, một người ưu tiên chất lượng.
水仙:比如两台冰箱,一台便宜三百万,一台质量和售后更好,我第一反应会想买便宜的。
Shuǐ Xiān: Bǐrú liǎng tái bīngxiāng, yì tái piányi sānbǎi wàn, yì tái zhìliàng hé shòuhòu gèng hǎo, wǒ dì yī fǎnyìng huì xiǎng mǎi piányi de.
Thủy Tiên: Ví dụ hai chiếc tủ lạnh, một chiếc rẻ hơn 3.000.000 đồng, một chiếc chất lượng và hậu mãi tốt hơn, phản ứng đầu tiên của chị sẽ là muốn mua chiếc rẻ.
丁垂杨:但是如果每天都用十年,质量稳定可能比一次省三百万更重要。
Dīng Chuíyáng: Dànshì rúguǒ měitiān dōu yòng shí nián, zhìliàng wěndìng kěnéng bǐ yí cì shěng sānbǎi wàn gèng zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Nhưng nếu dùng hằng ngày trong mười năm thì chất lượng ổn định có thể quan trọng hơn việc tiết kiệm 3.000.000 đồng một lần.
水仙:对,所以最后还是要把使用时间和维修风险一起考虑。
Shuǐ Xiān: Duì, suǒyǐ zuìhòu háishi yào bǎ shǐyòng shíjiān hé wéixiū fēngxiǎn yìqǐ kǎolǜ.
Thủy Tiên: Đúng, vì vậy cuối cùng vẫn phải cân nhắc cả thời gian sử dụng và rủi ro sửa chữa.
芳玲:如果想说服对方换一个型号,最好不要只说“我喜欢这个”。
Fāng Líng: Rúguǒ xiǎng shuōfú duìfāng huàn yí ge xínghào, zuìhǎo bú yào zhǐ shuō “wǒ xǐhuan zhège”.
Phương Linh: Nếu muốn thuyết phục người kia đổi sang mẫu khác thì tốt nhất đừng chỉ nói “em thích cái này”.
芳玲:可以把具体理由说出来,比如更省电、更耐用、更容易维修。
Fāng Líng: Kěyǐ bǎ jùtǐ lǐyóu shuō chūlai, bǐrú gèng shěngdiàn, gèng nàiyòng, gèng róngyì wéixiū.
Phương Linh: Có thể nói ra lý do cụ thể, ví dụ tiết kiệm điện hơn, bền hơn và dễ sửa hơn.
阮明武:对,真正有效的说服应该建立在使用需求上,而不是情绪上。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhēnzhèng yǒuxiào de shuōfú yīnggāi jiànlì zài shǐyòng xūqiú shàng, ér bú shì qíngxù shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, thuyết phục hiệu quả thực sự phải dựa trên nhu cầu sử dụng chứ không phải cảm xúc.
丁垂杨:比如我可以说:“虽然这台贵一点儿,但是更省电,而且保修时间更长,长期使用可能更划算。”
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒ kěyǐ shuō: “Suīrán zhè tái guì yìdiǎnr, dànshì gèng shěngdiàn, érqiě bǎoxiū shíjiān gèng cháng, chángqī shǐyòng kěnéng gèng huásuàn.”
Đinh Thùy Dương: Ví dụ em có thể nói: “Chiếc này tuy đắt hơn một chút nhưng tiết kiệm điện hơn, thời gian bảo hành dài hơn và dùng lâu dài có thể đáng tiền hơn.”
水仙:这样听起来就比“我就是喜欢这个”有说服力。
Shuǐ Xiān: Zhèyàng tīng qǐlai jiù bǐ “wǒ jiùshì xǐhuan zhège” yǒu shuōfúlì.
Thủy Tiên: Nói như vậy nghe thuyết phục hơn hẳn câu “chị chỉ thích cái này”.
黎云英:如果两个人一直争论,也可以把几个产品放在一起系统比较。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ liǎng ge rén yìzhí zhēnglùn, yě kěyǐ bǎ jǐ ge chǎnpǐn fàng zài yìqǐ xìtǒng bǐjiào.
Lê Vân Anh: Nếu hai người tranh luận mãi thì cũng có thể đặt vài sản phẩm cạnh nhau để so sánh có hệ thống.
陈美玲:比如把价格、质量、功能、能耗、保修和售后都列出来。
Chén Měilíng: Bǐrú bǎ jiàgé, zhìliàng, gōngnéng, nénghào, bǎoxiū hé shòuhòu dōu liè chūlai.
Trần Mỹ Linh: Ví dụ liệt kê giá, chất lượng, chức năng, mức tiêu thụ năng lượng, bảo hành và hậu mãi.
芳玲:这样就不是两个人互相说服,而是一起看数据。
Fāng Líng: Zhèyàng jiù bú shì liǎng ge rén hùxiāng shuōfú, ér shì yìqǐ kàn shùjù.
Phương Linh: Như vậy sẽ không còn là hai người cố thuyết phục nhau mà là cùng nhìn vào dữ liệu.
阮明武:这对于家庭共同使用的商品特别有效。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè duìyú jiātíng gòngtóng shǐyòng de shāngpǐn tèbié yǒuxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Cách này đặc biệt hiệu quả với những sản phẩm cả gia đình cùng sử dụng.
丁垂杨:除了给自己买东西,和朋友一起购物还有一种很常见的情况,就是偷偷给家人买礼物。
Dīng Chuíyáng: Chúle gěi zìjǐ mǎi dōngxi, hé péngyou yìqǐ gòuwù hái yǒu yì zhǒng hěn chángjiàn de qíngkuàng, jiùshì tōutōu gěi jiārén mǎi lǐwù.
Đinh Thùy Dương: Ngoài mua đồ cho mình, đi mua cùng bạn còn có một trường hợp rất thường gặp, đó là bí mật mua quà cho người thân.
水仙:这种最难,因为不能直接问收礼物的人喜欢什么。
Shuǐ Xiān: Zhè zhǒng zuì nán, yīnwèi bù néng zhíjiē wèn shōu lǐwù de rén xǐhuan shénme.
Thủy Tiên: Trường hợp này khó nhất vì không thể trực tiếp hỏi người nhận quà thích gì.
黎云英:那就只能根据平时观察来猜。
Lí Yún Yīng: Nà jiù zhǐ néng gēnjù píngshí guānchá lái cāi.
Lê Vân Anh: Vậy chỉ có thể dựa vào quan sát hằng ngày để đoán.
丁垂杨:我想给妈妈买一个包,但是不确定她喜欢什么颜色。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiǎng gěi māma mǎi yí ge bāo, dànshì bù quèdìng tā xǐhuan shénme yánsè.
Đinh Thùy Dương: Em muốn mua một chiếc túi tặng mẹ nhưng không chắc mẹ thích màu nào.
水仙:她平时最常用什么颜色的包?
Shuǐ Xiān: Tā píngshí zuì cháng yòng shénme yánsè de bāo?
Thủy Tiên: Bình thường mẹ em hay dùng túi màu gì nhất?
丁垂杨:大部分是黑色、深棕色,很少用特别亮的颜色。
Dīng Chuíyáng: Dà bùfen shì hēisè, shēnzōngsè, hěn shǎo yòng tèbié liàng de yánsè.
Đinh Thùy Dương: Phần lớn là màu đen, nâu đậm, rất ít dùng màu quá sáng.
黎云英:那就不要突然买粉红色或者特别鲜艳的颜色,风险太大。
Lí Yún Yīng: Nà jiù bú yào tūrán mǎi fěnhóngsè huòzhě tèbié xiānyàn de yánsè, fēngxiǎn tài dà.
Lê Vân Anh: Vậy đừng đột nhiên mua màu hồng hay màu quá rực rỡ, rủi ro quá lớn.
丁垂杨:我也觉得深棕色比较安全。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě juéde shēnzōngsè bǐjiào ānquán.
Đinh Thùy Dương: Em cũng thấy màu nâu đậm an toàn hơn.
李佳怡:如果是送礼,还可以告诉销售人员收礼人的年龄、平时穿衣风格、使用场合和预算。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ shì sònglǐ, hái kěyǐ gàosu xiāoshòu rényuán shōulǐrén de niánlíng, píngshí chuānyī fēnggé, shǐyòng chǎnghé hé yùsuàn.
Lý Giai Di: Nếu mua quà, còn có thể nói cho nhân viên biết độ tuổi, phong cách ăn mặc thường ngày, hoàn cảnh sử dụng và ngân sách của người nhận.
丁垂杨:佳怡姐,我妈妈五十多岁,平时穿得比较简单、稳重,预算大概两百万以内,您觉得什么样的包比较合适?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, wǒ māma wǔshí duō suì, píngshí chuān de bǐjiào jiǎndān, wěnzhòng, yùsuàn dàgài liǎngbǎi wàn yǐnèi, nín juéde shénmeyàng de bāo bǐjiào héshì?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, mẹ em hơn 50 tuổi, thường ăn mặc khá đơn giản và chững chạc, ngân sách khoảng dưới 2.000.000 đồng, chị thấy kiểu túi nào phù hợp?
李佳怡:我建议看设计简洁、颜色稳重、重量不要太重的款式。
Lǐ Jiāyí: Wǒ jiànyì kàn shèjì jiǎnjié, yánsè wěnzhòng, zhòngliàng bú yào tài zhòng de kuǎnshì.
Lý Giai Di: Em đề nghị xem mẫu có thiết kế đơn giản, màu sắc chững chạc và trọng lượng không quá nặng.
丁垂杨:容量也不能太小,她平时会放手机、钱包、眼镜和一些小东西。
Dīng Chuíyáng: Róngliàng yě bù néng tài xiǎo, tā píngshí huì fàng shǒujī, qiánbāo, yǎnjìng hé yìxiē xiǎo dōngxi.
Đinh Thùy Dương: Dung tích cũng không thể quá nhỏ, bình thường mẹ em còn để điện thoại, ví, kính và một số đồ nhỏ.
李佳怡:那这两款比较合适,我建议您先比较肩带、重量和内部空间。
Lǐ Jiāyí: Nà zhè liǎng kuǎn bǐjiào héshì, wǒ jiànyì nín xiān bǐjiào jiāndài, zhòngliàng hé nèibù kōngjiān.
Lý Giai Di: Vậy hai mẫu này khá phù hợp, em đề nghị chị so sánh trước dây đeo, trọng lượng và không gian bên trong.
水仙:如果是秘密礼物,最大的问题就是尺寸和喜好可能猜错。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shì mìmì lǐwù, zuì dà de wèntí jiùshì chǐcùn hé xǐhào kěnéng cāi cuò.
Thủy Tiên: Nếu là quà bí mật thì vấn đề lớn nhất là có thể đoán sai kích cỡ và sở thích.
阮明武:所以最好选择退换比较方便的商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǐ zuìhǎo xuǎnzé tuìhuàn bǐjiào fāngbiàn de shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tốt nhất nên chọn sản phẩm có chính sách đổi trả thuận tiện.
丁垂杨:佳怡姐,如果我妈妈不喜欢这个颜色,可以换别的颜色吗?
Dīng Chuíyáng: Jiāyí jiě, rúguǒ wǒ māma bù xǐhuan zhège yánsè, kěyǐ huàn bié de yánsè ma?
Đinh Thùy Dương: Chị Giai Di, nếu mẹ em không thích màu này thì có thể đổi sang màu khác không?
李佳怡:只要商品保持完整,而且符合店里的换货条件,一般可以换同款其他颜色。
Lǐ Jiāyí: Zhǐyào shāngpǐn bǎochí wánzhěng, érqiě fúhé diàn lǐ de huànhuò tiáojiàn, yìbān kěyǐ huàn tóngkuǎn qítā yánsè.
Lý Giai Di: Chỉ cần sản phẩm được giữ nguyên vẹn và đáp ứng điều kiện đổi hàng của cửa hàng thì thông thường có thể đổi sang màu khác cùng mẫu.
丁垂杨:如果她觉得这个款式也不合适呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ tā juéde zhège kuǎnshì yě bù héshì ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu mẹ em thấy kiểu này cũng không phù hợp thì sao chị?
李佳怡:如果政策允许,也可以换成其他商品,价格不同的话再按照差价处理。
Lǐ Jiāyí: Rúguǒ zhèngcè yǔnxǔ, yě kěyǐ huàn chéng qítā shāngpǐn, jiàgé bùtóng de huà zài ànzhào chājià chǔlǐ.
Lý Giai Di: Nếu chính sách cho phép thì cũng có thể đổi sang sản phẩm khác, nếu giá khác nhau thì xử lý theo phần chênh lệch.
丁垂杨:那我就放心一点儿了。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ jiù fàngxīn yìdiǎnr le.
Đinh Thùy Dương: Vậy em yên tâm hơn một chút rồi.
芳玲:如果大家一起买家里的东西,最后还是要统一意见吧?
Fāng Líng: Rúguǒ dàjiā yìqǐ mǎi jiālǐ de dōngxi, zuìhòu háishi yào tǒngyī yìjiàn ba?
Phương Linh: Nếu mọi người cùng mua đồ cho gia đình thì cuối cùng vẫn phải thống nhất ý kiến đúng không anh?
阮明武:对,特别是价格高、使用时间长、大家都会使用的商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, tèbié shì jiàgé gāo, shǐyòng shíjiān cháng, dàjiā dōu huì shǐyòng de shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt là sản phẩm giá cao, thời gian sử dụng dài và mọi người đều dùng.
水仙:比如冰箱,不能一个人只看价格,另一个人只看外观。
Shuǐ Xiān: Bǐrú bīngxiāng, bù néng yí ge rén zhǐ kàn jiàgé, lìng yí ge rén zhǐ kàn wàiguān.
Thủy Tiên: Ví dụ tủ lạnh, không thể một người chỉ nhìn giá còn người kia chỉ nhìn ngoại hình.
丁垂杨:应该一起确认容量、尺寸、能耗、质量、价格和售后。
Dīng Chuíyáng: Yīnggāi yìqǐ quèrèn róngliàng, chǐcùn, nénghào, zhìliàng, jiàgé hé shòuhòu.
Đinh Thùy Dương: Nên cùng xác nhận dung tích, kích thước, mức tiêu thụ năng lượng, chất lượng, giá và hậu mãi.
黎云英:然后每个人都说自己最不能接受的条件是什么。
Lí Yún Yīng: Ránhòu měi ge rén dōu shuō zìjǐ zuì bù néng jiēshòu de tiáojiàn shì shénme.
Lê Vân Anh: Sau đó mỗi người nói rõ điều kiện nào mình không thể chấp nhận nhất.
芳玲:比如一个人不能接受价格超过三千万,另一个人不能接受容量太小。
Fāng Líng: Bǐrú yí ge rén bù néng jiēshòu jiàgé chāoguò sānqiān wàn, lìng yí ge rén bù néng jiēshòu róngliàng tài xiǎo.
Phương Linh: Ví dụ một người không thể chấp nhận giá vượt 30.000.000 đồng, người kia không thể chấp nhận dung tích quá nhỏ.
阮明武:把这些底线说清楚以后,就更容易找到双方都能接受的产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǎ zhèxiē dǐxiàn shuō qīngchu yǐhòu, jiù gèng róngyì zhǎodào shuāngfāng dōu néng jiēshòu de chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nói rõ những giới hạn này thì sẽ dễ tìm được sản phẩm cả hai bên đều có thể chấp nhận hơn.
水仙:那最后就不是谁说服谁,而是一起找到平衡。
Shuǐ Xiān: Nà zuìhòu jiù bú shì shéi shuōfú shéi, ér shì yìqǐ zhǎodào pínghéng.
Thủy Tiên: Vậy cuối cùng không phải ai thuyết phục ai mà là cùng nhau tìm điểm cân bằng.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
丁垂杨:我来总结一下。和朋友或者家人一起购物的时候,可以先请他们说说意见。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Hé péngyou huòzhě jiārén yìqǐ gòuwù de shíhou, kěyǐ xiān qǐng tāmen shuōshuo yìjiàn.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết. Khi mua sắm cùng bạn bè hoặc người thân, có thể trước tiên nhờ họ đưa ra ý kiến.
水仙:选衣服的时候,可以请别人帮忙看颜色和款式是不是适合自己。
Shuǐ Xiān: Xuǎn yīfu de shíhou, kěyǐ qǐng biérén bāngmáng kàn yánsè hé kuǎnshì shì bú shì shìhé zìjǐ.
Thủy Tiên: Khi chọn quần áo có thể nhờ người khác xem màu sắc và kiểu dáng có phù hợp với mình hay không.
黎云英:如果大家意见不同,就把各自重视的理由说出来。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dàjiā yìjiàn bùtóng, jiù bǎ gèzì zhòngshì de lǐyóu shuō chūlai.
Lê Vân Anh: Nếu mọi người có ý kiến khác nhau thì hãy nói ra lý do mỗi người coi trọng.
芳玲:一个人可能更看重价格,另一个人可能更看重质量和长期使用。
Fāng Líng: Yí ge rén kěnéng gèng kànzhòng jiàgé, lìng yí ge rén kěnéng gèng kànzhòng zhìliàng hé chángqī shǐyòng.
Phương Linh: Một người có thể coi trọng giá hơn, người kia lại coi trọng chất lượng và việc sử dụng lâu dài hơn.
丁垂杨:想说服对方换型号,就应该讲具体的使用理由。
Dīng Chuíyáng: Xiǎng shuōfú duìfāng huàn xínghào, jiù yīnggāi jiǎng jùtǐ de shǐyòng lǐyóu.
Đinh Thùy Dương: Muốn thuyết phục người kia đổi mẫu thì nên nói lý do sử dụng cụ thể.
水仙:如果一直争论,就把几个产品放在一起,从价格、质量、功能和售后等方面比较。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yìzhí zhēnglùn, jiù bǎ jǐ ge chǎnpǐn fàng zài yìqǐ, cóng jiàgé, zhìliàng, gōngnéng hé shòuhòu děng fāngmiàn bǐjiào.
Thủy Tiên: Nếu vẫn tranh luận thì đặt vài sản phẩm cạnh nhau và so sánh về giá, chất lượng, chức năng, hậu mãi và các mặt khác.
黎云英:如果是偷偷买礼物,就要根据收礼人的年龄、习惯、风格和以前的选择来判断。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì tōutōu mǎi lǐwù, jiù yào gēnjù shōulǐrén de niánlíng, xíguàn, fēnggé hé yǐqián de xuǎnzé lái pànduàn.
Lê Vân Anh: Nếu bí mật mua quà thì phải dựa vào tuổi, thói quen, phong cách và những lựa chọn trước đây của người nhận để phán đoán.
丁垂杨:不确定的时候,可以请销售人员根据这些信息推荐。
Dīng Chuíyáng: Bù quèdìng de shíhou, kěyǐ qǐng xiāoshòu rényuán gēnjù zhèxiē xìnxī tuījiàn.
Đinh Thùy Dương: Khi không chắc có thể nhờ nhân viên bán hàng đề xuất dựa trên những thông tin đó.
芳玲:礼物还要尽量选择退换比较方便的商品,这样如果不合适还有调整空间。
Fāng Líng: Lǐwù hái yào jǐnliàng xuǎnzé tuìhuàn bǐjiào fāngbiàn de shāngpǐn, zhèyàng rúguǒ bù héshì hái yǒu tiáozhěng kōngjiān.
Phương Linh: Quà tặng còn nên ưu tiên sản phẩm dễ đổi trả, như vậy nếu không phù hợp vẫn còn không gian điều chỉnh.
水仙:最后共同使用的商品应该一起确认,不能只听一个人的意见。
Shuǐ Xiān: Zuìhòu gòngtóng shǐyòng de shāngpǐn yīnggāi yìqǐ quèrèn, bù néng zhǐ tīng yí ge rén de yìjiàn.
Thủy Tiên: Cuối cùng, những sản phẩm dùng chung nên được mọi người cùng xác nhận, không thể chỉ nghe ý kiến một người.
阮明武:对。一起购物最重要的不是所有人的意见一开始就完全一样,而是通过讨论,把真正重要的需求找出来。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Yìqǐ gòuwù zuì zhòngyào de bú shì suǒyǒu rén de yìjiàn yì kāishǐ jiù wánquán yíyàng, ér shì tōngguò tǎolùn, bǎ zhēnzhèng zhòngyào de xūqiú zhǎo chūlai.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Điều quan trọng nhất khi mua sắm cùng nhau không phải ngay từ đầu mọi người đều có ý kiến giống hệt nhau, mà là thông qua thảo luận để tìm ra những nhu cầu thực sự quan trọng.
阮明武:最后能够在价格、质量、喜好和实际使用之间找到大家都能接受的平衡,才是最合理的共同购买决定。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu nénggòu zài jiàgé, zhìliàng, xǐhào hé shíjì shǐyòng zhījiān zhǎodào dàjiā dōu néng jiēshòu de pínghéng, cái shì zuì hélǐ de gòngtóng gòumǎi juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, có thể tìm được điểm cân bằng mà mọi người đều chấp nhận giữa giá cả, chất lượng, sở thích và nhu cầu sử dụng thực tế thì đó mới là quyết định mua chung hợp lý nhất.
XXXI. Tình huống gặp vấn đề tại cửa hàng
三十一、在商店遇到问题的情况
Sānshíyī、Zài shāngdiàn yùdào wèntí de qíngkuàng
阮明武:购物过程中不一定每一步都很顺利,有时候会遇到价格、商品、付款或者服务方面的问题。
Ruǎn Míng Wǔ: Gòuwù guòchéng zhōng bú yídìng měi yí bù dōu hěn shùnlì, yǒu shíhou huì yùdào jiàgé, shāngpǐn, fùkuǎn huòzhě fúwù fāngmiàn de wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Trong quá trình mua sắm không phải bước nào cũng luôn thuận lợi, đôi khi sẽ gặp vấn đề về giá, sản phẩm, thanh toán hoặc dịch vụ.
丁垂杨:遇到问题的时候,最重要的是先把情况确认清楚,不要一开始就生气。
Dīng Chuíyáng: Yùdào wèntí de shíhou, zuì zhòngyào de shì xiān bǎ qíngkuàng quèrèn qīngchu, bú yào yì kāishǐ jiù shēngqì.
Đinh Thùy Dương: Khi gặp vấn đề, quan trọng nhất là trước tiên xác nhận rõ tình hình, đừng vừa bắt đầu đã tức giận.
水仙:比如货架上的价格和收银台显示的价格不一样,就应该先问清楚。
Shuǐ Xiān: Bǐrú huòjià shàng de jiàgé hé shōuyíntái xiǎnshì de jiàgé bù yíyàng, jiù yīnggāi xiān wèn qīngchu.
Thủy Tiên: Ví dụ giá trên kệ và giá hiển thị tại quầy thu ngân khác nhau thì nên hỏi rõ trước.
水仙:不好意思,这个商品货架上写的是八十九万,但是系统显示九十九万,可以帮我确认一下吗?
Shuǐ Xiān: Bù hǎoyìsi, zhège shāngpǐn huòjià shàng xiě de shì bāshíjiǔ wàn, dànshì xìtǒng xiǎnshì jiǔshíjiǔ wàn, kěyǐ bāng wǒ quèrèn yíxià ma?
Thủy Tiên: Xin lỗi chị, sản phẩm này trên kệ ghi 890.000 đồng nhưng hệ thống hiển thị 990.000 đồng, chị có thể giúp em xác nhận không?
收银员:可以,我先检查一下商品条码和货架标签是不是对应同一个型号。
Shōuyínyuán: Kěyǐ, wǒ xiān jiǎnchá yíxià shāngpǐn tiáomǎ hé huòjià biāoqiān shì bú shì duìyìng tóng yí ge xínghào.
Thu ngân: Có thể, để em kiểm tra trước mã vạch sản phẩm và nhãn trên kệ có đúng cùng một mẫu hay không.
水仙:麻烦您了,我想确认以后再付款。
Shuǐ Xiān: Máfan nín le, wǒ xiǎng quèrèn yǐhòu zài fùkuǎn.
Thủy Tiên: Phiền chị nhé, em muốn xác nhận xong rồi mới thanh toán.
阮明武:这时候不要直接说“你们算错了”,而是先说“价格好像不一致,请帮我确认一下”。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou bú yào zhíjiē shuō “nǐmen suàn cuò le”, ér shì xiān shuō “jiàgé hǎoxiàng bù yízhì, qǐng bāng wǒ quèrèn yíxià”.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này đừng nói ngay “bên chị tính sai rồi”, mà nên nói trước “giá hình như không thống nhất, phiền chị xác nhận giúp”.
黎云英:有时候更麻烦的是商品根本没有价格标签。
Lí Yún Yīng: Yǒu shíhou gèng máfan de shì shāngpǐn gēnběn méiyǒu jiàgé biāoqiān.
Lê Vân Anh: Đôi khi phiền hơn là sản phẩm hoàn toàn không có nhãn giá.
黎云英:这件商品没有标价,请问在哪里可以查价格?
Lí Yún Yīng: Zhè jiàn shāngpǐn méiyǒu biāojià, qǐngwèn zài nǎlǐ kěyǐ chá jiàgé?
Lê Vân Anh: Sản phẩm này không ghi giá, xin hỏi có thể kiểm tra giá ở đâu?
李佳怡:您可以把商品给我,我用系统帮您查一下。
Lǐ Jiāyí: Nín kěyǐ bǎ shāngpǐn gěi wǒ, wǒ yòng xìtǒng bāng nín chá yíxià.
Lý Giai Di: Chị có thể đưa sản phẩm cho em, em dùng hệ thống kiểm tra giúp.
黎云英:好的,我主要想先知道原价和现在的活动价。
Lí Yún Yīng: Hǎo de, wǒ zhǔyào xiǎng xiān zhīdào yuánjià hé xiànzài de huódòngjià.
Lê Vân Anh: Vâng, em chủ yếu muốn biết trước giá gốc và giá khuyến mại hiện tại.
丁垂杨:有时候想问问题,但是附近一直找不到工作人员。
Dīng Chuíyáng: Yǒu shíhou xiǎng wèn wèntí, dànshì fùjìn yìzhí zhǎo bú dào gōngzuò rényuán.
Đinh Thùy Dương: Đôi khi muốn hỏi nhưng quanh đó mãi không tìm được nhân viên.
丁垂杨:请问这边有工作人员可以帮忙吗?
Dīng Chuíyáng: Qǐngwèn zhèbiān yǒu gōngzuò rényuán kěyǐ bāngmáng ma?
Đinh Thùy Dương: Xin hỏi khu này có nhân viên nào có thể hỗ trợ không?
服务台工作人员:您需要哪方面的帮助?我可以帮您联系相关区域的同事。
Fúwùtái gōngzuò rényuán: Nín xūyào nǎ fāngmiàn de bāngzhù? Wǒ kěyǐ bāng nín liánxì xiāngguān qūyù de tóngshì.
Nhân viên quầy dịch vụ: Chị cần hỗ trợ về vấn đề gì? Em có thể giúp chị liên hệ đồng nghiệp phụ trách khu vực liên quan.
丁垂杨:我想了解这款裙子的尺码和库存,麻烦帮我找一下负责服装区的工作人员。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiǎng liǎojiě zhè kuǎn qúnzi de chǐmǎ hé kùcún, máfan bāng wǒ zhǎo yíxià fùzé fúzhuāngqū de gōngzuò rényuán.
Đinh Thùy Dương: Em muốn tìm hiểu size và tồn kho của mẫu váy này, phiền chị giúp em tìm nhân viên phụ trách khu quần áo.
阮明武:如果一时找不到人,可以去服务台,不需要一直站在原地等。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ yìshí zhǎo bú dào rén, kěyǐ qù fúwùtái, bù xūyào yìzhí zhàn zài yuándì děng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tạm thời không tìm được người thì có thể tới quầy dịch vụ, không cần cứ đứng nguyên chỗ chờ.
芳玲:另外一种情况是找到了销售人员,但是解释得不太清楚。
Fāng Líng: Lìngwài yì zhǒng qíngkuàng shì zhǎodào le xiāoshòu rényuán, dànshì jiěshì de bú tài qīngchu.
Phương Linh: Một trường hợp khác là đã tìm được nhân viên bán hàng nhưng họ giải thích chưa rõ.
芳玲:美玲姐,您刚才说这两台电脑“差不多”,我想知道具体差在哪里。
Fāng Líng: Měilíng jiě, nín gāngcái shuō zhè liǎng tái diànnǎo “chàbuduō”, wǒ xiǎng zhīdào jùtǐ chà zài nǎlǐ.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, lúc nãy chị nói hai máy tính này “gần như nhau”, em muốn biết cụ thể khác nhau ở đâu.
陈美玲:您说得对,我再具体说明一下。第一台更轻,电池时间更长;第二台接口更多,而且储存空间更大。
Chén Měilíng: Nín shuō de duì, wǒ zài jùtǐ shuōmíng yíxià. Dì yì tái gèng qīng, diànchí shíjiān gèng cháng; dì èr tái jiēkǒu gèng duō, érqiě chǔcún kōngjiān gèng dà.
Trần Mỹ Linh: Chị nói đúng, để em giải thích cụ thể hơn. Máy thứ nhất nhẹ hơn, pin lâu hơn; máy thứ hai có nhiều cổng hơn và dung lượng lưu trữ lớn hơn.
芳玲:这样就清楚多了,我需要的是具体差别,不是只听“差不多”。
Fāng Líng: Zhèyàng jiù qīngchu duō le, wǒ xūyào de shì jùtǐ chābié, bú shì zhǐ tīng “chàbuduō”.
Phương Linh: Như vậy rõ hơn nhiều, điều em cần là khác biệt cụ thể chứ không chỉ nghe “gần như nhau”.
水仙:如果等工作人员或者等结账等得太久,也可以礼貌地问一下。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ děng gōngzuò rényuán huòzhě děng jiézhàng děng de tài jiǔ, yě kěyǐ lǐmào de wèn yíxià.
Thủy Tiên: Nếu phải chờ nhân viên hoặc chờ thanh toán quá lâu thì cũng có thể lịch sự hỏi.
水仙:不好意思,我们已经等了二十多分钟,请问还需要等多久?
Shuǐ Xiān: Bù hǎoyìsi, wǒmen yǐjīng děng le èrshí duō fēnzhōng, qǐngwèn hái xūyào děng duō jiǔ?
Thủy Tiên: Xin lỗi chị, bọn em đã chờ hơn 20 phút rồi, xin hỏi còn phải chờ bao lâu nữa?
工作人员:很抱歉让您久等了,前面还有两位顾客,大约还需要十分钟。
Gōngzuò rényuán: Hěn bàoqiàn ràng nín jiǔ děng le, qiánmiàn hái yǒu liǎng wèi gùkè, dàyuē hái xūyào shí fēnzhōng.
Nhân viên: Rất xin lỗi đã để chị chờ lâu, phía trước còn hai khách, khoảng 10 phút nữa.
水仙:好的,谢谢您告诉我具体时间。
Shuǐ Xiān: Hǎo de, xièxie nín gàosu wǒ jùtǐ shíjiān.
Thủy Tiên: Vâng, cảm ơn chị đã cho em biết thời gian cụ thể.
阮明武:如果知道还要等多久,就可以决定继续等还是先去做别的事情。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ zhīdào hái yào děng duō jiǔ, jiù kěyǐ juédìng jìxù děng háishi xiān qù zuò bié de shìqing.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu biết còn phải chờ bao lâu thì có thể quyết định tiếp tục chờ hay đi làm việc khác trước.
黎云英:有时候展示品和实际拿出来的新商品也会有差别。
Lí Yún Yīng: Yǒu shíhou zhǎnshìpǐn hé shíjì ná chūlai de xīn shāngpǐn yě huì yǒu chābié.
Lê Vân Anh: Đôi khi hàng trưng bày và sản phẩm mới thực tế lấy ra cũng có khác biệt.
黎云英:刚才展示的这个包里面有三个隔层,为什么给我的新包只有两个?
Lí Yún Yīng: Gāngcái zhǎnshì de zhège bāo lǐmiàn yǒu sān ge gécéng, wèishénme gěi wǒ de xīn bāo zhǐyǒu liǎng ge?
Lê Vân Anh: Chiếc túi trưng bày lúc nãy có ba ngăn bên trong, tại sao chiếc mới đưa cho em chỉ có hai ngăn?
李佳怡:我帮您检查一下型号,有可能展示的是上一批产品。
Lǐ Jiāyí: Wǒ bāng nín jiǎnchá yíxià xínghào, yǒu kěnéng zhǎnshì de shì shàng yì pī chǎnpǐn.
Lý Giai Di: Để em kiểm tra mẫu giúp chị, có thể hàng trưng bày thuộc lô trước.
黎云英:如果不是同一个版本,我希望您先说明清楚,不然我会以为实际商品跟展示品完全一样。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bú shì tóng yí ge bǎnběn, wǒ xīwàng nín xiān shuōmíng qīngchu, bùrán wǒ huì yǐwéi shíjì shāngpǐn gēn zhǎnshìpǐn wánquán yíyàng.
Lê Vân Anh: Nếu không phải cùng phiên bản thì em mong chị nói rõ trước, nếu không em sẽ tưởng sản phẩm thực tế giống hoàn toàn hàng trưng bày.
水仙:如果商品本身有明显损坏,就更不能直接付款。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shāngpǐn běnshēn yǒu míngxiǎn sǔnhuài, jiù gèng bù néng zhíjiē fùkuǎn.
Thủy Tiên: Nếu bản thân sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng rõ thì càng không thể thanh toán ngay.
水仙:这双鞋左边鞋头这里好像有一道裂痕,您可以帮我看一下吗?
Shuǐ Xiān: Zhè shuāng xié zuǒbian xiétóu zhèlǐ hǎoxiàng yǒu yí dào lièhén, nín kěyǐ bāng wǒ kàn yíxià ma?
Thủy Tiên: Đôi giày này phần mũi bên trái hình như có một vết nứt, chị có thể kiểm tra giúp em không?
李佳怡:您看得很仔细,这里确实有一点儿问题,我给您换一双新的。
Lǐ Jiāyí: Nín kàn de hěn zǐxì, zhèlǐ quèshí yǒu yìdiǎnr wèntí, wǒ gěi nín huàn yì shuāng xīn de.
Lý Giai Di: Chị kiểm tra rất kỹ, chỗ này đúng là có một chút vấn đề, em đổi cho chị đôi mới.
水仙:谢谢,我想重新检查新拿来的这一双。
Shuǐ Xiān: Xièxie, wǒ xiǎng chóngxīn jiǎnchá xīn ná lái de zhè yì shuāng.
Thủy Tiên: Cảm ơn chị, em muốn kiểm tra lại đôi mới được lấy ra.
芳玲:电子产品还经常遇到配件不齐的问题。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn hái jīngcháng yùdào pèijiàn bù qí de wèntí.
Phương Linh: Đồ điện tử còn thường gặp vấn đề thiếu phụ kiện.
芳玲:美玲姐,包装清单上写有电源适配器,但是箱子里面没有。
Fāng Líng: Měilíng jiě, bāozhuāng qīngdān shàng xiě yǒu diànyuán shìpèiqì, dànshì xiāngzi lǐmiàn méiyǒu.
Phương Linh: Chị Mỹ Linh, danh sách trong hộp ghi có bộ nguồn nhưng bên trong thùng lại không có.
陈美玲:那需要马上核对。这个型号正常应该包含电源适配器。
Chén Měilíng: Nà xūyào mǎshàng héduì. Zhège xínghào zhèngcháng yīnggāi bāohán diànyuán shìpèiqì.
Trần Mỹ Linh: Vậy cần đối chiếu ngay. Mẫu này bình thường phải bao gồm bộ nguồn.
芳玲:请在我付款以前把缺少的配件补齐。
Fāng Líng: Qǐng zài wǒ fùkuǎn yǐqián bǎ quēshǎo de pèijiàn bǔ qí.
Phương Linh: Phiền chị bổ sung đầy đủ phụ kiện còn thiếu trước khi em thanh toán.
陈美玲:可以,我先去仓库确认。
Chén Měilíng: Kěyǐ, wǒ xiān qù cāngkù quèrèn.
Trần Mỹ Linh: Có thể, em sẽ kiểm tra kho trước.
丁垂杨:如果拿到商品以后发现盒子已经被打开过,也应该问。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ ná dào shāngpǐn yǐhòu fāxiàn hézi yǐjīng bèi dǎkāi guo, yě yīnggāi wèn.
Đinh Thùy Dương: Nếu nhận sản phẩm rồi phát hiện hộp đã từng bị mở thì cũng nên hỏi.
丁垂杨:这个盒子的封条已经打开了,请问这是全新商品吗?
Dīng Chuíyáng: Zhège hézi de fēngtiáo yǐjīng dǎkāi le, qǐngwèn zhè shì quánxīn shāngpǐn ma?
Đinh Thùy Dương: Tem niêm phong của hộp này đã mở rồi, xin hỏi đây có phải hàng mới hoàn toàn không?
李佳怡:这件刚才为了检查商品打开过,但是没有使用。如果您介意,我可以再找一件原封的。
Lǐ Jiāyí: Zhè jiàn gāngcái wèile jiǎnchá shāngpǐn dǎkāi guo, dànshì méiyǒu shǐyòng. Rúguǒ nín jièyì, wǒ kěyǐ zài zhǎo yí jiàn yuánfēng de.
Lý Giai Di: Món này lúc nãy đã mở để kiểm tra hàng nhưng chưa sử dụng. Nếu chị để ý vấn đề này, em có thể tìm một món còn nguyên niêm phong.
丁垂杨:如果还有原封商品,我更希望拿原封的。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hái yǒu yuánfēng shāngpǐn, wǒ gèng xīwàng ná yuánfēng de.
Đinh Thùy Dương: Nếu vẫn còn hàng nguyên niêm phong thì em muốn lấy hàng nguyên niêm phong hơn.
黎云英:付款的时候也可能遇到优惠码不能使用。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn de shíhou yě kěnéng yùdào yōuhuìmǎ bù néng shǐyòng.
Lê Vân Anh: Khi thanh toán cũng có thể gặp trường hợp mã giảm giá không sử dụng được.
黎云英:这个优惠码明明还在有效期内,为什么系统说不能用?
Lí Yún Yīng: Zhège yōuhuìmǎ míngmíng hái zài yǒuxiàoqī nèi, wèishénme xìtǒng shuō bù néng yòng?
Lê Vân Anh: Mã giảm giá này rõ ràng vẫn còn hiệu lực, tại sao hệ thống lại báo không dùng được?
收银员:我帮您检查一下使用条件,有可能是指定商品、最低金额或者不能和其他优惠叠加。
Shōuyínyuán: Wǒ bāng nín jiǎnchá yíxià shǐyòng tiáojiàn, yǒu kěnéng shì zhǐdìng shāngpǐn, zuìdī jīn’é huòzhě bù néng hé qítā yōuhuì diéjiā.
Thu ngân: Để em kiểm tra điều kiện sử dụng, có thể liên quan đến sản phẩm chỉ định, mức tiền tối thiểu hoặc không được cộng dồn với ưu đãi khác.
黎云英:麻烦您告诉我具体是哪一个条件不符合。
Lí Yún Yīng: Máfan nín gàosu wǒ jùtǐ shì nǎ yí ge tiáojiàn bù fúhé.
Lê Vân Anh: Phiền chị cho em biết cụ thể điều kiện nào không đáp ứng.
阮明武:要求“具体解释哪个条件不符合”,比单纯说“为什么不能用”更容易解决问题。
Ruǎn Míng Wǔ: Yāoqiú “jùtǐ jiěshì nǎge tiáojiàn bù fúhé”, bǐ dānchún shuō “wèishénme bù néng yòng” gèng róngyì jiějué wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Yêu cầu “giải thích cụ thể điều kiện nào không đáp ứng” sẽ dễ giải quyết vấn đề hơn chỉ nói “tại sao không dùng được”.
水仙:会员积分也可能出现问题。
Shuǐ Xiān: Huìyuán jīfēn yě kěnéng chūxiàn wèntí.
Thủy Tiên: Điểm thành viên cũng có thể gặp vấn đề.
水仙:我昨天已经买了东西,但是会员账户里还没有看到积分。
Shuǐ Xiān: Wǒ zuótiān yǐjīng mǎi le dōngxi, dànshì huìyuán zhànghù lǐ hái méiyǒu kàndào jīfēn.
Thủy Tiên: Hôm qua em đã mua hàng nhưng trong tài khoản thành viên vẫn chưa thấy điểm.
收银员:有些积分不是马上到账,我先帮您查一下这笔消费有没有成功绑定会员账户。
Shōuyínyuán: Yǒuxiē jīfēn bú shì mǎshàng dàozhàng, wǒ xiān bāng nín chá yíxià zhè bǐ xiāofèi yǒu méiyǒu chénggōng bǎngdìng huìyuán zhànghù.
Thu ngân: Một số điểm không cộng ngay, để em kiểm tra giao dịch này đã liên kết thành công với tài khoản thành viên chưa.
水仙:如果没有记录,可以补登吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ méiyǒu jìlù, kěyǐ bǔdēng ma?
Thủy Tiên: Nếu chưa được ghi nhận thì có thể cộng bổ sung không chị?
收银员:如果符合补登条件,而且您还有购买凭证,一般可以提交申请。
Shōuyínyuán: Rúguǒ fúhé bǔdēng tiáojiàn, érqiě nín hái yǒu gòumǎi píngzhèng, yìbān kěyǐ tíjiāo shēnqǐng.
Thu ngân: Nếu đáp ứng điều kiện cộng bổ sung và chị còn chứng từ mua hàng thì thông thường có thể nộp yêu cầu.
芳玲:刷卡的时候遇到系统错误也很常见。
Fāng Líng: Shuākǎ de shíhou yùdào xìtǒng cuòwù yě hěn chángjiàn.
Phương Linh: Khi quẹt thẻ gặp lỗi hệ thống cũng khá thường gặp.
芳玲:刚才刷信用卡以后,机器显示交易失败,我需要再刷一次吗?
Fāng Líng: Gāngcái shuā xìnyòngkǎ yǐhòu, jīqì xiǎnshì jiāoyì shībài, wǒ xūyào zài shuā yí cì ma?
Phương Linh: Lúc nãy sau khi quẹt thẻ tín dụng, máy báo giao dịch thất bại, em có cần quẹt lại không?
收银员:先不要马上重复付款,我们先确认银行端有没有扣款。
Shōuyínyuán: Xiān bú yào mǎshàng chóngfù fùkuǎn, wǒmen xiān quèrèn yínháng duān yǒu méiyǒu kòukuǎn.
Thu ngân: Trước tiên đừng thanh toán lặp lại ngay, chúng ta hãy xác nhận phía ngân hàng đã trừ tiền hay chưa.
芳玲:我先看看银行短信和手机银行记录。
Fāng Líng: Wǒ xiān kànkan yínháng duǎnxìn hé shǒujī yínháng jìlù.
Phương Linh: Em kiểm tra tin nhắn ngân hàng và lịch sử trên ứng dụng ngân hàng trước.
阮明武:这很重要。显示失败不一定代表完全没有扣款,所以不能马上重复支付。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè hěn zhòngyào. Xiǎnshì shībài bú yídìng dàibiǎo wánquán méiyǒu kòukuǎn, suǒyǐ bù néng mǎshàng chóngfù zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này rất quan trọng. Hiển thị thất bại chưa chắc có nghĩa hoàn toàn chưa bị trừ tiền, vì vậy không thể lập tức thanh toán lại.
黎云英:扫码支付也可能失败。
Lí Yún Yīng: Sǎomǎ zhīfù yě kěnéng shībài.
Lê Vân Anh: Thanh toán quét mã cũng có thể thất bại.
黎云英:我已经扫了二维码,但是手机一直显示“处理中”,现在怎么办?
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng sǎo le èrwéimǎ, dànshì shǒujī yìzhí xiǎnshì “chǔlǐ zhōng”, xiànzài zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Em đã quét mã QR nhưng điện thoại vẫn hiện “đang xử lý”, bây giờ phải làm sao?
收银员:请先不要重新扫码,我先看看收银系统有没有收到付款确认。
Shōuyínyuán: Qǐng xiān bú yào chóngxīn sǎomǎ, wǒ xiān kànkan shōuyín xìtǒng yǒu méiyǒu shōudào fùkuǎn quèrèn.
Thu ngân: Chị vui lòng chưa quét lại, để em xem hệ thống thu ngân đã nhận xác nhận thanh toán chưa.
黎云英:如果系统没收到,但是我的账户已经扣钱了呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xìtǒng méi shōudào, dànshì wǒ de zhànghù yǐjīng kòu qián le ne?
Lê Vân Anh: Nếu hệ thống chưa nhận nhưng tài khoản của em đã bị trừ tiền thì sao chị?
收银员:那我们需要记录交易信息,并按照支付平台的核查流程处理。
Shōuyínyuán: Nà wǒmen xūyào jìlù jiāoyì xìnxī, bìng ànzhào zhīfù píngtái de héchá liúchéng chǔlǐ.
Thu ngân: Vậy bên em cần ghi nhận thông tin giao dịch và xử lý theo quy trình kiểm tra của nền tảng thanh toán.
丁垂杨:最麻烦的是被重复扣款。
Dīng Chuíyáng: Zuì máfan de shì bèi chóngfù kòukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Phiền nhất là bị trừ tiền hai lần.
丁垂杨:不好意思,我的银行记录显示同一个订单扣了两次款,麻烦您帮我核对一下。
Dīng Chuíyáng: Bù hǎoyìsi, wǒ de yínháng jìlù xiǎnshì tóng yí ge dìngdān kòu le liǎng cì kuǎn, máfan nín bāng wǒ héduì yíxià.
Đinh Thùy Dương: Xin lỗi chị, lịch sử ngân hàng của em cho thấy cùng một đơn bị trừ tiền hai lần, phiền chị đối chiếu giúp.
收银员:好的,请给我看一下两笔交易记录,我同时查询收银系统。
Shōuyínyuán: Hǎo de, qǐng gěi wǒ kàn yíxià liǎng bǐ jiāoyì jìlù, wǒ tóngshí cháxún shōuyín xìtǒng.
Thu ngân: Vâng, chị cho em xem hai giao dịch, đồng thời em sẽ kiểm tra hệ thống thu ngân.
丁垂杨:两笔金额和时间都非常接近。
Dīng Chuíyáng: Liǎng bǐ jīn’é hé shíjiān dōu fēicháng jiējìn.
Đinh Thùy Dương: Số tiền và thời gian của hai giao dịch đều rất gần nhau.
收银员:如果确认是重复扣款,我们会按照流程提交退款处理。
Shōuyínyuán: Rúguǒ quèrèn shì chóngfù kòukuǎn, wǒmen huì ànzhào liúchéng tíjiāo tuìkuǎn chǔlǐ.
Thu ngân: Nếu xác nhận là trừ tiền trùng, bên em sẽ gửi yêu cầu hoàn tiền theo quy trình.
阮明武:这种情况一定要保留两笔交易记录和相关凭证。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng yídìng yào bǎoliú liǎng bǐ jiāoyì jìlù hé xiāngguān píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này nhất định phải giữ lại cả hai lịch sử giao dịch và chứng từ liên quan.
芳玲:付款以后还要检查发票,因为发票也可能有错误。
Fāng Líng: Fùkuǎn yǐhòu hái yào jiǎnchá fāpiào, yīnwèi fāpiào yě kěnéng yǒu cuòwù.
Phương Linh: Sau khi thanh toán còn phải kiểm tra hóa đơn vì hóa đơn cũng có thể có sai sót.
芳玲:这张发票上的商品数量写成了两台电脑,但是我只买了一台。
Fāng Líng: Zhè zhāng fāpiào shàng de shāngpǐn shùliàng xiě chéng le liǎng tái diànnǎo, dànshì wǒ zhǐ mǎi le yì tái.
Phương Linh: Trên hóa đơn này số lượng máy tính ghi thành hai chiếc nhưng em chỉ mua một chiếc.
收银员:很抱歉,我马上帮您检查订单记录。
Shōuyínyuán: Hěn bàoqiàn, wǒ mǎshàng bāng nín jiǎnchá dìngdān jìlù.
Thu ngân: Rất xin lỗi, em sẽ kiểm tra lịch sử đơn hàng ngay.
芳玲:除了数量,请也帮我确认单价、优惠金额和最终总额。
Fāng Líng: Chúle shùliàng, qǐng yě bāng wǒ quèrèn dānjià, yōuhuì jīn’é hé zuìzhōng zǒng’é.
Phương Linh: Ngoài số lượng, phiền chị xác nhận thêm đơn giá, số tiền ưu đãi và tổng số tiền cuối cùng.
收银员:好的,我会一起核对。
Shōuyínyuán: Hǎo de, wǒ huì yìqǐ héduì.
Thu ngân: Vâng, em sẽ đối chiếu cùng lúc.
水仙:如果普通工作人员暂时解决不了,就可以请管理人员帮忙。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ pǔtōng gōngzuò rényuán zànshí jiějué bù liǎo, jiù kěyǐ qǐng guǎnlǐ rényuán bāngmáng.
Thủy Tiên: Nếu nhân viên thông thường tạm thời không xử lý được thì có thể nhờ quản lý hỗ trợ.
水仙:不好意思,这个问题我们已经确认了几次,但是还没有解决,可以请负责人或者经理过来帮忙吗?
Shuǐ Xiān: Bù hǎoyìsi, zhège wèntí wǒmen yǐjīng quèrèn le jǐ cì, dànshì hái méiyǒu jiějué, kěyǐ qǐng fùzérén huòzhě jīnglǐ guòlái bāngmáng ma?
Thủy Tiên: Xin lỗi chị, vấn đề này bọn em đã xác nhận vài lần nhưng vẫn chưa được xử lý, có thể mời người phụ trách hoặc quản lý tới hỗ trợ không?
工作人员:可以,我马上请值班经理过来。
Gōngzuò rényuán: Kěyǐ, wǒ mǎshàng qǐng zhíbān jīnglǐ guòlái.
Nhân viên: Có thể, em sẽ mời quản lý trực ca tới ngay.
阮明武:请经理不是为了“找麻烦”,而是在现有权限无法解决问题的时候升级处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng jīnglǐ bú shì wèile “zhǎo máfan”, ér shì zài xiànyǒu quánxiàn wúfǎ jiějué wèntí de shíhou shēngjí chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Mời quản lý không phải để “gây chuyện”, mà là nâng cấp xử lý khi thẩm quyền hiện tại không thể giải quyết vấn đề.
值班经理:您好,我已经了解了一部分情况,请您再简单说明一下问题。
Zhíbān jīnglǐ: Nín hǎo, wǒ yǐjīng liǎojiě le yí bùfen qíngkuàng, qǐng nín zài jiǎndān shuōmíng yíxià wèntí.
Quản lý trực ca: Xin chào, em đã nắm một phần tình hình, chị vui lòng nói ngắn gọn lại vấn đề.
芳玲:我主要想知道为什么发票上的数量和实际购买数量不一致,以及应该怎么修改。
Fāng Líng: Wǒ zhǔyào xiǎng zhīdào wèishénme fāpiào shàng de shùliàng hé shíjì gòumǎi shùliàng bù yízhì, yǐjí yīnggāi zěnme xiūgǎi.
Phương Linh: Em chủ yếu muốn biết tại sao số lượng trên hóa đơn khác số lượng mua thực tế và cần sửa như thế nào.
值班经理:我先向您解释原因,然后马上安排工作人员修改。
Zhíbān jīnglǐ: Wǒ xiān xiàng nín jiěshì yuányīn, ránhòu mǎshàng ānpái gōngzuò rényuán xiūgǎi.
Quản lý trực ca: Em sẽ giải thích nguyên nhân trước rồi ngay lập tức sắp xếp nhân viên chỉnh sửa.
芳玲:好的,我希望修改以后再给我一份正确的发票。
Fāng Líng: Hǎo de, wǒ xīwàng xiūgǎi yǐhòu zài gěi wǒ yí fèn zhèngquè de fāpiào.
Phương Linh: Vâng, em mong sau khi sửa sẽ nhận được một hóa đơn chính xác.
收银员:没问题,我们会重新核对商品、数量、金额和开票信息。
Shōuyínyuán: Méi wèntí, wǒmen huì chóngxīn héduì shāngpǐn, shùliàng, jīn’é hé kāipiào xìnxī.
Thu ngân: Không vấn đề, bên em sẽ đối chiếu lại sản phẩm, số lượng, số tiền và thông tin xuất hóa đơn.
丁垂杨:如果商品本身有问题,而且同款还有库存,就可以要求换另外一个。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shāngpǐn běnshēn yǒu wèntí, érqiě tóngkuǎn hái yǒu kùcún, jiù kěyǐ yāoqiú huàn lìngwài yí ge.
Đinh Thùy Dương: Nếu bản thân sản phẩm có vấn đề và cùng mẫu vẫn còn hàng thì có thể yêu cầu đổi sang món khác.
丁垂杨:这件衣服的拉链不太顺,我想换一件同款同尺码的,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè jiàn yīfu de lāliàn bú tài shùn, wǒ xiǎng huàn yí jiàn tóngkuǎn tóng chǐmǎ de, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Khóa kéo của chiếc áo này không trơn lắm, em muốn đổi sang một chiếc cùng mẫu cùng size, được không chị?
李佳怡:可以,我重新给您拿一件,您检查以后再决定。
Lǐ Jiāyí: Kěyǐ, wǒ chóngxīn gěi nín ná yí jiàn, nín jiǎnchá yǐhòu zài juédìng.
Lý Giai Di: Có thể, em lấy lại cho chị một chiếc khác, chị kiểm tra xong rồi quyết định.
丁垂杨:好的,我希望新拿的这件也检查一下拉链、车线和标签。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de, wǒ xīwàng xīn ná de zhè jiàn yě jiǎnchá yíxià lāliàn, chēxiàn hé biāoqiān.
Đinh Thùy Dương: Vâng, em muốn chiếc mới lấy ra cũng được kiểm tra khóa kéo, đường may và nhãn.
阮明武:遇到问题时,提出解决方案会比只重复抱怨更有效。
Ruǎn Míng Wǔ: Yùdào wèntí shí, tíchū jiějué fāng’àn huì bǐ zhǐ chóngfù bàoyuàn gèng yǒuxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Khi gặp vấn đề, đưa ra phương án giải quyết sẽ hiệu quả hơn chỉ lặp lại lời phàn nàn.
黎云英:比如价格不对,就要求重新核对价格。
Lí Yún Yīng: Bǐrú jiàgé bú duì, jiù yāoqiú chóngxīn héduì jiàgé.
Lê Vân Anh: Ví dụ giá không đúng thì yêu cầu đối chiếu lại giá.
水仙:商品有问题,就要求换一个没有问题的商品。
Shuǐ Xiān: Shāngpǐn yǒu wèntí, jiù yāoqiú huàn yí ge méiyǒu wèntí de shāngpǐn.
Thủy Tiên: Sản phẩm có vấn đề thì yêu cầu đổi sang sản phẩm không có vấn đề.
芳玲:付款重复,就要求核对交易并处理退款。
Fāng Líng: Fùkuǎn chóngfù, jiù yāoqiú héduì jiāoyì bìng chǔlǐ tuìkuǎn.
Phương Linh: Nếu thanh toán trùng thì yêu cầu đối chiếu giao dịch và xử lý hoàn tiền.
丁垂杨:发票错了,就要求修改并重新确认。
Dīng Chuíyáng: Fāpiào cuò le, jiù yāoqiú xiūgǎi bìng chóngxīn quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Hóa đơn sai thì yêu cầu sửa và xác nhận lại.
阮明武:最重要的是,语气可以坚定,但是不需要失去礼貌。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì zhòngyào de shì, yǔqì kěyǐ jiāndìng, dànshì bù xūyào shīqù lǐmào.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là giọng điệu có thể kiên quyết nhưng không cần mất lịch sự.
水仙:比如可以说“这个问题对我比较重要,希望您帮我确认清楚”。
Shuǐ Xiān: Bǐrú kěyǐ shuō “Zhège wèntí duì wǒ bǐjiào zhòngyào, xīwàng nín bāng wǒ quèrèn qīngchu”.
Thủy Tiên: Ví dụ có thể nói “Vấn đề này khá quan trọng với em, mong chị giúp em xác nhận rõ”.
黎云英:也可以说“我理解您需要按照流程处理,但是麻烦告诉我下一步应该怎么解决”。
Lí Yún Yīng: Yě kěyǐ shuō “Wǒ lǐjiě nín xūyào ànzhào liúchéng chǔlǐ, dànshì máfan gàosu wǒ xià yí bù yīnggāi zěnme jiějué”.
Lê Vân Anh: Cũng có thể nói “Em hiểu chị cần xử lý theo quy trình, nhưng phiền chị cho em biết bước tiếp theo nên giải quyết thế nào”.
芳玲:如果问题暂时不能马上解决,还可以问处理时间。
Fāng Líng: Rúguǒ wèntí zànshí bù néng mǎshàng jiějué, hái kěyǐ wèn chǔlǐ shíjiān.
Phương Linh: Nếu vấn đề tạm thời chưa thể giải quyết ngay thì còn có thể hỏi thời gian xử lý.
芳玲:请问这个问题大概什么时候可以处理完成?
Fāng Líng: Qǐngwèn zhège wèntí dàgài shénme shíhou kěyǐ chǔlǐ wánchéng?
Phương Linh: Xin hỏi vấn đề này khoảng khi nào có thể xử lý xong?
值班经理:我们今天先完成登记和核查,确认结果以后会通过电话联系您。
Zhíbān jīnglǐ: Wǒmen jīntiān xiān wánchéng dēngjì hé héchá, quèrèn jiéguǒ yǐhòu huì tōngguò diànhuà liánxì nín.
Quản lý trực ca: Hôm nay bên em sẽ hoàn thành việc ghi nhận và kiểm tra trước, sau khi có kết quả sẽ liên hệ chị qua điện thoại.
芳玲:好的,那麻烦给我一个记录编号,方便以后查询。
Fāng Líng: Hǎo de, nà máfan gěi wǒ yí ge jìlù biānhào, fāngbiàn yǐhòu cháxún.
Phương Linh: Vâng, vậy phiền chị cho em một mã ghi nhận để tiện tra cứu sau này.
阮明武:这也是处理问题很实用的一点,有编号、订单号或者凭证,以后跟进会更方便。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè yě shì chǔlǐ wèntí hěn shíyòng de yìdiǎn, yǒu biānhào, dìngdānhào huòzhě píngzhèng, yǐhòu gēnjìn huì gèng fāngbiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây cũng là một điểm rất thực dụng khi xử lý vấn đề, có mã, số đơn hoặc chứng từ thì sau này theo dõi sẽ thuận tiện hơn.
丁垂杨:我来总结一下。遇到价格不一致的时候,先核对标签、条码和型号。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái zǒngjié yíxià. Yùdào jiàgé bù yízhì de shíhou, xiān héduì biāoqiān, tiáomǎ hé xínghào.
Đinh Thùy Dương: Để em tổng kết. Khi gặp giá không thống nhất thì trước tiên đối chiếu nhãn, mã vạch và mẫu sản phẩm.
水仙:商品没有标价,就请工作人员查系统,不要自己猜。
Shuǐ Xiān: Shāngpǐn méiyǒu biāojià, jiù qǐng gōngzuò rényuán chá xìtǒng, bú yào zìjǐ cāi.
Thủy Tiên: Sản phẩm không ghi giá thì nhờ nhân viên tra hệ thống, đừng tự đoán.
黎云英:找不到工作人员,可以去服务台或者请其他区域的员工帮忙联系。
Lí Yún Yīng: Zhǎo bú dào gōngzuò rényuán, kěyǐ qù fúwùtái huòzhě qǐng qítā qūyù de yuángōng bāngmáng liánxì.
Lê Vân Anh: Không tìm được nhân viên thì có thể tới quầy dịch vụ hoặc nhờ nhân viên khu khác liên hệ giúp.
芳玲:如果解释不清楚,就要求具体说明差别、条件和原因。
Fāng Líng: Rúguǒ jiěshì bù qīngchu, jiù yāoqiú jùtǐ shuōmíng chābié, tiáojiàn hé yuányīn.
Phương Linh: Nếu giải thích chưa rõ thì yêu cầu nói cụ thể khác biệt, điều kiện và nguyên nhân.
丁垂杨:等待太久,可以礼貌地问还需要等多久。
Dīng Chuíyáng: Děngdài tài jiǔ, kěyǐ lǐmào de wèn hái xūyào děng duō jiǔ.
Đinh Thùy Dương: Chờ quá lâu thì có thể lịch sự hỏi còn phải chờ bao lâu.
水仙:展示品和实际商品不一样,要重新核对型号和版本。
Shuǐ Xiān: Zhǎnshìpǐn hé shíjì shāngpǐn bù yíyàng, yào chóngxīn héduì xínghào hé bǎnběn.
Thủy Tiên: Hàng mẫu và hàng thực tế khác nhau thì phải đối chiếu lại mẫu và phiên bản.
黎云英:商品有损坏、配件不齐或者包装被打开,都要在付款以前问清楚。
Lí Yún Yīng: Shāngpǐn yǒu sǔnhuài, pèijiàn bù qí huòzhě bāozhuāng bèi dǎkāi, dōu yào zài fùkuǎn yǐqián wèn qīngchu.
Lê Vân Anh: Sản phẩm bị hỏng, thiếu phụ kiện hoặc bao bì đã mở thì đều phải hỏi rõ trước khi thanh toán.
芳玲:优惠码不能用,就检查有效期、商品范围、最低金额和能不能叠加。
Fāng Líng: Yōuhuìmǎ bù néng yòng, jiù jiǎnchá yǒuxiàoqī, shāngpǐn fànwéi, zuìdī jīn’é hé néng bù néng diéjiā.
Phương Linh: Mã giảm giá không dùng được thì kiểm tra thời hạn, phạm vi sản phẩm, mức tiền tối thiểu và có được cộng dồn không.
水仙:积分没有记录,要检查会员账户和购买凭证,看能不能补登。
Shuǐ Xiān: Jīfēn méiyǒu jìlù, yào jiǎnchá huìyuán zhànghù hé gòumǎi píngzhèng, kàn néng bù néng bǔdēng.
Thủy Tiên: Điểm chưa được ghi nhận thì phải kiểm tra tài khoản thành viên và chứng từ mua hàng, xem có thể cộng bổ sung không.
丁垂杨:银行卡或者二维码支付失败的时候,不要马上重复付款,先确认有没有扣款。
Dīng Chuíyáng: Yínhángkǎ huòzhě èrwéimǎ zhīfù shībài de shíhou, bú yào mǎshàng chóngfù fùkuǎn, xiān quèrèn yǒu méiyǒu kòukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Khi thanh toán bằng thẻ hoặc QR thất bại thì đừng lập tức thanh toán lại, trước tiên xác nhận đã bị trừ tiền hay chưa.
芳玲:如果发现重复扣款,要保留交易记录并要求核查退款。
Fāng Líng: Rúguǒ fāxiàn chóngfù kòukuǎn, yào bǎoliú jiāoyì jìlù bìng yāoqiú héchá tuìkuǎn.
Phương Linh: Nếu phát hiện bị trừ tiền hai lần thì phải giữ lịch sử giao dịch và yêu cầu kiểm tra hoàn tiền.
黎云英:发票有问题,要及时修改,不要等离开以后才发现。
Lí Yún Yīng: Fāpiào yǒu wèntí, yào jíshí xiūgǎi, bú yào děng líkāi yǐhòu cái fāxiàn.
Lê Vân Anh: Hóa đơn có vấn đề thì phải sửa kịp thời, đừng để rời đi rồi mới phát hiện.
水仙:普通工作人员解决不了,可以礼貌地请负责人或者经理协助。
Shuǐ Xiān: Pǔtōng gōngzuò rényuán jiějué bù liǎo, kěyǐ lǐmào de qǐng fùzérén huòzhě jīnglǐ xiézhù.
Thủy Tiên: Nếu nhân viên thông thường không giải quyết được thì có thể lịch sự nhờ người phụ trách hoặc quản lý hỗ trợ.
丁垂杨:需要解释的时候,就直接问具体原因和下一步解决办法。
Dīng Chuíyáng: Xūyào jiěshì de shíhou, jiù zhíjiē wèn jùtǐ yuányīn hé xià yí bù jiějué bànfǎ.
Đinh Thùy Dương: Khi cần giải thích thì trực tiếp hỏi nguyên nhân cụ thể và cách giải quyết bước tiếp theo.
芳玲:需要改发票、换商品或者退款,就把自己的要求说清楚。
Fāng Líng: Xūyào gǎi fāpiào, huàn shāngpǐn huòzhě tuìkuǎn, jiù bǎ zìjǐ de yāoqiú shuō qīngchu.
Phương Linh: Nếu cần sửa hóa đơn, đổi sản phẩm hoặc hoàn tiền thì nói rõ yêu cầu của mình.
阮明武:整个过程中都可以保持礼貌,同时也要坚持把问题解决清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhěngge guòchéng zhōng dōu kěyǐ bǎochí lǐmào, tóngshí yě yào jiānchí bǎ wèntí jiějué qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Trong toàn bộ quá trình vẫn có thể giữ lịch sự, đồng thời cũng phải kiên trì để vấn đề được giải quyết rõ ràng.
阮明武:礼貌不等于放弃自己的合理要求,坚定也不等于一定要用很强硬的态度。
Ruǎn Míng Wǔ: Lǐmào bù děngyú fàngqì zìjǐ de hélǐ yāoqiú, jiāndìng yě bù děngyú yídìng yào yòng hěn qiángyìng de tàidù.
Nguyễn Minh Vũ: Lịch sự không có nghĩa từ bỏ yêu cầu hợp lý của mình, còn kiên quyết cũng không có nghĩa nhất định phải dùng thái độ gay gắt.
阮明武:真正有效的处理方式,是先确认事实,再说明问题,然后提出合理要求,最后确认处理结果。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhēnzhèng yǒuxiào de chǔlǐ fāngshì, shì xiān quèrèn shìshí, zài shuōmíng wèntí, ránhòu tíchū hélǐ yāoqiú, zuìhòu quèrèn chǔlǐ jiéguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Cách xử lý thực sự hiệu quả là trước tiên xác nhận sự việc, sau đó nêu rõ vấn đề, tiếp theo đưa ra yêu cầu hợp lý và cuối cùng xác nhận kết quả xử lý.
XXXII. Mua sắm online nhưng vẫn cần xác định nhu cầu
三十二、网上购物也要先明确需求
Sānshí’èr、Wǎngshàng gòuwù yě yào xiān míngquè xūqiú
阮明武:前面我们主要练习在实体店购物,现在我们再看看网上购物。
Ruǎn Míng Wǔ: Qiánmiàn wǒmen zhǔyào liànxí zài shítǐdiàn gòuwù, xiànzài wǒmen zài kànkan wǎngshàng gòuwù.
Nguyễn Minh Vũ: Phần trước chúng ta chủ yếu luyện mua sắm tại cửa hàng trực tiếp, bây giờ chúng ta xem tiếp mua sắm online.
丁垂杨:网上选择更多、比较也方便,但是看不到实物,所以更要先明确需求。
Dīng Chuíyáng: Wǎngshàng xuǎnzé gèng duō, bǐjiào yě fāngbiàn, dànshì kàn bú dào shíwù, suǒyǐ gèng yào xiān míngquè xūqiú.
Đinh Thùy Dương: Online có nhiều lựa chọn hơn, so sánh cũng thuận tiện, nhưng không nhìn thấy hàng thật nên càng phải xác định rõ nhu cầu trước.
芳玲:我最近想在网上买一台显示器,准备先从官方网站和几个大型购物网站开始找。
Fāng Líng: Wǒ zuìjìn xiǎng zài wǎngshàng mǎi yì tái xiǎnshìqì, zhǔnbèi xiān cóng guānfāng wǎngzhàn hé jǐ ge dàxíng gòuwù wǎngzhàn kāishǐ zhǎo.
Phương Linh: Gần đây em muốn mua một màn hình trên mạng, em định bắt đầu tìm từ website chính hãng và một vài trang mua sắm lớn.
阮明武:可以。先在网站上找产品,再慢慢缩小范围。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Xiān zài wǎngzhàn shàng zhǎo chǎnpǐn, zài mànmàn suōxiǎo fànwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Trước tiên tìm sản phẩm trên website rồi từ từ thu hẹp phạm vi.
黎云英:我平时更常用购物应用,因为手机上操作比较方便。
Lí Yún Yīng: Wǒ píngshí gèng cháng yòng gòuwù yìngyòng, yīnwèi shǒujī shàng cāozuò bǐjiào fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Bình thường em hay dùng ứng dụng mua sắm hơn vì thao tác trên điện thoại khá thuận tiện.
水仙:应用里还能直接看优惠券、会员活动和配送时间。
Shuǐ Xiān: Yìngyòng lǐ hái néng zhíjiē kàn yōuhuìquàn, huìyuán huódòng hé pèisòng shíjiān.
Thủy Tiên: Trong ứng dụng còn có thể trực tiếp xem voucher, chương trình thành viên và thời gian giao hàng.
阮明武:不管用网站还是应用,第一步都不是随便浏览,而是先输入准确的搜索关键词。
Ruǎn Míng Wǔ: Bùguǎn yòng wǎngzhàn háishi yìngyòng, dì yí bù dōu bú shì suíbiàn liúlǎn, ér shì xiān shūrù zhǔnquè de sōusuǒ guānjiàncí.
Nguyễn Minh Vũ: Dù dùng website hay ứng dụng, bước đầu tiên cũng không phải lướt tùy ý mà là nhập từ khóa tìm kiếm chính xác.
芳玲:那我不能只搜“显示器”,不然结果会太多。
Fāng Líng: Nà wǒ bù néng zhǐ sōu “xiǎnshìqì”, bùrán jiéguǒ huì tài duō.
Phương Linh: Vậy em không thể chỉ tìm “màn hình”, nếu không kết quả sẽ quá nhiều.
芳玲:我可以搜“二十七英寸 办公 显示器 USB-C”。
Fāng Líng: Wǒ kěyǐ sōu “èrshíqī yīngcùn bàngōng xiǎnshìqì USB-C”.
Phương Linh: Em có thể tìm “màn hình văn phòng 27 inch USB-C”.
阮明武:对,关键词越接近真实需求,搜索结果越有用。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, guānjiàncí yuè jiējìn zhēnshí xūqiú, sōusuǒ jiéguǒ yuè yǒuyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, từ khóa càng gần nhu cầu thực tế thì kết quả tìm kiếm càng hữu ích.
丁垂杨:如果我想网上买裙子,也可以把“连衣裙、年会、深蓝色、中号”一起搜。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒ xiǎng wǎngshàng mǎi qúnzi, yě kěyǐ bǎ “liányīqún, niánhuì, shēnlánsè, zhōnghào” yìqǐ sōu.
Đinh Thùy Dương: Nếu em muốn mua váy online thì cũng có thể tìm cùng lúc “váy liền, tiệc cuối năm, xanh đậm, size M”.
水仙:搜索结果还是很多的时候,就要开始用筛选功能。
Shuǐ Xiān: Sōusuǒ jiéguǒ háishi hěn duō de shíhou, jiù yào kāishǐ yòng shāixuǎn gōngnéng.
Thủy Tiên: Khi kết quả tìm kiếm vẫn còn quá nhiều thì phải bắt đầu dùng chức năng lọc.
芳玲:我先把价格筛选在五百万到八百万之间。
Fāng Líng: Wǒ xiān bǎ jiàgé shāixuǎn zài wǔbǎi wàn dào bābǎi wàn zhījiān.
Phương Linh: Em lọc giá trước trong khoảng 5.000.000 đến 8.000.000 đồng.
阮明武:这样可以先排除明显超出预算的产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng kěyǐ xiān páichú míngxiǎn chāochū yùsuàn de chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có thể loại trước những sản phẩm rõ ràng vượt ngân sách.
黎云英:我买平板电脑的时候还会按品牌筛选。
Lí Yún Yīng: Wǒ mǎi píngbǎn diànnǎo de shíhou hái huì àn pǐnpái shāixuǎn.
Lê Vân Anh: Khi mua máy tính bảng em còn lọc theo thương hiệu.
黎云英:不过我一般不会只选一个品牌,而是先留两三个品牌比较。
Lí Yún Yīng: Búguò wǒ yìbān bú huì zhǐ xuǎn yí ge pǐnpái, ér shì xiān liú liǎng sān ge pǐnpái bǐjiào.
Lê Vân Anh: Nhưng thông thường em không chỉ chọn một thương hiệu mà giữ lại hai ba thương hiệu để so sánh.
阮明武:这样比较合理,品牌可以帮你缩小范围,但不能把选择限制得太死。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng bǐjiào hélǐ, pǐnpái kěyǐ bāng nǐ suōxiǎo fànwéi, dàn bù néng bǎ xuǎnzé xiànzhì de tài sǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy khá hợp lý, thương hiệu có thể giúp em thu hẹp phạm vi nhưng không nên giới hạn lựa chọn quá cứng.
丁垂杨:买衣服的时候我会继续筛选颜色。
Dīng Chuíyáng: Mǎi yīfu de shíhou wǒ huì jìxù shāixuǎn yánsè.
Đinh Thùy Dương: Khi mua quần áo em sẽ tiếp tục lọc theo màu.
丁垂杨:如果只想看深蓝色,就把黑色、红色和其他颜色先去掉。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ xiǎng kàn shēnlánsè, jiù bǎ hēisè, hóngsè hé qítā yánsè xiān qù diào.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ muốn xem xanh đậm thì trước tiên bỏ màu đen, đỏ và các màu khác.
水仙:鞋子和衣服还要筛选尺码。
Shuǐ Xiān: Xiézi hé yīfu hái yào shāixuǎn chǐmǎ.
Thủy Tiên: Giày và quần áo còn phải lọc theo kích cỡ.
水仙:如果自己穿三十七点五码,就不要浪费时间看只有三十九码的商品。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zìjǐ chuān sānshíqī diǎn wǔ mǎ, jiù bú yào làngfèi shíjiān kàn zhǐyǒu sānshíjiǔ mǎ de shāngpǐn.
Thủy Tiên: Nếu mình đi size 37,5 thì không nên mất thời gian xem sản phẩm chỉ còn size 39.
黎云英:我还会看评分,把评分太低的商品先排除。
Lí Yún Yīng: Wǒ hái huì kàn píngfēn, bǎ píngfēn tài dī de shāngpǐn xiān páichú.
Lê Vân Anh: Em còn xem điểm đánh giá và loại trước những sản phẩm có điểm quá thấp.
阮明武:可以参考评分,但是不能只看一个数字,还要看评价数量和评价内容。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ cānkǎo píngfēn, dànshì bù néng zhǐ kàn yí ge shùzì, hái yào kàn píngjià shùliàng hé píngjià nèiróng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể tham khảo điểm đánh giá nhưng không thể chỉ nhìn một con số, còn phải xem số lượng và nội dung đánh giá.
芳玲:筛选以后,我还喜欢按价格从低到高排序。
Fāng Líng: Shāixuǎn yǐhòu, wǒ hái xǐhuan àn jiàgé cóng dī dào gāo páixù.
Phương Linh: Sau khi lọc, em còn thích sắp xếp giá từ thấp đến cao.
水仙:这样比较容易知道同一类产品的最低价大概在哪里。
Shuǐ Xiān: Zhèyàng bǐjiào róngyì zhīdào tóng yí lèi chǎnpǐn de zuìdī jià dàgài zài nǎlǐ.
Thủy Tiên: Như vậy dễ biết mức giá thấp nhất của cùng loại sản phẩm vào khoảng bao nhiêu.
阮明武:也可以反过来按高到低排序,看看高价产品到底多了什么。
Ruǎn Míng Wǔ: Yě kěyǐ fǎnguòlái àn gāo dào dī páixù, kànkan gāojià chǎnpǐn dàodǐ duō le shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Cũng có thể ngược lại sắp xếp từ cao xuống thấp để xem sản phẩm đắt tiền rốt cuộc thêm những gì.
丁垂杨:有时候我还会按销量或者热销程度排序。
Dīng Chuíyáng: Yǒu shíhou wǒ hái huì àn xiāoliàng huòzhě rèxiāo chéngdù páixù.
Đinh Thùy Dương: Đôi khi em còn sắp xếp theo doanh số hoặc mức độ bán chạy.
黎云英:但是卖得最好不等于最适合自己。
Lí Yún Yīng: Dànshì mài de zuì hǎo bù děngyú zuì shìhé zìjǐ.
Lê Vân Anh: Nhưng bán chạy nhất không đồng nghĩa phù hợp nhất với bản thân.
阮明武:对,销量只是参考,还要回到自己的需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, xiāoliàng zhǐshì cānkǎo, hái yào huídào zìjǐ de xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, doanh số chỉ là tham khảo, cuối cùng vẫn phải quay lại nhu cầu của mình.
芳玲:找到几个候选产品以后,下一步就是认真读产品说明。
Fāng Líng: Zhǎodào jǐ ge hòuxuǎn chǎnpǐn yǐhòu, xià yí bù jiùshì rènzhēn dú chǎnpǐn shuōmíng.
Phương Linh: Sau khi tìm được vài sản phẩm ứng viên, bước tiếp theo là đọc kỹ mô tả sản phẩm.
芳玲:不能只看标题,因为标题通常只写最吸引人的几个特点。
Fāng Líng: Bù néng zhǐ kàn biāotí, yīnwèi biāotí tōngcháng zhǐ xiě zuì xīyǐn rén de jǐ ge tèdiǎn.
Phương Linh: Không thể chỉ nhìn tiêu đề vì tiêu đề thường chỉ viết vài đặc điểm hấp dẫn nhất.
阮明武:对,要看材料、功能、尺寸、适用场景、包装内容和注意事项。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yào kàn cáiliào, gōngnéng, chǐcùn, shìyòng chǎngjǐng, bāozhuāng nèiróng hé zhùyì shìxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, phải xem chất liệu, chức năng, kích thước, hoàn cảnh sử dụng, nội dung đóng gói và lưu ý.
水仙:买电子产品还要专门看技术参数。
Shuǐ Xiān: Mǎi diànzǐ chǎnpǐn hái yào zhuānmén kàn jìshù cānshù.
Thủy Tiên: Mua đồ điện tử còn phải đặc biệt xem thông số kỹ thuật.
芳玲:比如显示器我要看尺寸、分辨率、刷新率、接口、亮度和支架调节范围。
Fāng Líng: Bǐrú xiǎnshìqì wǒ yào kàn chǐcùn, fēnbiànlǜ, shuāxīnlǜ, jiēkǒu, liàngdù hé zhījià tiáojié fànwéi.
Phương Linh: Ví dụ màn hình thì em phải xem kích thước, độ phân giải, tần số quét, cổng kết nối, độ sáng và phạm vi điều chỉnh chân đế.
陈美玲:如果有USB-C,还要看它是不是只传数据,还是同时支持视频和供电。
Chén Měilíng: Rúguǒ yǒu USB-C, hái yào kàn tā shì bú shì zhǐ chuán shùjù, háishi tóngshí zhīchí shìpín hé gōngdiàn.
Trần Mỹ Linh: Nếu có USB-C còn phải xem nó chỉ truyền dữ liệu hay đồng thời hỗ trợ hình ảnh và cấp nguồn.
芳玲:对,同样写着USB-C,功能也可能完全不一样。
Fāng Líng: Duì, tóngyàng xiězhe USB-C, gōngnéng yě kěnéng wánquán bù yíyàng.
Phương Linh: Đúng, cùng ghi USB-C nhưng chức năng cũng có thể hoàn toàn khác nhau.
丁垂杨:服装虽然没有那么多技术参数,但是商品图片很重要。
Dīng Chuíyáng: Fúzhuāng suīrán méiyǒu nàme duō jìshù cānshù, dànshì shāngpǐn túpiàn hěn zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Quần áo tuy không có nhiều thông số kỹ thuật như vậy nhưng ảnh sản phẩm rất quan trọng.
丁垂杨:我会看正面、背面、侧面、细节图,还有模特穿着效果。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì kàn zhèngmiàn, bèimiàn, cèmiàn, xìjiétú, hái yǒu mótè chuānzhuó xiàoguǒ.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ xem mặt trước, mặt sau, bên hông, ảnh chi tiết và hiệu ứng khi người mẫu mặc.
水仙:鞋子还要看鞋底、鞋头、内部和材质细节。
Shuǐ Xiān: Xiézi hái yào kàn xiédǐ, xiétóu, nèibù hé cáizhì xìjié.
Thủy Tiên: Giày còn phải xem đế, mũi giày, bên trong và chi tiết chất liệu.
阮明武:不过图片有时候经过灯光和后期处理,所以不能完全相信颜色。
Ruǎn Míng Wǔ: Búguò túpiàn yǒu shíhou jīngguò dēngguāng hé hòuqī chǔlǐ, suǒyǐ bù néng wánquán xiāngxìn yánsè.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng ảnh đôi khi đã qua ánh sáng và hậu kỳ nên không thể hoàn toàn tin màu sắc trên ảnh.
黎云英:如果页面有产品视频,我一般也会看。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yèmiàn yǒu chǎnpǐn shìpín, wǒ yìbān yě huì kàn.
Lê Vân Anh: Nếu trang sản phẩm có video thì em thông thường cũng sẽ xem.
黎云英:视频可以看产品实际大小、开合方式、操作过程和一些动态细节。
Lí Yún Yīng: Shìpín kěyǐ kàn chǎnpǐn shíjì dàxiǎo, kāihé fāngshì, cāozuò guòchéng hé yìxiē dòngtài xìjié.
Lê Vân Anh: Video có thể giúp xem kích thước thực tế, cách mở đóng, quá trình thao tác và một số chi tiết động.
阮明武:对,特别是家具、家电、电子产品和有结构变化的商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, tèbié shì jiājù, jiādiàn, diànzǐ chǎnpǐn hé yǒu jiégòu biànhuà de shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt là nội thất, đồ gia dụng, đồ điện tử và sản phẩm có cấu trúc thay đổi.
水仙:我觉得网上购物最不能忽略的是买家评价。
Shuǐ Xiān: Wǒ juéde wǎngshàng gòuwù zuì bù néng hūlüè de shì mǎijiā píngjià.
Thủy Tiên: Em thấy điều không thể bỏ qua nhất khi mua online là đánh giá của người mua.
丁垂杨:尤其要看已经购买并实际使用过的人怎么说。
Dīng Chuíyáng: Yóuqí yào kàn yǐjīng gòumǎi bìng shíjì shǐyòng guo de rén zěnme shuō.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt phải xem những người đã mua và thực sự sử dụng nói thế nào.
黎云英:我不会只看五星评价,还会看三星、两星和一星。
Lí Yún Yīng: Wǒ bú huì zhǐ kàn wǔ xīng píngjià, hái huì kàn sān xīng, liǎng xīng hé yì xīng.
Lê Vân Anh: Em sẽ không chỉ xem đánh giá 5 sao mà còn xem 3 sao, 2 sao và 1 sao.
阮明武:这样更容易发现商品可能有什么问题。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng gèng róngyì fāxiàn shāngpǐn kěnéng yǒu shénme wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy dễ phát hiện sản phẩm có thể có vấn đề gì.
芳玲:如果很多不同买家都提到同一个缺点,就要特别注意。
Fāng Líng: Rúguǒ hěn duō bùtóng mǎijiā dōu tídào tóng yí ge quēdiǎn, jiù yào tèbié zhùyì.
Phương Linh: Nếu nhiều người mua khác nhau đều nhắc đến cùng một nhược điểm thì phải đặc biệt chú ý.
水仙:除了商品评价,还要检查卖家是不是可靠。
Shuǐ Xiān: Chúle shāngpǐn píngjià, hái yào jiǎnchá màijiā shì bú shì kěkào.
Thủy Tiên: Ngoài đánh giá sản phẩm còn phải kiểm tra người bán có đáng tin cậy hay không.
黎云英:可以看店铺开了多久、评分怎么样、卖了多少、有没有官方认证。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ kàn diànpù kāi le duō jiǔ, píngfēn zěnmeyàng, mài le duōshao, yǒu méiyǒu guānfāng rènzhèng.
Lê Vân Anh: Có thể xem cửa hàng hoạt động bao lâu, điểm đánh giá thế nào, bán được bao nhiêu và có chứng nhận chính thức hay không.
芳玲:买贵重电子产品的时候,我更倾向于品牌官方店或者授权店。
Fāng Líng: Mǎi guìzhòng diànzǐ chǎnpǐn de shíhou, wǒ gèng qīngxiàng yú pǐnpái guānfāng diàn huòzhě shòuquán diàn.
Phương Linh: Khi mua đồ điện tử giá trị cao, em thiên về cửa hàng chính hãng hoặc đại lý được ủy quyền.
阮明武:这时候便宜一点儿未必值得承担更高风险。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shíhou piányi yìdiǎnr wèibì zhíde chéngdān gèng gāo fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trong trường hợp này rẻ hơn một chút chưa chắc đáng để chịu rủi ro cao hơn.
丁垂杨:如果页面上的信息还不够,就可以直接给卖家发消息。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yèmiàn shàng de xìnxī hái bú gòu, jiù kěyǐ zhíjiē gěi màijiā fā xiāoxi.
Đinh Thùy Dương: Nếu thông tin trên trang vẫn chưa đủ thì có thể nhắn trực tiếp cho người bán.
丁垂杨:您好,我想确认几个问题以后再下单,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Nín hǎo, wǒ xiǎng quèrèn jǐ ge wèntí yǐhòu zài xiàdān, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Xin chào, em muốn xác nhận vài vấn đề rồi mới đặt hàng, được không ạ?
在线客服:当然可以,请问您想了解什么?
Zàixiàn kèfú: Dāngrán kěyǐ, qǐngwèn nín xiǎng liǎojiě shénme?
Chăm sóc khách hàng online: Tất nhiên được, xin hỏi chị muốn tìm hiểu điều gì?
丁垂杨:我想买这条深蓝色连衣裙,请问中号现在还有现货吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiǎng mǎi zhè tiáo shēnlánsè liányīqún, qǐngwèn zhōnghào xiànzài hái yǒu xiànhuò ma?
Đinh Thùy Dương: Em muốn mua chiếc váy liền xanh đậm này, xin hỏi size M hiện còn hàng không?
在线客服:我帮您查一下。深蓝色中号目前还有四件现货。
Zàixiàn kèfú: Wǒ bāng nín chá yíxià. Shēnlánsè zhōnghào mùqián hái yǒu sì jiàn xiànhuò.
Chăm sóc khách hàng online: Để em kiểm tra. Màu xanh đậm size M hiện còn bốn chiếc.
丁垂杨:尺码表写胸围九十二厘米,这是衣服本身的实际尺寸,还是建议适合的身体尺寸?
Dīng Chuíyáng: Chǐmǎbiǎo xiě xiōngwéi jiǔshí’èr límǐ, zhè shì yīfu běnshēn de shíjì chǐcùn, háishi jiànyì shìhé de shēntǐ chǐcùn?
Đinh Thùy Dương: Bảng size ghi vòng ngực 92 cm, đây là kích thước thực tế của quần áo hay số đo cơ thể được khuyến nghị?
在线客服:这是衣服平铺测量后的实际尺寸,手工测量可能有一到两厘米误差。
Zàixiàn kèfú: Zhè shì yīfu píngpū cèliáng hòu de shíjì chǐcùn, shǒugōng cèliáng kěnéng yǒu yí dào liǎng límǐ wùchā.
Chăm sóc khách hàng online: Đây là kích thước thực tế của quần áo sau khi trải phẳng đo, đo thủ công có thể sai số 1 đến 2 cm.
丁垂杨:那我最好把自己的胸围、腰围和现有衣服尺寸一起比较。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒ zuìhǎo bǎ zìjǐ de xiōngwéi, yāowéi hé xiànyǒu yīfu chǐcùn yìqǐ bǐjiào.
Đinh Thùy Dương: Vậy tốt nhất em nên so sánh cả vòng ngực, vòng eo và kích thước quần áo hiện có của mình.
阮明武:这比只看“S、M、L”可靠得多。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè bǐ zhǐ kàn “S, M, L” kěkào de duō.
Nguyễn Minh Vũ: Cách này đáng tin cậy hơn nhiều so với chỉ nhìn “S, M, L”.
水仙:网上颜色也经常是个问题。
Shuǐ Xiān: Wǎngshàng yánsè yě jīngcháng shì ge wèntí.
Thủy Tiên: Màu sắc trên mạng cũng thường là một vấn đề.
水仙:您好,这双鞋图片上看起来是深棕色,实物会不会更偏红?
Shuǐ Xiān: Nín hǎo, zhè shuāng xié túpiàn shàng kàn qǐlai shì shēnzōngsè, shíwù huì bú huì gèng piān hóng?
Thủy Tiên: Xin chào, đôi giày này trên ảnh trông là nâu đậm, hàng thực tế có ngả đỏ hơn không?
在线客服:实物是深棕色,在不同光线下可能会有一点儿色差。
Zàixiàn kèfú: Shíwù shì shēnzōngsè, zài bùtóng guāngxiàn xià kěnéng huì yǒu yìdiǎnr sèchā.
Chăm sóc khách hàng online: Hàng thực tế là nâu đậm, dưới ánh sáng khác nhau có thể có một chút chênh màu.
水仙:有没有普通室内光线下拍的实物照片?
Shuǐ Xiān: Yǒu méiyǒu pǔtōng shìnèi guāngxiàn xià pāi de shíwù zhàopiàn?
Thủy Tiên: Có ảnh chụp hàng thật dưới ánh sáng trong nhà bình thường không?
在线客服:有,我可以发一张没有滤镜的实拍图给您参考。
Zàixiàn kèfú: Yǒu, wǒ kěyǐ fā yì zhāng méiyǒu lǜjìng de shípāitú gěi nín cānkǎo.
Chăm sóc khách hàng online: Có, em có thể gửi chị một ảnh chụp thực tế không dùng bộ lọc để tham khảo.
黎云英:下单以前还要问清楚配送时间。
Lí Yún Yīng: Xiàdān yǐqián hái yào wèn qīngchu pèisòng shíjiān.
Lê Vân Anh: Trước khi đặt hàng còn phải hỏi rõ thời gian giao.
黎云英:如果我今天下单,大概什么时候可以收到?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒ jīntiān xiàdān, dàgài shénme shíhou kěyǐ shōudào?
Lê Vân Anh: Nếu hôm nay em đặt hàng thì khoảng khi nào có thể nhận được?
在线客服:如果下午三点以前完成付款,正常情况下明天可以发出,预计两到三天送达。
Zàixiàn kèfú: Rúguǒ xiàwǔ sān diǎn yǐqián wánchéng fùkuǎn, zhèngcháng qíngkuàng xià míngtiān kěyǐ fāchū, yùjì liǎng dào sān tiān sòngdá.
Chăm sóc khách hàng online: Nếu hoàn tất thanh toán trước 3 giờ chiều thì thông thường ngày mai có thể gửi đi, dự kiến hai đến ba ngày sẽ giao tới.
黎云英:如果我星期五以前一定要收到,有没有更快的配送方式?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒ xīngqīwǔ yǐqián yídìng yào shōudào, yǒu méiyǒu gèng kuài de pèisòng fāngshì?
Lê Vân Anh: Nếu em nhất định phải nhận trước thứ Sáu thì có phương thức giao nhanh hơn không?
在线客服:有加急配送,不过需要另外付费,具体是否能按时送达还要看您的地址。
Zàixiàn kèfú: Yǒu jiājí pèisòng, búguò xūyào lìngwài fùfèi, jùtǐ shìfǒu néng ànshí sòngdá hái yào kàn nín de dìzhǐ.
Chăm sóc khách hàng online: Có giao nhanh, nhưng cần trả thêm phí, còn có giao đúng hạn hay không phải xem địa chỉ của chị.
芳玲:网上买东西我最关心的还有退换货政策。
Fāng Líng: Wǎngshàng mǎi dōngxi wǒ zuì guānxīn de hái yǒu tuìhuànhuò zhèngcè.
Phương Linh: Khi mua online điều em rất quan tâm nữa là chính sách đổi trả.
芳玲:如果显示器收到以后发现有明显问题,可以申请退换吗?
Fāng Líng: Rúguǒ xiǎnshìqì shōudào yǐhòu fāxiàn yǒu míngxiǎn wèntí, kěyǐ shēnqǐng tuìhuàn ma?
Phương Linh: Nếu sau khi nhận màn hình phát hiện có vấn đề rõ ràng thì có thể xin đổi trả không?
在线客服:如果符合平台和店铺的退换条件,可以按照流程申请。收到货以后请先检查外包装和商品状态。
Zàixiàn kèfú: Rúguǒ fúhé píngtái hé diànpù de tuìhuàn tiáojiàn, kěyǐ ànzhào liúchéng shēnqǐng. Shōudào huò yǐhòu qǐng xiān jiǎnchá wài bāozhuāng hé shāngpǐn zhuàngtài.
Chăm sóc khách hàng online: Nếu đáp ứng điều kiện đổi trả của nền tảng và cửa hàng thì có thể làm thủ tục theo quy trình. Sau khi nhận hàng vui lòng kiểm tra bao bì ngoài và tình trạng sản phẩm trước.
芳玲:如果只是改变主意,不是质量问题呢?
Fāng Líng: Rúguǒ zhǐshì gǎibiàn zhǔyi, bú shì zhìliàng wèntí ne?
Phương Linh: Nếu chỉ thay đổi ý định chứ không phải lỗi chất lượng thì sao?
在线客服:那要看具体商品类别、包装状态和平台规定,建议您下单以前先看清楚退换说明。
Zàixiàn kèfú: Nà yào kàn jùtǐ shāngpǐn lèibié, bāozhuāng zhuàngtài hé píngtái guīdìng, jiànyì nín xiàdān yǐqián xiān kàn qīngchu tuìhuàn shuōmíng.
Chăm sóc khách hàng online: Vậy phải xem loại sản phẩm cụ thể, tình trạng bao bì và quy định nền tảng, chị nên đọc rõ chính sách đổi trả trước khi đặt hàng.
阮明武:信息都确认以后,不一定马上付款,可以先把候选商品放进购物车。
Ruǎn Míng Wǔ: Xìnxī dōu quèrèn yǐhòu, bú yídìng mǎshàng fùkuǎn, kěyǐ xiān bǎ hòuxuǎn shāngpǐn fàng jìn gòuwùchē.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận thông tin chưa nhất thiết phải thanh toán ngay, có thể đưa các sản phẩm ứng viên vào giỏ hàng trước.
丁垂杨:我经常先放三四件衣服进去,最后再比较。
Dīng Chuíyáng: Wǒ jīngcháng xiān fàng sān sì jiàn yīfu jìnqu, zuìhòu zài bǐjiào.
Đinh Thùy Dương: Em thường cho trước ba bốn món quần áo vào giỏ rồi cuối cùng mới so sánh.
水仙:这样价格、颜色、尺码和优惠都能放在一起看。
Shuǐ Xiān: Zhèyàng jiàgé, yánsè, chǐmǎ hé yōuhuì dōu néng fàng zài yìqǐ kàn.
Thủy Tiên: Như vậy giá, màu, kích cỡ và ưu đãi đều có thể xem cùng nhau.
芳玲:我的购物车里现在有三台显示器,我准备再比较一次。
Fāng Líng: Wǒ de gòuwùchē lǐ xiànzài yǒu sān tái xiǎnshìqì, wǒ zhǔnbèi zài bǐjiào yí cì.
Phương Linh: Trong giỏ hàng của em hiện có ba màn hình, em định so sánh lại một lần.
芳玲:第一台最便宜,但是没有USB-C;第二台功能最符合需求;第三台最贵,但是多了一些我可能用不到的功能。
Fāng Líng: Dì yī tái zuì piányi, dànshì méiyǒu USB-C; dì èr tái gōngnéng zuì fúhé xūqiú; dì sān tái zuì guì, dànshì duō le yìxiē wǒ kěnéng yòng bú dào de gōngnéng.
Phương Linh: Máy thứ nhất rẻ nhất nhưng không có USB-C; máy thứ hai có chức năng phù hợp nhu cầu nhất; máy thứ ba đắt nhất nhưng có thêm vài chức năng em có thể không dùng tới.
阮明武:那第二台很可能就是最合理的选择。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà dì èr tái hěn kěnéng jiùshì zuì hélǐ de xuǎnzé.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy máy thứ hai rất có thể là lựa chọn hợp lý nhất.
芳玲:我也这么想,所以第三台可以从购物车里删掉。
Fāng Líng: Wǒ yě zhème xiǎng, suǒyǐ dì sān tái kěyǐ cóng gòuwùchē lǐ shān diào.
Phương Linh: Em cũng nghĩ vậy nên có thể xóa máy thứ ba khỏi giỏ hàng.
黎云英:这一步很重要,购物车不是“准备全部买”,而是最后筛选的地方。
Lí Yún Yīng: Zhè yí bù hěn zhòngyào, gòuwùchē bú shì “zhǔnbèi quánbù mǎi”, ér shì zuìhòu shāixuǎn de dìfang.
Lê Vân Anh: Bước này rất quan trọng, giỏ hàng không phải “chuẩn bị mua hết” mà là nơi sàng lọc cuối cùng.
水仙:我还会把那些只是因为促销才加进去的东西删掉。
Shuǐ Xiān: Wǒ hái huì bǎ nàxiē zhǐshì yīnwèi cùxiāo cái jiā jìnqu de dōngxi shān diào.
Thủy Tiên: Em còn xóa những món chỉ vì khuyến mại nên mới thêm vào.
丁垂杨:比如“满三件减二十万”,如果第三件根本不需要,就没有必要为了优惠硬买。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú “mǎn sān jiàn jiǎn èrshí wàn”, rúguǒ dì sān jiàn gēnběn bù xūyào, jiù méiyǒu bìyào wèile yōuhuì yìng mǎi.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ “mua đủ ba món giảm 200.000 đồng”, nếu món thứ ba hoàn toàn không cần thì không cần cố mua chỉ vì ưu đãi.
阮明武:删除不需要的商品以后,再处理优惠码。
Ruǎn Míng Wǔ: Shānchú bù xūyào de shāngpǐn yǐhòu, zài chǔlǐ yōuhuìmǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xóa những món không cần thì mới xử lý mã giảm giá.
黎云英:我这里有一个满五百万减三十万的优惠码。
Lí Yún Yīng: Wǒ zhèlǐ yǒu yí ge mǎn wǔbǎi wàn jiǎn sānshí wàn de yōuhuìmǎ.
Lê Vân Anh: Em có một mã giảm 300.000 đồng cho đơn từ 5.000.000 đồng.
黎云英:我先输入看看系统能不能使用。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiān shūrù kànkan xìtǒng néng bù néng shǐyòng.
Lê Vân Anh: Em nhập thử xem hệ thống có dùng được không.
水仙:使用以后一定要重新检查总金额。
Shuǐ Xiān: Shǐyòng yǐhòu yídìng yào chóngxīn jiǎnchá zǒng jīn’é.
Thủy Tiên: Sau khi áp dụng nhất định phải kiểm tra lại tổng tiền.
黎云英:原来是五百四十万,优惠码减掉三十万,现在是五百一十万。
Lí Yún Yīng: Yuánlái shì wǔbǎi sìshí wàn, yōuhuìmǎ jiǎn diào sānshí wàn, xiànzài shì wǔbǎi yīshí wàn.
Lê Vân Anh: Ban đầu là 5.400.000 đồng, mã giảm 300.000 đồng, hiện còn 5.100.000 đồng.
阮明武:还要看有没有运费、保险费或者其他额外费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Hái yào kàn yǒu méiyǒu yùnfèi, bǎoxiǎnfèi huòzhě qítā éwài fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải xem có phí vận chuyển, phí bảo hiểm hoặc chi phí phát sinh khác hay không.
芳玲:我的显示器商品价格是七百二十万,优惠以后六百八十万,但是还有十万运费。
Fāng Líng: Wǒ de xiǎnshìqì shāngpǐn jiàgé shì qībǎi èrshí wàn, yōuhuì yǐhòu liùbǎi bāshí wàn, dànshì hái yǒu shí wàn yùnfèi.
Phương Linh: Màn hình của em giá sản phẩm là 7.200.000 đồng, sau ưu đãi còn 6.800.000 đồng nhưng còn 100.000 đồng phí vận chuyển.
芳玲:所以真正要付的是六百九十万,不是六百八十万。
Fāng Líng: Suǒyǐ zhēnzhèng yào fù de shì liùbǎi jiǔshí wàn, bú shì liùbǎi bāshí wàn.
Phương Linh: Vì vậy số tiền thực sự phải trả là 6.900.000 đồng chứ không phải 6.800.000 đồng.
阮明武:对,网上购物看总价的时候,一定要看最终应付金额。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, wǎngshàng gòuwù kàn zǒngjià de shíhou, yídìng yào kàn zuìzhōng yìngfù jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, khi xem tổng tiền mua online nhất định phải nhìn số tiền cuối cùng phải trả.
丁垂杨:下一步就是选择配送方式。
Dīng Chuíyáng: Xià yí bù jiùshì xuǎnzé pèisòng fāngshì.
Đinh Thùy Dương: Bước tiếp theo là chọn phương thức giao hàng.
丁垂杨:普通配送免费,但是要三到五天;加急配送一天到两天,需要另外付六万。
Dīng Chuíyáng: Pǔtōng pèisòng miǎnfèi, dànshì yào sān dào wǔ tiān; jiājí pèisòng yì tiān dào liǎng tiān, xūyào lìngwài fù liù wàn.
Đinh Thùy Dương: Giao thường miễn phí nhưng mất ba đến năm ngày; giao nhanh một đến hai ngày nhưng phải trả thêm 60.000 đồng.
水仙:如果不着急,就没必要多花配送费。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bù zháojí, jiù méiyǒu bìyào duō huā pèisòngfèi.
Thủy Tiên: Nếu không gấp thì không cần tốn thêm phí giao hàng.
黎云英:如果是生日礼物,必须某一天以前收到,就可能值得选加急。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì shēngrì lǐwù, bìxū mǒu yì tiān yǐqián shōudào, jiù kěnéng zhíde xuǎn jiājí.
Lê Vân Anh: Nếu là quà sinh nhật cần nhận trước một ngày nhất định thì có thể đáng để chọn giao nhanh.
芳玲:最后还要选付款方式。
Fāng Líng: Zuìhòu hái yào xuǎn fùkuǎn fāngshì.
Phương Linh: Cuối cùng còn phải chọn phương thức thanh toán.
芳玲:平台支持银行卡、信用卡、二维码、电子钱包和货到付款。
Fāng Líng: Píngtái zhīchí yínhángkǎ, xìnyòngkǎ, èrwéimǎ, diànzǐ qiánbāo hé huòdào fùkuǎn.
Phương Linh: Nền tảng hỗ trợ thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, QR, ví điện tử và thanh toán khi nhận hàng.
阮明武:选择付款方式的时候,除了方便,还要看有没有额外优惠、手续费和支付保障。
Ruǎn Míng Wǔ: Xuǎnzé fùkuǎn fāngshì de shíhou, chúle fāngbiàn, hái yào kàn yǒu méiyǒu éwài yōuhuì, shǒuxùfèi hé zhīfù bǎozhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi chọn phương thức thanh toán, ngoài sự thuận tiện còn phải xem có ưu đãi thêm, phí giao dịch và bảo vệ thanh toán hay không.
水仙:如果信用卡有额外折扣,但是需要满足最低金额,就要先确认。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ xìnyòngkǎ yǒu éwài zhékòu, dànshì xūyào mǎnzú zuìdī jīn’é, jiù yào xiān quèrèn.
Thủy Tiên: Nếu thẻ tín dụng có giảm thêm nhưng phải đạt mức tiền tối thiểu thì phải xác nhận trước.
丁垂杨:货到付款虽然比较直观,但是有些商品或者地区可能不支持。
Dīng Chuíyáng: Huòdào fùkuǎn suīrán bǐjiào zhíguān, dànshì yǒuxiē shāngpǐn huòzhě dìqū kěnéng bù zhīchí.
Đinh Thùy Dương: Thanh toán khi nhận hàng tuy khá trực quan nhưng một số sản phẩm hoặc khu vực có thể không hỗ trợ.
阮明武:所有信息确认以后,才进入最后一步——下单。
Ruǎn Míng Wǔ: Suǒyǒu xìnxī quèrèn yǐhòu, cái jìnrù zuìhòu yí bù——xiàdān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận toàn bộ thông tin thì mới bước vào bước cuối cùng — đặt hàng.
芳玲:我再确认一次:二十七英寸、正确型号、正确颜色、数量一台、价格六百八十万、运费十万。
Fāng Líng: Wǒ zài quèrèn yí cì: èrshíqī yīngcùn, zhèngquè xínghào, zhèngquè yánsè, shùliàng yì tái, jiàgé liùbǎi bāshí wàn, yùnfèi shí wàn.
Phương Linh: Em xác nhận lại lần nữa: 27 inch, đúng mẫu, đúng màu, số lượng một chiếc, giá 6.800.000 đồng, phí vận chuyển 100.000 đồng.
芳玲:收货地址和电话号码也都正确,我选择普通配送,用信用卡付款。
Fāng Líng: Shōuhuò dìzhǐ hé diànhuà hàomǎ yě dōu zhèngquè, wǒ xuǎnzé pǔtōng pèisòng, yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.
Phương Linh: Địa chỉ nhận hàng và số điện thoại cũng đều đúng, em chọn giao thường và thanh toán bằng thẻ tín dụng.
陈美玲:如果这些都确认无误,就可以提交订单了。
Chén Měilíng: Rúguǒ zhèxiē dōu quèrèn wúwù, jiù kěyǐ tíjiāo dìngdān le.
Trần Mỹ Linh: Nếu tất cả đều đã xác nhận chính xác thì có thể gửi đơn hàng.
芳玲:好,我现在下单。
Fāng Líng: Hǎo, wǒ xiànzài xiàdān.
Phương Linh: Được, bây giờ em đặt hàng.
黎云英:我也要在付款以前最后看一次购物车。
Lí Yún Yīng: Wǒ yě yào zài fùkuǎn yǐqián zuìhòu kàn yí cì gòuwùchē.
Lê Vân Anh: Em cũng sẽ xem lại giỏ hàng lần cuối trước khi thanh toán.
黎云英:平板电脑一台、手写笔一支、普通保护套一个,其他不需要的东西都已经删掉了。
Lí Yún Yīng: Píngbǎn diànnǎo yì tái, shǒuxiěbǐ yì zhī, pǔtōng bǎohùtào yí ge, qítā bù xūyào de dōngxi dōu yǐjīng shān diào le.
Lê Vân Anh: Một máy tính bảng, một bút cảm ứng, một bao bảo vệ loại thường, các món không cần khác đều đã xóa.
阮明武:很好,这才是按照真实需求完成网上购物。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, zhè cái shì ànzhào zhēnshí xūqiú wánchéng wǎngshàng gòuwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, đây mới là hoàn tất mua sắm online dựa theo nhu cầu thực tế.
丁垂杨:网上商品越多,越不能看到什么就买什么。
Dīng Chuíyáng: Wǎngshàng shāngpǐn yuè duō, yuè bù néng kàndào shénme jiù mǎi shénme.
Đinh Thùy Dương: Hàng online càng nhiều thì càng không thể thấy gì cũng mua.
水仙:先搜准确关键词,再按照价格、品牌、颜色、尺码和评价筛选。
Shuǐ Xiān: Xiān sōu zhǔnquè guānjiàncí, zài ànzhào jiàgé, pǐnpái, yánsè, chǐmǎ hé píngjià shāixuǎn.
Thủy Tiên: Trước tiên tìm bằng từ khóa chính xác, sau đó lọc theo giá, thương hiệu, màu sắc, kích cỡ và đánh giá.
黎云英:然后可以按价格或者销量排序,缩小选择范围。
Lí Yún Yīng: Ránhòu kěyǐ àn jiàgé huòzhě xiāoliàng páixù, suōxiǎo xuǎnzé fànwéi.
Lê Vân Anh: Sau đó có thể sắp xếp theo giá hoặc doanh số để thu hẹp phạm vi lựa chọn.
芳玲:找到候选产品以后,要认真读商品说明和技术参数。
Fāng Líng: Zhǎodào hòuxuǎn chǎnpǐn yǐhòu, yào rènzhēn dú shāngpǐn shuōmíng hé jìshù cānshù.
Phương Linh: Sau khi tìm được sản phẩm ứng viên thì phải đọc kỹ mô tả và thông số kỹ thuật.
丁垂杨:还要看照片和视频,不要只看首页的一张主图。
Dīng Chuíyáng: Hái yào kàn zhàopiàn hé shìpín, bú yào zhǐ kàn shǒuyè de yì zhāng zhǔtú.
Đinh Thùy Dương: Còn phải xem ảnh và video, không nên chỉ nhìn một ảnh chính trên trang đầu.
水仙:评价要看内容,卖家也要检查信誉。
Shuǐ Xiān: Píngjià yào kàn nèiróng, màijiā yě yào jiǎnchá xìnyù.
Thủy Tiên: Đánh giá phải xem nội dung, còn người bán cũng phải kiểm tra uy tín.
黎云英:有不清楚的信息就直接问卖家,特别是库存、尺寸、颜色、配送和退换货。
Lí Yún Yīng: Yǒu bù qīngchu de xìnxī jiù zhíjiē wèn màijiā, tèbié shì kùcún, chǐcùn, yánsè, pèisòng hé tuìhuànhuò.
Lê Vân Anh: Có thông tin chưa rõ thì hỏi trực tiếp người bán, đặc biệt là tồn kho, kích thước, màu sắc, giao hàng và đổi trả.
芳玲:确认以后先放进购物车,再把几个产品放在一起比较。
Fāng Líng: Quèrèn yǐhòu xiān fàng jìn gòuwùchē, zài bǎ jǐ ge chǎnpǐn fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Phương Linh: Sau khi xác nhận thì cho vào giỏ hàng trước rồi đặt vài sản phẩm cạnh nhau để so sánh.
丁垂杨:不需要的商品及时删掉,不要因为已经放进购物车就觉得一定要买。
Dīng Chuíyáng: Bù xūyào de shāngpǐn jíshí shān diào, bú yào yīnwèi yǐjīng fàng jìn gòuwùchē jiù juéde yídìng yào mǎi.
Đinh Thùy Dương: Sản phẩm không cần thì xóa kịp thời, đừng vì đã cho vào giỏ mà cảm thấy nhất định phải mua.
水仙:优惠码能用当然好,但是用了以后要重新检查商品金额、运费和最终总价。
Shuǐ Xiān: Yōuhuìmǎ néng yòng dāngrán hǎo, dànshì yòng le yǐhòu yào chóngxīn jiǎnchá shāngpǐn jīn’é, yùnfèi hé zuìzhōng zǒngjià.
Thủy Tiên: Mã giảm giá dùng được thì tốt, nhưng sau khi dùng phải kiểm tra lại tiền hàng, phí vận chuyển và tổng tiền cuối cùng.
黎云英:配送方式要根据自己着不着急来选。
Lí Yún Yīng: Pèisòng fāngshì yào gēnjù zìjǐ zháo bù zháojí lái xuǎn.
Lê Vân Anh: Phương thức giao hàng phải chọn theo việc mình có gấp hay không.
芳玲:付款方式也要比较优惠、费用和安全性。
Fāng Líng: Fùkuǎn fāngshì yě yào bǐjiào yōuhuì, fèiyòng hé ānquánxìng.
Phương Linh: Phương thức thanh toán cũng phải so sánh ưu đãi, chi phí và mức độ an toàn.
阮明武:最后一次检查型号、颜色、尺码、数量、收货信息、总金额和退换政策,没有问题以后再下单。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu yí cì jiǎnchá xínghào, yánsè, chǐmǎ, shùliàng, shōuhuò xìnxī, zǒng jīn’é hé tuìhuàn zhèngcè, méiyǒu wèntí yǐhòu zài xiàdān.
Nguyễn Minh Vũ: Lần cuối kiểm tra mẫu, màu, kích cỡ, số lượng, thông tin nhận hàng, tổng tiền và chính sách đổi trả, không có vấn đề rồi mới đặt hàng.
阮明武:网上购物虽然不用走进实体店,但是“明确需求、比较产品、控制预算、检查信息”这些核心原则完全没有改变。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǎngshàng gòuwù suīrán bú yòng zǒu jìn shítǐdiàn, dànshì “míngquè xūqiú, bǐjiào chǎnpǐn, kòngzhì yùsuàn, jiǎnchá xìnxī” zhèxiē héxīn yuánzé wánquán méiyǒu gǎibiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Mua online tuy không cần bước vào cửa hàng trực tiếp, nhưng các nguyên tắc cốt lõi như “xác định nhu cầu, so sánh sản phẩm, kiểm soát ngân sách, kiểm tra thông tin” hoàn toàn không thay đổi.
阮明武:甚至因为网上看不到真实商品,更应该把每一个关键信息确认清楚以后再付款。
Ruǎn Míng Wǔ: Shènzhì yīnwèi wǎngshàng kàn bú dào zhēnshí shāngpǐn, gèng yīnggāi bǎ měi yí ge guānjiàn xìnxī quèrèn qīngchu yǐhòu zài fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thậm chí vì trên mạng không nhìn được hàng thật, càng nên xác nhận rõ từng thông tin quan trọng rồi mới thanh toán.
XXXIII. Nhận hàng sau khi mua online
三十三、网购后收货与验货
Sānshísān、Wǎnggòu hòu shōuhuò yǔ yànhuò
阮明武:网上订单提交以后,购物过程还没有完全结束,接下来还要跟踪订单、收货和验货。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǎngshàng dìngdān tíjiāo yǐhòu, gòuwù guòchéng hái méiyǒu wánquán jiéshù, jiēxiàlai hái yào gēnzōng dìngdān, shōuhuò hé yànhuò.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi gửi đơn hàng online, quá trình mua sắm vẫn chưa hoàn toàn kết thúc, tiếp theo còn phải theo dõi đơn, nhận hàng và kiểm hàng.
芳玲:我的显示器昨天已经发货了,我先看看现在到哪里了。
Fāng Líng: Wǒ de xiǎnshìqì zuótiān yǐjīng fāhuò le, wǒ xiān kànkan xiànzài dào nǎlǐ le.
Phương Linh: Màn hình của em hôm qua đã được gửi đi, em xem trước hiện đang tới đâu rồi.
芳玲:这里显示“已经到达本地配送中心,等待派送”。
Fāng Líng: Zhèlǐ xiǎnshì “yǐjīng dàodá běndì pèisòng zhōngxīn, děngdài pàisòng”.
Phương Linh: Ở đây hiển thị “đã đến trung tâm giao hàng địa phương, đang chờ phân phối”.
黎云英:那应该很快就会安排配送员了。
Lí Yún Yīng: Nà yīnggāi hěn kuài jiù huì ānpái pèisòngyuán le.
Lê Vân Anh: Vậy chắc sẽ sớm được sắp xếp nhân viên giao hàng.
阮明武:网购以后最好经常看一下物流状态,特别是预计送达日期附近。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǎnggòu yǐhòu zuìhǎo jīngcháng kàn yíxià wùliú zhuàngtài, tèbié shì yùjì sòngdá rìqī fùjìn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi mua online tốt nhất nên thường xuyên xem trạng thái vận chuyển, đặc biệt khi gần ngày dự kiến giao.
水仙:我的鞋现在显示“配送中”,应该今天就能收到。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié xiànzài xiǎnshì “pèisòng zhōng”, yīnggāi jīntiān jiù néng shōudào.
Thủy Tiên: Đôi giày của em hiện hiển thị “đang giao”, chắc hôm nay có thể nhận được.
配送员:您好,我是给您送快递的,您现在方便收货吗?
Pèisòngyuán: Nín hǎo, wǒ shì gěi nín sòng kuàidì de, nín xiànzài fāngbiàn shōuhuò ma?
Nhân viên giao hàng: Xin chào, em là nhân viên giao bưu kiện cho chị, hiện chị có tiện nhận hàng không?
水仙:方便,我现在在家。请问您大概多久能到?
Shuǐ Xiān: Fāngbiàn, wǒ xiànzài zài jiā. Qǐngwèn nín dàgài duō jiǔ néng dào?
Thủy Tiên: Tiện, hiện em đang ở nhà. Xin hỏi khoảng bao lâu nữa anh tới?
配送员:大概十五分钟左右。
Pèisòngyuán: Dàgài shíwǔ fēnzhōng zuǒyòu.
Nhân viên giao hàng: Khoảng 15 phút nữa.
水仙:好的,到楼下以前麻烦您再给我打个电话。
Shuǐ Xiān: Hǎo de, dào lóuxià yǐqián máfan nín zài gěi wǒ dǎ ge diànhuà.
Thủy Tiên: Vâng, trước khi tới dưới tòa nhà phiền anh gọi lại cho em.
配送员:没问题。另外跟您确认一下,送货地址还是订单上的这个地址,对吗?
Pèisòngyuán: Méi wèntí. Lìngwài gēn nín quèrèn yíxià, sònghuò dìzhǐ háishi dìngdān shàng de zhège dìzhǐ, duì ma?
Nhân viên giao hàng: Không vấn đề. Ngoài ra em xác nhận lại, địa chỉ giao vẫn là địa chỉ trên đơn đúng không?
水仙:对,地址没有变化,电话号码也是这个号码。
Shuǐ Xiān: Duì, dìzhǐ méiyǒu biànhuà, diànhuà hàomǎ yě shì zhège hàomǎ.
Thủy Tiên: Đúng, địa chỉ không thay đổi, số điện thoại cũng vẫn là số này.
阮明武:接到配送员电话以后,再确认一次地址,可以避免送错地方。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēdào pèisòngyuán diànhuà yǐhòu, zài quèrèn yí cì dìzhǐ, kěyǐ bìmiǎn sòng cuò dìfang.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận cuộc gọi của nhân viên giao hàng, xác nhận lại địa chỉ một lần nữa có thể tránh giao nhầm nơi.
丁垂杨:如果是小区或者办公楼,还可以说明楼栋、楼层和入口。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì xiǎoqū huòzhě bàngōnglóu, hái kěyǐ shuōmíng lóudòng, lóucéng hé rùkǒu.
Đinh Thùy Dương: Nếu là khu căn hộ hoặc tòa văn phòng thì còn có thể nói rõ tòa, tầng và lối vào.
配送员:您好,您的包裹到了,请您确认一下。
Pèisòngyuán: Nín hǎo, nín de bāoguǒ dào le, qǐng nín quèrèn yíxià.
Nhân viên giao hàng: Xin chào, kiện hàng của chị đã tới, chị vui lòng kiểm tra.
水仙:好的,我先看一下外包装。
Shuǐ Xiān: Hǎo de, wǒ xiān kàn yíxià wài bāozhuāng.
Thủy Tiên: Vâng, em xem bao bì bên ngoài trước.
水仙:外面的快递袋没有破,但是这个角好像被压了一下。
Shuǐ Xiān: Wàimiàn de kuàidìdài méiyǒu pò, dànshì zhège jiǎo hǎoxiàng bèi yā le yíxià.
Thủy Tiên: Túi giao hàng bên ngoài không rách, nhưng góc này hình như bị ép một chút.
配送员:您可以先拍照记录一下,如果里面商品有问题,可以作为后续处理的资料。
Pèisòngyuán: Nín kěyǐ xiān pāizhào jìlù yíxià, rúguǒ lǐmiàn shāngpǐn yǒu wèntí, kěyǐ zuòwéi hòuxù chǔlǐ de zīliào.
Nhân viên giao hàng: Chị có thể chụp ảnh ghi nhận trước, nếu hàng bên trong có vấn đề thì có thể dùng làm tài liệu xử lý sau.
阮明武:收到包裹以后,第一步不是马上拆,而是先检查外包装有没有破损、受压、进水或者重新封过的痕迹。
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào bāoguǒ yǐhòu, dì yí bù bú shì mǎshàng chāi, ér shì xiān jiǎnchá wài bāozhuāng yǒu méiyǒu pòsǔn, shòuyā, jìnshuǐ huòzhě chóngxīn fēng guo de hénjì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận kiện hàng, bước đầu tiên không phải mở ngay mà là kiểm tra bao bì ngoài có rách, bị ép, vào nước hoặc có dấu hiệu đã niêm phong lại hay không.
芳玲:贵重商品最好从还没打开以前就开始录像。
Fāng Líng: Guìzhòng shāngpǐn zuìhǎo cóng hái méi dǎkāi yǐqián jiù kāishǐ lùxiàng.
Phương Linh: Hàng giá trị cao tốt nhất nên bắt đầu quay video từ trước khi mở.
黎云英:这样可以把包裹状态、面单、封条和整个开箱过程都记录下来。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng kěyǐ bǎ bāoguǒ zhuàngtài, miàndān, fēngtiáo hé zhěngge kāixiāng guòchéng dōu jìlù xiàlai.
Lê Vân Anh: Như vậy có thể ghi lại tình trạng kiện hàng, nhãn vận chuyển, tem niêm phong và toàn bộ quá trình mở hộp.
芳玲:我的显示器到了以后,我会先把订单编号和包裹标签拍清楚,再开始录像开箱。
Fāng Líng: Wǒ de xiǎnshìqì dào le yǐhòu, wǒ huì xiān bǎ dìngdān biānhào hé bāoguǒ biāoqiān pāi qīngchu, zài kāishǐ lùxiàng kāixiāng.
Phương Linh: Khi màn hình của em tới, em sẽ quay rõ mã đơn và nhãn kiện trước rồi mới bắt đầu quay video mở hộp.
阮明武:对,特别是电子产品、易碎品和价格高的商品,这样做比较稳妥。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, tèbié shì diànzǐ chǎnpǐn, yìsuìpǐn hé jiàgé gāo de shāngpǐn, zhèyàng zuò bǐjiào wěntuǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đặc biệt với đồ điện tử, hàng dễ vỡ và sản phẩm giá cao thì làm như vậy thận trọng hơn.
水仙:我现在开始拆鞋子的包裹。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiànzài kāishǐ chāi xiézi de bāoguǒ.
Thủy Tiên: Bây giờ em bắt đầu mở kiện giày.
水仙:先看型号,这里写的是我买的那个系列。
Shuǐ Xiān: Xiān kàn xínghào, zhèlǐ xiě de shì wǒ mǎi de nàge xìliè.
Thủy Tiên: Trước tiên xem mẫu, ở đây ghi đúng dòng em đã mua.
丁垂杨:再看看是不是订单上的那一款。
Dīng Chuíyáng: Zài kànkan shì bú shì dìngdān shàng de nà yí kuǎn.
Đinh Thùy Dương: Xem tiếp có đúng mẫu trên đơn không.
水仙:对,款号一样,是同一个产品。
Shuǐ Xiān: Duì, kuǎnhào yíyàng, shì tóng yí ge chǎnpǐn.
Thủy Tiên: Đúng, mã mẫu giống nhau, chính là cùng sản phẩm.
阮明武:网上收货时,先确认“是不是这个产品”,再确认颜色、尺码和数量。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǎngshàng shōuhuò shí, xiān quèrèn “shì bú shì zhège chǎnpǐn”, zài quèrèn yánsè, chǐmǎ hé shùliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi nhận hàng online, trước tiên xác nhận “có đúng sản phẩm này không”, sau đó mới xác nhận màu, kích cỡ và số lượng.
水仙:颜色是深棕色,跟订单上的颜色一样。
Shuǐ Xiān: Yánsè shì shēnzōngsè, gēn dìngdān shàng de yánsè yíyàng.
Thủy Tiên: Màu là nâu đậm, giống màu trên đơn hàng.
黎云英:实际颜色跟卖家之前发给你的实拍图接近吗?
Lí Yún Yīng: Shíjì yánsè gēn màijiā zhīqián fā gěi nǐ de shípāitú jiējìn ma?
Lê Vân Anh: Màu thực tế có gần giống ảnh chụp thật mà người bán gửi trước đó không chị?
水仙:很接近,只是在室内光线下稍微深一点儿。
Shuǐ Xiān: Hěn jiējìn, zhǐshì zài shìnèi guāngxiàn xià shāowēi shēn yìdiǎnr.
Thủy Tiên: Rất gần, chỉ là dưới ánh sáng trong nhà hơi đậm hơn một chút.
丁垂杨:接下来检查尺码。
Dīng Chuíyáng: Jiēxiàlai jiǎnchá chǐmǎ.
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo kiểm tra kích cỡ.
水仙:鞋盒上写三十七点五码,鞋里面的标签也是三十七点五。
Shuǐ Xiān: Xiéhé shàng xiě sānshíqī diǎn wǔ mǎ, xié lǐmiàn de biāoqiān yě shì sānshíqī diǎn wǔ.
Thủy Tiên: Trên hộp ghi size 37,5, nhãn bên trong giày cũng là 37,5.
阮明武:不能只看鞋盒,因为有时候外盒和里面商品可能放错。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù néng zhǐ kàn xiéhé, yīnwèi yǒu shíhou wàihé hé lǐmiàn shāngpǐn kěnéng fàng cuò.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ nhìn hộp giày vì đôi khi hộp ngoài và sản phẩm bên trong có thể bị đặt nhầm.
水仙:左脚和右脚我也都看了,两只都是同一个尺码。
Shuǐ Xiān: Zuǒjiǎo hé yòujiǎo wǒ yě dōu kàn le, liǎng zhī dōu shì tóng yí ge chǐmǎ.
Thủy Tiên: Em cũng kiểm tra cả chiếc trái và chiếc phải, hai chiếc đều cùng size.
黎云英:如果一次买了好几件东西,还要一件一件数数量。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yí cì mǎi le hǎo jǐ jiàn dōngxi, hái yào yí jiàn yí jiàn shǔ shùliàng.
Lê Vân Anh: Nếu mua nhiều món cùng lúc thì còn phải đếm từng món một.
丁垂杨:我的订单里有一条裙子、两件T恤和一个礼物袋,一共四项。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de dìngdān lǐ yǒu yì tiáo qúnzi, liǎng jiàn T xù hé yí ge lǐwùdài, yígòng sì xiàng.
Đinh Thùy Dương: Trong đơn của em có một chiếc váy, hai áo phông và một túi quà, tổng cộng bốn mục.
丁垂杨:现在我收到一条裙子、两件T恤,但是没有看到礼物袋。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǒ shōudào yì tiáo qúnzi, liǎng jiàn T xù, dànshì méiyǒu kàndào lǐwùdài.
Đinh Thùy Dương: Hiện em nhận được một chiếc váy và hai áo phông nhưng không thấy túi quà.
阮明武:先把包装里面全部检查一遍,如果确实没有,就马上联系卖家说明缺少哪一项。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiān bǎ bāozhuāng lǐmiàn quánbù jiǎnchá yí biàn, rúguǒ quèshí méiyǒu, jiù mǎshàng liánxì màijiā shuōmíng quēshǎo nǎ yí xiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra toàn bộ bên trong bao bì, nếu thực sự không có thì liên hệ ngay người bán và nói rõ thiếu mục nào.
芳玲:电子产品除了数量,还要特别检查配件。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn chúle shùliàng, hái yào tèbié jiǎnchá pèijiàn.
Phương Linh: Đồ điện tử ngoài số lượng còn phải đặc biệt kiểm tra phụ kiện.
芳玲:显示器包装清单上写有底座、电源线、USB-C线和说明文件。
Fāng Líng: Xiǎnshìqì bāozhuāng qīngdān shàng xiě yǒu dǐzuò, diànyuánxiàn, USB-C xiàn hé shuōmíng wénjiàn.
Phương Linh: Danh sách đóng gói màn hình ghi có chân đế, dây nguồn, cáp USB-C và tài liệu hướng dẫn.
陈美玲:收到以后可以按照清单一项一项核对。
Chén Měilíng: Shōudào yǐhòu kěyǐ ànzhào qīngdān yí xiàng yí xiàng héduì.
Trần Mỹ Linh: Sau khi nhận có thể đối chiếu từng mục theo danh sách.
芳玲:如果少了一根线,也要马上拍照并联系卖家。
Fāng Líng: Rúguǒ shǎo le yì gēn xiàn, yě yào mǎshàng pāizhào bìng liánxì màijiā.
Phương Linh: Nếu thiếu một sợi cáp thì cũng phải chụp ảnh ngay và liên hệ người bán.
水仙:数量和配件确认以后,就要检查商品本身的状态。
Shuǐ Xiān: Shùliàng hé pèijiàn quèrèn yǐhòu, jiù yào jiǎnchá shāngpǐn běnshēn de zhuàngtài.
Thủy Tiên: Sau khi xác nhận số lượng và phụ kiện thì phải kiểm tra tình trạng bản thân sản phẩm.
水仙:我先看鞋面有没有划痕、开胶或者明显变形。
Shuǐ Xiān: Wǒ xiān kàn xiémiàn yǒu méiyǒu huáhén, kāijiāo huòzhě míngxiǎn biànxíng.
Thủy Tiên: Em xem trước bề mặt giày có vết xước, bong keo hoặc biến dạng rõ ràng không.
丁垂杨:还要看看鞋底是不是全新的。
Dīng Chuíyáng: Hái yào kànkan xiédǐ shì bú shì quánxīn de.
Đinh Thùy Dương: Còn phải xem đế giày có thực sự mới hay không.
水仙:对,鞋底没有明显使用痕迹,车线也比较整齐。
Shuǐ Xiān: Duì, xiédǐ méiyǒu míngxiǎn shǐyòng hénjì, chēxiàn yě bǐjiào zhěngqí.
Thủy Tiên: Đúng, đế không có dấu hiệu sử dụng rõ, đường may cũng khá đều.
芳玲:显示器就要看屏幕、外壳、接口和支架有没有损坏。
Fāng Líng: Xiǎnshìqì jiù yào kàn píngmù, wàiké, jiēkǒu hé zhījià yǒu méiyǒu sǔnhuài.
Phương Linh: Với màn hình thì phải xem màn hình, vỏ, cổng kết nối và chân đế có hư hỏng không.
阮明武:如果外观有明显问题,最好先记录,不要急着安装或者继续使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ wàiguān yǒu míngxiǎn wèntí, zuìhǎo xiān jìlù, bú yào jízhe ānzhuāng huòzhě jìxù shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ngoại hình có vấn đề rõ ràng thì tốt nhất ghi nhận trước, đừng vội lắp đặt hoặc tiếp tục sử dụng.
黎云英:外观没有问题以后,还要试一下产品实际能不能正常使用。
Lí Yún Yīng: Wàiguān méiyǒu wèntí yǐhòu, hái yào shì yíxià chǎnpǐn shíjì néng bù néng zhèngcháng shǐyòng.
Lê Vân Anh: Sau khi ngoại hình không có vấn đề thì còn phải thử xem sản phẩm thực tế có sử dụng bình thường hay không.
水仙:鞋子的话,我可以先在室内试穿。
Shuǐ Xiān: Xiézi de huà, wǒ kěyǐ xiān zài shìnèi shìchuān.
Thủy Tiên: Với giày thì em có thể thử trong nhà trước.
水仙:先站一会儿,再走几步,看看尺码、宽度和脚跟是不是合适。
Shuǐ Xiān: Xiān zhàn yíhuìr, zài zǒu jǐ bù, kànkan chǐmǎ, kuāndù hé jiǎogēn shì bú shì héshì.
Thủy Tiên: Trước tiên đứng một lúc rồi đi vài bước, xem size, độ rộng và phần gót có phù hợp không.
阮明武:如果还可能需要换货,就不要马上穿到室外走很久。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ hái kěnéng xūyào huànhuò, jiù bú yào mǎshàng chuān dào shìwài zǒu hěn jiǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vẫn có khả năng cần đổi hàng thì đừng lập tức mang ra ngoài đi lâu.
丁垂杨:衣服也一样,先试穿,检查尺码和版型。
Dīng Chuíyáng: Yīfu yě yíyàng, xiān shìchuān, jiǎnchá chǐmǎ hé bǎnxíng.
Đinh Thùy Dương: Quần áo cũng vậy, thử mặc trước rồi kiểm tra kích cỡ và phom.
芳玲:电子产品则要通电测试。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn zé yào tōngdiàn cèshì.
Phương Linh: Còn đồ điện tử thì phải cấp điện kiểm tra.
芳玲:我的显示器收到以后,我会先安装底座,再连接电脑测试。
Fāng Líng: Wǒ de xiǎnshìqì shōudào yǐhòu, wǒ huì xiān ānzhuāng dǐzuò, zài liánjiē diànnǎo cèshì.
Phương Linh: Sau khi nhận màn hình, em sẽ lắp chân đế trước rồi kết nối với máy tính để kiểm tra.
陈美玲:可以测试开机、显示、亮度调节、接口和声音功能。
Chén Měilíng: Kěyǐ cèshì kāijī, xiǎnshì, liàngdù tiáojié, jiēkǒu hé shēngyīn gōngnéng.
Trần Mỹ Linh: Có thể kiểm tra khởi động, hiển thị, điều chỉnh độ sáng, cổng kết nối và chức năng âm thanh.
芳玲:还要看看屏幕有没有异常亮点、暗点或者闪烁。
Fāng Líng: Hái yào kànkan píngmù yǒu méiyǒu yìcháng liàngdiǎn, àndiǎn huòzhě shǎnshuò.
Phương Linh: Còn phải xem màn hình có điểm sáng, điểm tối bất thường hoặc nhấp nháy hay không.
阮明武:试用的目的不是马上长时间使用,而是尽快确认核心功能是否正常。
Ruǎn Míng Wǔ: Shìyòng de mùdì bú shì mǎshàng cháng shíjiān shǐyòng, ér shì jǐnkuài quèrèn héxīn gōngnéng shìfǒu zhèngcháng.
Nguyễn Minh Vũ: Mục đích của dùng thử không phải lập tức sử dụng lâu dài mà là nhanh chóng xác nhận các chức năng cốt lõi có bình thường hay không.
黎云英:如果商品、颜色、尺码、数量、配件和功能都正确,就可以确认收货了。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shāngpǐn, yánsè, chǐmǎ, shùliàng, pèijiàn hé gōngnéng dōu zhèngquè, jiù kěyǐ quèrèn shōuhuò le.
Lê Vân Anh: Nếu sản phẩm, màu, kích cỡ, số lượng, phụ kiện và chức năng đều chính xác thì có thể xác nhận nhận hàng.
水仙:我的鞋已经检查好了,型号、颜色、尺码和状态都没有问题。
Shuǐ Xiān: Wǒ de xié yǐjīng jiǎnchá hǎo le, xínghào, yánsè, chǐmǎ hé zhuàngtài dōu méiyǒu wèntí.
Thủy Tiên: Giày của em đã kiểm tra xong, mẫu, màu, kích cỡ và tình trạng đều không có vấn đề.
水仙:试穿以后也很合适,我可以在应用里确认收货了。
Shuǐ Xiān: Shìchuān yǐhòu yě hěn héshì, wǒ kěyǐ zài yìngyòng lǐ quèrèn shōuhuò le.
Thủy Tiên: Sau khi thử cũng rất vừa, em có thể xác nhận đã nhận hàng trên ứng dụng.
阮明武:确认收货以前最好再想一下,还有没有没检查的关键项目。
Ruǎn Míng Wǔ: Quèrèn shōuhuò yǐqián zuìhǎo zài xiǎng yíxià, hái yǒu méiyǒu méi jiǎnchá de guānjiàn xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi xác nhận đã nhận hàng, tốt nhất nên nghĩ lại xem còn hạng mục quan trọng nào chưa kiểm tra không.
丁垂杨:因为有些平台确认收货以后,后续处理流程可能会发生变化。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi yǒuxiē píngtái quèrèn shōuhuò yǐhòu, hòuxù chǔlǐ liúchéng kěnéng huì fāshēng biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì trên một số nền tảng, sau khi xác nhận nhận hàng thì quy trình xử lý tiếp theo có thể thay đổi.
芳玲:所以贵重商品不要一看到包裹到了就马上点“确认收货”。
Fāng Líng: Suǒyǐ guìzhòng shāngpǐn bú yào yí kàndào bāoguǒ dào le jiù mǎshàng diǎn “quèrèn shōuhuò”.
Phương Linh: Vì vậy với hàng giá trị cao, đừng vừa thấy kiện hàng tới đã lập tức bấm “xác nhận nhận hàng”.
黎云英:确认订单完成以后,还可以给商品和卖家评价。
Lí Yún Yīng: Quèrèn dìngdān wánchéng yǐhòu, hái kěyǐ gěi shāngpǐn hé màijiā píngjià.
Lê Vân Anh: Sau khi xác nhận đơn hoàn tất còn có thể đánh giá sản phẩm và người bán.
水仙:评价的时候最好写实际体验,不要只写“很好”或者“不好”。
Shuǐ Xiān: Píngjià de shíhou zuìhǎo xiě shíjì tǐyàn, bú yào zhǐ xiě “hěn hǎo” huòzhě “bù hǎo”.
Thủy Tiên: Khi đánh giá tốt nhất nên viết trải nghiệm thực tế, đừng chỉ ghi “rất tốt” hoặc “không tốt”.
丁垂杨:比如可以写尺码准不准、颜色有没有色差、面料怎么样、物流快不快。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú kěyǐ xiě chǐmǎ zhǔn bù zhǔn, yánsè yǒu méiyǒu sèchā, miànliào zěnmeyàng, wùliú kuài bú kuài.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ có thể viết size có chuẩn không, màu có chênh không, chất liệu thế nào và giao hàng nhanh hay chậm.
芳玲:电子产品还可以评价包装保护、配件、性能和售后响应。
Fāng Líng: Diànzǐ chǎnpǐn hái kěyǐ píngjià bāozhuāng bǎohù, pèijiàn, xìngnéng hé shòuhòu xiǎngyìng.
Phương Linh: Đồ điện tử còn có thể đánh giá lớp bảo vệ đóng gói, phụ kiện, hiệu năng và phản hồi hậu mãi.
阮明武:客观评价对后面的买家也很有帮助。
Ruǎn Míng Wǔ: Kèguān píngjià duì hòumiàn de mǎijiā yě hěn yǒu bāngzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Đánh giá khách quan cũng rất hữu ích cho những người mua sau.
水仙:如果商品确实很好,就可以具体说明哪里好。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ shāngpǐn quèshí hěn hǎo, jiù kěyǐ jùtǐ shuōmíng nǎlǐ hǎo.
Thủy Tiên: Nếu sản phẩm thực sự tốt thì có thể nói cụ thể tốt ở điểm nào.
黎云英:如果有缺点,也可以正常写出来,不需要故意夸大。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu quēdiǎn, yě kěyǐ zhèngcháng xiě chūlai, bù xūyào gùyì kuādà.
Lê Vân Anh: Nếu có nhược điểm thì cũng có thể viết bình thường, không cần cố tình phóng đại.
丁垂杨:卖家的服务也可以单独评价,比如回复速度、发货速度和解决问题的态度。
Dīng Chuíyáng: Màijiā de fúwù yě kěyǐ dāndú píngjià, bǐrú huífù sùdù, fāhuò sùdù hé jiějué wèntí de tàidù.
Đinh Thùy Dương: Dịch vụ của người bán cũng có thể được đánh giá riêng, ví dụ tốc độ trả lời, tốc độ gửi hàng và thái độ xử lý vấn đề.
阮明武:我来把整个网上收货流程再总结一次。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ lái bǎ zhěngge wǎngshàng shōuhuò liúchéng zài zǒngjié yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Anh tổng kết lại toàn bộ quy trình nhận hàng online một lần nữa.
阮明武:第一,下单以后要跟踪物流状态,知道订单现在在哪个阶段。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī, xiàdān yǐhòu yào gēnzōng wùliú zhuàngtài, zhīdào dìngdān xiànzài zài nǎge jiēduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ nhất, sau khi đặt hàng phải theo dõi trạng thái vận chuyển để biết đơn hiện đang ở giai đoạn nào.
水仙:第二,接到配送员电话以后,要确认自己方便收货,并再次确认地址。
Shuǐ Xiān: Dì èr, jiēdào pèisòngyuán diànhuà yǐhòu, yào quèrèn zìjǐ fāngbiàn shōuhuò, bìng zàicì quèrèn dìzhǐ.
Thủy Tiên: Thứ hai, sau khi nhận cuộc gọi của nhân viên giao hàng phải xác nhận mình tiện nhận và kiểm tra lại địa chỉ.
黎云英:第三,拿到包裹以后先看外包装,不要马上拆。
Lí Yún Yīng: Dì sān, ná dào bāoguǒ yǐhòu xiān kàn wài bāozhuāng, bú yào mǎshàng chāi.
Lê Vân Anh: Thứ ba, nhận kiện hàng rồi phải xem bao bì ngoài trước, không mở ngay.
芳玲:第四,贵重商品最好从开箱以前开始录像,把整个过程记录下来。
Fāng Líng: Dì sì, guìzhòng shāngpǐn zuìhǎo cóng kāixiāng yǐqián kāishǐ lùxiàng, bǎ zhěngge guòchéng jìlù xiàlai.
Phương Linh: Thứ tư, hàng giá trị cao tốt nhất nên quay video từ trước khi mở hộp để ghi lại toàn bộ quá trình.
丁垂杨:第五,确认收到的是不是订单里的正确产品。
Dīng Chuíyáng: Dì wǔ, quèrèn shōudào de shì bú shì dìngdān lǐ de zhèngquè chǎnpǐn.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, xác nhận hàng nhận được có đúng sản phẩm trong đơn hay không.
水仙:第六,继续检查颜色、尺码和数量。
Shuǐ Xiān: Dì liù, jìxù jiǎnchá yánsè, chǐmǎ hé shùliàng.
Thủy Tiên: Thứ sáu, tiếp tục kiểm tra màu sắc, kích cỡ và số lượng.
芳玲:第七,按照包装清单检查所有配件是不是齐全。
Fāng Líng: Dì qī, ànzhào bāozhuāng qīngdān jiǎnchá suǒyǒu pèijiàn shì bú shì qíquán.
Phương Linh: Thứ bảy, kiểm tra toàn bộ phụ kiện có đầy đủ theo danh sách đóng gói hay không.
黎云英:第八,检查商品有没有划痕、破损、变形或者明显的使用痕迹。
Lí Yún Yīng: Dì bā, jiǎnchá shāngpǐn yǒu méiyǒu huáhén, pòsǔn, biànxíng huòzhě míngxiǎn de shǐyòng hénjì.
Lê Vân Anh: Thứ tám, kiểm tra sản phẩm có vết xước, hư hỏng, biến dạng hoặc dấu hiệu đã sử dụng rõ ràng hay không.
丁垂杨:第九,在不影响退换条件的情况下进行必要的试穿或者功能测试。
Dīng Chuíyáng: Dì jiǔ, zài bù yǐngxiǎng tuìhuàn tiáojiàn de qíngkuàng xià jìnxíng bìyào de shìchuān huòzhě gōngnéng cèshì.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, trong điều kiện không ảnh hưởng quyền đổi trả thì thực hiện thử mặc hoặc kiểm tra chức năng cần thiết.
水仙:第十,所有重要项目都确认没有问题以后,再确认收货。
Shuǐ Xiān: Dì shí, suǒyǒu zhòngyào xiàngmù dōu quèrèn méiyǒu wèntí yǐhòu, zài quèrèn shōuhuò.
Thủy Tiên: Thứ mười, sau khi xác nhận mọi hạng mục quan trọng đều không có vấn đề thì mới xác nhận nhận hàng.
芳玲:最后可以根据真实体验评价商品和卖家。
Fāng Líng: Zuìhòu kěyǐ gēnjù zhēnshí tǐyàn píngjià shāngpǐn hé màijiā.
Phương Linh: Cuối cùng có thể đánh giá sản phẩm và người bán dựa trên trải nghiệm thực tế.
阮明武:网上购物不能把“快递送到”理解成“购物已经结束”。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǎngshàng gòuwù bù néng bǎ “kuàidì sòng dào” lǐjiě chéng “gòuwù yǐjīng jiéshù”.
Nguyễn Minh Vũ: Mua sắm online không thể hiểu “bưu kiện đã giao tới” là “việc mua sắm đã kết thúc”.
阮明武:真正完整的过程应该是“跟踪订单—收到包裹—检查包装—开箱记录—核对商品—试用—确认收货—评价”。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhēnzhèng wánzhěng de guòchéng yīnggāi shì “gēnzōng dìngdān—shōudào bāoguǒ—jiǎnchá bāozhuāng—kāixiāng jìlù—héduì shāngpǐn—shìyòng—quèrèn shōuhuò—píngjià”.
Nguyễn Minh Vũ: Quy trình đầy đủ thực sự phải là “theo dõi đơn hàng — nhận kiện — kiểm tra bao bì — ghi lại quá trình mở hộp — đối chiếu sản phẩm — dùng thử — xác nhận nhận hàng — đánh giá”.
阮明武:每一步都确认清楚,才能最大程度减少网购以后因为发错货、少货、损坏或者商品不符合预期带来的麻烦。
Ruǎn Míng Wǔ: Měi yí bù dōu quèrèn qīngchu, cái néng zuì dà chéngdù jiǎnshǎo wǎnggòu yǐhòu yīnwèi fā cuò huò, shǎo huò, sǔnhuài huòzhě shāngpǐn bù fúhé yùqī dàilái de máfan.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi xác nhận rõ từng bước mới có thể giảm tối đa những phiền phức sau mua online do giao sai, giao thiếu, hư hỏng hoặc sản phẩm không đúng kỳ vọng.
120 trọng điểm Ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong chủ đề mua sắm
1. 不是……而是…… — Không phải…… mà là……
Công thức
不是 + A + 而是 + B
不是因为 + A + 而是因为 + B
重点不是 + A + 而是 + B
Cấu trúc 不是……而是…… dùng để phủ định một nhận định, nguyên nhân, mục tiêu hoặc phương án A, sau đó khẳng định B mới là nội dung đúng hoặc quan trọng hơn.
Trong giao tiếp mua sắm, cấu trúc này đặc biệt hữu ích khi:
sửa lại cách hiểu của khách hàng;
giải thích nhu cầu thực sự;
phân biệt “giá rẻ” với “đáng mua”;
phân biệt “muốn” với “cần”;
nhấn mạnh tiêu chí lựa chọn quan trọng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
购物车不是“准备全部买”,而是最后筛选的地方。
Gòuwùchē bú shì “zhǔnbèi quánbù mǎi”, ér shì zuìhòu shāixuǎn de dìfang.
Giỏ hàng không phải là nơi “chuẩn bị mua tất cả”, mà là nơi sàng lọc cuối cùng.
Ví dụ 2
我买这台电脑不是为了玩游戏,而是为了工作。
Wǒ mǎi zhè tái diànnǎo bú shì wèile wán yóuxì, ér shì wèile gōngzuò.
Anh mua chiếc máy tính này không phải để chơi game mà là để làm việc.
Ví dụ 3
真正重要的不是价格最低,而是产品适合自己的需要。
Zhēnzhèng zhòngyào de bú shì jiàgé zuì dī, ér shì chǎnpǐn shìhé zìjǐ de xūyào.
Điều thực sự quan trọng không phải giá thấp nhất mà là sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
Ví dụ 4
她换这个型号不是因为颜色,而是因为尺寸不合适。
Tā huàn zhège xínghào bú shì yīnwèi yánsè, ér shì yīnwèi chǐcùn bù héshì.
Cô ấy đổi mẫu này không phải vì màu sắc mà vì kích thước không phù hợp.
Ví dụ 5
我们谈价不是为了把价格压到最低,而是为了找到双方都能接受的条件。
Wǒmen tánjià bú shì wèile bǎ jiàgé yā dào zuì dī, ér shì wèile zhǎodào shuāngfāng dōu néng jiēshòu de tiáojiàn.
Chúng ta thương lượng giá không phải để ép giá xuống thấp nhất mà là để tìm điều kiện hai bên đều có thể chấp nhận.
2. 如果……就…… — Nếu…… thì……
Công thức
如果 + điều kiện, 就 + kết quả
如果 + S + V,就 + S + V
如果……的话,就……
Đây là một trong những cấu trúc điều kiện quan trọng nhất trong tiếng Trung.
如果 nêu điều kiện giả định; 就 nêu kết quả xảy ra khi điều kiện đó được đáp ứng.
Trong giao tiếp mua sắm, cấu trúc này thường dùng để:
hỏi điều kiện đổi trả;
nói về khuyến mại;
nói về tồn kho;
thương lượng;
lựa chọn sản phẩm;
xử lý vấn đề phát sinh.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果不着急,就没必要多花配送费。
Rúguǒ bù zháojí, jiù méi bìyào duō huā pèisòngfèi.
Nếu không gấp thì không cần tốn thêm phí giao hàng.
Ví dụ 2
如果这个尺码不合适,我就换大一号。
Rúguǒ zhège chǐmǎ bù héshì, wǒ jiù huàn dà yí hào.
Nếu size này không phù hợp thì em sẽ đổi lên một cỡ.
Ví dụ 3
如果今天付款,我们就可以明天安排送货。
Rúguǒ jīntiān fùkuǎn, wǒmen jiù kěyǐ míngtiān ānpái sònghuò.
Nếu hôm nay thanh toán thì ngày mai bên em có thể sắp xếp giao hàng.
Ví dụ 4
如果商品有质量问题,就请马上联系我们。
Rúguǒ shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, jiù qǐng mǎshàng liánxì wǒmen.
Nếu sản phẩm có vấn đề chất lượng thì vui lòng liên hệ ngay với bên em.
Ví dụ 5
如果预算不够,就先买最需要的东西。
Rúguǒ yùsuàn bú gòu, jiù xiān mǎi zuì xūyào de dōngxi.
Nếu ngân sách không đủ thì hãy mua những thứ cần nhất trước.
3. 只要……就…… — Chỉ cần…… thì……
Công thức
只要 + điều kiện, 就 + kết quả
只要 + S + V,就能 / 可以 / 会……
Cấu trúc này nhấn mạnh rằng chỉ cần đáp ứng một điều kiện nhất định thì kết quả có thể xảy ra.
So với 如果……就……, cấu trúc 只要……就…… nhấn mạnh mạnh hơn vào tính “đủ điều kiện”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只要商品保持完整,而且符合店里的换货条件,一般可以换同款其他颜色。
Zhǐyào shāngpǐn bǎochí wánzhěng, érqiě fúhé diàn lǐ de huànhuò tiáojiàn, yìbān kěyǐ huàn tóngkuǎn qítā yánsè.
Chỉ cần sản phẩm còn nguyên vẹn và đáp ứng điều kiện đổi hàng của cửa hàng thì thông thường có thể đổi sang màu khác cùng mẫu.
Ví dụ 2
只要还有库存,我们就可以帮您留货。
Zhǐyào hái yǒu kùcún, wǒmen jiù kěyǐ bāng nín liúhuò.
Chỉ cần còn hàng thì bên em có thể giữ hàng giúp chị.
Ví dụ 3
只要价格在预算以内,我就可以考虑。
Zhǐyào jiàgé zài yùsuàn yǐnèi, wǒ jiù kěyǐ kǎolǜ.
Chỉ cần giá nằm trong ngân sách thì em có thể cân nhắc.
Ví dụ 4
只要功能够用,就没有必要买最高配置。
Zhǐyào gōngnéng gòuyòng, jiù méi yǒu bìyào mǎi zuìgāo pèizhì.
Chỉ cần chức năng đủ dùng thì không cần mua cấu hình cao nhất.
Ví dụ 5
只要您提供订单号,客服就能帮您查询。
Zhǐyào nín tígōng dìngdānhào, kèfú jiù néng bāng nín cháxún.
Chỉ cần chị cung cấp mã đơn hàng thì chăm sóc khách hàng có thể tra cứu giúp.
4. 只有……才…… — Chỉ có…… mới……
Công thức
只有 + điều kiện, 才 + kết quả
只有……以后,才……
Cấu trúc 只有……才…… nhấn mạnh điều kiện bắt buộc.
Nó mạnh hơn 只要……就…….
So sánh:
只要符合条件,就可以换货。
Chỉ cần đủ điều kiện thì có thể đổi hàng.
只有符合条件,才可以换货。
Chỉ khi đủ điều kiện mới có thể đổi hàng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只有这样,最后买到的才不是“最贵的”“最便宜的”或者“最热门的”,而是真正最适合自己的产品。
Zhǐyǒu zhèyàng, zuìhòu mǎi dào de cái bú shì “zuì guì de”, “zuì piányi de” huòzhě “zuì rèmén de”, ér shì zhēnzhèng zuì shìhé zìjǐ de chǎnpǐn.
Chỉ như vậy thì sản phẩm cuối cùng mua được mới không phải loại đắt nhất, rẻ nhất hay hot nhất, mà là sản phẩm thực sự phù hợp nhất với mình.
Ví dụ 2
只有确认型号以后,才能付款。
Zhǐyǒu quèrèn xínghào yǐhòu, cái néng fùkuǎn.
Chỉ sau khi xác nhận mẫu máy mới có thể thanh toán.
Ví dụ 3
只有商品没有使用过,才可以按照这个政策换货。
Zhǐyǒu shāngpǐn méiyǒu shǐyòng guo, cái kěyǐ ànzhào zhège zhèngcè huànhuò.
Chỉ khi sản phẩm chưa sử dụng mới có thể đổi hàng theo chính sách này.
Ví dụ 4
只有真正了解自己的需求,才容易选到合适的产品。
Zhǐyǒu zhēnzhèng liǎojiě zìjǐ de xūyào, cái róngyì xuǎn dào héshì de chǎnpǐn.
Chỉ khi thực sự hiểu nhu cầu của mình mới dễ chọn được sản phẩm phù hợp.
Ví dụ 5
只有收到银行确认以后,我们才能确定付款成功。
Zhǐyǒu shōudào yínháng quèrèn yǐhòu, wǒmen cái néng quèdìng fùkuǎn chénggōng.
Chỉ sau khi nhận xác nhận của ngân hàng thì chúng ta mới có thể xác định thanh toán thành công.
5. 越……越…… — Càng…… càng……
Công thức
越 + tính từ / động từ, 越 + tính từ / động từ
S + 越……越……
越A,越B
Cấu trúc biểu thị mức độ A tăng lên thì B cũng tăng theo.
Trong hội thoại mua sắm, nó thường dùng để diễn đạt:
giá càng cao;
dùng càng nhiều;
nhu cầu càng rõ;
thông tin càng chi tiết;
càng so sánh càng dễ lựa chọn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
网上商品越多,越不能看到什么就买什么。
Wǎngshàng shāngpǐn yuè duō, yuè bù néng kàndào shénme jiù mǎi shénme.
Hàng hóa online càng nhiều thì càng không thể thấy gì mua nấy.
Ví dụ 2
使用频率越高,越要重视产品质量。
Shǐyòng pínlǜ yuè gāo, yuè yào zhòngshì chǎnpǐn zhìliàng.
Tần suất sử dụng càng cao thì càng phải coi trọng chất lượng sản phẩm.
Ví dụ 3
尺寸写得越清楚,顾客越容易选择。
Chǐcùn xiě de yuè qīngchu, gùkè yuè róngyì xuǎnzé.
Kích thước ghi càng rõ thì khách hàng càng dễ lựa chọn.
Ví dụ 4
比较得越仔细,买错的可能性越小。
Bǐjiào de yuè zǐxì, mǎi cuò de kěnéngxìng yuè xiǎo.
So sánh càng kỹ thì khả năng mua nhầm càng thấp.
Ví dụ 5
东西越贵,付款以前越应该认真确认。
Dōngxi yuè guì, fùkuǎn yǐqián yuè yīnggāi rènzhēn quèrèn.
Đồ càng đắt thì trước khi thanh toán càng nên xác nhận cẩn thận.
6. 先……再…… — Trước tiên…… sau đó……
Công thức
先 + hành động 1,再 + hành động 2
先……,然后……,最后……
Cấu trúc này biểu thị trình tự hành động.
Đây là cấu trúc cực kỳ quan trọng trong các tình huống:
mua hàng;
kiểm hàng;
thanh toán;
đổi trả;
giao nhận;
xử lý khiếu nại.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
先确认事实,再说明问题,然后提出合理要求,最后确认处理结果。
Xiān quèrèn shìshí, zài shuōmíng wèntí, ránhòu tíchū hélǐ yāoqiú, zuìhòu quèrèn chǔlǐ jiéguǒ.
Trước tiên xác nhận sự việc, sau đó trình bày vấn đề, tiếp theo đưa ra yêu cầu hợp lý và cuối cùng xác nhận kết quả xử lý.
Ví dụ 2
我们先看价格,再比较质量。
Wǒmen xiān kàn jiàgé, zài bǐjiào zhìliàng.
Chúng ta xem giá trước rồi mới so sánh chất lượng.
Ví dụ 3
请先确认金额,再输入密码。
Qǐng xiān quèrèn jīn’é, zài shūrù mìmǎ.
Vui lòng xác nhận số tiền trước rồi mới nhập mật khẩu.
Ví dụ 4
收到商品以后,先检查包装,再打开箱子。
Shōudào shāngpǐn yǐhòu, xiān jiǎnchá bāozhuāng, zài dǎkāi xiāngzi.
Sau khi nhận hàng, trước tiên kiểm tra bao bì rồi mới mở hộp.
Ví dụ 5
你先试穿一下,再决定买不买。
Nǐ xiān shìchuān yíxià, zài juédìng mǎi bù mǎi.
Em thử mặc trước rồi hãy quyết định có mua hay không.
7. 不能只……还要…… — Không thể chỉ…… mà còn phải……
Công thức
不能只 + A,还要 + B
不要只 + A,还要 + B
不但要 + A,还要 + B
Cấu trúc này dùng khi muốn nhấn mạnh rằng một tiêu chí đơn lẻ chưa đủ, cần xem xét thêm tiêu chí khác.
Đây là mẫu câu xuất hiện rất nhiều trong ngữ cảnh mua sắm thực tế.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能只看一个数字,还要看评价数量和评价内容。
Bù néng zhǐ kàn yí ge shùzì, hái yào kàn píngjià shùliàng hé píngjià nèiróng.
Không thể chỉ nhìn một con số mà còn phải xem số lượng và nội dung đánh giá.
Ví dụ 2
买电脑不能只看价格,还要看配置。
Mǎi diànnǎo bù néng zhǐ kàn jiàgé, hái yào kàn pèizhì.
Mua máy tính không thể chỉ nhìn giá mà còn phải xem cấu hình.
Ví dụ 3
选鞋不能只看外观,还要看舒适度。
Xuǎn xié bù néng zhǐ kàn wàiguān, hái yào kàn shūshìdù.
Chọn giày không thể chỉ nhìn ngoại hình mà còn phải xem độ thoải mái.
Ví dụ 4
比较品牌不能只看知名度,还要看售后服务。
Bǐjiào pǐnpái bù néng zhǐ kàn zhīmíngdù, hái yào kàn shòuhòu fúwù.
So sánh thương hiệu không thể chỉ nhìn độ nổi tiếng mà còn phải xem dịch vụ hậu mãi.
Ví dụ 5
付款以后不能只拿商品,还要拿好发票和购买凭证。
Fùkuǎn yǐhòu bù néng zhǐ ná shāngpǐn, hái yào ná hǎo fāpiào hé gòumǎi píngzhèng.
Sau khi thanh toán không thể chỉ lấy hàng mà còn phải giữ hóa đơn và chứng từ mua hàng cẩn thận.
8. 不一定…… — Chưa chắc / không nhất thiết……
Công thức
A 不一定 B
不一定 + động từ / tính từ
不一定是……
不一定要……
Cấu trúc 不一定 dùng để phủ định tính chắc chắn tuyệt đối.
Nó rất hữu ích trong mua sắm vì nhiều nhận định phổ biến không phải lúc nào cũng đúng:
đắt chưa chắc tốt;
bán chạy chưa chắc phù hợp;
thương hiệu lớn chưa chắc thích hợp;
cấu hình cao chưa chắc cần thiết.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
卖得最好不等于最适合自己。
Mài de zuì hǎo bù děngyú zuì shìhé zìjǐ.
Bán chạy nhất không đồng nghĩa với phù hợp nhất với mình.
Có thể diễn đạt cùng ý bằng:
卖得最好不一定最适合自己。
Mài de zuì hǎo bù yídìng zuì shìhé zìjǐ.
Bán chạy nhất chưa chắc phù hợp nhất với mình.
Ví dụ 2
最贵的产品不一定是最好的。
Zuì guì de chǎnpǐn bù yídìng shì zuì hǎo de.
Sản phẩm đắt nhất chưa chắc là tốt nhất.
Ví dụ 3
便宜的东西不一定不耐用。
Piányi de dōngxi bù yídìng bù nàiyòng.
Đồ rẻ chưa chắc không bền.
Ví dụ 4
品牌越有名,产品不一定越适合你。
Pǐnpái yuè yǒumíng, chǎnpǐn bù yídìng yuè shìhé nǐ.
Thương hiệu càng nổi tiếng chưa chắc sản phẩm càng phù hợp với em.
Ví dụ 5
出现一点问题不一定需要换新。
Chūxiàn yìdiǎn wèntí bù yídìng xūyào huànxīn.
Xuất hiện một chút vấn đề chưa chắc đã cần đổi mới.
9. 对……来说…… — Đối với…… mà nói……
Công thức
对 + người / đối tượng + 来说,……
对我来说……
对顾客来说……
对长期使用的人来说……
Cấu trúc này dùng để đánh giá một vấn đề từ góc nhìn của một đối tượng cụ thể.
Trong giao tiếp mua sắm, nó thường dùng khi so sánh:
nhu cầu từng khách hàng;
giá trị của một tính năng;
mức độ phù hợp;
giá cả;
chất lượng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
最高配置对您来说确实没有太大必要。
Zuìgāo pèizhì duì nín lái shuō quèshí méiyǒu tài dà bìyào.
Cấu hình cao nhất đối với chị thực sự không quá cần thiết.
Ví dụ 2
对我来说,电池时间比屏幕大小更重要。
Duì wǒ lái shuō, diànchí shíjiān bǐ píngmù dàxiǎo gèng zhòngyào.
Đối với em, thời lượng pin quan trọng hơn kích thước màn hình.
Ví dụ 3
对每天走路的人来说,鞋子的舒适度非常重要。
Duì měitiān zǒulù de rén lái shuō, xiézi de shūshìdù fēicháng zhòngyào.
Đối với người đi bộ hằng ngày, độ thoải mái của giày rất quan trọng.
Ví dụ 4
对公司客户来说,正式发票是必要的。
Duì gōngsī kèhù lái shuō, zhèngshì fāpiào shì bìyào de.
Đối với khách hàng doanh nghiệp, hóa đơn chính thức là cần thiết.
Ví dụ 5
对第一次买这种产品的人来说,售后服务特别重要。
Duì dì yí cì mǎi zhè zhǒng chǎnpǐn de rén lái shuō, shòuhòu fúwù tèbié zhòngyào.
Đối với người lần đầu mua loại sản phẩm này, dịch vụ hậu mãi đặc biệt quan trọng.
10. 根据……来…… — Dựa theo…… để……
Công thức
根据 + căn cứ + 来 + động từ
根据 + A + 选择 / 判断 / 决定 / 推荐……
按照 + quy định / tiêu chuẩn + xử lý
根据 thiên về “căn cứ vào thông tin, tình hình”.
按照 thiên về “theo quy định, quy trình, tiêu chuẩn”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
配送方式要根据自己着不着急来选。
Pèisòng fāngshì yào gēnjù zìjǐ zháo bù zháojí lái xuǎn.
Phương thức giao hàng phải chọn dựa theo việc bản thân có gấp hay không.
Ví dụ 2
我们根据您的预算来推荐产品。
Wǒmen gēnjù nín de yùsuàn lái tuījiàn chǎnpǐn.
Bên em sẽ đề xuất sản phẩm dựa theo ngân sách của chị.
Ví dụ 3
可以根据使用频率来决定买哪一个。
Kěyǐ gēnjù shǐyòng pínlǜ lái juédìng mǎi nǎ yí ge.
Có thể dựa theo tần suất sử dụng để quyết định mua loại nào.
Ví dụ 4
我会根据房间大小选择空调功率。
Wǒ huì gēnjù fángjiān dàxiǎo xuǎnzé kōngtiáo gōnglǜ.
Anh sẽ dựa theo diện tích phòng để chọn công suất điều hòa.
Ví dụ 5
这个问题要按照售后政策来处理。
Zhège wèntí yào ànzhào shòuhòu zhèngcè lái chǔlǐ.
Vấn đề này phải xử lý theo chính sách hậu mãi.
11. 要看…… — Phải xem / còn tùy……
Công thức
要看 + danh từ / tình hình
要看……才知道
具体要看……
还要看……
Cấu trúc 要看…… là cách nói rất thực dụng để biểu thị một kết quả chưa thể xác định ngay mà phụ thuộc vào điều kiện cụ thể.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
保修期内是否收费要看故障原因、地区和具体服务政策。
Bǎoxiūqī nèi shìfǒu shōufèi yào kàn gùzhàng yuányīn, dìqū hé jùtǐ fúwù zhèngcè.
Trong thời hạn bảo hành có thu phí hay không còn phải xem nguyên nhân lỗi, khu vực và chính sách dịch vụ cụ thể.
Ví dụ 2
能不能换货要看商品状态。
Néng bù néng huànhuò yào kàn shāngpǐn zhuàngtài.
Có đổi hàng được hay không phải xem tình trạng sản phẩm.
Ví dụ 3
送货要多久,要看您的地址。
Sònghuò yào duō jiǔ, yào kàn nín de dìzhǐ.
Giao hàng mất bao lâu còn phải xem địa chỉ của chị.
Ví dụ 4
这个尺寸合不合适,还要看您的实际测量数据。
Zhège chǐcùn hé bù héshì, hái yào kàn nín de shíjì cèliáng shùjù.
Kích thước này có phù hợp hay không còn phải xem số đo thực tế của chị.
Ví dụ 5
优惠能不能叠加,具体要看活动规则。
Yōuhuì néng bù néng diéjiā, jùtǐ yào kàn huódòng guīzé.
Ưu đãi có cộng dồn được hay không cụ thể phải xem quy định chương trình.
12. 把字句 — Câu chữ 把
Công thức cơ bản
S + 把 + O + V + kết quả
Ví dụ:
把商品放进购物车。
Đưa sản phẩm vào giỏ hàng.
Một số công thức thường gặp:
把 + O + 写下来
ghi O xuống
把 + O + 分开
tách O ra
把 + O + 放进去
đặt O vào
把 + O + 去掉
loại bỏ O
把 + O + 保存好
lưu giữ O cẩn thận
把 + O + 确认清楚
xác nhận rõ O
Câu chữ 把 nhấn mạnh việc xử lý, tác động và tạo ra kết quả đối với một đối tượng cụ thể.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
确认以后先放进购物车,再把几个产品放在一起比较。
Quèrèn yǐhòu xiān fàng jìn gòuwùchē, zài bǎ jǐ ge chǎnpǐn fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Sau khi xác nhận thì trước tiên cho vào giỏ hàng, sau đó đặt vài sản phẩm cạnh nhau để so sánh.
Ví dụ 2
请把您的电话号码写下来。
Qǐng bǎ nín de diànhuà hàomǎ xiě xiàlai.
Vui lòng viết số điện thoại của chị xuống.
Ví dụ 3
麻烦把这两个商品分开包装。
Máfan bǎ zhè liǎng ge shāngpǐn fēnkāi bāozhuāng.
Phiền chị đóng gói riêng hai sản phẩm này.
Ví dụ 4
请把价格标签去掉。
Qǐng bǎ jiàgé biāoqiān qù diào.
Vui lòng bỏ nhãn giá đi.
Ví dụ 5
付款以后要把发票和购买凭证保存好。
Fùkuǎn yǐhòu yào bǎ fāpiào hé gòumǎi píngzhèng bǎocún hǎo.
Sau khi thanh toán phải lưu giữ hóa đơn và chứng từ mua hàng cẩn thận.
13. 被字句 — Câu bị động với 被
Công thức
S + 被 + người / tác nhân + V
O + 被 + V + kết quả
Cấu trúc 被 dùng khi chủ thể chịu tác động của hành động.
Trong ngữ cảnh mua sắm, 被 thường xuất hiện khi:
sản phẩm bị hỏng;
bị va đập;
bị mở;
bị trừ tiền;
bị giao nhầm;
bị ép, bị biến dạng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这个盒子的封条已经被打开了。
Zhège hézi de fēngtiáo yǐjīng bèi dǎkāi le.
Tem niêm phong của chiếc hộp này đã bị mở.
Ví dụ 2
商品在运输过程中被撞坏了。
Shāngpǐn zài yùnshū guòchéng zhōng bèi zhuàng huài le.
Sản phẩm đã bị va hỏng trong quá trình vận chuyển.
Ví dụ 3
我的信用卡被扣了两次款。
Wǒ de xìnyòngkǎ bèi kòu le liǎng cì kuǎn.
Thẻ tín dụng của em bị trừ tiền hai lần.
Ví dụ 4
这个包装箱好像被压过。
Zhège bāozhuāngxiāng hǎoxiàng bèi yā guo.
Thùng hàng này hình như đã bị đè ép.
Ví dụ 5
我的订单被送到了错误的地址。
Wǒ de dìngdān bèi sòng dào le cuòwù de dìzhǐ.
Đơn hàng của em đã bị giao tới sai địa chỉ.
14. 在……以前 / 以后 — Trước khi…… / sau khi……
Công thức
在 + động từ / sự việc + 以前,……
……以前,……
……以后,……
Cấu trúc này biểu thị quan hệ thời gian.
Trong giao tiếp thực tế, nó đặc biệt thường dùng để nói:
trước khi thanh toán;
trước khi giao hàng;
trước khi xác nhận;
sau khi mua;
sau khi sử dụng;
sau khi nhận hàng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
最后付款以前,把购物清单和预算再确认一次。
Zuìhòu fùkuǎn yǐqián, bǎ gòuwù qīngdān hé yùsuàn zài quèrèn yí cì.
Cuối cùng trước khi thanh toán hãy xác nhận lại danh sách mua sắm và ngân sách một lần nữa.
Ví dụ 2
买电脑以前最好先确定预算。
Mǎi diànnǎo yǐqián zuìhǎo xiān quèdìng yùsuàn.
Trước khi mua máy tính tốt nhất nên xác định ngân sách trước.
Ví dụ 3
签收以前请检查商品外观。
Qiānshōu yǐqián qǐng jiǎnchá shāngpǐn wàiguān.
Trước khi ký nhận vui lòng kiểm tra ngoại hình sản phẩm.
Ví dụ 4
收到商品以后不要马上扔掉包装。
Shōudào shāngpǐn yǐhòu bú yào mǎshàng rēngdiào bāozhuāng.
Sau khi nhận sản phẩm đừng lập tức vứt bao bì.
Ví dụ 5
使用一段时间以后,我觉得这款确实比较适合我。
Shǐyòng yí duàn shíjiān yǐhòu, wǒ juéde zhè kuǎn quèshí bǐjiào shìhé wǒ.
Sau khi sử dụng một thời gian, em thấy mẫu này thực sự khá phù hợp với mình.
15. 除了……还…… — Ngoài…… còn……
Công thức
除了 + A,还 + B
除了 + A + 以外,还 + B
除了……之外,还……
Dùng để bổ sung thêm một hoặc nhiều yếu tố ngoài yếu tố đã nêu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
选择付款方式的时候,除了方便,还要看有没有额外优惠、手续费和支付保障。
Xuǎnzé fùkuǎn fāngshì de shíhou, chúle fāngbiàn, hái yào kàn yǒu méiyǒu éwài yōuhuì, shǒuxùfèi hé zhīfù bǎozhàng.
Khi chọn phương thức thanh toán, ngoài sự thuận tiện còn phải xem có ưu đãi thêm, phí giao dịch và bảo vệ thanh toán hay không.
Ví dụ 2
除了价格以外,我还比较关心质量。
Chúle jiàgé yǐwài, wǒ hái bǐjiào guānxīn zhìliàng.
Ngoài giá cả, em còn khá quan tâm đến chất lượng.
Ví dụ 3
除了手机以外,我还想买一个充电器。
Chúle shǒujī yǐwài, wǒ hái xiǎng mǎi yí ge chōngdiànqì.
Ngoài điện thoại, em còn muốn mua một bộ sạc.
Ví dụ 4
除了检查商品,还要检查配件。
Chúle jiǎnchá shāngpǐn, hái yào jiǎnchá pèijiàn.
Ngoài kiểm tra sản phẩm còn phải kiểm tra phụ kiện.
Ví dụ 5
除了保修时间以外,还应该了解哪些情况不在保修范围内。
Chúle bǎoxiū shíjiān yǐwài, hái yīnggāi liǎojiě nǎxiē qíngkuàng bú zài bǎoxiū fànwéi nèi.
Ngoài thời hạn bảo hành còn nên tìm hiểu những trường hợp nào không thuộc phạm vi bảo hành.
16. 连……都…… — Ngay cả…… cũng……
Công thức
连 + đối tượng nhấn mạnh + 都 / 也 + V
Cấu trúc này nhấn mạnh một trường hợp đặc biệt hoặc cực đoan.
Nếu ngay trường hợp được nhấn mạnh còn xảy ra thì những trường hợp thông thường càng dễ hiểu.
Ví dụ 1 – Trích ý từ chuỗi hội thoại
有时候一厘米的差别连安装都会受到影响。
Yǒu shíhou yì límǐ de chābié lián ānzhuāng dōu huì shòudào yǐngxiǎng.
Đôi khi chênh lệch chỉ một centimet cũng có thể ảnh hưởng đến việc lắp đặt.
Ví dụ 2
这个商品太重了,我连一个人搬都搬不动。
Zhège shāngpǐn tài zhòng le, wǒ lián yí ge rén bān dōu bān bú dòng.
Sản phẩm này quá nặng, một mình anh thậm chí còn không bê nổi.
Ví dụ 3
优惠以后,连运费都免了。
Yōuhuì yǐhòu, lián yùnfèi dōu miǎn le.
Sau ưu đãi, ngay cả phí vận chuyển cũng được miễn.
Ví dụ 4
这个型号太旧了,连常用的软件都运行不了。
Zhège xínghào tài jiù le, lián chángyòng de ruǎnjiàn dōu yùnxíng bù liǎo.
Mẫu này quá cũ, ngay cả phần mềm thường dùng cũng không chạy được.
Ví dụ 5
包装破得很严重,连里面的产品都受损了。
Bāozhuāng pò de hěn yánzhòng, lián lǐmiàn de chǎnpǐn dōu shòusǔn le.
Bao bì hỏng rất nghiêm trọng, ngay cả sản phẩm bên trong cũng bị hư hỏng.
17. 就算……也…… — Cho dù…… cũng……
Công thức
就算 + điều kiện giả định,也 + kết quả không thay đổi
Có thể thay 就算 bằng 即使 trong văn phong trang trọng hơn.
Cấu trúc này nhấn mạnh rằng dù điều kiện A xảy ra thì kết quả hoặc quan điểm B vẫn không thay đổi.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果本来不需要,就算打五折也不是省钱。
Rúguǒ běnlái bù xūyào, jiùsuàn dǎ wǔ zhé yě bú shì shěngqián.
Nếu vốn dĩ không cần thì cho dù giảm 50% cũng không phải là tiết kiệm tiền.
Ví dụ 2
就算价格很便宜,我也不会买不需要的东西。
Jiùsuàn jiàgé hěn piányi, wǒ yě bú huì mǎi bù xūyào de dōngxi.
Cho dù giá rất rẻ, em cũng sẽ không mua thứ mình không cần.
Ví dụ 3
就算是大品牌,也要检查商品质量。
Jiùsuàn shì dà pǐnpái, yě yào jiǎnchá shāngpǐn zhìliàng.
Cho dù là thương hiệu lớn cũng phải kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Ví dụ 4
就算已经打折了,我也想再比较一下。
Jiùsuàn yǐjīng dǎzhé le, wǒ yě xiǎng zài bǐjiào yíxià.
Cho dù đã giảm giá rồi, em vẫn muốn so sánh thêm.
Ví dụ 5
就算商品已经送到了,也不能马上确认收货。
Jiùsuàn shāngpǐn yǐjīng sòng dào le, yě bù néng mǎshàng quèrèn shōuhuò.
Cho dù hàng đã được giao tới cũng không thể lập tức xác nhận nhận hàng.
18. 即使……也…… — Ngay cả khi…… cũng……
Công thức
即使 + giả định,也 + kết quả
即使……也不会……
Về nghĩa, 即使……也…… gần giống 就算……也……, nhưng 即使 thường trang trọng hơn và rất thích hợp trong văn viết, tư vấn bán hàng, chính sách và thương mại.
Ví dụ 1 – Trích ý trực tiếp từ hội thoại
即使商品价格很高,也不代表一定最适合自己。
Jíshǐ shāngpǐn jiàgé hěn gāo, yě bù dàibiǎo yídìng zuì shìhé zìjǐ.
Ngay cả khi sản phẩm có giá rất cao cũng không có nghĩa nhất định phù hợp nhất với mình.
Ví dụ 2
即使有优惠,也要先确认自己是不是真的需要。
Jíshǐ yǒu yōuhuì, yě yào xiān quèrèn zìjǐ shì bú shì zhēn de xūyào.
Ngay cả khi có ưu đãi cũng phải xác nhận trước mình có thực sự cần hay không.
Ví dụ 3
即使已经付款,也要保存购买凭证。
Jíshǐ yǐjīng fùkuǎn, yě yào bǎocún gòumǎi píngzhèng.
Ngay cả khi đã thanh toán cũng phải giữ chứng từ mua hàng.
Ví dụ 4
即使是同一个品牌,不同型号的质量和功能也可能不同。
Jíshǐ shì tóng yí ge pǐnpái, bùtóng xínghào de zhìliàng hé gōngnéng yě kěnéng bùtóng.
Ngay cả khi cùng một thương hiệu, chất lượng và chức năng của các mẫu khác nhau cũng có thể khác nhau.
Ví dụ 5
即使暂时联系不上收货人,也不要随便把商品放在门口。
Jíshǐ zànshí liánxì bú shàng shōuhuòrén, yě bú yào suíbiàn bǎ shāngpǐn fàng zài ménkǒu.
Ngay cả khi tạm thời không liên lạc được người nhận cũng không nên tùy tiện để hàng trước cửa.
19. 一边……一边…… / 边……边…… — Vừa…… vừa……
Công thức
一边 + V1,一边 + V2
边 + V1,边 + V2
Dùng khi hai hành động diễn ra đồng thời.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
旅行的时候经常要边走边录像。
Lǚxíng de shíhou jīngcháng yào biān zǒu biān lùxiàng.
Khi đi du lịch thường phải vừa đi vừa quay video.
Ví dụ 2
她一边试衣服,一边问朋友的意见。
Tā yìbiān shì yīfu, yìbiān wèn péngyou de yìjiàn.
Cô ấy vừa thử quần áo vừa hỏi ý kiến bạn.
Ví dụ 3
我一边看商品介绍,一边做比较。
Wǒ yìbiān kàn shāngpǐn jièshào, yìbiān zuò bǐjiào.
Em vừa xem giới thiệu sản phẩm vừa so sánh.
Ví dụ 4
工作人员一边扫描商品,一边确认数量。
Gōngzuò rényuán yìbiān sǎomiáo shāngpǐn, yìbiān quèrèn shùliàng.
Nhân viên vừa quét sản phẩm vừa xác nhận số lượng.
Ví dụ 5
我边看评价边检查产品参数。
Wǒ biān kàn píngjià biān jiǎnchá chǎnpǐn cānshù.
Em vừa xem đánh giá vừa kiểm tra thông số sản phẩm.
20. 是……还是……? — Là…… hay là……?
Công thức
是 + A + 还是 + B?
你要A还是B?
是……的问题,还是……的问题?
Đây là câu hỏi lựa chọn, yêu cầu người nghe chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng.
Khác với 或者, 还是 thường dùng trong câu hỏi.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
您喜欢简单一点儿的还是比较有节日气氛的?
Nín xǐhuan jiǎndān yìdiǎnr de háishi bǐjiào yǒu jiérì qìfēn de?
Chị thích loại đơn giản hơn hay loại có không khí lễ hội hơn?
Ví dụ 2
您要黑色还是深棕色?
Nín yào hēisè háishi shēnzōngsè?
Chị muốn màu đen hay màu nâu đậm?
Ví dụ 3
您准备现金付款还是刷卡?
Nín zhǔnbèi xiànjīn fùkuǎn háishi shuākǎ?
Chị định thanh toán tiền mặt hay quẹt thẻ?
Ví dụ 4
您想今天送还是明天送?
Nín xiǎng jīntiān sòng háishi míngtiān sòng?
Chị muốn giao hôm nay hay ngày mai?
Ví dụ 5
这个问题是商品本身的问题,还是运输造成的?
Zhège wèntí shì shāngpǐn běnshēn de wèntí, háishi yùnshū zàochéng de?
Vấn đề này là do bản thân sản phẩm hay do vận chuyển gây ra?
21. 又……又…… — Vừa…… vừa……
Công thức
又 + tính từ 1 + 又 + tính từ 2
Cấu trúc dùng để mô tả một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
这双鞋又舒服又耐用。
Zhè shuāng xié yòu shūfu yòu nàiyòng.
Đôi giày này vừa thoải mái vừa bền.
Ví dụ 2
这台电脑又轻又快。
Zhè tái diànnǎo yòu qīng yòu kuài.
Chiếc máy tính này vừa nhẹ vừa nhanh.
Ví dụ 3
这个包又简单又实用。
Zhège bāo yòu jiǎndān yòu shíyòng.
Chiếc túi này vừa đơn giản vừa thực dụng.
Ví dụ 4
这家店的服务又快又专业。
Zhè jiā diàn de fúwù yòu kuài yòu zhuānyè.
Dịch vụ của cửa hàng này vừa nhanh vừa chuyên nghiệp.
Ví dụ 5
这个型号又省电又安静。
Zhège xínghào yòu shěngdiàn yòu ānjìng.
Mẫu này vừa tiết kiệm điện vừa yên tĩnh.
22. 既……又…… — Vừa…… vừa…… / vừa…… lại……
Công thức
既 + A + 又 + B
So với 又……又……, cấu trúc 既……又…… thường có sắc thái trang trọng và logic hơn.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ nội dung hội thoại
真正合适的设计应该既符合个人审美,又符合实际使用需求。
Zhēnzhèng héshì de shèjì yīnggāi jì fúhé gèrén shěnměi, yòu fúhé shíjì shǐyòng xūqiú.
Thiết kế thực sự phù hợp nên vừa đáp ứng thẩm mỹ cá nhân vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế.
Ví dụ 2
我想找一双既正式又舒服的鞋。
Wǒ xiǎng zhǎo yì shuāng jì zhèngshì yòu shūfu de xié.
Em muốn tìm một đôi giày vừa trang trọng vừa thoải mái.
Ví dụ 3
这个产品既便宜又实用。
Zhège chǎnpǐn jì piányi yòu shíyòng.
Sản phẩm này vừa rẻ vừa thực dụng.
Ví dụ 4
我需要一台既轻便又耐用的电脑。
Wǒ xūyào yì tái jì qīngbiàn yòu nàiyòng de diànnǎo.
Em cần một chiếc máy tính vừa nhẹ vừa bền.
Ví dụ 5
好的售后服务应该既及时又专业。
Hǎo de shòuhòu fúwù yīnggāi jì jíshí yòu zhuānyè.
Dịch vụ hậu mãi tốt nên vừa kịp thời vừa chuyên nghiệp.
23. 比……更…… — So với…… thì càng / hơn……
Công thức
A 比 B + tính từ
A 比 B 更 + tính từ
A 比 B + tính từ + số lượng
Dùng để so sánh hai đối tượng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
便携性比大屏幕更重要。
Biànxiéxìng bǐ dà píngmù gèng zhòngyào.
Tính di động quan trọng hơn màn hình lớn.
Ví dụ 2
这个型号比那个型号便宜两百万。
Zhège xínghào bǐ nàge xínghào piányi liǎngbǎi wàn.
Mẫu này rẻ hơn mẫu kia 2.000.000 đồng.
Ví dụ 3
第二双鞋比第一双舒服。
Dì èr shuāng xié bǐ dì yī shuāng shūfu.
Đôi giày thứ hai thoải mái hơn đôi thứ nhất.
Ví dụ 4
网上买比在店里买更方便。
Wǎngshàng mǎi bǐ zài diàn lǐ mǎi gèng fāngbiàn.
Mua online thuận tiện hơn mua tại cửa hàng.
Ví dụ 5
长期来看,质量比便宜一点儿更重要。
Chángqī lái kàn, zhìliàng bǐ piányi yìdiǎnr gèng zhòngyào.
Xét lâu dài, chất lượng quan trọng hơn việc rẻ hơn một chút.
24. 没有……那么…… — Không…… bằng……
Công thức
A 没有 B 那么 + tính từ
A 没有 B 这么 + tính từ
Dùng để biểu thị A kém B về một đặc điểm nào đó.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
这台电脑没有那台那么轻。
Zhè tái diànnǎo méiyǒu nà tái nàme qīng.
Chiếc máy tính này không nhẹ bằng chiếc kia.
Ví dụ 2
黑色没有深蓝色那么适合你。
Hēisè méiyǒu shēnlánsè nàme shìhé nǐ.
Màu đen không hợp với em bằng màu xanh đậm.
Ví dụ 3
普通配送没有加急配送那么快。
Pǔtōng pèisòng méiyǒu jiājí pèisòng nàme kuài.
Giao thường không nhanh bằng giao hỏa tốc.
Ví dụ 4
这个品牌没有那个品牌那么有名。
Zhège pǐnpái méiyǒu nàge pǐnpái nàme yǒumíng.
Thương hiệu này không nổi tiếng bằng thương hiệu kia.
Ví dụ 5
这双鞋没有刚才那双那么舒服。
Zhè shuāng xié méiyǒu gāngcái nà shuāng nàme shūfu.
Đôi giày này không thoải mái bằng đôi lúc nãy.
25. 与……相比…… — So với……
Công thức
与 + A + 相比,B……
跟 + A + 相比,B……
Cấu trúc thường dùng khi phân tích sản phẩm hoặc viết báo cáo so sánh.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại
与第一款相比,第二款的电池时间更长。
Yǔ dì yī kuǎn xiāngbǐ, dì èr kuǎn de diànchí shíjiān gèng cháng.
So với mẫu thứ nhất, thời lượng pin của mẫu thứ hai dài hơn.
Ví dụ 2
跟实体店相比,网上购物选择更多。
Gēn shítǐdiàn xiāngbǐ, wǎngshàng gòuwù xuǎnzé gèng duō.
So với cửa hàng trực tiếp, mua online có nhiều lựa chọn hơn.
Ví dụ 3
与标准版相比,高端版增加了几个专业功能。
Yǔ biāozhǔn bǎn xiāngbǐ, gāoduān bǎn zēngjiā le jǐ ge zhuānyè gōngnéng.
So với bản tiêu chuẩn, bản cao cấp có thêm vài chức năng chuyên nghiệp.
Ví dụ 4
跟原价相比,活动价便宜了百分之十五。
Gēn yuánjià xiāngbǐ, huódòngjià piányi le bǎifēnzhī shíwǔ.
So với giá gốc, giá khuyến mại rẻ hơn 15%.
Ví dụ 5
与一次性付款相比,分期付款的总成本可能更高。
Yǔ yí cìxìng fùkuǎn xiāngbǐ, fēnqī fùkuǎn de zǒng chéngběn kěnéng gèng gāo.
So với thanh toán một lần, tổng chi phí trả góp có thể cao hơn.
26. 本来……后来…… — Ban đầu…… sau đó……
Công thức
本来 + kế hoạch / trạng thái ban đầu,后来 + thay đổi
Cấu trúc này cực kỳ thích hợp khi mô tả sự thay đổi nhu cầu trong quá trình mua sắm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我本来只想买平板电脑,后来发现如果要上课记笔记,手写笔也很有必要。
Wǒ běnlái zhǐ xiǎng mǎi píngbǎn diànnǎo, hòulái fāxiàn rúguǒ yào shàngkè jì bǐjì, shǒuxiěbǐ yě hěn yǒu bìyào.
Ban đầu em chỉ muốn mua máy tính bảng, sau đó phát hiện nếu dùng để học và ghi chép thì bút cảm ứng cũng rất cần thiết.
Ví dụ 2
我本来想买黑色的,后来换成了深棕色。
Wǒ běnlái xiǎng mǎi hēisè de, hòulái huàn chéng le shēnzōngsè.
Ban đầu em muốn mua màu đen, sau đó đổi sang màu nâu đậm.
Ví dụ 3
我们本来准备今天送货,后来改成了星期六。
Wǒmen běnlái zhǔnbèi jīntiān sònghuò, hòulái gǎi chéng le xīngqīliù.
Ban đầu chúng ta định giao hôm nay, sau đó đổi sang thứ Bảy.
Ví dụ 4
她本来预算两千万,后来提高到了两千五百万。
Tā běnlái yùsuàn liǎngqiān wàn, hòulái tígāo dào le liǎngqiān wǔbǎi wàn.
Ban đầu cô ấy dự trù 20 triệu, sau đó tăng lên 25 triệu.
Ví dụ 5
我本来想买高端版,后来发现标准版已经够用了。
Wǒ běnlái xiǎng mǎi gāoduān bǎn, hòulái fāxiàn biāozhǔn bǎn yǐjīng gòuyòng le.
Ban đầu em muốn mua bản cao cấp, sau đó phát hiện bản tiêu chuẩn đã đủ dùng.
27. 原来……现在…… — Ban đầu / trước đây…… hiện nay……
Công thức
原来 + trạng thái cũ,现在 + trạng thái mới
Dùng để nói sự thay đổi giữa trạng thái trước và hiện tại.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại
原来我只关心价格,现在我更重视质量。
Yuánlái wǒ zhǐ guānxīn jiàgé, xiànzài wǒ gèng zhòngshì zhìliàng.
Trước đây em chỉ quan tâm giá, bây giờ em coi trọng chất lượng hơn.
Ví dụ 2
原来这个颜色有货,现在已经卖完了。
Yuánlái zhège yánsè yǒu huò, xiànzài yǐjīng mài wán le.
Ban đầu màu này còn hàng, bây giờ đã bán hết.
Ví dụ 3
原来预算是一千万,现在调整到了一千二百万。
Yuánlái yùsuàn shì yìqiān wàn, xiànzài tiáozhěng dào le yìqiān èrbǎi wàn.
Ngân sách ban đầu là 10 triệu, hiện đã điều chỉnh lên 12 triệu.
Ví dụ 4
原来我想买大屏幕,现在觉得轻便更重要。
Yuánlái wǒ xiǎng mǎi dà píngmù, xiànzài juéde qīngbiàn gèng zhòngyào.
Ban đầu em muốn màn hình lớn, bây giờ em thấy nhẹ và tiện quan trọng hơn.
Ví dụ 5
原来需要三个,现在只需要两个。
Yuánlái xūyào sān ge, xiànzài zhǐ xūyào liǎng ge.
Ban đầu cần ba cái, hiện chỉ cần hai cái.
28. 已经……了 — Đã…… rồi
Công thức
已经 + V + 了
已经 + tính từ / trạng thái + 了
Dùng để biểu thị hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành hoặc đã thay đổi.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我的显示器昨天已经发货了。
Wǒ de xiǎnshìqì zuótiān yǐjīng fāhuò le.
Màn hình của em hôm qua đã được gửi đi rồi.
Ví dụ 2
这个型号已经卖完了。
Zhège xínghào yǐjīng mài wán le.
Mẫu này đã bán hết rồi.
Ví dụ 3
我已经付款了。
Wǒ yǐjīng fùkuǎn le.
Em đã thanh toán rồi.
Ví dụ 4
我们已经确认过订单信息了。
Wǒmen yǐjīng quèrèn guo dìngdān xìnxī le.
Bên em đã xác nhận thông tin đơn hàng rồi.
Ví dụ 5
这个优惠活动已经结束了。
Zhège yōuhuì huódòng yǐjīng jiéshù le.
Chương trình ưu đãi này đã kết thúc rồi.
29. 还没…… — Vẫn chưa……
Công thức
还没 + V
还没有 + V
Dùng để nói một hành động đến thời điểm hiện tại vẫn chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại
我的订单还没送到。
Wǒ de dìngdān hái méi sòng dào.
Đơn của em vẫn chưa được giao tới.
Ví dụ 2
我还没决定买哪一个。
Wǒ hái méi juédìng mǎi nǎ yí ge.
Em vẫn chưa quyết định mua loại nào.
Ví dụ 3
商品还没有出库。
Shāngpǐn hái méiyǒu chūkù.
Hàng vẫn chưa xuất kho.
Ví dụ 4
退款还没到账。
Tuìkuǎn hái méi dàozhàng.
Tiền hoàn vẫn chưa về tài khoản.
Ví dụ 5
我还没确认收货。
Wǒ hái méi quèrèn shōuhuò.
Em vẫn chưa xác nhận nhận hàng.
30. 正在…… — Đang……
Công thức
正在 + V
正在 + V + 呢
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại
您的订单正在配送中。
Nín de dìngdān zhèngzài pèisòng zhōng.
Đơn hàng của chị đang được giao.
Ví dụ 2
工作人员正在帮您查询库存。
Gōngzuò rényuán zhèngzài bāng nín cháxún kùcún.
Nhân viên đang giúp chị kiểm tra tồn kho.
Ví dụ 3
我正在比较这两个型号。
Wǒ zhèngzài bǐjiào zhè liǎng ge xínghào.
Em đang so sánh hai mẫu này.
Ví dụ 4
系统正在处理付款。
Xìtǒng zhèngzài chǔlǐ fùkuǎn.
Hệ thống đang xử lý thanh toán.
Ví dụ 5
客服正在确认退款情况。
Kèfú zhèngzài quèrèn tuìkuǎn qíngkuàng.
Chăm sóc khách hàng đang xác nhận tình trạng hoàn tiền.
31. 既然……就…… — Đã…… thì……
Công thức
既然 + sự thật / điều kiện đã xác định, 就 + kết luận / hành động
Cấu trúc 既然……就…… dùng khi điều kiện phía trước đã được xác định hoặc được cả hai bên thừa nhận, từ đó đưa ra quyết định hoặc kết luận hợp lý ở vế sau.
Khác với 如果……就……, 既然 không thiên về giả định mà thiên về một sự việc đã rõ.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
既然已经确定每天都要使用,就应该更重视质量和耐用性。
Jìrán yǐjīng quèdìng měitiān dōu yào shǐyòng, jiù yīnggāi gèng zhòngshì zhìliàng hé nàiyòngxìng.
Đã xác định ngày nào cũng sử dụng thì càng nên coi trọng chất lượng và độ bền.
Ví dụ 2
既然这个颜色没有货,就看看别的颜色吧。
Jìrán zhège yánsè méiyǒu huò, jiù kànkan bié de yánsè ba.
Đã hết màu này rồi thì xem thử màu khác nhé.
Ví dụ 3
既然价格已经超过预算,就没必要继续考虑了。
Jìrán jiàgé yǐjīng chāoguò yùsuàn, jiù méi bìyào jìxù kǎolǜ le.
Đã vượt ngân sách rồi thì không cần tiếp tục cân nhắc nữa.
Ví dụ 4
既然今天不能送到,就安排明天上午吧。
Jìrán jīntiān bù néng sòng dào, jiù ānpái míngtiān shàngwǔ ba.
Đã không thể giao hôm nay thì sắp xếp sáng mai nhé.
Ví dụ 5
既然已经发现商品有问题,就应该马上联系卖家。
Jìrán yǐjīng fāxiàn shāngpǐn yǒu wèntí, jiù yīnggāi mǎshàng liánxì màijiā.
Đã phát hiện sản phẩm có vấn đề thì nên liên hệ người bán ngay.
32. 不然…… — Nếu không thì……
Công thức
Mệnh đề 1,不然 + kết quả không mong muốn
要……,不然……
最好……,不然……
不然 dùng để đưa ra hậu quả có thể xảy ra nếu không thực hiện hành động trước đó.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我的东西比较多,我想分成两个袋子,不然一个袋子太重。
Wǒ de dōngxi bǐjiào duō, wǒ xiǎng fēn chéng liǎng ge dàizi, bùrán yí ge dàizi tài zhòng.
Đồ của em khá nhiều, em muốn chia thành hai túi, nếu không một túi sẽ quá nặng.
Ví dụ 2
你最好先量一下尺寸,不然买回来可能放不下。
Nǐ zuìhǎo xiān liáng yíxià chǐcùn, bùrán mǎi huílai kěnéng fàng bu xià.
Em nên đo kích thước trước, nếu không mua về có thể không đặt vừa.
Ví dụ 3
发票要保存好,不然以后保修会比较麻烦。
Fāpiào yào bǎocún hǎo, bùrán yǐhòu bǎoxiū huì bǐjiào máfan.
Phải giữ hóa đơn cẩn thận, nếu không sau này bảo hành sẽ khá phiền.
Ví dụ 4
送货以前请先给我打电话,不然我可能不在家。
Sònghuò yǐqián qǐng xiān gěi wǒ dǎ diànhuà, bùrán wǒ kěnéng bú zài jiā.
Trước khi giao vui lòng gọi cho em trước, nếu không có thể em không ở nhà.
Ví dụ 5
付款以前要核对金额,不然可能会重复付款。
Fùkuǎn yǐqián yào héduì jīn’é, bùrán kěnéng huì chóngfù fùkuǎn.
Trước khi thanh toán phải đối chiếu số tiền, nếu không có thể thanh toán trùng.
33. 一……就…… — Vừa…… là…… / hễ…… thì……
Công thức
一 + V1,就 + V2
Cấu trúc này có hai cách dùng quan trọng:
Hành động 2 xảy ra ngay sau hành động 1.
Hễ điều kiện A xảy ra thì B thường xảy ra ngay.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
不要一看到包裹到了就马上确认收货。
Bú yào yí kàndào bāoguǒ dào le jiù mǎshàng quèrèn shōuhuò.
Đừng vừa thấy kiện hàng tới là lập tức xác nhận nhận hàng.
Ví dụ 2
我一看到这个价格就觉得太贵了。
Wǒ yí kàndào zhège jiàgé jiù juéde tài guì le.
Em vừa nhìn thấy mức giá này là cảm thấy quá đắt.
Ví dụ 3
商品一到货,我们就通知您。
Shāngpǐn yí dàohuò, wǒmen jiù tōngzhī nín.
Hàng vừa về là bên em sẽ thông báo cho chị.
Ví dụ 4
他一收到快递就开始检查包装。
Tā yì shōudào kuàidì jiù kāishǐ jiǎnchá bāozhuāng.
Anh ấy vừa nhận bưu kiện là bắt đầu kiểm tra bao bì.
Ví dụ 5
我一试穿就发现这个尺码太大了。
Wǒ yí shìchuān jiù fāxiàn zhège chǐmǎ tài dà le.
Em vừa thử mặc là phát hiện size này quá lớn.
34. 直到……才…… — Mãi đến…… mới……
Công thức
直到 + thời điểm / sự việc,才 + hành động
Cấu trúc này nhấn mạnh một hành động chỉ xảy ra sau khi đạt đến một thời điểm hoặc điều kiện nhất định.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
最好保留退款凭证,直到确认收到退款。
Zuìhǎo bǎoliú tuìkuǎn píngzhèng, zhídào quèrèn shōudào tuìkuǎn.
Tốt nhất nên giữ chứng từ hoàn tiền cho đến khi xác nhận đã nhận được tiền.
Có thể triển khai thành:
直到确认收到退款以后,才可以把退款凭证收起来。
Zhídào quèrèn shōudào tuìkuǎn yǐhòu, cái kěyǐ bǎ tuìkuǎn píngzhèng shōu qǐlai.
Mãi đến sau khi xác nhận nhận được tiền hoàn mới có thể cất chứng từ hoàn tiền đi.
Ví dụ 2
直到检查完商品以后,我才确认收货。
Zhídào jiǎnchá wán shāngpǐn yǐhòu, wǒ cái quèrèn shōuhuò.
Mãi sau khi kiểm tra xong sản phẩm em mới xác nhận nhận hàng.
Ví dụ 3
直到工作人员解释清楚以后,我才付款。
Zhídào gōngzuò rényuán jiěshì qīngchu yǐhòu, wǒ cái fùkuǎn.
Mãi sau khi nhân viên giải thích rõ em mới thanh toán.
Ví dụ 4
直到试穿以后,我才发现这个尺码不合适。
Zhídào shìchuān yǐhòu, wǒ cái fāxiàn zhège chǐmǎ bù héshì.
Mãi sau khi thử mặc em mới phát hiện size này không phù hợp.
Ví dụ 5
直到收到银行通知,我才知道退款已经到账。
Zhídào shōudào yínháng tōngzhī, wǒ cái zhīdào tuìkuǎn yǐjīng dàozhàng.
Mãi đến khi nhận thông báo ngân hàng em mới biết tiền hoàn đã về.
35. 才 — Mới / thì mới
Công thức
Điều kiện / thời điểm + 才 + V
S + 才 + V
Ngoài cấu trúc 只有……才…… và 直到……才……, 才 còn có thể đứng độc lập để nhấn mạnh:
muộn hơn dự kiến;
chỉ sau một điều kiện;
mới thực sự đạt được kết quả.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
价格、优惠、付款方式、发票和商品都确认正确以后,才算真正完成结账。
Jiàgé, yōuhuì, fùkuǎn fāngshì, fāpiào hé shāngpǐn dōu quèrèn zhèngquè yǐhòu, cái suàn zhēnzhèng wánchéng jiézhàng.
Chỉ sau khi giá, ưu đãi, phương thức thanh toán, hóa đơn và sản phẩm đều được xác nhận chính xác thì mới thực sự hoàn tất thanh toán.
Ví dụ 2
试过以后才知道合不合适。
Shì guo yǐhòu cái zhīdào hé bù héshì.
Phải thử rồi mới biết có phù hợp hay không.
Ví dụ 3
看了实际尺寸以后,我才决定买。
Kàn le shíjì chǐcùn yǐhòu, wǒ cái juédìng mǎi.
Sau khi xem kích thước thực tế em mới quyết định mua.
Ví dụ 4
他昨天晚上才收到货。
Tā zuótiān wǎnshang cái shōudào huò.
Mãi tối qua anh ấy mới nhận được hàng.
Ví dụ 5
我们核对了三次才发现价格有问题。
Wǒmen héduì le sān cì cái fāxiàn jiàgé yǒu wèntí.
Chúng ta đối chiếu ba lần mới phát hiện giá có vấn đề.
36. 反而…… — Ngược lại / trái lại……
Công thức
A,反而 + B
不但不……,反而……
Dùng khi kết quả thực tế trái với suy đoán thông thường.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
标准版或者中间配置反而更适合您的预算和用途。
Biāozhǔn bǎn huòzhě zhōngjiān pèizhì fǎn’ér gèng shìhé nín de yùsuàn hé yòngtú.
Bản tiêu chuẩn hoặc cấu hình tầm trung ngược lại còn phù hợp hơn với ngân sách và mục đích sử dụng của chị.
Ví dụ 2
这个型号虽然便宜一点儿,但是长期使用反而更贵。
Zhège xínghào suīrán piányi yìdiǎnr, dànshì chángqī shǐyòng fǎn’ér gèng guì.
Mẫu này tuy rẻ hơn một chút nhưng dùng lâu dài ngược lại còn tốn kém hơn.
Ví dụ 3
买太多食品不但没有省钱,反而造成浪费。
Mǎi tài duō shípǐn búdàn méiyǒu shěngqián, fǎn’ér zàochéng làngfèi.
Mua quá nhiều thực phẩm không những không tiết kiệm mà ngược lại còn gây lãng phí.
Ví dụ 4
这个包看起来很大,实际用起来反而不方便。
Zhège bāo kàn qǐlai hěn dà, shíjì yòng qǐlai fǎn’ér bù fāngbiàn.
Chiếc túi này nhìn rất lớn nhưng dùng thực tế ngược lại còn bất tiện.
Ví dụ 5
高端版功能更多,但对我来说反而没有标准版实用。
Gāoduān bǎn gōngnéng gèng duō, dàn duì wǒ lái shuō fǎn’ér méiyǒu biāozhǔn bǎn shíyòng.
Bản cao cấp có nhiều chức năng hơn nhưng với em ngược lại còn không thực dụng bằng bản tiêu chuẩn.
37. 不但……而且…… — Không những…… mà còn……
Công thức
不但 + A,而且 + B
不但……还……
Dùng để bổ sung thêm thông tin ở mức mạnh hơn 除了……还…….
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại
这台电脑不但比较轻,而且电池时间也更长。
Zhè tái diànnǎo búdàn bǐjiào qīng, érqiě diànchí shíjiān yě gèng cháng.
Chiếc máy tính này không những khá nhẹ mà thời lượng pin còn dài hơn.
Ví dụ 2
这个品牌不但质量稳定,而且售后服务也比较完善。
Zhège pǐnpái búdàn zhìliàng wěndìng, érqiě shòuhòu fúwù yě bǐjiào wánshàn.
Thương hiệu này không những có chất lượng ổn định mà dịch vụ hậu mãi cũng khá hoàn thiện.
Ví dụ 3
这次活动不但打折,而且还送礼品。
Zhè cì huódòng búdàn dǎzhé, érqiě hái sòng lǐpǐn.
Chương trình lần này không những giảm giá mà còn tặng quà.
Ví dụ 4
网上购物不但要看商品,还要看卖家的信誉。
Wǎngshàng gòuwù búdàn yào kàn shāngpǐn, hái yào kàn màijiā de xìnyù.
Mua hàng online không những phải xem sản phẩm mà còn phải xem uy tín người bán.
Ví dụ 5
这个问题不但影响价格,而且还影响保修。
Zhège wèntí búdàn yǐngxiǎng jiàgé, érqiě hái yǐngxiǎng bǎoxiū.
Vấn đề này không những ảnh hưởng đến giá mà còn ảnh hưởng đến bảo hành.
38. 虽然……但是…… — Tuy…… nhưng……
Công thức
虽然 + A,但是 + B
虽然……,可是……
Dùng để biểu thị quan hệ nhượng bộ: A đúng nhưng B vẫn tồn tại và thường là thông tin quan trọng hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
虽然这台贵一点儿,但是更省电,而且保修时间更长。
Suīrán zhè tái guì yìdiǎnr, dànshì gèng shěngdiàn, érqiě bǎoxiū shíjiān gèng cháng.
Chiếc này tuy đắt hơn một chút nhưng tiết kiệm điện hơn và thời gian bảo hành cũng dài hơn.
Ví dụ 2
虽然这个品牌很有名,但是不一定适合我。
Suīrán zhège pǐnpái hěn yǒumíng, dànshì bù yídìng shìhé wǒ.
Thương hiệu này tuy rất nổi tiếng nhưng chưa chắc phù hợp với em.
Ví dụ 3
虽然活动价很便宜,但是我现在并不需要。
Suīrán huódòngjià hěn piányi, dànshì wǒ xiànzài bìng bù xūyào.
Giá khuyến mại tuy rất rẻ nhưng hiện tại em thực sự không cần.
Ví dụ 4
虽然已经付款了,但是还要检查发票。
Suīrán yǐjīng fùkuǎn le, dànshì hái yào jiǎnchá fāpiào.
Tuy đã thanh toán rồi nhưng vẫn phải kiểm tra hóa đơn.
Ví dụ 5
虽然网上看起来颜色很好看,但是实物可能有色差。
Suīrán wǎngshàng kàn qǐlai yánsè hěn hǎokàn, dànshì shíwù kěnéng yǒu sèchā.
Mặc dù màu trên mạng nhìn đẹp nhưng hàng thực tế có thể bị lệch màu.
39. 不管……都…… — Bất kể…… đều……
Công thức
不管 + A,都 + B
不管 + 疑问代词, 都……
Ví dụ:
不管什么……都……
不管哪里……都……
Dùng để diễn đạt rằng bất kể điều kiện A thay đổi thế nào thì kết quả B vẫn không thay đổi.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
不管选择哪一种方式,都要先确认相关条件。
Bùguǎn xuǎnzé nǎ yì zhǒng fāngshì, dōu yào xiān quèrèn xiāngguān tiáojiàn.
Bất kể chọn phương thức nào cũng phải xác nhận điều kiện liên quan trước.
Ví dụ 2
不管价格多便宜,都要先看自己需不需要。
Bùguǎn jiàgé duō piányi, dōu yào xiān kàn zìjǐ xū bù xūyào.
Bất kể giá rẻ đến đâu cũng phải xem trước mình có cần hay không.
Ví dụ 3
不管在哪里买,都要保留购买凭证。
Bùguǎn zài nǎlǐ mǎi, dōu yào bǎoliú gòumǎi píngzhèng.
Bất kể mua ở đâu cũng phải giữ chứng từ mua hàng.
Ví dụ 4
不管用现金还是刷卡,都要检查金额。
Bùguǎn yòng xiànjīn háishi shuākǎ, dōu yào jiǎnchá jīn’é.
Bất kể dùng tiền mặt hay quẹt thẻ đều phải kiểm tra số tiền.
Ví dụ 5
不管买什么电子产品,都应该先了解保修政策。
Bùguǎn mǎi shénme diànzǐ chǎnpǐn, dōu yīnggāi xiān liǎojiě bǎoxiū zhèngcè.
Bất kể mua sản phẩm điện tử nào cũng nên tìm hiểu chính sách bảo hành trước.
40. 无论……都…… — Bất luận…… đều……
Công thức
无论 + A,都 + B
Ý nghĩa tương tự 不管……都……, nhưng 无论 có sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết, điều khoản và tư vấn thương mại.
Ví dụ 1
无论商品价格高低,都应该检查质量。
Wúlùn shāngpǐn jiàgé gāodī, dōu yīnggāi jiǎnchá zhìliàng.
Bất luận giá sản phẩm cao hay thấp đều nên kiểm tra chất lượng.
Ví dụ 2
无论线上还是线下购物,都要先明确自己的需求。
Wúlùn xiànshàng háishi xiànxià gòuwù, dōu yào xiān míngquè zìjǐ de xūqiú.
Bất luận mua online hay offline đều phải xác định rõ nhu cầu trước.
Ví dụ 3
无论选择哪个品牌,都要比较具体型号。
Wúlùn xuǎnzé nǎge pǐnpái, dōu yào bǐjiào jùtǐ xínghào.
Bất luận chọn thương hiệu nào cũng phải so sánh mẫu cụ thể.
Ví dụ 4
无论是否打折,都不能忽略退换货条件。
Wúlùn shìfǒu dǎzhé, dōu bù néng hūlüè tuìhuànhuò tiáojiàn.
Bất luận có giảm giá hay không cũng không thể bỏ qua điều kiện đổi trả.
Ví dụ 5
无论问题大小,都应该及时跟客服说明。
Wúlùn wèntí dàxiǎo, dōu yīnggāi jíshí gēn kèfú shuōmíng.
Bất luận vấn đề lớn hay nhỏ đều nên thông báo kịp thời cho chăm sóc khách hàng.
41. 除非……否则…… — Trừ khi…… nếu không thì……
Công thức
除非 + điều kiện, 否则 + kết quả
Cấu trúc này dùng để nêu điều kiện ngoại lệ duy nhất.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ tình huống đổi trả
除非商品有质量问题,否则已经使用过的商品一般不能随便退换。
Chúfēi shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, fǒuzé yǐjīng shǐyòng guo de shāngpǐn yìbān bù néng suíbiàn tuìhuàn.
Trừ khi sản phẩm có lỗi chất lượng, nếu không hàng đã sử dụng thông thường không thể tùy tiện đổi trả.
Ví dụ 2
除非今天必须收到,否则我不会选择加急配送。
Chúfēi jīntiān bìxū shōudào, fǒuzé wǒ bú huì xuǎnzé jiājí pèisòng.
Trừ khi hôm nay bắt buộc phải nhận, nếu không em sẽ không chọn giao nhanh.
Ví dụ 3
除非价格差很多,否则我更愿意选择质量好的。
Chúfēi jiàgé chà hěn duō, fǒuzé wǒ gèng yuànyì xuǎnzé zhìliàng hǎo de.
Trừ khi chênh giá rất nhiều, nếu không em muốn chọn loại chất lượng tốt hơn.
Ví dụ 4
除非库存不足,否则我们不会更换型号。
Chúfēi kùcún bùzú, fǒuzé wǒmen bú huì gēnghuàn xínghào.
Trừ khi tồn kho không đủ, nếu không bên em sẽ không đổi mẫu.
Ví dụ 5
除非确认没有扣款,否则不要重复支付。
Chúfēi quèrèn méiyǒu kòukuǎn, fǒuzé bú yào chóngfù zhīfù.
Trừ khi xác nhận chưa bị trừ tiền, nếu không đừng thanh toán lặp lại.
42. 要么……要么…… — Hoặc là…… hoặc là……
Công thức
要么 + A,要么 + B
Dùng khi đưa ra hai lựa chọn khá rõ ràng, thường là phải chọn một trong hai.
Ví dụ 1
这个问题要么换货,要么退款。
Zhège wèntí yàome huànhuò, yàome tuìkuǎn.
Vấn đề này hoặc là đổi hàng, hoặc là hoàn tiền.
Ví dụ 2
你要么今天下单,要么等下周补货。
Nǐ yàome jīntiān xiàdān, yàome děng xià zhōu bǔhuò.
Em hoặc đặt hàng hôm nay, hoặc chờ tuần sau bổ sung hàng.
Ví dụ 3
预算有限的话,要么降低配置,要么选择别的品牌。
Yùsuàn yǒuxiàn de huà, yàome jiàngdī pèizhì, yàome xuǎnzé bié de pǐnpái.
Nếu ngân sách có hạn thì hoặc giảm cấu hình, hoặc chọn thương hiệu khác.
Ví dụ 4
这个颜色没货,要么换颜色,要么等补货。
Zhège yánsè méi huò, yàome huàn yánsè, yàome děng bǔhuò.
Màu này hết hàng, hoặc đổi màu, hoặc chờ bổ sung.
Ví dụ 5
如果今天来不及送,要么明天上午,要么星期六下午。
Rúguǒ jīntiān láibují sòng, yàome míngtiān shàngwǔ, yàome xīngqīliù xiàwǔ.
Nếu hôm nay không kịp giao thì hoặc sáng mai, hoặc chiều thứ Bảy.
43. 不是……就是…… — Không phải…… thì là……
Công thức
不是 + A,就是 + B
Dùng để nói hai khả năng có xác suất cao.
Khác với 要么……要么…… vốn thiên về lựa chọn chủ động, 不是……就是…… thường thiên về phán đoán hai khả năng.
Ví dụ 1
价格不一样,不是标签错了,就是系统还没有更新。
Jiàgé bù yíyàng, bú shì biāoqiān cuò le, jiùshì xìtǒng hái méiyǒu gēngxīn.
Giá không giống nhau thì hoặc nhãn giá sai, hoặc hệ thống chưa cập nhật.
Ví dụ 2
订单一直没有更新,不是还没发货,就是物流信息延迟了。
Dìngdān yìzhí méiyǒu gēngxīn, bú shì hái méi fāhuò, jiùshì wùliú xìnxī yánchí le.
Đơn mãi chưa cập nhật thì hoặc chưa gửi hàng, hoặc thông tin vận chuyển bị chậm.
Ví dụ 3
这双鞋不舒服,不是尺码不对,就是版型不适合你。
Zhè shuāng xié bù shūfu, bú shì chǐmǎ bú duì, jiùshì bǎnxíng bù shìhé nǐ.
Đôi giày này không thoải mái thì hoặc size không đúng, hoặc phom không hợp với em.
Ví dụ 4
付款失败,不是网络问题,就是银行系统的问题。
Fùkuǎn shībài, bú shì wǎngluò wèntí, jiùshì yínháng xìtǒng de wèntí.
Thanh toán thất bại thì hoặc do mạng, hoặc do hệ thống ngân hàng.
Ví dụ 5
包裹破损,不是运输过程中受压了,就是搬运时被撞了。
Bāoguǒ pòsǔn, bú shì yùnshū guòchéng zhōng shòuyā le, jiùshì bānyùn shí bèi zhuàng le.
Kiện hàng hỏng thì hoặc bị ép trong quá trình vận chuyển, hoặc bị va khi bốc dỡ.
44. 能不能……? — Có thể…… không?
Công thức
能不能 + V?
S + 能不能 + V?
Đây là dạng chính phản dùng để:
hỏi khả năng;
hỏi điều kiện;
yêu cầu lịch sự;
thương lượng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
能不能当天送?
Néng bù néng dàngtiān sòng?
Có thể giao trong ngày không?
Ví dụ 2
这个价格还能不能再优惠一点儿?
Zhège jiàgé hái néng bù néng zài yōuhuì yìdiǎnr?
Giá này có thể ưu đãi thêm một chút nữa không?
Ví dụ 3
这个商品能不能换颜色?
Zhège shāngpǐn néng bù néng huàn yánsè?
Sản phẩm này có thể đổi màu không?
Ví dụ 4
请问能不能帮我查一下其他分店的库存?
Qǐngwèn néng bù néng bāng wǒ chá yíxià qítā fēndiàn de kùcún?
Xin hỏi có thể giúp em kiểm tra tồn kho ở chi nhánh khác không?
Ví dụ 5
积分能不能直接抵现金?
Jīfēn néng bù néng zhíjiē dǐ xiànjīn?
Điểm có thể trực tiếp trừ vào tiền mặt không?
45. 会不会……? — Có…… không? / liệu có…… không?
Công thức
会不会 + V / Adj?
Khác với 能不能, 会不会 thiên về khả năng xảy ra, hậu quả hoặc dự đoán.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
上门检查需要另外收费吗?保修期内会不会收费?
Shàngmén jiǎnchá xūyào lìngwài shōufèi ma? Bǎoxiūqī nèi huì bú huì shōufèi?
Kiểm tra tại nhà có phải trả thêm phí không? Trong thời hạn bảo hành liệu có thu phí không?
Ví dụ 2
这个颜色洗几次以后会不会掉色?
Zhège yánsè xǐ jǐ cì yǐhòu huì bú huì diàosè?
Màu này giặt vài lần liệu có phai không?
Ví dụ 3
这个尺寸放进房间以后会不会太大?
Zhège chǐcùn fàng jìn fángjiān yǐhòu huì bú huì tài dà?
Kích thước này đặt vào phòng liệu có quá lớn không?
Ví dụ 4
如果取消订单,会不会收手续费?
Rúguǒ qǔxiāo dìngdān, huì bú huì shōu shǒuxùfèi?
Nếu hủy đơn liệu có bị thu phí thủ tục không?
Ví dụ 5
现在下单,周末会不会送到?
Xiànzài xiàdān, zhōumò huì bú huì sòng dào?
Đặt hàng bây giờ thì cuối tuần liệu có giao tới không?
46. 是不是……? — Có phải…… không?
Công thức
是不是 + phán đoán?
S + 是不是 + Adj / V?
Dùng để xác nhận một nhận định đã có cơ sở nhất định.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这个商品是不是全新的?
Zhège shāngpǐn shì bú shì quánxīn de?
Sản phẩm này có phải mới hoàn toàn không?
Ví dụ 2
这个价格是不是已经含税了?
Zhège jiàgé shì bú shì yǐjīng hánshuì le?
Giá này có phải đã bao gồm thuế chưa?
Ví dụ 3
这款是不是只有黑色还有货?
Zhè kuǎn shì bú shì zhǐyǒu hēisè hái yǒu huò?
Mẫu này có phải chỉ còn màu đen không?
Ví dụ 4
这个优惠是不是今天最后一天?
Zhège yōuhuì shì bú shì jīntiān zuìhòu yì tiān?
Ưu đãi này có phải hôm nay là ngày cuối không?
Ví dụ 5
退款是不是会退回原来的银行卡?
Tuìkuǎn shì bú shì huì tuìhuí yuánlái de yínhángkǎ?
Tiền hoàn có phải sẽ được trả lại vào thẻ ngân hàng ban đầu không?
47. 有没有……? — Có…… hay không?
Công thức
有没有 + danh từ?
有没有 + V?
S + 有没有 + N?
Cấu trúc rất thực dụng để hỏi:
tồn kho;
ưu đãi;
phụ kiện;
lỗi;
dịch vụ;
kinh nghiệm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
有没有普通室内光线下拍的实物照片?
Yǒu méiyǒu pǔtōng shìnèi guāngxiàn xià pāi de shíwù zhàopiàn?
Có ảnh chụp hàng thật dưới ánh sáng trong nhà bình thường không?
Ví dụ 2
这款还有没有中号?
Zhè kuǎn hái yǒu méiyǒu zhōnghào?
Mẫu này còn size M không?
Ví dụ 3
今天有没有会员优惠?
Jīntiān yǒu méiyǒu huìyuán yōuhuì?
Hôm nay có ưu đãi thành viên không?
Ví dụ 4
这个商品有没有保修?
Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiū?
Sản phẩm này có bảo hành không?
Ví dụ 5
包装里面有没有充电器?
Bāozhuāng lǐmiàn yǒu méiyǒu chōngdiànqì?
Bên trong hộp có bộ sạc không?
48. 什么情况下……? — Trong trường hợp nào……?
Công thức
什么情况下 + kết quả / quy định?
在什么情况下可以……?
Đây là công thức hỏi điều kiện rất quan trọng trong:
bảo hành;
đổi trả;
hoàn tiền;
miễn phí;
đổi mới;
bồi thường.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
什么情况下可以维修,什么情况下可以换新?
Shénme qíngkuàng xià kěyǐ wéixiū, shénme qíngkuàng xià kěyǐ huànxīn?
Trong trường hợp nào có thể sửa chữa, trong trường hợp nào có thể đổi mới?
Ví dụ 2
什么情况下可以免费退货?
Shénme qíngkuàng xià kěyǐ miǎnfèi tuìhuò?
Trong trường hợp nào có thể trả hàng miễn phí?
Ví dụ 3
什么情况下需要支付运费?
Shénme qíngkuàng xià xūyào zhīfù yùnfèi?
Trong trường hợp nào cần trả phí vận chuyển?
Ví dụ 4
什么情况下会员积分会过期?
Shénme qíngkuàng xià huìyuán jīfēn huì guòqī?
Trong trường hợp nào điểm thành viên sẽ hết hạn?
Ví dụ 5
什么情况下可以申请上门维修?
Shénme qíngkuàng xià kěyǐ shēnqǐng shàngmén wéixiū?
Trong trường hợp nào có thể yêu cầu sửa chữa tại nhà?
49. 以……为准 — Lấy…… làm căn cứ / chuẩn
Công thức
以 + danh từ + 为准
Cấu trúc thường gặp trong:
chính sách;
hợp đồng;
giá cả;
thông tin chính thức;
tiêu chuẩn kỹ thuật.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
具体范围要以正式保修政策为准。
Jùtǐ fànwéi yào yǐ zhèngshì bǎoxiū zhèngcè wéi zhǔn.
Phạm vi cụ thể phải lấy chính sách bảo hành chính thức làm căn cứ.
Ví dụ 2
最终价格以收银系统显示为准。
Zuìzhōng jiàgé yǐ shōuyín xìtǒng xiǎnshì wéi zhǔn.
Giá cuối cùng lấy thông tin hiển thị trên hệ thống thu ngân làm chuẩn.
Ví dụ 3
产品尺寸以官方网站的数据为准。
Chǎnpǐn chǐcùn yǐ guānfāng wǎngzhàn de shùjù wéi zhǔn.
Kích thước sản phẩm lấy dữ liệu trên website chính thức làm chuẩn.
Ví dụ 4
活动时间以店里的正式通知为准。
Huódòng shíjiān yǐ diàn lǐ de zhèngshì tōngzhī wéi zhǔn.
Thời gian chương trình lấy thông báo chính thức của cửa hàng làm căn cứ.
Ví dụ 5
退款金额以实际支付金额为准。
Tuìkuǎn jīn’é yǐ shíjì zhīfù jīn’é wéi zhǔn.
Số tiền hoàn lấy số tiền thực thanh toán làm chuẩn.
50. 从……到…… — Từ…… đến……
Công thức
从 + điểm đầu + 到 + điểm cuối
Có thể dùng cho:
thời gian;
địa điểm;
phạm vi;
quy trình;
mức giá.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
从选购、付款到包装和搬运,整个购买过程才算真正完整。
Cóng xuǎngòu, fùkuǎn dào bāozhuāng hé bānyùn, zhěngge gòumǎi guòchéng cái suàn zhēnzhèng wánzhěng.
Từ lựa chọn, thanh toán đến đóng gói và vận chuyển thì toàn bộ quá trình mua hàng mới thực sự hoàn chỉnh.
Ví dụ 2
送货时间是从下午一点到五点。
Sònghuò shíjiān shì cóng xiàwǔ yì diǎn dào wǔ diǎn.
Thời gian giao hàng là từ 1 giờ đến 5 giờ chiều.
Ví dụ 3
这个系列的价格从五百万到八百万不等。
Zhège xìliè de jiàgé cóng wǔbǎi wàn dào bābǎi wàn bù děng.
Giá của dòng này dao động từ 5 triệu đến 8 triệu.
Ví dụ 4
从下单到收到货,一般需要两到三天。
Cóng xiàdān dào shōudào huò, yìbān xūyào liǎng dào sān tiān.
Từ khi đặt hàng đến lúc nhận hàng thông thường cần hai đến ba ngày.
Ví dụ 5
我们要从价格、质量、功能到售后服务全面比较。
Wǒmen yào cóng jiàgé, zhìliàng, gōngnéng dào shòuhòu fúwù quánmiàn bǐjiào.
Chúng ta phải so sánh toàn diện từ giá, chất lượng, chức năng đến dịch vụ hậu mãi.
51. 先……再……最后…… — Trước tiên…… sau đó…… cuối cùng……
Công thức
先 + V1,再 + V2,最后 + V3
Cấu trúc này mở rộng từ 先……再……, dùng để mô tả một quy trình gồm ba bước trở lên.
Rất thường dùng trong:
quy trình mua hàng;
quy trình thanh toán;
quy trình kiểm hàng;
quy trình đổi trả;
quy trình khiếu nại.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
先确认事实,再说明问题,然后提出合理要求,最后确认处理结果。
Xiān quèrèn shìshí, zài shuōmíng wèntí, ránhòu tíchū hélǐ yāoqiú, zuìhòu quèrèn chǔlǐ jiéguǒ.
Trước tiên xác nhận sự việc, sau đó trình bày vấn đề, tiếp theo đưa ra yêu cầu hợp lý, cuối cùng xác nhận kết quả xử lý.
Ví dụ 2
先看价格,再比较质量,最后决定买哪一款。
Xiān kàn jiàgé, zài bǐjiào zhìliàng, zuìhòu juédìng mǎi nǎ yì kuǎn.
Trước tiên xem giá, sau đó so sánh chất lượng, cuối cùng quyết định mua mẫu nào.
Ví dụ 3
先检查包装,再核对型号,最后测试功能。
Xiān jiǎnchá bāozhuāng, zài héduì xínghào, zuìhòu cèshì gōngnéng.
Trước tiên kiểm tra bao bì, sau đó đối chiếu mẫu, cuối cùng kiểm tra chức năng.
Ví dụ 4
先问清楚退换条件,再付款,最后把发票保存好。
Xiān wèn qīngchu tuìhuàn tiáojiàn, zài fùkuǎn, zuìhòu bǎ fāpiào bǎocún hǎo.
Trước tiên hỏi rõ điều kiện đổi trả, sau đó thanh toán, cuối cùng giữ hóa đơn cẩn thận.
Ví dụ 5
先确定预算,再筛选商品,最后提交订单。
Xiān quèdìng yùsuàn, zài shāixuǎn shāngpǐn, zuìhòu tíjiāo dìngdān.
Trước tiên xác định ngân sách, sau đó lọc sản phẩm, cuối cùng gửi đơn hàng.
52. 一方面……另一方面…… — Một mặt…… mặt khác……
Công thức
一方面 + A,另一方面 + B
Dùng khi phân tích một vấn đề từ hai phương diện khác nhau.
Đặc biệt hữu ích trong:
so sánh sản phẩm;
cân nhắc giá và chất lượng;
cân nhắc lợi ích và chi phí;
đánh giá ưu và nhược điểm.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
一方面这台电脑比较轻,另一方面它的电池时间也更长。
Yì fāngmiàn zhè tái diànnǎo bǐjiào qīng, lìng yì fāngmiàn tā de diànchí shíjiān yě gèng cháng.
Một mặt chiếc máy tính này khá nhẹ, mặt khác thời lượng pin cũng dài hơn.
Ví dụ 2
一方面我想控制预算,另一方面我也不想买质量太差的产品。
Yì fāngmiàn wǒ xiǎng kòngzhì yùsuàn, lìng yì fāngmiàn wǒ yě bù xiǎng mǎi zhìliàng tài chà de chǎnpǐn.
Một mặt em muốn kiểm soát ngân sách, mặt khác em cũng không muốn mua sản phẩm chất lượng quá kém.
Ví dụ 3
一方面这个品牌价格高,另一方面它的售后服务比较完善。
Yì fāngmiàn zhège pǐnpái jiàgé gāo, lìng yì fāngmiàn tā de shòuhòu fúwù bǐjiào wánshàn.
Một mặt thương hiệu này giá cao, mặt khác dịch vụ hậu mãi khá hoàn thiện.
Ví dụ 4
一方面网上购物很方便,另一方面也不能直接看到实物。
Yì fāngmiàn wǎngshàng gòuwù hěn fāngbiàn, lìng yì fāngmiàn yě bù néng zhíjiē kàndào shíwù.
Một mặt mua online rất thuận tiện, mặt khác lại không thể trực tiếp nhìn thấy hàng thật.
Ví dụ 5
一方面我们要看价格,另一方面还要考虑长期使用成本。
Yì fāngmiàn wǒmen yào kàn jiàgé, lìng yì fāngmiàn hái yào kǎolǜ chángqī shǐyòng chéngběn.
Một mặt chúng ta phải xem giá, mặt khác còn phải cân nhắc chi phí sử dụng lâu dài.
53. 之所以……是因为…… — Sở dĩ…… là vì……
Công thức
之所以 + kết quả / hiện tượng, 是因为 + nguyên nhân
Cấu trúc này dùng để giải thích nguyên nhân một cách rõ ràng và có tính logic.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
之所以要提前确认退换货政策,是因为商品买回去以后可能发现不合适。
Zhī suǒyǐ yào tíqián quèrèn tuìhuànhuò zhèngcè, shì yīnwèi shāngpǐn mǎi huíqù yǐhòu kěnéng fāxiàn bù héshì.
Sở dĩ phải xác nhận chính sách đổi trả trước là vì sau khi mua về có thể phát hiện sản phẩm không phù hợp.
Ví dụ 2
我之所以选择这双鞋,是因为每天要走很多路。
Wǒ zhī suǒyǐ xuǎnzé zhè shuāng xié, shì yīnwèi měitiān yào zǒu hěn duō lù.
Sở dĩ em chọn đôi giày này là vì mỗi ngày phải đi bộ rất nhiều.
Ví dụ 3
这台电脑之所以贵,是因为配置和保修都更好。
Zhè tái diànnǎo zhī suǒyǐ guì, shì yīnwèi pèizhì hé bǎoxiū dōu gèng hǎo.
Sở dĩ chiếc máy tính này đắt là vì cấu hình và bảo hành đều tốt hơn.
Ví dụ 4
我之所以没有马上付款,是因为价格还没有确认清楚。
Wǒ zhī suǒyǐ méiyǒu mǎshàng fùkuǎn, shì yīnwèi jiàgé hái méiyǒu quèrèn qīngchu.
Sở dĩ em chưa thanh toán ngay là vì giá vẫn chưa được xác nhận rõ.
Ví dụ 5
他之所以改买标准版,是因为高端版的功能用不上。
Tā zhī suǒyǐ gǎi mǎi biāozhǔn bǎn, shì yīnwèi gāoduān bǎn de gōngnéng yòng bu shàng.
Sở dĩ anh ấy đổi sang bản tiêu chuẩn là vì các chức năng của bản cao cấp không dùng tới.
54. 因为……所以…… — Bởi vì…… cho nên……
Công thức
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả
Đây là cấu trúc nhân quả cơ bản nhất.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
因为工作日白天我不在家,所以我想安排星期六送货。
Yīnwèi gōngzuòrì báitiān wǒ bú zài jiā, suǒyǐ wǒ xiǎng ānpái xīngqīliù sònghuò.
Vì ban ngày các ngày làm việc em không có ở nhà nên em muốn sắp xếp giao vào thứ Bảy.
Ví dụ 2
因为这个尺寸太大,所以我想换小一号。
Yīnwèi zhège chǐcùn tài dà, suǒyǐ wǒ xiǎng huàn xiǎo yí hào.
Vì kích cỡ này quá lớn nên em muốn đổi xuống một cỡ.
Ví dụ 3
因为这个型号没有现货,所以要等三天。
Yīnwèi zhège xínghào méiyǒu xiànhuò, suǒyǐ yào děng sān tiān.
Vì mẫu này không có sẵn hàng nên phải chờ ba ngày.
Ví dụ 4
因为已经超过预算,所以我暂时不买。
Yīnwèi yǐjīng chāoguò yùsuàn, suǒyǐ wǒ zànshí bù mǎi.
Vì đã vượt ngân sách nên em tạm thời không mua.
Ví dụ 5
因为付款失败了,所以我们需要先检查账户。
Yīnwèi fùkuǎn shībài le, suǒyǐ wǒmen xūyào xiān jiǎnchá zhànghù.
Vì thanh toán thất bại nên chúng ta cần kiểm tra tài khoản trước.
55. 既……也…… — Vừa…… cũng……
Công thức
既 + A,也 + B
Dùng để nói một đối tượng đồng thời có hai đặc điểm hoặc hai khía cạnh.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại
这个方案既符合预算,也满足基本需求。
Zhège fāng’àn jì fúhé yùsuàn, yě mǎnzú jīběn xūqiú.
Phương án này vừa phù hợp ngân sách vừa đáp ứng nhu cầu cơ bản.
Ví dụ 2
这个颜色既正式,也比较耐看。
Zhège yánsè jì zhèngshì, yě bǐjiào nàikàn.
Màu này vừa trang trọng vừa khá bền mắt.
Ví dụ 3
这款产品既适合家庭使用,也适合办公室使用。
Zhè kuǎn chǎnpǐn jì shìhé jiātíng shǐyòng, yě shìhé bàngōngshì shǐyòng.
Sản phẩm này vừa phù hợp dùng trong gia đình vừa phù hợp dùng tại văn phòng.
Ví dụ 4
这个平台既可以刷卡,也可以扫码付款。
Zhège píngtái jì kěyǐ shuākǎ, yě kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn.
Nền tảng này vừa có thể quẹt thẻ vừa có thể thanh toán QR.
Ví dụ 5
会员既能积分,也能享受专属优惠。
Huìyuán jì néng jīfēn, yě néng xiǎngshòu zhuānshǔ yōuhuì.
Thành viên vừa có thể tích điểm vừa được hưởng ưu đãi riêng.
56. 越来越…… — Ngày càng……
Công thức
越来越 + tính từ / động từ tâm lý
Dùng để biểu thị trạng thái hoặc mức độ tăng dần theo thời gian.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
比较以后,我越来越清楚自己真正需要什么。
Bǐjiào yǐhòu, wǒ yuèláiyuè qīngchu zìjǐ zhēnzhèng xūyào shénme.
Sau khi so sánh, em ngày càng rõ mình thực sự cần gì.
Ví dụ 2
网上购物越来越方便了。
Wǎngshàng gòuwù yuèláiyuè fāngbiàn le.
Mua sắm online ngày càng thuận tiện.
Ví dụ 3
这个品牌的售后服务越来越完善。
Zhège pǐnpái de shòuhòu fúwù yuèláiyuè wánshàn.
Dịch vụ hậu mãi của thương hiệu này ngày càng hoàn thiện.
Ví dụ 4
我觉得这个价格越来越难接受。
Wǒ juéde zhège jiàgé yuèláiyuè nán jiēshòu.
Em cảm thấy mức giá này ngày càng khó chấp nhận.
Ví dụ 5
使用一段时间以后,我越来越喜欢这个型号。
Shǐyòng yí duàn shíjiān yǐhòu, wǒ yuèláiyuè xǐhuan zhège xínghào.
Sau khi sử dụng một thời gian, em ngày càng thích mẫu này.
57. 看起来…… — Trông có vẻ……
Công thức
S + 看起来 + Adj
看起来 + giống như / phán đoán
Dùng khi đưa ra nhận xét dựa trên những gì nhìn thấy.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
酒红色看起来更有精神。
Jiǔhóngsè kàn qǐlai gèng yǒu jīngshen.
Màu đỏ rượu vang trông có sức sống hơn.
Ví dụ 2
这台电脑看起来很轻。
Zhè tái diànnǎo kàn qǐlai hěn qīng.
Chiếc máy tính này trông có vẻ nhẹ.
Ví dụ 3
这个包装看起来没有问题。
Zhège bāozhuāng kàn qǐlai méiyǒu wèntí.
Bao bì này nhìn có vẻ không có vấn đề.
Ví dụ 4
这双鞋看起来比较适合上班穿。
Zhè shuāng xié kàn qǐlai bǐjiào shìhé shàngbān chuān.
Đôi giày này trông khá phù hợp để đi làm.
Ví dụ 5
这个颜色在照片里看起来比实物亮。
Zhège yánsè zài zhàopiàn lǐ kàn qǐlai bǐ shíwù liàng.
Màu này trong ảnh trông sáng hơn hàng thật.
58. 听起来…… — Nghe có vẻ……
Công thức
S + 听起来 + Adj
Dùng khi đưa ra nhận xét sau khi nghe thông tin.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
这样听起来就比“我就是喜欢这个”有说服力。
Zhèyàng tīng qǐlai jiù bǐ “wǒ jiùshì xǐhuan zhège” yǒu shuōfúlì.
Nói như vậy nghe thuyết phục hơn câu “em chỉ thích cái này”.
Ví dụ 2
这个方案听起来不错。
Zhège fāng’àn tīng qǐlai búcuò.
Phương án này nghe có vẻ tốt.
Ví dụ 3
这个优惠听起来很划算。
Zhège yōuhuì tīng qǐlai hěn huásuàn.
Ưu đãi này nghe có vẻ rất hời.
Ví dụ 4
这个保修条件听起来比较复杂。
Zhège bǎoxiū tiáojiàn tīng qǐlai bǐjiào fùzá.
Điều kiện bảo hành này nghe có vẻ khá phức tạp.
Ví dụ 5
听起来这个型号更适合我的需求。
Tīng qǐlai zhège xínghào gèng shìhé wǒ de xūyào.
Nghe có vẻ mẫu này phù hợp nhu cầu của em hơn.
59. 用起来…… / 穿起来…… / 看起来…… — Khi dùng / khi mặc / nhìn thì……
Công thức
V + 起来 + Adj
Một số tổ hợp thường gặp:
用起来 + Adj
dùng thì…
穿起来 + Adj
mặc thì…
拿起来 + Adj
cầm lên thì…
看起来 + Adj
nhìn thì…
Đây là bổ ngữ xu hướng mở rộng, diễn tả cảm nhận sau khi thực hiện hành động.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这个包看起来很大,实际用起来反而不方便。
Zhège bāo kàn qǐlai hěn dà, shíjì yòng qǐlai fǎn’ér bù fāngbiàn.
Chiếc túi này nhìn rất lớn nhưng dùng thực tế ngược lại còn bất tiện.
Ví dụ 2
这双鞋穿起来很舒服。
Zhè shuāng xié chuān qǐlai hěn shūfu.
Đôi giày này mang lên rất thoải mái.
Ví dụ 3
这台电脑拿起来不太重。
Zhè tái diànnǎo ná qǐlai bú tài zhòng.
Chiếc máy tính này cầm lên không quá nặng.
Ví dụ 4
这个软件用起来很简单。
Zhège ruǎnjiàn yòng qǐlai hěn jiǎndān.
Phần mềm này dùng rất đơn giản.
Ví dụ 5
这件衣服穿起来比挂着好看。
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlai bǐ guàzhe hǎokàn.
Chiếc áo này mặc lên đẹp hơn khi treo.
60. 得…… — Bổ ngữ mức độ
Công thức
V + 得 + Adj
Ví dụ:
介绍得很清楚 — giới thiệu rất rõ
包装得很仔细 — đóng gói rất kỹ
处理得很及时 — xử lý rất kịp thời
Dùng để mô tả mức độ hoặc trạng thái của hành động.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
销售人员介绍得太详细,也容易让人觉得什么都想买。
Xiāoshòu rényuán jièshào de tài xiángxì, yě róngyì ràng rén juéde shénme dōu xiǎng mǎi.
Nhân viên bán hàng giới thiệu quá chi tiết cũng dễ khiến người ta cảm thấy thứ gì cũng muốn mua.
Ví dụ 2
这个商品包装得很仔细。
Zhège shāngpǐn bāozhuāng de hěn zǐxì.
Sản phẩm này được đóng gói rất cẩn thận.
Ví dụ 3
店员解释得很清楚。
Diànyuán jiěshì de hěn qīngchu.
Nhân viên cửa hàng giải thích rất rõ.
Ví dụ 4
这双鞋做得很结实。
Zhè shuāng xié zuò de hěn jiēshi.
Đôi giày này được làm rất chắc chắn.
Ví dụ 5
售后处理得很快。
Shòuhòu chǔlǐ de hěn kuài.
Bộ phận hậu mãi xử lý rất nhanh.
61. 得了 / 不了 — Làm được / không làm được
Công thức
V + 得了 — có thể làm được
V + 不了 — không thể làm được
Trong giao tiếp thực tế thường gặp:
吃得了 / 吃不了
放得下 / 放不下
装得下 / 装不下
修得了 / 修不了
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
这个空间放不下九十五厘米宽的冰箱。
Zhège kōngjiān fàng bu xià jiǔshíwǔ límǐ kuān de bīngxiāng.
Không gian này không đặt vừa tủ lạnh rộng 95 cm.
Ví dụ 2
这个箱子装得下所有配件吗?
Zhège xiāngzi zhuāng de xià suǒyǒu pèijiàn ma?
Chiếc thùng này có chứa vừa toàn bộ phụ kiện không?
Ví dụ 3
这个问题今天处理得了吗?
Zhège wèntí jīntiān chǔlǐ de liǎo ma?
Vấn đề này hôm nay có xử lý được không?
Ví dụ 4
这个旧零件已经修不了了。
Zhège jiù língjiàn yǐjīng xiū bu liǎo le.
Linh kiện cũ này đã không thể sửa được nữa.
Ví dụ 5
这个柜子进得了电梯吗?
Zhège guìzi jìn de liǎo diàntī ma?
Chiếc tủ này có đưa vào thang máy được không?
62. 得上 / 不上 — Kịp / không kịp; đạt tới / không đạt tới
Công thức
Một số cấu trúc thường gặp:
赶得上 / 赶不上 — kịp / không kịp
用得上 / 用不上 — dùng tới / không dùng tới
派得上用场 — có dịp dùng tới
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
高端版多出来的功能,我平时根本用不上。
Gāoduān bǎn duō chūlai de gōngnéng, wǒ píngshí gēnběn yòng bu shàng.
Những chức năng tăng thêm của bản cao cấp, bình thường em hoàn toàn không dùng tới.
Ví dụ 2
这个功能以后可能用得上。
Zhège gōngnéng yǐhòu kěnéng yòng de shàng.
Chức năng này sau này có thể dùng tới.
Ví dụ 3
现在下单还赶得上星期五收到吗?
Xiànzài xiàdān hái gǎn de shàng xīngqīwǔ shōudào ma?
Đặt hàng bây giờ còn kịp nhận vào thứ Sáu không?
Ví dụ 4
如果今天下午才发货,可能赶不上明天使用。
Rúguǒ jīntiān xiàwǔ cái fāhuò, kěnéng gǎn bu shàng míngtiān shǐyòng.
Nếu chiều nay mới gửi hàng thì có thể không kịp dùng ngày mai.
Ví dụ 5
这个附件平时虽然很少用,但是关键时候能派得上用场。
Zhège fùjiàn píngshí suīrán hěn shǎo yòng, dànshì guānjiàn shíhou néng pài de shàng yòngchǎng.
Phụ kiện này bình thường ít dùng nhưng lúc quan trọng có thể phát huy tác dụng.
63. 来得及 / 来不及 — Kịp / không kịp
Công thức
来得及 + V
来不及 + V
Dùng khi nói thời gian có đủ để hoàn thành hành động hay không.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung giao hàng
如果今天马上安排,还来得及明天上午送到。
Rúguǒ jīntiān mǎshàng ānpái, hái láidejí míngtiān shàngwǔ sòng dào.
Nếu hôm nay sắp xếp ngay thì vẫn kịp giao tới sáng mai.
Ví dụ 2
现在下单还来得及吗?
Xiànzài xiàdān hái láidejí ma?
Đặt hàng bây giờ còn kịp không?
Ví dụ 3
已经晚上了,今天可能来不及送货。
Yǐjīng wǎnshang le, jīntiān kěnéng láibují sònghuò.
Đã tối rồi, hôm nay có thể không kịp giao hàng.
Ví dụ 4
如果不马上联系售后,可能来不及申请退货。
Rúguǒ bù mǎshàng liánxì shòuhòu, kěnéng láibují shēnqǐng tuìhuò.
Nếu không liên hệ hậu mãi ngay thì có thể không kịp xin trả hàng.
Ví dụ 5
现在修改地址还来得及。
Xiànzài xiūgǎi dìzhǐ hái láidejí.
Bây giờ sửa địa chỉ vẫn còn kịp.
64. 差一点儿…… — Suýt nữa……
Công thức
差一点儿 + V
Dùng khi một việc gần xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ tình huống thanh toán
我差一点儿重复付款了。
Wǒ chà yìdiǎnr chóngfù fùkuǎn le.
Em suýt nữa đã thanh toán hai lần.
Ví dụ 2
我差一点儿买错尺码。
Wǒ chà yìdiǎnr mǎi cuò chǐmǎ.
Em suýt nữa mua nhầm size.
Ví dụ 3
我们差一点儿把展示机当成新机买了。
Wǒmen chà yìdiǎnr bǎ zhǎnshìjī dàng chéng xīnjī mǎi le.
Bọn em suýt nữa mua nhầm máy trưng bày thành máy mới.
Ví dụ 4
他差一点儿忘了拿发票。
Tā chà yìdiǎnr wàng le ná fāpiào.
Anh ấy suýt nữa quên lấy hóa đơn.
Ví dụ 5
我差一点儿因为打折买了不需要的东西。
Wǒ chà yìdiǎnr yīnwèi dǎzhé mǎi le bù xūyào de dōngxi.
Em suýt nữa vì giảm giá mà mua món không cần thiết.
65. 至少…… — Ít nhất……
Công thức
至少 + số lượng / điều kiện
Dùng để chỉ giới hạn tối thiểu.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
买电子产品以后,包装最好至少保留一段时间。
Mǎi diànzǐ chǎnpǐn yǐhòu, bāozhuāng zuìhǎo zhìshǎo bǎoliú yí duàn shíjiān.
Sau khi mua đồ điện tử, tốt nhất nên giữ bao bì ít nhất một thời gian.
Ví dụ 2
这个订单至少要买两件才能享受优惠。
Zhège dìngdān zhìshǎo yào mǎi liǎng jiàn cái néng xiǎngshòu yōuhuì.
Đơn này ít nhất phải mua hai món mới được hưởng ưu đãi.
Ví dụ 3
每天至少要使用八个小时。
Měitiān zhìshǎo yào shǐyòng bā ge xiǎoshí.
Mỗi ngày phải sử dụng ít nhất tám tiếng.
Ví dụ 4
大型家电送货前至少要提前一天预约。
Dàxíng jiādiàn sònghuò qián zhìshǎo yào tíqián yì tiān yùyuē.
Đồ gia dụng lớn trước khi giao ít nhất phải đặt lịch trước một ngày.
Ví dụ 5
我至少要比较三款产品以后再决定。
Wǒ zhìshǎo yào bǐjiào sān kuǎn chǎnpǐn yǐhòu zài juédìng.
Em ít nhất phải so sánh ba mẫu sản phẩm rồi mới quyết định.
66. 最多…… — Nhiều nhất / tối đa……
Công thức
最多 + số lượng
Dùng để chỉ giới hạn tối đa.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung ngân sách
我的预算最多是两千五百万。
Wǒ de yùsuàn zuìduō shì liǎngqiān wǔbǎi wàn.
Ngân sách tối đa của em là 25 triệu.
Ví dụ 2
这个优惠每个会员最多可以用两次。
Zhège yōuhuì měi ge huìyuán zuìduō kěyǐ yòng liǎng cì.
Ưu đãi này mỗi thành viên có thể dùng tối đa hai lần.
Ví dụ 3
今天最多只能安排十个送货订单。
Jīntiān zuìduō zhǐ néng ānpái shí ge sònghuò dìngdān.
Hôm nay nhiều nhất chỉ có thể sắp xếp mười đơn giao hàng.
Ví dụ 4
这个箱子最多能装二十公斤。
Zhège xiāngzi zuìduō néng zhuāng èrshí gōngjīn.
Chiếc thùng này chứa tối đa 20 kg.
Ví dụ 5
退款最多需要五个工作日。
Tuìkuǎn zuìduō xūyào wǔ ge gōngzuòrì.
Hoàn tiền nhiều nhất cần năm ngày làm việc.
67. 只剩…… — Chỉ còn……
Công thức
只剩 + số lượng / thời gian / lựa chọn
Dùng để biểu thị phần còn lại rất ít.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
黑色三十七点五码只剩最后一双。
Hēisè sānshíqī diǎn wǔ mǎ zhǐ shèng zuìhòu yì shuāng.
Giày màu đen size 37,5 chỉ còn đôi cuối cùng.
Ví dụ 2
这个型号只剩三台了。
Zhège xínghào zhǐ shèng sān tái le.
Mẫu này chỉ còn ba chiếc.
Ví dụ 3
活动只剩最后两天。
Huódòng zhǐ shèng zuìhòu liǎng tiān.
Chương trình chỉ còn hai ngày cuối.
Ví dụ 4
我们现在只剩两个选择。
Wǒmen xiànzài zhǐ shèng liǎng ge xuǎnzé.
Bây giờ chúng ta chỉ còn hai lựa chọn.
Ví dụ 5
库存里只剩蓝色,没有黑色了。
Kùcún lǐ zhǐ shèng lánsè, méiyǒu hēisè le.
Trong kho chỉ còn màu xanh, không còn màu đen nữa.
68. 再……也…… — Dù có…… nữa cũng……
Công thức
再 + Adj / V,也 + kết quả
Dùng để nhấn mạnh rằng dù mức độ tăng thêm thì kết quả vẫn không thay đổi.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
商品再便宜,不需要也不要买。
Shāngpǐn zài piányi, bù xūyào yě bú yào mǎi.
Sản phẩm dù rẻ đến đâu, nếu không cần thì cũng đừng mua.
Ví dụ 2
这个品牌再有名,也要看具体型号。
Zhège pǐnpái zài yǒumíng, yě yào kàn jùtǐ xínghào.
Thương hiệu này dù nổi tiếng đến đâu cũng phải xem mẫu cụ thể.
Ví dụ 3
价格再低,也不能忽略质量。
Jiàgé zài dī, yě bù néng hūlüè zhìliàng.
Giá dù thấp đến đâu cũng không thể bỏ qua chất lượng.
Ví dụ 4
销售人员介绍得再好,我也要自己比较。
Xiāoshòu rényuán jièshào de zài hǎo, wǒ yě yào zìjǐ bǐjiào.
Nhân viên có giới thiệu hay đến đâu em vẫn phải tự so sánh.
Ví dụ 5
赠品再多,也不能代替产品本身的质量。
Zèngpǐn zài duō, yě bù néng dàitì chǎnpǐn běnshēn de zhìliàng.
Quà tặng dù nhiều đến đâu cũng không thể thay thế chất lượng của bản thân sản phẩm.
69. 没必要…… — Không cần thiết phải……
Công thức
没必要 + V
没有必要 + V
Dùng khi cho rằng một hành động không cần thiết.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果功能够用,就没有必要买最高配置。
Rúguǒ gōngnéng gòuyòng, jiù méiyǒu bìyào mǎi zuìgāo pèizhì.
Nếu chức năng đủ dùng thì không cần thiết phải mua cấu hình cao nhất.
Ví dụ 2
如果不着急,就没必要选择加急配送。
Rúguǒ bù zháojí, jiù méi bìyào xuǎnzé jiājí pèisòng.
Nếu không gấp thì không cần chọn giao nhanh.
Ví dụ 3
家里已经有类似产品,就没必要再买一个。
Jiālǐ yǐjīng yǒu lèisì chǎnpǐn, jiù méi bìyào zài mǎi yí ge.
Ở nhà đã có sản phẩm tương tự thì không cần mua thêm một cái nữa.
Ví dụ 4
价格已经合理了,就没必要一直谈价。
Jiàgé yǐjīng hélǐ le, jiù méi bìyào yìzhí tánjià.
Giá đã hợp lý rồi thì không cần thương lượng mãi.
Ví dụ 5
如果只是偶尔使用,就没必要买专业版。
Rúguǒ zhǐshì ǒu’ěr shǐyòng, jiù méi bìyào mǎi zhuānyè bǎn.
Nếu chỉ thỉnh thoảng sử dụng thì không cần mua bản chuyên nghiệp.
70. 值得…… / 不值得…… — Đáng / không đáng……
Công thức
值得 + V
值得 + N
不值得 + V
Dùng để đánh giá giá trị của một hành động, sản phẩm hoặc chi phí.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
如果这些功能经常使用,升级就值得。
Rúguǒ zhèxiē gōngnéng jīngcháng shǐyòng, shēngjí jiù zhíde.
Nếu những chức năng này được sử dụng thường xuyên thì việc nâng cấp là đáng.
Ví dụ 2
这款产品值得买吗?
Zhè kuǎn chǎnpǐn zhíde mǎi ma?
Sản phẩm này có đáng mua không?
Ví dụ 3
为了一个不常用的功能多花五百万不值得。
Wèile yí ge bù chángyòng de gōngnéng duō huā wǔbǎi wàn bù zhíde.
Bỏ thêm 5 triệu chỉ vì một chức năng ít dùng là không đáng.
Ví dụ 4
这双鞋虽然贵一点儿,但是长期使用很值得。
Zhè shuāng xié suīrán guì yìdiǎnr, dànshì chángqī shǐyòng hěn zhíde.
Đôi giày này tuy đắt hơn một chút nhưng nếu dùng lâu dài thì rất đáng.
Ví dụ 5
为了省一点儿钱承担更高的维修风险,不值得。
Wèile shěng yìdiǎnr qián chéngdān gèng gāo de wéixiū fēngxiǎn, bù zhíde.
Chịu rủi ro sửa chữa cao hơn chỉ để tiết kiệm một chút tiền là không đáng.
71. 一旦……就…… — Một khi…… thì……
Công thức
一旦 + tình huống / điều kiện xảy ra, 就 + kết quả
一旦……,就要 / 就会 / 就应该……
一旦 nhấn mạnh một tình huống sau khi đã xảy ra thì thường kéo theo một kết quả tương đối rõ ràng.
Cấu trúc này đặc biệt hay dùng trong:
bảo hành;
đổi trả;
phát hiện lỗi;
thanh toán;
giao hàng;
xử lý rủi ro.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
一旦发现商品有质量问题,就应该马上联系商店或者官方售后。
Yídàn fāxiàn shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, jiù yīnggāi mǎshàng liánxì shāngdiàn huòzhě guānfāng shòuhòu.
Một khi phát hiện sản phẩm có vấn đề chất lượng thì nên lập tức liên hệ cửa hàng hoặc bộ phận hậu mãi chính hãng.
Ví dụ 2
一旦付款成功,就不要马上重复支付。
Yídàn fùkuǎn chénggōng, jiù bú yào mǎshàng chóngfù zhīfù.
Một khi thanh toán đã thành công thì đừng lập tức thanh toán lại.
Ví dụ 3
一旦商品进入配送阶段,修改地址可能会比较麻烦。
Yídàn shāngpǐn jìnrù pèisòng jiēduàn, xiūgǎi dìzhǐ kěnéng huì bǐjiào máfan.
Một khi hàng đã vào giai đoạn giao thì việc đổi địa chỉ có thể khá phiền.
Ví dụ 4
一旦剪掉吊牌,换货可能会受到影响。
Yídàn jiǎn diào diàopái, huànhuò kěnéng huì shòudào yǐngxiǎng.
Một khi cắt thẻ treo thì việc đổi hàng có thể bị ảnh hưởng.
Ví dụ 5
一旦超过预算上限,就应该重新考虑购买计划。
Yídàn chāoguò yùsuàn shàngxiàn, jiù yīnggāi chóngxīn kǎolǜ gòumǎi jìhuà.
Một khi vượt giới hạn ngân sách thì nên xem xét lại kế hoạch mua hàng.
72. 与其……不如…… — Thay vì…… thì thà……
Công thức
与其 + A,不如 + B
Cấu trúc này dùng để so sánh hai phương án, trong đó người nói cho rằng B hợp lý hơn A.
Đây là mẫu câu rất hữu ích khi đưa ra quyết định mua sắm.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ nội dung hội thoại
与其买很多用不到的功能,不如选择真正符合需求的版本。
Yǔqí mǎi hěn duō yòng bú dào de gōngnéng, bùrú xuǎnzé zhēnzhèng fúhé xūqiú de bǎnběn.
Thay vì mua rất nhiều chức năng không dùng tới thì nên chọn phiên bản thực sự phù hợp nhu cầu.
Ví dụ 2
与其买三件不太喜欢的衣服,不如买一件质量好的。
Yǔqí mǎi sān jiàn bú tài xǐhuan de yīfu, bùrú mǎi yí jiàn zhìliàng hǎo de.
Thay vì mua ba món quần áo không quá thích thì nên mua một món chất lượng tốt.
Ví dụ 3
与其为了优惠多买,不如按照实际需要购买。
Yǔqí wèile yōuhuì duō mǎi, bùrú ànzhào shíjì xūyào gòumǎi.
Thay vì mua thêm chỉ vì ưu đãi thì nên mua theo nhu cầu thực tế.
Ví dụ 4
与其一直等这个颜色,不如先看看其他颜色。
Yǔqí yìzhí děng zhège yánsè, bùrú xiān kànkan qítā yánsè.
Thay vì cứ chờ màu này thì nên xem thử các màu khác trước.
Ví dụ 5
与其买了以后后悔,不如下单以前多比较一下。
Yǔqí mǎi le yǐhòu hòuhuǐ, bùrú xiàdān yǐqián duō bǐjiào yíxià.
Thay vì mua xong rồi hối hận thì trước khi đặt hàng nên so sánh thêm.
73. 宁可……也不…… — Thà…… chứ không……
Công thức
宁可 + A,也不 + B
Dùng khi người nói chấp nhận phương án A để tránh phương án B.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nguyên tắc mua sắm trong hội thoại
我宁可多比较几家,也不马上买不确定的产品。
Wǒ nìngkě duō bǐjiào jǐ jiā, yě bù mǎshàng mǎi bù quèdìng de chǎnpǐn.
Em thà so sánh thêm vài cửa hàng chứ không mua ngay sản phẩm mình chưa chắc chắn.
Ví dụ 2
我宁可多花一点儿钱,也不买质量太差的。
Wǒ nìngkě duō huā yìdiǎnr qián, yě bù mǎi zhìliàng tài chà de.
Em thà chi thêm một chút tiền chứ không mua loại chất lượng quá kém.
Ví dụ 3
我宁可等两天,也不接受错误的型号。
Wǒ nìngkě děng liǎng tiān, yě bù jiēshòu cuòwù de xínghào.
Em thà chờ hai ngày chứ không nhận sai mẫu.
Ví dụ 4
我宁可不参加这次优惠,也不买自己不需要的东西。
Wǒ nìngkě bù cānjiā zhè cì yōuhuì, yě bù mǎi zìjǐ bù xūyào de dōngxi.
Em thà không tham gia ưu đãi lần này chứ không mua thứ mình không cần.
Ví dụ 5
我宁可重新下单,也不想冒重复扣款的风险。
Wǒ nìngkě chóngxīn xiàdān, yě bù xiǎng mào chóngfù kòukuǎn de fēngxiǎn.
Em thà đặt lại đơn chứ không muốn chịu rủi ro bị trừ tiền hai lần.
74. 为了…… — Để / nhằm……
Công thức
为了 + mục đích, S + V
S + 为了 + mục đích + V
Dùng để biểu thị mục đích của hành động.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
为了减少后面的麻烦,付款以前最好先确认退换货政策。
Wèile jiǎnshǎo hòumiàn de máfan, fùkuǎn yǐqián zuìhǎo xiān quèrèn tuìhuànhuò zhèngcè.
Để giảm phiền phức về sau, trước khi thanh toán tốt nhất nên xác nhận chính sách đổi trả.
Ví dụ 2
为了工作方便,我想买一台轻一点儿的电脑。
Wèile gōngzuò fāngbiàn, wǒ xiǎng mǎi yì tái qīng yìdiǎnr de diànnǎo.
Để thuận tiện cho công việc, em muốn mua một chiếc máy tính nhẹ hơn.
Ví dụ 3
为了确认商品状态,我准备录开箱视频。
Wèile quèrèn shāngpǐn zhuàngtài, wǒ zhǔnbèi lù kāixiāng shìpín.
Để xác nhận tình trạng sản phẩm, em định quay video mở hộp.
Ví dụ 4
为了控制预算,我们先删除不需要的商品。
Wèile kòngzhì yùsuàn, wǒmen xiān shānchú bù xūyào de shāngpǐn.
Để kiểm soát ngân sách, chúng ta hãy xóa những sản phẩm không cần trước.
Ví dụ 5
为了避免买错尺码,最好先量身体尺寸。
Wèile bìmiǎn mǎi cuò chǐmǎ, zuìhǎo xiān liáng shēntǐ chǐcùn.
Để tránh mua nhầm size, tốt nhất nên đo kích thước cơ thể trước.
75. 以免…… — Để tránh……
Công thức
S + V,以免 + kết quả xấu
为了……,……,以免……
以免 thường dùng trong văn phong tương đối trang trọng, nhấn mạnh việc phòng ngừa một kết quả không mong muốn.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
送货以前最好先打电话,以免收货人不在家。
Sònghuò yǐqián zuìhǎo xiān dǎ diànhuà, yǐmiǎn shōuhuòrén bú zài jiā.
Trước khi giao hàng tốt nhất nên gọi trước để tránh người nhận không có nhà.
Ví dụ 2
请保存付款记录,以免以后无法核对。
Qǐng bǎocún fùkuǎn jìlù, yǐmiǎn yǐhòu wúfǎ héduì.
Vui lòng lưu lịch sử thanh toán để tránh sau này không thể đối chiếu.
Ví dụ 3
请先确认尺寸,以免商品买回来以后放不下。
Qǐng xiān quèrèn chǐcùn, yǐmiǎn shāngpǐn mǎi huílai yǐhòu fàng bu xià.
Hãy xác nhận kích thước trước để tránh mua về rồi không đặt vừa.
Ví dụ 4
电子产品不要马上扔掉包装,以免后面退换货需要。
Diànzǐ chǎnpǐn bú yào mǎshàng rēngdiào bāozhuāng, yǐmiǎn hòumiàn tuìhuànhuò xūyào.
Đồ điện tử đừng vứt bao bì ngay để tránh sau này đổi trả lại cần dùng.
Ví dụ 5
我们最好把约定写清楚,以免以后发生误会。
Wǒmen zuìhǎo bǎ yuēdìng xiě qīngchu, yǐmiǎn yǐhòu fāshēng wùhuì.
Tốt nhất chúng ta nên ghi rõ thỏa thuận để tránh sau này phát sinh hiểu lầm.
76. 以便…… — Để tiện / nhằm thuận tiện……
Công thức
S + V,以便 + hành động sau
Khác với 以免, 以便 hướng đến một kết quả tích cực hoặc sự thuận tiện.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
请给我一个记录编号,以便以后查询。
Qǐng gěi wǒ yí ge jìlù biānhào, yǐbiàn yǐhòu cháxún.
Vui lòng cho em một mã ghi nhận để tiện tra cứu sau này.
Ví dụ 2
请留下电话号码,以便配送员联系您。
Qǐng liúxià diànhuà hàomǎ, yǐbiàn pèisòngyuán liánxì nín.
Vui lòng để lại số điện thoại để nhân viên giao hàng tiện liên hệ.
Ví dụ 3
请保留订单截图,以便以后核对价格。
Qǐng bǎoliú dìngdān jiétú, yǐbiàn yǐhòu héduì jiàgé.
Hãy giữ ảnh chụp đơn hàng để tiện đối chiếu giá sau này.
Ví dụ 4
我们先把几个型号放在一起,以便比较。
Wǒmen xiān bǎ jǐ ge xínghào fàng zài yìqǐ, yǐbiàn bǐjiào.
Chúng ta đặt vài mẫu cạnh nhau trước để tiện so sánh.
Ví dụ 5
请提供完整地址,以便我们安排送货。
Qǐng tígōng wánzhěng dìzhǐ, yǐbiàn wǒmen ānpái sònghuò.
Vui lòng cung cấp địa chỉ đầy đủ để bên em tiện sắp xếp giao hàng.
77. 尽量…… — Cố gắng / hết sức……
Công thức
尽量 + V
尽量不要 + V
Dùng khi khuyên nên cố gắng thực hiện hoặc tránh một việc trong khả năng cho phép.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
买礼物的时候尽量选择退换比较方便的商品。
Mǎi lǐwù de shíhou jǐnliàng xuǎnzé tuìhuàn bǐjiào fāngbiàn de shāngpǐn.
Khi mua quà nên cố gắng chọn sản phẩm dễ đổi trả.
Ví dụ 2
网上买衣服尽量先看尺码表。
Wǎngshàng mǎi yīfu jǐnliàng xiān kàn chǐmǎbiǎo.
Mua quần áo online nên cố gắng xem bảng size trước.
Ví dụ 3
退换货以前尽量不要剪掉吊牌。
Tuìhuànhuò yǐqián jǐnliàng bú yào jiǎn diào diàopái.
Trước khi quyết định đổi trả, cố gắng đừng cắt thẻ treo.
Ví dụ 4
付款的时候尽量使用自己熟悉的支付方式。
Fùkuǎn de shíhou jǐnliàng shǐyòng zìjǐ shúxī de zhīfù fāngshì.
Khi thanh toán nên cố gắng dùng phương thức mình quen thuộc.
Ví dụ 5
买大型家电以前尽量把安装位置量准确。
Mǎi dàxíng jiādiàn yǐqián jǐnliàng bǎ ānzhuāng wèizhi liáng zhǔnquè.
Trước khi mua đồ gia dụng lớn nên cố gắng đo chính xác vị trí lắp đặt.
78. 最好…… — Tốt nhất nên……
Công thức
最好 + V
最好不要 + V
Đây là một trong những mẫu câu đưa ra lời khuyên phổ biến nhất trong hội thoại.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
确认收货以前最好再想一下,还有没有没检查的关键项目。
Quèrèn shōuhuò yǐqián zuìhǎo zài xiǎng yíxià, hái yǒu méiyǒu méi jiǎnchá de guānjiàn xiàngmù.
Trước khi xác nhận nhận hàng tốt nhất nên nghĩ lại xem còn hạng mục quan trọng nào chưa kiểm tra.
Ví dụ 2
买鞋以前最好试穿一下。
Mǎi xié yǐqián zuìhǎo shìchuān yíxià.
Trước khi mua giày tốt nhất nên thử.
Ví dụ 3
贵重商品最好保留原包装。
Guìzhòng shāngpǐn zuìhǎo bǎoliú yuán bāozhuāng.
Hàng giá trị cao tốt nhất nên giữ bao bì gốc.
Ví dụ 4
付款以前最好再核对一次金额。
Fùkuǎn yǐqián zuìhǎo zài héduì yí cì jīn’é.
Trước khi thanh toán tốt nhất nên đối chiếu số tiền thêm một lần.
Ví dụ 5
情绪比较激动的时候最好不要马上买东西。
Qíngxù bǐjiào jīdòng de shíhou zuìhǎo bú yào mǎshàng mǎi dōngxi.
Khi cảm xúc khá mạnh thì tốt nhất đừng mua hàng ngay.
79. 应该…… — Nên / cần phải……
Công thức
应该 + V
不应该 + V
Dùng để đưa ra lời khuyên, chuẩn mực hoặc hành động hợp lý.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
购买商品并不是付款以后就完全结束了,真正完整的购物过程还应该包括后面的保修和售后服务。
Gòumǎi shāngpǐn bìng bú shì fùkuǎn yǐhòu jiù wánquán jiéshù le, zhēnzhèng wánzhěng de gòuwù guòchéng hái yīnggāi bāokuò hòumiàn de bǎoxiū hé shòuhòu fúwù.
Việc mua hàng không phải thanh toán xong là hoàn toàn kết thúc, một quá trình mua sắm đầy đủ còn nên bao gồm bảo hành và hậu mãi về sau.
Ví dụ 2
购买以前应该先确定预算。
Gòumǎi yǐqián yīnggāi xiān quèdìng yùsuàn.
Trước khi mua nên xác định ngân sách trước.
Ví dụ 3
收到商品以后应该马上检查数量。
Shōudào shāngpǐn yǐhòu yīnggāi mǎshàng jiǎnchá shùliàng.
Sau khi nhận hàng nên kiểm tra số lượng ngay.
Ví dụ 4
不应该因为不好意思拒绝就买不需要的东西。
Bù yīnggāi yīnwèi bù hǎoyìsi jùjué jiù mǎi bù xūyào de dōngxi.
Không nên vì ngại từ chối mà mua thứ mình không cần.
Ví dụ 5
价格有问题的时候应该先核对,不应该马上争论。
Jiàgé yǒu wèntí de shíhou yīnggāi xiān héduì, bù yīnggāi mǎshàng zhēnglùn.
Khi giá có vấn đề nên đối chiếu trước, không nên lập tức tranh luận.
80. 需要…… / 不需要…… — Cần / không cần……
Công thức
需要 + N
需要 + V
不需要 + V
Cấu trúc căn bản để diễn đạt nhu cầu khách hàng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果只是不会操作,不一定是产品坏了,可以先联系技术支持。
Rúguǒ zhǐshì bú huì cāozuò, bù yídìng shì chǎnpǐn huài le, kěyǐ xiān liánxì jìshù zhīchí.
Nếu chỉ không biết thao tác thì chưa chắc sản phẩm đã hỏng, có thể liên hệ hỗ trợ kỹ thuật trước.
Liên hệ trực tiếp với cấu trúc nhu cầu:
有些问题不需要维修,只需要技术指导。
Yǒuxiē wèntí bù xūyào wéixiū, zhǐ xūyào jìshù zhǐdǎo.
Một số vấn đề không cần sửa chữa, chỉ cần hướng dẫn kỹ thuật.
Ví dụ 2
我需要一台轻一点儿的电脑。
Wǒ xūyào yì tái qīng yìdiǎnr de diànnǎo.
Em cần một chiếc máy tính nhẹ hơn.
Ví dụ 3
这个功能我不需要。
Zhège gōngnéng wǒ bù xūyào.
Em không cần chức năng này.
Ví dụ 4
办理退货需要提供什么资料?
Bànlǐ tuìhuò xūyào tígōng shénme zīliào?
Làm thủ tục trả hàng cần cung cấp tài liệu gì?
Ví dụ 5
如果不着急,就不需要选择加急配送。
Rúguǒ bù zháojí, jiù bù xūyào xuǎnzé jiājí pèisòng.
Nếu không gấp thì không cần chọn giao nhanh.
81. 只需要……就可以…… — Chỉ cần…… là có thể……
Công thức
只需要 + V / N,就可以 + V
Cấu trúc này thường dùng khi giải thích quy trình đơn giản hoặc điều kiện tối thiểu.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại thành viên
忘了带会员卡也没关系,只需要提供手机号码就可以查询会员账户。
Wàng le dài huìyuánkǎ yě méi guānxi, zhǐ xūyào tígōng shǒujī hàomǎ jiù kěyǐ cháxún huìyuán zhànghù.
Quên mang thẻ thành viên cũng không sao, chỉ cần cung cấp số điện thoại là có thể tra tài khoản thành viên.
Ví dụ 2
您只需要扫描这个二维码就可以付款。
Nín zhǐ xūyào sǎomiáo zhège èrwéimǎ jiù kěyǐ fùkuǎn.
Chị chỉ cần quét mã QR này là có thể thanh toán.
Ví dụ 3
只需要输入订单号就可以查询物流。
Zhǐ xūyào shūrù dìngdānhào jiù kěyǐ cháxún wùliú.
Chỉ cần nhập mã đơn là có thể tra vận chuyển.
Ví dụ 4
只需要补两百元就可以换成这个型号。
Zhǐ xūyào bǔ liǎngbǎi yuán jiù kěyǐ huàn chéng zhège xínghào.
Chỉ cần bù thêm 200 tệ là có thể đổi sang mẫu này.
Ví dụ 5
您只需要保留购买凭证,就可以申请售后服务。
Nín zhǐ xūyào bǎoliú gòumǎi píngzhèng, jiù kěyǐ shēnqǐng shòuhòu fúwù.
Chị chỉ cần giữ chứng từ mua hàng là có thể yêu cầu dịch vụ hậu mãi.
82. 趁…… — Tranh thủ lúc……
Công thức
趁 + thời điểm / cơ hội + V
趁着 + N + V
Dùng khi tận dụng một thời điểm hoặc cơ hội thích hợp.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ bối cảnh khuyến mại
趁活动还没有结束,我们先把价格比较清楚。
Chèn huódòng hái méiyǒu jiéshù, wǒmen xiān bǎ jiàgé bǐjiào qīngchu.
Tranh thủ chương trình chưa kết thúc, chúng ta hãy so sánh giá cho rõ.
Ví dụ 2
趁现在人不多,我们先去试衣间。
Chèn xiànzài rén bù duō, wǒmen xiān qù shìyījiān.
Tranh thủ bây giờ chưa đông người, chúng ta vào phòng thử trước.
Ví dụ 3
趁商品还没有发货,赶快修改地址。
Chèn shāngpǐn hái méiyǒu fāhuò, gǎnkuài xiūgǎi dìzhǐ.
Tranh thủ hàng chưa gửi, nhanh chóng sửa địa chỉ.
Ví dụ 4
趁还有库存,可以先预订一件。
Chèn hái yǒu kùcún, kěyǐ xiān yùdìng yí jiàn.
Tranh thủ còn hàng, có thể đặt trước một món.
Ví dụ 5
趁保修期还没结束,最好尽快联系售后。
Chèn bǎoxiūqī hái méi jiéshù, zuìhǎo jǐnkuài liánxì shòuhòu.
Tranh thủ thời hạn bảo hành chưa hết, tốt nhất nên sớm liên hệ hậu mãi.
83. 刚……就…… — Vừa mới…… thì đã……
Công thức
刚 + V1,就 + V2
Nhấn mạnh khoảng cách thời gian giữa hai hành động rất ngắn.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung bảo hành
如果刚买不久产品就出现严重故障,可以直接换新吗?
Rúguǒ gāng mǎi bù jiǔ chǎnpǐn jiù chūxiàn yánzhòng gùzhàng, kěyǐ zhíjiē huànxīn ma?
Nếu mới mua chưa lâu mà sản phẩm đã xuất hiện lỗi nghiêm trọng thì có thể đổi mới trực tiếp không?
Ví dụ 2
我刚付款,手机就收到银行短信了。
Wǒ gāng fùkuǎn, shǒujī jiù shōudào yínháng duǎnxìn le.
Em vừa thanh toán thì điện thoại đã nhận tin nhắn ngân hàng.
Ví dụ 3
商品刚到,我就开始检查包装。
Shāngpǐn gāng dào, wǒ jiù kāishǐ jiǎnchá bāozhuāng.
Hàng vừa tới là em bắt đầu kiểm tra bao bì.
Ví dụ 4
我刚穿了几分钟,就觉得脚不舒服。
Wǒ gāng chuān le jǐ fēnzhōng, jiù juéde jiǎo bù shūfu.
Em vừa mang vài phút đã cảm thấy chân không thoải mái.
Ví dụ 5
订单刚提交,价格就变了。
Dìngdān gāng tíjiāo, jiàgé jiù biàn le.
Đơn vừa gửi thì giá đã thay đổi.
84. 刚才…… — Vừa nãy……
Công thức
刚才 + S + V
S + 刚才 + V
Dùng để nói một hành động vừa mới xảy ra trong quá khứ gần.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
您刚才说这两台电脑“差不多”,我想知道具体差在哪里。
Nín gāngcái shuō zhè liǎng tái diànnǎo “chàbuduō”, wǒ xiǎng zhīdào jùtǐ chà zài nǎlǐ.
Lúc nãy chị nói hai chiếc máy tính này “gần như nhau”, em muốn biết cụ thể khác nhau ở đâu.
Ví dụ 2
刚才那个店员说这个颜色还有货。
Gāngcái nàge diànyuán shuō zhège yánsè hái yǒu huò.
Nhân viên lúc nãy nói màu này vẫn còn hàng.
Ví dụ 3
我刚才已经检查过价格了。
Wǒ gāngcái yǐjīng jiǎnchá guo jiàgé le.
Lúc nãy em đã kiểm tra giá rồi.
Ví dụ 4
刚才系统为什么显示付款失败?
Gāngcái xìtǒng wèishénme xiǎnshì fùkuǎn shībài?
Tại sao lúc nãy hệ thống lại hiển thị thanh toán thất bại?
Ví dụ 5
刚才试的那双鞋更舒服。
Gāngcái shì de nà shuāng xié gèng shūfu.
Đôi giày thử lúc nãy thoải mái hơn.
85. 正好…… — Vừa đúng / vừa hay……
Công thức
正好 + V / Adj
S + 正好 + số lượng / thời gian
Dùng để biểu thị sự trùng hợp hoặc mức độ vừa phù hợp.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
这个价格正好在我的预算范围内。
Zhège jiàgé zhènghǎo zài wǒ de yùsuàn fànwéi nèi.
Mức giá này vừa đúng trong phạm vi ngân sách của em.
Ví dụ 2
我今天正好有时间,可以去店里试一下。
Wǒ jīntiān zhènghǎo yǒu shíjiān, kěyǐ qù diàn lǐ shì yíxià.
Hôm nay em vừa hay có thời gian, có thể tới cửa hàng thử.
Ví dụ 3
这个尺寸正好放得下。
Zhège chǐcùn zhènghǎo fàng de xià.
Kích thước này vừa đúng đặt vừa.
Ví dụ 4
我们正好还剩一件中号。
Wǒmen zhènghǎo hái shèng yí jiàn zhōnghào.
Bên em vừa đúng còn một chiếc size M.
Ví dụ 5
优惠券正好今天到期。
Yōuhuìquàn zhènghǎo jīntiān dàoqī.
Voucher vừa đúng hôm nay hết hạn.
86. 原来是…… — Hóa ra là……
Công thức
原来是 + N / nguyên nhân
原来 + mệnh đề
Dùng khi người nói phát hiện thông tin thực tế khác với suy đoán ban đầu.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ tình huống giá sai
原来是货架标签还没有更新。
Yuánlái shì huòjià biāoqiān hái méiyǒu gēngxīn.
Hóa ra là nhãn giá trên kệ vẫn chưa được cập nhật.
Ví dụ 2
原来这个型号已经停产了。
Yuánlái zhège xínghào yǐjīng tíngchǎn le.
Hóa ra mẫu này đã ngừng sản xuất.
Ví dụ 3
原来是我看错了尺码。
Yuánlái shì wǒ kàn cuò le chǐmǎ.
Hóa ra là em đã nhìn nhầm size.
Ví dụ 4
原来这个优惠不能和会员折扣一起用。
Yuánlái zhège yōuhuì bù néng hé huìyuán zhékòu yìqǐ yòng.
Hóa ra ưu đãi này không thể dùng cùng chiết khấu thành viên.
Ví dụ 5
原来包装里面还有一层保护材料。
Yuánlái bāozhuāng lǐmiàn hái yǒu yì céng bǎohù cáiliào.
Hóa ra bên trong bao bì còn có một lớp vật liệu bảo vệ.
87. 只好…… — Đành phải……
Công thức
只好 + V
Dùng khi không còn lựa chọn tốt hơn, buộc phải chọn phương án hiện tại.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ tình huống hết hàng
黑色没有货了,我只好选深棕色。
Hēisè méiyǒu huò le, wǒ zhǐhǎo xuǎn shēnzōngsè.
Màu đen hết hàng rồi, em đành chọn nâu đậm.
Ví dụ 2
今天送不了,只好改到明天。
Jīntiān sòng bu liǎo, zhǐhǎo gǎi dào míngtiān.
Hôm nay không giao được, đành đổi sang ngày mai.
Ví dụ 3
这个尺码卖完了,我只好重新选一个款式。
Zhège chǐmǎ mài wán le, wǒ zhǐhǎo chóngxīn xuǎn yí ge kuǎnshì.
Size này bán hết rồi, em đành chọn lại mẫu khác.
Ví dụ 4
信用卡一直支付失败,我只好换一种付款方式。
Xìnyòngkǎ yìzhí zhīfù shībài, wǒ zhǐhǎo huàn yì zhǒng fùkuǎn fāngshì.
Thẻ tín dụng cứ thanh toán thất bại nên em đành đổi phương thức khác.
Ví dụ 5
原来的型号已经停产,我们只好考虑新型号。
Yuánlái de xínghào yǐjīng tíngchǎn, wǒmen zhǐhǎo kǎolǜ xīn xínghào.
Mẫu cũ đã ngừng sản xuất, chúng ta đành cân nhắc mẫu mới.
88. 不得不…… — Buộc phải……
Công thức
不得不 + V
Ý nghĩa gần 只好, nhưng 不得不 nhấn mạnh tính bắt buộc mạnh hơn.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ tình huống đổi trả
商品有严重质量问题,我们不得不申请退货。
Shāngpǐn yǒu yánzhòng zhìliàng wèntí, wǒmen bùdébù shēnqǐng tuìhuò.
Sản phẩm có lỗi chất lượng nghiêm trọng nên chúng ta buộc phải xin trả hàng.
Ví dụ 2
因为尺寸不合适,我不得不换大一号。
Yīnwèi chǐcùn bù héshì, wǒ bùdébù huàn dà yí hào.
Vì kích cỡ không phù hợp nên em buộc phải đổi lên một size.
Ví dụ 3
物流延误,我们不得不重新安排收货时间。
Wùliú yánwù, wǒmen bùdébù chóngxīn ānpái shōuhuò shíjiān.
Vận chuyển bị chậm nên chúng ta buộc phải sắp xếp lại thời gian nhận hàng.
Ví dụ 4
预算减少以后,我不得不放弃高端版。
Yùsuàn jiǎnshǎo yǐhòu, wǒ bùdébù fàngqì gāoduān bǎn.
Sau khi ngân sách giảm, em buộc phải bỏ bản cao cấp.
Ví dụ 5
系统连续扣款两次,我们不得不联系银行核查。
Xìtǒng liánxù kòukuǎn liǎng cì, wǒmen bùdébù liánxì yínháng héchá.
Hệ thống trừ tiền liên tiếp hai lần nên chúng ta buộc phải liên hệ ngân hàng để kiểm tra.
89. 也就是说…… — Nói cách khác / tức là……
Công thức
也就是说,+ giải thích lại
Dùng để diễn giải, làm rõ ý vừa nói.
Đây là cấu trúc cực kỳ hữu ích trong tư vấn bán hàng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
也就是说,不能因为机器出现一点问题就自动要求换新。
Yě jiùshì shuō, bù néng yīnwèi jīqì chūxiàn yìdiǎn wèntí jiù zìdòng yāoqiú huànxīn.
Nói cách khác, không thể chỉ vì máy xuất hiện một chút vấn đề mà mặc nhiên yêu cầu đổi mới.
Ví dụ 2
也就是说,这个价格还不包括安装费。
Yě jiùshì shuō, zhège jiàgé hái bù bāokuò ānzhuāngfèi.
Nói cách khác, mức giá này vẫn chưa bao gồm phí lắp đặt.
Ví dụ 3
也就是说,如果今天下单,最快后天才能收到。
Yě jiùshì shuō, rúguǒ jīntiān xiàdān, zuì kuài hòutiān cái néng shōudào.
Nói cách khác, nếu hôm nay đặt hàng thì sớm nhất ngày kia mới nhận được.
Ví dụ 4
也就是说,会员折扣和这个优惠码不能同时使用。
Yě jiùshì shuō, huìyuán zhékòu hé zhège yōuhuìmǎ bù néng tóngshí shǐyòng.
Nói cách khác, chiết khấu thành viên và mã giảm giá này không thể dùng đồng thời.
Ví dụ 5
也就是说,高端版增加的这些功能对我没有实际价值。
Yě jiùshì shuō, gāoduān bǎn zēngjiā de zhèxiē gōngnéng duì wǒ méiyǒu shíjì jiàzhí.
Nói cách khác, những chức năng tăng thêm của bản cao cấp không có giá trị thực tế với em.
90. 换句话说…… — Nói cách khác……
Công thức
换句话说,+ cách diễn đạt khác
Ý nghĩa gần 也就是说, nhưng 换句话说 nhấn mạnh “diễn đạt lại bằng một cách khác”.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
换句话说,价格最低的产品不一定是最划算的。
Huàn jù huà shuō, jiàgé zuì dī de chǎnpǐn bù yídìng shì zuì huásuàn de.
Nói cách khác, sản phẩm có giá thấp nhất chưa chắc là đáng tiền nhất.
Ví dụ 2
换句话说,我们买的是实际价值,不只是品牌名字。
Huàn jù huà shuō, wǒmen mǎi de shì shíjì jiàzhí, bù zhǐshì pǐnpái míngzi.
Nói cách khác, thứ chúng ta mua là giá trị thực tế chứ không chỉ là tên thương hiệu.
Ví dụ 3
换句话说,这款虽然便宜,但是长期成本更高。
Huàn jù huà shuō, zhè kuǎn suīrán piányi, dànshì chángqī chéngběn gèng gāo.
Nói cách khác, mẫu này tuy rẻ nhưng chi phí dài hạn cao hơn.
Ví dụ 4
换句话说,如果不需要这个功能,就没必要为它多付钱。
Huàn jù huà shuō, rúguǒ bù xūyào zhège gōngnéng, jiù méi bìyào wèi tā duō fù qián.
Nói cách khác, nếu không cần chức năng này thì không cần trả thêm tiền cho nó.
Ví dụ 5
换句话说,确认收货并不代表售后服务结束。
Huàn jù huà shuō, quèrèn shōuhuò bìng bù dàibiǎo shòuhòu fúwù jiéshù.
Nói cách khác, xác nhận nhận hàng không có nghĩa dịch vụ hậu mãi đã kết thúc.
91. 并不…… — Thực ra không / hoàn toàn không……
Công thức
并不 + động từ / tính từ
并不是 + danh từ / mệnh đề
并没有 + động từ
并 đứng trước từ phủ định để tăng sắc thái phủ định, thường dùng khi muốn sửa lại một nhận định hoặc nhấn mạnh rằng thực tế không giống điều người khác tưởng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
需求会变化并不可怕,最重要的是每一次变化都有实际原因。
Xūqiú huì biànhuà bìng bù kěpà, zuì zhòngyào de shì měi yí cì biànhuà dōu yǒu shíjì yuányīn.
Nhu cầu thay đổi thực ra không đáng ngại, quan trọng nhất là mỗi lần thay đổi đều có lý do thực tế.
Ví dụ 2
价格高并不代表质量一定最好。
Jiàgé gāo bìng bù dàibiǎo zhìliàng yídìng zuì hǎo.
Giá cao không có nghĩa chất lượng nhất định tốt nhất.
Ví dụ 3
这个问题并不是产品质量造成的。
Zhège wèntí bìng bú shì chǎnpǐn zhìliàng zàochéng de.
Vấn đề này thực ra không phải do chất lượng sản phẩm gây ra.
Ví dụ 4
我并没有决定一定要买这个品牌。
Wǒ bìng méiyǒu juédìng yídìng yào mǎi zhège pǐnpái.
Em hoàn toàn chưa quyết định nhất định phải mua thương hiệu này.
Ví dụ 5
打折商品并不一定比原价商品更划算。
Dǎzhé shāngpǐn bìng bù yídìng bǐ yuánjià shāngpǐn gèng huásuàn.
Hàng giảm giá chưa chắc đã đáng tiền hơn hàng bán nguyên giá.
92. 根本…… — Hoàn toàn / căn bản……
Công thức
根本 + 不 / 没 + V
根本 + 用不上 / 不需要 / 不合适
根本 thường đi cùng phủ định để nhấn mạnh mức độ rất mạnh: hoàn toàn không, căn bản không.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
高端版多出来的性能主要适合专业设计和视频处理,我平时根本用不到。
Gāoduān bǎn duō chūlai de xìngnéng zhǔyào shìhé zhuānyè shèjì hé shìpín chǔlǐ, wǒ píngshí gēnběn yòng bú dào.
Hiệu năng tăng thêm của bản cao cấp chủ yếu phù hợp với thiết kế chuyên nghiệp và xử lý video, bình thường em hoàn toàn không dùng tới.
Ví dụ 2
这个功能对我来说根本不需要。
Zhège gōngnéng duì wǒ lái shuō gēnběn bù xūyào.
Chức năng này đối với em hoàn toàn không cần thiết.
Ví dụ 3
这个尺寸根本放不进我的房间。
Zhège chǐcùn gēnběn fàng bu jìn wǒ de fángjiān.
Kích thước này hoàn toàn không thể đặt vào phòng của em.
Ví dụ 4
我根本没有收到这件商品。
Wǒ gēnběn méiyǒu shōudào zhè jiàn shāngpǐn.
Em hoàn toàn không nhận được món hàng này.
Ví dụ 5
如果一年只用一次,根本没必要买最贵的版本。
Rúguǒ yì nián zhǐ yòng yí cì, gēnběn méi bìyào mǎi zuì guì de bǎnběn.
Nếu một năm chỉ dùng một lần thì hoàn toàn không cần mua phiên bản đắt nhất.
93. 未必…… — Chưa chắc……
Công thức
未必 + V / Adj
A 未必 B
未必 gần nghĩa với 不一定, nhưng mang sắc thái tương đối trang trọng hơn.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
便宜一点儿未必值得承担更高的风险。
Piányi yìdiǎnr wèibì zhíde chéngdān gèng gāo de fēngxiǎn.
Rẻ hơn một chút chưa chắc đáng để chịu rủi ro cao hơn.
Ví dụ 2
销量最高的产品未必最适合你。
Xiāoliàng zuì gāo de chǎnpǐn wèibì zuì shìhé nǐ.
Sản phẩm bán chạy nhất chưa chắc phù hợp nhất với em.
Ví dụ 3
贵的商品未必更耐用。
Guì de shāngpǐn wèibì gèng nàiyòng.
Sản phẩm đắt chưa chắc bền hơn.
Ví dụ 4
功能越多,实际使用价值未必越高。
Gōngnéng yuè duō, shíjì shǐyòng jiàzhí wèibì yuè gāo.
Chức năng càng nhiều thì giá trị sử dụng thực tế chưa chắc càng cao.
Ví dụ 5
今天下单未必今天就能发货。
Jīntiān xiàdān wèibì jīntiān jiù néng fāhuò.
Hôm nay đặt hàng chưa chắc hôm nay đã có thể gửi đi.
94. 可能…… — Có thể / có khả năng……
Công thức
可能 + V / Adj
可能会 + V
有可能 + V
Dùng để biểu thị khả năng có thể xảy ra nhưng chưa chắc chắn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
部分配件的保修时间可能不同。
Bùfen pèijiàn de bǎoxiū shíjiān kěnéng bùtóng.
Thời hạn bảo hành của một số phụ kiện có thể khác nhau.
Ví dụ 2
这个颜色在不同光线下可能会有色差。
Zhège yánsè zài bùtóng guāngxiàn xià kěnéng huì yǒu sèchā.
Màu này dưới ánh sáng khác nhau có thể bị chênh màu.
Ví dụ 3
周末订单比较多,送货可能会晚一点儿。
Zhōumò dìngdān bǐjiào duō, sònghuò kěnéng huì wǎn yìdiǎnr.
Cuối tuần đơn nhiều nên việc giao hàng có thể muộn hơn một chút.
Ví dụ 4
如果包装破损,里面的商品也有可能受损。
Rúguǒ bāozhuāng pòsǔn, lǐmiàn de shāngpǐn yě yǒu kěnéng shòusǔn.
Nếu bao bì bị hỏng thì sản phẩm bên trong cũng có khả năng bị hư hại.
Ví dụ 5
这个型号下个月可能会降价。
Zhège xínghào xià ge yuè kěnéng huì jiàngjià.
Mẫu này tháng sau có thể sẽ giảm giá.
95. 大概…… — Khoảng / đại khái……
Công thức
大概 + số lượng / thời gian
大概要 + thời gian
大概是……
Dùng khi đưa ra con số hoặc thời gian ước tính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
请问您大概多久能到?
Qǐngwèn nín dàgài duō jiǔ néng dào?
Xin hỏi khoảng bao lâu nữa anh có thể tới?
Ví dụ 2
这台电脑大概两万五千元。
Zhè tái diànnǎo dàgài liǎng wàn wǔqiān yuán.
Chiếc máy tính này khoảng 25.000 tệ.
Ví dụ 3
维修大概要三到五个工作日。
Wéixiū dàgài yào sān dào wǔ ge gōngzuòrì.
Việc sửa chữa khoảng cần ba đến năm ngày làm việc.
Ví dụ 4
这个包大概有一公斤重。
Zhège bāo dàgài yǒu yì gōngjīn zhòng.
Chiếc túi này nặng khoảng một kilogram.
Ví dụ 5
退款大概什么时候到账?
Tuìkuǎn dàgài shénme shíhou dàozhàng?
Khoảng khi nào tiền hoàn sẽ về tài khoản?
96. 差不多…… — Gần như / xấp xỉ……
Công thức
A 和 B 差不多
差不多 + số lượng
差不多了
差不多 dùng để nói hai đối tượng gần giống nhau hoặc một số lượng xấp xỉ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
您刚才说这两台电脑“差不多”,我想知道具体差在哪里。
Nín gāngcái shuō zhè liǎng tái diànnǎo “chàbuduō”, wǒ xiǎng zhīdào jùtǐ chà zài nǎlǐ.
Lúc nãy chị nói hai máy tính này “gần như nhau”, em muốn biết cụ thể khác nhau ở đâu.
Ví dụ 2
这两个品牌的价格差不多。
Zhè liǎng ge pǐnpái de jiàgé chàbuduō.
Giá của hai thương hiệu này gần như nhau.
Ví dụ 3
两台电脑的重量差不多。
Liǎng tái diànnǎo de zhòngliàng chàbuduō.
Trọng lượng của hai máy tính gần như nhau.
Ví dụ 4
我等了差不多半个小时。
Wǒ děng le chàbuduō bàn ge xiǎoshí.
Em đã chờ gần nửa tiếng.
Ví dụ 5
这些商品我们已经检查得差不多了。
Zhèxiē shāngpǐn wǒmen yǐjīng jiǎnchá de chàbuduō le.
Những sản phẩm này chúng ta đã kiểm tra gần xong rồi.
97. 往往…… — Thường thường……
Công thức
S + 往往 + V
越……,往往越……
往往 biểu thị hiện tượng có tính quy luật hoặc thường xuyên xảy ra.
Ví dụ 1 – Trích ý từ chuỗi hội thoại
使用频率高的商品往往更值得关注质量和耐用性。
Shǐyòng pínlǜ gāo de shāngpǐn wǎngwǎng gèng zhíde guānzhù zhìliàng hé nàiyòngxìng.
Những sản phẩm có tần suất sử dụng cao thường đáng quan tâm hơn về chất lượng và độ bền.
Ví dụ 2
价格特别低的商品往往需要更仔细地检查。
Jiàgé tèbié dī de shāngpǐn wǎngwǎng xūyào gèng zǐxì de jiǎnchá.
Sản phẩm có giá đặc biệt thấp thường cần được kiểm tra kỹ hơn.
Ví dụ 3
节假日订单往往比较多。
Jiéjiàrì dìngdān wǎngwǎng bǐjiào duō.
Đơn hàng vào dịp lễ thường khá nhiều.
Ví dụ 4
第一次购买这种产品的人往往更关心售后服务。
Dì yí cì gòumǎi zhè zhǒng chǎnpǐn de rén wǎngwǎng gèng guānxīn shòuhòu fúwù.
Người lần đầu mua loại sản phẩm này thường quan tâm hậu mãi hơn.
Ví dụ 5
没有提前量尺寸,买回来以后往往容易出现问题。
Méiyǒu tíqián liáng chǐcùn, mǎi huílai yǐhòu wǎngwǎng róngyì chūxiàn wèntí.
Không đo kích thước trước thì sau khi mua về thường dễ phát sinh vấn đề.
98. 通常…… — Thông thường……
Công thức
通常 + V
通常情况下……
Dùng để mô tả tình huống phổ biến nhưng không mang nghĩa tuyệt đối.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
简单问题可能比较快,如果需要订购零件或者进一步检测,时间会更长。一般完成初步检测以后会给出预计时间。
Jiǎndān wèntí kěnéng bǐjiào kuài, rúguǒ xūyào dìnggòu língjiàn huòzhě jìnyí bù jiǎncè, shíjiān huì gèng cháng. Yìbān wánchéng chūbù jiǎncè yǐhòu huì gěichū yùjì shíjiān.
Lỗi đơn giản có thể nhanh hơn; nếu cần đặt linh kiện hoặc kiểm tra sâu thì lâu hơn. Thông thường sau khi kiểm tra sơ bộ sẽ đưa ra thời gian dự kiến.
Có thể dùng:
通常完成初步检测以后会给出预计时间。
Tōngcháng wánchéng chūbù jiǎncè yǐhòu huì gěichū yùjì shíjiān.
Thông thường sau khi kiểm tra sơ bộ sẽ có thời gian dự kiến.
Ví dụ 2
电子产品通常需要保留购买凭证。
Diànzǐ chǎnpǐn tōngcháng xūyào bǎoliú gòumǎi píngzhèng.
Đồ điện tử thông thường cần giữ chứng từ mua hàng.
Ví dụ 3
这种商品通常两天以内可以发货。
Zhè zhǒng shāngpǐn tōngcháng liǎng tiān yǐnèi kěyǐ fāhuò.
Loại hàng này thông thường có thể gửi trong vòng hai ngày.
Ví dụ 4
打折商品通常也有自己的退换规定。
Dǎzhé shāngpǐn tōngcháng yě yǒu zìjǐ de tuìhuàn guīdìng.
Hàng giảm giá thông thường cũng có quy định đổi trả riêng.
Ví dụ 5
大型家电通常需要提前预约送货。
Dàxíng jiādiàn tōngcháng xūyào tíqián yùyuē sònghuò.
Đồ gia dụng lớn thông thường cần đặt lịch giao hàng trước.
99. 尤其是…… — Đặc biệt là……
Công thức
尤其是 + N / trường hợp cụ thể
A,尤其是 B
Dùng để lấy một đối tượng nổi bật trong một nhóm và nhấn mạnh đối tượng đó.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
特别是电子产品、家电和价格比较高的商品,更要了解保修和售后服务。
Tèbié shì diànzǐ chǎnpǐn, jiādiàn hé jiàgé bǐjiào gāo de shāngpǐn, gèng yào liǎojiě bǎoxiū hé shòuhòu fúwù.
Đặc biệt là đồ điện tử, đồ gia dụng và hàng giá cao, càng cần tìm hiểu bảo hành và hậu mãi.
Có thể thay bằng:
尤其是电子产品,更要了解保修政策。
Yóuqí shì diànzǐ chǎnpǐn, gèng yào liǎojiě bǎoxiū zhèngcè.
Đặc biệt là đồ điện tử, càng phải tìm hiểu chính sách bảo hành.
Ví dụ 2
买鞋要注意尺码,尤其是网上买鞋。
Mǎi xié yào zhùyì chǐmǎ, yóuqí shì wǎngshàng mǎi xié.
Mua giày phải chú ý size, đặc biệt là khi mua online.
Ví dụ 3
我们要检查配件,尤其是充电器和电源线。
Wǒmen yào jiǎnchá pèijiàn, yóuqí shì chōngdiànqì hé diànyuánxiàn.
Chúng ta phải kiểm tra phụ kiện, đặc biệt là bộ sạc và dây nguồn.
Ví dụ 4
贵重商品要保存凭证,尤其是电子发票。
Guìzhòng shāngpǐn yào bǎocún píngzhèng, yóuqí shì diànzǐ fāpiào.
Hàng giá trị cao phải giữ chứng từ, đặc biệt là hóa đơn điện tử.
Ví dụ 5
购物时要控制数量,尤其是容易过期的食品。
Gòuwù shí yào kòngzhì shùliàng, yóuqí shì róngyì guòqī de shípǐn.
Khi mua sắm phải kiểm soát số lượng, đặc biệt là thực phẩm dễ hết hạn.
100. 甚至…… — Thậm chí……
Công thức
甚至 + V / mệnh đề
A,甚至 B
B thường có mức độ mạnh hơn A.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果一年只用一次,可以考虑更经济的方案,甚至看看能不能借、租或者用现有产品代替。
Rúguǒ yì nián zhǐ yòng yí cì, kěyǐ kǎolǜ gèng jīngjì de fāng’àn, shènzhì kànkan néng bù néng jiè, zū huòzhě yòng xiànyǒu chǎnpǐn dàitì.
Nếu một năm chỉ dùng một lần thì có thể cân nhắc phương án kinh tế hơn, thậm chí xem có thể mượn, thuê hoặc dùng sản phẩm hiện có thay thế không.
Ví dụ 2
这个型号不但贵,甚至还没有现货。
Zhège xínghào búdàn guì, shènzhì hái méiyǒu xiànhuò.
Mẫu này không những đắt mà thậm chí còn không có sẵn hàng.
Ví dụ 3
严重的运输损坏甚至可能影响产品功能。
Yánzhòng de yùnshū sǔnhuài shènzhì kěnéng yǐngxiǎng chǎnpǐn gōngnéng.
Hư hỏng vận chuyển nghiêm trọng thậm chí có thể ảnh hưởng chức năng sản phẩm.
Ví dụ 4
有些会员活动甚至可以享受双倍积分。
Yǒuxiē huìyuán huódòng shènzhì kěyǐ xiǎngshòu shuāngbèi jīfēn.
Một số chương trình thành viên thậm chí có thể được tích điểm gấp đôi.
Ví dụ 5
如果问题严重,甚至可能需要直接换新。
Rúguǒ wèntí yánzhòng, shènzhì kěnéng xūyào zhíjiē huànxīn.
Nếu vấn đề nghiêm trọng thì thậm chí có thể cần đổi mới trực tiếp.
101. 分别…… — Lần lượt / riêng từng……
Công thức
A、B 分别 + V1、V2
分别 + V
Dùng khi nhiều đối tượng được xử lý riêng hoặc thực hiện những hành động khác nhau.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
可以把两个产品的优点和缺点分别分析一下。
Kěyǐ bǎ liǎng ge chǎnpǐn de yōudiǎn hé quēdiǎn fēnbié fēnxī yíxià.
Có thể phân tích riêng ưu điểm và nhược điểm của hai sản phẩm.
Ví dụ 2
这两个型号分别是二十四英寸和二十七英寸。
Zhè liǎng ge xínghào fēnbié shì èrshísì yīngcùn hé èrshíqī yīngcùn.
Hai mẫu này lần lượt là 24 inch và 27 inch.
Ví dụ 3
请分别检查商品和配件。
Qǐng fēnbié jiǎnchá shāngpǐn hé pèijiàn.
Vui lòng kiểm tra riêng sản phẩm và phụ kiện.
Ví dụ 4
现金和银行卡付款要分别记录。
Xiànjīn hé yínhángkǎ fùkuǎn yào fēnbié jìlù.
Thanh toán tiền mặt và thẻ ngân hàng phải được ghi nhận riêng.
Ví dụ 5
两个订单分别在星期三和星期五送到。
Liǎng ge dìngdān fēnbié zài xīngqīsān hé xīngqīwǔ sòng dào.
Hai đơn lần lượt được giao vào thứ Tư và thứ Sáu.
102. 各自…… — Mỗi người / mỗi bên tự……
Công thức
Số nhiều + 各自 + V
各自的 + N
Dùng khi nhiều người hoặc nhiều đối tượng thực hiện hành động riêng của mình.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我们最好各自看自己的金额,不要只看最后的总数。
Wǒmen zuìhǎo gèzì kàn zìjǐ de jīn’é, bú yào zhǐ kàn zuìhòu de zǒngshù.
Tốt nhất mỗi người nên xem số tiền của mình, không nên chỉ nhìn tổng số cuối cùng.
Ví dụ 2
大家可以先说说各自的预算。
Dàjiā kěyǐ xiān shuōshuo gèzì de yùsuàn.
Mọi người có thể nói trước ngân sách riêng của mình.
Ví dụ 3
两个人可以各自说出最看重的条件。
Liǎng ge rén kěyǐ gèzì shuō chū zuì kànzhòng de tiáojiàn.
Hai người có thể mỗi người nói ra điều kiện mình coi trọng nhất.
Ví dụ 4
不同品牌都有各自的优势。
Bùtóng pǐnpái dōu yǒu gèzì de yōushì.
Các thương hiệu khác nhau đều có ưu thế riêng.
Ví dụ 5
这几个型号都有各自适合的使用场景。
Zhè jǐ ge xínghào dōu yǒu gèzì shìhé de shǐyòng chǎngjǐng.
Mấy mẫu này đều có tình huống sử dụng phù hợp riêng.
103. 一项一项地…… — Từng mục một……
Công thức
一项一项地 + V
一个一个地 + V
一件一件地 + V
Lượng từ thay đổi theo danh từ.
Dùng khi nhấn mạnh xử lý từng mục theo thứ tự, rất phù hợp với quy trình kiểm tra.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
收到以后可以按照清单一项一项核对。
Shōudào yǐhòu kěyǐ ànzhào qīngdān yí xiàng yí xiàng héduì.
Sau khi nhận hàng có thể đối chiếu từng mục theo danh sách.
Ví dụ 2
我们把这些条件一项一项地确认清楚。
Wǒmen bǎ zhèxiē tiáojiàn yí xiàng yí xiàng de quèrèn qīngchu.
Chúng ta xác nhận rõ từng điều kiện một.
Ví dụ 3
商品太多了,要一件一件地检查。
Shāngpǐn tài duō le, yào yí jiàn yí jiàn de jiǎnchá.
Hàng quá nhiều, phải kiểm tra từng món một.
Ví dụ 4
请一个一个地扫描条码。
Qǐng yí ge yí ge de sǎomiáo tiáomǎ.
Vui lòng quét từng mã vạch một.
Ví dụ 5
我们可以把问题一个一个地解决。
Wǒmen kěyǐ bǎ wèntí yí ge yí ge de jiějué.
Chúng ta có thể giải quyết từng vấn đề một.
104. 把……分成…… — Chia…… thành……
Công thức
把 + O + 分成 + số nhóm / loại
Dùng để phân loại, chia nhóm hoặc chia sản phẩm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
可以把购物清单分成三类:必须买、可以买、暂时不用买。
Kěyǐ bǎ gòuwù qīngdān fēn chéng sān lèi: bìxū mǎi, kěyǐ mǎi, zànshí bú yòng mǎi.
Có thể chia danh sách mua sắm thành ba loại: bắt buộc mua, có thể mua và tạm thời chưa cần mua.
Ví dụ 2
我们把这些产品分成三个价格区间。
Wǒmen bǎ zhèxiē chǎnpǐn fēn chéng sān ge jiàgé qūjiān.
Chúng ta chia những sản phẩm này thành ba khoảng giá.
Ví dụ 3
请把商品分成两袋。
Qǐng bǎ shāngpǐn fēn chéng liǎng dài.
Vui lòng chia hàng thành hai túi.
Ví dụ 4
可以把需求分成核心需求和附加需求。
Kěyǐ bǎ xūqiú fēn chéng héxīn xūqiú hé fùjiā xūqiú.
Có thể chia nhu cầu thành nhu cầu cốt lõi và nhu cầu bổ sung.
Ví dụ 5
我们先把问题分成价格、质量和售后三部分。
Wǒmen xiān bǎ wèntí fēn chéng jiàgé, zhìliàng hé shòuhòu sān bùfen.
Trước tiên chúng ta chia vấn đề thành ba phần: giá, chất lượng và hậu mãi.
105. 取决于…… — Phụ thuộc vào……
Công thức
A 取决于 B
是否……取决于……
Đây là cấu trúc rất hữu ích trong tư vấn và thương mại, dùng khi kết quả A do yếu tố B quyết định.
Ví dụ 1 – Trích ý từ nhiều đoạn hội thoại
最终选择哪一款,取决于您的实际需求和预算。
Zuìzhōng xuǎnzé nǎ yì kuǎn, qǔjué yú nín de shíjì xūqiú hé yùsuàn.
Cuối cùng chọn mẫu nào phụ thuộc vào nhu cầu thực tế và ngân sách của chị.
Ví dụ 2
能不能当天送到,取决于库存和配送能力。
Néng bù néng dàngtiān sòng dào, qǔjué yú kùcún hé pèisòng nénglì.
Có thể giao trong ngày hay không phụ thuộc vào tồn kho và năng lực giao hàng.
Ví dụ 3
是否需要升级,取决于这些功能您会不会经常使用。
Shìfǒu xūyào shēngjí, qǔjué yú zhèxiē gōngnéng nín huì bú huì jīngcháng shǐyòng.
Có cần nâng cấp hay không phụ thuộc vào việc chị có thường xuyên dùng những chức năng này hay không.
Ví dụ 4
退款时间取决于原来的付款方式。
Tuìkuǎn shíjiān qǔjué yú yuánlái de fùkuǎn fāngshì.
Thời gian hoàn tiền phụ thuộc vào phương thức thanh toán ban đầu.
Ví dụ 5
商品能不能换新,取决于故障类型和检测结果。
Shāngpǐn néng bù néng huànxīn, qǔjué yú gùzhàng lèixíng hé jiǎncè jiéguǒ.
Sản phẩm có được đổi mới hay không phụ thuộc vào loại lỗi và kết quả kiểm tra.
106. 从……来看 — Xét từ…… / nhìn từ góc độ……
Công thức
从 + phương diện + 来看,……
从价格来看……
从长期使用来看……
从实际需求来看……
Cấu trúc này dùng để đánh giá một vấn đề dựa trên một phương diện cụ thể.
Trong mua sắm, các phương diện thường gặp gồm:
价格 — giá cả
质量 — chất lượng
功能 — chức năng
预算 — ngân sách
长期使用 — sử dụng lâu dài
实际需求 — nhu cầu thực tế
售后服务 — hậu mãi
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
从实用性来看,第二个确实更适合我。
Cóng shíyòngxìng lái kàn, dì èr ge quèshí gèng shìhé wǒ.
Xét về tính thực dụng thì chiếc thứ hai thực sự phù hợp với em hơn.
Ví dụ 2
从价格来看,第一款更有优势。
Cóng jiàgé lái kàn, dì yī kuǎn gèng yǒu yōushì.
Xét về giá thì mẫu thứ nhất có lợi thế hơn.
Ví dụ 3
从质量来看,我更愿意选择第二个品牌。
Cóng zhìliàng lái kàn, wǒ gèng yuànyì xuǎnzé dì èr ge pǐnpái.
Xét về chất lượng, em muốn chọn thương hiệu thứ hai hơn.
Ví dụ 4
从长期使用来看,多花一点儿钱可能更划算。
Cóng chángqī shǐyòng lái kàn, duō huā yìdiǎnr qián kěnéng gèng huásuàn.
Xét về sử dụng lâu dài thì chi thêm một chút tiền có thể đáng hơn.
Ví dụ 5
从我的实际需求来看,高端版没有必要。
Cóng wǒ de shíjì xūqiú lái kàn, gāoduān bǎn méiyǒu bìyào.
Xét theo nhu cầu thực tế của em thì bản cao cấp không cần thiết.
107. 在……之间 — Trong khoảng / giữa…… và……
Công thức
在 + A + 和 + B + 之间
在 + số lượng + 到 + số lượng + 之间
Dùng để biểu thị:
phạm vi giá;
phạm vi lựa chọn;
khoảng thời gian;
sự cân bằng giữa hai yếu tố.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
最重要的是在价格、质量和需求之间找到最合适的平衡。
Zuì zhòngyào de shì zài jiàgé, zhìliàng hé xūqiú zhījiān zhǎodào zuì héshì de pínghéng.
Quan trọng nhất là tìm được điểm cân bằng phù hợp nhất giữa giá, chất lượng và nhu cầu.
Ví dụ 2
我的预算在两千万到两千五百万之间。
Wǒ de yùsuàn zài liǎngqiān wàn dào liǎngqiān wǔbǎi wàn zhījiān.
Ngân sách của em nằm trong khoảng 20 đến 25 triệu đồng.
Ví dụ 3
我现在在这两个型号之间选择。
Wǒ xiànzài zài zhè liǎng ge xínghào zhījiān xuǎnzé.
Hiện tại em đang lựa chọn giữa hai mẫu này.
Ví dụ 4
送货时间大概在下午一点到五点之间。
Sònghuò shíjiān dàgài zài xiàwǔ yì diǎn dào wǔ diǎn zhījiān.
Thời gian giao hàng khoảng từ 1 giờ đến 5 giờ chiều.
Ví dụ 5
买东西的时候要在价格和质量之间做取舍。
Mǎi dōngxi de shíhou yào zài jiàgé hé zhìliàng zhījiān zuò qǔshě.
Khi mua hàng phải cân nhắc đánh đổi giữa giá và chất lượng.
108. 控制在……以内 — Kiểm soát trong phạm vi……
Công thức
把 + N + 控制在 + số lượng + 以内
N + 控制在……以内
以内 biểu thị “không vượt quá giới hạn”.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
我希望把总预算控制在三千万以内。
Wǒ xīwàng bǎ zǒng yùsuàn kòngzhì zài sānqiān wàn yǐnèi.
Em muốn kiểm soát tổng ngân sách trong phạm vi không quá 30 triệu đồng.
Ví dụ 2
这台电脑最好控制在两千五百万以内。
Zhè tái diànnǎo zuìhǎo kòngzhì zài liǎngqiān wǔbǎi wàn yǐnèi.
Chiếc máy tính này tốt nhất nên giữ trong mức không quá 25 triệu.
Ví dụ 3
我想把送货时间控制在三个工作日以内。
Wǒ xiǎng bǎ sònghuò shíjiān kòngzhì zài sān ge gōngzuòrì yǐnèi.
Em muốn thời gian giao hàng được kiểm soát trong ba ngày làm việc.
Ví dụ 4
这个项目的额外费用要控制在预算以内。
Zhège xiàngmù de éwài fèiyòng yào kòngzhì zài yùsuàn yǐnèi.
Chi phí phát sinh của hạng mục này phải nằm trong ngân sách.
Ví dụ 5
买礼物的时候,我想把价格控制在两百万以内。
Mǎi lǐwù de shíhou, wǒ xiǎng bǎ jiàgé kòngzhì zài liǎngbǎi wàn yǐnèi.
Khi mua quà, em muốn giữ mức giá trong khoảng không quá 2 triệu đồng.
109. ……左右 — Khoảng……
Công thức
số lượng + 左右
Có thể dùng với:
时间 — thời gian
价格 — giá cả
数量 — số lượng
重量 — trọng lượng
距离 — khoảng cách
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
大概十五分钟左右。
Dàgài shíwǔ fēnzhōng zuǒyòu.
Khoảng 15 phút.
Ví dụ 2
我的预算大概是两千万左右。
Wǒ de yùsuàn dàgài shì liǎngqiān wàn zuǒyòu.
Ngân sách của em khoảng 20 triệu.
Ví dụ 3
这台电脑大概一点五公斤左右。
Zhè tái diànnǎo dàgài yì diǎn wǔ gōngjīn zuǒyòu.
Chiếc máy tính này nặng khoảng 1,5 kg.
Ví dụ 4
维修时间可能要一个星期左右。
Wéixiū shíjiān kěnéng yào yí ge xīngqī zuǒyòu.
Thời gian sửa chữa có thể khoảng một tuần.
Ví dụ 5
这个店离我家大概五公里左右。
Zhège diàn lí wǒ jiā dàgài wǔ gōnglǐ zuǒyòu.
Cửa hàng này cách nhà em khoảng 5 km.
110. 相差…… — Chênh nhau……
Công thức
A 和 B 相差 + số lượng
A 比 B 相差……
两者相差……
Dùng khi nói chênh lệch cụ thể về:
giá;
kích thước;
trọng lượng;
thời gian;
dung lượng.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
这两款价格相差三百万。
Zhè liǎng kuǎn jiàgé xiāngchà sānbǎi wàn.
Hai mẫu này chênh nhau 3 triệu đồng.
Ví dụ 2
两台电脑的重量相差三百克。
Liǎng tái diànnǎo de zhòngliàng xiāngchà sānbǎi kè.
Trọng lượng hai máy tính chênh nhau 300 gram.
Ví dụ 3
两个型号的保修时间相差一年。
Liǎng ge xínghào de bǎoxiū shíjiān xiāngchà yì nián.
Thời hạn bảo hành của hai mẫu chênh nhau một năm.
Ví dụ 4
这两个尺码只相差一厘米左右。
Zhè liǎng ge chǐmǎ zhǐ xiāngchà yì límǐ zuǒyòu.
Hai kích cỡ này chỉ chênh nhau khoảng một centimet.
Ví dụ 5
普通配送和加急配送相差两天左右。
Pǔtōng pèisòng hé jiājí pèisòng xiāngchà liǎng tiān zuǒyòu.
Giao thường và giao nhanh chênh nhau khoảng hai ngày.
111. 多出来的…… — Phần tăng thêm / phần nhiều hơn……
Công thức
多出来的 + N
A 多出来的部分……
多出来 + số lượng
Cấu trúc này rất hữu ích khi phân tích giá trị phần chênh lệch giữa hai sản phẩm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
高端版多出来的性能主要适合专业设计和视频处理。
Gāoduān bǎn duō chūlai de xìngnéng zhǔyào shìhé zhuānyè shèjì hé shìpín chǔlǐ.
Phần hiệu năng tăng thêm của bản cao cấp chủ yếu phù hợp với thiết kế chuyên nghiệp và xử lý video.
Ví dụ 2
这三百万多出来的价格主要买到了什么?
Zhè sānbǎi wàn duō chūlai de jiàgé zhǔyào mǎi dào le shénme?
Ba triệu đồng chênh thêm này chủ yếu mua được những gì?
Ví dụ 3
多出来的这些功能我平时用不上。
Duō chūlai de zhèxiē gōngnéng wǒ píngshí yòng bu shàng.
Những chức năng tăng thêm này bình thường em không dùng tới.
Ví dụ 4
这个型号多出来一年的保修。
Zhège xínghào duō chūlai yì nián de bǎoxiū.
Mẫu này có thêm một năm bảo hành.
Ví dụ 5
如果多出来的费用没有带来实际价值,就没必要升级。
Rúguǒ duō chūlai de fèiyòng méiyǒu dàilái shíjì jiàzhí, jiù méi bìyào shēngjí.
Nếu phần chi phí tăng thêm không mang lại giá trị thực tế thì không cần nâng cấp.
112. 对……有要求 — Có yêu cầu đối với……
Công thức
对 + N + 有要求
对……有什么要求?
对……没有特别要求
Cấu trúc rất quan trọng khi nhân viên tìm hiểu nhu cầu khách hàng.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
您对颜色有什么特别要求吗?
Nín duì yánsè yǒu shénme tèbié yāoqiú ma?
Chị có yêu cầu đặc biệt gì về màu sắc không?
Ví dụ 2
我对品牌没有特别要求。
Wǒ duì pǐnpái méiyǒu tèbié yāoqiú.
Em không có yêu cầu đặc biệt về thương hiệu.
Ví dụ 3
我对电池时间要求比较高。
Wǒ duì diànchí shíjiān yāoqiú bǐjiào gāo.
Em có yêu cầu khá cao về thời lượng pin.
Ví dụ 4
公司对发票格式有严格要求。
Gōngsī duì fāpiào géshì yǒu yángé yāoqiú.
Công ty có yêu cầu nghiêm ngặt về định dạng hóa đơn.
Ví dụ 5
您对送货时间有没有特别要求?
Nín duì sònghuò shíjiān yǒu méiyǒu tèbié yāoqiú?
Chị có yêu cầu đặc biệt gì về thời gian giao hàng không?
113. 符合…… — Phù hợp / đáp ứng……
Công thức
符合 + tiêu chuẩn / điều kiện / yêu cầu
Các kết hợp thường gặp:
符合要求 — đáp ứng yêu cầu
符合条件 — đáp ứng điều kiện
符合标准 — phù hợp tiêu chuẩn
符合预算 — phù hợp ngân sách
符合实际需要 — phù hợp nhu cầu thực tế
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
第二台功能最符合需求。
Dì èr tái gōngnéng zuì fúhé xūqiú.
Máy thứ hai có chức năng phù hợp nhu cầu nhất.
Ví dụ 2
这个商品符合我的预算。
Zhège shāngpǐn fúhé wǒ de yùsuàn.
Sản phẩm này phù hợp ngân sách của em.
Ví dụ 3
只有符合退换条件,才能申请换货。
Zhǐyǒu fúhé tuìhuàn tiáojiàn, cái néng shēnqǐng huànhuò.
Chỉ khi đáp ứng điều kiện đổi trả mới có thể yêu cầu đổi hàng.
Ví dụ 4
这个尺寸不符合安装要求。
Zhège chǐcùn bù fúhé ānzhuāng yāoqiú.
Kích thước này không đáp ứng yêu cầu lắp đặt.
Ví dụ 5
这套方案比较符合我们的实际需要。
Zhè tào fāng’àn bǐjiào fúhé wǒmen de shíjì xūyào.
Phương án này khá phù hợp nhu cầu thực tế của chúng ta.
114. 适合…… — Phù hợp với……
Công thức
A 适合 B
适合 + người / mục đích / hoàn cảnh
不适合……
最适合……
Khác với 符合, 适合 thường dùng để nói sự phù hợp giữa một sản phẩm với người, hoàn cảnh hoặc mục đích sử dụng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
便携性比大屏幕更重要,所以小一点儿的型号更适合我。
Biànxiéxìng bǐ dà píngmù gèng zhòngyào, suǒyǐ xiǎo yìdiǎnr de xínghào gèng shìhé wǒ.
Tính di động quan trọng hơn màn hình lớn, vì vậy mẫu nhỏ hơn phù hợp với em hơn.
Ví dụ 2
这双鞋很适合每天上班穿。
Zhè shuāng xié hěn shìhé měitiān shàngbān chuān.
Đôi giày này rất phù hợp để đi làm hằng ngày.
Ví dụ 3
这台电脑适合做办公室工作。
Zhè tái diànnǎo shìhé zuò bàngōngshì gōngzuò.
Chiếc máy tính này phù hợp với công việc văn phòng.
Ví dụ 4
这个颜色不太适合正式场合。
Zhège yánsè bú tài shìhé zhèngshì chǎnghé.
Màu này không quá phù hợp với hoàn cảnh trang trọng.
Ví dụ 5
这种容量比较适合四口之家。
Zhè zhǒng róngliàng bǐjiào shìhé sì kǒu zhī jiā.
Dung tích này khá phù hợp với gia đình bốn người.
115. 受到……影响 — Bị ảnh hưởng bởi……
Công thức
A 受到 B 的影响
受到 + N + 影响
Đây là cách nói bị động không dùng 被, thường trang trọng và tự nhiên trong văn phong kinh doanh.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
如果剪掉吊牌,换货可能会受到影响。
Rúguǒ jiǎn diào diàopái, huànhuò kěnéng huì shòudào yǐngxiǎng.
Nếu cắt thẻ treo thì việc đổi hàng có thể bị ảnh hưởng.
Ví dụ 2
送货时间会受到天气影响。
Sònghuò shíjiān huì shòudào tiānqì yǐngxiǎng.
Thời gian giao hàng sẽ bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
Ví dụ 3
商品价格可能受到汇率变化的影响。
Shāngpǐn jiàgé kěnéng shòudào huìlǜ biànhuà de yǐngxiǎng.
Giá sản phẩm có thể bị ảnh hưởng bởi biến động tỷ giá.
Ví dụ 4
退款时间可能受到银行处理速度的影响。
Tuìkuǎn shíjiān kěnéng shòudào yínháng chǔlǐ sùdù de yǐngxiǎng.
Thời gian hoàn tiền có thể bị ảnh hưởng bởi tốc độ xử lý của ngân hàng.
Ví dụ 5
商品颜色在照片里会受到灯光影响。
Shāngpǐn yánsè zài zhàopiàn lǐ huì shòudào dēngguāng yǐngxiǎng.
Màu sản phẩm trong ảnh sẽ bị ảnh hưởng bởi ánh sáng.
116. 帮…… + động từ — Giúp…… làm……
Công thức
帮 + người + V
帮我 + 查 / 看 / 确认 / 包装 / 联系……
Đây là cấu trúc rất thường dùng trong giao tiếp tại cửa hàng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
可以帮我确认一下吗?
Kěyǐ bāng wǒ quèrèn yíxià ma?
Có thể giúp em xác nhận một chút không?
Ví dụ 2
请帮我查一下库存。
Qǐng bāng wǒ chá yíxià kùcún.
Vui lòng giúp em kiểm tra tồn kho.
Ví dụ 3
可以帮我拿一个大一号的吗?
Kěyǐ bāng wǒ ná yí ge dà yí hào de ma?
Có thể lấy giúp em một cái lớn hơn một cỡ không?
Ví dụ 4
麻烦帮我联系一下售后部门。
Máfan bāng wǒ liánxì yíxià shòuhòu bùmén.
Phiền chị giúp em liên hệ bộ phận hậu mãi.
Ví dụ 5
请帮我把这两个商品分开包装。
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè liǎng ge shāngpǐn fēnkāi bāozhuāng.
Vui lòng giúp em đóng gói riêng hai sản phẩm này.
117. 麻烦…… — Phiền……
Công thức
麻烦 + người + V
麻烦您 + V
麻烦帮我 + V
Đây là mẫu câu lịch sự đặc biệt quan trọng trong giao tiếp dịch vụ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
到楼下以前麻烦您再给我打个电话。
Dào lóuxià yǐqián máfan nín zài gěi wǒ dǎ ge diànhuà.
Trước khi tới dưới tòa nhà phiền anh gọi lại cho em.
Ví dụ 2
麻烦您帮我确认一下价格。
Máfan nín bāng wǒ quèrèn yíxià jiàgé.
Phiền chị giúp em xác nhận giá.
Ví dụ 3
麻烦给我看一下这款的尺码表。
Máfan gěi wǒ kàn yíxià zhè kuǎn de chǐmǎbiǎo.
Phiền chị cho em xem bảng size của mẫu này.
Ví dụ 4
麻烦帮我开一张发票。
Máfan bāng wǒ kāi yì zhāng fāpiào.
Phiền chị xuất giúp em một hóa đơn.
Ví dụ 5
麻烦告诉我退款大概什么时候到账。
Máfan gàosu wǒ tuìkuǎn dàgài shénme shíhou dàozhàng.
Phiền chị cho em biết khoảng khi nào tiền hoàn sẽ về tài khoản.
118. 请…… — Xin / vui lòng……
Công thức
请 + V
请您 + V
Đây là cách yêu cầu lịch sự tiêu chuẩn trong tiếng Trung.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
请您确认一下。
Qǐng nín quèrèn yíxià.
Vui lòng xác nhận một chút.
Ví dụ 2
请先检查商品外观。
Qǐng xiān jiǎnchá shāngpǐn wàiguān.
Vui lòng kiểm tra ngoại hình sản phẩm trước.
Ví dụ 3
请提供订单编号。
Qǐng tígōng dìngdān biānhào.
Vui lòng cung cấp mã đơn hàng.
Ví dụ 4
请保留好购买凭证。
Qǐng bǎoliú hǎo gòumǎi píngzhèng.
Vui lòng giữ cẩn thận chứng từ mua hàng.
Ví dụ 5
请不要重复付款。
Qǐng bú yào chóngfù fùkuǎn.
Vui lòng không thanh toán lặp lại.
119. 别…… / 不要…… — Đừng……
Công thức
别 + V
不要 + V
Cả hai đều dùng để ngăn hoặc khuyên không nên làm một việc.
别 thường khẩu ngữ hơn.
不要 trung tính và trang trọng hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不要一看到包裹到了就马上点“确认收货”。
Bú yào yí kàndào bāoguǒ dào le jiù mǎshàng diǎn “quèrèn shōuhuò”.
Đừng vừa thấy kiện hàng tới là lập tức bấm “xác nhận nhận hàng”.
Ví dụ 2
别急着付款,先检查一下价格。
Bié jízhe fùkuǎn, xiān jiǎnchá yíxià jiàgé.
Đừng vội thanh toán, kiểm tra giá trước.
Ví dụ 3
不要因为打折就买不需要的东西。
Bú yào yīnwèi dǎzhé jiù mǎi bù xūyào de dōngxi.
Đừng chỉ vì giảm giá mà mua thứ mình không cần.
Ví dụ 4
别把发票扔掉。
Bié bǎ fāpiào rēngdiào.
Đừng vứt hóa đơn đi.
Ví dụ 5
商品有问题的时候不要继续使用。
Shāngpǐn yǒu wèntí de shíhou bú yào jìxù shǐyòng.
Khi sản phẩm có vấn đề thì đừng tiếp tục sử dụng.
120. 先别……,先…… — Trước tiên đừng……, hãy…… trước
Công thức
先别 + V1,先 + V2
Đây là mẫu câu rất thực dụng trong xử lý sự cố.
Người nói yêu cầu tạm thời chưa làm hành động V1, mà thực hiện V2 trước để tránh rủi ro.
Ví dụ 1 – Trích ý trực tiếp từ hội thoại thanh toán
先别重复付款,先确认银行有没有扣款。
Xiān bié chóngfù fùkuǎn, xiān quèrèn yínháng yǒu méiyǒu kòukuǎn.
Trước tiên đừng thanh toán lại, hãy xác nhận ngân hàng đã trừ tiền hay chưa.
Ví dụ 2
先别确认收货,先检查商品有没有问题。
Xiān bié quèrèn shōuhuò, xiān jiǎnchá shāngpǐn yǒu méiyǒu wèntí.
Trước tiên đừng xác nhận nhận hàng, hãy kiểm tra sản phẩm có vấn đề không.
Ví dụ 3
先别剪吊牌,先试穿一下。
Xiān bié jiǎn diàopái, xiān shìchuān yíxià.
Trước tiên đừng cắt thẻ treo, hãy thử mặc trước.
Ví dụ 4
先别下单,先确认库存。
Xiān bié xiàdān, xiān quèrèn kùcún.
Trước tiên đừng đặt hàng, hãy xác nhận tồn kho trước.
Ví dụ 5
先别拆包装,先拍一下外包装的照片。
Xiān bié chāi bāozhuāng, xiān pāi yíxià wài bāozhuāng de zhàopiàn.
Trước tiên đừng mở bao bì, hãy chụp ảnh bao bì bên ngoài trước.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng theo định hướng ứng dụng thực tế trong các hoạt động bán hàng, mua sắm, kinh doanh và thương mại.
Nội dung giáo trình tập trung vào những tình huống giao tiếp thường xuyên xuất hiện trong môi trường cửa hàng, siêu thị, trung tâm thương mại, doanh nghiệp, bộ phận bán hàng, bộ phận mua hàng, bộ phận kinh doanh, bộ phận thương mại cũng như trong quá trình làm việc với khách hàng, nhà cung cấp, đại lý và đối tác Trung Quốc.
Trong quá trình học tiếng Trung, nhiều người học có thể ghi nhớ được một lượng lớn từ vựng giao tiếp phổ thông nhưng vẫn gặp khó khăn khi phải sử dụng tiếng Trung trong một giao dịch mua bán thực tế.
Người học có thể biết từ “giá cả”, “mua”, “bán”, “sản phẩm”, “khách hàng”, nhưng khi phải trực tiếp hỏi giá, so sánh hai sản phẩm, yêu cầu giảm giá, kiểm tra hàng hóa, xác nhận số lượng, lựa chọn kích cỡ, trao đổi phương thức thanh toán hoặc xử lý một sản phẩm bị lỗi thì lại không biết phải tổ chức câu như thế nào.
Đây chính là khoảng cách giữa biết từ vựng tiếng Trung và sử dụng được tiếng Trung trong công việc.
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 được xây dựng nhằm từng bước thu hẹp khoảng cách đó.
Tiếng Trung bán hàng và thương mại cần được học theo tình huống thực tế
Trong hoạt động thương mại, một giao dịch hiếm khi chỉ có một câu hỏi và một câu trả lời.
Thông thường, quá trình mua bán có thể bắt đầu bằng việc khách hàng xác định nhu cầu, sau đó tìm kiếm sản phẩm, hỏi thông tin, lựa chọn mẫu mã, kiểm tra kích cỡ, so sánh giá cả, thương lượng mức giá, xác nhận số lượng, đặt hàng, thanh toán, nhận hàng và cuối cùng là đánh giá hoặc yêu cầu hỗ trợ sau bán hàng.
Một chuỗi giao dịch thực tế có thể diễn ra theo trình tự:
Xác định nhu cầu → Tìm kiếm sản phẩm → Hỏi thông tin → Lựa chọn sản phẩm → So sánh → Thử sản phẩm → Hỏi giá → Mặc cả → Xác nhận số lượng → Đặt hàng → Thanh toán → Giao hàng → Kiểm tra hàng → Đổi trả → Bảo hành → Chăm sóc sau bán hàng.
Nếu người học chỉ học từng từ vựng riêng biệt thì rất khó hình thành năng lực giao tiếp hoàn chỉnh.
Vì vậy, giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chú trọng xây dựng nội dung theo chuỗi tình huống liên hoàn, giúp người học hiểu một giao dịch thương mại từ lúc phát sinh nhu cầu cho tới khi hoàn thành việc mua bán.
Phạm vi của Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1
Tên gọi Bán hàng – Mua sắm – Kinh doanh – Thương mại đã thể hiện tương đối đầy đủ phạm vi ứng dụng của giáo trình.
Bán hàng – 销售
Bán hàng tập trung vào hoạt động của người bán trong quá trình tiếp xúc và phục vụ khách hàng.
Người học cần biết cách:
chào hỏi khách hàng;
hỏi nhu cầu của khách hàng;
giới thiệu sản phẩm;
giải thích tính năng;
giới thiệu mẫu mã;
tư vấn màu sắc;
tư vấn kích cỡ;
giới thiệu sản phẩm mới;
giới thiệu sản phẩm bán chạy;
đề xuất sản phẩm phù hợp;
báo giá;
giải thích chương trình khuyến mại;
đề nghị khách hàng dùng thử;
giải đáp thắc mắc;
xử lý phản đối của khách hàng;
xác nhận đơn hàng;
hỗ trợ thanh toán;
hướng dẫn nhận hàng;
xử lý đổi trả;
chăm sóc khách hàng sau bán hàng.
Đây đều là những năng lực giao tiếp rất thực tế đối với nhân viên bán hàng và những người thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với khách hàng Trung Quốc.
Mua sắm – 购物
Mua sắm đặt người học vào vị trí của người mua.
Người mua cần biết cách trình bày chính xác mình muốn mua gì, ngân sách bao nhiêu, yêu cầu về màu sắc, kích cỡ, chất liệu, thương hiệu, kiểu dáng và công dụng như thế nào.
Các tình huống có thể bao gồm:
xác định nhu cầu mua sắm;
tìm cửa hàng;
tìm sản phẩm;
hỏi vị trí sản phẩm;
hỏi thương hiệu;
hỏi mẫu mã;
hỏi màu sắc;
hỏi kích cỡ;
hỏi chất liệu;
hỏi xuất xứ;
hỏi giá;
hỏi chương trình giảm giá;
so sánh hai sản phẩm;
thử quần áo;
thử giày;
kiểm tra sản phẩm;
yêu cầu lấy sản phẩm khác;
mặc cả;
xác nhận mua;
lựa chọn phương thức thanh toán;
nhận hóa đơn;
nhận hàng;
kiểm tra hàng;
yêu cầu đổi trả.
Những tình huống này tưởng như đơn giản nhưng lại sử dụng một lượng lớn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp thực dụng.
Kinh doanh – 经营
Khi chuyển từ mua sắm thông thường sang môi trường doanh nghiệp, nội dung giao tiếp trở nên chuyên nghiệp hơn.
Người học không chỉ hỏi:
“Cái này bao nhiêu tiền?”
mà còn phải biết cách trao đổi:
giá bán lẻ;
giá bán buôn;
giá đại lý;
giá phân phối;
chiết khấu;
số lượng đặt hàng tối thiểu;
số lượng mua;
số lượng tồn kho;
thời gian chuẩn bị hàng;
thời gian giao hàng;
phương thức vận chuyển;
phương thức thanh toán;
đặt cọc;
công nợ;
điều kiện hợp tác;
chính sách đại lý;
chính sách phân phối;
doanh số;
lợi nhuận;
thị trường;
khách hàng mục tiêu.
Đây là bước chuyển từ tiếng Trung giao tiếp mua sắm sang tiếng Trung kinh doanh thực tế.
Thương mại – 贸易
Thương mại tiếp tục mở rộng ngôn ngữ sang giao dịch giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp.
Các chủ thể tham gia có thể là:
người mua;
người bán;
nhà sản xuất;
nhà cung cấp;
nhà nhập khẩu;
nhà xuất khẩu;
đại lý;
nhà phân phối;
doanh nghiệp thương mại;
khách hàng doanh nghiệp;
đối tác kinh doanh.
Trong môi trường này, nội dung trao đổi không còn dừng ở việc lựa chọn một sản phẩm mà có thể liên quan đến cả một đơn hàng với số lượng lớn.
Hai bên phải trao đổi về:
chủng loại hàng hóa;
quy cách sản phẩm;
tiêu chuẩn chất lượng;
số lượng;
đơn giá;
tổng giá trị đơn hàng;
chiết khấu;
đóng gói;
giao hàng;
vận chuyển;
thanh toán;
kiểm tra hàng hóa;
khiếu nại;
đổi trả;
bồi thường;
hợp tác lâu dài.
Những nội dung này tạo nền tảng để người học tiếp tục nghiên cứu sâu hơn về tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, tài chính và thanh toán quốc tế.
Học từ nhu cầu mua sắm thực tế
Một trong những nội dung nền tảng của giáo trình là xác định nhu cầu mua sắm.
Trước khi người mua hỏi giá hoặc lựa chọn một sản phẩm, họ cần xác định mình muốn mua gì.
Các nhu cầu có thể rất đa dạng:
mua quần áo;
mua giày dép;
mua túi xách;
mua mỹ phẩm;
mua đồ gia dụng;
mua điện thoại;
mua máy tính;
mua thiết bị điện tử;
mua đồ dùng văn phòng;
mua thực phẩm;
mua quà tặng;
mua sản phẩm cho cá nhân;
mua hàng cho công ty;
mua số lượng lớn để kinh doanh.
Từ một nhu cầu đơn giản, người học sẽ từng bước mở rộng khả năng đặt câu hỏi.
Ví dụ:
Anh muốn mua sản phẩm gì?
Anh cần loại nào?
Anh muốn màu gì?
Anh cần kích cỡ bao nhiêu?
Ngân sách của anh khoảng bao nhiêu?
Anh mua để sử dụng hay mua để kinh doanh?
Anh cần bao nhiêu sản phẩm?
Anh muốn hàng có sẵn hay có thể chờ đặt hàng?
Chính những câu hỏi như vậy tạo ra một cuộc hội thoại mua bán tự nhiên.
Tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm
Sau khi xác định nhu cầu, người mua phải tìm sản phẩm phù hợp.
Trong môi trường mua sắm hiện đại, việc tìm kiếm không chỉ diễn ra trực tiếp tại cửa hàng.
Người học còn phải biết xử lý những tình huống như:
tìm sản phẩm trên website;
tìm sản phẩm trên ứng dụng mua sắm;
nhập từ khóa tìm kiếm;
lọc theo giá;
lọc theo thương hiệu;
lọc theo màu;
lọc theo kích cỡ;
lọc theo đánh giá;
lọc theo số lượng đã bán;
so sánh nhiều cửa hàng;
đọc thông tin sản phẩm;
đọc đánh giá của người mua;
hỏi người bán trực tuyến;
kiểm tra phí vận chuyển;
kiểm tra thời gian giao hàng.
Như vậy, tiếng Trung mua sắm hiện đại cần bao gồm cả mua sắm trực tiếp và mua sắm trực tuyến.
Hỏi giá và báo giá trong tiếng Trung
Hỏi giá là một trong những tình huống cơ bản nhất trong hoạt động mua bán.
Tuy nhiên, trong thực tế kinh doanh lại tồn tại rất nhiều loại giá khác nhau.
Người học cần phân biệt:
giá niêm yết;
giá bán;
giá khuyến mại;
giá sau giảm;
giá bán lẻ;
giá bán buôn;
giá đại lý;
giá phân phối;
giá thành;
giá nhập;
giá xuất xưởng;
đơn giá;
tổng giá trị;
giá đã bao gồm thuế;
giá chưa bao gồm thuế;
giá đã bao gồm vận chuyển;
giá chưa bao gồm vận chuyển.
Chỉ riêng chủ đề giá cả đã có thể tạo thành một hệ thống từ vựng và hội thoại rất lớn.
Mặc cả và thương lượng giá
Mặc cả là một phần rất phổ biến trong mua bán.
Người mua có thể hỏi:
Có thể giảm giá không?
Mua nhiều có được giảm không?
Nếu lấy mười sản phẩm thì giá bao nhiêu?
Đây đã là giá thấp nhất chưa?
Có thể bớt thêm một chút không?
Nếu thanh toán ngay thì có ưu đãi không?
Trong kinh doanh, quá trình thương lượng còn phức tạp hơn.
Hai doanh nghiệp có thể thương lượng dựa trên:
số lượng đặt hàng;
giá trị hợp đồng;
tần suất mua hàng;
thời hạn thanh toán;
phương thức thanh toán;
chi phí vận chuyển;
điều kiện giao hàng;
quan hệ hợp tác lâu dài.
Do đó, giáo trình không chỉ giúp người học biết cách “trả giá” mà còn hướng tới kỹ năng thương lượng thương mại bằng tiếng Trung.
Xác nhận số lượng và đơn hàng
Một giao dịch thương mại cần thông tin rõ ràng.
Người mua và người bán phải xác nhận:
tên sản phẩm;
mã sản phẩm;
mẫu;
màu;
kích cỡ;
quy cách;
số lượng;
đơn giá;
thành tiền;
mức giảm giá;
phí vận chuyển;
địa chỉ nhận hàng;
người nhận;
số điện thoại;
thời gian giao hàng;
phương thức thanh toán.
Chỉ cần một thông tin sai cũng có thể làm phát sinh tranh chấp.
Vì vậy, khả năng xác nhận lại thông tin bằng tiếng Trung là một kỹ năng đặc biệt quan trọng.
Thanh toán trong hoạt động mua bán
Sau khi xác nhận đơn hàng, hai bên phải thống nhất phương thức thanh toán.
Những tình huống thường gặp bao gồm:
thanh toán bằng tiền mặt;
thanh toán bằng thẻ;
chuyển khoản ngân hàng;
thanh toán QR;
thanh toán qua ví điện tử;
thanh toán trực tuyến;
đặt cọc;
thanh toán toàn bộ;
thanh toán một phần;
thanh toán trước;
thanh toán sau;
thanh toán khi nhận hàng.
Trong môi trường doanh nghiệp, nội dung có thể tiếp tục mở rộng sang:
thời hạn thanh toán;
hạn mức thanh toán;
chứng từ thanh toán;
hóa đơn;
công nợ;
đối chiếu thanh toán.
Đây là cầu nối giữa tiếng Trung bán hàng và những lĩnh vực chuyên sâu như tiếng Trung ngân hàng, tài chính và kế toán.
Giao hàng và nhận hàng
Hoàn thành thanh toán chưa đồng nghĩa giao dịch đã kết thúc.
Người học còn cần biết cách giao tiếp trong quá trình giao nhận.
Đối với mua hàng trực tuyến, các tình huống có thể bao gồm:
theo dõi trạng thái đơn hàng;
kiểm tra đơn đã được xác nhận chưa;
kiểm tra đơn đã xuất kho chưa;
theo dõi vận chuyển;
nhận cuộc gọi của nhân viên giao hàng;
xác nhận địa chỉ;
nhận gói hàng;
kiểm tra bên ngoài gói hàng;
quay video mở hàng;
kiểm tra đúng sản phẩm;
kiểm tra đúng màu;
kiểm tra đúng kích cỡ;
kiểm tra số lượng;
kiểm tra phụ kiện;
kiểm tra tình trạng sản phẩm;
thử sản phẩm;
xác nhận đơn hàng hoàn tất;
đánh giá sản phẩm;
đánh giá người bán.
Đây đều là những tình huống rất quen thuộc với thương mại điện tử hiện nay.
Đổi trả, khiếu nại và xử lý vấn đề sau bán hàng
Không phải giao dịch nào cũng diễn ra thuận lợi.
Sản phẩm có thể:
bị lỗi;
bị hỏng;
bị trầy xước;
sai màu;
sai kích cỡ;
sai mẫu;
thiếu số lượng;
thiếu phụ kiện;
không đúng mô tả;
hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Khi đó, người mua phải biết cách trình bày vấn đề một cách rõ ràng.
Người bán cũng phải biết cách:
xin lỗi;
xác minh tình trạng;
đề nghị khách cung cấp hình ảnh;
đề nghị cung cấp video;
kiểm tra thông tin đơn hàng;
đổi sản phẩm;
hoàn tiền;
gửi bổ sung;
bảo hành;
giải thích chính sách;
đưa ra phương án xử lý.
Đây là nhóm tình huống đặc biệt quan trọng đối với nhân viên chăm sóc khách hàng và nhân viên bán hàng.
Giáo trình chú trọng hội thoại tiếng Trung ứng dụng
Một đặc điểm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 là nội dung có thể được triển khai thông qua các cuộc hội thoại thực tế.
Thay vì chỉ học:
价格 – giá cả
产品 – sản phẩm
客户 – khách hàng
折扣 – chiết khấu
订单 – đơn hàng
付款 – thanh toán
người học cần biết đặt những từ này vào hoàn cảnh giao tiếp.
Ví dụ:
khách hàng hỏi nhân viên bán hàng;
nhân viên tư vấn cho khách;
người mua thương lượng với nhà cung cấp;
doanh nghiệp xác nhận đơn hàng;
người bán thông báo thời gian giao hàng;
khách hàng khiếu nại sản phẩm;
nhân viên xử lý đổi trả.
Phương pháp này giúp người học đồng thời phát triển từ vựng, ngữ pháp, phản xạ giao tiếp và khả năng xử lý tình huống.
Học từ vựng theo hệ thống thay vì học rời rạc
Từ vựng trong giáo trình có thể được tổ chức thành nhiều trường nghĩa liên quan chặt chẽ với nhau.
Ví dụ nhóm sản phẩm:
商品 – hàng hóa
产品 – sản phẩm
款式 – kiểu dáng
型号 – model
规格 – quy cách
尺寸 – kích thước
颜色 – màu sắc
材质 – chất liệu
品牌 – thương hiệu
质量 – chất lượng
Nhóm giá cả:
价格 – giá
单价 – đơn giá
总价 – tổng giá
零售价 – giá bán lẻ
批发价 – giá bán buôn
折扣 – chiết khấu
优惠 – ưu đãi
促销 – khuyến mại
Nhóm đơn hàng:
订单 – đơn hàng
下单 – đặt hàng
数量 – số lượng
库存 – tồn kho
现货 – hàng có sẵn
缺货 – hết hàng
发货 – gửi hàng
收货 – nhận hàng
Nhóm thanh toán:
付款 – thanh toán
支付 – chi trả
现金 – tiền mặt
银行卡 – thẻ ngân hàng
转账 – chuyển khoản
定金 – tiền đặt cọc
余额 – số tiền còn lại.
Khi học theo từng nhóm như vậy, người học sẽ dễ hình thành mạng lưới từ vựng có liên hệ với nhau hơn.
Kết hợp từ vựng với ngữ pháp tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung chuyên ngành không thể chỉ có từ vựng.
Người học còn cần thành thạo các cấu trúc câu có tần suất sử dụng cao trong hoạt động mua bán.
Ví dụ:
如果……就……
只要……就……
因为……所以……
除了……以外……
不但……而且……
越……越……
先……再……
一边……一边……
把字句
被字句
是……的
已经……
还没……
正在……
可以……
能不能……
有没有……
要不要……
多少钱……
多少个……
哪一种……
什么样的……
比……
跟……一样
没有……那么……
Những cấu trúc này được đưa vào tình huống bán hàng và mua sắm sẽ trở nên dễ hiểu và dễ ghi nhớ hơn rất nhiều so với việc học lý thuyết ngữ pháp tách biệt khỏi bối cảnh.
Phát triển phản xạ giao tiếp trong môi trường kinh doanh
Mục tiêu cuối cùng của việc học tiếng Trung chuyên ngành không phải là thuộc càng nhiều từ càng tốt.
Người học phải có khả năng phản ứng khi một tình huống xuất hiện.
Khách hàng hỏi giá thì biết báo giá.
Khách yêu cầu giảm giá thì biết trả lời.
Khách muốn thử sản phẩm thì biết hướng dẫn.
Khách hỏi còn hàng không thì biết kiểm tra và phản hồi.
Khách yêu cầu đổi sản phẩm thì biết hỏi nguyên nhân.
Nhà cung cấp gửi báo giá thì biết hỏi điều kiện.
Đối tác yêu cầu số lượng tối thiểu thì biết thương lượng.
Đơn hàng bị giao thiếu thì biết trao đổi để xử lý.
Đây chính là năng lực sử dụng tiếng Trung để giải quyết công việc.
Đối tượng phù hợp với Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1
Giáo trình phù hợp với nhiều nhóm người học khác nhau.
Đặc biệt là:
học viên đang học tiếng Trung giao tiếp;
sinh viên chuyên ngành tiếng Trung;
sinh viên kinh tế;
sinh viên thương mại;
sinh viên quản trị kinh doanh;
nhân viên bán hàng;
nhân viên kinh doanh;
nhân viên mua hàng;
nhân viên chăm sóc khách hàng;
nhân viên thương mại;
nhân viên sourcing;
người bán hàng online;
chủ cửa hàng;
người nhập hàng Trung Quốc;
người thường xuyên mua hàng trên các nền tảng Trung Quốc;
người làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc;
người làm việc với khách hàng Trung Quốc;
người làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc.
Tiếng Trung thương mại trong hệ thống giáo trình ChineMaster
Theo hệ thống giới thiệu giáo trình của ChineMaster, tiếng Trung thương mại là một trong những hướng nội dung chuyên ngành có phạm vi ứng dụng rất rộng.
Bán hàng và mua sắm có mối quan hệ trực tiếp với nhiều lĩnh vực khác như:
tiếng Trung kinh tế;
tiếng Trung tài chính;
tiếng Trung ngân hàng;
tiếng Trung kế toán;
tiếng Trung xuất nhập khẩu;
tiếng Trung logistics;
tiếng Trung vận tải;
tiếng Trung văn phòng;
tiếng Trung đàm phán;
tiếng Trung thương mại điện tử.
Doanh nghiệp không thể chỉ bán hàng mà không có thanh toán.
Không thể mua hàng mà không có vận chuyển.
Không thể nhập hàng mà không có nhà cung cấp.
Không thể kinh doanh mà không có khách hàng.
Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 có thể được xem là một nền tảng quan trọng để người học tiếp tục đi sâu vào các lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành khác.
Từ mua sắm cá nhân đến giao dịch thương mại chuyên nghiệp
Một ưu điểm của chủ đề bán hàng và mua sắm là người học có thể bắt đầu từ những tình huống rất đơn giản.
Ví dụ:
mua một chiếc áo;
mua một đôi giày;
mua một chiếc điện thoại;
hỏi giá một sản phẩm.
Sau đó có thể nâng dần độ khó lên:
mua mười sản phẩm;
xin giá sỉ;
hỏi chính sách đại lý;
đàm phán chiết khấu;
đặt một lô hàng;
xác nhận lịch giao hàng;
thương lượng phương thức thanh toán;
giải quyết hàng bị lỗi;
xử lý khiếu nại;
xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài.
Như vậy, cùng một nhóm chủ đề nhưng mức độ giao tiếp có thể phát triển từ tiếng Trung sinh hoạt đến tiếng Trung thương mại chuyên nghiệp.
Tư duy xây dựng giáo trình theo quy trình công việc
Điểm quan trọng của một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành là phải bám sát quy trình công việc thực tế.
Đối với bán hàng và thương mại, người học có thể được dẫn dắt qua toàn bộ hành trình:
Phát sinh nhu cầu
→ Xác định nhu cầu
→ Tìm kiếm sản phẩm
→ Tiếp cận người bán
→ Hỏi thông tin sản phẩm
→ Kiểm tra sản phẩm
→ So sánh sản phẩm
→ Hỏi giá
→ Thương lượng giá
→ Xác nhận số lượng
→ Đặt hàng
→ Xác nhận đơn hàng
→ Thanh toán
→ Chuẩn bị hàng
→ Giao hàng
→ Nhận hàng
→ Kiểm tra hàng
→ Xác nhận hoàn thành
→ Đánh giá
→ Bảo hành
→ Đổi trả
→ Khiếu nại
→ Chăm sóc sau bán hàng
→ Tiếp tục giao dịch.
Học theo chuỗi này giúp người học nhìn thấy mối liên hệ giữa các từ vựng và tình huống thay vì ghi nhớ kiến thức một cách rời rạc.
Nền tảng cho tiếng Trung kinh doanh và thương mại nâng cao
Quyển 1 đóng vai trò xây dựng nền móng.
Khi đã thành thạo những nội dung cơ bản về mua bán hàng hóa, người học có thể tiếp tục nghiên cứu các nội dung chuyên sâu hơn như:
tìm kiếm nhà cung cấp;
đánh giá nhà cung cấp;
yêu cầu báo giá;
phân tích báo giá;
đàm phán giá;
đàm phán hợp đồng;
điều kiện thanh toán;
chiết khấu thương mại;
quản lý đơn hàng;
quản lý tồn kho;
kế hoạch mua hàng;
phân phối;
đại lý;
bán buôn;
bán lẻ;
thương mại điện tử;
xuất nhập khẩu;
logistics;
giao nhận;
thanh toán quốc tế;
xử lý tranh chấp thương mại.
Như vậy, người học từng bước chuyển từ tiếng Trung mua sắm sang tiếng Trung bán hàng, sau đó đến tiếng Trung kinh doanh và cuối cùng là tiếng Trung thương mại chuyên nghiệp.
Giá trị thực tiễn của Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1
Giá trị quan trọng nhất của giáo trình nằm ở khả năng đưa tiếng Trung vào tình huống cụ thể.
Người học không chỉ cần biết một từ có nghĩa là gì.
Người học cần biết:
từ đó xuất hiện khi nào;
ai thường sử dụng;
sử dụng với đối tượng nào;
kết hợp với từ nào;
đưa vào cấu trúc câu nào;
dùng trong tình huống nào;
và phải trả lời ra sao khi đối phương sử dụng từ đó.
Đây chính là cách biến kiến thức ngôn ngữ thành năng lực giao tiếp.
Giáo trình tiếng Trung dành cho người học hướng tới môi trường làm việc thực tế
Đối với người học có mục tiêu sử dụng tiếng Trung trong doanh nghiệp, việc học theo giáo trình chuyên ngành mang lại lợi thế rất lớn.
Một nhân viên bán hàng cần nói được ngôn ngữ của bán hàng.
Một nhân viên mua hàng cần nói được ngôn ngữ của mua hàng.
Một nhân viên kinh doanh cần biết cách thương lượng.
Một nhân viên chăm sóc khách hàng cần biết cách giải quyết vấn đề.
Một chủ doanh nghiệp cần có khả năng trao đổi giá cả, số lượng, điều kiện hợp tác và thanh toán với đối tác.
Do đó, tiếng Trung chuyên ngành phải được xây dựng gắn trực tiếp với công việc.
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 – học để sử dụng
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ hướng tới một nguyên tắc quan trọng: học tiếng Trung để sử dụng được trong tình huống thực tế.
Người học bắt đầu từ những tình huống quen thuộc như hỏi giá, chọn sản phẩm và mua sắm.
Sau đó từng bước tiếp cận những nội dung phức tạp hơn như báo giá, mặc cả, đặt hàng, thanh toán, giao nhận, đổi trả, chăm sóc khách hàng và thương lượng thương mại.
Từ những cuộc hội thoại đơn giản giữa người mua và người bán, người học có thể từng bước hình thành hệ thống ngôn ngữ phục vụ cho hoạt động kinh doanh chuyên nghiệp.
Đó cũng chính là giá trị của việc học tiếng Trung theo chuyên ngành: không chỉ học để biết mà học để giao tiếp, xử lý công việc và ứng dụng trực tiếp trong môi trường kinh doanh thực tế.
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy có thể trở thành tài liệu nền tảng dành cho những người muốn phát triển đồng thời năng lực tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung bán hàng, tiếng Trung kinh doanh và tiếng Trung thương mại trong cùng một hệ thống kiến thức có tính liên kết và ứng dụng cao.

