Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, hay còn gọi là MASTEREDU, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU (MASTEREDU) nơi tàng trữ và cất giấu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ, và cũng là nơi cất giữ CHẤT XÁM độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách tiếng Trung kinh tế – Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng hàng ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU để đào tạo các khóa học tiếng Trung kinh tế, khóa học tiếng Trung online về kinh tế, lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được cập nhập kiến thức tiếng Trung Quốc mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để cộng đồng học viên được tiếp cận với nền tảng kiến thức tiếng Trung kinh tế mới nhất. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển (SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển). Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ là công trình CHẤT XÁM đồ sộ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung, sách tiếng Trung, sách tiếng Hoa, cũng như giáo trình Hán ngữ cho hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU bao gồm hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều là tác phẩm CHẤT XÁM độc quyền, do đó, người dùng sẽ không thể tìm thấy CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ ở trên thị trường mà chỉ có thể tìm thấy trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính
Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung
Giáo trình kinh tế tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Mục lục Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
I. ĐIỀU KHOẢN GIÁ
价格条款
Jiàgé tiáokuǎn
Điều khoản giá
1. Giá trị hợp đồng
合同金额 / 合同总价
Hétóng jīn’é / hétóng zǒngjià
Giá trị hợp đồng / tổng giá hợp đồng
合同含税总价
Hétóng hánshuì zǒngjià
Tổng giá hợp đồng đã bao gồm thuế
合同未税总价
Hétóng wèishuì zǒngjià
Tổng giá hợp đồng chưa bao gồm thuế
合同暂定总价
Hétóng zàndìng zǒngjià
Tổng giá trị tạm tính của hợp đồng
合同最终结算价
Hétóng zuìzhōng jiésuàn jià
Giá quyết toán cuối cùng của hợp đồng
最低合同金额
Zuìdī hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng tối thiểu
最高合同金额
Zuìgāo hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng tối đa
合同金额以数字和大写文字同时表示
Hétóng jīn’é yǐ shùzì hé dàxiě wénzì tóngshí biǎoshì
Giá trị hợp đồng được thể hiện đồng thời bằng số và bằng chữ
2. Đơn giá
单价
Dānjià
Đơn giá
固定单价
Gùdìng dānjià
Đơn giá cố định
可调单价
Kětiáo dānjià
Đơn giá có thể điều chỉnh
暂定单价
Zàndìng dānjià
Đơn giá tạm tính
综合单价
Zōnghé dānjià
Đơn giá tổng hợp
含税单价
Hánshuì dānjià
Đơn giá đã bao gồm thuế
未税单价
Wèishuì dānjià
Đơn giá chưa bao gồm thuế
按产品数量计价
Àn chǎnpǐn shùliàng jìjià
Tính giá theo số lượng sản phẩm
按实际重量计价
Àn shíjì zhòngliàng jìjià
Tính giá theo trọng lượng thực tế
按实际工作量计价
Àn shíjì gōngzuòliàng jìjià
Tính giá theo khối lượng công việc thực tế
按工时计价
Àn gōngshí jìjià
Tính giá theo giờ công
按工作日计价
Àn gōngzuòrì jìjià
Tính giá theo ngày công
按月计价
Àn yuè jìjià
Tính giá theo tháng
按项目计价
Àn xiàngmù jìjià
Tính giá theo hạng mục
3. Phương pháp xác định giá
价格确定方式
Jiàgé quèdìng fāngshì
Phương pháp xác định giá
固定价格
Gùdìng jiàgé
Giá cố định
总价包干
Zǒngjià bāogān
Giá trọn gói
按实际数量结算
Àn shíjì shùliàng jiésuàn
Quyết toán theo số lượng thực tế
按实际验收工程量结算
Àn shíjì yànshōu gōngchéngliàng jiésuàn
Quyết toán theo khối lượng thực tế được nghiệm thu
成本加利润计价
Chéngběn jiā lìrùn jìjià
Tính giá theo chi phí cộng lợi nhuận
按市场价格计价
Àn shìchǎng jiàgé jìjià
Tính theo giá thị trường
按价格指数调整
Àn jiàgé zhǐshù tiáozhěng
Điều chỉnh theo chỉ số giá
按汇率调整
Àn huìlǜ tiáozhěng
Điều chỉnh theo tỷ giá
按合同约定公式计算
Àn hétóng yuēdìng gōngshì jìsuàn
Tính theo công thức được thỏa thuận trong hợp đồng
按阶段成果计价
Àn jiēduàn chéngguǒ jìjià
Tính giá theo kết quả của từng giai đoạn
按营业收入的一定比例计价
Àn yíngyè shōurù de yídìng bǐlì jìjià
Tính theo một tỷ lệ nhất định của doanh thu
设定最高限价
Shèdìng zuìgāo xiànjià
Quy định mức giá trần
设定最低价格
Shèdìng zuìdī jiàgé
Quy định mức giá sàn
4. Phạm vi giá
价格包含范围
Jiàgé bāohán fànwéi
Phạm vi các khoản đã bao gồm trong giá
货物价格
Huòwù jiàgé
Giá hàng hóa
原材料费用
Yuáncáiliào fèiyòng
Chi phí nguyên vật liệu
人工费用
Réngōng fèiyòng
Chi phí nhân công
生产加工费用
Shēngchǎn jiāgōng fèiyòng
Chi phí sản xuất và gia công
包装费用
Bāozhuāng fèiyòng
Chi phí đóng gói
标签制作费用
Biāoqiān zhìzuò fèiyòng
Chi phí làm nhãn
装卸费用
Zhuāngxiè fèiyòng
Chi phí bốc xếp
运输费用
Yùnshū fèiyòng
Chi phí vận chuyển
仓储保管费用
Cāngchǔ bǎoguǎn fèiyòng
Chi phí lưu kho và bảo quản
保险费用
Bǎoxiǎn fèiyòng
Chi phí bảo hiểm
安装调试费用
Ānzhuāng tiáoshì fèiyòng
Chi phí lắp đặt và chạy thử
检验检测费用
Jiǎnyàn jiǎncè fèiyòng
Chi phí kiểm tra và kiểm định
验收费用
Yànshōu fèiyòng
Chi phí nghiệm thu
培训费用
Péixùn fèiyòng
Chi phí đào tạo
保修维护费用
Bǎoxiū wéihù fèiyòng
Chi phí bảo hành và bảo trì
技术支持费用
Jìshù zhīchí fèiyòng
Chi phí hỗ trợ kỹ thuật
差旅和住宿费用
Chāilǚ hé zhùsù fèiyòng
Chi phí đi lại và ăn ở
银行手续费
Yínháng shǒuxùfèi
Phí ngân hàng
关税
Guānshuì
Thuế hải quan
进口税
Jìnkǒushuì
Thuế nhập khẩu
出口税
Chūkǒushuì
Thuế xuất khẩu
增值税
Zēngzhíshuì
Thuế giá trị gia tăng
外国承包商税
Wàiguó chéngbāoshāng shuì
Thuế nhà thầu nước ngoài
5. Cơ cấu giá
价格构成
Jiàgé gòuchéng
Cơ cấu giá
主要货物价款
Zhǔyào huòwù jiàkuǎn
Giá trị hàng hóa chính
辅助货物价款
Fǔzhù huòwù jiàkuǎn
Giá trị hàng hóa phụ
服务费用
Fúwù fèiyòng
Chi phí dịch vụ
管理费用
Guǎnlǐ fèiyòng
Chi phí quản lý
利润
Lìrùn
Lợi nhuận
税费
Shuìfèi
Thuế và các khoản phí
预备费用
Yùbèi fèiyòng
Chi phí dự phòng
新增费用
Xīnzēng fèiyòng
Chi phí phát sinh
扣减金额
Kòujiǎn jīn’é
Khoản tiền được khấu trừ
6. Thuế và nghĩa vụ tài chính
税费及财务义务条款
Shuìfèi jí cáiwù yìwù tiáokuǎn
Điều khoản thuế và nghĩa vụ tài chính
合同价格是否含税
Hétóng jiàgé shìfǒu hánshuì
Giá hợp đồng có bao gồm thuế hay không
适用税种和税率
Shìyòng shuìzhǒng hé shuìlǜ
Loại thuế và thuế suất áp dụng
纳税义务人
Nàshuì yìwùrén
Bên có nghĩa vụ nộp thuế
代扣代缴义务
Dàikòu dàijiǎo yìwù
Nghĩa vụ khấu trừ và nộp thuế thay
税率变更的处理方式
Shuìlǜ biàngēng de chǔlǐ fāngshì
Cách xử lý khi thuế suất thay đổi
补缴税款及罚款的责任
Bǔjiǎo shuìkuǎn jí fákuǎn de zérèn
Trách nhiệm đối với khoản thuế bị truy thu và tiền phạt
7. Chiết khấu và giảm giá
折扣与优惠条款
Zhékòu yǔ yōuhuì tiáokuǎn
Điều khoản chiết khấu và ưu đãi
商业折扣
Shāngyè zhékòu
Chiết khấu thương mại
数量折扣
Shùliàng zhékòu
Chiết khấu theo số lượng
销售额折扣
Xiāoshòu’é zhékòu
Chiết khấu theo doanh số
提前付款折扣
Tíqián fùkuǎn zhékòu
Chiết khấu thanh toán sớm
长期客户优惠
Chángqī kèhù yōuhuì
Ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài
促销优惠
Cùxiāo yōuhuì
Giảm giá khuyến mại
质量不合格折价
Zhìliàng bù hégé zhéjià
Giảm giá do chất lượng không đạt yêu cầu
延迟交货折价
Yánchí jiāohuò zhéjià
Giảm giá do giao hàng chậm
数量不足折价
Shùliàng bùzú zhéjià
Giảm giá do giao thiếu số lượng
年终返利
Niánzhōng fǎnlì
Khoản hoàn lại hoặc thưởng doanh số cuối năm
8. Điều chỉnh giá
价格调整条款
Jiàgé tiáozhěng tiáokuǎn
Điều khoản điều chỉnh giá
价格调整条件
Jiàgé tiáozhěng tiáojiàn
Điều kiện điều chỉnh giá
价格调整时间
Jiàgé tiáozhěng shíjiān
Thời điểm điều chỉnh giá
价格调整周期
Jiàgé tiáozhěng zhōuqī
Chu kỳ điều chỉnh giá
价格调整公式
Jiàgé tiáozhěng gōngshì
Công thức điều chỉnh giá
价格指数来源
Jiàgé zhǐshù láiyuán
Nguồn chỉ số giá
价格调整上限
Jiàgé tiáozhěng shàngxiàn
Mức điều chỉnh giá tối đa
价格调整下限
Jiàgé tiáozhěng xiàxiàn
Mức điều chỉnh giá tối thiểu
原材料价格变动
Yuáncáiliào jiàgé biàndòng
Biến động giá nguyên vật liệu
人工成本变动
Réngōng chéngběn biàndòng
Biến động chi phí nhân công
汇率变动
Huìlǜ biàndòng
Biến động tỷ giá
通货膨胀
Tōnghuò péngzhàng
Lạm phát
法律政策变更
Fǎlǜ zhèngcè biàngēng
Thay đổi pháp luật hoặc chính sách
税率变更
Shuìlǜ biàngēng
Thay đổi thuế suất
工作范围变更
Gōngzuò fànwéi biàngēng
Thay đổi phạm vi công việc
9. Công việc phát sinh
额外工作及新增费用
Éwài gōngzuò jí xīnzēng fèiyòng
Công việc và chi phí phát sinh
额外工作的认定标准
Éwài gōngzuò de rèndìng biāozhǔn
Tiêu chuẩn xác định công việc phát sinh
额外工作的审批权限
Éwài gōngzuò de shěnpī quánxiàn
Thẩm quyền phê duyệt công việc phát sinh
实施前报价
Shíshī qián bàojià
Báo giá trước khi thực hiện
额外工作计价方式
Éwài gōngzuò jìjià fāngshì
Phương pháp tính giá công việc phát sinh
额外工作确认单
Éwài gōngzuò quèrèndān
Phiếu xác nhận công việc phát sinh
未经批准不得结算
Wèijīng pīzhǔn bùdé jiésuàn
Không được quyết toán nếu chưa được phê duyệt
紧急额外工作的处理
Jǐnjí éwài gōngzuò de chǔlǐ
Xử lý công việc phát sinh khẩn cấp
10. Tỷ giá ngoại tệ
外币汇率条款
Wàibì huìlǜ tiáokuǎn
Điều khoản tỷ giá ngoại tệ
计价货币
Jìjià huòbì
Đồng tiền xác định giá
付款货币
Fùkuǎn huòbì
Đồng tiền thanh toán
适用汇率
Shìyòng huìlǜ
Tỷ giá áp dụng
汇率公布银行
Huìlǜ gōngbù yínháng
Ngân hàng công bố tỷ giá
汇率确定日期
Huìlǜ quèdìng rìqī
Ngày xác định tỷ giá
汇兑差额
Huìduì chā’é
Chênh lệch tỷ giá
汇率风险承担方
Huìlǜ fēngxiǎn chéngdānfāng
Bên chịu rủi ro tỷ giá
11. Hiệu lực của báo giá
报价有效期
Bàojià yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực của báo giá
报价生效日期
Bàojià shēngxiào rìqī
Ngày báo giá bắt đầu có hiệu lực
报价截止日期
Bàojià jiézhǐ rìqī
Ngày hết hạn báo giá
报价有效期延长
Bàojià yǒuxiàoqī yáncháng
Gia hạn thời hạn báo giá
报价到期后的价格调整
Bàojià dàoqī hòu de jiàgé tiáozhěng
Điều chỉnh giá sau khi báo giá hết hạn
12. Sai sót về giá
价格错误处理
Jiàgé cuòwù chǔlǐ
Xử lý sai sót về giá
单价与总价不一致
Dānjià yǔ zǒngjià bù yízhì
Đơn giá và tổng giá không thống nhất
数字金额与大写金额不一致
Shùzì jīn’é yǔ dàxiě jīn’é bù yízhì
Số tiền bằng số và bằng chữ không thống nhất
计算错误
Jìsuàn cuòwù
Sai phép tính
书写错误
Shūxiě cuòwù
Lỗi ghi chép hoặc đánh máy
文件效力优先顺序
Wénjiàn xiàolì yōuxiān shùnxù
Thứ tự ưu tiên hiệu lực giữa các tài liệu
II. ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN
付款条款
Fùkuǎn tiáokuǎn
Điều khoản thanh toán
1. Chủ thể thanh toán
付款主体
Fùkuǎn zhǔtǐ
Chủ thể thanh toán
付款方
Fùkuǎnfāng
Bên thanh toán
收款方
Shōukuǎnfāng
Bên nhận thanh toán
受托付款人
Shòutuō fùkuǎnrén
Người được ủy quyền thanh toán
授权收款人
Shòuquán shōukuǎnrén
Người được ủy quyền nhận tiền
连带付款责任
Liándài fùkuǎn zérèn
Trách nhiệm thanh toán liên đới
2. Đồng tiền thanh toán
付款货币
Fùkuǎn huòbì
Đồng tiền thanh toán
以越南盾付款
Yǐ Yuènándùn fùkuǎn
Thanh toán bằng đồng Việt Nam
以外币付款
Yǐ wàibì fùkuǎn
Thanh toán bằng ngoại tệ
多币种付款
Duō bìzhǒng fùkuǎn
Thanh toán bằng nhiều loại tiền tệ
货币换算方法
Huòbì huànsuàn fāngfǎ
Phương pháp quy đổi tiền tệ
3. Phương thức thanh toán
付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
现金付款
Xiànjīn fùkuǎn
Thanh toán bằng tiền mặt
银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng
支票付款
Zhīpiào fùkuǎn
Thanh toán bằng séc
银行卡付款
Yínhángkǎ fùkuǎn
Thanh toán bằng thẻ ngân hàng
电子钱包付款
Diànzǐ qiánbāo fùkuǎn
Thanh toán bằng ví điện tử
信用证付款
Xìnyòngzhèng fùkuǎn
Thanh toán bằng thư tín dụng
托收付款
Tuōshōu fùkuǎn
Thanh toán bằng phương thức nhờ thu
付款交单
Fùkuǎn jiāodān
Giao chứng từ đổi lấy thanh toán – D/P
承兑交单
Chéngduì jiāodān
Giao chứng từ đổi lấy chấp nhận thanh toán – D/A
第三方托管付款
Dì-sānfāng tuōguǎn fùkuǎn
Thanh toán qua bên thứ ba giữ tiền
抵销债务
Dǐxiāo zhàiwù
Bù trừ công nợ
4. Tài khoản ngân hàng
银行账户信息
Yínháng zhànghù xìnxī
Thông tin tài khoản ngân hàng
账户名称
Zhànghù míngchēng
Tên chủ tài khoản
银行账号
Yínháng zhànghào
Số tài khoản ngân hàng
开户银行
Kāihù yínháng
Ngân hàng mở tài khoản
银行分行
Yínháng fēnháng
Chi nhánh ngân hàng
银行地址
Yínháng dìzhǐ
Địa chỉ ngân hàng
银行国际代码
Yínháng guójì dàimǎ
Mã SWIFT của ngân hàng
付款附言
Fùkuǎn fùyán
Nội dung chuyển khoản
账户变更通知
Zhànghù biàngēng tōngzhī
Thông báo thay đổi tài khoản
账户变更核实程序
Zhànghù biàngēng héshí chéngxù
Quy trình xác minh việc thay đổi tài khoản
5. Tiến độ thanh toán
付款进度
Fùkuǎn jìndù
Tiến độ thanh toán
一次性付款
Yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần
分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo nhiều đợt
预付款
Yùfùkuǎn
Thanh toán trước hoặc tiền tạm ứng
定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc
按月付款
Àn yuè fùkuǎn
Thanh toán theo tháng
按季度付款
Àn jìdù fùkuǎn
Thanh toán theo quý
按交货批次付款
Àn jiāohuò pīcì fùkuǎn
Thanh toán theo từng đợt giao hàng
按项目阶段付款
Àn xiàngmù jiēduàn fùkuǎn
Thanh toán theo từng giai đoạn dự án
按实际完成量付款
Àn shíjì wánchéngliàng fùkuǎn
Thanh toán theo khối lượng thực tế hoàn thành
验收合格后付款
Yànshōu hégé hòu fùkuǎn
Thanh toán sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu
最终结算付款
Zuìzhōng jiésuàn fùkuǎn
Thanh toán quyết toán cuối cùng
6. Tiền đặt cọc
定金条款
Dìngjīn tiáokuǎn
Điều khoản tiền đặt cọc
定金金额
Dìngjīn jīn’é
Số tiền đặt cọc
定金比例
Dìngjīn bǐlì
Tỷ lệ đặt cọc
支付定金的期限
Zhīfù dìngjīn de qīxiàn
Thời hạn thanh toán tiền đặt cọc
定金返还条件
Dìngjīn fǎnhuán tiáojiàn
Điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc
定金罚则
Dìngjīn fá zé
Quy định xử lý vi phạm liên quan đến tiền đặt cọc
定金抵作合同价款
Dìngjīn dǐzuò hétóng jiàkuǎn
Chuyển tiền đặt cọc thành một phần giá trị hợp đồng
7. Tiền tạm ứng
预付款条款
Yùfùkuǎn tiáokuǎn
Điều khoản tạm ứng
预付款金额
Yùfùkuǎn jīn’é
Số tiền tạm ứng
预付款比例
Yùfùkuǎn bǐlì
Tỷ lệ tạm ứng
预付款支付条件
Yùfùkuǎn zhīfù tiáojiàn
Điều kiện thanh toán tiền tạm ứng
预付款保函
Yùfùkuǎn bǎohán
Bảo lãnh tạm ứng
预付款扣回方式
Yùfùkuǎn kòuhuí fāngshì
Phương pháp thu hồi tiền tạm ứng
未使用预付款的返还
Wèi shǐyòng yùfùkuǎn de fǎnhuán
Hoàn trả khoản tạm ứng chưa sử dụng
8. Thanh toán theo giai đoạn
分阶段付款
Fēn jiēduàn fùkuǎn
Thanh toán theo từng giai đoạn
每期付款比例
Měi qī fùkuǎn bǐlì
Tỷ lệ thanh toán của từng đợt
每期付款金额
Měi qī fùkuǎn jīn’é
Số tiền thanh toán của từng đợt
付款里程碑
Fùkuǎn lǐchéngbēi
Mốc thanh toán
阶段成果
Jiēduàn chéngguǒ
Kết quả phải hoàn thành trong từng giai đoạn
累计已付款金额
Lěijì yǐ fùkuǎn jīn’é
Tổng giá trị lũy kế đã thanh toán
合同剩余未付款金额
Hétóng shèngyú wèi fùkuǎn jīn’é
Giá trị hợp đồng còn chưa thanh toán
9. Điều kiện thanh toán
付款条件
Fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán
合同已经生效
Hétóng yǐjīng shēngxiào
Hợp đồng đã có hiệu lực
货物已经交付
Huòwù yǐjīng jiāofù
Hàng hóa đã được giao
服务已经完成
Fúwù yǐjīng wánchéng
Dịch vụ đã hoàn thành
工作已经验收合格
Gōngzuò yǐjīng yànshōu hégé
Công việc đã được nghiệm thu đạt yêu cầu
已经收到合法有效的发票
Yǐjīng shōudào héfǎ yǒuxiào de fāpiào
Đã nhận được hóa đơn hợp pháp và hợp lệ
付款资料完整齐全
Fùkuǎn zīliào wánzhěng qíquán
Hồ sơ thanh toán đầy đủ
已经提供相关保函
Yǐjīng tígōng xiāngguān bǎohán
Đã cung cấp bảo lãnh có liên quan
10. Hồ sơ thanh toán
付款资料
Fùkuǎn zīliào
Hồ sơ thanh toán
付款申请书
Fùkuǎn shēnqǐngshū
Giấy đề nghị thanh toán
合法有效的发票
Héfǎ yǒuxiào de fāpiào
Hóa đơn hợp pháp và hợp lệ
送货单
Sònghuòdān
Phiếu giao hàng
货物交接记录
Huòwù jiāojiē jìlù
Biên bản giao nhận hàng hóa
验收记录
Yànshōu jìlù
Biên bản nghiệm thu
工作量确认单
Gōngzuòliàng quèrèndān
Biên bản xác nhận khối lượng công việc
付款明细表
Fùkuǎn míngxìbiǎo
Bảng kê thanh toán chi tiết
债务核对确认书
Zhàiwù héduì quèrènshū
Biên bản đối chiếu và xác nhận công nợ
质量证明书
Zhìliàng zhèngmíngshū
Giấy chứng nhận chất lượng
原产地证明书
Yuánchǎndì zhèngmíngshū
Giấy chứng nhận xuất xứ
运输单据
Yùnshū dānjù
Chứng từ vận chuyển
海关申报文件
Hǎiguān shēnbào wénjiàn
Tờ khai hải quan
11. Hóa đơn
发票条款
Fāpiào tiáokuǎn
Điều khoản hóa đơn
发票种类
Fāpiào zhǒnglèi
Loại hóa đơn
开具发票的时间
Kāijù fāpiào de shíjiān
Thời điểm xuất hóa đơn
发票内容
Fāpiào nèiróng
Nội dung hóa đơn
发票发送方式
Fāpiào fāsòng fāngshì
Hình thức gửi hóa đơn
错误发票的处理
Cuòwù fāpiào de chǔlǐ
Xử lý hóa đơn sai
发票更正或替换
Fāpiào gēngzhèng huò tìhuàn
Điều chỉnh hoặc thay thế hóa đơn
12. Thời hạn thanh toán
付款期限
Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán
合同签订后付款
Hétóng qiāndìng hòu fùkuǎn
Thanh toán sau khi ký hợp đồng
收到货物后付款
Shōudào huòwù hòu fùkuǎn
Thanh toán sau khi nhận hàng
验收合格后付款
Yànshōu hégé hòu fùkuǎn
Thanh toán sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu
收到发票后付款
Shōudào fāpiào hòu fùkuǎn
Thanh toán sau khi nhận hóa đơn
收到完整付款资料后付款
Shōudào wánzhěng fùkuǎn zīliào hòu fùkuǎn
Thanh toán sau khi nhận đủ hồ sơ thanh toán
按自然日计算
Àn zìránrì jìsuàn
Tính theo ngày dương lịch
按工作日计算
Àn gōngzuòrì jìsuàn
Tính theo ngày làm việc
款项到达收款账户之日视为付款完成
Kuǎnxiàng dàodá shōukuǎn zhànghù zhī rì shìwéi fùkuǎn wánchéng
Ngày tiền vào tài khoản bên nhận được coi là ngày hoàn thành thanh toán
13. Thanh toán từng phần
部分付款
Bùfen fùkuǎn
Thanh toán từng phần
无争议款项应当按时支付
Wú zhēngyì kuǎnxiàng yīngdāng ànshí zhīfù
Khoản tiền không có tranh chấp phải được thanh toán đúng hạn
争议款项可以暂缓支付
Zhēngyì kuǎnxiàng kěyǐ zànhuǎn zhīfù
Khoản tiền đang tranh chấp có thể được tạm hoãn thanh toán
已验收部分应当支付
Yǐ yànshōu bùfen yīngdāng zhīfù
Phần đã được nghiệm thu phải được thanh toán
14. Thanh toán trước hạn
提前付款
Tíqián fùkuǎn
Thanh toán trước hạn
提前付款通知
Tíqián fùkuǎn tōngzhī
Thông báo thanh toán trước hạn
提前付款折扣
Tíqián fùkuǎn zhékòu
Chiết khấu thanh toán trước hạn
提前还款手续费
Tíqián huánkuǎn shǒuxùfèi
Phí thanh toán hoặc hoàn trả trước hạn
15. Đối chiếu công nợ
对账与债务确认
Duìzhàng yǔ zhàiwù quèrèn
Đối chiếu và xác nhận công nợ
定期对账
Dìngqī duìzhàng
Đối chiếu công nợ định kỳ
债务确认书
Zhàiwù quèrènshū
Biên bản xác nhận công nợ
期末余额确认
Qīmò yú’é quèrèn
Xác nhận số dư cuối kỳ
对账差异处理
Duìzhàng chāyì chǔlǐ
Xử lý chênh lệch khi đối chiếu
16. Khoản tiền giữ lại
保留款
Bǎoliúkuǎn
Khoản tiền giữ lại
保留款比例
Bǎoliúkuǎn bǐlì
Tỷ lệ tiền giữ lại
保留款金额
Bǎoliúkuǎn jīn’é
Số tiền giữ lại
保留期限
Bǎoliú qīxiàn
Thời hạn giữ lại
保留款支付条件
Bǎoliúkuǎn zhīfù tiáojiàn
Điều kiện thanh toán khoản tiền giữ lại
以保函替代保留款
Yǐ bǎohán tìdài bǎoliúkuǎn
Thay thế tiền giữ lại bằng bảo lãnh
保修期满后退还保留款
Bǎoxiūqī mǎn hòu tuìhuán bǎoliúkuǎn
Hoàn trả tiền giữ lại sau khi hết thời hạn bảo hành
17. Bảo đảm thanh toán
付款担保
Fùkuǎn dānbǎo
Bảo đảm thanh toán
银行付款保函
Yínháng fùkuǎn bǎohán
Bảo lãnh thanh toán của ngân hàng
信用证
Xìnyòngzhèng
Thư tín dụng
保证金
Bǎozhèngjīn
Tiền bảo đảm hoặc tiền ký quỹ
抵押担保
Dǐyā dānbǎo
Bảo đảm bằng thế chấp
质押担保
Zhìyā dānbǎo
Bảo đảm bằng cầm cố
母公司担保
Mǔgōngsī dānbǎo
Bảo lãnh của công ty mẹ
担保有效期
Dānbǎo yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực của bảo đảm
18. Phí ngân hàng
银行费用
Yínháng fèiyòng
Phí ngân hàng
汇款银行费用
Huìkuǎn yínháng fèiyòng
Phí ngân hàng chuyển tiền
收款银行费用
Shōukuǎn yínháng fèiyòng
Phí ngân hàng nhận tiền
中间银行费用
Zhōngjiān yínháng fèiyòng
Phí ngân hàng trung gian
信用证开证费
Xìnyòngzhèng kāizhèngfèi
Phí mở thư tín dụng
外币兑换费
Wàibì duìhuànfèi
Phí chuyển đổi ngoại tệ
19. Khấu trừ và bù trừ
扣款与抵销
Kòukuǎn yǔ dǐxiāo
Khấu trừ và bù trừ
税款扣除
Shuìkuǎn kòuchú
Khấu trừ thuế
违约金扣除
Wéiyuējīn kòuchú
Khấu trừ tiền phạt vi phạm
赔偿金扣除
Péichángjīn kòuchú
Khấu trừ tiền bồi thường
预付款扣回
Yùfùkuǎn kòuhuí
Thu hồi tiền tạm ứng
维修费用扣除
Wéixiū fèiyòng kòuchú
Khấu trừ chi phí sửa chữa
债务抵销
Zhàiwù dǐxiāo
Bù trừ công nợ
20. Khoản thanh toán có tranh chấp
争议款项
Zhēngyì kuǎnxiàng
Khoản tiền có tranh chấp
付款异议通知
Fùkuǎn yìyì tōngzhī
Thông báo phản đối khoản thanh toán
发票异议期限
Fāpiào yìyì qīxiàn
Thời hạn phản đối hóa đơn
无争议部分的付款
Wú zhēngyì bùfen de fùkuǎn
Thanh toán phần không có tranh chấp
争议款项解决期限
Zhēngyì kuǎnxiàng jiějué qīxiàn
Thời hạn giải quyết khoản tiền tranh chấp
21. Chậm thanh toán
逾期付款
Yúqī fùkuǎn
Chậm thanh toán
逾期付款利息
Yúqī fùkuǎn lìxī
Lãi chậm thanh toán
逾期付款违约金
Yúqī fùkuǎn wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm do chậm thanh toán
逾期天数
Yúqī tiānshù
Số ngày chậm thanh toán
暂停供货
Zàntíng gōnghuò
Tạm ngừng cung cấp hàng hóa
暂停服务
Zàntíng fúwù
Tạm ngừng cung cấp dịch vụ
要求立即清偿全部到期债务
Yāoqiú lìjí qīngcháng quánbù dàoqī zhàiwù
Yêu cầu thanh toán ngay toàn bộ khoản nợ đến hạn
追讨债务费用
Zhuītǎo zhàiwù fèiyòng
Chi phí thu hồi công nợ
22. Hoàn trả tiền
退款条款
Tuìkuǎn tiáokuǎn
Điều khoản hoàn trả tiền
退款金额
Tuìkuǎn jīn’é
Số tiền phải hoàn trả
退款期限
Tuìkuǎn qīxiàn
Thời hạn hoàn tiền
退款方式
Tuìkuǎn fāngshì
Phương thức hoàn tiền
多付款项的返还
Duōfù kuǎnxiàng de fǎnhuán
Hoàn trả khoản tiền thanh toán thừa
合同终止后的退款
Hétóng zhōngzhǐ hòu de tuìkuǎn
Hoàn tiền sau khi hợp đồng chấm dứt
23. Thứ tự phân bổ khoản thanh toán
付款冲抵顺序
Fùkuǎn chōngdǐ shùnxù
Thứ tự phân bổ khoản thanh toán
追债费用
Zhuīzhài fèiyòng
Chi phí thu hồi nợ
违约金
Wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm
逾期利息
Yúqī lìxī
Lãi chậm trả
损害赔偿金
Sǔnhài péichángjīn
Tiền bồi thường thiệt hại
到期本金
Dàoqī běnjīn
Khoản nợ gốc đến hạn
24. Chứng từ thanh toán
付款凭证
Fùkuǎn píngzhèng
Chứng từ thanh toán
银行借记通知
Yínháng jièjì tōngzhī
Giấy báo nợ của ngân hàng
银行贷记通知
Yínháng dàijì tōngzhī
Giấy báo có của ngân hàng
银行转账凭证
Yínháng zhuǎnzhàng píngzhèng
Chứng từ chuyển khoản ngân hàng
收款收据
Shōukuǎn shōujù
Biên lai thu tiền
电子交易确认书
Diànzǐ jiāoyì quèrènshū
Xác nhận giao dịch điện tử
III. ĐIỀU KHOẢN THỜI HẠN
期限条款
Qīxiàn tiáokuǎn
Điều khoản thời hạn
1. Ngày ký hợp đồng
合同签署日期
Hétóng qiānshǔ rìqī
Ngày ký hợp đồng
合同签署地点
Hétóng qiānshǔ dìdiǎn
Địa điểm ký hợp đồng
最后一方签署之日
Zuìhòu yìfāng qiānshǔ zhī rì
Ngày bên cuối cùng ký hợp đồng
电子签署日期
Diànzǐ qiānshǔ rìqī
Ngày ký điện tử
2. Ngày hợp đồng có hiệu lực
合同生效日期
Hétóng shēngxiào rìqī
Ngày hợp đồng có hiệu lực
自双方签字盖章之日起生效
Zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào
Có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu
自约定日期起生效
Zì yuēdìng rìqī qǐ shēngxiào
Có hiệu lực kể từ ngày được thỏa thuận
经主管机关批准后生效
Jīng zhǔguǎn jīguān pīzhǔn hòu shēngxiào
Có hiệu lực sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
收到定金后生效
Shōudào dìngjīn hòu shēngxiào
Có hiệu lực sau khi nhận tiền đặt cọc
收到预付款后生效
Shōudào yùfùkuǎn hòu shēngxiào
Có hiệu lực sau khi nhận tiền tạm ứng
生效先决条件
Shēngxiào xiānjué tiáojiàn
Điều kiện tiên quyết để hợp đồng có hiệu lực
3. Thời hạn hợp đồng
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
固定期限合同
Gùdìng qīxiàn hétóng
Hợp đồng có thời hạn xác định
无固定期限合同
Wú gùdìng qīxiàn hétóng
Hợp đồng không xác định thời hạn
合同起始日期
Hétóng qǐshǐ rìqī
Ngày bắt đầu hợp đồng
合同终止日期
Hétóng zhōngzhǐ rìqī
Ngày kết thúc hợp đồng
合同有效期
Hétóng yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
4. Thời hạn thực hiện
履行期限
Lǚxíng qīxiàn
Thời hạn thực hiện nghĩa vụ
开始履行日期
Kāishǐ lǚxíng rìqī
Ngày bắt đầu thực hiện
完成日期
Wánchéng rìqī
Ngày hoàn thành
生产期限
Shēngchǎn qīxiàn
Thời hạn sản xuất
准备期限
Zhǔnbèi qīxiàn
Thời hạn chuẩn bị
交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng
安装期限
Ānzhuāng qīxiàn
Thời hạn lắp đặt
调试期限
Tiáoshì qīxiàn
Thời hạn chạy thử
验收期限
Yànshōu qīxiàn
Thời hạn nghiệm thu
移交期限
Yíjiāo qīxiàn
Thời hạn bàn giao
培训期限
Péixùn qīxiàn
Thời hạn đào tạo
5. Tiến độ thực hiện
履行进度
Lǚxíng jìndù
Tiến độ thực hiện
总体进度计划
Zǒngtǐ jìndù jìhuà
Kế hoạch tiến độ tổng thể
详细进度计划
Xiángxì jìndù jìhuà
Kế hoạch tiến độ chi tiết
进度里程碑
Jìndù lǐchéngbēi
Các mốc tiến độ
阶段完成日期
Jiēduàn wánchéng rìqī
Ngày hoàn thành từng giai đoạn
进度报告
Jìndù bàogào
Báo cáo tiến độ
进度调整
Jìndù tiáozhěng
Điều chỉnh tiến độ
赶工措施
Gǎngōng cuòshī
Biện pháp đẩy nhanh tiến độ
6. Thời hạn giao hàng
交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng
一次性交货
Yícìxìng jiāohuò
Giao hàng một lần
分批交货
Fēnpī jiāohuò
Giao hàng nhiều đợt
交货时间表
Jiāohuò shíjiānbiǎo
Lịch giao hàng
提前交货
Tíqián jiāohuò
Giao hàng trước hạn
延迟交货
Yánchí jiāohuò
Giao hàng chậm
部分交货
Bùfen jiāohuò
Giao hàng từng phần
交货前通知
Jiāohuò qián tōngzhī
Thông báo trước khi giao hàng
交货完成时间
Jiāohuò wánchéng shíjiān
Thời điểm hoàn thành việc giao hàng
7. Thời hạn kiểm tra và nghiệm thu
检验与验收期限
Jiǎnyàn yǔ yànshōu qīxiàn
Thời hạn kiểm tra và nghiệm thu
货物检验期限
Huòwù jiǎnyàn qīxiàn
Thời hạn kiểm tra hàng hóa
文件审核期限
Wénjiàn shěnhé qīxiàn
Thời hạn kiểm tra hồ sơ
验收结果通知期限
Yànshōu jiéguǒ tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo kết quả nghiệm thu
缺陷通知期限
Quēxiàn tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo khuyết tật
重新验收期限
Chóngxīn yànshōu qīxiàn
Thời hạn nghiệm thu lại
逾期未答复视为验收合格
Yúqī wèi dáfù shìwéi yànshōu hégé
Quá hạn không phản hồi thì được coi là đã nghiệm thu đạt yêu cầu
8. Thời hạn sửa chữa
整改与修复期限
Zhěnggǎi yǔ xiūfù qīxiàn
Thời hạn chỉnh sửa và khắc phục
缺陷修复期限
Quēxiàn xiūfù qīxiàn
Thời hạn khắc phục lỗi
货物更换期限
Huòwù gēnghuàn qīxiàn
Thời hạn thay thế hàng hóa
重新提供服务的期限
Chóngxīn tígōng fúwù de qīxiàn
Thời hạn thực hiện lại dịch vụ
整改计划提交期限
Zhěnggǎi jìhuà tíjiāo qīxiàn
Thời hạn nộp kế hoạch khắc phục
9. Thời hạn bảo hành
保修期
Bǎoxiūqī
Thời hạn bảo hành
保修期起算日
Bǎoxiūqī qǐsuànrì
Ngày bắt đầu tính thời hạn bảo hành
保修响应时间
Bǎoxiū xiǎngyìng shíjiān
Thời gian phản hồi yêu cầu bảo hành
维修完成期限
Wéixiū wánchéng qīxiàn
Thời hạn hoàn thành sửa chữa
维修后的延长保修期
Wéixiū hòu de yáncháng bǎoxiūqī
Thời hạn bảo hành được gia hạn sau sửa chữa
备件供应期限
Bèijiàn gōngyìng qīxiàn
Thời hạn cung cấp phụ tùng
10. Thời hạn thông báo
通知期限
Tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo
交货通知期限
Jiāohuò tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo giao hàng
变更通知期限
Biàngēng tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo thay đổi
违约通知期限
Wéiyuē tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo vi phạm
索赔通知期限
Suǒpéi tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo yêu cầu bồi thường
不可抗力通知期限
Bùkěkànglì tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo sự kiện bất khả kháng
终止合同通知期限
Zhōngzhǐ hétóng tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo chấm dứt hợp đồng
不续约通知期限
Bù xùyuē tōngzhī qīxiàn
Thời hạn thông báo không gia hạn hợp đồng
11. Cách tính thời hạn
期限计算方法
Qīxiàn jìsuàn fāngfǎ
Phương pháp tính thời hạn
自然日
Zìránrì
Ngày dương lịch
工作日
Gōngzuòrì
Ngày làm việc
起算日
Qǐsuànrì
Ngày bắt đầu tính thời hạn
截止日
Jiézhǐrì
Ngày kết thúc thời hạn
法定节假日
Fǎdìng jiéjiàrì
Ngày nghỉ lễ theo pháp luật
适用时区
Shìyòng shíqū
Múi giờ áp dụng
截止时间
Jiézhǐ shíjiān
Giờ chốt hoặc thời điểm hết hạn
12. Gia hạn thời hạn
期限延长
Qīxiàn yáncháng
Gia hạn thời hạn
延期申请
Yánqī shēnqǐng
Đơn đề nghị gia hạn
延期申请期限
Yánqī shēnqǐng qīxiàn
Thời hạn gửi đề nghị gia hạn
延期理由
Yánqī lǐyóu
Lý do gia hạn
延长期限
Yáncháng qīxiàn
Thời gian được gia hạn
延期审批
Yánqī shěnpī
Phê duyệt việc gia hạn
因不可抗力延期
Yīn bùkěkànglì yánqī
Gia hạn do bất khả kháng
因工作范围变更延期
Yīn gōngzuò fànwéi biàngēng yánqī
Gia hạn do thay đổi phạm vi công việc
13. Thời gian ân hạn
宽限期
Kuānxiànqī
Thời gian ân hạn
付款宽限期
Fùkuǎn kuānxiànqī
Thời gian ân hạn thanh toán
履行宽限期
Lǚxíng kuānxiànqī
Thời gian ân hạn thực hiện nghĩa vụ
违约补救期限
Wéiyuē bǔjiù qīxiàn
Thời hạn khắc phục vi phạm
宽限期内是否计息
Kuānxiànqī nèi shìfǒu jìxī
Có tính lãi trong thời gian ân hạn hay không
14. Chậm tiến độ
延迟履行
Yánchí lǚxíng
Chậm thực hiện nghĩa vụ
进度延误
Jìndù yánwù
Chậm tiến độ
延误原因报告
Yánwù yuányīn bàogào
Báo cáo nguyên nhân chậm tiến độ
进度补救计划
Jìndù bǔjiù jìhuà
Kế hoạch bù tiến độ
延误违约金
Yánwù wéiyuējīn
Tiền phạt do chậm tiến độ
延误损失赔偿
Yánwù sǔnshī péicháng
Bồi thường thiệt hại do chậm tiến độ
允许延误的最长时间
Yǔnxǔ yánwù de zuìcháng shíjiān
Thời gian chậm tối đa được chấp nhận
15. Hoàn thành trước thời hạn
提前完成
Tíqián wánchéng
Hoàn thành trước thời hạn
提前交付
Tíqián jiāofù
Bàn giao trước thời hạn
提前完成通知
Tíqián wánchéng tōngzhī
Thông báo hoàn thành trước thời hạn
提前完成奖励
Tíqián wánchéng jiǎnglì
Tiền thưởng hoàn thành sớm
提前交货产生的仓储费用
Tíqián jiāohuò chǎnshēng de cāngchǔ fèiyòng
Chi phí lưu kho phát sinh do giao hàng sớm
16. Tạm ngừng thực hiện
暂停履行
Zàntíng lǚxíng
Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
暂停履行的条件
Zàntíng lǚxíng de tiáojiàn
Điều kiện tạm ngừng thực hiện
暂停通知
Zàntíng tōngzhī
Thông báo tạm ngừng
暂停开始日期
Zàntíng kāishǐ rìqī
Ngày bắt đầu tạm ngừng
最长暂停期限
Zuìcháng zàntíng qīxiàn
Thời hạn tạm ngừng tối đa
恢复履行的条件
Huīfù lǚxíng de tiáojiàn
Điều kiện tiếp tục thực hiện hợp đồng
暂停期间的费用
Zàntíng qījiān de fèiyòng
Chi phí trong thời gian tạm ngừng
17. Gia hạn hợp đồng
合同续期
Hétóng xùqī
Gia hạn hợp đồng
自动续期
Zìdòng xùqī
Tự động gia hạn
协商续期
Xiéshāng xùqī
Gia hạn theo thỏa thuận
续期期限
Xùqī qīxiàn
Thời hạn gia hạn
续期次数
Xùqī cìshù
Số lần gia hạn
不续期通知
Bù xùqī tōngzhī
Thông báo không gia hạn
续期期间的价格
Xùqī qījiān de jiàgé
Giá áp dụng trong thời gian gia hạn
18. Chấm dứt trước thời hạn
提前终止合同
Tíqián zhōngzhǐ hétóng
Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
协商终止
Xiéshāng zhōngzhǐ
Chấm dứt theo thỏa thuận
因违约终止
Yīn wéiyuē zhōngzhǐ
Chấm dứt do vi phạm hợp đồng
因逾期付款终止
Yīn yúqī fùkuǎn zhōngzhǐ
Chấm dứt do chậm thanh toán
因进度延误终止
Yīn jìndù yánwù zhōngzhǐ
Chấm dứt do chậm tiến độ
因破产或解散终止
Yīn pòchǎn huò jiěsàn zhōngzhǐ
Chấm dứt do phá sản hoặc giải thể
因长期不可抗力终止
Yīn chángqī bùkěkànglì zhōngzhǐ
Chấm dứt do sự kiện bất khả kháng kéo dài
提前终止通知期限
Tíqián zhōngzhǐ tōngzhī qīxiàn
Thời hạn báo trước việc chấm dứt
19. Thời hạn quyết toán và thanh lý
结算与合同清算期限
Jiésuàn yǔ hétóng qīngsuàn qīxiàn
Thời hạn quyết toán và thanh lý hợp đồng
最终结算资料提交期限
Zuìzhōng jiésuàn zīliào tíjiāo qīxiàn
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán cuối cùng
结算资料审核期限
Jiésuàn zīliào shěnhé qīxiàn
Thời hạn kiểm tra hồ sơ quyết toán
合同清算记录签署期限
Hétóng qīngsuàn jìlù qiānshǔ qīxiàn
Thời hạn ký biên bản thanh lý hợp đồng
剩余款项支付期限
Shèngyú kuǎnxiàng zhīfù qīxiàn
Thời hạn thanh toán số tiền còn lại
20. Nghĩa vụ tiếp tục tồn tại sau khi hợp đồng hết hạn
合同终止后继续有效的义务
Hétóng zhōngzhǐ hòu jìxù yǒuxiào de yìwù
Các nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực sau khi hợp đồng chấm dứt
付款义务
Fùkuǎn yìwù
Nghĩa vụ thanh toán
退款义务
Tuìkuǎn yìwù
Nghĩa vụ hoàn tiền
保修义务
Bǎoxiū yìwù
Nghĩa vụ bảo hành
保密义务
Bǎomì yìwù
Nghĩa vụ bảo mật
知识产权义务
Zhīshi chǎnquán yìwù
Nghĩa vụ liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ
赔偿义务
Péicháng yìwù
Nghĩa vụ bồi thường
争议解决条款
Zhēngyì jiějué tiáokuǎn
Điều khoản giải quyết tranh chấp
适用法律条款
Shìyòng fǎlǜ tiáokuǎn
Điều khoản pháp luật áp dụng
4500 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng được trích xuất dữ liệu từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng theo Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ, liệt kê từ vựng kinh tế tiếng Trung chuyên ngành theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 价格条款 – jiàgé tiáokuǎn – điều khoản giá – price terms |
| 2 | 合同价格 – hétóng jiàgé – giá hợp đồng – contract price |
| 3 | 合同价款 – hétóng jiàkuǎn – khoản tiền theo hợp đồng – contract consideration |
| 4 | 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract amount |
| 5 | 合同总价 – hétóng zǒngjià – tổng giá hợp đồng – total contract price |
| 6 | 合同总金额 – hétóng zǒng jīn’é – tổng giá trị hợp đồng – total contract amount |
| 7 | 交易价格 – jiāoyì jiàgé – giá giao dịch – transaction price |
| 8 | 成交价格 – chéngjiāo jiàgé – giá chốt giao dịch – concluded price |
| 9 | 标的物价格 – biāodìwù jiàgé – giá của đối tượng hợp đồng – price of the subject matter |
| 10 | 计价 – jìjià – tính giá – pricing |
| 11 | 定价 – dìngjià – định giá – price setting |
| 12 | 定价原则 – dìngjià yuánzé – nguyên tắc định giá – pricing principles |
| 13 | 定价方法 – dìngjià fāngfǎ – phương pháp định giá – pricing method |
| 14 | 计价依据 – jìjià yījù – căn cứ tính giá – pricing basis |
| 15 | 计价标准 – jìjià biāozhǔn – tiêu chuẩn tính giá – pricing standard |
| 16 | 计价单位 – jìjià dānwèi – đơn vị tính giá – pricing unit |
| 17 | 价格构成 – jiàgé gòuchéng – cơ cấu giá – price composition |
| 18 | 价格明细 – jiàgé míngxì – chi tiết giá – price breakdown |
| 19 | 价格清单 – jiàgé qīngdān – bảng kê giá – price list |
| 20 | 价目表 – jiàmùbiǎo – bảng giá – price list |
| 21 | 单价 – dānjià – đơn giá – unit price |
| 22 | 含税单价 – hánshuì dānjià – đơn giá đã bao gồm thuế – tax-inclusive unit price |
| 23 | 不含税单价 – bù hánshuì dānjià – đơn giá chưa bao gồm thuế – tax-exclusive unit price |
| 24 | 固定单价 – gùdìng dānjià – đơn giá cố định – fixed unit price |
| 25 | 可调单价 – kětiáo dānjià – đơn giá có thể điều chỉnh – adjustable unit price |
| 26 | 综合单价 – zōnghé dānjià – đơn giá tổng hợp – comprehensive unit price |
| 27 | 总价 – zǒngjià – tổng giá – total price |
| 28 | 固定总价 – gùdìng zǒngjià – tổng giá cố định – fixed total price |
| 29 | 暂定总价 – zàndìng zǒngjià – tổng giá tạm tính – provisional total price |
| 30 | 包干价 – bāogānjià – giá khoán trọn gói – lump-sum price |
| 31 | 一口价 – yīkǒujià – giá chốt duy nhất – firm all-in price |
| 32 | 固定价格 – gùdìng jiàgé – giá cố định – fixed price |
| 33 | 浮动价格 – fúdòng jiàgé – giá thả nổi – floating price |
| 34 | 可变价格 – kěbiàn jiàgé – giá biến đổi – variable price |
| 35 | 可调整价格 – kě tiáozhěng jiàgé – giá có thể điều chỉnh – adjustable price |
| 36 | 暂定价格 – zàndìng jiàgé – giá tạm định – provisional price |
| 37 | 预估价格 – yùgū jiàgé – giá dự tính – estimated price |
| 38 | 市场价格 – shìchǎng jiàgé – giá thị trường – market price |
| 39 | 现行市场价 – xiànxíng shìchǎngjià – giá thị trường hiện hành – prevailing market price |
| 40 | 指导价格 – zhǐdǎo jiàgé – giá hướng dẫn – guided price |
| 41 | 政府指导价 – zhèngfǔ zhǐdǎojià – giá do chính phủ hướng dẫn – government-guided price |
| 42 | 参考价格 – cānkǎo jiàgé – giá tham khảo – reference price |
| 43 | 目录价格 – mùlù jiàgé – giá niêm yết trong danh mục – catalogue price |
| 44 | 标价 – biāojià – giá niêm yết – marked price |
| 45 | 挂牌价 – guàpáijià – giá công bố – posted price |
| 46 | 零售价格 – língshòu jiàgé – giá bán lẻ – retail price |
| 47 | 批发价格 – pīfā jiàgé – giá bán buôn – wholesale price |
| 48 | 出厂价格 – chūchǎng jiàgé – giá xuất xưởng – ex-factory price |
| 49 | 成本价格 – chéngběn jiàgé – giá thành – cost price |
| 50 | 成本加成定价 – chéngběn jiāchéng dìngjià – định giá cộng lãi trên chi phí – cost-plus pricing |
| 51 | 毛价 – máojià – giá gộp – gross price |
| 52 | 净价 – jìngjià – giá ròng – net price |
| 53 | 含税价 – hánshuìjià – giá đã bao gồm thuế – tax-inclusive price |
| 54 | 不含税价 – bù hánshuìjià – giá chưa bao gồm thuế – tax-exclusive price |
| 55 | 税前价格 – shuìqián jiàgé – giá trước thuế – pre-tax price |
| 56 | 价税合计 – jiàshuì héjì – tổng cộng giá và thuế – total price including tax |
| 57 | 增值税 – zēngzhíshuì – thuế giá trị gia tăng – value-added tax |
| 58 | 增值税率 – zēngzhíshuìlǜ – thuế suất giá trị gia tăng – VAT rate |
| 59 | 税额 – shuì’é – số tiền thuế – tax amount |
| 60 | 税费 – shuìfèi – thuế và phí – taxes and fees |
| 61 | 报价 – bàojià – báo giá – quotation |
| 62 | 报价单 – bàojiàdān – phiếu báo giá – quotation sheet |
| 63 | 正式报价 – zhèngshì bàojià – báo giá chính thức – formal quotation |
| 64 | 初步报价 – chūbù bàojià – báo giá sơ bộ – preliminary quotation |
| 65 | 最终报价 – zuìzhōng bàojià – báo giá cuối cùng – final quotation |
| 66 | 报价有效期 – bàojià yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của báo giá – quotation validity period |
| 67 | 询价 – xúnjià – hỏi giá – price inquiry |
| 68 | 还价 – huánjià – trả giá – counteroffer |
| 69 | 议价 – yìjià – thương lượng giá – price negotiation |
| 70 | 价格谈判 – jiàgé tánpàn – đàm phán giá – price negotiation |
| 71 | 协议价格 – xiéyì jiàgé – giá thỏa thuận – agreed price |
| 72 | 优惠价格 – yōuhuì jiàgé – giá ưu đãi – preferential price |
| 73 | 折扣价格 – zhékòu jiàgé – giá chiết khấu – discounted price |
| 74 | 批量价格 – pīliàng jiàgé – giá theo số lượng lớn – bulk price |
| 75 | 阶梯价格 – jiētī jiàgé – giá bậc thang – tiered price |
| 76 | 分级定价 – fēnjí dìngjià – định giá phân cấp – tiered pricing |
| 77 | 差别定价 – chābié dìngjià – định giá khác biệt – differential pricing |
| 78 | 价格折扣 – jiàgé zhékòu – chiết khấu giá – price discount |
| 79 | 商业折扣 – shāngyè zhékòu – chiết khấu thương mại – trade discount |
| 80 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt – cash discount |
| 81 | 数量折扣 – shùliàng zhékòu – chiết khấu theo số lượng – quantity discount |
| 82 | 提前付款折扣 – tíqián fùkuǎn zhékòu – chiết khấu thanh toán sớm – early-payment discount |
| 83 | 折扣率 – zhékòulǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate |
| 84 | 折让 – zhéràng – giảm trừ giá – price allowance |
| 85 | 返利 – fǎnlì – khoản hoàn thưởng – rebate |
| 86 | 价格补贴 – jiàgé bǔtiē – trợ giá – price subsidy |
| 87 | 最低价格 – zuìdī jiàgé – giá thấp nhất – minimum price |
| 88 | 最高价格 – zuìgāo jiàgé – giá cao nhất – maximum price |
| 89 | 价格下限 – jiàgé xiàxiàn – giá sàn – price floor |
| 90 | 价格上限 – jiàgé shàngxiàn – giá trần – price ceiling |
| 91 | 封顶价格 – fēngdǐng jiàgé – mức giá tối đa – capped price |
| 92 | 保留价 – bǎoliújià – giá bảo lưu – reserve price |
| 93 | 最惠价格 – zuìhuì jiàgé – giá ưu đãi nhất – most-favored price |
| 94 | 价格锁定 – jiàgé suǒdìng – khóa giá – price lock |
| 95 | 锁价期 – suǒjiàqī – thời hạn khóa giá – price-lock period |
| 96 | 价格保护 – jiàgé bǎohù – bảo vệ giá – price protection |
| 97 | 价格差额 – jiàgé chā’é – chênh lệch giá – price difference |
| 98 | 补差价 – bǔ chājià – bù phần chênh lệch giá – pay the price difference |
| 99 | 价差补偿 – jiàchā bǔcháng – bồi hoàn chênh lệch giá – price-difference compensation |
| 100 | 附加费 – fùjiāfèi – phụ phí – surcharge |
| 101 | 额外费用 – éwài fèiyòng – chi phí bổ sung – additional costs |
| 102 | 价外费用 – jiàwài fèiyòng – khoản phí ngoài giá – charges outside the stated price |
| 103 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 104 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – handling fee |
| 105 | 管理费 – guǎnlǐfèi – phí quản lý – management fee |
| 106 | 包装费 – bāozhuāngfèi – phí đóng gói – packaging fee |
| 107 | 运输费 – yùnshūfèi – phí vận chuyển – transportation fee |
| 108 | 运费 – yùnfèi – cước vận chuyển – freight charge |
| 109 | 装卸费 – zhuāngxièfèi – phí bốc dỡ – loading and unloading fee |
| 110 | 保险费 – bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm – insurance premium |
| 111 | 仓储费 – cāngchǔfèi – phí lưu kho – storage fee |
| 112 | 检验费 – jiǎnyànfèi – phí kiểm nghiệm – inspection fee |
| 113 | 安装费 – ānzhuāngfèi – phí lắp đặt – installation fee |
| 114 | 调试费 – tiáoshìfèi – phí chạy thử – commissioning fee |
| 115 | 培训费 – péixùnfèi – phí đào tạo – training fee |
| 116 | 关税 – guānshuì – thuế quan – customs duty |
| 117 | 清关费 – qīngguānfèi – phí thông quan – customs clearance fee |
| 118 | 离岸价 – lí’ànjià – giá FOB – free on board price |
| 119 | 到岸价 – dào’ànjià – giá CIF – cost, insurance and freight price |
| 120 | 成本加运费价 – chéngběn jiā yùnfèijià – giá CFR – cost and freight price |
| 121 | 工厂交货价 – gōngchǎng jiāohuòjià – giá EXW – ex works price |
| 122 | 承运人交货价 – chéngyùnrén jiāohuòjià – giá FCA – free carrier price |
| 123 | 船边交货价 – chuánbiān jiāohuòjià – giá FAS – free alongside ship price |
| 124 | 运费付至价 – yùnfèi fùzhìjià – giá CPT – carriage paid to price |
| 125 | 运费和保险费付至价 – yùnfèi hé bǎoxiǎnfèi fùzhìjià – giá CIP – carriage and insurance paid to price |
| 126 | 目的地交货价 – mùdìdì jiāohuòjià – giá DAP – delivered at place price |
| 127 | 完税后交货价 – wánshuì hòu jiāohuòjià – giá DDP – delivered duty paid price |
| 128 | 价格调整 – jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá – price adjustment |
| 129 | 调价 – tiáojià – điều chỉnh giá – price adjustment |
| 130 | 调价机制 – tiáojià jīzhì – cơ chế điều chỉnh giá – price-adjustment mechanism |
| 131 | 调价条件 – tiáojià tiáojiàn – điều kiện điều chỉnh giá – price-adjustment conditions |
| 132 | 调价公式 – tiáojià gōngshì – công thức điều chỉnh giá – price-adjustment formula |
| 133 | 调价幅度 – tiáojià fúdù – biên độ điều chỉnh giá – price-adjustment range |
| 134 | 调价频率 – tiáojià pínlǜ – tần suất điều chỉnh giá – price-adjustment frequency |
| 135 | 调价通知 – tiáojià tōngzhī – thông báo điều chỉnh giá – price-adjustment notice |
| 136 | 价格指数 – jiàgé zhǐshù – chỉ số giá – price index |
| 137 | 物价指数 – wùjià zhǐshù – chỉ số giá cả – price index |
| 138 | 通货膨胀调整 – tōnghuò péngzhàng tiáozhěng – điều chỉnh theo lạm phát – inflation adjustment |
| 139 | 汇率调整 – huìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh theo tỷ giá – exchange-rate adjustment |
| 140 | 原材料价格波动 – yuáncáiliào jiàgé bōdòng – biến động giá nguyên vật liệu – raw-material price fluctuation |
| 141 | 人工成本上涨 – réngōng chéngběn shàngzhǎng – chi phí nhân công tăng – increase in labor costs |
| 142 | 价格审核 – jiàgé shěnhé – thẩm định giá – price review |
| 143 | 价格复核 – jiàgé fùhé – kiểm tra lại giá – price rechecking |
| 144 | 价格确认 – jiàgé quèrèn – xác nhận giá – price confirmation |
| 145 | 价格变更 – jiàgé biàngēng – thay đổi giá – price modification |
| 146 | 价格不变 – jiàgé bú biàn – giá không thay đổi – price remains unchanged |
| 147 | 价格包含 – jiàgé bāohán – giá bao gồm – price includes |
| 148 | 价格不包含 – jiàgé bù bāohán – giá không bao gồm – price excludes |
| 149 | 付款条款 – fùkuǎn tiáokuǎn – điều khoản thanh toán – payment terms |
| 150 | 支付条款 – zhīfù tiáokuǎn – điều khoản chi trả – payment provisions |
| 151 | 结算条款 – jiésuàn tiáokuǎn – điều khoản quyết toán – settlement terms |
| 152 | 付款主体 – fùkuǎn zhǔtǐ – chủ thể thanh toán – paying party |
| 153 | 付款方 – fùkuǎnfāng – bên thanh toán – payer |
| 154 | 付款人 – fùkuǎnrén – người thanh toán – payer |
| 155 | 付款义务人 – fùkuǎn yìwùrén – người có nghĩa vụ thanh toán – payment obligor |
| 156 | 收款方 – shōukuǎnfāng – bên nhận thanh toán – payee |
| 157 | 收款人 – shōukuǎnrén – người nhận thanh toán – recipient |
| 158 | 收款权利人 – shōukuǎn quánlìrén – người có quyền nhận thanh toán – payment beneficiary |
| 159 | 代付款人 – dài fùkuǎnrén – người thanh toán thay – third-party payer |
| 160 | 授权付款人 – shòuquán fùkuǎnrén – người được ủy quyền thanh toán – authorized payer |
| 161 | 授权收款人 – shòuquán shōukuǎnrén – người được ủy quyền nhận tiền – authorized recipient |
| 162 | 第三方付款 – dìsānfāng fùkuǎn – thanh toán bởi bên thứ ba – third-party payment |
| 163 | 连带付款责任 – liándài fùkuǎn zérèn – trách nhiệm thanh toán liên đới – joint payment liability |
| 164 | 分别付款责任 – fēnbié fùkuǎn zérèn – trách nhiệm thanh toán riêng biệt – several payment liability |
| 165 | 付款比例 – fùkuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán – payment proportion |
| 166 | 分摊比例 – fēntān bǐlì – tỷ lệ phân bổ – allocation ratio |
| 167 | 付款授权 – fùkuǎn shòuquán – ủy quyền thanh toán – payment authorization |
| 168 | 授权条件 – shòuquán tiáojiàn – điều kiện ủy quyền – authorization conditions |
| 169 | 授权委托书 – shòuquán wěituōshū – giấy ủy quyền – power of attorney |
| 170 | 授权证明文件 – shòuquán zhèngmíng wénjiàn – chứng từ chứng minh việc ủy quyền – proof of authorization |
| 171 | 付款货币 – fùkuǎn huòbì – đồng tiền thanh toán – payment currency |
| 172 | 计价货币 – jìjià huòbì – đồng tiền ghi giá – pricing currency |
| 173 | 结算货币 – jiésuàn huòbì – đồng tiền quyết toán – settlement currency |
| 174 | 基准货币 – jīzhǔn huòbì – đồng tiền cơ sở – base currency |
| 175 | 本币 – běnbì – nội tệ – domestic currency |
| 176 | 外币 – wàibì – ngoại tệ – foreign currency |
| 177 | 人民币 – rénmínbì – nhân dân tệ – renminbi |
| 178 | 越南盾 – Yuènán dùn – đồng Việt Nam – Vietnamese dong |
| 179 | 美元 – Měiyuán – đô la Mỹ – US dollar |
| 180 | 欧元 – Ōuyuán – đồng euro – euro |
| 181 | 多币种付款 – duō bìzhǒng fùkuǎn – thanh toán bằng nhiều loại tiền tệ – multi-currency payment |
| 182 | 货币折算 – huòbì zhésuàn – quy đổi tiền tệ – currency conversion |
| 183 | 折算方法 – zhésuàn fāngfǎ – phương pháp quy đổi – conversion method |
| 184 | 折算汇率 – zhésuàn huìlǜ – tỷ giá quy đổi – conversion exchange rate |
| 185 | 适用汇率 – shìyòng huìlǜ – tỷ giá áp dụng – applicable exchange rate |
| 186 | 即期汇率 – jíqī huìlǜ – tỷ giá giao ngay – spot exchange rate |
| 187 | 银行中间价 – yínháng zhōngjiānjià – tỷ giá trung tâm của ngân hàng – bank midpoint rate |
| 188 | 银行卖出价 – yínháng màichūjià – tỷ giá bán ra của ngân hàng – bank selling rate |
| 189 | 汇率确定日 – huìlǜ quèdìngrì – ngày xác định tỷ giá – exchange-rate determination date |
| 190 | 汇率波动 – huìlǜ bōdòng – biến động tỷ giá – exchange-rate fluctuation |
| 191 | 汇率差额 – huìlǜ chā’é – chênh lệch tỷ giá – exchange-rate difference |
| 192 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign-exchange gain or loss |
| 193 | 汇兑费用 – huìduì fèiyòng – chi phí chuyển đổi ngoại tệ – currency conversion fee |
| 194 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán – payment method |
| 195 | 支付方式 – zhīfù fāngshì – phương thức chi trả – method of payment |
| 196 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – thanh toán bằng tiền mặt – cash payment |
| 197 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản ngân hàng – bank transfer |
| 198 | 电汇 – diànhuì – điện chuyển tiền – telegraphic transfer |
| 199 | 信汇 – xìnhuì – thư chuyển tiền – mail transfer |
| 200 | 票汇 – piàohuì – hối phiếu chuyển tiền – demand draft remittance |
| 201 | 国际汇款 – guójì huìkuǎn – chuyển tiền quốc tế – international remittance |
| 202 | 支票 – zhīpiào – séc – cheque |
| 203 | 现金支票 – xiànjīn zhīpiào – séc tiền mặt – cash cheque |
| 204 | 转账支票 – zhuǎnzhàng zhīpiào – séc chuyển khoản – transfer cheque |
| 205 | 汇票 – huìpiào – hối phiếu – bill of exchange |
| 206 | 银行汇票 – yínháng huìpiào – hối phiếu ngân hàng – bank draft |
| 207 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial bill |
| 208 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu ngân hàng chấp nhận – bank acceptance bill |
| 209 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại chấp nhận – commercial acceptance bill |
| 210 | 本票 – běnpiào – kỳ phiếu – promissory note |
| 211 | 托收 – tuōshōu – nhờ thu – documentary collection |
| 212 | 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – giao chứng từ trả tiền – documents against payment |
| 213 | 承兑交单 – chéngduì jiāodān – giao chứng từ chấp nhận thanh toán – documents against acceptance |
| 214 | 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit |
| 215 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – thư tín dụng trả ngay – sight letter of credit |
| 216 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – thư tín dụng trả chậm – usance letter of credit |
| 217 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – thư tín dụng không hủy ngang – irrevocable letter of credit |
| 218 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – thư tín dụng có xác nhận – confirmed letter of credit |
| 219 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – thanh toán điện tử – electronic payment |
| 220 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – ngân hàng trực tuyến – online banking |
| 221 | 第三方支付平台 – dìsānfāng zhīfù píngtái – nền tảng thanh toán bên thứ ba – third-party payment platform |
| 222 | 自动扣款 – zìdòng kòukuǎn – tự động trích tiền – automatic debit |
| 223 | 直接借记 – zhíjiē jièjì – ghi nợ trực tiếp – direct debit |
| 224 | 一次性付款 – yícìxìng fùkuǎn – thanh toán một lần – lump-sum payment |
| 225 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – thanh toán trả góp – installment payment |
| 226 | 按月付款 – àn yuè fùkuǎn – thanh toán hằng tháng – monthly payment |
| 227 | 按季度付款 – àn jìdù fùkuǎn – thanh toán hằng quý – quarterly payment |
| 228 | 按年度付款 – àn niándù fùkuǎn – thanh toán hằng năm – annual payment |
| 229 | 预付款 – yùfùkuǎn – khoản trả trước – advance payment |
| 230 | 预付比例 – yùfù bǐlì – tỷ lệ trả trước – advance-payment percentage |
| 231 | 首付款 – shǒufùkuǎn – khoản thanh toán đầu tiên – initial payment |
| 232 | 定金 – dìngjīn – tiền đặt cọc bảo đảm – earnest money |
| 233 | 订金 – dìngjīn – tiền đặt trước – advance deposit |
| 234 | 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm – security deposit |
| 235 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – performance security deposit |
| 236 | 质量保证金 – zhìliàng bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm chất lượng – quality guarantee deposit |
| 237 | 保留款 – bǎoliúkuǎn – khoản tiền giữ lại – retention money |
| 238 | 进度款 – jìndùkuǎn – khoản thanh toán theo tiến độ – progress payment |
| 239 | 阶段付款 – jiēduàn fùkuǎn – thanh toán theo giai đoạn – stage payment |
| 240 | 里程碑付款 – lǐchéngbēi fùkuǎn – thanh toán theo mốc – milestone payment |
| 241 | 中期付款 – zhōngqī fùkuǎn – khoản thanh toán giữa kỳ – interim payment |
| 242 | 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán còn lại – final balance |
| 243 | 余款 – yúkuǎn – số tiền còn lại – outstanding balance |
| 244 | 货到付款 – huòdào fùkuǎn – nhận hàng trả tiền – cash on delivery |
| 245 | 先款后货 – xiān kuǎn hòu huò – thanh toán trước, giao hàng sau – payment before delivery |
| 246 | 先货后款 – xiān huò hòu kuǎn – giao hàng trước, thanh toán sau – delivery before payment |
| 247 | 验收后付款 – yànshōu hòu fùkuǎn – thanh toán sau nghiệm thu – payment after acceptance |
| 248 | 验收合格后付款 – yànshōu hégé hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu – payment after successful acceptance |
| 249 | 见票付款 – jiànpiào fùkuǎn – thanh toán khi xuất trình hối phiếu – payment at sight |
| 250 | 收到发票后付款 – shōudào fāpiào hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nhận hóa đơn – payment upon receipt of invoice |
| 251 | 即期付款 – jíqī fùkuǎn – thanh toán ngay – immediate payment |
| 252 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – thanh toán trả chậm – deferred payment |
| 253 | 赊账 – shēzhàng – mua bán chịu – purchase on credit |
| 254 | 赊销 – shēxiāo – bán chịu – sale on credit |
| 255 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán – payment conditions |
| 256 | 付款前提 – fùkuǎn qiántí – điều kiện tiên quyết để thanh toán – payment prerequisite |
| 257 | 付款比例 – fùkuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán – payment percentage |
| 258 | 付款进度 – fùkuǎn jìndù – tiến độ thanh toán – payment progress |
| 259 | 付款计划 – fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán – payment schedule |
| 260 | 付款节点 – fùkuǎn jiédiǎn – mốc thanh toán – payment milestone |
| 261 | 付款申请 – fùkuǎn shēnqǐng – đề nghị thanh toán – payment application |
| 262 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – thông báo thanh toán – payment notice |
| 263 | 付款指示 – fùkuǎn zhǐshì – chỉ thị thanh toán – payment instruction |
| 264 | 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – xác nhận thanh toán – payment confirmation |
| 265 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – proof of payment |
| 266 | 转账凭证 – zhuǎnzhàng píngzhèng – chứng từ chuyển khoản – bank transfer receipt |
| 267 | 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo giao dịch ngân hàng – bank transaction receipt |
| 268 | 收款收据 – shōukuǎn shōujù – biên lai thu tiền – payment receipt |
| 269 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 270 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn giá trị gia tăng – VAT invoice |
| 271 | 形式发票 – xíngshì fāpiào – hóa đơn chiếu lệ – pro forma invoice |
| 272 | 商业发票 – shāngyè fāpiào – hóa đơn thương mại – commercial invoice |
| 273 | 付款资料 – fùkuǎn zīliào – hồ sơ thanh toán – payment documentation |
| 274 | 支持文件 – zhīchí wénjiàn – tài liệu chứng minh – supporting documents |
| 275 | 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền – receiving account |
| 276 | 付款账户 – fùkuǎn zhànghù – tài khoản thanh toán – paying account |
| 277 | 银行账户 – yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng – bank account |
| 278 | 账户名称 – zhànghù míngchēng – tên tài khoản – account name |
| 279 | 银行账号 – yínháng zhànghào – số tài khoản ngân hàng – bank account number |
| 280 | 开户银行 – kāihù yínháng – ngân hàng mở tài khoản – account-holding bank |
| 281 | 开户行地址 – kāihùháng dìzhǐ – địa chỉ ngân hàng mở tài khoản – bank branch address |
| 282 | 银行代码 – yínháng dàimǎ – mã ngân hàng – bank code |
| 283 | 国际银行代码 – guójì yínháng dàimǎ – mã SWIFT/BIC – SWIFT/BIC code |
| 284 | 中间行 – zhōngjiānháng – ngân hàng trung gian – intermediary bank |
| 285 | 到账 – dàozhàng – tiền vào tài khoản – funds credited |
| 286 | 入账 – rùzhàng – ghi có vào tài khoản – credited to account |
| 287 | 扣款 – kòukuǎn – khấu trừ tiền – debit or deduction |
| 288 | 划款 – huàkuǎn – chuyển tiền – transfer funds |
| 289 | 汇款 – huìkuǎn – chuyển tiền – remittance |
| 290 | 汇款人 – huìkuǎnrén – người chuyển tiền – remitter |
| 291 | 收款银行 – shōukuǎn yínháng – ngân hàng nhận tiền – receiving bank |
| 292 | 到账金额 – dàozhàng jīn’é – số tiền thực nhận – amount received |
| 293 | 实付金额 – shífù jīn’é – số tiền thực trả – amount actually paid |
| 294 | 应付金额 – yìngfù jīn’é – số tiền phải trả – amount payable |
| 295 | 应收金额 – yīngshōu jīn’é – số tiền phải thu – amount receivable |
| 296 | 未付金额 – wèifù jīn’é – số tiền chưa thanh toán – unpaid amount |
| 297 | 欠款 – qiànkuǎn – khoản nợ chưa trả – outstanding debt |
| 298 | 对账 – duìzhàng – đối chiếu công nợ – account reconciliation |
| 299 | 对账单 – duìzhàngdān – bảng đối chiếu công nợ – account statement |
| 300 | 结算 – jiésuàn – quyết toán – settlement |
| 301 | 最终结算 – zuìzhōng jiésuàn – quyết toán cuối cùng – final settlement |
| 302 | 清算 – qīngsuàn – thanh lý và quyết toán – liquidation and settlement |
| 303 | 结清 – jiéqīng – thanh toán hết – settle in full |
| 304 | 全额付款 – quán’é fùkuǎn – thanh toán toàn bộ – full payment |
| 305 | 部分付款 – bùfen fùkuǎn – thanh toán một phần – partial payment |
| 306 | 扣除 – kòuchú – khấu trừ – deduction |
| 307 | 抵扣 – dǐkòu – cấn trừ – offset |
| 308 | 抵销 – dǐxiāo – bù trừ nghĩa vụ – set-off |
| 309 | 抵销权 – dǐxiāoquán – quyền bù trừ – right of set-off |
| 310 | 代扣代缴 – dàikòu dàijiǎo – khấu trừ và nộp thay – withholding and remittance |
| 311 | 暂停付款 – zàntíng fùkuǎn – tạm ngừng thanh toán – suspension of payment |
| 312 | 拒绝付款 – jùjué fùkuǎn – từ chối thanh toán – refusal to pay |
| 313 | 扣留款项 – kòuliú kuǎnxiàng – giữ lại khoản thanh toán – withholding payment |
| 314 | 退款 – tuìkuǎn – hoàn tiền – refund |
| 315 | 退款金额 – tuìkuǎn jīn’é – số tiền hoàn lại – refund amount |
| 316 | 退款期限 – tuìkuǎn qīxiàn – thời hạn hoàn tiền – refund period |
| 317 | 多付款项 – duōfù kuǎnxiàng – khoản tiền trả thừa – overpayment |
| 318 | 少付款项 – shǎofù kuǎnxiàng – khoản tiền trả thiếu – underpayment |
| 319 | 错误付款 – cuòwù fùkuǎn – thanh toán sai – erroneous payment |
| 320 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán – payment period |
| 321 | 付款到期日 – fùkuǎn dàoqīrì – ngày đến hạn thanh toán – payment due date |
| 322 | 账期 – zhàngqī – kỳ hạn công nợ – credit period |
| 323 | 信用期 – xìnyòngqī – thời hạn tín dụng – credit term |
| 324 | 宽限期 – kuānxiànqī – thời gian gia hạn – grace period |
| 325 | 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – thanh toán quá hạn – late payment |
| 326 | 拖欠付款 – tuōqiàn fùkuǎn – chậm trả tiền – payment arrears |
| 327 | 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount |
| 328 | 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – number of overdue days |
| 329 | 逾期利息 – yúqī lìxī – lãi chậm trả – late-payment interest |
| 330 | 违约利息 – wéiyuē lìxī – lãi suất do vi phạm – default interest |
| 331 | 罚息 – fáxī – lãi phạt – penalty interest |
| 332 | 滞纳金 – zhìnàjīn – phí chậm nộp – late fee |
| 333 | 付款违约金 – fùkuǎn wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm thanh toán – payment default penalty |
| 334 | 催款 – cuīkuǎn – thúc giục thanh toán – payment collection |
| 335 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đòi thanh toán – payment demand notice |
| 336 | 付款提醒 – fùkuǎn tíxǐng – nhắc nhở thanh toán – payment reminder |
| 337 | 加速到期 – jiāsù dàoqī – đẩy nhanh thời điểm đáo hạn – acceleration of maturity |
| 338 | 全部债务立即到期 – quánbù zhàiwù lìjí dàoqī – toàn bộ khoản nợ đến hạn ngay – all debts become immediately due |
| 339 | 追偿费用 – zhuīcháng fèiyòng – chi phí truy đòi – recovery costs |
| 340 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – phí ngân hàng – bank charge |
| 341 | 汇款手续费 – huìkuǎn shǒuxùfèi – phí chuyển tiền – remittance fee |
| 342 | 中间行费用 – zhōngjiānháng fèiyòng – phí ngân hàng trung gian – intermediary bank fee |
| 343 | 费用承担 – fèiyòng chéngdān – chịu chi phí – bearing of costs |
| 344 | 付款担保 – fùkuǎn dānbǎo – bảo đảm thanh toán – payment guarantee |
| 345 | 银行保函 – yínháng bǎohán – bảo lãnh ngân hàng – bank guarantee |
| 346 | 付款保函 – fùkuǎn bǎohán – bảo lãnh thanh toán – payment guarantee |
| 347 | 备用信用证 – bèiyòng xìnyòngzhèng – thư tín dụng dự phòng – standby letter of credit |
| 348 | 第三方托管 – dìsānfāng tuōguǎn – ký quỹ qua bên thứ ba – escrow |
| 349 | 托管账户 – tuōguǎn zhànghù – tài khoản ký quỹ – escrow account |
| 350 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng – contract term |
| 351 | 合同期间 – hétóng qījiān – khoảng thời gian hợp đồng – contract period |
| 352 | 合同有效期 – hétóng yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của hợp đồng – contract validity period |
| 353 | 固定期限 – gùdìng qīxiàn – thời hạn xác định – fixed term |
| 354 | 无固定期限 – wú gùdìng qīxiàn – thời hạn không xác định – indefinite term |
| 355 | 长期合同 – chángqī hétóng – hợp đồng dài hạn – long-term contract |
| 356 | 短期合同 – duǎnqī hétóng – hợp đồng ngắn hạn – short-term contract |
| 357 | 年度合同 – niándù hétóng – hợp đồng hằng năm – annual contract |
| 358 | 临时合同 – línshí hétóng – hợp đồng tạm thời – temporary contract |
| 359 | 合同年度 – hétóng niándù – năm hợp đồng – contract year |
| 360 | 签订日期 – qiāndìng rìqī – ngày ký kết – signing date |
| 361 | 签署日期 – qiānshǔ rìqī – ngày ký – execution date |
| 362 | 合同成立日 – hétóng chénglìrì – ngày hợp đồng được xác lập – contract formation date |
| 363 | 生效日期 – shēngxiào rìqī – ngày có hiệu lực – effective date |
| 364 | 起始日期 – qǐshǐ rìqī – ngày bắt đầu – start date |
| 365 | 开始日期 – kāishǐ rìqī – ngày khởi đầu – commencement date |
| 366 | 履行起始日 – lǚxíng qǐshǐrì – ngày bắt đầu thực hiện – performance commencement date |
| 367 | 终止日期 – zhōngzhǐ rìqī – ngày chấm dứt – termination date |
| 368 | 截止日期 – jiézhǐ rìqī – ngày hết hạn – deadline |
| 369 | 到期日 – dàoqīrì – ngày đáo hạn – expiry date |
| 370 | 届满日 – jièmǎnrì – ngày kết thúc thời hạn – expiration date |
| 371 | 合同届满 – hétóng jièmǎn – hợp đồng hết hạn – expiration of contract |
| 372 | 合同到期 – hétóng dàoqī – hợp đồng đến hạn – contract expiry |
| 373 | 有效期限 – yǒuxiào qīxiàn – thời hạn hiệu lực – validity period |
| 374 | 生效条件 – shēngxiào tiáojiàn – điều kiện có hiệu lực – conditions precedent to effectiveness |
| 375 | 附条件生效 – fù tiáojiàn shēngxiào – có hiệu lực kèm điều kiện – conditional effectiveness |
| 376 | 附期限生效 – fù qīxiàn shēngxiào – có hiệu lực theo thời hạn – effectiveness subject to a term |
| 377 | 立即生效 – lìjí shēngxiào – có hiệu lực ngay – effective immediately |
| 378 | 签字后生效 – qiānzì hòu shēngxiào – có hiệu lực sau khi ký – effective upon signature |
| 379 | 盖章后生效 – gàizhāng hòu shēngxiào – có hiệu lực sau khi đóng dấu – effective upon sealing |
| 380 | 批准后生效 – pīzhǔn hòu shēngxiào – có hiệu lực sau khi được phê duyệt – effective upon approval |
| 381 | 追溯生效 – zhuīsù shēngxiào – có hiệu lực hồi tố – retroactive effectiveness |
| 382 | 期限起算 – qīxiàn qǐsuàn – bắt đầu tính thời hạn – commencement of period calculation |
| 383 | 起算日 – qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính thời hạn – first day of calculation |
| 384 | 期限届满 – qīxiàn jièmǎn – hết thời hạn – expiration of a period |
| 385 | 期限计算 – qīxiàn jìsuàn – cách tính thời hạn – calculation of time period |
| 386 | 自然日 – zìránrì – ngày theo lịch – calendar day |
| 387 | 日历日 – rìlìrì – ngày dương lịch – calendar day |
| 388 | 工作日 – gōngzuòrì – ngày làm việc – business day |
| 389 | 营业日 – yíngyèrì – ngày giao dịch kinh doanh – business day |
| 390 | 法定节假日 – fǎdìng jiéjiàrì – ngày nghỉ lễ theo luật – statutory holiday |
| 391 | 连续计算 – liánxù jìsuàn – tính liên tục – continuous calculation |
| 392 | 不间断计算 – bú jiànduàn jìsuàn – tính không gián đoạn – uninterrupted calculation |
| 393 | 首日计入 – shǒurì jìrù – tính cả ngày đầu tiên – first day included |
| 394 | 首日不计入 – shǒurì bú jìrù – không tính ngày đầu tiên – first day excluded |
| 395 | 末日计入 – mòrì jìrù – tính cả ngày cuối cùng – last day included |
| 396 | 顺延 – shùnyán – lùi sang ngày tiếp theo – carried forward |
| 397 | 期限顺延 – qīxiàn shùnyán – gia hạn tương ứng – extension of the period |
| 398 | 履行期限 – lǚxíng qīxiàn – thời hạn thực hiện hợp đồng – performance period |
| 399 | 履约期限 – lǚyuē qīxiàn – thời hạn thực hiện nghĩa vụ – performance term |
| 400 | 履行期间 – lǚxíng qījiān – thời gian thực hiện – performance period |
| 401 | 履约进度 – lǚyuē jìndù – tiến độ thực hiện hợp đồng – performance progress |
| 402 | 履约计划 – lǚyuē jìhuà – kế hoạch thực hiện hợp đồng – performance schedule |
| 403 | 履约节点 – lǚyuē jiédiǎn – mốc thực hiện hợp đồng – performance milestone |
| 404 | 时间表 – shíjiānbiǎo – lịch trình – timetable |
| 405 | 进度表 – jìndùbiǎo – bảng tiến độ – progress schedule |
| 406 | 里程碑 – lǐchéngbēi – mốc quan trọng – milestone |
| 407 | 阶段性期限 – jiēduànxìng qīxiàn – thời hạn theo từng giai đoạn – stage-specific period |
| 408 | 完成期限 – wánchéng qīxiàn – thời hạn hoàn thành – completion period |
| 409 | 完成日期 – wánchéng rìqī – ngày hoàn thành – completion date |
| 410 | 交货期限 – jiāohuò qīxiàn – thời hạn giao hàng – delivery period |
| 411 | 交货日期 – jiāohuò rìqī – ngày giao hàng – delivery date |
| 412 | 预计交货日 – yùjì jiāohuòrì – ngày giao hàng dự kiến – estimated delivery date |
| 413 | 最迟交货日 – zuìchí jiāohuòrì – ngày giao hàng muộn nhất – latest delivery date |
| 414 | 分批交货 – fēnpī jiāohuò – giao hàng theo đợt – partial delivery |
| 415 | 分期交货 – fēnqī jiāohuò – giao hàng theo kỳ – installment delivery |
| 416 | 提前交货 – tíqián jiāohuò – giao hàng trước hạn – early delivery |
| 417 | 延迟交货 – yánchí jiāohuò – giao hàng chậm – delayed delivery |
| 418 | 逾期交货 – yúqī jiāohuò – giao hàng quá hạn – late delivery |
| 419 | 验收期限 – yànshōu qīxiàn – thời hạn nghiệm thu – acceptance period |
| 420 | 检验期限 – jiǎnyàn qīxiàn – thời hạn kiểm tra – inspection period |
| 421 | 异议期限 – yìyì qīxiàn – thời hạn khiếu nại – objection period |
| 422 | 通知期限 – tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo – notice period |
| 423 | 提前通知 – tíqián tōngzhī – thông báo trước – prior notice |
| 424 | 书面通知期 – shūmiàn tōngzhīqī – thời hạn thông báo bằng văn bản – written notice period |
| 425 | 整改期限 – zhěnggǎi qīxiàn – thời hạn khắc phục – rectification period |
| 426 | 补救期限 – bǔjiù qīxiàn – thời hạn sửa chữa vi phạm – cure period |
| 427 | 保修期 – bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành – warranty period |
| 428 | 质保期 – zhìbǎoqī – thời hạn bảo đảm chất lượng – quality guarantee period |
| 429 | 售后服务期 – shòuhòu fúwùqī – thời hạn dịch vụ hậu mãi – after-sales service period |
| 430 | 维护期 – wéihùqī – thời hạn bảo trì – maintenance period |
| 431 | 试用期 – shìyòngqī – thời gian dùng thử – trial period |
| 432 | 试运行期 – shìyùnxíngqī – thời gian vận hành thử – trial operation period |
| 433 | 过渡期 – guòdùqī – thời kỳ chuyển tiếp – transition period |
| 434 | 宽限期 – kuānxiànqī – thời gian gia hạn – grace period |
| 435 | 等待期 – děngdàiqī – thời gian chờ – waiting period |
| 436 | 延长期 – yánchángqī – khoảng thời gian được kéo dài – extended period |
| 437 | 延期 – yánqī – hoãn thời hạn – postponement |
| 438 | 延长合同期限 – yáncháng hétóng qīxiàn – kéo dài thời hạn hợp đồng – extension of contract term |
| 439 | 延期申请 – yánqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn – extension request |
| 440 | 延期批准 – yánqī pīzhǔn – phê duyệt gia hạn – approval of extension |
| 441 | 延期通知 – yánqī tōngzhī – thông báo gia hạn – extension notice |
| 442 | 延期理由 – yánqī lǐyóu – lý do gia hạn – reason for extension |
| 443 | 续期 – xùqī – gia hạn hợp đồng – renewal |
| 444 | 续约 – xùyuē – ký gia hạn hợp đồng – contract renewal |
| 445 | 续签 – xùqiān – ký tiếp hợp đồng – renewal by re-signing |
| 446 | 续展期 – xùzhǎnqī – thời gian gia hạn – renewal period |
| 447 | 自动续期 – zìdòng xùqī – tự động gia hạn – automatic renewal |
| 448 | 自动续约 – zìdòng xùyuē – tự động tái tục hợp đồng – automatic contract renewal |
| 449 | 续约条件 – xùyuē tiáojiàn – điều kiện gia hạn – renewal conditions |
| 450 | 续约期限 – xùyuē qīxiàn – thời hạn gia hạn – renewal term |
| 451 | 续约通知 – xùyuē tōngzhī – thông báo gia hạn – renewal notice |
| 452 | 不续约通知 – bù xùyuē tōngzhī – thông báo không gia hạn – non-renewal notice |
| 453 | 终止 – zhōngzhǐ – chấm dứt – termination |
| 454 | 解除合同 – jiěchú hétóng – hủy bỏ hợp đồng – contract rescission |
| 455 | 提前终止 – tíqián zhōngzhǐ – chấm dứt trước hạn – early termination |
| 456 | 到期终止 – dàoqī zhōngzhǐ – chấm dứt khi hết hạn – termination upon expiry |
| 457 | 终止期限 – zhōngzhǐ qīxiàn – thời hạn chấm dứt – termination period |
| 458 | 终止通知期 – zhōngzhǐ tōngzhīqī – thời hạn báo trước khi chấm dứt – termination notice period |
| 459 | 解除通知 – jiěchú tōngzhī – thông báo hủy bỏ hợp đồng – notice of rescission |
| 460 | 暂停履行 – zàntíng lǚxíng – tạm ngừng thực hiện – suspension of performance |
| 461 | 中止履行 – zhōngzhǐ lǚxíng – đình chỉ thực hiện – suspension of performance |
| 462 | 恢复履行 – huīfù lǚxíng – tiếp tục thực hiện trở lại – resumption of performance |
| 463 | 中止期间 – zhōngzhǐ qījiān – thời gian đình chỉ – suspension period |
| 464 | 不可抗力期间 – bùkěkànglì qījiān – thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng – force majeure period |
| 465 | 不可抗力导致的延期 – bùkěkànglì dǎozhì de yánqī – gia hạn do bất khả kháng – extension caused by force majeure |
| 466 | 逾期 – yúqī – quá hạn – overdue |
| 467 | 延误 – yánwù – chậm trễ – delay |
| 468 | 迟延履行 – chíyán lǚxíng – chậm thực hiện nghĩa vụ – delayed performance |
| 469 | 逾期履行 – yúqī lǚxíng – thực hiện quá hạn – late performance |
| 470 | 提前履行 – tíqián lǚxíng – thực hiện trước hạn – early performance |
| 471 | 按期履行 – ànqī lǚxíng – thực hiện đúng hạn – performance on schedule |
| 472 | 如期完成 – rúqī wánchéng – hoàn thành đúng thời hạn – complete as scheduled |
| 473 | 按时完成 – ànshí wánchéng – hoàn thành đúng giờ – complete on time |
| 474 | 及时履行 – jíshí lǚxíng – kịp thời thực hiện – timely performance |
| 475 | 履约时间至关重要 – lǚyuē shíjiān zhìguān zhòngyào – thời gian thực hiện là yếu tố thiết yếu – time is of the essence |
| 476 | 索赔期限 – suǒpéi qīxiàn – thời hạn yêu cầu bồi thường – claim period |
| 477 | 索赔通知期 – suǒpéi tōngzhīqī – thời hạn thông báo yêu cầu bồi thường – claim notice period |
| 478 | 权利行使期限 – quánlì xíngshǐ qīxiàn – thời hạn thực hiện quyền – period for exercising rights |
| 479 | 诉讼时效 – sùsòng shíxiào – thời hiệu khởi kiện – limitation period |
| 480 | 时效期间 – shíxiào qījiān – thời hạn thời hiệu – limitation period |
| 481 | 条款继续有效期 – tiáokuǎn jìxù yǒuxiàoqī – thời hạn điều khoản tiếp tục có hiệu lực – survival period of provisions |
| 482 | 保密义务存续期 – bǎomì yìwù cúnxùqī – thời hạn tiếp tục nghĩa vụ bảo mật – survival period of confidentiality obligations |
| 483 | 合同期满后 – hétóng qīmǎn hòu – sau khi hợp đồng hết hạn – after expiration of the contract |
| 484 | 自签订之日起 – zì qiāndìng zhī rì qǐ – kể từ ngày ký kết – from the date of signing |
| 485 | 自生效之日起 – zì shēngxiào zhī rì qǐ – kể từ ngày có hiệu lực – from the effective date |
| 486 | 截至本月底 – jiézhì běn yuèdǐ – đến hết cuối tháng này – until the end of this month |
| 487 | 在规定期限内 – zài guīdìng qīxiàn nèi – trong thời hạn quy định – within the prescribed period |
| 488 | 不得迟于 – bùdé chíchí yú – không được muộn hơn – no later than |
| 489 | 不晚于 – bù wǎn yú – không muộn hơn – not later than |
| 490 | 提前三十日 – tíqián sānshí rì – trước ba mươi ngày – thirty days in advance |
| 491 | 期满自动终止 – qīmǎn zìdòng zhōngzhǐ – tự động chấm dứt khi hết hạn – automatically terminates upon expiry |
| 492 | 期满自动续约 – qīmǎn zìdòng xùyuē – tự động gia hạn khi hết hạn – automatically renews upon expiry |
| 493 | 价格基准 – jiàgé jīzhǔn – căn cứ giá chuẩn – price benchmark |
| 494 | 价格基准日 – jiàgé jīzhǔnrì – ngày xác định giá cơ sở – price base date |
| 495 | 基准价格 – jīzhǔn jiàgé – giá cơ sở – base price |
| 496 | 比较价格 – bǐjiào jiàgé – giá so sánh – comparative price |
| 497 | 可比价格 – kěbǐ jiàgé – giá có thể so sánh – comparable price |
| 498 | 平均价格 – píngjūn jiàgé – giá trung bình – average price |
| 499 | 加权平均价格 – jiāquán píngjūn jiàgé – giá bình quân gia quyền – weighted average price |
| 500 | 现货价格 – xiànhuò jiàgé – giá giao ngay – spot price |
| 501 | 期货价格 – qīhuò jiàgé – giá kỳ hạn – futures price |
| 502 | 远期价格 – yuǎnqī jiàgé – giá giao sau – forward price |
| 503 | 国际市场价格 – guójì shìchǎng jiàgé – giá thị trường quốc tế – international market price |
| 504 | 国内市场价格 – guónèi shìchǎng jiàgé – giá thị trường trong nước – domestic market price |
| 505 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá thu mua – purchase price |
| 506 | 销售价格 – xiāoshòu jiàgé – giá bán – selling price |
| 507 | 供应价格 – gōngyìng jiàgé – giá cung ứng – supply price |
| 508 | 投标价格 – tóubiāo jiàgé – giá dự thầu – bid price |
| 509 | 中标价格 – zhòngbiāo jiàgé – giá trúng thầu – awarded bid price |
| 510 | 评标价格 – píngbiāo jiàgé – giá đánh giá dự thầu – evaluated bid price |
| 511 | 控制价 – kòngzhìjià – giá kiểm soát – control price |
| 512 | 招标控制价 – zhāobiāo kòngzhìjià – giá trần mời thầu – tender control price |
| 513 | 预算价格 – yùsuàn jiàgé – giá dự toán – budgeted price |
| 514 | 概算价格 – gàisuàn jiàgé – giá khái toán – preliminary estimated price |
| 515 | 结算价格 – jiésuàn jiàgé – giá quyết toán – settlement price |
| 516 | 最终结算价 – zuìzhōng jiésuànjià – giá quyết toán cuối cùng – final settlement price |
| 517 | 暂估价 – zàngūjià – giá tạm ước tính – provisional estimated price |
| 518 | 暂列金额 – zànliè jīn’é – khoản tiền tạm tính – provisional sum |
| 519 | 成本预算 – chéngběn yùsuàn – dự toán chi phí – cost budget |
| 520 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí – cost accounting |
| 521 | 成本明细 – chéngběn míngxì – chi tiết chi phí – cost breakdown |
| 522 | 直接成本 – zhíjiē chéngběn – chi phí trực tiếp – direct cost |
| 523 | 间接成本 – jiànjiē chéngběn – chi phí gián tiếp – indirect cost |
| 524 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost |
| 525 | 可变成本 – kěbiàn chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost |
| 526 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost |
| 527 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí thu mua – procurement cost |
| 528 | 物流成本 – wùliú chéngběn – chi phí logistics – logistics cost |
| 529 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí tài chính – financing cost |
| 530 | 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí vốn – cost of capital |
| 531 | 利润率 – lìrùnlǜ – tỷ suất lợi nhuận – profit margin |
| 532 | 毛利率 – máolìlǜ – tỷ suất lợi nhuận gộp – gross profit margin |
| 533 | 加价率 – jiājiàlǜ – tỷ lệ cộng giá – markup rate |
| 534 | 价格加成 – jiàgé jiāchéng – phần cộng thêm vào giá – price markup |
| 535 | 价格减让 – jiàgé jiǎnràng – giảm giá – price reduction |
| 536 | 价格下调 – jiàgé xiàtiáo – điều chỉnh giảm giá – downward price adjustment |
| 537 | 价格上调 – jiàgé shàngtiáo – điều chỉnh tăng giá – upward price adjustment |
| 538 | 降价 – jiàngjià – hạ giá – price reduction |
| 539 | 涨价 – zhǎngjià – tăng giá – price increase |
| 540 | 价格递增 – jiàgé dìzēng – giá tăng dần – price escalation |
| 541 | 价格递减 – jiàgé dìjiǎn – giá giảm dần – price de-escalation |
| 542 | 价格递增条款 – jiàgé dìzēng tiáokuǎn – điều khoản tăng giá – price escalation clause |
| 543 | 价格调整系数 – jiàgé tiáozhěng xìshù – hệ số điều chỉnh giá – price-adjustment coefficient |
| 544 | 成本调整系数 – chéngběn tiáozhěng xìshù – hệ số điều chỉnh chi phí – cost-adjustment coefficient |
| 545 | 价格波动幅度 – jiàgé bōdòng fúdù – biên độ biến động giá – price fluctuation range |
| 546 | 价格波动风险 – jiàgé bōdòng fēngxiǎn – rủi ro biến động giá – price fluctuation risk |
| 547 | 价格风险 – jiàgé fēngxiǎn – rủi ro về giá – price risk |
| 548 | 价格风险承担 – jiàgé fēngxiǎn chéngdān – chịu rủi ro về giá – bearing of price risk |
| 549 | 调价触发条件 – tiáojià chùfā tiáojiàn – điều kiện kích hoạt điều chỉnh giá – price-adjustment trigger |
| 550 | 调价起点 – tiáojià qǐdiǎn – ngưỡng bắt đầu điều chỉnh giá – price-adjustment threshold |
| 551 | 累计涨幅 – lěijì zhǎngfú – mức tăng giá lũy kế – cumulative price increase |
| 552 | 累计降幅 – lěijì jiàngfú – mức giảm giá lũy kế – cumulative price decrease |
| 553 | 原材料成本 – yuáncáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – raw-material cost |
| 554 | 人工费用 – réngōng fèiyòng – chi phí nhân công – labor cost |
| 555 | 能源费用 – néngyuán fèiyòng – chi phí năng lượng – energy cost |
| 556 | 燃料附加费 – ránliào fùjiāfèi – phụ phí nhiên liệu – fuel surcharge |
| 557 | 汇率附加费 – huìlǜ fùjiāfèi – phụ phí tỷ giá – currency surcharge |
| 558 | 紧急服务费 – jǐnjí fúwùfèi – phí dịch vụ khẩn cấp – emergency service fee |
| 559 | 加急费 – jiājífèi – phí xử lý gấp – expedited service fee |
| 560 | 最低采购量 – zuìdī cǎigòuliàng – số lượng mua tối thiểu – minimum purchase quantity |
| 561 | 最低订购量 – zuìdī dìnggòuliàng – số lượng đặt hàng tối thiểu – minimum order quantity |
| 562 | 最低订单金额 – zuìdī dìngdān jīn’é – giá trị đơn hàng tối thiểu – minimum order value |
| 563 | 价格适用范围 – jiàgé shìyòng fànwéi – phạm vi áp dụng giá – scope of price application |
| 564 | 价格适用条件 – jiàgé shìyòng tiáojiàn – điều kiện áp dụng giá – conditions for price application |
| 565 | 价格适用期间 – jiàgé shìyòng qījiān – thời gian áp dụng giá – price application period |
| 566 | 价格生效日 – jiàgé shēngxiàorì – ngày giá có hiệu lực – price effective date |
| 567 | 价格失效日 – jiàgé shīxiàorì – ngày giá hết hiệu lực – price expiry date |
| 568 | 重新定价 – chóngxīn dìngjià – định giá lại – repricing |
| 569 | 价格重谈 – jiàgé chóngtán – đàm phán lại giá – price renegotiation |
| 570 | 重新议价 – chóngxīn yìjià – thương lượng lại giá – price renegotiation |
| 571 | 价格重审 – jiàgé chóngshěn – xem xét lại giá – price reassessment |
| 572 | 价格审计 – jiàgé shěnjì – kiểm toán giá – price audit |
| 573 | 成本审计 – chéngběn shěnjì – kiểm toán chi phí – cost audit |
| 574 | 价格审查权 – jiàgé shěncháquán – quyền kiểm tra giá – right to review prices |
| 575 | 审计权 – shěnjìquán – quyền kiểm toán – audit right |
| 576 | 价格透明度 – jiàgé tòumíngdù – tính minh bạch về giá – price transparency |
| 577 | 成本透明 – chéngběn tòumíng – minh bạch chi phí – cost transparency |
| 578 | 最惠客户条款 – zuìhuì kèhù tiáokuǎn – điều khoản khách hàng được hưởng giá ưu đãi nhất – most-favored customer clause |
| 579 | 同等价格 – tóngděng jiàgé – giá ngang bằng – equivalent price |
| 580 | 价格一致性 – jiàgé yízhìxìng – tính nhất quán về giá – price consistency |
| 581 | 价格歧视 – jiàgé qíshì – phân biệt đối xử về giá – price discrimination |
| 582 | 交叉补贴 – jiāochā bǔtiē – trợ giá chéo – cross-subsidization |
| 583 | 捆绑定价 – kǔnbǎng dìngjià – định giá theo gói – bundle pricing |
| 584 | 套餐价格 – tàocān jiàgé – giá trọn gói – package price |
| 585 | 组合价格 – zǔhé jiàgé – giá kết hợp – combined price |
| 586 | 分项报价 – fēnxiàng bàojià – báo giá theo từng hạng mục – itemized quotation |
| 587 | 总包价格 – zǒngbāo jiàgé – giá tổng thầu – main contract price |
| 588 | 分包价格 – fēnbāo jiàgé – giá thầu phụ – subcontract price |
| 589 | 劳务价格 – láowù jiàgé – giá dịch vụ lao động – labor service price |
| 590 | 技术服务费 – jìshù fúwùfèi – phí dịch vụ kỹ thuật – technical service fee |
| 591 | 许可使用费 – xǔkě shǐyòngfèi – phí cấp phép sử dụng – license fee |
| 592 | 特许权使用费 – tèxǔquán shǐyòngfèi – tiền bản quyền – royalty |
| 593 | 佣金 – yòngjīn – tiền hoa hồng – commission |
| 594 | 佣金率 – yòngjīnlǜ – tỷ lệ hoa hồng – commission rate |
| 595 | 代理费 – dàilǐfèi – phí đại lý – agency fee |
| 596 | 咨询费 – zīxúnfèi – phí tư vấn – consulting fee |
| 597 | 设计费 – shèjìfèi – phí thiết kế – design fee |
| 598 | 技术转让费 – jìshù zhuǎnràngfèi – phí chuyển giao công nghệ – technology transfer fee |
| 599 | 软件许可费 – ruǎnjiàn xǔkěfèi – phí cấp phép phần mềm – software license fee |
| 600 | 订阅费 – dìngyuèfèi – phí thuê bao – subscription fee |
| 601 | 年费 – niánfèi – phí hằng năm – annual fee |
| 602 | 月费 – yuèfèi – phí hằng tháng – monthly fee |
| 603 | 使用费 – shǐyòngfèi – phí sử dụng – usage fee |
| 604 | 超额使用费 – chāo’é shǐyòngfèi – phí sử dụng vượt mức – excess usage fee |
| 605 | 最低收费 – zuìdī shōufèi – mức phí tối thiểu – minimum charge |
| 606 | 基本费用 – jīběn fèiyòng – phí cơ bản – basic fee |
| 607 | 违约价格调整 – wéiyuē jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá do vi phạm – price adjustment due to breach |
| 608 | 质量扣款 – zhìliàng kòukuǎn – khấu trừ do vấn đề chất lượng – quality-related deduction |
| 609 | 数量短缺扣款 – shùliàng duǎnquē kòukuǎn – khấu trừ do thiếu số lượng – deduction for quantity shortage |
| 610 | 交货延误扣款 – jiāohuò yánwù kòukuǎn – khấu trừ do giao hàng chậm – deduction for delivery delay |
| 611 | 定金金额 – dìngjīn jīn’é – số tiền đặt cọc – earnest money amount |
| 612 | 定金数额 – dìngjīn shù’é – giá trị tiền đặt cọc – amount of earnest money |
| 613 | 定金比例 – dìngjīn bǐlì – tỷ lệ đặt cọc – earnest money percentage |
| 614 | 定金支付期限 – dìngjīn zhīfù qīxiàn – thời hạn thanh toán tiền đặt cọc – earnest money payment period |
| 615 | 定金支付日 – dìngjīn zhīfùrì – ngày thanh toán tiền đặt cọc – earnest money payment date |
| 616 | 定金用途 – dìngjīn yòngtú – mục đích sử dụng tiền đặt cọc – purpose of earnest money |
| 617 | 定金担保 – dìngjīn dānbǎo – bảo đảm bằng tiền đặt cọc – earnest money security |
| 618 | 定金收据 – dìngjīn shōujù – biên lai nhận tiền đặt cọc – earnest money receipt |
| 619 | 定金返还 – dìngjīn fǎnhuán – hoàn trả tiền đặt cọc – return of earnest money |
| 620 | 定金退还条件 – dìngjīn tuìhuán tiáojiàn – điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc – conditions for refunding earnest money |
| 621 | 定金扣除 – dìngjīn kòuchú – khấu trừ tiền đặt cọc – deduction from earnest money |
| 622 | 定金扣除条件 – dìngjīn kòuchú tiáojiàn – điều kiện khấu trừ tiền đặt cọc – conditions for earnest money deduction |
| 623 | 定金罚则 – dìngjīn fáзé – chế tài đối với tiền đặt cọc – earnest money penalty rule |
| 624 | 定金不予返还 – dìngjīn bùyǔ fǎnhuán – không hoàn trả tiền đặt cọc – earnest money is non-refundable |
| 625 | 没收定金 – mòshōu dìngjīn – tịch thu tiền đặt cọc – forfeiture of earnest money |
| 626 | 丧失定金 – sàngshī dìngjīn – mất tiền đặt cọc – loss of earnest money |
| 627 | 双倍返还定金 – shuāngbèi fǎnhuán dìngjīn – hoàn trả gấp đôi tiền đặt cọc – return double the earnest money |
| 628 | 定金转为价款 – dìngjīn zhuǎnwéi jiàkuǎn – chuyển tiền đặt cọc thành tiền thanh toán – apply earnest money toward the price |
| 629 | 定金抵作货款 – dìngjīn dǐzuò huòkuǎn – cấn tiền đặt cọc vào tiền hàng – credit earnest money against the purchase price |
| 630 | 预付款金额 – yùfùkuǎn jīn’é – số tiền tạm ứng – advance payment amount |
| 631 | 预付款比例 – yùfùkuǎn bǐlì – tỷ lệ tạm ứng – advance payment percentage |
| 632 | 预付款条件 – yùfùkuǎn tiáojiàn – điều kiện tạm ứng – advance payment conditions |
| 633 | 预付款支付期限 – yùfùkuǎn zhīfù qīxiàn – thời hạn thanh toán tiền tạm ứng – advance payment period |
| 634 | 预付款支付日 – yùfùkuǎn zhīfùrì – ngày thanh toán tiền tạm ứng – advance payment date |
| 635 | 预付款用途 – yùfùkuǎn yòngtú – mục đích sử dụng tiền tạm ứng – purpose of advance payment |
| 636 | 预付款专款专用 – yùfùkuǎn zhuānkuǎn zhuānyòng – tiền tạm ứng phải được sử dụng đúng mục đích – advance payment used solely for its designated purpose |
| 637 | 预付款保函 – yùfùkuǎn bǎohán – bảo lãnh tiền tạm ứng – advance payment guarantee |
| 638 | 预付款担保 – yùfùkuǎn dānbǎo – bảo đảm tiền tạm ứng – advance payment security |
| 639 | 保函金额 – bǎohán jīn’é – giá trị thư bảo lãnh – guarantee amount |
| 640 | 保函有效期 – bǎohán yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của thư bảo lãnh – guarantee validity period |
| 641 | 保函到期日 – bǎohán dàoqīrì – ngày hết hạn bảo lãnh – guarantee expiry date |
| 642 | 无条件保函 – wú tiáojiàn bǎohán – bảo lãnh vô điều kiện – unconditional guarantee |
| 643 | 见索即付保函 – jiàn suǒ jí fù bǎohán – bảo lãnh thanh toán ngay khi có yêu cầu – on-demand guarantee |
| 644 | 预付款抵扣 – yùfùkuǎn dǐkòu – khấu trừ tiền tạm ứng – advance payment deduction |
| 645 | 预付款扣回 – yùfùkuǎn kòuhuí – thu hồi tiền tạm ứng bằng cách khấu trừ – recovery of advance payment |
| 646 | 预付款回收 – yùfùkuǎn huíshōu – thu hồi tiền tạm ứng – recovery of advance payment |
| 647 | 预付款回收比例 – yùfùkuǎn huíshōu bǐlì – tỷ lệ thu hồi tiền tạm ứng – advance recovery rate |
| 648 | 分次扣回 – fēncì kòuhuí – khấu trừ thu hồi qua nhiều lần – recovery by installments |
| 649 | 未抵扣预付款 – wèi dǐkòu yùfùkuǎn – tiền tạm ứng chưa được khấu trừ – unrecovered advance payment |
| 650 | 剩余预付款 – shèngyú yùfùkuǎn – số tiền tạm ứng còn lại – remaining advance payment |
| 651 | 返还预付款 – fǎnhuán yùfùkuǎn – hoàn trả tiền tạm ứng – repayment of advance payment |
| 652 | 挪用预付款 – nuóyòng yùfùkuǎn – sử dụng sai mục đích tiền tạm ứng – misappropriation of advance payment |
| 653 | 付款批次 – fùkuǎn pīcì – đợt thanh toán – payment batch |
| 654 | 第一期付款 – dìyī qī fùkuǎn – thanh toán đợt một – first installment payment |
| 655 | 第二期付款 – dì’èr qī fùkuǎn – thanh toán đợt hai – second installment payment |
| 656 | 最后一期付款 – zuìhòu yī qī fùkuǎn – thanh toán đợt cuối – final installment payment |
| 657 | 分期付款金额 – fēnqī fùkuǎn jīn’é – số tiền thanh toán từng kỳ – installment amount |
| 658 | 分期付款日期 – fēnqī fùkuǎn rìqī – ngày thanh toán từng kỳ – installment payment date |
| 659 | 分期付款表 – fēnqī fùkuǎnbiǎo – lịch thanh toán từng kỳ – installment schedule |
| 660 | 累计付款金额 – lěijì fùkuǎn jīn’é – tổng số tiền đã thanh toán lũy kế – cumulative amount paid |
| 661 | 累计付款比例 – lěijì fùkuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán lũy kế – cumulative payment percentage |
| 662 | 本期应付款 – běnqī yìngfùkuǎn – số tiền phải trả kỳ này – current amount payable |
| 663 | 本期实付款 – běnqī shífùkuǎn – số tiền thực trả kỳ này – current amount paid |
| 664 | 上期未付款 – shàngqī wèi fùkuǎn – số tiền kỳ trước chưa thanh toán – unpaid amount from the previous period |
| 665 | 应付余额 – yìngfù yú’é – số dư phải trả – payable balance |
| 666 | 未结余额 – wèijié yú’é – số dư chưa quyết toán – unsettled balance |
| 667 | 进度付款申请 – jìndù fùkuǎn shēnqǐng – hồ sơ đề nghị thanh toán theo tiến độ – progress payment application |
| 668 | 进度款申请表 – jìndùkuǎn shēnqǐngbiǎo – bảng đề nghị thanh toán theo tiến độ – progress payment request form |
| 669 | 进度确认 – jìndù quèrèn – xác nhận tiến độ – progress confirmation |
| 670 | 工程量确认 – gōngchéngliàng quèrèn – xác nhận khối lượng công việc – work quantity confirmation |
| 671 | 已完工程量 – yǐwán gōngchéngliàng – khối lượng công việc đã hoàn thành – completed work quantity |
| 672 | 付款证书 – fùkuǎn zhèngshū – chứng nhận thanh toán – payment certificate |
| 673 | 中期付款证书 – zhōngqī fùkuǎn zhèngshū – chứng nhận thanh toán giữa kỳ – interim payment certificate |
| 674 | 最终付款证书 – zuìzhōng fùkuǎn zhèngshū – chứng nhận thanh toán cuối cùng – final payment certificate |
| 675 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – phê duyệt thanh toán – payment approval |
| 676 | 付款审核 – fùkuǎn shěnhé – kiểm tra hồ sơ thanh toán – payment review |
| 677 | 付款审批流程 – fùkuǎn shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt thanh toán – payment approval process |
| 678 | 付款审批人 – fùkuǎn shěnpīrén – người phê duyệt thanh toán – payment approver |
| 679 | 付款资料齐全 – fùkuǎn zīliào qíquán – hồ sơ thanh toán đầy đủ – complete payment documentation |
| 680 | 付款资料不全 – fùkuǎn zīliào bùquán – hồ sơ thanh toán không đầy đủ – incomplete payment documentation |
| 681 | 补充付款资料 – bǔchōng fùkuǎn zīliào – bổ sung hồ sơ thanh toán – supplement payment documentation |
| 682 | 付款条件成就 – fùkuǎn tiáojiàn chéngjiù – điều kiện thanh toán đã được đáp ứng – payment conditions fulfilled |
| 683 | 付款条件未成就 – fùkuǎn tiáojiàn wèi chéngjiù – điều kiện thanh toán chưa được đáp ứng – payment conditions not fulfilled |
| 684 | 附条件付款 – fù tiáojiàn fùkuǎn – thanh toán có điều kiện – conditional payment |
| 685 | 无条件付款 – wú tiáojiàn fùkuǎn – thanh toán vô điều kiện – unconditional payment |
| 686 | 按实际数量付款 – àn shíjì shùliàng fùkuǎn – thanh toán theo số lượng thực tế – payment based on actual quantity |
| 687 | 按验收数量付款 – àn yànshōu shùliàng fùkuǎn – thanh toán theo số lượng được nghiệm thu – payment based on accepted quantity |
| 688 | 按完成比例付款 – àn wánchéng bǐlì fùkuǎn – thanh toán theo tỷ lệ hoàn thành – payment based on percentage of completion |
| 689 | 按里程碑付款 – àn lǐchéngbēi fùkuǎn – thanh toán theo mốc – milestone-based payment |
| 690 | 按发票金额付款 – àn fāpiào jīn’é fùkuǎn – thanh toán theo số tiền trên hóa đơn – payment based on invoice amount |
| 691 | 净额付款 – jìng’é fùkuǎn – thanh toán theo số tiền ròng – net payment |
| 692 | 总额付款 – zǒng’é fùkuǎn – thanh toán theo tổng số tiền – gross payment |
| 693 | 付款日认定 – fùkuǎnrì rèndìng – xác định ngày thanh toán – determination of payment date |
| 694 | 汇出日 – huìchūrì – ngày chuyển tiền đi – remittance date |
| 695 | 扣账日 – kòuzhàngrì – ngày tài khoản bị ghi nợ – account debit date |
| 696 | 入账日 – rùzhàngrì – ngày tiền được ghi có – credit date |
| 697 | 实际到账日 – shíjì dàozhàngrì – ngày thực tế nhận được tiền – actual receipt date |
| 698 | 视为付款日 – shìwéi fùkuǎnrì – ngày được coi là ngày thanh toán – deemed payment date |
| 699 | 款项到账为准 – kuǎnxiàng dàozhàng wéi zhǔn – lấy thời điểm tiền vào tài khoản làm chuẩn – subject to actual receipt of funds |
| 700 | 足额到账 – zú’é dàozhàng – nhận đủ số tiền – receipt of full amount |
| 701 | 无条件可用资金 – wú tiáojiàn kěyòng zījīn – khoản tiền có thể sử dụng vô điều kiện – unconditionally available funds |
| 702 | 付款附言 – fùkuǎn fùyán – nội dung ghi chú chuyển tiền – payment reference |
| 703 | 付款用途 – fùkuǎn yòngtú – mục đích thanh toán – payment purpose |
| 704 | 合同编号备注 – hétóng biānhào bèizhù – ghi chú số hợp đồng – contract number reference |
| 705 | 汇款附言 – huìkuǎn fùyán – nội dung chuyển khoản – remittance reference |
| 706 | 账户变更 – zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản – change of bank account |
| 707 | 收款账户变更 – shōukuǎn zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản nhận tiền – change of receiving account |
| 708 | 账户变更通知 – zhànghù biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi tài khoản – bank account change notice |
| 709 | 书面确认 – shūmiàn quèrèn – xác nhận bằng văn bản – written confirmation |
| 710 | 账户信息核验 – zhànghù xìnxī héyàn – xác minh thông tin tài khoản – bank account verification |
| 711 | 错误账户 – cuòwù zhànghù – tài khoản sai – incorrect account |
| 712 | 冻结账户 – dòngjié zhànghù – tài khoản bị phong tỏa – frozen account |
| 713 | 账户被冻结 – zhànghù bèi dòngjié – tài khoản bị đóng băng – account frozen |
| 714 | 付款失败 – fùkuǎn shībài – thanh toán thất bại – payment failure |
| 715 | 汇款退回 – huìkuǎn tuìhuí – khoản chuyển tiền bị hoàn lại – remittance returned |
| 716 | 重复付款 – chóngfù fùkuǎn – thanh toán trùng lặp – duplicate payment |
| 717 | 重复扣款 – chóngfù kòukuǎn – khấu trừ trùng lặp – duplicate debit |
| 718 | 不明款项 – bùmíng kuǎnxiàng – khoản tiền không xác định – unidentified payment |
| 719 | 付款差错 – fùkuǎn chācuò – sai sót thanh toán – payment error |
| 720 | 更正付款 – gēngzhèng fùkuǎn – sửa chữa thanh toán sai – payment correction |
| 721 | 补付 – bǔfù – thanh toán bổ sung – supplementary payment |
| 722 | 追付 – zhuīfù – trả bổ sung khoản còn thiếu – additional payment |
| 723 | 溢付 – yìfù – thanh toán thừa – overpayment |
| 724 | 少付 – shǎofù – thanh toán thiếu – underpayment |
| 725 | 未足额付款 – wèi zú’é fùkuǎn – chưa thanh toán đủ – failure to pay in full |
| 726 | 付款不足 – fùkuǎn bùzú – số tiền thanh toán không đủ – insufficient payment |
| 727 | 付款争议 – fùkuǎn zhēngyì – tranh chấp thanh toán – payment dispute |
| 728 | 争议款项 – zhēngyì kuǎnxiàng – khoản tiền đang tranh chấp – disputed amount |
| 729 | 无争议款项 – wú zhēngyì kuǎnxiàng – khoản tiền không có tranh chấp – undisputed amount |
| 730 | 先行支付无争议款项 – xiānxíng zhīfù wú zhēngyì kuǎnxiàng – thanh toán trước phần không tranh chấp – pay the undisputed amount first |
| 731 | 暂缓支付争议款项 – zànhuǎn zhīfù zhēngyì kuǎnxiàng – tạm hoãn thanh toán khoản đang tranh chấp – defer payment of the disputed amount |
| 732 | 付款异议 – fùkuǎn yìyì – ý kiến phản đối về thanh toán – payment objection |
| 733 | 账单异议 – zhàngdān yìyì – khiếu nại đối với hóa đơn – billing dispute |
| 734 | 付款异议期限 – fùkuǎn yìyì qīxiàn – thời hạn phản đối thanh toán – payment objection period |
| 735 | 发票抬头 – fāpiào táitóu – tên đơn vị trên hóa đơn – invoice title |
| 736 | 纳税人识别号 – nàshuìrén shíbiéhào – mã số thuế – taxpayer identification number |
| 737 | 开票信息 – kāipiào xìnxī – thông tin xuất hóa đơn – invoicing information |
| 738 | 开具发票 – kāijù fāpiào – xuất hóa đơn – issue an invoice |
| 739 | 发票开具日 – fāpiào kāijùrì – ngày xuất hóa đơn – invoice issue date |
| 740 | 发票日期 – fāpiào rìqī – ngày hóa đơn – invoice date |
| 741 | 发票金额 – fāpiào jīn’é – số tiền trên hóa đơn – invoice amount |
| 742 | 发票税额 – fāpiào shuì’é – số tiền thuế trên hóa đơn – invoice tax amount |
| 743 | 发票到期日 – fāpiào dàoqīrì – ngày đến hạn thanh toán hóa đơn – invoice due date |
| 744 | 合法有效发票 – héfǎ yǒuxiào fāpiào – hóa đơn hợp pháp và hợp lệ – legally valid invoice |
| 745 | 合规发票 – héguī fāpiào – hóa đơn hợp lệ – compliant invoice |
| 746 | 发票原件 – fāpiào yuánjiàn – bản gốc hóa đơn – original invoice |
| 747 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice |
| 748 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – hóa đơn đỏ điều chỉnh giảm – red-letter invoice |
| 749 | 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – điều chỉnh giảm hoặc hủy hóa đơn – red-letter invoice reversal |
| 750 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – hủy hóa đơn – invoice cancellation |
| 751 | 补开发票 – bǔkāi fāpiào – xuất bổ sung hóa đơn – supplementary invoice issuance |
| 752 | 重新开票 – chóngxīn kāipiào – xuất lại hóa đơn – reissue an invoice |
| 753 | 税款承担 – shuìkuǎn chéngdān – trách nhiệm chịu thuế – bearing of tax liability |
| 754 | 税费负担 – shuìfèi fùdān – nghĩa vụ chịu thuế và phí – tax and fee burden |
| 755 | 含税金额 – hánshuì jīn’é – số tiền đã bao gồm thuế – tax-inclusive amount |
| 756 | 未税金额 – wèishuì jīn’é – số tiền chưa bao gồm thuế – amount before tax |
| 757 | 税率变更 – shuìlǜ biàngēng – thay đổi thuế suất – tax rate change |
| 758 | 税率调整 – shuìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh thuế suất – tax rate adjustment |
| 759 | 代扣税款 – dàikòu shuìkuǎn – thuế khấu trừ tại nguồn – withholding tax |
| 760 | 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – thuế nhà thầu hoặc thuế thu nhập khấu trừ – withholding income tax |
| 761 | 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – chứng từ nộp thuế – tax payment certificate |
| 762 | 免税 – miǎnshuì – miễn thuế – tax exemption |
| 763 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentive |
| 764 | 税务合规 – shuìwù héguī – tuân thủ quy định thuế – tax compliance |
| 765 | 跨境付款 – kuàjìng fùkuǎn – thanh toán xuyên biên giới – cross-border payment |
| 766 | 境外付款 – jìngwài fùkuǎn – thanh toán ra nước ngoài – overseas payment |
| 767 | 外汇管制 – wàihuì guǎnzhì – quản lý ngoại hối – foreign-exchange control |
| 768 | 外汇审批 – wàihuì shěnpī – phê duyệt ngoại hối – foreign-exchange approval |
| 769 | 购汇 – gòuhuì – mua ngoại tệ – purchase of foreign currency |
| 770 | 结汇 – jiéhuì – bán hoặc quy đổi ngoại tệ – foreign-exchange settlement |
| 771 | 外汇登记 – wàihuì dēngjì – đăng ký ngoại hối – foreign-exchange registration |
| 772 | 汇款限制 – huìkuǎn xiànzhì – hạn chế chuyển tiền – remittance restriction |
| 773 | 资金来源证明 – zījīn láiyuán zhèngmíng – chứng minh nguồn tiền – proof of source of funds |
| 774 | 反洗钱审查 – fǎn xǐqián shěnchá – kiểm tra chống rửa tiền – anti-money-laundering review |
| 775 | 合规审查 – héguī shěnchá – kiểm tra tuân thủ – compliance review |
| 776 | 制裁审查 – zhìcái shěnchá – kiểm tra danh sách trừng phạt – sanctions screening |
| 777 | 支付限额 – zhīfù xiàn’é – hạn mức thanh toán – payment limit |
| 778 | 单笔限额 – dānbǐ xiàn’é – hạn mức mỗi giao dịch – per-transaction limit |
| 779 | 每日限额 – měirì xiàn’é – hạn mức hằng ngày – daily limit |
| 780 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 781 | 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức được cấp tín dụng – approved credit facility |
| 782 | 付款能力 – fùkuǎn nénglì – khả năng thanh toán – ability to pay |
| 783 | 偿付能力 – chángfù nénglì – năng lực thanh toán nợ – solvency |
| 784 | 资金不足 – zījīn bùzú – thiếu vốn – insufficient funds |
| 785 | 流动资金 – liúdòng zījīn – vốn lưu động – working capital |
| 786 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover |
| 787 | 拖欠款项 – tuōqiàn kuǎnxiàng – khoản thanh toán bị nợ – payment in arrears |
| 788 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả – accounts payable |
| 789 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable |
| 790 | 逾期应收账款 – yúqī yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu quá hạn – overdue accounts receivable |
| 791 | 坏账 – huàizhàng – nợ xấu – bad debt |
| 792 | 呆账 – dāizhàng – khoản nợ khó đòi – doubtful debt |
| 793 | 债务确认 – zhàiwù quèrèn – xác nhận công nợ – debt acknowledgment |
| 794 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring |
| 795 | 延期偿付 – yánqī chángfù – hoãn trả nợ – deferred repayment |
| 796 | 分期清偿 – fēnqī qīngcháng – thanh toán nợ theo từng kỳ – repayment by installments |
| 797 | 清偿顺序 – qīngcháng shùnxù – thứ tự thanh toán nghĩa vụ – order of payment |
| 798 | 优先清偿 – yōuxiān qīngcháng – ưu tiên thanh toán – priority repayment |
| 799 | 本金 – běnjīn – tiền gốc – principal |
| 800 | 利息 – lìxī – tiền lãi – interest |
| 801 | 应计利息 – yìngjì lìxī – lãi phải trả dồn tích – accrued interest |
| 802 | 利率 – lìlǜ – lãi suất – interest rate |
| 803 | 年利率 – nián lìlǜ – lãi suất hằng năm – annual interest rate |
| 804 | 月利率 – yuè lìlǜ – lãi suất hằng tháng – monthly interest rate |
| 805 | 日利率 – rì lìlǜ – lãi suất hằng ngày – daily interest rate |
| 806 | 固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định – fixed interest rate |
| 807 | 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi – floating interest rate |
| 808 | 单利 – dānlì – lãi đơn – simple interest |
| 809 | 复利 – fùlì – lãi kép – compound interest |
| 810 | 计息期间 – jìxī qījiān – thời gian tính lãi – interest accrual period |
| 811 | 计息起始日 – jìxī qǐshǐrì – ngày bắt đầu tính lãi – interest commencement date |
| 812 | 计息基数 – jìxī jīshù – cơ sở tính lãi – interest calculation base |
| 813 | 利息计算公式 – lìxī jìsuàn gōngshì – công thức tính lãi – interest calculation formula |
| 814 | 逾期利率 – yúqī lìlǜ – lãi suất quá hạn – overdue interest rate |
| 815 | 最高逾期利率 – zuìgāo yúqī lìlǜ – lãi suất quá hạn tối đa – maximum overdue interest rate |
| 816 | 催收费用 – cuīshōu fèiyòng – chi phí thu hồi công nợ – collection costs |
| 817 | 律师费 – lǜshīfèi – phí luật sư – legal fees |
| 818 | 诉讼费 – sùsòngfèi – án phí – litigation costs |
| 819 | 仲裁费 – zhòngcáifèi – phí trọng tài – arbitration costs |
| 820 | 实现债权的费用 – shíxiàn zhàiquán de fèiyòng – chi phí thực hiện quyền đòi nợ – costs of enforcing creditor’s rights |
| 821 | 暂停供货 – zàntíng gōnghuò – tạm ngừng cung cấp hàng – suspension of supply |
| 822 | 暂停服务 – zàntíng fúwù – tạm ngừng dịch vụ – suspension of services |
| 823 | 停止交付 – tíngzhǐ jiāofù – ngừng bàn giao – cessation of delivery |
| 824 | 付款义务加速到期 – fùkuǎn yìwù jiāsù dàoqī – nghĩa vụ thanh toán đến hạn trước thời điểm dự kiến – acceleration of payment obligations |
| 825 | 保留追索权 – bǎoliú zhuīsuǒquán – bảo lưu quyền truy đòi – reservation of recourse rights |
| 826 | 放弃追索权 – fàngqì zhuīsuǒquán – từ bỏ quyền truy đòi – waiver of recourse rights |
| 827 | 偿还 – chánghuán – hoàn trả – repay |
| 828 | 清偿 – qīngcháng – thanh toán dứt điểm nghĩa vụ – discharge a debt |
| 829 | 支付完毕 – zhīfù wánbì – hoàn tất thanh toán – payment completed |
| 830 | 款项结清 – kuǎnxiàng jiéqīng – khoản tiền đã được thanh toán hết – payment settled in full |
| 831 | 付款义务履行完毕 – fùkuǎn yìwù lǚxíng wánbì – hoàn thành nghĩa vụ thanh toán – payment obligation fully performed |
| 832 | 资金托管 – zījīn tuōguǎn – quản lý tiền qua tài khoản trung gian – fund escrow |
| 833 | 共管账户 – gòngguǎn zhànghù – tài khoản đồng kiểm soát – jointly controlled account |
| 834 | 监管账户 – jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát – supervised account |
| 835 | 解付条件 – jiěfù tiáojiàn – điều kiện giải ngân – release conditions |
| 836 | 资金释放 – zījīn shìfàng – giải phóng khoản tiền ký quỹ – release of funds |
| 837 | 托管款释放 – tuōguǎnkuǎn shìfàng – giải ngân tiền được ký quỹ – release of escrowed funds |
| 838 | 担保付款 – dānbǎo fùkuǎn – thanh toán có bảo đảm – secured payment |
| 839 | 无担保付款 – wú dānbǎo fùkuǎn – thanh toán không có bảo đảm – unsecured payment |
| 840 | 母公司担保 – mǔgōngsī dānbǎo – bảo lãnh của công ty mẹ – parent company guarantee |
| 841 | 第三方担保 – dìsānfāng dānbǎo – bảo lãnh của bên thứ ba – third-party guarantee |
| 842 | 抵押担保 – dǐyā dānbǎo – bảo đảm bằng thế chấp – mortgage security |
| 843 | 质押担保 – zhìyā dānbǎo – bảo đảm bằng cầm cố – pledge security |
| 844 | 担保期限 – dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo đảm – guarantee period |
| 845 | 担保责任 – dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee liability |
| 846 | 连带责任保证 – liándài zérèn bǎozhèng – bảo lãnh trách nhiệm liên đới – joint and several guarantee |
| 847 | 付款终止条件 – fùkuǎn zhōngzhǐ tiáojiàn – điều kiện chấm dứt nghĩa vụ thanh toán – conditions for terminating payment obligations |
| 848 | 付款义务存续 – fùkuǎn yìwù cúnxù – nghĩa vụ thanh toán tiếp tục tồn tại – survival of payment obligations |
| 849 | 合同终止后的付款 – hétóng zhōngzhǐ hòu de fùkuǎn – thanh toán sau khi hợp đồng chấm dứt – payment after contract termination |
| 850 | 提前终止结算 – tíqián zhōngzhǐ jiésuàn – quyết toán khi chấm dứt trước hạn – early termination settlement |
| 851 | 终止结算金额 – zhōngzhǐ jiésuàn jīn’é – số tiền quyết toán khi chấm dứt – termination settlement amount |
| 852 | 剩余款项处理 – shèngyú kuǎnxiàng chǔlǐ – xử lý khoản tiền còn lại – treatment of remaining funds |
| 853 | 未到期款项 – wèi dàoqī kuǎnxiàng – khoản tiền chưa đến hạn – unmatured payment |
| 854 | 已到期款项 – yǐ dàoqī kuǎnxiàng – khoản tiền đã đến hạn – matured payment |
| 855 | 合同起止日期 – hétóng qǐzhǐ rìqī – ngày bắt đầu và kết thúc hợp đồng – contract start and end dates |
| 856 | 合同期限长度 – hétóng qīxiàn chángdù – độ dài thời hạn hợp đồng – length of contract term |
| 857 | 初始期限 – chūshǐ qīxiàn – thời hạn ban đầu – initial term |
| 858 | 首个合同期 – shǒugè hétóngqī – kỳ hợp đồng đầu tiên – initial contract period |
| 859 | 延续期限 – yánxù qīxiàn – thời hạn tiếp tục – continuation period |
| 860 | 后续期限 – hòuxù qīxiàn – thời hạn tiếp theo – subsequent term |
| 861 | 剩余期限 – shèngyú qīxiàn – thời hạn còn lại – remaining term |
| 862 | 最短期限 – zuìduǎn qīxiàn – thời hạn tối thiểu – minimum term |
| 863 | 最长期限 – zuìcháng qīxiàn – thời hạn tối đa – maximum term |
| 864 | 最低承诺期 – zuìdī chéngnuòqī – thời hạn cam kết tối thiểu – minimum commitment period |
| 865 | 锁定期 – suǒdìngqī – thời gian khóa cam kết – lock-in period |
| 866 | 合同月 – hétóngyuè – tháng hợp đồng – contract month |
| 867 | 合同季度 – hétóng jìdù – quý hợp đồng – contract quarter |
| 868 | 合同周年日 – hétóng zhōuniánrì – ngày kỷ niệm hợp đồng – contract anniversary date |
| 869 | 首个工作日 – shǒugè gōngzuòrì – ngày làm việc đầu tiên – first business day |
| 870 | 最后一个工作日 – zuìhòu yí ge gōngzuòrì – ngày làm việc cuối cùng – last business day |
| 871 | 月初 – yuèchū – đầu tháng – beginning of the month |
| 872 | 月末 – yuèmò – cuối tháng – end of the month |
| 873 | 季度末 – jìdùmò – cuối quý – end of the quarter |
| 874 | 年末 – niánmò – cuối năm – end of the year |
| 875 | 次日 – cìrì – ngày hôm sau – following day |
| 876 | 次月 – cìyuè – tháng tiếp theo – following month |
| 877 | 次年 – cìnián – năm tiếp theo – following year |
| 878 | 当日 – dāngrì – trong ngày đó – same day |
| 879 | 当月 – dāngyuè – trong tháng đó – current month |
| 880 | 当年 – dāngnián – trong năm đó – current year |
| 881 | 每月一次 – měiyuè yícì – mỗi tháng một lần – once a month |
| 882 | 每季度一次 – měi jìdù yícì – mỗi quý một lần – once per quarter |
| 883 | 每年一次 – měinián yícì – mỗi năm một lần – once a year |
| 884 | 定期履行 – dìngqī lǚxíng – thực hiện định kỳ – periodic performance |
| 885 | 持续履行 – chíxù lǚxíng – thực hiện liên tục – continuous performance |
| 886 | 分期履行 – fēnqī lǚxíng – thực hiện theo từng kỳ – performance by installments |
| 887 | 分批履行 – fēnpī lǚxíng – thực hiện theo từng đợt – performance in batches |
| 888 | 一次性履行 – yícìxìng lǚxíng – thực hiện một lần – one-time performance |
| 889 | 履行周期 – lǚxíng zhōuqī – chu kỳ thực hiện – performance cycle |
| 890 | 交付周期 – jiāofù zhōuqī – chu kỳ bàn giao – delivery cycle |
| 891 | 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle |
| 892 | 采购周期 – cǎigòu zhōuqī – chu kỳ mua hàng – procurement cycle |
| 893 | 运输时间 – yùnshū shíjiān – thời gian vận chuyển – transportation time |
| 894 | 运输期限 – yùnshū qīxiàn – thời hạn vận chuyển – transportation period |
| 895 | 到货日期 – dàohuò rìqī – ngày hàng đến – arrival date |
| 896 | 预计到货日 – yùjì dàohuòrì – ngày hàng đến dự kiến – estimated arrival date |
| 897 | 实际到货日 – shíjì dàohuòrì – ngày hàng đến thực tế – actual arrival date |
| 898 | 交付时间 – jiāofù shíjiān – thời gian bàn giao – delivery time |
| 899 | 交付期限 – jiāofù qīxiàn – thời hạn bàn giao – delivery period |
| 900 | 首次交付 – shǒucì jiāofù – lần bàn giao đầu tiên – initial delivery |
| 901 | 最终交付 – zuìzhōng jiāofù – lần bàn giao cuối cùng – final delivery |
| 902 | 部分交付 – bùfen jiāofù – bàn giao một phần – partial delivery |
| 903 | 交付窗口 – jiāofù chuāngkǒu – khoảng thời gian được phép bàn giao – delivery window |
| 904 | 指定交付日期 – zhǐdìng jiāofù rìqī – ngày bàn giao được chỉ định – specified delivery date |
| 905 | 预计完成日期 – yùjì wánchéng rìqī – ngày hoàn thành dự kiến – expected completion date |
| 906 | 实际完成日期 – shíjì wánchéng rìqī – ngày hoàn thành thực tế – actual completion date |
| 907 | 实质性完工 – shízhìxìng wángōng – hoàn thành cơ bản – substantial completion |
| 908 | 实质性完工日 – shízhìxìng wángōngrì – ngày hoàn thành cơ bản – substantial completion date |
| 909 | 最终完工日 – zuìzhōng wángōngrì – ngày hoàn thành cuối cùng – final completion date |
| 910 | 商业运行日 – shāngyè yùnxíngrì – ngày bắt đầu vận hành thương mại – commercial operation date |
| 911 | 投产日期 – tóuchǎn rìqī – ngày đưa vào sản xuất – production commencement date |
| 912 | 上线日期 – shàngxiàn rìqī – ngày đưa hệ thống vào hoạt động – go-live date |
| 913 | 服务开始日 – fúwù kāishǐrì – ngày bắt đầu cung cấp dịch vụ – service commencement date |
| 914 | 服务终止日 – fúwù zhōngzhǐrì – ngày chấm dứt dịch vụ – service termination date |
| 915 | 服务期限 – fúwù qīxiàn – thời hạn cung cấp dịch vụ – service term |
| 916 | 响应时间 – xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi – response time |
| 917 | 处理时间 – chǔlǐ shíjiān – thời gian xử lý – processing time |
| 918 | 解决时间 – jiějué shíjiān – thời gian giải quyết – resolution time |
| 919 | 恢复时间 – huīfù shíjiān – thời gian khôi phục – restoration time |
| 920 | 停机时间 – tíngjī shíjiān – thời gian ngừng hoạt động – downtime |
| 921 | 服务可用时间 – fúwù kěyòng shíjiān – thời gian dịch vụ khả dụng – service availability period |
| 922 | 维修响应期 – wéixiū xiǎngyìngqī – thời hạn phản hồi sửa chữa – maintenance response period |
| 923 | 故障修复期 – gùzhàng xiūfùqī – thời hạn khắc phục sự cố – fault repair period |
| 924 | 缺陷责任期 – quēxiàn zérènqī – thời hạn chịu trách nhiệm về khiếm khuyết – defects liability period |
| 925 | 缺陷通知期 – quēxiàn tōngzhīqī – thời hạn thông báo khiếm khuyết – defects notification period |
| 926 | 质保金返还期 – zhìbǎojīn fǎnhuánqī – thời hạn hoàn trả tiền bảo đảm chất lượng – retention refund period |
| 927 | 保修起算日 – bǎoxiū qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính bảo hành – warranty commencement date |
| 928 | 保修届满日 – bǎoxiū jièmǎnrì – ngày hết hạn bảo hành – warranty expiry date |
| 929 | 验收开始日 – yànshōu kāishǐrì – ngày bắt đầu nghiệm thu – acceptance commencement date |
| 930 | 验收完成日 – yànshōu wánchéngrì – ngày hoàn thành nghiệm thu – acceptance completion date |
| 931 | 视为验收 – shìwéi yànshōu – được coi là đã nghiệm thu – deemed acceptance |
| 932 | 视为验收日 – shìwéi yànshōurì – ngày được coi là nghiệm thu – deemed acceptance date |
| 933 | 默认验收期 – mòrèn yànshōuqī – thời hạn mặc nhiên nghiệm thu – deemed acceptance period |
| 934 | 文件提交期限 – wénjiàn tíjiāo qīxiàn – thời hạn nộp tài liệu – document submission deadline |
| 935 | 资料提供期限 – zīliào tígōng qīxiàn – thời hạn cung cấp hồ sơ – information provision period |
| 936 | 报告提交日 – bàogào tíjiāorì – ngày nộp báo cáo – report submission date |
| 937 | 审批期限 – shěnpī qīxiàn – thời hạn phê duyệt – approval period |
| 938 | 审核期限 – shěnhé qīxiàn – thời hạn kiểm tra – review period |
| 939 | 确认期限 – quèrèn qīxiàn – thời hạn xác nhận – confirmation period |
| 940 | 答复期限 – dáfù qīxiàn – thời hạn trả lời – response period |
| 941 | 签字期限 – qiānzì qīxiàn – thời hạn ký – signature deadline |
| 942 | 盖章期限 – gàizhāng qīxiàn – thời hạn đóng dấu – sealing deadline |
| 943 | 条件满足日 – tiáojiàn mǎnzúrì – ngày điều kiện được đáp ứng – condition satisfaction date |
| 944 | 先决条件满足日 – xiānjué tiáojiàn mǎnzúrì – ngày đáp ứng điều kiện tiên quyết – conditions precedent satisfaction date |
| 945 | 最迟生效日 – zuìchí shēngxiàorì – ngày có hiệu lực muộn nhất – long-stop effective date |
| 946 | 最终截止日 – zuìzhōng jiézhǐrì – ngày giới hạn cuối cùng – long-stop date |
| 947 | 长期截止日 – chángqī jiézhǐrì – ngày chấm dứt cuối cùng – long-stop date |
| 948 | 时间限制 – shíjiān xiànzhì – giới hạn thời gian – time limit |
| 949 | 法定期限 – fǎdìng qīxiàn – thời hạn luật định – statutory period |
| 950 | 约定期限 – yuēdìng qīxiàn – thời hạn theo thỏa thuận – agreed period |
| 951 | 合理期限 – hélǐ qīxiàn – thời hạn hợp lý – reasonable period |
| 952 | 指定期限 – zhǐdìng qīxiàn – thời hạn được chỉ định – specified period |
| 953 | 规定时间内 – guīdìng shíjiān nèi – trong thời gian quy định – within the specified time |
| 954 | 及时通知 – jíshí tōngzhī – thông báo kịp thời – timely notice |
| 955 | 立即通知 – lìjí tōngzhī – thông báo ngay lập tức – immediate notice |
| 956 | 事先通知 – shìxiān tōngzhī – thông báo trước – advance notice |
| 957 | 通知送达日 – tōngzhī sòngdárì – ngày thông báo được gửi đến – notice delivery date |
| 958 | 通知发出日 – tōngzhī fāchūrì – ngày phát hành thông báo – notice dispatch date |
| 959 | 通知收到日 – tōngzhī shōudàorì – ngày nhận được thông báo – notice receipt date |
| 960 | 送达即生效 – sòngdá jí shēngxiào – có hiệu lực ngay khi được gửi đến – effective upon delivery |
| 961 | 收到即生效 – shōudào jí shēngxiào – có hiệu lực ngay khi nhận được – effective upon receipt |
| 962 | 视为送达 – shìwéi sòngdá – được coi là đã gửi đến – deemed delivery |
| 963 | 推定送达日 – tuīdìng sòngdárì – ngày được suy định là đã gửi đến – deemed delivery date |
| 964 | 通知撤回 – tōngzhī chèhuí – rút lại thông báo – withdrawal of notice |
| 965 | 撤回期限 – chèhuí qīxiàn – thời hạn rút lại – withdrawal period |
| 966 | 期限变更 – qīxiàn biàngēng – thay đổi thời hạn – modification of term |
| 967 | 期限调整 – qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh thời hạn – adjustment of period |
| 968 | 重新安排期限 – chóngxīn ānpái qīxiàn – sắp xếp lại thời hạn – rescheduling of deadline |
| 969 | 修改进度表 – xiūgǎi jìndùbiǎo – sửa đổi bảng tiến độ – revised schedule |
| 970 | 更新进度计划 – gēngxīn jìndù jìhuà – cập nhật kế hoạch tiến độ – updated progress plan |
| 971 | 赶工 – gǎngōng – đẩy nhanh tiến độ thi công – acceleration of work |
| 972 | 加快履行 – jiākuài lǚxíng – đẩy nhanh việc thực hiện – accelerate performance |
| 973 | 工期压缩 – gōngqī yāsuō – rút ngắn thời gian thực hiện – schedule compression |
| 974 | 提前完成 – tíqián wánchéng – hoàn thành trước hạn – early completion |
| 975 | 提前完成奖励 – tíqián wánchéng jiǎnglì – thưởng hoàn thành trước hạn – early completion bonus |
| 976 | 工期 – gōngqī – thời gian thi công – construction period |
| 977 | 总工期 – zǒng gōngqī – tổng thời gian thi công – total construction period |
| 978 | 开工日期 – kāigōng rìqī – ngày khởi công – commencement date |
| 979 | 竣工日期 – jùngōng rìqī – ngày hoàn công – completion date |
| 980 | 计划工期 – jìhuà gōngqī – thời gian thi công theo kế hoạch – planned construction period |
| 981 | 实际工期 – shíjì gōngqī – thời gian thi công thực tế – actual construction period |
| 982 | 工期延误 – gōngqī yánwù – chậm tiến độ thi công – construction delay |
| 983 | 工期延长 – gōngqī yáncháng – kéo dài thời gian thi công – extension of time |
| 984 | 工期索赔 – gōngqī suǒpéi – yêu cầu gia hạn tiến độ – extension-of-time claim |
| 985 | 工期延误责任 – gōngqī yánwù zérèn – trách nhiệm do chậm tiến độ – liability for delay |
| 986 | 可原谅延误 – kě yuánliàng yánwù – chậm trễ có thể được miễn trách nhiệm – excusable delay |
| 987 | 不可原谅延误 – bùkě yuánliàng yánwù – chậm trễ không được miễn trách nhiệm – inexcusable delay |
| 988 | 可补偿延误 – kě bǔcháng yánwù – chậm trễ được bồi thường – compensable delay |
| 989 | 不可补偿延误 – bùkě bǔcháng yánwù – chậm trễ không được bồi thường – non-compensable delay |
| 990 | 共同延误 – gòngtóng yánwù – chậm trễ đồng thời – concurrent delay |
| 991 | 买方原因造成的延误 – mǎifāng yuányīn zàochéng de yánwù – chậm trễ do bên mua gây ra – delay caused by the buyer |
| 992 | 卖方原因造成的延误 – màifāng yuányīn zàochéng de yánwù – chậm trễ do bên bán gây ra – delay caused by the seller |
| 993 | 承包方延误 – chéngbāofāng yánwù – chậm trễ do bên nhận thầu – contractor-caused delay |
| 994 | 发包方延误 – fābāofāng yánwù – chậm trễ do bên giao thầu – employer-caused delay |
| 995 | 第三方延误 – dìsānfāng yánwù – chậm trễ do bên thứ ba – third-party delay |
| 996 | 政府审批延误 – zhèngfǔ shěnpī yánwù – chậm trễ do phê duyệt của chính phủ – government approval delay |
| 997 | 合理延误 – hélǐ yánwù – chậm trễ hợp lý – reasonable delay |
| 998 | 延误通知 – yánwù tōngzhī – thông báo chậm trễ – delay notice |
| 999 | 预计延误 – yùjì yánwù – chậm trễ dự kiến – anticipated delay |
| 1000 | 实际延误 – shíjì yánwù – chậm trễ thực tế – actual delay |
| 1001 | 延误天数 – yánwù tiānshù – số ngày chậm trễ – number of delay days |
| 1002 | 延误损失 – yánwù sǔnshī – tổn thất do chậm trễ – delay loss |
| 1003 | 延误赔偿 – yánwù péicháng – bồi thường do chậm trễ – delay compensation |
| 1004 | 逾期违约金 – yúqī wéiyuējīn – tiền phạt do quá hạn – liquidated damages for delay |
| 1005 | 每日违约金 – měirì wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm tính theo ngày – daily liquidated damages |
| 1006 | 延期违约金上限 – yánqī wéiyuējīn shàngxiàn – mức trần tiền phạt do chậm trễ – cap on delay damages |
| 1007 | 免罚期 – miǎnfáqī – thời gian được miễn phạt – penalty-free period |
| 1008 | 免责期间 – miǎnzé qījiān – thời gian được miễn trách nhiệm – exemption period |
| 1009 | 履行障碍 – lǚxíng zhàng’ài – trở ngại thực hiện hợp đồng – impediment to performance |
| 1010 | 不可抗力开始日 – bùkěkànglì kāishǐrì – ngày bắt đầu sự kiện bất khả kháng – force majeure commencement date |
| 1011 | 不可抗力结束日 – bùkěkànglì jiéshùrì – ngày kết thúc sự kiện bất khả kháng – force majeure end date |
| 1012 | 不可抗力通知期 – bùkěkànglì tōngzhīqī – thời hạn thông báo sự kiện bất khả kháng – force majeure notice period |
| 1013 | 不可抗力持续期 – bùkěkànglì chíxùqī – thời gian bất khả kháng kéo dài – duration of force majeure |
| 1014 | 长期不可抗力 – chángqī bùkěkànglì – sự kiện bất khả kháng kéo dài – prolonged force majeure |
| 1015 | 期限暂停计算 – qīxiàn zàntíng jìsuàn – tạm dừng tính thời hạn – suspension of time calculation |
| 1016 | 期限中止 – qīxiàn zhōngzhǐ – đình chỉ thời hạn – suspension of period |
| 1017 | 期限重新起算 – qīxiàn chóngxīn qǐsuàn – bắt đầu tính lại thời hạn – recommencement of period |
| 1018 | 时效中止 – shíxiào zhōngzhǐ – tạm ngừng thời hiệu – suspension of limitation period |
| 1019 | 时效中断 – shíxiào zhōngduàn – gián đoạn thời hiệu – interruption of limitation period |
| 1020 | 时效重新计算 – shíxiào chóngxīn jìsuàn – tính lại thời hiệu – recalculation of limitation period |
| 1021 | 续约选择权 – xùyuē xuǎnzéquán – quyền lựa chọn gia hạn – renewal option |
| 1022 | 续约权 – xùyuēquán – quyền gia hạn hợp đồng – right of renewal |
| 1023 | 单方续约权 – dānfāng xùyuēquán – quyền đơn phương gia hạn – unilateral renewal right |
| 1024 | 续约次数 – xùyuē cìshù – số lần gia hạn – number of renewals |
| 1025 | 续约期长度 – xùyuēqī chángdù – độ dài kỳ gia hạn – length of renewal term |
| 1026 | 续约价格 – xùyuē jiàgé – giá áp dụng khi gia hạn – renewal price |
| 1027 | 续约谈判期 – xùyuē tánpànqī – thời gian đàm phán gia hạn – renewal negotiation period |
| 1028 | 续约决定期限 – xùyuē juédìng qīxiàn – thời hạn quyết định gia hạn – renewal decision period |
| 1029 | 续约通知期限 – xùyuē tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo gia hạn – renewal notice deadline |
| 1030 | 逾期未通知 – yúqī wèi tōngzhī – không thông báo đúng hạn – failure to give timely notice |
| 1031 | 视为续约 – shìwéi xùyuē – được coi là đã gia hạn – deemed renewal |
| 1032 | 视为不续约 – shìwéi bù xùyuē – được coi là không gia hạn – deemed non-renewal |
| 1033 | 自动延长一年 – zìdòng yáncháng yì nián – tự động kéo dài một năm – automatically extended for one year |
| 1034 | 逐年续约 – zhúnián xùyuē – gia hạn từng năm – year-to-year renewal |
| 1035 | 终止生效日 – zhōngzhǐ shēngxiàorì – ngày việc chấm dứt có hiệu lực – effective termination date |
| 1036 | 解除生效日 – jiěchú shēngxiàorì – ngày việc hủy bỏ có hiệu lực – effective rescission date |
| 1037 | 终止前通知 – zhōngzhǐ qián tōngzhī – thông báo trước khi chấm dứt – pre-termination notice |
| 1038 | 无理由终止 – wú lǐyóu zhōngzhǐ – chấm dứt không cần lý do – termination without cause |
| 1039 | 有理由终止 – yǒu lǐyóu zhōngzhǐ – chấm dứt có lý do – termination for cause |
| 1040 | 便利终止 – biànlì zhōngzhǐ – chấm dứt vì sự thuận tiện – termination for convenience |
| 1041 | 立即终止 – lìjí zhōngzhǐ – chấm dứt ngay lập tức – immediate termination |
| 1042 | 违约终止 – wéiyuē zhōngzhǐ – chấm dứt do vi phạm – termination for breach |
| 1043 | 长期停工终止 – chángqī tínggōng zhōngzhǐ – chấm dứt do ngừng công việc kéo dài – termination for prolonged suspension |
| 1044 | 终止过渡期 – zhōngzhǐ guòdùqī – thời gian chuyển tiếp khi chấm dứt – termination transition period |
| 1045 | 终止协助期 – zhōngzhǐ xiézhùqī – thời gian hỗ trợ sau chấm dứt – termination assistance period |
| 1046 | 终止后义务 – zhōngzhǐ hòu yìwù – nghĩa vụ sau khi chấm dứt – post-termination obligations |
| 1047 | 终止后存续 – zhōngzhǐ hòu cúnxù – tiếp tục tồn tại sau khi chấm dứt – survival after termination |
| 1048 | 存续条款 – cúnxù tiáokuǎn – điều khoản tiếp tục có hiệu lực – survival clause |
| 1049 | 无限期存续 – wúxiànqī cúnxù – tiếp tục có hiệu lực vô thời hạn – survive indefinitely |
| 1050 | 资料返还期限 – zīliào fǎnhuán qīxiàn – thời hạn hoàn trả tài liệu – document return period |
| 1051 | 财产返还期限 – cáichǎn fǎnhuán qīxiàn – thời hạn hoàn trả tài sản – property return period |
| 1052 | 数据删除期限 – shùjù shānchú qīxiàn – thời hạn xóa dữ liệu – data deletion period |
| 1053 | 保密期限 – bǎomì qīxiàn – thời hạn bảo mật – confidentiality period |
| 1054 | 竞业限制期 – jìngyè xiànzhìqī – thời hạn hạn chế cạnh tranh – non-compete period |
| 1055 | 知识产权许可期 – zhīshì chǎnquán xǔkěqī – thời hạn cấp phép sở hữu trí tuệ – intellectual property license term |
| 1056 | 索赔起算日 – suǒpéi qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính thời hạn yêu cầu bồi thường – claim period commencement date |
| 1057 | 索赔截止日 – suǒpéi jiézhǐrì – ngày cuối cùng yêu cầu bồi thường – claim deadline |
| 1058 | 逾期索赔 – yúqī suǒpéi – yêu cầu bồi thường quá hạn – late claim |
| 1059 | 丧失索赔权 – sàngshī suǒpéquán – mất quyền yêu cầu bồi thường – loss of right to claim |
| 1060 | 期限抗辩 – qīxiàn kàngbiàn – biện hộ dựa trên việc hết thời hạn – time-bar defense |
| 1061 | 超过诉讼时效 – chāoguò sùsòng shíxiào – vượt quá thời hiệu khởi kiện – beyond the limitation period |
| 1062 | 除斥期间 – chúchì qījiān – thời hạn loại trừ quyền – peremptory period |
| 1063 | 权利失效 – quánlì shīxiào – quyền mất hiệu lực – lapse of right |
| 1064 | 弃权期限 – qìquán qīxiàn – thời hạn từ bỏ quyền – waiver period |
| 1065 | 不视为弃权 – bù shìwéi qìquán – không được coi là từ bỏ quyền – no waiver |
| 1066 | 时间宽限不构成弃权 – shíjiān kuānxiàn bù gòuchéng qìquán – việc gia hạn thời gian không cấu thành từ bỏ quyền – extension of time does not constitute a waiver |
| 1067 | 含运费价格 – hán yùnfèi jiàgé – giá đã bao gồm cước vận chuyển – freight-inclusive price |
| 1068 | 不含运费价格 – bù hán yùnfèi jiàgé – giá chưa bao gồm cước vận chuyển – freight-exclusive price |
| 1069 | 含保险费价格 – hán bǎoxiǎnfèi jiàgé – giá đã bao gồm phí bảo hiểm – insurance-inclusive price |
| 1070 | 不含保险费价格 – bù hán bǎoxiǎnfèi jiàgé – giá chưa bao gồm phí bảo hiểm – insurance-exclusive price |
| 1071 | 含包装费价格 – hán bāozhuāngfèi jiàgé – giá đã bao gồm phí đóng gói – packaging-inclusive price |
| 1072 | 不含包装费价格 – bù hán bāozhuāngfèi jiàgé – giá chưa bao gồm phí đóng gói – packaging-exclusive price |
| 1073 | 到厂价 – dàochǎngjià – giá giao đến nhà máy – delivered-to-factory price |
| 1074 | 到库价 – dàokùjià – giá giao đến kho – delivered-to-warehouse price |
| 1075 | 到门价 – dàoménjià – giá giao tận nơi – door-delivered price |
| 1076 | 门到门价格 – mén dào mén jiàgé – giá vận chuyển từ cửa đến cửa – door-to-door price |
| 1077 | 落地价 – luòdìjià – giá sau khi hàng đến địa điểm đích – landed price |
| 1078 | 落地成本 – luòdì chéngběn – tổng chi phí hàng đến nơi – landed cost |
| 1079 | 全包价 – quánbāojià – giá bao trọn gói – all-inclusive price |
| 1080 | 全费用价格 – quán fèiyòng jiàgé – giá bao gồm toàn bộ chi phí – fully inclusive price |
| 1081 | 净到手价 – jìng dàoshǒujià – giá ròng thực nhận – net proceeds price |
| 1082 | 未含费用 – wèi hán fèiyòng – chưa bao gồm chi phí – charges not included |
| 1083 | 包含全部税费 – bāohán quánbù shuìfèi – bao gồm toàn bộ thuế và phí – inclusive of all taxes and fees |
| 1084 | 不包括任何税费 – bù bāokuò rènhé shuìfèi – không bao gồm bất kỳ thuế phí nào – exclusive of all taxes and fees |
| 1085 | 按件计价 – àn jiàn jìjià – tính giá theo sản phẩm – pricing per item |
| 1086 | 按套计价 – àn tào jìjià – tính giá theo bộ – pricing per set |
| 1087 | 按批计价 – àn pī jìjià – tính giá theo lô – pricing per batch |
| 1088 | 按吨计价 – àn dūn jìjià – tính giá theo tấn – pricing per ton |
| 1089 | 按公斤计价 – àn gōngjīn jìjià – tính giá theo kilôgam – pricing per kilogram |
| 1090 | 按米计价 – àn mǐ jìjià – tính giá theo mét – pricing per meter |
| 1091 | 按平方米计价 – àn píngfāngmǐ jìjià – tính giá theo mét vuông – pricing per square meter |
| 1092 | 按立方米计价 – àn lìfāngmǐ jìjià – tính giá theo mét khối – pricing per cubic meter |
| 1093 | 按升计价 – àn shēng jìjià – tính giá theo lít – pricing per liter |
| 1094 | 按小时计费 – àn xiǎoshí jìfèi – tính phí theo giờ – hourly billing |
| 1095 | 按日计费 – àn rì jìfèi – tính phí theo ngày – daily billing |
| 1096 | 按月计费 – àn yuè jìfèi – tính phí theo tháng – monthly billing |
| 1097 | 按年计费 – àn nián jìfèi – tính phí theo năm – annual billing |
| 1098 | 按项目计价 – àn xiàngmù jìjià – tính giá theo dự án – project-based pricing |
| 1099 | 按工作量计价 – àn gōngzuòliàng jìjià – tính giá theo khối lượng công việc – workload-based pricing |
| 1100 | 按实际用量计费 – àn shíjì yòngliàng jìfèi – tính phí theo mức sử dụng thực tế – usage-based billing |
| 1101 | 按净重计价 – àn jìngzhòng jìjià – tính giá theo trọng lượng tịnh – pricing by net weight |
| 1102 | 按毛重计价 – àn máozhòng jìjià – tính giá theo trọng lượng cả bì – pricing by gross weight |
| 1103 | 按装运数量计价 – àn zhuāngyùn shùliàng jìjià – tính giá theo số lượng xếp hàng – pricing by shipped quantity |
| 1104 | 按交付数量计价 – àn jiāofù shùliàng jìjià – tính giá theo số lượng bàn giao – pricing by delivered quantity |
| 1105 | 按验收合格数量计价 – àn yànshōu hégé shùliàng jìjià – tính giá theo số lượng nghiệm thu đạt yêu cầu – pricing by accepted quantity |
| 1106 | 实际结算数量 – shíjì jiésuàn shùliàng – số lượng quyết toán thực tế – actual settlement quantity |
| 1107 | 计费数量 – jìfèi shùliàng – số lượng dùng để tính phí – billable quantity |
| 1108 | 计费单位 – jìfèi dānwèi – đơn vị tính phí – billing unit |
| 1109 | 计量方法 – jìliàng fāngfǎ – phương pháp đo lường – measurement method |
| 1110 | 计量结果 – jìliàng jiéguǒ – kết quả đo lường – measurement result |
| 1111 | 计量误差 – jìliàng wùchā – sai số đo lường – measurement error |
| 1112 | 允许误差 – yǔnxǔ wùchā – sai số cho phép – permitted tolerance |
| 1113 | 数量溢短装 – shùliàng yìduǎnzhuāng – dung sai thừa thiếu về số lượng – quantity tolerance |
| 1114 | 溢短装比例 – yìduǎnzhuāng bǐlì – tỷ lệ dung sai thừa thiếu – more-or-less tolerance |
| 1115 | 金额精确到小数点后两位 – jīn’é jīngquè dào xiǎoshùdiǎn hòu liǎng wèi – số tiền được làm chính xác đến hai chữ số thập phân – amount rounded to two decimal places |
| 1116 | 四舍五入 – sìshěwǔrù – làm tròn số – rounding |
| 1117 | 尾数调整 – wěishù tiáozhěng – điều chỉnh số lẻ – rounding adjustment |
| 1118 | 大写金额 – dàxiě jīn’é – số tiền viết bằng chữ – amount in words |
| 1119 | 小写金额 – xiǎoxiě jīn’é – số tiền viết bằng số – amount in figures |
| 1120 | 金额不一致 – jīn’é bù yízhì – số tiền không thống nhất – inconsistency in amount |
| 1121 | 以大写金额为准 – yǐ dàxiě jīn’é wéi zhǔn – lấy số tiền viết bằng chữ làm chuẩn – amount in words shall prevail |
| 1122 | 以单价为准 – yǐ dānjià wéi zhǔn – lấy đơn giá làm chuẩn – unit price shall prevail |
| 1123 | 以总价为准 – yǐ zǒngjià wéi zhǔn – lấy tổng giá làm chuẩn – total price shall prevail |
| 1124 | 单价与总价不符 – dānjià yǔ zǒngjià bùfú – đơn giá không khớp tổng giá – discrepancy between unit price and total price |
| 1125 | 算术错误 – suànshù cuòwù – lỗi số học – arithmetic error |
| 1126 | 计算错误 – jìsuàn cuòwù – lỗi tính toán – calculation error |
| 1127 | 价格更正 – jiàgé gēngzhèng – sửa lại giá – price correction |
| 1128 | 金额更正 – jīn’é gēngzhèng – sửa lại số tiền – amount correction |
| 1129 | 价格确认书 – jiàgé quèrènshū – văn bản xác nhận giá – price confirmation letter |
| 1130 | 价格协议 – jiàgé xiéyì – thỏa thuận về giá – pricing agreement |
| 1131 | 价格补充协议 – jiàgé bǔchōng xiéyì – phụ lục thỏa thuận giá – supplemental pricing agreement |
| 1132 | 价格变更协议 – jiàgé biàngēng xiéyì – thỏa thuận thay đổi giá – price amendment agreement |
| 1133 | 价格承诺 – jiàgé chéngnuò – cam kết về giá – price commitment |
| 1134 | 价格保证 – jiàgé bǎozhèng – bảo đảm về giá – price guarantee |
| 1135 | 价格有效性 – jiàgé yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực của giá – price validity |
| 1136 | 价格不可撤销 – jiàgé bùkě chèxiāo – giá không thể hủy bỏ – irrevocable price |
| 1137 | 报价撤回 – bàojià chèhuí – rút lại báo giá – withdrawal of quotation |
| 1138 | 报价修改 – bàojià xiūgǎi – sửa đổi báo giá – quotation amendment |
| 1139 | 报价接受 – bàojià jiēshòu – chấp nhận báo giá – acceptance of quotation |
| 1140 | 报价拒绝 – bàojià jùjué – từ chối báo giá – rejection of quotation |
| 1141 | 报价截止时间 – bàojià jiézhǐ shíjiān – thời hạn cuối nhận báo giá – quotation deadline |
| 1142 | 报价币种 – bàojià bìzhǒng – đồng tiền báo giá – quotation currency |
| 1143 | 报价条件 – bàojià tiáojiàn – điều kiện báo giá – quotation conditions |
| 1144 | 报价范围 – bàojià fànwéi – phạm vi báo giá – scope of quotation |
| 1145 | 报价说明 – bàojià shuōmíng – thuyết minh báo giá – quotation notes |
| 1146 | 备选报价 – bèixuǎn bàojià – báo giá thay thế – alternative quotation |
| 1147 | 附条件报价 – fù tiáojiàn bàojià – báo giá có điều kiện – conditional quotation |
| 1148 | 无约束力报价 – wú yuēshùlì bàojià – báo giá không có tính ràng buộc – non-binding quotation |
| 1149 | 有约束力报价 – yǒu yuēshùlì bàojià – báo giá có tính ràng buộc – binding quotation |
| 1150 | 价格匹配 – jiàgé pǐpèi – khớp giá – price matching |
| 1151 | 竞争性价格 – jìngzhēngxìng jiàgé – giá cạnh tranh – competitive price |
| 1152 | 公平市场价格 – gōngpíng shìchǎng jiàgé – giá thị trường công bằng – fair market price |
| 1153 | 公允价格 – gōngyǔn jiàgé – giá hợp lý – fair price |
| 1154 | 独立交易价格 – dúlì jiāoyì jiàgé – giá giao dịch độc lập – arm’s-length price |
| 1155 | 关联交易价格 – guānlián jiāoyì jiàgé – giá giao dịch liên kết – related-party transaction price |
| 1156 | 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – định giá chuyển nhượng – transfer pricing |
| 1157 | 海关估价 – hǎiguān gūjià – định giá hải quan – customs valuation |
| 1158 | 完税价格 – wánshuì jiàgé – trị giá tính thuế hải quan – customs value |
| 1159 | 申报价格 – shēnbào jiàgé – giá khai báo – declared price |
| 1160 | 价格低报 – jiàgé dībào – khai giá thấp – under-invoicing |
| 1161 | 价格高报 – jiàgé gāobào – khai giá cao – over-invoicing |
| 1162 | 反倾销税 – fǎnqīngxiāoshuì – thuế chống bán phá giá – anti-dumping duty |
| 1163 | 反补贴税 – fǎn bǔtiēshuì – thuế chống trợ cấp – countervailing duty |
| 1164 | 价格补偿机制 – jiàgé bǔcháng jīzhì – cơ chế bù giá – price compensation mechanism |
| 1165 | 成本节约分享 – chéngběn jiéyuē fēnxiǎng – chia sẻ phần tiết kiệm chi phí – cost-saving sharing |
| 1166 | 收益分享 – shōuyì fēnxiǎng – chia sẻ doanh thu hoặc lợi ích – revenue sharing |
| 1167 | 利润分成 – lìrùn fēnchéng – phân chia lợi nhuận – profit sharing |
| 1168 | 销售提成 – xiāoshòu tíchéng – hoa hồng theo doanh số – sales commission |
| 1169 | 业绩奖励 – yèjì jiǎnglì – thưởng theo thành tích – performance bonus |
| 1170 | 绩效付款 – jìxiào fùkuǎn – thanh toán theo hiệu quả – performance-based payment |
| 1171 | 激励付款 – jīlì fùkuǎn – khoản thanh toán khuyến khích – incentive payment |
| 1172 | 成功费 – chénggōngfèi – phí thành công – success fee |
| 1173 | 风险费用 – fēngxiǎn fèiyòng – phí rủi ro – risk premium |
| 1174 | 应急费用 – yìngjí fèiyòng – chi phí dự phòng khẩn cấp – contingency cost |
| 1175 | 不可预见费 – bùkě yùjiànfèi – chi phí không lường trước – unforeseen cost allowance |
| 1176 | 预备费 – yùbèifèi – khoản dự phòng – contingency allowance |
| 1177 | 费用上限 – fèiyòng shàngxiàn – mức trần chi phí – cost cap |
| 1178 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – ngân sách chi phí – expense budget |
| 1179 | 超预算费用 – chāo yùsuàn fèiyòng – chi phí vượt ngân sách – cost overrun |
| 1180 | 费用超支 – fèiyòng chāozhī – vượt chi phí – cost overrun |
| 1181 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – hoàn trả chi phí – expense reimbursement |
| 1182 | 实报实销 – shíbào shíxiāo – thanh toán theo chi phí thực tế có chứng từ – reimbursement at actual cost |
| 1183 | 可报销费用 – kě bàoxiāo fèiyòng – chi phí được hoàn trả – reimbursable expenses |
| 1184 | 不可报销费用 – bùkě bàoxiāo fèiyòng – chi phí không được hoàn trả – non-reimbursable expenses |
| 1185 | 报销凭证 – bàoxiāo píngzhèng – chứng từ hoàn trả chi phí – reimbursement document |
| 1186 | 付款安排 – fùkuǎn ānpái – phương án thanh toán – payment arrangement |
| 1187 | 结算方式 – jiésuàn fāngshì – phương thức quyết toán – settlement method |
| 1188 | 结算周期 – jiésuàn zhōuqī – chu kỳ quyết toán – settlement cycle |
| 1189 | 计费周期 – jìfèi zhōuqī – chu kỳ tính phí – billing cycle |
| 1190 | 账单周期 – zhàngdān zhōuqī – chu kỳ lập hóa đơn – billing cycle |
| 1191 | 结账日 – jiézhàngrì – ngày chốt sổ – closing date |
| 1192 | 账单日 – zhàngdānrì – ngày lập bảng kê thanh toán – billing date |
| 1193 | 出账日 – chūzhàngrì – ngày phát hành bảng kê – statement date |
| 1194 | 还款日 – huánkuǎnrì – ngày trả nợ – repayment date |
| 1195 | 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ – repayment schedule |
| 1196 | 还款方式 – huánkuǎn fāngshì – phương thức hoàn trả – repayment method |
| 1197 | 等额付款 – děng’é fùkuǎn – thanh toán các khoản bằng nhau – equal installment payment |
| 1198 | 不等额付款 – bù děng’é fùkuǎn – thanh toán các khoản không bằng nhau – unequal installment payment |
| 1199 | 到期一次还本付息 – dàoqī yícì huánběn fùxī – trả cả gốc và lãi một lần khi đáo hạn – lump-sum principal and interest payment at maturity |
| 1200 | 先息后本 – xiān xī hòu běn – trả lãi trước, gốc sau – interest-first repayment |
| 1201 | 本金摊还 – běnjīn tānhuán – hoàn trả dần tiền gốc – principal amortization |
| 1202 | 摊销计划 – tānxiāo jìhuà – lịch phân bổ hoàn trả – amortization schedule |
| 1203 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment |
| 1204 | 提前还款费用 – tíqián huánkuǎn fèiyòng – phí trả nợ trước hạn – prepayment fee |
| 1205 | 提前还款罚金 – tíqián huánkuǎn fájīn – tiền phạt trả nợ trước hạn – prepayment penalty |
| 1206 | 部分提前还款 – bùfen tíqián huánkuǎn – trả trước một phần – partial prepayment |
| 1207 | 全额提前还款 – quán’é tíqián huánkuǎn – trả trước toàn bộ – full prepayment |
| 1208 | 付款优先顺序 – fùkuǎn yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên thanh toán – payment priority order |
| 1209 | 款项分配 – kuǎnxiàng fēnpèi – phân bổ khoản thanh toán – allocation of payment |
| 1210 | 先抵费用 – xiān dǐ fèiyòng – ưu tiên cấn trừ chi phí – applied first to costs |
| 1211 | 再抵利息 – zài dǐ lìxī – tiếp theo cấn trừ tiền lãi – applied next to interest |
| 1212 | 最后抵本金 – zuìhòu dǐ běnjīn – cuối cùng cấn trừ tiền gốc – applied last to principal |
| 1213 | 付款冲抵 – fùkuǎn chōngdǐ – cấn trừ khoản thanh toán – application of payment |
| 1214 | 债权转让付款 – zhàiquán zhuǎnràng fùkuǎn – thanh toán khi quyền đòi nợ được chuyển nhượng – payment after assignment of receivables |
| 1215 | 保理付款 – bǎolǐ fùkuǎn – thanh toán thông qua bao thanh toán – factoring payment |
| 1216 | 无追索权保理 – wú zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán không truy đòi – non-recourse factoring |
| 1217 | 有追索权保理 – yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring |
| 1218 | 应收账款转让 – yīngshōu zhàngkuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản phải thu – assignment of receivables |
| 1219 | 付款对象变更 – fùkuǎn duìxiàng biàngēng – thay đổi người nhận thanh toán – change of payee |
| 1220 | 指定收款人 – zhǐdìng shōukuǎnrén – người nhận tiền được chỉ định – designated payee |
| 1221 | 实际受益人 – shíjì shòuyìrén – người thụ hưởng thực tế – beneficial owner |
| 1222 | 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – người thụ hưởng cuối cùng – ultimate beneficiary |
| 1223 | 收款代理人 – shōukuǎn dàilǐrén – đại lý nhận tiền – collection agent |
| 1224 | 付款代理人 – fùkuǎn dàilǐrén – đại lý thanh toán – paying agent |
| 1225 | 代收代付 – dàishōu dàifù – thu hộ và chi hộ – collection and payment on behalf of another |
| 1226 | 代收款项 – dàishōu kuǎnxiàng – khoản tiền thu hộ – funds collected on behalf of another |
| 1227 | 代付款项 – dàifù kuǎnxiàng – khoản tiền chi hộ – funds paid on behalf of another |
| 1228 | 付款委托 – fùkuǎn wěituō – ủy thác thanh toán – payment mandate |
| 1229 | 不可撤销付款指令 – bùkě chèxiāo fùkuǎn zhǐlìng – lệnh thanh toán không hủy ngang – irrevocable payment instruction |
| 1230 | 撤销付款指令 – chèxiāo fùkuǎn zhǐlìng – hủy lệnh thanh toán – cancellation of payment instruction |
| 1231 | 停止支付 – tíngzhǐ zhīfù – ngừng thanh toán – stop payment |
| 1232 | 止付通知 – zhǐfù tōngzhī – thông báo ngừng thanh toán – stop-payment notice |
| 1233 | 支付系统 – zhīfù xìtǒng – hệ thống thanh toán – payment system |
| 1234 | 清算系统 – qīngsuàn xìtǒng – hệ thống thanh toán bù trừ – clearing system |
| 1235 | 跨行转账 – kuàháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản liên ngân hàng – interbank transfer |
| 1236 | 同行转账 – tóngháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản cùng ngân hàng – intrabank transfer |
| 1237 | 实时转账 – shíshí zhuǎnzhàng – chuyển khoản tức thời – real-time transfer |
| 1238 | 普通转账 – pǔtōng zhuǎnzhàng – chuyển khoản thông thường – standard bank transfer |
| 1239 | 加急转账 – jiājí zhuǎnzhàng – chuyển khoản khẩn – urgent bank transfer |
| 1240 | 大额支付 – dà’é zhīfù – thanh toán giá trị lớn – high-value payment |
| 1241 | 小额支付 – xiǎo’é zhīfù – thanh toán giá trị nhỏ – low-value payment |
| 1242 | 支付确认码 – zhīfù quèrènmǎ – mã xác nhận thanh toán – payment confirmation code |
| 1243 | 交易流水号 – jiāoyì liúshuǐhào – mã giao dịch – transaction reference number |
| 1244 | 银行参考号 – yínháng cānkǎohào – số tham chiếu ngân hàng – bank reference number |
| 1245 | 汇款申请书 – huìkuǎn shēnqǐngshū – đơn yêu cầu chuyển tiền – remittance application |
| 1246 | 汇款通知书 – huìkuǎn tōngzhīshū – giấy báo chuyển tiền – remittance advice |
| 1247 | 收款通知书 – shōukuǎn tōngzhīshū – giấy báo nhận tiền – receipt advice |
| 1248 | 信用付款 – xìnyòng fùkuǎn – thanh toán tín dụng – credit payment |
| 1249 | 记账交易 – jìzhàng jiāoyì – giao dịch ghi sổ – open-account transaction |
| 1250 | 赊账期限 – shēzhàng qīxiàn – thời hạn mua chịu – open-account credit period |
| 1251 | 开放账户结算 – kāifàng zhànghù jiésuàn – thanh toán theo phương thức ghi sổ – open-account settlement |
| 1252 | 凭单付款 – píngdān fùkuǎn – thanh toán dựa trên chứng từ – payment against documents |
| 1253 | 凭货付款 – pínghuò fùkuǎn – thanh toán dựa trên hàng hóa – payment against goods |
| 1254 | 交单付款 – jiāodān fùkuǎn – thanh toán khi giao chứng từ – payment against presentation of documents |
| 1255 | 承兑付款 – chéngduì fùkuǎn – thanh toán bằng chấp nhận hối phiếu – payment by acceptance |
| 1256 | 承兑期限 – chéngduì qīxiàn – thời hạn chấp nhận hối phiếu – acceptance period |
| 1257 | 承兑日 – chéngduìrì – ngày chấp nhận hối phiếu – acceptance date |
| 1258 | 票据到期日 – piàojù dàoqīrì – ngày đáo hạn chứng từ có giá – bill maturity date |
| 1259 | 票据付款人 – piàojù fùkuǎnrén – người trả tiền trên hối phiếu – drawee |
| 1260 | 出票人 – chūpiàorén – người ký phát chứng từ – drawer |
| 1261 | 持票人 – chǐpiàorén – người cầm phiếu – holder |
| 1262 | 收款受益人 – shōukuǎn shòuyìrén – người thụ hưởng khoản thanh toán – payment beneficiary |
| 1263 | 票据背书 – piàojù bèishū – ký hậu chứng từ – endorsement of negotiable instrument |
| 1264 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – chiết khấu chứng từ có giá – bill discounting |
| 1265 | 票据拒付 – piàojù jùfù – từ chối thanh toán chứng từ – dishonor of a bill |
| 1266 | 退票 – tuìpiào – séc hoặc hối phiếu bị trả lại – returned cheque or dishonored bill |
| 1267 | 支票兑现 – zhīpiào duìxiàn – đổi séc thành tiền – cheque encashment |
| 1268 | 支票清算 – zhīpiào qīngsuàn – thanh toán bù trừ séc – cheque clearing |
| 1269 | 信用证金额 – xìnyòngzhèng jīn’é – giá trị thư tín dụng – letter of credit amount |
| 1270 | 信用证有效期 – xìnyòngzhèng yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của thư tín dụng – letter of credit validity period |
| 1271 | 信用证到期日 – xìnyòngzhèng dàoqīrì – ngày hết hạn thư tín dụng – letter of credit expiry date |
| 1272 | 信用证开证日 – xìnyòngzhèng kāizhèngrì – ngày mở thư tín dụng – letter of credit issuance date |
| 1273 | 开证行 – kāizhèngháng – ngân hàng phát hành thư tín dụng – issuing bank |
| 1274 | 通知行 – tōngzhīháng – ngân hàng thông báo – advising bank |
| 1275 | 保兑行 – bǎoduìháng – ngân hàng xác nhận – confirming bank |
| 1276 | 议付行 – yìfùháng – ngân hàng chiết khấu chứng từ – negotiating bank |
| 1277 | 偿付行 – chángfùháng – ngân hàng hoàn trả – reimbursing bank |
| 1278 | 开证申请人 – kāizhèng shēnqǐngrén – người yêu cầu mở thư tín dụng – letter of credit applicant |
| 1279 | 信用证受益人 – xìnyòngzhèng shòuyìrén – người thụ hưởng thư tín dụng – letter of credit beneficiary |
| 1280 | 信用证开立 – xìnyòngzhèng kāilì – mở thư tín dụng – issuance of a letter of credit |
| 1281 | 信用证修改 – xìnyòngzhèng xiūgǎi – sửa đổi thư tín dụng – letter of credit amendment |
| 1282 | 信用证延期 – xìnyòngzhèng yánqī – gia hạn thư tín dụng – extension of a letter of credit |
| 1283 | 信用证转让 – xìnyòngzhèng zhuǎnràng – chuyển nhượng thư tín dụng – transfer of a letter of credit |
| 1284 | 可转让信用证 – kě zhuǎnràng xìnyòngzhèng – thư tín dụng có thể chuyển nhượng – transferable letter of credit |
| 1285 | 循环信用证 – xúnhuán xìnyòngzhèng – thư tín dụng tuần hoàn – revolving letter of credit |
| 1286 | 备用信用证金额 – bèiyòng xìnyòngzhèng jīn’é – giá trị thư tín dụng dự phòng – standby letter of credit amount |
| 1287 | 信用证项下付款 – xìnyòngzhèng xiàngxià fùkuǎn – thanh toán theo thư tín dụng – payment under a letter of credit |
| 1288 | 单据提示 – dānjù tíshì – xuất trình chứng từ – presentation of documents |
| 1289 | 提示期限 – tíshì qīxiàn – thời hạn xuất trình – presentation period |
| 1290 | 相符交单 – xiāngfú jiāodān – xuất trình chứng từ phù hợp – complying presentation |
| 1291 | 单证不符 – dānzhèng bùfú – chứng từ không phù hợp – documentary discrepancy |
| 1292 | 不符点 – bùfúdiǎn – điểm bất hợp lệ của chứng từ – documentary discrepancy |
| 1293 | 拒绝接受不符单据 – jùjué jiēshòu bùfú dānjù – từ chối chứng từ không phù hợp – rejection of discrepant documents |
| 1294 | 接受不符点 – jiēshòu bùfúdiǎn – chấp nhận điểm bất hợp lệ – acceptance of discrepancies |
| 1295 | 付款赎单 – fùkuǎn shúdān – thanh toán để nhận chứng từ – payment to obtain documents |
| 1296 | 承兑赎单 – chéngduì shúdān – chấp nhận hối phiếu để nhận chứng từ – acceptance to obtain documents |
| 1297 | 单据审核 – dānjù shěnhé – kiểm tra chứng từ – document examination |
| 1298 | 单据审核期 – dānjù shěnhéqī – thời hạn kiểm tra chứng từ – document examination period |
| 1299 | 拒付通知 – jùfù tōngzhī – thông báo từ chối thanh toán – notice of refusal |
| 1300 | 信用证费用 – xìnyòngzhèng fèiyòng – phí thư tín dụng – letter of credit charges |
| 1301 | 开证费 – kāizhèngfèi – phí mở thư tín dụng – letter of credit issuance fee |
| 1302 | 修改费 – xiūgǎifèi – phí sửa đổi – amendment fee |
| 1303 | 保兑费 – bǎoduìfèi – phí xác nhận thư tín dụng – confirmation fee |
| 1304 | 议付费 – yìfùfèi – phí chiết khấu hoặc thương lượng chứng từ – negotiation fee |
| 1305 | 托收费 – tuōshōufèi – phí nhờ thu – collection fee |
| 1306 | 支付保留 – zhīfù bǎoliú – bảo lưu thanh toán – payment reservation |
| 1307 | 保留付款权 – bǎoliú fùkuǎnquán – bảo lưu quyền thanh toán – reservation of payment right |
| 1308 | 付款豁免 – fùkuǎn huòmiǎn – miễn nghĩa vụ thanh toán – waiver of payment obligation |
| 1309 | 债务免除 – zhàiwù miǎnchú – miễn trừ khoản nợ – debt release |
| 1310 | 付款义务转移 – fùkuǎn yìwù zhuǎnyí – chuyển giao nghĩa vụ thanh toán – transfer of payment obligation |
| 1311 | 债务承担 – zhàiwù chéngdān – nhận chuyển giao nghĩa vụ nợ – assumption of debt |
| 1312 | 债务加入 – zhàiwù jiārù – tham gia cùng chịu nghĩa vụ nợ – accession to debt |
| 1313 | 共同付款人 – gòngtóng fùkuǎnrén – người đồng thanh toán – co-payer |
| 1314 | 共同债务人 – gòngtóng zhàiwùrén – người đồng mắc nợ – co-debtor |
| 1315 | 主要债务人 – zhǔyào zhàiwùrén – người mắc nợ chính – principal debtor |
| 1316 | 次要债务人 – cìyào zhàiwùrén – người mắc nợ thứ cấp – secondary debtor |
| 1317 | 付款责任分配 – fùkuǎn zérèn fēnpèi – phân chia trách nhiệm thanh toán – allocation of payment liability |
| 1318 | 付款责任上限 – fùkuǎn zérèn shàngxiàn – giới hạn trách nhiệm thanh toán – cap on payment liability |
| 1319 | 最低付款额 – zuìdī fùkuǎn’é – số tiền thanh toán tối thiểu – minimum payment amount |
| 1320 | 最高付款额 – zuìgāo fùkuǎn’é – số tiền thanh toán tối đa – maximum payment amount |
| 1321 | 付款封顶 – fùkuǎn fēngdǐng – giới hạn trần thanh toán – payment cap |
| 1322 | 付款调整 – fùkuǎn tiáozhěng – điều chỉnh khoản thanh toán – payment adjustment |
| 1323 | 付款金额复核 – fùkuǎn jīn’é fùhé – kiểm tra lại số tiền thanh toán – payment amount verification |
| 1324 | 付款金额确认 – fùkuǎn jīn’é quèrèn – xác nhận số tiền thanh toán – payment amount confirmation |
| 1325 | 扣款通知 – kòukuǎn tōngzhī – thông báo khấu trừ – deduction notice |
| 1326 | 扣款明细 – kòukuǎn míngxì – chi tiết khoản khấu trừ – deduction details |
| 1327 | 扣款依据 – kòukuǎn yījù – căn cứ khấu trừ – basis for deduction |
| 1328 | 扣款争议 – kòukuǎn zhēngyì – tranh chấp về khoản khấu trừ – deduction dispute |
| 1329 | 贷项通知单 – dàixiàng tōngzhīdān – giấy báo có điều chỉnh giảm – credit note |
| 1330 | 借项通知单 – jièxiàng tōngzhīdān – giấy báo nợ điều chỉnh tăng – debit note |
| 1331 | 信用票据 – xìnyòng piàojù – chứng từ tín dụng – credit instrument |
| 1332 | 退款申请 – tuìkuǎn shēnqǐng – đề nghị hoàn tiền – refund request |
| 1333 | 退款审批 – tuìkuǎn shěnpī – phê duyệt hoàn tiền – refund approval |
| 1334 | 退款账户 – tuìkuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền hoàn lại – refund account |
| 1335 | 原路退回 – yuánlù tuìhuí – hoàn tiền về phương thức thanh toán ban đầu – refund to the original payment method |
| 1336 | 部分退款 – bùfen tuìkuǎn – hoàn tiền một phần – partial refund |
| 1337 | 全额退款 – quán’é tuìkuǎn – hoàn tiền toàn bộ – full refund |
| 1338 | 退款手续费 – tuìkuǎn shǒuxùfèi – phí hoàn tiền – refund processing fee |
| 1339 | 不可退还款项 – bùkě tuìhuán kuǎnxiàng – khoản tiền không được hoàn lại – non-refundable amount |
| 1340 | 可退还押金 – kě tuìhuán yājīn – tiền ký quỹ có thể hoàn lại – refundable deposit |
| 1341 | 押金 – yājīn – tiền ký quỹ – security deposit |
| 1342 | 押金金额 – yājīn jīn’é – số tiền ký quỹ – security deposit amount |
| 1343 | 押金返还 – yājīn fǎnhuán – hoàn trả tiền ký quỹ – return of security deposit |
| 1344 | 押金扣除 – yājīn kòuchú – khấu trừ tiền ký quỹ – deduction from security deposit |
| 1345 | 押金余额 – yājīn yú’é – số dư tiền ký quỹ – security deposit balance |
| 1346 | 履约保函 – lǚyuē bǎohán – bảo lãnh thực hiện hợp đồng – performance bond |
| 1347 | 质保保函 – zhìbǎo bǎohán – bảo lãnh chất lượng – warranty bond |
| 1348 | 投标保函 – tóubiāo bǎohán – bảo lãnh dự thầu – bid bond |
| 1349 | 保留金保函 – bǎoliújīn bǎohán – bảo lãnh thay tiền giữ lại – retention bond |
| 1350 | 保函索赔 – bǎohán suǒpéi – yêu cầu thanh toán bảo lãnh – guarantee claim |
| 1351 | 保函兑付 – bǎohán duìfù – thanh toán theo thư bảo lãnh – payment under a guarantee |
| 1352 | 保函减额 – bǎohán jiǎn’é – giảm giá trị bảo lãnh – reduction of guarantee amount |
| 1353 | 保函释放 – bǎohán shìfàng – giải tỏa bảo lãnh – release of guarantee |
| 1354 | 保函退还 – bǎohán tuìhuán – hoàn trả thư bảo lãnh – return of guarantee |
| 1355 | 保函展期 – bǎohán zhǎnqī – gia hạn thư bảo lãnh – extension of guarantee |
| 1356 | 保函失效 – bǎohán shīxiào – thư bảo lãnh hết hiệu lực – expiry of guarantee |
| 1357 | 发票条款 – fāpiào tiáokuǎn – điều khoản hóa đơn – invoice terms |
| 1358 | 发票类型 – fāpiào lèixíng – loại hóa đơn – invoice type |
| 1359 | 发票要求 – fāpiào yāoqiú – yêu cầu về hóa đơn – invoice requirements |
| 1360 | 发票内容 – fāpiào nèiróng – nội dung hóa đơn – invoice contents |
| 1361 | 发票格式 – fāpiào géshì – định dạng hóa đơn – invoice format |
| 1362 | 发票送达方式 – fāpiào sòngdá fāngshì – phương thức gửi hóa đơn – invoice delivery method |
| 1363 | 发票提供期限 – fāpiào tígōng qīxiàn – thời hạn cung cấp hóa đơn – invoice submission period |
| 1364 | 发票接收日期 – fāpiào jiēshōu rìqī – ngày nhận hóa đơn – invoice receipt date |
| 1365 | 发票验真 – fāpiào yànzhēn – xác minh tính xác thực của hóa đơn – invoice authenticity verification |
| 1366 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – xác nhận hoặc chứng thực hóa đơn – invoice verification |
| 1367 | 发票不合格 – fāpiào bù hégé – hóa đơn không hợp lệ – non-compliant invoice |
| 1368 | 无效发票 – wúxiào fāpiào – hóa đơn vô hiệu – invalid invoice |
| 1369 | 错误发票 – cuòwù fāpiào – hóa đơn sai – incorrect invoice |
| 1370 | 虚假发票 – xūjiǎ fāpiào – hóa đơn giả – fraudulent invoice |
| 1371 | 发票被拒收 – fāpiào bèi jùshōu – hóa đơn bị từ chối tiếp nhận – invoice rejected |
| 1372 | 税务机关拒绝发票 – shuìwù jīguān jùjué fāpiào – cơ quan thuế từ chối hóa đơn – invoice rejected by the tax authority |
| 1373 | 发票更正 – fāpiào gēngzhèng – sửa hóa đơn – invoice correction |
| 1374 | 发票调整 – fāpiào tiáozhěng – điều chỉnh hóa đơn – invoice adjustment |
| 1375 | 发票替换 – fāpiào tìhuàn – thay thế hóa đơn – invoice replacement |
| 1376 | 发票退回 – fāpiào tuìhuí – trả lại hóa đơn – return of invoice |
| 1377 | 发票损失责任 – fāpiào sǔnshī zérèn – trách nhiệm đối với thiệt hại do hóa đơn – liability for invoice-related losses |
| 1378 | 暂停计算付款期限 – zàntíng jìsuàn fùkuǎn qīxiàn – tạm dừng tính thời hạn thanh toán – suspension of payment period calculation |
| 1379 | 付款期限重新起算 – fùkuǎn qīxiàn chóngxīn qǐsuàn – bắt đầu tính lại thời hạn thanh toán – recommencement of payment period |
| 1380 | 具体付款日期 – jùtǐ fùkuǎn rìqī – ngày thanh toán cụ thể – specific payment date |
| 1381 | 合同签订后付款 – hétóng qiāndìng hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi ký hợp đồng – payment after contract signing |
| 1382 | 合同生效后付款 – hétóng shēngxiào hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi hợp đồng có hiệu lực – payment after contract effectiveness |
| 1383 | 发货前付款 – fāhuò qián fùkuǎn – thanh toán trước khi gửi hàng – payment before shipment |
| 1384 | 装运后付款 – zhuāngyùn hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi xếp hàng vận chuyển – payment after shipment |
| 1385 | 交货后付款 – jiāohuò hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi giao hàng – payment after delivery |
| 1386 | 到货后付款 – dàohuò hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi hàng đến – payment after arrival |
| 1387 | 安装完成后付款 – ānzhuāng wánchéng hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi lắp đặt hoàn tất – payment after installation |
| 1388 | 调试完成后付款 – tiáoshì wánchéng hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi chạy thử hoàn tất – payment after commissioning |
| 1389 | 验收证明签发后付款 – yànshōu zhèngmíng qiānfā hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi cấp chứng nhận nghiệm thu – payment after issuance of acceptance certificate |
| 1390 | 收到完整资料后付款 – shōudào wánzhěng zīliào hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nhận đủ hồ sơ – payment after receipt of complete documentation |
| 1391 | 收到付款申请后付款 – shōudào fùkuǎn shēnqǐng hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nhận đề nghị thanh toán – payment after receipt of payment application |
| 1392 | 付款期限起算点 – fùkuǎn qīxiàn qǐsuàndiǎn – thời điểm bắt đầu tính hạn thanh toán – starting point of payment period |
| 1393 | 付款期限届满日 – fùkuǎn qīxiàn jièmǎnrì – ngày hết thời hạn thanh toán – payment period expiry date |
| 1394 | 自签约日起三十日内 – zì qiānyuē rì qǐ sānshí rì nèi – trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký – within thirty days from signing |
| 1395 | 自交货日起三十日内 – zì jiāohuò rì qǐ sānshí rì nèi – trong vòng 30 ngày kể từ ngày giao hàng – within thirty days from delivery |
| 1396 | 自验收日起三十日内 – zì yànshōu rì qǐ sānshí rì nèi – trong vòng 30 ngày kể từ ngày nghiệm thu – within thirty days from acceptance |
| 1397 | 自收到发票之日起 – zì shōudào fāpiào zhī rì qǐ – kể từ ngày nhận hóa đơn – from receipt of invoice |
| 1398 | 自收到完整付款资料之日起 – zì shōudào wánzhěng fùkuǎn zīliào zhī rì qǐ – kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán – from receipt of complete payment documentation |
| 1399 | 付款日遇节假日 – fùkuǎnrì yù jiéjiàrì – ngày thanh toán trùng ngày nghỉ lễ – payment date falling on a holiday |
| 1400 | 顺延至下一工作日 – shùnyán zhì xià yī gōngzuòrì – lùi đến ngày làm việc tiếp theo – postponed to the next business day |
| 1401 | 提前至前一工作日 – tíqián zhì qián yī gōngzuòrì – chuyển sớm lên ngày làm việc liền trước – brought forward to the preceding business day |
| 1402 | 付款截止时间 – fùkuǎn jiézhǐ shíjiān – giờ chót thanh toán – payment cut-off time |
| 1403 | 银行营业时间 – yínháng yíngyè shíjiān – giờ làm việc của ngân hàng – banking hours |
| 1404 | 当地时间 – dāngdì shíjiān – giờ địa phương – local time |
| 1405 | 北京时间 – Běijīng shíjiān – giờ Bắc Kinh – Beijing time |
| 1406 | 越南时间 – Yuènán shíjiān – giờ Việt Nam – Vietnam time |
| 1407 | 适用时区 – shìyòng shíqū – múi giờ áp dụng – applicable time zone |
| 1408 | 付款时间以银行记录为准 – fùkuǎn shíjiān yǐ yínháng jìlù wéi zhǔn – thời gian thanh toán căn cứ theo hồ sơ ngân hàng – payment time subject to bank records |
| 1409 | 合同批准日期 – hétóng pīzhǔn rìqī – ngày hợp đồng được phê duyệt – contract approval date |
| 1410 | 合同备案日期 – hétóng bèi’àn rìqī – ngày hợp đồng được đăng ký lưu hồ sơ – contract filing date |
| 1411 | 合同登记日期 – hétóng dēngjì rìqī – ngày đăng ký hợp đồng – contract registration date |
| 1412 | 先决条件期限 – xiānjué tiáojiàn qīxiàn – thời hạn đáp ứng điều kiện tiên quyết – conditions precedent period |
| 1413 | 先决条件最后期限 – xiānjué tiáojiàn zuìhòu qīxiàn – hạn cuối đáp ứng điều kiện tiên quyết – conditions precedent deadline |
| 1414 | 条件豁免日 – tiáojiàn huòmiǎnrì – ngày miễn điều kiện – condition waiver date |
| 1415 | 合同暂缓生效 – hétóng zànhuǎn shēngxiào – hợp đồng tạm hoãn có hiệu lực – deferred effectiveness of contract |
| 1416 | 合同失效 – hétóng shīxiào – hợp đồng mất hiệu lực – contract lapse |
| 1417 | 合同失效日 – hétóng shīxiàorì – ngày hợp đồng mất hiệu lực – contract lapse date |
| 1418 | 生效期限届满 – shēngxiào qīxiàn jièmǎn – hết thời hạn để hợp đồng có hiệu lực – expiry of effectiveness period |
| 1419 | 试行期限 – shìxíng qīxiàn – thời hạn áp dụng thử – pilot period |
| 1420 | 初步期限 – chūbù qīxiàn – thời hạn sơ bộ – preliminary term |
| 1421 | 暂定期限 – zàndìng qīxiàn – thời hạn tạm định – provisional term |
| 1422 | 服务订阅期 – fúwù dìngyuèqī – thời hạn đăng ký dịch vụ – service subscription term |
| 1423 | 许可期限 – xǔkě qīxiàn – thời hạn cấp phép – license term |
| 1424 | 独占期限 – dúzhàn qīxiàn – thời hạn độc quyền – exclusivity period |
| 1425 | 优先购买权期限 – yōuxiān gòumǎiquán qīxiàn – thời hạn thực hiện quyền ưu tiên mua – right of first refusal period |
| 1426 | 优先谈判期 – yōuxiān tánpànqī – thời gian ưu tiên đàm phán – exclusive negotiation period |
| 1427 | 报价期 – bàojiàqī – thời hạn báo giá – quotation period |
| 1428 | 投标有效期 – tóubiāo yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu – bid validity period |
| 1429 | 要约有效期 – yàoyuē yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của đề nghị giao kết – offer validity period |
| 1430 | 承诺期限 – chéngnuò qīxiàn – thời hạn chấp nhận đề nghị – acceptance period |
| 1431 | 承诺到达期限 – chéngnuò dàodá qīxiàn – thời hạn lời chấp nhận phải đến nơi – deadline for receipt of acceptance |
| 1432 | 合同谈判期 – hétóng tánpànqī – thời gian đàm phán hợp đồng – contract negotiation period |
| 1433 | 合同审查期 – hétóng shěncháqī – thời gian rà soát hợp đồng – contract review period |
| 1434 | 签约期限 – qiānyuē qīxiàn – thời hạn ký kết hợp đồng – contract signing period |
| 1435 | 履约准备期 – lǚyuē zhǔnbèiqī – thời gian chuẩn bị thực hiện hợp đồng – performance preparation period |
| 1436 | 动员期 – dòngyuánqī – thời gian huy động nguồn lực – mobilization period |
| 1437 | 设计周期 – shèjì zhōuqī – chu kỳ thiết kế – design period |
| 1438 | 制造周期 – zhìzào zhōuqī – chu kỳ chế tạo – manufacturing period |
| 1439 | 安装周期 – ānzhuāng zhōuqī – thời gian lắp đặt – installation period |
| 1440 | 调试周期 – tiáoshì zhōuqī – thời gian chạy thử – commissioning period |
| 1441 | 验收周期 – yànshōu zhōuqī – chu kỳ nghiệm thu – acceptance cycle |
| 1442 | 交接期 – jiāojiēqī – thời gian bàn giao – handover period |
| 1443 | 移交期限 – yíjiāo qīxiàn – thời hạn chuyển giao – handover deadline |
| 1444 | 运营期 – yùnyíngqī – thời gian vận hành – operation period |
| 1445 | 特许经营期 – tèxǔ jīngyíngqī – thời hạn nhượng quyền kinh doanh – concession period |
| 1446 | 项目建设期 – xiàngmù jiànshèqī – giai đoạn xây dựng dự án – project construction period |
| 1447 | 项目运营期 – xiàngmù yùnyíngqī – giai đoạn vận hành dự án – project operation period |
| 1448 | 项目移交期 – xiàngmù yíjiāoqī – giai đoạn chuyển giao dự án – project transfer period |
| 1449 | 合同暂停期 – hétóng zàntíngqī – thời gian tạm ngừng hợp đồng – contract suspension period |
| 1450 | 临时停工期 – línshí tínggōngqī – thời gian tạm ngừng thi công – temporary work suspension period |
| 1451 | 最长暂停期 – zuìcháng zàntíngqī – thời gian tạm ngừng tối đa – maximum suspension period |
| 1452 | 暂停通知 – zàntíng tōngzhī – thông báo tạm ngừng – suspension notice |
| 1453 | 复工通知 – fùgōng tōngzhī – thông báo làm việc trở lại – resumption notice |
| 1454 | 复工日期 – fùgōng rìqī – ngày tiếp tục công việc – work resumption date |
| 1455 | 恢复服务日期 – huīfù fúwù rìqī – ngày khôi phục dịch vụ – service resumption date |
| 1456 | 暂停期间费用 – zàntíng qījiān fèiyòng – chi phí trong thời gian tạm ngừng – suspension-period costs |
| 1457 | 期限扣除 – qīxiàn kòuchú – khấu trừ khoảng thời gian khỏi thời hạn – exclusion of time period |
| 1458 | 不计入合同期限 – bù jìrù hétóng qīxiàn – không tính vào thời hạn hợp đồng – excluded from contract term |
| 1459 | 计入合同期限 – jìrù hétóng qīxiàn – tính vào thời hạn hợp đồng – included in contract term |
| 1460 | 净工作时间 – jìng gōngzuò shíjiān – thời gian làm việc thực tế – net working time |
| 1461 | 累计期限 – lěijì qīxiàn – thời hạn lũy kế – cumulative period |
| 1462 | 累计暂停时间 – lěijì zàntíng shíjiān – tổng thời gian tạm ngừng – cumulative suspension period |
| 1463 | 期限延展 – qīxiàn yánzhǎn – kéo dài thời hạn – extension of time |
| 1464 | 自动顺延 – zìdòng shùnyán – tự động lùi thời hạn – automatic extension |
| 1465 | 相应顺延 – xiāngyìng shùnyán – lùi thời hạn tương ứng – corresponding extension |
| 1466 | 等期顺延 – děngqī shùnyán – gia hạn bằng đúng thời gian bị ảnh hưởng – day-for-day extension |
| 1467 | 延期天数 – yánqī tiānshù – số ngày được gia hạn – number of extension days |
| 1468 | 批准的延期 – pīzhǔn de yánqī – thời gian gia hạn được phê duyệt – approved extension |
| 1469 | 未获批准的延期 – wèi huò pīzhǔn de yánqī – gia hạn chưa được phê duyệt – unapproved extension |
| 1470 | 延期请求 – yánqī qǐngqiú – yêu cầu gia hạn – extension request |
| 1471 | 延期证明 – yánqī zhèngmíng – chứng cứ chứng minh lý do gia hạn – evidence supporting extension |
| 1472 | 延期评估 – yánqī pínggū – đánh giá yêu cầu gia hạn – extension assessment |
| 1473 | 延期决定 – yánqī juédìng – quyết định gia hạn – extension decision |
| 1474 | 期限补偿 – qīxiàn bǔcháng – bù đắp bằng việc gia hạn thời gian – time compensation |
| 1475 | 失去的时间 – shīqù de shíjiān – thời gian bị mất – lost time |
| 1476 | 可延长事件 – kě yáncháng shìjiàn – sự kiện cho phép gia hạn – extension event |
| 1477 | 法定延期 – fǎdìng yánqī – gia hạn theo quy định pháp luật – statutory extension |
| 1478 | 协商延期 – xiéshāng yánqī – gia hạn theo thỏa thuận – mutually agreed extension |
| 1479 | 单方延期 – dānfāng yánqī – đơn phương gia hạn – unilateral extension |
| 1480 | 延期不得视为放弃权利 – yánqī bùdé shìwéi fàngqì quánlì – việc gia hạn không được coi là từ bỏ quyền – extension shall not constitute waiver of rights |
| 1481 | 宽限不影响其他权利 – kuānxiàn bù yǐngxiǎng qítā quánlì – thời gian gia hạn không ảnh hưởng các quyền khác – grace period does not affect other rights |
| 1482 | 严格遵守期限 – yángé zūnshǒu qīxiàn – tuân thủ nghiêm ngặt thời hạn – strictly comply with deadlines |
| 1483 | 期限具有实质性 – qīxiàn jùyǒu shízhìxìng – thời hạn có tính chất thiết yếu – time period is material |
| 1484 | 时间为合同要素 – shíjiān wéi hétóng yàosù – thời gian là yếu tố thiết yếu của hợp đồng – time is of the essence |
| 1485 | 不得无故拖延 – bùdé wúgù tuōyán – không được trì hoãn vô lý – shall not be unreasonably delayed |
| 1486 | 尽快履行 – jǐnkuài lǚxíng – thực hiện sớm nhất có thể – perform as soon as possible |
| 1487 | 在合理可行的情况下尽快 – zài hélǐ kěxíng de qíngkuàng xià jǐnkuài – sớm nhất trong phạm vi hợp lý và khả thi – as soon as reasonably practicable |
| 1488 | 即时履行 – jíshí lǚxíng – thực hiện ngay – immediate performance |
| 1489 | 持续有效 – chíxù yǒuxiào – tiếp tục có hiệu lực – remain in force |
| 1490 | 长期有效 – chángqī yǒuxiào – có hiệu lực lâu dài – valid for a long term |
| 1491 | 永久有效 – yǒngjiǔ yǒuxiào – có hiệu lực vĩnh viễn – valid in perpetuity |
| 1492 | 直至义务履行完毕 – zhízhì yìwù lǚxíng wánbì – cho đến khi nghĩa vụ được hoàn thành – until the obligation is fully performed |
| 1493 | 直至款项全部结清 – zhízhì kuǎnxiàng quánbù jiéqīng – cho đến khi toàn bộ khoản tiền được thanh toán hết – until all amounts are fully settled |
| 1494 | 直至保修期届满 – zhízhì bǎoxiūqī jièmǎn – cho đến khi hết thời hạn bảo hành – until expiration of the warranty period |
| 1495 | 合同期满但义务未完成 – hétóng qīmǎn dàn yìwù wèi wánchéng – hợp đồng hết hạn nhưng nghĩa vụ chưa hoàn thành – contract expired but obligations remain outstanding |
| 1496 | 未完成义务继续有效 – wèi wánchéng yìwù jìxù yǒuxiào – nghĩa vụ chưa hoàn thành tiếp tục có hiệu lực – outstanding obligations remain effective |
| 1497 | 付款义务不因合同到期而终止 – fùkuǎn yìwù bù yīn hétóng dàoqī ér zhōngzhǐ – nghĩa vụ thanh toán không chấm dứt do hợp đồng hết hạn – payment obligations survive contract expiry |
| 1498 | 合同期限不影响索赔权 – hétóng qīxiàn bù yǐngxiǎng suǒpéquán – thời hạn hợp đồng không ảnh hưởng quyền yêu cầu bồi thường – contract term does not affect the right to claim |
| 1499 | 固定不变价格 – gùdìng bú biàn jiàgé – giá cố định không thay đổi – firm fixed price |
| 1500 | 不可调整价格 – bùkě tiáozhěng jiàgé – giá không được điều chỉnh – non-adjustable price |
| 1501 | 确定价格 – quèdìng jiàgé – giá xác định – definite price |
| 1502 | 不确定价格 – bù quèdìng jiàgé – giá chưa xác định – indefinite price |
| 1503 | 待定价格 – dàidìng jiàgé – giá chờ xác định – price to be determined |
| 1504 | 开口价格 – kāikǒu jiàgé – giá mở, có thể điều chỉnh – open price |
| 1505 | 封闭价格 – fēngbì jiàgé – giá đóng, không điều chỉnh – closed price |
| 1506 | 目标价格 – mùbiāo jiàgé – giá mục tiêu – target price |
| 1507 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – chi phí mục tiêu – target cost |
| 1508 | 目标总价 – mùbiāo zǒngjià – tổng giá mục tiêu – target total price |
| 1509 | 最高限价 – zuìgāo xiànjià – giá giới hạn tối đa – maximum price limit |
| 1510 | 最低限价 – zuìdī xiànjià – giá giới hạn tối thiểu – minimum price limit |
| 1511 | 政府定价 – zhèngfǔ dìngjià – giá do chính phủ quy định – government-fixed price |
| 1512 | 法定价格 – fǎdìng jiàgé – giá theo luật định – statutory price |
| 1513 | 管制价格 – guǎnzhì jiàgé – giá chịu sự quản lý – regulated price |
| 1514 | 协议定价 – xiéyì dìngjià – định giá theo thỏa thuận – negotiated pricing |
| 1515 | 竞争定价 – jìngzhēng dìngjià – định giá cạnh tranh – competitive pricing |
| 1516 | 市场化定价 – shìchǎnghuà dìngjià – định giá theo cơ chế thị trường – market-based pricing |
| 1517 | 成本导向定价 – chéngběn dǎoxiàng dìngjià – định giá theo chi phí – cost-oriented pricing |
| 1518 | 价值导向定价 – jiàzhí dǎoxiàng dìngjià – định giá theo giá trị – value-based pricing |
| 1519 | 需求导向定价 – xūqiú dǎoxiàng dìngjià – định giá theo nhu cầu – demand-based pricing |
| 1520 | 动态定价 – dòngtài dìngjià – định giá động – dynamic pricing |
| 1521 | 实时定价 – shíshí dìngjià – định giá theo thời gian thực – real-time pricing |
| 1522 | 峰谷定价 – fēnggǔ dìngjià – định giá theo giờ cao điểm và thấp điểm – peak and off-peak pricing |
| 1523 | 区域定价 – qūyù dìngjià – định giá theo khu vực – regional pricing |
| 1524 | 客户分类定价 – kèhù fēnlèi dìngjià – định giá theo nhóm khách hàng – customer-segment pricing |
| 1525 | 长期合同价格 – chángqī hétóng jiàgé – giá áp dụng cho hợp đồng dài hạn – long-term contract price |
| 1526 | 续约价格调整 – xùyuē jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá khi gia hạn – renewal price adjustment |
| 1527 | 续期费率 – xùqī fèilǜ – mức phí gia hạn – renewal rate |
| 1528 | 年度调价 – niándù tiáojià – điều chỉnh giá hằng năm – annual price adjustment |
| 1529 | 定期调价 – dìngqī tiáojià – điều chỉnh giá định kỳ – periodic price adjustment |
| 1530 | 临时调价 – línshí tiáojià – điều chỉnh giá tạm thời – temporary price adjustment |
| 1531 | 单方调价 – dānfāng tiáojià – đơn phương điều chỉnh giá – unilateral price adjustment |
| 1532 | 双方协商调价 – shuāngfāng xiéshāng tiáojià – hai bên thương lượng điều chỉnh giá – mutually negotiated price adjustment |
| 1533 | 自动调价 – zìdòng tiáojià – tự động điều chỉnh giá – automatic price adjustment |
| 1534 | 指数化调价 – zhǐshùhuà tiáojià – điều chỉnh giá theo chỉ số – index-linked price adjustment |
| 1535 | 价格指数化 – jiàgé zhǐshùhuà – chỉ số hóa giá – price indexation |
| 1536 | 指数基期 – zhǐshù jīqī – kỳ gốc của chỉ số – index base period |
| 1537 | 基期指数 – jīqī zhǐshù – chỉ số kỳ gốc – base-period index |
| 1538 | 现行指数 – xiànxíng zhǐshù – chỉ số hiện hành – current index |
| 1539 | 消费者价格指数 – xiāofèizhě jiàgé zhǐshù – chỉ số giá tiêu dùng – consumer price index |
| 1540 | 生产者价格指数 – shēngchǎnzhě jiàgé zhǐshù – chỉ số giá sản xuất – producer price index |
| 1541 | 建筑成本指数 – jiànzhù chéngběn zhǐshù – chỉ số chi phí xây dựng – construction cost index |
| 1542 | 人工成本指数 – réngōng chéngběn zhǐshù – chỉ số chi phí nhân công – labor cost index |
| 1543 | 材料价格指数 – cáiliào jiàgé zhǐshù – chỉ số giá vật liệu – material price index |
| 1544 | 指数来源 – zhǐshù láiyuán – nguồn chỉ số – index source |
| 1545 | 指数停止发布 – zhǐshù tíngzhǐ fābù – chỉ số ngừng được công bố – discontinuation of index |
| 1546 | 替代指数 – tìdài zhǐshù – chỉ số thay thế – replacement index |
| 1547 | 价格复审期 – jiàgé fùshěnqī – kỳ xem xét lại giá – price review period |
| 1548 | 价格复审日 – jiàgé fùshěnrì – ngày xem xét lại giá – price review date |
| 1549 | 价格调整通知期 – jiàgé tiáozhěng tōngzhīqī – thời hạn thông báo điều chỉnh giá – price adjustment notice period |
| 1550 | 价格调整生效日 – jiàgé tiáozhěng shēngxiàorì – ngày điều chỉnh giá có hiệu lực – price adjustment effective date |
| 1551 | 追溯调价 – zhuīsù tiáojià – điều chỉnh giá hồi tố – retrospective price adjustment |
| 1552 | 非追溯调价 – fēi zhuīsù tiáojià – điều chỉnh giá không hồi tố – prospective price adjustment |
| 1553 | 调价请求 – tiáojià qǐngqiú – yêu cầu điều chỉnh giá – price adjustment request |
| 1554 | 调价申请 – tiáojià shēnqǐng – đơn đề nghị điều chỉnh giá – price adjustment application |
| 1555 | 调价依据 – tiáojià yījù – căn cứ điều chỉnh giá – basis for price adjustment |
| 1556 | 调价证明材料 – tiáojià zhèngmíng cáiliào – tài liệu chứng minh việc điều chỉnh giá – supporting documents for price adjustment |
| 1557 | 调价审批 – tiáojià shěnpī – phê duyệt điều chỉnh giá – price adjustment approval |
| 1558 | 调价争议 – tiáojià zhēngyì – tranh chấp về điều chỉnh giá – price adjustment dispute |
| 1559 | 暂缓调价 – zànhuǎn tiáojià – tạm hoãn điều chỉnh giá – deferral of price adjustment |
| 1560 | 暂停调价 – zàntíng tiáojià – tạm ngừng điều chỉnh giá – suspension of price adjustment |
| 1561 | 调价上限 – tiáojià shàngxiàn – mức điều chỉnh giá tối đa – price adjustment cap |
| 1562 | 调价下限 – tiáojià xiàxiàn – mức điều chỉnh giá tối thiểu – price adjustment floor |
| 1563 | 年度涨价上限 – niándù zhǎngjià shàngxiàn – mức tăng giá tối đa hằng năm – annual price increase cap |
| 1564 | 价格稳定期 – jiàgé wěndìngqī – thời gian ổn định giá – price stabilization period |
| 1565 | 价格冻结期 – jiàgé dòngjiéqī – thời gian đóng băng giá – price freeze period |
| 1566 | 价格冻结 – jiàgé dòngjié – đóng băng giá – price freeze |
| 1567 | 价格平抑 – jiàgé píngyì – bình ổn giá – price stabilization |
| 1568 | 价格异常波动 – jiàgé yìcháng bōdòng – biến động giá bất thường – abnormal price fluctuation |
| 1569 | 重大价格波动 – zhòngdà jiàgé bōdòng – biến động giá nghiêm trọng – material price fluctuation |
| 1570 | 成本显著增加 – chéngběn xiǎnzhù zēngjiā – chi phí tăng đáng kể – material cost increase |
| 1571 | 情势变更 – qíngshì biàngēng – hoàn cảnh thay đổi cơ bản – change of circumstances |
| 1572 | 经济困难条款 – jīngjì kùnnan tiáokuǎn – điều khoản hoàn cảnh khó khăn – hardship clause |
| 1573 | 价格重议条款 – jiàgé chóngyì tiáokuǎn – điều khoản đàm phán lại giá – price renegotiation clause |
| 1574 | 重新谈判义务 – chóngxīn tánpàn yìwù – nghĩa vụ đàm phán lại – duty to renegotiate |
| 1575 | 法律变更调价 – fǎlǜ biàngēng tiáojià – điều chỉnh giá do thay đổi pháp luật – price adjustment due to change in law |
| 1576 | 税法变更调价 – shuìfǎ biàngēng tiáojià – điều chỉnh giá do thay đổi pháp luật thuế – price adjustment due to tax law changes |
| 1577 | 关税变更 – guānshuì biàngēng – thay đổi thuế quan – change in customs duty |
| 1578 | 最低工资调整 – zuìdī gōngzī tiáozhěng – điều chỉnh mức lương tối thiểu – minimum wage adjustment |
| 1579 | 供应链成本上涨 – gōngyìngliàn chéngběn shàngzhǎng – chi phí chuỗi cung ứng tăng – supply-chain cost increase |
| 1580 | 运价上涨 – yùnjià shàngzhǎng – cước vận tải tăng – freight rate increase |
| 1581 | 保险费率上涨 – bǎoxiǎn fèilǜ shàngzhǎng – tỷ lệ phí bảo hiểm tăng – insurance rate increase |
| 1582 | 价格不可抗力 – jiàgé bùkěkànglì – sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng đến giá – price-related force majeure |
| 1583 | 合同价调整额 – hétóngjià tiáozhěng’é – khoản điều chỉnh giá hợp đồng – contract price adjustment amount |
| 1584 | 增加合同价款 – zēngjiā hétóng jiàkuǎn – tăng giá trị hợp đồng – increase the contract price |
| 1585 | 减少合同价款 – jiǎnshǎo hétóng jiàkuǎn – giảm giá trị hợp đồng – reduce the contract price |
| 1586 | 合同价款增减 – hétóng jiàkuǎn zēngjiǎn – tăng giảm giá trị hợp đồng – increase or decrease in contract price |
| 1587 | 价格暂定部分 – jiàgé zàndìng bùfen – phần giá tạm tính – provisional price portion |
| 1588 | 价格确定程序 – jiàgé quèdìng chéngxù – thủ tục xác định giá – price determination procedure |
| 1589 | 第三方定价 – dìsānfāng dìngjià – định giá bởi bên thứ ba – third-party price determination |
| 1590 | 专家定价 – zhuānjiā dìngjià – định giá bởi chuyên gia – expert price determination |
| 1591 | 独立评估 – dúlì pínggū – đánh giá độc lập – independent valuation |
| 1592 | 估价师 – gūjiàshī – chuyên gia định giá – valuer |
| 1593 | 评估机构 – pínggū jīgòu – tổ chức thẩm định giá – valuation institution |
| 1594 | 评估费用 – pínggū fèiyòng – chi phí thẩm định giá – valuation fee |
| 1595 | 价格鉴定 – jiàgé jiàndìng – giám định giá – price appraisal |
| 1596 | 价格裁定 – jiàgé cáidìng – quyết định giá – price determination |
| 1597 | 临时价格适用 – línshí jiàgé shìyòng – áp dụng giá tạm thời – application of provisional price |
| 1598 | 差额事后结算 – chā’é shìhòu jiésuàn – quyết toán chênh lệch sau – subsequent settlement of difference |
| 1599 | 多退少补 – duō tuì shǎo bǔ – thừa hoàn lại, thiếu nộp thêm – refund excess and recover shortfall |
| 1600 | 销售税 – xiāoshòushuì – thuế bán hàng – sales tax |
| 1601 | 消费税 – xiāofèishuì – thuế tiêu thụ – excise tax |
| 1602 | 营业税 – yíngyèshuì – thuế kinh doanh – business tax |
| 1603 | 印花税 – yìnhuāshuì – thuế tem – stamp duty |
| 1604 | 进口税 – jìnkǒushuì – thuế nhập khẩu – import duty |
| 1605 | 出口税 – chūkǒushuì – thuế xuất khẩu – export duty |
| 1606 | 地方税 – dìfāngshuì – thuế địa phương – local tax |
| 1607 | 预扣税 – yùkòushuì – thuế khấu trừ tại nguồn – withholding tax |
| 1608 | 税款补足 – shuìkuǎn bǔzú – bù đủ số tiền thuế – tax gross-up |
| 1609 | 税款补足条款 – shuìkuǎn bǔzú tiáokuǎn – điều khoản bù thuế – tax gross-up clause |
| 1610 | 税后净额 – shuìhòu jìng’é – số tiền ròng sau thuế – net amount after tax |
| 1611 | 确保收款净额 – quèbǎo shōukuǎn jìng’é – bảo đảm số tiền thực nhận ròng – ensure receipt of the net amount |
| 1612 | 税收抵免 – shuìshōu dǐmiǎn – khấu trừ thuế – tax credit |
| 1613 | 税款退还 – shuìkuǎn tuìhuán – hoàn thuế – tax refund |
| 1614 | 退税 – tuìshuì – hoàn thuế – tax rebate |
| 1615 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – hoàn thuế xuất khẩu – export tax rebate |
| 1616 | 价格抵扣 – jiàgé dǐkòu – khấu trừ vào giá – deduction from price |
| 1617 | 服务抵扣 – fúwù dǐkòu – khoản tín dụng dịch vụ – service credit |
| 1618 | 服务水平抵扣 – fúwù shuǐpíng dǐkòu – khấu trừ do không đạt mức dịch vụ – service-level credit |
| 1619 | 服务水平违约金 – fúwù shuǐpíng wéiyuējīn – tiền phạt do vi phạm mức dịch vụ – service-level liquidated damages |
| 1620 | 价格退款 – jiàgé tuìkuǎn – hoàn lại một phần giá – price refund |
| 1621 | 购买价返还 – gòumǎijià fǎnhuán – hoàn lại giá mua – refund of purchase price |
| 1622 | 降价补偿 – jiàngjià bǔcháng – bồi hoàn do giảm giá – price reduction compensation |
| 1623 | 瑕疵折价 – xiácī zhéjià – giảm giá do hàng có khuyết tật – price reduction for defects |
| 1624 | 质量折价 – zhìliàng zhéjià – giảm giá do chất lượng không đạt – quality-related price reduction |
| 1625 | 短缺折价 – duǎnquē zhéjià – giảm giá do thiếu hụt – shortage allowance |
| 1626 | 损耗折价 – sǔnhào zhéjià – giảm giá do hao hụt – loss allowance |
| 1627 | 付款基础 – fùkuǎn jīchǔ – cơ sở thanh toán – basis of payment |
| 1628 | 付款依据 – fùkuǎn yījù – căn cứ thanh toán – payment basis |
| 1629 | 付款标准 – fùkuǎn biāozhǔn – tiêu chuẩn thanh toán – payment standard |
| 1630 | 付款计算 – fùkuǎn jìsuàn – tính toán khoản thanh toán – payment calculation |
| 1631 | 付款计算表 – fùkuǎn jìsuànbiǎo – bảng tính thanh toán – payment calculation sheet |
| 1632 | 应付款计算 – yìngfùkuǎn jìsuàn – tính số tiền phải trả – calculation of amount payable |
| 1633 | 付款核算 – fùkuǎn hésuàn – hạch toán thanh toán – payment accounting |
| 1634 | 付款核准 – fùkuǎn hézhǔn – phê chuẩn thanh toán – payment authorization |
| 1635 | 支付批准 – zhīfù pīzhǔn – phê duyệt chi trả – payment approval |
| 1636 | 支付请求 – zhīfù qǐngqiú – yêu cầu thanh toán – payment request |
| 1637 | 支付命令 – zhīfù mìnglìng – lệnh thanh toán – payment order |
| 1638 | 付款委托书 – fùkuǎn wěituōshū – giấy ủy thác thanh toán – payment authorization letter |
| 1639 | 付款承诺 – fùkuǎn chéngnuò – cam kết thanh toán – payment undertaking |
| 1640 | 无条件付款承诺 – wú tiáojiàn fùkuǎn chéngnuò – cam kết thanh toán vô điều kiện – unconditional payment undertaking |
| 1641 | 不可撤销付款承诺 – bùkě chèxiāo fùkuǎn chéngnuò – cam kết thanh toán không hủy ngang – irrevocable payment undertaking |
| 1642 | 付款保证书 – fùkuǎn bǎozhèngshū – thư bảo đảm thanh toán – payment assurance letter |
| 1643 | 资金证明 – zījīn zhèngmíng – chứng minh tài chính – proof of funds |
| 1644 | 银行资信证明 – yínháng zīxìn zhèngmíng – xác nhận tín nhiệm của ngân hàng – bank reference letter |
| 1645 | 付款能力证明 – fùkuǎn nénglì zhèngmíng – chứng minh khả năng thanh toán – proof of ability to pay |
| 1646 | 财务担保 – cáiwù dānbǎo – bảo đảm tài chính – financial security |
| 1647 | 支付担保工具 – zhīfù dānbǎo gōngjù – công cụ bảo đảm thanh toán – payment security instrument |
| 1648 | 资金落实 – zījīn luòshí – bảo đảm nguồn vốn đã được bố trí – confirmation of funding |
| 1649 | 预算批准 – yùsuàn pīzhǔn – phê duyệt ngân sách – budget approval |
| 1650 | 拨款 – bōkuǎn – cấp phát tiền – fund appropriation |
| 1651 | 拨款条件 – bōkuǎn tiáojiàn – điều kiện giải ngân – funding conditions |
| 1652 | 拨款期限 – bōkuǎn qīxiàn – thời hạn cấp vốn – funding period |
| 1653 | 放款 – fàngkuǎn – giải ngân khoản vay – loan disbursement |
| 1654 | 放款条件 – fàngkuǎn tiáojiàn – điều kiện giải ngân – disbursement conditions |
| 1655 | 放款日期 – fàngkuǎn rìqī – ngày giải ngân – disbursement date |
| 1656 | 分批放款 – fēnpī fàngkuǎn – giải ngân theo từng đợt – disbursement in tranches |
| 1657 | 资金到位 – zījīn dàowèi – nguồn tiền đã được bố trí đầy đủ – funds made available |
| 1658 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt nguồn vốn – funding gap |
| 1659 | 付款来源 – fùkuǎn láiyuán – nguồn thanh toán – source of payment |
| 1660 | 自有资金 – zìyǒu zījīn – vốn tự có – own funds |
| 1661 | 贷款资金 – dàikuǎn zījīn – vốn vay – loan funds |
| 1662 | 项目资金 – xiàngmù zījīn – vốn dự án – project funds |
| 1663 | 专项资金 – zhuānxiàng zījīn – nguồn vốn chuyên dụng – earmarked funds |
| 1664 | 付款前审计 – fùkuǎn qián shěnjì – kiểm toán trước khi thanh toán – pre-payment audit |
| 1665 | 付款后审计 – fùkuǎn hòu shěnjì – kiểm toán sau thanh toán – post-payment audit |
| 1666 | 支付合规性 – zhīfù héguīxìng – tính tuân thủ của thanh toán – payment compliance |
| 1667 | 支付合法性 – zhīfù héfǎxìng – tính hợp pháp của thanh toán – legality of payment |
| 1668 | 反商业贿赂审查 – fǎn shāngyè huìlù shěnchá – kiểm tra chống hối lộ thương mại – anti-commercial-bribery review |
| 1669 | 可疑交易 – kěyí jiāoyì – giao dịch đáng ngờ – suspicious transaction |
| 1670 | 付款暂停审查 – fùkuǎn zàntíng shěnchá – tạm dừng thanh toán để kiểm tra – payment hold for review |
| 1671 | 资金冻结 – zījīn dòngjié – phong tỏa tiền – freezing of funds |
| 1672 | 支付冻结 – zhīfù dòngjié – đóng băng thanh toán – payment freeze |
| 1673 | 解除冻结 – jiěchú dòngjié – giải tỏa phong tỏa – release of frozen funds |
| 1674 | 付款受阻 – fùkuǎn shòuzǔ – thanh toán bị cản trở – payment impediment |
| 1675 | 银行系统故障 – yínháng xìtǒng gùzhàng – sự cố hệ thống ngân hàng – banking system failure |
| 1676 | 支付系统故障 – zhīfù xìtǒng gùzhàng – sự cố hệ thống thanh toán – payment system failure |
| 1677 | 非工作日延迟 – fēi gōngzuòrì yánchí – chậm trễ do ngày nghỉ – non-business-day delay |
| 1678 | 跨境汇款延迟 – kuàjìng huìkuǎn yánchí – chậm trễ chuyển tiền quốc tế – cross-border remittance delay |
| 1679 | 非付款方原因的延迟 – fēi fùkuǎnfāng yuányīn de yánchí – chậm trễ không do bên thanh toán – delay not attributable to the payer |
| 1680 | 视为按时付款 – shìwéi ànshí fùkuǎn – được coi là đã thanh toán đúng hạn – deemed timely payment |
| 1681 | 善意付款 – shànyì fùkuǎn – thanh toán thiện chí – good-faith payment |
| 1682 | 付款不构成验收 – fùkuǎn bù gòuchéng yànshōu – thanh toán không đồng nghĩa với nghiệm thu – payment does not constitute acceptance |
| 1683 | 付款不影响索赔权 – fùkuǎn bù yǐngxiǎng suǒpéquán – thanh toán không ảnh hưởng quyền khiếu nại – payment does not prejudice the right to claim |
| 1684 | 付款不构成弃权 – fùkuǎn bù gòuchéng qìquán – thanh toán không cấu thành từ bỏ quyền – payment does not constitute a waiver |
| 1685 | 部分付款不构成和解 – bùfen fùkuǎn bù gòuchéng héjiě – thanh toán một phần không cấu thành dàn xếp – partial payment does not constitute settlement |
| 1686 | 接受部分付款 – jiēshòu bùfen fùkuǎn – chấp nhận thanh toán một phần – acceptance of partial payment |
| 1687 | 保留余额追索权 – bǎoliú yú’é zhuīsuǒquán – bảo lưu quyền đòi số tiền còn lại – reservation of right to recover the balance |
| 1688 | 不得抵销 – bùdé dǐxiāo – không được bù trừ – no set-off |
| 1689 | 不得扣减 – bùdé kòujiǎn – không được khấu giảm – no deduction |
| 1690 | 不得反诉抵销 – bùdé fǎnsù dǐxiāo – không được bù trừ bằng yêu cầu phản tố – no counterclaim set-off |
| 1691 | 无任何扣除地支付 – wú rènhé kòuchú de zhīfù – thanh toán không có bất kỳ khoản khấu trừ nào – payment free of deductions |
| 1692 | 全额无条件支付 – quán’é wú tiáojiàn zhīfù – thanh toán đầy đủ và vô điều kiện – full and unconditional payment |
| 1693 | 足额及时支付 – zú’é jíshí zhīfù – thanh toán đầy đủ và kịp thời – full and timely payment |
| 1694 | 无争议部分到期应付 – wú zhēngyì bùfen dàoqī yìngfù – phần không tranh chấp vẫn phải thanh toán khi đến hạn – undisputed portion remains due and payable |
| 1695 | 到期应付 – dàoqī yìngfù – đến hạn phải trả – due and payable |
| 1696 | 立即到期应付 – lìjí dàoqī yìngfù – đến hạn phải trả ngay – immediately due and payable |
| 1697 | 尚未到期 – shàng wèi dàoqī – vẫn chưa đến hạn – not yet due |
| 1698 | 应计未付 – yìngjì wèifù – đã phát sinh nhưng chưa thanh toán – accrued but unpaid |
| 1699 | 已开票未付款 – yǐ kāipiào wèi fùkuǎn – đã xuất hóa đơn nhưng chưa thanh toán – invoiced but unpaid |
| 1700 | 未开票金额 – wèi kāipiào jīn’é – số tiền chưa xuất hóa đơn – unbilled amount |
| 1701 | 待付款项 – dài fù kuǎnxiàng – khoản tiền chờ thanh toán – pending payment |
| 1702 | 待结算款项 – dài jiésuàn kuǎnxiàng – khoản tiền chờ quyết toán – pending settlement |
| 1703 | 暂估应付款 – zàngū yìngfùkuǎn – khoản phải trả tạm tính – provisionally estimated payable |
| 1704 | 付款准备金 – fùkuǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng thanh toán – payment reserve |
| 1705 | 偿债准备金 – chángzhài zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng trả nợ – debt service reserve |
| 1706 | 偿债准备金账户 – chángzhài zhǔnbèijīn zhànghù – tài khoản dự phòng trả nợ – debt service reserve account |
| 1707 | 按期足额付款 – ànqī zú’é fùkuǎn – thanh toán đúng hạn và đầy đủ – pay in full when due |
| 1708 | 提前支付通知 – tíqián zhīfù tōngzhī – thông báo thanh toán trước hạn – prepayment notice |
| 1709 | 付款到期提醒 – fùkuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc nhở khoản thanh toán sắp đến hạn – payment due reminder |
| 1710 | 到期通知 – dàoqī tōngzhī – thông báo đến hạn – maturity notice |
| 1711 | 逾期通知 – yúqī tōngzhī – thông báo quá hạn – overdue notice |
| 1712 | 欠款确认书 – qiànkuǎn quèrènshū – giấy xác nhận công nợ – debt acknowledgment |
| 1713 | 还款承诺书 – huánkuǎn chéngnuòshū – giấy cam kết trả nợ – repayment undertaking |
| 1714 | 催告 – cuīgào – thông báo yêu cầu thực hiện nghĩa vụ – formal demand |
| 1715 | 书面催告 – shūmiàn cuīgào – văn bản yêu cầu thanh toán – written demand |
| 1716 | 最终催款通知 – zuìzhōng cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đòi nợ cuối cùng – final payment demand |
| 1717 | 付款补救期 – fùkuǎn bǔjiùqī – thời hạn khắc phục việc chậm thanh toán – payment cure period |
| 1718 | 付款违约 – fùkuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ thanh toán – payment default |
| 1719 | 持续付款违约 – chíxù fùkuǎn wéiyuē – vi phạm thanh toán kéo dài – continuing payment default |
| 1720 | 重大付款违约 – zhòngdà fùkuǎn wéiyuē – vi phạm thanh toán nghiêm trọng – material payment default |
| 1721 | 付款违约事件 – fùkuǎn wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm thanh toán – payment default event |
| 1722 | 交叉违约 – jiāochā wéiyuē – vi phạm chéo – cross-default |
| 1723 | 债务提前到期 – zhàiwù tíqián dàoqī – khoản nợ đến hạn trước hạn – accelerated maturity of debt |
| 1724 | 宣布提前到期 – xuānbù tíqián dàoqī – tuyên bố khoản nợ đến hạn trước hạn – declaration of acceleration |
| 1725 | 暂停后续付款 – zàntíng hòuxù fùkuǎn – tạm dừng các khoản thanh toán tiếp theo – suspend subsequent payments |
| 1726 | 恢复付款 – huīfù fùkuǎn – khôi phục thanh toán – resume payment |
| 1727 | 附条件恢复付款 – fù tiáojiàn huīfù fùkuǎn – khôi phục thanh toán có điều kiện – conditional resumption of payment |
| 1728 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – xác nhận nhận tiền – confirmation of receipt |
| 1729 | 收讫 – shōuqì – đã nhận đủ tiền – received in full |
| 1730 | 款项收讫 – kuǎnxiàng shōuqì – khoản tiền đã được nhận đủ – funds received in full |
| 1731 | 收款证明 – shōukuǎn zhèngmíng – chứng nhận đã nhận tiền – proof of receipt |
| 1732 | 收款确认函 – shōukuǎn quèrènhán – thư xác nhận nhận tiền – receipt confirmation letter |
| 1733 | 结清证明 – jiéqīng zhèngmíng – giấy xác nhận đã thanh toán hết – certificate of full settlement |
| 1734 | 解除付款责任 – jiěchú fùkuǎn zérèn – giải trừ trách nhiệm thanh toán – release from payment liability |
| 1735 | 债务清偿证明 – zhàiwù qīngcháng zhèngmíng – giấy xác nhận đã thanh toán nợ – certificate of debt discharge |
| 1736 | 合同时间条款 – hétóng shíjiān tiáokuǎn – điều khoản thời gian của hợp đồng – contract timing provisions |
| 1737 | 期限条款 – qīxiàn tiáokuǎn – điều khoản thời hạn – term clause |
| 1738 | 有效期条款 – yǒuxiàoqī tiáokuǎn – điều khoản hiệu lực – validity clause |
| 1739 | 生效条款 – shēngxiào tiáokuǎn – điều khoản có hiệu lực – effectiveness clause |
| 1740 | 到期条款 – dàoqī tiáokuǎn – điều khoản hết hạn – expiry clause |
| 1741 | 续期条款 – xùqī tiáokuǎn – điều khoản gia hạn – renewal clause |
| 1742 | 自动续展条款 – zìdòng xùzhǎn tiáokuǎn – điều khoản tự động gia hạn – evergreen clause |
| 1743 | 日落条款 – rìluò tiáokuǎn – điều khoản tự hết hiệu lực – sunset clause |
| 1744 | 终止日期条款 – zhōngzhǐ rìqī tiáokuǎn – điều khoản ngày chấm dứt – termination date clause |
| 1745 | 存续期限条款 – cúnxù qīxiàn tiáokuǎn – điều khoản thời hạn tiếp tục hiệu lực – survival period clause |
| 1746 | 期限确定 – qīxiàn quèdìng – xác định thời hạn – determination of term |
| 1747 | 期限不明 – qīxiàn bùmíng – thời hạn không rõ ràng – uncertain term |
| 1748 | 期限待定 – qīxiàn dàidìng – thời hạn chờ xác định – term to be determined |
| 1749 | 附事件期限 – fù shìjiàn qīxiàn – thời hạn phụ thuộc vào sự kiện – event-based term |
| 1750 | 以事件发生为准 – yǐ shìjiàn fāshēng wéi zhǔn – căn cứ vào thời điểm sự kiện xảy ra – subject to occurrence of the event |
| 1751 | 事件发生日 – shìjiàn fāshēngrì – ngày xảy ra sự kiện – event occurrence date |
| 1752 | 事件完成日 – shìjiàn wánchéngrì – ngày sự kiện được hoàn tất – event completion date |
| 1753 | 条件成就日 – tiáojiàn chéngjiùrì – ngày điều kiện được đáp ứng – condition fulfillment date |
| 1754 | 条件未成就 – tiáojiàn wèi chéngjiù – điều kiện không được đáp ứng – condition not fulfilled |
| 1755 | 期限不确定性 – qīxiàn bù quèdìngxìng – tính không chắc chắn của thời hạn – uncertainty of term |
| 1756 | 起始时间 – qǐshǐ shíjiān – thời điểm bắt đầu – starting time |
| 1757 | 终止时间 – zhōngzhǐ shíjiān – thời điểm chấm dứt – termination time |
| 1758 | 截止时刻 – jiézhǐ shíkè – thời điểm cuối cùng – cut-off time |
| 1759 | 零时生效 – língshí shēngxiào – có hiệu lực từ 0 giờ – effective at midnight |
| 1760 | 营业结束时 – yíngyè jiéshù shí – vào cuối giờ làm việc – at close of business |
| 1761 | 工作时间结束前 – gōngzuò shíjiān jiéshù qián – trước khi kết thúc giờ làm việc – before close of business |
| 1762 | 午夜前 – wǔyè qián – trước nửa đêm – before midnight |
| 1763 | 从当日零时起 – cóng dāngrì língshí qǐ – kể từ 0 giờ ngày đó – from midnight on that date |
| 1764 | 至当日二十四时止 – zhì dāngrì èrshísì shí zhǐ – đến 24 giờ ngày đó – until midnight on that date |
| 1765 | 包括首尾两日 – bāokuò shǒuwěi liǎng rì – bao gồm cả ngày đầu và ngày cuối – including both the first and last days |
| 1766 | 不包括起始日 – bù bāokuò qǐshǐrì – không bao gồm ngày bắt đầu – excluding the start date |
| 1767 | 包括截止日 – bāokuò jiézhǐrì – bao gồm ngày kết thúc – including the end date |
| 1768 | 自某日起计算 – zì mǒu rì qǐ jìsuàn – tính kể từ một ngày nhất định – calculated from a specified date |
| 1769 | 从次日起计算 – cóng cìrì qǐ jìsuàn – tính từ ngày tiếp theo – calculated from the following day |
| 1770 | 按完整月份计算 – àn wánzhěng yuèfèn jìsuàn – tính theo tháng đầy đủ – calculated by complete months |
| 1771 | 不足一个月按一个月计算 – bùzú yí ge yuè àn yí ge yuè jìsuàn – chưa đủ một tháng vẫn tính một tháng – part of a month counted as a full month |
| 1772 | 按实际天数计算 – àn shíjì tiānshù jìsuàn – tính theo số ngày thực tế – calculated by actual days |
| 1773 | 三百六十五日制 – sānbǎi liùshíwǔ rì zhì – phương pháp tính theo 365 ngày – 365-day basis |
| 1774 | 三百六十日制 – sānbǎi liùshí rì zhì – phương pháp tính theo 360 ngày – 360-day basis |
| 1775 | 对应日期 – duìyìng rìqī – ngày tương ứng – corresponding date |
| 1776 | 当月无对应日期 – dāngyuè wú duìyìng rìqī – tháng đó không có ngày tương ứng – no corresponding date in that month |
| 1777 | 以当月最后一日为准 – yǐ dāngyuè zuìhòu yī rì wéi zhǔn – lấy ngày cuối tháng làm chuẩn – last day of that month shall apply |
| 1778 | 日期解释规则 – rìqī jiěshì guīzé – quy tắc giải thích ngày tháng – date interpretation rules |
| 1779 | 公历 – gōnglì – dương lịch – Gregorian calendar |
| 1780 | 法定工作日 – fǎdìng gōngzuòrì – ngày làm việc theo luật định – statutory business day |
| 1781 | 银行工作日 – yínháng gōngzuòrì – ngày làm việc của ngân hàng – banking day |
| 1782 | 交易日 – jiāoyìrì – ngày giao dịch – trading day |
| 1783 | 结算日 – jiésuànrì – ngày quyết toán – settlement date |
| 1784 | 非营业日 – fēi yíngyèrì – ngày không làm việc – non-business day |
| 1785 | 休息日 – xiūxīrì – ngày nghỉ – rest day |
| 1786 | 补班日 – bǔbānrì – ngày làm bù – make-up working day |
| 1787 | 工作日调整 – gōngzuòrì tiáozhěng – điều chỉnh ngày làm việc – business-day adjustment |
| 1788 | 下一营业日惯例 – xià yī yíngyèrì guànlì – quy tắc chuyển sang ngày làm việc tiếp theo – following business-day convention |
| 1789 | 前一营业日惯例 – qián yī yíngyèrì guànlì – quy tắc chuyển về ngày làm việc trước đó – preceding business-day convention |
| 1790 | 经调整的下一营业日 – jīng tiáozhěng de xià yī yíngyèrì – ngày làm việc tiếp theo có điều chỉnh – modified following business day |
| 1791 | 日程安排 – rìchéng ānpái – sắp xếp lịch trình – scheduling |
| 1792 | 合同进度计划 – hétóng jìndù jìhuà – kế hoạch tiến độ hợp đồng – contract schedule |
| 1793 | 基准进度计划 – jīzhǔn jìndù jìhuà – kế hoạch tiến độ cơ sở – baseline schedule |
| 1794 | 详细进度计划 – xiángxì jìndù jìhuà – kế hoạch tiến độ chi tiết – detailed schedule |
| 1795 | 主进度计划 – zhǔ jìndù jìhuà – kế hoạch tiến độ tổng thể – master schedule |
| 1796 | 修订进度计划 – xiūdìng jìndù jìhuà – kế hoạch tiến độ sửa đổi – revised schedule |
| 1797 | 赶工计划 – gǎngōng jìhuà – kế hoạch đẩy nhanh tiến độ – acceleration plan |
| 1798 | 恢复计划 – huīfù jìhuà – kế hoạch khôi phục tiến độ – recovery plan |
| 1799 | 进度基准 – jìndù jīzhǔn – tiến độ cơ sở – schedule baseline |
| 1800 | 关键路径 – guānjiàn lùjìng – đường găng – critical path |
| 1801 | 关键节点 – guānjiàn jiédiǎn – mốc then chốt – critical milestone |
| 1802 | 控制节点 – kòngzhì jiédiǎn – mốc kiểm soát – control milestone |
| 1803 | 中间节点 – zhōngjiān jiédiǎn – mốc trung gian – intermediate milestone |
| 1804 | 强制性节点 – qiángzhìxìng jiédiǎn – mốc bắt buộc – mandatory milestone |
| 1805 | 目标完成日 – mùbiāo wánchéngrì – ngày hoàn thành mục tiêu – target completion date |
| 1806 | 计划开始日 – jìhuà kāishǐrì – ngày bắt đầu theo kế hoạch – planned start date |
| 1807 | 实际开始日 – shíjì kāishǐrì – ngày bắt đầu thực tế – actual start date |
| 1808 | 计划结束日 – jìhuà jiéshùrì – ngày kết thúc theo kế hoạch – planned finish date |
| 1809 | 实际结束日 – shíjì jiéshùrì – ngày kết thúc thực tế – actual finish date |
| 1810 | 进度偏差 – jìndù piānchā – sai lệch tiến độ – schedule variance |
| 1811 | 进度滞后 – jìndù zhìhòu – tiến độ bị chậm – schedule slippage |
| 1812 | 进度提前 – jìndù tíqián – tiến độ vượt trước kế hoạch – schedule ahead |
| 1813 | 进度追赶 – jìndù zhuīgǎn – bù lại tiến độ – schedule recovery |
| 1814 | 延误分析 – yánwù fēnxī – phân tích chậm trễ – delay analysis |
| 1815 | 工期影响分析 – gōngqī yǐngxiǎng fēnxī – phân tích ảnh hưởng đến tiến độ – time impact analysis |
| 1816 | 进度更新报告 – jìndù gēngxīn bàogào – báo cáo cập nhật tiến độ – schedule update report |
| 1817 | 进度延误报告 – jìndù yánwù bàogào – báo cáo chậm tiến độ – delay report |
| 1818 | 进度预警 – jìndù yùjǐng – cảnh báo tiến độ – schedule warning |
| 1819 | 到期预警 – dàoqī yùjǐng – cảnh báo sắp hết hạn – expiry alert |
| 1820 | 履约期限预警 – lǚyuē qīxiàn yùjǐng – cảnh báo thời hạn thực hiện – performance deadline alert |
| 1821 | 限期完成 – xiànqī wánchéng – hoàn thành trong thời hạn ấn định – complete within a specified period |
| 1822 | 限期整改 – xiànqī zhěnggǎi – khắc phục trong thời hạn quy định – rectify within a specified period |
| 1823 | 限期付款 – xiànqī fùkuǎn – thanh toán trong thời hạn ấn định – pay within a specified period |
| 1824 | 限期交货 – xiànqī jiāohuò – giao hàng trong thời hạn ấn định – deliver within a specified period |
| 1825 | 逾期未完成 – yúqī wèi wánchéng – quá hạn nhưng chưa hoàn thành – not completed by the deadline |
| 1826 | 逾期未交付 – yúqī wèi jiāofù – quá hạn nhưng chưa bàn giao – failure to deliver by the deadline |
| 1827 | 未按约定期限履行 – wèi àn yuēdìng qīxiàn lǚxíng – không thực hiện đúng thời hạn thỏa thuận – failure to perform within the agreed period |
| 1828 | 期限利益 – qīxiàn lìyì – lợi ích của thời hạn – benefit of term |
| 1829 | 丧失期限利益 – sàngshī qīxiàn lìyì – mất quyền hưởng thời hạn – loss of benefit of term |
| 1830 | 放弃期限利益 – fàngqì qīxiàn lìyì – từ bỏ quyền hưởng thời hạn – waiver of benefit of term |
| 1831 | 提前履行权 – tíqián lǚxíngquán – quyền thực hiện trước hạn – right of early performance |
| 1832 | 拒绝提前履行 – jùjué tíqián lǚxíng – từ chối việc thực hiện trước hạn – refusal of early performance |
| 1833 | 提前履行费用 – tíqián lǚxíng fèiyòng – chi phí do thực hiện trước hạn – early performance costs |
| 1834 | 延期履行权 – yánqī lǚxíngquán – quyền được hoãn thực hiện – right to defer performance |
| 1835 | 延期履行协议 – yánqī lǚxíng xiéyì – thỏa thuận hoãn thực hiện – deferred performance agreement |
| 1836 | 履行期限届满 – lǚxíng qīxiàn jièmǎn – hết thời hạn thực hiện – expiration of performance period |
| 1837 | 履行期尚未届满 – lǚxíngqī shàng wèi jièmǎn – thời hạn thực hiện chưa hết – performance period has not yet expired |
| 1838 | 履行期届满前 – lǚxíngqī jièmǎn qián – trước khi hết thời hạn thực hiện – before expiration of performance period |
| 1839 | 到期自动失效 – dàoqī zìdòng shīxiào – tự động mất hiệu lực khi hết hạn – automatically lapses upon expiry |
| 1840 | 届期自动解除 – jièqī zìdòng jiěchú – tự động được giải trừ khi đến hạn – automatically discharged upon expiry |
| 1841 | 期满继续履行 – qīmǎn jìxù lǚxíng – tiếp tục thực hiện sau khi hết hạn – continued performance after expiry |
| 1842 | 超期继续履行 – chāoqī jìxù lǚxíng – tiếp tục thực hiện quá thời hạn – holdover performance |
| 1843 | 默示续约 – mòshì xùyuē – gia hạn ngầm định – implied renewal |
| 1844 | 书面续约 – shūmiàn xùyuē – gia hạn bằng văn bản – written renewal |
| 1845 | 双方书面同意续约 – shuāngfāng shūmiàn tóngyì xùyuē – hai bên đồng ý gia hạn bằng văn bản – renewal by mutual written agreement |
| 1846 | 续约意向 – xùyuē yìxiàng – ý định gia hạn – intention to renew |
| 1847 | 续约申请 – xùyuē shēnqǐng – đề nghị gia hạn – renewal application |
| 1848 | 续约确认 – xùyuē quèrèn – xác nhận gia hạn – renewal confirmation |
| 1849 | 拒绝续约 – jùjué xùyuē – từ chối gia hạn – refusal to renew |
| 1850 | 取消自动续约 – qǔxiāo zìdòng xùyuē – hủy tự động gia hạn – cancellation of automatic renewal |
| 1851 | 自动续约期限 – zìdòng xùyuē qīxiàn – thời hạn tự động gia hạn – automatic renewal term |
| 1852 | 续约前通知期 – xùyuē qián tōngzhīqī – thời hạn thông báo trước khi gia hạn – advance renewal notice period |
| 1853 | 错过续约期限 – cuòguò xùyuē qīxiàn – bỏ lỡ thời hạn gia hạn – missed renewal deadline |
| 1854 | 终止窗口期 – zhōngzhǐ chuāngkǒuqī – khoảng thời gian được phép thông báo chấm dứt – termination window |
| 1855 | 无罚终止期 – wú fá zhōngzhǐqī – thời gian được chấm dứt không chịu phạt – penalty-free termination period |
| 1856 | 最低通知期 – zuìdī tōngzhīqī – thời hạn thông báo tối thiểu – minimum notice period |
| 1857 | 充分通知 – chōngfèn tōngzhī – thông báo đầy đủ thời gian – sufficient notice |
| 1858 | 合理通知期 – hélǐ tōngzhīqī – thời hạn thông báo hợp lý – reasonable notice period |
| 1859 | 通知期不足 – tōngzhīqī bùzú – thời hạn báo trước không đủ – insufficient notice |
| 1860 | 代通知金 – dài tōngzhījīn – tiền thay cho thời gian báo trước – payment in lieu of notice |
| 1861 | 终止补偿金 – zhōngzhǐ bǔchángjīn – tiền bồi thường chấm dứt – termination compensation |
| 1862 | 提前解约费 – tíqián jiěyuēfèi – phí chấm dứt hợp đồng trước hạn – early termination fee |
| 1863 | 剩余期限费用 – shèngyú qīxiàn fèiyòng – chi phí của thời hạn còn lại – remaining-term charges |
| 1864 | 合同期满结算 – hétóng qīmǎn jiésuàn – quyết toán khi hợp đồng hết hạn – settlement upon contract expiry |
| 1865 | 到期清算 – dàoqī qīngsuàn – thanh lý khi đến hạn – settlement upon expiry |
| 1866 | 终止日应付款 – zhōngzhǐrì yìngfùkuǎn – khoản tiền phải trả vào ngày chấm dứt – amount payable on termination date |
| 1867 | 终止后付款期限 – zhōngzhǐ hòu fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán sau chấm dứt – post-termination payment period |
| 1868 | 终止后最终结算 – zhōngzhǐ hòu zuìzhōng jiésuàn – quyết toán cuối cùng sau chấm dứt – final settlement after termination |
| 1869 | 过渡服务期限 – guòdù fúwù qīxiàn – thời hạn cung cấp dịch vụ chuyển tiếp – transition service period |
| 1870 | 退出协助期 – tuìchū xiézhùqī – thời gian hỗ trợ rút khỏi hợp đồng – exit assistance period |
| 1871 | 交接完成期限 – jiāojiē wánchéng qīxiàn – thời hạn hoàn thành bàn giao – handover completion period |
| 1872 | 合同资料保存期 – hétóng zīliào bǎocúnqī – thời hạn lưu hồ sơ hợp đồng – contract record retention period |
| 1873 | 财务记录保存期 – cáiwù jìlù bǎocúnqī – thời hạn lưu chứng từ tài chính – financial record retention period |
| 1874 | 发票保存期限 – fāpiào bǎocún qīxiàn – thời hạn lưu giữ hóa đơn – invoice retention period |
| 1875 | 数据保留期 – shùjù bǎoliúqī – thời hạn lưu giữ dữ liệu – data retention period |
| 1876 | 审计权存续期 – shěnjìquán cúnxùqī – thời hạn tiếp tục quyền kiểm toán – survival period of audit rights |
| 1877 | 付款审计期 – fùkuǎn shěnjìqī – thời hạn kiểm toán thanh toán – payment audit period |
| 1878 | 追溯审计期 – zhuīsù shěnjìqī – thời hạn kiểm toán hồi tố – retrospective audit period |
| 1879 | 账目检查期 – zhàngmù jiǎncháqī – thời hạn kiểm tra sổ sách – account inspection period |
| 1880 | 差额追补期 – chā’é zhuībǔqī – thời hạn truy thu phần chênh lệch – period for recovering shortfalls |
| 1881 | 多付款追索期 – duō fùkuǎn zhuīsuǒqī – thời hạn đòi lại khoản thanh toán thừa – overpayment recovery period |
| 1882 | 退款申请期限 – tuìkuǎn shēnqǐng qīxiàn – thời hạn yêu cầu hoàn tiền – refund request period |
| 1883 | 退款处理期 – tuìkuǎn chǔlǐqī – thời gian xử lý hoàn tiền – refund processing period |
| 1884 | 开票期限 – kāipiào qīxiàn – thời hạn xuất hóa đơn – invoice issuance period |
| 1885 | 换票期限 – huànpiào qīxiàn – thời hạn thay hóa đơn – invoice replacement period |
| 1886 | 税务追溯期 – shuìwù zhuīsùqī – thời hạn truy thu thuế – tax assessment period |
| 1887 | 担保索赔期 – dānbǎo suǒpéi qī – thời hạn yêu cầu thanh toán bảo lãnh – guarantee claim period |
| 1888 | 保函索赔期限 – bǎohán suǒpéi qīxiàn – thời hạn yêu cầu thực hiện thư bảo lãnh – guarantee demand period |
| 1889 | 定金返还期限 – dìngjīn fǎnhuán qīxiàn – thời hạn hoàn trả tiền đặt cọc – earnest money refund period |
| 1890 | 押金返还期限 – yājīn fǎnhuán qīxiàn – thời hạn hoàn trả tiền ký quỹ – security deposit refund period |
| 1891 | 保留款释放日 – bǎoliúkuǎn shìfàngrì – ngày giải phóng khoản tiền giữ lại – retention release date |
| 1892 | 保留款返还条件 – bǎoliúkuǎn fǎnhuán tiáojiàn – điều kiện hoàn trả khoản tiền giữ lại – retention release conditions |
| 1893 | 保留款比例 – bǎoliúkuǎn bǐlì – tỷ lệ tiền giữ lại – retention percentage |
| 1894 | 保留款上限 – bǎoliúkuǎn shàngxiàn – mức trần tiền giữ lại – retention cap |
| 1895 | 保留期限 – bǎoliú qīxiàn – thời hạn giữ lại – retention period |
| 1896 | 保留款分批释放 – bǎoliúkuǎn fēnpī shìfàng – giải phóng tiền giữ lại theo từng đợt – phased release of retention |
| 1897 | 一半保留款 – yíbàn bǎoliúkuǎn – một nửa khoản tiền giữ lại – half of retention money |
| 1898 | 剩余保留款 – shèngyú bǎoliúkuǎn – phần tiền giữ lại còn lại – remaining retention money |
| 1899 | 缺陷修复后释放 – quēxiàn xiūfù hòu shìfàng – giải phóng sau khi khắc phục khiếm khuyết – release after defect correction |
| 1900 | 最终验收后返还 – zuìzhōng yànshōu hòu fǎnhuán – hoàn trả sau nghiệm thu cuối cùng – return after final acceptance |
| 1901 | 付款条款优先适用 – fùkuǎn tiáokuǎn yōuxiān shìyòng – ưu tiên áp dụng điều khoản thanh toán – payment terms shall prevail |
| 1902 | 价格条款优先适用 – jiàgé tiáokuǎn yōuxiān shìyòng – ưu tiên áp dụng điều khoản giá – price terms shall prevail |
| 1903 | 期限条款优先适用 – qīxiàn tiáokuǎn yōuxiān shìyòng – ưu tiên áp dụng điều khoản thời hạn – term provisions shall prevail |
| 1904 | 特别付款条件 – tèbié fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán đặc biệt – special payment conditions |
| 1905 | 补充付款条件 – bǔchōng fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán bổ sung – supplemental payment conditions |
| 1906 | 付款条款变更 – fùkuǎn tiáokuǎn biàngēng – thay đổi điều khoản thanh toán – amendment of payment terms |
| 1907 | 付款期限变更 – fùkuǎn qīxiàn biàngēng – thay đổi thời hạn thanh toán – change of payment term |
| 1908 | 付款方式变更 – fùkuǎn fāngshì biàngēng – thay đổi phương thức thanh toán – change of payment method |
| 1909 | 未经书面同意不得变更 – wèi jīng shūmiàn tóngyì bùdé biàngēng – không được thay đổi nếu chưa có chấp thuận bằng văn bản – no change without written consent |
| 1910 | 口头变更无效 – kǒutóu biàngēng wúxiào – thay đổi bằng miệng không có hiệu lực – oral modification is invalid |
| 1911 | 书面修改 – shūmiàn xiūgǎi – sửa đổi bằng văn bản – written amendment |
| 1912 | 付款补充协议 – fùkuǎn bǔchōng xiéyì – phụ lục thanh toán – supplemental payment agreement |
| 1913 | 期限补充协议 – qīxiàn bǔchōng xiéyì – phụ lục gia hạn thời gian – supplemental term agreement |
| 1914 | 调价补充协议 – tiáojià bǔchōng xiéyì – phụ lục điều chỉnh giá – supplemental price adjustment agreement |
| 1915 | 修订后的价格 – xiūdìng hòu de jiàgé – giá sau khi sửa đổi – revised price |
| 1916 | 修订后的付款计划 – xiūdìng hòu de fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán sửa đổi – revised payment schedule |
| 1917 | 修订后的合同期限 – xiūdìng hòu de hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng sau sửa đổi – revised contract term |
| 1918 | 原付款条款继续有效 – yuán fùkuǎn tiáokuǎn jìxù yǒuxiào – điều khoản thanh toán ban đầu tiếp tục có hiệu lực – original payment terms remain effective |
| 1919 | 除非双方另有约定 – chúfēi shuāngfāng lìng yǒu yuēdìng – trừ khi hai bên có thỏa thuận khác – unless otherwise agreed by both parties |
| 1920 | 以书面协议为准 – yǐ shūmiàn xiéyì wéi zhǔn – lấy thỏa thuận bằng văn bản làm chuẩn – subject to the written agreement |
| 1921 | 相关税费由买方承担 – xiāngguān shuìfèi yóu mǎifāng chéngdān – bên mua chịu các loại thuế phí liên quan – related taxes and fees borne by the buyer |
| 1922 | 相关税费由卖方承担 – xiāngguān shuìfèi yóu màifāng chéngdān – bên bán chịu các loại thuế phí liên quan – related taxes and fees borne by the seller |
| 1923 | 银行费用各自承担 – yínháng fèiyòng gèzì chéngdān – mỗi bên tự chịu phí ngân hàng của mình – each party bears its own bank charges |
| 1924 | 境内费用由付款方承担 – jìngnèi fèiyòng yóu fùkuǎnfāng chéngdān – phí trong nước do bên thanh toán chịu – domestic charges borne by the payer |
| 1925 | 境外费用由收款方承担 – jìngwài fèiyòng yóu shōukuǎnfāng chéngdān – phí ngoài nước do bên nhận tiền chịu – overseas charges borne by the payee |
| 1926 | 所有银行费用由付款方承担 – suǒyǒu yínháng fèiyòng yóu fùkuǎnfāng chéngdān – toàn bộ phí ngân hàng do bên thanh toán chịu – all bank charges borne by the payer |
| 1927 | 收款方应收到全额款项 – shōukuǎnfāng yīng shōudào quán’é kuǎnxiàng – bên nhận phải nhận đủ toàn bộ số tiền – payee shall receive the full amount |
| 1928 | 汇率差额由买方承担 – huìlǜ chā’é yóu mǎifāng chéngdān – chênh lệch tỷ giá do bên mua chịu – exchange difference borne by the buyer |
| 1929 | 汇率差额由卖方承担 – huìlǜ chā’é yóu màifāng chéngdān – chênh lệch tỷ giá do bên bán chịu – exchange difference borne by the seller |
| 1930 | 汇率风险共同承担 – huìlǜ fēngxiǎn gòngtóng chéngdān – cùng chịu rủi ro tỷ giá – exchange-rate risk shared by both parties |
| 1931 | 按约定汇率结算 – àn yuēdìng huìlǜ jiésuàn – quyết toán theo tỷ giá thỏa thuận – settlement at the agreed exchange rate |
| 1932 | 以付款日汇率为准 – yǐ fùkuǎnrì huìlǜ wéi zhǔn – lấy tỷ giá ngày thanh toán làm chuẩn – payment-date exchange rate shall apply |
| 1933 | 以开票日汇率为准 – yǐ kāipiàorì huìlǜ wéi zhǔn – lấy tỷ giá ngày xuất hóa đơn làm chuẩn – invoice-date exchange rate shall apply |
| 1934 | 以合同签订日汇率为准 – yǐ hétóng qiāndìngrì huìlǜ wéi zhǔn – lấy tỷ giá ngày ký hợp đồng làm chuẩn – signing-date exchange rate shall apply |
| 1935 | 以央行公布汇率为准 – yǐ yāngháng gōngbù huìlǜ wéi zhǔn – lấy tỷ giá ngân hàng trung ương công bố làm chuẩn – central bank published rate shall apply |
| 1936 | 汇率取值时间 – huìlǜ qǔzhí shíjiān – thời điểm lấy tỷ giá – exchange-rate fixing time |
| 1937 | 汇率锁定期 – huìlǜ suǒdìngqī – thời hạn khóa tỷ giá – exchange-rate lock period |
| 1938 | 远期锁汇 – yuǎnqī suǒhuì – khóa tỷ giá kỳ hạn – forward currency hedging |
| 1939 | 外汇套期保值 – wàihuì tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro tỷ giá – foreign-exchange hedging |
| 1940 | 汇率保护条款 – huìlǜ bǎohù tiáokuǎn – điều khoản bảo vệ tỷ giá – exchange-rate protection clause |
| 1941 | 货币贬值 – huòbì biǎnzhí – tiền tệ mất giá – currency depreciation |
| 1942 | 货币升值 – huòbì shēngzhí – tiền tệ tăng giá – currency appreciation |
| 1943 | 货币不可兑换 – huòbì bùkě duìhuàn – tiền tệ không thể chuyển đổi – currency inconvertibility |
| 1944 | 汇款禁令 – huìkuǎn jìnlìng – lệnh cấm chuyển tiền – remittance prohibition |
| 1945 | 付款货币替代 – fùkuǎn huòbì tìdài – thay thế đồng tiền thanh toán – substitution of payment currency |
| 1946 | 替代货币 – tìdài huòbì – đồng tiền thay thế – substitute currency |
| 1947 | 货币选择权 – huòbì xuǎnzéquán – quyền lựa chọn đồng tiền – currency option |
| 1948 | 付款方选择货币 – fùkuǎnfāng xuǎnzé huòbì – bên thanh toán lựa chọn đồng tiền – payer’s choice of currency |
| 1949 | 收款方选择货币 – shōukuǎnfāng xuǎnzé huòbì – bên nhận lựa chọn đồng tiền – payee’s choice of currency |
| 1950 | 等值外币 – děngzhí wàibì – ngoại tệ có giá trị tương đương – equivalent foreign currency |
| 1951 | 等值人民币 – děngzhí rénmínbì – số nhân dân tệ tương đương – renminbi equivalent |
| 1952 | 等值越南盾 – děngzhí Yuènán dùn – số đồng Việt Nam tương đương – Vietnamese dong equivalent |
| 1953 | 款项不得以其他货币支付 – kuǎnxiàng bùdé yǐ qítā huòbì zhīfù – không được thanh toán bằng đồng tiền khác – payment may not be made in another currency |
| 1954 | 货币转换损失 – huòbì zhuǎnhuàn sǔnshī – tổn thất do chuyển đổi tiền tệ – currency conversion loss |
| 1955 | 货币转换收益 – huòbì zhuǎnhuàn shōuyì – lợi ích do chuyển đổi tiền tệ – currency conversion gain |
| 1956 | 合同到期管理 – hétóng dàoqī guǎnlǐ – quản lý hợp đồng sắp hết hạn – contract expiry management |
| 1957 | 续约管理 – xùyuē guǎnlǐ – quản lý gia hạn hợp đồng – contract renewal management |
| 1958 | 期限监控 – qīxiàn jiānkòng – giám sát thời hạn – term monitoring |
| 1959 | 进度监控 – jìndù jiānkòng – giám sát tiến độ – schedule monitoring |
| 1960 | 付款期限监控 – fùkuǎn qīxiàn jiānkòng – giám sát thời hạn thanh toán – payment deadline monitoring |
| 1961 | 关键日期清单 – guānjiàn rìqī qīngdān – danh sách các ngày quan trọng – key dates list |
| 1962 | 合同日历 – hétóng rìlì – lịch hợp đồng – contract calendar |
| 1963 | 到期日历 – dàoqī rìlì – lịch theo dõi ngày hết hạn – expiry calendar |
| 1964 | 提前提醒期限 – tíqián tíxǐng qīxiàn – thời hạn nhắc trước – advance reminder period |
| 1965 | 到期前九十日 – dàoqī qián jiǔshí rì – chín mươi ngày trước khi hết hạn – ninety days before expiry |
| 1966 | 到期前三十日 – dàoqī qián sānshí rì – ba mươi ngày trước khi hết hạn – thirty days before expiry |
| 1967 | 期限即将届满 – qīxiàn jíjiāng jièmǎn – thời hạn sắp kết thúc – term approaching expiry |
| 1968 | 合同即将到期 – hétóng jíjiāng dàoqī – hợp đồng sắp hết hạn – contract nearing expiry |
| 1969 | 期限已经届满 – qīxiàn yǐjīng jièmǎn – thời hạn đã kết thúc – term has expired |
| 1970 | 合同仍在有效期内 – hétóng réng zài yǒuxiàoqī nèi – hợp đồng vẫn trong thời hạn hiệu lực – contract remains within its validity period |
| 1971 | 合同不再有效 – hétóng bú zài yǒuxiào – hợp đồng không còn hiệu lực – contract is no longer effective |
| 1972 | 有效期剩余天数 – yǒuxiàoqī shèngyú tiānshù – số ngày hiệu lực còn lại – remaining days of validity |
| 1973 | 延期期限届满 – yánqī qīxiàn jièmǎn – thời hạn gia hạn đã kết thúc – extended term has expired |
| 1974 | 续约期届满 – xùyuēqī jièmǎn – kỳ gia hạn đã hết – renewal term has expired |
| 1975 | 最后履行期限 – zuìhòu lǚxíng qīxiàn – thời hạn thực hiện cuối cùng – final performance deadline |
| 1976 | 绝对截止日期 – juéduì jiézhǐ rìqī – ngày giới hạn tuyệt đối – absolute deadline |
| 1977 | 不可延长的期限 – bùkě yáncháng de qīxiàn – thời hạn không thể gia hạn – non-extendable period |
| 1978 | 逾期权利失效 – yúqī quánlì shīxiào – quyền mất hiệu lực khi quá hạn – right lapses after the deadline |
| 1979 | 及时提出请求 – jíshí tíchū qǐngqiú – đưa ra yêu cầu đúng hạn – submit a timely request |
| 1980 | 超过期限不予受理 – chāoguò qīxiàn bùyǔ shòulǐ – quá hạn sẽ không được thụ lý – no acceptance after the deadline |
| 1981 | 期限届满前提出 – qīxiàn jièmǎn qián tíchū – đưa ra trước khi hết hạn – submitted before expiry |
| 1982 | 书面延期同意 – shūmiàn yánqī tóngyì – chấp thuận gia hạn bằng văn bản – written consent to extension |
| 1983 | 延期不当然获准 – yánqī bù dāngrán huòzhǔn – yêu cầu gia hạn không mặc nhiên được chấp thuận – extension is not automatically granted |
| 1984 | 未及时申请延期 – wèi jíshí shēnqǐng yánqī – không yêu cầu gia hạn kịp thời – failure to request extension on time |
| 1985 | 视为放弃延期权 – shìwéi fàngqì yánqīquán – được coi là từ bỏ quyền gia hạn – deemed waiver of extension right |
| 1986 | 期限约定不影响法定权利 – qīxiàn yuēdìng bù yǐngxiǎng fǎdìng quánlì – thỏa thuận thời hạn không ảnh hưởng quyền luật định – agreed term does not affect statutory rights |
| 1987 | 费率 – fèilǜ – mức phí – fee rate |
| 1988 | 单位费率 – dānwèi fèilǜ – mức phí theo đơn vị – unit rate |
| 1989 | 小时费率 – xiǎoshí fèilǜ – mức phí theo giờ – hourly rate |
| 1990 | 日费率 – rì fèilǜ – mức phí theo ngày – daily rate |
| 1991 | 月费率 – yuè fèilǜ – mức phí theo tháng – monthly rate |
| 1992 | 年度费率 – niándù fèilǜ – mức phí hằng năm – annual rate |
| 1993 | 人时费率 – rénshí fèilǜ – mức phí theo giờ công – person-hour rate |
| 1994 | 人日费率 – rénrì fèilǜ – mức phí theo ngày công – person-day rate |
| 1995 | 人月费率 – rényuè fèilǜ – mức phí theo tháng công – person-month rate |
| 1996 | 加班费率 – jiābānfèi lǜ – mức phí làm thêm giờ – overtime rate |
| 1997 | 节假日费率 – jiéjiàrì fèilǜ – mức phí ngày nghỉ lễ – holiday rate |
| 1998 | 夜间费率 – yèjiān fèilǜ – mức phí ban đêm – night rate |
| 1999 | 设备使用费 – shèbèi shǐyòngfèi – phí sử dụng thiết bị – equipment usage fee |
| 2000 | 设备台班费 – shèbèi táibānfèi – phí ca máy – equipment shift rate |
| 2001 | 机器小时费率 – jīqì xiǎoshí fèilǜ – mức phí theo giờ máy – machine-hour rate |
| 2002 | 场地使用费 – chǎngdì shǐyòngfèi – phí sử dụng địa điểm – premises usage fee |
| 2003 | 租赁费 – zūlìnfèi – phí thuê – rental fee |
| 2004 | 租金 – zūjīn – tiền thuê – rent |
| 2005 | 基础租金 – jīchǔ zūjīn – tiền thuê cơ bản – base rent |
| 2006 | 浮动租金 – fúdòng zūjīn – tiền thuê biến đổi – variable rent |
| 2007 | 营业额租金 – yíngyè’é zūjīn – tiền thuê tính theo doanh thu – turnover rent |
| 2008 | 最低租金 – zuìdī zūjīn – tiền thuê tối thiểu – minimum rent |
| 2009 | 押一付三 – yā yī fù sān – đặt cọc một tháng, trả trước ba tháng – one-month deposit and three-month advance rent |
| 2010 | 启动费 – qǐdòngfèi – phí khởi động – start-up fee |
| 2011 | 开通费 – kāitōngfèi – phí kích hoạt – activation fee |
| 2012 | 开户费 – kāihùfèi – phí mở tài khoản – account opening fee |
| 2013 | 接入费 – jiērùfèi – phí kết nối – access fee |
| 2014 | 入网费 – rùwǎngfèi – phí gia nhập mạng – network access fee |
| 2015 | 注册费 – zhùcèfèi – phí đăng ký – registration fee |
| 2016 | 加盟费 – jiāméngfèi – phí nhượng quyền tham gia – franchise fee |
| 2017 | 入场费 – rùchǎngfèi – phí gia nhập hoặc vào địa điểm – entry fee |
| 2018 | 初装费 – chūzhuāngfèi – phí lắp đặt ban đầu – initial installation fee |
| 2019 | 配置费 – pèizhìfèi – phí cấu hình – configuration fee |
| 2020 | 部署费 – bùshǔfèi – phí triển khai – deployment fee |
| 2021 | 上线费 – shàngxiànfèi – phí đưa hệ thống vào vận hành – go-live fee |
| 2022 | 迁移费 – qiānyífèi – phí di chuyển dữ liệu hoặc hệ thống – migration fee |
| 2023 | 数据转换费 – shùjù zhuǎnhuànfèi – phí chuyển đổi dữ liệu – data conversion fee |
| 2024 | 系统集成费 – xìtǒng jíchéngfèi – phí tích hợp hệ thống – system integration fee |
| 2025 | 定制开发费 – dìngzhì kāifāfèi – phí phát triển tùy chỉnh – customization fee |
| 2026 | 升级费 – shēngjífèi – phí nâng cấp – upgrade fee |
| 2027 | 更新费 – gēngxīnfèi – phí cập nhật – update fee |
| 2028 | 续费 – xùfèi – phí gia hạn dịch vụ – renewal fee |
| 2029 | 维护服务费 – wéihù fúwùfèi – phí dịch vụ bảo trì – maintenance service fee |
| 2030 | 技术支持费 – jìshù zhīchífèi – phí hỗ trợ kỹ thuật – technical support fee |
| 2031 | 现场服务费 – xiànchǎng fúwùfèi – phí dịch vụ tại hiện trường – on-site service fee |
| 2032 | 远程服务费 – yuǎnchéng fúwùfèi – phí dịch vụ từ xa – remote service fee |
| 2033 | 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí công tác – travel expenses |
| 2034 | 住宿费 – zhùsùfèi – chi phí lưu trú – accommodation expenses |
| 2035 | 交通费 – jiāotōngfèi – chi phí đi lại – transportation expenses |
| 2036 | 伙食补助 – huǒshí bǔzhù – phụ cấp ăn uống – meal allowance |
| 2037 | 通讯费 – tōngxùnfèi – chi phí liên lạc – communication expenses |
| 2038 | 邮寄费 – yóujìfèi – phí gửi bưu điện – postage fee |
| 2039 | 快递费 – kuàidìfèi – phí chuyển phát nhanh – courier fee |
| 2040 | 文件处理费 – wénjiàn chǔlǐfèi – phí xử lý tài liệu – document processing fee |
| 2041 | 认证费 – rènzhèngfèi – phí chứng nhận – certification fee |
| 2042 | 公证费 – gōngzhèngfèi – phí công chứng – notarization fee |
| 2043 | 翻译费 – fānyìfèi – phí dịch thuật – translation fee |
| 2044 | 检测费 – jiǎncèfèi – phí kiểm tra đo lường – testing fee |
| 2045 | 鉴定费 – jiàndìngfèi – phí giám định – appraisal fee |
| 2046 | 监理费 – jiānlǐfèi – phí giám sát công trình – supervision fee |
| 2047 | 项目管理费 – xiàngmù guǎnlǐfèi – phí quản lý dự án – project management fee |
| 2048 | 协调费 – xiétiáofèi – phí điều phối – coordination fee |
| 2049 | 行政管理费 – xíngzhèng guǎnlǐfèi – phí quản lý hành chính – administrative fee |
| 2050 | 间接费用率 – jiànjiē fèiyònglǜ – tỷ lệ chi phí gián tiếp – indirect cost rate |
| 2051 | 管理费率 – guǎnlǐ fèilǜ – tỷ lệ phí quản lý – management fee rate |
| 2052 | 利润加成率 – lìrùn jiāchénglǜ – tỷ lệ cộng lợi nhuận – profit markup rate |
| 2053 | 风险加成 – fēngxiǎn jiāchéng – phần cộng thêm cho rủi ro – risk premium markup |
| 2054 | 应税价格 – yìngshuì jiàgé – giá chịu thuế – taxable price |
| 2055 | 免税价格 – miǎnshuì jiàgé – giá được miễn thuế – tax-exempt price |
| 2056 | 零税率价格 – líng shuìlǜ jiàgé – giá áp dụng thuế suất 0% – zero-rated price |
| 2057 | 含佣价 – hányòngjià – giá đã bao gồm hoa hồng – commission-inclusive price |
| 2058 | 净收价格 – jìngshōu jiàgé – giá thực nhận ròng – net receipt price |
| 2059 | 含折扣报价 – hán zhékòu bàojià – báo giá đã tính chiết khấu – quotation inclusive of discount |
| 2060 | 折前价格 – zhéqián jiàgé – giá trước chiết khấu – pre-discount price |
| 2061 | 折后价格 – zhéhòu jiàgé – giá sau chiết khấu – post-discount price |
| 2062 | 折扣金额 – zhékòu jīn’é – số tiền chiết khấu – discount amount |
| 2063 | 累计折扣 – lěijì zhékòu – chiết khấu lũy kế – cumulative discount |
| 2064 | 追加折扣 – zhuījiā zhékòu – chiết khấu bổ sung – additional discount |
| 2065 | 特别折扣 – tèbié zhékòu – chiết khấu đặc biệt – special discount |
| 2066 | 季节性折扣 – jìjiéxìng zhékòu – chiết khấu theo mùa – seasonal discount |
| 2067 | 促销折扣 – cùxiāo zhékòu – chiết khấu khuyến mại – promotional discount |
| 2068 | 忠诚客户折扣 – zhōngchéng kèhù zhékòu – chiết khấu khách hàng trung thành – loyalty discount |
| 2069 | 渠道折扣 – qúdào zhékòu – chiết khấu kênh phân phối – channel discount |
| 2070 | 经销商折扣 – jīngxiāoshāng zhékòu – chiết khấu nhà phân phối – distributor discount |
| 2071 | 付款期限折扣 – fùkuǎn qīxiàn zhékòu – chiết khấu theo thời hạn thanh toán – payment-term discount |
| 2072 | 折扣条件 – zhékòu tiáojiàn – điều kiện hưởng chiết khấu – discount conditions |
| 2073 | 折扣期限 – zhékòu qīxiàn – thời hạn hưởng chiết khấu – discount period |
| 2074 | 丧失折扣资格 – sàngshī zhékòu zīgé – mất quyền hưởng chiết khấu – loss of discount entitlement |
| 2075 | 折扣追回 – zhékòu zhuīhuí – thu hồi khoản chiết khấu – recovery of discount |
| 2076 | 返利条件 – fǎnlì tiáojiàn – điều kiện hưởng hoàn thưởng – rebate conditions |
| 2077 | 返利比例 – fǎnlì bǐlì – tỷ lệ hoàn thưởng – rebate percentage |
| 2078 | 返利周期 – fǎnlì zhōuqī – chu kỳ hoàn thưởng – rebate cycle |
| 2079 | 年度返利 – niándù fǎnlì – hoàn thưởng hằng năm – annual rebate |
| 2080 | 季度返利 – jìdù fǎnlì – hoàn thưởng hằng quý – quarterly rebate |
| 2081 | 销量返利 – xiāoliàng fǎnlì – hoàn thưởng theo sản lượng bán – volume rebate |
| 2082 | 业绩返利 – yèjì fǎnlì – hoàn thưởng theo thành tích – performance rebate |
| 2083 | 返利结算 – fǎnlì jiésuàn – quyết toán tiền hoàn thưởng – rebate settlement |
| 2084 | 返利抵货款 – fǎnlì dǐ huòkuǎn – cấn tiền hoàn thưởng vào tiền hàng – rebate credited against purchase price |
| 2085 | 返利支付 – fǎnlì zhīfù – thanh toán tiền hoàn thưởng – rebate payment |
| 2086 | 价格优惠期 – jiàgé yōuhuìqī – thời hạn áp dụng giá ưu đãi – promotional pricing period |
| 2087 | 试用价格 – shìyòng jiàgé – giá dùng thử – trial price |
| 2088 | 首年优惠价 – shǒunián yōuhuìjià – giá ưu đãi năm đầu – first-year promotional price |
| 2089 | 续费标准价 – xùfèi biāozhǔnjià – giá tiêu chuẩn khi gia hạn – standard renewal price |
| 2090 | 最低月消费 – zuìdī yuè xiāofèi – mức sử dụng tối thiểu hằng tháng – minimum monthly commitment |
| 2091 | 最低年度消费 – zuìdī niándù xiāofèi – mức sử dụng tối thiểu hằng năm – minimum annual commitment |
| 2092 | 承诺消费金额 – chéngnuò xiāofèi jīn’é – số tiền cam kết sử dụng – committed spend |
| 2093 | 超额消费 – chāo’é xiāofèi – mức sử dụng vượt cam kết – excess usage |
| 2094 | 用量阶梯 – yòngliàng jiētī – bậc thang theo mức sử dụng – usage tier |
| 2095 | 基础用量 – jīchǔ yòngliàng – mức sử dụng cơ bản – base usage allowance |
| 2096 | 免费额度 – miǎnfèi édù – hạn mức miễn phí – free allowance |
| 2097 | 超出额度 – chāochū édù – vượt hạn mức – excess over allowance |
| 2098 | 超额单价 – chāo’é dānjià – đơn giá vượt hạn mức – excess unit rate |
| 2099 | 未使用额度 – wèi shǐyòng édù – hạn mức chưa sử dụng – unused allowance |
| 2100 | 额度结转 – édù jiézhuǎn – chuyển hạn mức sang kỳ sau – allowance rollover |
| 2101 | 未使用额度不退款 – wèi shǐyòng édù bù tuìkuǎn – hạn mức chưa dùng không được hoàn tiền – unused allowance is non-refundable |
| 2102 | 成果付费 – chéngguǒ fùfèi – trả phí theo kết quả – outcome-based payment |
| 2103 | 按效果付费 – àn xiàoguǒ fùfèi – thanh toán theo hiệu quả – payment by results |
| 2104 | 按成交付费 – àn chéngjiāo fùfèi – trả phí theo giao dịch thành công – transaction-based payment |
| 2105 | 按点击付费 – àn diǎnjī fùfèi – trả phí theo lượt nhấp – pay per click |
| 2106 | 按用户付费 – àn yònghù fùfèi – trả phí theo người dùng – per-user pricing |
| 2107 | 按账户付费 – àn zhànghù fùfèi – trả phí theo tài khoản – per-account pricing |
| 2108 | 按席位付费 – àn xíwèi fùfèi – trả phí theo chỗ sử dụng – per-seat pricing |
| 2109 | 按许可证付费 – àn xǔkězhèng fùfèi – trả phí theo giấy phép – per-license pricing |
| 2110 | 按交易笔数计费 – àn jiāoyì bǐshù jìfèi – tính phí theo số giao dịch – transaction-count billing |
| 2111 | 按存储容量计费 – àn cúnchǔ róngliàng jìfèi – tính phí theo dung lượng lưu trữ – storage-based billing |
| 2112 | 按流量计费 – àn liúliàng jìfèi – tính phí theo lưu lượng – traffic-based billing |
| 2113 | 最低服务费 – zuìdī fúwùfèi – phí dịch vụ tối thiểu – minimum service fee |
| 2114 | 最低开票金额 – zuìdī kāipiào jīn’é – giá trị tối thiểu để xuất hóa đơn – minimum invoice amount |
| 2115 | 小额余额结转 – xiǎo’é yú’é jiézhuǎn – chuyển số dư nhỏ sang kỳ tiếp theo – carry-forward of small balance |
| 2116 | 合并开票 – hébìng kāipiào – gộp chung để xuất hóa đơn – consolidated invoicing |
| 2117 | 分项开票 – fēnxiàng kāipiào – xuất hóa đơn theo từng hạng mục – itemized invoicing |
| 2118 | 分期开票 – fēnqī kāipiào – xuất hóa đơn theo từng kỳ – installment invoicing |
| 2119 | 按月开票 – àn yuè kāipiào – xuất hóa đơn hằng tháng – monthly invoicing |
| 2120 | 按季度开票 – àn jìdù kāipiào – xuất hóa đơn hằng quý – quarterly invoicing |
| 2121 | 按进度开票 – àn jìndù kāipiào – xuất hóa đơn theo tiến độ – progress invoicing |
| 2122 | 按里程碑开票 – àn lǐchéngbēi kāipiào – xuất hóa đơn theo mốc – milestone invoicing |
| 2123 | 先开票后付款 – xiān kāipiào hòu fùkuǎn – xuất hóa đơn trước, thanh toán sau – invoice before payment |
| 2124 | 先付款后开票 – xiān fùkuǎn hòu kāipiào – thanh toán trước, xuất hóa đơn sau – payment before invoicing |
| 2125 | 开票申请 – kāipiào shēnqǐng – yêu cầu xuất hóa đơn – invoice request |
| 2126 | 开票通知 – kāipiào tōngzhī – thông báo xuất hóa đơn – invoicing notice |
| 2127 | 开票主体 – kāipiào zhǔtǐ – chủ thể xuất hóa đơn – invoicing entity |
| 2128 | 收票方 – shōupiàofāng – bên nhận hóa đơn – invoice recipient |
| 2129 | 开票方 – kāipiàofāng – bên xuất hóa đơn – invoice issuer |
| 2130 | 购买方名称 – gòumǎifāng míngchēng – tên bên mua trên hóa đơn – purchaser’s name |
| 2131 | 销售方名称 – xiāoshòufāng míngchēng – tên bên bán trên hóa đơn – seller’s name |
| 2132 | 商品名称 – shāngpǐn míngchēng – tên hàng hóa trên hóa đơn – description of goods |
| 2133 | 服务名称 – fúwù míngchēng – tên dịch vụ trên hóa đơn – description of services |
| 2134 | 规格型号 – guīgé xínghào – quy cách và mẫu mã – specification and model |
| 2135 | 发票备注栏 – fāpiào bèizhùlán – mục ghi chú trên hóa đơn – invoice remarks field |
| 2136 | 发票专用章 – fāpiào zhuānyòngzhāng – con dấu chuyên dùng cho hóa đơn – special invoice seal |
| 2137 | 增值税专用发票 – zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng – special VAT invoice |
| 2138 | 增值税普通发票 – zēngzhíshuì pǔtōng fāpiào – hóa đơn giá trị gia tăng thông thường – general VAT invoice |
| 2139 | 纸质发票 – zhǐzhì fāpiào – hóa đơn giấy – paper invoice |
| 2140 | 电子专用发票 – diànzǐ zhuānyòng fāpiào – hóa đơn điện tử chuyên dụng – electronic special VAT invoice |
| 2141 | 收款发票 – shōukuǎn fāpiào – hóa đơn thu tiền – payment invoice |
| 2142 | 预付款发票 – yùfùkuǎn fāpiào – hóa đơn tiền tạm ứng – advance payment invoice |
| 2143 | 最终结算发票 – zuìzhōng jiésuàn fāpiào – hóa đơn quyết toán cuối cùng – final settlement invoice |
| 2144 | 差额发票 – chā’é fāpiào – hóa đơn phần chênh lệch – differential invoice |
| 2145 | 补差发票 – bǔchā fāpiào – hóa đơn bổ sung chênh lệch – supplementary difference invoice |
| 2146 | 发票重复 – fāpiào chóngfù – hóa đơn bị trùng – duplicate invoice |
| 2147 | 重复开票 – chóngfù kāipiào – xuất trùng hóa đơn – duplicate invoicing |
| 2148 | 漏开发票 – lòukāi fāpiào – bỏ sót không xuất hóa đơn – omitted invoice |
| 2149 | 发票信息错误 – fāpiào xìnxī cuòwù – thông tin hóa đơn sai – incorrect invoice information |
| 2150 | 金额开错 – jīn’é kāicuò – xuất sai số tiền – incorrect invoiced amount |
| 2151 | 税率开错 – shuìlǜ kāicuò – xuất sai thuế suất – incorrect tax rate on invoice |
| 2152 | 购买方信息错误 – gòumǎifāng xìnxī cuòwù – sai thông tin bên mua – incorrect purchaser information |
| 2153 | 发票拒收通知 – fāpiào jùshōu tōngzhī – thông báo từ chối hóa đơn – invoice rejection notice |
| 2154 | 发票整改 – fāpiào zhěnggǎi – khắc phục sai sót hóa đơn – invoice rectification |
| 2155 | 发票补正 – fāpiào bǔzhèng – bổ sung và sửa hóa đơn – invoice correction |
| 2156 | 发票重开 – fāpiào chóngkāi – xuất lại hóa đơn – invoice reissuance |
| 2157 | 发票调整单 – fāpiào tiáozhěngdān – phiếu điều chỉnh hóa đơn – invoice adjustment note |
| 2158 | 发票签收 – fāpiào qiānshōu – ký nhận hóa đơn – acknowledgment of invoice receipt |
| 2159 | 发票签收日 – fāpiào qiānshōurì – ngày ký nhận hóa đơn – invoice acknowledgment date |
| 2160 | 发票送达证明 – fāpiào sòngdá zhèngmíng – chứng minh việc gửi hóa đơn – proof of invoice delivery |
| 2161 | 付款资料清单 – fùkuǎn zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ thanh toán – payment document checklist |
| 2162 | 必备付款文件 – bìbèi fùkuǎn wénjiàn – chứng từ thanh toán bắt buộc – mandatory payment documents |
| 2163 | 合同复印件 – hétóng fùyìnjiàn – bản sao hợp đồng – copy of contract |
| 2164 | 订单 – dìngdān – đơn đặt hàng – purchase order |
| 2165 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt mua hàng – purchase order |
| 2166 | 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note |
| 2167 | 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – goods receipt note |
| 2168 | 验收单 – yànshōudān – biên bản nghiệm thu – acceptance form |
| 2169 | 验收证书 – yànshōu zhèngshū – chứng nhận nghiệm thu – acceptance certificate |
| 2170 | 完工证明 – wángōng zhèngmíng – chứng nhận hoàn thành – completion certificate |
| 2171 | 结算单 – jiésuàndān – bảng quyết toán – settlement statement |
| 2172 | 付款申请表 – fùkuǎn shēnqǐngbiǎo – mẫu đề nghị thanh toán – payment request form |
| 2173 | 费用明细表 – fèiyòng míngxìbiǎo – bảng chi tiết chi phí – expense breakdown |
| 2174 | 银行账户证明 – yínháng zhànghù zhèngmíng – giấy xác nhận tài khoản ngân hàng – proof of bank account |
| 2175 | 税务登记证明 – shuìwù dēngjì zhèngmíng – giấy chứng nhận đăng ký thuế – tax registration certificate |
| 2176 | 付款文件提交日 – fùkuǎn wénjiàn tíjiāorì – ngày nộp hồ sơ thanh toán – payment document submission date |
| 2177 | 付款文件接收日 – fùkuǎn wénjiàn jiēshōurì – ngày nhận hồ sơ thanh toán – payment document receipt date |
| 2178 | 付款文件补正期 – fùkuǎn wénjiàn bǔzhèngqī – thời hạn bổ sung hồ sơ thanh toán – period for correcting payment documents |
| 2179 | 文件齐备日 – wénjiàn qíbèirì – ngày hồ sơ đầy đủ – complete-documentation date |
| 2180 | 文件不完整通知 – wénjiàn bù wánzhěng tōngzhī – thông báo hồ sơ chưa đầy đủ – incomplete-documentation notice |
| 2181 | 审核暂停 – shěnhé zàntíng – tạm dừng quá trình kiểm tra – suspension of review |
| 2182 | 审核恢复 – shěnhé huīfù – tiếp tục quá trình kiểm tra – resumption of review |
| 2183 | 付款倒计时 – fùkuǎn dàojìshí – thời gian đếm ngược đến hạn thanh toán – payment countdown |
| 2184 | 付款审核完成日 – fùkuǎn shěnhé wánchéngrì – ngày hoàn thành kiểm tra thanh toán – payment review completion date |
| 2185 | 批准付款日 – pīzhǔn fùkuǎnrì – ngày phê duyệt thanh toán – payment approval date |
| 2186 | 计划付款日 – jìhuà fùkuǎnrì – ngày dự kiến thanh toán – scheduled payment date |
| 2187 | 实际付款日 – shíjì fùkuǎnrì – ngày thanh toán thực tế – actual payment date |
| 2188 | 付款执行日 – fùkuǎn zhíxíngrì – ngày thực hiện lệnh thanh toán – payment execution date |
| 2189 | 付款价值日 – fùkuǎn jiàzhírì – ngày giá trị của khoản thanh toán – payment value date |
| 2190 | 资金价值日 – zījīn jiàzhírì – ngày giá trị của khoản tiền – funds value date |
| 2191 | 清算完成日 – qīngsuàn wánchéngrì – ngày hoàn tất thanh toán bù trừ – clearing completion date |
| 2192 | 不可撤销到账 – bùkě chèxiāo dàozhàng – tiền đã vào tài khoản không thể hủy ngang – irrevocable receipt of funds |
| 2193 | 可用余额 – kěyòng yú’é – số dư khả dụng – available balance |
| 2194 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – số dư trên sổ sách – book balance |
| 2195 | 在途资金 – zàitú zījīn – khoản tiền đang chuyển – funds in transit |
| 2196 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – khoản tiền chưa được ghi nhận đối ứng – outstanding reconciling item |
| 2197 | 资金划拨 – zījīn huàbō – điều chuyển vốn – fund transfer |
| 2198 | 资金归集 – zījīn guījí – tập trung tiền về một tài khoản – cash pooling |
| 2199 | 付款集中管理 – fùkuǎn jízhōng guǎnlǐ – quản lý thanh toán tập trung – centralized payment management |
| 2200 | 批量支付 – pīliàng zhīfù – thanh toán hàng loạt – bulk payment |
| 2201 | 合并付款 – hébìng fùkuǎn – gộp nhiều khoản để thanh toán – consolidated payment |
| 2202 | 拆分付款 – chāifēn fùkuǎn – chia nhỏ khoản thanh toán – split payment |
| 2203 | 指定用途付款 – zhǐdìng yòngtú fùkuǎn – thanh toán cho mục đích chỉ định – restricted-purpose payment |
| 2204 | 专户付款 – zhuānhù fùkuǎn – thanh toán từ tài khoản chuyên dụng – dedicated-account payment |
| 2205 | 现金结算 – xiànjīn jiésuàn – quyết toán bằng tiền mặt – cash settlement |
| 2206 | 非现金结算 – fēi xiànjīn jiésuàn – quyết toán không dùng tiền mặt – non-cash settlement |
| 2207 | 实物支付 – shíwù zhīfù – thanh toán bằng hiện vật – payment in kind |
| 2208 | 以物抵债 – yǐ wù dǐ zhài – dùng tài sản để cấn trừ nợ – transfer of property in satisfaction of debt |
| 2209 | 债务抵偿 – zhàiwù dǐcháng – thanh toán bằng cách cấn trừ nghĩa vụ nợ – satisfaction of debt |
| 2210 | 以股抵债 – yǐ gǔ dǐ zhài – dùng cổ phần để cấn trừ nợ – debt-for-equity settlement |
| 2211 | 债转股 – zhài zhuǎn gǔ – chuyển nợ thành vốn cổ phần – debt-to-equity conversion |
| 2212 | 换货抵款 – huànhuò dǐkuǎn – đổi hàng để cấn trừ khoản thanh toán – goods exchange credited against payment |
| 2213 | 易货交易 – yìhuò jiāoyì – giao dịch hàng đổi hàng – barter transaction |
| 2214 | 净额结算 – jìng’é jiésuàn – quyết toán theo giá trị ròng – net settlement |
| 2215 | 双边净额结算 – shuāngbiān jìng’é jiésuàn – quyết toán ròng song phương – bilateral netting |
| 2216 | 多边净额结算 – duōbiān jìng’é jiésuàn – quyết toán ròng đa phương – multilateral netting |
| 2217 | 总额结算 – zǒng’é jiésuàn – quyết toán theo tổng giá trị – gross settlement |
| 2218 | 实时全额结算 – shíshí quán’é jiésuàn – quyết toán tổng tức thời – real-time gross settlement |
| 2219 | 结算差异 – jiésuàn chāyì – sai lệch quyết toán – settlement discrepancy |
| 2220 | 结算调整 – jiésuàn tiáozhěng – điều chỉnh quyết toán – settlement adjustment |
| 2221 | 结算复议 – jiésuàn fùyì – đề nghị xem xét lại quyết toán – settlement reconsideration |
| 2222 | 结算确认书 – jiésuàn quèrènshū – văn bản xác nhận quyết toán – settlement confirmation |
| 2223 | 最终账目 – zuìzhōng zhàngmù – sổ quyết toán cuối cùng – final account |
| 2224 | 最终账目协议 – zuìzhōng zhàngmù xiéyì – thỏa thuận quyết toán cuối cùng – final account agreement |
| 2225 | 无异议结算 – wú yìyì jiésuàn – quyết toán không có ý kiến phản đối – undisputed settlement |
| 2226 | 结算争议解决 – jiésuàn zhēngyì jiějué – giải quyết tranh chấp quyết toán – settlement dispute resolution |
| 2227 | 付款担保金额 – fùkuǎn dānbǎo jīn’é – giá trị bảo đảm thanh toán – payment security amount |
| 2228 | 付款担保期限 – fùkuǎn dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo đảm thanh toán – payment security period |
| 2229 | 付款担保提供人 – fùkuǎn dānbǎo tígōngrén – người cung cấp bảo đảm thanh toán – payment security provider |
| 2230 | 付款担保受益人 – fùkuǎn dānbǎo shòuyìrén – người thụ hưởng bảo đảm thanh toán – payment security beneficiary |
| 2231 | 担保财产 – dānbǎo cáichǎn – tài sản bảo đảm – secured property |
| 2232 | 担保资产 – dānbǎo zīchǎn – tài sản dùng làm bảo đảm – collateral asset |
| 2233 | 抵押物 – dǐyāwù – tài sản thế chấp – mortgaged property |
| 2234 | 质押物 – zhìyāwù – tài sản cầm cố – pledged property |
| 2235 | 抵押人 – dǐyārén – bên thế chấp – mortgagor |
| 2236 | 抵押权人 – dǐyāquánrén – bên nhận thế chấp – mortgagee |
| 2237 | 出质人 – chūzhìrén – bên cầm cố – pledgor |
| 2238 | 质权人 – zhìquánrén – bên nhận cầm cố – pledgee |
| 2239 | 担保人 – dānbǎorén – người bảo đảm – security provider |
| 2240 | 保证人 – bǎozhèngrén – người bảo lãnh – guarantor |
| 2241 | 个人保证 – gèrén bǎozhèng – bảo lãnh cá nhân – personal guarantee |
| 2242 | 公司保证 – gōngsī bǎozhèng – bảo lãnh của công ty – corporate guarantee |
| 2243 | 关联公司担保 – guānlián gōngsī dānbǎo – bảo lãnh của công ty liên kết – affiliate guarantee |
| 2244 | 交叉担保 – jiāochā dānbǎo – bảo đảm chéo – cross-guarantee |
| 2245 | 共同保证 – gòngtóng bǎozhèng – bảo lãnh chung – joint guarantee |
| 2246 | 一般保证 – yībān bǎozhèng – bảo lãnh thông thường – general guarantee |
| 2247 | 独立担保 – dúlì dānbǎo – bảo lãnh độc lập – independent guarantee |
| 2248 | 独立保函 – dúlì bǎohán – thư bảo lãnh độc lập – independent guarantee |
| 2249 | 反担保 – fǎndānbǎo – bảo đảm đối ứng – counter-guarantee |
| 2250 | 反担保人 – fǎndānbǎorén – người cung cấp bảo đảm đối ứng – counter-guarantor |
| 2251 | 担保物权 – dānbǎo wùquán – quyền tài sản bảo đảm – security interest |
| 2252 | 抵押权 – dǐyāquán – quyền thế chấp – mortgage right |
| 2253 | 质权 – zhìquán – quyền cầm cố – pledge right |
| 2254 | 留置权 – liúzhìquán – quyền lưu giữ tài sản – lien |
| 2255 | 浮动抵押 – fúdòng dǐyā – thế chấp tài sản luân chuyển – floating charge |
| 2256 | 固定抵押 – gùdìng dǐyā – thế chấp cố định – fixed charge |
| 2257 | 第一顺位抵押 – dìyī shùnwèi dǐyā – thế chấp thứ tự ưu tiên thứ nhất – first-ranking mortgage |
| 2258 | 第二顺位抵押 – dì’èr shùnwèi dǐyā – thế chấp thứ tự ưu tiên thứ hai – second-ranking mortgage |
| 2259 | 担保顺位 – dānbǎo shùnwèi – thứ tự ưu tiên của bảo đảm – security priority |
| 2260 | 优先受偿权 – yōuxiān shòuchángquán – quyền ưu tiên được thanh toán – priority right to repayment |
| 2261 | 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo đảm – scope of security |
| 2262 | 担保债权 – dānbǎo zhàiquán – khoản phải thu được bảo đảm – secured claim |
| 2263 | 被担保债务 – bèi dānbǎo zhàiwù – khoản nợ được bảo đảm – secured debt |
| 2264 | 最高额担保 – zuìgāo’é dānbǎo – bảo đảm theo hạn mức tối đa – maximum amount security |
| 2265 | 担保最高额 – dānbǎo zuìgāo’é – số tiền bảo đảm tối đa – maximum secured amount |
| 2266 | 担保覆盖率 – dānbǎo fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ của tài sản bảo đảm – collateral coverage ratio |
| 2267 | 超额担保 – chāo’é dānbǎo – bảo đảm vượt mức nghĩa vụ – over-collateralization |
| 2268 | 担保不足 – dānbǎo bùzú – bảo đảm không đủ – insufficient security |
| 2269 | 追加担保 – zhuījiā dānbǎo – bổ sung tài sản bảo đảm – additional security |
| 2270 | 补充担保 – bǔchōng dānbǎo – bảo đảm bổ sung – supplemental security |
| 2271 | 替换担保 – tìhuàn dānbǎo – thay thế tài sản bảo đảm – replacement security |
| 2272 | 担保价值 – dānbǎo jiàzhí – giá trị tài sản bảo đảm – collateral value |
| 2273 | 担保物估值 – dānbǎowù gūzhí – định giá tài sản bảo đảm – collateral valuation |
| 2274 | 担保物贬值 – dānbǎowù biǎnzhí – tài sản bảo đảm giảm giá trị – depreciation of collateral |
| 2275 | 维持担保价值 – wéichí dānbǎo jiàzhí – duy trì giá trị tài sản bảo đảm – maintenance of collateral value |
| 2276 | 抵押登记 – dǐyā dēngjì – đăng ký thế chấp – mortgage registration |
| 2277 | 质押登记 – zhìyā dēngjì – đăng ký cầm cố – pledge registration |
| 2278 | 担保登记 – dānbǎo dēngjì – đăng ký biện pháp bảo đảm – security registration |
| 2279 | 登记费用 – dēngjì fèiyòng – phí đăng ký – registration fee |
| 2280 | 完善担保手续 – wánshàn dānbǎo shǒuxù – hoàn thiện thủ tục bảo đảm – perfection of security |
| 2281 | 担保生效 – dānbǎo shēngxiào – bảo đảm có hiệu lực – security becomes effective |
| 2282 | 担保设立日 – dānbǎo shèlìrì – ngày xác lập bảo đảm – security creation date |
| 2283 | 担保到期日 – dānbǎo dàoqīrì – ngày hết hạn bảo đảm – security expiry date |
| 2284 | 担保持续有效 – dānbǎo chíxù yǒuxiào – bảo đảm tiếp tục có hiệu lực – security remains effective |
| 2285 | 担保自动延续 – dānbǎo zìdòng yánxù – bảo đảm tự động kéo dài – automatic continuation of security |
| 2286 | 担保解除 – dānbǎo jiěchú – giải trừ bảo đảm – release of security |
| 2287 | 解除抵押 – jiěchú dǐyā – giải chấp tài sản thế chấp – release of mortgage |
| 2288 | 解除质押 – jiěchú zhìyā – giải tỏa tài sản cầm cố – release of pledge |
| 2289 | 注销抵押登记 – zhùxiāo dǐyā dēngjì – xóa đăng ký thế chấp – cancellation of mortgage registration |
| 2290 | 返还担保物 – fǎnhuán dānbǎowù – hoàn trả tài sản bảo đảm – return of collateral |
| 2291 | 担保释放条件 – dānbǎo shìfàng tiáojiàn – điều kiện giải tỏa bảo đảm – conditions for release of security |
| 2292 | 担保解除证明 – dānbǎo jiěchú zhèngmíng – giấy xác nhận giải trừ bảo đảm – security release certificate |
| 2293 | 执行担保 – zhíxíng dānbǎo – xử lý biện pháp bảo đảm – enforcement of security |
| 2294 | 实现担保权 – shíxiàn dānbǎoquán – thực hiện quyền bảo đảm – enforcement of security rights |
| 2295 | 处置担保物 – chǔzhì dānbǎowù – xử lý tài sản bảo đảm – disposal of collateral |
| 2296 | 拍卖担保物 – pāimài dānbǎowù – bán đấu giá tài sản bảo đảm – auction of collateral |
| 2297 | 变卖担保物 – biànmài dānbǎowù – bán tài sản bảo đảm – private sale of collateral |
| 2298 | 担保物折价 – dānbǎowù zhéjià – nhận tài sản bảo đảm theo giá thỏa thuận – appropriation of collateral at an agreed value |
| 2299 | 担保索偿 – dānbǎo suǒcháng – yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo đảm – security claim |
| 2300 | 索偿通知 – suǒcháng tōngzhī – thông báo yêu cầu thanh toán bảo đảm – demand notice |
| 2301 | 索偿文件 – suǒcháng wénjiàn – hồ sơ yêu cầu thanh toán bảo đảm – claim documents |
| 2302 | 索偿金额 – suǒcháng jīn’é – số tiền yêu cầu theo bảo đảm – claim amount |
| 2303 | 索偿条件 – suǒcháng tiáojiàn – điều kiện yêu cầu thực hiện bảo đảm – claim conditions |
| 2304 | 担保兑付期限 – dānbǎo duìfù qīxiàn – thời hạn thanh toán bảo đảm – guarantee payment period |
| 2305 | 拒绝担保索偿 – jùjué dānbǎo suǒcháng – từ chối yêu cầu thanh toán bảo đảm – rejection of security claim |
| 2306 | 银行费用条款 – yínháng fèiyòng tiáokuǎn – điều khoản phí ngân hàng – bank charges clause |
| 2307 | 汇出银行 – huìchū yínháng – ngân hàng chuyển tiền đi – remitting bank |
| 2308 | 汇入银行 – huìrù yínháng – ngân hàng nhận tiền đến – beneficiary bank |
| 2309 | 代理银行 – dàilǐ yínháng – ngân hàng đại lý – correspondent bank |
| 2310 | 往来银行 – wǎnglái yínháng – ngân hàng giao dịch đối ứng – correspondent bank |
| 2311 | 收款行费用 – shōukuǎnháng fèiyòng – phí ngân hàng nhận tiền – beneficiary bank charges |
| 2312 | 汇款行费用 – huìkuǎnháng fèiyòng – phí ngân hàng chuyển tiền – remitting bank charges |
| 2313 | 代理行费用 – dàilǐháng fèiyòng – phí ngân hàng đại lý – correspondent bank charges |
| 2314 | 跨境支付费用 – kuàjìng zhīfù fèiyòng – phí thanh toán xuyên biên giới – cross-border payment fee |
| 2315 | 货币兑换费 – huòbì duìhuànfèi – phí đổi tiền – currency exchange fee |
| 2316 | 电报费 – diànbàofèi – phí điện báo ngân hàng – cable charge |
| 2317 | 查询费 – cháxúnfèi – phí tra soát – inquiry fee |
| 2318 | 退汇费 – tuìhuìfèi – phí hoàn trả chuyển tiền – returned remittance fee |
| 2319 | 修改汇款指令费 – xiūgǎi huìkuǎn zhǐlìngfèi – phí sửa lệnh chuyển tiền – remittance amendment fee |
| 2320 | 加急处理费 – jiājí chǔlǐfèi – phí xử lý khẩn – urgent processing fee |
| 2321 | 到账扣费 – dàozhàng kòufèi – phí bị khấu trừ khi tiền vào tài khoản – charges deducted upon receipt |
| 2322 | 全额到账费用 – quán’é dàozhàng fèiyòng – phí bảo đảm người nhận nhận đủ tiền – full-amount receipt charge |
| 2323 | 汇款人承担全部费用 – huìkuǎnrén chéngdān quánbù fèiyòng – người chuyển tiền chịu toàn bộ phí – all charges borne by the remitter |
| 2324 | 双方分担银行费用 – shuāngfāng fēndān yínháng fèiyòng – hai bên chia sẻ phí ngân hàng – bank charges shared by both parties |
| 2325 | 收款人承担全部费用 – shōukuǎnrén chéngdān quánbù fèiyòng – người nhận tiền chịu toàn bộ phí – all charges borne by the beneficiary |
| 2326 | 费用方式为OUR – fèiyòng fāngshì wéi OUR – phí theo phương thức OUR – charges option OUR |
| 2327 | 费用方式为SHA – fèiyòng fāngshì wéi SHA – phí theo phương thức SHA – charges option SHA |
| 2328 | 费用方式为BEN – fèiyòng fāngshì wéi BEN – phí theo phương thức BEN – charges option BEN |
| 2329 | 银行扣费不得减少应付款 – yínháng kòufèi bùdé jiǎnshǎo yìngfùkuǎn – phí ngân hàng không được làm giảm số tiền phải trả – bank deductions shall not reduce the amount payable |
| 2330 | 补足银行扣费 – bǔzú yínháng kòufèi – bù đủ phần phí ngân hàng bị khấu trừ – reimburse deducted bank charges |
| 2331 | 付款周期起始日 – fùkuǎn zhōuqī qǐshǐrì – ngày bắt đầu chu kỳ thanh toán – payment cycle start date |
| 2332 | 付款周期结束日 – fùkuǎn zhōuqī jiéshùrì – ngày kết thúc chu kỳ thanh toán – payment cycle end date |
| 2333 | 账期起算日 – zhàngqī qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính kỳ hạn công nợ – credit period commencement date |
| 2334 | 账期届满日 – zhàngqī jièmǎnrì – ngày kết thúc kỳ hạn công nợ – credit period expiry date |
| 2335 | 月结三十天 – yuèjié sānshí tiān – thanh toán trong 30 ngày sau khi chốt tháng – thirty-day monthly settlement |
| 2336 | 月结六十天 – yuèjié liùshí tiān – thanh toán trong 60 ngày sau khi chốt tháng – sixty-day monthly settlement |
| 2337 | 发票日后三十天 – fāpiàorì hòu sānshí tiān – 30 ngày sau ngày hóa đơn – thirty days after invoice date |
| 2338 | 收票后六十天 – shōupiào hòu liùshí tiān – 60 ngày sau khi nhận hóa đơn – sixty days after invoice receipt |
| 2339 | 月底付款 – yuèdǐ fùkuǎn – thanh toán vào cuối tháng – payment at month-end |
| 2340 | 次月付款 – cìyuè fùkuǎn – thanh toán vào tháng tiếp theo – payment in the following month |
| 2341 | 次月十五日前付款 – cìyuè shíwǔrì qián fùkuǎn – thanh toán trước ngày 15 tháng sau – payment before the fifteenth of the following month |
| 2342 | 季度末付款 – jìdùmò fùkuǎn – thanh toán vào cuối quý – payment at quarter-end |
| 2343 | 年度末结算 – niándùmò jiésuàn – quyết toán vào cuối năm – year-end settlement |
| 2344 | 滚动结算 – gǔndòng jiésuàn – quyết toán cuốn chiếu – rolling settlement |
| 2345 | 滚动付款期 – gǔndòng fùkuǎnqī – kỳ thanh toán cuốn chiếu – rolling payment period |
| 2346 | 固定付款日 – gùdìng fùkuǎnrì – ngày thanh toán cố định – fixed payment date |
| 2347 | 指定付款日 – zhǐdìng fùkuǎnrì – ngày thanh toán được chỉ định – designated payment date |
| 2348 | 统一付款日 – tǒngyī fùkuǎnrì – ngày thanh toán chung – common payment date |
| 2349 | 付款窗口 – fùkuǎn chuāngkǒu – khoảng thời gian được phép thanh toán – payment window |
| 2350 | 错过付款窗口 – cuòguò fùkuǎn chuāngkǒu – bỏ lỡ thời gian thanh toán – missed payment window |
| 2351 | 下一付款周期 – xià yī fùkuǎn zhōuqī – chu kỳ thanh toán tiếp theo – next payment cycle |
| 2352 | 顺延至下一付款日 – shùnyán zhì xià yī fùkuǎnrì – lùi đến ngày thanh toán tiếp theo – deferred to the next payment date |
| 2353 | 付款期限暂停事由 – fùkuǎn qīxiàn zàntíng shìyóu – lý do tạm dừng thời hạn thanh toán – grounds for suspending payment period |
| 2354 | 付款期限中断 – fùkuǎn qīxiàn zhōngduàn – gián đoạn thời hạn thanh toán – interruption of payment period |
| 2355 | 暂停期间不计入付款期限 – zàntíng qījiān bù jìrù fùkuǎn qīxiàn – thời gian tạm dừng không tính vào hạn thanh toán – suspension period excluded from payment term |
| 2356 | 补正后继续计算 – bǔzhèng hòu jìxù jìsuàn – tiếp tục tính thời hạn sau khi bổ sung hợp lệ – calculation resumes after correction |
| 2357 | 重新提交日 – chóngxīn tíjiāorì – ngày nộp lại hồ sơ – resubmission date |
| 2358 | 从重新提交日起算 – cóng chóngxīn tíjiāorì qǐsuàn – tính lại từ ngày nộp lại – calculated from the resubmission date |
| 2359 | 付款条件满足后起算 – fùkuǎn tiáojiàn mǎnzú hòu qǐsuàn – bắt đầu tính sau khi đáp ứng điều kiện thanh toán – commences after payment conditions are satisfied |
| 2360 | 较晚发生者为准 – jiào wǎn fāshēng zhě wéi zhǔn – lấy sự kiện xảy ra muộn hơn làm chuẩn – the later occurring event shall apply |
| 2361 | 较早发生者为准 – jiào zǎo fāshēng zhě wéi zhǔn – lấy sự kiện xảy ra sớm hơn làm chuẩn – the earlier occurring event shall apply |
| 2362 | 以最后一项条件满足日为准 – yǐ zuìhòu yī xiàng tiáojiàn mǎnzúrì wéi zhǔn – lấy ngày đáp ứng điều kiện cuối cùng làm chuẩn – date of satisfaction of the last condition shall apply |
| 2363 | 合同期限暂停事由 – hétóng qīxiàn zàntíng shìyóu – lý do tạm dừng thời hạn hợp đồng – grounds for suspension of contract term |
| 2364 | 履约期限延长事由 – lǚyuē qīxiàn yáncháng shìyóu – lý do gia hạn thực hiện hợp đồng – grounds for extension of performance period |
| 2365 | 可归责延误 – kě guīzé yánwù – chậm trễ có thể quy trách nhiệm – attributable delay |
| 2366 | 不可归责延误 – bùkě guīzé yánwù – chậm trễ không thể quy trách nhiệm – non-attributable delay |
| 2367 | 可控延误 – kěkòng yánwù – chậm trễ có thể kiểm soát – controllable delay |
| 2368 | 不可控延误 – bùkěkòng yánwù – chậm trễ không thể kiểm soát – uncontrollable delay |
| 2369 | 内部延误 – nèibù yánwù – chậm trễ nội bộ – internal delay |
| 2370 | 外部延误 – wàibù yánwù – chậm trễ do yếu tố bên ngoài – external delay |
| 2371 | 供应商延误 – gōngyìngshāng yánwù – chậm trễ của nhà cung cấp – supplier delay |
| 2372 | 分包商延误 – fēnbāoshāng yánwù – chậm trễ của nhà thầu phụ – subcontractor delay |
| 2373 | 物流延误 – wùliú yánwù – chậm trễ logistics – logistics delay |
| 2374 | 清关延误 – qīngguān yánwù – chậm trễ thông quan – customs clearance delay |
| 2375 | 运输中断 – yùnshū zhōngduàn – gián đoạn vận chuyển – transportation interruption |
| 2376 | 材料短缺 – cáiliào duǎnquē – thiếu vật liệu – material shortage |
| 2377 | 劳动力短缺 – láodònglì duǎnquē – thiếu nhân lực – labor shortage |
| 2378 | 异常天气延误 – yìcháng tiānqì yánwù – chậm trễ do thời tiết bất thường – abnormal weather delay |
| 2379 | 停电延误 – tíngdiàn yánwù – chậm trễ do mất điện – power outage delay |
| 2380 | 网络故障延误 – wǎngluò gùzhàng yánwù – chậm trễ do sự cố mạng – network failure delay |
| 2381 | 审批未及时完成 – shěnpī wèi jíshí wánchéng – phê duyệt không hoàn tất kịp thời – approval not completed on time |
| 2382 | 资料迟延提供 – zīliào chíyán tígōng – chậm cung cấp tài liệu – delayed provision of information |
| 2383 | 现场移交延误 – xiànchǎng yíjiāo yánwù – chậm bàn giao mặt bằng – site handover delay |
| 2384 | 付款延误导致停工 – fùkuǎn yánwù dǎozhì tínggōng – ngừng việc do chậm thanh toán – work suspension caused by payment delay |
| 2385 | 工期相应延长 – gōngqī xiāngyìng yáncháng – thời gian thi công được gia hạn tương ứng – construction period extended accordingly |
| 2386 | 合理赶工费用 – hélǐ gǎngōng fèiyòng – chi phí đẩy nhanh tiến độ hợp lý – reasonable acceleration costs |
| 2387 | 加速履行指令 – jiāsù lǚxíng zhǐlìng – chỉ thị đẩy nhanh việc thực hiện – acceleration instruction |
| 2388 | 自愿赶工 – zìyuàn gǎngōng – tự nguyện đẩy nhanh tiến độ – voluntary acceleration |
| 2389 | 强制赶工 – qiángzhì gǎngōng – bắt buộc đẩy nhanh tiến độ – constructive acceleration |
| 2390 | 延误缓解 – yánwù huǎnjiě – giảm thiểu chậm trễ – delay mitigation |
| 2391 | 减轻延误义务 – jiǎnqīng yánwù yìwù – nghĩa vụ giảm thiểu chậm trễ – duty to mitigate delay |
| 2392 | 采取补救措施 – cǎiqǔ bǔjiù cuòshī – áp dụng biện pháp khắc phục – take remedial measures |
| 2393 | 延误影响最小化 – yánwù yǐngxiǎng zuìxiǎohuà – giảm thiểu ảnh hưởng của chậm trễ – minimization of delay impact |
| 2394 | 预期完工时间 – yùqī wángōng shíjiān – thời gian hoàn thành dự kiến – anticipated completion time |
| 2395 | 重新预计完成日 – chóngxīn yùjì wánchéngrì – ngày hoàn thành dự kiến mới – revised estimated completion date |
| 2396 | 合同工期调整 – hétóng gōngqī tiáozhěng – điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng – adjustment of contract period |
| 2397 | 工期重新确定 – gōngqī chóngxīn quèdìng – xác định lại thời gian thực hiện – redetermination of completion period |
| 2398 | 延长后的到期日 – yáncháng hòu de dàoqīrì – ngày hết hạn sau khi gia hạn – extended expiry date |
| 2399 | 修订后的截止日 – xiūdìng hòu de jiézhǐrì – hạn cuối sau khi sửa đổi – revised deadline |
| 2400 | 原定到期日 – yuándìng dàoqīrì – ngày hết hạn ban đầu – original expiry date |
| 2401 | 原定完成日 – yuándìng wánchéngrì – ngày hoàn thành ban đầu – original completion date |
| 2402 | 合同期限缩短 – hétóng qīxiàn suōduǎn – rút ngắn thời hạn hợp đồng – shortening of contract term |
| 2403 | 提前到期 – tíqián dàoqī – hết hạn trước thời điểm dự kiến – early expiry |
| 2404 | 提前届满 – tíqián jièmǎn – kết thúc thời hạn sớm – early expiration |
| 2405 | 期限缩短通知 – qīxiàn suōduǎn tōngzhī – thông báo rút ngắn thời hạn – notice of term reduction |
| 2406 | 试用期转正式期 – shìyòngqī zhuǎn zhèngshìqī – chuyển từ thời gian thử sang thời hạn chính thức – conversion from trial to regular term |
| 2407 | 初始期转续展期 – chūshǐqī zhuǎn xùzhǎnqī – chuyển từ kỳ ban đầu sang kỳ gia hạn – transition from initial to renewal term |
| 2408 | 分段期限 – fēnduàn qīxiàn – thời hạn chia thành nhiều giai đoạn – segmented term |
| 2409 | 第一阶段期限 – dìyī jiēduàn qīxiàn – thời hạn giai đoạn thứ nhất – first-phase term |
| 2410 | 第二阶段期限 – dì’èr jiēduàn qīxiàn – thời hạn giai đoạn thứ hai – second-phase term |
| 2411 | 建设阶段 – jiànshè jiēduàn – giai đoạn xây dựng – construction phase |
| 2412 | 实施阶段 – shíshī jiēduàn – giai đoạn triển khai – implementation phase |
| 2413 | 测试阶段 – cèshì jiēduàn – giai đoạn kiểm thử – testing phase |
| 2414 | 试运行阶段 – shìyùnxíng jiēduàn – giai đoạn vận hành thử – trial operation phase |
| 2415 | 正式运行阶段 – zhèngshì yùnxíng jiēduàn – giai đoạn vận hành chính thức – commercial operation phase |
| 2416 | 收尾阶段 – shōuwěi jiēduàn – giai đoạn kết thúc công việc – close-out phase |
| 2417 | 阶段开始条件 – jiēduàn kāishǐ tiáojiàn – điều kiện bắt đầu giai đoạn – phase commencement conditions |
| 2418 | 阶段转换条件 – jiēduàn zhuǎnhuàn tiáojiàn – điều kiện chuyển giai đoạn – phase transition conditions |
| 2419 | 阶段完成确认 – jiēduàn wánchéng quèrèn – xác nhận hoàn thành giai đoạn – phase completion confirmation |
| 2420 | 阶段延期 – jiēduàn yánqī – gia hạn một giai đoạn – phase extension |
| 2421 | 后续阶段顺延 – hòuxù jiēduàn shùnyán – các giai đoạn tiếp theo được lùi tương ứng – subsequent phases extended accordingly |
| 2422 | 付款与阶段挂钩 – fùkuǎn yǔ jiēduàn guàgōu – thanh toán gắn với từng giai đoạn – payment linked to project phases |
| 2423 | 价格与期限挂钩 – jiàgé yǔ qīxiàn guàgōu – giá gắn với thời hạn – price linked to contract term |
| 2424 | 期限延长导致费用增加 – qīxiàn yáncháng dǎozhì fèiyòng zēngjiā – gia hạn làm tăng chi phí – extension resulting in increased costs |
| 2425 | 延长期费用 – yánchángqī fèiyòng – chi phí trong thời gian gia hạn – extended-period costs |
| 2426 | 延期管理费 – yánqī guǎnlǐfèi – phí quản lý trong thời gian gia hạn – prolongation management cost |
| 2427 | 现场维持费 – xiànchǎng wéichífèi – chi phí duy trì hiện trường – site maintenance cost |
| 2428 | 人员待工费 – rényuán dàigōngfèi – chi phí nhân sự chờ việc – labor standby cost |
| 2429 | 设备闲置费 – shèbèi xiánzhìfèi – chi phí thiết bị nhàn rỗi – equipment idle cost |
| 2430 | 延长保险费 – yáncháng bǎoxiǎnfèi – phí gia hạn bảo hiểm – extended insurance premium |
| 2431 | 延长保函费用 – yáncháng bǎohán fèiyòng – phí gia hạn thư bảo lãnh – guarantee extension cost |
| 2432 | 延期费用索赔 – yánqī fèiyòng suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn chi phí do gia hạn – prolongation cost claim |
| 2433 | 延长时间但不补偿费用 – yáncháng shíjiān dàn bù bǔcháng fèiyòng – gia hạn thời gian nhưng không bồi hoàn chi phí – extension of time without cost compensation |
| 2434 | 时间和费用补偿 – shíjiān hé fèiyòng bǔcháng – bồi hoàn cả thời gian và chi phí – time and cost compensation |
| 2435 | 仅给予时间补偿 – jǐn jǐyǔ shíjiān bǔcháng – chỉ gia hạn thời gian – time-only relief |
| 2436 | 合同期限与付款期限相互独立 – hétóng qīxiàn yǔ fùkuǎn qīxiàn xiānghù dúlì – thời hạn hợp đồng và thời hạn thanh toán độc lập với nhau – contract term and payment term are independent |
| 2437 | 合同到期不影响未付款项 – hétóng dàoqī bù yǐngxiǎng wèi fù kuǎnxiàng – hợp đồng hết hạn không ảnh hưởng khoản tiền chưa trả – expiry does not affect unpaid amounts |
| 2438 | 付款完成不影响保修期限 – fùkuǎn wánchéng bù yǐngxiǎng bǎoxiū qīxiàn – hoàn tất thanh toán không ảnh hưởng thời hạn bảo hành – completion of payment does not affect warranty period |
| 2439 | 最终付款不解除未履行义务 – zuìzhōng fùkuǎn bù jiěchú wèi lǚxíng yìwù – thanh toán cuối cùng không giải trừ nghĩa vụ chưa thực hiện – final payment does not release unperformed obligations |
| 2440 | 价款结清后继续承担责任 – jiàkuǎn jiéqīng hòu jìxù chéngdān zérèn – tiếp tục chịu trách nhiệm sau khi thanh toán hết – liability continues after full payment |
| 2441 | 期限届满后条款继续适用 – qīxiàn jièmǎn hòu tiáokuǎn jìxù shìyòng – điều khoản tiếp tục áp dụng sau khi hết hạn – provisions continue to apply after expiry |
| 2442 | 暂付款 – zànfùkuǎn – khoản thanh toán tạm thời – provisional payment |
| 2443 | 临时付款 – línshí fùkuǎn – khoản thanh toán tạm thời – interim payment |
| 2444 | 暂定付款 – zàndìng fùkuǎn – thanh toán theo số tiền tạm định – provisional payment |
| 2445 | 预估付款 – yùgū fùkuǎn – khoản thanh toán ước tính – estimated payment |
| 2446 | 估算金额 – gūsuàn jīn’é – số tiền ước tính – estimated amount |
| 2447 | 暂定金额调整 – zàndìng jīn’é tiáozhěng – điều chỉnh số tiền tạm định – provisional amount adjustment |
| 2448 | 暂付款核销 – zànfùkuǎn héxiāo – quyết toán khoản thanh toán tạm – clearance of provisional payment |
| 2449 | 临时结算 – línshí jiésuàn – quyết toán tạm thời – interim settlement |
| 2450 | 期中结算 – qīzhōng jiésuàn – quyết toán giữa kỳ – mid-term settlement |
| 2451 | 阶段结算 – jiēduàn jiésuàn – quyết toán theo giai đoạn – stage settlement |
| 2452 | 完工结算 – wángōng jiésuàn – quyết toán khi hoàn thành – completion settlement |
| 2453 | 竣工结算 – jùngōng jiésuàn – quyết toán hoàn công – final construction settlement |
| 2454 | 合同结算价 – hétóng jiésuànjià – giá quyết toán hợp đồng – contract settlement price |
| 2455 | 审定结算价 – shěndìng jiésuànjià – giá quyết toán đã được thẩm định – audited settlement price |
| 2456 | 结算审计 – jiésuàn shěnjì – kiểm toán quyết toán – settlement audit |
| 2457 | 结算审核 – jiésuàn shěnhé – kiểm tra quyết toán – settlement review |
| 2458 | 结算资料 – jiésuàn zīliào – hồ sơ quyết toán – settlement documents |
| 2459 | 结算申请 – jiésuàn shēnqǐng – đề nghị quyết toán – settlement application |
| 2460 | 结算报告 – jiésuàn bàogào – báo cáo quyết toán – settlement report |
| 2461 | 结算依据 – jiésuàn yījù – căn cứ quyết toán – settlement basis |
| 2462 | 结算范围 – jiésuàn fànwéi – phạm vi quyết toán – settlement scope |
| 2463 | 结算金额确认 – jiésuàn jīn’é quèrèn – xác nhận giá trị quyết toán – confirmation of settlement amount |
| 2464 | 结算金额异议 – jiésuàn jīn’é yìyì – phản đối số tiền quyết toán – objection to settlement amount |
| 2465 | 暂不结算 – zàn bù jiésuàn – tạm thời chưa quyết toán – settlement temporarily deferred |
| 2466 | 未决算款项 – wèi juésuàn kuǎnxiàng – khoản tiền chưa được quyết toán – unsettled amount |
| 2467 | 决算 – juésuàn – quyết toán tài chính cuối cùng – final account settlement |
| 2468 | 决算金额 – juésuàn jīn’é – số tiền quyết toán cuối cùng – final account amount |
| 2469 | 决算报告 – juésuàn bàogào – báo cáo quyết toán cuối cùng – final account report |
| 2470 | 合同决算 – hétóng juésuàn – quyết toán hợp đồng – contract final account |
| 2471 | 最终价款 – zuìzhōng jiàkuǎn – khoản tiền cuối cùng của hợp đồng – final contract price |
| 2472 | 最终应付款 – zuìzhōng yìngfùkuǎn – số tiền cuối cùng phải thanh toán – final amount payable |
| 2473 | 最终付款申请 – zuìzhōng fùkuǎn shēnqǐng – đề nghị thanh toán cuối cùng – final payment application |
| 2474 | 最终付款到期日 – zuìzhōng fùkuǎn dàoqīrì – ngày đến hạn thanh toán cuối cùng – final payment due date |
| 2475 | 最终付款条件 – zuìzhōng fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán cuối cùng – final payment conditions |
| 2476 | 最终付款释放 – zuìzhōng fùkuǎn shìfàng – giải ngân khoản thanh toán cuối cùng – release of final payment |
| 2477 | 最终付款保留 – zuìzhōng fùkuǎn bǎoliú – giữ lại khoản thanh toán cuối cùng – withholding of final payment |
| 2478 | 余额付清 – yú’é fùqīng – thanh toán hết số dư – pay the remaining balance in full |
| 2479 | 尾款支付条件 – wěikuǎn zhīfù tiáojiàn – điều kiện thanh toán khoản còn lại – final balance payment conditions |
| 2480 | 尾款支付期限 – wěikuǎn zhīfù qīxiàn – thời hạn thanh toán khoản còn lại – final balance payment period |
| 2481 | 尾款到期日 – wěikuǎn dàoqīrì – ngày đến hạn thanh toán khoản còn lại – final balance due date |
| 2482 | 尾款暂扣 – wěikuǎn zànkòu – tạm giữ khoản thanh toán cuối – temporary withholding of final balance |
| 2483 | 未清尾款 – wèi qīng wěikuǎn – khoản tiền cuối chưa thanh toán – outstanding final balance |
| 2484 | 或有对价 – huòyǒu duìjià – khoản giá phụ thuộc điều kiện tương lai – contingent consideration |
| 2485 | 可变对价 – kěbiàn duìjià – khoản giá trị đối ứng biến đổi – variable consideration |
| 2486 | 固定对价 – gùdìng duìjià – khoản giá trị đối ứng cố định – fixed consideration |
| 2487 | 递延对价 – dìyán duìjià – khoản giá trị đối ứng trả chậm – deferred consideration |
| 2488 | 附条件对价 – fù tiáojiàn duìjià – khoản giá phụ thuộc điều kiện – conditional consideration |
| 2489 | 额外对价 – éwài duìjià – khoản giá trị đối ứng bổ sung – additional consideration |
| 2490 | 名义对价 – míngyì duìjià – khoản giá danh nghĩa – nominal consideration |
| 2491 | 非现金对价 – fēi xiànjīn duìjià – khoản giá trị đối ứng phi tiền mặt – non-cash consideration |
| 2492 | 业绩对赌款 – yèjì duìdǔkuǎn – khoản thanh toán phụ thuộc thành tích – performance-based earn-out payment |
| 2493 | 或有付款 – huòyǒu fùkuǎn – khoản thanh toán phụ thuộc sự kiện – contingent payment |
| 2494 | 附条件支付义务 – fù tiáojiàn zhīfù yìwù – nghĩa vụ thanh toán có điều kiện – conditional payment obligation |
| 2495 | 价格调整款 – jiàgé tiáozhěngkuǎn – khoản tiền điều chỉnh giá – price adjustment payment |
| 2496 | 交割价格调整 – jiāogē jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá tại thời điểm hoàn tất giao dịch – closing price adjustment |
| 2497 | 购买价格调整 – gòumǎi jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá mua – purchase price adjustment |
| 2498 | 购买价款分配 – gòumǎi jiàkuǎn fēnpèi – phân bổ giá mua – purchase price allocation |
| 2499 | 净债务调整 – jìng zhàiwù tiáozhěng – điều chỉnh theo nợ ròng – net debt adjustment |
| 2500 | 营运资金调整 – yíngyùn zījīn tiáozhěng – điều chỉnh theo vốn lưu động – working capital adjustment |
| 2501 | 库存价值调整 – kùcún jiàzhí tiáozhěng – điều chỉnh giá trị hàng tồn kho – inventory value adjustment |
| 2502 | 资产价值调整 – zīchǎn jiàzhí tiáozhěng – điều chỉnh giá trị tài sản – asset value adjustment |
| 2503 | 价格下调款 – jiàgé xiàtiáokuǎn – khoản giảm giá phải điều chỉnh – downward price adjustment amount |
| 2504 | 价格上调款 – jiàgé shàngtiáokuǎn – khoản tăng giá phải điều chỉnh – upward price adjustment amount |
| 2505 | 价格追补 – jiàgé zhuībǔ – truy thu phần giá còn thiếu – recovery of price shortfall |
| 2506 | 价格返还 – jiàgé fǎnhuán – hoàn lại phần giá – return of price |
| 2507 | 价格差额退款 – jiàgé chā’é tuìkuǎn – hoàn lại chênh lệch giá – refund of price difference |
| 2508 | 价款减免 – jiàkuǎn jiǎnmiǎn – miễn giảm khoản tiền hợp đồng – reduction or waiver of price |
| 2509 | 价款豁免 – jiàkuǎn huòmiǎn – miễn nghĩa vụ trả tiền – waiver of payment consideration |
| 2510 | 价格索赔 – jiàgé suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn liên quan đến giá – price claim |
| 2511 | 费用索赔 – fèiyòng suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn chi phí – cost claim |
| 2512 | 额外费用索赔 – éwài fèiyòng suǒpéi – yêu cầu thanh toán chi phí bổ sung – additional cost claim |
| 2513 | 价格索赔通知 – jiàgé suǒpéi tōngzhī – thông báo yêu cầu điều chỉnh hoặc bồi hoàn giá – price claim notice |
| 2514 | 费用索赔期限 – fèiyòng suǒpéi qīxiàn – thời hạn yêu cầu bồi hoàn chi phí – cost claim period |
| 2515 | 费用索赔证明 – fèiyòng suǒpéi zhèngmíng – chứng từ chứng minh yêu cầu chi phí – supporting evidence for cost claim |
| 2516 | 直接费用损失 – zhíjiē fèiyòng sǔnshī – tổn thất chi phí trực tiếp – direct cost loss |
| 2517 | 间接费用损失 – jiànjiē fèiyòng sǔnshī – tổn thất chi phí gián tiếp – indirect cost loss |
| 2518 | 价格损失 – jiàgé sǔnshī – tổn thất về giá – price loss |
| 2519 | 差价损失 – chājià sǔnshī – tổn thất do chênh lệch giá – price difference loss |
| 2520 | 替代采购差价 – tìdài cǎigòu chājià – chênh lệch giá mua hàng thay thế – cover purchase price difference |
| 2521 | 替代交易价格 – tìdài jiāoyì jiàgé – giá giao dịch thay thế – substitute transaction price |
| 2522 | 重新采购成本 – chóngxīn cǎigòu chéngběn – chi phí mua lại – reprocurement cost |
| 2523 | 价格损失赔偿 – jiàgé sǔnshī péicháng – bồi thường tổn thất về giá – compensation for price loss |
| 2524 | 合同价格解释权 – hétóng jiàgé jiěshìquán – quyền giải thích giá hợp đồng – right to interpret contract pricing |
| 2525 | 价格条款冲突 – jiàgé tiáokuǎn chōngtū – xung đột giữa các điều khoản giá – conflict of pricing provisions |
| 2526 | 价格文件优先顺序 – jiàgé wénjiàn yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên của tài liệu giá – order of precedence of pricing documents |
| 2527 | 报价单与合同不一致 – bàojiàdān yǔ hétóng bù yízhì – báo giá không thống nhất với hợp đồng – inconsistency between quotation and contract |
| 2528 | 合同价格优先 – hétóng jiàgé yōuxiān – giá trong hợp đồng được ưu tiên – contract price prevails |
| 2529 | 最新报价优先 – zuìxīn bàojià yōuxiān – báo giá mới nhất được ưu tiên – latest quotation prevails |
| 2530 | 附件价格表 – fùjiàn jiàgébiǎo – bảng giá trong phụ lục – annexed price schedule |
| 2531 | 费率表 – fèilǜbiǎo – bảng mức phí – schedule of rates |
| 2532 | 价格附表 – jiàgé fùbiǎo – phụ biểu giá – price schedule |
| 2533 | 付款附表 – fùkuǎn fùbiǎo – phụ biểu thanh toán – payment schedule annex |
| 2534 | 付款里程碑表 – fùkuǎn lǐchéngbēibiǎo – bảng mốc thanh toán – payment milestone schedule |
| 2535 | 合同金额汇总表 – hétóng jīn’é huìzǒngbiǎo – bảng tổng hợp giá trị hợp đồng – contract amount summary |
| 2536 | 价格分项表 – jiàgé fēnxiàngbiǎo – bảng phân chia từng hạng mục giá – itemized pricing schedule |
| 2537 | 工程量清单计价 – gōngchéngliàng qīngdān jìjià – tính giá theo bảng khối lượng – bill-of-quantities pricing |
| 2538 | 工程量清单 – gōngchéngliàng qīngdān – bảng khối lượng – bill of quantities |
| 2539 | 清单单价 – qīngdān dānjià – đơn giá trong bảng khối lượng – bill item unit rate |
| 2540 | 清单总价 – qīngdān zǒngjià – tổng giá theo bảng khối lượng – bill-of-quantities total |
| 2541 | 漏项 – lòuxiàng – hạng mục bị bỏ sót – omitted item |
| 2542 | 新增项目 – xīnzēng xiàngmù – hạng mục phát sinh mới – additional item |
| 2543 | 新增项目单价 – xīnzēng xiàngmù dānjià – đơn giá hạng mục mới – new item unit rate |
| 2544 | 类似项目单价 – lèisì xiàngmù dānjià – đơn giá hạng mục tương tự – analogous item rate |
| 2545 | 重新组价 – chóngxīn zǔjià – lập lại đơn giá – build up a new rate |
| 2546 | 单价分析 – dānjià fēnxī – phân tích đơn giá – unit rate analysis |
| 2547 | 综合单价分析 – zōnghé dānjià fēnxī – phân tích đơn giá tổng hợp – composite unit rate analysis |
| 2548 | 价格分解 – jiàgé fēnjiě – phân tích cấu thành giá – price decomposition |
| 2549 | 成本分解 – chéngběn fēnjiě – phân tích cấu thành chi phí – cost breakdown |
| 2550 | 费率分解 – fèilǜ fēnjiě – phân tích cấu thành mức phí – rate breakdown |
| 2551 | 不平衡报价 – bù pínghéng bàojià – báo giá không cân đối – unbalanced bid |
| 2552 | 异常低价 – yìcháng dījià – giá thấp bất thường – abnormally low price |
| 2553 | 异常高价 – yìcháng gāojià – giá cao bất thường – abnormally high price |
| 2554 | 低于成本报价 – dīyú chéngběn bàojià – báo giá thấp hơn chi phí – below-cost quotation |
| 2555 | 价格合理性 – jiàgé hélǐxìng – tính hợp lý của giá – price reasonableness |
| 2556 | 价格竞争力 – jiàgé jìngzhēnglì – khả năng cạnh tranh về giá – price competitiveness |
| 2557 | 价格偏差 – jiàgé piānchā – sai lệch về giá – price variance |
| 2558 | 价格偏离 – jiàgé piānlí – mức lệch khỏi giá chuẩn – price deviation |
| 2559 | 价格偏离率 – jiàgé piānlílǜ – tỷ lệ sai lệch giá – price deviation rate |
| 2560 | 逾期付款起算日 – yúqī fùkuǎn qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính chậm thanh toán – late-payment commencement date |
| 2561 | 逾期付款截止日 – yúqī fùkuǎn jiézhǐrì – ngày kết thúc tính chậm thanh toán – late-payment end date |
| 2562 | 逾期状态 – yúqī zhuàngtài – tình trạng quá hạn – overdue status |
| 2563 | 逾期未付 – yúqī wèifù – quá hạn chưa thanh toán – overdue and unpaid |
| 2564 | 逾期未清偿 – yúqī wèi qīngcháng – quá hạn chưa trả hết – overdue and outstanding |
| 2565 | 连续逾期 – liánxù yúqī – quá hạn liên tục – continuous delinquency |
| 2566 | 多次逾期 – duōcì yúqī – nhiều lần thanh toán quá hạn – repeated late payment |
| 2567 | 首次逾期 – shǒucì yúqī – lần đầu quá hạn – first payment default |
| 2568 | 逾期付款期间 – yúqī fùkuǎn qījiān – thời gian chậm thanh toán – late-payment period |
| 2569 | 实际逾期期间 – shíjì yúqī qījiān – thời gian quá hạn thực tế – actual overdue period |
| 2570 | 逾期起始时间 – yúqī qǐshǐ shíjiān – thời điểm bắt đầu quá hạn – start of delinquency |
| 2571 | 宽限期届满 – kuānxiànqī jièmǎn – hết thời gian ân hạn – expiry of grace period |
| 2572 | 宽限期内付款 – kuānxiànqī nèi fùkuǎn – thanh toán trong thời gian ân hạn – payment within the grace period |
| 2573 | 宽限期内免息 – kuānxiànqī nèi miǎnxī – miễn lãi trong thời gian ân hạn – interest-free during the grace period |
| 2574 | 宽限期内免罚 – kuānxiànqī nèi miǎnfá – miễn phạt trong thời gian ân hạn – penalty-free during the grace period |
| 2575 | 宽限期后计息 – kuānxiànqī hòu jìxī – tính lãi sau thời gian ân hạn – interest accrues after the grace period |
| 2576 | 无宽限期 – wú kuānxiànqī – không có thời gian ân hạn – no grace period |
| 2577 | 自动宽限 – zìdòng kuānxiàn – tự động áp dụng thời gian ân hạn – automatic grace period |
| 2578 | 逾期付款责任 – yúqī fùkuǎn zérèn – trách nhiệm do chậm thanh toán – liability for late payment |
| 2579 | 迟延付款责任 – chíyán fùkuǎn zérèn – trách nhiệm thanh toán chậm – delayed payment liability |
| 2580 | 逾期付款后果 – yúqī fùkuǎn hòuguǒ – hậu quả của chậm thanh toán – consequences of late payment |
| 2581 | 逾期付款救济 – yúqī fùkuǎn jiùjì – biện pháp xử lý chậm thanh toán – remedies for late payment |
| 2582 | 逾期付款补偿 – yúqī fùkuǎn bǔcháng – bồi thường do chậm thanh toán – late-payment compensation |
| 2583 | 迟延履行损害赔偿 – chíyán lǚxíng sǔnhài péicháng – bồi thường thiệt hại do chậm thực hiện – damages for delayed performance |
| 2584 | 实际损失 – shíjì sǔnshī – thiệt hại thực tế – actual loss |
| 2585 | 直接损失 – zhíjiē sǔnshī – thiệt hại trực tiếp – direct loss |
| 2586 | 间接损失 – jiànjiē sǔnshī – thiệt hại gián tiếp – indirect loss |
| 2587 | 可预见损失 – kě yùjiàn sǔnshī – thiệt hại có thể dự liệu – foreseeable loss |
| 2588 | 融资损失 – róngzī sǔnshī – thiệt hại do chi phí tài chính – financing loss |
| 2589 | 资金占用损失 – zījīn zhànyòng sǔnshī – thiệt hại do vốn bị chiếm dụng – loss from deprivation of funds |
| 2590 | 资金占用费 – zījīn zhànyòngfèi – phí sử dụng vốn bị chiếm dụng – fund occupation charge |
| 2591 | 资金占用利息 – zījīn zhànyòng lìxī – lãi trên khoản vốn bị chiếm dụng – interest on occupied funds |
| 2592 | 机会成本 – jīhuì chéngběn – chi phí cơ hội – opportunity cost |
| 2593 | 债权实现成本 – zhàiquán shíxiàn chéngběn – chi phí thu hồi quyền đòi nợ – cost of debt enforcement |
| 2594 | 损失赔偿额 – sǔnshī péicháng’é – mức bồi thường thiệt hại – amount of damages |
| 2595 | 损失证明 – sǔnshī zhèngmíng – chứng minh thiệt hại – proof of loss |
| 2596 | 损失计算 – sǔnshī jìsuàn – tính toán thiệt hại – calculation of loss |
| 2597 | 逾期罚款 – yúqī fákuǎn – tiền phạt quá hạn – late-payment penalty |
| 2598 | 迟付罚款 – chífù fákuǎn – tiền phạt trả chậm – late payment fine |
| 2599 | 每日罚款 – měirì fákuǎn – tiền phạt tính theo ngày – daily penalty |
| 2600 | 固定罚款 – gùdìng fákuǎn – khoản phạt cố định – fixed penalty |
| 2601 | 分级罚款 – fēnjí fákuǎn – mức phạt theo từng bậc – tiered penalty |
| 2602 | 罚款比例 – fákuǎn bǐlì – tỷ lệ phạt – penalty percentage |
| 2603 | 罚款基数 – fákuǎn jīshù – cơ sở tính tiền phạt – penalty calculation base |
| 2604 | 罚款计算期间 – fákuǎn jìsuàn qījiān – thời gian tính tiền phạt – penalty calculation period |
| 2605 | 逾期违约金计算 – yúqī wéiyuējīn jìsuàn – tính tiền phạt vi phạm quá hạn – calculation of late-payment liquidated damages |
| 2606 | 违约金计算基数 – wéiyuējīn jìsuàn jīshù – cơ sở tính tiền phạt vi phạm – liquidated damages calculation base |
| 2607 | 违约金计算比例 – wéiyuējīn jìsuàn bǐlì – tỷ lệ tính tiền phạt vi phạm – liquidated damages rate |
| 2608 | 违约金累计 – wéiyuējīn lěijì – tiền phạt vi phạm lũy kế – accumulated liquidated damages |
| 2609 | 违约金封顶 – wéiyuējīn fēngdǐng – giới hạn tối đa tiền phạt vi phạm – cap on liquidated damages |
| 2610 | 违约金最高限额 – wéiyuējīn zuìgāo xiàn’é – mức tối đa của tiền phạt vi phạm – maximum liquidated damages |
| 2611 | 法定最高罚款 – fǎdìng zuìgāo fákuǎn – mức phạt tối đa theo luật – statutory maximum penalty |
| 2612 | 违约金过高 – wéiyuējīn guògāo – tiền phạt vi phạm quá cao – excessive liquidated damages |
| 2613 | 违约金调减 – wéiyuējīn tiáojiǎn – giảm mức phạt vi phạm – reduction of liquidated damages |
| 2614 | 违约金调增 – wéiyuējīn tiáozēng – tăng mức phạt vi phạm – increase of liquidated damages |
| 2615 | 请求调整违约金 – qǐngqiú tiáozhěng wéiyuējīn – yêu cầu điều chỉnh tiền phạt vi phạm – request to adjust liquidated damages |
| 2616 | 罚款与赔偿并用 – fákuǎn yǔ péicháng bìngyòng – áp dụng đồng thời tiền phạt và bồi thường – cumulative penalty and damages |
| 2617 | 利息与违约金并计 – lìxī yǔ wéiyuējīn bìngjì – tính đồng thời lãi và tiền phạt – concurrent interest and liquidated damages |
| 2618 | 不得重复赔偿 – bùdé chóngfù péicháng – không được bồi thường trùng lặp – no double recovery |
| 2619 | 逾期利息计算期 – yúqī lìxī jìsuànqī – thời gian tính lãi chậm trả – overdue interest calculation period |
| 2620 | 逾期利息起算日 – yúqī lìxī qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính lãi chậm trả – overdue interest commencement date |
| 2621 | 逾期利息截止日 – yúqī lìxī jiézhǐrì – ngày kết thúc tính lãi chậm trả – overdue interest end date |
| 2622 | 利息计算基数 – lìxī jìsuàn jīshù – cơ sở tính lãi – interest calculation base |
| 2623 | 未付款本金 – wèi fùkuǎn běnjīn – tiền gốc chưa thanh toán – unpaid principal |
| 2624 | 剩余本金 – shèngyú běnjīn – tiền gốc còn lại – remaining principal |
| 2625 | 实际未付余额 – shíjì wèifù yú’é – số dư thực tế chưa thanh toán – actual unpaid balance |
| 2626 | 按日计收 – àn rì jìshōu – tính và thu theo ngày – charged on a daily basis |
| 2627 | 按月计收 – àn yuè jìshōu – tính và thu theo tháng – charged on a monthly basis |
| 2628 | 逐日累计 – zhúrì lěijì – cộng dồn từng ngày – accrued daily |
| 2629 | 按实际逾期天数计息 – àn shíjì yúqī tiānshù jìxī – tính lãi theo số ngày quá hạn thực tế – interest based on actual overdue days |
| 2630 | 利息不计复利 – lìxī bù jì fùlì – không tính lãi kép – interest shall not be compounded |
| 2631 | 逾期利息复利 – yúqī lìxī fùlì – lãi kép trên khoản chậm trả – compound overdue interest |
| 2632 | 利滚利 – lì gǔn lì – lãi mẹ đẻ lãi con – compound interest |
| 2633 | 基准贷款利率 – jīzhǔn dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay cơ sở – benchmark lending rate |
| 2634 | 市场报价利率 – shìchǎng bàojià lìlǜ – lãi suất chào thị trường – quoted market interest rate |
| 2635 | 贷款市场报价利率 – dàikuǎn shìchǎng bàojià lìlǜ – lãi suất cho vay cơ bản LPR – loan prime rate |
| 2636 | 同期贷款利率 – tóngqī dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay cùng kỳ hạn – corresponding-term lending rate |
| 2637 | 基准利率加点 – jīzhǔn lìlǜ jiā diǎn – lãi suất cơ sở cộng biên độ – benchmark rate plus margin |
| 2638 | 利率加点 – lìlǜ jiā diǎn – cộng thêm điểm lãi suất – interest rate spread |
| 2639 | 违约利率上浮 – wéiyuē lìlǜ shàngfú – tăng lãi suất khi vi phạm – default rate uplift |
| 2640 | 利率上浮比例 – lìlǜ shàngfú bǐlì – tỷ lệ tăng lãi suất – interest rate uplift percentage |
| 2641 | 利率调整日 – lìlǜ tiáozhěngrì – ngày điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment date |
| 2642 | 利率重置日 – lìlǜ chóngzhìrì – ngày xác lập lại lãi suất – interest rate reset date |
| 2643 | 替代基准利率 – tìdài jīzhǔn lìlǜ – lãi suất cơ sở thay thế – replacement benchmark rate |
| 2644 | 利率下限 – lìlǜ xiàxiàn – mức sàn lãi suất – interest rate floor |
| 2645 | 利率上限 – lìlǜ shàngxiàn – mức trần lãi suất – interest rate cap |
| 2646 | 无息延期 – wúxī yánqī – gia hạn không tính lãi – interest-free extension |
| 2647 | 有息延期 – yǒuxī yánqī – gia hạn có tính lãi – interest-bearing extension |
| 2648 | 延期付款利息 – yánqī fùkuǎn lìxī – lãi do thanh toán trả chậm – deferred-payment interest |
| 2649 | 分期付款利息 – fēnqī fùkuǎn lìxī – lãi trả góp – installment payment interest |
| 2650 | 免除逾期利息 – miǎnchú yúqī lìxī – miễn lãi chậm trả – waiver of overdue interest |
| 2651 | 减免罚息 – jiǎnmiǎn fáxī – giảm hoặc miễn lãi phạt – reduction or waiver of penalty interest |
| 2652 | 暂停计息 – zàntíng jìxī – tạm dừng tính lãi – suspension of interest accrual |
| 2653 | 恢复计息 – huīfù jìxī – tiếp tục tính lãi – resumption of interest accrual |
| 2654 | 停止计息日 – tíngzhǐ jìxīrì – ngày ngừng tính lãi – interest cessation date |
| 2655 | 偿还日停止计息 – chánghuánrì tíngzhǐ jìxī – ngừng tính lãi vào ngày hoàn trả – interest ceases on repayment date |
| 2656 | 催收程序 – cuīshōu chéngxù – quy trình thu hồi công nợ – debt collection procedure |
| 2657 | 内部催收 – nèibù cuīshōu – thu hồi nợ nội bộ – internal debt collection |
| 2658 | 外包催收 – wàibāo cuīshōu – thuê ngoài thu hồi nợ – outsourced debt collection |
| 2659 | 债务催收机构 – zhàiwù cuīshōu jīgòu – tổ chức thu hồi nợ – debt collection agency |
| 2660 | 催收函 – cuīshōuhán – thư đòi nợ – collection letter |
| 2661 | 律师催款函 – lǜshī cuīkuǎnhán – thư đòi nợ của luật sư – lawyer’s demand letter |
| 2662 | 付款要求书 – fùkuǎn yāoqiúshū – văn bản yêu cầu thanh toán – payment demand |
| 2663 | 履行催告书 – lǚxíng cuīgàoshū – văn bản yêu cầu thực hiện nghĩa vụ – notice to perform |
| 2664 | 最后履行通知 – zuìhòu lǚxíng tōngzhī – thông báo yêu cầu thực hiện lần cuối – final notice to perform |
| 2665 | 债务人地址 – zhàiwùrén dìzhǐ – địa chỉ người mắc nợ – debtor’s address |
| 2666 | 催收记录 – cuīshōu jìlù – hồ sơ thu hồi công nợ – collection record |
| 2667 | 催收进度 – cuīshōu jìndù – tiến độ thu hồi nợ – collection progress |
| 2668 | 催收结果 – cuīshōu jiéguǒ – kết quả thu hồi nợ – collection result |
| 2669 | 债务和解 – zhàiwù héjiě – dàn xếp khoản nợ – debt settlement |
| 2670 | 还款和解协议 – huánkuǎn héjiě xiéyì – thỏa thuận dàn xếp trả nợ – repayment settlement agreement |
| 2671 | 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn khoản nợ – debt extension |
| 2672 | 债务延期协议 – zhàiwù yánqī xiéyì – thỏa thuận hoãn trả nợ – debt deferral agreement |
| 2673 | 重新安排还款 – chóngxīn ānpái huánkuǎn – sắp xếp lại việc trả nợ – repayment rescheduling |
| 2674 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm hoặc miễn một phần khoản nợ – debt relief |
| 2675 | 债务折让 – zhàiwù zhéràng – giảm khoản nợ phải trả – debt discount |
| 2676 | 一次性和解付款 – yícìxìng héjiě fùkuǎn – khoản thanh toán dàn xếp một lần – lump-sum settlement payment |
| 2677 | 和解金额 – héjiě jīn’é – số tiền dàn xếp – settlement amount |
| 2678 | 和解付款期限 – héjiě fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán theo thỏa thuận dàn xếp – settlement payment period |
| 2679 | 逾期和解失效 – yúqī héjiě shīxiào – thỏa thuận dàn xếp mất hiệu lực khi trả quá hạn – settlement lapses upon late payment |
| 2680 | 保留原债权 – bǎoliú yuán zhàiquán – bảo lưu quyền đòi nợ ban đầu – reservation of original claim |
| 2681 | 暂停交货权 – zàntíng jiāohuòquán – quyền tạm ngừng giao hàng – right to suspend delivery |
| 2682 | 暂停服务权 – zàntíng fúwùquán – quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ – right to suspend services |
| 2683 | 停止履行权 – tíngzhǐ lǚxíngquán – quyền ngừng thực hiện nghĩa vụ – right to cease performance |
| 2684 | 中止供货 – zhōngzhǐ gōnghuò – đình chỉ cung cấp hàng – suspension of supply |
| 2685 | 中断服务 – zhōngduàn fúwù – gián đoạn dịch vụ – service suspension |
| 2686 | 限制账户使用 – xiànzhì zhànghù shǐyòng – hạn chế sử dụng tài khoản – restrict account access |
| 2687 | 暂停系统访问 – zàntíng xìtǒng fǎngwèn – tạm dừng quyền truy cập hệ thống – suspend system access |
| 2688 | 收回货物 – shōuhuí huòwù – thu hồi hàng hóa – repossess goods |
| 2689 | 货物取回权 – huòwù qǔhuíquán – quyền lấy lại hàng hóa – right to repossess goods |
| 2690 | 所有权保留 – suǒyǒuquán bǎoliú – bảo lưu quyền sở hữu – retention of title |
| 2691 | 所有权保留条款 – suǒyǒuquán bǎoliú tiáokuǎn – điều khoản bảo lưu quyền sở hữu – retention of title clause |
| 2692 | 价款付清前所有权不转移 – jiàkuǎn fùqīng qián suǒyǒuquán bù zhuǎnyí – quyền sở hữu chưa chuyển giao trước khi thanh toán đủ – title does not pass before full payment |
| 2693 | 要求返还货物 – yāoqiú fǎnhuán huòwù – yêu cầu hoàn trả hàng hóa – demand return of goods |
| 2694 | 进入场所取回货物 – jìnrù chǎngsuǒ qǔhuí huòwù – vào địa điểm để thu hồi hàng – enter premises to repossess goods |
| 2695 | 停止后续订单 – tíngzhǐ hòuxù dìngdān – dừng các đơn hàng tiếp theo – stop subsequent orders |
| 2696 | 取消信用额度 – qǔxiāo xìnyòng édù – hủy hạn mức tín dụng – cancel credit limit |
| 2697 | 降低信用额度 – jiàngdī xìnyòng édù – giảm hạn mức tín dụng – reduce credit limit |
| 2698 | 缩短账期 – suōduǎn zhàngqī – rút ngắn kỳ hạn công nợ – shorten credit period |
| 2699 | 改为预付款 – gǎiwéi yùfùkuǎn – chuyển sang thanh toán trước – switch to advance payment |
| 2700 | 要求现金付款 – yāoqiú xiànjīn fùkuǎn – yêu cầu thanh toán bằng tiền mặt – demand cash payment |
| 2701 | 要求额外担保 – yāoqiú éwài dānbǎo – yêu cầu bảo đảm bổ sung – require additional security |
| 2702 | 要求立即清偿 – yāoqiú lìjí qīngcháng – yêu cầu thanh toán ngay – demand immediate repayment |
| 2703 | 要求全部余额到期 – yāoqiú quánbù yú’é dàoqī – yêu cầu toàn bộ số dư đến hạn – accelerate the entire outstanding balance |
| 2704 | 宣布全部款项到期 – xuānbù quánbù kuǎnxiàng dàoqī – tuyên bố toàn bộ khoản tiền đến hạn – declare all amounts due |
| 2705 | 逾期终止权 – yúqī zhōngzhǐquán – quyền chấm dứt do quá hạn – right to terminate for late payment |
| 2706 | 因未付款解除合同 – yīn wèi fùkuǎn jiěchú hétóng – hủy hợp đồng do không thanh toán – terminate the contract for non-payment |
| 2707 | 退款条款 – tuìkuǎn tiáokuǎn – điều khoản hoàn tiền – refund clause |
| 2708 | 退款事由 – tuìkuǎn shìyóu – trường hợp phát sinh nghĩa vụ hoàn tiền – grounds for refund |
| 2709 | 退款条件 – tuìkuǎn tiáojiàn – điều kiện hoàn tiền – refund conditions |
| 2710 | 退款义务 – tuìkuǎn yìwù – nghĩa vụ hoàn tiền – refund obligation |
| 2711 | 退款责任 – tuìkuǎn zérèn – trách nhiệm hoàn tiền – refund liability |
| 2712 | 应退款项 – yīngtuì kuǎnxiàng – khoản tiền phải hoàn – refundable amount |
| 2713 | 应退金额 – yīngtuì jīn’é – số tiền phải hoàn – amount to be refunded |
| 2714 | 退款基数 – tuìkuǎn jīshù – cơ sở tính số tiền hoàn – refund calculation base |
| 2715 | 退款计算 – tuìkuǎn jìsuàn – tính số tiền hoàn lại – refund calculation |
| 2716 | 退款比例 – tuìkuǎn bǐlì – tỷ lệ hoàn tiền – refund percentage |
| 2717 | 按比例退款 – àn bǐlì tuìkuǎn – hoàn tiền theo tỷ lệ – pro rata refund |
| 2718 | 按未履行部分退款 – àn wèi lǚxíng bùfen tuìkuǎn – hoàn tiền cho phần nghĩa vụ chưa thực hiện – refund for unperformed portion |
| 2719 | 按剩余期限退款 – àn shèngyú qīxiàn tuìkuǎn – hoàn tiền theo thời hạn còn lại – refund based on remaining term |
| 2720 | 按未使用期间退款 – àn wèi shǐyòng qījiān tuìkuǎn – hoàn tiền theo thời gian chưa sử dụng – refund for unused period |
| 2721 | 按实际损失扣除 – àn shíjì sǔnshī kòuchú – khấu trừ theo thiệt hại thực tế – deduction based on actual loss |
| 2722 | 扣除已发生费用 – kòuchú yǐ fāshēng fèiyòng – khấu trừ chi phí đã phát sinh – deduction of incurred costs |
| 2723 | 扣除已提供服务费用 – kòuchú yǐ tígōng fúwù fèiyòng – khấu trừ phí dịch vụ đã cung cấp – deduction for services already provided |
| 2724 | 退款净额 – tuìkuǎn jìng’é – số tiền hoàn ròng – net refund amount |
| 2725 | 无条件退款 – wú tiáojiàn tuìkuǎn – hoàn tiền vô điều kiện – unconditional refund |
| 2726 | 有条件退款 – yǒu tiáojiàn tuìkuǎn – hoàn tiền có điều kiện – conditional refund |
| 2727 | 无理由退款 – wú lǐyóu tuìkuǎn – hoàn tiền không cần lý do – no-reason refund |
| 2728 | 不可退款 – bùkě tuìkuǎn – không được hoàn tiền – non-refundable |
| 2729 | 退款例外 – tuìkuǎn lìwài – trường hợp ngoại lệ không hoàn tiền – refund exception |
| 2730 | 取消订单退款 – qǔxiāo dìngdān tuìkuǎn – hoàn tiền khi hủy đơn hàng – order cancellation refund |
| 2731 | 合同解除退款 – hétóng jiěchú tuìkuǎn – hoàn tiền khi hợp đồng bị hủy – refund upon contract rescission |
| 2732 | 合同终止退款 – hétóng zhōngzhǐ tuìkuǎn – hoàn tiền khi hợp đồng chấm dứt – refund upon contract termination |
| 2733 | 交付失败退款 – jiāofù shībài tuìkuǎn – hoàn tiền do không thể bàn giao – refund for delivery failure |
| 2734 | 服务未提供退款 – fúwù wèi tígōng tuìkuǎn – hoàn tiền do chưa cung cấp dịch vụ – refund for services not provided |
| 2735 | 重复付款退款 – chóngfù fùkuǎn tuìkuǎn – hoàn lại khoản thanh toán trùng – refund of duplicate payment |
| 2736 | 超额付款退款 – chāo’é fùkuǎn tuìkuǎn – hoàn lại khoản thanh toán thừa – refund of overpayment |
| 2737 | 质量不合格退款 – zhìliàng bù hégé tuìkuǎn – hoàn tiền do chất lượng không đạt – refund for non-conforming quality |
| 2738 | 退货退款 – tuìhuò tuìkuǎn – trả hàng hoàn tiền – return and refund |
| 2739 | 部分退货退款 – bùfen tuìhuò tuìkuǎn – hoàn tiền khi trả lại một phần hàng – partial return refund |
| 2740 | 退款请求 – tuìkuǎn qǐngqiú – yêu cầu hoàn tiền – refund request |
| 2741 | 退款通知 – tuìkuǎn tōngzhī – thông báo hoàn tiền – refund notice |
| 2742 | 退款确认 – tuìkuǎn quèrèn – xác nhận hoàn tiền – refund confirmation |
| 2743 | 退款凭证 – tuìkuǎn píngzhèng – chứng từ hoàn tiền – refund receipt |
| 2744 | 退款证明 – tuìkuǎn zhèngmíng – chứng minh đã hoàn tiền – proof of refund |
| 2745 | 退款处理 – tuìkuǎn chǔlǐ – xử lý hoàn tiền – refund processing |
| 2746 | 退款完成日 – tuìkuǎn wánchéngrì – ngày hoàn tất hoàn tiền – refund completion date |
| 2747 | 退款到账日 – tuìkuǎn dàozhàngrì – ngày tiền hoàn vào tài khoản – refund receipt date |
| 2748 | 退款延误 – tuìkuǎn yánwù – chậm hoàn tiền – refund delay |
| 2749 | 逾期退款 – yúqī tuìkuǎn – hoàn tiền quá hạn – late refund |
| 2750 | 退款逾期利息 – tuìkuǎn yúqī lìxī – lãi do chậm hoàn tiền – interest on late refund |
| 2751 | 退款违约金 – tuìkuǎn wéiyuējīn – tiền phạt do chậm hoặc không hoàn tiền – refund default penalty |
| 2752 | 退款原币种 – tuìkuǎn yuán bìzhǒng – hoàn bằng đồng tiền thanh toán ban đầu – refund in original currency |
| 2753 | 按原支付方式退款 – àn yuán zhīfù fāngshì tuìkuǎn – hoàn theo phương thức thanh toán ban đầu – refund through original payment method |
| 2754 | 退回原付款账户 – tuìhuí yuán fùkuǎn zhànghù – hoàn về tài khoản thanh toán ban đầu – refund to original paying account |
| 2755 | 退至指定账户 – tuì zhì zhǐdìng zhànghù – hoàn vào tài khoản được chỉ định – refund to designated account |
| 2756 | 现金退款 – xiànjīn tuìkuǎn – hoàn tiền mặt – cash refund |
| 2757 | 银行转账退款 – yínháng zhuǎnzhàng tuìkuǎn – hoàn tiền bằng chuyển khoản – refund by bank transfer |
| 2758 | 退款汇率 – tuìkuǎn huìlǜ – tỷ giá áp dụng khi hoàn tiền – refund exchange rate |
| 2759 | 退款汇差 – tuìkuǎn huìchā – chênh lệch tỷ giá khi hoàn tiền – refund exchange difference |
| 2760 | 退款费用承担 – tuìkuǎn fèiyòng chéngdān – trách nhiệm chịu chi phí hoàn tiền – bearing of refund costs |
| 2761 | 退款银行费 – tuìkuǎn yínhángfèi – phí ngân hàng khi hoàn tiền – refund bank charge |
| 2762 | 退款不得抵销 – tuìkuǎn bùdé dǐxiāo – khoản hoàn tiền không được bù trừ – refund may not be set off |
| 2763 | 退款抵扣欠款 – tuìkuǎn dǐkòu qiànkuǎn – dùng khoản hoàn tiền để cấn trừ công nợ – refund offset against outstanding debt |
| 2764 | 退款余额 – tuìkuǎn yú’é – số dư phải hoàn – outstanding refund balance |
| 2765 | 未退款项 – wèi tuì kuǎnxiàng – khoản tiền chưa được hoàn – unrefunded amount |
| 2766 | 退款争议 – tuìkuǎn zhēngyì – tranh chấp hoàn tiền – refund dispute |
| 2767 | 拒绝退款 – jùjué tuìkuǎn – từ chối hoàn tiền – refusal to refund |
| 2768 | 退款拒绝通知 – tuìkuǎn jùjué tōngzhī – thông báo từ chối hoàn tiền – refund rejection notice |
| 2769 | 退款申诉 – tuìkuǎn shēnsù – khiếu nại việc hoàn tiền – refund appeal |
| 2770 | 退款复核 – tuìkuǎn fùhé – kiểm tra lại yêu cầu hoàn tiền – refund review |
| 2771 | 付款撤销 – fùkuǎn chèxiāo – hủy giao dịch thanh toán – payment reversal |
| 2772 | 交易撤销 – jiāoyì chèxiāo – hủy giao dịch – transaction reversal |
| 2773 | 支付冲正 – zhīfù chōngzhèng – đảo ngược giao dịch thanh toán sai – payment reversal |
| 2774 | 银行冲正 – yínháng chōngzhèng – ngân hàng đảo giao dịch – bank reversal |
| 2775 | 信用卡退款 – xìnyòngkǎ tuìkuǎn – hoàn tiền vào thẻ tín dụng – credit card refund |
| 2776 | 拒付 – jùfù – từ chối hoặc thu hồi khoản thanh toán – chargeback |
| 2777 | 信用卡拒付 – xìnyòngkǎ jùfù – yêu cầu hoàn trả giao dịch thẻ – credit card chargeback |
| 2778 | 拒付争议 – jùfù zhēngyì – tranh chấp về giao dịch bị từ chối – chargeback dispute |
| 2779 | 拒付期限 – jùfù qīxiàn – thời hạn yêu cầu từ chối thanh toán – chargeback period |
| 2780 | 拒付证据 – jùfù zhèngjù – chứng cứ xử lý từ chối thanh toán – chargeback evidence |
| 2781 | 退款追回 – tuìkuǎn zhuīhuí – thu hồi khoản tiền đã hoàn sai – refund recovery |
| 2782 | 返还不当得利 – fǎnhuán bùdàng délì – hoàn trả lợi ích không có căn cứ – restitution of unjust enrichment |
| 2783 | 错误退款 – cuòwù tuìkuǎn – hoàn tiền sai – erroneous refund |
| 2784 | 多退金额 – duōtuì jīn’é – số tiền hoàn thừa – excess refund amount |
| 2785 | 退款追偿 – tuìkuǎn zhuīcháng – truy đòi khoản hoàn tiền – recovery of refund |
| 2786 | 价格回拨 – jiàgé huíbō – điều chỉnh thu hồi một phần giá – price clawback |
| 2787 | 付款追回 – fùkuǎn zhuīhuí – thu hồi khoản thanh toán – payment clawback |
| 2788 | 追回条款 – zhuīhuí tiáokuǎn – điều khoản thu hồi khoản đã thanh toán – clawback clause |
| 2789 | 业绩未达标追回 – yèjì wèi dábiāo zhuīhuí – thu hồi tiền do không đạt chỉ tiêu – clawback for failure to meet performance targets |
| 2790 | 多付金额追回 – duōfù jīn’é zhuīhuí – thu hồi số tiền trả thừa – recovery of overpayment |
| 2791 | 预付款追回 – yùfùkuǎn zhuīhuí – thu hồi tiền tạm ứng – recovery of advance payment |
| 2792 | 不当付款追回 – bùdàng fùkuǎn zhuīhuí – thu hồi khoản thanh toán không đúng – recovery of improper payment |
| 2793 | 合同开始时间 – hétóng kāishǐ shíjiān – thời điểm hợp đồng bắt đầu – contract commencement time |
| 2794 | 合同结束时间 – hétóng jiéshù shíjiān – thời điểm hợp đồng kết thúc – contract end time |
| 2795 | 初始生效期 – chūshǐ shēngxiàoqī – thời hạn hiệu lực ban đầu – initial effective term |
| 2796 | 初始服务期 – chūshǐ fúwùqī – thời hạn dịch vụ ban đầu – initial service term |
| 2797 | 承诺服务期 – chéngnuò fúwùqī – thời hạn cam kết cung cấp dịch vụ – committed service period |
| 2798 | 最低使用期 – zuìdī shǐyòngqī – thời hạn sử dụng tối thiểu – minimum usage period |
| 2799 | 强制期限 – qiángzhì qīxiàn – thời hạn bắt buộc – mandatory term |
| 2800 | 不可取消期 – bùkě qǔxiāoqī – thời gian không được hủy – non-cancellable period |
| 2801 | 可取消期 – kě qǔxiāoqī – thời gian được phép hủy – cancellable period |
| 2802 | 免费试用期 – miǎnfèi shìyòngqī – thời gian dùng thử miễn phí – free trial period |
| 2803 | 付费试用期 – fùfèi shìyòngqī – thời gian dùng thử có phí – paid trial period |
| 2804 | 冷静期 – lěngjìngqī – thời gian cân nhắc hủy giao dịch – cooling-off period |
| 2805 | 反悔期 – fǎnhuǐqī – thời hạn thay đổi quyết định – withdrawal period |
| 2806 | 撤销期限 – chèxiāo qīxiàn – thời hạn hủy bỏ – revocation period |
| 2807 | 取消期限 – qǔxiāo qīxiàn – thời hạn hủy – cancellation period |
| 2808 | 无条件取消期 – wú tiáojiàn qǔxiāoqī – thời gian được hủy vô điều kiện – unconditional cancellation period |
| 2809 | 预约期限 – yùyuē qīxiàn – thời hạn đặt trước – booking period |
| 2810 | 提前预订期 – tíqián yùdìngqī – thời gian đặt trước – advance booking period |
| 2811 | 订单有效期 – dìngdān yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của đơn hàng – order validity period |
| 2812 | 采购订单期限 – cǎigòu dìngdān qīxiàn – thời hạn của đơn mua hàng – purchase order term |
| 2813 | 订单履行期限 – dìngdān lǚxíng qīxiàn – thời hạn thực hiện đơn hàng – order fulfillment period |
| 2814 | 订单确认期限 – dìngdān quèrèn qīxiàn – thời hạn xác nhận đơn hàng – order confirmation period |
| 2815 | 订单取消期限 – dìngdān qǔxiāo qīxiàn – thời hạn hủy đơn hàng – order cancellation period |
| 2816 | 生产准备期 – shēngchǎn zhǔnbèiqī – thời gian chuẩn bị sản xuất – production preparation period |
| 2817 | 备货期 – bèihuòqī – thời gian chuẩn bị hàng – stock preparation period |
| 2818 | 交货提前期 – jiāohuò tíqiánqī – thời gian từ đặt hàng đến giao hàng – delivery lead time |
| 2819 | 采购提前期 – cǎigòu tíqiánqī – thời gian mua hàng – procurement lead time |
| 2820 | 制造提前期 – zhìzào tíqiánqī – thời gian chế tạo – manufacturing lead time |
| 2821 | 运输提前期 – yùnshū tíqiánqī – thời gian vận chuyển dự kiến – transportation lead time |
| 2822 | 清关期限 – qīngguān qīxiàn – thời hạn thông quan – customs clearance period |
| 2823 | 提货期限 – tíhuò qīxiàn – thời hạn nhận hàng – goods collection period |
| 2824 | 装运期限 – zhuāngyùn qīxiàn – thời hạn xếp và gửi hàng – shipment period |
| 2825 | 最迟装运日 – zuìchí zhuāngyùnrì – ngày gửi hàng muộn nhất – latest shipment date |
| 2826 | 预计装运日 – yùjì zhuāngyùnrì – ngày gửi hàng dự kiến – estimated shipment date |
| 2827 | 实际装运日 – shíjì zhuāngyùnrì – ngày gửi hàng thực tế – actual shipment date |
| 2828 | 装运期 – zhuāngyùnqī – thời hạn giao hàng lên phương tiện vận tải – shipment period |
| 2829 | 交货批次 – jiāohuò pīcì – đợt giao hàng – delivery batch |
| 2830 | 首批交货 – shǒupī jiāohuò – giao đợt đầu – first batch delivery |
| 2831 | 末批交货 – mòpī jiāohuò – giao đợt cuối – final batch delivery |
| 2832 | 批次交货日 – pīcì jiāohuòrì – ngày giao của từng đợt – batch delivery date |
| 2833 | 交货间隔 – jiāohuò jiàngé – khoảng cách giữa các đợt giao hàng – delivery interval |
| 2834 | 每周交货 – měizhōu jiāohuò – giao hàng hằng tuần – weekly delivery |
| 2835 | 每月交货 – měiyuè jiāohuò – giao hàng hằng tháng – monthly delivery |
| 2836 | 按需交货 – àn xū jiāohuò – giao hàng theo nhu cầu – delivery on demand |
| 2837 | 根据通知交货 – gēnjù tōngzhī jiāohuò – giao hàng theo thông báo – delivery upon notice |
| 2838 | 发货通知期 – fāhuò tōngzhīqī – thời hạn thông báo gửi hàng – shipment notice period |
| 2839 | 交货预约 – jiāohuò yùyuē – đặt lịch giao hàng – delivery appointment |
| 2840 | 交货预约时间 – jiāohuò yùyuē shíjiān – thời gian hẹn giao hàng – delivery appointment time |
| 2841 | 指定收货时间 – zhǐdìng shōuhuò shíjiān – thời gian nhận hàng được chỉ định – designated receiving time |
| 2842 | 收货时间窗口 – shōuhuò shíjiān chuāngkǒu – khung thời gian nhận hàng – receiving time window |
| 2843 | 逾期提货 – yúqī tíhuò – nhận hàng quá hạn – late collection of goods |
| 2844 | 未按期提货 – wèi ànqī tíhuò – không nhận hàng đúng hạn – failure to collect goods on time |
| 2845 | 延期提货费 – yánqī tíhuòfèi – phí nhận hàng chậm – delayed collection charge |
| 2846 | 滞箱费 – zhìxiāngfèi – phí lưu container – container detention charge |
| 2847 | 滞港费 – zhìgǎngfèi – phí lưu cảng – port demurrage charge |
| 2848 | 仓储超期费 – cāngchǔ chāoqīfèi – phí lưu kho quá hạn – excess storage charge |
| 2849 | 免费仓储期 – miǎnfèi cāngchǔqī – thời gian lưu kho miễn phí – free storage period |
| 2850 | 免费用箱期 – miǎnfèi yòngxiāngqī – thời gian sử dụng container miễn phí – free container period |
| 2851 | 验收等待期 – yànshōu děngdàiqī – thời gian chờ nghiệm thu – acceptance waiting period |
| 2852 | 验收异议期 – yànshōu yìyìqī – thời hạn phản đối kết quả nghiệm thu – acceptance objection period |
| 2853 | 复验期限 – fùyàn qīxiàn – thời hạn kiểm nghiệm lại – reinspection period |
| 2854 | 复验申请期 – fùyàn shēnqǐngqī – thời hạn đề nghị kiểm nghiệm lại – reinspection request period |
| 2855 | 整改完成日 – zhěnggǎi wánchéngrì – ngày hoàn thành khắc phục – rectification completion date |
| 2856 | 缺陷修复期限 – quēxiàn xiūfù qīxiàn – thời hạn sửa chữa khiếm khuyết – defect correction period |
| 2857 | 更换期限 – gēnghuàn qīxiàn – thời hạn thay thế – replacement period |
| 2858 | 返修期限 – fǎnxiū qīxiàn – thời hạn sửa lại – rework period |
| 2859 | 重新交付期限 – chóngxīn jiāofù qīxiàn – thời hạn bàn giao lại – redelivery period |
| 2860 | 再次验收期限 – zàicì yànshōu qīxiàn – thời hạn nghiệm thu lại – reacceptance period |
| 2861 | 最终验收期限 – zuìzhōng yànshōu qīxiàn – thời hạn nghiệm thu cuối cùng – final acceptance period |
| 2862 | 临时验收 – línshí yànshōu – nghiệm thu tạm thời – provisional acceptance |
| 2863 | 临时验收日 – línshí yànshōurì – ngày nghiệm thu tạm thời – provisional acceptance date |
| 2864 | 最终验收日 – zuìzhōng yànshōurì – ngày nghiệm thu cuối cùng – final acceptance date |
| 2865 | 临时接收证书 – línshí jiēshōu zhèngshū – chứng nhận tiếp nhận tạm thời – provisional acceptance certificate |
| 2866 | 最终接收证书 – zuìzhōng jiēshōu zhèngshū – chứng nhận tiếp nhận cuối cùng – final acceptance certificate |
| 2867 | 保证责任起算日 – bǎozhèng zérèn qǐsuànrì – ngày bắt đầu trách nhiệm bảo đảm – guarantee liability commencement date |
| 2868 | 保证责任届满日 – bǎozhèng zérèn jièmǎnrì – ngày hết trách nhiệm bảo đảm – guarantee liability expiry date |
| 2869 | 维修保证期 – wéixiū bǎozhèngqī – thời hạn bảo đảm sửa chữa – repair warranty period |
| 2870 | 更换件保修期 – gēnghuànjiàn bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành linh kiện thay thế – replacement part warranty period |
| 2871 | 重新起算保修期 – chóngxīn qǐsuàn bǎoxiūqī – tính lại thời hạn bảo hành – restart of warranty period |
| 2872 | 保修期延长 – bǎoxiūqī yáncháng – kéo dài thời hạn bảo hành – warranty extension |
| 2873 | 修理期间不计入保修期 – xiūlǐ qījiān bù jìrù bǎoxiūqī – thời gian sửa chữa không tính vào bảo hành – repair period excluded from warranty term |
| 2874 | 保修期暂停 – bǎoxiūqī zàntíng – tạm dừng tính thời hạn bảo hành – suspension of warranty period |
| 2875 | 技术支持期限 – jìshù zhīchí qīxiàn – thời hạn hỗ trợ kỹ thuật – technical support term |
| 2876 | 软件维护期限 – ruǎnjiàn wéihù qīxiàn – thời hạn bảo trì phần mềm – software maintenance term |
| 2877 | 更新支持期 – gēngxīn zhīchíqī – thời gian hỗ trợ cập nhật – update support period |
| 2878 | 安全补丁支持期 – ānquán bǔdīng zhīchíqī – thời gian hỗ trợ bản vá bảo mật – security patch support period |
| 2879 | 产品生命周期 – chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – vòng đời sản phẩm – product life cycle |
| 2880 | 停止销售日 – tíngzhǐ xiāoshòurì – ngày ngừng bán – end-of-sale date |
| 2881 | 停止服务日 – tíngzhǐ fúwùrì – ngày ngừng cung cấp dịch vụ – end-of-service date |
| 2882 | 停止支持日 – tíngzhǐ zhīchírì – ngày ngừng hỗ trợ – end-of-support date |
| 2883 | 延伸支持期 – yánshēn zhīchíqī – thời gian hỗ trợ mở rộng – extended support period |
| 2884 | 合同义务完成日 – hétóng yìwù wánchéngrì – ngày hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng – contractual obligations completion date |
| 2885 | 义务履行完毕日 – yìwù lǚxíng wánbìrì – ngày thực hiện xong nghĩa vụ – date of full performance |
| 2886 | 债务清偿日 – zhàiwù qīngchángrì – ngày thanh toán hết nợ – debt discharge date |
| 2887 | 价款结清日 – jiàkuǎn jiéqīngrì – ngày thanh toán hết giá hợp đồng – contract price settlement date |
| 2888 | 担保责任终止日 – dānbǎo zérèn zhōngzhǐrì – ngày chấm dứt trách nhiệm bảo đảm – security liability termination date |
| 2889 | 最终义务届满日 – zuìzhōng yìwù jièmǎnrì – ngày cuối cùng của các nghĩa vụ – final obligation expiry date |
| 2890 | 持续性义务 – chíxùxìng yìwù – nghĩa vụ mang tính liên tục – continuing obligation |
| 2891 | 分期到期义务 – fēnqī dàoqī yìwù – nghĩa vụ đến hạn theo từng kỳ – obligations maturing in installments |
| 2892 | 未到期义务 – wèi dàoqī yìwù – nghĩa vụ chưa đến hạn – unmatured obligation |
| 2893 | 到期义务 – dàoqī yìwù – nghĩa vụ đã đến hạn – matured obligation |
| 2894 | 存续义务期限 – cúnxù yìwù qīxiàn – thời hạn tiếp tục của nghĩa vụ – survival period of obligations |
| 2895 | 永久存续义务 – yǒngjiǔ cúnxù yìwù – nghĩa vụ tồn tại vĩnh viễn – perpetual obligation |
| 2896 | 合同期后义务 – hétóngqī hòu yìwù – nghĩa vụ sau thời hạn hợp đồng – post-term obligation |
| 2897 | 期后付款 – qīhòu fùkuǎn – thanh toán sau kỳ hợp đồng – post-term payment |
| 2898 | 期后调整 – qīhòu tiáozhěng – điều chỉnh sau kỳ hợp đồng – post-term adjustment |
| 2899 | 期后结算 – qīhòu jiésuàn – quyết toán sau khi hết kỳ – post-term settlement |
| 2900 | 期限届满不解除债务 – qīxiàn jièmǎn bù jiěchú zhàiwù – hết thời hạn không làm chấm dứt khoản nợ – expiry does not discharge debt |
| 2901 | 合同解除不影响到期债权 – hétóng jiěchú bù yǐngxiǎng dàoqī zhàiquán – hủy hợp đồng không ảnh hưởng quyền đòi nợ đã đến hạn – rescission does not affect matured claims |
| 2902 | 终止不影响既得权利 – zhōngzhǐ bù yǐngxiǎng jìdé quánlì – chấm dứt không ảnh hưởng quyền đã phát sinh – termination does not affect accrued rights |
| 2903 | 既得付款权 – jìdé fùkuǎnquán – quyền nhận thanh toán đã phát sinh – accrued payment right |
| 2904 | 已产生的付款义务 – yǐ chǎnshēng de fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán đã phát sinh – accrued payment obligation |
| 2905 | 终止前产生的费用 – zhōngzhǐ qián chǎnshēng de fèiyòng – chi phí phát sinh trước khi chấm dứt – costs incurred before termination |
| 2906 | 终止日前提供的服务费 – zhōngzhǐrì qián tígōng de fúwùfèi – phí dịch vụ đã cung cấp trước ngày chấm dứt – fees for services provided before termination |
| 2907 | 按终止日结算 – àn zhōngzhǐrì jiésuàn – quyết toán tính đến ngày chấm dứt – settlement as of termination date |
| 2908 | 按比例计算剩余期限 – àn bǐlì jìsuàn shèngyú qīxiàn – tính theo tỷ lệ thời hạn còn lại – pro rata calculation for remaining term |
| 2909 | 期限部分月份 – qīxiàn bùfen yuèfèn – phần tháng lẻ của thời hạn – partial month of the term |
| 2910 | 按比例计费 – àn bǐlì jìfèi – tính phí theo tỷ lệ – pro rata billing |
| 2911 | 按比例减免费用 – àn bǐlì jiǎnmiǎn fèiyòng – giảm phí theo tỷ lệ – pro rata fee reduction |
| 2912 | 整月收费 – zhěngyuè shōufèi – tính phí trọn tháng – full-month charge |
| 2913 | 最低计费期间 – zuìdī jìfèi qījiān – thời gian tính phí tối thiểu – minimum billing period |
| 2914 | 最长计费期间 – zuìcháng jìfèi qījiān – thời gian tính phí tối đa – maximum billing period |
| 2915 | 暂停服务期间不收费 – zàntíng fúwù qījiān bù shōufèi – không tính phí trong thời gian tạm ngừng dịch vụ – no fee during service suspension |
| 2916 | 暂停服务期间继续收费 – zàntíng fúwù qījiān jìxù shōufèi – tiếp tục tính phí khi dịch vụ tạm ngừng – fees continue during service suspension |
| 2917 | 免费延期 – miǎnfèi yánqī – gia hạn miễn phí – free extension |
| 2918 | 付费延期 – fùfèi yánqī – gia hạn có tính phí – paid extension |
| 2919 | 续期附加费 – xùqī fùjiāfèi – phụ phí gia hạn – renewal surcharge |
| 2920 | 逾期续费 – yúqī xùfèi – đóng phí gia hạn quá hạn – late renewal payment |
| 2921 | 恢复服务费 – huīfù fúwùfèi – phí khôi phục dịch vụ – service restoration fee |
| 2922 | 重新连接费 – chóngxīn liánjiēfèi – phí kết nối lại – reconnection fee |
| 2923 | 提前取消费 – tíqián qǔxiāofèi – phí hủy trước hạn – early cancellation fee |
| 2924 | 最低期限补偿 – zuìdī qīxiàn bǔcháng – bồi hoàn cho thời hạn cam kết tối thiểu – minimum-term compensation |
| 2925 | 剩余合同价款 – shèngyú hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng còn lại – remaining contract value |
| 2926 | 剩余期间服务费 – shèngyú qījiān fúwùfèi – phí dịch vụ của thời hạn còn lại – service fees for the remaining term |
| 2927 | 提前终止应付金额 – tíqián zhōngzhǐ yìngfù jīn’é – số tiền phải trả khi chấm dứt trước hạn – early termination amount payable |
| 2928 | 提前终止费用计算 – tíqián zhōngzhǐ fèiyòng jìsuàn – tính phí chấm dứt trước hạn – early termination fee calculation |
| 2929 | 合同期限届满通知 – hétóng qīxiàn jièmǎn tōngzhī – thông báo hết thời hạn hợp đồng – contract expiry notice |
| 2930 | 即将到期通知 – jíjiāng dàoqī tōngzhī – thông báo sắp hết hạn – impending expiry notice |
| 2931 | 续约报价 – xùyuē bàojià – báo giá gia hạn – renewal quotation |
| 2932 | 续约费通知 – xùyuēfèi tōngzhī – thông báo phí gia hạn – renewal fee notice |
| 2933 | 到期不续签 – dàoqī bù xùqiān – không ký tiếp khi hết hạn – no renewal upon expiry |
| 2934 | 到期后按月续延 – dàoqī hòu àn yuè xùyán – gia hạn theo từng tháng sau khi hết hạn – month-to-month continuation after expiry |
| 2935 | 续延期间 – xùyán qījiān – khoảng thời gian tiếp tục gia hạn – holdover period |
| 2936 | 续延期间价格 – xùyán qījiān jiàgé – giá trong thời gian tiếp tục sau hết hạn – holdover price |
| 2937 | 续延期间加价 – xùyán qījiān jiājià – tăng giá trong thời gian tiếp tục sau hết hạn – holdover premium |
| 2938 | 临时延续 – línshí yánxù – tiếp tục tạm thời – temporary continuation |
| 2939 | 过期使用 – guòqī shǐyòng – tiếp tục sử dụng sau khi hết hạn – use after expiry |
| 2940 | 未经授权的续用 – wèi jīng shòuquán de xùyòng – tiếp tục sử dụng không được phép – unauthorized continued use |
| 2941 | 到期停止使用 – dàoqī tíngzhǐ shǐyòng – ngừng sử dụng khi hết hạn – cease use upon expiry |
| 2942 | 到期返还 – dàoqī fǎnhuán – hoàn trả khi đến hạn – return upon expiry |
| 2943 | 到期移交 – dàoqī yíjiāo – chuyển giao khi hết hạn – transfer upon expiry |
| 2944 | 期满退出 – qīmǎn tuìchū – rút khỏi hợp đồng khi hết hạn – exit upon expiration |
| 2945 | 清场期限 – qīngchǎng qīxiàn – thời hạn thu dọn và rời khỏi địa điểm – site clearance period |
| 2946 | 撤场期限 – chèchǎng qīxiàn – thời hạn rút khỏi công trường – demobilization period |
| 2947 | 设备拆除期限 – shèbèi chāichú qīxiàn – thời hạn tháo dỡ thiết bị – equipment removal period |
| 2948 | 物品搬离期限 – wùpǐn bānlí qīxiàn – thời hạn di chuyển tài sản ra khỏi địa điểm – property removal period |
| 2949 | 账号关闭期限 – zhànghào guānbì qīxiàn – thời hạn đóng tài khoản – account closure period |
| 2950 | 访问权限终止日 – fǎngwèn quánxiàn zhōngzhǐrì – ngày chấm dứt quyền truy cập – access termination date |
| 2951 | 数据导出期限 – shùjù dǎochū qīxiàn – thời hạn xuất dữ liệu – data export period |
| 2952 | 数据迁移期限 – shùjù qiānyí qīxiàn – thời hạn di chuyển dữ liệu – data migration period |
| 2953 | 备份保留期 – bèifèn bǎoliúqī – thời hạn lưu bản sao lưu – backup retention period |
| 2954 | 数据销毁期限 – shùjù xiāohuǐ qīxiàn – thời hạn tiêu hủy dữ liệu – data destruction period |
| 2955 | 销毁证明提供期限 – xiāohuǐ zhèngmíng tígōng qīxiàn – thời hạn cung cấp chứng nhận tiêu hủy – deadline for providing destruction certificate |
| 2956 | 最终报告期限 – zuìzhōng bàogào qīxiàn – thời hạn nộp báo cáo cuối cùng – final report deadline |
| 2957 | 合同收尾期限 – hétóng shōuwěi qīxiàn – thời hạn hoàn tất công việc kết thúc hợp đồng – contract close-out period |
| 2958 | 收尾付款 – shōuwěi fùkuǎn – khoản thanh toán khi kết thúc hợp đồng – close-out payment |
| 2959 | 收尾文件 – shōuwěi wénjiàn – hồ sơ kết thúc hợp đồng – close-out documents |
| 2960 | 收尾文件提交期 – shōuwěi wénjiàn tíjiāoqī – thời hạn nộp hồ sơ kết thúc – close-out document submission period |
| 2961 | 最终移交文件 – zuìzhōng yíjiāo wénjiàn – hồ sơ bàn giao cuối cùng – final handover documents |
| 2962 | 最终结清期限 – zuìzhōng jiéqīng qīxiàn – thời hạn thanh toán dứt điểm cuối cùng – final settlement deadline |
| 2963 | 合同关闭日 – hétóng guānbìrì – ngày đóng hợp đồng – contract close-out date |
| 2964 | 合同归档日 – hétóng guīdàngrì – ngày lưu trữ hợp đồng – contract archiving date |
| 2965 | 归档期限 – guīdàng qīxiàn – thời hạn hoàn thành lưu trữ hồ sơ – archiving deadline |
| 2966 | 凭证保存期 – píngzhèng bǎocúnqī – thời hạn lưu chứng từ – voucher retention period |
| 2967 | 付款记录保存期 – fùkuǎn jìlù bǎocúnqī – thời hạn lưu hồ sơ thanh toán – payment record retention period |
| 2968 | 价格资料保存期 – jiàgé zīliào bǎocúnqī – thời hạn lưu tài liệu giá – pricing record retention period |
| 2969 | 期限记录 – qīxiàn jìlù – hồ sơ theo dõi thời hạn – term record |
| 2970 | 期限证明 – qīxiàn zhèngmíng – chứng cứ về thời hạn – proof of timing |
| 2971 | 时间记录 – shíjiān jìlù – hồ sơ ghi nhận thời gian – time record |
| 2972 | 工时记录 – gōngshí jìlù – bảng ghi giờ làm việc – time sheet |
| 2973 | 考勤记录 – kǎoqín jìlù – hồ sơ chấm công – attendance record |
| 2974 | 服务时间记录 – fúwù shíjiān jìlù – hồ sơ thời gian cung cấp dịch vụ – service time record |
| 2975 | 付款时间证明 – fùkuǎn shíjiān zhèngmíng – chứng minh thời điểm thanh toán – proof of payment timing |
| 2976 | 交付时间证明 – jiāofù shíjiān zhèngmíng – chứng minh thời điểm bàn giao – proof of delivery timing |
| 2977 | 送达时间证明 – sòngdá shíjiān zhèngmíng – chứng minh thời điểm gửi đến – proof of delivery time |
| 2978 | 电子时间戳 – diànzǐ shíjiānchuō – dấu thời gian điện tử – electronic timestamp |
| 2979 | 银行时间戳 – yínháng shíjiānchuō – dấu thời gian của ngân hàng – bank timestamp |
| 2980 | 系统记录时间 – xìtǒng jìlù shíjiān – thời gian ghi nhận trên hệ thống – system-recorded time |
| 2981 | 以系统记录为准 – yǐ xìtǒng jìlù wéi zhǔn – lấy hồ sơ hệ thống làm chuẩn – system records shall prevail |
| 2982 | 以签收时间为准 – yǐ qiānshōu shíjiān wéi zhǔn – lấy thời gian ký nhận làm chuẩn – acknowledgment time shall prevail |
| 2983 | 以实际交付时间为准 – yǐ shíjì jiāofù shíjiān wéi zhǔn – lấy thời gian bàn giao thực tế làm chuẩn – actual delivery time shall prevail |
| 2984 | 日期记载错误 – rìqī jìzǎi cuòwù – ghi sai ngày tháng – incorrect date record |
| 2985 | 日期冲突 – rìqī chōngtū – xung đột về ngày tháng – date conflict |
| 2986 | 时间约定冲突 – shíjiān yuēdìng chōngtū – xung đột giữa các thỏa thuận thời gian – conflict of timing provisions |
| 2987 | 日期优先顺序 – rìqī yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên áp dụng ngày tháng – order of precedence for dates |
| 2988 | 较晚日期 – jiào wǎn rìqī – ngày muộn hơn – later date |
| 2989 | 较早日期 – jiào zǎo rìqī – ngày sớm hơn – earlier date |
| 2990 | 合同正文日期优先 – hétóng zhèngwén rìqī yōuxiān – ngày trong nội dung chính hợp đồng được ưu tiên – date in the main contract prevails |
| 2991 | 补充协议日期优先 – bǔchōng xiéyì rìqī yōuxiān – ngày trong phụ lục sửa đổi được ưu tiên – date in supplemental agreement prevails |
| 2992 | 最新约定期限优先 – zuìxīn yuēdìng qīxiàn yōuxiān – thời hạn thỏa thuận mới nhất được ưu tiên – latest agreed term prevails |
| 2993 | 日期更正通知 – rìqī gēngzhèng tōngzhī – thông báo sửa ngày tháng – date correction notice |
| 2994 | 时间表批准 – shíjiānbiǎo pīzhǔn – phê duyệt lịch trình – schedule approval |
| 2995 | 时间表拒绝 – shíjiānbiǎo jùjué – từ chối lịch trình – schedule rejection |
| 2996 | 时间表修订通知 – shíjiānbiǎo xiūdìng tōngzhī – thông báo sửa lịch trình – schedule revision notice |
| 2997 | 进度计划审批期 – jìndù jìhuà shěnpīqī – thời hạn phê duyệt kế hoạch tiến độ – schedule approval period |
| 2998 | 未在期限内答复 – wèi zài qīxiàn nèi dáfù – không trả lời trong thời hạn – failure to respond within the period |
| 2999 | 视为批准 – shìwéi pīzhǔn – được coi là đã phê duyệt – deemed approval |
| 3000 | 视为拒绝 – shìwéi jùjué – được coi là đã từ chối – deemed rejection |
| 3001 | 沉默不视为同意 – chénmò bù shìwéi tóngyì – im lặng không được coi là đồng ý – silence does not constitute consent |
| 3002 | 逾期未回复视为认可 – yúqī wèi huífù shìwéi rènkě – không trả lời đúng hạn được coi là chấp thuận – no timely response constitutes approval |
| 3003 | 期限的书面确认 – qīxiàn de shūmiàn quèrèn – xác nhận thời hạn bằng văn bản – written confirmation of term |
| 3004 | 口头延期无效 – kǒutóu yánqī wúxiào – gia hạn bằng lời nói không có hiệu lực – oral extension is invalid |
| 3005 | 行为默示延期 – xíngwéi mòshì yánqī – gia hạn ngầm định qua hành vi – extension implied by conduct |
| 3006 | 接受迟延履行 – jiēshòu chíyán lǚxíng – chấp nhận việc thực hiện chậm – acceptance of delayed performance |
| 3007 | 接受迟延不构成弃权 – jiēshòu chíyán bù gòuchéng qìquán – chấp nhận thực hiện chậm không cấu thành từ bỏ quyền – acceptance of delay does not constitute waiver |
| 3008 | 保留追究迟延责任 – bǎoliú zhuījiū chíyán zérèn – bảo lưu quyền truy cứu trách nhiệm do chậm trễ – reserve the right to pursue delay liability |
| 3009 | 延期批准不影响索赔 – yánqī pīzhǔn bù yǐngxiǎng suǒpéi – phê duyệt gia hạn không ảnh hưởng quyền yêu cầu bồi thường – approval of extension does not affect claims |
| 3010 | 延长付款期不等于免除债务 – yáncháng fùkuǎnqī bù děngyú miǎnchú zhàiwù – kéo dài hạn thanh toán không đồng nghĩa miễn nợ – extension of payment period does not release debt |
| 3011 | 展期不构成新债 – zhǎnqī bù gòuchéng xīnzhài – gia hạn không tạo thành khoản nợ mới – extension does not create a new debt |
| 3012 | 原担保继续有效 – yuán dānbǎo jìxù yǒuxiào – bảo đảm ban đầu tiếp tục có hiệu lực – original security remains effective |
| 3013 | 延期期间担保继续有效 – yánqī qījiān dānbǎo jìxù yǒuxiào – bảo đảm tiếp tục hiệu lực trong thời gian gia hạn – security remains effective during extension |
| 3014 | 延期需保证人同意 – yánqī xū bǎozhèngrén tóngyì – việc gia hạn cần có sự đồng ý của người bảo lãnh – extension requires guarantor consent |
| 3015 | 未经同意延期的担保责任 – wèi jīng tóngyì yánqī de dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo đảm khi gia hạn không được đồng ý – security liability following unauthorized extension |
| 3016 | 付款、价格及期限的完整约定 – fùkuǎn, jiàgé jí qīxiàn de wánzhěng yuēdìng – thỏa thuận đầy đủ về thanh toán, giá và thời hạn – entire agreement on payment, price and term |
| 3017 | 未约定事项 – wèi yuēdìng shìxiàng – vấn đề chưa được thỏa thuận – matter not expressly agreed |
| 3018 | 依交易惯例确定 – yī jiāoyì guànlì quèdìng – xác định theo tập quán giao dịch – determined according to trade usage |
| 3019 | 依合同目的确定 – yī hétóng mùdì quèdìng – xác định theo mục đích hợp đồng – determined according to contract purpose |
| 3020 | 依诚信原则履行 – yī chéngxìn yuánzé lǚxíng – thực hiện theo nguyên tắc thiện chí – perform in accordance with good faith |
| 3021 | 在合理期限内付款 – zài hélǐ qīxiàn nèi fùkuǎn – thanh toán trong thời hạn hợp lý – pay within a reasonable period |
| 3022 | 按照通常价格结算 – ànzhào tōngcháng jiàgé jiésuàn – quyết toán theo giá thông thường – settle at the usual price |
| 3023 | 按照履行地市场价格 – ànzhào lǚxíngdì shìchǎng jiàgé – theo giá thị trường tại nơi thực hiện – at the market price at the place of performance |
| 3024 | 价格约定不明 – jiàgé yuēdìng bùmíng – thỏa thuận về giá không rõ ràng – unclear price agreement |
| 3025 | 付款期限约定不明 – fùkuǎn qīxiàn yuēdìng bùmíng – thỏa thuận hạn thanh toán không rõ – unclear payment term |
| 3026 | 履行期限约定不明 – lǚxíng qīxiàn yuēdìng bùmíng – thỏa thuận thời hạn thực hiện không rõ – unclear performance period |
| 3027 | 补充协商 – bǔchōng xiéshāng – thương lượng bổ sung – supplementary negotiation |
| 3028 | 协议补充 – xiéyì bǔchōng – bổ sung bằng thỏa thuận – supplementation by agreement |
| 3029 | 无法达成补充协议 – wúfǎ dáchéng bǔchōng xiéyì – không thể đạt được thỏa thuận bổ sung – failure to reach a supplemental agreement |
| 3030 | 按相关条款确定 – àn xiāngguān tiáokuǎn quèdìng – xác định theo các điều khoản liên quan – determined under relevant provisions |
| 3031 | 适用交易习惯 – shìyòng jiāoyì xíguàn – áp dụng tập quán giao dịch – application of trade usage |
| 3032 | 合理价格 – hélǐ jiàgé – giá hợp lý – reasonable price |
| 3033 | 合理付款期限 – hélǐ fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán hợp lý – reasonable payment period |
| 3034 | 合理履行期限 – hélǐ lǚxíng qīxiàn – thời hạn thực hiện hợp lý – reasonable performance period |
| 3035 | 总价合同 – zǒngjià hétóng – hợp đồng theo tổng giá – lump-sum contract |
| 3036 | 固定总价合同 – gùdìng zǒngjià hétóng – hợp đồng tổng giá cố định – fixed-price contract |
| 3037 | 可调总价合同 – kětiáo zǒngjià hétóng – hợp đồng tổng giá có thể điều chỉnh – adjustable lump-sum contract |
| 3038 | 单价合同 – dānjià hétóng – hợp đồng theo đơn giá – unit-price contract |
| 3039 | 固定单价合同 – gùdìng dānjià hétóng – hợp đồng đơn giá cố định – fixed unit-price contract |
| 3040 | 可调单价合同 – kětiáo dānjià hétóng – hợp đồng đơn giá điều chỉnh – adjustable unit-price contract |
| 3041 | 成本补偿合同 – chéngběn bǔcháng hétóng – hợp đồng hoàn trả chi phí – cost-reimbursement contract |
| 3042 | 成本加固定费用合同 – chéngběn jiā gùdìng fèiyòng hétóng – hợp đồng chi phí cộng phí cố định – cost-plus-fixed-fee contract |
| 3043 | 成本加奖励合同 – chéngběn jiā jiǎnglì hétóng – hợp đồng chi phí cộng thưởng – cost-plus-incentive-fee contract |
| 3044 | 成本加比例费用合同 – chéngběn jiā bǐlì fèiyòng hétóng – hợp đồng chi phí cộng phí theo tỷ lệ – cost-plus-percentage-fee contract |
| 3045 | 工时材料合同 – gōngshí cáiliào hétóng – hợp đồng tính theo thời gian và vật liệu – time-and-materials contract |
| 3046 | 目标成本合同 – mùbiāo chéngběn hétóng – hợp đồng theo chi phí mục tiêu – target-cost contract |
| 3047 | 最高保证价合同 – zuìgāo bǎozhèngjià hétóng – hợp đồng theo giá tối đa được bảo đảm – guaranteed maximum price contract |
| 3048 | 最高保证价格 – zuìgāo bǎozhèng jiàgé – giá tối đa được bảo đảm – guaranteed maximum price |
| 3049 | 不超过金额 – bù chāoguò jīn’é – số tiền không được vượt quá – not-to-exceed amount |
| 3050 | 价格封顶合同 – jiàgé fēngdǐng hétóng – hợp đồng có giá trần – capped-price contract |
| 3051 | 开卷式计价 – kāijuànshì jìjià – tính giá theo cơ chế công khai chi phí – open-book pricing |
| 3052 | 成本实报合同 – chéngběn shíbào hétóng – hợp đồng hoàn trả chi phí thực tế – actual-cost reimbursement contract |
| 3053 | 按量计价合同 – àn liàng jìjià hétóng – hợp đồng tính giá theo khối lượng – measured contract |
| 3054 | 重新计量合同 – chóngxīn jìliàng hétóng – hợp đồng quyết toán theo khối lượng đo lại – remeasurement contract |
| 3055 | 费率合同 – fèilǜ hétóng – hợp đồng theo mức phí – rate contract |
| 3056 | 框架价格协议 – kuàngjià jiàgé xiéyì – thỏa thuận khung về giá – framework pricing agreement |
| 3057 | 价格框架 – jiàgé kuàngjià – khung giá – pricing framework |
| 3058 | 价款分解表 – jiàkuǎn fēnjiěbiǎo – bảng phân chia giá trị hợp đồng – schedule of values |
| 3059 | 合同价格分配 – hétóng jiàgé fēnpèi – phân bổ giá hợp đồng – allocation of contract price |
| 3060 | 工作包价格 – gōngzuòbāo jiàgé – giá của gói công việc – work-package price |
| 3061 | 分项金额 – fēnxiàng jīn’é – giá trị từng hạng mục – itemized amount |
| 3062 | 子项目价格 – zǐxiàngmù jiàgé – giá hạng mục con – sub-item price |
| 3063 | 可选项目价格 – kěxuǎn xiàngmù jiàgé – giá hạng mục tùy chọn – optional item price |
| 3064 | 暂缓项目价格 – zànhuǎn xiàngmù jiàgé – giá hạng mục tạm hoãn – deferred item price |
| 3065 | 删除项目价款 – shānchú xiàngmù jiàkuǎn – giá trị hạng mục bị loại bỏ – value of omitted work |
| 3066 | 减少工作价款 – jiǎnshǎo gōngzuò jiàkuǎn – giảm giá do giảm phạm vi công việc – price reduction for reduced work |
| 3067 | 增加工作价款 – zēngjiā gōngzuò jiàkuǎn – khoản tăng giá do bổ sung công việc – price increase for additional work |
| 3068 | 变更工作估价 – biàngēng gōngzuò gūjià – định giá công việc thay đổi – valuation of varied work |
| 3069 | 变更单价 – biàngēng dānjià – đơn giá thay đổi – variation unit rate |
| 3070 | 变更价款 – biàngēng jiàkuǎn – giá trị thay đổi hợp đồng – variation amount |
| 3071 | 变更估价 – biàngēng gūjià – định giá thay đổi – variation valuation |
| 3072 | 变更定价原则 – biàngēng dìngjià yuánzé – nguyên tắc định giá thay đổi – variation pricing principles |
| 3073 | 变更费用 – biàngēng fèiyòng – chi phí thay đổi – variation cost |
| 3074 | 变更管理费 – biàngēng guǎnlǐfèi – phí quản lý thay đổi – variation management fee |
| 3075 | 变更指令 – biàngēng zhǐlìng – chỉ thị thay đổi – variation order |
| 3076 | 口头变更指令 – kǒutóu biàngēng zhǐlìng – chỉ thị thay đổi bằng lời nói – oral variation instruction |
| 3077 | 书面变更指令 – shūmiàn biàngēng zhǐlìng – chỉ thị thay đổi bằng văn bản – written variation order |
| 3078 | 未批准变更 – wèi pīzhǔn biàngēng – thay đổi chưa được phê duyệt – unauthorized variation |
| 3079 | 紧急变更 – jǐnjí biàngēng – thay đổi khẩn cấp – emergency variation |
| 3080 | 变更报价 – biàngēng bàojià – báo giá cho nội dung thay đổi – variation quotation |
| 3081 | 变更报价期限 – biàngēng bàojià qīxiàn – thời hạn gửi báo giá thay đổi – variation quotation period |
| 3082 | 变更价款确认 – biàngēng jiàkuǎn quèrèn – xác nhận giá trị thay đổi – confirmation of variation amount |
| 3083 | 暂定变更价款 – zàndìng biàngēng jiàkuǎn – giá trị thay đổi tạm tính – provisional variation amount |
| 3084 | 变更价款争议 – biàngēng jiàkuǎn zhēngyì – tranh chấp về giá trị thay đổi – variation valuation dispute |
| 3085 | 节约共享机制 – jiéyuē gòngxiǎng jīzhì – cơ chế chia sẻ tiết kiệm – savings-sharing mechanism |
| 3086 | 成本超支分担 – chéngběn chāozhī fēndān – phân chia chi phí vượt mức – cost-overrun sharing |
| 3087 | 目标成本节余 – mùbiāo chéngběn jiéyú – phần tiết kiệm so với chi phí mục tiêu – target-cost saving |
| 3088 | 超目标成本 – chāo mùbiāo chéngběn – chi phí vượt mục tiêu – cost above target |
| 3089 | 收益分成比例 – shōuyì fēnchéng bǐlì – tỷ lệ phân chia lợi ích – gain-share percentage |
| 3090 | 超支分担比例 – chāozhī fēndān bǐlì – tỷ lệ chia sẻ phần vượt chi phí – pain-share percentage |
| 3091 | 价格激励机制 – jiàgé jīlì jīzhì – cơ chế khuyến khích về giá – price incentive mechanism |
| 3092 | 价格惩罚机制 – jiàgé chéngfá jīzhì – cơ chế phạt về giá – price penalty mechanism |
| 3093 | 服务费封顶 – fúwùfèi fēngdǐng – giới hạn trần phí dịch vụ – service fee cap |
| 3094 | 管理费封顶 – guǎnlǐfèi fēngdǐng – giới hạn trần phí quản lý – management fee cap |
| 3095 | 可报销费用上限 – kě bàoxiāo fèiyòng shàngxiàn – mức trần chi phí được hoàn trả – cap on reimbursable expenses |
| 3096 | 未经批准的费用 – wèi jīng pīzhǔn de fèiyòng – chi phí chưa được phê duyệt – unauthorized expenses |
| 3097 | 不合理费用 – bù hélǐ fèiyòng – chi phí không hợp lý – unreasonable expenses |
| 3098 | 不必要费用 – bù bìyào fèiyòng – chi phí không cần thiết – unnecessary expenses |
| 3099 | 不可计费时间 – bùkě jìfèi shíjiān – thời gian không được tính phí – non-billable time |
| 3100 | 可计费时间 – kě jìfèi shíjiān – thời gian được tính phí – billable time |
| 3101 | 可计费工时 – kě jìfèi gōngshí – số giờ công được tính phí – billable hours |
| 3102 | 工时费 – gōngshífèi – phí giờ công – labor-hour charge |
| 3103 | 最低计费单位 – zuìdī jìfèi dānwèi – đơn vị tính phí tối thiểu – minimum billing increment |
| 3104 | 半小时起计 – bàn xiǎoshí qǐjì – bắt đầu tính theo nửa giờ – minimum half-hour billing |
| 3105 | 不足一小时按一小时计费 – bùzú yì xiǎoshí àn yì xiǎoshí jìfèi – chưa đủ một giờ vẫn tính một giờ – partial hour billed as a full hour |
| 3106 | 费用预批准 – fèiyòng yù pīzhǔn – phê duyệt chi phí trước – prior approval of expenses |
| 3107 | 费用审批限额 – fèiyòng shěnpī xiàn’é – hạn mức phê duyệt chi phí – expense approval threshold |
| 3108 | 费用发生通知 – fèiyòng fāshēng tōngzhī – thông báo phát sinh chi phí – notice of incurred expenses |
| 3109 | 超额费用通知 – chāo’é fèiyòng tōngzhī – thông báo chi phí vượt mức – excess cost notice |
| 3110 | 费用估算更新 – fèiyòng gūsuàn gēngxīn – cập nhật dự toán chi phí – updated cost estimate |
| 3111 | 完工成本预测 – wángōng chéngběn yùcè – dự báo chi phí khi hoàn thành – estimate at completion |
| 3112 | 剩余工作成本 – shèngyú gōngzuò chéngběn – chi phí cho công việc còn lại – cost to complete |
| 3113 | 价格包干范围 – jiàgé bāogān fànwéi – phạm vi được bao trọn trong giá – scope covered by lump-sum price |
| 3114 | 包干风险 – bāogān fēngxiǎn – rủi ro theo cơ chế giá khoán – lump-sum pricing risk |
| 3115 | 漏项风险 – lòuxiàng fēngxiǎn – rủi ro bỏ sót hạng mục – omitted-item risk |
| 3116 | 价格包含利润 – jiàgé bāohán lìrùn – giá đã bao gồm lợi nhuận – price includes profit |
| 3117 | 价格包含管理成本 – jiàgé bāohán guǎnlǐ chéngběn – giá bao gồm chi phí quản lý – price includes administrative overhead |
| 3118 | 价格包含风险准备金 – jiàgé bāohán fēngxiǎn zhǔnbèijīn – giá bao gồm khoản dự phòng rủi ro – price includes risk contingency |
| 3119 | 价格包含不可预见费用 – jiàgé bāohán bùkě yùjiàn fèiyòng – giá bao gồm chi phí không lường trước – price includes unforeseen costs |
| 3120 | 价格不含第三方费用 – jiàgé bù hán dìsānfāng fèiyòng – giá không bao gồm phí bên thứ ba – price excludes third-party charges |
| 3121 | 价格不含政府收费 – jiàgé bù hán zhèngfǔ shōufèi – giá không bao gồm phí chính phủ – price excludes government charges |
| 3122 | 政府收费 – zhèngfǔ shōufèi – khoản phí do cơ quan nhà nước thu – government charge |
| 3123 | 法定收费 – fǎdìng shōufèi – khoản phí theo luật định – statutory charge |
| 3124 | 监管费用 – jiānguǎn fèiyòng – phí quản lý nhà nước – regulatory fee |
| 3125 | 许可证费用 – xǔkězhèng fèiyòng – phí giấy phép – permit fee |
| 3126 | 报关费 – bàoguānfèi – phí khai báo hải quan – customs declaration fee |
| 3127 | 港口费 – gǎngkǒufèi – phí cảng – port charge |
| 3128 | 码头费 – mǎtóufèi – phí bến bãi – terminal handling charge |
| 3129 | 集装箱费 – jízhuāngxiāngfèi – phí container – container charge |
| 3130 | 文件费 – wénjiànfèi – phí chứng từ – documentation fee |
| 3131 | 目的港费用 – mùdìgǎng fèiyòng – phí tại cảng đến – destination port charges |
| 3132 | 起运港费用 – qǐyùngǎng fèiyòng – phí tại cảng đi – origin port charges |
| 3133 | 付款触发事件 – fùkuǎn chùfā shìjiàn – sự kiện kích hoạt thanh toán – payment trigger event |
| 3134 | 付款触发条件 – fùkuǎn chùfā tiáojiàn – điều kiện kích hoạt thanh toán – payment trigger condition |
| 3135 | 付款先决条件 – fùkuǎn xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để thanh toán – conditions precedent to payment |
| 3136 | 提款条件 – tíkuǎn tiáojiàn – điều kiện rút tiền – drawdown conditions |
| 3137 | 提款申请 – tíkuǎn shēnqǐng – yêu cầu rút tiền – drawdown request |
| 3138 | 提款通知 – tíkuǎn tōngzhī – thông báo rút tiền – drawdown notice |
| 3139 | 提款金额 – tíkuǎn jīn’é – số tiền rút hoặc giải ngân – drawdown amount |
| 3140 | 提款日 – tíkuǎnrì – ngày rút hoặc giải ngân – drawdown date |
| 3141 | 提款期 – tíkuǎnqī – thời gian được phép rút tiền – availability period |
| 3142 | 可用期 – kěyòngqī – thời gian khoản vốn khả dụng – availability period |
| 3143 | 承诺额度 – chéngnuò édù – hạn mức cam kết – committed facility |
| 3144 | 未使用承诺额度 – wèi shǐyòng chéngnuò édù – hạn mức cam kết chưa sử dụng – undrawn commitment |
| 3145 | 承诺费 – chéngnuòfèi – phí cam kết hạn mức – commitment fee |
| 3146 | 未使用额度费 – wèi shǐyòng édùfèi – phí trên hạn mức chưa sử dụng – undrawn fee |
| 3147 | 提款前提文件 – tíkuǎn qiántí wénjiàn – hồ sơ tiên quyết để giải ngân – drawdown condition documents |
| 3148 | 满足提款条件 – mǎnzú tíkuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện giải ngân – satisfy drawdown conditions |
| 3149 | 拒绝提款 – jùjué tíkuǎn – từ chối giải ngân – refusal of drawdown |
| 3150 | 暂停提款 – zàntíng tíkuǎn – tạm dừng giải ngân – suspension of drawdown |
| 3151 | 取消未提款额度 – qǔxiāo wèi tíkuǎn édù – hủy hạn mức chưa giải ngân – cancellation of undrawn commitment |
| 3152 | 背靠背付款 – bèikàobèi fùkuǎn – thanh toán theo cơ chế đối ứng từ hợp đồng chính – back-to-back payment |
| 3153 | 收到款项后付款 – shōudào kuǎnxiàng hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nhận được tiền – pay when paid |
| 3154 | 以收到款项为付款前提 – yǐ shōudào kuǎnxiàng wéi fùkuǎn qiántí – chỉ thanh toán nếu đã nhận được tiền – pay-if-paid condition |
| 3155 | 上游付款 – shàngyóu fùkuǎn – khoản thanh toán từ bên trên trong chuỗi hợp đồng – upstream payment |
| 3156 | 下游付款 – xiàyóu fùkuǎn – khoản thanh toán cho bên dưới trong chuỗi hợp đồng – downstream payment |
| 3157 | 上游合同 – shàngyóu hétóng – hợp đồng cấp trên – upstream contract |
| 3158 | 下游合同 – xiàyóu hétóng – hợp đồng cấp dưới – downstream contract |
| 3159 | 主合同付款 – zhǔ hétóng fùkuǎn – thanh toán theo hợp đồng chính – main contract payment |
| 3160 | 分包付款 – fēnbāo fùkuǎn – thanh toán cho nhà thầu phụ – subcontract payment |
| 3161 | 业主付款 – yèzhǔ fùkuǎn – thanh toán của chủ đầu tư – employer’s payment |
| 3162 | 业主未付款 – yèzhǔ wèi fùkuǎn – chủ đầu tư chưa thanh toán – non-payment by the employer |
| 3163 | 付款风险传递 – fùkuǎn fēngxiǎn chuándì – chuyển rủi ro thanh toán – transfer of payment risk |
| 3164 | 同步付款 – tóngbù fùkuǎn – thanh toán đồng bộ – synchronized payment |
| 3165 | 转付 – zhuǎnfù – chuyển tiếp khoản tiền nhận được – pass-through payment |
| 3166 | 转付期限 – zhuǎnfù qīxiàn – thời hạn chuyển tiếp khoản thanh toán – pass-through payment period |
| 3167 | 收款后一定期限内转付 – shōukuǎn hòu yídìng qīxiàn nèi zhuǎnfù – chuyển thanh toán trong thời hạn nhất định sau khi nhận tiền – onward payment within a specified period after receipt |
| 3168 | 第三方未付款风险 – dìsānfāng wèi fùkuǎn fēngxiǎn – rủi ro bên thứ ba không thanh toán – third-party non-payment risk |
| 3169 | 不得以第三方未付款为由拒付 – bùdé yǐ dìsānfāng wèi fùkuǎn wéi yóu jùfù – không được lấy lý do bên thứ ba chưa trả để từ chối thanh toán – third-party non-payment is not a defense |
| 3170 | 付款独立义务 – fùkuǎn dúlì yìwù – nghĩa vụ thanh toán độc lập – independent payment obligation |
| 3171 | 付款义务不附条件 – fùkuǎn yìwù bù fù tiáojiàn – nghĩa vụ thanh toán không kèm điều kiện – unconditional payment obligation |
| 3172 | 无条件债务 – wú tiáojiàn zhàiwù – khoản nợ vô điều kiện – unconditional debt |
| 3173 | 无争议到期债务 – wú zhēngyì dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn không tranh chấp – undisputed matured debt |
| 3174 | 发票不构成付款义务唯一依据 – fāpiào bù gòuchéng fùkuǎn yìwù wéiyī yījù – hóa đơn không phải căn cứ duy nhất của nghĩa vụ thanh toán – invoice is not the sole basis for payment obligation |
| 3175 | 付款以实际履行为前提 – fùkuǎn yǐ shíjì lǚxíng wéi qiántí – thanh toán phụ thuộc vào việc thực hiện thực tế – payment conditional upon actual performance |
| 3176 | 付款以验收为前提 – fùkuǎn yǐ yànshōu wéi qiántí – thanh toán phụ thuộc vào nghiệm thu – payment conditional upon acceptance |
| 3177 | 付款以交付为前提 – fùkuǎn yǐ jiāofù wéi qiántí – thanh toán phụ thuộc vào bàn giao – payment conditional upon delivery |
| 3178 | 付款以达成绩效指标为前提 – fùkuǎn yǐ dáchéng jìxiào zhǐbiāo wéi qiántí – thanh toán phụ thuộc vào việc đạt chỉ tiêu – payment conditional upon meeting performance targets |
| 3179 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – chỉ số hiệu suất chủ chốt – key performance indicator |
| 3180 | 付款绩效条件 – fùkuǎn jìxiào tiáojiàn – điều kiện hiệu suất để thanh toán – payment performance condition |
| 3181 | 未达到付款里程碑 – wèi dádào fùkuǎn lǐchéngbēi – chưa đạt mốc thanh toán – payment milestone not achieved |
| 3182 | 部分达到里程碑 – bùfen dádào lǐchéngbēi – đạt một phần mốc công việc – partial achievement of milestone |
| 3183 | 里程碑完成证明 – lǐchéngbēi wánchéng zhèngmíng – chứng minh hoàn thành mốc công việc – milestone completion evidence |
| 3184 | 里程碑确认书 – lǐchéngbēi quèrènshū – văn bản xác nhận hoàn thành mốc – milestone confirmation certificate |
| 3185 | 里程碑争议 – lǐchéngbēi zhēngyì – tranh chấp về việc hoàn thành mốc – milestone dispute |
| 3186 | 暂时认可 – zànshí rènkě – tạm thời công nhận – provisional approval |
| 3187 | 附保留意见的验收 – fù bǎoliú yìjiàn de yànshōu – nghiệm thu kèm ý kiến bảo lưu – acceptance with reservations |
| 3188 | 有条件验收 – yǒu tiáojiàn yànshōu – nghiệm thu có điều kiện – conditional acceptance |
| 3189 | 无条件验收 – wú tiáojiàn yànshōu – nghiệm thu vô điều kiện – unconditional acceptance |
| 3190 | 部分验收 – bùfen yànshōu – nghiệm thu một phần – partial acceptance |
| 3191 | 分阶段验收 – fēn jiēduàn yànshōu – nghiệm thu theo giai đoạn – phased acceptance |
| 3192 | 分批验收 – fēnpī yànshōu – nghiệm thu theo từng đợt – batch acceptance |
| 3193 | 单项验收 – dānxiàng yànshōu – nghiệm thu từng hạng mục – individual item acceptance |
| 3194 | 整体验收 – zhěngtǐ yànshōu – nghiệm thu tổng thể – overall acceptance |
| 3195 | 竣工验收 – jùngōng yànshōu – nghiệm thu hoàn công – completion acceptance |
| 3196 | 验收标准 – yànshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn nghiệm thu – acceptance criteria |
| 3197 | 验收程序 – yànshōu chéngxù – quy trình nghiệm thu – acceptance procedure |
| 3198 | 验收测试 – yànshōu cèshì – kiểm thử nghiệm thu – acceptance testing |
| 3199 | 用户验收测试 – yònghù yànshōu cèshì – kiểm thử nghiệm thu của người dùng – user acceptance testing |
| 3200 | 工厂验收测试 – gōngchǎng yànshōu cèshì – kiểm thử nghiệm thu tại nhà máy – factory acceptance test |
| 3201 | 现场验收测试 – xiànchǎng yànshōu cèshì – kiểm thử nghiệm thu tại hiện trường – site acceptance test |
| 3202 | 试验期限 – shìyàn qīxiàn – thời hạn thử nghiệm – testing period |
| 3203 | 测试期限 – cèshì qīxiàn – thời hạn kiểm thử – test period |
| 3204 | 连续运行测试 – liánxù yùnxíng cèshì – kiểm tra vận hành liên tục – continuous operation test |
| 3205 | 试运行验收 – shìyùnxíng yànshōu – nghiệm thu vận hành thử – trial operation acceptance |
| 3206 | 测试通过 – cèshì tōngguò – vượt qua kiểm thử – test passed |
| 3207 | 测试未通过 – cèshì wèi tōngguò – không vượt qua kiểm thử – test failed |
| 3208 | 重新测试 – chóngxīn cèshì – kiểm thử lại – retesting |
| 3209 | 重新测试期限 – chóngxīn cèshì qīxiàn – thời hạn kiểm thử lại – retesting period |
| 3210 | 测试结果通知 – cèshì jiéguǒ tōngzhī – thông báo kết quả kiểm thử – test result notice |
| 3211 | 验收结果通知 – yànshōu jiéguǒ tōngzhī – thông báo kết quả nghiệm thu – acceptance result notice |
| 3212 | 验收通过通知 – yànshōu tōngguò tōngzhī – thông báo nghiệm thu đạt – notice of acceptance |
| 3213 | 验收拒绝通知 – yànshōu jùjué tōngzhī – thông báo từ chối nghiệm thu – notice of rejection |
| 3214 | 验收不通过 – yànshōu bù tōngguò – nghiệm thu không đạt – failure to pass acceptance |
| 3215 | 验收缺陷清单 – yànshōu quēxiàn qīngdān – danh sách khiếm khuyết khi nghiệm thu – acceptance defect list |
| 3216 | 遗留问题清单 – yíliú wèntí qīngdān – danh sách vấn đề còn tồn đọng – outstanding issues list |
| 3217 | 尾项清单 – wěixiàng qīngdān – danh sách công việc nhỏ còn lại – punch list |
| 3218 | 尾项整改 – wěixiàng zhěnggǎi – khắc phục các hạng mục tồn đọng – punch-list rectification |
| 3219 | 轻微缺陷 – qīngwēi quēxiàn – khiếm khuyết nhỏ – minor defect |
| 3220 | 重大缺陷 – zhòngdà quēxiàn – khiếm khuyết nghiêm trọng – material defect |
| 3221 | 不影响使用的缺陷 – bù yǐngxiǎng shǐyòng de quēxiàn – khiếm khuyết không ảnh hưởng sử dụng – defect not affecting use |
| 3222 | 缺陷不妨碍验收 – quēxiàn bù fáng’ài yànshōu – khiếm khuyết không cản trở nghiệm thu – defect does not prevent acceptance |
| 3223 | 带缺陷验收 – dài quēxiàn yànshōu – nghiệm thu khi vẫn còn khiếm khuyết – acceptance subject to defects |
| 3224 | 保留整改义务 – bǎoliú zhěnggǎi yìwù – bảo lưu nghĩa vụ khắc phục – continuing rectification obligation |
| 3225 | 缺陷通知 – quēxiàn tōngzhī – thông báo khiếm khuyết – defect notice |
| 3226 | 缺陷发现日 – quēxiàn fāxiànrì – ngày phát hiện khiếm khuyết – defect discovery date |
| 3227 | 缺陷通知期限 – quēxiàn tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo khiếm khuyết – defect notification period |
| 3228 | 隐蔽缺陷 – yǐnbì quēxiàn – khiếm khuyết ẩn – latent defect |
| 3229 | 显性缺陷 – xiǎnxìng quēxiàn – khiếm khuyết có thể nhận biết – patent defect |
| 3230 | 隐蔽缺陷发现期 – yǐnbì quēxiàn fāxiànqī – thời hạn phát hiện khiếm khuyết ẩn – latent defect discovery period |
| 3231 | 逾期通知缺陷 – yúqī tōngzhī quēxiàn – thông báo khiếm khuyết quá hạn – late defect notification |
| 3232 | 丧失异议权 – sàngshī yìyìquán – mất quyền phản đối – loss of right to object |
| 3233 | 未及时提出异议 – wèi jíshí tíchū yìyì – không đưa ra phản đối kịp thời – failure to raise a timely objection |
| 3234 | 视为货物合格 – shìwéi huòwù hégé – hàng hóa được coi là đạt yêu cầu – goods deemed conforming |
| 3235 | 视为服务合格 – shìwéi fúwù hégé – dịch vụ được coi là đạt yêu cầu – services deemed satisfactory |
| 3236 | 视为接受交付 – shìwéi jiēshòu jiāofù – được coi là đã chấp nhận bàn giao – delivery deemed accepted |
| 3237 | 默示验收 – mòshì yànshōu – nghiệm thu ngầm định – implied acceptance |
| 3238 | 自动验收 – zìdòng yànshōu – tự động nghiệm thu – automatic acceptance |
| 3239 | 超期未反馈视为验收 – chāoqī wèi fǎnkuì shìwéi yànshōu – không phản hồi đúng hạn được coi là nghiệm thu – no response by deadline constitutes acceptance |
| 3240 | 使用即视为验收 – shǐyòng jí shìwéi yànshōu – đưa vào sử dụng được coi là đã nghiệm thu – use constitutes acceptance |
| 3241 | 商业使用即视为验收 – shāngyè shǐyòng jí shìwéi yànshōu – sử dụng thương mại được coi là nghiệm thu – commercial use constitutes acceptance |
| 3242 | 验收不影响保修责任 – yànshōu bù yǐngxiǎng bǎoxiū zérèn – nghiệm thu không ảnh hưởng trách nhiệm bảo hành – acceptance does not affect warranty liability |
| 3243 | 付款不代表放弃质量异议 – fùkuǎn bù dàibiǎo fàngqì zhìliàng yìyì – thanh toán không đồng nghĩa từ bỏ khiếu nại chất lượng – payment does not waive quality objections |
| 3244 | 检验期限 – jiǎnyàn qīxiàn – thời hạn kiểm tra – inspection period |
| 3245 | 货物检验期 – huòwù jiǎnyànqī – thời hạn kiểm tra hàng hóa – goods inspection period |
| 3246 | 文件审查期 – wénjiàn shěncháqī – thời hạn kiểm tra hồ sơ – document review period |
| 3247 | 外观检查期 – wàiguān jiǎncháqī – thời hạn kiểm tra ngoại quan – visual inspection period |
| 3248 | 数量检查期 – shùliàng jiǎncháqī – thời hạn kiểm tra số lượng – quantity inspection period |
| 3249 | 质量检查期 – zhìliàng jiǎncháqī – thời hạn kiểm tra chất lượng – quality inspection period |
| 3250 | 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection |
| 3251 | 全数检验 – quánshù jiǎnyàn – kiểm tra toàn bộ – full inspection |
| 3252 | 第三方检验 – dìsānfāng jiǎnyàn – kiểm tra bởi bên thứ ba – third-party inspection |
| 3253 | 检验机构 – jiǎnyàn jīgòu – tổ chức kiểm nghiệm – inspection body |
| 3254 | 检验证书 – jiǎnyàn zhèngshū – chứng thư kiểm nghiệm – inspection certificate |
| 3255 | 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm nghiệm – inspection report |
| 3256 | 检验结果 – jiǎnyàn jiéguǒ – kết quả kiểm tra – inspection result |
| 3257 | 检验结果确认 – jiǎnyàn jiéguǒ quèrèn – xác nhận kết quả kiểm tra – confirmation of inspection results |
| 3258 | 检验结果异议 – jiǎnyàn jiéguǒ yìyì – phản đối kết quả kiểm tra – objection to inspection results |
| 3259 | 联合检验 – liánhé jiǎnyàn – kiểm tra chung – joint inspection |
| 3260 | 到货检验 – dàohuò jiǎnyàn – kiểm tra khi hàng đến – incoming inspection |
| 3261 | 装运前检验 – zhuāngyùn qián jiǎnyàn – kiểm tra trước khi gửi hàng – pre-shipment inspection |
| 3262 | 交货前检验 – jiāohuò qián jiǎnyàn – kiểm tra trước khi giao hàng – pre-delivery inspection |
| 3263 | 交货后检验 – jiāohuò hòu jiǎnyàn – kiểm tra sau khi giao hàng – post-delivery inspection |
| 3264 | 开箱检验 – kāixiāng jiǎnyàn – kiểm tra khi mở kiện – unpacking inspection |
| 3265 | 现场检验 – xiànchǎng jiǎnyàn – kiểm tra tại hiện trường – on-site inspection |
| 3266 | 检验完成日 – jiǎnyàn wánchéngrì – ngày hoàn thành kiểm tra – inspection completion date |
| 3267 | 检验延迟 – jiǎnyàn yánchí – chậm kiểm tra – inspection delay |
| 3268 | 买方延迟检验 – mǎifāng yánchí jiǎnyàn – bên mua chậm kiểm tra – buyer’s delayed inspection |
| 3269 | 无法安排检验 – wúfǎ ānpái jiǎnyàn – không thể bố trí kiểm tra – inability to arrange inspection |
| 3270 | 检验期限顺延 – jiǎnyàn qīxiàn shùnyán – gia hạn thời hạn kiểm tra – extension of inspection period |
| 3271 | 检验费用承担 – jiǎnyàn fèiyòng chéngdān – trách nhiệm chịu phí kiểm tra – bearing of inspection costs |
| 3272 | 复检费用 – fùjiǎn fèiyòng – chi phí kiểm tra lại – reinspection cost |
| 3273 | 不合格复检费 – bù hégé fùjiǎnfèi – phí kiểm tra lại do không đạt – reinspection fee for non-conformity |
| 3274 | 交货完成 – jiāohuò wánchéng – hoàn thành giao hàng – completion of delivery |
| 3275 | 交付完成 – jiāofù wánchéng – hoàn thành bàn giao – completion of delivery |
| 3276 | 完成交货的认定 – wánchéng jiāohuò de rèndìng – xác định thời điểm hoàn thành giao hàng – determination of delivery completion |
| 3277 | 实际交货日 – shíjì jiāohuòrì – ngày giao hàng thực tế – actual delivery date |
| 3278 | 视为交货日 – shìwéi jiāohuòrì – ngày được coi là ngày giao hàng – deemed delivery date |
| 3279 | 货物交承运人时 – huòwù jiāo chéngyùnrén shí – khi giao hàng cho người vận chuyển – upon delivery to the carrier |
| 3280 | 货物到达指定地点时 – huòwù dàodá zhǐdìng dìdiǎn shí – khi hàng đến địa điểm chỉ định – upon arrival at the designated place |
| 3281 | 买方签收时 – mǎifāng qiānshōu shí – khi bên mua ký nhận – upon acknowledgment by the buyer |
| 3282 | 卸货完成时 – xièhuò wánchéng shí – khi hoàn tất dỡ hàng – upon completion of unloading |
| 3283 | 安装完成时 – ānzhuāng wánchéng shí – khi hoàn tất lắp đặt – upon completion of installation |
| 3284 | 验收合格时 – yànshōu hégé shí – khi nghiệm thu đạt yêu cầu – upon successful acceptance |
| 3285 | 提交电子成果时 – tíjiāo diànzǐ chéngguǒ shí – khi nộp sản phẩm điện tử – upon electronic delivery |
| 3286 | 电子交付 – diànzǐ jiāofù – bàn giao điện tử – electronic delivery |
| 3287 | 电子交付时间 – diànzǐ jiāofù shíjiān – thời gian bàn giao điện tử – electronic delivery time |
| 3288 | 下载可用时 – xiàzài kěyòng shí – khi nội dung có thể tải xuống – when available for download |
| 3289 | 访问权限开通时 – fǎngwèn quánxiàn kāitōng shí – khi quyền truy cập được kích hoạt – upon activation of access rights |
| 3290 | 交付确认邮件 – jiāofù quèrèn yóujiàn – thư điện tử xác nhận bàn giao – delivery confirmation email |
| 3291 | 签收回执 – qiānshōu huízhí – biên nhận ký nhận – acknowledgment receipt |
| 3292 | 拒绝签收 – jùjué qiānshōu – từ chối ký nhận – refusal to accept delivery |
| 3293 | 无正当理由拒收 – wú zhèngdàng lǐyóu jùshōu – từ chối nhận hàng không có lý do chính đáng – unjustified refusal of delivery |
| 3294 | 视为已经交付 – shìwéi yǐjīng jiāofù – được coi là đã bàn giao – deemed delivered |
| 3295 | 买方迟延受领 – mǎifāng chíyán shòulǐng – bên mua chậm tiếp nhận – buyer’s delay in taking delivery |
| 3296 | 受领迟延 – shòulǐng chíyán – chậm tiếp nhận hàng – delay in taking delivery |
| 3297 | 所有权转移时间 – suǒyǒuquán zhuǎnyí shíjiān – thời điểm chuyển giao quyền sở hữu – time of transfer of title |
| 3298 | 所有权转移日 – suǒyǒuquán zhuǎnyírì – ngày chuyển quyền sở hữu – title transfer date |
| 3299 | 风险转移时间 – fēngxiǎn zhuǎnyí shíjiān – thời điểm chuyển giao rủi ro – time of transfer of risk |
| 3300 | 风险转移日 – fēngxiǎn zhuǎnyírì – ngày chuyển giao rủi ro – risk transfer date |
| 3301 | 货损风险 – huòsǔn fēngxiǎn – rủi ro hư hỏng hàng hóa – risk of loss or damage |
| 3302 | 灭失风险 – mièshī fēngxiǎn – rủi ro mất mát hoặc tiêu hủy – risk of loss |
| 3303 | 意外灭失 – yìwài mièshī – mất mát ngoài ý muốn – accidental loss |
| 3304 | 风险由卖方承担 – fēngxiǎn yóu màifāng chéngdān – rủi ro do bên bán chịu – risk borne by the seller |
| 3305 | 风险由买方承担 – fēngxiǎn yóu mǎifāng chéngdān – rủi ro do bên mua chịu – risk borne by the buyer |
| 3306 | 交付时风险转移 – jiāofù shí fēngxiǎn zhuǎnyí – rủi ro chuyển giao khi bàn giao – risk passes upon delivery |
| 3307 | 装运时风险转移 – zhuāngyùn shí fēngxiǎn zhuǎnyí – rủi ro chuyển giao khi gửi hàng – risk passes upon shipment |
| 3308 | 签收时风险转移 – qiānshōu shí fēngxiǎn zhuǎnyí – rủi ro chuyển giao khi ký nhận – risk passes upon receipt |
| 3309 | 验收时风险转移 – yànshōu shí fēngxiǎn zhuǎnyí – rủi ro chuyển giao khi nghiệm thu – risk passes upon acceptance |
| 3310 | 付款时所有权转移 – fùkuǎn shí suǒyǒuquán zhuǎnyí – quyền sở hữu chuyển khi thanh toán – title passes upon payment |
| 3311 | 全额付款后转移所有权 – quán’é fùkuǎn hòu zhuǎnyí suǒyǒuquán – quyền sở hữu chuyển sau khi thanh toán đủ – title passes after full payment |
| 3312 | 风险与所有权分别转移 – fēngxiǎn yǔ suǒyǒuquán fēnbié zhuǎnyí – rủi ro và quyền sở hữu chuyển tại các thời điểm khác nhau – risk and title pass separately |
| 3313 | 风险转移不影响付款义务 – fēngxiǎn zhuǎnyí bù yǐngxiǎng fùkuǎn yìwù – chuyển rủi ro không ảnh hưởng nghĩa vụ thanh toán – transfer of risk does not affect payment obligations |
| 3314 | 提前交货条件 – tíqián jiāohuò tiáojiàn – điều kiện giao hàng sớm – early delivery conditions |
| 3315 | 未经同意不得提前交货 – wèi jīng tóngyì bùdé tíqián jiāohuò – không được giao sớm nếu chưa có đồng ý – no early delivery without consent |
| 3316 | 接受提前交货 – jiēshòu tíqián jiāohuò – chấp nhận giao hàng sớm – acceptance of early delivery |
| 3317 | 拒绝提前交货 – jùjué tíqián jiāohuò – từ chối giao hàng sớm – refusal of early delivery |
| 3318 | 提前交货不提前付款 – tíqián jiāohuò bù tíqián fùkuǎn – giao sớm không làm thời hạn thanh toán đến sớm – early delivery does not accelerate payment |
| 3319 | 提前交货仓储费 – tíqián jiāohuò cāngchǔfèi – phí lưu kho do giao hàng sớm – storage cost caused by early delivery |
| 3320 | 分批交货计划 – fēnpī jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng theo đợt – batch delivery schedule |
| 3321 | 允许分批交货 – yǔnxǔ fēnpī jiāohuò – cho phép giao hàng theo đợt – partial shipments permitted |
| 3322 | 不允许分批交货 – bù yǔnxǔ fēnpī jiāohuò – không cho phép giao hàng theo đợt – partial shipments prohibited |
| 3323 | 允许转运 – yǔnxǔ zhuǎnyùn – cho phép chuyển tải – transshipment permitted |
| 3324 | 禁止转运 – jìnzhǐ zhuǎnyùn – cấm chuyển tải – transshipment prohibited |
| 3325 | 部分交货付款 – bùfen jiāohuò fùkuǎn – thanh toán cho phần hàng đã giao – payment for partial delivery |
| 3326 | 未交付部分 – wèi jiāofù bùfen – phần chưa bàn giao – undelivered portion |
| 3327 | 剩余交付数量 – shèngyú jiāofù shùliàng – số lượng còn phải bàn giao – remaining delivery quantity |
| 3328 | 超量交货 – chāoliàng jiāohuò – giao vượt số lượng – excess delivery |
| 3329 | 短量交货 – duǎnliàng jiāohuò – giao thiếu số lượng – short delivery |
| 3330 | 超量部分价格 – chāoliàng bùfen jiàgé – giá phần giao vượt – price of excess quantity |
| 3331 | 短缺部分退款 – duǎnquē bùfen tuìkuǎn – hoàn tiền cho phần thiếu – refund for shortfall |
| 3332 | 交货数量调整 – jiāohuò shùliàng tiáozhěng – điều chỉnh số lượng giao – delivery quantity adjustment |
| 3333 | 分批结算 – fēnpī jiésuàn – quyết toán theo từng đợt – batch settlement |
| 3334 | 分批开票付款 – fēnpī kāipiào fùkuǎn – xuất hóa đơn và thanh toán theo từng đợt – batch invoicing and payment |
| 3335 | 交货计划变更 – jiāohuò jìhuà biàngēng – thay đổi kế hoạch giao hàng – delivery schedule change |
| 3336 | 调整交货顺序 – tiáozhěng jiāohuò shùnxù – điều chỉnh thứ tự giao hàng – adjustment of delivery sequence |
| 3337 | 加速交货 – jiāsù jiāohuò – đẩy nhanh giao hàng – expedited delivery |
| 3338 | 延后交货 – yánhòu jiāohuò – lùi ngày giao hàng – deferred delivery |
| 3339 | 重新安排交货 – chóngxīn ānpái jiāohuò – sắp xếp lại lịch giao hàng – rescheduled delivery |
| 3340 | 交货延期申请 – jiāohuò yánqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn giao hàng – delivery extension request |
| 3341 | 交货延期批准 – jiāohuò yánqī pīzhǔn – phê duyệt gia hạn giao hàng – approval of delivery extension |
| 3342 | 交货延期通知 – jiāohuò yánqī tōngzhī – thông báo giao hàng chậm – delivery delay notice |
| 3343 | 延迟交付原因 – yánchí jiāofù yuányīn – lý do bàn giao chậm – reason for delayed delivery |
| 3344 | 预计延迟天数 – yùjì yánchí tiānshù – số ngày dự kiến chậm – estimated number of delay days |
| 3345 | 新交货日期 – xīn jiāohuò rìqī – ngày giao hàng mới – new delivery date |
| 3346 | 修订交货计划 – xiūdìng jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng sửa đổi – revised delivery schedule |
| 3347 | 延迟交货赔偿金 – yánchí jiāohuò péichángjīn – tiền bồi thường do giao hàng chậm – delay damages for late delivery |
| 3348 | 每周延迟赔偿金 – měizhōu yánchí péichángjīn – tiền bồi thường chậm giao tính theo tuần – weekly delay damages |
| 3349 | 交货违约金 – jiāohuò wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm giao hàng – delivery liquidated damages |
| 3350 | 延迟交付上限 – yánchí jiāofù shàngxiàn – thời gian chậm bàn giao tối đa – maximum permitted delivery delay |
| 3351 | 最长允许延误 – zuìcháng yǔnxǔ yánwù – mức chậm trễ tối đa được phép – maximum allowable delay |
| 3352 | 超过最长延误期 – chāoguò zuìcháng yánwùqī – vượt quá thời gian chậm trễ tối đa – exceeding the maximum delay period |
| 3353 | 因延迟交货解除合同 – yīn yánchí jiāohuò jiěchú hétóng – hủy hợp đồng do giao hàng chậm – termination for late delivery |
| 3354 | 替代供货 – tìdài gōnghuò – cung cấp hàng thay thế – substitute supply |
| 3355 | 紧急采购 – jǐnjí cǎigòu – mua hàng khẩn cấp – emergency procurement |
| 3356 | 替代供应商 – tìdài gōngyìngshāng – nhà cung cấp thay thế – replacement supplier |
| 3357 | 替代采购费用 – tìdài cǎigòu fèiyòng – chi phí mua hàng thay thế – cover procurement cost |
| 3358 | 付款与所有权转移挂钩 – fùkuǎn yǔ suǒyǒuquán zhuǎnyí guàgōu – thanh toán gắn với chuyển quyền sở hữu – payment linked to transfer of title |
| 3359 | 付款与风险转移挂钩 – fùkuǎn yǔ fēngxiǎn zhuǎnyí guàgōu – thanh toán gắn với chuyển giao rủi ro – payment linked to transfer of risk |
| 3360 | 交货与付款同步 – jiāohuò yǔ fùkuǎn tóngbù – giao hàng và thanh toán đồng thời – concurrent delivery and payment |
| 3361 | 一手交钱一手交货 – yì shǒu jiāo qián yì shǒu jiāo huò – giao tiền và giao hàng đồng thời – simultaneous payment and delivery |
| 3362 | 付款换单 – fùkuǎn huàndān – thanh toán để đổi lấy chứng từ – payment against documents |
| 3363 | 付款换货 – fùkuǎn huànhuò – thanh toán để nhận hàng – payment against goods |
| 3364 | 交付对价 – jiāofù duìjià – giao giá trị đối ứng – delivery of consideration |
| 3365 | 同时履行 – tóngshí lǚxíng – thực hiện đồng thời – concurrent performance |
| 3366 | 同时履行抗辩权 – tóngshí lǚxíng kàngbiànquán – quyền từ chối khi bên kia chưa thực hiện đồng thời – defense of simultaneous performance |
| 3367 | 先履行义务 – xiān lǚxíng yìwù – nghĩa vụ phải thực hiện trước – prior performance obligation |
| 3368 | 后履行义务 – hòu lǚxíng yìwù – nghĩa vụ thực hiện sau – subsequent performance obligation |
| 3369 | 先履行抗辩权 – xiān lǚxíng kàngbiànquán – quyền từ chối do bên có nghĩa vụ trước chưa thực hiện – defense against non-performance by the party obliged to perform first |
| 3370 | 不安抗辩权 – bù’ān kàngbiànquán – quyền tạm ngừng khi có nguy cơ bên kia không thực hiện – right to suspend for insecurity |
| 3371 | 履约能力明显下降 – lǚyuē nénglì míngxiǎn xiàjiàng – năng lực thực hiện hợp đồng giảm rõ rệt – material deterioration in ability to perform |
| 3372 | 丧失商业信誉 – sàngshī shāngyè xìnyù – mất uy tín thương mại – loss of commercial creditworthiness |
| 3373 | 转移财产逃避债务 – zhuǎnyí cáichǎn táobì zhàiwù – chuyển tài sản để trốn tránh nghĩa vụ nợ – transfer of assets to evade debts |
| 3374 | 要求提供适当担保 – yāoqiú tígōng shìdàng dānbǎo – yêu cầu cung cấp bảo đảm thích hợp – require adequate assurance |
| 3375 | 恢复履行条件 – huīfù lǚxíng tiáojiàn – điều kiện tiếp tục thực hiện – conditions for resuming performance |
| 3376 | 合理期限内提供担保 – hélǐ qīxiàn nèi tígōng dānbǎo – cung cấp bảo đảm trong thời hạn hợp lý – provide security within a reasonable period |
| 3377 | 未提供担保视为违约 – wèi tígōng dānbǎo shìwéi wéiyuē – không cung cấp bảo đảm được coi là vi phạm – failure to provide security constitutes breach |
| 3378 | 合同时间风险 – hétóng shíjiān fēngxiǎn – rủi ro về thời gian hợp đồng – contract timing risk |
| 3379 | 进度风险 – jìndù fēngxiǎn – rủi ro tiến độ – schedule risk |
| 3380 | 交付风险 – jiāofù fēngxiǎn – rủi ro bàn giao – delivery risk |
| 3381 | 付款时间风险 – fùkuǎn shíjiān fēngxiǎn – rủi ro về thời gian thanh toán – payment timing risk |
| 3382 | 审批时间风险 – shěnpī shíjiān fēngxiǎn – rủi ro thời gian phê duyệt – approval timing risk |
| 3383 | 合理预留时间 – hélǐ yùliú shíjiān – thời gian dự phòng hợp lý – reasonable time allowance |
| 3384 | 时间缓冲 – shíjiān huǎnchōng – khoảng đệm thời gian – time buffer |
| 3385 | 进度余量 – jìndù yúliàng – thời gian dự phòng trong tiến độ – schedule float |
| 3386 | 总时差 – zǒng shíchā – tổng thời gian dự phòng – total float |
| 3387 | 自由时差 – zìyóu shíchā – thời gian dự phòng tự do – free float |
| 3388 | 关键工作 – guānjiàn gōngzuò – công việc trên đường găng – critical activity |
| 3389 | 非关键工作 – fēi guānjiàn gōngzuò – công việc không thuộc đường găng – non-critical activity |
| 3390 | 进度余量归属 – jìndù yúliàng guīshǔ – quyền sử dụng thời gian dự phòng – ownership of schedule float |
| 3391 | 消耗进度余量 – xiāohào jìndù yúliàng – sử dụng hết thời gian dự phòng – consumption of schedule float |
| 3392 | 预计时间 – yùjì shíjiān – thời gian dự kiến – estimated time |
| 3393 | 约束性日期 – yuēshùxìng rìqī – ngày có tính ràng buộc – binding date |
| 3394 | 非约束性日期 – fēi yuēshùxìng rìqī – ngày không có tính ràng buộc – non-binding date |
| 3395 | 指示性时间表 – zhǐshìxìng shíjiānbiǎo – lịch trình mang tính hướng dẫn – indicative timetable |
| 3396 | 预计日期不构成保证 – yùjì rìqī bù gòuchéng bǎozhèng – ngày dự kiến không cấu thành cam kết – estimated date does not constitute a guarantee |
| 3397 | 尽力按期完成 – jìnlì ànqī wánchéng – nỗ lực hoàn thành đúng hạn – use best efforts to complete on time |
| 3398 | 商业上合理努力 – shāngyè shàng hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý về mặt thương mại – commercially reasonable efforts |
| 3399 | 最大努力 – zuìdà nǔlì – nỗ lực tối đa – best efforts |
| 3400 | 合理努力 – hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý – reasonable efforts |
| 3401 | 按期完成保证 – ànqī wánchéng bǎozhèng – bảo đảm hoàn thành đúng hạn – on-time completion guarantee |
| 3402 | 完工日期保证 – wángōng rìqī bǎozhèng – bảo đảm ngày hoàn thành – completion date guarantee |
| 3403 | 付款日期保证 – fùkuǎn rìqī bǎozhèng – bảo đảm ngày thanh toán – payment date guarantee |
| 3404 | 合同期限承诺 – hétóng qīxiàn chéngnuò – cam kết về thời hạn hợp đồng – contractual term commitment |
| 3405 | 时间承诺 – shíjiān chéngnuò – cam kết về thời gian – time commitment |
| 3406 | 关键日期承诺 – guānjiàn rìqī chéngnuò – cam kết các ngày quan trọng – key-date commitment |
| 3407 | 错过关键日期 – cuòguò guānjiàn rìqī – bỏ lỡ ngày quan trọng – missed key date |
| 3408 | 里程碑延误 – lǐchéngbēi yánwù – chậm mốc tiến độ – milestone delay |
| 3409 | 阶段性延误 – jiēduànxìng yánwù – chậm trễ theo giai đoạn – phase delay |
| 3410 | 总体延误 – zǒngtǐ yánwù – chậm trễ tổng thể – overall delay |
| 3411 | 非关键延误 – fēi guānjiàn yánwù – chậm trễ không ảnh hưởng đường găng – non-critical delay |
| 3412 | 关键路径延误 – guānjiàn lùjìng yánwù – chậm trễ trên đường găng – critical path delay |
| 3413 | 延误是否影响完工 – yánwù shìfǒu yǐngxiǎng wángōng – chậm trễ có ảnh hưởng ngày hoàn thành hay không – whether delay affects completion |
| 3414 | 工期延误证明 – gōngqī yánwù zhèngmíng – chứng cứ về chậm tiến độ – evidence of schedule delay |
| 3415 | 同期记录 – tóngqī jìlù – hồ sơ được lập đồng thời khi sự việc xảy ra – contemporaneous records |
| 3416 | 延误事件记录 – yánwù shìjiàn jìlù – hồ sơ sự kiện chậm trễ – delay event record |
| 3417 | 延误事件开始日 – yánwù shìjiàn kāishǐrì – ngày bắt đầu sự kiện chậm trễ – delay event start date |
| 3418 | 延误事件结束日 – yánwù shìjiàn jiéshùrì – ngày kết thúc sự kiện chậm trễ – delay event end date |
| 3419 | 延误持续时间 – yánwù chíxù shíjiān – thời gian chậm trễ kéo dài – duration of delay |
| 3420 | 延误原因分析 – yánwù yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân chậm trễ – delay cause analysis |
| 3421 | 延误责任划分 – yánwù zérèn huàfēn – phân chia trách nhiệm chậm trễ – allocation of delay responsibility |
| 3422 | 延误责任比例 – yánwù zérèn bǐlì – tỷ lệ trách nhiệm đối với chậm trễ – delay responsibility percentage |
| 3423 | 延期权利 – yánqī quánlì – quyền được gia hạn – entitlement to extension |
| 3424 | 不享有延期权 – bù xiǎngyǒu yánqīquán – không có quyền gia hạn – no entitlement to extension |
| 3425 | 延误索赔通知 – yánwù suǒpéi tōngzhī – thông báo yêu cầu bồi thường do chậm trễ – delay claim notice |
| 3426 | 初步延误通知 – chūbù yánwù tōngzhī – thông báo chậm trễ sơ bộ – preliminary delay notice |
| 3427 | 详细索赔 – xiángxì suǒpéi – hồ sơ yêu cầu bồi thường chi tiết – detailed claim |
| 3428 | 持续索赔 – chíxù suǒpéi – yêu cầu bồi thường cho sự kiện đang tiếp diễn – continuing claim |
| 3429 | 中期索赔更新 – zhōngqī suǒpéi gēngxīn – cập nhật giữa kỳ đối với yêu cầu bồi thường – interim claim update |
| 3430 | 最终索赔 – zuìzhōng suǒpéi – yêu cầu bồi thường cuối cùng – final claim |
| 3431 | 最终索赔提交期 – zuìzhōng suǒpéi tíjiāoqī – thời hạn nộp yêu cầu bồi thường cuối cùng – final claim submission period |
| 3432 | 逾期索赔无效 – yúqī suǒpéi wúxiào – yêu cầu bồi thường quá hạn không có hiệu lực – late claim is invalid |
| 3433 | 索赔时限 – suǒpéi shíxiàn – giới hạn thời gian yêu cầu bồi thường – claim time bar |
| 3434 | 严格时限 – yángé shíxiàn – thời hạn nghiêm ngặt – strict time limit |
| 3435 | 作为索赔先决条件 – zuòwéi suǒpéi xiānjué tiáojiàn – là điều kiện tiên quyết của quyền yêu cầu – condition precedent to a claim |
| 3436 | 未及时通知丧失权利 – wèi jíshí tōngzhī sàngshī quánlì – mất quyền do không thông báo kịp thời – loss of entitlement for late notice |
| 3437 | 对方已实际知情 – duìfāng yǐ shíjì zhīqíng – bên kia đã thực tế biết sự việc – other party had actual knowledge |
| 3438 | 延误通知豁免 – yánwù tōngzhī huòmiǎn – miễn yêu cầu thông báo chậm trễ – waiver of delay notice requirement |
| 3439 | 时限豁免 – shíxiàn huòmiǎn – miễn áp dụng giới hạn thời gian – waiver of time limit |
| 3440 | 期限延误不影响付款 – qīxiàn yánwù bù yǐngxiǎng fùkuǎn – chậm thời hạn không ảnh hưởng nghĩa vụ thanh toán – delay does not affect payment |
| 3441 | 付款延误影响交付期限 – fùkuǎn yánwù yǐngxiǎng jiāofù qīxiàn – chậm thanh toán ảnh hưởng thời hạn bàn giao – payment delay affects delivery period |
| 3442 | 未付款期间工期暂停 – wèi fùkuǎn qījiān gōngqī zàntíng – tiến độ tạm dừng trong thời gian chưa thanh toán – work period suspended during non-payment |
| 3443 | 付款后恢复计算工期 – fùkuǎn hòu huīfù jìsuàn gōngqī – tiếp tục tính tiến độ sau khi thanh toán – schedule resumes after payment |
| 3444 | 因迟延付款自动顺延 – yīn chíyán fùkuǎn zìdòng shùnyán – tự động gia hạn do chậm thanh toán – automatic extension for late payment |
| 3445 | 迟延付款造成的成本 – chíyán fùkuǎn zàochéng de chéngběn – chi phí phát sinh do chậm thanh toán – costs caused by late payment |
| 3446 | 因价格争议暂停履行 – yīn jiàgé zhēngyì zàntíng lǚxíng – tạm dừng thực hiện do tranh chấp giá – suspension due to pricing dispute |
| 3447 | 争议期间继续履行 – zhēngyì qījiān jìxù lǚxíng – tiếp tục thực hiện trong thời gian tranh chấp – continued performance during dispute |
| 3448 | 争议期间继续付款 – zhēngyì qījiān jìxù fùkuǎn – tiếp tục thanh toán trong thời gian tranh chấp – continued payment during dispute |
| 3449 | 不争议部分继续履行 – bù zhēngyì bùfen jìxù lǚxíng – tiếp tục thực hiện phần không tranh chấp – continued performance of undisputed portion |
| 3450 | 价格争议不影响交货 – jiàgé zhēngyì bù yǐngxiǎng jiāohuò – tranh chấp giá không ảnh hưởng giao hàng – pricing dispute does not affect delivery |
| 3451 | 付款争议不影响其他义务 – fùkuǎn zhēngyì bù yǐngxiǎng qítā yìwù – tranh chấp thanh toán không ảnh hưởng nghĩa vụ khác – payment dispute does not affect other obligations |
| 3452 | 合同期限与验收期限衔接 – hétóng qīxiàn yǔ yànshōu qīxiàn xiánjiē – sự liên kết giữa thời hạn hợp đồng và thời hạn nghiệm thu – coordination of contract and acceptance periods |
| 3453 | 验收期限届满后起算保修期 – yànshōu qīxiàn jièmǎn hòu qǐsuàn bǎoxiūqī – bảo hành bắt đầu sau khi hết hạn nghiệm thu – warranty begins after acceptance period |
| 3454 | 最终验收后支付尾款 – zuìzhōng yànshōu hòu zhīfù wěikuǎn – thanh toán khoản còn lại sau nghiệm thu cuối – final balance paid after final acceptance |
| 3455 | 缺陷责任期满后释放保留款 – quēxiàn zérènqī mǎn hòu shìfàng bǎoliúkuǎn – giải phóng tiền giữ lại sau khi hết thời hạn trách nhiệm khiếm khuyết – retention released after defects liability period |
| 3456 | 交付日与开票日不一致 – jiāofùrì yǔ kāipiàorì bù yízhì – ngày bàn giao và ngày hóa đơn không trùng nhau – delivery date differs from invoice date |
| 3457 | 付款期以较晚日期起算 – fùkuǎnqī yǐ jiào wǎn rìqī qǐsuàn – hạn thanh toán tính từ ngày xảy ra muộn hơn – payment term starts from the later date |
| 3458 | 验收延迟不应无故影响付款 – yànshōu yánchí bù yīng wúgù yǐngxiǎng fùkuǎn – chậm nghiệm thu không được vô lý ảnh hưởng thanh toán – acceptance delay shall not unreasonably delay payment |
| 3459 | 买方无故拖延验收 – mǎifāng wúgù tuōyán yànshōu – bên mua vô lý trì hoãn nghiệm thu – buyer’s unreasonable delay in acceptance |
| 3460 | 视为付款条件已经满足 – shìwéi fùkuǎn tiáojiàn yǐjīng mǎnzú – được coi là điều kiện thanh toán đã được đáp ứng – payment condition deemed satisfied |
| 3461 | 阻止条件成就 – zǔzhǐ tiáojiàn chéngjiù – ngăn cản điều kiện được đáp ứng – prevention of condition fulfillment |
| 3462 | 不得以自身原因阻止付款条件 – bùdé yǐ zìshēn yuányīn zǔzhǐ fùkuǎn tiáojiàn – không được tự gây cản trở điều kiện thanh toán – may not prevent payment condition through one’s own conduct |
| 3463 | 付款条件视为成就 – fùkuǎn tiáojiàn shìwéi chéngjiù – điều kiện thanh toán được coi là đã hoàn thành – payment condition deemed fulfilled |
| 3464 | 恶意拖延确认 – èyì tuōyán quèrèn – cố ý trì hoãn xác nhận – bad-faith delay in confirmation |
| 3465 | 不合理拒绝验收 – bù hélǐ jùjué yànshōu – từ chối nghiệm thu không hợp lý – unreasonable refusal of acceptance |
| 3466 | 不得无理拒绝或拖延 – bùdé wúlǐ jùjué huò tuōyán – không được từ chối hoặc trì hoãn vô lý – shall not unreasonably withhold or delay |
| 3467 | 批准不得无理拒绝 – pīzhǔn bùdé wúlǐ jùjué – không được từ chối phê duyệt vô lý – approval shall not be unreasonably withheld |
| 3468 | 批准不得无理拖延 – pīzhǔn bùdé wúlǐ tuōyán – không được trì hoãn phê duyệt vô lý – approval shall not be unreasonably delayed |
| 3469 | 合理满意 – hélǐ mǎnyì – thỏa mãn ở mức hợp lý – reasonable satisfaction |
| 3470 | 以客观标准判断 – yǐ kèguān biāozhǔn pànduàn – đánh giá theo tiêu chuẩn khách quan – judged by objective standards |
| 3471 | 以买方合理满意为准 – yǐ mǎifāng hélǐ mǎnyì wéi zhǔn – theo sự hài lòng hợp lý của bên mua – subject to buyer’s reasonable satisfaction |
| 3472 | 价格、付款和期限相互关联 – jiàgé, fùkuǎn hé qīxiàn xiānghù guānlián – giá, thanh toán và thời hạn có liên hệ với nhau – price, payment and term are interrelated |
| 3473 | 价格调整不自动延长期限 – jiàgé tiáozhěng bù zìdòng yáncháng qīxiàn – điều chỉnh giá không tự động kéo dài thời hạn – price adjustment does not automatically extend the term |
| 3474 | 期限延长不自动增加价格 – qīxiàn yáncháng bù zìdòng zēngjiā jiàgé – gia hạn không tự động làm tăng giá – extension does not automatically increase price |
| 3475 | 付款提前不改变合同期限 – fùkuǎn tíqián bù gǎibiàn hétóng qīxiàn – thanh toán trước hạn không thay đổi thời hạn hợp đồng – early payment does not alter the contract term |
| 3476 | 合同续约需重新协商价格 – hétóng xùyuē xū chóngxīn xiéshāng jiàgé – gia hạn hợp đồng cần đàm phán lại giá – renewal price must be renegotiated |
| 3477 | 续约价格沿用原价 – xùyuē jiàgé yányòng yuánjià – giá gia hạn tiếp tục áp dụng giá cũ – renewal continues at the existing price |
| 3478 | 续约价格按指数调整 – xùyuē jiàgé àn zhǐshù tiáozhěng – giá gia hạn được điều chỉnh theo chỉ số – renewal price adjusted by index |
| 3479 | 续约后付款条件不变 – xùyuē hòu fùkuǎn tiáojiàn bú biàn – điều kiện thanh toán không đổi sau gia hạn – payment terms remain unchanged after renewal |
| 3480 | 续约后重新计算付款周期 – xùyuē hòu chóngxīn jìsuàn fùkuǎn zhōuqī – tính lại chu kỳ thanh toán sau gia hạn – payment cycle restarts upon renewal |
| 3481 | 期限变更需同步调整付款计划 – qīxiàn biàngēng xū tóngbù tiáozhěng fùkuǎn jìhuà – thay đổi thời hạn cần đồng thời điều chỉnh kế hoạch thanh toán – term change requires corresponding payment schedule adjustment |
| 3482 | 进度变更导致付款节点调整 – jìndù biàngēng dǎozhì fùkuǎn jiédiǎn tiáozhěng – thay đổi tiến độ dẫn đến điều chỉnh mốc thanh toán – schedule change results in payment milestone adjustment |
| 3483 | 交货计划调整不影响合同总价 – jiāohuò jìhuà tiáozhěng bù yǐngxiǎng hétóng zǒngjià – điều chỉnh lịch giao hàng không ảnh hưởng tổng giá – delivery schedule adjustment does not affect total contract price |
| 3484 | 分期交货对应分期付款 – fēnqī jiāohuò duìyìng fēnqī fùkuǎn – giao hàng từng kỳ tương ứng với thanh toán từng kỳ – installment delivery corresponds to installment payment |
| 3485 | 按已验收比例付款 – àn yǐ yànshōu bǐlì fùkuǎn – thanh toán theo tỷ lệ đã nghiệm thu – payment based on accepted percentage |
| 3486 | 未验收部分暂不付款 – wèi yànshōu bùfen zàn bù fùkuǎn – tạm chưa thanh toán phần chưa nghiệm thu – unaccepted portion temporarily unpaid |
| 3487 | 保留争议部分价款 – bǎoliú zhēngyì bùfen jiàkuǎn – giữ lại khoản tiền thuộc phần tranh chấp – withholding of disputed portion |
| 3488 | 付款后发现价格错误 – fùkuǎn hòu fāxiàn jiàgé cuòwù – phát hiện sai giá sau khi thanh toán – price error discovered after payment |
| 3489 | 事后价格调整 – shìhòu jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá sau sự kiện – post-event price adjustment |
| 3490 | 事后补款 – shìhòu bǔkuǎn – thanh toán bổ sung sau đó – subsequent additional payment |
| 3491 | 事后退款 – shìhòu tuìkuǎn – hoàn tiền sau đó – subsequent refund |
| 3492 | 价格调整结算期 – jiàgé tiáozhěng jiésuànqī – thời hạn quyết toán điều chỉnh giá – price adjustment settlement period |
| 3493 | 差价支付期限 – chājià zhīfù qīxiàn – thời hạn thanh toán phần chênh lệch giá – price difference payment period |
| 3494 | 差价返还期限 – chājià fǎnhuán qīxiàn – thời hạn hoàn lại phần chênh lệch giá – price difference refund period |
| 3495 | 最终价格确定日 – zuìzhōng jiàgé quèdìngrì – ngày xác định giá cuối cùng – final price determination date |
| 3496 | 最终价格确定期限 – zuìzhōng jiàgé quèdìng qīxiàn – thời hạn xác định giá cuối cùng – final price determination period |
| 3497 | 价格尚未最终确定 – jiàgé shàng wèi zuìzhōng quèdìng – giá vẫn chưa được xác định cuối cùng – price not yet finally determined |
| 3498 | 在最终定价前暂付 – zài zuìzhōng dìngjià qián zànfù – thanh toán tạm trước khi xác định giá cuối – provisional payment pending final pricing |
| 3499 | 最终定价后多退少补 – zuìzhōng dìngjià hòu duō tuì shǎo bǔ – sau khi xác định giá cuối, thừa hoàn thiếu bổ sung – true-up after final price determination |
| 3500 | 价款最终调整 – jiàkuǎn zuìzhōng tiáozhěng – điều chỉnh cuối cùng giá trị hợp đồng – final true-up of consideration |
| 3501 | 付款结算差额 – fùkuǎn jiésuàn chā’é – chênh lệch quyết toán thanh toán – payment settlement difference |
| 3502 | 付款差额调整 – fùkuǎn chā’é tiáozhěng – điều chỉnh chênh lệch thanh toán – payment difference adjustment |
| 3503 | 账户余额调整 – zhànghù yú’é tiáozhěng – điều chỉnh số dư tài khoản – account balance adjustment |
| 3504 | 合同账户 – hétóng zhànghù – tài khoản theo dõi hợp đồng – contract account |
| 3505 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng – contract asset |
| 3506 | 合同负债 – hétóng fùzhài – nợ phải trả theo hợp đồng – contract liability |
| 3507 | 应计收入 – yìngjì shōurù – doanh thu dồn tích – accrued revenue |
| 3508 | 递延收入 – dìyán shōurù – doanh thu chưa thực hiện – deferred revenue |
| 3509 | 未开票收入 – wèi kāipiào shōurù – doanh thu chưa xuất hóa đơn – unbilled revenue |
| 3510 | 预收款 – yùshōukuǎn – khoản tiền nhận trước – advance receipt |
| 3511 | 客户预付款 – kèhù yùfùkuǎn – tiền khách hàng trả trước – customer advance |
| 3512 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu nhận trước – advances from customers |
| 3513 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – chi phí trả trước chờ phân bổ – prepaid expense |
| 3514 | 付款摊销 – fùkuǎn tānxiāo – phân bổ khoản thanh toán – payment amortization |
| 3515 | 合同价款确认 – hétóng jiàkuǎn quèrèn – ghi nhận giá trị hợp đồng – recognition of contract consideration |
| 3516 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – thời điểm ghi nhận doanh thu – revenue recognition point |
| 3517 | 按时点确认收入 – àn shídiǎn quèrèn shōurù – ghi nhận doanh thu tại một thời điểm – revenue recognized at a point in time |
| 3518 | 按期间确认收入 – àn qījiān quèrèn shōurù – ghi nhận doanh thu theo thời gian – revenue recognized over time |
| 3519 | 履约进度确认收入 – lǚyuē jìndù quèrèn shōurù – ghi nhận doanh thu theo tiến độ thực hiện – revenue recognition by performance progress |
| 3520 | 付款时间与收入确认无关 – fùkuǎn shíjiān yǔ shōurù quèrèn wúguān – thời điểm thanh toán không quyết định ghi nhận doanh thu – payment timing is independent of revenue recognition |
| 3521 | 账款核销 – zhàngkuǎn héxiāo – xóa hoặc tất toán công nợ – account write-off |
| 3522 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – xóa nợ xấu – bad debt write-off |
| 3523 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – allowance for doubtful accounts |
| 3524 | 信用损失 – xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng – credit loss |
| 3525 | 预期信用损失 – yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss |
| 3526 | 逾期账龄 – yúqī zhànglíng – tuổi nợ quá hạn – overdue aging |
| 3527 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis |
| 3528 | 三十日内逾期 – sānshí rì nèi yúqī – quá hạn trong vòng 30 ngày – up to thirty days overdue |
| 3529 | 三十一至六十日逾期 – sānshíyī zhì liùshí rì yúqī – quá hạn từ 31 đến 60 ngày – thirty-one to sixty days overdue |
| 3530 | 九十日以上逾期 – jiǔshí rì yǐshàng yúqī – quá hạn trên 90 ngày – more than ninety days overdue |
| 3531 | 长期拖欠 – chángqī tuōqiàn – nợ kéo dài – long-term arrears |
| 3532 | 付款信用评级 – fùkuǎn xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng thanh toán – payment credit rating |
| 3533 | 信用审查 – xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit review |
| 3534 | 信用评估 – xìnyòng pínggū – đánh giá tín dụng – credit assessment |
| 3535 | 付款历史 – fùkuǎn lìshǐ – lịch sử thanh toán – payment history |
| 3536 | 按时付款记录 – ànshí fùkuǎn jìlù – hồ sơ thanh toán đúng hạn – on-time payment record |
| 3537 | 付款信誉 – fùkuǎn xìnyù – uy tín thanh toán – payment creditworthiness |
| 3538 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk |
| 3539 | 交易对手风险 – jiāoyì duìshǒu fēngxiǎn – rủi ro đối tác giao dịch – counterparty risk |
| 3540 | 付款违约风险 – fùkuǎn wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vi phạm thanh toán – payment default risk |
| 3541 | 信用保险 – xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng – credit insurance |
| 3542 | 出口信用保险 – chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng xuất khẩu – export credit insurance |
| 3543 | 应收账款保险 – yīngshōu zhàngkuǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm khoản phải thu – accounts receivable insurance |
| 3544 | 信用保险费 – xìnyòng bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm tín dụng – credit insurance premium |
| 3545 | 保险赔付 – bǎoxiǎn péifù – chi trả bảo hiểm – insurance indemnity payment |
| 3546 | 付款风险缓释 – fùkuǎn fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro thanh toán – payment risk mitigation |
| 3547 | 价格生效条件 – jiàgé shēngxiào tiáojiàn – điều kiện để giá có hiệu lực – conditions for price effectiveness |
| 3548 | 新价格生效 – xīn jiàgé shēngxiào – giá mới có hiệu lực – new price becomes effective |
| 3549 | 旧价格失效 – jiù jiàgé shīxiào – giá cũ hết hiệu lực – old price expires |
| 3550 | 价格过渡期 – jiàgé guòdùqī – thời gian chuyển tiếp giá – price transition period |
| 3551 | 在途订单价格 – zàitú dìngdān jiàgé – giá áp dụng cho đơn hàng đang xử lý – price for orders in process |
| 3552 | 现有订单价格 – xiànyǒu dìngdān jiàgé – giá áp dụng cho đơn hàng hiện có – price for existing orders |
| 3553 | 新订单适用新价格 – xīn dìngdān shìyòng xīn jiàgé – đơn hàng mới áp dụng giá mới – new price applies to new orders |
| 3554 | 已确认订单维持原价 – yǐ quèrèn dìngdān wéichí yuánjià – đơn đã xác nhận giữ nguyên giá – confirmed orders retain original price |
| 3555 | 价格变更不溯及既往 – jiàgé biàngēng bù sùjí jìwǎng – thay đổi giá không có hiệu lực hồi tố – price change is not retroactive |
| 3556 | 未接受调价 – wèi jiēshòu tiáojià – không chấp nhận điều chỉnh giá – rejection of price adjustment |
| 3557 | 调价异议期 – tiáojià yìyìqī – thời hạn phản đối điều chỉnh giá – price adjustment objection period |
| 3558 | 在异议期内提出异议 – zài yìyìqī nèi tíchū yìyì – phản đối trong thời hạn quy định – object within the objection period |
| 3559 | 逾期未异议视为接受 – yúqī wèi yìyì shìwéi jiēshòu – không phản đối đúng hạn được coi là chấp nhận – no timely objection constitutes acceptance |
| 3560 | 因调价解除合同 – yīn tiáojià jiěchú hétóng – hủy hợp đồng do điều chỉnh giá – termination due to price adjustment |
| 3561 | 调价后取消权 – tiáojià hòu qǔxiāoquán – quyền hủy sau khi giá thay đổi – right to cancel after price adjustment |
| 3562 | 价格变更通知送达日 – jiàgé biàngēng tōngzhī sòngdárì – ngày nhận thông báo thay đổi giá – price change notice delivery date |
| 3563 | 提前调价通知期限 – tíqián tiáojià tōngzhī qīxiàn – thời hạn báo trước việc tăng giá – advance price change notice period |
| 3564 | 价格承诺期届满 – jiàgé chéngnuòqī jièmǎn – hết thời gian cam kết giá – expiry of price commitment period |
| 3565 | 优惠价格到期 – yōuhuì jiàgé dàoqī – giá ưu đãi hết hạn – promotional price expiry |
| 3566 | 恢复标准价格 – huīfù biāozhǔn jiàgé – khôi phục giá tiêu chuẩn – reversion to standard price |
| 3567 | 付款日历 – fùkuǎn rìlì – lịch thanh toán – payment calendar |
| 3568 | 年度付款计划 – niándù fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán hằng năm – annual payment plan |
| 3569 | 月度付款计划 – yuèdù fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán hằng tháng – monthly payment plan |
| 3570 | 滚动付款预测 – gǔndòng fùkuǎn yùcè – dự báo thanh toán cuốn chiếu – rolling payment forecast |
| 3571 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast |
| 3572 | 付款预算 – fùkuǎn yùsuàn – ngân sách thanh toán – payment budget |
| 3573 | 资金使用计划 – zījīn shǐyòng jìhuà – kế hoạch sử dụng vốn – fund utilization plan |
| 3574 | 预计付款金额 – yùjì fùkuǎn jīn’é – số tiền dự kiến thanh toán – forecast payment amount |
| 3575 | 预计付款日期 – yùjì fùkuǎn rìqī – ngày dự kiến thanh toán – forecast payment date |
| 3576 | 付款预测偏差 – fùkuǎn yùcè piānchā – sai lệch dự báo thanh toán – payment forecast variance |
| 3577 | 延后付款计划 – yánhòu fùkuǎn jìhuà – kế hoạch lùi thanh toán – deferred payment plan |
| 3578 | 付款排期 – fùkuǎn páiqī – lịch xếp thanh toán – payment scheduling |
| 3579 | 纳入付款计划 – nàrù fùkuǎn jìhuà – đưa vào kế hoạch thanh toán – include in payment schedule |
| 3580 | 未纳入付款计划 – wèi nàrù fùkuǎn jìhuà – chưa được đưa vào kế hoạch thanh toán – not included in payment schedule |
| 3581 | 付款优先级 – fùkuǎn yōuxiānjí – mức độ ưu tiên thanh toán – payment priority |
| 3582 | 紧急付款 – jǐnjí fùkuǎn – thanh toán khẩn cấp – urgent payment |
| 3583 | 常规付款 – chángguī fùkuǎn – thanh toán thông thường – routine payment |
| 3584 | 计划外付款 – jìhuàwài fùkuǎn – khoản thanh toán ngoài kế hoạch – unplanned payment |
| 3585 | 临时付款安排 – línshí fùkuǎn ānpái – sắp xếp thanh toán tạm thời – ad hoc payment arrangement |
| 3586 | 资金调度 – zījīn diàodù – điều phối nguồn tiền – cash allocation |
| 3587 | 付款排队 – fùkuǎn páiduì – khoản thanh toán đang xếp hàng xử lý – payment queueing |
| 3588 | 待审批付款 – dài shěnpī fùkuǎn – khoản thanh toán chờ phê duyệt – payment pending approval |
| 3589 | 待执行付款 – dài zhíxíng fùkuǎn – khoản thanh toán chờ thực hiện – payment pending execution |
| 3590 | 已批准未支付 – yǐ pīzhǔn wèi zhīfù – đã phê duyệt nhưng chưa thanh toán – approved but unpaid |
| 3591 | 付款处理状态 – fùkuǎn chǔlǐ zhuàngtài – trạng thái xử lý thanh toán – payment processing status |
| 3592 | 付款处理中 – fùkuǎn chǔlǐ zhōng – thanh toán đang được xử lý – payment in process |
| 3593 | 付款已提交 – fùkuǎn yǐ tíjiāo – lệnh thanh toán đã được gửi – payment submitted |
| 3594 | 付款已批准 – fùkuǎn yǐ pīzhǔn – thanh toán đã được phê duyệt – payment approved |
| 3595 | 付款已执行 – fùkuǎn yǐ zhíxíng – thanh toán đã được thực hiện – payment executed |
| 3596 | 付款已完成 – fùkuǎn yǐ wánchéng – thanh toán đã hoàn tất – payment completed |
| 3597 | 付款被退回 – fùkuǎn bèi tuìhuí – khoản thanh toán bị trả lại – payment returned |
| 3598 | 付款被拒绝 – fùkuǎn bèi jùjué – khoản thanh toán bị từ chối – payment rejected |
| 3599 | 付款被取消 – fùkuǎn bèi qǔxiāo – khoản thanh toán bị hủy – payment cancelled |
| 3600 | 重新发起付款 – chóngxīn fāqǐ fùkuǎn – khởi tạo lại thanh toán – reinitiate payment |
| 3601 | 支付重试 – zhīfù chóngshì – thử lại giao dịch thanh toán – payment retry |
| 3602 | 备用付款方式 – bèiyòng fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán dự phòng – alternative payment method |
| 3603 | 备用收款账户 – bèiyòng shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền dự phòng – alternative receiving account |
| 3604 | 付款应急方案 – fùkuǎn yìngjí fāng’àn – phương án thanh toán dự phòng – payment contingency plan |
| 3605 | 到期时间不可撤销 – dàoqī shíjiān bùkě chèxiāo – thời điểm đến hạn không thể đơn phương hủy – irrevocable maturity date |
| 3606 | 期限确定后不得单方变更 – qīxiàn quèdìng hòu bùdé dānfāng biàngēng – không được đơn phương thay đổi thời hạn đã xác định – fixed term may not be unilaterally changed |
| 3607 | 期限变更书 – qīxiàn biàngēngshū – văn bản thay đổi thời hạn – term amendment document |
| 3608 | 期限确认函 – qīxiàn quèrènhán – thư xác nhận thời hạn – term confirmation letter |
| 3609 | 延期确认函 – yánqī quèrènhán – thư xác nhận gia hạn – extension confirmation letter |
| 3610 | 续期确认书 – xùqī quèrènshū – văn bản xác nhận gia hạn – renewal confirmation |
| 3611 | 到期确认书 – dàoqī quèrènshū – văn bản xác nhận hết hạn – expiry confirmation |
| 3612 | 终止确认书 – zhōngzhǐ quèrènshū – văn bản xác nhận chấm dứt – termination confirmation |
| 3613 | 合同期限证明文件 – hétóng qīxiàn zhèngmíng wénjiàn – tài liệu chứng minh thời hạn hợp đồng – contract term evidence |
| 3614 | 付款期限证明文件 – fùkuǎn qīxiàn zhèngmíng wénjiàn – tài liệu chứng minh hạn thanh toán – payment term evidence |
| 3615 | 法定期间计算规则 – fǎdìng qījiān jìsuàn guīzé – quy tắc tính thời hạn theo luật – statutory period calculation rules |
| 3616 | 约定期间计算规则 – yuēdìng qījiān jìsuàn guīzé – quy tắc tính thời hạn theo thỏa thuận – agreed period calculation rules |
| 3617 | 期限最后一日 – qīxiàn zuìhòu yī rì – ngày cuối cùng của thời hạn – last day of the period |
| 3618 | 期限最后一日为节假日 – qīxiàn zuìhòu yī rì wéi jiéjiàrì – ngày cuối thời hạn rơi vào ngày nghỉ – last day falls on a holiday |
| 3619 | 以节假日后的第一日为届满日 – yǐ jiéjiàrì hòu de dìyī rì wéi jièmǎnrì – lấy ngày đầu tiên sau kỳ nghỉ làm ngày hết hạn – period expires on the first day after the holiday |
| 3620 | 截止时间为二十四时 – jiézhǐ shíjiān wéi èrshísì shí – thời điểm cuối là 24 giờ – deadline is midnight |
| 3621 | 有业务时间的以停止业务活动时间为准 – yǒu yèwù shíjiān de yǐ tíngzhǐ yèwù huódòng shíjiān wéi zhǔn – nếu có giờ giao dịch thì lấy giờ ngừng giao dịch làm chuẩn – business closing time applies |
| 3622 | 邮寄提交日期 – yóujì tíjiāo rìqī – ngày gửi hồ sơ qua bưu điện – postal submission date |
| 3623 | 电子提交日期 – diànzǐ tíjiāo rìqī – ngày nộp điện tử – electronic submission date |
| 3624 | 发出时间 – fāchū shíjiān – thời gian gửi đi – dispatch time |
| 3625 | 到达时间 – dàodá shíjiān – thời gian đến nơi – arrival time |
| 3626 | 以发出时间为准 – yǐ fāchū shíjiān wéi zhǔn – lấy thời gian gửi đi làm chuẩn – dispatch time shall prevail |
| 3627 | 以到达时间为准 – yǐ dàodá shíjiān wéi zhǔn – lấy thời gian đến nơi làm chuẩn – receipt time shall prevail |
| 3628 | 电子邮件发送成功时间 – diànzǐ yóujiàn fāsòng chénggōng shíjiān – thời gian email được gửi thành công – successful email transmission time |
| 3629 | 电子系统接收时间 – diànzǐ xìtǒng jiēshōu shíjiān – thời gian hệ thống điện tử tiếp nhận – electronic system receipt time |
| 3630 | 系统维护期间 – xìtǒng wéihù qījiān – thời gian hệ thống bảo trì – system maintenance period |
| 3631 | 系统不可用期间 – xìtǒng bùkěyòng qījiān – thời gian hệ thống không khả dụng – system unavailability period |
| 3632 | 技术故障导致延期 – jìshù gùzhàng dǎozhì yánqī – gia hạn do sự cố kỹ thuật – extension caused by technical failure |
| 3633 | 非营业时间提交 – fēi yíngyè shíjiān tíjiāo – nộp ngoài giờ làm việc – submission outside business hours |
| 3634 | 视为下一工作日收到 – shìwéi xià yī gōngzuòrì shōudào – được coi là nhận vào ngày làm việc tiếp theo – deemed received on the next business day |
| 3635 | 期限遵守情况 – qīxiàn zūnshǒu qíngkuàng – tình hình tuân thủ thời hạn – compliance with deadlines |
| 3636 | 按期率 – ànqīlǜ – tỷ lệ hoàn thành đúng hạn – on-time performance rate |
| 3637 | 准时交付率 – zhǔnshí jiāofùlǜ – tỷ lệ bàn giao đúng hạn – on-time delivery rate |
| 3638 | 准时付款率 – zhǔnshí fùkuǎnlǜ – tỷ lệ thanh toán đúng hạn – on-time payment rate |
| 3639 | 平均付款周期 – píngjūn fùkuǎn zhōuqī – chu kỳ thanh toán trung bình – average payment cycle |
| 3640 | 平均逾期天数 – píngjūn yúqī tiānshù – số ngày quá hạn trung bình – average days overdue |
| 3641 | 平均交货期 – píngjūn jiāohuòqī – thời gian giao hàng trung bình – average delivery lead time |
| 3642 | 按期完成率 – ànqī wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành đúng hạn – on-time completion rate |
| 3643 | 进度完成百分比 – jìndù wánchéng bǎifēnbǐ – tỷ lệ phần trăm hoàn thành tiến độ – percentage of completion |
| 3644 | 计划完成百分比 – jìhuà wánchéng bǎifēnbǐ – tỷ lệ hoàn thành theo kế hoạch – planned completion percentage |
| 3645 | 实际完成百分比 – shíjì wánchéng bǎifēnbǐ – tỷ lệ hoàn thành thực tế – actual completion percentage |
| 3646 | 付款完成百分比 – fùkuǎn wánchéng bǎifēnbǐ – tỷ lệ thanh toán đã hoàn thành – payment completion percentage |
| 3647 | 已付款比例 – yǐ fùkuǎn bǐlì – tỷ lệ đã thanh toán – paid percentage |
| 3648 | 未付款比例 – wèi fùkuǎn bǐlì – tỷ lệ chưa thanh toán – unpaid percentage |
| 3649 | 付款与进度不匹配 – fùkuǎn yǔ jìndù bù pǐpèi – thanh toán không tương xứng tiến độ – payment not aligned with progress |
| 3650 | 超进度付款 – chāo jìndù fùkuǎn – thanh toán vượt tiến độ – overpayment relative to progress |
| 3651 | 付款滞后于进度 – fùkuǎn zhìhòu yú jìndù – thanh toán chậm hơn tiến độ – payment lags behind progress |
| 3652 | 进度超前于付款 – jìndù chāoqián yú fùkuǎn – tiến độ vượt trước thanh toán – progress ahead of payment |
| 3653 | 调整付款与进度比例 – tiáozhěng fùkuǎn yǔ jìndù bǐlì – điều chỉnh tỷ lệ thanh toán theo tiến độ – realign payment with progress |
| 3654 | 价格、付款与期限联动机制 – jiàgé, fùkuǎn yǔ qīxiàn liándòng jīzhì – cơ chế liên kết giá, thanh toán và thời hạn – linkage mechanism for price, payment and term |
| 3655 | 合同价内费用 – hétóngjià nèi fèiyòng – chi phí nằm trong giá hợp đồng – costs included in the contract price |
| 3656 | 合同价外费用 – hétóngjià wài fèiyòng – chi phí nằm ngoài giá hợp đồng – costs outside the contract price |
| 3657 | 价内税 – jiànèishuì – thuế nằm trong giá – tax included in price |
| 3658 | 价外税 – jiàwàishuì – thuế tính ngoài giá – tax charged separately |
| 3659 | 含税合同金额 – hánshuì hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng đã bao gồm thuế – tax-inclusive contract amount |
| 3660 | 未税合同金额 – wèishuì hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng chưa bao gồm thuế – pre-tax contract amount |
| 3661 | 税款单列 – shuìkuǎn dānliè – thuế được ghi riêng – tax stated separately |
| 3662 | 费用单列 – fèiyòng dānliè – chi phí được ghi riêng – charges stated separately |
| 3663 | 价格明细附件 – jiàgé míngxì fùjiàn – phụ lục chi tiết giá – detailed pricing annex |
| 3664 | 报价汇总表 – bàojià huìzǒngbiǎo – bảng tổng hợp báo giá – quotation summary |
| 3665 | 成本汇总表 – chéngběn huìzǒngbiǎo – bảng tổng hợp chi phí – cost summary |
| 3666 | 分包成本 – fēnbāo chéngběn – chi phí thầu phụ – subcontract cost |
| 3667 | 供应商成本 – gōngyìngshāng chéngběn – chi phí của nhà cung cấp – supplier cost |
| 3668 | 第三方成本 – dìsānfāng chéngběn – chi phí bên thứ ba – third-party cost |
| 3669 | 内部成本 – nèibù chéngběn – chi phí nội bộ – internal cost |
| 3670 | 实际发生额 – shíjì fāshēng’é – số tiền thực tế phát sinh – actual amount incurred |
| 3671 | 核定成本 – hédìng chéngběn – chi phí đã được xác định – verified cost |
| 3672 | 认可成本 – rènkě chéngběn – chi phí được công nhận – approved cost |
| 3673 | 允许成本 – yǔnxǔ chéngběn – chi phí được phép tính – allowable cost |
| 3674 | 不允许成本 – bù yǔnxǔ chéngběn – chi phí không được phép tính – disallowable cost |
| 3675 | 可补偿成本 – kě bǔcháng chéngběn – chi phí được bồi hoàn – compensable cost |
| 3676 | 不可补偿成本 – bùkě bǔcháng chéngběn – chi phí không được bồi hoàn – non-compensable cost |
| 3677 | 可回收成本 – kě huíshōu chéngběn – chi phí có thể thu hồi – recoverable cost |
| 3678 | 沉没成本 – chénmò chéngběn – chi phí chìm – sunk cost |
| 3679 | 增量成本 – zēngliàng chéngběn – chi phí gia tăng – incremental cost |
| 3680 | 边际成本 – biānjì chéngběn – chi phí biên – marginal cost |
| 3681 | 共同成本 – gòngtóng chéngběn – chi phí chung – common cost |
| 3682 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 3683 | 成本分摊基础 – chéngběn fēntān jīchǔ – cơ sở phân bổ chi phí – cost allocation basis |
| 3684 | 成本分摊比例 – chéngběn fēntān bǐlì – tỷ lệ phân bổ chi phí – cost allocation percentage |
| 3685 | 间接费分摊 – jiànjiēfèi fēntān – phân bổ chi phí gián tiếp – overhead allocation |
| 3686 | 总部管理费 – zǒngbù guǎnlǐfèi – phí quản lý trụ sở chính – head office overhead |
| 3687 | 现场管理费 – xiànchǎng guǎnlǐfèi – phí quản lý hiện trường – site overhead |
| 3688 | 一般管理费 – yībān guǎnlǐfèi – chi phí quản lý chung – general administrative expense |
| 3689 | 企业管理费 – qǐyè guǎnlǐfèi – chi phí quản lý doanh nghiệp – corporate overhead |
| 3690 | 成本凭证 – chéngběn píngzhèng – chứng từ chi phí – cost evidence |
| 3691 | 成本发票 – chéngběn fāpiào – hóa đơn chứng minh chi phí – cost invoice |
| 3692 | 成本账簿 – chéngběn zhàngbù – sổ chi phí – cost ledger |
| 3693 | 成本记录 – chéngběn jìlù – hồ sơ chi phí – cost records |
| 3694 | 成本查验 – chéngběn cháyàn – kiểm tra chi phí – cost verification |
| 3695 | 成本真实性 – chéngběn zhēnshíxìng – tính xác thực của chi phí – authenticity of costs |
| 3696 | 成本合理性审查 – chéngběn hélǐxìng shěnchá – kiểm tra tính hợp lý của chi phí – cost reasonableness review |
| 3697 | 成本发生证明 – chéngběn fāshēng zhèngmíng – chứng minh chi phí đã phát sinh – proof of incurred cost |
| 3698 | 公开账簿 – gōngkāi zhàngbù – công khai sổ sách – open-book accounting |
| 3699 | 查阅账簿权 – cháyuè zhàngbùquán – quyền kiểm tra sổ sách – right to inspect accounts |
| 3700 | 价格核查权 – jiàgé hécháquán – quyền kiểm tra giá – price verification right |
| 3701 | 费用核查权 – fèiyòng hécháquán – quyền kiểm tra chi phí – cost verification right |
| 3702 | 审计配合义务 – shěnjì pèihé yìwù – nghĩa vụ phối hợp kiểm toán – duty to cooperate with audit |
| 3703 | 提供成本资料 – tígōng chéngběn zīliào – cung cấp hồ sơ chi phí – provide cost records |
| 3704 | 成本资料保密 – chéngběn zīliào bǎomì – bảo mật hồ sơ chi phí – confidentiality of cost information |
| 3705 | 审计差额 – shěnjì chā’é – chênh lệch do kiểm toán phát hiện – audit discrepancy |
| 3706 | 审计调减 – shěnjì tiáojiǎn – giảm giá trị sau kiểm toán – downward audit adjustment |
| 3707 | 审计调增 – shěnjì tiáozēng – tăng giá trị sau kiểm toán – upward audit adjustment |
| 3708 | 不合规费用扣减 – bù héguī fèiyòng kòujiǎn – khấu trừ chi phí không hợp lệ – deduction of non-compliant costs |
| 3709 | 重复计费 – chóngfù jìfèi – tính phí trùng lặp – duplicate billing |
| 3710 | 错误计费 – cuòwù jìfèi – tính phí sai – incorrect billing |
| 3711 | 过度计费 – guòdù jìfèi – tính phí quá mức – overbilling |
| 3712 | 少计费用 – shǎojì fèiyòng – tính thiếu chi phí – underbilling |
| 3713 | 漏计费用 – lòujì fèiyòng – bỏ sót chi phí – omitted charge |
| 3714 | 补计费用 – bǔjì fèiyòng – tính bổ sung chi phí – supplemental charge |
| 3715 | 费用重分类 – fèiyòng chóngfēnlèi – phân loại lại chi phí – expense reclassification |
| 3716 | 价格重新核算 – jiàgé chóngxīn hésuàn – tính lại giá – price recalculation |
| 3717 | 重新计算合同价 – chóngxīn jìsuàn hétóngjià – tính lại giá hợp đồng – recalculate the contract price |
| 3718 | 错误单价更正 – cuòwù dānjià gēngzhèng – sửa đơn giá sai – correction of erroneous unit rate |
| 3719 | 零单价项目 – líng dānjià xiàngmù – hạng mục có đơn giá bằng không – zero-priced item |
| 3720 | 未报价项目 – wèi bàojià xiàngmù – hạng mục chưa được báo giá – unpriced item |
| 3721 | 视为包含在其他价格中 – shìwéi bāohán zài qítā jiàgé zhōng – được coi là đã bao gồm trong giá khác – deemed included in other prices |
| 3722 | 不得另行收费 – bùdé lìngxíng shōufèi – không được thu thêm phí – no separate charge permitted |
| 3723 | 不得重复收费 – bùdé chóngfù shōufèi – không được thu phí trùng – no duplicate charging |
| 3724 | 额外收费需事先批准 – éwài shōufèi xū shìxiān pīzhǔn – thu thêm phí phải được phê duyệt trước – additional charges require prior approval |
| 3725 | 隐性费用 – yǐnxìng fèiyòng – chi phí ẩn – hidden charge |
| 3726 | 未披露费用 – wèi pīlù fèiyòng – chi phí chưa được công bố – undisclosed charge |
| 3727 | 禁止隐藏收费 – jìnzhǐ yǐncáng shōufèi – cấm thu phí ẩn – prohibition of hidden charges |
| 3728 | 全生命周期成本 – quán shēngmìng zhōuqī chéngběn – chi phí toàn bộ vòng đời – life-cycle cost |
| 3729 | 总拥有成本 – zǒng yǒngyǒu chéngběn – tổng chi phí sở hữu – total cost of ownership |
| 3730 | 运营成本 – yùnyíng chéngběn – chi phí vận hành – operating cost |
| 3731 | 维护成本 – wéihù chéngběn – chi phí bảo trì – maintenance cost |
| 3732 | 处置成本 – chǔzhì chéngběn – chi phí xử lý khi kết thúc sử dụng – disposal cost |
| 3733 | 残值 – cánzhí – giá trị còn lại – residual value |
| 3734 | 回收价值 – huíshōu jiàzhí – giá trị thu hồi – recovery value |
| 3735 | 折旧成本 – zhéjiù chéngběn – chi phí khấu hao – depreciation cost |
| 3736 | 价格摊销期 – jiàgé tānxiāoqī – thời gian phân bổ giá – price amortization period |
| 3737 | 许可费摊销 – xǔkěfèi tānxiāo – phân bổ phí cấp phép – license fee amortization |
| 3738 | 一次性费用 – yícìxìng fèiyòng – chi phí một lần – one-time fee |
| 3739 | 经常性费用 – jīngchángxìng fèiyòng – chi phí định kỳ – recurring fee |
| 3740 | 周期性费用 – zhōuqīxìng fèiyòng – phí theo chu kỳ – periodic fee |
| 3741 | 非周期性费用 – fēi zhōuqīxìng fèiyòng – chi phí không định kỳ – non-recurring fee |
| 3742 | 固定月费 – gùdìng yuèfèi – phí cố định hằng tháng – fixed monthly fee |
| 3743 | 浮动月费 – fúdòng yuèfèi – phí biến đổi hằng tháng – variable monthly fee |
| 3744 | 年度最低费用 – niándù zuìdī fèiyòng – mức phí tối thiểu hằng năm – annual minimum fee |
| 3745 | 年度最高费用 – niándù zuìgāo fèiyòng – mức phí tối đa hằng năm – annual maximum fee |
| 3746 | 费用递增率 – fèiyòng dìzēnglǜ – tỷ lệ tăng phí – fee escalation rate |
| 3747 | 年度递增比例 – niándù dìzēng bǐlì – tỷ lệ tăng hằng năm – annual escalation percentage |
| 3748 | 固定递增 – gùdìng dìzēng – tăng cố định theo kỳ – fixed escalation |
| 3749 | 复合递增 – fùhé dìzēng – tăng lũy kế theo tỷ lệ kép – compounded escalation |
| 3750 | 费用重置 – fèiyòng chóngzhì – xác lập lại mức phí – fee reset |
| 3751 | 市场租金复核 – shìchǎng zūjīn fùhé – xem xét lại tiền thuê theo thị trường – market rent review |
| 3752 | 价格对标 – jiàgé duìbiāo – đối chiếu giá chuẩn – price benchmarking |
| 3753 | 市场对标 – shìchǎng duìbiāo – đối chiếu với thị trường – market benchmarking |
| 3754 | 对标价格 – duìbiāo jiàgé – giá dùng để đối chiếu – benchmark price |
| 3755 | 同类产品价格 – tónglèi chǎnpǐn jiàgé – giá sản phẩm cùng loại – comparable product price |
| 3756 | 同类服务价格 – tónglèi fúwù jiàgé – giá dịch vụ cùng loại – comparable service price |
| 3757 | 第三方基准数据 – dìsānfāng jīzhǔn shùjù – dữ liệu chuẩn của bên thứ ba – third-party benchmark data |
| 3758 | 价格对标周期 – jiàgé duìbiāo zhōuqī – chu kỳ đối chiếu giá – price benchmarking cycle |
| 3759 | 对标调整 – duìbiāo tiáozhěng – điều chỉnh theo kết quả đối chiếu – benchmark adjustment |
| 3760 | 价格不得高于市场价 – jiàgé bùdé gāoyú shìchǎngjià – giá không được cao hơn giá thị trường – price shall not exceed market price |
| 3761 | 价格不得高于最惠客户价 – jiàgé bùdé gāoyú zuìhuì kèhùjià – giá không được cao hơn giá dành cho khách hàng ưu đãi nhất – price shall not exceed most-favored customer price |
| 3762 | 价格差额自动退还 – jiàgé chā’é zìdòng tuìhuán – tự động hoàn lại chênh lệch giá – automatic refund of price difference |
| 3763 | 降价利益传递 – jiàngjià lìyì chuándì – chuyển lợi ích giảm giá cho bên mua – pass-through of price reductions |
| 3764 | 供应商降价传递 – gōngyìngshāng jiàngjià chuándì – chuyển phần giảm giá của nhà cung cấp – pass-through of supplier price reductions |
| 3765 | 政府补贴传递 – zhèngfǔ bǔtiē chuándì – chuyển lợi ích trợ cấp của chính phủ – pass-through of government subsidy |
| 3766 | 税收减免传递 – shuìshōu jiǎnmiǎn chuándì – chuyển lợi ích giảm thuế – pass-through of tax savings |
| 3767 | 付款权利人变更 – fùkuǎn quánlìrén biàngēng – thay đổi người có quyền nhận thanh toán – change of payment beneficiary |
| 3768 | 债权受让人 – zhàiquán shòuràngrén – bên nhận chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignee of receivables |
| 3769 | 债权转让人 – zhàiquán zhuǎnràngrén – bên chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignor of receivables |
| 3770 | 债权转让通知 – zhàiquán zhuǎnràng tōngzhī – thông báo chuyển nhượng quyền đòi nợ – notice of assignment of receivables |
| 3771 | 债权转让生效日 – zhàiquán zhuǎnràng shēngxiàorì – ngày chuyển nhượng quyền đòi nợ có hiệu lực – effective date of receivables assignment |
| 3772 | 向原债权人付款 – xiàng yuán zhàiquánrén fùkuǎn – thanh toán cho chủ nợ ban đầu – payment to original creditor |
| 3773 | 向受让人付款 – xiàng shòuràngrén fùkuǎn – thanh toán cho bên nhận chuyển nhượng – payment to assignee |
| 3774 | 未收到转让通知 – wèi shōudào zhuǎnràng tōngzhī – chưa nhận thông báo chuyển nhượng – assignment notice not received |
| 3775 | 善意向原收款人付款 – shànyì xiàng yuán shōukuǎnrén fùkuǎn – thiện chí thanh toán cho người nhận ban đầu – good-faith payment to original payee |
| 3776 | 付款义务有效履行 – fùkuǎn yìwù yǒuxiào lǚxíng – thực hiện hợp lệ nghĩa vụ thanh toán – valid discharge of payment obligation |
| 3777 | 指定第三方代收 – zhǐdìng dìsānfāng dàishōu – chỉ định bên thứ ba thu hộ – designated third-party collection |
| 3778 | 指定第三方代付 – zhǐdìng dìsānfāng dàifù – chỉ định bên thứ ba chi hộ – designated third-party payment |
| 3779 | 代付不免除原债务人责任 – dàifù bù miǎnchú yuán zhàiwùrén zérèn – thanh toán thay không miễn trách nhiệm của người mắc nợ ban đầu – third-party payment does not release original debtor |
| 3780 | 代收不构成债权转让 – dàishōu bù gòuchéng zhàiquán zhuǎnràng – thu hộ không cấu thành chuyển nhượng quyền đòi nợ – collection agency does not constitute assignment |
| 3781 | 付款指令验证 – fùkuǎn zhǐlìng yànzhèng – xác minh chỉ thị thanh toán – verification of payment instructions |
| 3782 | 双重授权 – shuāngchóng shòuquán – phê duyệt kép – dual authorization |
| 3783 | 双人复核 – shuāngrén fùhé – kiểm tra bởi hai người – dual-person verification |
| 3784 | 付款签字权限 – fùkuǎn qiānzì quánxiàn – thẩm quyền ký thanh toán – payment signing authority |
| 3785 | 授权签字人 – shòuquán qiānzìrén – người ký được ủy quyền – authorized signatory |
| 3786 | 签字样本 – qiānzì yàngběn – mẫu chữ ký – specimen signature |
| 3787 | 印鉴 – yìnjiàn – mẫu con dấu dùng xác thực – authorized seal |
| 3788 | 预留印鉴 – yùliú yìnjiàn – mẫu con dấu đã đăng ký tại ngân hàng – registered bank seal |
| 3789 | 付款密码 – fùkuǎn mìmǎ – mật khẩu thanh toán – payment password |
| 3790 | 动态验证码 – dòngtài yànzhèngmǎ – mã xác minh dùng một lần – one-time verification code |
| 3791 | 付款安全验证 – fùkuǎn ānquán yànzhèng – xác minh bảo mật thanh toán – payment security verification |
| 3792 | 异常付款指令 – yìcháng fùkuǎn zhǐlìng – chỉ thị thanh toán bất thường – unusual payment instruction |
| 3793 | 可疑账户变更 – kěyí zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản đáng ngờ – suspicious bank account change |
| 3794 | 账户变更二次确认 – zhànghù biàngēng èrcì quèrèn – xác nhận lần hai khi thay đổi tài khoản – secondary confirmation of account change |
| 3795 | 电话回拨确认 – diànhuà huíbō quèrèn – gọi lại xác minh – callback verification |
| 3796 | 欺诈付款 – qīzhà fùkuǎn – thanh toán gian lận – fraudulent payment |
| 3797 | 付款欺诈 – fùkuǎn qīzhà – gian lận thanh toán – payment fraud |
| 3798 | 冒名收款 – màomíng shōukuǎn – mạo danh nhận tiền – fraudulent collection under another’s identity |
| 3799 | 虚假账户 – xūjiǎ zhànghù – tài khoản giả mạo – fraudulent account |
| 3800 | 错误收款人 – cuòwù shōukuǎnrén – người nhận tiền sai – incorrect payee |
| 3801 | 资金追回程序 – zījīn zhuīhuí chéngxù – quy trình thu hồi tiền – fund recovery procedure |
| 3802 | 付款风险控制 – fùkuǎn fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro thanh toán – payment risk control |
| 3803 | 付款内部控制 – fùkuǎn nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ thanh toán – payment internal control |
| 3804 | 付款授权矩阵 – fùkuǎn shòuquán jǔzhèn – ma trận thẩm quyền thanh toán – payment authorization matrix |
| 3805 | 付款审批权限 – fùkuǎn shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt thanh toán – payment approval authority |
| 3806 | 超权限付款 – chāo quánxiàn fùkuǎn – thanh toán vượt thẩm quyền – payment exceeding authority |
| 3807 | 未经授权付款 – wèi jīng shòuquán fùkuǎn – thanh toán chưa được ủy quyền – unauthorized payment |
| 3808 | 无效付款指令 – wúxiào fùkuǎn zhǐlìng – chỉ thị thanh toán vô hiệu – invalid payment instruction |
| 3809 | 不可执行付款指令 – bùkě zhíxíng fùkuǎn zhǐlìng – chỉ thị thanh toán không thể thực hiện – unexecutable payment instruction |
| 3810 | 付款截止指令 – fùkuǎn jiézhǐ zhǐlìng – chỉ thị dừng thanh toán – payment stop instruction |
| 3811 | 托管付款条件 – tuōguǎn fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán qua tài khoản ký quỹ – escrow payment conditions |
| 3812 | 托管协议 – tuōguǎn xiéyì – thỏa thuận ký quỹ – escrow agreement |
| 3813 | 托管代理人 – tuōguǎn dàilǐrén – đại lý quản lý tiền ký quỹ – escrow agent |
| 3814 | 托管受益人 – tuōguǎn shòuyìrén – người thụ hưởng tiền ký quỹ – escrow beneficiary |
| 3815 | 托管金额 – tuōguǎn jīn’é – số tiền ký quỹ – escrow amount |
| 3816 | 托管期限 – tuōguǎn qīxiàn – thời hạn ký quỹ – escrow period |
| 3817 | 托管费 – tuōguǎnfèi – phí quản lý ký quỹ – escrow fee |
| 3818 | 托管账户利息 – tuōguǎn zhànghù lìxī – lãi phát sinh từ tài khoản ký quỹ – escrow account interest |
| 3819 | 托管资金收益 – tuōguǎn zījīn shōuyì – lợi tức từ tiền ký quỹ – earnings on escrowed funds |
| 3820 | 托管资金归属 – tuōguǎn zījīn guīshǔ – quyền sở hữu lợi tức tiền ký quỹ – ownership of escrowed funds |
| 3821 | 托管资金不得挪用 – tuōguǎn zījīn bùdé nuóyòng – tiền ký quỹ không được sử dụng sai mục đích – escrowed funds may not be misappropriated |
| 3822 | 托管资金冻结 – tuōguǎn zījīn dòngjié – phong tỏa tiền ký quỹ – freezing of escrowed funds |
| 3823 | 托管资金解冻 – tuōguǎn zījīn jiědòng – giải tỏa tiền ký quỹ – unfreezing of escrowed funds |
| 3824 | 托管释放指令 – tuōguǎn shìfàng zhǐlìng – chỉ thị giải phóng tiền ký quỹ – escrow release instruction |
| 3825 | 共同释放指令 – gòngtóng shìfàng zhǐlìng – chỉ thị giải ngân chung của các bên – joint release instruction |
| 3826 | 单方释放条件 – dānfāng shìfàng tiáojiàn – điều kiện cho phép đơn phương giải ngân – unilateral release conditions |
| 3827 | 托管款自动释放 – tuōguǎnkuǎn zìdòng shìfàng – tự động giải ngân tiền ký quỹ – automatic release of escrow funds |
| 3828 | 托管争议 – tuōguǎn zhēngyì – tranh chấp tiền ký quỹ – escrow dispute |
| 3829 | 争议款继续托管 – zhēngyìkuǎn jìxù tuōguǎn – tiếp tục giữ khoản tranh chấp trong ký quỹ – disputed funds remain in escrow |
| 3830 | 托管终止 – tuōguǎn zhōngzhǐ – chấm dứt việc ký quỹ – termination of escrow |
| 3831 | 托管余额返还 – tuōguǎn yú’é fǎnhuán – hoàn trả số dư ký quỹ – return of escrow balance |
| 3832 | 分期支付协议 – fēnqī zhīfù xiéyì – thỏa thuận thanh toán từng kỳ – installment payment agreement |
| 3833 | 分期付款期数 – fēnqī fùkuǎn qīshù – số kỳ thanh toán – number of payment installments |
| 3834 | 每期付款额 – měiqī fùkuǎn’é – số tiền của mỗi kỳ – payment amount per installment |
| 3835 | 首期付款日 – shǒuqī fùkuǎnrì – ngày thanh toán kỳ đầu – first installment date |
| 3836 | 末期付款日 – mòqī fùkuǎnrì – ngày thanh toán kỳ cuối – final installment date |
| 3837 | 相邻付款期间隔 – xiānglín fùkuǎnqī jiàngé – khoảng cách giữa hai kỳ thanh toán – interval between installments |
| 3838 | 分期付款手续费 – fēnqī fùkuǎn shǒuxùfèi – phí thanh toán trả góp – installment processing fee |
| 3839 | 分期管理费 – fēnqī guǎnlǐfèi – phí quản lý trả góp – installment management fee |
| 3840 | 免息分期 – miǎnxī fēnqī – trả góp không lãi – interest-free installments |
| 3841 | 有息分期 – yǒuxī fēnqī – trả góp có lãi – interest-bearing installments |
| 3842 | 分期付款总成本 – fēnqī fùkuǎn zǒng chéngběn – tổng chi phí trả góp – total cost of installment payment |
| 3843 | 某期付款逾期 – mǒuqī fùkuǎn yúqī – một kỳ thanh toán bị quá hạn – default on an installment |
| 3844 | 一期逾期全部到期 – yìqī yúqī quánbù dàoqī – một kỳ quá hạn làm toàn bộ khoản còn lại đến hạn – one missed installment accelerates all remaining amounts |
| 3845 | 剩余分期款 – shèngyú fēnqīkuǎn – các khoản trả góp còn lại – remaining installments |
| 3846 | 分期付款提前到期 – fēnqī fùkuǎn tíqián dàoqī – các khoản trả góp đến hạn trước hạn – acceleration of installments |
| 3847 | 重新安排分期 – chóngxīn ānpái fēnqī – sắp xếp lại lịch trả góp – rescheduling of installments |
| 3848 | 暂停某期付款 – zàntíng mǒuqī fùkuǎn – tạm dừng một kỳ thanh toán – suspension of an installment |
| 3849 | 跳期付款 – tiàoqī fùkuǎn – bỏ qua một kỳ thanh toán được phép – payment holiday |
| 3850 | 还款假期 – huánkuǎn jiàqī – kỳ nghỉ trả nợ – repayment holiday |
| 3851 | 递延一期 – dìyán yìqī – hoãn một kỳ thanh toán – defer one installment |
| 3852 | 延长分期付款期限 – yáncháng fēnqī fùkuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn trả góp – extend installment term |
| 3853 | 付款重组 – fùkuǎn chóngzǔ – tái cơ cấu thanh toán – payment restructuring |
| 3854 | 重组后付款计划 – chóngzǔ hòu fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán sau tái cơ cấu – restructured payment schedule |
| 3855 | 付款展期费 – fùkuǎn zhǎnqīfèi – phí gia hạn thanh toán – payment extension fee |
| 3856 | 延期付款协议 – yánqī fùkuǎn xiéyì – thỏa thuận thanh toán chậm – deferred payment agreement |
| 3857 | 暂缓偿还本金 – zànhuǎn chánghuán běnjīn – tạm hoãn trả tiền gốc – principal repayment moratorium |
| 3858 | 暂缓支付利息 – zànhuǎn zhīfù lìxī – tạm hoãn trả lãi – interest payment moratorium |
| 3859 | 利息资本化 – lìxī zīběnhuà – vốn hóa tiền lãi – capitalization of interest |
| 3860 | 未付利息计入本金 – wèifù lìxī jìrù běnjīn – cộng lãi chưa trả vào tiền gốc – unpaid interest added to principal |
| 3861 | 宽限还本期 – kuānxiàn huánběnqī – thời gian ân hạn trả gốc – principal grace period |
| 3862 | 只付息期 – zhǐ fùxīqī – thời gian chỉ trả lãi – interest-only period |
| 3863 | 付款暂停协议 – fùkuǎn zàntíng xiéyì – thỏa thuận tạm dừng thanh toán – payment standstill agreement |
| 3864 | 债权人宽限 – zhàiquánrén kuānxiàn – chủ nợ cho gia hạn – creditor forbearance |
| 3865 | 暂不采取执行措施 – zàn bù cǎiqǔ zhíxíng cuòshī – tạm thời không áp dụng biện pháp cưỡng chế – temporary forbearance from enforcement |
| 3866 | 宽限协议 – kuānxiàn xiéyì – thỏa thuận gia hạn hoặc không cưỡng chế – forbearance agreement |
| 3867 | 宽限终止事件 – kuānxiàn zhōngzhǐ shìjiàn – sự kiện chấm dứt thời gian khoan hạn – forbearance termination event |
| 3868 | 恢复原付款条件 – huīfù yuán fùkuǎn tiáojiàn – khôi phục điều kiện thanh toán ban đầu – reinstatement of original payment terms |
| 3869 | 期限计算方法 – qīxiàn jìsuàn fāngfǎ – phương pháp tính thời hạn – method for calculating time periods |
| 3870 | 按周计算 – àn zhōu jìsuàn – tính theo tuần – calculated by weeks |
| 3871 | 按月计算 – àn yuè jìsuàn – tính theo tháng – calculated by months |
| 3872 | 按季度计算 – àn jìdù jìsuàn – tính theo quý – calculated by quarters |
| 3873 | 按半年计算 – àn bànnián jìsuàn – tính theo nửa năm – calculated by half-years |
| 3874 | 按年度计算 – àn niándù jìsuàn – tính theo năm – calculated by years |
| 3875 | 整周 – zhěngzhōu – một tuần đầy đủ – complete week |
| 3876 | 整月 – zhěngyuè – một tháng đầy đủ – complete month |
| 3877 | 整年 – zhěngnián – một năm đầy đủ – complete year |
| 3878 | 连续七日 – liánxù qī rì – bảy ngày liên tiếp – seven consecutive days |
| 3879 | 连续十二个月 – liánxù shí’èr ge yuè – mười hai tháng liên tiếp – twelve consecutive months |
| 3880 | 滚动十二个月 – gǔndòng shí’èr ge yuè – mười hai tháng cuốn chiếu – rolling twelve-month period |
| 3881 | 任何连续期间 – rènhé liánxù qījiān – bất kỳ khoảng thời gian liên tiếp nào – any consecutive period |
| 3882 | 日历周 – rìlìzhōu – tuần theo lịch – calendar week |
| 3883 | 日历月 – rìlìyuè – tháng theo lịch – calendar month |
| 3884 | 日历季度 – rìlì jìdù – quý theo lịch – calendar quarter |
| 3885 | 日历年 – rìlìnián – năm theo lịch – calendar year |
| 3886 | 财政年度 – cáizhèng niándù – năm tài chính – fiscal year |
| 3887 | 会计年度 – kuàijì niándù – năm kế toán – accounting year |
| 3888 | 合同周 – hétóngzhōu – tuần hợp đồng – contract week |
| 3889 | 合同日 – hétóngrì – ngày hợp đồng – contract day |
| 3890 | 合同计时 – hétóng jìshí – cách tính thời gian hợp đồng – contract timekeeping |
| 3891 | 每日二十四小时 – měirì èrshísì xiǎoshí – hai mươi bốn giờ mỗi ngày – twenty-four hours per day |
| 3892 | 每周七天 – měizhōu qī tiān – bảy ngày mỗi tuần – seven days per week |
| 3893 | 不扣除周末 – bù kòuchú zhōumò – không trừ ngày cuối tuần – weekends not excluded |
| 3894 | 扣除法定节假日 – kòuchú fǎdìng jiéjiàrì – loại trừ ngày nghỉ lễ theo luật – statutory holidays excluded |
| 3895 | 工作日不包括周六日 – gōngzuòrì bù bāokuò zhōuliùrì – ngày làm việc không bao gồm thứ Bảy và Chủ nhật – business days exclude Saturdays and Sundays |
| 3896 | 适用工作日历 – shìyòng gōngzuò rìlì – lịch làm việc áp dụng – applicable working calendar |
| 3897 | 项目工作日历 – xiàngmù gōngzuò rìlì – lịch làm việc của dự án – project working calendar |
| 3898 | 当地法定日历 – dāngdì fǎdìng rìlì – lịch pháp định tại địa phương – local statutory calendar |
| 3899 | 工作时间表 – gōngzuò shíjiānbiǎo – lịch giờ làm việc – working timetable |
| 3900 | 标准工作时间 – biāozhǔn gōngzuò shíjiān – thời gian làm việc tiêu chuẩn – standard working hours |
| 3901 | 非标准工作时间 – fēi biāozhǔn gōngzuò shíjiān – thời gian làm việc không tiêu chuẩn – non-standard working hours |
| 3902 | 轮班时间 – lúnbān shíjiān – thời gian làm việc theo ca – shift hours |
| 3903 | 每日截止时间 – měirì jiézhǐ shíjiān – giờ chốt mỗi ngày – daily cut-off time |
| 3904 | 文件接收截止时间 – wénjiàn jiēshōu jiézhǐ shíjiān – giờ chót nhận hồ sơ – document receipt cut-off time |
| 3905 | 银行转账截止时间 – yínháng zhuǎnzhàng jiézhǐ shíjiān – giờ chót chuyển khoản ngân hàng – bank transfer cut-off time |
| 3906 | 超过截止时间视为次日 – chāoguò jiézhǐ shíjiān shìwéi cìrì – quá giờ chốt được coi là ngày hôm sau – after cut-off deemed the following day |
| 3907 | 跨时区计算 – kuà shíqū jìsuàn – tính thời gian giữa các múi giờ – cross-time-zone calculation |
| 3908 | 协调世界时 – xiétiáo shìjièshí – giờ phối hợp quốc tế – Coordinated Universal Time |
| 3909 | 夏令时 – xiàlìngshí – giờ mùa hè – daylight saving time |
| 3910 | 冬令时 – dōnglìngshí – giờ mùa đông – standard time |
| 3911 | 时区变更 – shíqū biàngēng – thay đổi múi giờ – time-zone change |
| 3912 | 以合同约定时区为准 – yǐ hétóng yuēdìng shíqū wéi zhǔn – lấy múi giờ trong hợp đồng làm chuẩn – contractual time zone shall prevail |
| 3913 | 时间差异 – shíjiān chāyì – chênh lệch thời gian – time difference |
| 3914 | 期限开始条件 – qīxiàn kāishǐ tiáojiàn – điều kiện bắt đầu thời hạn – conditions for commencement of term |
| 3915 | 期限开始通知 – qīxiàn kāishǐ tōngzhī – thông báo bắt đầu thời hạn – notice of commencement |
| 3916 | 开工通知书 – kāigōng tōngzhīshū – thông báo khởi công – notice to proceed |
| 3917 | 开工令 – kāigōnglìng – lệnh khởi công – commencement order |
| 3918 | 开工条件 – kāigōng tiáojiàn – điều kiện khởi công – commencement conditions |
| 3919 | 开工条件满足日 – kāigōng tiáojiàn mǎnzúrì – ngày đáp ứng điều kiện khởi công – commencement conditions satisfaction date |
| 3920 | 实际开工通知 – shíjì kāigōng tōngzhī – thông báo ngày bắt đầu thực tế – actual commencement notice |
| 3921 | 推迟开工 – tuīchí kāigōng – hoãn khởi công – postponed commencement |
| 3922 | 延迟开工 – yánchí kāigōng – chậm khởi công – delayed commencement |
| 3923 | 未按期开工 – wèi ànqī kāigōng – không khởi công đúng hạn – failure to commence on time |
| 3924 | 允许开工日 – yǔnxǔ kāigōngrì – ngày được phép bắt đầu công việc – permitted commencement date |
| 3925 | 最早开工日 – zuìzǎo kāigōngrì – ngày khởi công sớm nhất – earliest commencement date |
| 3926 | 最迟开工日 – zuìchí kāigōngrì – ngày khởi công muộn nhất – latest commencement date |
| 3927 | 期限延长 – qīxiàn yáncháng – gia hạn thời hạn – extension of term |
| 3928 | 申请延长期限 – shēnqǐng yáncháng qīxiàn – đề nghị gia hạn thời hạn – request an extension of term |
| 3929 | 延期申请期限 – yánqī shēnqǐng qīxiàn – thời hạn gửi yêu cầu gia hạn – deadline for extension request |
| 3930 | 延期申请人 – yánqī shēnqǐngrén – người yêu cầu gia hạn – extension applicant |
| 3931 | 延期审批人 – yánqī shěnpīrén – người phê duyệt gia hạn – extension approver |
| 3932 | 延期审批机关 – yánqī shěnpī jīguān – cơ quan phê duyệt gia hạn – extension approving authority |
| 3933 | 延期申请表 – yánqī shēnqǐngbiǎo – mẫu đề nghị gia hạn – extension application form |
| 3934 | 延期申请书 – yánqī shēnqǐngshū – văn bản đề nghị gia hạn – extension request letter |
| 3935 | 延期申请材料 – yánqī shēnqǐng cáiliào – hồ sơ đề nghị gia hạn – extension application documents |
| 3936 | 延期理由说明 – yánqī lǐyóu shuōmíng – bản giải trình lý do gia hạn – explanation of extension grounds |
| 3937 | 延期事实依据 – yánqī shìshí yījù – căn cứ thực tế của yêu cầu gia hạn – factual basis for extension |
| 3938 | 延期法律依据 – yánqī fǎlǜ yījù – căn cứ pháp lý của yêu cầu gia hạn – legal basis for extension |
| 3939 | 延期合同依据 – yánqī hétóng yījù – căn cứ hợp đồng của yêu cầu gia hạn – contractual basis for extension |
| 3940 | 延期证据材料 – yánqī zhèngjù cáiliào – tài liệu chứng cứ về gia hạn – extension supporting evidence |
| 3941 | 延误详细记录 – yánwù xiángxì jìlù – hồ sơ chi tiết về chậm trễ – detailed delay records |
| 3942 | 受影响工作说明 – shòu yǐngxiǎng gōngzuò shuōmíng – giải trình công việc bị ảnh hưởng – description of affected work |
| 3943 | 工期影响说明 – gōngqī yǐngxiǎng shuōmíng – giải trình ảnh hưởng đến tiến độ – explanation of schedule impact |
| 3944 | 延长期限计算 – yáncháng qīxiàn jìsuàn – tính thời gian gia hạn – calculation of extension period |
| 3945 | 申请延期天数 – shēnqǐng yánqī tiānshù – số ngày đề nghị gia hạn – requested extension days |
| 3946 | 核准延期天数 – hézhǔn yánqī tiānshù – số ngày gia hạn được phê duyệt – approved extension days |
| 3947 | 未获认可的延期天数 – wèi huò rènkě de yánqī tiānshù – số ngày gia hạn không được chấp thuận – unapproved extension days |
| 3948 | 最长延长期限 – zuìcháng yáncháng qīxiàn – thời gian gia hạn tối đa – maximum extension period |
| 3949 | 最低延长期限 – zuìdī yáncháng qīxiàn – thời gian gia hạn tối thiểu – minimum extension period |
| 3950 | 延期次数 – yánqī cìshù – số lần gia hạn – number of extensions |
| 3951 | 延期次数限制 – yánqī cìshù xiànzhì – giới hạn số lần gia hạn – limit on number of extensions |
| 3952 | 一次性延期 – yícìxìng yánqī – gia hạn một lần – one-time extension |
| 3953 | 多次延期 – duōcì yánqī – gia hạn nhiều lần – multiple extensions |
| 3954 | 连续延期 – liánxù yánqī – gia hạn liên tiếp – consecutive extensions |
| 3955 | 累计延期 – lěijì yánqī – gia hạn lũy kế – cumulative extension |
| 3956 | 累计延长期限 – lěijì yáncháng qīxiàn – tổng thời gian gia hạn lũy kế – cumulative extension period |
| 3957 | 临时延期 – línshí yánqī – gia hạn tạm thời – temporary extension |
| 3958 | 暂定延期 – zàndìng yánqī – gia hạn tạm định – provisional extension |
| 3959 | 部分延期 – bùfen yánqī – gia hạn một phần – partial extension |
| 3960 | 全面延期 – quánmiàn yánqī – gia hạn toàn bộ – full extension |
| 3961 | 阶段性延期 – jiēduànxìng yánqī – gia hạn theo giai đoạn – phased extension |
| 3962 | 有条件批准延期 – yǒu tiáojiàn pīzhǔn yánqī – phê duyệt gia hạn có điều kiện – conditional approval of extension |
| 3963 | 无条件批准延期 – wú tiáojiàn pīzhǔn yánqī – phê duyệt gia hạn vô điều kiện – unconditional approval of extension |
| 3964 | 暂时批准延期 – zànshí pīzhǔn yánqī – tạm thời phê duyệt gia hạn – provisional approval of extension |
| 3965 | 部分批准延期 – bùfen pīzhǔn yánqī – chỉ phê duyệt một phần gia hạn – partial approval of extension |
| 3966 | 拒绝延期申请 – jùjué yánqī shēnqǐng – từ chối yêu cầu gia hạn – rejection of extension request |
| 3967 | 延期拒绝理由 – yánqī jùjué lǐyóu – lý do từ chối gia hạn – reason for rejecting extension |
| 3968 | 延期申请补充 – yánqī shēnqǐng bǔchōng – bổ sung hồ sơ gia hạn – supplement to extension request |
| 3969 | 要求补充证据 – yāoqiú bǔchōng zhèngjù – yêu cầu bổ sung chứng cứ – request additional evidence |
| 3970 | 延期申请审查 – yánqī shēnqǐng shěnchá – xem xét yêu cầu gia hạn – review of extension request |
| 3971 | 延期评审期 – yánqī píngshěnqī – thời gian đánh giá yêu cầu gia hạn – extension review period |
| 3972 | 延期审批期限 – yánqī shěnpī qīxiàn – thời hạn phê duyệt gia hạn – extension approval period |
| 3973 | 延期决定通知 – yánqī juédìng tōngzhī – thông báo quyết định gia hạn – notice of extension decision |
| 3974 | 延期批准书 – yánqī pīzhǔnshū – văn bản phê duyệt gia hạn – extension approval document |
| 3975 | 延期拒绝书 – yánqī jùjuéshū – văn bản từ chối gia hạn – extension rejection letter |
| 3976 | 延期生效日 – yánqī shēngxiàorì – ngày gia hạn có hiệu lực – extension effective date |
| 3977 | 延期到期日 – yánqī dàoqīrì – ngày kết thúc thời gian gia hạn – extension expiry date |
| 3978 | 延期后的履行期限 – yánqī hòu de lǚxíng qīxiàn – thời hạn thực hiện sau gia hạn – extended performance period |
| 3979 | 延期后的付款日期 – yánqī hòu de fùkuǎn rìqī – ngày thanh toán sau gia hạn – extended payment date |
| 3980 | 延期后的交货日期 – yánqī hòu de jiāohuò rìqī – ngày giao hàng sau gia hạn – extended delivery date |
| 3981 | 延期后的验收日期 – yánqī hòu de yànshōu rìqī – ngày nghiệm thu sau gia hạn – extended acceptance date |
| 3982 | 延期后的保修期 – yánqī hòu de bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành sau gia hạn – extended warranty period |
| 3983 | 关联期限同步延长 – guānlián qīxiàn tóngbù yáncháng – các thời hạn liên quan được gia hạn đồng bộ – corresponding periods extended together |
| 3984 | 后续里程碑相应顺延 – hòuxù lǐchéngbēi xiāngyìng shùnyán – các mốc tiếp theo được lùi tương ứng – subsequent milestones extended accordingly |
| 3985 | 延期不影响已完成部分 – yánqī bù yǐngxiǎng yǐ wánchéng bùfen – gia hạn không ảnh hưởng phần đã hoàn thành – extension does not affect completed portions |
| 3986 | 延期不改变合同其他条款 – yánqī bù gǎibiàn hétóng qítā tiáokuǎn – gia hạn không thay đổi các điều khoản khác – extension does not amend other contract terms |
| 3987 | 延期不增加合同价格 – yánqī bù zēngjiā hétóng jiàgé – gia hạn không làm tăng giá hợp đồng – extension does not increase contract price |
| 3988 | 延期费用另行协商 – yánqī fèiyòng lìngxíng xiéshāng – chi phí gia hạn được thỏa thuận riêng – extension costs to be separately agreed |
| 3989 | 延期期间价格不变 – yánqī qījiān jiàgé bú biàn – giá không đổi trong thời gian gia hạn – price remains unchanged during extension |
| 3990 | 延期期间适用新价格 – yánqī qījiān shìyòng xīn jiàgé – áp dụng giá mới trong thời gian gia hạn – new price applies during extension |
| 3991 | 延期期间继续付款 – yánqī qījiān jìxù fùkuǎn – tiếp tục thanh toán trong thời gian gia hạn – payments continue during extension |
| 3992 | 延期期间暂停付款 – yánqī qījiān zàntíng fùkuǎn – tạm dừng thanh toán trong thời gian gia hạn – payments suspended during extension |
| 3993 | 延期期间的担保展期 – yánqī qījiān de dānbǎo zhǎnqī – gia hạn bảo đảm tương ứng – extension of security during extended period |
| 3994 | 保证有效期同步延长 – bǎozhèng yǒuxiàoqī tóngbù yáncháng – thời hạn bảo lãnh được kéo dài đồng bộ – guarantee validity extended correspondingly |
| 3995 | 保险期限同步延长 – bǎoxiǎn qīxiàn tóngbù yáncháng – thời hạn bảo hiểm được kéo dài tương ứng – insurance term extended correspondingly |
| 3996 | 许可证期限同步延长 – xǔkězhèng qīxiàn tóngbù yáncháng – thời hạn giấy phép được gia hạn tương ứng – permit term extended correspondingly |
| 3997 | 合理延长期限 – hélǐ yáncháng qīxiàn – thời gian gia hạn hợp lý – reasonable extension period |
| 3998 | 实际受影响时间 – shíjì shòu yǐngxiǎng shíjiān – thời gian thực tế bị ảnh hưởng – actual affected period |
| 3999 | 不得超过实际延误时间 – bùdé chāoguò shíjì yánwù shíjiān – không được vượt quá thời gian chậm thực tế – shall not exceed actual delay |
| 4000 | 延误与延期的因果关系 – yánwù yǔ yánqī de yīnguǒ guānxì – quan hệ nhân quả giữa chậm trễ và gia hạn – causal link between delay and extension |
| 4001 | 证明因果关系 – zhèngmíng yīnguǒ guānxì – chứng minh quan hệ nhân quả – prove causation |
| 4002 | 同期延误扣减 – tóngqī yánwù kòujiǎn – khấu trừ phần chậm trễ đồng thời – deduction for concurrent delay |
| 4003 | 申请人自身延误 – shēnqǐngrén zìshēn yánwù – chậm trễ do chính người yêu cầu – applicant-caused delay |
| 4004 | 自身延误不予延期 – zìshēn yánwù bùyǔ yánqī – không gia hạn cho chậm trễ do chính mình gây ra – no extension for self-caused delay |
| 4005 | 延误缓解措施 – yánwù huǎnjiě cuòshī – biện pháp giảm thiểu chậm trễ – delay mitigation measures |
| 4006 | 未采取缓解措施 – wèi cǎiqǔ huǎnjiě cuòshī – không áp dụng biện pháp giảm thiểu – failure to mitigate delay |
| 4007 | 可避免的延误 – kě bìmiǎn de yánwù – chậm trễ có thể tránh được – avoidable delay |
| 4008 | 不可避免的延误 – bùkě bìmiǎn de yánwù – chậm trễ không thể tránh – unavoidable delay |
| 4009 | 延误责任减轻 – yánwù zérèn jiǎnqīng – giảm nhẹ trách nhiệm chậm trễ – mitigation of delay liability |
| 4010 | 紧急情况下的临时延期 – jǐnjí qíngkuàng xià de línshí yánqī – gia hạn tạm trong tình huống khẩn cấp – temporary extension in an emergency |
| 4011 | 不可抗力延期权 – bùkěkànglì yánqīquán – quyền gia hạn do bất khả kháng – force majeure extension right |
| 4012 | 不可抗力免责期 – bùkěkànglì miǎnzéqī – thời gian miễn trách nhiệm do bất khả kháng – force majeure relief period |
| 4013 | 不可抗力造成的工期延长 – bùkěkànglì zàochéng de gōngqī yáncháng – gia hạn tiến độ do bất khả kháng – extension caused by force majeure |
| 4014 | 不可抗力费用承担 – bùkěkànglì fèiyòng chéngdān – phân chia chi phí do bất khả kháng – allocation of force majeure costs |
| 4015 | 长期不可抗力终止权 – chángqī bùkěkànglì zhōngzhǐquán – quyền chấm dứt do bất khả kháng kéo dài – right to terminate for prolonged force majeure |
| 4016 | 不可抗力最长持续期 – bùkěkànglì zuìcháng chíxùqī – thời gian bất khả kháng tối đa – maximum force majeure duration |
| 4017 | 连续不可抗力期间 – liánxù bùkěkànglì qījiān – thời gian bất khả kháng liên tục – continuous force majeure period |
| 4018 | 累计不可抗力期间 – lěijì bùkěkànglì qījiān – thời gian bất khả kháng lũy kế – aggregate force majeure period |
| 4019 | 超过规定期间可终止 – chāoguò guīdìng qījiān kě zhōngzhǐ – có thể chấm dứt khi vượt thời gian quy định – termination permitted after specified period |
| 4020 | 政策变化延期 – zhèngcè biànhuà yánqī – gia hạn do thay đổi chính sách – extension due to policy change |
| 4021 | 政府行为延期 – zhèngfǔ xíngwéi yánqī – gia hạn do hành vi của chính phủ – extension due to government action |
| 4022 | 行政命令延期 – xíngzhèng mìnglìng yánqī – gia hạn do mệnh lệnh hành chính – extension due to administrative order |
| 4023 | 法律禁止履行期间 – fǎlǜ jìnzhǐ lǚxíng qījiān – thời gian pháp luật cấm thực hiện – period of legal prohibition |
| 4024 | 等待政府批准期间 – děngdài zhèngfǔ pīzhǔn qījiān – thời gian chờ phê duyệt của chính phủ – government approval waiting period |
| 4025 | 政府审批时间不计入工期 – zhèngfǔ shěnpī shíjiān bù jìrù gōngqī – thời gian phê duyệt không tính vào tiến độ – government approval period excluded from completion time |
| 4026 | 因买方变更导致延期 – yīn mǎifāng biàngēng dǎozhì yánqī – gia hạn do thay đổi của bên mua – extension due to buyer’s variation |
| 4027 | 因卖方原因不予延期 – yīn màifāng yuányīn bùyǔ yánqī – không gia hạn nếu do bên bán gây ra – no extension for seller-caused delay |
| 4028 | 因场地未交付导致延期 – yīn chǎngdì wèi jiāofù dǎozhì yánqī – gia hạn do chưa bàn giao mặt bằng – extension due to failure to hand over site |
| 4029 | 因资料迟交导致延期 – yīn zīliào chíjiāo dǎozhì yánqī – gia hạn do tài liệu được cung cấp chậm – extension due to late documentation |
| 4030 | 因指令迟延导致延期 – yīn zhǐlìng chíyán dǎozhì yánqī – gia hạn do chỉ thị được ban hành chậm – extension due to delayed instruction |
| 4031 | 因付款迟延导致延期 – yīn fùkuǎn chíyán dǎozhì yánqī – gia hạn do thanh toán chậm – extension due to delayed payment |
| 4032 | 因停工指令导致延期 – yīn tínggōng zhǐlìng dǎozhì yánqī – gia hạn do lệnh ngừng việc – extension due to suspension order |
| 4033 | 因第三方阻碍导致延期 – yīn dìsānfāng zǔ’ài dǎozhì yánqī – gia hạn do bên thứ ba cản trở – extension due to third-party interference |
| 4034 | 异常现场条件 – yìcháng xiànchǎng tiáojiàn – điều kiện hiện trường bất thường – unforeseen site conditions |
| 4035 | 不可预见的现场条件 – bùkě yùjiàn de xiànchǎng tiáojiàn – điều kiện hiện trường không thể lường trước – unforeseeable site conditions |
| 4036 | 因异常条件申请延期 – yīn yìcháng tiáojiàn shēnqǐng yánqī – đề nghị gia hạn do điều kiện bất thường – extension request for unforeseen conditions |
| 4037 | 恶劣天气天数 – èliè tiānqì tiānshù – số ngày thời tiết xấu – adverse weather days |
| 4038 | 正常天气风险 – zhèngcháng tiānqì fēngxiǎn – rủi ro thời tiết thông thường – normal weather risk |
| 4039 | 异常恶劣天气 – yìcháng èliè tiānqì – thời tiết xấu bất thường – exceptionally adverse weather |
| 4040 | 天气停工日 – tiānqì tínggōngrì – ngày ngừng việc do thời tiết – weather shutdown day |
| 4041 | 期限暂停条款 – qīxiàn zàntíng tiáokuǎn – điều khoản tạm dừng thời hạn – suspension-of-time clause |
| 4042 | 期限中断条款 – qīxiàn zhōngduàn tiáokuǎn – điều khoản gián đoạn thời hạn – interruption-of-time clause |
| 4043 | 暂停起始日 – zàntíng qǐshǐrì – ngày bắt đầu tạm dừng – suspension commencement date |
| 4044 | 暂停结束日 – zàntíng jiéshùrì – ngày kết thúc tạm dừng – suspension end date |
| 4045 | 暂停持续时间 – zàntíng chíxù shíjiān – thời gian tạm dừng kéo dài – suspension duration |
| 4046 | 暂停期间义务 – zàntíng qījiān yìwù – nghĩa vụ trong thời gian tạm dừng – obligations during suspension |
| 4047 | 暂停期间保管义务 – zàntíng qījiān bǎoguǎn yìwù – nghĩa vụ bảo quản trong thời gian tạm dừng – preservation duty during suspension |
| 4048 | 暂停期间安全义务 – zàntíng qījiān ānquán yìwù – nghĩa vụ an toàn trong thời gian tạm dừng – safety duty during suspension |
| 4049 | 暂停期间最低维护 – zàntíng qījiān zuìdī wéihù – bảo trì tối thiểu trong thời gian tạm dừng – minimum maintenance during suspension |
| 4050 | 暂停原因消除 – zàntíng yuányīn xiāochú – nguyên nhân tạm dừng đã được loại bỏ – suspension cause removed |
| 4051 | 恢复条件满足 – huīfù tiáojiàn mǎnzú – đáp ứng điều kiện tiếp tục – resumption conditions satisfied |
| 4052 | 恢复履行通知书 – huīfù lǚxíng tōngzhīshū – văn bản thông báo tiếp tục thực hiện – notice to resume performance |
| 4053 | 恢复履行期限 – huīfù lǚxíng qīxiàn – thời hạn tiếp tục thực hiện – resumption period |
| 4054 | 复工准备期 – fùgōng zhǔnbèiqī – thời gian chuẩn bị làm việc trở lại – remobilization period |
| 4055 | 重新动员期 – chóngxīn dòngyuánqī – thời gian huy động lại nguồn lực – remobilization period |
| 4056 | 暂停超过一定期限 – zàntíng chāoguò yídìng qīxiàn – tạm dừng vượt thời gian nhất định – suspension exceeding a specified period |
| 4057 | 长期暂停 – chángqī zàntíng – tạm dừng kéo dài – prolonged suspension |
| 4058 | 因长期暂停终止 – yīn chángqī zàntíng zhōngzhǐ – chấm dứt do tạm dừng kéo dài – termination for prolonged suspension |
| 4059 | 合同期限扣除暂停期 – hétóng qīxiàn kòuchú zàntíngqī – loại trừ thời gian tạm dừng khỏi thời hạn hợp đồng – suspension period excluded from contract term |
| 4060 | 暂停期计入合同期 – zàntíngqī jìrù hétóngqī – thời gian tạm dừng vẫn tính vào thời hạn hợp đồng – suspension period included in contract term |
| 4061 | 延长期限与暂停期相等 – yáncháng qīxiàn yǔ zàntíngqī xiāngděng – thời gian gia hạn bằng thời gian tạm dừng – extension equal to suspension period |
| 4062 | 期限恢复计算日 – qīxiàn huīfù jìsuànrì – ngày tiếp tục tính thời hạn – date on which time calculation resumes |
| 4063 | 剩余履行时间 – shèngyú lǚxíng shíjiān – thời gian thực hiện còn lại – remaining performance time |
| 4064 | 暂停前已使用期限 – zàntíng qián yǐ shǐyòng qīxiàn – thời hạn đã sử dụng trước khi tạm dừng – elapsed term before suspension |
| 4065 | 暂停后剩余期限 – zàntíng hòu shèngyú qīxiàn – thời hạn còn lại sau tạm dừng – remaining term after suspension |
| 4066 | 付款时效 – fùkuǎn shíxiào – thời hiệu yêu cầu thanh toán – payment limitation period |
| 4067 | 债权诉讼时效 – zhàiquán sùsòng shíxiào – thời hiệu khởi kiện đòi nợ – limitation period for debt claims |
| 4068 | 追讨欠款时效 – zhuītǎo qiànkuǎn shíxiào – thời hiệu truy đòi công nợ – limitation period for debt recovery |
| 4069 | 退款请求时效 – tuìkuǎn qǐngqiú shíxiào – thời hiệu yêu cầu hoàn tiền – limitation period for refund claims |
| 4070 | 价格调整请求时效 – jiàgé tiáozhěng qǐngqiú shíxiào – thời hiệu yêu cầu điều chỉnh giá – limitation period for price adjustment claims |
| 4071 | 违约金请求时效 – wéiyuējīn qǐngqiú shíxiào – thời hiệu yêu cầu tiền phạt vi phạm – limitation period for liquidated damages claims |
| 4072 | 时效起算点 – shíxiào qǐsuàndiǎn – thời điểm bắt đầu tính thời hiệu – limitation commencement point |
| 4073 | 知道或应当知道 – zhīdào huò yīngdāng zhīdào – biết hoặc phải biết – knew or should have known |
| 4074 | 权利受到损害之日 – quánlì shòudào sǔnhài zhī rì – ngày quyền lợi bị xâm phạm – date on which the right was infringed |
| 4075 | 债务到期之日 – zhàiwù dàoqī zhī rì – ngày khoản nợ đến hạn – date the debt became due |
| 4076 | 分期债务时效 – fēnqī zhàiwù shíxiào – thời hiệu của khoản nợ trả từng kỳ – limitation for installment debt |
| 4077 | 从最后一期到期日起算 – cóng zuìhòu yī qī dàoqīrì qǐsuàn – tính từ ngày đến hạn của kỳ cuối – calculated from final installment due date |
| 4078 | 承认债务 – chéngrèn zhàiwù – thừa nhận khoản nợ – acknowledgment of debt |
| 4079 | 部分还款导致时效中断 – bùfen huánkuǎn dǎozhì shíxiào zhōngduàn – trả một phần làm gián đoạn thời hiệu – partial payment interrupts limitation period |
| 4080 | 书面承诺导致时效中断 – shūmiàn chéngnuò dǎozhì shíxiào zhōngduàn – cam kết bằng văn bản làm gián đoạn thời hiệu – written acknowledgment interrupts limitation period |
| 4081 | 提出履行请求 – tíchū lǚxíng qǐngqiú – đưa ra yêu cầu thực hiện nghĩa vụ – demand performance |
| 4082 | 提起诉讼 – tíqǐ sùsòng – khởi kiện – commence litigation |
| 4083 | 申请仲裁 – shēnqǐng zhòngcái – yêu cầu trọng tài – commence arbitration |
| 4084 | 时效中断后重新起算 – shíxiào zhōngduàn hòu chóngxīn qǐsuàn – tính lại thời hiệu sau khi bị gián đoạn – limitation period restarts after interruption |
| 4085 | 时效届满抗辩 – shíxiào jièmǎn kàngbiàn – biện hộ do hết thời hiệu – limitation defense |
| 4086 | 自愿履行已过时效债务 – zìyuàn lǚxíng yǐ guò shíxiào zhàiwù – tự nguyện trả khoản nợ đã hết thời hiệu – voluntary payment of time-barred debt |
| 4087 | 不得请求返还 – bùdé qǐngqiú fǎnhuán – không được yêu cầu hoàn lại – no right to reclaim payment |
| 4088 | 付款义务的长期存续 – fùkuǎn yìwù de chángqī cúnxù – nghĩa vụ thanh toán tiếp tục lâu dài – long-term survival of payment obligation |
| 4089 | 价格保密期限 – jiàgé bǎomì qīxiàn – thời hạn bảo mật thông tin giá – pricing confidentiality period |
| 4090 | 付款信息保密期 – fùkuǎn xìnxī bǎomìqī – thời hạn bảo mật thông tin thanh toán – payment information confidentiality period |
| 4091 | 银行账户信息保密 – yínháng zhànghù xìnxī bǎomì – bảo mật thông tin tài khoản ngân hàng – confidentiality of bank account information |
| 4092 | 审计条款存续期 – shěnjì tiáokuǎn cúnxùqī – thời hạn tiếp tục hiệu lực của điều khoản kiểm toán – survival period of audit clause |
| 4093 | 税务条款存续期 – shuìwù tiáokuǎn cúnxùqī – thời hạn tiếp tục hiệu lực của điều khoản thuế – survival period of tax provisions |
| 4094 | 结算条款存续期 – jiésuàn tiáokuǎn cúnxùqī – thời hạn tiếp tục hiệu lực của điều khoản quyết toán – survival period of settlement provisions |
| 4095 | 退款条款存续期 – tuìkuǎn tiáokuǎn cúnxùqī – thời hạn tiếp tục hiệu lực của điều khoản hoàn tiền – survival period of refund provisions |
| 4096 | 担保条款存续期 – dānbǎo tiáokuǎn cúnxùqī – thời hạn tiếp tục hiệu lực của điều khoản bảo đảm – survival period of security provisions |
| 4097 | 违约责任条款长期有效 – wéiyuē zérèn tiáokuǎn chángqī yǒuxiào – điều khoản trách nhiệm vi phạm tiếp tục có hiệu lực – breach liability provisions survive |
| 4098 | 已发生权利不受期限届满影响 – yǐ fāshēng quánlì bù shòu qīxiàn jièmǎn yǐngxiǎng – quyền đã phát sinh không bị ảnh hưởng khi hết hạn – accrued rights are unaffected by expiry |
| 4099 | 合同期满后的对账 – hétóng qīmǎn hòu de duìzhàng – đối chiếu công nợ sau khi hợp đồng hết hạn – post-expiry account reconciliation |
| 4100 | 合同期满后的审计 – hétóng qīmǎn hòu de shěnjì – kiểm toán sau khi hợp đồng hết hạn – post-expiry audit |
| 4101 | 合同期满后的补付 – hétóng qīmǎn hòu de bǔfù – thanh toán bổ sung sau khi hết hạn – post-expiry additional payment |
| 4102 | 合同期满后的退款 – hétóng qīmǎn hòu de tuìkuǎn – hoàn tiền sau khi hết hạn – post-expiry refund |
| 4103 | 合同期满后的价款调整 – hétóng qīmǎn hòu de jiàkuǎn tiáozhěng – điều chỉnh giá sau khi hợp đồng hết hạn – post-expiry price adjustment |
| 4104 | 最终对账期限 – zuìzhōng duìzhàng qīxiàn – thời hạn đối chiếu công nợ cuối cùng – final reconciliation deadline |
| 4105 | 最终审计期限 – zuìzhōng shěnjì qīxiàn – thời hạn kiểm toán cuối cùng – final audit deadline |
| 4106 | 最终调价期限 – zuìzhōng tiáojià qīxiàn – thời hạn cuối điều chỉnh giá – final price adjustment deadline |
| 4107 | 最终开票期限 – zuìzhōng kāipiào qīxiàn – thời hạn cuối xuất hóa đơn – final invoicing deadline |
| 4108 | 最终付款资料提交期限 – zuìzhōng fùkuǎn zīliào tíjiāo qīxiàn – hạn cuối nộp hồ sơ thanh toán – final payment document submission deadline |
| 4109 | 超过最终期限不再受理 – chāoguò zuìzhōng qīxiàn bú zài shòulǐ – không tiếp nhận sau hạn cuối – no submissions accepted after final deadline |
| 4110 | 书面延长最终期限 – shūmiàn yáncháng zuìzhōng qīxiàn – gia hạn hạn cuối bằng văn bản – written extension of final deadline |
| 4111 | 一次性最终结算 – yícìxìng zuìzhōng jiésuàn – quyết toán cuối cùng một lần – one-time final settlement |
| 4112 | 结算后互不欠款 – jiésuàn hòu hù bù qiànkuǎn – sau quyết toán các bên không còn nợ nhau – no outstanding amounts after settlement |
| 4113 | 结算后仍可追索 – jiésuàn hòu réng kě zhuīsuǒ – vẫn có thể truy đòi sau quyết toán – claims remain recoverable after settlement |
| 4114 | 结算不影响隐蔽错误追索 – jiésuàn bù yǐngxiǎng yǐnbì cuòwù zhuīsuǒ – quyết toán không ảnh hưởng quyền truy đòi sai sót ẩn – settlement does not bar claims for latent errors |
| 4115 | 欺诈不受最终结算限制 – qīzhà bù shòu zuìzhōng jiésuàn xiànzhì – gian lận không bị giới hạn bởi quyết toán cuối – fraud is not barred by final settlement |
| 4116 | 重大计算错误 – zhòngdà jìsuàn cuòwù – sai sót tính toán nghiêm trọng – material calculation error |
| 4117 | 最终结算重开 – zuìzhōng jiésuàn chóngkāi – mở lại quyết toán cuối cùng – reopening of final settlement |
| 4118 | 重新审计权 – chóngxīn shěnjìquán – quyền kiểm toán lại – right to reaudit |
| 4119 | 追溯调整付款 – zhuīsù tiáozhěng fùkuǎn – điều chỉnh thanh toán hồi tố – retrospective payment adjustment |
| 4120 | 合同价格、付款和期限的最终确定 – hétóng jiàgé, fùkuǎn hé qīxiàn de zuìzhōng quèdìng – xác định cuối cùng giá, thanh toán và thời hạn hợp đồng – final determination of contract price, payment and term |
| 4121 | 应付款确认单 – yìngfùkuǎn quèrèndān – phiếu xác nhận khoản phải trả – payable confirmation form |
| 4122 | 应收款确认单 – yīngshōukuǎn quèrèndān – phiếu xác nhận khoản phải thu – receivable confirmation form |
| 4123 | 收款确认单 – shōukuǎn quèrèndān – phiếu xác nhận nhận tiền – receipt confirmation form |
| 4124 | 付款确认函 – fùkuǎn quèrènhán – thư xác nhận thanh toán – payment confirmation letter |
| 4125 | 对账确认函 – duìzhàng quèrènhán – thư xác nhận đối chiếu công nợ – account reconciliation confirmation |
| 4126 | 往来账确认函 – wǎngláizhàng quèrènhán – thư xác nhận công nợ giao dịch – intercompany balance confirmation |
| 4127 | 询证函 – xúnzhènghán – thư xác nhận số dư – confirmation request |
| 4128 | 余额确认 – yú’é quèrèn – xác nhận số dư – balance confirmation |
| 4129 | 账款明细 – zhàngkuǎn míngxì – chi tiết công nợ – account details |
| 4130 | 往来明细 – wǎnglái míngxì – chi tiết giao dịch công nợ – transaction account details |
| 4131 | 月结单 – yuèjiédān – bảng quyết toán hằng tháng – monthly statement |
| 4132 | 月度账单 – yuèdù zhàngdān – hóa đơn hoặc bảng kê hằng tháng – monthly bill |
| 4133 | 季度账单 – jìdù zhàngdān – bảng kê hằng quý – quarterly bill |
| 4134 | 年度账单 – niándù zhàngdān – bảng kê hằng năm – annual bill |
| 4135 | 汇总账单 – huìzǒng zhàngdān – bảng kê tổng hợp – consolidated bill |
| 4136 | 分项账单 – fēnxiàng zhàngdān – bảng kê theo từng hạng mục – itemized bill |
| 4137 | 账单编号 – zhàngdān biānhào – số bảng kê – billing statement number |
| 4138 | 发票编号 – fāpiào biānhào – số hóa đơn – invoice number |
| 4139 | 付款编号 – fùkuǎn biānhào – mã thanh toán – payment reference number |
| 4140 | 结算编号 – jiésuàn biānhào – mã quyết toán – settlement reference number |
| 4141 | 采购订单编号 – cǎigòu dìngdān biānhào – số đơn đặt mua hàng – purchase order number |
| 4142 | 送货单编号 – sònghuòdān biānhào – số phiếu giao hàng – delivery note number |
| 4143 | 付款申请编号 – fùkuǎn shēnqǐng biānhào – mã đề nghị thanh toán – payment request number |
| 4144 | 合同付款批次号 – hétóng fùkuǎn pīcìhào – mã đợt thanh toán hợp đồng – contract payment batch number |
| 4145 | 三单匹配 – sān dān pǐpèi – đối chiếu đơn hàng, phiếu nhận hàng và hóa đơn – three-way matching |
| 4146 | 两单匹配 – liǎng dān pǐpèi – đối chiếu hai loại chứng từ – two-way matching |
| 4147 | 订单匹配 – dìngdān pǐpèi – đối chiếu với đơn đặt hàng – purchase order matching |
| 4148 | 收货匹配 – shōuhuò pǐpèi – đối chiếu với phiếu nhận hàng – goods receipt matching |
| 4149 | 发票匹配 – fāpiào pǐpèi – đối chiếu hóa đơn – invoice matching |
| 4150 | 合同匹配 – hétóng pǐpèi – đối chiếu với hợp đồng – contract matching |
| 4151 | 数量匹配 – shùliàng pǐpèi – đối chiếu số lượng – quantity matching |
| 4152 | 金额匹配 – jīn’é pǐpèi – đối chiếu số tiền – amount matching |
| 4153 | 单价匹配 – dānjià pǐpèi – đối chiếu đơn giá – unit price matching |
| 4154 | 税额匹配 – shuì’é pǐpèi – đối chiếu số thuế – tax amount matching |
| 4155 | 匹配差异 – pǐpèi chāyì – sai lệch khi đối chiếu chứng từ – matching discrepancy |
| 4156 | 匹配容差 – pǐpèi róngchā – dung sai cho phép khi đối chiếu – matching tolerance |
| 4157 | 超出容差 – chāochū róngchā – vượt dung sai cho phép – outside permitted tolerance |
| 4158 | 付款例外 – fùkuǎn lìwài – trường hợp thanh toán ngoại lệ – payment exception |
| 4159 | 例外审批 – lìwài shěnpī – phê duyệt ngoại lệ – exception approval |
| 4160 | 手工付款 – shǒugōng fùkuǎn – thanh toán xử lý thủ công – manual payment |
| 4161 | 系统自动付款 – xìtǒng zìdòng fùkuǎn – thanh toán tự động qua hệ thống – system-generated payment |
| 4162 | 定时付款 – dìngshí fùkuǎn – thanh toán theo lịch hẹn – scheduled payment |
| 4163 | 预约转账 – yùyuē zhuǎnzhàng – chuyển khoản được đặt lịch trước – scheduled bank transfer |
| 4164 | 定期转账 – dìngqī zhuǎnzhàng – chuyển khoản định kỳ – standing transfer |
| 4165 | 周期扣款 – zhōuqī kòukuǎn – trích tiền định kỳ – recurring debit |
| 4166 | 自动续费 – zìdòng xùfèi – tự động thu phí gia hạn – automatic renewal payment |
| 4167 | 自动续费授权 – zìdòng xùfèi shòuquán – ủy quyền tự động thu phí gia hạn – automatic renewal authorization |
| 4168 | 取消自动扣款 – qǔxiāo zìdòng kòukuǎn – hủy trích tiền tự động – cancellation of automatic debit |
| 4169 | 扣款授权书 – kòukuǎn shòuquánshū – giấy ủy quyền trích tiền – debit authorization form |
| 4170 | 扣款日期 – kòukuǎn rìqī – ngày trích tiền – debit date |
| 4171 | 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trích tiền thất bại – failed debit |
| 4172 | 余额不足扣款失败 – yú’é bùzú kòukuǎn shībài – trích tiền thất bại do không đủ số dư – debit failure due to insufficient funds |
| 4173 | 重复尝试扣款 – chóngfù chángshì kòukuǎn – thử trích tiền lại nhiều lần – repeated debit attempts |
| 4174 | 扣款失败通知 – kòukuǎn shībài tōngzhī – thông báo trích tiền thất bại – failed debit notice |
| 4175 | 付款链接 – fùkuǎn liànjiē – liên kết thanh toán – payment link |
| 4176 | 支付二维码 – zhīfù èrwéimǎ – mã QR thanh toán – payment QR code |
| 4177 | 电子钱包 – diànzǐ qiánbāo – ví điện tử – electronic wallet |
| 4178 | 银行卡支付 – yínhángkǎ zhīfù – thanh toán bằng thẻ ngân hàng – bank card payment |
| 4179 | 信用卡支付 – xìnyòngkǎ zhīfù – thanh toán bằng thẻ tín dụng – credit card payment |
| 4180 | 借记卡支付 – jièjìkǎ zhīfù – thanh toán bằng thẻ ghi nợ – debit card payment |
| 4181 | 刷卡手续费 – shuākǎ shǒuxùfèi – phí thanh toán thẻ – card processing fee |
| 4182 | 支付通道费 – zhīfù tōngdàofèi – phí cổng thanh toán – payment gateway fee |
| 4183 | 平台服务费 – píngtái fúwùfèi – phí dịch vụ nền tảng – platform service fee |
| 4184 | 支付服务商 – zhīfù fúwùshāng – nhà cung cấp dịch vụ thanh toán – payment service provider |
| 4185 | 收单机构 – shōudān jīgòu – tổ chức thanh toán thẻ cho đơn vị chấp nhận – acquiring institution |
| 4186 | 发卡机构 – fākǎ jīgòu – tổ chức phát hành thẻ – card issuer |
| 4187 | 商户结算 – shānghù jiésuàn – quyết toán cho đơn vị bán hàng – merchant settlement |
| 4188 | 结算净额 – jiésuàn jìng’é – số tiền quyết toán ròng – net settlement amount |
| 4189 | 平台扣点 – píngtái kòudiǎn – tỷ lệ phí nền tảng khấu trừ – platform commission deduction |
| 4190 | 交易佣金 – jiāoyì yòngjīn – hoa hồng giao dịch – transaction commission |
| 4191 | 提现 – tíxiàn – rút tiền khỏi nền tảng – withdrawal |
| 4192 | 提现费 – tíxiànfèi – phí rút tiền – withdrawal fee |
| 4193 | 提现期限 – tíxiàn qīxiàn – thời hạn xử lý rút tiền – withdrawal processing period |
| 4194 | 结算到账周期 – jiésuàn dàozhàng zhōuqī – chu kỳ tiền quyết toán vào tài khoản – settlement payout cycle |
| 4195 | 隔日到账 – gérì dàozhàng – tiền vào tài khoản ngày hôm sau – next-day settlement |
| 4196 | 即时到账 – jíshí dàozhàng – tiền vào tài khoản ngay – instant settlement |
| 4197 | 延时到账 – yánshí dàozhàng – tiền vào tài khoản có độ trễ – delayed settlement |
| 4198 | 支付清算延迟 – zhīfù qīngsuàn yánchí – chậm thanh toán bù trừ – payment clearing delay |
| 4199 | 资金在途期 – zījīn zàitúqī – thời gian tiền đang trên đường chuyển – funds-in-transit period |
| 4200 | 收款冻结期 – shōukuǎn dòngjiéqī – thời gian khoản thu bị đóng băng – receipt holding period |
| 4201 | 支付保留期 – zhīfù bǎoliúqī – thời gian khoản thanh toán bị giữ lại – payment reserve period |
| 4202 | 风险准备金扣留 – fēngxiǎn zhǔnbèijīn kòuliú – giữ lại quỹ dự phòng rủi ro – risk reserve withholding |
| 4203 | 滚动保证金 – gǔndòng bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm luân chuyển – rolling reserve |
| 4204 | 滚动保证金比例 – gǔndòng bǎozhèngjīn bǐlì – tỷ lệ tiền bảo đảm luân chuyển – rolling reserve percentage |
| 4205 | 保证金释放周期 – bǎozhèngjīn shìfàng zhōuqī – chu kỳ giải phóng tiền bảo đảm – reserve release cycle |
| 4206 | 交易退款准备金 – jiāoyì tuìkuǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng hoàn tiền giao dịch – transaction refund reserve |
| 4207 | 付款保留意见 – fùkuǎn bǎoliú yìjiàn – ý kiến bảo lưu khi thanh toán – payment reservation |
| 4208 | 保留异议付款 – bǎoliú yìyì fùkuǎn – thanh toán nhưng vẫn bảo lưu phản đối – payment under protest |
| 4209 | 附异议付款 – fù yìyì fùkuǎn – thanh toán kèm ý kiến phản đối – payment subject to objection |
| 4210 | 不损害权利的付款 – bù sǔnhài quánlì de fùkuǎn – thanh toán không làm tổn hại các quyền khác – payment without prejudice |
| 4211 | 在保留权利的情况下付款 – zài bǎoliú quánlì de qíngkuàng xià fùkuǎn – thanh toán trong khi bảo lưu quyền – payment with reservation of rights |
| 4212 | 付款附带声明 – fùkuǎn fùdài shēngmíng – tuyên bố kèm theo thanh toán – statement accompanying payment |
| 4213 | 不承认债务的付款 – bù chéngrèn zhàiwù de fùkuǎn – thanh toán không đồng nghĩa thừa nhận khoản nợ – payment without admission of liability |
| 4214 | 和解性付款 – héjiěxìng fùkuǎn – khoản thanh toán nhằm dàn xếp – settlement payment |
| 4215 | 全额和最终结算 – quán’é hé zuìzhōng jiésuàn – quyết toán đầy đủ và cuối cùng – full and final settlement |
| 4216 | 全额和最终付款 – quán’é hé zuìzhōng fùkuǎn – khoản thanh toán đầy đủ và cuối cùng – full and final payment |
| 4217 | 不得再行追索 – bùdé zàixíng zhuīsuǒ – không được tiếp tục truy đòi – no further recourse |
| 4218 | 保留未决索赔 – bǎoliú wèijué suǒpéi – bảo lưu yêu cầu bồi thường chưa giải quyết – reservation of outstanding claims |
| 4219 | 未决索赔金额 – wèijué suǒpéi jīn’é – số tiền yêu cầu bồi thường chưa giải quyết – outstanding claim amount |
| 4220 | 付款不影响未决索赔 – fùkuǎn bù yǐngxiǎng wèijué suǒpéi – thanh toán không ảnh hưởng yêu cầu chưa giải quyết – payment does not affect outstanding claims |
| 4221 | 临时付款不构成最终认可 – línshí fùkuǎn bù gòuchéng zuìzhōng rènkě – thanh toán tạm không cấu thành chấp thuận cuối cùng – interim payment does not constitute final approval |
| 4222 | 付款证书可更正 – fùkuǎn zhèngshū kě gēngzhèng – chứng nhận thanh toán có thể được sửa – payment certificate may be corrected |
| 4223 | 前期付款可在后期调整 – qiánqī fùkuǎn kě zài hòuqī tiáozhěng – khoản thanh toán kỳ trước có thể điều chỉnh ở kỳ sau – prior payment may be adjusted later |
| 4224 | 本期扣回 – běnqī kòuhuí – khấu trừ thu hồi trong kỳ này – recovery in current period |
| 4225 | 下期调整 – xiàqī tiáozhěng – điều chỉnh trong kỳ tiếp theo – adjustment in next period |
| 4226 | 后续付款中扣除 – hòuxù fùkuǎn zhōng kòuchú – khấu trừ trong các khoản thanh toán sau – deduction from subsequent payments |
| 4227 | 直接追偿 – zhíjiē zhuīcháng – truy đòi trực tiếp – direct recovery |
| 4228 | 付款抵扣顺序 – fùkuǎn dǐkòu shùnxù – thứ tự cấn trừ khoản thanh toán – order of payment application |
| 4229 | 指定债务清偿 – zhǐdìng zhàiwù qīngcháng – chỉ định khoản nợ được thanh toán – designated debt repayment |
| 4230 | 付款人指定抵充 – fùkuǎnrén zhǐdìng dǐchōng – người trả chỉ định nghĩa vụ được cấn trừ – payer-designated appropriation |
| 4231 | 收款人指定抵充 – shōukuǎnrén zhǐdìng dǐchōng – người nhận chỉ định nghĩa vụ được cấn trừ – payee-designated appropriation |
| 4232 | 未指定付款用途 – wèi zhǐdìng fùkuǎn yòngtú – không chỉ định mục đích thanh toán – payment purpose not specified |
| 4233 | 优先清偿到期债务 – yōuxiān qīngcháng dàoqī zhàiwù – ưu tiên thanh toán khoản nợ đã đến hạn – priority to matured debt |
| 4234 | 优先清偿担保较少的债务 – yōuxiān qīngcháng dānbǎo jiào shǎo de zhàiwù – ưu tiên thanh toán khoản nợ có ít bảo đảm hơn – priority to less-secured debt |
| 4235 | 优先清偿负担较重的债务 – yōuxiān qīngcháng fùdān jiào zhòng de zhàiwù – ưu tiên thanh toán khoản nợ nặng hơn – priority to more burdensome debt |
| 4236 | 按到期先后清偿 – àn dàoqī xiānhòu qīngcháng – thanh toán theo thứ tự đến hạn – repayment by order of maturity |
| 4237 | 按比例清偿 – àn bǐlì qīngcháng – thanh toán theo tỷ lệ – pro rata repayment |
| 4238 | 付款分配通知 – fùkuǎn fēnpèi tōngzhī – thông báo phân bổ khoản thanh toán – payment allocation notice |
| 4239 | 付款分配争议 – fùkuǎn fēnpèi zhēngyì – tranh chấp phân bổ thanh toán – payment allocation dispute |
| 4240 | 代扣款项 – dàikòu kuǎnxiàng – khoản tiền khấu trừ thay – amount withheld |
| 4241 | 法定扣除 – fǎdìng kòuchú – khoản khấu trừ theo luật – statutory deduction |
| 4242 | 强制扣缴 – qiángzhì kòujiǎo – khấu trừ và nộp bắt buộc – mandatory withholding |
| 4243 | 税款代扣凭证 – shuìkuǎn dàikòu píngzhèng – chứng từ khấu trừ thuế – withholding tax certificate |
| 4244 | 代扣税证明 – dàikòushuì zhèngmíng – giấy chứng nhận thuế khấu trừ – withholding tax certificate |
| 4245 | 税款缴纳凭证 – shuìkuǎn jiǎonà píngzhèng – chứng từ nộp thuế – proof of tax payment |
| 4246 | 向税务机关缴纳 – xiàng shuìwù jīguān jiǎonà – nộp cho cơ quan thuế – remit to the tax authority |
| 4247 | 及时提供扣税证明 – jíshí tígōng kòushuì zhèngmíng – cung cấp chứng nhận khấu trừ thuế kịp thời – timely provide withholding certificate |
| 4248 | 税款补偿 – shuìkuǎn bǔcháng – bồi hoàn khoản thuế – tax indemnification |
| 4249 | 税务损失 – shuìwù sǔnshī – thiệt hại về thuế – tax loss |
| 4250 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – thuế giá trị gia tăng đầu vào – input VAT |
| 4251 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – thuế giá trị gia tăng đầu ra – output VAT |
| 4252 | 进项税抵扣 – jìnxiàngshuì dǐkòu – khấu trừ thuế đầu vào – input VAT credit |
| 4253 | 不得抵扣进项税 – bùdé dǐkòu jìnxiàngshuì – thuế đầu vào không được khấu trừ – non-creditable input VAT |
| 4254 | 发票导致无法抵扣 – fāpiào dǎozhì wúfǎ dǐkòu – không thể khấu trừ thuế do hóa đơn – inability to claim tax credit due to invoice |
| 4255 | 税款损失赔偿 – shuìkuǎn sǔnshī péicháng – bồi thường thiệt hại về thuế – compensation for tax loss |
| 4256 | 补缴税款 – bǔjiǎo shuìkuǎn – nộp bổ sung thuế – additional tax payment |
| 4257 | 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – tiền phạt thuế – tax penalty |
| 4258 | 税收滞纳金 – shuìshōu zhìnàjīn – tiền chậm nộp thuế – tax late-payment surcharge |
| 4259 | 开票方承担税务损失 – kāipiàofāng chéngdān shuìwù sǔnshī – bên xuất hóa đơn chịu thiệt hại về thuế – invoice issuer bears tax losses |
| 4260 | 付款方税务信息 – fùkuǎnfāng shuìwù xìnxī – thông tin thuế của bên thanh toán – payer’s tax information |
| 4261 | 收款方税务信息 – shōukuǎnfāng shuìwù xìnxī – thông tin thuế của bên nhận tiền – payee’s tax information |
| 4262 | 税务居民身份 – shuìwù jūmín shēnfèn – tư cách cư trú thuế – tax residency status |
| 4263 | 税收居民证明 – shuìshōu jūmín zhèngmíng – giấy chứng nhận cư trú thuế – tax residency certificate |
| 4264 | 避免双重征税 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì – tránh đánh thuế hai lần – avoidance of double taxation |
| 4265 | 税收协定待遇 – shuìshōu xiédìng dàiyù – ưu đãi theo hiệp định thuế – tax treaty benefit |
| 4266 | 享受协定税率 – xiǎngshòu xiédìng shuìlǜ – hưởng thuế suất theo hiệp định – application of treaty tax rate |
| 4267 | 协定优惠申请 – xiédìng yōuhuì shēnqǐng – đề nghị hưởng ưu đãi hiệp định – tax treaty relief application |
| 4268 | 税务文件提交期限 – shuìwù wénjiàn tíjiāo qīxiàn – thời hạn nộp hồ sơ thuế – tax document submission period |
| 4269 | 因未提供税务文件而扣税 – yīn wèi tígōng shuìwù wénjiàn ér kòushuì – khấu trừ thuế do chưa cung cấp hồ sơ – withholding due to missing tax documents |
| 4270 | 付款合规文件 – fùkuǎn héguī wénjiàn – hồ sơ tuân thủ thanh toán – payment compliance documents |
| 4271 | 受益所有人声明 – shòuyì suǒyǒurén shēngmíng – tuyên bố về chủ sở hữu hưởng lợi – beneficial ownership declaration |
| 4272 | 资金用途声明 – zījīn yòngtú shēngmíng – tuyên bố mục đích sử dụng tiền – declaration of use of funds |
| 4273 | 交易背景资料 – jiāoyì bèijǐng zīliào – hồ sơ về bối cảnh giao dịch – transaction background documents |
| 4274 | 真实性审核 – zhēnshíxìng shěnhé – kiểm tra tính xác thực – authenticity review |
| 4275 | 银行合规要求 – yínháng héguī yāoqiú – yêu cầu tuân thủ của ngân hàng – bank compliance requirements |
| 4276 | 银行补充资料要求 – yínháng bǔchōng zīliào yāoqiú – yêu cầu ngân hàng bổ sung hồ sơ – bank request for additional documents |
| 4277 | 合规文件不全 – héguī wénjiàn bùquán – hồ sơ tuân thủ chưa đầy đủ – incomplete compliance documents |
| 4278 | 因合规审查延迟付款 – yīn héguī shěnchá yánchí fùkuǎn – chậm thanh toán do kiểm tra tuân thủ – payment delay caused by compliance review |
| 4279 | 合理合规审查期 – hélǐ héguī shěncháqī – thời gian kiểm tra tuân thủ hợp lý – reasonable compliance review period |
| 4280 | 付款不违反制裁 – fùkuǎn bù wéifǎn zhìcái – thanh toán không vi phạm lệnh trừng phạt – payment does not violate sanctions |
| 4281 | 受制裁银行 – shòu zhìcái yínháng – ngân hàng bị trừng phạt – sanctioned bank |
| 4282 | 受限账户 – shòuxiàn zhànghù – tài khoản bị hạn chế – restricted account |
| 4283 | 禁止付款对象 – jìnzhǐ fùkuǎn duìxiàng – đối tượng bị cấm thanh toán – prohibited payee |
| 4284 | 替代收款银行 – tìdài shōukuǎn yínháng – ngân hàng nhận tiền thay thế – alternative beneficiary bank |
| 4285 | 合法替代付款路径 – héfǎ tìdài fùkuǎn lùjìng – kênh thanh toán thay thế hợp pháp – lawful alternative payment route |
| 4286 | 因法律限制暂停付款 – yīn fǎlǜ xiànzhì zàntíng fùkuǎn – tạm dừng thanh toán do hạn chế pháp luật – payment suspended due to legal restrictions |
| 4287 | 付款义务延期而非免除 – fùkuǎn yìwù yánqī ér fēi miǎnchú – nghĩa vụ thanh toán chỉ được hoãn, không được miễn – payment obligation deferred, not discharged |
| 4288 | 限制解除后立即付款 – xiànzhì jiěchú hòu lìjí fùkuǎn – thanh toán ngay sau khi hạn chế được gỡ bỏ – payment immediately after restriction is lifted |
| 4289 | 价格有效期开始日 – jiàgé yǒuxiàoqī kāishǐrì – ngày bắt đầu hiệu lực của giá – price validity commencement date |
| 4290 | 价格有效期届满日 – jiàgé yǒuxiàoqī jièmǎnrì – ngày hết thời hạn hiệu lực của giá – price validity expiry date |
| 4291 | 价格适用订单日期 – jiàgé shìyòng dìngdān rìqī – ngày đơn hàng quyết định giá áp dụng – order date determining applicable price |
| 4292 | 以订单日期确定价格 – yǐ dìngdān rìqī quèdìng jiàgé – xác định giá theo ngày đặt hàng – price determined by order date |
| 4293 | 以发货日期确定价格 – yǐ fāhuò rìqī quèdìng jiàgé – xác định giá theo ngày gửi hàng – price determined by shipment date |
| 4294 | 以交货日期确定价格 – yǐ jiāohuò rìqī quèdìng jiàgé – xác định giá theo ngày giao hàng – price determined by delivery date |
| 4295 | 以验收日期确定价格 – yǐ yànshōu rìqī quèdìng jiàgé – xác định giá theo ngày nghiệm thu – price determined by acceptance date |
| 4296 | 以结算日期确定价格 – yǐ jiésuàn rìqī quèdìng jiàgé – xác định giá theo ngày quyết toán – price determined by settlement date |
| 4297 | 不同日期适用不同价格 – bùtóng rìqī shìyòng bùtóng jiàgé – các ngày khác nhau áp dụng giá khác nhau – different prices apply on different dates |
| 4298 | 跨价格周期订单 – kuà jiàgé zhōuqī dìngdān – đơn hàng kéo dài qua nhiều kỳ giá – order spanning pricing periods |
| 4299 | 分段适用价格 – fēnduàn shìyòng jiàgé – áp dụng giá theo từng giai đoạn – segmented price application |
| 4300 | 按履行期间加权计算 – àn lǚxíng qījiān jiāquán jìsuàn – tính bình quân gia quyền theo thời gian thực hiện – weighted calculation over performance period |
| 4301 | 价格切换日 – jiàgé qiēhuànrì – ngày chuyển sang mức giá mới – price switch date |
| 4302 | 旧价适用截止日 – jiùjià shìyòng jiézhǐrì – ngày cuối áp dụng giá cũ – last day of old price application |
| 4303 | 新价适用起始日 – xīnjià shìyòng qǐshǐrì – ngày đầu áp dụng giá mới – first day of new price application |
| 4304 | 价格重叠期 – jiàgé chóngdiéqī – thời gian hai mức giá có thể cùng áp dụng – overlapping pricing period |
| 4305 | 价格适用争议 – jiàgé shìyòng zhēngyì – tranh chấp về mức giá áp dụng – applicable price dispute |
| 4306 | 历史价格 – lìshǐ jiàgé – giá trong quá khứ – historical price |
| 4307 | 原合同价格 – yuán hétóng jiàgé – giá hợp đồng ban đầu – original contract price |
| 4308 | 现合同价格 – xiàn hétóng jiàgé – giá hợp đồng hiện tại – current contract price |
| 4309 | 修订价格 – xiūdìng jiàgé – giá đã sửa đổi – amended price |
| 4310 | 生效价格 – shēngxiào jiàgé – giá đang có hiệu lực – effective price |
| 4311 | 待生效价格 – dài shēngxiào jiàgé – giá chờ có hiệu lực – pending price |
| 4312 | 失效价格 – shīxiào jiàgé – giá đã hết hiệu lực – expired price |
| 4313 | 价格版本 – jiàgé bǎnběn – phiên bản giá – price version |
| 4314 | 价格版本号 – jiàgé bǎnběnhào – số phiên bản giá – price version number |
| 4315 | 最新价格版本 – zuìxīn jiàgé bǎnběn – phiên bản giá mới nhất – latest price version |
| 4316 | 价格变更记录 – jiàgé biàngēng jìlù – lịch sử thay đổi giá – price change record |
| 4317 | 价格审批记录 – jiàgé shěnpī jìlù – hồ sơ phê duyệt giá – price approval record |
| 4318 | 价格授权 – jiàgé shòuquán – thẩm quyền về giá – pricing authorization |
| 4319 | 定价权限 – dìngjià quánxiàn – quyền hạn định giá – pricing authority |
| 4320 | 折扣审批权限 – zhékòu shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt chiết khấu – discount approval authority |
| 4321 | 超权限折扣 – chāo quánxiàn zhékòu – chiết khấu vượt thẩm quyền – unauthorized excessive discount |
| 4322 | 未经批准的折扣 – wèi jīng pīzhǔn de zhékòu – chiết khấu chưa được phê duyệt – unauthorized discount |
| 4323 | 价格例外审批 – jiàgé lìwài shěnpī – phê duyệt ngoại lệ về giá – pricing exception approval |
| 4324 | 特别价格批准 – tèbié jiàgé pīzhǔn – phê duyệt giá đặc biệt – special price approval |
| 4325 | 价格审批流程 – jiàgé shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt giá – price approval process |
| 4326 | 价格审批人 – jiàgé shěnpīrén – người phê duyệt giá – price approver |
| 4327 | 价格批准日 – jiàgé pīzhǔnrì – ngày phê duyệt giá – price approval date |
| 4328 | 未经批准价格无效 – wèi jīng pīzhǔn jiàgé wúxiào – giá chưa được phê duyệt không có hiệu lực – unapproved price is invalid |
| 4329 | 合同期限规划 – hétóng qīxiàn guīhuà – hoạch định thời hạn hợp đồng – contract term planning |
| 4330 | 期限基准 – qīxiàn jīzhǔn – cơ sở thời hạn – term baseline |
| 4331 | 期限目标 – qīxiàn mùbiāo – mục tiêu thời hạn – term target |
| 4332 | 期限控制 – qīxiàn kòngzhì – kiểm soát thời hạn – term control |
| 4333 | 期限检查 – qīxiàn jiǎnchá – kiểm tra thời hạn – term review |
| 4334 | 期限审查 – qīxiàn shěnchá – rà soát thời hạn – term examination |
| 4335 | 期限合规 – qīxiàn héguī – tuân thủ thời hạn – term compliance |
| 4336 | 期限偏差 – qīxiàn piānchā – sai lệch thời hạn – term variance |
| 4337 | 期限超出 – qīxiàn chāochū – vượt quá thời hạn – term overrun |
| 4338 | 期限不足 – qīxiàn bùzú – thời hạn không đủ – insufficient period |
| 4339 | 期限冲突检查 – qīxiàn chōngtū jiǎnchá – kiểm tra xung đột thời hạn – term conflict check |
| 4340 | 关键期限 – guānjiàn qīxiàn – thời hạn then chốt – critical period |
| 4341 | 强制截止期 – qiángzhì jiézhǐqī – hạn cuối bắt buộc – mandatory deadline |
| 4342 | 内部期限 – nèibù qīxiàn – thời hạn nội bộ – internal deadline |
| 4343 | 外部期限 – wàibù qīxiàn – thời hạn đối ngoại – external deadline |
| 4344 | 法定申报期限 – fǎdìng shēnbào qīxiàn – thời hạn khai báo theo luật – statutory filing deadline |
| 4345 | 合同申报期 – hétóng shēnbàoqī – thời hạn đăng ký hoặc khai báo hợp đồng – contract filing period |
| 4346 | 备案期限 – bèi’àn qīxiàn – thời hạn đăng ký lưu hồ sơ – filing period |
| 4347 | 登记期限 – dēngjì qīxiàn – thời hạn đăng ký – registration period |
| 4348 | 许可申请期 – xǔkě shēnqǐngqī – thời hạn xin giấy phép – permit application period |
| 4349 | 许可审批期 – xǔkě shěnpīqī – thời hạn phê duyệt giấy phép – permit approval period |
| 4350 | 进口许可期限 – jìnkǒu xǔkě qīxiàn – thời hạn giấy phép nhập khẩu – import license term |
| 4351 | 出口许可期限 – chūkǒu xǔkě qīxiàn – thời hạn giấy phép xuất khẩu – export license term |
| 4352 | 海关申报期限 – hǎiguān shēnbào qīxiàn – thời hạn khai báo hải quan – customs declaration deadline |
| 4353 | 报税期限 – bàoshuì qīxiàn – thời hạn khai thuế – tax filing deadline |
| 4354 | 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – thời hạn nộp thuế – tax payment period |
| 4355 | 发票认证期限 – fāpiào rènzhèng qīxiàn – thời hạn xác thực hóa đơn – invoice verification period |
| 4356 | 付款审批积压 – fùkuǎn shěnpī jīyā – hồ sơ thanh toán tồn đọng chờ phê duyệt – payment approval backlog |
| 4357 | 审批延误责任 – shěnpī yánwù zérèn – trách nhiệm do phê duyệt chậm – liability for approval delay |
| 4358 | 内部审批不构成延期理由 – nèibù shěnpī bù gòuchéng yánqī lǐyóu – phê duyệt nội bộ không phải lý do gia hạn – internal approval is not a ground for extension |
| 4359 | 资金审批不影响付款到期 – zījīn shěnpī bù yǐngxiǎng fùkuǎn dàoqī – phê duyệt nguồn tiền không làm thay đổi hạn thanh toán – funding approval does not affect payment due date |
| 4360 | 预算未批准不免除付款责任 – yùsuàn wèi pīzhǔn bù miǎnchú fùkuǎn zérèn – ngân sách chưa được duyệt không miễn trách nhiệm thanh toán – lack of budget approval does not excuse payment |
| 4361 | 财政拨款延迟 – cáizhèng bōkuǎn yánchí – chậm cấp ngân sách – delayed fiscal appropriation |
| 4362 | 拨款延迟不构成免责 – bōkuǎn yánchí bù gòuchéng miǎnzé – chậm cấp vốn không cấu thành miễn trách nhiệm – funding delay does not excuse liability |
| 4363 | 资金到位作为生效条件 – zījīn dàowèi zuòwéi shēngxiào tiáojiàn – nguồn vốn được bố trí là điều kiện có hiệu lực – funding availability as condition of effectiveness |
| 4364 | 融资完成日 – róngzī wánchéngrì – ngày hoàn tất tài trợ vốn – financing completion date |
| 4365 | 融资截止日 – róngzī jiézhǐrì – hạn cuối hoàn tất tài trợ vốn – financing deadline |
| 4366 | 融资先决条件 – róngzī xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết của tài trợ vốn – financing conditions precedent |
| 4367 | 融资未完成终止权 – róngzī wèi wánchéng zhōngzhǐquán – quyền chấm dứt nếu chưa hoàn tất tài trợ – termination right for failure to obtain financing |
| 4368 | 融资失败退款 – róngzī shībài tuìkuǎn – hoàn tiền khi tài trợ vốn thất bại – refund upon financing failure |
| 4369 | 合同签署与付款同步 – hétóng qiānshǔ yǔ fùkuǎn tóngbù – ký hợp đồng và thanh toán đồng thời – simultaneous execution and payment |
| 4370 | 签约定金 – qiānyuē dìngjīn – tiền đặt cọc khi ký hợp đồng – signing deposit |
| 4371 | 成约定金 – chéngyuē dìngjīn – tiền đặt cọc bảo đảm giao kết hợp đồng – contract-formation deposit |
| 4372 | 履约定金 – lǚyuē dìngjīn – tiền đặt cọc bảo đảm thực hiện – performance deposit |
| 4373 | 解约定金 – jiěyuē dìngjīn – tiền đặt cọc cho quyền hủy hợp đồng – cancellation deposit |
| 4374 | 违约定金 – wéiyuē dìngjīn – tiền đặt cọc bảo đảm trách nhiệm vi phạm – default deposit |
| 4375 | 定金合同 – dìngjīn hétóng – thỏa thuận đặt cọc – earnest money agreement |
| 4376 | 定金条款生效 – dìngjīn tiáokuǎn shēngxiào – điều khoản đặt cọc có hiệu lực – earnest money clause becomes effective |
| 4377 | 实际交付定金 – shíjì jiāofù dìngjīn – thực tế giao tiền đặt cọc – actual delivery of earnest money |
| 4378 | 定金未实际支付 – dìngjīn wèi shíjì zhīfù – tiền đặt cọc chưa thực tế được thanh toán – earnest money not actually paid |
| 4379 | 定金超过法定比例 – dìngjīn chāoguò fǎdìng bǐlì – tiền đặt cọc vượt tỷ lệ luật định – deposit exceeds statutory limit |
| 4380 | 超出部分不产生定金效力 – chāochū bùfen bù chǎnshēng dìngjīn xiàolì – phần vượt không có hiệu lực như tiền đặt cọc – excess portion lacks earnest money effect |
| 4381 | 定金不足 – dìngjīn bùzú – tiền đặt cọc chưa đủ – insufficient earnest money |
| 4382 | 补足定金 – bǔzú dìngjīn – nộp bổ sung đủ tiền đặt cọc – top up earnest money |
| 4383 | 定金抵扣顺序 – dìngjīn dǐkòu shùnxù – thứ tự cấn trừ tiền đặt cọc – order of applying earnest money |
| 4384 | 定金与预付款区别 – dìngjīn yǔ yùfùkuǎn qūbié – sự khác biệt giữa đặt cọc và trả trước – distinction between earnest money and advance payment |
| 4385 | 订金返还 – dìngjīn fǎnhuán – hoàn trả tiền đặt trước – return of advance deposit |
| 4386 | 诚意金 – chéngyìjīn – tiền thiện chí – good-faith deposit |
| 4387 | 意向金 – yìxiàngjīn – tiền thể hiện ý định giao dịch – expression-of-interest deposit |
| 4388 | 预约金 – yùyuējīn – tiền giữ chỗ – reservation deposit |
| 4389 | 锁定金 – suǒdìngjīn – tiền khóa giao dịch hoặc khóa giá – lock-in deposit |
| 4390 | 诚意金转定金 – chéngyìjīn zhuǎn dìngjīn – chuyển tiền thiện chí thành tiền đặt cọc – conversion of good-faith deposit into earnest money |
| 4391 | 预付款转为合同价款 – yùfùkuǎn zhuǎnwéi hétóng jiàkuǎn – chuyển tiền trả trước thành một phần giá hợp đồng – advance applied to contract price |
| 4392 | 预付款不具有定金性质 – yùfùkuǎn bù jùyǒu dìngjīn xìngzhì – tiền trả trước không mang tính chất đặt cọc – advance payment is not earnest money |
| 4393 | 预付款支付证明 – yùfùkuǎn zhīfù zhèngmíng – chứng minh thanh toán tiền tạm ứng – proof of advance payment |
| 4394 | 预付款使用报告 – yùfùkuǎn shǐyòng bàogào – báo cáo sử dụng tiền tạm ứng – advance utilization report |
| 4395 | 预付款使用计划 – yùfùkuǎn shǐyòng jìhuà – kế hoạch sử dụng tiền tạm ứng – advance utilization plan |
| 4396 | 预付款监管 – yùfùkuǎn jiānguǎn – giám sát sử dụng tiền tạm ứng – supervision of advance payment |
| 4397 | 预付款专用账户 – yùfùkuǎn zhuānyòng zhànghù – tài khoản chuyên dùng cho tiền tạm ứng – dedicated advance payment account |
| 4398 | 预付款支出明细 – yùfùkuǎn zhīchū míngxì – chi tiết chi tiền tạm ứng – advance expenditure details |
| 4399 | 未经批准使用预付款 – wèi jīng pīzhǔn shǐyòng yùfùkuǎn – sử dụng tiền tạm ứng khi chưa được phê duyệt – unauthorized use of advance |
| 4400 | 预付款余额报告 – yùfùkuǎn yú’é bàogào – báo cáo số dư tiền tạm ứng – advance balance report |
| 4401 | 预付款未使用部分 – yùfùkuǎn wèi shǐyòng bùfen – phần tiền tạm ứng chưa sử dụng – unused portion of advance |
| 4402 | 立即返还未使用预付款 – lìjí fǎnhuán wèi shǐyòng yùfùkuǎn – hoàn trả ngay phần tạm ứng chưa sử dụng – immediate return of unused advance |
| 4403 | 预付款保函减额机制 – yùfùkuǎn bǎohán jiǎn’é jīzhì – cơ chế giảm giá trị bảo lãnh tạm ứng – advance guarantee reduction mechanism |
| 4404 | 保函金额随扣回递减 – bǎohán jīn’é suí kòuhuí dìjiǎn – giá trị bảo lãnh giảm theo số tiền được thu hồi – guarantee amount reduces with recovery |
| 4405 | 预付款全部扣回 – yùfùkuǎn quánbù kòuhuí – thu hồi toàn bộ tiền tạm ứng – full recovery of advance |
| 4406 | 预付款清零 – yùfùkuǎn qīnglíng – số dư tạm ứng về không – advance balance reduced to zero |
| 4407 | 预付款回收完成日 – yùfùkuǎn huíshōu wánchéngrì – ngày hoàn tất thu hồi tạm ứng – advance recovery completion date |
| 4408 | 保函提前失效 – bǎohán tíqián shīxiào – bảo lãnh hết hiệu lực trước hạn – early expiry of guarantee |
| 4409 | 不得早于预付款回收完毕 – bùdé zǎoyú yùfùkuǎn huíshōu wánbì – không được sớm hơn ngày thu hồi hết tạm ứng – not earlier than full recovery of advance |
| 4410 | 付款条件满足证明 – fùkuǎn tiáojiàn mǎnzú zhèngmíng – chứng minh điều kiện thanh toán đã được đáp ứng – evidence of satisfaction of payment conditions |
| 4411 | 付款条件确认人 – fùkuǎn tiáojiàn quèrènrén – người xác nhận điều kiện thanh toán – payment condition certifier |
| 4412 | 独立认证人 – dúlì rènzhèngrén – người chứng nhận độc lập – independent certifier |
| 4413 | 工程师认证 – gōngchéngshī rènzhèng – xác nhận của kỹ sư – engineer’s certification |
| 4414 | 监理确认 – jiānlǐ quèrèn – xác nhận của đơn vị giám sát – supervisor’s confirmation |
| 4415 | 项目经理批准 – xiàngmù jīnglǐ pīzhǔn – phê duyệt của quản lý dự án – project manager approval |
| 4416 | 买方代表确认 – mǎifāng dàibiǎo quèrèn – xác nhận của đại diện bên mua – buyer representative’s confirmation |
| 4417 | 认证不得无故拖延 – rènzhèng bùdé wúgù tuōyán – không được trì hoãn việc xác nhận vô lý – certification shall not be unreasonably delayed |
| 4418 | 认证金额 – rènzhèng jīn’é – số tiền được chứng nhận – certified amount |
| 4419 | 未认证金额 – wèi rènzhèng jīn’é – số tiền chưa được chứng nhận – uncertified amount |
| 4420 | 认证付款 – rènzhèng fùkuǎn – thanh toán theo số tiền được chứng nhận – certified payment |
| 4421 | 临时认证 – línshí rènzhèng – xác nhận tạm thời – interim certification |
| 4422 | 最终认证 – zuìzhōng rènzhèng – xác nhận cuối cùng – final certification |
| 4423 | 付款认证争议 – fùkuǎn rènzhèng zhēngyì – tranh chấp về xác nhận thanh toán – payment certification dispute |
| 4424 | 无合理理由扣减认证金额 – wú hélǐ lǐyóu kòujiǎn rènzhèng jīn’é – khấu trừ số tiền được chứng nhận không có lý do hợp lý – unjustified deduction from certified amount |
| 4425 | 支付认证金额的无争议部分 – zhīfù rènzhèng jīn’é de wú zhēngyì bùfen – thanh toán phần không tranh chấp của số tiền được xác nhận – pay undisputed part of certified amount |
| 4426 | 期限届满自动产生付款义务 – qīxiàn jièmǎn zìdòng chǎnshēng fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán tự động phát sinh khi hết hạn – payment obligation arises automatically upon expiry |
| 4427 | 无需另行催告 – wúxū lìngxíng cuīgào – không cần thông báo yêu cầu thêm – no further demand required |
| 4428 | 付款义务自到期日起生效 – fùkuǎn yìwù zì dàoqīrì qǐ shēngxiào – nghĩa vụ thanh toán phát sinh từ ngày đến hạn – payment obligation effective from due date |
| 4429 | 期限届满即构成违约 – qīxiàn jièmǎn jí gòuchéng wéiyuē – hết hạn mà chưa thực hiện thì cấu thành vi phạm – default occurs immediately upon expiry |
| 4430 | 无须证明实际损失 – wúxū zhèngmíng shíjì sǔnshī – không cần chứng minh thiệt hại thực tế – no proof of actual loss required |
| 4431 | 宽限不改变原到期日 – kuānxiàn bù gǎibiàn yuán dàoqīrì – thời gian ân hạn không thay đổi ngày đến hạn ban đầu – grace period does not change original due date |
| 4432 | 宽限不影响逾期记录 – kuānxiàn bù yǐngxiǎng yúqī jìlù – ân hạn không ảnh hưởng hồ sơ quá hạn – grace does not affect default record |
| 4433 | 逾期责任追溯至原到期日 – yúqī zérèn zhuīsù zhì yuán dàoqīrì – trách nhiệm quá hạn được tính từ ngày đến hạn ban đầu – default liability relates back to original due date |
| 4434 | 宽限期届满仍未付款 – kuānxiànqī jièmǎn réng wèi fùkuǎn – hết thời gian ân hạn vẫn chưa thanh toán – payment remains outstanding after grace period |
| 4435 | 自动触发救济措施 – zìdòng chùfā jiùjì cuòshī – tự động kích hoạt biện pháp xử lý – automatic triggering of remedies |
| 4436 | 期限为实质性条件 – qīxiàn wéi shízhìxìng tiáojiàn – thời hạn là điều kiện thiết yếu – time is a material condition |
| 4437 | 严格按期付款 – yángé ànqī fùkuǎn – thanh toán nghiêm ngặt đúng hạn – strict timely payment |
| 4438 | 严格按期交付 – yángé ànqī jiāofù – bàn giao nghiêm ngặt đúng hạn – strict timely delivery |
| 4439 | 期限不是实质性条件 – qīxiàn bú shì shízhìxìng tiáojiàn – thời hạn không phải điều kiện thiết yếu – time is not of the essence |
| 4440 | 给予合理补救时间 – jǐyǔ hélǐ bǔjiù shíjiān – dành thời gian hợp lý để khắc phục – allow reasonable cure time |
| 4441 | 指定额外履行期限 – zhǐdìng éwài lǚxíng qīxiàn – ấn định thêm thời hạn thực hiện – fix an additional period for performance |
| 4442 | 额外履行期 – éwài lǚxíngqī – thời hạn thực hiện bổ sung – additional performance period |
| 4443 | 最后宽限期 – zuìhòu kuānxiànqī – thời gian gia hạn cuối cùng – final grace period |
| 4444 | 最终补救期限 – zuìzhōng bǔjiù qīxiàn – thời hạn khắc phục cuối cùng – final cure deadline |
| 4445 | 补救期内不得终止 – bǔjiùqī nèi bùdé zhōngzhǐ – không được chấm dứt trong thời gian khắc phục – no termination during cure period |
| 4446 | 补救期届满仍未履行 – bǔjiùqī jièmǎn réng wèi lǚxíng – hết thời gian khắc phục vẫn chưa thực hiện – failure to perform after cure period |
| 4447 | 无需给予补救期 – wúxū jǐyǔ bǔjiùqī – không cần dành thời gian khắc phục – no cure period required |
| 4448 | 重大违约立即终止 – zhòngdà wéiyuē lìjí zhōngzhǐ – vi phạm nghiêm trọng dẫn đến chấm dứt ngay – immediate termination for material breach |
| 4449 | 履行已无意义 – lǚxíng yǐ wú yìyì – việc thực hiện đã không còn ý nghĩa – performance has lost its purpose |
| 4450 | 迟延导致合同目的无法实现 – chíyán dǎozhì hétóng mùdì wúfǎ shíxiàn – chậm trễ làm mục đích hợp đồng không thể đạt được – delay frustrates the contract purpose |
| 4451 | 定期行为 – dìngqī xíngwéi – hành vi phải hoàn thành đúng thời điểm xác định – fixed-date performance |
| 4452 | 节日订单 – jiérì dìngdān – đơn hàng phục vụ dịp lễ – holiday-specific order |
| 4453 | 季节性商品 – jìjiéxìng shāngpǐn – hàng hóa theo mùa – seasonal goods |
| 4454 | 错过交付时间即失去目的 – cuòguò jiāofù shíjiān jí shīqù mùdì – bỏ lỡ thời gian giao làm mất mục đích hợp đồng – missed delivery defeats contractual purpose |
| 4455 | 严格交付日期 – yángé jiāofù rìqī – ngày bàn giao bắt buộc nghiêm ngặt – strict delivery date |
| 4456 | 合同期限届满后的短期延续 – hétóng qīxiàn jièmǎn hòu de duǎnqī yánxù – tiếp tục ngắn hạn sau khi hết hợp đồng – short-term continuation after expiry |
| 4457 | 临时续行安排 – línshí xùxíng ānpái – sắp xếp tiếp tục tạm thời – interim continuation arrangement |
| 4458 | 按日续延 – àn rì xùyán – gia hạn theo từng ngày – day-to-day continuation |
| 4459 | 按周续延 – àn zhōu xùyán – gia hạn theo từng tuần – week-to-week continuation |
| 4460 | 按月自动延续 – àn yuè zìdòng yánxù – tự động tiếp tục theo từng tháng – automatic month-to-month continuation |
| 4461 | 任一方可随时通知终止 – rènyī fāng kě suíshí tōngzhī zhōngzhǐ – bất kỳ bên nào có thể thông báo chấm dứt – either party may terminate by notice at any time |
| 4462 | 延续期间适用原条款 – yánxù qījiān shìyòng yuán tiáokuǎn – thời gian tiếp tục áp dụng điều khoản cũ – original terms apply during continuation |
| 4463 | 延续期间付款条件不变 – yánxù qījiān fùkuǎn tiáojiàn bú biàn – điều kiện thanh toán không đổi trong kỳ tiếp tục – payment terms unchanged during continuation |
| 4464 | 延续期间可调整价格 – yánxù qījiān kě tiáozhěng jiàgé – giá có thể điều chỉnh trong kỳ tiếp tục – price may be adjusted during continuation |
| 4465 | 延续不构成正式续约 – yánxù bù gòuchéng zhèngshì xùyuē – việc tiếp tục không cấu thành gia hạn chính thức – continuation does not constitute formal renewal |
| 4466 | 追认续约 – zhuīrèn xùyuē – xác nhận hồi tố việc gia hạn – ratification of renewal |
| 4467 | 续约追溯生效 – xùyuē zhuīsù shēngxiào – gia hạn có hiệu lực hồi tố – renewal effective retroactively |
| 4468 | 无缝续约 – wúfèng xùyuē – gia hạn không gián đoạn – seamless renewal |
| 4469 | 服务不中断 – fúwù bù zhōngduàn – dịch vụ không bị gián đoạn – uninterrupted service |
| 4470 | 续约谈判期间继续服务 – xùyuē tánpàn qījiān jìxù fúwù – tiếp tục dịch vụ trong thời gian đàm phán gia hạn – continued service during renewal negotiations |
| 4471 | 过渡价格 – guòdù jiàgé – giá trong thời gian chuyển tiếp – transition price |
| 4472 | 过渡付款安排 – guòdù fùkuǎn ānpái – phương án thanh toán trong kỳ chuyển tiếp – transitional payment arrangement |
| 4473 | 价格、付款和期限条款的补充解释 – jiàgé, fùkuǎn hé qīxiàn tiáokuǎn de bǔchōng jiěshì – giải thích bổ sung điều khoản giá, thanh toán và thời hạn – supplemental interpretation of price, payment and term provisions |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
合同的价格、付款与期限条款
Hétóng de jiàgé, fùkuǎn yǔ qīxiàn tiáokuǎn
Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn của hợp đồng
阮明武:今天我们把合同里的价格、付款和期限三部分再检查一遍,免得以后发生误会。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen bǎ hétóng lǐ de jiàgé, fùkuǎn hé qīxiàn sān bùfen zài jiǎnchá yí biàn, miǎnde yǐhòu fāshēng wùhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta kiểm tra lại ba phần giá cả, thanh toán và thời hạn trong hợp đồng một lần nữa để tránh sau này xảy ra hiểu lầm.
黎云英:阮明武老板,我已经把合同草案准备好了。甲方是购买设备的客户,乙方是负责供货、安装和培训的我们公司。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng bǎ hétóng cǎo’àn zhǔnbèi hǎo le. Jiǎfāng shì gòumǎi shèbèi de kèhù, yǐfāng shì fùzé gōnghuò, ānzhuāng hé péixùn de wǒmen gōngsī.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã chuẩn bị xong bản dự thảo hợp đồng. Bên A là khách hàng mua thiết bị, còn bên B là công ty chúng ta, chịu trách nhiệm cung cấp hàng, lắp đặt và đào tạo.
阮明武:很好。我们先谈价格,再谈付款方式,最后确认合同期限。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Wǒmen xiān tán jiàgé, zài tán fùkuǎn fāngshì, zuìhòu quèrèn hétóng qīxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chúng ta bàn về giá trước, sau đó bàn phương thức thanh toán, cuối cùng xác nhận thời hạn hợp đồng.
丁垂杨:阮明武老板,原来的报价是一百二十万元人民币。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yuánlái de bàojià shì yì bǎi èrshí wàn yuán Rénmínbì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, báo giá ban đầu là một triệu hai trăm nghìn nhân dân tệ.
阮明武:这个价格包括哪些费用?我们必须在合同中写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jiàgé bāokuò nǎxiē fèiyòng? Wǒmen bìxū zài hétóng zhōng xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Mức giá này bao gồm những chi phí nào? Chúng ta phải ghi rõ trong hợp đồng.
丁垂杨:这个价格包括税费、包装费、运输费、保险费、安装费和调试费。
Dīng Chuíyáng: Zhège jiàgé bāokuò shuìfèi, bāozhuāngfèi, yùnshūfèi, bǎoxiǎnfèi, ānzhuāngfèi hé tiáoshìfèi.
Đinh Thùy Dương: Mức giá này bao gồm thuế, phí đóng gói, phí vận chuyển, phí bảo hiểm, phí lắp đặt và phí chạy thử.
黄秋香:阮明武老板,客户还要求我们培训他们的员工。培训费也包括在总价里面吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù hái yāoqiú wǒmen péixùn tāmen de yuángōng. Péixùnfèi yě bāokuò zài zǒngjià lǐmiàn ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng còn yêu cầu chúng ta đào tạo nhân viên của họ. Phí đào tạo cũng được tính trong tổng giá phải không anh?
阮明武:包括。除了设备和安装以外,我们还提供两次现场培训和一年的售后服务。
Ruǎn Míngwǔ: Bāokuò. Chúle shèbèi hé ānzhuāng yǐwài, wǒmen hái tígōng liǎng cì xiànchǎng péixùn hé yì nián de shòuhòu fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Ngoài thiết bị và việc lắp đặt, chúng ta còn cung cấp hai lần đào tạo trực tiếp và một năm dịch vụ sau bán hàng.
黎云英:阮明武老板,合同中的价格应该使用哪一种货币?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, hétóng zhōng de jiàgé yīnggāi shǐyòng nǎ yì zhǒng huòbì?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, giá trong hợp đồng nên sử dụng loại tiền tệ nào?
阮明武:统一使用人民币。报价、发票和付款金额都要写成人民币。
Ruǎn Míngwǔ: Tǒngyī shǐyòng Rénmínbì. Bàojià, fāpiào hé fùkuǎn jīn’é dōu yào xiě chéng Rénmínbì.
Nguyễn Minh Vũ: Thống nhất sử dụng nhân dân tệ. Báo giá, hóa đơn và số tiền thanh toán đều phải ghi bằng nhân dân tệ.
黄秋香:客户希望我们再给一点儿优惠。他们提出把总价降低百分之三。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù xīwàng wǒmen zài gěi yìdiǎnr yōuhuì. Tāmen tíchū bǎ zǒngjià jiàngdī bǎifēnzhī sān.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng hy vọng chúng ta ưu đãi thêm một chút. Họ đề nghị giảm tổng giá xuống ba phần trăm.
阮明武:百分之三太多了。我们最多可以优惠百分之二,但是客户必须按时付款。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎifēnzhī sān tài duō le. Wǒmen zuìduō kěyǐ yōuhuì bǎifēnzhī èr, dànshì kèhù bìxū ànshí fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Ba phần trăm là quá nhiều. Chúng ta chỉ có thể ưu đãi tối đa hai phần trăm, nhưng khách hàng phải thanh toán đúng hạn.
丁垂杨:降低百分之二以后,合同的最终总价是一百一十七万六千元人民币。
Dīng Chuíyáng: Jiàngdī bǎifēnzhī èr yǐhòu, hétóng de zuìzhōng zǒngjià shì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán Rénmínbì.
Đinh Thùy Dương: Sau khi giảm hai phần trăm, tổng giá cuối cùng của hợp đồng là một triệu một trăm bảy mươi sáu nghìn nhân dân tệ.
阮明武:请把数字金额和大写金额都写在合同中,避免因为数字写错而发生问题。
Ruǎn Míngwǔ: Qǐng bǎ shùzì jīn’é hé dàxiě jīn’é dōu xiě zài hétóng zhōng, bìmiǎn yīnwèi shùzì xiě cuò ér fāshēng wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi cả số tiền bằng chữ số và số tiền bằng chữ viết hoa trong hợp đồng để tránh phát sinh vấn đề do ghi sai con số.
黎云英:我会写成“人民币一百一十七万六千元整”,并在旁边注明数字“1,176,000元”。
Lí Yún Yīng: Wǒ huì xiě chéng “Rénmínbì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán zhěng”, bìng zài pángbiān zhùmíng shùzì “yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán”.
Lê Vân Anh: Em sẽ ghi là “Một triệu một trăm bảy mươi sáu nghìn nhân dân tệ chẵn”, đồng thời ghi rõ con số “1.176.000 nhân dân tệ” ở bên cạnh.
丁垂杨:阮明武老板,这个价格是固定价格,还是可以随着市场价格变化?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zhège jiàgé shì gùdìng jiàgé, háishì kěyǐ suízhe shìchǎng jiàgé biànhuà?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đây là giá cố định hay có thể thay đổi theo giá thị trường?
阮明武:这是固定的含税总价。在合同履行期间,一般不能因为材料、人工或者运输费用上涨而提高价格。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì gùdìng de hánshuì zǒngjià. Zài hétóng lǚxíng qījiān, yìbān bù néng yīnwèi cáiliào, réngōng huòzhě yùnshū fèiyòng shàngzhǎng ér tígāo jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là tổng giá cố định đã bao gồm thuế. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, thông thường không được tăng giá vì chi phí vật liệu, nhân công hoặc vận chuyển tăng lên.
黄秋香:如果客户临时要求增加设备数量或者改变技术要求,价格怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù línshí yāoqiú zēngjiā shèbèi shùliàng huòzhě gǎibiàn jìshù yāoqiú, jiàgé zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu khách hàng đột xuất yêu cầu tăng số lượng thiết bị hoặc thay đổi yêu cầu kỹ thuật thì giá sẽ được xử lý thế nào?
阮明武:只有双方书面确认变更内容以后,我们才能调整价格。任何口头要求都不能直接改变合同总价。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐyǒu shuāngfāng shūmiàn quèrèn biàngēng nèiróng yǐhòu, wǒmen cái néng tiáozhěng jiàgé. Rènhé kǒutóu yāoqiú dōu bù néng zhíjiē gǎibiàn hétóng zǒngjià.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ sau khi hai bên xác nhận nội dung thay đổi bằng văn bản, chúng ta mới có thể điều chỉnh giá. Mọi yêu cầu bằng lời nói đều không được trực tiếp làm thay đổi tổng giá trị hợp đồng.
黎云英:也就是说,如果需要增加费用,双方必须签订补充协议,对吗?
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, rúguǒ xūyào zēngjiā fèiyòng, shuāngfāng bìxū qiāndìng bǔchōng xiéyì, duì ma?
Lê Vân Anh: Có nghĩa là nếu cần tăng thêm chi phí thì hai bên phải ký phụ lục hợp đồng, đúng không anh?
阮明武:对。补充协议要写明增加的项目、数量、单价、总价和完成时间。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bǔchōng xiéyì yào xiěmíng zēngjiā de xiàngmù, shùliàng, dānjià, zǒngjià hé wánchéng shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Phụ lục hợp đồng phải ghi rõ hạng mục, số lượng, đơn giá, tổng giá và thời gian hoàn thành được bổ sung.
丁垂杨:关于发票,我建议写明乙方必须提供合法、有效而且内容正确的发票。
Dīng Chuíyáng: Guānyú fāpiào, wǒ jiànyì xiěmíng yǐfāng bìxū tígōng héfǎ, yǒuxiào érqiě nèiróng zhèngquè de fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Về hóa đơn, em đề nghị ghi rõ bên B phải cung cấp hóa đơn hợp pháp, hợp lệ và có nội dung chính xác.
阮明武:同意。付款期限应该从甲方收到正确的付款资料和发票以后开始计算。
Ruǎn Míngwǔ: Tóngyì. Fùkuǎn qīxiàn yīnggāi cóng jiǎfāng shōudào zhèngquè de fùkuǎn zīliào hé fāpiào yǐhòu kāishǐ jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Anh đồng ý. Thời hạn thanh toán phải bắt đầu được tính sau khi bên A nhận được đầy đủ hồ sơ thanh toán và hóa đơn chính xác.
黎云英:价格条款已经比较清楚了。现在我们讨论付款方式吧。
Lí Yún Yīng: Jiàgé tiáokuǎn yǐjīng bǐjiào qīngchu le. Xiànzài wǒmen tǎolùn fùkuǎn fāngshì ba.
Lê Vân Anh: Điều khoản giá đã tương đối rõ ràng. Bây giờ chúng ta thảo luận về phương thức thanh toán nhé.
丁垂杨:阮明武老板,我建议分四次付款,比例分别是百分之二十、百分之四十、百分之三十和百分之十。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ jiànyì fēn sì cì fùkuǎn, bǐlì fēnbié shì bǎifēnzhī èrshí, bǎifēnzhī sìshí, bǎifēnzhī sānshí hé bǎifēnzhī shí.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đề nghị chia thành bốn lần thanh toán, với tỷ lệ lần lượt là hai mươi phần trăm, bốn mươi phần trăm, ba mươi phần trăm và mười phần trăm.
阮明武:这个安排比较合理。请把每一次付款的具体金额也算出来。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège ānpái bǐjiào hélǐ. Qǐng bǎ měi yí cì fùkuǎn de jùtǐ jīn’é yě suàn chūlái.
Nguyễn Minh Vũ: Cách sắp xếp này tương đối hợp lý. Em hãy tính cả số tiền cụ thể của từng lần thanh toán.
丁垂杨:第一次是二十三万五千二百元,第二次是四十七万零四百元,第三次是三十五万二千八百元,第四次是十一万七千六百元。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī cì shì èrshísān wàn wǔ qiān èr bǎi yuán, dì-èr cì shì sìshíqī wàn líng sì bǎi yuán, dì-sān cì shì sānshíwǔ wàn èr qiān bā bǎi yuán, dì-sì cì shì shíyī wàn qī qiān liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Lần thứ nhất là 235.200 nhân dân tệ, lần thứ hai là 470.400 nhân dân tệ, lần thứ ba là 352.800 nhân dân tệ và lần thứ tư là 117.600 nhân dân tệ.
黎云英:阮明武老板,第一笔百分之二十的款项是预付款吗?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dì-yī bǐ bǎifēnzhī èrshí de kuǎnxiàng shì yùfùkuǎn ma?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản tiền hai mươi phần trăm đầu tiên có phải là tiền trả trước không anh?
阮明武:对。合同生效以后,甲方应该先支付百分之二十的预付款,我们收到以后才开始准备货物。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Hétóng shēngxiào yǐhòu, jiǎfāng yīnggāi xiān zhīfù bǎifēnzhī èrshí de yùfùkuǎn, wǒmen shōudào yǐhòu cái kāishǐ zhǔnbèi huòwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sau khi hợp đồng có hiệu lực, bên A phải thanh toán trước hai mươi phần trăm. Chỉ sau khi nhận được khoản tiền này, chúng ta mới bắt đầu chuẩn bị hàng hóa.
丁垂杨:甲方应该在合同生效并收到付款通知和正确发票后的五个工作日内支付预付款。
Dīng Chuíyáng: Jiǎfāng yīnggāi zài hétóng shēngxiào bìng shōudào fùkuǎn tōngzhī hé zhèngquè fāpiào hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù yùfùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Bên A phải thanh toán tiền trả trước trong vòng năm ngày làm việc kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và nhận được thông báo thanh toán cùng hóa đơn chính xác.
黄秋香:付款方式是现金支付,还是通过银行转账?
Huáng Qiū Xiāng: Fùkuǎn fāngshì shì xiànjīn zhīfù, háishì tōngguò yínháng zhuǎnzhàng?
Hoàng Thu Hương: Phương thức thanh toán là trả bằng tiền mặt hay chuyển khoản qua ngân hàng?
阮明武:全部款项都通过银行转账。为了安全和方便检查,我们不接受大额现金付款。
Ruǎn Míngwǔ: Quánbù kuǎnxiàng dōu tōngguò yínháng zhuǎnzhàng. Wèile ānquán hé fāngbiàn jiǎnchá, wǒmen bù jiēshòu dà’é xiànjīn fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả các khoản tiền đều được thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng. Để bảo đảm an toàn và thuận tiện cho việc kiểm tra, chúng ta không nhận thanh toán số tiền lớn bằng tiền mặt.
丁垂杨:我会把公司的开户银行、账户名称和银行账号准确地写进合同。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì bǎ gōngsī de kāihù yínháng, zhànghù míngchēng hé yínháng zhànghào zhǔnquè de xiě jìn hétóng.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ ghi chính xác ngân hàng mở tài khoản, tên tài khoản và số tài khoản ngân hàng của công ty vào hợp đồng.
黎云英:阮明武老板,银行转账产生的手续费由哪一方承担?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng zhuǎnzhàng chǎnshēng de shǒuxùfèi yóu nǎ yì fāng chéngdān?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, phí phát sinh từ việc chuyển khoản ngân hàng sẽ do bên nào chịu?
阮明武:付款方承担汇出银行的费用,收款方承担收款银行的费用。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn fāng chéngdān huìchū yínháng de fèiyòng, shōukuǎn fāng chéngdān shōukuǎn yínháng de fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Bên thanh toán chịu phí của ngân hàng chuyển tiền, còn bên nhận tiền chịu phí của ngân hàng nhận tiền.
黄秋香:我们怎么确定客户已经按时付款了?是以转账日期为准吗?
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen zěnme quèdìng kèhù yǐjīng ànshí fùkuǎn le? Shì yǐ zhuǎnzhàng rìqī wéi zhǔn ma?
Hoàng Thu Hương: Chúng ta xác định khách hàng đã thanh toán đúng hạn bằng cách nào? Có căn cứ vào ngày chuyển khoản không?
阮明武:以款项实际进入乙方指定账户的日期为付款日期。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐ kuǎnxiàng shíjì jìnrù yǐfāng zhǐdìng zhànghù de rìqī wéi fùkuǎn rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày khoản tiền thực tế được chuyển vào tài khoản do bên B chỉ định sẽ được coi là ngày thanh toán.
黎云英:第二笔百分之四十的款项应该在什么时候支付?
Lí Yún Yīng: Dì-èr bǐ bǎifēnzhī sìshí de kuǎnxiàng yīnggāi zài shénme shíhou zhīfù?
Lê Vân Anh: Khoản tiền bốn mươi phần trăm lần thứ hai phải được thanh toán vào lúc nào?
丁垂杨:全部设备准备完成并通过出厂检查以后,乙方向甲方提交备货通知、检查报告和发票,甲方应在五个工作日内付款。
Dīng Chuíyáng: Quánbù shèbèi zhǔnbèi wánchéng bìng tōngguò chūchǎng jiǎnchá yǐhòu, yǐfāng xiàng jiǎfāng tíjiāo bèihuò tōngzhī, jiǎnchá bàogào hé fāpiào, jiǎfāng yīng zài wǔ gè gōngzuòrì nèi fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi toàn bộ thiết bị được chuẩn bị xong và vượt qua kiểm tra xuất xưởng, bên B sẽ gửi thông báo chuẩn bị hàng, báo cáo kiểm tra và hóa đơn cho bên A; bên A phải thanh toán trong vòng năm ngày làm việc.
黄秋香:如果客户想在付款以前检查货物,我们应该怎么安排?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù xiǎng zài fùkuǎn yǐqián jiǎnchá huòwù, wǒmen yīnggāi zěnme ānpái?
Hoàng Thu Hương: Nếu khách hàng muốn kiểm tra hàng hóa trước khi thanh toán thì chúng ta nên sắp xếp thế nào?
阮明武:我们可以提前通知客户来检查。只要检查结果符合合同要求,客户就应该按期支付第二笔款项。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen kěyǐ tíqián tōngzhī kèhù lái jiǎnchá. Zhǐyào jiǎnchá jiéguǒ fúhé hétóng yāoqiú, kèhù jiù yīnggāi ànqī zhīfù dì-èr bǐ kuǎnxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta có thể thông báo trước để khách hàng đến kiểm tra. Chỉ cần kết quả kiểm tra phù hợp với yêu cầu của hợp đồng thì khách hàng phải thanh toán khoản tiền thứ hai đúng hạn.
黎云英:第三笔百分之三十的款项是在设备送到以后支付吗?
Lí Yún Yīng: Dì-sān bǐ bǎifēnzhī sānshí de kuǎnxiàng shì zài shèbèi sòngdào yǐhòu zhīfù ma?
Lê Vân Anh: Khoản tiền ba mươi phần trăm lần thứ ba sẽ được thanh toán sau khi thiết bị được giao đến phải không anh?
丁垂杨:不仅要把设备送到,还要完成安装、调试和最终验收。甲方验收合格后,应在十个工作日内支付第三笔款项。
Dīng Chuíyáng: Bùjǐn yào bǎ shèbèi sòngdào, hái yào wánchéng ānzhuāng, tiáoshì hé zuìzhōng yànshōu. Jiǎfāng yànshōu hégé hòu, yīng zài shí gè gōngzuòrì nèi zhīfù dì-sān bǐ kuǎnxiàng.
Đinh Thùy Dương: Không chỉ phải giao thiết bị đến mà còn phải hoàn thành việc lắp đặt, chạy thử và nghiệm thu cuối cùng. Sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu, bên A phải thanh toán khoản tiền thứ ba trong vòng mười ngày làm việc.
黄秋香:最后百分之十为什么不能在验收以后一起支付?
Huáng Qiū Xiāng: Zuìhòu bǎifēnzhī shí wèishénme bù néng zài yànshōu yǐhòu yìqǐ zhīfù?
Hoàng Thu Hương: Tại sao mười phần trăm cuối cùng không được thanh toán cùng lúc sau khi nghiệm thu?
阮明武:这百分之十是质量保证金。等十二个月的保修期结束,而且没有未解决的质量问题以后,甲方再支付。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǎifēnzhī shí shì zhìliàng bǎozhèngjīn. Děng shí’èr gè yuè de bǎoxiūqī jiéshù, érqiě méiyǒu wèi jiějué de zhìliàng wèntí yǐhòu, jiǎfāng zài zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Mười phần trăm này là tiền bảo đảm chất lượng. Sau khi thời hạn bảo hành mười hai tháng kết thúc và không còn vấn đề chất lượng nào chưa được giải quyết, bên A mới thanh toán.
丁垂杨:我建议写明,质量保证金应在保修期结束后的十五个工作日内支付。
Dīng Chuíyáng: Wǒ jiànyì xiěmíng, zhìliàng bǎozhèngjīn yīng zài bǎoxiūqī jiéshù hòu de shíwǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Em đề nghị ghi rõ tiền bảo đảm chất lượng phải được thanh toán trong vòng mười lăm ngày làm việc sau khi thời hạn bảo hành kết thúc.
黎云英:如果甲方认为某一部分设备有问题,他们可以不支付全部款项吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiǎfāng rènwéi mǒu yí bùfen shèbèi yǒu wèntí, tāmen kěyǐ bù zhīfù quánbù kuǎnxiàng ma?
Lê Vân Anh: Nếu bên A cho rằng một phần thiết bị có vấn đề thì họ có thể không thanh toán toàn bộ số tiền không anh?
阮明武:不可以。有争议的部分可以暂时讨论,但是没有争议的款项仍然必须按时支付。
Ruǎn Míngwǔ: Bù kěyǐ. Yǒu zhēngyì de bùfen kěyǐ zànshí tǎolùn, dànshì méiyǒu zhēngyì de kuǎnxiàng réngrán bìxū ànshí zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Không được. Phần đang có tranh chấp có thể tạm thời được thảo luận, nhưng khoản tiền không có tranh chấp vẫn phải được thanh toán đúng hạn.
黄秋香:如果我们的发票或者付款资料有错误,客户的付款时间是不是也要推迟?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ wǒmen de fāpiào huòzhě fùkuǎn zīliào yǒu cuòwù, kèhù de fùkuǎn shíjiān shì bu shì yě yào tuīchí?
Hoàng Thu Hương: Nếu hóa đơn hoặc hồ sơ thanh toán của chúng ta có sai sót thì thời gian thanh toán của khách hàng cũng phải lùi lại phải không anh?
丁垂杨:是的。乙方重新提供正确资料以后,付款期限才重新开始计算。
Dīng Chuíyáng: Shì de. Yǐfāng chóngxīn tígōng zhèngquè zīliào yǐhòu, fùkuǎn qīxiàn cái chóngxīn kāishǐ jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Sau khi bên B cung cấp lại hồ sơ chính xác thì thời hạn thanh toán mới bắt đầu được tính lại.
黎云英:阮明武老板,如果客户没有按时付款,我们应该怎样处理?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ kèhù méiyǒu ànshí fùkuǎn, wǒmen yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu khách hàng không thanh toán đúng hạn thì chúng ta nên xử lý thế nào?
阮明武:甲方每逾期一天,应按照未付款项的万分之三支付违约金。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎfāng měi yúqī yì tiān, yīng ànzhào wèi fù kuǎnxiàng de wànfēnzhī sān zhīfù wéiyuējīn.
Nguyễn Minh Vũ: Với mỗi ngày chậm thanh toán, bên A phải trả tiền phạt vi phạm bằng ba phần vạn của khoản tiền chưa thanh toán.
丁垂杨:违约金一直增加下去吗?我们要不要规定一个最高金额?
Dīng Chuíyáng: Wéiyuējīn yìzhí zēngjiā xiàqu ma? Wǒmen yào bu yào guīdìng yí gè zuìgāo jīn’é?
Đinh Thùy Dương: Tiền phạt vi phạm có tiếp tục tăng mãi không? Chúng ta có cần quy định một mức tối đa không?
阮明武:要。违约金最高不能超过逾期未付款项的百分之五。
Ruǎn Míngwǔ: Yào. Wéiyuējīn zuìgāo bù néng chāoguò yúqī wèi fù kuǎnxiàng de bǎifēnzhī wǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Tiền phạt vi phạm tối đa không được vượt quá năm phần trăm khoản tiền quá hạn chưa thanh toán.
黄秋香:如果客户逾期很长时间,我们还要继续供货和安装吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù yúqī hěn cháng shíjiān, wǒmen hái yào jìxù gōnghuò hé ānzhuāng ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu khách hàng chậm thanh toán trong thời gian dài thì chúng ta vẫn phải tiếp tục giao hàng và lắp đặt sao anh?
阮明武:如果客户逾期超过十五天,我们发出书面通知以后,可以暂停供货、安装或者其他工作。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ kèhù yúqī chāoguò shíwǔ tiān, wǒmen fāchū shūmiàn tōngzhī yǐhòu, kěyǐ zàntíng gōnghuò, ānzhuāng huòzhě qítā gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng chậm thanh toán quá mười lăm ngày, sau khi gửi thông báo bằng văn bản, chúng ta có thể tạm dừng giao hàng, lắp đặt hoặc các công việc khác.
黎云英:因为客户迟付款而暂停工作,交货时间也应该相应延长,对吗?
Lí Yún Yīng: Yīnwèi kèhù chí fùkuǎn ér zàntíng gōngzuò, jiāohuò shíjiān yě yīnggāi xiāngyìng yáncháng, duì ma?
Lê Vân Anh: Nếu công việc bị tạm dừng vì khách hàng chậm thanh toán thì thời gian giao hàng cũng phải được gia hạn tương ứng, đúng không anh?
阮明武:对。客户不能一方面迟付款,另一方面却要求我们仍然按照原来的时间完成工作。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Kèhù bù néng yì fāngmiàn chí fùkuǎn, lìng yì fāngmiàn què yāoqiú wǒmen réngrán ànzhào yuánlái de shíjiān wánchéng gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khách hàng không thể một mặt chậm thanh toán, mặt khác lại yêu cầu chúng ta vẫn hoàn thành công việc theo thời gian ban đầu.
丁垂杨:价格和付款条款已经确认了。接下来是不是应该讨论合同期限?
Dīng Chuíyáng: Jiàgé hé fùkuǎn tiáokuǎn yǐjīng quèrèn le. Jiēxiàlái shì bu shì yīnggāi tǎolùn hétóng qīxiàn?
Đinh Thùy Dương: Điều khoản giá và thanh toán đã được xác nhận. Tiếp theo chúng ta nên thảo luận thời hạn hợp đồng phải không anh?
阮明武:是的。合同期限不但包括有效期,还包括交货期、安装期、验收期和保修期。
Ruǎn Míngwǔ: Shì de. Hétóng qīxiàn bùdàn bāokuò yǒuxiàoqī, hái bāokuò jiāohuòqī, ānzhuāngqī, yànshōuqī hé bǎoxiūqī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Thời hạn hợp đồng không chỉ bao gồm thời hạn hiệu lực mà còn bao gồm thời hạn giao hàng, lắp đặt, nghiệm thu và bảo hành.
黎云英:阮明武老板,我建议合同的有效期为十六个月,从合同生效之日起开始计算。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ jiànyì hétóng de yǒuxiàoqī wéi shíliù gè yuè, cóng hétóng shēngxiào zhī rì qǐ kāishǐ jìsuàn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đề nghị thời hạn hiệu lực của hợp đồng là mười sáu tháng, được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
阮明武:可以。合同由双方代表签字并盖章以后生效。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Hétóng yóu shuāngfāng dàibiǎo qiānzì bìng gàizhāng yǐhòu shēngxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Hợp đồng có hiệu lực sau khi đại diện hai bên ký tên và đóng dấu.
黄秋香:如果甲方和乙方不是在同一天签字,应该以哪一天为生效日期?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jiǎfāng hé yǐfāng bú shì zài tóng yì tiān qiānzì, yīnggāi yǐ nǎ yì tiān wéi shēngxiào rìqī?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên A và bên B không ký vào cùng một ngày thì ngày nào sẽ được coi là ngày hợp đồng có hiệu lực?
阮明武:应该以最后一方完成签字和盖章的日期为合同生效日期。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnggāi yǐ zuìhòu yì fāng wánchéng qiānzì hé gàizhāng de rìqī wéi hétóng shēngxiào rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày bên cuối cùng hoàn thành việc ký tên và đóng dấu sẽ được coi là ngày hợp đồng có hiệu lực.
丁垂杨:交货期限应该从合同生效之日开始计算,还是从收到预付款之日开始计算?
Dīng Chuíyáng: Jiāohuò qīxiàn yīnggāi cóng hétóng shēngxiào zhī rì kāishǐ jìsuàn, háishì cóng shōudào yùfùkuǎn zhī rì kāishǐ jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Thời hạn giao hàng nên được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực hay từ ngày nhận được tiền trả trước?
阮明武:从我们实际收到预付款之日开始计算。没有收到预付款以前,我们不能正式安排生产和采购。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng wǒmen shíjì shōudào yùfùkuǎn zhī rì kāishǐ jìsuàn. Méiyǒu shōudào yùfùkuǎn yǐqián, wǒmen bù néng zhèngshì ānpái shēngchǎn hé cǎigòu.
Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn được tính từ ngày chúng ta thực tế nhận được tiền trả trước. Trước khi nhận được tiền trả trước, chúng ta không thể chính thức sắp xếp sản xuất và mua sắm.
黎云英:货物分两批交付。第一批应该在收到预付款后的三十个自然日内交付。
Lí Yún Yīng: Huòwù fēn liǎng pī jiāofù. Dì-yī pī yīnggāi zài shōudào yùfùkuǎn hòu de sānshí gè zìránrì nèi jiāofù.
Lê Vân Anh: Hàng hóa được giao thành hai đợt. Đợt thứ nhất phải được giao trong vòng ba mươi ngày theo lịch kể từ ngày nhận được tiền trả trước.
黄秋香:第二批货物应该在收到预付款后的六十个自然日内全部交付完成。
Huáng Qiū Xiāng: Dì-èr pī huòwù yīnggāi zài shōudào yùfùkuǎn hòu de liùshí gè zìránrì nèi quánbù jiāofù wánchéng.
Hoàng Thu Hương: Toàn bộ hàng hóa đợt thứ hai phải được giao xong trong vòng sáu mươi ngày theo lịch kể từ ngày nhận được tiền trả trước.
阮明武:请注意,交货不仅是把货物运到客户那里,还要提供送货单、装箱单和有关的技术资料。
Ruǎn Míngwǔ: Qǐng zhùyì, jiāohuò bùjǐn shì bǎ huòwù yùn dào kèhù nàli, hái yào tígōng sònghuòdān, zhuāngxiāngdān hé yǒuguān de jìshù zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy chú ý, giao hàng không chỉ là vận chuyển hàng đến chỗ khách hàng mà còn phải cung cấp phiếu giao hàng, phiếu đóng gói và các tài liệu kỹ thuật liên quan.
丁垂杨:安装工作应该在全部货物到达现场后的七个工作日内完成。
Dīng Chuíyáng: Ānzhuāng gōngzuò yīnggāi zài quánbù huòwù dàodá xiànchǎng hòu de qī gè gōngzuòrì nèi wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Công việc lắp đặt phải được hoàn thành trong vòng bảy ngày làm việc sau khi toàn bộ hàng hóa đến địa điểm thực hiện.
黄秋香:安装完成以后,甲方应该在五个工作日内组织验收。
Huáng Qiū Xiāng: Ānzhuāng wánchéng yǐhòu, jiǎfāng yīnggāi zài wǔ gè gōngzuòrì nèi zǔzhī yànshōu.
Hoàng Thu Hương: Sau khi lắp đặt xong, bên A phải tổ chức nghiệm thu trong vòng năm ngày làm việc.
黎云英:如果验收时发现设备有问题,乙方应该在多长时间内处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yànshōu shí fāxiàn shèbèi yǒu wèntí, yǐfāng yīnggāi zài duō cháng shíjiān nèi chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu phát hiện thiết bị có vấn đề trong quá trình nghiệm thu thì bên B phải xử lý trong thời gian bao lâu?
阮明武:乙方应该在收到书面通知后的五个工作日内检查并解决问题,然后双方再次进行验收。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng yīnggāi zài shōudào shūmiàn tōngzhī hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi jiǎnchá bìng jiějué wèntí, ránhòu shuāngfāng zàicì jìnxíng yànshōu.
Nguyễn Minh Vũ: Bên B phải kiểm tra và giải quyết vấn đề trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận được thông báo bằng văn bản, sau đó hai bên tiến hành nghiệm thu lại.
丁垂杨:如果客户没有按时准备安装场地,安装期限应该怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù méiyǒu ànshí zhǔnbèi ānzhuāng chǎngdì, ānzhuāng qīxiàn yīnggāi zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng không chuẩn bị địa điểm lắp đặt đúng hạn thì thời hạn lắp đặt phải được xử lý thế nào?
阮明武:因为甲方原因造成的延误,交货、安装和验收期限都应该相应延长。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnwèi jiǎfāng yuányīn zàochéng de yánwù, jiāohuò, ānzhuāng hé yànshōu qīxiàn dōu yīnggāi xiāngyìng yáncháng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu việc chậm trễ do nguyên nhân từ bên A thì thời hạn giao hàng, lắp đặt và nghiệm thu đều phải được gia hạn tương ứng.
黄秋香:如果发生自然灾害、严重交通问题或者其他不可抗力,合同期限也可以延长吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ fāshēng zìrán zāihài, yánzhòng jiāotōng wèntí huòzhě qítā bùkěkànglì, hétóng qīxiàn yě kěyǐ yáncháng ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu xảy ra thiên tai, vấn đề giao thông nghiêm trọng hoặc sự kiện bất khả kháng khác thì thời hạn hợp đồng cũng có thể được gia hạn phải không anh?
阮明武:可以,但是受到影响的一方必须尽快通知另一方,并在七天内提供有关说明和证明。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì shòudào yǐngxiǎng de yì fāng bìxū jǐnkuài tōngzhī lìng yì fāng, bìng zài qī tiān nèi tígōng yǒuguān shuōmíng hé zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng bên bị ảnh hưởng phải nhanh chóng thông báo cho bên kia và cung cấp giải trình cùng tài liệu chứng minh liên quan trong vòng bảy ngày.
黎云英:不可抗力发生以后,合同期限是自动延长,还是需要双方确认?
Lí Yún Yīng: Bùkěkànglì fāshēng yǐhòu, hétóng qīxiàn shì zìdòng yáncháng, háishì xūyào shuāngfāng quèrèn?
Lê Vân Anh: Sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời hạn hợp đồng sẽ tự động được gia hạn hay cần hai bên xác nhận?
阮明武:双方应该根据实际受到影响的时间进行讨论,并通过书面文件确认新的完成日期。
Ruǎn Míngwǔ: Shuāngfāng yīnggāi gēnjù shíjì shòudào yǐngxiǎng de shíjiān jìnxíng tǎolùn, bìng tōngguò shūmiàn wénjiàn quèrèn xīn de wánchéng rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải thảo luận căn cứ vào khoảng thời gian thực tế bị ảnh hưởng và xác nhận ngày hoàn thành mới bằng văn bản.
丁垂杨:保修期从交货之日开始,还是从最终验收合格之日开始?
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūqī cóng jiāohuò zhī rì kāishǐ, háishì cóng zuìzhōng yànshōu hégé zhī rì kāishǐ?
Đinh Thùy Dương: Thời hạn bảo hành được tính từ ngày giao hàng hay từ ngày nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu?
阮明武:从最终验收合格并签署验收文件之日开始计算十二个月。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng zuìzhōng yànshōu hégé bìng qiānshǔ yànshōu wénjiàn zhī rì kāishǐ jìsuàn shí’èr gè yuè.
Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn bảo hành mười hai tháng được tính từ ngày nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu và ký biên bản nghiệm thu.
黄秋香:如果合同的有效期已经结束,但是保修期还没有结束,保修责任还有效吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng de yǒuxiàoqī yǐjīng jiéshù, dànshì bǎoxiūqī hái méiyǒu jiéshù, bǎoxiū zérèn hái yǒuxiào ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu thời hạn hiệu lực của hợp đồng đã kết thúc nhưng thời hạn bảo hành vẫn chưa hết thì trách nhiệm bảo hành còn hiệu lực không anh?
阮明武:当然有效。即使合同有效期结束了,付款、保修和违约责任等还没有完成的义务仍然有效。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán yǒuxiào. Jíshǐ hétóng yǒuxiàoqī jiéshù le, fùkuǎn, bǎoxiū hé wéiyuē zérèn děng hái méiyǒu wánchéng de yìwù réngrán yǒuxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đương nhiên vẫn có hiệu lực. Cho dù thời hạn hiệu lực của hợp đồng đã kết thúc, các nghĩa vụ chưa hoàn thành như thanh toán, bảo hành và trách nhiệm vi phạm vẫn còn hiệu lực.
黎云英:如果双方都想提前结束合同,应该怎么处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shuāngfāng dōu xiǎng tíqián jiéshù hétóng, yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu cả hai bên đều muốn kết thúc hợp đồng trước thời hạn thì phải xử lý thế nào?
阮明武:双方必须签订书面协议,确认合同终止日期、已经完成的工作和还需要支付的款项。
Ruǎn Míngwǔ: Shuāngfāng bìxū qiāndìng shūmiàn xiéyì, quèrèn hétóng zhōngzhǐ rìqī, yǐjīng wánchéng de gōngzuò hé hái xūyào zhīfù de kuǎnxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải ký thỏa thuận bằng văn bản, xác nhận ngày chấm dứt hợp đồng, các công việc đã hoàn thành và những khoản tiền vẫn cần thanh toán.
丁垂杨:合同中的“日”是指自然日,“工作日”不包括星期六、星期日和法定节假日,对吗?
Dīng Chuíyáng: Hétóng zhōng de “rì” shì zhǐ zìránrì, “gōngzuòrì” bù bāokuò Xīngqīliù, Xīngqīrì hé fǎdìng jiéjiàrì, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Từ “ngày” trong hợp đồng chỉ ngày theo lịch, còn “ngày làm việc” không bao gồm thứ Bảy, Chủ nhật và ngày nghỉ lễ theo pháp luật, đúng không anh?
阮明武:对。如果付款或者交货期限的最后一天是假日,期限就顺延到下一个工作日。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Rúguǒ fùkuǎn huòzhě jiāohuò qīxiàn de zuìhòu yì tiān shì jiàrì, qīxiàn jiù shùnyán dào xià yí gè gōngzuòrì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu ngày cuối cùng của thời hạn thanh toán hoặc giao hàng là ngày nghỉ thì thời hạn sẽ được lùi đến ngày làm việc tiếp theo.
阮明武:现在请你们分别总结价格、付款和期限三项内容,看看还有没有不清楚的地方。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài qǐng nǐmen fēnbié zǒngjié jiàgé, fùkuǎn hé qīxiàn sān xiàng nèiróng, kànkan hái yǒu méiyǒu bù qīngchu de dìfang.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ các em hãy lần lượt tổng kết ba nội dung giá, thanh toán và thời hạn để xem còn chỗ nào chưa rõ hay không.
丁垂杨:合同含税总价是一百一十七万六千元人民币,包括税费、包装、运输、保险、安装、调试、培训和售后服务费用。
Dīng Chuíyáng: Hétóng hánshuì zǒngjià shì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán Rénmínbì, bāokuò shuìfèi, bāozhuāng, yùnshū, bǎoxiǎn, ānzhuāng, tiáoshì, péixùn hé shòuhòu fúwù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá hợp đồng đã bao gồm thuế là 1.176.000 nhân dân tệ, bao gồm thuế, đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm, lắp đặt, chạy thử, đào tạo và dịch vụ sau bán hàng.
黎云英:合同分四次付款,比例是百分之二十、百分之四十、百分之三十和百分之十,每次付款都有明确的条件和期限。
Lí Yún Yīng: Hétóng fēn sì cì fùkuǎn, bǐlì shì bǎifēnzhī èrshí, bǎifēnzhī sìshí, bǎifēnzhī sānshí hé bǎifēnzhī shí, měi cì fùkuǎn dōu yǒu míngquè de tiáojiàn hé qīxiàn.
Lê Vân Anh: Hợp đồng được thanh toán thành bốn lần với tỷ lệ hai mươi phần trăm, bốn mươi phần trăm, ba mươi phần trăm và mười phần trăm; mỗi lần thanh toán đều có điều kiện và thời hạn rõ ràng.
黄秋香:合同有效期是十六个月,交货、安装、验收和保修期限分别计算,任何延期都必须有合理原因和书面记录。
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng yǒuxiàoqī shì shíliù gè yuè, jiāohuò, ānzhuāng, yànshōu hé bǎoxiū qīxiàn fēnbié jìsuàn, rènhé yánqī dōu bìxū yǒu hélǐ yuányīn hé shūmiàn jìlù.
Hoàng Thu Hương: Thời hạn hiệu lực của hợp đồng là mười sáu tháng; thời hạn giao hàng, lắp đặt, nghiệm thu và bảo hành được tính riêng; mọi sự gia hạn đều phải có lý do hợp lý và được ghi nhận bằng văn bản.
阮明武:很好。合同条款写得越清楚,双方以后合作起来就越顺利。你们再检查一遍,没有问题以后就发给客户确认。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Hétóng tiáokuǎn xiě de yuè qīngchu, shuāngfāng yǐhòu hézuò qǐlái jiù yuè shùnlì. Nǐmen zài jiǎnchá yí biàn, méiyǒu wèntí yǐhòu jiù fā gěi kèhù quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Các điều khoản hợp đồng càng được viết rõ ràng thì sau này hai bên hợp tác càng thuận lợi. Các em kiểm tra lại một lần nữa, nếu không có vấn đề gì thì gửi cho khách hàng xác nhận.
I. 价格条款
I. Jiàgé tiáokuǎn
I. ĐIỀU KHOẢN GIÁ
阮明武:刚才我们已经确认了价格条款的基本内容,现在需要逐项检查合同金额、单价、定价方式、价格范围和价格构成。
Ruǎn Míngwǔ: Gāngcái wǒmen yǐjīng quèrèn le jiàgé tiáokuǎn de jīběn nèiróng, xiànzài xūyào zhúxiàng jiǎnchá hétóng jīn’é, dānjià, dìngjià fāngshì, jiàgé fànwéi hé jiàgé gòuchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Vừa rồi chúng ta đã xác nhận nội dung cơ bản của điều khoản giá, bây giờ cần kiểm tra từng mục gồm giá trị hợp đồng, đơn giá, phương pháp định giá, phạm vi giá và cơ cấu giá.
黎云英:阮明武老板,我会把每一个项目都记录下来,避免正式签订合同时漏掉重要内容。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ huì bǎ měi yí gè xiàngmù dōu jìlù xiàlái, bìmiǎn zhèngshì qiāndìng hétóng shí lòudiào zhòngyào nèiróng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em sẽ ghi lại từng hạng mục để tránh bỏ sót nội dung quan trọng khi chính thức ký kết hợp đồng.
阮明武:我们先确认合同金额。合同正文中不能只写一个总数,还要说明税前金额、税额和含税金额。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiān quèrèn hétóng jīn’é. Hétóng zhèngwén zhōng bù néng zhǐ xiě yí gè zǒngshù, hái yào shuōmíng shuìqián jīn’é, shuì’é hé hánshuì jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta xác nhận giá trị hợp đồng. Trong nội dung chính của hợp đồng không được chỉ ghi một con số tổng mà còn phải nêu rõ giá trị trước thuế, số tiền thuế và giá trị sau thuế.
丁垂杨:阮明武老板,按照现在的计算结果,税前合同金额是一百零四万零七百零七元九角六分。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, ànzhào xiànzài de jìsuàn jiéguǒ, shuìqián hétóng jīn’é shì yì bǎi líng sì wàn líng qī bǎi líng qī yuán jiǔ jiǎo liù fēn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, theo kết quả tính toán hiện tại, giá trị hợp đồng trước thuế là 1.040.707 nhân dân tệ 9 hào 6 xu.
黄秋香:税额是十三万五千二百九十二元零四分,所以含税总价正好是一百一十七万六千元。
Huáng Qiū Xiāng: Shuì’é shì shísān wàn wǔ qiān èr bǎi jiǔshí’èr yuán líng sì fēn, suǒyǐ hánshuì zǒngjià zhènghǎo shì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Số tiền thuế là 135.292 nhân dân tệ 4 xu, vì vậy tổng giá sau thuế vừa đúng bằng 1.176.000 nhân dân tệ.
阮明武:很好。税前金额加上税额必须等于含税总价,三个数字之间不能有任何差额。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Shuìqián jīn’é jiāshàng shuì’é bìxū děngyú hánshuì zǒngjià, sān gè shùzì zhījiān bù néng yǒu rènhé chā’é.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Giá trị trước thuế cộng với số tiền thuế phải bằng tổng giá sau thuế, giữa ba con số không được có bất kỳ chênh lệch nào.
黎云英:合同金额应该同时使用阿拉伯数字和中文大写金额,对吗?
Lí Yún Yīng: Hétóng jīn’é yīnggāi tóngshí shǐyòng Ālābó shùzì hé Zhōngwén dàxiě jīn’é, duì ma?
Lê Vân Anh: Giá trị hợp đồng phải được ghi đồng thời bằng chữ số Ả Rập và bằng chữ viết hoa tiếng Trung, đúng không anh?
阮明武:对。数字金额写成“人民币1,176,000元”,大写金额写成“人民币壹佰壹拾柒万陆仟元整”。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Shùzì jīn’é xiě chéng “Rénmínbì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán”, dàxiě jīn’é xiě chéng “Rénmínbì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán zhěng”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giá trị bằng số được ghi là “1.176.000 nhân dân tệ”, còn giá trị bằng chữ viết hoa được ghi là “Một triệu một trăm bảy mươi sáu nghìn nhân dân tệ chẵn”.
丁垂杨:如果数字金额和大写金额不一致,应该以哪一个为准?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shùzì jīn’é hé dàxiě jīn’é bù yízhì, yīnggāi yǐ nǎ yí gè wéi zhǔn?
Đinh Thùy Dương: Nếu giá trị bằng số và giá trị bằng chữ không thống nhất thì phải lấy giá trị nào làm căn cứ?
阮明武:合同中要明确规定,在两种金额不一致时,以中文大写金额为准,但是双方必须马上核实并修改错误。
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng zhōng yào míngquè guīdìng, zài liǎng zhǒng jīn’é bù yízhì shí, yǐ Zhōngwén dàxiě jīn’é wéi zhǔn, dànshì shuāngfāng bìxū mǎshàng héshí bìng xiūgǎi cuòwù.
Nguyễn Minh Vũ: Trong hợp đồng phải quy định rõ rằng khi hai cách ghi số tiền không thống nhất thì lấy số tiền bằng chữ viết hoa tiếng Trung làm căn cứ, nhưng hai bên phải lập tức kiểm tra và sửa lỗi.
黄秋香:阮明武老板,确定价格的货币和实际付款的货币都使用人民币吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, quèdìng jiàgé de huòbì hé shíjì fùkuǎn de huòbì dōu shǐyòng Rénmínbì ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đồng tiền xác định giá và đồng tiền thanh toán thực tế đều sử dụng nhân dân tệ phải không anh?
阮明武:是的。合同计价货币和付款货币都是人民币,未经双方书面同意,任何一方都不能改用其他货币。
Ruǎn Míngwǔ: Shì de. Hétóng jìjià huòbì hé fùkuǎn huòbì dōu shì Rénmínbì, wèijīng shuāngfāng shūmiàn tóngyì, rènhé yì fāng dōu bù néng gǎiyòng qítā huòbì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Đồng tiền định giá và đồng tiền thanh toán trong hợp đồng đều là nhân dân tệ; nếu chưa được hai bên đồng ý bằng văn bản thì không bên nào được đổi sang đồng tiền khác.
黎云英:如果以后客户要求使用美元付款,我们还需要确定汇率和换算日期。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu kèhù yāoqiú shǐyòng Měiyuán fùkuǎn, wǒmen hái xūyào quèdìng huìlǜ hé huànsuàn rìqī.
Lê Vân Anh: Nếu sau này khách hàng yêu cầu thanh toán bằng đô la Mỹ thì chúng ta còn phải xác định tỷ giá và ngày quy đổi.
阮明武:没错。使用外币时,必须写清楚采用哪家银行、哪一天和哪一种汇率,不能只写“按照当天汇率计算”。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Shǐyòng wàibì shí, bìxū xiě qīngchu cǎiyòng nǎ jiā yínháng, nǎ yì tiān hé nǎ yì zhǒng huìlǜ, bù néng zhǐ xiě “ànzhào dàngtiān huìlǜ jìsuàn”.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Khi sử dụng ngoại tệ, phải ghi rõ áp dụng tỷ giá của ngân hàng nào, vào ngày nào và loại tỷ giá nào; không được chỉ ghi chung chung là “tính theo tỷ giá trong ngày”.
丁垂杨:这次的一百一十七万六千元是暂定金额,还是正式合同金额?
Dīng Chuíyáng: Zhè cì de yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán shì zàndìng jīn’é, háishì zhèngshì hétóng jīn’é?
Đinh Thùy Dương: Số tiền 1.176.000 nhân dân tệ lần này là giá trị tạm tính hay giá trị hợp đồng chính thức?
阮明武:这是基础工作范围的正式合同金额。只有尚未确定数量的可选项目才使用暂定金额。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì jīchǔ gōngzuò fànwéi de zhèngshì hétóng jīn’é. Zhǐyǒu shàngwèi quèdìng shùliàng de kěxuǎn xiàngmù cái shǐyòng zàndìng jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là giá trị hợp đồng chính thức của phạm vi công việc cơ bản. Chỉ những hạng mục tùy chọn chưa xác định được số lượng mới sử dụng giá trị tạm tính.
黄秋香:我们可以为合同范围外的可选项目暂定八万元预算,但是只有客户书面批准以后才能使用。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen kěyǐ wèi hétóng fànwéi wài de kěxuǎn xiàngmù zàndìng bā wàn yuán yùsuàn, dànshì zhǐyǒu kèhù shūmiàn pīzhǔn yǐhòu cái néng shǐyòng.
Hoàng Thu Hương: Chúng ta có thể tạm tính ngân sách 80.000 nhân dân tệ cho các hạng mục tùy chọn ngoài phạm vi hợp đồng, nhưng chỉ được sử dụng sau khi khách hàng phê duyệt bằng văn bản.
黎云英:这样一来,基础合同金额是一百一十七万六千元,包含可选项目以后的最高预算是一百二十五万六千元。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng yì lái, jīchǔ hétóng jīn’é shì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán, bāohán kěxuǎn xiàngmù yǐhòu de zuìgāo yùsuàn shì yì bǎi èrshíwǔ wàn liù qiān yuán.
Lê Vân Anh: Như vậy, giá trị hợp đồng cơ bản là 1.176.000 nhân dân tệ, còn ngân sách tối đa sau khi tính cả các hạng mục tùy chọn là 1.256.000 nhân dân tệ.
阮明武:对。未经批准,实际结算金额不能超过这个最高限额。超过限额的部分必须另外签订补充协议。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Wèijīng pīzhǔn, shíjì jiésuàn jīn’é bù néng chāoguò zhège zuìgāo xiàn’é. Chāoguò xiàn’é de bùfen bìxū lìngwài qiāndìng bǔchōng xiéyì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu chưa được phê duyệt, giá trị quyết toán thực tế không được vượt quá hạn mức tối đa này. Phần vượt hạn mức phải được ký kết bằng một phụ lục riêng.
丁垂杨:有些框架合同还会规定最低采购金额和最高合同金额,我们这份合同需要写最低金额吗?
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē kuàngjià hétóng hái huì guīdìng zuìdī cǎigòu jīn’é hé zuìgāo hétóng jīn’é, wǒmen zhè fèn hétóng xūyào xiě zuìdī jīn’é ma?
Đinh Thùy Dương: Một số hợp đồng khung còn quy định giá trị mua tối thiểu và giá trị hợp đồng tối đa. Hợp đồng này của chúng ta có cần ghi giá trị tối thiểu không anh?
阮明武:这不是按需要多次采购的框架合同,所以不需要另外规定最低采购金额,但是必须写清楚预算上限。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bú shì àn xūyào duō cì cǎigòu de kuàngjià hétóng, suǒyǐ bù xūyào lìngwài guīdìng zuìdī cǎigòu jīn’é, dànshì bìxū xiě qīngchu yùsuàn shàngxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây không phải là hợp đồng khung mua hàng nhiều lần theo nhu cầu nên không cần quy định riêng giá trị mua tối thiểu, nhưng bắt buộc phải ghi rõ mức ngân sách tối đa.
黎云英:合同金额还可以按照不同的实施阶段进行划分,这样项目管理会更方便。
Lí Yún Yīng: Hétóng jīn’é hái kěyǐ ànzhào bùtóng de shíshī jiēduàn jìnxíng huàfēn, zhèyàng xiàngmù guǎnlǐ huì gèng fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Giá trị hợp đồng còn có thể được phân chia theo từng giai đoạn thực hiện khác nhau, như vậy việc quản lý dự án sẽ thuận tiện hơn.
黄秋香:第一阶段是设备生产和供应,价值六十五万元;第二阶段是运输和安装,价值二十五万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì-yī jiēduàn shì shèbèi shēngchǎn hé gōngyìng, jiàzhí liùshíwǔ wàn yuán; dì-èr jiēduàn shì yùnshū hé ānzhuāng, jiàzhí èrshíwǔ wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Giai đoạn thứ nhất là sản xuất và cung cấp thiết bị, có giá trị 650.000 nhân dân tệ; giai đoạn thứ hai là vận chuyển và lắp đặt, có giá trị 250.000 nhân dân tệ.
丁垂杨:第三阶段是调试、培训和验收,价值十五万六千元;第四阶段是保修服务,价值十二万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān jiēduàn shì tiáoshì, péixùn hé yànshōu, jiàzhí shíwǔ wàn liù qiān yuán; dì-sì jiēduàn shì bǎoxiū fúwù, jiàzhí shí’èr wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Giai đoạn thứ ba là chạy thử, đào tạo và nghiệm thu, có giá trị 156.000 nhân dân tệ; giai đoạn thứ tư là dịch vụ bảo hành, có giá trị 120.000 nhân dân tệ.
阮明武:四个阶段的价值加起来必须正好等于合同含税总价,但是阶段价值不能和付款比例混在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Sì gè jiēduàn de jiàzhí jiā qǐlái bìxū zhènghǎo děngyú hétóng hánshuì zǒngjià, dànshì jiēduàn jiàzhí bù néng hé fùkuǎn bǐlì hùn zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị của bốn giai đoạn phải vừa đúng bằng tổng giá hợp đồng sau thuế, nhưng không được nhầm lẫn giá trị từng giai đoạn với tỷ lệ thanh toán.
黎云英:下面我们检查单价。附件中应该列出每一种货物和每一种服务的单价。
Lí Yún Yīng: Xiàmiàn wǒmen jiǎnchá dānjià. Fùjiàn zhōng yīnggāi lièchū měi yì zhǒng huòwù hé měi yì zhǒng fúwù de dānjià.
Lê Vân Anh: Tiếp theo chúng ta kiểm tra đơn giá. Trong phụ lục phải liệt kê đơn giá của từng loại hàng hóa và từng loại dịch vụ.
丁垂杨:设备可以按照每台、每套或者每件计算,不同产品不能只写一个共同的单价。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi kěyǐ ànzhào měi tái, měi tào huòzhě měi jiàn jìsuàn, bùtóng chǎnpǐn bù néng zhǐ xiě yí gè gòngtóng de dānjià.
Đinh Thùy Dương: Thiết bị có thể được tính theo từng máy, từng bộ hoặc từng sản phẩm; các sản phẩm khác nhau không được chỉ ghi chung một đơn giá.
阮明武:对。产品名称、型号、技术标准、计量单位、数量和单价都要一一对应。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Chǎnpǐn míngchēng, xínghào, jìshù biāozhǔn, jìliàng dānwèi, shùliàng hé dānjià dōu yào yīyī duìyìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Tên sản phẩm, mẫu mã, tiêu chuẩn kỹ thuật, đơn vị tính, số lượng và đơn giá đều phải tương ứng với nhau.
黄秋香:如果同一种产品购买的数量不同,我们可以按照数量设置不同的单价吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ tóng yì zhǒng chǎnpǐn gòumǎi de shùliàng bùtóng, wǒmen kěyǐ ànzhào shùliàng shèzhì bùtóng de dānjià ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu số lượng mua của cùng một loại sản phẩm khác nhau thì chúng ta có thể quy định các đơn giá khác nhau theo số lượng không anh?
阮明武:可以。例如购买一到十台使用标准单价,购买十一到二十台可以使用优惠单价。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Lìrú gòumǎi yī dào shí tái shǐyòng biāozhǔn dānjià, gòumǎi shíyī dào èrshí tái kěyǐ shǐyòng yōuhuì dānjià.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Ví dụ, mua từ một đến mười máy thì áp dụng đơn giá tiêu chuẩn, còn mua từ mười một đến hai mươi máy thì có thể áp dụng đơn giá ưu đãi.
黎云英:原材料可以按照重量计算,比如每公斤多少钱或者每吨多少钱。
Lí Yún Yīng: Yuáncáiliào kěyǐ ànzhào zhòngliàng jìsuàn, bǐrú měi gōngjīn duōshao qián huòzhě měi dūn duōshao qián.
Lê Vân Anh: Nguyên vật liệu có thể được tính theo trọng lượng, chẳng hạn bao nhiêu tiền một kilôgam hoặc bao nhiêu tiền một tấn.
丁垂杨:地板、墙面和保温材料可以按照面积计算,单价写成每平方米多少元。
Dīng Chuíyáng: Dìbǎn, qiángmiàn hé bǎowēn cáiliào kěyǐ ànzhào miànjī jìsuàn, dānjià xiě chéng měi píngfāngmǐ duōshao yuán.
Đinh Thùy Dương: Sàn, bề mặt tường và vật liệu cách nhiệt có thể được tính theo diện tích, với đơn giá được ghi là bao nhiêu nhân dân tệ trên mỗi mét vuông.
黄秋香:液体、气体或者仓储空间可以按照体积计算,例如每立方米多少钱。
Huáng Qiū Xiāng: Yètǐ, qìtǐ huòzhě cāngchǔ kōngjiān kěyǐ ànzhào tǐjī jìsuàn, lìrú měi lìfāngmǐ duōshao qián.
Hoàng Thu Hương: Chất lỏng, khí hoặc không gian kho bãi có thể được tính theo thể tích, chẳng hạn bao nhiêu tiền cho mỗi mét khối.
阮明武:虽然本合同不一定使用所有计量方式,但是附件必须根据每个项目的实际特点选择正确的单位。
Ruǎn Míngwǔ: Suīrán běn hétóng bù yídìng shǐyòng suǒyǒu jìliàng fāngshì, dànshì fùjiàn bìxū gēnjù měi gè xiàngmù de shíjì tèdiǎn xuǎnzé zhèngquè de dānwèi.
Nguyễn Minh Vũ: Mặc dù hợp đồng này không nhất thiết sử dụng tất cả các phương pháp đo lường, nhưng phụ lục phải lựa chọn đơn vị chính xác căn cứ vào đặc điểm thực tế của từng hạng mục.
黎云英:设备租赁或者技术服务还可以按照时间计算,包括每小时、每天或者每月的单价。
Lí Yún Yīng: Shèbèi zūlìn huòzhě jìshù fúwù hái kěyǐ ànzhào shíjiān jìsuàn, bāokuò měi xiǎoshí, měi tiān huòzhě měi yuè de dānjià.
Lê Vân Anh: Việc thuê thiết bị hoặc dịch vụ kỹ thuật còn có thể được tính theo thời gian, bao gồm đơn giá theo giờ, theo ngày hoặc theo tháng.
丁垂杨:人工服务可以按照实际工时计算,也可以按照每人每天的人工日单价计算。
Dīng Chuíyáng: Réngōng fúwù kěyǐ ànzhào shíjì gōngshí jìsuàn, yě kěyǐ ànzhào měi rén měi tiān de réngōngrì dānjià jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Dịch vụ nhân công có thể được tính theo số giờ công thực tế hoặc theo đơn giá ngày công của mỗi người trong một ngày.
黄秋香:如果技术人员在现场工作八个小时,我们就按照八个工时计算,对吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jìshù rényuán zài xiànchǎng gōngzuò bā gè xiǎoshí, wǒmen jiù ànzhào bā gè gōngshí jìsuàn, duì ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu nhân viên kỹ thuật làm việc tám giờ tại hiện trường thì chúng ta tính theo tám giờ công, đúng không anh?
阮明武:不一定。合同还要说明休息时间、路上时间、等待时间和加班时间是否计入工时。
Ruǎn Míngwǔ: Bù yídìng. Hétóng hái yào shuōmíng xiūxi shíjiān, lùshang shíjiān, děngdài shíjiān hé jiābān shíjiān shìfǒu jìrù gōngshí.
Nguyễn Minh Vũ: Chưa chắc. Hợp đồng còn phải nêu rõ thời gian nghỉ, thời gian đi đường, thời gian chờ đợi và thời gian làm thêm có được tính vào giờ công hay không.
黎云英:有些工作也可以按照每一个项目确定单价,比如安装一台设备、检查一个系统或者完成一次培训。
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē gōngzuò yě kěyǐ ànzhào měi yí gè xiàngmù quèdìng dānjià, bǐrú ānzhuāng yì tái shèbèi, jiǎnchá yí gè xìtǒng huòzhě wánchéng yí cì péixùn.
Lê Vân Anh: Một số công việc cũng có thể được xác định đơn giá theo từng hạng mục, chẳng hạn lắp đặt một thiết bị, kiểm tra một hệ thống hoặc hoàn thành một lần đào tạo.
丁垂杨:如果工作可以计算实际成果或者产量,还可以按照每个合格产品、每份报告或者每批合格货物确定单价。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōngzuò kěyǐ jìsuàn shíjì chéngguǒ huòzhě chǎnliàng, hái kěyǐ ànzhào měi gè hégé chǎnpǐn, měi fèn bàogào huòzhě měi pī hégé huòwù quèdìng dānjià.
Đinh Thùy Dương: Nếu công việc có thể tính theo kết quả hoặc sản lượng thực tế thì còn có thể xác định đơn giá theo từng sản phẩm đạt yêu cầu, từng báo cáo hoặc từng lô hàng đạt yêu cầu.
黄秋香:这样就能避免只计算投入时间,却不检查实际完成了多少工作。
Huáng Qiū Xiāng: Zhèyàng jiù néng bìmiǎn zhǐ jìsuàn tóurù shíjiān, què bù jiǎnchá shíjì wánchéng le duōshao gōngzuò.
Hoàng Thu Hương: Như vậy có thể tránh việc chỉ tính thời gian đã bỏ ra mà không kiểm tra khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành.
阮明武:主要设备和标准服务可以采用固定单价,在合同期限内一般不再调整。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shèbèi hé biāozhǔn fúwù kěyǐ cǎiyòng gùdìng dānjià, zài hétóng qīxiàn nèi yìbān bú zài tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Thiết bị chính và dịch vụ tiêu chuẩn có thể áp dụng đơn giá cố định, thông thường không điều chỉnh lại trong thời hạn hợp đồng.
黎云英:对于数量和工作范围已经完全确定的部分,我们也可以采用包干单价或者总价包干。
Lí Yún Yīng: Duìyú shùliàng hé gōngzuò fànwéi yǐjīng wánquán quèdìng de bùfen, wǒmen yě kěyǐ cǎiyòng bāogān dānjià huòzhě zǒngjià bāogān.
Lê Vân Anh: Đối với phần đã xác định hoàn toàn số lượng và phạm vi công việc, chúng ta cũng có thể áp dụng đơn giá trọn gói hoặc tổng giá trọn gói.
丁垂杨:如果原材料价格或者汇率变化很大,某些单价也可以按照合同约定进行调整。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yuáncáiliào jiàgé huòzhě huìlǜ biànhuà hěn dà, mǒuxiē dānjià yě kěyǐ ànzhào hétóng yuēdìng jìnxíng tiáozhěng.
Đinh Thùy Dương: Nếu giá nguyên vật liệu hoặc tỷ giá thay đổi rất lớn thì một số đơn giá cũng có thể được điều chỉnh theo thỏa thuận trong hợp đồng.
阮明武:可调单价必须有明确的条件、时间和计算公式,不能让一方自己决定调整多少。
Ruǎn Míngwǔ: Kětiáo dānjià bìxū yǒu míngquè de tiáojiàn, shíjiān hé jìsuàn gōngshì, bù néng ràng yì fāng zìjǐ juédìng tiáozhěng duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Đơn giá có thể điều chỉnh phải có điều kiện, thời điểm và công thức tính toán rõ ràng; không được để một bên tự quyết định mức điều chỉnh.
黄秋香:对于暂时无法确定的工作,我们可以先写暂定单价,最后再按照实际情况确认吗?
Huáng Qiū Xiāng: Duìyú zànshí wúfǎ quèdìng de gōngzuò, wǒmen kěyǐ xiān xiě zàndìng dānjià, zuìhòu zài ànzhào shíjì qíngkuàng quèrèn ma?
Hoàng Thu Hương: Đối với công việc tạm thời chưa thể xác định, chúng ta có thể ghi đơn giá tạm tính trước rồi cuối cùng xác nhận theo tình hình thực tế phải không anh?
阮明武:可以,但是暂定单价不能直接作为最终结算单价,双方还要提供资料并进行书面确认。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì zàndìng dānjià bù néng zhíjiē zuòwéi zuìzhōng jiésuàn dānjià, shuāngfāng hái yào tígōng zīliào bìng jìnxíng shūmiàn quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng đơn giá tạm tính không được trực tiếp dùng làm đơn giá quyết toán cuối cùng; hai bên còn phải cung cấp hồ sơ và xác nhận bằng văn bản.
黎云英:合同范围以外的新增工作也应该提前确定单价,不能等工作完成以后才讨论价格。
Lí Yún Yīng: Hétóng fànwéi yǐwài de xīnzēng gōngzuò yě yīnggāi tíqián quèdìng dānjià, bù néng děng gōngzuò wánchéng yǐhòu cái tǎolùn jiàgé.
Lê Vân Anh: Công việc phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng cũng phải được xác định đơn giá trước, không được đợi đến khi hoàn thành công việc mới thảo luận giá.
阮明武:如果附件中已经 có phát sinh单价,就按照附件执行;如果没有,乙方必须重新报价并得到甲方书面批准。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fùjiàn zhōng yǐjīng yǒu xīnzēng gōngzuò dānjià, jiù ànzhào fùjiàn zhíxíng; rúguǒ méiyǒu, yǐfāng bìxū chóngxīn bàojià bìng dédào jiǎfāng shūmiàn pīzhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trong phụ lục đã có đơn giá công việc phát sinh thì thực hiện theo phụ lục; nếu chưa có, bên B phải báo giá lại và được bên A phê duyệt bằng văn bản.
丁垂杨:接下来需要确认价格确定方式。主要合同范围采用固定价格和总价包干,对吗?
Dīng Chuíyáng: Jiēxiàlái xūyào quèrèn jiàgé quèdìng fāngshì. Zhǔyào hétóng fànwéi cǎiyòng gùdìng jiàgé hé zǒngjià bāogān, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo cần xác nhận phương pháp xác định giá. Phạm vi chính của hợp đồng áp dụng giá cố định và tổng giá trọn gói, đúng không anh?
阮明武:对。只要客户不改变数量、技术要求和工作范围,基础合同总价就保持不变。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zhǐyào kèhù bù gǎibiàn shùliàng, jìshù yāoqiú hé gōngzuò fànwéi, jīchǔ hétóng zǒngjià jiù bǎochí bú biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chỉ cần khách hàng không thay đổi số lượng, yêu cầu kỹ thuật và phạm vi công việc thì tổng giá hợp đồng cơ bản sẽ được giữ nguyên.
黄秋香:数量不能提前确定的货物,可以按照合同单价乘以实际交付数量计算。
Huáng Qiū Xiāng: Shùliàng bù néng tíqián quèdìng de huòwù, kěyǐ ànzhào hétóng dānjià chéngyǐ shíjì jiāofù shùliàng jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Hàng hóa chưa thể xác định trước số lượng có thể được tính bằng đơn giá hợp đồng nhân với số lượng giao thực tế.
黎云英:工程或者安装工作可以按照实际完成并通过验收的工作量计算价格。
Lí Yún Yīng: Gōngchéng huòzhě ānzhuāng gōngzuò kěyǐ ànzhào shíjì wánchéng bìng tōngguò yànshōu de gōngzuòliàng jìsuàn jiàgé.
Lê Vân Anh: Công việc xây dựng hoặc lắp đặt có thể được tính giá theo khối lượng thực tế đã hoàn thành và được nghiệm thu.
丁垂杨:临时技术支持可以按照实际工作时间计算,但是必须有经过客户确认的工时记录。
Dīng Chuíyáng: Línshí jìshù zhīchí kěyǐ ànzhào shíjì gōngzuò shíjiān jìsuàn, dànshì bìxū yǒu jīngguò kèhù quèrèn de gōngshí jìlù.
Đinh Thùy Dương: Hỗ trợ kỹ thuật tạm thời có thể được tính theo thời gian làm việc thực tế, nhưng phải có bảng ghi giờ công được khách hàng xác nhận.
黄秋香:某些无法提前报价的紧急工作可以按照实际成本计算吗?
Huáng Qiū Xiāng: Mǒuxiē wúfǎ tíqián bàojià de jǐnjí gōngzuò kěyǐ ànzhào shíjì chéngběn jìsuàn ma?
Hoàng Thu Hương: Một số công việc khẩn cấp không thể báo giá trước có thể được tính theo chi phí thực tế không anh?
阮明武:可以按照实际成本计算,但是发票、收据、人工记录和其他证明材料必须完整。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ ànzhào shíjì chéngběn jìsuàn, dànshì fāpiào, shōujù, réngōng jìlù hé qítā zhèngmíng cáiliào bìxū wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể tính theo chi phí thực tế, nhưng hóa đơn, biên lai, bảng ghi nhân công và các tài liệu chứng minh khác phải đầy đủ.
黎云英:如果采用成本加利润的方式,应该先确认哪些成本可以计算,再确定利润比例。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ cǎiyòng chéngběn jiā lìrùn de fāngshì, yīnggāi xiān quèrèn nǎxiē chéngběn kěyǐ jìsuàn, zài quèdìng lìrùn bǐlì.
Lê Vân Anh: Nếu áp dụng phương pháp chi phí cộng lợi nhuận thì trước tiên phải xác nhận những chi phí nào được tính, sau đó xác định tỷ lệ lợi nhuận.
阮明武:没错。成本加利润不能没有上限,否则实际价格可能会越来越高。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Chéngběn jiā lìrùn bù néng méiyǒu shàngxiàn, fǒuzé shíjì jiàgé kěnéng huì yuèláiyuè gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Phương pháp chi phí cộng lợi nhuận không được thiếu mức trần, nếu không giá thực tế có thể ngày càng cao.
丁垂杨:标准货物和服务按照双方已经确认的报价表确定价格,报价表应该作为合同附件。
Dīng Chuíyáng: Biāozhǔn huòwù hé fúwù ànzhào shuāngfāng yǐjīng quèrèn de bàojiàbiǎo quèdìng jiàgé, bàojiàbiǎo yīnggāi zuòwéi hétóng fùjiàn.
Đinh Thùy Dương: Hàng hóa và dịch vụ tiêu chuẩn được xác định giá theo bảng báo giá mà hai bên đã xác nhận; bảng báo giá phải được đưa vào làm phụ lục hợp đồng.
黄秋香:如果某种新增材料没有合同单价,我们可以参考当时的市场价格吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ mǒu zhǒng xīnzēng cáiliào méiyǒu hétóng dānjià, wǒmen kěyǐ cānkǎo dāngshí de shìchǎng jiàgé ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu một loại vật liệu phát sinh không có đơn giá trong hợp đồng thì chúng ta có thể tham khảo giá thị trường tại thời điểm đó không anh?
阮明武:可以,但是至少要收集三份有效报价,比较质量、交货条件和价格以后再确定。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì zhìshǎo yào shōují sān fèn yǒuxiào bàojià, bǐjiào zhìliàng, jiāohuò tiáojiàn hé jiàgé yǐhòu zài quèdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng phải thu thập ít nhất ba báo giá hợp lệ, sau đó so sánh chất lượng, điều kiện giao hàng và giá rồi mới xác định.
黎云英:长期合同还可以根据官方公布的价格指数调整原材料价格。
Lí Yún Yīng: Chángqī hétóng hái kěyǐ gēnjù guānfāng gōngbù de jiàgé zhǐshù tiáozhěng yuáncáiliào jiàgé.
Lê Vân Anh: Hợp đồng dài hạn còn có thể điều chỉnh giá nguyên vật liệu căn cứ vào chỉ số giá được công bố chính thức.
丁垂杨:进口设备的价格也可能按照外币汇率调整,但是必须提前确定基础汇率和调整日期。
Dīng Chuíyáng: Jìnkǒu shèbèi de jiàgé yě kěnéng ànzhào wàibì huìlǜ tiáozhěng, dànshì bìxū tíqián quèdìng jīchǔ huìlǜ hé tiáozhěng rìqī.
Đinh Thùy Dương: Giá thiết bị nhập khẩu cũng có thể được điều chỉnh theo tỷ giá ngoại tệ, nhưng phải xác định trước tỷ giá cơ sở và ngày điều chỉnh.
阮明武:无论按照价格指数还是汇率调整,都必须使用双方已经同意的计算公式。
Ruǎn Míngwǔ: Wúlùn ànzhào jiàgé zhǐshù háishì huìlǜ tiáozhěng, dōu bìxū shǐyòng shuāngfāng yǐjīng tóngyì de jìsuàn gōngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Cho dù điều chỉnh theo chỉ số giá hay theo tỷ giá thì đều phải sử dụng công thức tính toán mà hai bên đã thống nhất.
黄秋香:如果合同按照工作结果确定价格,只有结果达到标准以后才能确认相应的价值。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng ànzhào gōngzuò jiéguǒ quèdìng jiàgé, zhǐyǒu jiéguǒ dádào biāozhǔn yǐhòu cái néng quèrèn xiāngyìng de jiàzhí.
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng xác định giá theo kết quả công việc thì chỉ sau khi kết quả đạt tiêu chuẩn mới có thể xác nhận giá trị tương ứng.
黎云英:有些合作项目会按照营业收入或者利润进行分成,但是这种方式不适合本合同。
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē hézuò xiàngmù huì ànzhào yíngyè shōurù huòzhě lìrùn jìnxíng fēnchéng, dànshì zhè zhǒng fāngshì bù shìhé běn hétóng.
Lê Vân Anh: Một số dự án hợp tác chia giá trị theo doanh thu hoặc lợi nhuận, nhưng phương pháp này không phù hợp với hợp đồng này.
丁垂杨:代理费、管理费或者设计费有时可以按照合同金额的一定百分比计算。
Dīng Chuíyáng: Dàilǐfèi, guǎnlǐfèi huòzhě shèjìfèi yǒushí kěyǐ ànzhào hétóng jīn’é de yídìng bǎifēnbǐ jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Phí đại lý, phí quản lý hoặc phí thiết kế đôi khi có thể được tính theo một tỷ lệ phần trăm nhất định của giá trị hợp đồng.
阮明武:使用百分比计算时,必须说明计算基础、适用比例以及是否含税。
Ruǎn Míngwǔ: Shǐyòng bǎifēnbǐ jìsuàn shí, bìxū shuōmíng jìsuàn jīchǔ, shìyòng bǐlì yǐjí shìfǒu hánshuì.
Nguyễn Minh Vũ: Khi tính theo tỷ lệ phần trăm, phải nêu rõ cơ sở tính toán, tỷ lệ áp dụng và việc khoản tiền đó đã bao gồm thuế hay chưa.
黄秋香:我们还可以按照生产、交货、安装、验收等不同阶段或者完成节点确认价格。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen hái kěyǐ ànzhào shēngchǎn, jiāohuò, ānzhuāng, yànshōu děng bùtóng jiēduàn huòzhě wánchéng jiédiǎn quèrèn jiàgé.
Hoàng Thu Hương: Chúng ta còn có thể xác nhận giá theo từng giai đoạn hoặc mốc hoàn thành như sản xuất, giao hàng, lắp đặt và nghiệm thu.
黎云英:暂时不能确定的部分先使用暂定价格,项目结束以后再按照实际数量和验收结果进行决算。
Lí Yún Yīng: Zànshí bù néng quèdìng de bùfen xiān shǐyòng zàndìng jiàgé, xiàngmù jiéshù yǐhòu zài ànzhào shíjì shùliàng hé yànshōu jiéguǒ jìnxíng juésuàn.
Lê Vân Anh: Phần tạm thời chưa thể xác định sẽ sử dụng giá tạm tính trước, sau khi dự án kết thúc mới quyết toán theo số lượng thực tế và kết quả nghiệm thu.
丁垂杨:为了控制预算,我们应该为可调价格规定最高价格和最低价格。
Dīng Chuíyáng: Wèile kòngzhì yùsuàn, wǒmen yīnggāi wèi kětiáo jiàgé guīdìng zuìgāo jiàgé hé zuìdī jiàgé.
Đinh Thùy Dương: Để kiểm soát ngân sách, chúng ta nên quy định mức giá tối đa và mức giá tối thiểu cho giá có thể điều chỉnh.
阮明武:还可以设置允许的价格浮动范围,例如在基础价格上下百分之三以内调整。
Ruǎn Míngwǔ: Hái kěyǐ shèzhì yǔnxǔ de jiàgé fúdòng fànwéi, lìrú zài jīchǔ jiàgé shàngxià bǎifēnzhī sān yǐnèi tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn có thể quy định khung dao động giá được phép, chẳng hạn điều chỉnh trong phạm vi ba phần trăm tăng hoặc giảm so với giá cơ sở.
黄秋香:如果变化超过允许的范围,双方就要重新谈判,而不能自动调整。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ biànhuà chāoguò yǔnxǔ de fànwéi, shuāngfāng jiù yào chóngxīn tánpàn, ér bù néng zìdòng tiáozhěng.
Hoàng Thu Hương: Nếu mức thay đổi vượt quá phạm vi cho phép thì hai bên phải đàm phán lại, không được tự động điều chỉnh.
阮明武:现在检查价格包含范围。我们必须分别写明哪些费用已经包含,哪些费用没有包含。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá jiàgé bāohán fànwéi. Wǒmen bìxū fēnbié xiěmíng nǎxiē fèiyòng yǐjīng bāohán, nǎxiē fèiyòng méiyǒu bāohán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta kiểm tra phạm vi bao gồm của giá. Chúng ta phải ghi riêng những chi phí đã được bao gồm và những chi phí chưa được bao gồm.
黎云英:基础合同价格已经包括主要货物、辅助货物、原材料、人工、机器设备、生产和加工费用。
Lí Yún Yīng: Jīchǔ hétóng jiàgé yǐjīng bāokuò zhǔyào huòwù, fǔzhù huòwù, yuáncáiliào, réngōng, jīqì shèbèi, shēngchǎn hé jiāgōng fèiyòng.
Lê Vân Anh: Giá hợp đồng cơ bản đã bao gồm hàng hóa chính, hàng hóa phụ, nguyên vật liệu, nhân công, máy móc thiết bị, chi phí sản xuất và chi phí gia công.
丁垂杨:包装、贴标签、装货和卸货费用也已经包括在合同总价中。
Dīng Chuíyáng: Bāozhuāng, tiē biāoqiān, zhuānghuò hé xièhuò fèiyòng yě yǐjīng bāokuò zài hétóng zǒngjià zhōng.
Đinh Thùy Dương: Chi phí đóng gói, ghi nhãn, bốc hàng và dỡ hàng cũng đã được bao gồm trong tổng giá trị hợp đồng.
黄秋香:运输、交付和货物保险费用都包括在内,但是客户改变交货地点产生的额外费用不包括。
Huáng Qiū Xiāng: Yùnshū, jiāofù hé huòwù bǎoxiǎn fèiyòng dōu bāokuò zài nèi, dànshì kèhù gǎibiàn jiāohuò dìdiǎn chǎnshēng de éwài fèiyòng bù bāokuò.
Hoàng Thu Hương: Chi phí vận chuyển, giao nhận và bảo hiểm hàng hóa đều đã được bao gồm, nhưng chi phí bổ sung phát sinh do khách hàng thay đổi địa điểm giao hàng thì không được bao gồm.
阮明武:交货以前正常发生的仓储和保管费用由乙方承担,也已经包括在合同价格中。
Ruǎn Míngwǔ: Jiāohuò yǐqián zhèngcháng fāshēng de cāngchǔ hé bǎoguǎn fèiyòng yóu yǐfāng chéngdān, yě yǐjīng bāokuò zài hétóng jiàgé zhōng.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí lưu kho và bảo quản phát sinh bình thường trước khi giao hàng do bên B chịu và cũng đã được bao gồm trong giá hợp đồng.
黎云英:如果甲方没有按时接收货物,因此产生额外的仓储费和保管费,这部分费用由甲方承担。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiǎfāng méiyǒu ànshí jiēshōu huòwù, yīncǐ chǎnshēng éwài de cāngchǔfèi hé bǎoguǎnfèi, zhè bùfen fèiyòng yóu jiǎfāng chéngdān.
Lê Vân Anh: Nếu bên A không nhận hàng đúng hạn làm phát sinh thêm phí lưu kho và bảo quản thì phần chi phí này do bên A chịu.
丁垂杨:安装、调试、正常检查、验收以及合同要求的质量检定费用都包括在总价中。
Dīng Chuíyáng: Ānzhuāng, tiáoshì, zhèngcháng jiǎnchá, yànshōu yǐjí hétóng yāoqiú de zhìliàng jiǎndìng fèiyòng dōu bāokuò zài zǒngjià zhōng.
Đinh Thùy Dương: Chi phí lắp đặt, chạy thử, kiểm tra thông thường, nghiệm thu và kiểm định chất lượng theo yêu cầu của hợp đồng đều được bao gồm trong tổng giá.
黄秋香:如果因为乙方的产品不合格而需要重新检查或者重新检定,相关费用也应该由乙方承担。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yīnwèi yǐfāng de chǎnpǐn bù hégé ér xūyào chóngxīn jiǎnchá huòzhě chóngxīn jiǎndìng, xiāngguān fèiyòng yě yīnggāi yóu yǐfāng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Nếu sản phẩm của bên B không đạt yêu cầu khiến phải kiểm tra hoặc kiểm định lại thì các chi phí liên quan cũng phải do bên B chịu.
阮明武:但是客户临时要求增加合同中没有规定的第三方检定,这项额外费用要由双方另外确认。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì kèhù línshí yāoqiú zēngjiā hétóng zhōng méiyǒu guīdìng de dì-sānfāng jiǎndìng, zhè xiàng éwài fèiyòng yào yóu shuāngfāng lìngwài quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên, nếu khách hàng đột xuất yêu cầu bổ sung việc kiểm định của bên thứ ba mà hợp đồng không quy định thì chi phí bổ sung này phải được hai bên xác nhận riêng.
黎云英:两次现场培训、保修期内的维修、技术支持和正常维护也已经包括在合同价格中。
Lí Yún Yīng: Liǎng cì xiànchǎng péixùn, bǎoxiūqī nèi de wéixiū, jìshù zhīchí hé zhèngcháng wéihù yě yǐjīng bāokuò zài hétóng jiàgé zhōng.
Lê Vân Anh: Hai lần đào tạo trực tiếp, việc sửa chữa trong thời hạn bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì thông thường cũng đã được bao gồm trong giá hợp đồng.
丁垂杨:保修期结束以后的长期维护不包括在基础价格中,需要按照售后服务单价另外计算。
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu de chángqī wéihù bù bāokuò zài jīchǔ jiàgé zhōng, xūyào ànzhào shòuhòu fúwù dānjià lìngwài jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Việc bảo trì dài hạn sau khi hết thời hạn bảo hành không được bao gồm trong giá cơ bản và phải được tính riêng theo đơn giá dịch vụ sau bán hàng.
黄秋香:乙方工作人员为交货、安装、调试和培训发生的正常交通费、差旅费、住宿费和伙食费也由乙方承担。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐfāng gōngzuò rényuán wèi jiāohuò, ānzhuāng, tiáoshì hé péixùn fāshēng de zhèngcháng jiāotōngfèi, chāilǚfèi, zhùsùfèi hé huǒshífèi yě yóu yǐfāng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Chi phí đi lại, công tác, ăn ở thông thường của nhân viên bên B phục vụ việc giao hàng, lắp đặt, chạy thử và đào tạo cũng do bên B chịu.
阮明武:这些费用已经包含在合同总价中,乙方不能在工作完成以后再要求客户报销。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē fèiyòng yǐjīng bāokuò zài hétóng zǒngjià zhōng, yǐfāng bù néng zài gōngzuò wánchéng yǐhòu zài yāoqiú kèhù bàoxiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Những chi phí này đã được bao gồm trong tổng giá hợp đồng; bên B không được yêu cầu khách hàng hoàn trả thêm sau khi hoàn thành công việc.
黎云英:乙方经营和供应产品所需要的普通许可证费用由乙方承担。
Lí Yún Yīng: Yǐfāng jīngyíng hé gōngyìng chǎnpǐn suǒ xūyào de pǔtōng xǔkězhèng fèiyòng yóu yǐfāng chéngdān.
Lê Vân Anh: Chi phí giấy phép thông thường cần thiết để bên B kinh doanh và cung cấp sản phẩm do bên B chịu.
丁垂杨:但是项目地点需要办理的施工许可或者客户内部批准手续由甲方负责。
Dīng Chuíyáng: Dànshì xiàngmù dìdiǎn xūyào bànlǐ de shīgōng xǔkě huòzhě kèhù nèibù pīzhǔn shǒuxù yóu jiǎfāng fùzé.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên, giấy phép thi công cần xin tại địa điểm dự án hoặc thủ tục phê duyệt nội bộ của khách hàng sẽ do bên A phụ trách.
黄秋香:银行费用按照原来的约定处理,付款方承担汇出费用,收款方承担收款费用。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng fèiyòng ànzhào yuánlái de yuēdìng chǔlǐ, fùkuǎn fāng chéngdān huìchū fèiyòng, shōukuǎn fāng chéngdān shōukuǎn fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Phí ngân hàng được xử lý theo thỏa thuận ban đầu: bên thanh toán chịu phí chuyển đi, còn bên nhận tiền chịu phí nhận tiền.
阮明武:本合同是国内交易,不涉及报关费、进口税、出口税和消费税,因此应该明确写成“不适用”。
Ruǎn Míngwǔ: Běn hétóng shì guónèi jiāoyì, bù shèjí bàoguānfèi, jìnkǒushuì, chūkǒushuì hé xiāofèishuì, yīncǐ yīnggāi míngquè xiě chéng “bù shìyòng”.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng này là giao dịch trong nước, không liên quan đến phí hải quan, thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt, vì vậy phải ghi rõ là “không áp dụng”.
黎云英:如果以后变成跨境交易,双方就要重新规定报关费、关税和其他进出口费用由谁承担。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu biàn chéng kuàjìng jiāoyì, shuāngfāng jiù yào chóngxīn guīdìng bàoguānfèi, guānshuì hé qítā jìnchūkǒu fèiyòng yóu shuí chéngdān.
Lê Vân Anh: Nếu sau này chuyển thành giao dịch xuyên biên giới thì hai bên phải quy định lại bên nào chịu phí khai báo hải quan, thuế quan và các chi phí xuất nhập khẩu khác.
丁垂杨:合同总价已经包括按照合同约定计算的增值税。
Dīng Chuíyáng: Hétóng zǒngjià yǐjīng bāokuò ànzhào hétóng yuēdìng jìsuàn de zēngzhíshuì.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị hợp đồng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng được tính theo thỏa thuận trong hợp đồng.
黄秋香:本合同目前不涉及外国承包商税,如果以后出现这种税费,双方必须通过补充协议确定承担方式。
Huáng Qiū Xiāng: Běn hétóng mùqián bù shèjí wàiguó chéngbāoshāngshuì, rúguǒ yǐhòu chūxiàn zhè zhǒng shuìfèi, shuāngfāng bìxū tōngguò bǔchōng xiéyì quèdìng chéngdān fāngshì.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng này hiện không liên quan đến thuế nhà thầu nước ngoài; nếu sau này phát sinh loại thuế này thì hai bên phải xác định cách chịu thuế bằng phụ lục hợp đồng.
阮明武:法律规定应由乙方承担的其他税费和行政收费已经包含在合同价格中,明确由甲方承担的除外。
Ruǎn Míngwǔ: Fǎlǜ guīdìng yīng yóu yǐfāng chéngdān de qítā shuìfèi hé xíngzhèng shōufèi yǐjīng bāokuò zài hétóng jiàgé zhōng, míngquè yóu jiǎfāng chéngdān de chúwài.
Nguyễn Minh Vũ: Các loại thuế, phí và lệ phí hành chính khác mà pháp luật quy định bên B phải chịu đã được bao gồm trong giá hợp đồng, trừ những khoản được quy định rõ là do bên A chịu.
黎云英:最后我们检查价格构成。我已经准备了一份税前价格明细表。
Lí Yún Yīng: Zuìhòu wǒmen jiǎnchá jiàgé gòuchéng. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi le yí fèn shuìqián jiàgé míngxìbiǎo.
Lê Vân Anh: Cuối cùng chúng ta kiểm tra cơ cấu giá. Em đã chuẩn bị một bảng chi tiết giá trước thuế.
丁垂杨:主要货物价值五十八万元,辅助货物价值七万元,服务价值八万元。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào huòwù jiàzhí wǔshíbā wàn yuán, fǔzhù huòwù jiàzhí qī wàn yuán, fúwù jiàzhí bā wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Giá trị hàng hóa chính là 580.000 nhân dân tệ, giá trị hàng hóa phụ là 70.000 nhân dân tệ và giá trị dịch vụ là 80.000 nhân dân tệ.
黄秋香:原材料价值六万元,人工价值五万五千元,管理费用是三万五千元。
Huáng Qiū Xiāng: Yuáncáiliào jiàzhí liù wàn yuán, réngōng jiàzhí wǔ wàn wǔ qiān yuán, guǎnlǐ fèiyòng shì sān wàn wǔ qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Giá trị nguyên vật liệu là 60.000 nhân dân tệ, giá trị nhân công là 55.000 nhân dân tệ và chi phí quản lý là 35.000 nhân dân tệ.
黎云英:运输费用是三万元,安装费用是四万五千元,保险费用是五千元。
Lí Yún Yīng: Yùnshū fèiyòng shì sān wàn yuán, ānzhuāng fèiyòng shì sì wàn wǔ qiān yuán, bǎoxiǎn fèiyòng shì wǔ qiān yuán.
Lê Vân Anh: Chi phí vận chuyển là 30.000 nhân dân tệ, chi phí lắp đặt là 45.000 nhân dân tệ và chi phí bảo hiểm là 5.000 nhân dân tệ.
丁垂杨:项目预备费用是一万五千元,供应商的合理利润是六万五千七百零七元九角六分。
Dīng Chuíyáng: Xiàngmù yùbèi fèiyòng shì yí wàn wǔ qiān yuán, gōngyìngshāng de hélǐ lìrùn shì liù wàn wǔ qiān qī bǎi líng qī yuán jiǔ jiǎo liù fēn.
Đinh Thùy Dương: Chi phí dự phòng của dự án là 15.000 nhân dân tệ, còn lợi nhuận hợp lý của nhà cung cấp là 65.707 nhân dân tệ 9 hào 6 xu.
阮明武:这些项目加起来就是一百零四万零七百零七元九角六分,与税前合同金额完全一致。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē xiàngmù jiā qǐlái jiùshì yì bǎi líng sì wàn líng qī bǎi líng qī yuán jiǔ jiǎo liù fēn, yǔ shuìqián hétóng jīn’é wánquán yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng của những hạng mục này là 1.040.707 nhân dân tệ 9 hào 6 xu, hoàn toàn thống nhất với giá trị hợp đồng trước thuế.
黄秋香:加上十三万五千二百九十二元零四分的税款以后,含税总价就是一百一十七万六千元。
Huáng Qiū Xiāng: Jiāshàng shísān wàn wǔ qiān èr bǎi jiǔshí’èr yuán líng sì fēn de shuìkuǎn yǐhòu, hánshuì zǒngjià jiùshì yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi cộng thêm 135.292 nhân dân tệ 4 xu tiền thuế, tổng giá sau thuế là 1.176.000 nhân dân tệ.
黎云英:原报价是一百二十万元,优惠金额两万四千元已经从原报价中扣除了。
Lí Yún Yīng: Yuán bàojià shì yì bǎi èrshí wàn yuán, yōuhuì jīn’é liǎng wàn sì qiān yuán yǐjīng cóng yuán bàojià zhōng kòuchú le.
Lê Vân Anh: Báo giá ban đầu là 1.200.000 nhân dân tệ, số tiền ưu đãi 24.000 nhân dân tệ đã được khấu trừ khỏi báo giá ban đầu.
阮明武:合同要说明这项优惠已经反映在最终总价中,结算时不能再次重复扣除。
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng yào shuōmíng zhè xiàng yōuhuì yǐjīng fǎnyìng zài zuìzhōng zǒngjià zhōng, jiésuàn shí bù néng zàicì chóngfù kòuchú.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải nêu rõ khoản ưu đãi này đã được phản ánh trong tổng giá cuối cùng và không được khấu trừ lặp lại khi quyết toán.
丁垂杨:合同履行过程中产生的增加项目和减少项目也要分别记录,不能只写最后的差额。
Dīng Chuíyáng: Hétóng lǚxíng guòchéng zhōng chǎnshēng de zēngjiā xiàngmù hé jiǎnshǎo xiàngmù yě yào fēnbié jìlù, bù néng zhǐ xiě zuìhòu de chā’é.
Đinh Thùy Dương: Các hạng mục tăng thêm và giảm bớt phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng cũng phải được ghi riêng, không được chỉ ghi phần chênh lệch cuối cùng.
黄秋香:每一项 phát sinh都要说明原因、数量、单价、金额、税款和批准文件。
Huáng Qiū Xiāng: Měi yí xiàng biàngēng dōu yào shuōmíng yuányīn, shùliàng, dānjià, jīn’é, shuìkuǎn hé pīzhǔn wénjiàn.
Hoàng Thu Hương: Mỗi hạng mục phát sinh đều phải nêu rõ nguyên nhân, số lượng, đơn giá, giá trị, tiền thuế và văn bản phê duyệt.
黎云英:不同附件和不同工作项目的价值也要分别列出,并且所有附件的总额必须与合同正文一致。
Lí Yún Yīng: Bùtóng fùjiàn hé bùtóng gōngzuò xiàngmù de jiàzhí yě yào fēnbié lièchū, bìngqiě suǒyǒu fùjiàn de zǒng’é bìxū yǔ hétóng zhèngwén yízhì.
Lê Vân Anh: Giá trị của từng phụ lục và từng hạng mục công việc cũng phải được liệt kê riêng, đồng thời tổng giá trị của tất cả các phụ lục phải thống nhất với nội dung chính của hợp đồng.
丁垂杨:附件一列价格构成,附件二列货物和服务单价,附件三列可选项目和合同外新增工作的单价。
Dīng Chuíyáng: Fùjiàn yī liè jiàgé gòuchéng, fùjiàn èr liè huòwù hé fúwù dānjià, fùjiàn sān liè kěxuǎn xiàngmù hé hétóng wài xīnzēng gōngzuò de dānjià.
Đinh Thùy Dương: Phụ lục một liệt kê cơ cấu giá, phụ lục hai liệt kê đơn giá hàng hóa và dịch vụ, còn phụ lục ba liệt kê các hạng mục tùy chọn và đơn giá công việc phát sinh ngoài hợp đồng.
阮明武:如果附件之间的数据不一致,必须在签订合同以前查明原因,不能把问题留到付款或者决算的时候。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fùjiàn zhījiān de shùjù bù yízhì, bìxū zài qiāndìng hétóng yǐqián chámíng yuányīn, bù néng bǎ wèntí liú dào fùkuǎn huòzhě juésuàn de shíhou.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu số liệu giữa các phụ lục không thống nhất thì phải tìm rõ nguyên nhân trước khi ký hợp đồng, không được để vấn đề kéo dài đến lúc thanh toán hoặc quyết toán.
黎云英:阮明武老板,现在合同金额、单价、价格确定方式、价格包含范围和价格构成都已经逐项确认了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xiànzài hétóng jīn’é, dānjià, jiàgé quèdìng fāngshì, jiàgé bāohán fànwéi hé jiàgé gòuchéng dōu yǐjīng zhúxiàng quèrèn le.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bây giờ giá trị hợp đồng, đơn giá, phương pháp xác định giá, phạm vi bao gồm của giá và cơ cấu giá đều đã được xác nhận theo từng mục.
阮明武:很好。价格条款越详细,双方越容易控制预算,也越不容易因为费用问题发生争议。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Jiàgé tiáokuǎn yuè xiángxì, shuāngfāng yuè róngyì kòngzhì yùsuàn, yě yuè bù róngyì yīnwèi fèiyòng wèntí fāshēng zhēngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Điều khoản giá càng chi tiết thì hai bên càng dễ kiểm soát ngân sách và càng ít xảy ra tranh chấp vì vấn đề chi phí.
6. 税费条款
6. Shuìfèi tiáokuǎn
6. THUẾ VÀ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
阮明武:价格构成已经检查完了,现在我们继续确认税费条款,包括税种、税率、纳税责任、发票和税务风险。
Ruǎn Míngwǔ: Jiàgé gòuchéng yǐjīng jiǎnchá wán le, xiànzài wǒmen jìxù quèrèn shuìfèi tiáokuǎn, bāokuò shuìzhǒng, shuìlǜ, nàshuì zérèn, fāpiào hé shuìwù fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu giá đã được kiểm tra xong, bây giờ chúng ta tiếp tục xác nhận điều khoản thuế, bao gồm loại thuế, thuế suất, trách nhiệm nộp thuế, hóa đơn và rủi ro thuế.
丁垂杨:阮明武老板,本合同目前适用的主要税种是增值税,合同采用的税率是百分之十三。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn hétóng mùqián shìyòng de zhǔyào shuìzhǒng shì zēngzhíshuì, hétóng cǎiyòng de shuìlǜ shì bǎifēnzhī shísān.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, loại thuế chính hiện áp dụng cho hợp đồng này là thuế giá trị gia tăng, với thuế suất theo hợp đồng là mười ba phần trăm.
黎云英:合同中的一百一十七万六千元是含税价格,其中已经包括增值税。
Lí Yún Yīng: Hétóng zhōng de yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán shì hánshuì jiàgé, qízhōng yǐjīng bāokuò zēngzhíshuì.
Lê Vân Anh: Số tiền 1.176.000 nhân dân tệ trong hợp đồng là giá đã bao gồm thuế, trong đó đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
黄秋香:如果合同中的某个项目不含税,我们必须另外写明税前价格、适用税率和应付税额。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng zhōng de mǒu gè xiàngmù bù hánshuì, wǒmen bìxū lìngwài xiěmíng shuìqián jiàgé, shìyòng shuìlǜ hé yìngfù shuì’é.
Hoàng Thu Hương: Nếu một hạng mục nào đó trong hợp đồng chưa bao gồm thuế thì chúng ta phải ghi riêng giá trước thuế, thuế suất áp dụng và số tiền thuế phải trả.
阮明武:对。乙方负责依法申报和缴纳属于乙方的税款,甲方负责支付合同约定的含税价款。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Yǐfāng fùzé yīfǎ shēnbào hé jiǎonà shǔyú yǐfāng de shuìkuǎn, jiǎfāng fùzé zhīfù hétóng yuēdìng de hánshuì jiàkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bên B chịu trách nhiệm kê khai và nộp các khoản thuế thuộc nghĩa vụ của bên B theo pháp luật, còn bên A chịu trách nhiệm thanh toán giá đã bao gồm thuế theo hợp đồng.
丁垂杨:如果法律规定甲方必须代扣代缴某种税款,甲方可以从应付款中扣除相应税额。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fǎlǜ guīdìng jiǎfāng bìxū dàikòu dàijiǎo mǒu zhǒng shuìkuǎn, jiǎfāng kěyǐ cóng yìngfù kuǎn zhōng kòuchú xiāngyìng shuì’é.
Đinh Thùy Dương: Nếu pháp luật quy định bên A phải khấu trừ và nộp thay một loại thuế nào đó thì bên A có thể khấu trừ số thuế tương ứng từ khoản tiền phải thanh toán.
黎云英:甲方完成扣税以后,应该及时向乙方提供完税证明或者正式的税款扣缴文件。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng wánchéng kòushuì yǐhòu, yīnggāi jíshí xiàng yǐfāng tígōng wánshuì zhèngmíng huòzhě zhèngshì de shuìkuǎn kòujiǎo wénjiàn.
Lê Vân Anh: Sau khi hoàn thành việc khấu trừ thuế, bên A phải kịp thời cung cấp cho bên B chứng từ nộp thuế hoặc văn bản khấu trừ thuế chính thức.
黄秋香:这就是税款源泉扣缴,对吗?乙方不能只看到收款金额减少,却不知道具体原因。
Huáng Qiū Xiāng: Zhè jiùshì shuìkuǎn yuánquán kòujiǎo, duì ma? Yǐfāng bù néng zhǐ kàndào shōukuǎn jīn’é jiǎnshǎo, què bù zhīdào jùtǐ yuányīn.
Hoàng Thu Hương: Đây chính là khấu trừ thuế tại nguồn, đúng không anh? Bên B không thể chỉ thấy số tiền nhận được bị giảm mà không biết nguyên nhân cụ thể.
阮明武:没错。扣缴的税种、税率、计算基础、扣除金额和缴纳日期都必须清楚记录。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Kòujiǎo de shuìzhǒng, shuìlǜ, jìsuàn jīchǔ, kòuchú jīn’é hé jiǎonà rìqī dōu bìxū qīngchu jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Loại thuế bị khấu trừ, thuế suất, cơ sở tính thuế, số tiền khấu trừ và ngày nộp thuế đều phải được ghi chép rõ ràng.
丁垂杨:本合同是国内合同,所以目前不涉及外国承包商税和外国企业所得税的源泉扣缴。
Dīng Chuíyáng: Běn hétóng shì guónèi hétóng, suǒyǐ mùqián bù shèjí wàiguó chéngbāoshāngshuì hé wàiguó qǐyè suǒdéshuì de yuánquán kòujiǎo.
Đinh Thùy Dương: Đây là hợp đồng trong nước nên hiện tại không liên quan đến thuế nhà thầu nước ngoài và việc khấu trừ tại nguồn thuế thu nhập của doanh nghiệp nước ngoài.
阮明武:如果以后改成跨境交易,就必须通过补充协议规定外国承包商税由谁承担、由谁扣缴以及怎样计算。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu gǎi chéng kuàjìng jiāoyì, jiù bìxū tōngguò bǔchōng xiéyì guīdìng wàiguó chéngbāoshāngshuì yóu shuí chéngdān, yóu shuí kòujiǎo yǐjí zěnyàng jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này chuyển thành giao dịch xuyên biên giới thì phải quy định bằng phụ lục hợp đồng bên nào chịu thuế nhà thầu nước ngoài, bên nào khấu trừ và cách tính như thế nào.
黎云英:跨境交易还要确认进口税、出口税、报关费和海关检查费用。
Lí Yún Yīng: Kuàjìng jiāoyì hái yào quèrèn jìnkǒushuì, chūkǒushuì, bàoguānfèi hé hǎiguān jiǎnchá fèiyòng.
Lê Vân Anh: Giao dịch xuyên biên giới còn phải xác nhận thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu, phí khai báo hải quan và chi phí kiểm tra hải quan.
黄秋香:双方应该根据交货条件确定这些税费由哪一方负责,不能等货物到达海关以后才讨论。
Huáng Qiū Xiāng: Shuāngfāng yīnggāi gēnjù jiāohuò tiáojiàn quèdìng zhèxiē shuìfèi yóu nǎ yì fāng fùzé, bù néng děng huòwù dàodá hǎiguān yǐhòu cái tǎolùn.
Hoàng Thu Hương: Hai bên phải căn cứ vào điều kiện giao hàng để xác định bên nào chịu các loại thuế phí này, không được chờ đến khi hàng tới hải quan mới thảo luận.
丁垂杨:办理合同所需要的普通行政许可和行政收费,也应该明确由哪一方承担。
Dīng Chuíyáng: Bànlǐ hétóng suǒ xūyào de pǔtōng xíngzhèng xǔkě hé xíngzhèng shōufèi, yě yīnggāi míngquè yóu nǎ yì fāng chéngdān.
Đinh Thùy Dương: Các giấy phép hành chính và lệ phí hành chính thông thường cần thiết để thực hiện hợp đồng cũng phải được quy định rõ do bên nào chịu.
阮明武:属于乙方经营、生产和供货责任的行政费用由乙方承担;属于甲方项目审批责任的费用由甲方承担。
Ruǎn Míngwǔ: Shǔyú yǐfāng jīngyíng, shēngchǎn hé gōnghuò zérèn de xíngzhèng fèiyòng yóu yǐfāng chéngdān; shǔyú jiǎfāng xiàngmù shěnpī zérèn de fèiyòng yóu jiǎfāng chéngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí hành chính thuộc trách nhiệm kinh doanh, sản xuất và cung cấp hàng của bên B do bên B chịu; chi phí thuộc trách nhiệm phê duyệt dự án của bên A do bên A chịu.
黎云英:关于发票,乙方必须按照付款节点向甲方提供合法、有效、金额正确的发票。
Lí Yún Yīng: Guānyú fāpiào, yǐfāng bìxū ànzhào fùkuǎn jiédiǎn xiàng jiǎfāng tígōng héfǎ, yǒuxiào, jīn’é zhèngquè de fāpiào.
Lê Vân Anh: Về hóa đơn, bên B phải cung cấp cho bên A hóa đơn hợp pháp, hợp lệ và có giá trị chính xác theo từng mốc thanh toán.
丁垂杨:发票上的货物名称、服务内容、税率、税额和含税金额必须与合同及付款申请一致。
Dīng Chuíyáng: Fāpiào shàng de huòwù míngchēng, fúwù nèiróng, shuìlǜ, shuì’é hé hánshuì jīn’é bìxū yǔ hétóng jí fùkuǎn shēnqǐng yízhì.
Đinh Thùy Dương: Tên hàng hóa, nội dung dịch vụ, thuế suất, số tiền thuế và giá trị sau thuế trên hóa đơn phải thống nhất với hợp đồng và đề nghị thanh toán.
黄秋香:如果发票有错误,甲方可以要求乙方重新开具,付款期限也从收到正确发票以后开始计算。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ fāpiào yǒu cuòwù, jiǎfāng kěyǐ yāoqiú yǐfāng chóngxīn kāijù, fùkuǎn qīxiàn yě cóng shōudào zhèngquè fāpiào yǐhòu kāishǐ jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu hóa đơn có sai sót, bên A có thể yêu cầu bên B xuất lại và thời hạn thanh toán cũng được tính từ khi nhận được hóa đơn chính xác.
丁垂杨:如果合同履行期间税率发生变化,我们应该保持税前价格不变,再重新计算税额和含税总价。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétóng lǚxíng qījiān shuìlǜ fāshēng biànhuà, wǒmen yīnggāi bǎochí shuìqián jiàgé bú biàn, zài chóngxīn jìsuàn shuì’é hé hánshuì zǒngjià.
Đinh Thùy Dương: Nếu thuế suất thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng thì chúng ta nên giữ nguyên giá trước thuế, sau đó tính lại số tiền thuế và tổng giá sau thuế.
阮明武:对。新税率只适用于法律规定的有效日期以后发生的业务,已经完成并开具发票的部分一般不重新计算。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xīn shuìlǜ zhǐ shìyòng yú fǎlǜ guīdìng de yǒuxiào rìqī yǐhòu fāshēng de yèwù, yǐjīng wánchéng bìng kāijù fāpiào de bùfen yìbān bù chóngxīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Thuế suất mới chỉ áp dụng cho nghiệp vụ phát sinh sau ngày có hiệu lực theo quy định pháp luật; phần đã hoàn thành và đã xuất hóa đơn thông thường không được tính lại.
黎云英:如果税务机关后来追缴税款或者处以罚款,应该由造成问题的一方承担责任。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shuìwù jīguān hòulái zhuījiǎo shuìkuǎn huòzhě chǔyǐ fákuǎn, yīnggāi yóu zàochéng wèntí de yì fāng chéngdān zérèn.
Lê Vân Anh: Nếu sau này cơ quan thuế truy thu thuế hoặc xử phạt thì bên gây ra vấn đề phải chịu trách nhiệm.
阮明武:如果追缴或者处罚是因为一方申报错误、开票错误或者故意提供错误资料,该方还要赔偿另一方因此受到的实际损失。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhuījiǎo huòzhě chǔfá shì yīnwèi yì fāng shēnbào cuòwù, kāipiào cuòwù huòzhě gùyì tígōng cuòwù zīliào, gāi fāng hái yào péicháng lìng yì fāng yīncǐ shòudào de shíjì sǔnshī.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu việc truy thu hoặc xử phạt xuất phát từ lỗi kê khai, lỗi xuất hóa đơn hoặc hành vi cố ý cung cấp tài liệu sai của một bên thì bên đó còn phải bồi thường thiệt hại thực tế mà bên kia phải chịu.
7. 折扣与优惠
7. Zhékòu yǔ yōuhuì
7. CHIẾT KHẤU VÀ GIẢM GIÁ
阮明武:税费条款已经清楚了,下面我们检查折扣和优惠,特别要避免重复享受优惠。
Ruǎn Míngwǔ: Shuìfèi tiáokuǎn yǐjīng qīngchu le, xiàmiàn wǒmen jiǎnchá zhékòu hé yōuhuì, tèbié yào bìmiǎn chóngfù xiǎngshòu yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Điều khoản thuế đã rõ ràng, tiếp theo chúng ta kiểm tra chiết khấu và ưu đãi, đặc biệt phải tránh việc được hưởng ưu đãi trùng lặp.
丁垂杨:这次合同使用百分之二的商业折扣,原价一百二十万元,折扣金额是两万四千元。
Dīng Chuíyáng: Zhè cì hétóng shǐyòng bǎifēnzhī èr de shāngyè zhékòu, yuánjià yì bǎi èrshí wàn yuán, zhékòu jīn’é shì liǎng wàn sì qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng lần này áp dụng chiết khấu thương mại hai phần trăm; giá ban đầu là 1.200.000 nhân dân tệ và số tiền chiết khấu là 24.000 nhân dân tệ.
黎云英:最终含税总价已经扣除了这项商业折扣,所以结算时不能再次扣除。
Lí Yún Yīng: Zuìzhōng hánshuì zǒngjià yǐjīng kòuchú le zhè xiàng shāngyè zhékòu, suǒyǐ jiésuàn shí bù néng zàicì kòuchú.
Lê Vân Anh: Tổng giá sau thuế cuối cùng đã khấu trừ khoản chiết khấu thương mại này, vì vậy khi quyết toán không được khấu trừ thêm lần nữa.
黄秋香:数量折扣可以根据客户购买的数量分级计算,购买得越多,适用的折扣比例就越高。
Huáng Qiū Xiāng: Shùliàng zhékòu kěyǐ gēnjù kèhù gòumǎi de shùliàng fēnjí jìsuàn, gòumǎi de yuè duō, shìyòng de zhékòu bǐlì jiù yuè gāo.
Hoàng Thu Hương: Chiết khấu theo số lượng có thể được tính theo từng mức số lượng khách hàng mua; mua càng nhiều thì tỷ lệ chiết khấu áp dụng càng cao.
阮明武:例如购买十台以下没有额外折扣,购买十一到二十台优惠百分之一,购买二十台以上优惠百分之二。
Ruǎn Míngwǔ: Lìrú gòumǎi shí tái yǐxià méiyǒu éwài zhékòu, gòumǎi shíyī dào èrshí tái yōuhuì bǎifēnzhī yī, gòumǎi èrshí tái yǐshàng yōuhuì bǎifēnzhī èr.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ, mua dưới mười máy thì không có chiết khấu bổ sung, mua từ mười một đến hai mươi máy được giảm một phần trăm và mua trên hai mươi máy được giảm hai phần trăm.
丁垂杨:销售额折扣可以按照客户在一年内的累计采购金额计算,而不是只看一份订单。
Dīng Chuíyáng: Xiāoshòu’é zhékòu kěyǐ ànzhào kèhù zài yì nián nèi de lěijì cǎigòu jīn’é jìsuàn, ér bú shì zhǐ kàn yí fèn dìngdān.
Đinh Thùy Dương: Chiết khấu theo doanh số có thể được tính theo tổng giá trị mua tích lũy của khách hàng trong một năm, chứ không chỉ căn cứ vào một đơn hàng.
黎云英:如果客户在付款期限以前完成付款,我们也可以提供提前付款折扣。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù zài fùkuǎn qīxiàn yǐqián wánchéng fùkuǎn, wǒmen yě kěyǐ tígōng tíqián fùkuǎn zhékòu.
Lê Vân Anh: Nếu khách hàng hoàn thành thanh toán trước thời hạn thì chúng ta cũng có thể cung cấp chiết khấu thanh toán sớm.
阮明武:但是提前付款折扣必须在合同中提前规定。例如提前十天付款,可以按照该笔款项的百分之零点五给予优惠。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì tíqián fùkuǎn zhékòu bìxū zài hétóng zhōng tíqián guīdìng. Lìrú tíqián shí tiān fùkuǎn, kěyǐ ànzhào gāi bǐ kuǎnxiàng de bǎifēnzhī líng diǎn wǔ jǐyǔ yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên, chiết khấu thanh toán sớm phải được quy định trước trong hợp đồng. Ví dụ, nếu thanh toán sớm mười ngày thì có thể được giảm 0,5% trên khoản tiền đó.
黄秋香:分批购买时,每一批货物也可以根据该批的数量和金额单独计算折扣。
Huáng Qiū Xiāng: Fēnpī gòumǎi shí, měi yì pī huòwù yě kěyǐ gēnjù gāi pī de shùliàng hé jīn’é dāndú jìsuàn zhékòu.
Hoàng Thu Hương: Khi mua hàng theo từng đợt, mỗi lô hàng cũng có thể được tính chiết khấu riêng căn cứ vào số lượng và giá trị của lô đó.
丁垂杨:长期合作而且付款记录良好的客户,可以享受固定客户优惠。
Dīng Chuíyáng: Chángqī hézuò érqiě fùkuǎn jìlù liánghǎo de kèhù, kěyǐ xiǎngshòu gùdìng kèhù yōuhuì.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng hợp tác lâu dài và có lịch sử thanh toán tốt có thể được hưởng ưu đãi dành cho khách hàng thường xuyên.
黎云英:促销优惠必须写明促销期间、适用产品、优惠数量和最高优惠金额。
Lí Yún Yīng: Cùxiāo yōuhuì bìxū xiěmíng cùxiāo qījiān, shìyòng chǎnpǐn, yōuhuì shùliàng hé zuìgāo yōuhuì jīn’é.
Lê Vân Anh: Giảm giá khuyến mại phải ghi rõ thời gian khuyến mại, sản phẩm áp dụng, số lượng được ưu đãi và số tiền ưu đãi tối đa.
黄秋香:如果货物质量没有完全达到合同要求,但是客户仍然同意接收,双方可以商量降低价格。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ huòwù zhìliàng méiyǒu wánquán dádào hétóng yāoqiú, dànshì kèhù réngrán tóngyì jiēshōu, shuāngfāng kěyǐ shāngliang jiàngdī jiàgé.
Hoàng Thu Hương: Nếu chất lượng hàng hóa không hoàn toàn đạt yêu cầu hợp đồng nhưng khách hàng vẫn đồng ý nhận thì hai bên có thể thỏa thuận giảm giá.
阮明武:质量降价必须根据实际影响确定,并且不能代替乙方必须承担的修理、更换或者赔偿责任,除非双方另有约定。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìliàng jiàngjià bìxū gēnjù shíjì yǐngxiǎng quèdìng, bìngqiě bù néng dàitì yǐfāng bìxū chéngdān de xiūlǐ, gēnghuàn huòzhě péicháng zérèn, chúfēi shuāngfāng lìng yǒu yuēdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Việc giảm giá do chất lượng phải được xác định theo ảnh hưởng thực tế và không được thay thế trách nhiệm sửa chữa, đổi hàng hoặc bồi thường của bên B, trừ khi hai bên có thỏa thuận khác.
丁垂杨:如果乙方 giao货 chậm,双方也可以按照受影响货物的价值确定降价金额。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐfāng yánchí jiāohuò, shuāngfāng yě kěyǐ ànzhào shòu yǐngxiǎng huòwù de jiàzhí quèdìng jiàngjià jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Nếu bên B giao hàng chậm thì hai bên cũng có thể xác định số tiền giảm giá căn cứ vào giá trị phần hàng hóa bị ảnh hưởng.
阮明武:但是因为交货延迟已经支付违约金时,是否还要同时降价必须写清楚,不能对同一个问题重复扣款。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì yīnwèi jiāohuò yánchí yǐjīng zhīfù wéiyuējīn shí, shìfǒu hái yào tóngshí jiàngjià bìxū xiě qīngchu, bù néng duì tóng yí gè wèntí chóngfù kòukuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên, nếu đã trả tiền phạt vi phạm vì giao hàng chậm thì hợp đồng phải ghi rõ có đồng thời giảm giá nữa hay không, không được khấu trừ hai lần cho cùng một vấn đề.
黎云英:如果实际交付数量少于合同数量,甲方可以扣除 thiếu hụt hàng hóa的相应价款。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shíjì jiāofù shùliàng shǎoyú hétóng shùliàng, jiǎfāng kěyǐ kòuchú duǎnquē huòwù de xiāngyìng jiàkuǎn.
Lê Vân Anh: Nếu số lượng giao thực tế ít hơn số lượng trong hợp đồng thì bên A có thể khấu trừ giá trị tương ứng của phần hàng hóa bị thiếu.
黄秋香:如果乙方后来补足了数量,甲方就应该按照验收结果支付补交货物的价款。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yǐfāng hòulái bǔzú le shùliàng, jiǎfāng jiù yīnggāi ànzhào yànshōu jiéguǒ zhīfù bǔjiāo huòwù de jiàkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu sau đó bên B giao bù đủ số lượng thì bên A phải thanh toán giá trị phần hàng giao bổ sung theo kết quả nghiệm thu.
丁垂杨:追溯性折扣是先按照原价交易,达到约定的累计采购量以后,再对以前的采购重新计算折扣。
Dīng Chuíyáng: Zhuīsùxìng zhékòu shì xiān ànzhào yuánjià jiāoyì, dádào yuēdìng de lěijì cǎigòuliàng yǐhòu, zài duì yǐqián de cǎigòu chóngxīn jìsuàn zhékòu.
Đinh Thùy Dương: Chiết khấu hồi tố là trước tiên giao dịch theo giá ban đầu, sau khi đạt số lượng mua tích lũy theo thỏa thuận thì tính lại chiết khấu cho các giao dịch trước đó.
黎云英:期末返还可以在每个季度或者每个年度结束以后,根据实际销售额统一计算。
Lí Yún Yīng: Qīmò fǎnhuán kěyǐ zài měi gè jìdù huòzhě měi gè niándù jiéshù yǐhòu, gēnjù shíjì xiāoshòu’é tǒngyī jìsuàn.
Lê Vân Anh: Khoản hoàn lại cuối kỳ có thể được tính chung theo doanh số thực tế sau khi kết thúc mỗi quý hoặc mỗi năm.
阮明武:客户要享受任何折扣,都必须满足合同规定的采购数量、付款时间、合作期限和无重大违约等条件。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yào xiǎngshòu rènhé zhékòu, dōu bìxū mǎnzú hétóng guīdìng de cǎigòu shùliàng, fùkuǎn shíjiān, hézuò qīxiàn hé wú zhòngdà wéiyuē děng tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Muốn được hưởng bất kỳ khoản chiết khấu nào, khách hàng đều phải đáp ứng các điều kiện trong hợp đồng như số lượng mua, thời gian thanh toán, thời hạn hợp tác và không có vi phạm nghiêm trọng.
丁垂杨:折扣可以在确认订单时、开具发票时或者期末结算时 ghi nhận,但是必须提前选择一种方式。
Dīng Chuíyáng: Zhékòu kěyǐ zài quèrèn dìngdān shí, kāijù fāpiào shí huòzhě qīmò jiésuàn shí quèrèn, dànshì bìxū tíqián xuǎnzé yì zhǒng fāngshì.
Đinh Thùy Dương: Chiết khấu có thể được ghi nhận khi xác nhận đơn hàng, khi xuất hóa đơn hoặc khi quyết toán cuối kỳ, nhưng phải lựa chọn trước một phương thức.
黎云英:发票上应该分别显示原价、折扣比例、折扣金额、税额和折扣后的应付金额。
Lí Yún Yīng: Fāpiào shàng yīnggāi fēnbié xiǎnshì yuánjià, zhékòu bǐlì, zhékòu jīn’é, shuì’é hé zhékòu hòu de yìngfù jīn’é.
Lê Vân Anh: Trên hóa đơn phải thể hiện riêng giá ban đầu, tỷ lệ chiết khấu, số tiền chiết khấu, tiền thuế và số tiền phải thanh toán sau chiết khấu.
8. 价格调整
8. Jiàgé tiáozhěng
8. ĐIỀU CHỈNH GIÁ
阮明武:下面讨论价格调整。基础合同采用固定价格,所以正常的市场波动不能成为调整价格的理由。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmiàn tǎolùn jiàgé tiáozhěng. Jīchǔ hétóng cǎiyòng gùdìng jiàgé, suǒyǐ zhèngcháng de shìchǎng bōdòng bù néng chéngwéi tiáozhěng jiàgé de lǐyóu.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta thảo luận việc điều chỉnh giá. Hợp đồng cơ bản áp dụng giá cố định nên biến động thị trường thông thường không thể trở thành lý do điều chỉnh giá.
黄秋香:只有发生合同规定的特殊情况,而且达到约定的变化幅度,才可以提出调整。
Huáng Qiū Xiāng: Zhǐyǒu fāshēng hétóng guīdìng de tèshū qíngkuàng, érqiě dádào yuēdìng de biànhuà fúdù, cái kěyǐ tíchū tiáozhěng.
Hoàng Thu Hương: Chỉ khi xảy ra trường hợp đặc biệt được quy định trong hợp đồng và đạt mức biến động theo thỏa thuận thì mới có thể đề nghị điều chỉnh.
丁垂杨:允许调整的情况包括原材料、人工成本、汇率、通货膨胀、税费和法律规定发生重大变化。
Dīng Chuíyáng: Yǔnxǔ tiáozhěng de qíngkuàng bāokuò yuáncáiliào, réngōng chéngběn, huìlǜ, tōnghuò péngzhàng, shuìfèi hé fǎlǜ guīdìng fāshēng zhòngdà biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Các trường hợp được phép điều chỉnh bao gồm biến động lớn về nguyên vật liệu, chi phí nhân công, tỷ giá, lạm phát, thuế phí và quy định pháp luật.
黎云英:如果客户改变工作范围、技术要求或者实际采购数量,合同价格也应该相应调整。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù gǎibiàn gōngzuò fànwéi, jìshù yāoqiú huòzhě shíjì cǎigòu shùliàng, hétóng jiàgé yě yīnggāi xiāngyìng tiáozhěng.
Lê Vân Anh: Nếu khách hàng thay đổi phạm vi công việc, yêu cầu kỹ thuật hoặc số lượng mua thực tế thì giá hợp đồng cũng phải được điều chỉnh tương ứng.
阮明武:价格只能从引起调整的事件发生以后进行调整,已经完成并验收的工作一般不受影响。
Ruǎn Míngwǔ: Jiàgé zhǐ néng cóng yǐnqǐ tiáozhěng de shìjiàn fāshēng yǐhòu jìnxíng tiáozhěng, yǐjīng wánchéng bìng yànshōu de gōngzuò yìbān bù shòu yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Giá chỉ được điều chỉnh đối với thời gian sau khi sự kiện làm phát sinh điều chỉnh xảy ra; công việc đã hoàn thành và nghiệm thu thông thường không bị ảnh hưởng.
丁垂杨:对于长期供应部分,我们可以每三个月检查一次价格,也就是按照季度进行调整。
Dīng Chuíyáng: Duìyú chángqī gōngyìng bùfen, wǒmen kěyǐ měi sān gè yuè jiǎnchá yí cì jiàgé, yě jiùshì ànzhào jìdù jìnxíng tiáozhěng.
Đinh Thùy Dương: Đối với phần cung cấp dài hạn, chúng ta có thể kiểm tra giá ba tháng một lần, tức là điều chỉnh theo quý.
黄秋香:在一个调整周期内,即使价格多次上涨或者下降,也只在周期结束时统一计算一次。
Huáng Qiū Xiāng: Zài yí gè tiáozhěng zhōuqī nèi, jíshǐ jiàgé duō cì shàngzhǎng huòzhě xiàjiàng, yě zhǐ zài zhōuqī jiéshù shí tǒngyī jìsuàn yí cì.
Hoàng Thu Hương: Trong một chu kỳ điều chỉnh, cho dù giá tăng hoặc giảm nhiều lần thì cũng chỉ tính toán thống nhất một lần khi chu kỳ kết thúc.
黎云英:调整金额可以按照“基础价格乘以指数变动率,再乘以合同约定权重”的公式计算。
Lí Yún Yīng: Tiáozhěng jīn’é kěyǐ ànzhào “jīchǔ jiàgé chéngyǐ zhǐshù biàndònglǜ, zài chéngyǐ hétóng yuēdìng quánzhòng” de gōngshì jìsuàn.
Lê Vân Anh: Số tiền điều chỉnh có thể được tính theo công thức “giá cơ sở nhân với tỷ lệ biến động của chỉ số, sau đó nhân với tỷ trọng đã thỏa thuận trong hợp đồng”.
阮明武:原材料、人工和汇率可以分别设置不同的权重,最后把各部分调整金额加在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Yuáncáiliào, réngōng hé huìlǜ kěyǐ fēnbié shèzhì bùtóng de quánzhòng, zuìhòu bǎ gè bùfen tiáozhěng jīn’é jiā zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên vật liệu, nhân công và tỷ giá có thể được quy định các tỷ trọng khác nhau, cuối cùng cộng số tiền điều chỉnh của từng phần lại với nhau.
丁垂杨:价格指数必须来自合同指定的官方统计机关、中央银行或者双方认可的专业机构。
Dīng Chuíyáng: Jiàgé zhǐshù bìxū láizì hétóng zhǐdìng de guānfāng tǒngjì jīguān, zhōngyāng yínháng huòzhě shuāngfāng rènkě de zhuānyè jīgòu.
Đinh Thùy Dương: Chỉ số giá phải đến từ cơ quan thống kê chính thức, ngân hàng trung ương hoặc tổ chức chuyên môn được hai bên công nhận và chỉ định trong hợp đồng.
黄秋香:合同还要写明指数名称、公布网址、基准月份和比较月份,避免双方选择不同的数据。
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng hái yào xiěmíng zhǐshù míngchēng, gōngbù wǎngzhǐ, jīzhǔn yuèfèn hé bǐjiào yuèfèn, bìmiǎn shuāngfāng xuǎnzé bùtóng de shùjù.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng còn phải ghi rõ tên chỉ số, địa chỉ công bố, tháng cơ sở và tháng so sánh để tránh việc hai bên lựa chọn dữ liệu khác nhau.
黎云英:我们可以规定,相关成本或者指数的累计变动达到百分之五以后,才产生调整价格的权利。
Lí Yún Yīng: Wǒmen kěyǐ guīdìng, xiāngguān chéngběn huòzhě zhǐshù de lěijì biàndòng dádào bǎifēnzhī wǔ yǐhòu, cái chǎnshēng tiáozhěng jiàgé de quánlì.
Lê Vân Anh: Chúng ta có thể quy định chỉ khi chi phí hoặc chỉ số liên quan biến động tích lũy đạt năm phần trăm thì mới phát sinh quyền điều chỉnh giá.
阮明武:没有达到百分之五时,由各方自己承担正常的市场风险,不能要求对方调整价格。
Ruǎn Míngwǔ: Méiyǒu dádào bǎifēnzhī wǔ shí, yóu gè fāng zìjǐ chéngdān zhèngcháng de shìchǎng fēngxiǎn, bù néng yāoqiú duìfāng tiáozhěng jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Khi chưa đạt năm phần trăm thì mỗi bên tự chịu rủi ro thị trường thông thường và không được yêu cầu bên kia điều chỉnh giá.
丁垂杨:无论实际成本上涨多少,调整后的价格最高不能超过基础价格的百分之一百零五。
Dīng Chuíyáng: Wúlùn shíjì chéngběn shàngzhǎng duōshao, tiáozhěng hòu de jiàgé zuìgāo bù néng chāoguò jīchǔ jiàgé de bǎifēnzhī yì bǎi líng wǔ.
Đinh Thùy Dương: Cho dù chi phí thực tế tăng bao nhiêu thì giá sau điều chỉnh tối đa không được vượt quá một trăm linh năm phần trăm giá cơ sở.
黄秋香:如果成本下降,调整后的价格最低不能低于基础价格的百分之九十五。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ chéngběn xiàjiàng, tiáozhěng hòu de jiàgé zuìdī bù néng dīyú jīchǔ jiàgé de bǎifēnzhī jiǔshíwǔ.
Hoàng Thu Hương: Nếu chi phí giảm thì giá sau điều chỉnh tối thiểu không được thấp hơn chín mươi lăm phần trăm giá cơ sở.
阮明武:这样一来,最高上涨幅度和最高下降幅度都是百分之五,同时也形成了调整价格的上限和下限。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng yì lái, zuìgāo shàngzhǎng fúdù hé zuìgāo xiàjiàng fúdù dōu shì bǎifēnzhī wǔ, tóngshí yě xíngchéng le tiáozhěng jiàgé de shàngxiàn hé xiàxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy, mức tăng tối đa và mức giảm tối đa đều là năm phần trăm, đồng thời hình thành mức trần và mức sàn của giá điều chỉnh.
黎云英:原材料价格调整要提供采购报价、合同、发票和市场价格指数等证明。
Lí Yún Yīng: Yuáncáiliào jiàgé tiáozhěng yào tígōng cǎigòu bàojià, hétóng, fāpiào hé shìchǎng jiàgé zhǐshù děng zhèngmíng.
Lê Vân Anh: Việc điều chỉnh do giá nguyên vật liệu phải cung cấp báo giá mua hàng, hợp đồng, hóa đơn và chỉ số giá thị trường cùng các chứng từ khác.
丁垂杨:人工成本调整要提供工资标准、工作时间记录以及有关部门公布的人工成本数据。
Dīng Chuíyáng: Réngōng chéngběn tiáozhěng yào tígōng gōngzī biāozhǔn, gōngzuò shíjiān jìlù yǐjí yǒuguān bùmén gōngbù de réngōng chéngběn shùjù.
Đinh Thùy Dương: Việc điều chỉnh do chi phí nhân công phải cung cấp tiêu chuẩn tiền lương, bảng ghi thời gian làm việc và dữ liệu chi phí nhân công do cơ quan liên quan công bố.
黄秋香:汇率和通货膨胀调整也必须使用合同规定的数据来源和计算方法。
Huáng Qiū Xiāng: Huìlǜ hé tōnghuò péngzhàng tiáozhěng yě bìxū shǐyòng hétóng guīdìng de shùjù láiyuán hé jìsuàn fāngfǎ.
Hoàng Thu Hương: Việc điều chỉnh do tỷ giá và lạm phát cũng phải sử dụng nguồn dữ liệu và phương pháp tính được quy định trong hợp đồng.
黎云英:如果法律、税率或者行政收费发生变化,受影响的一方要说明变化对合同价格造成的实际影响。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fǎlǜ, shuìlǜ huòzhě xíngzhèng shōufèi fāshēng biànhuà, shòu yǐngxiǎng de yì fāng yào shuōmíng biànhuà duì hétóng jiàgé zàochéng de shíjì yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Nếu pháp luật, thuế suất hoặc lệ phí hành chính thay đổi thì bên bị ảnh hưởng phải giải thích tác động thực tế của sự thay đổi đó đối với giá hợp đồng.
阮明武:工作范围和数量发生变化时,先使用合同已有单价;没有适用单价时,再由双方商定新价格。
Ruǎn Míngwǔ: Gōngzuò fànwéi hé shùliàng fāshēng biànhuà shí, xiān shǐyòng hétóng yǐyǒu dānjià; méiyǒu shìyòng dānjià shí, zài yóu shuāngfāng shāngdìng xīn jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Khi phạm vi công việc và số lượng thay đổi thì trước tiên sử dụng đơn giá sẵn có trong hợp đồng; nếu không có đơn giá phù hợp thì hai bên mới thỏa thuận giá mới.
丁垂杨:提出调价的一方必须提交书面申请、计算表、价格证明、影响说明和建议的新价格。
Dīng Chuíyáng: Tíchū tiáojià de yì fāng bìxū tíjiāo shūmiàn shēnqǐng, jìsuànbiǎo, jiàgé zhèngmíng, yǐngxiǎng shuōmíng hé jiànyì de xīn jiàgé.
Đinh Thùy Dương: Bên đề nghị điều chỉnh giá phải nộp đơn bằng văn bản, bảng tính, chứng từ giá, bản giải trình ảnh hưởng và mức giá mới được đề xuất.
黄秋香:调价申请应该在发现调整原因后的十个工作日内通知另一方。
Huáng Qiū Xiāng: Tiáojià shēnqǐng yīnggāi zài fāxiàn tiáozhěng yuányīn hòu de shí gè gōngzuòrì nèi tōngzhī lìng yì fāng.
Hoàng Thu Hương: Yêu cầu điều chỉnh giá phải được thông báo cho bên kia trong vòng mười ngày làm việc kể từ khi phát hiện nguyên nhân điều chỉnh.
黎云英:超过通知期限又没有合理理由的,对方可以拒绝处理迟交的调价申请。
Lí Yún Yīng: Chāoguò tōngzhī qīxiàn yòu méiyǒu hélǐ lǐyóu de, duìfāng kěyǐ jùjué chǔlǐ chí jiāo de tiáojià shēnqǐng.
Lê Vân Anh: Nếu quá thời hạn thông báo mà không có lý do hợp lý thì bên kia có thể từ chối xử lý yêu cầu điều chỉnh giá nộp muộn.
阮明武:新价格必须经过项目负责人、财务部门和双方授权代表批准,并通过书面补充协议确认。
Ruǎn Míngwǔ: Xīn jiàgé bìxū jīngguò xiàngmù fùzérén, cáiwù bùmén hé shuāngfāng shòuquán dàibiǎo pīzhǔn, bìng tōngguò shūmiàn bǔchōng xiéyì quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Giá mới phải được người phụ trách dự án, bộ phận tài chính và đại diện được ủy quyền của hai bên phê duyệt, đồng thời được xác nhận bằng phụ lục hợp đồng.
丁垂杨:调整后的价格从补充协议规定的日期开始生效,未经书面同意不能追溯到以前。
Dīng Chuíyáng: Tiáozhěng hòu de jiàgé cóng bǔchōng xiéyì guīdìng de rìqī kāishǐ shēngxiào, wèijīng shūmiàn tóngyì bù néng zhuīsù dào yǐqián.
Đinh Thùy Dương: Giá sau điều chỉnh có hiệu lực từ ngày được quy định trong phụ lục hợp đồng và không được áp dụng hồi tố nếu chưa có sự đồng ý bằng văn bản.
9. 额外工作价格
9. Éwài gōngzuò jiàgé
9. GIÁ CỦA CÔNG VIỆC PHÁT SINH
阮明武:现在讨论额外工作价格。额外工作是指原合同范围、数量和技术要求以外新增加的工作。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài tǎolùn éwài gōngzuò jiàgé. Éwài gōngzuò shì zhǐ yuán hétóng fànwéi, shùliàng hé jìshù yāoqiú yǐwài xīn zēngjiā de gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta thảo luận giá của công việc phát sinh. Công việc phát sinh là công việc mới được bổ sung ngoài phạm vi, số lượng và yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng ban đầu.
黎云英:修理乙方自己造成的错误不属于额外工作,也不能要求甲方另外付款。
Lí Yún Yīng: Xiūlǐ yǐfāng zìjǐ zàochéng de cuòwù bù shǔyú éwài gōngzuò, yě bù néng yāoqiú jiǎfāng lìngwài fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Việc sửa chữa sai sót do chính bên B gây ra không thuộc công việc phát sinh và cũng không được yêu cầu bên A thanh toán thêm.
丁垂杨:只有甲方授权代表提出书面 yêu cầu,或者双方共同确认确实需要增加工作时,才能认定为额外工作。
Dīng Chuíyáng: Zhǐyǒu jiǎfāng shòuquán dàibiǎo tíchū shūmiàn yāoqiú, huòzhě shuāngfāng gòngtóng quèrèn quèshí xūyào zēngjiā gōngzuò shí, cái néng rèndìng wéi éwài gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Chỉ khi đại diện được ủy quyền của bên A đưa ra yêu cầu bằng văn bản hoặc hai bên cùng xác nhận thực sự cần bổ sung công việc thì mới được công nhận là công việc phát sinh.
黄秋香:普通员工、现场工人或者没有授权的人口头提出的要求不能直接改变合同价格。
Huáng Qiū Xiāng: Pǔtōng yuángōng, xiànchǎng gōngrén huòzhě méiyǒu shòuquán de rén kǒutóu tíchū de yāoqiú bù néng zhíjiē gǎibiàn hétóng jiàgé.
Hoàng Thu Hương: Yêu cầu bằng lời nói của nhân viên thông thường, công nhân tại hiện trường hoặc người không được ủy quyền không thể trực tiếp làm thay đổi giá hợp đồng.
阮明武:乙方在实施额外工作以前,必须提交工作内容、数量、单价、总价、税额和完成时间的报价。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng zài shíshī éwài gōngzuò yǐqián, bìxū tíjiāo gōngzuò nèiróng, shùliàng, dānjià, zǒngjià, shuì’é hé wánchéng shíjiān de bàojià.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi thực hiện công việc phát sinh, bên B phải nộp báo giá nêu rõ nội dung công việc, số lượng, đơn giá, tổng giá, tiền thuế và thời gian hoàn thành.
黎云英:计算价格时,首先使用原合同中相同工作的单价,其次使用类似工作的单价。
Lí Yún Yīng: Jìsuàn jiàgé shí, shǒuxiān shǐyòng yuán hétóng zhōng xiāngtóng gōngzuò de dānjià, qícì shǐyòng lèisì gōngzuò de dānjià.
Lê Vân Anh: Khi tính giá, trước tiên sử dụng đơn giá của công việc giống nhau trong hợp đồng ban đầu, sau đó sử dụng đơn giá của công việc tương tự.
丁垂杨:如果没有相同或者类似的单价,可以按照市场报价、实际成本加合理利润或者双方同意的新单价计算。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ méiyǒu xiāngtóng huòzhě lèisì de dānjià, kěyǐ ànzhào shìchǎng bàojià, shíjì chéngběn jiā hélǐ lìrùn huòzhě shuāngfāng tóngyì de xīn dānjià jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu không có đơn giá giống hoặc tương tự thì có thể tính theo báo giá thị trường, chi phí thực tế cộng lợi nhuận hợp lý hoặc đơn giá mới do hai bên thống nhất.
黄秋香:双方应该签署额外工作确认单,写明发生原因、工作范围、价格和对工期的影响。
Huáng Qiū Xiāng: Shuāngfāng yīnggāi qiānshǔ éwài gōngzuò quèrèndān, xiěmíng fāshēng yuányīn, gōngzuò fànwéi, jiàgé hé duì gōngqī de yǐngxiǎng.
Hoàng Thu Hương: Hai bên phải ký biên bản xác nhận công việc phát sinh, trong đó ghi rõ nguyên nhân phát sinh, phạm vi công việc, giá và ảnh hưởng đối với tiến độ.
阮明武:甲方应该在收到完整报价和资料后的五个工作日内批准、拒绝或者提出修改意见。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎfāng yīnggāi zài shōudào wánzhěng bàojià hé zīliào hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi pīzhǔn, jùjué huòzhě tíchū xiūgǎi yìjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Bên A phải phê duyệt, từ chối hoặc đưa ra ý kiến sửa đổi trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận đủ báo giá và hồ sơ.
黎云英:未经书面批准,乙方原则上不能开始额外工作,否则甲方有权拒绝支付相关费用。
Lí Yún Yīng: Wèijīng shūmiàn pīzhǔn, yǐfāng yuánzéshàng bù néng kāishǐ éwài gōngzuò, fǒuzé jiǎfāng yǒuquán jùjué zhīfù xiāngguān fèiyòng.
Lê Vân Anh: Nếu chưa được phê duyệt bằng văn bản thì về nguyên tắc bên B không được bắt đầu công việc phát sinh, nếu không bên A có quyền từ chối thanh toán chi phí liên quan.
黄秋香:如果发生可能影响人员安全、设备安全或者造成更大损失的紧急情况,应该怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ fāshēng kěnéng yǐngxiǎng rényuán ānquán, shèbèi ānquán huòzhě zàochéng gèng dà sǔnshī de jǐnjí qíngkuàng, yīnggāi zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu xảy ra tình huống khẩn cấp có thể ảnh hưởng đến an toàn con người, an toàn thiết bị hoặc gây thiệt hại lớn hơn thì phải làm thế nào?
阮明武:乙方可以先采取必要措施,但是必须马上通知甲方,并在两个工作日内补交报价、记录和证明资料。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng kěyǐ xiān cǎiqǔ bìyào cuòshī, dànshì bìxū mǎshàng tōngzhī jiǎfāng, bìng zài liǎng gè gōngzuòrì nèi bǔjiāo bàojià, jìlù hé zhèngmíng zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Bên B có thể thực hiện các biện pháp cần thiết trước, nhưng phải lập tức thông báo cho bên A và bổ sung báo giá, biên bản cùng tài liệu chứng minh trong vòng hai ngày làm việc.
丁垂杨:经过批准的额外工作价值应该单独列在结算表中,再计入最终合同结算金额。
Dīng Chuíyáng: Jīngguò pīzhǔn de éwài gōngzuò jiàzhí yīnggāi dāndú liè zài jiésuànbiǎo zhōng, zài jìrù zuìzhōng hétóng jiésuàn jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Giá trị công việc phát sinh đã được phê duyệt phải được liệt kê riêng trong bảng quyết toán, sau đó mới được tính vào giá trị quyết toán cuối cùng của hợp đồng.
10. 汇率条款
10. Huìlǜ tiáokuǎn
10. TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
阮明武:本合同使用人民币计价和付款,本来没有外汇风险,但是我们仍然要准备外币交易的汇率条款。
Ruǎn Míngwǔ: Běn hétóng shǐyòng Rénmínbì jìjià hé fùkuǎn, běnlái méiyǒu wàihuì fēngxiǎn, dànshì wǒmen réngrán yào zhǔnbèi wàibì jiāoyì de huìlǜ tiáokuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng này định giá và thanh toán bằng nhân dân tệ nên vốn không có rủi ro ngoại hối, nhưng chúng ta vẫn phải chuẩn bị điều khoản tỷ giá cho giao dịch bằng ngoại tệ.
黎云英:如果以后购买进口设备,我们可以选择美元作为合同计价外币。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu gòumǎi jìnkǒu shèbèi, wǒmen kěyǐ xuǎnzé Měiyuán zuòwéi hétóng jìjià wàibì.
Lê Vân Anh: Nếu sau này mua thiết bị nhập khẩu thì chúng ta có thể lựa chọn đô la Mỹ làm ngoại tệ định giá trong hợp đồng.
丁垂杨:合同必须指定公布汇率的银行,不能让双方在付款时各自选择不同的银行。
Dīng Chuíyáng: Hétóng bìxū zhǐdìng gōngbù huìlǜ de yínháng, bù néng ràng shuāngfāng zài fùkuǎn shí gèzì xuǎnzé bùtóng de yínháng.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng phải chỉ định ngân hàng công bố tỷ giá, không được để hai bên tự lựa chọn các ngân hàng khác nhau khi thanh toán.
黄秋香:我们可以使用双方指定银行公开发布的现汇卖出价。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen kěyǐ shǐyòng shuāngfāng zhǐdìng yínháng gōngkāi fābù de xiànhuì màichūjià.
Hoàng Thu Hương: Chúng ta có thể sử dụng tỷ giá bán chuyển khoản được công bố công khai bởi ngân hàng do hai bên chỉ định.
阮明武:对。合同要明确是买入价、卖出价还是转账汇率,因为不同汇率计算出的金额并不一样。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Hétóng yào míngquè shì mǎirùjià, màichūjià háishì zhuǎnzhàng huìlǜ, yīnwèi bùtóng huìlǜ jìsuàn chū de jīn’é bìng bù yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Hợp đồng phải nêu rõ sử dụng tỷ giá mua vào, bán ra hay tỷ giá chuyển khoản, bởi vì các loại tỷ giá khác nhau sẽ cho ra số tiền khác nhau.
黎云英:签订合同当天的汇率可以作为基础汇率,用来比较以后汇率变化了多少。
Lí Yún Yīng: Qiāndìng hétóng dàngtiān de huìlǜ kěyǐ zuòwéi jīchǔ huìlǜ, yònglái bǐjiào yǐhòu huìlǜ biànhuà le duōshao.
Lê Vân Anh: Tỷ giá vào ngày ký hợp đồng có thể được dùng làm tỷ giá cơ sở để so sánh mức biến động tỷ giá sau này.
丁垂杨:开具发票当天的汇率可以用来把外币价格换算成发票上的本币金额。
Dīng Chuíyáng: Kāijù fāpiào dàngtiān de huìlǜ kěyǐ yònglái bǎ wàibì jiàgé huànsuàn chéng fāpiào shàng de běnbì jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Tỷ giá vào ngày xuất hóa đơn có thể được dùng để quy đổi giá ngoại tệ thành số tiền nội tệ trên hóa đơn.
黄秋香:实际付款当天的汇率可以用来计算付款金额以及发票金额和付款金额之间的汇兑差额。
Huáng Qiū Xiāng: Shíjì fùkuǎn dàngtiān de huìlǜ kěyǐ yònglái jìsuàn fùkuǎn jīn’é yǐjí fāpiào jīn’é hé fùkuǎn jīn’é zhījiān de huìduì chā’é.
Hoàng Thu Hương: Tỷ giá vào ngày thanh toán thực tế có thể được dùng để tính số tiền thanh toán và chênh lệch tỷ giá giữa giá trị hóa đơn với giá trị thanh toán.
阮明武:三个日期的汇率有不同用途,所以合同必须选择一个日期作为实际结算依据,不能同时使用三个汇率。
Ruǎn Míngwǔ: Sān gè rìqī de huìlǜ yǒu bùtóng yòngtú, suǒyǐ hétóng bìxū xuǎnzé yí gè rìqī zuòwéi shíjì jiésuàn yījù, bù néng tóngshí shǐyòng sān gè huìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Tỷ giá của ba ngày có công dụng khác nhau, vì vậy hợp đồng phải lựa chọn một ngày làm căn cứ quyết toán thực tế, không được đồng thời sử dụng cả ba tỷ giá.
黎云英:我们可以规定,以开具发票当天上午十点指定银行公布的现汇卖出价作为换算汇率。
Lí Yún Yīng: Wǒmen kěyǐ guīdìng, yǐ kāijù fāpiào dàngtiān shàngwǔ shí diǎn zhǐdìng yínháng gōngbù de xiànhuì màichūjià zuòwéi huànsuàn huìlǜ.
Lê Vân Anh: Chúng ta có thể quy định sử dụng tỷ giá bán chuyển khoản do ngân hàng chỉ định công bố lúc mười giờ sáng vào ngày xuất hóa đơn làm tỷ giá quy đổi.
丁垂杨:从开票到付款之间产生的汇率差额,可以规定由迟延付款的一方承担。
Dīng Chuíyáng: Cóng kāipiào dào fùkuǎn zhījiān chǎnshēng de huìlǜ chā’é, kěyǐ guīdìng yóu yánchí fùkuǎn de yì fāng chéngdān.
Đinh Thùy Dương: Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ khi xuất hóa đơn đến khi thanh toán có thể được quy định do bên chậm thanh toán chịu.
黄秋香:正常汇率波动由各方按照合同分担,但是因为一方迟延造成的额外损失应由该方承担。
Huáng Qiū Xiāng: Zhèngcháng huìlǜ bōdòng yóu gè fāng ànzhào hétóng fēndān, dànshì yīnwèi yì fāng yánchí zàochéng de éwài sǔnshī yīng yóu gāi fāng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Biến động tỷ giá thông thường được các bên phân chia theo hợp đồng, nhưng thiệt hại bổ sung do một bên chậm trễ gây ra phải do bên đó chịu.
阮明武:允许的汇率变动范围可以规定为上下百分之三,在这个范围内不调整合同价格。
Ruǎn Míngwǔ: Yǔnxǔ de huìlǜ biàndòng fànwéi kěyǐ guīdìng wéi shàngxià bǎifēnzhī sān, zài zhège fànwéi nèi bù tiáozhěng hétóng jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Biên độ biến động tỷ giá cho phép có thể được quy định là tăng hoặc giảm ba phần trăm; trong phạm vi này không điều chỉnh giá hợp đồng.
黎云英:如果汇率变动超过百分之三,双方就按照约定公式计算超出部分,并讨论是否调整价格。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ huìlǜ biàndòng chāoguò bǎifēnzhī sān, shuāngfāng jiù ànzhào yuēdìng gōngshì jìsuàn chāochū bùfen, bìng tǎolùn shìfǒu tiáozhěng jiàgé.
Lê Vân Anh: Nếu tỷ giá biến động vượt quá ba phần trăm thì hai bên tính phần vượt quá theo công thức đã thỏa thuận và thảo luận việc có điều chỉnh giá hay không.
阮明武:汇率变动超过约定范围并不表示价格自动改变,新价格仍然必须经过书面批准。
Ruǎn Míngwǔ: Huìlǜ biàndòng chāoguò yuēdìng fànwéi bìng bù biǎoshì jiàgé zìdòng gǎibiàn, xīn jiàgé réngrán bìxū jīngguò shūmiàn pīzhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Việc tỷ giá biến động vượt phạm vi thỏa thuận không có nghĩa là giá tự động thay đổi; giá mới vẫn phải được phê duyệt bằng văn bản.
11. 报价有效期
11. Bàojià yǒuxiàoqī
11. THỜI HẠN HIỆU LỰC CỦA BÁO GIÁ
阮明武:接下来确认报价有效期。报价应该有明确的开始日期和结束日期。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái quèrèn bàojià yǒuxiàoqī. Bàojià yīnggāi yǒu míngquè de kāishǐ rìqī hé jiéshù rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xác nhận thời hạn hiệu lực của báo giá. Báo giá phải có ngày bắt đầu và ngày kết thúc rõ ràng.
丁垂杨:这份报价从二〇二六年八月二十三日开始生效,到二〇二六年九月二十二日结束。
Dīng Chuíyáng: Zhè fèn bàojià cóng èr líng èr liù nián bā yuè èrshísān rì kāishǐ shēngxiào, dào èr líng èr liù nián jiǔ yuè èrshí’èr rì jiéshù.
Đinh Thùy Dương: Báo giá này bắt đầu có hiệu lực từ ngày 23 tháng 8 năm 2026 và hết hiệu lực vào ngày 22 tháng 9 năm 2026.
黎云英:也就是说,报价有效期是三十天,客户应该在这个期限内书面确认订单。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, bàojià yǒuxiàoqī shì sānshí tiān, kèhù yīnggāi zài zhège qīxiàn nèi shūmiàn quèrèn dìngdān.
Lê Vân Anh: Có nghĩa là thời hạn hiệu lực của báo giá là ba mươi ngày và khách hàng phải xác nhận đơn hàng bằng văn bản trong thời hạn này.
黄秋香:如果客户需要延长报价有效期,应该在报价到期以前提出书面申请。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù xūyào yáncháng bàojià yǒuxiàoqī, yīnggāi zài bàojià dàoqī yǐqián tíchū shūmiàn shēnqǐng.
Hoàng Thu Hương: Nếu khách hàng cần gia hạn hiệu lực báo giá thì phải gửi yêu cầu bằng văn bản trước khi báo giá hết hạn.
阮明武:报价只有在乙方书面同意延长以后才继续有效,客户单方面提出延期并不能自动延长。
Ruǎn Míngwǔ: Bàojià zhǐyǒu zài yǐfāng shūmiàn tóngyì yáncháng yǐhòu cái jìxù yǒuxiào, kèhù dānfāngmiàn tíchū yánqī bìng bù néng zìdòng yáncháng.
Nguyễn Minh Vũ: Báo giá chỉ tiếp tục có hiệu lực sau khi bên B đồng ý gia hạn bằng văn bản; việc khách hàng đơn phương đề nghị gia hạn không làm báo giá tự động được kéo dài.
丁垂杨:报价 hết hạn以后,乙方有权根据成本、市场价格、汇率和税费变化重新报价。
Dīng Chuíyáng: Bàojià dàoqī yǐhòu, yǐfāng yǒuquán gēnjù chéngběn, shìchǎng jiàgé, huìlǜ hé shuìfèi biànhuà chóngxīn bàojià.
Đinh Thùy Dương: Sau khi báo giá hết hạn, bên B có quyền báo giá lại căn cứ vào sự thay đổi của chi phí, giá thị trường, tỷ giá và thuế phí.
黎云英:在报价有效期内已经书面确认的订单,仍然适用原报价,即使交货日期在报价到期以后。
Lí Yún Yīng: Zài bàojià yǒuxiàoqī nèi yǐjīng shūmiàn quèrèn de dìngdān, réngrán shìyòng yuán bàojià, jíshǐ jiāohuò rìqī zài bàojià dàoqī yǐhòu.
Lê Vân Anh: Đơn hàng đã được xác nhận bằng văn bản trong thời hạn hiệu lực của báo giá vẫn áp dụng báo giá ban đầu, cho dù ngày giao hàng nằm sau ngày báo giá hết hạn.
黄秋香:报价到期以后 mới phát sinh的订单或者新增数量,应该 áp dụng báo giá mới,不能自动使用旧价格。
Huáng Qiū Xiāng: Bàojià dàoqī yǐhòu xīn chǎnshēng de dìngdān huòzhě xīnzēng shùliàng, yīnggāi shìyòng xīn bàojià, bù néng zìdòng shǐyòng jiù jiàgé.
Hoàng Thu Hương: Đơn hàng hoặc số lượng bổ sung phát sinh sau khi báo giá hết hạn phải áp dụng báo giá mới, không được tự động sử dụng giá cũ.
12. 价格错误处理
12. Jiàgé cuòwù chǔlǐ
12. XỬ LÝ SAI SÓT VỀ GIÁ
阮明武:最后我们讨论价格错误。合同、附件和报价中的数字很多,必须提前规定发现错误以后怎样处理。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu wǒmen tǎolùn jiàgé cuòwù. Hétóng, fùjiàn hé bàojià zhōng de shùzì hěn duō, bìxū tíqián guīdìng fāxiàn cuòwù yǐhòu zěnyàng chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta thảo luận sai sót về giá. Trong hợp đồng, phụ lục và báo giá có rất nhiều con số nên phải quy định trước cách xử lý sau khi phát hiện sai sót.
黎云英:如果只是文字、标点、货币符号或者小数点的输入错误,双方可以通过书面文件进行更正。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì wénzì, biāodiǎn, huòbì fúhào huòzhě xiǎoshùdiǎn de shūrù cuòwù, shuāngfāng kěyǐ tōngguò shūmiàn wénjiàn jìnxíng gēngzhèng.
Lê Vân Anh: Nếu chỉ là lỗi nhập văn bản, dấu câu, ký hiệu tiền tệ hoặc dấu thập phân thì hai bên có thể sửa bằng văn bản.
丁垂杨:如果单价写错,应该先检查双方确认的原始报价、价格附件和相关计算资料。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dānjià xiě cuò, yīnggāi xiān jiǎnchá shuāngfāng quèrèn de yuánshǐ bàojià, jiàgé fùjiàn hé xiāngguān jìsuàn zīliào.
Đinh Thùy Dương: Nếu đơn giá bị ghi sai thì trước tiên phải kiểm tra báo giá gốc, phụ lục giá và tài liệu tính toán liên quan đã được hai bên xác nhận.
黄秋香:如果只是数量乘以单价的计算结果错误,应该重新进行正确的 phép tính。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ zhǐshì shùliàng chéngyǐ dānjià de jìsuàn jiéguǒ cuòwù, yīnggāi chóngxīn jìnxíng zhèngquè de jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu chỉ sai kết quả của phép tính số lượng nhân với đơn giá thì phải thực hiện lại phép tính chính xác.
阮明武:一般情况下,单价乘以实际数量的结果优先于错误的总价,除非能够证明单价本身存在明显错误。
Ruǎn Míngwǔ: Yìbān qíngkuàng xià, dānjià chéngyǐ shíjì shùliàng de jiéguǒ yōuxiān yú cuòwù de zǒngjià, chúfēi nénggòu zhèngmíng dānjià běnshēn cúnzài míngxiǎn cuòwù.
Nguyễn Minh Vũ: Trong trường hợp thông thường, kết quả đơn giá nhân với số lượng thực tế được ưu tiên hơn tổng giá bị tính sai, trừ khi có thể chứng minh bản thân đơn giá có sai sót rõ ràng.
黎云英:如果金额 bằng số与金额 bằng chữ不一致,按照前面的约定,以中文大写金额为准。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shùzì jīn’é yǔ dàxiě jīn’é bù yízhì, ànzhào qiánmiàn de yuēdìng, yǐ Zhōngwén dàxiě jīn’é wéi zhǔn.
Lê Vân Anh: Nếu giá trị bằng số và giá trị bằng chữ không thống nhất thì theo thỏa thuận trước đó, lấy giá trị bằng chữ viết hoa tiếng Trung làm căn cứ.
丁垂杨:合同正文、价格附件和报价表发生冲突时,应该按照什么顺序处理?
Dīng Chuíyáng: Hétóng zhèngwén, jiàgé fùjiàn hé bàojiàbiǎo fāshēng chōngtū shí, yīnggāi ànzhào shénme shùnxù chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Khi nội dung chính của hợp đồng, phụ lục giá và bảng báo giá xảy ra xung đột thì phải xử lý theo thứ tự nào?
阮明武:最新签署的补充协议优先,其次是合同正文,然后是价格附件,最后才是经过确认的报价表。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìxīn qiānshǔ de bǔchōng xiéyì yōuxiān, qícì shì hétóng zhèngwén, ránhòu shì jiàgé fùjiàn, zuìhòu cái shì jīngguò quèrèn de bàojiàbiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Phụ lục bổ sung được ký mới nhất được ưu tiên trước, tiếp theo là nội dung chính của hợp đồng, sau đó là phụ lục giá và cuối cùng mới là bảng báo giá đã được xác nhận.
黄秋香:任何一方发现价格错误以后,都应该在两个工作日内书面通知另一方。
Huáng Qiū Xiāng: Rènhé yì fāng fāxiàn jiàgé cuòwù yǐhòu, dōu yīnggāi zài liǎng gè gōngzuòrì nèi shūmiàn tōngzhī lìng yì fāng.
Hoàng Thu Hương: Sau khi phát hiện sai sót về giá, bất kỳ bên nào cũng phải thông báo cho bên kia bằng văn bản trong vòng hai ngày làm việc.
黎云英:发现错误的一方不能故意保持沉默,更不能利用明显错误获得不合理的利益。
Lí Yún Yīng: Fāxiàn cuòwù de yì fāng bù néng gùyì bǎochí chénmò, gèng bù néng lìyòng míngxiǎn cuòwù huòdé bù hélǐ de lìyì.
Lê Vân Anh: Bên phát hiện sai sót không được cố ý im lặng, càng không được lợi dụng sai sót rõ ràng để thu lợi bất hợp lý.
丁垂杨:如果错误非常严重,使实际价格与双方原来 hiểu rõ的价格相差 quá lớn,应该怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ cuòwù fēicháng yánzhòng, shǐ shíjì jiàgé yǔ shuāngfāng yuánlái lǐjiě de jiàgé xiāngchā tài dà, yīnggāi zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu sai sót rất nghiêm trọng khiến giá thực tế chênh lệch quá lớn so với mức giá mà hai bên vốn hiểu thì phải làm thế nào?
阮明武:双方应该先暂停有争议的部分并重新谈判,可以通过书面协议 sửa đổi价格或者取消相关交易。
Ruǎn Míngwǔ: Shuāngfāng yīnggāi xiān zàntíng yǒu zhēngyì de bùfen bìng chóngxīn tánpàn, kěyǐ tōngguò shūmiàn xiéyì xiūgǎi jiàgé huòzhě qǔxiāo xiāngguān jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Hai bên trước tiên phải tạm dừng phần có tranh chấp và đàm phán lại; có thể sửa đổi giá hoặc hủy giao dịch liên quan bằng thỏa thuận văn bản.
黄秋香:在双方达成书面意见以前,任何一方都不能单方面修改价格或者强迫对方继续执行错误价格。
Huáng Qiū Xiāng: Zài shuāngfāng dáchéng shūmiàn yìjiàn yǐqián, rènhé yì fāng dōu bù néng dānfāngmiàn xiūgǎi jiàgé huòzhě qiǎngpò duìfāng jìxù zhíxíng cuòwù jiàgé.
Hoàng Thu Hương: Trước khi hai bên đạt được ý kiến thống nhất bằng văn bản, không bên nào được đơn phương sửa giá hoặc ép bên kia tiếp tục thực hiện mức giá sai.
阮明武:很好。税费、折扣、价格调整、额外工作、汇率、报价期限和价格错误都已经说清楚了,完整的价格条款才能真正保护双方的利益。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Shuìfèi, zhékòu, jiàgé tiáozhěng, éwài gōngzuò, huìlǜ, bàojià qīxiàn hé jiàgé cuòwù dōu yǐjīng shuō qīngchu le, wánzhěng de jiàgé tiáokuǎn cái néng zhēnzhèng bǎohù shuāngfāng de lìyì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Thuế phí, chiết khấu, điều chỉnh giá, công việc phát sinh, tỷ giá, thời hạn báo giá và sai sót về giá đều đã được làm rõ; chỉ điều khoản giá đầy đủ mới có thể thực sự bảo vệ lợi ích của hai bên.
II. 付款条款
II. Fùkuǎn tiáokuǎn
II. ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN
1. 付款主体
1. Fùkuǎn zhǔtǐ
1. CHỦ THỂ THANH TOÁN
阮明武:价格条款已经讨论完了,现在我们继续检查付款条款,首先要确认谁负责付款、谁有权收款。
Ruǎn Míngwǔ: Jiàgé tiáokuǎn yǐjīng tǎolùn wán le, xiànzài wǒmen jìxù jiǎnchá fùkuǎn tiáokuǎn, shǒuxiān yào quèrèn shuí fùzé fùkuǎn, shuí yǒuquán shōukuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều khoản giá đã được thảo luận xong, bây giờ chúng ta tiếp tục kiểm tra điều khoản thanh toán; trước tiên phải xác nhận ai có trách nhiệm thanh toán và ai có quyền nhận tiền.
黎云英:阮明武老板,根据合同主体条款,甲方是付款义务人,乙方是合同价款的收款人。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, gēnjù hétóng zhǔtǐ tiáokuǎn, jiǎfāng shì fùkuǎn yìwùrén, yǐfāng shì hétóng jiàkuǎn de shōukuǎnrén.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, theo điều khoản về chủ thể hợp đồng, bên A là bên có nghĩa vụ thanh toán, còn bên B là bên nhận tiền theo hợp đồng.
丁垂杨:合同中应该写明付款方和收款方的完整名称、注册地址、税号和法定代表人。
Dīng Chuíyáng: Hétóng zhōng yīnggāi xiěmíng fùkuǎn fāng hé shōukuǎn fāng de wánzhěng míngchēng, zhùcè dìzhǐ, shuìhào hé fǎdìng dàibiǎorén.
Đinh Thùy Dương: Trong hợp đồng phải ghi rõ tên đầy đủ, địa chỉ đăng ký, mã số thuế và người đại diện theo pháp luật của bên thanh toán và bên nhận tiền.
黄秋香:如果甲方请母公司、子公司或者其他第三方代为付款,这笔付款可以接受吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jiǎfāng qǐng mǔgōngsī, zǐgōngsī huòzhě qítā dì-sānfāng dàiwéi fùkuǎn, zhè bǐ fùkuǎn kěyǐ jiēshòu ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên A nhờ công ty mẹ, công ty con hoặc một bên thứ ba khác thanh toán thay thì chúng ta có thể chấp nhận khoản thanh toán đó không anh?
阮明武:可以,但是甲方必须提前提交书面委托书,说明代付人的身份、代付金额、付款时间和代付原因。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì jiǎfāng bìxū tíqián tíjiāo shūmiàn wěituōshū, shuōmíng dàifùrén de shēnfèn, dàifù jīn’é, fùkuǎn shíjiān hé dàifù yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng bên A phải nộp trước giấy ủy quyền bằng văn bản, trong đó nêu rõ danh tính người thanh toán thay, số tiền thanh toán thay, thời gian thanh toán và lý do thanh toán thay.
黎云英:第三方代为付款并不表示甲方的付款义务已经转让给第三方,对吗?
Lí Yún Yīng: Dì-sānfāng dàiwéi fùkuǎn bìng bù biǎoshì jiǎfāng de fùkuǎn yìwù yǐjīng zhuǎnràng gěi dì-sānfāng, duì ma?
Lê Vân Anh: Việc bên thứ ba thanh toán thay không có nghĩa là nghĩa vụ thanh toán của bên A đã được chuyển giao cho bên thứ ba, đúng không anh?
阮明武:对。在全部款项实际进入乙方指定账户以前,甲方仍然要对付款义务负责。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zài quánbù kuǎnxiàng shíjì jìnrù yǐfāng zhǐdìng zhànghù yǐqián, jiǎfāng réngrán yào duì fùkuǎn yìwù fùzé.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trước khi toàn bộ khoản tiền thực tế được chuyển vào tài khoản do bên B chỉ định, bên A vẫn phải chịu trách nhiệm về nghĩa vụ thanh toán.
丁垂杨:如果乙方授权其他公司或者个人代为收款,也必须提前得到甲方的书面同意。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐfāng shòuquán qítā gōngsī huòzhě gèrén dàiwéi shōukuǎn, yě bìxū tíqián dédào jiǎfāng de shūmiàn tóngyì.
Đinh Thùy Dương: Nếu bên B ủy quyền cho công ty hoặc cá nhân khác nhận tiền thay thì cũng phải được bên A đồng ý trước bằng văn bản.
黄秋香:甲方把钱支付给未经授权的收款人,不能算作已经完成合同付款,对吗?
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎfāng bǎ qián zhīfù gěi wèijīng shòuquán de shōukuǎnrén, bù néng suànzuò yǐjīng wánchéng hétóng fùkuǎn, duì ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên A thanh toán tiền cho người nhận không được ủy quyền thì không thể coi là đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng, đúng không anh?
阮明武:没错。除非乙方后来书面确认已经收到并接受该笔款项,否则甲方仍然需要重新付款。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Chúfēi yǐfāng hòulái shūmiàn quèrèn yǐjīng shōudào bìng jiēshòu gāi bǐ kuǎnxiàng, fǒuzé jiǎfāng réngrán xūyào chóngxīn fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Trừ khi sau đó bên B xác nhận bằng văn bản rằng đã nhận và chấp nhận khoản tiền đó, nếu không bên A vẫn phải thanh toán lại.
黎云英:付款授权和收款授权都应该有法定代表人的签字、公司印章和明确的有效期限。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn shòuquán hé shōukuǎn shòuquán dōu yīnggāi yǒu fǎdìng dàibiǎorén de qiānzì, gōngsī yìnzhāng hé míngquè de yǒuxiào qīxiàn.
Lê Vân Anh: Giấy ủy quyền thanh toán và giấy ủy quyền nhận tiền đều phải có chữ ký của người đại diện theo pháp luật, con dấu công ty và thời hạn hiệu lực rõ ràng.
丁垂杨:证明授权的资料还可以包括董事会决定、授权代表的身份证明和银行账户证明。
Dīng Chuíyáng: Zhèngmíng shòuquán de zīliào hái kěyǐ bāokuò dǒngshìhuì juédìng, shòuquán dàibiǎo de shēnfèn zhèngmíng hé yínháng zhànghù zhèngmíng.
Đinh Thùy Dương: Tài liệu chứng minh việc ủy quyền còn có thể bao gồm quyết định của hội đồng quản trị, giấy tờ tùy thân của đại diện được ủy quyền và chứng nhận tài khoản ngân hàng.
黄秋香:如果甲方包括两家或者多家公司,它们应该承担连带付款责任,还是各自承担自己的部分?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jiǎfāng bāokuò liǎng jiā huòzhě duō jiā gōngsī, tāmen yīnggāi chéngdān liándài fùkuǎn zérèn, háishì gèzì chéngdān zìjǐ de bùfen?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên A bao gồm hai hoặc nhiều công ty thì họ phải chịu trách nhiệm thanh toán liên đới hay mỗi công ty chịu phần riêng của mình?
阮明武:这必须在合同中明确。如果承担连带责任,乙方可以要求其中任何一家支付全部到期款项。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bìxū zài hétóng zhōng míngquè. Rúguǒ chéngdān liándài zérèn, yǐfāng kěyǐ yāoqiú qízhōng rènhé yì jiā zhīfù quánbù dàoqī kuǎnxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này phải được quy định rõ trong hợp đồng. Nếu chịu trách nhiệm liên đới thì bên B có thể yêu cầu bất kỳ công ty nào trong số đó thanh toán toàn bộ khoản tiền đến hạn.
黎云英:如果各方只承担 riêng biệt的付款责任,合同就要列明每一方的付款比例、金额和付款时间。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gè fāng zhǐ chéngdān fēnbié de fùkuǎn zérèn, hétóng jiù yào lièmíng měi yì fāng de fùkuǎn bǐlì, jīn’é hé fùkuǎn shíjiān.
Lê Vân Anh: Nếu mỗi bên chỉ chịu trách nhiệm thanh toán riêng biệt thì hợp đồng phải liệt kê tỷ lệ, số tiền và thời gian thanh toán của từng bên.
阮明武:没有明确约定时,不能随便推定付款责任是连带的,必须根据合同文件和适用规定进行确认。
Ruǎn Míngwǔ: Méiyǒu míngquè yuēdìng shí, bù néng suíbiàn tuīdìng fùkuǎn zérèn shì liándài de, bìxū gēnjù hétóng wénjiàn hé shìyòng guīdìng jìnxíng quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi không có thỏa thuận rõ ràng thì không được tùy tiện suy đoán trách nhiệm thanh toán là liên đới mà phải xác nhận căn cứ vào hồ sơ hợp đồng và quy định áp dụng.
2. 付款货币
2. Fùkuǎn huòbì
2. ĐỒNG TIỀN THANH TOÁN
阮明武:接下来确认付款货币。不同货币的付款方式不能写得含糊不清。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái quèrèn fùkuǎn huòbì. Bùtóng huòbì de fùkuǎn fāngshì bù néng xiě de hánhu bù qīng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xác nhận đồng tiền thanh toán. Phương thức thanh toán bằng các loại tiền tệ khác nhau không được viết mơ hồ.
丁垂杨:如果双方约定使用越南盾,就应该在合同、发票、付款申请和银行转账资料中统一写明越南盾。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shuāngfāng yuēdìng shǐyòng Yuènándùn, jiù yīnggāi zài hétóng, fāpiào, fùkuǎn shēnqǐng hé yínháng zhuǎnzhàng zīliào zhōng tǒngyī xiěmíng Yuènándùn.
Đinh Thùy Dương: Nếu hai bên thỏa thuận sử dụng đồng Việt Nam thì trong hợp đồng, hóa đơn, đề nghị thanh toán và hồ sơ chuyển khoản ngân hàng đều phải thống nhất ghi rõ đồng Việt Nam.
黎云英:如果使用美元、人民币、欧元或者其他外币,也必须先确认相关交易是否满足适用规定。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shǐyòng Měiyuán, Rénmínbì, Ōuyuán huòzhě qítā wàibì, yě bìxū xiān quèrèn xiāngguān jiāoyì shìfǒu mǎnzú shìyòng guīdìng.
Lê Vân Anh: Nếu sử dụng đô la Mỹ, nhân dân tệ, euro hoặc ngoại tệ khác thì cũng phải xác nhận trước giao dịch liên quan có đáp ứng các quy định áp dụng hay không.
黄秋香:一份合同可以同时使用两种或者多种付款货币吗?
Huáng Qiū Xiāng: Yí fèn hétóng kěyǐ tóngshí shǐyòng liǎng zhǒng huòzhě duō zhǒng fùkuǎn huòbì ma?
Hoàng Thu Hương: Một hợp đồng có thể đồng thời sử dụng hai hoặc nhiều loại tiền tệ thanh toán không anh?
阮明武:可以,但是必须分别写明每种货币对应的工作、金额、付款账户和付款时间。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì bìxū fēnbié xiěmíng měi zhǒng huòbì duìyìng de gōngzuò, jīn’é, fùkuǎn zhànghù hé fùkuǎn shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng phải ghi riêng công việc, số tiền, tài khoản thanh toán và thời gian thanh toán tương ứng với từng loại tiền tệ.
丁垂杨:例如国内服务部分使用越南盾,进口设备部分使用美元,但是两部分的金额不能重复计算。
Dīng Chuíyáng: Lìrú guónèi fúwù bùfen shǐyòng Yuènándùn, jìnkǒu shèbèi bùfen shǐyòng Měiyuán, dànshì liǎng bùfen de jīn’é bù néng chóngfù jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ, phần dịch vụ trong nước sử dụng đồng Việt Nam, phần thiết bị nhập khẩu sử dụng đô la Mỹ, nhưng giá trị của hai phần không được tính trùng lặp.
黎云英:如果合同使用人民币确定价格,却允许甲方使用越南盾付款,就会出现计价货币和付款货币不同的情况。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétóng shǐyòng Rénmínbì quèdìng jiàgé, què yǔnxǔ jiǎfāng shǐyòng Yuènándùn fùkuǎn, jiù huì chūxiàn jìjià huòbì hé fùkuǎn huòbì bùtóng de qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng xác định giá bằng nhân dân tệ nhưng cho phép bên A thanh toán bằng đồng Việt Nam thì sẽ xuất hiện trường hợp đồng tiền định giá và đồng tiền thanh toán khác nhau.
阮明武:这时必须规定换算方法,不能让付款方自己选择对自己有利的汇率。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shí bìxū guīdìng huànsuàn fāngfǎ, bù néng ràng fùkuǎn fāng zìjǐ xuǎnzé duì zìjǐ yǒulì de huìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Khi đó phải quy định phương pháp quy đổi, không được để bên thanh toán tự lựa chọn tỷ giá có lợi cho mình.
丁垂杨:我们可以按照“外币应付金额乘以约定汇率”等于本币付款金额的方法进行换算。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen kěyǐ ànzhào “wàibì yìngfù jīn’é chéngyǐ yuēdìng huìlǜ děngyú běnbì fùkuǎn jīn’é” de fāngfǎ jìnxíng huànsuàn.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có thể quy đổi theo phương pháp “số tiền ngoại tệ phải trả nhân với tỷ giá thỏa thuận bằng số tiền thanh toán bằng nội tệ”.
黄秋香:汇率可以使用双方指定银行公布的现汇卖出价,并且要写明具体的公布时间。
Huáng Qiū Xiāng: Huìlǜ kěyǐ shǐyòng shuāngfāng zhǐdìng yínháng gōngbù de xiànhuì màichūjià, bìngqiě yào xiěmíng jùtǐ de gōngbù shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Tỷ giá có thể sử dụng tỷ giá bán chuyển khoản do ngân hàng được hai bên chỉ định công bố, đồng thời phải ghi rõ thời điểm công bố cụ thể.
黎云英:确定汇率的时间可以是签订合同日、开票日、付款到期日或者实际付款日。
Lí Yún Yīng: Quèdìng huìlǜ de shíjiān kěyǐ shì qiāndìng hétóng rì, kāipiào rì, fùkuǎn dàoqī rì huòzhě shíjì fùkuǎn rì.
Lê Vân Anh: Thời điểm xác định tỷ giá có thể là ngày ký hợp đồng, ngày xuất hóa đơn, ngày đến hạn thanh toán hoặc ngày thanh toán thực tế.
阮明武:本合同如果需要换算,就以开票日指定银行公布的现汇卖出价作为结算依据。
Ruǎn Míngwǔ: Běn hétóng rúguǒ xūyào huànsuàn, jiù yǐ kāipiào rì zhǐdìng yínháng gōngbù de xiànhuì màichūjià zuòwéi jiésuàn yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng này cần quy đổi thì sẽ sử dụng tỷ giá bán chuyển khoản do ngân hàng chỉ định công bố vào ngày xuất hóa đơn làm căn cứ quyết toán.
丁垂杨:从开票日到实际付款日之间产生的汇率差额,由迟延付款的一方承担。
Dīng Chuíyáng: Cóng kāipiào rì dào shíjì fùkuǎn rì zhījiān chǎnshēng de huìlǜ chā’é, yóu yánchí fùkuǎn de yì fāng chéngdān.
Đinh Thùy Dương: Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ ngày xuất hóa đơn đến ngày thanh toán thực tế sẽ do bên chậm thanh toán chịu.
黄秋香:如果双方都没有迟延,正常的汇率差额就按照合同约定的比例分担。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shuāngfāng dōu méiyǒu yánchí, zhèngcháng de huìlǜ chā’é jiù ànzhào hétóng yuēdìng de bǐlì fēndān.
Hoàng Thu Hương: Nếu cả hai bên đều không chậm trễ thì chênh lệch tỷ giá thông thường sẽ được phân chia theo tỷ lệ quy định trong hợp đồng.
3. 付款方式
3. Fùkuǎn fāngshì
3. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
阮明武:现在我们检查各种付款方式,并确定哪一种是本合同的主要付款方式。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jiǎnchá gè zhǒng fùkuǎn fāngshì, bìng quèdìng nǎ yì zhǒng shì běn hétóng de zhǔyào fùkuǎn fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta kiểm tra các phương thức thanh toán và xác định phương thức nào là phương thức thanh toán chính của hợp đồng này.
丁垂杨:本合同金额比较大,所以主要付款方式应该是银行转账,而不是现金。
Dīng Chuíyáng: Běn hétóng jīn’é bǐjiào dà, suǒyǐ zhǔyào fùkuǎn fāngshì yīnggāi shì yínháng zhuǎnzhàng, ér bú shì xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Giá trị hợp đồng này tương đối lớn nên phương thức thanh toán chính phải là chuyển khoản ngân hàng chứ không phải tiền mặt.
黎云英:现金只适合金额较小而且合同明确允许的款项,收款方还必须出具有效收据。
Lí Yún Yīng: Xiànjīn zhǐ shìhé jīn’é jiào xiǎo érqiě hétóng míngquè yǔnxǔ de kuǎnxiàng, shōukuǎn fāng hái bìxū chūjù yǒuxiào shōujù.
Lê Vân Anh: Tiền mặt chỉ phù hợp với khoản tiền nhỏ và được hợp đồng cho phép rõ ràng; bên nhận tiền còn phải lập biên nhận hợp lệ.
黄秋香:如果使用支票,合同应该规定支票类型、开票人、收款人、有效期和兑付条件。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shǐyòng zhīpiào, hétóng yīnggāi guīdìng zhīpiào lèixíng, kāipiàorén, shōukuǎnrén, yǒuxiàoqī hé duìfù tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu sử dụng séc thì hợp đồng phải quy định loại séc, người phát hành, người nhận, thời hạn hiệu lực và điều kiện thanh toán séc.
阮明武:只有银行实际兑付支票以后,才算完成付款。被退回的支票不能视为有效付款。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐyǒu yínháng shíjì duìfù zhīpiào yǐhòu, cái suàn wánchéng fùkuǎn. Bèi tuìhuí de zhīpiào bù néng shìwéi yǒuxiào fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ sau khi ngân hàng thực tế thanh toán séc thì mới được coi là hoàn thành thanh toán. Séc bị trả lại không được coi là khoản thanh toán hợp lệ.
丁垂杨:银行卡可以用于支付小额服务费,但是要确认持卡人身份、支付限额和交易手续费。
Dīng Chuíyáng: Yínhángkǎ kěyǐ yòngyú zhīfù xiǎo’é fúwùfèi, dànshì yào quèrèn chíkǎrén shēnfèn, zhīfù xiàn’é hé jiāoyì shǒuxùfèi.
Đinh Thùy Dương: Thẻ ngân hàng có thể được dùng để thanh toán phí dịch vụ nhỏ, nhưng phải xác nhận danh tính chủ thẻ, hạn mức thanh toán và phí giao dịch.
黎云英:电子钱包和在线支付平台也可以使用,但是必须是双方认可而且能够提供正式交易记录的平台。
Lí Yún Yīng: Diànzǐ qiánbāo hé zàixiàn zhīfù píngtái yě kěyǐ shǐyòng, dànshì bìxū shì shuāngfāng rènkě érqiě nénggòu tígōng zhèngshì jiāoyì jìlù de píngtái.
Lê Vân Anh: Ví điện tử và nền tảng thanh toán trực tuyến cũng có thể được sử dụng, nhưng phải là nền tảng được hai bên công nhận và có khả năng cung cấp lịch sử giao dịch chính thức.
黄秋香:如果通过支付网关付款,还要确认支付链接、订单编号、付款金额和平台服务费。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ tōngguò zhīfù wǎngguān fùkuǎn, hái yào quèrèn zhīfù liànjiē, dìngdān biānhào, fùkuǎn jīn’é hé píngtái fúwùfèi.
Hoàng Thu Hương: Nếu thanh toán qua cổng thanh toán thì còn phải xác nhận liên kết thanh toán, mã đơn hàng, số tiền thanh toán và phí dịch vụ của nền tảng.
阮明武:大额国际贸易可以使用信用证,也就是L/C,但是信用证条款必须与合同一致。
Ruǎn Míngwǔ: Dà’é guójì màoyì kěyǐ shǐyòng xìnyòngzhèng, yě jiùshì L/C, dànshì xìnyòngzhèng tiáokuǎn bìxū yǔ hétóng yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch thương mại quốc tế có giá trị lớn có thể sử dụng thư tín dụng, tức L/C, nhưng các điều khoản của thư tín dụng phải thống nhất với hợp đồng.
丁垂杨:信用证应该写明开证银行、受益人、金额、有效期、装运期限和需要提交的单据。
Dīng Chuíyáng: Xìnyòngzhèng yīnggāi xiěmíng kāizhèng yínháng, shòuyìrén, jīn’é, yǒuxiàoqī, zhuāngyùn qīxiàn hé xūyào tíjiāo de dānjù.
Đinh Thùy Dương: Thư tín dụng phải ghi rõ ngân hàng phát hành, người thụ hưởng, số tiền, thời hạn hiệu lực, thời hạn giao hàng và các chứng từ phải xuất trình.
黎云英:如果信用证内容与合同不同,乙方应该要求甲方修改信用证以后再安排发货。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xìnyòngzhèng nèiróng yǔ hétóng bùtóng, yǐfāng yīnggāi yāoqiú jiǎfāng xiūgǎi xìnyòngzhèng yǐhòu zài ānpái fāhuò.
Lê Vân Anh: Nếu nội dung thư tín dụng khác với hợp đồng thì bên B phải yêu cầu bên A sửa thư tín dụng rồi mới sắp xếp giao hàng.
黄秋香:国际贸易还可以采用银行托收,由卖方委托银行向买方收取货款。
Huáng Qiū Xiāng: Guójì màoyì hái kěyǐ cǎiyòng yínháng tuōshōu, yóu màifāng wěituō yínháng xiàng mǎifāng shōuqǔ huòkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Thương mại quốc tế còn có thể áp dụng phương thức nhờ thu ngân hàng, theo đó người bán ủy thác cho ngân hàng thu tiền hàng từ người mua.
丁垂杨:付款交单也叫D/P,买方付款以后,银行才把提货单据交给买方。
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn jiāodān yě jiào D/P, mǎifāng fùkuǎn yǐhòu, yínháng cái bǎ tíhuò dānjù jiāo gěi mǎifāng.
Đinh Thùy Dương: Thanh toán đổi chứng từ còn được gọi là D/P; sau khi người mua thanh toán thì ngân hàng mới giao chứng từ nhận hàng cho người mua.
黎云英:承兑交单也叫D/A,买方承诺在将来某个日期付款以后,可以先取得单据。
Lí Yún Yīng: Chéngduì jiāodān yě jiào D/A, mǎifāng chéngnuò zài jiānglái mǒu gè rìqī fùkuǎn yǐhòu, kěyǐ xiān qǔdé dānjù.
Lê Vân Anh: Chấp nhận thanh toán đổi chứng từ còn được gọi là D/A; sau khi cam kết thanh toán vào một ngày trong tương lai, người mua có thể nhận chứng từ trước.
阮明武:D/A对卖方的风险通常比D/P高,所以必须认真检查买方的信用和付款能力。
Ruǎn Míngwǔ: D/A duì màifāng de fēngxiǎn tōngcháng bǐ D/P gāo, suǒyǐ bìxū rènzhēn jiǎnchá mǎifāng de xìnyòng hé fùkuǎn nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: D/A thường có rủi ro đối với người bán cao hơn D/P, vì vậy phải kiểm tra cẩn thận uy tín và khả năng thanh toán của người mua.
黄秋香:双方也可以把一部分款项存入托管账户,达到约定条件以后再由银行或者管理机构放款。
Huáng Qiū Xiāng: Shuāngfāng yě kěyǐ bǎ yí bùfen kuǎnxiàng cúnrù tuōguǎn zhànghù, dádào yuēdìng tiáojiàn yǐhòu zài yóu yínháng huòzhě guǎnlǐ jīgòu fàngkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Hai bên cũng có thể gửi một phần tiền vào tài khoản ký quỹ; sau khi đạt điều kiện thỏa thuận thì ngân hàng hoặc tổ chức quản lý mới giải ngân.
丁垂杨:通过第三方中介付款时,合同必须写明中介机构的身份、责任、手续费和放款条件。
Dīng Chuíyáng: Tōngguò dì-sānfāng zhōngjiè fùkuǎn shí, hétóng bìxū xiěmíng zhōngjiè jīgòu de shēnfèn, zérèn, shǒuxùfèi hé fàngkuǎn tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Khi thanh toán qua bên trung gian, hợp đồng phải ghi rõ danh tính, trách nhiệm, phí dịch vụ và điều kiện giải ngân của tổ chức trung gian.
黎云英:如果甲方和乙方互相欠款,也可以通过对账确认以后进行债务抵销。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiǎfāng hé yǐfāng hùxiāng qiànkuǎn, yě kěyǐ tōngguò duìzhàng quèrèn yǐhòu jìnxíng zhàiwù dǐxiāo.
Lê Vân Anh: Nếu bên A và bên B cùng nợ tiền của nhau thì cũng có thể bù trừ công nợ sau khi đối chiếu và xác nhận.
阮明武:抵销必须有双方签署的对账单和抵销协议,不能由一方自己从应付款中随便扣除。
Ruǎn Míngwǔ: Dǐxiāo bìxū yǒu shuāngfāng qiānshǔ de duìzhàngdān hé dǐxiāo xiéyì, bù néng yóu yì fāng zìjǐ cóng yìngfù kuǎn zhōng suíbiàn kòuchú.
Nguyễn Minh Vũ: Việc bù trừ phải có biên bản đối chiếu và thỏa thuận bù trừ do hai bên ký; một bên không được tự ý khấu trừ từ khoản tiền phải thanh toán.
黄秋香:合同价款也可以用货物、设备或者其他财产支付吗?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng jiàkuǎn yě kěyǐ yòng huòwù, shèbèi huòzhě qítā cáichǎn zhīfù ma?
Hoàng Thu Hương: Giá trị hợp đồng cũng có thể được thanh toán bằng hàng hóa, thiết bị hoặc tài sản khác không anh?
阮明武:可以,但是双方必须书面确认财产的价值、质量、所有权、交付时间和税务处理方式。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì shuāngfāng bìxū shūmiàn quèrèn cáichǎn de jiàzhí, zhìliàng, suǒyǒuquán, jiāofù shíjiān hé shuìwù chǔlǐ fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng hai bên phải xác nhận bằng văn bản giá trị, chất lượng, quyền sở hữu, thời gian bàn giao và phương thức xử lý thuế đối với tài sản.
丁垂杨:一份合同还可以结合多种付款方式,例如预付款使用银行转账,余额使用信用证。
Dīng Chuíyáng: Yí fèn hétóng hái kěyǐ jiéhé duō zhǒng fùkuǎn fāngshì, lìrú yùfùkuǎn shǐyòng yínháng zhuǎnzhàng, yú’é shǐyòng xìnyòngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Một hợp đồng còn có thể kết hợp nhiều phương thức thanh toán, chẳng hạn tiền trả trước dùng chuyển khoản ngân hàng, còn số dư dùng thư tín dụng.
黎云英:如果主要付款方式因为银行系统故障、政策限制或者其他原因不能使用,还要有备用付款方式。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǔyào fùkuǎn fāngshì yīnwèi yínháng xìtǒng gùzhàng, zhèngcè xiànzhì huòzhě qítā yuányīn bù néng shǐyòng, hái yào yǒu bèiyòng fùkuǎn fāngshì.
Lê Vân Anh: Nếu phương thức thanh toán chính không thể sử dụng do lỗi hệ thống ngân hàng, hạn chế chính sách hoặc nguyên nhân khác thì còn phải có phương thức thanh toán dự phòng.
阮明武:备用方式必须由双方书面确认。无论使用哪种方式,都以乙方实际收到可自由使用的款项为付款完成。
Ruǎn Míngwǔ: Bèiyòng fāngshì bìxū yóu shuāngfāng shūmiàn quèrèn. Wúlùn shǐyòng nǎ zhǒng fāngshì, dōu yǐ yǐfāng shíjì shōudào kě zìyóu shǐyòng de kuǎnxiàng wéi fùkuǎn wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Phương thức dự phòng phải được hai bên xác nhận bằng văn bản. Cho dù sử dụng phương thức nào thì chỉ khi bên B thực tế nhận được khoản tiền có thể sử dụng tự do mới được coi là hoàn thành thanh toán.
4. 银行账户信息
4. Yínháng zhànghù xìnxī
4. THÔNG TIN TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG
阮明武:银行转账是本合同的主要付款方式,所以账户信息必须完整而且准确。
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng zhuǎnzhàng shì běn hétóng de zhǔyào fùkuǎn fāngshì, suǒyǐ zhànghù xìnxī bìxū wánzhěng érqiě zhǔnquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chuyển khoản ngân hàng là phương thức thanh toán chính của hợp đồng này nên thông tin tài khoản phải đầy đủ và chính xác.
丁垂杨:付款资料的第一项是账户名称,而且账户名称原则上应该与合同中的乙方名称一致。
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn zīliào de dì-yī xiàng shì zhànghù míngchēng, érqiě zhànghù míngchēng yuánzéshàng yīnggāi yǔ hétóng zhōng de yǐfāng míngchēng yízhì.
Đinh Thùy Dương: Mục đầu tiên trong hồ sơ thanh toán là tên chủ tài khoản và về nguyên tắc tên chủ tài khoản phải thống nhất với tên bên B trong hợp đồng.
黎云英:第二项是完整的银行账号,不能少写数字,也不能在数字中间增加空格或者符号。
Lí Yún Yīng: Dì-èr xiàng shì wánzhěng de yínháng zhànghào, bù néng shǎo xiě shùzì, yě bù néng zài shùzì zhōngjiān zēngjiā kōnggé huòzhě fúhào.
Lê Vân Anh: Mục thứ hai là số tài khoản ngân hàng đầy đủ; không được ghi thiếu chữ số và cũng không được tùy tiện thêm khoảng trắng hoặc ký hiệu vào giữa các chữ số.
黄秋香:我们还要写明开户银行、银行分行和银行的详细地址。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen hái yào xiěmíng kāihù yínháng, yínháng fēnháng hé yínháng de xiángxì dìzhǐ.
Hoàng Thu Hương: Chúng ta còn phải ghi rõ ngân hàng mở tài khoản, chi nhánh ngân hàng và địa chỉ chi tiết của ngân hàng.
丁垂杨:国际汇款必须提供SWIFT代码;如果收款地区使用IBAN,还要提供正确的IBAN号码。
Dīng Chuíyáng: Guójì huìkuǎn bìxū tígōng SWIFT dàimǎ; rúguǒ shōukuǎn dìqū shǐyòng IBAN, hái yào tígōng zhèngquè de IBAN hàomǎ.
Đinh Thùy Dương: Chuyển tiền quốc tế phải cung cấp mã SWIFT; nếu khu vực nhận tiền sử dụng IBAN thì còn phải cung cấp số IBAN chính xác.
黎云英:银行资料还要注明账户货币,例如人民币账户、越南盾账户或者美元账户。
Lí Yún Yīng: Yínháng zīliào hái yào zhùmíng zhànghù huòbì, lìrú Rénmínbì zhànghù, Yuènándùn zhànghù huòzhě Měiyuán zhànghù.
Lê Vân Anh: Hồ sơ ngân hàng còn phải ghi rõ đồng tiền của tài khoản, chẳng hạn tài khoản nhân dân tệ, tài khoản đồng Việt Nam hoặc tài khoản đô la Mỹ.
阮明武:付款货币必须与账户货币相符。如果不一致,双方要提前确认银行能否自动换汇以及谁承担费用。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn huòbì bìxū yǔ zhànghù huòbì xiāngfú. Rúguǒ bù yízhì, shuāngfāng yào tíqián quèrèn yínháng néngfǒu zìdòng huànhuì yǐjí shuí chéngdān fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đồng tiền thanh toán phải phù hợp với đồng tiền của tài khoản. Nếu không thống nhất thì hai bên phải xác nhận trước ngân hàng có thể tự động quy đổi ngoại tệ hay không và bên nào chịu chi phí.
黄秋香:转账内容应该写明合同编号、发票号码、付款阶段和付款方名称。
Huáng Qiū Xiāng: Zhuǎnzhàng nèiróng yīnggāi xiěmíng hétóng biānhào, fāpiào hàomǎ, fùkuǎn jiēduàn hé fùkuǎn fāng míngchēng.
Hoàng Thu Hương: Nội dung chuyển khoản phải ghi rõ số hợp đồng, số hóa đơn, giai đoạn thanh toán và tên bên thanh toán.
丁垂杨:这样财务人员一看到银行记录,就能判断这笔钱属于哪一份合同和哪一次付款。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng cáiwù rényuán yí kàn dào yínháng jìlù, jiù néng pànduàn zhè bǐ qián shǔyú nǎ yí fèn hétóng hé nǎ yí cì fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy, ngay khi nhìn thấy giao dịch ngân hàng, nhân viên tài chính có thể xác định khoản tiền thuộc hợp đồng nào và lần thanh toán nào.
黎云英:如果乙方需要改变收款账户,不能只通过一封电子邮件通知甲方。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐfāng xūyào gǎibiàn shōukuǎn zhànghù, bù néng zhǐ tōngguò yì fēng diànzǐ yóujiàn tōngzhī jiǎfāng.
Lê Vân Anh: Nếu bên B cần thay đổi tài khoản nhận tiền thì không được chỉ thông báo cho bên A bằng một email.
阮明武:乙方必须提交盖章的书面通知,并附上新账户证明和授权代表的身份证明。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng bìxū tíjiāo gàizhāng de shūmiàn tōngzhī, bìng fùshàng xīn zhànghù zhèngmíng hé shòuquán dàibiǎo de shēnfèn zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Bên B phải gửi thông báo bằng văn bản có đóng dấu, kèm theo chứng nhận tài khoản mới và giấy tờ tùy thân của đại diện được ủy quyền.
黄秋香:甲方收到通知以后,还要通过合同中原来登记的电话号码联系乙方进行第二次确认。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎfāng shōudào tōngzhī yǐhòu, hái yào tōngguò hétóng zhōng yuánlái dēngjì de diànhuà hàomǎ liánxì yǐfāng jìnxíng dì-èr cì quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Sau khi nhận được thông báo, bên A còn phải liên hệ với bên B qua số điện thoại đã đăng ký ban đầu trong hợp đồng để xác nhận lần thứ hai.
丁垂杨:不能使用通知账户变更的那封邮件中临时提供的新电话号码进行验证。
Dīng Chuíyáng: Bù néng shǐyòng tōngzhī zhànghù biàngēng de nà fēng yóujiàn zhōng línshí tígōng de xīn diànhuà hàomǎ jìnxíng yànzhèng.
Đinh Thùy Dương: Không được sử dụng số điện thoại mới được cung cấp tạm thời trong chính email thông báo thay đổi tài khoản để xác minh.
黎云英:账户变更通知只有在甲方完成验证并书面确认后的第三个工作日才正式生效。
Lí Yún Yīng: Zhànghù biàngēng tōngzhī zhǐyǒu zài jiǎfāng wánchéng yànzhèng bìng shūmiàn quèrèn hòu de dì-sān gè gōngzuòrì cái zhèngshì shēngxiào.
Lê Vân Anh: Thông báo thay đổi tài khoản chỉ chính thức có hiệu lực vào ngày làm việc thứ ba sau khi bên A hoàn thành xác minh và xác nhận bằng văn bản.
阮明武:在新账户正式生效以前,甲方仍然应该向原合同账户付款。
Ruǎn Míngwǔ: Zài xīn zhànghù zhèngshì shēngxiào yǐqián, jiǎfāng réngrán yīnggāi xiàng yuán hétóng zhànghù fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi tài khoản mới chính thức có hiệu lực, bên A vẫn phải thanh toán vào tài khoản ban đầu trong hợp đồng.
黄秋香:如果甲方没有按照验证程序,就把钱转到一封假邮件提供的账户,相关风险由甲方承担。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jiǎfāng méiyǒu ànzhào yànzhèng chéngxù, jiù bǎ qián zhuǎn dào yì fēng jiǎ yóujiàn tígōng de zhànghù, xiāngguān fēngxiǎn yóu jiǎfāng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Nếu bên A không tuân theo quy trình xác minh mà chuyển tiền vào tài khoản do một email giả cung cấp thì bên A phải chịu rủi ro liên quan.
丁垂杨:如果乙方提供的正式账户资料本身有错误,导致款项无法到账或者转入错误账户,责任就由乙方承担。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐfāng tígōng de zhèngshì zhànghù zīliào běnshēn yǒu cuòwù, dǎozhì kuǎnxiàng wúfǎ dàozhàng huòzhě zhuǎnrù cuòwù zhànghù, zérèn jiù yóu yǐfāng chéngdān.
Đinh Thùy Dương: Nếu bản thân thông tin tài khoản chính thức do bên B cung cấp có sai sót khiến tiền không thể đến tài khoản hoặc bị chuyển nhầm thì bên B phải chịu trách nhiệm.
黎云英:如果付款方自己输入错误的账号、金额或者收款人名称,付款方就要负责追回并重新支付。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fùkuǎn fāng zìjǐ shūrù cuòwù de zhànghào, jīn’é huòzhě shōukuǎnrén míngchēng, fùkuǎn fāng jiù yào fùzé zhuīhuí bìng chóngxīn zhīfù.
Lê Vân Anh: Nếu bên thanh toán tự nhập sai số tài khoản, số tiền hoặc tên người nhận thì bên thanh toán phải chịu trách nhiệm thu hồi và thanh toán lại.
阮明武:任何要求把合同款转入个人账户、陌生账户或者未经验证的境外账户的通知,都应该被视为高风险信息。
Ruǎn Míngwǔ: Rènhé yāoqiú bǎ hétóng kuǎn zhuǎnrù gèrén zhànghù, mòshēng zhànghù huòzhě wèijīng yànzhèng de jìngwài zhànghù de tōngzhī, dōu yīnggāi bèi shìwéi gāo fēngxiǎn xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Mọi thông báo yêu cầu chuyển tiền hợp đồng vào tài khoản cá nhân, tài khoản xa lạ hoặc tài khoản nước ngoài chưa được xác minh đều phải được coi là thông tin có rủi ro cao.
黄秋香:金额较大或者首次使用新账户时,可以先转一笔小额款项,确认到账以后再支付余额。
Huáng Qiū Xiāng: Jīn’é jiào dà huòzhě shǒucì shǐyòng xīn zhànghù shí, kěyǐ xiān zhuǎn yì bǐ xiǎo’é kuǎnxiàng, quèrèn dàozhàng yǐhòu zài zhīfù yú’é.
Hoàng Thu Hương: Khi số tiền tương đối lớn hoặc lần đầu sử dụng tài khoản mới, có thể chuyển thử một khoản nhỏ trước; sau khi xác nhận tiền đã đến mới thanh toán số dư.
5. 付款进度
5. Fùkuǎn jìndù
5. TIẾN ĐỘ THANH TOÁN
阮明武:最后我们检查付款进度。付款次数和每次付款的条件必须与项目实际进度一致。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu wǒmen jiǎnchá fùkuǎn jìndù. Fùkuǎn cìshù hé měi cì fùkuǎn de tiáojiàn bìxū yǔ xiàngmù shíjì jìndù yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta kiểm tra tiến độ thanh toán. Số lần thanh toán và điều kiện của mỗi lần phải phù hợp với tiến độ thực tế của dự án.
黎云英:金额较小、交付简单的合同可以一次性付款,但是本合同金额较大,应该分多次付款。
Lí Yún Yīng: Jīn’é jiào xiǎo, jiāofù jiǎndān de hétóng kěyǐ yí cìxìng fùkuǎn, dànshì běn hétóng jīn’é jiào dà, yīnggāi fēn duō cì fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Hợp đồng có giá trị nhỏ và việc bàn giao đơn giản có thể thanh toán một lần, nhưng hợp đồng này có giá trị lớn nên phải chia thành nhiều lần thanh toán.
丁垂杨:我们已经确定按照百分之二十、百分之四十、百分之三十和百分之十分四次付款。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen yǐjīng quèdìng ànzhào bǎifēnzhī èrshí, bǎifēnzhī sìshí, bǎifēnzhī sānshí hé bǎifēnzhī shí fēn sì cì fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta đã xác định chia thành bốn lần thanh toán theo tỷ lệ hai mươi phần trăm, bốn mươi phần trăm, ba mươi phần trăm và mười phần trăm.
黄秋香:第一笔是百分之二十的预付款,金额为二十三万五千二百元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì-yī bǐ shì bǎifēnzhī èrshí de yùfùkuǎn, jīn’é wéi èrshísān wàn wǔ qiān èr bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoản thứ nhất là tiền trả trước hai mươi phần trăm, có giá trị 235.200 nhân dân tệ.
阮明武:甲方应该在合同生效并收到付款通知和有效发票后的五个工作日内支付这笔预付款。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎfāng yīnggāi zài hétóng shēngxiào bìng shōudào fùkuǎn tōngzhī hé yǒuxiào fāpiào hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù zhè bǐ yùfùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bên A phải thanh toán khoản trả trước này trong vòng năm ngày làm việc sau khi hợp đồng có hiệu lực và nhận được thông báo thanh toán cùng hóa đơn hợp lệ.
黎云英:有些合同要求在签字当天立即付款,但是我们这份合同不是签字以后马上付款,而是给甲方五个工作日。
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē hétóng yāoqiú zài qiānzì dàngtiān lìjí fùkuǎn, dànshì wǒmen zhè fèn hétóng bú shì qiānzì yǐhòu mǎshàng fùkuǎn, ér shì gěi jiǎfāng wǔ gè gōngzuòrì.
Lê Vân Anh: Một số hợp đồng yêu cầu thanh toán ngay trong ngày ký, nhưng hợp đồng này không yêu cầu thanh toán ngay sau khi ký mà dành cho bên A năm ngày làm việc.
丁垂杨:预付款和定金是不是同一个意思?
Dīng Chuíyáng: Yùfùkuǎn hé dìngjīn shì bu shì tóng yí gè yìsi?
Đinh Thùy Dương: Tiền tạm ứng và tiền đặt cọc có cùng một ý nghĩa không anh?
阮明武:不完全一样。预付款是提前支付的一部分合同价款,定金还可能承担保证签约和履约的作用。
Ruǎn Míngwǔ: Bù wánquán yíyàng. Yùfùkuǎn shì tíqián zhīfù de yí bùfen hétóng jiàkuǎn, dìngjīn hái kěnéng chéngdān bǎozhèng qiānyuē hé lǚyuē de zuòyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Không hoàn toàn giống nhau. Tiền tạm ứng là một phần giá trị hợp đồng được thanh toán trước, còn tiền đặt cọc có thể có thêm chức năng bảo đảm giao kết và thực hiện hợp đồng.
黄秋香:如果合同使用定金,就要写明定金金额、交付时间、抵扣方式以及一方违约时怎样处理。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng shǐyòng dìngjīn, jiù yào xiěmíng dìngjīn jīn’é, jiāofù shíjiān, dǐkòu fāngshì yǐjí yì fāng wéiyuē shí zěnyàng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng sử dụng tiền đặt cọc thì phải ghi rõ số tiền đặt cọc, thời gian giao, cách khấu trừ và cách xử lý khi một bên vi phạm.
阮明武:本合同第一笔款项定为预付款,不使用定金这个概念,避免两种法律后果发生混淆。
Ruǎn Míngwǔ: Běn hétóng dì-yī bǐ kuǎnxiàng dìngwéi yùfùkuǎn, bù shǐyòng dìngjīn zhège gàiniàn, bìmiǎn liǎng zhǒng fǎlǜ hòuguǒ fāshēng hùnxiáo.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thanh toán đầu tiên của hợp đồng này được xác định là tiền tạm ứng, không sử dụng khái niệm tiền đặt cọc để tránh nhầm lẫn giữa hai loại hậu quả pháp lý.
丁垂杨:第二笔款项是合同总价的百分之四十,金额为四十七万零四百元。
Dīng Chuíyáng: Dì-èr bǐ kuǎnxiàng shì hétóng zǒngjià de bǎifēnzhī sìshí, jīn’é wéi sìshíqī wàn líng sì bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoản thanh toán thứ hai bằng bốn mươi phần trăm tổng giá hợp đồng, có giá trị 470.400 nhân dân tệ.
黎云英:全部设备准备完成并通过出厂检查以后,乙方提交备货通知、检查报告、发票和付款申请。
Lí Yún Yīng: Quánbù shèbèi zhǔnbèi wánchéng bìng tōngguò chūchǎng jiǎnchá yǐhòu, yǐfāng tíjiāo bèihuò tōngzhī, jiǎnchá bàogào, fāpiào hé fùkuǎn shēnqǐng.
Lê Vân Anh: Sau khi toàn bộ thiết bị được chuẩn bị xong và vượt qua kiểm tra xuất xưởng, bên B sẽ nộp thông báo chuẩn bị hàng, báo cáo kiểm tra, hóa đơn và đề nghị thanh toán.
黄秋香:甲方收到完整资料以后,应该在五个工作日内支付第二笔款项。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎfāng shōudào wánzhěng zīliào yǐhòu, yīnggāi zài wǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù dì-èr bǐ kuǎnxiàng.
Hoàng Thu Hương: Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, bên A phải thanh toán khoản thứ hai trong vòng năm ngày làm việc.
丁垂杨:第三笔款项是百分之三十,金额为三十五万二千八百元。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān bǐ kuǎnxiàng shì bǎifēnzhī sānshí, jīn’é wéi sānshíwǔ wàn èr qiān bā bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoản thanh toán thứ ba bằng ba mươi phần trăm, có giá trị 352.800 nhân dân tệ.
阮明武:这笔款项在全部货物交付、安装和调试完成,并且最终验收合格以后支付。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ kuǎnxiàng zài quánbù huòwù jiāofù, ānzhuāng hé tiáoshì wánchéng, bìngqiě zuìzhōng yànshōu hégé yǐhòu zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản tiền này được thanh toán sau khi toàn bộ hàng hóa đã được giao, việc lắp đặt và chạy thử đã hoàn thành, đồng thời nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu.
黎云英:甲方签署验收文件并收到完整付款资料以后,应该在十个工作日内支付第三笔款项。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng qiānshǔ yànshōu wénjiàn bìng shōudào wánzhěng fùkuǎn zīliào yǐhòu, yīnggāi zài shí gè gōngzuòrì nèi zhīfù dì-sān bǐ kuǎnxiàng.
Lê Vân Anh: Sau khi bên A ký biên bản nghiệm thu và nhận đầy đủ hồ sơ thanh toán, bên A phải thanh toán khoản thứ ba trong vòng mười ngày làm việc.
黄秋香:最后百分之十是保留款,金额为十一万七千六百元,用来保证乙方履行保修责任。
Huáng Qiū Xiāng: Zuìhòu bǎifēnzhī shí shì bǎoliúkuǎn, jīn’é wéi shíyī wàn qī qiān liù bǎi yuán, yònglái bǎozhèng yǐfāng lǚxíng bǎoxiū zérèn.
Hoàng Thu Hương: Mười phần trăm cuối cùng là khoản tiền giữ lại, có giá trị 117.600 nhân dân tệ, dùng để bảo đảm bên B thực hiện trách nhiệm bảo hành.
丁垂杨:保修期结束并且没有未解决的质量问题以后,甲方应该在十五个工作日内支付全部保留款。
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūqī jiéshù bìngqiě méiyǒu wèi jiějué de zhìliàng wèntí yǐhòu, jiǎfāng yīnggāi zài shíwǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù quánbù bǎoliúkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi thời hạn bảo hành kết thúc và không còn vấn đề chất lượng nào chưa được giải quyết, bên A phải thanh toán toàn bộ khoản tiền giữ lại trong vòng mười lăm ngày làm việc.
黎云英:除了这种四阶段付款以外,长期服务合同还可以按照每个月的实际服务情况付款。
Lí Yún Yīng: Chúle zhè zhǒng sì jiēduàn fùkuǎn yǐwài, chángqī fúwù hétóng hái kěyǐ ànzhào měi gè yuè de shíjì fúwù qíngkuàng fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Ngoài phương thức thanh toán bốn giai đoạn này, hợp đồng dịch vụ dài hạn còn có thể thanh toán theo tình hình cung cấp dịch vụ thực tế của từng tháng.
黄秋香:如果每月计算 quá phiền phức,也可以每三个月汇总一次,按照季度付款。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ měi yuè jìsuàn tài máfan, yě kěyǐ měi sān gè yuè huìzǒng yí cì, ànzhào jìdù fùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu việc tính toán hằng tháng quá phức tạp thì cũng có thể tổng hợp ba tháng một lần và thanh toán theo quý.
阮明武:分批交货的合同可以按照每一批实际交付并验收合格的货物价值付款。
Ruǎn Míngwǔ: Fēnpī jiāohuò de hétóng kěyǐ ànzhào měi yì pī shíjì jiāofù bìng yànshōu hégé de huòwù jiàzhí fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng giao hàng theo từng đợt có thể thanh toán theo giá trị của từng lô hàng thực tế đã giao và nghiệm thu đạt yêu cầu.
丁垂杨:工程合同还可以按照已经完成并经过确认的实际工作量或者验收工作量付款。
Dīng Chuíyáng: Gōngchéng hétóng hái kěyǐ ànzhào yǐjīng wánchéng bìng jīngguò quèrèn de shíjì gōngzuòliàng huòzhě yànshōu gōngzuòliàng fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng công trình còn có thể thanh toán theo khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành và được xác nhận hoặc khối lượng đã nghiệm thu.
黎云英:付款节点可以是完成设计、完成生产、交付货物、完成安装、通过试运行或者签署验收文件。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn jiédiǎn kěyǐ shì wánchéng shèjì, wánchéng shēngchǎn, jiāofù huòwù, wánchéng ānzhuāng, tōngguò shìyùnxíng huòzhě qiānshǔ yànshōu wénjiàn.
Lê Vân Anh: Mốc thanh toán có thể là hoàn thành thiết kế, hoàn thành sản xuất, giao hàng, hoàn thành lắp đặt, vượt qua chạy thử hoặc ký biên bản nghiệm thu.
黄秋香:如果合同规定验收后付款,乙方就必须先取得双方签署的验收证明。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng guīdìng yànshōu hòu fùkuǎn, yǐfāng jiù bìxū xiān qǔdé shuāngfāng qiānshǔ de yànshōu zhèngmíng.
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng quy định thanh toán sau nghiệm thu thì bên B phải có được biên bản nghiệm thu do hai bên ký trước.
丁垂杨:如果合同规定收到发票后付款,付款期限就从甲方收到合法、有效而且金额正确的发票以后开始。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétóng guīdìng shōudào fāpiào hòu fùkuǎn, fùkuǎn qīxiàn jiù cóng jiǎfāng shōudào héfǎ, yǒuxiào érqiě jīn’é zhèngquè de fāpiào yǐhòu kāishǐ.
Đinh Thùy Dương: Nếu hợp đồng quy định thanh toán sau khi nhận hóa đơn thì thời hạn thanh toán được tính từ khi bên A nhận được hóa đơn hợp pháp, hợp lệ và có giá trị chính xác.
黎云英:如果付款要求完整的 chứng từ,乙方还要提交付款申请、发票、交货单、验收文件和其他约定资料。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fùkuǎn yāoqiú wánzhěng de dānjù, yǐfāng hái yào tíjiāo fùkuǎn shēnqǐng, fāpiào, jiāohuòdān, yànshōu wénjiàn hé qítā yuēdìng zīliào.
Lê Vân Anh: Nếu việc thanh toán yêu cầu bộ chứng từ đầy đủ thì bên B còn phải nộp đề nghị thanh toán, hóa đơn, phiếu giao hàng, biên bản nghiệm thu và các tài liệu khác theo thỏa thuận.
阮明武:在付款资料不完整或者有明显错误时,付款期限暂时不开始计算。
Ruǎn Míngwǔ: Zài fùkuǎn zīliào bù wánzhěng huòzhě yǒu míngxiǎn cuòwù shí, fùkuǎn qīxiàn zànshí bù kāishǐ jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi hồ sơ thanh toán chưa đầy đủ hoặc có sai sót rõ ràng thì thời hạn thanh toán tạm thời chưa bắt đầu được tính.
黄秋香:乙方补充完整或者 sửa lại资料以后,甲方才开始按照合同规定的时间处理付款。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐfāng bǔchōng wánzhěng huòzhě gēngzhèng zīliào yǐhòu, jiǎfāng cái kāishǐ ànzhào hétóng guīdìng de shíjiān chǔlǐ fùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sau khi bên B bổ sung đầy đủ hoặc sửa lại hồ sơ thì bên A mới bắt đầu xử lý thanh toán theo thời hạn quy định trong hợp đồng.
丁垂杨:项目完成以后,双方还要对已付款、应付款、扣减款、额外工作款和保留款进行最终对账。
Dīng Chuíyáng: Xiàngmù wánchéng yǐhòu, shuāngfāng hái yào duì yǐ fù kuǎn, yìngfù kuǎn, kòujiǎn kuǎn, éwài gōngzuò kuǎn hé bǎoliúkuǎn jìnxíng zuìzhōng duìzhàng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi dự án hoàn thành, hai bên còn phải đối chiếu cuối cùng các khoản đã thanh toán, phải thanh toán, bị khấu trừ, công việc phát sinh và tiền giữ lại.
黎云英:最终结算金额确定以后,甲方支付扣除保留款以外的剩余款项。
Lí Yún Yīng: Zuìzhōng jiésuàn jīn’é quèdìng yǐhòu, jiǎfāng zhīfù kòuchú bǎoliúkuǎn yǐwài de shèngyú kuǎnxiàng.
Lê Vân Anh: Sau khi xác định giá trị quyết toán cuối cùng, bên A thanh toán số tiền còn lại sau khi trừ khoản tiền giữ lại.
阮明武:保留款只能用于保证保修义务,不能被甲方长期 giữ lại,也不能用于抵扣与本合同无关的其他 khoản nợ。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎoliúkuǎn zhǐ néng yòngyú bǎozhèng bǎoxiū yìwù, bù néng bèi jiǎfāng chángqī kòuliú, yě bù néng yòngyú dǐkòu yǔ běn hétóng wúguān de qítā zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản tiền giữ lại chỉ được dùng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành; bên A không được giữ lại trong thời gian quá dài và cũng không được dùng để bù trừ các khoản nợ khác không liên quan đến hợp đồng này.
黄秋香:每一次付款都要 có số thứ tự, tỷ lệ, số tiền, điều kiện, chứng từ và thời hạn hoàn thành rõ ràng.
Huáng Qiū Xiāng: Měi yí cì fùkuǎn dōu yào yǒu míngquè de shùnxù, bǐlì, jīn’é, tiáojiàn, dānjù hé wánchéng qīxiàn.
Hoàng Thu Hương: Mỗi lần thanh toán đều phải có thứ tự, tỷ lệ, số tiền, điều kiện, chứng từ và thời hạn hoàn thành rõ ràng.
阮明武:很好。只有付款主体、付款货币、付款方式、银行账户和付款进度都写清楚,整个付款过程才能安全、准确而且容易检查。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhǐyǒu fùkuǎn zhǔtǐ, fùkuǎn huòbì, fùkuǎn fāngshì, yínháng zhànghù hé fùkuǎn jìndù dōu xiě qīngchu, zhěnggè fùkuǎn guòchéng cái néng ānquán, zhǔnquè érqiě róngyì jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ khi chủ thể thanh toán, đồng tiền thanh toán, phương thức thanh toán, tài khoản ngân hàng và tiến độ thanh toán đều được ghi rõ thì toàn bộ quá trình thanh toán mới an toàn, chính xác và dễ kiểm tra.
6. 定金
6. Dìngjīn
6. TIỀN ĐẶT CỌC
阮明武:刚才我们已经确认,本合同第一笔款项原则上是预付款,不是定金。不过,为了完善合同模板,我们还要讨论定金条款。
Ruǎn Míngwǔ: Gāngcái wǒmen yǐjīng quèrèn, běn hétóng dì-yī bǐ kuǎnxiàng yuánzéshàng shì yùfùkuǎn, bú shì dìngjīn. Bùguò, wèile wánshàn hétóng múbǎn, wǒmen hái yào tǎolùn dìngjīn tiáokuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vừa rồi chúng ta đã xác nhận khoản thanh toán đầu tiên của hợp đồng này về nguyên tắc là tiền tạm ứng, không phải tiền đặt cọc. Tuy nhiên, để hoàn thiện mẫu hợp đồng, chúng ta vẫn phải thảo luận điều khoản tiền đặt cọc.
黎云英:阮明武老板,如果双方决定使用定金,可以规定定金为合同含税总价的百分之十。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ shuāngfāng juédìng shǐyòng dìngjīn, kěyǐ guīdìng dìngjīn wéi hétóng hánshuì zǒngjià de bǎifēnzhī shí.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu hai bên quyết định sử dụng tiền đặt cọc thì có thể quy định tiền đặt cọc bằng mười phần trăm tổng giá trị hợp đồng sau thuế.
丁垂杨:按照一百一十七万六千元的合同总价计算,百分之十的定金是十一万七千六百元。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán de hétóng zǒngjià jìsuàn, bǎifēnzhī shí de dìngjīn shì shíyī wàn qī qiān liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Tính theo tổng giá trị hợp đồng là 1.176.000 nhân dân tệ thì tiền đặt cọc mười phần trăm là 117.600 nhân dân tệ.
黄秋香:甲方应该在双方签订定金协议后的三个工作日内支付这笔定金。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎfāng yīnggāi zài shuāngfāng qiāndìng dìngjīn xiéyì hòu de sān gè gōngzuòrì nèi zhīfù zhè bǐ dìngjīn.
Hoàng Thu Hương: Bên A phải thanh toán khoản tiền đặt cọc này trong vòng ba ngày làm việc sau khi hai bên ký thỏa thuận đặt cọc.
阮明武:定金的主要目的是保证双方签订并履行合同,同时让乙方为甲方保留设备、生产时间和供应能力。
Ruǎn Míngwǔ: Dìngjīn de zhǔyào mùdì shì bǎozhèng shuāngfāng qiāndìng bìng lǚxíng hétóng, tóngshí ràng yǐfāng wèi jiǎfāng bǎoliú shèbèi, shēngchǎn shíjiān hé gōngyìng nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Mục đích chính của tiền đặt cọc là bảo đảm hai bên ký kết và thực hiện hợp đồng, đồng thời để bên B dành thiết bị, thời gian sản xuất và năng lực cung cấp cho bên A.
黎云英:如果合同因为双方都没有责任的原因而不能生效,乙方应该退还全部定金。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétóng yīnwèi shuāngfāng dōu méiyǒu zérèn de yuányīn ér bù néng shēngxiào, yǐfāng yīnggāi tuìhuán quánbù dìngjīn.
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng không thể có hiệu lực vì nguyên nhân mà cả hai bên đều không có lỗi thì bên B phải hoàn trả toàn bộ tiền đặt cọc.
丁垂杨:如果双方协商一致取消合同,而且还没有发生需要扣除的实际费用,定金也应该全部退还。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shuāngfāng xiéshāng yízhì qǔxiāo hétóng, érqiě hái méiyǒu fāshēng xūyào kòuchú de shíjì fèiyòng, dìngjīn yě yīnggāi quánbù tuìhuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu hai bên thống nhất hủy hợp đồng và chưa phát sinh chi phí thực tế cần khấu trừ thì tiền đặt cọc cũng phải được hoàn trả toàn bộ.
黄秋香:如果乙方已经按照甲方的要求购买专用材料,双方可以从定金中扣除合理而且有证明的费用吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yǐfāng yǐjīng ànzhào jiǎfāng de yāoqiú gòumǎi zhuānyòng cáiliào, shuāngfāng kěyǐ cóng dìngjīn zhōng kòuchú hélǐ érqiě yǒu zhèngmíng de fèiyòng ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên B đã mua vật liệu chuyên dụng theo yêu cầu của bên A thì hai bên có thể khấu trừ từ tiền đặt cọc những chi phí hợp lý và có chứng từ không anh?
阮明武:可以,但是乙方必须提供合同、发票、付款证明和无法退货的说明,不能随便估计一个金额。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì yǐfāng bìxū tígōng hétóng, fāpiào, fùkuǎn zhèngmíng hé wúfǎ tuìhuò de shuōmíng, bù néng suíbiàn gūjì yí gè jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng bên B phải cung cấp hợp đồng, hóa đơn, chứng từ thanh toán và bản giải trình về việc không thể trả lại hàng; không được tùy tiện ước tính một số tiền.
黎云英:如果甲方没有正当理由拒绝签订或者履行合同,可能会 mất去已经支付的定金。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiǎfāng méiyǒu zhèngdàng lǐyóu jùjué qiāndìng huòzhě lǚxíng hétóng, kěnéng huì shīqù yǐjīng zhīfù de dìngjīn.
Lê Vân Anh: Nếu bên A không có lý do chính đáng mà từ chối ký kết hoặc thực hiện hợp đồng thì có thể bị mất khoản tiền đặt cọc đã thanh toán.
丁垂杨:如果乙方收到定金以后却没有正当理由拒绝履行合同,乙方应该承担什么责任?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐfāng shōudào dìngjīn yǐhòu què méiyǒu zhèngdàng lǐyóu jùjué lǚxíng hétóng, yǐfāng yīnggāi chéngdān shénme zérèn?
Đinh Thùy Dương: Nếu bên B đã nhận tiền đặt cọc nhưng lại không có lý do chính đáng mà từ chối thực hiện hợp đồng thì bên B phải chịu trách nhiệm gì?
阮明武:乙方应该按照合同约定和适用规定返还定金,并承担相应的违约责任;如果约定双倍返还,就要按照约定执行。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng yīnggāi ànzhào hétóng yuēdìng hé shìyòng guīdìng fǎnhuán dìngjīn, bìng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn; rúguǒ yuēdìng shuāngbèi fǎnhuán, jiù yào ànzhào yuēdìng zhíxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Bên B phải hoàn trả tiền đặt cọc theo hợp đồng và quy định áp dụng, đồng thời chịu trách nhiệm vi phạm tương ứng; nếu có thỏa thuận hoàn trả gấp đôi thì phải thực hiện theo thỏa thuận.
黄秋香:合同 chấm dứt时,定金应该根据终止原因、双方责任和已经发生的费用分别处理。
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng zhōngzhǐ shí, dìngjīn yīnggāi gēnjù zhōngzhǐ yuányīn, shuāngfāng zérèn hé yǐjīng fāshēng de fèiyòng fēnbié chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Khi hợp đồng chấm dứt, tiền đặt cọc phải được xử lý riêng căn cứ vào nguyên nhân chấm dứt, trách nhiệm của hai bên và các chi phí đã phát sinh.
黎云英:如果合同正常履行,定金可以自动转为第一阶段合同价款的一部分。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétóng zhèngcháng lǚxíng, dìngjīn kěyǐ zìdòng zhuǎnwéi dì-yī jiēduàn hétóng jiàkuǎn de yí bùfen.
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng được thực hiện bình thường thì tiền đặt cọc có thể tự động được chuyển thành một phần giá trị thanh toán của giai đoạn đầu tiên.
阮明武:对。如果启用定金条款,这百分之十应该计入原来的百分之二十首期款,不能在合同总价以外另行增加。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Rúguǒ qǐyòng dìngjīn tiáokuǎn, zhè bǎifēnzhī shí yīnggāi jìrù yuánlái de bǎifēnzhī èrshí shǒuqīkuǎn, bù néng zài hétóng zǒngjià yǐwài lìngxíng zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu kích hoạt điều khoản đặt cọc thì mười phần trăm này phải được tính vào khoản thanh toán đợt đầu hai mươi phần trăm, không được cộng thêm ngoài tổng giá trị hợp đồng.
7. 预付款
7. Yùfùkuǎn
7. TIỀN TẠM ỨNG
阮明武:现在回到本合同实际使用的预付款。预付款价值是合同总价的百分之二十。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài huídào běn hétóng shíjì shǐyòng de yùfùkuǎn. Yùfùkuǎn jiàzhí shì hétóng zǒngjià de bǎifēnzhī èrshí.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta quay lại khoản tiền tạm ứng thực tế được sử dụng trong hợp đồng này. Giá trị tạm ứng bằng hai mươi phần trăm tổng giá trị hợp đồng.
丁垂杨:百分之二十的预付款金额是二十三万五千二百元人民币。
Dīng Chuíyáng: Bǎifēnzhī èrshí de yùfùkuǎn jīn’é shì èrshísān wàn wǔ qiān èr bǎi yuán Rénmínbì.
Đinh Thùy Dương: Khoản tạm ứng hai mươi phần trăm có giá trị 235.200 nhân dân tệ.
黎云英:乙方要收到预付款,必须先满足哪些条件?
Lí Yún Yīng: Yǐfāng yào shōudào yùfùkuǎn, bìxū xiān mǎnzú nǎxiē tiáojiàn?
Lê Vân Anh: Muốn nhận được tiền tạm ứng, bên B trước tiên phải đáp ứng những điều kiện nào?
阮明武:合同必须已经生效,乙方还要提交预付款申请、有效发票、正确的银行资料和合同要求的预付款保函。
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng bìxū yǐjīng shēngxiào, yǐfāng hái yào tíjiāo yùfùkuǎn shēnqǐng, yǒuxiào fāpiào, zhèngquè de yínháng zīliào hé hétóng yāoqiú de yùfùkuǎn bǎohán.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải có hiệu lực; bên B còn phải nộp đề nghị tạm ứng, hóa đơn hợp lệ, thông tin ngân hàng chính xác và bảo lãnh tạm ứng theo yêu cầu của hợp đồng.
黄秋香:甲方收到完整资料以后,应该在五个工作日内支付预付款。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎfāng shōudào wánzhěng zīliào yǐhòu, yīnggāi zài wǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù yùfùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, bên A phải thanh toán tiền tạm ứng trong vòng năm ngày làm việc.
丁垂杨:预付款保函的金额应该等于尚未收回的预付款金额,对吗?
Dīng Chuíyáng: Yùfùkuǎn bǎohán de jīn’é yīnggāi děngyú shàngwèi shōuhuí de yùfùkuǎn jīn’é, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Giá trị bảo lãnh tạm ứng phải bằng số tiền tạm ứng chưa được thu hồi, đúng không anh?
阮明武:对。保函应该由双方认可的银行出具,而且应该是不可撤销并能够按照约定要求支付的保函。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bǎohán yīnggāi yóu shuāngfāng rènkě de yínháng chūjù, érqiě yīnggāi shì bùkě chèxiāo bìng nénggòu ànzhào yuēdìng yāoqiú zhīfù de bǎohán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bảo lãnh phải do ngân hàng được hai bên công nhận phát hành, đồng thời phải là bảo lãnh không thể hủy ngang và có thể thanh toán theo yêu cầu đã thỏa thuận.
黎云英:保函的有效期应该持续到全部预付款已经抵扣或者返还以后。
Lí Yún Yīng: Bǎohán de yǒuxiàoqī yīnggāi chíxù dào quánbù yùfùkuǎn yǐjīng dǐkòu huòzhě fǎnhuán yǐhòu.
Lê Vân Anh: Thời hạn hiệu lực của bảo lãnh phải kéo dài cho đến khi toàn bộ tiền tạm ứng đã được khấu trừ hoặc hoàn trả.
黄秋香:为了避免保函提前 hết hạn,我们可以要求保函在预付款全部收回后的三十天才失效。
Huáng Qiū Xiāng: Wèile bìmiǎn bǎohán tíqián dàoqī, wǒmen kěyǐ yāoqiú bǎohán zài yùfùkuǎn quánbù shōuhuí hòu de sānshí tiān cái shīxiào.
Hoàng Thu Hương: Để tránh bảo lãnh hết hạn sớm, chúng ta có thể yêu cầu bảo lãnh chỉ hết hiệu lực sau ba mươi ngày kể từ khi toàn bộ tiền tạm ứng được thu hồi.
阮明武:预付款只能用于本合同的采购、生产、包装、运输准备和其他约定工作。
Ruǎn Míngwǔ: Yùfùkuǎn zhǐ néng yòngyú běn hétóng de cǎigòu, shēngchǎn, bāozhuāng, yùnshū zhǔnbèi hé qítā yuēdìng gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền tạm ứng chỉ được sử dụng cho việc mua sắm, sản xuất, đóng gói, chuẩn bị vận chuyển và những công việc khác đã thỏa thuận trong hợp đồng này.
丁垂杨:乙方不能把预付款用于与本合同无关的投资、偿还其他债务或者个人支出。
Dīng Chuíyáng: Yǐfāng bù néng bǎ yùfùkuǎn yòngyú yǔ běn hétóng wúguān de tóuzī, chánghuán qítā zhàiwù huòzhě gèrén zhīchū.
Đinh Thùy Dương: Bên B không được sử dụng tiền tạm ứng cho hoạt động đầu tư không liên quan đến hợp đồng, trả các khoản nợ khác hoặc chi tiêu cá nhân.
黎云英:在普通买卖合同中,预付款可以直接作为合同总价的一部分,不需要另外 thu hồi,对吗?
Lí Yún Yīng: Zài pǔtōng mǎimài hétóng zhōng, yùfùkuǎn kěyǐ zhíjiē zuòwéi hétóng zǒngjià de yí bùfen, bù xūyào lìngwài shōuhuí, duì ma?
Lê Vân Anh: Trong hợp đồng mua bán thông thường, tiền tạm ứng có thể trực tiếp được tính là một phần tổng giá trị hợp đồng và không cần thu hồi riêng, đúng không anh?
阮明武:对。本合同的百分之二十预付款直接计入已经支付的合同价款,不在后续付款中重复扣回。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Běn hétóng de bǎifēnzhī èrshí yùfùkuǎn zhíjiē jìrù yǐjīng zhīfù de hétóng jiàkuǎn, bú zài hòuxù fùkuǎn zhōng chóngfù kòuhuí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khoản tạm ứng hai mươi phần trăm của hợp đồng này được tính trực tiếp vào giá trị hợp đồng đã thanh toán và không bị khấu trừ lặp lại trong các lần thanh toán sau.
黄秋香:如果是工程合同中的独立预付款,可以按照每次付款的约定比例逐步 thu hồi。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shì gōngchéng hétóng zhōng de dúlì yùfùkuǎn, kěyǐ ànzhào měi cì fùkuǎn de yuēdìng bǐlì zhúbù shōuhuí.
Hoàng Thu Hương: Nếu là khoản tạm ứng độc lập trong hợp đồng công trình thì có thể được thu hồi dần theo tỷ lệ đã thỏa thuận tại từng lần thanh toán.
丁垂杨:例如在第二次和第三次付款时,各扣回原预付款的百分之五十,直到全部 thu hồi完毕。
Dīng Chuíyáng: Lìrú zài dì-èr cì hé dì-sān cì fùkuǎn shí, gè kòuhuí yuán yùfùkuǎn de bǎifēnzhī wǔshí, zhídào quánbù shōuhuí wánbì.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ, tại lần thanh toán thứ hai và thứ ba, mỗi lần khấu trừ năm mươi phần trăm khoản tạm ứng ban đầu cho đến khi thu hồi hết.
黎云英:如果合同提前 chấm dứt,乙方必须在完成对账后的五个工作日内返还尚未使用和 chưa được khấu trừ的预付款。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétóng tíqián zhōngzhǐ, yǐfāng bìxū zài wánchéng duìzhàng hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi fǎnhuán shàngwèi shǐyòng hé shàngwèi dǐkòu de yùfùkuǎn.
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng chấm dứt trước thời hạn, bên B phải hoàn trả phần tiền tạm ứng chưa sử dụng và chưa được khấu trừ trong vòng năm ngày làm việc sau khi hoàn thành đối chiếu.
阮明武:如果乙方违反合同、停止工作或者不能证明预付款的用途,甲方可以要求返还预付款或者 yêu cầu ngân hàng thực hiện bảo lãnh。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐfāng wéifǎn hétóng, tíngzhǐ gōngzuò huòzhě bù néng zhèngmíng yùfùkuǎn de yòngtú, jiǎfāng kěyǐ yāoqiú fǎnhuán yùfùkuǎn huòzhě yāoqiú yínháng lǚxíng bǎohán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu bên B vi phạm hợp đồng, ngừng công việc hoặc không chứng minh được mục đích sử dụng tiền tạm ứng thì bên A có thể yêu cầu hoàn trả tiền tạm ứng hoặc yêu cầu ngân hàng thực hiện bảo lãnh.
8. 分期付款
8. Fēnqī fùkuǎn
8. THANH TOÁN THEO GIAI ĐOẠN
阮明武:现在我们把四个付款阶段整理成一张完整的付款进度表。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen bǎ sì gè fùkuǎn jiēduàn zhěnglǐ chéng yì zhāng wánzhěng de fùkuǎn jìndùbiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta sắp xếp bốn giai đoạn thanh toán thành một bảng tiến độ thanh toán hoàn chỉnh.
黎云英:每一个付款阶段都要注明阶段编号、付款比例、付款金额和累计付款金额。
Lí Yún Yīng: Měi yí gè fùkuǎn jiēduàn dōu yào zhùmíng jiēduàn biānhào, fùkuǎn bǐlì, fùkuǎn jīn’é hé lěijì fùkuǎn jīn’é.
Lê Vân Anh: Mỗi giai đoạn thanh toán đều phải ghi rõ số thứ tự giai đoạn, tỷ lệ thanh toán, số tiền thanh toán và giá trị thanh toán lũy kế.
丁垂杨:还要写明该阶段必须完成的工作、进度节点、验收条件和需要提交的资料。
Dīng Chuíyáng: Hái yào xiěmíng gāi jiēduàn bìxū wánchéng de gōngzuò, jìndù jiédiǎn, yànshōu tiáojiàn hé xūyào tíjiāo de zīliào.
Đinh Thùy Dương: Còn phải ghi rõ công việc phải hoàn thành, mốc tiến độ, điều kiện nghiệm thu và hồ sơ cần nộp của giai đoạn đó.
黄秋香:第一阶段的编号是“第一期”,付款比例是百分之二十,金额是二十三万五千二百元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì-yī jiēduàn de biānhào shì “dì-yī qī”, fùkuǎn bǐlì shì bǎifēnzhī èrshí, jīn’é shì èrshísān wàn wǔ qiān èr bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Giai đoạn thứ nhất có số thứ tự là “đợt một”, tỷ lệ thanh toán là hai mươi phần trăm và số tiền là 235.200 nhân dân tệ.
阮明武:第一期的进度条件是合同已经生效,乙方已经提交预付款申请、发票、银行资料和预付款保函。
Ruǎn Míngwǔ: Dì-yī qī de jìndù tiáojiàn shì hétóng yǐjīng shēngxiào, yǐfāng yǐjīng tíjiāo yùfùkuǎn shēnqǐng, fāpiào, yínháng zīliào hé yùfùkuǎn bǎohán.
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện tiến độ của đợt một là hợp đồng đã có hiệu lực và bên B đã nộp đề nghị tạm ứng, hóa đơn, thông tin ngân hàng cùng bảo lãnh tạm ứng.
丁垂杨:支付第一期以后,累计付款比例是百分之二十,累计金额是二十三万五千二百元,合同剩余金额是九十四万零八百元。
Dīng Chuíyáng: Zhīfù dì-yī qī yǐhòu, lěijì fùkuǎn bǐlì shì bǎifēnzhī èrshí, lěijì jīn’é shì èrshísān wàn wǔ qiān èr bǎi yuán, hétóng shèngyú jīn’é shì jiǔshísì wàn líng bā bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau khi thanh toán đợt một, tỷ lệ thanh toán lũy kế là hai mươi phần trăm, giá trị lũy kế là 235.200 nhân dân tệ và giá trị còn lại của hợp đồng là 940.800 nhân dân tệ.
黎云英:第二期付款比例是百分之四十,金额是四十七万零四百元。
Lí Yún Yīng: Dì-èr qī fùkuǎn bǐlì shì bǎifēnzhī sìshí, jīn’é shì sìshíqī wàn líng sì bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Tỷ lệ thanh toán đợt hai là bốn mươi phần trăm, với số tiền 470.400 nhân dân tệ.
黄秋香:第二期对应的工作是完成设备生产、备货和出厂检查,并达到合同规定的发货条件。
Huáng Qiū Xiāng: Dì-èr qī duìyìng de gōngzuò shì wánchéng shèbèi shēngchǎn, bèihuò hé chūchǎng jiǎnchá, bìng dádào hétóng guīdìng de fāhuò tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Công việc tương ứng với đợt hai là hoàn thành sản xuất thiết bị, chuẩn bị hàng và kiểm tra xuất xưởng, đồng thời đạt điều kiện giao hàng được quy định trong hợp đồng.
阮明武:乙方需要提交备货通知、出厂检查报告、质量证明、付款申请和有效发票。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng xūyào tíjiāo bèihuò tōngzhī, chūchǎng jiǎnchá bàogào, zhìliàng zhèngmíng, fùkuǎn shēnqǐng hé yǒuxiào fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Bên B phải nộp thông báo chuẩn bị hàng, báo cáo kiểm tra xuất xưởng, chứng nhận chất lượng, đề nghị thanh toán và hóa đơn hợp lệ.
丁垂杨:甲方在收到完整资料后的五个工作日内完成检查,并在检查通过后的五个工作日内转账。
Dīng Chuíyáng: Jiǎfāng zài shōudào wánzhěng zīliào hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi wánchéng jiǎnchá, bìng zài jiǎnchá tōngguò hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi zhuǎnzhàng.
Đinh Thùy Dương: Bên A hoàn thành kiểm tra trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ và chuyển tiền trong vòng năm ngày làm việc sau khi hồ sơ được thông qua.
黎云英:第二期付款完成以后,累计付款达到百分之六十,累计金额是七十万五千六百元。
Lí Yún Yīng: Dì-èr qī fùkuǎn wánchéng yǐhòu, lěijì fùkuǎn dádào bǎifēnzhī liùshí, lěijì jīn’é shì qīshí wàn wǔ qiān liù bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Sau khi hoàn thành thanh toán đợt hai, tỷ lệ thanh toán lũy kế đạt sáu mươi phần trăm, với tổng giá trị 705.600 nhân dân tệ.
黄秋香:这时合同剩余金额是四十七万零四百元,也就是合同总价的百分之四十。
Huáng Qiū Xiāng: Zhè shí hétóng shèngyú jīn’é shì sìshíqī wàn líng sì bǎi yuán, yě jiùshì hétóng zǒngjià de bǎifēnzhī sìshí.
Hoàng Thu Hương: Lúc này giá trị còn lại của hợp đồng là 470.400 nhân dân tệ, tức bốn mươi phần trăm tổng giá trị hợp đồng.
丁垂杨:第三期付款比例是百分之三十,金额是三十五万二千八百元。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān qī fùkuǎn bǐlì shì bǎifēnzhī sānshí, jīn’é shì sānshíwǔ wàn èr qiān bā bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Tỷ lệ thanh toán đợt ba là ba mươi phần trăm, với số tiền 352.800 nhân dân tệ.
黎云英:第三期的工作条件是全部设备已经交付,安装、调试和培训已经完成,并且最终验收合格。
Lí Yún Yīng: Dì-sān qī de gōngzuò tiáojiàn shì quánbù shèbèi yǐjīng jiāofù, ānzhuāng, tiáoshì hé péixùn yǐjīng wánchéng, bìngqiě zuìzhōng yànshōu hégé.
Lê Vân Anh: Điều kiện công việc của đợt ba là toàn bộ thiết bị đã được giao, việc lắp đặt, chạy thử và đào tạo đã hoàn thành, đồng thời nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu.
黄秋香:验收条件包括设备数量正确、运行正常、技术资料完整,而且双方已经签署验收记录。
Huáng Qiū Xiāng: Yànshōu tiáojiàn bāokuò shèbèi shùliàng zhèngquè, yùnxíng zhèngcháng, jìshù zīliào wánzhěng, érqiě shuāngfāng yǐjīng qiānshǔ yànshōu jìlù.
Hoàng Thu Hương: Điều kiện nghiệm thu bao gồm số lượng thiết bị chính xác, vận hành bình thường, tài liệu kỹ thuật đầy đủ và hai bên đã ký biên bản nghiệm thu.
阮明武:乙方应该在验收合格后的三个工作日内开具第三期发票并提交完整的付款资料。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng yīnggāi zài yànshōu hégé hòu de sān gè gōngzuòrì nèi kāijù dì-sān qī fāpiào bìng tíjiāo wánzhěng de fùkuǎn zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Bên B phải xuất hóa đơn đợt ba và nộp đầy đủ hồ sơ thanh toán trong vòng ba ngày làm việc sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu.
丁垂杨:甲方在五个工作日内检查资料,并在资料通过后的十个工作日内支付第三期款项。
Dīng Chuíyáng: Jiǎfāng zài wǔ gè gōngzuòrì nèi jiǎnchá zīliào, bìng zài zīliào tōngguò hòu de shí gè gōngzuòrì nèi zhīfù dì-sān qī kuǎnxiàng.
Đinh Thùy Dương: Bên A kiểm tra hồ sơ trong vòng năm ngày làm việc và thanh toán khoản đợt ba trong vòng mười ngày làm việc sau khi hồ sơ được thông qua.
黎云英:第三期付款以后,累计付款比例达到百分之九十,累计金额是一百零五万八千四百元。
Lí Yún Yīng: Dì-sān qī fùkuǎn yǐhòu, lěijì fùkuǎn bǐlì dádào bǎifēnzhī jiǔshí, lěijì jīn’é shì yì bǎi líng wǔ wàn bā qiān sì bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Sau khi thanh toán đợt ba, tỷ lệ thanh toán lũy kế đạt chín mươi phần trăm, với tổng giá trị 1.058.400 nhân dân tệ.
黄秋香:合同剩余的百分之十,也就是十一万七千六百元,作为保修保留款。
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng shèngyú de bǎifēnzhī shí, yě jiùshì shíyī wàn qī qiān liù bǎi yuán, zuòwéi bǎoxiū bǎoliúkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Mười phần trăm còn lại của hợp đồng, tức 117.600 nhân dân tệ, được dùng làm khoản tiền giữ lại bảo hành.
阮明武:第四期付款要等保修期结束、全部质量问题解决并完成最终保修确认以后才能支付。
Ruǎn Míngwǔ: Dì-sì qī fùkuǎn yào děng bǎoxiūqī jiéshù, quánbù zhìliàng wèntí jiějué bìng wánchéng zuìzhōng bǎoxiū quèrèn yǐhòu cái néng zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thanh toán đợt bốn chỉ được trả sau khi thời hạn bảo hành kết thúc, toàn bộ vấn đề chất lượng đã được giải quyết và việc xác nhận bảo hành cuối cùng đã hoàn thành.
丁垂杨:第四期支付完成以后,累计付款比例是百分之一百,合同剩余金额为零。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì qī zhīfù wánchéng yǐhòu, lěijì fùkuǎn bǐlì shì bǎifēnzhī yìbǎi, hétóng shèngyú jīn’é wéi líng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi hoàn thành thanh toán đợt bốn, tỷ lệ thanh toán lũy kế là một trăm phần trăm và giá trị hợp đồng còn lại bằng không.
黎云英:每一期付款还要分别列明预付款抵扣、税款扣缴、违约金和其他经过确认的扣减项目。
Lí Yún Yīng: Měi yì qī fùkuǎn hái yào fēnbié lièmíng yùfùkuǎn dǐkòu, shuìkuǎn kòujiǎo, wéiyuējīn hé qítā jīngguò quèrèn de kòujiǎn xiàngmù.
Lê Vân Anh: Mỗi đợt thanh toán còn phải liệt kê riêng việc khấu trừ tiền tạm ứng, khấu trừ thuế, tiền phạt vi phạm và các khoản giảm trừ khác đã được xác nhận.
阮明武:任何扣款都必须有合同依据和证明资料,甲方不能只给出一个扣款结果。
Ruǎn Míngwǔ: Rènhé kòukuǎn dōu bìxū yǒu hétóng yījù hé zhèngmíng zīliào, jiǎfāng bù néng zhǐ gěichū yí gè kòukuǎn jiéguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Mọi khoản khấu trừ đều phải có căn cứ hợp đồng và tài liệu chứng minh; bên A không được chỉ đưa ra một kết quả khấu trừ.
9. 付款条件
9. Fùkuǎn tiáojiàn
9. ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN
阮明武:付款并不是只看付款日期,每一笔款项都必须满足相应的付款条件。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn bìng bú shì zhǐ kàn fùkuǎn rìqī, měi yì bǐ kuǎnxiàng dōu bìxū mǎnzú xiāngyìng de fùkuǎn tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thanh toán không chỉ căn cứ vào ngày thanh toán; mỗi khoản tiền đều phải đáp ứng các điều kiện thanh toán tương ứng.
黎云英:第一个基本条件是合同已经按照约定签字、盖章并正式生效。
Lí Yún Yīng: Dì-yī gè jīběn tiáojiàn shì hétóng yǐjīng ànzhào yuēdìng qiānzì, gàizhāng bìng zhèngshì shēngxiào.
Lê Vân Anh: Điều kiện cơ bản đầu tiên là hợp đồng đã được ký, đóng dấu và chính thức có hiệu lực theo thỏa thuận.
丁垂杨:对于货物付款,乙方必须按照合同要求完成交货,交付数量和交货时间都要符合规定。
Dīng Chuíyáng: Duìyú huòwù fùkuǎn, yǐfāng bìxū ànzhào hétóng yāoqiú wánchéng jiāohuò, jiāofù shùliàng hé jiāohuò shíjiān dōu yào fúhé guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Đối với thanh toán hàng hóa, bên B phải hoàn thành giao hàng theo yêu cầu hợp đồng; số lượng và thời gian giao hàng đều phải phù hợp với quy định.
黄秋香:对于服务付款,供应商必须完成相应阶段的服务,并提交工作结果和服务报告。
Huáng Qiū Xiāng: Duìyú fúwù fùkuǎn, gōngyìngshāng bìxū wánchéng xiāngyìng jiēduàn de fúwù, bìng tíjiāo gōngzuò jiéguǒ hé fúwù bàogào.
Hoàng Thu Hương: Đối với thanh toán dịch vụ, nhà cung cấp phải hoàn thành dịch vụ của giai đoạn tương ứng và nộp kết quả công việc cùng báo cáo dịch vụ.
阮明武:货物交付以后还要经过数量、外观、型号、质量和运行情况的检查。
Ruǎn Míngwǔ: Huòwù jiāofù yǐhòu hái yào jīngguò shùliàng, wàiguān, xínghào, zhìliàng hé yùnxíng qíngkuàng de jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hàng hóa được giao còn phải trải qua việc kiểm tra số lượng, hình thức bên ngoài, mẫu mã, chất lượng và tình trạng vận hành.
黎云英:需要验收的工作必须已经验收合格,而且双方已经签署正式的验收记录。
Lí Yún Yīng: Xūyào yànshōu de gōngzuò bìxū yǐjīng yànshōu hégé, érqiě shuāngfāng yǐjīng qiānshǔ zhèngshì de yànshōu jìlù.
Lê Vân Anh: Công việc cần nghiệm thu phải được nghiệm thu đạt yêu cầu và hai bên đã ký biên bản nghiệm thu chính thức.
丁垂杨:如果验收记录还没有签字,乙方不能只根据自己的完成报告要求甲方付款。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yànshōu jìlù hái méiyǒu qiānzì, yǐfāng bù néng zhǐ gēnjù zìjǐ de wánchéng bàogào yāoqiú jiǎfāng fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu biên bản nghiệm thu chưa được ký thì bên B không thể chỉ căn cứ vào báo cáo hoàn thành của mình để yêu cầu bên A thanh toán.
黄秋香:有效发票也必须按照合同规定的时间开具,而且发票金额要与付款申请一致。
Huáng Qiū Xiāng: Yǒuxiào fāpiào yě bìxū ànzhào hétóng guīdìng de shíjiān kāijù, érqiě fāpiào jīn’é yào yǔ fùkuǎn shēnqǐng yízhì.
Hoàng Thu Hương: Hóa đơn hợp lệ cũng phải được xuất theo thời gian quy định trong hợp đồng và giá trị hóa đơn phải thống nhất với đề nghị thanh toán.
阮明武:付款资料必须完整、真实而且相互一致,不能一份文件写一个不同的金额。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn zīliào bìxū wánzhěng, zhēnshí érqiě xiānghù yízhì, bù néng yí fèn wénjiàn xiě yí gè bùtóng de jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ thanh toán phải đầy đủ, trung thực và thống nhất với nhau; không được để mỗi tài liệu ghi một số tiền khác nhau.
黎云英:如果合同要求履约保函、预付款保函或者质量保函,乙方必须在付款以前提供有效保函。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétóng yāoqiú lǚyuē bǎohán, yùfùkuǎn bǎohán huòzhě zhìliàng bǎohán, yǐfāng bìxū zài fùkuǎn yǐqián tígōng yǒuxiào bǎohán.
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng yêu cầu bảo lãnh thực hiện, bảo lãnh tạm ứng hoặc bảo lãnh chất lượng thì bên B phải cung cấp bảo lãnh hợp lệ trước khi thanh toán.
丁垂杨:如果乙方存在尚未改正的重大违约,甲方可以暂停支付与该违约直接有关的 khoản tiền。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐfāng cúnzài shàngwèi gǎizhèng de zhòngdà wéiyuē, jiǎfāng kěyǐ zàntíng zhīfù yǔ gāi wéiyuē zhíjiē yǒuguān de kuǎnxiàng.
Đinh Thùy Dương: Nếu bên B còn có vi phạm nghiêm trọng chưa được khắc phục thì bên A có thể tạm dừng thanh toán khoản tiền liên quan trực tiếp đến vi phạm đó.
阮明武:但是甲方不能因为一个小问题就暂停全部付款,没有争议的部分仍然应该按时支付。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì jiǎfāng bù néng yīnwèi yí gè xiǎo wèntí jiù zàntíng quánbù fùkuǎn, méiyǒu zhēngyì de bùfen réngrán yīnggāi ànshí zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên, bên A không được chỉ vì một vấn đề nhỏ mà tạm dừng toàn bộ việc thanh toán; phần không có tranh chấp vẫn phải được thanh toán đúng hạn.
黄秋香:如果双方对某一 khoản thanh toán存在 tranh chấp,应该先确定有争议和没有争议的具体金额。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shuāngfāng duì mǒu yì bǐ fùkuǎn cúnzài zhēngyì, yīnggāi xiān quèdìng yǒu zhēngyì hé méiyǒu zhēngyì de jùtǐ jīn’é.
Hoàng Thu Hương: Nếu hai bên có tranh chấp đối với một khoản thanh toán thì trước tiên phải xác định số tiền cụ thể có tranh chấp và không có tranh chấp.
黎云英:付款申请还必须经过甲方项目负责人、验收负责人和财务负责人按照内部权限批准。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn shēnqǐng hái bìxū jīngguò jiǎfāng xiàngmù fùzérén, yànshōu fùzérén hé cáiwù fùzérén ànzhào nèibù quánxiàn pīzhǔn.
Lê Vân Anh: Đề nghị thanh toán còn phải được người phụ trách dự án, người phụ trách nghiệm thu và người phụ trách tài chính của bên A phê duyệt theo thẩm quyền nội bộ.
丁垂杨:如果付款金额超过普通批准权限,还要得到法定代表人或者其他有权人员的批准。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fùkuǎn jīn’é chāoguò pǔtōng pīzhǔn quánxiàn, hái yào dédào fǎdìng dàibiǎorén huòzhě qítā yǒuquán rényuán de pīzhǔn.
Đinh Thùy Dương: Nếu số tiền thanh toán vượt quá thẩm quyền phê duyệt thông thường thì còn phải được người đại diện theo pháp luật hoặc người có thẩm quyền khác phê duyệt.
黄秋香:其他先决条件可以包括保险已经生效、许可证已经取得、银行账户已经验证和税务资料已经完成。
Huáng Qiū Xiāng: Qítā xiānjué tiáojiàn kěyǐ bāokuò bǎoxiǎn yǐjīng shēngxiào, xǔkězhèng yǐjīng qǔdé, yínháng zhànghù yǐjīng yànzhèng hé shuìwù zīliào yǐjīng wánchéng.
Hoàng Thu Hương: Các điều kiện tiên quyết khác có thể bao gồm bảo hiểm đã có hiệu lực, giấy phép đã được cấp, tài khoản ngân hàng đã được xác minh và hồ sơ thuế đã hoàn thành.
阮明武:付款条件必须与每一个付款阶段直接对应,不能只在合同中列出一组没有具体作用的条件。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn tiáojiàn bìxū yǔ měi yí gè fùkuǎn jiēduàn zhíjiē duìyìng, bù néng zhǐ zài hétóng zhōng lièchū yì zǔ méiyǒu jùtǐ zuòyòng de tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện thanh toán phải tương ứng trực tiếp với từng giai đoạn thanh toán, không được chỉ liệt kê trong hợp đồng một nhóm điều kiện không có tác dụng cụ thể.
10. 付款文件
10. Fùkuǎn wénjiàn
10. HỒ SƠ THANH TOÁN
阮明武:现在我们详细检查付款文件,只有资料完整,财务部门才能快速审核。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen xiángxì jiǎnchá fùkuǎn wénjiàn, zhǐyǒu zīliào wánzhěng, cáiwù bùmén cái néng kuàisù shěnhé.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta kiểm tra chi tiết hồ sơ thanh toán; chỉ khi hồ sơ đầy đủ thì bộ phận tài chính mới có thể xét duyệt nhanh chóng.
黎云英:每一次付款都必须有正式的付款申请书,写明合同编号、付款阶段、申请金额和收款账户。
Lí Yún Yīng: Měi yí cì fùkuǎn dōu bìxū yǒu zhèngshì de fùkuǎn shēnqǐngshū, xiěmíng hétóng biānhào, fùkuǎn jiēduàn, shēnqǐng jīn’é hé shōukuǎn zhànghù.
Lê Vân Anh: Mỗi lần thanh toán đều phải có đề nghị thanh toán chính thức, ghi rõ số hợp đồng, giai đoạn thanh toán, số tiền đề nghị và tài khoản nhận tiền.
丁垂杨:付款申请后面要附上合法、有效而且金额正确的发票。
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn shēnqǐng hòumiàn yào fùshàng héfǎ, yǒuxiào érqiě jīn’é zhèngquè de fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Đề nghị thanh toán phải đính kèm hóa đơn hợp pháp, hợp lệ và có giá trị chính xác.
黄秋香:第一次付款时,可以要求附上已经签字盖章的合同和所有已经生效的合同附件。
Huáng Qiū Xiāng: Dì-yī cì fùkuǎn shí, kěyǐ yāoqiú fùshàng yǐjīng qiānzì gàizhāng de hétóng hé suǒyǒu yǐjīng shēngxiào de hétóng fùjiàn.
Hoàng Thu Hương: Khi thanh toán lần đầu, có thể yêu cầu đính kèm hợp đồng đã được ký và đóng dấu cùng tất cả các phụ lục hợp đồng đã có hiệu lực.
阮明武:如果付款依据是采购订单,还要提交经过授权人员确认的正式订单。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fùkuǎn yījù shì cǎigòu dìngdān, hái yào tíjiāo jīngguò shòuquán rényuán quèrèn de zhèngshì dìngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu căn cứ thanh toán là đơn đặt hàng thì còn phải nộp đơn đặt hàng chính thức đã được người có thẩm quyền xác nhận.
黎云英:货物交付以后,乙方要提交送货单,写明货物名称、型号、数量、交货日期和收货地点。
Lí Yún Yīng: Huòwù jiāofù yǐhòu, yǐfāng yào tíjiāo sònghuòdān, xiěmíng huòwù míngchēng, xínghào, shùliàng, jiāohuò rìqī hé shōuhuò dìdiǎn.
Lê Vân Anh: Sau khi giao hàng, bên B phải nộp phiếu giao hàng, ghi rõ tên hàng hóa, mẫu mã, số lượng, ngày giao và địa điểm nhận hàng.
丁垂杨:双方还要签署交接记录,确认货物已经由哪一方、哪一个人在什么时间接收。
Dīng Chuíyáng: Shuāngfāng hái yào qiānshǔ jiāojiē jìlù, quèrèn huòwù yǐjīng yóu nǎ yì fāng, nǎ yí gè rén zài shénme shíjiān jiēshōu.
Đinh Thùy Dương: Hai bên còn phải ký biên bản giao nhận, xác nhận hàng hóa đã được bên nào và người nào tiếp nhận vào thời gian nào.
黄秋香:完成检查和试运行以后,需要提交双方签署的验收记录。
Huáng Qiū Xiāng: Wánchéng jiǎnchá hé shìyùnxíng yǐhòu, xūyào tíjiāo shuāngfāng qiānshǔ de yànshōu jìlù.
Hoàng Thu Hương: Sau khi hoàn thành kiểm tra và chạy thử, cần nộp biên bản nghiệm thu do hai bên ký.
阮明武:按照实际工作量付款时,还要提交工作量确认单,写明本期完成数量、累计数量和剩余数量。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào shíjì gōngzuòliàng fùkuǎn shí, hái yào tíjiāo gōngzuòliàng quèrèndān, xiěmíng běn qī wánchéng shùliàng, lěijì shùliàng hé shèngyú shùliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thanh toán theo khối lượng thực tế, còn phải nộp biên bản xác nhận khối lượng, trong đó ghi rõ khối lượng hoàn thành kỳ này, khối lượng lũy kế và khối lượng còn lại.
黎云英:付款明细表应该分别列出原合同金额、增加金额、减少金额、已付款和本次申请金额。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn míngxìbiǎo yīnggāi fēnbié lièchū yuán hétóng jīn’é, zēngjiā jīn’é, jiǎnshǎo jīn’é, yǐ fù kuǎn hé běn cì shēnqǐng jīn’é.
Lê Vân Anh: Bảng kê chi tiết thanh toán phải liệt kê riêng giá trị hợp đồng ban đầu, giá trị tăng thêm, giá trị giảm bớt, số tiền đã thanh toán và số tiền đề nghị lần này.
丁垂杨:定期付款以前,双方可以签署应收应付账款核对表,确认没有遗漏或者重复记录。
Dīng Chuíyáng: Dìngqī fùkuǎn yǐqián, shuāngfāng kěyǐ qiānshǔ yīngshōu yìngfù zhàngkuǎn héduìbiǎo, quèrèn méiyǒu yílòu huòzhě chóngfù jìlù.
Đinh Thùy Dương: Trước khi thanh toán định kỳ, hai bên có thể ký bảng đối chiếu công nợ phải thu và phải trả để xác nhận không có khoản nào bị bỏ sót hoặc ghi trùng.
黄秋香:设备和材料还要附上质量证明,说明产品符合合同规定的技术和质量标准。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi hé cáiliào hái yào fùshàng zhìliàng zhèngmíng, shuōmíng chǎnpǐn fúhé hétóng guīdìng de jìshù hé zhìliàng biāozhǔn.
Hoàng Thu Hương: Thiết bị và vật liệu còn phải đính kèm chứng nhận chất lượng, chứng minh sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng của hợp đồng.
黎云英:进口货物可能还需要原产地证书,用来证明货物在哪个国家或者地区生产。
Lí Yún Yīng: Jìnkǒu huòwù kěnéng hái xūyào yuánchǎndì zhèngshū, yònglái zhèngmíng huòwù zài nǎ gè guójiā huòzhě dìqū shēngchǎn.
Lê Vân Anh: Hàng hóa nhập khẩu có thể còn cần chứng nhận xuất xứ để chứng minh hàng được sản xuất tại quốc gia hoặc khu vực nào.
丁垂杨:运输文件可以包括提货单、装运单、运单、装箱单和货物保险证明。
Dīng Chuíyáng: Yùnshū wénjiàn kěyǐ bāokuò tíhuòdān, zhuāngyùndān, yùndān, zhuāngxiāngdān hé huòwù bǎoxiǎn zhèngmíng.
Đinh Thùy Dương: Chứng từ vận chuyển có thể bao gồm vận đơn nhận hàng, chứng từ xếp hàng, vận đơn, phiếu đóng gói và chứng nhận bảo hiểm hàng hóa.
黄秋香:跨境交易还可能需要海关申报单、进口许可、出口许可和海关放行证明。
Huáng Qiū Xiāng: Kuàjìng jiāoyì hái kěnéng xūyào hǎiguān shēnbàodān, jìnkǒu xǔkě, chūkǒu xǔkě hé hǎiguān fàngxíng zhèngmíng.
Hoàng Thu Hương: Giao dịch xuyên biên giới còn có thể cần tờ khai hải quan, giấy phép nhập khẩu, giấy phép xuất khẩu và chứng nhận thông quan.
阮明武:如果一方按照合同负责缴纳税款或者代扣代缴,还要提交完税证明和税款扣缴文件。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yì fāng ànzhào hétóng fùzé jiǎonà shuìkuǎn huòzhě dàikòu dàijiǎo, hái yào tíjiāo wánshuì zhèngmíng hé shuìkuǎn kòujiǎo wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu một bên chịu trách nhiệm nộp thuế hoặc khấu trừ và nộp thay theo hợp đồng thì còn phải nộp chứng từ nộp thuế và tài liệu khấu trừ thuế.
黎云英:需要提供银行担保时,履约保函、预付款保函或者质量保函都要使用合同认可的格式。
Lí Yún Yīng: Xūyào tígōng yínháng dānbǎo shí, lǚyuē bǎohán, yùfùkuǎn bǎohán huòzhě zhìliàng bǎohán dōu yào shǐyòng hétóng rènkě de géshì.
Lê Vân Anh: Khi cần cung cấp bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh thực hiện, bảo lãnh tạm ứng hoặc bảo lãnh chất lượng đều phải sử dụng mẫu được hợp đồng chấp nhận.
丁垂杨:最后一次结算可能还要提交合同清算记录,确认双方已经完成哪些义务,还有哪些义务继续有效。
Dīng Chuíyáng: Zuìhòu yí cì jiésuàn kěnéng hái yào tíjiāo hétóng qīngsuàn jìlù, quèrèn shuāngfāng yǐjīng wánchéng nǎxiē yìwù, hái yǒu nǎxiē yìwù jìxù yǒuxiào.
Đinh Thùy Dương: Lần quyết toán cuối cùng có thể còn phải nộp biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận những nghĩa vụ nào hai bên đã hoàn thành và những nghĩa vụ nào tiếp tục có hiệu lực.
黄秋香:双方还可以根据项目特点约定照片、测试报告、培训记录、进度报告或者其他资料。
Huáng Qiū Xiāng: Shuāngfāng hái kěyǐ gēnjù xiàngmù tèdiǎn yuēdìng zhàopiàn, cèshì bàogào, péixùn jìlù, jìndù bàogào huòzhě qítā zīliào.
Hoàng Thu Hương: Hai bên còn có thể thỏa thuận cung cấp hình ảnh, báo cáo kiểm tra, hồ sơ đào tạo, báo cáo tiến độ hoặc tài liệu khác căn cứ vào đặc điểm dự án.
阮明武:合同应该说明哪些文件必须提交 bản gốc,哪些可以提交 bản sao或者电子文件。
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng yīnggāi shuōmíng nǎxiē wénjiàn bìxū tíjiāo yuánjiàn, nǎxiē kěyǐ tíjiāo fùyìnjiàn huòzhě diànzǐ wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải nêu rõ tài liệu nào phải nộp bản gốc và tài liệu nào có thể nộp bản sao hoặc tệp điện tử.
黎云英:如果文件使用不同语言,还要确定是否需要翻译、公证或者认证。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wénjiàn shǐyòng bùtóng yǔyán, hái yào quèdìng shìfǒu xūyào fānyì, gōngzhèng huòzhě rènzhèng.
Lê Vân Anh: Nếu tài liệu sử dụng ngôn ngữ khác nhau thì còn phải xác định có cần dịch thuật, công chứng hoặc chứng nhận hay không.
丁垂杨:甲方发现付款文件缺少或者有错误时,应该在五个工作日内一次性通知乙方需要补充和修改的内容。
Dīng Chuíyáng: Jiǎfāng fāxiàn fùkuǎn wénjiàn quēshǎo huòzhě yǒu cuòwù shí, yīnggāi zài wǔ gè gōngzuòrì nèi yí cìxìng tōngzhī yǐfāng xūyào bǔchōng hé xiūgǎi de nèiróng.
Đinh Thùy Dương: Khi phát hiện hồ sơ thanh toán bị thiếu hoặc có sai sót, bên A phải thông báo một lần cho bên B về nội dung cần bổ sung và sửa đổi trong vòng năm ngày làm việc.
阮明武:很好。定金、预付款、分期付款、付款条件和付款文件都必须互相配合,不能出现前后矛盾。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dìngjīn, yùfùkuǎn, fēnqī fùkuǎn, fùkuǎn tiáojiàn hé fùkuǎn wénjiàn dōu bìxū xiānghù pèihé, bù néng chūxiàn qiánhòu máodùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tiền đặt cọc, tiền tạm ứng, thanh toán theo giai đoạn, điều kiện thanh toán và hồ sơ thanh toán đều phải phối hợp với nhau, không được xuất hiện mâu thuẫn trước sau.
11. 发票条款
11. Fāpiào tiáokuǎn
11. HÓA ĐƠN
阮明武:付款文件已经检查完了,现在我们继续讨论发票条款。发票不合格会直接影响付款和税务处理。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn wénjiàn yǐjīng jiǎnchá wán le, xiànzài wǒmen jìxù tǎolùn fāpiào tiáokuǎn. Fāpiào bù hégé huì zhíjiē yǐngxiǎng fùkuǎn hé shuìwù chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ thanh toán đã được kiểm tra xong, bây giờ chúng ta tiếp tục thảo luận điều khoản hóa đơn. Hóa đơn không hợp lệ sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến thanh toán và việc xử lý thuế.
黎云英:阮明武老板,乙方应该根据合同和适用规定开具合法、有效的增值税专用发票。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yǐfāng yīnggāi gēnjù hétóng hé shìyòng guīdìng kāijù héfǎ, yǒuxiào de zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên B phải xuất hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng hợp pháp và hợp lệ theo hợp đồng cùng các quy định áp dụng.
丁垂杨:如果甲方只需要普通发票,或者某项服务不能开具专用发票,双方要提前确认正确的发票类型。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jiǎfāng zhǐ xūyào pǔtōng fāpiào, huòzhě mǒu xiàng fúwù bù néng kāijù zhuānyòng fāpiào, shuāngfāng yào tíqián quèrèn zhèngquè de fāpiào lèixíng.
Đinh Thùy Dương: Nếu bên A chỉ cần hóa đơn thông thường hoặc một dịch vụ nào đó không thể xuất hóa đơn chuyên dụng thì hai bên phải xác nhận trước loại hóa đơn chính xác.
黄秋香:发票可以采用电子形式;如果甲方或者有关机关要求纸质文件,乙方还要提供纸质发票。
Huáng Qiū Xiāng: Fāpiào kěyǐ cǎiyòng diànzǐ xíngshì; rúguǒ jiǎfāng huòzhě yǒuguān jīguān yāoqiú zhǐzhì wénjiàn, yǐfāng hái yào tígōng zhǐzhì fāpiào.
Hoàng Thu Hương: Hóa đơn có thể được phát hành dưới hình thức điện tử; nếu bên A hoặc cơ quan liên quan yêu cầu tài liệu giấy thì bên B còn phải cung cấp hóa đơn giấy.
阮明武:每一期发票都应该在相应的付款条件已经满足以后开具,不能在工作还没有完成时提前开具全部金额的发票。
Ruǎn Míngwǔ: Měi yì qī fāpiào dōu yīnggāi zài xiāngyìng de fùkuǎn tiáojiàn yǐjīng mǎnzú yǐhòu kāijù, bù néng zài gōngzuò hái méiyǒu wánchéng shí tíqián kāijù quánbù jīn’é de fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Hóa đơn của mỗi đợt phải được xuất sau khi các điều kiện thanh toán tương ứng đã được đáp ứng; không được xuất trước hóa đơn cho toàn bộ giá trị khi công việc vẫn chưa hoàn thành.
黎云英:预付款发票应该在合同生效并且乙方提交预付款申请以后开具。
Lí Yún Yīng: Yùfùkuǎn fāpiào yīnggāi zài hétóng shēngxiào bìngqiě yǐfāng tíjiāo yùfùkuǎn shēnqǐng yǐhòu kāijù.
Lê Vân Anh: Hóa đơn tạm ứng phải được xuất sau khi hợp đồng có hiệu lực và bên B đã nộp đề nghị tạm ứng.
丁垂杨:设备生产完成、交货完成或者验收合格以后,乙方分别按照相应阶段开具发票。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi shēngchǎn wánchéng, jiāohuò wánchéng huòzhě yànshōu hégé yǐhòu, yǐfāng fēnbié ànzhào xiāngyìng jiēduàn kāijù fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Sau khi hoàn thành sản xuất thiết bị, hoàn thành giao hàng hoặc nghiệm thu đạt yêu cầu, bên B sẽ xuất hóa đơn riêng theo từng giai đoạn tương ứng.
黄秋香:发票上必须写明买方和卖方的完整名称、地址、税号以及其他必要的登记信息。
Huáng Qiū Xiāng: Fāpiào shàng bìxū xiěmíng mǎifāng hé màifāng de wánzhěng míngchēng, dìzhǐ, shuìhào yǐjí qítā bìyào de dēngjì xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Trên hóa đơn phải ghi rõ tên đầy đủ, địa chỉ, mã số thuế và các thông tin đăng ký cần thiết khác của bên mua và bên bán.
黎云英:货物或者服务的名称、型号、数量、计量单位、单价和金额也必须准确。
Lí Yún Yīng: Huòwù huòzhě fúwù de míngchēng, xínghào, shùliàng, jìliàng dānwèi, dānjià hé jīn’é yě bìxū zhǔnquè.
Lê Vân Anh: Tên hàng hóa hoặc dịch vụ, mẫu mã, số lượng, đơn vị tính, đơn giá và giá trị cũng phải chính xác.
丁垂杨:发票还要分别显示税前金额、适用税率、税额和含税总额。
Dīng Chuíyáng: Fāpiào hái yào fēnbié xiǎnshì shuìqián jīn’é, shìyòng shuìlǜ, shuì’é hé hánshuì zǒng’é.
Đinh Thùy Dương: Hóa đơn còn phải thể hiện riêng giá trị trước thuế, thuế suất áp dụng, số tiền thuế và tổng giá trị sau thuế.
阮明武:本合同目前采用百分之十三的税率。如果税率依法发生变化,就按照税费条款重新计算。
Ruǎn Míngwǔ: Běn hétóng mùqián cǎiyòng bǎifēnzhī shísān de shuìlǜ. Rúguǒ shuìlǜ yīfǎ fāshēng biànhuà, jiù ànzhào shuìfèi tiáokuǎn chóngxīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng này hiện áp dụng thuế suất mười ba phần trăm. Nếu thuế suất thay đổi theo pháp luật thì sẽ tính lại theo điều khoản thuế.
黄秋香:为了方便核对,发票上还应该注明合同编号、订单编号和相应的付款阶段。
Huáng Qiū Xiāng: Wèile fāngbiàn héduì, fāpiào shàng hái yīnggāi zhùmíng hétóng biānhào, dìngdān biānhào hé xiāngyìng de fùkuǎn jiēduàn.
Hoàng Thu Hương: Để thuận tiện đối chiếu, trên hóa đơn còn phải ghi số hợp đồng, số đơn đặt hàng và giai đoạn thanh toán tương ứng.
黎云英:电子发票应该发送到甲方在合同中指定的财务邮箱,同时抄送项目负责人。
Lí Yún Yīng: Diànzǐ fāpiào yīnggāi fāsòng dào jiǎfāng zài hétóng zhōng zhǐdìng de cáiwù yóuxiāng, tóngshí chāosòng xiàngmù fùzérén.
Lê Vân Anh: Hóa đơn điện tử phải được gửi đến địa chỉ email tài chính do bên A chỉ định trong hợp đồng, đồng thời gửi bản sao cho người phụ trách dự án.
丁垂杨:如果需要纸质发票,乙方应该通过可以查询运输记录的快递寄送,并保存签收证明。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xūyào zhǐzhì fāpiào, yǐfāng yīnggāi tōngguò kěyǐ cháxún yùnshū jìlù de kuàidì jìsòng, bìng bǎocún qiānshōu zhèngmíng.
Đinh Thùy Dương: Nếu cần hóa đơn giấy, bên B phải gửi qua dịch vụ chuyển phát có thể tra cứu hành trình và lưu giữ bằng chứng ký nhận.
阮明武:乙方应该在相应付款条件满足后的三个工作日内向甲方提供发票。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐfāng yīnggāi zài xiāngyìng fùkuǎn tiáojiàn mǎnzú hòu de sān gè gōngzuòrì nèi xiàng jiǎfāng tígōng fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Bên B phải cung cấp hóa đơn cho bên A trong vòng ba ngày làm việc sau khi các điều kiện thanh toán tương ứng được đáp ứng.
黄秋香:甲方收到发票以后,应该尽快检查发票内容和税务状态。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎfāng shōudào fāpiào yǐhòu, yīnggāi jǐnkuài jiǎnchá fāpiào nèiróng hé shuìwù zhuàngtài.
Hoàng Thu Hương: Sau khi nhận được hóa đơn, bên A phải nhanh chóng kiểm tra nội dung và tình trạng thuế của hóa đơn.
黎云英:如果发现名称、税号、金额、税率或者货物内容有错误,甲方应该在两个工作日内通知乙方。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fāxiàn míngchēng, shuìhào, jīn’é, shuìlǜ huòzhě huòwù nèiróng yǒu cuòwù, jiǎfāng yīnggāi zài liǎng gè gōngzuòrì nèi tōngzhī yǐfāng.
Lê Vân Anh: Nếu phát hiện tên, mã số thuế, số tiền, thuế suất hoặc nội dung hàng hóa có sai sót thì bên A phải thông báo cho bên B trong vòng hai ngày làm việc.
丁垂杨:乙方收到错误通知以后,应该按照适用规定作废、调整或者更换错误发票。
Dīng Chuíyáng: Yǐfāng shōudào cuòwù tōngzhī yǐhòu, yīnggāi ànzhào shìyòng guīdìng zuòfèi, tiáozhěng huòzhě gēnghuàn cuòwù fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận được thông báo sai sót, bên B phải hủy, điều chỉnh hoặc thay thế hóa đơn sai theo quy định áp dụng.
阮明武:更换或者调整后的发票必须与原发票建立清楚的联系,不能让同一笔交易出现两张同时有效的发票。
Ruǎn Míngwǔ: Gēnghuàn huòzhě tiáozhěng hòu de fāpiào bìxū yǔ yuán fāpiào jiànlì qīngchu de liánxì, bù néng ràng tóng yì bǐ jiāoyì chūxiàn liǎng zhāng tóngshí yǒuxiào de fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Hóa đơn thay thế hoặc điều chỉnh phải có mối liên hệ rõ ràng với hóa đơn ban đầu; không được để một giao dịch có hai hóa đơn cùng có hiệu lực.
黄秋香:如果税务机关拒绝接受发票,乙方应该在收到通知后的五个工作日内提供合格的替代发票。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shuìwù jīguān jùjué jiēshòu fāpiào, yǐfāng yīnggāi zài shōudào tōngzhī hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi tígōng hégé de tìdài fāpiào.
Hoàng Thu Hương: Nếu cơ quan thuế từ chối chấp nhận hóa đơn thì bên B phải cung cấp hóa đơn thay thế hợp lệ trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận được thông báo.
黎云英:在甲方尚未收到合法有效的发票以前,相应的付款期限应该暂停计算。
Lí Yún Yīng: Zài jiǎfāng shàngwèi shōudào héfǎ yǒuxiào de fāpiào yǐqián, xiāngyìng de fùkuǎn qīxiàn yīnggāi zàntíng jìsuàn.
Lê Vân Anh: Trước khi bên A nhận được hóa đơn hợp pháp và hợp lệ, thời hạn thanh toán tương ứng phải tạm dừng tính.
丁垂杨:乙方重新提供合格发票以后,剩余付款期限才继续计算。
Dīng Chuíyáng: Yǐfāng chóngxīn tígōng hégé fāpiào yǐhòu, shèngyú fùkuǎn qīxiàn cái jìxù jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi bên B cung cấp lại hóa đơn hợp lệ thì phần thời hạn thanh toán còn lại mới tiếp tục được tính.
阮明武:如果无效发票是乙方的错误造成的,乙方应该承担因此产生的补税、罚款和合理处理费用。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wúxiào fāpiào shì yǐfāng de cuòwù zàochéng de, yǐfāng yīnggāi chéngdān yīncǐ chǎnshēng de bǔshuì, fákuǎn hé hélǐ chǔlǐ fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu hóa đơn không hợp lệ do lỗi của bên B thì bên B phải chịu khoản thuế phải nộp bổ sung, tiền phạt và chi phí xử lý hợp lý phát sinh từ lỗi đó.
黄秋香:如果甲方提供了错误的开票资料,导致发票需要重新开具,相应的费用和延误应该由甲方承担。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jiǎfāng tígōng le cuòwù de kāipiào zīliào, dǎozhì fāpiào xūyào chóngxīn kāijù, xiāngyìng de fèiyòng hé yánwù yīnggāi yóu jiǎfāng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Nếu bên A cung cấp thông tin xuất hóa đơn sai khiến hóa đơn phải được xuất lại thì bên A phải chịu chi phí và sự chậm trễ tương ứng.
12. 付款期限
12. Fùkuǎn qīxiàn
12. THỜI HẠN THANH TOÁN
阮明武:接下来确认付款期限。每一笔款项都要有能够准确计算的开始时间和结束时间。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái quèrèn fùkuǎn qīxiàn. Měi yì bǐ kuǎnxiàng dōu yào yǒu nénggòu zhǔnquè jìsuàn de kāishǐ shíjiān hé jiéshù shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xác nhận thời hạn thanh toán. Mỗi khoản thanh toán đều phải có thời điểm bắt đầu và kết thúc có thể tính toán chính xác.
黎云英:合同可以直接规定一个具体付款日期,例如二〇二六年九月十日以前付款。
Lí Yún Yīng: Hétóng kěyǐ zhíjiē guīdìng yí gè jùtǐ fùkuǎn rìqī, lìrú èr líng èr liù nián jiǔ yuè shí rì yǐqián fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Hợp đồng có thể quy định trực tiếp một ngày thanh toán cụ thể, chẳng hạn thanh toán trước ngày 10 tháng 9 năm 2026.
丁垂杨:也可以规定在合同签订后的五个工作日内付款,但是必须说明从签字日还是合同生效日开始计算。
Dīng Chuíyáng: Yě kěyǐ guīdìng zài hétóng qiāndìng hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi fùkuǎn, dànshì bìxū shuōmíng cóng qiānzì rì háishì hétóng shēngxiào rì kāishǐ jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Cũng có thể quy định thanh toán trong vòng năm ngày làm việc sau khi ký hợp đồng, nhưng phải nói rõ tính từ ngày ký hay ngày hợp đồng có hiệu lực.
黄秋香:货物付款可以从交货日开始计算,例如货物交付后的十个工作日内付款。
Huáng Qiū Xiāng: Huòwù fùkuǎn kěyǐ cóng jiāohuò rì kāishǐ jìsuàn, lìrú huòwù jiāofù hòu de shí gè gōngzuòrì nèi fùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Thanh toán hàng hóa có thể được tính từ ngày giao hàng, chẳng hạn thanh toán trong vòng mười ngày làm việc sau khi giao hàng.
黎云英:需要验收的工作可以从验收合格之日开始计算付款期限。
Lí Yún Yīng: Xūyào yànshōu de gōngzuò kěyǐ cóng yànshōu hégé zhī rì kāishǐ jìsuàn fùkuǎn qīxiàn.
Lê Vân Anh: Công việc cần nghiệm thu có thể bắt đầu tính thời hạn thanh toán từ ngày nghiệm thu đạt yêu cầu.
丁垂杨:如果付款需要发票,付款期限可以从甲方收到有效发票之日开始计算。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fùkuǎn xūyào fāpiào, fùkuǎn qīxiàn kěyǐ cóng jiǎfāng shōudào yǒuxiào fāpiào zhī rì kāishǐ jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu việc thanh toán yêu cầu hóa đơn thì thời hạn thanh toán có thể được tính từ ngày bên A nhận được hóa đơn hợp lệ.
黄秋香:如果合同要求完整的付款资料,就应该从甲方收到全部合格文件以后开始计算。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng yāoqiú wánzhěng de fùkuǎn zīliào, jiù yīnggāi cóng jiǎfāng shōudào quánbù hégé wénjiàn yǐhòu kāishǐ jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng yêu cầu hồ sơ thanh toán đầy đủ thì phải bắt đầu tính từ khi bên A nhận được toàn bộ tài liệu hợp lệ.
阮明武:同一笔付款有多个条件时,要等最后一个必要条件满足以后,付款期限才开始计算。
Ruǎn Míngwǔ: Tóng yì bǐ fùkuǎn yǒu duō gè tiáojiàn shí, yào děng zuìhòu yí gè bìyào tiáojiàn mǎnzú yǐhòu, fùkuǎn qīxiàn cái kāishǐ jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi một khoản thanh toán có nhiều điều kiện thì phải chờ đến khi điều kiện cần thiết cuối cùng được đáp ứng, thời hạn thanh toán mới bắt đầu được tính.
黎云英:合同还要明确使用自然日还是工作日,不能只写“几天以内”。
Lí Yún Yīng: Hétóng hái yào míngquè shǐyòng zìránrì háishì gōngzuòrì, bù néng zhǐ xiě “jǐ tiān yǐnèi”.
Lê Vân Anh: Hợp đồng còn phải nêu rõ sử dụng ngày theo lịch hay ngày làm việc, không được chỉ ghi “trong vòng bao nhiêu ngày”.
丁垂杨:自然日包括星期六、星期日和节假日,工作日不包括合同规定的休息日和法定节假日。
Dīng Chuíyáng: Zìránrì bāokuò Xīngqīliù, Xīngqīrì hé jiéjiàrì, gōngzuòrì bù bāokuò hétóng guīdìng de xiūxīrì hé fǎdìng jiéjiàrì.
Đinh Thùy Dương: Ngày theo lịch bao gồm thứ Bảy, Chủ nhật và ngày nghỉ lễ; ngày làm việc không bao gồm ngày nghỉ theo hợp đồng và ngày nghỉ lễ theo pháp luật.
黄秋香:发生付款条件的当天是否计入付款期限?
Huáng Qiū Xiāng: Fāshēng fùkuǎn tiáojiàn de dàngtiān shìfǒu jìrù fùkuǎn qīxiàn?
Hoàng Thu Hương: Ngày xảy ra điều kiện thanh toán có được tính vào thời hạn thanh toán không anh?
阮明武:为了避免争议,我们规定发生条件的当天不计算,从第二天开始作为第一天。
Ruǎn Míngwǔ: Wèile bìmiǎn zhēngyì, wǒmen guīdìng fāshēng tiáojiàn de dàngtiān bù jìsuàn, cóng dì-èr tiān kāishǐ zuòwéi dì-yī tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Để tránh tranh chấp, chúng ta quy định không tính ngày xảy ra điều kiện; ngày hôm sau được tính là ngày thứ nhất.
黎云英:付款期限的最后一天是到期日,付款方应该在该日银行停止处理业务以前完成必要操作。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn qīxiàn de zuìhòu yì tiān shì dàoqīrì, fùkuǎn fāng yīnggāi zài gāi rì yínháng tíngzhǐ chǔlǐ yèwù yǐqián wánchéng bìyào cāozuò.
Lê Vân Anh: Ngày cuối cùng của thời hạn thanh toán là ngày đến hạn; bên thanh toán phải hoàn thành các thao tác cần thiết trước khi ngân hàng ngừng xử lý giao dịch trong ngày đó.
丁垂杨:如果到期日正好是星期六、星期日或者法定节假日,期限就顺延到下一个工作日。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dàoqīrì zhènghǎo shì Xīngqīliù, Xīngqīrì huòzhě fǎdìng jiéjiàrì, qīxiàn jiù shùnyán dào xià yí gè gōngzuòrì.
Đinh Thùy Dương: Nếu ngày đến hạn đúng vào thứ Bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ theo pháp luật thì thời hạn được lùi đến ngày làm việc tiếp theo.
黄秋香:付款方提交了银行转账指令,是不是就可以认为已经付款?
Huáng Qiū Xiāng: Fùkuǎn fāng tíjiāo le yínháng zhuǎnzhàng zhǐlìng, shì bu shì jiù kěyǐ rènwéi yǐjīng fùkuǎn?
Hoàng Thu Hương: Bên thanh toán đã gửi lệnh chuyển khoản ngân hàng thì có thể được coi là đã thanh toán chưa anh?
阮明武:不能。只有款项实际、足额而且可以自由使用地进入乙方指定账户,才算完成付款。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng. Zhǐyǒu kuǎnxiàng shíjì, zú’é érqiě kěyǐ zìyóu shǐyòng de jìnrù yǐfāng zhǐdìng zhànghù, cái suàn wánchéng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể. Chỉ khi khoản tiền thực tế, đầy đủ và có thể sử dụng tự do được chuyển vào tài khoản do bên B chỉ định thì mới được coi là hoàn thành thanh toán.
黎云英:银行转账通常需要一定的处理时间,所以甲方应该提前发出付款指令。
Lí Yún Yīng: Yínháng zhuǎnzhàng tōngcháng xūyào yídìng de chǔlǐ shíjiān, suǒyǐ jiǎfāng yīnggāi tíqián fāchū fùkuǎn zhǐlìng.
Lê Vân Anh: Chuyển khoản ngân hàng thường cần một khoảng thời gian xử lý nhất định, vì vậy bên A phải gửi lệnh thanh toán sớm.
丁垂杨:境内转账可以预留一到两个工作日,跨境转账应该预留更多的银行处理时间。
Dīng Chuíyáng: Jìngnèi zhuǎnzhàng kěyǐ yùliú yī dào liǎng gè gōngzuòrì, kuàjìng zhuǎnzhàng yīnggāi yùliú gèng duō de yínháng chǔlǐ shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Chuyển khoản trong nước có thể dự phòng từ một đến hai ngày làm việc, còn chuyển khoản xuyên biên giới phải dự phòng thời gian xử lý ngân hàng dài hơn.
黄秋香:如果银行系统发生大范围故障,付款方要马上通知收款方并提供银行证明。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yínháng xìtǒng fāshēng dà fànwéi gùzhàng, fùkuǎn fāng yào mǎshàng tōngzhī shōukuǎn fāng bìng tígōng yínháng zhèngmíng.
Hoàng Thu Hương: Nếu hệ thống ngân hàng xảy ra sự cố trên diện rộng thì bên thanh toán phải lập tức thông báo cho bên nhận và cung cấp xác nhận của ngân hàng.
阮明武:双方可以根据实际故障时间合理延长付款期限,但是普通的内部审批延迟不能作为延期理由。
Ruǎn Míngwǔ: Shuāngfāng kěyǐ gēnjù shíjì gùzhàng shíjiān hélǐ yáncháng fùkuǎn qīxiàn, dànshì pǔtōng de nèibù shěnpī yánchí bù néng zuòwéi yánqī lǐyóu.
Nguyễn Minh Vũ: Hai bên có thể gia hạn hợp lý thời hạn thanh toán căn cứ vào thời gian sự cố thực tế, nhưng việc phê duyệt nội bộ thông thường bị chậm không thể được coi là lý do gia hạn.
13. 部分付款
13. Bùfen fùkuǎn
13. THANH TOÁN TỪNG PHẦN
阮明武:下面讨论部分付款。甲方支付一部分款项,并不表示剩余付款义务已经消失。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmiàn tǎolùn bùfen fùkuǎn. Jiǎfāng zhīfù yí bùfen kuǎnxiàng, bìng bù biǎoshì shèngyú fùkuǎn yìwù yǐjīng xiāoshī.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta thảo luận thanh toán từng phần. Việc bên A thanh toán một phần không có nghĩa là nghĩa vụ thanh toán phần còn lại đã chấm dứt.
黎云英:甲方因为资金安排需要部分付款时,应该提前通知乙方,并说明付款金额和剩余款项的计划。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng yīnwèi zījīn ānpái xūyào bùfen fùkuǎn shí, yīnggāi tíqián tōngzhī yǐfāng, bìng shuōmíng fùkuǎn jīn’é hé shèngyú kuǎnxiàng de jìhuà.
Lê Vân Anh: Khi bên A cần thanh toán một phần do việc sắp xếp nguồn tiền thì phải thông báo trước cho bên B và nêu rõ số tiền thanh toán cùng kế hoạch cho phần còn lại.
丁垂杨:每次部分付款的最低金额可以规定为五万元,剩余应付款少于五万元的除外。
Dīng Chuíyáng: Měi cì bùfen fùkuǎn de zuìdī jīn’é kěyǐ guīdìng wéi wǔ wàn yuán, shèngyú yìngfù kuǎn shǎoyú wǔ wàn yuán de chúwài.
Đinh Thùy Dương: Giá trị tối thiểu của mỗi lần thanh toán một phần có thể được quy định là 50.000 nhân dân tệ, trừ trường hợp số tiền còn phải trả thấp hơn 50.000 nhân dân tệ.
黄秋香:付款方进行部分付款时,应该写明这笔钱要分配给哪一张发票和哪一个付款阶段。
Huáng Qiū Xiāng: Fùkuǎn fāng jìnxíng bùfen fùkuǎn shí, yīnggāi xiěmíng zhè bǐ qián yào fēnpèi gěi nǎ yì zhāng fāpiào hé nǎ yí gè fùkuǎn jiēduàn.
Hoàng Thu Hương: Khi thực hiện thanh toán một phần, bên thanh toán phải ghi rõ khoản tiền này được phân bổ cho hóa đơn nào và giai đoạn thanh toán nào.
阮明武:如果付款方没有说明,款项可以按照银行费用、违约金、逾期费用和到期本金的顺序进行分配。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fùkuǎn fāng méiyǒu shuōmíng, kuǎnxiàng kěyǐ ànzhào yínháng fèiyòng, wéiyuējīn, yúqī fèiyòng hé dàoqī běnjīn de shùnxù jìnxíng fēnpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu bên thanh toán không nêu rõ thì khoản tiền có thể được phân bổ theo thứ tự phí ngân hàng, tiền phạt vi phạm, chi phí quá hạn và nợ gốc đến hạn.
黎云英:如果双方只对一部分金额有争议,甲方必须按时支付没有争议的部分。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shuāngfāng zhǐ duì yí bùfen jīn’é yǒu zhēngyì, jiǎfāng bìxū ànshí zhīfù méiyǒu zhēngyì de bùfen.
Lê Vân Anh: Nếu hai bên chỉ có tranh chấp đối với một phần giá trị thì bên A phải thanh toán đúng hạn phần không có tranh chấp.
丁垂杨:有争议的金额可以暂时单独记录,等双方核对资料或者解决争议以后再支付。
Dīng Chuíyáng: Yǒu zhēngyì de jīn’é kěyǐ zànshí dāndú jìlù, děng shuāngfāng héduì zīliào huòzhě jiějué zhēngyì yǐhòu zài zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Số tiền đang có tranh chấp có thể được ghi nhận riêng tạm thời và thanh toán sau khi hai bên đối chiếu hồ sơ hoặc giải quyết xong tranh chấp.
黄秋香:如果一个项目只有一部分工作验收合格,甲方可以先支付已经验收部分的价款。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yí gè xiàngmù zhǐyǒu yí bùfen gōngzuò yànshōu hégé, jiǎfāng kěyǐ xiān zhīfù yǐjīng yànshōu bùfen de jiàkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu một dự án chỉ có một phần công việc được nghiệm thu đạt yêu cầu thì bên A có thể thanh toán trước giá trị của phần đã nghiệm thu.
阮明武:尚未验收或者需要 sửa chữa的部分暂时不付款,但是必须有清楚的工作范围和金额记录。
Ruǎn Míngwǔ: Shàngwèi yànshōu huòzhě xūyào xiūlǐ de bùfen zànshí bù fùkuǎn, dànshì bìxū yǒu qīngchu de gōngzuò fànwéi hé jīn’é jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Phần chưa được nghiệm thu hoặc cần sửa chữa sẽ tạm thời chưa được thanh toán, nhưng phải có ghi chép rõ ràng về phạm vi công việc và giá trị.
黎云英:一方没有收到部分款项时,是否还必须继续完成其他工作?
Lí Yún Yīng: Yì fāng méiyǒu shōudào bùfen kuǎnxiàng shí, shìfǒu hái bìxū jìxù wánchéng qítā gōngzuò?
Lê Vân Anh: Khi một bên chưa nhận được một phần khoản tiền thì có còn phải tiếp tục hoàn thành các công việc khác không anh?
阮明武:与争议付款没有直接关系的工作应该继续进行;如果逾期付款严重影响履约,乙方可以书面通知后暂停受影响的部分。
Ruǎn Míngwǔ: Yǔ zhēngyì fùkuǎn méiyǒu zhíjiē guānxì de gōngzuò yīnggāi jìxù jìnxíng; rúguǒ yúqī fùkuǎn yánzhòng yǐngxiǎng lǚyuē, yǐfāng kěyǐ shūmiàn tōngzhī hòu zàntíng shòu yǐngxiǎng de bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Công việc không liên quan trực tiếp đến khoản thanh toán có tranh chấp vẫn phải tiếp tục; nếu việc chậm thanh toán ảnh hưởng nghiêm trọng đến thực hiện hợp đồng thì bên B có thể tạm dừng phần bị ảnh hưởng sau khi thông báo bằng văn bản.
丁垂杨:部分付款以后,乙方应该出具收款确认,说明已收金额、未收金额和下一次到期日。
Dīng Chuíyáng: Bùfen fùkuǎn yǐhòu, yǐfāng yīnggāi chūjù shōukuǎn quèrèn, shuōmíng yǐ shōu jīn’é, wèi shōu jīn’é hé xià yí cì dàoqīrì.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận thanh toán một phần, bên B phải lập xác nhận nhận tiền, nêu rõ số tiền đã nhận, số tiền chưa nhận và ngày đến hạn tiếp theo.
14. 提前付款
14. Tíqián fùkuǎn
14. THANH TOÁN TRƯỚC HẠN
阮明武:现在讨论提前付款。甲方可以提前支付全部或者部分尚未到期的款项。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài tǎolùn tíqián fùkuǎn. Jiǎfāng kěyǐ tíqián zhīfù quánbù huòzhě bùfen shàngwèi dàoqī de kuǎnxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta thảo luận việc thanh toán trước hạn. Bên A có thể thanh toán trước toàn bộ hoặc một phần khoản tiền chưa đến hạn.
黎云英:甲方计划提前付款时,应该至少提前三个工作日书面通知乙方。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng jìhuà tíqián fùkuǎn shí, yīnggāi zhìshǎo tíqián sān gè gōngzuòrì shūmiàn tōngzhī yǐfāng.
Lê Vân Anh: Khi dự định thanh toán trước hạn, bên A phải thông báo cho bên B bằng văn bản trước ít nhất ba ngày làm việc.
丁垂杨:通知中应该写明提前付款金额、预计付款日期、对应发票和希望抵扣的付款阶段。
Dīng Chuíyáng: Tōngzhī zhōng yīnggāi xiěmíng tíqián fùkuǎn jīn’é, yùjì fùkuǎn rìqī, duìyìng fāpiào hé xīwàng dǐkòu de fùkuǎn jiēduàn.
Đinh Thùy Dương: Trong thông báo phải ghi rõ số tiền thanh toán trước hạn, ngày dự kiến thanh toán, hóa đơn tương ứng và giai đoạn thanh toán muốn khấu trừ.
黄秋香:如果甲方提前十天以上付款,可以按照提前支付金额的百分之零点五享受折扣。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jiǎfāng tíqián shí tiān yǐshàng fùkuǎn, kěyǐ ànzhào tíqián zhīfù jīn’é de bǎifēnzhī líng diǎn wǔ xiǎngshòu zhékòu.
Hoàng Thu Hương: Nếu bên A thanh toán sớm từ mười ngày trở lên thì có thể được hưởng chiết khấu bằng 0,5% số tiền thanh toán trước hạn.
阮明武:能够享受折扣的金额不包括税款、保留款、争议款、违约金和其他不能优惠的费用。
Ruǎn Míngwǔ: Nénggòu xiǎngshòu zhékòu de jīn’é bù bāokuò shuìkuǎn, bǎoliúkuǎn, zhēngyì kuǎn, wéiyuējīn hé qítā bù néng yōuhuì de fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị được hưởng chiết khấu không bao gồm tiền thuế, tiền giữ lại, khoản đang tranh chấp, tiền phạt vi phạm và các chi phí khác không được ưu đãi.
黎云英:例如符合优惠条件的提前付款金额是十万元,百分之零点五的折扣就是五百元。
Lí Yún Yīng: Lìrú fúhé yōuhuì tiáojiàn de tíqián fùkuǎn jīn’é shì shí wàn yuán, bǎifēnzhī líng diǎn wǔ de zhékòu jiùshì wǔ bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Ví dụ, số tiền thanh toán trước hạn đủ điều kiện ưu đãi là 100.000 nhân dân tệ thì khoản chiết khấu 0,5% là 500 nhân dân tệ.
丁垂杨:提前付款原则上不收取额外费用,但是银行实际收取的手续费仍然按照合同约定承担。
Dīng Chuíyáng: Tíqián fùkuǎn yuánzéshàng bù shōuqǔ éwài fèiyòng, dànshì yínháng shíjì shōuqǔ de shǒuxùfèi réngrán ànzhào hétóng yuēdìng chéngdān.
Đinh Thùy Dương: Về nguyên tắc, thanh toán trước hạn không bị thu thêm phí, nhưng phí dịch vụ thực tế do ngân hàng thu vẫn được phân bổ theo hợp đồng.
黄秋香:如果某种融资安排确实产生提前还款费用,合同必须提前写明收费条件和计算方法。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ mǒu zhǒng róngzī ānpái quèshí chǎnshēng tíqián huánkuǎn fèiyòng, hétóng bìxū tíqián xiěmíng shōufèi tiáojiàn hé jìsuàn fāngfǎ.
Hoàng Thu Hương: Nếu một hình thức tài trợ nào đó thực sự phát sinh phí trả trước hạn thì hợp đồng phải ghi trước điều kiện thu phí và phương pháp tính.
阮明武:没有特别说明时,提前支付的款项先用于清偿最早到期的 khoản nợ,然后再用于后续阶段。
Ruǎn Míngwǔ: Méiyǒu tèbié shuōmíng shí, tíqián zhīfù de kuǎnxiàng xiān yòngyú qīngcháng zuìzǎo dàoqī de zhàiwù, ránhòu zài yòngyú hòuxù jiēduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi không có chỉ dẫn đặc biệt, khoản thanh toán trước hạn trước tiên được dùng để thanh toán nghĩa vụ đến hạn sớm nhất, sau đó mới được phân bổ cho các giai đoạn tiếp theo.
黎云英:甲方可以提前支付全部剩余金额,也可以只提前支付其中一部分。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng kěyǐ tíqián zhīfù quánbù shèngyú jīn’é, yě kěyǐ zhǐ tíqián zhīfù qízhōng yí bùfen.
Lê Vân Anh: Bên A có thể thanh toán trước toàn bộ số tiền còn lại hoặc chỉ thanh toán trước một phần.
丁垂杨:部分提前付款时,也要写明付款分配方式,避免以后对剩余金额产生争议。
Dīng Chuíyáng: Bùfen tíqián fùkuǎn shí, yě yào xiěmíng fùkuǎn fēnpèi fāngshì, bìmiǎn yǐhòu duì shèngyú jīn’é chǎnshēng zhēngyì.
Đinh Thùy Dương: Khi thanh toán trước hạn một phần, cũng phải ghi rõ cách phân bổ khoản tiền để tránh sau này phát sinh tranh chấp về số dư.
黄秋香:提前付款折扣确定以后,乙方还要按照正确金额开具或者调整发票。
Huáng Qiū Xiāng: Tíqián fùkuǎn zhékòu quèdìng yǐhòu, yǐfāng hái yào ànzhào zhèngquè jīn’é kāijù huòzhě tiáozhěng fāpiào.
Hoàng Thu Hương: Sau khi xác định chiết khấu thanh toán sớm, bên B còn phải xuất hoặc điều chỉnh hóa đơn theo giá trị chính xác.
阮明武:甲方提前付款并不表示乙方必须提前交货,除非双方另外书面调整交货进度。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎfāng tíqián fùkuǎn bìng bù biǎoshì yǐfāng bìxū tíqián jiāohuò, chúfēi shuāngfāng lìngwài shūmiàn tiáozhěng jiāohuò jìndù.
Nguyễn Minh Vũ: Việc bên A thanh toán trước hạn không có nghĩa là bên B phải giao hàng sớm, trừ khi hai bên điều chỉnh tiến độ giao hàng riêng bằng văn bản.
15. 对账与债务确认
15. Duìzhàng yǔ zhàiwù quèrèn
15. ĐỐI CHIẾU VÀ XÁC NHẬN CÔNG NỢ
阮明武:最后我们讨论对账和债务确认。合同履行时间越长,定期对账就越重要。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu wǒmen tǎolùn duìzhàng hé zhàiwù quèrèn. Hétóng lǚxíng shíjiān yuè cháng, dìngqī duìzhàng jiù yuè zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta thảo luận việc đối chiếu và xác nhận công nợ. Thời gian thực hiện hợp đồng càng dài thì việc đối chiếu định kỳ càng quan trọng.
黎云英:长期服务可以每月进行一次内部对账,每个季度进行一次双方正式对账。
Lí Yún Yīng: Chángqī fúwù kěyǐ měi yuè jìnxíng yí cì nèibù duìzhàng, měi gè jìdù jìnxíng yí cì shuāngfāng zhèngshì duìzhàng.
Lê Vân Anh: Dịch vụ dài hạn có thể được đối chiếu nội bộ mỗi tháng một lần và đối chiếu chính thức giữa hai bên mỗi quý một lần.
丁垂杨:乙方应该在下一个月或者下一个季度开始后的五个工作日内发送对账单。
Dīng Chuíyáng: Yǐfāng yīnggāi zài xià yí gè yuè huòzhě xià yí gè jìdù kāishǐ hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi fāsòng duìzhàngdān.
Đinh Thùy Dương: Bên B phải gửi bảng đối chiếu trong vòng năm ngày làm việc sau khi tháng hoặc quý tiếp theo bắt đầu.
黄秋香:对账单应该列明期初余额、本期增加、本期付款、本期扣减和期末余额。
Huáng Qiū Xiāng: Duìzhàngdān yīnggāi lièmíng qīchū yú’é, běn qī zēngjiā, běn qī fùkuǎn, běn qī kòujiǎn hé qīmò yú’é.
Hoàng Thu Hương: Bảng đối chiếu phải liệt kê số dư đầu kỳ, khoản tăng trong kỳ, khoản thanh toán trong kỳ, khoản giảm trừ trong kỳ và số dư cuối kỳ.
阮明武:甲方收到对账单以后,应该在七个工作日内确认或者提出书面意见。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎfāng shōudào duìzhàngdān yǐhòu, yīnggāi zài qī gè gōngzuòrì nèi quèrèn huòzhě tíchū shūmiàn yìjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận được bảng đối chiếu, bên A phải xác nhận hoặc đưa ra ý kiến bằng văn bản trong vòng bảy ngày làm việc.
黎云英:对账单应该由财务负责人、法定代表人或者正式授权的人员签字确认。
Lí Yún Yīng: Duìzhàngdān yīnggāi yóu cáiwù fùzérén, fǎdìng dàibiǎorén huòzhě zhèngshì shòuquán de rényuán qiānzì quèrèn.
Lê Vân Anh: Bảng đối chiếu phải được người phụ trách tài chính, người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền chính thức ký xác nhận.
丁垂杨:正式确认可以采用签字盖章的纸质文件,也可以采用双方认可的电子签名文件。
Dīng Chuíyáng: Zhèngshì quèrèn kěyǐ cǎiyòng qiānzì gàizhāng de zhǐzhì wénjiàn, yě kěyǐ cǎiyòng shuāngfāng rènkě de diànzǐ qiānmíng wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Việc xác nhận chính thức có thể sử dụng tài liệu giấy được ký và đóng dấu hoặc tài liệu có chữ ký điện tử được hai bên công nhận.
黄秋香:普通电子邮件可以用来交换意见,但是如果没有授权人员确认,就不能代替正式的对账文件。
Huáng Qiū Xiāng: Pǔtōng diànzǐ yóujiàn kěyǐ yònglái jiāohuàn yìjiàn, dànshì rúguǒ méiyǒu shòuquán rényuán quèrèn, jiù bù néng dàitì zhèngshì de duìzhàng wénjiàn.
Hoàng Thu Hương: Email thông thường có thể được dùng để trao đổi ý kiến, nhưng nếu không có xác nhận của người được ủy quyền thì không thể thay thế tài liệu đối chiếu chính thức.
阮明武:如果发现差额,提出异议的一方要列明有问题的发票、付款记录、金额和原因。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fāxiàn chā’é, tíchū yìyì de yì fāng yào lièmíng yǒu wèntí de fāpiào, fùkuǎn jìlù, jīn’é hé yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện chênh lệch thì bên đưa ra ý kiến phải liệt kê hóa đơn, giao dịch thanh toán, số tiền và nguyên nhân có vấn đề.
黎云英:双方应该在收到异议后的五个工作日内核对银行记录、发票、验收文件和其他证明。
Lí Yún Yīng: Shuāngfāng yīnggāi zài shōudào yìyì hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi héduì yínháng jìlù, fāpiào, yànshōu wénjiàn hé qítā zhèngmíng.
Lê Vân Anh: Hai bên phải đối chiếu giao dịch ngân hàng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu và các chứng từ khác trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến phản đối.
丁垂杨:没有争议的余额先由双方确认,有争议的部分单独记录并继续处理。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu zhēngyì de yú’é xiān yóu shuāngfāng quèrèn, yǒu zhēngyì de bùfen dāndú jìlù bìng jìxù chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Phần số dư không có tranh chấp được hai bên xác nhận trước, còn phần có tranh chấp được ghi nhận riêng và tiếp tục xử lý.
黄秋香:如果一方在规定时间内没有回复,对账单是否自动被视为已经确认?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yì fāng zài guīdìng shíjiān nèi méiyǒu huífù, duìzhàngdān shìfǒu zìdòng bèi shìwéi yǐjīng quèrèn?
Hoàng Thu Hương: Nếu một bên không phản hồi trong thời hạn quy định thì bảng đối chiếu có tự động được coi là đã xác nhận không anh?
阮明武:只有合同明确规定时,未回复才可能产生暂时确认的后果;明显错误和重复记录仍然可以要求 sửa chữa。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐyǒu hétóng míngquè guīdìng shí, wèi huífù cái kěnéng chǎnshēng zànshí quèrèn de hòuguǒ; míngxiǎn cuòwù hé chóngfù jìlù réngrán kěyǐ yāoqiú gēngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi hợp đồng có quy định rõ thì việc không phản hồi mới có thể dẫn đến hậu quả tạm coi là đã xác nhận; các sai sót rõ ràng và giao dịch ghi trùng vẫn có thể được yêu cầu sửa chữa.
黎云英:为了更加稳妥,乙方应该再次发送提醒,并给对方一个补充回复期限。
Lí Yún Yīng: Wèile gèngjiā wěntuǒ, yǐfāng yīnggāi zàicì fāsòng tíxǐng, bìng gěi duìfāng yí gè bǔchōng huífù qīxiàn.
Lê Vân Anh: Để thận trọng hơn, bên B phải gửi thông báo nhắc lại và cho bên kia thêm một thời hạn phản hồi bổ sung.
丁垂杨:每个会计期结束时,双方应该确认最终余额、尚未到期金额、已经到期金额和争议金额。
Dīng Chuíyáng: Měi gè kuàijìqī jiéshù shí, shuāngfāng yīnggāi quèrèn zuìzhōng yú’é, shàngwèi dàoqī jīn’é, yǐjīng dàoqī jīn’é hé zhēngyì jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Khi kết thúc mỗi kỳ kế toán, hai bên phải xác nhận số dư cuối kỳ, số tiền chưa đến hạn, số tiền đã đến hạn và số tiền đang có tranh chấp.
黄秋香:合同 thanh lý时,还要进行最后一次全面对账,确认全部付款、扣款、保留款和额外工作金额。
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng qīngsuàn shí, hái yào jìnxíng zuìhòu yí cì quánmiàn duìzhàng, quèrèn quánbù fùkuǎn, kòukuǎn, bǎoliúkuǎn hé éwài gōngzuò jīn’é.
Hoàng Thu Hương: Khi thanh lý hợp đồng, còn phải tiến hành đối chiếu toàn diện lần cuối để xác nhận toàn bộ khoản thanh toán, khấu trừ, tiền giữ lại và giá trị công việc phát sinh.
阮明武:合同清算文件必须说明双方是否 còn công nợ,剩余金额何时支付,以及哪些 nghĩa vụ在合同结束后继续有效。
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng qīngsuàn wénjiàn bìxū shuōmíng shuāngfāng shìfǒu hái yǒu zhàiwù, shèngyú jīn’é héshí zhīfù, yǐjí nǎxiē yìwù zài hétóng jiéshù hòu jìxù yǒuxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Văn bản thanh lý hợp đồng phải nêu rõ hai bên còn công nợ hay không, số tiền còn lại được thanh toán khi nào và những nghĩa vụ nào tiếp tục có hiệu lực sau khi hợp đồng kết thúc.
黎云英:即使合同已经终止,双方在清算文件中确认的未付款项仍然必须按照约定支付。
Lí Yún Yīng: Jíshǐ hétóng yǐjīng zhōngzhǐ, shuāngfāng zài qīngsuàn wénjiàn zhōng quèrèn de wèi fù kuǎnxiàng réngrán bìxū ànzhào yuēdìng zhīfù.
Lê Vân Anh: Cho dù hợp đồng đã chấm dứt, các khoản chưa thanh toán được hai bên xác nhận trong văn bản thanh lý vẫn phải được thanh toán theo thỏa thuận.
阮明武:很好。发票、付款期限、部分付款、提前付款和债务确认都已经明确,付款管理也就更加完整了。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Fāpiào, fùkuǎn qīxiàn, bùfen fùkuǎn, tíqián fùkuǎn hé zhàiwù quèrèn dōu yǐjīng míngquè, fùkuǎn guǎnlǐ yě jiù gèngjiā wánzhěng le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hóa đơn, thời hạn thanh toán, thanh toán từng phần, thanh toán trước hạn và xác nhận công nợ đều đã rõ ràng; việc quản lý thanh toán vì thế cũng trở nên hoàn chỉnh hơn.
16. 保留款
16. Bǎoliúkuǎn
16. KHOẢN TIỀN GIỮ LẠI
阮明武:付款期限和对账方式已经确认了,现在我们继续检查保留款条款。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn qīxiàn hé duìzhàng fāngshì yǐjīng quèrèn le, xiànzài wǒmen jìxù jiǎnchá bǎoliúkuǎn tiáokuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn thanh toán và phương thức đối chiếu đã được xác nhận, bây giờ chúng ta tiếp tục kiểm tra điều khoản tiền giữ lại.
黎云英:阮明武老板,本合同的保留款比例是合同含税总价的百分之十。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn hétóng de bǎoliúkuǎn bǐlì shì hétóng hánshuì zǒngjià de bǎifēnzhī shí.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tỷ lệ tiền giữ lại của hợp đồng này là mười phần trăm tổng giá trị hợp đồng sau thuế.
丁垂杨:按照一百一十七万六千元的合同总价计算,保留款金额是十一万七千六百元。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào yì bǎi yīshíqī wàn liù qiān yuán de hétóng zǒngjià jìsuàn, bǎoliúkuǎn jīn’é shì shíyī wàn qī qiān liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Tính theo tổng giá trị hợp đồng là 1.176.000 nhân dân tệ, số tiền giữ lại là 117.600 nhân dân tệ.
黄秋香:保留这笔钱的主要目的是保证乙方在保修期内履行维修、更换和技术支持义务。
Huáng Qiū Xiāng: Bǎoliú zhè bǐ qián de zhǔyào mùdì shì bǎozhèng yǐfāng zài bǎoxiūqī nèi lǚxíng wéixiū, gēnghuàn hé jìshù zhīchí yìwù.
Hoàng Thu Hương: Mục đích chính của việc giữ lại khoản tiền này là bảo đảm bên B thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế và hỗ trợ kỹ thuật trong thời hạn bảo hành.
阮明武:保留款不能被甲方用于与本合同无关的其他债务,也不能被无限期扣留。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎoliúkuǎn bù néng bèi jiǎfāng yòngyú yǔ běn hétóng wúguān de qítā zhàiwù, yě bù néng bèi wúxiànqī kòuliú.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản tiền giữ lại không được bên A sử dụng cho các khoản nợ khác không liên quan đến hợp đồng này và cũng không được giữ lại vô thời hạn.
黎云英:保留期限从最终验收合格并签署验收记录之日起计算十二个月。
Lí Yún Yīng: Bǎoliú qīxiàn cóng zuìzhōng yànshōu hégé bìng qiānshǔ yànshōu jìlù zhī rì qǐ jìsuàn shí’èr gè yuè.
Lê Vân Anh: Thời hạn giữ lại được tính trong mười hai tháng kể từ ngày nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu và ký biên bản nghiệm thu.
丁垂杨:保修期结束以后,乙方需要提交保留款支付申请、保修完成报告和最终质量确认文件。
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu, yǐfāng xūyào tíjiāo bǎoliúkuǎn zhīfù shēnqǐng, bǎoxiū wánchéng bàogào hé zuìzhōng zhìliàng quèrèn wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi thời hạn bảo hành kết thúc, bên B phải nộp đề nghị thanh toán tiền giữ lại, báo cáo hoàn thành bảo hành và văn bản xác nhận chất lượng cuối cùng.
黄秋香:如果所有质量问题都已经解决,而且乙方没有尚未履行的保修义务,甲方就应该释放保留款。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ suǒyǒu zhìliàng wèntí dōu yǐjīng jiějué, érqiě yǐfāng méiyǒu shàngwèi lǚxíng de bǎoxiū yìwù, jiǎfāng jiù yīnggāi shìfàng bǎoliúkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu tất cả vấn đề chất lượng đã được giải quyết và bên B không còn nghĩa vụ bảo hành chưa thực hiện thì bên A phải giải ngân khoản tiền giữ lại.
阮明武:甲方应该在收到完整申请资料后的十五个工作日内支付全部保留款。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎfāng yīnggāi zài shōudào wánzhěng shēnqǐng zīliào hòu de shíwǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù quánbù bǎoliúkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bên A phải thanh toán toàn bộ khoản tiền giữ lại trong vòng mười lăm ngày làm việc sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị.
黎云英:有些合同会分两次释放保留款,例如保修期过半时释放百分之五十,期满时再释放剩余部分。
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē hétóng huì fēn liǎng cì shìfàng bǎoliúkuǎn, lìrú bǎoxiūqī guòbàn shí shìfàng bǎifēnzhī wǔshí, qīmǎn shí zài shìfàng shèngyú bùfen.
Lê Vân Anh: Một số hợp đồng giải ngân tiền giữ lại thành hai lần, chẳng hạn giải ngân năm mươi phần trăm khi đã qua nửa thời hạn bảo hành và giải ngân phần còn lại khi hết hạn.
丁垂杨:但是本合同采用一次性释放方式,全部保留款在十二个月保修期结束以后支付。
Dīng Chuíyáng: Dànshì běn hétóng cǎiyòng yí cìxìng shìfàng fāngshì, quánbù bǎoliúkuǎn zài shí’èr gè yuè bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên, hợp đồng này áp dụng phương thức giải ngân một lần; toàn bộ tiền giữ lại được thanh toán sau khi thời hạn bảo hành mười hai tháng kết thúc.
黄秋香:乙方可以申请用银行保函代替现金保留款吗?
Huáng Qiū Xiāng: Yǐfāng kěyǐ shēnqǐng yòng yínháng bǎohán dàitì xiànjīn bǎoliúkuǎn ma?
Hoàng Thu Hương: Bên B có thể đề nghị sử dụng bảo lãnh ngân hàng thay cho khoản tiền mặt bị giữ lại không anh?
阮明武:可以,但是保函金额必须等于尚未释放的保留款,而且保函内容和出具银行必须得到甲方认可。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì bǎohán jīn’é bìxū děngyú shàngwèi shìfàng de bǎoliúkuǎn, érqiě bǎohán nèiróng hé chūjù yínháng bìxū dédào jiǎfāng rènkě.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng giá trị bảo lãnh phải bằng khoản tiền giữ lại chưa được giải ngân, đồng thời nội dung bảo lãnh và ngân hàng phát hành phải được bên A chấp nhận.
黎云英:保函的有效期应该持续到保修期结束后的三十天,并且在保修期延长时自动相应延长。
Lí Yún Yīng: Bǎohán de yǒuxiàoqī yīnggāi chíxù dào bǎoxiūqī jiéshù hòu de sānshí tiān, bìngqiě zài bǎoxiūqī yáncháng shí zìdòng xiāngyìng yáncháng.
Lê Vân Anh: Thời hạn hiệu lực của bảo lãnh phải kéo dài đến ba mươi ngày sau khi thời hạn bảo hành kết thúc và tự động được gia hạn tương ứng nếu thời hạn bảo hành được kéo dài.
丁垂杨:甲方接受有效保函以后,应该在约定期限内把相应的现金保留款支付给乙方。
Dīng Chuíyáng: Jiǎfāng jiēshòu yǒuxiào bǎohán yǐhòu, yīnggāi zài yuēdìng qīxiàn nèi bǎ xiāngyìng de xiànjīn bǎoliúkuǎn zhīfù gěi yǐfāng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi chấp nhận bảo lãnh hợp lệ, bên A phải thanh toán khoản tiền mặt giữ lại tương ứng cho bên B trong thời hạn thỏa thuận.
黄秋香:如果乙方没有按时 sửa chữa质量问题,甲方可以从保留款中扣除维修费用吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yǐfāng méiyǒu ànshí xiūlǐ zhìliàng wèntí, jiǎfāng kěyǐ cóng bǎoliúkuǎn zhōng kòuchú wéixiū fèiyòng ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên B không sửa chữa vấn đề chất lượng đúng hạn thì bên A có thể khấu trừ chi phí sửa chữa từ khoản tiền giữ lại không anh?
阮明武:可以,但是甲方必须先书面通知乙方,给乙方一个合理的 sửa chữa期限。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì jiǎfāng bìxū xiān shūmiàn tōngzhī yǐfāng, gěi yǐfāng yí gè hélǐ de xiūlǐ qīxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng bên A trước tiên phải thông báo cho bên B bằng văn bản và cho bên B một thời hạn sửa chữa hợp lý.
黎云英:只有乙方在期限内仍然没有处理,甲方才可以委托第三方维修并扣除合理的实际费用。
Lí Yún Yīng: Zhǐyǒu yǐfāng zài qīxiàn nèi réngrán méiyǒu chǔlǐ, jiǎfāng cái kěyǐ wěituō dì-sānfāng wéixiū bìng kòuchú hélǐ de shíjì fèiyòng.
Lê Vân Anh: Chỉ khi bên B vẫn không xử lý trong thời hạn thì bên A mới có thể thuê bên thứ ba sửa chữa và khấu trừ chi phí thực tế hợp lý.
丁垂杨:扣除维修费用时,甲方要提供维修合同、发票、付款证明和费用明细。
Dīng Chuíyáng: Kòuchú wéixiū fèiyòng shí, jiǎfāng yào tígōng wéixiū hétóng, fāpiào, fùkuǎn zhèngmíng hé fèiyòng míngxì.
Đinh Thùy Dương: Khi khấu trừ chi phí sửa chữa, bên A phải cung cấp hợp đồng sửa chữa, hóa đơn, chứng từ thanh toán và bảng chi tiết chi phí.
阮明武:扣除合理维修费用以后,剩余的保留款仍然必须在保修期结束后按时返还。
Ruǎn Míngwǔ: Kòuchú hélǐ wéixiū fèiyòng yǐhòu, shèngyú de bǎoliúkuǎn réngrán bìxū zài bǎoxiūqī jiéshù hòu ànshí fǎnhuán.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi khấu trừ chi phí sửa chữa hợp lý, phần tiền giữ lại còn lại vẫn phải được hoàn trả đúng hạn sau khi thời hạn bảo hành kết thúc.
17. 付款担保
17. Fùkuǎn dānbǎo
17. BẢO ĐẢM THANH TOÁN
阮明武:下面讨论付款担保。付款担保的作用是降低甲方不能按时支付合同价款的风险。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmiàn tǎolùn fùkuǎn dānbǎo. Fùkuǎn dānbǎo de zuòyòng shì jiàngdī jiǎfāng bù néng ànshí zhīfù hétóng jiàkuǎn de fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta thảo luận bảo đảm thanh toán. Tác dụng của bảo đảm thanh toán là giảm rủi ro bên A không thể thanh toán giá trị hợp đồng đúng hạn.
黎云英:乙方可以要求甲方提供付款保函,保证银行在甲方违约时支付到期款项。
Lí Yún Yīng: Yǐfāng kěyǐ yāoqiú jiǎfāng tígōng fùkuǎn bǎohán, bǎozhèng yínháng zài jiǎfāng wéiyuē shí zhīfù dàoqī kuǎnxiàng.
Lê Vân Anh: Bên B có thể yêu cầu bên A cung cấp bảo lãnh thanh toán để ngân hàng thanh toán khoản đến hạn khi bên A vi phạm.
丁垂杨:付款保函应该由双方认可、信用良好而且有能力付款的银行出具。
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn bǎohán yīnggāi yóu shuāngfāng rènkě, xìnyòng liánghǎo érqiě yǒu nénglì fùkuǎn de yínháng chūjù.
Đinh Thùy Dương: Bảo lãnh thanh toán phải được phát hành bởi ngân hàng được hai bên công nhận, có uy tín tốt và có khả năng thanh toán.
黄秋香:保函金额可以等于尚未支付的合同金额,并且随着甲方完成付款而逐步减少。
Huáng Qiū Xiāng: Bǎohán jīn’é kěyǐ děngyú shàngwèi zhīfù de hétóng jīn’é, bìngqiě suízhe jiǎfāng wánchéng fùkuǎn ér zhúbù jiǎnshǎo.
Hoàng Thu Hương: Giá trị bảo lãnh có thể bằng giá trị hợp đồng chưa thanh toán và giảm dần theo quá trình bên A hoàn thành thanh toán.
阮明武:如果使用银行保函,必须写明担保金额、受益人、有效期、索赔文件和付款期限。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shǐyòng yínháng bǎohán, bìxū xiěmíng dānbǎo jīn’é, shòuyìrén, yǒuxiàoqī, suǒpéi wénjiàn hé fùkuǎn qīxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sử dụng bảo lãnh ngân hàng thì phải ghi rõ giá trị bảo lãnh, người thụ hưởng, thời hạn hiệu lực, hồ sơ yêu cầu thanh toán và thời hạn chi trả.
黎云英:国际交易还可以使用不可撤销信用证,由开证银行按照单据支付货款。
Lí Yún Yīng: Guójì jiāoyì hái kěyǐ shǐyòng bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng, yóu kāizhèng yínháng ànzhào dānjù zhīfù huòkuǎn.
Lê Vân Anh: Giao dịch quốc tế còn có thể sử dụng thư tín dụng không thể hủy ngang, theo đó ngân hàng phát hành thanh toán tiền hàng căn cứ vào chứng từ.
丁垂杨:信用证金额、有效期、装运期限和单据要求必须与合同保持一致。
Dīng Chuíyáng: Xìnyòngzhèng jīn’é, yǒuxiàoqī, zhuāngyùn qīxiàn hé dānjù yāoqiú bìxū yǔ hétóng bǎochí yízhì.
Đinh Thùy Dương: Giá trị, thời hạn hiệu lực, thời hạn giao hàng và yêu cầu chứng từ của thư tín dụng phải thống nhất với hợp đồng.
黄秋香:双方也可以把一定金额存入监管账户或者保证金账户,达到付款条件以后再释放。
Huáng Qiū Xiāng: Shuāngfāng yě kěyǐ bǎ yídìng jīn’é cúnrù jiānguǎn zhànghù huòzhě bǎozhèngjīn zhànghù, dádào fùkuǎn tiáojiàn yǐhòu zài shìfàng.
Hoàng Thu Hương: Hai bên cũng có thể gửi một số tiền nhất định vào tài khoản giám sát hoặc tài khoản ký quỹ, sau khi đạt điều kiện thanh toán mới giải ngân.
阮明武:监管账户协议要写明账户管理人、释放条件、争议处理方式和银行费用。
Ruǎn Míngwǔ: Jiānguǎn zhànghù xiéyì yào xiěmíng zhànghù guǎnlǐrén, shìfàng tiáojiàn, zhēngyì chǔlǐ fāngshì hé yínháng fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Thỏa thuận tài khoản giám sát phải ghi rõ người quản lý tài khoản, điều kiện giải ngân, phương thức xử lý tranh chấp và phí ngân hàng.
黎云英:甲方还可以使用房产、设备、存款或者其他有价值的财产作为付款担保。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng hái kěyǐ shǐyòng fángchǎn, shèbèi, cúnkuǎn huòzhě qítā yǒu jiàzhí de cáichǎn zuòwéi fùkuǎn dānbǎo.
Lê Vân Anh: Bên A còn có thể sử dụng bất động sản, thiết bị, tiền gửi hoặc tài sản có giá trị khác làm tài sản bảo đảm thanh toán.
丁垂杨:使用财产担保时,必须确认所有权、财产价值、保险情况以及是否已经为其他债务提供担保。
Dīng Chuíyáng: Shǐyòng cáichǎn dānbǎo shí, bìxū quèrèn suǒyǒuquán, cáichǎn jiàzhí, bǎoxiǎn qíngkuàng yǐjí shìfǒu yǐjīng wèi qítā zhàiwù tígōng dānbǎo.
Đinh Thùy Dương: Khi sử dụng tài sản bảo đảm, phải xác nhận quyền sở hữu, giá trị tài sản, tình trạng bảo hiểm và việc tài sản đã được dùng để bảo đảm cho khoản nợ khác hay chưa.
黄秋香:抵押和质押有什么区别?
Huáng Qiū Xiāng: Dǐyā hé zhìyā yǒu shénme qūbié?
Hoàng Thu Hương: Thế chấp và cầm cố có gì khác nhau?
阮明武:抵押时,担保财产通常仍由担保人管理;质押时,财产或者控制权通常要交给债权人或者第三方。
Ruǎn Míngwǔ: Dǐyā shí, dānbǎo cáichǎn tōngcháng réng yóu dānbǎorén guǎnlǐ; zhìyā shí, cáichǎn huòzhě kòngzhìquán tōngcháng yào jiāo gěi zhàiquánrén huòzhě dì-sānfāng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thế chấp, tài sản bảo đảm thông thường vẫn do bên bảo đảm quản lý; khi cầm cố, tài sản hoặc quyền kiểm soát thông thường phải được giao cho chủ nợ hoặc bên thứ ba.
黎云英:如果甲方是某个集团的子公司,乙方还可以要求其母公司提供付款保证。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiǎfāng shì mǒu gè jítuán de zǐgōngsī, yǐfāng hái kěyǐ yāoqiú qí mǔgōngsī tígōng fùkuǎn bǎozhèng.
Lê Vân Anh: Nếu bên A là công ty con của một tập đoàn thì bên B còn có thể yêu cầu công ty mẹ của bên A cung cấp bảo lãnh thanh toán.
丁垂杨:母公司保证文件要明确保证金额、保证范围、保证期限以及是否承担连带责任。
Dīng Chuíyáng: Mǔgōngsī bǎozhèng wénjiàn yào míngquè bǎozhèng jīn’é, bǎozhèng fànwéi, bǎozhèng qīxiàn yǐjí shìfǒu chéngdān liándài zérèn.
Đinh Thùy Dương: Văn bản bảo lãnh của công ty mẹ phải quy định rõ giá trị bảo lãnh, phạm vi bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh và việc có chịu trách nhiệm liên đới hay không.
黄秋香:个人保证也可以使用,但是必须核实保证人的身份、财产能力和真实意愿。
Huáng Qiū Xiāng: Gèrén bǎozhèng yě kěyǐ shǐyòng, dànshì bìxū héshí bǎozhèngrén de shēnfèn, cáichǎn nénglì hé zhēnshí yìyuàn.
Hoàng Thu Hương: Bảo lãnh cá nhân cũng có thể được sử dụng, nhưng phải xác minh danh tính, năng lực tài sản và ý chí thực sự của người bảo lãnh.
阮明武:个人保证不能只凭口头承诺,必须有正式签署的保证文件和必要的身份证明。
Ruǎn Míngwǔ: Gèrén bǎozhèng bù néng zhǐ píng kǒutóu chéngnuò, bìxū yǒu zhèngshì qiānshǔ de bǎozhèng wénjiàn hé bìyào de shēnfèn zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Bảo lãnh cá nhân không thể chỉ dựa vào cam kết bằng lời nói mà phải có văn bản bảo lãnh được ký chính thức và giấy tờ tùy thân cần thiết.
黎云英:甲方还可以提供银行批准的信用额度,证明自己有足够的资金支付合同价款。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng hái kěyǐ tígōng yínháng pīzhǔn de xìnyòng édù, zhèngmíng zìjǐ yǒu zúgòu de zījīn zhīfù hétóng jiàkuǎn.
Lê Vân Anh: Bên A còn có thể cung cấp hạn mức tín dụng được ngân hàng phê duyệt để chứng minh mình có đủ nguồn tiền thanh toán giá trị hợp đồng.
丁垂杨:信用额度的可用金额和有效期必须覆盖主要付款阶段,不能在付款以前就 hết hạn。
Dīng Chuíyáng: Xìnyòng édù de kěyòng jīn’é hé yǒuxiàoqī bìxū fùgài zhǔyào fùkuǎn jiēduàn, bù néng zài fùkuǎn yǐqián jiù dàoqī.
Đinh Thùy Dương: Số tiền khả dụng và thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng phải bao phủ các giai đoạn thanh toán chính, không được hết hạn trước khi thanh toán.
黄秋香:付款担保应该在全部担保债务到期后的三十天内继续有效。
Huáng Qiū Xiāng: Fùkuǎn dānbǎo yīnggāi zài quánbù dānbǎo zhàiwù dàoqī hòu de sānshí tiān nèi jìxù yǒuxiào.
Hoàng Thu Hương: Bảo đảm thanh toán phải tiếp tục có hiệu lực trong ba mươi ngày sau khi toàn bộ nghĩa vụ được bảo đảm đến hạn.
阮明武:如果担保期限快要结束,而被担保款项还没有支付,甲方必须提前延长或者更换担保。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ dānbǎo qīxiàn kuàiyào jiéshù, ér bèi dānbǎo kuǎnxiàng hái méiyǒu zhīfù, jiǎfāng bìxū tíqián yáncháng huòzhě gēnghuàn dānbǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu thời hạn bảo đảm sắp kết thúc nhưng khoản tiền được bảo đảm vẫn chưa được thanh toán thì bên A phải gia hạn hoặc thay thế biện pháp bảo đảm trước thời hạn.
黎云英:甲方逾期付款并且在收到书面催款通知后仍未支付时,乙方可以按照担保文件提出付款要求。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng yúqī fùkuǎn bìngqiě zài shōudào shūmiàn cuīkuǎn tōngzhī hòu réng wèi zhīfù shí, yǐfāng kěyǐ ànzhào dānbǎo wénjiàn tíchū fùkuǎn yāoqiú.
Lê Vân Anh: Khi bên A chậm thanh toán và vẫn chưa trả tiền sau khi nhận được thông báo đòi thanh toán bằng văn bản, bên B có thể đưa ra yêu cầu thanh toán theo văn bản bảo đảm.
丁垂杨:乙方要求执行担保时,必须提交担保文件规定的到期证明、催款通知和索赔文件。
Dīng Chuíyáng: Yǐfāng yāoqiú zhíxíng dānbǎo shí, bìxū tíjiāo dānbǎo wénjiàn guīdìng de dàoqī zhèngmíng, cuīkuǎn tōngzhī hé suǒpéi wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Khi yêu cầu thực hiện bảo đảm, bên B phải nộp bằng chứng khoản tiền đã đến hạn, thông báo đòi thanh toán và hồ sơ yêu cầu theo quy định trong văn bản bảo đảm.
黄秋香:全部担保债务已经支付以后,乙方应该及时确认解除担保并返还相关文件。
Huáng Qiū Xiāng: Quánbù dānbǎo zhàiwù yǐjīng zhīfù yǐhòu, yǐfāng yīnggāi jíshí quèrèn jiěchú dānbǎo bìng fǎnhuán xiāngguān wénjiàn.
Hoàng Thu Hương: Sau khi toàn bộ nghĩa vụ được bảo đảm đã được thanh toán, bên B phải kịp thời xác nhận giải chấp và hoàn trả các tài liệu liên quan.
18. 银行费用
18. Yínháng fèiyòng
18. PHÍ NGÂN HÀNG
阮明武:付款方式确定以后,还要说明每一种银行费用由哪一方承担。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn fāngshì quèdìng yǐhòu, hái yào shuōmíng měi yì zhǒng yínháng fèiyòng yóu nǎ yì fāng chéngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định phương thức thanh toán, còn phải quy định mỗi loại phí ngân hàng do bên nào chịu.
丁垂杨:付款方承担汇款银行收取的转账手续费和汇出费用。
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn fāng chéngdān huìkuǎn yínháng shōuqǔ de zhuǎnzhàng shǒuxùfèi hé huìchū fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Bên thanh toán chịu phí chuyển khoản và phí chuyển tiền đi do ngân hàng chuyển tiền thu.
黎云英:收款方承担自己的收款银行收取的入账费、账户管理费和普通收款费用。
Lí Yún Yīng: Shōukuǎn fāng chéngdān zìjǐ de shōukuǎn yínháng shōuqǔ de rùzhàngfèi, zhànghù guǎnlǐfèi hé pǔtōng shōukuǎn fèiyòng.
Lê Vân Anh: Bên nhận tiền chịu phí ghi có, phí quản lý tài khoản và phí nhận tiền thông thường do ngân hàng nhận tiền của mình thu.
黄秋香:跨境转账可能经过一家或者多家中间银行,中间行也会收取费用。
Huáng Qiū Xiāng: Kuàjìng zhuǎnzhàng kěnéng jīngguò yì jiā huòzhě duō jiā zhōngjiān yínháng, zhōngjiānháng yě huì shōuqǔ fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Chuyển khoản xuyên biên giới có thể đi qua một hoặc nhiều ngân hàng trung gian và ngân hàng trung gian cũng sẽ thu phí.
阮明武:中间行费用由哪一方承担,要根据双方选择的OUR、SHA或者BEN原则确定。
Ruǎn Míngwǔ: Zhōngjiānháng fèiyòng yóu nǎ yì fāng chéngdān, yào gēnjù shuāngfāng xuǎnzé de OUR, SHA huòzhě BEN yuánzé quèdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Bên nào chịu phí ngân hàng trung gian phải được xác định căn cứ vào nguyên tắc OUR, SHA hoặc BEN mà hai bên lựa chọn.
黎云英:选择OUR时,全部汇款费用由付款方承担,收款方应该收到完整的应付金额。
Lí Yún Yīng: Xuǎnzé OUR shí, quánbù huìkuǎn fèiyòng yóu fùkuǎn fāng chéngdān, shōukuǎn fāng yīnggāi shōudào wánzhěng de yìngfù jīn’é.
Lê Vân Anh: Khi lựa chọn OUR, toàn bộ phí chuyển tiền do bên thanh toán chịu và bên nhận phải nhận đủ số tiền phải thanh toán.
丁垂杨:选择SHA时,付款方和收款方分别承担各自银行收取的费用。
Dīng Chuíyáng: Xuǎnzé SHA shí, fùkuǎn fāng hé shōukuǎn fāng fēnbié chéngdān gèzì yínháng shōuqǔ de fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Khi lựa chọn SHA, bên thanh toán và bên nhận tiền lần lượt chịu phí do ngân hàng của mình thu.
黄秋香:选择BEN时,全部银行费用从汇款金额中扣除,实际收款金额可能少于原来的应付金额。
Huáng Qiū Xiāng: Xuǎnzé BEN shí, quánbù yínháng fèiyòng cóng huìkuǎn jīn’é zhōng kòuchú, shíjì shōukuǎn jīn’é kěnéng shǎoyú yuánlái de yìngfù jīn’é.
Hoàng Thu Hương: Khi lựa chọn BEN, toàn bộ phí ngân hàng được khấu trừ từ số tiền chuyển và số tiền thực nhận có thể thấp hơn số tiền phải thanh toán ban đầu.
阮明武:本合同的国内转账采用SHA原则;如果跨境付款要求乙方足额收款,则采用OUR原则。
Ruǎn Míngwǔ: Běn hétóng de guónèi zhuǎnzhàng cǎiyòng SHA yuánzé; rúguǒ kuàjìng fùkuǎn yāoqiú yǐfāng zú’é shōukuǎn, zé cǎiyòng OUR yuánzé.
Nguyễn Minh Vũ: Chuyển khoản trong nước của hợp đồng này áp dụng nguyên tắc SHA; nếu thanh toán xuyên biên giới yêu cầu bên B nhận đủ tiền thì áp dụng nguyên tắc OUR.
丁垂杨:信用证的开证费用原则上由申请开证的甲方承担。
Dīng Chuíyáng: Xìnyòngzhèng de kāizhèng fèiyòng yuánzéshàng yóu shēnqǐng kāizhèng de jiǎfāng chéngdān.
Đinh Thùy Dương: Về nguyên tắc, phí mở thư tín dụng do bên A là bên yêu cầu mở thư tín dụng chịu.
黎云英:因为甲方原因需要修改信用证时,修改费用由甲方承担;因为乙方原因修改时,由乙方承担。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi jiǎfāng yuányīn xūyào xiūgǎi xìnyòngzhèng shí, xiūgǎi fèiyòng yóu jiǎfāng chéngdān; yīnwèi yǐfāng yuányīn xiūgǎi shí, yóu yǐfāng chéngdān.
Lê Vân Anh: Khi cần sửa thư tín dụng do nguyên nhân từ bên A thì bên A chịu phí sửa đổi; nếu sửa do nguyên nhân từ bên B thì bên B chịu.
黄秋香:如果乙方自己要求增加保兑银行,保兑费用原则上由乙方承担。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yǐfāng zìjǐ yāoqiú zēngjiā bǎoduì yínháng, bǎoduì fèiyòng yuánzéshàng yóu yǐfāng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Nếu bên B tự yêu cầu bổ sung ngân hàng xác nhận thư tín dụng thì về nguyên tắc bên B chịu phí xác nhận.
阮明武:如果合同本来就要求必须使用保兑信用证,保兑费用由哪一方承担要在合同中明确规定。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ hétóng běnlái jiù yāoqiú bìxū shǐyòng bǎoduì xìnyòngzhèng, bǎoduì fèiyòng yóu nǎ yì fāng chéngdān yào zài hétóng zhōng míngquè guīdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ngay từ đầu hợp đồng đã yêu cầu sử dụng thư tín dụng có xác nhận thì hợp đồng phải quy định rõ bên nào chịu phí xác nhận.
丁垂杨:货币转换产生的汇兑费用和转换手续费,由要求使用不同付款货币的一方承担。
Dīng Chuíyáng: Huòbì zhuǎnhuàn chǎnshēng de huìduì fèiyòng hé zhuǎnhuàn shǒuxùfèi, yóu yāoqiú shǐyòng bùtóng fùkuǎn huòbì de yì fāng chéngdān.
Đinh Thùy Dương: Phí ngoại hối và phí chuyển đổi tiền tệ do bên yêu cầu sử dụng đồng tiền thanh toán khác chịu.
黎云英:如果因为付款信息错误而需要退款,退款手续费由提供错误信息或者进行错误操作的一方承担。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīnwèi fùkuǎn xìnxī cuòwù ér xūyào tuìkuǎn, tuìkuǎn shǒuxùfèi yóu tígōng cuòwù xìnxī huòzhě jìnxíng cuòwù cāozuò de yì fāng chéngdān.
Lê Vân Anh: Nếu phải hoàn tiền do thông tin thanh toán sai thì phí hoàn tiền do bên cung cấp thông tin sai hoặc thực hiện thao tác sai chịu.
黄秋香:如果乙方实际收到的金额因为银行费用而不足,应该怎样处理?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yǐfāng shíjì shōudào de jīn’é yīnwèi yínháng fèiyòng ér bùzú, yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Hoàng Thu Hương: Nếu số tiền bên B thực tế nhận được bị thiếu do phí ngân hàng thì phải xử lý thế nào?
阮明武:除非双方明确选择BEN原则,否则甲方应该在收到通知后的两个工作日内补足差额。
Ruǎn Míngwǔ: Chúfēi shuāngfāng míngquè xuǎnzé BEN yuánzé, fǒuzé jiǎfāng yīnggāi zài shōudào tōngzhī hòu de liǎng gè gōngzuòrì nèi bǔzú chā’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trừ khi hai bên lựa chọn rõ nguyên tắc BEN, nếu không bên A phải bù đủ phần chênh lệch trong vòng hai ngày làm việc sau khi nhận được thông báo.
丁垂杨:乙方通知差额时,应该提供银行入账记录和被扣除费用的明细。
Dīng Chuíyáng: Yǐfāng tōngzhī chā’é shí, yīnggāi tígōng yínháng rùzhàng jìlù hé bèi kòuchú fèiyòng de míngxì.
Đinh Thùy Dương: Khi thông báo khoản chênh lệch, bên B phải cung cấp giao dịch ghi có ngân hàng và bảng chi tiết phí bị khấu trừ.
19. 扣款与抵销
19. Kòukuǎn yǔ dǐxiāo
19. KHẤU TRỪ VÀ BÙ TRỪ
阮明武:现在讨论扣款和抵销。任何扣款都必须有合同依据,不能由付款方自己随意决定。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài tǎolùn kòukuǎn hé dǐxiāo. Rènhé kòukuǎn dōu bìxū yǒu hétóng yījù, bù néng yóu fùkuǎn fāng zìjǐ suíyì juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta thảo luận việc khấu trừ và bù trừ. Mọi khoản khấu trừ đều phải có căn cứ hợp đồng, không được để bên thanh toán tự ý quyết định.
丁垂杨:法律规定必须代扣代缴的税款,可以从应付款中扣除,但是必须向收款方提供完税证明。
Dīng Chuíyáng: Fǎlǜ guīdìng bìxū dàikòu dàijiǎo de shuìkuǎn, kěyǐ cóng yìngfù kuǎn zhōng kòuchú, dànshì bìxū xiàng shōukuǎn fāng tígōng wánshuì zhèngmíng.
Đinh Thùy Dương: Khoản thuế mà pháp luật quy định phải khấu trừ và nộp thay có thể được khấu trừ từ khoản phải thanh toán, nhưng phải cung cấp chứng từ nộp thuế cho bên nhận tiền.
黎云英:已经按照合同确定的违约金也可以从到期付款中扣除。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng ànzhào hétóng quèdìng de wéiyuējīn yě kěyǐ cóng dàoqī fùkuǎn zhōng kòuchú.
Lê Vân Anh: Tiền phạt vi phạm đã được xác định theo hợp đồng cũng có thể được khấu trừ từ khoản thanh toán đến hạn.
黄秋香:如果一方给另一方造成了实际损失,经过双方确认或者正式决定的赔偿金额也可以扣除。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yì fāng gěi lìng yì fāng zàochéng le shíjì sǔnshī, jīngguò shuāngfāng quèrèn huòzhě zhèngshì juédìng de péicháng jīn’é yě kěyǐ kòuchú.
Hoàng Thu Hương: Nếu một bên gây thiệt hại thực tế cho bên kia thì số tiền bồi thường đã được hai bên xác nhận hoặc được quyết định chính thức cũng có thể được khấu trừ.
阮明武:独立预付款需要 thu hồi时,可以按照合同规定的比例从各期付款中逐步扣回。
Ruǎn Míngwǔ: Dúlì yùfùkuǎn xūyào shōuhuí shí, kěyǐ ànzhào hétóng guīdìng de bǐlì cóng gè qī fùkuǎn zhōng zhúbù kòuhuí.
Nguyễn Minh Vũ: Khi khoản tạm ứng độc lập cần được thu hồi thì có thể khấu trừ dần từ các đợt thanh toán theo tỷ lệ quy định trong hợp đồng.
丁垂杨:实际交付数量少于合同数量时,可以扣除缺少货物的相应价值。
Dīng Chuíyáng: Shíjì jiāofù shùliàng shǎoyú hétóng shùliàng shí, kěyǐ kòuchú quēshǎo huòwù de xiāngyìng jiàzhí.
Đinh Thùy Dương: Khi số lượng giao thực tế ít hơn số lượng hợp đồng thì có thể khấu trừ giá trị tương ứng của phần hàng hóa bị thiếu.
黎云英:乙方没有在合理期限内修理缺陷时,甲方可以扣除经过证明的合理维修费用。
Lí Yún Yīng: Yǐfāng méiyǒu zài hélǐ qīxiàn nèi xiūlǐ quēxiàn shí, jiǎfāng kěyǐ kòuchú jīngguò zhèngmíng de hélǐ wéixiū fèiyòng.
Lê Vân Anh: Khi bên B không sửa chữa khiếm khuyết trong thời hạn hợp lý, bên A có thể khấu trừ chi phí sửa chữa hợp lý có chứng từ.
黄秋香:双方还有其他已经到期的 khoản nợ时,可以直接进行债务抵销吗?
Huáng Qiū Xiāng: Shuāngfāng hái yǒu qítā yǐjīng dàoqī de zhàiwù shí, kěyǐ zhíjiē jìnxíng zhàiwù dǐxiāo ma?
Hoàng Thu Hương: Khi hai bên còn có khoản nợ khác đã đến hạn thì có thể trực tiếp bù trừ công nợ không anh?
阮明武:只有债务已经到期、金额明确、依法可以抵销并且双方书面确认时,才能进行抵销。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐyǒu zhàiwù yǐjīng dàoqī, jīn’é míngquè, yīfǎ kěyǐ dǐxiāo bìngqiě shuāngfāng shūmiàn quèrèn shí, cái néng jìnxíng dǐxiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi khoản nợ đã đến hạn, có giá trị rõ ràng, được phép bù trừ theo quy định và được hai bên xác nhận bằng văn bản thì mới có thể tiến hành bù trừ.
丁垂杨:不同货币的债务需要抵销时,还必须先按照合同汇率换算成同一种货币。
Dīng Chuíyáng: Bùtóng huòbì de zhàiwù xūyào dǐxiāo shí, hái bìxū xiān ànzhào hétóng huìlǜ huànsuàn chéng tóng yì zhǒng huòbì.
Đinh Thùy Dương: Khi cần bù trừ các khoản nợ bằng đồng tiền khác nhau thì trước tiên phải quy đổi thành cùng một loại tiền tệ theo tỷ giá hợp đồng.
黎云英:计划扣款的一方应该至少提前五个工作日发送书面通知。
Lí Yún Yīng: Jìhuà kòukuǎn de yì fāng yīnggāi zhìshǎo tíqián wǔ gè gōngzuòrì fāsòng shūmiàn tōngzhī.
Lê Vân Anh: Bên dự định khấu trừ phải gửi thông báo bằng văn bản trước ít nhất năm ngày làm việc.
黄秋香:通知中要写明扣款原因、计算方法、扣款金额、对应发票和合同依据。
Huáng Qiū Xiāng: Tōngzhī zhōng yào xiěmíng kòukuǎn yuányīn, jìsuàn fāngfǎ, kòukuǎn jīn’é, duìyìng fāpiào hé hétóng yījù.
Hoàng Thu Hương: Trong thông báo phải ghi rõ nguyên nhân khấu trừ, phương pháp tính, số tiền khấu trừ, hóa đơn tương ứng và căn cứ hợp đồng.
阮明武:扣款资料可以包括税务文件、违约通知、验收记录、数量确认、维修发票和损失证明。
Ruǎn Míngwǔ: Kòukuǎn zīliào kěyǐ bāokuò shuìwù wénjiàn, wéiyuē tōngzhī, yànshōu jìlù, shùliàng quèrèn, wéixiū fāpiào hé sǔnshī zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ khấu trừ có thể bao gồm tài liệu thuế, thông báo vi phạm, biên bản nghiệm thu, xác nhận số lượng, hóa đơn sửa chữa và chứng từ thiệt hại.
丁垂杨:没有证明、尚未到期或者仍有争议的 khoản nợ,任何一方都不能擅自抵销。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu zhèngmíng, shàngwèi dàoqī huòzhě réng yǒu zhēngyì de zhàiwù, rènhé yì fāng dōu bù néng shànzì dǐxiāo.
Đinh Thùy Dương: Bất kỳ bên nào cũng không được tự ý bù trừ khoản nợ không có chứng từ, chưa đến hạn hoặc vẫn đang có tranh chấp.
黎云英:甲方也不能因为一项 nhỏ的扣款理由而停止支付全部到期款项。
Lí Yún Yīng: Jiǎfāng yě bù néng yīnwèi yí xiàng jiào xiǎo de kòukuǎn lǐyóu ér tíngzhǐ zhīfù quánbù dàoqī kuǎnxiàng.
Lê Vân Anh: Bên A cũng không được vì một lý do khấu trừ nhỏ mà ngừng thanh toán toàn bộ khoản tiền đã đến hạn.
黄秋香:同一项损失已经通过降价、违约金或者保险得到补偿以后,不能再次重复扣除。
Huáng Qiū Xiāng: Tóng yí xiàng sǔnshī yǐjīng tōngguò jiàngjià, wéiyuējīn huòzhě bǎoxiǎn dédào bǔcháng yǐhòu, bù néng zàicì chóngfù kòuchú.
Hoàng Thu Hương: Sau khi cùng một thiệt hại đã được bồi hoàn thông qua giảm giá, tiền phạt vi phạm hoặc bảo hiểm thì không được tiếp tục khấu trừ lặp lại.
阮明武:完成扣款或者抵销以后,双方要更新对账单、剩余合同金额和下一期付款金额。
Ruǎn Míngwǔ: Wánchéng kòukuǎn huòzhě dǐxiāo yǐhòu, shuāngfāng yào gēngxīn duìzhàngdān, shèngyú hétóng jīn’é hé xià yì qī fùkuǎn jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành khấu trừ hoặc bù trừ, hai bên phải cập nhật bảng đối chiếu, giá trị hợp đồng còn lại và số tiền thanh toán của đợt tiếp theo.
20. 争议款项
20. Zhēngyì kuǎnxiàng
20. KHOẢN THANH TOÁN CÓ TRANH CHẤP
阮明武:最后讨论争议款项。发生争议以后,双方要先把有争议和没有争议的金额分开。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu tǎolùn zhēngyì kuǎnxiàng. Fāshēng zhēngyì yǐhòu, shuāngfāng yào xiān bǎ yǒu zhēngyì hé méiyǒu zhēngyì de jīn’é fēnkāi.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta thảo luận khoản thanh toán có tranh chấp. Sau khi xảy ra tranh chấp, hai bên trước tiên phải tách riêng số tiền có tranh chấp và không có tranh chấp.
黎云英:发现付款问题的一方应该及时发送书面异议通知,不能只通过电话口头说明。
Lí Yún Yīng: Fāxiàn fùkuǎn wèntí de yì fāng yīnggāi jíshí fāsòng shūmiàn yìyì tōngzhī, bù néng zhǐ tōngguò diànhuà kǒutóu shuōmíng.
Lê Vân Anh: Bên phát hiện vấn đề thanh toán phải kịp thời gửi thông báo phản đối bằng văn bản, không được chỉ giải thích bằng lời nói qua điện thoại.
丁垂杨:异议通知要写明合同编号、发票号码、争议金额、争议原因和提出异议的依据。
Dīng Chuíyáng: Yìyì tōngzhī yào xiěmíng hétóng biānhào, fāpiào hàomǎ, zhēngyì jīn’é, zhēngyì yuányīn hé tíchū yìyì de yījù.
Đinh Thùy Dương: Thông báo phản đối phải ghi rõ số hợp đồng, số hóa đơn, số tiền tranh chấp, nguyên nhân tranh chấp và căn cứ đưa ra phản đối.
黄秋香:通知中还应该附上验收文件、数量记录、照片、计算表和其他证明资料。
Huáng Qiū Xiāng: Tōngzhī zhōng hái yīnggāi fùshàng yànshōu wénjiàn, shùliàng jìlù, zhàopiàn, jìsuànbiǎo hé qítā zhèngmíng zīliào.
Hoàng Thu Hương: Thông báo còn phải đính kèm biên bản nghiệm thu, ghi chép số lượng, hình ảnh, bảng tính và các tài liệu chứng minh khác.
阮明武:甲方应该在收到发票和完整付款资料后的五个工作日内提出发票或者付款异议。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎfāng yīnggāi zài shōudào fāpiào hé wánzhěng fùkuǎn zīliào hòu de wǔ gè gōngzuòrì nèi tíchū fāpiào huòzhě fùkuǎn yìyì.
Nguyễn Minh Vũ: Bên A phải đưa ra phản đối đối với hóa đơn hoặc khoản thanh toán trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận được hóa đơn và hồ sơ thanh toán đầy đủ.
黎云英:如果问题在普通检查中无法发现,甲方可以在实际发现以后及时提出异议。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wèntí zài pǔtōng jiǎnchá zhōng wúfǎ fāxiàn, jiǎfāng kěyǐ zài shíjì fāxiàn yǐhòu jíshí tíchū yìyì.
Lê Vân Anh: Nếu vấn đề không thể được phát hiện trong quá trình kiểm tra thông thường thì bên A có thể kịp thời đưa ra phản đối sau khi thực tế phát hiện.
丁垂杨:即使一部分金额存在争议,甲方仍然必须按照原付款期限支付没有争议的部分。
Dīng Chuíyáng: Jíshǐ yí bùfen jīn’é cúnzài zhēngyì, jiǎfāng réngrán bìxū ànzhào yuán fùkuǎn qīxiàn zhīfù méiyǒu zhēngyì de bùfen.
Đinh Thùy Dương: Cho dù một phần giá trị đang có tranh chấp, bên A vẫn phải thanh toán phần không có tranh chấp theo thời hạn thanh toán ban đầu.
黄秋香:有争议的部分可以暂时保留,但是甲方必须单独记录,不能把它和其他款项混在一起。
Huáng Qiū Xiāng: Yǒu zhēngyì de bùfen kěyǐ zànshí bǎoliú, dànshì jiǎfāng bìxū dāndú jìlù, bù néng bǎ tā hé qítā kuǎnxiàng hùn zài yìqǐ.
Hoàng Thu Hương: Phần có tranh chấp có thể được tạm giữ, nhưng bên A phải ghi nhận riêng, không được gộp chung với các khoản tiền khác.
阮明武:双方应该在收到异议通知后的十五个工作日内努力解决付款争议。
Ruǎn Míngwǔ: Shuāngfāng yīnggāi zài shōudào yìyì tōngzhī hòu de shíwǔ gè gōngzuòrì nèi nǔlì jiějué fùkuǎn zhēngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải cố gắng giải quyết tranh chấp thanh toán trong vòng mười lăm ngày làm việc sau khi nhận được thông báo phản đối.
黎云英:第一步由双方项目负责人和财务人员核对合同、发票、付款记录和验收资料。
Lí Yún Yīng: Dì-yī bù yóu shuāngfāng xiàngmù fùzérén hé cáiwù rényuán héduì hétóng, fāpiào, fùkuǎn jìlù hé yànshōu zīliào.
Lê Vân Anh: Bước thứ nhất là người phụ trách dự án và nhân viên tài chính của hai bên đối chiếu hợp đồng, hóa đơn, giao dịch thanh toán và hồ sơ nghiệm thu.
丁垂杨:如果第一步不能解决,双方管理人员应该举行正式会议并提出书面解决方案。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dì-yī bù bù néng jiějué, shuāngfāng guǎnlǐ rényuán yīnggāi jǔxíng zhèngshì huìyì bìng tíchū shūmiàn jiějué fāng’àn.
Đinh Thùy Dương: Nếu bước thứ nhất không giải quyết được thì người quản lý của hai bên phải tổ chức cuộc họp chính thức và đưa ra phương án giải quyết bằng văn bản.
黄秋香:如果争议涉及货物质量、工作量或者技术结果,可以请双方认可的第三方进行鉴定或者核实。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ zhēngyì shèjí huòwù zhìliàng, gōngzuòliàng huòzhě jìshù jiéguǒ, kěyǐ qǐng shuāngfāng rènkě de dì-sānfāng jìnxíng jiàndìng huòzhě héshí.
Hoàng Thu Hương: Nếu tranh chấp liên quan đến chất lượng hàng hóa, khối lượng công việc hoặc kết quả kỹ thuật thì có thể mời bên thứ ba được hai bên công nhận tiến hành giám định hoặc xác minh.
阮明武:鉴定以前要书面确认鉴定机构、鉴定范围、提交资料、完成期限和费用承担方式。
Ruǎn Míngwǔ: Jiàndìng yǐqián yào shūmiàn quèrèn jiàndìng jīgòu, jiàndìng fànwéi, tíjiāo zīliào, wánchéng qīxiàn hé fèiyòng chéngdān fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi giám định phải xác nhận bằng văn bản tổ chức giám định, phạm vi giám định, tài liệu phải nộp, thời hạn hoàn thành và cách chịu chi phí.
黎云英:鉴定费用可以由责任方承担;在责任尚未确定以前,双方可以先各支付一半。
Lí Yún Yīng: Jiàndìng fèiyòng kěyǐ yóu zérèn fāng chéngdān; zài zérèn shàngwèi quèdìng yǐqián, shuāngfāng kěyǐ xiān gè zhīfù yíbàn.
Lê Vân Anh: Chi phí giám định có thể do bên có trách nhiệm chịu; trước khi xác định trách nhiệm, hai bên có thể tạm thời mỗi bên thanh toán một nửa.
丁垂杨:争议解决以后,最终确定应该支付的金额必须在五个工作日内支付。
Dīng Chuíyáng: Zhēngyì jiějué yǐhòu, zuìzhōng quèdìng yīnggāi zhīfù de jīn’é bìxū zài wǔ gè gōngzuòrì nèi zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Sau khi tranh chấp được giải quyết, số tiền cuối cùng được xác định là phải trả phải được thanh toán trong vòng năm ngày làm việc.
黄秋香:如果最终确认甲方本来就应该按时支付这笔钱,是否还要计算逾期利息?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ zuìzhōng quèrèn jiǎfāng běnlái jiù yīnggāi ànshí zhīfù zhè bǐ qián, shìfǒu hái yào jìsuàn yúqī lìxī?
Hoàng Thu Hương: Nếu cuối cùng xác nhận rằng ngay từ đầu bên A đã phải thanh toán khoản tiền này đúng hạn thì có phải tính lãi chậm trả không anh?
阮明武:要。如果甲方没有合理依据暂扣款项,逾期利息可以从原付款到期日开始计算。
Ruǎn Míngwǔ: Yào. Rúguǒ jiǎfāng méiyǒu hélǐ yījù zànkòu kuǎnxiàng, yúqī lìxī kěyǐ cóng yuán fùkuǎn dàoqīrì kāishǐ jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Nếu bên A tạm giữ khoản tiền mà không có căn cứ hợp lý thì lãi chậm trả có thể được tính từ ngày đến hạn thanh toán ban đầu.
黎云英:如果延期是因为乙方发票错误、资料不完整或者质量问题,利息就不能从原到期日计算。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yánqī shì yīnwèi yǐfāng fāpiào cuòwù, zīliào bù wánzhěng huòzhě zhìliàng wèntí, lìxī jiù bù néng cóng yuán dàoqīrì jìsuàn.
Lê Vân Anh: Nếu việc trì hoãn xuất phát từ hóa đơn sai, hồ sơ không đầy đủ hoặc vấn đề chất lượng của bên B thì không được tính lãi từ ngày đến hạn ban đầu.
丁垂杨:双方还应该继续履行与争议款项没有直接关系的合同义务。
Dīng Chuíyáng: Shuāngfāng hái yīnggāi jìxù lǚxíng yǔ zhēngyì kuǎnxiàng méiyǒu zhíjiē guānxì de hétóng yìwù.
Đinh Thùy Dương: Hai bên vẫn phải tiếp tục thực hiện những nghĩa vụ hợp đồng không liên quan trực tiếp đến khoản tiền đang tranh chấp.
阮明武:很好。保留款、付款担保、银行费用、扣款抵销和争议款项都已经明确,付款条款的风险控制就更加完整了。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Bǎoliúkuǎn, fùkuǎn dānbǎo, yínháng fèiyòng, kòukuǎn dǐxiāo hé zhēngyì kuǎnxiàng dōu yǐjīng míngquè, fùkuǎn tiáokuǎn de fēngxiǎn kòngzhì jiù gèngjiā wánzhěng le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khoản tiền giữ lại, bảo đảm thanh toán, phí ngân hàng, khấu trừ và bù trừ cùng khoản thanh toán có tranh chấp đều đã được làm rõ; việc kiểm soát rủi ro của điều khoản thanh toán vì thế trở nên hoàn chỉnh hơn.
II. 付款条款(续)
II. Fùkuǎn tiáokuǎn (xù)
II. ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN (tiếp theo)
21. 逾期付款
21. Yúqī fùkuǎn
21. CHẬM THANH TOÁN
丁垂杨:阮明武老板,合同里应该从什么时候开始算逾期付款?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng lǐ yīnggāi cóng shénme shíhou kāishǐ suàn yúqī fùkuǎn?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trong hợp đồng nên bắt đầu tính chậm thanh toán từ khi nào ạ?
阮明武老板:如果买方没有在付款期限内把足额款项转入我方指定账户,就算逾期付款。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ mǎifāng méiyǒu zài fùkuǎn qīxiàn nèi bǎ zú’é kuǎnxiàng zhuǎnrù wǒfāng zhǐdìng zhànghù, jiù suàn yúqī fùkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bên mua không chuyển đủ tiền vào tài khoản do bên mình chỉ định trong thời hạn thanh toán thì được coi là chậm thanh toán.
黎云英:我们要不要给买方几天的宽限期?
Lí Yún Yīng: Wǒmen yào bú yào gěi mǎifāng jǐ tiān de kuānxiànqī?
Lê Vân Anh: Chúng ta có nên dành cho bên mua một thời gian ân hạn vài ngày không anh?
阮明武老板:可以给三个工作日的宽限期。在这段时间内,我们暂时不收逾期利息和违约金。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ gěi sān ge gōngzuòrì de kuānxiànqī. Zài zhè duàn shíjiān nèi, wǒmen zànshí bù shōu yúqī lìxī hé wéiyuējīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể dành thời gian ân hạn ba ngày làm việc. Trong thời gian này, chúng ta tạm thời không tính lãi chậm trả và tiền phạt vi phạm.
黄秋香:如果宽限期结束以后还没有收到钱,利息怎么计算?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kuānxiànqī jiéshù yǐhòu hái méiyǒu shōudào qián, lìxī zěnme jìsuàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu hết thời gian ân hạn mà vẫn chưa nhận được tiền thì lãi được tính như thế nào ạ?
阮明武老板:逾期利息等于逾期本金乘以每日利率,再乘以逾期天数。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yúqī lìxī děngyú yúqī běnjīn chéngyǐ měirì lìlǜ, zài chéngyǐ yúqī tiānshù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lãi chậm trả bằng số tiền gốc quá hạn nhân với lãi suất mỗi ngày, sau đó nhân với số ngày chậm trả.
丁垂杨:违约金也按照逾期本金来计算吗?
Dīng Chuíyáng: Wéiyuējīn yě ànzhào yúqī běnjīn lái jìsuàn ma?
Đinh Thùy Dương: Tiền phạt vi phạm cũng được tính theo số tiền gốc quá hạn phải không anh?
阮明武老板:对,违约金可以按照合同约定的比例计算,但是不能超过适用法律允许的最高标准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì, wéiyuējīn kěyǐ ànzhào hétóng yuēdìng de bǐlì jìsuàn, dànshì bù néng chāoguò shìyòng fǎlǜ yǔnxǔ de zuìgāo biāozhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, tiền phạt có thể được tính theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng nhưng không được vượt quá mức tối đa mà pháp luật áp dụng cho phép.
黎云英:逾期天数从哪一天开始,到哪一天结束?
Lí Yún Yīng: Yúqī tiānshù cóng nǎ yì tiān kāishǐ, dào nǎ yì tiān jiéshù?
Lê Vân Anh: Số ngày chậm trả được tính từ ngày nào đến ngày nào ạ?
阮明武老板:从宽限期结束后的下一天开始,一直算到款项实际足额到账的那一天。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Cóng kuānxiànqī jiéshù hòu de xià yì tiān kāishǐ, yìzhí suàn dào kuǎnxiàng shíjì zú’é dàozhàng de nà yì tiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tính từ ngày tiếp theo sau khi hết thời gian ân hạn cho đến ngày toàn bộ số tiền thực tế được ghi có vào tài khoản.
黄秋香:如果 chậm thanh toán làm công ty bị thiệt hại lớn hơn tiền lãi và tiền phạt thì sao ạ?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yúqī fùkuǎn gěi gōngsī dàilái de sǔnshī chāoguò lìxī hé wéiyuējīn, zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu việc chậm thanh toán gây cho công ty thiệt hại lớn hơn tiền lãi và tiền phạt thì xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:如果法律允许,而且我们有充分的证明,就可以要求对方赔偿实际损失,但不能重复要求赔偿。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ fǎlǜ yǔnxǔ, érqiě wǒmen yǒu chōngfèn de zhèngmíng, jiù kěyǐ yāoqiú duìfāng péicháng shíjì sǔnshī, dàn bù néng chóngfù yāoqiú péicháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu pháp luật cho phép và chúng ta có đầy đủ chứng cứ thì có thể yêu cầu đối phương bồi thường thiệt hại thực tế, nhưng không được yêu cầu bồi thường trùng lặp.
丁垂杨:买方逾期以后,我们可以马上停止交货或者服务吗?
Dīng Chuíyáng: Mǎifāng yúqī yǐhòu, wǒmen kěyǐ mǎshàng tíngzhǐ jiāohuò huòzhě fúwù ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi bên mua chậm thanh toán, chúng ta có thể lập tức dừng giao hàng hoặc cung cấp dịch vụ không anh?
阮明武老板:我们应该先发书面通知,给对方合理的改正时间。到期仍不付款时,我们才可以暂停交货或者服务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Wǒmen yīnggāi xiān fā shūmiàn tōngzhī, gěi duìfāng hélǐ de gǎizhèng shíjiān. Dàoqī réng bù fùkuǎn shí, wǒmen cái kěyǐ zàntíng jiāohuò huòzhě fúwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta nên gửi thông báo bằng văn bản trước và cho đối phương thời gian hợp lý để khắc phục. Nếu hết thời hạn mà họ vẫn không thanh toán thì chúng ta mới có thể tạm ngừng giao hàng hoặc dịch vụ.
黎云英:我们有权把已经交付的货物收回来吗?
Lí Yún Yīng: Wǒmen yǒu quán bǎ yǐjīng jiāofù de huòwù shōu huílai ma?
Lê Vân Anh: Chúng ta có quyền thu hồi hàng hóa đã giao không anh?
阮明武老板:只有合同保留了货物所有权,而且法律允许时,我们才能按照规定收回货物。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu hétóng bǎoliú le huòwù suǒyǒuquán, érqiě fǎlǜ yǔnxǔ shí, wǒmen cái néng ànzhào guīdìng shōuhuí huòwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi hợp đồng có bảo lưu quyền sở hữu hàng hóa và pháp luật cho phép thì chúng ta mới được thu hồi hàng theo quy định.
黄秋香:如果买方的付款能力变差,我们可以要求增加担保吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ mǎifāng de fùkuǎn nénglì biàn chà, wǒmen kěyǐ yāoqiú zēngjiā dānbǎo ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu khả năng thanh toán của bên mua trở nên kém hơn, chúng ta có thể yêu cầu bổ sung bảo đảm không anh?
阮明武老板:可以。买方连续逾期或者信用情况明显变差时,我们可以要求银行保函、保证金或者其他合理的担保。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ. Mǎifāng liánxù yúqī huòzhě xìnyòng qíngkuàng míngxiǎn biàn chà shí, wǒmen kěyǐ yāoqiú yínháng bǎohán, bǎozhèngjīn huòzhě qítā hélǐ de dānbǎo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Khi bên mua liên tục chậm trả hoặc tình hình tín dụng xấu đi rõ rệt, chúng ta có thể yêu cầu bảo lãnh ngân hàng, tiền bảo đảm hoặc hình thức bảo đảm hợp lý khác.
丁垂杨:什么情况下可以要求买方立即支付全部剩余款项?
Dīng Chuíyáng: Shénme qíngkuàng xià kěyǐ yāoqiú mǎifāng lìjí zhīfù quánbù shèngyú kuǎnxiàng?
Đinh Thùy Dương: Trong trường hợp nào chúng ta có thể yêu cầu bên mua thanh toán ngay toàn bộ số tiền còn lại ạ?
阮明武老板:如果买方严重逾期,经过书面催款仍不支付,我们可以宣布全部剩余款项立即到期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ mǎifāng yánzhòng yúqī, jīngguò shūmiàn cuīkuǎn réng bù zhīfù, wǒmen kěyǐ xuānbù quánbù shèngyú kuǎnxiàng lìjí dàoqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bên mua chậm thanh toán nghiêm trọng và vẫn không trả sau khi được nhắc bằng văn bản, chúng ta có thể tuyên bố toàn bộ số tiền còn lại đến hạn ngay lập tức.
黎云英:如果对方继续不付款,我们也可以终止合同,对吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ duìfāng jìxù bù fùkuǎn, wǒmen yě kěyǐ zhōngzhǐ hétóng, duì ma?
Lê Vân Anh: Nếu đối phương tiếp tục không thanh toán thì chúng ta cũng có thể chấm dứt hợp đồng, đúng không anh?
阮明武老板:对,但是要按照合同规定发出通知,并给对方最后的改正机会。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì, dànshì yào ànzhào hétóng guīdìng fāchū tōngzhī, bìng gěi duìfāng zuìhòu de gǎizhèng jīhuì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng phải gửi thông báo theo quy định của hợp đồng và cho đối phương cơ hội cuối cùng để khắc phục.
黄秋香:追债费用、律师费和诉讼费由谁承担?
Huáng Qiū Xiāng: Zhuīzhài fèiyòng, lǜshī fèi hé sùsòng fèi yóu shéi chéngdān?
Hoàng Thu Hương: Chi phí thu hồi nợ, phí luật sư và chi phí tố tụng sẽ do bên nào chịu ạ?
阮明武老板:在法律允许的范围内,违约方应该承担实际发生、合理并且有凭证的费用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zài fǎlǜ yǔnxǔ de fànwéi nèi, wéiyuēfāng yīnggāi chéngdān shíjì fāshēng, hélǐ bìngqiě yǒu píngzhèng de fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong phạm vi pháp luật cho phép, bên vi phạm phải chịu các chi phí thực tế phát sinh, hợp lý và có chứng từ.
22. 退款条款
22. Tuìkuǎn tiáokuǎn
22. HOÀN TRẢ TIỀN
黎云英:阮明武老板,合同应该规定哪些需要退款的情况?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng yīnggāi guīdìng nǎxiē xūyào tuìkuǎn de qíngkuàng?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hợp đồng nên quy định những trường hợp nào phải hoàn tiền ạ?
阮明武老板:重复付款、多付货款、退回不合格货物、取消服务或者终止合同,都可能需要退款。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Chóngfù fùkuǎn, duō fù huòkuǎn, tuìhuí bù hégé huòwù, qǔxiāo fúwù huòzhě zhōngzhǐ hétóng, dōu kěnéng xūyào tuìkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thanh toán trùng, trả thừa tiền hàng, trả lại hàng không đạt yêu cầu, hủy dịch vụ hoặc chấm dứt hợp đồng đều có thể làm phát sinh nghĩa vụ hoàn tiền.
丁垂杨:应该怎么确定需要退还的金额?
Dīng Chuíyáng: Yīnggāi zěnme quèdìng xūyào tuìhuán de jīn’é?
Đinh Thùy Dương: Chúng ta nên xác định số tiền phải hoàn như thế nào ạ?
阮明武老板:退款金额等于已经收到的款项,减去已经完成并验收的工作价值,再减去有凭证的合理费用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Tuìkuǎn jīn’é děngyú yǐjīng shōudào de kuǎnxiàng, jiǎnqù yǐjīng wánchéng bìng yànshōu de gōngzuò jiàzhí, zài jiǎnqù yǒu píngzhèng de hélǐ fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Số tiền hoàn lại bằng khoản tiền đã nhận trừ giá trị công việc đã hoàn thành và nghiệm thu, sau đó trừ các chi phí hợp lý có chứng từ.
黄秋香:退款期限应该规定为多少天?
Huáng Qiū Xiāng: Tuìkuǎn qīxiàn yīnggāi guīdìng wéi duōshao tiān?
Hoàng Thu Hương: Thời hạn hoàn tiền nên được quy định là bao nhiêu ngày ạ?
阮明武老板:在双方确认退款金额以后,负责退款的一方应该在七个工作日内完成退款。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zài shuāngfāng quèrèn tuìkuǎn jīn’é yǐhòu, fùzé tuìkuǎn de yìfāng yīnggāi zài qī ge gōngzuòrì nèi wánchéng tuìkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hai bên xác nhận số tiền hoàn lại, bên có trách nhiệm hoàn tiền phải thực hiện trong vòng bảy ngày làm việc.
黎云英:退款应该使用什么方式和账户?
Lí Yún Yīng: Tuìkuǎn yīnggāi shǐyòng shénme fāngshì hé zhànghù?
Lê Vân Anh: Tiền hoàn lại nên được chuyển bằng phương thức nào và vào tài khoản nào ạ?
阮明武老板:原则上使用银行转账,并退回原付款账户。变更账户时,必须有书面通知并完成核实。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yuánzé shàng shǐyòng yínháng zhuǎnzhàng, bìng tuìhuí yuán fùkuǎn zhànghù. Biàngēng zhànghù shí, bìxū yǒu shūmiàn tōngzhī bìng wánchéng héshí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc, tiền được hoàn bằng chuyển khoản ngân hàng vào tài khoản đã dùng để thanh toán. Nếu thay đổi tài khoản thì phải có thông báo bằng văn bản và hoàn thành việc xác minh.
丁垂杨:如果负责退款的一方没有按时退款,要不要支付利息?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fùzé tuìkuǎn de yìfāng méiyǒu ànshí tuìkuǎn, yào bú yào zhīfù lìxī?
Đinh Thùy Dương: Nếu bên có trách nhiệm hoàn tiền không hoàn đúng hạn thì có phải trả lãi không anh?
阮明武老板:要。利息从退款期限届满后的下一天开始计算,一直到退款实际到账为止。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào. Lìxī cóng tuìkuǎn qīxiàn jièmǎn hòu de xià yì tiān kāishǐ jìsuàn, yìzhí dào tuìkuǎn shíjì dàozhàng wéi zhǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Tiền lãi được tính từ ngày tiếp theo sau khi hết thời hạn hoàn tiền cho đến khi khoản hoàn trả thực tế được ghi có.
黄秋香:退款时可以直接扣除管理费或者其他费用吗?
Huáng Qiū Xiāng: Tuìkuǎn shí kěyǐ zhíjiē kòuchú guǎnlǐ fèi huòzhě qítā fèiyòng ma?
Hoàng Thu Hương: Khi hoàn tiền có thể tự động trừ phí quản lý hoặc các chi phí khác không anh?
阮明武老板:不可以随意扣除。只有实际发生、有合同依据并且有证明的合理费用,才能在提前通知后扣除。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù kěyǐ suíyì kòuchú. Zhǐyǒu shíjì fāshēng, yǒu hétóng yījù bìngqiě yǒu zhèngmíng de hélǐ fèiyòng, cái néng zài tíqián tōngzhī hòu kòuchú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được tùy ý khấu trừ. Chỉ những chi phí hợp lý đã thực tế phát sinh, có căn cứ hợp đồng và có chứng từ mới được trừ sau khi thông báo trước.
黎云英:如果买方退回货物,我们应该什么时候退款?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎifāng tuìhuí huòwù, wǒmen yīnggāi shénme shíhou tuìkuǎn?
Lê Vân Anh: Nếu bên mua trả lại hàng hóa thì khi nào chúng ta nên hoàn tiền ạ?
阮明武老板:我们收到并检查退回的货物以后,应该按照确认的数量和质量计算退款金额。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Wǒmen shōudào bìng jiǎnchá tuìhuí de huòwù yǐhòu, yīnggāi ànzhào quèrèn de shùliàng hé zhìliàng jìsuàn tuìkuǎn jīn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận và kiểm tra hàng bị trả lại, chúng ta phải tính số tiền hoàn theo số lượng và chất lượng đã được xác nhận.
丁垂杨:服务被取消时,已经支付的服务费怎么处理?
Dīng Chuíyáng: Fúwù bèi qǔxiāo shí, yǐjīng zhīfù de fúwù fèi zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Khi dịch vụ bị hủy thì khoản phí dịch vụ đã thanh toán được xử lý như thế nào ạ?
阮明武老板:已经完成的服务按合同结算,尚未提供的服务费用应该退还,但要看取消服务的原因和责任。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǐjīng wánchéng de fúwù àn hétóng jiésuàn, shàngwèi tígōng de fúwù fèiyòng yīnggāi tuìhuán, dàn yào kàn qǔxiāo fúwù de yuányīn hé zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phần dịch vụ đã hoàn thành được quyết toán theo hợp đồng; phí của phần dịch vụ chưa cung cấp phải được hoàn lại, nhưng còn phải xem nguyên nhân và trách nhiệm hủy dịch vụ.
黄秋香:合同终止以后,双方要先做什么?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng zhōngzhǐ yǐhòu, shuāngfāng yào xiān zuò shénme?
Hoàng Thu Hương: Sau khi hợp đồng chấm dứt, hai bên cần làm gì trước tiên ạ?
阮明武老板:双方要先确认已经完成的工作、应付款项和应扣费用,然后退还剩余金额。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng yào xiān quèrèn yǐjīng wánchéng de gōngzuò, yīngfù kuǎnxiàng hé yīngkòu fèiyòng, ránhòu tuìhuán shèngyú jīn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải xác nhận phần công việc đã hoàn thành, khoản phải thanh toán và chi phí được khấu trừ, sau đó hoàn lại số tiền còn dư.
黎云英:如果我们发现客户多付或者重复付款呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen fāxiàn kèhù duō fù huòzhě chóngfù fùkuǎn ne?
Lê Vân Anh: Nếu chúng ta phát hiện khách hàng thanh toán thừa hoặc thanh toán trùng thì sao ạ?
阮明武老板:我们应该马上通知客户,确认金额以后,在约定期限内把多收的款项退回。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Wǒmen yīnggāi mǎshàng tōngzhī kèhù, quèrèn jīn’é yǐhòu, zài yuēdìng qīxiàn nèi bǎ duō shōu de kuǎnxiàng tuìhuí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta phải thông báo ngay cho khách hàng và sau khi xác nhận số tiền thì hoàn lại khoản đã thu thừa trong thời hạn thỏa thuận.
丁垂杨:定金和预付款也按照同样的方法退还吗?
Dīng Chuíyáng: Dìngjīn hé yùfùkuǎn yě ànzhào tóngyàng de fāngfǎ tuìhuán ma?
Đinh Thùy Dương: Tiền đặt cọc và tiền tạm ứng cũng được hoàn lại theo cách tương tự phải không anh?
阮明武老板:未使用的预付款应该退还。定金怎么处理,要根据合同终止的原因和双方的责任来决定。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Wèi shǐyòng de yùfùkuǎn yīnggāi tuìhuán. Dìngjīn zěnme chǔlǐ, yào gēnjù hétóng zhōngzhǐ de yuányīn hé shuāngfāng de zérèn lái juédìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khoản tạm ứng chưa sử dụng phải được hoàn lại. Việc xử lý tiền đặt cọc sẽ được quyết định theo nguyên nhân chấm dứt hợp đồng và trách nhiệm của hai bên.
23. 付款冲抵顺序
23. Fùkuǎn chōngdǐ shùnxù
23. THỨ TỰ PHÂN BỔ KHOẢN THANH TOÁN
黄秋香:阮明武老板,如果一笔付款不能 trả hết所有 khoản nợ thì phải phân bổ như thế nào ạ?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, rúguǒ yí bǐ fùkuǎn bù néng chángqīng suǒyǒu zhàiwù, yīnggāi zěnme chōngdǐ?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu một khoản thanh toán không đủ trả hết mọi khoản nợ thì phải phân bổ như thế nào ạ?
阮明武老板:首先冲抵实际发生并且有凭证的追债费用,然后冲抵应付的违约金。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shǒuxiān chōngdǐ shíjì fāshēng bìngqiě yǒu píngzhèng de zhuīzhài fèiyòng, ránhòu chōngdǐ yīngfù de wéiyuējīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước hết sẽ phân bổ vào chi phí thu hồi nợ thực tế phát sinh và có chứng từ, sau đó phân bổ vào tiền phạt phải trả.
丁垂杨:支付完追债费用和违约金以后,下一项是什么?
Dīng Chuíyáng: Zhīfù wán zhuīzhài fèiyòng hé wéiyuējīn yǐhòu, xià yí xiàng shì shénme?
Đinh Thùy Dương: Sau khi thanh toán chi phí thu hồi nợ và tiền phạt thì khoản tiếp theo là gì ạ?
阮明武老板:接下来依次冲抵逾期利息和赔偿金。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jiēxiàlái yīcì chōngdǐ yúqī lìxī hé péichángjīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo sẽ lần lượt phân bổ vào tiền lãi chậm trả và khoản bồi thường.
黎云英:最后才冲抵合同的本金,对吗?
Lí Yún Yīng: Zuìhòu cái chōngdǐ hétóng de běnjīn, duì ma?
Lê Vân Anh: Cuối cùng mới phân bổ vào tiền nợ gốc của hợp đồng, đúng không anh?
阮明武老板:对。先冲抵到期时间最早的本金,然后再冲抵其他剩余本金。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì. Xiān chōngdǐ dàoqī shíjiān zuì zǎo de běnjīn, ránhòu zài chōngdǐ qítā shèngyú běnjīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trước tiên phân bổ vào khoản nợ gốc đến hạn sớm nhất, sau đó mới phân bổ vào những khoản nợ gốc còn lại.
黄秋香:这个顺序可以由付款人自己改变吗?
Huáng Qiū Xiāng: Zhège shùnxù kěyǐ yóu fùkuǎnrén zìjǐ gǎibiàn ma?
Hoàng Thu Hương: Người thanh toán có thể tự thay đổi thứ tự này không anh?
阮明武老板:如果合同或者法律没有另外规定,付款人不能单方面改变。双方可以用书面文件约定其他顺序。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ hétóng huòzhě fǎlǜ méiyǒu lìngwài guīdìng, fùkuǎnrén bù néng dānfāngmiàn gǎibiàn. Shuāngfāng kěyǐ yòng shūmiàn wénjiàn yuēdìng qítā shùnxù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng hoặc pháp luật không có quy định khác thì người thanh toán không được đơn phương thay đổi. Hai bên có thể thỏa thuận thứ tự khác bằng văn bản.
丁垂杨:有争议的金额也可以按照这个顺序冲抵吗?
Dīng Chuíyáng: Yǒu zhēngyì de jīn’é yě kěyǐ ànzhào zhège shùnxù chōngdǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Khoản tiền đang có tranh chấp cũng có thể được phân bổ theo thứ tự này không anh?
阮明武老板:不可以。这个顺序只适用于已经到期并且没有争议的款项。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù kěyǐ. Zhège shùnxù zhǐ shìyòng yú yǐjīng dàoqī bìngqiě méiyǒu zhēngyì de kuǎnxiàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Thứ tự này chỉ áp dụng đối với những khoản đã đến hạn và không có tranh chấp.
黎云英:每次收到钱以后,我们需要通知客户分配结果吗?
Lí Yún Yīng: Měi cì shōudào qián yǐhòu, wǒmen xūyào tōngzhī kèhù fēnpèi jiéguǒ ma?
Lê Vân Anh: Sau mỗi lần nhận tiền, chúng ta có cần thông báo cho khách hàng kết quả phân bổ không ạ?
阮明武老板:需要。我们应该提供对账单,写清每一项冲抵金额、剩余本金和下一次付款金额。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Wǒmen yīnggāi tígōng duìzhàngdān, xiě qīng měi yí xiàng chōngdǐ jīn’é, shèngyú běnjīn hé xià yí cì fùkuǎn jīn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Chúng ta phải cung cấp bảng đối chiếu, ghi rõ số tiền phân bổ vào từng khoản, số nợ gốc còn lại và số tiền của lần thanh toán tiếp theo.
24. 付款凭证
24. Fùkuǎn píngzhèng
24. CHỨNG MINH ĐÃ THANH TOÁN
丁垂杨:阮明武老板,哪些文件可以用来证明已经付款?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, nǎxiē wénjiàn kěyǐ yòng lái zhèngmíng yǐjīng fùkuǎn?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, những tài liệu nào có thể được dùng để chứng minh đã thanh toán ạ?
阮明武老板:银行借记通知、付款委托书、电子交易确认书和银行对账单都可以作为付款凭证。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yínháng jièjì tōngzhī, fùkuǎn wěituōshū, diànzǐ jiāoyì quèrènshū hé yínháng duìzhàngdān dōu kěyǐ zuòwéi fùkuǎn píngzhèng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giấy báo nợ của ngân hàng, ủy nhiệm chi, xác nhận giao dịch điện tử và sao kê ngân hàng đều có thể được dùng làm chứng từ thanh toán.
黎云英:收款方的贷记通知也很重要,对吗?
Lí Yún Yīng: Shōukuǎnfāng de dàijì tōngzhī yě hěn zhòngyào, duì ma?
Lê Vân Anh: Giấy báo có của bên nhận tiền cũng rất quan trọng, đúng không anh?
阮明武老板:对。贷记通知可以证明款项已经实际进入收款人的账户。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì. Dàijì tōngzhī kěyǐ zhèngmíng kuǎnxiàng yǐjīng shíjì jìnrù shōukuǎnrén de zhànghù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giấy báo có có thể chứng minh rằng khoản tiền đã thực tế được chuyển vào tài khoản của người nhận.
黄秋香:只有银行借记通知,可以证明付款已经完成吗?
Huáng Qiū Xiāng: Zhǐyǒu yínháng jièjì tōngzhī, kěyǐ zhèngmíng fùkuǎn yǐjīng wánchéng ma?
Hoàng Thu Hương: Chỉ có giấy báo nợ của ngân hàng thì có thể chứng minh việc thanh toán đã hoàn thành không anh?
阮明武老板:不一定。借记通知只能证明付款人已经发出转账指示,不能完全证明收款人已经收到足额款项。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù yídìng. Jièjì tōngzhī zhǐ néng zhèngmíng fùkuǎnrén yǐjīng fāchū zhuǎnzhàng zhǐshì, bù néng wánquán zhèngmíng shōukuǎnrén yǐjīng shōudào zú’é kuǎnxiàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không nhất thiết. Giấy báo nợ chỉ chứng minh người thanh toán đã đưa ra lệnh chuyển tiền, chưa thể chứng minh đầy đủ rằng người nhận đã nhận đủ tiền.
丁垂杨:如果使用现金付款,需要什么证明?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shǐyòng xiànjīn fùkuǎn, xūyào shénme zhèngmíng?
Đinh Thùy Dương: Nếu thanh toán bằng tiền mặt thì cần chứng từ gì ạ?
阮明武老板:必须有收款收据,写清金额、日期和付款内容,还要有收款人的签字或者盖章。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bìxū yǒu shōukuǎn shōujù, xiě qīng jīn’é, rìqī hé fùkuǎn nèiróng, hái yào yǒu shōukuǎnrén de qiānzì huòzhě gàizhāng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải có biên lai thu tiền ghi rõ số tiền, ngày tháng và nội dung thanh toán, đồng thời phải có chữ ký hoặc con dấu của người nhận.
黎云英:合同里应该把哪个时间看作付款完成的时间?
Lí Yún Yīng: Hétóng lǐ yīnggāi bǎ nǎge shíjiān kànzuò fùkuǎn wánchéng de shíjiān?
Lê Vân Anh: Trong hợp đồng nên coi thời điểm nào là thời điểm hoàn thành thanh toán ạ?
阮明武老板:应该以足额款项实际记入收款人指定账户的时间为准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi yǐ zú’é kuǎnxiàng shíjì jìrù shōukuǎnrén zhǐdìng zhànghù de shíjiān wéi zhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nên lấy thời điểm toàn bộ số tiền thực tế được ghi có vào tài khoản do người nhận chỉ định làm căn cứ.
黄秋香:电子付款凭证和纸质凭证有同样的法律效力吗?
Huáng Qiū Xiāng: Diànzǐ fùkuǎn píngzhèng hé zhǐzhì píngzhèng yǒu tóngyàng de fǎlǜ xiàolì ma?
Hoàng Thu Hương: Chứng từ thanh toán điện tử và chứng từ giấy có giá trị pháp lý như nhau không anh?
阮明武老板:只要电子凭证真实、完整、可以阅读并且能够查明来源,就可以按照法律规定使用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyào diànzǐ píngzhèng zhēnshí, wánzhěng, kěyǐ yuèdú bìngqiě nénggòu chámíng láiyuán, jiù kěyǐ ànzhào fǎlǜ guīdìng shǐyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ cần chứng từ điện tử xác thực, đầy đủ, có thể đọc được và truy tìm được nguồn gốc thì có thể sử dụng theo quy định pháp luật.
丁垂杨:我们需要保存电子交易的原始数据吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xūyào bǎocún diànzǐ jiāoyì de yuánshǐ shùjù ma?
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có cần lưu dữ liệu gốc của giao dịch điện tử không anh?
阮明武老板:需要。我们还要保存银行对账单、电子确认记录和双方发送的付款通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Wǒmen hái yào bǎocún yínháng duìzhàngdān, diànzǐ quèrèn jìlù hé shuāngfāng fāsòng de fùkuǎn tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Chúng ta còn phải lưu sao kê ngân hàng, hồ sơ xác nhận điện tử và các thông báo thanh toán mà hai bên đã gửi.
黎云英:如果不同的付款凭证显示的时间或者金额不一样,应该怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bùtóng de fùkuǎn píngzhèng xiǎnshì de shíjiān huòzhě jīn’é bù yíyàng, yīnggāi zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu các chứng từ thanh toán thể hiện thời gian hoặc số tiền khác nhau thì phải xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:双方应该向银行核实,并以银行最终确认的到账记录作为主要依据。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng yīnggāi xiàng yínháng héshí, bìng yǐ yínháng zuìzhōng quèrèn de dàozhàng jìlù zuòwéi zhǔyào yījù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải xác minh với ngân hàng và lấy hồ sơ ghi có cuối cùng được ngân hàng xác nhận làm căn cứ chính.
III. 期限条款
III. Qīxiàn tiáokuǎn
III. ĐIỀU KHOẢN THỜI HẠN
1. 合同签署日
1. Hétóng qiānshǔrì
1. NGÀY KÝ HỢP ĐỒNG
丁垂杨:阮明武老板,合同签署日是合同上写的日期吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng qiānshǔrì shì hétóng shàng xiě de rìqī ma?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngày ký hợp đồng có phải là ngày được ghi trên hợp đồng không ạ?
阮明武老板:一般来说,合同签署日是各方实际完成签字的日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān lái shuō, hétóng qiānshǔrì shì gèfāng shíjì wánchéng qiānzì de rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường, ngày ký hợp đồng là ngày các bên thực tế hoàn thành việc ký kết.
黎云英:如果双方不是同一天签字,应该使用哪一天?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shuāngfāng bú shì tóng yì tiān qiānzì, yīnggāi shǐyòng nǎ yì tiān?
Lê Vân Anh: Nếu hai bên không ký cùng một ngày thì nên sử dụng ngày nào ạ?
阮明武老板:如果合同没有其他约定,就以最后一方完成签字的日期作为合同签署日。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ hétóng méiyǒu qítā yuēdìng, jiù yǐ zuìhòu yìfāng wánchéng qiānzì de rìqī zuòwéi hétóng qiānshǔrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng không có thỏa thuận khác thì lấy ngày bên cuối cùng hoàn thành việc ký làm ngày ký hợp đồng.
黄秋香:合同里需要写明签署地点吗?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng lǐ xūyào xiěmíng qiānshǔ dìdiǎn ma?
Hoàng Thu Hương: Trong hợp đồng có cần ghi rõ địa điểm ký không ạ?
阮明武老板:需要。签署地点可以是双方的办公室,也可以是双方同意的其他地点。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Qiānshǔ dìdiǎn kěyǐ shì shuāngfāng de bàngōngshì, yě kěyǐ shì shuāngfāng tóngyì de qítā dìdiǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Địa điểm ký có thể là văn phòng của hai bên hoặc một địa điểm khác được hai bên đồng ý.
丁垂杨:我们可以使用哪些签署方式?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen kěyǐ shǐyòng nǎxiē qiānshǔ fāngshì?
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có thể sử dụng những hình thức ký kết nào ạ?
阮明武老板:可以在纸质合同上签字盖章,也可以按照法律规定使用电子签名。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ zài zhǐzhì hétóng shàng qiānzì gàizhāng, yě kěyǐ ànzhào fǎlǜ guīdìng shǐyòng diànzǐ qiānmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể ký tên, đóng dấu trên hợp đồng giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử theo quy định pháp luật.
黎云英:使用电子签名时,怎么确定签署日期?
Lí Yún Yīng: Shǐyòng diànzǐ qiānmíng shí, zěnme quèdìng qiānshǔ rìqī?
Lê Vân Anh: Khi sử dụng chữ ký điện tử thì xác định ngày ký như thế nào ạ?
阮明武老板:应该以电子签署平台记录的时间为准,并保存完整的电子记录。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi yǐ diànzǐ qiānshǔ píngtái jìlù de shíjiān wéi zhǔn, bìng bǎocún wánzhěng de diànzǐ jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nên lấy thời gian được nền tảng ký điện tử ghi nhận làm căn cứ và phải lưu giữ đầy đủ hồ sơ điện tử.
黄秋香:如果合同上写的日期和实际签字日期不一样,怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng shàng xiě de rìqī hé shíjì qiānzì rìqī bù yíyàng, zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu ngày ghi trên hợp đồng khác với ngày ký thực tế thì phải làm thế nào ạ?
阮明武老板:双方应该书面确认真实的签字日期,不能只使用合同上预先写好的日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng yīnggāi shūmiàn quèrèn zhēnshí de qiānzì rìqī, bù néng zhǐ shǐyòng hétóng shàng yùxiān xiě hǎo de rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải xác nhận bằng văn bản ngày ký thực tế, không thể chỉ sử dụng ngày đã được ghi sẵn trên hợp đồng.
丁垂杨:不同日期签字会带来什么影响?
Dīng Chuíyáng: Bùtóng rìqī qiānzì huì dàilái shénme yǐngxiǎng?
Đinh Thùy Dương: Việc ký vào những ngày khác nhau sẽ gây ra ảnh hưởng gì ạ?
阮明武老板:这可能影响合同成立、生效和履行的时间,所以一定要写清最后签署日。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhè kěnéng yǐngxiǎng hétóng chénglì, shēngxiào hé lǚxíng de shíjiān, suǒyǐ yídìng yào xiě qīng zuìhòu qiānshǔrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc này có thể ảnh hưởng đến thời điểm xác lập, có hiệu lực và thực hiện hợp đồng, vì vậy nhất định phải ghi rõ ngày ký cuối cùng.
黎云英:最后一方签字以前,已经签字的一方需要履行合同吗?
Lí Yún Yīng: Zuìhòu yìfāng qiānzì yǐqián, yǐjīng qiānzì de yìfāng xūyào lǚxíng hétóng ma?
Lê Vân Anh: Trước khi bên cuối cùng ký, bên đã ký có phải thực hiện hợp đồng không ạ?
阮明武老板:合同应该明确说明这一点,避免一方在合同正式生效以前承担不清楚的义务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yīnggāi míngquè shuōmíng zhè yìdiǎn, bìmiǎn yìfāng zài hétóng zhèngshì shēngxiào yǐqián chéngdān bù qīngchu de yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải quy định rõ vấn đề này để tránh việc một bên phải chịu những nghĩa vụ không rõ ràng trước khi hợp đồng chính thức có hiệu lực.
2. 生效日
2. Shēngxiàorì
2. NGÀY CÓ HIỆU LỰC
黄秋香:阮明武老板,合同签署日和生效日一定是同一天吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng qiānshǔrì hé shēngxiàorì yídìng shì tóng yì tiān ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngày ký và ngày có hiệu lực của hợp đồng nhất định phải là cùng một ngày sao ạ?
阮明武老板:不一定。合同可以签字后立即生效,也可以从双方约定的其他日期开始生效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù yídìng. Hétóng kěyǐ qiānzì hòu lìjí shēngxiào, yě kěyǐ cóng shuāngfāng yuēdìng de qítā rìqī kāishǐ shēngxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không nhất thiết. Hợp đồng có thể có hiệu lực ngay sau khi ký hoặc từ một ngày khác do hai bên thỏa thuận.
丁垂杨:如果合同从一个具体日期生效,应该怎么写?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétóng cóng yí ge jùtǐ rìqī shēngxiào, yīnggāi zěnme xiě?
Đinh Thùy Dương: Nếu hợp đồng có hiệu lực từ một ngày cụ thể thì nên viết như thế nào ạ?
阮明武老板:应该写明年、月、日,还要说明签署日到生效日之间双方有哪些义务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi xiěmíng nián, yuè, rì, hái yào shuōmíng qiānshǔrì dào shēngxiàorì zhījiān shuāngfāng yǒu nǎxiē yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải ghi rõ năm, tháng, ngày và giải thích các bên có những nghĩa vụ gì trong khoảng thời gian từ ngày ký đến ngày có hiệu lực.
黎云英:有些合同为什么要得到批准以后才能生效?
Lí Yún Yīng: Yǒuxiē hétóng wèishénme yào dédào pīzhǔn yǐhòu cái néng shēngxiào?
Lê Vân Anh: Vì sao một số hợp đồng phải được phê duyệt rồi mới có hiệu lực ạ?
阮明武老板:因为有些项目需要公司领导、主管部门或者有关机关批准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnwèi yǒuxiē xiàngmù xūyào gōngsī lǐngdǎo, zhǔguǎn bùmén huòzhě yǒuguān jīguān pīzhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì một số dự án cần được lãnh đạo công ty, cơ quan quản lý hoặc cơ quan có liên quan phê duyệt.
黄秋香:如果合同要求盖章,是签字以后就生效,还是盖章以后才生效?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng yāoqiú gàizhāng, shì qiānzì yǐhòu jiù shēngxiào, háishi gàizhāng yǐhòu cái shēngxiào?
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng yêu cầu đóng dấu thì có hiệu lực ngay sau khi ký hay chỉ có hiệu lực sau khi đóng dấu ạ?
阮明武老板:如果合同规定签字并盖章以后生效,就必须等双方完成签字和盖章。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ hétóng guīdìng qiānzì bìng gàizhāng yǐhòu shēngxiào, jiù bìxū děng shuāngfāng wánchéng qiānzì hé gàizhāng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng quy định có hiệu lực sau khi ký và đóng dấu thì phải đợi hai bên hoàn thành cả việc ký tên và đóng dấu.
丁垂杨:合同也可以在收到定金以后生效吗?
Dīng Chuíyáng: Hétóng yě kěyǐ zài shōudào dìngjīn yǐhòu shēngxiào ma?
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng cũng có thể có hiệu lực sau khi nhận được tiền đặt cọc phải không anh?
阮明武老板:可以。合同要写清定金金额、支付期限和实际收到定金的日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ. Hétóng yào xiě qīng dìngjīn jīn’é, zhīfù qīxiàn hé shíjì shōudào dìngjīn de rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Hợp đồng phải ghi rõ số tiền đặt cọc, thời hạn thanh toán và ngày thực tế nhận được tiền đặt cọc.
黎云英:如果第一笔钱是预付款,也可以把收到预付款作为生效条件吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dì yì bǐ qián shì yùfùkuǎn, yě kěyǐ bǎ shōudào yùfùkuǎn zuòwéi shēngxiào tiáojiàn ma?
Lê Vân Anh: Nếu khoản tiền đầu tiên là tiền tạm ứng thì có thể lấy việc nhận được tiền tạm ứng làm điều kiện có hiệu lực không ạ?
阮明武老板:可以,但是要写明必须收到全部预付款,还是收到一部分就可以生效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì yào xiěmíng bìxū shōudào quánbù yùfùkuǎn, háishi shōudào yí bùfen jiù kěyǐ shēngxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng phải ghi rõ phải nhận đủ toàn bộ tiền tạm ứng hay chỉ cần nhận được một phần thì hợp đồng có hiệu lực.
黄秋香:如果一方需要提供银行保函,合同什么时候生效?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yìfāng xūyào tígōng yínháng bǎohán, hétóng shénme shíhou shēngxiào?
Hoàng Thu Hương: Nếu một bên phải cung cấp bảo lãnh ngân hàng thì hợp đồng có hiệu lực vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:可以约定在另一方收到并确认有效的银行保函以后生效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ yuēdìng zài lìng yìfāng shōudào bìng quèrèn yǒuxiào de yínháng bǎohán yǐhòu shēngxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể thỏa thuận hợp đồng có hiệu lực sau khi bên kia nhận được và xác nhận bảo lãnh ngân hàng hợp lệ.
丁垂杨:除了付款和保函,还可以规定哪些先决条件?
Dīng Chuíyáng: Chúle fùkuǎn hé bǎohán, hái kěyǐ guīdìng nǎxiē xiānjué tiáojiàn?
Đinh Thùy Dương: Ngoài thanh toán và bảo lãnh, còn có thể quy định những điều kiện tiên quyết nào ạ?
阮明武老板:还可以包括取得许可证、得到内部批准、提供必要文件或者准备好工作场地。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hái kěyǐ bāokuò qǔdé xǔkězhèng, dédào nèibù pīzhǔn, tígōng bìyào wénjiàn huòzhě zhǔnbèi hǎo gōngzuò chǎngdì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn có thể bao gồm việc xin được giấy phép, được phê duyệt nội bộ, cung cấp tài liệu cần thiết hoặc chuẩn bị xong địa điểm làm việc.
黎云英:这些生效条件需要规定完成期限吗?
Lí Yún Yīng: Zhèxiē shēngxiào tiáojiàn xūyào guīdìng wánchéng qīxiàn ma?
Lê Vân Anh: Những điều kiện có hiệu lực này có cần quy định thời hạn hoàn thành không ạ?
阮明武老板:需要。比如,双方应该在合同签署后十个工作日内完成全部生效条件。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Bǐrú, shuāngfāng yīnggāi zài hétóng qiānshǔ hòu shí ge gōngzuòrì nèi wánchéng quánbù shēngxiào tiáojiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Ví dụ, hai bên phải hoàn thành tất cả điều kiện có hiệu lực trong vòng mười ngày làm việc sau khi ký hợp đồng.
黄秋香:如果到期以后仍然没有完成这些条件,怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dàoqī yǐhòu réngrán méiyǒu wánchéng zhèxiē tiáojiàn, zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu hết thời hạn mà những điều kiện này vẫn chưa được hoàn thành thì xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:合同可以规定暂不生效。双方可以书面延长期限,也可以终止合同并处理已经支付的款项。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng zàn bù shēngxiào. Shuāngfāng kěyǐ shūmiàn yáncháng qīxiàn, yě kěyǐ zhōngzhǐ hétóng bìng chǔlǐ yǐjīng zhīfù de kuǎnxiàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định rằng hợp đồng tạm thời chưa có hiệu lực. Hai bên có thể gia hạn bằng văn bản hoặc chấm dứt hợp đồng và xử lý các khoản đã thanh toán.
丁垂杨:如果一方故意不完成生效条件呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yìfāng gùyì bù wánchéng shēngxiào tiáojiàn ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu một bên cố ý không hoàn thành điều kiện có hiệu lực thì sao ạ?
阮明武老板:责任方应该承担合同规定的责任,并赔偿给另一方造成的实际损失。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zérènfāng yīnggāi chéngdān hétóng guīdìng de zérèn, bìng péicháng gěi lìng yìfāng zàochéng de shíjì sǔnshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên có trách nhiệm phải chịu trách nhiệm theo hợp đồng và bồi thường thiệt hại thực tế gây ra cho bên kia.
3. 合同期限
3. Hétóng qīxiàn
3. THỜI HẠN CỦA HỢP ĐỒNG
黎云英:阮明武老板,合同期限可以分为哪几种?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng qīxiàn kěyǐ fēnwéi nǎ jǐ zhǒng?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thời hạn hợp đồng có thể được chia thành những loại nào ạ?
阮明武老板:主要有固定期限合同和无固定期限合同两种。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǔyào yǒu gùdìng qīxiàn hétóng hé wú gùdìng qīxiàn hétóng liǎng zhǒng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu có hai loại là hợp đồng có thời hạn xác định và hợp đồng không xác định thời hạn.
黄秋香:固定期限合同应该包括哪些日期?
Huáng Qiū Xiāng: Gùdìng qīxiàn hétóng yīnggāi bāokuò nǎxiē rìqī?
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng có thời hạn xác định nên bao gồm những ngày nào ạ?
阮明武老板:必须写明开始日期和结束日期,也可以写明合同有效的总天数、月数或者年数。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bìxū xiěmíng kāishǐ rìqī hé jiéshù rìqī, yě kěyǐ xiěmíng hétóng yǒuxiào de zǒng tiānshù, yuèshù huòzhě niánshù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải ghi rõ ngày bắt đầu và ngày kết thúc; cũng có thể ghi tổng số ngày, tháng hoặc năm mà hợp đồng có hiệu lực.
丁垂杨:如果结束日期和合同月数算出来的结果不一样,应该以哪个为准?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jiéshù rìqī hé hétóng yuèshù suàn chūlai de jiéguǒ bù yíyàng, yīnggāi yǐ nǎge wéi zhǔn?
Đinh Thùy Dương: Nếu ngày kết thúc và kết quả tính theo số tháng của hợp đồng không giống nhau thì lấy nội dung nào làm căn cứ ạ?
阮明武老板:合同应该规定优先顺序。为了减少争议,最好同时写明开始日、结束日和计算方法。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yīnggāi guīdìng yōuxiān shùnxù. Wèile jiǎnshǎo zhēngyì, zuìhǎo tóngshí xiěmíng kāishǐrì, jiéshùrì hé jìsuàn fāngfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải quy định thứ tự ưu tiên. Để giảm tranh chấp, tốt nhất nên ghi đồng thời ngày bắt đầu, ngày kết thúc và phương pháp tính.
黎云英:无固定期限合同是不是永远不能结束?
Lí Yún Yīng: Wú gùdìng qīxiàn hétóng shì bú shì yǒngyuǎn bù néng jiéshù?
Lê Vân Anh: Hợp đồng không xác định thời hạn có phải là không bao giờ có thể kết thúc không ạ?
阮明武老板:不是。任何一方都可以按照合同规定提前通知对方,并依法解除合同。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú shì. Rènhé yìfāng dōu kěyǐ ànzhào hétóng guīdìng tíqián tōngzhī duìfāng, bìng yīfǎ jiěchú hétóng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Bất kỳ bên nào cũng có thể thông báo trước cho bên kia theo quy định của hợp đồng và chấm dứt hợp đồng theo pháp luật.
黄秋香:合同期限可以按照不同阶段来规定吗?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng qīxiàn kěyǐ ànzhào bùtóng jiēduàn lái guīdìng ma?
Hoàng Thu Hương: Thời hạn hợp đồng có thể được quy định theo những giai đoạn khác nhau không ạ?
阮明武老板:可以。例如,可以分为准备阶段、生产阶段、安装阶段、验收阶段和保修阶段。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ. Lìrú, kěyǐ fēnwéi zhǔnbèi jiēduàn, shēngchǎn jiēduàn, ānzhuāng jiēduàn, yànshōu jiēduàn hé bǎoxiū jiēduàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Ví dụ, có thể chia thành giai đoạn chuẩn bị, sản xuất, lắp đặt, nghiệm thu và bảo hành.
丁垂杨:如果项目需要试验,也要规定试验期限吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xiàngmù xūyào shìyàn, yě yào guīdìng shìyàn qīxiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu dự án cần thử nghiệm thì cũng phải quy định thời hạn thử nghiệm phải không anh?
阮明武老板:对。合同要说明试验从什么时候开始、持续多久以及什么情况下可以结束。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì. Hétóng yào shuōmíng shìyàn cóng shénme shíhou kāishǐ, chíxù duōjiǔ yǐjí shénme qíngkuàng xià kěyǐ jiéshù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Hợp đồng phải nêu rõ việc thử nghiệm bắt đầu khi nào, kéo dài bao lâu và có thể kết thúc trong trường hợp nào.
黎云英:设备的使用期限和项目的试验期限一样吗?
Lí Yún Yīng: Shèbèi de shǐyòng qīxiàn hé xiàngmù de shìyàn qīxiàn yíyàng ma?
Lê Vân Anh: Thời hạn sử dụng thiết bị và thời hạn thử nghiệm dự án có giống nhau không ạ?
阮明武老板:不一样。使用期限是设备可以被使用或者运营的时间,通常比试验期限长。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù yíyàng. Shǐyòng qīxiàn shì shèbèi kěyǐ bèi shǐyòng huòzhě yùnyíng de shíjiān, tōngcháng bǐ shìyàn qīxiàn cháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không giống nhau. Thời hạn sử dụng là khoảng thời gian thiết bị có thể được sử dụng hoặc khai thác, thường dài hơn thời hạn thử nghiệm.
黄秋香:服务合同要特别写明服务期限吗?
Huáng Qiū Xiāng: Fúwù hétóng yào tèbié xiěmíng fúwù qīxiàn ma?
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng dịch vụ có cần ghi riêng thời hạn cung cấp dịch vụ không ạ?
阮明武老板:要。还要说明服务时间、服务次数和合同结束后的支持时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào. Hái yào shuōmíng fúwù shíjiān, fúwù cìshù hé hétóng jiéshù hòu de zhīchí shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Còn phải nêu rõ thời gian cung cấp dịch vụ, số lần cung cấp dịch vụ và thời gian hỗ trợ sau khi hợp đồng kết thúc.
丁垂杨:租赁合同的期限应该从什么时候开始计算?
Dīng Chuíyáng: Zūlìn hétóng de qīxiàn yīnggāi cóng shénme shíhou kāishǐ jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Thời hạn của hợp đồng thuê nên được tính từ thời điểm nào ạ?
阮明武老板:可以从交付租赁物的日期开始,也可以从双方约定的具体日期开始。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ cóng jiāofù zūlìnwù de rìqī kāishǐ, yě kěyǐ cóng shuāngfāng yuēdìng de jùtǐ rìqī kāishǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể tính từ ngày bàn giao tài sản thuê hoặc từ một ngày cụ thể do hai bên thỏa thuận.
黎云英:为什么还要规定合同的最长期限?
Lí Yún Yīng: Wèishénme hái yào guīdìng hétóng de zuìcháng qīxiàn?
Lê Vân Anh: Vì sao còn phải quy định thời hạn tối đa của hợp đồng ạ?
阮明武老板:这样可以防止合同被不断延长,也可以保证总期限不超过法律允许的范围。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhèyàng kěyǐ fángzhǐ hétóng bèi búduàn yáncháng, yě kěyǐ bǎozhèng zǒng qīxiàn bù chāoguò fǎlǜ yǔnxǔ de fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc này có thể ngăn hợp đồng bị gia hạn liên tục và bảo đảm tổng thời hạn không vượt quá phạm vi pháp luật cho phép.
4. 履行期限
4. Lǚxíng qīxiàn
4. THỜI HẠN THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
黄秋香:阮明武老板,履行期限和合同期限有什么不同?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, lǚxíng qīxiàn hé hétóng qīxiàn yǒu shénme bùtóng?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thời hạn thực hiện nghĩa vụ và thời hạn hợp đồng khác nhau như thế nào ạ?
阮明武老板:合同期限是整个合同有效的时间,履行期限是完成具体义务的时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng qīxiàn shì zhěnggè hétóng yǒuxiào de shíjiān, lǚxíng qīxiàn shì wánchéng jùtǐ yìwù de shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn hợp đồng là khoảng thời gian toàn bộ hợp đồng có hiệu lực, còn thời hạn thực hiện là thời gian để hoàn thành từng nghĩa vụ cụ thể.
丁垂杨:应该怎么规定开始履行的日期?
Dīng Chuíyáng: Yīnggāi zěnme guīdìng kāishǐ lǚxíng de rìqī?
Đinh Thùy Dương: Nên quy định ngày bắt đầu thực hiện như thế nào ạ?
阮明武老板:可以规定合同生效后五个工作日内开始,也可以写一个具体的开始日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng hétóng shēngxiào hòu wǔ ge gōngzuòrì nèi kāishǐ, yě kěyǐ xiě yí ge jùtǐ de kāishǐ rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định bắt đầu trong vòng năm ngày làm việc sau khi hợp đồng có hiệu lực hoặc ghi một ngày bắt đầu cụ thể.
黎云英:除了开始日期,还要写明整个项目的完成日期吗?
Lí Yún Yīng: Chúle kāishǐ rìqī, hái yào xiěmíng zhěnggè xiàngmù de wánchéng rìqī ma?
Lê Vân Anh: Ngoài ngày bắt đầu, còn phải ghi rõ ngày hoàn thành toàn bộ dự án phải không ạ?
阮明武老板:要。合同应该写明最后完成日,并说明完成的标准是什么。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào. Hétóng yīnggāi xiěmíng zuìhòu wánchéngrì, bìng shuōmíng wánchéng de biāozhǔn shì shénme.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Hợp đồng phải ghi rõ ngày hoàn thành cuối cùng và giải thích tiêu chuẩn để xác định đã hoàn thành.
黄秋香:每个工作项目也需要单独规定期限吗?
Huáng Qiū Xiāng: Měi ge gōngzuò xiàngmù yě xūyào dāndú guīdìng qīxiàn ma?
Hoàng Thu Hương: Mỗi hạng mục công việc cũng cần được quy định thời hạn riêng phải không ạ?
阮明武老板:需要。这样才能知道哪个项目已经完成,哪个项目发生了延误。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Zhèyàng cái néng zhīdào nǎge xiàngmù yǐjīng wánchéng, nǎge xiàngmù fāshēng le yánwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Như vậy mới có thể biết hạng mục nào đã hoàn thành và hạng mục nào bị chậm trễ.
丁垂杨:生产期限和准备期限应该分开写吗?
Dīng Chuíyáng: Shēngchǎn qīxiàn hé zhǔnbèi qīxiàn yīnggāi fēnkāi xiě ma?
Đinh Thùy Dương: Thời hạn sản xuất và thời hạn chuẩn bị có nên được ghi riêng không ạ?
阮明武老板:应该分开写。准备工作包括确认设计、购买材料和安排生产计划。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi fēnkāi xiě. Zhǔnbèi gōngzuò bāokuò quèrèn shèjì, gòumǎi cáiliào hé ānpái shēngchǎn jìhuà.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nên ghi riêng. Công việc chuẩn bị bao gồm xác nhận thiết kế, mua nguyên vật liệu và sắp xếp kế hoạch sản xuất.
黎云英:人员和设备要在什么时候到达现场?
Lí Yún Yīng: Rényuán hé shèbèi yào zài shénme shíhou dàodá xiànchǎng?
Lê Vân Anh: Nhân sự và thiết bị phải có mặt tại hiện trường vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:合同要规定人员和设备到场的期限、数量以及负责安排的人。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yào guīdìng rényuán hé shèbèi dàochǎng de qīxiàn, shùliàng yǐjí fùzé ānpái de rén.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải quy định thời hạn nhân sự và thiết bị có mặt tại hiện trường, số lượng và người chịu trách nhiệm bố trí.
黄秋香:交货期限应该按照日历日还是工作日计算?
Huáng Qiū Xiāng: Jiāohuò qīxiàn yīnggāi ànzhào rìlìrì háishi gōngzuòrì jìsuàn?
Hoàng Thu Hương: Thời hạn giao hàng nên được tính theo ngày dương lịch hay ngày làm việc ạ?
阮明武老板:合同必须明确说明。如果没有写清,双方很容易对交货日期产生争议。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng bìxū míngquè shuōmíng. Rúguǒ méiyǒu xiě qīng, shuāngfāng hěn róngyì duì jiāohuò rìqī chǎnshēng zhēngyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải quy định rõ. Nếu không ghi rõ, hai bên rất dễ phát sinh tranh chấp về ngày giao hàng.
丁垂杨:货物到达以后,安装和试运行需要多长时间?
Dīng Chuíyáng: Huòwù dàodá yǐhòu, ānzhuāng hé shìyùnxíng xūyào duō cháng shíjiān?
Đinh Thùy Dương: Sau khi hàng hóa đến nơi, việc lắp đặt và chạy thử cần bao nhiêu thời gian ạ?
阮明武老板:可以约定五个工作日完成安装,再用三个工作日进行试运行。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ yuēdìng wǔ ge gōngzuòrì wánchéng ānzhuāng, zài yòng sān ge gōngzuòrì jìnxíng shìyùnxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể thỏa thuận hoàn thành lắp đặt trong năm ngày làm việc, sau đó dùng ba ngày làm việc để chạy thử.
黎云英:试运行完成以后,买方应该在多久以内验收?
Lí Yún Yīng: Shìyùnxíng wánchéng yǐhòu, mǎifāng yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi yànshōu?
Lê Vân Anh: Sau khi hoàn thành chạy thử, bên mua phải nghiệm thu trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:买方应该在收到验收申请和完整资料后五个工作日内完成检查。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng yīnggāi zài shōudào yànshōu shēnqǐng hé wánzhěng zīliào hòu wǔ ge gōngzuòrì nèi wánchéng jiǎnchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua phải hoàn thành việc kiểm tra trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận được đề nghị nghiệm thu và đầy đủ hồ sơ.
黄秋香:验收和正式移交可以在同一天完成吗?
Huáng Qiū Xiāng: Yànshōu hé zhèngshì yíjiāo kěyǐ zài tóng yì tiān wánchéng ma?
Hoàng Thu Hương: Việc nghiệm thu và bàn giao chính thức có thể hoàn thành trong cùng một ngày không ạ?
阮明武老板:可以,但是双方必须签署验收记录和移交记录。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì shuāngfāng bìxū qiānshǔ yànshōu jìlù hé yíjiāo jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng hai bên phải ký biên bản nghiệm thu và biên bản bàn giao.
丁垂杨:如果验收时发现问题,应该规定多长的修理期限?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yànshōu shí fāxiàn wèntí, yīnggāi guīdìng duō cháng de xiūlǐ qīxiàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu phát hiện vấn đề khi nghiệm thu thì nên quy định thời hạn sửa chữa bao lâu ạ?
阮明武老板:一般问题可以在三个工作日内修理,严重问题要由双方另外确认合理期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān wèntí kěyǐ zài sān ge gōngzuòrì nèi xiūlǐ, yánzhòng wèntí yào yóu shuāngfāng lìngwài quèrèn hélǐ qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thông thường có thể được sửa chữa trong ba ngày làm việc; đối với vấn đề nghiêm trọng, hai bên phải xác nhận riêng một thời hạn hợp lý.
黎云英:技术文件应该在什么时候提供?
Lí Yún Yīng: Jìshù wénjiàn yīnggāi zài shénme shíhou tígōng?
Lê Vân Anh: Tài liệu kỹ thuật phải được cung cấp vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:产品说明、操作手册和质量证明应该最晚在交货时一起提供。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Chǎnpǐn shuōmíng, cāozuò shǒucè hé zhìliàng zhèngmíng yīnggāi zuìwǎn zài jiāohuò shí yìqǐ tígōng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bản thuyết minh sản phẩm, hướng dẫn vận hành và chứng nhận chất lượng phải được cung cấp chậm nhất vào thời điểm giao hàng.
黄秋香:培训应该在移交以前还是移交以后进行?
Huáng Qiū Xiāng: Péixùn yīnggāi zài yíjiāo yǐqián háishi yíjiāo yǐhòu jìnxíng?
Hoàng Thu Hương: Việc đào tạo nên được tiến hành trước hay sau khi bàn giao ạ?
阮明武老板:基本培训应该在正式移交以前完成,补充培训可以在使用过程中进行。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jīběn péixùn yīnggāi zài zhèngshì yíjiāo yǐqián wánchéng, bǔchōng péixùn kěyǐ zài shǐyòng guòchéng zhōng jìnxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc đào tạo cơ bản phải hoàn thành trước khi bàn giao chính thức; đào tạo bổ sung có thể được thực hiện trong quá trình sử dụng.
丁垂杨:技术支持要持续到什么时候?
Dīng Chuíyáng: Jìshù zhīchí yào chíxù dào shénme shíhou?
Đinh Thùy Dương: Hoạt động hỗ trợ kỹ thuật phải kéo dài đến khi nào ạ?
阮明武老板:技术支持应该覆盖安装、试运行和整个保修期,紧急问题还要规定回应时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jìshù zhīchí yīnggāi fùgài ānzhuāng, shìyùnxíng hé zhěnggè bǎoxiūqī, jǐnjí wèntí hái yào guīdìng huíyìng shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hoạt động hỗ trợ kỹ thuật phải bao phủ thời gian lắp đặt, chạy thử và toàn bộ thời hạn bảo hành; đối với vấn đề khẩn cấp còn phải quy định thời gian phản hồi.
5. 履行进度
5. Lǚxíng jìndù
5. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
黎云英:阮明武老板,为什么合同需要总体进度计划?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, wèishénme hétóng xūyào zǒngtǐ jìndù jìhuà?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, vì sao hợp đồng cần có kế hoạch tiến độ tổng thể ạ?
阮明武老板:总体进度计划可以让双方了解项目从开始到完成的主要安排。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zǒngtǐ jìndù jìhuà kěyǐ ràng shuāngfāng liǎojiě xiàngmù cóng kāishǐ dào wánchéng de zhǔyào ānpái.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Kế hoạch tiến độ tổng thể giúp hai bên hiểu được những sắp xếp chính của dự án từ khi bắt đầu đến lúc hoàn thành.
黄秋香:有了总体计划以后,还需要详细计划吗?
Huáng Qiū Xiāng: Yǒu le zǒngtǐ jìhuà yǐhòu, hái xūyào xiángxì jìhuà ma?
Hoàng Thu Hương: Sau khi có kế hoạch tổng thể, chúng ta vẫn cần kế hoạch chi tiết phải không ạ?
阮明武老板:需要。详细计划要列出每项工作、开始日期、完成日期和所需资源。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Xiángxì jìhuà yào lièchū měi xiàng gōngzuò, kāishǐ rìqī, wánchéng rìqī hé suǒ xū zīyuán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Kế hoạch chi tiết phải liệt kê từng công việc, ngày bắt đầu, ngày hoàn thành và nguồn lực cần thiết.
丁垂杨:合同中的完成节点应该怎么安排?
Dīng Chuíyáng: Hétóng zhōng de wánchéng jiédiǎn yīnggāi zěnme ānpái?
Đinh Thùy Dương: Các mốc hoàn thành trong hợp đồng nên được sắp xếp như thế nào ạ?
阮明武老板:每个重要阶段都应该有一个完成节点,并写明具体的完成日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Měi ge zhòngyào jiēduàn dōu yīnggāi yǒu yí ge wánchéng jiédiǎn, bìng xiěmíng jùtǐ de wánchéng rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi giai đoạn quan trọng đều phải có một mốc hoàn thành và ghi rõ ngày hoàn thành cụ thể.
黎云英:每个节点也要指定负责人吗?
Lí Yún Yīng: Měi ge jiédiǎn yě yào zhǐdìng fùzérén ma?
Lê Vân Anh: Mỗi mốc tiến độ cũng phải chỉ định người chịu trách nhiệm phải không ạ?
阮明武老板:对。双方都要指定负责人,并写清他们负责联系、检查还是批准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì. Shuāngfāng dōu yào zhǐdìng fùzérén, bìng xiě qīng tāmen fùzé liánxì, jiǎnchá háishi pīzhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Cả hai bên đều phải chỉ định người phụ trách và ghi rõ họ chịu trách nhiệm liên hệ, kiểm tra hay phê duyệt.
黄秋香:完成一个节点以后,需要交付什么结果?
Huáng Qiū Xiāng: Wánchéng yí ge jiédiǎn yǐhòu, xūyào jiāofù shénme jiéguǒ?
Hoàng Thu Hương: Sau khi hoàn thành một mốc tiến độ thì cần bàn giao kết quả gì ạ?
阮明武老板:合同要列明需要交付的货物、文件、报告、图纸或者其他工作成果。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yào lièmíng xūyào jiāofù de huòwù, wénjiàn, bàogào, túzhǐ huòzhě qítā gōngzuò chéngguǒ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải liệt kê rõ hàng hóa, tài liệu, báo cáo, bản vẽ hoặc những kết quả công việc khác cần bàn giao.
丁垂杨:进度报告应该多久提交一次?
Dīng Chuíyáng: Jìndù bàogào yīnggāi duōjiǔ tíjiāo yí cì?
Đinh Thùy Dương: Báo cáo tiến độ nên được nộp bao lâu một lần ạ?
阮明武老板:可以每周提交一次简短报告,每月再提交一份完整报告。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ měi zhōu tíjiāo yí cì jiǎnduǎn bàogào, měi yuè zài tíjiāo yí fèn wánzhěng bàogào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể nộp một báo cáo ngắn mỗi tuần và nộp thêm một báo cáo đầy đủ mỗi tháng.
黎云英:进度报告应该包括哪些内容?
Lí Yún Yīng: Jìndù bàogào yīnggāi bāokuò nǎxiē nèiróng?
Lê Vân Anh: Báo cáo tiến độ nên bao gồm những nội dung nào ạ?
阮明武老板:要包括已经完成的工作、正在进行的工作、发生的问题和下一阶段的计划。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào bāokuò yǐjīng wánchéng de gōngzuò, zhèngzài jìnxíng de gōngzuò, fāshēng de wèntí hé xià yí jiēduàn de jìhuà.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo phải bao gồm công việc đã hoàn thành, công việc đang thực hiện, vấn đề phát sinh và kế hoạch của giai đoạn tiếp theo.
黄秋香:如果实际进度发生变化,应该马上更新计划吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shíjì jìndù fāshēng biànhuà, yīnggāi mǎshàng gēngxīn jìhuà ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu tiến độ thực tế có thay đổi thì có phải cập nhật kế hoạch ngay không ạ?
阮明武老板:应该及时更新,但是更新计划不等于自动改变合同期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi jíshí gēngxīn, dànshì gēngxīn jìhuà bù děngyú zìdòng gǎibiàn hétóng qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải cập nhật kịp thời, nhưng việc cập nhật kế hoạch không có nghĩa là thời hạn hợp đồng tự động thay đổi.
丁垂杨:谁有权批准进度的变化?
Dīng Chuíyáng: Shéi yǒu quán pīzhǔn jìndù de biànhuà?
Đinh Thùy Dương: Ai có quyền phê duyệt việc thay đổi tiến độ ạ?
阮明武老板:必须由合同规定的负责人或者双方有权代表书面批准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bìxū yóu hétóng guīdìng de fùzérén huòzhě shuāngfāng yǒuquán dàibiǎo shūmiàn pīzhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc đó phải được người phụ trách được ghi trong hợp đồng hoặc người đại diện có thẩm quyền của hai bên phê duyệt bằng văn bản.
黎云英:如果我们发现进度可能延误,应该怎么处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen fāxiàn jìndù kěnéng yánwù, yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu chúng ta phát hiện tiến độ có thể bị chậm thì nên xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:要立即通知对方,说明延误原因、影响时间和计划采取的补救措施。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào lìjí tōngzhī duìfāng, shuōmíng yánwù yuányīn, yǐngxiǎng shíjiān hé jìhuà cǎiqǔ de bǔjiù cuòshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải thông báo ngay cho đối phương, nêu rõ nguyên nhân chậm trễ, thời gian bị ảnh hưởng và biện pháp khắc phục dự kiến áp dụng.
黄秋香:常见的补救措施有哪些?
Huáng Qiū Xiāng: Chángjiàn de bǔjiù cuòshī yǒu nǎxiē?
Hoàng Thu Hương: Những biện pháp khắc phục thường gặp gồm những biện pháp nào ạ?
阮明武老板:可以增加人员和设备、调整工作顺序或者增加工作时间,但是不能降低质量标准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ zēngjiā rényuán hé shèbèi, tiáozhěng gōngzuò shùnxù huòzhě zēngjiā gōngzuò shíjiān, dànshì bù néng jiàngdī zhìliàng biāozhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể tăng thêm nhân sự và thiết bị, điều chỉnh thứ tự công việc hoặc tăng thời gian làm việc, nhưng không được hạ thấp tiêu chuẩn chất lượng.
丁垂杨:采取补救措施以后,还需要继续报告吗?
Dīng Chuíyáng: Cǎiqǔ bǔjiù cuòshī yǐhòu, hái xūyào jìxù bàogào ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi áp dụng biện pháp khắc phục, chúng ta vẫn phải tiếp tục báo cáo phải không ạ?
阮明武老板:需要。责任方要定期报告补救结果,直到进度恢复或者双方批准新的计划。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Zérènfāng yào dìngqī bàogào bǔjiù jiéguǒ, zhídào jìndù huīfù huòzhě shuāngfāng pīzhǔn xīn de jìhuà.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Bên chịu trách nhiệm phải báo cáo định kỳ kết quả khắc phục cho đến khi tiến độ được phục hồi hoặc hai bên phê duyệt kế hoạch mới.
6. 交货期限
6. Jiāohuò qīxiàn
6. THỜI HẠN GIAO HÀNG
丁垂杨:阮明武老板,合同里必须写一个具体的交货日期吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng lǐ bìxū xiě yí ge jùtǐ de jiāohuò rìqī ma?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trong hợp đồng có bắt buộc phải ghi một ngày giao hàng cụ thể không ạ?
阮明武老板:不一定。我们可以写具体日期,也可以规定一个明确的交货时间范围。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù yídìng. Wǒmen kěyǐ xiě jùtǐ rìqī, yě kěyǐ guīdìng yí ge míngquè de jiāohuò shíjiān fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không nhất thiết. Chúng ta có thể ghi ngày cụ thể hoặc quy định một khoảng thời gian giao hàng rõ ràng.
黎云英:如果使用一个时间范围,应该怎么写?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shǐyòng yí ge shíjiān fànwéi, yīnggāi zěnme xiě?
Lê Vân Anh: Nếu sử dụng một khoảng thời gian thì nên viết như thế nào ạ?
阮明武老板:可以写从某年某月某日到某月某日之间完成交货,并说明按照工作日还是日历日计算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ xiě cóng mǒu nián mǒu yuè mǒu rì dào mǒu yuè mǒu rì zhījiān wánchéng jiāohuò, bìng shuōmíng ànzhào gōngzuòrì háishi rìlìrì jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể ghi rằng việc giao hàng phải hoàn thành trong khoảng từ ngày, tháng, năm này đến ngày, tháng, năm kia và nêu rõ tính theo ngày làm việc hay ngày dương lịch.
黄秋香:货物应该一次交完,还是可以分几次交?
Huáng Qiū Xiāng: Huòwù yīnggāi yí cì jiāo wán, háishi kěyǐ fēn jǐ cì jiāo?
Hoàng Thu Hương: Hàng hóa phải được giao hết trong một lần hay có thể chia thành nhiều lần giao ạ?
阮明武老板:两种方式都可以,但是合同必须明确规定是一次交货还是分批交货。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Liǎng zhǒng fāngshì dōu kěyǐ, dànshì hétóng bìxū míngquè guīdìng shì yí cì jiāohuò háishi fēnpī jiāohuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cả hai phương thức đều được, nhưng hợp đồng phải quy định rõ giao một lần hay giao thành nhiều đợt.
丁垂杨:如果分批交货,每一批的计划要包括什么?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fēnpī jiāohuò, měi yì pī de jìhuà yào bāokuò shénme?
Đinh Thùy Dương: Nếu giao hàng thành nhiều đợt thì kế hoạch của mỗi đợt phải bao gồm những gì ạ?
阮明武老板:要写明每一批的交货日期、货物名称、型号、数量、交货地点和负责人。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào xiěmíng měi yì pī de jiāohuò rìqī, huòwù míngchēng, xínghào, shùliàng, jiāohuò dìdiǎn hé fùzérén.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải ghi rõ ngày giao, tên hàng, mẫu mã, số lượng, địa điểm giao và người phụ trách của từng đợt.
黎云英:卖方可以提前交货吗?
Lí Yún Yīng: Màifāng kěyǐ tíqián jiāohuò ma?
Lê Vân Anh: Bên bán có thể giao hàng trước thời hạn không ạ?
阮明武老板:只有买方书面同意以后,卖方才能提前交货,增加的仓储费用也要提前确定。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu mǎifāng shūmiàn tóngyì yǐhòu, màifāng cái néng tíqián jiāohuò, zēngjiā de cāngchǔ fèiyòng yě yào tíqián quèdìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ sau khi bên mua đồng ý bằng văn bản thì bên bán mới được giao sớm; chi phí lưu kho phát sinh cũng phải được xác định trước.
黄秋香:如果卖方知道不能按时交货,应该怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ màifāng zhīdào bù néng ànshí jiāohuò, yīnggāi zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên bán biết rằng không thể giao hàng đúng hạn thì phải làm thế nào ạ?
阮明武老板:卖方要立即通知买方,说明迟延原因、预计交货日期和减少影响的办法。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Màifāng yào lìjí tōngzhī mǎifāng, shuōmíng chíyán yuányīn, yùjì jiāohuò rìqī hé jiǎnshǎo yǐngxiǎng de bànfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bán phải thông báo ngay cho bên mua, nêu rõ nguyên nhân chậm trễ, ngày dự kiến giao hàng và biện pháp giảm ảnh hưởng.
丁垂杨:卖方通知以后,就不用承担迟延交货的责任了吗?
Dīng Chuíyáng: Màifāng tōngzhī yǐhòu, jiù bú yòng chéngdān chíyán jiāohuò de zérèn le ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi thông báo, bên bán sẽ không phải chịu trách nhiệm về việc giao hàng chậm nữa phải không anh?
阮明武老板:不是。通知不能自动免除责任,是否延期以及如何处理要按照合同决定。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú shì. Tōngzhī bù néng zìdòng miǎnchú zérèn, shìfǒu yánqī yǐjí rúhé chǔlǐ yào ànzhào hétóng juédìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Việc thông báo không tự động miễn trừ trách nhiệm; có được gia hạn hay không và xử lý thế nào phải căn cứ vào hợp đồng.
黎云英:如果只有一部分货物准备好了,可以先交这一部分吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐyǒu yí bùfen huòwù zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ xiān jiāo zhè yí bùfen ma?
Lê Vân Anh: Nếu mới chỉ có một phần hàng hóa được chuẩn bị xong thì có thể giao trước phần đó không ạ?
阮明武老板:只有合同允许或者买方书面同意时,才可以部分交货,而且不能影响其他货物的使用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu hétóng yǔnxǔ huòzhě mǎifāng shūmiàn tóngyì shí, cái kěyǐ bùfen jiāohuò, érqiě bù néng yǐngxiǎng qítā huòwù de shǐyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi hợp đồng cho phép hoặc bên mua đồng ý bằng văn bản thì mới được giao hàng từng phần, đồng thời không được làm ảnh hưởng đến việc sử dụng những hàng hóa khác.
黄秋香:卖方应该提前多长时间发送交货通知?
Huáng Qiū Xiāng: Màifāng yīnggāi tíqián duō cháng shíjiān fāsòng jiāohuò tōngzhī?
Hoàng Thu Hương: Bên bán phải gửi thông báo giao hàng trước bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定至少提前三个工作日通知,并提供数量、运输方式、车辆信息和预计到达时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zhìshǎo tíqián sān ge gōngzuòrì tōngzhī, bìng tígōng shùliàng, yùnshū fāngshì, chēliàng xìnxī hé yùjì dàodá shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định phải thông báo trước ít nhất ba ngày làm việc, đồng thời cung cấp số lượng, phương thức vận chuyển, thông tin phương tiện và thời gian dự kiến đến nơi.
丁垂杨:货物的所有权什么时候转给买方?
Dīng Chuíyáng: Huòwù de suǒyǒuquán shénme shíhou zhuǎn gěi mǎifāng?
Đinh Thùy Dương: Quyền sở hữu hàng hóa được chuyển cho bên mua vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:合同可以规定在买方付清货款并完成验收以后转移所有权。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng zài mǎifāng fùqīng huòkuǎn bìng wánchéng yànshōu yǐhòu zhuǎnyí suǒyǒuquán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định quyền sở hữu được chuyển giao sau khi bên mua thanh toán đủ tiền hàng và hoàn thành nghiệm thu.
黎云英:货物的风险也在同一个时间转移吗?
Lí Yún Yīng: Huòwù de fēngxiǎn yě zài tóng yí ge shíjiān zhuǎnyí ma?
Lê Vân Anh: Rủi ro đối với hàng hóa cũng được chuyển giao vào cùng thời điểm đó phải không ạ?
阮明武老板:不一定。风险可以在双方签署交货记录时转移,所有权和风险的转移时间可以不同。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù yídìng. Fēngxiǎn kěyǐ zài shuāngfāng qiānshǔ jiāohuò jìlù shí zhuǎnyí, suǒyǒuquán hé fēngxiǎn de zhuǎnyí shíjiān kěyǐ bùtóng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không nhất thiết. Rủi ro có thể được chuyển giao khi hai bên ký biên bản giao hàng; thời điểm chuyển giao quyền sở hữu và rủi ro có thể khác nhau.
黄秋香:什么时候才算卖方已经完成交货?
Huáng Qiū Xiāng: Shénme shíhou cái suàn màifāng yǐjīng wánchéng jiāohuò?
Hoàng Thu Hương: Khi nào mới được coi là bên bán đã hoàn thành việc giao hàng ạ?
阮明武老板:货物到达约定地点,数量和外观检查完成,必要文件已经提供,而且双方签署交货记录以后,才算完成交货。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Huòwù dàodá yuēdìng dìdiǎn, shùliàng hé wàiguān jiǎnchá wánchéng, bìyào wénjiàn yǐjīng tígōng, érqiě shuāngfāng qiānshǔ jiāohuò jìlù yǐhòu, cái suàn wánchéng jiāohuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ sau khi hàng đến địa điểm thỏa thuận, hoàn thành kiểm tra số lượng và hình thức bên ngoài, các tài liệu cần thiết đã được cung cấp và hai bên ký biên bản giao hàng thì mới được coi là hoàn thành giao hàng.
7. 检验与验收期限
7. Jiǎnyàn yǔ yànshōu qīxiàn
7. THỜI HẠN KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU
黎云英:阮明武老板,买方收到货物以后,应该在多久以内完成检查?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, mǎifāng shōudào huòwù yǐhòu, yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi wánchéng jiǎnchá?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi nhận hàng, bên mua phải hoàn thành việc kiểm tra trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定在五个工作日内检查货物的数量、型号、外观和基本质量。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zài wǔ ge gōngzuòrì nèi jiǎnchá huòwù de shùliàng, xínghào, wàiguān hé jīběn zhìliàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định trong vòng năm ngày làm việc phải kiểm tra số lượng, mẫu mã, hình thức bên ngoài và chất lượng cơ bản của hàng hóa.
丁垂杨:检查合同文件和技术资料也使用五个工作日吗?
Dīng Chuíyáng: Jiǎnchá hétóng wénjiàn hé jìshù zīliào yě shǐyòng wǔ ge gōngzuòrì ma?
Đinh Thùy Dương: Việc kiểm tra hồ sơ hợp đồng và tài liệu kỹ thuật cũng áp dụng thời hạn năm ngày làm việc phải không anh?
阮明武老板:可以另外规定。例如,买方应该在收到完整文件后三个工作日内完成文件检查。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ lìngwài guīdìng. Lìrú, mǎifāng yīnggāi zài shōudào wánzhěng wénjiàn hòu sān ge gōngzuòrì nèi wánchéng wénjiàn jiǎnchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định riêng. Ví dụ, bên mua phải hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ trong vòng ba ngày làm việc sau khi nhận đủ tài liệu.
黄秋香:需要试验的货物应该怎么规定试验期限?
Huáng Qiū Xiāng: Xūyào shìyàn de huòwù yīnggāi zěnme guīdìng shìyàn qīxiàn?
Hoàng Thu Hương: Đối với hàng hóa cần thử nghiệm thì nên quy định thời hạn thử nghiệm như thế nào ạ?
阮明武老板:合同要写明试验的开始时间、持续时间、技术标准以及负责参加的人员。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yào xiěmíng shìyàn de kāishǐ shíjiān, chíxù shíjiān, jìshù biāozhǔn yǐjí fùzé cānjiā de rényuán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải ghi rõ thời điểm bắt đầu, thời gian thử nghiệm, tiêu chuẩn kỹ thuật và những người chịu trách nhiệm tham gia.
黎云英:试验完成以后,正式验收要在什么时候进行?
Lí Yún Yīng: Shìyàn wánchéng yǐhòu, zhèngshì yànshōu yào zài shénme shíhou jìnxíng?
Lê Vân Anh: Sau khi thử nghiệm hoàn thành thì việc nghiệm thu chính thức phải được tiến hành khi nào ạ?
阮明武老板:买方可以在收到试验报告和验收申请后五个工作日内组织验收。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng kěyǐ zài shōudào shìyàn bàogào hé yànshōu shēnqǐng hòu wǔ ge gōngzuòrì nèi zǔzhī yànshōu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua có thể tổ chức nghiệm thu trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận được báo cáo thử nghiệm và đề nghị nghiệm thu.
丁垂杨:买方发现货物有问题时,应该在多久以内通知卖方?
Dīng Chuíyáng: Mǎifāng fāxiàn huòwù yǒu wèntí shí, yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi tōngzhī màifāng?
Đinh Thùy Dương: Khi phát hiện hàng hóa có vấn đề, bên mua phải thông báo cho bên bán trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:买方应该在检查期限内发出书面通知,说明问题、数量、发现时间并提供照片或者其他证明。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng yīnggāi zài jiǎnchá qīxiàn nèi fāchū shūmiàn tōngzhī, shuōmíng wèntí, shùliàng, fāxiàn shíjiān bìng tígōng zhàopiàn huòzhě qítā zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua phải gửi thông báo bằng văn bản trong thời hạn kiểm tra, nêu rõ vấn đề, số lượng, thời điểm phát hiện và cung cấp hình ảnh hoặc chứng cứ khác.
黄秋香:如果是检查时不能发现的问题呢?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shì jiǎnchá shí bù néng fāxiàn de wèntí ne?
Hoàng Thu Hương: Nếu đó là vấn đề không thể phát hiện trong quá trình kiểm tra thì sao ạ?
阮明武老板:这类问题可以在保修期内通知,但是买方发现以后要尽快告诉卖方。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhè lèi wèntí kěyǐ zài bǎoxiūqī nèi tōngzhī, dànshì mǎifāng fāxiàn yǐhòu yào jǐnkuài gàosu màifāng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Loại vấn đề này có thể được thông báo trong thời hạn bảo hành, nhưng sau khi phát hiện, bên mua phải báo cho bên bán sớm nhất có thể.
黎云英:买方应该在多久以内回复验收结果?
Lí Yún Yīng: Mǎifāng yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi huífù yànshōu jiéguǒ?
Lê Vân Anh: Bên mua phải phản hồi kết quả nghiệm thu trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:买方应该在验收结束后三个工作日内书面通知卖方结果。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng yīnggāi zài yànshōu jiéshù hòu sān ge gōngzuòrì nèi shūmiàn tōngzhī màifāng jiéguǒ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua phải thông báo kết quả bằng văn bản cho bên bán trong vòng ba ngày làm việc sau khi kết thúc nghiệm thu.
丁垂杨:验收记录应该在什么时候签署?
Dīng Chuíyáng: Yànshōu jìlù yīnggāi zài shénme shíhou qiānshǔ?
Đinh Thùy Dương: Biên bản nghiệm thu phải được ký vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:如果验收合格,双方应该在确认结果后两个工作日内签署验收记录。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ yànshōu hégé, shuāngfāng yīnggāi zài quèrèn jiéguǒ hòu liǎng ge gōngzuòrì nèi qiānshǔ yànshōu jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu nghiệm thu đạt yêu cầu, hai bên phải ký biên bản nghiệm thu trong vòng hai ngày làm việc sau khi xác nhận kết quả.
黄秋香:如果验收不合格,买方应该什么时候要求卖方修理?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yànshōu bù hégé, mǎifāng yīnggāi shénme shíhou yāoqiú màifāng xiūlǐ?
Hoàng Thu Hương: Nếu nghiệm thu không đạt thì khi nào bên mua phải yêu cầu bên bán sửa chữa ạ?
阮明武老板:买方应该在验收结果通知中提出修理要求,并写明需要完成的工作和期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng yīnggāi zài yànshōu jiéguǒ tōngzhī zhōng tíchū xiūlǐ yāoqiú, bìng xiěmíng xūyào wánchéng de gōngzuò hé qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua phải đưa ra yêu cầu sửa chữa trong thông báo kết quả nghiệm thu và ghi rõ công việc cần hoàn thành cùng thời hạn thực hiện.
黎云英:卖方完成修理以后,买方要在多久以内重新验收?
Lí Yún Yīng: Màifāng wánchéng xiūlǐ yǐhòu, mǎifāng yào zài duōjiǔ yǐnèi chóngxīn yànshōu?
Lê Vân Anh: Sau khi bên bán hoàn thành sửa chữa, bên mua phải nghiệm thu lại trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:买方应该在收到重新验收申请后三个工作日内完成检查。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng yīnggāi zài shōudào chóngxīn yànshōu shēnqǐng hòu sān ge gōngzuòrì nèi wánchéng jiǎnchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua phải hoàn thành việc kiểm tra trong vòng ba ngày làm việc sau khi nhận được đề nghị nghiệm thu lại.
丁垂杨:如果买方没有在规定时间内回复,可以看作验收合格吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ mǎifāng méiyǒu zài guīdìng shíjiān nèi huífù, kěyǐ kànzuò yànshōu hégé ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu bên mua không phản hồi trong thời hạn quy định thì có thể được coi là nghiệm thu đạt yêu cầu không ạ?
阮明武老板:只有合同明确规定时,才可以视为验收合格,而且不能影响买方对隐藏问题提出要求的权利。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu hétóng míngquè guīdìng shí, cái kěyǐ shìwéi yànshōu hégé, érqiě bù néng yǐngxiǎng mǎifāng duì yǐncáng wèntí tíchū yāoqiú de quánlì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi hợp đồng quy định rõ mới có thể coi là mặc nhiên nghiệm thu đạt yêu cầu, đồng thời không được ảnh hưởng đến quyền khiếu nại của bên mua đối với các vấn đề tiềm ẩn.
黄秋香:一个大项目可以分成几个部分验收吗?
Huáng Qiū Xiāng: Yí ge dà xiàngmù kěyǐ fēnchéng jǐ ge bùfen yànshōu ma?
Hoàng Thu Hương: Một dự án lớn có thể được chia thành nhiều phần để nghiệm thu không ạ?
阮明武老板:可以。每个部分都要有自己的验收标准、完成日期和验收记录。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ. Měi ge bùfen dōu yào yǒu zìjǐ de yànshōu biāozhǔn, wánchéng rìqī hé yànshōu jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Mỗi phần đều phải có tiêu chuẩn nghiệm thu, ngày hoàn thành và biên bản nghiệm thu riêng.
黎云英:临时验收和正式验收有什么不同?
Lí Yún Yīng: Línshí yànshōu hé zhèngshì yànshōu yǒu shénme bùtóng?
Lê Vân Anh: Nghiệm thu tạm thời và nghiệm thu chính thức khác nhau như thế nào ạ?
阮明武老板:临时验收表示货物可以先试用,正式验收表示货物已经满足合同的全部验收条件。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Línshí yànshōu biǎoshì huòwù kěyǐ xiān shìyòng, zhèngshì yànshōu biǎoshì huòwù yǐjīng mǎnzú hétóng de quánbù yànshōu tiáojiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nghiệm thu tạm thời có nghĩa là hàng hóa có thể được đưa vào sử dụng thử; nghiệm thu chính thức có nghĩa là hàng hóa đã đáp ứng toàn bộ điều kiện nghiệm thu của hợp đồng.
8. 整改期限
8. Zhěnggǎi qīxiàn
8. THỜI HẠN SỬA CHỮA VÀ KHẮC PHỤC
丁垂杨:阮明武老板,卖方收到问题通知以后,应该先做什么?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, màifāng shōudào wèntí tōngzhī yǐhòu, yīnggāi xiān zuò shénme?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi nhận được thông báo về vấn đề, bên bán phải làm gì trước tiên ạ?
阮明武老板:卖方应该先确认问题,并在两个工作日内提交书面的整改计划。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Màifāng yīnggāi xiān quèrèn wèntí, bìng zài liǎng ge gōngzuòrì nèi tíjiāo shūmiàn de zhěnggǎi jìhuà.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bán phải xác nhận vấn đề trước và nộp kế hoạch khắc phục bằng văn bản trong vòng hai ngày làm việc.
黎云英:整改计划需要包括哪些内容?
Lí Yún Yīng: Zhěnggǎi jìhuà xūyào bāokuò nǎxiē nèiróng?
Lê Vân Anh: Kế hoạch khắc phục cần bao gồm những nội dung nào ạ?
阮明武老板:要说明问题原因、处理方法、负责人员、所需材料和预计完成日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào shuōmíng wèntí yuányīn, chǔlǐ fāngfǎ, fùzé rényuán, suǒ xū cáiliào hé yùjì wánchéng rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Kế hoạch phải nêu rõ nguyên nhân, phương pháp xử lý, nhân sự phụ trách, vật liệu cần thiết và ngày dự kiến hoàn thành.
黄秋香:一般问题应该在多久以内解决?
Huáng Qiū Xiāng: Yìbān wèntí yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi jiějué?
Hoàng Thu Hương: Những vấn đề thông thường phải được giải quyết trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:一般问题可以规定在三个工作日内解决,复杂问题由双方书面确定合理期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān wèntí kěyǐ guīdìng zài sān ge gōngzuòrì nèi jiějué, fùzá wèntí yóu shuāngfāng shūmiàn quèdìng hélǐ qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định vấn đề thông thường phải được giải quyết trong ba ngày làm việc; đối với vấn đề phức tạp, hai bên sẽ xác định thời hạn hợp lý bằng văn bản.
丁垂杨:如果不能修好,卖方需要在多久以内更换货物?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bù néng xiū hǎo, màifāng xūyào zài duōjiǔ yǐnèi gēnghuàn huòwù?
Đinh Thùy Dương: Nếu không thể sửa được thì bên bán phải thay thế hàng hóa trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定在七个工作日内完成更换。需要进口的货物可以由双方另外确定期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zài qī ge gōngzuòrì nèi wánchéng gēnghuàn. Xūyào jìnkǒu de huòwù kěyǐ yóu shuāngfāng lìngwài quèdìng qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định hoàn thành việc thay thế trong bảy ngày làm việc. Đối với hàng hóa cần nhập khẩu, hai bên có thể xác định một thời hạn khác.
黎云英:如果服务质量不合格,服务方要重新提供服务吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fúwù zhìliàng bù hégé, fúwùfāng yào chóngxīn tígōng fúwù ma?
Lê Vân Anh: Nếu chất lượng dịch vụ không đạt thì bên cung cấp có phải thực hiện lại dịch vụ không ạ?
阮明武老板:要。服务方应该在约定期限内免费重新提供不合格的服务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào. Fúwùfāng yīnggāi zài yuēdìng qīxiàn nèi miǎnfèi chóngxīn tígōng bù hégé de fúwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Bên cung cấp phải thực hiện lại miễn phí phần dịch vụ không đạt yêu cầu trong thời hạn thỏa thuận.
黄秋香:整改完成以后,买方什么时候进行复查?
Huáng Qiū Xiāng: Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu, mǎifāng shénme shíhou jìnxíng fùchá?
Hoàng Thu Hương: Sau khi hoàn thành khắc phục, bên mua sẽ kiểm tra lại vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:买方应该在收到整改完成通知后三个工作日内进行复查。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng yīnggāi zài shōudào zhěnggǎi wánchéng tōngzhī hòu sān ge gōngzuòrì nèi jìnxíng fùchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua phải tiến hành kiểm tra lại trong vòng ba ngày làm việc sau khi nhận được thông báo hoàn thành khắc phục.
丁垂杨:卖方可以多次修理同一个问题吗?
Dīng Chuíyáng: Màifāng kěyǐ duō cì xiūlǐ tóng yí ge wèntí ma?
Đinh Thùy Dương: Bên bán có thể sửa chữa cùng một vấn đề nhiều lần không ạ?
阮明武老板:合同可以规定最多修理两次。两次以后仍不合格,就要更换货物或者采取其他办法。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng zuìduō xiūlǐ liǎng cì. Liǎng cì yǐhòu réng bù hégé, jiù yào gēnghuàn huòwù huòzhě cǎiqǔ qítā bànfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định được sửa chữa tối đa hai lần. Nếu sau hai lần vẫn không đạt thì phải thay hàng hoặc áp dụng biện pháp khác.
黎云英:如果卖方没有按时完成整改,会有什么后果?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ màifāng méiyǒu ànshí wánchéng zhěnggǎi, huì yǒu shénme hòuguǒ?
Lê Vân Anh: Nếu bên bán không hoàn thành việc khắc phục đúng hạn thì sẽ có hậu quả gì ạ?
阮明武老板:买方可以要求减价、更换货物、委托第三方修理、扣除合理费用或者依法解除合同。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng kěyǐ yāoqiú jiǎnjià, gēnghuàn huòwù, wěituō dì-sānfāng xiūlǐ, kòuchú hélǐ fèiyòng huòzhě yīfǎ jiěchú hétóng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua có thể yêu cầu giảm giá, thay hàng, thuê bên thứ ba sửa chữa, khấu trừ chi phí hợp lý hoặc chấm dứt hợp đồng theo pháp luật.
黄秋香:第三方修理的费用可以从保留款中扣除吗?
Huáng Qiū Xiāng: Dì-sānfāng xiūlǐ de fèiyòng kěyǐ cóng bǎoliúkuǎn zhōng kòuchú ma?
Hoàng Thu Hương: Chi phí thuê bên thứ ba sửa chữa có thể được khấu trừ từ khoản tiền giữ lại không ạ?
阮明武老板:可以,但是买方要先发书面通知,并提供修理合同、发票和实际费用证明。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì mǎifāng yào xiān fā shūmiàn tōngzhī, bìng tígōng xiūlǐ hétóng, fāpiào hé shíjì fèiyòng zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng bên mua phải gửi thông báo bằng văn bản trước và cung cấp hợp đồng sửa chữa, hóa đơn cùng chứng từ chi phí thực tế.
9. 保修期
9. Bǎoxiūqī
9. THỜI HẠN BẢO HÀNH
黄秋香:阮明武老板,保修期应该从哪一天开始?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, bǎoxiūqī yīnggāi cóng nǎ yì tiān kāishǐ?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thời hạn bảo hành nên bắt đầu từ ngày nào ạ?
阮明武老板:一般从正式验收并完成移交的日期开始,也可以按照合同约定从其他日期开始。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān cóng zhèngshì yànshōu bìng wánchéng yíjiāo de rìqī kāishǐ, yě kěyǐ ànzhào hétóng yuēdìng cóng qítā rìqī kāishǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường, thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày nghiệm thu chính thức và hoàn thành bàn giao; hợp đồng cũng có thể thỏa thuận bắt đầu từ một ngày khác.
丁垂杨:这份合同的保修期是多长时间?
Dīng Chuíyáng: Zhè fèn hétóng de bǎoxiūqī shì duō cháng shíjiān?
Đinh Thùy Dương: Thời hạn bảo hành của hợp đồng này kéo dài bao lâu ạ?
阮明武老板:保修期是十二个月,从双方签署正式验收记录的日期开始计算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bǎoxiūqī shì shí’èr ge yuè, cóng shuāngfāng qiānshǔ zhèngshì yànshōu jìlù de rìqī kāishǐ jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn bảo hành là mười hai tháng, được tính từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu chính thức.
黎云英:哪些问题属于免费保修的范围?
Lí Yún Yīng: Nǎxiē wèntí shǔyú miǎnfèi bǎoxiū de fànwéi?
Lê Vân Anh: Những vấn đề nào thuộc phạm vi bảo hành miễn phí ạ?
阮明武老板:因为设计、材料、生产、安装或者技术不合格造成的问题,应该属于免费保修范围。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnwèi shèjì, cáiliào, shēngchǎn, ānzhuāng huòzhě jìshù bù hégé zàochéng de wèntí, yīnggāi shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Những vấn đề do thiết kế, vật liệu, sản xuất, lắp đặt hoặc kỹ thuật không đạt yêu cầu gây ra phải thuộc phạm vi bảo hành miễn phí.
黄秋香:哪些问题不属于保修范围?
Huáng Qiū Xiāng: Nǎxiē wèntí bù shǔyú bǎoxiū fànwéi?
Hoàng Thu Hương: Những vấn đề nào không thuộc phạm vi bảo hành ạ?
阮明武老板:错误操作、没有按照说明使用、买方自己改装以及正常消耗通常不属于免费保修范围。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Cuòwù cāozuò, méiyǒu ànzhào shuōmíng shǐyòng, mǎifāng zìjǐ gǎizhuāng yǐjí zhèngcháng xiāohào tōngcháng bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc vận hành sai, không sử dụng theo hướng dẫn, bên mua tự ý cải tạo và hao mòn thông thường thường không thuộc phạm vi bảo hành miễn phí.
丁垂杨:卖方收到保修要求以后,要在多久以内回复?
Dīng Chuíyáng: Màifāng shōudào bǎoxiū yāoqiú yǐhòu, yào zài duōjiǔ yǐnèi huífù?
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận được yêu cầu bảo hành, bên bán phải phản hồi trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:紧急问题要在四个小时内回复,一般问题要在一个工作日内回复。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jǐnjí wèntí yào zài sì ge xiǎoshí nèi huífù, yìbān wèntí yào zài yí ge gōngzuòrì nèi huífù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề khẩn cấp phải được phản hồi trong vòng bốn giờ; vấn đề thông thường phải được phản hồi trong vòng một ngày làm việc.
黎云英:需要到现场检查时,技术人员什么时候到达?
Lí Yún Yīng: Xūyào dào xiànchǎng jiǎnchá shí, jìshù rényuán shénme shíhou dàodá?
Lê Vân Anh: Khi cần kiểm tra tại hiện trường thì nhân viên kỹ thuật phải đến vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:当地项目可以规定二十四小时内到场,较远的项目可以约定合理的到场时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Dāngdì xiàngmù kěyǐ guīdìng èrshísì ge xiǎoshí nèi dàochǎng, jiàoyuǎn de xiàngmù kěyǐ yuēdìng hélǐ de dàochǎng shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đối với dự án tại địa phương, có thể quy định phải đến hiện trường trong vòng hai mươi bốn giờ; đối với dự án ở xa, hai bên có thể thỏa thuận thời gian hợp lý.
黄秋香:发现问题以后,维修工作应该在多久以内完成?
Huáng Qiū Xiāng: Fāxiàn wèntí yǐhòu, wéixiū gōngzuò yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi wánchéng?
Hoàng Thu Hương: Sau khi xác định được vấn đề, công việc sửa chữa phải được hoàn thành trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:一般问题应该在三个工作日内解决,需要特殊零件时要及时说明新的完成日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān wèntí yīnggāi zài sān ge gōngzuòrì nèi jiějué, xūyào tèshū língjiàn shí yào jíshí shuōmíng xīn de wánchéng rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thông thường phải được giải quyết trong ba ngày làm việc; nếu cần linh kiện đặc biệt thì phải kịp thời thông báo ngày hoàn thành mới.
丁垂杨:设备修理期间不能使用,保修期需要延长吗?
Dīng Chuíyáng: Shèbèi xiūlǐ qījiān bù néng shǐyòng, bǎoxiūqī xūyào yáncháng ma?
Đinh Thùy Dương: Trong thời gian sửa chữa, thiết bị không thể sử dụng thì thời hạn bảo hành có cần được gia hạn không ạ?
阮明武老板:需要。保修期应该按照设备不能正常使用的实际天数相应延长。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Bǎoxiūqī yīnggāi ànzhào shèbèi bù néng zhèngcháng shǐyòng de shíjì tiānshù xiāngyìng yáncháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Thời hạn bảo hành phải được gia hạn tương ứng với số ngày thực tế thiết bị không thể sử dụng bình thường.
黎云英:被更换的零件有单独的保修期吗?
Lí Yún Yīng: Bèi gēnghuàn de língjiàn yǒu dāndú de bǎoxiūqī ma?
Lê Vân Anh: Linh kiện được thay thế có thời hạn bảo hành riêng không ạ?
阮明武老板:有。更换的零件可以从重新验收合格之日起保修十二个月,而且不能短于原保修期的剩余时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǒu. Gēnghuàn de língjiàn kěyǐ cóng chóngxīn yànshōu hégé zhī rì qǐ bǎoxiū shí’èr ge yuè, érqiě bù néng duǎn yú yuán bǎoxiūqī de shèngyú shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Linh kiện thay thế có thể được bảo hành mười hai tháng kể từ ngày nghiệm thu lại đạt yêu cầu và không được ngắn hơn thời gian bảo hành còn lại ban đầu.
黄秋香:维护工作也需要规定固定的时间吗?
Huáng Qiū Xiāng: Wéihù gōngzuò yě xūyào guīdìng gùdìng de shíjiān ma?
Hoàng Thu Hương: Công việc bảo trì cũng cần được quy định thời gian cố định phải không ạ?
阮明武老板:需要。合同可以规定每月、每季度或者每半年进行一次维护。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Hétóng kěyǐ guīdìng měi yuè, měi jìdù huòzhě měi bànnián jìnxíng yí cì wéihù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Hợp đồng có thể quy định thực hiện bảo trì mỗi tháng, mỗi quý hoặc sáu tháng một lần.
丁垂杨:保修期结束以后,卖方还需要提供零配件吗?
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu, màifāng hái xūyào tígōng língpèijiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi hết thời hạn bảo hành, bên bán vẫn phải cung cấp phụ tùng phải không ạ?
阮明武老板:合同可以规定卖方在保修期结束后继续提供一定年限的零配件,并提前说明价格和交货时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng màifāng zài bǎoxiūqī jiéshù hòu jìxù tígōng yídìng niánxiàn de língpèijiàn, bìng tíqián shuōmíng jiàgé hé jiāohuò shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định bên bán tiếp tục cung cấp phụ tùng trong một số năm nhất định sau khi hết bảo hành, đồng thời thông báo trước giá cả và thời gian giao hàng.
10. 通知期限
10. Tōngzhī qīxiàn
10. THỜI HẠN THÔNG BÁO
黎云英:阮明武老板,交货通知应该提前多久发送?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, jiāohuò tōngzhī yīnggāi tíqián duōjiǔ fāsòng?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thông báo giao hàng phải được gửi trước bao lâu ạ?
阮明武老板:卖方应该至少提前三个工作日发送交货通知,让买方准备人员、地点和设备。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Màifāng yīnggāi zhìshǎo tíqián sān ge gōngzuòrì fāsòng jiāohuò tōngzhī, ràng mǎifāng zhǔnbèi rényuán, dìdiǎn hé shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bán phải gửi thông báo giao hàng trước ít nhất ba ngày làm việc để bên mua chuẩn bị nhân sự, địa điểm và thiết bị.
黄秋香:如果一方想改变交货日期或者工作计划,要提前通知吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yìfāng xiǎng gǎibiàn jiāohuò rìqī huòzhě gōngzuò jìhuà, yào tíqián tōngzhī ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu một bên muốn thay đổi ngày giao hàng hoặc kế hoạch làm việc thì có phải thông báo trước không ạ?
阮明武老板:要。一般变更应该至少提前五个工作日通知,紧急变更要在知道以后立即通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào. Yìbān biàngēng yīnggāi zhìshǎo tíqián wǔ ge gōngzuòrì tōngzhī, jǐnjí biàngēng yào zài zhīdào yǐhòu lìjí tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Thay đổi thông thường phải được thông báo trước ít nhất năm ngày làm việc; thay đổi khẩn cấp phải được thông báo ngay sau khi biết.
丁垂杨:发现对方违反合同以后,应该在多久以内通知?
Dīng Chuíyáng: Fāxiàn duìfāng wéifǎn hétóng yǐhòu, yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi tōngzhī?
Đinh Thùy Dương: Sau khi phát hiện đối phương vi phạm hợp đồng thì phải thông báo trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:守约方应该在发现违约后三个工作日内发出书面通知,并要求对方改正。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shǒuyuēfāng yīnggāi zài fāxiàn wéiyuē hòu sān ge gōngzuòrì nèi fāchū shūmiàn tōngzhī, bìng yāoqiú duìfāng gǎizhèng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên tuân thủ hợp đồng phải gửi thông báo bằng văn bản trong vòng ba ngày làm việc sau khi phát hiện vi phạm và yêu cầu đối phương khắc phục.
黎云英:付款申请应该在付款日以前发送吗?
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn shēnqǐng yīnggāi zài fùkuǎnrì yǐqián fāsòng ma?
Lê Vân Anh: Đề nghị thanh toán có phải được gửi trước ngày thanh toán không ạ?
阮明武老板:应该。收款方可以在付款到期日前五个工作日发送申请和完整的付款文件。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi. Shōukuǎnfāng kěyǐ zài fùkuǎn dàoqīrì qián wǔ ge gōngzuòrì fāsòng shēnqǐng hé wánzhěng de fùkuǎn wénjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Bên nhận tiền có thể gửi đề nghị và đầy đủ hồ sơ thanh toán trước ngày đến hạn năm ngày làm việc.
黄秋香:对货物或者服务提出异议,也有通知期限吗?
Huáng Qiū Xiāng: Duì huòwù huòzhě fúwù tíchū yìyì, yě yǒu tōngzhī qīxiàn ma?
Hoàng Thu Hương: Việc khiếu nại về hàng hóa hoặc dịch vụ cũng có thời hạn thông báo phải không ạ?
阮明武老板:有。一般问题要在检查期限内通知,隐藏问题要在发现后尽快通知,并且不能超过保修期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǒu. Yìbān wèntí yào zài jiǎnchá qīxiàn nèi tōngzhī, yǐncáng wèntí yào zài fāxiàn hòu jǐnkuài tōngzhī, bìngqiě bù néng chāoguò bǎoxiūqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Vấn đề thông thường phải được thông báo trong thời hạn kiểm tra; vấn đề tiềm ẩn phải được thông báo sớm nhất sau khi phát hiện và không được vượt quá thời hạn bảo hành.
丁垂杨:发生不可抗力以后,受影响的一方什么时候通知对方?
Dīng Chuíyáng: Fāshēng bùkěkànglì yǐhòu, shòu yǐngxiǎng de yìfāng shénme shíhou tōngzhī duìfāng?
Đinh Thùy Dương: Sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng phải thông báo cho bên kia khi nào ạ?
阮明武老板:应该在知道事件后立即通知,最晚不能超过五个工作日,并在合理时间内补充证明。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi zài zhīdào shìjiàn hòu lìjí tōngzhī, zuìwǎn bù néng chāoguò wǔ ge gōngzuòrì, bìng zài hélǐ shíjiān nèi bǔchōng zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải thông báo ngay sau khi biết sự kiện, chậm nhất không quá năm ngày làm việc và bổ sung chứng cứ trong thời gian hợp lý.
黎云英:一方想提前终止合同,需要提前多久通知?
Lí Yún Yīng: Yìfāng xiǎng tíqián zhōngzhǐ hétóng, xūyào tíqián duōjiǔ tōngzhī?
Lê Vân Anh: Nếu một bên muốn chấm dứt hợp đồng trước thời hạn thì phải thông báo trước bao lâu ạ?
阮明武老板:如果不是因为严重违约,可以规定至少提前三十天书面通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ bú shì yīnwèi yánzhòng wéiyuē, kěyǐ guīdìng zhìshǎo tíqián sānshí tiān shūmiàn tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu không phải do vi phạm nghiêm trọng thì có thể quy định phải thông báo bằng văn bản trước ít nhất ba mươi ngày.
黄秋香:如果合同到期后会自动续约,不想续约的一方怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hétóng dàoqī hòu huì zìdòng xùyuē, bù xiǎng xùyuē de yìfāng zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng tự động gia hạn sau khi hết hạn thì bên không muốn gia hạn phải làm gì ạ?
阮明武老板:不想续约的一方应该在合同到期前三十天发送不续约通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù xiǎng xùyuē de yìfāng yīnggāi zài hétóng dàoqī qián sānshí tiān fāsòng bù xùyuē tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên không muốn gia hạn phải gửi thông báo không gia hạn trước ngày hết hạn hợp đồng ba mươi ngày.
丁垂杨:正式通知可以通过哪些方式发送?
Dīng Chuíyáng: Zhèngshì tōngzhī kěyǐ tōngguò nǎxiē fāngshì fāsòng?
Đinh Thùy Dương: Thông báo chính thức có thể được gửi bằng những hình thức nào ạ?
阮明武老板:可以使用电子邮件、挂号信、快递或者双方同意的电子系统。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ shǐyòng diànzǐ yóujiàn, guàhàoxìn, kuàidì huòzhě shuāngfāng tóngyì de diànzǐ xìtǒng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể sử dụng thư điện tử, thư bảo đảm, chuyển phát nhanh hoặc hệ thống điện tử được hai bên đồng ý.
黎云英:电话通知或者口头通知有效吗?
Lí Yún Yīng: Diànhuà tōngzhī huòzhě kǒutóu tōngzhī yǒuxiào ma?
Lê Vân Anh: Thông báo qua điện thoại hoặc thông báo bằng lời nói có hiệu lực không ạ?
阮明武老板:紧急情况下可以先口头通知,但是必须在规定时间内用书面文件确认。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jǐnjí qíngkuàng xià kěyǐ xiān kǒutóu tōngzhī, dànshì bìxū zài guīdìng shíjiān nèi yòng shūmiàn wénjiàn quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong trường hợp khẩn cấp có thể thông báo bằng lời nói trước, nhưng phải được xác nhận bằng văn bản trong thời hạn quy định.
黄秋香:什么时候可以认为对方已经收到通知?
Huáng Qiū Xiāng: Shénme shíhou kěyǐ rènwéi duìfāng yǐjīng shōudào tōngzhī?
Hoàng Thu Hương: Khi nào có thể coi là đối phương đã nhận được thông báo ạ?
阮明武老板:电子邮件进入指定邮箱时、快递由收件人签收时,或者电子系统显示送达时,可以视为已经收到。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Diànzǐ yóujiàn jìnrù zhǐdìng yóuxiāng shí, kuàidì yóu shōujiànrén qiānshōu shí, huòzhě diànzǐ xìtǒng xiǎnshì sòngdá shí, kěyǐ shìwéi yǐjīng shōudào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể coi là đã nhận khi thư điện tử đi vào hộp thư được chỉ định, chuyển phát nhanh được người nhận ký nhận hoặc hệ thống điện tử hiển thị đã gửi đến.
丁垂杨:如果通知在休息日送达,期限从什么时候开始计算?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ tōngzhī zài xiūxírì sòngdá, qīxiàn cóng shénme shíhou kāishǐ jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu thông báo được gửi đến vào ngày nghỉ thì thời hạn được tính từ khi nào ạ?
阮明武老板:合同可以规定从下一个工作日开始计算,避免双方对时间产生不同理解。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng cóng xià yí ge gōngzuòrì kāishǐ jìsuàn, bìmiǎn shuāngfāng duì shíjiān chǎnshēng bùtóng lǐjiě.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định thời hạn bắt đầu được tính từ ngày làm việc tiếp theo để tránh hai bên hiểu khác nhau về thời gian.
黎云英:如果一方改变了电子邮箱或者收件地址呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yìfāng gǎibiàn le diànzǐ yóuxiāng huòzhě shōujiàn dìzhǐ ne?
Lê Vân Anh: Nếu một bên thay đổi hộp thư điện tử hoặc địa chỉ nhận thông báo thì sao ạ?
阮明武老板:这一方要及时书面通知对方。在收到变更通知以前,发到原地址的通知仍然有效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhè yìfāng yào jíshí shūmiàn tōngzhī duìfāng. Zài shōudào biàngēng tōngzhī yǐqián, fā dào yuán dìzhǐ de tōngzhī réngrán yǒuxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên đó phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia. Trước khi nhận được thông báo thay đổi, thông báo gửi đến địa chỉ cũ vẫn có hiệu lực.
11. 期限计算方法
11. Qīxiàn jìsuàn fāngfǎ
11. CÁCH TÍNH THỜI HẠN
丁垂杨:阮明武老板,按照日历日计算是什么意思?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, ànzhào rìlìrì jìsuàn shì shénme yìsi?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tính theo ngày dương lịch có nghĩa là gì ạ?
阮明武老板:按照日历日计算时,星期六、星期日和法定节假日都包括在期限内。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Ànzhào rìlìrì jìsuàn shí, Xīngqīliù, Xīngqīrì hé fǎdìng jiéjiàrì dōu bāokuò zài qīxiàn nèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi tính theo ngày dương lịch thì thứ Bảy, Chủ nhật và ngày nghỉ lễ theo pháp luật đều được tính vào thời hạn.
黎云英:按照工作日计算时,哪些日子不计算?
Lí Yún Yīng: Ànzhào gōngzuòrì jìsuàn shí, nǎxiē rìzi bù jìsuàn?
Lê Vân Anh: Khi tính theo ngày làm việc thì những ngày nào không được tính ạ?
阮明武老板:星期六、星期日和法定节假日一般不计算,除非合同规定星期六也是工作日。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xīngqīliù, Xīngqīrì hé fǎdìng jiéjiàrì yìbān bù jìsuàn, chúfēi hétóng guīdìng Xīngqīliù yě shì gōngzuòrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thứ Bảy, Chủ nhật và ngày nghỉ lễ theo pháp luật thường không được tính, trừ khi hợp đồng quy định thứ Bảy cũng là ngày làm việc.
黄秋香:如果期限按照星期计算,应该怎么计算?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ qīxiàn ànzhào xīngqī jìsuàn, yīnggāi zěnme jìsuàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu thời hạn được tính theo tuần thì phải tính như thế nào ạ?
阮明武老板:一个星期按照连续七个日历日计算,从开始计算的日期起向后计算七天。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yí ge xīngqī ànzhào liánxù qī ge rìlìrì jìsuàn, cóng kāishǐ jìsuàn de rìqī qǐ xiàng hòu jìsuàn qī tiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Một tuần được tính bằng bảy ngày dương lịch liên tục, bắt đầu từ ngày tính thời hạn và tính tiếp bảy ngày.
丁垂杨:按照月或者年计算时,应该以哪一天为结束日?
Dīng Chuíyáng: Ànzhào yuè huòzhě nián jìsuàn shí, yīnggāi yǐ nǎ yì tiān wéi jiéshùrì?
Đinh Thùy Dương: Khi tính theo tháng hoặc năm thì lấy ngày nào làm ngày kết thúc ạ?
阮明武老板:一般以最后一个月或者最后一年中的对应日期作为结束日。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān yǐ zuìhòu yí ge yuè huòzhě zuìhòu yì nián zhōng de duìyìng rìqī zuòwéi jiéshùrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường, ngày tương ứng trong tháng cuối cùng hoặc năm cuối cùng được lấy làm ngày kết thúc.
黎云英:如果最后一个月没有对应日期,怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zuìhòu yí ge yuè méiyǒu duìyìng rìqī, zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu tháng cuối cùng không có ngày tương ứng thì xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:就把该月的最后一天作为期限的结束日。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jiù bǎ gāi yuè de zuìhòu yì tiān zuòwéi qīxiàn de jiéshùrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi đó sẽ lấy ngày cuối cùng của tháng đó làm ngày kết thúc thời hạn.
黄秋香:发生事情的第一天也计算在期限内吗?
Huáng Qiū Xiāng: Fāshēng shìqing de dì yì tiān yě jìsuàn zài qīxiàn nèi ma?
Hoàng Thu Hương: Ngày đầu tiên xảy ra sự việc cũng được tính vào thời hạn phải không ạ?
阮明武老板:一般不计算第一天,从下一天开始计算,但是合同有特别规定的除外。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān bù jìsuàn dì yì tiān, cóng xià yì tiān kāishǐ jìsuàn, dànshì hétóng yǒu tèbié guīdìng de chúwài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường không tính ngày đầu tiên mà bắt đầu tính từ ngày tiếp theo, trừ khi hợp đồng có quy định đặc biệt.
丁垂杨:期限的最后一天要计算吗?
Dīng Chuíyáng: Qīxiàn de zuìhòu yì tiān yào jìsuàn ma?
Đinh Thùy Dương: Ngày cuối cùng của thời hạn có được tính không ạ?
阮明武老板:要计算。有关一方可以在最后一天的截止时间以前完成义务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào jìsuàn. Yǒuguān yìfāng kěyǐ zài zuìhòu yì tiān de jiézhǐ shíjiān yǐqián wánchéng yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Bên có liên quan có thể hoàn thành nghĩa vụ trước giờ chốt của ngày cuối cùng.
黎云英:如果最后一天是星期日或者休息日,怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zuìhòu yì tiān shì Xīngqīrì huòzhě xiūxírì, zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu ngày cuối cùng là Chủ nhật hoặc ngày nghỉ thì xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:期限应该顺延到下一个工作日,合同明确规定不能顺延的情况除外。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Qīxiàn yīnggāi shùnyán dào xià yí ge gōngzuòrì, hétóng míngquè guīdìng bù néng shùnyán de qíngkuàng chúwài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn phải được chuyển sang ngày làm việc tiếp theo, trừ trường hợp hợp đồng quy định rõ là không được chuyển.
黄秋香:如果最后一天是法定节假日,也使用同样的办法吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ zuìhòu yì tiān shì fǎdìng jiéjiàrì, yě shǐyòng tóngyàng de bànfǎ ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu ngày cuối cùng là ngày nghỉ lễ theo pháp luật thì cũng áp dụng cách xử lý tương tự phải không ạ?
阮明武老板:对,也要顺延到节假日结束后的第一个工作日。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì, yě yào shùnyán dào jiéjiàrì jiéshù hòu de dì yí ge gōngzuòrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, thời hạn cũng phải được chuyển sang ngày làm việc đầu tiên sau khi kỳ nghỉ lễ kết thúc.
丁垂杨:双方在不同国家时,应该使用哪个时区?
Dīng Chuíyáng: Shuāngfāng zài bùtóng guójiā shí, yīnggāi shǐyòng nǎge shíqū?
Đinh Thùy Dương: Khi hai bên ở những quốc gia khác nhau thì nên sử dụng múi giờ nào ạ?
阮明武老板:合同要指定一个统一的时区。我们的合同可以使用越南时间,也就是协调世界时加七个小时。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yào zhǐdìng yí ge tǒngyī de shíqū. Wǒmen de hétóng kěyǐ shǐyòng Yuènán shíjiān, yě jiùshì xiétiáo shìjiè shí jiā qī ge xiǎoshí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải chỉ định một múi giờ thống nhất. Hợp đồng của chúng ta có thể sử dụng giờ Việt Nam, tức là giờ phối hợp quốc tế cộng bảy tiếng.
黎云英:每天的截止时间应该规定为几点?
Lí Yún Yīng: Měitiān de jiézhǐ shíjiān yīnggāi guīdìng wéi jǐ diǎn?
Lê Vân Anh: Giờ chốt mỗi ngày nên được quy định là mấy giờ ạ?
阮明武老板:可以规定为越南时间下午五点。下午五点以后收到的文件视为下一个工作日收到。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng wéi Yuènán shíjiān xiàwǔ wǔ diǎn. Xiàwǔ wǔ diǎn yǐhòu shōudào de wénjiàn shìwéi xià yí ge gōngzuòrì shōudào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định là năm giờ chiều theo giờ Việt Nam. Tài liệu nhận được sau năm giờ chiều sẽ được coi là nhận vào ngày làm việc tiếp theo.
黄秋香:工作日应该按照哪一方的工作日历确定?
Huáng Qiū Xiāng: Gōngzuòrì yīnggāi ànzhào nǎ yìfāng de gōngzuò rìlì quèdìng?
Hoàng Thu Hương: Ngày làm việc nên được xác định theo lịch làm việc của bên nào ạ?
阮明武老板:合同要指定适用的工作日历,比如按照合同履行地的工作日历确定。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yào zhǐdìng shìyòng de gōngzuò rìlì, bǐrú ànzhào hétóng lǚxíngdì de gōngzuò rìlì quèdìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải chỉ định lịch làm việc được áp dụng, ví dụ xác định theo lịch làm việc tại nơi thực hiện hợp đồng.
丁垂杨:那么,计算期限时最重要的原则是什么?
Dīng Chuíyáng: Nàme, jìsuàn qīxiàn shí zuì zhòngyào de yuánzé shì shénme?
Đinh Thùy Dương: Vậy nguyên tắc quan trọng nhất khi tính thời hạn là gì ạ?
阮明武老板:要先确定开始时间、计算单位、适用日历、时区和截止时间,再确定最后一天。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào xiān quèdìng kāishǐ shíjiān, jìsuàn dānwèi, shìyòng rìlì, shíqū hé jiézhǐ shíjiān, zài quèdìng zuìhòu yì tiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước hết phải xác định thời điểm bắt đầu, đơn vị tính, lịch áp dụng, múi giờ và giờ chốt, sau đó mới xác định ngày cuối cùng.
12. 期限延长
12. Qīxiàn yáncháng
12. GIA HẠN THỜI HẠN
黎云英:阮明武老板,哪些情况可以申请延长期限?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, nǎxiē qíngkuàng kěyǐ shēnqǐng yáncháng qīxiàn?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, những trường hợp nào có thể đề nghị gia hạn thời hạn ạ?
阮明武老板:发生不可抗力、对方造成延误、工作范围发生变化或者政府审批变慢时,可以申请延期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Fāshēng bùkěkànglì, duìfāng zàochéng yánwù, gōngzuò fànwéi fāshēng biànhuà huòzhě zhèngfǔ shěnpī biàn màn shí, kěyǐ shēnqǐng yánqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể đề nghị gia hạn khi xảy ra bất khả kháng, đối phương gây chậm trễ, phạm vi công việc thay đổi hoặc quá trình phê duyệt của cơ quan nhà nước bị kéo dài.
黄秋香:只要发生这些情况,就一定可以得到延期吗?
Huáng Qiū Xiāng: Zhǐyào fāshēng zhèxiē qíngkuàng, jiù yídìng kěyǐ dédào yánqī ma?
Hoàng Thu Hương: Chỉ cần xảy ra những trường hợp này thì chắc chắn sẽ được gia hạn phải không ạ?
阮明武老板:不一定。申请方要证明该事件直接影响了进度,而且已经采取合理办法减少影响。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù yídìng. Shēnqǐngfāng yào zhèngmíng gāi shìjiàn zhíjiē yǐngxiǎng le jìndù, érqiě yǐjīng cǎiqǔ hélǐ bànfǎ jiǎnshǎo yǐngxiǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không nhất thiết. Bên đề nghị phải chứng minh sự kiện đó trực tiếp ảnh hưởng đến tiến độ và đã áp dụng biện pháp hợp lý để giảm ảnh hưởng.
丁垂杨:延期申请应该在什么时候提交?
Dīng Chuíyáng: Yánqī shēnqǐng yīnggāi zài shénme shíhou tíjiāo?
Đinh Thùy Dương: Đề nghị gia hạn phải được nộp vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:申请方应该在知道延期原因后五个工作日内提交书面申请。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shēnqǐngfāng yīnggāi zài zhīdào yánqī yuányīn hòu wǔ ge gōngzuòrì nèi tíjiāo shūmiàn shēnqǐng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên đề nghị phải nộp yêu cầu bằng văn bản trong vòng năm ngày làm việc sau khi biết nguyên nhân cần gia hạn.
黎云英:申请文件里应该包括哪些内容?
Lí Yún Yīng: Shēnqǐng wénjiàn lǐ yīnggāi bāokuò nǎxiē nèiróng?
Lê Vân Anh: Hồ sơ đề nghị phải bao gồm những nội dung nào ạ?
阮明武老板:要包括延期原因、受影响的工作、要求增加的天数、有关证明和新的进度计划。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào bāokuò yánqī yuányīn, shòu yǐngxiǎng de gōngzuò, yāoqiú zēngjiā de tiānshù, yǒuguān zhèngmíng hé xīn de jìndù jìhuà.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ phải bao gồm nguyên nhân gia hạn, công việc bị ảnh hưởng, số ngày đề nghị bổ sung, chứng cứ liên quan và kế hoạch tiến độ mới.
黄秋香:谁负责证明延期的原因是真实的?
Huáng Qiū Xiāng: Shéi fùzé zhèngmíng yánqī de yuányīn shì zhēnshí de?
Hoàng Thu Hương: Bên nào chịu trách nhiệm chứng minh nguyên nhân gia hạn là có thật ạ?
阮明武老板:提出申请的一方负责提供证明,包括通知、报告、照片、政府文件或者其他资料。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Tíchū shēnqǐng de yìfāng fùzé tígōng zhèngmíng, bāokuò tōngzhī, bàogào, zhàopiàn, zhèngfǔ wénjiàn huòzhě qítā zīliào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên đưa ra đề nghị có trách nhiệm cung cấp chứng cứ, bao gồm thông báo, báo cáo, hình ảnh, văn bản của cơ quan nhà nước hoặc tài liệu khác.
丁垂杨:收到完整申请以后,应该在多久以内进行审查?
Dīng Chuíyáng: Shōudào wánzhěng shēnqǐng yǐhòu, yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi jìnxíng shěnchá?
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ thì phải xem xét trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定在七个工作日内批准、拒绝或者要求补充资料。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zài qī ge gōngzuòrì nèi pīzhǔn, jùjué huòzhě yāoqiú bǔchōng zīliào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định trong vòng bảy ngày làm việc phải phê duyệt, từ chối hoặc yêu cầu bổ sung hồ sơ.
黎云英:谁有权批准延期?
Lí Yún Yīng: Shéi yǒu quán pīzhǔn yánqī?
Lê Vân Anh: Ai có quyền phê duyệt việc gia hạn ạ?
阮明武老板:只有合同指定的负责人或者双方有权代表才能书面批准延期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu hétóng zhǐdìng de fùzérén huòzhě shuāngfāng yǒuquán dàibiǎo cái néng shūmiàn pīzhǔn yánqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ người phụ trách được hợp đồng chỉ định hoặc người đại diện có thẩm quyền của hai bên mới có thể phê duyệt gia hạn bằng văn bản.
黄秋香:每次延期的时间有没有最高限制?
Huáng Qiū Xiāng: Měi cì yánqī de shíjiān yǒu méiyǒu zuìgāo xiànzhì?
Hoàng Thu Hương: Thời gian của mỗi lần gia hạn có giới hạn tối đa không ạ?
阮明武老板:合同可以规定每次延期不超过三十天,更长的延期要由双方签署补充协议。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng měi cì yánqī bù chāoguò sānshí tiān, gèng cháng de yánqī yào yóu shuāngfāng qiānshǔ bǔchōng xiéyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định mỗi lần gia hạn không quá ba mươi ngày; thời gian gia hạn dài hơn phải được hai bên ký phụ lục hoặc thỏa thuận bổ sung.
丁垂杨:同一项工作可以申请多次延期吗?
Dīng Chuíyáng: Tóng yí xiàng gōngzuò kěyǐ shēnqǐng duō cì yánqī ma?
Đinh Thùy Dương: Cùng một hạng mục công việc có thể được đề nghị gia hạn nhiều lần không ạ?
阮明武老板:可以,但是每次申请都要有新的原因和证明,不能自动延长。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì měi cì shēnqǐng dōu yào yǒu xīn de yuányīn hé zhèngmíng, bù néng zìdòng yáncháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng mỗi lần đề nghị đều phải có nguyên nhân và chứng cứ mới, không được tự động gia hạn.
黎云英:延长期限以后,合同价格会自动增加吗?
Lí Yún Yīng: Yáncháng qīxiàn yǐhòu, hétóng jiàgé huì zìdòng zēngjiā ma?
Lê Vân Anh: Sau khi gia hạn thời hạn thì giá hợp đồng có tự động tăng không ạ?
阮明武老板:不会。只有合同允许,而且增加的合理费用得到书面批准时,价格才能调整。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú huì. Zhǐyǒu hétóng yǔnxǔ, érqiě zēngjiā de hélǐ fèiyòng dédào shūmiàn pīzhǔn shí, jiàgé cái néng tiáozhěng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Giá chỉ được điều chỉnh khi hợp đồng cho phép và chi phí hợp lý phát sinh được phê duyệt bằng văn bản.
黄秋香:延期会影响银行保函的有效期吗?
Huáng Qiū Xiāng: Yánqī huì yǐngxiǎng yínháng bǎohán de yǒuxiàoqī ma?
Hoàng Thu Hương: Việc gia hạn có ảnh hưởng đến thời hạn hiệu lực của bảo lãnh ngân hàng không ạ?
阮明武老板:会。如果合同期限延长,责任方要在保函到期以前办理相应的延期手续。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Huì. Rúguǒ hétóng qīxiàn yáncháng, zérènfāng yào zài bǎohán dàoqī yǐqián bànlǐ xiāngyìng de yánqī shǒuxù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Nếu thời hạn hợp đồng được gia hạn thì bên có trách nhiệm phải làm thủ tục gia hạn bảo lãnh tương ứng trước khi bảo lãnh hết hiệu lực.
丁垂杨:付款计划也要跟着改变吗?
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn jìhuà yě yào gēnzhe gǎibiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Kế hoạch thanh toán cũng phải thay đổi theo phải không ạ?
阮明武老板:如果付款与完成节点有关,就要相应调整日期,但是付款比例不能自动改变。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ fùkuǎn yǔ wánchéng jiédiǎn yǒuguān, jiù yào xiāngyìng tiáozhěng rìqī, dànshì fùkuǎn bǐlì bù néng zìdòng gǎibiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu việc thanh toán gắn với các mốc hoàn thành thì phải điều chỉnh ngày tương ứng, nhưng tỷ lệ thanh toán không được tự động thay đổi.
黎云英:如果延期是由一方的错误造成的,怎么处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yánqī shì yóu yìfāng de cuòwù zàochéng de, zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu việc gia hạn do lỗi của một bên gây ra thì xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:受影响的一方可以得到合理延期,责任方还要承担合同规定的费用和损失。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shòu yǐngxiǎng de yìfāng kěyǐ dédào hélǐ yánqī, zérènfāng hái yào chéngdān hétóng guīdìng de fèiyòng hé sǔnshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bị ảnh hưởng có thể được gia hạn hợp lý; bên có lỗi còn phải chịu các chi phí và thiệt hại được quy định trong hợp đồng.
黄秋香:因为不可抗力申请延期时,延长多少天?
Huáng Qiū Xiāng: Yīnwèi bùkěkànglì shēnqǐng yánqī shí, yáncháng duōshao tiān?
Hoàng Thu Hương: Khi đề nghị gia hạn do bất khả kháng thì được gia hạn bao nhiêu ngày ạ?
阮明武老板:一般按照不可抗力实际影响工作的天数合理延长,但申请方仍要及时通知并提供证明。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān ànzhào bùkěkànglì shíjì yǐngxiǎng gōngzuò de tiānshù hélǐ yáncháng, dàn shēnqǐngfāng réng yào jíshí tōngzhī bìng tígōng zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường, thời hạn được gia hạn hợp lý theo số ngày bất khả kháng thực tế ảnh hưởng đến công việc, nhưng bên đề nghị vẫn phải thông báo kịp thời và cung cấp chứng cứ.
丁垂杨:如果工作范围发生变化,应该怎样确定新的期限?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōngzuò fànwéi fāshēng biànhuà, yīnggāi zěnyàng quèdìng xīn de qīxiàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu phạm vi công việc thay đổi thì phải xác định thời hạn mới như thế nào ạ?
阮明武老板:双方要先确认增加或者减少的工作,再通过变更单或者补充协议调整期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng yào xiān quèrèn zēngjiā huòzhě jiǎnshǎo de gōngzuò, zài tōngguò biàngēngdān huòzhě bǔchōng xiéyì tiáozhěng qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải xác nhận phần công việc tăng hoặc giảm trước, sau đó điều chỉnh thời hạn bằng phiếu thay đổi hoặc thỏa thuận bổ sung.
13. 宽限期
13. Kuānxiànqī
13. THỜI GIAN ÂN HẠN
黄秋香:阮明武老板,宽限期一般有多少天?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, kuānxiànqī yìbān yǒu duōshao tiān?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thời gian ân hạn thông thường là bao nhiêu ngày ạ?
阮明武老板:这份合同可以规定三个工作日的宽限期,但是不同义务可以规定不同的天数。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhè fèn hétóng kěyǐ guīdìng sān ge gōngzuòrì de kuānxiànqī, dànshì bùtóng yìwù kěyǐ guīdìng bùtóng de tiānshù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng này có thể quy định thời gian ân hạn ba ngày làm việc, nhưng những nghĩa vụ khác nhau có thể áp dụng số ngày khác nhau.
丁垂杨:哪些义务可以适用宽限期?
Dīng Chuíyáng: Nǎxiē yìwù kěyǐ shìyòng kuānxiànqī?
Đinh Thùy Dương: Những nghĩa vụ nào có thể được áp dụng thời gian ân hạn ạ?
阮明武老板:可以适用于付款、提交文件或者改正轻微违约,但不适用于安全和严重质量问题。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ shìyòng yú fùkuǎn, tíjiāo wénjiàn huòzhě gǎizhèng qīngwēi wéiyuē, dàn bù shìyòng yú ānquán hé yánzhòng zhìliàng wèntí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể áp dụng đối với việc thanh toán, nộp tài liệu hoặc khắc phục vi phạm nhẹ, nhưng không áp dụng cho vấn đề an toàn và chất lượng nghiêm trọng.
黎云英:在宽限期内需要支付逾期利息吗?
Lí Yún Yīng: Zài kuānxiànqī nèi xūyào zhīfù yúqī lìxī ma?
Lê Vân Anh: Trong thời gian ân hạn có phải trả lãi chậm trả không ạ?
阮明武老板:按照我们的约定,在三个工作日的宽限期内暂时不计算逾期利息。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Ànzhào wǒmen de yuēdìng, zài sān ge gōngzuòrì de kuānxiànqī nèi zànshí bù jìsuàn yúqī lìxī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Theo thỏa thuận của chúng ta, lãi chậm trả tạm thời không được tính trong thời gian ân hạn ba ngày làm việc.
黄秋香:在这三天里也不计算违约金吗?
Huáng Qiū Xiāng: Zài zhè sān tiān lǐ yě bù jìsuàn wéiyuējīn ma?
Hoàng Thu Hương: Trong ba ngày này cũng không tính tiền phạt vi phạm phải không ạ?
阮明武老板:对。如果责任方在宽限期内完成义务,就不收逾期利息和违约金。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì. Rúguǒ zérènfāng zài kuānxiànqī nèi wánchéng yìwù, jiù bù shōu yúqī lìxī hé wéiyuējīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu bên có nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ trong thời gian ân hạn thì không thu lãi chậm trả và tiền phạt vi phạm.
丁垂杨:责任方可以在宽限期内改正违约吗?
Dīng Chuíyáng: Zérènfāng kěyǐ zài kuānxiànqī nèi gǎizhèng wéiyuē ma?
Đinh Thùy Dương: Bên có trách nhiệm có thể khắc phục vi phạm trong thời gian ân hạn không ạ?
阮明武老板:可以。宽限期的主要目的就是给责任方最后一次按时改正的机会。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ. Kuānxiànqī de zhǔyào mùdì jiùshì gěi zérènfāng zuìhòu yí cì ànshí gǎizhèng de jīhuì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Mục đích chính của thời gian ân hạn là cho bên có trách nhiệm một cơ hội cuối cùng để khắc phục đúng hạn.
黎云英:宽限期结束以后还没有完成义务,会有什么后果?
Lí Yún Yīng: Kuānxiànqī jiéshù yǐhòu hái méiyǒu wánchéng yìwù, huì yǒu shénme hòuguǒ?
Lê Vân Anh: Nếu hết thời gian ân hạn mà nghĩa vụ vẫn chưa được hoàn thành thì sẽ có hậu quả gì ạ?
阮明武老板:从宽限期结束后的下一天起,可以计算利息和违约金,并采取合同规定的其他措施。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Cóng kuānxiànqī jiéshù hòu de xià yì tiān qǐ, kěyǐ jìsuàn lìxī hé wéiyuējīn, bìng cǎiqǔ hétóng guīdìng de qítā cuòshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Kể từ ngày tiếp theo sau khi hết thời gian ân hạn, có thể tính lãi, tiền phạt vi phạm và áp dụng những biện pháp khác được quy định trong hợp đồng.
黄秋香:给了一次宽限期,以后每次违约都会自动得到宽限期吗?
Huáng Qiū Xiāng: Gěi le yí cì kuānxiànqī, yǐhòu měi cì wéiyuē dōu huì zìdòng dédào kuānxiànqī ma?
Hoàng Thu Hương: Sau khi đã dành một lần ân hạn thì mọi lần vi phạm sau này đều tự động được hưởng thời gian ân hạn phải không ạ?
阮明武老板:不会。每次宽限都要按照合同确认,给宽限期也不表示守约方放弃其他权利。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú huì. Měi cì kuānxiàn dōu yào ànzhào hétóng quèrèn, gěi kuānxiànqī yě bù biǎoshì shǒuyuēfāng fàngqì qítā quánlì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Mỗi lần ân hạn đều phải được xác nhận theo hợp đồng; việc dành thời gian ân hạn cũng không có nghĩa là bên tuân thủ từ bỏ những quyền khác.
14. 延迟履行
14. Yánchí lǚxíng
14. CHẬM TIẾN ĐỘ
丁垂杨:阮明武老板,什么情况可以被看作延迟履行?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, shénme qíngkuàng kěyǐ bèi kànzuò yánchí lǚxíng?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trường hợp nào có thể được coi là chậm tiến độ ạ?
阮明武老板:一方没有在合同规定的时间内完成工作或者达到进度节点,就属于延迟履行。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìfāng méiyǒu zài hétóng guīdìng de shíjiān nèi wánchéng gōngzuò huòzhě dádào jìndù jiédiǎn, jiù shǔyú yánchí lǚxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Một bên không hoàn thành công việc hoặc không đạt mốc tiến độ trong thời gian hợp đồng quy định thì được coi là chậm thực hiện.
黎云英:应该根据哪些节点来确定是否延迟?
Lí Yún Yīng: Yīnggāi gēnjù nǎxiē jiédiǎn lái quèdìng shìfǒu yánchí?
Lê Vân Anh: Nên căn cứ vào những mốc nào để xác định có chậm tiến độ hay không ạ?
阮明武老板:可以根据生产完成日、交货日、安装完成日、试运行日和验收日来确定。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ gēnjù shēngchǎn wánchéngrì, jiāohuòrì, ānzhuāng wánchéngrì, shìyùnxíngrì hé yànshōurì lái quèdìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể căn cứ vào ngày hoàn thành sản xuất, ngày giao hàng, ngày hoàn thành lắp đặt, ngày chạy thử và ngày nghiệm thu để xác định.
黄秋香:如果一方已经知道可能发生延迟,应该什么时候通知?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yìfāng yǐjīng zhīdào kěnéng fāshēng yánchí, yīnggāi shénme shíhou tōngzhī?
Hoàng Thu Hương: Nếu một bên đã biết có khả năng xảy ra chậm trễ thì phải thông báo khi nào ạ?
阮明武老板:应该立即通知对方,最晚不能超过知道或者应该知道延迟后的两个工作日。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi lìjí tōngzhī duìfāng, zuìwǎn bù néng chāoguò zhīdào huòzhě yīnggāi zhīdào yánchí hòu de liǎng ge gōngzuòrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải thông báo ngay cho đối phương, chậm nhất không quá hai ngày làm việc kể từ khi biết hoặc phải biết về sự chậm trễ.
丁垂杨:延迟报告需要说明哪些内容?
Dīng Chuíyáng: Yánchí bàogào xūyào shuōmíng nǎxiē nèiróng?
Đinh Thùy Dương: Báo cáo chậm tiến độ cần nêu những nội dung nào ạ?
阮明武老板:要说明延迟原因、受影响的工作、预计延迟天数、责任和有关证明。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào shuōmíng yánchí yuányīn, shòu yǐngxiǎng de gōngzuò, yùjì yánchí tiānshù, zérèn hé yǒuguān zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải nêu rõ nguyên nhân chậm trễ, công việc bị ảnh hưởng, số ngày dự kiến chậm, trách nhiệm và chứng cứ liên quan.
黎云英:发生延迟以后,责任方要提交赶工计划吗?
Lí Yún Yīng: Fāshēng yánchí yǐhòu, zérènfāng yào tíjiāo gǎngōng jìhuà ma?
Lê Vân Anh: Sau khi xảy ra chậm trễ, bên có trách nhiệm có phải nộp kế hoạch bù tiến độ không ạ?
阮明武老板:要。责任方应该在三个工作日内提交计划,说明怎样增加人员、设备或者工作时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào. Zérènfāng yīnggāi zài sān ge gōngzuòrì nèi tíjiāo jìhuà, shuōmíng zěnyàng zēngjiā rényuán, shèbèi huòzhě gōngzuò shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Bên có trách nhiệm phải nộp kế hoạch trong vòng ba ngày làm việc, giải thích cách tăng nhân sự, thiết bị hoặc thời gian làm việc.
黄秋香:提交赶工计划以后,还需要继续报告吗?
Huáng Qiū Xiāng: Tíjiāo gǎngōng jìhuà yǐhòu, hái xūyào jìxù bàogào ma?
Hoàng Thu Hương: Sau khi nộp kế hoạch bù tiến độ thì vẫn phải tiếp tục báo cáo phải không ạ?
阮明武老板:需要。责任方应该每周报告实际进度,直到补回延迟的时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Zérènfāng yīnggāi měi zhōu bàogào shíjì jìndù, zhídào bǔhuí yánchí de shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Bên có trách nhiệm phải báo cáo tiến độ thực tế hằng tuần cho đến khi bù lại được thời gian đã chậm.
丁垂杨:延迟履行的违约金应该怎么计算?
Dīng Chuíyáng: Yánchí lǚxíng de wéiyuējīn yīnggāi zěnme jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Tiền phạt do chậm tiến độ nên được tính như thế nào ạ?
阮明武老板:可以按照延迟部分的价值、每日约定比例和实际延迟天数计算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ ànzhào yánchí bùfen de jiàzhí, měirì yuēdìng bǐlì hé shíjì yánchí tiānshù jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể tính theo giá trị phần công việc bị chậm, tỷ lệ thỏa thuận mỗi ngày và số ngày chậm thực tế.
黎云英:违约金有没有最高限额?
Lí Yún Yīng: Wéiyuējīn yǒu méiyǒu zuìgāo xiàn’é?
Lê Vân Anh: Tiền phạt vi phạm có mức giới hạn tối đa không ạ?
阮明武老板:合同应该规定最高限额,而且不能超过适用法律允许的范围。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yīnggāi guīdìng zuìgāo xiàn’é, érqiě bù néng chāoguò shìyòng fǎlǜ yǔnxǔ de fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải quy định giới hạn tối đa và không được vượt quá phạm vi pháp luật áp dụng cho phép.
黄秋香:除了违约金,受影响的一方还能要求赔偿吗?
Huáng Qiū Xiāng: Chúle wéiyuējīn, shòu yǐngxiǎng de yìfāng hái néng yāoqiú péicháng ma?
Hoàng Thu Hương: Ngoài tiền phạt vi phạm, bên bị ảnh hưởng còn có thể yêu cầu bồi thường không ạ?
阮明武老板:如果合同和法律允许,而且损失是实际、直接并且有证明的,就可以要求赔偿。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ hétóng hé fǎlǜ yǔnxǔ, érqiě sǔnshī shì shíjì, zhíjiē bìngqiě yǒu zhèngmíng de, jiù kěyǐ yāoqiú péicháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng và pháp luật cho phép, đồng thời thiệt hại là thực tế, trực tiếp và có chứng cứ thì có thể yêu cầu bồi thường.
丁垂杨:赔偿责任需要规定最高限制吗?
Dīng Chuíyáng: Péicháng zérèn xūyào guīdìng zuìgāo xiànzhì ma?
Đinh Thùy Dương: Trách nhiệm bồi thường có cần quy định giới hạn tối đa không ạ?
阮明武老板:可以规定责任上限,但是故意违约或者法律规定不能限制的责任除外。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zérèn shàngxiàn, dànshì gùyì wéiyuē huòzhě fǎlǜ guīdìng bù néng xiànzhì de zérèn chúwài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định giới hạn trách nhiệm, ngoại trừ hành vi cố ý vi phạm hoặc trách nhiệm mà pháp luật quy định không được giới hạn.
黎云英:责任方一直不能补回进度时,可以找第三方完成吗?
Lí Yún Yīng: Zérènfāng yìzhí bù néng bǔhuí jìndù shí, kěyǐ zhǎo dì-sānfāng wánchéng ma?
Lê Vân Anh: Nếu bên có trách nhiệm vẫn không thể bù lại tiến độ thì có thể thuê bên thứ ba hoàn thành không ạ?
阮明武老板:发出书面通知并给出合理的改正时间以后,可以委托第三方完成受影响的工作。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Fāchū shūmiàn tōngzhī bìng gěichū hélǐ de gǎizhèng shíjiān yǐhòu, kěyǐ wěituō dì-sānfāng wánchéng shòu yǐngxiǎng de gōngzuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi gửi thông báo bằng văn bản và dành thời gian hợp lý để khắc phục, có thể thuê bên thứ ba hoàn thành phần công việc bị ảnh hưởng.
黄秋香:买方可以因为延迟而停止全部付款吗?
Huáng Qiū Xiāng: Mǎifāng kěyǐ yīnwèi yánchí ér tíngzhǐ quánbù fùkuǎn ma?
Hoàng Thu Hương: Bên mua có thể dừng toàn bộ việc thanh toán vì xảy ra chậm tiến độ không ạ?
阮明武老板:不能随意停止全部付款,只能按照合同暂缓支付受影响或者尚未验收的部分。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù néng suíyì tíngzhǐ quánbù fùkuǎn, zhǐ néng ànzhào hétóng zànhuǎn zhīfù shòu yǐngxiǎng huòzhě shàngwèi yànshōu de bùfen.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được tùy ý dừng toàn bộ việc thanh toán mà chỉ có thể tạm hoãn thanh toán phần bị ảnh hưởng hoặc chưa được nghiệm thu theo hợp đồng.
丁垂杨:延迟多久以后可以终止合同?
Dīng Chuíyáng: Yánchí duōjiǔ yǐhòu kěyǐ zhōngzhǐ hétóng?
Đinh Thùy Dương: Sau khi chậm bao lâu thì có thể chấm dứt hợp đồng ạ?
阮明武老板:合同可以规定最长接受十五个日历日的延迟,超过以后仍未改正,守约方可以终止合同。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng zuìcháng jiēshòu shíwǔ ge rìlìrì de yánchí, chāoguò yǐhòu réng wèi gǎizhèng, shǒuyuēfāng kěyǐ zhōngzhǐ hétóng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định mức chậm tối đa được chấp nhận là mười lăm ngày dương lịch; nếu quá thời hạn đó mà vẫn chưa khắc phục thì bên tuân thủ có thể chấm dứt hợp đồng.
黎云英:接受一定时间的延迟,是否表示合同期限自动延长?
Lí Yún Yīng: Jiēshòu yídìng shíjiān de yánchí, shìfǒu biǎoshì hétóng qīxiàn zìdòng yáncháng?
Lê Vân Anh: Việc chấp nhận một khoảng thời gian chậm trễ có đồng nghĩa với việc thời hạn hợp đồng tự động được gia hạn không ạ?
阮明武老板:不表示。任何延期都要经过书面批准,否则原来的期限仍然有效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù biǎoshì. Rènhé yánqī dōu yào jīngguò shūmiàn pīzhǔn, fǒuzé yuánlái de qīxiàn réngrán yǒuxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Mọi việc gia hạn đều phải được phê duyệt bằng văn bản; nếu không, thời hạn ban đầu vẫn có hiệu lực.
15. 提前完成
15. Tíqián wánchéng
15. HOÀN THÀNH TRƯỚC THỜI HẠN
黄秋香:阮明武老板,卖方可以提前完成工作吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, màifāng kěyǐ tíqián wánchéng gōngzuò ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên bán có thể hoàn thành công việc trước thời hạn không ạ?
阮明武老板:可以,但是提前完成不能降低质量,也不能影响买方的准备工作。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì tíqián wánchéng bù néng jiàngdī zhìliàng, yě bù néng yǐngxiǎng mǎifāng de zhǔnbèi gōngzuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng việc hoàn thành sớm không được làm giảm chất lượng hoặc ảnh hưởng đến công tác chuẩn bị của bên mua.
丁垂杨:提前交货需要满足哪些条件?
Dīng Chuíyáng: Tíqián jiāohuò xūyào mǎnzú nǎxiē tiáojiàn?
Đinh Thùy Dương: Việc giao hàng sớm phải đáp ứng những điều kiện nào ạ?
阮明武老板:货物必须符合质量要求,文件要完整,而且买方要书面同意新的交货日期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Huòwù bìxū fúhé zhìliàng yāoqiú, wénjiàn yào wánzhěng, érqiě mǎifāng yào shūmiàn tóngyì xīn de jiāohuò rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu chất lượng, hồ sơ phải đầy đủ và bên mua phải đồng ý bằng văn bản với ngày giao hàng mới.
黎云英:卖方应该提前多久通知买方?
Lí Yún Yīng: Màifāng yīnggāi tíqián duōjiǔ tōngzhī mǎifāng?
Lê Vân Anh: Bên bán phải thông báo trước cho bên mua bao lâu ạ?
阮明武老板:卖方应该至少提前五个工作日通知买方,并说明数量、到达时间和验收安排。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Màifāng yīnggāi zhìshǎo tíqián wǔ ge gōngzuòrì tōngzhī mǎifāng, bìng shuōmíng shùliàng, dàodá shíjiān hé yànshōu ānpái.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bán phải thông báo cho bên mua trước ít nhất năm ngày làm việc, đồng thời nêu rõ số lượng, thời gian đến và kế hoạch nghiệm thu.
黄秋香:买方有权拒绝提前接收货物吗?
Huáng Qiū Xiāng: Mǎifāng yǒu quán jùjué tíqián jiēshōu huòwù ma?
Hoàng Thu Hương: Bên mua có quyền từ chối nhận hàng sớm không ạ?
阮明武老板:有。如果场地、人员或者设备还没有准备好,买方可以拒绝提前接收。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǒu. Rúguǒ chǎngdì, rényuán huòzhě shèbèi hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo, mǎifāng kěyǐ jùjué tíqián jiēshōu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Nếu địa điểm, nhân sự hoặc thiết bị chưa được chuẩn bị xong thì bên mua có thể từ chối nhận hàng sớm.
丁垂杨:买方同意提前交货,但是仓库还没有准备好,仓储费用由谁承担?
Dīng Chuíyáng: Mǎifāng tóngyì tíqián jiāohuò, dànshì cāngkù hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo, cāngchǔ fèiyòng yóu shéi chéngdān?
Đinh Thùy Dương: Bên mua đồng ý giao sớm nhưng kho vẫn chưa được chuẩn bị xong thì chi phí lưu kho do bên nào chịu ạ?
阮明武老板:如果提前交货由卖方提出,增加的仓储费用一般由卖方承担,双方另有约定的除外。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ tíqián jiāohuò yóu màifāng tíchū, zēngjiā de cāngchǔ fèiyòng yìbān yóu màifāng chéngdān, shuāngfāng lìng yǒu yuēdìng de chúwài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bên bán đề nghị giao sớm thì chi phí lưu kho phát sinh thường do bên bán chịu, trừ khi hai bên có thỏa thuận khác.
黎云英:如果是买方要求提前交货呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì mǎifāng yāoqiú tíqián jiāohuò ne?
Lê Vân Anh: Nếu bên mua yêu cầu giao hàng sớm thì sao ạ?
阮明武老板:由买方要求产生的合理仓储费、运输费或者赶工费,可以由买方承担。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yóu mǎifāng yāoqiú chǎnshēng de hélǐ cāngchǔ fèi, yùnshū fèi huòzhě gǎngōng fèi, kěyǐ yóu mǎifāng chéngdān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí lưu kho, vận chuyển hoặc đẩy nhanh công việc hợp lý phát sinh do yêu cầu của bên mua có thể do bên mua chịu.
黄秋香:提前完成工作以后,卖方可以得到奖励吗?
Huáng Qiū Xiāng: Tíqián wánchéng gōngzuò yǐhòu, màifāng kěyǐ dédào jiǎnglì ma?
Hoàng Thu Hương: Sau khi hoàn thành công việc sớm, bên bán có thể được nhận tiền thưởng không ạ?
阮明武老板:只有合同明确规定提前完成奖励时,卖方才能要求支付奖励。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu hétóng míngquè guīdìng tíqián wánchéng jiǎnglì shí, màifāng cái néng yāoqiú zhīfù jiǎnglì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi hợp đồng quy định rõ khoản thưởng hoàn thành sớm thì bên bán mới có thể yêu cầu thanh toán khoản thưởng.
丁垂杨:提前完成奖励应该怎么计算?
Dīng Chuíyáng: Tíqián wánchéng jiǎnglì yīnggāi zěnme jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Tiền thưởng hoàn thành sớm nên được tính như thế nào ạ?
阮明武老板:可以按照提前的天数和每日奖励金额计算,同时规定奖励的最高限额。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ ànzhào tíqián de tiānshù hé měirì jiǎnglì jīn’é jìsuàn, tóngshí guīdìng jiǎnglì de zuìgāo xiàn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể tính theo số ngày hoàn thành sớm và mức thưởng mỗi ngày, đồng thời quy định giới hạn tối đa của khoản thưởng.
黎云英:提前完成以后,付款日期会自动提前吗?
Lí Yún Yīng: Tíqián wánchéng yǐhòu, fùkuǎn rìqī huì zìdòng tíqián ma?
Lê Vân Anh: Sau khi hoàn thành sớm thì ngày thanh toán có tự động được đẩy lên sớm hơn không ạ?
阮明武老板:不会。付款仍然要按照验收结果、有效发票、完整文件和合同规定的付款期限进行。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú huì. Fùkuǎn réngrán yào ànzhào yànshōu jiéguǒ, yǒuxiào fāpiào, wánzhěng wénjiàn hé hétóng guīdìng de fùkuǎn qīxiàn jìnxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Việc thanh toán vẫn phải được thực hiện theo kết quả nghiệm thu, hóa đơn hợp lệ, hồ sơ đầy đủ và thời hạn thanh toán được quy định trong hợp đồng.
黄秋香:提前交货会让保修期提前开始吗?
Huáng Qiū Xiāng: Tíqián jiāohuò huì ràng bǎoxiūqī tíqián kāishǐ ma?
Hoàng Thu Hương: Việc giao hàng sớm có làm cho thời hạn bảo hành bắt đầu sớm hơn không ạ?
阮明武老板:一般不会。保修期仍然从正式验收并完成移交之日起计算,双方另有书面约定的除外。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān bú huì. Bǎoxiūqī réngrán cóng zhèngshì yànshōu bìng wánchéng yíjiāo zhī rì qǐ jìsuàn, shuāngfāng lìng yǒu shūmiàn yuēdìng de chúwài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường là không. Thời hạn bảo hành vẫn được tính từ ngày nghiệm thu chính thức và hoàn thành bàn giao, trừ khi hai bên có thỏa thuận khác bằng văn bản.
16. 暂停履行
16. Zàntíng lǚxíng
16. TẠM NGỪNG THỰC HIỆN
丁垂杨:阮明武老板,哪些情况下可以暂停履行合同?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, nǎxiē qíngkuàng xià kěyǐ zàntíng lǚxíng hétóng?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trong những trường hợp nào có thể tạm ngừng thực hiện hợp đồng ạ?
阮明武老板:对方严重违约、没有按时付款、现场不安全或者发生不可抗力时,可以按照合同暂停履行。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duìfāng yánzhòng wéiyuē, méiyǒu ànshí fùkuǎn, xiànchǎng bù ānquán huòzhě fāshēng bùkěkànglì shí, kěyǐ ànzhào hétóng zàntíng lǚxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể tạm ngừng thực hiện theo hợp đồng khi đối phương vi phạm nghiêm trọng, không thanh toán đúng hạn, hiện trường không an toàn hoặc xảy ra bất khả kháng.
黎云英:如果买方没有准备好场地或者必要文件,也可以暂停吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎifāng méiyǒu zhǔnbèi hǎo chǎngdì huòzhě bìyào wénjiàn, yě kěyǐ zàntíng ma?
Lê Vân Anh: Nếu bên mua chưa chuẩn bị xong địa điểm hoặc tài liệu cần thiết thì cũng có thể tạm ngừng phải không ạ?
阮明武老板:可以,但是卖方要先说明缺少什么,以及这些问题为什么会影响工作。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì màifāng yào xiān shuōmíng quēshǎo shénme, yǐjí zhèxiē wèntí wèishénme huì yǐngxiǎng gōngzuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng bên bán phải nêu rõ còn thiếu những gì và vì sao những vấn đề đó ảnh hưởng đến công việc.
黄秋香:公司里的任何人都可以要求暂停履行吗?
Huáng Qiū Xiāng: Gōngsī lǐ de rènhé rén dōu kěyǐ yāoqiú zàntíng lǚxíng ma?
Hoàng Thu Hương: Bất kỳ người nào trong công ty cũng có thể yêu cầu tạm ngừng thực hiện không ạ?
阮明武老板:不可以。只有合同指定的负责人或者有权代表才能发出正式的暂停通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù kěyǐ. Zhǐyǒu hétóng zhǐdìng de fùzérén huòzhě yǒuquán dàibiǎo cái néng fāchū zhèngshì de zàntíng tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Chỉ người phụ trách được chỉ định trong hợp đồng hoặc người đại diện có thẩm quyền mới được gửi thông báo tạm ngừng chính thức.
丁垂杨:暂停通知应该提前多长时间发送?
Dīng Chuíyáng: Zàntíng tōngzhī yīnggāi tíqián duō cháng shíjiān fāsòng?
Đinh Thùy Dương: Thông báo tạm ngừng phải được gửi trước bao lâu ạ?
阮明武老板:一般应该提前五个工作日通知。遇到安全事故或者其他紧急情况时,可以立即暂停。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān yīnggāi tíqián wǔ ge gōngzuòrì tōngzhī. Yùdào ānquán shìgù huòzhě qítā jǐnjí qíngkuàng shí, kěyǐ lìjí zàntíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường phải thông báo trước năm ngày làm việc. Khi xảy ra sự cố an toàn hoặc tình huống khẩn cấp khác thì có thể tạm ngừng ngay.
黎云英:暂停履行从哪一天开始?
Lí Yún Yīng: Zàntíng lǚxíng cóng nǎ yì tiān kāishǐ?
Lê Vân Anh: Việc tạm ngừng thực hiện bắt đầu từ ngày nào ạ?
阮明武老板:暂停通知要写明开始日期。紧急情况下,可以从对方收到通知时开始暂停。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zàntíng tōngzhī yào xiěmíng kāishǐ rìqī. Jǐnjí qíngkuàng xià, kěyǐ cóng duìfāng shōudào tōngzhī shí kāishǐ zàntíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông báo tạm ngừng phải ghi rõ ngày bắt đầu. Trong tình huống khẩn cấp, việc tạm ngừng có thể bắt đầu từ khi đối phương nhận được thông báo.
黄秋香:一次暂停最长可以持续多长时间?
Huáng Qiū Xiāng: Yí cì zàntíng zuìcháng kěyǐ chíxù duō cháng shíjiān?
Hoàng Thu Hương: Một lần tạm ngừng có thể kéo dài tối đa bao lâu ạ?
阮明武老板:合同可以规定最长三十个日历日。需要继续暂停时,双方要书面确认。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng kěyǐ guīdìng zuìcháng sānshí ge rìlìrì. Xūyào jìxù zàntíng shí, shuāngfāng yào shūmiàn quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng có thể quy định thời gian tối đa là ba mươi ngày dương lịch. Nếu cần tiếp tục tạm ngừng thì hai bên phải xác nhận bằng văn bản.
丁垂杨:暂停期间,已经生产的货物和已经完成的工作怎么处理?
Dīng Chuíyáng: Zàntíng qījiān, yǐjīng shēngchǎn de huòwù hé yǐjīng wánchéng de gōngzuò zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Trong thời gian tạm ngừng, hàng hóa đã sản xuất và công việc đã hoàn thành được xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:责任方要进行清点、包装和保管,防止货物或者工程受到损坏。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zérènfāng yào jìnxíng qīngdiǎn, bāozhuāng hé bǎoguǎn, fángzhǐ huòwù huòzhě gōngchéng shòudào sǔnhuài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên có trách nhiệm phải kiểm kê, đóng gói và bảo quản để tránh hàng hóa hoặc công trình bị hư hỏng.
黎云英:保管期间还需要继续购买保险吗?
Lí Yún Yīng: Bǎoguǎn qījiān hái xūyào jìxù gòumǎi bǎoxiǎn ma?
Lê Vân Anh: Trong thời gian bảo quản có cần tiếp tục duy trì bảo hiểm không ạ?
阮明武老板:如果合同要求购买保险,就要保证保险在暂停期间继续有效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ hétóng yāoqiú gòumǎi bǎoxiǎn, jiù yào bǎozhèng bǎoxiǎn zài zàntíng qījiān jìxù yǒuxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng yêu cầu mua bảo hiểm thì phải bảo đảm bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực trong thời gian tạm ngừng.
黄秋香:暂停产生的人工费、仓储费和设备费由谁承担?
Huáng Qiū Xiāng: Zàntíng chǎnshēng de réngōng fèi, cāngchǔ fèi hé shèbèi fèi yóu shéi chéngdān?
Hoàng Thu Hương: Chi phí nhân công, lưu kho và thiết bị phát sinh do tạm ngừng sẽ do bên nào chịu ạ?
阮明武老板:因为一方的错误而暂停时,由责任方承担合理费用;因为不可抗力而暂停时,按照合同分担。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnwèi yìfāng de cuòwù ér zàntíng shí, yóu zérènfāng chéngdān hélǐ fèiyòng; yīnwèi bùkěkànglì ér zàntíng shí, ànzhào hétóng fēndān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu tạm ngừng do lỗi của một bên thì bên có trách nhiệm chịu chi phí hợp lý; nếu do bất khả kháng thì chi phí được phân chia theo hợp đồng.
丁垂杨:暂停以后,项目进度会自动延长吗?
Dīng Chuíyáng: Zàntíng yǐhòu, xiàngmù jìndù huì zìdòng yáncháng ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi tạm ngừng, tiến độ dự án có tự động được gia hạn không ạ?
阮明武老板:不会自动延长。受影响的一方要申请按照实际受影响的天数合理延期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú huì zìdòng yáncháng. Shòu yǐngxiǎng de yìfāng yào shēnqǐng ànzhào shíjì shòu yǐngxiǎng de tiānshù hélǐ yánqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không tự động gia hạn. Bên bị ảnh hưởng phải đề nghị gia hạn hợp lý theo số ngày thực tế bị ảnh hưởng.
黎云英:需要满足哪些条件才能恢复履行?
Lí Yún Yīng: Xūyào mǎnzú nǎxiē tiáojiàn cái néng huīfù lǚxíng?
Lê Vân Anh: Cần đáp ứng những điều kiện nào mới có thể tiếp tục thực hiện hợp đồng ạ?
阮明武老板:暂停原因已经消失,必要的付款、场地、文件和安全条件已经准备好以后,才能恢复履行。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zàntíng yuányīn yǐjīng xiāoshī, bìyào de fùkuǎn, chǎngdì, wénjiàn hé ānquán tiáojiàn yǐjīng zhǔnbèi hǎo yǐhòu, cái néng huīfù lǚxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ có thể tiếp tục thực hiện sau khi nguyên nhân tạm ngừng đã chấm dứt và các điều kiện cần thiết về thanh toán, địa điểm, hồ sơ và an toàn đã được chuẩn bị đầy đủ.
黄秋香:恢复履行以前需要发通知吗?
Huáng Qiū Xiāng: Huīfù lǚxíng yǐqián xūyào fā tōngzhī ma?
Hoàng Thu Hương: Trước khi tiếp tục thực hiện có cần gửi thông báo không ạ?
阮明武老板:需要。有关一方应该至少提前三个工作日发出恢复履行的书面通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Yǒuguān yìfāng yīnggāi zhìshǎo tíqián sān ge gōngzuòrì fāchū huīfù lǚxíng de shūmiàn tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Bên có liên quan phải gửi thông báo bằng văn bản về việc tiếp tục thực hiện trước ít nhất ba ngày làm việc.
丁垂杨:如果暂停时间太长,可以终止合同吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zàntíng shíjiān tài cháng, kěyǐ zhōngzhǐ hétóng ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu thời gian tạm ngừng quá dài thì có thể chấm dứt hợp đồng không ạ?
阮明武老板:如果连续暂停超过六十个日历日,而且双方不能同意解决办法,任何一方都可以按照合同终止。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ liánxù zàntíng chāoguò liùshí ge rìlìrì, érqiě shuāngfāng bù néng tóngyì jiějué bànfǎ, rènhé yìfāng dōu kěyǐ ànzhào hétóng zhōngzhǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu việc tạm ngừng liên tục kéo dài quá sáu mươi ngày dương lịch và hai bên không thống nhất được biện pháp giải quyết thì bất kỳ bên nào cũng có thể chấm dứt theo hợp đồng.
17. 续期与自动续期
17. Xùqī yǔ zìdòng xùqī
17. GIA HẠN VÀ TỰ ĐỘNG GIA HẠN
黎云英:阮明武老板,合同到期以后可以延长多长时间?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng dàoqī yǐhòu kěyǐ yáncháng duō cháng shíjiān?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi hợp đồng hết hạn thì có thể gia hạn thêm bao lâu ạ?
阮明武老板:双方可以约定每个续期为十二个月,也可以根据项目需要规定更短的时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng kěyǐ yuēdìng měi ge xùqī wéi shí’èr ge yuè, yě kěyǐ gēnjù xiàngmù xūyào guīdìng gèng duǎn de shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên có thể thỏa thuận mỗi kỳ gia hạn là mười hai tháng hoặc quy định thời gian ngắn hơn theo nhu cầu của dự án.
黄秋香:合同可以续期多少次?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng kěyǐ xùqī duōshao cì?
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng có thể được gia hạn bao nhiêu lần ạ?
阮明武老板:合同要写明续期次数。例如,可以规定最多续期两次。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yào xiěmíng xùqī cìshù. Lìrú, kěyǐ guīdìng zuìduō xùqī liǎng cì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải ghi rõ số lần gia hạn. Ví dụ, có thể quy định được gia hạn tối đa hai lần.
丁垂杨:什么是自动续期?
Dīng Chuíyáng: Shénme shì zìdòng xùqī?
Đinh Thùy Dương: Tự động gia hạn là gì ạ?
阮明武老板:如果双方没有在规定期限内发出不续期通知,合同到期后就自动进入新的合同期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ shuāngfāng méiyǒu zài guīdìng qīxiàn nèi fāchū bù xùqī tōngzhī, hétóng dàoqī hòu jiù zìdòng jìnrù xīn de hétóngqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu các bên không gửi thông báo không gia hạn trong thời hạn quy định thì sau khi hết hạn, hợp đồng tự động chuyển sang kỳ hợp đồng mới.
黎云英:如果合同没有自动续期条款,双方还能续期吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétóng méiyǒu zìdòng xùqī tiáokuǎn, shuāngfāng hái néng xùqī ma?
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng không có điều khoản tự động gia hạn thì hai bên vẫn có thể gia hạn không ạ?
阮明武老板:可以,但是双方要在合同到期以前签署书面的续期协议。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì shuāngfāng yào zài hétóng dàoqī yǐqián qiānshǔ shūmiàn de xùqī xiéyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng hai bên phải ký thỏa thuận gia hạn bằng văn bản trước khi hợp đồng hết hạn.
黄秋香:续期需要满足哪些条件?
Huáng Qiū Xiāng: Xùqī xūyào mǎnzú nǎxiē tiáojiàn?
Hoàng Thu Hương: Việc gia hạn cần đáp ứng những điều kiện nào ạ?
阮明武老板:双方已经基本完成现有义务,没有尚未改正的严重违约,而且同意新的期限和价格时,才能续期。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng yǐjīng jīběn wánchéng xiànyǒu yìwù, méiyǒu shàngwèi gǎizhèng de yánzhòng wéiyuē, érqiě tóngyì xīn de qīxiàn hé jiàgé shí, cái néng xùqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ có thể gia hạn khi hai bên đã cơ bản hoàn thành các nghĩa vụ hiện tại, không còn vi phạm nghiêm trọng chưa khắc phục và thống nhất về thời hạn cùng mức giá mới.
丁垂杨:不想自动续期的一方应该提前多久通知?
Dīng Chuíyáng: Bù xiǎng zìdòng xùqī de yìfāng yīnggāi tíqián duōjiǔ tōngzhī?
Đinh Thùy Dương: Bên không muốn tự động gia hạn phải thông báo trước bao lâu ạ?
阮明武老板:应该在当前合同期结束前三十个日历日发出书面的不续期通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi zài dāngqián hétóngqī jiéshù qián sānshí ge rìlìrì fāchū shūmiàn de bù xùqī tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải gửi thông báo không gia hạn bằng văn bản trước khi kỳ hợp đồng hiện tại kết thúc ba mươi ngày dương lịch.
黎云英:续期期间继续使用原来的价格吗?
Lí Yún Yīng: Xùqī qījiān jìxù shǐyòng yuánlái de jiàgé ma?
Lê Vân Anh: Trong thời gian gia hạn có tiếp tục áp dụng mức giá ban đầu không ạ?
阮明武老板:可以继续使用原价,也可以按照合同约定的价格调整公式确定新价格。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ jìxù shǐyòng yuánjià, yě kěyǐ ànzhào hétóng yuēdìng de jiàgé tiáozhěng gōngshì quèdìng xīn jiàgé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể tiếp tục áp dụng giá ban đầu hoặc xác định giá mới theo công thức điều chỉnh giá được thỏa thuận trong hợp đồng.
黄秋香:续期以后,双方的权利和义务会自动改变吗?
Huáng Qiū Xiāng: Xùqī yǐhòu, shuāngfāng de quánlì hé yìwù huì zìdòng gǎibiàn ma?
Hoàng Thu Hương: Sau khi gia hạn, quyền và nghĩa vụ của hai bên có tự động thay đổi không ạ?
阮明武老板:不会。没有书面修改的条款继续有效,需要改变的内容要写进续期协议。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú huì. Méiyǒu shūmiàn xiūgǎi de tiáokuǎn jìxù yǒuxiào, xūyào gǎibiàn de nèiróng yào xiějìn xùqī xiéyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Những điều khoản không được sửa đổi bằng văn bản vẫn tiếp tục có hiệu lực; nội dung cần thay đổi phải được ghi vào thỏa thuận gia hạn.
丁垂杨:银行保函在续期期间怎么处理?
Dīng Chuíyáng: Yínháng bǎohán zài xùqī qījiān zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Bảo lãnh ngân hàng được xử lý thế nào trong thời gian gia hạn ạ?
阮明武老板:提供保函的一方要在原保函到期以前延长有效期,保证保函覆盖整个续期和约定的附加时间。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Tígōng bǎohán de yìfāng yào zài yuán bǎohán dàoqī yǐqián yáncháng yǒuxiàoqī, bǎozhèng bǎohán fùgài zhěnggè xùqī hé yuēdìng de fùjiā shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên cung cấp bảo lãnh phải gia hạn hiệu lực trước khi bảo lãnh ban đầu hết hạn, bảo đảm bảo lãnh bao phủ toàn bộ kỳ gia hạn và khoảng thời gian bổ sung đã thỏa thuận.
黎云英:自动续期会 làm mất các khoản nợ hoặc trách nhiệm cũ không ạ?
Lí Yún Yīng: Zìdòng xùqī huì ràng yuánlái de zhàiwù huòzhě zérèn xiāoshī ma?
Lê Vân Anh: Việc tự động gia hạn có làm mất các khoản nợ hoặc trách nhiệm cũ không ạ?
阮明武老板:不会。续期以前已经产生的付款、赔偿和违约责任仍然有效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú huì. Xùqī yǐqián yǐjīng chǎnshēng de fùkuǎn, péicháng hé wéiyuē zérèn réngrán yǒuxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Các nghĩa vụ thanh toán, bồi thường và trách nhiệm vi phạm đã phát sinh trước khi gia hạn vẫn tiếp tục có hiệu lực.
18. 提前终止
18. Tíqián zhōngzhǐ
18. CHẤM DỨT TRƯỚC THỜI HẠN
黄秋香:阮明武老板,双方可以 thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn không ạ?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, shuāngfāng kěyǐ xiéshāng yízhì tíqián zhōngzhǐ hétóng ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hai bên có thể thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn không ạ?
阮明武老板:可以。双方要签署书面终止协议,说明终止日期、结算办法和剩余义务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ. Shuāngfāng yào qiānshǔ shūmiàn zhōngzhǐ xiéyì, shuōmíng zhōngzhǐ rìqī, jiésuàn bànfǎ hé shèngyú yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Hai bên phải ký thỏa thuận chấm dứt bằng văn bản, nêu rõ ngày chấm dứt, phương pháp quyết toán và các nghĩa vụ còn lại.
丁垂杨:如果一方严重违反合同,另一方可以提前终止吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yìfāng yánzhòng wéifǎn hétóng, lìng yìfāng kěyǐ tíqián zhōngzhǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu một bên vi phạm hợp đồng nghiêm trọng thì bên kia có thể chấm dứt trước thời hạn không ạ?
阮明武老板:可以,但是一般要先发出违约通知,并给责任方合理的改正期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì yìbān yào xiān fāchū wéiyuē tōngzhī, bìng gěi zérènfāng hélǐ de gǎizhèng qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng thông thường phải gửi thông báo vi phạm trước và cho bên có trách nhiệm một thời hạn hợp lý để khắc phục.
黎云英:买方长期不付款时,卖方可以终止合同吗?
Lí Yún Yīng: Mǎifāng chángqī bù fùkuǎn shí, màifāng kěyǐ zhōngzhǐ hétóng ma?
Lê Vân Anh: Khi bên mua không thanh toán trong thời gian dài thì bên bán có thể chấm dứt hợp đồng không ạ?
阮明武老板:买方经过宽限期和书面催款以后仍不付款,卖方可以按照合同终止。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng jīngguò kuānxiànqī hé shūmiàn cuīkuǎn yǐhòu réng bù fùkuǎn, màifāng kěyǐ ànzhào hétóng zhōngzhǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bên mua vẫn không thanh toán sau thời gian ân hạn và sau khi được nhắc thanh toán bằng văn bản thì bên bán có thể chấm dứt theo hợp đồng.
黄秋香:如果卖方严重 chậm tiến độ thì bên mua có quyền chấm dứt không ạ?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ màifāng yánzhòng yánchí jìndù, mǎifāng yǒu quán zhōngzhǐ ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu bên bán chậm tiến độ nghiêm trọng thì bên mua có quyền chấm dứt không ạ?
阮明武老板:如果延迟超过合同允许的最长时间,而且卖方没有执行赶工计划,买方可以终止。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ yánchí chāoguò hétóng yǔnxǔ de zuìcháng shíjiān, érqiě màifāng méiyǒu zhíxíng gǎngōng jìhuà, mǎifāng kěyǐ zhōngzhǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu việc chậm trễ vượt quá thời gian tối đa hợp đồng cho phép và bên bán không thực hiện kế hoạch bù tiến độ thì bên mua có thể chấm dứt.
丁垂杨:一方失去付款能力时,另一方要怎么判断?
Dīng Chuíyáng: Yìfāng shīqù fùkuǎn nénglì shí, lìng yìfāng yào zěnme pànduàn?
Đinh Thùy Dương: Khi một bên mất khả năng thanh toán thì bên kia phải xác định như thế nào ạ?
阮明武老板:可以根据长期不能清偿到期债务、账户被依法限制或者其他可靠证明来判断。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ gēnjù chángqī bù néng qīngcháng dàoqī zhàiwù, zhànghù bèi yīfǎ xiànzhì huòzhě qítā kěkào zhèngmíng lái pànduàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể xác định dựa trên việc không thể thanh toán các khoản nợ đến hạn trong thời gian dài, tài khoản bị hạn chế theo pháp luật hoặc chứng cứ đáng tin cậy khác.
黎云英:如果一方进入破产程序或者公司解散呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yìfāng jìnrù pòchǎn chéngxù huòzhě gōngsī jiěsàn ne?
Lê Vân Anh: Nếu một bên bước vào thủ tục phá sản hoặc công ty bị giải thể thì sao ạ?
阮明武老板:另一方可以按照合同和适用法律暂停履行或者提前终止。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Lìng yìfāng kěyǐ ànzhào hétóng hé shìyòng fǎlǜ zàntíng lǚxíng huòzhě tíqián zhōngzhǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên kia có thể tạm ngừng thực hiện hoặc chấm dứt trước thời hạn theo hợp đồng và pháp luật áp dụng.
黄秋香:不可抗力持续很长时间时,也可以终止合同吗?
Huáng Qiū Xiāng: Bùkěkànglì chíxù hěn cháng shíjiān shí, yě kěyǐ zhōngzhǐ hétóng ma?
Hoàng Thu Hương: Khi sự kiện bất khả kháng kéo dài thì cũng có thể chấm dứt hợp đồng không ạ?
阮明武老板:如果不可抗力连续影响合同超过六十个日历日,而且双方不能解决,任何一方都可以提出终止。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ bùkěkànglì liánxù yǐngxiǎng hétóng chāoguò liùshí ge rìlìrì, érqiě shuāngfāng bù néng jiějué, rènhé yìfāng dōu kěyǐ tíchū zhōngzhǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bất khả kháng liên tục ảnh hưởng đến hợp đồng quá sáu mươi ngày dương lịch và hai bên không thể giải quyết thì bất kỳ bên nào cũng có thể đề nghị chấm dứt.
丁垂杨:一方可以为了自己的方便而终止合同吗?
Dīng Chuíyáng: Yìfāng kěyǐ wèile zìjǐ de fāngbiàn ér zhōngzhǐ hétóng ma?
Đinh Thùy Dương: Một bên có thể chấm dứt hợp đồng vì sự thuận tiện của mình không ạ?
阮明武老板:只有合同和法律允许时才可以,而且要提前通知并支付已经发生的合理费用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu hétóng hé fǎlǜ yǔnxǔ shí cái kěyǐ, érqiě yào tíqián tōngzhī bìng zhīfù yǐjīng fāshēng de hélǐ fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ được thực hiện khi hợp đồng và pháp luật cho phép, đồng thời phải thông báo trước và thanh toán những chi phí hợp lý đã phát sinh.
黎云英:这种情况下应该提前多久通知?
Lí Yún Yīng: Zhè zhǒng qíngkuàng xià yīnggāi tíqián duōjiǔ tōngzhī?
Lê Vân Anh: Trong trường hợp này phải thông báo trước bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定至少提前三十个日历日发出书面的终止通知。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zhìshǎo tíqián sānshí ge rìlìrì fāchū shūmiàn de zhōngzhǐ tōngzhī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định phải gửi thông báo chấm dứt bằng văn bản trước ít nhất ba mươi ngày dương lịch.
黄秋香:发生违约以后,改正期限可以规定为多少天?
Huáng Qiū Xiāng: Fāshēng wéiyuē yǐhòu, gǎizhèng qīxiàn kěyǐ guīdìng wéi duōshao tiān?
Hoàng Thu Hương: Sau khi xảy ra vi phạm thì thời hạn khắc phục có thể được quy định là bao nhiêu ngày ạ?
阮明武老板:一般可以给十个工作日,紧急安全问题或者无法改正的严重违约可以立即处理。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān kěyǐ gěi shí ge gōngzuòrì, jǐnjí ānquán wèntí huòzhě wúfǎ gǎizhèng de yánzhòng wéiyuē kěyǐ lìjí chǔlǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường có thể dành mười ngày làm việc; vấn đề an toàn khẩn cấp hoặc vi phạm nghiêm trọng không thể khắc phục có thể được xử lý ngay.
丁垂杨:合同在哪一天正式终止?
Dīng Chuíyáng: Hétóng zài nǎ yì tiān zhèngshì zhōngzhǐ?
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng chính thức chấm dứt vào ngày nào ạ?
阮明武老板:以终止协议或者有效终止通知中写明的日期为准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǐ zhōngzhǐ xiéyì huòzhě yǒuxiào zhōngzhǐ tōngzhī zhōng xiěmíng de rìqī wéi zhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lấy ngày được ghi trong thỏa thuận chấm dứt hoặc thông báo chấm dứt hợp lệ làm căn cứ.
黎云英:终止合同以后,已经完成的工作还需要付款吗?
Lí Yún Yīng: Zhōngzhǐ hétóng yǐhòu, yǐjīng wánchéng de gōngzuò hái xūyào fùkuǎn ma?
Lê Vân Anh: Sau khi chấm dứt hợp đồng thì phần công việc đã hoàn thành vẫn phải được thanh toán phải không ạ?
阮明武老板:已经完成并且验收合格的工作要结算,同时可以扣除合同允许的赔偿和其他款项。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǐjīng wánchéng bìngqiě yànshōu hégé de gōngzuò yào jiésuàn, tóngshí kěyǐ kòuchú hétóng yǔnxǔ de péicháng hé qítā kuǎnxiàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phần công việc đã hoàn thành và nghiệm thu đạt yêu cầu phải được quyết toán, đồng thời có thể khấu trừ khoản bồi thường và những khoản khác được hợp đồng cho phép.
黄秋香:双方的财产、文件和数据应该什么时候退还?
Huáng Qiū Xiāng: Shuāngfāng de cáichǎn, wénjiàn hé shùjù yīnggāi shénme shíhou tuìhuán?
Hoàng Thu Hương: Tài sản, tài liệu và dữ liệu của hai bên phải được hoàn trả khi nào ạ?
阮明武老板:可以规定在终止生效后五个工作日内退还、移交或者按照要求安全删除。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zài zhōngzhǐ shēngxiào hòu wǔ ge gōngzuòrì nèi tuìhuán, yíjiāo huòzhě ànzhào yāoqiú ānquán shānchú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định phải hoàn trả, bàn giao hoặc xóa an toàn theo yêu cầu trong vòng năm ngày làm việc sau khi việc chấm dứt có hiệu lực.
丁垂杨:正在进行但是还没有完成的工作怎么处理?
Dīng Chuíyáng: Zhèngzài jìnxíng dànshì hái méiyǒu wánchéng de gōngzuò zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Công việc đang thực hiện nhưng chưa hoàn thành được xử lý như thế nào ạ?
阮明武老板:双方要决定立即停止、继续完成还是移交给第三方,并做好工作和费用记录。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng yào juédìng lìjí tíngzhǐ, jìxù wánchéng háishi yíjiāo gěi dì-sānfāng, bìng zuò hǎo gōngzuò hé fèiyòng jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải quyết định dừng ngay, tiếp tục hoàn thành hay bàn giao cho bên thứ ba, đồng thời lập đầy đủ hồ sơ công việc và chi phí.
黎云英:终止时,定金和预付款怎么处理?
Lí Yún Yīng: Zhōngzhǐ shí, dìngjīn hé yùfùkuǎn zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Khi chấm dứt hợp đồng, tiền đặt cọc và tiền tạm ứng được xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:要根据终止原因、双方责任和已经完成的工作价值进行结算,未使用的预付款应该退还。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào gēnjù zhōngzhǐ yuányīn, shuāngfāng zérèn hé yǐjīng wánchéng de gōngzuò jiàzhí jìnxíng jiésuàn, wèi shǐyòng de yùfùkuǎn yīnggāi tuìhuán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải quyết toán căn cứ vào nguyên nhân chấm dứt, trách nhiệm của hai bên và giá trị công việc đã hoàn thành; khoản tạm ứng chưa sử dụng phải được hoàn trả.
黄秋香:终止后的最终结算什么时候完成?
Huáng Qiū Xiāng: Zhōngzhǐ hòu de zuìzhōng jiésuàn shénme shíhou wánchéng?
Hoàng Thu Hương: Việc quyết toán cuối cùng sau khi chấm dứt được hoàn thành khi nào ạ?
阮明武老板:双方应该按照合同规定的清算程序和期限完成最终结算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng yīnggāi ànzhào hétóng guīdìng de qīngsuàn chéngxù hé qīxiàn wánchéng zuìzhōng jiésuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải hoàn thành quyết toán cuối cùng theo trình tự và thời hạn thanh lý được quy định trong hợp đồng.
19. 结算与合同清算期限
19. Jiésuàn yǔ hétóng qīngsuàn qīxiàn
19. THỜI HẠN THANH LÝ VÀ QUYẾT TOÁN
丁垂杨:阮明武老板,什么时候要开始办理合同清算?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, shénme shíhou yào kāishǐ bànlǐ hétóng qīngsuàn?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khi nào phải bắt đầu thực hiện thanh lý hợp đồng ạ?
阮明武老板:合同工作完成、合同到期或者提前终止以后,都要及时开始结算和清算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng gōngzuò wánchéng, hétóng dàoqī huòzhě tíqián zhōngzhǐ yǐhòu, dōu yào jíshí kāishǐ jiésuàn hé qīngsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi công việc hoàn thành, hợp đồng hết hạn hoặc bị chấm dứt trước thời hạn đều phải kịp thời bắt đầu quyết toán và thanh lý.
黎云英:负责收款的一方要在多久以内准备结算文件?
Lí Yún Yīng: Fùzé shōukuǎn de yìfāng yào zài duōjiǔ yǐnèi zhǔnbèi jiésuàn wénjiàn?
Lê Vân Anh: Bên nhận tiền phải chuẩn bị hồ sơ quyết toán trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定在合同完成或者终止后十个工作日内提交完整的结算文件。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zài hétóng wánchéng huòzhě zhōngzhǐ hòu shí ge gōngzuòrì nèi tíjiāo wánzhěng de jiésuàn wénjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định phải nộp đầy đủ hồ sơ quyết toán trong vòng mười ngày làm việc sau khi hợp đồng hoàn thành hoặc chấm dứt.
黄秋香:结算文件应该包括什么?
Huáng Qiū Xiāng: Jiésuàn wénjiàn yīnggāi bāokuò shénme?
Hoàng Thu Hương: Hồ sơ quyết toán phải bao gồm những gì ạ?
阮明武老板:应该包括合同、补充协议、验收记录、发票、付款记录、扣款项目和余额计算表。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi bāokuò hétóng, bǔchōng xiéyì, yànshōu jìlù, fāpiào, fùkuǎn jìlù, kòukuǎn xiàngmù hé yú’é jìsuànbiǎo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ phải bao gồm hợp đồng, thỏa thuận bổ sung, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hồ sơ thanh toán, các khoản khấu trừ và bảng tính số dư.
丁垂杨:收到完整文件以后,另一方有多少时间进行检查?
Dīng Chuíyáng: Shōudào wánzhěng wénjiàn yǐhòu, lìng yìfāng yǒu duōshao shíjiān jìnxíng jiǎnchá?
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận đủ hồ sơ, bên kia có bao nhiêu thời gian để kiểm tra ạ?
阮明武老板:另一方应该在七个工作日内完成检查,并确认金额或者提出意见。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Lìng yìfāng yīnggāi zài qī ge gōngzuòrì nèi wánchéng jiǎnchá, bìng quèrèn jīn’é huòzhě tíchū yìjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên kia phải hoàn thành việc kiểm tra trong vòng bảy ngày làm việc và xác nhận số tiền hoặc đưa ra ý kiến.
黎云英:如果发现结算金额有问题,应该在多久以内回复?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fāxiàn jiésuàn jīn’é yǒu wèntí, yīnggāi zài duōjiǔ yǐnèi huífù?
Lê Vân Anh: Nếu phát hiện số tiền quyết toán có vấn đề thì phải phản hồi trong thời hạn bao lâu ạ?
阮明武老板:应该在检查期限内书面回复,说明不同意的项目、金额、原因和计算方法。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi zài jiǎnchá qīxiàn nèi shūmiàn huífù, shuōmíng bù tóngyì de xiàngmù, jīn’é, yuányīn hé jìsuàn fāngfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải phản hồi bằng văn bản trong thời hạn kiểm tra, nêu rõ hạng mục, số tiền không đồng ý, nguyên nhân và phương pháp tính.
黄秋香:提交文件的一方什么时候完成修改?
Huáng Qiū Xiāng: Tíjiāo wénjiàn de yìfāng shénme shíhou wánchéng xiūgǎi?
Hoàng Thu Hương: Bên nộp hồ sơ phải hoàn thành việc sửa đổi khi nào ạ?
阮明武老板:应该在收到意见后三个工作日内修改或者提供补充说明。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnggāi zài shōudào yìjiàn hòu sān ge gōngzuòrì nèi xiūgǎi huòzhě tígōng bǔchōng shuōmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải sửa đổi hoặc cung cấp giải trình bổ sung trong vòng ba ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến.
丁垂杨:双方什么时候签署合同清算记录?
Dīng Chuíyáng: Shuāngfāng shénme shíhou qiānshǔ hétóng qīngsuàn jìlù?
Đinh Thùy Dương: Hai bên ký biên bản thanh lý hợp đồng vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:双方确认最终金额和剩余义务以后,应该在五个工作日内签署。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng quèrèn zuìzhōng jīn’é hé shèngyú yìwù yǐhòu, yīnggāi zài wǔ ge gōngzuòrì nèi qiānshǔ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hai bên xác nhận số tiền cuối cùng và các nghĩa vụ còn lại, biên bản phải được ký trong vòng năm ngày làm việc.
黎云英:最后的余额应该在什么时候支付?
Lí Yún Yīng: Zuìhòu de yú’é yīnggāi zài shénme shíhou zhīfù?
Lê Vân Anh: Số dư cuối cùng phải được thanh toán khi nào ạ?
阮明武老板:可以规定在签署清算记录并收到有效发票后十个工作日内支付。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zài qiānshǔ qīngsuàn jìlù bìng shōudào yǒuxiào fāpiào hòu shí ge gōngzuòrì nèi zhīfù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định phải thanh toán trong vòng mười ngày làm việc sau khi ký biên bản thanh lý và nhận được hóa đơn hợp lệ.
黄秋香:清算记录需要确认双方已经完成全部义务吗?
Huáng Qiū Xiāng: Qīngsuàn jìlù xūyào quèrèn shuāngfāng yǐjīng wánchéng quánbù yìwù ma?
Hoàng Thu Hương: Biên bản thanh lý có cần xác nhận hai bên đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ không ạ?
阮明武老板:需要,但是仍在保修、保密或者解决争议的义务要单独列明。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào, dànshì réng zài bǎoxiū, bǎomì huòzhě jiějué zhēngyì de yìwù yào dāndú lièmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng những nghĩa vụ vẫn đang tiếp tục như bảo hành, bảo mật hoặc giải quyết tranh chấp phải được liệt kê riêng.
丁垂杨:如果还有没有完成的义务,可以先签署清算记录吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hái yǒu méiyǒu wánchéng de yìwù, kěyǐ xiān qiānshǔ qīngsuàn jìlù ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu vẫn còn nghĩa vụ chưa hoàn thành thì có thể ký biên bản thanh lý trước không ạ?
阮明武老板:可以,但是要写清义务内容、负责人、完成期限和必要的担保。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì yào xiě qīng yìwù nèiróng, fùzérén, wánchéng qīxiàn hé bìyào de dānbǎo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có, nhưng phải ghi rõ nội dung nghĩa vụ, người chịu trách nhiệm, thời hạn hoàn thành và biện pháp bảo đảm cần thiết.
黎云英:如果一方不回复结算文件,可以自动认为它已经同意吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yìfāng bù huífù jiésuàn wénjiàn, kěyǐ zìdòng rènwéi tā yǐjīng tóngyì ma?
Lê Vân Anh: Nếu một bên không phản hồi hồ sơ quyết toán thì có thể tự động coi là bên đó đã đồng ý không ạ?
阮明武老板:只有合同明确规定时才可以,否则不能只因为对方没有回复就认为已经同意。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyǒu hétóng míngquè guīdìng shí cái kěyǐ, fǒuzé bù néng zhǐ yīnwèi duìfāng méiyǒu huífù jiù rènwéi yǐjīng tóngyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ có thể làm như vậy khi hợp đồng quy định rõ; nếu không thì không thể chỉ vì đối phương không phản hồi mà coi là đã đồng ý.
20. 合同终止后的持续义务
20. Hétóng zhōngzhǐ hòu de chíxù yìwù
20. CÁC NGHĨA VỤ TIẾP TỤC TỒN TẠI SAU KHI HỢP ĐỒNG HẾT HẠN
黎云英:阮明武老板,合同结束以后,所有义务都会一起结束吗?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn, hétóng jiéshù yǐhòu, suǒyǒu yìwù dōu huì yìqǐ jiéshù ma?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi hợp đồng kết thúc thì tất cả nghĩa vụ đều kết thúc theo phải không ạ?
阮明武老板:不会。有些义务因为性质特别,在合同到期或者终止以后仍然有效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bú huì. Yǒuxiē yìwù yīnwèi xìngzhì tèbié, zài hétóng dàoqī huòzhě zhōngzhǐ yǐhòu réngrán yǒuxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Một số nghĩa vụ có tính chất đặc biệt vẫn tiếp tục có hiệu lực sau khi hợp đồng hết hạn hoặc chấm dứt.
黄秋香:合同结束以前已经产生的付款义务还要履行吗?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng jiéshù yǐqián yǐjīng chǎnshēng de fùkuǎn yìwù hái yào lǚxíng ma?
Hoàng Thu Hương: Nghĩa vụ thanh toán đã phát sinh trước khi hợp đồng kết thúc vẫn phải được thực hiện phải không ạ?
阮明武老板:要。合同结束不能免除已经到期或者以后确认需要支付的款项。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào. Hétóng jiéshù bù néng miǎnchú yǐjīng dàoqī huòzhě yǐhòu quèrèn xūyào zhīfù de kuǎnxiàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Việc hợp đồng kết thúc không miễn trừ các khoản đã đến hạn hoặc được xác nhận phải thanh toán sau đó.
丁垂杨:需要退还的钱也必须在合同结束后支付吗?
Dīng Chuíyáng: Xūyào tuìhuán de qián yě bìxū zài hétóng jiéshù hòu zhīfù ma?
Đinh Thùy Dương: Khoản tiền phải hoàn trả cũng phải được thanh toán sau khi hợp đồng kết thúc phải không ạ?
阮明武老板:必须支付,包括多付款项、未使用的预付款和按照合同应该退还的定金。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bìxū zhīfù, bāokuò duō fù kuǎnxiàng, wèi shǐyòng de yùfùkuǎn hé ànzhào hétóng yīnggāi tuìhuán de dìngjīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải thanh toán, bao gồm khoản trả thừa, tiền tạm ứng chưa sử dụng và tiền đặt cọc phải hoàn lại theo hợp đồng.
黎云英:如果合同已经结束,但是保修期还没有结束呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétóng yǐjīng jiéshù, dànshì bǎoxiūqī hái méiyǒu jiéshù ne?
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng đã kết thúc nhưng thời hạn bảo hành vẫn chưa hết thì sao ạ?
阮明武老板:卖方仍然要继续履行十二个月保修期内的检查、修理和更换义务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Màifāng réngrán yào jìxù lǚxíng shí’èr ge yuè bǎoxiūqī nèi de jiǎnchá, xiūlǐ hé gēnghuàn yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bán vẫn phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ kiểm tra, sửa chữa và thay thế trong thời hạn bảo hành mười hai tháng.
黄秋香:保密义务要持续多长时间?
Huáng Qiū Xiāng: Bǎomì yìwù yào chíxù duō cháng shíjiān?
Hoàng Thu Hương: Nghĩa vụ bảo mật phải tiếp tục trong bao lâu ạ?
阮明武老板:一般信息可以规定继续保密五年,商业秘密可以在信息仍然保密期间一直受到保护。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān xìnxī kěyǐ guīdìng jìxù bǎomì wǔ nián, shāngyè mìmì kěyǐ zài xìnxī réngrán bǎomì qījiān yìzhí shòudào bǎohù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đối với thông tin thông thường, có thể quy định tiếp tục bảo mật năm năm; bí mật kinh doanh có thể được bảo vệ trong suốt thời gian thông tin vẫn còn tính bảo mật.
丁垂杨:个人数据和公司的其他数据怎么处理?
Dīng Chuíyáng: Gèrén shùjù hé gōngsī de qítā shùjù zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Dữ liệu cá nhân và các dữ liệu khác của công ty được xử lý như thế nào ạ?
阮明武老板:接收数据的一方要继续保护数据,并按照要求返还、安全删除或者依法保存。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jiēshōu shùjù de yìfāng yào jìxù bǎohù shùjù, bìng ànzhào yāoqiú fǎnhuán, ānquán shānchú huòzhě yīfǎ bǎocún.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên nhận dữ liệu phải tiếp tục bảo vệ dữ liệu và hoàn trả, xóa an toàn hoặc lưu giữ theo pháp luật tùy theo yêu cầu.
黎云英:知识产权条款在合同结束后还有效吗?
Lí Yún Yīng: Zhīshi chǎnquán tiáokuǎn zài hétóng jiéshù hòu hái yǒuxiào ma?
Lê Vân Anh: Điều khoản về quyền sở hữu trí tuệ vẫn có hiệu lực sau khi hợp đồng kết thúc phải không ạ?
阮明武老板:有效。已经确定的所有权、使用权和许可范围不会因为合同结束而自动消失。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǒuxiào. Yǐjīng quèdìng de suǒyǒuquán, shǐyòngquán hé xǔkě fànwéi bú huì yīnwèi hétóng jiéshù ér zìdòng xiāoshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Quyền sở hữu, quyền sử dụng và phạm vi cấp phép đã được xác định không tự động mất đi vì hợp đồng kết thúc.
黄秋香:合同结束后才发现损失,还可以要求赔偿吗?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng jiéshù hòu cái fāxiàn sǔnshī, hái kěyǐ yāoqiú péicháng ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu chỉ phát hiện thiệt hại sau khi hợp đồng kết thúc thì vẫn có thể yêu cầu bồi thường không ạ?
阮明武老板:只要索赔没有超过合同和法律规定的期限,就可以按照约定要求赔偿。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Zhǐyào suǒpéi méiyǒu chāoguò hétóng hé fǎlǜ guīdìng de qīxiàn, jiù kěyǐ ànzhào yuēdìng yāoqiú péicháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ cần yêu cầu bồi thường không vượt quá thời hạn được quy định trong hợp đồng và pháp luật thì vẫn có thể yêu cầu bồi thường theo thỏa thuận.
丁垂杨:合同中的责任限制在终止后还适用吗?
Dīng Chuíyáng: Hétóng zhōng de zérèn xiànzhì zài zhōngzhǐ hòu hái shìyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Giới hạn trách nhiệm trong hợp đồng vẫn được áp dụng sau khi chấm dứt phải không ạ?
阮明武老板:一般仍然适用,但是法律规定不能限制的责任不受这个条款影响。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yìbān réngrán shìyòng, dànshì fǎlǜ guīdìng bù néng xiànzhì de zérèn bù shòu zhège tiáokuǎn yǐngxiǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông thường vẫn được áp dụng, nhưng những trách nhiệm mà pháp luật quy định không được giới hạn sẽ không chịu sự điều chỉnh của điều khoản này.
黎云英:发生争议时,还按照原合同规定的方式解决吗?
Lí Yún Yīng: Fāshēng zhēngyì shí, hái ànzhào yuán hétóng guīdìng de fāngshì jiějué ma?
Lê Vân Anh: Khi xảy ra tranh chấp thì vẫn giải quyết theo phương thức được quy định trong hợp đồng ban đầu phải không ạ?
阮明武老板:对。协商、调解、仲裁或者诉讼条款在合同结束后仍然有效。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì. Xiéshāng, tiáojiě, zhòngcái huòzhě sùsòng tiáokuǎn zài hétóng jiéshù hòu réngrán yǒuxiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Các điều khoản về thương lượng, hòa giải, trọng tài hoặc tố tụng vẫn có hiệu lực sau khi hợp đồng kết thúc.
黄秋香:原来约定的适用法律也继续适用吗?
Huáng Qiū Xiāng: Yuánlái yuēdìng de shìyòng fǎlǜ yě jìxù shìyòng ma?
Hoàng Thu Hương: Pháp luật áp dụng đã được thỏa thuận ban đầu cũng tiếp tục được áp dụng phải không ạ?
阮明武老板:是的。解释合同、处理责任和解决争议时,仍然使用合同约定的法律。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shì de. Jiěshì hétóng, chǔlǐ zérèn hé jiějué zhēngyì shí, réngrán shǐyòng hétóng yuēdìng de fǎlǜ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khi giải thích hợp đồng, xử lý trách nhiệm và giải quyết tranh chấp, vẫn áp dụng pháp luật được thỏa thuận trong hợp đồng.
丁垂杨:合同文件和付款记录需要保存多久?
Dīng Chuíyáng: Hétóng wénjiàn hé fùkuǎn jìlù xūyào bǎocún duōjiǔ?
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ hợp đồng và chứng từ thanh toán cần được lưu giữ trong bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定至少保存五年;如果法律要求更长时间,就按照法律规定保存。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng zhìshǎo bǎocún wǔ nián; rúguǒ fǎlǜ yāoqiú gèng cháng shíjiān, jiù ànzhào fǎlǜ guīdìng bǎocún.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định lưu giữ ít nhất năm năm; nếu pháp luật yêu cầu thời gian dài hơn thì phải lưu giữ theo quy định pháp luật.
黎云英:合同终止以后,原服务方还需要帮助新服务方吗?
Lí Yún Yīng: Hétóng zhōngzhǐ yǐhòu, yuán fúwùfāng hái xūyào bāngzhù xīn fúwùfāng ma?
Lê Vân Anh: Sau khi hợp đồng chấm dứt, bên cung cấp dịch vụ cũ vẫn phải hỗ trợ bên cung cấp dịch vụ mới phải không ạ?
阮明武老板:如果合同有规定,原服务方要在过渡期内移交资料、说明工作情况并提供必要的技术支持。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Rúguǒ hétóng yǒu guīdìng, yuán fúwùfāng yào zài guòdùqī nèi yíjiāo zīliào, shuōmíng gōngzuò qíngkuàng bìng tígōng bìyào de jìshù zhīchí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng có quy định, bên cung cấp dịch vụ cũ phải bàn giao tài liệu, giải thích tình hình công việc và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cần thiết trong thời gian chuyển tiếp.
黄秋香:过渡支持一般可以持续多长时间?
Huáng Qiū Xiāng: Guòdù zhīchí yìbān kěyǐ chíxù duō cháng shíjiān?
Hoàng Thu Hương: Hoạt động hỗ trợ chuyển giao thường có thể kéo dài bao lâu ạ?
阮明武老板:可以规定为终止生效后的三十个日历日,具体工作和费用要提前写清楚。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěyǐ guīdìng wéi zhōngzhǐ shēngxiào hòu de sānshí ge rìlìrì, jùtǐ gōngzuò hé fèiyòng yào tíqián xiě qīngchu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể quy định là ba mươi ngày dương lịch sau khi việc chấm dứt có hiệu lực; công việc và chi phí cụ thể phải được ghi rõ từ trước.
丁垂杨:怎样避免双方对这些持续义务产生争议?
Dīng Chuíyáng: Zěnyàng bìmiǎn shuāngfāng duì zhèxiē chíxù yìwù chǎnshēng zhēngyì?
Đinh Thùy Dương: Làm thế nào để tránh hai bên phát sinh tranh chấp về những nghĩa vụ tiếp tục tồn tại này ạ?
阮明武老板:合同和清算记录都要列明继续有效的条款、负责的一方和每项义务的期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng hé qīngsuàn jìlù dōu yào lièmíng jìxù yǒuxiào de tiáokuǎn, fùzé de yìfāng hé měi xiàng yìwù de qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng và biên bản thanh lý đều phải liệt kê rõ những điều khoản tiếp tục có hiệu lực, bên chịu trách nhiệm và thời hạn của từng nghĩa vụ.
IV. 价格、付款与期限之间的关联条款
IV. Jiàgé, fùkuǎn yǔ qīxiàn zhījiān de guānlián tiáokuǎn
IV. CÁC ĐIỀU KHOẢN LIÊN KẾT GIỮA GIÁ – THANH TOÁN – THỜI HẠN
阮明武老板:今天我们要一起检查价格、付款和期限之间的关系,保证这些条款没有矛盾。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Jīntiān wǒmen yào yìqǐ jiǎnchá jiàgé, fùkuǎn hé qīxiàn zhījiān de guānxì, bǎozhèng zhèxiē tiáokuǎn méiyǒu máodùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta sẽ cùng kiểm tra mối liên hệ giữa giá, thanh toán và thời hạn để bảo đảm các điều khoản này không mâu thuẫn.
丁垂杨:如果这三部分没有规定清楚,可能会发生什么问题?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhè sān bùfen méiyǒu guīdìng qīngchu, kěnéng huì fāshēng shénme wèntí?
Đinh Thùy Dương: Nếu ba phần này không được quy định rõ thì có thể phát sinh vấn đề gì ạ?
阮明武老板:可能出现工作已经完成却不能付款、付款期限不清楚或者不同文件中的价格不一样等问题。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Kěnéng chūxiàn gōngzuò yǐjīng wánchéng què bù néng fùkuǎn, fùkuǎn qīxiàn bù qīngchu huòzhě bùtóng wénjiàn zhōng de jiàgé bù yíyàng děng wèntí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể xảy ra những vấn đề như công việc đã hoàn thành nhưng không thể thanh toán, thời hạn thanh toán không rõ hoặc giá trong các tài liệu không giống nhau.
黎云英:不同的工作阶段应该使用什么价格?
Lí Yún Yīng: Bùtóng de gōngzuò jiēduàn yīnggāi shǐyòng shénme jiàgé?
Lê Vân Anh: Những giai đoạn thực hiện khác nhau nên áp dụng mức giá nào ạ?
阮明武老板:每个阶段都要使用价格附件中对应的价格。合同范围内使用固定价格,经过批准的额外工作使用另外确认的价格。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Měi ge jiēduàn dōu yào shǐyòng jiàgé fùjiàn zhōng duìyìng de jiàgé. Hétóng fànwéi nèi shǐyòng gùdìng jiàgé, jīngguò pīzhǔn de éwài gōngzuò shǐyòng lìngwài quèrèn de jiàgé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi giai đoạn phải áp dụng mức giá tương ứng trong phụ lục giá. Công việc thuộc phạm vi hợp đồng áp dụng giá cố định; công việc phát sinh đã được phê duyệt áp dụng mức giá được xác nhận riêng.
黄秋香:每个进度节点应该对应多少合同金额?
Huáng Qiū Xiāng: Měi ge jìndù jiédiǎn yīnggāi duìyìng duōshao hétóng jīn’é?
Hoàng Thu Hương: Mỗi mốc tiến độ nên tương ứng với bao nhiêu giá trị hợp đồng ạ?
阮明武老板:合同含税总价是一百一十七万六千元人民币,四个付款节点分别对应百分之二十、百分之四十、百分之三十和百分之十。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng hánshuì zǒngjià shì yìbǎi yīshíqī wàn liùqiān yuán Rénmínbì, sì ge fùkuǎn jiédiǎn fēnbié duìyìng bǎifēnzhī èrshí, bǎifēnzhī sìshí, bǎifēnzhī sānshí hé bǎifēnzhī shí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá hợp đồng sau thuế là 1.176.000 nhân dân tệ; bốn mốc thanh toán lần lượt tương ứng với 20%, 40%, 30% và 10%.
丁垂杨:第一个付款节点对应什么条件和金额?
Dīng Chuíyáng: Dì yí ge fùkuǎn jiédiǎn duìyìng shénme tiáojiàn hé jīn’é?
Đinh Thùy Dương: Mốc thanh toán đầu tiên tương ứng với điều kiện và số tiền nào ạ?
阮明武老板:合同生效并且收到正确文件以后,买方支付百分之二十的预付款,也就是二十三万五千二百元。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng shēngxiào bìngqiě shōudào zhèngquè wénjiàn yǐhòu, mǎifāng zhīfù bǎifēnzhī èrshí de yùfùkuǎn, yě jiùshì èrshísān wàn wǔqiān èrbǎi yuán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hợp đồng có hiệu lực và nhận được hồ sơ chính xác, bên mua thanh toán 20% tiền tạm ứng, tức là 235.200 nhân dân tệ.
黎云英:第二个和第三个付款节点呢?
Lí Yún Yīng: Dì èr ge hé dì sān ge fùkuǎn jiédiǎn ne?
Lê Vân Anh: Còn mốc thanh toán thứ hai và thứ ba thì sao ạ?
阮明武老板:设备准备完成并通过工厂检查后支付百分之四十,也就是四十七万零四百元;完成交货、安装、试运行和正式验收后支付百分之三十,也就是三十五万二千八百元。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shèbèi zhǔnbèi wánchéng bìng tōngguò gōngchǎng jiǎnchá hòu zhīfù bǎifēnzhī sìshí, yě jiùshì sìshíqī wàn líng sìbǎi yuán; wánchéng jiāohuò, ānzhuāng, shìyùnxíng hé zhèngshì yànshōu hòu zhīfù bǎifēnzhī sānshí, yě jiùshì sānshíwǔ wàn liǎngqiān bābǎi yuán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thiết bị được chuẩn bị xong và vượt qua kiểm tra tại nhà máy thì thanh toán 40%, tức 470.400 nhân dân tệ; sau khi hoàn thành giao hàng, lắp đặt, chạy thử và nghiệm thu chính thức thì thanh toán 30%, tức 352.800 nhân dân tệ.
黄秋香:什么条件会让卖方有权开具发票?
Huáng Qiū Xiāng: Shénme tiáojiàn huì ràng màifāng yǒu quán kāijù fāpiào?
Hoàng Thu Hương: Điều kiện nào làm phát sinh quyền xuất hóa đơn của bên bán ạ?
阮明武老板:对应的工作节点已经完成,双方签署了必要的确认文件,而且达到法律规定的开票条件以后,卖方才可以开具发票。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duìyìng de gōngzuò jiédiǎn yǐjīng wánchéng, shuāngfāng qiānshǔ le bìyào de quèrèn wénjiàn, érqiě dádào fǎlǜ guīdìng de kāipiào tiáojiàn yǐhòu, màifāng cái kěyǐ kāijù fāpiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bán chỉ được xuất hóa đơn sau khi mốc công việc tương ứng đã hoàn thành, hai bên ký tài liệu xác nhận cần thiết và đáp ứng điều kiện xuất hóa đơn theo pháp luật.
丁垂杨:如果是预付款,什么时候开具发票?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì yùfùkuǎn, shénme shíhou kāijù fāpiào?
Đinh Thùy Dương: Nếu là tiền tạm ứng thì xuất hóa đơn vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:预付款的开票时间要按照适用的税务规定执行,并与合同中的预付款条件保持一致。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yùfùkuǎn de kāipiào shíjiān yào ànzhào shìyòng de shuìwù guīdìng zhíxíng, bìng yǔ hétóng zhōng de yùfùkuǎn tiáojiàn bǎochí yízhì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thời điểm xuất hóa đơn đối với tiền tạm ứng phải được thực hiện theo quy định thuế áp dụng và thống nhất với điều kiện tạm ứng trong hợp đồng.
黎云英:付款期限从什么时候开始计算?
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn qīxiàn cóng shénme shíhou kāishǐ jìsuàn?
Lê Vân Anh: Thời hạn thanh toán bắt đầu được tính từ thời điểm nào ạ?
阮明武老板:从买方收到有效发票、完整付款文件和对应节点确认文件后的下一个工作日开始计算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Cóng mǎifāng shōudào yǒuxiào fāpiào, wánzhěng fùkuǎn wénjiàn hé duìyìng jiédiǎn quèrèn wénjiàn hòu de xià yí ge gōngzuòrì kāishǐ jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn được tính từ ngày làm việc tiếp theo sau khi bên mua nhận được hóa đơn hợp lệ, đầy đủ hồ sơ thanh toán và tài liệu xác nhận mốc tương ứng.
黄秋香:如果文件在下午五点以后送到,付款期限怎么计算?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ wénjiàn zài xiàwǔ wǔ diǎn yǐhòu sòngdào, fùkuǎn qīxiàn zěnme jìsuàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu hồ sơ được gửi đến sau năm giờ chiều thì thời hạn thanh toán được tính thế nào ạ?
阮明武老板:按照约定,下午五点以后收到的文件视为下一个工作日收到,付款期限再从之后的工作日开始计算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Ànzhào yuēdìng, xiàwǔ wǔ diǎn yǐhòu shōudào de wénjiàn shìwéi xià yí ge gōngzuòrì shōudào, fùkuǎn qīxiàn zài cóng zhīhòu de gōngzuòrì kāishǐ jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Theo thỏa thuận, hồ sơ nhận sau năm giờ chiều được coi là nhận vào ngày làm việc tiếp theo và thời hạn thanh toán bắt đầu tính từ ngày làm việc sau đó.
丁垂杨:履行期限延长以后,合同价格会改变吗?
Dīng Chuíyáng: Lǚxíng qīxiàn yáncháng yǐhòu, hétóng jiàgé huì gǎibiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi thời hạn thực hiện được gia hạn thì giá hợp đồng có thay đổi không ạ?
阮明武老板:固定价格不会因为延期自动改变,只有批准的工作范围变化或者合同允许的调整情况才能改变价格。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Gùdìng jiàgé bú huì yīnwèi yánqī zìdòng gǎibiàn, zhǐyǒu pīzhǔn de gōngzuò fànwéi biànhuà huòzhě hétóng yǔnxǔ de tiáozhěng qíngkuàng cái néng gǎibiàn jiàgé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá cố định không tự động thay đổi vì gia hạn; giá chỉ được thay đổi khi phạm vi công việc được phê duyệt thay đổi hoặc xảy ra trường hợp điều chỉnh mà hợp đồng cho phép.
黎云英:如果延期产生了额外的人工费和设备费,怎么处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yánqī chǎnshēng le éwài de réngōng fèi hé shèbèi fèi, zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu việc gia hạn làm phát sinh thêm chi phí nhân công và thiết bị thì xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:申请方要证明费用实际、合理并且与延期直接有关,得到书面批准以后才能加入合同价格。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shēnqǐngfāng yào zhèngmíng fèiyòng shíjì, hélǐ bìngqiě yǔ yánqī zhíjiē yǒuguān, dédào shūmiàn pīzhǔn yǐhòu cái néng jiārù hétóng jiàgé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên đề nghị phải chứng minh chi phí có thực, hợp lý và liên quan trực tiếp đến việc gia hạn; chỉ sau khi được phê duyệt bằng văn bản mới được cộng vào giá hợp đồng.
黄秋香:因为一方造成进度延迟,增加的费用由谁承担?
Huáng Qiū Xiāng: Yīnwèi yìfāng zàochéng jìndù yánchí, zēngjiā de fèiyòng yóu shéi chéngdān?
Hoàng Thu Hương: Nếu một bên gây chậm tiến độ thì chi phí phát sinh sẽ do bên nào chịu ạ?
阮明武老板:因为哪一方的错误而发生延迟,就由哪一方承担有证明的合理费用和实际损失。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnwèi nǎ yìfāng de cuòwù ér fāshēng yánchí, jiù yóu nǎ yìfāng chéngdān yǒu zhèngmíng de hélǐ fèiyòng hé shíjì sǔnshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc chậm trễ xảy ra do lỗi của bên nào thì bên đó phải chịu các chi phí hợp lý có chứng từ và thiệt hại thực tế.
丁垂杨:如果双方都没有错误,比如发生不可抗力呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shuāngfāng dōu méiyǒu cuòwù, bǐrú fāshēng bùkěkànglì ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu cả hai bên đều không có lỗi, chẳng hạn xảy ra bất khả kháng, thì sao ạ?
阮明武老板:双方按照不可抗力条款分担费用,没有明确约定时,各方一般承担自己的费用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng ànzhào bùkěkànglì tiáokuǎn fēndān fèiyòng, méiyǒu míngquè yuēdìng shí, gèfāng yìbān chéngdān zìjǐ de fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phân chia chi phí theo điều khoản bất khả kháng; nếu không có thỏa thuận rõ thì thông thường mỗi bên chịu chi phí của mình.
黎云英:卖方迟延交货,会让付款期限一起向后移动吗?
Lí Yún Yīng: Màifāng chíyán jiāohuò, huì ràng fùkuǎn qīxiàn yìqǐ xiàng hòu yídòng ma?
Lê Vân Anh: Bên bán giao hàng chậm có làm thời hạn thanh toán cùng bị lùi lại không ạ?
阮明武老板:与交货或者验收有关的付款节点会相应推迟,但是已经到期的前期付款一般不受影响。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yǔ jiāohuò huòzhě yànshōu yǒuguān de fùkuǎn jiédiǎn huì xiāngyìng tuīchí, dànshì yǐjīng dàoqī de qiánqī fùkuǎn yìbān bù shòu yǐngxiǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mốc thanh toán liên quan đến giao hàng hoặc nghiệm thu sẽ được lùi tương ứng, nhưng những khoản thanh toán giai đoạn trước đã đến hạn thường không bị ảnh hưởng.
黄秋香:如果只迟延一部分货物,全部付款都要推迟吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ zhǐ chíyán yí bùfen huòwù, quánbù fùkuǎn dōu yào tuīchí ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu chỉ một phần hàng hóa bị giao chậm thì toàn bộ việc thanh toán đều phải lùi lại không ạ?
阮明武老板:不需要。已经交付并验收合格的部分可以付款,迟延部分的付款时间相应推迟。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù xūyào. Yǐjīng jiāofù bìng yànshōu hégé de bùfen kěyǐ fùkuǎn, chíyán bùfen de fùkuǎn shíjiān xiāngyìng tuīchí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không cần. Phần đã giao và nghiệm thu đạt yêu cầu có thể được thanh toán; thời gian thanh toán của phần bị chậm sẽ được lùi tương ứng.
丁垂杨:如果买方没有按时验收,卖方会自动得到付款权吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ mǎifāng méiyǒu ànshí yànshōu, màifāng huì zìdòng dédào fùkuǎn quán ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu bên mua không nghiệm thu đúng hạn thì bên bán có tự động có quyền nhận thanh toán không ạ?
阮明武老板:不一定。只有合同明确规定视为验收合格,而且卖方已经完成工作并提交全部文件时,才能产生相应的付款权。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù yídìng. Zhǐyǒu hétóng míngquè guīdìng shìwéi yànshōu hégé, érqiě màifāng yǐjīng wánchéng gōngzuò bìng tíjiāo quánbù wénjiàn shí, cái néng chǎnshēng xiāngyìng de fùkuǎn quán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không nhất thiết. Chỉ khi hợp đồng quy định rõ việc mặc nhiên nghiệm thu đạt yêu cầu và bên bán đã hoàn thành công việc, nộp đủ hồ sơ thì quyền được thanh toán tương ứng mới phát sinh.
黎云英:如果没有默示验收条款,卖方应该怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ méiyǒu mòshì yànshōu tiáokuǎn, màifāng yīnggāi zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu không có điều khoản nghiệm thu mặc nhiên thì bên bán phải làm thế nào ạ?
阮明武老板:卖方应该书面提醒买方进行验收,并保留要求延期、赔偿合理费用或者解决争议的权利。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Màifāng yīnggāi shūmiàn tíxǐng mǎifāng jìnxíng yànshōu, bìng bǎoliú yāoqiú yánqī, péicháng hélǐ fèiyòng huòzhě jiějué zhēngyì de quánlì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên bán phải nhắc bên mua thực hiện nghiệm thu bằng văn bản và bảo lưu quyền yêu cầu gia hạn, bồi thường chi phí hợp lý hoặc giải quyết tranh chấp.
黄秋香:合同中的哪一部分钱要保留到保修期结束?
Huáng Qiū Xiāng: Hétóng zhōng de nǎ yí bùfen qián yào bǎoliú dào bǎoxiūqī jiéshù?
Hoàng Thu Hương: Phần tiền nào trong hợp đồng sẽ được giữ lại đến khi hết thời hạn bảo hành ạ?
阮明武老板:保留合同总价的百分之十,也就是十一万七千六百元,作为保修保留款。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bǎoliú hétóng zǒngjià de bǎifēnzhī shí, yě jiùshì shíyī wàn qīqiān liùbǎi yuán, zuòwéi bǎoxiū bǎoliúkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giữ lại 10% tổng giá hợp đồng, tức 117.600 nhân dân tệ, làm khoản tiền bảo đảm bảo hành.
丁垂杨:这笔保留款什么时候支付?
Dīng Chuíyáng: Zhè bǐ bǎoliúkuǎn shénme shíhou zhīfù?
Đinh Thùy Dương: Khoản tiền giữ lại này được thanh toán khi nào ạ?
阮明武老板:十二个月保修期结束并且所有保修问题已经解决以后,买方在十五个工作日内支付。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shí’èr ge yuè bǎoxiūqī jiéshù bìngqiě suǒyǒu bǎoxiū wèntí yǐjīng jiějué yǐhòu, mǎifāng zài shíwǔ ge gōngzuòrì nèi zhīfù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thời hạn bảo hành mười hai tháng kết thúc và tất cả vấn đề bảo hành đã được giải quyết, bên mua thanh toán trong vòng mười lăm ngày làm việc.
黎云英:实际数量和预计数量不一样时,怎么进行最终结算?
Lí Yún Yīng: Shíjì shùliàng hé yùjì shùliàng bù yíyàng shí, zěnme jìnxíng zuìzhōng jiésuàn?
Lê Vân Anh: Khi số lượng thực tế khác số lượng dự kiến thì quyết toán cuối cùng như thế nào ạ?
阮明武老板:按照双方确认的实际数量乘以合同单价进行结算,同时不能超过没有得到批准的合同最高金额。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Ànzhào shuāngfāng quèrèn de shíjì shùliàng chéngyǐ hétóng dānjià jìnxíng jiésuàn, tóngshí bù néng chāoguò méiyǒu dédào pīzhǔn de hétóng zuìgāo jīn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Quyết toán được thực hiện bằng số lượng thực tế do hai bên xác nhận nhân với đơn giá hợp đồng, đồng thời không được vượt quá giá trị tối đa của hợp đồng nếu chưa được phê duyệt.
黄秋香:如果实际数量少于预计数量,也按照实际数量结算吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shíjì shùliàng shǎo yú yùjì shùliàng, yě ànzhào shíjì shùliàng jiésuàn ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu số lượng thực tế ít hơn số lượng dự kiến thì cũng quyết toán theo số lượng thực tế phải không ạ?
阮明武老板:对,除非合同规定了最低采购量或者最低合同金额。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Duì, chúfēi hétóng guīdìng le zuìdī cǎigòu liàng huòzhě zuìdī hétóng jīn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, trừ khi hợp đồng quy định số lượng mua tối thiểu hoặc giá trị hợp đồng tối thiểu.
丁垂杨:合同外的额外工作应该怎样付款?
Dīng Chuíyáng: Hétóng wài de éwài gōngzuò yīnggāi zěnyàng fùkuǎn?
Đinh Thùy Dương: Công việc phát sinh ngoài hợp đồng phải được thanh toán như thế nào ạ?
阮明武老板:额外工作要先有书面要求、报价和批准,完成并验收以后,可以加入下一期付款或者最终结算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Éwài gōngzuò yào xiān yǒu shūmiàn yāoqiú, bàojià hé pīzhǔn, wánchéng bìng yànshōu yǐhòu, kěyǐ jiārù xià yì qī fùkuǎn huòzhě zuìzhōng jiésuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công việc phát sinh trước hết phải có yêu cầu bằng văn bản, báo giá và phê duyệt; sau khi hoàn thành và nghiệm thu, giá trị đó có thể được đưa vào kỳ thanh toán tiếp theo hoặc quyết toán cuối cùng.
黎云英:如果没有得到批准就先完成了额外工作,可以要求付款吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ méiyǒu dédào pīzhǔn jiù xiān wánchéng le éwài gōngzuò, kěyǐ yāoqiú fùkuǎn ma?
Lê Vân Anh: Nếu chưa được phê duyệt mà đã thực hiện công việc phát sinh thì có thể yêu cầu thanh toán không ạ?
阮明武老板:原则上不能要求付款,紧急情况下按照合同完成确认手续的除外。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yuánzé shàng bù néng yāoqiú fùkuǎn, jǐnjí qíngkuàng xià ànzhào hétóng wánchéng quèrèn shǒuxù de chúwài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc thì không thể yêu cầu thanh toán, trừ trường hợp khẩn cấp đã hoàn thành thủ tục xác nhận theo hợp đồng.
黄秋香:汇率变化时,价格应该怎么调整?
Huáng Qiū Xiāng: Huìlǜ biànhuà shí, jiàgé yīnggāi zěnme tiáozhěng?
Hoàng Thu Hương: Khi tỷ giá thay đổi thì giá phải được điều chỉnh như thế nào ạ?
阮明武老板:要按照合同指定的银行、汇率类型、确定日期、允许的变化范围和调整公式计算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào ànzhào hétóng zhǐdìng de yínháng, huìlǜ lèixíng, quèdìng rìqī, yǔnxǔ de biànhuà fànwéi hé tiáozhěng gōngshì jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải tính theo ngân hàng được chỉ định, loại tỷ giá, ngày xác định, biên độ biến động được phép và công thức điều chỉnh trong hợp đồng.
丁垂杨:如果税率发生变化呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shuìlǜ fāshēng biànhuà ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu thuế suất thay đổi thì sao ạ?
阮明武老板:因为法律变化而调整税率时,双方要按照新规定重新计算税额,并明确调整含税价格还是只调整税款。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yīnwèi fǎlǜ biànhuà ér tiáozhěng shuìlǜ shí, shuāngfāng yào ànzhào xīn guīdìng chóngxīn jìsuàn shuì’é, bìng míngquè tiáozhěng hánshuì jiàgé háishi zhǐ tiáozhěng shuìkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi thuế suất được điều chỉnh do pháp luật thay đổi, hai bên phải tính lại số thuế theo quy định mới và xác định rõ điều chỉnh giá đã bao gồm thuế hay chỉ điều chỉnh khoản thuế.
黎云英:原材料价格上涨时,可以马上提高合同价格吗?
Lí Yún Yīng: Yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng shí, kěyǐ mǎshàng tígāo hétóng jiàgé ma?
Lê Vân Anh: Khi giá nguyên vật liệu tăng thì có thể lập tức tăng giá hợp đồng không ạ?
阮明武老板:不可以。只有变化达到约定的最低比例,并按照指定指数和公式计算以后,才能在批准范围内调整。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù kěyǐ. Zhǐyǒu biànhuà dádào yuēdìng de zuìdī bǐlì, bìng ànzhào zhǐdìng zhǐshù hé gōngshì jìsuàn yǐhòu, cái néng zài pīzhǔn fànwéi nèi tiáozhěng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Chỉ khi mức biến động đạt tỷ lệ tối thiểu đã thỏa thuận và được tính theo chỉ số cùng công thức chỉ định thì mới được điều chỉnh trong phạm vi phê duyệt.
黄秋香:买方迟延付款时,利息和违约金怎么计算?
Huáng Qiū Xiāng: Mǎifāng chíyán fùkuǎn shí, lìxī hé wéiyuējīn zěnme jìsuàn?
Hoàng Thu Hương: Khi bên mua chậm thanh toán thì tiền lãi và tiền phạt vi phạm được tính như thế nào ạ?
阮明武老板:逾期利息按照逾期本金、每日利率和实际逾期天数计算,违约金按照合同约定的比例计算。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yúqī lìxī ànzhào yúqī běnjīn, měirì lìlǜ hé shíjì yúqī tiānshù jìsuàn, wéiyuējīn ànzhào hétóng yuēdìng de bǐlì jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lãi chậm trả được tính theo số tiền gốc quá hạn, lãi suất mỗi ngày và số ngày chậm thực tế; tiền phạt vi phạm được tính theo tỷ lệ thỏa thuận trong hợp đồng.
丁垂杨:三个工作日的宽限期内也计算这些费用吗?
Dīng Chuíyáng: Sān ge gōngzuòrì de kuānxiànqī nèi yě jìsuàn zhèxiē fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Trong thời gian ân hạn ba ngày làm việc cũng tính những khoản này phải không ạ?
阮明武老板:不计算。如果宽限期结束以后仍未付款,就从下一天开始计算利息和违约金。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Bù jìsuàn. Rúguǒ kuānxiànqī jiéshù yǐhòu réng wèi fùkuǎn, jiù cóng xià yì tiān kāishǐ jìsuàn lìxī hé wéiyuējīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không tính. Nếu sau khi hết thời gian ân hạn mà vẫn chưa thanh toán thì bắt đầu tính tiền lãi và tiền phạt từ ngày tiếp theo.
黎云英:卖方迟延完成工作时,违约金和赔偿怎么处理?
Lí Yún Yīng: Màifāng chíyán wánchéng gōngzuò shí, wéiyuējīn hé péicháng zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Khi bên bán chậm hoàn thành công việc thì tiền phạt và khoản bồi thường được xử lý như thế nào ạ?
阮明武老板:违约金按照迟延部分的价值和实际迟延天数计算,有证明的直接损失可以按照合同要求赔偿。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Wéiyuējīn ànzhào chíyán bùfen de jiàzhí hé shíjì chíyán tiānshù jìsuàn, yǒu zhèngmíng de zhíjiē sǔnshī kěyǐ ànzhào hétóng yāoqiú péicháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền phạt được tính theo giá trị phần công việc bị chậm và số ngày chậm thực tế; thiệt hại trực tiếp có chứng cứ có thể được yêu cầu bồi thường theo hợp đồng.
黄秋香:同一项损失可以既收违约金又要求全部赔偿吗?
Huáng Qiū Xiāng: Tóng yí xiàng sǔnshī kěyǐ jì shōu wéiyuējīn yòu yāoqiú quánbù péicháng ma?
Hoàng Thu Hương: Đối với cùng một thiệt hại, có thể vừa thu tiền phạt vừa yêu cầu bồi thường toàn bộ không ạ?
阮明武老板:要按照合同和适用法律处理,不能对同一项损失得到重复赔偿。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào ànzhào hétóng hé shìyòng fǎlǜ chǔlǐ, bù néng duì tóng yí xiàng sǔnshī dédào chóngfù péicháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải xử lý theo hợp đồng và pháp luật áp dụng, không được nhận bồi thường trùng lặp cho cùng một thiệt hại.
丁垂杨:合同中的各种违约金加起来,有没有总的最高限额?
Dīng Chuíyáng: Hétóng zhōng de gè zhǒng wéiyuējīn jiā qǐlai, yǒu méiyǒu zǒng de zuìgāo xiàn’é?
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng các loại tiền phạt vi phạm trong hợp đồng có giới hạn tối đa không ạ?
阮明武老板:合同要规定总限额,而且总罚款不能超过适用法律允许的最高标准。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Hétóng yào guīdìng zǒng xiàn’é, érqiě zǒng fákuǎn bù néng chāoguò shìyòng fǎlǜ yǔnxǔ de zuìgāo biāozhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải quy định tổng giới hạn và tổng mức phạt không được vượt quá mức tối đa mà pháp luật áp dụng cho phép.
黎云英:买方不付款时,卖方可以暂停工作吗?
Lí Yún Yīng: Mǎifāng bù fùkuǎn shí, màifāng kěyǐ zàntíng gōngzuò ma?
Lê Vân Anh: Khi bên mua không thanh toán thì bên bán có thể tạm ngừng công việc không ạ?
阮明武老板:买方经过宽限期和书面催款以后仍未付款,卖方可以提前发出通知并暂停受影响的工作。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng jīngguò kuānxiànqī hé shūmiàn cuīkuǎn yǐhòu réng wèi fùkuǎn, màifāng kěyǐ tíqián fāchū tōngzhī bìng zàntíng shòu yǐngxiǎng de gōngzuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bên mua vẫn chưa thanh toán sau thời gian ân hạn và sau khi được nhắc bằng văn bản thì bên bán có thể gửi thông báo trước và tạm ngừng phần công việc bị ảnh hưởng.
黄秋香:卖方暂停工作时,还需要保护现场和货物吗?
Huáng Qiū Xiāng: Màifāng zàntíng gōngzuò shí, hái xūyào bǎohù xiànchǎng hé huòwù ma?
Hoàng Thu Hương: Khi bên bán tạm ngừng công việc thì vẫn phải bảo vệ hiện trường và hàng hóa phải không ạ?
阮明武老板:需要。暂停不能影响卖方的安全、保管和减少损失义务。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Zàntíng bù néng yǐngxiǎng màifāng de ānquán, bǎoguǎn hé jiǎnshǎo sǔnshī yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Việc tạm ngừng không làm ảnh hưởng đến nghĩa vụ bảo đảm an toàn, bảo quản và giảm thiệt hại của bên bán.
丁垂杨:如果工作质量不符合要求,买方可以暂停付款吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōngzuò zhìliàng bù fúhé yāoqiú, mǎifāng kěyǐ zàntíng fùkuǎn ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chất lượng công việc không đạt yêu cầu thì bên mua có thể tạm ngừng thanh toán không ạ?
阮明武老板:买方可以暂缓支付不合格或者尚未验收的部分,但是不能随意停止支付已经合格的部分。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng kěyǐ zànhuǎn zhīfù bù hégé huòzhě shàngwèi yànshōu de bùfen, dànshì bù néng suíyì tíngzhǐ zhīfù yǐjīng hégé de bùfen.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua có thể tạm hoãn thanh toán phần không đạt yêu cầu hoặc chưa được nghiệm thu, nhưng không được tùy ý dừng thanh toán phần đã đạt yêu cầu.
黎云英:暂停付款以前,买方需要通知卖方吗?
Lí Yún Yīng: Zàntíng fùkuǎn yǐqián, mǎifāng xūyào tōngzhī màifāng ma?
Lê Vân Anh: Trước khi tạm ngừng thanh toán, bên mua có cần thông báo cho bên bán không ạ?
阮明武老板:需要。通知要说明暂缓支付的金额、原因、证明和卖方需要完成的改正工作。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xūyào. Tōngzhī yào shuōmíng zànhuǎn zhīfù de jīn’é, yuányīn, zhèngmíng hé màifāng xūyào wánchéng de gǎizhèng gōngzuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Thông báo phải nêu rõ số tiền tạm hoãn thanh toán, nguyên nhân, chứng cứ và công việc khắc phục mà bên bán phải hoàn thành.
黄秋香:一笔付款只有一部分有争议时,应该怎么处理?
Huáng Qiū Xiāng: Yì bǐ fùkuǎn zhǐyǒu yí bùfen yǒu zhēngyì shí, yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Hoàng Thu Hương: Khi chỉ một phần của khoản thanh toán có tranh chấp thì phải xử lý thế nào ạ?
阮明武老板:买方要按照原来的期限支付没有争议的部分,有争议的部分可以暂时保留。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Mǎifāng yào ànzhào yuánlái de qīxiàn zhīfù méiyǒu zhēngyì de bùfen, yǒu zhēngyì de bùfen kěyǐ zànshí bǎoliú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên mua phải thanh toán phần không có tranh chấp theo thời hạn ban đầu; phần đang có tranh chấp có thể được tạm giữ.
丁垂杨:有争议的部分解决以后,什么时候付款?
Dīng Chuíyáng: Yǒu zhēngyì de bùfen jiějué yǐhòu, shénme shíhou fùkuǎn?
Đinh Thùy Dương: Sau khi phần có tranh chấp được giải quyết thì thanh toán vào thời điểm nào ạ?
阮明武老板:双方确认最终应付金额以后,买方应该在五个工作日内完成付款。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Shuāngfāng quèrèn zuìzhōng yīngfù jīn’é yǐhòu, mǎifāng yīnggāi zài wǔ ge gōngzuòrì nèi wánchéng fùkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hai bên xác nhận số tiền cuối cùng phải trả, bên mua phải hoàn thành thanh toán trong vòng năm ngày làm việc.
黎云英:合同提前终止时,最终结算金额怎么确定?
Lí Yún Yīng: Hétóng tíqián zhōngzhǐ shí, zuìzhōng jiésuàn jīn’é zěnme quèdìng?
Lê Vân Anh: Khi hợp đồng bị chấm dứt trước thời hạn thì giá trị quyết toán cuối cùng được xác định như thế nào ạ?
阮明武老板:先计算已经完成并验收合格的工作价值,再加上已经批准的额外工作和合理费用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Xiān jìsuàn yǐjīng wánchéng bìng yànshōu hégé de gōngzuò jiàzhí, zài jiāshàng yǐjīng pīzhǔn de éwài gōngzuò hé hélǐ fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên tính giá trị công việc đã hoàn thành và nghiệm thu đạt yêu cầu, sau đó cộng giá trị công việc phát sinh đã được phê duyệt cùng các chi phí hợp lý.
黄秋香:还需要从这个金额中扣除什么?
Huáng Qiū Xiāng: Hái xūyào cóng zhège jīn’é zhōng kòuchú shénme?
Hoàng Thu Hương: Còn cần khấu trừ những khoản nào từ số tiền này ạ?
阮明武老板:要扣除已经支付的款项、应当退还的预付款、违约金、赔偿和有证明的修理费用。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yào kòuchú yǐjīng zhīfù de kuǎnxiàng, yīngdāng tuìhuán de yùfùkuǎn, wéiyuējīn, péicháng hé yǒu zhèngmíng de xiūlǐ fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải khấu trừ các khoản đã thanh toán, tiền tạm ứng phải hoàn lại, tiền phạt vi phạm, khoản bồi thường và chi phí sửa chữa có chứng từ.
丁垂杨:如果合同、附件、报价单和采购订单的内容不一样,应该先使用哪个文件?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétóng, fùjiàn, bàojiàdān hé cǎigòu dìngdān de nèiróng bù yíyàng, yīnggāi xiān shǐyòng nǎge wénjiàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu nội dung của hợp đồng, phụ lục, báo giá và đơn đặt hàng không giống nhau thì phải ưu tiên áp dụng tài liệu nào ạ?
阮明武老板:同一事项发生矛盾时,双方后来签署的补充协议优先,然后依次是合同正文、合同附件、采购订单和报价单。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Tóng yí shìxiàng fāshēng máodùn shí, shuāngfāng hòulái qiānshǔ de bǔchōng xiéyì yōuxiān, ránhòu yīcì shì hétóng zhèngwén, hétóng fùjiàn, cǎigòu dìngdān hé bàojiàdān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi cùng một vấn đề có nội dung mâu thuẫn, thỏa thuận bổ sung được hai bên ký sau sẽ được ưu tiên, tiếp theo lần lượt là nội dung chính của hợp đồng, phụ lục hợp đồng, đơn đặt hàng và báo giá.
黎云英:验收记录在这个优先顺序中有什么作用?
Lí Yún Yīng: Yànshōu jìlù zài zhège yōuxiān shùnxù zhōng yǒu shénme zuòyòng?
Lê Vân Anh: Biên bản nghiệm thu có vai trò gì trong thứ tự ưu tiên này ạ?
阮明武老板:验收记录主要证明实际完成的数量、质量和日期,除非有权代表明确同意,否则不能单独改变价格和其他合同条件。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yànshōu jìlù zhǔyào zhèngmíng shíjì wánchéng de shùliàng, zhìliàng hé rìqī, chúfēi yǒuquán dàibiǎo míngquè tóngyì, fǒuzé bù néng dāndú gǎibiàn jiàgé hé qítā hétóng tiáojiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Biên bản nghiệm thu chủ yếu chứng minh số lượng, chất lượng và ngày hoàn thành thực tế; nếu không có sự đồng ý rõ ràng của người đại diện có thẩm quyền thì biên bản này không thể tự mình thay đổi giá và các điều kiện khác của hợp đồng.
黄秋香:如果后签的采购订单和合同正文不一致,也优先使用合同正文吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ hòu qiān de cǎigòu dìngdān hé hétóng zhèngwén bù yízhì, yě yōuxiān shǐyòng hétóng zhèngwén ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu đơn đặt hàng được ký sau không thống nhất với nội dung chính của hợp đồng thì vẫn ưu tiên áp dụng nội dung chính của hợp đồng phải không ạ?
阮明武老板:原则上是的,除非采购订单明确写明修改合同,而且由双方有权代表签字确认。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yuánzé shàng shì de, chúfēi cǎigòu dìngdān míngquè xiěmíng xiūgǎi hétóng, érqiě yóu shuāngfāng yǒuquán dàibiǎo qiānzì quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc là đúng, trừ khi đơn đặt hàng ghi rõ việc sửa đổi hợp đồng và được người đại diện có thẩm quyền của hai bên ký xác nhận.
丁垂杨:为了避免矛盾,我们在起草这些条款时应该注意什么?
Dīng Chuíyáng: Wèile bìmiǎn máodùn, wǒmen zài qǐcǎo zhèxiē tiáokuǎn shí yīnggāi zhùyì shénme?
Đinh Thùy Dương: Để tránh mâu thuẫn, khi soạn thảo những điều khoản này chúng ta cần chú ý điều gì ạ?
阮明武老板:每个工作节点都要同时写清完成时间、验收条件、对应价格、开票条件、付款文件和付款期限。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Měi ge gōngzuò jiédiǎn dōu yào tóngshí xiě qīng wánchéng shíjiān, yànshōu tiáojiàn, duìyìng jiàgé, kāipiào tiáojiàn, fùkuǎn wénjiàn hé fùkuǎn qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đối với mỗi mốc công việc, phải đồng thời ghi rõ thời gian hoàn thành, điều kiện nghiệm thu, giá trị tương ứng, điều kiện xuất hóa đơn, hồ sơ thanh toán và thời hạn thanh toán.
黎云英:如果以后修改其中一个条款,也要检查其他条款吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu xiūgǎi qízhōng yí ge tiáokuǎn, yě yào jiǎnchá qítā tiáokuǎn ma?
Lê Vân Anh: Nếu sau này sửa một trong các điều khoản thì cũng phải kiểm tra những điều khoản khác phải không ạ?
阮明武老板:一定要检查。改变价格、付款节点或者期限中的任何一项,都可能影响另外两项。
Ruǎn Míngwǔ Lǎobǎn: Yídìng yào jiǎnchá. Gǎibiàn jiàgé, fùkuǎn jiédiǎn huòzhě qīxiàn zhōng de rènhé yí xiàng, dōu kěnéng yǐngxiǎng lìngwài liǎng xiàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nhất định phải kiểm tra. Thay đổi bất kỳ nội dung nào trong giá, mốc thanh toán hoặc thời hạn đều có thể ảnh hưởng đến hai nội dung còn lại.
Tổng hợp 100 trọng điểm Ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
1. 如果……,就…… – Nếu… thì…
Cấu trúc: 如果 + điều kiện, 就 + kết quả.
Cách dùng: Dùng để trình bày quan hệ điều kiện – kết quả. Trong khẩu ngữ, đôi khi có thể lược bỏ 如果 hoặc 就 nếu ý nghĩa đã rõ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果合同没有其他约定,就以最后一方完成签字的日期作为合同签署日。
Rúguǒ hétóng méiyǒu qítā yuēdìng, jiù yǐ zuìhòu yìfāng wánchéng qiānzì de rìqī zuòwéi hétóng qiānshǔrì.
Nếu hợp đồng không có thỏa thuận khác thì lấy ngày bên cuối cùng hoàn thành việc ký làm ngày ký hợp đồng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
如果买方按时付款,我们就按计划交货。
Rúguǒ mǎifāng ànshí fùkuǎn, wǒmen jiù àn jìhuà jiāohuò.
Nếu bên mua thanh toán đúng hạn thì chúng tôi sẽ giao hàng theo kế hoạch.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
如果今天收到发票,财务部就明天开始检查。
Rúguǒ jīntiān shōudào fāpiào, cáiwùbù jiù míngtiān kāishǐ jiǎnchá.
Nếu hôm nay nhận được hóa đơn thì ngày mai phòng tài chính sẽ bắt đầu kiểm tra.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
如果双方同意,我们就签署补充协议。
Rúguǒ shuāngfāng tóngyì, wǒmen jiù qiānshǔ bǔchōng xiéyì.
Nếu hai bên đồng ý thì chúng ta sẽ ký thỏa thuận bổ sung.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果设备通过试运行,就可以组织正式验收。
Rúguǒ shèbèi tōngguò shìyùnxíng, jiù kěyǐ zǔzhī zhèngshì yànshōu.
Nếu thiết bị vượt qua quá trình chạy thử thì có thể tổ chức nghiệm thu chính thức.
2. 只有……,才…… – Chỉ khi… thì mới…
Cấu trúc: 只有 + điều kiện duy nhất hoặc bắt buộc, 才 + kết quả.
Cách dùng: Nhấn mạnh rằng kết quả chỉ xảy ra khi điều kiện phía trước được đáp ứng. Không nên nhầm với 只要……就……, vì 只有……才…… thể hiện điều kiện chặt chẽ hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只有合同明确规定时,才可以视为验收合格。
Zhǐyǒu hétóng míngquè guīdìng shí, cái kěyǐ shìwéi yànshōu hégé.
Chỉ khi hợp đồng quy định rõ thì mới có thể coi là mặc nhiên nghiệm thu đạt yêu cầu.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
只有收到完整的付款文件,财务部才开始计算付款期限。
Zhǐyǒu shōudào wánzhěng de fùkuǎn wénjiàn, cáiwùbù cái kāishǐ jìsuàn fùkuǎn qīxiàn.
Chỉ khi nhận được đầy đủ hồ sơ thanh toán thì phòng tài chính mới bắt đầu tính thời hạn thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
只有客户书面批准,我们才可以进行额外工作。
Zhǐyǒu kèhù shūmiàn pīzhǔn, wǒmen cái kěyǐ jìnxíng éwài gōngzuò.
Chỉ khi khách hàng phê duyệt bằng văn bản thì chúng ta mới được thực hiện công việc phát sinh.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
只有货物检查合格,买方才会签收。
Zhǐyǒu huòwù jiǎnchá hégé, mǎifāng cái huì qiānshōu.
Chỉ khi hàng hóa được kiểm tra đạt yêu cầu thì bên mua mới ký nhận.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
只有完成全部保修工作,卖方才能收到保留款。
Zhǐyǒu wánchéng quánbù bǎoxiū gōngzuò, màifāng cái néng shōudào bǎoliúkuǎn.
Chỉ khi hoàn thành toàn bộ công việc bảo hành thì bên bán mới có thể nhận khoản tiền giữ lại.
3. 只要……,就…… – Chỉ cần… thì…
Cấu trúc: 只要 + điều kiện cơ bản, 就 + kết quả.
Cách dùng: Nhấn mạnh một điều kiện đầy đủ và tương đối dễ đáp ứng. Chỉ cần điều kiện đó được thỏa mãn thì kết quả có thể xảy ra.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只要电子凭证真实、完整、可以阅读并且能够查明来源,就可以按照法律规定使用。
Zhǐyào diànzǐ píngzhèng zhēnshí, wánzhěng, kěyǐ yuèdú bìngqiě nénggòu chámíng láiyuán, jiù kěyǐ ànzhào fǎlǜ guīdìng shǐyòng.
Chỉ cần chứng từ điện tử xác thực, đầy đủ, có thể đọc và truy tìm được nguồn gốc thì có thể sử dụng theo quy định pháp luật.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
只要卖方按时交货,买方就会按计划验收。
Zhǐyào màifāng ànshí jiāohuò, mǎifāng jiù huì àn jìhuà yànshōu.
Chỉ cần bên bán giao hàng đúng hạn thì bên mua sẽ nghiệm thu theo kế hoạch.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
只要双方确认数量,财务部就可以计算最终金额。
Zhǐyào shuāngfāng quèrèn shùliàng, cáiwùbù jiù kěyǐ jìsuàn zuìzhōng jīn’é.
Chỉ cần hai bên xác nhận số lượng thì phòng tài chính có thể tính số tiền cuối cùng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
只要问题不严重,我们就能在三天内完成修理。
Zhǐyào wèntí bù yánzhòng, wǒmen jiù néng zài sān tiān nèi wánchéng xiūlǐ.
Chỉ cần vấn đề không nghiêm trọng thì chúng ta có thể hoàn thành sửa chữa trong ba ngày.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
只要客户同意新的时间,我们就可以调整进度计划。
Zhǐyào kèhù tóngyì xīn de shíjiān, wǒmen jiù kěyǐ tiáozhěng jìndù jìhuà.
Chỉ cần khách hàng đồng ý với thời gian mới thì chúng ta có thể điều chỉnh kế hoạch tiến độ.
4. 除非……,否则…… – Trừ khi… nếu không thì…
Cấu trúc: 除非 + điều kiện ngoại lệ, 否则 + kết quả nếu điều kiện không được đáp ứng.
Cách dùng: Dùng để nêu một điều kiện bắt buộc hoặc ngoại lệ duy nhất. Trong câu đã có kết quả chính, phần 否则 đôi khi được lược bỏ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
星期六、星期日和法定节假日一般不计算,除非合同规定星期六也是工作日。
Xīngqīliù, Xīngqīrì hé fǎdìng jiéjiàrì yìbān bù jìsuàn, chúfēi hétóng guīdìng Xīngqīliù yě shì gōngzuòrì.
Thứ Bảy, Chủ nhật và ngày nghỉ lễ theo pháp luật thường không được tính, trừ khi hợp đồng quy định thứ Bảy cũng là ngày làm việc.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
除非双方书面同意,否则卖方不能提前交货。
Chúfēi shuāngfāng shūmiàn tóngyì, fǒuzé màifāng bù néng tíqián jiāohuò.
Trừ khi hai bên đồng ý bằng văn bản, nếu không thì bên bán không được giao hàng sớm.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
除非发票有效,否则付款期限不开始计算。
Chúfēi fāpiào yǒuxiào, fǒuzé fùkuǎn qīxiàn bù kāishǐ jìsuàn.
Trừ khi hóa đơn hợp lệ, nếu không thì thời hạn thanh toán chưa bắt đầu được tính.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
除非问题已经解决,否则买方不会签署验收记录。
Chúfēi wèntí yǐjīng jiějué, fǒuzé mǎifāng bú huì qiānshǔ yànshōu jìlù.
Trừ khi vấn đề đã được giải quyết, nếu không thì bên mua sẽ không ký biên bản nghiệm thu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
除非法律允许,否则双方不能随意提高违约金比例。
Chúfēi fǎlǜ yǔnxǔ, fǒuzé shuāngfāng bù néng suíyì tígāo wéiyuējīn bǐlì.
Trừ khi pháp luật cho phép, nếu không thì hai bên không được tùy ý tăng tỷ lệ phạt vi phạm.
5. 因为……而…… – Vì… mà…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 因为 + nguyên nhân + 而 + kết quả.
Cách dùng: Biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả. So với 因为……所以……, cấu trúc 因为……而…… thường trang trọng hơn và được sử dụng nhiều trong văn bản kinh tế, báo cáo và hợp đồng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
因为一方的错误而暂停时,由责任方承担合理费用。
Yīnwèi yìfāng de cuòwù ér zàntíng shí, yóu zérènfāng chéngdān hélǐ fèiyòng.
Khi việc tạm ngừng xảy ra do lỗi của một bên thì bên có trách nhiệm phải chịu chi phí hợp lý.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
项目因为材料不足而延期了。
Xiàngmù yīnwèi cáiliào bùzú ér yánqī le.
Dự án đã bị trì hoãn vì thiếu nguyên vật liệu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
付款因为文件不完整而被推迟了。
Fùkuǎn yīnwèi wénjiàn bù wánzhěng ér bèi tuīchí le.
Việc thanh toán đã bị trì hoãn vì hồ sơ không đầy đủ.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
客户因为质量问题而拒绝验收。
Kèhù yīnwèi zhìliàng wèntí ér jùjué yànshōu.
Khách hàng từ chối nghiệm thu vì vấn đề chất lượng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
公司因为汇率上涨而重新计算了进口成本。
Gōngsī yīnwèi huìlǜ shàngzhǎng ér chóngxīn jìsuàn le jìnkǒu chéngběn.
Công ty đã tính lại chi phí nhập khẩu vì tỷ giá tăng.
6. 先……,再…… – Trước tiên… sau đó…
Cấu trúc: 先 + hành động thứ nhất, 再 + hành động thứ hai.
Cách dùng: Dùng để trình bày thứ tự thực hiện các hành động. 再 biểu thị hành động thứ hai chưa xảy ra và sẽ được thực hiện sau hành động thứ nhất.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
双方要先确认增加或者减少的工作,再通过变更单或者补充协议调整期限。
Shuāngfāng yào xiān quèrèn zēngjiā huòzhě jiǎnshǎo de gōngzuò, zài tōngguò biàngēngdān huòzhě bǔchōng xiéyì tiáozhěng qīxiàn.
Hai bên phải xác nhận phần công việc tăng hoặc giảm trước, sau đó điều chỉnh thời hạn bằng phiếu thay đổi hoặc thỏa thuận bổ sung.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
我们先检查货物数量,再签署交货记录。
Wǒmen xiān jiǎnchá huòwù shùliàng, zài qiānshǔ jiāohuò jìlù.
Chúng ta kiểm tra số lượng hàng hóa trước, sau đó ký biên bản giao hàng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
财务部先核对合同金额,再处理付款申请。
Cáiwùbù xiān héduì hétóng jīn’é, zài chǔlǐ fùkuǎn shēnqǐng.
Phòng tài chính đối chiếu giá trị hợp đồng trước, sau đó xử lý đề nghị thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方要先完成修理,再申请重新验收。
Màifāng yào xiān wánchéng xiūlǐ, zài shēnqǐng chóngxīn yànshōu.
Bên bán phải hoàn thành sửa chữa trước, sau đó mới đề nghị nghiệm thu lại.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方先解决有争议的部分,再进行最终结算。
Shuāngfāng xiān jiějué yǒu zhēngyì de bùfen, zài jìnxíng zuìzhōng jiésuàn.
Hai bên giải quyết phần đang có tranh chấp trước, sau đó tiến hành quyết toán cuối cùng.
7. 从……开始/起,到……为止 – Từ… bắt đầu, cho đến…
Cấu trúc: 从 + thời điểm bắt đầu + 开始/起, 到 + thời điểm kết thúc + 为止.
Cách dùng: Dùng để xác định khoảng thời gian, phạm vi hoặc quá trình. Trong hợp đồng, cấu trúc này thường xuất hiện khi quy định thời hạn thanh toán, bảo hành, tính lãi hoặc cung cấp dịch vụ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
从宽限期结束后的下一天起,可以计算利息和违约金。
Cóng kuānxiànqī jiéshù hòu de xià yì tiān qǐ, kěyǐ jìsuàn lìxī hé wéiyuējīn.
Kể từ ngày tiếp theo sau khi thời gian ân hạn kết thúc, có thể tính tiền lãi và tiền phạt vi phạm.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
保修期从双方签署正式验收记录之日起计算。
Bǎoxiūqī cóng shuāngfāng qiānshǔ zhèngshì yànshōu jìlù zhī rì qǐ jìsuàn.
Thời hạn bảo hành được tính từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu chính thức.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
服务期限从合同生效日开始,到明年六月三十日结束。
Fúwù qīxiàn cóng hétóng shēngxiàorì kāishǐ, dào míngnián liù yuè sānshí rì jiéshù.
Thời hạn cung cấp dịch vụ bắt đầu từ ngày hợp đồng có hiệu lực và kết thúc vào ngày 30 tháng 6 năm sau.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
付款期限从收到完整文件后的下一个工作日开始计算。
Fùkuǎn qīxiàn cóng shōudào wánzhěng wénjiàn hòu de xià yí ge gōngzuòrì kāishǐ jìsuàn.
Thời hạn thanh toán bắt đầu được tính từ ngày làm việc tiếp theo sau khi nhận đủ hồ sơ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
逾期利息从到期日的下一天开始,一直计算到款项实际到账为止。
Yúqī lìxī cóng dàoqīrì de xià yì tiān kāishǐ, yìzhí jìsuàn dào kuǎnxiàng shíjì dàozhàng wéi zhǐ.
Lãi chậm trả bắt đầu được tính từ ngày tiếp theo sau ngày đến hạn cho đến khi khoản tiền thực tế được ghi có.
8. 在……内/以内 – Trong vòng…
Cấu trúc: 在 + khoảng thời gian + 内/以内 + động từ.
Cách dùng: Biểu thị hành động phải được hoàn thành trước khi một khoảng thời gian kết thúc. 内 và 以内 có ý nghĩa gần giống nhau; 以内 nhấn mạnh rõ hơn giới hạn tối đa.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
买方应该在收到整改完成通知后三个工作日内进行复查。
Mǎifāng yīnggāi zài shōudào zhěnggǎi wánchéng tōngzhī hòu sān ge gōngzuòrì nèi jìnxíng fùchá.
Bên mua phải tiến hành kiểm tra lại trong vòng ba ngày làm việc sau khi nhận được thông báo hoàn thành khắc phục.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方必须在两个工作日内提交整改计划。
Màifāng bìxū zài liǎng ge gōngzuòrì nèi tíjiāo zhěnggǎi jìhuà.
Bên bán phải nộp kế hoạch khắc phục trong vòng hai ngày làm việc.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方要在付款期限内转入全部款项。
Mǎifāng yào zài fùkuǎn qīxiàn nèi zhuǎnrù quánbù kuǎnxiàng.
Bên mua phải chuyển toàn bộ số tiền trong thời hạn thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
财务部会在收到发票后七个工作日内完成检查。
Cáiwùbù huì zài shōudào fāpiào hòu qī ge gōngzuòrì nèi wánchéng jiǎnchá.
Phòng tài chính sẽ hoàn thành việc kiểm tra trong vòng bảy ngày làm việc sau khi nhận được hóa đơn.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
责任方应该在宽限期内完成改正。
Zérènfāng yīnggāi zài kuānxiànqī nèi wánchéng gǎizhèng.
Bên có trách nhiệm phải hoàn thành việc khắc phục trong thời gian ân hạn.
9. 按照…… – Theo, căn cứ theo…
Cấu trúc: 按照 + quy định, tiêu chuẩn, phương pháp hoặc yêu cầu + động từ.
Cách dùng: Dùng để chỉ căn cứ hoặc phương thức thực hiện hành động. Trong khẩu ngữ có thể rút gọn thành 按, nhưng trong văn bản hợp đồng nên dùng 按照.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
按照双方确认的实际数量乘以合同单价进行结算。
Ànzhào shuāngfāng quèrèn de shíjì shùliàng chéngyǐ hétóng dānjià jìnxíng jiésuàn.
Thực hiện quyết toán bằng số lượng thực tế do hai bên xác nhận nhân với đơn giá hợp đồng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
双方要按照合同规定处理迟延交货的问题。
Shuāngfāng yào ànzhào hétóng guīdìng chǔlǐ chíyán jiāohuò de wèntí.
Hai bên phải xử lý vấn đề giao hàng chậm theo quy định của hợp đồng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
财务部按照银行公布的汇率计算付款金额。
Cáiwùbù ànzhào yínháng gōngbù de huìlǜ jìsuàn fùkuǎn jīn’é.
Phòng tài chính tính số tiền thanh toán theo tỷ giá do ngân hàng công bố.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方应该按照技术标准生产设备。
Màifāng yīnggāi ànzhào jìshù biāozhǔn shēngchǎn shèbèi.
Bên bán phải sản xuất thiết bị theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
我们会按照新的进度计划安排人员。
Wǒmen huì ànzhào xīn de jìndù jìhuà ānpái rényuán.
Chúng tôi sẽ bố trí nhân sự theo kế hoạch tiến độ mới.
10. 以……为准 – Lấy… làm căn cứ
Cấu trúc: 以 + căn cứ hoặc tiêu chuẩn + 为准.
Cách dùng: Dùng để xác định tài liệu, thời điểm, số liệu hoặc phiên bản có giá trị quyết định khi xuất hiện nhiều thông tin khác nhau.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
以终止协议或者有效终止通知中写明的日期为准。
Yǐ zhōngzhǐ xiéyì huòzhě yǒuxiào zhōngzhǐ tōngzhī zhōng xiěmíng de rìqī wéi zhǔn.
Lấy ngày được ghi trong thỏa thuận chấm dứt hoặc thông báo chấm dứt hợp lệ làm căn cứ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
付款时间以银行实际到账时间为准。
Fùkuǎn shíjiān yǐ yínháng shíjì dàozhàng shíjiān wéi zhǔn.
Thời điểm thanh toán lấy thời điểm tiền thực tế được ghi có tại ngân hàng làm căn cứ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
货物数量以双方签署的交货记录为准。
Huòwù shùliàng yǐ shuāngfāng qiānshǔ de jiāohuò jìlù wéi zhǔn.
Số lượng hàng hóa lấy biên bản giao hàng do hai bên ký làm căn cứ.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
不同语言版本不一致时,以中文版本为准。
Bùtóng yǔyán bǎnběn bù yízhì shí, yǐ Zhōngwén bǎnběn wéi zhǔn.
Khi các phiên bản ngôn ngữ không thống nhất thì lấy phiên bản tiếng Trung làm căn cứ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
所有通知时间都以越南时间为准。
Suǒyǒu tōngzhī shíjiān dōu yǐ Yuènán shíjiān wéi zhǔn.
Tất cả thời gian thông báo đều lấy giờ Việt Nam làm căn cứ.
11. Câu chữ 把 – Đưa tân ngữ lên trước động từ
Cấu trúc: Chủ ngữ + 把 + tân ngữ xác định + động từ + thành phần kết quả.
Cách dùng: Nhấn mạnh cách xử lý hoặc kết quả tác động lên một đối tượng. Sau động từ thường phải có thành phần bổ sung như 了, 好, 完, 到, 给, 在 hoặc một tân ngữ khác.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
就把该月的最后一天作为期限的结束日。
Jiù bǎ gāi yuè de zuìhòu yì tiān zuòwéi qīxiàn de jiéshùrì.
Khi đó sẽ lấy ngày cuối cùng của tháng đó làm ngày kết thúc thời hạn.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请把发票和付款申请一起发给财务部。
Qǐng bǎ fāpiào hé fùkuǎn shēnqǐng yìqǐ fā gěi cáiwùbù.
Vui lòng gửi hóa đơn và đề nghị thanh toán cùng nhau cho phòng tài chính.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方必须把货物送到合同约定的地点。
Màifāng bìxū bǎ huòwù sòng dào hétóng yuēdìng de dìdiǎn.
Bên bán phải giao hàng hóa đến địa điểm được thỏa thuận trong hợp đồng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们要把修改后的进度计划交给客户。
Wǒmen yào bǎ xiūgǎi hòu de jìndù jìhuà jiāo gěi kèhù.
Chúng ta phải giao kế hoạch tiến độ đã sửa đổi cho khách hàng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
买方可以把有争议的部分暂时保留下来。
Mǎifāng kěyǐ bǎ yǒu zhēngyì de bùfen zànshí bǎoliú xiàlai.
Bên mua có thể tạm thời giữ lại phần đang có tranh chấp.
12. Câu chữ 被 – Câu bị động
Cấu trúc: Chủ ngữ chịu tác động + 被 + chủ thể thực hiện + động từ + thành phần khác.
Cách dùng: Nhấn mạnh đối tượng chịu tác động hoặc kết quả của hành động. Chủ thể thực hiện hành động có thể được lược bỏ nếu không quan trọng hoặc đã được biết rõ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这样可以防止合同被不断延长。
Zhèyàng kěyǐ fángzhǐ hétóng bèi búduàn yáncháng.
Làm như vậy có thể ngăn hợp đồng bị gia hạn liên tục.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这张发票被税务机关退回了。
Zhè zhāng fāpiào bèi shuìwù jīguān tuìhuí le.
Hóa đơn này đã bị cơ quan thuế trả lại.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
付款申请已经被财务经理批准了。
Fùkuǎn shēnqǐng yǐjīng bèi cáiwù jīnglǐ pīzhǔn le.
Đề nghị thanh toán đã được giám đốc tài chính phê duyệt.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
设备在运输过程中被损坏了。
Shèbèi zài yùnshū guòchéng zhōng bèi sǔnhuài le.
Thiết bị đã bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
交货日期因为暴雨被推迟了。
Jiāohuò rìqī yīnwèi bàoyǔ bèi tuīchí le.
Ngày giao hàng đã bị trì hoãn vì mưa lớn.
PHẦN 2. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾP THEO
13. 可以……,也可以…… – Có thể… cũng có thể…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 可以 + phương án 1, 也可以 + phương án 2.
Cách dùng: Dùng để đưa ra hai hoặc nhiều phương án đều có thể lựa chọn. Có thể thay 也可以 bằng 还可以 khi muốn bổ sung thêm một phương án khác.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
可以在纸质合同上签字盖章,也可以按照法律规定使用电子签名。
Kěyǐ zài zhǐzhì hétóng shàng qiānzì gàizhāng, yě kěyǐ ànzhào fǎlǜ guīdìng shǐyòng diànzǐ qiānmíng.
Có thể ký tên, đóng dấu trên hợp đồng giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử theo quy định pháp luật.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
付款可以一次付清,也可以分几次完成。
Fùkuǎn kěyǐ yí cì fùqīng, yě kěyǐ fēn jǐ cì wánchéng.
Khoản thanh toán có thể được trả hết một lần hoặc được chia thành nhiều lần.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
双方可以使用纸质发票,也可以使用电子发票。
Shuāngfāng kěyǐ shǐyòng zhǐzhì fāpiào, yě kěyǐ shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Hai bên có thể sử dụng hóa đơn giấy hoặc hóa đơn điện tử.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方可以修理设备,也可以更换新的设备。
Màifāng kěyǐ xiūlǐ shèbèi, yě kěyǐ gēnghuàn xīn de shèbèi.
Bên bán có thể sửa chữa thiết bị hoặc thay thế bằng thiết bị mới.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
合同可以自动续期,也可以由双方重新协商。
Hétóng kěyǐ zìdòng xùqī, yě kěyǐ yóu shuāngfāng chóngxīn xiéshāng.
Hợp đồng có thể tự động gia hạn hoặc được hai bên thương lượng lại.
14. 是……还是……? – Là… hay là…?
Cấu trúc: 是 + phương án 1 + 还是 + phương án 2?
Cách dùng: Dùng để đặt câu hỏi lựa chọn. Người trả lời phải lựa chọn một trong những phương án được nêu ra. Trong câu hỏi này thường không dùng 吗 ở cuối câu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
交货期限应该按照日历日还是工作日计算?
Jiāohuò qīxiàn yīnggāi ànzhào rìlìrì háishi gōngzuòrì jìsuàn?
Thời hạn giao hàng nên được tính theo ngày dương lịch hay ngày làm việc?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这笔款是用人民币支付还是用美元支付?
Zhè bǐ kuǎn shì yòng Rénmínbì zhīfù háishi yòng Měiyuán zhīfù?
Khoản tiền này được thanh toán bằng nhân dân tệ hay bằng đô la Mỹ?
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
我们是今天签合同还是明天签合同?
Wǒmen shì jīntiān qiān hétóng háishi míngtiān qiān hétóng?
Chúng ta ký hợp đồng hôm nay hay ngày mai?
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这批货是一次交完还是分批交货?
Zhè pī huò shì yí cì jiāo wán háishi fēnpī jiāohuò?
Lô hàng này được giao hết một lần hay giao thành nhiều đợt?
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
运输费是由买方承担还是由卖方承担?
Yùnshū fèi shì yóu mǎifāng chéngdān háishi yóu màifāng chéngdān?
Chi phí vận chuyển do bên mua chịu hay do bên bán chịu?
15. ……以前/……以后 – Trước khi…/Sau khi…
Cấu trúc: Danh từ hoặc cụm động từ + 以前/以后.
Cách dùng: 以前 biểu thị thời điểm trước khi một sự việc xảy ra; 以后 biểu thị thời điểm sau khi một sự việc hoàn thành. Khi chủ ngữ của hai vế khác nhau, cần ghi rõ chủ ngữ để tránh hiểu nhầm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
双方要在合同到期以前签署书面的续期协议。
Shuāngfāng yào zài hétóng dàoqī yǐqián qiānshǔ shūmiàn de xùqī xiéyì.
Hai bên phải ký thỏa thuận gia hạn bằng văn bản trước khi hợp đồng hết hạn.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同生效以后,卖方开始准备材料。
Hétóng shēngxiào yǐhòu, màifāng kāishǐ zhǔnbèi cáiliào.
Sau khi hợp đồng có hiệu lực, bên bán bắt đầu chuẩn bị nguyên vật liệu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
收到货物以后,买方要马上检查数量。
Shōudào huòwù yǐhòu, mǎifāng yào mǎshàng jiǎnchá shùliàng.
Sau khi nhận hàng, bên mua phải kiểm tra số lượng ngay.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
付款以前,请再次确认银行账户。
Fùkuǎn yǐqián, qǐng zàicì quèrèn yínháng zhànghù.
Trước khi thanh toán, vui lòng xác nhận lại tài khoản ngân hàng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
保修期结束以后,买方应该退还保留款。
Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu, mǎifāng yīnggāi tuìhuán bǎoliúkuǎn.
Sau khi thời hạn bảo hành kết thúc, bên mua phải hoàn trả khoản tiền giữ lại.
16. ……时/……的时候 – Khi…
Cấu trúc: Danh từ hoặc cụm động từ + 时/的时候, mệnh đề chính.
Cách dùng: Dùng để chỉ thời điểm một hành động hoặc sự việc xảy ra. 时 ngắn gọn và trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản; 的时候 được sử dụng phổ biến trong giao tiếp.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
紧急情况下,可以从对方收到通知时开始暂停。
Jǐnjí qíngkuàng xià, kěyǐ cóng duìfāng shōudào tōngzhī shí kāishǐ zàntíng.
Trong tình huống khẩn cấp, việc tạm ngừng có thể bắt đầu từ khi đối phương nhận được thông báo.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
签署合同时,双方要检查公司名称和地址。
Qiānshǔ hétóng shí, shuāngfāng yào jiǎnchá gōngsī míngchēng hé dìzhǐ.
Khi ký hợp đồng, hai bên phải kiểm tra tên và địa chỉ công ty.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
发生问题的时候,请马上通知项目经理。
Fāshēng wèntí de shíhou, qǐng mǎshàng tōngzhī xiàngmù jīnglǐ.
Khi xảy ra vấn đề, vui lòng thông báo ngay cho giám đốc dự án.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
计算价格时,要注意税率和汇率。
Jìsuàn jiàgé shí, yào zhùyì shuìlǜ hé huìlǜ.
Khi tính giá, cần chú ý thuế suất và tỷ giá.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
验收完成时,双方应该签署验收记录。
Yànshōu wánchéng shí, shuāngfāng yīnggāi qiānshǔ yànshōu jìlù.
Khi việc nghiệm thu hoàn thành, hai bên phải ký biên bản nghiệm thu.
17. 已经……了 – Đã… rồi
Cấu trúc: Chủ ngữ + 已经 + động từ hoặc tính từ + 了.
Cách dùng: Biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc tình trạng đã thay đổi. Trong câu phủ định, thường dùng 还没有…… thay cho 没有已经…….
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
双方已经基本完成现有义务,没有尚未改正的严重违约。
Shuāngfāng yǐjīng jīběn wánchéng xiànyǒu yìwù, méiyǒu shàngwèi gǎizhèng de yánzhòng wéiyuē.
Hai bên đã cơ bản hoàn thành những nghĩa vụ hiện tại và không còn vi phạm nghiêm trọng chưa được khắc phục.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方已经提交了付款申请。
Màifāng yǐjīng tíjiāo le fùkuǎn shēnqǐng.
Bên bán đã nộp đề nghị thanh toán rồi.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
设备已经运到现场了。
Shèbèi yǐjīng yùn dào xiànchǎng le.
Thiết bị đã được vận chuyển đến hiện trường rồi.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们已经确认合同金额了。
Wǒmen yǐjīng quèrèn hétóng jīn’é le.
Chúng ta đã xác nhận giá trị hợp đồng rồi.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
客户还没有签署验收记录。
Kèhù hái méiyǒu qiānshǔ yànshōu jìlù.
Khách hàng vẫn chưa ký biên bản nghiệm thu.
18. 正在…… – Đang…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 正在/正/在 + động từ.
Cách dùng: Biểu thị hành động đang diễn ra tại một thời điểm nhất định. 正在 nhấn mạnh quá trình đang tiếp diễn; 正 và 在 thường được dùng nhiều hơn trong khẩu ngữ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
正在进行但是还没有完成的工作怎么处理?
Zhèngzài jìnxíng dànshì hái méiyǒu wánchéng de gōngzuò zěnme chǔlǐ?
Công việc đang được thực hiện nhưng chưa hoàn thành sẽ được xử lý như thế nào?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
财务部正在检查发票。
Cáiwùbù zhèngzài jiǎnchá fāpiào.
Phòng tài chính đang kiểm tra hóa đơn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
工人正在安装新的设备。
Gōngrén zhèngzài ānzhuāng xīn de shèbèi.
Công nhân đang lắp đặt thiết bị mới.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方正在讨论延期问题。
Shuāngfāng zhèngzài tǎolùn yánqī wèntí.
Hai bên đang thảo luận vấn đề gia hạn.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
客户正在等待新的报价。
Kèhù zhèngzài děngdài xīn de bàojià.
Khách hàng đang chờ báo giá mới.
19. 仍然/仍 – Vẫn, vẫn còn
Cấu trúc: Chủ ngữ + 仍然/仍 + động từ hoặc tính từ.
Cách dùng: Biểu thị một tình trạng hoặc hành động tiếp tục tồn tại và không thay đổi. 仍 trang trọng, súc tích hơn 仍然; trong khẩu ngữ cũng có thể dùng 还.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
续期以前已经产生的付款、赔偿和违约责任仍然有效。
Xùqī yǐqián yǐjīng chǎnshēng de fùkuǎn, péicháng hé wéiyuē zérèn réngrán yǒuxiào.
Những nghĩa vụ thanh toán, bồi thường và trách nhiệm vi phạm đã phát sinh trước khi gia hạn vẫn có hiệu lực.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同已经结束,但是保密义务仍然有效。
Hétóng yǐjīng jiéshù, dànshì bǎomì yìwù réngrán yǒuxiào.
Hợp đồng đã kết thúc nhưng nghĩa vụ bảo mật vẫn có hiệu lực.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
虽然买方提出了异议,但是无争议部分仍然要按时支付。
Suīrán mǎifāng tíchū le yìyì, dànshì wú zhēngyì bùfen réngrán yào ànshí zhīfù.
Mặc dù bên mua đưa ra ý kiến phản đối nhưng phần không có tranh chấp vẫn phải được thanh toán đúng hạn.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
设备修理以后,原来的保修条件仍然适用。
Shèbèi xiūlǐ yǐhòu, yuánlái de bǎoxiū tiáojiàn réngrán shìyòng.
Sau khi thiết bị được sửa chữa, các điều kiện bảo hành ban đầu vẫn được áp dụng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
即使项目延期,质量标准仍然不能降低。
Jíshǐ xiàngmù yánqī, zhìliàng biāozhǔn réngrán bù néng jiàngdī.
Ngay cả khi dự án bị trì hoãn thì tiêu chuẩn chất lượng vẫn không được hạ thấp.
20. 由……负责/承担 – Do… phụ trách/chịu
Cấu trúc: Công việc hoặc chi phí + 由 + người/bên thực hiện + 负责/承担.
Cách dùng: Dùng để xác định chủ thể phụ trách công việc hoặc chịu trách nhiệm, chi phí. 负责 thường đi với công việc; 承担 thường đi với trách nhiệm, chi phí và rủi ro.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
因为一方的错误而暂停时,由责任方承担合理费用。
Yīnwèi yìfāng de cuòwù ér zàntíng shí, yóu zérènfāng chéngdān hélǐ fèiyòng.
Nếu việc tạm ngừng do lỗi của một bên thì chi phí hợp lý do bên có trách nhiệm chịu.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
运输费由卖方承担。
Yùnshū fèi yóu màifāng chéngdān.
Chi phí vận chuyển do bên bán chịu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
验收工作由买方负责。
Yànshōu gōngzuò yóu mǎifāng fùzé.
Công việc nghiệm thu do bên mua phụ trách.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
新的合同价格由双方共同确认。
Xīn de hétóng jiàgé yóu shuāngfāng gòngtóng quèrèn.
Giá hợp đồng mới do hai bên cùng xác nhận.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
预付款保函由卖方提供。
Yùfùkuǎn bǎohán yóu màifāng tígōng.
Bảo lãnh tạm ứng do bên bán cung cấp.
21. 对……产生…… – Phát sinh ảnh hưởng, ý kiến hoặc tranh chấp đối với…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 对 + đối tượng + 产生 + ảnh hưởng/kết quả.
Cách dùng: 对 đưa đối tượng chịu tác động lên trước động từ. Sau 产生 thường là những danh từ như 影响, 争议, 疑问, 作用 hoặc 意见.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果没有写清,双方很容易对交货日期产生争议。
Rúguǒ méiyǒu xiě qīng, shuāngfāng hěn róngyì duì jiāohuò rìqī chǎnshēng zhēngyì.
Nếu không ghi rõ, hai bên rất dễ phát sinh tranh chấp về ngày giao hàng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
项目延期会对付款计划产生影响。
Xiàngmù yánqī huì duì fùkuǎn jìhuà chǎnshēng yǐngxiǎng.
Việc dự án bị trì hoãn sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
汇率变化会对进口成本产生很大影响。
Huìlǜ biànhuà huì duì jìnkǒu chéngběn chǎnshēng hěn dà yǐngxiǎng.
Biến động tỷ giá sẽ gây ảnh hưởng lớn đến chi phí nhập khẩu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
客户对发票金额产生了疑问。
Kèhù duì fāpiào jīn’é chǎnshēng le yíwèn.
Khách hàng đã nảy sinh thắc mắc về số tiền trên hóa đơn.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方对验收结果产生了不同意见。
Shuāngfāng duì yànshōu jiéguǒ chǎnshēng le bùtóng yìjiàn.
Hai bên đã có những ý kiến khác nhau về kết quả nghiệm thu.
22. 与……有关/跟……有关 – Có liên quan đến…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 与/跟 + đối tượng + 有关.
Cách dùng: 与……有关 thường được dùng trong văn viết và hợp đồng; 跟……有关 được sử dụng nhiều trong khẩu ngữ. Dạng phủ định là 与……无关 hoặc 跟……没有关系.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
申请方要证明费用实际、合理并且与延期直接有关。
Shēnqǐngfāng yào zhèngmíng fèiyòng shíjì, hélǐ bìngqiě yǔ yánqī zhíjiē yǒuguān.
Bên đề nghị phải chứng minh chi phí có thực, hợp lý và liên quan trực tiếp đến việc gia hạn.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
付款期限与验收日期有关。
Fùkuǎn qīxiàn yǔ yànshōu rìqī yǒuguān.
Thời hạn thanh toán có liên quan đến ngày nghiệm thu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
价格调整与原材料成本有关。
Jiàgé tiáozhěng yǔ yuáncáiliào chéngběn yǒuguān.
Việc điều chỉnh giá có liên quan đến chi phí nguyên vật liệu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这次延迟跟卖方没有关系。
Zhè cì yánchí gēn màifāng méiyǒu guānxì.
Sự chậm trễ lần này không liên quan đến bên bán.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
保修责任与设备发生问题的原因直接有关。
Bǎoxiū zérèn yǔ shèbèi fāshēng wèntí de yuányīn zhíjiē yǒuguān.
Trách nhiệm bảo hành có liên quan trực tiếp đến nguyên nhân thiết bị xảy ra vấn đề.
23. 除了……,还…… – Ngoài… còn…
Cấu trúc: 除了 + nội dung thứ nhất, chủ ngữ + 还/也 + nội dung bổ sung.
Cách dùng: Dùng để bổ sung thông tin. Khi hai nội dung đều được bao gồm, thường dùng 还 hoặc 也 ở vế sau.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
除了付款和保函,还可以规定哪些先决条件?
Chúle fùkuǎn hé bǎohán, hái kěyǐ guīdìng nǎxiē xiānjué tiáojiàn?
Ngoài thanh toán và bảo lãnh, còn có thể quy định những điều kiện tiên quyết nào?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
除了合同正文,还要检查所有附件。
Chúle hétóng zhèngwén, hái yào jiǎnchá suǒyǒu fùjiàn.
Ngoài nội dung chính của hợp đồng, còn phải kiểm tra tất cả phụ lục.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
除了货物价格,买方还要支付运输费。
Chúle huòwù jiàgé, mǎifāng hái yào zhīfù yùnshū fèi.
Ngoài giá hàng hóa, bên mua còn phải thanh toán chi phí vận chuyển.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
除了银行转账,双方也可以使用信用证付款。
Chúle yínháng zhuǎnzhàng, shuāngfāng yě kěyǐ shǐyòng xìnyòngzhèng fùkuǎn.
Ngoài chuyển khoản ngân hàng, hai bên cũng có thể sử dụng thư tín dụng để thanh toán.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
除了按时交货,卖方还要提供完整的技术文件。
Chúle ànshí jiāohuò, màifāng hái yào tígōng wánzhěng de jìshù wénjiàn.
Ngoài việc giao hàng đúng hạn, bên bán còn phải cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật.
24. 任何……都…… – Bất kỳ… đều…
Cấu trúc: 任何 + danh từ + 都 + động từ hoặc tính từ.
Cách dùng: Biểu thị không có ngoại lệ trong một phạm vi. 任何 thường đi cùng 都 hoặc 也; trong câu phủ định, cấu trúc mang nghĩa “bất kỳ… cũng không…”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
任何一方都可以提出终止。
Rènhé yìfāng dōu kěyǐ tíchū zhōngzhǐ.
Bất kỳ bên nào cũng có thể đề nghị chấm dứt.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
任何合同修改都要得到书面批准。
Rènhé hétóng xiūgǎi dōu yào dédào shūmiàn pīzhǔn.
Bất kỳ sửa đổi nào đối với hợp đồng cũng phải được phê duyệt bằng văn bản.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
任何一笔付款都必须有合法凭证。
Rènhé yì bǐ fùkuǎn dōu bìxū yǒu héfǎ píngzhèng.
Bất kỳ khoản thanh toán nào cũng phải có chứng từ hợp pháp.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
任何员工都不能随意改变收款账户。
Rènhé yuángōng dōu bù néng suíyì gǎibiàn shōukuǎn zhànghù.
Bất kỳ nhân viên nào cũng không được tùy ý thay đổi tài khoản nhận tiền.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
任何未经批准的额外工作都不能进入最终结算。
Rènhé wèijīng pīzhǔn de éwài gōngzuò dōu bù néng jìnrù zuìzhōng jiésuàn.
Bất kỳ công việc phát sinh nào chưa được phê duyệt đều không được đưa vào quyết toán cuối cùng.
PHẦN 3. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾP THEO
25. 每……都…… – Mỗi… đều…
Cấu trúc: 每 + lượng từ + danh từ + 都 + động từ hoặc tính từ.
Cách dùng: Dùng để nói rằng tất cả thành viên hoặc sự việc trong một phạm vi đều có cùng đặc điểm. 每 thường phải kết hợp với 都 ở vế sau.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
每个重要阶段都应该有一个完成节点,并写明具体的完成日期。
Měi ge zhòngyào jiēduàn dōu yīnggāi yǒu yí ge wánchéng jiédiǎn, bìng xiěmíng jùtǐ de wánchéng rìqī.
Mỗi giai đoạn quan trọng đều phải có một mốc hoàn thành và ghi rõ ngày hoàn thành cụ thể.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
每一批货物都要单独检查。
Měi yì pī huòwù dōu yào dāndú jiǎnchá.
Mỗi lô hàng đều phải được kiểm tra riêng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
每个付款节点都要有完整的付款文件。
Měi ge fùkuǎn jiédiǎn dōu yào yǒu wánzhěng de fùkuǎn wénjiàn.
Mỗi mốc thanh toán đều phải có đầy đủ hồ sơ thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
每次修改合同都要通知财务部。
Měi cì xiūgǎi hétóng dōu yào tōngzhī cáiwùbù.
Mỗi lần sửa đổi hợp đồng đều phải thông báo cho phòng tài chính.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
每一张发票都必须写明合同编号。
Měi yì zhāng fāpiào dōu bìxū xiěmíng hétóng biānhào.
Mỗi hóa đơn đều phải ghi rõ số hợp đồng.
26. 既……又…… – Vừa… vừa…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 既 + nội dung thứ nhất + 又 + nội dung thứ hai.
Cách dùng: Dùng để nói một người hoặc sự việc đồng thời có hai đặc điểm hoặc thực hiện hai hành động. Dạng phủ định thường là 既不……也不…….
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
同一项损失可以既收违约金又要求全部赔偿吗?
Tóng yí xiàng sǔnshī kěyǐ jì shōu wéiyuējīn yòu yāoqiú quánbù péicháng ma?
Đối với cùng một thiệt hại, có thể vừa thu tiền phạt vi phạm vừa yêu cầu bồi thường toàn bộ không?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这种付款方式既安全又方便。
Zhè zhǒng fùkuǎn fāngshì jì ānquán yòu fāngbiàn.
Phương thức thanh toán này vừa an toàn vừa thuận tiện.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
这个报价既包括材料费,又包括运输费。
Zhège bàojià jì bāokuò cáiliào fèi, yòu bāokuò yùnshū fèi.
Báo giá này vừa bao gồm chi phí nguyên vật liệu vừa bao gồm chi phí vận chuyển.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这台设备既耐用又容易操作。
Zhè tái shèbèi jì nàiyòng yòu róngyì cāozuò.
Thiết bị này vừa bền vừa dễ vận hành.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
合同条款既不能太简单,也不能互相矛盾。
Hétóng tiáokuǎn jì bù néng tài jiǎndān, yě bù néng hùxiāng máodùn.
Điều khoản hợp đồng vừa không được quá đơn giản, vừa không được mâu thuẫn với nhau.
27. 虽然……,但是…… – Mặc dù… nhưng…
Cấu trúc: 虽然 + sự việc thứ nhất, 但是/可是/却 + kết quả trái ngược.
Cách dùng: Dùng để thể hiện quan hệ nhượng bộ. Trong khẩu ngữ có thể lược bỏ 虽然 hoặc 但是, nhưng không nên lược bỏ cả hai.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
现代人虽然每天住在一起,但是有时候因为手机而变得很少交流。
Xiàndài rén suīrán měitiān zhù zài yìqǐ, dànshì yǒu shíhou yīnwèi shǒujī ér biàn de hěn shǎo jiāoliú.
Mặc dù người hiện đại sống cùng nhau mỗi ngày nhưng đôi khi vì điện thoại mà trở nên ít giao tiếp.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
虽然合同已经签署,但是还没有正式生效。
Suīrán hétóng yǐjīng qiānshǔ, dànshì hái méiyǒu zhèngshì shēngxiào.
Mặc dù hợp đồng đã được ký nhưng vẫn chưa chính thức có hiệu lực.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
虽然货物已经到达,但是技术文件还不完整。
Suīrán huòwù yǐjīng dàodá, dànshì jìshù wénjiàn hái bù wánzhěng.
Mặc dù hàng hóa đã đến nơi nhưng tài liệu kỹ thuật vẫn chưa đầy đủ.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
虽然项目延期了,但是质量标准不能降低。
Suīrán xiàngmù yánqī le, dànshì zhìliàng biāozhǔn bù néng jiàngdī.
Mặc dù dự án đã bị trì hoãn nhưng tiêu chuẩn chất lượng không được hạ thấp.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
虽然双方还有争议,但是无争议部分仍然要按时支付。
Suīrán shuāngfāng hái yǒu zhēngyì, dànshì wú zhēngyì bùfen réngrán yào ànshí zhīfù.
Mặc dù hai bên vẫn còn tranh chấp nhưng phần không có tranh chấp vẫn phải được thanh toán đúng hạn.
28. 不一定 – Không nhất thiết, chưa chắc
Cấu trúc: Chủ ngữ + 不一定 + động từ hoặc tính từ.
Cách dùng: Dùng khi người nói không khẳng định chắc chắn một kết quả. 不一定 nhẹ hơn 不会 và khác với 一定不. 不一定 là “chưa chắc”, còn 一定不 là “nhất định không”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不一定。风险可以在双方签署交货记录时转移,所有权和风险的转移时间可以不同。
Bù yídìng. Fēngxiǎn kěyǐ zài shuāngfāng qiānshǔ jiāohuò jìlù shí zhuǎnyí, suǒyǒuquán hé fēngxiǎn de zhuǎnyí shíjiān kěyǐ bùtóng.
Không nhất thiết. Rủi ro có thể được chuyển giao khi hai bên ký biên bản giao hàng; thời điểm chuyển giao quyền sở hữu và rủi ro có thể khác nhau.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
签署合同以后不一定马上生效。
Qiānshǔ hétóng yǐhòu bù yídìng mǎshàng shēngxiào.
Sau khi ký, hợp đồng chưa chắc có hiệu lực ngay.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
提前完成工作不一定可以提前收到付款。
Tíqián wánchéng gōngzuò bù yídìng kěyǐ tíqián shōudào fùkuǎn.
Hoàn thành công việc sớm chưa chắc có thể nhận thanh toán sớm.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
买方没有回复不一定表示买方已经同意。
Mǎifāng méiyǒu huífù bù yídìng biǎoshì mǎifāng yǐjīng tóngyì.
Việc bên mua không phản hồi chưa chắc có nghĩa là bên mua đã đồng ý.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
原材料价格上涨不一定可以调整合同价格。
Yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng bù yídìng kěyǐ tiáozhěng hétóng jiàgé.
Giá nguyên vật liệu tăng chưa chắc đã được điều chỉnh giá hợp đồng.
29. ……才算…… – Thì mới được coi là…
Cấu trúc: Điều kiện hoặc hành động + 以后/才 + 算 + kết quả.
Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh tiêu chuẩn cuối cùng để công nhận một hành động đã hoàn thành hoặc một trạng thái đã được xác lập.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
货物到达约定地点,必要文件已经提供,而且双方签署交货记录以后,才算完成交货。
Huòwù dàodá yuēdìng dìdiǎn, bìyào wénjiàn yǐjīng tígōng, érqiě shuāngfāng qiānshǔ jiāohuò jìlù yǐhòu, cái suàn wánchéng jiāohuò.
Chỉ sau khi hàng đến địa điểm thỏa thuận, tài liệu cần thiết đã được cung cấp và hai bên ký biên bản giao hàng thì mới được coi là hoàn thành việc giao hàng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
全部款项实际到账以后,才算完成付款。
Quánbù kuǎnxiàng shíjì dàozhàng yǐhòu, cái suàn wánchéng fùkuǎn.
Chỉ sau khi toàn bộ số tiền thực tế được ghi có thì mới được coi là hoàn thành thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
双方签字盖章以后,合同才算正式成立。
Shuāngfāng qiānzì gàizhāng yǐhòu, hétóng cái suàn zhèngshì chénglì.
Chỉ sau khi hai bên ký tên và đóng dấu thì hợp đồng mới được coi là chính thức xác lập.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
所有问题整改完成以后,项目才算验收合格。
Suǒyǒu wèntí zhěnggǎi wánchéng yǐhòu, xiàngmù cái suàn yànshōu hégé.
Chỉ sau khi tất cả vấn đề được khắc phục xong thì dự án mới được coi là nghiệm thu đạt yêu cầu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
资料全部移交以后,服务才算完成。
Zīliào quánbù yíjiāo yǐhòu, fúwù cái suàn wánchéng.
Chỉ sau khi toàn bộ tài liệu được bàn giao thì dịch vụ mới được coi là hoàn thành.
30. 并/并且 – Và, đồng thời
Cấu trúc: Mệnh đề thứ nhất + 并/并且 + mệnh đề thứ hai.
Cách dùng: Dùng để nối hai động từ, cụm động từ hoặc mệnh đề có quan hệ bổ sung. 并 ngắn gọn và trang trọng hơn; 并且 nhấn mạnh rõ sự bổ sung.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
双方应该向银行核实,并以银行最终确认的到账记录作为主要依据。
Shuāngfāng yīnggāi xiàng yínháng héshí, bìng yǐ yínháng zuìzhōng quèrèn de dàozhàng jìlù zuòwéi zhǔyào yījù.
Hai bên phải xác minh với ngân hàng và lấy hồ sơ ghi có cuối cùng được ngân hàng xác nhận làm căn cứ chính.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方要提交有效发票,并且提供验收记录。
Màifāng yào tíjiāo yǒuxiào fāpiào, bìngqiě tígōng yànshōu jìlù.
Bên bán phải nộp hóa đơn hợp lệ, đồng thời cung cấp biên bản nghiệm thu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方应该检查货物,并把检查结果书面通知卖方。
Mǎifāng yīnggāi jiǎnchá huòwù, bìng bǎ jiǎnchá jiéguǒ shūmiàn tōngzhī màifāng.
Bên mua phải kiểm tra hàng hóa và thông báo kết quả kiểm tra cho bên bán bằng văn bản.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方已经确认金额,并且签署了结算表。
Shuāngfāng yǐjīng quèrèn jīn’é, bìngqiě qiānshǔ le jiésuànbiǎo.
Hai bên đã xác nhận số tiền, đồng thời ký bảng quyết toán.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
责任方要说明延迟原因,并提出补救计划。
Zérènfāng yào shuōmíng yánchí yuányīn, bìng tíchū bǔjiù jìhuà.
Bên có trách nhiệm phải giải thích nguyên nhân chậm trễ và đưa ra kế hoạch khắc phục.
31. 而且 – Hơn nữa, đồng thời còn
Cấu trúc: Nội dung thứ nhất + 而且 + nội dung thứ hai.
Cách dùng: Dùng để bổ sung một nội dung có mức độ mạnh hơn hoặc quan trọng hơn. 而且 thường kết hợp với 不但/不仅 thành 不但……而且…….
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只有合同保留了货物所有权,而且法律允许时,我们才能按照规定收回货物。
Zhǐyǒu hétóng bǎoliú le huòwù suǒyǒuquán, érqiě fǎlǜ yǔnxǔ shí, wǒmen cái néng ànzhào guīdìng shōuhuí huòwù.
Chỉ khi hợp đồng có bảo lưu quyền sở hữu hàng hóa và pháp luật cho phép thì chúng ta mới được thu hồi hàng theo quy định.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这个价格是固定的,而且已经包括运输费。
Zhège jiàgé shì gùdìng de, érqiě yǐjīng bāokuò yùnshū fèi.
Mức giá này là cố định, hơn nữa đã bao gồm chi phí vận chuyển.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
发票必须真实,而且内容要完整。
Fāpiào bìxū zhēnshí, érqiě nèiróng yào wánzhěng.
Hóa đơn phải xác thực, đồng thời nội dung phải đầy đủ.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
延期需要提交书面申请,而且要提供有关证明。
Yánqī xūyào tíjiāo shūmiàn shēnqǐng, érqiě yào tígōng yǒuguān zhèngmíng.
Việc gia hạn cần có đề nghị bằng văn bản, hơn nữa phải cung cấp chứng cứ liên quan.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
卖方不但要修理设备,而且要承担合理费用。
Màifāng bùdàn yào xiūlǐ shèbèi, érqiě yào chéngdān hélǐ fèiyòng.
Bên bán không những phải sửa chữa thiết bị mà còn phải chịu chi phí hợp lý.
32. 同时 – Đồng thời
Cấu trúc: Mệnh đề thứ nhất + 同时 + mệnh đề thứ hai.
Cách dùng: Biểu thị hai hành động diễn ra cùng thời điểm hoặc hai nội dung cùng được áp dụng. Trong văn bản kinh tế, 同时 còn dùng để bổ sung một yêu cầu có quan hệ song song.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
已经完成并且验收合格的工作要结算,同时可以扣除合同允许的赔偿和其他款项。
Yǐjīng wánchéng bìngqiě yànshōu hégé de gōngzuò yào jiésuàn, tóngshí kěyǐ kòuchú hétóng yǔnxǔ de péicháng hé qítā kuǎnxiàng.
Phần công việc đã hoàn thành và nghiệm thu đạt yêu cầu phải được quyết toán, đồng thời có thể khấu trừ khoản bồi thường và những khoản khác được hợp đồng cho phép.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方要按时交货,同时提供完整的技术文件。
Màifāng yào ànshí jiāohuò, tóngshí tígōng wánzhěng de jìshù wénjiàn.
Bên bán phải giao hàng đúng hạn, đồng thời cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
延长合同期限时,同时要延长银行保函。
Yáncháng hétóng qīxiàn shí, tóngshí yào yáncháng yínháng bǎohán.
Khi gia hạn thời hạn hợp đồng thì đồng thời phải gia hạn bảo lãnh ngân hàng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
买方可以检查货物数量,同时检查货物外观。
Mǎifāng kěyǐ jiǎnchá huòwù shùliàng, tóngshí jiǎnchá huòwù wàiguān.
Bên mua có thể kiểm tra số lượng hàng hóa, đồng thời kiểm tra hình thức bên ngoài.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这份记录确认了工作量,同时说明了剩余问题。
Zhè fèn jìlù quèrèn le gōngzuòliàng, tóngshí shuōmíng le shèngyú wèntí.
Biên bản này đã xác nhận khối lượng công việc, đồng thời nêu rõ những vấn đề còn lại.
33. 或者 – Hoặc
Cấu trúc: Phương án thứ nhất + 或者 + phương án thứ hai.
Cách dùng: Dùng để nối các phương án trong câu trần thuật. Trong câu hỏi lựa chọn thường dùng 还是, không dùng 或者.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
可以使用电子邮件、挂号信、快递或者双方同意的电子系统。
Kěyǐ shǐyòng diànzǐ yóujiàn, guàhàoxìn, kuàidì huòzhě shuāngfāng tóngyì de diànzǐ xìtǒng.
Có thể sử dụng thư điện tử, thư bảo đảm, chuyển phát nhanh hoặc hệ thống điện tử được hai bên đồng ý.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方可以用人民币或者美元付款。
Mǎifāng kěyǐ yòng Rénmínbì huòzhě Měiyuán fùkuǎn.
Bên mua có thể thanh toán bằng nhân dân tệ hoặc đô la Mỹ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方应该修理或者更换不合格的设备。
Màifāng yīnggāi xiūlǐ huòzhě gēnghuàn bù hégé de shèbèi.
Bên bán phải sửa chữa hoặc thay thế thiết bị không đạt yêu cầu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
正式通知可以通过电子邮件或者快递发送。
Zhèngshì tōngzhī kěyǐ tōngguò diànzǐ yóujiàn huòzhě kuàidì fāsòng.
Thông báo chính thức có thể được gửi bằng thư điện tử hoặc chuyển phát nhanh.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方可以通过协商、调解或者仲裁解决争议。
Shuāngfāng kěyǐ tōngguò xiéshāng, tiáojiě huòzhě zhòngcái jiějué zhēngyì.
Hai bên có thể giải quyết tranh chấp bằng thương lượng, hòa giải hoặc trọng tài.
34. 一般/通常 – Thông thường
Cấu trúc: Chủ ngữ + 一般/通常 + động từ hoặc tính từ.
Cách dùng: Biểu thị tình trạng thường xảy ra nhưng không tuyệt đối. 一般 có thể mang nghĩa “thông thường” hoặc “bình thường”; 通常 chủ yếu nhấn mạnh tần suất và thông lệ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
一般从正式验收并完成移交的日期开始,也可以按照合同约定从其他日期开始。
Yìbān cóng zhèngshì yànshōu bìng wánchéng yíjiāo de rìqī kāishǐ, yě kěyǐ ànzhào hétóng yuēdìng cóng qítā rìqī kāishǐ.
Thông thường bắt đầu từ ngày nghiệm thu chính thức và hoàn thành bàn giao; cũng có thể bắt đầu từ ngày khác theo thỏa thuận hợp đồng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
一般情况下,付款期限从收到完整文件后开始计算。
Yìbān qíngkuàng xià, fùkuǎn qīxiàn cóng shōudào wánzhěng wénjiàn hòu kāishǐ jìsuàn.
Trong trường hợp thông thường, thời hạn thanh toán bắt đầu được tính sau khi nhận đủ hồ sơ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
银行通常需要两个工作日处理国际付款。
Yínháng tōngcháng xūyào liǎng ge gōngzuòrì chǔlǐ guójì fùkuǎn.
Ngân hàng thường cần hai ngày làm việc để xử lý thanh toán quốc tế.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
固定价格合同通常不能随意调整价格。
Gùdìng jiàgé hétóng tōngcháng bù néng suíyì tiáozhěng jiàgé.
Hợp đồng có giá cố định thường không thể tùy ý điều chỉnh giá.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
设备的保修期一般为十二个月。
Shèbèi de bǎoxiūqī yìbān wéi shí’èr ge yuè.
Thời hạn bảo hành của thiết bị thông thường là mười hai tháng.
35. 根据…… – Căn cứ vào…
Cấu trúc: 根据 + căn cứ, chủ ngữ + động từ.
Cách dùng: Dùng để nêu cơ sở đưa ra quyết định, kết luận hoặc hành động. 根据 thường đi với 合同, 法律, 实际情况, 数据, 记录 hoặc 要求.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
要根据终止原因、双方责任和已经完成的工作价值进行结算。
Yào gēnjù zhōngzhǐ yuányīn, shuāngfāng zérèn hé yǐjīng wánchéng de gōngzuò jiàzhí jìnxíng jiésuàn.
Phải quyết toán căn cứ vào nguyên nhân chấm dứt, trách nhiệm của hai bên và giá trị công việc đã hoàn thành.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
根据合同规定,卖方应该承担运输费。
Gēnjù hétóng guīdìng, màifāng yīnggāi chéngdān yùnshū fèi.
Căn cứ theo quy định của hợp đồng, bên bán phải chịu chi phí vận chuyển.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
双方根据实际数量计算最终金额。
Shuāngfāng gēnjù shíjì shùliàng jìsuàn zuìzhōng jīn’é.
Hai bên tính số tiền cuối cùng căn cứ vào số lượng thực tế.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
根据银行通知,这笔款还没有到账。
Gēnjù yínháng tōngzhī, zhè bǐ kuǎn hái méiyǒu dàozhàng.
Căn cứ theo thông báo của ngân hàng, khoản tiền này vẫn chưa được ghi có.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
我们要根据项目进度安排下一次付款。
Wǒmen yào gēnjù xiàngmù jìndù ānpái xià yí cì fùkuǎn.
Chúng ta phải sắp xếp lần thanh toán tiếp theo căn cứ vào tiến độ dự án.
36. 包括…… – Bao gồm…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 包括 + nội dung được liệt kê.
Cách dùng: Dùng để giới thiệu các thành phần thuộc một phạm vi lớn hơn. Có thể sử dụng mẫu 包括……在内 hoặc 主要包括…….
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
还可以包括取得许可证、得到内部批准、提供必要文件或者准备好工作场地。
Hái kěyǐ bāokuò qǔdé xǔkězhèng, dédào nèibù pīzhǔn, tígōng bìyào wénjiàn huòzhě zhǔnbèi hǎo gōngzuò chǎngdì.
Còn có thể bao gồm việc xin được giấy phép, được phê duyệt nội bộ, cung cấp tài liệu cần thiết hoặc chuẩn bị xong địa điểm làm việc.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同价格包括材料费、人工费和运输费。
Hétóng jiàgé bāokuò cáiliào fèi, réngōng fèi hé yùnshū fèi.
Giá hợp đồng bao gồm chi phí nguyên vật liệu, nhân công và vận chuyển.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
付款文件包括发票、验收记录和付款申请。
Fùkuǎn wénjiàn bāokuò fāpiào, yànshōu jìlù hé fùkuǎn shēnqǐng.
Hồ sơ thanh toán bao gồm hóa đơn, biên bản nghiệm thu và đề nghị thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
保修服务包括检查、修理和更换零件。
Bǎoxiū fúwù bāokuò jiǎnchá, xiūlǐ hé gēnghuàn língjiàn.
Dịch vụ bảo hành bao gồm kiểm tra, sửa chữa và thay thế linh kiện.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
项目费用包括设备费在内,一共是一百万元。
Xiàngmù fèiyòng bāokuò shèbèi fèi zài nèi, yígòng shì yìbǎi wàn yuán.
Chi phí dự án, bao gồm cả chi phí thiết bị, tổng cộng là một triệu nhân dân tệ.
PHẦN 4. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾP THEO
37. 必须/应该/需要 – Bắt buộc, nên, cần
Cách dùng:
必须 biểu thị yêu cầu bắt buộc, mức độ mạnh nhất.
应该 biểu thị nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc lời khuyên.
需要 biểu thị nhu cầu khách quan.
Dạng phủ định lần lượt là 不必/不用, 不应该 và 不需要.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
合同必须写明开始日期和结束日期,也可以写明合同有效的总天数、月数或者年数。
Hétóng bìxū xiěmíng kāishǐ rìqī hé jiéshù rìqī, yě kěyǐ xiěmíng hétóng yǒuxiào de zǒng tiānshù, yuèshù huòzhě niánshù.
Hợp đồng bắt buộc phải ghi rõ ngày bắt đầu và ngày kết thúc; cũng có thể ghi tổng số ngày, tháng hoặc năm hợp đồng có hiệu lực.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
所有付款文件必须真实、完整。
Suǒyǒu fùkuǎn wénjiàn bìxū zhēnshí, wánzhěng.
Tất cả hồ sơ thanh toán bắt buộc phải xác thực và đầy đủ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
双方应该按照合同规定履行义务。
Shuāngfāng yīnggāi ànzhào hétóng guīdìng lǚxíng yìwù.
Hai bên nên thực hiện nghĩa vụ theo quy định của hợp đồng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方需要提供有效的银行保函。
Màifāng xūyào tígōng yǒuxiào de yínháng bǎohán.
Bên bán cần cung cấp bảo lãnh ngân hàng hợp lệ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这些文件已经提交过了,不必再次提交。
Zhèxiē wénjiàn yǐjīng tíjiāo guo le, bú bì zàicì tíjiāo.
Những tài liệu này đã được nộp rồi, không cần phải nộp lại.
38. 可以/能/会 – Có thể, có khả năng, sẽ
Cách dùng:
可以 biểu thị sự cho phép hoặc điều kiện cho phép.
能 biểu thị năng lực hoặc khả năng khách quan.
会 biểu thị khả năng xảy ra hoặc một việc sẽ xảy ra trong tương lai.
Khi xin phép, thường dùng 可以吗?; khi nói về năng lực, thường dùng 能不能?
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
两种方式都可以,但是合同必须明确规定是一次交货还是分批交货。
Liǎng zhǒng fāngshì dōu kěyǐ, dànshì hétóng bìxū míngquè guīdìng shì yí cì jiāohuò háishi fēnpī jiāohuò.
Cả hai phương thức đều có thể áp dụng, nhưng hợp đồng phải quy định rõ giao hàng một lần hay giao thành nhiều đợt.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
得到书面批准以后,卖方可以开始额外工作。
Dédào shūmiàn pīzhǔn yǐhòu, màifāng kěyǐ kāishǐ éwài gōngzuò.
Sau khi được phê duyệt bằng văn bản, bên bán có thể bắt đầu công việc phát sinh.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
今天人员和设备都齐全,我们能完成验收。
Jīntiān rényuán hé shèbèi dōu qíquán, wǒmen néng wánchéng yànshōu.
Hôm nay nhân sự và thiết bị đều đầy đủ nên chúng ta có thể hoàn thành nghiệm thu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这台设备发生了问题,暂时不能正常运行。
Zhè tái shèbèi fāshēng le wèntí, zànshí bù néng zhèngcháng yùnxíng.
Thiết bị này xảy ra vấn đề nên tạm thời không thể vận hành bình thường.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
汇率大幅上涨会影响进口成本。
Huìlǜ dàfú shàngzhǎng huì yǐngxiǎng jìnkǒu chéngběn.
Tỷ giá tăng mạnh sẽ ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu.
39. 不能/不可以/不得 – Không thể, không được phép
Cách dùng:
不能 có thể biểu thị không có khả năng hoặc không được phép.
不可以 chủ yếu biểu thị không được phép.
不得 có tính trang trọng và bắt buộc cao, thường xuất hiện trong hợp đồng, quy định và văn bản pháp luật.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能随意停止全部付款,只能按照合同暂缓支付受影响或者尚未验收的部分。
Bù néng suíyì tíngzhǐ quánbù fùkuǎn, zhǐ néng ànzhào hétóng zànhuǎn zhīfù shòu yǐngxiǎng huòzhě shàngwèi yànshōu de bùfen.
Không được tùy ý dừng toàn bộ việc thanh toán; chỉ có thể tạm hoãn thanh toán phần bị ảnh hưởng hoặc chưa được nghiệm thu theo hợp đồng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
未经书面批准,卖方不得进行额外工作。
Wèijīng shūmiàn pīzhǔn, màifāng bùdé jìnxíng éwài gōngzuò.
Nếu chưa được phê duyệt bằng văn bản, bên bán không được thực hiện công việc phát sinh.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方不可以单方面改变付款条件。
Mǎifāng bù kěyǐ dānfāngmiàn gǎibiàn fùkuǎn tiáojiàn.
Bên mua không được đơn phương thay đổi điều kiện thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
没有有效发票,财务部不能安排付款。
Méiyǒu yǒuxiào fāpiào, cáiwùbù bù néng ānpái fùkuǎn.
Không có hóa đơn hợp lệ thì phòng tài chính không thể sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
任何一方不得向第三方公开保密信息。
Rènhé yìfāng bùdé xiàng dì-sānfāng gōngkāi bǎomì xìnxī.
Bất kỳ bên nào cũng không được tiết lộ thông tin bảo mật cho bên thứ ba.
40. 为了…… – Để, nhằm…
Cấu trúc: 为了 + mục đích, chủ ngữ + hành động.
Cách dùng: Dùng để nêu mục đích của một hành động. Nếu chủ ngữ được đặt trước 为了 thì mục đích thường liên quan trực tiếp đến chủ ngữ đó.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
为了减少争议,最好同时写明开始日、结束日和计算方法。
Wèile jiǎnshǎo zhēngyì, zuìhǎo tóngshí xiěmíng kāishǐrì, jiéshùrì hé jìsuàn fāngfǎ.
Để giảm tranh chấp, tốt nhất nên ghi đồng thời ngày bắt đầu, ngày kết thúc và phương pháp tính.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
为了按时交货,卖方增加了生产人员。
Wèile ànshí jiāohuò, màifāng zēngjiā le shēngchǎn rényuán.
Để giao hàng đúng hạn, bên bán đã tăng thêm nhân sự sản xuất.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
为了保证付款安全,我们要再次核实银行账户。
Wèile bǎozhèng fùkuǎn ānquán, wǒmen yào zàicì héshí yínháng zhànghù.
Để bảo đảm an toàn thanh toán, chúng ta phải xác minh lại tài khoản ngân hàng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
为了方便检查,请把所有文件放在一起。
Wèile fāngbiàn jiǎnchá, qǐng bǎ suǒyǒu wénjiàn fàng zài yìqǐ.
Để thuận tiện kiểm tra, vui lòng để tất cả tài liệu cùng nhau.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
为了保护双方的权利,所有通知都要使用书面形式。
Wèile bǎohù shuāngfāng de quánlì, suǒyǒu tōngzhī dōu yào shǐyòng shūmiàn xíngshì.
Để bảo vệ quyền lợi của hai bên, tất cả thông báo đều phải sử dụng hình thức văn bản.
41. 通过…… – Thông qua, bằng cách…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 通过 + phương thức hoặc quá trình + động từ.
Cách dùng: 通过 có thể chỉ phương thức thực hiện hành động hoặc biểu thị “vượt qua” một cuộc kiểm tra, quá trình phê duyệt hay nghiệm thu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
双方可以通过协商、调解、仲裁或者诉讼解决争议。
Shuāngfāng kěyǐ tōngguò xiéshāng, tiáojiě, zhòngcái huòzhě sùsòng jiějué zhēngyì.
Hai bên có thể giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng, hòa giải, trọng tài hoặc tố tụng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方通过银行转账支付合同款。
Mǎifāng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù hétóng kuǎn.
Bên mua thanh toán tiền hợp đồng thông qua chuyển khoản ngân hàng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方通过电子邮件发送交货通知。
Màifāng tōngguò diànzǐ yóujiàn fāsòng jiāohuò tōngzhī.
Bên bán gửi thông báo giao hàng bằng thư điện tử.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这批设备已经通过了质量检查。
Zhè pī shèbèi yǐjīng tōngguò le zhìliàng jiǎnchá.
Lô thiết bị này đã vượt qua quá trình kiểm tra chất lượng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方通过新的计算公式确定调整后的价格。
Shuāngfāng tōngguò xīn de jìsuàn gōngshì quèdìng tiáozhěng hòu de jiàgé.
Hai bên xác định giá sau điều chỉnh thông qua công thức tính mới.
42. 作为…… – Với tư cách là, dùng làm…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 作为 + thân phận, chức năng hoặc mục đích.
Cách dùng: 作为 có thể giới thiệu thân phận của chủ ngữ hoặc công dụng của một sự vật. Khi nói “lấy A làm B”, có thể dùng 把A作为B hoặc 以A作为B.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
银行借记通知、付款委托书、电子交易确认书和银行对账单都可以作为付款凭证。
Yínháng jièjì tōngzhī, fùkuǎn wěituōshū, diànzǐ jiāoyì quèrènshū hé yínháng duìzhàngdān dōu kěyǐ zuòwéi fùkuǎn píngzhèng.
Giấy báo nợ, ủy nhiệm chi, xác nhận giao dịch điện tử và sao kê ngân hàng đều có thể được dùng làm chứng từ thanh toán.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这份报价单可以作为合同附件。
Zhè fèn bàojiàdān kěyǐ zuòwéi hétóng fùjiàn.
Báo giá này có thể được dùng làm phụ lục hợp đồng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
双方把保留款作为保修保证。
Shuāngfāng bǎ bǎoliúkuǎn zuòwéi bǎoxiū bǎozhèng.
Hai bên sử dụng khoản tiền giữ lại làm bảo đảm bảo hành.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
作为供应商,我们必须保证产品质量。
Zuòwéi gōngyìngshāng, wǒmen bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.
Với tư cách là nhà cung cấp, chúng tôi phải bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这份验收记录将作为最终结算的依据。
Zhè fèn yànshōu jìlù jiāng zuòwéi zuìzhōng jiésuàn de yījù.
Biên bản nghiệm thu này sẽ được dùng làm căn cứ quyết toán cuối cùng.
43. 向…… – Hướng tới, đối với, cho…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 向 + người, tổ chức hoặc phương hướng + động từ.
Cách dùng: 向 giới thiệu đối tượng hoặc hướng của hành động. Những động từ thường đi với 向 gồm 说明, 通知, 提交, 申请, 支付, 询问 và 核实.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
双方应该向银行核实,并以银行最终确认的到账记录作为主要依据。
Shuāngfāng yīnggāi xiàng yínháng héshí, bìng yǐ yínháng zuìzhōng quèrèn de dàozhàng jìlù zuòwéi zhǔyào yījù.
Hai bên phải xác minh với ngân hàng và lấy hồ sơ ghi có cuối cùng được ngân hàng xác nhận làm căn cứ chính.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方要向买方发送交货通知。
Màifāng yào xiàng mǎifāng fāsòng jiāohuò tōngzhī.
Bên bán phải gửi thông báo giao hàng cho bên mua.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
公司正在向主管部门申请许可证。
Gōngsī zhèngzài xiàng zhǔguǎn bùmén shēnqǐng xǔkězhèng.
Công ty đang xin giấy phép từ cơ quan quản lý.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们已经向客户说明了延期原因。
Wǒmen yǐjīng xiàng kèhù shuōmíng le yánqī yuányīn.
Chúng tôi đã giải thích nguyên nhân gia hạn cho khách hàng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
任何一方都可以向仲裁机构提出申请。
Rènhé yìfāng dōu kěyǐ xiàng zhòngcái jīgòu tíchū shēnqǐng.
Bất kỳ bên nào cũng có thể nộp đơn lên tổ chức trọng tài.
44. 给…… – Cho, đối với…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 给 + người hoặc tổ chức + động từ/tân ngữ.
Cách dùng: 给 có thể là động từ “cho” hoặc giới từ giới thiệu người nhận hành động. Trong khẩu ngữ, 给 được sử dụng nhiều hơn 向.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我们应该先发书面通知,给对方合理的改正时间。
Wǒmen yīnggāi xiān fā shūmiàn tōngzhī, gěi duìfāng hélǐ de gǎizhèng shíjiān.
Chúng ta nên gửi thông báo bằng văn bản trước và dành cho đối phương thời gian hợp lý để khắc phục.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请给财务部一份合同复印件。
Qǐng gěi cáiwùbù yí fèn hétóng fùyìnjiàn.
Vui lòng cung cấp cho phòng tài chính một bản sao hợp đồng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方已经给买方发了新的报价单。
Màifāng yǐjīng gěi mǎifāng fā le xīn de bàojiàdān.
Bên bán đã gửi báo giá mới cho bên mua.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这次延迟给公司造成了很大损失。
Zhè cì yánchí gěi gōngsī zàochéng le hěn dà sǔnshī.
Sự chậm trễ lần này đã gây thiệt hại lớn cho công ty.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
银行给我们提供了交易确认书。
Yínháng gěi wǒmen tígōng le jiāoyì quèrènshū.
Ngân hàng đã cung cấp cho chúng tôi giấy xác nhận giao dịch.
45. 让…… – Làm cho, để cho
Cấu trúc: Chủ ngữ + 让 + người hoặc sự vật + động từ/tính từ.
Cách dùng: Dùng để biểu thị một người hoặc sự việc khiến đối tượng khác thực hiện hành động hoặc thay đổi trạng thái.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
总体进度计划可以让双方了解项目从开始到完成的主要安排。
Zǒngtǐ jìndù jìhuà kěyǐ ràng shuāngfāng liǎojiě xiàngmù cóng kāishǐ dào wánchéng de zhǔyào ānpái.
Kế hoạch tiến độ tổng thể có thể giúp hai bên hiểu được những sắp xếp chính của dự án từ khi bắt đầu đến lúc hoàn thành.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请让项目经理参加明天的会议。
Qǐng ràng xiàngmù jīnglǐ cānjiā míngtiān de huìyì.
Vui lòng để giám đốc dự án tham gia cuộc họp ngày mai.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
新的付款方式让交易变得更安全了。
Xīn de fùkuǎn fāngshì ràng jiāoyì biàn de gèng ānquán le.
Phương thức thanh toán mới làm cho giao dịch trở nên an toàn hơn.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这次延期让整个项目晚了十天。
Zhè cì yánqī ràng zhěnggè xiàngmù wǎn le shí tiān.
Việc gia hạn lần này làm cho toàn bộ dự án chậm mười ngày.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
完整的文件可以让财务部更快地处理付款。
Wánzhěng de wénjiàn kěyǐ ràng cáiwùbù gèng kuài de chǔlǐ fùkuǎn.
Hồ sơ đầy đủ có thể giúp phòng tài chính xử lý thanh toán nhanh hơn.
46. 防止/避免…… – Ngăn ngừa, tránh…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 防止/避免 + sự việc không mong muốn.
Cách dùng: 防止 nhấn mạnh việc ngăn một sự việc xấu xảy ra; 避免 nhấn mạnh việc tránh một kết quả không mong muốn. Không dùng 防止 hoặc 避免 trực tiếp với nội dung tích cực.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这样可以防止合同被不断延长,也可以保证总期限不超过法律允许的范围。
Zhèyàng kěyǐ fángzhǐ hétóng bèi búduàn yáncháng, yě kěyǐ bǎozhèng zǒng qīxiàn bù chāoguò fǎlǜ yǔnxǔ de fànwéi.
Làm như vậy có thể ngăn hợp đồng bị gia hạn liên tục và bảo đảm tổng thời hạn không vượt quá phạm vi pháp luật cho phép.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
我们要再次核实账户,防止把钱转错。
Wǒmen yào zàicì héshí zhànghù, fángzhǐ bǎ qián zhuǎn cuò.
Chúng ta phải xác minh lại tài khoản để tránh chuyển nhầm tiền.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
合同应该写清付款条件,避免发生争议。
Hétóng yīnggāi xiě qīng fùkuǎn tiáojiàn, bìmiǎn fāshēng zhēngyì.
Hợp đồng phải ghi rõ điều kiện thanh toán để tránh phát sinh tranh chấp.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方要做好包装,防止货物在运输中损坏。
Màifāng yào zuò hǎo bāozhuāng, fángzhǐ huòwù zài yùnshū zhōng sǔnhuài.
Bên bán phải đóng gói cẩn thận để ngăn hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方应该保存书面记录,避免以后无法证明。
Shuāngfāng yīnggāi bǎocún shūmiàn jìlù, bìmiǎn yǐhòu wúfǎ zhèngmíng.
Hai bên phải lưu giữ hồ sơ bằng văn bản để tránh sau này không thể chứng minh.
47. 至少/最多/最晚 – Ít nhất, nhiều nhất, chậm nhất
Cách dùng:
至少 biểu thị giới hạn thấp nhất.
最多 biểu thị giới hạn cao nhất về số lượng hoặc số lần.
最晚 biểu thị thời điểm muộn nhất.
Có thể dùng 最早 để biểu thị thời điểm sớm nhất.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
卖方应该至少提前三个工作日通知,并提供数量、运输方式、车辆信息和预计到达时间。
Màifāng yīnggāi zhìshǎo tíqián sān ge gōngzuòrì tōngzhī, bìng tígōng shùliàng, yùnshū fāngshì, chēliàng xìnxī hé yùjì dàodá shíjiān.
Bên bán phải thông báo trước ít nhất ba ngày làm việc và cung cấp số lượng, phương thức vận chuyển, thông tin phương tiện cùng thời gian dự kiến đến.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方应该至少保留一份付款凭证。
Mǎifāng yīnggāi zhìshǎo bǎoliú yí fèn fùkuǎn píngzhèng.
Bên mua phải lưu giữ ít nhất một bản chứng từ thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
同一个问题最多可以修理两次。
Tóng yí ge wèntí zuìduō kěyǐ xiūlǐ liǎng cì.
Cùng một vấn đề có thể được sửa chữa nhiều nhất hai lần.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方最晚要在星期五以前提交发票。
Màifāng zuìwǎn yào zài Xīngqīwǔ yǐqián tíjiāo fāpiào.
Bên bán phải nộp hóa đơn chậm nhất trước thứ Sáu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这批货最早可以在下个月交付。
Zhè pī huò zuìzǎo kěyǐ zài xià ge yuè jiāofù.
Lô hàng này sớm nhất có thể được giao vào tháng sau.
48. 分别 – Lần lượt, riêng biệt
Cấu trúc: Chủ ngữ số nhiều + 分别 + các hành động hoặc kết quả tương ứng.
Cách dùng: Dùng khi nhiều chủ thể hoặc nhiều đối tượng tương ứng với những hành động, số liệu hoặc kết quả khác nhau.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
四个付款节点分别对应百分之二十、百分之四十、百分之三十和百分之十。
Sì ge fùkuǎn jiédiǎn fēnbié duìyìng bǎifēnzhī èrshí, bǎifēnzhī sìshí, bǎifēnzhī sānshí hé bǎifēnzhī shí.
Bốn mốc thanh toán lần lượt tương ứng với 20%, 40%, 30% và 10%.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方和卖方分别负责验收和交货。
Mǎifāng hé màifāng fēnbié fùzé yànshōu hé jiāohuò.
Bên mua và bên bán lần lượt phụ trách nghiệm thu và giao hàng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
第一批和第二批货物分别在五月和六月交付。
Dì yī pī hé dì èr pī huòwù fēnbié zài wǔ yuè hé liù yuè jiāofù.
Lô hàng thứ nhất và thứ hai lần lượt được giao vào tháng Năm và tháng Sáu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方分别保存合同原件和付款记录。
Shuāngfāng fēnbié bǎocún hétóng yuánjiàn hé fùkuǎn jìlù.
Hai bên lần lượt lưu giữ bản gốc hợp đồng và hồ sơ thanh toán.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这三项服务的价格分别是一万元、两万元和三万元。
Zhè sān xiàng fúwù de jiàgé fēnbié shì yí wàn yuán, liǎng wàn yuán hé sān wàn yuán.
Giá của ba hạng mục dịch vụ này lần lượt là 10.000, 20.000 và 30.000 nhân dân tệ.
PHẦN 5. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾP THEO
49. A 比 B + tính từ – A… hơn B
Cấu trúc: A + 比 + B + tính từ hoặc cụm động từ.
Cách dùng: Dùng để so sánh sự khác nhau giữa hai đối tượng. Sau tính từ không dùng 很. Có thể bổ sung mức chênh lệch như 多了, 一点儿, 十天 hoặc 百分之十.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
使用期限是设备可以被使用或者运营的时间,通常比试验期限长。
Shǐyòng qīxiàn shì shèbèi kěyǐ bèi shǐyòng huòzhě yùnyíng de shíjiān, tōngcháng bǐ shìyàn qīxiàn cháng.
Thời hạn sử dụng là khoảng thời gian thiết bị có thể được sử dụng hoặc khai thác, thường dài hơn thời hạn thử nghiệm.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这个项目比上一个项目复杂。
Zhège xiàngmù bǐ shàng yí ge xiàngmù fùzá.
Dự án này phức tạp hơn dự án trước.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
银行转账比现金付款安全。
Yínháng zhuǎnzhàng bǐ xiànjīn fùkuǎn ānquán.
Chuyển khoản ngân hàng an toàn hơn thanh toán bằng tiền mặt.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
实际交货数量比预计数量少一百件。
Shíjì jiāohuò shùliàng bǐ yùjì shùliàng shǎo yìbǎi jiàn.
Số lượng giao hàng thực tế ít hơn số lượng dự kiến một trăm sản phẩm.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
新的交货日期比原来的日期晚十天。
Xīn de jiāohuò rìqī bǐ yuánlái de rìqī wǎn shí tiān.
Ngày giao hàng mới muộn hơn ngày ban đầu mười ngày.
50. 更…… – Càng, hơn nữa
Cấu trúc: Chủ ngữ + 更 + tính từ hoặc động từ tâm lý.
Cách dùng: 更 biểu thị mức độ cao hơn so với một tiêu chuẩn hoặc tình trạng đã được nhắc đến. Nếu muốn nói “càng ngày càng”, phải dùng 越来越 chứ không chỉ dùng 更.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
更长的延期要由双方签署补充协议。
Gèng cháng de yánqī yào yóu shuāngfāng qiānshǔ bǔchōng xiéyì.
Việc gia hạn dài hơn phải được hai bên ký thỏa thuận bổ sung.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
电子付款比现金付款更方便。
Diànzǐ fùkuǎn bǐ xiànjīn fùkuǎn gèng fāngbiàn.
Thanh toán điện tử thuận tiện hơn thanh toán bằng tiền mặt.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
完整的付款文件可以让银行更快地处理交易。
Wánzhěng de fùkuǎn wénjiàn kěyǐ ràng yínháng gèng kuài de chǔlǐ jiāoyì.
Hồ sơ thanh toán đầy đủ có thể giúp ngân hàng xử lý giao dịch nhanh hơn.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这个项目需要更详细的进度计划。
Zhège xiàngmù xūyào gèng xiángxì de jìndù jìhuà.
Dự án này cần một kế hoạch tiến độ chi tiết hơn.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果购买数量增加,单价可以更低。
Rúguǒ gòumǎi shùliàng zēngjiā, dānjià kěyǐ gèng dī.
Nếu số lượng mua tăng thì đơn giá có thể thấp hơn.
51. 变得…… – Trở nên…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 变得 + tính từ hoặc cụm miêu tả trạng thái.
Cách dùng: Biểu thị sự thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Sau 变得 thường là tính từ hoặc cụm từ miêu tả kết quả thay đổi.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
现代人虽然每天住在一起,但是有时候因为手机而变得很少交流。
Xiàndài rén suīrán měitiān zhù zài yìqǐ, dànshì yǒu shíhou yīnwèi shǒujī ér biàn de hěn shǎo jiāoliú.
Mặc dù người hiện đại sống cùng nhau mỗi ngày nhưng đôi khi vì điện thoại mà trở nên ít giao tiếp.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
修改以后,付款条件变得更清楚了。
Xiūgǎi yǐhòu, fùkuǎn tiáojiàn biàn de gèng qīngchu le.
Sau khi sửa đổi, điều kiện thanh toán trở nên rõ ràng hơn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
原材料价格变得越来越高了。
Yuáncáiliào jiàgé biàn de yuèláiyuè gāo le.
Giá nguyên vật liệu trở nên ngày càng cao.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
因为项目延期,工作安排变得很紧张。
Yīnwèi xiàngmù yánqī, gōngzuò ānpái biàn de hěn jǐnzhāng.
Vì dự án bị trì hoãn nên lịch trình công việc trở nên rất căng thẳng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
使用电子系统以后,审批过程变得更快了。
Shǐyòng diànzǐ xìtǒng yǐhòu, shěnpī guòchéng biàn de gèng kuài le.
Sau khi sử dụng hệ thống điện tử, quá trình phê duyệt trở nên nhanh hơn.
52. 才 và 就 – Mới và đã/ngay
Cách dùng:
才 nhấn mạnh điều kiện khó đạt được, thời gian muộn hoặc quá trình kéo dài.
就 nhấn mạnh sự việc xảy ra sớm, nhanh, dễ dàng hoặc ngay sau một điều kiện.
Trong câu điều kiện, 就 thường xuất hiện ở vế kết quả.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果双方没有在规定期限内发出不续期通知,合同到期后就自动进入新的合同期。
Rúguǒ shuāngfāng méiyǒu zài guīdìng qīxiàn nèi fāchū bù xùqī tōngzhī, hétóng dàoqī hòu jiù zìdòng jìnrù xīn de hétóngqī.
Nếu các bên không gửi thông báo không gia hạn trong thời hạn quy định thì sau khi hết hạn, hợp đồng sẽ tự động chuyển sang kỳ hợp đồng mới.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
财务部检查了三天才发现这个错误。
Cáiwùbù jiǎnchá le sān tiān cái fāxiàn zhège cuòwù.
Phòng tài chính kiểm tra suốt ba ngày mới phát hiện lỗi này.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
只有得到客户批准,我们才能调整价格。
Zhǐyǒu dédào kèhù pīzhǔn, wǒmen cái néng tiáozhěng jiàgé.
Chỉ khi được khách hàng phê duyệt thì chúng ta mới có thể điều chỉnh giá.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
文件准备好以后,我们就可以申请付款。
Wénjiàn zhǔnbèi hǎo yǐhòu, wǒmen jiù kěyǐ shēnqǐng fùkuǎn.
Sau khi hồ sơ được chuẩn bị xong thì chúng ta có thể đề nghị thanh toán ngay.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
我们昨天提交申请,今天就收到回复了。
Wǒmen zuótiān tíjiāo shēnqǐng, jīntiān jiù shōudào huífù le.
Chúng ta nộp đề nghị hôm qua mà hôm nay đã nhận được phản hồi rồi.
53. 又 và 再 – Lại, thêm lần nữa
Cách dùng:
又 thường biểu thị hành động đã lặp lại hoặc tình trạng đang tồn tại.
再 thường biểu thị hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc hành động tiếp theo.
Trong câu mệnh lệnh và đề nghị, thường dùng 再.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
逾期利息等于逾期本金乘以每日利率,再乘以逾期天数。
Yúqī lìxī děngyú yúqī běnjīn chéngyǐ měirì lìlǜ, zài chéngyǐ yúqī tiānshù.
Lãi chậm trả bằng số tiền gốc quá hạn nhân với lãi suất mỗi ngày, sau đó nhân tiếp với số ngày chậm trả.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请再检查一次银行账户。
Qǐng zài jiǎnchá yí cì yínháng zhànghù.
Vui lòng kiểm tra lại tài khoản ngân hàng một lần nữa.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
客户明天会再回复我们。
Kèhù míngtiān huì zài huífù wǒmen.
Ngày mai khách hàng sẽ phản hồi lại cho chúng ta.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们昨天修改了合同,今天又修改了一次。
Wǒmen zuótiān xiūgǎi le hétóng, jīntiān yòu xiūgǎi le yí cì.
Hôm qua chúng ta đã sửa hợp đồng, hôm nay lại sửa thêm một lần nữa.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
卖方上个月迟延交货,这个月又迟延了。
Màifāng shàng ge yuè chíyán jiāohuò, zhège yuè yòu chíyán le.
Tháng trước bên bán giao hàng chậm, tháng này lại tiếp tục chậm.
54. 还 – Vẫn, còn, còn có
Cách dùng:
还 + động từ/tính từ: trạng thái vẫn tiếp tục.
还没有: vẫn chưa.
除了……还……: ngoài… còn…
还可以: vẫn có thể hoặc cũng khá được.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
合同结束后才发现损失,还可以要求赔偿吗?
Hétóng jiéshù hòu cái fāxiàn sǔnshī, hái kěyǐ yāoqiú péicháng ma?
Nếu chỉ phát hiện thiệt hại sau khi hợp đồng kết thúc thì vẫn có thể yêu cầu bồi thường không?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方还没有支付第二期款项。
Mǎifāng hái méiyǒu zhīfù dì èr qī kuǎnxiàng.
Bên mua vẫn chưa thanh toán khoản tiền đợt hai.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
虽然合同已经到期,保密义务还有效。
Suīrán hétóng yǐjīng dàoqī, bǎomì yìwù hái yǒuxiào.
Mặc dù hợp đồng đã hết hạn nhưng nghĩa vụ bảo mật vẫn còn hiệu lực.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
除了发票,卖方还要提供验收记录。
Chúle fāpiào, màifāng hái yào tígōng yànshōu jìlù.
Ngoài hóa đơn, bên bán còn phải cung cấp biên bản nghiệm thu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这个问题还可以通过协商解决。
Zhège wèntí hái kěyǐ tōngguò xiéshāng jiějué.
Vấn đề này vẫn có thể được giải quyết thông qua thương lượng.
55. 只/只能 – Chỉ, chỉ có thể
Cách dùng:
只 giới hạn người, vật, số lượng hoặc hành động.
只能 biểu thị do điều kiện khách quan nên chỉ có một lựa chọn.
只……不…… có thể biểu thị chỉ thực hiện việc này mà không thực hiện việc kia.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这个顺序只适用于已经到期并且没有争议的款项。
Zhège shùnxù zhǐ shìyòng yú yǐjīng dàoqī bìngqiě méiyǒu zhēngyì de kuǎnxiàng.
Thứ tự này chỉ áp dụng đối với những khoản đã đến hạn và không có tranh chấp.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方只能暂缓支付有问题的部分。
Mǎifāng zhǐ néng zànhuǎn zhīfù yǒu wèntí de bùfen.
Bên mua chỉ có thể tạm hoãn thanh toán phần có vấn đề.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
这份报价只在三十天内有效。
Zhè fèn bàojià zhǐ zài sānshí tiān nèi yǒuxiào.
Báo giá này chỉ có hiệu lực trong vòng ba mươi ngày.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
只有负责人才能批准进度变化。
Zhǐyǒu fùzérén cái néng pīzhǔn jìndù biànhuà.
Chỉ người phụ trách mới có thể phê duyệt thay đổi tiến độ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
我们只确认实际数量,不确认预计数量。
Wǒmen zhǐ quèrèn shíjì shùliàng, bù quèrèn yùjì shùliàng.
Chúng tôi chỉ xác nhận số lượng thực tế, không xác nhận số lượng dự kiến.
56. 否则 – Nếu không thì
Cấu trúc: Mệnh đề thứ nhất, 否则 + hậu quả.
Cách dùng: Dùng để nêu hậu quả nếu yêu cầu hoặc điều kiện phía trước không được thực hiện. 否则 có thể đứng đầu câu thứ hai và thường xuất hiện trong cảnh báo, quy định hoặc điều khoản trách nhiệm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
任何延期都要经过书面批准,否则原来的期限仍然有效。
Rènhé yánqī dōu yào jīngguò shūmiàn pīzhǔn, fǒuzé yuánlái de qīxiàn réngrán yǒuxiào.
Mọi việc gia hạn đều phải được phê duyệt bằng văn bản; nếu không thì thời hạn ban đầu vẫn có hiệu lực.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请按时提交发票,否则付款时间会被推迟。
Qǐng ànshí tíjiāo fāpiào, fǒuzé fùkuǎn shíjiān huì bèi tuīchí.
Vui lòng nộp hóa đơn đúng hạn, nếu không thời gian thanh toán sẽ bị trì hoãn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方必须提前通知买方,否则买方可以拒绝收货。
Màifāng bìxū tíqián tōngzhī mǎifāng, fǒuzé mǎifāng kěyǐ jùjué shōuhuò.
Bên bán phải thông báo trước cho bên mua, nếu không bên mua có thể từ chối nhận hàng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方要写清价格范围,否则以后容易发生争议。
Shuāngfāng yào xiě qīng jiàgé fànwéi, fǒuzé yǐhòu róngyì fāshēng zhēngyì.
Hai bên phải ghi rõ phạm vi của giá, nếu không sau này dễ phát sinh tranh chấp.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
银行保函必须继续有效,否则合同不能续期。
Yínháng bǎohán bìxū jìxù yǒuxiào, fǒuzé hétóng bù néng xùqī.
Bảo lãnh ngân hàng phải tiếp tục có hiệu lực, nếu không hợp đồng không thể được gia hạn.
57. 没有……,就…… – Nếu không có/không làm… thì…
Cấu trúc: 没有 + điều kiện hoặc hành động, 就 + kết quả.
Cách dùng: Đây là dạng điều kiện phủ định. 没有 có thể mang nghĩa “không có” hoặc “chưa thực hiện”; vế sau trình bày hậu quả phát sinh.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果买方没有在付款期限内把足额款项转入我方指定账户,就算逾期付款。
Rúguǒ mǎifāng méiyǒu zài fùkuǎn qīxiàn nèi bǎ zú’é kuǎnxiàng zhuǎnrù wǒfāng zhǐdìng zhànghù, jiù suàn yúqī fùkuǎn.
Nếu bên mua không chuyển đủ tiền vào tài khoản do bên mình chỉ định trong thời hạn thanh toán thì được coi là chậm thanh toán.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
没有有效发票,财务部就不能安排付款。
Méiyǒu yǒuxiào fāpiào, cáiwùbù jiù bù néng ānpái fùkuǎn.
Không có hóa đơn hợp lệ thì phòng tài chính không thể sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
没有书面批准,就不能改变合同价格。
Méiyǒu shūmiàn pīzhǔn, jiù bù néng gǎibiàn hétóng jiàgé.
Không có phê duyệt bằng văn bản thì không thể thay đổi giá hợp đồng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
没有完成试运行,就不能进行正式验收。
Méiyǒu wánchéng shìyùnxíng, jiù bù néng jìnxíng zhèngshì yànshōu.
Chưa hoàn thành chạy thử thì không thể tiến hành nghiệm thu chính thức.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
没有银行的到账记录,就不能证明付款已经完成。
Méiyǒu yínháng de dàozhàng jìlù, jiù bù néng zhèngmíng fùkuǎn yǐjīng wánchéng.
Không có hồ sơ ghi có của ngân hàng thì không thể chứng minh việc thanh toán đã hoàn thành.
58. 一直……到……为止 – Liên tục cho đến khi…
Cấu trúc: 一直 + động từ + 到 + thời điểm hoặc kết quả + 为止.
Cách dùng: Biểu thị một hành động hoặc trạng thái liên tục kéo dài đến một mốc kết thúc. 一直 có thể kết hợp với 都 để nhấn mạnh tính liên tục.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
一直算到款项实际足额到账的那一天。
Yìzhí suàn dào kuǎnxiàng shíjì zú’é dàozhàng de nà yì tiān.
Liên tục tính cho đến ngày toàn bộ số tiền thực tế được ghi có.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方要一直提供技术支持到保修期结束为止。
Màifāng yào yìzhí tígōng jìshù zhīchí dào bǎoxiūqī jiéshù wéi zhǐ.
Bên bán phải liên tục cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho đến khi thời hạn bảo hành kết thúc.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
逾期利息一直计算到买方付清全部款项为止。
Yúqī lìxī yìzhí jìsuàn dào mǎifāng fùqīng quánbù kuǎnxiàng wéi zhǐ.
Lãi chậm trả được tính liên tục cho đến khi bên mua thanh toán hết toàn bộ số tiền.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们会一直保存这些文件到法律规定的期限结束为止。
Wǒmen huì yìzhí bǎocún zhèxiē wénjiàn dào fǎlǜ guīdìng de qīxiàn jiéshù wéi zhǐ.
Chúng tôi sẽ liên tục lưu giữ những tài liệu này cho đến khi hết thời hạn được pháp luật quy định.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
责任方要一直报告进度,直到项目恢复正常为止。
Zérènfāng yào yìzhí bàogào jìndù, zhídào xiàngmù huīfù zhèngcháng wéi zhǐ.
Bên có trách nhiệm phải liên tục báo cáo tiến độ cho đến khi dự án trở lại bình thường.
59. 等于……乘以/加上/减去…… – Bằng… nhân với/cộng với/trừ đi…
Cấu trúc: A + 等于 + B + 乘以/加上/减去/除以 + C.
Cách dùng: Dùng để trình bày công thức tính giá, tiền lãi, tiền thuế và số tiền quyết toán. 等于 là “bằng”, 乘以 là “nhân với”, 除以 là “chia cho”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
逾期利息等于逾期本金乘以每日利率,再乘以逾期天数。
Yúqī lìxī děngyú yúqī běnjīn chéngyǐ měirì lìlǜ, zài chéngyǐ yúqī tiānshù.
Lãi chậm trả bằng số tiền gốc quá hạn nhân với lãi suất mỗi ngày, sau đó nhân với số ngày chậm trả.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
货物总价等于实际数量乘以合同单价。
Huòwù zǒngjià děngyú shíjì shùliàng chéngyǐ hétóng dānjià.
Tổng giá hàng hóa bằng số lượng thực tế nhân với đơn giá hợp đồng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
含税价格等于税前价格加上税额。
Hánshuì jiàgé děngyú shuìqián jiàgé jiāshàng shuì’é.
Giá sau thuế bằng giá trước thuế cộng với số tiền thuế.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
退款金额等于已付款项减去已完成工作的价值。
Tuìkuǎn jīn’é děngyú yǐ fù kuǎnxiàng jiǎnqù yǐ wánchéng gōngzuò de jiàzhí.
Số tiền hoàn lại bằng khoản đã thanh toán trừ đi giá trị công việc đã hoàn thành.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
平均单价等于总金额除以实际数量。
Píngjūn dānjià děngyú zǒng jīn’é chúyǐ shíjì shùliàng.
Đơn giá trung bình bằng tổng số tiền chia cho số lượng thực tế.
60. 视为…… – Được coi là…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 视为 + danh từ, trạng thái hoặc kết quả.
Cách dùng: Thường dùng trong hợp đồng để quy định một sự việc được pháp lý hoặc thủ tục coi như đã xảy ra khi đáp ứng điều kiện nhất định. 视为 trang trọng hơn 看作.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
下午五点以后收到的文件视为下一个工作日收到。
Xiàwǔ wǔ diǎn yǐhòu shōudào de wénjiàn shìwéi xià yí ge gōngzuòrì shōudào.
Tài liệu nhận được sau năm giờ chiều được coi là nhận vào ngày làm việc tiếp theo.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方在规定期限内没有提出意见,可以视为确认文件内容。
Mǎifāng zài guīdìng qīxiàn nèi méiyǒu tíchū yìjiàn, kěyǐ shìwéi quèrèn wénjiàn nèiróng.
Nếu bên mua không đưa ra ý kiến trong thời hạn quy định thì có thể được coi là đã xác nhận nội dung tài liệu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
电子邮件进入指定邮箱时,视为通知已经送达。
Diànzǐ yóujiàn jìnrù zhǐdìng yóuxiāng shí, shìwéi tōngzhī yǐjīng sòngdá.
Khi thư điện tử đi vào hộp thư được chỉ định thì được coi là thông báo đã được gửi đến.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
未经批准的工作不视为合同内的额外工作。
Wèijīng pīzhǔn de gōngzuò bù shìwéi hétóng nèi de éwài gōngzuò.
Công việc chưa được phê duyệt không được coi là công việc phát sinh thuộc hợp đồng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
款项实际进入收款账户时,视为付款完成。
Kuǎnxiàng shíjì jìnrù shōukuǎn zhànghù shí, shìwéi fùkuǎn wánchéng.
Khi khoản tiền thực tế đi vào tài khoản nhận tiền thì được coi là đã hoàn thành thanh toán.
PHẦN 6. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾP THEO
61. 在……范围内 – Trong phạm vi…
Cấu trúc: 在 + phạm vi, giới hạn hoặc quyền hạn + 内.
Cách dùng: Dùng để giới hạn hành động trong một phạm vi nhất định. Những cụm thường gặp gồm 在法律允许的范围内, 在合同范围内 và 在预算范围内.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
在法律允许的范围内,违约方应该承担实际发生、合理并且有凭证的费用。
Zài fǎlǜ yǔnxǔ de fànwéi nèi, wéiyuēfāng yīnggāi chéngdān shíjì fāshēng, hélǐ bìngqiě yǒu píngzhèng de fèiyòng.
Trong phạm vi pháp luật cho phép, bên vi phạm phải chịu các chi phí thực tế phát sinh, hợp lý và có chứng từ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同范围内的工作使用固定价格。
Hétóng fànwéi nèi de gōngzuò shǐyòng gùdìng jiàgé.
Công việc thuộc phạm vi hợp đồng áp dụng giá cố định.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
我们要在预算范围内控制项目成本。
Wǒmen yào zài yùsuàn fànwéi nèi kòngzhì xiàngmù chéngběn.
Chúng ta phải kiểm soát chi phí dự án trong phạm vi ngân sách.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
买方只能在合同约定的范围内扣款。
Mǎifāng zhǐ néng zài hétóng yuēdìng de fànwéi nèi kòukuǎn.
Bên mua chỉ có thể khấu trừ trong phạm vi được hợp đồng thỏa thuận.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
价格可以在允许的变化范围内进行调整。
Jiàgé kěyǐ zài yǔnxǔ de biànhuà fànwéi nèi jìnxíng tiáozhěng.
Giá có thể được điều chỉnh trong phạm vi biến động được phép.
62. 在……情况下 – Trong trường hợp…
Cấu trúc: 在 + tình huống hoặc điều kiện + 情况下, mệnh đề chính.
Cách dùng: Dùng để nêu hoàn cảnh hoặc điều kiện mà hành động được thực hiện. Có thể dùng dưới dạng 在一般情况下, 在紧急情况下 hoặc 在没有特别约定的情况下.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
紧急情况下可以先口头通知,但是必须在规定时间内用书面文件确认。
Jǐnjí qíngkuàng xià kěyǐ xiān kǒutóu tōngzhī, dànshì bìxū zài guīdìng shíjiān nèi yòng shūmiàn wénjiàn quèrèn.
Trong trường hợp khẩn cấp có thể thông báo bằng lời nói trước, nhưng phải được xác nhận bằng văn bản trong thời hạn quy định.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
在一般情况下,卖方应该提前三个工作日通知买方。
Zài yìbān qíngkuàng xià, màifāng yīnggāi tíqián sān ge gōngzuòrì tōngzhī mǎifāng.
Trong trường hợp thông thường, bên bán phải thông báo cho bên mua trước ba ngày làm việc.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
在没有书面批准的情况下,不能改变合同价格。
Zài méiyǒu shūmiàn pīzhǔn de qíngkuàng xià, bù néng gǎibiàn hétóng jiàgé.
Trong trường hợp chưa được phê duyệt bằng văn bản thì không được thay đổi giá hợp đồng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
在发生不可抗力的情况下,双方可以申请延期。
Zài fāshēng bùkěkànglì de qíngkuàng xià, shuāngfāng kěyǐ shēnqǐng yánqī.
Trong trường hợp xảy ra bất khả kháng, hai bên có thể đề nghị gia hạn.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
在货物不合格的情况下,买方有权拒绝验收。
Zài huòwù bù hégé de qíngkuàng xià, mǎifāng yǒu quán jùjué yànshōu.
Trong trường hợp hàng hóa không đạt yêu cầu, bên mua có quyền từ chối nghiệm thu.
63. 超过/不超过 – Vượt quá/không vượt quá
Cấu trúc: 超过/不超过 + số lượng, thời gian, tỷ lệ hoặc giới hạn.
Cách dùng: 超过 biểu thị cao hơn một giới hạn; 不超过 biểu thị giới hạn tối đa. Trong hợp đồng còn thường gặp 不少于 và 不低于 để chỉ giới hạn tối thiểu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
违约金不能超过适用法律允许的最高标准。
Wéiyuējīn bù néng chāoguò shìyòng fǎlǜ yǔnxǔ de zuìgāo biāozhǔn.
Tiền phạt vi phạm không được vượt quá mức tối đa mà pháp luật áp dụng cho phép.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
每次延期不得超过三十个日历日。
Měi cì yánqī bùdé chāoguò sānshí ge rìlìrì.
Mỗi lần gia hạn không được vượt quá ba mươi ngày dương lịch.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
实际付款金额不能超过合同总价。
Shíjì fùkuǎn jīn’é bù néng chāoguò hétóng zǒngjià.
Số tiền thanh toán thực tế không được vượt quá tổng giá hợp đồng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
暂停时间已经超过了合同规定的期限。
Zàntíng shíjiān yǐjīng chāoguò le hétóng guīdìng de qīxiàn.
Thời gian tạm ngừng đã vượt quá thời hạn được quy định trong hợp đồng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
银行处理交易的时间一般不超过两个工作日。
Yínháng chǔlǐ jiāoyì de shíjiān yìbān bù chāoguò liǎng ge gōngzuòrì.
Thời gian ngân hàng xử lý giao dịch thông thường không vượt quá hai ngày làm việc.
64. 达到……,才…… – Đạt đến… thì mới…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 达到 + tiêu chuẩn, số lượng hoặc điều kiện + 才 + kết quả.
Cách dùng: 达到 biểu thị đạt tới một tiêu chuẩn, mức độ hoặc giới hạn. Khi kết hợp với 才, cấu trúc nhấn mạnh rằng phải đạt điều kiện đó thì kết quả mới xảy ra.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只有变化达到约定的最低比例,并按照指定指数和公式计算以后,才能在批准范围内调整。
Zhǐyǒu biànhuà dádào yuēdìng de zuìdī bǐlì, bìng ànzhào zhǐdìng zhǐshù hé gōngshì jìsuàn yǐhòu, cái néng zài pīzhǔn fànwéi nèi tiáozhěng.
Chỉ khi mức biến động đạt tỷ lệ tối thiểu đã thỏa thuận và được tính theo chỉ số cùng công thức chỉ định thì mới được điều chỉnh trong phạm vi phê duyệt.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
货物达到质量标准以后,买方才会签收。
Huòwù dádào zhìliàng biāozhǔn yǐhòu, mǎifāng cái huì qiānshōu.
Sau khi hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng thì bên mua mới ký nhận.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
采购数量达到一千件,客户才能享受折扣。
Cǎigòu shùliàng dádào yìqiān jiàn, kèhù cái néng xiǎngshòu zhékòu.
Số lượng mua phải đạt một nghìn sản phẩm thì khách hàng mới được hưởng chiết khấu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
试运行达到技术要求以后,双方才能正式验收。
Shìyùnxíng dádào jìshù yāoqiú yǐhòu, shuāngfāng cái néng zhèngshì yànshōu.
Sau khi quá trình chạy thử đạt yêu cầu kỹ thuật thì hai bên mới có thể nghiệm thu chính thức.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
工作进度达到百分之八十以后,卖方才可以申请第三期付款。
Gōngzuò jìndù dádào bǎifēnzhī bāshí yǐhòu, màifāng cái kěyǐ shēnqǐng dì sān qī fùkuǎn.
Sau khi tiến độ công việc đạt 80% thì bên bán mới được đề nghị thanh toán đợt ba.
65. 一方……,另一方…… – Một bên… bên còn lại…
Cấu trúc: 一方 + hành động thứ nhất, 另一方 + hành động thứ hai.
Cách dùng: Dùng để phân biệt quyền, nghĩa vụ hoặc hành động của hai bên trong hợp đồng. Có thể thay 一方 bằng 甲方 và 另一方 bằng 乙方 nếu chủ thể đã được xác định rõ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果一方严重违反合同,另一方可以提前终止吗?
Rúguǒ yìfāng yánzhòng wéifǎn hétóng, lìng yìfāng kěyǐ tíqián zhōngzhǐ ma?
Nếu một bên vi phạm hợp đồng nghiêm trọng thì bên còn lại có thể chấm dứt trước thời hạn không?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
一方提出修改要求,另一方应该及时回复。
Yìfāng tíchū xiūgǎi yāoqiú, lìng yìfāng yīnggāi jíshí huífù.
Một bên đưa ra yêu cầu sửa đổi thì bên còn lại phải phản hồi kịp thời.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
一方发现价格错误时,应该立即通知另一方。
Yìfāng fāxiàn jiàgé cuòwù shí, yīnggāi lìjí tōngzhī lìng yìfāng.
Khi một bên phát hiện lỗi về giá thì phải thông báo ngay cho bên còn lại.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
一方没有按时付款,另一方可以暂停有关工作。
Yìfāng méiyǒu ànshí fùkuǎn, lìng yìfāng kěyǐ zàntíng yǒuguān gōngzuò.
Một bên không thanh toán đúng hạn thì bên còn lại có thể tạm ngừng công việc liên quan.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
一方提供文件,另一方负责检查和确认。
Yìfāng tígōng wénjiàn, lìng yìfāng fùzé jiǎnchá hé quèrèn.
Một bên cung cấp tài liệu, bên còn lại phụ trách kiểm tra và xác nhận.
66. 相应/相应地 – Tương ứng
Cấu trúc: 相应的 + danh từ hoặc 相应地 + động từ.
Cách dùng: Dùng để biểu thị một thay đổi hoặc cách xử lý phù hợp với một thay đổi khác. Trong thực tế, 相应 thường trực tiếp đứng trước động từ mà không cần 地.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
与交货或者验收有关的付款节点会相应推迟,但是已经到期的前期付款一般不受影响。
Yǔ jiāohuò huòzhě yànshōu yǒuguān de fùkuǎn jiédiǎn huì xiāngyìng tuīchí, dànshì yǐjīng dàoqī de qiánqī fùkuǎn yìbān bù shòu yǐngxiǎng.
Mốc thanh toán liên quan đến giao hàng hoặc nghiệm thu sẽ được lùi tương ứng, nhưng những khoản thanh toán giai đoạn trước đã đến hạn thường không bị ảnh hưởng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同期限延长以后,银行保函也要相应延长。
Hétóng qīxiàn yáncháng yǐhòu, yínháng bǎohán yě yào xiāngyìng yáncháng.
Sau khi thời hạn hợp đồng được gia hạn, bảo lãnh ngân hàng cũng phải được gia hạn tương ứng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
工作范围增加时,合同价格可以相应调整。
Gōngzuò fànwéi zēngjiā shí, hétóng jiàgé kěyǐ xiāngyìng tiáozhěng.
Khi phạm vi công việc tăng thì giá hợp đồng có thể được điều chỉnh tương ứng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
交货日期改变以后,验收计划也要相应修改。
Jiāohuò rìqī gǎibiàn yǐhòu, yànshōu jìhuà yě yào xiāngyìng xiūgǎi.
Sau khi ngày giao hàng thay đổi, kế hoạch nghiệm thu cũng phải được sửa đổi tương ứng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
实际数量减少,最终付款金额也会相应减少。
Shíjì shùliàng jiǎnshǎo, zuìzhōng fùkuǎn jīn’é yě huì xiāngyìng jiǎnshǎo.
Số lượng thực tế giảm thì số tiền thanh toán cuối cùng cũng sẽ giảm tương ứng.
67. 依次 – Lần lượt theo thứ tự
Cấu trúc: Chủ ngữ + 依次 + động từ hoặc liệt kê các hành động.
Cách dùng: Nhấn mạnh rằng nhiều hành động hoặc đối tượng được xử lý theo một thứ tự nhất định. 依次 nói về thứ tự; 分别 nhấn mạnh sự tương ứng riêng biệt.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
接下来依次冲抵逾期利息和赔偿金。
Jiēxiàlái yīcì chōngdǐ yúqī lìxī hé péichángjīn.
Tiếp theo sẽ lần lượt cấn trừ vào tiền lãi chậm trả và khoản bồi thường.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
收到款项以后,依次冲抵费用、利息和本金。
Shōudào kuǎnxiàng yǐhòu, yīcì chōngdǐ fèiyòng, lìxī hé běnjīn.
Sau khi nhận được tiền, lần lượt cấn trừ vào chi phí, tiền lãi và nợ gốc.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方将依次检查数量、外观和质量。
Mǎifāng jiāng yīcì jiǎnchá shùliàng, wàiguān hé zhìliàng.
Bên mua sẽ lần lượt kiểm tra số lượng, hình thức bên ngoài và chất lượng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
请依次提交合同、发票和验收记录。
Qǐng yīcì tíjiāo hétóng, fāpiào hé yànshōu jìlù.
Vui lòng lần lượt nộp hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
项目将依次进入生产、安装和验收阶段。
Xiàngmù jiāng yīcì jìnrù shēngchǎn, ānzhuāng hé yànshōu jiēduàn.
Dự án sẽ lần lượt bước vào giai đoạn sản xuất, lắp đặt và nghiệm thu.
68. 所 + động từ – Điều được…, thứ cần…
Cấu trúc: 所 + động từ + 的 + danh từ hoặc 所 + động từ.
Cách dùng: Biến động từ thành thành phần bổ nghĩa mang tính trang trọng. Những dạng thường gặp trong hợp đồng gồm 所需, 所有, 所产生的, 所提供的 và 所收到的. Lưu ý 所有 còn có thể mang nghĩa “tất cả”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
详细计划要列出每项工作、开始日期、完成日期和所需资源。
Xiángxì jìhuà yào lièchū měi xiàng gōngzuò, kāishǐ rìqī, wánchéng rìqī hé suǒ xū zīyuán.
Kế hoạch chi tiết phải liệt kê từng công việc, ngày bắt đầu, ngày hoàn thành và nguồn lực cần thiết.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
延期所产生的合理费用由责任方承担。
Yánqī suǒ chǎnshēng de hélǐ fèiyòng yóu zérènfāng chéngdān.
Chi phí hợp lý phát sinh do việc gia hạn sẽ do bên có trách nhiệm chịu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方所提供的文件必须真实、完整。
Màifāng suǒ tígōng de wénjiàn bìxū zhēnshí, wánzhěng.
Tài liệu do bên bán cung cấp phải xác thực và đầy đủ.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
买方所支付的款项已经全部到账。
Mǎifāng suǒ zhīfù de kuǎnxiàng yǐjīng quánbù dàozhàng.
Các khoản do bên mua thanh toán đã được ghi có đầy đủ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
合同应该写明完成工作所需要的时间。
Hétóng yīnggāi xiěmíng wánchéng gōngzuò suǒ xūyào de shíjiān.
Hợp đồng phải ghi rõ thời gian cần thiết để hoàn thành công việc.
69. 是否…… – Có… hay không
Cấu trúc: 是否 + động từ hoặc tính từ.
Cách dùng: 是否 là cách hỏi “có hay không” mang tính trang trọng, thường dùng trong câu hỏi gián tiếp, báo cáo và hợp đồng. Khi đã dùng 是否, cuối câu thường không cần thêm 吗.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
通知不能自动免除责任,是否延期以及如何处理要按照合同决定。
Tōngzhī bù néng zìdòng miǎnchú zérèn, shìfǒu yánqī yǐjí rúhé chǔlǐ yào ànzhào hétóng juédìng.
Việc thông báo không thể tự động miễn trừ trách nhiệm; có được gia hạn hay không và xử lý thế nào phải căn cứ vào hợp đồng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请确认发票是否有效。
Qǐng quèrèn fāpiào shìfǒu yǒuxiào.
Vui lòng xác nhận hóa đơn có hợp lệ hay không.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方正在检查货物是否符合质量标准。
Mǎifāng zhèngzài jiǎnchá huòwù shìfǒu fúhé zhìliàng biāozhǔn.
Bên mua đang kiểm tra hàng hóa có đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng hay không.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方需要讨论是否延长合同期限。
Shuāngfāng xūyào tǎolùn shìfǒu yáncháng hétóng qīxiàn.
Hai bên cần thảo luận có gia hạn thời hạn hợp đồng hay không.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
财务部还没有决定是否安排付款。
Cáiwùbù hái méiyǒu juédìng shìfǒu ānpái fùkuǎn.
Phòng tài chính vẫn chưa quyết định có sắp xếp thanh toán hay không.
70. 什么情况下……? – Trong trường hợp nào…?
Cấu trúc: 什么情况下 + chủ ngữ + động từ?
Cách dùng: Dùng để hỏi điều kiện hoặc hoàn cảnh làm phát sinh một quyền, nghĩa vụ hay kết quả. Đây là mẫu câu rất thường gặp khi đàm phán hợp đồng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
什么情况下可以要求买方立即支付全部剩余款项?
Shénme qíngkuàng xià kěyǐ yāoqiú mǎifāng lìjí zhīfù quánbù shèngyú kuǎnxiàng?
Trong trường hợp nào có thể yêu cầu bên mua thanh toán ngay toàn bộ số tiền còn lại?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
什么情况下可以调整合同价格?
Shénme qíngkuàng xià kěyǐ tiáozhěng hétóng jiàgé?
Trong trường hợp nào có thể điều chỉnh giá hợp đồng?
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
什么情况下卖方可以暂停交货?
Shénme qíngkuàng xià màifāng kěyǐ zàntíng jiāohuò?
Trong trường hợp nào bên bán có thể tạm ngừng giao hàng?
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
什么情况下买方有权拒绝付款?
Shénme qíngkuàng xià mǎifāng yǒu quán jùjué fùkuǎn?
Trong trường hợp nào bên mua có quyền từ chối thanh toán?
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
什么情况下合同会自动续期?
Shénme qíngkuàng xià hétóng huì zìdòng xùqī?
Trong trường hợp nào hợp đồng sẽ tự động gia hạn?
71. 怎么/怎样……? – Làm thế nào…?
Cấu trúc: Chủ ngữ + 怎么/怎样 + động từ?
Cách dùng: Dùng để hỏi phương pháp hoặc cách xử lý. 怎么 được dùng nhiều trong khẩu ngữ; 怎样 trang trọng hơn. Trong văn bản còn thường gặp 如何.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
应该怎么确定需要退还的金额?
Yīnggāi zěnme quèdìng xūyào tuìhuán de jīn’é?
Nên xác định số tiền phải hoàn trả như thế nào?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这笔逾期利息应该怎么计算?
Zhè bǐ yúqī lìxī yīnggāi zěnme jìsuàn?
Khoản lãi chậm trả này phải được tính như thế nào?
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
双方应该怎样处理有争议的款项?
Shuāngfāng yīnggāi zěnyàng chǔlǐ yǒu zhēngyì de kuǎnxiàng?
Hai bên nên xử lý khoản tiền đang có tranh chấp như thế nào?
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们怎么证明已经完成付款?
Wǒmen zěnme zhèngmíng yǐjīng wánchéng fùkuǎn?
Chúng ta chứng minh đã hoàn thành thanh toán bằng cách nào?
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
合同终止以后,剩余工作应该如何处理?
Hétóng zhōngzhǐ yǐhòu, shèngyú gōngzuò yīnggāi rúhé chǔlǐ?
Sau khi hợp đồng chấm dứt, phần công việc còn lại phải được xử lý như thế nào?
72. 多久/多长时间/多少 – Bao lâu, bao nhiêu
Cách dùng:
多久 và 多长时间 dùng để hỏi khoảng thời gian.
多少 dùng để hỏi số lượng, số tiền, tỷ lệ hoặc số ngày.
多长 còn có thể dùng để hỏi độ dài vật lý.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
退款期限应该规定为多少天?
Tuìkuǎn qīxiàn yīnggāi guīdìng wéi duōshao tiān?
Thời hạn hoàn tiền nên được quy định là bao nhiêu ngày?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方需要多久才能完成验收?
Mǎifāng xūyào duōjiǔ cái néng wánchéng yànshōu?
Bên mua cần bao lâu mới có thể hoàn thành nghiệm thu?
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
合同的保修期是多长时间?
Hétóng de bǎoxiūqī shì duō cháng shíjiān?
Thời hạn bảo hành của hợp đồng là bao lâu?
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
第一期付款金额是多少?
Dì yī qī fùkuǎn jīn’é shì duōshao?
Số tiền thanh toán đợt một là bao nhiêu?
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
卖方最多可以申请多少次延期?
Màifāng zuìduō kěyǐ shēnqǐng duōshao cì yánqī?
Bên bán có thể đề nghị gia hạn tối đa bao nhiêu lần?
PHẦN 7. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾP THEO
73. 有权/无权…… – Có quyền/không có quyền…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 有权/无权 + động từ.
Cách dùng: Dùng để diễn đạt quyền thực hiện một hành động. 有权 mang tính trang trọng hơn 可以. Dạng phủ định có thể dùng 无权, 没有权利 hoặc 无权要求.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
买方有权拒绝提前接收。
Mǎifāng yǒu quán jùjué tíqián jiēshōu.
Bên mua có quyền từ chối tiếp nhận hàng hóa trước thời hạn.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方有权要求买方按时付款。
Màifāng yǒu quán yāoqiú mǎifāng ànshí fùkuǎn.
Bên bán có quyền yêu cầu bên mua thanh toán đúng hạn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方有权检查货物的数量和质量。
Mǎifāng yǒu quán jiǎnchá huòwù de shùliàng hé zhìliàng.
Bên mua có quyền kiểm tra số lượng và chất lượng hàng hóa.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
未经授权的员工无权改变合同价格。
Wèijīng shòuquán de yuángōng wú quán gǎibiàn hétóng jiàgé.
Nhân viên chưa được ủy quyền không có quyền thay đổi giá hợp đồng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果对方严重违约,我们有权终止合同。
Rúguǒ duìfāng yánzhòng wéiyuē, wǒmen yǒu quán zhōngzhǐ hétóng.
Nếu đối phương vi phạm nghiêm trọng thì chúng ta có quyền chấm dứt hợp đồng.
74. 负责……/对……负责 – Phụ trách/chịu trách nhiệm
Cấu trúc: Chủ ngữ + 负责 + công việc; hoặc chủ ngữ + 对 + đối tượng/kết quả + 负责.
Cách dùng: 负责 + động từ biểu thị phụ trách thực hiện công việc. 对……负责 nhấn mạnh trách nhiệm đối với người, sự việc hoặc kết quả.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
双方都要指定负责人,并写清他们负责联系、检查还是批准。
Shuāngfāng dōu yào zhǐdìng fùzérén, bìng xiě qīng tāmen fùzé liánxì, jiǎnchá háishi pīzhǔn.
Hai bên đều phải chỉ định người phụ trách và ghi rõ họ phụ trách liên hệ, kiểm tra hay phê duyệt.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
卖方负责生产、包装和运输货物。
Màifāng fùzé shēngchǎn, bāozhuāng hé yùnshū huòwù.
Bên bán phụ trách sản xuất, đóng gói và vận chuyển hàng hóa.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方负责准备验收场地。
Mǎifāng fùzé zhǔnbèi yànshōu chǎngdì.
Bên mua phụ trách chuẩn bị địa điểm nghiệm thu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
项目经理对整个项目的进度负责。
Xiàngmù jīnglǐ duì zhěnggè xiàngmù de jìndù fùzé.
Giám đốc dự án chịu trách nhiệm về tiến độ của toàn bộ dự án.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
每个部门都要对自己提交的数据负责。
Měi ge bùmén dōu yào duì zìjǐ tíjiāo de shùjù fùzé.
Mỗi bộ phận đều phải chịu trách nhiệm về dữ liệu do mình cung cấp.
75. 要求 + người + động từ – Yêu cầu ai làm gì
Cấu trúc: Chủ ngữ + 要求 + người hoặc tổ chức + động từ.
Cách dùng: 要求 có thể là động từ “yêu cầu” hoặc danh từ “yêu cầu”. Khi làm động từ, phía sau có thể là người thực hiện rồi đến hành động được yêu cầu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我们可以要求对方赔偿实际损失,但不能重复要求赔偿。
Wǒmen kěyǐ yāoqiú duìfāng péicháng shíjì sǔnshī, dàn bù néng chóngfù yāoqiú péicháng.
Chúng ta có thể yêu cầu đối phương bồi thường thiệt hại thực tế, nhưng không được yêu cầu bồi thường trùng lặp.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方要求卖方按时交货。
Mǎifāng yāoqiú màifāng ànshí jiāohuò.
Bên mua yêu cầu bên bán giao hàng đúng hạn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
财务部要求我们补充付款文件。
Cáiwùbù yāoqiú wǒmen bǔchōng fùkuǎn wénjiàn.
Phòng tài chính yêu cầu chúng ta bổ sung hồ sơ thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方要求买方确认实际数量。
Màifāng yāoqiú mǎifāng quèrèn shíjì shùliàng.
Bên bán yêu cầu bên mua xác nhận số lượng thực tế.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
客户要求银行重新核实收款账户。
Kèhù yāoqiú yínháng chóngxīn héshí shōukuǎn zhànghù.
Khách hàng yêu cầu ngân hàng xác minh lại tài khoản nhận tiền.
76. 同意…… – Đồng ý…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 同意 + danh từ, động từ hoặc mệnh đề.
Cách dùng: 同意 có thể đi trực tiếp với phương án, yêu cầu hoặc hành động. Khi nhấn mạnh sự đồng ý chính thức, thường sử dụng 书面同意.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只有买方书面同意以后,卖方才能提前交货。
Zhǐyǒu mǎifāng shūmiàn tóngyì yǐhòu, màifāng cái néng tíqián jiāohuò.
Chỉ sau khi bên mua đồng ý bằng văn bản thì bên bán mới được giao hàng sớm.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
双方已经同意新的付款计划。
Shuāngfāng yǐjīng tóngyì xīn de fùkuǎn jìhuà.
Hai bên đã đồng ý với kế hoạch thanh toán mới.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
买方同意把验收日期推迟五天。
Mǎifāng tóngyì bǎ yànshōu rìqī tuīchí wǔ tiān.
Bên mua đồng ý lùi ngày nghiệm thu năm ngày.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方不同意降低合同价格。
Màifāng bù tóngyì jiàngdī hétóng jiàgé.
Bên bán không đồng ý giảm giá hợp đồng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果双方都同意,就可以签署补充协议。
Rúguǒ shuāngfāng dōu tóngyì, jiù kěyǐ qiānshǔ bǔchōng xiéyì.
Nếu hai bên đều đồng ý thì có thể ký thỏa thuận bổ sung.
77. 经过……以后 – Sau khi trải qua…
Cấu trúc: 经过 + quá trình, thủ tục hoặc sự việc + 以后, kết quả.
Cách dùng: Nhấn mạnh một quá trình đã diễn ra trước khi có kết quả. 经过 còn có thể làm động từ với nghĩa “đi qua” hoặc “trải qua”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
买方经过宽限期和书面催款以后仍不付款,卖方可以按照合同终止。
Mǎifāng jīngguò kuānxiànqī hé shūmiàn cuīkuǎn yǐhòu réng bù fùkuǎn, màifāng kěyǐ ànzhào hétóng zhōngzhǐ.
Nếu bên mua vẫn không thanh toán sau thời gian ân hạn và sau khi được nhắc bằng văn bản thì bên bán có thể chấm dứt theo hợp đồng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
经过双方讨论以后,合同价格没有改变。
Jīngguò shuāngfāng tǎolùn yǐhòu, hétóng jiàgé méiyǒu gǎibiàn.
Sau khi hai bên thảo luận, giá hợp đồng không thay đổi.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
经过质量检查以后,这批货物可以交付。
Jīngguò zhìliàng jiǎnchá yǐhòu, zhè pī huòwù kěyǐ jiāofù.
Sau khi trải qua kiểm tra chất lượng, lô hàng này có thể được bàn giao.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
经过银行确认以后,我们发现账户信息没有问题。
Jīngguò yínháng quèrèn yǐhòu, wǒmen fāxiàn zhànghù xìnxī méiyǒu wèntí.
Sau khi được ngân hàng xác nhận, chúng tôi phát hiện thông tin tài khoản không có vấn đề.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这个决定要经过公司领导批准以后才能生效。
Zhège juédìng yào jīngguò gōngsī lǐngdǎo pīzhǔn yǐhòu cái néng shēngxiào.
Quyết định này phải được lãnh đạo công ty phê duyệt rồi mới có hiệu lực.
78. 尚未/未…… – Vẫn chưa/chưa…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 尚未/未 + động từ.
Cách dùng: 尚未 và 未 là hình thức trang trọng của 还没有. 尚未 nhấn mạnh trạng thái “đến hiện tại vẫn chưa”; 未 thường xuất hiện trong văn bản và các từ ghép như 未付款, 未完成, 未经批准.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
已经完成的服务按合同结算,尚未提供的服务费用应该退还。
Yǐjīng wánchéng de fúwù àn hétóng jiésuàn, shàngwèi tígōng de fúwù fèiyòng yīnggāi tuìhuán.
Phần dịch vụ đã hoàn thành được quyết toán theo hợp đồng; chi phí của phần dịch vụ chưa cung cấp phải được hoàn lại.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方尚未支付第二期款项。
Mǎifāng shàngwèi zhīfù dì èr qī kuǎnxiàng.
Bên mua vẫn chưa thanh toán khoản tiền đợt hai.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
未完成的工作不能进入最终验收。
Wèi wánchéng de gōngzuò bù néng jìnrù zuìzhōng yànshōu.
Công việc chưa hoàn thành không thể được đưa vào nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
未经批准的费用由责任方自己承担。
Wèijīng pīzhǔn de fèiyòng yóu zérènfāng zìjǐ chéngdān.
Chi phí chưa được phê duyệt sẽ do bên có trách nhiệm tự chịu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
发票尚未通过财务部的检查。
Fāpiào shàngwèi tōngguò cáiwùbù de jiǎnchá.
Hóa đơn vẫn chưa vượt qua quá trình kiểm tra của phòng tài chính.
79. 以及 – Và, cũng như
Cấu trúc: Thành phần thứ nhất + 以及 + thành phần thứ hai.
Cách dùng: 以及 dùng để nối danh từ hoặc cụm từ trong văn viết. Nó trang trọng hơn 和 và thường đặt trước thành phần cuối cùng của một chuỗi liệt kê.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
合同要规定人员和设备到场的期限、数量以及负责安排的人。
Hétóng yào guīdìng rényuán hé shèbèi dàochǎng de qīxiàn, shùliàng yǐjí fùzé ānpái de rén.
Hợp đồng phải quy định thời hạn nhân sự và thiết bị có mặt tại hiện trường, số lượng cũng như người chịu trách nhiệm bố trí.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
付款文件包括发票、验收记录以及银行保函。
Fùkuǎn wénjiàn bāokuò fāpiào, yànshōu jìlù yǐjí yínháng bǎohán.
Hồ sơ thanh toán bao gồm hóa đơn, biên bản nghiệm thu cũng như bảo lãnh ngân hàng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
合同应该写明价格、付款方式以及交货日期。
Hétóng yīnggāi xiěmíng jiàgé, fùkuǎn fāngshì yǐjí jiāohuò rìqī.
Hợp đồng phải ghi rõ giá, phương thức thanh toán cũng như ngày giao hàng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方要确认工作范围、质量标准以及验收条件。
Shuāngfāng yào quèrèn gōngzuò fànwéi, zhìliàng biāozhǔn yǐjí yànshōu tiáojiàn.
Hai bên phải xác nhận phạm vi công việc, tiêu chuẩn chất lượng cũng như điều kiện nghiệm thu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
通知中要说明延迟原因、影响时间以及补救计划。
Tōngzhī zhōng yào shuōmíng yánchí yuányīn, yǐngxiǎng shíjiān yǐjí bǔjiù jìhuà.
Trong thông báo phải nêu rõ nguyên nhân chậm trễ, thời gian bị ảnh hưởng cũng như kế hoạch khắc phục.
80. 等/等等 – Vân vân, những… như…
Cấu trúc: Danh sách ví dụ + 等/等等.
Cách dùng: 等 đặt sau danh sách để biểu thị còn những nội dung tương tự chưa được liệt kê hết. 等等 thường dùng trong khẩu ngữ; 等 trang trọng và phổ biến hơn trong văn bản.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
可能出现工作已经完成却不能付款、付款期限不清楚或者不同文件中的价格不一样等问题。
Kěnéng chūxiàn gōngzuò yǐjīng wánchéng què bù néng fùkuǎn, fùkuǎn qīxiàn bù qīngchu huòzhě bùtóng wénjiàn zhōng de jiàgé bù yíyàng děng wèntí.
Có thể xuất hiện những vấn đề như công việc đã hoàn thành nhưng không thể thanh toán, thời hạn thanh toán không rõ hoặc giá trong các tài liệu không giống nhau.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
付款文件包括发票、合同、验收记录等。
Fùkuǎn wénjiàn bāokuò fāpiào, hétóng, yànshōu jìlù děng.
Hồ sơ thanh toán bao gồm hóa đơn, hợp đồng, biên bản nghiệm thu và những tài liệu khác.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方要承担包装费、运输费、保险费等费用。
Màifāng yào chéngdān bāozhuāng fèi, yùnshū fèi, bǎoxiǎn fèi děng fèiyòng.
Bên bán phải chịu các chi phí như đóng gói, vận chuyển và bảo hiểm.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
质量问题可能包括损坏、数量不足、型号错误等等。
Zhìliàng wèntí kěnéng bāokuò sǔnhuài, shùliàng bùzú, xínghào cuòwù děngděng.
Vấn đề chất lượng có thể bao gồm hư hỏng, thiếu số lượng, sai mẫu mã và những vấn đề tương tự.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方可以通过协商、调解、仲裁等方式解决争议。
Shuāngfāng kěyǐ tōngguò xiéshāng, tiáojiě, zhòngcái děng fāngshì jiějué zhēngyì.
Hai bên có thể giải quyết tranh chấp bằng những phương thức như thương lượng, hòa giải và trọng tài.
81. 比如/例如 – Ví dụ như
Cấu trúc: Nội dung khái quát + 比如/例如 + ví dụ cụ thể.
Cách dùng: 比如 thường được dùng trong khẩu ngữ; 例如 trang trọng hơn và thường xuất hiện trong văn viết. Sau ví dụ có thể dùng 等 để biểu thị còn những trường hợp tương tự.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
比如,双方应该在合同签署后十个工作日内完成全部生效条件。
Bǐrú, shuāngfāng yīnggāi zài hétóng qiānshǔ hòu shí ge gōngzuòrì nèi wánchéng quánbù shēngxiào tiáojiàn.
Ví dụ, hai bên phải hoàn thành tất cả điều kiện có hiệu lực trong vòng mười ngày làm việc sau khi ký hợp đồng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同可以规定多种付款方式,比如银行转账和信用证。
Hétóng kěyǐ guīdìng duō zhǒng fùkuǎn fāngshì, bǐrú yínháng zhuǎnzhàng hé xìnyòngzhèng.
Hợp đồng có thể quy định nhiều phương thức thanh toán, ví dụ như chuyển khoản ngân hàng và thư tín dụng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
有些费用需要另外计算,例如进口税和银行费用。
Yǒuxiē fèiyòng xūyào lìngwài jìsuàn, lìrú jìnkǒushuì hé yínháng fèiyòng.
Một số chi phí cần được tính riêng, ví dụ như thuế nhập khẩu và phí ngân hàng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
不可抗力包括很多情况,比如洪水、地震和战争。
Bùkěkànglì bāokuò hěn duō qíngkuàng, bǐrú hóngshuǐ, dìzhèn hé zhànzhēng.
Bất khả kháng bao gồm nhiều trường hợp, ví dụ như lũ lụt, động đất và chiến tranh.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
买方可以要求多种证明,例如照片、报告和银行记录。
Mǎifāng kěyǐ yāoqiú duō zhǒng zhèngmíng, lìrú zhàopiàn, bàogào hé yínháng jìlù.
Bên mua có thể yêu cầu nhiều loại chứng cứ, ví dụ như hình ảnh, báo cáo và hồ sơ ngân hàng.
82. 其中 – Trong đó
Cấu trúc: Một tập hợp hoặc nội dung tổng thể + 其中 + một phần cụ thể.
Cách dùng: Dùng để lấy ra một hoặc một số thành phần trong tổng thể đã được nhắc đến. Có thể dùng 其中一个, 其中一方 hoặc 其中包括.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果以后修改其中一个条款,也要检查其他条款吗?
Rúguǒ yǐhòu xiūgǎi qízhōng yí ge tiáokuǎn, yě yào jiǎnchá qítā tiáokuǎn ma?
Nếu sau này sửa đổi một trong các điều khoản thì cũng phải kiểm tra các điều khoản khác phải không?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同有四个付款节点,其中最后一个是保留款。
Hétóng yǒu sì ge fùkuǎn jiédiǎn, qízhōng zuìhòu yí ge shì bǎoliúkuǎn.
Hợp đồng có bốn mốc thanh toán, trong đó mốc cuối cùng là khoản tiền giữ lại.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
我们收到了五份文件,其中两份需要修改。
Wǒmen shōudào le wǔ fèn wénjiàn, qízhōng liǎng fèn xūyào xiūgǎi.
Chúng tôi đã nhận được năm tài liệu, trong đó có hai tài liệu cần sửa đổi.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方都有责任,其中卖方负责技术问题。
Shuāngfāng dōu yǒu zérèn, qízhōng màifāng fùzé jìshù wèntí.
Hai bên đều có trách nhiệm, trong đó bên bán phụ trách vấn đề kỹ thuật.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这些费用中,其中一部分可以从保留款中扣除。
Zhèxiē fèiyòng zhōng, qízhōng yí bùfen kěyǐ cóng bǎoliúkuǎn zhōng kòuchú.
Trong các chi phí này, một phần có thể được khấu trừ từ khoản tiền giữ lại.
83. 另外/另行 – Ngoài ra, riêng biệt
Cách dùng:
另外 dùng để bổ sung một người, vật, phương án hoặc nội dung khác.
另行 thường đứng trước động từ, mang nghĩa “thực hiện riêng vào lúc khác hoặc bằng thủ tục khác”.
另有约定 là cách nói trang trọng, nghĩa là “có thỏa thuận khác”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
可以另外规定。例如,买方应该在收到完整文件后三个工作日内完成文件检查。
Kěyǐ lìngwài guīdìng. Lìrú, mǎifāng yīnggāi zài shōudào wánzhěng wénjiàn hòu sān ge gōngzuòrì nèi wánchéng wénjiàn jiǎnchá.
Có thể quy định riêng. Ví dụ, bên mua phải hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ trong vòng ba ngày làm việc sau khi nhận đủ tài liệu.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
运输费不包括在价格中,需要另外支付。
Yùnshū fèi bù bāokuò zài jiàgé zhōng, xūyào lìngwài zhīfù.
Chi phí vận chuyển không được bao gồm trong giá và cần được thanh toán riêng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
双方将另行确定正式验收日期。
Shuāngfāng jiāng lìngxíng quèdìng zhèngshì yànshōu rìqī.
Hai bên sẽ xác định riêng ngày nghiệm thu chính thức.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
对于复杂问题,卖方应该另行提交整改计划。
Duìyú fùzá wèntí, màifāng yīnggāi lìngxíng tíjiāo zhěnggǎi jìhuà.
Đối với vấn đề phức tạp, bên bán phải nộp riêng kế hoạch khắc phục.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方另有书面约定的,按照新的约定执行。
Shuāngfāng lìng yǒu shūmiàn yuēdìng de, ànzhào xīn de yuēdìng zhíxíng.
Nếu hai bên có thỏa thuận khác bằng văn bản thì thực hiện theo thỏa thuận mới.
84. 按时/及时/立即/马上 – Đúng giờ, kịp thời, lập tức
Cách dùng:
按时: đúng thời gian hoặc kế hoạch đã định.
及时: thực hiện kịp lúc, không để lỡ thời điểm thích hợp.
立即: lập tức, mang tính trang trọng và thường dùng trong hợp đồng.
马上: ngay lập tức, thường dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
卖方要立即通知买方,说明迟延原因、预计交货日期和减少影响的办法。
Màifāng yào lìjí tōngzhī mǎifāng, shuōmíng chíyán yuányīn, yùjì jiāohuò rìqī hé jiǎnshǎo yǐngxiǎng de bànfǎ.
Bên bán phải thông báo ngay cho bên mua, nêu rõ nguyên nhân chậm trễ, ngày dự kiến giao hàng và biện pháp giảm ảnh hưởng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
买方应该按时支付每一期款项。
Mǎifāng yīnggāi ànshí zhīfù měi yì qī kuǎnxiàng.
Bên mua phải thanh toán đúng hạn từng khoản của mỗi đợt.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
发现问题以后,请及时通知项目经理。
Fāxiàn wèntí yǐhòu, qǐng jíshí tōngzhī xiàngmù jīnglǐ.
Sau khi phát hiện vấn đề, vui lòng thông báo kịp thời cho giám đốc dự án.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
发生安全事故时,所有人员必须立即停止工作。
Fāshēng ānquán shìgù shí, suǒyǒu rényuán bìxū lìjí tíngzhǐ gōngzuò.
Khi xảy ra sự cố an toàn, toàn bộ nhân sự phải lập tức dừng công việc.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
客户正在等报价,请马上发给他。
Kèhù zhèngzài děng bàojià, qǐng mǎshàng fā gěi tā.
Khách hàng đang chờ báo giá, vui lòng gửi ngay cho họ.
PHẦN 8. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾP THEO
85. Động từ + 完 – Làm xong, hoàn thành hết
Cấu trúc: Động từ + 完 + tân ngữ.
Cách dùng: 完 là bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đã được thực hiện hết hoặc hoàn thành hoàn toàn. Dạng phủ định thường dùng 没有……完; bổ ngữ khả năng là 做得完/做不完.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
货物应该一次交完,还是可以分几次交?
Huòwù yīnggāi yí cì jiāo wán, háishi kěyǐ fēn jǐ cì jiāo?
Hàng hóa phải được giao hết trong một lần hay có thể chia thành nhiều lần giao?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
我已经看完这份合同了。
Wǒ yǐjīng kàn wán zhè fèn hétóng le.
Tôi đã đọc xong bản hợp đồng này rồi.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
财务部还没有检查完付款文件。
Cáiwùbù hái méiyǒu jiǎnchá wán fùkuǎn wénjiàn.
Phòng tài chính vẫn chưa kiểm tra xong hồ sơ thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这些工作今天做得完吗?
Zhèxiē gōngzuò jīntiān zuò de wán ma?
Những công việc này hôm nay có thể làm xong không?
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
文件太多了,我们今天可能看不完。
Wénjiàn tài duō le, wǒmen jīntiān kěnéng kàn bu wán.
Tài liệu quá nhiều, hôm nay chúng ta có thể không đọc hết được.
86. Động từ + 好 – Làm xong và đạt trạng thái cần thiết
Cấu trúc: Động từ + 好 + tân ngữ.
Cách dùng: 好 là bổ ngữ kết quả, không chỉ biểu thị hoàn thành mà còn nhấn mạnh kết quả đã đạt trạng thái sẵn sàng hoặc đạt yêu cầu. Ví dụ: 准备好 là chuẩn bị xong và sẵn sàng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果只有一部分货物准备好了,可以先交这一部分吗?
Rúguǒ zhǐyǒu yí bùfen huòwù zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ xiān jiāo zhè yí bùfen ma?
Nếu mới chỉ có một phần hàng hóa được chuẩn bị xong thì có thể giao trước phần đó không?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
我们已经准备好所有付款文件了。
Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo suǒyǒu fùkuǎn wénjiàn le.
Chúng tôi đã chuẩn bị xong tất cả hồ sơ thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
请在会议以前写好进度报告。
Qǐng zài huìyì yǐqián xiě hǎo jìndù bàogào.
Vui lòng viết xong báo cáo tiến độ trước cuộc họp.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
卖方必须包装好所有货物。
Màifāng bìxū bāozhuāng hǎo suǒyǒu huòwù.
Bên bán phải đóng gói cẩn thận toàn bộ hàng hóa.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
银行账户还没有核实好,暂时不能付款。
Yínháng zhànghù hái méiyǒu héshí hǎo, zànshí bù néng fùkuǎn.
Tài khoản ngân hàng vẫn chưa được xác minh xong nên tạm thời chưa thể thanh toán.
87. Động từ + 到 – Đạt được, nhận được, đến được
Cấu trúc: Động từ + 到 + tân ngữ hoặc địa điểm.
Cách dùng: 到 làm bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đạt đến một kết quả hoặc địa điểm. Những từ thường gặp gồm 收到, 看到, 找到, 买到 và 送到.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
买方应该在收到验收申请和完整资料后五个工作日内完成检查。
Mǎifāng yīnggāi zài shōudào yànshōu shēnqǐng hé wánzhěng zīliào hòu wǔ ge gōngzuòrì nèi wánchéng jiǎnchá.
Bên mua phải hoàn thành việc kiểm tra trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận được đề nghị nghiệm thu và đầy đủ hồ sơ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
我们已经收到银行的到账通知了。
Wǒmen yǐjīng shōudào yínháng de dàozhàng tōngzhī le.
Chúng tôi đã nhận được thông báo ghi có của ngân hàng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
卖方必须把货物送到指定地点。
Màifāng bìxū bǎ huòwù sòng dào zhǐdìng dìdiǎn.
Bên bán phải giao hàng đến địa điểm được chỉ định.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
财务部还没有找到这笔付款的记录。
Cáiwùbù hái méiyǒu zhǎodào zhè bǐ fùkuǎn de jìlù.
Phòng tài chính vẫn chưa tìm thấy hồ sơ của khoản thanh toán này.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
买方没有在市场上买到合适的零件。
Mǎifāng méiyǒu zài shìchǎng shàng mǎidào héshì de língjiàn.
Bên mua không mua được linh kiện phù hợp trên thị trường.
88. Động từ + 清/清楚 – Làm rõ, thực hiện rõ ràng
Cấu trúc: Động từ + 清/清楚 + tân ngữ.
Cách dùng: 清 và 清楚 làm bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đạt đến trạng thái rõ ràng. Những tổ hợp thường gặp gồm 写清, 说清, 查清, 看清 và 说明清楚.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这可能影响合同成立、生效和履行的时间,所以一定要写清最后签署日。
Zhè kěnéng yǐngxiǎng hétóng chénglì, shēngxiào hé lǚxíng de shíjiān, suǒyǐ yídìng yào xiě qīng zuìhòu qiānshǔrì.
Việc này có thể ảnh hưởng đến thời điểm xác lập, có hiệu lực và thực hiện hợp đồng, vì vậy nhất định phải ghi rõ ngày ký cuối cùng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
合同必须写清付款条件和付款期限。
Hétóng bìxū xiě qīng fùkuǎn tiáojiàn hé fùkuǎn qīxiàn.
Hợp đồng phải ghi rõ điều kiện và thời hạn thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
请把延期的原因说清楚。
Qǐng bǎ yánqī de yuányīn shuō qīngchu.
Vui lòng giải thích rõ nguyên nhân gia hạn.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方应该先查清价格错误的原因。
Shuāngfāng yīnggāi xiān chá qīng jiàgé cuòwù de yuányīn.
Hai bên phải điều tra rõ nguyên nhân sai giá trước.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
我没有看清发票上的银行账号。
Wǒ méiyǒu kàn qīng fāpiào shàng de yínháng zhànghào.
Tôi đã không nhìn rõ số tài khoản ngân hàng trên hóa đơn.
89. Động từ + 回/回来 – Trở lại, thu hồi, hoàn trả
Cấu trúc: Động từ + 回/回来/回去.
Cách dùng: 回 biểu thị hành động trở về vị trí hoặc trạng thái ban đầu. 回来 chỉ hướng về phía người nói; 回去 chỉ hướng rời xa người nói. Trong hợp đồng thường gặp 收回, 退回, 取回 và 要回.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我们有权把已经交付的货物收回来吗?
Wǒmen yǒu quán bǎ yǐjīng jiāofù de huòwù shōu huílai ma?
Chúng ta có quyền thu hồi hàng hóa đã giao không?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
银行已经把错误的付款退回来了。
Yínháng yǐjīng bǎ cuòwù de fùkuǎn tuì huílai le.
Ngân hàng đã hoàn trả khoản thanh toán sai.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
合同终止以后,买方要把设备还回去。
Hétóng zhōngzhǐ yǐhòu, mǎifāng yào bǎ shèbèi huán huíqù.
Sau khi hợp đồng chấm dứt, bên mua phải trả lại thiết bị.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们已经从客户那里取回了合同原件。
Wǒmen yǐjīng cóng kèhù nàli qǔhuí le hétóng yuánjiàn.
Chúng tôi đã lấy lại bản gốc hợp đồng từ khách hàng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
卖方应该退回未使用的预付款。
Màifāng yīnggāi tuìhuí wèi shǐyòng de yùfùkuǎn.
Bên bán phải hoàn trả khoản tạm ứng chưa sử dụng.
90. Động từ + 出来 – Cho ra kết quả, xuất hiện ra
Cấu trúc: Động từ + 出来 + tân ngữ hoặc kết quả.
Cách dùng: 出来 có thể chỉ hướng từ trong ra ngoài hoặc biểu thị kết quả được tạo ra, phát hiện hay nhận biết. Những tổ hợp thường gặp gồm 算出来, 看出来, 找出来 và 列出来.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果结束日期和合同月数算出来的结果不一样,应该以哪个为准?
Rúguǒ jiéshù rìqī hé hétóng yuèshù suàn chūlai de jiéguǒ bù yíyàng, yīnggāi yǐ nǎge wéi zhǔn?
Nếu ngày kết thúc và kết quả tính theo số tháng hợp đồng không giống nhau thì nên lấy nội dung nào làm căn cứ?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
财务部已经算出最终付款金额了。
Cáiwùbù yǐjīng suànchū zuìzhōng fùkuǎn jīn’é le.
Phòng tài chính đã tính ra số tiền thanh toán cuối cùng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
请把所有额外费用列出来。
Qǐng bǎ suǒyǒu éwài fèiyòng liè chūlai.
Vui lòng liệt kê tất cả chi phí phát sinh.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们已经找出价格错误的原因了。
Wǒmen yǐjīng zhǎochū jiàgé cuòwù de yuányīn le.
Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân sai giá.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
从这份报告中可以看出项目已经延期。
Cóng zhè fèn bàogào zhōng kěyǐ kànchū xiàngmù yǐjīng yánqī.
Từ báo cáo này có thể nhận ra rằng dự án đã bị chậm tiến độ.
91. Động từ + 起来 – Gom lại, bắt đầu hoặc xét về mặt nào đó
Cách dùng:
加起来: cộng lại.
收起来: thu lại, cất lại.
开始 + động từ hoặc động từ + 起来: bắt đầu hành động.
看起来/听起来: nhìn có vẻ/nghe có vẻ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
合同中的各种违约金加起来,有没有总的最高限额?
Hétóng zhōng de gè zhǒng wéiyuējīn jiā qǐlai, yǒu méiyǒu zǒng de zuìgāo xiàn’é?
Khi cộng tất cả các loại tiền phạt vi phạm trong hợp đồng lại thì có tổng giới hạn tối đa không?
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
所有费用加起来一共是五十万元。
Suǒyǒu fèiyòng jiā qǐlai yígòng shì wǔshí wàn yuán.
Cộng tất cả các chi phí lại thì tổng cộng là 500.000 nhân dân tệ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
请把重要的付款文件收起来。
Qǐng bǎ zhòngyào de fùkuǎn wénjiàn shōu qǐlai.
Vui lòng thu lại và cất giữ những hồ sơ thanh toán quan trọng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方已经开始讨论起来了。
Shuāngfāng yǐjīng kāishǐ tǎolùn qǐlai le.
Hai bên đã bắt đầu thảo luận.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这个付款计划看起来没有问题。
Zhège fùkuǎn jìhuà kàn qǐlai méiyǒu wèntí.
Kế hoạch thanh toán này nhìn có vẻ không có vấn đề.
92. 入/进入/转入 – Đi vào, chuyển vào
Cách dùng:
入 mang tính văn viết, nghĩa là “vào”.
进入 nhấn mạnh đi vào một địa điểm, trạng thái hoặc giai đoạn.
转入 thường dùng với tiền, hồ sơ hoặc công việc được chuyển vào một tài khoản, bộ phận hay giai đoạn khác.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果买方没有在付款期限内把足额款项转入我方指定账户,就算逾期付款。
Rúguǒ mǎifāng méiyǒu zài fùkuǎn qīxiàn nèi bǎ zú’é kuǎnxiàng zhuǎnrù wǒfāng zhǐdìng zhànghù, jiù suàn yúqī fùkuǎn.
Nếu bên mua không chuyển đủ tiền vào tài khoản do bên mình chỉ định trong thời hạn thanh toán thì được coi là chậm thanh toán.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
款项已经进入卖方的银行账户。
Kuǎnxiàng yǐjīng jìnrù màifāng de yínháng zhànghù.
Khoản tiền đã đi vào tài khoản ngân hàng của bên bán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
项目下个月将进入安装阶段。
Xiàngmù xià ge yuè jiāng jìnrù ānzhuāng jiēduàn.
Dự án sẽ bước vào giai đoạn lắp đặt vào tháng sau.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这笔费用不能转入最终结算。
Zhè bǐ fèiyòng bù néng zhuǎnrù zuìzhōng jiésuàn.
Khoản chi phí này không được chuyển vào quyết toán cuối cùng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
未经批准的人员不得进入施工现场。
Wèijīng pīzhǔn de rényuán bùdé jìnrù shīgōng xiànchǎng.
Người chưa được phê duyệt không được đi vào hiện trường thi công.
93. 也就是/也就是说 – Tức là, nói cách khác
Cấu trúc: Nội dung thứ nhất, 也就是/也就是说 + nội dung giải thích.
Cách dùng: Dùng để giải thích lại, làm rõ hoặc chuyển một tỷ lệ thành số tiền cụ thể. 也就是说 thường đứng đầu một mệnh đề hoàn chỉnh; 也就是 thường nối trực tiếp với danh từ hoặc số liệu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
合同生效并且收到正确文件以后,买方支付百分之二十的预付款,也就是二十三万五千二百元。
Hétóng shēngxiào bìngqiě shōudào zhèngquè wénjiàn yǐhòu, mǎifāng zhīfù bǎifēnzhī èrshí de yùfùkuǎn, yě jiùshì èrshísān wàn wǔqiān èrbǎi yuán.
Sau khi hợp đồng có hiệu lực và nhận được hồ sơ chính xác, bên mua thanh toán 20% tiền tạm ứng, tức là 235.200 nhân dân tệ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
保留款是合同总价的百分之十,也就是十万元。
Bǎoliúkuǎn shì hétóng zǒngjià de bǎifēnzhī shí, yě jiùshì shí wàn yuán.
Khoản tiền giữ lại bằng 10% tổng giá hợp đồng, tức là 100.000 nhân dân tệ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
付款期限是十五个工作日,也就是说星期六不计算。
Fùkuǎn qīxiàn shì shíwǔ ge gōngzuòrì, yě jiùshì shuō Xīngqīliù bù jìsuàn.
Thời hạn thanh toán là mười lăm ngày làm việc, tức là thứ Bảy không được tính.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这个价格是固定价格,也就是说不能随意调整。
Zhège jiàgé shì gùdìng jiàgé, yě jiùshì shuō bù néng suíyì tiáozhěng.
Mức giá này là giá cố định, nói cách khác là không được tùy ý điều chỉnh.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
买方没有按时付款,也就是说买方已经违约了。
Mǎifāng méiyǒu ànshí fùkuǎn, yě jiùshì shuō mǎifāng yǐjīng wéiyuē le.
Bên mua không thanh toán đúng hạn, tức là bên mua đã vi phạm hợp đồng.
94. 原则上 – Về nguyên tắc
Cấu trúc: 原则上 + mệnh đề.
Cách dùng: Dùng để nêu nguyên tắc chung nhưng vẫn có thể tồn tại ngoại lệ. Phía sau thường xuất hiện 除非, 但是 hoặc 另有约定的除外.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
原则上使用银行转账,并退回原付款账户。
Yuánzé shàng shǐyòng yínháng zhuǎnzhàng, bìng tuìhuí yuán fùkuǎn zhànghù.
Về nguyên tắc, tiền được hoàn bằng chuyển khoản ngân hàng vào tài khoản đã dùng để thanh toán.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
原则上,合同价格在有效期内不能改变。
Yuánzé shàng, hétóng jiàgé zài yǒuxiàoqī nèi bù néng gǎibiàn.
Về nguyên tắc, giá hợp đồng không được thay đổi trong thời hạn hiệu lực.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
原则上,未经批准的额外工作不予付款。
Yuánzé shàng, wèijīng pīzhǔn de éwài gōngzuò bù yǔ fùkuǎn.
Về nguyên tắc, công việc phát sinh chưa được phê duyệt sẽ không được thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
原则上,所有通知都应该采用书面形式。
Yuánzé shàng, suǒyǒu tōngzhī dōu yīnggāi cǎiyòng shūmiàn xíngshì.
Về nguyên tắc, tất cả thông báo đều phải sử dụng hình thức văn bản.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
原则上,银行费用由发生费用的一方承担。
Yuánzé shàng, yínháng fèiyòng yóu fāshēng fèiyòng de yìfāng chéngdān.
Về nguyên tắc, phí ngân hàng do bên làm phát sinh chi phí chịu.
95. 首先……,接下来……,最后…… – Trước hết, tiếp theo, cuối cùng
Cấu trúc: 首先 + bước thứ nhất, 接下来/然后 + bước tiếp theo, 最后 + bước cuối cùng.
Cách dùng: Dùng để trình bày quy trình hoặc thứ tự xử lý công việc một cách rõ ràng. 首先 trang trọng hơn 先; 接下来 nhấn mạnh bước tiếp nối.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
首先冲抵实际发生并且有凭证的追债费用,然后冲抵应付的违约金。
Shǒuxiān chōngdǐ shíjì fāshēng bìngqiě yǒu píngzhèng de zhuīzhài fèiyòng, ránhòu chōngdǐ yīngfù de wéiyuējīn.
Trước hết cấn trừ chi phí thu hồi nợ thực tế phát sinh và có chứng từ, sau đó cấn trừ tiền phạt vi phạm phải trả.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
首先检查发票,然后核对金额,最后安排付款。
Shǒuxiān jiǎnchá fāpiào, ránhòu héduì jīn’é, zuìhòu ānpái fùkuǎn.
Trước hết kiểm tra hóa đơn, sau đó đối chiếu số tiền và cuối cùng sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
首先确认问题,接下来制定计划,最后完成整改。
Shǒuxiān quèrèn wèntí, jiēxiàlái zhìdìng jìhuà, zuìhòu wánchéng zhěnggǎi.
Trước hết xác nhận vấn đề, tiếp theo lập kế hoạch và cuối cùng hoàn thành khắc phục.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
首先由卖方提交文件,然后由买方检查。
Shǒuxiān yóu màifāng tíjiāo wénjiàn, ránhòu yóu mǎifāng jiǎnchá.
Trước hết bên bán nộp hồ sơ, sau đó bên mua kiểm tra.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
首先双方进行协商,协商不成时再申请仲裁。
Shǒuxiān shuāngfāng jìnxíng xiéshāng, xiéshāng bù chéng shí zài shēnqǐng zhòngcái.
Trước hết hai bên tiến hành thương lượng; nếu thương lượng không thành thì mới yêu cầu trọng tài.
96. 主要…… – Chủ yếu…
Cấu trúc: Chủ ngữ + 主要 + động từ; hoặc 主要是 + danh từ/cụm từ.
Cách dùng: Dùng để nêu nội dung, nguyên nhân, trách nhiệm hoặc thành phần quan trọng nhất. 主要的 đứng trước danh từ; 主要地 ít được dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
主要有固定期限合同和无固定期限合同两种。
Zhǔyào yǒu gùdìng qīxiàn hétóng hé wú gùdìng qīxiàn hétóng liǎng zhǒng.
Chủ yếu có hai loại là hợp đồng có thời hạn xác định và hợp đồng không xác định thời hạn.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这次延期主要是材料不足造成的。
Zhè cì yánqī zhǔyào shì cáiliào bùzú zàochéng de.
Sự chậm trễ lần này chủ yếu là do thiếu nguyên vật liệu gây ra.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
财务部主要负责检查发票和安排付款。
Cáiwùbù zhǔyào fùzé jiǎnchá fāpiào hé ānpái fùkuǎn.
Phòng tài chính chủ yếu phụ trách kiểm tra hóa đơn và sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
合同价格主要包括材料费和人工费。
Hétóng jiàgé zhǔyào bāokuò cáiliào fèi hé réngōng fèi.
Giá hợp đồng chủ yếu bao gồm chi phí nguyên vật liệu và nhân công.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
我们今天主要讨论交货期限和付款条件。
Wǒmen jīntiān zhǔyào tǎolùn jiāohuò qīxiàn hé fùkuǎn tiáojiàn.
Hôm nay chúng ta chủ yếu thảo luận về thời hạn giao hàng và điều kiện thanh toán.
PHẦN 9: CÁC TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP 97–108
97. Câu hỏi chính phản “是不是……?”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 是不是 + động từ/tính từ/danh từ?
“是不是” được dùng để hỏi xác nhận “có phải… hay không?”. Người trả lời thường dùng “是” hoặc “不是”. Khi đã dùng “是不是”, cuối câu thường không cần thêm “吗”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
无固定期限合同是不是永远不能结束?
Wú gùdìng qīxiàn hétóng shì bu shì yǒngyuǎn bù néng jiéshù?
Hợp đồng không xác định thời hạn có phải là vĩnh viễn không thể chấm dứt không?
Ví dụ 2:
这张发票是不是已经过期了?
Zhè zhāng fāpiào shì bu shì yǐjīng guòqī le?
Hóa đơn này có phải đã hết hạn rồi không?
Ví dụ 3:
买方是不是已经收到货物了?
Mǎifāng shì bu shì yǐjīng shōudào huòwù le?
Có phải bên mua đã nhận được hàng rồi không?
Ví dụ 4:
这笔费用是不是包括在合同总价中?
Zhè bǐ fèiyòng shì bu shì bāokuò zài hétóng zǒngjià zhōng?
Khoản chi phí này có được bao gồm trong tổng giá trị hợp đồng không?
Ví dụ 5:
明天是不是最后付款日?
Míngtiān shì bu shì zuìhòu fùkuǎn rì?
Ngày mai có phải là ngày thanh toán cuối cùng không?
98. Câu hỏi “有没有……?”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 有没有 + danh từ?
Chủ ngữ + 有没有 + động từ?
“有没有” là hình thức hỏi chính phản của “有”, có nghĩa là “có hay không”, “đã… hay chưa”. Không cần dùng thêm “吗” ở cuối câu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
违约金有没有最高限额?
Wéiyuējīn yǒu méiyǒu zuìgāo xiàn’é?
Tiền phạt vi phạm có mức giới hạn tối đa không?
Ví dụ 2:
合同里有没有自动续期条款?
Hétóng lǐ yǒu méiyǒu zìdòng xùqī tiáokuǎn?
Trong hợp đồng có điều khoản tự động gia hạn không?
Ví dụ 3:
银行有没有收到这笔款项?
Yínháng yǒu méiyǒu shōudào zhè bǐ kuǎnxiàng?
Ngân hàng đã nhận được khoản tiền này chưa?
Ví dụ 4:
卖方有没有提供银行保函?
Màifāng yǒu méiyǒu tígōng yínháng bǎohán?
Bên bán đã cung cấp bảo lãnh ngân hàng chưa?
Ví dụ 5:
这个价格有没有包括增值税?
Zhège jiàgé yǒu méiyǒu bāokuò zēngzhíshuì?
Mức giá này có bao gồm thuế giá trị gia tăng không?
99. Trợ từ nghi vấn “吗”
Cấu trúc:
Câu trần thuật + 吗?
“吗” được đặt cuối câu để biến một câu trần thuật thành câu hỏi có–không. Người nói không nhất thiết nghiêng về câu trả lời nào.
Không nên kết hợp “吗” với các từ nghi vấn như “谁、什么、哪、为什么” hoặc với hình thức chính phản “是不是、有没有”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
合同签署日是合同上写的日期吗?
Hétóng qiānshǔ rì shì hétóng shàng xiě de rìqī ma?
Ngày ký hợp đồng có phải là ngày được ghi trên hợp đồng không?
Ví dụ 2:
你们已经签署合同了吗?
Nǐmen yǐjīng qiānshǔ hétóng le ma?
Các anh đã ký hợp đồng rồi phải không?
Ví dụ 3:
我们可以提前交货吗?
Wǒmen kěyǐ tíqián jiāohuò ma?
Chúng tôi có thể giao hàng trước thời hạn không?
Ví dụ 4:
这个银行账户还有效吗?
Zhège yínháng zhànghù hái yǒuxiào ma?
Tài khoản ngân hàng này vẫn còn hiệu lực phải không?
Ví dụ 5:
买方会按时付款吗?
Mǎifāng huì ànshí fùkuǎn ma?
Bên mua sẽ thanh toán đúng hạn chứ?
100. Trợ từ nghi vấn và tỉnh lược “呢”
Cấu trúc:
Danh từ/đại từ + 呢?
Nếu + tình huống + 呢?
“呢” thường được dùng để:
Hỏi tiếp về một đối tượng hoặc vấn đề đã được nhắc đến.
Hỏi “còn… thì sao?”.
Đưa ra một tình huống giả định và hỏi cách xử lý.
Rút gọn phần nội dung đã rõ trong ngữ cảnh.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
如果是买方要求提前交货呢?
Rúguǒ shì mǎifāng yāoqiú tíqián jiāohuò ne?
Nếu chính bên mua yêu cầu giao hàng trước thời hạn thì sao?
Ví dụ 2:
第一期已经付款了,第二期呢?
Dì yī qī yǐjīng fùkuǎn le, dì èr qī ne?
Đợt thứ nhất đã thanh toán rồi, còn đợt thứ hai thì sao?
Ví dụ 3:
如果银行今天不能转账呢?
Rúguǒ yínháng jīntiān bù néng zhuǎnzhàng ne?
Nếu hôm nay ngân hàng không thể chuyển khoản thì sao?
Ví dụ 4:
价格已经确定了,付款期限呢?
Jiàgé yǐjīng quèdìng le, fùkuǎn qīxiàn ne?
Giá đã được xác định rồi, còn thời hạn thanh toán thì sao?
Ví dụ 5:
卖方负责运输,保险费呢?
Màifāng fùzé yùnshū, bǎoxiǎnfèi ne?
Bên bán chịu trách nhiệm vận chuyển, còn phí bảo hiểm thì sao?
101. Câu hỏi xác nhận “……,对吗?”
Cấu trúc:
Câu trần thuật +,对吗?
“对吗” có nghĩa là “đúng không?”, được sử dụng khi người nói đã có một nhận định và muốn người nghe xác nhận. So với “吗”, cấu trúc này thể hiện rõ hơn rằng người nói nghiêng về việc cho rằng nhận định của mình là đúng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
最后才冲抵合同的本金,对吗?
Zuìhòu cái chōngdǐ hétóng de běnjīn, duì ma?
Cuối cùng mới khấu trừ vào khoản nợ gốc của hợp đồng, đúng không?
Ví dụ 2:
付款期限从明天开始计算,对吗?
Fùkuǎn qīxiàn cóng míngtiān kāishǐ jìsuàn, duì ma?
Thời hạn thanh toán bắt đầu được tính từ ngày mai, đúng không?
Ví dụ 3:
卖方承担全部运输费用,对吗?
Màifāng chéngdān quánbù yùnshū fèiyòng, duì ma?
Bên bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển, đúng không?
Ví dụ 4:
这份报价已经包括税费了,对吗?
Zhè fèn bàojià yǐjīng bāokuò shuìfèi le, duì ma?
Báo giá này đã bao gồm thuế và phí rồi, đúng không?
Ví dụ 5:
设备的保修期是十二个月,对吗?
Shèbèi de bǎoxiūqī shì shí’èr ge yuè, duì ma?
Thời hạn bảo hành của thiết bị là mười hai tháng, đúng không?
102. Đại từ nghi vấn “为什么”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 为什么 + vị ngữ?
为什么 + chủ ngữ + vị ngữ?
“为什么” có nghĩa là “tại sao”, dùng để hỏi nguyên nhân hoặc lý do. Nó thường đứng trước động từ, tính từ hoặc động từ năng nguyện như “要、应该、可以、不能”.
Cấu trúc “为什么不……” có thể là câu hỏi, đồng thời cũng có thể mang ý đề nghị: “Tại sao không…?”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
有些合同为什么要得到批准以后才能生效?
Yǒuxiē hétóng wèishénme yào dédào pīzhǔn yǐhòu cái néng shēngxiào?
Tại sao một số hợp đồng phải được phê duyệt rồi mới có thể có hiệu lực?
Ví dụ 2:
买方为什么还没有付款?
Mǎifāng wèishénme hái méiyǒu fùkuǎn?
Tại sao bên mua vẫn chưa thanh toán?
Ví dụ 3:
这批货物为什么被退回来了?
Zhè pī huòwù wèishénme bèi tuìhuí lái le?
Tại sao lô hàng này bị trả lại?
Ví dụ 4:
我们为什么不能使用原来的账户?
Wǒmen wèishénme bù néng shǐyòng yuánlái de zhànghù?
Tại sao chúng ta không thể sử dụng tài khoản ban đầu?
Ví dụ 5:
你们为什么不提前通知我们?
Nǐmen wèishénme bù tíqián tōngzhī wǒmen?
Tại sao các anh không thông báo trước cho chúng tôi?
103. Đại từ nghi vấn “什么时候”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 什么时候 + động từ?
Chủ ngữ + 在什么时候 + động từ?
“什么时候” có nghĩa là “khi nào”, dùng để hỏi thời điểm. Trong câu tiếng Trung, nó đứng ở vị trí mà từ chỉ thời gian sẽ xuất hiện trong câu trả lời.
“在什么时候” mang tính đầy đủ và trang trọng hơn, thường xuất hiện trong văn bản hoặc cuộc họp công việc.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
技术文件应该在什么时候提供?
Jìshù wénjiàn yīnggāi zài shénme shíhou tígōng?
Tài liệu kỹ thuật nên được cung cấp vào lúc nào?
Ví dụ 2:
卖方什么时候可以交货?
Màifāng shénme shíhou kěyǐ jiāohuò?
Khi nào bên bán có thể giao hàng?
Ví dụ 3:
我们什么时候开始计算付款期限?
Wǒmen shénme shíhou kāishǐ jìsuàn fùkuǎn qīxiàn?
Khi nào chúng ta bắt đầu tính thời hạn thanh toán?
Ví dụ 4:
买方应该在什么时候签署验收记录?
Mǎifāng yīnggāi zài shénme shíhou qiānshǔ yànshōu jìlù?
Bên mua nên ký biên bản nghiệm thu vào lúc nào?
Ví dụ 5:
合同什么时候正式生效?
Hétóng shénme shíhou zhèngshì shēngxiào?
Khi nào hợp đồng chính thức có hiệu lực?
104. Đại từ nghi vấn “哪、哪个、哪些”
Cấu trúc:
哪 + lượng từ + danh từ?
哪个 + danh từ?
哪些 + danh từ?
“哪” có nghĩa là “nào”, phải kết hợp với lượng từ thích hợp:
哪个: cái/người nào.
哪家: công ty/ngân hàng/cửa hàng nào.
哪种: loại nào.
哪一方: bên nào.
哪些: những… nào, dùng cho số nhiều.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
如果结束日期和合同月数算出来的结果不一样,应该以哪个为准?
Rúguǒ jiéshù rìqī hé hétóng yuèshù suàn chūlái de jiéguǒ bù yíyàng, yīnggāi yǐ nǎge wéi zhǔn?
Nếu ngày kết thúc và kết quả tính theo số tháng của hợp đồng không giống nhau thì nên lấy cái nào làm chuẩn?
Ví dụ 2:
我们应该使用哪个汇率?
Wǒmen yīnggāi shǐyòng nǎge huìlǜ?
Chúng ta nên sử dụng tỷ giá nào?
Ví dụ 3:
哪些费用不包括在合同总价中?
Nǎxiē fèiyòng bù bāokuò zài hétóng zǒngjià zhōng?
Những chi phí nào không được bao gồm trong tổng giá trị hợp đồng?
Ví dụ 4:
你们准备选择哪家银行开信用证?
Nǐmen zhǔnbèi xuǎnzé nǎ jiā yínháng kāi xìnyòngzhèng?
Các anh dự định chọn ngân hàng nào để mở thư tín dụng?
Ví dụ 5:
哪一种付款方式对双方最安全?
Nǎ yì zhǒng fùkuǎn fāngshì duì shuāngfāng zuì ānquán?
Phương thức thanh toán nào an toàn nhất cho cả hai bên?
105. Đại từ nghi vấn “谁” và cấu trúc “由谁……”
Cấu trúc:
谁 + động từ?
Danh từ + 由谁 + động từ?
“谁” có nghĩa là “ai”. Nó có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ.
“由谁 + động từ” thường được dùng trong ngôn ngữ trang trọng để hỏi người hoặc bên chịu trách nhiệm thực hiện công việc. “由” nhấn mạnh việc phân công, nguồn thực hiện hoặc chủ thể chịu trách nhiệm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
追债费用、律师费和诉讼费由谁承担?
Zhuīzhài fèiyòng, lǜshīfèi hé sùsòngfèi yóu shéi chéngdān?
Chi phí thu hồi nợ, phí luật sư và chi phí tố tụng do ai chịu?
Ví dụ 2:
谁负责准备验收文件?
Shéi fùzé zhǔnbèi yànshōu wénjiàn?
Ai chịu trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu?
Ví dụ 3:
这份合同应该由谁签字?
Zhè fèn hétóng yīnggāi yóu shéi qiānzì?
Hợp đồng này nên do ai ký?
Ví dụ 4:
发生额外费用时,谁来批准?
Fāshēng éwài fèiyòng shí, shéi lái pīzhǔn?
Khi phát sinh chi phí ngoài dự kiến, ai sẽ phê duyệt?
Ví dụ 5:
付款账户的变更由谁确认?
Fùkuǎn zhànghù de biàngēng yóu shéi quèrèn?
Việc thay đổi tài khoản thanh toán do ai xác nhận?
106. Cấu trúc chỉ mục đích “用来……”
Cấu trúc:
Danh từ + 用来 + động từ
Chủ ngữ + 用 + danh từ + 来 + động từ
“用来” có nghĩa là “dùng để”, giới thiệu mục đích hoặc công dụng của một đồ vật, khoản tiền, tài liệu hay biện pháp.
Phân biệt:
用来 + động từ: nhấn mạnh công dụng.
用 + công cụ/phương tiện + 来 + động từ: nhấn mạnh phương tiện được sử dụng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
哪些文件可以用来证明已经付款?
Nǎxiē wénjiàn kěyǐ yònglái zhèngmíng yǐjīng fùkuǎn?
Những chứng từ nào có thể được dùng để chứng minh rằng đã thanh toán?
Ví dụ 2:
这笔定金用来保证双方履行合同。
Zhè bǐ dìngjīn yònglái bǎozhèng shuāngfāng lǚxíng hétóng.
Khoản tiền đặt cọc này được dùng để bảo đảm hai bên thực hiện hợp đồng.
Ví dụ 3:
这个账户只用来接收合同款。
Zhège zhànghù zhǐ yònglái jiēshōu hétóngkuǎn.
Tài khoản này chỉ được dùng để nhận tiền theo hợp đồng.
Ví dụ 4:
我们用电子邮件来发送发票。
Wǒmen yòng diànzǐ yóujiàn lái fāsòng fāpiào.
Chúng tôi dùng thư điện tử để gửi hóa đơn.
Ví dụ 5:
保留款可以用来支付维修费用。
Bǎoliúkuǎn kěyǐ yònglái zhīfù wéixiū fèiyòng.
Khoản tiền giữ lại có thể được dùng để thanh toán chi phí sửa chữa.
107. Động từ “符合”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 符合 + tiêu chuẩn/yêu cầu/quy định/điều kiện
“符合” có nghĩa là “phù hợp với”, “đáp ứng đúng” một tiêu chuẩn hoặc quy định khách quan. Những tân ngữ thường đi với “符合” gồm:
符合要求: phù hợp yêu cầu.
符合标准: phù hợp tiêu chuẩn.
符合规定: phù hợp quy định.
符合法律: phù hợp pháp luật.
符合条件: đáp ứng điều kiện.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
货物必须符合质量要求,文件要完整,而且买方要书面同意新的交货日期。
Huòwù bìxū fúhé zhìliàng yāoqiú, wénjiàn yào wánzhěng, érqiě mǎifāng yào shūmiàn tóngyì xīn de jiāohuò rìqī.
Hàng hóa phải phù hợp với yêu cầu chất lượng, hồ sơ phải đầy đủ, hơn nữa bên mua phải đồng ý bằng văn bản với ngày giao hàng mới.
Ví dụ 2:
所有产品都必须符合国家标准。
Suǒyǒu chǎnpǐn dōu bìxū fúhé guójiā biāozhǔn.
Tất cả sản phẩm đều phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia.
Ví dụ 3:
这张发票不符合税务机关的规定。
Zhè zhāng fāpiào bù fúhé shuìwù jīguān de guīdìng.
Hóa đơn này không phù hợp với quy định của cơ quan thuế.
Ví dụ 4:
供应商提供的材料符合合同要求。
Gōngyìngshāng tígōng de cáiliào fúhé hétóng yāoqiú.
Vật liệu do nhà cung cấp cung cấp phù hợp với yêu cầu của hợp đồng.
Ví dụ 5:
这种付款方式不符合公司的财务制度。
Zhè zhǒng fùkuǎn fāngshì bù fúhé gōngsī de cáiwù zhìdù.
Phương thức thanh toán này không phù hợp với chế độ tài chính của công ty.
108. Động từ “满足”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 满足 + điều kiện/yêu cầu/nhu cầu/tiêu chuẩn
“满足” có nghĩa là “đáp ứng”, “thỏa mãn”. Nó thường được dùng khi một sự vật hoặc hành vi đáp ứng đầy đủ điều kiện, yêu cầu hay nhu cầu cần thiết.
Phân biệt:
符合: phù hợp với quy định hoặc tiêu chuẩn khách quan.
满足: đáp ứng đủ điều kiện, yêu cầu hoặc nhu cầu cụ thể.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại:
提前交货需要满足哪些条件?
Tíqián jiāohuò xūyào mǎnzú nǎxiē tiáojiàn?
Việc giao hàng trước thời hạn cần đáp ứng những điều kiện nào?
Ví dụ 2:
卖方必须满足合同规定的质量要求。
Màifāng bìxū mǎnzú hétóng guīdìng de zhìliàng yāoqiú.
Bên bán phải đáp ứng các yêu cầu chất lượng được quy định trong hợp đồng.
Ví dụ 3:
只有满足付款条件,财务部门才能转账。
Zhǐyǒu mǎnzú fùkuǎn tiáojiàn, cáiwù bùmén cái néng zhuǎnzhàng.
Chỉ khi đáp ứng điều kiện thanh toán thì bộ phận tài chính mới có thể chuyển khoản.
Ví dụ 4:
目前的生产能力不能满足客户的需求。
Mùqián de shēngchǎn nénglì bù néng mǎnzú kèhù de xūqiú.
Năng lực sản xuất hiện tại không thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Ví dụ 5:
申请延期必须满足两个基本条件。
Shēnqǐng yánqī bìxū mǎnzú liǎng ge jīběn tiáojiàn.
Việc xin gia hạn phải đáp ứng hai điều kiện cơ bản.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được xem như một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sáng tác và nghiên cứu giáo trình tiếng Trung chuyên ngành. Cuốn sách này không chỉ đơn thuần là một tài liệu học tập, mà còn là một phần trong công trình đồ sộ mang tên SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển, một dự án khẳng định trí tuệ và tâm huyết của tác giả trong việc xây dựng nền tảng tri thức tiếng Trung tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
经济汉语教程:合同价格、付款与期限条款
Jīngjì Hànyǔ jiàochéng: Hétóng jiàgé、fùkuǎn yǔ qīxiàn tiáokuǎn
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh tế kinh điển tiếp theo do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, còn được gọi là MASTEREDU.
Đây là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành hợp đồng được xây dựng nhằm giúp học viên nắm vững ba nhóm điều khoản có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong hợp đồng kinh tế, bao gồm:
Điều khoản giá – 价格条款 – Jiàgé tiáokuǎn.
Điều khoản thanh toán – 付款条款 – Fùkuǎn tiáokuǎn.
Điều khoản thời hạn – 期限条款 – Qīxiàn tiáokuǎn.
Ba nhóm điều khoản này có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và trực tiếp quyết định giá trị kinh tế, nghĩa vụ tài chính, tiến độ thực hiện cũng như trách nhiệm của các bên trong quá trình ký kết và thực hiện hợp đồng.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – MASTEREDU
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, hay MASTEREDU, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là hệ sinh thái đào tạo, nghiên cứu, phát triển và ứng dụng tiếng Trung Quốc được xây dựng theo định hướng chuyên sâu, thực dụng và có tính hệ thống.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU bao gồm bốn bộ phận quan trọng:
Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU.
Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU.
Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU.
Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU.
Trong đó, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU đóng vai trò trung tâm trong việc xây dựng nội dung, chuẩn hóa kiến thức, phát triển giáo trình và chuyển hóa kết quả nghiên cứu thành các chương trình đào tạo có khả năng ứng dụng trực tiếp vào học tập và công việc.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng là một trong những thành quả tiêu biểu của quá trình nghiên cứu và biên soạn đó.
Vị trí của tác phẩm trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng thường xuyên trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU để phục vụ:
Các khóa học tiếng Trung kinh tế.
Các lớp tiếng Trung thương mại.
Các khóa học tiếng Trung online chuyên ngành kinh tế.
Các chương trình đào tạo tiếng Trung doanh nghiệp.
Các lớp tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng.
Các khóa học đọc hiểu và soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Trung.
Các chương trình đào tạo biên dịch và phiên dịch thương mại.
Các lớp bồi dưỡng tiếng Trung dành cho bộ phận mua hàng, bán hàng, kế toán và xuất nhập khẩu.
Các chương trình luyện giao tiếp tiếng Trung trong đàm phán hợp đồng.
Giáo trình không chỉ cung cấp từ vựng chuyên ngành mà còn giúp học viên hiểu được logic của từng điều khoản, cách sử dụng câu chữ trong văn bản hợp đồng và cách trao đổi với đối tác Trung Quốc trong những tình huống thực tế.
Nội dung trọng tâm thứ nhất: Điều khoản giá
价格条款
Jiàgé tiáokuǎn
Điều khoản giá là bộ phận xác định giá trị kinh tế của hợp đồng. Một điều khoản giá đầy đủ phải làm rõ tổng giá trị hợp đồng, đơn giá, đồng tiền xác định giá, thuế, chi phí liên quan và nguyên tắc điều chỉnh giá.
Trong giáo trình, học viên được học và thực hành các nội dung quan trọng như:
Tổng giá trị hợp đồng.
Giá trị trước thuế.
Số tiền thuế.
Giá trị sau thuế.
Giá trị bằng số.
Giá trị bằng chữ.
Đồng tiền xác định giá.
Đồng tiền thanh toán.
Giá trị tạm tính.
Giá trị chính thức.
Đơn giá của từng loại hàng hóa.
Đơn giá của từng loại dịch vụ.
Giá theo số lượng.
Giá theo trọng lượng.
Giá theo diện tích.
Giá theo thể tích.
Giá theo thời gian.
Giá theo giờ công.
Giá cố định.
Giá có thể điều chỉnh.
Chiết khấu thương mại.
Chi phí vận chuyển.
Chi phí bảo hiểm.
Chi phí đóng gói.
Phí ngân hàng.
Các khoản phụ phí khác.
Một số thuật ngữ tiếng Trung quan trọng thuộc nhóm điều khoản giá gồm:
合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng.
合同总价
Hétóng zǒngjià
Tổng giá trị hợp đồng.
单价
Dānjià
Đơn giá.
含税价格
Hánshuì jiàgé
Giá đã bao gồm thuế.
未税价格
Wèishuì jiàgé
Giá chưa bao gồm thuế.
固定价格
Gùdìng jiàgé
Giá cố định.
可调价格
Kětiáo jiàgé
Giá có thể điều chỉnh.
计价货币
Jìjià huòbì
Đồng tiền xác định giá.
结算货币
Jiésuàn huòbì
Đồng tiền thanh toán, quyết toán.
Trong quá trình học, học viên được hướng dẫn phân tích và vận dụng những mẫu câu hợp đồng tiêu biểu như:
本合同总价为人民币五百万元整。
Běn hétóng zǒngjià wéi Rénmínbì wǔbǎi wàn yuán zhěng.
Tổng giá trị của hợp đồng này là tròn năm triệu Nhân dân tệ.
上述价格为含税价格,包括包装费、运输费和保险费。
Shàngshù jiàgé wéi hánshuì jiàgé, bāokuò bāozhuāngfèi、yùnshūfèi hé bǎoxiǎnfèi.
Giá nêu trên là giá đã bao gồm thuế, bao gồm phí đóng gói, phí vận chuyển và phí bảo hiểm.
未经双方书面同意,任何一方不得擅自调整合同价格。
Wèijīng shuāngfāng shūmiàn tóngyì, rènhé yìfāng bùdé shànzì tiáozhěng hétóng jiàgé.
Nếu chưa được hai bên đồng ý bằng văn bản, không bên nào được tự ý điều chỉnh giá hợp đồng.
Thông qua những nội dung này, học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách kiểm tra xem điều khoản giá trong một hợp đồng đã rõ ràng, đầy đủ và thống nhất hay chưa.
Nội dung trọng tâm thứ hai: Điều khoản thanh toán
付款条款
Fùkuǎn tiáokuǎn
Điều khoản thanh toán quy định thời điểm, phương thức, tỷ lệ và điều kiện để một bên thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho bên còn lại. Đây là nhóm điều khoản thường xuyên phát sinh tranh chấp nếu các bên sử dụng cách diễn đạt không rõ ràng.
Giáo trình trình bày đầy đủ những nội dung liên quan đến:
Phương thức thanh toán.
Thời hạn thanh toán.
Đồng tiền thanh toán.
Tài khoản nhận tiền.
Tên ngân hàng thụ hưởng.
Thanh toán một lần.
Thanh toán nhiều lần.
Thanh toán theo từng giai đoạn.
Khoản tiền đặt cọc.
Khoản tiền tạm ứng.
Khoản thanh toán theo tiến độ.
Khoản tiền còn lại.
Điều kiện để được thanh toán.
Chứng từ thanh toán.
Hóa đơn tài chính.
Biên bản nghiệm thu.
Thời điểm xuất hóa đơn.
Phí chuyển tiền.
Phí ngân hàng.
Lãi do chậm thanh toán.
Trách nhiệm khi thanh toán sai tài khoản.
Xử lý khoản tiền thanh toán thừa hoặc thiếu.
Quy trình đối chiếu và xác nhận công nợ.
Các thuật ngữ thanh toán quan trọng bao gồm:
付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán.
付款期限
Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán.
预付款
Yùfùkuǎn
Tiền trả trước, tiền tạm ứng.
定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc.
分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo nhiều kỳ.
进度款
Jìndùkuǎn
Khoản thanh toán theo tiến độ.
尾款
Wěikuǎn
Khoản tiền còn lại, khoản thanh toán cuối cùng.
银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng.
信用证
Xìnyòngzhèng
Thư tín dụng.
付款凭证
Fùkuǎn píngzhèng
Chứng từ thanh toán.
逾期付款
Yúqī fùkuǎn
Thanh toán quá hạn.
逾期利息
Yúqī lìxī
Lãi chậm thanh toán.
Học viên được thực hành các mẫu câu có tính ứng dụng cao như:
甲方应在本合同签订后五个工作日内支付合同总价的百分之三十作为预付款。
Jiǎfāng yīng zài běn hétóng qiāndìng hòu wǔ ge gōngzuòrì nèi zhīfù hétóng zǒngjià de bǎifēnzhī sānshí zuòwéi yùfùkuǎn.
Bên A phải thanh toán 30% tổng giá trị hợp đồng làm tiền tạm ứng trong vòng năm ngày làm việc kể từ khi hợp đồng được ký kết.
剩余款项应在货物验收合格后支付。
Shèngyú kuǎnxiàng yīng zài huòwù yànshōu hégé hòu zhīfù.
Khoản tiền còn lại phải được thanh toán sau khi hàng hóa được nghiệm thu đạt yêu cầu.
乙方收到款项后,应向甲方提供合法有效的发票。
Yǐfāng shōudào kuǎnxiàng hòu, yīng xiàng Jiǎfāng tígōng héfǎ yǒuxiào de fāpiào.
Sau khi nhận được tiền, Bên B phải cung cấp cho Bên A hóa đơn hợp pháp và có hiệu lực.
如甲方逾期付款,应按照合同约定承担违约责任。
Rú Jiǎfāng yúqī fùkuǎn, yīng ànzhào hétóng yuēdìng chéngdān wéiyuē zérèn.
Nếu Bên A thanh toán quá hạn thì phải chịu trách nhiệm vi phạm theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Những bài tập thực hành trong giáo trình giúp học viên phân biệt rõ tiền đặt cọc, tiền tạm ứng, khoản thanh toán theo tiến độ và khoản thanh toán cuối cùng. Đây là những khái niệm dễ bị sử dụng nhầm trong quá trình dịch thuật và đàm phán hợp đồng.
Nội dung trọng tâm thứ ba: Điều khoản thời hạn hợp đồng
合同期限
Hétóng qīxiàn
Điều khoản thời hạn xác định khoảng thời gian có hiệu lực, thời gian thực hiện nghĩa vụ, thời điểm giao hàng, thời hạn thanh toán, thời hạn nghiệm thu và các mốc thời gian có liên quan.
Nội dung giảng dạy bao gồm:
Ngày ký hợp đồng.
Ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng.
Ngày bắt đầu thực hiện.
Ngày hoàn thành hợp đồng.
Thời hạn giao hàng.
Thời hạn cung cấp dịch vụ.
Thời hạn thanh toán.
Thời hạn kiểm tra hàng hóa.
Thời hạn nghiệm thu.
Thời hạn bảo hành.
Thời hạn thông báo.
Thời gian gia hạn.
Điều kiện gia hạn.
Gia hạn tự động.
Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
Thời gian khắc phục vi phạm.
Cách tính ngày làm việc.
Cách xử lý ngày nghỉ và ngày lễ.
Trách nhiệm do chậm tiến độ.
Những thuật ngữ cần thiết trong phần này gồm:
签订日期
Qiāndìng rìqī
Ngày ký kết.
生效日期
Shēngxiào rìqī
Ngày có hiệu lực.
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng.
履行期限
Lǚxíng qīxiàn
Thời hạn thực hiện nghĩa vụ.
交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng.
验收期限
Yànshōu qīxiàn
Thời hạn nghiệm thu.
质保期
Zhìbǎoqī
Thời hạn bảo hành.
延期
Yánqī
Gia hạn hoặc trì hoãn.
续约
Xùyuē
Gia hạn, ký tiếp hợp đồng.
终止合同
Zhōngzhǐ hétóng
Chấm dứt hợp đồng.
Các mẫu câu tiêu biểu được sử dụng trong giáo trình gồm:
本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.
本合同有效期自二〇二六年九月一日起至二〇二七年八月三十一日止。
Běn hétóng yǒuxiàoqī zì èr líng èr liù nián jiǔ yuè yī rì qǐ zhì èr líng èr qī nián bā yuè sānshíyī rì zhǐ.
Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng này bắt đầu từ ngày 1 tháng 9 năm 2026 và kết thúc vào ngày 31 tháng 8 năm 2027.
乙方应在收到预付款后十五个工作日内完成交货。
Yǐfāng yīng zài shōudào yùfùkuǎn hòu shíwǔ ge gōngzuòrì nèi wánchéng jiāohuò.
Bên B phải hoàn thành việc giao hàng trong vòng 15 ngày làm việc sau khi nhận được tiền tạm ứng.
如因不可抗力导致延期,受影响的一方应及时书面通知对方。
Rú yīn bùkěkànglì dǎozhì yánqī, shòu yǐngxiǎng de yìfāng yīng jíshí shūmiàn tōngzhī duìfāng.
Nếu việc chậm trễ xảy ra do sự kiện bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng phải kịp thời thông báo cho bên còn lại bằng văn bản.
Mối quan hệ giữa giá, thanh toán và thời hạn
Giá, thanh toán và thời hạn không phải là ba nhóm điều khoản hoàn toàn tách biệt. Chúng tạo thành một chuỗi nghĩa vụ có quan hệ trực tiếp với nhau.
Giá hợp đồng xác định số tiền mà các bên phải thanh toán. Điều khoản thanh toán xác định khoản tiền đó được trả bằng cách nào, vào thời điểm nào và cần đáp ứng những điều kiện gì. Điều khoản thời hạn xác định khi nào từng nghĩa vụ phải được hoàn thành.
Ví dụ, một hợp đồng có thể quy định:
Tổng giá trị hợp đồng là 5 triệu Nhân dân tệ.
Bên mua thanh toán trước 30% trong vòng năm ngày làm việc.
Bên bán giao hàng trong vòng 15 ngày sau khi nhận tiền tạm ứng.
Bên mua thanh toán 60% sau khi hàng được giao.
Khoản 10% còn lại được thanh toán sau khi nghiệm thu.
Nếu một bên thực hiện chậm thì phải chịu trách nhiệm vi phạm.
Nếu chỉ hiểu từ vựng riêng lẻ mà không hiểu mối liên hệ giữa các điều khoản, học viên rất dễ dịch sai mốc thời gian, điều kiện thanh toán hoặc trách nhiệm của từng bên. Vì vậy, giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ đặc biệt chú trọng việc giúp học viên phân tích hợp đồng theo một trình tự logic hoàn chỉnh.
Phương pháp đào tạo thực dụng
Giáo trình được xây dựng theo phương pháp kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ và nghiệp vụ hợp đồng. Mỗi nội dung đều được triển khai qua nhiều bước:
Nhận diện thuật ngữ chuyên ngành.
Phân tích ý nghĩa pháp lý và thương mại của thuật ngữ.
Học cấu trúc câu thường dùng trong hợp đồng.
Đọc và phân tích điều khoản mẫu.
Đối chiếu tiếng Trung với tiếng Việt.
Thực hành đặt câu.
Thực hành dịch xuôi và dịch ngược.
Thực hành kiểm tra lỗi trong hợp đồng.
Thực hành hỏi và trả lời về nội dung điều khoản.
Thực hành đàm phán và sửa đổi điều khoản.
Thực hành soạn thảo một phần của hợp đồng kinh tế.
Vận dụng kiến thức vào tình huống doanh nghiệp thực tế.
Phương pháp này giúp học viên chuyển từ trạng thái “biết từ vựng” sang trạng thái “có thể sử dụng tiếng Trung để xử lý công việc”.
Đối tượng học viên
Giáo trình phù hợp với:
Người học tiếng Trung kinh tế và thương mại.
Nhân viên văn phòng làm việc trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Nhân viên mua hàng và quản lý nhà cung cấp.
Nhân viên kinh doanh và phát triển thị trường.
Nhân viên xuất nhập khẩu và logistics.
Nhân viên kế toán, tài chính và công nợ.
Nhân viên pháp chế và quản lý hợp đồng.
Biên dịch viên và phiên dịch viên tiếng Trung.
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung thương mại.
Chủ doanh nghiệp thường xuyên giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Người chuẩn bị làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Giá trị ứng dụng của giáo trình
Sau khi học tập nghiêm túc, học viên có thể từng bước hình thành những năng lực quan trọng:
Đọc hiểu điều khoản giá bằng tiếng Trung.
Xác định giá đã bao gồm thuế hay chưa bao gồm thuế.
Phân biệt đơn giá và tổng giá trị hợp đồng.
Nhận diện các khoản chi phí đi kèm.
Hiểu phương thức và tiến độ thanh toán.
Phân biệt tiền đặt cọc với tiền tạm ứng.
Kiểm tra điều kiện thanh toán.
Xác định ngày hợp đồng có hiệu lực.
Xác định thời hạn giao hàng, nghiệm thu và bảo hành.
Phát hiện những cách diễn đạt mơ hồ hoặc thiếu thống nhất.
Trao đổi với đối tác về việc điều chỉnh giá.
Thương lượng tỷ lệ thanh toán.
Yêu cầu gia hạn hoặc điều chỉnh tiến độ.
Giải thích nguyên nhân chậm thanh toán hoặc chậm giao hàng.
Hỗ trợ biên dịch và soạn thảo hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung.
Được cập nhật kiến thức mỗi ngày
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thường xuyên nghiên cứu, bổ sung và cập nhật kiến thức tiếng Trung Quốc.
Quá trình cập nhật giúp nội dung giáo trình ngày càng phong phú hơn về:
Thuật ngữ hợp đồng.
Mẫu câu tiếng Trung kinh tế.
Tình huống đàm phán.
Bài tập dịch thuật.
Hội thoại thực tế.
Cách diễn đạt trong văn bản thương mại.
Kinh nghiệm kiểm tra điều khoản.
Cách xử lý những vấn đề thường phát sinh trong doanh nghiệp.
Nhờ đó, cộng đồng học viên ChineMaster EDU có điều kiện tiếp cận một nền tảng kiến thức tiếng Trung kinh tế liên tục được mở rộng, chuẩn hóa và phát triển.
Một phần của SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng là một phần trong bộ SIÊU Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển, còn gọi là SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển, của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Đây là công trình tri thức đồ sộ được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng trong sự nghiệp nghiên cứu, sáng tác và phát triển:
Giáo trình tiếng Trung.
Sách tiếng Trung.
Sách tiếng Hoa.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế.
Giáo trình Hán ngữ thương mại.
Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành.
Giáo trình luyện thi HSK và HSKK.
Tài liệu đào tạo tiếng Trung trực tuyến.
Hệ thống bài giảng ứng dụng trong công việc thực tế.
Mỗi tác phẩm là một bộ phận trong hệ thống tri thức thống nhất của ChineMaster EDU, phục vụ mục tiêu đào tạo tiếng Trung từ nền tảng cơ bản đến trình độ chuyên sâu.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Hồ sơ của tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU (MASTEREDU).
Đây là nơi lưu trữ, bảo tồn và phát triển hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Thư viện đồng thời là không gian tập trung những thành quả nghiên cứu, nội dung đào tạo và tài sản CHẤT XÁM độc quyền được hình thành trong quá trình xây dựng hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
Các tác phẩm trong thư viện không tồn tại riêng lẻ mà được liên kết thành một hệ thống học liệu có tính kế thừa. Kiến thức trong giáo trình cơ bản là nền tảng cho giáo trình nâng cao; kiến thức ngôn ngữ được kết hợp với kiến thức chuyên ngành; nội dung nghiên cứu được chuyển hóa thành bài giảng và ứng dụng vào hoạt động đào tạo thực tế.
CHẤT XÁM độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Các tác phẩm giáo trình Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là kết quả của quá trình nghiên cứu, tích lũy kinh nghiệm, tổ chức kiến thức và sáng tạo nội dung trong thời gian dài.
Giá trị của tác phẩm không chỉ nằm ở số lượng từ vựng hay mẫu câu mà còn thể hiện ở:
Cách phân loại kiến thức.
Trình tự tổ chức bài học.
Hệ thống tình huống thực tế.
Phương pháp giải thích thuật ngữ.
Phương pháp kết nối ngôn ngữ với nghiệp vụ.
Cách xây dựng bài tập ứng dụng.
Kinh nghiệm đào tạo học viên.
Hệ thống hóa kiến thức tiếng Trung chuyên ngành.
Đây là CHẤT XÁM độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Việc sử dụng, sao chép, biên tập, chuyển thể, phân phối hoặc khai thác nội dung của tác phẩm phải được sự chấp thuận của tác giả Nguyễn Minh Vũ và tuân thủ các quy định về quyền tác giả.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu chuyên sâu dành cho những người muốn sử dụng tiếng Trung trong hoạt động kinh tế, thương mại và quản lý hợp đồng.
Thông qua ba nội dung cốt lõi là 价格条款 – điều khoản giá, 付款条款 – điều khoản thanh toán và 合同期限 – thời hạn hợp đồng, học viên được trang bị đồng thời kiến thức ngôn ngữ, kỹ năng đọc hiểu, khả năng dịch thuật và năng lực xử lý tình huống thực tế.
Tác phẩm tiếp tục khẳng định định hướng phát triển giáo trình tiếng Trung chuyên sâu, thực dụng và có hệ thống của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU).
Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ.
Hệ thống: Hán ngữ ChineMaster EDU – MASTEREDU.
Bộ giáo trình: SIÊU Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển – SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển.
Nơi lưu trữ hồ sơ: Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU.
Bản quyền nội dung: CHẤT XÁM độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm tập trung vào ba mảng kiến thức cốt lõi của tiếng Trung kinh tế: điều khoản giá, phương thức thanh toán, và thời hạn hợp đồng. Đây là những nội dung thiết yếu trong giao tiếp thương mại quốc tế, giúp học viên không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu rõ cách vận dụng trong các tình huống thực tế. Nhờ đó, giáo trình trở thành công cụ hữu ích cho những ai muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế – thương mại.
Điểm đặc biệt của giáo trình này là tính ứng dụng thực tiễn. Nó được sử dụng hằng ngày trong hệ sinh thái ChineMaster EDU, bao gồm các khóa học tiếng Trung kinh tế, lớp học trực tuyến, và chương trình đào tạo chuyên ngành. Học viên khi tham gia các khóa học đều được tiếp cận trực tiếp với giáo trình, từ đó hình thành nền tảng kiến thức vững chắc và khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Một yếu tố quan trọng khác là sự cập nhật liên tục. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không ngừng bổ sung và điều chỉnh nội dung giáo trình để phù hợp với sự thay đổi của nền kinh tế toàn cầu cũng như sự phát triển của ngôn ngữ. Chính nhờ sự cập nhật này mà học viên luôn được tiếp cận với những kiến thức mới nhất, tránh tình trạng lạc hậu và đảm bảo tính thực tiễn trong quá trình học tập.
Tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi cất giữ hàng vạn giáo trình tiếng Trung của tác giả. Đây là kho tàng tri thức độc quyền, được xem như “ngân hàng chất xám” của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Người học sẽ không thể tìm thấy những tác phẩm này trên thị trường, bởi chúng chỉ tồn tại trong hệ sinh thái MASTEREDU. Điều này khẳng định giá trị độc quyền và sự khác biệt của hệ thống ChineMaster EDU so với các nguồn tài liệu khác.
Hệ sinh thái ChineMaster EDU được xây dựng với bốn trụ cột chính: đào tạo, nghiên cứu, phát triển và ứng dụng. Mỗi trụ cột đều có sự gắn kết chặt chẽ với nhau, tạo thành một hệ thống toàn diện, nơi mà giáo trình của Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò trung tâm. Nhờ đó, học viên không chỉ học tiếng Trung mà còn được rèn luyện tư duy kinh tế, khả năng phân tích và ứng dụng ngôn ngữ trong thực tiễn.
Có thể nói, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng là minh chứng rõ ràng cho sự sáng tạo và nỗ lực không ngừng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm này không chỉ góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, mà còn mở ra cơ hội cho học viên tiếp cận với tri thức chuyên ngành ở tầm quốc tế. Đây chính là giá trị lâu dài mà giáo trình mang lại, đồng thời cũng là nền tảng để hệ thống ChineMaster EDU tiếp tục phát triển và khẳng định vị thế trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những công trình nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành có giá trị ứng dụng cao, đóng vai trò hạt nhân trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Cuốn sách được ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng lớn của cộng đồng người học trong việc làm chủ ngôn ngữ thương mại, phục vụ trực tiếp cho công việc đàm phán, soạn thảo văn bản và giao thương quốc tế với các đối tác Trung Quốc.
Là người sáng lập và trực tiếp điều hành toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một nền tảng giáo dục toàn diện tích hợp đầy đủ bốn trụ cột cốt lõi: hệ thống đào tạo, hệ thống nghiên cứu, hệ thống phát triển và hệ thống ứng dụng Hán ngữ. Trong mô hình khép kín này, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng đóng vai trò là tài liệu giảng dạy chuẩn mực, được ứng dụng hàng ngày tại các lớp học tiếng Trung kinh tế, các khóa học tiếng Trung online về kinh tế cũng như các chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm này là một phần thuộc bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển (Siêu giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển) – một công trình sáng tác đồ sộ, thể hiện trọn vẹn quy mô và chiều sâu tri thức của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung của cuốn sách được coi là nguồn chất xám độc quyền, được đăng ký và lưu trữ hồ sơ cẩn thận tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây là nơi tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung do chính ông biên soạn, tạo nên một kho tàng tài liệu học tập mà người dùng hoàn toàn không thể tìm thấy ở bất kỳ đâu trên thị trường bên ngoài hệ sinh thái MASTEREDU.
Về mặt nội dung, cuốn giáo trình tập trung chuyên sâu vào ba mảng kiến thức vô cùng then chốt trong các hợp đồng thương mại quốc tế: điều khoản giá cả, phương thức thanh toán và thời hạn hiệu lực của hợp đồng. Người học không chỉ được tiếp cận với hệ thống từ vựng, thuật ngữ kinh tế chuẩn xác mà còn được luyện tập các cấu trúc ngữ pháp dùng trong văn bản pháp lý và các kịch bản đàm phán thực tế. Nhằm đảm bảo tính thời sự và tính thực tiễn cao nhất, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục cập nhật các kiến thức tiếng Trung Quốc mới mỗi ngày vào giáo trình, giúp cộng đồng học viên luôn nắm bắt được những biến động và xu hướng ngôn ngữ kinh tế hiện đại nhất. Chính sự kết hợp giữa tính hệ thống, tính độc quyền và sự cập nhật liên tục này đã biến tác phẩm trở thành một cẩm nang không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang theo đuổi con đường làm chủ tiếng Trung thương mại.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng — công trình chất xám mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình bền bỉ xây dựng nên một hệ sinh thái tiếng Trung toàn diện và chuyên sâu, tác giả Nguyễn Minh Vũ vừa tiếp tục bổ sung thêm vào kho tàng học thuật của mình một tác phẩm mang tính ứng dụng cao dành riêng cho giới học viên và người đi làm trong lĩnh vực kinh tế, thương mại: Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng. Đây là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong khuôn khổ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, thường được biết đến với tên gọi MASTEREDU, một hệ thống do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp điều hành từ những ngày đầu tiên cho đến nay.
Nội dung chuyên sâu xoay quanh ba trụ cột của một hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ tập trung khai thác ba nhóm nội dung mà bất kỳ ai làm việc trong môi trường thương mại, xuất nhập khẩu, hay đàm phán hợp tác với đối tác Trung Quốc đều phải nắm vững, đó là cách diễn đạt và đàm phán điều khoản giá cả, cách trình bày và xử lý các phương thức thanh toán, cũng như cách quy định và trao đổi về thời hạn thực hiện hợp đồng. Thay vì dừng lại ở những từ vựng đơn lẻ khô khan, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nội dung theo hướng tình huống hóa, đặt người học vào bối cảnh đàm phán thực tế, từ đó giúp học viên vừa nắm chắc mặt ngôn ngữ vừa hiểu được logic thương mại đằng sau mỗi câu chữ. Đây chính là điểm khác biệt cốt lõi giữa các tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ so với những tài liệu tiếng Trung kinh tế thông thường trôi nổi trên thị trường.
Vị trí của tác phẩm trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Giống như hàng vạn tác phẩm khác đã được tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong suốt sự nghiệp của mình, cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng cũng được lưu trữ hồ sơ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, hay còn gọi là Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU MASTEREDU. Đây không đơn thuần là một kho lưu trữ tài liệu, mà là nơi tàng trữ và cất giữ chất xám độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, kết tinh từ nhiều năm nghiên cứu, giảng dạy và tích lũy kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực Hán ngữ. Mỗi tác phẩm được đưa vào thư viện này đều mang dấu ấn cá nhân rõ rệt của tác giả, từ cách tổ chức nội dung cho đến phương pháp truyền đạt kiến thức.
Ứng dụng thực tiễn trong giảng dạy hàng ngày
Không chỉ dừng lại ở việc biên soạn, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ còn được đưa vào sử dụng hàng ngày trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, phục vụ trực tiếp cho các khóa học tiếng Trung kinh tế, các khóa học tiếng Trung online chuyên về kinh tế, cũng như các lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đang được triển khai tại trung tâm. Điều đáng chú ý là nội dung của tác phẩm không đứng yên một chỗ mà liên tục được tác giả Nguyễn Minh Vũ cập nhật kiến thức tiếng Trung Quốc mỗi ngày, nhằm đảm bảo cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nền tảng kiến thức tiếng Trung kinh tế mới nhất, sát với thực tế biến động không ngừng của môi trường thương mại quốc tế.
Một mảnh ghép trong bức tranh tổng thể Siêu giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không phải là một tác phẩm đơn lẻ, mà là một phần trong bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển, còn được gọi là Siêu Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển. Đây được xem là công trình chất xám đồ sộ nhất trong sự nghiệp sáng tác của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, trải dài qua nhiều thể loại từ giáo trình tiếng Trung, sách tiếng Trung, sách tiếng Hoa cho đến các giáo trình Hán ngữ chuyên biệt phục vụ cho toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Quy mô của bộ siêu giáo trình này phản ánh tầm nhìn dài hạn của tác giả trong việc xây dựng một nền tảng học liệu tiếng Trung toàn diện, bao phủ mọi lĩnh vực và mọi trình độ.
Bốn hệ thống vận hành song song trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Để có thể tạo ra và duy trì một khối lượng tác phẩm đồ sộ như vậy, hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU được tác giả Nguyễn Minh Vũ tổ chức vận hành theo bốn hệ thống song song và bổ trợ lẫn nhau, bao gồm hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Chính sự phối hợp nhịp nhàng giữa bốn hệ thống này đã giúp tác giả Nguyễn Minh Vũ vừa nghiên cứu chuyên sâu, vừa phát triển nội dung mới, vừa đưa vào ứng dụng giảng dạy thực tế, tạo thành một vòng tuần hoàn khép kín giữa lý thuyết và thực hành.
Giá trị độc quyền không thể tìm thấy trên thị trường
Một điểm mà tác giả Nguyễn Minh Vũ luôn nhấn mạnh với cộng đồng học viên là toàn bộ tác phẩm giáo trình Hán ngữ do ông biên soạn, trong đó có Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng, đều là những tác phẩm chất xám độc quyền. Điều này đồng nghĩa với việc người học sẽ không thể tìm thấy những nội dung này trôi nổi trên thị trường sách tiếng Trung thông thường, mà chỉ có thể tiếp cận trọn vẹn thông qua hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phát triển. Đây cũng là lý do vì sao tác phẩm này, cùng hàng vạn tác phẩm khác trong bộ sưu tập của tác giả, luôn được xem là tài sản tri thức riêng biệt, gắn liền mật thiết với thương hiệu và uy tín cá nhân của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tiếp theo trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, thuộc hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là nội dung chuyên sâu hướng tới việc xây dựng năng lực sử dụng tiếng Trung trong các tình huống kinh tế, thương mại, giao dịch doanh nghiệp và đặc biệt là đọc hiểu, phân tích và vận dụng các điều khoản quan trọng trong hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung.
Trong hoạt động kinh doanh quốc tế, hợp đồng kinh tế không chỉ là văn bản ghi nhận thỏa thuận giữa các bên mà còn là cơ sở xác lập quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm và phương thức thực hiện giao dịch. Vì vậy, việc nắm vững hệ thống thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến điều khoản giá, thanh toán và thời hạn hợp đồng có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với người học tiếng Trung kinh tế, nhân viên kinh doanh, nhân viên xuất nhập khẩu, kế toán, nhân sự phụ trách hợp đồng, chuyên viên thương mại quốc tế và những người thường xuyên làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế tập trung vào ngôn ngữ hợp đồng thực tế
Điểm trọng tâm của tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng nằm ở việc tổ chức kiến thức tiếng Trung theo các nhóm nghiệp vụ có tính ứng dụng cao.
Trong một hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung, điều khoản về giá thường liên quan đến nhiều nội dung như:
价格条款
jiàgé tiáokuǎn
Điều khoản giá
合同价格
hétóng jiàgé
Giá hợp đồng
单价
dānjià
Đơn giá
总价
zǒngjià
Tổng giá
含税价格
hán shuì jiàgé
Giá đã bao gồm thuế
不含税价格
bù hán shuì jiàgé
Giá chưa bao gồm thuế
结算价格
jiésuàn jiàgé
Giá quyết toán, giá thanh toán
价格调整
jiàgé tiáozhěng
Điều chỉnh giá
价格变动
jiàgé biàndòng
Biến động giá
Những thuật ngữ này không chỉ xuất hiện riêng lẻ mà thường được kết hợp thành các câu và cấu trúc ngôn ngữ có tính pháp lý, thương mại và nghiệp vụ cao.
Ví dụ:
双方同意按照合同约定的价格进行结算。
Shuāngfāng tóngyì ànzhào hétóng yuēdìng de jiàgé jìnxíng jiésuàn.
Hai bên đồng ý tiến hành quyết toán theo mức giá được quy định trong hợp đồng.
Thông qua những mẫu câu tương tự, người học có thể từng bước chuyển từ học từ vựng đơn thuần sang khả năng đọc hiểu và sử dụng tiếng Trung trong văn bản kinh tế thực tế.
Điều khoản thanh toán trong tiếng Trung kinh tế
Thanh toán là một trong những nội dung quan trọng nhất của hợp đồng kinh tế. Khi làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc, người học cần hiểu chính xác các khái niệm liên quan đến phương thức thanh toán, thời điểm thanh toán, tỷ lệ thanh toán, chứng từ thanh toán và nghĩa vụ thanh toán của các bên.
Giáo trình tập trung xây dựng hệ thống thuật ngữ chuyên ngành như:
付款
fùkuǎn
Thanh toán
支付
zhīfù
Chi trả, thanh toán
付款方式
fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
付款期限
fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán
付款条件
fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán
预付款
yùfùkuǎn
Tiền ứng trước
定金
dìngjīn
Tiền đặt cọc
尾款
wěikuǎn
Khoản tiền còn lại
分期付款
fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo từng đợt
一次性付款
yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần
银行转账
yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng
付款凭证
fùkuǎn píngzhèng
Chứng từ thanh toán
Việc học nhóm từ vựng này giúp người học có thể hình thành vốn từ chuyên ngành có hệ thống, đồng thời nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý văn bản trong môi trường doanh nghiệp.
Ví dụ:
买方应在合同签订后七个工作日内支付合同总金额的百分之三十作为预付款。
Mǎifāng yīng zài hétóng qiāndìng hòu qī gè gōngzuòrì nèi zhīfù hétóng zǒng jīn’é de bǎifēnzhī sānshí zuòwéi yùfùkuǎn.
Bên mua phải thanh toán 30% tổng giá trị hợp đồng trong vòng bảy ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng để làm tiền ứng trước.
Đây là dạng câu có giá trị thực tiễn cao vì đồng thời chứa các thành phần ngôn ngữ về chủ thể, nghĩa vụ, thời gian, tỷ lệ phần trăm và phương thức thanh toán.
Thời hạn hợp đồng bằng tiếng Trung
Bên cạnh giá và thanh toán, thời hạn hợp đồng cũng là nội dung trọng yếu trong quá trình soạn thảo, đàm phán và thực hiện hợp đồng.
Một số thuật ngữ quan trọng gồm:
合同期限
hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
合同有效期
hétóng yǒuxiàoqī
Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng
合同生效
hétóng shēngxiào
Hợp đồng có hiệu lực
合同到期
hétóng dàoqī
Hợp đồng hết hạn
合同终止
hétóng zhōngzhǐ
Chấm dứt hợp đồng
合同延期
hétóng yánqī
Gia hạn hợp đồng
续签合同
xùqiān hétóng
Ký tiếp/gia hạn hợp đồng
履行期限
lǚxíng qīxiàn
Thời hạn thực hiện
交货期限
jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng
付款期限
fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán
Những khái niệm này giúp người học phân biệt rõ giữa thời hạn tồn tại của hợp đồng và thời hạn thực hiện từng nghĩa vụ cụ thể.
Ví dụ:
本合同有效期为一年,自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng yǒuxiàoqī wéi yì nián, zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có thời hạn một năm, có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.
Học tiếng Trung kinh tế thông qua cấu trúc hợp đồng
Một đặc điểm quan trọng của tiếng Trung kinh tế là sự kết hợp giữa từ vựng chuyên ngành, cấu trúc ngữ pháp và cách diễn đạt mang tính nghiệp vụ.
Người học không nên chỉ ghi nhớ:
价格 = giá
付款 = thanh toán
期限 = thời hạn
mà cần học theo cụm từ và cấu trúc:
按照合同约定
ànzhào hétóng yuēdìng
Theo thỏa thuận trong hợp đồng
根据合同规定
gēnjù hétóng guīdìng
Căn cứ theo quy định của hợp đồng
在……期限内
zài … qīxiàn nèi
Trong thời hạn…
自……之日起
zì … zhī rì qǐ
Kể từ ngày…
应当……
yīngdāng…
Phải, có nghĩa vụ…
不得……
bùdé…
Không được…
双方协商一致
shuāngfāng xiéshāng yízhì
Hai bên thống nhất sau khi thương lượng
Những cấu trúc này xuất hiện thường xuyên trong văn bản thương mại và hợp đồng kinh tế tiếng Trung.
Giá trị của giáo trình đối với người học tiếng Trung chuyên ngành
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng có thể được khai thác trong nhiều hoạt động đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Đối với người học tiếng Trung kinh tế, giáo trình giúp xây dựng vốn từ liên quan đến giá cả, thanh toán, hợp đồng và giao dịch.
Đối với người học tiếng Trung thương mại, nội dung giúp tăng cường khả năng đọc hiểu các điều khoản giao dịch và trao đổi với đối tác Trung Quốc.
Đối với nhân viên xuất nhập khẩu, nhóm thuật ngữ về giá, thanh toán, giao hàng và thời hạn có tính ứng dụng trực tiếp trong công việc.
Đối với nhân viên kế toán và tài chính doanh nghiệp, hệ thống từ vựng về thanh toán, công nợ, giá trị hợp đồng và chứng từ giúp nâng cao khả năng xử lý tài liệu tiếng Trung.
Đối với giáo viên tiếng Trung chuyên ngành, tác phẩm có thể trở thành nguồn tư liệu để thiết kế bài giảng theo tình huống nghiệp vụ thực tế.
Giáo trình trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU
Theo định hướng xây dựng hệ thống giáo trình của ChineMaster EDU (MASTEREDU), tiếng Trung không chỉ được tiếp cận từ góc độ ngôn ngữ phổ thông mà còn được mở rộng sang các lĩnh vực chuyên ngành và nghiệp vụ.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU được định hướng với bốn nhóm hoạt động gồm:
Hệ thống Đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU
Hệ thống Nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU
Hệ thống Phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU
Hệ thống Ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU
Trong cấu trúc đó, tiếng Trung kinh tế là một mảng chuyên ngành quan trọng, kết nối kiến thức ngôn ngữ với hoạt động kinh doanh, thương mại, tài chính và quản trị doanh nghiệp.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng được đặt trong định hướng này, tập trung vào những nội dung có tính chuyên môn và ứng dụng cao.
Một phần trong SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 1 VẠN QUYỂN
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng là một phần trong hệ thống SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 1 VẠN QUYỂN, hay SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển, được xây dựng theo định hướng mở rộng kho tàng giáo trình tiếng Trung theo nhiều cấp độ, chủ đề và lĩnh vực chuyên ngành.
Trong hệ thống giáo trình này, tiếng Trung được phát triển theo nhiều hướng từ Hán ngữ phổ thông đến HSK, HSKK, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung logistics, tiếng Trung xuất nhập khẩu và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác.
Việc xây dựng giáo trình theo từng chủ đề chuyên sâu giúp người học không chỉ học tiếng Trung để giao tiếp mà còn có thể học tiếng Trung để làm việc, nghiên cứu, xử lý hồ sơ, đọc tài liệu chuyên ngành và giao tiếp nghiệp vụ.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng được giới thiệu là một phần trong kho tư liệu của Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU (MASTEREDU).
Theo định hướng của hệ thống, thư viện là nơi tập hợp và lưu trữ nhiều nhóm giáo trình, tài liệu và chuyên đề Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng trong quá trình phát triển hệ thống đào tạo tiếng Trung.
Đặc biệt, các nội dung chuyên ngành được tổ chức theo từng chủ đề giúp người học dễ dàng tiếp cận kiến thức theo nhu cầu thực tế. Với tiếng Trung kinh tế, người học có thể mở rộng từ 经济汉语 đến 商务汉语, 合同汉语, 金融汉语, 会计汉语, 外贸汉语 và nhiều lĩnh vực chuyên ngành liên quan.
Cập nhật kiến thức tiếng Trung kinh tế
Một nội dung quan trọng của giáo trình chuyên ngành là khả năng mở rộng và cập nhật kiến thức theo thực tiễn sử dụng tiếng Trung trong môi trường kinh tế và doanh nghiệp.
Người học tiếng Trung kinh tế cần thường xuyên tiếp xúc với những thuật ngữ mới, cách diễn đạt mới và các tình huống giao dịch mới. Chính vì vậy, giáo trình không nên được nhìn nhận đơn thuần như một danh sách từ vựng cố định mà cần được khai thác như một hệ thống kiến thức tiếng Trung chuyên ngành có khả năng mở rộng liên tục.
Từ một chủ đề như 价格、付款、合同期限, người học có thể tiếp tục phát triển sang các chủ đề:
合同签订 – Ký kết hợp đồng
合同履行 – Thực hiện hợp đồng
合同变更 – Thay đổi hợp đồng
合同解除 – Hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng
违约责任 – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
付款方式 – Phương thức thanh toán
结算方式 – Phương thức quyết toán/thanh toán
交货期限 – Thời hạn giao hàng
质量标准 – Tiêu chuẩn chất lượng
争议解决 – Giải quyết tranh chấp
Qua đó, người học có thể từng bước hình thành một hệ thống 合同汉语 – tiếng Trung hợp đồng tương đối hoàn chỉnh.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chủ đề giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tập trung vào ba nhóm nội dung thiết yếu trong hợp đồng kinh tế: giá, thanh toán và thời hạn hợp đồng.
Thông qua hệ thống từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc câu và tình huống nghiệp vụ, người học có thể từng bước nâng cao năng lực đọc hiểu và vận dụng tiếng Trung trong môi trường kinh tế, thương mại và doanh nghiệp.
Tác phẩm được đặt trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của ChineMaster EDU (MASTEREDU) và là một thành phần của định hướng xây dựng SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 1 VẠN QUYỂN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Từ 价格条款 – điều khoản giá, 付款条款 – điều khoản thanh toán đến 合同期限 – thời hạn hợp đồng, đây đều là những mảng kiến thức có tính nền tảng đối với người học tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại và tiếng Trung hợp đồng. Việc học theo chuyên đề giúp người học chuyển từ khả năng sử dụng tiếng Trung phổ thông sang năng lực sử dụng tiếng Trung trong các bối cảnh nghề nghiệp cụ thể, từng bước xây dựng vốn Hán ngữ chuyên ngành phục vụ học tập, nghiên cứu và công việc thực tế.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng – Phần tiếp theo
Hệ thống từ vựng tiếng Trung kinh tế về điều khoản giá
Trong quá trình học tiếng Trung kinh tế, giá cả – 价格 (jiàgé) là một trong những nhóm từ vựng nền tảng nhất. Tuy nhiên, trong văn bản hợp đồng, từ “giá” không chỉ đơn giản mang nghĩa “mức tiền phải trả” mà còn liên quan đến đơn giá, tổng giá trị, giá cố định, giá tạm tính, giá đã bao gồm thuế, giá chưa bao gồm thuế, điều chỉnh giá và phương thức xác định giá.
1. 价格
价格
jiàgé
Giá cả
Ví dụ:
双方应当在合同中明确约定产品价格。
Shuāngfāng yīngdāng zài hétóng zhōng míngquè yuēdìng chǎnpǐn jiàgé.
Hai bên phải quy định rõ giá sản phẩm trong hợp đồng.
Trong câu này:
双方 – hai bên
应当 – phải, nên
合同 – hợp đồng
明确 – rõ ràng
约定 – thỏa thuận, quy định
产品价格 – giá sản phẩm
Cấu trúc:
主语 + 应当 + 在 + địa điểm/phạm vi + 明确约定 + 宾语
Đây là một kiểu cấu trúc thường gặp trong văn bản kinh tế.
2. 单价
单价
dānjià
Đơn giá
Ví dụ:
合同规定的单价为每件人民币五百元。
Hétóng guīdìng de dānjià wéi měi jiàn rénmínbì wǔbǎi yuán.
Đơn giá quy định trong hợp đồng là 500 Nhân dân tệ mỗi sản phẩm.
Cấu trúc:
单价为 + số tiền + 每 + đơn vị
Ví dụ:
单价为每吨三千元。
Dānjià wéi měi dūn sānqiān yuán.
Đơn giá là 3.000 Nhân dân tệ mỗi tấn.
3. 总价
总价
zǒngjià
Tổng giá
Ví dụ:
合同总价为人民币一百万元。
Hétóng zǒngjià wéi rénmínbì yì bǎi wàn yuán.
Tổng giá trị hợp đồng là 1 triệu Nhân dân tệ.
Trong tiếng Trung kinh tế, cần phân biệt:
单价 – đơn giá
总价 – tổng giá
总金额 – tổng số tiền
合同金额 – số tiền/giá trị hợp đồng
Bốn khái niệm này có thể gần nhau về nghĩa nhưng không phải lúc nào cũng có thể thay thế hoàn toàn cho nhau.
Giá cố định và điều chỉnh giá
Trong nhiều hợp đồng kinh tế, hai bên cần thống nhất liệu mức giá có cố định trong toàn bộ thời hạn hợp đồng hay có thể điều chỉnh khi thị trường biến động.
固定价格
固定价格
gùdìng jiàgé
Giá cố định
Ví dụ:
合同期内产品价格保持不变。
Hétóng qī nèi chǎnpǐn jiàgé bǎochí bú biàn.
Trong thời hạn hợp đồng, giá sản phẩm được giữ nguyên.
保持不变 là một cụm từ quan trọng trong tiếng Trung kinh tế:
保持不变
bǎochí bú biàn
Giữ nguyên, không thay đổi
Ví dụ:
双方同意在合同有效期内保持价格不变。
Shuāngfāng tóngyì zài hétóng yǒuxiàoqī nèi bǎochí jiàgé bú biàn.
Hai bên đồng ý giữ nguyên giá trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
价格调整
价格调整
jiàgé tiáozhěng
Điều chỉnh giá
Ví dụ:
如原材料价格发生重大变化,双方可以协商调整合同价格。
Rú yuáncáiliào jiàgé fāshēng zhòngdà biànhuà, shuāngfāng kěyǐ xiéshāng tiáozhěng hétóng jiàgé.
Nếu giá nguyên vật liệu có thay đổi lớn, hai bên có thể thương lượng điều chỉnh giá hợp đồng.
Đây là một cấu trúc rất quan trọng:
如……,双方可以……
rú…, shuāngfāng kěyǐ…
Nếu…, hai bên có thể…
Điều khoản thanh toán
付款条款 là một phần không thể thiếu trong hợp đồng kinh tế.
付款条款
fùkuǎn tiáokuǎn
Điều khoản thanh toán
Một điều khoản thanh toán thường cần làm rõ:
谁付款?
Shéi fùkuǎn?
Ai thanh toán?
什么时候付款?
Shénme shíhou fùkuǎn?
Khi nào thanh toán?
付多少钱?
Fù duōshao qián?
Thanh toán bao nhiêu tiền?
通过什么方式付款?
Tōngguò shénme fāngshì fùkuǎn?
Thanh toán bằng phương thức nào?
付款以后需要提供什么凭证?
Fùkuǎn yǐhòu xūyào tígōng shénme píngzhèng?
Sau khi thanh toán cần cung cấp chứng từ gì?
Đây chính là cách tư duy quan trọng khi học tiếng Trung hợp đồng: không học từ vựng tách rời mà phải học theo nghiệp vụ thực tế.
Phương thức thanh toán
银行转账
银行转账
yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng
Ví dụ:
买方应通过银行转账方式支付全部款项。
Mǎifāng yīng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fāngshì zhīfù quánbù kuǎnxiàng.
Bên mua phải thanh toán toàn bộ khoản tiền bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.
分期付款
分期付款
fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo kỳ, thanh toán từng đợt
Ví dụ:
合同金额可以分三期支付。
Hétóng jīn’é kěyǐ fēn sān qī zhīfù.
Giá trị hợp đồng có thể được thanh toán thành ba đợt.
Các cách diễn đạt:
第一期付款
dì yī qī fùkuǎn
Đợt thanh toán thứ nhất
第二期付款
dì èr qī fùkuǎn
Đợt thanh toán thứ hai
第三期付款
dì sān qī fùkuǎn
Đợt thanh toán thứ ba
一次性付款
一次性付款
yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần
Ví dụ:
买方应在收到发票后一次性支付全部货款。
Mǎifāng yīng zài shōudào fāpiào hòu yícìxìng zhīfù quánbù huòkuǎn.
Bên mua phải thanh toán một lần toàn bộ tiền hàng sau khi nhận được hóa đơn.
Ứng trước, đặt cọc và thanh toán phần còn lại
Trong giao dịch thương mại, người học cần phân biệt nhiều thuật ngữ liên quan đến khoản tiền thanh toán trước.
预付款
yùfùkuǎn
Tiền ứng trước
定金
dìngjīn
Tiền đặt cọc
保证金
bǎozhèngjīn
Tiền bảo đảm
尾款
wěikuǎn
Khoản tiền còn lại
Ví dụ:
买方应先支付合同金额的百分之三十作为预付款。
Mǎifāng yīng xiān zhīfù hétóng jīn’é de bǎifēnzhī sānshí zuòwéi yùfùkuǎn.
Bên mua trước tiên phải thanh toán 30% giá trị hợp đồng làm tiền ứng trước.
Cấu trúc:
支付 + tỷ lệ + 作为 + danh từ
Ví dụ:
支付百分之二十作为定金。
Zhīfù bǎifēnzhī èrshí zuòwéi dìngjīn.
Thanh toán 20% làm tiền đặt cọc.
Thời hạn thanh toán
Một trong những cấu trúc quan trọng nhất của tiếng Trung hợp đồng là:
在……内
zài… nèi
Trong vòng…
Ví dụ:
买方应在十个工作日内付款。
Mǎifāng yīng zài shí gè gōngzuòrì nèi fùkuǎn.
Bên mua phải thanh toán trong vòng 10 ngày làm việc.
Một cấu trúc khác:
自……之日起……
zì… zhī rì qǐ…
Kể từ ngày…
Ví dụ:
自合同签订之日起三十日内完成付款。
Zì hétóng qiāndìng zhī rì qǐ sānshí rì nèi wánchéng fùkuǎn.
Hoàn tất thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Đây là cấu trúc mang tính văn bản rất cao và thường xuất hiện trong các văn bản chính thức.
Thời hạn hợp đồng và ngày có hiệu lực
合同期限 và 合同有效期 là hai cụm từ người học cần đặc biệt chú ý.
合同期限
hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
合同有效期
hétóng yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
合同生效日期
hétóng shēngxiào rìqī
Ngày hợp đồng có hiệu lực
合同到期日
hétóng dàoqī rì
Ngày hợp đồng hết hạn
Ví dụ:
本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.
Trong câu này:
本合同 – hợp đồng này
双方 – hai bên
签字 – ký tên
盖章 – đóng dấu
之日起 – kể từ ngày…
生效 – có hiệu lực
Đây là một câu mẫu rất đáng ghi nhớ đối với người học tiếng Trung kinh tế.
Gia hạn hợp đồng
Trong thực tế doanh nghiệp, hợp đồng có thể được gia hạn khi hai bên tiếp tục hợp tác.
合同延期
hétóng yánqī
Gia hạn hợp đồng
合同续签
hétóng xùqiān
Ký tiếp hợp đồng
延长合同期限
yáncháng hétóng qīxiàn
Kéo dài thời hạn hợp đồng
Ví dụ:
双方同意将合同期限延长一年。
Shuāngfāng tóngyì jiāng hétóng qīxiàn yáncháng yì nián.
Hai bên đồng ý kéo dài thời hạn hợp đồng thêm một năm.
Cấu trúc:
将 + đối tượng + động từ
将合同期限延长一年
Đây là cấu trúc thường gặp trong văn bản hành chính, thương mại và hợp đồng.
Hợp đồng hết hạn và chấm dứt
合同到期
hétóng dàoqī
Hợp đồng hết hạn
合同终止
hétóng zhōngzhǐ
Hợp đồng chấm dứt
合同解除
hétóng jiěchú
Hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng
Ví dụ:
合同到期后,双方可以协商是否续签。
Hétóng dàoqī hòu, shuāngfāng kěyǐ xiéshāng shìfǒu xùqiān.
Sau khi hợp đồng hết hạn, hai bên có thể thương lượng xem có tiếp tục ký hợp đồng hay không.
Cấu trúc:
……后,……
… hòu, …
Sau khi…, …
Đây là một cấu trúc cơ bản nhưng có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung kinh tế.
Đọc hiểu một đoạn điều khoản hợp đồng
Người học có thể luyện đọc với đoạn văn tổng hợp:
合同价格及付款条款
本合同总价为人民币一百万元。买方应在合同签订后七个工作日内支付合同总金额的百分之三十作为预付款,剩余款项在卖方完成交货并提供相关单据后支付。除非双方另有书面约定,合同有效期内产品价格保持不变。
Hétóng jiàgé jí fùkuǎn tiáokuǎn
Běn hétóng zǒngjià wéi rénmínbì yì bǎi wàn yuán. Mǎifāng yīng zài hétóng qiāndìng hòu qī gè gōngzuòrì nèi zhīfù hétóng zǒng jīn’é de bǎifēnzhī sānshí zuòwéi yùfùkuǎn, shèngyú kuǎnxiàng zài màifāng wánchéng jiāohuò bìng tígōng xiāngguān dānjù hòu zhīfù. Chúfēi shuāngfāng lìng yǒu shūmiàn yuēdìng, hétóng yǒuxiàoqī nèi chǎnpǐn jiàgé bǎochí bú biàn.
Nội dung:
Điều khoản giá và thanh toán hợp đồng
Tổng giá trị hợp đồng là 1 triệu Nhân dân tệ. Bên mua phải thanh toán 30% tổng giá trị hợp đồng trong vòng bảy ngày làm việc kể từ khi ký hợp đồng để làm tiền ứng trước. Phần tiền còn lại sẽ được thanh toán sau khi bên bán hoàn thành việc giao hàng và cung cấp các chứng từ liên quan. Trừ khi hai bên có thỏa thuận khác bằng văn bản, giá sản phẩm được giữ nguyên trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
Đây là một đoạn luyện đọc có thể đồng thời giúp người học củng cố các nhóm từ:
总价 → 付款 → 合同签订 → 工作日 → 百分比 → 预付款 → 剩余款项 → 交货 → 单据 → 书面约定 → 有效期 → 价格保持不变
Như vậy, người học không chỉ ghi nhớ từng từ riêng biệt mà còn có thể hình thành chuỗi từ vựng nghiệp vụ.
Phát triển năng lực tiếng Trung hợp đồng
Học tiếng Trung hợp đồng đòi hỏi người học phát triển đồng thời nhiều kỹ năng.
Trước hết là 词汇能力 – năng lực từ vựng, tức khả năng nhận diện và sử dụng thuật ngữ kinh tế.
Tiếp theo là 阅读能力 – năng lực đọc hiểu, đặc biệt là đọc các câu dài có nhiều thành phần bổ nghĩa.
Sau đó là 理解合同逻辑 – hiểu logic hợp đồng, tức xác định được chủ thể nào có nghĩa vụ gì, thời điểm nào phải thực hiện và điều kiện nào được áp dụng.
Cuối cùng là 商务沟通能力 – năng lực giao tiếp thương mại, giúp người học có thể trao đổi với đối tác về giá cả, thanh toán, thời hạn và những nội dung liên quan.
Đây chính là hướng tiếp cận từ học tiếng Trung → hiểu tiếng Trung chuyên ngành → vận dụng tiếng Trung trong công việc.
Tiếng Trung kinh tế gắn với thực tiễn doanh nghiệp
Trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, những câu hỏi như sau xuất hiện thường xuyên:
合同价格是多少?
Hétóng jiàgé shì duōshao?
Giá hợp đồng là bao nhiêu?
付款方式是什么?
Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Phương thức thanh toán là gì?
什么时候付款?
Shénme shíhou fùkuǎn?
Khi nào thanh toán?
需要支付多少预付款?
Xūyào zhīfù duōshao yùfùkuǎn?
Cần thanh toán bao nhiêu tiền ứng trước?
合同什么时候生效?
Hétóng shénme shíhou shēngxiào?
Hợp đồng có hiệu lực khi nào?
合同期限是多久?
Hétóng qīxiàn shì duō jiǔ?
Thời hạn hợp đồng là bao lâu?
合同到期后可以续签吗?
Hétóng dàoqī hòu kěyǐ xùqiān ma?
Sau khi hợp đồng hết hạn có thể ký tiếp không?
Đây là những mẫu câu có tính thực tiễn cao đối với người học tiếng Trung kinh tế.
Vai trò của giáo trình trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
Từ hệ thống kiến thức về 价格、付款、合同期限, người học có thể tiếp tục mở rộng sang những chủ đề chuyên sâu hơn như 合同谈判 – đàm phán hợp đồng, 商务谈判 – đàm phán thương mại, 国际贸易 – thương mại quốc tế, 进出口业务 – nghiệp vụ xuất nhập khẩu, 国际结算 – thanh toán quốc tế, 财务管理 – quản lý tài chính và 企业管理 – quản trị doanh nghiệp.
Đây là một hướng phát triển quan trọng của Hán ngữ chuyên ngành: mỗi chủ đề không tồn tại độc lập mà tạo thành một mạng lưới kiến thức liên kết với nhau.
Từ 价格 có thể phát triển sang 成本、利润、报价、折扣.
Từ 付款 có thể phát triển sang 结算、发票、账款、付款凭证.
Từ 合同期限 có thể phát triển sang 合同履行、合同延期、合同终止、合同解除.
Từ 合同 có thể phát triển sang toàn bộ hệ thống 合同汉语.
Chính phương pháp mở rộng theo trường nghĩa và nghiệp vụ này giúp người học xây dựng vốn tiếng Trung chuyên ngành có chiều sâu thay vì chỉ học thuộc từng từ riêng lẻ.
Định hướng xây dựng kho giáo trình Hán ngữ chuyên ngành
Trong định hướng phát triển SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 1 VẠN QUYỂN, những giáo trình chuyên đề như Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng có vai trò bổ sung những mảng kiến thức chuyên sâu cho hệ thống Hán ngữ.
Một hệ thống giáo trình tiếng Trung quy mô lớn không chỉ cần có giáo trình nhập môn và giáo trình tổng hợp mà còn cần có những chuyên đề cụ thể phục vụ từng ngành nghề.
Người học kinh tế cần 经济汉语.
Người học thương mại cần 商务汉语.
Người học xuất nhập khẩu cần 外贸汉语.
Người học kế toán cần 会计汉语.
Người học logistics cần 物流汉语.
Người làm hợp đồng cần 合同汉语.
Người làm tài chính cần 金融汉语.
Từ đó, tiếng Trung được phát triển thành một hệ thống ngôn ngữ chuyên ngành có khả năng phục vụ nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ có thể được tiếp tục khai thác theo hướng xây dựng một chuyên đề tiếng Trung kinh tế chuyên sâu về hợp đồng.
Trọng tâm của chuyên đề bao gồm ba trục kiến thức:
价格条款 – Điều khoản giá
付款条款 – Điều khoản thanh toán
合同期限 – Thời hạn hợp đồng
Từ ba trục này, người học có thể mở rộng sang 合同签订、合同履行、合同变更、合同延期、合同终止、违约责任、争议解决 và nhiều nội dung khác trong tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kinh tế.
Đây cũng là nền tảng để người học chuyển từ học từ vựng tiếng Trung kinh tế sang đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung, từ đọc hiểu sang phân tích điều khoản, và từ phân tích điều khoản sang vận dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Với định hướng xây dựng hệ thống giáo trình chuyên ngành ngày càng rộng, các chủ đề về giá, thanh toán và thời hạn hợp đồng là những mắt xích quan trọng trong kho tri thức tiếng Trung kinh tế, góp phần hình thành một hệ thống Hán ngữ chuyên ngành theo chủ đề, theo nghiệp vụ và theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển và quan trọng bậc nhất trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (còn gọi là MASTEREDU). Đây không chỉ là một cuốn sách chuyên ngành thông thường mà còn là sản phẩm trí tuệ được xây dựng bài bản, có hệ thống, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu đào tạo tiếng Trung kinh tế chuyên sâu. Tác phẩm nằm trong chuỗi các giáo trình do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, tiếp nối các công trình trước đó và góp phần hoàn thiện hệ thống tài liệu học tập tiếng Trung chuyên ngành kinh tế – thương mại của ChineMaster EDU.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU được sáng lập và trực tiếp điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một hệ sinh thái toàn diện bao gồm nhiều trụ cột hoạt động song song: hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Mỗi trụ cột đều đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng, hoàn thiện và lan tỏa kiến thức tiếng Trung chất lượng cao đến cộng đồng học viên. Trong đó, mảng giáo trình chuyên ngành kinh tế luôn được chú trọng đặc biệt vì đây là lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác về thuật ngữ, sự cập nhật theo thực tiễn thương mại quốc tế và khả năng ứng dụng cao trong công việc.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – còn được biết đến với tên gọi Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là nơi tàng trữ và bảo quản hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm. Thư viện không chỉ là kho tài liệu mà còn là nơi cất giữ toàn bộ “chất xám” độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – những tri thức được chắt lọc, hệ thống hóa và không ngừng hoàn thiện. Chính vì vậy, các giáo trình trong thư viện mang tính riêng biệt, không trùng lặp với các tài liệu phổ thông trên thị trường.
Cuốn sách tiếng Trung kinh tế này được sử dụng hàng ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Nó đóng vai trò là tài liệu cốt lõi cho các khóa học tiếng Trung kinh tế, các lớp tiếng Trung online về kinh tế, cũng như các khóa học chuyên ngành kinh tế dành cho học viên có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường công việc thực tế. Nội dung tập trung vào các vấn đề then chốt của hợp đồng thương mại quốc tế như điều khoản về giá cả, các phương thức thanh toán và quy định về thời hạn hợp đồng. Những nội dung này được trình bày theo hướng thực tiễn, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng và cấu trúc câu mà còn hiểu được cách vận dụng trong các tình huống giao dịch thực tế.
Một điểm nổi bật quan trọng của giáo trình là việc được cập nhật kiến thức tiếng Trung Quốc mỗi ngày bởi chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Việc cập nhật liên tục này đảm bảo rằng cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nền tảng kiến thức tiếng Trung kinh tế mới nhất, phù hợp với sự thay đổi của môi trường kinh doanh, các quy định thương mại và xu hướng ngôn ngữ chuyên ngành hiện nay. Nhờ đó, giáo trình không bị lỗi thời mà luôn giữ được giá trị thực tiễn cao.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng là một phần không thể tách rời của bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển (Siêu Giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển). Đây là công trình “chất xám” đồ sộ của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung, sách tiếng Trung, sách tiếng Hoa cũng như các tài liệu Hán ngữ chuyên sâu phục vụ hệ thống ChineMaster EDU. Bộ siêu giáo trình này thể hiện tầm nhìn dài hạn và nỗ lực bền bỉ của tác giả trong việc xây dựng một kho tàng kiến thức tiếng Trung toàn diện, bao phủ nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác nhau.
Tất cả các tác phẩm giáo trình Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn đều mang tính “chất xám” độc quyền. Điều này có nghĩa là người dùng sẽ không thể tìm thấy những nội dung và hệ thống kiến thức này trên thị trường sách thông thường. Chỉ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, học viên mới được tiếp cận đầy đủ và chính thức với các tài liệu này. Tính độc quyền ấy vừa bảo vệ giá trị trí tuệ của tác giả, vừa đảm bảo chất lượng đào tạo thống nhất, chuyên sâu và có định hướng rõ ràng cho người học.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung chuyên ngành mà còn là minh chứng cho sự đầu tư nghiêm túc, bài bản của hệ thống ChineMaster EDU trong việc xây dựng nền tảng kiến thức tiếng Trung kinh tế chất lượng cao. Với sự kết hợp giữa nội dung chuyên sâu, việc cập nhật thường xuyên và tính độc quyền của “chất xám”, tác phẩm tiếp tục đóng góp quan trọng vào hành trình đào tạo và phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái ChineMaster EDU.
GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KINH TẾ “ĐIỀU KHOẢN GIÁ – THANH TOÁN – THỜI HẠN HỢP ĐỒNG” – KIỆT TÁC CHẤT XÁM ĐỘC QUYỀN CỦA THẠC SỸ NGUYỄN MINH VŨ, NỀN TẢNG ĐÀO TẠO TIẾNG TRUNG KINH TẾ HÀNG ĐẦU TRONG HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDU
TIẾNG TRUNG KINH TẾ – CHÌA KHÓA VÀNG TRONG THỜI ĐẠI TOÀN CẦU HÓA
Trong bối cảnh Việt Nam ngày càng hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế khu vực và thế giới, Trung Quốc – với tư cách là đối tác thương mại hàng đầu – đã đưa tiếng Trung Quốc trở thành công cụ giao tiếp không thể thiếu trong mọi lĩnh vực từ xuất nhập khẩu, đầu tư, tài chính ngân hàng, đến logistics và xây dựng chuỗi cung ứng toàn cầu. Tuy nhiên, tiếng Trung thông thường không đủ để đáp ứng yêu cầu khắt khe của môi trường kinh doanh quốc tế, nơi mà mỗi điều khoản hợp đồng, mỗi con số thanh toán và mỗi mốc thời gian đều mang tính pháp lý và quyết định lợi ích kinh tế của doanh nghiệp.
Chính vì lẽ đó, việc sở hữu một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế bài bản, cập nhật và mang tính ứng dụng cao không chỉ là nhu cầu mà đã trở thành yêu cầu cấp thiết đối với sinh viên, giảng viên, chuyên viên, nhà quản lý và cả lãnh đạo doanh nghiệp. Trước thực tế đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập và là linh hồn của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU) – đã dồn tâm huyết và trí tuệ để cho ra đời tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh tế mang tên “Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng”. Đây không chỉ là một cuốn giáo trình thông thường, mà là một kiệt tác chất xám độc quyền, một bộ bách khoa thực hành bằng tiếng Trung dành riêng cho các nhà kinh doanh và chuyên gia kinh tế.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia ngôn ngữ, ông còn là một nhà chiến lược trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam. Với bề dày kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy hàng chục năm, ông đã thấu hiểu sâu sắc những lỗ hổng kiến thức, những điểm nghẽn trong phương pháp học tiếng Trung của người Việt, đặc biệt là ở mảng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế – một mảng đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối, am hiểu pháp luật, thuật ngữ thương mại và văn hóa đàm phán phương Đông.
Không dừng lại ở vai trò giảng dạy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn là một tác giả có sức sáng tác mãnh liệt bậc nhất trong cộng đồng Hán ngữ. Ông là cha đẻ của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển (SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển) – một công trình chất xám đồ sộ chưa từng có trong lịch sử biên soạn giáo trình ngoại ngữ tại Việt Nam. Với khối lượng hàng vạn trang sách được viết liên tục, cập nhật không ngừng nghỉ, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã và đang xây dựng một đế chế tri thức Hán ngữ vững chắc mà không một đơn vị hay cá nhân nào có thể sánh kịp.
Hệ thống ChineMaster EDU – Môi trường nuôi dưỡng tinh hoa
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, được biết đến với tên gọi MASTEREDU, không đơn thuần là một trung tâm đào tạo. Đó là một hệ sinh thái khép kín bao gồm bốn trụ cột vững chắc:
Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU: nơi triển khai các khóa học từ cơ bản đến chuyên sâu, từ offline đến online, dành cho mọi đối tượng học viên.
Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU: nơi tập trung các nhà nghiên cứu, giảng viên đầu ngành để phân tích, đánh giá và phát triển phương pháp giảng dạy mới.
Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU: đảm bảo giáo trình và tài liệu được cập nhật liên tục, bắt kịp xu hướng kinh tế, xã hội và ngôn ngữ mới nhất.
Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU: giúp học viên ứng dụng trực tiếp kiến thức vào công việc thực tế, thông qua mô hình mô phỏng, thực tập và kết nối doanh nghiệp.
Chính trong hệ sinh thái này, cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng được ra đời, nuôi dưỡng và hoàn thiện từng ngày, trở thành trái tim đào tạo của mọi khóa học tiếng Trung kinh tế trực tuyến cũng như tại các lớp học chuyên ngành.
Trong bất kỳ một hợp đồng kinh tế hay thương mại quốc tế nào, dù là hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng cung ứng dịch vụ, hợp đồng xây dựng hay hợp đồng chuyển giao công nghệ, thì ba yếu tố: giá cả, thanh toán và thời hạn luôn là các điều khoản bắt buộc, quyết định trực tiếp đến hiệu lực pháp lý và lợi ích của các bên ký kết. Nếu một nhà kinh doanh nắm vững và diễn đạt chính xác ba nhóm thuật ngữ này bằng tiếng Trung, họ sẽ chiếm ưu thế tuyệt đối trong đàm phán, tránh được rủi ro kiện tụng và giảm thiểu tối đa sai sót trong quá trình hợp tác.
Tuy nhiên, điều đáng lo ngại là hầu hết các giáo trình tiếng Trung hiện có trên thị trường chỉ dừng lại ở cung cấp từ vựng đơn lẻ, mà không hề đặt chúng vào bối cảnh hợp đồng thực tế, không phân tích cấu trúc câu, cách sử dụng trợ từ, trạng từ chỉ thời gian, đơn vị tiền tệ, tỷ giá, cũng như cách diễn đạt các điều kiện ràng buộc pháp lý. Giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ ra đời đã lấp hoàn toàn khoảng trống đó, mang đến một phương pháp tiếp cận mới mẻ và mang tính cách mạng: học tiếng Trung qua hợp đồng thật, học qua tình huống thật, học qua các vụ tranh chấp thương mại điển hình.
Trong khi phần lớn giáo trình tiếng Trung trên thị trường chỉ mang tính chất tham khảo, thiếu tính hệ thống và không cập nhật theo thực tế kinh tế biến động từng ngày, thì giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ lại có một điểm khác biệt mang tính chiến lược: được cập nhật kiến thức tiếng Trung Quốc mỗi ngày bởi chính tác giả. Điều này có nghĩa, bất cứ khi nào có chính sách thương mại mới, biểu thuế nhập khẩu thay đổi, hoặc các hiệp định thương mại tự do được ký kết, thì nội dung giáo trình lập tức được bổ sung và điều chỉnh, đảm bảo cộng đồng học viên của ChineMaster EDU luôn được tiếp cận với nền tảng kiến thức tiếng Trung kinh tế tối tân nhất.
KHO TÀNG CHẤT XÁM ĐỘC QUYỀN – ĐIỀU GÌ LÀM NÊN THƯƠNG HIỆU CHINEMASTER EDU?
Chất xám không thể sao chép
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ từng khẳng định rằng toàn bộ các tác phẩm của ông, bao gồm cuốn giáo trình này, đều là CHẤT XÁM ĐỘC QUYỀN. Thuật ngữ “chất xám” ở đây không đơn thuần là kiến thức, mà còn là phương pháp tư duy, cách sắp xếp logic, nghệ thuật truyền đạt và chiến lược ứng dụng thực tiễn. Đây là những giá trị vô hình nhưng vô cùng quý giá, được hình thành qua hàng vạn giờ nghiên cứu, giảng dạy và tổng hợp kinh nghiệm thực chiến của tác giả trong môi trường thương mại đa quốc gia.
Chính bởi tính độc quyền đó, người dùng sẽ không thể tìm thấy bất kỳ nội dung tương tự hay “bản sao” nào của giáo trình này trên các kệ sách hay các trang thư viện số đại trà. Nếu bạn tìm kiếm trên Google hay các hiệu sách ngoại văn, bạn sẽ không bắt gặp một tài liệu nào có cùng tên, cùng cấu trúc và cùng chất lượng. Tất cả đều được bảo vệ trong một không gian tri thức khép kín thuộc về Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Nơi tàng trữ hàng vạn tác phẩm
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU không chỉ là một kho lưu trữ tĩnh, mà còn là một trung tâm tri thức sống động, nơi cất giấu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tại đây, mỗi cuốn sách được sắp xếp khoa học theo chuyên ngành, cấp độ và mục đích sử dụng. Đặc biệt, Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU chính là nhà của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển – một khối lượng đồ sộ chưa từng có, bao phủ mọi lĩnh vực từ văn hóa, du lịch, y tế, công nghệ thông tin, cho đến kinh tế, tài chính, luật quốc tế và ngoại giao.
Trong không gian thư viện này, cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng được đặt ở vị trí trung tâm, bên cạnh những tác phẩm lớn khác như giáo trình tiếng Trung thương mại, giáo trình tiếng Trung logistics, giáo trình tiếng Trung dành cho kế toán và kiểm toán. Đây được xem là một mắt xích quan trọng trong chuỗi tri thức toàn diện mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng cho thế hệ nhân sự trẻ Việt Nam.
BỘ SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 1 VẠN QUYỂN – CÔNG TRÌNH CHẤT XÁM ĐỒ SỘ CỦA THẠC SỸ NGUYỄN MINH VŨ
SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển không phải là một con số ước lệ, mà là một kế hoạch chiến lược dài hạn, một cam kết không ngừng nghỉ của tác giả đối với sự nghiệp giáo dục Hán ngữ. Từ những cuốn dành cho người mới bắt đầu, cho đến những cuốn chuyên sâu như “Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng”, bộ giáo trình bao quát đầy đủ các cấp độ từ sơ cấp đến thượng cấp, từ tổng quát đến hẹp chuyên ngành.
Điều quan trọng là mỗi cuốn trong số 10.000 quyển đều không hề có sự trùng lặp nội dung mà được thiết kế bổ trợ và xâu chuỗi logic, giúp người học có lộ trình xuyên suốt, rõ ràng và không bị hổng kiến thức. Nó được xem là một “mê cung tri thức” nhưng có lối thoát sáng rõ, dẫn dắt người học từng bước chinh phục đỉnh cao tiếng Trung thương mại.
GIÁO TRÌNH – NGƯỜI ĐỒNG HÀNH KHÔNG THỂ THIẾU CỦA CHUYÊN GIA KINH TẾ
Như vậy, Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng của tác giả Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một tài liệu học tập, mà còn là một biểu tượng của sự tận tâm, sáng tạo và chiều sâu tri thức. Được bảo vệ và phát triển trong lòng hệ thống ChineMaster EDU, cuốn sách mang đến cho học viên một lợi thế cạnh tranh rõ rệt, một nền tảng vững chắc để tự tin bước vào thị trường lao động quốc tế và trở thành những nhà lãnh đạo tương lai trong lĩnh vực kinh tế.
Đối với bất kỳ ai đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung kinh tế thực tiễn, chính xác, cập nhật từng ngày và sở hữu chất xám độc quyền không có ngoài thị trường, thì đây chính là sự lựa chọn số một. Và hơn hết, việc sở hữu cuốn giáo trình này cũng đồng nghĩa với việc bạn đã trở thành một phần của cộng đồng tri thức ChineMaster EDU – nơi kiến tạo tinh hoa, nơi chất xám được đặt lên hàng đầu, nơi mỗi trang sách đều là tâm huyết của một nhà giáo dục đã dành trọn cuộc đời cho sự nghiệp Hán ngữ.
Cuốn giáo trình Hán ngữ kinh tế chuyên sâu với chủ đề Điều khoản giá, Thanh toán và Thời hạn hợp đồng là một trong những tác phẩm chuyên ngành mang tính cột mốc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm này đóng vai trò là tài liệu giảng dạy trọng tâm nằm trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, hay còn gọi là MASTEREDU, một tổ chức đào tạo và nghiên cứu ngôn ngữ do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp điều hành.
Tác phẩm được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây là nơi tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đồng thời cũng là không gian lưu giữ kho tàng chất xám độc quyền của ông. Trong thực tế giảng dạy, cuốn sách được áp dụng hàng ngày xuyên suốt hệ sinh thái ChineMaster EDU để phục vụ các khóa học tiếng Trung kinh tế, từ các lớp đào tạo trực tiếp đến các khóa học trực tuyến chuyên sâu. Nhằm đảm bảo tính thực tiễn và đáp ứng sự biến động của thị trường, tác phẩm liên tục được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cập nhật kiến thức mới mỗi ngày, giúp cộng đồng học viên tiếp cận nhanh chóng với nền tảng thuật ngữ và tư duy kinh tế hiện đại.
Xét về tổng thể, tác phẩm này là một phần cấu thành nên bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển (10.000 quyển). Đây được xem là công trình nghiên cứu và sáng tác đồ sộ, thể hiện tâm huyết cùng năng lực chuyên môn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp phát triển sách và giáo trình tiếng Trung. Toàn bộ khối lượng tri thức này phục vụ trực tiếp cho bốn trụ cột cốt lõi của hệ thống ChineMaster EDU, bao gồm hệ thống đào tạo, hệ thống nghiên cứu, hệ thống phát triển và hệ thống ứng dụng Hán ngữ. Vì tất cả các tác phẩm trong bộ giáo trình đều là sản phẩm chất xám độc quyền, người học và nhà nghiên cứu sẽ không thể tìm thấy những nội dung này trên thị trường tự do, mà chỉ có thể tiếp cận trực tiếp thông qua hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
Nội dung của giáo trình tập trung giải quyết trực diện các vấn đề then chốt trong giao thương quốc tế. Học viên khi theo học sẽ được trang bị hệ thống lý thuyết và thực hành chi tiết về cách quy định điều khoản giá cả, các phương thức thanh toán quốc tế phổ biến, cũng như cách xác định và đàm phán thời hạn hợp đồng bằng tiếng Trung. Việc kết hợp giữa lý thuyết thương mại và ngôn ngữ chuyên ngành giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu rõ bản chất pháp lý và thương mại trong từng giao dịch.
Hành trình kiến tạo một hệ sinh thái giáo dục toàn diện
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một người thầy đứng trên bục giảng mà ông còn là một chiến lược gia thực thụ trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ. Với hơn hai thập kỷ sáng tạo và nghiên cứu không mệt mỏi, ông là cha đẻ của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – một mô hình giáo dục tích hợp sâu rộng, bao gồm bốn trụ cột vững chắc:
Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU: Là nơi hàng ngàn học viên thuộc mọi lứa tuổi, trình độ và mục tiêu khác nhau được tiếp cận với phương pháp giảng dạy hiện đại, bài bản và cá nhân hóa.
Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU: Đội ngũ nghiên cứu viên dày dạn kinh nghiệm liên tục cập nhật, phân tích và tổng hợp các xu hướng ngôn ngữ – văn hóa Trung Quốc mới nhất để đưa vào giáo trình.
Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU: Chuyên trách việc thiết kế, biên soạn và hoàn thiện giáo trình, tài liệu, công cụ học tập ở mọi cấp độ từ sơ cấp đến chuyên sâu.
Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU: Nơi các kiến thức học thuật được chuyển hóa thành những tình huống thực tế, các dự án mô phỏng, hỗ trợ học viên áp dụng tiếng Trung ngay trong công việc và cuộc sống.
Cả bốn trụ cột này vận hành liên kết, bổ trợ và thúc đẩy lẫn nhau, tạo nên một vòng tròn tri thức khép kín, nơi mà mỗi tác phẩm giáo trình, trong đó có cuốn “Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng”, đều là kết tinh của một quá trình lao động trí tuệ công phu và có hệ thống.
Chất xám độc quyền – Không tìm thấy nơi nào khác ngoài ChineMaster EDU
Một trong những điểm làm nên thương hiệu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là cụm từ “CHẤT XÁM độc quyền” (được viết in hoa đầy tính biểu tượng). Điều này không chỉ đơn thuần là một khẩu hiệu mà là tuyên ngôn về giá trị cốt lõi xuyên suốt mọi hoạt động của ông. Khác với các giáo trình đại trà được in ấn và phân phối rộng rãi trên thị trường – vốn có thể được sao chép, biến tấu hoặc làm loãng kiến thức – mọi tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều được “tàng trữ và cất giấu” một cách bài bản ngay tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi lưu giữ hàng vạn đầu sách giáo trình tiếng Trung và tài liệu chuyên khảo.
Người đọc, dù có cố gắng tìm kiếm ở bất kỳ nhà sách, thư viện công cộng hay nền tảng trực tuyến nào bên ngoài hệ sinh thái ChineMaster EDU, cũng sẽ không thể nào tìm thấy những tinh hoa chất xám ấy. Bởi lẽ, chúng được kiểm soát chặt chẽ về bản quyền và chỉ được phép truy xuất, giảng dạy và học tập trong môi trường giáo dục của chính tác giả – như một khu vườn tri thức riêng biệt, chỉ dành cho những ai thực sự nghiêm túc và có nhu cầu bồi dưỡng chuyên sâu.
Giới thiệu về “Siêu giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển”
Khi nhắc đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, không thể không nhắc đến dự án giáo trình vĩ đại nhất trong sự nghiệp của ông: SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển (SIÊU Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển). Đây là một công trình đồ sộ về quy mô và chiều sâu, được ví như một “bách khoa toàn thư Hán ngữ” bao phủ mọi khía cạnh của ngôn ngữ Trung Quốc – từ ngữ pháp cơ bản, từ vựng thông dụng, giao tiếp hàng ngày, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung tài chính – ngân hàng, tiếng Trung pháp lý, báo chí – truyền thông, cho đến tiếng Trung chuyên ngành y khoa, công nghệ thông tin và du lịch.
Mỗi quyển sách trong bộ đại dự án này đều không chỉ đơn thuần là một tập hợp kiến thức mà còn là một tác phẩm nghệ thuật giảng dạy, được tỉ mỉ chăm chút từ cấu trúc, phương pháp trình bày, hệ thống bài tập đến các công cụ hỗ trợ đi kèm. Và “Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Điều khoản giá – Thanh toán – Thời hạn hợp đồng” chính là một trong những mắt xích quan trọng của bộ sách khổng lồ này, đóng vai trò nền tảng cho việc đào tạo tiếng Trung kinh tế.
Tính liên kết với các giáo trình khác trong bộ sách
Không tồn tại như một thực thể độc lập, cuốn sách này được thiết kế trong một mạng lưới liên kết logic với các giáo trình chuyên sâu khác. Chẳng hạn, kiến thức về thanh toán sẽ được mở rộng đào sâu thêm ở cuốn chuyên về tín dụng và ngân hàng; kiến thức về thời hạn hợp đồng lại được tham chiếu với các cuốn về luật thương mại và giải quyết tranh chấp. Nhờ cách kiến trúc thông minh này, học viên khi theo học có thể dễ dàng di chuyển giữa các chủ đề, bổ sung và đào sâu kiến thức một cách tự nhiên mà không bị hẫng hụt hay lặp thừa.
Vì sao “chất xám” của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không thể bắt chước?
Trong thời đại mà thông tin xuất hiện tràn lan và có thể sao chép dễ dàng, việc tạo ra một tác phẩm độc nhất, phản ánh đúng tư duy, kinh nghiệm và cá nhân của tác giả lại càng trở nên hiếm hoi. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ từng tâm niệm rằng, một giáo trình thực sự giá trị không chỉ là một tập hợp các bài học ngôn ngữ khô khan, mà là kết tinh của một quá trình quan sát, trải nghiệm, thấu hiểu những khó khăn thực tế của người học và khả năng truyền tải tri thức một cách tinh giản mà vẫn sâu sắc. Chính vì thế, mọi tác phẩm của ông đều được xem là “của hiếm” – không thể tìm thấy bên ngoài hệ sinh thái ChineMaster EDU.
Như một bảo tàng tri thức sống động, Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU không chỉ lưu trữ mà còn không ngừng phát triển kho tàng chất xám ấy. Mỗi ngày, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và các cộng sự đều cập nhật, chỉnh lý và bổ sung tư liệu mới, đảm bảo rằng hệ thống giáo trình, đặc biệt là các tác phẩm kinh tế, luôn bắt kịp nhịp phát triển chóng mặt của kinh tế thế giới. Chính nhờ sự đầu tư liên tục này, khách hàng của ChineMaster EDU có thể yên tâm rằng họ đang sở hữu những kiến thức hàng đầu, không lạc hậu và không rập khuôn.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình sáng tác đồ sộ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dành cho hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, mỗi tác phẩm giáo trình ra đời đều gắn liền với một mảng kiến thức thực tiễn cụ thể mà cộng đồng học viên tiếng Trung kinh tế đang cần đến. Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng chính là tác phẩm mới nhất trong chuỗi công trình chuyên sâu ấy, tập trung vào một trong những mảng từ vựng và cấu trúc câu quan trọng bậc nhất đối với những ai làm việc trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu, và giao dịch hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung: điều khoản giá cả, điều khoản thanh toán, và điều khoản thời hạn hợp đồng.
Đây là ba trụ cột không thể thiếu trong bất kỳ một bản hợp đồng kinh tế nào, dù là hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng gia công, hợp đồng cung ứng nguyên vật liệu, hay hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa doanh nghiệp Việt Nam và đối tác Trung Quốc. Chính vì tính chất thiết yếu và tần suất xuất hiện dày đặc của những nội dung này trong thực tế công việc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn riêng một cuốn giáo trình chuyên biệt, giúp học viên nắm vững toàn bộ hệ thống từ vựng, mẫu câu, và cách diễn đạt chuẩn xác khi đàm phán, soạn thảo, hoặc đọc hiểu các điều khoản này bằng tiếng Trung.
Nội dung cốt lõi của giáo trình xoay quanh ba nhóm chủ đề chính. Nhóm thứ nhất là điều khoản về giá cả, bao gồm cách diễn đạt các loại giá trong thương mại quốc tế, cách thương lượng mức giá, cách trình bày bảng giá, chiết khấu, phụ phí, và các điều kiện điều chỉnh giá theo biến động thị trường. Nhóm thứ hai là điều khoản thanh toán, đi sâu vào các phương thức thanh toán phổ biến trong giao dịch kinh tế song phương Việt Trung, các thuật ngữ liên quan đến chuyển khoản, tín dụng thư, đặt cọc, thanh toán từng đợt, cũng như các điều kiện ràng buộc về thời điểm và hình thức thanh toán. Nhóm thứ ba là điều khoản về thời hạn hợp đồng, tập trung vào cách diễn đạt thời gian hiệu lực, thời hạn giao hàng, thời hạn gia hạn, cũng như các điều khoản chấm dứt hoặc thanh lý hợp đồng.
Toàn bộ hệ thống kiến thức trong cuốn giáo trình được xây dựng theo phương pháp giảng dạy đặc trưng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, vốn đã được kiểm chứng qua hàng loạt tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh tế trước đó trong hệ sinh thái ChineMaster EDU. Học viên không chỉ được cung cấp danh sách từ vựng chuyên ngành mà còn được hướng dẫn cách vận dụng vào những tình huống thực tế như đọc hiểu một bản hợp đồng mẫu, phân tích các điều khoản dễ gây tranh chấp, và luyện tập kỹ năng diễn đạt lại nội dung hợp đồng bằng tiếng Trung một cách chuẩn xác về mặt pháp lý lẫn thương mại.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng hiện đang được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi tập hợp hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong suốt sự nghiệp giảng dạy và nghiên cứu của mình. Đây cũng là nơi lưu giữ toàn bộ chất xám độc quyền của tác giả, phục vụ trực tiếp cho công tác đào tạo hằng ngày trong các khóa học tiếng Trung kinh tế, khóa học tiếng Trung online chuyên ngành kinh tế, và các lớp học tiếng Trung dành riêng cho những người làm việc trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu tại hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
Một điểm đáng chú ý là nội dung của giáo trình này không đứng yên một chỗ. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ duy trì thói quen cập nhật kiến thức tiếng Trung Quốc mỗi ngày cho tác phẩm, nhằm đảm bảo rằng cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với những cách diễn đạt mới nhất, phù hợp nhất với thực tiễn giao dịch kinh tế đang thay đổi liên tục giữa hai nước. Cách làm này giúp giáo trình không bị lạc hậu theo thời gian, đồng thời phản ánh đúng tinh thần làm việc nghiêm túc và bền bỉ mà tác giả đã theo đuổi trong suốt quá trình xây dựng hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
Xét trong bức tranh tổng thể, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng là một mảnh ghép trong bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển, công trình chất xám đồ sộ mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung, sách tiếng Trung, sách tiếng Hoa của mình. Bộ siêu giáo trình này bao trùm hầu như mọi lĩnh vực chuyên ngành mà người học tiếng Trung tại Việt Nam có thể cần đến, từ kế toán, xuất nhập khẩu, logistics, dầu khí, y dược, thương mại điện tử, cho đến các mảng chuyên sâu như đàm phán hợp đồng kinh tế mà cuốn giáo trình này đại diện.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU, được vận hành theo mô hình bốn trụ cột gắn kết chặt chẽ với nhau, bao gồm hệ thống đào tạo, hệ thống nghiên cứu, hệ thống phát triển, và hệ thống ứng dụng Hán ngữ. Mỗi tác phẩm giáo trình khi ra đời đều đi qua đầy đủ bốn công đoạn này, từ việc nghiên cứu nhu cầu thực tế của học viên, phát triển nội dung phù hợp, cho đến việc đưa vào ứng dụng trực tiếp trong các khóa học đào tạo hằng ngày.
Cũng cần nhấn mạnh rằng toàn bộ các tác phẩm giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đều mang tính chất chất xám độc quyền. Người học sẽ không thể tìm thấy những nội dung này trên thị trường sách tiếng Trung thông thường, mà chỉ có thể tiếp cận thông qua hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây là điểm khác biệt cốt lõi giúp giáo trình này, cũng như toàn bộ hệ thống giáo trình của tác giả, trở thành nguồn tài liệu tham khảo riêng biệt và gắn liền chặt chẽ với phương pháp giảng dạy đặc trưng của Thầy Vũ trong cộng đồng học tiếng Trung kinh tế tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ: Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển, chuyên sâu và có giá trị ứng dụng cao thuộc hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là công trình tiếp nối chuỗi giáo trình tiếng Trung kinh tế do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đóng vai trò nền tảng quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế – thương mại. Tác phẩm không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn trang bị cho người học khả năng vận dụng thực tế các điều khoản hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường lao động và hoạt động hợp tác kinh tế với đối tác Trung Quốc.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU, được sáng lập và trực tiếp điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một hệ sinh thái toàn diện bao gồm bốn trụ cột chính: hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Mỗi trụ cột đều được vận hành đồng bộ, trong đó các giáo trình do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đóng vai trò là “xương sống” về mặt nội dung. Giáo trình Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng được sử dụng hàng ngày trong các khóa học tiếng Trung kinh tế, lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và các chương trình học online về kinh tế – thương mại của hệ thống. Nhờ đó, học viên không chỉ học lý thuyết mà còn được tiếp cận với những tình huống thực tế, từ đó nâng cao năng lực giao tiếp và xử lý công việc chuyên môn bằng tiếng Trung.
Tác phẩm được lưu trữ và bảo quản tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – còn gọi là Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là nơi tàng trữ và cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm. Thư viện không chỉ là kho tài liệu mà còn là không gian bảo tồn “chất xám” độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ giáo trình trong hệ thống đều mang tính chất độc quyền tuyệt đối. Người dùng không thể tìm thấy những nội dung này trên thị trường sách thông thường hay các nền tảng công khai khác; chúng chỉ tồn tại và được sử dụng trong phạm vi hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Điều này vừa bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, vừa đảm bảo chất lượng và tính chuyên sâu của kiến thức mà học viên tiếp cận.
Nội dung giáo trình tập trung vào ba nhóm điều khoản cốt lõi trong hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung: điều khoản về giá cả, điều khoản về thanh toán và điều khoản về thời hạn hợp đồng. Đây là những yếu tố then chốt quyết định tính pháp lý, tính khả thi và rủi ro trong các giao dịch thương mại quốc tế, đặc biệt là với đối tác Trung Quốc. Thông qua giáo trình, người học được trang bị vốn từ chuyên ngành, cấu trúc câu văn bản hợp đồng, cách diễn đạt chính xác và các lưu ý thực tiễn khi đàm phán, soạn thảo cũng như thực hiện hợp đồng. Kiến thức này được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cập nhật thường xuyên, gần như mỗi ngày, nhằm bảo đảm học viên luôn tiếp cận với nền tảng tiếng Trung kinh tế mới nhất, phù hợp với sự thay đổi của môi trường kinh doanh và các quy định liên quan.
Đáng chú ý, giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng chỉ là một phần nhỏ trong bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển (Siêu giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển) do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ xây dựng. Đây là công trình “chất xám” đồ sộ, thể hiện tầm nhìn dài hạn và sự tâm huyết của tác giả trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung, sách tiếng Trung, sách tiếng Hoa cũng như hệ thống tài liệu chuyên ngành phục vụ ChineMaster EDU. Bộ siêu giáo trình này không chỉ bao quát các lĩnh vực ngôn ngữ cơ bản mà còn đi sâu vào nhiều chuyên ngành khác nhau, trong đó tiếng Trung kinh tế chiếm vị trí quan trọng. Việc xây dựng một hệ thống giáo trình quy mô lớn như vậy giúp ChineMaster EDU tạo ra lợi thế cạnh tranh rõ rệt về mặt nội dung đào tạo, đồng thời khẳng định vị thế của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình tiếng Trung tại Việt Nam.
Tính độc quyền của “chất xám” là yếu tố xuyên suốt toàn bộ hệ thống. Mọi tác phẩm giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được bảo vệ nghiêm ngặt và chỉ được triển khai trong môi trường đào tạo, nghiên cứu, phát triển và ứng dụng của ChineMaster EDU. Điều này mang lại nhiều lợi ích: học viên được tiếp cận nguồn kiến thức chuẩn mực, được cập nhật liên tục và gắn liền với thực tiễn giảng dạy; đồng thời hệ thống cũng giữ được bản sắc và chất lượng riêng biệt, không bị pha tạp bởi các tài liệu bên ngoài. Nhờ vậy, các khóa học tiếng Trung kinh tế tại ChineMaster EDU luôn duy trì được độ chuyên sâu và tính ứng dụng cao.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Điều khoản giá, Thanh toán, Thời hạn hợp đồng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học thuật đơn thuần mà còn là minh chứng sống động cho định hướng xây dựng hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành bài bản, quy mô lớn và mang tính độc quyền cao. Tác phẩm gắn liền với sứ mệnh của hệ sinh thái ChineMaster EDU trong việc đào tạo nguồn nhân lực giỏi tiếng Trung kinh tế, góp phần hỗ trợ hoạt động hợp tác thương mại và hội nhập kinh tế. Với sự cập nhật liên tục, tính chuyên sâu và vị thế độc quyền trong thư viện cũng như trong các khóa học của hệ thống, giáo trình này tiếp tục khẳng định giá trị lâu dài của mình trong sự nghiệp giáo dục tiếng Trung của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và cộng đồng học viên ChineMaster EDU.

