Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc nơi tàng trữ CHẤT XÁM độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cập nhập nội dung kiến thức tiếng Trung mỗi ngày, không chỉ vậy, tác phẩm này còn là một phần quan trọng của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu với các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung online, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics & vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, tiếng Trung HSK 9 cấp, tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, tiếng Hoa TOCFL. Hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính
Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung
Giáo trình kinh tế tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Mục lục giáo trình Hán ngữ kinh tế chuyên đề Cấu trúc hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
CẤU TRÚC CHI TIẾT CỦA MỘT BẢN HỢP ĐỒNG KINH TẾ
经济合同的完整结构
Một bản hợp đồng kinh tế / hợp đồng thương mại hoàn chỉnh có thể bao gồm toàn bộ các nhóm nội dung dưới đây. Tùy loại giao dịch như mua bán, cung ứng, gia công, dịch vụ, xây dựng, vận chuyển, xuất nhập khẩu, đại lý hoặc hợp tác kinh doanh mà một số điều khoản sẽ được bổ sung, lược bỏ hoặc điều chỉnh.
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Tên hợp đồng
合同名称
Hétóng míngchēng
Tên hợp đồng
Ví dụ:
经济合同
Jīngjì hétóng
Hợp đồng kinh tế
买卖合同
Mǎimài hétóng
Hợp đồng mua bán
采购合同
Cǎigòu hétóng
Hợp đồng mua hàng
销售合同
Xiāoshòu hétóng
Hợp đồng bán hàng
供货合同
Gōnghuò hétóng
Hợp đồng cung ứng hàng hóa
服务合同
Fúwù hétóng
Hợp đồng dịch vụ
合作合同
Hézuò hétóng
Hợp đồng hợp tác
加工合同
Jiāgōng hétóng
Hợp đồng gia công
运输合同
Yùnshū hétóng
Hợp đồng vận chuyển
2. Số hợp đồng
合同编号
Hétóng biānhào
Số hợp đồng
Ví dụ:
合同编号:CM-2026-0088
Số hợp đồng: CM-2026-0088.
3. Ngày lập hợp đồng
合同日期
Hétóng rìqī
Ngày hợp đồng
4. Ngày ký hợp đồng
签订日期
Qiāndìng rìqī
Ngày ký kết
5. Địa điểm ký hợp đồng
签订地点
Qiāndìng dìdiǎn
Địa điểm ký kết
6. Căn cứ ký kết
合同签订依据
Hétóng qiāndìng yījù
Căn cứ ký kết hợp đồng
Có thể bao gồm:
Căn cứ pháp luật.
Căn cứ nhu cầu giao dịch.
Căn cứ khả năng cung cấp của các bên.
Căn cứ kết quả thương lượng.
Căn cứ báo giá.
Căn cứ hồ sơ mời thầu.
Căn cứ kết quả trúng thầu.
Căn cứ biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận trước đó.
Câu thường gặp:
根据有关法律法规……
Gēnjù yǒuguān fǎlǜ fǎguī…
Căn cứ các quy định pháp luật có liên quan…
经双方友好协商……
Jīng shuāngfāng yǒuhǎo xiéshāng…
Sau khi hai bên thương lượng trên tinh thần thiện chí…
PHẦN II. CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG
合同主体
7. Bên A
甲方
Jiǎfāng
Bên A
8. Bên B
乙方
Yǐfāng
Bên B
Nếu có nhiều bên:
丙方
Bǐngfāng
Bên C
丁方
Dīngfāng
Bên D
9. Tên đầy đủ của doanh nghiệp
公司全称
Gōngsī quánchēng
Tên đầy đủ của công ty
10. Tên giao dịch
公司商号 / 企业名称
Gōngsī shānghào / qǐyè míngchēng
Tên giao dịch/tên doanh nghiệp
11. Địa chỉ trụ sở
注册地址
Zhùcè dìzhǐ
Địa chỉ đăng ký
12. Địa chỉ giao dịch
经营地址
Jīngyíng dìzhǐ
Địa chỉ kinh doanh/giao dịch
13. Mã số doanh nghiệp
企业注册号
Qǐyè zhùcè hào
Số đăng ký doanh nghiệp
14. Mã số thuế
税号
Shuìhào
Mã số thuế
15. Người đại diện theo pháp luật
法定代表人
Fǎdìng dàibiǎorén
Người đại diện theo pháp luật
16. Người đại diện được ủy quyền
授权代表
Shòuquán dàibiǎo
Người đại diện được ủy quyền
17. Chức vụ người đại diện
职务
Zhíwù
Chức vụ
18. Giấy ủy quyền
授权委托书
Shòuquán wěituōshū
Giấy ủy quyền
19. Số điện thoại
联系电话
Liánxì diànhuà
Điện thoại liên hệ
20. Email
电子邮箱
Diànzǐ yóuxiāng
Địa chỉ thư điện tử
21. Tài khoản ngân hàng
银行账户
Yínháng zhànghù
Tài khoản ngân hàng
22. Ngân hàng mở tài khoản
开户银行
Kāihù yínháng
Ngân hàng mở tài khoản
23. Mã SWIFT nếu có
SWIFT代码
SWIFT dàimǎ
Mã SWIFT
Đặc biệt thường gặp trong hợp đồng quốc tế.
PHẦN III. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ
24. Định nghĩa
定义
Dìngyì
Định nghĩa
Hợp đồng có thể định nghĩa các khái niệm như:
Hàng hóa.
Sản phẩm.
Ngày làm việc.
Ngày giao hàng.
Ngày nghiệm thu.
Giá hợp đồng.
Tài liệu kỹ thuật.
Thông tin bảo mật.
Sự kiện bất khả kháng.
Bên thứ ba.
25. Nguyên tắc giải thích hợp đồng
合同解释原则
Hétóng jiěshì yuánzé
Nguyên tắc giải thích hợp đồng
Có thể quy định:
Cách hiểu thuật ngữ.
Thứ tự ưu tiên giữa các tài liệu.
Cách xử lý nếu phụ lục và hợp đồng có nội dung khác nhau.
Cách xử lý khác biệt giữa các phiên bản ngôn ngữ.
PHẦN IV. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
合同标的
26. Đối tượng hợp đồng
合同标的
Hétóng biāodì
Đối tượng hợp đồng
Có thể là:
Hàng hóa.
Máy móc.
Thiết bị.
Nguyên vật liệu.
Linh kiện.
Dịch vụ.
Công việc.
Công nghệ.
Phần mềm.
Quyền tài sản.
Quyền sử dụng.
Công trình.
Sản phẩm gia công.
27. Tên hàng hóa
货物名称
Huòwù míngchēng
Tên hàng hóa
28. Tên sản phẩm
产品名称
Chǎnpǐn míngchēng
Tên sản phẩm
29. Mã hàng
产品编号
Chǎnpǐn biānhào
Mã sản phẩm
30. Chủng loại
种类
Zhǒnglèi
Chủng loại
31. Model
型号
Xínghào
Model
32. Quy cách
规格
Guīgé
Quy cách
33. Thương hiệu
品牌
Pǐnpái
Thương hiệu
34. Xuất xứ
原产地
Yuánchǎndì
Xuất xứ
35. Nhà sản xuất
生产厂家
Shēngchǎn chǎngjiā
Nhà sản xuất
PHẦN V. SỐ LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ TÍNH
36. Số lượng
数量
Shùliàng
Số lượng
37. Đơn vị tính
计量单位
Jìliàng dānwèi
Đơn vị tính
Ví dụ:
件 jiàn – chiếc/kiện
台 tái – máy/chiếc
套 tào – bộ
箱 xiāng – thùng
吨 dūn – tấn
公斤 gōngjīn – kilogram
米 mǐ – mét
平方米 píngfāngmǐ – mét vuông
38. Sai số số lượng cho phép
数量允许误差
Shùliàng yǔnxǔ wùchā
Sai số số lượng cho phép
PHẦN VI. CHẤT LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
39. Yêu cầu chất lượng
质量要求
Zhìliàng yāoqiú
Yêu cầu chất lượng
40. Tiêu chuẩn chất lượng
质量标准
Zhìliàng biāozhǔn
Tiêu chuẩn chất lượng
41. Tiêu chuẩn kỹ thuật
技术标准
Jìshù biāozhǔn
Tiêu chuẩn kỹ thuật
42. Thông số kỹ thuật
技术参数
Jìshù cānshù
Thông số kỹ thuật
43. Tiêu chuẩn sản xuất
生产标准
Shēngchǎn biāozhǔn
Tiêu chuẩn sản xuất
44. Yêu cầu về mẫu
样品要求
Yàngpǐn yāoqiú
Yêu cầu về mẫu sản phẩm
45. Mẫu được phê duyệt
确认样品
Quèrèn yàngpǐn
Mẫu đã được xác nhận
46. Yêu cầu về màu sắc
颜色要求
Yánsè yāoqiú
Yêu cầu màu sắc
47. Yêu cầu về kích thước
尺寸要求
Chǐcùn yāoqiú
Yêu cầu kích thước
48. Yêu cầu về vật liệu
材料要求
Cáiliào yāoqiú
Yêu cầu nguyên vật liệu
PHẦN VII. GIÁ VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
49. Đơn giá
单价
Dānjià
Đơn giá
50. Giá chưa thuế
不含税价格
Bù hán shuì jiàgé
Giá chưa bao gồm thuế
51. Giá đã bao gồm thuế
含税价格
Hánshuì jiàgé
Giá đã bao gồm thuế
52. Giá trị hợp đồng
合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng
53. Tổng giá trị hợp đồng
合同总金额
Hétóng zǒng jīn’é
Tổng giá trị hợp đồng
54. Giá trị trước thuế
税前金额
Shuìqián jīn’é
Giá trị trước thuế
55. Tiền thuế
税额
Shuì’é
Tiền thuế
56. Giá trị sau thuế
税后金额
Shuìhòu jīn’é
Giá trị sau thuế
57. Thuế giá trị gia tăng
增值税
Zēngzhíshuì
Thuế giá trị gia tăng
58. Đồng tiền thanh toán
结算货币
Jiésuàn huòbì
Đồng tiền thanh toán
Ví dụ:
人民币 – Nhân dân tệ
美元 – Đô la Mỹ
越南盾 – Đồng Việt Nam
欧元 – Euro
59. Điều chỉnh giá
价格调整
Jiàgé tiáozhěng
Điều chỉnh giá
Cần xác định:
Giá cố định hay giá có thể điều chỉnh.
Trường hợp được điều chỉnh.
Công thức điều chỉnh.
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh.
PHẦN VIII. THANH TOÁN
60. Phương thức thanh toán
付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
61. Chuyển khoản ngân hàng
银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng
62. Chuyển tiền điện T/T
电汇
Diànhuì
Chuyển tiền điện
63. Thư tín dụng
信用证
Xìnyòngzhèng
Thư tín dụng L/C
64. Thanh toán một lần
一次性付款
Yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần
65. Thanh toán theo đợt
分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo từng đợt
66. Đặt cọc
定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc
67. Thanh toán trước
预付款
Yùfùkuǎn
Tiền trả trước
68. Thanh toán giữa kỳ
进度款
Jìndùkuǎn
Khoản thanh toán theo tiến độ
69. Thanh toán cuối cùng
尾款
Wěikuǎn
Khoản tiền còn lại
70. Tỷ lệ thanh toán
付款比例
Fùkuǎn bǐlì
Tỷ lệ thanh toán
Ví dụ:
30% đặt trước.
40% sau khi giao hàng.
30% sau nghiệm thu.
71. Thời hạn thanh toán
付款期限
Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán
72. Điều kiện thanh toán
付款条件
Fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán
Ví dụ:
Sau khi ký hợp đồng.
Sau khi nhận hàng.
Sau khi nghiệm thu.
Sau khi nhận hóa đơn.
Sau khi nhận đầy đủ chứng từ.
73. Hồ sơ thanh toán
付款资料
Fùkuǎn zīliào
Hồ sơ thanh toán
Có thể gồm:
Hợp đồng.
Hóa đơn.
Biên bản giao nhận.
Biên bản nghiệm thu.
Phiếu xuất kho.
Chứng từ vận chuyển.
Đề nghị thanh toán.
PHẦN IX. THUẾ VÀ HÓA ĐƠN
74. Nghĩa vụ thuế
税务责任
Shuìwù zérèn
Trách nhiệm thuế
75. Xuất hóa đơn
开具发票
Kāijù fāpiào
Xuất hóa đơn
76. Loại hóa đơn
发票类型
Fāpiào lèixíng
Loại hóa đơn
77. Thời điểm xuất hóa đơn
开票时间
Kāipiào shíjiān
Thời điểm xuất hóa đơn
78. Thông tin xuất hóa đơn
开票信息
Kāipiào xìnxī
Thông tin xuất hóa đơn
PHẦN X. ĐÓNG GÓI
79. Phương thức đóng gói
包装方式
Bāozhuāng fāngshì
Phương thức đóng gói
80. Tiêu chuẩn đóng gói
包装标准
Bāozhuāng biāozhǔn
Tiêu chuẩn đóng gói
81. Vật liệu đóng gói
包装材料
Bāozhuāng cáiliào
Vật liệu đóng gói
82. Chi phí đóng gói
包装费用
Bāozhuāng fèiyòng
Chi phí đóng gói
83. Nhãn hàng hóa
产品标签
Chǎnpǐn biāoqiān
Nhãn sản phẩm
84. Ký mã hiệu
唛头
Màitóu
Shipping mark/ký mã hiệu hàng hóa
PHẦN XI. GIAO HÀNG
85. Thời gian giao hàng
交货时间
Jiāohuò shíjiān
Thời gian giao hàng
86. Thời hạn giao hàng
交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng
87. Địa điểm giao hàng
交货地点
Jiāohuò dìdiǎn
Địa điểm giao hàng
88. Phương thức giao hàng
交货方式
Jiāohuò fāngshì
Phương thức giao hàng
89. Giao hàng một lần
一次性交货
Yícìxìng jiāohuò
Giao hàng một lần
90. Giao hàng nhiều đợt
分批交货
Fēnpī jiāohuò
Giao hàng theo nhiều đợt
91. Giao hàng trước thời hạn
提前交货
Tíqián jiāohuò
Giao hàng trước hạn
92. Giao hàng chậm
延期交货 / 逾期交货
Yánqī jiāohuò / yúqī jiāohuò
Giao hàng chậm/quá hạn
PHẦN XII. VẬN CHUYỂN
93. Phương thức vận chuyển
运输方式
Yùnshū fāngshì
Phương thức vận chuyển
94. Đơn vị vận chuyển
承运人
Chéngyùnrén
Người/đơn vị vận chuyển
95. Chi phí vận chuyển
运输费用
Yùnshū fèiyòng
Chi phí vận chuyển
96. Bên chịu cước vận chuyển
运费承担方
Yùnfèi chéngdān fāng
Bên chịu chi phí vận chuyển
97. Bảo hiểm hàng hóa
货物保险
Huòwù bǎoxiǎn
Bảo hiểm hàng hóa
98. Trách nhiệm trong quá trình vận chuyển
运输责任
Yùnshū zérèn
Trách nhiệm vận chuyển
PHẦN XIII. GIAO NHẬN VÀ NGHIỆM THU
99. Giao nhận hàng hóa
货物交接
Huòwù jiāojiē
Giao nhận hàng hóa
100. Biên bản giao nhận
交接单 / 交货单
Jiāojiēdān / jiāohuòdān
Biên bản/phiếu giao nhận
101. Kiểm tra số lượng
数量检验
Shùliàng jiǎnyàn
Kiểm tra số lượng
102. Kiểm tra chất lượng
质量检验
Zhìliàng jiǎnyàn
Kiểm tra chất lượng
103. Kiểm tra ngoại quan
外观检查
Wàiguān jiǎnchá
Kiểm tra ngoại quan
104. Nghiệm thu
验收
Yànshōu
Nghiệm thu
105. Thời hạn nghiệm thu
验收期限
Yànshōu qīxiàn
Thời hạn nghiệm thu
106. Tiêu chuẩn nghiệm thu
验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu
107. Phương pháp nghiệm thu
验收方法
Yànshōu fāngfǎ
Phương pháp nghiệm thu
108. Nghiệm thu đạt yêu cầu
验收合格
Yànshōu hégé
Nghiệm thu đạt yêu cầu
109. Nghiệm thu không đạt
验收不合格
Yànshōu bù hégé
Nghiệm thu không đạt yêu cầu
110. Xử lý hàng không đạt chất lượng
不合格产品处理
Bù hégé chǎnpǐn chǔlǐ
Xử lý sản phẩm không đạt yêu cầu
Có thể gồm:
Trả hàng.
Đổi hàng.
Sửa chữa.
Giảm giá.
Sản xuất lại.
Bồi thường.
PHẦN XIV. QUYỀN SỞ HỮU VÀ RỦI RO
111. Chuyển quyền sở hữu
所有权转移
Suǒyǒuquán zhuǎnyí
Chuyển quyền sở hữu
112. Thời điểm chuyển quyền sở hữu
所有权转移时间
Suǒyǒuquán zhuǎnyí shíjiān
Thời điểm chuyển quyền sở hữu
113. Chuyển giao rủi ro
风险转移
Fēngxiǎn zhuǎnyí
Chuyển giao rủi ro
114. Thời điểm chuyển giao rủi ro
风险转移时间
Fēngxiǎn zhuǎnyí shíjiān
Thời điểm chuyển giao rủi ro
PHẦN XV. BẢO HÀNH VÀ HẬU MÃI
115. Bảo hành
保修
Bǎoxiū
Bảo hành
116. Thời hạn bảo hành
保修期
Bǎoxiūqī
Thời hạn bảo hành
117. Phạm vi bảo hành
保修范围
Bǎoxiū fànwéi
Phạm vi bảo hành
118. Điều kiện bảo hành
保修条件
Bǎoxiū tiáojiàn
Điều kiện bảo hành
119. Sửa chữa
维修
Wéixiū
Sửa chữa
120. Thay thế
更换
Gēnghuàn
Thay thế
121. Dịch vụ sau bán hàng
售后服务
Shòuhòu fúwù
Dịch vụ hậu mãi
122. Hỗ trợ kỹ thuật
技术支持
Jìshù zhīchí
Hỗ trợ kỹ thuật
PHẦN XVI. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
123. Quyền của Bên A
甲方的权利
Jiǎfāng de quánlì
Quyền của Bên A
Có thể gồm:
Yêu cầu giao hàng đúng thời hạn.
Yêu cầu đúng số lượng.
Yêu cầu đúng chất lượng.
Kiểm tra hàng hóa.
Nghiệm thu hàng hóa.
Từ chối hàng không đạt yêu cầu.
Yêu cầu sửa chữa.
Yêu cầu đổi hàng.
Yêu cầu bồi thường.
Yêu cầu thực hiện đúng hợp đồng.
124. Nghĩa vụ của Bên A
甲方的义务
Jiǎfāng de yìwù
Nghĩa vụ của Bên A
Có thể gồm:
Thanh toán đúng hạn.
Nhận hàng.
Phối hợp giao nhận.
Cung cấp tài liệu.
Cung cấp thông tin.
Tạo điều kiện thực hiện hợp đồng.
Thực hiện nghiệm thu đúng thời hạn.
PHẦN XVII. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
125. Quyền của Bên B
乙方的权利
Yǐfāng de quánlì
Quyền của Bên B
Có thể gồm:
Yêu cầu thanh toán đúng hạn.
Yêu cầu Bên A nhận hàng.
Yêu cầu phối hợp thực hiện.
Yêu cầu cung cấp thông tin.
Yêu cầu bồi thường khi Bên A vi phạm.
126. Nghĩa vụ của Bên B
乙方的义务
Yǐfāng de yìwù
Nghĩa vụ của Bên B
Có thể gồm:
Giao đúng hàng.
Giao đủ số lượng.
Đảm bảo chất lượng.
Đúng thời gian.
Đúng địa điểm.
Cung cấp chứng từ.
Bảo hành.
Hỗ trợ kỹ thuật.
Khắc phục hàng lỗi.
Bồi thường nếu vi phạm.
PHẦN XVIII. NHÂN SỰ VÀ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
127. Người phụ trách hợp đồng
合同负责人
Hétóng fùzérén
Người phụ trách hợp đồng
128. Người liên hệ
联系人
Liánxìrén
Người liên hệ
129. Cơ chế phối hợp
协调机制
Xiétiáo jīzhì
Cơ chế phối hợp
130. Thay đổi người liên hệ
联系人变更
Liánxìrén biàngēng
Thay đổi người liên hệ
PHẦN XIX. BẢO MẬT
131. Điều khoản bảo mật
保密条款
Bǎomì tiáokuǎn
Điều khoản bảo mật
132. Thông tin bảo mật
保密信息
Bǎomì xìnxī
Thông tin bảo mật
133. Bí mật thương mại
商业秘密
Shāngyè mìmì
Bí mật thương mại
134. Nghĩa vụ bảo mật
保密义务
Bǎomì yìwù
Nghĩa vụ bảo mật
135. Thời hạn bảo mật
保密期限
Bǎomì qīxiàn
Thời hạn bảo mật
136. Cấm tiết lộ cho bên thứ ba
不得向第三方披露
Bùdé xiàng dì-sānfāng pīlù
Không được tiết lộ cho bên thứ ba
PHẦN XX. SỞ HỮU TRÍ TUỆ
137. Quyền sở hữu trí tuệ
知识产权
Zhīshi chǎnquán
Quyền sở hữu trí tuệ
138. Quyền tác giả
著作权
Zhùzuòquán
Quyền tác giả
139. Nhãn hiệu
商标权
Shāngbiāoquán
Quyền nhãn hiệu
140. Sáng chế
专利权
Zhuānlìquán
Quyền sáng chế
141. Bí quyết kỹ thuật
技术秘密
Jìshù mìmì
Bí mật kỹ thuật
142. Quyền sử dụng
使用权
Shǐyòngquán
Quyền sử dụng
143. Quyền sở hữu đối với sản phẩm tạo ra
成果所有权
Chéngguǒ suǒyǒuquán
Quyền sở hữu đối với kết quả/sản phẩm được tạo ra
PHẦN XXI. CAM KẾT VÀ BẢO ĐẢM
144. Cam kết của các bên
双方承诺
Shuāngfāng chéngnuò
Cam kết của các bên
145. Bảo đảm tư cách pháp lý
主体资格保证
Zhǔtǐ zīgé bǎozhèng
Bảo đảm tư cách chủ thể
146. Bảo đảm quyền ký kết
签约权限保证
Qiānyuē quánxiàn bǎozhèng
Bảo đảm thẩm quyền ký kết
147. Bảo đảm nguồn gốc hàng hóa
货物来源保证
Huòwù láiyuán bǎozhèng
Bảo đảm nguồn gốc hàng hóa
148. Bảo đảm không vi phạm quyền bên thứ ba
不侵犯第三方权利保证
Bù qīnfàn dì-sānfāng quánlì bǎozhèng
Cam kết không xâm phạm quyền của bên thứ ba
PHẦN XXII. BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
149. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
合同履约担保
Hétóng lǚyuē dānbǎo
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
150. Tiền bảo đảm
保证金
Bǎozhèngjīn
Tiền bảo đảm
151. Bảo lãnh ngân hàng
银行保函
Yínháng bǎohán
Bảo lãnh ngân hàng
152. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
履约保函
Lǚyuē bǎohán
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
PHẦN XXIII. THAY ĐỔI HỢP ĐỒNG
153. Sửa đổi hợp đồng
合同修改
Hétóng xiūgǎi
Sửa đổi hợp đồng
154. Thay đổi nội dung hợp đồng
合同变更
Hétóng biàngēng
Thay đổi hợp đồng
155. Thỏa thuận bổ sung
补充协议
Bǔchōng xiéyì
Thỏa thuận bổ sung
156. Điều kiện sửa đổi
变更条件
Biàngēng tiáojiàn
Điều kiện sửa đổi
157. Hình thức sửa đổi
变更形式
Biàngēng xíngshì
Hình thức sửa đổi
Thông thường yêu cầu lập thành văn bản.
PHẦN XXIV. CHUYỂN NHƯỢNG
158. Chuyển nhượng hợp đồng
合同转让
Hétóng zhuǎnràng
Chuyển nhượng hợp đồng
159. Chuyển nhượng quyền
权利转让
Quánlì zhuǎnràng
Chuyển nhượng quyền
160. Chuyển giao nghĩa vụ
义务转移
Yìwù zhuǎnyí
Chuyển giao nghĩa vụ
161. Chuyển giao cho bên thứ ba
向第三方转让
Xiàng dì-sānfāng zhuǎnràng
Chuyển nhượng cho bên thứ ba
PHẦN XXV. THẦU PHỤ VÀ BÊN THỨ BA
162. Nhà thầu phụ
分包商
Fēnbāoshāng
Nhà thầu phụ
163. Bên thứ ba
第三方
Dì-sānfāng
Bên thứ ba
164. Trách nhiệm đối với nhà thầu phụ
分包责任
Fēnbāo zérèn
Trách nhiệm liên quan tới nhà thầu phụ
PHẦN XXVI. VI PHẠM HỢP ĐỒNG
165. Vi phạm hợp đồng
违约
Wéiyuē
Vi phạm hợp đồng
166. Hành vi vi phạm
违约行为
Wéiyuē xíngwéi
Hành vi vi phạm
Có thể gồm:
Không thanh toán.
Thanh toán chậm.
Không giao hàng.
Giao hàng chậm.
Giao thiếu.
Giao sai.
Hàng không đạt chất lượng.
Không bảo hành.
Vi phạm bảo mật.
Tự ý chấm dứt hợp đồng.
Không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết.
PHẦN XXVII. TRÁCH NHIỆM VI PHẠM
167. Trách nhiệm vi phạm
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
168. Tiền phạt vi phạm
违约金
Wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm
169. Bồi thường thiệt hại
赔偿损失
Péicháng sǔnshī
Bồi thường thiệt hại
170. Thiệt hại thực tế
实际损失
Shíjì sǔnshī
Thiệt hại thực tế
171. Chi phí phát sinh
额外费用
Éwài fèiyòng
Chi phí phát sinh
172. Tiếp tục thực hiện hợp đồng
继续履行合同
Jìxù lǚxíng hétóng
Tiếp tục thực hiện hợp đồng
173. Biện pháp khắc phục
补救措施
Bǔjiù cuòshī
Biện pháp khắc phục
PHẦN XXVIII. THANH TOÁN CHẬM
174. Thanh toán quá hạn
逾期付款
Yúqī fùkuǎn
Thanh toán quá hạn
175. Lãi chậm thanh toán
逾期付款利息
Yúqī fùkuǎn lìxī
Lãi chậm thanh toán
176. Tiền phạt chậm thanh toán
滞纳金
Zhìnàjīn
Khoản phạt do chậm thanh toán
PHẦN XXIX. GIAO HÀNG CHẬM
177. Giao hàng quá hạn
逾期交货
Yúqī jiāohuò
Giao hàng quá hạn
178. Trách nhiệm giao hàng chậm
延期交货责任
Yánqī jiāohuò zérèn
Trách nhiệm do giao hàng chậm
PHẦN XXX. BẤT KHẢ KHÁNG
179. Bất khả kháng
不可抗力
Bùkě kànglì
Sự kiện bất khả kháng
Có thể quy định các sự kiện như:
自然灾害
Zìrán zāihài
Thiên tai
洪水
Hóngshuǐ
Lũ lụt
地震
Dìzhèn
Động đất
火灾
Huǒzāi
Hỏa hoạn
战争
Zhànzhēng
Chiến tranh
政府行为
Zhèngfǔ xíngwéi
Quyết định/hành vi của cơ quan nhà nước
180. Nghĩa vụ thông báo bất khả kháng
不可抗力通知义务
Bùkě kànglì tōngzhī yìwù
Nghĩa vụ thông báo sự kiện bất khả kháng
181. Chứng minh sự kiện bất khả kháng
不可抗力证明
Bùkě kànglì zhèngmíng
Chứng minh sự kiện bất khả kháng
182. Hậu quả của bất khả kháng
不可抗力后果
Bùkě kànglì hòuguǒ
Hậu quả của sự kiện bất khả kháng
PHẦN XXXI. TẠM NGỪNG HỢP ĐỒNG
183. Tạm ngừng thực hiện
暂停履行
Zàntíng lǚxíng
Tạm ngừng thực hiện
184. Điều kiện tạm ngừng
暂停条件
Zàntíng tiáojiàn
Điều kiện tạm ngừng
185. Thời hạn tạm ngừng
暂停期限
Zàntíng qīxiàn
Thời hạn tạm ngừng
PHẦN XXXII. CHẤM DỨT VÀ HỦY BỎ HỢP ĐỒNG
186. Chấm dứt hợp đồng
合同终止
Hétóng zhōngzhǐ
Chấm dứt hợp đồng
187. Chấm dứt trước thời hạn
提前终止合同
Tíqián zhōngzhǐ hétóng
Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
188. Hủy bỏ/giải trừ hợp đồng
解除合同
Jiěchú hétóng
Chấm dứt/giải trừ hợp đồng
189. Điều kiện chấm dứt
终止条件
Zhōngzhǐ tiáojiàn
Điều kiện chấm dứt
190. Hậu quả của việc chấm dứt
合同终止后果
Hétóng zhōngzhǐ hòuguǒ
Hậu quả của việc chấm dứt hợp đồng
191. Thanh quyết toán sau chấm dứt
合同终止后的结算
Hétóng zhōngzhǐ hòu de jiésuàn
Thanh quyết toán sau khi hợp đồng chấm dứt
PHẦN XXXIII. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG
192. Thời hạn hợp đồng
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
193. Ngày bắt đầu
开始日期
Kāishǐ rìqī
Ngày bắt đầu
194. Ngày kết thúc
终止日期
Zhōngzhǐ rìqī
Ngày kết thúc
195. Thời hạn hiệu lực
有效期
Yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực
196. Gia hạn hợp đồng
合同续签
Hétóng xùqiān
Gia hạn/ký tiếp hợp đồng
197. Tự động gia hạn
自动续期
Zìdòng xùqī
Tự động gia hạn
PHẦN XXXIV. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG
198. Hợp đồng có hiệu lực
合同生效
Hétóng shēngxiào
Hợp đồng có hiệu lực
199. Ngày có hiệu lực
生效日期
Shēngxiào rìqī
Ngày có hiệu lực
200. Điều kiện có hiệu lực
生效条件
Shēngxiào tiáojiàn
Điều kiện có hiệu lực
Ví dụ:
本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.
PHẦN XXXV. THÔNG BÁO GIỮA CÁC BÊN
201. Điều khoản thông báo
通知条款
Tōngzhī tiáokuǎn
Điều khoản thông báo
202. Thông báo bằng văn bản
书面通知
Shūmiàn tōngzhī
Thông báo bằng văn bản
203. Thông báo bằng email
电子邮件通知
Diànzǐ yóujiàn tōngzhī
Thông báo bằng email
204. Địa chỉ nhận thông báo
通知地址
Tōngzhī dìzhǐ
Địa chỉ nhận thông báo
205. Thời điểm được coi là đã nhận
视为送达时间
Shìwéi sòngdá shíjiān
Thời điểm được coi là đã nhận thông báo
PHẦN XXXVI. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
206. Tranh chấp
争议
Zhēngyì
Tranh chấp
207. Thương lượng
协商
Xiéshāng
Thương lượng
208. Hòa giải
调解
Tiáojiě
Hòa giải
209. Trọng tài
仲裁
Zhòngcái
Trọng tài
210. Khởi kiện
诉讼
Sùsòng
Tố tụng/khởi kiện
211. Tòa án có thẩm quyền
有管辖权的法院
Yǒu guǎnxiáquán de fǎyuàn
Tòa án có thẩm quyền
212. Địa điểm giải quyết tranh chấp
争议解决地点
Zhēngyì jiějué dìdiǎn
Địa điểm giải quyết tranh chấp
PHẦN XXXVII. LUẬT ÁP DỤNG
213. Pháp luật áp dụng
适用法律
Shìyòng fǎlǜ
Pháp luật áp dụng
214. Nguyên tắc áp dụng pháp luật
法律适用原则
Fǎlǜ shìyòng yuánzé
Nguyên tắc áp dụng pháp luật
PHẦN XXXVIII. NGÔN NGỮ HỢP ĐỒNG
215. Ngôn ngữ hợp đồng
合同语言
Hétóng yǔyán
Ngôn ngữ hợp đồng
216. Hợp đồng song ngữ
双语合同
Shuāngyǔ hétóng
Hợp đồng song ngữ
217. Phiên bản tiếng Trung
中文版本
Zhōngwén bǎnběn
Bản tiếng Trung
218. Phiên bản tiếng Việt
越南文版本
Yuènánwén bǎnběn
Bản tiếng Việt
219. Ngôn ngữ được ưu tiên
优先适用语言
Yōuxiān shìyòng yǔyán
Ngôn ngữ được ưu tiên áp dụng
PHẦN XXXIX. PHỤ LỤC VÀ TÀI LIỆU KÈM THEO
220. Phụ lục hợp đồng
合同附件
Hétóng fùjiàn
Phụ lục hợp đồng
Có thể gồm:
Báo giá.
Danh sách hàng hóa.
Danh sách đơn giá.
Bản vẽ.
Thông số kỹ thuật.
Mẫu sản phẩm.
Tiến độ giao hàng.
Tiến độ thanh toán.
Tiêu chuẩn nghiệm thu.
Hồ sơ kỹ thuật.
Danh sách nhân sự.
Biên bản thương lượng.
221. Danh mục hàng hóa
货物清单
Huòwù qīngdān
Danh mục hàng hóa
222. Bảng báo giá
报价单
Bàojiàdān
Bảng báo giá
223. Bảng đơn giá
价格表
Jiàgé biǎo
Bảng giá
224. Tài liệu kỹ thuật
技术文件
Jìshù wénjiàn
Tài liệu kỹ thuật
225. Bản vẽ
图纸
Túzhǐ
Bản vẽ
226. Kế hoạch giao hàng
交货计划
Jiāohuò jìhuà
Kế hoạch giao hàng
227. Kế hoạch thanh toán
付款计划
Fùkuǎn jìhuà
Kế hoạch thanh toán
228. Hiệu lực pháp lý của phụ lục
附件法律效力
Fùjiàn fǎlǜ xiàolì
Hiệu lực pháp lý của phụ lục
Câu thường gặp:
附件是本合同不可分割的组成部分,与本合同具有同等法律效力。
Fùjiàn shì běn hétóng bùkě fēngē de zǔchéng bùfen, yǔ běn hétóng jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Phụ lục là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng này và có giá trị pháp lý tương đương hợp đồng.
PHẦN XL. CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
229. Toàn bộ thỏa thuận
完整协议条款
Wánzhěng xiéyì tiáokuǎn
Điều khoản về toàn bộ thỏa thuận
230. Tính độc lập của các điều khoản
条款独立性
Tiáokuǎn dúlìxìng
Tính độc lập của các điều khoản
Nếu một điều khoản không thể thực hiện thì các điều khoản còn lại vẫn có thể tiếp tục có hiệu lực theo thỏa thuận và pháp luật áp dụng.
231. Không từ bỏ quyền
不放弃权利
Bù fàngqì quánlì
Không từ bỏ quyền
232. Thứ tự ưu tiên tài liệu
文件优先顺序
Wénjiàn yōuxiān shùnxù
Thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng
233. Những vấn đề chưa được quy định
未尽事宜
Wèijìn shìyí
Những vấn đề chưa được quy định đầy đủ
Câu thường gặp:
未尽事宜,由双方另行协商解决。
Wèijìn shìyí, yóu shuāngfāng lìngxíng xiéshāng jiějué.
Những vấn đề chưa được quy định sẽ do hai bên tiếp tục thương lượng giải quyết.
PHẦN XLI. SỐ BẢN VÀ GIÁ TRỊ PHÁP LÝ
234. Số bản hợp đồng
合同份数
Hétóng fènshù
Số bản hợp đồng
235. Mỗi bên giữ một bản
双方各执一份
Shuāngfāng gè zhí yí fèn
Mỗi bên giữ một bản
236. Giá trị pháp lý như nhau
具有同等法律效力
Jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì
Có giá trị pháp lý như nhau
Ví dụ:
本合同一式两份,甲乙双方各执一份,具有同等法律效力。
Běn hétóng yí shì liǎng fèn, Jiǎ Yǐ shuāngfāng gè zhí yí fèn, jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Hợp đồng này được lập thành hai bản, Bên A và Bên B mỗi bên giữ một bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau.
PHẦN XLII. KÝ TÊN VÀ ĐÓNG DẤU
237. Đại diện Bên A
甲方代表
Jiǎfāng dàibiǎo
Đại diện Bên A
238. Đại diện Bên B
乙方代表
Yǐfāng dàibiǎo
Đại diện Bên B
239. Chữ ký
签字
Qiānzì
Ký tên
240. Đóng dấu
盖章
Gàizhāng
Đóng dấu
241. Họ tên người ký
签字人姓名
Qiānzìrén xìngmíng
Họ tên người ký
242. Chức vụ
职务
Zhíwù
Chức vụ
243. Ngày ký
签字日期
Qiānzì rìqī
Ngày ký
PHẦN XLIII. KHUNG ĐẦY ĐỦ CỦA MỘT BẢN HỢP ĐỒNG KINH TẾ
Khi nhìn tổng thể, học viên có thể ghi nhớ một bản hợp đồng kinh tế theo trình tự sau:
一、合同名称
Tên hợp đồng
二、合同编号
Số hợp đồng
三、合同签订日期和地点
Ngày và địa điểm ký kết
四、合同签订依据
Căn cứ ký kết
五、甲乙双方基本信息
Thông tin cơ bản Bên A và Bên B
六、定义和解释
Định nghĩa và giải thích
七、合同标的
Đối tượng hợp đồng
八、产品名称、型号和规格
Tên, model và quy cách sản phẩm
九、数量和计量单位
Số lượng và đơn vị tính
十、质量和技术标准
Chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật
十一、合同单价和总金额
Đơn giá và tổng giá trị hợp đồng
十二、税费
Thuế và các khoản phí
十三、付款方式
Phương thức thanh toán
十四、付款期限
Thời hạn thanh toán
十五、包装要求
Yêu cầu đóng gói
十六、交货时间
Thời gian giao hàng
十七、交货地点
Địa điểm giao hàng
十八、运输方式
Phương thức vận chuyển
十九、运输费用
Chi phí vận chuyển
二十、货物保险
Bảo hiểm hàng hóa
二十一、货物交接
Giao nhận hàng hóa
二十二、检验和验收
Kiểm tra và nghiệm thu
二十三、不合格产品处理
Xử lý sản phẩm không đạt yêu cầu
二十四、所有权转移
Chuyển quyền sở hữu
二十五、风险转移
Chuyển giao rủi ro
二十六、保修和售后服务
Bảo hành và hậu mãi
二十七、甲方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên A
二十八、乙方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên B
二十九、保密条款
Điều khoản bảo mật
三十、知识产权
Quyền sở hữu trí tuệ
三十一、合同履约担保
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
三十二、合同变更
Thay đổi hợp đồng
三十三、合同转让
Chuyển nhượng hợp đồng
三十四、违约责任
Trách nhiệm vi phạm
三十五、违约金
Phạt vi phạm
三十六、损失赔偿
Bồi thường thiệt hại
三十七、不可抗力
Bất khả kháng
三十八、暂停履行
Tạm ngừng thực hiện
三十九、合同解除
Chấm dứt/giải trừ hợp đồng
四十、合同终止
Chấm dứt hợp đồng
四十一、合同期限
Thời hạn hợp đồng
四十二、合同续签
Gia hạn hợp đồng
四十三、争议解决
Giải quyết tranh chấp
四十四、适用法律
Pháp luật áp dụng
四十五、通知方式
Phương thức thông báo
四十六、合同语言
Ngôn ngữ hợp đồng
四十七、补充协议
Thỏa thuận bổ sung
四十八、合同附件
Phụ lục hợp đồng
四十九、合同份数及法律效力
Số bản và giá trị pháp lý
五十、双方签字盖章
Hai bên ký tên và đóng dấu
6 NỘI DUNG CỐT LÕI HỌC VIÊN BẮT BUỘC PHẢI NHẬN DIỆN
合同主体
Hétóng zhǔtǐ
Chủ thể hợp đồng
→ Ai ký hợp đồng với ai?
合同标的
Hétóng biāodì
Đối tượng hợp đồng
→ Hai bên đang giao dịch hàng hóa, dịch vụ hoặc quyền gì?
合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng
→ Tổng số tiền của giao dịch là bao nhiêu?
付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
→ Thanh toán bằng cách nào, theo mấy đợt và khi nào?
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
→ Hợp đồng bắt đầu, kết thúc và có hiệu lực trong bao lâu?
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm
→ Khi một bên không thực hiện đúng cam kết thì phải chịu trách nhiệm gì?
CẤU TRÚC CHI TIẾT CỦA HỢP ĐỒNG (Giáo án bổ sung thêm)
合同的详细结构
Dưới đây là hệ thống các nội dung thường có trong một bản hợp đồng thương mại/doanh nghiệp hoàn chỉnh, được triển khai từ các trọng điểm 合同主体、合同标的、合同金额、付款方式、合同期限、违约责任.
1. Tên hợp đồng
合同名称
Hétóng míngchēng
Tên hợp đồng
Cần xác định rõ loại hợp đồng đang ký kết.
Ví dụ:
买卖合同
Mǎimài hétóng
Hợp đồng mua bán
采购合同
Cǎigòu hétóng
Hợp đồng mua sắm/thu mua
销售合同
Xiāoshòu hétóng
Hợp đồng bán hàng
供货合同
Gōnghuò hétóng
Hợp đồng cung ứng hàng hóa
服务合同
Fúwù hétóng
Hợp đồng dịch vụ
劳动合同
Láodòng hétóng
Hợp đồng lao động
租赁合同
Zūlìn hétóng
Hợp đồng thuê
合作协议
Hézuò xiéyì
Thỏa thuận hợp tác
技术服务合同
Jìshù fúwù hétóng
Hợp đồng dịch vụ kỹ thuật
委托合同
Wěituō hétóng
Hợp đồng ủy thác
2. Số hợp đồng
合同编号
Hétóng biānhào
Số hợp đồng
Thông thường bao gồm:
Mã hợp đồng
Năm ký kết
Mã doanh nghiệp
Mã dự án
Mã khách hàng
Mã loại hợp đồng
Ví dụ:
合同编号:CM-2026-0088
Hétóng biānhào: CM-2026-0088.
Số hợp đồng: CM-2026-0088.
3. Thông tin các bên trong hợp đồng
合同主体
Hétóng zhǔtǐ
Chủ thể hợp đồng
Đây là một trong những nội dung quan trọng nhất của hợp đồng.
Thông thường gồm:
3.1. Bên A
甲方
Jiǎfāng
Bên A
3.2. Bên B
乙方
Yǐfāng
Bên B
Nếu có nhiều bên:
丙方
Bǐngfāng
Bên C
丁方
Dīngfāng
Bên D
3.3. Các bên trong hợp đồng
合同当事人
Hétóng dāngshìrén
Các bên tham gia hợp đồng
3.4. Tên doanh nghiệp
公司名称
Gōngsī míngchēng
Tên công ty
3.5. Địa chỉ đăng ký
注册地址
Zhùcè dìzhǐ
Địa chỉ đăng ký
3.6. Địa chỉ kinh doanh
经营地址
Jīngyíng dìzhǐ
Địa chỉ kinh doanh
3.7. Người đại diện theo pháp luật
法定代表人
Fǎdìng dàibiǎorén
Người đại diện theo pháp luật
3.8. Người đại diện được ủy quyền
授权代表
Shòuquán dàibiǎo
Người đại diện được ủy quyền
3.9. Mã số thuế
税号
Shuìhào
Mã số thuế
3.10. Số đăng ký doanh nghiệp
企业注册号
Qǐyè zhùcè hào
Số đăng ký doanh nghiệp
3.11. Điện thoại liên hệ
联系电话
Liánxì diànhuà
Số điện thoại liên hệ
3.12. Email
电子邮箱
Diànzǐ yóuxiāng
Địa chỉ thư điện tử
3.13. Tài khoản ngân hàng
银行账户
Yínháng zhànghù
Tài khoản ngân hàng
3.14. Ngân hàng mở tài khoản
开户银行
Kāihù yínháng
Ngân hàng mở tài khoản
4. Căn cứ ký kết hợp đồng
合同签订依据
Hétóng qiāndìng yījù
Căn cứ ký kết hợp đồng
Có thể bao gồm:
根据有关法律法规……
Gēnjù yǒuguān fǎlǜ fǎguī…
Căn cứ theo các quy định pháp luật có liên quan…
经双方友好协商……
Jīng shuāngfāng yǒuhǎo xiéshāng…
Sau khi hai bên thương lượng trên tinh thần thiện chí…
本着平等、自愿、互利的原则……
Běnzhe píngděng, zìyuàn, hùlì de yuánzé…
Trên nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện và cùng có lợi…
5. Mục đích ký kết hợp đồng
合同目的
Hétóng mùdì
Mục đích hợp đồng
Nêu rõ mục đích mà hai bên muốn đạt được thông qua việc ký kết hợp đồng.
Ví dụ:
双方就产品采购事宜达成如下协议。
Shuāngfāng jiù chǎnpǐn cǎigòu shìyí dáchéng rúxià xiéyì.
Hai bên đạt được thỏa thuận sau đây về việc mua sắm sản phẩm.
6. Đối tượng hợp đồng
合同标的
Hétóng biāodì
Đối tượng hợp đồng
Đây là nội dung học viên phải đặc biệt nhận diện được.
Đối tượng hợp đồng có thể là:
Hàng hóa
Sản phẩm
Dịch vụ
Công trình
Quyền tài sản
Quyền sử dụng
Công nghệ
Phần mềm
Thiết bị
Nguyên vật liệu
Các thuật ngữ thường gặp:
产品
Chǎnpǐn
Sản phẩm
货物
Huòwù
Hàng hóa
设备
Shèbèi
Thiết bị
原材料
Yuáncáiliào
Nguyên vật liệu
服务
Fúwù
Dịch vụ
技术
Jìshù
Công nghệ/kỹ thuật
7. Tên hàng hóa hoặc dịch vụ
产品或服务名称
Chǎnpǐn huò fúwù míngchēng
Tên sản phẩm hoặc dịch vụ
Cần ghi rõ:
Tên hàng hóa
Mã hàng
Model
Mã sản phẩm
Chủng loại
Thương hiệu
Nhà sản xuất
Thuật ngữ:
产品名称
Chǎnpǐn míngchēng
Tên sản phẩm
产品型号
Chǎnpǐn xínghào
Model sản phẩm
产品规格
Chǎnpǐn guīgé
Quy cách sản phẩm
品牌
Pǐnpái
Thương hiệu
生产厂家
Shēngchǎn chǎngjiā
Nhà sản xuất
8. Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật
规格及技术标准
Guīgé jí jìshù biāozhǔn
Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật
Bao gồm:
规格
Guīgé
Quy cách
型号
Xínghào
Model
技术参数
Jìshù cānshù
Thông số kỹ thuật
质量标准
Zhìliàng biāozhǔn
Tiêu chuẩn chất lượng
技术要求
Jìshù yāoqiú
Yêu cầu kỹ thuật
9. Số lượng
数量
Shùliàng
Số lượng
Hợp đồng cần ghi rõ:
Số lượng
Đơn vị tính
Sai số số lượng cho phép nếu có
Ví dụ:
产品数量为一千件。
Chǎnpǐn shùliàng wéi yìqiān jiàn.
Số lượng sản phẩm là 1.000 chiếc.
Các đơn vị thường gặp:
件 jiàn – chiếc/kiện
台 tái – chiếc máy
套 tào – bộ
吨 dūn – tấn
公斤 gōngjīn – kilogram
米 mǐ – mét
平方米 píngfāngmǐ – mét vuông
10. Chất lượng hàng hóa
产品质量
Chǎnpǐn zhìliàng
Chất lượng sản phẩm
Nội dung có thể gồm:
质量要求
Zhìliàng yāoqiú
Yêu cầu chất lượng
质量标准
Zhìliàng biāozhǔn
Tiêu chuẩn chất lượng
验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu
质量保证
Zhìliàng bǎozhèng
Bảo đảm chất lượng
11. Giá hàng hóa
产品价格
Chǎnpǐn jiàgé
Giá sản phẩm
Cần xác định:
单价
Dānjià
Đơn giá
含税单价
Hánshuì dānjià
Đơn giá đã bao gồm thuế
不含税单价
Bù hán shuì dānjià
Đơn giá chưa bao gồm thuế
总价
Zǒngjià
Tổng giá
12. Giá trị hợp đồng
合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng
Đây là trọng điểm bắt buộc phải nhận diện.
Có thể bao gồm:
合同总金额
Hétóng zǒng jīn’é
Tổng giá trị hợp đồng
含税金额
Hánshuì jīn’é
Giá trị bao gồm thuế
未税金额
Wèishuì jīn’é
Giá trị chưa bao gồm thuế
税额
Shuì’é
Tiền thuế
增值税
Zēngzhíshuì
Thuế giá trị gia tăng
Ví dụ:
本合同总金额为人民币五十万元。
Běn hétóng zǒng jīn’é wéi Rénmínbì wǔshí wàn yuán.
Tổng giá trị của hợp đồng này là 500.000 Nhân dân tệ.
13. Đồng tiền thanh toán
结算货币
Jiésuàn huòbì
Đồng tiền thanh toán
Ví dụ:
人民币
Rénmínbì
Nhân dân tệ
美元
Měiyuán
Đô la Mỹ
越南盾
Yuènándùn
Đồng Việt Nam
14. Phương thức thanh toán
付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
Đây là một trong sáu nội dung trọng tâm của hợp đồng.
Có thể gồm:
银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng
现金支付
Xiànjīn zhīfù
Thanh toán bằng tiền mặt
信用证付款
Xìnyòngzhèng fùkuǎn
Thanh toán bằng thư tín dụng L/C
电汇
Diànhuì
Chuyển tiền điện T/T
分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo từng đợt
一次性付款
Yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần
15. Tiền đặt cọc
定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc
Cần xác định:
Số tiền đặt cọc
Tỷ lệ đặt cọc
Thời hạn đặt cọc
Điều kiện hoàn trả
Điều kiện xử lý tiền đặt cọc
Ví dụ:
甲方应支付合同总金额的30%作为定金。
Jiǎfāng yīng zhīfù hétóng zǒng jīn’é de bǎifēnzhī sānshí zuòwéi dìngjīn.
Bên A phải thanh toán 30% tổng giá trị hợp đồng làm tiền đặt cọc.
16. Thanh toán trước
预付款
Yùfùkuǎn
Khoản thanh toán trước
Phân biệt với:
定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc
预付款
Yùfùkuǎn
Tiền trả trước
17. Tiến độ thanh toán
付款进度
Fùkuǎn jìndù
Tiến độ thanh toán
Có thể chia:
第一期付款
Dì-yī qī fùkuǎn
Đợt thanh toán thứ nhất
第二期付款
Dì-èr qī fùkuǎn
Đợt thanh toán thứ hai
尾款
Wěikuǎn
Khoản thanh toán còn lại
Ví dụ:
30% khi ký hợp đồng
40% khi giao hàng
30% sau nghiệm thu
18. Thời hạn thanh toán
付款期限
Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán
Ví dụ:
甲方应在收到发票后十个工作日内付款。
Jiǎfāng yīng zài shōudào fāpiào hòu shí ge gōngzuòrì nèi fùkuǎn.
Bên A phải thanh toán trong vòng 10 ngày làm việc sau khi nhận được hóa đơn.
19. Hóa đơn
发票
Fāpiào
Hóa đơn
Có thể quy định:
增值税专用发票
Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào
Hóa đơn VAT chuyên dụng
普通发票
Pǔtōng fāpiào
Hóa đơn thông thường
开具发票
Kāijù fāpiào
Xuất hóa đơn
20. Thời hạn hợp đồng
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
Đây là nội dung trọng tâm học viên phải nhận diện.
Cần xác định:
合同开始日期
Hétóng kāishǐ rìqī
Ngày bắt đầu hợp đồng
合同终止日期
Hétóng zhōngzhǐ rìqī
Ngày kết thúc hợp đồng
合同有效期
Hétóng yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực hợp đồng
21. Ngày ký hợp đồng
合同签订日期
Hétóng qiāndìng rìqī
Ngày ký hợp đồng
签订合同
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng
Ví dụ:
双方于2026年8月20日签订本合同。
Shuāngfāng yú èr líng èr liù nián bā yuè èrshí rì qiāndìng běn hétóng.
Hai bên ký hợp đồng này vào ngày 20 tháng 8 năm 2026.
22. Địa điểm ký kết hợp đồng
合同签订地点
Hétóng qiāndìng dìdiǎn
Địa điểm ký kết hợp đồng
23. Hiệu lực hợp đồng
合同生效
Hétóng shēngxiào
Hợp đồng có hiệu lực
Cần xác định:
生效日期
Shēngxiào rìqī
Ngày có hiệu lực
生效条件
Shēngxiào tiáojiàn
Điều kiện có hiệu lực
Ví dụ:
本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.
24. Thực hiện hợp đồng
合同履行
Hétóng lǚxíng
Thực hiện hợp đồng
Đây là quá trình các bên thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận.
Các thuật ngữ:
履行合同
Lǚxíng hétóng
Thực hiện hợp đồng
履行义务
Lǚxíng yìwù
Thực hiện nghĩa vụ
按合同约定履行
Àn hétóng yuēdìng lǚxíng
Thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng
25. Thời gian giao hàng
交货时间
Jiāohuò shíjiān
Thời gian giao hàng
Có thể quy định:
Ngày giao hàng
Thời hạn giao hàng
Giao một lần
Giao nhiều đợt
交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng
分批交货
Fēnpī jiāohuò
Giao hàng theo nhiều đợt
一次性交货
Yícìxìng jiāohuò
Giao hàng một lần
26. Địa điểm giao hàng
交货地点
Jiāohuò dìdiǎn
Địa điểm giao hàng
27. Phương thức giao hàng
交货方式
Jiāohuò fāngshì
Phương thức giao hàng
Có thể gồm:
Giao tại kho người bán
Giao tại kho người mua
Giao tới địa điểm chỉ định
Giao thông qua đơn vị vận chuyển
28. Chi phí vận chuyển
运输费用
Yùnshū fèiyòng
Chi phí vận chuyển
Cần làm rõ:
运费由甲方承担。
Yùnfèi yóu Jiǎfāng chéngdān.
Chi phí vận chuyển do Bên A chịu.
Hoặc:
运费由乙方承担。
Yùnfèi yóu Yǐfāng chéngdān.
Chi phí vận chuyển do Bên B chịu.
29. Đóng gói hàng hóa
包装
Bāozhuāng
Đóng gói
Các nội dung thường gồm:
包装方式
Bāozhuāng fāngshì
Phương thức đóng gói
包装标准
Bāozhuāng biāozhǔn
Tiêu chuẩn đóng gói
包装费用
Bāozhuāng fèiyòng
Chi phí đóng gói
30. Kiểm tra hàng hóa
检验
Jiǎnyàn
Kiểm tra/kiểm nghiệm
Có thể gồm:
质量检验
Zhìliàng jiǎnyàn
Kiểm tra chất lượng
数量检验
Shùliàng jiǎnyàn
Kiểm tra số lượng
外观检查
Wàiguān jiǎnchá
Kiểm tra ngoại quan
31. Nghiệm thu
验收
Yànshōu
Nghiệm thu
Các nội dung cần xác định:
验收时间
Yànshōu shíjiān
Thời gian nghiệm thu
验收地点
Yànshōu dìdiǎn
Địa điểm nghiệm thu
验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu
验收程序
Yànshōu chéngxù
Quy trình nghiệm thu
验收合格
Yànshōu hégé
Nghiệm thu đạt yêu cầu
验收不合格
Yànshōu bù hégé
Nghiệm thu không đạt yêu cầu
32. Chuyển giao quyền sở hữu
所有权转移
Suǒyǒuquán zhuǎnyí
Chuyển giao quyền sở hữu
Cần xác định thời điểm quyền sở hữu hàng hóa chuyển từ bên bán sang bên mua.
33. Chuyển giao rủi ro
风险转移
Fēngxiǎn zhuǎnyí
Chuyển giao rủi ro
Quy định bên nào chịu trách nhiệm nếu hàng hóa bị:
Mất
Hư hỏng
Cháy
Vỡ
Thiếu hụt
trong quá trình vận chuyển hoặc giao nhận.
34. Bảo hành
保修
Bǎoxiū
Bảo hành
Cần quy định:
保修期
Bǎoxiūqī
Thời hạn bảo hành
保修范围
Bǎoxiū fànwéi
Phạm vi bảo hành
保修服务
Bǎoxiū fúwù
Dịch vụ bảo hành
免费维修
Miǎnfèi wéixiū
Sửa chữa miễn phí
35. Dịch vụ sau bán hàng
售后服务
Shòuhòu fúwù
Dịch vụ hậu mãi
Có thể gồm:
Lắp đặt
Hướng dẫn sử dụng
Bảo trì
Sửa chữa
Thay thế linh kiện
Hỗ trợ kỹ thuật
36. Quyền của Bên A
甲方权利
Jiǎfāng quánlì
Quyền của Bên A
Ví dụ:
Yêu cầu Bên B giao hàng đúng hạn
Kiểm tra chất lượng
Yêu cầu sửa chữa hoặc thay thế
Từ chối hàng không đạt yêu cầu
Yêu cầu bồi thường thiệt hại
37. Nghĩa vụ của Bên A
甲方义务
Jiǎfāng yìwù
Nghĩa vụ của Bên A
Ví dụ:
Thanh toán đúng hạn
Cung cấp thông tin cần thiết
Phối hợp nghiệm thu
Nhận hàng theo thỏa thuận
Thực hiện các nghĩa vụ khác
38. Quyền của Bên B
乙方权利
Yǐfāng quánlì
Quyền của Bên B
Ví dụ:
Yêu cầu Bên A thanh toán đúng hạn
Yêu cầu cung cấp thông tin
Yêu cầu phối hợp thực hiện hợp đồng
Yêu cầu bồi thường nếu Bên A vi phạm
39. Nghĩa vụ của Bên B
乙方义务
Yǐfāng yìwù
Nghĩa vụ của Bên B
Ví dụ:
Cung cấp đúng sản phẩm
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng đúng thời hạn
Cung cấp tài liệu kỹ thuật
Thực hiện bảo hành
Xử lý sản phẩm lỗi
40. Bảo mật thông tin
保密条款
Bǎomì tiáokuǎn
Điều khoản bảo mật
Các thuật ngữ:
保密义务
Bǎomì yìwù
Nghĩa vụ bảo mật
商业秘密
Shāngyè mìmì
Bí mật thương mại
机密信息
Jīmì xìnxī
Thông tin mật
未经对方书面同意,不得向第三方披露。
Wèijīng duìfāng shūmiàn tóngyì, bùdé xiàng dì-sānfāng pīlù.
Không được tiết lộ cho bên thứ ba nếu chưa có sự đồng ý bằng văn bản của bên kia.
41. Quyền sở hữu trí tuệ
知识产权
Zhīshi chǎnquán
Quyền sở hữu trí tuệ
Có thể quy định về:
著作权
Zhùzuòquán
Quyền tác giả
商标权
Shāngbiāoquán
Quyền nhãn hiệu
专利权
Zhuānlìquán
Quyền sáng chế
软件著作权
Ruǎnjiàn zhùzuòquán
Quyền tác giả phần mềm
42. Không được chuyển nhượng hợp đồng
合同转让
Hétóng zhuǎnràng
Chuyển nhượng hợp đồng
Ví dụ:
未经对方书面同意,任何一方不得将本合同项下的权利义务转让给第三方。
Wèijīng duìfāng shūmiàn tóngyì, rènhé yìfāng bùdé jiāng běn hétóng xiàngxià de quánlì yìwù zhuǎnràng gěi dì-sānfāng.
Nếu chưa được bên kia đồng ý bằng văn bản, không bên nào được chuyển giao quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng này cho bên thứ ba.
43. Sửa đổi hợp đồng
合同变更
Hétóng biàngēng
Thay đổi/sửa đổi hợp đồng
Các cách diễn đạt:
修改合同
Xiūgǎi hétóng
Sửa đổi hợp đồng
变更合同内容
Biàngēng hétóng nèiróng
Thay đổi nội dung hợp đồng
补充协议
Bǔchōng xiéyì
Phụ lục/thỏa thuận bổ sung
44. Gia hạn hợp đồng
合同续签
Hétóng xùqiān
Gia hạn/ký tiếp hợp đồng
Hoặc:
延长合同期限
Yáncháng hétóng qīxiàn
Kéo dài thời hạn hợp đồng
45. Tạm dừng thực hiện hợp đồng
暂停履行合同
Zàntíng lǚxíng hétóng
Tạm dừng thực hiện hợp đồng
Cần quy định:
Trường hợp được tạm dừng
Thời gian tạm dừng
Nghĩa vụ thông báo
Hậu quả của việc tạm dừng
46. Chấm dứt hợp đồng
合同终止
Hétóng zhōngzhǐ
Chấm dứt hợp đồng
Cần xác định:
终止条件
Zhōngzhǐ tiáojiàn
Điều kiện chấm dứt
终止日期
Zhōngzhǐ rìqī
Ngày chấm dứt
提前终止
Tíqián zhōngzhǐ
Chấm dứt trước thời hạn
47. Hủy bỏ hợp đồng
解除合同
Jiěchú hétóng
Hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng
Các trường hợp có thể bao gồm:
Vi phạm nghiêm trọng
Không thanh toán
Không giao hàng
Mất khả năng thực hiện nghĩa vụ
Vi phạm nghĩa vụ cơ bản
48. Vi phạm hợp đồng
违约
Wéiyuē
Vi phạm hợp đồng
违约行为
Wéiyuē xíngwéi
Hành vi vi phạm hợp đồng
Ví dụ:
逾期付款
Yúqī fùkuǎn
Thanh toán quá hạn
逾期交货
Yúqī jiāohuò
Giao hàng quá hạn
拒绝履行合同
Jùjué lǚxíng hétóng
Từ chối thực hiện hợp đồng
49. Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
Đây là một trong những nội dung trọng tâm học viên phải nhận diện.
Bao gồm:
承担违约责任
Chéngdān wéiyuē zérèn
Chịu trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
支付违约金
Zhīfù wéiyuējīn
Thanh toán tiền phạt vi phạm
赔偿损失
Péicháng sǔnshī
Bồi thường thiệt hại
继续履行合同
Jìxù lǚxíng hétóng
Tiếp tục thực hiện hợp đồng
采取补救措施
Cǎiqǔ bǔjiù cuòshī
Thực hiện biện pháp khắc phục
50. Phạt vi phạm
违约金
Wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm
Cần xác định:
Cách tính tiền phạt
Tỷ lệ phạt
Mức tối đa
Thời điểm thanh toán
Ví dụ:
违约方应向守约方支付违约金。
Wéiyuēfāng yīng xiàng shǒuyuēfāng zhīfù wéiyuējīn.
Bên vi phạm phải trả tiền phạt vi phạm cho bên tuân thủ hợp đồng.
51. Bồi thường thiệt hại
损失赔偿
Sǔnshī péicháng
Bồi thường thiệt hại
赔偿实际损失
Péicháng shíjì sǔnshī
Bồi thường thiệt hại thực tế
直接损失
Zhíjiē sǔnshī
Thiệt hại trực tiếp
间接损失
Jiànjiē sǔnshī
Thiệt hại gián tiếp
52. Thanh toán chậm
逾期付款
Yúqī fùkuǎn
Thanh toán quá hạn
Có thể quy định:
逾期付款利息
Yúqī fùkuǎn lìxī
Lãi do thanh toán chậm
滞纳金
Zhìnàjīn
Tiền phạt chậm thanh toán
53. Giao hàng chậm
逾期交货
Yúqī jiāohuò
Giao hàng quá hạn
Có thể quy định:
Phạt theo ngày
Phạt theo tỷ lệ giá trị hàng giao chậm
Bồi thường tổn thất
Quyền hủy hợp đồng
54. Bất khả kháng
不可抗力
Bùkě kànglì
Sự kiện bất khả kháng
Ví dụ có thể gồm:
自然灾害
Zìrán zāihài
Thiên tai
地震
Dìzhèn
Động đất
洪水
Hóngshuǐ
Lũ lụt
火灾
Huǒzāi
Hỏa hoạn
战争
Zhànzhēng
Chiến tranh
政府行为
Zhèngfǔ xíngwéi
Hành vi/quyết định của cơ quan nhà nước
Các bên cần quy định:
Thời hạn thông báo
Nghĩa vụ cung cấp chứng cứ
Cách xử lý nghĩa vụ
Thời gian kéo dài hợp đồng
Điều kiện chấm dứt hợp đồng
55. Thông báo giữa các bên
通知
Tōngzhī
Thông báo
Các phương thức có thể gồm:
书面通知
Shūmiàn tōngzhī
Thông báo bằng văn bản
电子邮件
Diànzǐ yóujiàn
Email
快递
Kuàidì
Chuyển phát nhanh
挂号信
Guàhàoxìn
Thư bảo đảm
56. Thông tin liên hệ
联系方式
Liánxì fāngshì
Phương thức liên hệ
Bao gồm:
Người liên hệ
Điện thoại
Email
Địa chỉ nhận thông báo
联系人
Liánxìrén
Người liên hệ
57. Giải quyết tranh chấp
争议解决
Zhēngyì jiějué
Giải quyết tranh chấp
Thông thường theo trình tự:
Thương lượng
协商解决
Xiéshāng jiějué
Giải quyết bằng thương lượng
Hòa giải
调解
Tiáojiě
Hòa giải
Trọng tài
仲裁
Zhòngcái
Trọng tài
Khởi kiện
提起诉讼
Tíqǐ sùsòng
Khởi kiện
人民法院
Rénmín fǎyuàn
Tòa án nhân dân
Ví dụ:
双方应首先通过友好协商解决争议。
Shuāngfāng yīng shǒuxiān tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué zhēngyì.
Hai bên trước tiên phải giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng thiện chí.
58. Luật áp dụng
适用法律
Shìyòng fǎlǜ
Pháp luật áp dụng
Cần xác định hệ thống pháp luật được áp dụng để giải thích và thực hiện hợp đồng.
59. Ngôn ngữ hợp đồng
合同语言
Hétóng yǔyán
Ngôn ngữ hợp đồng
Đặc biệt quan trọng đối với hợp đồng song ngữ Việt – Trung.
Có thể quy định:
本合同以中文和越南文两种语言签订。
Běn hétóng yǐ Zhōngwén hé Yuènánwén liǎng zhǒng yǔyán qiāndìng.
Hợp đồng này được ký bằng hai ngôn ngữ tiếng Trung và tiếng Việt.
Ngoài ra cần quy định bản ngôn ngữ nào được ưu tiên nếu có sự khác biệt trong cách hiểu.
60. Phụ lục hợp đồng
合同附件
Hétóng fùjiàn
Phụ lục hợp đồng
Có thể bao gồm:
产品清单
Chǎnpǐn qīngdān
Danh sách sản phẩm
报价单
Bàojiàdān
Bảng báo giá
技术规格书
Jìshù guīgéshū
Tài liệu thông số kỹ thuật
交货计划
Jiāohuò jìhuà
Kế hoạch giao hàng
付款计划
Fùkuǎn jìhuà
Kế hoạch thanh toán
61. Thỏa thuận bổ sung
补充协议
Bǔchōng xiéyì
Thỏa thuận bổ sung/phụ lục bổ sung
Ví dụ:
未尽事宜,双方可另行签订补充协议。
Wèijìn shìyí, shuāngfāng kě lìngxíng qiāndìng bǔchōng xiéyì.
Đối với những vấn đề chưa được quy định đầy đủ, hai bên có thể ký thỏa thuận bổ sung riêng.
62. Giá trị pháp lý của phụ lục
附件的法律效力
Fùjiàn de fǎlǜ xiàolì
Hiệu lực pháp lý của phụ lục
Câu thường gặp:
附件与本合同具有同等法律效力。
Fùjiàn yǔ běn hétóng jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Phụ lục có giá trị pháp lý tương đương với hợp đồng này.
63. Số bản hợp đồng
合同份数
Hétóng fènshù
Số bản hợp đồng
Ví dụ:
本合同一式两份,甲乙双方各执一份。
Běn hétóng yí shì liǎng fèn, Jiǎ Yǐ shuāngfāng gè zhí yí fèn.
Hợp đồng này được lập thành hai bản, Bên A và Bên B mỗi bên giữ một bản.
64. Giá trị pháp lý của các bản hợp đồng
同等法律效力
Tóngděng fǎlǜ xiàolì
Giá trị pháp lý như nhau
Ví dụ:
两份合同具有同等法律效力。
Liǎng fèn hétóng jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Hai bản hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
65. Chữ ký của Bên A
甲方签字
Jiǎfāng qiānzì
Chữ ký Bên A
Thông thường gồm:
甲方代表
Jiǎfāng dàibiǎo
Đại diện Bên A
签字
Qiānzì
Ký tên
盖章
Gàizhāng
Đóng dấu
日期
Rìqī
Ngày tháng
66. Chữ ký của Bên B
乙方签字
Yǐfāng qiānzì
Chữ ký Bên B
Thông thường gồm:
乙方代表
Yǐfāng dàibiǎo
Đại diện Bên B
签字
Qiānzì
Ký tên
盖章
Gàizhāng
Đóng dấu
日期
Rìqī
Ngày tháng
67. Đóng dấu
盖章
Gàizhāng
Đóng dấu
Câu thường gặp:
签字盖章
Qiānzì gàizhāng
Ký tên và đóng dấu
双方签字盖章后生效。
Shuāngfāng qiānzì gàizhāng hòu shēngxiào.
Có hiệu lực sau khi hai bên ký tên và đóng dấu.
68. Các khái niệm cốt lõi học viên phải nhận diện
1. 合同主体
Hétóng zhǔtǐ
Chủ thể hợp đồng
Trả lời câu hỏi:
谁跟谁签合同?
Shéi gēn shéi qiān hétóng?
Ai ký hợp đồng với ai?
2. 合同标的
Hétóng biāodì
Đối tượng hợp đồng
Trả lời câu hỏi:
双方交易的是什么?
Shuāngfāng jiāoyì de shì shénme?
Hai bên giao dịch thứ gì?
3. 合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng
Trả lời câu hỏi:
合同总金额是多少?
Hétóng zǒng jīn’é shì duōshao?
Tổng giá trị hợp đồng là bao nhiêu?
4. 付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
Trả lời câu hỏi:
货款怎么支付?
Huòkuǎn zěnme zhīfù?
Tiền hàng được thanh toán như thế nào?
5. 合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
Trả lời câu hỏi:
合同的有效期是多久?
Hétóng de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
Thời hạn hiệu lực của hợp đồng là bao lâu?
6. 违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
Trả lời câu hỏi:
如果一方违约,需要承担什么责任?
Rúguǒ yìfāng wéiyuē, xūyào chéngdān shénme zérèn?
Nếu một bên vi phạm hợp đồng thì phải chịu trách nhiệm gì?
69. Trình tự đọc một bản hợp đồng tiếng Trung
Khi học viên nhận được một bản hợp đồng, nên đọc và kiểm tra theo trình tự:
第一步:确认合同名称。
Dì-yī bù: quèrèn hétóng míngchēng.
Bước 1: Xác định tên hợp đồng.
第二步:确认甲乙双方。
Dì-èr bù: quèrèn Jiǎ Yǐ shuāngfāng.
Bước 2: Xác định Bên A và Bên B.
第三步:确认合同标的。
Dì-sān bù: quèrèn hétóng biāodì.
Bước 3: Xác định đối tượng hợp đồng.
第四步:核对产品名称、规格和数量。
Dì-sì bù: héduì chǎnpǐn míngchēng, guīgé hé shùliàng.
Bước 4: Đối chiếu tên, quy cách và số lượng sản phẩm.
第五步:确认合同金额。
Dì-wǔ bù: quèrèn hétóng jīn’é.
Bước 5: Xác định giá trị hợp đồng.
第六步:确认付款方式和付款期限。
Dì-liù bù: quèrèn fùkuǎn fāngshì hé fùkuǎn qīxiàn.
Bước 6: Xác định phương thức và thời hạn thanh toán.
第七步:确认交货时间和交货地点。
Dì-qī bù: quèrèn jiāohuò shíjiān hé jiāohuò dìdiǎn.
Bước 7: Xác định thời gian và địa điểm giao hàng.
第八步:确认验收标准。
Dì-bā bù: quèrèn yànshōu biāozhǔn.
Bước 8: Xác định tiêu chuẩn nghiệm thu.
第九步:确认双方的权利和义务。
Dì-jiǔ bù: quèrèn shuāngfāng de quánlì hé yìwù.
Bước 9: Xác định quyền và nghĩa vụ của hai bên.
第十步:确认违约责任。
Dì-shí bù: quèrèn wéiyuē zérèn.
Bước 10: Xác định trách nhiệm vi phạm.
第十一步:确认争议解决方式。
Dì-shíyī bù: quèrèn zhēngyì jiějué fāngshì.
Bước 11: Xác định phương thức giải quyết tranh chấp.
第十二步:确认合同期限和生效条件。
Dì-shí’èr bù: quèrèn hétóng qīxiàn hé shēngxiào tiáojiàn.
Bước 12: Xác định thời hạn và điều kiện có hiệu lực của hợp đồng.
第十三步:检查附件。
Dì-shísān bù: jiǎnchá fùjiàn.
Bước 13: Kiểm tra phụ lục.
第十四步:检查签字和盖章。
Dì-shísì bù: jiǎnchá qiānzì hé gàizhāng.
Bước 14: Kiểm tra chữ ký và con dấu.
70. Khung cấu trúc hoàn chỉnh của một hợp đồng
Một hợp đồng thực tế có thể được tổ chức theo cấu trúc:
一、合同名称
Tên hợp đồng
二、合同编号
Số hợp đồng
三、甲乙双方基本信息
Thông tin cơ bản của Bên A và Bên B
四、合同签订依据
Căn cứ ký kết
五、合同标的
Đối tượng hợp đồng
六、产品名称、规格和数量
Tên, quy cách và số lượng sản phẩm
七、质量标准
Tiêu chuẩn chất lượng
八、合同金额
Giá trị hợp đồng
九、付款方式及付款期限
Phương thức và thời hạn thanh toán
十、交货时间
Thời gian giao hàng
十一、交货地点
Địa điểm giao hàng
十二、运输及包装
Vận chuyển và đóng gói
十三、验收标准及验收方式
Tiêu chuẩn và phương thức nghiệm thu
十四、质量保证及售后服务
Bảo đảm chất lượng và dịch vụ hậu mãi
十五、甲方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên A
十六、乙方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên B
十七、保密条款
Điều khoản bảo mật
十八、知识产权
Quyền sở hữu trí tuệ
十九、合同变更和转让
Sửa đổi và chuyển nhượng hợp đồng
二十、违约责任
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
二十一、不可抗力
Bất khả kháng
二十二、合同解除与终止
Hủy bỏ và chấm dứt hợp đồng
二十三、争议解决
Giải quyết tranh chấp
二十四、适用法律
Luật áp dụng
二十五、合同生效及有效期
Hiệu lực và thời hạn hợp đồng
二十六、补充协议及附件
Thỏa thuận bổ sung và phụ lục
二十七、合同份数及法律效力
Số bản hợp đồng và hiệu lực pháp lý
二十八、甲方签字盖章
Bên A ký tên và đóng dấu
二十九、乙方签字盖章
Bên B ký tên và đóng dấu
三十、签订日期及地点
Ngày và địa điểm ký kết
Đây có thể được xem là bộ khung tổng thể để học viên nhận diện, đọc hiểu, kiểm tra và xử lý một bản hợp đồng tiếng Trung thực tế trong môi trường doanh nghiệp.
4500 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng kinh tế và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hợp đồng kinh tế theo bộ tác phẩm giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng kinh tế, liệt kê từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hợp đồng kinh tế theo bộ tác phẩm giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 合同 – hétóng – hợp đồng – contract |
| 2 | 经济合同 – jīngjì hétóng – hợp đồng kinh tế – economic contract |
| 3 | 商业合同 – shāngyè hétóng – hợp đồng thương mại – commercial contract |
| 4 | 贸易合同 – màoyì hétóng – hợp đồng thương mại – trade contract |
| 5 | 商务合同 – shāngwù hétóng – hợp đồng kinh doanh – business contract |
| 6 | 买卖合同 – mǎimài hétóng – hợp đồng mua bán – sales contract |
| 7 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – hợp đồng bán hàng – sales contract |
| 8 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – hợp đồng mua hàng – procurement contract |
| 9 | 供货合同 – gōnghuò hétóng – hợp đồng cung ứng hàng hóa – supply contract |
| 10 | 供应合同 – gōngyìng hétóng – hợp đồng cung cấp – supply contract |
| 11 | 服务合同 – fúwù hétóng – hợp đồng dịch vụ – service contract |
| 12 | 代理合同 – dàilǐ hétóng – hợp đồng đại lý – agency contract |
| 13 | 委托合同 – wěituō hétóng – hợp đồng ủy thác – entrustment contract |
| 14 | 承包合同 – chéngbāo hétóng – hợp đồng nhận thầu – contracting agreement |
| 15 | 租赁合同 – zūlìn hétóng – hợp đồng thuê – lease contract |
| 16 | 运输合同 – yùnshū hétóng – hợp đồng vận chuyển – transportation contract |
| 17 | 仓储合同 – cāngchǔ hétóng – hợp đồng lưu kho – warehousing contract |
| 18 | 保险合同 – bǎoxiǎn hétóng – hợp đồng bảo hiểm – insurance contract |
| 19 | 技术合同 – jìshù hétóng – hợp đồng công nghệ – technology contract |
| 20 | 合作合同 – hézuò hétóng – hợp đồng hợp tác – cooperation agreement |
| 21 | 合作协议 – hézuò xiéyì – thỏa thuận hợp tác – cooperation agreement |
| 22 | 框架合同 – kuàngjià hétóng – hợp đồng khung – framework agreement |
| 23 | 框架协议 – kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung – framework agreement |
| 24 | 长期合同 – chángqī hétóng – hợp đồng dài hạn – long-term contract |
| 25 | 短期合同 – duǎnqī hétóng – hợp đồng ngắn hạn – short-term contract |
| 26 | 正式合同 – zhèngshì hétóng – hợp đồng chính thức – formal contract |
| 27 | 书面合同 – shūmiàn hétóng – hợp đồng bằng văn bản – written contract |
| 28 | 电子合同 – diànzǐ hétóng – hợp đồng điện tử – electronic contract |
| 29 | 标准合同 – biāozhǔn hétóng – hợp đồng tiêu chuẩn – standard contract |
| 30 | 合同文本 – hétóng wénběn – văn bản hợp đồng – contract text |
| 31 | 合同草案 – hétóng cǎo’àn – dự thảo hợp đồng – draft contract |
| 32 | 合同范本 – hétóng fànběn – mẫu hợp đồng – contract template |
| 33 | 合同样本 – hétóng yàngběn – mẫu hợp đồng – contract sample |
| 34 | 合同原件 – hétóng yuánjiàn – bản gốc hợp đồng – original contract |
| 35 | 合同复印件 – hétóng fùyìnjiàn – bản sao hợp đồng – copy of contract |
| 36 | 合同副本 – hétóng fùběn – bản sao hợp đồng – duplicate copy of contract |
| 37 | 合同附件 – hétóng fùjiàn – phụ lục/tài liệu đính kèm hợp đồng – contract attachment |
| 38 | 补充协议 – bǔchōng xiéyì – thỏa thuận bổ sung – supplementary agreement |
| 39 | 补充合同 – bǔchōng hétóng – hợp đồng bổ sung – supplementary contract |
| 40 | 协议 – xiéyì – thỏa thuận – agreement |
| 41 | 协议书 – xiéyìshū – văn bản thỏa thuận – written agreement |
| 42 | 备忘录 – bèiwànglù – biên bản ghi nhớ – memorandum |
| 43 | 谅解备忘录 – liàngjiě bèiwànglù – biên bản ghi nhớ – memorandum of understanding |
| 44 | 意向书 – yìxiàngshū – thư ý định – letter of intent |
| 45 | 合同编号 – hétóng biānhào – số hợp đồng – contract number |
| 46 | 合同名称 – hétóng míngchēng – tên hợp đồng – contract name |
| 47 | 合同标题 – hétóng biāotí – tiêu đề hợp đồng – contract title |
| 48 | 合同内容 – hétóng nèiróng – nội dung hợp đồng – contract content |
| 49 | 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – điều khoản hợp đồng – contract terms |
| 50 | 合同条件 – hétóng tiáojiàn – điều kiện hợp đồng – contract conditions |
| 51 | 合同规定 – hétóng guīdìng – quy định của hợp đồng – contract provisions |
| 52 | 合同要求 – hétóng yāoqiú – yêu cầu của hợp đồng – contractual requirements |
| 53 | 合同义务 – hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng – contractual obligations |
| 54 | 合同权利 – hétóng quánlì – quyền theo hợp đồng – contractual rights |
| 55 | 合同责任 – hétóng zérèn – trách nhiệm theo hợp đồng – contractual liability |
| 56 | 合同关系 – hétóng guānxì – quan hệ hợp đồng – contractual relationship |
| 57 | 合同当事人 – hétóng dāngshìrén – các bên trong hợp đồng – contracting parties |
| 58 | 当事人 – dāngshìrén – đương sự/các bên – party / parties |
| 59 | 合同主体 – hétóng zhǔtǐ – chủ thể hợp đồng – contracting entity |
| 60 | 甲方 – jiǎfāng – bên A – Party A |
| 61 | 乙方 – yǐfāng – bên B – Party B |
| 62 | 丙方 – bǐngfāng – bên C – Party C |
| 63 | 买方 – mǎifāng – bên mua – buyer |
| 64 | 卖方 – màifāng – bên bán – seller |
| 65 | 采购方 – cǎigòufāng – bên mua hàng – purchaser |
| 66 | 供货方 – gōnghuòfāng – bên cung cấp hàng – supplier |
| 67 | 供应方 – gōngyìngfāng – bên cung ứng – supplier |
| 68 | 委托方 – wěituōfāng – bên ủy thác – entrusting party |
| 69 | 受托方 – shòutuōfāng – bên nhận ủy thác – entrusted party |
| 70 | 出租方 – chūzūfāng – bên cho thuê – lessor |
| 71 | 承租方 – chéngzūfāng – bên thuê – lessee |
| 72 | 发包方 – fābāofāng – bên giao thầu – employer / contracting party |
| 73 | 承包方 – chéngbāofāng – bên nhận thầu – contractor |
| 74 | 服务方 – fúwùfāng – bên cung cấp dịch vụ – service provider |
| 75 | 客户 – kèhù – khách hàng – customer / client |
| 76 | 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier |
| 77 | 采购商 – cǎigòushāng – nhà mua hàng – purchaser |
| 78 | 经销商 – jīngxiāoshāng – nhà phân phối – distributor |
| 79 | 代理商 – dàilǐshāng – đại lý – agent |
| 80 | 制造商 – zhìzàoshāng – nhà sản xuất – manufacturer |
| 81 | 生产商 – shēngchǎnshāng – nhà sản xuất – producer / manufacturer |
| 82 | 法定代表人 – fǎdìng dàibiǎorén – người đại diện theo pháp luật – legal representative |
| 83 | 授权代表 – shòuquán dàibiǎo – đại diện được ủy quyền – authorized representative |
| 84 | 联系人 – liánxìrén – người liên hệ – contact person |
| 85 | 注册地址 – zhùcè dìzhǐ – địa chỉ đăng ký – registered address |
| 86 | 营业地址 – yíngyè dìzhǐ – địa chỉ kinh doanh – business address |
| 87 | 营业执照 – yíngyè zhízhào – giấy phép kinh doanh – business license |
| 88 | 统一社会信用代码 – tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ – mã tín dụng xã hội thống nhất – unified social credit code |
| 89 | 税号 – shuìhào – mã số thuế – tax identification number |
| 90 | 开户银行 – kāihù yínháng – ngân hàng mở tài khoản – account-holding bank |
| 91 | 银行账户 – yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng – bank account |
| 92 | 账户名称 – zhànghù míngchēng – tên tài khoản – account name |
| 93 | 账号 – zhànghào – số tài khoản – account number |
| 94 | 合同标的 – hétóng biāodì – đối tượng hợp đồng – subject matter of contract |
| 95 | 标的物 – biāodìwù – tài sản/hàng hóa là đối tượng hợp đồng – subject matter |
| 96 | 商品 – shāngpǐn – hàng hóa – goods |
| 97 | 货物 – huòwù – hàng hóa – goods |
| 98 | 产品 – chǎnpǐn – sản phẩm – product |
| 99 | 服务 – fúwù – dịch vụ – service |
| 100 | 项目 – xiàngmù – dự án/hạng mục – project |
| 101 | 产品名称 – chǎnpǐn míngchēng – tên sản phẩm – product name |
| 102 | 产品型号 – chǎnpǐn xínghào – model sản phẩm – product model |
| 103 | 产品规格 – chǎnpǐn guīgé – quy cách sản phẩm – product specification |
| 104 | 技术规格 – jìshù guīgé – thông số kỹ thuật – technical specification |
| 105 | 技术参数 – jìshù cānshù – thông số kỹ thuật – technical parameters |
| 106 | 产品标准 – chǎnpǐn biāozhǔn – tiêu chuẩn sản phẩm – product standard |
| 107 | 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard |
| 108 | 质量要求 – zhìliàng yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirements |
| 109 | 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirements |
| 110 | 数量 – shùliàng – số lượng – quantity |
| 111 | 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight |
| 112 | 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight |
| 113 | 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight |
| 114 | 单位 – dānwèi – đơn vị – unit |
| 115 | 计量单位 – jìliàng dānwèi – đơn vị đo lường – unit of measurement |
| 116 | 规格 – guīgé – quy cách – specification |
| 117 | 型号 – xínghào – mẫu/model – model |
| 118 | 尺寸 – chǐcùn – kích thước – dimensions |
| 119 | 包装 – bāozhuāng – đóng gói/bao bì – packaging |
| 120 | 包装方式 – bāozhuāng fāngshì – phương thức đóng gói – packing method |
| 121 | 包装标准 – bāozhuāng biāozhǔn – tiêu chuẩn đóng gói – packaging standard |
| 122 | 外包装 – wàibāozhuāng – bao bì bên ngoài – outer packaging |
| 123 | 内包装 – nèibāozhuāng – bao bì bên trong – inner packaging |
| 124 | 商标 – shāngbiāo – nhãn hiệu – trademark |
| 125 | 品牌 – pǐnpái – thương hiệu – brand |
| 126 | 产地 – chǎndì – nơi sản xuất/xuất xứ – place of origin |
| 127 | 原产地 – yuánchǎndì – nước/nơi xuất xứ – country/place of origin |
| 128 | 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract value |
| 129 | 合同总额 – hétóng zǒng’é – tổng giá trị hợp đồng – total contract value |
| 130 | 合同价款 – hétóng jiàkuǎn – giá hợp đồng – contract price |
| 131 | 合同价格 – hétóng jiàgé – giá hợp đồng – contract price |
| 132 | 总价 – zǒngjià – tổng giá – total price |
| 133 | 单价 – dānjià – đơn giá – unit price |
| 134 | 价格 – jiàgé – giá – price |
| 135 | 报价 – bàojià – báo giá – quotation |
| 136 | 报价单 – bàojiàdān – bảng báo giá – quotation sheet |
| 137 | 含税价 – hánshuìjià – giá đã bao gồm thuế – tax-inclusive price |
| 138 | 不含税价 – bù hánshuì jià – giá chưa bao gồm thuế – tax-exclusive price |
| 139 | 税率 – shuìlǜ – thuế suất – tax rate |
| 140 | 增值税 – zēngzhíshuì – thuế giá trị gia tăng – value-added tax |
| 141 | 货币 – huòbì – tiền tệ – currency |
| 142 | 币种 – bìzhǒng – loại tiền tệ – currency |
| 143 | 人民币 – rénmínbì – Nhân dân tệ – Renminbi |
| 144 | 美元 – měiyuán – đô la Mỹ – US dollar |
| 145 | 越南盾 – Yuènán dùn – đồng Việt Nam – Vietnamese dong |
| 146 | 汇率 – huìlǜ – tỷ giá – exchange rate |
| 147 | 价格调整 – jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá – price adjustment |
| 148 | 价格变动 – jiàgé biàndòng – biến động giá – price fluctuation |
| 149 | 付款 – fùkuǎn – thanh toán – payment |
| 150 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán – payment method |
| 151 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán – payment terms |
| 152 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán – payment deadline |
| 153 | 付款日期 – fùkuǎn rìqī – ngày thanh toán – payment date |
| 154 | 付款账户 – fùkuǎn zhànghù – tài khoản thanh toán – payment account |
| 155 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – proof of payment |
| 156 | 支付 – zhīfù – chi trả/thanh toán – pay / payment |
| 157 | 支付方式 – zhīfù fāngshì – phương thức chi trả – payment method |
| 158 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – thanh toán bằng tiền mặt – cash payment |
| 159 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản ngân hàng – bank transfer |
| 160 | 电汇 – diànhuì – chuyển tiền điện – telegraphic transfer |
| 161 | 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit |
| 162 | 信用证付款 – xìnyòngzhèng fùkuǎn – thanh toán bằng L/C – payment by letter of credit |
| 163 | 预付款 – yùfùkuǎn – tiền trả trước – advance payment |
| 164 | 预付货款 – yùfù huòkuǎn – tiền hàng trả trước – advance payment for goods |
| 165 | 定金 – dìngjīn – tiền đặt cọc – earnest money / deposit |
| 166 | 订金 – dìngjīn – tiền đặt trước – advance deposit |
| 167 | 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm – security deposit |
| 168 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – performance bond |
| 169 | 首付款 – shǒufùkuǎn – khoản thanh toán đầu tiên – initial payment |
| 170 | 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán còn lại – balance payment |
| 171 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – thanh toán theo kỳ – installment payment |
| 172 | 一次性付款 – yícìxìng fùkuǎn – thanh toán một lần – lump-sum payment |
| 173 | 全额付款 – quán’é fùkuǎn – thanh toán toàn bộ – full payment |
| 174 | 货到付款 – huòdào fùkuǎn – thanh toán khi nhận hàng – cash on delivery |
| 175 | 账期 – zhàngqī – kỳ hạn thanh toán – payment term |
| 176 | 应付款 – yìngfùkuǎn – khoản phải trả – accounts payable |
| 177 | 应收款 – yīngshōukuǎn – khoản phải thu – accounts receivable |
| 178 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable |
| 179 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 180 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 181 | 开具发票 – kāijù fāpiào – xuất hóa đơn – issue an invoice |
| 182 | 收据 – shōujù – biên lai – receipt |
| 183 | 交货 – jiāohuò – giao hàng – delivery |
| 184 | 交付 – jiāofù – bàn giao/giao – delivery |
| 185 | 交货日期 – jiāohuò rìqī – ngày giao hàng – delivery date |
| 186 | 交货时间 – jiāohuò shíjiān – thời gian giao hàng – delivery time |
| 187 | 交货期限 – jiāohuò qīxiàn – thời hạn giao hàng – delivery period |
| 188 | 交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – địa điểm giao hàng – place of delivery |
| 189 | 交货方式 – jiāohuò fāngshì – phương thức giao hàng – delivery method |
| 190 | 交货条件 – jiāohuò tiáojiàn – điều kiện giao hàng – delivery terms |
| 191 | 交货数量 – jiāohuò shùliàng – số lượng giao hàng – delivery quantity |
| 192 | 分批交货 – fēnpī jiāohuò – giao hàng theo từng đợt – partial delivery |
| 193 | 提前交货 – tíqián jiāohuò – giao hàng sớm – early delivery |
| 194 | 延迟交货 – yánchí jiāohuò – giao hàng chậm – delayed delivery |
| 195 | 逾期交货 – yúqī jiāohuò – giao hàng quá hạn – late delivery |
| 196 | 收货 – shōuhuò – nhận hàng – receive goods |
| 197 | 收货人 – shōuhuòrén – người nhận hàng – consignee |
| 198 | 收货地点 – shōuhuò dìdiǎn – địa điểm nhận hàng – place of receipt |
| 199 | 发货 – fāhuò – gửi hàng – dispatch goods |
| 200 | 发货人 – fāhuòrén – người gửi hàng – consignor |
| 201 | 发货日期 – fāhuò rìqī – ngày gửi hàng – dispatch date |
| 202 | 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation |
| 203 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – phương thức vận chuyển – mode of transportation |
| 204 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – chi phí vận chuyển – transportation cost |
| 205 | 运费 – yùnfèi – cước vận chuyển – freight |
| 206 | 物流 – wùliú – logistics – logistics |
| 207 | 物流费用 – wùliú fèiyòng – chi phí logistics – logistics costs |
| 208 | 装运 – zhuāngyùn – xếp và vận chuyển hàng – shipment |
| 209 | 装运港 – zhuāngyùn gǎng – cảng xếp hàng – port of loading |
| 210 | 目的港 – mùdìgǎng – cảng đến – port of destination |
| 211 | 到货 – dàohuò – hàng đến – arrival of goods |
| 212 | 到货日期 – dàohuò rìqī – ngày hàng đến – arrival date |
| 213 | 验收 – yànshōu – nghiệm thu/kiểm nhận – acceptance inspection |
| 214 | 验货 – yànhuò – kiểm tra hàng hóa – goods inspection |
| 215 | 检验 – jiǎnyàn – kiểm nghiệm – inspection |
| 216 | 质量检验 – zhìliàng jiǎnyàn – kiểm tra chất lượng – quality inspection |
| 217 | 数量检验 – shùliàng jiǎnyàn – kiểm tra số lượng – quantity inspection |
| 218 | 验收标准 – yànshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn nghiệm thu – acceptance criteria |
| 219 | 验收期限 – yànshōu qīxiàn – thời hạn nghiệm thu – acceptance period |
| 220 | 验收报告 – yànshōu bàogào – báo cáo nghiệm thu – acceptance report |
| 221 | 验收合格 – yànshōu hégé – nghiệm thu đạt yêu cầu – pass acceptance inspection |
| 222 | 验收不合格 – yànshōu bù hégé – nghiệm thu không đạt – fail acceptance inspection |
| 223 | 合格 – hégé – đạt tiêu chuẩn – qualified |
| 224 | 不合格 – bù hégé – không đạt tiêu chuẩn – unqualified |
| 225 | 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue |
| 226 | 质量缺陷 – zhìliàng quēxiàn – khuyết tật chất lượng – quality defect |
| 227 | 产品缺陷 – chǎnpǐn quēxiàn – lỗi sản phẩm – product defect |
| 228 | 次品 – cìpǐn – hàng lỗi/hàng thứ phẩm – defective goods |
| 229 | 不良品 – bùliángpǐn – sản phẩm lỗi – defective product |
| 230 | 退货 – tuìhuò – trả hàng – return goods |
| 231 | 换货 – huànhuò – đổi hàng – replacement of goods |
| 232 | 补货 – bǔhuò – bổ sung hàng – replenish goods |
| 233 | 返工 – fǎngōng – làm lại – rework |
| 234 | 维修 – wéixiū – sửa chữa – repair |
| 235 | 保修 – bǎoxiū – bảo hành – warranty |
| 236 | 保修期 – bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành – warranty period |
| 237 | 售后服务 – shòuhòu fúwù – dịch vụ hậu mãi – after-sales service |
| 238 | 签订合同 – qiāndìng hétóng – ký kết hợp đồng – conclude/sign a contract |
| 239 | 签署合同 – qiānshǔ hétóng – ký hợp đồng – sign a contract |
| 240 | 签字 – qiānzì – ký tên – sign |
| 241 | 盖章 – gàizhāng – đóng dấu – affix a seal |
| 242 | 签字盖章 – qiānzì gàizhāng – ký tên và đóng dấu – sign and seal |
| 243 | 合同签订日期 – hétóng qiāndìng rìqī – ngày ký hợp đồng – contract signing date |
| 244 | 合同签订地点 – hétóng qiāndìng dìdiǎn – địa điểm ký hợp đồng – place of contract signing |
| 245 | 签约 – qiānyuē – ký kết hợp đồng – sign a contract |
| 246 | 签约双方 – qiānyuē shuāngfāng – hai bên ký hợp đồng – contracting parties |
| 247 | 签约地点 – qiānyuē dìdiǎn – địa điểm ký kết – place of signing |
| 248 | 签约日期 – qiānyuē rìqī – ngày ký kết – signing date |
| 249 | 生效 – shēngxiào – có hiệu lực – take effect |
| 250 | 合同生效 – hétóng shēngxiào – hợp đồng có hiệu lực – contract takes effect |
| 251 | 生效日期 – shēngxiào rìqī – ngày có hiệu lực – effective date |
| 252 | 生效条件 – shēngxiào tiáojiàn – điều kiện có hiệu lực – conditions for effectiveness |
| 253 | 有效 – yǒuxiào – có hiệu lực – valid |
| 254 | 无效 – wúxiào – vô hiệu – invalid |
| 255 | 合同有效期 – hétóng yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hợp đồng – validity period of contract |
| 256 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng – contract term |
| 257 | 有效期限 – yǒuxiào qīxiàn – thời hạn hiệu lực – validity period |
| 258 | 到期 – dàoqī – hết hạn – expire |
| 259 | 合同到期 – hétóng dàoqī – hợp đồng hết hạn – contract expiration |
| 260 | 到期日 – dàoqīrì – ngày hết hạn – expiration date |
| 261 | 续约 – xùyuē – gia hạn hợp đồng – renew a contract |
| 262 | 合同续签 – hétóng xùqiān – ký gia hạn hợp đồng – contract renewal |
| 263 | 自动续约 – zìdòng xùyuē – tự động gia hạn – automatic renewal |
| 264 | 履行 – lǚxíng – thực hiện – perform |
| 265 | 履行合同 – lǚxíng hétóng – thực hiện hợp đồng – perform a contract |
| 266 | 合同履行 – hétóng lǚxíng – việc thực hiện hợp đồng – contract performance |
| 267 | 履行义务 – lǚxíng yìwù – thực hiện nghĩa vụ – fulfill obligations |
| 268 | 履行责任 – lǚxíng zérèn – thực hiện trách nhiệm – fulfill responsibilities |
| 269 | 履行期限 – lǚxíng qīxiàn – thời hạn thực hiện – performance period |
| 270 | 履行地点 – lǚxíng dìdiǎn – địa điểm thực hiện – place of performance |
| 271 | 履行方式 – lǚxíng fāngshì – phương thức thực hiện – method of performance |
| 272 | 按时履行 – ànshí lǚxíng – thực hiện đúng hạn – perform on time |
| 273 | 全面履行 – quánmiàn lǚxíng – thực hiện đầy đủ – full performance |
| 274 | 实际履行 – shíjì lǚxíng – thực hiện trên thực tế – actual performance |
| 275 | 继续履行 – jìxù lǚxíng – tiếp tục thực hiện – continue performance |
| 276 | 履约 – lǚyuē – thực hiện hợp đồng – perform contractual obligations |
| 277 | 履约能力 – lǚyuē nénglì – năng lực thực hiện hợp đồng – ability to perform |
| 278 | 履约情况 – lǚyuē qíngkuàng – tình hình thực hiện hợp đồng – contract performance status |
| 279 | 合同执行 – hétóng zhíxíng – thực thi hợp đồng – contract execution |
| 280 | 执行合同 – zhíxíng hétóng – thực hiện hợp đồng – execute a contract |
| 281 | 权利 – quánlì – quyền – right |
| 282 | 义务 – yìwù – nghĩa vụ – obligation |
| 283 | 双方权利 – shuāngfāng quánlì – quyền của hai bên – rights of both parties |
| 284 | 双方义务 – shuāngfāng yìwù – nghĩa vụ của hai bên – obligations of both parties |
| 285 | 权利义务 – quánlì yìwù – quyền và nghĩa vụ – rights and obligations |
| 286 | 责任 – zérèn – trách nhiệm – responsibility / liability |
| 287 | 法律责任 – fǎlǜ zérèn – trách nhiệm pháp lý – legal liability |
| 288 | 经济责任 – jīngjì zérèn – trách nhiệm kinh tế – economic liability |
| 289 | 连带责任 – liándài zérèn – trách nhiệm liên đới – joint and several liability |
| 290 | 违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng – breach of contract |
| 291 | 违约行为 – wéiyuē xíngwéi – hành vi vi phạm hợp đồng – breach of contract |
| 292 | 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm do vi phạm hợp đồng – liability for breach of contract |
| 293 | 违约方 – wéiyuēfāng – bên vi phạm – breaching party |
| 294 | 守约方 – shǒuyuēfāng – bên tuân thủ hợp đồng – non-breaching party |
| 295 | 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – contractual penalty |
| 296 | 支付违约金 – zhīfù wéiyuējīn – trả tiền phạt vi phạm – pay a contractual penalty |
| 297 | 赔偿 – péicháng – bồi thường – compensation |
| 298 | 赔偿责任 – péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường – liability for compensation |
| 299 | 赔偿金额 – péicháng jīn’é – số tiền bồi thường – compensation amount |
| 300 | 损害赔偿 – sǔnhài péicháng – bồi thường thiệt hại – damages |
| 301 | 损失 – sǔnshī – thiệt hại – loss |
| 302 | 经济损失 – jīngjì sǔnshī – thiệt hại kinh tế – economic loss |
| 303 | 实际损失 – shíjì sǔnshī – thiệt hại thực tế – actual loss |
| 304 | 直接损失 – zhíjiē sǔnshī – thiệt hại trực tiếp – direct loss |
| 305 | 间接损失 – jiànjiē sǔnshī – thiệt hại gián tiếp – indirect loss |
| 306 | 承担责任 – chéngdān zérèn – chịu trách nhiệm – bear responsibility |
| 307 | 承担违约责任 – chéngdān wéiyuē zérèn – chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng – bear liability for breach |
| 308 | 承担损失 – chéngdān sǔnshī – chịu tổn thất – bear the loss |
| 309 | 逾期 – yúqī – quá hạn – overdue |
| 310 | 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – thanh toán quá hạn – late payment |
| 311 | 延迟付款 – yánchí fùkuǎn – chậm thanh toán – delayed payment |
| 312 | 欠款 – qiànkuǎn – khoản nợ chưa thanh toán – outstanding payment |
| 313 | 拖欠货款 – tuōqiàn huòkuǎn – nợ tiền hàng – overdue payment for goods |
| 314 | 逾期利息 – yúqī lìxī – lãi quá hạn – overdue interest |
| 315 | 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền phạt chậm thanh toán – late payment penalty |
| 316 | 解除合同 – jiěchú hétóng – chấm dứt/hủy bỏ hợp đồng – terminate a contract |
| 317 | 合同解除 – hétóng jiěchú – việc chấm dứt hợp đồng – contract termination |
| 318 | 终止合同 – zhōngzhǐ hétóng – chấm dứt hợp đồng – terminate a contract |
| 319 | 合同终止 – hétóng zhōngzhǐ – hợp đồng chấm dứt – contract termination |
| 320 | 提前终止 – tíqián zhōngzhǐ – chấm dứt trước thời hạn – early termination |
| 321 | 单方面解除合同 – dānfāngmiàn jiěchú hétóng – đơn phương chấm dứt hợp đồng – unilateral termination |
| 322 | 合同取消 – hétóng qǔxiāo – hủy hợp đồng – contract cancellation |
| 323 | 撤销合同 – chèxiāo hétóng – hủy bỏ hợp đồng – rescind a contract |
| 324 | 合同失效 – hétóng shīxiào – hợp đồng mất hiệu lực – contract becomes invalid |
| 325 | 修改合同 – xiūgǎi hétóng – sửa đổi hợp đồng – amend a contract |
| 326 | 合同修改 – hétóng xiūgǎi – sửa đổi hợp đồng – contract amendment |
| 327 | 变更合同 – biàngēng hétóng – thay đổi hợp đồng – modify a contract |
| 328 | 合同变更 – hétóng biàngēng – thay đổi hợp đồng – contract modification |
| 329 | 变更条款 – biàngēng tiáokuǎn – thay đổi điều khoản – amend a clause |
| 330 | 修改条款 – xiūgǎi tiáokuǎn – sửa đổi điều khoản – revise a clause |
| 331 | 增加条款 – zēngjiā tiáokuǎn – bổ sung điều khoản – add a clause |
| 332 | 删除条款 – shānchú tiáokuǎn – xóa điều khoản – delete a clause |
| 333 | 补充条款 – bǔchōng tiáokuǎn – điều khoản bổ sung – supplementary clause |
| 334 | 附加条款 – fùjiā tiáokuǎn – điều khoản bổ sung – additional clause |
| 335 | 不可抗力 – bùkěkànglì – bất khả kháng – force majeure |
| 336 | 不可抗力事件 – bùkěkànglì shìjiàn – sự kiện bất khả kháng – force majeure event |
| 337 | 自然灾害 – zìrán zāihài – thiên tai – natural disaster |
| 338 | 战争 – zhànzhēng – chiến tranh – war |
| 339 | 政府行为 – zhèngfǔ xíngwéi – hành vi/quyết định của chính phủ – government action |
| 340 | 免责 – miǎnzé – miễn trách nhiệm – exemption from liability |
| 341 | 免责条款 – miǎnzé tiáokuǎn – điều khoản miễn trách nhiệm – exemption clause |
| 342 | 免责事由 – miǎnzé shìyóu – căn cứ miễn trách nhiệm – grounds for exemption from liability |
| 343 | 保密 – bǎomì – bảo mật – confidentiality |
| 344 | 保密条款 – bǎomì tiáokuǎn – điều khoản bảo mật – confidentiality clause |
| 345 | 保密义务 – bǎomì yìwù – nghĩa vụ bảo mật – confidentiality obligation |
| 346 | 商业秘密 – shāngyè mìmì – bí mật thương mại – trade secret |
| 347 | 机密信息 – jīmì xìnxī – thông tin mật – confidential information |
| 348 | 披露 – pīlù – tiết lộ/công bố – disclose |
| 349 | 未经授权 – wèijīng shòuquán – chưa được ủy quyền – unauthorized |
| 350 | 知识产权 – zhīshi chǎnquán – quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property rights |
| 351 | 专利权 – zhuānlìquán – quyền sáng chế – patent right |
| 352 | 商标权 – shāngbiāoquán – quyền nhãn hiệu – trademark right |
| 353 | 著作权 – zhùzuòquán – quyền tác giả – copyright |
| 354 | 争议 – zhēngyì – tranh chấp – dispute |
| 355 | 合同争议 – hétóng zhēngyì – tranh chấp hợp đồng – contract dispute |
| 356 | 经济纠纷 – jīngjì jiūfēn – tranh chấp kinh tế – economic dispute |
| 357 | 合同纠纷 – hétóng jiūfēn – tranh chấp hợp đồng – contractual dispute |
| 358 | 争议解决 – zhēngyì jiějué – giải quyết tranh chấp – dispute resolution |
| 359 | 争议解决方式 – zhēngyì jiějué fāngshì – phương thức giải quyết tranh chấp – dispute resolution method |
| 360 | 协商 – xiéshāng – thương lượng – negotiation |
| 361 | 友好协商 – yǒuhǎo xiéshāng – thương lượng hữu nghị – amicable negotiation |
| 362 | 和解 – héjiě – hòa giải/dàn xếp – settlement |
| 363 | 调解 – tiáojiě – hòa giải – mediation |
| 364 | 仲裁 – zhòngcái – trọng tài – arbitration |
| 365 | 仲裁机构 – zhòngcái jīgòu – cơ quan trọng tài – arbitration institution |
| 366 | 仲裁委员会 – zhòngcái wěiyuánhuì – ủy ban trọng tài – arbitration commission |
| 367 | 仲裁条款 – zhòngcái tiáokuǎn – điều khoản trọng tài – arbitration clause |
| 368 | 仲裁裁决 – zhòngcái cáijué – phán quyết trọng tài – arbitral award |
| 369 | 诉讼 – sùsòng – tố tụng/khởi kiện – litigation |
| 370 | 提起诉讼 – tíqǐ sùsòng – khởi kiện – bring a lawsuit |
| 371 | 法院 – fǎyuàn – tòa án – court |
| 372 | 人民法院 – rénmín fǎyuàn – tòa án nhân dân – people’s court |
| 373 | 管辖法院 – guǎnxiá fǎyuàn – tòa án có thẩm quyền – court of jurisdiction |
| 374 | 管辖权 – guǎnxiáquán – thẩm quyền tài phán – jurisdiction |
| 375 | 适用法律 – shìyòng fǎlǜ – pháp luật áp dụng – governing law |
| 376 | 法律适用 – fǎlǜ shìyòng – áp dụng pháp luật – application of law |
| 377 | 法律依据 – fǎlǜ yījù – căn cứ pháp lý – legal basis |
| 378 | 合同谈判 – hétóng tánpàn – đàm phán hợp đồng – contract negotiation |
| 379 | 商务谈判 – shāngwù tánpàn – đàm phán thương mại – business negotiation |
| 380 | 谈判 – tánpàn – đàm phán – negotiation |
| 381 | 协商合同条款 – xiéshāng hétóng tiáokuǎn – thương lượng điều khoản hợp đồng – negotiate contract terms |
| 382 | 提出条件 – tíchū tiáojiàn – đưa ra điều kiện – propose terms |
| 383 | 接受条件 – jiēshòu tiáojiàn – chấp nhận điều kiện – accept terms |
| 384 | 拒绝条件 – jùjué tiáojiàn – từ chối điều kiện – reject terms |
| 385 | 修改条件 – xiūgǎi tiáojiàn – sửa đổi điều kiện – modify terms |
| 386 | 达成协议 – dáchéng xiéyì – đạt được thỏa thuận – reach an agreement |
| 387 | 达成一致 – dáchéng yízhì – đạt được sự nhất trí – reach a consensus |
| 388 | 双方同意 – shuāngfāng tóngyì – hai bên đồng ý – both parties agree |
| 389 | 经双方协商 – jīng shuāngfāng xiéshāng – sau khi hai bên thương lượng – through mutual consultation |
| 390 | 经双方一致同意 – jīng shuāngfāng yízhì tóngyì – sau khi hai bên nhất trí – by mutual agreement |
| 391 | 另行协商 – lìngxíng xiéshāng – thương lượng riêng – negotiate separately |
| 392 | 条款 – tiáokuǎn – điều khoản – clause / provision |
| 393 | 主要条款 – zhǔyào tiáokuǎn – điều khoản chính – main terms |
| 394 | 一般条款 – yìbān tiáokuǎn – điều khoản chung – general terms |
| 395 | 特别条款 – tèbié tiáokuǎn – điều khoản đặc biệt – special terms |
| 396 | 付款条款 – fùkuǎn tiáokuǎn – điều khoản thanh toán – payment clause |
| 397 | 交货条款 – jiāohuò tiáokuǎn – điều khoản giao hàng – delivery clause |
| 398 | 质量条款 – zhìliàng tiáokuǎn – điều khoản chất lượng – quality clause |
| 399 | 价格条款 – jiàgé tiáokuǎn – điều khoản giá – price clause |
| 400 | 违约条款 – wéiyuē tiáokuǎn – điều khoản vi phạm hợp đồng – breach clause |
| 401 | 终止条款 – zhōngzhǐ tiáokuǎn – điều khoản chấm dứt – termination clause |
| 402 | 争议解决条款 – zhēngyì jiějué tiáokuǎn – điều khoản giải quyết tranh chấp – dispute resolution clause |
| 403 | 法律适用条款 – fǎlǜ shìyòng tiáokuǎn – điều khoản luật áp dụng – governing law clause |
| 404 | 根据本合同 – gēnjù běn hétóng – căn cứ theo hợp đồng này – pursuant to this contract |
| 405 | 按照本合同 – ànzhào běn hétóng – theo hợp đồng này – in accordance with this contract |
| 406 | 本合同规定 – běn hétóng guīdìng – quy định của hợp đồng này – provisions of this contract |
| 407 | 本合同约定 – běn hétóng yuēdìng – thỏa thuận trong hợp đồng này – as stipulated in this contract |
| 408 | 双方约定 – shuāngfāng yuēdìng – hai bên thỏa thuận – agreed by both parties |
| 409 | 双方确认 – shuāngfāng quèrèn – hai bên xác nhận – confirmed by both parties |
| 410 | 双方保证 – shuāngfāng bǎozhèng – hai bên cam kết/bảo đảm – both parties guarantee |
| 411 | 双方承诺 – shuāngfāng chéngnuò – hai bên cam kết – both parties undertake |
| 412 | 甲方有权 – jiǎfāng yǒuquán – bên A có quyền – Party A has the right to |
| 413 | 乙方有权 – yǐfāng yǒuquán – bên B có quyền – Party B has the right to |
| 414 | 甲方应当 – jiǎfāng yīngdāng – bên A phải – Party A shall |
| 415 | 乙方应当 – yǐfāng yīngdāng – bên B phải – Party B shall |
| 416 | 有权要求 – yǒuquán yāoqiú – có quyền yêu cầu – have the right to require |
| 417 | 有义务 – yǒu yìwù – có nghĩa vụ – have an obligation to |
| 418 | 不得 – bùdé – không được phép – shall not / must not |
| 419 | 未经对方同意 – wèijīng duìfāng tóngyì – chưa có sự đồng ý của bên kia – without the other party’s consent |
| 420 | 书面同意 – shūmiàn tóngyì – sự đồng ý bằng văn bản – written consent |
| 421 | 书面通知 – shūmiàn tōngzhī – thông báo bằng văn bản – written notice |
| 422 | 提前通知 – tíqián tōngzhī – thông báo trước – prior notice |
| 423 | 通知对方 – tōngzhī duìfāng – thông báo cho bên kia – notify the other party |
| 424 | 及时通知 – jíshí tōngzhī – thông báo kịp thời – give timely notice |
| 425 | 证明文件 – zhèngmíng wénjiàn – tài liệu chứng minh – supporting document |
| 426 | 相关文件 – xiāngguān wénjiàn – tài liệu liên quan – relevant documents |
| 427 | 法律文件 – fǎlǜ wénjiàn – văn bản pháp lý – legal document |
| 428 | 商业文件 – shāngyè wénjiàn – chứng từ thương mại – commercial document |
| 429 | 技术文件 – jìshù wénjiàn – tài liệu kỹ thuật – technical document |
| 430 | 产品说明书 – chǎnpǐn shuōmíngshū – tài liệu hướng dẫn sản phẩm – product manual |
| 431 | 装箱单 – zhuāngxiāngdān – phiếu đóng gói – packing list |
| 432 | 提单 – tídān – vận đơn – bill of lading |
| 433 | 海运提单 – hǎiyùn tídān – vận đơn đường biển – ocean bill of lading |
| 434 | 空运单 – kōngyùndān – vận đơn hàng không – air waybill |
| 435 | 原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – giấy chứng nhận xuất xứ – certificate of origin |
| 436 | 质量证书 – zhìliàng zhèngshū – giấy chứng nhận chất lượng – quality certificate |
| 437 | 检验证书 – jiǎnyàn zhèngshū – chứng thư kiểm định – inspection certificate |
| 438 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng – contract management |
| 439 | 合同审核 – hétóng shěnhé – xét duyệt/kiểm tra hợp đồng – contract review |
| 440 | 审核合同 – shěnhé hétóng – xét duyệt hợp đồng – review a contract |
| 441 | 合同审批 – hétóng shěnpī – phê duyệt hợp đồng – contract approval |
| 442 | 审批合同 – shěnpī hétóng – phê duyệt hợp đồng – approve a contract |
| 443 | 合同登记 – hétóng dēngjì – đăng ký hợp đồng – contract registration |
| 444 | 合同备案 – hétóng bèi’àn – lưu hồ sơ hợp đồng – contract filing |
| 445 | 合同归档 – hétóng guīdàng – lưu trữ hợp đồng – contract archiving |
| 446 | 合同档案 – hétóng dàng’àn – hồ sơ hợp đồng – contract file |
| 447 | 合同管理制度 – hétóng guǎnlǐ zhìdù – chế độ quản lý hợp đồng – contract management system |
| 448 | 合同风险 – hétóng fēngxiǎn – rủi ro hợp đồng – contract risk |
| 449 | 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý – legal risk |
| 450 | 商业风险 – shāngyè fēngxiǎn – rủi ro thương mại – commercial risk |
| 451 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk |
| 452 | 履约风险 – lǚyuē fēngxiǎn – rủi ro thực hiện hợp đồng – performance risk |
| 453 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 454 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 455 | 资信调查 – zīxìn diàochá – điều tra tín dụng/uy tín thương mại – credit investigation |
| 456 | 履约记录 – lǚyuē jìlù – lịch sử thực hiện hợp đồng – performance record |
| 457 | 信用记录 – xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng – credit record |
| 458 | 资质 – zīzhì – tư cách/năng lực – qualification |
| 459 | 经营资质 – jīngyíng zīzhì – tư cách kinh doanh – business qualification |
| 460 | 合法经营 – héfǎ jīngyíng – kinh doanh hợp pháp – lawful operation |
| 461 | 授权 – shòuquán – ủy quyền – authorization |
| 462 | 授权书 – shòuquánshū – giấy ủy quyền – power of attorney / authorization letter |
| 463 | 委托书 – wěituōshū – giấy ủy quyền – letter of authorization |
| 464 | 代理权 – dàilǐquán – quyền đại diện – authority of agency |
| 465 | 法律效力 – fǎlǜ xiàolì – hiệu lực pháp lý – legal effect |
| 466 | 具有法律效力 – jùyǒu fǎlǜ xiàolì – có hiệu lực pháp lý – have legal effect |
| 467 | 具有约束力 – jùyǒu yuēshùlì – có tính ràng buộc – be legally binding |
| 468 | 约束力 – yuēshùlì – tính ràng buộc – binding force |
| 469 | 合同约束力 – hétóng yuēshùlì – tính ràng buộc của hợp đồng – binding force of contract |
| 470 | 依法 – yīfǎ – theo pháp luật – according to law |
| 471 | 依法履行 – yīfǎ lǚxíng – thực hiện theo pháp luật – perform according to law |
| 472 | 合法有效 – héfǎ yǒuxiào – hợp pháp và có hiệu lực – lawful and valid |
| 473 | 真实有效 – zhēnshí yǒuxiào – chân thực và có hiệu lực – authentic and valid |
| 474 | 平等自愿 – píngděng zìyuàn – bình đẳng và tự nguyện – equality and voluntariness |
| 475 | 诚实信用 – chéngshí xìnyòng – trung thực và thiện chí – good faith |
| 476 | 公平原则 – gōngpíng yuánzé – nguyên tắc công bằng – principle of fairness |
| 477 | 诚信原则 – chéngxìn yuánzé – nguyên tắc thiện chí – principle of good faith |
| 478 | 合同目的 – hétóng mùdì – mục đích hợp đồng – purpose of the contract |
| 479 | 合同依据 – hétóng yījù – căn cứ ký kết hợp đồng – basis of the contract |
| 480 | 合同范围 – hétóng fànwéi – phạm vi hợp đồng – scope of contract |
| 481 | 业务范围 – yèwù fànwéi – phạm vi nghiệp vụ – business scope |
| 482 | 合作范围 – hézuò fànwéi – phạm vi hợp tác – scope of cooperation |
| 483 | 责任范围 – zérèn fànwéi – phạm vi trách nhiệm – scope of liability |
| 484 | 适用范围 – shìyòng fànwéi – phạm vi áp dụng – scope of application |
| 485 | 未尽事宜 – wèijìn shìyí – các vấn đề chưa được quy định – matters not covered |
| 486 | 其他约定 – qítā yuēdìng – các thỏa thuận khác – other agreements |
| 487 | 其他条款 – qítā tiáokuǎn – các điều khoản khác – other provisions |
| 488 | 本合同一式两份 – běn hétóng yíshì liǎngfèn – hợp đồng này được lập thành hai bản – this contract is made in two copies |
| 489 | 双方各执一份 – shuāngfāng gè zhí yífèn – mỗi bên giữ một bản – each party holds one copy |
| 490 | 具有同等法律效力 – jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì – có giá trị pháp lý như nhau – have equal legal effect |
| 491 | 自签字之日起生效 – zì qiānzì zhī rì qǐ shēngxiào – có hiệu lực kể từ ngày ký – effective from the date of signing |
| 492 | 自盖章之日起生效 – zì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào – có hiệu lực kể từ ngày đóng dấu – effective from the date of sealing |
| 493 | 经双方签字盖章后生效 – jīng shuāngfāng qiānzì gàizhāng hòu shēngxiào – có hiệu lực sau khi hai bên ký tên và đóng dấu – effective upon signature and seal by both parties |
| 494 | 本合同未尽事宜 – běn hétóng wèijìn shìyí – những vấn đề chưa được quy định trong hợp đồng này – matters not covered by this contract |
| 495 | 由双方另行协商解决 – yóu shuāngfāng lìngxíng xiéshāng jiějué – do hai bên thương lượng riêng để giải quyết – to be resolved separately through consultation |
| 496 | 本合同具有法律约束力 – běn hétóng jùyǒu fǎlǜ yuēshùlì – hợp đồng này có tính ràng buộc pháp lý – this contract is legally binding |
| 497 | 任何一方 – rènhé yìfāng – bất kỳ bên nào – either party / any party |
| 498 | 另一方 – lìng yìfāng – bên còn lại – the other party |
| 499 | 合同双方 – hétóng shuāngfāng – hai bên hợp đồng – both contracting parties |
| 500 | 双方当事人 – shuāngfāng dāngshìrén – hai bên đương sự – both parties |
| 501 | 第三方 – dìsānfāng – bên thứ ba – third party |
| 502 | 未经书面同意 – wèijīng shūmiàn tóngyì – chưa có sự đồng ý bằng văn bản – without written consent |
| 503 | 不得转让 – bùdé zhuǎnràng – không được chuyển nhượng – shall not be transferred |
| 504 | 合同转让 – hétóng zhuǎnràng – chuyển nhượng hợp đồng – assignment of contract |
| 505 | 权利转让 – quánlì zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền – assignment of rights |
| 506 | 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment of claims |
| 507 | 债务转移 – zhàiwù zhuǎnyí – chuyển giao nghĩa vụ nợ – transfer of debt |
| 508 | 合同解释 – hétóng jiěshì – giải thích hợp đồng – contract interpretation |
| 509 | 合同语言 – hétóng yǔyán – ngôn ngữ hợp đồng – contract language |
| 510 | 中文版本 – Zhōngwén bǎnběn – bản tiếng Trung – Chinese version |
| 511 | 英文版本 – Yīngwén bǎnběn – bản tiếng Anh – English version |
| 512 | 越文版本 – Yuèwén bǎnběn – bản tiếng Việt – Vietnamese version |
| 513 | 中英文合同 – Zhōng-Yīngwén hétóng – hợp đồng song ngữ Trung-Anh – Chinese-English bilingual contract |
| 514 | 中越文合同 – Zhōng-Yuèwén hétóng – hợp đồng song ngữ Trung-Việt – Chinese-Vietnamese bilingual contract |
| 515 | 语言版本 – yǔyán bǎnběn – phiên bản ngôn ngữ – language version |
| 516 | 解释权 – jiěshìquán – quyền giải thích – right of interpretation |
| 517 | 优先适用 – yōuxiān shìyòng – được ưu tiên áp dụng – prevail / apply with priority |
| 518 | 以中文版本为准 – yǐ Zhōngwén bǎnběn wéi zhǔn – lấy bản tiếng Trung làm chuẩn – the Chinese version shall prevail |
| 519 | 以英文版本为准 – yǐ Yīngwén bǎnběn wéi zhǔn – lấy bản tiếng Anh làm chuẩn – the English version shall prevail |
| 520 | 以双方签署的版本为准 – yǐ shuāngfāng qiānshǔ de bǎnběn wéi zhǔn – lấy bản do hai bên ký làm chuẩn – the version signed by both parties shall prevail |
| 521 | 要约 – yāoyuē – đề nghị giao kết hợp đồng – offer |
| 522 | 要约人 – yāoyuērén – bên đề nghị giao kết hợp đồng – offeror |
| 523 | 受要约人 – shòuyāoyuērén – bên nhận đề nghị giao kết hợp đồng – offeree |
| 524 | 要约邀请 – yāoyuē yāoqǐng – lời mời đưa ra đề nghị giao kết – invitation to offer |
| 525 | 发出要约 – fāchū yāoyuē – đưa ra đề nghị giao kết – make an offer |
| 526 | 接受要约 – jiēshòu yāoyuē – chấp nhận đề nghị giao kết – accept an offer |
| 527 | 撤回要约 – chèhuí yāoyuē – rút lại đề nghị giao kết – withdraw an offer |
| 528 | 撤销要约 – chèxiāo yāoyuē – hủy bỏ đề nghị giao kết – revoke an offer |
| 529 | 要约失效 – yāoyuē shīxiào – đề nghị giao kết mất hiệu lực – lapse of offer |
| 530 | 承诺 – chéngnuò – chấp nhận/cam kết – acceptance / undertaking |
| 531 | 承诺期限 – chéngnuò qīxiàn – thời hạn chấp nhận – acceptance period |
| 532 | 作出承诺 – zuòchū chéngnuò – đưa ra sự chấp nhận – make an acceptance |
| 533 | 撤回承诺 – chèhuí chéngnuò – rút lại chấp nhận – withdraw an acceptance |
| 534 | 承诺生效 – chéngnuò shēngxiào – sự chấp nhận có hiệu lực – acceptance takes effect |
| 535 | 缔约 – dìyuē – giao kết hợp đồng – conclude a contract |
| 536 | 缔约双方 – dìyuē shuāngfāng – hai bên giao kết – contracting parties |
| 537 | 缔约过程 – dìyuē guòchéng – quá trình giao kết hợp đồng – contracting process |
| 538 | 缔约过失 – dìyuē guòshī – lỗi trong quá trình giao kết – culpa in contrahendo |
| 539 | 缔约过失责任 – dìyuē guòshī zérèn – trách nhiệm do lỗi khi giao kết – pre-contractual liability |
| 540 | 合同成立 – hétóng chénglì – hợp đồng được xác lập – formation of contract |
| 541 | 成立条件 – chénglì tiáojiàn – điều kiện xác lập – conditions for formation |
| 542 | 合同订立 – hétóng dìnglì – giao kết hợp đồng – conclusion of contract |
| 543 | 订立合同 – dìnglì hétóng – giao kết hợp đồng – enter into a contract |
| 544 | 合同订立过程 – hétóng dìnglì guòchéng – quá trình giao kết hợp đồng – contract formation process |
| 545 | 合同磋商 – hétóng cuōshāng – thương lượng hợp đồng – contract negotiation |
| 546 | 磋商 – cuōshāng – thương lượng – consultation / negotiation |
| 547 | 合同洽谈 – hétóng qiàtán – đàm phán hợp đồng – contract discussion |
| 548 | 商务洽谈 – shāngwù qiàtán – đàm phán thương mại – business negotiation |
| 549 | 谈判条件 – tánpàn tiáojiàn – điều kiện đàm phán – negotiation terms |
| 550 | 谈判方案 – tánpàn fāng’àn – phương án đàm phán – negotiation plan |
| 551 | 谈判底线 – tánpàn dǐxiàn – giới hạn cuối cùng trong đàm phán – negotiation bottom line |
| 552 | 议价 – yìjià – thương lượng giá – bargain over price |
| 553 | 还价 – huánjià – trả giá – counteroffer |
| 554 | 接受报价 – jiēshòu bàojià – chấp nhận báo giá – accept a quotation |
| 555 | 修改报价 – xiūgǎi bàojià – sửa đổi báo giá – revise a quotation |
| 556 | 重新报价 – chóngxīn bàojià – báo giá lại – requote |
| 557 | 最终报价 – zuìzhōng bàojià – báo giá cuối cùng – final quotation |
| 558 | 有效报价 – yǒuxiào bàojià – báo giá có hiệu lực – valid quotation |
| 559 | 报价有效期 – bàojià yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của báo giá – quotation validity period |
| 560 | 合同审查 – hétóng shěnchá – thẩm tra hợp đồng – contract examination |
| 561 | 合同法律审查 – hétóng fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý hợp đồng – legal contract review |
| 562 | 合同合规审查 – hétóng hégé shěnchá – kiểm tra tuân thủ hợp đồng – contract compliance review |
| 563 | 主体资格审查 – zhǔtǐ zīgé shěnchá – thẩm tra tư cách chủ thể – review of legal capacity |
| 564 | 资质审查 – zīzhì shěnchá – thẩm tra năng lực/tư cách – qualification review |
| 565 | 信用审查 – xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit review |
| 566 | 履约能力审查 – lǚyuē nénglì shěnchá – đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng – performance capability review |
| 567 | 合同审批流程 – hétóng shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt hợp đồng – contract approval process |
| 568 | 内部审批 – nèibù shěnpī – phê duyệt nội bộ – internal approval |
| 569 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo ủy quyền – authorized approval |
| 570 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt – approval authority |
| 571 | 审批人 – shěnpīrén – người phê duyệt – approver |
| 572 | 经办人 – jīngbànrén – người phụ trách xử lý – person in charge |
| 573 | 合同经办人 – hétóng jīngbànrén – người phụ trách hợp đồng – contract handler |
| 574 | 法务人员 – fǎwù rényuán – nhân viên pháp chế – legal affairs personnel |
| 575 | 法务部门 – fǎwù bùmén – bộ phận pháp chế – legal department |
| 576 | 财务部门 – cáiwù bùmén – bộ phận tài chính – finance department |
| 577 | 采购部门 – cǎigòu bùmén – bộ phận mua hàng – procurement department |
| 578 | 销售部门 – xiāoshòu bùmén – bộ phận bán hàng – sales department |
| 579 | 合同专员 – hétóng zhuānyuán – chuyên viên hợp đồng – contract specialist |
| 580 | 合同管理员 – hétóng guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý hợp đồng – contract administrator |
| 581 | 合同起草 – hétóng qǐcǎo – soạn thảo hợp đồng – contract drafting |
| 582 | 起草合同 – qǐcǎo hétóng – soạn hợp đồng – draft a contract |
| 583 | 合同拟定 – hétóng nǐdìng – dự thảo hợp đồng – contract preparation |
| 584 | 拟定条款 – nǐdìng tiáokuǎn – soạn điều khoản – draft clauses |
| 585 | 合同修订 – hétóng xiūdìng – sửa đổi hợp đồng – contract revision |
| 586 | 修订合同 – xiūdìng hétóng – chỉnh sửa hợp đồng – revise a contract |
| 587 | 条款修订 – tiáokuǎn xiūdìng – sửa đổi điều khoản – clause revision |
| 588 | 合同定稿 – hétóng dìnggǎo – chốt bản cuối hợp đồng – finalize a contract |
| 589 | 最终版本 – zuìzhōng bǎnběn – phiên bản cuối cùng – final version |
| 590 | 签署版本 – qiānshǔ bǎnběn – phiên bản dùng để ký – execution version |
| 591 | 清洁版 – qīngjiébǎn – bản sạch sau chỉnh sửa – clean version |
| 592 | 修订版 – xiūdìngbǎn – bản sửa đổi – revised version |
| 593 | 红线版本 – hóngxiàn bǎnběn – bản thể hiện nội dung chỉnh sửa – redline version |
| 594 | 合同草拟 – hétóng cǎonǐ – dự thảo hợp đồng – contract drafting |
| 595 | 措辞 – cuòcí – cách dùng từ – wording |
| 596 | 法律措辞 – fǎlǜ cuòcí – cách diễn đạt pháp lý – legal wording |
| 597 | 合同用语 – hétóng yòngyǔ – thuật ngữ/ngôn ngữ hợp đồng – contract language |
| 598 | 法律术语 – fǎlǜ shùyǔ – thuật ngữ pháp lý – legal terminology |
| 599 | 定义条款 – dìngyì tiáokuǎn – điều khoản định nghĩa – definitions clause |
| 600 | 定义 – dìngyì – định nghĩa – definition |
| 601 | 解释条款 – jiěshì tiáokuǎn – điều khoản giải thích – interpretation clause |
| 602 | 前言 – qiányán – lời mở đầu – preamble |
| 603 | 鉴于条款 – jiànyú tiáokuǎn – điều khoản “xét rằng” – whereas clause |
| 604 | 合同正文 – hétóng zhèngwén – nội dung chính của hợp đồng – main body of contract |
| 605 | 附件清单 – fùjiàn qīngdān – danh sách phụ lục – schedule of attachments |
| 606 | 附表 – fùbiǎo – bảng phụ lục – schedule |
| 607 | 附录 – fùlù – phụ lục – appendix |
| 608 | 技术附件 – jìshù fùjiàn – phụ lục kỹ thuật – technical appendix |
| 609 | 商务附件 – shāngwù fùjiàn – phụ lục thương mại – commercial appendix |
| 610 | 价格附件 – jiàgé fùjiàn – phụ lục giá – pricing appendix |
| 611 | 合同清单 – hétóng qīngdān – danh mục hợp đồng – contract list |
| 612 | 合同目录 – hétóng mùlù – mục lục hợp đồng – contract index |
| 613 | 页码 – yèmǎ – số trang – page number |
| 614 | 骑缝章 – qífèngzhāng – dấu giáp lai – cross-page seal |
| 615 | 公章 – gōngzhāng – con dấu doanh nghiệp – official company seal |
| 616 | 合同专用章 – hétóng zhuānyòngzhāng – dấu chuyên dùng cho hợp đồng – contract seal |
| 617 | 法人章 – fǎrénzhāng – dấu người đại diện pháp nhân – legal representative seal |
| 618 | 合同编号规则 – hétóng biānhào guīzé – quy tắc đánh số hợp đồng – contract numbering rule |
| 619 | 合同台账 – hétóng táizhàng – sổ theo dõi hợp đồng – contract register |
| 620 | 合同台账管理 – hétóng táizhàng guǎnlǐ – quản lý sổ hợp đồng – contract register management |
| 621 | 合同数据库 – hétóng shùjùkù – cơ sở dữ liệu hợp đồng – contract database |
| 622 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử – electronic archive |
| 623 | 纸质档案 – zhǐzhì dàng’àn – hồ sơ giấy – paper archive |
| 624 | 合同扫描件 – hétóng sǎomiáojiàn – bản scan hợp đồng – scanned contract copy |
| 625 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – chữ ký điện tử – electronic signature |
| 626 | 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – chữ ký/con dấu điện tử – electronic seal |
| 627 | 数字签名 – shùzì qiānmíng – chữ ký số – digital signature |
| 628 | 电子认证 – diànzǐ rènzhèng – chứng thực điện tử – electronic authentication |
| 629 | 身份认证 – shēnfèn rènzhèng – xác thực danh tính – identity authentication |
| 630 | 履约进度 – lǚyuē jìndù – tiến độ thực hiện hợp đồng – contract performance progress |
| 631 | 履约计划 – lǚyuē jìhuà – kế hoạch thực hiện hợp đồng – performance plan |
| 632 | 履约期限 – lǚyuē qīxiàn – thời hạn thực hiện hợp đồng – performance period |
| 633 | 履约监督 – lǚyuē jiāndū – giám sát thực hiện hợp đồng – performance supervision |
| 634 | 履约检查 – lǚyuē jiǎnchá – kiểm tra việc thực hiện hợp đồng – performance inspection |
| 635 | 履约评价 – lǚyuē píngjià – đánh giá việc thực hiện hợp đồng – performance evaluation |
| 636 | 履约考核 – lǚyuē kǎohé – đánh giá thực hiện hợp đồng – performance assessment |
| 637 | 合同跟踪 – hétóng gēnzōng – theo dõi hợp đồng – contract tracking |
| 638 | 合同进度 – hétóng jìndù – tiến độ hợp đồng – contract progress |
| 639 | 执行进度 – zhíxíng jìndù – tiến độ thực hiện – execution progress |
| 640 | 按期完成 – ànqī wánchéng – hoàn thành đúng hạn – complete on schedule |
| 641 | 延期开工 – yánqī kāigōng – trì hoãn khởi công – delayed commencement |
| 642 | 延期履行 – yánqī lǚxíng – trì hoãn thực hiện – delayed performance |
| 643 | 部分履行 – bùfen lǚxíng – thực hiện một phần – partial performance |
| 644 | 不完全履行 – bù wánquán lǚxíng – thực hiện không đầy đủ – incomplete performance |
| 645 | 拒绝履行 – jùjué lǚxíng – từ chối thực hiện – refuse performance |
| 646 | 不履行合同 – bù lǚxíng hétóng – không thực hiện hợp đồng – non-performance of contract |
| 647 | 迟延履行 – chíyán lǚxíng – chậm thực hiện nghĩa vụ – delayed performance |
| 648 | 瑕疵履行 – xiácī lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ có khiếm khuyết – defective performance |
| 649 | 适当履行 – shìdàng lǚxíng – thực hiện đúng và phù hợp – proper performance |
| 650 | 债权 – zhàiquán – quyền chủ nợ/quyền yêu cầu – creditor’s right |
| 651 | 债务 – zhàiwù – nghĩa vụ nợ – debt / obligation |
| 652 | 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ – creditor |
| 653 | 债务人 – zhàiwùrén – con nợ – debtor |
| 654 | 主债权 – zhǔ zhàiquán – quyền yêu cầu chính – principal claim |
| 655 | 主债务 – zhǔ zhàiwù – nghĩa vụ nợ chính – principal debt |
| 656 | 到期债务 – dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn – matured debt |
| 657 | 未到期债务 – wèi dàoqī zhàiwù – khoản nợ chưa đến hạn – unmatured debt |
| 658 | 债务履行 – zhàiwù lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ nợ – performance of debt |
| 659 | 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – thanh toán nghĩa vụ nợ – debt repayment |
| 660 | 清偿 – qīngcháng – thanh toán hết nghĩa vụ – discharge / repayment |
| 661 | 清偿期限 – qīngcháng qīxiàn – thời hạn thanh toán nợ – repayment period |
| 662 | 清偿能力 – qīngcháng nénglì – khả năng thanh toán – repayment capacity |
| 663 | 抵销 – dǐxiāo – bù trừ nghĩa vụ – set-off |
| 664 | 债务抵销 – zhàiwù dǐxiāo – bù trừ công nợ – debt set-off |
| 665 | 债权债务 – zhàiquán zhàiwù – quyền và nghĩa vụ nợ – claims and debts |
| 666 | 债权凭证 – zhàiquán píngzhèng – chứng từ xác nhận quyền đòi nợ – debt claim certificate |
| 667 | 担保 – dānbǎo – bảo đảm/bảo lãnh – guarantee / security |
| 668 | 合同担保 – hétóng dānbǎo – bảo đảm hợp đồng – contract security |
| 669 | 履约担保 – lǚyuē dānbǎo – bảo đảm thực hiện hợp đồng – performance security |
| 670 | 付款担保 – fùkuǎn dānbǎo – bảo đảm thanh toán – payment guarantee |
| 671 | 银行保函 – yínháng bǎohán – thư bảo lãnh ngân hàng – bank guarantee |
| 672 | 履约保函 – lǚyuē bǎohán – bảo lãnh thực hiện hợp đồng – performance guarantee |
| 673 | 预付款保函 – yùfùkuǎn bǎohán – bảo lãnh tiền ứng trước – advance payment guarantee |
| 674 | 付款保函 – fùkuǎn bǎohán – bảo lãnh thanh toán – payment guarantee |
| 675 | 投标保函 – tóubiāo bǎohán – bảo lãnh dự thầu – bid bond |
| 676 | 质量保函 – zhìliàng bǎohán – bảo lãnh chất lượng – warranty bond |
| 677 | 担保人 – dānbǎorén – người bảo đảm – guarantor |
| 678 | 保证人 – bǎozhèngrén – người bảo lãnh – guarantor |
| 679 | 被保证人 – bèi bǎozhèngrén – bên được bảo lãnh – guaranteed party |
| 680 | 保证责任 – bǎozhèng zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee liability |
| 681 | 保证期间 – bǎozhèng qījiān – thời hạn bảo lãnh – guarantee period |
| 682 | 一般保证 – yìbān bǎozhèng – bảo lãnh thông thường – general guarantee |
| 683 | 连带保证 – liándài bǎozhèng – bảo lãnh liên đới – joint and several guarantee |
| 684 | 抵押 – dǐyā – thế chấp – mortgage |
| 685 | 抵押物 – dǐyāwù – tài sản thế chấp – mortgaged property |
| 686 | 抵押权 – dǐyāquán – quyền thế chấp – mortgage right |
| 687 | 质押 – zhìyā – cầm cố – pledge |
| 688 | 质押物 – zhìyāwù – tài sản cầm cố – pledged property |
| 689 | 质权 – zhìquán – quyền cầm cố – pledge right |
| 690 | 担保物权 – dānbǎo wùquán – quyền bảo đảm bằng tài sản – security interest |
| 691 | 结算 – jiésuàn – quyết toán/thanh toán – settlement |
| 692 | 结算方式 – jiésuàn fāngshì – phương thức thanh toán – settlement method |
| 693 | 结算周期 – jiésuàn zhōuqī – chu kỳ thanh toán – settlement cycle |
| 694 | 结算日期 – jiésuàn rìqī – ngày quyết toán – settlement date |
| 695 | 结算金额 – jiésuàn jīn’é – số tiền quyết toán – settlement amount |
| 696 | 最终结算 – zuìzhōng jiésuàn – quyết toán cuối cùng – final settlement |
| 697 | 阶段结算 – jiēduàn jiésuàn – quyết toán theo giai đoạn – stage settlement |
| 698 | 月结 – yuèjié – thanh toán theo tháng – monthly settlement |
| 699 | 现结 – xiànjié – thanh toán ngay – immediate settlement |
| 700 | 对账 – duìzhàng – đối chiếu công nợ – reconcile accounts |
| 701 | 对账单 – duìzhàngdān – bảng đối chiếu công nợ – statement of account |
| 702 | 账目核对 – zhàngmù héduì – đối chiếu sổ sách – account reconciliation |
| 703 | 余额 – yú’é – số dư – balance |
| 704 | 未付款项 – wèi fù kuǎnxiàng – khoản chưa thanh toán – unpaid amount |
| 705 | 已付款项 – yǐ fù kuǎnxiàng – khoản đã thanh toán – paid amount |
| 706 | 应付余额 – yìngfù yú’é – số dư phải trả – outstanding payable |
| 707 | 应收余额 – yīngshōu yú’é – số dư phải thu – outstanding receivable |
| 708 | 款项 – kuǎnxiàng – khoản tiền – payment / funds |
| 709 | 货款 – huòkuǎn – tiền hàng – payment for goods |
| 710 | 工程款 – gōngchéngkuǎn – tiền thanh toán công trình – construction payment |
| 711 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 712 | 管理费 – guǎnlǐfèi – phí quản lý – management fee |
| 713 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – handling fee |
| 714 | 佣金 – yòngjīn – hoa hồng – commission |
| 715 | 代理费 – dàilǐfèi – phí đại lý – agency fee |
| 716 | 咨询费 – zīxúnfèi – phí tư vấn – consulting fee |
| 717 | 许可费 – xǔkěfèi – phí cấp phép – license fee |
| 718 | 特许权使用费 – tèxǔquán shǐyòngfèi – phí bản quyền – royalty |
| 719 | 付款申请 – fùkuǎn shēnqǐng – đề nghị thanh toán – payment request |
| 720 | 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – phiếu đề nghị thanh toán – payment request form |
| 721 | 收款 – shōukuǎn – thu tiền – receive payment |
| 722 | 收款方 – shōukuǎnfāng – bên nhận tiền – payee |
| 723 | 付款方 – fùkuǎnfāng – bên trả tiền – payer |
| 724 | 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền – beneficiary account |
| 725 | 收款银行 – shōukuǎn yínháng – ngân hàng nhận tiền – beneficiary bank |
| 726 | 付款银行 – fùkuǎn yínháng – ngân hàng thanh toán – remitting bank |
| 727 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – phí ngân hàng – bank charges |
| 728 | 汇款 – huìkuǎn – chuyển tiền – remittance |
| 729 | 汇款人 – huìkuǎnrén – người chuyển tiền – remitter |
| 730 | 收款人 – shōukuǎnrén – người nhận tiền – beneficiary |
| 731 | 汇款凭证 – huìkuǎn píngzhèng – chứng từ chuyển tiền – remittance receipt |
| 732 | 到账 – dàozhàng – tiền vào tài khoản – credit to account |
| 733 | 到账日期 – dàozhàng rìqī – ngày tiền vào tài khoản – value date / receipt date |
| 734 | 到账金额 – dàozhàng jīn’é – số tiền thực nhận – amount received |
| 735 | 足额付款 – zú’é fùkuǎn – thanh toán đủ số tiền – payment in full |
| 736 | 足额支付 – zú’é zhīfù – chi trả đầy đủ – pay in full |
| 737 | 扣款 – kòukuǎn – khấu trừ tiền – deduction |
| 738 | 扣除费用 – kòuchú fèiyòng – khấu trừ chi phí – deduct expenses |
| 739 | 代扣代缴 – dàikòu dàijiǎo – khấu trừ và nộp thay – withholding and remittance |
| 740 | 税款 – shuìkuǎn – tiền thuế – tax payment |
| 741 | 税费 – shuìfèi – thuế và phí – taxes and fees |
| 742 | 税收 – shuìshōu – thuế – taxation |
| 743 | 纳税 – nàshuì – nộp thuế – pay tax |
| 744 | 纳税义务 – nàshuì yìwù – nghĩa vụ nộp thuế – tax obligation |
| 745 | 纳税人 – nàshuìrén – người nộp thuế – taxpayer |
| 746 | 代扣税款 – dàikòu shuìkuǎn – khấu trừ thuế – tax withholding |
| 747 | 预提税 – yùtíshuì – thuế khấu lưu – withholding tax |
| 748 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax |
| 749 | 关税 – guānshuì – thuế quan – customs duty |
| 750 | 进口税 – jìnkǒushuì – thuế nhập khẩu – import duty |
| 751 | 出口税 – chūkǒushuì – thuế xuất khẩu – export duty |
| 752 | 印花税 – yìnhuāshuì – thuế tem/thuế trước bạ đối với chứng từ – stamp duty |
| 753 | 税务发票 – shuìwù fāpiào – hóa đơn thuế – tax invoice |
| 754 | 发票抬头 – fāpiào táitóu – tên đơn vị trên hóa đơn – invoice title |
| 755 | 发票金额 – fāpiào jīn’é – số tiền trên hóa đơn – invoice amount |
| 756 | 开票信息 – kāipiào xìnxī – thông tin xuất hóa đơn – invoicing information |
| 757 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – đăng ký thuế – tax registration |
| 758 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order |
| 759 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – đơn bán hàng – sales order |
| 760 | 订单 – dìngdān – đơn hàng – order |
| 761 | 订单编号 – dìngdān biānhào – mã đơn hàng – order number |
| 762 | 下订单 – xià dìngdān – đặt hàng – place an order |
| 763 | 订单确认 – dìngdān quèrèn – xác nhận đơn hàng – order confirmation |
| 764 | 确认订单 – quèrèn dìngdān – xác nhận đơn hàng – confirm an order |
| 765 | 取消订单 – qǔxiāo dìngdān – hủy đơn hàng – cancel an order |
| 766 | 修改订单 – xiūgǎi dìngdān – sửa đơn hàng – amend an order |
| 767 | 订单数量 – dìngdān shùliàng – số lượng đặt hàng – order quantity |
| 768 | 订单金额 – dìngdān jīn’é – giá trị đơn hàng – order value |
| 769 | 最低订购量 – zuìdī dìnggòuliàng – số lượng đặt hàng tối thiểu – minimum order quantity |
| 770 | 最小起订量 – zuìxiǎo qǐdìngliàng – số lượng đặt hàng tối thiểu – minimum order quantity |
| 771 | 交期 – jiāoqī – thời hạn giao hàng – lead time / delivery date |
| 772 | 交货周期 – jiāohuò zhōuqī – chu kỳ giao hàng – delivery cycle |
| 773 | 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle |
| 774 | 备货 – bèihuò – chuẩn bị hàng – prepare goods |
| 775 | 备货期 – bèihuòqī – thời gian chuẩn bị hàng – preparation lead time |
| 776 | 库存 – kùcún – tồn kho – inventory |
| 777 | 现货 – xiànhuò – hàng có sẵn – goods in stock |
| 778 | 缺货 – quēhuò – hết hàng/thiếu hàng – out of stock |
| 779 | 出库 – chūkù – xuất kho – outbound delivery |
| 780 | 入库 – rùkù – nhập kho – warehousing / inbound |
| 781 | 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – outbound order |
| 782 | 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note |
| 783 | 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note |
| 784 | 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – goods receipt |
| 785 | 签收 – qiānshōu – ký nhận – sign for receipt |
| 786 | 签收单 – qiānshōudān – phiếu ký nhận – delivery receipt |
| 787 | 收货确认 – shōuhuò quèrèn – xác nhận nhận hàng – receipt confirmation |
| 788 | 货物验收 – huòwù yànshōu – nghiệm thu hàng hóa – acceptance of goods |
| 789 | 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection |
| 790 | 全数检验 – quánshù jiǎnyàn – kiểm tra toàn bộ – 100% inspection |
| 791 | 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm nghiệm – inspection report |
| 792 | 质量报告 – zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng – quality report |
| 793 | 合格证 – hégézhèng – giấy chứng nhận đạt chuẩn – certificate of conformity |
| 794 | 所有权 – suǒyǒuquán – quyền sở hữu – ownership |
| 795 | 货物所有权 – huòwù suǒyǒuquán – quyền sở hữu hàng hóa – ownership of goods |
| 796 | 所有权转移 – suǒyǒuquán zhuǎnyí – chuyển quyền sở hữu – transfer of ownership |
| 797 | 所有权保留 – suǒyǒuquán bǎoliú – bảo lưu quyền sở hữu – retention of title |
| 798 | 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – transfer of risk |
| 799 | 风险承担 – fēngxiǎn chéngdān – chịu rủi ro – bearing of risk |
| 800 | 货物风险 – huòwù fēngxiǎn – rủi ro hàng hóa – risk of goods |
| 801 | 毁损风险 – huǐsǔn fēngxiǎn – rủi ro hư hỏng – risk of damage |
| 802 | 灭失风险 – mièshī fēngxiǎn – rủi ro mất mát – risk of loss |
| 803 | 货损 – huòsǔn – tổn thất hàng hóa – cargo damage |
| 804 | 货差 – huòchā – thiếu hụt hàng hóa – cargo shortage |
| 805 | 短装 – duǎnzhuāng – giao thiếu hàng – short shipment |
| 806 | 溢装 – yìzhuāng – giao thừa hàng – over-shipment |
| 807 | 索赔 – suǒpéi – khiếu nại đòi bồi thường – claim for compensation |
| 808 | 提出索赔 – tíchū suǒpéi – đưa ra yêu cầu bồi thường – lodge a claim |
| 809 | 索赔金额 – suǒpéi jīn’é – số tiền yêu cầu bồi thường – claim amount |
| 810 | 索赔期限 – suǒpéi qīxiàn – thời hạn khiếu nại – claim period |
| 811 | 索赔文件 – suǒpéi wénjiàn – hồ sơ khiếu nại – claim documents |
| 812 | 索赔通知 – suǒpéi tōngzhī – thông báo khiếu nại – notice of claim |
| 813 | 理赔 – lǐpéi – xử lý bồi thường – claim settlement |
| 814 | 拒赔 – jùpéi – từ chối bồi thường – reject a claim |
| 815 | 赔付 – péifù – chi trả bồi thường – indemnity payment |
| 816 | 赔付金额 – péifù jīn’é – số tiền bồi thường – indemnity amount |
| 817 | 损害 – sǔnhài – thiệt hại – damage |
| 818 | 损害后果 – sǔnhài hòuguǒ – hậu quả thiệt hại – consequences of damage |
| 819 | 可预见损失 – kě yùjiàn sǔnshī – thiệt hại có thể dự liệu – foreseeable loss |
| 820 | 利润损失 – lìrùn sǔnshī – tổn thất lợi nhuận – loss of profit |
| 821 | 预期利益 – yùqī lìyì – lợi ích kỳ vọng – expected benefit |
| 822 | 预期利益损失 – yùqī lìyì sǔnshī – tổn thất lợi ích kỳ vọng – loss of expected profit |
| 823 | 催款 – cuīkuǎn – thúc giục thanh toán – payment collection |
| 824 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – thông báo nhắc thanh toán – payment reminder |
| 825 | 催款函 – cuīkuǎnhán – thư đòi thanh toán – demand letter |
| 826 | 付款提醒 – fùkuǎn tíxǐng – nhắc thanh toán – payment reminder |
| 827 | 逾期通知 – yúqī tōngzhī – thông báo quá hạn – overdue notice |
| 828 | 违约通知 – wéiyuē tōngzhī – thông báo vi phạm – notice of breach |
| 829 | 整改通知 – zhěnggǎi tōngzhī – thông báo yêu cầu khắc phục – rectification notice |
| 830 | 限期整改 – xiànqī zhěnggǎi – yêu cầu khắc phục trong thời hạn – rectify within a specified period |
| 831 | 补救措施 – bǔjiù cuòshī – biện pháp khắc phục – remedial measures |
| 832 | 采取补救措施 – cǎiqǔ bǔjiù cuòshī – thực hiện biện pháp khắc phục – take remedial measures |
| 833 | 补偿措施 – bǔcháng cuòshī – biện pháp bồi hoàn – compensatory measures |
| 834 | 违约补救 – wéiyuē bǔjiù – biện pháp khắc phục vi phạm – remedy for breach |
| 835 | 合同解除权 – hétóng jiěchúquán – quyền chấm dứt hợp đồng – right of termination |
| 836 | 法定解除 – fǎdìng jiěchú – chấm dứt theo luật định – statutory termination |
| 837 | 约定解除 – yuēdìng jiěchú – chấm dứt theo thỏa thuận – contractual termination |
| 838 | 解除条件 – jiěchú tiáojiàn – điều kiện chấm dứt – termination conditions |
| 839 | 解除通知 – jiěchú tōngzhī – thông báo chấm dứt – termination notice |
| 840 | 终止日期 – zhōngzhǐ rìqī – ngày chấm dứt – termination date |
| 841 | 终止条件 – zhōngzhǐ tiáojiàn – điều kiện chấm dứt – conditions of termination |
| 842 | 合同终止日 – hétóng zhōngzhǐrì – ngày hợp đồng chấm dứt – contract termination date |
| 843 | 解除后果 – jiěchú hòuguǒ – hậu quả của việc chấm dứt – consequences of termination |
| 844 | 恢复原状 – huīfù yuánzhuàng – khôi phục tình trạng ban đầu – restitution |
| 845 | 返还财产 – fǎnhuán cáichǎn – hoàn trả tài sản – return property |
| 846 | 返还货款 – fǎnhuán huòkuǎn – hoàn trả tiền hàng – refund payment for goods |
| 847 | 退款 – tuìkuǎn – hoàn tiền – refund |
| 848 | 退款金额 – tuìkuǎn jīn’é – số tiền hoàn lại – refund amount |
| 849 | 合同变更申请 – hétóng biàngēng shēnqǐng – đề nghị thay đổi hợp đồng – contract change request |
| 850 | 变更申请 – biàngēng shēnqǐng – yêu cầu thay đổi – change request |
| 851 | 变更通知 – biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi – change notice |
| 852 | 合同变更单 – hétóng biàngēngdān – phiếu thay đổi hợp đồng – contract amendment form |
| 853 | 变更内容 – biàngēng nèiróng – nội dung thay đổi – change details |
| 854 | 变更原因 – biàngēng yuányīn – lý do thay đổi – reason for change |
| 855 | 变更日期 – biàngēng rìqī – ngày thay đổi – amendment date |
| 856 | 合同延期 – hétóng yánqī – gia hạn hợp đồng – contract extension |
| 857 | 延期协议 – yánqī xiéyì – thỏa thuận gia hạn – extension agreement |
| 858 | 延期申请 – yánqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn – extension request |
| 859 | 价格机制 – jiàgé jīzhì – cơ chế giá – pricing mechanism |
| 860 | 固定价格 – gùdìng jiàgé – giá cố định – fixed price |
| 861 | 浮动价格 – fúdòng jiàgé – giá thả nổi – floating price |
| 862 | 市场价格 – shìchǎng jiàgé – giá thị trường – market price |
| 863 | 成本价 – chéngběnjià – giá vốn – cost price |
| 864 | 成交价 – chéngjiāojià – giá giao dịch – transaction price |
| 865 | 含运费价格 – hán yùnfèi jiàgé – giá bao gồm cước vận chuyển – freight-inclusive price |
| 866 | 到岸价 – dào’ànjià – giá CIF – CIF price |
| 867 | 离岸价 – lí’ànjià – giá FOB – FOB price |
| 868 | 完税价格 – wánshuì jiàgé – trị giá tính thuế – customs value |
| 869 | 价格差异 – jiàgé chāyì – chênh lệch giá – price difference |
| 870 | 价格补偿 – jiàgé bǔcháng – bù giá – price compensation |
| 871 | 调价 – tiáojià – điều chỉnh giá – price adjustment |
| 872 | 调价机制 – tiáojià jīzhì – cơ chế điều chỉnh giá – price adjustment mechanism |
| 873 | 招标 – zhāobiāo – mời thầu – tendering |
| 874 | 投标 – tóubiāo – dự thầu – bidding |
| 875 | 招标文件 – zhāobiāo wénjiàn – hồ sơ mời thầu – tender documents |
| 876 | 投标文件 – tóubiāo wénjiàn – hồ sơ dự thầu – bid documents |
| 877 | 招标人 – zhāobiāorén – bên mời thầu – tenderer |
| 878 | 投标人 – tóubiāorén – nhà thầu dự thầu – bidder |
| 879 | 中标 – zhòngbiāo – trúng thầu – win a bid |
| 880 | 中标人 – zhòngbiāorén – nhà thầu trúng thầu – successful bidder |
| 881 | 中标通知书 – zhòngbiāo tōngzhīshū – thông báo trúng thầu – letter of award |
| 882 | 中标价 – zhòngbiāojià – giá trúng thầu – winning bid price |
| 883 | 投标报价 – tóubiāo bàojià – giá dự thầu – bid price |
| 884 | 投标保证金 – tóubiāo bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm dự thầu – bid security |
| 885 | 废标 – fèibiāo – hủy thầu/loại thầu – bid rejection |
| 886 | 流标 – liúbiāo – đấu thầu không thành công – failed tender |
| 887 | 评标 – píngbiāo – đánh giá hồ sơ dự thầu – bid evaluation |
| 888 | 评标委员会 – píngbiāo wěiyuánhuì – hội đồng đánh giá thầu – bid evaluation committee |
| 889 | 分包 – fēnbāo – thầu phụ – subcontracting |
| 890 | 分包合同 – fēnbāo hétóng – hợp đồng thầu phụ – subcontract |
| 891 | 分包商 – fēnbāoshāng – nhà thầu phụ – subcontractor |
| 892 | 总承包 – zǒngchéngbāo – tổng thầu – general contracting |
| 893 | 总承包商 – zǒngchéngbāoshāng – tổng thầu – general contractor |
| 894 | 工程合同 – gōngchéng hétóng – hợp đồng công trình – construction contract |
| 895 | 施工合同 – shīgōng hétóng – hợp đồng thi công – construction contract |
| 896 | 工程进度 – gōngchéng jìndù – tiến độ công trình – project progress |
| 897 | 工程验收 – gōngchéng yànshōu – nghiệm thu công trình – project acceptance |
| 898 | 竣工验收 – jùngōng yànshōu – nghiệm thu hoàn thành – completion acceptance |
| 899 | 竣工日期 – jùngōng rìqī – ngày hoàn thành công trình – completion date |
| 900 | 开工日期 – kāigōng rìqī – ngày khởi công – commencement date |
| 901 | 工程质量 – gōngchéng zhìliàng – chất lượng công trình – project quality |
| 902 | 工程造价 – gōngchéng zàojià – giá thành công trình – project cost |
| 903 | 国际贸易合同 – guójì màoyì hétóng – hợp đồng thương mại quốc tế – international trade contract |
| 904 | 国际货物买卖合同 – guójì huòwù mǎimài hétóng – hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế – international sale of goods contract |
| 905 | 进出口合同 – jìnchūkǒu hétóng – hợp đồng xuất nhập khẩu – import-export contract |
| 906 | 进口合同 – jìnkǒu hétóng – hợp đồng nhập khẩu – import contract |
| 907 | 出口合同 – chūkǒu hétóng – hợp đồng xuất khẩu – export contract |
| 908 | 贸易术语 – màoyì shùyǔ – điều kiện thương mại – trade terms |
| 909 | 国际贸易术语 – guójì màoyì shùyǔ – điều kiện thương mại quốc tế – international trade terms |
| 910 | 交货贸易术语 – jiāohuò màoyì shùyǔ – điều kiện thương mại về giao hàng – delivery trade term |
| 911 | 报关 – bàoguān – khai báo hải quan – customs declaration |
| 912 | 报关单 – bàoguāndān – tờ khai hải quan – customs declaration form |
| 913 | 报关资料 – bàoguān zīliào – hồ sơ khai hải quan – customs documents |
| 914 | 清关 – qīngguān – thông quan – customs clearance |
| 915 | 进口清关 – jìnkǒu qīngguān – thông quan nhập khẩu – import customs clearance |
| 916 | 出口清关 – chūkǒu qīngguān – thông quan xuất khẩu – export customs clearance |
| 917 | 海关 – hǎiguān – hải quan – customs |
| 918 | 海关申报 – hǎiguān shēnbào – khai báo hải quan – customs declaration |
| 919 | 进出口许可证 – jìnchūkǒu xǔkězhèng – giấy phép xuất nhập khẩu – import-export license |
| 920 | 进口许可证 – jìnkǒu xǔkězhèng – giấy phép nhập khẩu – import license |
| 921 | 出口许可证 – chūkǒu xǔkězhèng – giấy phép xuất khẩu – export license |
| 922 | 托运 – tuōyùn – gửi hàng vận chuyển – consign for shipment |
| 923 | 托运人 – tuōyùnrén – người gửi hàng – consignor |
| 924 | 承运人 – chéngyùnrén – người vận chuyển – carrier |
| 925 | 通知方 – tōngzhīfāng – bên được thông báo – notify party |
| 926 | 承运合同 – chéngyùn hétóng – hợp đồng vận chuyển – carriage contract |
| 927 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – đại lý vận tải – freight forwarder |
| 928 | 货代 – huòdài – công ty/người giao nhận vận tải – freight forwarder |
| 929 | 集装箱 – jízhuāngxiāng – container – container |
| 930 | 装柜 – zhuāngguì – đóng hàng vào container – container loading |
| 931 | 拼箱 – pīnxiāng – hàng lẻ ghép container – LCL shipment |
| 932 | 整箱 – zhěngxiāng – nguyên container – FCL shipment |
| 933 | 船期 – chuánqī – lịch tàu – sailing schedule |
| 934 | 航班 – hángbān – chuyến bay – flight |
| 935 | 预计到达时间 – yùjì dàodá shíjiān – thời gian dự kiến đến – estimated time of arrival |
| 936 | 预计离港时间 – yùjì lígǎng shíjiān – thời gian dự kiến rời cảng – estimated time of departure |
| 937 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – bảo hiểm vận chuyển – cargo insurance |
| 938 | 货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – bảo hiểm vận tải hàng hóa – cargo transportation insurance |
| 939 | 保险单 – bǎoxiǎndān – đơn bảo hiểm – insurance policy |
| 940 | 保险费 – bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm – insurance premium |
| 941 | 保险金额 – bǎoxiǎn jīn’é – số tiền bảo hiểm – insured amount |
| 942 | 保险责任 – bǎoxiǎn zérèn – trách nhiệm bảo hiểm – insurance liability |
| 943 | 保险期限 – bǎoxiǎn qīxiàn – thời hạn bảo hiểm – insurance period |
| 944 | 投保 – tóubǎo – mua bảo hiểm – insure |
| 945 | 投保人 – tóubǎorén – người mua bảo hiểm – policyholder |
| 946 | 被保险人 – bèi bǎoxiǎnrén – người được bảo hiểm – insured |
| 947 | 保险人 – bǎoxiǎnrén – doanh nghiệp bảo hiểm – insurer |
| 948 | 许可 – xǔkě – cấp phép – license / permission |
| 949 | 许可合同 – xǔkě hétóng – hợp đồng cấp phép – license agreement |
| 950 | 技术许可 – jìshù xǔkě – cấp phép công nghệ – technology licensing |
| 951 | 商标许可 – shāngbiāo xǔkě – cấp phép nhãn hiệu – trademark licensing |
| 952 | 专利许可 – zhuānlì xǔkě – cấp phép sáng chế – patent licensing |
| 953 | 使用许可 – shǐyòng xǔkě – quyền sử dụng – license to use |
| 954 | 许可方 – xǔkěfāng – bên cấp phép – licensor |
| 955 | 被许可方 – bèi xǔkěfāng – bên được cấp phép – licensee |
| 956 | 许可期限 – xǔkě qīxiàn – thời hạn cấp phép – license term |
| 957 | 许可范围 – xǔkě fànwéi – phạm vi cấp phép – scope of license |
| 958 | 独家许可 – dújiā xǔkě – cấp phép độc quyền – exclusive license |
| 959 | 非独家许可 – fēi dújiā xǔkě – cấp phép không độc quyền – non-exclusive license |
| 960 | 竞业限制 – jìngyè xiànzhì – hạn chế cạnh tranh – non-compete restriction |
| 961 | 竞业禁止 – jìngyè jìnzhǐ – cấm cạnh tranh – non-compete |
| 962 | 排他条款 – páitā tiáokuǎn – điều khoản độc quyền – exclusivity clause |
| 963 | 独家条款 – dújiā tiáokuǎn – điều khoản độc quyền – exclusive clause |
| 964 | 独家代理 – dújiā dàilǐ – đại lý độc quyền – exclusive agency |
| 965 | 非独家代理 – fēi dújiā dàilǐ – đại lý không độc quyền – non-exclusive agency |
| 966 | 销售区域 – xiāoshòu qūyù – khu vực bán hàng – sales territory |
| 967 | 授权区域 – shòuquán qūyù – khu vực được ủy quyền – authorized territory |
| 968 | 最低销售额 – zuìdī xiāoshòu’é – doanh số tối thiểu – minimum sales volume |
| 969 | 销售目标 – xiāoshòu mùbiāo – mục tiêu doanh số – sales target |
| 970 | 合规 – hégé – tuân thủ – compliance |
| 971 | 合规要求 – hégé yāoqiú – yêu cầu tuân thủ – compliance requirements |
| 972 | 合规义务 – hégé yìwù – nghĩa vụ tuân thủ – compliance obligations |
| 973 | 法律法规 – fǎlǜ fǎguī – luật và quy định – laws and regulations |
| 974 | 适用法规 – shìyòng fǎguī – quy định pháp luật áp dụng – applicable regulations |
| 975 | 监管规定 – jiānguǎn guīdìng – quy định quản lý/giám sát – regulatory requirements |
| 976 | 监管机构 – jiānguǎn jīgòu – cơ quan quản lý – regulatory authority |
| 977 | 反商业贿赂 – fǎn shāngyè huìlù – chống hối lộ thương mại – anti-commercial bribery |
| 978 | 反腐败 – fǎn fǔbài – chống tham nhũng – anti-corruption |
| 979 | 反洗钱 – fǎn xǐqián – chống rửa tiền – anti-money laundering |
| 980 | 制裁 – zhìcái – biện pháp trừng phạt – sanctions |
| 981 | 贸易制裁 – màoyì zhìcái – trừng phạt thương mại – trade sanctions |
| 982 | 出口管制 – chūkǒu guǎnzhì – kiểm soát xuất khẩu – export control |
| 983 | 数据保护 – shùjù bǎohù – bảo vệ dữ liệu – data protection |
| 984 | 个人信息保护 – gèrén xìnxī bǎohù – bảo vệ thông tin cá nhân – personal information protection |
| 985 | 信息安全 – xìnxī ānquán – an toàn thông tin – information security |
| 986 | 网络安全 – wǎngluò ānquán – an ninh mạng – cybersecurity |
| 987 | 审计权 – shěnjìquán – quyền kiểm toán – audit right |
| 988 | 审计 – shěnjì – kiểm toán – audit |
| 989 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – kiểm toán tài chính – financial audit |
| 990 | 合同审计 – hétóng shěnjì – kiểm toán hợp đồng – contract audit |
| 991 | 查阅权 – cháyuèquán – quyền kiểm tra hồ sơ – right of inspection |
| 992 | 查阅资料 – cháyuè zīliào – kiểm tra tài liệu – inspect documents |
| 993 | 保存记录 – bǎocún jìlù – lưu giữ hồ sơ – retain records |
| 994 | 保存期限 – bǎocún qīxiàn – thời hạn lưu giữ – retention period |
| 995 | 提供资料 – tígōng zīliào – cung cấp tài liệu – provide documents |
| 996 | 提供证明 – tígōng zhèngmíng – cung cấp chứng minh – provide evidence |
| 997 | 通知 – tōngzhī – thông báo – notice |
| 998 | 通知条款 – tōngzhī tiáokuǎn – điều khoản thông báo – notice clause |
| 999 | 通知地址 – tōngzhī dìzhǐ – địa chỉ nhận thông báo – notice address |
| 1000 | 通知方式 – tōngzhī fāngshì – phương thức thông báo – method of notice |
| 1001 | 电子邮件通知 – diànzǐ yóujiàn tōngzhī – thông báo qua email – notice by email |
| 1002 | 书面形式 – shūmiàn xíngshì – hình thức văn bản – written form |
| 1003 | 送达 – sòngdá – tống đạt/gửi đến – service / delivery of notice |
| 1004 | 送达地址 – sòngdá dìzhǐ – địa chỉ tống đạt – service address |
| 1005 | 送达日期 – sòngdá rìqī – ngày tống đạt – date of service |
| 1006 | 视为送达 – shìwéi sòngdá – được coi là đã tống đạt – deemed served |
| 1007 | 收到通知 – shōudào tōngzhī – nhận được thông báo – receive notice |
| 1008 | 声明 – shēngmíng – tuyên bố – representation / declaration |
| 1009 | 保证 – bǎozhèng – bảo đảm – warranty / guarantee |
| 1010 | 陈述与保证 – chénshù yǔ bǎozhèng – tuyên bố và bảo đảm – representations and warranties |
| 1011 | 声明与保证 – shēngmíng yǔ bǎozhèng – tuyên bố và bảo đảm – representations and warranties |
| 1012 | 真实性 – zhēnshíxìng – tính xác thực – authenticity |
| 1013 | 准确性 – zhǔnquèxìng – tính chính xác – accuracy |
| 1014 | 完整性 – wánzhěngxìng – tính đầy đủ – completeness |
| 1015 | 合法性 – héfǎxìng – tính hợp pháp – legality |
| 1016 | 有效性 – yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực – validity |
| 1017 | 保证真实有效 – bǎozhèng zhēnshí yǒuxiào – bảo đảm chân thực và có hiệu lực – warrant authenticity and validity |
| 1018 | 重大违约 – zhòngdà wéiyuē – vi phạm nghiêm trọng – material breach |
| 1019 | 根本违约 – gēnběn wéiyuē – vi phạm cơ bản – fundamental breach |
| 1020 | 轻微违约 – qīngwēi wéiyuē – vi phạm nhẹ – minor breach |
| 1021 | 持续违约 – chíxù wéiyuē – vi phạm kéo dài – continuing breach |
| 1022 | 重复违约 – chóngfù wéiyuē – vi phạm lặp lại – repeated breach |
| 1023 | 违约事件 – wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm – event of default |
| 1024 | 违约情形 – wéiyuē qíngxíng – trường hợp vi phạm – event of breach |
| 1025 | 补救期限 – bǔjiù qīxiàn – thời hạn khắc phục – cure period |
| 1026 | 宽限期 – kuānxiànqī – thời gian gia hạn – grace period |
| 1027 | 宽限 – kuānxiàn – gia hạn/cho thêm thời gian – grant a grace period |
| 1028 | 催告 – cuīgào – thông báo yêu cầu thực hiện nghĩa vụ – demand for performance |
| 1029 | 催告期限 – cuīgào qīxiàn – thời hạn yêu cầu thực hiện – demand period |
| 1030 | 免责事由 – miǎnzé shìyóu – căn cứ miễn trách nhiệm – ground for exemption |
| 1031 | 不可归责于 – bùkě guīzé yú – không thể quy trách nhiệm cho – not attributable to |
| 1032 | 不可预见 – bùkě yùjiàn – không thể dự đoán – unforeseeable |
| 1033 | 不可避免 – bùkě bìmiǎn – không thể tránh khỏi – unavoidable |
| 1034 | 不可克服 – bùkě kèfú – không thể khắc phục – insurmountable |
| 1035 | 政府禁令 – zhèngfǔ jìnlìng – lệnh cấm của chính phủ – government prohibition |
| 1036 | 罢工 – bàgōng – đình công – strike |
| 1037 | 疫情 – yìqíng – dịch bệnh – epidemic |
| 1038 | 火灾 – huǒzāi – hỏa hoạn – fire |
| 1039 | 洪水 – hóngshuǐ – lũ lụt – flood |
| 1040 | 地震 – dìzhèn – động đất – earthquake |
| 1041 | 台风 – táifēng – bão – typhoon |
| 1042 | 不可抗力证明 – bùkěkànglì zhèngmíng – giấy chứng nhận bất khả kháng – force majeure certificate |
| 1043 | 不可抗力通知 – bùkěkànglì tōngzhī – thông báo bất khả kháng – force majeure notice |
| 1044 | 争议事项 – zhēngyì shìxiàng – vấn đề tranh chấp – disputed matter |
| 1045 | 争议金额 – zhēngyì jīn’é – giá trị tranh chấp – disputed amount |
| 1046 | 争议双方 – zhēngyì shuāngfāng – hai bên tranh chấp – disputing parties |
| 1047 | 协商解决 – xiéshāng jiějué – giải quyết bằng thương lượng – resolve through negotiation |
| 1048 | 调解解决 – tiáojiě jiějué – giải quyết bằng hòa giải – resolve through mediation |
| 1049 | 仲裁解决 – zhòngcái jiějué – giải quyết bằng trọng tài – resolve through arbitration |
| 1050 | 诉讼解决 – sùsòng jiějué – giải quyết bằng tố tụng – resolve through litigation |
| 1051 | 提交仲裁 – tíjiāo zhòngcái – đưa vụ việc ra trọng tài – submit to arbitration |
| 1052 | 仲裁申请 – zhòngcái shēnqǐng – đơn yêu cầu trọng tài – arbitration application |
| 1053 | 仲裁申请人 – zhòngcái shēnqǐngrén – nguyên đơn trong trọng tài – claimant |
| 1054 | 被申请人 – bèi shēnqǐngrén – bị đơn trong trọng tài – respondent |
| 1055 | 仲裁庭 – zhòngcái tíng – hội đồng trọng tài – arbitral tribunal |
| 1056 | 仲裁员 – zhòngcáiyuán – trọng tài viên – arbitrator |
| 1057 | 仲裁地点 – zhòngcái dìdiǎn – địa điểm trọng tài – seat of arbitration |
| 1058 | 仲裁语言 – zhòngcái yǔyán – ngôn ngữ trọng tài – language of arbitration |
| 1059 | 仲裁规则 – zhòngcái guīzé – quy tắc trọng tài – arbitration rules |
| 1060 | 最终裁决 – zuìzhōng cáijué – phán quyết cuối cùng – final award |
| 1061 | 终局裁决 – zhōngjú cáijué – phán quyết chung thẩm – final and binding award |
| 1062 | 执行裁决 – zhíxíng cáijué – thi hành phán quyết – enforce an award |
| 1063 | 原告 – yuángào – nguyên đơn – plaintiff |
| 1064 | 被告 – bèigào – bị đơn – defendant |
| 1065 | 起诉 – qǐsù – khởi kiện – file a lawsuit |
| 1066 | 起诉状 – qǐsùzhuàng – đơn khởi kiện – statement of claim |
| 1067 | 答辩 – dábiàn – biện hộ/trả lời yêu cầu kiện – defense |
| 1068 | 答辩状 – dábiànzhuàng – bản tự bảo vệ – statement of defense |
| 1069 | 证据 – zhèngjù – chứng cứ – evidence |
| 1070 | 书面证据 – shūmiàn zhèngjù – chứng cứ bằng văn bản – documentary evidence |
| 1071 | 举证 – jǔzhèng – đưa ra chứng cứ – produce evidence |
| 1072 | 举证责任 – jǔzhèng zérèn – nghĩa vụ chứng minh – burden of proof |
| 1073 | 诉讼请求 – sùsòng qǐngqiú – yêu cầu khởi kiện – claim for relief |
| 1074 | 诉讼费用 – sùsòng fèiyòng – chi phí tố tụng – litigation costs |
| 1075 | 律师费 – lǜshīfèi – phí luật sư – attorney’s fees |
| 1076 | 判决 – pànjué – phán quyết/bản án – judgment |
| 1077 | 法院判决 – fǎyuàn pànjué – phán quyết của tòa án – court judgment |
| 1078 | 生效判决 – shēngxiào pànjué – bản án có hiệu lực – effective judgment |
| 1079 | 强制执行 – qiángzhì zhíxíng – cưỡng chế thi hành – compulsory enforcement |
| 1080 | 准据法 – zhǔnjùfǎ – luật điều chỉnh – governing law |
| 1081 | 适用法 – shìyòngfǎ – luật áp dụng – applicable law |
| 1082 | 法律冲突 – fǎlǜ chōngtū – xung đột pháp luật – conflict of laws |
| 1083 | 管辖条款 – guǎnxiá tiáokuǎn – điều khoản thẩm quyền – jurisdiction clause |
| 1084 | 专属管辖 – zhuānshǔ guǎnxiá – thẩm quyền riêng biệt – exclusive jurisdiction |
| 1085 | 非专属管辖 – fēi zhuānshǔ guǎnxiá – thẩm quyền không độc quyền – non-exclusive jurisdiction |
| 1086 | 合同解释规则 – hétóng jiěshì guīzé – quy tắc giải thích hợp đồng – rules of contract interpretation |
| 1087 | 合同法律关系 – hétóng fǎlǜ guānxì – quan hệ pháp luật hợp đồng – contractual legal relationship |
| 1088 | 法律行为 – fǎlǜ xíngwéi – hành vi pháp lý – legal act |
| 1089 | 民事行为 – mínshì xíngwéi – hành vi dân sự – civil act |
| 1090 | 民事责任 – mínshì zérèn – trách nhiệm dân sự – civil liability |
| 1091 | 无效合同 – wúxiào hétóng – hợp đồng vô hiệu – void contract |
| 1092 | 可撤销合同 – kě chèxiāo hétóng – hợp đồng có thể bị hủy – voidable contract |
| 1093 | 效力待定合同 – xiàolì dàidìng hétóng – hợp đồng chờ xác định hiệu lực – contract with pending validity |
| 1094 | 部分无效 – bùfen wúxiào – vô hiệu một phần – partial invalidity |
| 1095 | 全部无效 – quánbù wúxiào – vô hiệu toàn bộ – total invalidity |
| 1096 | 无效条款 – wúxiào tiáokuǎn – điều khoản vô hiệu – invalid clause |
| 1097 | 条款无效 – tiáokuǎn wúxiào – điều khoản không có hiệu lực – invalidity of clause |
| 1098 | 可分割性 – kě fēngēxìng – tính tách biệt của các điều khoản – severability |
| 1099 | 可分割条款 – kě fēngē tiáokuǎn – điều khoản tách biệt – severability clause |
| 1100 | 剩余条款 – shèngyú tiáokuǎn – các điều khoản còn lại – remaining provisions |
| 1101 | 继续有效 – jìxù yǒuxiào – tiếp tục có hiệu lực – remain in effect |
| 1102 | 弃权 – qìquán – từ bỏ quyền – waiver |
| 1103 | 权利放弃 – quánlì fàngqì – từ bỏ quyền – waiver of rights |
| 1104 | 弃权条款 – qìquán tiáokuǎn – điều khoản từ bỏ quyền – waiver clause |
| 1105 | 不构成弃权 – bù gòuchéng qìquán – không cấu thành việc từ bỏ quyền – does not constitute a waiver |
| 1106 | 行使权利 – xíngshǐ quánlì – thực hiện quyền – exercise a right |
| 1107 | 保留权利 – bǎoliú quánlì – bảo lưu quyền – reserve rights |
| 1108 | 权利救济 – quánlì jiùjì – biện pháp bảo vệ quyền – legal remedy |
| 1109 | 救济措施 – jiùjì cuòshī – biện pháp khắc phục pháp lý – remedies |
| 1110 | 累积救济 – lěijī jiùjì – biện pháp khắc phục cộng dồn – cumulative remedies |
| 1111 | 完整协议 – wánzhěng xiéyì – thỏa thuận toàn bộ – entire agreement |
| 1112 | 完整协议条款 – wánzhěng xiéyì tiáokuǎn – điều khoản toàn bộ thỏa thuận – entire agreement clause |
| 1113 | 此前协议 – cǐqián xiéyì – thỏa thuận trước đó – prior agreement |
| 1114 | 口头协议 – kǒutóu xiéyì – thỏa thuận bằng lời nói – oral agreement |
| 1115 | 书面协议 – shūmiàn xiéyì – thỏa thuận bằng văn bản – written agreement |
| 1116 | 取代此前协议 – qǔdài cǐqián xiéyì – thay thế các thỏa thuận trước – supersede prior agreements |
| 1117 | 构成本合同不可分割的一部分 – gòuchéng běn hétóng bùkě fēngē de yí bùfen – cấu thành bộ phận không thể tách rời của hợp đồng này – constitute an integral part of this contract |
| 1118 | 与本合同具有同等效力 – yǔ běn hétóng jùyǒu tóngděng xiàolì – có hiệu lực ngang với hợp đồng này – have equal effect as this contract |
| 1119 | 如有冲突 – rú yǒu chōngtū – nếu có xung đột – in case of conflict |
| 1120 | 以本合同为准 – yǐ běn hétóng wéi zhǔn – lấy hợp đồng này làm chuẩn – this contract shall prevail |
| 1121 | 以补充协议为准 – yǐ bǔchōng xiéyì wéi zhǔn – lấy thỏa thuận bổ sung làm chuẩn – the supplementary agreement shall prevail |
| 1122 | 书面确认 – shūmiàn quèrèn – xác nhận bằng văn bản – written confirmation |
| 1123 | 双方书面确认 – shuāngfāng shūmiàn quèrèn – hai bên xác nhận bằng văn bản – written confirmation by both parties |
| 1124 | 事先书面同意 – shìxiān shūmiàn tóngyì – sự đồng ý trước bằng văn bản – prior written consent |
| 1125 | 合理期限 – hélǐ qīxiàn – thời hạn hợp lý – reasonable period |
| 1126 | 合理费用 – hélǐ fèiyòng – chi phí hợp lý – reasonable expenses |
| 1127 | 合理损失 – hélǐ sǔnshī – tổn thất hợp lý – reasonable loss |
| 1128 | 合理努力 – hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý – reasonable efforts |
| 1129 | 商业上合理的努力 – shāngyè shàng hélǐ de nǔlì – nỗ lực hợp lý về mặt thương mại – commercially reasonable efforts |
| 1130 | 及时履行 – jíshí lǚxíng – thực hiện kịp thời – timely performance |
| 1131 | 严格履行 – yángé lǚxíng – thực hiện nghiêm ngặt – strict performance |
| 1132 | 应承担 – yīng chéngdān – phải chịu – shall bear |
| 1133 | 应负责 – yīng fùzé – phải chịu trách nhiệm – shall be responsible for |
| 1134 | 应赔偿 – yīng péicháng – phải bồi thường – shall compensate |
| 1135 | 应支付 – yīng zhīfù – phải thanh toán – shall pay |
| 1136 | 应提供 – yīng tígōng – phải cung cấp – shall provide |
| 1137 | 应保证 – yīng bǎozhèng – phải bảo đảm – shall ensure |
| 1138 | 应遵守 – yīng zūnshǒu – phải tuân thủ – shall comply with |
| 1139 | 应及时通知 – yīng jíshí tōngzhī – phải thông báo kịp thời – shall promptly notify |
| 1140 | 有权解除合同 – yǒuquán jiěchú hétóng – có quyền chấm dứt hợp đồng – have the right to terminate the contract |
| 1141 | 有权要求赔偿 – yǒuquán yāoqiú péicháng – có quyền yêu cầu bồi thường – have the right to claim compensation |
| 1142 | 有权拒绝 – yǒuquán jùjué – có quyền từ chối – have the right to refuse |
| 1143 | 有权暂停履行 – yǒuquán zàntíng lǚxíng – có quyền tạm ngừng thực hiện – have the right to suspend performance |
| 1144 | 暂停履行 – zàntíng lǚxíng – tạm ngừng thực hiện – suspend performance |
| 1145 | 中止履行 – zhōngzhǐ lǚxíng – đình chỉ thực hiện – suspend performance |
| 1146 | 恢复履行 – huīfù lǚxíng – khôi phục việc thực hiện – resume performance |
| 1147 | 暂停付款 – zàntíng fùkuǎn – tạm ngừng thanh toán – suspend payment |
| 1148 | 停止供货 – tíngzhǐ gōnghuò – ngừng cung cấp hàng – stop supply |
| 1149 | 暂停交货 – zàntíng jiāohuò – tạm ngừng giao hàng – suspend delivery |
| 1150 | 拒绝收货 – jùjué shōuhuò – từ chối nhận hàng – refuse delivery |
| 1151 | 拒绝付款 – jùjué fùkuǎn – từ chối thanh toán – refuse payment |
| 1152 | 扣留款项 – kòuliú kuǎnxiàng – giữ lại khoản thanh toán – withhold payment |
| 1153 | 暂扣款项 – zànkòu kuǎnxiàng – tạm giữ khoản thanh toán – temporarily withhold payment |
| 1154 | 年度合同 – niándù hétóng – hợp đồng năm – annual contract |
| 1155 | 年度框架协议 – niándù kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung hàng năm – annual framework agreement |
| 1156 | 采购框架协议 – cǎigòu kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung mua hàng – procurement framework agreement |
| 1157 | 供应框架协议 – gōngyìng kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung cung ứng – supply framework agreement |
| 1158 | 战略合作协议 – zhànlüè hézuò xiéyì – thỏa thuận hợp tác chiến lược – strategic cooperation agreement |
| 1159 | 投资协议 – tóuzī xiéyì – thỏa thuận đầu tư – investment agreement |
| 1160 | 股权转让协议 – gǔquán zhuǎnràng xiéyì – thỏa thuận chuyển nhượng vốn cổ phần – equity transfer agreement |
| 1161 | 资产转让协议 – zīchǎn zhuǎnràng xiéyì – thỏa thuận chuyển nhượng tài sản – asset transfer agreement |
| 1162 | 合资合同 – hézī hétóng – hợp đồng liên doanh – joint venture contract |
| 1163 | 合资协议 – hézī xiéyì – thỏa thuận liên doanh – joint venture agreement |
| 1164 | 融资合同 – róngzī hétóng – hợp đồng tài trợ vốn – financing agreement |
| 1165 | 借款合同 – jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay – loan agreement |
| 1166 | 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng tín dụng – loan contract |
| 1167 | 授信协议 – shòuxìn xiéyì – thỏa thuận cấp tín dụng – credit facility agreement |
| 1168 | 担保合同 – dānbǎo hétóng – hợp đồng bảo đảm – security agreement |
| 1169 | 保证合同 – bǎozhèng hétóng – hợp đồng bảo lãnh – guarantee agreement |
| 1170 | 投资方 – tóuzīfāng – bên đầu tư – investor |
| 1171 | 融资方 – róngzīfāng – bên huy động vốn – financing party |
| 1172 | 借款人 – jièkuǎnrén – bên vay – borrower |
| 1173 | 贷款人 – dàikuǎnrén – bên cho vay – lender |
| 1174 | 本金 – běnjīn – tiền gốc – principal |
| 1175 | 利息 – lìxī – lãi – interest |
| 1176 | 利率 – lìlǜ – lãi suất – interest rate |
| 1177 | 固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định – fixed interest rate |
| 1178 | 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi – floating interest rate |
| 1179 | 还款 – huánkuǎn – trả nợ – repayment |
| 1180 | 还款期限 – huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ – repayment period |
| 1181 | 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ – repayment schedule |
| 1182 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment |
| 1183 | 到期还款 – dàoqī huánkuǎn – trả nợ khi đến hạn – repayment at maturity |
| 1184 | 逾期贷款 – yúqī dàikuǎn – khoản vay quá hạn – overdue loan |
| 1185 | 合同成本 – hétóng chéngběn – chi phí hợp đồng – contract cost |
| 1186 | 履约成本 – lǚyuē chéngběn – chi phí thực hiện hợp đồng – performance cost |
| 1187 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – procurement cost |
| 1188 | 交易成本 – jiāoyì chéngběn – chi phí giao dịch – transaction cost |
| 1189 | 合同收入 – hétóng shōurù – doanh thu hợp đồng – contract revenue |
| 1190 | 合同利润 – hétóng lìrùn – lợi nhuận hợp đồng – contract profit |
| 1191 | 毛利 – máolì – lợi nhuận gộp – gross profit |
| 1192 | 毛利率 – máolìlǜ – biên lợi nhuận gộp – gross margin |
| 1193 | 净利润 – jìnglìrùn – lợi nhuận ròng – net profit |
| 1194 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí – cost control |
| 1195 | 预算 – yùsuàn – ngân sách – budget |
| 1196 | 合同预算 – hétóng yùsuàn – ngân sách hợp đồng – contract budget |
| 1197 | 预算金额 – yùsuàn jīn’é – giá trị ngân sách – budget amount |
| 1198 | 超预算 – chāo yùsuàn – vượt ngân sách – over budget |
| 1199 | 交易 – jiāoyì – giao dịch – transaction |
| 1200 | 经济交易 – jīngjì jiāoyì – giao dịch kinh tế – economic transaction |
| 1201 | 商业交易 – shāngyè jiāoyì – giao dịch thương mại – commercial transaction |
| 1202 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch với bên liên quan – related-party transaction |
| 1203 | 关联方 – guānliánfāng – bên liên quan – related party |
| 1204 | 交易对手 – jiāoyì duìshǒu – đối tác giao dịch – counterparty |
| 1205 | 交易条件 – jiāoyì tiáojiàn – điều kiện giao dịch – transaction terms |
| 1206 | 交易金额 – jiāoyì jīn’é – giá trị giao dịch – transaction amount |
| 1207 | 交易价格 – jiāoyì jiàgé – giá giao dịch – transaction price |
| 1208 | 交易日期 – jiāoyì rìqī – ngày giao dịch – transaction date |
| 1209 | 交易文件 – jiāoyì wénjiàn – hồ sơ giao dịch – transaction documents |
| 1210 | 交易凭证 – jiāoyì píngzhèng – chứng từ giao dịch – transaction voucher |
| 1211 | 商业凭证 – shāngyè píngzhèng – chứng từ thương mại – commercial document |
| 1212 | 尽职调查 – jìnzhí diàochá – thẩm định chuyên sâu – due diligence |
| 1213 | 法律尽职调查 – fǎlǜ jìnzhí diàochá – thẩm định pháp lý – legal due diligence |
| 1214 | 财务尽职调查 – cáiwù jìnzhí diàochá – thẩm định tài chính – financial due diligence |
| 1215 | 商业尽职调查 – shāngyè jìnzhí diàochá – thẩm định thương mại – commercial due diligence |
| 1216 | 交易背景 – jiāoyì bèijǐng – bối cảnh giao dịch – transaction background |
| 1217 | 交易结构 – jiāoyì jiégòu – cấu trúc giao dịch – transaction structure |
| 1218 | 交易安排 – jiāoyì ānpái – phương án sắp xếp giao dịch – transaction arrangement |
| 1219 | 先决条件 – xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết – condition precedent |
| 1220 | 交割条件 – jiāogē tiáojiàn – điều kiện hoàn tất giao dịch – closing condition |
| 1221 | 交割 – jiāogē – hoàn tất giao dịch – closing |
| 1222 | 交割日 – jiāogērì – ngày hoàn tất giao dịch – closing date |
| 1223 | 交割文件 – jiāogē wénjiàn – hồ sơ hoàn tất giao dịch – closing documents |
| 1224 | 交易完成 – jiāoyì wánchéng – hoàn tất giao dịch – transaction completion |
| 1225 | 反悔 – fǎnhuǐ – đổi ý sau khi thỏa thuận – back out |
| 1226 | 拒签 – jùqiān – từ chối ký – refuse to sign |
| 1227 | 拒绝签约 – jùjué qiānyuē – từ chối ký hợp đồng – refuse to enter into a contract |
| 1228 | 擅自变更 – shànzì biàngēng – tự ý thay đổi – unauthorized alteration |
| 1229 | 擅自解除 – shànzì jiěchú – tự ý chấm dứt – unauthorized termination |
| 1230 | 擅自转让 – shànzì zhuǎnràng – tự ý chuyển nhượng – unauthorized assignment |
| 1231 | 擅自停止履行 – shànzì tíngzhǐ lǚxíng – tự ý ngừng thực hiện – unilaterally cease performance |
| 1232 | 违反约定 – wéifǎn yuēdìng – vi phạm thỏa thuận – violate agreed terms |
| 1233 | 违反合同 – wéifǎn hétóng – vi phạm hợp đồng – breach the contract |
| 1234 | 违反规定 – wéifǎn guīdìng – vi phạm quy định – violate provisions |
| 1235 | 违反义务 – wéifǎn yìwù – vi phạm nghĩa vụ – breach an obligation |
| 1236 | 合同风险点 – hétóng fēngxiǎn diǎn – điểm rủi ro của hợp đồng – contract risk point |
| 1237 | 风险提示 – fēngxiǎn tíshì – cảnh báo rủi ro – risk warning |
| 1238 | 风险防范 – fēngxiǎn fángfàn – phòng ngừa rủi ro – risk prevention |
| 1239 | 风险规避 – fēngxiǎn guībì – tránh rủi ro – risk avoidance |
| 1240 | 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – risk transfer |
| 1241 | 风险分担 – fēngxiǎn fēndān – phân chia rủi ro – risk sharing |
| 1242 | 风险承担方 – fēngxiǎn chéngdānfāng – bên chịu rủi ro – risk-bearing party |
| 1243 | 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure |
| 1244 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating |
| 1245 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 1246 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – thời hạn tín dụng – credit period |
| 1247 | 付款能力 – fùkuǎn nénglì – khả năng thanh toán – payment capacity |
| 1248 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng trả nợ – debt-paying capacity |
| 1249 | 合同复核 – hétóng fùhé – rà soát lại hợp đồng – contract recheck |
| 1250 | 合同核对 – hétóng héduì – đối chiếu hợp đồng – contract verification |
| 1251 | 条款核对 – tiáokuǎn héduì – kiểm tra điều khoản – clause verification |
| 1252 | 数据核对 – shùjù héduì – đối chiếu dữ liệu – data verification |
| 1253 | 金额核对 – jīn’é héduì – đối chiếu số tiền – amount verification |
| 1254 | 签署信息 – qiānshǔ xìnxī – thông tin ký kết – execution information |
| 1255 | 合同状态 – hétóng zhuàngtài – trạng thái hợp đồng – contract status |
| 1256 | 待审批 – dài shěnpī – chờ phê duyệt – pending approval |
| 1257 | 待签署 – dài qiānshǔ – chờ ký – pending signature |
| 1258 | 已签署 – yǐ qiānshǔ – đã ký – signed |
| 1259 | 已生效 – yǐ shēngxiào – đã có hiệu lực – effective |
| 1260 | 履行中 – lǚxíng zhōng – đang thực hiện – under performance |
| 1261 | 已完成 – yǐ wánchéng – đã hoàn thành – completed |
| 1262 | 已终止 – yǐ zhōngzhǐ – đã chấm dứt – terminated |
| 1263 | 已解除 – yǐ jiěchú – đã hủy/chấm dứt – terminated |
| 1264 | 已到期 – yǐ dàoqī – đã hết hạn – expired |
| 1265 | 已归档 – yǐ guīdàng – đã lưu hồ sơ – archived |
| 1266 | 合同提醒 – hétóng tíxǐng – nhắc việc liên quan đến hợp đồng – contract reminder |
| 1267 | 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – nhắc hợp đồng sắp hết hạn – expiry reminder |
| 1268 | 续约提醒 – xùyuē tíxǐng – nhắc gia hạn hợp đồng – renewal reminder |
| 1269 | 收款提醒 – shōukuǎn tíxǐng – nhắc thu tiền – collection reminder |
| 1270 | 交货提醒 – jiāohuò tíxǐng – nhắc giao hàng – delivery reminder |
| 1271 | 履约提醒 – lǚyuē tíxǐng – nhắc thực hiện hợp đồng – performance reminder |
| 1272 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo sớm rủi ro – risk early warning |
| 1273 | 合同预警 – hétóng yùjǐng – cảnh báo hợp đồng – contract alert |
| 1274 | 逾期预警 – yúqī yùjǐng – cảnh báo quá hạn – overdue warning |
| 1275 | 合同关闭 – hétóng guānbì – đóng hợp đồng – contract closure |
| 1276 | 合同结项 – hétóng jiéxiàng – kết thúc hồ sơ hợp đồng – contract closeout |
| 1277 | 合同结算 – hétóng jiésuàn – quyết toán hợp đồng – contract settlement |
| 1278 | 最终付款 – zuìzhōng fùkuǎn – thanh toán cuối cùng – final payment |
| 1279 | 最终验收 – zuìzhōng yànshōu – nghiệm thu cuối cùng – final acceptance |
| 1280 | 合同完成 – hétóng wánchéng – hoàn thành hợp đồng – contract completion |
| 1281 | 履约完成 – lǚyuē wánchéng – hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng – completion of performance |
| 1282 | 合同总结 – hétóng zǒngjié – tổng kết hợp đồng – contract summary |
| 1283 | 履约总结 – lǚyuē zǒngjié – tổng kết thực hiện hợp đồng – performance summary |
| 1284 | 合同后评价 – hétóng hòu píngjià – đánh giá sau hợp đồng – post-contract evaluation |
| 1285 | 供应商评价 – gōngyìngshāng píngjià – đánh giá nhà cung cấp – supplier evaluation |
| 1286 | 客户评价 – kèhù píngjià – đánh giá khách hàng – customer evaluation |
| 1287 | 合作评价 – hézuò píngjià – đánh giá hợp tác – cooperation evaluation |
| 1288 | 继续合作 – jìxù hézuò – tiếp tục hợp tác – continue cooperation |
| 1289 | 终止合作 – zhōngzhǐ hézuò – chấm dứt hợp tác – terminate cooperation |
| 1290 | 违约认定 – wéiyuē rèndìng – xác định hành vi vi phạm hợp đồng – determination of breach |
| 1291 | 违约证据 – wéiyuē zhèngjù – chứng cứ vi phạm hợp đồng – evidence of breach |
| 1292 | 违约事实 – wéiyuē shìshí – sự việc vi phạm hợp đồng – fact of breach |
| 1293 | 违约后果 – wéiyuē hòuguǒ – hậu quả vi phạm hợp đồng – consequences of breach |
| 1294 | 违约处理 – wéiyuē chǔlǐ – xử lý vi phạm hợp đồng – handling of breach |
| 1295 | 违约处理方式 – wéiyuē chǔlǐ fāngshì – phương thức xử lý vi phạm – method of handling breach |
| 1296 | 违约责任承担 – wéiyuē zérèn chéngdān – gánh chịu trách nhiệm vi phạm – assumption of liability for breach |
| 1297 | 共同违约 – gòngtóng wéiyuē – cùng vi phạm hợp đồng – joint breach |
| 1298 | 预期违约 – yùqī wéiyuē – vi phạm hợp đồng dự kiến – anticipatory breach |
| 1299 | 实际违约 – shíjì wéiyuē – vi phạm hợp đồng thực tế – actual breach |
| 1300 | 先期违约 – xiānqī wéiyuē – vi phạm trước thời hạn thực hiện – anticipatory breach |
| 1301 | 拒绝履约 – jùjué lǚyuē – từ chối thực hiện hợp đồng – refusal to perform |
| 1302 | 履约瑕疵 – lǚyuē xiácī – khiếm khuyết trong thực hiện hợp đồng – defect in performance |
| 1303 | 严重违约 – yánzhòng wéiyuē – vi phạm nghiêm trọng – serious breach |
| 1304 | 违约率 – wéiyuēlǜ – tỷ lệ vi phạm – default rate |
| 1305 | 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vi phạm – default risk |
| 1306 | 违约损失 – wéiyuē sǔnshī – thiệt hại do vi phạm hợp đồng – loss caused by breach |
| 1307 | 违约赔偿 – wéiyuē péicháng – bồi thường do vi phạm – compensation for breach |
| 1308 | 违约救济 – wéiyuē jiùjì – biện pháp khắc phục vi phạm – remedies for breach |
| 1309 | 赔偿请求 – péicháng qǐngqiú – yêu cầu bồi thường – claim for compensation |
| 1310 | 赔偿请求权 – péicháng qǐngqiúquán – quyền yêu cầu bồi thường – right to claim damages |
| 1311 | 赔偿范围 – péicháng fànwéi – phạm vi bồi thường – scope of compensation |
| 1312 | 赔偿标准 – péicháng biāozhǔn – tiêu chuẩn bồi thường – compensation standard |
| 1313 | 赔偿上限 – péicháng shàngxiàn – mức bồi thường tối đa – compensation cap |
| 1314 | 赔偿限额 – péicháng xiàn’é – giới hạn bồi thường – limit of liability |
| 1315 | 赔偿方式 – péicháng fāngshì – phương thức bồi thường – method of compensation |
| 1316 | 赔偿期限 – péicháng qīxiàn – thời hạn bồi thường – compensation period |
| 1317 | 全额赔偿 – quán’é péicháng – bồi thường toàn bộ – full compensation |
| 1318 | 部分赔偿 – bùfen péicháng – bồi thường một phần – partial compensation |
| 1319 | 损失计算 – sǔnshī jìsuàn – tính toán thiệt hại – calculation of loss |
| 1320 | 损失金额 – sǔnshī jīn’é – giá trị thiệt hại – amount of loss |
| 1321 | 损失证明 – sǔnshī zhèngmíng – chứng minh thiệt hại – proof of loss |
| 1322 | 损失认定 – sǔnshī rèndìng – xác định thiệt hại – determination of loss |
| 1323 | 损失扩大 – sǔnshī kuòdà – thiệt hại gia tăng – aggravation of loss |
| 1324 | 防止损失扩大 – fángzhǐ sǔnshī kuòdà – ngăn ngừa thiệt hại gia tăng – mitigate further loss |
| 1325 | 减轻损失 – jiǎnqīng sǔnshī – giảm thiểu thiệt hại – mitigate loss |
| 1326 | 合理损失 – hélǐ sǔnshī – thiệt hại hợp lý – reasonable loss |
| 1327 | 可得利益损失 – kědé lìyì sǔnshī – tổn thất lợi ích có thể thu được – loss of expected profits |
| 1328 | 经营损失 – jīngyíng sǔnshī – thiệt hại kinh doanh – business loss |
| 1329 | 停产损失 – tíngchǎn sǔnshī – thiệt hại do ngừng sản xuất – production stoppage loss |
| 1330 | 停业损失 – tíngyè sǔnshī – thiệt hại do ngừng kinh doanh – business interruption loss |
| 1331 | 责任限制 – zérèn xiànzhì – giới hạn trách nhiệm – limitation of liability |
| 1332 | 责任限制条款 – zérèn xiànzhì tiáokuǎn – điều khoản giới hạn trách nhiệm – limitation of liability clause |
| 1333 | 责任上限 – zérèn shàngxiàn – mức trách nhiệm tối đa – liability cap |
| 1334 | 责任免除 – zérèn miǎnchú – miễn trách nhiệm – exclusion of liability |
| 1335 | 责任分配 – zérèn fēnpèi – phân bổ trách nhiệm – allocation of liability |
| 1336 | 责任承担比例 – zérèn chéngdān bǐlì – tỷ lệ chịu trách nhiệm – proportion of liability |
| 1337 | 共同责任 – gòngtóng zérèn – trách nhiệm chung – joint liability |
| 1338 | 按份责任 – ànfèn zérèn – trách nhiệm theo phần – several liability |
| 1339 | 补充责任 – bǔchōng zérèn – trách nhiệm bổ sung – supplementary liability |
| 1340 | 过错责任 – guòcuò zérèn – trách nhiệm dựa trên lỗi – fault liability |
| 1341 | 无过错责任 – wú guòcuò zérèn – trách nhiệm không dựa trên lỗi – strict liability |
| 1342 | 主要责任 – zhǔyào zérèn – trách nhiệm chính – primary liability |
| 1343 | 次要责任 – cìyào zérèn – trách nhiệm thứ yếu – secondary liability |
| 1344 | 全部责任 – quánbù zérèn – toàn bộ trách nhiệm – full liability |
| 1345 | 部分责任 – bùfen zérèn – trách nhiệm một phần – partial liability |
| 1346 | 免责范围 – miǎnzé fànwéi – phạm vi miễn trách nhiệm – scope of exemption |
| 1347 | 免责条件 – miǎnzé tiáojiàn – điều kiện miễn trách nhiệm – conditions for exemption |
| 1348 | 免责证明 – miǎnzé zhèngmíng – bằng chứng miễn trách nhiệm – proof of exemption |
| 1349 | 免责通知 – miǎnzé tōngzhī – thông báo miễn trách nhiệm – notice of exemption |
| 1350 | 免除责任 – miǎnchú zérèn – miễn trừ trách nhiệm – release from liability |
| 1351 | 责任豁免 – zérèn huòmiǎn – miễn trừ trách nhiệm – liability waiver |
| 1352 | 责任豁免条款 – zérèn huòmiǎn tiáokuǎn – điều khoản miễn trừ trách nhiệm – liability waiver clause |
| 1353 | 不可抗力免责 – bùkěkànglì miǎnzé – miễn trách nhiệm do bất khả kháng – force majeure exemption |
| 1354 | 第三方原因 – dìsānfāng yuányīn – nguyên nhân từ bên thứ ba – third-party cause |
| 1355 | 非因本方原因 – fēi yīn běnfāng yuányīn – không do nguyên nhân từ bên mình – not attributable to the party |
| 1356 | 免责期间 – miǎnzé qījiān – thời gian được miễn trách nhiệm – exemption period |
| 1357 | 履行障碍 – lǚxíng zhàng’ài – trở ngại trong thực hiện hợp đồng – impediment to performance |
| 1358 | 履行困难 – lǚxíng kùnnan – khó khăn trong thực hiện hợp đồng – difficulty in performance |
| 1359 | 无法履行 – wúfǎ lǚxíng – không thể thực hiện – unable to perform |
| 1360 | 不能履行 – bùnéng lǚxíng – không thể thực hiện – impossibility of performance |
| 1361 | 履行不能 – lǚxíng bùnéng – không có khả năng thực hiện – impossibility of performance |
| 1362 | 暂时不能履行 – zànshí bùnéng lǚxíng – tạm thời không thể thực hiện – temporary impossibility of performance |
| 1363 | 永久不能履行 – yǒngjiǔ bùnéng lǚxíng – vĩnh viễn không thể thực hiện – permanent impossibility of performance |
| 1364 | 部分不能履行 – bùfen bùnéng lǚxíng – không thể thực hiện một phần – partial impossibility of performance |
| 1365 | 情势变更 – qíngshì biàngēng – thay đổi hoàn cảnh cơ bản – change of circumstances |
| 1366 | 重大情势变更 – zhòngdà qíngshì biàngēng – thay đổi hoàn cảnh nghiêm trọng – material change of circumstances |
| 1367 | 商业环境变化 – shāngyè huánjìng biànhuà – thay đổi môi trường kinh doanh – change in business environment |
| 1368 | 法律变化 – fǎlǜ biànhuà – thay đổi pháp luật – change in law |
| 1369 | 政策变化 – zhèngcè biànhuà – thay đổi chính sách – policy change |
| 1370 | 市场变化 – shìchǎng biànhuà – thay đổi thị trường – market change |
| 1371 | 原材料涨价 – yuáncáiliào zhǎngjià – nguyên liệu tăng giá – rise in raw material prices |
| 1372 | 成本上涨 – chéngběn shàngzhǎng – chi phí tăng – increase in costs |
| 1373 | 汇率波动 – huìlǜ bōdòng – biến động tỷ giá – exchange-rate fluctuation |
| 1374 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – rủi ro tỷ giá – foreign exchange risk |
| 1375 | 重新协商 – chóngxīn xiéshāng – thương lượng lại – renegotiate |
| 1376 | 重新谈判 – chóngxīn tánpàn – đàm phán lại – renegotiate |
| 1377 | 重新确定价格 – chóngxīn quèdìng jiàgé – xác định lại giá – redetermine price |
| 1378 | 重新确定条款 – chóngxīn quèdìng tiáokuǎn – xác định lại điều khoản – revise terms |
| 1379 | 调整合同价格 – tiáozhěng hétóng jiàgé – điều chỉnh giá hợp đồng – adjust contract price |
| 1380 | 调整履约期限 – tiáozhěng lǚyuē qīxiàn – điều chỉnh thời hạn thực hiện – adjust performance period |
| 1381 | 调整交货时间 – tiáozhěng jiāohuò shíjiān – điều chỉnh thời gian giao hàng – adjust delivery time |
| 1382 | 调整付款计划 – tiáozhěng fùkuǎn jìhuà – điều chỉnh kế hoạch thanh toán – adjust payment schedule |
| 1383 | 合同价差 – hétóng jiàchā – chênh lệch giá hợp đồng – contract price difference |
| 1384 | 价格差额 – jiàgé chā’é – khoản chênh lệch giá – price difference |
| 1385 | 补差价 – bǔ chājià – bù phần chênh lệch giá – pay price difference |
| 1386 | 价格优惠 – jiàgé yōuhuì – ưu đãi về giá – price concession |
| 1387 | 折扣 – zhékòu – chiết khấu – discount |
| 1388 | 商业折扣 – shāngyè zhékòu – chiết khấu thương mại – trade discount |
| 1389 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – chiết khấu thanh toán tiền mặt – cash discount |
| 1390 | 数量折扣 – shùliàng zhékòu – chiết khấu số lượng – quantity discount |
| 1391 | 批量折扣 – pīliàng zhékòu – chiết khấu theo lô – volume discount |
| 1392 | 年度返利 – niándù fǎnlì – hoàn tiền/chiết khấu cuối năm – annual rebate |
| 1393 | 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – chiết khấu doanh số – sales rebate |
| 1394 | 返点 – fǎndiǎn – khoản hoàn theo tỷ lệ – rebate |
| 1395 | 返佣 – fǎnyòng – hoàn hoa hồng – commission rebate |
| 1396 | 优惠条件 – yōuhuì tiáojiàn – điều kiện ưu đãi – preferential terms |
| 1397 | 价格保护 – jiàgé bǎohù – bảo vệ giá – price protection |
| 1398 | 价格锁定 – jiàgé suǒdìng – khóa giá – price lock |
| 1399 | 锁价期 – suǒjiàqī – thời gian khóa giá – price-lock period |
| 1400 | 最低价格 – zuìdī jiàgé – giá thấp nhất – minimum price |
| 1401 | 最高价格 – zuìgāo jiàgé – giá cao nhất – maximum price |
| 1402 | 指导价 – zhǐdǎojià – giá hướng dẫn – guide price |
| 1403 | 参考价 – cānkǎojià – giá tham khảo – reference price |
| 1404 | 目标价 – mùbiāojià – giá mục tiêu – target price |
| 1405 | 协议价格 – xiéyì jiàgé – giá thỏa thuận – agreed price |
| 1406 | 合同单价 – hétóng dānjià – đơn giá hợp đồng – contract unit price |
| 1407 | 暂定价 – zàndìngjià – giá tạm tính – provisional price |
| 1408 | 最终价格 – zuìzhōng jiàgé – giá cuối cùng – final price |
| 1409 | 结算价 – jiésuànjià – giá quyết toán – settlement price |
| 1410 | 采购价 – cǎigòujià – giá mua – purchase price |
| 1411 | 销售价 – xiāoshòujià – giá bán – selling price |
| 1412 | 出厂价 – chūchǎngjià – giá xuất xưởng – ex-factory price |
| 1413 | 含包装价 – hán bāozhuāng jià – giá bao gồm đóng gói – packing-inclusive price |
| 1414 | 含保险价 – hán bǎoxiǎn jià – giá bao gồm bảo hiểm – insurance-inclusive price |
| 1415 | 付款比例 – fùkuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán – payment percentage |
| 1416 | 预付款比例 – yùfùkuǎn bǐlì – tỷ lệ trả trước – advance payment percentage |
| 1417 | 首付款比例 – shǒufùkuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán đợt đầu – initial payment percentage |
| 1418 | 尾款比例 – wěikuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán phần còn lại – balance payment percentage |
| 1419 | 阶段付款 – jiēduàn fùkuǎn – thanh toán theo giai đoạn – milestone payment |
| 1420 | 进度付款 – jìndù fùkuǎn – thanh toán theo tiến độ – progress payment |
| 1421 | 里程碑付款 – lǐchéngbēi fùkuǎn – thanh toán theo mốc – milestone payment |
| 1422 | 验收后付款 – yànshōu hòu fùkuǎn – thanh toán sau nghiệm thu – payment after acceptance |
| 1423 | 发票后付款 – fāpiào hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nhận hóa đơn – payment after invoice |
| 1424 | 交货后付款 – jiāohuò hòu fùkuǎn – thanh toán sau giao hàng – payment after delivery |
| 1425 | 付款节点 – fùkuǎn jiédiǎn – mốc thanh toán – payment milestone |
| 1426 | 付款进度 – fùkuǎn jìndù – tiến độ thanh toán – payment progress |
| 1427 | 付款计划表 – fùkuǎn jìhuàbiǎo – bảng kế hoạch thanh toán – payment schedule |
| 1428 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – phê duyệt thanh toán – payment approval |
| 1429 | 付款审批流程 – fùkuǎn shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt thanh toán – payment approval process |
| 1430 | 付款指令 – fùkuǎn zhǐlìng – lệnh thanh toán – payment instruction |
| 1431 | 应付日期 – yìngfù rìqī – ngày phải thanh toán – due date |
| 1432 | 应收日期 – yīngshōu rìqī – ngày phải thu – receivable due date |
| 1433 | 到期应付款 – dàoqī yìngfùkuǎn – khoản phải trả đến hạn – payment due |
| 1434 | 未结款项 – wèi jié kuǎnxiàng – khoản chưa quyết toán – unsettled amount |
| 1435 | 未结余额 – wèi jié yú’é – số dư chưa quyết toán – unsettled balance |
| 1436 | 欠付金额 – qiànfù jīn’é – số tiền còn nợ – outstanding amount |
| 1437 | 已结清 – yǐ jiéqīng – đã thanh toán hết – fully settled |
| 1438 | 结清 – jiéqīng – thanh toán dứt điểm – settle in full |
| 1439 | 清账 – qīngzhàng – tất toán công nợ – clear accounts |
| 1440 | 销账 – xiāozhàng – xóa/đóng khoản công nợ sau thanh toán – clear an account |
| 1441 | 挂账 – guàzhàng – ghi nhận công nợ chờ thanh toán – book as outstanding |
| 1442 | 冲账 – chōngzhàng – bù trừ/xóa bút toán – offset an account |
| 1443 | 核销 – héxiāo – đối soát và tất toán – write off / settle |
| 1444 | 款项核销 – kuǎnxiàng héxiāo – tất toán khoản tiền – payment reconciliation |
| 1445 | 履约保留金 – lǚyuē bǎoliújīn – tiền giữ lại bảo đảm thực hiện – performance retention |
| 1446 | 质量保证金 – zhìliàng bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm chất lượng – quality guarantee deposit |
| 1447 | 质保金 – zhìbǎojīn – tiền bảo hành – retention money |
| 1448 | 质保期 – zhìbǎoqī – thời hạn bảo hành – warranty period |
| 1449 | 保留款 – bǎoliúkuǎn – khoản tiền giữ lại – retention amount |
| 1450 | 暂扣款 – zànkòukuǎn – khoản tạm giữ – withheld amount |
| 1451 | 履约押金 – lǚyuē yājīn – tiền đặt cọc thực hiện hợp đồng – performance deposit |
| 1452 | 押金 – yājīn – tiền ký quỹ/tiền đặt cọc – deposit |
| 1453 | 押金退还 – yājīn tuìhuán – hoàn trả tiền đặt cọc – refund of deposit |
| 1454 | 保证金退还 – bǎozhèngjīn tuìhuán – hoàn trả tiền bảo đảm – refund of security deposit |
| 1455 | 保证金扣除 – bǎozhèngjīn kòuchú – khấu trừ tiền bảo đảm – deduction from security deposit |
| 1456 | 没收保证金 – mòshōu bǎozhèngjīn – tịch thu tiền bảo đảm – forfeit security deposit |
| 1457 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu chấp nhận bởi ngân hàng – bank acceptance bill |
| 1458 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu chấp nhận thương mại – commercial acceptance bill |
| 1459 | 汇票 – huìpiào – hối phiếu – bill of exchange |
| 1460 | 支票 – zhīpiào – séc – cheque |
| 1461 | 本票 – běnpiào – kỳ phiếu – promissory note |
| 1462 | 承兑 – chéngduì – chấp nhận thanh toán hối phiếu – acceptance |
| 1463 | 承兑人 – chéngduìrén – người chấp nhận hối phiếu – acceptor |
| 1464 | 票据 – piàojù – giấy tờ có giá/chứng từ thanh toán – negotiable instrument |
| 1465 | 票据付款 – piàojù fùkuǎn – thanh toán bằng chứng từ có giá – payment by negotiable instrument |
| 1466 | 托收 – tuōshōu – nhờ thu – collection |
| 1467 | 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – giao chứng từ trả tiền – documents against payment |
| 1468 | 承兑交单 – chéngduì jiāodān – giao chứng từ chấp nhận thanh toán – documents against acceptance |
| 1469 | 跟单托收 – gēndān tuōshōu – nhờ thu kèm chứng từ – documentary collection |
| 1470 | 光票托收 – guāngpiào tuōshōu – nhờ thu trơn – clean collection |
| 1471 | 信用证开证 – xìnyòngzhèng kāizhèng – mở thư tín dụng – issuance of letter of credit |
| 1472 | 开证申请人 – kāizhèng shēnqǐngrén – người yêu cầu mở L/C – applicant |
| 1473 | 开证行 – kāizhèngháng – ngân hàng phát hành L/C – issuing bank |
| 1474 | 通知行 – tōngzhīháng – ngân hàng thông báo – advising bank |
| 1475 | 受益人 – shòuyìrén – người thụ hưởng – beneficiary |
| 1476 | 议付行 – yìfùháng – ngân hàng chiết khấu – negotiating bank |
| 1477 | 保兑行 – bǎoduìháng – ngân hàng xác nhận – confirming bank |
| 1478 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – thư tín dụng xác nhận – confirmed letter of credit |
| 1479 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – thư tín dụng trả ngay – sight letter of credit |
| 1480 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – thư tín dụng trả chậm – usance letter of credit |
| 1481 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – thư tín dụng không hủy ngang – irrevocable letter of credit |
| 1482 | 信用证有效期 – xìnyòngzhèng yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực L/C – L/C validity period |
| 1483 | 信用证金额 – xìnyòngzhèng jīn’é – số tiền L/C – L/C amount |
| 1484 | 信用证条款 – xìnyòngzhèng tiáokuǎn – điều khoản L/C – L/C terms |
| 1485 | 信用证修改 – xìnyòngzhèng xiūgǎi – sửa đổi L/C – L/C amendment |
| 1486 | 信用证不符点 – xìnyòngzhèng bùfúdiǎn – điểm bất hợp lệ của chứng từ L/C – L/C discrepancy |
| 1487 | 交单 – jiāodān – xuất trình chứng từ – presentation of documents |
| 1488 | 交单期限 – jiāodān qīxiàn – thời hạn xuất trình chứng từ – presentation period |
| 1489 | 单据 – dānjù – chứng từ – documents |
| 1490 | 单证 – dānzhèng – bộ chứng từ – shipping documents |
| 1491 | 全套单据 – quántào dānjù – bộ chứng từ đầy đủ – full set of documents |
| 1492 | 正本单据 – zhèngběn dānjù – chứng từ gốc – original documents |
| 1493 | 副本单据 – fùběn dānjù – chứng từ bản sao – copy documents |
| 1494 | 单据审核 – dānjù shěnhé – kiểm tra chứng từ – document examination |
| 1495 | 单据不符 – dānjù bùfú – chứng từ không phù hợp – documentary discrepancy |
| 1496 | 单证一致 – dānzhèng yízhì – chứng từ phù hợp thống nhất – documentary compliance |
| 1497 | 商业发票 – shāngyè fāpiào – hóa đơn thương mại – commercial invoice |
| 1498 | 形式发票 – xíngshì fāpiào – hóa đơn chiếu lệ – pro forma invoice |
| 1499 | 领事发票 – lǐngshì fāpiào – hóa đơn lãnh sự – consular invoice |
| 1500 | 海关发票 – hǎiguān fāpiào – hóa đơn hải quan – customs invoice |
| 1501 | 装运单据 – zhuāngyùn dānjù – chứng từ vận chuyển – shipping documents |
| 1502 | 运输单据 – yùnshū dānjù – chứng từ vận tải – transport documents |
| 1503 | 保险凭证 – bǎoxiǎn píngzhèng – chứng từ bảo hiểm – insurance certificate |
| 1504 | 重量单 – zhòngliàngdān – phiếu trọng lượng – weight list |
| 1505 | 检疫证书 – jiǎnyì zhèngshū – giấy chứng nhận kiểm dịch – quarantine certificate |
| 1506 | 卫生证书 – wèishēng zhèngshū – giấy chứng nhận vệ sinh – sanitary certificate |
| 1507 | 植物检疫证书 – zhíwù jiǎnyì zhèngshū – giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật – phytosanitary certificate |
| 1508 | 熏蒸证书 – xūnzhēng zhèngshū – giấy chứng nhận hun trùng – fumigation certificate |
| 1509 | 出口商 – chūkǒushāng – nhà xuất khẩu – exporter |
| 1510 | 进口商 – jìnkǒushāng – nhà nhập khẩu – importer |
| 1511 | 出口方 – chūkǒufāng – bên xuất khẩu – exporting party |
| 1512 | 进口方 – jìnkǒufāng – bên nhập khẩu – importing party |
| 1513 | 境外供应商 – jìngwài gōngyìngshāng – nhà cung cấp nước ngoài – overseas supplier |
| 1514 | 境内买方 – jìngnèi mǎifāng – bên mua trong nước – domestic buyer |
| 1515 | 境外买方 – jìngwài mǎifāng – bên mua nước ngoài – overseas buyer |
| 1516 | 国际买方 – guójì mǎifāng – người mua quốc tế – international buyer |
| 1517 | 国际卖方 – guójì màifāng – người bán quốc tế – international seller |
| 1518 | 最终用户 – zuìzhōng yònghù – người dùng cuối – end user |
| 1519 | 最终买方 – zuìzhōng mǎifāng – người mua cuối cùng – ultimate buyer |
| 1520 | 贸易壁垒 – màoyì bìlěi – rào cản thương mại – trade barrier |
| 1521 | 关税壁垒 – guānshuì bìlěi – rào cản thuế quan – tariff barrier |
| 1522 | 非关税壁垒 – fēi guānshuì bìlěi – rào cản phi thuế quan – non-tariff barrier |
| 1523 | 进口配额 – jìnkǒu pèi’é – hạn ngạch nhập khẩu – import quota |
| 1524 | 出口配额 – chūkǒu pèi’é – hạn ngạch xuất khẩu – export quota |
| 1525 | 配额限制 – pèi’é xiànzhì – hạn chế hạn ngạch – quota restriction |
| 1526 | 贸易限制 – màoyì xiànzhì – hạn chế thương mại – trade restriction |
| 1527 | 禁止进口 – jìnzhǐ jìnkǒu – cấm nhập khẩu – import prohibition |
| 1528 | 禁止出口 – jìnzhǐ chūkǒu – cấm xuất khẩu – export prohibition |
| 1529 | 反倾销税 – fǎnqīngxiāoshuì – thuế chống bán phá giá – anti-dumping duty |
| 1530 | 反补贴税 – fǎn bǔtiēshuì – thuế chống trợ cấp – countervailing duty |
| 1531 | 保障措施 – bǎozhàng cuòshī – biện pháp tự vệ thương mại – safeguard measure |
| 1532 | 原产地规则 – yuánchǎndì guīzé – quy tắc xuất xứ – rules of origin |
| 1533 | 优惠原产地 – yōuhuì yuánchǎndì – xuất xứ ưu đãi – preferential origin |
| 1534 | 非优惠原产地 – fēi yōuhuì yuánchǎndì – xuất xứ không ưu đãi – non-preferential origin |
| 1535 | 原产国 – yuánchǎnguó – nước xuất xứ – country of origin |
| 1536 | 原产地标准 – yuánchǎndì biāozhǔn – tiêu chí xuất xứ – origin criterion |
| 1537 | 原产地证明 – yuánchǎndì zhèngmíng – chứng nhận xuất xứ – proof of origin |
| 1538 | 关税优惠 – guānshuì yōuhuì – ưu đãi thuế quan – tariff preference |
| 1539 | 优惠税率 – yōuhuì shuìlǜ – thuế suất ưu đãi – preferential tariff rate |
| 1540 | 贸易融资 – màoyì róngzī – tài trợ thương mại – trade finance |
| 1541 | 出口融资 – chūkǒu róngzī – tài trợ xuất khẩu – export financing |
| 1542 | 进口融资 – jìnkǒu róngzī – tài trợ nhập khẩu – import financing |
| 1543 | 应收账款融资 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī – tài trợ khoản phải thu – accounts receivable financing |
| 1544 | 保理 – bǎolǐ – bao thanh toán – factoring |
| 1545 | 国际保理 – guójì bǎolǐ – bao thanh toán quốc tế – international factoring |
| 1546 | 保理商 – bǎolǐshāng – công ty bao thanh toán – factor |
| 1547 | 应收账款转让 – yīngshōu zhàngkuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản phải thu – assignment of receivables |
| 1548 | 信用保险 – xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng – credit insurance |
| 1549 | 出口信用保险 – chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng xuất khẩu – export credit insurance |
| 1550 | 采购需求 – cǎigòu xūqiú – nhu cầu mua hàng – procurement requirement |
| 1551 | 采购计划 – cǎigòu jìhuà – kế hoạch mua hàng – procurement plan |
| 1552 | 采购申请 – cǎigòu shēnqǐng – đề nghị mua hàng – purchase requisition |
| 1553 | 采购申请单 – cǎigòu shēnqǐngdān – phiếu đề nghị mua hàng – purchase requisition form |
| 1554 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – ngân sách mua hàng – procurement budget |
| 1555 | 采购金额 – cǎigòu jīn’é – giá trị mua hàng – procurement amount |
| 1556 | 采购周期 – cǎigòu zhōuqī – chu kỳ mua hàng – procurement cycle |
| 1557 | 采购流程 – cǎigòu liúchéng – quy trình mua hàng – procurement process |
| 1558 | 采购审批 – cǎigòu shěnpī – phê duyệt mua hàng – procurement approval |
| 1559 | 采购策略 – cǎigòu cèlüè – chiến lược mua hàng – procurement strategy |
| 1560 | 集中采购 – jízhōng cǎigòu – mua sắm tập trung – centralized procurement |
| 1561 | 分散采购 – fēnsàn cǎigòu – mua sắm phân tán – decentralized procurement |
| 1562 | 直接采购 – zhíjiē cǎigòu – mua trực tiếp – direct procurement |
| 1563 | 间接采购 – jiànjiē cǎigòu – mua gián tiếp – indirect procurement |
| 1564 | 紧急采购 – jǐnjí cǎigòu – mua hàng khẩn cấp – emergency procurement |
| 1565 | 战略采购 – zhànlüè cǎigòu – mua hàng chiến lược – strategic sourcing |
| 1566 | 供应商选择 – gōngyìngshāng xuǎnzé – lựa chọn nhà cung cấp – supplier selection |
| 1567 | 供应商筛选 – gōngyìngshāng shāixuǎn – sàng lọc nhà cung cấp – supplier screening |
| 1568 | 供应商准入 – gōngyìngshāng zhǔnrù – phê duyệt nhà cung cấp đủ điều kiện – supplier onboarding |
| 1569 | 供应商资质 – gōngyìngshāng zīzhì – năng lực nhà cung cấp – supplier qualification |
| 1570 | 供应商审核 – gōngyìngshāng shěnhé – đánh giá nhà cung cấp – supplier audit |
| 1571 | 供应商考核 – gōngyìngshāng kǎohé – đánh giá hiệu suất nhà cung cấp – supplier assessment |
| 1572 | 供应商绩效 – gōngyìngshāng jìxiào – hiệu suất nhà cung cấp – supplier performance |
| 1573 | 供应商评级 – gōngyìngshāng píngjí – xếp hạng nhà cung cấp – supplier rating |
| 1574 | 合格供应商 – hégé gōngyìngshāng – nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn – qualified supplier |
| 1575 | 核心供应商 – héxīn gōngyìngshāng – nhà cung cấp cốt lõi – key supplier |
| 1576 | 备选供应商 – bèixuǎn gōngyìngshāng – nhà cung cấp dự phòng – alternative supplier |
| 1577 | 独家供应商 – dújiā gōngyìngshāng – nhà cung cấp độc quyền – sole supplier |
| 1578 | 供应商名录 – gōngyìngshāng mínglù – danh sách nhà cung cấp – supplier list |
| 1579 | 供应商档案 – gōngyìngshāng dàng’àn – hồ sơ nhà cung cấp – supplier file |
| 1580 | 询价 – xúnjià – hỏi giá – request for quotation |
| 1581 | 询价单 – xúnjiàdān – phiếu hỏi giá – request for quotation |
| 1582 | 询价函 – xúnjiàhán – thư hỏi giá – inquiry letter |
| 1583 | 比价 – bǐjià – so sánh giá – price comparison |
| 1584 | 比价表 – bǐjiàbiǎo – bảng so sánh giá – price comparison sheet |
| 1585 | 议价记录 – yìjià jìlù – biên bản thương lượng giá – price negotiation record |
| 1586 | 采购报价 – cǎigòu bàojià – báo giá mua hàng – procurement quotation |
| 1587 | 供应商报价 – gōngyìngshāng bàojià – báo giá của nhà cung cấp – supplier quotation |
| 1588 | 含税报价 – hánshuì bàojià – báo giá đã gồm thuế – tax-inclusive quotation |
| 1589 | 未税报价 – wèishuì bàojià – báo giá chưa thuế – tax-exclusive quotation |
| 1590 | 报价截止日期 – bàojià jiézhǐ rìqī – hạn cuối báo giá – quotation deadline |
| 1591 | 报价确认 – bàojià quèrèn – xác nhận báo giá – quotation confirmation |
| 1592 | 订单履行 – dìngdān lǚxíng – thực hiện đơn hàng – order fulfillment |
| 1593 | 订单执行 – dìngdān zhíxíng – thực thi đơn hàng – order execution |
| 1594 | 订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – theo dõi đơn hàng – order tracking |
| 1595 | 订单进度 – dìngdān jìndù – tiến độ đơn hàng – order progress |
| 1596 | 订单交期 – dìngdān jiāoqī – thời hạn giao đơn hàng – order delivery date |
| 1597 | 订单变更 – dìngdān biàngēng – thay đổi đơn hàng – order amendment |
| 1598 | 追加订单 – zhuījiā dìngdān – đơn hàng bổ sung – additional order |
| 1599 | 补充订单 – bǔchōng dìngdān – đơn đặt hàng bổ sung – supplementary order |
| 1600 | 重复订单 – chóngfù dìngdān – đơn hàng trùng lặp – duplicate order |
| 1601 | 紧急订单 – jǐnjí dìngdān – đơn hàng khẩn cấp – urgent order |
| 1602 | 长期订单 – chángqī dìngdān – đơn hàng dài hạn – long-term order |
| 1603 | 批量订单 – pīliàng dìngdān – đơn hàng số lượng lớn – bulk order |
| 1604 | 试订单 – shì dìngdān – đơn hàng thử – trial order |
| 1605 | 样品订单 – yàngpǐn dìngdān – đơn hàng mẫu – sample order |
| 1606 | 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – lệnh sản xuất – production order |
| 1607 | 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan |
| 1608 | 生产进度 – shēngchǎn jìndù – tiến độ sản xuất – production progress |
| 1609 | 生产能力 – shēngchǎn nénglì – năng lực sản xuất – production capacity |
| 1610 | 产能 – chǎnnéng – công suất sản xuất – production capacity |
| 1611 | 生产延误 – shēngchǎn yánwù – chậm sản xuất – production delay |
| 1612 | 生产完成 – shēngchǎn wánchéng – hoàn thành sản xuất – production completion |
| 1613 | 排产 – páichǎn – lên lịch sản xuất – production scheduling |
| 1614 | 排产计划 – páichǎn jìhuà – kế hoạch bố trí sản xuất – production schedule |
| 1615 | 交付能力 – jiāofù nénglì – năng lực giao hàng – delivery capability |
| 1616 | 准时交付 – zhǔnshí jiāofù – giao hàng đúng thời hạn – on-time delivery |
| 1617 | 交付率 – jiāofùlǜ – tỷ lệ giao hàng – delivery rate |
| 1618 | 准时交付率 – zhǔnshí jiāofùlǜ – tỷ lệ giao hàng đúng hạn – on-time delivery rate |
| 1619 | 超交 – chāojiāo – giao vượt số lượng – over-delivery |
| 1620 | 欠交 – qiànjiāo – giao thiếu – under-delivery |
| 1621 | 少交 – shǎojiāo – giao thiếu hàng – short delivery |
| 1622 | 多交 – duōjiāo – giao thừa hàng – excess delivery |
| 1623 | 错交 – cuòjiāo – giao sai hàng – incorrect delivery |
| 1624 | 漏交 – lòujiāo – bỏ sót hàng khi giao – omitted delivery |
| 1625 | 错发 – cuòfā – gửi sai hàng – wrong shipment |
| 1626 | 漏发 – lòufā – gửi thiếu hàng – missing shipment |
| 1627 | 重复发货 – chóngfù fāhuò – gửi hàng trùng – duplicate shipment |
| 1628 | 提前发货 – tíqián fāhuò – gửi hàng trước hạn – early shipment |
| 1629 | 延期发货 – yánqī fāhuò – trì hoãn gửi hàng – delayed shipment |
| 1630 | 分批发货 – fēnpī fāhuò – gửi hàng theo từng đợt – partial shipment |
| 1631 | 一次性交货 – yícìxìng jiāohuò – giao hàng một lần – one-time delivery |
| 1632 | 交接 – jiāojiē – bàn giao – handover |
| 1633 | 货物交接 – huòwù jiāojiē – bàn giao hàng hóa – goods handover |
| 1634 | 交接手续 – jiāojiē shǒuxù – thủ tục bàn giao – handover procedures |
| 1635 | 交接单 – jiāojiēdān – biên bản bàn giao – handover form |
| 1636 | 移交 – yíjiāo – chuyển giao – transfer / handover |
| 1637 | 移交清单 – yíjiāo qīngdān – danh sách bàn giao – handover list |
| 1638 | 资产移交 – zīchǎn yíjiāo – bàn giao tài sản – asset handover |
| 1639 | 设备移交 – shèbèi yíjiāo – bàn giao thiết bị – equipment handover |
| 1640 | 技术移交 – jìshù yíjiāo – chuyển giao kỹ thuật – technical handover |
| 1641 | 项目移交 – xiàngmù yíjiāo – bàn giao dự án – project handover |
| 1642 | 移交日期 – yíjiāo rìqī – ngày bàn giao – handover date |
| 1643 | 验收条件 – yànshōu tiáojiàn – điều kiện nghiệm thu – acceptance conditions |
| 1644 | 验收程序 – yànshōu chéngxù – quy trình nghiệm thu – acceptance procedure |
| 1645 | 验收方法 – yànshōu fāngfǎ – phương pháp nghiệm thu – acceptance method |
| 1646 | 验收项目 – yànshōu xiàngmù – hạng mục nghiệm thu – acceptance item |
| 1647 | 验收结果 – yànshōu jiéguǒ – kết quả nghiệm thu – acceptance result |
| 1648 | 验收记录 – yànshōu jìlù – biên bản nghiệm thu – acceptance record |
| 1649 | 验收证明 – yànshōu zhèngmíng – chứng nhận nghiệm thu – acceptance certificate |
| 1650 | 验收确认书 – yànshōu quèrènshū – văn bản xác nhận nghiệm thu – acceptance confirmation |
| 1651 | 初步验收 – chūbù yànshōu – nghiệm thu sơ bộ – preliminary acceptance |
| 1652 | 阶段验收 – jiēduàn yànshōu – nghiệm thu theo giai đoạn – stage acceptance |
| 1653 | 最终验收合格 – zuìzhōng yànshōu hégé – nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu – final acceptance passed |
| 1654 | 拒绝验收 – jùjué yànshōu – từ chối nghiệm thu – reject acceptance |
| 1655 | 重新验收 – chóngxīn yànshōu – nghiệm thu lại – reinspection / reacceptance |
| 1656 | 质量保证 – zhìliàng bǎozhèng – bảo đảm chất lượng – quality assurance |
| 1657 | 质量承诺 – zhìliàng chéngnuò – cam kết chất lượng – quality commitment |
| 1658 | 质量责任 – zhìliàng zérèn – trách nhiệm chất lượng – quality liability |
| 1659 | 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control |
| 1660 | 质量管理 – zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management |
| 1661 | 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality system |
| 1662 | 质量认证 – zhìliàng rènzhèng – chứng nhận chất lượng – quality certification |
| 1663 | 质量异议 – zhìliàng yìyì – khiếu nại về chất lượng – quality objection |
| 1664 | 质量投诉 – zhìliàng tóusù – khiếu nại chất lượng – quality complaint |
| 1665 | 质量索赔 – zhìliàng suǒpéi – yêu cầu bồi thường chất lượng – quality claim |
| 1666 | 质量事故 – zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng – quality incident |
| 1667 | 质量整改 – zhìliàng zhěnggǎi – khắc phục vấn đề chất lượng – quality rectification |
| 1668 | 整改措施 – zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action |
| 1669 | 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp sửa chữa – corrective action |
| 1670 | 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action |
| 1671 | 质量追溯 – zhìliàng zhuīsù – truy xuất chất lượng – quality traceability |
| 1672 | 技术标准 – jìshù biāozhǔn – tiêu chuẩn kỹ thuật – technical standard |
| 1673 | 国家标准 – guójiā biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc gia – national standard |
| 1674 | 行业标准 – hángyè biāozhǔn – tiêu chuẩn ngành – industry standard |
| 1675 | 企业标准 – qǐyè biāozhǔn – tiêu chuẩn doanh nghiệp – enterprise standard |
| 1676 | 国际标准 – guójì biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc tế – international standard |
| 1677 | 强制性标准 – qiángzhìxìng biāozhǔn – tiêu chuẩn bắt buộc – mandatory standard |
| 1678 | 推荐性标准 – tuījiànxìng biāozhǔn – tiêu chuẩn khuyến nghị – recommended standard |
| 1679 | 技术规范 – jìshù guīfàn – quy chuẩn kỹ thuật – technical specification |
| 1680 | 工艺要求 – gōngyì yāoqiú – yêu cầu công nghệ/quy trình – process requirements |
| 1681 | 性能指标 – xìngnéng zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu suất – performance indicator |
| 1682 | 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard |
| 1683 | 测试标准 – cèshì biāozhǔn – tiêu chuẩn thử nghiệm – testing standard |
| 1684 | 验收指标 – yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu – acceptance indicator |
| 1685 | 样品 – yàngpǐn – mẫu sản phẩm – sample |
| 1686 | 标准样品 – biāozhǔn yàngpǐn – mẫu tiêu chuẩn – standard sample |
| 1687 | 确认样 – quèrèn yàng – mẫu xác nhận – approved sample |
| 1688 | 封样 – fēngyàng – niêm phong mẫu chuẩn – sealed reference sample |
| 1689 | 样品确认 – yàngpǐn quèrèn – xác nhận mẫu – sample approval |
| 1690 | 样品检验 – yàngpǐn jiǎnyàn – kiểm tra mẫu – sample inspection |
| 1691 | 样品标准 – yàngpǐn biāozhǔn – tiêu chuẩn mẫu – sample standard |
| 1692 | 批量产品 – pīliàng chǎnpǐn – sản phẩm sản xuất hàng loạt – mass-produced goods |
| 1693 | 批次 – pīcì – lô sản xuất – batch |
| 1694 | 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch |
| 1695 | 批号 – pīhào – số lô – batch number |
| 1696 | 批次检验 – pīcì jiǎnyàn – kiểm tra theo lô – batch inspection |
| 1697 | 保修责任 – bǎoxiū zérèn – trách nhiệm bảo hành – warranty liability |
| 1698 | 保修范围 – bǎoxiū fànwéi – phạm vi bảo hành – warranty coverage |
| 1699 | 保修条件 – bǎoxiū tiáojiàn – điều kiện bảo hành – warranty conditions |
| 1700 | 保修服务 – bǎoxiū fúwù – dịch vụ bảo hành – warranty service |
| 1701 | 免费保修 – miǎnfèi bǎoxiū – bảo hành miễn phí – free warranty |
| 1702 | 有偿维修 – yǒucháng wéixiū – sửa chữa có tính phí – paid repair |
| 1703 | 维修费用 – wéixiū fèiyòng – chi phí sửa chữa – repair cost |
| 1704 | 维修期限 – wéixiū qīxiàn – thời hạn sửa chữa – repair period |
| 1705 | 更换产品 – gēnghuàn chǎnpǐn – thay thế sản phẩm – replace product |
| 1706 | 更换零件 – gēnghuàn língjiàn – thay linh kiện – replace parts |
| 1707 | 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare parts |
| 1708 | 零配件 – língpèijiàn – linh phụ kiện – spare parts |
| 1709 | 售后责任 – shòuhòu zérèn – trách nhiệm hậu mãi – after-sales responsibility |
| 1710 | 服务标准 – fúwù biāozhǔn – tiêu chuẩn dịch vụ – service standard |
| 1711 | 服务范围 – fúwù fànwéi – phạm vi dịch vụ – scope of services |
| 1712 | 服务内容 – fúwù nèiróng – nội dung dịch vụ – service content |
| 1713 | 服务期限 – fúwù qīxiàn – thời hạn dịch vụ – service period |
| 1714 | 服务地点 – fúwù dìdiǎn – địa điểm cung cấp dịch vụ – service location |
| 1715 | 服务时间 – fúwù shíjiān – thời gian cung cấp dịch vụ – service hours |
| 1716 | 服务质量 – fúwù zhìliàng – chất lượng dịch vụ – service quality |
| 1717 | 服务水平 – fúwù shuǐpíng – mức độ dịch vụ – service level |
| 1718 | 服务水平协议 – fúwù shuǐpíng xiéyì – thỏa thuận mức dịch vụ – service level agreement |
| 1719 | 服务指标 – fúwù zhǐbiāo – chỉ tiêu dịch vụ – service metric |
| 1720 | 响应时间 – xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi – response time |
| 1721 | 处理时间 – chǔlǐ shíjiān – thời gian xử lý – handling time |
| 1722 | 故障处理 – gùzhàng chǔlǐ – xử lý sự cố – fault handling |
| 1723 | 技术支持 – jìshù zhīchí – hỗ trợ kỹ thuật – technical support |
| 1724 | 现场支持 – xiànchǎng zhīchí – hỗ trợ tại chỗ – on-site support |
| 1725 | 远程支持 – yuǎnchéng zhīchí – hỗ trợ từ xa – remote support |
| 1726 | 项目合同 – xiàngmù hétóng – hợp đồng dự án – project contract |
| 1727 | 项目范围 – xiàngmù fànwéi – phạm vi dự án – project scope |
| 1728 | 工作范围 – gōngzuò fànwéi – phạm vi công việc – scope of work |
| 1729 | 工作内容 – gōngzuò nèiróng – nội dung công việc – work content |
| 1730 | 工作说明书 – gōngzuò shuōmíngshū – bản mô tả công việc – statement of work |
| 1731 | 项目目标 – xiàngmù mùbiāo – mục tiêu dự án – project objective |
| 1732 | 项目计划 – xiàngmù jìhuà – kế hoạch dự án – project plan |
| 1733 | 项目进度 – xiàngmù jìndù – tiến độ dự án – project schedule |
| 1734 | 项目周期 – xiàngmù zhōuqī – chu kỳ dự án – project duration |
| 1735 | 项目里程碑 – xiàngmù lǐchéngbēi – mốc dự án – project milestone |
| 1736 | 里程碑节点 – lǐchéngbēi jiédiǎn – mốc tiến độ – milestone |
| 1737 | 项目延期 – xiàngmù yánqī – dự án chậm tiến độ – project delay |
| 1738 | 工期 – gōngqī – thời hạn thi công – construction period |
| 1739 | 工期延误 – gōngqī yánwù – chậm tiến độ thi công – schedule delay |
| 1740 | 工期顺延 – gōngqī shùnyán – gia hạn thời gian thi công – extension of time |
| 1741 | 项目负责人 – xiàngmù fùzérén – người phụ trách dự án – project manager |
| 1742 | 项目经理 – xiàngmù jīnglǐ – quản lý dự án – project manager |
| 1743 | 项目团队 – xiàngmù tuánduì – nhóm dự án – project team |
| 1744 | 项目协调 – xiàngmù xiétiáo – điều phối dự án – project coordination |
| 1745 | 项目管理 – xiàngmù guǎnlǐ – quản lý dự án – project management |
| 1746 | 项目监督 – xiàngmù jiāndū – giám sát dự án – project supervision |
| 1747 | 项目验收 – xiàngmù yànshōu – nghiệm thu dự án – project acceptance |
| 1748 | 项目交付 – xiàngmù jiāofù – bàn giao dự án – project delivery |
| 1749 | 项目成果 – xiàngmù chéngguǒ – kết quả dự án – project deliverables |
| 1750 | 交付成果 – jiāofù chéngguǒ – sản phẩm bàn giao – deliverables |
| 1751 | 交付物 – jiāofùwù – hạng mục/sản phẩm bàn giao – deliverable |
| 1752 | 成果文件 – chéngguǒ wénjiàn – hồ sơ kết quả – deliverable documents |
| 1753 | 变更管理 – biàngēng guǎnlǐ – quản lý thay đổi – change management |
| 1754 | 变更控制 – biàngēng kòngzhì – kiểm soát thay đổi – change control |
| 1755 | 变更请求 – biàngēng qǐngqiú – yêu cầu thay đổi – change request |
| 1756 | 变更审批 – biàngēng shěnpī – phê duyệt thay đổi – change approval |
| 1757 | 变更评估 – biàngēng pínggū – đánh giá thay đổi – change assessment |
| 1758 | 变更影响 – biàngēng yǐngxiǎng – ảnh hưởng của thay đổi – change impact |
| 1759 | 成本影响 – chéngběn yǐngxiǎng – ảnh hưởng đến chi phí – cost impact |
| 1760 | 进度影响 – jìndù yǐngxiǎng – ảnh hưởng đến tiến độ – schedule impact |
| 1761 | 范围变更 – fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi – scope change |
| 1762 | 需求变更 – xūqiú biàngēng – thay đổi yêu cầu – requirement change |
| 1763 | 技术变更 – jìshù biàngēng – thay đổi kỹ thuật – technical change |
| 1764 | 设计变更 – shèjì biàngēng – thay đổi thiết kế – design change |
| 1765 | 变更费用 – biàngēng fèiyòng – chi phí thay đổi – change cost |
| 1766 | 变更价款 – biàngēng jiàkuǎn – giá trị phát sinh do thay đổi – variation price |
| 1767 | 追加费用 – zhuījiā fèiyòng – chi phí phát sinh bổ sung – additional cost |
| 1768 | 额外费用 – éwài fèiyòng – chi phí bổ sung – extra expense |
| 1769 | 附加费用 – fùjiā fèiyòng – phụ phí – additional charge |
| 1770 | 隐藏费用 – yǐncáng fèiyòng – chi phí ẩn – hidden cost |
| 1771 | 成本超支 – chéngběn chāozhī – vượt chi phí – cost overrun |
| 1772 | 预算超支 – yùsuàn chāozhī – vượt ngân sách – budget overrun |
| 1773 | 费用承担 – fèiyòng chéngdān – chịu chi phí – bearing of expenses |
| 1774 | 由甲方承担 – yóu jiǎfāng chéngdān – do bên A chịu – borne by Party A |
| 1775 | 由乙方承担 – yóu yǐfāng chéngdān – do bên B chịu – borne by Party B |
| 1776 | 双方共同承担 – shuāngfāng gòngtóng chéngdān – hai bên cùng chịu – jointly borne by both parties |
| 1777 | 各自承担 – gèzì chéngdān – mỗi bên tự chịu – borne by each party respectively |
| 1778 | 合同金额调整 – hétóng jīn’é tiáozhěng – điều chỉnh giá trị hợp đồng – adjustment of contract value |
| 1779 | 增补金额 – zēngbǔ jīn’é – số tiền bổ sung – additional amount |
| 1780 | 扣减金额 – kòujiǎn jīn’é – số tiền giảm trừ – deduction amount |
| 1781 | 暂估金额 – zàngū jīn’é – số tiền tạm tính – provisional amount |
| 1782 | 最终金额 – zuìzhōng jīn’é – số tiền cuối cùng – final amount |
| 1783 | 含税总额 – hánshuì zǒng’é – tổng giá trị có thuế – tax-inclusive total |
| 1784 | 未税总额 – wèishuì zǒng’é – tổng giá trị chưa thuế – tax-exclusive total |
| 1785 | 价税合计 – jiàshuì héjì – tổng giá và thuế – total price including tax |
| 1786 | 税额 – shuì’é – số tiền thuế – tax amount |
| 1787 | 税前金额 – shuìqián jīn’é – giá trị trước thuế – pre-tax amount |
| 1788 | 税后金额 – shuìhòu jīn’é – giá trị sau thuế – after-tax amount |
| 1789 | 合同收入确认 – hétóng shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu hợp đồng – contract revenue recognition |
| 1790 | 收入确认 – shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu – revenue recognition |
| 1791 | 收入确认条件 – shōurù quèrèn tiáojiàn – điều kiện ghi nhận doanh thu – revenue recognition criteria |
| 1792 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng – contract asset |
| 1793 | 合同负债 – hétóng fùzhài – nợ phải trả hợp đồng – contract liability |
| 1794 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – performance obligation |
| 1795 | 单项履约义务 – dānxiàng lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện riêng biệt – distinct performance obligation |
| 1796 | 交易价格分摊 – jiāoyì jiàgé fēntān – phân bổ giá giao dịch – allocation of transaction price |
| 1797 | 应计收入 – yìngjì shōurù – doanh thu dồn tích – accrued revenue |
| 1798 | 递延收入 – dìyán shōurù – doanh thu chưa thực hiện – deferred revenue |
| 1799 | 合同成本核算 – hétóng chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí hợp đồng – contract cost accounting |
| 1800 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí – cost accounting |
| 1801 | 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost |
| 1802 | 预计成本 – yùjì chéngběn – chi phí dự kiến – estimated cost |
| 1803 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost |
| 1804 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost |
| 1805 | 直接成本 – zhíjiē chéngběn – chi phí trực tiếp – direct cost |
| 1806 | 间接成本 – jiànjiē chéngběn – chi phí gián tiếp – indirect cost |
| 1807 | 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost |
| 1808 | 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost |
| 1809 | 物流成本 – wùliú chéngběn – chi phí logistics – logistics cost |
| 1810 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí vốn – financing cost |
| 1811 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – phân chia lợi nhuận – profit distribution |
| 1812 | 收益分配 – shōuyì fēnpèi – phân chia lợi ích – distribution of returns |
| 1813 | 分成比例 – fēnchéng bǐlì – tỷ lệ phân chia doanh thu/lợi nhuận – revenue-sharing ratio |
| 1814 | 收益比例 – shōuyì bǐlì – tỷ lệ lợi ích – return ratio |
| 1815 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – lợi nhuận đầu tư – investment return |
| 1816 | 预期收益 – yùqī shōuyì – lợi nhuận kỳ vọng – expected return |
| 1817 | 收益权 – shōuyìquán – quyền hưởng lợi – right to proceeds |
| 1818 | 分红 – fēnhóng – chia cổ tức/lợi nhuận – dividend distribution |
| 1819 | 分红比例 – fēnhóng bǐlì – tỷ lệ chia lợi nhuận – dividend ratio |
| 1820 | 合作模式 – hézuò móshì – mô hình hợp tác – cooperation model |
| 1821 | 商业模式 – shāngyè móshì – mô hình kinh doanh – business model |
| 1822 | 合作方式 – hézuò fāngshì – phương thức hợp tác – mode of cooperation |
| 1823 | 合作期限 – hézuò qīxiàn – thời hạn hợp tác – cooperation term |
| 1824 | 合作条件 – hézuò tiáojiàn – điều kiện hợp tác – cooperation conditions |
| 1825 | 合作内容 – hézuò nèiróng – nội dung hợp tác – cooperation content |
| 1826 | 合作项目 – hézuò xiàngmù – dự án hợp tác – cooperation project |
| 1827 | 合作目标 – hézuò mùbiāo – mục tiêu hợp tác – cooperation objective |
| 1828 | 合作机制 – hézuò jīzhì – cơ chế hợp tác – cooperation mechanism |
| 1829 | 利益分配 – lìyì fēnpèi – phân chia lợi ích – benefit distribution |
| 1830 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – phân bổ chi phí – cost sharing |
| 1831 | 风险共担 – fēngxiǎn gòngdān – cùng chia sẻ rủi ro – joint risk sharing |
| 1832 | 资源共享 – zīyuán gòngxiǎng – chia sẻ nguồn lực – resource sharing |
| 1833 | 共同投资 – gòngtóng tóuzī – cùng đầu tư – joint investment |
| 1834 | 共同经营 – gòngtóng jīngyíng – cùng kinh doanh – joint operation |
| 1835 | 独资 – dúzī – đầu tư 100% vốn – wholly owned investment |
| 1836 | 合资 – hézī – liên doanh – joint venture |
| 1837 | 合作经营 – hézuò jīngyíng – hợp tác kinh doanh – cooperative operation |
| 1838 | 股东 – gǔdōng – cổ đông – shareholder |
| 1839 | 股权 – gǔquán – quyền sở hữu cổ phần – equity interest |
| 1840 | 股权比例 – gǔquán bǐlì – tỷ lệ sở hữu vốn – equity ratio |
| 1841 | 持股比例 – chígǔ bǐlì – tỷ lệ nắm giữ cổ phần – shareholding ratio |
| 1842 | 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn đăng ký – registered capital |
| 1843 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – vốn đã góp thực tế – paid-in capital |
| 1844 | 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – vốn đăng ký cam kết góp – subscribed capital |
| 1845 | 出资 – chūzī – góp vốn – capital contribution |
| 1846 | 出资额 – chūzī’é – số vốn góp – capital contribution amount |
| 1847 | 出资比例 – chūzī bǐlì – tỷ lệ góp vốn – contribution ratio |
| 1848 | 出资方式 – chūzī fāngshì – hình thức góp vốn – method of capital contribution |
| 1849 | 现金出资 – xiànjīn chūzī – góp vốn bằng tiền – cash contribution |
| 1850 | 实物出资 – shíwù chūzī – góp vốn bằng tài sản – contribution in kind |
| 1851 | 知识产权出资 – zhīshi chǎnquán chūzī – góp vốn bằng quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property contribution |
| 1852 | 出资期限 – chūzī qīxiàn – thời hạn góp vốn – capital contribution deadline |
| 1853 | 按期出资 – ànqī chūzī – góp vốn đúng hạn – contribute capital on time |
| 1854 | 逾期出资 – yúqī chūzī – góp vốn quá hạn – late capital contribution |
| 1855 | 未足额出资 – wèi zú’é chūzī – chưa góp đủ vốn – insufficient capital contribution |
| 1856 | 追加投资 – zhuījiā tóuzī – đầu tư bổ sung – additional investment |
| 1857 | 增资 – zēngzī – tăng vốn – capital increase |
| 1858 | 减资 – jiǎnzī – giảm vốn – capital reduction |
| 1859 | 股权变更 – gǔquán biàngēng – thay đổi vốn cổ phần – equity change |
| 1860 | 股权收购 – gǔquán shōugòu – mua lại cổ phần – equity acquisition |
| 1861 | 股权出售 – gǔquán chūshòu – bán cổ phần – equity sale |
| 1862 | 股权交割 – gǔquán jiāogē – hoàn tất chuyển nhượng cổ phần – equity closing |
| 1863 | 资产 – zīchǎn – tài sản – assets |
| 1864 | 标的资产 – biāodì zīchǎn – tài sản mục tiêu của giao dịch – target assets |
| 1865 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – định giá tài sản – asset valuation |
| 1866 | 资产价值 – zīchǎn jiàzhí – giá trị tài sản – asset value |
| 1867 | 资产负债 – zīchǎn fùzhài – tài sản và nợ phải trả – assets and liabilities |
| 1868 | 资产交割 – zīchǎn jiāogē – bàn giao tài sản – asset closing |
| 1869 | 资产清单 – zīchǎn qīngdān – danh sách tài sản – asset list |
| 1870 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets |
| 1871 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets |
| 1872 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản lưu động – current assets |
| 1873 | 存货 – cúnhuò – hàng tồn kho – inventory |
| 1874 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả – accounts payable |
| 1875 | 估值 – gūzhí – định giá – valuation |
| 1876 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – định giá doanh nghiệp – business valuation |
| 1877 | 交易估值 – jiāoyì gūzhí – định giá giao dịch – transaction valuation |
| 1878 | 评估价 – pínggūjià – giá trị thẩm định – appraised value |
| 1879 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – giá trị sổ sách – book value |
| 1880 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value |
| 1881 | 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường – market value |
| 1882 | 交易价值 – jiāoyì jiàzhí – giá trị giao dịch – transaction value |
| 1883 | 溢价 – yìjià – khoản chênh giá cao hơn – premium |
| 1884 | 折价 – zhéjià – khoản chiết giá – discount |
| 1885 | 溢价率 – yìjiàlǜ – tỷ lệ premium – premium rate |
| 1886 | 融资 – róngzī – huy động vốn – financing |
| 1887 | 融资金额 – róngzī jīn’é – số vốn huy động – financing amount |
| 1888 | 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ – financing term |
| 1889 | 融资利率 – róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ – financing rate |
| 1890 | 融资条件 – róngzī tiáojiàn – điều kiện tài trợ – financing terms |
| 1891 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí tài trợ – financing cost |
| 1892 | 债权融资 – zhàiquán róngzī – tài trợ bằng nợ – debt financing |
| 1893 | 股权融资 – gǔquán róngzī – tài trợ bằng vốn chủ sở hữu – equity financing |
| 1894 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – khoản vay ngân hàng – bank loan |
| 1895 | 商业贷款 – shāngyè dàikuǎn – khoản vay thương mại – commercial loan |
| 1896 | 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức tín dụng – credit facility |
| 1897 | 循环授信 – xúnhuán shòuxìn – hạn mức tín dụng quay vòng – revolving credit facility |
| 1898 | 放款 – fàngkuǎn – giải ngân – loan disbursement |
| 1899 | 放款条件 – fàngkuǎn tiáojiàn – điều kiện giải ngân – disbursement conditions |
| 1900 | 提款 – tíkuǎn – rút vốn vay – drawdown |
| 1901 | 提款条件 – tíkuǎn tiáojiàn – điều kiện rút vốn – drawdown conditions |
| 1902 | 提款期 – tíkuǎnqī – thời hạn rút vốn – drawdown period |
| 1903 | 还本 – huánběn – trả nợ gốc – repay principal |
| 1904 | 付息 – fùxī – trả lãi – pay interest |
| 1905 | 付息日 – fùxīrì – ngày trả lãi – interest payment date |
| 1906 | 计息 – jìxī – tính lãi – interest accrual |
| 1907 | 计息期间 – jìxī qījiān – kỳ tính lãi – interest period |
| 1908 | 罚息 – fáxī – lãi phạt – penalty interest |
| 1909 | 逾期罚息 – yúqī fáxī – lãi phạt quá hạn – default interest |
| 1910 | 复利 – fùlì – lãi kép – compound interest |
| 1911 | 贷款到期日 – dàikuǎn dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản vay – loan maturity date |
| 1912 | 提前到期 – tíqián dàoqī – đến hạn trước thời hạn – acceleration |
| 1913 | 债务加速到期 – zhàiwù jiāsù dàoqī – khoản nợ bị tuyên đến hạn ngay – acceleration of debt |
| 1914 | 提前到期事件 – tíqián dàoqī shìjiàn – sự kiện làm khoản nợ đến hạn trước – acceleration event |
| 1915 | 交叉违约 – jiāochā wéiyuē – vi phạm chéo – cross-default |
| 1916 | 交叉违约条款 – jiāochā wéiyuē tiáokuǎn – điều khoản vi phạm chéo – cross-default clause |
| 1917 | 重大不利变化 – zhòngdà bùlì biànhuà – thay đổi bất lợi trọng yếu – material adverse change |
| 1918 | 重大不利影响 – zhòngdà bùlì yǐngxiǎng – ảnh hưởng bất lợi trọng yếu – material adverse effect |
| 1919 | 财务承诺 – cáiwù chéngnuò – cam kết tài chính – financial covenant |
| 1920 | 限制性承诺 – xiànzhìxìng chéngnuò – cam kết hạn chế – restrictive covenant |
| 1921 | 积极承诺 – jījí chéngnuò – cam kết tích cực – affirmative covenant |
| 1922 | 消极承诺 – xiāojí chéngnuò – cam kết không thực hiện một số hành vi – negative covenant |
| 1923 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính – financial indicator |
| 1924 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio |
| 1925 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio |
| 1926 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio |
| 1927 | 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số khả năng thanh toán lãi vay – interest coverage ratio |
| 1928 | 现金流 – xiànjīnliú – dòng tiền – cash flow |
| 1929 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động – operating cash flow |
| 1930 | 偿付能力 – chángfù nénglì – khả năng thanh toán – solvency |
| 1931 | 资不抵债 – zī bù dǐ zhài – mất khả năng thanh toán do tài sản nhỏ hơn nợ – insolvency |
| 1932 | 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – rủi ro thanh khoản – liquidity risk |
| 1933 | 破产 – pòchǎn – phá sản – bankruptcy |
| 1934 | 破产申请 – pòchǎn shēnqǐng – đơn yêu cầu phá sản – bankruptcy petition |
| 1935 | 破产程序 – pòchǎn chéngxù – thủ tục phá sản – bankruptcy proceedings |
| 1936 | 破产清算 – pòchǎn qīngsuàn – thanh lý phá sản – bankruptcy liquidation |
| 1937 | 清算 – qīngsuàn – thanh lý/quyết toán – liquidation |
| 1938 | 清算程序 – qīngsuàn chéngxù – thủ tục thanh lý – liquidation procedure |
| 1939 | 清算组 – qīngsuànzǔ – tổ thanh lý – liquidation committee |
| 1940 | 清算资产 – qīngsuàn zīchǎn – tài sản thanh lý – liquidation assets |
| 1941 | 清算债务 – qīngsuàn zhàiwù – khoản nợ trong thanh lý – liquidation liabilities |
| 1942 | 清算费用 – qīngsuàn fèiyòng – chi phí thanh lý – liquidation expenses |
| 1943 | 注销 – zhùxiāo – giải thể/xóa đăng ký – deregistration |
| 1944 | 公司解散 – gōngsī jiěsàn – giải thể công ty – dissolution of company |
| 1945 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring |
| 1946 | 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt extension |
| 1947 | 贷款展期 – dàikuǎn zhǎnqī – gia hạn khoản vay – loan extension |
| 1948 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – miễn giảm nợ – debt relief |
| 1949 | 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – xóa nợ – debt waiver |
| 1950 | 债务和解 – zhàiwù héjiě – thỏa thuận dàn xếp nợ – debt settlement |
| 1951 | 还款安排 – huánkuǎn ānpái – phương án trả nợ – repayment arrangement |
| 1952 | 分期偿还 – fēnqī chánghuán – trả nợ từng kỳ – repay in installments |
| 1953 | 延期偿还 – yánqī chánghuán – hoãn trả nợ – deferred repayment |
| 1954 | 履行地点变更 – lǚxíng dìdiǎn biàngēng – thay đổi địa điểm thực hiện – change of place of performance |
| 1955 | 履行方式变更 – lǚxíng fāngshì biàngēng – thay đổi phương thức thực hiện – change in method of performance |
| 1956 | 履行主体变更 – lǚxíng zhǔtǐ biàngēng – thay đổi chủ thể thực hiện – change of performing party |
| 1957 | 合同主体变更 – hétóng zhǔtǐ biàngēng – thay đổi chủ thể hợp đồng – change of contracting party |
| 1958 | 主体替换 – zhǔtǐ tìhuàn – thay thế chủ thể – substitution of party |
| 1959 | 合同承继 – hétóng chéngjì – kế thừa hợp đồng – succession to contract |
| 1960 | 合同权利承继 – hétóng quánlì chéngjì – kế thừa quyền theo hợp đồng – succession to contractual rights |
| 1961 | 合同义务承继 – hétóng yìwù chéngjì – kế thừa nghĩa vụ hợp đồng – succession to contractual obligations |
| 1962 | 债权受让人 – zhàiquán shòuràngrén – bên nhận chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignee of claim |
| 1963 | 债权转让人 – zhàiquán zhuǎnràngrén – bên chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignor of claim |
| 1964 | 转让方 – zhuǎnràngfāng – bên chuyển nhượng – transferor |
| 1965 | 受让方 – shòuràngfāng – bên nhận chuyển nhượng – transferee |
| 1966 | 转让价款 – zhuǎnràng jiàkuǎn – giá chuyển nhượng – transfer consideration |
| 1967 | 转让条件 – zhuǎnràng tiáojiàn – điều kiện chuyển nhượng – transfer conditions |
| 1968 | 转让日期 – zhuǎnràng rìqī – ngày chuyển nhượng – transfer date |
| 1969 | 转让手续 – zhuǎnràng shǒuxù – thủ tục chuyển nhượng – transfer procedures |
| 1970 | 转让限制 – zhuǎnràng xiànzhì – hạn chế chuyển nhượng – transfer restriction |
| 1971 | 禁止转让 – jìnzhǐ zhuǎnràng – cấm chuyển nhượng – prohibition on assignment |
| 1972 | 分包限制 – fēnbāo xiànzhì – hạn chế thầu phụ – subcontracting restriction |
| 1973 | 转包 – zhuǎnbāo – chuyển toàn bộ gói thầu cho bên khác – re-contracting |
| 1974 | 禁止转包 – jìnzhǐ zhuǎnbāo – cấm chuyển thầu – prohibition on re-contracting |
| 1975 | 未经同意不得分包 – wèijīng tóngyì bùdé fēnbāo – không được thầu phụ nếu chưa được đồng ý – no subcontracting without consent |
| 1976 | 分包范围 – fēnbāo fànwéi – phạm vi thầu phụ – scope of subcontracting |
| 1977 | 分包责任 – fēnbāo zérèn – trách nhiệm liên quan đến thầu phụ – subcontracting liability |
| 1978 | 分包费用 – fēnbāo fèiyòng – chi phí thầu phụ – subcontracting cost |
| 1979 | 分包审批 – fēnbāo shěnpī – phê duyệt thầu phụ – subcontract approval |
| 1980 | 保密信息 – bǎomì xìnxī – thông tin bảo mật – confidential information |
| 1981 | 保密范围 – bǎomì fànwéi – phạm vi bảo mật – scope of confidentiality |
| 1982 | 保密期限 – bǎomì qīxiàn – thời hạn bảo mật – confidentiality period |
| 1983 | 保密责任 – bǎomì zérèn – trách nhiệm bảo mật – confidentiality liability |
| 1984 | 保密措施 – bǎomì cuòshī – biện pháp bảo mật – confidentiality measures |
| 1985 | 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin – disclosure of information |
| 1986 | 允许披露 – yǔnxǔ pīlù – được phép tiết lộ – permitted disclosure |
| 1987 | 强制披露 – qiángzhì pīlù – công bố bắt buộc – mandatory disclosure |
| 1988 | 对外披露 – duìwài pīlù – công bố ra bên ngoài – external disclosure |
| 1989 | 第三方披露 – dìsānfāng pīlù – tiết lộ cho bên thứ ba – disclosure to third party |
| 1990 | 信息泄露 – xìnxī xièlòu – rò rỉ thông tin – information leakage |
| 1991 | 泄密 – xièmì – làm lộ bí mật – disclosure of secrets |
| 1992 | 泄密责任 – xièmì zérèn – trách nhiệm do làm lộ bí mật – liability for breach of confidentiality |
| 1993 | 保密协议 – bǎomì xiéyì – thỏa thuận bảo mật – confidentiality agreement |
| 1994 | 保密协议书 – bǎomì xiéyìshū – văn bản thỏa thuận bảo mật – non-disclosure agreement |
| 1995 | 竞业协议 – jìngyè xiéyì – thỏa thuận không cạnh tranh – non-compete agreement |
| 1996 | 不披露协议 – bù pīlù xiéyì – thỏa thuận không tiết lộ – non-disclosure agreement |
| 1997 | 保密资料 – bǎomì zīliào – tài liệu mật – confidential materials |
| 1998 | 保密文件 – bǎomì wénjiàn – tài liệu bảo mật – confidential documents |
| 1999 | 保密等级 – bǎomì děngjí – cấp độ bảo mật – confidentiality level |
| 2000 | 保密义务存续 – bǎomì yìwù cúnxù – nghĩa vụ bảo mật tiếp tục tồn tại – survival of confidentiality obligations |
| 2001 | 数据 – shùjù – dữ liệu – data |
| 2002 | 合同数据 – hétóng shùjù – dữ liệu hợp đồng – contract data |
| 2003 | 商业数据 – shāngyè shùjù – dữ liệu thương mại – business data |
| 2004 | 客户数据 – kèhù shùjù – dữ liệu khách hàng – customer data |
| 2005 | 个人数据 – gèrén shùjù – dữ liệu cá nhân – personal data |
| 2006 | 数据处理 – shùjù chǔlǐ – xử lý dữ liệu – data processing |
| 2007 | 数据使用 – shùjù shǐyòng – sử dụng dữ liệu – use of data |
| 2008 | 数据存储 – shùjù cúnchǔ – lưu trữ dữ liệu – data storage |
| 2009 | 数据传输 – shùjù chuánshū – truyền dữ liệu – data transfer |
| 2010 | 跨境数据传输 – kuàjìng shùjù chuánshū – truyền dữ liệu xuyên biên giới – cross-border data transfer |
| 2011 | 数据泄露 – shùjù xièlòu – rò rỉ dữ liệu – data breach |
| 2012 | 数据安全事件 – shùjù ānquán shìjiàn – sự cố an toàn dữ liệu – data security incident |
| 2013 | 数据删除 – shùjù shānchú – xóa dữ liệu – data deletion |
| 2014 | 数据返还 – shùjù fǎnhuán – hoàn trả dữ liệu – return of data |
| 2015 | 数据备份 – shùjù bèifèn – sao lưu dữ liệu – data backup |
| 2016 | 知识产权归属 – zhīshi chǎnquán guīshǔ – quyền sở hữu trí tuệ thuộc về bên nào – ownership of intellectual property |
| 2017 | 知识产权转让 – zhīshi chǎnquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property assignment |
| 2018 | 知识产权许可 – zhīshi chǎnquán xǔkě – cấp phép quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property licensing |
| 2019 | 知识产权侵权 – zhīshi chǎnquán qīnquán – xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property infringement |
| 2020 | 侵权 – qīnquán – xâm phạm quyền – infringement |
| 2021 | 侵权责任 – qīnquán zérèn – trách nhiệm do xâm phạm – infringement liability |
| 2022 | 侵权赔偿 – qīnquán péicháng – bồi thường do xâm phạm – infringement damages |
| 2023 | 侵权索赔 – qīnquán suǒpéi – yêu cầu bồi thường xâm phạm – infringement claim |
| 2024 | 第三方知识产权 – dìsānfāng zhīshi chǎnquán – quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba – third-party intellectual property |
| 2025 | 知识产权保证 – zhīshi chǎnquán bǎozhèng – bảo đảm về quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property warranty |
| 2026 | 技术成果 – jìshù chéngguǒ – thành quả kỹ thuật – technical成果 / technical results |
| 2027 | 研发成果 – yánfā chéngguǒ – kết quả nghiên cứu phát triển – R&D results |
| 2028 | 专有技术 – zhuānyǒu jìshù – bí quyết công nghệ độc quyền – proprietary technology |
| 2029 | 技术秘密 – jìshù mìmì – bí mật kỹ thuật – technical secret |
| 2030 | 商业秘密保护 – shāngyè mìmì bǎohù – bảo vệ bí mật thương mại – trade secret protection |
| 2031 | 技术转让 – jìshù zhuǎnràng – chuyển giao công nghệ – technology transfer |
| 2032 | 技术转让合同 – jìshù zhuǎnràng hétóng – hợp đồng chuyển giao công nghệ – technology transfer contract |
| 2033 | 技术服务合同 – jìshù fúwù hétóng – hợp đồng dịch vụ kỹ thuật – technical service contract |
| 2034 | 技术开发合同 – jìshù kāifā hétóng – hợp đồng phát triển công nghệ – technology development contract |
| 2035 | 技术咨询合同 – jìshù zīxún hétóng – hợp đồng tư vấn kỹ thuật – technical consulting contract |
| 2036 | 许可使用费 – xǔkě shǐyòngfèi – phí cấp quyền sử dụng – license fee |
| 2037 | 技术使用费 – jìshù shǐyòngfèi – phí sử dụng công nghệ – technology royalty |
| 2038 | 软件许可费 – ruǎnjiàn xǔkěfèi – phí cấp phép phần mềm – software license fee |
| 2039 | 年度许可费 – niándù xǔkěfèi – phí cấp phép hàng năm – annual license fee |
| 2040 | 一次性许可费 – yícìxìng xǔkěfèi – phí cấp phép một lần – one-time license fee |
| 2041 | 许可使用期限 – xǔkě shǐyòng qīxiàn – thời hạn sử dụng theo giấy phép – license term |
| 2042 | 许可地域 – xǔkě dìyù – phạm vi lãnh thổ cấp phép – licensed territory |
| 2043 | 许可用途 – xǔkě yòngtú – mục đích sử dụng được cấp phép – permitted use |
| 2044 | 再许可 – zài xǔkě – cấp phép lại – sublicense |
| 2045 | 再许可权 – zài xǔkěquán – quyền cấp phép lại – sublicensing right |
| 2046 | 禁止再许可 – jìnzhǐ zài xǔkě – cấm cấp phép lại – prohibition on sublicensing |
| 2047 | 所有权归属 – suǒyǒuquán guīshǔ – xác định quyền sở hữu – ownership allocation |
| 2048 | 成果归属 – chéngguǒ guīshǔ – quyền sở hữu thành quả – ownership of results |
| 2049 | 共同所有 – gòngtóng suǒyǒu – sở hữu chung – joint ownership |
| 2050 | 单独所有 – dāndú suǒyǒu – sở hữu riêng – sole ownership |
| 2051 | 归甲方所有 – guī jiǎfāng suǒyǒu – thuộc sở hữu bên A – owned by Party A |
| 2052 | 归乙方所有 – guī yǐfāng suǒyǒu – thuộc sở hữu bên B – owned by Party B |
| 2053 | 永久使用权 – yǒngjiǔ shǐyòngquán – quyền sử dụng vĩnh viễn – perpetual right of use |
| 2054 | 有限使用权 – yǒuxiàn shǐyòngquán – quyền sử dụng có giới hạn – limited right of use |
| 2055 | 品牌授权 – pǐnpái shòuquán – cấp quyền thương hiệu – brand authorization |
| 2056 | 商标授权 – shāngbiāo shòuquán – cấp quyền nhãn hiệu – trademark authorization |
| 2057 | 授权期限 – shòuquán qīxiàn – thời hạn ủy quyền/cấp quyền – authorization period |
| 2058 | 授权范围 – shòuquán fànwéi – phạm vi ủy quyền – scope of authorization |
| 2059 | 授权使用 – shòuquán shǐyòng – sử dụng theo ủy quyền – authorized use |
| 2060 | 未经授权使用 – wèijīng shòuquán shǐyòng – sử dụng trái phép – unauthorized use |
| 2061 | 超范围使用 – chāo fànwéi shǐyòng – sử dụng vượt phạm vi – use beyond authorized scope |
| 2062 | 停止使用 – tíngzhǐ shǐyòng – ngừng sử dụng – cease use |
| 2063 | 代理权授予 – dàilǐquán shòuyǔ – trao quyền đại lý – grant of agency authority |
| 2064 | 代理范围 – dàilǐ fànwéi – phạm vi đại lý – scope of agency |
| 2065 | 代理期限 – dàilǐ qīxiàn – thời hạn đại lý – agency term |
| 2066 | 代理区域 – dàilǐ qūyù – khu vực đại lý – agency territory |
| 2067 | 代理权限 – dàilǐ quánxiàn – quyền hạn đại lý – authority of agent |
| 2068 | 代理佣金 – dàilǐ yòngjīn – hoa hồng đại lý – agency commission |
| 2069 | 佣金比例 – yòngjīn bǐlì – tỷ lệ hoa hồng – commission rate |
| 2070 | 佣金结算 – yòngjīn jiésuàn – quyết toán hoa hồng – commission settlement |
| 2071 | 独家经销 – dújiā jīngxiāo – phân phối độc quyền – exclusive distribution |
| 2072 | 经销协议 – jīngxiāo xiéyì – thỏa thuận phân phối – distribution agreement |
| 2073 | 经销区域 – jīngxiāo qūyù – khu vực phân phối – distribution territory |
| 2074 | 销售渠道 – xiāoshòu qúdào – kênh bán hàng – sales channel |
| 2075 | 渠道管理 – qúdào guǎnlǐ – quản lý kênh phân phối – channel management |
| 2076 | 最低采购量 – zuìdī cǎigòuliàng – lượng mua tối thiểu – minimum purchase quantity |
| 2077 | 年度采购量 – niándù cǎigòuliàng – lượng mua hàng năm – annual purchase volume |
| 2078 | 最低销售数量 – zuìdī xiāoshòu shùliàng – số lượng bán tối thiểu – minimum sales quantity |
| 2079 | 年度销售目标 – niándù xiāoshòu mùbiāo – mục tiêu doanh số hàng năm – annual sales target |
| 2080 | 最低业绩要求 – zuìdī yèjì yāoqiú – yêu cầu hiệu suất tối thiểu – minimum performance requirement |
| 2081 | 业绩考核 – yèjì kǎohé – đánh giá hiệu suất – performance assessment |
| 2082 | 销售业绩 – xiāoshòu yèjì – thành tích/doanh số bán hàng – sales performance |
| 2083 | 未完成销售目标 – wèi wánchéng xiāoshòu mùbiāo – không đạt mục tiêu bán hàng – failure to meet sales target |
| 2084 | 市场推广 – shìchǎng tuīguǎng – xúc tiến thị trường – marketing promotion |
| 2085 | 宣传推广 – xuānchuán tuīguǎng – quảng bá – promotion |
| 2086 | 广告费用 – guǎnggào fèiyòng – chi phí quảng cáo – advertising expense |
| 2087 | 推广费用 – tuīguǎng fèiyòng – chi phí xúc tiến – promotional expense |
| 2088 | 市场费用 – shìchǎng fèiyòng – chi phí marketing – marketing expense |
| 2089 | 品牌宣传 – pǐnpái xuānchuán – quảng bá thương hiệu – brand promotion |
| 2090 | 营销计划 – yíngxiāo jìhuà – kế hoạch tiếp thị – marketing plan |
| 2091 | 营销活动 – yíngxiāo huódòng – hoạt động marketing – marketing activity |
| 2092 | 市场支持 – shìchǎng zhīchí – hỗ trợ thị trường – marketing support |
| 2093 | 销售支持 – xiāoshòu zhīchí – hỗ trợ bán hàng – sales support |
| 2094 | 客户资源 – kèhù zīyuán – nguồn khách hàng – customer resources |
| 2095 | 客户信息 – kèhù xìnxī – thông tin khách hàng – customer information |
| 2096 | 客户名单 – kèhù míngdān – danh sách khách hàng – customer list |
| 2097 | 客户归属 – kèhù guīshǔ – quyền sở hữu/quản lý khách hàng – customer ownership |
| 2098 | 客户保护 – kèhù bǎohù – bảo vệ khách hàng – customer protection |
| 2099 | 禁止抢客户 – jìnzhǐ qiǎng kèhù – cấm tranh giành khách hàng – prohibition on customer poaching |
| 2100 | 禁止绕过 – jìnzhǐ ràoguò – cấm bỏ qua bên trung gian – non-circumvention |
| 2101 | 不绕过条款 – bù ràoguò tiáokuǎn – điều khoản không lách qua trung gian – non-circumvention clause |
| 2102 | 客户开发 – kèhù kāifā – phát triển khách hàng – customer development |
| 2103 | 客户维护 – kèhù wéihù – duy trì quan hệ khách hàng – customer maintenance |
| 2104 | 利益冲突 – lìyì chōngtū – xung đột lợi ích – conflict of interest |
| 2105 | 避免利益冲突 – bìmiǎn lìyì chōngtū – tránh xung đột lợi ích – avoid conflict of interest |
| 2106 | 关联关系 – guānlián guānxì – quan hệ liên kết – affiliated relationship |
| 2107 | 关联公司 – guānlián gōngsī – công ty liên kết – affiliated company |
| 2108 | 关联企业 – guānlián qǐyè – doanh nghiệp liên kết – affiliated enterprise |
| 2109 | 母公司 – mǔgōngsī – công ty mẹ – parent company |
| 2110 | 子公司 – zǐgōngsī – công ty con – subsidiary |
| 2111 | 控股公司 – kònggǔ gōngsī – công ty holding/công ty kiểm soát – holding company |
| 2112 | 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – actual controller |
| 2113 | 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng – ultimate beneficial owner |
| 2114 | 反贿赂条款 – fǎn huìlù tiáokuǎn – điều khoản chống hối lộ – anti-bribery clause |
| 2115 | 反腐败条款 – fǎn fǔbài tiáokuǎn – điều khoản chống tham nhũng – anti-corruption clause |
| 2116 | 商业贿赂 – shāngyè huìlù – hối lộ thương mại – commercial bribery |
| 2117 | 行贿 – xínghuì – đưa hối lộ – bribery |
| 2118 | 受贿 – shòuhuì – nhận hối lộ – accept bribes |
| 2119 | 回扣 – huíkòu – tiền hoa hồng bất hợp pháp – kickback |
| 2120 | 不当利益 – bùdàng lìyì – lợi ích không chính đáng – improper benefit |
| 2121 | 利益输送 – lìyì shūsòng – chuyển lợi ích bất chính – improper transfer of benefits |
| 2122 | 合规调查 – hégé diàochá – điều tra tuân thủ – compliance investigation |
| 2123 | 合规检查 – hégé jiǎnchá – kiểm tra tuân thủ – compliance inspection |
| 2124 | 合规风险 – hégé fēngxiǎn – rủi ro tuân thủ – compliance risk |
| 2125 | 合规证明 – hégé zhèngmíng – chứng nhận tuân thủ – compliance certificate |
| 2126 | 制裁名单 – zhìcái míngdān – danh sách trừng phạt – sanctions list |
| 2127 | 受制裁主体 – shòu zhìcái zhǔtǐ – chủ thể bị trừng phạt – sanctioned entity |
| 2128 | 出口管制规定 – chūkǒu guǎnzhì guīdìng – quy định kiểm soát xuất khẩu – export control regulations |
| 2129 | 受限商品 – shòuxiàn shāngpǐn – hàng hóa bị hạn chế – restricted goods |
| 2130 | 禁运 – jìnyùn – cấm vận – embargo |
| 2131 | 禁运地区 – jìnyùn dìqū – khu vực bị cấm vận – embargoed territory |
| 2132 | 合规筛查 – hégé shāichá – sàng lọc tuân thủ – compliance screening |
| 2133 | 客户尽职调查 – kèhù jìnzhí diàochá – thẩm định khách hàng – customer due diligence |
| 2134 | 了解你的客户 – liǎojiě nǐ de kèhù – hiểu khách hàng của bạn – know your customer |
| 2135 | 资金来源 – zījīn láiyuán – nguồn tiền – source of funds |
| 2136 | 资金用途 – zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn – use of funds |
| 2137 | 反洗钱义务 – fǎn xǐqián yìwù – nghĩa vụ chống rửa tiền – anti-money laundering obligation |
| 2138 | 可疑交易 – kěyí jiāoyì – giao dịch đáng ngờ – suspicious transaction |
| 2139 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction |
| 2140 | 大额交易 – dà’é jiāoyì – giao dịch giá trị lớn – large-value transaction |
| 2141 | 交易监控 – jiāoyì jiānkòng – giám sát giao dịch – transaction monitoring |
| 2142 | 资金监控 – zījīn jiānkòng – giám sát dòng tiền – fund monitoring |
| 2143 | 付款来源 – fùkuǎn láiyuán – nguồn thanh toán – source of payment |
| 2144 | 第三方付款 – dìsānfāng fùkuǎn – thanh toán bởi bên thứ ba – third-party payment |
| 2145 | 代付 – dàifù – thanh toán thay – payment on behalf of another party |
| 2146 | 代收 – dàishōu – thu hộ – collection on behalf of another party |
| 2147 | 通知义务 – tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo – notification obligation |
| 2148 | 报告义务 – bàogào yìwù – nghĩa vụ báo cáo – reporting obligation |
| 2149 | 定期报告 – dìngqī bàogào – báo cáo định kỳ – periodic report |
| 2150 | 月度报告 – yuèdù bàogào – báo cáo tháng – monthly report |
| 2151 | 季度报告 – jìdù bàogào – báo cáo quý – quarterly report |
| 2152 | 年度报告 – niándù bàogào – báo cáo năm – annual report |
| 2153 | 履约报告 – lǚyuē bàogào – báo cáo thực hiện hợp đồng – performance report |
| 2154 | 进度报告 – jìndù bàogào – báo cáo tiến độ – progress report |
| 2155 | 异常报告 – yìcháng bàogào – báo cáo bất thường – exception report |
| 2156 | 事故报告 – shìgù bàogào – báo cáo sự cố – incident report |
| 2157 | 重大事项通知 – zhòngdà shìxiàng tōngzhī – thông báo sự việc trọng yếu – notice of material event |
| 2158 | 书面报告 – shūmiàn bàogào – báo cáo bằng văn bản – written report |
| 2159 | 报告期限 – bàogào qīxiàn – thời hạn báo cáo – reporting deadline |
| 2160 | 及时报告 – jíshí bàogào – báo cáo kịp thời – report promptly |
| 2161 | 如实报告 – rúshí bàogào – báo cáo trung thực – report truthfully |
| 2162 | 提供信息 – tígōng xìnxī – cung cấp thông tin – provide information |
| 2163 | 补充资料 – bǔchōng zīliào – bổ sung tài liệu – supplementary materials |
| 2164 | 补充证明 – bǔchōng zhèngmíng – bổ sung bằng chứng – supplementary evidence |
| 2165 | 资料真实性 – zīliào zhēnshíxìng – tính xác thực của tài liệu – authenticity of documents |
| 2166 | 资料完整性 – zīliào wánzhěngxìng – tính đầy đủ của tài liệu – completeness of documents |
| 2167 | 合同证据 – hétóng zhèngjù – chứng cứ hợp đồng – contract evidence |
| 2168 | 交易记录 – jiāoyì jìlù – lịch sử giao dịch – transaction record |
| 2169 | 沟通记录 – gōutōng jìlù – lịch sử trao đổi – communication record |
| 2170 | 邮件记录 – yóujiàn jìlù – lịch sử email – email record |
| 2171 | 付款记录 – fùkuǎn jìlù – lịch sử thanh toán – payment record |
| 2172 | 收款记录 – shōukuǎn jìlù – lịch sử thu tiền – receipt record |
| 2173 | 发货记录 – fāhuò jìlù – lịch sử giao hàng – shipment record |
| 2174 | 签收记录 – qiānshōu jìlù – lịch sử ký nhận – receipt record |
| 2175 | 验收记录 – yànshōu jìlù – hồ sơ nghiệm thu – acceptance record |
| 2176 | 会议纪要 – huìyì jìyào – biên bản cuộc họp – meeting minutes |
| 2177 | 谈判纪要 – tánpàn jìyào – biên bản đàm phán – negotiation minutes |
| 2178 | 往来函件 – wǎnglái hánjiàn – thư từ giao dịch giữa hai bên – correspondence |
| 2179 | 商务函件 – shāngwù hánjiàn – thư thương mại – business correspondence |
| 2180 | 确认函 – quèrènhán – thư xác nhận – confirmation letter |
| 2181 | 承诺函 – chéngnuòhán – thư cam kết – commitment letter |
| 2182 | 保证函 – bǎozhènghán – thư bảo đảm – guarantee letter |
| 2183 | 催告函 – cuīgàohán – thư yêu cầu thực hiện nghĩa vụ – demand letter |
| 2184 | 违约函 – wéiyuēhán – thư thông báo vi phạm – breach notice |
| 2185 | 解除合同通知书 – jiěchú hétóng tōngzhīshū – thông báo chấm dứt hợp đồng – notice of contract termination |
| 2186 | 终止合同通知书 – zhōngzhǐ hétóng tōngzhīshū – thông báo kết thúc hợp đồng – contract termination notice |
| 2187 | 律师函 – lǜshīhán – thư luật sư – lawyer’s letter |
| 2188 | 法律意见书 – fǎlǜ yìjiànshū – ý kiến pháp lý – legal opinion |
| 2189 | 法律审查意见 – fǎlǜ shěnchá yìjiàn – ý kiến thẩm tra pháp lý – legal review opinion |
| 2190 | 合同签署权限 – hétóng qiānshǔ quánxiàn – thẩm quyền ký hợp đồng – contract signing authority |
| 2191 | 签字权限 – qiānzì quánxiàn – thẩm quyền ký – signing authority |
| 2192 | 授权签字人 – shòuquán qiānzìrén – người được ủy quyền ký – authorized signatory |
| 2193 | 有权签字人 – yǒuquán qiānzìrén – người có quyền ký – authorized signatory |
| 2194 | 越权签署 – yuèquán qiānshǔ – ký vượt thẩm quyền – unauthorized execution |
| 2195 | 无权代理 – wúquán dàilǐ – đại diện không có thẩm quyền – unauthorized agency |
| 2196 | 代理权限 – dàilǐ quánxiàn – phạm vi quyền đại diện – scope of authority |
| 2197 | 授权有效期 – shòuquán yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực ủy quyền – authorization validity period |
| 2198 | 授权撤销 – shòuquán chèxiāo – hủy ủy quyền – revocation of authorization |
| 2199 | 转授权 – zhuǎn shòuquán – ủy quyền lại – sub-authorization |
| 2200 | 转授权书 – zhuǎn shòuquánshū – giấy ủy quyền lại – sub-authorization letter |
| 2201 | 合同签署页 – hétóng qiānshǔyè – trang ký hợp đồng – signature page |
| 2202 | 签字页 – qiānzìyè – trang chữ ký – signature page |
| 2203 | 签章页 – qiānzhāngyè – trang ký và đóng dấu – signature and seal page |
| 2204 | 签署日期 – qiānshǔ rìqī – ngày ký – execution date |
| 2205 | 落款 – luòkuǎn – phần ký tên cuối văn bản – signature block |
| 2206 | 签约代表 – qiānyuē dàibiǎo – đại diện ký hợp đồng – signing representative |
| 2207 | 见证人 – jiànzhèngrén – người làm chứng – witness |
| 2208 | 见证签字 – jiànzhèng qiānzì – chữ ký làm chứng – witness signature |
| 2209 | 公证 – gōngzhèng – công chứng – notarization |
| 2210 | 公证书 – gōngzhèngshū – văn bản công chứng – notarial certificate |
| 2211 | 认证 – rènzhèng – chứng nhận/xác thực – authentication |
| 2212 | 领事认证 – lǐngshì rènzhèng – chứng nhận lãnh sự – consular legalization |
| 2213 | 合同公证 – hétóng gōngzhèng – công chứng hợp đồng – contract notarization |
| 2214 | 合同认证 – hétóng rènzhèng – chứng thực hợp đồng – contract authentication |
| 2215 | 备案编号 – bèi’àn biānhào – số hồ sơ đăng ký – filing number |
| 2216 | 备案日期 – bèi’àn rìqī – ngày đăng ký/lưu hồ sơ – filing date |
| 2217 | 登记机关 – dēngjì jīguān – cơ quan đăng ký – registration authority |
| 2218 | 批准机关 – pīzhǔn jīguān – cơ quan phê duyệt – approval authority |
| 2219 | 批准文件 – pīzhǔn wénjiàn – văn bản phê duyệt – approval document |
| 2220 | 批准日期 – pīzhǔn rìqī – ngày phê duyệt – approval date |
| 2221 | 行政许可 – xíngzhèng xǔkě – giấy phép hành chính – administrative license |
| 2222 | 行政审批 – xíngzhèng shěnpī – phê duyệt hành chính – administrative approval |
| 2223 | 合同条件成就 – hétóng tiáojiàn chéngjiù – điều kiện hợp đồng được đáp ứng – satisfaction of contract condition |
| 2224 | 生效前提 – shēngxiào qiántí – điều kiện tiên quyết để có hiệu lực – prerequisite for effectiveness |
| 2225 | 生效要件 – shēngxiào yàojiàn – yếu tố cần thiết để có hiệu lực – requirements for validity |
| 2226 | 附条件合同 – fù tiáojiàn hétóng – hợp đồng có điều kiện – conditional contract |
| 2227 | 附期限合同 – fù qīxiàn hétóng – hợp đồng có thời hạn/điều kiện thời gian – contract subject to a time condition |
| 2228 | 附生效条件 – fù shēngxiào tiáojiàn – có điều kiện phát sinh hiệu lực – subject to a condition precedent |
| 2229 | 附解除条件 – fù jiěchú tiáojiàn – có điều kiện chấm dứt – subject to a condition subsequent |
| 2230 | 条件成就 – tiáojiàn chéngjiù – điều kiện được đáp ứng – condition satisfied |
| 2231 | 条件未成就 – tiáojiàn wèi chéngjiù – điều kiện chưa được đáp ứng – condition not satisfied |
| 2232 | 先决条件清单 – xiānjué tiáojiàn qīngdān – danh sách điều kiện tiên quyết – conditions precedent checklist |
| 2233 | 满足先决条件 – mǎnzú xiānjué tiáojiàn – đáp ứng điều kiện tiên quyết – satisfy conditions precedent |
| 2234 | 豁免先决条件 – huòmiǎn xiānjué tiáojiàn – miễn điều kiện tiên quyết – waive a condition precedent |
| 2235 | 交割先决条件 – jiāogē xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để hoàn tất giao dịch – closing condition precedent |
| 2236 | 交割后义务 – jiāogē hòu yìwù – nghĩa vụ sau hoàn tất giao dịch – post-closing obligation |
| 2237 | 交割前义务 – jiāogē qián yìwù – nghĩa vụ trước khi hoàn tất giao dịch – pre-closing obligation |
| 2238 | 交割清单 – jiāogē qīngdān – danh sách tài liệu hoàn tất giao dịch – closing checklist |
| 2239 | 交割确认 – jiāogē quèrèn – xác nhận hoàn tất giao dịch – closing confirmation |
| 2240 | 履行完毕 – lǚxíng wánbì – hoàn tất thực hiện nghĩa vụ – fully performed |
| 2241 | 义务履行完毕 – yìwù lǚxíng wánbì – hoàn tất nghĩa vụ – obligations fully performed |
| 2242 | 债务履行完毕 – zhàiwù lǚxíng wánbì – hoàn tất thanh toán nghĩa vụ nợ – debt fully discharged |
| 2243 | 合同义务终止 – hétóng yìwù zhōngzhǐ – nghĩa vụ hợp đồng chấm dứt – termination of contractual obligations |
| 2244 | 后续义务 – hòuxù yìwù – nghĩa vụ tiếp theo – continuing obligations |
| 2245 | 存续义务 – cúnxù yìwù – nghĩa vụ tiếp tục tồn tại sau khi hợp đồng chấm dứt – surviving obligations |
| 2246 | 存续条款 – cúnxù tiáokuǎn – điều khoản tiếp tục có hiệu lực – survival clause |
| 2247 | 终止后继续有效 – zhōngzhǐ hòu jìxù yǒuxiào – tiếp tục có hiệu lực sau khi chấm dứt – survive termination |
| 2248 | 保密义务继续有效 – bǎomì yìwù jìxù yǒuxiào – nghĩa vụ bảo mật tiếp tục có hiệu lực – confidentiality obligations survive |
| 2249 | 自动终止 – zìdòng zhōngzhǐ – tự động chấm dứt – automatic termination |
| 2250 | 到期终止 – dàoqī zhōngzhǐ – chấm dứt khi hết hạn – termination upon expiry |
| 2251 | 协商终止 – xiéshāng zhōngzhǐ – chấm dứt theo thỏa thuận – termination by mutual agreement |
| 2252 | 提前解除权 – tíqián jiěchúquán – quyền chấm dứt trước hạn – early termination right |
| 2253 | 无理由解除 – wú lǐyóu jiěchú – chấm dứt không cần lý do – termination for convenience |
| 2254 | 有因解除 – yǒuyīn jiěchú – chấm dứt vì có nguyên nhân – termination for cause |
| 2255 | 解除生效日 – jiěchú shēngxiàorì – ngày chấm dứt có hiệu lực – effective termination date |
| 2256 | 终止通知期 – zhōngzhǐ tōngzhīqī – thời hạn báo trước khi chấm dứt – termination notice period |
| 2257 | 提前三十日通知 – tíqián sānshí rì tōngzhī – thông báo trước 30 ngày – thirty days’ prior notice |
| 2258 | 无条件解除 – wú tiáojiàn jiěchú – chấm dứt vô điều kiện – unconditional termination |
| 2259 | 附条件解除 – fù tiáojiàn jiěchú – chấm dứt có điều kiện – conditional termination |
| 2260 | 解除协议 – jiěchú xiéyì – thỏa thuận chấm dứt hợp đồng – termination agreement |
| 2261 | 终止协议 – zhōngzhǐ xiéyì – thỏa thuận kết thúc – termination agreement |
| 2262 | 合同解除协议书 – hétóng jiěchú xiéyìshū – văn bản thỏa thuận chấm dứt hợp đồng – contract termination agreement |
| 2263 | 终止结算 – zhōngzhǐ jiésuàn – quyết toán khi chấm dứt – termination settlement |
| 2264 | 终止费用 – zhōngzhǐ fèiyòng – chi phí chấm dứt – termination fee |
| 2265 | 提前终止费 – tíqián zhōngzhǐfèi – phí chấm dứt trước hạn – early termination fee |
| 2266 | 合同续期 – hétóng xùqī – gia hạn thời gian hợp đồng – contract extension |
| 2267 | 合同展期 – hétóng zhǎnqī – kéo dài thời hạn hợp đồng – contract extension |
| 2268 | 续期条件 – xùqī tiáojiàn – điều kiện gia hạn – renewal conditions |
| 2269 | 续期费用 – xùqī fèiyòng – phí gia hạn – renewal fee |
| 2270 | 续期通知 – xùqī tōngzhī – thông báo gia hạn – renewal notice |
| 2271 | 续期申请 – xùqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn – renewal application |
| 2272 | 不续约 – bù xùyuē – không gia hạn – non-renewal |
| 2273 | 不续约通知 – bù xùyuē tōngzhī – thông báo không gia hạn – notice of non-renewal |
| 2274 | 自动续期条款 – zìdòng xùqī tiáokuǎn – điều khoản tự động gia hạn – automatic renewal clause |
| 2275 | 续约期限 – xùyuē qīxiàn – thời hạn gia hạn – renewal term |
| 2276 | 优先续约权 – yōuxiān xùyuēquán – quyền ưu tiên gia hạn – preferential renewal right |
| 2277 | 优先购买权 – yōuxiān gòumǎiquán – quyền ưu tiên mua – right of first refusal |
| 2278 | 优先认购权 – yōuxiān rèngòuquán – quyền ưu tiên mua cổ phần – pre-emptive right |
| 2279 | 优先合作权 – yōuxiān hézuòquán – quyền ưu tiên hợp tác – preferential cooperation right |
| 2280 | 优先供应权 – yōuxiān gōngyìngquán – quyền ưu tiên cung ứng – preferential supply right |
| 2281 | 优先采购权 – yōuxiān cǎigòuquán – quyền ưu tiên mua hàng – preferential procurement right |
| 2282 | 独家权利 – dújiā quánlì – quyền độc quyền – exclusive right |
| 2283 | 非独家权利 – fēi dújiā quánlì – quyền không độc quyền – non-exclusive right |
| 2284 | 排他性 – páitāxìng – tính độc quyền – exclusivity |
| 2285 | 排他期限 – páitā qīxiàn – thời hạn độc quyền – exclusivity period |
| 2286 | 排他区域 – páitā qūyù – khu vực độc quyền – exclusive territory |
| 2287 | 禁止竞争 – jìnzhǐ jìngzhēng – cấm cạnh tranh – prohibition on competition |
| 2288 | 竞业限制期限 – jìngyè xiànzhì qīxiàn – thời hạn hạn chế cạnh tranh – non-compete period |
| 2289 | 竞业限制区域 – jìngyè xiànzhì qūyù – khu vực hạn chế cạnh tranh – non-compete territory |
| 2290 | 禁止招揽 – jìnzhǐ zhāolǎn – cấm lôi kéo nhân viên/khách hàng – non-solicitation |
| 2291 | 客户招揽 – kèhù zhāolǎn – lôi kéo khách hàng – customer solicitation |
| 2292 | 员工招揽 – yuángōng zhāolǎn – lôi kéo nhân viên – employee solicitation |
| 2293 | 不招揽条款 – bù zhāolǎn tiáokuǎn – điều khoản không lôi kéo – non-solicitation clause |
| 2294 | 正式通知 – zhèngshì tōngzhī – thông báo chính thức – formal notice |
| 2295 | 有效通知 – yǒuxiào tōngzhī – thông báo hợp lệ – valid notice |
| 2296 | 通知生效 – tōngzhī shēngxiào – thông báo có hiệu lực – notice becomes effective |
| 2297 | 通知期限 – tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo – notice period |
| 2298 | 通知送达 – tōngzhī sòngdá – giao thông báo đến bên nhận – service of notice |
| 2299 | 邮寄送达 – yóujì sòngdá – gửi thông báo qua bưu điện – service by post |
| 2300 | 专人送达 – zhuānrén sòngdá – giao tận tay – personal delivery |
| 2301 | 快递送达 – kuàidì sòngdá – gửi qua chuyển phát – delivery by courier |
| 2302 | 电子送达 – diànzǐ sòngdá – gửi thông báo điện tử – electronic service |
| 2303 | 送达确认 – sòngdá quèrèn – xác nhận đã giao thông báo – proof of service |
| 2304 | 拒收 – jùshōu – từ chối nhận – refuse receipt |
| 2305 | 退回邮件 – tuìhuí yóujiàn – thư bị trả lại – returned mail |
| 2306 | 通讯地址 – tōngxùn dìzhǐ – địa chỉ liên lạc – correspondence address |
| 2307 | 联系地址 – liánxì dìzhǐ – địa chỉ liên hệ – contact address |
| 2308 | 电子邮箱 – diànzǐ yóuxiāng – địa chỉ email – email address |
| 2309 | 联系电话 – liánxì diànhuà – số điện thoại liên hệ – contact phone number |
| 2310 | 联系人变更 – liánxìrén biàngēng – thay đổi người liên hệ – change of contact person |
| 2311 | 地址变更 – dìzhǐ biàngēng – thay đổi địa chỉ – change of address |
| 2312 | 账户变更 – zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản – change of bank account |
| 2313 | 银行账户变更 – yínháng zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản ngân hàng – bank account change |
| 2314 | 变更通知义务 – biàngēng tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo thay đổi – obligation to notify changes |
| 2315 | 印章 – yìnzhāng – con dấu – seal |
| 2316 | 印章真实性 – yìnzhāng zhēnshíxìng – tính xác thực của con dấu – authenticity of seal |
| 2317 | 签名真实性 – qiānmíng zhēnshíxìng – tính xác thực của chữ ký – authenticity of signature |
| 2318 | 伪造签名 – wěizào qiānmíng – giả mạo chữ ký – forged signature |
| 2319 | 伪造印章 – wěizào yìnzhāng – giả mạo con dấu – forged seal |
| 2320 | 合同伪造 – hétóng wěizào – làm giả hợp đồng – contract forgery |
| 2321 | 篡改合同 – cuàngǎi hétóng – sửa đổi trái phép hợp đồng – tampering with a contract |
| 2322 | 擅自修改合同 – shànzì xiūgǎi hétóng – tự ý sửa hợp đồng – unauthorized contract amendment |
| 2323 | 合同真实性 – hétóng zhēnshíxìng – tính xác thực của hợp đồng – authenticity of contract |
| 2324 | 合同完整性 – hétóng wánzhěngxìng – tính toàn vẹn của hợp đồng – integrity of contract |
| 2325 | 文本一致 – wénběn yízhì – nội dung các bản văn giống nhau – consistency of texts |
| 2326 | 版本一致 – bǎnběn yízhì – các phiên bản thống nhất – consistency of versions |
| 2327 | 版本冲突 – bǎnběn chōngtū – xung đột giữa các phiên bản – conflict between versions |
| 2328 | 语言冲突 – yǔyán chōngtū – xung đột giữa các bản ngôn ngữ – language version conflict |
| 2329 | 解释顺序 – jiěshì shùnxù – thứ tự ưu tiên giải thích – order of interpretation |
| 2330 | 文件优先顺序 – wénjiàn yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên của tài liệu – order of precedence |
| 2331 | 优先顺序 – yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên – order of priority |
| 2332 | 主合同 – zhǔ hétóng – hợp đồng chính – master contract |
| 2333 | 从合同 – cóng hétóng – hợp đồng phụ thuộc – ancillary contract |
| 2334 | 配套合同 – pèitào hétóng – hợp đồng đi kèm – supporting contract |
| 2335 | 关联合同 – guānlián hétóng – hợp đồng liên quan – related contract |
| 2336 | 主协议 – zhǔ xiéyì – thỏa thuận chính – master agreement |
| 2337 | 订单协议 – dìngdān xiéyì – thỏa thuận đơn hàng – order agreement |
| 2338 | 业务协议 – yèwù xiéyì – thỏa thuận kinh doanh – business agreement |
| 2339 | 服务订单 – fúwù dìngdān – đơn đặt dịch vụ – service order |
| 2340 | 工作订单 – gōngzuò dìngdān – lệnh công việc – work order |
| 2341 | 任务书 – rènwùshū – văn bản giao nhiệm vụ – task order |
| 2342 | 采购框架合同 – cǎigòu kuàngjià hétóng – hợp đồng khung mua hàng – procurement framework contract |
| 2343 | 供货框架合同 – gōnghuò kuàngjià hétóng – hợp đồng khung cung cấp hàng – supply framework contract |
| 2344 | 订单优先级 – dìngdān yōuxiānjí – mức ưu tiên của đơn hàng – order priority |
| 2345 | 合同优先级 – hétóng yōuxiānjí – mức ưu tiên của hợp đồng – contract priority |
| 2346 | 附件效力 – fùjiàn xiàolì – hiệu lực của phụ lục – legal effect of attachment |
| 2347 | 补充协议效力 – bǔchōng xiéyì xiàolì – hiệu lực của thỏa thuận bổ sung – effect of supplementary agreement |
| 2348 | 附件与正文冲突 – fùjiàn yǔ zhèngwén chōngtū – xung đột giữa phụ lục và nội dung chính – conflict between appendix and main text |
| 2349 | 以最新版本为准 – yǐ zuìxīn bǎnběn wéi zhǔn – lấy phiên bản mới nhất làm chuẩn – latest version shall prevail |
| 2350 | 以签署日期较晚者为准 – yǐ qiānshǔ rìqī jiào wǎn zhě wéi zhǔn – lấy bản ký sau làm chuẩn – later-signed version shall prevail |
| 2351 | 合同解释权归 – hétóng jiěshìquán guī – quyền giải thích hợp đồng thuộc về – right of contract interpretation belongs to |
| 2352 | 按通常含义解释 – àn tōngcháng hányì jiěshì – giải thích theo nghĩa thông thường – interpret according to ordinary meaning |
| 2353 | 按商业惯例解释 – àn shāngyè guànlì jiěshì – giải thích theo tập quán thương mại – interpret according to commercial practice |
| 2354 | 交易习惯 – jiāoyì xíguàn – tập quán giao dịch – course of dealing |
| 2355 | 商业惯例 – shāngyè guànlì – tập quán thương mại – commercial practice |
| 2356 | 行业惯例 – hángyè guànlì – thông lệ ngành – industry practice |
| 2357 | 国际惯例 – guójì guànlì – thông lệ quốc tế – international practice |
| 2358 | 惯例适用 – guànlì shìyòng – áp dụng tập quán – application of custom |
| 2359 | 善意 – shànyì – thiện chí – good faith |
| 2360 | 恶意 – èyì – ác ý – bad faith |
| 2361 | 善意履行 – shànyì lǚxíng – thực hiện với thiện chí – perform in good faith |
| 2362 | 诚实履约 – chéngshí lǚyuē – thực hiện hợp đồng trung thực – perform faithfully |
| 2363 | 诚信合作 – chéngxìn hézuò – hợp tác trên tinh thần thiện chí – cooperation in good faith |
| 2364 | 公平交易 – gōngpíng jiāoyì – giao dịch công bằng – fair dealing |
| 2365 | 公平合理 – gōngpíng hélǐ – công bằng và hợp lý – fair and reasonable |
| 2366 | 合理商业判断 – hélǐ shāngyè pànduàn – phán đoán thương mại hợp lý – reasonable business judgment |
| 2367 | 合同目的无法实现 – hétóng mùdì wúfǎ shíxiàn – mục đích hợp đồng không thể đạt được – frustration of contract purpose |
| 2368 | 合同目的实现 – hétóng mùdì shíxiàn – đạt được mục đích hợp đồng – fulfillment of contract purpose |
| 2369 | 经济目的 – jīngjì mùdì – mục đích kinh tế – economic purpose |
| 2370 | 商业目的 – shāngyè mùdì – mục đích thương mại – commercial purpose |
| 2371 | 交易目的 – jiāoyì mùdì – mục đích giao dịch – transaction purpose |
| 2372 | 预期目标 – yùqī mùbiāo – mục tiêu dự kiến – expected objective |
| 2373 | 合作成果 – hézuò chéngguǒ – kết quả hợp tác – cooperation outcome |
| 2374 | 依约履行 – yīyuē lǚxíng – thực hiện theo đúng thỏa thuận – perform as agreed |
| 2375 | 按约履行 – ànyuē lǚxíng – thực hiện theo hợp đồng – perform according to contract |
| 2376 | 依合同约定 – yī hétóng yuēdìng – căn cứ thỏa thuận hợp đồng – according to the contract |
| 2377 | 依照约定 – yīzhào yuēdìng – theo thỏa thuận – in accordance with the agreement |
| 2378 | 严格按照合同 – yángé ànzhào hétóng – nghiêm túc theo hợp đồng – strictly in accordance with the contract |
| 2379 | 全面履行合同义务 – quánmiàn lǚxíng hétóng yìwù – thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hợp đồng – fully perform contractual obligations |
| 2380 | 及时履行义务 – jíshí lǚxíng yìwù – kịp thời thực hiện nghĩa vụ – timely perform obligations |
| 2381 | 正确履行 – zhèngquè lǚxíng – thực hiện đúng – proper performance |
| 2382 | 按质交货 – ànzhì jiāohuò – giao hàng đúng chất lượng – deliver goods of agreed quality |
| 2383 | 按量交货 – ànliàng jiāohuò – giao đủ số lượng – deliver agreed quantity |
| 2384 | 按期交货 – ànqī jiāohuò – giao đúng hạn – deliver on schedule |
| 2385 | 按约付款 – ànyuē fùkuǎn – thanh toán theo thỏa thuận – make payment as agreed |
| 2386 | 足额及时付款 – zú’é jíshí fùkuǎn – thanh toán đầy đủ và kịp thời – make full and timely payment |
| 2387 | 按期付款 – ànqī fùkuǎn – thanh toán đúng hạn – pay on schedule |
| 2388 | 按进度付款 – àn jìndù fùkuǎn – thanh toán theo tiến độ – pay according to progress |
| 2389 | 按验收结果付款 – àn yànshōu jiéguǒ fùkuǎn – thanh toán theo kết quả nghiệm thu – pay based on acceptance results |
| 2390 | 无正当理由 – wú zhèngdàng lǐyóu – không có lý do chính đáng – without justifiable reason |
| 2391 | 无故拒绝 – wúgù jùjué – từ chối không có lý do – refuse without cause |
| 2392 | 无故拖延 – wúgù tuōyán – trì hoãn vô cớ – delay without cause |
| 2393 | 恶意拖欠 – èyì tuōqiàn – cố tình chậm trả – maliciously delay payment |
| 2394 | 恶意违约 – èyì wéiyuē – cố ý vi phạm hợp đồng – bad-faith breach |
| 2395 | 擅自停工 – shànzì tínggōng – tự ý ngừng công việc – unauthorized work stoppage |
| 2396 | 擅自停产 – shànzì tíngchǎn – tự ý ngừng sản xuất – unauthorized production stoppage |
| 2397 | 擅自涨价 – shànzì zhǎngjià – tự ý tăng giá – unauthorized price increase |
| 2398 | 合同欺诈 – hétóng qīzhà – gian lận hợp đồng – contract fraud |
| 2399 | 欺诈行为 – qīzhà xíngwéi – hành vi gian lận – fraudulent conduct |
| 2400 | 虚假陈述 – xūjiǎ chénshù – trình bày sai sự thật – misrepresentation |
| 2401 | 重大误解 – zhòngdà wùjiě – nhầm lẫn nghiêm trọng – material mistake |
| 2402 | 显失公平 – xiǎnshī gōngpíng – bất công rõ ràng – manifest unfairness |
| 2403 | 胁迫 – xiépò – cưỡng ép – duress |
| 2404 | 欺诈 – qīzhà – lừa dối – fraud |
| 2405 | 隐瞒重要事实 – yǐnmán zhòngyào shìshí – che giấu sự thật quan trọng – conceal material facts |
| 2406 | 虚假信息 – xūjiǎ xìnxī – thông tin giả – false information |
| 2407 | 误导性陈述 – wùdǎoxìng chénshù – tuyên bố gây hiểu lầm – misleading statement |
| 2408 | 合同撤销权 – hétóng chèxiāoquán – quyền yêu cầu hủy hợp đồng – right of rescission |
| 2409 | 撤销权 – chèxiāoquán – quyền hủy bỏ – right of rescission |
| 2410 | 行使撤销权 – xíngshǐ chèxiāoquán – thực hiện quyền hủy bỏ – exercise right of rescission |
| 2411 | 撤销期限 – chèxiāo qīxiàn – thời hạn thực hiện quyền hủy – rescission period |
| 2412 | 撤销通知 – chèxiāo tōngzhī – thông báo hủy bỏ – rescission notice |
| 2413 | 恢复原状义务 – huīfù yuánzhuàng yìwù – nghĩa vụ hoàn trả về trạng thái ban đầu – restitution obligation |
| 2414 | 返还所得 – fǎnhuán suǒdé – hoàn trả lợi ích đã nhận – return benefits received |
| 2415 | 协议无效 – xiéyì wúxiào – thỏa thuận vô hiệu – agreement invalid |
| 2416 | 合同效力 – hétóng xiàolì – hiệu lực hợp đồng – contract validity |
| 2417 | 效力确认 – xiàolì quèrèn – xác nhận hiệu lực – confirmation of validity |
| 2418 | 合同效力争议 – hétóng xiàolì zhēngyì – tranh chấp về hiệu lực hợp đồng – dispute over contract validity |
| 2419 | 确认合同无效 – quèrèn hétóng wúxiào – xác nhận hợp đồng vô hiệu – declare contract void |
| 2420 | 确认合同有效 – quèrèn hétóng yǒuxiào – xác nhận hợp đồng có hiệu lực – confirm contract validity |
| 2421 | 无效法律后果 – wúxiào fǎlǜ hòuguǒ – hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu – legal consequences of invalidity |
| 2422 | 仲裁协议 – zhòngcái xiéyì – thỏa thuận trọng tài – arbitration agreement |
| 2423 | 仲裁地 – zhòngcáidì – địa điểm pháp lý của trọng tài – seat of arbitration |
| 2424 | 仲裁费用 – zhòngcái fèiyòng – phí trọng tài – arbitration costs |
| 2425 | 仲裁费 – zhòngcáifèi – phí trọng tài – arbitration fee |
| 2426 | 仲裁程序 – zhòngcái chéngxù – thủ tục trọng tài – arbitration proceedings |
| 2427 | 仲裁请求 – zhòngcái qǐngqiú – yêu cầu trọng tài – arbitration claim |
| 2428 | 反请求 – fǎnqǐngqiú – yêu cầu phản tố – counterclaim |
| 2429 | 仲裁答辩 – zhòngcái dábiàn – bản tự bảo vệ trong trọng tài – arbitration defense |
| 2430 | 证据材料 – zhèngjù cáiliào – tài liệu chứng cứ – evidentiary materials |
| 2431 | 开庭 – kāitíng – mở phiên xét xử/trọng tài – hearing |
| 2432 | 仲裁听证 – zhòngcái tīngzhèng – phiên điều trần trọng tài – arbitration hearing |
| 2433 | 缺席审理 – quēxí shěnlǐ – xét xử vắng mặt – hearing in absentia |
| 2434 | 临时措施 – línshí cuòshī – biện pháp tạm thời – interim measure |
| 2435 | 保全措施 – bǎoquán cuòshī – biện pháp bảo toàn – preservation measure |
| 2436 | 财产保全 – cáichǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản – asset preservation |
| 2437 | 证据保全 – zhèngjù bǎoquán – bảo toàn chứng cứ – evidence preservation |
| 2438 | 行为保全 – xíngwéi bǎoquán – biện pháp ngăn chặn hành vi – conduct preservation |
| 2439 | 申请保全 – shēnqǐng bǎoquán – yêu cầu áp dụng biện pháp bảo toàn – apply for preservation |
| 2440 | 冻结账户 – dòngjié zhànghù – phong tỏa tài khoản – freeze account |
| 2441 | 冻结资产 – dòngjié zīchǎn – phong tỏa tài sản – freeze assets |
| 2442 | 查封财产 – cháfēng cáichǎn – kê biên tài sản – seize property |
| 2443 | 扣押财产 – kòuyā cáichǎn – tạm giữ tài sản – detain property |
| 2444 | 执行申请 – zhíxíng shēnqǐng – đơn yêu cầu thi hành – enforcement application |
| 2445 | 申请强制执行 – shēnqǐng qiángzhì zhíxíng – yêu cầu cưỡng chế thi hành – apply for compulsory enforcement |
| 2446 | 执行法院 – zhíxíng fǎyuàn – tòa án thi hành – enforcement court |
| 2447 | 被执行人 – bèi zhíxíngrén – người phải thi hành án – judgment debtor |
| 2448 | 申请执行人 – shēnqǐng zhíxíngrén – người yêu cầu thi hành án – enforcement applicant |
| 2449 | 执行财产 – zhíxíng cáichǎn – tài sản dùng để thi hành – enforceable assets |
| 2450 | 执行和解 – zhíxíng héjiě – hòa giải trong thi hành án – enforcement settlement |
| 2451 | 执行费用 – zhíxíng fèiyòng – chi phí thi hành án – enforcement costs |
| 2452 | 司法管辖 – sīfǎ guǎnxiá – thẩm quyền tư pháp – judicial jurisdiction |
| 2453 | 协议管辖 – xiéyì guǎnxiá – thẩm quyền theo thỏa thuận – jurisdiction by agreement |
| 2454 | 地域管辖 – dìyù guǎnxiá – thẩm quyền theo lãnh thổ – territorial jurisdiction |
| 2455 | 级别管辖 – jíbié guǎnxiá – thẩm quyền theo cấp – hierarchical jurisdiction |
| 2456 | 管辖异议 – guǎnxiá yìyì – phản đối thẩm quyền – jurisdictional objection |
| 2457 | 适用中国法律 – shìyòng Zhōngguó fǎlǜ – áp dụng pháp luật Trung Quốc – governed by Chinese law |
| 2458 | 适用越南法律 – shìyòng Yuènán fǎlǜ – áp dụng pháp luật Việt Nam – governed by Vietnamese law |
| 2459 | 适用国际公约 – shìyòng guójì gōngyuē – áp dụng công ước quốc tế – application of international convention |
| 2460 | 合同税务 – hétóng shuìwù – vấn đề thuế của hợp đồng – contract taxation |
| 2461 | 税务处理 – shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế – tax treatment |
| 2462 | 税务责任 – shuìwù zérèn – trách nhiệm thuế – tax responsibility |
| 2463 | 税负 – shuìfù – gánh nặng thuế – tax burden |
| 2464 | 税负承担 – shuìfù chéngdān – chịu thuế – bearing of tax burden |
| 2465 | 税费承担 – shuìfèi chéngdān – chịu thuế phí – allocation of taxes and fees |
| 2466 | 各自承担税费 – gèzì chéngdān shuìfèi – mỗi bên tự chịu thuế phí – each party bears its own taxes and fees |
| 2467 | 依法纳税 – yīfǎ nàshuì – nộp thuế theo pháp luật – pay taxes according to law |
| 2468 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentive |
| 2469 | 免税 – miǎnshuì – miễn thuế – tax exemption |
| 2470 | 减税 – jiǎnshuì – giảm thuế – tax reduction |
| 2471 | 退税 – tuìshuì – hoàn thuế – tax refund |
| 2472 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – hoàn thuế xuất khẩu – export tax rebate |
| 2473 | 开票 – kāipiào – xuất hóa đơn – issue invoice |
| 2474 | 开票日期 – kāipiào rìqī – ngày xuất hóa đơn – invoice date |
| 2475 | 开票金额 – kāipiào jīn’é – số tiền xuất hóa đơn – invoiced amount |
| 2476 | 开票要求 – kāipiào yāoqiú – yêu cầu xuất hóa đơn – invoicing requirements |
| 2477 | 开票资料 – kāipiào zīliào – thông tin/tài liệu xuất hóa đơn – invoicing details |
| 2478 | 发票类型 – fāpiào lèixíng – loại hóa đơn – invoice type |
| 2479 | 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – hóa đơn VAT chuyên dụng – special VAT invoice |
| 2480 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – hóa đơn thông thường – ordinary invoice |
| 2481 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice |
| 2482 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – hủy hóa đơn – void an invoice |
| 2483 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – hóa đơn điều chỉnh âm – red-letter invoice |
| 2484 | 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – điều chỉnh giảm bằng hóa đơn đỏ – reverse an invoice |
| 2485 | 补开发票 – bǔkāi fāpiào – xuất bổ sung hóa đơn – issue a supplementary invoice |
| 2486 | 财务凭证 – cáiwù píngzhèng – chứng từ tài chính – financial voucher |
| 2487 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán – accounting voucher |
| 2488 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – chứng từ gốc – source document |
| 2489 | 付款单 – fùkuǎndān – phiếu thanh toán – payment voucher |
| 2490 | 收款单 – shōukuǎndān – phiếu thu – receipt voucher |
| 2491 | 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo giao dịch ngân hàng – bank transaction receipt |
| 2492 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – sao kê giao dịch ngân hàng – bank transaction statement |
| 2493 | 对账凭证 – duìzhàng píngzhèng – chứng từ đối chiếu – reconciliation document |
| 2494 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – quyết toán tài chính – financial settlement |
| 2495 | 合同结算单 – hétóng jiésuàndān – bảng quyết toán hợp đồng – contract settlement statement |
| 2496 | 结算申请 – jiésuàn shēnqǐng – đề nghị quyết toán – settlement request |
| 2497 | 结算审核 – jiésuàn shěnhé – kiểm tra quyết toán – settlement review |
| 2498 | 结算确认 – jiésuàn quèrèn – xác nhận quyết toán – settlement confirmation |
| 2499 | 结算差异 – jiésuàn chāyì – chênh lệch quyết toán – settlement discrepancy |
| 2500 | 最终结算金额 – zuìzhōng jiésuàn jīn’é – giá trị quyết toán cuối cùng – final settlement amount |
| 2501 | 结算依据 – jiésuàn yījù – căn cứ quyết toán – basis of settlement |
| 2502 | 结算资料 – jiésuàn zīliào – hồ sơ quyết toán – settlement documents |
| 2503 | 工程量 – gōngchéngliàng – khối lượng công việc xây dựng – quantity of work |
| 2504 | 工程量清单 – gōngchéngliàng qīngdān – bảng khối lượng công việc – bill of quantities |
| 2505 | 工程变更 – gōngchéng biàngēng – thay đổi công trình – variation order |
| 2506 | 工程签证 – gōngchéng qiānzhèng – xác nhận khối lượng phát sinh – site instruction / work confirmation |
| 2507 | 工程结算 – gōngchéng jiésuàn – quyết toán công trình – project settlement |
| 2508 | 工程款结算 – gōngchéngkuǎn jiésuàn – quyết toán tiền công trình – construction payment settlement |
| 2509 | 工程进度款 – gōngchéng jìndùkuǎn – tiền thanh toán theo tiến độ – progress payment |
| 2510 | 工程预付款 – gōngchéng yùfùkuǎn – tiền ứng trước công trình – construction advance payment |
| 2511 | 工程尾款 – gōngchéng wěikuǎn – phần tiền còn lại của công trình – final construction payment |
| 2512 | 工程质保金 – gōngchéng zhìbǎojīn – tiền bảo hành công trình – construction retention |
| 2513 | 承包范围 – chéngbāo fànwéi – phạm vi nhận thầu – scope of contract work |
| 2514 | 承包方式 – chéngbāo fāngshì – phương thức nhận thầu – contracting method |
| 2515 | 包工包料 – bāogōng bāoliào – nhận thầu cả nhân công và vật liệu – labor-and-material contract |
| 2516 | 包工不包料 – bāogōng bù bāoliào – chỉ nhận thầu nhân công – labor-only contract |
| 2517 | 固定总价合同 – gùdìng zǒngjià hétóng – hợp đồng trọn gói cố định – fixed-price contract |
| 2518 | 单价合同 – dānjià hétóng – hợp đồng theo đơn giá – unit-price contract |
| 2519 | 成本加酬金合同 – chéngběn jiā chóujīn hétóng – hợp đồng chi phí cộng phí – cost-plus contract |
| 2520 | 总价合同 – zǒngjià hétóng – hợp đồng tổng giá – lump-sum contract |
| 2521 | 可调价合同 – kě tiáojià hétóng – hợp đồng có thể điều chỉnh giá – adjustable-price contract |
| 2522 | 承包价 – chéngbāojià – giá nhận thầu – contract price |
| 2523 | 合同工程价款 – hétóng gōngchéng jiàkuǎn – giá trị công trình theo hợp đồng – contract construction price |
| 2524 | 暂列金额 – zànliè jīn’é – khoản tiền dự phòng – provisional sum |
| 2525 | 暂估价 – zàngūjià – giá tạm tính – provisional price |
| 2526 | 计日工 – jìrìgōng – công việc tính theo ngày – daywork |
| 2527 | 工程索赔 – gōngchéng suǒpéi – yêu cầu bồi thường công trình – construction claim |
| 2528 | 工期索赔 – gōngqī suǒpéi – yêu cầu gia hạn do chậm tiến độ – extension-of-time claim |
| 2529 | 费用索赔 – fèiyòng suǒpéi – yêu cầu bồi thường chi phí – cost claim |
| 2530 | 索赔依据 – suǒpéi yījù – căn cứ yêu cầu bồi thường – basis of claim |
| 2531 | 索赔证据 – suǒpéi zhèngjù – chứng cứ yêu cầu bồi thường – claim evidence |
| 2532 | 合同履约率 – hétóng lǚyuēlǜ – tỷ lệ thực hiện hợp đồng – contract fulfillment rate |
| 2533 | 及时履约率 – jíshí lǚyuēlǜ – tỷ lệ thực hiện đúng hạn – timely performance rate |
| 2534 | 合同完成率 – hétóng wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành hợp đồng – contract completion rate |
| 2535 | 合同违约率 – hétóng wéiyuēlǜ – tỷ lệ vi phạm hợp đồng – contract default rate |
| 2536 | 合同续约率 – hétóng xùyuēlǜ – tỷ lệ gia hạn hợp đồng – contract renewal rate |
| 2537 | 合同回款率 – hétóng huíkuǎnlǜ – tỷ lệ thu hồi tiền hợp đồng – contract collection rate |
| 2538 | 回款 – huíkuǎn – thu hồi tiền bán hàng – collection of receivables |
| 2539 | 回款计划 – huíkuǎn jìhuà – kế hoạch thu hồi tiền – collection plan |
| 2540 | 回款周期 – huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền – collection cycle |
| 2541 | 回款进度 – huíkuǎn jìndù – tiến độ thu tiền – collection progress |
| 2542 | 回款金额 – huíkuǎn jīn’é – số tiền đã thu – collected amount |
| 2543 | 催收 – cuīshōu – thu hồi công nợ – debt collection |
| 2544 | 应收账款催收 – yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu – thu hồi khoản phải thu – accounts receivable collection |
| 2545 | 欠款催收 – qiànkuǎn cuīshōu – thu hồi khoản nợ – debt collection |
| 2546 | 催收通知 – cuīshōu tōngzhī – thông báo thu hồi công nợ – collection notice |
| 2547 | 催收函 – cuīshōuhán – thư đòi nợ – collection letter |
| 2548 | 催收记录 – cuīshōu jìlù – hồ sơ đòi nợ – collection record |
| 2549 | 催收措施 – cuīshōu cuòshī – biện pháp thu hồi công nợ – collection measures |
| 2550 | 逾期账款 – yúqī zhàngkuǎn – công nợ quá hạn – overdue receivable |
| 2551 | 坏账 – huàizhàng – nợ xấu – bad debt |
| 2552 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – tổn thất nợ xấu – bad debt loss |
| 2553 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – allowance for doubtful accounts |
| 2554 | 账龄 – zhànglíng – tuổi nợ – aging of receivables |
| 2555 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis |
| 2556 | 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – days overdue |
| 2557 | 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount |
| 2558 | 回款风险 – huíkuǎn fēngxiǎn – rủi ro thu hồi tiền – collection risk |
| 2559 | 客户信用 – kèhù xìnyòng – tín dụng khách hàng – customer credit |
| 2560 | 客户信用评级 – kèhù xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng khách hàng – customer credit rating |
| 2561 | 赊销 – shēxiāo – bán chịu – credit sale |
| 2562 | 赊销额度 – shēxiāo édù – hạn mức bán chịu – credit sales limit |
| 2563 | 赊销期限 – shēxiāo qīxiàn – thời hạn bán chịu – credit term |
| 2564 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast |
| 2565 | 合同现金流 – hétóng xiànjīnliú – dòng tiền hợp đồng – contract cash flow |
| 2566 | 预计收款 – yùjì shōukuǎn – khoản dự kiến thu – expected receipt |
| 2567 | 预计付款 – yùjì fùkuǎn – khoản dự kiến chi – expected payment |
| 2568 | 资金计划 – zījīn jìhuà – kế hoạch vốn – fund plan |
| 2569 | 资金安排 – zījīn ānpái – bố trí nguồn vốn – funding arrangement |
| 2570 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap |
| 2571 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital tied up |
| 2572 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover |
| 2573 | 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi vốn – recovery of funds |
| 2574 | 履约监控 – lǚyuē jiānkòng – giám sát thực hiện hợp đồng – contract performance monitoring |
| 2575 | 合同监控 – hétóng jiānkòng – giám sát hợp đồng – contract monitoring |
| 2576 | 合同节点 – hétóng jiédiǎn – mốc hợp đồng – contract milestone |
| 2577 | 关键节点 – guānjiàn jiédiǎn – mốc quan trọng – key milestone |
| 2578 | 关键日期 – guānjiàn rìqī – ngày quan trọng – key date |
| 2579 | 截止日期 – jiézhǐ rìqī – ngày hết hạn – deadline |
| 2580 | 到期事项 – dàoqī shìxiàng – hạng mục đến hạn – due item |
| 2581 | 逾期事项 – yúqī shìxiàng – hạng mục quá hạn – overdue item |
| 2582 | 履约异常 – lǚyuē yìcháng – bất thường trong thực hiện hợp đồng – performance exception |
| 2583 | 合同异常 – hétóng yìcháng – bất thường hợp đồng – contract exception |
| 2584 | 异常处理 – yìcháng chǔlǐ – xử lý bất thường – exception handling |
| 2585 | 合同风险评审 – hétóng fēngxiǎn píngshěn – đánh giá rủi ro hợp đồng – contract risk review |
| 2586 | 高风险合同 – gāo fēngxiǎn hétóng – hợp đồng rủi ro cao – high-risk contract |
| 2587 | 低风险合同 – dī fēngxiǎn hétóng – hợp đồng rủi ro thấp – low-risk contract |
| 2588 | 风险等级 – fēngxiǎn děngjí – mức độ rủi ro – risk level |
| 2589 | 重大风险 – zhòngdà fēngxiǎn – rủi ro trọng yếu – material risk |
| 2590 | 潜在风险 – qiánzài fēngxiǎn – rủi ro tiềm ẩn – potential risk |
| 2591 | 风险事项 – fēngxiǎn shìxiàng – vấn đề rủi ro – risk item |
| 2592 | 风险清单 – fēngxiǎn qīngdān – danh sách rủi ro – risk register |
| 2593 | 风险台账 – fēngxiǎn táizhàng – sổ theo dõi rủi ro – risk register |
| 2594 | 风险应对 – fēngxiǎn yìngduì – ứng phó rủi ro – risk response |
| 2595 | 风险处置 – fēngxiǎn chǔzhì – xử lý rủi ro – risk treatment |
| 2596 | 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro – risk mitigation |
| 2597 | 风险接受 – fēngxiǎn jiēshòu – chấp nhận rủi ro – risk acceptance |
| 2598 | 风险控制措施 – fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát rủi ro – risk control measures |
| 2599 | 合同风险防控 – hétóng fēngxiǎn fángkòng – phòng và kiểm soát rủi ro hợp đồng – contract risk prevention and control |
| 2600 | 法律风险审查 – fǎlǜ fēngxiǎn shěnchá – rà soát rủi ro pháp lý – legal risk review |
| 2601 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk |
| 2602 | 付款风险 – fùkuǎn fēngxiǎn – rủi ro thanh toán – payment risk |
| 2603 | 收款风险 – shōukuǎn fēngxiǎn – rủi ro thu tiền – collection risk |
| 2604 | 供应风险 – gōngyìng fēngxiǎn – rủi ro cung ứng – supply risk |
| 2605 | 交付风险 – jiāofù fēngxiǎn – rủi ro giao hàng – delivery risk |
| 2606 | 质量风险 – zhìliàng fēngxiǎn – rủi ro chất lượng – quality risk |
| 2607 | 合同模板 – hétóng múbǎn – mẫu hợp đồng – contract template |
| 2608 | 标准条款 – biāozhǔn tiáokuǎn – điều khoản tiêu chuẩn – standard terms |
| 2609 | 通用条款 – tōngyòng tiáokuǎn – điều khoản chung – general terms |
| 2610 | 专用条款 – zhuānyòng tiáokuǎn – điều khoản riêng – special conditions |
| 2611 | 格式条款 – géshì tiáokuǎn – điều khoản mẫu – standard-form clause |
| 2612 | 格式合同 – géshì hétóng – hợp đồng mẫu – standard-form contract |
| 2613 | 非标准合同 – fēi biāozhǔn hétóng – hợp đồng không theo mẫu – non-standard contract |
| 2614 | 非标条款 – fēibiāo tiáokuǎn – điều khoản phi tiêu chuẩn – non-standard clause |
| 2615 | 特殊约定 – tèshū yuēdìng – thỏa thuận đặc biệt – special agreement |
| 2616 | 个性化条款 – gèxìnghuà tiáokuǎn – điều khoản tùy chỉnh – customized clause |
| 2617 | 霸王条款 – bàwáng tiáokuǎn – điều khoản áp đặt/bất công – unfair standard term |
| 2618 | 不公平条款 – bù gōngpíng tiáokuǎn – điều khoản không công bằng – unfair term |
| 2619 | 模糊条款 – móhu tiáokuǎn – điều khoản mơ hồ – ambiguous clause |
| 2620 | 歧义 – qíyì – nghĩa mơ hồ – ambiguity |
| 2621 | 条款歧义 – tiáokuǎn qíyì – sự mơ hồ của điều khoản – clause ambiguity |
| 2622 | 措辞不清 – cuòcí bù qīng – diễn đạt không rõ – unclear wording |
| 2623 | 条款冲突 – tiáokuǎn chōngtū – xung đột điều khoản – conflict of clauses |
| 2624 | 条款遗漏 – tiáokuǎn yílòu – bỏ sót điều khoản – omission of clause |
| 2625 | 合同漏洞 – hétóng lòudòng – lỗ hổng hợp đồng – contractual loophole |
| 2626 | 法律漏洞 – fǎlǜ lòudòng – lỗ hổng pháp lý – legal loophole |
| 2627 | 审核意见 – shěnhé yìjiàn – ý kiến kiểm tra – review comments |
| 2628 | 修改意见 – xiūgǎi yìjiàn – ý kiến sửa đổi – revision comments |
| 2629 | 法律意见 – fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý – legal advice |
| 2630 | 风险意见 – fēngxiǎn yìjiàn – ý kiến về rủi ro – risk comments |
| 2631 | 审批意见 – shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt – approval comments |
| 2632 | 会签 – huìqiān – đồng ký/luân chuyển nhiều bộ phận duyệt – countersignature |
| 2633 | 合同会签 – hétóng huìqiān – quy trình các bộ phận cùng duyệt hợp đồng – contract countersignature |
| 2634 | 会签流程 – huìqiān liúchéng – quy trình đồng phê duyệt – countersignature workflow |
| 2635 | 会签部门 – huìqiān bùmén – bộ phận đồng phê duyệt – reviewing department |
| 2636 | 审批通过 – shěnpī tōngguò – được phê duyệt – approved |
| 2637 | 审批驳回 – shěnpī bóhuí – bị từ chối phê duyệt – approval rejected |
| 2638 | 退回修改 – tuìhuí xiūgǎi – trả lại để sửa đổi – returned for revision |
| 2639 | 重新提交 – chóngxīn tíjiāo – nộp lại – resubmit |
| 2640 | 提交审批 – tíjiāo shěnpī – trình phê duyệt – submit for approval |
| 2641 | 提交审核 – tíjiāo shěnhé – trình kiểm tra – submit for review |
| 2642 | 合同审批表 – hétóng shěnpībiǎo – phiếu phê duyệt hợp đồng – contract approval form |
| 2643 | 合同审查表 – hétóng shěnchábiǎo – phiếu rà soát hợp đồng – contract review form |
| 2644 | 审批记录 – shěnpī jìlù – lịch sử phê duyệt – approval record |
| 2645 | 合同用印 – hétóng yòngyìn – đóng dấu hợp đồng – contract sealing |
| 2646 | 用印申请 – yòngyìn shēnqǐng – đề nghị sử dụng con dấu – seal-use application |
| 2647 | 用印审批 – yòngyìn shěnpī – phê duyệt đóng dấu – seal-use approval |
| 2648 | 盖合同章 – gài hétóngzhāng – đóng dấu hợp đồng – affix contract seal |
| 2649 | 盖公章 – gài gōngzhāng – đóng dấu công ty – affix company seal |
| 2650 | 骑缝盖章 – qífèng gàizhāng – đóng dấu giáp lai – affix cross-page seal |
| 2651 | 加盖印章 – jiāgài yìnzhāng – đóng thêm con dấu – affix a seal |
| 2652 | 印章管理 – yìnzhāng guǎnlǐ – quản lý con dấu – seal management |
| 2653 | 合同领取 – hétóng lǐngqǔ – nhận hợp đồng – collection of contract |
| 2654 | 合同寄送 – hétóng jìsòng – gửi hợp đồng – dispatch of contract |
| 2655 | 合同邮寄 – hétóng yóujì – gửi hợp đồng qua bưu điện – mailing of contract |
| 2656 | 合同回签 – hétóng huíqiān – bên kia ký rồi gửi lại – countersigned contract return |
| 2657 | 回签件 – huíqiānjiàn – bản hợp đồng đã ký gửi lại – countersigned copy |
| 2658 | 签署完成 – qiānshǔ wánchéng – hoàn thành việc ký – execution completed |
| 2659 | 双方签署完毕 – shuāngfāng qiānshǔ wánbì – hai bên đã ký hoàn tất – fully executed by both parties |
| 2660 | 原件返还 – yuánjiàn fǎnhuán – hoàn trả bản gốc – return of original |
| 2661 | 原件保存 – yuánjiàn bǎocún – lưu giữ bản gốc – retention of original |
| 2662 | 合同移交 – hétóng yíjiāo – bàn giao hợp đồng – contract handover |
| 2663 | 合同档案管理 – hétóng dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ hợp đồng – contract records management |
| 2664 | 合同文件夹 – hétóng wénjiànjiā – hồ sơ/thư mục hợp đồng – contract folder |
| 2665 | 合同归档日期 – hétóng guīdàng rìqī – ngày lưu trữ hợp đồng – contract archive date |
| 2666 | 档案编号 – dàng’àn biānhào – số hồ sơ – archive number |
| 2667 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ – records custody |
| 2668 | 保管期限 – bǎoguǎn qīxiàn – thời hạn bảo quản – retention period |
| 2669 | 永久保存 – yǒngjiǔ bǎocún – lưu trữ vĩnh viễn – permanent retention |
| 2670 | 到期销毁 – dàoqī xiāohuǐ – tiêu hủy khi hết thời hạn lưu – destroy upon expiry |
| 2671 | 销毁记录 – xiāohuǐ jìlù – biên bản tiêu hủy – destruction record |
| 2672 | 合同查询 – hétóng cháxún – tra cứu hợp đồng – contract search |
| 2673 | 合同检索 – hétóng jiǎnsuǒ – tìm kiếm hợp đồng – contract retrieval |
| 2674 | 合同统计 – hétóng tǒngjì – thống kê hợp đồng – contract statistics |
| 2675 | 合同分析 – hétóng fēnxī – phân tích hợp đồng – contract analysis |
| 2676 | 合同报表 – hétóng bàobiǎo – báo cáo hợp đồng – contract report |
| 2677 | 合同汇总 – hétóng huìzǒng – tổng hợp hợp đồng – contract summary |
| 2678 | 合同数量 – hétóng shùliàng – số lượng hợp đồng – number of contracts |
| 2679 | 合同总金额 – hétóng zǒng jīn’é – tổng giá trị hợp đồng – total contract amount |
| 2680 | 新增合同 – xīnzēng hétóng – hợp đồng mới – new contract |
| 2681 | 存量合同 – cúnliàng hétóng – hợp đồng hiện hữu – existing contracts |
| 2682 | 历史合同 – lìshǐ hétóng – hợp đồng trước đây – historical contract |
| 2683 | 合同数字化 – hétóng shùzìhuà – số hóa hợp đồng – contract digitization |
| 2684 | 电子合同管理 – diànzǐ hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng điện tử – electronic contract management |
| 2685 | 合同管理系统 – hétóng guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý hợp đồng – contract management system |
| 2686 | 电子审批 – diànzǐ shěnpī – phê duyệt điện tử – electronic approval |
| 2687 | 线上签约 – xiànshàng qiānyuē – ký hợp đồng trực tuyến – online contracting |
| 2688 | 在线签署 – zàixiàn qiānshǔ – ký trực tuyến – online signing |
| 2689 | 身份核验 – shēnfèn héyàn – xác minh danh tính – identity verification |
| 2690 | 实名认证 – shímíng rènzhèng – xác thực danh tính thật – real-name authentication |
| 2691 | 时间戳 – shíjiānchuō – dấu thời gian – timestamp |
| 2692 | 电子证据 – diànzǐ zhèngjù – chứng cứ điện tử – electronic evidence |
| 2693 | 电子存证 – diànzǐ cúnzhèng – lưu chứng cứ điện tử – electronic evidence preservation |
| 2694 | 合同智能审查 – hétóng zhìnéng shěnchá – rà soát hợp đồng thông minh – intelligent contract review |
| 2695 | 条款识别 – tiáokuǎn shíbié – nhận diện điều khoản – clause recognition |
| 2696 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro – risk identification |
| 2697 | 风险标记 – fēngxiǎn biāojì – đánh dấu rủi ro – risk flagging |
| 2698 | 关键条款提取 – guānjiàn tiáokuǎn tíqǔ – trích xuất điều khoản quan trọng – key clause extraction |
| 2699 | 合同信息提取 – hétóng xìnxī tíqǔ – trích xuất thông tin hợp đồng – contract data extraction |
| 2700 | 自动提醒 – zìdòng tíxǐng – nhắc tự động – automatic reminder |
| 2701 | 到期自动提醒 – dàoqī zìdòng tíxǐng – tự động nhắc khi sắp hết hạn – automatic expiry reminder |
| 2702 | 合同履约预警 – hétóng lǚyuē yùjǐng – cảnh báo việc thực hiện hợp đồng – performance alert |
| 2703 | 付款到期预警 – fùkuǎn dàoqī yùjǐng – cảnh báo đến hạn thanh toán – payment due alert |
| 2704 | 交货到期预警 – jiāohuò dàoqī yùjǐng – cảnh báo đến hạn giao hàng – delivery due alert |
| 2705 | 保证金到期提醒 – bǎozhèngjīn dàoqī tíxǐng – nhắc đến hạn tiền bảo đảm – security deposit expiry reminder |
| 2706 | 保函到期提醒 – bǎohán dàoqī tíxǐng – nhắc bảo lãnh sắp hết hạn – guarantee expiry reminder |
| 2707 | 质保期到期提醒 – zhìbǎoqī dàoqī tíxǐng – nhắc hết thời hạn bảo hành – warranty expiry reminder |
| 2708 | 续约到期提醒 – xùyuē dàoqī tíxǐng – nhắc thời điểm gia hạn – renewal due reminder |
| 2709 | 供应中断 – gōngyìng zhōngduàn – gián đoạn nguồn cung – supply disruption |
| 2710 | 供应不足 – gōngyìng bùzú – cung ứng không đủ – insufficient supply |
| 2711 | 供应延迟 – gōngyìng yánchí – chậm cung ứng – supply delay |
| 2712 | 产能不足 – chǎnnéng bùzú – thiếu năng lực sản xuất – insufficient production capacity |
| 2713 | 原料短缺 – yuánliào duǎnquē – thiếu nguyên liệu – raw material shortage |
| 2714 | 交付中断 – jiāofù zhōngduàn – gián đoạn giao hàng – delivery interruption |
| 2715 | 供应链风险 – gōngyìngliàn fēngxiǎn – rủi ro chuỗi cung ứng – supply chain risk |
| 2716 | 供应链中断 – gōngyìngliàn zhōngduàn – gián đoạn chuỗi cung ứng – supply chain disruption |
| 2717 | 替代供应商 – tìdài gōngyìngshāng – nhà cung cấp thay thế – alternative supplier |
| 2718 | 备用供应商 – bèiyòng gōngyìngshāng – nhà cung cấp dự phòng – backup supplier |
| 2719 | 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock |
| 2720 | 库存水平 – kùcún shuǐpíng – mức tồn kho – inventory level |
| 2721 | 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum inventory |
| 2722 | 库存不足 – kùcún bùzú – tồn kho không đủ – insufficient inventory |
| 2723 | 库存积压 – kùcún jīyā – tồn kho ứ đọng – excess inventory |
| 2724 | 库存周转 – kùcún zhōuzhuǎn – vòng quay tồn kho – inventory turnover |
| 2725 | 库存责任 – kùcún zérèn – trách nhiệm về hàng tồn kho – inventory responsibility |
| 2726 | 所有权风险 – suǒyǒuquán fēngxiǎn – rủi ro về quyền sở hữu – ownership risk |
| 2727 | 第三方权利 – dìsānfāng quánlì – quyền của bên thứ ba – third-party rights |
| 2728 | 权利瑕疵 – quánlì xiácī – khiếm khuyết về quyền sở hữu – defect in title |
| 2729 | 所有权瑕疵 – suǒyǒuquán xiácī – khiếm khuyết quyền sở hữu – title defect |
| 2730 | 权属证明 – quánshǔ zhèngmíng – giấy tờ chứng minh quyền sở hữu – proof of title |
| 2731 | 产权 – chǎnquán – quyền tài sản – property rights |
| 2732 | 产权证明 – chǎnquán zhèngmíng – chứng nhận quyền tài sản – certificate of title |
| 2733 | 权属清晰 – quánshǔ qīngxī – quyền sở hữu rõ ràng – clear title |
| 2734 | 无权利负担 – wú quánlì fùdān – không bị ràng buộc bởi quyền của bên khác – free of encumbrances |
| 2735 | 权利负担 – quánlì fùdān – quyền/lợi ích của bên thứ ba đè lên tài sản – encumbrance |
| 2736 | 抵押登记 – dǐyā dēngjì – đăng ký thế chấp – mortgage registration |
| 2737 | 质押登记 – zhìyā dēngjì – đăng ký cầm cố – pledge registration |
| 2738 | 担保登记 – dānbǎo dēngjì – đăng ký biện pháp bảo đảm – security registration |
| 2739 | 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo đảm – scope of security |
| 2740 | 担保期限 – dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo đảm – security period |
| 2741 | 担保金额 – dānbǎo jīn’é – giá trị bảo đảm – secured amount |
| 2742 | 担保财产 – dānbǎo cáichǎn – tài sản bảo đảm – secured property |
| 2743 | 担保价值 – dānbǎo jiàzhí – giá trị tài sản bảo đảm – collateral value |
| 2744 | 处置担保物 – chǔzhì dānbǎowù – xử lý tài sản bảo đảm – dispose of collateral |
| 2745 | 实现担保权 – shíxiàn dānbǎoquán – thực hiện quyền đối với tài sản bảo đảm – enforce security interest |
| 2746 | 保函金额 – bǎohán jīn’é – giá trị thư bảo lãnh – guarantee amount |
| 2747 | 保函有效期 – bǎohán yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực bảo lãnh – guarantee validity period |
| 2748 | 保函受益人 – bǎohán shòuyìrén – người thụ hưởng bảo lãnh – guarantee beneficiary |
| 2749 | 保函申请人 – bǎohán shēnqǐngrén – người yêu cầu phát hành bảo lãnh – guarantee applicant |
| 2750 | 见索即付保函 – jiàn suǒ jí fù bǎohán – bảo lãnh trả tiền theo yêu cầu – demand guarantee |
| 2751 | 无条件保函 – wú tiáojiàn bǎohán – bảo lãnh vô điều kiện – unconditional guarantee |
| 2752 | 有条件保函 – yǒu tiáojiàn bǎohán – bảo lãnh có điều kiện – conditional guarantee |
| 2753 | 保函索赔 – bǎohán suǒpéi – yêu cầu thanh toán bảo lãnh – guarantee claim |
| 2754 | 保函延期 – bǎohán yánqī – gia hạn thư bảo lãnh – guarantee extension |
| 2755 | 保函释放 – bǎohán shìfàng – giải tỏa bảo lãnh – release of guarantee |
| 2756 | 提货 – tíhuò – nhận hàng – take delivery |
| 2757 | 提货单 – tíhuòdān – lệnh giao/nhận hàng – delivery order |
| 2758 | 提货地点 – tíhuò dìdiǎn – địa điểm nhận hàng – pickup location |
| 2759 | 自提 – zìtí – tự đến nhận hàng – self-pickup |
| 2760 | 送货上门 – sònghuò shàngmén – giao tận nơi – door-to-door delivery |
| 2761 | 指定地点交货 – zhǐdìng dìdiǎn jiāohuò – giao tại địa điểm chỉ định – delivery at designated place |
| 2762 | 指定仓库 – zhǐdìng cāngkù – kho chỉ định – designated warehouse |
| 2763 | 仓库交货 – cāngkù jiāohuò – giao hàng tại kho – warehouse delivery |
| 2764 | 工厂交货 – gōngchǎng jiāohuò – giao hàng tại nhà máy – factory delivery |
| 2765 | 现场交货 – xiànchǎng jiāohuò – giao hàng tại hiện trường – on-site delivery |
| 2766 | 装卸 – zhuāngxiè – bốc xếp – loading and unloading |
| 2767 | 装货 – zhuānghuò – bốc hàng – loading |
| 2768 | 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unloading |
| 2769 | 装卸费 – zhuāngxièfèi – phí bốc xếp – loading and unloading fee |
| 2770 | 仓储费 – cāngchǔfèi – phí lưu kho – storage fee |
| 2771 | 滞箱费 – zhìxiāngfèi – phí lưu container – detention fee |
| 2772 | 滞港费 – zhìgǎngfèi – phí lưu cảng – demurrage |
| 2773 | 码头费 – mǎtóufèi – phí cảng – terminal charge |
| 2774 | 报关费 – bàoguānfèi – phí khai hải quan – customs brokerage fee |
| 2775 | 清关费 – qīngguānfèi – phí thông quan – customs clearance fee |
| 2776 | 保险费承担 – bǎoxiǎnfèi chéngdān – chịu phí bảo hiểm – bearing of insurance premium |
| 2777 | 运费承担 – yùnfèi chéngdān – chịu cước vận chuyển – bearing of freight |
| 2778 | 包装责任 – bāozhuāng zérèn – trách nhiệm đóng gói – packaging responsibility |
| 2779 | 包装要求 – bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói – packaging requirements |
| 2780 | 防潮包装 – fángcháo bāozhuāng – đóng gói chống ẩm – moisture-proof packaging |
| 2781 | 防水包装 – fángshuǐ bāozhuāng – đóng gói chống nước – waterproof packaging |
| 2782 | 防震包装 – fángzhèn bāozhuāng – đóng gói chống sốc – shockproof packaging |
| 2783 | 出口包装 – chūkǒu bāozhuāng – bao bì xuất khẩu – export packaging |
| 2784 | 木箱包装 – mùxiāng bāozhuāng – đóng thùng gỗ – wooden case packing |
| 2785 | 纸箱包装 – zhǐxiāng bāozhuāng – đóng thùng carton – carton packing |
| 2786 | 托盘包装 – tuōpán bāozhuāng – đóng hàng trên pallet – palletized packing |
| 2787 | 包装标识 – bāozhuāng biāozhì – ký hiệu trên bao bì – packaging marks |
| 2788 | 运输标志 – yùnshū biāozhì – ký mã hiệu vận chuyển – shipping marks |
| 2789 | 唛头 – màitóu – ký mã hiệu hàng hóa – shipping mark |
| 2790 | 标签 – biāoqiān – nhãn – label |
| 2791 | 产品标签 – chǎnpǐn biāoqiān – nhãn sản phẩm – product label |
| 2792 | 警示标识 – jǐngshì biāozhì – nhãn cảnh báo – warning mark |
| 2793 | 原产地标识 – yuánchǎndì biāozhì – nhãn xuất xứ – country-of-origin marking |
| 2794 | 批次标识 – pīcì biāozhì – ký hiệu lô – batch identification |
| 2795 | 序列号 – xùlièhào – số sê-ri – serial number |
| 2796 | 产品编码 – chǎnpǐn biānmǎ – mã sản phẩm – product code |
| 2797 | 货号 – huòhào – mã hàng – item number |
| 2798 | 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode |
| 2799 | 交货误差 – jiāohuò wùchā – sai số giao hàng – delivery tolerance |
| 2800 | 数量误差 – shùliàng wùchā – sai số số lượng – quantity tolerance |
| 2801 | 重量误差 – zhòngliàng wùchā – sai số trọng lượng – weight tolerance |
| 2802 | 允许误差 – yǔnxǔ wùchā – sai số cho phép – permitted tolerance |
| 2803 | 合理损耗 – hélǐ sǔnhào – hao hụt hợp lý – reasonable loss |
| 2804 | 自然损耗 – zìrán sǔnhào – hao hụt tự nhiên – natural loss |
| 2805 | 损耗率 – sǔnhàolǜ – tỷ lệ hao hụt – loss rate |
| 2806 | 数量短缺 – shùliàng duǎnquē – thiếu số lượng – quantity shortage |
| 2807 | 重量短缺 – zhòngliàng duǎnquē – thiếu trọng lượng – weight shortage |
| 2808 | 货物灭失 – huòwù mièshī – mất hàng – loss of goods |
| 2809 | 货物毁损 – huòwù huǐsǔn – hàng hóa bị hư hỏng – damage to goods |
| 2810 | 包装破损 – bāozhuāng pòsǔn – bao bì bị hỏng – damaged packaging |
| 2811 | 运输损坏 – yùnshū sǔnhuài – hư hỏng trong vận chuyển – transit damage |
| 2812 | 货物污染 – huòwù wūrǎn – hàng hóa bị nhiễm bẩn – goods contamination |
| 2813 | 受潮 – shòucháo – bị ẩm – moisture damage |
| 2814 | 变质 – biànzhì – biến chất – deterioration |
| 2815 | 过期 – guòqī – hết hạn – expired |
| 2816 | 保质期 – bǎozhìqī – hạn sử dụng – shelf life |
| 2817 | 剩余保质期 – shèngyú bǎozhìqī – hạn sử dụng còn lại – remaining shelf life |
| 2818 | 退换货 – tuìhuànhuò – đổi trả hàng – returns and exchanges |
| 2819 | 退换货条件 – tuìhuànhuò tiáojiàn – điều kiện đổi trả – return and exchange conditions |
| 2820 | 退换货期限 – tuìhuànhuò qīxiàn – thời hạn đổi trả – return period |
| 2821 | 退货运费 – tuìhuò yùnfèi – phí vận chuyển trả hàng – return freight |
| 2822 | 退货责任 – tuìhuò zérèn – trách nhiệm trả hàng – return responsibility |
| 2823 | 换货责任 – huànhuò zérèn – trách nhiệm đổi hàng – replacement responsibility |
| 2824 | 拒收货物 – jùshōu huòwù – từ chối nhận hàng – reject goods |
| 2825 | 不合格品处理 – bù hégépǐn chǔlǐ – xử lý hàng không đạt tiêu chuẩn – handling of non-conforming goods |
| 2826 | 报废 – bàofèi – loại bỏ/phế bỏ – scrap |
| 2827 | 报废处理 – bàofèi chǔlǐ – xử lý hàng phế – scrapping |
| 2828 | 召回 – zhàohuí – thu hồi sản phẩm – recall |
| 2829 | 产品召回 – chǎnpǐn zhàohuí – thu hồi sản phẩm – product recall |
| 2830 | 召回费用 – zhàohuí fèiyòng – chi phí thu hồi – recall cost |
| 2831 | 召回责任 – zhàohuí zérèn – trách nhiệm thu hồi – recall liability |
| 2832 | 缺陷产品 – quēxiàn chǎnpǐn – sản phẩm có khuyết tật – defective product |
| 2833 | 安全缺陷 – ānquán quēxiàn – lỗi an toàn – safety defect |
| 2834 | 产品责任 – chǎnpǐn zérèn – trách nhiệm sản phẩm – product liability |
| 2835 | 产品责任险 – chǎnpǐn zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm – product liability insurance |
| 2836 | 第三方损害 – dìsānfāng sǔnhài – thiệt hại cho bên thứ ba – third-party damage |
| 2837 | 人身损害 – rénshēn sǔnhài – thiệt hại về người – personal injury |
| 2838 | 财产损害 – cáichǎn sǔnhài – thiệt hại tài sản – property damage |
| 2839 | 赔偿第三方损失 – péicháng dìsānfāng sǔnshī – bồi thường thiệt hại cho bên thứ ba – indemnify third-party losses |
| 2840 | 第三方索赔 – dìsānfāng suǒpéi – yêu cầu bồi thường của bên thứ ba – third-party claim |
| 2841 | 第三方诉讼 – dìsānfāng sùsòng – vụ kiện từ bên thứ ba – third-party litigation |
| 2842 | 第三方投诉 – dìsānfāng tóusù – khiếu nại từ bên thứ ba – third-party complaint |
| 2843 | 第三方责任 – dìsānfāng zérèn – trách nhiệm đối với bên thứ ba – third-party liability |
| 2844 | 第三方费用 – dìsānfāng fèiyòng – chi phí cho bên thứ ba – third-party costs |
| 2845 | 赔偿义务人 – péicháng yìwùrén – bên có nghĩa vụ bồi thường – indemnifying party |
| 2846 | 被赔偿方 – bèi péichángfāng – bên được bồi thường – indemnified party |
| 2847 | 赔偿方 – péichángfāng – bên bồi thường – indemnifying party |
| 2848 | 补偿方 – bǔchángfāng – bên bồi hoàn – compensating party |
| 2849 | 补偿义务 – bǔcháng yìwù – nghĩa vụ bồi hoàn – indemnification obligation |
| 2850 | 补偿金额 – bǔcháng jīn’é – số tiền bồi hoàn – indemnity amount |
| 2851 | 补偿范围 – bǔcháng fànwéi – phạm vi bồi hoàn – scope of indemnity |
| 2852 | 损害赔偿责任 – sǔnhài péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường thiệt hại – liability for damages |
| 2853 | 违约损害赔偿 – wéiyuē sǔnhài péicháng – bồi thường thiệt hại do vi phạm – damages for breach |
| 2854 | 实际履行请求 – shíjì lǚxíng qǐngqiú – yêu cầu tiếp tục thực hiện nghĩa vụ – claim for specific performance |
| 2855 | 强制履行 – qiángzhì lǚxíng – buộc thực hiện nghĩa vụ – specific performance |
| 2856 | 替代履行 – tìdài lǚxíng – thực hiện thay thế – substitute performance |
| 2857 | 代履行 – dài lǚxíng – bên khác thực hiện thay – performance by substitute |
| 2858 | 减价 – jiǎnjià – giảm giá – price reduction |
| 2859 | 要求减价 – yāoqiú jiǎnjià – yêu cầu giảm giá – demand price reduction |
| 2860 | 修理 – xiūlǐ – sửa chữa – repair |
| 2861 | 重作 – chóngzuò – làm lại – redo |
| 2862 | 更换 – gēnghuàn – thay thế – replace |
| 2863 | 退货退款 – tuìhuò tuìkuǎn – trả hàng hoàn tiền – return and refund |
| 2864 | 继续履约 – jìxù lǚyuē – tiếp tục thực hiện hợp đồng – continue contractual performance |
| 2865 | 停止履约 – tíngzhǐ lǚyuē – ngừng thực hiện hợp đồng – cease performance |
| 2866 | 履约补救 – lǚyuē bǔjiù – khắc phục việc thực hiện – performance remedy |
| 2867 | 付款争议 – fùkuǎn zhēngyì – tranh chấp thanh toán – payment dispute |
| 2868 | 价格争议 – jiàgé zhēngyì – tranh chấp về giá – price dispute |
| 2869 | 质量争议 – zhìliàng zhēngyì – tranh chấp chất lượng – quality dispute |
| 2870 | 交货争议 – jiāohuò zhēngyì – tranh chấp giao hàng – delivery dispute |
| 2871 | 验收争议 – yànshōu zhēngyì – tranh chấp nghiệm thu – acceptance dispute |
| 2872 | 发票争议 – fāpiào zhēngyì – tranh chấp hóa đơn – invoice dispute |
| 2873 | 知识产权争议 – zhīshi chǎnquán zhēngyì – tranh chấp sở hữu trí tuệ – intellectual property dispute |
| 2874 | 代理争议 – dàilǐ zhēngyì – tranh chấp đại lý – agency dispute |
| 2875 | 合同解释争议 – hétóng jiěshì zhēngyì – tranh chấp giải thích hợp đồng – contract interpretation dispute |
| 2876 | 争议协商期 – zhēngyì xiéshāngqī – thời hạn thương lượng tranh chấp – negotiation period |
| 2877 | 争议通知 – zhēngyì tōngzhī – thông báo tranh chấp – dispute notice |
| 2878 | 提出异议 – tíchū yìyì – đưa ra ý kiến phản đối – raise an objection |
| 2879 | 异议期限 – yìyì qīxiàn – thời hạn phản đối – objection period |
| 2880 | 书面异议 – shūmiàn yìyì – phản đối bằng văn bản – written objection |
| 2881 | 异议处理 – yìyì chǔlǐ – xử lý phản đối – handling of objection |
| 2882 | 无异议 – wú yìyì – không có phản đối – no objection |
| 2883 | 视为接受 – shìwéi jiēshòu – được coi là đã chấp nhận – deemed accepted |
| 2884 | 视为确认 – shìwéi quèrèn – được coi là đã xác nhận – deemed confirmed |
| 2885 | 调解协议 – tiáojiě xiéyì – thỏa thuận hòa giải – mediation agreement |
| 2886 | 和解协议 – héjiě xiéyì – thỏa thuận dàn xếp – settlement agreement |
| 2887 | 和解金额 – héjiě jīn’é – số tiền dàn xếp – settlement amount |
| 2888 | 和解条件 – héjiě tiáojiàn – điều kiện dàn xếp – settlement terms |
| 2889 | 达成和解 – dáchéng héjiě – đạt được thỏa thuận hòa giải – reach a settlement |
| 2890 | 撤回诉讼 – chèhuí sùsòng – rút đơn kiện – withdraw litigation |
| 2891 | 撤回仲裁申请 – chèhuí zhòngcái shēnqǐng – rút yêu cầu trọng tài – withdraw arbitration application |
| 2892 | 放弃索赔 – fàngqì suǒpéi – từ bỏ yêu cầu bồi thường – waive claim |
| 2893 | 互不追究 – hù bù zhuījiū – hai bên không truy cứu trách nhiệm lẫn nhau – mutual release of liability |
| 2894 | 最终解决 – zuìzhōng jiějué – giải quyết dứt điểm – final resolution |
| 2895 | 一次性解决 – yícìxìng jiějué – giải quyết một lần dứt điểm – full and final settlement |
| 2896 | 最终和解 – zuìzhōng héjiě – dàn xếp cuối cùng – final settlement |
| 2897 | 权利义务结清 – quánlì yìwù jiéqīng – thanh toán và kết thúc toàn bộ quyền nghĩa vụ – full discharge of rights and obligations |
| 2898 | 互相免责 – hùxiāng miǎnzé – miễn trách nhiệm cho nhau – mutual release |
| 2899 | 不再追偿 – bù zài zhuīcháng – không tiếp tục yêu cầu bồi hoàn – no further recourse |
| 2900 | 不再主张权利 – bù zài zhǔzhāng quánlì – không tiếp tục yêu cầu quyền lợi – no further claims |
| 2901 | 证据效力 – zhèngjù xiàolì – giá trị chứng cứ – evidentiary effect |
| 2902 | 证据链 – zhèngjùliàn – chuỗi chứng cứ – chain of evidence |
| 2903 | 原始证据 – yuánshǐ zhèngjù – chứng cứ gốc – original evidence |
| 2904 | 电子邮件证据 – diànzǐ yóujiàn zhèngjù – chứng cứ email – email evidence |
| 2905 | 聊天记录 – liáotiān jìlù – lịch sử tin nhắn – chat records |
| 2906 | 录音 – lùyīn – ghi âm – audio recording |
| 2907 | 录像 – lùxiàng – video ghi hình – video recording |
| 2908 | 签收凭证 – qiānshōu píngzhèng – chứng từ ký nhận – proof of receipt |
| 2909 | 物流记录 – wùliú jìlù – lịch sử logistics – logistics record |
| 2910 | 快递记录 – kuàidì jìlù – lịch sử chuyển phát – courier record |
| 2911 | 合同原始资料 – hétóng yuánshǐ zīliào – hồ sơ gốc của hợp đồng – original contract records |
| 2912 | 谈判资料 – tánpàn zīliào – tài liệu đàm phán – negotiation materials |
| 2913 | 报价资料 – bàojià zīliào – hồ sơ báo giá – quotation documents |
| 2914 | 招投标资料 – zhāotóubiāo zīliào – hồ sơ đấu thầu – tendering documents |
| 2915 | 订单资料 – dìngdān zīliào – hồ sơ đơn hàng – order documents |
| 2916 | 履约资料 – lǚyuē zīliào – hồ sơ thực hiện hợp đồng – performance documents |
| 2917 | 争议资料 – zhēngyì zīliào – hồ sơ tranh chấp – dispute documents |
| 2918 | 审计资料 – shěnjì zīliào – hồ sơ kiểm toán – audit documents |
| 2919 | 审计记录 – shěnjì jìlù – hồ sơ kiểm toán – audit record |
| 2920 | 审计发现 – shěnjì fāxiàn – phát hiện kiểm toán – audit finding |
| 2921 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – ý kiến kiểm toán – audit opinion |
| 2922 | 审计整改 – shěnjì zhěnggǎi – khắc phục vấn đề kiểm toán – audit remediation |
| 2923 | 合同合规检查 – hétóng hégé jiǎnchá – kiểm tra tuân thủ hợp đồng – contract compliance inspection |
| 2924 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ – internal control |
| 2925 | 合同内控 – hétóng nèikòng – kiểm soát nội bộ về hợp đồng – contract internal control |
| 2926 | 授权控制 – shòuquán kòngzhì – kiểm soát ủy quyền – authorization control |
| 2927 | 审批控制 – shěnpī kòngzhì – kiểm soát phê duyệt – approval control |
| 2928 | 职责分离 – zhízé fēnlí – phân tách nhiệm vụ – segregation of duties |
| 2929 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – quản lý quyền hạn – authority management |
| 2930 | 合同权限 – hétóng quánxiàn – quyền hạn liên quan hợp đồng – contract authority |
| 2931 | 签约权限 – qiānyuē quánxiàn – quyền hạn ký kết – signing authority |
| 2932 | 付款权限 – fùkuǎn quánxiàn – quyền phê duyệt thanh toán – payment authority |
| 2933 | 审批额度 – shěnpī édù – hạn mức phê duyệt – approval limit |
| 2934 | 超权限审批 – chāo quánxiàn shěnpī – phê duyệt vượt thẩm quyền – approval beyond authority |
| 2935 | 越级审批 – yuèjí shěnpī – phê duyệt vượt cấp – bypass approval hierarchy |
| 2936 | 合同年度计划 – hétóng niándù jìhuà – kế hoạch hợp đồng hàng năm – annual contract plan |
| 2937 | 年度采购计划 – niándù cǎigòu jìhuà – kế hoạch mua hàng năm – annual procurement plan |
| 2938 | 年度供应计划 – niándù gōngyìng jìhuà – kế hoạch cung ứng năm – annual supply plan |
| 2939 | 年度销售计划 – niándù xiāoshòu jìhuà – kế hoạch bán hàng năm – annual sales plan |
| 2940 | 年度预算 – niándù yùsuàn – ngân sách năm – annual budget |
| 2941 | 合同预算控制 – hétóng yùsuàn kòngzhì – kiểm soát ngân sách hợp đồng – contract budget control |
| 2942 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – thực hiện ngân sách – budget execution |
| 2943 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – điều chỉnh ngân sách – budget adjustment |
| 2944 | 预算余额 – yùsuàn yú’é – ngân sách còn lại – budget balance |
| 2945 | 采购节省 – cǎigòu jiéshěng – khoản tiết kiệm mua hàng – procurement savings |
| 2946 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí – cost saving |
| 2947 | 降本 – jiàngběn – giảm chi phí – cost reduction |
| 2948 | 降本增效 – jiàngběn zēngxiào – giảm chi phí, tăng hiệu quả – reduce costs and improve efficiency |
| 2949 | 采购降本 – cǎigòu jiàngběn – giảm chi phí mua hàng – procurement cost reduction |
| 2950 | 议价空间 – yìjià kōngjiān – dư địa thương lượng giá – room for price negotiation |
| 2951 | 成本优势 – chéngběn yōushì – lợi thế chi phí – cost advantage |
| 2952 | 价格竞争力 – jiàgé jìngzhēnglì – sức cạnh tranh về giá – price competitiveness |
| 2953 | 合同经济效益 – hétóng jīngjì xiàoyì – hiệu quả kinh tế của hợp đồng – economic benefit of contract |
| 2954 | 项目收益 – xiàngmù shōuyì – lợi nhuận dự án – project return |
| 2955 | 投资回报 – tóuzī huíbào – lợi tức đầu tư – return on investment |
| 2956 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – tỷ suất hoàn vốn – return on investment rate |
| 2957 | 盈亏平衡 – yíngkuī pínghéng – hòa vốn – break-even |
| 2958 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéngdiǎn – điểm hòa vốn – break-even point |
| 2959 | 合同毛利 – hétóng máolì – lợi nhuận gộp hợp đồng – contract gross profit |
| 2960 | 合同毛利率 – hétóng máolìlǜ – biên lợi nhuận gộp hợp đồng – contract gross margin |
| 2961 | 合同净利润 – hétóng jìnglìrùn – lợi nhuận ròng hợp đồng – contract net profit |
| 2962 | 亏损合同 – kuīsǔn hétóng – hợp đồng bị lỗ – loss-making contract |
| 2963 | 亏损项目 – kuīsǔn xiàngmù – dự án bị lỗ – loss-making project |
| 2964 | 预期亏损 – yùqī kuīsǔn – khoản lỗ dự kiến – expected loss |
| 2965 | 合同亏损 – hétóng kuīsǔn – lỗ từ hợp đồng – contract loss |
| 2966 | 成本倒挂 – chéngběn dàoguà – chi phí cao hơn giá bán – cost-price inversion |
| 2967 | 毛利下降 – máolì xiàjiàng – lợi nhuận gộp giảm – decline in gross profit |
| 2968 | 利润压缩 – lìrùn yāsuō – biên lợi nhuận bị thu hẹp – margin compression |
| 2969 | 重新议价 – chóngxīn yìjià – thương lượng lại giá – renegotiate price |
| 2970 | 供应协议 – gōngyìng xiéyì – thỏa thuận cung ứng – supply agreement |
| 2971 | 采购协议 – cǎigòu xiéyì – thỏa thuận mua hàng – procurement agreement |
| 2972 | 销售协议 – xiāoshòu xiéyì – thỏa thuận bán hàng – sales agreement |
| 2973 | 经销合同 – jīngxiāo hétóng – hợp đồng phân phối – distribution contract |
| 2974 | 分销协议 – fēnxiāo xiéyì – thỏa thuận phân phối – distribution agreement |
| 2975 | 特许经营合同 – tèxǔ jīngyíng hétóng – hợp đồng nhượng quyền thương mại – franchise agreement |
| 2976 | 加盟合同 – jiāméng hétóng – hợp đồng nhượng quyền/gia nhập hệ thống – franchise agreement |
| 2977 | 品牌合作协议 – pǐnpái hézuò xiéyì – thỏa thuận hợp tác thương hiệu – brand cooperation agreement |
| 2978 | 联合营销协议 – liánhé yíngxiāo xiéyì – thỏa thuận tiếp thị chung – co-marketing agreement |
| 2979 | 联合推广协议 – liánhé tuīguǎng xiéyì – thỏa thuận quảng bá chung – joint promotion agreement |
| 2980 | 委托加工合同 – wěituō jiāgōng hétóng – hợp đồng gia công ủy thác – contract manufacturing agreement |
| 2981 | 加工合同 – jiāgōng hétóng – hợp đồng gia công – processing contract |
| 2982 | 来料加工 – láiliào jiāgōng – gia công nguyên liệu do khách cung cấp – processing with supplied materials |
| 2983 | 来样加工 – láiyàng jiāgōng – gia công theo mẫu – processing according to sample |
| 2984 | 定牌加工 – dìngpái jiāgōng – gia công theo thương hiệu chỉ định – OEM manufacturing |
| 2985 | 贴牌生产 – tiēpái shēngchǎn – sản xuất OEM – private-label manufacturing |
| 2986 | 原始设备制造 – yuánshǐ shèbèi zhìzào – sản xuất OEM – original equipment manufacturing |
| 2987 | 委托生产 – wěituō shēngchǎn – sản xuất theo ủy thác – contract manufacturing |
| 2988 | 加工费 – jiāgōngfèi – phí gia công – processing fee |
| 2989 | 加工数量 – jiāgōng shùliàng – số lượng gia công – processing quantity |
| 2990 | 加工周期 – jiāgōng zhōuqī – thời gian gia công – processing cycle |
| 2991 | 加工质量 – jiāgōng zhìliàng – chất lượng gia công – processing quality |
| 2992 | 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw materials |
| 2993 | 辅助材料 – fǔzhù cáiliào – vật liệu phụ – auxiliary materials |
| 2994 | 甲供材料 – jiǎgōng cáiliào – vật liệu do bên A cung cấp – materials supplied by Party A |
| 2995 | 乙供材料 – yǐgōng cáiliào – vật liệu do bên B cung cấp – materials supplied by Party B |
| 2996 | 材料供应 – cáiliào gōngyìng – cung cấp vật liệu – material supply |
| 2997 | 材料验收 – cáiliào yànshōu – nghiệm thu vật liệu – material acceptance |
| 2998 | 材料损耗 – cáiliào sǔnhào – hao hụt vật liệu – material loss |
| 2999 | 材料退还 – cáiliào tuìhuán – hoàn trả vật liệu – return of materials |
| 3000 | 剩余材料 – shèngyú cáiliào – vật liệu còn thừa – remaining materials |
| 3001 | 边角料 – biānjiǎoliào – phế liệu đầu mẩu – scrap material |
| 3002 | 模具 – mújù – khuôn – mold |
| 3003 | 模具费 – mújùfèi – phí khuôn – tooling fee |
| 3004 | 模具所有权 – mújù suǒyǒuquán – quyền sở hữu khuôn – ownership of tooling |
| 3005 | 模具保管 – mújù bǎoguǎn – bảo quản khuôn – tooling custody |
| 3006 | 模具维修 – mújù wéixiū – sửa chữa khuôn – tooling maintenance |
| 3007 | 模具返还 – mújù fǎnhuán – hoàn trả khuôn – return of tooling |
| 3008 | 专用设备 – zhuānyòng shèbèi – thiết bị chuyên dụng – dedicated equipment |
| 3009 | 工装 – gōngzhuāng – đồ gá/dụng cụ công nghệ – tooling |
| 3010 | 治具 – zhìjù – đồ gá – fixture / jig |
| 3011 | 设备采购合同 – shèbèi cǎigòu hétóng – hợp đồng mua thiết bị – equipment purchase contract |
| 3012 | 设备供应合同 – shèbèi gōngyìng hétóng – hợp đồng cung cấp thiết bị – equipment supply contract |
| 3013 | 设备安装 – shèbèi ānzhuāng – lắp đặt thiết bị – equipment installation |
| 3014 | 设备调试 – shèbèi tiáoshì – chạy thử thiết bị – equipment commissioning |
| 3015 | 安装调试 – ānzhuāng tiáoshì – lắp đặt và chạy thử – installation and commissioning |
| 3016 | 设备验收 – shèbèi yànshōu – nghiệm thu thiết bị – equipment acceptance |
| 3017 | 设备保修 – shèbèi bǎoxiū – bảo hành thiết bị – equipment warranty |
| 3018 | 设备维护 – shèbèi wéihù – bảo trì thiết bị – equipment maintenance |
| 3019 | 设备维修 – shèbèi wéixiū – sửa chữa thiết bị – equipment repair |
| 3020 | 备品备件 – bèipǐn bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare parts |
| 3021 | 试运行 – shìyùnxíng – vận hành thử – trial operation |
| 3022 | 试生产 – shìshēngchǎn – sản xuất thử – trial production |
| 3023 | 性能测试 – xìngnéng cèshì – kiểm tra tính năng – performance testing |
| 3024 | 性能验收 – xìngnéng yànshōu – nghiệm thu tính năng – performance acceptance |
| 3025 | 技术培训 – jìshù péixùn – đào tạo kỹ thuật – technical training |
| 3026 | 操作培训 – cāozuò péixùn – đào tạo vận hành – operation training |
| 3027 | 维护培训 – wéihù péixùn – đào tạo bảo trì – maintenance training |
| 3028 | 培训费用 – péixùn fèiyòng – chi phí đào tạo – training fee |
| 3029 | 培训资料 – péixùn zīliào – tài liệu đào tạo – training materials |
| 3030 | 咨询合同 – zīxún hétóng – hợp đồng tư vấn – consulting agreement |
| 3031 | 咨询服务 – zīxún fúwù – dịch vụ tư vấn – consulting service |
| 3032 | 咨询范围 – zīxún fànwéi – phạm vi tư vấn – scope of consulting |
| 3033 | 咨询成果 – zīxún chéngguǒ – kết quả tư vấn – consulting deliverables |
| 3034 | 咨询报告 – zīxún bàogào – báo cáo tư vấn – consulting report |
| 3035 | 顾问费 – gùwènfèi – phí cố vấn – advisory fee |
| 3036 | 咨询顾问 – zīxún gùwèn – cố vấn tư vấn – consultant |
| 3037 | 专业意见 – zhuānyè yìjiàn – ý kiến chuyên môn – professional opinion |
| 3038 | 独立顾问 – dúlì gùwèn – cố vấn độc lập – independent consultant |
| 3039 | 劳务合同 – láowù hétóng – hợp đồng cung cấp lao vụ – service/labor contract |
| 3040 | 劳务费 – láowùfèi – phí lao vụ – service fee |
| 3041 | 外包合同 – wàibāo hétóng – hợp đồng thuê ngoài – outsourcing agreement |
| 3042 | 业务外包 – yèwù wàibāo – thuê ngoài nghiệp vụ – business outsourcing |
| 3043 | 服务外包 – fúwù wàibāo – thuê ngoài dịch vụ – service outsourcing |
| 3044 | 外包服务商 – wàibāo fúwùshāng – nhà cung cấp dịch vụ thuê ngoài – outsourcing service provider |
| 3045 | 外包费用 – wàibāo fèiyòng – chi phí thuê ngoài – outsourcing cost |
| 3046 | 外包范围 – wàibāo fànwéi – phạm vi thuê ngoài – outsourcing scope |
| 3047 | 外包人员 – wàibāo rényuán – nhân sự thuê ngoài – outsourced personnel |
| 3048 | 人员配置 – rényuán pèizhì – bố trí nhân sự – staffing |
| 3049 | 租金 – zūjīn – tiền thuê – rent |
| 3050 | 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – thời hạn thuê – lease term |
| 3051 | 租赁物 – zūlìnwù – tài sản thuê – leased property |
| 3052 | 出租物 – chūzūwù – tài sản cho thuê – leased asset |
| 3053 | 租赁费 – zūlìnfèi – phí thuê – rental fee |
| 3054 | 租金支付 – zūjīn zhīfù – thanh toán tiền thuê – rent payment |
| 3055 | 押一付三 – yā yī fù sān – đặt cọc một tháng, trả ba tháng – one-month deposit and three-month rent payment |
| 3056 | 租金调整 – zūjīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền thuê – rent adjustment |
| 3057 | 租金上涨 – zūjīn shàngzhǎng – tăng tiền thuê – rent increase |
| 3058 | 租金减免 – zūjīn jiǎnmiǎn – miễn giảm tiền thuê – rent reduction |
| 3059 | 免租期 – miǎnzūqī – thời gian miễn tiền thuê – rent-free period |
| 3060 | 租赁保证金 – zūlìn bǎozhèngjīn – tiền đặt cọc thuê – lease security deposit |
| 3061 | 租赁押金 – zūlìn yājīn – tiền đặt cọc thuê – rental deposit |
| 3062 | 租赁用途 – zūlìn yòngtú – mục đích thuê – permitted use |
| 3063 | 转租 – zhuǎnzū – cho thuê lại – sublease |
| 3064 | 转租权 – zhuǎnzūquán – quyền cho thuê lại – right to sublease |
| 3065 | 禁止转租 – jìnzhǐ zhuǎnzū – cấm cho thuê lại – prohibition on subletting |
| 3066 | 租赁物返还 – zūlìnwù fǎnhuán – hoàn trả tài sản thuê – return of leased property |
| 3067 | 租赁物维修 – zūlìnwù wéixiū – sửa chữa tài sản thuê – maintenance of leased property |
| 3068 | 租赁物损坏 – zūlìnwù sǔnhuài – tài sản thuê bị hư hỏng – damage to leased property |
| 3069 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – finance lease |
| 3070 | 融资租赁合同 – róngzī zūlìn hétóng – hợp đồng thuê tài chính – finance lease agreement |
| 3071 | 承租人 – chéngzūrén – người thuê – lessee |
| 3072 | 出租人 – chūzūrén – người cho thuê – lessor |
| 3073 | 租赁资产 – zūlìn zīchǎn – tài sản thuê – leased asset |
| 3074 | 租赁付款 – zūlìn fùkuǎn – khoản thanh toán thuê – lease payment |
| 3075 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – nợ thuê tài sản – lease liability |
| 3076 | 使用权资产 – shǐyòngquán zīchǎn – tài sản quyền sử dụng – right-of-use asset |
| 3077 | 租赁期满 – zūlìn qīmǎn – hết hạn thuê – expiry of lease term |
| 3078 | 购买选择权 – gòumǎi xuǎnzéquán – quyền chọn mua – purchase option |
| 3079 | 保险责任范围 – bǎoxiǎn zérèn fànwéi – phạm vi trách nhiệm bảo hiểm – scope of insurance coverage |
| 3080 | 保险事故 – bǎoxiǎn shìgù – sự kiện bảo hiểm – insured event |
| 3081 | 保险赔偿 – bǎoxiǎn péicháng – bồi thường bảo hiểm – insurance indemnity |
| 3082 | 保险索赔 – bǎoxiǎn suǒpéi – yêu cầu bồi thường bảo hiểm – insurance claim |
| 3083 | 免赔额 – miǎnpéi’é – mức miễn thường – deductible |
| 3084 | 保险限额 – bǎoxiǎn xiàn’é – giới hạn bảo hiểm – insurance limit |
| 3085 | 保险凭单 – bǎoxiǎn píngdān – chứng nhận bảo hiểm – insurance certificate |
| 3086 | 续保 – xùbǎo – gia hạn bảo hiểm – renew insurance |
| 3087 | 保险到期 – bǎoxiǎn dàoqī – bảo hiểm hết hạn – insurance expiry |
| 3088 | 合同相关保险 – hétóng xiāngguān bǎoxiǎn – bảo hiểm liên quan hợp đồng – contract-related insurance |
| 3089 | 雇主责任险 – gùzhǔ zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động – employer’s liability insurance |
| 3090 | 公众责任险 – gōngzhòng zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm công cộng – public liability insurance |
| 3091 | 职业责任险 – zhíyè zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp – professional indemnity insurance |
| 3092 | 工程一切险 – gōngchéng yíqièxiǎn – bảo hiểm mọi rủi ro công trình – construction all risks insurance |
| 3093 | 货运险 – huòyùnxiǎn – bảo hiểm hàng hóa vận chuyển – cargo insurance |
| 3094 | 合同谈判代表 – hétóng tánpàn dàibiǎo – đại diện đàm phán hợp đồng – contract negotiator |
| 3095 | 首席谈判代表 – shǒuxí tánpàn dàibiǎo – trưởng đoàn đàm phán – chief negotiator |
| 3096 | 谈判团队 – tánpàn tuánduì – nhóm đàm phán – negotiation team |
| 3097 | 谈判议题 – tánpàn yìtí – nội dung đàm phán – negotiation issue |
| 3098 | 谈判重点 – tánpàn zhòngdiǎn – trọng điểm đàm phán – negotiation focus |
| 3099 | 谈判筹码 – tánpàn chóumǎ – lợi thế/con bài đàm phán – bargaining chip |
| 3100 | 让步 – ràngbù – nhượng bộ – concession |
| 3101 | 作出让步 – zuòchū ràngbù – đưa ra nhượng bộ – make a concession |
| 3102 | 互相让步 – hùxiāng ràngbù – hai bên cùng nhượng bộ – mutual concessions |
| 3103 | 谈判破裂 – tánpàn pòliè – đàm phán đổ vỡ – breakdown of negotiations |
| 3104 | 谈判结果 – tánpàn jiéguǒ – kết quả đàm phán – negotiation outcome |
| 3105 | 谈判记录 – tánpàn jìlù – ghi chép đàm phán – negotiation record |
| 3106 | 初步协议 – chūbù xiéyì – thỏa thuận sơ bộ – preliminary agreement |
| 3107 | 原则性协议 – yuánzéxìng xiéyì – thỏa thuận về nguyên tắc – agreement in principle |
| 3108 | 主要商业条款 – zhǔyào shāngyè tiáokuǎn – các điều khoản thương mại chính – key commercial terms |
| 3109 | 条款清单 – tiáokuǎn qīngdān – danh sách điều khoản – term sheet |
| 3110 | 商业条款清单 – shāngyè tiáokuǎn qīngdān – bản điều khoản thương mại – commercial term sheet |
| 3111 | 交易条款清单 – jiāoyì tiáokuǎn qīngdān – bảng điều khoản giao dịch – transaction term sheet |
| 3112 | 意向协议 – yìxiàng xiéyì – thỏa thuận ý định – letter of intent agreement |
| 3113 | 合作意向书 – hézuò yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định hợp tác – cooperation letter of intent |
| 3114 | 采购意向书 – cǎigòu yìxiàngshū – thư ý định mua hàng – purchase letter of intent |
| 3115 | 投资意向书 – tóuzī yìxiàngshū – thư ý định đầu tư – investment letter of intent |
| 3116 | 不具约束力 – bù jù yuēshùlì – không có tính ràng buộc – non-binding |
| 3117 | 具有约束力 – jùyǒu yuēshùlì – có tính ràng buộc – binding |
| 3118 | 约束性条款 – yuēshùxìng tiáokuǎn – điều khoản có tính ràng buộc – binding provision |
| 3119 | 非约束性条款 – fēi yuēshùxìng tiáokuǎn – điều khoản không ràng buộc – non-binding provision |
| 3120 | 独占谈判期 – dúzhàn tánpànqī – thời hạn đàm phán độc quyền – exclusivity period |
| 3121 | 排他谈判 – páitā tánpàn – đàm phán độc quyền – exclusive negotiation |
| 3122 | 诚意金 – chéngyìjīn – tiền thiện chí – good-faith deposit |
| 3123 | 意向金 – yìxiàngjīn – tiền đặt cọc ý định – expression-of-interest deposit |
| 3124 | 交易保证金 – jiāoyì bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm giao dịch – transaction deposit |
| 3125 | 尽调期 – jìndiàoqī – thời gian thẩm định – due diligence period |
| 3126 | 尽调资料 – jìnzhí diàochá zīliào – hồ sơ thẩm định – due diligence materials |
| 3127 | 资料室 – zīliàoshì – phòng dữ liệu – data room |
| 3128 | 虚拟资料室 – xūnǐ zīliàoshì – phòng dữ liệu ảo – virtual data room |
| 3129 | 签约前提 – qiānyuē qiántí – điều kiện tiền đề để ký kết – signing prerequisite |
| 3130 | 签约条件 – qiānyuē tiáojiàn – điều kiện ký kết – signing conditions |
| 3131 | 审批前置条件 – shěnpī qiánzhì tiáojiàn – điều kiện phê duyệt trước – prior approval condition |
| 3132 | 内部授权 – nèibù shòuquán – ủy quyền nội bộ – internal authorization |
| 3133 | 董事会批准 – dǒngshìhuì pīzhǔn – hội đồng quản trị phê duyệt – board approval |
| 3134 | 股东会批准 – gǔdōnghuì pīzhǔn – đại hội cổ đông phê duyệt – shareholders’ approval |
| 3135 | 监管批准 – jiānguǎn pīzhǔn – phê duyệt của cơ quan quản lý – regulatory approval |
| 3136 | 政府批准 – zhèngfǔ pīzhǔn – phê duyệt của chính phủ – government approval |
| 3137 | 陈述不实 – chénshù bùshí – tuyên bố không đúng sự thật – inaccurate representation |
| 3138 | 保证违反 – bǎozhèng wéifǎn – vi phạm cam kết bảo đảm – breach of warranty |
| 3139 | 陈述保证违反 – chénshù bǎozhèng wéifǎn – vi phạm tuyên bố và bảo đảm – breach of representations and warranties |
| 3140 | 重大遗漏 – zhòngdà yílòu – bỏ sót thông tin trọng yếu – material omission |
| 3141 | 重大事实 – zhòngdà shìshí – sự thật trọng yếu – material fact |
| 3142 | 充分披露 – chōngfèn pīlù – công bố đầy đủ – full disclosure |
| 3143 | 披露函 – pīlùhán – thư công bố thông tin – disclosure letter |
| 3144 | 披露事项 – pīlù shìxiàng – vấn đề được công bố – disclosed matter |
| 3145 | 披露清单 – pīlù qīngdān – danh sách công bố – disclosure schedule |
| 3146 | 合同保证 – hétóng bǎozhèng – bảo đảm trong hợp đồng – contractual warranty |
| 3147 | 品质保证 – pǐnzhì bǎozhèng – bảo đảm chất lượng – quality warranty |
| 3148 | 权利保证 – quánlì bǎozhèng – bảo đảm về quyền sở hữu – title warranty |
| 3149 | 合法经营保证 – héfǎ jīngyíng bǎozhèng – cam kết kinh doanh hợp pháp – warranty of lawful operation |
| 3150 | 授权保证 – shòuquán bǎozhèng – bảo đảm có đủ thẩm quyền – warranty of authority |
| 3151 | 履约保证 – lǚyuē bǎozhèng – bảo đảm thực hiện – performance assurance |
| 3152 | 真实性保证 – zhēnshíxìng bǎozhèng – bảo đảm tính xác thực – warranty of authenticity |
| 3153 | 完整性保证 – wánzhěngxìng bǎozhèng – bảo đảm tính đầy đủ – warranty of completeness |
| 3154 | 持续陈述 – chíxù chénshù – tuyên bố liên tục – continuing representation |
| 3155 | 重复陈述 – chóngfù chénshù – tuyên bố lặp lại – repeated representation |
| 3156 | 陈述日期 – chénshù rìqī – ngày tuyên bố – representation date |
| 3157 | 保证期限 – bǎozhèng qīxiàn – thời hạn bảo đảm – warranty period |
| 3158 | 保证失效 – bǎozhèng shīxiào – bảo đảm hết hiệu lực – warranty expiration |
| 3159 | 保证索赔 – bǎozhèng suǒpéi – yêu cầu bồi thường theo bảo đảm – warranty claim |
| 3160 | 承诺事项 – chéngnuò shìxiàng – nội dung cam kết – covenant matter |
| 3161 | 履行承诺 – lǚxíng chéngnuò – thực hiện cam kết – fulfill a covenant |
| 3162 | 违反承诺 – wéifǎn chéngnuò – vi phạm cam kết – breach of covenant |
| 3163 | 长期承诺 – chángqī chéngnuò – cam kết dài hạn – long-term covenant |
| 3164 | 持续义务 – chíxù yìwù – nghĩa vụ liên tục – continuing obligation |
| 3165 | 持续合规 – chíxù hégé – tiếp tục tuân thủ – ongoing compliance |
| 3166 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – hoạt động liên tục – going concern |
| 3167 | 持续履约能力 – chíxù lǚyuē nénglì – khả năng tiếp tục thực hiện hợp đồng – continuing ability to perform |
| 3168 | 尽最大努力 – jìn zuìdà nǔlì – nỗ lực tối đa – use best efforts |
| 3169 | 尽合理努力 – jìn hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý – use reasonable efforts |
| 3170 | 尽商业合理努力 – jìn shāngyè hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý về thương mại – use commercially reasonable efforts |
| 3171 | 尽快 – jǐnkuài – càng sớm càng tốt – as soon as possible |
| 3172 | 及时 – jíshí – kịp thời – promptly |
| 3173 | 立即 – lìjí – ngay lập tức – immediately |
| 3174 | 合理时间内 – hélǐ shíjiān nèi – trong thời gian hợp lý – within a reasonable time |
| 3175 | 规定期限内 – guīdìng qīxiàn nèi – trong thời hạn quy định – within the prescribed period |
| 3176 | 约定期限内 – yuēdìng qīxiàn nèi – trong thời hạn thỏa thuận – within the agreed period |
| 3177 | 自然日 – zìránrì – ngày theo lịch – calendar day |
| 3178 | 工作日 – gōngzuòrì – ngày làm việc – business day |
| 3179 | 营业日 – yíngyèrì – ngày làm việc của ngân hàng/doanh nghiệp – business day |
| 3180 | 法定节假日 – fǎdìng jiéjiàrì – ngày nghỉ lễ theo luật – statutory holiday |
| 3181 | 工作小时 – gōngzuò xiǎoshí – giờ làm việc – business hours |
| 3182 | 期限起算 – qīxiàn qǐsuàn – bắt đầu tính thời hạn – commencement of period |
| 3183 | 期限届满 – qīxiàn jièmǎn – hết thời hạn – expiry of period |
| 3184 | 期限顺延 – qīxiàn shùnyán – thời hạn được kéo dài – extension of period |
| 3185 | 顺延至下一个工作日 – shùnyán zhì xià yí gè gōngzuòrì – kéo dài đến ngày làm việc kế tiếp – extended to the next business day |
| 3186 | 截止时间 – jiézhǐ shíjiān – thời điểm hết hạn – cut-off time |
| 3187 | 生效时间 – shēngxiào shíjiān – thời điểm có hiệu lực – effective time |
| 3188 | 终止时间 – zhōngzhǐ shíjiān – thời điểm chấm dứt – termination time |
| 3189 | 交付时间 – jiāofù shíjiān – thời gian bàn giao – delivery time |
| 3190 | 完成时间 – wánchéng shíjiān – thời gian hoàn thành – completion time |
| 3191 | 预计完成日期 – yùjì wánchéng rìqī – ngày dự kiến hoàn thành – expected completion date |
| 3192 | 实际完成日期 – shíjì wánchéng rìqī – ngày hoàn thành thực tế – actual completion date |
| 3193 | 期限计算 – qīxiàn jìsuàn – cách tính thời hạn – calculation of time period |
| 3194 | 从……之日起 – cóng…zhī rì qǐ – kể từ ngày… – from the date of |
| 3195 | 截至…… – jiézhì… – tính đến… – up to / until |
| 3196 | 不迟于 – bù chí yú – không muộn hơn – no later than |
| 3197 | 不得晚于 – bùdé wǎn yú – không được muộn hơn – shall not be later than |
| 3198 | 提前不少于 – tíqián bù shǎo yú – trước ít nhất – at least … in advance |
| 3199 | 届满前 – jièmǎn qián – trước khi hết hạn – before expiry |
| 3200 | 期满后 – qīmǎn hòu – sau khi hết hạn – after expiration |
| 3201 | 采购合同价款 – cǎigòu hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng mua hàng – procurement contract price |
| 3202 | 销售合同价款 – xiāoshòu hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng bán hàng – sales contract price |
| 3203 | 服务合同价款 – fúwù hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng dịch vụ – service contract price |
| 3204 | 工程合同价款 – gōngchéng hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng công trình – construction contract price |
| 3205 | 含税合同价 – hánshuì hétóngjià – giá hợp đồng gồm thuế – tax-inclusive contract price |
| 3206 | 不含税合同价 – bù hánshuì hétóngjià – giá hợp đồng chưa thuế – tax-exclusive contract price |
| 3207 | 固定合同价 – gùdìng hétóngjià – giá hợp đồng cố định – fixed contract price |
| 3208 | 可调合同价 – kětiáo hétóngjià – giá hợp đồng có thể điều chỉnh – adjustable contract price |
| 3209 | 合同价值 – hétóng jiàzhí – giá trị hợp đồng – contract value |
| 3210 | 预计合同价值 – yùjì hétóng jiàzhí – giá trị hợp đồng dự kiến – estimated contract value |
| 3211 | 累计合同金额 – lěijì hétóng jīn’é – tổng giá trị hợp đồng lũy kế – cumulative contract amount |
| 3212 | 已执行金额 – yǐ zhíxíng jīn’é – giá trị đã thực hiện – executed amount |
| 3213 | 未执行金额 – wèi zhíxíng jīn’é – giá trị chưa thực hiện – unexecuted amount |
| 3214 | 已结算金额 – yǐ jiésuàn jīn’é – giá trị đã quyết toán – settled amount |
| 3215 | 未结算金额 – wèi jiésuàn jīn’é – giá trị chưa quyết toán – unsettled amount |
| 3216 | 已开票金额 – yǐ kāipiào jīn’é – số tiền đã xuất hóa đơn – invoiced amount |
| 3217 | 未开票金额 – wèi kāipiào jīn’é – số tiền chưa xuất hóa đơn – uninvoiced amount |
| 3218 | 合同余额 – hétóng yú’é – giá trị hợp đồng còn lại – contract balance |
| 3219 | 剩余合同金额 – shèngyú hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng còn lại – remaining contract amount |
| 3220 | 可用合同额度 – kěyòng hétóng édù – hạn mức hợp đồng còn khả dụng – available contract amount |
| 3221 | 合同额度 – hétóng édù – hạn mức hợp đồng – contract limit |
| 3222 | 年度合同额度 – niándù hétóng édù – hạn mức hợp đồng năm – annual contract limit |
| 3223 | 超合同金额 – chāo hétóng jīn’é – giá trị vượt hợp đồng – amount exceeding contract value |
| 3224 | 超合同执行 – chāo hétóng zhíxíng – thực hiện vượt giá trị hợp đồng – performance beyond contract value |
| 3225 | 追加合同 – zhuījiā hétóng – hợp đồng bổ sung – additional contract |
| 3226 | 追加协议 – zhuījiā xiéyì – thỏa thuận bổ sung – additional agreement |
| 3227 | 增补合同 – zēngbǔ hétóng – hợp đồng bổ sung – supplemental contract |
| 3228 | 合同增补 – hétóng zēngbǔ – bổ sung hợp đồng – contract supplementation |
| 3229 | 补充订单 – bǔchōng dìngdān – đơn hàng bổ sung – supplementary purchase order |
| 3230 | 追加采购 – zhuījiā cǎigòu – mua bổ sung – additional procurement |
| 3231 | 追加服务 – zhuījiā fúwù – dịch vụ bổ sung – additional services |
| 3232 | 追加工作 – zhuījiā gōngzuò – công việc phát sinh – additional work |
| 3233 | 删减范围 – shānjiǎn fànwéi – cắt giảm phạm vi – reduction in scope |
| 3234 | 取消部分工作 – qǔxiāo bùfen gōngzuò – hủy một phần công việc – cancel part of work |
| 3235 | 减少数量 – jiǎnshǎo shùliàng – giảm số lượng – reduce quantity |
| 3236 | 增加数量 – zēngjiā shùliàng – tăng số lượng – increase quantity |
| 3237 | 调整数量 – tiáozhěng shùliàng – điều chỉnh số lượng – adjust quantity |
| 3238 | 数量变更 – shùliàng biàngēng – thay đổi số lượng – quantity variation |
| 3239 | 价格变更 – jiàgé biàngēng – thay đổi giá – price variation |
| 3240 | 工期变更 – gōngqī biàngēng – thay đổi thời hạn thi công – schedule variation |
| 3241 | 服务范围变更 – fúwù fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi dịch vụ – change in service scope |
| 3242 | 合同谈判阶段 – hétóng tánpàn jiēduàn – giai đoạn đàm phán hợp đồng – contract negotiation stage |
| 3243 | 合同起草阶段 – hétóng qǐcǎo jiēduàn – giai đoạn soạn thảo hợp đồng – contract drafting stage |
| 3244 | 合同审核阶段 – hétóng shěnhé jiēduàn – giai đoạn rà soát hợp đồng – contract review stage |
| 3245 | 合同审批阶段 – hétóng shěnpī jiēduàn – giai đoạn phê duyệt hợp đồng – contract approval stage |
| 3246 | 合同签署阶段 – hétóng qiānshǔ jiēduàn – giai đoạn ký hợp đồng – contract execution stage |
| 3247 | 合同履行阶段 – hétóng lǚxíng jiēduàn – giai đoạn thực hiện hợp đồng – contract performance stage |
| 3248 | 合同结算阶段 – hétóng jiésuàn jiēduàn – giai đoạn quyết toán – contract settlement stage |
| 3249 | 合同终止阶段 – hétóng zhōngzhǐ jiēduàn – giai đoạn kết thúc hợp đồng – contract termination stage |
| 3250 | 合同归档阶段 – hétóng guīdàng jiēduàn – giai đoạn lưu trữ hợp đồng – contract archiving stage |
| 3251 | 合同全生命周期 – hétóng quán shēngmìng zhōuqī – toàn bộ vòng đời hợp đồng – contract lifecycle |
| 3252 | 合同生命周期管理 – hétóng shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – quản lý vòng đời hợp đồng – contract lifecycle management |
| 3253 | 合同前管理 – hétóng qián guǎnlǐ – quản lý trước khi ký hợp đồng – pre-contract management |
| 3254 | 合同中管理 – hétóng zhōng guǎnlǐ – quản lý trong khi thực hiện hợp đồng – contract performance management |
| 3255 | 合同后管理 – hétóng hòu guǎnlǐ – quản lý sau khi kết thúc hợp đồng – post-contract management |
| 3256 | 合同闭环管理 – hétóng bìhuán guǎnlǐ – quản lý hợp đồng theo chu trình khép kín – closed-loop contract management |
| 3257 | 商务条件 – shāngwù tiáojiàn – điều kiện thương mại – commercial terms |
| 3258 | 商务条款 – shāngwù tiáokuǎn – điều khoản thương mại – commercial terms |
| 3259 | 技术条款 – jìshù tiáokuǎn – điều khoản kỹ thuật – technical terms |
| 3260 | 财务条款 – cáiwù tiáokuǎn – điều khoản tài chính – financial terms |
| 3261 | 税务条款 – shuìwù tiáokuǎn – điều khoản thuế – tax provisions |
| 3262 | 保险条款 – bǎoxiǎn tiáokuǎn – điều khoản bảo hiểm – insurance clause |
| 3263 | 担保条款 – dānbǎo tiáokuǎn – điều khoản bảo đảm – security clause |
| 3264 | 索赔条款 – suǒpéi tiáokuǎn – điều khoản khiếu nại bồi thường – claims clause |
| 3265 | 验收条款 – yànshōu tiáokuǎn – điều khoản nghiệm thu – acceptance clause |
| 3266 | 保修条款 – bǎoxiū tiáokuǎn – điều khoản bảo hành – warranty clause |
| 3267 | 知识产权条款 – zhīshi chǎnquán tiáokuǎn – điều khoản sở hữu trí tuệ – intellectual property clause |
| 3268 | 数据保护条款 – shùjù bǎohù tiáokuǎn – điều khoản bảo vệ dữ liệu – data protection clause |
| 3269 | 合规条款 – hégé tiáokuǎn – điều khoản tuân thủ – compliance clause |
| 3270 | 审计条款 – shěnjì tiáokuǎn – điều khoản kiểm toán – audit clause |
| 3271 | 转让条款 – zhuǎnràng tiáokuǎn – điều khoản chuyển nhượng – assignment clause |
| 3272 | 续约条款 – xùyuē tiáokuǎn – điều khoản gia hạn – renewal clause |
| 3273 | 可分割性条款 – kě fēngēxìng tiáokuǎn – điều khoản tách biệt hiệu lực – severability clause |
| 3274 | 不可抗力条款 – bùkěkànglì tiáokuǎn – điều khoản bất khả kháng – force majeure clause |
| 3275 | 赔偿条款 – péicháng tiáokuǎn – điều khoản bồi thường – indemnification clause |
| 3276 | 终止后效力条款 – zhōngzhǐ hòu xiàolì tiáokuǎn – điều khoản tiếp tục hiệu lực sau chấm dứt – survival clause |
| 3277 | 合同中的定义 – hétóng zhōng de dìngyì – định nghĩa trong hợp đồng – definitions in contract |
| 3278 | 除非另有约定 – chúfēi lìng yǒu yuēdìng – trừ khi có thỏa thuận khác – unless otherwise agreed |
| 3279 | 除非另有规定 – chúfēi lìng yǒu guīdìng – trừ khi có quy định khác – unless otherwise provided |
| 3280 | 在不影响……的情况下 – zài bù yǐngxiǎng…de qíngkuàng xià – trong trường hợp không ảnh hưởng đến… – without prejudice to |
| 3281 | 在法律允许的范围内 – zài fǎlǜ yǔnxǔ de fànwéi nèi – trong phạm vi pháp luật cho phép – to the extent permitted by law |
| 3282 | 在合理范围内 – zài hélǐ fànwéi nèi – trong phạm vi hợp lý – within a reasonable scope |
| 3283 | 根据实际情况 – gēnjù shíjì qíngkuàng – căn cứ tình hình thực tế – according to actual circumstances |
| 3284 | 根据双方约定 – gēnjù shuāngfāng yuēdìng – căn cứ thỏa thuận hai bên – as agreed by both parties |
| 3285 | 经双方书面同意 – jīng shuāngfāng shūmiàn tóngyì – với sự đồng ý bằng văn bản của hai bên – with written consent of both parties |
| 3286 | 未经另一方书面同意 – wèijīng lìng yìfāng shūmiàn tóngyì – nếu chưa có sự đồng ý bằng văn bản của bên kia – without the other party’s written consent |
| 3287 | 任何情况下 – rènhé qíngkuàng xià – trong bất kỳ trường hợp nào – under any circumstances |
| 3288 | 在任何情况下 – zài rènhé qíngkuàng xià – trong mọi trường hợp – in any event |
| 3289 | 在下列情况下 – zài xiàliè qíngkuàng xià – trong các trường hợp sau – under the following circumstances |
| 3290 | 出现下列情形之一 – chūxiàn xiàliè qíngxíng zhī yī – xảy ra một trong các trường hợp sau – upon occurrence of any of the following events |
| 3291 | 包括但不限于 – bāokuò dàn bù xiànyú – bao gồm nhưng không giới hạn ở – including but not limited to |
| 3292 | 但不限于 – dàn bù xiànyú – nhưng không giới hạn ở – but not limited to |
| 3293 | 视具体情况而定 – shì jùtǐ qíngkuàng ér dìng – tùy tình hình cụ thể – depending on the circumstances |
| 3294 | 在必要时 – zài bìyào shí – khi cần thiết – when necessary |
| 3295 | 应事先通知 – yīng shìxiān tōngzhī – phải thông báo trước – shall give prior notice |
| 3296 | 应立即通知 – yīng lìjí tōngzhī – phải thông báo ngay – shall immediately notify |
| 3297 | 应书面通知 – yīng shūmiàn tōngzhī – phải thông báo bằng văn bản – shall notify in writing |
| 3298 | 应提供书面证明 – yīng tígōng shūmiàn zhèngmíng – phải cung cấp bằng chứng bằng văn bản – shall provide written evidence |
| 3299 | 应及时采取措施 – yīng jíshí cǎiqǔ cuòshī – phải kịp thời thực hiện biện pháp – shall take timely measures |
| 3300 | 应积极配合 – yīng jījí pèihé – phải tích cực phối hợp – shall actively cooperate |
| 3301 | 应予以配合 – yīng yǔyǐ pèihé – phải phối hợp – shall cooperate |
| 3302 | 应承担相应责任 – yīng chéngdān xiāngyìng zérèn – phải chịu trách nhiệm tương ứng – shall bear corresponding liability |
| 3303 | 不得擅自 – bùdé shànzì – không được tự ý – shall not without authorization |
| 3304 | 不得无故 – bùdé wúgù – không được vô cớ – shall not without cause |
| 3305 | 不得拒绝 – bùdé jùjué – không được từ chối – shall not refuse |
| 3306 | 不得拖延 – bùdé tuōyán – không được trì hoãn – shall not delay |
| 3307 | 不得泄露 – bùdé xièlòu – không được tiết lộ – shall not disclose |
| 3308 | 不得转售 – bùdé zhuǎnshòu – không được bán lại – shall not resell |
| 3309 | 不得转租 – bùdé zhuǎnzū – không được cho thuê lại – shall not sublease |
| 3310 | 不得转授权 – bùdé zhuǎn shòuquán – không được ủy quyền lại – shall not sub-authorize |
| 3311 | 不得用于其他目的 – bùdé yòng yú qítā mùdì – không được dùng cho mục đích khác – shall not be used for other purposes |
| 3312 | 有权暂停付款 – yǒuquán zàntíng fùkuǎn – có quyền tạm dừng thanh toán – entitled to suspend payment |
| 3313 | 有权停止供货 – yǒuquán tíngzhǐ gōnghuò – có quyền ngừng cung cấp hàng – entitled to stop supply |
| 3314 | 有权拒绝验收 – yǒuquán jùjué yànshōu – có quyền từ chối nghiệm thu – entitled to reject acceptance |
| 3315 | 有权要求返工 – yǒuquán yāoqiú fǎngōng – có quyền yêu cầu làm lại – entitled to require rework |
| 3316 | 有权要求换货 – yǒuquán yāoqiú huànhuò – có quyền yêu cầu đổi hàng – entitled to require replacement |
| 3317 | 有权要求退款 – yǒuquán yāoqiú tuìkuǎn – có quyền yêu cầu hoàn tiền – entitled to request a refund |
| 3318 | 有权追究责任 – yǒuquán zhuījiū zérèn – có quyền truy cứu trách nhiệm – entitled to pursue liability |
| 3319 | 有权采取法律措施 – yǒuquán cǎiqǔ fǎlǜ cuòshī – có quyền thực hiện biện pháp pháp lý – entitled to take legal action |
| 3320 | 追究违约责任 – zhuījiū wéiyuē zérèn – truy cứu trách nhiệm vi phạm – pursue liability for breach |
| 3321 | 追究法律责任 – zhuījiū fǎlǜ zérèn – truy cứu trách nhiệm pháp lý – pursue legal liability |
| 3322 | 保留追责权利 – bǎoliú zhuīzé quánlì – bảo lưu quyền truy cứu trách nhiệm – reserve the right to pursue liability |
| 3323 | 保留索赔权 – bǎoliú suǒpéi quán – bảo lưu quyền yêu cầu bồi thường – reserve the right to claim damages |
| 3324 | 保留解除合同的权利 – bǎoliú jiěchú hétóng de quánlì – bảo lưu quyền chấm dứt hợp đồng – reserve the right to terminate the contract |
| 3325 | 不影响其他权利 – bù yǐngxiǎng qítā quánlì – không ảnh hưởng đến các quyền khác – without prejudice to other rights |
| 3326 | 双方本着平等互利原则 – shuāngfāng běnzhe píngděng hùlì yuánzé – hai bên trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi – both parties on the principle of equality and mutual benefit |
| 3327 | 本着诚实信用原则 – běnzhe chéngshí xìnyòng yuánzé – dựa trên nguyên tắc trung thực thiện chí – on the principle of good faith |
| 3328 | 经友好协商 – jīng yǒuhǎo xiéshāng – sau khi thương lượng hữu nghị – through amicable consultation |
| 3329 | 达成如下协议 – dáchéng rúxià xiéyì – đạt được thỏa thuận như sau – hereby agree as follows |
| 3330 | 共同遵守 – gòngtóng zūnshǒu – cùng tuân thủ – jointly observe |
| 3331 | 共同执行 – gòngtóng zhíxíng – cùng thực hiện – jointly implement |
| 3332 | 共同确认 – gòngtóng quèrèn – cùng xác nhận – jointly confirm |
| 3333 | 甲乙双方 – jiǎ yǐ shuāngfāng – hai bên A và B – Parties A and B |
| 3334 | 双方一致确认 – shuāngfāng yízhì quèrèn – hai bên nhất trí xác nhận – both parties unanimously confirm |
| 3335 | 双方一致同意 – shuāngfāng yízhì tóngyì – hai bên nhất trí đồng ý – both parties mutually agree |
| 3336 | 经协商一致 – jīng xiéshāng yízhì – sau khi thương lượng thống nhất – upon mutual consultation |
| 3337 | 另有约定的除外 – lìng yǒu yuēdìng de chúwài – ngoại trừ trường hợp có thỏa thuận khác – except as otherwise agreed |
| 3338 | 法律另有规定的除外 – fǎlǜ lìng yǒu guīdìng de chúwài – ngoại trừ trường hợp pháp luật có quy định khác – unless otherwise provided by law |
| 3339 | 本条所称 – běn tiáo suǒ chēng – thuật ngữ được đề cập trong điều này – for purposes of this clause |
| 3340 | 本款所称 – běn kuǎn suǒ chēng – thuật ngữ được đề cập trong khoản này – for purposes of this paragraph |
| 3341 | 本协议所称 – běn xiéyì suǒ chēng – thuật ngữ trong thỏa thuận này – for purposes of this agreement |
| 3342 | 以下简称 – yǐxià jiǎnchēng – sau đây gọi tắt là – hereinafter referred to as |
| 3343 | 统称为 – tǒngchēng wéi – gọi chung là – collectively referred to as |
| 3344 | 分别称为 – fēnbié chēng wéi – lần lượt gọi là – individually referred to as |
| 3345 | 一方 – yìfāng – một bên – a party |
| 3346 | 双方 – shuāngfāng – hai bên – both parties |
| 3347 | 前述 – qiánshù – nêu trên – aforesaid |
| 3348 | 上述 – shàngshù – nêu trên – above-mentioned |
| 3349 | 下述 – xiàshù – nêu dưới đây – below-mentioned |
| 3350 | 相关 – xiāngguān – có liên quan – relevant |
| 3351 | 相应 – xiāngyìng – tương ứng – corresponding |
| 3352 | 全部 – quánbù – toàn bộ – all |
| 3353 | 任何 – rènhé – bất kỳ – any |
| 3354 | 各自 – gèzì – mỗi bên – respective |
| 3355 | 分别 – fēnbié – lần lượt – respectively |
| 3356 | 共同 – gòngtóng – cùng nhau – jointly |
| 3357 | 原则上 – yuánzé shàng – về nguyên tắc – in principle |
| 3358 | 原则同意 – yuánzé tóngyì – đồng ý về nguyên tắc – agree in principle |
| 3359 | 书面形式确认 – shūmiàn xíngshì quèrèn – xác nhận bằng văn bản – confirm in writing |
| 3360 | 口头约定 – kǒutóu yuēdìng – thỏa thuận bằng miệng – oral agreement |
| 3361 | 未经书面确认无效 – wèijīng shūmiàn quèrèn wúxiào – không có hiệu lực nếu chưa xác nhận bằng văn bản – invalid unless confirmed in writing |
| 3362 | 任何修改均须书面作出 – rènhé xiūgǎi jūn xū shūmiàn zuòchū – mọi sửa đổi phải được lập bằng văn bản – any amendment must be made in writing |
| 3363 | 单方修改 – dānfāng xiūgǎi – đơn phương sửa đổi – unilateral amendment |
| 3364 | 单方变更 – dānfāng biàngēng – đơn phương thay đổi – unilateral modification |
| 3365 | 单方终止 – dānfāng zhōngzhǐ – đơn phương chấm dứt – unilateral termination |
| 3366 | 单方解除 – dānfāng jiěchú – đơn phương hủy/chấm dứt – unilateral termination |
| 3367 | 单方违约 – dānfāng wéiyuē – vi phạm từ một bên – unilateral breach |
| 3368 | 双方违约 – shuāngfāng wéiyuē – hai bên cùng vi phạm – breach by both parties |
| 3369 | 第三方原因导致违约 – dìsānfāng yuányīn dǎozhì wéiyuē – vi phạm do nguyên nhân bên thứ ba – breach caused by third party |
| 3370 | 协助义务 – xiézhù yìwù – nghĩa vụ hỗ trợ – duty to assist |
| 3371 | 配合义务 – pèihé yìwù – nghĩa vụ phối hợp – duty to cooperate |
| 3372 | 告知义务 – gàozhī yìwù – nghĩa vụ thông báo – duty to inform |
| 3373 | 说明义务 – shuōmíng yìwù – nghĩa vụ giải thích – duty to explain |
| 3374 | 保护义务 – bǎohù yìwù – nghĩa vụ bảo vệ – duty to protect |
| 3375 | 保管义务 – bǎoguǎn yìwù – nghĩa vụ bảo quản – duty of custody |
| 3376 | 返还义务 – fǎnhuán yìwù – nghĩa vụ hoàn trả – duty to return |
| 3377 | 付款义务 – fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán – payment obligation |
| 3378 | 交付义务 – jiāofù yìwù – nghĩa vụ bàn giao – delivery obligation |
| 3379 | 验收义务 – yànshōu yìwù – nghĩa vụ nghiệm thu – acceptance obligation |
| 3380 | 审慎义务 – shěnshèn yìwù – nghĩa vụ thận trọng – duty of care |
| 3381 | 注意义务 – zhùyì yìwù – nghĩa vụ cẩn trọng – duty of care |
| 3382 | 忠实义务 – zhōngshí yìwù – nghĩa vụ trung thành – duty of loyalty |
| 3383 | 诚信义务 – chéngxìn yìwù – nghĩa vụ thiện chí – duty of good faith |
| 3384 | 合理注意 – hélǐ zhùyì – sự cẩn trọng hợp lý – reasonable care |
| 3385 | 专业谨慎 – zhuānyè jǐnshèn – sự thận trọng nghề nghiệp – professional care |
| 3386 | 行业标准注意义务 – hángyè biāozhǔn zhùyì yìwù – nghĩa vụ cẩn trọng theo chuẩn ngành – industry-standard duty of care |
| 3387 | 合同债权 – hétóng zhàiquán – quyền yêu cầu phát sinh từ hợp đồng – contractual claim |
| 3388 | 合同债务 – hétóng zhàiwù – nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng – contractual debt |
| 3389 | 到期债权 – dàoqī zhàiquán – quyền đòi nợ đến hạn – matured claim |
| 3390 | 未到期债权 – wèi dàoqī zhàiquán – quyền đòi nợ chưa đến hạn – unmatured claim |
| 3391 | 债权到期 – zhàiquán dàoqī – khoản phải thu đến hạn – claim becomes due |
| 3392 | 债权实现 – zhàiquán shíxiàn – thực hiện quyền đòi nợ – realization of claim |
| 3393 | 债权保全 – zhàiquán bǎoquán – bảo toàn quyền đòi nợ – preservation of claim |
| 3394 | 追偿权 – zhuīchángquán – quyền truy đòi – right of recourse |
| 3395 | 追偿 – zhuīcháng – truy đòi – recourse |
| 3396 | 代位权 – dàiwèiquán – quyền thế vị – right of subrogation |
| 3397 | 撤销权 – chèxiāoquán – quyền hủy bỏ – right of revocation |
| 3398 | 担保债权 – dānbǎo zhàiquán – khoản nợ có bảo đảm – secured claim |
| 3399 | 无担保债权 – wú dānbǎo zhàiquán – khoản nợ không có bảo đảm – unsecured claim |
| 3400 | 优先债权 – yōuxiān zhàiquán – khoản nợ ưu tiên – preferential claim |
| 3401 | 普通债权 – pǔtōng zhàiquán – khoản nợ thông thường – ordinary claim |
| 3402 | 债权确认 – zhàiquán quèrèn – xác nhận quyền đòi nợ – claim confirmation |
| 3403 | 债权凭证 – zhàiquán píngzhèng – chứng từ xác nhận khoản phải thu – claim certificate |
| 3404 | 应收票据 – yīngshōu piàojù – giấy tờ có giá phải thu – notes receivable |
| 3405 | 应付票据 – yìngfù piàojù – giấy tờ có giá phải trả – notes payable |
| 3406 | 预收款 – yùshōukuǎn – tiền nhận trước – advance receipt |
| 3407 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – khoản trả trước – prepayments |
| 3408 | 其他应收款 – qítā yīngshōukuǎn – khoản phải thu khác – other receivables |
| 3409 | 其他应付款 – qítā yìngfùkuǎn – khoản phải trả khác – other payables |
| 3410 | 合同应收款 – hétóng yīngshōukuǎn – khoản phải thu theo hợp đồng – contract receivable |
| 3411 | 合同应付款 – hétóng yìngfùkuǎn – khoản phải trả theo hợp đồng – contract payable |
| 3412 | 付款凭证齐全 – fùkuǎn píngzhèng qíquán – chứng từ thanh toán đầy đủ – complete payment documentation |
| 3413 | 付款资料齐全 – fùkuǎn zīliào qíquán – hồ sơ thanh toán đầy đủ – complete payment documents |
| 3414 | 付款条件满足 – fùkuǎn tiáojiàn mǎnzú – đáp ứng điều kiện thanh toán – payment conditions satisfied |
| 3415 | 付款条件未满足 – fùkuǎn tiáojiàn wèi mǎnzú – chưa đáp ứng điều kiện thanh toán – payment conditions not satisfied |
| 3416 | 暂停付款权 – zàntíng fùkuǎnquán – quyền tạm dừng thanh toán – right to suspend payment |
| 3417 | 扣款权 – kòukuǎnquán – quyền khấu trừ tiền – right of deduction |
| 3418 | 抵扣 – dǐkòu – khấu trừ/bù trừ – deduction / offset |
| 3419 | 从应付款中扣除 – cóng yìngfùkuǎn zhōng kòuchú – khấu trừ từ khoản phải trả – deduct from amounts payable |
| 3420 | 发票合规 – fāpiào hégé – hóa đơn hợp lệ – invoice compliance |
| 3421 | 有效发票 – yǒuxiào fāpiào – hóa đơn hợp lệ – valid invoice |
| 3422 | 合法发票 – héfǎ fāpiào – hóa đơn hợp pháp – lawful invoice |
| 3423 | 发票不合格 – fāpiào bù hégé – hóa đơn không hợp lệ – invalid invoice |
| 3424 | 发票信息错误 – fāpiào xìnxī cuòwù – thông tin hóa đơn sai – incorrect invoice information |
| 3425 | 重新开票 – chóngxīn kāipiào – xuất lại hóa đơn – reissue invoice |
| 3426 | 发票退回 – fāpiào tuìhuí – trả lại hóa đơn – return invoice |
| 3427 | 开票主体 – kāipiào zhǔtǐ – đơn vị xuất hóa đơn – invoicing entity |
| 3428 | 收票方 – shōupiàofāng – bên nhận hóa đơn – invoice recipient |
| 3429 | 账单 – zhàngdān – hóa đơn/bảng kê thanh toán – bill |
| 3430 | 账单日期 – zhàngdān rìqī – ngày lập bảng kê – billing date |
| 3431 | 账单金额 – zhàngdān jīn’é – số tiền trên bảng kê – billed amount |
| 3432 | 付款账单 – fùkuǎn zhàngdān – bảng kê thanh toán – payment bill |
| 3433 | 服务账单 – fúwù zhàngdān – hóa đơn dịch vụ – service bill |
| 3434 | 对账周期 – duìzhàng zhōuqī – chu kỳ đối chiếu – reconciliation cycle |
| 3435 | 月度对账 – yuèdù duìzhàng – đối chiếu hàng tháng – monthly reconciliation |
| 3436 | 季度对账 – jìdù duìzhàng – đối chiếu hàng quý – quarterly reconciliation |
| 3437 | 对账确认 – duìzhàng quèrèn – xác nhận đối chiếu – reconciliation confirmation |
| 3438 | 对账差异 – duìzhàng chāyì – chênh lệch đối chiếu – reconciliation discrepancy |
| 3439 | 差异调整 – chāyì tiáozhěng – điều chỉnh chênh lệch – discrepancy adjustment |
| 3440 | 差额结算 – chā’é jiésuàn – quyết toán phần chênh lệch – settlement of difference |
| 3441 | 多付 – duōfù – trả thừa – overpayment |
| 3442 | 少付 – shǎofù – trả thiếu – underpayment |
| 3443 | 多收 – duōshōu – thu thừa – overcollection |
| 3444 | 少收 – shǎoshōu – thu thiếu – undercollection |
| 3445 | 多付款项 – duōfù kuǎnxiàng – khoản thanh toán thừa – overpaid amount |
| 3446 | 退还多付款 – tuìhuán duōfùkuǎn – hoàn trả khoản thanh toán thừa – refund overpayment |
| 3447 | 补付 – bǔfù – thanh toán bổ sung – make up a shortfall |
| 3448 | 补付款 – bǔfùkuǎn – khoản thanh toán bổ sung – additional payment |
| 3449 | 付款币种 – fùkuǎn bìzhǒng – loại tiền thanh toán – payment currency |
| 3450 | 结算币种 – jiésuàn bìzhǒng – loại tiền quyết toán – settlement currency |
| 3451 | 合同币种 – hétóng bìzhǒng – loại tiền ghi trong hợp đồng – contract currency |
| 3452 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – đồng tiền hạch toán – functional currency |
| 3453 | 外币付款 – wàibì fùkuǎn – thanh toán ngoại tệ – foreign currency payment |
| 3454 | 外汇 – wàihuì – ngoại hối – foreign exchange |
| 3455 | 外汇支付 – wàihuì zhīfù – thanh toán ngoại hối – foreign exchange payment |
| 3456 | 外汇管制 – wàihuì guǎnzhì – kiểm soát ngoại hối – foreign exchange control |
| 3457 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain or loss |
| 3458 | 汇率基准 – huìlǜ jīzhǔn – tỷ giá tham chiếu – exchange rate benchmark |
| 3459 | 结算汇率 – jiésuàn huìlǜ – tỷ giá quyết toán – settlement exchange rate |
| 3460 | 付款日汇率 – fùkuǎnrì huìlǜ – tỷ giá ngày thanh toán – payment-date exchange rate |
| 3461 | 开票日汇率 – kāipiàorì huìlǜ – tỷ giá ngày xuất hóa đơn – invoice-date exchange rate |
| 3462 | 固定汇率 – gùdìng huìlǜ – tỷ giá cố định – fixed exchange rate |
| 3463 | 浮动汇率 – fúdòng huìlǜ – tỷ giá thả nổi – floating exchange rate |
| 3464 | 汇率调整机制 – huìlǜ tiáozhěng jīzhì – cơ chế điều chỉnh tỷ giá – exchange-rate adjustment mechanism |
| 3465 | 汇兑风险承担 – huìduì fēngxiǎn chéngdān – chịu rủi ro tỷ giá – allocation of FX risk |
| 3466 | 价格指数 – jiàgé zhǐshù – chỉ số giá – price index |
| 3467 | 物价指数 – wùjià zhǐshù – chỉ số giá cả – price index |
| 3468 | 消费者价格指数 – xiāofèizhě jiàgé zhǐshù – chỉ số giá tiêu dùng – consumer price index |
| 3469 | 生产者价格指数 – shēngchǎnzhě jiàgé zhǐshù – chỉ số giá sản xuất – producer price index |
| 3470 | 指数调价 – zhǐshù tiáojià – điều chỉnh giá theo chỉ số – index-linked price adjustment |
| 3471 | 价格联动 – jiàgé liándòng – cơ chế giá liên động – price linkage |
| 3472 | 原材料价格联动 – yuáncáiliào jiàgé liándòng – điều chỉnh giá theo nguyên liệu – raw-material price linkage |
| 3473 | 燃料价格调整 – ránliào jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh theo giá nhiên liệu – fuel price adjustment |
| 3474 | 合同采购量 – hétóng cǎigòuliàng – lượng mua theo hợp đồng – contracted purchase quantity |
| 3475 | 合同供应量 – hétóng gōngyìngliàng – lượng cung ứng theo hợp đồng – contracted supply quantity |
| 3476 | 最低承诺采购量 – zuìdī chéngnuò cǎigòuliàng – sản lượng mua tối thiểu cam kết – minimum committed purchase quantity |
| 3477 | 最低承诺供应量 – zuìdī chéngnuò gōngyìngliàng – lượng cung cấp tối thiểu cam kết – minimum committed supply quantity |
| 3478 | 预计采购量 – yùjì cǎigòuliàng – lượng mua dự kiến – estimated purchase volume |
| 3479 | 预测需求 – yùcè xūqiú – nhu cầu dự báo – forecast demand |
| 3480 | 采购预测 – cǎigòu yùcè – dự báo mua hàng – procurement forecast |
| 3481 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu – rolling forecast |
| 3482 | 锁定订单 – suǒdìng dìngdān – đơn hàng cố định – firm order |
| 3483 | 预测订单 – yùcè dìngdān – đơn hàng dự báo – forecast order |
| 3484 | 不可取消订单 – bùkě qǔxiāo dìngdān – đơn hàng không thể hủy – non-cancellable order |
| 3485 | 可取消订单 – kě qǔxiāo dìngdān – đơn hàng có thể hủy – cancellable order |
| 3486 | 取消费用 – qǔxiāo fèiyòng – phí hủy – cancellation fee |
| 3487 | 取消费 – qǔxiāofèi – phí hủy – cancellation charge |
| 3488 | 订单取消费 – dìngdān qǔxiāofèi – phí hủy đơn hàng – order cancellation fee |
| 3489 | 订单变更费 – dìngdān biàngēngfèi – phí thay đổi đơn hàng – order change fee |
| 3490 | 最低购买承诺 – zuìdī gòumǎi chéngnuò – cam kết mua tối thiểu – minimum purchase commitment |
| 3491 | 采购承诺 – cǎigòu chéngnuò – cam kết mua hàng – purchase commitment |
| 3492 | 销售承诺 – xiāoshòu chéngnuò – cam kết bán hàng – sales commitment |
| 3493 | 供货承诺 – gōnghuò chéngnuò – cam kết cung cấp hàng – supply commitment |
| 3494 | 交期承诺 – jiāoqī chéngnuò – cam kết thời hạn giao – delivery commitment |
| 3495 | 质量承诺书 – zhìliàng chéngnuòshū – văn bản cam kết chất lượng – quality commitment letter |
| 3496 | 履约承诺书 – lǚyuē chéngnuòshū – thư cam kết thực hiện hợp đồng – performance undertaking |
| 3497 | 供应保障 – gōngyìng bǎozhàng – bảo đảm nguồn cung – supply assurance |
| 3498 | 供货保障 – gōnghuò bǎozhàng – bảo đảm giao hàng – supply guarantee |
| 3499 | 产能保障 – chǎnnéng bǎozhàng – bảo đảm năng lực sản xuất – capacity assurance |
| 3500 | 交期保障 – jiāoqī bǎozhàng – bảo đảm thời hạn giao hàng – delivery assurance |
| 3501 | 质量保障 – zhìliàng bǎozhàng – bảo đảm chất lượng – quality assurance |
| 3502 | 服务保障 – fúwù bǎozhàng – bảo đảm dịch vụ – service assurance |
| 3503 | 备货保障 – bèihuò bǎozhàng – bảo đảm chuẩn bị hàng – inventory assurance |
| 3504 | 应急供应 – yìngjí gōngyìng – cung ứng khẩn cấp – emergency supply |
| 3505 | 应急供货 – yìngjí gōnghuò – giao hàng khẩn cấp – emergency delivery |
| 3506 | 替代产品 – tìdài chǎnpǐn – sản phẩm thay thế – substitute product |
| 3507 | 替代材料 – tìdài cáiliào – vật liệu thay thế – substitute material |
| 3508 | 替代方案 – tìdài fāng’àn – phương án thay thế – alternative solution |
| 3509 | 替代履约方案 – tìdài lǚyuē fāng’àn – phương án thực hiện thay thế – alternative performance plan |
| 3510 | 备用方案 – bèiyòng fāng’àn – phương án dự phòng – contingency plan |
| 3511 | 应急预案 – yìngjí yù’àn – phương án ứng phó khẩn cấp – contingency plan |
| 3512 | 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – tính liên tục kinh doanh – business continuity |
| 3513 | 业务连续性计划 – yèwù liánxùxìng jìhuà – kế hoạch duy trì hoạt động kinh doanh – business continuity plan |
| 3514 | 灾难恢复 – zāinàn huīfù – phục hồi sau thảm họa – disaster recovery |
| 3515 | 灾难恢复计划 – zāinàn huīfù jìhuà – kế hoạch phục hồi thảm họa – disaster recovery plan |
| 3516 | 应急响应 – yìngjí xiǎngyìng – ứng phó khẩn cấp – emergency response |
| 3517 | 应急响应时间 – yìngjí xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản ứng khẩn cấp – emergency response time |
| 3518 | 重大事故 – zhòngdà shìgù – sự cố nghiêm trọng – major incident |
| 3519 | 业务中断 – yèwù zhōngduàn – gián đoạn kinh doanh – business interruption |
| 3520 | 系统中断 – xìtǒng zhōngduàn – gián đoạn hệ thống – system outage |
| 3521 | 服务中断 – fúwù zhōngduàn – gián đoạn dịch vụ – service interruption |
| 3522 | 数据恢复 – shùjù huīfù – khôi phục dữ liệu – data recovery |
| 3523 | 恢复时间目标 – huīfù shíjiān mùbiāo – mục tiêu thời gian khôi phục – recovery time objective |
| 3524 | 恢复点目标 – huīfù diǎn mùbiāo – mục tiêu điểm khôi phục – recovery point objective |
| 3525 | 系统可用性 – xìtǒng kěyòngxìng – tính sẵn sàng hệ thống – system availability |
| 3526 | 可用率 – kěyònglǜ – tỷ lệ sẵn sàng – availability rate |
| 3527 | 服务可用率 – fúwù kěyònglǜ – tỷ lệ sẵn sàng dịch vụ – service availability |
| 3528 | 服务中断时间 – fúwù zhōngduàn shíjiān – thời gian gián đoạn dịch vụ – service downtime |
| 3529 | 服务等级 – fúwù děngjí – cấp độ dịch vụ – service level |
| 3530 | 服务等级指标 – fúwù děngjí zhǐbiāo – chỉ số cấp độ dịch vụ – service level metric |
| 3531 | 服务等级违约 – fúwù děngjí wéiyuē – vi phạm SLA – service level breach |
| 3532 | 服务补偿 – fúwù bǔcháng – bồi hoàn dịch vụ – service credit |
| 3533 | 服务抵扣 – fúwù dǐkòu – khấu trừ phí dịch vụ – service credit |
| 3534 | 服务费减免 – fúwùfèi jiǎnmiǎn – giảm phí dịch vụ – service fee reduction |
| 3535 | 故障等级 – gùzhàng děngjí – cấp độ sự cố – incident severity |
| 3536 | 重大故障 – zhòngdà gùzhàng – sự cố nghiêm trọng – major outage |
| 3537 | 问题响应 – wèntí xiǎngyìng – phản hồi sự cố – issue response |
| 3538 | 问题解决 – wèntí jiějué – giải quyết vấn đề – issue resolution |
| 3539 | 故障响应时间 – gùzhàng xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi sự cố – incident response time |
| 3540 | 故障解决时间 – gùzhàng jiějué shíjiān – thời gian xử lý sự cố – incident resolution time |
| 3541 | 升级机制 – shēngjí jīzhì – cơ chế escalations – escalation mechanism |
| 3542 | 问题升级 – wèntí shēngjí – nâng cấp xử lý vấn đề – issue escalation |
| 3543 | 紧急升级 – jǐnjí shēngjí – nâng mức xử lý khẩn cấp – urgent escalation |
| 3544 | 联系人升级 – liánxìrén shēngjí – chuyển vấn đề lên người phụ trách cấp cao hơn – contact escalation |
| 3545 | 关键人员 – guānjiàn rényuán – nhân sự chủ chốt – key personnel |
| 3546 | 指定人员 – zhǐdìng rényuán – nhân sự chỉ định – designated personnel |
| 3547 | 人员更换 – rényuán gēnghuàn – thay đổi nhân sự – personnel replacement |
| 3548 | 关键人员更换 – guānjiàn rényuán gēnghuàn – thay nhân sự chủ chốt – replacement of key personnel |
| 3549 | 人员资质 – rényuán zīzhì – năng lực/chứng chỉ nhân sự – personnel qualifications |
| 3550 | 专业资格 – zhuānyè zīgé – trình độ chuyên môn – professional qualification |
| 3551 | 人员培训 – rényuán péixùn – đào tạo nhân sự – personnel training |
| 3552 | 人员稳定性 – rényuán wěndìngxìng – tính ổn định nhân sự – personnel stability |
| 3553 | 分工 – fēngōng – phân công – division of responsibilities |
| 3554 | 职责 – zhízé – chức trách – responsibilities |
| 3555 | 职责范围 – zhízé fànwéi – phạm vi trách nhiệm – scope of duties |
| 3556 | 工作职责 – gōngzuò zhízé – trách nhiệm công việc – job responsibilities |
| 3557 | 责任边界 – zérèn biānjiè – ranh giới trách nhiệm – boundary of responsibility |
| 3558 | 接口人 – jiēkǒurén – đầu mối liên hệ – liaison person |
| 3559 | 业务接口 – yèwù jiēkǒu – đầu mối nghiệp vụ – business interface |
| 3560 | 沟通机制 – gōutōng jīzhì – cơ chế trao đổi – communication mechanism |
| 3561 | 协调机制 – xiétiáo jīzhì – cơ chế phối hợp – coordination mechanism |
| 3562 | 例会 – lìhuì – cuộc họp định kỳ – regular meeting |
| 3563 | 项目例会 – xiàngmù lìhuì – họp dự án định kỳ – regular project meeting |
| 3564 | 月度会议 – yuèdù huìyì – cuộc họp hàng tháng – monthly meeting |
| 3565 | 季度会议 – jìdù huìyì – cuộc họp hàng quý – quarterly meeting |
| 3566 | 联席会议 – liánxí huìyì – cuộc họp liên tịch – joint meeting |
| 3567 | 会议通知 – huìyì tōngzhī – thông báo họp – meeting notice |
| 3568 | 会议记录 – huìyì jìlù – biên bản cuộc họp – meeting record |
| 3569 | 行动事项 – xíngdòng shìxiàng – hạng mục hành động – action item |
| 3570 | 整改跟踪 – zhěnggǎi gēnzōng – theo dõi khắc phục – corrective action tracking |
| 3571 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – chỉ số hiệu suất – performance indicator |
| 3572 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – chỉ số hiệu suất chính – key performance indicator |
| 3573 | 合同绩效 – hétóng jìxiào – hiệu suất hợp đồng – contract performance |
| 3574 | 供应商绩效指标 – gōngyìngshāng jìxiào zhǐbiāo – KPI nhà cung cấp – supplier performance indicator |
| 3575 | 交货准时率 – jiāohuò zhǔnshílǜ – tỷ lệ giao đúng hạn – on-time delivery rate |
| 3576 | 产品合格率 – chǎnpǐn hégélǜ – tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn – product pass rate |
| 3577 | 退货率 – tuìhuòlǜ – tỷ lệ trả hàng – return rate |
| 3578 | 投诉率 – tóusùlǜ – tỷ lệ khiếu nại – complaint rate |
| 3579 | 服务达标率 – fúwù dábiāolǜ – tỷ lệ đạt chuẩn dịch vụ – service compliance rate |
| 3580 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu suất – performance evaluation |
| 3581 | 绩效评价 – jìxiào píngjià – đánh giá hiệu quả – performance assessment |
| 3582 | 考核周期 – kǎohé zhōuqī – chu kỳ đánh giá – assessment period |
| 3583 | 考核标准 – kǎohé biāozhǔn – tiêu chuẩn đánh giá – assessment criteria |
| 3584 | 考核结果 – kǎohé jiéguǒ – kết quả đánh giá – assessment result |
| 3585 | 不达标 – bù dábiāo – không đạt chỉ tiêu – fail to meet standard |
| 3586 | 达标 – dábiāo – đạt chỉ tiêu – meet standard |
| 3587 | 超额完成 – chāo’é wánchéng – vượt chỉ tiêu – exceed target |
| 3588 | 绩效扣款 – jìxiào kòukuǎn – khấu trừ do không đạt KPI – performance deduction |
| 3589 | 绩效奖励 – jìxiào jiǎnglì – thưởng hiệu suất – performance incentive |
| 3590 | 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus |
| 3591 | 奖励 – jiǎnglì – khen thưởng – incentive |
| 3592 | 激励 – jīlì – khuyến khích – incentive |
| 3593 | 激励机制 – jīlì jīzhì – cơ chế khuyến khích – incentive mechanism |
| 3594 | 超额奖励 – chāo’é jiǎnglì – thưởng vượt chỉ tiêu – overperformance bonus |
| 3595 | 销售奖励 – xiāoshòu jiǎnglì – thưởng bán hàng – sales incentive |
| 3596 | 采购奖励 – cǎigòu jiǎnglì – thưởng mua hàng – procurement incentive |
| 3597 | 业绩奖金 – yèjì jiǎngjīn – thưởng thành tích – performance bonus |
| 3598 | 罚款 – fákuǎn – tiền phạt – fine |
| 3599 | 处罚 – chǔfá – xử phạt – penalty |
| 3600 | 合同处罚 – hétóng chǔfá – xử phạt theo hợp đồng – contractual penalty |
| 3601 | 罚则 – fázé – điều khoản xử phạt – penalty provisions |
| 3602 | 扣罚 – kòufá – khấu trừ phạt – penalty deduction |
| 3603 | 质量罚款 – zhìliàng fákuǎn – phạt chất lượng – quality penalty |
| 3604 | 延期罚款 – yánqī fákuǎn – phạt chậm tiến độ – delay penalty |
| 3605 | 交期罚款 – jiāoqī fákuǎn – phạt giao hàng chậm – late delivery penalty |
| 3606 | 每日违约金 – měirì wéiyuējīn – phạt vi phạm tính theo ngày – daily liquidated damages |
| 3607 | 累计违约金 – lěijì wéiyuējīn – tổng tiền phạt vi phạm lũy kế – cumulative liquidated damages |
| 3608 | 违约金比例 – wéiyuējīn bǐlì – tỷ lệ phạt vi phạm – liquidated damages rate |
| 3609 | 违约金上限 – wéiyuējīn shàngxiàn – mức phạt vi phạm tối đa – cap on liquidated damages |
| 3610 | 按日计算 – ànrì jìsuàn – tính theo ngày – calculated per day |
| 3611 | 按合同金额计算 – àn hétóng jīn’é jìsuàn – tính theo giá trị hợp đồng – calculated based on contract value |
| 3612 | 按未履行金额计算 – àn wèi lǚxíng jīn’é jìsuàn – tính theo phần giá trị chưa thực hiện – calculated on unperformed amount |
| 3613 | 不足以弥补损失 – bùzú yǐ míbǔ sǔnshī – không đủ bù đắp thiệt hại – insufficient to cover losses |
| 3614 | 另行赔偿 – lìngxíng péicháng – bồi thường thêm – additional compensation |
| 3615 | 罚款通知 – fákuǎn tōngzhī – thông báo phạt – penalty notice |
| 3616 | 扣款通知 – kòukuǎn tōngzhī – thông báo khấu trừ – deduction notice |
| 3617 | 违约金通知 – wéiyuējīn tōngzhī – thông báo tiền phạt vi phạm – liquidated damages notice |
| 3618 | 赔偿通知 – péicháng tōngzhī – thông báo yêu cầu bồi thường – compensation notice |
| 3619 | 索赔通知期限 – suǒpéi tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo khiếu nại – claim notification period |
| 3620 | 逾期索赔 – yúqī suǒpéi – yêu cầu bồi thường quá hạn – late claim |
| 3621 | 放弃索赔权 – fàngqì suǒpéi quán – từ bỏ quyền khiếu nại bồi thường – waive the right to claim |
| 3622 | 合同调整 – hétóng tiáozhěng – điều chỉnh hợp đồng – contract adjustment |
| 3623 | 合同重谈 – hétóng chóngtán – đàm phán lại hợp đồng – contract renegotiation |
| 3624 | 合同重签 – hétóng chóngqiān – ký lại hợp đồng – re-execute contract |
| 3625 | 重新签署 – chóngxīn qiānshǔ – ký lại – re-sign |
| 3626 | 替换合同 – tìhuàn hétóng – hợp đồng thay thế – replacement contract |
| 3627 | 新合同 – xīn hétóng – hợp đồng mới – new contract |
| 3628 | 旧合同 – jiù hétóng – hợp đồng cũ – old contract |
| 3629 | 原合同 – yuán hétóng – hợp đồng ban đầu – original contract |
| 3630 | 原协议 – yuán xiéyì – thỏa thuận ban đầu – original agreement |
| 3631 | 现有合同 – xiànyǒu hétóng – hợp đồng hiện tại – existing contract |
| 3632 | 继承原合同 – jìchéng yuán hétóng – kế thừa hợp đồng gốc – succeed to original contract |
| 3633 | 取代原合同 – qǔdài yuán hétóng – thay thế hợp đồng gốc – supersede original contract |
| 3634 | 终止原合同 – zhōngzhǐ yuán hétóng – chấm dứt hợp đồng gốc – terminate original contract |
| 3635 | 原合同继续有效 – yuán hétóng jìxù yǒuxiào – hợp đồng gốc tiếp tục có hiệu lực – original contract remains effective |
| 3636 | 除修改部分外 – chú xiūgǎi bùfen wài – ngoài phần được sửa đổi – except for the amended parts |
| 3637 | 其余条款不变 – qíyú tiáokuǎn bù biàn – các điều khoản khác không thay đổi – all other terms remain unchanged |
| 3638 | 其余条款继续有效 – qíyú tiáokuǎn jìxù yǒuxiào – các điều khoản còn lại tiếp tục có hiệu lực – remaining provisions remain effective |
| 3639 | 补充协议与原合同 – bǔchōng xiéyì yǔ yuán hétóng – thỏa thuận bổ sung và hợp đồng gốc – supplementary agreement and original contract |
| 3640 | 构成不可分割的整体 – gòuchéng bùkě fēngē de zhěngtǐ – tạo thành một chỉnh thể không thể tách rời – constitute an inseparable whole |
| 3641 | 具有同等法律效力 – jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì – có hiệu lực pháp lý ngang nhau – have equal legal effect |
| 3642 | 如有不一致 – rú yǒu bù yízhì – nếu có điểm không nhất quán – in case of inconsistency |
| 3643 | 以补充协议约定为准 – yǐ bǔchōng xiéyì yuēdìng wéi zhǔn – lấy thỏa thuận bổ sung làm chuẩn – supplementary agreement shall prevail |
| 3644 | 未修改部分 – wèi xiūgǎi bùfen – phần chưa được sửa đổi – unamended portion |
| 3645 | 仍然有效 – réngrán yǒuxiào – vẫn có hiệu lực – remain valid |
| 3646 | 相互补充 – xiānghù bǔchōng – bổ sung cho nhau – supplement each other |
| 3647 | 共同构成合同文件 – gòngtóng gòuchéng hétóng wénjiàn – cùng cấu thành hồ sơ hợp đồng – collectively constitute the contract documents |
| 3648 | 合同语言版本冲突 – hétóng yǔyán bǎnběn chōngtū – xung đột giữa các bản ngôn ngữ – conflict between language versions |
| 3649 | 中文文本 – Zhōngwén wénběn – văn bản tiếng Trung – Chinese text |
| 3650 | 英文文本 – Yīngwén wénběn – văn bản tiếng Anh – English text |
| 3651 | 越南文文本 – Yuènánwén wénběn – văn bản tiếng Việt – Vietnamese text |
| 3652 | 中文译本 – Zhōngwén yìběn – bản dịch tiếng Trung – Chinese translation |
| 3653 | 英文译本 – Yīngwén yìběn – bản dịch tiếng Anh – English translation |
| 3654 | 越南文译本 – Yuènánwén yìběn – bản dịch tiếng Việt – Vietnamese translation |
| 3655 | 译文 – yìwén – bản dịch – translated text |
| 3656 | 原文 – yuánwén – nguyên văn – original text |
| 3657 | 翻译错误 – fānyì cuòwù – lỗi dịch thuật – translation error |
| 3658 | 翻译差异 – fānyì chāyì – khác biệt trong bản dịch – translation discrepancy |
| 3659 | 合同附件优先 – hétóng fùjiàn yōuxiān – ưu tiên áp dụng phụ lục hợp đồng – contract appendix prevails |
| 3660 | 正文优先 – zhèngwén yōuxiān – nội dung chính được ưu tiên – main text prevails |
| 3661 | 专用条款优先 – zhuānyòng tiáokuǎn yōuxiān – điều khoản riêng được ưu tiên – special terms prevail |
| 3662 | 后签文件优先 – hòuqiān wénjiàn yōuxiān – văn bản ký sau được ưu tiên – later-signed document prevails |
| 3663 | 最新文件优先 – zuìxīn wénjiàn yōuxiān – văn bản mới nhất được ưu tiên – latest document prevails |
| 3664 | 合同依赖 – hétóng yīlài – sự phụ thuộc giữa các hợp đồng – contract dependency |
| 3665 | 关联协议 – guānlián xiéyì – thỏa thuận liên quan – related agreement |
| 3666 | 附属协议 – fùshǔ xiéyì – thỏa thuận phụ – ancillary agreement |
| 3667 | 附属合同 – fùshǔ hétóng – hợp đồng phụ – ancillary contract |
| 3668 | 配套协议 – pèitào xiéyì – thỏa thuận kèm theo – supporting agreement |
| 3669 | 交叉终止 – jiāochā zhōngzhǐ – chấm dứt chéo giữa các hợp đồng – cross-termination |
| 3670 | 交叉生效 – jiāochā shēngxiào – hiệu lực phụ thuộc chéo – cross-effectiveness |
| 3671 | 主合同终止 – zhǔ hétóng zhōngzhǐ – hợp đồng chính chấm dứt – termination of master contract |
| 3672 | 从合同终止 – cóng hétóng zhōngzhǐ – hợp đồng phụ chấm dứt – termination of ancillary contract |
| 3673 | 随主合同终止 – suí zhǔ hétóng zhōngzhǐ – chấm dứt theo hợp đồng chính – terminate together with master contract |
| 3674 | 独立有效 – dúlì yǒuxiào – có hiệu lực độc lập – independently valid |
| 3675 | 独立条款 – dúlì tiáokuǎn – điều khoản độc lập – independent clause |
| 3676 | 独立义务 – dúlì yìwù – nghĩa vụ độc lập – independent obligation |
| 3677 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – hoàn trả chi phí – expense reimbursement |
| 3678 | 报销费用 – bàoxiāo fèiyòng – chi phí được hoàn – reimbursable expenses |
| 3679 | 实报实销 – shíbào shíxiāo – thanh toán theo chi phí thực tế – reimbursement at actual cost |
| 3680 | 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí công tác – travel expenses |
| 3681 | 住宿费 – zhùsùfèi – chi phí lưu trú – accommodation expenses |
| 3682 | 交通费 – jiāotōngfèi – chi phí đi lại – transportation expenses |
| 3683 | 餐费 – cānfèi – chi phí ăn uống – meal expenses |
| 3684 | 合理开支 – hélǐ kāizhī – chi phí hợp lý – reasonable expenses |
| 3685 | 经事先批准的费用 – jīng shìxiān pīzhǔn de fèiyòng – chi phí được phê duyệt trước – pre-approved expenses |
| 3686 | 费用凭证 – fèiyòng píngzhèng – chứng từ chi phí – expense receipt |
| 3687 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – ngân sách chi phí – expense budget |
| 3688 | 费用上限 – fèiyòng shàngxiàn – trần chi phí – expense cap |
| 3689 | 超出预算 – chāochū yùsuàn – vượt ngân sách – exceed budget |
| 3690 | 未经批准不得超支 – wèijīng pīzhǔn bùdé chāozhī – không được vượt chi nếu chưa phê duyệt – no overspending without approval |
| 3691 | 超支部分 – chāozhī bùfen – phần vượt chi – excess expenditure |
| 3692 | 自行承担 – zìxíng chéngdān – tự chịu – bear at own cost |
| 3693 | 由责任方承担 – yóu zérènfāng chéngdān – do bên có trách nhiệm chịu – borne by the responsible party |
| 3694 | 净额结算 – jìng’é jiésuàn – quyết toán ròng – net settlement |
| 3695 | 总额结算 – zǒng’é jiésuàn – quyết toán tổng – gross settlement |
| 3696 | 抵扣后付款 – dǐkòu hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi khấu trừ – payment after set-off |
| 3697 | 税后支付 – shuìhòu zhīfù – thanh toán sau thuế – net-of-tax payment |
| 3698 | 税前支付 – shuìqián zhīfù – thanh toán trước thuế – gross payment |
| 3699 | 代扣代缴税款 – dàikòu dàijiǎo shuìkuǎn – khấu trừ và nộp thuế thay – withhold and remit taxes |
| 3700 | 扣缴义务人 – kòujiǎo yìwùrén – bên có nghĩa vụ khấu trừ thuế – withholding agent |
| 3701 | 合同币值 – hétóng bìzhí – giá trị tiền tệ hợp đồng – contract currency value |
| 3702 | 币值波动 – bìzhí bōdòng – biến động giá trị tiền tệ – currency fluctuation |
| 3703 | 通货膨胀 – tōnghuò péngzhàng – lạm phát – inflation |
| 3704 | 通货紧缩 – tōnghuò jǐnsuō – giảm phát – deflation |
| 3705 | 通胀调整 – tōngzhàng tiáozhěng – điều chỉnh theo lạm phát – inflation adjustment |
| 3706 | 价格指数调整 – jiàgé zhǐshù tiáozhěng – điều chỉnh theo chỉ số giá – price index adjustment |
| 3707 | 货币贬值 – huòbì biǎnzhí – mất giá tiền tệ – currency depreciation |
| 3708 | 货币升值 – huòbì shēngzhí – tăng giá tiền tệ – currency appreciation |
| 3709 | 外汇损失 – wàihuì sǔnshī – tổn thất ngoại hối – foreign exchange loss |
| 3710 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain |
| 3711 | 汇率差额 – huìlǜ chā’é – chênh lệch tỷ giá – exchange-rate difference |
| 3712 | 外汇风险分担 – wàihuì fēngxiǎn fēndān – phân chia rủi ro ngoại hối – sharing of foreign exchange risk |
| 3713 | 汇率锁定 – huìlǜ suǒdìng – khóa tỷ giá – exchange-rate lock |
| 3714 | 远期汇率 – yuǎnqī huìlǜ – tỷ giá kỳ hạn – forward exchange rate |
| 3715 | 汇率对冲 – huìlǜ duìchōng – phòng ngừa rủi ro tỷ giá – FX hedging |
| 3716 | 套期保值 – tàoqī bǎozhí – phòng hộ rủi ro – hedging |
| 3717 | 销售区域限制 – xiāoshòu qūyù xiànzhì – hạn chế khu vực bán hàng – sales territory restriction |
| 3718 | 跨区域销售 – kuà qūyù xiāoshòu – bán hàng vượt khu vực – cross-territory sales |
| 3719 | 窜货 – cuànhuò – bán hàng lấn vùng – gray-market cross-region selling |
| 3720 | 最低转售价 – zuìdī zhuǎnshòujià – giá bán lại tối thiểu – minimum resale price |
| 3721 | 建议零售价 – jiànyì língshòujià – giá bán lẻ đề xuất – suggested retail price |
| 3722 | 零售价 – língshòujià – giá bán lẻ – retail price |
| 3723 | 批发价 – pīfājià – giá bán buôn – wholesale price |
| 3724 | 渠道价格 – qúdào jiàgé – giá theo kênh – channel price |
| 3725 | 价格体系 – jiàgé tǐxì – hệ thống giá – pricing structure |
| 3726 | 区域保护 – qūyù bǎohù – bảo vệ khu vực kinh doanh – territory protection |
| 3727 | 独家区域 – dújiā qūyù – khu vực độc quyền – exclusive territory |
| 3728 | 授权渠道 – shòuquán qúdào – kênh được ủy quyền – authorized channel |
| 3729 | 未经授权渠道 – wèijīng shòuquán qúdào – kênh không được ủy quyền – unauthorized channel |
| 3730 | 线上渠道 – xiànshàng qúdào – kênh trực tuyến – online channel |
| 3731 | 线下渠道 – xiànxià qúdào – kênh ngoại tuyến – offline channel |
| 3732 | 电商平台 – diànshāng píngtái – nền tảng thương mại điện tử – e-commerce platform |
| 3733 | 渠道冲突 – qúdào chōngtū – xung đột kênh phân phối – channel conflict |
| 3734 | 销售政策 – xiāoshòu zhèngcè – chính sách bán hàng – sales policy |
| 3735 | 价格政策 – jiàgé zhèngcè – chính sách giá – pricing policy |
| 3736 | 返利政策 – fǎnlì zhèngcè – chính sách chiết khấu/hoàn tiền – rebate policy |
| 3737 | 促销政策 – cùxiāo zhèngcè – chính sách khuyến mại – promotion policy |
| 3738 | 促销费用 – cùxiāo fèiyòng – chi phí khuyến mại – promotion expense |
| 3739 | 市场补贴 – shìchǎng bǔtiē – trợ cấp thị trường – marketing subsidy |
| 3740 | 渠道补贴 – qúdào bǔtiē – trợ cấp cho kênh phân phối – channel subsidy |
| 3741 | 销售补贴 – xiāoshòu bǔtiē – trợ cấp bán hàng – sales subsidy |
| 3742 | 经销保证金 – jīngxiāo bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm phân phối – distributor security deposit |
| 3743 | 代理保证金 – dàilǐ bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm đại lý – agency security deposit |
| 3744 | 加盟费 – jiāméngfèi – phí nhượng quyền – franchise fee |
| 3745 | 特许权使用费 – tèxǔquán shǐyòngfèi – phí nhượng quyền – royalty fee |
| 3746 | 品牌使用费 – pǐnpái shǐyòngfèi – phí sử dụng thương hiệu – brand usage fee |
| 3747 | 管理服务费 – guǎnlǐ fúwùfèi – phí dịch vụ quản lý – management service fee |
| 3748 | 平台服务费 – píngtái fúwùfèi – phí nền tảng – platform service fee |
| 3749 | 交易服务费 – jiāoyì fúwùfèi – phí dịch vụ giao dịch – transaction service fee |
| 3750 | 平台协议 – píngtái xiéyì – thỏa thuận nền tảng – platform agreement |
| 3751 | 平台规则 – píngtái guīzé – quy tắc nền tảng – platform rules |
| 3752 | 商户协议 – shānghù xiéyì – thỏa thuận với người bán – merchant agreement |
| 3753 | 入驻协议 – rùzhù xiéyì – thỏa thuận tham gia nền tảng – platform onboarding agreement |
| 3754 | 入驻费 – rùzhùfèi – phí gia nhập nền tảng – onboarding fee |
| 3755 | 平台佣金 – píngtái yòngjīn – hoa hồng nền tảng – platform commission |
| 3756 | 佣金结算周期 – yòngjīn jiésuàn zhōuqī – chu kỳ quyết toán hoa hồng – commission settlement cycle |
| 3757 | 平台扣款 – píngtái kòukuǎn – khoản khấu trừ của nền tảng – platform deduction |
| 3758 | 交易手续费 – jiāoyì shǒuxùfèi – phí giao dịch – transaction fee |
| 3759 | 支付手续费 – zhīfù shǒuxùfèi – phí thanh toán – payment processing fee |
| 3760 | 支付通道 – zhīfù tōngdào – kênh thanh toán – payment channel |
| 3761 | 支付平台 – zhīfù píngtái – nền tảng thanh toán – payment platform |
| 3762 | 第三方支付 – dìsānfāng zhīfù – thanh toán bên thứ ba – third-party payment |
| 3763 | 支付结算 – zhīfù jiésuàn – thanh toán và quyết toán – payment settlement |
| 3764 | 支付失败 – zhīfù shībài – thanh toán thất bại – payment failure |
| 3765 | 重复付款 – chóngfù fùkuǎn – thanh toán trùng – duplicate payment |
| 3766 | 付款撤回 – fùkuǎn chèhuí – rút lại khoản thanh toán – payment recall |
| 3767 | 退款申请 – tuìkuǎn shēnqǐng – đề nghị hoàn tiền – refund request |
| 3768 | 退款审核 – tuìkuǎn shěnhé – kiểm tra hoàn tiền – refund review |
| 3769 | 退款审批 – tuìkuǎn shěnpī – phê duyệt hoàn tiền – refund approval |
| 3770 | 退款到账 – tuìkuǎn dàozhàng – tiền hoàn về tài khoản – refund received |
| 3771 | 部分退款 – bùfen tuìkuǎn – hoàn tiền một phần – partial refund |
| 3772 | 全额退款 – quán’é tuìkuǎn – hoàn tiền toàn bộ – full refund |
| 3773 | 拒绝退款 – jùjué tuìkuǎn – từ chối hoàn tiền – refuse refund |
| 3774 | 合同现金管理 – hétóng xiànjīn guǎnlǐ – quản lý tiền mặt theo hợp đồng – contract cash management |
| 3775 | 资金监管 – zījīn jiānguǎn – giám sát nguồn tiền – fund supervision |
| 3776 | 监管账户 – jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát – supervised account |
| 3777 | 专用账户 – zhuānyòng zhànghù – tài khoản chuyên dụng – dedicated account |
| 3778 | 托管账户 – tuōguǎn zhànghù – tài khoản ký quỹ/ủy thác – escrow account |
| 3779 | 资金托管 – zījīn tuōguǎn – ký quỹ/ủy thác quản lý tiền – escrow arrangement |
| 3780 | 托管协议 – tuōguǎn xiéyì – thỏa thuận ký quỹ – escrow agreement |
| 3781 | 托管方 – tuōguǎnfāng – bên quản lý tài khoản ký quỹ – escrow agent |
| 3782 | 资金释放 – zījīn shìfàng – giải ngân tiền từ tài khoản ký quỹ – release of funds |
| 3783 | 释放条件 – shìfàng tiáojiàn – điều kiện giải ngân – release conditions |
| 3784 | 监管资金 – jiānguǎn zījīn – nguồn tiền được giám sát – supervised funds |
| 3785 | 专款专用 – zhuānkuǎn zhuānyòng – sử dụng tiền đúng mục đích – earmarked use of funds |
| 3786 | 挪用资金 – nuóyòng zījīn – sử dụng sai mục đích nguồn tiền – misappropriation of funds |
| 3787 | 资金挪用 – zījīn nuóyòng – chiếm dụng/sử dụng sai mục đích vốn – misuse of funds |
| 3788 | 违规使用资金 – wéiguī shǐyòng zījīn – sử dụng vốn trái quy định – improper use of funds |
| 3789 | 资金用途限制 – zījīn yòngtú xiànzhì – hạn chế mục đích sử dụng vốn – restriction on use of funds |
| 3790 | 采购合同审批权限 – cǎigòu hétóng shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt hợp đồng mua hàng – procurement contract approval authority |
| 3791 | 销售合同审批权限 – xiāoshòu hétóng shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt hợp đồng bán hàng – sales contract approval authority |
| 3792 | 重大合同 – zhòngdà hétóng – hợp đồng trọng yếu – material contract |
| 3793 | 重大合同审批 – zhòngdà hétóng shěnpī – phê duyệt hợp đồng trọng yếu – material contract approval |
| 3794 | 大额合同 – dà’é hétóng – hợp đồng giá trị lớn – high-value contract |
| 3795 | 关联交易合同 – guānlián jiāoyì hétóng – hợp đồng giao dịch với bên liên quan – related-party transaction contract |
| 3796 | 异常合同 – yìcháng hétóng – hợp đồng bất thường – exceptional contract |
| 3797 | 高风险条款 – gāo fēngxiǎn tiáokuǎn – điều khoản rủi ro cao – high-risk clause |
| 3798 | 合同红线 – hétóng hóngxiàn – giới hạn không được nhượng bộ trong hợp đồng – contract red line |
| 3799 | 谈判红线 – tánpàn hóngxiàn – giới hạn không được vượt qua trong đàm phán – negotiation red line |
| 3800 | 不可接受条款 – bùkě jiēshòu tiáokuǎn – điều khoản không thể chấp nhận – unacceptable clause |
| 3801 | 可接受条款 – kě jiēshòu tiáokuǎn – điều khoản có thể chấp nhận – acceptable clause |
| 3802 | 例外审批 – lìwài shěnpī – phê duyệt ngoại lệ – exception approval |
| 3803 | 例外条款 – lìwài tiáokuǎn – điều khoản ngoại lệ – exception clause |
| 3804 | 特殊审批 – tèshū shěnpī – phê duyệt đặc biệt – special approval |
| 3805 | 商业可行性 – shāngyè kěxíngxìng – tính khả thi thương mại – commercial viability |
| 3806 | 法律可行性 – fǎlǜ kěxíngxìng – tính khả thi pháp lý – legal feasibility |
| 3807 | 财务可行性 – cáiwù kěxíngxìng – tính khả thi tài chính – financial feasibility |
| 3808 | 技术可行性 – jìshù kěxíngxìng – tính khả thi kỹ thuật – technical feasibility |
| 3809 | 项目可行性 – xiàngmù kěxíngxìng – tính khả thi dự án – project feasibility |
| 3810 | 可行性分析 – kěxíngxìng fēnxī – phân tích tính khả thi – feasibility analysis |
| 3811 | 可行性报告 – kěxíngxìng bàogào – báo cáo khả thi – feasibility report |
| 3812 | 商务风险 – shāngwù fēngxiǎn – rủi ro thương mại – commercial risk |
| 3813 | 交易对手风险 – jiāoyì duìshǒu fēngxiǎn – rủi ro đối tác giao dịch – counterparty risk |
| 3814 | 履约对手风险 – lǚyuē duìshǒu fēngxiǎn – rủi ro từ bên thực hiện đối ứng – counterparty performance risk |
| 3815 | 集中度风险 – jízhōngdù fēngxiǎn – rủi ro tập trung – concentration risk |
| 3816 | 单一供应商风险 – dānyī gōngyìngshāng fēngxiǎn – rủi ro phụ thuộc một nhà cung cấp – single-supplier risk |
| 3817 | 单一客户风险 – dānyī kèhù fēngxiǎn – rủi ro phụ thuộc một khách hàng – single-customer risk |
| 3818 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – rủi ro thị trường – market risk |
| 3819 | 价格风险 – jiàgé fēngxiǎn – rủi ro giá – price risk |
| 3820 | 原材料价格风险 – yuáncáiliào jiàgé fēngxiǎn – rủi ro giá nguyên liệu – raw material price risk |
| 3821 | 信用期限管理 – xìnyòng qīxiàn guǎnlǐ – quản lý thời hạn tín dụng – credit-term management |
| 3822 | 信用额度管理 – xìnyòng édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tín dụng – credit-limit management |
| 3823 | 授信审批 – shòuxìn shěnpī – phê duyệt tín dụng – credit approval |
| 3824 | 授信期限 – shòuxìn qīxiàn – thời hạn cấp tín dụng – credit period |
| 3825 | 授信条件 – shòuxìn tiáojiàn – điều kiện cấp tín dụng – credit conditions |
| 3826 | 超授信额度 – chāo shòuxìn édù – vượt hạn mức tín dụng – exceed credit limit |
| 3827 | 冻结授信 – dòngjié shòuxìn – đóng băng hạn mức tín dụng – freeze credit facility |
| 3828 | 取消授信 – qǔxiāo shòuxìn – hủy hạn mức tín dụng – cancel credit facility |
| 3829 | 客户风险 – kèhù fēngxiǎn – rủi ro khách hàng – customer risk |
| 3830 | 供应商风险 – gōngyìngshāng fēngxiǎn – rủi ro nhà cung cấp – supplier risk |
| 3831 | 客户资信 – kèhù zīxìn – mức độ tín nhiệm khách hàng – customer creditworthiness |
| 3832 | 供应商资信 – gōngyìngshāng zīxìn – mức độ tín nhiệm nhà cung cấp – supplier creditworthiness |
| 3833 | 资信证明 – zīxìn zhèngmíng – chứng nhận tín dụng – creditworthiness certificate |
| 3834 | 银行资信证明 – yínháng zīxìn zhèngmíng – xác nhận tín dụng của ngân hàng – bank reference letter |
| 3835 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính – financial condition |
| 3836 | 经营状况 – jīngyíng zhuàngkuàng – tình hình hoạt động kinh doanh – operating condition |
| 3837 | 履约历史 – lǚyuē lìshǐ – lịch sử thực hiện hợp đồng – performance history |
| 3838 | 违约历史 – wéiyuē lìshǐ – lịch sử vi phạm – default history |
| 3839 | 诉讼记录 – sùsòng jìlù – lịch sử kiện tụng – litigation record |
| 3840 | 仲裁记录 – zhòngcái jìlù – lịch sử trọng tài – arbitration record |
| 3841 | 行政处罚记录 – xíngzhèng chǔfá jìlù – lịch sử xử phạt hành chính – administrative penalty record |
| 3842 | 失信记录 – shīxìn jìlù – lịch sử mất tín nhiệm – dishonesty record |
| 3843 | 信用异常 – xìnyòng yìcháng – tín dụng bất thường – credit irregularity |
| 3844 | 经营异常 – jīngyíng yìcháng – hoạt động kinh doanh bất thường – abnormal business status |
| 3845 | 失信被执行人 – shīxìn bèi zhíxíngrén – người/doanh nghiệp bị liệt kê mất tín nhiệm trong thi hành án – judgment defaulter |
| 3846 | 重大诉讼 – zhòngdà sùsòng – vụ kiện trọng yếu – material litigation |
| 3847 | 重大仲裁 – zhòngdà zhòngcái – vụ trọng tài trọng yếu – material arbitration |
| 3848 | 潜在诉讼 – qiánzài sùsòng – kiện tụng tiềm ẩn – potential litigation |
| 3849 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liability |
| 3850 | 潜在债务 – qiánzài zhàiwù – nghĩa vụ nợ tiềm ẩn – potential liability |
| 3851 | 合同尽调 – hétóng jìndiào – thẩm định hợp đồng – contract due diligence |
| 3852 | 重大合同审查 – zhòngdà hétóng shěnchá – rà soát hợp đồng trọng yếu – material contract review |
| 3853 | 合同清单审查 – hétóng qīngdān shěnchá – rà soát danh sách hợp đồng – contract schedule review |
| 3854 | 合同变更历史 – hétóng biàngēng lìshǐ – lịch sử thay đổi hợp đồng – contract amendment history |
| 3855 | 合同争议历史 – hétóng zhēngyì lìshǐ – lịch sử tranh chấp hợp đồng – contract dispute history |
| 3856 | 未履行义务 – wèi lǚxíng yìwù – nghĩa vụ chưa thực hiện – outstanding obligation |
| 3857 | 未决争议 – wèijué zhēngyì – tranh chấp chưa giải quyết – pending dispute |
| 3858 | 未决诉讼 – wèijué sùsòng – vụ kiện chưa xử lý xong – pending litigation |
| 3859 | 未决仲裁 – wèijué zhòngcái – vụ trọng tài chưa giải quyết – pending arbitration |
| 3860 | 合同负担 – hétóng fùdān – nghĩa vụ/ràng buộc hợp đồng – contractual burden |
| 3861 | 长期合同负担 – chángqī hétóng fùdān – nghĩa vụ dài hạn theo hợp đồng – long-term contractual commitment |
| 3862 | 最低采购义务 – zuìdī cǎigòu yìwù – nghĩa vụ mua tối thiểu – minimum purchase obligation |
| 3863 | 最低付款义务 – zuìdī fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán tối thiểu – minimum payment obligation |
| 3864 | 不可取消义务 – bùkě qǔxiāo yìwù – nghĩa vụ không thể hủy – non-cancellable obligation |
| 3865 | 合同承诺金额 – hétóng chéngnuò jīn’é – số tiền cam kết theo hợp đồng – contractual commitment amount |
| 3866 | 长期承诺事项 – chángqī chéngnuò shìxiàng – nghĩa vụ cam kết dài hạn – long-term commitments |
| 3867 | 采购承诺金额 – cǎigòu chéngnuò jīn’é – giá trị cam kết mua – purchase commitment amount |
| 3868 | 资本性承诺 – zīběnxìng chéngnuò – cam kết đầu tư vốn – capital commitment |
| 3869 | 投资承诺 – tóuzī chéngnuò – cam kết đầu tư – investment commitment |
| 3870 | 资金承诺 – zījīn chéngnuò – cam kết tài chính – funding commitment |
| 3871 | 出资承诺 – chūzī chéngnuò – cam kết góp vốn – capital contribution commitment |
| 3872 | 合同审批制度 – hétóng shěnpī zhìdù – chế độ phê duyệt hợp đồng – contract approval policy |
| 3873 | 合同签署制度 – hétóng qiānshǔ zhìdù – quy định ký hợp đồng – contract signing policy |
| 3874 | 合同用印制度 – hétóng yòngyìn zhìdù – quy định sử dụng con dấu hợp đồng – contract sealing policy |
| 3875 | 合同归档制度 – hétóng guīdàng zhìdù – quy định lưu trữ hợp đồng – contract archiving policy |
| 3876 | 合同履约管理制度 – hétóng lǚyuē guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý thực hiện hợp đồng – contract performance management policy |
| 3877 | 合同风险管理制度 – hétóng fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý rủi ro hợp đồng – contract risk management policy |
| 3878 | 合同责任人 – hétóng zérènrén – người chịu trách nhiệm hợp đồng – contract owner |
| 3879 | 合同负责人 – hétóng fùzérén – người phụ trách hợp đồng – contract manager |
| 3880 | 业务负责人 – yèwù fùzérén – người phụ trách nghiệp vụ – business owner |
| 3881 | 合同发起人 – hétóng fāqǐrén – người khởi tạo hợp đồng – contract initiator |
| 3882 | 合同申请人 – hétóng shēnqǐngrén – người đề nghị ký hợp đồng – contract requester |
| 3883 | 合同审核人 – hétóng shěnhérén – người rà soát hợp đồng – contract reviewer |
| 3884 | 合同审批人 – hétóng shěnpīrén – người phê duyệt hợp đồng – contract approver |
| 3885 | 合同签署人 – hétóng qiānshǔrén – người ký hợp đồng – contract signatory |
| 3886 | 合同管理员权限 – hétóng guǎnlǐyuán quánxiàn – quyền của quản trị viên hợp đồng – contract administrator permissions |
| 3887 | 合同归口部门 – hétóng guīkǒu bùmén – bộ phận đầu mối quản lý hợp đồng – contract administration department |
| 3888 | 归口管理 – guīkǒu guǎnlǐ – quản lý tập trung theo đầu mối – centralized functional management |
| 3889 | 业务部门 – yèwù bùmén – bộ phận nghiệp vụ – business department |
| 3890 | 审计部门 – shěnjì bùmén – bộ phận kiểm toán – audit department |
| 3891 | 风控部门 – fēngkòng bùmén – bộ phận quản trị rủi ro – risk control department |
| 3892 | 合规部门 – hégé bùmén – bộ phận tuân thủ – compliance department |
| 3893 | 合同印章 – hétóng yìnzhāng – dấu hợp đồng – contract seal |
| 3894 | 授权印章 – shòuquán yìnzhāng – con dấu được ủy quyền – authorized seal |
| 3895 | 电子印章 – diànzǐ yìnzhāng – con dấu điện tử – electronic seal |
| 3896 | 签章有效性 – qiānzhāng yǒuxiàoxìng – hiệu lực của chữ ký và con dấu – validity of signature and seal |
| 3897 | 签章认证 – qiānzhāng rènzhèng – chứng thực chữ ký và con dấu – signature and seal authentication |
| 3898 | 签署证书 – qiānshǔ zhèngshū – chứng thư ký điện tử – signing certificate |
| 3899 | 数字证书 – shùzì zhèngshū – chứng thư số – digital certificate |
| 3900 | 电子认证服务 – diànzǐ rènzhèng fúwù – dịch vụ chứng thực điện tử – electronic certification service |
| 3901 | 电子合同平台 – diànzǐ hétóng píngtái – nền tảng hợp đồng điện tử – electronic contract platform |
| 3902 | 线上审批流程 – xiànshàng shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt trực tuyến – online approval workflow |
| 3903 | 合同工作流 – hétóng gōngzuòliú – luồng xử lý hợp đồng – contract workflow |
| 3904 | 自动流转 – zìdòng liúzhuǎn – tự động chuyển quy trình – automated workflow routing |
| 3905 | 审批节点 – shěnpī jiédiǎn – bước phê duyệt – approval step |
| 3906 | 审批状态 – shěnpī zhuàngtài – trạng thái phê duyệt – approval status |
| 3907 | 待审核 – dài shěnhé – chờ rà soát – pending review |
| 3908 | 审核中 – shěnhé zhōng – đang rà soát – under review |
| 3909 | 已审核 – yǐ shěnhé – đã rà soát – reviewed |
| 3910 | 审批中 – shěnpī zhōng – đang phê duyệt – under approval |
| 3911 | 已驳回 – yǐ bóhuí – đã bị từ chối – rejected |
| 3912 | 已撤回 – yǐ chèhuí – đã rút lại – withdrawn |
| 3913 | 已作废 – yǐ zuòfèi – đã hủy bỏ – voided |
| 3914 | 已取消 – yǐ qǔxiāo – đã hủy – cancelled |
| 3915 | 草稿状态 – cǎogǎo zhuàngtài – trạng thái bản nháp – draft status |
| 3916 | 正式版本 – zhèngshì bǎnběn – phiên bản chính thức – final version |
| 3917 | 归档版本 – guīdàng bǎnběn – phiên bản lưu trữ – archived version |
| 3918 | 历史版本 – lìshǐ bǎnběn – phiên bản lịch sử – historical version |
| 3919 | 版本号 – bǎnběnhào – số phiên bản – version number |
| 3920 | 版本管理 – bǎnběn guǎnlǐ – quản lý phiên bản – version control |
| 3921 | 修改记录 – xiūgǎi jìlù – lịch sử chỉnh sửa – revision history |
| 3922 | 版本记录 – bǎnběn jìlù – lịch sử phiên bản – version history |
| 3923 | 变更记录 – biàngēng jìlù – lịch sử thay đổi – change log |
| 3924 | 操作记录 – cāozuò jìlù – lịch sử thao tác – operation log |
| 3925 | 审批轨迹 – shěnpī guǐjì – lịch sử luồng phê duyệt – approval trail |
| 3926 | 审计轨迹 – shěnjì guǐjì – dấu vết kiểm toán – audit trail |
| 3927 | 操作日志 – cāozuò rìzhì – nhật ký thao tác – operation log |
| 3928 | 系统日志 – xìtǒng rìzhì – nhật ký hệ thống – system log |
| 3929 | 合同编号生成 – hétóng biānhào shēngchéng – tạo số hợp đồng – contract number generation |
| 3930 | 自动编号 – zìdòng biānhào – đánh số tự động – automatic numbering |
| 3931 | 合同分类 – hétóng fēnlèi – phân loại hợp đồng – contract classification |
| 3932 | 合同类别 – hétóng lèibié – loại hợp đồng – contract category |
| 3933 | 合同类型 – hétóng lèixíng – kiểu hợp đồng – contract type |
| 3934 | 业务类型 – yèwù lèixíng – loại nghiệp vụ – business type |
| 3935 | 合同标签 – hétóng biāoqiān – nhãn hợp đồng – contract tag |
| 3936 | 合同关键词 – hétóng guānjiàncí – từ khóa hợp đồng – contract keyword |
| 3937 | 合同搜索 – hétóng sōusuǒ – tìm kiếm hợp đồng – contract search |
| 3938 | 全文检索 – quánwén jiǎnsuǒ – tìm kiếm toàn văn – full-text search |
| 3939 | 高级检索 – gāojí jiǎnsuǒ – tìm kiếm nâng cao – advanced search |
| 3940 | 按合同编号查询 – àn hétóng biānhào cháxún – tra cứu theo số hợp đồng – search by contract number |
| 3941 | 按供应商查询 – àn gōngyìngshāng cháxún – tra cứu theo nhà cung cấp – search by supplier |
| 3942 | 按客户查询 – àn kèhù cháxún – tra cứu theo khách hàng – search by customer |
| 3943 | 按到期日查询 – àn dàoqīrì cháxún – tra cứu theo ngày hết hạn – search by expiry date |
| 3944 | 合同看板 – hétóng kànbǎn – bảng theo dõi hợp đồng – contract dashboard |
| 3945 | 合同仪表盘 – hétóng yíbiǎopán – bảng điều khiển hợp đồng – contract dashboard |
| 3946 | 合同统计分析 – hétóng tǒngjì fēnxī – phân tích thống kê hợp đồng – contract analytics |
| 3947 | 合同金额统计 – hétóng jīn’é tǒngjì – thống kê giá trị hợp đồng – contract value statistics |
| 3948 | 合同到期统计 – hétóng dàoqī tǒngjì – thống kê hợp đồng sắp hết hạn – contract expiry statistics |
| 3949 | 履约情况统计 – lǚyuē qíngkuàng tǒngjì – thống kê tình hình thực hiện – performance statistics |
| 3950 | 合同风险统计 – hétóng fēngxiǎn tǒngjì – thống kê rủi ro hợp đồng – contract risk statistics |
| 3951 | 合同审计报告 – hétóng shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán hợp đồng – contract audit report |
| 3952 | 合同管理报告 – hétóng guǎnlǐ bàogào – báo cáo quản lý hợp đồng – contract management report |
| 3953 | 合同履约报告 – hétóng lǚyuē bàogào – báo cáo thực hiện hợp đồng – contract performance report |
| 3954 | 合同风险报告 – hétóng fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro hợp đồng – contract risk report |
| 3955 | 合同到期报告 – hétóng dàoqī bàogào – báo cáo hợp đồng sắp hết hạn – contract expiry report |
| 3956 | 合同异常报告 – hétóng yìcháng bàogào – báo cáo bất thường hợp đồng – contract exception report |
| 3957 | 年度合同分析 – niándù hétóng fēnxī – phân tích hợp đồng hàng năm – annual contract analysis |
| 3958 | 合同趋势 – hétóng qūshì – xu hướng hợp đồng – contract trend |
| 3959 | 合同金额趋势 – hétóng jīn’é qūshì – xu hướng giá trị hợp đồng – contract value trend |
| 3960 | 供应商集中度 – gōngyìngshāng jízhōngdù – mức độ tập trung nhà cung cấp – supplier concentration |
| 3961 | 客户集中度 – kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung khách hàng – customer concentration |
| 3962 | 年度签约金额 – niándù qiānyuē jīn’é – giá trị ký hợp đồng trong năm – annual contracted amount |
| 3963 | 年度履约金额 – niándù lǚyuē jīn’é – giá trị thực hiện trong năm – annual performance amount |
| 3964 | 合同覆盖率 – hétóng fùgàilǜ – tỷ lệ giao dịch được bao phủ bằng hợp đồng – contract coverage rate |
| 3965 | 无合同交易 – wú hétóng jiāoyì – giao dịch không có hợp đồng – transaction without contract |
| 3966 | 先履行后签约 – xiān lǚxíng hòu qiānyuē – thực hiện trước rồi mới ký – performance before contract execution |
| 3967 | 倒签合同 – dàoqiān hétóng – ký hợp đồng lùi ngày – backdated contract |
| 3968 | 补签合同 – bǔqiān hétóng – ký bổ sung sau khi đã thực hiện – contract signed retrospectively |
| 3969 | 合同倒签 – hétóng dàoqiān – ký lùi ngày hợp đồng – backdating a contract |
| 3970 | 合同补签 – hétóng bǔqiān – ký bổ sung hợp đồng – retrospective execution |
| 3971 | 超期签约 – chāoqī qiānyuē – ký hợp đồng chậm thời hạn – delayed contracting |
| 3972 | 无合同付款 – wú hétóng fùkuǎn – thanh toán không có hợp đồng – payment without contract |
| 3973 | 超合同付款 – chāo hétóng fùkuǎn – thanh toán vượt giá trị hợp đồng – payment exceeding contract value |
| 3974 | 提前付款 – tíqián fùkuǎn – thanh toán trước hạn – early payment |
| 3975 | 无依据付款 – wú yījù fùkuǎn – thanh toán không có căn cứ – unsupported payment |
| 3976 | 重复结算 – chóngfù jiésuàn – quyết toán trùng – duplicate settlement |
| 3977 | 重复报销 – chóngfù bàoxiāo – hoàn chi phí trùng – duplicate reimbursement |
| 3978 | 虚假合同 – xūjiǎ hétóng – hợp đồng giả – false contract |
| 3979 | 阴阳合同 – yīnyáng hétóng – hợp đồng hai giá/hai bản nhằm che giấu giao dịch thực tế – dual contract |
| 3980 | 合同真实性审核 – hétóng zhēnshíxìng shěnhé – kiểm tra tính xác thực hợp đồng – contract authenticity review |
| 3981 | 交易真实性 – jiāoyì zhēnshíxìng – tính xác thực của giao dịch – transaction authenticity |
| 3982 | 业务真实性 – yèwù zhēnshíxìng – tính xác thực của nghiệp vụ – authenticity of business transaction |
| 3983 | 交易背景真实性 – jiāoyì bèijǐng zhēnshíxìng – tính xác thực bối cảnh giao dịch – authenticity of transaction background |
| 3984 | 合同价格合理性 – hétóng jiàgé hélǐxìng – tính hợp lý của giá hợp đồng – reasonableness of contract price |
| 3985 | 付款合理性 – fùkuǎn hélǐxìng – tính hợp lý của thanh toán – reasonableness of payment |
| 3986 | 合同合规性 – hétóng hégéxìng – tính tuân thủ của hợp đồng – contract compliance |
| 3987 | 合同合法性 – hétóng héfǎxìng – tính hợp pháp của hợp đồng – legality of contract |
| 3988 | 合同有效性 – hétóng yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực của hợp đồng – validity of contract |
| 3989 | 主体合法性 – zhǔtǐ héfǎxìng – tính hợp pháp của chủ thể – legality of contracting party |
| 3990 | 授权有效性 – shòuquán yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực của ủy quyền – validity of authorization |
| 3991 | 交易合法性 – jiāoyì héfǎxìng – tính hợp pháp của giao dịch – legality of transaction |
| 3992 | 审批合规性 – shěnpī hégéxìng – tính tuân thủ của phê duyệt – approval compliance |
| 3993 | 经营范围 – jīngyíng fànwéi – phạm vi kinh doanh – business scope |
| 3994 | 超经营范围 – chāo jīngyíng fànwéi – vượt phạm vi kinh doanh – beyond business scope |
| 3995 | 营业期限 – yíngyè qīxiàn – thời hạn hoạt động kinh doanh – business operation term |
| 3996 | 公司存续 – gōngsī cúnxù – tình trạng công ty đang tồn tại – company in good standing |
| 3997 | 合法存续 – héfǎ cúnxù – tồn tại hợp pháp – legally existing |
| 3998 | 公司登记状态 – gōngsī dēngjì zhuàngtài – tình trạng đăng ký doanh nghiệp – company registration status |
| 3999 | 企业信用信息 – qǐyè xìnyòng xìnxī – thông tin tín dụng doanh nghiệp – enterprise credit information |
| 4000 | 法定代表人身份证明 – fǎdìng dàibiǎorén shēnfèn zhèngmíng – giấy tờ xác nhận người đại diện pháp luật – legal representative identification |
| 4001 | 授权委托书 – shòuquán wěituōshū – giấy ủy quyền – power of attorney |
| 4002 | 授权范围证明 – shòuquán fànwéi zhèngmíng – chứng minh phạm vi ủy quyền – proof of authority |
| 4003 | 公司章程 – gōngsī zhāngchéng – điều lệ công ty – articles of association |
| 4004 | 董事会决议 – dǒngshìhuì juéyì – nghị quyết hội đồng quản trị – board resolution |
| 4005 | 股东会决议 – gǔdōnghuì juéyì – nghị quyết đại hội cổ đông – shareholders’ resolution |
| 4006 | 内部决议 – nèibù juéyì – nghị quyết nội bộ – internal resolution |
| 4007 | 签约资格 – qiānyuē zīgé – tư cách ký hợp đồng – capacity to contract |
| 4008 | 履约资格 – lǚyuē zīgé – tư cách/năng lực thực hiện hợp đồng – qualification to perform |
| 4009 | 行业许可 – hángyè xǔkě – giấy phép ngành nghề – industry license |
| 4010 | 经营许可证 – jīngyíng xǔkězhèng – giấy phép kinh doanh chuyên ngành – operating license |
| 4011 | 生产许可证 – shēngchǎn xǔkězhèng – giấy phép sản xuất – production license |
| 4012 | 资质证书 – zīzhì zhèngshū – chứng chỉ năng lực – qualification certificate |
| 4013 | 认证证书 – rènzhèng zhèngshū – chứng nhận – certification certificate |
| 4014 | 许可证有效期 – xǔkězhèng yǒuxiàoqī – thời hạn giấy phép – license validity period |
| 4015 | 合同履行证明 – hétóng lǚxíng zhèngmíng – chứng nhận thực hiện hợp đồng – proof of contract performance |
| 4016 | 完工证明 – wángōng zhèngmíng – giấy xác nhận hoàn thành – completion certificate |
| 4017 | 交付证明 – jiāofù zhèngmíng – chứng nhận bàn giao – proof of delivery |
| 4018 | 收货证明 – shōuhuò zhèngmíng – chứng nhận nhận hàng – proof of receipt |
| 4019 | 付款证明 – fùkuǎn zhèngmíng – chứng minh thanh toán – proof of payment |
| 4020 | 收款证明 – shōukuǎn zhèngmíng – chứng minh đã nhận tiền – proof of receipt of funds |
| 4021 | 质量证明 – zhìliàng zhèngmíng – chứng nhận chất lượng – quality certification |
| 4022 | 履约证明文件 – lǚyuē zhèngmíng wénjiàn – tài liệu chứng minh thực hiện – performance evidence |
| 4023 | 合同结案 – hétóng jié’àn – kết thúc hồ sơ hợp đồng – contract closeout |
| 4024 | 结案报告 – jié’àn bàogào – báo cáo kết thúc hồ sơ – closeout report |
| 4025 | 合同关闭条件 – hétóng guānbì tiáojiàn – điều kiện đóng hợp đồng – contract closure conditions |
| 4026 | 合同关闭流程 – hétóng guānbì liúchéng – quy trình đóng hợp đồng – contract closure process |
| 4027 | 未结事项 – wèi jié shìxiàng – vấn đề chưa hoàn tất – outstanding matter |
| 4028 | 遗留问题 – yíliú wèntí – vấn đề tồn đọng – outstanding issue |
| 4029 | 尾项 – wěixiàng – hạng mục còn lại cuối cùng – punch-list item |
| 4030 | 尾项处理 – wěixiàng chǔlǐ – xử lý hạng mục tồn đọng – punch-list handling |
| 4031 | 最终关闭 – zuìzhōng guānbì – đóng hoàn toàn hợp đồng – final closure |
| 4032 | 合同后续管理 – hétóng hòuxù guǎnlǐ – quản lý sau hợp đồng – post-contract management |
| 4033 | 质保期管理 – zhìbǎoqī guǎnlǐ – quản lý thời hạn bảo hành – warranty period management |
| 4034 | 保密期管理 – bǎomìqī guǎnlǐ – quản lý thời hạn bảo mật – confidentiality period management |
| 4035 | 索赔期管理 – suǒpéiqī guǎnlǐ – quản lý thời hạn khiếu nại – claim period management |
| 4036 | 档案保管期 – dàng’àn bǎoguǎnqī – thời hạn lưu hồ sơ – record retention period |
| 4037 | 合同后义务 – hétóng hòu yìwù – nghĩa vụ sau hợp đồng – post-contract obligations |
| 4038 | 售后义务 – shòuhòu yìwù – nghĩa vụ hậu mãi – after-sales obligations |
| 4039 | 持续保密义务 – chíxù bǎomì yìwù – nghĩa vụ bảo mật tiếp diễn – continuing confidentiality obligation |
| 4040 | 商业关系 – shāngyè guānxì – quan hệ thương mại – business relationship |
| 4041 | 长期合作关系 – chángqī hézuò guānxì – quan hệ hợp tác dài hạn – long-term cooperation relationship |
| 4042 | 战略合作伙伴 – zhànlüè hézuò huǒbàn – đối tác chiến lược – strategic partner |
| 4043 | 商业伙伴 – shāngyè huǒbàn – đối tác kinh doanh – business partner |
| 4044 | 合作伙伴 – hézuò huǒbàn – đối tác hợp tác – partner |
| 4045 | 业务伙伴 – yèwù huǒbàn – đối tác nghiệp vụ – business partner |
| 4046 | 合同伙伴 – hétóng huǒbàn – đối tác hợp đồng – contractual partner |
| 4047 | 交易对方 – jiāoyì duìfāng – bên đối tác giao dịch – transaction counterparty |
| 4048 | 合作终止 – hézuò zhōngzhǐ – chấm dứt hợp tác – termination of cooperation |
| 4049 | 合作暂停 – hézuò zàntíng – tạm ngừng hợp tác – suspension of cooperation |
| 4050 | 合作恢复 – hézuò huīfù – khôi phục hợp tác – resumption of cooperation |
| 4051 | 扩大合作 – kuòdà hézuò – mở rộng hợp tác – expand cooperation |
| 4052 | 深化合作 – shēnhuà hézuò – tăng cường hợp tác – deepen cooperation |
| 4053 | 合作升级 – hézuò shēngjí – nâng cấp quan hệ hợp tác – upgrade cooperation |
| 4054 | 合作续期 – hézuò xùqī – gia hạn hợp tác – cooperation renewal |
| 4055 | 重新合作 – chóngxīn hézuò – hợp tác trở lại – resume cooperation |
| 4056 | 商业信誉 – shāngyè xìnyù – uy tín thương mại – business reputation |
| 4057 | 企业信誉 – qǐyè xìnyù – uy tín doanh nghiệp – corporate reputation |
| 4058 | 合同信誉 – hétóng xìnyù – uy tín thực hiện hợp đồng – contractual reputation |
| 4059 | 履约信誉 – lǚyuē xìnyù – uy tín thực hiện nghĩa vụ – performance reputation |
| 4060 | 信用良好 – xìnyòng liánghǎo – tín dụng tốt – good credit standing |
| 4061 | 资信良好 – zīxìn liánghǎo – tình hình tín dụng tốt – good creditworthiness |
| 4062 | 信誉受损 – xìnyù shòusǔn – uy tín bị tổn hại – reputational damage |
| 4063 | 商业声誉 – shāngyè shēngyù – danh tiếng thương mại – business reputation |
| 4064 | 声誉损失 – shēngyù sǔnshī – thiệt hại danh tiếng – reputational loss |
| 4065 | 商誉 – shāngyù – lợi thế thương mại/uy tín doanh nghiệp – goodwill |
| 4066 | 品牌声誉 – pǐnpái shēngyù – danh tiếng thương hiệu – brand reputation |
| 4067 | 声誉风险 – shēngyù fēngxiǎn – rủi ro danh tiếng – reputational risk |
| 4068 | 负面影响 – fùmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tiêu cực – adverse impact |
| 4069 | 重大负面影响 – zhòngdà fùmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tiêu cực nghiêm trọng – material adverse impact |
| 4070 | 损害商业信誉 – sǔnhài shāngyè xìnyù – làm tổn hại uy tín thương mại – damage business reputation |
| 4071 | 合同谈判权 – hétóng tánpànquán – quyền đàm phán hợp đồng – right to negotiate |
| 4072 | 定价权 – dìngjiàquán – quyền định giá – pricing power |
| 4073 | 采购决定权 – cǎigòu juédìngquán – quyền quyết định mua hàng – procurement decision right |
| 4074 | 最终决定权 – zuìzhōng juédìngquán – quyền quyết định cuối cùng – final decision-making authority |
| 4075 | 否决权 – fǒujuéquán – quyền phủ quyết – veto right |
| 4076 | 表决权 – biǎojuéquán – quyền biểu quyết – voting right |
| 4077 | 决策权 – juécèquán – quyền quyết định – decision-making authority |
| 4078 | 管理权 – guǎnlǐquán – quyền quản lý – management right |
| 4079 | 控制权 – kòngzhìquán – quyền kiểm soát – control |
| 4080 | 控制权变更 – kòngzhìquán biàngēng – thay đổi quyền kiểm soát – change of control |
| 4081 | 控制权变更条款 – kòngzhìquán biàngēng tiáokuǎn – điều khoản thay đổi quyền kiểm soát – change-of-control clause |
| 4082 | 股东变更 – gǔdōng biàngēng – thay đổi cổ đông – change of shareholders |
| 4083 | 实际控制人变更 – shíjì kòngzhìrén biàngēng – thay đổi người kiểm soát thực tế – change of actual controller |
| 4084 | 公司合并 – gōngsī hébìng – sáp nhập doanh nghiệp – company merger |
| 4085 | 公司分立 – gōngsī fēnlì – chia tách doanh nghiệp – corporate demerger |
| 4086 | 兼并 – jiānbìng – sáp nhập – merger |
| 4087 | 收购 – shōugòu – mua lại – acquisition |
| 4088 | 控制权发生变化 – kòngzhìquán fāshēng biànhuà – quyền kiểm soát thay đổi – change of control occurs |
| 4089 | 提前通知义务 – tíqián tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo trước – prior notification obligation |
| 4090 | 触发解除权 – chùfā jiěchúquán – kích hoạt quyền chấm dứt – trigger termination right |
| 4091 | 触发付款义务 – chùfā fùkuǎn yìwù – phát sinh nghĩa vụ thanh toán – trigger payment obligation |
| 4092 | 触发违约 – chùfā wéiyuē – kích hoạt sự kiện vi phạm – trigger default |
| 4093 | 触发事件 – chùfā shìjiàn – sự kiện kích hoạt – trigger event |
| 4094 | 保险要求 – bǎoxiǎn yāoqiú – yêu cầu bảo hiểm – insurance requirement |
| 4095 | 最低保险金额 – zuìdī bǎoxiǎn jīn’é – mức bảo hiểm tối thiểu – minimum insurance amount |
| 4096 | 保险证明 – bǎoxiǎn zhèngmíng – bằng chứng bảo hiểm – proof of insurance |
| 4097 | 保险证书 – bǎoxiǎn zhèngshū – giấy chứng nhận bảo hiểm – insurance certificate |
| 4098 | 保持保险有效 – bǎochí bǎoxiǎn yǒuxiào – duy trì bảo hiểm có hiệu lực – maintain insurance coverage |
| 4099 | 持续投保 – chíxù tóubǎo – tiếp tục duy trì bảo hiểm – maintain continuous insurance |
| 4100 | 未投保 – wèi tóubǎo – chưa mua bảo hiểm – uninsured |
| 4101 | 保险不足 – bǎoxiǎn bùzú – bảo hiểm không đủ mức – underinsured |
| 4102 | 环境责任 – huánjìng zérèn – trách nhiệm môi trường – environmental liability |
| 4103 | 环境保护 – huánjìng bǎohù – bảo vệ môi trường – environmental protection |
| 4104 | 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu bảo vệ môi trường – environmental requirements |
| 4105 | 环保合规 – huánbǎo hégé – tuân thủ môi trường – environmental compliance |
| 4106 | 污染责任 – wūrǎn zérèn – trách nhiệm ô nhiễm – pollution liability |
| 4107 | 污染赔偿 – wūrǎn péicháng – bồi thường ô nhiễm – pollution compensation |
| 4108 | 废弃物处理 – fèiqìwù chǔlǐ – xử lý chất thải – waste disposal |
| 4109 | 危险废物 – wēixiǎn fèiwù – chất thải nguy hại – hazardous waste |
| 4110 | 环境事故 – huánjìng shìgù – sự cố môi trường – environmental incident |
| 4111 | 安全生产 – ānquán shēngchǎn – an toàn sản xuất – production safety |
| 4112 | 安全责任 – ānquán zérèn – trách nhiệm an toàn – safety responsibility |
| 4113 | 安全要求 – ānquán yāoqiú – yêu cầu an toàn – safety requirements |
| 4114 | 安全标准 – ānquán biāozhǔn – tiêu chuẩn an toàn – safety standard |
| 4115 | 安全事故 – ānquán shìgù – tai nạn an toàn – safety incident |
| 4116 | 事故责任 – shìgù zérèn – trách nhiệm do tai nạn – accident liability |
| 4117 | 事故赔偿 – shìgù péicháng – bồi thường tai nạn – accident compensation |
| 4118 | 安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training |
| 4119 | 安全措施 – ānquán cuòshī – biện pháp an toàn – safety measures |
| 4120 | 劳动保护 – láodòng bǎohù – bảo hộ lao động – occupational protection |
| 4121 | 劳动安全 – láodòng ānquán – an toàn lao động – occupational safety |
| 4122 | 职业健康 – zhíyè jiànkāng – sức khỏe nghề nghiệp – occupational health |
| 4123 | 人员伤亡 – rényuán shāngwáng – thương vong nhân sự – casualties |
| 4124 | 工伤 – gōngshāng – tai nạn lao động – occupational injury |
| 4125 | 工伤责任 – gōngshāng zérèn – trách nhiệm tai nạn lao động – occupational injury liability |
| 4126 | 安全管理 – ānquán guǎnlǐ – quản lý an toàn – safety management |
| 4127 | 社会责任 – shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội – social responsibility |
| 4128 | 企业社会责任 – qǐyè shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội doanh nghiệp – corporate social responsibility |
| 4129 | 劳工标准 – láogōng biāozhǔn – tiêu chuẩn lao động – labor standards |
| 4130 | 禁止童工 – jìnzhǐ tónggōng – cấm lao động trẻ em – prohibition of child labor |
| 4131 | 禁止强迫劳动 – jìnzhǐ qiǎngpò láodòng – cấm lao động cưỡng bức – prohibition of forced labor |
| 4132 | 平等就业 – píngděng jiùyè – việc làm bình đẳng – equal employment |
| 4133 | 反歧视 – fǎn qíshì – chống phân biệt đối xử – anti-discrimination |
| 4134 | 供应商社会责任 – gōngyìngshāng shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội nhà cung cấp – supplier social responsibility |
| 4135 | 道德规范 – dàodé guīfàn – quy tắc đạo đức – code of ethics |
| 4136 | 商业道德 – shāngyè dàodé – đạo đức kinh doanh – business ethics |
| 4137 | 行为准则 – xíngwéi zhǔnzé – quy tắc ứng xử – code of conduct |
| 4138 | 供应商行为准则 – gōngyìngshāng xíngwéi zhǔnzé – bộ quy tắc ứng xử nhà cung cấp – supplier code of conduct |
| 4139 | 遵守法律 – zūnshǒu fǎlǜ – tuân thủ pháp luật – comply with law |
| 4140 | 遵守法规 – zūnshǒu fǎguī – tuân thủ quy định – comply with regulations |
| 4141 | 遵守行业规范 – zūnshǒu hángyè guīfàn – tuân thủ quy chuẩn ngành – comply with industry standards |
| 4142 | 反垄断 – fǎn lǒngduàn – chống độc quyền – antitrust |
| 4143 | 反不正当竞争 – fǎn bù zhèngdàng jìngzhēng – chống cạnh tranh không lành mạnh – anti-unfair competition |
| 4144 | 垄断协议 – lǒngduàn xiéyì – thỏa thuận độc quyền hạn chế cạnh tranh – anti-competitive agreement |
| 4145 | 价格垄断 – jiàgé lǒngduàn – độc quyền giá – price fixing |
| 4146 | 串通投标 – chuàntōng tóubiāo – thông đồng đấu thầu – bid rigging |
| 4147 | 商业串通 – shāngyè chuàntōng – thông đồng thương mại – commercial collusion |
| 4148 | 限制竞争 – xiànzhì jìngzhēng – hạn chế cạnh tranh – restriction of competition |
| 4149 | 公平竞争 – gōngpíng jìngzhēng – cạnh tranh công bằng – fair competition |
| 4150 | 招标控制价 – zhāobiāo kòngzhìjià – giá trần mời thầu – tender ceiling price |
| 4151 | 标底 – biāodǐ – giá dự toán làm cơ sở đấu thầu – tender estimate |
| 4152 | 投标截止日期 – tóubiāo jiézhǐ rìqī – hạn cuối nộp hồ sơ dự thầu – bid submission deadline |
| 4153 | 开标 – kāibiāo – mở thầu – bid opening |
| 4154 | 开标日期 – kāibiāo rìqī – ngày mở thầu – bid opening date |
| 4155 | 资格预审 – zīgé yùshěn – sơ tuyển năng lực – prequalification |
| 4156 | 资格审查 – zīgé shěnchá – thẩm tra tư cách dự thầu – qualification review |
| 4157 | 技术标 – jìshùbiāo – hồ sơ kỹ thuật – technical bid |
| 4158 | 商务标 – shāngwùbiāo – hồ sơ thương mại – commercial bid |
| 4159 | 价格标 – jiàgébiāo – hồ sơ giá – price bid |
| 4160 | 投标有效期 – tóubiāo yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hồ sơ dự thầu – bid validity period |
| 4161 | 投标保证 – tóubiāo bǎozhèng – bảo đảm dự thầu – bid security |
| 4162 | 投标撤回 – tóubiāo chèhuí – rút hồ sơ dự thầu – bid withdrawal |
| 4163 | 投标澄清 – tóubiāo chéngqīng – làm rõ hồ sơ dự thầu – bid clarification |
| 4164 | 澄清函 – chéngqīnghán – thư làm rõ – clarification letter |
| 4165 | 评标标准 – píngbiāo biāozhǔn – tiêu chí đánh giá thầu – bid evaluation criteria |
| 4166 | 综合评分 – zōnghé píngfēn – chấm điểm tổng hợp – comprehensive scoring |
| 4167 | 最低评标价 – zuìdī píngbiāojià – giá đánh giá thấp nhất – lowest evaluated price |
| 4168 | 授标 – shòubiāo – trao thầu – contract award |
| 4169 | 授标通知 – shòubiāo tōngzhī – thông báo trao thầu – notice of award |
| 4170 | 合同授予 – hétóng shòuyǔ – trao hợp đồng – contract award |
| 4171 | 中标合同 – zhòngbiāo hétóng – hợp đồng sau khi trúng thầu – awarded contract |
| 4172 | 合同谈判后授标 – hétóng tánpàn hòu shòubiāo – trao thầu sau đàm phán – award after negotiation |
| 4173 | 签订正式合同 – qiāndìng zhèngshì hétóng – ký hợp đồng chính thức – execute formal contract |
| 4174 | 履约保证提交 – lǚyuē bǎozhèng tíjiāo – nộp bảo đảm thực hiện – submission of performance security |
| 4175 | 投标人资格 – tóubiāorén zīgé – tư cách nhà thầu – bidder qualification |
| 4176 | 投标报价有效性 – tóubiāo bàojià yǒuxiàoxìng – hiệu lực của giá dự thầu – validity of bid price |
| 4177 | 废标条件 – fèibiāo tiáojiàn – điều kiện loại/hủy hồ sơ dự thầu – bid rejection conditions |
| 4178 | 无效投标 – wúxiào tóubiāo – hồ sơ dự thầu không hợp lệ – invalid bid |
| 4179 | 投标违规 – tóubiāo wéiguī – vi phạm quy định đấu thầu – bidding violation |
| 4180 | 投标弄虚作假 – tóubiāo nòngxūzuòjiǎ – gian lận hồ sơ dự thầu – fraudulent bidding |
| 4181 | 围标 – wéibiāo – thông đồng vây thầu – collusive bidding |
| 4182 | 陪标 – péibiāo – dự thầu làm quân xanh – cover bidding |
| 4183 | 合同采购方式 – hétóng cǎigòu fāngshì – phương thức mua sắm theo hợp đồng – procurement method |
| 4184 | 公开招标 – gōngkāi zhāobiāo – đấu thầu rộng rãi – open tendering |
| 4185 | 邀请招标 – yāoqǐng zhāobiāo – đấu thầu hạn chế – invited tendering |
| 4186 | 竞争性谈判 – jìngzhēngxìng tánpàn – đàm phán cạnh tranh – competitive negotiation |
| 4187 | 询价采购 – xúnjià cǎigòu – mua sắm qua chào giá – request-for-quotation procurement |
| 4188 | 单一来源采购 – dānyī láiyuán cǎigòu – mua từ một nguồn duy nhất – single-source procurement |
| 4189 | 框架采购 – kuàngjià cǎigòu – mua sắm theo thỏa thuận khung – framework procurement |
| 4190 | 采购评审 – cǎigòu píngshěn – đánh giá mua hàng – procurement evaluation |
| 4191 | 供应商报价评审 – gōngyìngshāng bàojià píngshěn – đánh giá báo giá nhà cung cấp – supplier quotation evaluation |
| 4192 | 技术评审 – jìshù píngshěn – đánh giá kỹ thuật – technical evaluation |
| 4193 | 商务评审 – shāngwù píngshěn – đánh giá thương mại – commercial evaluation |
| 4194 | 价格评审 – jiàgé píngshěn – đánh giá giá – price evaluation |
| 4195 | 综合评审 – zōnghé píngshěn – đánh giá tổng hợp – comprehensive evaluation |
| 4196 | 评审结果 – píngshěn jiéguǒ – kết quả đánh giá – evaluation result |
| 4197 | 推荐供应商 – tuījiàn gōngyìngshāng – nhà cung cấp được đề xuất – recommended supplier |
| 4198 | 合同价税分离 – hétóng jiàshuì fēnlí – tách giá và thuế trong hợp đồng – separation of price and tax |
| 4199 | 税率调整 – shuìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh thuế suất – tax rate adjustment |
| 4200 | 税法变化 – shuìfǎ biànhuà – thay đổi luật thuế – change in tax law |
| 4201 | 新增税费 – xīnzēng shuìfèi – thuế phí mới phát sinh – newly imposed tax or fee |
| 4202 | 税收政策变化 – shuìshōu zhèngcè biànhuà – thay đổi chính sách thuế – change in tax policy |
| 4203 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 4204 | 税务合规 – shuìwù hégé – tuân thủ thuế – tax compliance |
| 4205 | 税务审计 – shuìwù shěnjì – kiểm tra/kiểm toán thuế – tax audit |
| 4206 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – thanh tra thuế – tax inspection |
| 4207 | 税款补缴 – shuìkuǎn bǔjiǎo – nộp bổ sung thuế – additional tax payment |
| 4208 | 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền chậm nộp – late payment surcharge |
| 4209 | 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – phạt thuế – tax penalty |
| 4210 | 税务争议 – shuìwù zhēngyì – tranh chấp thuế – tax dispute |
| 4211 | 税收协定 – shuìshōu xiédìng – hiệp định thuế – tax treaty |
| 4212 | 避免双重征税协定 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng – hiệp định tránh đánh thuế hai lần – double taxation agreement |
| 4213 | 常设机构 – chángshè jīgòu – cơ sở thường trú – permanent establishment |
| 4214 | 税收居民 – shuìshōu jūmín – đối tượng cư trú thuế – tax resident |
| 4215 | 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – thuế thu nhập khấu lưu – withholding income tax |
| 4216 | 代扣所得税 – dàikòu suǒdéshuì – khấu trừ thuế thu nhập – withholding income tax |
| 4217 | 税收居民证明 – shuìshōu jūmín zhèngmíng – giấy chứng nhận cư trú thuế – certificate of tax residence |
| 4218 | 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – giấy chứng nhận đã nộp thuế – tax payment certificate |
| 4219 | 纳税证明 – nàshuì zhèngmíng – chứng từ nộp thuế – proof of tax payment |
| 4220 | 税务凭证 – shuìwù píngzhèng – chứng từ thuế – tax document |
| 4221 | 合同成本分摊 – hétóng chéngběn fēntān – phân bổ chi phí hợp đồng – contract cost allocation |
| 4222 | 共同费用 – gòngtóng fèiyòng – chi phí chung – shared expenses |
| 4223 | 共同成本 – gòngtóng chéngběn – chi phí chung – shared costs |
| 4224 | 分摊比例 – fēntān bǐlì – tỷ lệ phân bổ – allocation ratio |
| 4225 | 按比例分摊 – àn bǐlì fēntān – phân bổ theo tỷ lệ – allocate proportionally |
| 4226 | 平均分摊 – píngjūn fēntān – chia đều chi phí – allocate equally |
| 4227 | 实际发生额 – shíjì fāshēng’é – số tiền thực tế phát sinh – actual amount incurred |
| 4228 | 费用结算 – fèiyòng jiésuàn – quyết toán chi phí – expense settlement |
| 4229 | 管理成本 – guǎnlǐ chéngběn – chi phí quản lý – management cost |
| 4230 | 运营成本 – yùnyíng chéngběn – chi phí vận hành – operating cost |
| 4231 | 维护成本 – wéihù chéngběn – chi phí bảo trì – maintenance cost |
| 4232 | 人力成本 – rénlì chéngběn – chi phí nhân sự – labor cost |
| 4233 | 采购成本控制 – cǎigòu chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí mua hàng – procurement cost control |
| 4234 | 合同成本控制 – hétóng chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí hợp đồng – contract cost control |
| 4235 | 成本超预算 – chéngběn chāo yùsuàn – chi phí vượt ngân sách – cost over budget |
| 4236 | 成本节约目标 – chéngběn jiéyuē mùbiāo – mục tiêu tiết kiệm chi phí – cost-saving target |
| 4237 | 价格审核 – jiàgé shěnhé – rà soát giá – price review |
| 4238 | 价格审批 – jiàgé shěnpī – phê duyệt giá – price approval |
| 4239 | 价格核算 – jiàgé hésuàn – tính toán giá – price calculation |
| 4240 | 价格测算 – jiàgé cèsuàn – ước tính giá – price estimation |
| 4241 | 成本测算 – chéngběn cèsuàn – ước tính chi phí – cost estimation |
| 4242 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – chi phí mục tiêu – target cost |
| 4243 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost |
| 4244 | 预算价格 – yùsuàn jiàgé – giá ngân sách – budgeted price |
| 4245 | 市场询价 – shìchǎng xúnjià – khảo giá thị trường – market price inquiry |
| 4246 | 市场比价 – shìchǎng bǐjià – so sánh giá thị trường – market price comparison |
| 4247 | 市场调研 – shìchǎng diàoyán – nghiên cứu thị trường – market research |
| 4248 | 价格调研 – jiàgé diàoyán – khảo sát giá – price research |
| 4249 | 历史价格 – lìshǐ jiàgé – giá lịch sử – historical price |
| 4250 | 历史采购价 – lìshǐ cǎigòujià – giá mua trước đây – historical purchase price |
| 4251 | 同期价格 – tóngqī jiàgé – giá cùng kỳ – comparable-period price |
| 4252 | 平均价格 – píngjūn jiàgé – giá trung bình – average price |
| 4253 | 合同谈判价格 – hétóng tánpàn jiàgé – giá sau đàm phán hợp đồng – negotiated contract price |
| 4254 | 谈判降价 – tánpàn jiàngjià – giảm giá qua đàm phán – negotiated price reduction |
| 4255 | 议价结果 – yìjià jiéguǒ – kết quả thương lượng giá – price negotiation result |
| 4256 | 最终成交价格 – zuìzhōng chéngjiāo jiàgé – giá giao dịch cuối cùng – final transaction price |
| 4257 | 价格确认单 – jiàgé quèrèndān – phiếu xác nhận giá – price confirmation form |
| 4258 | 价格协议 – jiàgé xiéyì – thỏa thuận giá – pricing agreement |
| 4259 | 年度价格协议 – niándù jiàgé xiéyì – thỏa thuận giá hàng năm – annual pricing agreement |
| 4260 | 价格有效期 – jiàgé yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của giá – price validity period |
| 4261 | 年度价格 – niándù jiàgé – giá áp dụng trong năm – annual price |
| 4262 | 季度价格 – jìdù jiàgé – giá theo quý – quarterly price |
| 4263 | 临时价格 – línshí jiàgé – giá tạm thời – temporary price |
| 4264 | 试用价格 – shìyòng jiàgé – giá thử nghiệm – trial price |
| 4265 | 促销价格 – cùxiāo jiàgé – giá khuyến mại – promotional price |
| 4266 | 特价 – tèjià – giá đặc biệt – special price |
| 4267 | 批量价格 – pīliàng jiàgé – giá theo số lượng lớn – volume price |
| 4268 | 合同付款审批 – hétóng fùkuǎn shěnpī – phê duyệt thanh toán hợp đồng – contract payment approval |
| 4269 | 合同付款申请 – hétóng fùkuǎn shēnqǐng – đề nghị thanh toán hợp đồng – contract payment request |
| 4270 | 付款条件审核 – fùkuǎn tiáojiàn shěnhé – kiểm tra điều kiện thanh toán – payment condition review |
| 4271 | 付款资料审核 – fùkuǎn zīliào shěnhé – kiểm tra hồ sơ thanh toán – payment document review |
| 4272 | 付款金额审核 – fùkuǎn jīn’é shěnhé – kiểm tra số tiền thanh toán – payment amount review |
| 4273 | 付款进度审核 – fùkuǎn jìndù shěnhé – kiểm tra tiến độ thanh toán – payment progress review |
| 4274 | 预付款审批 – yùfùkuǎn shěnpī – phê duyệt ứng trước – advance payment approval |
| 4275 | 尾款审批 – wěikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản thanh toán cuối – final payment approval |
| 4276 | 收款计划 – shōukuǎn jìhuà – kế hoạch thu tiền – collection plan |
| 4277 | 应收计划 – yīngshōu jìhuà – kế hoạch phải thu – receivables plan |
| 4278 | 回款目标 – huíkuǎn mùbiāo – mục tiêu thu hồi công nợ – collection target |
| 4279 | 回款完成率 – huíkuǎn wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành thu tiền – collection completion rate |
| 4280 | 回款逾期 – huíkuǎn yúqī – chậm thu tiền – overdue collection |
| 4281 | 回款催办 – huíkuǎn cuībàn – đôn đốc thu tiền – collection follow-up |
| 4282 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – xác nhận thu tiền – receipt confirmation |
| 4283 | 收款核销 – shōukuǎn héxiāo – đối soát khoản đã thu – receipt reconciliation |
| 4284 | 付款核销 – fùkuǎn héxiāo – đối soát khoản đã trả – payment reconciliation |
| 4285 | 预付款核销 – yùfùkuǎn héxiāo – tất toán khoản trả trước – prepayment clearing |
| 4286 | 保证金核销 – bǎozhèngjīn héxiāo – tất toán tiền bảo đảm – security deposit clearing |
| 4287 | 押金核销 – yājīn héxiāo – tất toán tiền đặt cọc – deposit clearing |
| 4288 | 往来款 – wǎngláikuǎn – khoản phải thu phải trả nội bộ/đối tác – intercompany/current account |
| 4289 | 往来款核对 – wǎngláikuǎn héduì – đối chiếu công nợ – current account reconciliation |
| 4290 | 往来余额 – wǎnglái yú’é – số dư công nợ – current account balance |
| 4291 | 合同结算周期 – hétóng jiésuàn zhōuqī – chu kỳ quyết toán hợp đồng – contract settlement cycle |
| 4292 | 结算节点 – jiésuàn jiédiǎn – mốc quyết toán – settlement milestone |
| 4293 | 结算条件 – jiésuàn tiáojiàn – điều kiện quyết toán – settlement conditions |
| 4294 | 暂结 – zànjié – quyết toán tạm thời – provisional settlement |
| 4295 | 预结算 – yùjiésuàn – quyết toán sơ bộ – preliminary settlement |
| 4296 | 终结算 – zhōngjiésuàn – quyết toán cuối cùng – final settlement |
| 4297 | 清算金额 – qīngsuàn jīn’é – giá trị thanh lý/quyết toán – liquidation amount |
| 4298 | 清算报告 – qīngsuàn bàogào – báo cáo thanh lý – liquidation report |
| 4299 | 合同清算 – hétóng qīngsuàn – thanh lý tài chính hợp đồng – contract liquidation |
| 4300 | 合同清算协议 – hétóng qīngsuàn xiéyì – thỏa thuận thanh lý hợp đồng – contract liquidation agreement |
| 4301 | 合同清算金额 – hétóng qīngsuàn jīn’é – giá trị thanh lý hợp đồng – contract liquidation amount |
| 4302 | 清算完成 – qīngsuàn wánchéng – hoàn thành thanh lý – liquidation completed |
| 4303 | 账务结清 – zhàngwù jiéqīng – tất toán sổ sách – accounts settled |
| 4304 | 款项结清 – kuǎnxiàng jiéqīng – thanh toán toàn bộ các khoản – payments fully settled |
| 4305 | 双方无其他债权债务 – shuāngfāng wú qítā zhàiquán zhàiwù – hai bên không còn khoản phải thu phải trả nào khác – no further claims or debts between the parties |
| 4306 | 合同终结 – hétóng zhōngjié – kết thúc hoàn toàn hợp đồng – final conclusion of contract |
| 4307 | 合同关系终止 – hétóng guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ hợp đồng – termination of contractual relationship |
| 4308 | 债权债务结清 – zhàiquán zhàiwù jiéqīng – thanh toán dứt điểm quyền và nghĩa vụ nợ – full settlement of claims and debts |
| 4309 | 互不拖欠 – hù bù tuōqiàn – không bên nào còn nợ bên kia – neither party owes the other |
| 4310 | 无未决事项 – wú wèijué shìxiàng – không còn vấn đề chưa giải quyết – no outstanding matters |
| 4311 | 无未决索赔 – wú wèijué suǒpéi – không còn yêu cầu bồi thường chưa giải quyết – no outstanding claims |
| 4312 | 无未决争议 – wú wèijué zhēngyì – không còn tranh chấp chưa giải quyết – no outstanding disputes |
| 4313 | 终止确认书 – zhōngzhǐ quèrènshū – văn bản xác nhận chấm dứt – termination confirmation |
| 4314 | 合同关闭确认 – hétóng guānbì quèrèn – xác nhận đóng hợp đồng – contract closure confirmation |
| 4315 | 项目结项确认 – xiàngmù jiéxiàng quèrèn – xác nhận kết thúc dự án – project closeout confirmation |
| 4316 | 最终付款确认 – zuìzhōng fùkuǎn quèrèn – xác nhận thanh toán cuối – final payment confirmation |
| 4317 | 最终验收证书 – zuìzhōng yànshōu zhèngshū – chứng nhận nghiệm thu cuối cùng – final acceptance certificate |
| 4318 | 质保期结束 – zhìbǎoqī jiéshù – hết thời hạn bảo hành – end of warranty period |
| 4319 | 合同正式关闭 – hétóng zhèngshì guānbì – hợp đồng chính thức được đóng – formal contract closure |
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh tế chuyên đề Cấu trúc hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính nền tảng trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây không chỉ đơn thuần là một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành, mà còn là một công trình học thuật được xây dựng công phu, có giá trị lâu dài trong việc đào tạo và nghiên cứu tiếng Trung kinh tế.
Tác phẩm này tập trung vào việc phân tích và trình bày cấu trúc của hợp đồng trong ngôn ngữ Hán, một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác, chặt chẽ và tính chuyên môn cao. Người học không chỉ tiếp cận với hệ thống thuật ngữ pháp lý – thương mại bằng tiếng Trung, mà còn được rèn luyện kỹ năng sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế của môi trường kinh doanh quốc tế. Đây là điểm khác biệt quan trọng, bởi nó giúp học viên không chỉ học tiếng Trung như một ngôn ngữ giao tiếp, mà còn làm chủ tiếng Trung như một công cụ chuyên ngành.
Giáo trình được lưu trữ và bảo tồn tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi tập hợp và lưu giữ toàn bộ chất xám độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Việc lưu trữ này không chỉ mang ý nghĩa bảo tồn tri thức, mà còn khẳng định tính độc quyền và giá trị học thuật của hệ thống giáo trình. Mỗi ngày, nội dung của giáo trình được cập nhật và bổ sung kiến thức mới, đảm bảo rằng người học luôn tiếp cận với nguồn tài liệu hiện đại, phù hợp với sự thay đổi nhanh chóng của nền kinh tế toàn cầu.
Điều đáng chú ý là tác phẩm này nằm trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển – một dự án khổng lồ và đầy tham vọng của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này được thiết kế nhằm xây dựng một hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện, bao phủ mọi lĩnh vực từ kinh tế, thương mại, logistics, dầu khí, công xưởng cho đến giao tiếp, học thuật và nghiên cứu. Chính vì vậy, Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng không chỉ là một giáo trình đơn lẻ, mà còn là một mắt xích quan trọng trong toàn bộ hệ thống đào tạo.
Hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU được biết đến như một nền tảng đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Các khóa học tại đây đa dạng, từ tiếng Trung chuyên ngành, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, đến các khóa luyện thi HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp, và tiếng Hoa TOCFL. Tất cả đều được xây dựng dựa trên hệ thống giáo trình độc quyền của Nguyễn Minh Vũ, tạo nên sự khác biệt rõ rệt so với các chương trình đào tạo khác.
Có thể khẳng định rằng, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng là một tác phẩm mang tính chiến lược trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Nó không chỉ giúp người học nắm vững kiến thức ngôn ngữ, mà còn mở ra cơ hội ứng dụng thực tiễn trong môi trường kinh doanh quốc tế. Đây là minh chứng cho sự đầu tư nghiêm túc và tầm nhìn dài hạn của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái Hán ngữ toàn diện, hiện đại và độc quyền.
GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KINH TẾ CẤU TRÚC CỦA HỢP ĐỒNG – TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Đây là một trong những tài liệu giảng dạy tiếng Trung Quốc chuyên ngành kinh tế – thương mại được xây dựng nhằm giúp học viên từng bước hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp, đặc biệt là trong các nghiệp vụ liên quan đến hợp đồng, thỏa thuận thương mại, giao dịch kinh tế, mua bán hàng hóa, thanh toán, giao nhận và trách nhiệm pháp lý giữa các bên.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education, nơi tập hợp hệ thống tài liệu, bài giảng và giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phát triển phục vụ hoạt động đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo trình được định hướng cập nhật thường xuyên các nội dung kiến thức tiếng Trung thực dụng, đồng thời là một bộ phận trong hệ thống SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Mục tiêu xuyên suốt của giáo trình không dừng lại ở việc giúp người học ghi nhớ từ vựng đơn lẻ mà hướng tới khả năng đọc hiểu, phân tích, giải thích và vận dụng tiếng Trung trong một bản hợp đồng thực tế.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng học những gì?
Trong hoạt động kinh doanh và thương mại quốc tế, hợp đồng là một trong những loại văn bản quan trọng nhất. Người làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc thường xuyên gặp các thuật ngữ như:
合同
Hétóng
Hợp đồng
协议
Xiéyì
Thỏa thuận
甲方
Jiǎfāng
Bên A
乙方
Yǐfāng
Bên B
当事人
Dāngshìrén
Các bên đương sự, các bên tham gia hợp đồng
合同编号
Hétóng biānhào
Số hợp đồng
合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
签订合同
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng
合同生效
Hétóng shēngxiào
Hợp đồng có hiệu lực
履行合同
Lǚxíng hétóng
Thực hiện hợp đồng
Đây mới chỉ là lớp kiến thức cơ bản đầu tiên. Khi đi sâu vào một bản hợp đồng tiếng Trung, người học còn phải nhận diện và hiểu được nhiều thành phần quan trọng hơn như chủ thể hợp đồng, đối tượng hợp đồng, số lượng, chất lượng, đơn giá, tổng giá trị, phương thức thanh toán, thời gian thực hiện, giao hàng, nghiệm thu, bảo hành, bảo mật, trách nhiệm vi phạm, bồi thường thiệt hại, trường hợp bất khả kháng, giải quyết tranh chấp và điều kiện chấm dứt hợp đồng.
合同的基本结构 – Cấu trúc cơ bản của hợp đồng
Một trong những trọng tâm của giáo trình là giúp học viên hình thành tư duy đọc hợp đồng theo cấu trúc thay vì đọc từng chữ một cách rời rạc.
Khi tiếp nhận một bản hợp đồng bằng tiếng Trung, học viên cần từng bước xác định được:
合同主体
Hétóng zhǔtǐ
Chủ thể hợp đồng
Đây là phần xác định những cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức tham gia ký kết hợp đồng. Trong nhiều hợp đồng thương mại Trung Quốc thường xuất hiện cách gọi 甲方 và 乙方, tương ứng với Bên A và Bên B.
合同标的
Hétóng biāodì
Đối tượng của hợp đồng
Đối tượng hợp đồng có thể là hàng hóa, dịch vụ, công trình, quyền sử dụng, quyền sở hữu trí tuệ hoặc một nghĩa vụ cụ thể mà các bên cam kết thực hiện.
合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng
Phần này quy định tổng số tiền mà các bên thống nhất cho giao dịch. Người học phải chú ý đơn vị tiền tệ, thuế, phí và các điều kiện liên quan đến việc điều chỉnh giá.
付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
Đây là một nội dung đặc biệt quan trọng đối với tiếng Trung kinh tế. Hợp đồng có thể quy định thanh toán một lần, thanh toán theo từng đợt, thanh toán trước, thanh toán sau khi giao hàng hoặc thanh toán sau nghiệm thu.
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
Học viên cần xác định ngày bắt đầu, ngày kết thúc, thời gian thực hiện nghĩa vụ và các điều kiện gia hạn hợp đồng.
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
Đây là phần quy định hậu quả khi một bên không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đã cam kết, bao gồm phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại hoặc những trách nhiệm khác theo thỏa thuận.
Từ học từ vựng đến đọc được một bản hợp đồng tiếng Trung
Một trong những định hướng quan trọng của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là chuyển quá trình học từ trạng thái “biết nghĩa của từ” sang trạng thái “hiểu được chức năng của từ trong văn bản hợp đồng”.
Ví dụ, người học không chỉ cần biết:
签订
Qiāndìng
Ký kết
mà còn phải biết những tổ hợp thường dùng như:
签订合同
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng
双方签订本合同。
Shuāngfāng qiāndìng běn hétóng.
Hai bên ký kết hợp đồng này.
本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.
Tương tự, học viên không chỉ học từ:
履行
Lǚxíng
Thực hiện, thi hành
mà còn cần sử dụng được:
履行合同义务
Lǚxíng hétóng yìwù
Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
双方应按照合同约定履行各自的义务。
Shuāngfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng lǚxíng gèzì de yìwù.
Hai bên phải thực hiện nghĩa vụ của mình theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.
Đây chính là điểm khác biệt giữa việc học tiếng Trung thông thường và học Hán ngữ kinh tế chuyên nghiệp.
Học cách nhận diện chủ thể của hợp đồng
Trong văn bản hợp đồng Trung Quốc, cách gọi các bên thường được quy ước ngay từ đầu.
Ví dụ:
甲方:北京华信贸易有限公司
Jiǎfāng: Běijīng Huáxìn Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī
Bên A: Công ty TNHH Thương mại Huaxin Bắc Kinh
乙方:越南明发进出口有限公司
Yǐfāng: Yuènán Míngfā Jìnchūkǒu Yǒuxiàn Gōngsī
Bên B: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Minh Phát Việt Nam
Sau khi xác định cách gọi này, toàn bộ nội dung phía sau của hợp đồng có thể chỉ sử dụng 甲方 và 乙方.
Người học vì vậy cần hình thành phản xạ:
甲方负责什么?
Jiǎfāng fùzé shénme?
Bên A chịu trách nhiệm về việc gì?
乙方需要履行哪些义务?
Yǐfāng xūyào lǚxíng nǎxiē yìwù?
Bên B cần thực hiện những nghĩa vụ nào?
双方的权利和义务是什么?
Shuāngfāng de quánlì hé yìwù shì shénme?
Quyền và nghĩa vụ của hai bên là gì?
Khả năng đặt những câu hỏi như trên giúp học viên nhanh chóng xác định thông tin trọng điểm khi đọc một hợp đồng dài.
Học cách đọc giá trị hợp đồng
Phần giá trị hợp đồng có thể xuất hiện dưới nhiều hình thức:
合同总金额为人民币五十万元。
Hétóng zǒng jīn’é wéi Rénmínbì wǔshí wàn yuán.
Tổng giá trị hợp đồng là 500.000 Nhân dân tệ.
上述价格已包含增值税。
Shàngshù jiàgé yǐ bāohán zēngzhíshuì.
Mức giá nói trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
实际结算金额以最终交货数量为准。
Shíjì jiésuàn jīn’é yǐ zuìzhōng jiāohuò shùliàng wéi zhǔn.
Giá trị thanh toán thực tế được xác định căn cứ vào số lượng giao hàng cuối cùng.
Thông qua những mẫu câu như vậy, học viên được tiếp xúc với cách biểu đạt thường gặp trong văn bản thương mại thay vì chỉ ghi nhớ các từ 金额, 价格, 税费, 结算 một cách độc lập.
付款方式 – Phương thức thanh toán
Thanh toán là phần không thể thiếu trong phần lớn hợp đồng kinh tế.
Một số thuật ngữ quan trọng gồm:
付款
Fùkuǎn
Thanh toán
预付款
Yùfùkuǎn
Tiền thanh toán trước
定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc
余额
Yú’é
Số tiền còn lại
银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng
付款期限
Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán
Ví dụ:
甲方应在合同签订后三个工作日内支付30%的预付款。
Jiǎfāng yīng zài hétóng qiāndìng hòu sān gè gōngzuòrì nèi zhīfù bǎifēnzhī sānshí de yùfùkuǎn.
Bên A phải thanh toán 30% tiền trả trước trong vòng ba ngày làm việc sau khi ký hợp đồng.
Sau khi học cấu trúc này, học viên có thể dễ dàng thay đổi tỷ lệ, thời hạn và chủ thể để sử dụng trong những tình huống thực tế khác.
合同期限 – Thời hạn hợp đồng
Hợp đồng thường quy định rõ khoảng thời gian có hiệu lực:
本合同有效期为一年。
Běn hétóng yǒuxiàoqī wéi yì nián.
Hợp đồng này có thời hạn hiệu lực một năm.
合同期限自2026年8月1日起至2027年7月31日止。
Hétóng qīxiàn zì èr líng èr liù nián bā yuè yī rì qǐ zhì èr líng èr qī nián qī yuè sānshíyī rì zhǐ.
Thời hạn hợp đồng bắt đầu từ ngày 1 tháng 8 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 7 năm 2027.
Từ đó, học viên được làm quen với cấu trúc văn viết:
自……起至……止
Zì… qǐ zhì… zhǐ
Từ… cho đến…
Đây là một cấu trúc rất thường gặp trong hợp đồng, thông báo, quy định và các văn bản hành chính – thương mại.
违约责任 – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
Một bản hợp đồng hoàn chỉnh phải quy định trách nhiệm khi một bên không thực hiện đúng nghĩa vụ.
Ví dụ:
任何一方违反本合同约定,均应承担相应的违约责任。
Rènhé yì fāng wéifǎn běn hétóng yuēdìng, jūn yīng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
Bất kỳ bên nào vi phạm thỏa thuận của hợp đồng này đều phải chịu trách nhiệm vi phạm tương ứng.
因违约给对方造成损失的,违约方应承担赔偿责任。
Yīn wéiyuē gěi duìfāng zàochéng sǔnshī de, wéiyuēfāng yīng chéngdān péicháng zérèn.
Nếu hành vi vi phạm gây thiệt hại cho bên còn lại thì bên vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường.
Qua những câu như trên, học viên đồng thời tiếp xúc với nhiều từ vựng chuyên ngành quan trọng:
违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng
损失 – sǔnshī – thiệt hại
赔偿 – péicháng – bồi thường
责任 – zérèn – trách nhiệm
承担责任 – chéngdān zérèn – chịu trách nhiệm
Ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong hợp đồng
Hán ngữ hợp đồng có những đặc điểm ngữ pháp khác tương đối rõ so với tiếng Trung giao tiếp đời thường. Văn phong thường yêu cầu tính chính xác, khách quan, trang trọng và hạn chế tối đa khả năng hiểu theo nhiều nghĩa.
Các cấu trúc người học thường xuyên gặp bao gồm:
应 + Động từ
Nên/phải/có nghĩa vụ thực hiện hành động.
甲方应按时付款。
Jiǎfāng yīng ànshí fùkuǎn.
Bên A phải thanh toán đúng hạn.
不得 + Động từ
Không được phép thực hiện hành động.
未经对方书面同意,任何一方不得擅自变更合同内容。
Wèijīng duìfāng shūmiàn tóngyì, rènhé yì fāng bùdé shànzì biàngēng hétóng nèiróng.
Nếu chưa được bên còn lại đồng ý bằng văn bản, bất kỳ bên nào cũng không được tự ý thay đổi nội dung hợp đồng.
按照 + Danh từ + Động từ
Theo/căn cứ vào…
双方应按照合同约定执行。
Shuāngfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng zhíxíng.
Hai bên phải thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng.
如……,则……
Nếu… thì…
如一方逾期付款,则应承担违约责任。
Rú yì fāng yúqī fùkuǎn, zé yīng chéngdān wéiyuē zérèn.
Nếu một bên thanh toán quá hạn thì phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
除非……否则……
Trừ khi… nếu không thì…
除非双方另有书面约定,否则本合同条款不得变更。
Chúfēi shuāngfāng lìng yǒu shūmiàn yuēdìng, fǒuzé běn hétóng tiáokuǎn bùdé biàngēng.
Trừ khi hai bên có thỏa thuận khác bằng văn bản, nếu không các điều khoản của hợp đồng này không được thay đổi.
Những cấu trúc như vậy là nội dung cực kỳ quan trọng đối với người học tiếng Trung kinh tế, bởi chỉ cần hiểu sai một từ như 应, 可, 不得, 须, 有权, 无权 cũng có thể dẫn đến việc hiểu sai quyền và nghĩa vụ của một bên trong hợp đồng.
Kỹ năng đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung
Giáo trình hướng học viên đến một quy trình đọc hợp đồng có hệ thống.
Trước hết phải xác định:
这是什么合同?
Zhè shì shénme hétóng?
Đây là hợp đồng gì?
Sau đó xác định:
合同双方是谁?
Hétóng shuāngfāng shì shéi?
Hai bên của hợp đồng là ai?
Tiếp tục xác định:
合同标的是什么?
Hétóng biāodì shì shénme?
Đối tượng của hợp đồng là gì?
合同总金额是多少?
Hétóng zǒng jīn’é shì duōshao?
Tổng giá trị hợp đồng là bao nhiêu?
付款方式是什么?
Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Phương thức thanh toán là gì?
什么时候交货?
Shénme shíhou jiāohuò?
Khi nào giao hàng?
合同什么时候生效?
Hétóng shénme shíhou shēngxiào?
Khi nào hợp đồng có hiệu lực?
如果违约,需要承担什么责任?
Rúguǒ wéiyuē, xūyào chéngdān shénme zérèn?
Nếu vi phạm hợp đồng thì phải chịu trách nhiệm gì?
Khi học viên có thể trả lời được toàn bộ những câu hỏi trên bằng tiếng Trung, khả năng đọc hiểu hợp đồng sẽ được nâng lên đáng kể.
Học tiếng Trung kinh tế gắn liền với nghiệp vụ thực tế
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ không tách biệt kiến thức ngôn ngữ khỏi môi trường công việc.
Người học được định hướng sử dụng tiếng Trung trong những tình huống như:
Trao đổi nội dung hợp đồng với đối tác Trung Quốc.
Kiểm tra thông tin của Bên A và Bên B.
Xác nhận giá trị hợp đồng.
Thương lượng điều khoản thanh toán.
Trao đổi thời hạn giao hàng.
Xác nhận điều kiện nghiệm thu.
Trao đổi trách nhiệm bảo hành.
Yêu cầu sửa đổi điều khoản hợp đồng.
Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng.
Thông báo vi phạm hợp đồng.
Yêu cầu bồi thường thiệt hại.
Trao đổi về phương án giải quyết tranh chấp.
Xác nhận việc chấm dứt hoặc thanh lý hợp đồng.
Nhờ đó, từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung được đặt vào đúng bối cảnh nghiệp vụ để người học có thể chuyển hóa kiến thức thành năng lực làm việc.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU và đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU phát triển chương trình đào tạo tiếng Trung theo nhiều nhóm nhu cầu khác nhau, từ tiếng Trung phổ thông cho đến tiếng Trung chuyên ngành.
Trong hệ thống này, người học có thể tiếp cận các chương trình như:
Tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung công xưởng
Tiếng Trung logistics và vận tải
Tiếng Trung xuất nhập khẩu
Tiếng Trung kế toán
Tiếng Trung tài chính – ngân hàng
Tiếng Trung dầu khí
Tiếng Trung giao tiếp
Tiếng Trung online
Tiếng Trung order Taobao 1688
Tiếng Trung HSK theo hệ thống 9 cấp
Luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp
Tiếng Hoa TOCFL
Các nội dung đào tạo được tổ chức theo hướng kết hợp giữa từ vựng – ngữ pháp – hội thoại – đọc hiểu – dịch thuật – tình huống nghiệp vụ – ứng dụng thực tế trong công việc.
Giá trị của việc học tiếng Trung hợp đồng đối với người đi làm
Trong môi trường doanh nghiệp, khả năng giao tiếp tiếng Trung chỉ là một phần. Đối với những vị trí làm việc liên quan tới kinh doanh, xuất nhập khẩu, logistics, kế toán, tài chính, mua hàng hoặc quản lý dự án, khả năng đọc hiểu văn bản mới là một năng lực đặc biệt quan trọng.
Một nhân viên có thể giao tiếp tốt nhưng không hiểu:
付款条件
Fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán
交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng
验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu
质量保证
Zhìliàng bǎozhèng
Bảo đảm chất lượng
保密义务
Bǎomì yìwù
Nghĩa vụ bảo mật
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm
争议解决
Zhēngyì jiějué
Giải quyết tranh chấp
thì vẫn gặp nhiều khó khăn khi xử lý nghiệp vụ thực tế.
Bởi vậy, đào tạo Hán ngữ kinh tế cần tiến xa hơn giao tiếp hàng ngày và hướng tới khả năng xử lý văn bản thương mại chuyên nghiệp.
Từ cấu trúc hợp đồng đến năng lực đàm phán bằng tiếng Trung
Khi đã hiểu cấu trúc của một bản hợp đồng, người học có thể tiến thêm một bước là trao đổi và thương lượng các điều khoản.
Ví dụ:
关于付款方式,我们建议分三次支付。
Guānyú fùkuǎn fāngshì, wǒmen jiànyì fēn sān cì zhīfù.
Về phương thức thanh toán, chúng tôi đề nghị chia thành ba lần thanh toán.
这个付款期限能不能延长十五天?
Zhège fùkuǎn qīxiàn néng bu néng yáncháng shíwǔ tiān?
Thời hạn thanh toán này có thể kéo dài thêm 15 ngày không?
我们希望修改违约责任这一条款。
Wǒmen xīwàng xiūgǎi wéiyuē zérèn zhè yì tiáokuǎn.
Chúng tôi muốn sửa điều khoản về trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
如果没有问题,我们可以正式签订合同。
Rúguǒ méiyǒu wèntí, wǒmen kěyǐ zhèngshì qiāndìng hétóng.
Nếu không có vấn đề gì, chúng ta có thể chính thức ký hợp đồng.
Đây chính là quá trình chuyển đổi từ đọc hiểu hợp đồng sang sử dụng tiếng Trung để xử lý hợp đồng.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế dành cho người học định hướng nghề nghiệp
Giáo trình đặc biệt phù hợp với học viên đang hoặc dự định làm việc trong những lĩnh vực thường xuyên giao dịch với doanh nghiệp Trung Quốc như:
Kinh doanh quốc tế.
Xuất nhập khẩu.
Logistics.
Mua hàng.
Supply Chain.
Kế toán.
Tài chính.
Ngân hàng.
Thương mại điện tử.
Sản xuất.
Quản lý nhà máy.
Phiên dịch thương mại.
Biên dịch hợp đồng.
Trợ lý giám đốc.
Thư ký doanh nghiệp.
Nhân sự.
Pháp chế doanh nghiệp.
Quản lý dự án.
Kinh doanh B2B.
Mỗi lĩnh vực có hệ thống thuật ngữ riêng, nhưng hợp đồng gần như là điểm giao nhau của toàn bộ quá trình giao dịch kinh tế.
Học hợp đồng phải học cả từ vựng, ngữ pháp và tư duy văn bản
Một trong những sai lầm phổ biến của người học tiếng Trung chuyên ngành là chỉ ghi nhớ danh sách thuật ngữ. Cách học này có thể giúp nhận diện từ, nhưng chưa đủ để đọc hiểu một hợp đồng hoàn chỉnh.
Người học cần đồng thời nắm ba tầng kiến thức.
Tầng thứ nhất là từ vựng chuyên ngành.
Ví dụ:
合同 – hợp đồng
条款 – điều khoản
金额 – số tiền
付款 – thanh toán
交货 – giao hàng
验收 – nghiệm thu
违约 – vi phạm hợp đồng
赔偿 – bồi thường
争议 – tranh chấp
Tầng thứ hai là cấu trúc ngữ pháp và văn phong hợp đồng.
Ví dụ:
应当……
不得……
有权……
负责……
按照……
根据……
如……则……
因……造成……
未经……不得……
Tầng thứ ba là logic của hợp đồng.
Ai có nghĩa vụ?
Ai có quyền?
Nghĩa vụ phải hoàn thành khi nào?
Nếu không hoàn thành thì hậu quả gì?
Thanh toán bao nhiêu?
Thanh toán bằng cách nào?
Giao hàng ở đâu?
Ai chịu chi phí?
Tranh chấp được giải quyết như thế nào?
Khi ba tầng kiến thức này được kết hợp, người học mới thực sự hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ hợp đồng.
Xây dựng nền tảng Hán ngữ kinh tế chuyên sâu
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ có thể được xem là một mắt xích trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kinh tế chuyên sâu của ChineMaster EDU.
Từ chủ đề cấu trúc hợp đồng, người học có thể tiếp tục mở rộng sang:
Hợp đồng mua bán hàng hóa.
Hợp đồng thương mại quốc tế.
Hợp đồng dịch vụ.
Hợp đồng vận chuyển.
Hợp đồng logistics.
Hợp đồng đại lý.
Hợp đồng phân phối.
Hợp đồng gia công.
Hợp đồng thuê kho.
Hợp đồng lao động.
Hợp đồng đầu tư.
Hợp đồng vay vốn.
Hợp đồng tín dụng.
Hợp đồng bảo lãnh.
Biên bản ghi nhớ.
Thỏa thuận bảo mật.
Thỏa thuận hợp tác.
Phụ lục hợp đồng.
Biên bản nghiệm thu.
Biên bản thanh lý hợp đồng.
Thông báo vi phạm hợp đồng.
Công văn yêu cầu thanh toán.
Văn bản yêu cầu bồi thường.
Qua từng nhóm chủ đề, năng lực tiếng Trung của học viên được mở rộng từ ngôn ngữ giao tiếp thông thường sang Hán ngữ chuyên môn phục vụ trực tiếp công việc.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống giáo trình chuyên ngành
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education là nơi tổ chức và lưu trữ hệ thống nội dung đào tạo được sử dụng trong hệ sinh thái ChineMaster EDU.
Trong hệ thống đó, các giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ được phát triển theo nhiều mảng từ Hán ngữ cơ sở, HSK, HSKK cho đến Hán ngữ kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu, công xưởng và các chuyên ngành nghề nghiệp khác.
Mỗi chủ đề không chỉ được triển khai ở cấp độ từ vựng mà còn có thể tiếp tục mở rộng thành:
Bài hội thoại chuyên ngành.
Bài khóa đọc hiểu.
Ngữ pháp thực dụng.
Mẫu câu nghiệp vụ.
Từ vựng chuyên môn.
Bài tập dịch Trung – Việt.
Bài tập dịch Việt – Trung.
Tình huống đàm phán.
Mẫu văn bản doanh nghiệp.
Luyện phản xạ giao tiếp.
Bài tập xử lý tình huống thực tế.
Qua đó hình thành hệ thống kiến thức liên kết thay vì những bài học riêng lẻ.
SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ đồng thời là một nội dung trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển.
Hệ thống giáo trình được định hướng chia nhỏ kiến thức thành từng chủ đề cụ thể, giúp người học có thể lựa chọn đúng nội dung cần thiết cho ngành nghề và mục tiêu của mình.
Thay vì chỉ học một bộ giáo trình tổng quát, học viên có thể tiếp cận những chủ đề chuyên sâu như:
Đọc hợp đồng.
Soạn hợp đồng.
Đàm phán giá.
Thanh toán quốc tế.
Xuất nhập khẩu.
Đọc báo cáo tài chính.
Kế toán doanh nghiệp.
Giao nhận hàng hóa.
Quản lý kho.
Quản lý chất lượng.
Quản lý sản xuất.
Mua nguyên vật liệu.
Giao tiếp với nhà cung cấp.
Xử lý khiếu nại.
Tuyển dụng nhân sự.
Đàm phán lương.
Thương mại điện tử.
Order hàng hóa Trung Quốc.
Mỗi chủ đề trở thành một mắt xích giúp người học từng bước xây dựng hệ thống Hán ngữ nghề nghiệp hoàn chỉnh.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng với định hướng đưa tiếng Trung đến gần hơn với môi trường kinh doanh thực tế.
Thông qua việc học các khái niệm cốt lõi như 合同、协议、甲方、乙方、合同主体、合同标的、合同金额、付款方式、合同期限、违约责任, học viên từng bước hiểu được cách tổ chức thông tin trong một văn bản hợp đồng bằng tiếng Trung.
Từ nền tảng đó, người học tiếp tục rèn luyện khả năng đọc hiểu điều khoản, phân tích quyền và nghĩa vụ của các bên, xác định điều kiện thanh toán, thời gian giao hàng, trách nhiệm vi phạm và những nội dung quan trọng khác.
Mục tiêu cuối cùng không phải chỉ là biết tiếng Trung, mà là có thể dùng tiếng Trung để xử lý công việc thực tế.
Đó cũng là định hướng đào tạo xuyên suốt của Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi các chương trình Hán ngữ kinh tế, Hán ngữ thương mại, Hán ngữ công xưởng, Hán ngữ logistics, Hán ngữ xuất nhập khẩu, Hán ngữ tài chính – kế toán, luyện thi HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp và TOCFL được xây dựng thành những lộ trình học tập chuyên sâu theo từng mục tiêu nghề nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy không đơn thuần là một bài học về từ vựng hợp đồng, mà còn là nền tảng để người học tiến tới khả năng đọc – hiểu – phân tích – trao đổi – đàm phán và xử lý hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung Quốc trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế “Cấu trúc của hợp đồng” – Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Dấu ấn mới trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education
Trong hành trình xây dựng hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ đồ sộ bậc nhất dành cho người Việt học tiếng Trung Quốc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt một tác phẩm chuyên sâu mang tên Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng. Đây không phải là một cuốn sách đơn lẻ mang tính thời vụ, mà là một mắt xích quan trọng, được đặt đúng vị trí trong dòng chảy liên tục của hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh điển do chính tác giả biên soạn, giảng dạy và phát triển trong suốt nhiều năm gắn bó với sự nghiệp đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên ngành tại Việt Nam.
Vị trí của tác phẩm trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng được xác định là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Điều này có nghĩa là tác phẩm không tồn tại tách biệt, mà được đặt trong một mạng lưới kiến thức liên kết chặt chẽ với các mảng nội dung khác mà tác giả đã và đang xây dựng, từ tiếng Trung kế toán chuyên ngành, tiếng Trung công xưởng, cho đến các bộ giáo trình HSK theo chuẩn chín cấp và hệ thống HSKK các trình độ. Việc lựa chọn chủ đề “cấu trúc của hợp đồng” cho thấy định hướng rất rõ ràng của tác giả: đi sâu vào những mảng ngôn ngữ mang tính ứng dụng cao trong môi trường kinh doanh, thương mại và pháp lý, nơi mà người học tiếng Trung Quốc kinh tế thực sự cần đến những kiến thức cụ thể, chính xác và có khả năng áp dụng ngay vào công việc thực tế.
Tiếng Trung kinh tế nói chung, và mảng kiến thức về hợp đồng nói riêng, vốn là một trong những lĩnh vực đòi hỏi độ chính xác thuật ngữ cực kỳ cao. Một bản hợp đồng bằng tiếng Trung Quốc không chỉ đơn thuần là văn bản giao tiếp, mà còn là căn cứ pháp lý ràng buộc giữa các bên tham gia giao dịch thương mại. Chính vì vậy, việc nắm vững cấu trúc ngôn ngữ, cách diễn đạt các điều khoản, các cụm từ mang tính quy phạm trong văn bản hợp đồng tiếng Trung là yêu cầu bắt buộc đối với bất kỳ ai làm việc trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, từ nhân viên xuất nhập khẩu, nhân viên kinh doanh, cho đến các vị trí quản lý cấp trung và cấp cao.
Nội dung chuyên sâu về cấu trúc hợp đồng trong tiếng Trung kinh tế
Chủ đề cấu trúc của hợp đồng trong tiếng Trung Quốc bao trùm nhiều tầng kiến thức khác nhau. Trước hết là hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan trực tiếp đến các thành phần cấu thành nên một bản hợp đồng hoàn chỉnh, bao gồm các khái niệm về chủ thể hợp đồng, đối tượng hợp đồng, điều khoản quyền lợi và nghĩa vụ, điều khoản thanh toán, điều khoản vi phạm và bồi thường, điều khoản giải quyết tranh chấp, cũng như các quy định về hiệu lực và chấm dứt hợp đồng. Mỗi thành phần này trong tiếng Trung Quốc đều có những cách diễn đạt mang tính quy phạm riêng, đòi hỏi người học phải ghi nhớ chính xác cả về mặt từ vựng lẫn cách sắp xếp cấu trúc câu.
Bên cạnh mảng từ vựng, giáo trình còn hướng người học vào việc phân tích cách hành văn đặc trưng của văn bản pháp lý – thương mại tiếng Trung Quốc, vốn khác biệt đáng kể so với tiếng Trung giao tiếp thông thường. Văn phong trong hợp đồng thường mang tính trang trọng, súc tích, sử dụng nhiều cụm từ cố định và cấu trúc câu phức mang tính quy chuẩn. Người học không chỉ cần hiểu nghĩa của từng từ, từng cụm từ, mà còn phải nắm được logic tổ chức văn bản, biết cách một bản hợp đồng tiếng Trung thường được triển khai theo trình tự nào, từ phần mở đầu giới thiệu các bên, đến phần nội dung chính, và cuối cùng là phần ký kết xác nhận.
Đặc điểm này khiến Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng trở thành tài liệu học tập có tính ứng dụng thực tiễn rất cao, phù hợp với những người đang làm việc hoặc chuẩn bị làm việc trong các doanh nghiệp có giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc, cần soạn thảo, rà soát hoặc đàm phán các điều khoản hợp đồng bằng tiếng Trung Quốc.
Sự kế thừa phương pháp giảng dạy sáu kỹ năng của ChineMaster EDU
Cũng như các tác phẩm khác trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, giáo trình này tiếp tục vận hành theo triết lý đào tạo toàn diện sáu kỹ năng đặc trưng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch. Đối với một chủ đề mang tính chuyên ngành như cấu trúc hợp đồng, việc rèn luyện đồng thời cả sáu kỹ năng này mang ý nghĩa đặc biệt quan trọng. Người học không chỉ cần đọc hiểu và dịch chính xác nội dung hợp đồng, mà còn cần có khả năng nghe hiểu khi trao đổi, đàm phán trực tiếp với đối tác, khả năng diễn đạt bằng lời nói khi thảo luận các điều khoản, khả năng viết để soạn thảo văn bản, và khả năng gõ văn bản tiếng Trung Quốc thành thạo để phục vụ công việc văn phòng hằng ngày.
Vị trí trong bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng còn là một phần quan trọng của bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn. Đây là một dự án học thuật có quy mô rất lớn, thể hiện tham vọng xây dựng một hệ thống tài liệu tiếng Trung Quốc toàn diện, bao phủ mọi lĩnh vực chuyên ngành mà người học tiếng Trung tại Việt Nam có thể cần đến, từ kế toán, xuất nhập khẩu, logistics, dầu khí, y dược, cho đến thương mại điện tử và order hàng Taobao 1688. Việc mỗi giáo trình chuyên đề, trong đó có tác phẩm về cấu trúc hợp đồng này, đều được đặt trong khuôn khổ của bộ sưu tập 10000 quyển cho thấy tính hệ thống và sự liên kết chặt chẽ giữa các đầu sách, thay vì là những tài liệu rời rạc, thiếu tính kế thừa.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Toàn bộ hồ sơ của tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi được mô tả là chốn tàng trữ chất xám độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây chính là kho tài liệu trung tâm, nơi tập hợp toàn bộ các công trình biên soạn của tác giả qua nhiều năm, đóng vai trò như một ngân hàng kiến thức tiếng Trung Quốc chuyên ngành có tính hệ thống và liên tục được mở rộng. Nội dung kiến thức của giáo trình cũng được cập nhật mỗi ngày, phản ánh tinh thần làm việc bền bỉ và cầu thị của tác giả trong việc không ngừng hoàn thiện và làm mới tài liệu giảng dạy, nhằm đảm bảo người học luôn tiếp cận được những kiến thức tiếng Trung kinh tế sát với thực tế sử dụng nhất.
Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện của ChineMaster EDU
Là một phần trong hệ sinh thái đào tạo lớn hơn, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng gắn liền với nền tảng Hán ngữ ChineMaster EDU, đơn vị chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng hàng đầu hiện nay. Hệ thống khóa học tại đây trải rộng trên nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác nhau, bao gồm tiếng Trung chuyên ngành, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung online, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics và vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, cùng các chương trình luyện thi tiếng Trung HSK theo chuẩn chín cấp, luyện thi HSKK từ trình độ sơ cấp đến trung cấp và cao cấp, cũng như chương trình tiếng Hoa TOCFL dành cho những người học theo định hướng thi lấy chứng chỉ tiếng Hoa phồn thể.
Một điểm đáng chú ý và cũng là yếu tố tạo nên giá trị cốt lõi của hệ thống này chính là tính độc quyền. Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ mang tên Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, không được chia sẻ hay xuất bản song song ở bất kỳ nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc nào khác. Điều này khẳng định tính nguyên bản và giá trị chất xám riêng biệt mà tác giả đã dày công xây dựng, đồng thời tạo nên một dấu ấn thương hiệu học thuật gắn liền chặt chẽ với tên tuổi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên ngành tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế “Cấu trúc của hợp đồng” – Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Kiệt tác kinh điển trong kho tàng tri thức Hán ngữ ChineMaster
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là chìa khóa vàng mở ra cánh cửa hợp tác và phát triển. Đặc biệt, trong lĩnh vực kinh tế – thương mại, việc thấu hiểu cấu trúc pháp lý và ngôn ngữ của hợp đồng là yêu cầu sống còn đối với bất kỳ doanh nghiệp hay cá nhân nào làm việc với đối tác Trung Quốc. Thấu hiểu điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ, đã cho ra đời tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Cấu trúc của hợp đồng, được xem là một trong những giáo trình kinh điển và trọng điểm nhất của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
1. Giá trị cốt lõi của tác phẩm trong hệ sinh thái ChineMaster
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách dạy từ vựng, Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng là công trình nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ học ứng dụng trong lĩnh vực kinh tế. Tác phẩm được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng với triết lý “Học đi đôi với hành”, giúp người học không chỉ nắm vững thuật ngữ mà còn hiểu rõ bản chất ngữ pháp, logic và hàm ý pháp lý trong từng điều khoản của hợp đồng kinh tế.
Đây là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của hệ thống, được thiết kế bài bản để phục vụ cho các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung kinh tế và tiếng Trung thương mại. Nhờ có tác phẩm này, học viên của ChineMaster không chỉ tự tin soạn thảo mà còn có khả năng đàm phán, phản biện các điều khoản trong hợp đồng bằng tiếng Trung ở cấp độ chuyên nghiệp.
2. Nơi lưu trữ tri thức – Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Một trong những điểm làm nên giá trị đặc biệt của tác phẩm là nó được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, kho lưu trữ “CHẤT XÁM” độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Không giống những giáo trình đại trà trên thị trường, các tài liệu tại đây đều là những phân tích, bình giảng và hệ thống hóa tri thức sâu sắc mà chỉ có tại hệ sinh thái giáo dục ChineMaster.
Việc lưu trữ hồ sơ tại thư viện này khẳng định tính pháp lý, sự nghiêm túc trong nghiên cứu và cam kết về chất lượng tri thức mà tác giả dành cho học viên. Đây thực sự là một kho báu dành riêng cho những ai muốn tiếp cận tiếng Trung ở tầm vóc học thuật và thực tiễn đỉnh cao.
3. Sự cập nhật liên tục và vị thế trong bộ SIÊU giáo trình 10000 quyển
Điểm đặc biệt của Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng nằm ở tính cập nhật. Khác với những cuốn sách in một lần và lỗi thời, tác phẩm này được cập nhật nội dung kiến thức tiếng Trung mỗi ngày. Điều này có nghĩa là người học luôn được tiếp cận với những biến đổi của ngôn từ, các mẫu câu mới và xu hướng sử dụng thuật ngữ pháp lý – kinh tế hiện hành trên thị trường Trung Quốc và quốc tế.
Hơn thế nữa, cuốn giáo trình này là một phần quan trọng không thể tách rời trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Dự án đồ sộ này nhằm tham vọng bao phủ toàn bộ các lĩnh vực chuyên ngành, từ kinh tế, dầu khí, logistics, công xưởng cho đến giao tiếp đời thường, đáp ứng mọi nhu cầu học tập và nghiên cứu của đông đảo học viên.
4. ChineMaster EDU – Nền tảng đào tạo Hán ngữ hàng đầu
Tác phẩm nói trên được vận hành và giảng dạy độc quyền trên nền tảng Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – một hệ thống chuyên đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Hệ thống này nổi tiếng với các khóa đào tạo chuyên ngành đa dạng như:
Tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế, Dầu khí.
Tiếng Trung giao tiếp, Tiếng Trung thương mại.
Tiếng Trung Logistics & Vận tải, Tiếng Trung Order Taobao 1688.
Các khóa luyện thi HSK 9 cấp và HSKK sơ – trung – cao cấp.
Tiếng Hoa TOCFL dành cho những ai có nhu cầu học tập và làm việc tại khu vực Đài Loan.
Tất cả các giáo trình được sử dụng tại đây, bao gồm cuốn sách về cấu trúc hợp đồng, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Sự độc quyền này đảm bảo tính bản quyền và chất lượng đào tạo, đồng thời tạo nên lợi thế cạnh tranh vượt trội cho học viên của hệ thống.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn tài liệu dạy tiếng Trung thông thường, mà còn là một công trình trí tuệ, là “chất xám” kết tinh từ nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu thực tiễn của một chuyên gia hàng đầu. Với sự cập nhật liên tục, nội dung chuyên sâu và vị thế đặc biệt trong bộ SIÊU giáo trình 10000 quyển, đây xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu cho bất kỳ ai theo đuổi sự nghiệp trong môi trường kinh tế quốc tế nói tiếng Trung.
Hãy đến với ChineMaster EDU để khám phá kho tàng tri thức này và chinh phục đỉnh cao Hán ngữ dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Tài liệu giảng dạy trọng điểm trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo thuộc hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm, mang tính chất nền tảng và định hình tư duy thương mại cho học viên trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm hiện được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU — nơi tàng trữ nguồn chất xám độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nội dung kiến thức tiếng Trung trong giáo trình liên tục được cập nhật mỗi ngày nhằm đáp ứng sự phát triển không ngừng của nền kinh tế hiện đại. Tác phẩm này cũng đóng vai trò là một phần không thể tách rời thuộc bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10,000 quyển quy mô lớn của tác giả.
Nền tảng đào tạo chuyên sâu và đa dạng khóa học
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU khẳng định vị thế là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Nơi đây sở hữu chương trình giảng dạy toàn diện, bao phủ nhiều mảng kiến thức chuyên ngành cũng như chứng chỉ quốc tế:
Tiếng Trung chuyên ngành và thương mại: Chương trình bao gồm các khóa đào tạo tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung logistics và vận tải, cùng khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh, thương mại điện tử.
Tiếng Trung ứng dụng và linh hoạt: Cung cấp giải pháp học tập đa dạng qua các khóa tiếng Trung giao tiếp thực tế và các chương trình tiếng Trung online thiết kế riêng cho người bận rộn.
Chương trình luyện thi chứng chỉ: Đào tạo bài bản theo các chuẩn mực quốc tế như hệ thống tiếng Trung HSK 9 cấp, tiếng Trung HSKK trình độ sơ cấp, trung cấp, cao cấp và chương trình tiếng Hoa TOCFL.
Giá trị độc quyền của hệ thống giáo trình
Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Việc tích hợp đồng bộ giữa giáo trình chất lượng cao và phương pháp giảng dạy độc quyền giúp học viên làm chủ kiến thức tiếng Trung thương mại một cách nhanh chóng, chính xác và hiệu quả.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education. Đây không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường, mà là tài liệu chuyên sâu, được biên soạn bài bản, hệ thống và mang tính ứng dụng cao, dành riêng cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, thương mại và pháp lý hợp đồng.
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là quan hệ thương mại Việt – Trung đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở nên cấp thiết. Việc nắm vững cấu trúc ngôn ngữ trong hợp đồng kinh tế không còn là lợi thế phụ trợ mà đã trở thành kỹ năng then chốt giúp người học tự tin đọc hiểu, phân tích, đàm phán và soạn thảo các văn bản pháp lý – thương mại bằng tiếng Trung. Giáo trình này ra đời nhằm đáp ứng chính nhu cầu đó.
Vị trí quan trọng trong hệ thống giáo trình ChineMaster EDU
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng được xác định là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Toàn bộ nội dung được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – thư viện tiếng Trung Quốc nơi tàng trữ “chất xám” độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Đặc biệt, giáo trình không phải là sản phẩm tĩnh. Nội dung kiến thức tiếng Trung được cập nhật thường xuyên, theo sát những thay đổi trong thực tiễn kinh doanh, pháp lý và ngôn ngữ chuyên ngành. Điều này giúp người học luôn tiếp cận với những cách diễn đạt mới nhất, chính xác nhất và phù hợp nhất với môi trường làm việc thực tế.
Hơn nữa, đây còn là một phần quan trọng trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn – một hệ thống tài liệu đồ sộ, chuyên sâu và có tính hệ thống cao, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Sự độc quyền này đảm bảo tính nhất quán về phương pháp giảng dạy, chất lượng nội dung và định hướng phát triển lâu dài cho người học.
Giá trị chuyên môn và định hướng nội dung
Giáo trình tập trung sâu vào cấu trúc ngôn ngữ của hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung. Người học sẽ được tiếp cận hệ thống từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu pháp lý – thương mại chuẩn mực, cách tổ chức logic của từng điều khoản, cũng như những lưu ý quan trọng khi diễn đạt để tránh hiểu nhầm hoặc rủi ro pháp lý.
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức ngôn ngữ, giáo trình còn giúp người học:
Xây dựng tư duy đọc hiểu hợp đồng một cách logic và chính xác.
Nhận diện cấu trúc điển hình của các loại hợp đồng kinh tế phổ biến.
Nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường đàm phán, ký kết và thực thi hợp đồng.
Kết nối kiến thức ngôn ngữ với thực tiễn kinh doanh Việt – Trung.
Phong cách biên soạn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng sự cân bằng giữa tính học thuật và tính thực tiễn. Mỗi phần nội dung đều được thiết kế để người học có thể áp dụng ngay vào công việc, thay vì chỉ dừng lại ở lý thuyết suông.
Hệ sinh thái đào tạo ChineMaster EDU – Nền tảng uy tín và chuyên sâu
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu hiện nay. Với định hướng chuyên sâu và đa dạng ngành nghề, hệ thống cung cấp nhiều chương trình đào tạo đáp ứng nhu cầu thực tế của người học:
Tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung dầu khí
Tiếng Trung online linh hoạt
Tiếng Trung công xưởng
Tiếng Trung giao tiếp
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung logistics & vận tải
Tiếng Trung order Taobao / 1688
Tiếng Trung HSK 9 cấp
Tiếng Trung HSKK sơ – trung – cao cấp
Tiếng Hoa TOCFL
Tất cả hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái này. Điều đó tạo nên sự đồng bộ về phương pháp, chất lượng và lộ trình học tập, giúp người học không bị phân tán bởi quá nhiều nguồn tài liệu không thống nhất.
Ý nghĩa lâu dài đối với người học
Việc học Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng không chỉ giúp người học vượt qua rào cản ngôn ngữ trong các văn bản pháp lý – thương mại, mà còn góp phần xây dựng nền tảng vững chắc để phát triển sự nghiệp trong môi trường hợp tác kinh tế với Trung Quốc. Đây là tài liệu dành cho những ai muốn đi sâu, muốn làm chủ chuyên môn, chứ không chỉ dừng lại ở mức giao tiếp thông thường.
Với sự tâm huyết và tầm nhìn dài hạn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình này trở thành một mắt xích quan trọng trong hành trình nâng tầm chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Nó không chỉ là sách giáo khoa, mà còn là công cụ hỗ trợ thiết thực, đồng hành cùng người học trên con đường chinh phục ngôn ngữ và hội nhập kinh tế quốc tế.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng xứng đáng là lựa chọn ưu tiên cho những ai đang tìm kiếm một tài liệu chuyên sâu, uy tín và có tính ứng dụng cao trong lĩnh vực tiếng Trung kinh tế – thương mại.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, được xây dựng theo định hướng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, thương mại, doanh nghiệp và nghiệp vụ hợp đồng.
Trong hoạt động kinh doanh quốc tế, hợp đồng là một loại văn bản nghiệp vụ có vai trò đặc biệt quan trọng. Người học tiếng Trung kinh tế không chỉ cần nắm vững từ vựng giao tiếp thông thường mà còn phải có khả năng đọc hiểu, phân tích và sử dụng chính xác các thuật ngữ liên quan đến 合同(hétóng)– hợp đồng, 合同条款(hétóng tiáokuǎn)– điều khoản hợp đồng, 合同当事人(hétóng dāngshìrén)– các bên của hợp đồng, 合同标的(hétóng biāodì)– đối tượng hợp đồng, 合同金额(hétóng jīn’é)– giá trị hợp đồng, 付款方式(fùkuǎn fāngshì)– phương thức thanh toán, 交货期限(jiāohuò qīxiàn)– thời hạn giao hàng, 违约责任(wéiyuē zérèn)– trách nhiệm vi phạm hợp đồng và 争议解决(zhēngyì jiějué)– giải quyết tranh chấp.
Chính vì vậy, chuyên đề Cấu trúc của hợp đồng được xây dựng như một nội dung quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
1. Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Một hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung thường có cấu trúc tương đối chặt chẽ. Việc hiểu được cấu trúc tổng thể của hợp đồng giúp người học nhanh chóng xác định vị trí và chức năng của từng nội dung, đồng thời nâng cao khả năng đọc hiểu văn bản thương mại tiếng Trung.
Trong giáo trình Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng, người học có thể tiếp cận hệ thống nội dung theo hướng từ tổng quát đến chuyên sâu, bao gồm:
合同名称(hétóng míngchēng) – tên hợp đồng
合同编号(hétóng biānhào) – số hợp đồng
合同签订日期(hétóng qiāndìng rìqī) – ngày ký hợp đồng
合同签订地点(hétóng qiāndìng dìdiǎn) – địa điểm ký hợp đồng
甲方(jiǎfāng) – bên A
乙方(yǐfāng) – bên B
合同标的(hétóng biāodì) – đối tượng hợp đồng
数量(shùliàng) – số lượng
规格(guīgé) – quy cách
质量标准(zhìliàng biāozhǔn) – tiêu chuẩn chất lượng
价格条款(jiàgé tiáokuǎn) – điều khoản giá
付款条款(fùkuǎn tiáokuǎn) – điều khoản thanh toán
交货条款(jiāohuò tiáokuǎn) – điều khoản giao hàng
包装条款(bāozhuāng tiáokuǎn) – điều khoản đóng gói
运输条款(yùnshū tiáokuǎn) – điều khoản vận chuyển
验收条款(yànshōu tiáokuǎn) – điều khoản nghiệm thu
违约责任(wéiyuē zérèn) – trách nhiệm vi phạm hợp đồng
不可抗力(bùkě kànglì) – bất khả kháng
保密条款(bǎomì tiáokuǎn) – điều khoản bảo mật
争议解决条款(zhēngyì jiějué tiáokuǎn) – điều khoản giải quyết tranh chấp
合同生效(hétóng shēngxiào) – hợp đồng có hiệu lực
合同终止(hétóng zhōngzhǐ) – chấm dứt hợp đồng
签字盖章(qiānzì gàizhāng) – ký tên đóng dấu
Hệ thống thuật ngữ này tạo thành nền tảng quan trọng để người học từng bước xây dựng năng lực đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung(中文合同阅读能力) và soạn thảo văn bản thương mại tiếng Trung(中文商务文件写作能力).
2. Học tiếng Trung qua cấu trúc hợp đồng
Điểm đặc biệt của chuyên đề Cấu trúc của hợp đồng là người học không học từ vựng một cách rời rạc mà tiếp cận tiếng Trung thông qua một loại văn bản nghiệp vụ cụ thể.
Ví dụ:
甲乙双方经友好协商,就有关产品销售事宜达成如下协议。
Jiǎ yǐ shuāngfāng jīng yǒuhǎo xiéshāng, jiù yǒuguān chǎnpǐn xiāoshòu shìyí dáchéng rúxià xiéyì.
Hai bên A và B sau khi thương lượng hữu nghị đã đạt được thỏa thuận sau đây về việc bán sản phẩm.
Trong câu trên, người học đồng thời tiếp cận nhiều thuật ngữ kinh tế quan trọng:
双方(shuāngfāng) – hai bên
友好协商(yǒuhǎo xiéshāng) – thương lượng hữu nghị
有关(yǒuguān) – liên quan đến
产品销售(chǎnpǐn xiāoshòu) – tiêu thụ sản phẩm
事宜(shìyí) – công việc, vấn đề
达成协议(dáchéng xiéyì) – đạt được thỏa thuận
Đây chính là phương pháp học tiếng Trung chuyên ngành theo ngữ cảnh nghiệp vụ, giúp người học hiểu đồng thời từ vựng – cấu trúc câu – văn phong – nghiệp vụ – ngữ nghĩa thương mại.
3. Ngôn ngữ đặc thù trong hợp đồng tiếng Trung
Ngôn ngữ hợp đồng tiếng Trung có tính chất trang trọng, chính xác và có tính ràng buộc cao. Vì vậy, cách sử dụng từ ngữ trong hợp đồng khác đáng kể so với khẩu ngữ giao tiếp hàng ngày.
Một số từ và cấu trúc thường xuyên xuất hiện gồm:
双方同意……
Shuāngfāng tóngyì……
Hai bên đồng ý rằng……
甲方应当……
Jiǎfāng yīngdāng……
Bên A phải……
乙方负责……
Yǐfāng fùzé……
Bên B chịu trách nhiệm……
自合同生效之日起……
Zì hétóng shēngxiào zhī rì qǐ……
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực……
如一方违反本合同……
Rú yì fāng wéifǎn běn hétóng……
Nếu một bên vi phạm hợp đồng này……
双方应通过友好协商解决。
Shuāngfāng yīng tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué.
Hai bên phải giải quyết thông qua thương lượng hữu nghị.
Những cấu trúc này có giá trị thực tiễn cao đối với người làm việc trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế, logistics, kế toán, tài chính, mua bán hàng hóa, sản xuất và quản lý doanh nghiệp.
4. Từ vựng tiếng Trung kinh tế trọng điểm
Giáo trình tập trung xây dựng hệ thống từ vựng theo từng nhóm nghiệp vụ để người học dễ dàng mở rộng vốn từ.
Nhóm từ vựng về hợp đồng
合同(hétóng) – hợp đồng
协议(xiéyì) – thỏa thuận
条款(tiáokuǎn) – điều khoản
签订(qiāndìng) – ký kết
履行(lǚxíng) – thực hiện
修改(xiūgǎi) – sửa đổi
补充(bǔchōng) – bổ sung
解除(jiěchú) – hủy bỏ, chấm dứt
终止(zhōngzhǐ) – chấm dứt
生效(shēngxiào) – có hiệu lực
Nhóm từ vựng về nghĩa vụ và trách nhiệm
义务(yìwù) – nghĩa vụ
责任(zérèn) – trách nhiệm
权利(quánlì) – quyền lợi
违约(wéiyuē) – vi phạm hợp đồng
违约责任(wéiyuē zérèn) – trách nhiệm vi phạm hợp đồng
赔偿(péicháng) – bồi thường
损失(sǔnshī) – tổn thất
承担(chéngdān) – chịu, đảm nhận
履约(lǚyuē) – thực hiện hợp đồng
守约(shǒuyuē) – tuân thủ hợp đồng
Nhóm từ vựng về thanh toán
付款(fùkuǎn) – thanh toán
预付款(yùfùkuǎn) – tiền trả trước
定金(dìngjīn) – tiền đặt cọc
尾款(wěikuǎn) – khoản thanh toán còn lại
货款(huòkuǎn) – tiền hàng
结算(jiésuàn) – quyết toán, thanh toán
银行转账(yínháng zhuǎnzhàng) – chuyển khoản ngân hàng
信用证(xìnyòngzhèng) – thư tín dụng
付款期限(fùkuǎn qīxiàn) – thời hạn thanh toán
付款方式(fùkuǎn fāngshì) – phương thức thanh toán
5. Cấu trúc của hợp đồng và tiếng Trung thương mại
Trong thực tế doanh nghiệp, một hợp đồng không tồn tại độc lập mà thường liên quan đến hàng loạt quy trình nghiệp vụ như 询价(xúnjià)– hỏi giá, 报价(bàojià)– báo giá, 谈判(tánpàn)– đàm phán, 签约(qiānyuē)– ký hợp đồng, 付款(fùkuǎn)– thanh toán, 发货(fāhuò)– giao hàng, 验收(yànshōu)– nghiệm thu, 结算(jiésuàn)– quyết toán và 售后服务(shòuhòu fúwù)– dịch vụ sau bán hàng.
Do đó, học Cấu trúc của hợp đồng cũng đồng thời mở rộng khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Người học có thể từng bước xây dựng năng lực:
中文商务沟通能力(Zhōngwén shāngwù gōutōng nénglì) – năng lực giao tiếp thương mại bằng tiếng Trung.
中文合同阅读能力(Zhōngwén hétóng yuèdú nénglì) – năng lực đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung.
中文商务谈判能力(Zhōngwén shāngwù tánpàn nénglì) – năng lực đàm phán thương mại bằng tiếng Trung.
中文商务写作能力(Zhōngwén shāngwù xiězuò nénglì) – năng lực viết văn bản thương mại bằng tiếng Trung.
6. Giáo trình Hán ngữ kinh tế trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm thuộc hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
Tác phẩm được định hướng trở thành một bộ phận của hệ thống tài liệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, trong đó tiếng Trung được triển khai theo từng lĩnh vực nghề nghiệp và từng tình huống thực tế.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU hướng tới đào tạo nhiều lĩnh vực như:
Tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung dầu khí
Tiếng Trung công xưởng
Tiếng Trung logistics và vận tải
Tiếng Trung giao tiếp
Tiếng Trung online
Tiếng Trung order Taobao, 1688
Tiếng Trung HSK 9 cấp
Tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Tiếng Hoa TOCFL
Qua đó, người học có thể xây dựng lộ trình từ tiếng Trung phổ thông đến tiếng Trung chuyên ngành và tiếng Trung nghiệp vụ.
7. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi tập hợp hệ thống tài liệu, giáo trình, chuyên đề, bài giảng và nguồn tư liệu phục vụ quá trình nghiên cứu và đào tạo tiếng Trung.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU được định hướng như một kho tri thức chuyên sâu về Hán ngữ, trong đó các nội dung tiếng Trung được phát triển theo nhiều chủ đề từ cơ bản đến chuyên ngành.
Đặc biệt, nội dung của giáo trình Cấu trúc của hợp đồng được cập nhật và mở rộng thường xuyên nhằm bổ sung thêm hệ thống thuật ngữ, mẫu câu, văn bản và tình huống nghiệp vụ tiếng Trung kinh tế.
8. Một bộ phận của SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
Trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng là một chuyên đề chuyên sâu thuộc mảng tiếng Trung kinh tế và thương mại.
Mục tiêu của hệ thống này là phát triển kho giáo trình Hán ngữ theo chiều rộng của chủ đề và chiều sâu của chuyên ngành, từ tiếng Trung giao tiếp, ngữ pháp, từ vựng, HSK cho đến tiếng Trung kinh tế, thương mại, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu, dầu khí, sản xuất và nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác.
Với định hướng đó, Cấu trúc của hợp đồng không chỉ là một bài học về hợp đồng mà còn là một chuyên đề kết nối nhiều mảng kiến thức:
Hán ngữ + Kinh tế + Thương mại + Hợp đồng + Doanh nghiệp + Xuất nhập khẩu + Logistics + Đàm phán thương mại.
9. Đối tượng sử dụng giáo trình
Giáo trình phù hợp với nhiều nhóm người học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là:
Sinh viên ngành tiếng Trung thương mại, kinh tế và ngoại thương.
Nhân viên kinh doanh làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.
Nhân viên xuất nhập khẩu thường xuyên xử lý chứng từ và hợp đồng.
Nhân viên logistics và vận tải quốc tế.
Nhân viên mua hàng, bán hàng và quản lý chuỗi cung ứng.
Nhân viên văn phòng trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Người làm công tác phiên dịch và biên dịch tiếng Trung thương mại.
Người đang học tiếng Trung để phục vụ công việc kinh tế và doanh nghiệp.
Người học HSK muốn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
10. Giá trị thực tiễn của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Giá trị quan trọng của giáo trình nằm ở việc đưa tiếng Trung ra khỏi phạm vi hội thoại thông thường và tiến vào môi trường nghiệp vụ thực tế.
Khi đã nắm được cấu trúc hợp đồng, người học có thể tiếp tục nghiên cứu sâu hơn các chuyên đề như:
国际贸易合同(guójì màoyì hétóng) – hợp đồng thương mại quốc tế
销售合同(xiāoshòu hétóng) – hợp đồng mua bán
采购合同(cǎigòu hétóng) – hợp đồng mua sắm
服务合同(fúwù hétóng) – hợp đồng dịch vụ
运输合同(yùnshū hétóng) – hợp đồng vận chuyển
劳动合同(láodòng hétóng) – hợp đồng lao động
加工合同(jiāgōng hétóng) – hợp đồng gia công
合作协议(hézuò xiéyì) – thỏa thuận hợp tác
保密协议(bǎomì xiéyì) – thỏa thuận bảo mật
框架协议(kuāngjià xiéyì) – thỏa thuận khung
Từ đó, người học có thể hình thành hệ thống tiếng Trung chuyên ngành có tính liên kết và ứng dụng cao.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm chuyên đề trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đồng thời là một phần trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển.
Thông qua chuyên đề Cấu trúc của hợp đồng, người học không chỉ học các từ vựng như 合同、条款、签订、履行、付款、交货、违约责任、争议解决 mà còn từng bước tiếp cận văn phong hợp đồng, cấu trúc văn bản thương mại và hệ thống ngôn ngữ nghiệp vụ được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp.
Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, giáo trình này góp phần mở rộng hệ thống đào tạo tiếng Trung từ HSK, HSKK và giao tiếp đến tiếng Trung kinh tế, thương mại và chuyên ngành nghề nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy được định hướng như một tài liệu chuyên sâu dành cho người học muốn sử dụng tiếng Trung một cách thực tế trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, hợp đồng và hoạt động doanh nghiệp Trung Quốc – Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Phần tiếp theo: Hệ thống kiến thức chuyên sâu
12. Cấu trúc tổng thể của một hợp đồng tiếng Trung
Để đọc hiểu một hợp đồng tiếng Trung một cách có hệ thống, người học cần hình thành tư duy phân tích văn bản theo từng bộ phận. Một hợp đồng hoàn chỉnh thường không chỉ bao gồm thông tin về hàng hóa và giá cả mà còn bao hàm quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm, thời hạn, phương thức thực hiện và cơ chế xử lý các tình huống phát sinh.
Một cấu trúc hợp đồng có thể được triển khai theo trình tự:
第一部分:合同名称
Dì yī bùfen: hétóng míngchēng
Phần thứ nhất: Tên hợp đồng.
第二部分:合同当事人
Dì èr bùfen: hétóng dāngshìrén
Phần thứ hai: Các bên tham gia hợp đồng.
第三部分:合同标的
Dì sān bùfen: hétóng biāodì
Phần thứ ba: Đối tượng của hợp đồng.
第四部分:数量和质量
Dì sì bùfen: shùliàng hé zhìliàng
Phần thứ tư: Số lượng và chất lượng.
第五部分:价格及付款方式
Dì wǔ bùfen: jiàgé jí fùkuǎn fāngshì
Phần thứ năm: Giá cả và phương thức thanh toán.
第六部分:交货方式及期限
Dì liù bùfen: jiāohuò fāngshì jí qīxiàn
Phần thứ sáu: Phương thức và thời hạn giao hàng.
第七部分:验收标准
Dì qī bùfen: yànshōu biāozhǔn
Phần thứ bảy: Tiêu chuẩn nghiệm thu.
第八部分:双方的权利和义务
Dì bā bùfen: shuāngfāng de quánlì hé yìwù
Phần thứ tám: Quyền và nghĩa vụ của hai bên.
第九部分:违约责任
Dì jiǔ bùfen: wéiyuē zérèn
Phần thứ chín: Trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
第十部分:争议解决
Dì shí bùfen: zhēngyì jiějué
Phần thứ mười: Giải quyết tranh chấp.
第十一部分:合同的变更、解除和终止
Dì shíyī bùfen: hétóng de biàngēng, jiěchú hé zhōngzhǐ
Phần thứ mười một: Sửa đổi, hủy bỏ và chấm dứt hợp đồng.
第十二部分:其他约定
Dì shí’èr bùfen: qítā yuēdìng
Phần thứ mười hai: Các thỏa thuận khác.
第十三部分:签字盖章
Dì shísān bùfen: qiānzì gàizhāng
Phần thứ mười ba: Ký tên và đóng dấu.
Cách phân chia này giúp người học hình thành khả năng nhận diện nhanh nội dung của hợp đồng ngay cả khi chưa hiểu toàn bộ từng câu.
13. Hợp đồng và hệ thống chủ thể tham gia
Một trong những nội dung đầu tiên cần xác định khi đọc hợp đồng tiếng Trung là 合同当事人(hétóng dāngshìrén), tức các chủ thể tham gia ký kết và thực hiện hợp đồng.
Trong văn bản thương mại Trung Quốc, hai bên thường được gọi là:
甲方(jiǎfāng) – Bên A
乙方(yǐfāng) – Bên B
Nếu có nhiều bên, có thể xuất hiện:
丙方(bǐngfāng) – Bên C
丁方(dīngfāng) – Bên D
Ví dụ:
甲方是一家从事进出口贸易的公司。
Jiǎfāng shì yì jiā cóngshì jìnchūkǒu màoyì de gōngsī.
Bên A là một công ty hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
乙方负责向甲方提供相关产品。
Yǐfāng fùzé xiàng jiǎfāng tígōng xiāngguān chǎnpǐn.
Bên B chịu trách nhiệm cung cấp các sản phẩm liên quan cho Bên A.
甲乙双方应严格履行本合同约定的义务。
Jiǎ yǐ shuāngfāng yīng yángé lǚxíng běn hétóng yuēdìng de yìwù.
Hai bên A và B phải nghiêm túc thực hiện các nghĩa vụ được quy định trong hợp đồng này.
Qua những mẫu câu trên, người học đồng thời học được cấu trúc:
S + 负责 + V + O
S + 应 + V + O
S + 履行 + O
Đây là những cấu trúc xuất hiện với tần suất cao trong tiếng Trung thương mại.
14. Hợp đồng phải xác định rõ đối tượng
Một hợp đồng kinh tế không thể thiếu 合同标的(hétóng biāodì), tức đối tượng mà các bên thỏa thuận thực hiện.
Đối tượng có thể là:
商品(shāngpǐn) – hàng hóa
产品(chǎnpǐn) – sản phẩm
设备(shèbèi) – thiết bị
原材料(yuáncáiliào) – nguyên vật liệu
服务(fúwù) – dịch vụ
技术(jìshù) – công nghệ
工程(gōngchéng) – công trình
项目(xiàngmù) – dự án
Ví dụ:
本合同的标的是一批工业设备。
Běn hétóng de biāodì shì yì pī gōngyè shèbèi.
Đối tượng của hợp đồng này là một lô thiết bị công nghiệp.
乙方应按照合同约定提供符合质量标准的产品。
Yǐfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng tígōng fúhé zhìliàng biāozhǔn de chǎnpǐn.
Bên B phải cung cấp sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Trong đó:
按照(ànzhào) – theo, căn cứ theo
约定(yuēdìng) – thỏa thuận, quy định theo thỏa thuận
符合(fúhé) – phù hợp với
标准(biāozhǔn) – tiêu chuẩn
Đây đều là những từ vựng nền tảng trong văn bản kinh tế.
15. Số lượng, quy cách và chất lượng
Trong hợp đồng mua bán hàng hóa, ba yếu tố số lượng – quy cách – chất lượng có quan hệ rất chặt chẽ.
数量(shùliàng) – số lượng
规格(guīgé) – quy cách
型号(xínghào) – model, mã sản phẩm
质量(zhìliàng) – chất lượng
质量标准(zhìliàng biāozhǔn) – tiêu chuẩn chất lượng
技术参数(jìshù cānshù) – thông số kỹ thuật
Ví dụ:
产品的数量、规格和质量标准以双方确认的订单为准。
Chǎnpǐn de shùliàng, guīgé hé zhìliàng biāozhǔn yǐ shuāngfāng quèrèn de dìngdān wéi zhǔn.
Số lượng, quy cách và tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm được căn cứ theo đơn đặt hàng do hai bên xác nhận.
Cấu trúc:
以 + A + 为准
yǐ + A + wéi zhǔn
có nghĩa là lấy A làm căn cứ/tiêu chuẩn xác định.
Đây là một cấu trúc rất đáng chú ý trong tiếng Trung thương mại và văn bản hợp đồng.
16. Điều khoản giá cả
价格条款(jiàgé tiáokuǎn) là một bộ phận quan trọng trong hợp đồng kinh tế.
Người học cần phân biệt:
单价(dānjià) – đơn giá
总价(zǒngjià) – tổng giá
含税价(hánshuì jià) – giá đã bao gồm thuế
不含税价(bù hánshuì jià) – giá chưa bao gồm thuế
人民币(rénmínbì) – Nhân dân tệ
美元(měiyuán) – đô la Mỹ
汇率(huìlǜ) – tỷ giá hối đoái
价格调整(jiàgé tiáozhěng) – điều chỉnh giá
Ví dụ:
合同总金额为人民币一百万元。
Hétóng zǒng jīn’é wéi rénmínbì yì bǎi wàn yuán.
Tổng giá trị hợp đồng là một triệu Nhân dân tệ.
合同价格包括产品包装费和运输费。
Hétóng jiàgé bāokuò chǎnpǐn bāozhuāng fèi hé yùnshū fèi.
Giá hợp đồng bao gồm phí đóng gói sản phẩm và phí vận chuyển.
双方同意按照合同约定的价格进行结算。
Shuāngfāng tóngyì ànzhào hétóng yuēdìng de jiàgé jìnxíng jiésuàn.
Hai bên đồng ý tiến hành quyết toán theo mức giá được thỏa thuận trong hợp đồng.
17. Điều khoản thanh toán
Trong hoạt động thương mại, 付款条款(fùkuǎn tiáokuǎn) thường được xem là một trong những điều khoản trọng yếu nhất.
Các thuật ngữ cần nắm gồm:
付款方式(fùkuǎn fāngshì) – phương thức thanh toán
付款期限(fùkuǎn qīxiàn) – thời hạn thanh toán
付款条件(fùkuǎn tiáojiàn) – điều kiện thanh toán
银行账户(yínháng zhànghù) – tài khoản ngân hàng
银行转账(yínháng zhuǎnzhàng) – chuyển khoản ngân hàng
预付款(yùfùkuǎn) – khoản tiền trả trước
余款(yúkuǎn) – số tiền còn lại
结算方式(jiésuàn fāngshì) – phương thức quyết toán
Ví dụ:
甲方应在合同签订后十个工作日内支付预付款。
Jiǎfāng yīng zài hétóng qiāndìng hòu shí gè gōngzuòrì nèi zhīfù yùfùkuǎn.
Bên A phải thanh toán tiền trả trước trong vòng mười ngày làm việc sau khi ký hợp đồng.
乙方收到款项后安排生产。
Yǐfāng shōudào kuǎnxiàng hòu ānpái shēngchǎn.
Sau khi nhận được khoản tiền, Bên B sẽ sắp xếp sản xuất.
Cấu trúc:
S + 在 + thời gian + 内 + V
và:
S + V1 + O1 + 后 + V2
là hai cấu trúc rất thường gặp trong hợp đồng.
18. Điều khoản giao hàng
Trong hợp đồng thương mại, 交货(jiāohuò) là một nội dung quan trọng vì liên quan trực tiếp đến tiến độ thực hiện nghĩa vụ của bên bán.
Các thuật ngữ trọng điểm:
交货日期(jiāohuò rìqī) – ngày giao hàng
交货期限(jiāohuò qīxiàn) – thời hạn giao hàng
交货地点(jiāohuò dìdiǎn) – địa điểm giao hàng
交货方式(jiāohuò fāngshì) – phương thức giao hàng
分批交货(fēnpī jiāohuò) – giao hàng từng đợt
按时交货(ànshí jiāohuò) – giao hàng đúng hạn
Ví dụ:
乙方应按照合同规定的时间和地点交货。
Yǐfāng yīng ànzhào hétóng guīdìng de shíjiān hé dìdiǎn jiāohuò.
Bên B phải giao hàng theo thời gian và địa điểm quy định trong hợp đồng.
如因乙方原因导致延期交货,乙方应承担相应责任。
Rú yīn yǐfāng yuányīn dǎozhì yánqī jiāohuò, yǐfāng yīng chéngdān xiāngyìng zérèn.
Nếu việc giao hàng chậm trễ xảy ra do nguyên nhân từ Bên B, Bên B phải chịu trách nhiệm tương ứng.
19. Điều khoản nghiệm thu
Sau khi giao hàng, bên mua thường phải tiến hành 验收(yànshōu), tức kiểm tra và nghiệm thu hàng hóa.
Các thuật ngữ quan trọng:
验收标准(yànshōu biāozhǔn) – tiêu chuẩn nghiệm thu
验收程序(yànshōu chéngxù) – quy trình nghiệm thu
验收报告(yànshōu bàogào) – báo cáo nghiệm thu
检验(jiǎnyàn) – kiểm nghiệm
检查(jiǎnchá) – kiểm tra
合格(hégé) – đạt tiêu chuẩn
不合格(bù hégé) – không đạt tiêu chuẩn
Ví dụ:
甲方应在收到货物后七日内完成验收。
Jiǎfāng yīng zài shōudào huòwù hòu qī rì nèi wánchéng yànshōu.
Bên A phải hoàn thành việc nghiệm thu trong vòng bảy ngày sau khi nhận hàng.
如发现产品不符合合同约定,甲方应及时通知乙方。
Rú fāxiàn chǎnpǐn bù fúhé hétóng yuēdìng, jiǎfāng yīng jíshí tōngzhī yǐfāng.
Nếu phát hiện sản phẩm không phù hợp với thỏa thuận trong hợp đồng, Bên A phải kịp thời thông báo cho Bên B.
20. Quyền và nghĩa vụ của các bên
Một hợp đồng không chỉ quy định bên nào phải làm gì mà còn xác định quyền của mỗi bên.
权利(quánlì) – quyền
义务(yìwù) – nghĩa vụ
责任(zérèn) – trách nhiệm
授权(shòuquán) – ủy quyền
履行义务(lǚxíng yìwù) – thực hiện nghĩa vụ
享有权利(xiǎngyǒu quánlì) – được hưởng quyền
Ví dụ:
甲方有权要求乙方按照合同约定提供产品。
Jiǎfāng yǒu quán yāoqiú yǐfāng ànzhào hétóng yuēdìng tígōng chǎnpǐn.
Bên A có quyền yêu cầu Bên B cung cấp sản phẩm theo thỏa thuận trong hợp đồng.
乙方有义务保证产品质量符合合同要求。
Yǐfāng yǒu yìwù bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng fúhé hétóng yāoqiú.
Bên B có nghĩa vụ bảo đảm chất lượng sản phẩm phù hợp với yêu cầu của hợp đồng.
Cặp cấu trúc:
有权 + V
yǒu quán + V
và:
有义务 + V
yǒu yìwù + V
là những mẫu câu quan trọng cần ghi nhớ khi học tiếng Trung hợp đồng.
21. Vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường
违约责任(wéiyuē zérèn) là một nội dung đặc biệt quan trọng trong hợp đồng.
Một số thuật ngữ:
违约(wéiyuē) – vi phạm hợp đồng
违约方(wéiyuēfāng) – bên vi phạm
守约方(shǒuyuēfāng) – bên tuân thủ hợp đồng
赔偿责任(péicháng zérèn) – trách nhiệm bồi thường
违约金(wéiyuējīn) – tiền phạt vi phạm hợp đồng
经济损失(jīngjì sǔnshī) – tổn thất kinh tế
承担责任(chéngdān zérèn) – chịu trách nhiệm
Ví dụ:
任何一方违反本合同约定,应承担相应的违约责任。
Rènhé yì fāng wéifǎn běn hétóng yuēdìng, yīng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
Bất kỳ bên nào vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng này đều phải chịu trách nhiệm vi phạm tương ứng.
因违约造成对方损失的,应依法承担赔偿责任。
Yīn wéiyuē zàochéng duìfāng sǔnshī de, yīng yīfǎ chéngdān péicháng zérèn.
Nếu việc vi phạm hợp đồng gây tổn thất cho bên kia thì phải chịu trách nhiệm bồi thường theo quy định pháp luật.
Đây là nhóm ngôn ngữ đặc biệt cần thiết đối với người làm việc trong lĩnh vực pháp chế doanh nghiệp, kinh doanh và thương mại quốc tế.
22. Điều khoản bất khả kháng
不可抗力(bùkě kànglì) là thuật ngữ xuất hiện phổ biến trong nhiều hợp đồng.
Ví dụ:
因不可抗力导致合同无法履行的,双方应及时协商解决。
Yīn bùkě kànglì dǎozhì hétóng wúfǎ lǚxíng de, shuāngfāng yīng jíshí xiéshāng jiějué.
Nếu do sự kiện bất khả kháng khiến hợp đồng không thể thực hiện, hai bên phải kịp thời thương lượng giải quyết.
Các từ quan trọng:
自然灾害(zìrán zāihài) – thiên tai
战争(zhànzhēng) – chiến tranh
疫情(yìqíng) – dịch bệnh
政府行为(zhèngfǔ xíngwéi) – hành vi của cơ quan chính phủ
无法预见(wúfǎ yùjiàn) – không thể dự liệu
无法避免(wúfǎ bìmiǎn) – không thể tránh khỏi
无法克服(wúfǎ kèfú) – không thể khắc phục
Nhóm từ vựng này mở rộng khả năng đọc hiểu các điều khoản pháp lý và thương mại phức tạp.
23. Điều khoản giải quyết tranh chấp
争议解决(zhēngyì jiějué) là nội dung không thể thiếu trong nhiều hợp đồng kinh tế.
Các phương thức thường được đề cập:
友好协商(yǒuhǎo xiéshāng) – thương lượng hữu nghị
调解(tiáojiě) – hòa giải
仲裁(zhòngcái) – trọng tài
诉讼(sùsòng) – tố tụng, khởi kiện
仲裁机构(zhòngcái jīgòu) – cơ quan trọng tài
管辖法院(guǎnxiá fǎyuàn) – tòa án có thẩm quyền
Ví dụ:
双方应首先通过友好协商解决合同履行过程中产生的争议。
Shuāngfāng yīng shǒuxiān tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué hétóng lǚxíng guòchéng zhōng chǎnshēng de zhēngyì.
Hai bên trước tiên phải giải quyết các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng thông qua thương lượng hữu nghị.
Câu này chứa nhiều cấu trúc và từ vựng có giá trị cao đối với tiếng Trung thương mại.
24. Thời hạn và hiệu lực của hợp đồng
Người học cần phân biệt rõ:
合同期限(hétóng qīxiàn) – thời hạn hợp đồng
有效期(yǒuxiàoqī) – thời hạn có hiệu lực
生效日期(shēngxiào rìqī) – ngày có hiệu lực
到期(dàoqī) – hết hạn
续签(xùqiān) – gia hạn, ký tiếp
延期(yánqī) – gia hạn thời gian
Ví dụ:
本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.
Đây là một cấu trúc văn bản rất điển hình:
自 + thời điểm + 之日起 + V
zì + shíjiān + zhī rì qǐ + V
nghĩa là kể từ ngày/thời điểm…
25. Ký tên và đóng dấu
Phần cuối của hợp đồng thường có thông tin xác nhận của các bên.
签字(qiānzì) – ký tên
盖章(gàizhāng) – đóng dấu
签字盖章(qiānzì gàizhāng) – ký tên và đóng dấu
法定代表人(fǎdìng dàibiǎorén) – người đại diện theo pháp luật
授权代表(shòuquán dàibiǎo) – đại diện được ủy quyền
公司盖章(gōngsī gàizhāng) – công ty đóng dấu
Ví dụ:
本合同一式两份,甲乙双方各执一份,签字盖章后生效。
Běn hétóng yí shì liǎng fèn, jiǎ yǐ shuāngfāng gè zhí yí fèn, qiānzì gàizhāng hòu shēngxiào.
Hợp đồng này được lập thành hai bản, mỗi bên A và B giữ một bản, có hiệu lực sau khi ký tên và đóng dấu.
Câu này là một mẫu câu có giá trị thực tiễn rất cao khi nghiên cứu văn bản hợp đồng tiếng Trung.
26. Học từ vựng hợp đồng theo cụm từ
Một phương pháp quan trọng trong Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng là không chỉ học từ đơn mà còn học theo cụm từ cố định và tổ hợp từ chuyên ngành.
Ví dụ:
签订合同(qiāndìng hétóng) – ký kết hợp đồng
履行合同(lǚxíng hétóng) – thực hiện hợp đồng
违反合同(wéifǎn hétóng) – vi phạm hợp đồng
解除合同(jiěchú hétóng) – hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng
终止合同(zhōngzhǐ hétóng) – chấm dứt hợp đồng
修改合同(xiūgǎi hétóng) – sửa đổi hợp đồng
补充合同(bǔchōng hétóng) – bổ sung hợp đồng
续签合同(xùqiān hétóng) – ký tiếp/gia hạn hợp đồng
执行合同(zhíxíng hétóng) – thực hiện hợp đồng
审查合同(shěnchá hétóng) – rà soát hợp đồng
审核合同(shěnhé hétóng) – thẩm tra hợp đồng
起草合同(qǐcǎo hétóng) – soạn thảo hợp đồng
签署协议(qiānshǔ xiéyì) – ký thỏa thuận
达成协议(dáchéng xiéyì) – đạt được thỏa thuận
履行义务(lǚxíng yìwù) – thực hiện nghĩa vụ
承担责任(chéngdān zérèn) – chịu trách nhiệm
支付货款(zhīfù huòkuǎn) – thanh toán tiền hàng
按时交货(ànshí jiāohuò) – giao hàng đúng hạn
完成验收(wánchéng yànshōu) – hoàn thành nghiệm thu
解决争议(jiějué zhēngyì) – giải quyết tranh chấp
Cách học này giúp người học nhanh chóng chuyển từ khả năng nhận biết từ vựng sang khả năng sử dụng tiếng Trung trong câu và văn bản thực tế.
27. Học hợp đồng để nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành
Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo trình là giúp người học vượt qua giới hạn của việc học tiếng Trung theo từng từ riêng lẻ.
Ví dụ, nếu chỉ học:
合同(hétóng) – hợp đồng
thì người học mới chỉ biết nghĩa cơ bản của một danh từ.
Nhưng khi mở rộng thành:
签订合同
qiāndìng hétóng
ký hợp đồng
履行合同
lǚxíng hétóng
thực hiện hợp đồng
违反合同
wéifǎn hétóng
vi phạm hợp đồng
解除合同
jiěchú hétóng
chấm dứt hợp đồng
合同生效
hétóng shēngxiào
hợp đồng có hiệu lực
合同到期
hétóng dàoqī
hợp đồng hết hạn
thì người học đã bắt đầu xây dựng được hệ thống từ vựng nghiệp vụ.
Đây là phương pháp đặc biệt quan trọng đối với tiếng Trung kinh tế, bởi khả năng giao tiếp trong doanh nghiệp phụ thuộc rất lớn vào việc sử dụng chính xác các tổ hợp từ chuyên ngành.
28. Kết nối với tiếng Trung xuất nhập khẩu và logistics
Cấu trúc hợp đồng có quan hệ mật thiết với nghiệp vụ xuất nhập khẩu và logistics.
Một quy trình giao dịch có thể được biểu đạt bằng tiếng Trung như sau:
询价 → 报价 → 谈判 → 签订合同 → 付款 → 备货 → 包装 → 发货 → 运输 → 清关 → 验收 → 结算
Xúnjià → bàojià → tánpàn → qiāndìng hétóng → fùkuǎn → bèihuò → bāozhuāng → fāhuò → yùnshū → qīngguān → yànshōu → jiésuàn
Hỏi giá → báo giá → đàm phán → ký hợp đồng → thanh toán → chuẩn bị hàng → đóng gói → giao hàng → vận chuyển → thông quan → nghiệm thu → quyết toán.
Như vậy, học Cấu trúc của hợp đồng có thể trở thành điểm kết nối giữa tiếng Trung kinh tế và các lĩnh vực:
国际贸易(guójì màoyì) – thương mại quốc tế
进出口贸易(jìnchūkǒu màoyì) – thương mại xuất nhập khẩu
物流运输(wùliú yùnshū) – logistics và vận tải
供应链管理(gōngyìngliàn guǎnlǐ) – quản lý chuỗi cung ứng
采购管理(cǎigòu guǎnlǐ) – quản lý mua hàng
商务谈判(shāngwù tánpàn) – đàm phán thương mại
29. Giá trị đào tạo của tác phẩm trong hệ thống ChineMaster EDU
Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ có thể được sử dụng như một chuyên đề đào tạo chuyên sâu dành cho người học đã có nền tảng tiếng Trung nhất định và muốn chuyển sang sử dụng tiếng Trung trong môi trường nghề nghiệp.
Từ cấu trúc hợp đồng, người học có thể tiếp tục mở rộng sang các chuyên đề:
Tiếng Trung hợp đồng mua bán
Tiếng Trung hợp đồng xuất nhập khẩu
Tiếng Trung hợp đồng logistics
Tiếng Trung hợp đồng gia công
Tiếng Trung hợp đồng dịch vụ
Tiếng Trung đàm phán thương mại
Tiếng Trung báo giá và đơn hàng
Tiếng Trung thanh toán quốc tế
Tiếng Trung chứng từ xuất nhập khẩu
Tiếng Trung pháp chế doanh nghiệp
Như vậy, một chuyên đề về hợp đồng có thể trở thành nền tảng để xây dựng một hệ thống tiếng Trung nghiệp vụ doanh nghiệp có tính liên thông.
30. Tầm nhìn xây dựng kho giáo trình Hán ngữ chuyên ngành
Điểm nổi bật trong định hướng phát triển của SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển là xây dựng nội dung Hán ngữ theo chiều sâu chuyên môn.
Thay vì chỉ giới hạn ở những chủ đề giao tiếp phổ thông, hệ thống có thể mở rộng đến hàng nghìn chủ đề cụ thể trong đời sống và công việc.
Trong mảng kinh tế, có thể hình thành các chuyên đề:
Hán ngữ kinh tế học
Hán ngữ tài chính
Hán ngữ kế toán
Hán ngữ ngân hàng
Hán ngữ chứng khoán
Hán ngữ bảo hiểm
Hán ngữ thương mại quốc tế
Hán ngữ xuất nhập khẩu
Hán ngữ logistics
Hán ngữ quản trị doanh nghiệp
Hán ngữ marketing
Hán ngữ bán hàng
Hán ngữ mua hàng
Hán ngữ hợp đồng
Hán ngữ đàm phán thương mại
Trong hệ thống đó, Cấu trúc của hợp đồng là một mắt xích quan trọng giúp hoàn thiện mảng Hán ngữ hợp đồng và Hán ngữ thương mại.
31. Học tiếng Trung kinh tế theo tư duy hệ thống
Học tiếng Trung chuyên ngành không nên dừng lại ở việc ghi nhớ hàng loạt thuật ngữ. Người học cần xây dựng mối quan hệ giữa:
Từ vựng → Cụm từ → Câu → Đoạn văn → Văn bản → Tình huống nghiệp vụ → Quy trình công việc.
Ví dụ:
付款(fùkuǎn)
thanh toán
↓
支付货款(zhīfù huòkuǎn)
thanh toán tiền hàng
↓
甲方支付货款。
Jiǎfāng zhīfù huòkuǎn.
Bên A thanh toán tiền hàng.
↓
甲方应按照合同约定的付款方式支付货款。
Jiǎfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng de fùkuǎn fāngshì zhīfù huòkuǎn.
Bên A phải thanh toán tiền hàng theo phương thức thanh toán được thỏa thuận trong hợp đồng.
↓
Từ đó tiến tới đọc hiểu toàn bộ 付款条款.
Đây là tư duy học Hán ngữ chuyên ngành theo hệ thống mà Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng hướng tới.
32. Kết nối tiếng Trung với năng lực nghề nghiệp
Đối với người học tiếng Trung để phục vụ công việc, giá trị của một giáo trình chuyên ngành không chỉ nằm ở số lượng từ vựng mà còn nằm ở khả năng chuyển hóa kiến thức thành năng lực thực tế.
Sau khi học chuyên đề hợp đồng, người học có thể hướng tới các năng lực:
阅读合同
Yuèdú hétóng
Đọc hiểu hợp đồng.
分析合同条款
Fēnxī hétóng tiáokuǎn
Phân tích điều khoản hợp đồng.
理解商务文件
Lǐjiě shāngwù wénjiàn
Hiểu văn bản thương mại.
参与商务谈判
Cānyù shāngwù tánpàn
Tham gia đàm phán thương mại.
进行商务翻译
Jìnxíng shāngwù fānyì
Thực hiện biên phiên dịch thương mại.
处理合同相关业务
Chǔlǐ hétóng xiāngguān yèwù
Xử lý nghiệp vụ liên quan đến hợp đồng.
Đây chính là hướng phát triển từ học tiếng Trung sang sử dụng tiếng Trung để làm việc.
33. Vai trò của Cấu trúc của hợp đồng trong hệ thống Hán ngữ kinh tế
Có thể xem Cấu trúc của hợp đồng là một chuyên đề giao thoa giữa nhiều lĩnh vực Hán ngữ chuyên ngành.
Một mặt, giáo trình cung cấp kiến thức ngôn ngữ:
词汇(cíhuì) – từ vựng
语法(yǔfǎ) – ngữ pháp
句型(jùxíng) – mẫu câu
篇章(piānzhāng) – văn bản
Mặt khác, giáo trình đưa người học tiếp cận kiến thức nghiệp vụ:
合同管理(hétóng guǎnlǐ) – quản lý hợp đồng
商务谈判(shāngwù tánpàn) – đàm phán thương mại
采购业务(cǎigòu yèwù) – nghiệp vụ mua hàng
销售业务(xiāoshòu yèwù) – nghiệp vụ bán hàng
国际贸易(guójì màoyì) – thương mại quốc tế
企业管理(qǐyè guǎnlǐ) – quản trị doanh nghiệp
Sự kết hợp giữa ngôn ngữ và nghiệp vụ tạo nên giá trị cốt lõi của giáo trình Hán ngữ kinh tế.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng như một chuyên đề đào tạo tiếng Trung chuyên ngành có tính thực tiễn cao, tập trung vào một trong những loại văn bản quan trọng nhất trong hoạt động kinh tế và thương mại.
Từ việc tìm hiểu 合同名称(hétóng míngchēng), 合同当事人(hétóng dāngshìrén), 合同标的(hétóng biāodì), 价格条款(jiàgé tiáokuǎn), 付款条款(fùkuǎn tiáokuǎn), 交货条款(jiāohuò tiáokuǎn), 验收条款(yànshōu tiáokuǎn), 违约责任(wéiyuē zérèn), 不可抗力(bùkě kànglì) đến 争议解决(zhēngyì jiějué), người học từng bước xây dựng một hệ thống tiếng Trung kinh tế có tính chuyên môn và khả năng ứng dụng thực tế.
Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm này góp phần mở rộng kho giáo trình từ tiếng Trung phổ thông sang tiếng Trung nghề nghiệp, đồng thời trở thành một chuyên đề quan trọng trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Với định hướng cập nhật và phát triển nội dung thường xuyên, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng có thể tiếp tục được mở rộng thành nhiều chuyên đề chuyên sâu hơn về hợp đồng mua bán, hợp đồng xuất nhập khẩu, hợp đồng logistics, hợp đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, điều khoản thanh toán, điều khoản giao hàng, điều khoản bảo hành, điều khoản bảo mật, trách nhiệm vi phạm hợp đồng và giải quyết tranh chấp thương mại.
Đây chính là hướng phát triển từ một bài học tiếng Trung thành một hệ thống tri thức Hán ngữ kinh tế – Hán ngữ thương mại – Hán ngữ hợp đồng – Hán ngữ doanh nghiệp, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học tập, nghiên cứu và sử dụng tiếng Trung trong môi trường kinh tế hiện đại.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo, khẳng định giá trị tri thức bền vững trong hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education. Đây là bộ tài liệu giảng dạy trọng điểm, đóng vai trò nòng cốt trong chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại và pháp lý của toàn hệ thống ChineMaster EDU.
Toàn bộ tài liệu được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi tàng trữ nguồn chất xám độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu và xây dựng. Điểm đặc biệt của công trình này nằm ở tính cập nhật liên tục: nội dung kiến thức tiếng Trung kinh tế được bổ sung mỗi ngày nhằm phản ánh chính xác sự chuyển động của thị trường, các quy định thương mại và thực tiễn giao thương quốc tế. Tác phẩm đồng thời là một phần không thể tách rời thuộc bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển – công trình biên soạn quy mô lớn của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Nội dung cuốn sách tập trung phân tích chi tiết cấu trúc tiêu chuẩn của một hợp đồng thương mại quốc tế, từ các điều khoản chung, nghĩa vụ thanh toán, giao nhận hàng hóa đến các quy định về bồi thường và giải quyết tranh chấp. Bằng cách kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ pháp lý và các tình huống thực tế, giáo trình giúp người học làm chủ từ vựng chuyên ngành, nắm vững cấu trúc ngữ pháp đặc thù trong văn bản kinh tế, đồng thời nâng cao tư duy soạn thảo và rà soát hợp đồng bằng tiếng Trung Quốc.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu hiện nay. Hệ thống cung cấp chuỗi chương trình giảng dạy đa dạng, bao gồm tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung logistics và vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, cùng các khóa luyện thi chứng chỉ như HSK 9 cấp, HSKK sơ trung cao cấp và tiếng Hoa TOCFL.
Tất cả các bộ giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng, chỉ xuất hiện duy nhất và được giảng dạy độc quyền trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, mang lại giá trị học thuật khác biệt và chuyên sâu cho người học.
GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KINH TẾ “CẤU TRÚC CỦA HỢP ĐỒNG” – DẤU ẤN KINH ĐIỂN TRONG HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDU
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế sâu rộng, tiếng Trung Quốc không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là chìa khóa vàng mở ra cánh cửa hợp tác thương mại quốc tế. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ, đã cho ra đời tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng” – một giáo trình kinh điển, đánh dấu bước tiến vượt bậc trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education.
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, “Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng” được xem là “bộ bách khoa toàn thư” thu nhỏ dành cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực tiếng Trung thương mại. Là một trong những giáo trình giảng dạy trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm được xây dựng công phu, bám sát thực tế, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn hiểu sâu sắc về kết cấu pháp lý và ngôn ngữ trong các điều khoản hợp đồng. Đây chính là cầu nối vững chắc giúp các nhà quản trị, doanh nhân và sinh viên tự tin đàm phán, ký kết các thương vụ với đối tác Trung Quốc.
Điểm đặc biệt tạo nên giá trị cốt lõi của tác phẩm chính là kho tàng “CHẤT XÁM” độc quyền được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu, tích lũy và lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây không chỉ là nơi tàng trữ tri thức quý báu mà còn là “cái nôi” nuôi dưỡng những tài năng Hán ngữ. Nội dung giáo trình được cập nhật kiến thức mỗi ngày, đảm bảo tính thời sự và sát sườn với biến động của nền kinh tế thị trường, một yếu tố then chốt mà ít giáo trình truyền thống có thể đáp ứng được.
Hơn thế nữa, tác phẩm này còn là một mảnh ghép quan trọng không thể thiếu trong bộ “SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển” đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Việc sở hữu cuốn giáo trình này đồng nghĩa với việc bạn đang tiếp cận một phần tinh hoa trong hệ thống tri thức khổng lồ, được hệ thống hóa bài bản từ cơ bản đến chuyên sâu, từ giao tiếp đời thường đến thuật ngữ kinh tế phức tạp.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU từ lâu đã khẳng định vị thế là nền tảng đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Không dừng lại ở lĩnh vực hợp đồng hay kinh tế, hệ sinh thái này còn bao phủ đa dạng chuyên ngành mũi nhọn như: tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung logistics & vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, cũng như các chứng chỉ quốc tế HSK 9 cấp, HSKK sơ trung cao cấp và TOCFL. Tất cả các giáo trình Hán ngữ trong hệ thống đều mang thương hiệu độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
“Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng” không chỉ là một cuốn sách để học; đó là một tài sản tri thức, là người bạn đồng hành tin cậy cho bất kỳ ai đang theo đuổi sự nghiệp trong môi trường kinh doanh quốc tế. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và nền tảng ChineMaster EDU vững mạnh, người học hoàn toàn có thể an tâm làm chủ ngôn ngữ, làm chủ sự nghiệp và vươn tới thành công trên thị trường Trung Quốc rộng lớn.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là lĩnh vực kinh tế – thương mại, việc nắm vững cấu trúc hợp đồng bằng tiếng Trung là kỹ năng then chốt giúp người học tự tin đàm phán, soạn thảo và xử lý các văn bản pháp lý – thương mại. Chính vì vậy, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã trở thành một trong những tài liệu trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
Vị trí trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Tác phẩm này là phần tiếp nối quan trọng trong chuỗi giáo trình Hán ngữ kinh điển của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Nó không chỉ là một cuốn sách dạy tiếng Trung thông thường, mà là tài liệu chuyên sâu được thiết kế dành riêng cho người học có nhu cầu làm việc trong môi trường kinh tế, thương mại và pháp lý liên quan đến Trung Quốc.
Giáo trình được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi tàng trữ “chất xám” độc quyền của tác giả. Đây cũng là một mắt xích quan trọng trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ xây dựng, hệ thống tài liệu chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái ChineMaster EDU.
Nội dung và giá trị thực tiễn
Giáo trình tập trung phân tích cấu trúc hợp đồng bằng tiếng Trung một cách hệ thống, giúp người học:
Hiểu rõ bố cục và các điều khoản cốt lõi của hợp đồng kinh tế.
Nắm vững từ vựng, mẫu câu và cách diễn đạt chuyên ngành.
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu, soạn thảo và chỉnh sửa hợp đồng thực tế.
Tiếp cận kiến thức được cập nhật liên tục, phù hợp với thực tiễn thương mại hiện nay.
Không chỉ dừng lại ở lý thuyết, tài liệu còn gắn liền với định hướng đào tạo thực chiến của ChineMaster EDU – nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu với các khóa học:
Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung dầu khí
Tiếng Trung công xưởng
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung logistics & vận tải
Tiếng Trung order Taobao – 1688
Tiếng Trung giao tiếp
Tiếng Trung online
Hệ thống HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp và TOCFL
Vì sao nên học với giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ?
Hệ thống giáo trình của tác giả được xây dựng theo hướng chuyên sâu, thực tiễn và cập nhật thường xuyên. Người học không chỉ tiếp cận kiến thức ngôn ngữ, mà còn được trang bị tư duy và kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường kinh tế – thương mại quốc tế, đặc biệt là với đối tác Trung Quốc.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng chính là công cụ thiết thực giúp người học chuyển từ việc “biết tiếng Trung” sang “dùng được tiếng Trung trong công việc chuyên môn”. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung kinh tế một cách bài bản và hiệu quả trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
Cấu trúc và nội dung chuyên sâu của giáo trình
Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng được xây dựng theo hướng thực tiễn cao, tập trung vào các phần cốt lõi mà người làm việc trong lĩnh vực kinh tế – thương mại với đối tác Trung Quốc thường xuyên gặp phải. Nội dung chính bao gồm:
Phân tích cấu trúc tổng thể của một hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung (phần mở đầu, điều khoản chính, điều khoản phụ, phần kết).
Hệ thống từ vựng chuyên ngành về hợp đồng mua bán, hợp đồng gia công, hợp đồng ủy thác, hợp đồng vận tải, hợp đồng thanh toán…
Các mẫu câu và cách diễn đạt chuẩn trong từng điều khoản: điều khoản về giá cả, chất lượng, thời gian giao hàng, thanh toán, bảo hành, bồi thường, giải quyết tranh chấp…
Cách đọc hiểu và phân tích các điều khoản dễ gây hiểu nhầm hoặc rủi ro pháp lý.
Bài tập thực hành soạn thảo, chỉnh sửa và dịch thuật hợp đồng theo tình huống thực tế.
Cập nhật liên tục các mẫu câu và thuật ngữ mới theo xu hướng thương mại hiện nay.
Mỗi bài học đều được thiết kế theo lộ trình từ dễ đến khó, kết hợp giải thích ngữ pháp chuyên ngành với ví dụ thực tế, giúp người học không chỉ “nhớ” mà còn “dùng được” ngay trong công việc.
Đối tượng phù hợp với giáo trình
Tài liệu này đặc biệt phù hợp với:
Nhân viên xuất nhập khẩu, kinh doanh, pháp chế làm việc với đối tác Trung Quốc.
Chủ doanh nghiệp, quản lý muốn tự mình kiểm soát nội dung hợp đồng.
Sinh viên ngành Kinh tế, Thương mại quốc tế, Luật, Ngoại thương đang học tiếng Trung chuyên ngành.
Người đang theo học các khóa tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics tại ChineMaster EDU.
Học viên muốn nâng cao kỹ năng đọc – viết văn bản chuyên môn để phục vụ công việc hoặc thi các chứng chỉ tiếng Trung chuyên ngành.
Lợi ích vượt trội khi học theo hệ thống của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Khác với các tài liệu tiếng Trung kinh tế thông thường chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, giáo trình này đi sâu vào tư duy cấu trúc và cách vận dụng thực tế. Người học sẽ:
Tự tin đọc hiểu hợp đồng gốc tiếng Trung mà không bị phụ thuộc hoàn toàn vào bản dịch.
Biết cách phát hiện các điểm bất lợi trong điều khoản.
Có khả năng soạn thảo hoặc góp ý chỉnh sửa hợp đồng bằng tiếng Trung.
Xây dựng nền tảng vững chắc để học tiếp các giáo trình chuyên sâu khác trong bộ SIÊU giáo trình 10.000 quyển của tác giả.
Đặc biệt, toàn bộ hệ thống giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Điều này đảm bảo tính độc quyền, chất lượng và sự cập nhật liên tục của nội dung kiến thức.
Kết nối với hệ thống đào tạo ChineMaster EDU
Giáo trình Cấu trúc của hợp đồng không đứng độc lập mà là một mắt xích quan trọng trong lộ trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện của ChineMaster EDU. Học viên có thể kết hợp học song song với các khóa:
Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung logistics & vận tải
Tiếng Trung order Taobao – 1688
Tiếng Trung công xưởng
Hệ thống HSK 9 cấp và HSKK
Nhờ đó, kiến thức về cấu trúc hợp đồng sẽ được củng cố và ứng dụng ngay trong môi trường học tập thực chiến.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách dạy tiếng Trung, mà là công cụ giúp người học chuyển hóa ngôn ngữ thành năng lực chuyên môn thực thụ. Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng sâu rộng, việc nắm vững cấu trúc hợp đồng bằng tiếng Trung chính là lợi thế cạnh tranh quan trọng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu bài bản, chuyên sâu và được cập nhật liên tục về tiếng Trung kinh tế, đây chính là lựa chọn đáng tin cậy trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi lưu giữ và phát triển “chất xám” độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

