2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 30 có những mối quan hệ trong giao tiếp khi mới bắt đầu gặp gỡ chúng ta thường đàm thoại vài câu xã giao với nhau, đó cũng chính là chủ đề mà chúng ta nhắc đến hôm nay, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích
Trước khi vào bài học hôm nay chúng ta hãy cùng hệ thống lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 29
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 30 Thầy Vũ
603. Mình nói chuyện suốt cả buổi chiều rồi. Chào.
我们聊天整个下午了。再见!
Wǒmen liáotiān zhěnggè xiàwǔle. Zàijiàn!
604. Nói chuyện với anh thật bổ ích cho tôi.
跟你谈话我得到很多利益。
Gēn nǐ tánhuà wǒ dédào hěnduō lìyì.
605. Quấy rầy anh lâu lăm rồi, tôi phải về thôi.
打扰你太久了,我要走了。
Dǎrǎo nǐ tài jiǔle, wǒ yào zǒule.
606. Có rảnh hãy đến chơi. Đi đường cẩn thận.
有空请来玩。慢走。
Yǒu kòng qǐng lái wán. Màn zǒu.
607. Tạm biệt.
再见。
Zàijiàn.
Tiếp khách
608. Xin lỗi, cho hỏi có ai ở nhà không?
对不起,请问有人在家吗?
Duìbùqǐ, qǐngwèn yǒurén zàijiā ma?
609. Ai đó? Xin chờ một chút.
谁呀?请等一等。
Shéi ya? Qǐng děng yī děng.
610. Xin hỏi ông Lê có ở nhà không?
请问黎先生在家吗?
Qǐngwèn Lí xiānshēng zàijiā ma?
611. Mời vào, xin đợi một chút, ba tôi ra ngoài rồi.
请进来等等,我爸爸出去了。
Qǐng jìnlái děng děng, wǒ bàba chūqùle.
612. Mời ngồi.
请坐。
Qǐng zuò.
613. Xin mời dùng trà.
请喝茶。
Qǐng hē chá.
614. Tôi là Lê Thị Anh, ba tôi sắp về ngay đây.
我是黎氏英,我爸爸就快回来了。
Wǒ shì Lí Shì Yīng, wǒ bàba jiù kuài huíláile.
615. Tôi là nhân viên trong công ty Ông Lê.
我是黎先生告诉的职员。
Wǒ shì Lí xiānshēng gàosù de zhíyuán.
58. ĐÀM THOẠI XÃ GIAO.
Đàm thoại về họ tên và việc học
616. Xin cho biết quý danh.
请问你贵姓?
Qǐngwèn nǐ guìxìng?
617. Tôi họ Nguyễn, tên Văn Tín.
我姓阮,名文信。
Wǒ xìng ruǎn, míng wén xìn.
618. Chào anh, anh học tiếng Hoa bao lâu rồi?
你好,你学汉语学多久了?
Nǐ hǎo, nǐ xué hànyǔ xué duōjiǔle?
619. Mới một năm thôi.
才一年。
Cái yī nián.
620. Anh nói thật tốt.
你说得很好啊。
Nǐ shuō dé hěn hǎo a.
621. Cám ơn cô quá khen, còn kém lắm.
过奖,还差得多呢。
Guòjiǎng, hái chà dé duō ne.
622. Anh học tiếng Phổ Thông ở đâu?
你在哪儿学普通话的?
Nǐ zài nǎ’er xué pǔtōnghuà de?
623. Tôi học ở trung tâm ngoại ngữ.
我在外语中心学的。
Wǒ zài wàiyǔ zhòng xīn xué de.
624. Tôi mua sách tự học ở nhà.
我买书自己进修的。
Wǒ mǎishū zìjǐ jìnxiū de.
625. Anh có biết tiếng Anh không?
你会说英语吗?
Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
626. Tôi biết chút ít, chỉ vài ba câu đàm thoại thường thôi.
我会一点儿,只两三句普通会话。
Wǒ huì yīdiǎn er, zhǐ liǎng sān jù pǔtōng kuài huà.
627. Tôi nói tiếng Anh, anh hiểu được không?
我说英语,你懂吗?
Wǒ shuō yīngyǔ, nǐ dǒng ma?
628. Tôi có thể nghe được một ít.
我可以听懂一点儿。
Wǒ kěyǐ tīng dǒng yīdiǎn er.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng bài giảng hôm nay sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức thú vị, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

