2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 29 những câu đàm thoại đơn giản với chủ đề hỏi thăm và tạm biệt, các bạn hãy cùng theo dõi chi tiết hơn về bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp kiến thức tổng hợp
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 28
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 29 Thầy Vũ
577. Cám ơn, tôi rất khỏe, còn anh thì sao?
谢谢。我很好,你呢?
Xièxiè. Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
578. Tôi cũng rất khỏe.
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
579. Sức khỏe của bạn tốt chứ?
你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
580. Cũng tạm tạm.
还可以。
Hái kěyǐ.
581. Trông bạn có vẻ mệt mỏi.
看你有点儿累了。
Kàn nǐ yǒudiǎn er lèile.
582. Đúng vậy, đêm qua ngủ không ngon giấc.
是的,昨天晚上没睡好。
Shì de, zuótiān wǎnshàng méi shuì hǎo.
583. Ba của bạn khỏe không?
你爸爸好吗?
Nǐ bàba hǎo ma?
584. Ba tôi khỏe.
我爸爸很好。
Wǒ bàba hěn hǎo.
585. Sức khỏe của bác gái tốt chứ?
你妈妈身体好不好?
Nǐ māmā shēntǐ hǎobù hǎo?
586. Mẹ cũng rất khỏe, cảm ơn bạn.
她也很好,谢谢你。
Tā yě hěn hǎo, xièxiè nǐ.
587. Chào bạn, gần đây thế nào?
你好,近来怎么样?
Nǐ hǎo, jìnlái zěnme yàng?
588. Cũng khá.
也不错。
Yě bùcuò.
Chào tạm biệt
589. Tạm biệt, hy vọng chúng ta sớm gặp lại nhau.
再见,希望早日与你再见。
Zàijiàn, xīwàng zǎorì yǔ nǐ zàijiàn.
590. Tôi có việc, xin về trước. Xin lỗi tất cả mọi người.
我有事,要先走了,请抱歉。
Wǒ yǒushì, yào xiān zǒule, qǐng bàoqiàn.
591. Trời! Không ngờ muộn vậy!
哎呀!想不到已经这么晚了!
Āiyā! Xiǎngbùdào yǐjīng zhème wǎnle!
592. Tôi phải đi, nếu không thì trễ chuyến xe buýt mất.
我要走了,要不就错过这两巴士。
Wǒ yào zǒule, yào bù jiù cuòguò zhè liǎng bāshì.
593. Hôm nay tôi có hẹn. Xin gặp lại anh vào lúc khác nhé.
今天我有约,我们改天见吧。
Jīntiān wǒ yǒu yuē, wǒmen gǎitiān jiàn ba.
594. Tạm biệt, cho tôi gửi lời hỏi thăm hai bác.
再见,请代我问候他们。
Zàijiàn, qǐng dài wǒ wènhòu tāmen.
595. Rất tiếc phải nói lời tạm biệt với anh.
我真舍不得要跟你说再会。
Wǒ zhēn shěbudé yào gēn nǐ shuō zàihuì.
596. Nhớ viết thư cho tôi nhé.
记得写信给我。
Jìdé xiě xìn gěi wǒ.
597. Lúc nào rảnh tại vào thăm mình.
有空请到我家坐坐。
Yǒu kòng qǐng dào wǒjiā zuò zuò.
598. Cẩn thận giữ gìn sức khỏe.
注意保重身体。
Zhùyì bǎozhòng shēntǐ.
599. Muộn lắm rồi, tôi phải về thôi, tạm biệt.
很晚了,我要走了。再见。
Hěn wǎnle, wǒ yào zǒule. Zàijiàn.
600. Đi cẩn thận, gặp lại sau.
慢走,再见。
Màn zǒu, zàijiàn.
601. Tôi còn phải đi mua ít đồ cho đứa con, tôi đi trước đây.
我还要去给孩子买一些东西,我先走了。
Wǒ hái yào qù gěi háizi mǎi yīxiē dōngxī, wǒ xiān zǒule.
602. Anh đi trước đi, ngày mai gặp lại .
我先走吧,明天见。
Wǒ xiān zǒu ba, míngtiān jiàn.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

