3000 Câu tiếng Trung bài 78

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống thường ngày

3000 Câu tiếng Trung bài 78 là bài giảng giao tiếp tiếng Trung về chủ đề giao tiếp hằng ngày mà chúng ta thường gặp phải, các bạn hãy theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ sử dụng để giảng dạy trực tuyến tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 77

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 78 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 78 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2331 Căn phòng này ở được hai người không? 这个房间住得下住不下两个人? Zhè ge fángjiān zhù de xià zhù bú xià liǎng ge rén?
2332 Căn phòng này bé quá, ở không vừa hai người. 这个房间太小,住不下。 Zhè ge fángjiān tài xiǎo, zhù bú xià.
2333 Phòng này để vừa được chiếc bàn này hay không? 这个屋子放得下这张桌子吗? Zhè ge wūzi fàng de xià zhè zhāng zhuōzi ma?
2334 Phòng này quá bé, không để vừa được. 这个屋子太小,放不下。 Zhè ge wūzi tài xiǎo, fàng bú xià.
2335 Tờ giấy này viết được bốn chữ to không? 这张纸写得下写不下四个大字? Zhè zhāng zhǐ xiě de xià xiě bú xià sì ge dà zì?
2336 Tờ giấy này bé quá, không viết vừa được. 这张纸太小,写不下。 Zhè zhāng zhǐ tài xiǎo, xiě bú xià.
2337 Giá sách này xếp vừa được những quyển sách Tiếng Trung này hay không? 这个书架摆得下摆不下这些汉语书? Zhè ge shūjià bǎi de xià bǎi bú xià zhè xiē hànyǔ shū?
2338 Giá sách này bé quá, không xếp vừa được. 这个书架太小,摆不下。 Zhè ge shūjià tài xiǎo, bǎi bú xià.
2339 Bạn thích ai diễn phim đánh võ? 你喜欢谁演的武打片? Nǐ xǐhuān shuí yǎn de wǔdǎ piàn?
2340 Tôi thích nhất cô ta diễn phim chưởng. 我最喜欢看她演的武打片。 Wǒ zuì xǐhuān kàn tā yǎn de wǔdǎ piàn.
2341 Tôi thích tính cách năng động cởi mở của cô ta. 我喜欢她那活泼开朗的性格。 Wǒ xǐhuān tā nà huópo kāilǎng de xìnggé.
2342 Bạn xin nghỉ đi du lịch, chắc chắn cô giáo không cho phép. 你请假去旅行,老师肯定不准。 Nǐ qǐngjià qù lǚxíng, lǎoshī kěndìng bù zhǔn.
2343 Bởi vì quá muộn, không có xe buýt, đành phải bắt taxi đi. 因为太晚了,没有公共汽车了,只好打的回去。 Yīnwèi tài wǎn le, méiyǒu gōnggòng qìchē le, zhǐhǎo dǎdí huíqù.
2344 Cô ta bị ảnh hưởng bởi chị gái mới đến Trung Quốc học Tiếng Trung. 她受姐姐的影响才来中国学习汉语的。 Tā shòu jiějie de yǐngxiǎng cái lái zhōngguó xuéxí hànyǔ de.
2345 Bây giờ cô ta vẫn chưa đến, tôi e là gặp phải chuyện gì rồi. 现在她还不来,我估计是遇到什么事了。 Xiànzài tā hái bù lái, wǒ gūjì shì yù dào shénme shì le.
2346 Không cần phải lo lắng, bệnh của cô ta sẽ khỏi rất nhanh. 不用担心,她的病很快就会好的。 Bùyòng dānxīn, tā de bìng hěn kuài jiù huì hǎo de.
2347 Nội dung quyển sách này thế nào? 这本书的内容怎么样? Zhè běn shū de nèiróng zěnme yàng?
2348 Nội dung quyển sách này rất hay. 这本书的内容非常好。 Zhè běn shū de nèiróng fēicháng hǎo.
2349 Hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn. 请代我向你爸爸妈妈问好。 Qǐng dài wǒ xiàng nǐ bàba māma wèn hǎo.
2350 Bây giờ cô ta không có ở văn phòng, nhà cô ta có điện thoại bàn, bạn gọi vào điện thoại bàn cho cô ta đi. 现在她不在办公室,她家里有电话,你把电话打到她家里去吧。 Xiànzài tā bú zài bàngōng shì, tā jiā lǐ yǒu diànhuà, nǐ bǎ diànhuà dǎ dào tā jiālǐ qù ba.
2351 Tối qua tôi liên tục học tới rất khuya, chỉ ngủ bốn năm tiếng. 昨天晚上我一直学习到很晚才睡觉,只睡了四五个小时。 Zuótiān wǎnshang wǒ yì zhí xuéxí dào hěn wǎn cái shuìjiào, zhǐ shuì le sì wǔ ge xiǎoshí.
2352 Bài khóa tương đối khó, tôi xem không hiểu. 这篇课文比较难,我看不懂。 Zhè piān kèwén bǐjiào nán, wǒ kàn bù dǒng.
2353 Bây giờ bạn không được vào. 现在你不能进去。 Xiànzài nǐ bù néng jìnqù.
2354 Quyển sách này rất tốt, tôi cũng muốn mua một quyển, còn mua được không? 这本书很好,我也想买一本,还买得到吗? Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yě xiǎng mǎi yì běn, hái mǎi de dào ma?
2355 Tối mai chúng tôi chuẩn bị tổ chức một buổi liên hoan, bạn tham gia được không? 明天晚上我们准备举行一个晚会,你参加得了吗? Míngtiān wǎnshang wǒmen zhǔnbèi jǔxíng yí ge wǎnhuì, nǐ cānjiā de liǎo ma?
2356 Sáng sớm mai 6:00 chúng tôi xuất phát, bạn dậy được không? 明天早上我们六点出发,你起得来吗? Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn chūfā, nǐ qǐ de lái ma?
2357 Nhiều đồ quá, một mình cô ta không cầm hết được, bạn giúp cô ta đi. 东西太多了,她一个人拿不了,你去帮她吧。 Dōngxi tài duō le, tā yí ge rén ná bù liǎo, nǐ qù bāng tā ba.
2358 Từ đây không ra ngoài được, chúng ta đi cửa kia đi. 从这儿出不去,我们走那个门吧。 Cóng zhèr chū bú qù, wǒmen zǒu nà ge mén ba.
2359 Phòng của cô ta bé quá, không ngồi được nhiều người như thế. 她的房间太小,坐不下那么多人。 Tā de fángjiān tài xiǎo, zuò bú xià nàme duō rén.
2360 Sách Tiếng Trung nhiều quá, giá sách trong nhà đã không còn nhét được nữa. 汉语书太多了,家里的书架已经放不下了。 Hànyǔ shū tài duō le, jiā lǐ de shūjià yǐjīng fàng bú xià le.

Nội dung bài giảng 3000 Câu tiếng Trung bài 78 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua buổi học hôm nay các bạn có thể trau dồi được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.