3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo đề tài
3000 Câu tiếng Trung bài 75 nội dung chính của bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay là đến thăm người bệnh, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 75 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 75 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2241 | Bạn không cần phải sốt ruột, dù sao nên nghe theo lời của bác sỹ, cơ thể khỏe đã rồi hãy xuất viện. | 你不用着急,还是要听大夫的话,身体好了再出院。 | Nǐ bú yòng zháojí, háishì yào tīng dàifu de huà, shēntǐ hǎo le zài chūyuàn. |
| 2242 | Tối qua cô ta tới thăm tôi, còn đem đến món mỳ sợi do cô ta tự tay làm cho tôi. | 昨天晚上她来看我了,还带来了她亲自给我做的面条。 | Zuótiān wǎnshang tā lái kàn wǒ le, hái dài lái le tā qīnzì gěi wǒ zuò de miàntiáo. |
| 2243 | Sau khi tôi xuất viện sẽ bù tiết học cho các bạn. | 我出院后,就给你们补课。 | Wǒ chūyuàn hòu, jiù gěi nǐmen bǔkè. |
| 2244 | Chúng tôi phải đi rồi, bạn cố gắng nghỉ ngơi cho khỏe nhé. | 我们该走了,你好好休息吧。 | Wǒmen gāi zǒu le, nǐ hǎohao xiūxi ba. |
| 2245 | Bạn mau về đi, cẩn thận đừng để bị cảm lạnh. | 你快回去吧,小心别着凉。 | Nǐ kuài huíqù ba, xiǎoxīn bié zháo liáng. |
| 2246 | Cô giáo kéo lấy tay tôi và nói: “Cảm ơn các em tới thăm cô.” | 老师拉着我的手说:“谢谢你们来看我!” | Lǎoshī lā zhe wǒ de shǒu shuō:“Xièxie nǐmen lái kàn wǒ!” |
| 2247 | Lúc tôi xuống tầng và quay lại nhìn, thấy cô ta vẫn đang đứng ở ban công, vẫy tay chào tôi. | 下了楼,我回过头时,看见她还在阳台上站着,挥手向我告别。 | Xià le lóu, wǒ huí guò tóu shí, kànjiàn tā hái zài yángtái shàng zhàn zhe, huīshǒu xiàng wǒ gàobié. |
| 2248 | Bây giờ đã rất muộn rồi, còn mua được vé không? | 现在已经很晚了,还买得到票吗? | Xiànzài yǐjīng hěn wǎn le, hái néng mǎi de dào piào ma? |
| 2249 | Bạn đừng lo lắng, mua được. | 你别担心,买得到。 | Nǐ bié dānxīn, mǎi de dào. |
| 2250 | Trước 7:00 tối bạn về được không? | 晚上七点以前你回得来吗? | Wǎnshang qī diǎn yǐqián nǐ huí de lái ma? |
| 2251 | Về được. | 回得来。 | Huí de lái. |
| 2252 | Bài tập ngày hôm nay một tiếng bạn làm xong được không? | 今天的作业一个小时做得完吗? | Jīntiān de zuòyè yí ge xiǎoshí zuò de wán ma? |
| 2253 | Bài tập ngày hôm nay nhiều quá, một tiếng làm không hết. | 今天的作业太多,一个小时做不完。 | Jīntiān de zuòyè tài duō, yí ge xiǎoshí zuò bù wán. |
| 2254 | Những lời cô giáo giảng bạn nghe hiểu hay không? | 老师讲的话你听得懂听不懂? | Lǎoshī jiǎng de huà nǐ tīng de dǒng tīng bù dǒng? |
| 2255 | Lúc bạn không đeo kính có nhìn thấy được không? | 你不戴眼镜的时候看得见看不见? | Nǐ bú dài yǎnjìng de shíhou kàn de jiàn kàn bú jiàn? |
| 2256 | Bây giờ đi, trước bữa tối có về được không? | 现在去,晚饭前回得来回不来? | Xiànzài qù, wǎnfàn qián huí de lái huí bù lái? |
| 2257 | Tôi chẳng hiểu cô ta hát cái gì? | 我一点儿也听不懂她唱的是什么? | Wǒ yì diǎnr yě tīng bù dǒng tā chàng de shì shénme? |
| 2258 | Buổi tối tôi có việc, không đi được. | 晚上我有事,去不了。 | Wǎnshang wǒ yǒushì, qù bù liǎo. |
| 2259 | Mắt của tôi không tốt lắm, ngồi xa quá không nhìn rõ. | 我的眼睛不太好,坐得太远看不清楚。 | Wǒ de yǎnjīng bú tài hǎo, zuò de tài yuǎn kàn bù qīngchu. |
| 2260 | Câu chuyện này bạn xem có hiểu hay không? | 这个故事你看得懂看不懂? | Zhè ge gùshi nǐ kàn de dǒng kàn bù dǒng? |
| 2261 | Tôi xem hiểu. | 我看得懂。 | Wǒ kàn de dǒng. |
| 2262 | Chúng ta đi xem chút đi, có lẽ mua được vé. | 我们去看看吧,也许买得到票。 | Wǒmen qù kànkan ba, yěxǔ mǎi de dào piào. |
| 2263 | Tôi không có chìa khóa, không vào được. | 我没有钥匙,进不去。 | Wǒ méiyǒu yàoshi, jìn bú qù. |
| 2264 | Bài tập không nhiều lắm, một tiếng có thể làm xong. | 作业不太多,一个小时做得完。 | Zuòyè bú tài duō, yí ge xiǎoshí zuò de wán. |
| 2265 | Bạn nghe hiểu cô giáo giảng bài không? | 你听得懂老师讲课吗? | Nǐ tīng de dǒng lǎoshī jiǎng kè ma? |
| 2266 | Tôi nghe hiểu. | 我听得懂。 | Wǒ tīng de dǒng. |
| 2267 | Bạn nhìn rõ được chữ trên bảng đen không? | 你看得清楚黑板上的字吗? | Nǐ kàn de qīngchu hēibǎn shàng de zì ma? |
| 2268 | Tôi không đeo kính, nhìn không rõ. | 我没戴眼镜,看不清楚。 | Wǒ méi dài yǎnjìng, kàn bù qīngchu. |
| 2269 | Ngày mai sẽ kiểm tra, bạn đi được không? | 明天要考试了,你去得了吗? | Míngtiān yào kǎoshì le, nǐ qǔ de liǎo ma? |
| 2270 | Ngày mai tôi rất bận, không đi được. | 明天我很忙,去不了了。 | Míngtiān wǒ hěn máng, qù bù liǎo le. |
Nội dung bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 75 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và tích lũy được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

