3000 Câu tiếng Trung bài 76

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề thực tế

3000 Câu tiếng Trung bài 76 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ hướng dẫn đến chúng ta các mẫu câu đàm thoại thường gặp trong cuộc sống đời thường, các bạn hãy theo dõi chi tiết bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chuyên dùng để dạy học tiếng Trung trực tuyến trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 75

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 76 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 76 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2271 Cô ta tự mình đi được không? 她自己走得了吗? Tā zìjǐ zǒu de liǎo ma?
2272 Đùi của cô ta bị thương, không tự mình đi được. 她的腿伤了,自己走不了。 Tā de tuǐ shāng le, zìjǐ zǒu bù liǎo.
2273 Bạn ăn được hết từng đây món không? 你吃得了这么多菜吗? Nǐ chī de liǎo zhème duō cài ma?
2274 Tôi ăn được hết. 我吃得了。 Wǒ chī de liǎo.
2275 Tôi không ăn hết được nhiều món như vậy. 我吃不了这么多菜。 Wǒ chī bùliǎo zhème duō cài.
2276 Phòng học này ngồi được 50 người không? 这个教室坐得下五十个人吗? Zhè ge jiàoshì zuò de xià wǔshí ge rén ma?
2277 Phòng học này quá bé, không ngồi hết được. 这个教室太小,坐不下。 Zhè ge jiàoshì tài xiǎo, zuò bú xià.
2278 Bạn cho chiếc áo len của vào trong đi. 你把我的毛衣装进去吧。 Nǐ bǎ wǒ de máoyī zhuāng jìnqù ba.
2279 Cái vali này quá bé, áo len của bạn quá to, không nhét vào được. 这个箱子太小,你的毛衣太大,装不下。 Zhè ge xiāngzi tài xiǎo, nǐ de máo yī tài dà, zhuāng bú xià.
2280 Hôm nay tôi có việc, không đi được. 今天我有事,不能去。 Jīntiān wǒ yǒu shì, bù néng qù.
2281 Hôm nay tôi có thời gian, có thể đi được. 今天我有时间,能去。 Jīntiān wǒ yǒu shíjiān, néng qù.
2282 Hôm nay cô ta có thời gian, có thể đi được. 今天她有时间,去得了。 Jīntiān tā yǒu shíjiān, qù de liǎo.
2283 Ở đó quá nguy hiểm, bạn không được đi. 那儿太危险,你不能去。 Nàr tài wēixiǎn, nǐ bù néng qù.
2284 Cái đồ này không phải là của bạn, bạn không được lấy. 这个东西不是你的,你不能拿。 Zhè ge dōngxi bú shì nǐ de, nǐ bù néng ná.
2285 Cái vali này quá nặng, tôi một mình không xách được. 这个箱子太重了,我一个人拿不了。 Zhè ge xiāngzi tài zhòng le, wǒ yí ge rén ná bù liǎo.
2286 Trong phòng quá tối, tôi không nhìn thấy gì. 屋子里太暗了,我看不见。 Wūzi lǐ tài àn le, wǒ kàn bú jiàn.
2287 Bạn xem hiểu câu này không? 你看得懂这个句子吗? Nǐ kàn de dǒng zhè ge jùzi ma?
2288 Tôi xem không hiểu câu này. 我看不懂这个句子。 Wǒ kàn bù dǒng zhè ge jùzi.
2289 Bạn xem hiểu bài khóa này không? 你看得懂这篇课文吗? Nǐ kàn de dǒng zhè piān kèwén ma?
2290 Tôi xem hiểu bài khóa này. 我看得懂这篇课文。 Wǒ kàn de dǒng zhè piān kèwén.
2291 Bạn nhìn thấy chữ trên bảng đen không? 你看得见黑板上的字吗? Nǐ kàn de jiàn hēibǎn shàng de zì ma?
2292 Tôi không nhìn thấy chữ trên bảng đen. 我看不见黑板上的字。 Wǒ kàn bú jiàn hēibǎn shàng de zì.
2293 Bạn nghe được âm thanh của tôi không? 你听得见我的声音吗? Nǐ tīng de jiàn wǒ de shēngyīn ma?
2294 Tôi không nghe được âm thanh của bạn. 我听不见你的声音。 Wǒ tīng bú jiàn nǐ de shēngyīn.
2295 Bạn nhìn thấy được người phía trước không? 你看得见前边的人吗? Nǐ kàn de jiàn qiánbiān de rén ma?
2296 Trời quá tối, tôi không nhìn thấy. 天太黑了,我看不见。 Tiān tài hēi le, wǒ kàn bú jiàn.
2297 Bạn nhìn thấy cây cầu phía trước kia không? 你看得见前边的那座桥吗? Nǐ kàn de jiàn qiánbiān de nà zuò qiáo ma?
2298 Cây cầu đó cách xa quá, tôi không nhìn thấy. 那座桥离得太远,我看不见。 Nà zuò qiáo lí de tài yuǎn, wǒ kàn bú jiàn.
2299 Bạn nhìn thấy chữ trên sách hướng dẫn không? 你看得见说明书上的字吗? Nǐ kàn de jiàn shuōmíng shū shàng de zì ma?
2300 Tôi không đeo kính, chữ cũng bé quá, tôi không nhìn thấy. 我没戴眼镜,字也太小,我看不见。 Wǒ méi dài yǎnjìng, zì yě tài xiǎo, wǒ kàn bú jiàn.

Vậy là chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 76 rồi. Hi vọng sau buổi học hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.