3000 Câu tiếng Trung bài 61

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống sinh hoạt

3000 Câu tiếng Trung bài 61 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay của chúng ta sẽ tiếp tục với chủ đề so sánh, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được dùng làm bộ tài liệu đồng hành cùng các bạn học viên ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cần thiết

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 60

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 61 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 61 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1821 Chiếc áo len này đắt hơn chiếc kia 3000 tệ. 这件毛衣比那件贵三千块钱。 Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì sān qiān kuài qián.
1822 Tôi chạy nhanh hơn cô ta nhiều. 我跑得比她快得多。 Wǒ pǎo de bǐ tā kuài de duō.
1823 Tôi chạy nhanh hơn cô ta. 我跑得比她更快。 Wǒ pǎo de bǐ tā gèng kuài.
1824 Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. 我跑得比她快五分钟。 Wǒ pǎo de bǐ tā kuài wǔ fēnzhōng.
1825 Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. 我比她跑得快五分钟。 Wǒ bǐ tā pǎo de kuài wǔ fēnzhōng.
1826 Tối đến sớm hơn cô ta 3 phút. 我比她来得早三分钟。 Wǒ bǐ tā lái de zǎo sān fēnzhōng.
1827 Cô ta chạy không nhanh bằng tôi. 她没有我跑得快。 Tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài.
1828 Con sông này dài hơn con sông kia 100 km. 这条河比那条河长一百公里。 Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ.
1829 Hôm nay ấm hơn hôm qua. 今天比昨天暖和。 Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo.
1830 Nhiệt độ hôm nay cao hơn hai độ so với hôm qua. 今天的气温比昨天高两度。 Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo liǎng dù.
1831 Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào? 你觉得这本书怎么样? Nǐ juéde zhè běn shū zěnme yàng?
1832 Tôi cảm thấy quyển sách này hay hơn so với quyển kia. 我觉得这本书比那本好看。 Wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn hǎokàn.
1833 Chiếc áo sơ mi này đắt hơn chiếc kia không? 这件衬衣比那件贵吗? Zhè jiàn chènyī bǐ nà jiàn guì ma?
1834 Chiếc này không đắt bằng chiếc kia? 这件没有那件贵。 Zhè jiàn méiyǒu nà jiàn guì.
1835 Căn phòng này thế nào? 这件屋子怎么样? Zhè jiàn wūzi zěnme yàng?
1836 Căn phòng này khong to bằng căn phòng kia. 这件屋子没有那间大。 Zhè jiàn wūzi méiyǒu nà jiān dà.
1837 Tôi viết chữ Hán đẹp hơn cô ta. 我写的汉字比她写的漂亮。 Wǒ xiě de hànzì bǐ tā xiě de piàoliang.
1838 Tôi viết chữ Hán tốt hơn cô ta. 我写汉字写得比她好。 Wǒ xiě hànzì xiě de bǐ tā hǎo.
1839 Cô ta viết không đẹp bằng tôi. 她没有我写得漂亮。 Tā méiyǒu wǒ xiě de piàoliang.
1840 Tôi hát hay hơn cô ta. 我唱歌唱得比她好。 Wǒ chàng gē chàng de bǐ tā hǎo.
1841 Cô ta hát không hay bằng tôi. 她没有我唱得好。 Tā méiyǒu wǒ chàng de hǎo.
1842 Tôi học Tiếng Anh học tốt hơn cô ta. 我学英语学得比她好。 Wǒ xué yīngyǔ xué de bǐ tā hǎo.
1843 Cô ta học Tiếng Anh không tốt bằng tôi. 她学英语没有我学得好。 Tā xué yīngyǔ méiyǒu wǒ xué de hǎo.
1844 Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta. 我说英语说得比她流利。 Wǒ shuō yīngyǔ shuō de bǐ tā liúlì.
1845 Cô ta nói không lưu loát bằng tôi. 她没有我说得流利。 Tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì.
1846 Tầu hỏa không nhanh bằng máy bay. 火车没有飞机快。 Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
1847 Máy bay nhanh hơn tầu hỏa. 飞机比火车更快。 Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài.
1848 Cô ta cao bằng tôi không? 她有你高吗? Tā yǒu nǐ gāo ma?
1849 Cô ta không cao bằng bạn. 她没有我高。 Tā méiyǒu wǒ gāo.
1850 Tôi cao hơn cô ta. 我比她更高。 Wǒ bǐ tā gèng gāo.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 61 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.