3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp
3000 Câu tiếng Trung bài 62 so sánh bằng và so sánh hơn là chủ đề của buổi học giao tiếp tiếng Trung ngày hôm nay, các bạn hãy theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Khóa học được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được ứng dụng trong chương trình giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp online
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 62 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 62 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1851 | Cô ta xinh bằng tôi không? | 她有我漂亮吗? | Tā yǒu wǒ piàoliang ma? |
| 1852 | Cô ta không xinh bằng bạn. | 她没有你漂亮。 | Tā méiyǒu nǐ piàoliang. |
| 1853 | Bạn xinh hơn cô ta. | 你比她更漂亮。 | Nǐ bǐ tā gèng piàoliang. |
| 1854 | Tôi cô tốt bằng tôi không? | 她有我好吗? | Tā yǒu wǒ hǎo ma? |
| 1855 | Cô ta không tốt bằng tôi. | 她没有我好。 | Tā méiyǒu wǒ hǎo. |
| 1856 | Tôi tốt hơn cô ta. | 我比她更好。 | Wǒ bǐ tā gèng hǎo. |
| 1857 | Chiếc máy tính này so với chiếc kia thế nào? | 这台电脑比那台怎么样? | Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái zěnme yàng? |
| 1858 | Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia 1000 tệ. | 这台电脑比那台便宜一千块钱。 | Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yì qiān kuài qián. |
| 1859 | Lần này bạn thi thế nào? | 这次你考得怎么样? | Zhè cì nǐ kǎo de zěnme yàng? |
| 1860 | Tôi thi không tốt bằng bạn. | 我没有你考得好。 | Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de hǎo. |
| 1861 | Mùa đông của Nước các bạn có lạnh bằng Bắc Kinh không? | 你们国家的冬天有北京冷吗? | Nǐmen guójiā de dōngtiān yǒu běijīng lěng ma? |
| 1862 | Mùa đông của chúng tôi ở đây không lạnh bằng Bắc Kinh. | 我们这儿的冬天没有北京冷。 | Wǒmen zhèr de dōngtiān méiyǒu běijīng lěng. |
| 1863 | Mùa đông của chúng tôi ở đây lạnh hơn nhiều so với Bắc Kinh. | 我们这儿的冬天比北京冷得多。 | Wǒmen zhèr de dōngtiān bǐ běijīng lěng de duō. |
| 1864 | Công viên này đẹp quá! | 这个公园好漂亮啊! | zhè ge gōngyuán hǎo piàoliang a! |
| 1865 | Cô ta hát hay quá! | 她唱得多好啊! | Tā chàng de duō hǎo a! |
| 1866 | Bạn nhìn xem, cô ta viết chữ Hán đẹp quá! | 你看,她写汉字写得多好啊! | Nǐ kàn, tā xiě hànzì xiě de duō hǎo a! |
| 1867 | Tôi thích nhất là xem trận bóng đá. | 我最喜欢看足球比赛。 | Wǒ zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsài. |
| 1868 | Lớp chúng tôi lại thêm hai bạn học mới. | 我们班又增加了两个新同学。 | Wǒmen bān yòu zēngjiā le liǎng ge xīn tóngxué. |
| 1869 | Cô ta là fan hâm mộ bóng đá, nếu buổi tối trên tivi có trận bóng đá, cô ta có thể không ngủ. | 她是足球迷,如果晚上电视里有足球比赛,她可以不睡觉。 | Tā shì zúqiú mí, rúguǒ wǎnshàng diànshì lǐ yǒu zúqiú bǐsài, tā kěyǐ bú shuìjiào. |
| 1870 | Tôi thích nghe nhạc Pop. | 我喜欢听流行歌曲。 | Wǒ xǐhuān tīng liúxíng gēqǔ. |
| 1871 | Dự báo thời tiết nói, nhiệt độ cao nhất hôm nay là -3 độ. | 天气预报说,今天最高气温是零下三度。 | Tiānqì yùbào shuō, jīntiān zuìgāo qìwēn shì língxià sān dù. |
| 1872 | Dự báo thời tiết nói chưa chắc đúng. | 天气预报说得不一定对。 | Tiānqì yùbào shuō de bù yí dìng duì. |
| 1873 | Cô ta cao hơn tôi một chút. | 她比我高一点儿。 | Tā bǐ wǒ gāo yì diǎnr. |
| 1874 | Sáng sớm hàng ngày cô ta đều dạy sớm hơn tôi rất nhiều. | 每天早上她都比我起得早得多。 | Měitiān zǎoshang tā dōu bǐ wǒ qǐ de zǎo de duō. |
| 1875 | Chiếc điện thoại di động này đắt hơn nhiều so với chiếc kia. | 这个手机比那个贵得多。 | zhè ge shǒujī bǐ nàge guì de duō. |
| 1876 | Chiếc áo lông vũ này đắt hơn nhiều so với chiếc kia. | 这件羽绒服比那件贵得多。 | Zhè jiàn yǔróngfú bǐ nà jiàn guì de duō. |
| 1877 | Mầu sắc của chiếc áo này đậm hơn chút so với chiếc kia. | 这件衣服的颜色比那件深一点儿。 | Zhè jiàn yīfu de yánsè bǐ nà jiàn shēn yì diǎnr. |
| 1878 | Hôm qua nhiệt độ Hà Nội lạnh hơn chút so với hôm nay. | 昨天河内的气温比今天冷一点儿。 | Zuótiān hénèi de qìwēn bǐ jīntiān lěng yì diǎnr. |
| 1879 | Hàng ngày cô ta tan làm rất muộn, chiều nay 4h là cô ta đã tan làm rồi. | 每天她很晚才下班,今天下午四点就下班了。 | Měitiān tā hěn wǎn cái xiàbān, jīntiān xiàwǔ sì diǎn jiù xiàbān le. |
| 1880 | Ngày mai ăn cơm xong tôi sẽ đi thăm cô ta. | 明天我下了课就去看她。 | Míngtiān wǒ xià le kè jiù qù kàn tā. |
Bài học chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 62 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

