3000 Câu tiếng Trung bài 53

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp tổng hợp

3000 Câu tiếng Trung bài 53 tiết học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các vấn đề liên quan đến khoảng thời gian và mốc thời gian, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được dùng làm bộ tài liệu đồng hành cùng các bạn học viên ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 52

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 53 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 53 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1581 Máy bay đi Việt Nam khi nào thì đến? 去越南的飞机什么时候能到? Qù yuènán de fēijī shénme shíhou néng dào?
1582 Khoảng 3:00 chiều là đến. 大概下午三点能到。 Dàgài xiàwǔ sān diǎn néng dào.
1583 Chúng ta đi uống một chút café trước đi, lát nữa lại quay lại đây. 我们先去喝一点儿咖啡,一会儿再来这儿吧。 Wǒmen xiān qù hē yì diǎnr kāfēi, yí huìr zàilái zhèr ba.
1584 Máy bay đi Việt Nam bây giờ vẫn đang ở Bắc Kinh. 去越南的飞机现在还在北京。 Qù yuènán de fēijī xiànzài hái zài běijīng.
1585 Máy bay đi Việt Nam sắp cất cánh rồi. 去越南的飞机快要起飞了。 Qù yuènán de fēijī kuàiyào qǐfēi le.
1586 Trên đường vất vả quá. 路上辛苦了。 Lùshàng xīnkǔ le.
1587 Làm sao bạn biết được là tôi đến Việt Nam? 你怎么知道我要来越南? Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái yuènán?
1588 Là bạn gái của bạn nói cho tôi biết. 是你的女朋友告诉我的。 Shì nǐ de nǚ péngyǒu gàosu wǒ de.
1589 Cảm ơn bạn đến đón tôi. 谢谢你来接我。 Xièxie nǐ lái jiē wǒ.
1590 Chúng ta ra ngoài thôi. 我们出去吧。 Wǒmen chūqù ba.
1591 Chúng ta đợi cô ta ở đây nhé. 我们在这儿等她吧。 Wǒmen zài zhèr děng tā ba.
1592 Bạn đến như thế nào vậy? 你(是)怎么来的? Nǐ (shì) zěnme lái de?
1593 Tôi ngồi máy bay đến. 我(是)坐飞机来的。 Wǒ (shì) zuò fēijī lái de.
1594 Tầu hỏa sắp chuyển bánh rồi, chúng ta lên thôi. 火车要开了,我们上去吧。 Huǒchē yào kāi le, wǒmen shàngqù ba.
1595 Tôi đi từ đây đến hiệu sách. 我从这儿去书店。 Wǒ cóng zhèr qù shūdiàn.
1596 Tôi đến từ chỗ cô giáo. 我(是)从老师那儿来的。 Wǒ (shì) cóng lǎoshī nàr lái de.
1597 Chị gái của tôi chơi đùa ở chỗ cô giáo. 我的姐姐在老师那儿玩儿。 Wǒ de jiějie zài lǎoshī nàr wánr.
1598 Sách Tiếng Trung của tôi ở chỗ cô ta. 我的汉语书在她那儿。 Wǒ de hànyǔ shū zài tā nàr.
1599 Sáng 8:00 chúng ta bắt đầu vào học. 上午我们从八点开始上课。 Shàngwǔ wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
1600 Sáng từ 8:00 đến 10:00 chúng ta học Tiếng Trung. 上午从八点到十点我们上汉语课。 Shàngwǔ cóng bā diǎn dào shí diǎn wǒmen shàng hànyǔ kè.
1601 Cách kỳ thi HSK chúng ta còn ba tháng nữa. 我们离HSK考试还有三个月。 Wǒmen lí HSK kǎoshì hái yǒu sān ge yuè.
1602 Hôm nay người đến siêu thị rất đông. 今天来超市的人很多。 Jīntiān lái chāoshì de rén hěn duō.
1603 Bây giờ rất nhiều người học Tiếng Trung. 现在学习汉语的人不少。 Xiànzài xuéxí hànyǔ de rén bù shǎo.
1604 Đây là món quà sinh nhật cô ta tặng bạn. 这是她送给你的生日礼物。 Zhè shì tā sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
1605 Máy bay đến từ Việt Nam buổi tối tới. 从越南来的飞机晚上到。 Cóng yuènán lái de fēijī wǎnshang dào.
1606 Cả ngày tôi không nghỉ ngơi chút nào. 我一天也没休息。 Wǒ yì tiān yě méi xiūxi.
1607 Hôm nay tôi chưa hề uống một chai bia. 今天我一瓶啤酒也没喝。 Jīntiān wǒ yì píng píjiǔ yě méi hē.
1608 Tôi chưa một lần đến Trung Quốc. 我一次也没去过中国。 Wǒ yí cì yě méi qù guò zhōngguó.
1609 Lúc ở Việt Nam tôi chưa một lần đi xe máy. 在越南的时候我一次也没骑过摩托车。 Zài yuènán de shíhou wǒ yí cì yě méi qí guò mótuō chē.
1610 Hôm nay một xu tôi cũng không cầm theo. 今天一分钱我也没带。 Jīntiān yì fēn qián wǒ yě méi dài.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 53 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.