3000 Câu tiếng Trung giao tiếp vận dụng đời sống
3000 Câu tiếng Trung bài 52 câu mệnh lệnh và câu cầu khiến là nội dung của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 52 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 52 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1531 | Được thôi, tối nay tôi đợi bạn. | 可以啊,今天晚上我等你。 | Kěyǐ a, jīntiān wǎnshang wǒ děng nǐ. |
| 1532 | Vũ ơi, mau tới đây, có người tìm bạn. | 阿武,快来,有人找你。 | Āwǔ, kuài lái, yǒu rén zhǎo nǐ. |
| 1533 | Đã vào học rồi, các bạn mau vào đi. | 都上课了,你们快进来吧。 | Dōu shàng kè le, nǐmen kuài jìnlái ba. |
| 1534 | Cô ta không có ở văn phòng, ra ngoài rồi. | 她不在办公室,出去了。 | Tā bú zài bàngōng shì, chūqù le. |
| 1535 | Vũ ơi, bạn mau xuống đây. | 阿武,你快下来。 | Āwǔ, nǐ kuài xià lái. |
| 1536 | Cô ta nói với tôi rằng cách trường học không xa có một vườn cây ăn quả, trong vườn cây ăn quả đó có rất nhiều hoa quả, có thể xem, có thể ăn, cũng có thể mua, chúng ta nên đi xem chút, chúng tôi muôn đi vào Chủ Nhật. | 她告诉我,离我们学校不远有一个果园,那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买,我们应该去看看,我们想星期日去。 | Tā gàosu wǒ, lí wǒmen xuéxiào bù yuǎn yǒu yí ge guǒyuán, nà ge guǒyuán yǒu hěn duō shuǐguǒ, kěyǐ kàn, kěyǐ chī, yě kěyǐ mǎi, wǒmen yīnggāi qù kànkan, wǒmen xiǎng xīngqī rì qù. |
| 1537 | Hai hôm nay thời tiết rất đẹp. Chúng ta ra ngoài đi chơi đi đi. | 这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。 | Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo. Wǒmen chūqù wánr wanr ba. |
| 1538 | Bạn muốn đi chơi đâu? | 你想去哪儿玩儿呢? | Nǐ xiǎng qù nǎr wánr ne? |
| 1539 | Tôi muốn đi công viên, ngắm hoa, chèo thuyền. | 我想去公园,看看花,划划船。 | Wǒ xiǎng qù gōngyuán, kànkan huā, huáhua chuán. |
| 1540 | Tuần trước chúng ta đã đi rồi, đi chỗ khác đi. | 上星期我们去过了,去别的地方吧。 | Shàng xīngqī wǒmen qù guò le, qù bié de dìfang ba. |
| 1541 | Đi trung tâm mua sắm, thế nào? | 去购物中心怎么样? | Qù gòuwù zhōngxīn zěnme yàng? |
| 1542 | Khi nào chúng ta đi? | 我们什么时候去? | Wǒmen shénme shíhòu qù? |
| 1543 | Chủ nhật đi. | 星期天吧。 | Xīngqī tiān ba. |
| 1544 | Năm ngoái tôi từng học Tiếng Trung ở Bắc Kinh. | 去年我在北京学过汉语。 | Qùnián wǒ zài běijīng xué guò hànyǔ. |
| 1545 | Ngày mai cô ta tới Bắc Kinh. Cô ta tới buổi sáng hay buổi chiều? | 明天她来北京。她上午到还是下午到? | Míngtiān tā lái běijīng. Tā shàngwǔ dào háishì xiàwǔ dào? |
| 1546 | Chiều 4h, tôi phải đến sân bay đón cô ta. | 下午四点,我要去机场接她。 | Xiàwǔ sì diǎn, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā. |
| 1547 | Chiều mai vừa lúc tôi rảnh, tôi đi cùng bạn. | 明天下午正好我没有事,我跟你一起去。 | Míngtiān xiàwǔ zhènghǎo wǒ méiyǒu shì, wǒ gēn nǐ yì qǐ qù. |
| 1548 | Chúng ta đến sân bay thế nào? | 我们怎么去机场呢? | Wǒmen zěnme qù jīchǎng ne? |
| 1549 | Ngồi xe đi, chiều 3h tôi lái xe tới đón bạn. | 坐车去,下午三点我开车来接你。 | Zuòchē qù, xiàwǔ sān diǎn wǒ kāi chē lái jiē nǐ. |
| 1550 | Xin hỏi, đến Đại học Bắc Kinh đường nào gần? | 请问,去北京大学哪条路近? | Qǐngwèn, qù běijīng dàxué nǎ tiáo lù jìn? |
| 1551 | Đường này gần nhất. | 这条路最近。 | Zhè tiáo lù zuìjìn. |
| 1552 | Hôm nay thời tiết đẹp quá! | 今天天气多好啊! | Jīntiān tiānqì duō hǎo a! |
| 1553 | Bạn thấy đi đâu chơi thì tốt? | 你觉得去哪儿玩儿好呢? | Nǐ juéde qù nǎr wánr hǎo ne? |
| 1554 | Tầu sắp chuyển bánh rồi. | 火车要开了。 | Huǒchē yào kāi le. |
| 1555 | Sắp tới Việt Nam rồi. | 快要到越南了。 | Kuàiyào dào yuènán le. |
| 1556 | Cô ta sắp tới rồi. | 她就要来了。 | Tā jiù yào lái le. |
| 1557 | Tôi tới từ tối hôm qua. | 我是昨天晚上来的。 | Wǒ shì zuótiān wǎnshang lái de. |
| 1558 | Tôi tới một mình. | 她是一个人来的。 | Tā shì yí ge rén lái de. |
| 1559 | Bạn lên xe ở đâu? | 你是哪儿上车的? | Nǐ shì nǎr shàng chē de? |
| 1560 | Là cô ta bảo cho tôi biết. | 是她告诉我的。 | Shì tā gàosu wǒ de. |
| 1561 | Bạn đến Việt Nam từ đâu? | 你从哪儿来越南? | Nǐ cóng nǎr lái yuènán? |
| 1562 | Bạn đến như thế nào? | 你是怎么来的? | Nǐ shì zěnme lái de? |
| 1563 | Bây giờ là tháng 10, bạn nên đi mua áo len thôi. | 现在是十月,你应该去买毛衣了。 | Xiànzài shì shí yuè, nǐ yīnggāi qù mǎi máoyī le. |
| 1564 | Thời tiết sắp lạnh rồi, bạn nên đi mua áo lông vũ thôi. | 天气快要冷了,你应该去买羽绒服了。 | Tiānqì kuàiyào lěng le, nǐ yīnggāi qù mǎi yǔróngfú le. |
| 1565 | 8:00 vào học, bây giờ đã 7:45 rồi, chúng ta mau đi thôi. | 八点上课,现在都七点四十五了,我们快走吧。 | Bā diǎn shàngkè, xiànzài dōu qī diǎn sìshíwǔ le, wǒmen kuài zǒu ba. |
| 1566 | Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi. | 快上课了,我们快走吧。 | Kuài shàngkè le, wǒmen kuàizǒu ba. |
| 1567 | Bạn đợi thêm chút xíu đi, cô ta sẽ tới ngay thôi. | 你再等等吧,她很快就来了。 | Nǐ zài děngdeng ba, tā hěn kuài jiù lái le. |
| 1568 | Cơm sắp làm xong rồi, các bạn đợi thêm chút xíu đi. | 饭很快就做好,你们在等等吧。 | Fàn hěn kuài jiù zuò hǎo, nǐmen zài děngdeng ba. |
| 1569 | Cơm sắp làm xong rồi, các bạn ăn cơm ở đây đi. | 饭快要做好了,你们在这儿吃饭吧。 | Fàn kuàiyào zuò hǎo le, nǐmen zài zhèr chīfàn ba. |
| 1570 | Đây là áo lông vũ cô ta tặng bạn. | 这是她送给你的羽绒服。 | Zhè shì tā sòng gěi nǐ de yǔróngfú. |
| 1571 | Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn của bạn. | 我还没收到你的短信。 | Wǒ háiméi shōu dào nǐ de duǎnxìn. |
| 1572 | Cô ta cho tôi rất nhiều tiền. | 她给我很多钱。 | Tā gěi wǒ hěnduō qián. |
| 1573 | Ở Bắc Kinh tôi từng một lần đi xe đạp. | 在北京我一次也没骑过自行车。 | Zài běijīng wǒ yícì yě méi qí guò zìxíngchē. |
| 1574 | Tôi chưa từng một lần tới Việt Nam. | 我一次也没去过越南。 | Wǒ yí cì yě méi qù guò yuènán. |
| 1575 | Hôm nay một xu tôi cũng không mang theo. | 今天我一份钱也没带。 | Jīntiān wǒ yì fèn qián yě méi dài. |
| 1576 | Một chữ Hán cô ta cũng không biết. | 她一个汉字也不认识。 | Tā yí ge hànzì yě bú rènshí. |
| 1577 | Ký túc xá của chúng tôi có 5 tầng, tôi sống ở tầng 3. | 我们宿舍楼有五层,我住在三层。 | Wǒmen sùshè lóu yǒu wǔ céng, wǒ zhù zài sān céng. |
| 1578 | Tôi đến từ Việt Nam, tôi đến bằng máy bay. Tôi học Tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh. Ở Việt Nam tôi chưa từng học Tiếng Trung, tôi không biết nói Tiếng Trung, cũng không biết viết. Bây giờ tôi biết nói một chút rồi, tôi rất vui, tôi nên cảm ơn cô giáo Tiếng Trung của tôi. | 我从越南来,我是坐飞机来的。我在北京大学学习汉语。在越南我没学过汉语,我不会说汉语,也不会写汉字。现在我会说一点儿了,我很高兴,我应该感谢我的汉语老师。 | Wǒ cóng yuènán lái, wǒ shì zuò fēijī lái de. Wǒ zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ. Zài yuènán wǒ méi xuéguò hànyǔ, wǒ bú huì shuō hànyǔ, yě bú huì xiě hànzì. Xiànzài wǒ huì shuō yì diǎnr le, wǒ hěn gāoxìng, wǒ yīnggāi gǎnxiè wǒ de hànyǔ lǎoshī. |
| 1579 | Máy bay đi Việt Nam đã đến chưa? | 去越南的飞机到了吗? | Qù yuènán de fēijī dào le ma? |
| 1580 | Vẫn chưa đến. | 还没到。 | Hái méi dào. |
Nội dung chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 52 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

