3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chuyên đề
3000 Câu tiếng Trung bài 48 hôm nay Thầy Vũ sẽ giới thiệu đến các bạn những dự định về chuyến đi du dịch vào kì nghỉ, các bạn hãy theo dõi bài giảng giao tiếp tiếng Trung ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được sử dụng để giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp online
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 48 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 48 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1411 | Ví tôi hết tiền rồi, tôi phải đến Ngân Hàng Trung Quốc rút tiền đây. | 我钱包里没钱了,我要去中国银行取钱了。 | Wǒ qiánbāo lǐ méi qián le, wǒ yào qù zhōngguó yínháng qǔ qián le. |
| 1412 | Danh lam thắng cảnh của Việt Nam rất nhiều, bạn muốn đi du lịch nơi nào? | 越南的名胜古迹多得很,你想去哪个地方旅行呢? | Yuènán de míngshèng gǔjī duō de hěn, nǐ xiǎng qù Nǎ ge dìfāng lǚxíng ne? |
| 1413 | Từ đây ngồi máy bay tới Thượng Hải phải mất bao lâu? | 从这儿到上海坐飞机要坐多长时间? | Cóng zhèr dào shànghǎi zuò fēijī yào zuò duō cháng shíjiān? |
| 1414 | Phải khoảng hơn một tiếng, tôi muốn ở Việt Nam chơi ba bốn hôm, sau đó đến Nhật Bản. | 大概得一个多小时,我想在越南玩儿三、四天,然后去日本。 | Dàgài děi yí ge duō xiǎoshí, wǒ xiǎng zài yuènán wánr sān, sì tiān, ránhòu qù rìběn. |
| 1415 | Tôi thấy kế hoạch này không tệ, chúng mình cứ thế mà làm. | 我看这个计划不错,咱们就这么办吧。 | Wǒ kàn zhè ge jì huá bùcuò, zánmen jiù zhème bàn ba. |
| 1416 | Bây giờ đã 8h rồi, đi xem phim còn kịp không? | 现在都八点了,去看电影来得及来不及? | Xiànzài dōu bā diǎn le, qù kàn diànyǐng láidejí láibùjí? |
| 1417 | Lúc đến Nhật Bản, tôi muốn mua một ít quần áo đem về nhà. | 去日本的时候,我想买一些衣服带回家去。 | Qù rìběn de shíhòu, wǒ xiǎng mǎi yìxiē yīfu dài huí jiā qù. |
| 1418 | Đồ ở Bắc Kinh nhiều hơn so với ở đây. | 北京的东西比这儿多得多。 | Běijīng de dōngxi bǐ zhèr duō de duō. |
| 1419 | Chẳng phải bạn muốn đi xem phim với tôi sao? | 你不是想跟我一起去电影院看电影吗? | Nǐ bú shì xiǎng gēn wǒ yìqǐ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ma? |
| 1420 | Sắp được nghỉ rồi, bạn muốn đi du lịch Việt Nam không? | 快放假了,你想不想去越南旅游? | Kuài fàngjià le, nǐ xiǎng bù xiǎng qù yuènán lǚyóu? |
| 1421 | Phố cổ của Hà Nội có rất nhiều cửa hàng, mua đồ rất tiện lợi. | 河内的古街有各种各样的商店,买东西非常方便。 | Hénèi de gǔ jiē yǒu gè zhǒng gè yàng de shāngdiàn, mǎi dōngxi fēicháng fāngbiàn. |
| 1422 | Nghe nói các quán ăn vặt ở phố cổ của Hà Nội rất nổi tiếng, chúng mình đi xem chút đi. | 听说河内古街的小吃也很有名,咱们去看看吧。 | Tīng shuō hénèi gǔ jiē de xiǎochī yě hěn yǒumíng, zánmen qù kànkan ba. |
| 1423 | Chẳng phải bạn muốn đi du lịch Việt Nam sao? Tiện thể chúng ta nếm thử chút quán ăn vặt ở đó xem. | 你不是想去越南旅游吗?顺便我们常常那儿的小吃。 | Nǐ bú shì xiǎng qù yuènán lǚyóu ma? Shùnbiàn wǒmen chángchang nàr de xiǎochī. |
| 1424 | Thành phố HCM là thành phố phát triển nhất của Việt Nam, bạn có thể đến đó tham quan chút triển lãm xe. | 胡志明市是越南最发达的城市,你可以去那儿参观一下儿车展。 | Húzhìmíng shì shì yuènán zuì fādá de chéngshì, nǐ kěyǐ qù nàr cānguān yíxiàr chēzhǎn. |
| 1425 | Tôi rất thích đi du lịch Việt Nam, danh lam thắng cảnh của Việt Nam rất nhiều. Tôi cảm thấy du lịch là phương pháp học Tiếng Trung tốt nhất. Lúc học Tiếng Trung ở trường, tôi nghe quen cô giáo nói chuyện, nếu thay người khác thì tôi nghe không quen. Lúc đi du lịch, tôi phải nói chuyện với rất nhiều người, phải hỏi đường, phải mua đồ đạc…, đây là cơ hội tốt để học tốt Tiếng Trung. Vì vậy lúc được nghỉ, tôi phải đi du lịch Việt Nam để nâng cao khả nang nghe nói của tôi. | 我很喜欢去越南旅游,越南的名胜古迹多得很。我觉得旅行是学汉语的最好方法。在学校学汉语的时候,我习惯听老师说话,如果换一个人的话,我就听不习惯。旅行的时候,我要跟各种各样的人说话,要问路、要买东西…,这是学汉语的好机会。所以放假的时候,我要去越南旅游,提高我的听说能力。 | Wǒ hěn xǐhuān qù yuènán lǚyóu, yuènán de míngshèng gǔjī duō de hěn. Wǒ juédé lǚxíng shì xué hànyǔ de zuì hǎo fāngfǎ. Zài xuéxiào xué hànyǔ de shíhòu, wǒ xíguàn tīng lǎoshī shuōhuà, rúguǒ huàn yí ge rén dehuà, wǒ jiù tīng bù xíguàn. Lǚxíng de shíhòu, wǒ yào gēn gè zhǒng gè yàng de rén shuōhuà, yào wèn lù, yào mǎi dōngxi…, zhè shì xué hànyǔ de hǎo jīhuì. Suǒyǐ fàngjià de shíhòu, wǒ yào qù yuènán lǚyóu, tígāo wǒ de tīng shuō nénglì. |
| 1426 | Tôi ngồi máy bay ba tiếng đồng hồ. | 我坐飞机坐了三个小时。 | Wǒ zuò fēijī zuò le sān gè xiǎoshí. |
| 1427 | Từ đây tới Hà Nội, ngồi oto phải mất hơn ba tiếng. | 从这儿到河内,坐车要坐三个多小时。 | Cóng zhèr dào hénèi, zuòchē yào zuò sān ge duō xiǎoshí. |
| 1428 | Trong tủ quần áo của chị gái tôi treo rất nhiều quần áo. | 我姐姐的衣柜里挂着很多衣服。 | Wǒ jiějie de yīguì lǐ guàzhe hěnduō yīfu. |
| 1429 | Trên sách không thấy có ghi tên của bạn. | 书上边没写着你的名字。 | Shū shàngbian méi xiězhe nǐ de míngzì. |
| 1430 | Cô ta không cầm theo đồ. | 她没拿着东西。 | Tā méi názhe dōngxi. |
| 1431 | Cửa đã mở chưa? | 门开着没有? | Mén kāizhe méiyǒu? |
| 1432 | Bạn đem hộ chiếu chưa? | 你带着护照没有? | Nǐ dàizhe hùzhào méiyǒu? |
| 1433 | Cửa sổ đang mở, cửa không mở. | 窗户开着,门没开着。 | Chuānghù kāizhe, mén méi kāizhe. |
| 1434 | Quần áo đang treo ở trong tủ. | 衣服在衣柜里挂着呢。 | Yīfu zài yīguì lǐ guà zhe ne. |
| 1435 | Bạn đã gặp cô giáo Tiếng Trung của tôi chưa? | 你看见我的汉语老师了吗? | Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ lǎoshī le ma? |
| 1436 | Tôi không thấy, bạn vào đại sảnh tìm cô ta đi. | 我没看见,你进大厅去找她把。 | Wǒ méi kànjiàn, nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā ba. |
| 1437 | Bạn đã mua được vé chưa? | 你买到票了没有? | Nǐ mǎi dào piào le méiyǒu? |
| 1438 | Tôi vẫn chưa mua được vé đây. | 我还没买到票呢。 | Wǒ hái méi mǎi dào piào ne. |
| 1439 | Tôi muốn mua hai vé đi Thượng Hải. | 我要买两张去上海的票。 | Wǒ yào mǎi liǎng zhāng qù shànghǎi de piào. |
| 1440 | Bạn muốn mua vé ngày nào. | 你要买哪天的票? | Nǐ yào mǎi nǎ tiān de piào? |
Vậy là chúng ta vừa học xong chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 48 rồi. Mong rằng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức bổ ích cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

