3000 Câu tiếng Trung bài 22

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày

3000 Câu tiếng Trung bài 22 chủ đề giao tiếp tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ học một số mẫu câu về học sinh Việt Nam sang Bắc Kinh du học, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí tại các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 21

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 22 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 22 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
631 Tôi đi Việt Nam trước, sau đó từ Việt Nam đi Bắc Kinh. 我先去越南,然后从越南去北京。 Wǒ xiān qù yuènán, ránhòu cóng yuènán qù běijīng.
632 Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư. 我常常给她打电话,不常写信。 Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn.
633 Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ. 明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。 Míngtiān shì xīngqī rì, wǒ gēn tā yì qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi.
634 Ví tiền của tôi là chiếc màu đen, trong ví tiền của tôi có một chiếc thẻ ngân hàng, trong thẻ ngân hàng có một triệu USD. 我的钱包是黑色的,我的钱包里有一张银行卡,银行卡里有一百万美元。 Wǒ de qiánbāo shì hēisè de, wǒ de qiánbāo lǐ yǒu yì zhāng yínháng kǎ, yínháng kǎ lǐ yǒu yì bǎi wàn měiyuán.
635 Xin hỏi, Đại học Bắc Kinh ở đâu? 请问,北京大学在哪儿? Qǐngwèn, běijīng dàxué zài nǎr?
636 Đại học Bắc Kinh ở giữa ngân hàng và bưu điện. 北京大学在银行和邮局中间。 Běijīng dàxué zài yínháng hé yóujú zhōngjiān.
637 Thứ bẩy, tôi một mình đi chơi Bắc Kinh. 星期六,我一个人去北京玩儿。 Xīngqī liù, wǒ yí ge rén qù běijīng wánr.
638 Lúc muốn về trường học thì đã rất muộn rồi. 要回学校的时候,已经很晚了。 Yào huí xuéxiào de shíhòu, yǐjīng hěn wǎn le.
639 Tôi bị lạc đường rồi, không biết trạm xe buýt ở đâu. 我迷路了,不知道公共汽车站在哪儿。 Wǒ mílù le, bù zhīdào gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr.
640 Tôi hỏi một người, đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào, người đó nói không biết, lúc này thì một chiếc xe taxi đi tới. 我问一个人,去北京大学怎么走,那个人说不知道,这时候来了一辆出租车。 Wǒ wèn yí ge rén, qù běijīng dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō bù zhīdào, zhè shíhòu lái le yí liàng chūzū chē.
641 Bạn có thể cho tôi biết đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không? 你能告诉我去北京大学怎么走吗? Nǐ néng gàosu wǒ qù běijīng dàxué zěnme zǒu ma?
642 Lên xe đi, tôi đưa bạn về nhà. 上车吧,我带你回家。 Shàng chē ba, wǒ dài nǐ huí jiā.
643 Tôi nghe không hiểu, bạn có thể nói lại một lần nữa, được không? 我听不懂,你再说一遍,好吗? Wǒ tīng bù dǒng, nǐ zài shuō yí biàn, hǎo ma?
644 Ngày mai tôi lại tới tìm bạn. 明天我再来找你。 Míngtiān wǒ zài lái zhǎo nǐ.
645 Chúng tôi đi làm từ 8:00 sáng đến 5:00 chiều. 我们上班从上午八点到下午五点。 Wǒmen shàngbān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.
646 Chúng tôi được nghỉ từ ngày 17/10 đến ngày 30/10. 我们放假从十月十七号到十月三十号。 Wǒmen fàngjià cóng shí yuè shíqī hào dào shí yuè sānshí hào.
647 Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung. 我会说一点儿汉语。 Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ.
648 Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không? 今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗? Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma?
649 Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng. 我要学习汉语,我不想去商店。 Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn.
650 Mọi người đừng nói chuyện. 请大家不要说话。 Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà.
651 Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung. 我刚学汉语,我不能说汉语。 Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ.
652 Không sao, bạn có thể dùng Tiếng Anh để nói. 没事,你可以用英语说。 Méishì, nǐ kěyǐ yòng yīngyǔ shuō.
653 Ở đây có được hút thuốc không? 这儿可以抽烟吗? Zhèr kěyǐ chōuyān ma?
654 Ở đây không được hút thuốc. 这儿不能抽烟。 Zhèr bù néng chōuyān.
655 Chiều mai bạn có thể đi cùng tôi đến siêu thị mua đồ không? 明天下午你能跟我一起去超市买东西吗? Míngtiān xiàwǔ nǐ néng gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ma?
656 Chiều mai tôi có việc, không đi cùng bạn được. 明天下午我有事,不能跟你一起去。 Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
657 Hôm nay cô ta bị cảm rồi, không đến học được. 今天她感冒了,不能来上课。 Jīntiān tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè.
658 Tôi đang nghĩ trả lời vấn đề này như thế nào. 我在想这个问题怎么回答。 Wǒ zài xiǎng zhè ge wèntí zěnme huídá.
659 Tôi hơi nhớ bạn một chút. 我有点儿想你。 Wǒ yǒu diǎnr xiǎng nǐ.
660 Bạn muốn gì? 你要什么? Nǐ yào shénme?

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 22 đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.