3000 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
3000 Câu tiếng Trung bài 22 chủ đề giao tiếp tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ học một số mẫu câu về học sinh Việt Nam sang Bắc Kinh du học, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí tại các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 22 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 22 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 631 | Tôi đi Việt Nam trước, sau đó từ Việt Nam đi Bắc Kinh. | 我先去越南,然后从越南去北京。 | Wǒ xiān qù yuènán, ránhòu cóng yuènán qù běijīng. |
| 632 | Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư. | 我常常给她打电话,不常写信。 | Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn. |
| 633 | Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ. | 明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。 | Míngtiān shì xīngqī rì, wǒ gēn tā yì qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi. |
| 634 | Ví tiền của tôi là chiếc màu đen, trong ví tiền của tôi có một chiếc thẻ ngân hàng, trong thẻ ngân hàng có một triệu USD. | 我的钱包是黑色的,我的钱包里有一张银行卡,银行卡里有一百万美元。 | Wǒ de qiánbāo shì hēisè de, wǒ de qiánbāo lǐ yǒu yì zhāng yínháng kǎ, yínháng kǎ lǐ yǒu yì bǎi wàn měiyuán. |
| 635 | Xin hỏi, Đại học Bắc Kinh ở đâu? | 请问,北京大学在哪儿? | Qǐngwèn, běijīng dàxué zài nǎr? |
| 636 | Đại học Bắc Kinh ở giữa ngân hàng và bưu điện. | 北京大学在银行和邮局中间。 | Běijīng dàxué zài yínháng hé yóujú zhōngjiān. |
| 637 | Thứ bẩy, tôi một mình đi chơi Bắc Kinh. | 星期六,我一个人去北京玩儿。 | Xīngqī liù, wǒ yí ge rén qù běijīng wánr. |
| 638 | Lúc muốn về trường học thì đã rất muộn rồi. | 要回学校的时候,已经很晚了。 | Yào huí xuéxiào de shíhòu, yǐjīng hěn wǎn le. |
| 639 | Tôi bị lạc đường rồi, không biết trạm xe buýt ở đâu. | 我迷路了,不知道公共汽车站在哪儿。 | Wǒ mílù le, bù zhīdào gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr. |
| 640 | Tôi hỏi một người, đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào, người đó nói không biết, lúc này thì một chiếc xe taxi đi tới. | 我问一个人,去北京大学怎么走,那个人说不知道,这时候来了一辆出租车。 | Wǒ wèn yí ge rén, qù běijīng dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō bù zhīdào, zhè shíhòu lái le yí liàng chūzū chē. |
| 641 | Bạn có thể cho tôi biết đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không? | 你能告诉我去北京大学怎么走吗? | Nǐ néng gàosu wǒ qù běijīng dàxué zěnme zǒu ma? |
| 642 | Lên xe đi, tôi đưa bạn về nhà. | 上车吧,我带你回家。 | Shàng chē ba, wǒ dài nǐ huí jiā. |
| 643 | Tôi nghe không hiểu, bạn có thể nói lại một lần nữa, được không? | 我听不懂,你再说一遍,好吗? | Wǒ tīng bù dǒng, nǐ zài shuō yí biàn, hǎo ma? |
| 644 | Ngày mai tôi lại tới tìm bạn. | 明天我再来找你。 | Míngtiān wǒ zài lái zhǎo nǐ. |
| 645 | Chúng tôi đi làm từ 8:00 sáng đến 5:00 chiều. | 我们上班从上午八点到下午五点。 | Wǒmen shàngbān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn. |
| 646 | Chúng tôi được nghỉ từ ngày 17/10 đến ngày 30/10. | 我们放假从十月十七号到十月三十号。 | Wǒmen fàngjià cóng shí yuè shíqī hào dào shí yuè sānshí hào. |
| 647 | Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung. | 我会说一点儿汉语。 | Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ. |
| 648 | Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không? | 今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗? | Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma? |
| 649 | Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng. | 我要学习汉语,我不想去商店。 | Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn. |
| 650 | Mọi người đừng nói chuyện. | 请大家不要说话。 | Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà. |
| 651 | Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung. | 我刚学汉语,我不能说汉语。 | Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ. |
| 652 | Không sao, bạn có thể dùng Tiếng Anh để nói. | 没事,你可以用英语说。 | Méishì, nǐ kěyǐ yòng yīngyǔ shuō. |
| 653 | Ở đây có được hút thuốc không? | 这儿可以抽烟吗? | Zhèr kěyǐ chōuyān ma? |
| 654 | Ở đây không được hút thuốc. | 这儿不能抽烟。 | Zhèr bù néng chōuyān. |
| 655 | Chiều mai bạn có thể đi cùng tôi đến siêu thị mua đồ không? | 明天下午你能跟我一起去超市买东西吗? | Míngtiān xiàwǔ nǐ néng gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ma? |
| 656 | Chiều mai tôi có việc, không đi cùng bạn được. | 明天下午我有事,不能跟你一起去。 | Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yì qǐ qù. |
| 657 | Hôm nay cô ta bị cảm rồi, không đến học được. | 今天她感冒了,不能来上课。 | Jīntiān tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè. |
| 658 | Tôi đang nghĩ trả lời vấn đề này như thế nào. | 我在想这个问题怎么回答。 | Wǒ zài xiǎng zhè ge wèntí zěnme huídá. |
| 659 | Tôi hơi nhớ bạn một chút. | 我有点儿想你。 | Wǒ yǒu diǎnr xiǎng nǐ. |
| 660 | Bạn muốn gì? | 你要什么? | Nǐ yào shénme? |
Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 22 đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

