3000 Câu tiếng Trung bài 17

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày

3000 Câu tiếng Trung bài 17 buổi học giao tiếp tiếng Trung của chúng ta hôm nay sẽ giới thiệu các mẫu câu về khung giờ thường ngày của mỗi người, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 16

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 17 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 17 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
480 Hàng ngày sáng 7:30 tôi thức dậy, 8h ăn sáng, 8:30 đến lớp học. 我每天早上七点半起床,八点吃早饭,八点半去教室。 Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn qǐchuáng, bā diǎn chī zǎofàn, bā diǎn bàn qù jiàoshì.
481 Hàng năm đều có rất nhiều lưu học sinh tới Trung Quốc học Tiếng Trung. 每年都有很多留学生来中国学习汉语。 Měinián dōu yǒu hěnduō liúxuéshēng lái zhōngguó xuéxí hànyǔ.
482 Buổi tối tôi đi dạo, xem tivi hoặc chat chit với bạn bè. 晚上,我散散步,看看电视或者跟朋友一起聊聊天儿。 Wǎnshang, wǒ sànsan bù, kànkan diànshì huòzhě gēn péngyǒu yì qǐ liáoliao tiānr.
483 Buổi tối mấy giờ bạn đi ngủ? 你晚上几点睡觉? Nǐ wǎnshang jǐ diǎn shuìjiào?
484 Tôi là lưu học sinh Việt Nam, hiện đang học Tiếng Trung tại trường Đại học Hà Nội. 我是越南留学生,现在在河内大学学习汉语。 Wǒ shì yuènán liúxuéshēng, xiànzài zài hénèi dàxué xuéxí hànyǔ.
485 Hàng ngày buổi sáng 6h tôi thức dậy, 6:30 ăn sáng, 7h đọc bài khóa, học từ vựng, ôn tập ngữ pháp, 7:44 phút đến lớp học, 8h vào học. 我每天早上六点起床,六点半吃早饭,七点读课文,记生词,复习语法,七点四十四分去教室,八点上课。 Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, liù diǎn bàn chī zǎofàn, qī diǎn dú kèwén, jì shēngcí, fùxí yǔfǎ, qī diǎn sìshísì fēn qù jiàoshì, bā diǎn shàngkè.
486 Lúc nghỉ ngơi tôi thường uống một tách café hoặc ăn một ít đồ. 休息的时候,我常常喝一杯咖啡,吃一点儿东西。 Xiūxi de shíhòu, wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi, chī yì diǎnr dōngxi.
487 Sau khi tan học tôi thường đến nhà ăn ăn cơm trưa. 下课后我常常去食堂吃午饭。 Xiàkè hòu wǒ cháng cháng qù shítáng chī wǔfàn.
488 Buổi trưa tôi không ngủ, tôi thường đến thư viện xem sách hoặc nói chuyện với bạn bè. 中午我不睡觉,我常常去图书馆看书或者跟朋友聊天儿。 Zhōngwǔ wǒ bú shuìjiào, wǒ cháng cháng qù túshū guǎn kànshū huòzhě gēn péngyǒu liáotiānr.
489 Chiều thứ 4 tôi có 4 tiết học. 星期三下午我有四节课。 Xīngqī sān xiàwǔ wǒ yǒu sì jié kè.
490 Buổi tối lúc không có tiết học, tôi thường đến thư viện làm bài tập, đọc sách hoặc lên mạng tìm tài liệu học tập. 晚上没有课的时候,我常常去图书馆做练习,看书,或者上网查学习资料。 Wǎnshang méiyǒu kè de shíhòu, wǒ cháng cháng qù túshū guǎn zuò liànxí, kànshū, huòzhě shàngwǎng chá xuéxí zīliào.
491 Hàng ngày buổi chiều 4h tôi thường đến sân tập rèn luyện sức khỏe, chạy bộ, chơi bóng, 6h về ký túc xá, tắm rửa, giặt quần áo. 每天下午四点,我常常去操场锻炼身体,跑步、打球,六点回宿舍,洗澡、洗衣服。 Měitiān xiàwǔ sì diǎn, wǒ cháng cháng qù cāochǎng duànliàn shēntǐ, pǎobù, dǎqiú, liù diǎn huí sùshè, xǐzǎo, xǐ yīfu.
492 8h tôi nghe nhạc, viết chữ Hán, chuẩn bị trước từ vựng và bài học, 12h đi ngủ. 八点钟我听音乐,写汉字,预习生词和课文,十二点睡觉。 Bā diǎn zhōng wǒ tīng yīnyuè, xiě hànzì, yùxí shēngcí hé kèwén, shí èr diǎn shuìjiào.
493 Hàng ngày tôi đều rất bận, nhưng tôi cảm thấy rất vui. 每天我都很忙,但我觉得很开心。 Měitiān wǒ dōu hěn máng, dàn wǒ juéde hěn kāixīn.
494 Tôi cảm thấy học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị. 我觉得学习汉语比较难,但是很有意思。 Wǒ juéde xuéxí hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi.
495 Buổi tối tôi thường lên mạng xem phim Trung Quốc, nghe nhạc hoặc chơi game, sau đó 11:30 đi ngủ. 晚上我常常上网看中国电影、听音乐或者玩儿游戏,然后十一点半睡觉。 Wǎnshang wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn zhōng guó diànyǐng, tīng yīnyuè huòzhě wánr yóuxì, ránhòu shíyī diǎn bàn shuìjiào.
496 Sáng ngày mai 7h chúng ta tập trung ở trước tòa nhà văn phòng, đúng 7:15 xuất phát. 我们明天早上七点在办公楼前集合,七点一刻准时出发。 Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn zài bàngōng lóu qián jíhé, qī diǎn yí kè zhǔnshí chūfā.
497 Buổi trưa chúng tôi không về, vì vậy các bạn cần đem cơm trưa theo. 中午我们不回来,所以你们要带午饭。 Zhōngwǔ wǒmen bù huílai, suǒyǐ nǐmen yào dài wǔfàn.
498 Hàng ngày mấy giờ bạn đi làm? 每天你几点上班? Měitiān nǐ jǐ diǎn shàngbān?
499 Hàng ngày đúng 8h tôi vào làm việc. 我每天上午八点准时上班。 Wǒ měitiān shàngwǔ bā diǎn zhǔnshí shàngbān.
500 Công ty các bạn mấy giờ tan làm? 你们公司几点下班? Nǐmen gōngsī jǐ diǎn xiàbān?
501 Công ty chúng tôi 5h tan làm. 我们公司五点下班。 Wǒmen gōngsī wǔ diǎn xiàbān.
502 Tôi dự định mời thầy giáo dạy Tiếng Trung dạy tôi Tiếng Trung. 我打算请汉语老师教我汉语。 Wǒ dǎsuàn qǐng hànyǔ lǎoshī jiāo wǒ hànyǔ.
503 Công ty chúng tôi cử anh ta đến Trung Quốc học Tiếng Trung. 我们公司派她去中国学习汉语。 Wǒmen gōngsī pài tā qù zhōngguó xuéxí hànyǔ.
504 Bạn có sở thích gì? 你有什么爱好? Nǐ yǒu shénme àihào?
505 Sở thích của tôi là xem phim. 我的爱好是看电影。 Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.
506 Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì? 业余时间你常常做什么? Yèyú shíjiān nǐ cháng cháng zuò shénme?
507 Thời gian rảnh rỗi tôi thường xem tivi hoặc chơi máy tính. 业余时间我常常看电视或者玩电脑。 Yèyú shíjiān wǒ cháng cháng kàn diànshì huòzhě wánr diànnǎo.
508 Bạn có hứng thú với cái gì? 你对什么感兴趣? Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
509 Tôi có hứng thú với thư pháp Trung Quốc. 我对中国书法感兴趣。 Wǒ duì zhōngguó shūfǎ gǎn xìngqù.
510 Tôi rất hứng thứ với văn hóa Trung Quốc. 我对中国文化非常感兴趣。 Wǒ duì zhōngguó wénhuà fēicháng gǎn xìngqù.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 17 rồi. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.