Home Học tiếng Trung online 3000 Câu tiếng Trung bài 16

3000 Câu tiếng Trung bài 16

by binhyen0902
169 views
3000 Câu tiếng Trung bài 16 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

3000 Câu tiếng Trung bài 16 hôm nay Thầy Vũ sẽ đem đến cho các bạn bài giảng giao tiếp tiếng Trung về chủ đề dự tiệc sinh nhật, liên hoan, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online, Thầy Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 15

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 16 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 16 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
451 Sinh nhật của tôi là ngày 17 tháng 10, vừa vặn vào Chủ nhật. 我的生日是十月十七号,正好是星期天。 Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí qī hào, zhènghǎo shì xīngqī tiān.
452 Bạn dự định sinh nhật như thế nào? 你打算怎么过你的生日? Nǐ dǎsuàn zěnme guò nǐ de shēngrì?
453 Tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng tới tham gia được không? 我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗? Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yí ge shēngrì wǎnhuì. Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma?
454 Khi nào bạn tổ chức sinh nhật? 你的生日什么时候举行? Nǐ de shēngrì shénme shíhòu jǔxíng?
455 7h tối Chủ nhật. 星期天晚上七点。 Xīngqī tiān wǎnshang qī diǎn.
456 Sinh nhật của bạn tổ chức ở đâu? 你的生日在哪儿举行? Nǐ de shēngrì zài nǎr jǔxíng?
457 Ở ngay phòng của tôi. 就在我的房间。 Jiù zài wǒ de fángjiān.
458 Tết Xuân năm nay là mồng mấy tháng mấy? 今年的春节是几月几号? Jīnnián de chūnjié shì jǐ yuè jǐ hào?
459 Chúng ta đi Thứ hai hay là Thứ ba? 我们星期一去还是星期二去? Wǒmen xīngqī yī qù háishì xīngqī èr qù?
460 Mồng 10 tháng này là Thứ mấy? 这个月十号是星期几? zhè ge yuè shí hào shì xīngqī jǐ?
461 Bạn dự định làm gì sau khi tốt nghiệp? 你打算毕业后做什么? Nǐ dǎsuàn bìyè hòu zuò shénme?
462 Tôi dụ định làm phiên dịch sau khi tốt nghiệp. 我打算毕业后当翻译。 Wǒ dǎsuàn bìyè hòu dāng fānyì.
463 Tối nay 7h tổ chức tiệc hoan nghênh ở trường tôi. 今天晚上七点在我的学校举行欢迎会。 Jīntiān wǎnshang qī diǎn zài wǒ de xuéxiào jǔxíng huānyíng huì.
464 Tiệc sinh nhật của bạn được tổ chức ở đâu? 你的生日晚会在哪儿举行? Nǐ de shēngrì wǎnhuì zài nǎr jǔxíng?
465 Ai tới tham gia tiệc sinh nhật của bạn? 谁来参加你的生日晚会? Shuí lái cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì?
466 Món quà sinh nhật bạn tặng tôi rất đẹp. 你给我送的生日礼物很好看。 Nǐ gěi wǒ sòng de shēngrì lǐwù hěn hǎokàn.
467 Hôm nay tôi tổ chức tiệc sinh nhật ở phòng tôi. 今天我在我的房间举行生日晚会。 Jīntiān wǒ zài wǒ de fángjiān jǔxíng shēngrì wǎnhuì.
468 Bạn học của lớp tôi và mấy người bạn Nước ngoài đều tới tham gia tiệc sinh nhật của tôi. 我们班的同学和几个外国朋友都来参加我的生日晚会。 Wǒmen bān de tóngxué hé jǐ gè wàiguó péngyǒu dōu lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.
469 Họ tặng tôi rất nhiều món quà đẹp. 他们送我很多好看的礼物。 Tāmen sòng wǒ hěn duō hǎokàn de lǐwù.
470 Trong buổi tiệc, chúng tôi cùng nhau hát, uống rượu, chơi đùa rất vui. 晚会上,我们一起唱歌,喝酒,吃蛋糕,玩儿得很开心。 Wǎnhuì shàng, wǒmen yì qǐ chàng gē, hē jiǔ, chī dàngāo, wánr de hěn kāixīn.
471 Được trải nghiệm sinh nhật cùng bạn bè của tôi ở Trung Quốc, tôi cảm thấy rất vui vẻ. 能在中国跟我的朋友一起过生日,我觉得很快乐。 Néng zài zhōngguó gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ guò shēngrì, wǒ juéde hěn kuàilè.
472 Tôi cảm thấy món đồ chơi này rất thú vị. 我觉得这个玩具很有意思。 Wǒ juéde zhè ge wánjù hěn yǒu yìsi.
473 Hàng ngày mấy giờ bạn vào học? 你每天几点上课? Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngkè?
474 Hàng ngày 8h tôi vào học. 我每天八点上课。 Wǒ měitiān bā diǎn shàngkè.
475 Sáng ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát? 明天早上我们几点出发? Míngtiān zǎoshang wǒmen jǐ diǎn chūfā?
476 Sáng ngày mai 6:30 chúng ta xuất phát. 明天早上我们六点半出发。 Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn bàn chūfā.
477 Hàng ngày 6:30 bạn thức dậy hay là 7h? 你每天六点半起床还是七点起床? Nǐ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng háishì qī diǎn qǐchuáng?
478 Hàng ngày 6:30 tôi thức dậy. 我每天六点半起床。 Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng.
479 Hàng ngày buổi chiều tôi đều đến sân tập rèn luyện sức khỏe. 我每天下午都去操场锻炼身体。 Wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù cāochǎng duànliàn shēntǐ.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 16 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn