3000 Câu tiếng Trung bài 70

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp quan trọng

3000 Câu tiếng Trung bài 70 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay Thầy Vũ sẽ cung cấp cho các bạn một số mẫu câu về chủ đề bưu kiện, sự giúp đỡ và những yêu cầu khi đi máy bay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được dùng làm bộ tài liệu đồng hành cùng các bạn học viên ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống thực tế

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 69 

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 70 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 70 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2091 Bạn cho vé máy bay vào chưa? 你把飞机票放进去了没有? Nǐ bǎ fēijī piào fàng jìnqù le méiyǒu?
2092 Tôi chưa cho vé máy bay vào. 我没有把飞机票放进去。 Wǒ méiyǒu bǎ fēijī piào fàng jìnqù.
2093 Bạn đã cho phích cắm vào chưa? 你把插头放进去了没有? Nǐ bǎ chātóu fàng jìnqù le méiyǒu?
2094 Tôi chưa cho phích cắm vào. 我没有把插头放进去。 Wǒ méiyǒu bǎ chātóu fàng jìnqù.
2095 Bạn đã lấy bưu kiện về chưa? 你把包裹取回来了没有? Nǐ bǎ bāoguǒ qǔ huílai le méiyǒu?
2096 Tôi chưa lấy bưu kiện về. 我没有把包裹取回来。 Wǒ méiyǒu bǎ bāoguǒ qǔ huílai.
2097 Bạn đã gửi thư đi chưa? 你把信发出去了没有? Nǐ bǎ xìn fā chūqù le méiyǒu?
2098 Tôi chưa gửi thư đi. 我没有把信发出去。 Wǒ méiyǒu bǎ xìn fā chūqù.
2099 Bạn đã lấy điện thoại di động ra chưa? 你把手机拿出来了没有? Nǐ bǎ shǒujī ná chūlai le méiyǒu?
2100 Tôi chưa lấy điện thoại di động ra. 我没有把手机拿出来。 Wǒ méiyǒu bǎ shǒujī ná chūlai.
2101 Hãy đưa vé máy bay và hộ chiếu cho tôi xem một chút. 请把飞机票和护照给我看一下儿。 Qǐng bǎ fēijī piào hé hùzhào gěi wǒ kàn yí xiàr.
2102 Đặt hành lý cần ký gửi vận chuyển lên đi. 把要托运的行李放上去吧。 Bǎ yào tuōyùn de xíngli fàng shàngqù ba.
2103 Thưa ông, hãy lấy ra thẻ lên máy bay. 先生,请把登机牌拿出来。 Xiānsheng, qǐng bǎ dēng jī pái ná chūlai.
2104 Cẩn thận, đừng để bị đổ trà. 小心,别把茶碰倒了。 Xiǎoxīn, bié bǎ chá pèng dào le.
2105 Giúp tôi lấy điện thoại di động từ trong túi ra. 帮我把手机从手提包里拿出来。 Bāng wǒ bǎ shǒujī cóng shǒutíbāo lǐ ná chūlai.
2106 Tôi lắp pin vào cho bạn rồi. 我给你把电池装上了。 Wǒ gěi nǐ bǎ diànchí zhuāng shàng le.
2107 Trong phòng nóng quá, hãy bật điều hòa lên chút đi. 屋子里有点儿热,请把空调开开吧。 Wūzi li yǒu diǎnr rè, qǐng bǎ kōngtiáo kāikai ba.
2108 Máy bay sắp cất cánh rồi, mọi người hãy thắt dây an toàn vào. 飞机要起飞了,请大家把安全带系上。 Fēijī yào qǐfēi le, qǐng dàjiā bǎ ānquán dài jì shàng.
2109 Cắm cái phích cắm này vào là được. 把这个插头插进去就行了。 Bǎ zhè ge chātóu chā jìn qù jiù xíng le.
2110 Bạn giặt cho tôi chút bộ quần áo này. 你把这件衣服给我洗一下儿。 Nǐ bǎ zhè jiàn yīfu gěi wǒ xǐ yí xiàr.
2111 Em ơi, rửa cho anh xe này chút. 服务员,把这辆车洗一下儿。 Fúwùyuán, bǎ zhè liàng chē xǐ yí xiàr.
2112 Bạn phải nghĩ cách tìm cho ra điện thoại di động của cô ta. 你要想办法把她的手机找出来。 Nǐ yào xiǎng bànfǎ bǎ tā de shǒujī zhǎo chūlai.
2113 Tôi đã trả cô ta quyển sách Tiếng Trung đó rồi. 我已经把那本汉语书还给她了。 Wǒ yǐjīng bǎ nà běn hànyǔ shū huán gěi tā le.
2114 Bạn đến ngân hàng rút một ít tiền ra. 你去银行把这些钱取出来。 Nǐ qù yínháng bǎ zhè xiē qián qǔ chūlai.
2115 Bạn đã đặt được vé máy bay chưa? 你把机票订好了吗? Nǐ bǎ jīpiào dìng hǎo le ma?
2116 Bạn đã nộp bài tập cho cô giáo chưa? 你把作业交给老师了没有? Nǐ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le méiyǒu?
2117 Hôm qua tôi đã nộp rồi. 我昨天就交了。 Wǒ zuótiān jiù jiāo le.
2118 Cô ta vẫn chưa sửa được máy tính của tôi, tôi phải đi mua chiếc laptop mới. 她还没把我的电脑修好呢,我要去买新的笔记本电脑。 Tā hái méi bǎ wǒ de diànnǎo xiū hǎo ne, wǒ yào qù mǎi xīn de bǐjìběn diànnǎo.
2119 Tôi không muốn nói cho cô ta biết chuyện này, bạn cũng đừng nói cho cô ta biết, được không? 我不想把这件事告诉她,你也别告诉她,好吗? Wǒ bù xiǎng bǎ zhè jiàn shì gàosu tā, nǐ yě bié gàosu tā, hǎo ma?
2120 Từ mới bài ngày hôm nay nhiều thế này, tôi không biết làm sao để nhớ hết được tưng đây từ mới. 今天的课生词这么多,我不知道怎样才能把这些生词都记住。 Jīntiān de kè shēngcí zhème duō, wǒ bù zhīdào zěnyàng cái néng bǎ zhè xiē shēngcí dōu jìzhù.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 70 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.