Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỌC VIÊN
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS là tác phẩm giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTEREDU THANHXUANHSK HSKTHANHXUAN Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội toàn diện nhất Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS

Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS
CHINEMASTER education là Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung online uy tín và chất lượng tốt nhất toàn quốc.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm tiêu biểu, nằm trong bộ sưu tập Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, một công trình giáo dục được xây dựng với sự tâm huyết và chuyên môn cao của tác giả. Tác phẩm này được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung Quốc có nhu cầu nắm vững từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực LOGISTICS – một ngành nghề đang ngày càng phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh toàn cầu hóa và giao thương quốc tế.

Mục tiêu và nội dung của giáo trình
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS không chỉ đơn thuần là một cuốn sách dạy từ vựng, mà còn là một tài liệu học tập toàn diện, giúp học viên tiếp cận với các khái niệm chuyên sâu trong lĩnh vực vận tải, kho bãi, chuỗi cung ứng và quản lý logistics. Nội dung giáo trình được biên soạn một cách khoa học, bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cung cấp danh sách từ vựng phong phú, được sắp xếp theo chủ đề, từ các thuật ngữ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên dễ dàng tra cứu và áp dụng.

Ví dụ thực tiễn: Mỗi từ vựng đi kèm với các câu ví dụ minh họa, được đặt trong ngữ cảnh thực tế của ngành LOGISTICS, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ trong giao tiếp và công việc.
Bài tập thực hành: Các bài tập được thiết kế để củng cố kiến thức, từ bài tập điền từ, dịch thuật đến các tình huống mô phỏng thực tế, giúp học viên rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả.
Hướng dẫn phát âm và ngữ pháp: Giáo trình chú trọng đến việc hướng dẫn cách phát âm chuẩn và các cấu trúc ngữ pháp thường dùng trong ngành, đảm bảo học viên có thể giao tiếp tự tin và chính xác.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 物流 (wù liú) – logistics: hậu cần |
| 2 | 仓库 (cāng kù) – warehouse: kho hàng |
| 3 | 运输 (yùn shū) – transportation: vận chuyển |
| 4 | 配送 (pèi sòng) – distribution: phân phối |
| 5 | 存货 (cún huò) – inventory: hàng tồn kho |
| 6 | 装卸 (zhuāng xiè) – loading and unloading: bốc xếp |
| 7 | 货运 (huò yùn) – freight transport: vận tải hàng hóa |
| 8 | 供应链 (gōng yìng liàn) – supply chain: chuỗi cung ứng |
| 9 | 仓储 (cāng chǔ) – warehousing: lưu kho |
| 10 | 订单 (dìng dān) – order: đơn hàng |
| 11 | 出货 (chū huò) – delivery: xuất hàng |
| 12 | 入库 (rù kù) – warehousing entry: nhập kho |
| 13 | 出库 (chū kù) – stock out: xuất kho |
| 14 | 物流公司 (wù liú gōng sī) – logistics company: công ty logistics |
| 15 | 运输方式 (yùn shū fāng shì) – mode of transport: phương thức vận chuyển |
| 16 | 运费 (yùn fèi) – freight charge: cước phí vận chuyển |
| 17 | 报关 (bào guān) – customs declaration: khai báo hải quan |
| 18 | 清关 (qīng guān) – customs clearance: thông quan |
| 19 | 货物跟踪 (huò wù gēn zōng) – cargo tracking: theo dõi hàng hóa |
| 20 | 提单 (tí dān) – bill of lading: vận đơn |
| 21 | 舱位 (cāng wèi) – space (shipping): chỗ (trên tàu, máy bay) |
| 22 | 交货期 (jiāo huò qī) – delivery date: thời hạn giao hàng |
| 23 | 装运港 (zhuāng yùn gǎng) – port of loading: cảng bốc hàng |
| 24 | 卸货港 (xiè huò gǎng) – port of discharge: cảng dỡ hàng |
| 25 | 货代 (huò dài) – freight forwarder: đại lý vận tải |
| 26 | 拼箱 (pīn xiāng) – LCL (Less than Container Load): ghép container |
| 27 | 整箱 (zhěng xiāng) – FCL (Full Container Load): nguyên container |
| 28 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – tracking number: mã vận đơn |
| 29 | 收货人 (shōu huò rén) – consignee: người nhận hàng |
| 30 | 发货人 (fā huò rén) – consignor / shipper: người gửi hàng |
| 31 | 报关单 (bào guān dān) – customs declaration form: tờ khai hải quan |
| 32 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list: bảng kê hàng hóa |
| 33 | 发票 (fā piào) – invoice: hóa đơn |
| 34 | 商业发票 (shāng yè fā piào) – commercial invoice: hóa đơn thương mại |
| 35 | 原产地证 (yuán chǎn dì zhèng) – certificate of origin: giấy chứng nhận xuất xứ |
| 36 | 海运 (hǎi yùn) – sea freight: vận chuyển đường biển |
| 37 | 空运 (kōng yùn) – air freight: vận chuyển đường hàng không |
| 38 | 陆运 (lù yùn) – land transport: vận tải đường bộ |
| 39 | 内陆运输 (nèi lù yùn shū) – inland transportation: vận chuyển nội địa |
| 40 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – rail transport: vận tải đường sắt |
| 41 | 多式联运 (duō shì lián yùn) – multimodal transport: vận tải đa phương thức |
| 42 | 物流成本 (wù liú chéng běn) – logistics cost: chi phí hậu cần |
| 43 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – transportation insurance: bảo hiểm vận chuyển |
| 44 | 装船 (zhuāng chuán) – loading on ship: chất hàng lên tàu |
| 45 | 卸船 (xiè chuán) – unloading from ship: dỡ hàng khỏi tàu |
| 46 | 交货方式 (jiāo huò fāng shì) – delivery terms: phương thức giao hàng |
| 47 | 到岸价 (dào àn jià) – CIF (Cost, Insurance and Freight): giá đến cảng |
| 48 | 装运期 (zhuāng yùn qī) – time of shipment: thời gian giao hàng |
| 49 | 储运 (chǔ yùn) – storage and transport: bảo quản và vận chuyển |
| 50 | 装车 (zhuāng chē) – loading (truck): chất hàng lên xe |
| 51 | 卸车 (xiè chē) – unloading (truck): dỡ hàng khỏi xe |
| 52 | 拖车 (tuō chē) – trailer/truck: xe kéo |
| 53 | 集装箱 (jí zhuāng xiāng) – container: container |
| 54 | 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu) – container terminal: bến container |
| 55 | 托运 (tuō yùn) – consign / ship: ký gửi |
| 56 | 代理 (dài lǐ) – agent: đại lý |
| 57 | 代理报关 (dài lǐ bào guān) – customs agent: đại lý khai báo hải quan |
| 58 | 运力 (yùn lì) – transport capacity: năng lực vận tải |
| 59 | 时效 (shí xiào) – timeliness: hiệu quả thời gian |
| 60 | 快递 (kuài dì) – express delivery: chuyển phát nhanh |
| 61 | 交货单 (jiāo huò dān) – delivery note: phiếu giao hàng |
| 62 | 拣货 (jiǎn huò) – picking (goods): chọn hàng |
| 63 | 分拣 (fēn jiǎn) – sorting: phân loại |
| 64 | 封条 (fēng tiáo) – seal: niêm phong |
| 65 | 条码 (tiáo mǎ) – barcode: mã vạch |
| 66 | 扫描 (sǎo miáo) – scan: quét |
| 67 | 货位 (huò wèi) – goods location: vị trí hàng hóa |
| 68 | 发货 (fā huò) – ship goods: gửi hàng |
| 69 | 收货 (shōu huò) – receive goods: nhận hàng |
| 70 | 延误 (yán wù) – delay: chậm trễ |
| 71 | 超重 (chāo zhòng) – overweight: quá tải |
| 72 | 轻货 (qīng huò) – light cargo: hàng nhẹ |
| 73 | 重货 (zhòng huò) – heavy cargo: hàng nặng |
| 74 | 周转率 (zhōu zhuǎn lǜ) – turnover rate: tỷ lệ quay vòng |
| 75 | 装载率 (zhuāng zài lǜ) – loading rate: tỷ lệ chất tải |
| 76 | 运输单证 (yùn shū dān zhèng) – shipping documents: chứng từ vận tải |
| 77 | 延迟交货 (yán chí jiāo huò) – late delivery: giao hàng trễ |
| 78 | 退货 (tuì huò) – return goods: trả hàng |
| 79 | 索赔 (suǒ péi) – claim for compensation: khiếu nại bồi thường |
| 80 | 物流管理 (wù liú guǎn lǐ) – logistics management: quản lý logistics |
| 81 | 冷链物流 (lěng liàn wù liú) – cold chain logistics: hậu cần chuỗi lạnh |
| 82 | 冷藏车 (lěng cáng chē) – refrigerated truck: xe tải lạnh |
| 83 | 仓库管理 (cāng kù guǎn lǐ) – warehouse management: quản lý kho |
| 84 | 仓位 (cāng wèi) – warehouse space: vị trí trong kho |
| 85 | 入库单 (rù kù dān) – inbound receipt: phiếu nhập kho |
| 86 | 出库单 (chū kù dān) – outbound receipt: phiếu xuất kho |
| 87 | 托盘 (tuō pán) – pallet: pallet (tấm kê hàng) |
| 88 | 堆放 (duī fàng) – stacking: chất đống |
| 89 | 装货单 (zhuāng huò dān) – loading list: danh sách chất hàng |
| 90 | 快运 (kuài yùn) – express transport: vận chuyển nhanh |
| 91 | 散货 (sǎn huò) – bulk cargo: hàng rời |
| 92 | 包装 (bāo zhuāng) – packaging: đóng gói |
| 93 | 包装材料 (bāo zhuāng cái liào) – packing material: vật liệu đóng gói |
| 94 | 装箱 (zhuāng xiāng) – packing into boxes: đóng thùng |
| 95 | 拆箱 (chāi xiāng) – unpacking: tháo thùng |
| 96 | 确认收货 (què rèn shōu huò) – goods receipt confirmation: xác nhận nhận hàng |
| 97 | 签收 (qiān shōu) – sign for receipt: ký nhận hàng |
| 98 | 收据 (shōu jù) – receipt: biên nhận |
| 99 | 跟单 (gēn dān) – document tracking: theo dõi chứng từ |
| 100 | 物流计划 (wù liú jì huà) – logistics planning: kế hoạch hậu cần |
| 101 | 物流网络 (wù liú wǎng luò) – logistics network: mạng lưới logistics |
| 102 | 转运 (zhuǎn yùn) – transshipment: trung chuyển |
| 103 | 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) – transit station: trạm trung chuyển |
| 104 | 目的地 (mù dì dì) – destination: điểm đến |
| 105 | 起运地 (qǐ yùn dì) – place of departure: nơi khởi hành |
| 106 | 调度 (diào dù) – dispatch: điều phối |
| 107 | 调货 (diào huò) – goods transfer: điều hàng |
| 108 | 交接 (jiāo jiē) – handover: bàn giao |
| 109 | 客户服务 (kè hù fú wù) – customer service: dịch vụ khách hàng |
| 110 | 客户需求 (kè hù xū qiú) – customer demand: nhu cầu khách hàng |
| 111 | 配货 (pèi huò) – goods allocation: phân phối hàng hóa |
| 112 | 库存管理 (kù cún guǎn lǐ) – inventory management: quản lý tồn kho |
| 113 | 库存周转 (kù cún zhōu zhuǎn) – inventory turnover: vòng quay tồn kho |
| 114 | 货损 (huò sǔn) – goods damage: hư hại hàng hóa |
| 115 | 破损 (pò sǔn) – broken/damaged: hư hỏng |
| 116 | 丢失 (diū shī) – loss (of goods): mất hàng |
| 117 | 理货 (lǐ huò) – tally: kiểm đếm hàng |
| 118 | 盘点 (pán diǎn) – inventory check: kiểm kê |
| 119 | 退运 (tuì yùn) – return shipment: vận chuyển hàng trả lại |
| 120 | 分拨中心 (fēn bō zhōng xīn) – distribution center: trung tâm phân phối |
| 121 | 运输路径 (yùn shū lù jìng) – transport route: tuyến đường vận chuyển |
| 122 | 节点 (jié diǎn) – logistics node: điểm trung chuyển |
| 123 | 调配 (diào pèi) – allocation: phân bổ |
| 124 | 接单 (jiē dān) – order receiving: nhận đơn hàng |
| 125 | 下单 (xià dān) – place order: đặt hàng |
| 126 | 配送时间 (pèi sòng shí jiān) – delivery time: thời gian giao hàng |
| 127 | 配送中心 (pèi sòng zhōng xīn) – delivery center: trung tâm giao hàng |
| 128 | 追踪系统 (zhuī zōng xì tǒng) – tracking system: hệ thống theo dõi |
| 129 | 电子标签 (diàn zǐ biāo qiān) – electronic tag: nhãn điện tử |
| 130 | 信息流 (xìn xī liú) – information flow: luồng thông tin |
| 131 | 运输单证 (yùn shū dān zhèng) – shipping documents: chứng từ vận chuyển |
| 132 | 海运提单 (hǎi yùn tí dān) – ocean bill of lading: vận đơn đường biển |
| 133 | 空运提单 (kōng yùn tí dān) – air waybill: vận đơn hàng không |
| 134 | 联运提单 (lián yùn tí dān) – multimodal bill of lading: vận đơn đa phương thức |
| 135 | 舱位预订 (cāng wèi yù dìng) – space booking: đặt chỗ vận chuyển |
| 136 | 港口费用 (gǎng kǒu fèi yòng) – port charges: phí cảng |
| 137 | 滞期费 (zhì qī fèi) – demurrage fee: phí lưu container |
| 138 | 装卸费 (zhuāng xiè fèi) – handling charge: phí bốc dỡ |
| 139 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker: đại lý khai báo hải quan |
| 140 | 关税 (guān shuì) – customs duty: thuế nhập khẩu |
| 141 | 进出口许可证 (jìn chū kǒu xǔ kě zhèng) – import-export license: giấy phép xuất nhập khẩu |
| 142 | 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ) – product code: mã hàng hóa |
| 143 | 危险品 (wēi xiǎn pǐn) – dangerous goods: hàng nguy hiểm |
| 144 | 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū) – dangerous goods transportation: vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 145 | 法规遵守 (fǎ guī zūn shǒu) – regulatory compliance: tuân thủ pháp lý |
| 146 | 保税区 (bǎo shuì qū) – bonded area: khu vực bảo thuế |
| 147 | 保税仓 (bǎo shuì cāng) – bonded warehouse: kho bảo thuế |
| 148 | 进口报关 (jìn kǒu bào guān) – import declaration: khai báo nhập khẩu |
| 149 | 出口报关 (chū kǒu bào guān) – export declaration: khai báo xuất khẩu |
| 150 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin: giấy chứng nhận xuất xứ |
| 151 | 检验检疫 (jiǎn yàn jiǎn yì) – inspection and quarantine: kiểm dịch và kiểm tra |
| 152 | 运输险 (yùn shū xiǎn) – transport insurance: bảo hiểm vận chuyển |
| 153 | 全额保险 (quán é bǎo xiǎn) – full insurance: bảo hiểm toàn bộ |
| 154 | 承运人 (chéng yùn rén) – carrier: người vận chuyển |
| 155 | 发货人 (fā huò rén) – consignor: người gửi hàng |
| 156 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics (3PL): hậu cần bên thứ ba |
| 157 | 委托书 (wěi tuō shū) – letter of entrustment: giấy ủy quyền |
| 158 | 仓单 (cāng dān) – warehouse receipt: phiếu kho |
| 159 | 整车运输 (zhěng chē yùn shū) – full truckload: vận tải nguyên xe |
| 160 | 零担运输 (líng dān yùn shū) – less-than-truckload (LTL): vận tải hàng lẻ |
| 161 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – mainline transport: vận tải trục chính |
| 162 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – branch line transport: vận tải nhánh |
| 163 | 集装箱场站 (jí zhuāng xiāng chǎng zhàn) – container yard: bãi container |
| 164 | 堆场 (duī chǎng) – stacking yard: bãi chất hàng |
| 165 | 开柜 (kāi guì) – container opening: mở container |
| 166 | 封柜 (fēng guì) – container sealing: niêm phong container |
| 167 | 堆高机 (duī gāo jī) – forklift truck: xe nâng |
| 168 | 物流成本 (wù liú chéng běn) – logistics cost: chi phí logistics |
| 169 | 运输时间 (yùn shū shí jiān) – transit time: thời gian vận chuyển |
| 170 | 节省成本 (jié shěng chéng běn) – cost saving: tiết kiệm chi phí |
| 171 | 合同条款 (hé tóng tiáo kuǎn) – contract terms: điều khoản hợp đồng |
| 172 | 运输方式 (yùn shū fāng shì) – mode of transport: phương thức vận tải |
| 173 | 货运代理 (huò yùn dài lǐ) – freight forwarder: đại lý vận tải |
| 174 | 集运 (jí yùn) – cargo consolidation: gom hàng |
| 175 | 拆运 (chāi yùn) – deconsolidation: tách hàng |
| 176 | 出货计划 (chū huò jì huà) – shipment plan: kế hoạch xuất hàng |
| 177 | 到货通知 (dào huò tōng zhī) – arrival notice: thông báo hàng đến |
| 178 | 快递服务 (kuài dì fú wù) – express delivery service: dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 179 | 同城配送 (tóng chéng pèi sòng) – intra-city delivery: giao hàng nội thành |
| 180 | 跨境物流 (kuà jìng wù liú) – cross-border logistics: hậu cần xuyên biên giới |
| 181 | 供应商 (gōng yìng shāng) – supplier: nhà cung cấp |
| 182 | 客户 (kè hù) – client / customer: khách hàng |
| 183 | 订单管理 (dìng dān guǎn lǐ) – order management: quản lý đơn hàng |
| 184 | 采购单 (cǎi gòu dān) – purchase order: đơn đặt mua |
| 185 | 发货单 (fā huò dān) – delivery note: phiếu giao hàng |
| 186 | 出库单 (chū kù dān) – outbound order: phiếu xuất kho |
| 187 | 入库单 (rù kù dān) – inbound order: phiếu nhập kho |
| 188 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover: vòng quay hàng tồn |
| 189 | 仓储成本 (cāng chǔ chéng běn) – warehousing cost: chi phí lưu kho |
| 190 | 安全库存 (ān quán kù cún) – safety stock: tồn kho an toàn |
| 191 | 最小库存 (zuì xiǎo kù cún) – minimum stock: tồn kho tối thiểu |
| 192 | 货架 (huò jià) – shelf / rack: giá kệ hàng |
| 193 | 扫描器 (sǎo miáo qì) – scanner: máy quét |
| 194 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list: bảng kê đóng gói |
| 195 | 装箱作业 (zhuāng xiāng zuò yè) – packing operation: thao tác đóng gói |
| 196 | 标签 (biāo qiān) – label: nhãn |
| 197 | 跟踪系统 (gēn zōng xì tǒng) – tracking system: hệ thống theo dõi |
| 198 | 条形码系统 (tiáo xíng mǎ xì tǒng) – barcode system: hệ thống mã vạch |
| 199 | 仓库系统 (cāng kù xì tǒng) – warehouse system: hệ thống kho |
| 200 | 运输计划 (yùn shū jì huà) – transportation plan: kế hoạch vận chuyển |
| 201 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – transportation means: phương tiện vận chuyển |
| 202 | 运输路线 (yùn shū lù xiàn) – transportation route: tuyến vận chuyển |
| 203 | 调度 (diào dù) – dispatching: điều phối |
| 204 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transportation dispatching: điều phối vận tải |
| 205 | 航运 (háng yùn) – shipping: vận tải biển |
| 206 | 船期 (chuán qī) – shipping schedule: lịch tàu |
| 207 | 空运服务 (kōng yùn fú wù) – air freight service: dịch vụ vận tải hàng không |
| 208 | 陆运服务 (lù yùn fú wù) – land transport service: dịch vụ vận tải đường bộ |
| 209 | 内陆运输 (nèi lù yùn shū) – inland transport: vận tải nội địa |
| 210 | 拼箱服务 (pīn xiāng fú wù) – LCL service (Less than Container Load): dịch vụ ghép hàng |
| 211 | 整箱服务 (zhěng xiāng fú wù) – FCL service (Full Container Load): dịch vụ nguyên container |
| 212 | 出货时间 (chū huò shí jiān) – shipping time: thời gian xuất hàng |
| 213 | 到港时间 (dào gǎng shí jiān) – arrival time: thời gian đến cảng |
| 214 | 延迟交货 (yán chí jiāo huò) – delayed delivery: giao hàng chậm |
| 215 | 准时交货 (zhǔn shí jiāo huò) – on-time delivery: giao hàng đúng hạn |
| 216 | 损坏赔偿 (sǔn huài péi cháng) – damage compensation: bồi thường thiệt hại |
| 217 | 投诉处理 (tóu sù chǔ lǐ) – complaint handling: xử lý khiếu nại |
| 218 | 服务水平 (fú wù shuǐ píng) – service level: mức độ dịch vụ |
| 219 | 客户满意度 (kè hù mǎn yì dù) – customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng |
| 220 | 服务协议 (fú wù xié yì) – service agreement: thỏa thuận dịch vụ |
| 221 | 紧急订单 (jǐn jí dìng dān) – urgent order: đơn hàng khẩn cấp |
| 222 | 海运费 (hǎi yùn fèi) – ocean freight charge: cước phí vận tải đường biển |
| 223 | 空运费 (kōng yùn fèi) – air freight charge: cước phí vận tải hàng không |
| 224 | 陆运费 (lù yùn fèi) – land freight charge: cước phí vận tải đường bộ |
| 225 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of departure: cảng khởi hành |
| 226 | 目的港 (mù dì gǎng) – port of destination: cảng đến |
| 227 | 中转港 (zhōng zhuǎn gǎng) – transshipment port: cảng trung chuyển |
| 228 | 装运港 (zhuāng yùn gǎng) – port of loading: cảng xếp hàng |
| 229 | 到岸价 (dào àn jià) – CIF price (Cost, Insurance, Freight): giá đến cảng |
| 230 | 离岸价 (lí àn jià) – FOB price (Free On Board): giá giao lên tàu |
| 231 | 报检 (bào jiǎn) – inspection declaration: khai báo kiểm dịch |
| 232 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – HS code: mã HS |
| 233 | 免税 (miǎn shuì) – tax exemption: miễn thuế |
| 234 | 增值税 (zēng zhí shuì) – value-added tax (VAT): thuế giá trị gia tăng |
| 235 | 商检 (shāng jiǎn) – commodity inspection: kiểm tra hàng hóa |
| 236 | 检疫 (jiǎn yì) – quarantine: kiểm dịch |
| 237 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipping notice: thông báo giao hàng |
| 238 | 空运提单 (kōng yùn tí dān) – airway bill: vận đơn hàng không |
| 239 | 提货单 (tí huò dān) – delivery order: lệnh giao hàng |
| 240 | 船公司 (chuán gōng sī) – shipping company: hãng tàu |
| 241 | 船名 (chuán míng) – vessel name: tên tàu |
| 242 | 船次 (chuán cì) – voyage number: số chuyến tàu |
| 243 | 舱单 (cāng dān) – manifest: bản kê hàng |
| 244 | 运单号 (yùn dān hào) – tracking number: mã vận đơn |
| 245 | 箱型 (xiāng xíng) – container type: loại container |
| 246 | 箱号 (xiāng hào) – container number: số container |
| 247 | 集装箱 (jí zhuāng xiāng) – container: thùng container |
| 248 | 敞口集装箱 (chǎng kǒu jí zhuāng xiāng) – open top container: container mở nóc |
| 249 | 冷藏箱 (lěng cáng xiāng) – reefer container: container lạnh |
| 250 | 高柜 (gāo guì) – high cube container: container cao |
| 251 | 平板柜 (píng bǎn guì) – flat rack container: container mặt phẳng |
| 252 | 危险品柜 (wēi xiǎn pǐn guì) – dangerous goods container: container hàng nguy hiểm |
| 253 | 卸货单 (xiè huò dān) – unloading list: phiếu dỡ hàng |
| 254 | 堆场 (duī chǎng) – container yard: bãi container |
| 255 | 拖车 (tuō chē) – trailer: xe đầu kéo |
| 256 | 提箱 (tí xiāng) – container pick-up: lấy container |
| 257 | 还箱 (huán xiāng) – container return: trả container |
| 258 | 滞箱费 (zhì xiāng fèi) – demurrage: phí lưu container |
| 259 | 滞期费 (zhì qī fèi) – detention charge: phí lưu bãi |
| 260 | 目的地仓库 (mù dì dì cāng kù) – destination warehouse: kho tại nơi đến |
| 261 | 港口服务费 (gǎng kǒu fú wù fèi) – port service charge: phí dịch vụ cảng |
| 262 | 提货服务 (tí huò fú wù) – cargo pick-up service: dịch vụ lấy hàng |
| 263 | 装柜 (zhuāng guì) – container loading: chất hàng vào container |
| 264 | 拆柜 (chāi guì) – container unloading: rút hàng khỏi container |
| 265 | 货位 (huò wèi) – storage location: vị trí lưu kho |
| 266 | 托盘 (tuō pán) – pallet: tấm kê hàng |
| 267 | 条形码 (tiáo xíng mǎ) – barcode: mã vạch |
| 268 | 扫描器 (sǎo miáo qì) – scanner: máy quét mã |
| 269 | 仓库进出记录 (cāng kù jìn chū jì lù) – warehouse in/out record: sổ ra vào kho |
| 270 | 出库单 (chū kù dān) – delivery order (from warehouse): phiếu xuất kho |
| 271 | 入库单 (rù kù dān) – warehouse entry form: phiếu nhập kho |
| 272 | 存货管理 (cún huò guǎn lǐ) – inventory management: quản lý tồn kho |
| 273 | 库存 (kù cún) – stock/inventory: tồn kho |
| 274 | 盘点 (pán diǎn) – stocktaking: kiểm kê hàng hóa |
| 275 | 先入先出 (xiān rù xiān chū) – FIFO (first in, first out): nhập trước xuất trước |
| 276 | 后进先出 (hòu jìn xiān chū) – LIFO (last in, first out): nhập sau xuất trước |
| 277 | 缺货 (quē huò) – out of stock: hết hàng |
| 278 | 备货 (bèi huò) – stock preparation: chuẩn bị hàng |
| 279 | 最小库存量 (zuì xiǎo kù cún liàng) – minimum inventory level: mức tồn kho tối thiểu |
| 280 | 补货 (bǔ huò) – replenishment: bổ sung hàng |
| 281 | 快递 (kuài dì) – express delivery: giao hàng nhanh |
| 282 | 快递公司 (kuài dì gōng sī) – courier company: công ty chuyển phát |
| 283 | 派送 (pài sòng) – dispatch/delivery: phân phát hàng |
| 284 | 签收 (qiān shōu) – acknowledge receipt: ký nhận hàng |
| 285 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – transport insurance: bảo hiểm vận chuyển |
| 286 | 索赔 (suǒ péi) – claim for compensation: yêu cầu bồi thường |
| 287 | 丢失 (diū shī) – lost: mất hàng |
| 288 | 破损 (pò sǔn) – damaged: hư hỏng |
| 289 | 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ) – supply chain management: quản lý chuỗi cung ứng |
| 290 | 综合物流 (zōng hé wù liú) – integrated logistics: logistics tích hợp |
| 291 | 逆向物流 (nì xiàng wù liú) – reverse logistics: logistics ngược |
| 292 | 电子物流 (diàn zǐ wù liú) – e-logistics: logistics điện tử |
| 293 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics (3PL): logistics bên thứ ba |
| 294 | 多式联运 (duō shì lián yùn) – multimodal transportation: vận chuyển đa phương thức |
| 295 | 整柜 (zhěng guì) – full container load (FCL): nguyên container |
| 296 | 拼柜 (pīn guì) – less than container load (LCL): ghép hàng container |
| 297 | 港到门 (gǎng dào mén) – port to door: từ cảng đến tận nơi |
| 298 | 门到门 (mén dào mén) – door-to-door: giao tận nơi |
| 299 | 门到港 (mén dào gǎng) – door to port: từ nơi gửi đến cảng |
| 300 | 货代 (huò dài) – freight forwarder: đại lý giao nhận |
| 301 | 物流服务商 (wù liú fú wù shāng) – logistics service provider: nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 302 | 重量单 (zhòng liàng dān) – weight list: phiếu trọng lượng |
| 303 | 航班号 (háng bān hào) – flight number: số hiệu chuyến bay |
| 304 | 运价表 (yùn jià biǎo) – freight rate table: bảng cước vận tải |
| 305 | 货运站 (huò yùn zhàn) – freight station: trạm hàng hóa |
| 306 | 堆码 (duī mǎ) – stacking: xếp chồng hàng |
| 307 | 装运 (zhuāng yùn) – loading and shipping: bốc và vận chuyển |
| 308 | 卸货 (xiè huò) – unloading: dỡ hàng |
| 309 | 配载 (pèi zài) – cargo allocation: xếp tải |
| 310 | 中转仓库 (zhōng zhuǎn cāng kù) – transit warehouse: kho trung chuyển |
| 311 | 报检 (bào jiǎn) – inspection declaration: khai kiểm |
| 312 | 查验 (chá yàn) – inspection and examination: kiểm tra |
| 313 | 放行 (fàng xíng) – customs clearance: thông quan |
| 314 | 通关 (tōng guān) – go through customs: làm thủ tục hải quan |
| 315 | 退单 (tuì dān) – return of documents: trả hồ sơ |
| 316 | 改单 (gǎi dān) – amendment of documents: sửa chứng từ |
| 317 | 清关 (qīng guān) – customs clearance: làm thủ tục nhập khẩu |
| 318 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs documents: hồ sơ khai báo hải quan |
| 319 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – HS code: mã hải quan |
| 320 | 监管条件 (jiān guǎn tiáo jiàn) – supervision requirements: điều kiện kiểm soát |
| 321 | 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ) – commodity code: mã hàng |
| 322 | 征税 (zhēng shuì) – levy tax: thu thuế |
| 323 | 免税 (miǎn shuì) – duty free: miễn thuế |
| 324 | 退税 (tuì shuì) – tax rebate: hoàn thuế |
| 325 | 进口税 (jìn kǒu shuì) – import duty: thuế nhập khẩu |
| 326 | 出口退税 (chū kǒu tuì shuì) – export tax rebate: hoàn thuế xuất khẩu |
| 327 | 增值税 (zēng zhí shuì) – VAT (value-added tax): thuế giá trị gia tăng |
| 328 | 关税税率 (guān shuì shuì lǜ) – tariff rate: thuế suất hải quan |
| 329 | 运单 (yùn dān) – waybill: vận đơn |
| 330 | 提单 (tí dān) – bill of lading (B/L): vận đơn đường biển |
| 331 | 空运单 (kōng yùn dān) – air waybill (AWB): vận đơn hàng không |
| 332 | 陆运单 (lù yùn dān) – road waybill: vận đơn đường bộ |
| 333 | 快递单号 (kuài dì dān hào) – tracking number: mã đơn hàng |
| 334 | 航线 (háng xiàn) – shipping route: tuyến đường biển |
| 335 | 航次 (háng cì) – voyage number: số chuyến đi |
| 336 | 船期 (chuán qī) – vessel schedule: lịch tàu |
| 337 | 滞期费 (zhì qī fèi) – demurrage: phí lưu bãi |
| 338 | 超重费 (chāo zhòng fèi) – overweight charge: phí quá trọng lượng |
| 339 | 码头费 (mǎ tóu fèi) – terminal fee: phí bến bãi |
| 340 | 装卸费 (zhuāng xiè fèi) – loading/unloading fee: phí xếp dỡ |
| 341 | 港杂费 (gǎng zá fèi) – port miscellaneous charges: phí lẻ tại cảng |
| 342 | 运输成本 (yùn shū chéng běn) – transportation cost: chi phí vận chuyển |
| 343 | 总成本 (zǒng chéng běn) – total cost: tổng chi phí |
| 344 | 成本控制 (chéng běn kòng zhì) – cost control: kiểm soát chi phí |
| 345 | 成本效益 (chéng běn xiào yì) – cost effectiveness: hiệu quả chi phí |
| 346 | 物流费用 (wù liú fèi yòng) – logistics cost: chi phí hậu cần |
| 347 | 运价 (yùn jià) – freight rate: cước phí |
| 348 | 单价 (dān jià) – unit price: đơn giá |
| 349 | 运费险 (yùn fèi xiǎn) – freight insurance: bảo hiểm vận chuyển |
| 350 | 保险金额 (bǎo xiǎn jīn é) – insured amount: số tiền bảo hiểm |
| 351 | 投保 (tóu bǎo) – to insure: mua bảo hiểm |
| 352 | 保单 (bǎo dān) – insurance policy: đơn bảo hiểm |
| 353 | 货损 (huò sǔn) – cargo damage: hư hại hàng hóa |
| 354 | 破损 (pò sǔn) – damage: tổn hại |
| 355 | 事故报告 (shì gù bào gào) – accident report: báo cáo sự cố |
| 356 | 货物追踪 (huò wù zhuī zōng) – cargo tracking: theo dõi hàng hóa |
| 357 | 实时定位 (shí shí dìng wèi) – real-time positioning: định vị thời gian thực |
| 358 | 信息系统 (xìn xī xì tǒng) – information system: hệ thống thông tin |
| 359 | 二维码 (èr wéi mǎ) – QR code: mã QR |
| 360 | 扫描 (sǎo miáo) – scanning: quét mã |
| 361 | 自动识别 (zì dòng shí bié) – automatic identification: nhận diện tự động |
| 362 | 系统集成 (xì tǒng jí chéng) – system integration: tích hợp hệ thống |
| 363 | 数据采集 (shù jù cǎi jí) – data collection: thu thập dữ liệu |
| 364 | 数据处理 (shù jù chǔ lǐ) – data processing: xử lý dữ liệu |
| 365 | 物流软件 (wù liú ruǎn jiàn) – logistics software: phần mềm hậu cần |
| 366 | 仓库管理系统 (cāng kù guǎn lǐ xì tǒng) – warehouse management system (WMS): hệ thống quản lý kho |
| 367 | 运输管理系统 (yùn shū guǎn lǐ xì tǒng) – transportation management system (TMS): hệ thống quản lý vận tải |
| 368 | 订单处理 (dìng dān chǔ lǐ) – order processing: xử lý đơn hàng |
| 369 | 配送中心 (pèi sòng zhōng xīn) – distribution center (DC): trung tâm phân phối |
| 370 | 物流中心 (wù liú zhōng xīn) – logistics center: trung tâm logistics |
| 371 | 货物整合 (huò wù zhěng hé) – cargo consolidation: gom hàng |
| 372 | 拆分 (chāi fēn) – deconsolidation: tách hàng |
| 373 | 公路运输 (gōng lù yùn shū) – road transport: vận tải đường bộ |
| 374 | 航空运输 (háng kōng yùn shū) – air transport: vận tải hàng không |
| 375 | 海运 (hǎi yùn) – ocean shipping: vận tải đường biển |
| 376 | 快递服务 (kuài dì fú wù) – express service: dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 377 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – fourth-party logistics (4PL): logistics bên thứ tư |
| 378 | 综合物流 (zōng hé wù liú) – integrated logistics: logistics tổng hợp |
| 379 | 绿色物流 (lǜ sè wù liú) – green logistics: logistics xanh |
| 380 | 供应链协同 (gōng yìng liàn xié tóng) – supply chain coordination: phối hợp chuỗi cung ứng |
| 381 | 供应链优化 (gōng yìng liàn yōu huà) – supply chain optimization: tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 382 | 供应链可视化 (gōng yìng liàn kě shì huà) – supply chain visibility: minh bạch chuỗi cung ứng |
| 383 | 供应链整合 (gōng yìng liàn zhěng hé) – supply chain integration: tích hợp chuỗi cung ứng |
| 384 | 多式联运 (duō shì lián yùn) – multimodal transport: vận chuyển đa phương thức |
| 385 | 联运 (lián yùn) – intermodal transport: vận chuyển liên hợp |
| 386 | 装卸 (zhuāng xiè) – loading and unloading: xếp dỡ |
| 387 | 吊装 (diào zhuāng) – hoisting: nâng hàng |
| 388 | 搬运 (bān yùn) – handling: bốc dỡ |
| 389 | 木箱包装 (mù xiāng bāo zhuāng) – wooden box packaging: đóng gói thùng gỗ |
| 390 | 集装箱包装 (jí zhuāng xiāng bāo zhuāng) – containerized packaging: đóng gói container |
| 391 | 集装箱装卸 (jí zhuāng xiāng zhuāng xiè) – container loading/unloading: xếp dỡ container |
| 392 | 整箱运输 (zhěng xiāng yùn shū) – full container load (FCL): hàng nguyên container |
| 393 | 拼箱运输 (pīn xiāng yùn shū) – less than container load (LCL): hàng lẻ |
| 394 | 提单副本 (tí dān fù běn) – copy of B/L: bản sao vận đơn |
| 395 | 提单正本 (tí dān zhèng běn) – original B/L: bản gốc vận đơn |
| 396 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – tracking number: mã theo dõi |
| 397 | 货运单 (huò yùn dān) – freight document: chứng từ vận chuyển |
| 398 | 送货单 (sòng huò dān) – delivery note: phiếu giao hàng |
| 399 | 收货单 (shōu huò dān) – receiving note: phiếu nhận hàng |
| 400 | 装运单 (zhuāng yùn dān) – shipping order: lệnh giao hàng |
| 401 | 配载单 (pèi zǎi dān) – stowage plan: kế hoạch xếp hàng |
| 402 | 验货单 (yàn huò dān) – inspection report: phiếu kiểm hàng |
| 403 | 检验报告 (jiǎn yàn bào gào) – inspection certificate: chứng nhận kiểm định |
| 404 | 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān) – export declaration: tờ khai xuất khẩu |
| 405 | 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān) – import declaration: tờ khai nhập khẩu |
| 406 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker: đại lý hải quan |
| 407 | 报检 (bào jiǎn) – inspection declaration: khai kiểm hàng |
| 408 | 税率 (shuì lǜ) – tax rate: thuế suất |
| 409 | 关税 (guān shuì) – tariff: thuế quan |
| 410 | 税则号 (shuì zé hào) – HS code: mã HS |
| 411 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin: C/O |
| 412 | 合同编号 (hé tóng biān hào) – contract number: mã hợp đồng |
| 413 | 贸易条款 (mào yì tiáo kuǎn) – trade terms: điều kiện thương mại |
| 414 | 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ) – Incoterms: điều kiện giao hàng quốc tế |
| 415 | FOB价 (FOB jià) – FOB price: giá FOB |
| 416 | CIF价 (CIF jià) – CIF price: giá CIF |
| 417 | EXW价 (EXW jià) – EXW price: giá giao tại xưởng |
| 418 | DDP价 (DDP jià) – DDP price: giá giao đã nộp thuế |
| 419 | 信用证 (xìn yòng zhèng) – letter of credit (L/C): thư tín dụng |
| 420 | 电汇 (diàn huì) – telegraphic transfer (T/T): chuyển khoản điện |
| 421 | 托收 (tuō shōu) – collection: nhờ thu |
| 422 | 发票编号 (fā piào biān hào) – invoice number: số hóa đơn |
| 423 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – shipping advice: thông báo giao hàng |
| 424 | 到港通知 (dào gǎng tōng zhī) – arrival notice: thông báo hàng đến |
| 425 | 提货通知 (tí huò tōng zhī) – delivery notice: thông báo nhận hàng |
| 426 | 船期表 (chuán qī biǎo) – shipping schedule: lịch tàu |
| 427 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel and voyage: tên tàu và chuyến tàu |
| 428 | 航运公司 (háng yùn gōng sī) – shipping company: công ty vận tải biển |
| 429 | 航空公司 (háng kōng gōng sī) – airline company: hãng hàng không |
| 430 | 航线 (háng xiàn) – shipping route: tuyến hàng hải |
| 431 | 目的港 (mù dì gǎng) – port of destination: cảng đích |
| 432 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of loading: cảng đi |
| 433 | 抵达时间 (dǐ dá shí jiān) – arrival time: thời gian đến |
| 434 | 发货时间 (fā huò shí jiān) – dispatch time: thời gian gửi hàng |
| 435 | 运输周期 (yùn shū zhōu qī) – transport cycle: chu kỳ vận chuyển |
| 436 | 运输路线 (yùn shū lù xiàn) – transport route: tuyến vận chuyển |
| 437 | 最佳路线 (zuì jiā lù xiàn) – optimal route: tuyến đường tối ưu |
| 438 | 货代公司 (huò dài gōng sī) – freight forwarder: công ty giao nhận |
| 439 | 报关代理 (bào guān dài lǐ) – customs agent: đại lý khai báo hải quan |
| 440 | 仓储费用 (cāng chǔ fèi yòng) – storage fee: phí lưu kho |
| 441 | 装卸费用 (zhuāng xiè fèi yòng) – handling fee: phí bốc xếp |
| 442 | 运费 (yùn fèi) – freight cost: phí vận chuyển |
| 443 | 附加费 (fù jiā fèi) – surcharge: phụ phí |
| 444 | 保费 (bǎo fèi) – insurance premium: phí bảo hiểm |
| 445 | 保单号码 (bǎo dān hào mǎ) – insurance policy number: số đơn bảo hiểm |
| 446 | 投保金额 (tóu bǎo jīn é) – insured amount: số tiền được bảo hiểm |
| 447 | 海损 (hǎi sǔn) – marine damage: tổn thất hàng hải |
| 448 | 一般海损 (yì bān hǎi sǔn) – particular average: tổn thất riêng |
| 449 | 共同海损 (gòng tóng hǎi sǔn) – general average: tổn thất chung |
| 450 | 损失赔偿 (sǔn shī péi cháng) – damage compensation: bồi thường thiệt hại |
| 451 | 保险索赔 (bǎo xiǎn suǒ péi) – insurance claim: yêu cầu bồi thường |
| 452 | 延误赔偿 (yán wù péi cháng) – delay compensation: bồi thường chậm trễ |
| 453 | 合作伙伴 (hé zuò huǒ bàn) – business partner: đối tác kinh doanh |
| 454 | 合作协议 (hé zuò xié yì) – cooperation agreement: thỏa thuận hợp tác |
| 455 | 服务合同 (fú wù hé tóng) – service contract: hợp đồng dịch vụ |
| 456 | 信息平台 (xìn xī píng tái) – information platform: nền tảng thông tin |
| 457 | 数据交换 (shù jù jiāo huàn) – data exchange: trao đổi dữ liệu |
| 458 | 电子清关 (diàn zǐ qīng guān) – e-clearance: khai hải quan điện tử |
| 459 | 条码扫描 (tiáo mǎ sǎo miáo) – barcode scanning: quét mã vạch |
| 460 | RFID技术 (RFID jì shù) – RFID technology: công nghệ RFID |
| 461 | 智能仓储 (zhì néng cāng chǔ) – smart warehousing: kho thông minh |
| 462 | 自动分拣 (zì dòng fēn jiǎn) – automatic sorting: phân loại tự động |
| 463 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport dispatch: điều phối vận chuyển |
| 464 | 运营效率 (yùn yíng xiào lǜ) – operational efficiency: hiệu suất vận hành |
| 465 | 配送服务 (pèi sòng fú wù) – distribution service: dịch vụ phân phối |
| 466 | 货运代理 (huò yùn dài lǐ) – freight agent: đại lý vận tải |
| 467 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – trunk transportation: vận chuyển tuyến chính |
| 468 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – feeder transportation: vận chuyển nhánh |
| 469 | 配送中心 (pèi sòng zhōng xīn) – distribution center: trung tâm phân phối |
| 470 | 综合仓库 (zōng hé cāng kù) – general warehouse: kho tổng hợp |
| 471 | 自动化仓库 (zì dòng huà cāng kù) – automated warehouse: kho tự động |
| 472 | 温控仓库 (wēn kòng cāng kù) – temperature-controlled warehouse: kho điều nhiệt |
| 473 | 恒温运输 (héng wēn yùn shū) – constant temperature transportation: vận chuyển giữ nhiệt |
| 474 | 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū) – dangerous goods transport: vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 475 | 整车运输 (zhěng chē yùn shū) – full truckload (FTL): vận chuyển nguyên xe |
| 476 | 零担运输 (líng dān yùn shū) – less-than-truckload (LTL): vận chuyển hàng lẻ |
| 477 | 专线物流 (zhuān xiàn wù liú) – dedicated logistics line: tuyến logistics chuyên biệt |
| 478 | 即时配送 (jí shí pèi sòng) – instant delivery: giao hàng tức thời |
| 479 | 跨境物流 (kuà jìng wù liú) – cross-border logistics: logistics xuyên biên giới |
| 480 | 电商物流 (diàn shāng wù liú) – e-commerce logistics: logistics thương mại điện tử |
| 481 | 回收物流 (huí shōu wù liú) – recycling logistics: logistics tái chế |
| 482 | 退货管理 (tuì huò guǎn lǐ) – return management: quản lý hàng trả |
| 483 | 环保运输 (huán bǎo yùn shū) – eco-friendly transportation: vận chuyển thân thiện môi trường |
| 484 | 节能运输 (jié néng yùn shū) – energy-saving transport: vận chuyển tiết kiệm năng lượng |
| 485 | 铁海联运 (tiě hǎi lián yùn) – rail-sea intermodal transport: vận tải liên hợp đường sắt – đường biển |
| 486 | 空陆联运 (kōng lù lián yùn) – air-land intermodal transport: vận tải hàng không – đường bộ |
| 487 | 门到门服务 (mén dào mén fú wù) – door-to-door service: dịch vụ giao hàng tận nơi |
| 488 | 港到港运输 (gǎng dào gǎng yùn shū) – port-to-port transport: vận chuyển từ cảng đến cảng |
| 489 | 仓到仓服务 (cāng dào cāng fú wù) – warehouse-to-warehouse service: dịch vụ từ kho đến kho |
| 490 | 出口运输 (chū kǒu yùn shū) – export transportation: vận chuyển xuất khẩu |
| 491 | 进口运输 (jìn kǒu yùn shū) – import transportation: vận chuyển nhập khẩu |
| 492 | 报关服务 (bào guān fú wù) – customs clearance service: dịch vụ khai báo hải quan |
| 493 | 报检手续 (bào jiǎn shǒu xù) – inspection procedures: thủ tục kiểm định |
| 494 | 海关税则 (hǎi guān shuì zé) – customs tariff: biểu thuế hải quan |
| 495 | 货运单证 (huò yùn dān zhèng) – shipping documents: chứng từ vận tải |
| 496 | 提货单 (tí huò dān) – delivery order: phiếu nhận hàng |
| 497 | 货物描述 (huò wù miáo shù) – cargo description: mô tả hàng hóa |
| 498 | 报价单 (bào jià dān) – quotation: bảng báo giá |
| 499 | 运价表 (yùn jià biǎo) – freight rate table: bảng giá cước |
| 500 | 预算管理 (yù suàn guǎn lǐ) – budget management: quản lý ngân sách |
| 501 | 运营管理 (yùn yíng guǎn lǐ) – operation management: quản lý vận hành |
| 502 | 项目协调 (xiàng mù xié tiáo) – project coordination: điều phối dự án |
| 503 | 供应链优化 (gōng yìng liàn yōu huà) – supply chain optimization: tối ưu chuỗi cung ứng |
| 504 | 运输路线 (yùn shū lù xiàn) – transportation route: tuyến đường vận chuyển |
| 505 | 路线优化 (lù xiàn yōu huà) – route optimization: tối ưu hóa tuyến đường |
| 506 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – inventory count: kiểm kê tồn kho |
| 507 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover rate: tỷ lệ luân chuyển hàng tồn |
| 508 | 仓储效率 (cāng chǔ xiào lǜ) – warehousing efficiency: hiệu suất lưu kho |
| 509 | 自动拣货 (zì dòng jiǎn huò) – automated picking: nhặt hàng tự động |
| 510 | 拣选系统 (jiǎn xuǎn xì tǒng) – picking system: hệ thống chọn hàng |
| 511 | 上架管理 (shàng jià guǎn lǐ) – shelf management: quản lý sắp xếp hàng lên kệ |
| 512 | 库位管理 (kù wèi guǎn lǐ) – location management: quản lý vị trí kho |
| 513 | 封条号码 (fēng tiáo hào mǎ) – seal number: số niêm phong |
| 514 | 车牌号码 (chē pái hào mǎ) – license plate number: biển số xe |
| 515 | 货运车辆 (huò yùn chē liàng) – cargo vehicle: xe vận chuyển hàng hóa |
| 516 | 装货地点 (zhuāng huò dì diǎn) – loading location: địa điểm chất hàng |
| 517 | 卸货地点 (xiè huò dì diǎn) – unloading location: địa điểm dỡ hàng |
| 518 | 保险理赔 (bǎo xiǎn lǐ péi) – insurance claim: yêu cầu bồi thường |
| 519 | 物流计划 (wù liú jì huà) – logistics plan: kế hoạch logistics |
| 520 | 调度系统 (diào dù xì tǒng) – dispatch system: hệ thống điều phối |
| 521 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport dispatch: điều độ vận chuyển |
| 522 | 仓库布局 (cāng kù bù jú) – warehouse layout: bố trí kho |
| 523 | 操作流程 (cāo zuò liú chéng) – operation procedure: quy trình thao tác |
| 524 | 作业指导书 (zuò yè zhǐ dǎo shū) – operation manual: hướng dẫn nghiệp vụ |
| 525 | 售后服务 (shòu hòu fú wù) – after-sales service: dịch vụ hậu mãi |
| 526 | 服务质量 (fú wù zhì liàng) – service quality: chất lượng dịch vụ |
| 527 | KPI指标 (KPI zhǐ biāo) – KPI indicator: chỉ số hiệu suất |
| 528 | 绩效评估 (jì xiào píng gū) – performance evaluation: đánh giá hiệu quả |
| 529 | 成本分析 (chéng běn fēn xī) – cost analysis: phân tích chi phí |
| 530 | 利润率 (lì rùn lǜ) – profit margin: tỷ suất lợi nhuận |
| 531 | 供应链管理系统 (gōng yìng liàn guǎn lǐ xì tǒng) – supply chain management system: hệ thống quản lý chuỗi cung ứng |
| 532 | ERP系统 (ERP xì tǒng) – ERP system: hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 533 | WMS系统 (WMS xì tǒng) – WMS system: hệ thống quản lý kho |
| 534 | TMS系统 (TMS xì tǒng) – TMS system: hệ thống quản lý vận tải |
| 535 | 条形码扫描 (tiáo xíng mǎ sǎo miáo) – barcode scanning: quét mã vạch |
| 536 | RFID技术 (RFID jì shù) – RFID technology: công nghệ nhận dạng bằng sóng vô tuyến |
| 537 | 物流机器人 (wù liú jī qì rén) – logistics robot: robot logistics |
| 538 | 无人配送 (wú rén pèi sòng) – unmanned delivery: giao hàng không người |
| 539 | 无人机运输 (wú rén jī yùn shū) – drone delivery: vận chuyển bằng máy bay không người lái |
| 540 | 自动驾驶卡车 (zì dòng jià shǐ kǎ chē) – autonomous truck: xe tải tự lái |
| 541 | 物流园区 (wù liú yuán qū) – logistics park: khu logistics |
| 542 | 仓储网络 (cāng chǔ wǎng luò) – warehousing network: mạng lưới kho bãi |
| 543 | 全球物流 (quán qiú wù liú) – global logistics: logistics toàn cầu |
| 544 | 供应商管理库存 (gōng yìng shāng guǎn lǐ kù cún) – vendor-managed inventory (VMI): tồn kho do nhà cung cấp quản lý |
| 545 | 海外仓储 (hǎi wài cāng chǔ) – overseas warehousing: kho hàng ở nước ngoài |
| 546 | 清关服务 (qīng guān fú wù) – customs clearance service: dịch vụ thông quan |
| 547 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – HS code: mã số hàng hóa |
| 548 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin: chứng nhận xuất xứ |
| 549 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list: phiếu đóng gói |
| 550 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – railway transport: vận tải đường sắt |
| 551 | 陆路运输 (lù lù yùn shū) – land transport: vận tải đường bộ |
| 552 | 易碎品 (yì suì pǐn) – fragile goods: hàng dễ vỡ |
| 553 | 仓储合同 (cāng chǔ hé tóng) – warehousing contract: hợp đồng lưu kho |
| 554 | 运输合同 (yùn shū hé tóng) – transport contract: hợp đồng vận chuyển |
| 555 | 物流外包 (wù liú wài bāo) – logistics outsourcing: thuê ngoài logistics |
| 556 | 退货处理 (tuì huò chǔ lǐ) – return processing: xử lý hàng trả lại |
| 557 | 库存管理系统 (kù cún guǎn lǐ xì tǒng) – inventory management system: hệ thống quản lý tồn kho |
| 558 | 延误交货 (yán wù jiāo huò) – delayed delivery: giao hàng chậm |
| 559 | 提前交货 (tí qián jiāo huò) – early delivery: giao hàng sớm |
| 560 | 到货时间 (dào huò shí jiān) – arrival time: thời gian hàng đến |
| 561 | 配送路线 (pèi sòng lù xiàn) – delivery route: tuyến đường giao hàng |
| 562 | 分拣中心 (fēn jiǎn zhōng xīn) – sorting center: trung tâm phân loại |
| 563 | 系统对接 (xì tǒng duì jiē) – system integration: kết nối hệ thống |
| 564 | 货运保险单 (huò yùn bǎo xiǎn dān) – cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa |
| 565 | 装卸作业 (zhuāng xiè zuò yè) – loading/unloading operation: hoạt động bốc dỡ hàng |
| 566 | 最后一公里配送 (zuì hòu yī gōng lǐ pèi sòng) – last mile delivery: giao hàng chặng cuối |
| 567 | 智能调度 (zhì néng diào dù) – smart dispatching: điều phối thông minh |
| 568 | 配载计划 (pèi zǎi jì huà) – load planning: kế hoạch chất hàng |
| 569 | 车辆排程 (chē liàng pái chéng) – vehicle scheduling: lập lịch xe |
| 570 | 装车单 (zhuāng chē dān) – loading list: phiếu chất hàng |
| 571 | 卸车单 (xiè chē dān) – unloading list: phiếu dỡ hàng |
| 572 | 货运单号 (huò yùn dān hào) – tracking number: mã vận đơn |
| 573 | 运单查询 (yùn dān chá xún) – shipment tracking: tra cứu vận đơn |
| 574 | 合规运输 (hé guī yùn shū) – compliant transport: vận chuyển hợp chuẩn |
| 575 | 可持续物流 (kě chí xù wù liú) – sustainable logistics: logistics bền vững |
| 576 | 物流解决方案 (wù liú jiě jué fāng àn) – logistics solution: giải pháp logistics |
| 577 | 实时监控 (shí shí jiān kòng) – real-time monitoring: giám sát theo thời gian thực |
| 578 | 自动拣货系统 (zì dòng jiǎn huò xì tǒng) – automated picking system: hệ thống lấy hàng tự động |
| 579 | 条码识别 (tiáo mǎ shí bié) – barcode recognition: nhận diện mã vạch |
| 580 | 库区划分 (kù qū huà fēn) – warehouse zoning: phân vùng kho |
| 581 | 平台装卸 (píng tái zhuāng xiè) – dock loading/unloading: bốc dỡ tại bến |
| 582 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – inventory counting: kiểm kê kho |
| 583 | 货物堆放 (huò wù duī fàng) – cargo stacking: xếp chồng hàng hóa |
| 584 | 仓储作业流程 (cāng chǔ zuò yè liú chéng) – warehouse operations process: quy trình vận hành kho |
| 585 | 尾程派送 (wěi chéng pài sòng) – final delivery: giao hàng cuối |
| 586 | 物流成本分析 (wù liú chéng běn fēn xī) – logistics cost analysis: phân tích chi phí logistics |
| 587 | 货物丢失 (huò wù diū shī) – cargo loss: mất hàng hóa |
| 588 | 运输损坏 (yùn shū sǔn huài) – transportation damage: hư hỏng trong vận chuyển |
| 589 | 异常处理 (yì cháng chǔ lǐ) – exception handling: xử lý bất thường |
| 590 | 客户签收 (kè hù qiān shōu) – customer signature: khách hàng ký nhận |
| 591 | 货运路线优化 (huò yùn lù xiàn yōu huà) – route optimization: tối ưu tuyến đường |
| 592 | 到货确认 (dào huò què rèn) – delivery confirmation: xác nhận hàng đến |
| 593 | 舱位预订 (cāng wèi yù dìng) – space booking: đặt chỗ (trên tàu, máy bay) |
| 594 | 发货计划 (fā huò jì huà) – shipping schedule: kế hoạch giao hàng |
| 595 | 客户关系管理 (kè hù guān xì guǎn lǐ) – customer relationship management (CRM): quản lý quan hệ khách hàng |
| 596 | 货物打包 (huò wù dǎ bāo) – cargo packing: đóng gói hàng hóa |
| 597 | 运输单据 (yùn shū dān jù) – shipping documents: chứng từ vận chuyển |
| 598 | 成本核算 (chéng běn hé suàn) – cost accounting: tính toán chi phí |
| 599 | 物流审计 (wù liú shěn jì) – logistics audit: kiểm toán logistics |
| 600 | 路况信息 (lù kuàng xìn xī) – traffic information: thông tin giao thông |
| 601 | 电子清关 (diàn zǐ qīng guān) – electronic customs clearance: thông quan điện tử |
| 602 | 航运代理 (háng yùn dài lǐ) – shipping agent: đại lý tàu biển |
| 603 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – mainline transport: vận chuyển tuyến chính |
| 604 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – feeder transport: vận chuyển nhánh |
| 605 | 港口操作 (gǎng kǒu cāo zuò) – port operations: hoạt động cảng |
| 606 | 装船计划 (zhuāng chuán jì huà) – loading plan: kế hoạch xếp tàu |
| 607 | 到港时间 (dào gǎng shí jiān) – time of arrival: thời gian đến cảng |
| 608 | 离港时间 (lí gǎng shí jiān) – time of departure: thời gian rời cảng |
| 609 | 清关延误 (qīng guān yán wù) – customs delay: chậm thông quan |
| 610 | 海关检查 (hǎi guān jiǎn chá) – customs inspection: kiểm tra hải quan |
| 611 | 多仓发货 (duō cāng fā huò) – multi-warehouse delivery: giao hàng từ nhiều kho |
| 612 | 弹性配送 (tán xìng pèi sòng) – flexible delivery: giao hàng linh hoạt |
| 613 | 周转率 (zhōu zhuǎn lǜ) – turnover rate: tỷ lệ quay vòng hàng |
| 614 | 库存周转天数 (kù cún zhōu zhuǎn tiān shù) – days of inventory turnover: số ngày quay vòng hàng tồn kho |
| 615 | 分销渠道 (fēn xiāo qú dào) – distribution channel: kênh phân phối |
| 616 | 配送策略 (pèi sòng cè lüè) – delivery strategy: chiến lược giao hàng |
| 617 | 回收流程 (huí shōu liú chéng) – return process: quy trình thu hồi |
| 618 | 货物识别码 (huò wù shí bié mǎ) – item identification code: mã nhận diện hàng hóa |
| 619 | 分拣设备 (fēn jiǎn shè bèi) – sorting equipment: thiết bị phân loại |
| 620 | 自动化仓库 (zì dòng huà cāng kù) – automated warehouse: kho tự động hóa |
| 621 | 装载率 (zhuāng zǎi lǜ) – load factor: hệ số chất tải |
| 622 | 运输计划 (yùn shū jì huà) – transport plan: kế hoạch vận chuyển |
| 623 | 冷链物流 (lěng liàn wù liú) – cold chain logistics: logistics chuỗi lạnh |
| 624 | 温控运输 (wēn kòng yùn shū) – temperature-controlled transport: vận chuyển kiểm soát nhiệt độ |
| 625 | 易腐品 (yì fǔ pǐn) – perishable goods: hàng dễ hỏng |
| 626 | 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū) – hazardous goods transport: vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 627 | 航空货运 (háng kōng huò yùn) – air freight: vận tải hàng không |
| 628 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – ocean freight rate: giá cước vận chuyển đường biển |
| 629 | 货代合同 (huò dài hé tóng) – freight forwarding contract: hợp đồng giao nhận vận tải |
| 630 | 提单号码 (tí dān hào mǎ) – bill of lading number: số vận đơn |
| 631 | 拖车服务 (tuō chē fú wù) – drayage service: dịch vụ xe đầu kéo |
| 632 | 中转服务 (zhōng zhuǎn fú wù) – transshipment service: dịch vụ trung chuyển |
| 633 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū) – container transport: vận chuyển container |
| 634 | 报关服务 (bào guān fú wù) – customs declaration service: dịch vụ khai báo hải quan |
| 635 | 贸易合规 (mào yì hé guī) – trade compliance: tuân thủ thương mại |
| 636 | 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù) – bonded warehouse: kho ngoại quan |
| 637 | 保税物流区 (bǎo shuì wù liú qū) – bonded logistics zone: khu logistics bảo thuế |
| 638 | 进口许可证 (jìn kǒu xǔ kě zhèng) – import license: giấy phép nhập khẩu |
| 639 | 全球定位系统 (quán qiú dìng wèi xì tǒng) – GPS: hệ thống định vị toàn cầu |
| 640 | 船期表 (chuán qī biǎo) – sailing schedule: lịch trình tàu |
| 641 | 到岸价格 (dào àn jià gé) – CIF price (Cost, Insurance, Freight): giá đến cảng |
| 642 | 离岸价格 (lí àn jià gé) – FOB price (Free on Board): giá giao lên tàu |
| 643 | 自动补货 (zì dòng bǔ huò) – automatic replenishment: bổ sung hàng tự động |
| 644 | 货物堆码 (huò wù duī mǎ) – cargo stacking code: mã xếp dỡ hàng |
| 645 | 清关资料 (qīng guān zī liào) – customs clearance documents: tài liệu thông quan |
| 646 | 订单履行 (dìng dān lǚ xíng) – order fulfillment: thực hiện đơn hàng |
| 647 | 托运服务 (tuō yùn fú wù) – consignment service: dịch vụ ký gửi |
| 648 | 订单追踪 (dìng dān zhuī zōng) – order tracking: theo dõi đơn hàng |
| 649 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport dispatching: điều phối vận chuyển |
| 650 | 信息对接 (xìn xī duì jiē) – information interfacing: kết nối thông tin |
| 651 | 智能配送系统 (zhì néng pèi sòng xì tǒng) – smart delivery system: hệ thống giao hàng thông minh |
| 652 | 客户订单管理 (kè hù dìng dān guǎn lǐ) – customer order management: quản lý đơn hàng khách hàng |
| 653 | 发货周期 (fā huò zhōu qī) – delivery cycle: chu kỳ giao hàng |
| 654 | 退货率 (tuì huò lǜ) – return rate: tỷ lệ hàng trả |
| 655 | 多渠道物流 (duō qú dào wù liú) – multichannel logistics: logistics đa kênh |
| 656 | 整车运输 (zhěng chē yùn shū) – full truckload transport: vận chuyển nguyên xe |
| 657 | 仓库管理标准 (cāng kù guǎn lǐ biāo zhǔn) – warehouse management standards: tiêu chuẩn quản lý kho |
| 658 | 运力调配 (yùn lì diào pèi) – transportation capacity allocation: phân bổ năng lực vận tải |
| 659 | 入库检验 (rù kù jiǎn yàn) – inbound inspection: kiểm tra hàng nhập kho |
| 660 | 出库复核 (chū kù fù hé) – outbound verification: kiểm tra lại hàng xuất kho |
| 661 | 差异处理 (chā yì chǔ lǐ) – discrepancy handling: xử lý sai lệch |
| 662 | 堆垛策略 (duī duǒ cè lüè) – stacking strategy: chiến lược xếp hàng |
| 663 | 装卸平台 (zhuāng xiè píng tái) – loading dock: bến bốc dỡ hàng |
| 664 | 托盘管理 (tuō pán guǎn lǐ) – pallet management: quản lý pallet |
| 665 | 包装要求 (bāo zhuāng yāo qiú) – packaging requirement: yêu cầu đóng gói |
| 666 | 加工物流 (jiā gōng wù liú) – processing logistics: logistics gia công |
| 667 | 报损流程 (bào sǔn liú chéng) – damage report process: quy trình báo tổn thất |
| 668 | 耗材管理 (hào cái guǎn lǐ) – consumable management: quản lý vật tư tiêu hao |
| 669 | 人工搬运 (rén gōng bān yùn) – manual handling: bốc xếp thủ công |
| 670 | 机械搬运 (jī xiè bān yùn) – mechanical handling: bốc xếp cơ giới |
| 671 | 拣货清单 (jiǎn huò qīng dān) – picking list: danh sách lấy hàng |
| 672 | 装柜计划 (zhuāng guì jì huà) – container loading plan: kế hoạch chất hàng vào container |
| 673 | 拼箱货 (pīn xiāng huò) – consolidated cargo: hàng ghép container |
| 674 | 散装货 (sǎn zhuāng huò) – bulk cargo: hàng rời |
| 675 | 定期航线 (dìng qī háng xiàn) – scheduled shipping line: tuyến vận tải cố định |
| 676 | 临时航线 (lín shí háng xiàn) – ad hoc shipping line: tuyến tàu tạm thời |
| 677 | 延误交付 (yán wù jiāo fù) – delayed delivery: giao hàng trễ |
| 678 | 运输事故 (yùn shū shì gù) – transport accident: sự cố vận chuyển |
| 679 | 操作规程 (cāo zuò guī chéng) – operation procedure: quy trình thao tác |
| 680 | 卸货时间 (xiè huò shí jiān) – unloading time: thời gian dỡ hàng |
| 681 | 装货时间 (zhuāng huò shí jiān) – loading time: thời gian xếp hàng |
| 682 | 库存水平 (kù cún shuǐ píng) – inventory level: mức tồn kho |
| 683 | 安全库存 (ān quán kù cún) – safety stock: hàng tồn kho an toàn |
| 684 | 最小订货量 (zuì xiǎo dìng huò liàng) – minimum order quantity (MOQ): lượng đặt hàng tối thiểu |
| 685 | 最大库存量 (zuì dà kù cún liàng) – maximum stock level: lượng tồn kho tối đa |
| 686 | 仓储租赁 (cāng chǔ zū lìn) – warehouse leasing: thuê kho |
| 687 | 温湿度控制 (wēn shī dù kòng zhì) – temperature and humidity control: kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm |
| 688 | 分销中心 (fēn xiāo zhōng xīn) – distribution center: trung tâm phân phối |
| 689 | 物流外包 (wù liú wài bāo) – logistics outsourcing: thuê ngoài dịch vụ logistics |
| 690 | 本地配送 (běn dì pèi sòng) – local delivery: giao hàng nội địa |
| 691 | 城际运输 (chéng jì yùn shū) – intercity transport: vận tải liên thành phố |
| 692 | 全球配送 (quán qiú pèi sòng) – global delivery: giao hàng toàn cầu |
| 693 | 限时配送 (xiàn shí pèi sòng) – time-limited delivery: giao hàng đúng hạn |
| 694 | 退货物流 (tuì huò wù liú) – return logistics: logistics hoàn hàng |
| 695 | 回收包装 (huí shōu bāo zhuāng) – returnable packaging: bao bì có thể hoàn lại |
| 696 | 定制物流服务 (dìng zhì wù liú fú wù) – customized logistics service: dịch vụ logistics tùy chỉnh |
| 697 | 跟单物流 (gēn dān wù liú) – document-based logistics: logistics theo chứng từ |
| 698 | 操作系统 (cāo zuò xì tǒng) – operating system: hệ thống vận hành |
| 699 | 数据同步 (shù jù tóng bù) – data synchronization: đồng bộ dữ liệu |
| 700 | 信息透明度 (xìn xī tòu míng dù) – information transparency: tính minh bạch thông tin |
| 701 | 可视化管理 (kě shì huà guǎn lǐ) – visual management: quản lý trực quan |
| 702 | 响应速度 (xiǎng yìng sù dù) – response speed: tốc độ phản ứng |
| 703 | 服务满意度 (fú wù mǎn yì dù) – service satisfaction: mức độ hài lòng dịch vụ |
| 704 | 仓储能力 (cāng chǔ néng lì) – storage capacity: năng lực lưu kho |
| 705 | 装卸效率 (zhuāng xiè xiào lǜ) – loading/unloading efficiency: hiệu suất bốc xếp |
| 706 | 配送计划 (pèi sòng jì huà) – delivery schedule: kế hoạch giao hàng |
| 707 | 订舱服务 (dìng cāng fú wù) – booking service: dịch vụ đặt chỗ tàu/container |
| 708 | 舱位确认 (cāng wèi què rèn) – space confirmation: xác nhận chỗ |
| 709 | 集港操作 (jí gǎng cāo zuò) – port consolidation operation: gom hàng ra cảng |
| 710 | 拖车运输 (tuō chē yùn shū) – trucking service: dịch vụ vận tải bằng xe đầu kéo |
| 711 | 堆场调度 (duī chǎng diào dù) – yard dispatch: điều phối bãi container |
| 712 | 重柜 (zhòng guì) – laden container: container có hàng |
| 713 | 空柜 (kōng guì) – empty container: container rỗng |
| 714 | 集装箱堆放 (jí zhuāng xiāng duī fàng) – container stacking: xếp chồng container |
| 715 | 中转运输 (zhōng zhuǎn yùn shū) – transshipment: vận chuyển trung chuyển |
| 716 | 中心仓 (zhōng xīn cāng) – central warehouse: kho trung tâm |
| 717 | 分拨中心 (fēn bō zhōng xīn) – distribution hub: trung tâm phân phối |
| 718 | 快递物流 (kuài dì wù liú) – express logistics: logistics chuyển phát nhanh |
| 719 | 冷藏运输 (lěng cáng yùn shū) – refrigerated transport: vận chuyển hàng lạnh |
| 720 | 冷链断裂 (lěng liàn duàn liè) – cold chain interruption: đứt gãy chuỗi lạnh |
| 721 | 危险品物流 (wēi xiǎn pǐn wù liú) – hazardous goods logistics: logistics hàng nguy hiểm |
| 722 | 货损报告 (huò sǔn bào gào) – cargo damage report: báo cáo hàng hư hỏng |
| 723 | 货物标识 (huò wù biāo zhì) – cargo labeling: ghi nhãn hàng hóa |
| 724 | 出货通知 (chū huò tōng zhī) – shipping notice: thông báo xuất hàng |
| 725 | 签收单 (qiān shōu dān) – proof of delivery: phiếu xác nhận giao hàng |
| 726 | 配送单据 (pèi sòng dān jù) – delivery documents: chứng từ giao hàng |
| 727 | 货权转移 (huò quán zhuǎn yí) – transfer of ownership: chuyển quyền sở hữu hàng hóa |
| 728 | 卸货顺序 (xiè huò shùn xù) – unloading sequence: trình tự dỡ hàng |
| 729 | 物流运营商 (wù liú yùn yíng shāng) – logistics operator: nhà vận hành logistics |
| 730 | 信息跟踪 (xìn xī gēn zōng) – information tracking: theo dõi thông tin |
| 731 | 拣货效率 (jiǎn huò xiào lǜ) – picking efficiency: hiệu suất lấy hàng |
| 732 | 倒短运输 (dǎo duǎn yùn shū) – shuttle transportation: vận tải lặp lại nội bộ |
| 733 | 快速响应系统 (kuài sù xiǎng yìng xì tǒng) – quick response system (QRS): hệ thống phản hồi nhanh |
| 734 | 延迟发货 (yán chí fā huò) – delayed shipment: giao hàng trễ |
| 735 | 高峰配送 (gāo fēng pèi sòng) – peak delivery: giao hàng giờ cao điểm |
| 736 | 入境清关 (rù jìng qīng guān) – import customs clearance: khai quan nhập khẩu |
| 737 | 出境报关 (chū jìng bào guān) – export declaration: khai báo xuất khẩu |
| 738 | 货物追踪码 (huò wù zhuī zōng mǎ) – tracking number: mã theo dõi hàng |
| 739 | 货代费用 (huò dài fèi yòng) – freight forwarder fee: phí đại lý vận tải |
| 740 | 快件中心 (kuài jiàn zhōng xīn) – express parcel center: trung tâm xử lý kiện nhanh |
| 741 | 安全封条 (ān quán fēng tiáo) – security seal: niêm phong an toàn |
| 742 | 扫码枪 (sǎo mǎ qiāng) – barcode scanner: máy quét mã vạch |
| 743 | 单据流转 (dān jù liú zhuǎn) – document circulation: lưu chuyển chứng từ |
| 744 | 手工录入 (shǒu gōng lù rù) – manual input: nhập liệu thủ công |
| 745 | 数据报表 (shù jù bào biǎo) – data report: báo cáo dữ liệu |
| 746 | 现场操作 (xiàn chǎng cāo zuò) – on-site operation: vận hành hiện trường |
| 747 | 作业记录 (zuò yè jì lù) – operation log: nhật ký tác nghiệp |
| 748 | 运输任务单 (yùn shū rèn wù dān) – transportation task order: phiếu nhiệm vụ vận chuyển |
| 749 | 物流标准化 (wù liú biāo zhǔn huà) – logistics standardization: tiêu chuẩn hóa logistics |
| 750 | 运输协议 (yùn shū xié yì) – transportation agreement: hợp đồng vận chuyển |
| 751 | 退货流程 (tuì huò liú chéng) – return process: quy trình trả hàng |
| 752 | 配货比例 (pèi huò bǐ lì) – allocation ratio: tỷ lệ phân phối hàng |
| 753 | 出库清单 (chū kù qīng dān) – outbound list: danh sách xuất kho |
| 754 | 运输能力 (yùn shū néng lì) – transport capacity: năng lực vận chuyển |
| 755 | 货损率 (huò sǔn lǜ) – damage rate: tỷ lệ hư hỏng hàng hóa |
| 756 | 装货计划 (zhuāng huò jì huà) – loading plan: kế hoạch bốc hàng |
| 757 | 整柜出口 (zhěng guì chū kǒu) – FCL export (Full Container Load): xuất khẩu nguyên container |
| 758 | 拼柜出口 (pīn guì chū kǒu) – LCL export (Less than Container Load): xuất khẩu ghép container |
| 759 | 拼货操作 (pīn huò cāo zuò) – consolidation handling: thao tác gom hàng |
| 760 | 海关放行 (hǎi guān fàng xíng) – customs release: hải quan thông quan |
| 761 | 电子锁 (diàn zǐ suǒ) – electronic lock: khóa điện tử |
| 762 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – waybill number: mã vận đơn |
| 763 | 物流成本核算 (wù liú chéng běn hé suàn) – logistics cost accounting: hạch toán chi phí logistics |
| 764 | 派送服务 (pài sòng fú wù) – delivery service: dịch vụ giao hàng |
| 765 | 快递员 (kuài dì yuán) – courier: nhân viên giao hàng |
| 766 | 派车计划 (pài chē jì huà) – dispatch plan: kế hoạch điều xe |
| 767 | 整车运输 (zhěng chē yùn shū) – full-truckload (FTL): vận chuyển nguyên xe |
| 768 | 物流路线 (wù liú lù xiàn) – logistics route: tuyến đường logistics |
| 769 | 运输风险 (yùn shū fēng xiǎn) – transportation risk: rủi ro vận chuyển |
| 770 | 短途配送 (duǎn tú pèi sòng) – short-distance delivery: giao hàng cự ly ngắn |
| 771 | 长途运输 (cháng tú yùn shū) – long-distance transport: vận chuyển đường dài |
| 772 | 运力不足 (yùn lì bù zú) – insufficient capacity: thiếu năng lực vận chuyển |
| 773 | 车货匹配 (chē huò pǐ pèi) – vehicle-cargo matching: ghép xe và hàng |
| 774 | 自动化立体库 (zì dòng huà lì tǐ kù) – automated warehouse: kho tự động |
| 775 | RFID标签 (RFID biāo qiān) – RFID tag: thẻ nhận dạng bằng sóng vô tuyến |
| 776 | 库存短缺 (kù cún duǎn quē) – inventory shortage: thiếu hụt tồn kho |
| 777 | 装货顺序 (zhuāng huò shùn xù) – loading sequence: thứ tự chất hàng |
| 778 | 通关时间 (tōng guān shí jiān) – customs clearance time: thời gian thông quan |
| 779 | 单证不符 (dān zhèng bù fú) – document discrepancy: không khớp chứng từ |
| 780 | 仓储周期 (cāng chǔ zhōu qī) – storage cycle: chu kỳ lưu kho |
| 781 | 卸货计划 (xiè huò jì huà) – unloading plan: kế hoạch dỡ hàng |
| 782 | 发货时间 (fā huò shí jiān) – delivery time: thời gian xuất hàng |
| 783 | 包装规格 (bāo zhuāng guī gé) – packaging specification: quy cách đóng gói |
| 784 | 出口清单 (chū kǒu qīng dān) – export list: danh sách xuất khẩu |
| 785 | 运输进度 (yùn shū jìn dù) – transportation progress: tiến độ vận chuyển |
| 786 | 危险品识别 (wēi xiǎn pǐn shí bié) – hazardous goods identification: nhận diện hàng nguy hiểm |
| 787 | 温控设备 (wēn kòng shè bèi) – temperature control equipment: thiết bị kiểm soát nhiệt độ |
| 788 | 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) – transfer station: trạm trung chuyển |
| 789 | 运输中断 (yùn shū zhōng duàn) – transport interruption: gián đoạn vận chuyển |
| 790 | 装箱单匹配 (zhuāng xiāng dān pǐ pèi) – packing list match: đối chiếu phiếu đóng gói |
| 791 | 退运处理 (tuì yùn chǔ lǐ) – return shipment handling: xử lý hàng trả lại |
| 792 | 异常上报 (yì cháng shàng bào) – exception reporting: báo cáo bất thường |
| 793 | 物流追踪 (wù liú zhuī zōng) – logistics tracking: theo dõi logistics |
| 794 | 货运代理人 (huò yùn dài lǐ rén) – freight forwarder: đại lý vận tải hàng hóa |
| 795 | 拆箱作业 (chāi xiāng zuò yè) – unpacking operation: thao tác tháo dỡ hàng |
| 796 | 仓储管理系统 (cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng) – warehouse management system (WMS): hệ thống quản lý kho |
| 797 | 异地调拨 (yì dì diào bō) – inter-location transfer: điều chuyển giữa các kho |
| 798 | 装卸能力 (zhuāng xiè néng lì) – loading and unloading capacity: năng lực bốc xếp |
| 799 | 船期安排 (chuán qī ān pái) – shipping schedule: lịch tàu |
| 800 | 运费支付 (yùn fèi zhī fù) – freight payment: thanh toán cước |
| 801 | 临时仓储 (lín shí cāng chǔ) – temporary storage: lưu kho tạm thời |
| 802 | 成本优化 (chéng běn yōu huà) – cost optimization: tối ưu chi phí |
| 803 | 物料配送 (wù liào pèi sòng) – material delivery: giao nhận nguyên vật liệu |
| 804 | 包装标准 (bāo zhuāng biāo zhǔn) – packaging standard: tiêu chuẩn đóng gói |
| 805 | 入库登记 (rù kù dēng jì) – warehouse entry registration: đăng ký nhập kho |
| 806 | 提单签发 (tí dān qiān fā) – bill of lading issuance: phát hành vận đơn |
| 807 | 运费核算 (yùn fèi hé suàn) – freight cost accounting: hạch toán cước phí |
| 808 | 装货确认 (zhuāng huò què rèn) – loading confirmation: xác nhận chất hàng |
| 809 | 出口许可证 (chū kǒu xǔ kě zhèng) – export license: giấy phép xuất khẩu |
| 810 | 包装破损 (bāo zhuāng pò sǔn) – packaging damage: hư hỏng bao bì |
| 811 | 封条检查 (fēng tiáo jiǎn chá) – seal inspection: kiểm tra niêm phong |
| 812 | 中途换车 (zhōng tú huàn chē) – vehicle transfer en route: chuyển xe giữa đường |
| 813 | 仓库作业指导书 (cāng kù zuò yè zhǐ dǎo shū) – warehouse operation manual: hướng dẫn nghiệp vụ kho |
| 814 | 发票核对 (fā piào hé duì) – invoice verification: đối chiếu hóa đơn |
| 815 | 商品识别码 (shāng pǐn shí bié mǎ) – product identification code: mã nhận dạng sản phẩm |
| 816 | 装货量 (zhuāng huò liàng) – loading volume: khối lượng chất hàng |
| 817 | 运输方案 (yùn shū fāng àn) – transportation plan: phương án vận chuyển |
| 818 | 物资保障 (wù zī bǎo zhàng) – material support: bảo đảm vật tư |
| 819 | 转关运输 (zhuǎn guān yùn shū) – bonded transportation: vận chuyển bảo thuế |
| 820 | 仓库租金 (cāng kù zū jīn) – warehouse rent: tiền thuê kho |
| 821 | 运输事故 (yùn shū shì gù) – transport accident: tai nạn vận chuyển |
| 822 | 锁车装置 (suǒ chē zhuāng zhì) – vehicle locking device: thiết bị khóa xe |
| 823 | 货位编码 (huò wèi biān mǎ) – location code: mã vị trí hàng |
| 824 | 装货线 (zhuāng huò xiàn) – loading line: dây chuyền chất hàng |
| 825 | 货车调度 (huò chē diào dù) – truck dispatching: điều xe tải |
| 826 | 船只靠泊 (chuán zhī kào bó) – vessel berthing: tàu cập cảng |
| 827 | 运输工人 (yùn shū gōng rén) – transport worker: công nhân vận chuyển |
| 828 | 成本核算 (chéng běn hé suàn) – cost accounting: hạch toán chi phí |
| 829 | 运送途径 (yùn sòng tú jìng) – delivery route: tuyến đường giao hàng |
| 830 | 现场作业 (xiàn chǎng zuò yè) – on-site operation: thao tác tại chỗ |
| 831 | 货运仓 (huò yùn cāng) – freight warehouse: kho hàng vận tải |
| 832 | 信息对接 (xìn xī duì jiē) – information interface: kết nối thông tin |
| 833 | 全程跟踪 (quán chéng gēn zōng) – full-tracking: theo dõi toàn bộ hành trình |
| 834 | 海关放行 (hǎi guān fàng xíng) – customs release: hải quan cho phép thông quan |
| 835 | 转运仓 (zhuǎn yùn cāng) – transit warehouse: kho trung chuyển |
| 836 | 封条号 (fēng tiáo hào) – seal number: số niêm phong |
| 837 | 拖车服务 (tuō chē fú wù) – trailer service: dịch vụ xe kéo |
| 838 | 集装箱号 (jí zhuāng xiāng hào) – container number: số container |
| 839 | 出货计划 (chū huò jì huà) – shipping plan: kế hoạch xuất hàng |
| 840 | 配载计划 (pèi zài jì huà) – loading plan: kế hoạch chất hàng |
| 841 | 物流分析 (wù liú fēn xī) – logistics analysis: phân tích logistics |
| 842 | 运输路径 (yùn shū lù jìng) – transportation route: lộ trình vận chuyển |
| 843 | 港口装卸 (gǎng kǒu zhuāng xiè) – port handling: xếp dỡ tại cảng |
| 844 | 空运提单 (kōng yùn tí dān) – airway bill: vận đơn đường hàng không |
| 845 | 货代公司 (huò dài gōng sī) – freight forwarding company: công ty giao nhận |
| 846 | 国际运输 (guó jì yùn shū) – international transportation: vận chuyển quốc tế |
| 847 | 多式联运 (duō shì lián yùn) – multimodal transportation: vận tải đa phương thức |
| 848 | 提单背书 (tí dān bèi shū) – endorsement of bill: ký hậu vận đơn |
| 849 | 中转运输 (zhōng zhuǎn yùn shū) – transshipment: chuyển tải |
| 850 | 关税缴纳 (guān shuì jiǎo nà) – customs duty payment: nộp thuế hải quan |
| 851 | 关税评估 (guān shuì píng gū) – tariff assessment: thẩm định thuế |
| 852 | 堆场作业 (duī chǎng zuò yè) – container yard operation: tác nghiệp bãi container |
| 853 | 货物归类 (huò wù guī lèi) – cargo classification: phân loại hàng hóa |
| 854 | 入境申报 (rù jìng shēn bào) – import declaration: khai báo nhập khẩu |
| 855 | 出境申报 (chū jìng shēn bào) – export declaration: khai báo xuất khẩu |
| 856 | 装货码头 (zhuāng huò mǎ tóu) – loading dock: bến xếp hàng |
| 857 | 卸货码头 (xiè huò mǎ tóu) – unloading dock: bến dỡ hàng |
| 858 | 提单号 (tí dān hào) – bill number: số vận đơn |
| 859 | 物流效率 (wù liú xiào lǜ) – logistics efficiency: hiệu suất logistics |
| 860 | 运力管理 (yùn lì guǎn lǐ) – capacity management: quản lý năng lực vận tải |
| 861 | 货运量 (huò yùn liàng) – freight volume: khối lượng hàng vận chuyển |
| 862 | 零担运输 (líng dān yùn shū) – less than truckload (LTL): vận tải hàng lẻ |
| 863 | 整车运输 (zhěng chē yùn shū) – full truckload (FTL): vận tải nguyên xe |
| 864 | 滞港费用 (zhì gǎng fèi yòng) – demurrage fee: phí lưu bãi |
| 865 | 提柜单 (tí guì dān) – container pick-up slip: phiếu lấy container |
| 866 | 放行条 (fàng xíng tiáo) – release note: phiếu thông quan |
| 867 | 场站交接单 (chǎng zhàn jiāo jiē dān) – terminal handover slip: phiếu giao nhận tại bãi |
| 868 | 出库检验 (chū kù jiǎn yàn) – outbound inspection: kiểm tra hàng xuất kho |
| 869 | 储位规划 (chǔ wèi guī huà) – storage location planning: quy hoạch vị trí lưu trữ |
| 870 | 内部物流 (nèi bù wù liú) – internal logistics: logistics nội bộ |
| 871 | 外部物流 (wài bù wù liú) – external logistics: logistics bên ngoài |
| 872 | 托运人 (tuō yùn rén) – shipper: người gửi hàng |
| 873 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū) – container transportation: vận chuyển container |
| 874 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs documents: chứng từ hải quan |
| 875 | 交货时间 (jiāo huò shí jiān) – delivery time: thời gian giao hàng |
| 876 | 到港通知 (dào gǎng tōng zhī) – arrival notice: thông báo đến cảng |
| 877 | 陆运费用 (lù yùn fèi yòng) – land freight charge: phí vận chuyển đường bộ |
| 878 | 海运费用 (hǎi yùn fèi yòng) – ocean freight charge: phí vận chuyển đường biển |
| 879 | 空运费用 (kōng yùn fèi yòng) – air freight charge: phí vận chuyển hàng không |
| 880 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – HS code: mã HS |
| 881 | 实际交货期 (shí jì jiāo huò qī) – actual delivery date: ngày giao hàng thực tế |
| 882 | 延迟交货 (yán chí jiāo huò) – delayed delivery: giao hàng trễ |
| 883 | 提货地点 (tí huò dì diǎn) – pick-up location: địa điểm lấy hàng |
| 884 | 收货地址 (shōu huò dì zhǐ) – delivery address: địa chỉ nhận hàng |
| 885 | 配送管理 (pèi sòng guǎn lǐ) – distribution management: quản lý phân phối |
| 886 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – cargo insurance: bảo hiểm vận chuyển |
| 887 | 仓储保险 (cāng chǔ bǎo xiǎn) – warehouse insurance: bảo hiểm kho bãi |
| 888 | 超限货物 (chāo xiàn huò wù) – oversized cargo: hàng quá khổ |
| 889 | 货物拼箱 (huò wù pīn xiāng) – cargo consolidation: gom hàng |
| 890 | 拆箱 (chāi xiāng) – deconsolidation: tách hàng |
| 891 | 供应商管理 (gōng yìng shāng guǎn lǐ) – supplier management: quản lý nhà cung cấp |
| 892 | 运输车队 (yùn shū chē duì) – transport fleet: đội xe vận tải |
| 893 | 配送计划 (pèi sòng jì huà) – delivery plan: kế hoạch phân phối |
| 894 | 货物周转 (huò wù zhōu zhuǎn) – goods turnover: luân chuyển hàng hóa |
| 895 | 仓储调度 (cāng chǔ diào dù) – warehouse scheduling: điều phối kho bãi |
| 896 | 出货单 (chū huò dān) – delivery note: phiếu xuất hàng |
| 897 | 入库单 (rù kù dān) – receiving note: phiếu nhập kho |
| 898 | 销售订单 (xiāo shòu dìng dān) – sales order: đơn đặt hàng bán |
| 899 | 采购订单 (cǎi gòu dìng dān) – purchase order: đơn đặt hàng mua |
| 900 | 装车清单 (zhuāng chē qīng dān) – loading list: danh sách chất hàng |
| 901 | 发运通知 (fā yùn tōng zhī) – shipping notice: thông báo giao hàng |
| 902 | 货损报告 (huò sǔn bào gào) – damage report: báo cáo hư hỏng hàng |
| 903 | 丢失报告 (diū shī bào gào) – loss report: báo cáo mất hàng |
| 904 | 回单 (huí dān) – proof of delivery: biên nhận hàng |
| 905 | 无单放货 (wú dān fàng huò) – delivery without bill: giao hàng không có vận đơn |
| 906 | 电子提单 (diàn zǐ tí dān) – electronic bill of lading: vận đơn điện tử |
| 907 | 出货流程 (chū huò liú chéng) – shipping process: quy trình xuất hàng |
| 908 | 收货流程 (shōu huò liú chéng) – receiving process: quy trình nhận hàng |
| 909 | 系统对接 (xì tǒng duì jiē) – system integration: tích hợp hệ thống |
| 910 | 货运代理 (huò yùn dài lǐ) – freight forwarder: đại lý vận chuyển hàng hóa |
| 911 | 分批发货 (fēn pī fā huò) – partial shipment: giao hàng từng phần |
| 912 | 一次性交货 (yí cì xìng jiāo huò) – full shipment: giao hàng một lần |
| 913 | 航空运单 (háng kōng yùn dān) – air waybill: vận đơn hàng không |
| 914 | 装运指示 (zhuāng yùn zhǐ shì) – shipping instructions: hướng dẫn vận chuyển |
| 915 | 国际货运 (guó jì huò yùn) – international freight: vận chuyển hàng quốc tế |
| 916 | 国内货运 (guó nèi huò yùn) – domestic freight: vận chuyển nội địa |
| 917 | 港到港服务 (gǎng dào gǎng fú wù) – port-to-port service: dịch vụ từ cảng đến cảng |
| 918 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – means of transportation: phương tiện vận chuyển |
| 919 | 运输协议 (yùn shū xié yì) – transport agreement: hợp đồng vận chuyển |
| 920 | 冷链物流 (lěng liàn wù liú) – cold chain logistics: chuỗi cung ứng lạnh |
| 921 | 温度记录器 (wēn dù jì lù qì) – temperature recorder: thiết bị ghi nhiệt độ |
| 922 | 仓库盘点 (cāng kù pán diǎn) – warehouse inventory check: kiểm kê kho |
| 923 | 自动化仓储 (zì dòng huà cāng chǔ) – automated warehousing: kho tự động |
| 924 | 出入库管理 (chū rù kù guǎn lǐ) – inbound and outbound management: quản lý nhập xuất kho |
| 925 | 作业指导书 (zuò yè zhǐ dǎo shū) – operation manual: sổ hướng dẫn thao tác |
| 926 | 风险评估 (fēng xiǎn píng gū) – risk assessment: đánh giá rủi ro |
| 927 | 检验检疫 (jiǎn yàn jiǎn yì) – inspection and quarantine: kiểm tra kiểm dịch |
| 928 | 通关时间 (tōng guān shí jiān) – clearance time: thời gian thông quan |
| 929 | 运费到付 (yùn fèi dào fù) – freight collect: cước phí người nhận trả |
| 930 | 运费预付 (yùn fèi yù fù) – freight prepaid: cước phí người gửi trả |
| 931 | 月结客户 (yuè jié kè hù) – monthly settlement client: khách hàng thanh toán theo tháng |
| 932 | 仓储单据 (cāng chǔ dān jù) – storage documents: chứng từ kho bãi |
| 933 | 交接单 (jiāo jiē dān) – handover form: phiếu bàn giao |
| 934 | 运力调度 (yùn lì diào dù) – transport capacity dispatch: điều phối năng lực vận chuyển |
| 935 | 物流追踪系统 (wù liú zhuī zōng xì tǒng) – logistics tracking system: hệ thống theo dõi logistics |
| 936 | 管理系统 (guǎn lǐ xì tǒng) – management system: hệ thống quản lý |
| 937 | 数据对接 (shù jù duì jiē) – data interface: kết nối dữ liệu |
| 938 | 报表分析 (bào biǎo fēn xī) – report analysis: phân tích báo cáo |
| 939 | 绩效评估 (jì xiào píng gū) – performance evaluation: đánh giá hiệu suất |
| 940 | 配载计划 (pèi zài jì huà) – loading plan: kế hoạch xếp hàng |
| 941 | 运输单号 (yùn shū dān hào) – tracking number: mã vận đơn |
| 942 | 发货地址 (fā huò dì zhǐ) – shipping address: địa chỉ gửi hàng |
| 943 | 拆柜 (chāi guì) – devanning: dỡ container |
| 944 | 装柜 (zhuāng guì) – stuffing: đóng hàng vào container |
| 945 | 合并装运 (hé bìng zhuāng yùn) – consolidated shipment: lô hàng gom |
| 946 | 单独装运 (dān dú zhuāng yùn) – individual shipment: lô hàng riêng |
| 947 | 入库通知 (rù kù tōng zhī) – inbound notice: thông báo nhập kho |
| 948 | 出库通知 (chū kù tōng zhī) – outbound notice: thông báo xuất kho |
| 949 | 整箱货 (zhěng xiāng huò) – FCL (Full Container Load): hàng nguyên container |
| 950 | 拼箱货 (pīn xiāng huò) – LCL (Less than Container Load): hàng lẻ |
| 951 | 空运费率 (kōng yùn fèi lǜ) – air freight rate: biểu phí hàng không |
| 952 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – ocean freight rate: biểu phí đường biển |
| 953 | 报关代理 (bào guān dài lǐ) – customs broker: đại lý khai báo hải quan |
| 954 | 港口代码 (gǎng kǒu dài mǎ) – port code: mã cảng |
| 955 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel and voyage: tên tàu và chuyến đi |
| 956 | 截关时间 (jié guān shí jiān) – customs cutoff time: thời gian chốt khai báo |
| 957 | 截港时间 (jié gǎng shí jiān) – port cutoff time: thời gian chốt cảng |
| 958 | 交货期 (jiāo huò qī) – delivery deadline: thời hạn giao hàng |
| 959 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin: CO – chứng nhận xuất xứ |
| 960 | 保险单号码 (bǎo xiǎn dān hào mǎ) – insurance number: mã số đơn bảo hiểm |
| 961 | 保险理赔 (bǎo xiǎn lǐ péi) – insurance claim: yêu cầu bồi thường bảo hiểm |
| 962 | 运输延误 (yùn shū yán wù) – transport delay: giao hàng trễ |
| 963 | 船期表 (chuán qī biǎo) – sailing schedule: lịch tàu |
| 964 | 船东 (chuán dōng) – shipowner: chủ tàu |
| 965 | 船代公司 (chuán dài gōng sī) – shipping agent: công ty đại lý tàu biển |
| 966 | 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu) – container terminal: cảng container |
| 967 | 装卸货物 (zhuāng xiè huò wù) – loading and unloading cargo: xếp dỡ hàng hóa |
| 968 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of departure: cảng đi |
| 969 | 过境港 (guò jìng gǎng) – transit port: cảng trung chuyển |
| 970 | 航运公司 (háng yùn gōng sī) – shipping line: hãng tàu |
| 971 | 客户代码 (kè hù dài mǎ) – customer code: mã khách hàng |
| 972 | 超限货物 (chāo xiàn huò wù) – oversize cargo: hàng quá khổ |
| 973 | 集中发货 (jí zhōng fā huò) – centralized shipping: giao hàng tập trung |
| 974 | 库存更新 (kù cún gēng xīn) – inventory update: cập nhật tồn kho |
| 975 | 快递面单 (kuài dì miàn dān) – courier label: phiếu gửi nhanh |
| 976 | 订单状态 (dìng dān zhuàng tài) – order status: trạng thái đơn hàng |
| 977 | 装载能力 (zhuāng zài néng lì) – loading capacity: khả năng xếp hàng |
| 978 | 空运 (kōng yùn) – air transport: vận tải hàng không |
| 979 | 海运 (hǎi yùn) – ocean transport: vận tải đường biển |
| 980 | 异地运输 (yì dì yùn shū) – intercity transport: vận tải liên thành phố |
| 981 | 跨境运输 (kuà jìng yùn shū) – cross-border transport: vận tải xuyên biên giới |
| 982 | 数据追踪 (shù jù zhuī zōng) – data tracking: theo dõi dữ liệu |
| 983 | 退货政策 (tuì huò zhèng cè) – return policy: chính sách trả hàng |
| 984 | 货物安全 (huò wù ān quán) – cargo safety: an toàn hàng hóa |
| 985 | 货物检查 (huò wù jiǎn chá) – cargo inspection: kiểm tra hàng hóa |
| 986 | 出货单 (chū huò dān) – dispatch note: phiếu xuất kho |
| 987 | 物流供应链 (wù liú gōng yìng liàn) – logistics supply chain: chuỗi cung ứng logistics |
| 988 | 货物储存 (huò wù chǔ cún) – cargo storage: lưu trữ hàng hóa |
| 989 | 发货通知 (fā huò tōng zhī) – shipment notice: thông báo giao hàng |
| 990 | 仓库空间 (cāng kù kōng jiān) – warehouse space: không gian kho |
| 991 | 可用库存 (kě yòng kù cún) – available inventory: tồn kho có sẵn |
| 992 | 交货方式 (jiāo huò fāng shì) – delivery method: phương thức giao hàng |
| 993 | 配送方式 (pèi sòng fāng shì) – delivery mode: phương thức phân phối |
| 994 | 存储条件 (cún chǔ tiáo jiàn) – storage conditions: điều kiện lưu trữ |
| 995 | 货运代理 (huò yùn dàilǐ) – freight forwarder: đại lý vận tải |
| 996 | 货物清单 (huò wù qīng dān) – cargo manifest: bản kê khai hàng hóa |
| 997 | 货物装卸 (huò wù zhuāng xiè) – cargo handling: xử lý hàng hóa |
| 998 | 配货 (pèi huò) – order picking: chọn hàng |
| 999 | 货物调度 (huò wù diào dù) – cargo dispatching: điều phối hàng hóa |
| 1000 | 货物保险 (huò wù bǎo xiǎn) – cargo insurance: bảo hiểm hàng hóa |
| 1001 | 调度中心 (diào dù zhōng xīn) – dispatch center: trung tâm điều phối |
| 1002 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – transportation equipment: phương tiện vận chuyển |
| 1003 | 配送时效 (pèi sòng shí xiào) – delivery efficiency: hiệu quả giao hàng |
| 1004 | 货运管理系统 (huò yùn guǎn lǐ xì tǒng) – freight management system: hệ thống quản lý vận tải |
| 1005 | 无纸化办公 (wú zhǐ huà bàng gōng) – paperless office: văn phòng không giấy tờ |
| 1006 | 自动识别技术 (zì dòng shí bié jì shù) – automatic identification technology: công nghệ nhận dạng tự động |
| 1007 | GPS 跟踪 (GPS gēn zōng) – GPS tracking: theo dõi bằng GPS |
| 1008 | 快递公司 (kuài dì gōng sī) – courier company: công ty chuyển phát nhanh |
| 1009 | 海关申报 (hǎi guān shēn bào) – customs declaration: khai báo hải quan |
| 1010 | 运输链 (yùn shū liàn) – transport chain: chuỗi vận chuyển |
| 1011 | 清关文件 (qīng guān wén jiàn) – customs documents: chứng từ hải quan |
| 1012 | 货运服务 (huò yùn fú wù) – freight service: dịch vụ vận tải hàng hóa |
| 1013 | 外包装 (wài bāo zhuāng) – outer packaging: bao bì ngoài |
| 1014 | 托运单 (tuō yùn dān) – consignment note: phiếu gửi hàng |
| 1015 | 舱位预订 (cāng wèi yù dìng) – space booking: đặt chỗ hàng |
| 1016 | 报关员 (bào guān yuán) – customs broker: nhân viên khai báo hải quan |
| 1017 | 运输损耗 (yùn shū sǔn hào) – transport loss: tổn thất vận chuyển |
| 1018 | 全程跟踪 (quán chéng gēn zōng) – end-to-end tracking: theo dõi toàn trình |
| 1019 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics (3PL): dịch vụ logistics bên thứ ba |
| 1020 | 总仓 (zǒng cāng) – central warehouse: tổng kho |
| 1021 | 分仓 (fēn cāng) – sub-warehouse: kho chi nhánh |
| 1022 | 装货单 (zhuāng huò dān) – loading list: danh sách hàng xếp |
| 1023 | 驾驶员 (jià shǐ yuán) – driver: tài xế |
| 1024 | 堆放 (duī fàng) – stacking: chất xếp |
| 1025 | 库存周转 (kù cún zhōu zhuǎn) – inventory turnover: vòng quay hàng tồn kho |
| 1026 | 运输效率 (yùn shū xiào lǜ) – transport efficiency: hiệu suất vận chuyển |
| 1027 | 路况信息 (lù kuàng xìn xī) – traffic information: thông tin tình hình giao thông |
| 1028 | 装卸区 (zhuāng xiè qū) – loading/unloading area: khu vực bốc xếp |
| 1029 | 车队管理 (chē duì guǎn lǐ) – fleet management: quản lý đội xe |
| 1030 | 物流基地 (wù liú jī dì) – logistics hub: trung tâm logistics |
| 1031 | 作业流程 (zuò yè liú chéng) – operation process: quy trình thao tác |
| 1032 | 拣货系统 (jiǎn huò xì tǒng) – picking system: hệ thống chọn hàng |
| 1033 | 快递面单 (kuài dì miàn dān) – courier label: phiếu chuyển phát nhanh |
| 1034 | 配送半径 (pèi sòng bàn jìng) – delivery radius: bán kính giao hàng |
| 1035 | 货架 (huò jià) – shelf: kệ hàng |
| 1036 | 防潮包装 (fáng cháo bāo zhuāng) – moisture-proof packaging: bao bì chống ẩm |
| 1037 | 重量限制 (zhòng liàng xiàn zhì) – weight limit: giới hạn trọng lượng |
| 1038 | 尺寸规格 (chǐ cùn guī gé) – size specification: thông số kích thước |
| 1039 | 入库单 (rù kù dān) – warehousing form: phiếu nhập kho |
| 1040 | 出库单 (chū kù dān) – delivery order: phiếu xuất kho |
| 1041 | 唛头 (mài tóu) – shipping mark: ký hiệu lô hàng |
| 1042 | 进仓单 (jìn cāng dān) – warehouse entry form: phiếu nhập kho vào kho ngoại quan |
| 1043 | 签收单 (qiān shōu dān) – delivery receipt: phiếu nhận hàng |
| 1044 | 运输许可 (yùn shū xǔ kě) – transport permit: giấy phép vận chuyển |
| 1045 | 运输方式 (yùn shū fāng shì) – transport mode: phương thức vận tải |
| 1046 | 包装标签 (bāo zhuāng biāo qiān) – packing label: nhãn bao bì |
| 1047 | 运输工具编号 (yùn shū gōng jù biān hào) – vehicle number: mã phương tiện |
| 1048 | 储位编号 (chǔ wèi biān hào) – storage location code: mã vị trí lưu kho |
| 1049 | 托运服务 (tuō yùn fú wù) – shipping service: dịch vụ gửi hàng |
| 1050 | 货物识别码 (huò wù shí bié mǎ) – cargo identification code: mã nhận diện hàng hóa |
| 1051 | 托运公司 (tuō yùn gōng sī) – forwarding company: công ty giao nhận |
| 1052 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transportation dispatch: điều phối vận chuyển |
| 1053 | 船公司 (chuán gōng sī) – shipping line: hãng tàu |
| 1054 | 港口费 (gǎng kǒu fèi) – port charge: phí cảng |
| 1055 | 集装箱类型 (jí zhuāng xiāng lèi xíng) – container type: loại container |
| 1056 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – transport vehicle: phương tiện vận tải |
| 1057 | 中转运输 (zhōng zhuǎn yùn shū) – transshipment: trung chuyển |
| 1058 | 装柜 (zhuāng guì) – container loading: đóng hàng vào container |
| 1059 | 运输延误 (yùn shū yán wù) – transport delay: chậm trễ vận chuyển |
| 1060 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – transport insurance: bảo hiểm vận tải |
| 1061 | 货物签收 (huò wù qiān shōu) – cargo receipt: ký nhận hàng |
| 1062 | 货损 (huò sǔn) – cargo damage: hàng hư hại |
| 1063 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of origin: cảng khởi hành |
| 1064 | 目的港 (mù dì gǎng) – destination port: cảng đích |
| 1065 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – railway transportation: vận tải đường sắt |
| 1066 | 陆运 (lù yùn) – land transportation: vận tải đường bộ |
| 1067 | 航运路线 (háng yùn lù xiàn) – shipping route: tuyến đường vận chuyển |
| 1068 | 快递服务 (kuài dì fú wù) – express delivery service: dịch vụ giao hàng nhanh |
| 1069 | 装货计划 (zhuāng huò jì huà) – loading plan: kế hoạch xếp hàng |
| 1070 | 仓储管理系统 (cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng) – warehouse management system: hệ thống quản lý kho |
| 1071 | 无纸化通关 (wú zhǐ huà tōng guān) – paperless customs clearance: thông quan không giấy tờ |
| 1072 | 扫码入库 (sǎo mǎ rù kù) – barcode warehousing: nhập kho bằng mã vạch |
| 1073 | 自动拣货 (zì dòng jiǎn huò) – automated picking: chọn hàng tự động |
| 1074 | 电子标签 (diàn zǐ biāo qiān) – electronic label: nhãn điện tử |
| 1075 | 智能仓库 (zhì néng cāng kù) – smart warehouse: kho thông minh |
| 1076 | 重量计费 (zhòng liàng jì fèi) – weight-based billing: tính phí theo trọng lượng |
| 1077 | 体积计费 (tǐ jī jì fèi) – volume-based billing: tính phí theo thể tích |
| 1078 | 配载 (pèi zài) – cargo allocation: phân bổ hàng hóa |
| 1079 | 跟单员 (gēn dān yuán) – documentation clerk: nhân viên theo dõi chứng từ |
| 1080 | 集货 (jí huò) – cargo consolidation: gom hàng |
| 1081 | 分拨 (fēn bō) – distribution: phân phối |
| 1082 | 单证审核 (dān zhèng shěn hé) – document verification: kiểm tra chứng từ |
| 1083 | 订舱确认 (dìng cāng què rèn) – booking confirmation: xác nhận đặt chỗ |
| 1084 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – HS code: mã số hải quan |
| 1085 | 拖车司机 (tuō chē sī jī) – truck driver: tài xế xe đầu kéo |
| 1086 | 通关文件 (tōng guān wén jiàn) – customs documents: chứng từ thông quan |
| 1087 | 出口申报 (chū kǒu shēn bào) – export declaration: khai báo xuất khẩu |
| 1088 | 进口申报 (jìn kǒu shēn bào) – import declaration: khai báo nhập khẩu |
| 1089 | 交货条款 (jiāo huò tiáo kuǎn) – delivery terms: điều khoản giao hàng |
| 1090 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū) – container transportation: vận tải container |
| 1091 | 海关监管 (hǎi guān jiān guǎn) – customs supervision: giám sát hải quan |
| 1092 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipping notice: thông báo xếp hàng |
| 1093 | 出货单 (chū huò dān) – delivery order: lệnh xuất hàng |
| 1094 | 转运单 (zhuǎn yùn dān) – transshipment order: lệnh chuyển vận |
| 1095 | 发票号码 (fā piào hào mǎ) – invoice number: số hóa đơn |
| 1096 | 装运时间 (zhuāng yùn shí jiān) – shipment date: ngày giao hàng |
| 1097 | 货运合同 (huò yùn hé tóng) – freight contract: hợp đồng vận tải |
| 1098 | 国际物流 (guó jì wù liú) – international logistics: hậu cần quốc tế |
| 1099 | 增值服务 (zēng zhí fú wù) – value-added service: dịch vụ gia tăng |
| 1100 | 零担货物 (líng dān huò wù) – less-than-truckload (LTL): hàng lẻ |
| 1101 | 签收回单 (qiān shōu huí dān) – signed receipt: biên nhận đã ký |
| 1102 | 驾驶许可证 (jià shǐ xǔ kě zhèng) – driving license: giấy phép lái xe |
| 1103 | 上门提货 (shàng mén tí huò) – pick-up service: dịch vụ lấy hàng tại nơi |
| 1104 | 包装要求 (bāo zhuāng yāo qiú) – packing requirements: yêu cầu đóng gói |
| 1105 | 防水包装 (fáng shuǐ bāo zhuāng) – waterproof packaging: đóng gói chống nước |
| 1106 | 加固包装 (jiā gù bāo zhuāng) – reinforced packaging: đóng gói gia cố |
| 1107 | 货架编号 (huò jià biān hào) – shelf number: mã kệ hàng |
| 1108 | 快速通关 (kuài sù tōng guān) – fast customs clearance: thông quan nhanh |
| 1109 | 运输协议 (yùn shū xié yì) – transportation agreement: thỏa thuận vận chuyển |
| 1110 | 物品分类 (wù pǐn fēn lèi) – item classification: phân loại mặt hàng |
| 1111 | 海运成本 (hǎi yùn chéng běn) – sea freight cost: chi phí vận chuyển đường biển |
| 1112 | 空运成本 (kōng yùn chéng běn) – air freight cost: chi phí vận chuyển hàng không |
| 1113 | 物流战略 (wù liú zhàn lüè) – logistics strategy: chiến lược logistics |
| 1114 | 运输能力 (yùn shū néng lì) – transport capacity: năng lực vận tải |
| 1115 | 供应链中断 (gōng yìng liàn zhōng duàn) – supply chain disruption: gián đoạn chuỗi cung ứng |
| 1116 | 运力调配 (yùn lì diào pèi) – capacity allocation: điều phối năng lực vận chuyển |
| 1117 | 退运 (tuì yùn) – return shipment: hàng trả lại |
| 1118 | 补运 (bǔ yùn) – reshipment: gửi hàng bổ sung |
| 1119 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport dispatching: điều độ vận tải |
| 1120 | 装卸作业 (zhuāng xiè zuò yè) – loading and unloading operation: hoạt động xếp dỡ |
| 1121 | 交接单 (jiāo jiē dān) – handover sheet: phiếu bàn giao |
| 1122 | 集货点 (jí huò diǎn) – consolidation point: điểm gom hàng |
| 1123 | 车辆安排 (chē liàng ān pái) – vehicle scheduling: sắp xếp phương tiện |
| 1124 | 发运计划 (fā yùn jì huà) – shipping plan: kế hoạch giao hàng |
| 1125 | 交货证明 (jiāo huò zhèng míng) – delivery certificate: chứng nhận giao hàng |
| 1126 | 入仓检验 (rù cāng jiǎn yàn) – inbound inspection: kiểm tra nhập kho |
| 1127 | 出仓检验 (chū cāng jiǎn yàn) – outbound inspection: kiểm tra xuất kho |
| 1128 | 出库登记 (chū kù dēng jì) – warehouse exit registration: đăng ký xuất kho |
| 1129 | 托运人 (tuō yùn rén) – consignor: người gửi hàng |
| 1130 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics: logistics bên thứ ba |
| 1131 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – fourth-party logistics: logistics bên thứ tư |
| 1132 | 响应时间 (xiǎng yìng shí jiān) – response time: thời gian phản hồi |
| 1133 | 补货周期 (bǔ huò zhōu qī) – replenishment cycle: chu kỳ bổ sung hàng |
| 1134 | 交货周期 (jiāo huò zhōu qī) – delivery cycle: chu kỳ giao hàng |
| 1135 | 销售预测 (xiāo shòu yù cè) – sales forecast: dự báo bán hàng |
| 1136 | 采购计划 (cǎi gòu jì huà) – purchasing plan: kế hoạch mua hàng |
| 1137 | 存货控制 (cún huò kòng zhì) – inventory control: kiểm soát hàng tồn |
| 1138 | 作业流程 (zuò yè liú chéng) – operation process: quy trình vận hành |
| 1139 | 空车返回 (kōng chē fǎn huí) – empty return: xe trống quay đầu |
| 1140 | 运输合同 (yùn shū hé tóng) – transport contract: hợp đồng vận tải |
| 1141 | 货车追踪 (huò chē zhuī zōng) – truck tracking: theo dõi xe tải |
| 1142 | 数据传输 (shù jù chuán shū) – data transmission: truyền dữ liệu |
| 1143 | 实时监控 (shí shí jiān kòng) – real-time monitoring: giám sát thời gian thực |
| 1144 | 运输数据 (yùn shū shù jù) – transportation data: dữ liệu vận chuyển |
| 1145 | 入库管理 (rù kù guǎn lǐ) – inbound management: quản lý nhập kho |
| 1146 | 出库管理 (chū kù guǎn lǐ) – outbound management: quản lý xuất kho |
| 1147 | 装车计划 (zhuāng chē jì huà) – loading plan: kế hoạch chất hàng |
| 1148 | 合同履行 (hé tóng lǚ xíng) – contract execution: thực hiện hợp đồng |
| 1149 | 物流节点 (wù liú jiē diǎn) – logistics node: điểm trung chuyển logistics |
| 1150 | 零售配送 (líng shòu pèi sòng) – retail distribution: phân phối bán lẻ |
| 1151 | 区域配送 (qū yù pèi sòng) – regional delivery: giao hàng theo khu vực |
| 1152 | 时效保障 (shí xiào bǎo zhàng) – timeliness assurance: đảm bảo thời gian |
| 1153 | 运输瓶颈 (yùn shū píng jǐng) – transportation bottleneck: điểm nghẽn vận chuyển |
| 1154 | 优先配送 (yōu xiān pèi sòng) – priority delivery: giao hàng ưu tiên |
| 1155 | 中转仓 (zhōng zhuǎn cāng) – transit warehouse: kho trung chuyển |
| 1156 | 货运代理 (huò yùn dài lǐ) – freight forwarder: đại lý vận chuyển |
| 1157 | 仓储管理 (cāng chǔ guǎn lǐ) – warehousing management: quản lý kho bãi |
| 1158 | 出货单 (chū huò dān) – shipment note: phiếu xuất hàng |
| 1159 | 入货单 (rù huò dān) – goods receipt note: phiếu nhập hàng |
| 1160 | 货物编码 (huò wù biān mǎ) – goods code: mã hàng |
| 1161 | 装货清单 (zhuāng huò qīng dān) – loading list: danh sách hàng hóa |
| 1162 | 路线规划 (lù xiàn guī huà) – route planning: lập kế hoạch tuyến đường |
| 1163 | 仓库管理系统 (cāng kù guǎn lǐ xì tǒng) – warehouse management system: hệ thống quản lý kho |
| 1164 | 货物分配 (huò wù fēn pèi) – goods allocation: phân phối hàng hóa |
| 1165 | 调拨单 (diào bō dān) – transfer order: phiếu điều chuyển |
| 1166 | 上架 (shàng jià) – putaway: đưa hàng lên kệ |
| 1167 | 拣货 (jiǎn huò) – picking: lấy hàng |
| 1168 | 打包 (dǎ bāo) – packing: đóng gói |
| 1169 | 封箱 (fēng xiāng) – sealing: niêm phong thùng hàng |
| 1170 | 拆柜 (chāi guì) – container unloading: dỡ hàng khỏi container |
| 1171 | 拼柜 (pīn guì) – less than container load (LCL): ghép container |
| 1172 | 集装箱编号 (jí zhuāng xiāng biān hào) – container number: mã số container |
| 1173 | 集装箱重量 (jí zhuāng xiāng zhòng liàng) – container weight: trọng lượng container |
| 1174 | 空箱 (kōng xiāng) – empty container: container rỗng |
| 1175 | 重箱 (zhòng xiāng) – loaded container: container đầy hàng |
| 1176 | 出口报关 (chū kǒu bào guān) – export customs declaration: khai báo hải quan xuất khẩu |
| 1177 | 进口报关 (jìn kǒu bào guān) – import customs declaration: khai báo hải quan nhập khẩu |
| 1178 | 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn) – cargo insurance: bảo hiểm vận chuyển |
| 1179 | 延误赔偿 (yán wù péi cháng) – delay compensation: bồi thường do chậm trễ |
| 1180 | 紧急运输 (jǐn jí yùn shū) – urgent transport: vận chuyển khẩn cấp |
| 1181 | 常温运输 (cháng wēn yùn shū) – ambient transport: vận chuyển nhiệt độ thường |
| 1182 | 恒温运输 (héng wēn yùn shū) – temperature-controlled transport: vận chuyển kiểm soát nhiệt độ |
| 1183 | 运输许可证 (yùn shū xǔ kě zhèng) – transport license: giấy phép vận chuyển |
| 1184 | 合规检查 (hé guī jiǎn chá) – compliance inspection: kiểm tra tuân thủ |
| 1185 | 快递单号 (kuài dì dān hào) – tracking number: mã vận đơn |
| 1186 | 货物名称 (huò wù míng chēng) – goods name: tên hàng hóa |
| 1187 | 收发记录 (shōu fā jì lù) – receiving and dispatching record: nhật ký nhận/giao hàng |
| 1188 | 签收回单 (qiān shōu huí dān) – proof of delivery (POD): phiếu xác nhận giao hàng |
| 1189 | 分拣系统 (fēn jiǎn xì tǒng) – sorting system: hệ thống phân loại |
| 1190 | 输送带 (shū sòng dài) – conveyor belt: băng chuyền |
| 1191 | 立体仓库 (lì tǐ cāng kù) – automated warehouse: kho tự động |
| 1192 | 高架仓储 (gāo jià cāng chǔ) – high-bay storage: lưu trữ cao tầng |
| 1193 | 智能仓储 (zhì néng cāng chǔ) – intelligent warehousing: kho thông minh |
| 1194 | 仓库定位 (cāng kù dìng wèi) – warehouse positioning: định vị kho |
| 1195 | 入库记录 (rù kù jì lù) – inbound record: ghi chép nhập kho |
| 1196 | 出库记录 (chū kù jì lù) – outbound record: ghi chép xuất kho |
| 1197 | 托盘 (tuō pán) – pallet: pallet |
| 1198 | 托盘码垛 (tuō pán mǎ duǒ) – palletizing: xếp pallet |
| 1199 | 容器单元 (róng qì dān yuán) – container unit: đơn vị chứa |
| 1200 | 单元负载 (dān yuán fù zǎi) – unit load: tải đơn vị |
| 1201 | 装卸平台 (zhuāng xiè píng tái) – loading dock: bệ xếp/dỡ hàng |
| 1202 | 装卸设备 (zhuāng xiè shè bèi) – loading equipment: thiết bị xếp/dỡ |
| 1203 | 卸货区 (xiè huò qū) – unloading area: khu vực dỡ hàng |
| 1204 | 装货区 (zhuāng huò qū) – loading area: khu vực chất hàng |
| 1205 | 出入库 (chū rù kù) – warehousing in and out: xuất nhập kho |
| 1206 | 标准作业程序 (biāo zhǔn zuò yè chéng xù) – standard operating procedure (SOP): quy trình vận hành tiêu chuẩn |
| 1207 | 库存控制 (kù cún kòng zhì) – inventory control: kiểm soát hàng tồn |
| 1208 | 库存分析 (kù cún fēn xī) – inventory analysis: phân tích hàng tồn |
| 1209 | 盘点 (pán diǎn) – stocktaking: kiểm kê kho |
| 1210 | 月末盘点 (yuè mò pán diǎn) – end-of-month inventory: kiểm kê cuối tháng |
| 1211 | 盘点差异 (pán diǎn chā yì) – inventory discrepancy: chênh lệch tồn kho |
| 1212 | 容积率 (róng jī lǜ) – volume ratio: tỷ lệ dung tích |
| 1213 | 货架编号 (huò jià biān hào) – shelf number: số hiệu kệ hàng |
| 1214 | 货位管理 (huò wèi guǎn lǐ) – location management: quản lý vị trí hàng hóa |
| 1215 | 货位码 (huò wèi mǎ) – location code: mã vị trí |
| 1216 | 仓位分配 (cāng wèi fēn pèi) – warehouse slotting: bố trí vị trí kho |
| 1217 | 动线设计 (dòng xiàn shè jì) – flow design: thiết kế luồng di chuyển |
| 1218 | 收货通知 (shōu huò tōng zhī) – receiving notice: thông báo nhận hàng |
| 1219 | 发货通知 (fā huò tōng zhī) – shipping notice: thông báo giao hàng |
| 1220 | 波次拣货 (bō cì jiǎn huò) – wave picking: lấy hàng theo đợt |
| 1221 | 区域拣货 (qū yù jiǎn huò) – zone picking: lấy hàng theo khu vực |
| 1222 | 拣选策略 (jiǎn xuǎn cè lüè) – picking strategy: chiến lược lấy hàng |
| 1223 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list: danh sách đóng gói |
| 1224 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipment notice: thông báo vận chuyển |
| 1225 | 配送中心 (pèi sòng zhōng xīn) – distribution hub: trung tâm phân phối |
| 1226 | 跟单员 (gēn dān yuán) – document controller: nhân viên theo dõi chứng từ |
| 1227 | 客户订单 (kè hù dìng dān) – customer order: đơn đặt hàng |
| 1228 | 运输车辆 (yùn shū chē liàng) – transport vehicle: phương tiện vận chuyển |
| 1229 | 仓储费用 (cāng chǔ fèi yòng) – warehousing cost: chi phí lưu kho |
| 1230 | 运输费用 (yùn shū fèi yòng) – transportation cost: chi phí vận chuyển |
| 1231 | 装卸费用 (zhuāng xiè fèi yòng) – loading/unloading cost: chi phí bốc xếp |
| 1232 | 运费支付 (yùn fèi zhī fù) – freight payment: thanh toán cước phí |
| 1233 | 费用结算 (fèi yòng jié suàn) – cost settlement: thanh toán chi phí |
| 1234 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – ocean freight rate: biểu phí vận chuyển đường biển |
| 1235 | 空运费率 (kōng yùn fèi lǜ) – air freight rate: biểu phí vận chuyển hàng không |
| 1236 | 陆运费率 (lù yùn fèi lǜ) – land freight rate: biểu phí vận chuyển đường bộ |
| 1237 | 供应链风险 (gōng yìng liàn fēng xiǎn) – supply chain risk: rủi ro chuỗi cung ứng |
| 1238 | 延误交货 (yán wù jiāo huò) – delayed delivery: giao hàng trễ |
| 1239 | 销售订单 (xiāo shòu dìng dān) – sales order: đơn bán hàng |
| 1240 | 损坏报告 (sǔn huài bào gào) – damage report: báo cáo hư hại |
| 1241 | 收货确认 (shōu huò què rèn) – receiving confirmation: xác nhận nhận hàng |
| 1242 | 仓储作业 (cāng chǔ zuò yè) – warehousing operation: nghiệp vụ kho |
| 1243 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport dispatch: điều phối vận tải |
| 1244 | 派车计划 (pài chē jì huà) – vehicle dispatch plan: kế hoạch điều xe |
| 1245 | 司机排班 (sī jī pái bān) – driver scheduling: sắp xếp lịch lái xe |
| 1246 | 车辆保养 (chē liàng bǎo yǎng) – vehicle maintenance: bảo dưỡng phương tiện |
| 1247 | 驾驶记录 (jià shǐ jì lù) – driving record: hồ sơ lái xe |
| 1248 | GPS定位 (GPS dìng wèi) – GPS tracking: định vị GPS |
| 1249 | 保鲜运输 (bǎo xiān yùn shū) – fresh transport: vận chuyển hàng tươi sống |
| 1250 | 温度监控 (wēn dù jiān kòng) – temperature monitoring: giám sát nhiệt độ |
| 1251 | 时效要求 (shí xiào yāo qiú) – time-sensitive requirement: yêu cầu về thời gian |
| 1252 | 加急运输 (jiā jí yùn shū) – expedited shipping: giao hàng nhanh |
| 1253 | 快递服务 (kuài dì fú wù) – courier service: dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 1254 | 物流代理 (wù liú dài lǐ) – logistics agent: đại lý logistics |
| 1255 | 理赔申请 (lǐ péi shēn qǐng) – claim application: đơn yêu cầu bồi thường |
| 1256 | 仓储合同 (cāng chǔ hé tóng) – warehousing contract: hợp đồng kho bãi |
| 1257 | 物流合同 (wù liú hé tóng) – logistics contract: hợp đồng logistics |
| 1258 | 合同履行 (hé tóng lǚ xíng) – contract fulfillment: thực hiện hợp đồng |
| 1259 | 服务条款 (fú wù tiáo kuǎn) – service terms: điều khoản dịch vụ |
| 1260 | 物流评估 (wù liú píng gū) – logistics evaluation: đánh giá logistics |
| 1261 | 仓储效率 (cāng chǔ xiào lǜ) – warehousing efficiency: hiệu suất kho |
| 1262 | 运输管理 (yùn shū guǎn lǐ) – transport management: quản lý vận tải |
| 1263 | 自动化仓储 (zì dòng huà cāng chǔ) – automated warehousing: lưu kho tự động |
| 1264 | 条码系统 (tiáo mǎ xì tǒng) – barcode system: hệ thống mã vạch |
| 1265 | 物流软件 (wù liú ruǎn jiàn) – logistics software: phần mềm logistics |
| 1266 | 数据接口 (shù jù jiē kǒu) – data interface: giao diện dữ liệu |
| 1267 | 信息追踪 (xìn xī zhuī zōng) – information tracking: theo dõi thông tin |
| 1268 | 货物配载 (huò wù pèi zài) – cargo loading plan: kế hoạch xếp hàng hóa |
| 1269 | 交货计划 (jiāo huò jì huà) – delivery schedule: lịch giao hàng |
| 1270 | 回单管理 (huí dān guǎn lǐ) – proof of delivery management: quản lý phiếu giao hàng |
| 1271 | 客户满意度 (kè hù mǎn yì dù) – customer satisfaction: mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1272 | 物流绩效 (wù liú jì xiào) – logistics performance: hiệu suất logistics |
| 1273 | 路线优化 (lù xiàn yōu huà) – route optimization: tối ưu tuyến đường |
| 1274 | 运输效率 (yùn shū xiào lǜ) – transport efficiency: hiệu quả vận chuyển |
| 1275 | 空驶率 (kōng shǐ lǜ) – empty run rate: tỷ lệ chạy xe rỗng |
| 1276 | 装载率 (zhuāng zài lǜ) – load factor: hệ số chất tải |
| 1277 | 混载运输 (hùn zài yùn shū) – mixed cargo transport: vận chuyển hàng hóa hỗn hợp |
| 1278 | 联运服务 (lián yùn fú wù) – intermodal service: dịch vụ vận tải liên phương thức |
| 1279 | 货物分类 (huò wù fēn lèi) – cargo classification: phân loại hàng hóa |
| 1280 | 易腐品 (yì fǔ pǐn) – perishable goods: hàng dễ hư hỏng |
| 1281 | 超大件运输 (chāo dà jiàn yùn shū) – oversized cargo transport: vận chuyển hàng siêu trường |
| 1282 | 船期安排 (chuán qī ān pái) – shipping schedule: lịch trình tàu |
| 1283 | 发运通知 (fā yùn tōng zhī) – shipping notice: thông báo vận chuyển |
| 1284 | 装运说明 (zhuāng yùn shuō míng) – shipping instructions: hướng dẫn giao hàng |
| 1285 | 揽收服务 (lǎn shōu fú wù) – pickup service: dịch vụ lấy hàng |
| 1286 | 配送周期 (pèi sòng zhōu qī) – delivery cycle: chu kỳ phân phối |
| 1287 | 出入库管理 (chū rù kù guǎn lǐ) – stock in/out management: quản lý nhập xuất kho |
| 1288 | 装卸设备 (zhuāng xiè shè bèi) – loading/unloading equipment: thiết bị bốc dỡ |
| 1289 | 叉车操作员 (chā chē cāo zuò yuán) – forklift operator: người vận hành xe nâng |
| 1290 | 仓库盘点 (cāng kù pán diǎn) – inventory check: kiểm kê kho |
| 1291 | 盘盈盘亏 (pán yíng pán kuī) – inventory gain/loss: chênh lệch kiểm kê |
| 1292 | 仓储能力 (cāng chǔ néng lì) – storage capacity: năng lực lưu trữ |
| 1293 | 仓储费用 (cāng chǔ fèi yòng) – storage cost: chi phí lưu kho |
| 1294 | 海关监管仓 (hǎi guān jiān guǎn cāng) – customs supervised warehouse: kho chịu sự giám sát hải quan |
| 1295 | 货物暂存 (huò wù zàn cún) – temporary storage: lưu kho tạm thời |
| 1296 | 堆码方式 (duī mǎ fāng shì) – stacking method: phương thức xếp hàng |
| 1297 | 上架 (shàng jià) – putaway: đưa lên kệ |
| 1298 | 拆箱 (chāi xiāng) – unpacking: mở thùng |
| 1299 | 包装材料 (bāo zhuāng cái liào) – packaging materials: vật liệu đóng gói |
| 1300 | 防震包装 (fáng zhèn bāo zhuāng) – shockproof packaging: đóng gói chống sốc |
| 1301 | 体积重量 (tǐ jī zhòng liàng) – volumetric weight: trọng lượng thể tích |
| 1302 | 实重 (shí zhòng) – actual weight: trọng lượng thực tế |
| 1303 | 运费结算 (yùn fèi jié suàn) – freight settlement: kết toán cước phí |
| 1304 | 查询物流 (chá xún wù liú) – track logistics: tra cứu vận đơn |
| 1305 | 运单打印 (yùn dān dǎ yìn) – waybill printing: in vận đơn |
| 1306 | 承运公司 (chéng yùn gōng sī) – carrier company: công ty vận tải |
| 1307 | 货物损失 (huò wù sǔn shī) – cargo loss: tổn thất hàng hóa |
| 1308 | 货物损坏 (huò wù sǔn huài) – cargo damage: hư hỏng hàng hóa |
| 1309 | 异常报告 (yì cháng bào gào) – exception report: báo cáo bất thường |
| 1310 | 签收单 (qiān shōu dān) – receipt form: phiếu ký nhận |
| 1311 | 运输证明 (yùn shū zhèng míng) – transport certificate: chứng từ vận chuyển |
| 1312 | 快件 (kuài jiàn) – express item: hàng chuyển phát nhanh |
| 1313 | 泡货 (pào huò) – bulky cargo: hàng cồng kềnh |
| 1314 | 卸货点 (xiè huò diǎn) – unloading point: điểm dỡ hàng |
| 1315 | 装货点 (zhuāng huò diǎn) – loading point: điểm chất hàng |
| 1316 | 线路设计 (xiàn lù shè jì) – route design: thiết kế tuyến đường |
| 1317 | 运输路线 (yùn shū lù xiàn) – transport route: tuyến đường vận chuyển |
| 1318 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – trunk transportation: vận tải đường chính |
| 1319 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – branch transportation: vận tải nhánh |
| 1320 | 干支联运 (gàn zhī lián yùn) – trunk-branch joint transport: vận tải kết hợp chính – nhánh |
| 1321 | 网点覆盖 (wǎng diǎn fù gài) – network coverage: độ phủ điểm mạng |
| 1322 | 同城配送 (tóng chéng pèi sòng) – same-city delivery: giao hàng nội thành |
| 1323 | 跨境电商物流 (kuà jìng diàn shāng wù liú) – cross-border e-commerce logistics: logistics thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1324 | 海外仓 (hǎi wài cāng) – overseas warehouse: kho hàng ở nước ngoài |
| 1325 | 退货流程 (tuì huò liú chéng) – return process: quy trình hoàn hàng |
| 1326 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover rate: tỷ lệ quay vòng hàng tồn |
| 1327 | 订单履约 (dìng dān lǚ yuē) – order fulfillment: thực hiện đơn hàng |
| 1328 | 供应链金融 (gōng yìng liàn jīn róng) – supply chain finance: tài chính chuỗi cung ứng |
| 1329 | 库存控制 (kù cún kòng zhì) – inventory control: kiểm soát tồn kho |
| 1330 | 盘点差异 (pán diǎn chā yì) – inventory discrepancy: chênh lệch kiểm kê |
| 1331 | 货物入库 (huò wù rù kù) – goods receiving: nhập kho |
| 1332 | 货物出库 (huò wù chū kù) – goods dispatching: xuất kho |
| 1333 | 装卸效率 (zhuāng xiè xiào lǜ) – loading/unloading efficiency: hiệu suất bốc dỡ |
| 1334 | 库区划分 (kù qū huà fēn) – warehouse zoning: phân khu kho |
| 1335 | 物联网 (wù lián wǎng) – Internet of Things (IoT): Internet vạn vật |
| 1336 | 信息透明 (xìn xī tòu míng) – information transparency: minh bạch thông tin |
| 1337 | 运输管理系统 (yùn shū guǎn lǐ xì tǒng) – transportation management system (TMS): hệ thống quản lý vận chuyển |
| 1338 | 订单管理系统 (dìng dān guǎn lǐ xì tǒng) – order management system (OMS): hệ thống quản lý đơn hàng |
| 1339 | 电子数据交换 (diàn zǐ shù jù jiāo huàn) – electronic data interchange (EDI): trao đổi dữ liệu điện tử |
| 1340 | 水路运输 (shuǐ lù yùn shū) – water transport: vận tải đường thủy |
| 1341 | 空运费用 (kōng yùn fèi yòng) – air freight charge: cước phí hàng không |
| 1342 | 运费预付 (yùn fèi yù fù) – freight prepaid: cước trả trước |
| 1343 | 运费到付 (yùn fèi dào fù) – freight collect: cước trả sau |
| 1344 | 货物堆存 (huò wù duī cún) – cargo stacking: chất xếp hàng hóa |
| 1345 | 拖车服务 (tuō chē fú wù) – trucking service: dịch vụ xe kéo |
| 1346 | 码头装卸 (mǎ tóu zhuāng xiè) – port loading/unloading: bốc dỡ tại cảng |
| 1347 | 港口操作 (gǎng kǒu cāo zuò) – port operation: thao tác tại cảng |
| 1348 | 报关文件 (bào guān wén jiàn) – customs documents: chứng từ khai báo |
| 1349 | 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ) – commodity code: mã hàng hóa |
| 1350 | 卫检证书 (wèi jiǎn zhèng shū) – sanitary certificate: chứng nhận kiểm dịch |
| 1351 | 装箱清单 (zhuāng xiāng qīng dān) – packing list: bảng kê đóng gói |
| 1352 | 舱位预订 (cāng wèi yù dìng) – space booking: đặt chỗ vận tải |
| 1353 | 截关时间 (jié guān shí jiān) – customs cutoff time: thời gian chốt khai hải quan |
| 1354 | 运抵时间 (yùn dǐ shí jiān) – time of arrival: thời gian đến nơi |
| 1355 | 清关流程 (qīng guān liú chéng) – customs clearance procedure: quy trình thông quan |
| 1356 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of loading: cảng khởi hành |
| 1357 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – sea freight rate: mức cước vận tải biển |
| 1358 | 转运中心 (zhuǎn yùn zhōng xīn) – transit center: trung tâm trung chuyển |
| 1359 | 配送路线 (pèi sòng lù xiàn) – delivery route: tuyến giao hàng |
| 1360 | 运单 (yùn dān) – waybill: phiếu gửi hàng |
| 1361 | 航空运单 (háng kōng yùn dān) – airway bill: vận đơn hàng không |
| 1362 | 货物延误 (huò wù yán wù) – cargo delay: chậm trễ hàng hóa |
| 1363 | 索赔申请 (suǒ péi shēn qǐng) – claim request: yêu cầu bồi thường |
| 1364 | 保险单 (bǎo xiǎn dān) – insurance policy: hợp đồng bảo hiểm |
| 1365 | 保额 (bǎo é) – insured amount: số tiền được bảo hiểm |
| 1366 | 理赔流程 (lǐ péi liú chéng) – claim procedure: quy trình bồi thường |
| 1367 | 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) – risk management: quản lý rủi ro |
| 1368 | 运价 (yùn jià) – freight rate: giá cước |
| 1369 | 运输条款 (yùn shū tiáo kuǎn) – shipping terms: điều khoản vận chuyển |
| 1370 | 进出口通关 (jìn chū kǒu tōng guān) – import/export clearance: thông quan xuất nhập khẩu |
| 1371 | 清关代理 (qīng guān dài lǐ) – customs broker: đại lý khai quan |
| 1372 | 仓储能力 (cāng chǔ néng lì) – storage capacity: sức chứa kho |
| 1373 | 空运舱位 (kōng yùn cāng wèi) – air freight space: chỗ trên máy bay |
| 1374 | 海运舱位 (hǎi yùn cāng wèi) – sea freight space: chỗ trên tàu |
| 1375 | 航程 (háng chéng) – voyage: hành trình đường biển |
| 1376 | 运单跟踪 (yùn dān gēn zōng) – waybill tracking: theo dõi vận đơn |
| 1377 | 运输时间表 (yùn shū shí jiān biǎo) – transport timetable: lịch trình vận tải |
| 1378 | 国际货运 (guó jì huò yùn) – international freight: vận tải quốc tế |
| 1379 | 国内运输 (guó nèi yùn shū) – domestic transportation: vận tải nội địa |
| 1380 | 物流平台 (wù liú píng tái) – logistics platform: nền tảng logistics |
| 1381 | 运力资源 (yùn lì zī yuán) – transport capacity: năng lực vận tải |
| 1382 | 装载率 (zhuāng zài lǜ) – loading rate: tỷ lệ chất hàng |
| 1383 | 载重吨 (zài zhòng dūn) – deadweight tonnage: trọng tải toàn phần |
| 1384 | 空驶率 (kōng shǐ lǜ) – empty return rate: tỷ lệ xe chạy rỗng |
| 1385 | 运能优化 (yùn néng yōu huà) – capacity optimization: tối ưu hóa năng lực vận tải |
| 1386 | 船期查询 (chuán qī chá xún) – vessel schedule inquiry: tra cứu lịch tàu |
| 1387 | 运费报价 (yùn fèi bào jià) – freight quotation: báo giá vận chuyển |
| 1388 | 装卸计划 (zhuāng xiè jì huà) – loading/unloading plan: kế hoạch bốc dỡ |
| 1389 | 车辆调度 (chē liàng diào dù) – vehicle dispatching: điều phối xe |
| 1390 | 配送时间 (pèi sòng shí jiān) – delivery time window: khoảng thời gian giao hàng |
| 1391 | 快递单号 (kuài dì dān hào) – express tracking number: mã vận đơn chuyển phát nhanh |
| 1392 | 自动分拣系统 (zì dòng fēn jiǎn xì tǒng) – automated sorting system: hệ thống phân loại tự động |
| 1393 | 条形码扫描器 (tiáo xíng mǎ sǎo miáo qì) – barcode scanner: máy quét mã vạch |
| 1394 | 全球定位系统 (quán qiú dìng wèi xì tǒng) – GPS system: hệ thống định vị toàn cầu |
| 1395 | 实时跟踪 (shí shí gēn zōng) – real-time tracking: theo dõi thời gian thực |
| 1396 | 物流整合 (wù liú zhěng hé) – logistics integration: tích hợp logistics |
| 1397 | 供应链协同 (gōng yìng liàn xié tóng) – supply chain collaboration: hợp tác chuỗi cung ứng |
| 1398 | 倒流物流 (dào liú wù liú) – reverse logistics: logistics ngược |
| 1399 | 回收运输 (huí shōu yùn shū) – recycling transport: vận chuyển hàng thu hồi |
| 1400 | 保鲜包装 (bǎo xiān bāo zhuāng) – fresh-keeping packaging: bao bì bảo quản tươi |
| 1401 | 保温箱 (bǎo wēn xiāng) – insulated box: thùng cách nhiệt |
| 1402 | 冷藏车 (lěng cáng chē) – refrigerated truck: xe tải đông lạnh |
| 1403 | 冷冻货物 (lěng dòng huò wù) – frozen goods: hàng đông lạnh |
| 1404 | 医药物流 (yī yào wù liú) – pharmaceutical logistics: logistics ngành dược |
| 1405 | 化学品运输 (huà xué pǐn yùn shū) – chemical transport: vận chuyển hóa chất |
| 1406 | 超限运输 (chāo xiàn yùn shū) – oversize transport: vận chuyển hàng quá khổ |
| 1407 | 超重货物 (chāo zhòng huò wù) – overweight cargo: hàng quá tải |
| 1408 | 包装标准 (bāo zhuāng biāo zhǔn) – packaging standards: tiêu chuẩn đóng gói |
| 1409 | 出货单 (chū huò dān) – shipping order: đơn xuất hàng |
| 1410 | 收货单 (shōu huò dān) – receiving order: đơn nhận hàng |
| 1411 | 快件 (kuài jiàn) – express parcel: kiện hàng nhanh |
| 1412 | 船运公司 (chuán yùn gōng sī) – shipping company: công ty vận tải biển |
| 1413 | 船只调度 (chuán zhī diào dù) – vessel dispatch: điều phối tàu |
| 1414 | 航运费率 (háng yùn fèi lǜ) – ocean freight rate: cước phí vận tải biển |
| 1415 | 滞港费 (zhì gǎng fèi) – demurrage charge: phí lưu tàu tại cảng |
| 1416 | 滞期费 (zhì qī fèi) – detention charge: phí lưu container |
| 1417 | 船代 (chuán dài) – ship agent: đại lý tàu |
| 1418 | 驳船 (bó chuán) – barge: xà lan |
| 1419 | 接驳运输 (jiē bó yùn shū) – feeder transport: vận chuyển trung chuyển |
| 1420 | 门到门服务 (mén dào mén fú wù) – door-to-door service: dịch vụ giao nhận tận nơi |
| 1421 | 集装箱货运 (jí zhuāng xiāng huò yùn) – container freight: vận tải container |
| 1422 | 拼箱运输 (pīn xiāng yùn shū) – LCL (less than container load): vận chuyển hàng lẻ |
| 1423 | 整箱运输 (zhěng xiāng yùn shū) – FCL (full container load): vận chuyển nguyên container |
| 1424 | 舱单 (cāng dān) – manifest: bản khai hàng hóa (tên tàu, hàng hóa, người gửi, người nhận) |
| 1425 | 运输路径 (yùn shū lù jìng) – transportation route: tuyến đường vận chuyển |
| 1426 | 配送路线 (pèi sòng lù xiàn) – delivery route: tuyến phân phối |
| 1427 | 最优路径 (zuì yōu lù jìng) – optimal path: tuyến đường tối ưu |
| 1428 | 航线网络 (háng xiàn wǎng luò) – shipping network: mạng lưới vận tải |
| 1429 | 运输节点 (yùn shū jié diǎn) – transportation node: điểm trung chuyển |
| 1430 | 物流瓶颈 (wù liú píng jǐng) – logistics bottleneck: nút thắt logistics |
| 1431 | 动态调度 (dòng tài diào dù) – dynamic scheduling: điều phối linh hoạt |
| 1432 | 时效管理 (shí xiào guǎn lǐ) – timeliness management: quản lý thời gian |
| 1433 | 跟单服务 (gēn dān fú wù) – order tracking service: dịch vụ theo dõi đơn hàng |
| 1434 | 装载计划 (zhuāng zài jì huà) – loading schedule: lịch trình xếp hàng |
| 1435 | 卸载操作 (xiè zài cāo zuò) – unloading operation: thao tác dỡ hàng |
| 1436 | 装卸人员 (zhuāng xiè rén yuán) – loading/unloading staff: nhân viên bốc xếp |
| 1437 | 堆场管理 (duī chǎng guǎn lǐ) – yard management: quản lý bãi container |
| 1438 | 堆码方式 (duī mǎ fāng shì) – stacking method: phương pháp xếp chồng |
| 1439 | 提单签发 (tí dān qiān fā) – issuance of bill of lading: phát hành vận đơn |
| 1440 | 港口提货 (gǎng kǒu tí huò) – port pickup: lấy hàng tại cảng |
| 1441 | 通关文件 (tōng guān wén jiàn) – customs clearance documents: hồ sơ thông quan |
| 1442 | 海关放行 (hǎi guān fàng xíng) – customs release: thông quan |
| 1443 | 清关时间 (qīng guān shí jiān) – clearance time: thời gian thông quan |
| 1444 | 税号查询 (shuì hào chá xún) – tariff code inquiry: tra cứu mã HS |
| 1445 | 原产地证 (yuán chǎn dì zhèng) – certificate of origin (CO): giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1446 | 商检证书 (shāng jiǎn zhèng shū) – inspection certificate: giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 1447 | 装箱清单 (zhuāng xiāng qīng dān) – packing list: phiếu đóng gói |
| 1448 | 货运单证 (huò yùn dān zhèng) – freight document: chứng từ vận tải |
| 1449 | 运费核算 (yùn fèi hé suàn) – freight cost accounting: tính toán chi phí vận chuyển |
| 1450 | 费用分摊 (fèi yòng fēn tān) – cost allocation: phân bổ chi phí |
| 1451 | 财务结算 (cái wù jié suàn) – financial settlement: quyết toán tài chính |
| 1452 | 客户满意度 (kè hù mǎn yì dù) – customer satisfaction: mức độ hài lòng khách hàng |
| 1453 | 服务承诺 (fú wù chéng nuò) – service commitment: cam kết dịch vụ |
| 1454 | 售后支持 (shòu hòu zhī chí) – after-sales support: hỗ trợ sau bán |
| 1455 | 紧急物流 (jǐn jí wù liú) – emergency logistics: logistics khẩn cấp |
| 1456 | 灾难物流 (zāi nàn wù liú) – disaster logistics: logistics trong thiên tai |
| 1457 | 军事物流 (jūn shì wù liú) – military logistics: hậu cần quân sự |
| 1458 | 城市配送 (chéng shì pèi sòng) – urban distribution: phân phối đô thị |
| 1459 | 回收物流 (huí shōu wù liú) – return logistics: logistics hoàn hàng |
| 1460 | 废品处理 (fèi pǐn chǔ lǐ) – waste disposal: xử lý phế phẩm |
| 1461 | 再制造 (zài zhì zào) – remanufacturing: tái sản xuất |
| 1462 | 退货管理 (tuì huò guǎn lǐ) – return management: quản lý hàng trả lại |
| 1463 | 召回流程 (zhào huí liú chéng) – recall process: quy trình thu hồi hàng |
| 1464 | 再利用 (zài lì yòng) – reuse: tái sử dụng |
| 1465 | 废物管理 (fèi wù guǎn lǐ) – waste management: quản lý chất thải |
| 1466 | 环保运输 (huán bǎo yùn shū) – eco-friendly transportation: vận tải thân thiện môi trường |
| 1467 | 碳足迹 (tàn zú jì) – carbon footprint: dấu chân carbon |
| 1468 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – energy saving and emission reduction: tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 1469 | 智慧物流 (zhì huì wù liú) – smart logistics: logistics thông minh |
| 1470 | 物流机器人 (wù liú jī qì rén) – logistics robot: robot hậu cần |
| 1471 | 自动驾驶运输 (zì dòng jià shǐ yùn shū) – autonomous transport: vận chuyển tự lái |
| 1472 | 实时追踪 (shí shí zhuī zōng) – real-time tracking: theo dõi thời gian thực |
| 1473 | 云端管理 (yún duān guǎn lǐ) – cloud-based management: quản lý dựa trên đám mây |
| 1474 | 区块链物流 (qū kuài liàn wù liú) – blockchain logistics: logistics ứng dụng chuỗi khối |
| 1475 | 温控系统 (wēn kòng xì tǒng) – temperature control system: hệ thống kiểm soát nhiệt độ |
| 1476 | 保鲜运输 (bǎo xiān yùn shū) – fresh-keeping transportation: vận chuyển bảo quản tươi |
| 1477 | 医疗物流 (yī liáo wù liú) – medical logistics: logistics y tế |
| 1478 | 疫苗运输 (yì miáo yùn shū) – vaccine transportation: vận chuyển vắc-xin |
| 1479 | 危险品物流 (wēi xiǎn pǐn wù liú) – dangerous goods logistics: logistics hàng nguy hiểm |
| 1480 | 化学品运输 (huà xué pǐn yùn shū) – chemical transportation: vận chuyển hóa chất |
| 1481 | 联运单证 (lián yùn dān zhèng) – multimodal document: chứng từ liên vận |
| 1482 | 空铁联运 (kōng tiě lián yùn) – air-rail combined transport: liên vận hàng không – đường sắt |
| 1483 | 水陆联运 (shuǐ lù lián yùn) – sea-land combined transport: liên vận đường thủy – bộ |
| 1484 | 枢纽站 (shū niǔ zhàn) – hub station: ga trung tâm |
| 1485 | 运输整合 (yùn shū zhěng hé) – transport integration: tích hợp vận chuyển |
| 1486 | 区域配送 (qū yù pèi sòng) – regional distribution: phân phối khu vực |
| 1487 | 最后一公里 (zuì hòu yī gōng lǐ) – last mile: chặng cuối cùng |
| 1488 | 门到门服务 (mén dào mén fú wù) – door-to-door service: dịch vụ giao tận nơi |
| 1489 | 加急物流 (jiā jí wù liú) – express logistics: logistics khẩn cấp |
| 1490 | 专线运输 (zhuān xiàn yùn shū) – dedicated line transport: vận tải tuyến riêng |
| 1491 | 仓配一体化 (cāng pèi yī tǐ huà) – warehousing and distribution integration: tích hợp kho vận |
| 1492 | 循环包装 (xún huán bāo zhuāng) – returnable packaging: bao bì hoàn trả |
| 1493 | 环保包装 (huán bǎo bāo zhuāng) – eco-friendly packaging: bao bì thân thiện môi trường |
| 1494 | 智能包装 (zhì néng bāo zhuāng) – smart packaging: bao bì thông minh |
| 1495 | 售后物流 (shòu hòu wù liú) – after-sales logistics: logistics sau bán hàng |
| 1496 | 网络货运 (wǎng luò huò yùn) – online freight: vận tải hàng hóa qua mạng |
| 1497 | 数字化管理 (shù zì huà guǎn lǐ) – digital management: quản lý số hóa |
| 1498 | 智能调度 (zhì néng diào dù) – intelligent scheduling: điều phối thông minh |
| 1499 | 智能装载 (zhì néng zhuāng zǎi) – smart loading: chất hàng thông minh |
| 1500 | 智能分拣 (zhì néng fēn jiǎn) – smart sorting: phân loại thông minh |
| 1501 | 人工智能 (rén gōng zhì néng) – artificial intelligence: trí tuệ nhân tạo |
| 1502 | 机器视觉 (jī qì shì jué) – machine vision: thị giác máy |
| 1503 | 传感器 (chuán gǎn qì) – sensor: cảm biến |
| 1504 | 无线通信 (wú xiàn tōng xìn) – wireless communication: truyền thông không dây |
| 1505 | GPS 定位 (GPS dìng wèi) – GPS positioning: định vị GPS |
| 1506 | RFID 技术 (RFID jì shù) – RFID technology: công nghệ RFID |
| 1507 | 协同平台 (xié tóng píng tái) – collaboration platform: nền tảng hợp tác |
| 1508 | 电子运单 (diàn zǐ yùn dān) – electronic waybill: vận đơn điện tử |
| 1509 | 智能监控 (zhì néng jiān kòng) – smart monitoring: giám sát thông minh |
| 1510 | 运输路径优化 (yùn shū lù jì yōu huà) – route optimization: tối ưu hóa lộ trình |
| 1511 | 载重管理 (zài zhòng guǎn lǐ) – load management: quản lý tải trọng |
| 1512 | 时效控制 (shí xiào kòng zhì) – time control: kiểm soát thời gian |
| 1513 | 需求预测 (xū qiú yù cè) – demand forecasting: dự báo nhu cầu |
| 1514 | 移库单 (yí kù dān) – transfer order: phiếu chuyển kho |
| 1515 | 仓储作业 (cāng chǔ zuò yè) – warehousing operation: hoạt động kho |
| 1516 | 入库检验 (rù kù jiǎn yàn) – inbound inspection: kiểm tra hàng nhập |
| 1517 | 出库核对 (chū kù hé duì) – outbound verification: xác minh hàng xuất |
| 1518 | 盘点作业 (pán diǎn zuò yè) – stocktaking: kiểm kê hàng hóa |
| 1519 | 零库存 (líng kù cún) – zero inventory: không tồn kho |
| 1520 | 在途库存 (zài tú kù cún) – inventory in transit: hàng tồn đang vận chuyển |
| 1521 | 动态库存 (dòng tài kù cún) – dynamic inventory: tồn kho động |
| 1522 | 可用库存 (kě yòng kù cún) – available inventory: hàng tồn sẵn có |
| 1523 | 第三方物流公司 (dì sān fāng wù liú gōng sī) – third-party logistics provider: công ty logistics bên thứ ba |
| 1524 | 项目物流 (xiàng mù wù liú) – project logistics: logistics theo dự án |
| 1525 | 进出口物流 (jìn chū kǒu wù liú) – import and export logistics: logistics xuất nhập khẩu |
| 1526 | 大宗物流 (dà zōng wù liú) – bulk logistics: logistics hàng rời |
| 1527 | 零担运输 (líng dān yùn shū) – less than truckload (LTL): vận chuyển hàng lẻ |
| 1528 | 拖车服务 (tuō chē fú wù) – trailer service: dịch vụ xe moóc |
| 1529 | 港口物流 (gǎng kǒu wù liú) – port logistics: logistics cảng |
| 1530 | 保税物流 (bǎo shuì wù liú) – bonded logistics: logistics bảo thuế |
| 1531 | 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù) – bonded warehouse: kho bảo thuế |
| 1532 | 跨境运输 (kuà jìng yùn shū) – cross-border transportation: vận chuyển xuyên biên giới |
| 1533 | 全球配送 (quán qiú pèi sòng) – global distribution: phân phối toàn cầu |
| 1534 | 企业资源计划 (qǐ yè zī yuán jì huà) – Enterprise Resource Planning (ERP): hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 1535 | 全渠道物流 (quán qú dào wù liú) – omnichannel logistics: logistics đa kênh |
| 1536 | 反向物流 (fǎn xiàng wù liú) – reverse logistics: logistics ngược |
| 1537 | 弹性供应链 (tán xìng gōng yìng liàn) – flexible supply chain: chuỗi cung ứng linh hoạt |
| 1538 | 增值服务 (zēng zhí fú wù) – value-added services: dịch vụ gia tăng |
| 1539 | 货运代理 (huò yùn dài lǐ) – freight forwarding: đại lý vận chuyển |
| 1540 | 船代公司 (chuán dài gōng sī) – shipping agency: công ty đại lý tàu |
| 1541 | 关务服务 (guān wù fú wù) – customs services: dịch vụ hải quan |
| 1542 | 清关手续 (qīng guān shǒu xù) – customs clearance procedures: thủ tục thông quan |
| 1543 | 税则编码 (shuì zé biān mǎ) – HS code: mã số thuế quan |
| 1544 | 联运单证 (lián yùn dān zhèng) – combined transport document: chứng từ vận chuyển kết hợp |
| 1545 | 保鲜运输 (bǎo xiān yùn shū) – fresh goods transportation: vận chuyển hàng tươi sống |
| 1546 | 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū) – hazardous goods transportation: vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 1547 | 化学品物流 (huà xué pǐn wù liú) – chemical logistics: logistics hóa chất |
| 1548 | 医药物流 (yī yào wù liú) – pharmaceutical logistics: logistics dược phẩm |
| 1549 | 废弃物管理 (fèi qì wù guǎn lǐ) – waste management: quản lý chất thải |
| 1550 | 回收物流 (huí shōu wù liú) – return logistics: logistics thu hồi |
| 1551 | 损坏索赔 (sǔn huài suǒ péi) – damage claim: yêu cầu bồi thường thiệt hại |
| 1552 | 路线跟踪 (lù xiàn gēn zōng) – route tracking: theo dõi tuyến đường |
| 1553 | 数据可视化 (shù jù kě shì huà) – data visualization: trực quan hóa dữ liệu |
| 1554 | 可追溯系统 (kě zhuī sù xì tǒng) – traceability system: hệ thống truy xuất |
| 1555 | 物流指标 (wù liú zhǐ biāo) – logistics metrics: chỉ số logistics |
| 1556 | KPI 指标 (KPI zhǐ biāo) – KPI indicators: chỉ tiêu hiệu suất chính |
| 1557 | 动态库存 (dòng tài kù cún) – dynamic inventory: hàng tồn kho động |
| 1558 | 静态库存 (jìng tài kù cún) – static inventory: hàng tồn kho tĩnh |
| 1559 | 周转库存 (zhōu zhuǎn kù cún) – cycle stock: hàng tồn kho chu kỳ |
| 1560 | 冗余库存 (rǒng yú kù cún) – excess inventory: hàng tồn kho dư thừa |
| 1561 | 库存管理 (kù cún guǎn lǐ) – inventory management: quản lý hàng tồn kho |
| 1562 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – stocktaking/inventory counting: kiểm kê hàng tồn kho |
| 1563 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover rate: tỷ lệ luân chuyển kho |
| 1564 | 集货中心 (jí huò zhōng xīn) – consolidation center: trung tâm gom hàng |
| 1565 | 条码扫描器 (tiáo mǎ sǎo miáo qì) – barcode scanner: máy quét mã vạch |
| 1566 | 无人搬运车 (wú rén bān yùn chē) – automated guided vehicle (AGV): xe dẫn đường tự động |
| 1567 | 仓储机器人 (cāng chǔ jī qì rén) – warehouse robot: robot kho |
| 1568 | 运输能力 (yùn shū néng lì) – transportation capacity: năng lực vận chuyển |
| 1569 | 空载率 (kōng zài lǜ) – empty load rate: tỷ lệ tải rỗng |
| 1570 | 调度系统 (diào dù xì tǒng) – dispatching system: hệ thống điều phối |
| 1571 | 路径规划 (lù jìng guī huà) – path planning: lập kế hoạch lộ trình |
| 1572 | 运输网络 (yùn shū wǎng luò) – transportation network: mạng lưới vận tải |
| 1573 | 配送网络 (pèi sòng wǎng luò) – delivery network: mạng lưới giao hàng |
| 1574 | 仓网布局 (cāng wǎng bù jú) – warehouse network layout: bố trí mạng lưới kho |
| 1575 | 物流节点 (wù liú jié diǎn) – logistics node: điểm nút logistics |
| 1576 | 城市配送 (chéng shì pèi sòng) – urban delivery: giao hàng trong thành phố |
| 1577 | 末端配送 (mò duān pèi sòng) – last-mile delivery: giao hàng chặng cuối |
| 1578 | 自提柜 (zì tí guì) – pickup locker: tủ lấy hàng tự động |
| 1579 | 上门取件 (shàng mén qǔ jiàn) – door-to-door pickup: lấy hàng tại nhà |
| 1580 | 退货服务 (tuì huò fú wù) – return service: dịch vụ trả hàng |
| 1581 | 包装优化 (bāo zhuāng yōu huà) – packaging optimization: tối ưu hóa bao bì |
| 1582 | 单元化包装 (dān yuán huà bāo zhuāng) – unitized packaging: bao bì đơn vị hóa |
| 1583 | 托盘运输 (tuō pán yùn shū) – pallet transport: vận chuyển bằng pallet |
| 1584 | 集装箱堆场 (jí zhuāng xiāng duī chǎng) – container yard: bãi chứa container |
| 1585 | 港口装卸 (gǎng kǒu zhuāng xiè) – port loading and unloading: xếp dỡ tại cảng |
| 1586 | 装卸效率 (zhuāng xiè xiào lǜ) – handling efficiency: hiệu suất xếp dỡ |
| 1587 | 运输可视化 (yùn shū kě shì huà) – transport visibility: khả năng theo dõi vận tải |
| 1588 | 跟踪与追溯 (gēn zōng yǔ zhuī sù) – tracking and tracing: theo dõi và truy xuất |
| 1589 | 风险预警 (fēng xiǎn yù jǐng) – risk warning: cảnh báo rủi ro |
| 1590 | 服务水平协议 (fú wù shuǐ píng xié yì) – service level agreement (SLA): thỏa thuận mức dịch vụ |
| 1591 | 外包物流 (wài bāo wù liú) – outsourced logistics: logistics thuê ngoài |
| 1592 | 第五方物流 (dì wǔ fāng wù liú) – fifth-party logistics (5PL): logistics bên thứ năm |
| 1593 | 供应商管理库存 (gōng yìng shāng guǎn lǐ kù cún) – vendor-managed inventory (VMI): hàng tồn kho do nhà cung cấp quản lý |
| 1594 | 联合配送 (lián hé pèi sòng) – joint distribution: phân phối kết hợp |
| 1595 | 保税区 (bǎo shuì qū) – bonded zone: khu bảo thuế |
| 1596 | 装运指令 (zhuāng yùn zhǐ lìng) – shipping instruction: hướng dẫn giao hàng |
| 1597 | 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ) – international freight forwarder: đại lý vận tải quốc tế |
| 1598 | 集运服务 (jí yùn fú wù) – consolidation service: dịch vụ gom hàng |
| 1599 | 拼箱 (pīn xiāng) – LCL (Less than Container Load): ghép hàng |
| 1600 | 空运 (kōng yùn) – air freight: vận tải hàng không |
| 1601 | 海运 (hǎi yùn) – ocean freight: vận tải đường biển |
| 1602 | 内河运输 (nèi hé yùn shū) – inland waterway transport: vận tải đường thủy nội địa |
| 1603 | 航运代理 (háng yùn dài lǐ) – shipping agent: đại lý hàng hải |
| 1604 | 快递公司 (kuài dì gōng sī) – express company: công ty chuyển phát nhanh |
| 1605 | 空运费 (kōng yùn fèi) – air freight charge: cước phí hàng không |
| 1606 | 海运费 (hǎi yùn fèi) – ocean freight charge: cước phí đường biển |
| 1607 | 港口附加费 (gǎng kǒu fù jiā fèi) – port surcharge: phụ phí cảng |
| 1608 | 战略合作伙伴 (zhàn lüè hé zuò huǒ bàn) – strategic partner: đối tác chiến lược |
| 1609 | 智能物流 (zhì néng wù liú) – intelligent logistics: logistics thông minh |
| 1610 | 数字化物流 (shù zì huà wù liú) – digital logistics: logistics số hóa |
| 1611 | 应收账款融资 (yìng shōu zhàng kuǎn róng zī) – accounts receivable financing: tài trợ công nợ phải thu |
| 1612 | 运费保险 (yùn fèi bǎo xiǎn) – freight insurance: bảo hiểm cước vận chuyển |
| 1613 | 投保单 (tóu bǎo dān) – insurance policy: đơn bảo hiểm |
| 1614 | 理赔服务 (lǐ péi fú wù) – claim service: dịch vụ bồi thường |
| 1615 | 仓库操作员 (cāng kù cāo zuò yuán) – warehouse operator: nhân viên kho |
| 1616 | 进货 (jìn huò) – incoming goods: hàng nhập kho |
| 1617 | 出货 (chū huò) – outgoing goods: hàng xuất kho |
| 1618 | 入库单 (rù kù dān) – goods receipt note: phiếu nhập kho |
| 1619 | 出库单 (chū kù dān) – goods issue note: phiếu xuất kho |
| 1620 | 收货检验 (shōu huò jiǎn yàn) – incoming inspection: kiểm tra hàng nhận |
| 1621 | 最小库存 (zuì xiǎo kù cún) – minimum stock level: tồn kho tối thiểu |
| 1622 | 最大库存 (zuì dà kù cún) – maximum stock level: tồn kho tối đa |
| 1623 | 盘亏 (pán kuī) – inventory loss: hao hụt tồn kho |
| 1624 | 盘盈 (pán yíng) – inventory surplus: dư tồn kho |
| 1625 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover: vòng quay tồn kho |
| 1626 | 滞销品 (zhì xiāo pǐn) – unsellable goods: hàng khó bán |
| 1627 | 积压库存 (jī yā kù cún) – excessive inventory: hàng tồn kho bị tồn đọng |
| 1628 | 拣货单 (jiǎn huò dān) – picking list: phiếu chọn hàng |
| 1629 | 装载 (zhuāng zài) – loading: chất hàng |
| 1630 | 配送时效 (pèi sòng shí xiào) – delivery timeliness: thời gian giao hàng |
| 1631 | 快速响应 (kuài sù xiǎng yìng) – quick response: phản ứng nhanh |
| 1632 | 应急物流 (yìng jí wù liú) – emergency logistics: logistics khẩn cấp |
| 1633 | 物流跟踪 (wù liú gēn zōng) – logistics tracking: theo dõi logistics |
| 1634 | 包装材料 (bāo zhuāng cái liào) – packaging material: vật liệu đóng gói |
| 1635 | 防震包装 (fáng zhèn bāo zhuāng) – shockproof packaging: bao bì chống sốc |
| 1636 | 防水包装 (fáng shuǐ bāo zhuāng) – waterproof packaging: bao bì chống thấm |
| 1637 | 尺寸限制 (chǐ cùn xiàn zhì) – size restriction: giới hạn kích thước |
| 1638 | 重量限制 (zhòng liàng xiàn zhì) – weight restriction: giới hạn trọng lượng |
| 1639 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs documentation: chứng từ hải quan |
| 1640 | 贸易术语 (mào yì shù yǔ) – trade terms: điều kiện thương mại |
| 1641 | CIF (到岸价) – cost, insurance and freight: giá thành + bảo hiểm + cước |
| 1642 | FOB (船上交货价) – free on board: giá giao hàng lên tàu |
| 1643 | EXW (工厂交货价) – ex works: giá xuất xưởng |
| 1644 | DDP (完税后交货) – delivered duty paid: giao hàng đã nộp thuế |
| 1645 | DAP (未完税交货) – delivered at place: giao hàng tại địa điểm |
| 1646 | 运输单据 (yùn shū dān jù) – transport documents: chứng từ vận tải |
| 1647 | 提单 (tí dān) – bill of lading (B/L): vận đơn |
| 1648 | 联运提单 (lián yùn tí dān) – multimodal bill of lading: vận đơn liên vận |
| 1649 | 航运公司 (háng yùn gōng sī) – shipping company: hãng tàu |
| 1650 | 航线 (háng xiàn) – shipping route: tuyến vận chuyển |
| 1651 | 班轮 (bān lún) – liner ship: tàu chạy tuyến |
| 1652 | 散货船 (sǎn huò chuán) – bulk carrier: tàu chở hàng rời |
| 1653 | 集装箱船 (jí zhuāng xiāng chuán) – container ship: tàu container |
| 1654 | 滚装船 (gǔn zhuāng chuán) – ro-ro ship: tàu chở xe |
| 1655 | 陆运服务 (lù yùn fú wù) – land transportation service: dịch vụ vận tải đường bộ |
| 1656 | 货物损失 (huò wù sǔn shī) – cargo loss: mất hàng |
| 1657 | 货物损坏 (huò wù sǔn huài) – cargo damage: hư hỏng hàng |
| 1658 | 理赔流程 (lǐ péi liú chéng) – claims process: quy trình bồi thường |
| 1659 | 保险单 (bǎo xiǎn dān) – insurance policy: đơn bảo hiểm |
| 1660 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin: CO – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1661 | 重量单 (zhòng liàng dān) – weight list: phiếu cân nặng |
| 1662 | 托盘码垛 (tuō pán mǎ duǒ) – pallet stacking: xếp hàng lên pallet |
| 1663 | 分拣作业 (fēn jiǎn zuò yè) – sorting operation: thao tác phân loại |
| 1664 | 物流配送 (wù liú pèi sòng) – logistics distribution: phân phối logistics |
| 1665 | 快速交货 (kuài sù jiāo huò) – fast delivery: giao hàng nhanh |
| 1666 | 回收流程 (huí shōu liú chéng) – return process: quy trình thu hồi hàng |
| 1667 | 物流方案 (wù liú fāng àn) – logistics solution: giải pháp logistics |
| 1668 | 仓储运输 (cāng chǔ yùn shū) – warehousing and transportation: kho vận |
| 1669 | 物流调度 (wù liú diào dù) – logistics dispatching: điều phối logistics |
| 1670 | 运输协调 (yùn shū xié tiáo) – transport coordination: phối hợp vận tải |
| 1671 | 交货安排 (jiāo huò ān pái) – delivery arrangement: sắp xếp giao hàng |
| 1672 | 仓库容量 (cāng kù róng liàng) – warehouse capacity: sức chứa kho |
| 1673 | 储位编号 (chǔ wèi biān hào) – location code: mã vị trí lưu trữ |
| 1674 | 入库作业 (rù kù zuò yè) – inbound process: quy trình nhập kho |
| 1675 | 出库作业 (chū kù zuò yè) – outbound process: quy trình xuất kho |
| 1676 | 库存清单 (kù cún qīng dān) – inventory list: bảng kê hàng tồn |
| 1677 | 盘点 (pán diǎn) – stocktaking: kiểm kê |
| 1678 | 呆滞库存 (dāi zhì kù cún) – dead stock: hàng tồn kho lâu ngày |
| 1679 | 最小库存 (zuì xiǎo kù cún) – minimum stock: mức tồn kho tối thiểu |
| 1680 | 补货系统 (bǔ huò xì tǒng) – replenishment system: hệ thống bổ sung hàng |
| 1681 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover: vòng quay hàng tồn kho |
| 1682 | 仓储系统 (cāng chǔ xì tǒng) – warehousing system: hệ thống kho bãi |
| 1683 | 高架仓库 (gāo jià cāng kù) – high-bay warehouse: kho cao tầng |
| 1684 | 立体仓库 (lì tǐ cāng kù) – stereoscopic warehouse: kho ba chiều |
| 1685 | 冷藏库 (lěng cáng kù) – cold storage: kho lạnh |
| 1686 | 恒温仓库 (héng wēn cāng kù) – temperature-controlled warehouse: kho điều nhiệt |
| 1687 | 装货区 (zhuāng huò qū) – loading area: khu vực xếp hàng |
| 1688 | 货架系统 (huò jià xì tǒng) – racking system: hệ thống giá kệ |
| 1689 | 托盘架 (tuō pán jià) – pallet rack: kệ để pallet |
| 1690 | 移动货架 (yí dòng huò jià) – mobile rack: giá kệ di động |
| 1691 | 拣货系统 (jiǎn huò xì tǒng) – picking system: hệ thống lấy hàng |
| 1692 | 拣货单 (jiǎn huò dān) – picking list: phiếu lấy hàng |
| 1693 | 人工拣货 (rén gōng jiǎn huò) – manual picking: lấy hàng thủ công |
| 1694 | 自动拣货 (zì dòng jiǎn huò) – automatic picking: lấy hàng tự động |
| 1695 | 拣选错误 (jiǎn xuǎn cuò wù) – picking error: lỗi lấy hàng |
| 1696 | 仓储标签 (cāng chǔ biāo qiān) – warehouse label: nhãn kho |
| 1697 | 物流标签 (wù liú biāo qiān) – logistics label: nhãn vận chuyển |
| 1698 | RFID标签 (RFID biāo qiān) – RFID tag: nhãn RFID |
| 1699 | RFID读取器 (RFID dú qǔ qì) – RFID reader: máy đọc RFID |
| 1700 | 信息追踪 (xìn xī zhuī zōng) – information tracking: truy vết thông tin |
| 1701 | 信息录入 (xìn xī lù rù) – data input: nhập dữ liệu |
| 1702 | 仓库作业流程 (cāng kù zuò yè liú chéng) – warehouse operation flow: quy trình thao tác kho |
| 1703 | 装载计划 (zhuāng zài jì huà) – loading plan: kế hoạch xếp hàng |
| 1704 | 出货率 (chū huò lǜ) – delivery rate: tỷ lệ xuất hàng |
| 1705 | 仓储利用率 (cāng chǔ lì yòng lǜ) – warehouse utilization: tỷ lệ sử dụng kho |
| 1706 | 作业成本 (zuò yè chéng běn) – operation cost: chi phí vận hành |
| 1707 | 托运单 (tuō yùn dān) – consignment note: vận đơn gửi hàng |
| 1708 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – shipping notice: thông báo xếp hàng lên tàu |
| 1709 | 清关文件 (qīng guān wén jiàn) – customs clearance documents: tài liệu thông quan |
| 1710 | 装卸作业 (zhuāng xiè zuò yè) – loading and unloading operation: thao tác bốc dỡ |
| 1711 | 堆场管理 (duī chǎng guǎn lǐ) – yard management: quản lý bãi |
| 1712 | 堆箱场 (duī xiāng chǎng) – container yard: bãi chứa container |
| 1713 | 集装箱场站 (jí zhuāng xiāng chǎng zhàn) – container freight station (CFS): trạm hàng hóa container |
| 1714 | 场站交接 (chǎng zhàn jiāo jiē) – handover at station: bàn giao tại trạm |
| 1715 | 舱单 (cāng dān) – manifest: bản khai hàng hóa |
| 1716 | 提货单 (tí huò dān) – delivery order: lệnh nhận hàng |
| 1717 | 放行单 (fàng xíng dān) – release note: lệnh thông quan |
| 1718 | 运费结算 (yùn fèi jié suàn) – freight settlement: quyết toán cước phí |
| 1719 | 拖车费用 (tuō chē fèi yòng) – drayage fee: phí kéo container |
| 1720 | 仓储费 (cāng chǔ fèi) – storage fee: phí lưu kho |
| 1721 | 滞箱费 (zhì xiāng fèi) – demurrage charge: phí lưu container |
| 1722 | 滞港费 (zhì gǎng fèi) – detention charge: phí lưu cảng |
| 1723 | 提单修改 (tí dān xiū gǎi) – bill of lading amendment: sửa đổi vận đơn |
| 1724 | 货物集散 (huò wù jí sàn) – cargo distribution: phân phối hàng hóa |
| 1725 | 联运单证 (lián yùn dān zhèng) – multimodal transport document: chứng từ vận chuyển liên hợp |
| 1726 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – transport vehicle: phương tiện vận chuyển |
| 1727 | 车载系统 (chē zài xì tǒng) – onboard system: hệ thống trên xe |
| 1728 | 易腐品运输 (yì fǔ pǐn yùn shū) – perishable goods transport: vận chuyển hàng dễ hỏng |
| 1729 | 超限运输 (chāo xiàn yùn shū) – oversized transport: vận chuyển quá khổ |
| 1730 | 物流成本控制 (wù liú chéng běn kòng zhì) – logistics cost control: kiểm soát chi phí logistics |
| 1731 | 运力管理 (yùn lì guǎn lǐ) – capacity management: quản lý năng lực vận chuyển |
| 1732 | 运单管理 (yùn dān guǎn lǐ) – waybill management: quản lý vận đơn |
| 1733 | 发运指令 (fā yùn zhǐ lìng) – shipping instruction: chỉ thị giao hàng |
| 1734 | 装载优化 (zhuāng zài yōu huà) – loading optimization: tối ưu hóa chất xếp |
| 1735 | 运输计划 (yùn shū jì huà) – transport planning: lập kế hoạch vận chuyển |
| 1736 | 物流资源 (wù liú zī yuán) – logistics resources: nguồn lực logistics |
| 1737 | 信息整合 (xìn xī zhěng hé) – information integration: tích hợp thông tin |
| 1738 | 出入库管理 (chū rù kù guǎn lǐ) – inbound and outbound management: quản lý xuất nhập kho |
| 1739 | 存储系统 (cún chǔ xì tǒng) – storage system: hệ thống lưu trữ |
| 1740 | 托盘系统 (tuō pán xì tǒng) – pallet system: hệ thống pallet |
| 1741 | 高架仓库 (gāo jià cāng kù) – high-bay warehouse: kho giá cao |
| 1742 | 仓库布局 (cāng kù bù jú) – warehouse layout: bố cục kho |
| 1743 | 仓储效率 (cāng chǔ xiào lǜ) – storage efficiency: hiệu suất lưu kho |
| 1744 | 仓库面积 (cāng kù miàn jī) – warehouse area: diện tích kho |
| 1745 | 备货 (bèi huò) – stocking: dự trữ hàng hóa |
| 1746 | 超储 (chāo chú) – overstock: tồn kho quá mức |
| 1747 | 库存周期 (kù cún zhōu qī) – inventory cycle: chu kỳ tồn kho |
| 1748 | 最小库存 (zuì xiǎo kù cún) – minimum inventory: tồn kho tối thiểu |
| 1749 | 周转率 (zhōu zhuǎn lǜ) – turnover rate: tỷ lệ luân chuyển |
| 1750 | 物料管理 (wù liào guǎn lǐ) – material management: quản lý vật tư |
| 1751 | 分拨中心 (fēn bō zhōng xīn) – transit hub: trung tâm trung chuyển |
| 1752 | 成本最小化 (chéng běn zuì xiǎo huà) – cost minimization: giảm thiểu chi phí |
| 1753 | RFID技术 (RFID jì shù) – RFID technology: công nghệ nhận dạng qua tần số vô tuyến |
| 1754 | 智能物流 (zhì néng wù liú) – smart logistics: logistics thông minh |
| 1755 | 无人仓库 (wú rén cāng kù) – unmanned warehouse: kho không người |
| 1756 | 物流自动化 (wù liú zì dòng huà) – logistics automation: tự động hóa logistics |
| 1757 | 网络货运平台 (wǎng luò huò yùn píng tái) – online freight platform: nền tảng vận chuyển trực tuyến |
| 1758 | 在线下单 (zài xiàn xià dān) – place order online: đặt hàng trực tuyến |
| 1759 | 次日达 (cì rì dá) – next-day delivery: giao hàng ngày hôm sau |
| 1760 | 当日达 (dāng rì dá) – same-day delivery: giao hàng trong ngày |
| 1761 | 仓配一体化 (cāng pèi yī tǐ huà) – warehousing and delivery integration: tích hợp kho và vận chuyển |
| 1762 | 退货处理 (tuì huò chǔ lǐ) – return handling: xử lý hàng trả |
| 1763 | 货损 (huò sǔn) – cargo damage: hư hỏng hàng hóa |
| 1764 | 应急预案 (yìng jí yù àn) – emergency plan: phương án khẩn cấp |
| 1765 | 自动化设备 (zì dòng huà shè bèi) – automated equipment: thiết bị tự động |
| 1766 | 装卸作业 (zhuāng xiè zuò yè) – loading and unloading operations: thao tác bốc dỡ |
| 1767 | 物流计划 (wù liú jì huà) – logistics planning: kế hoạch logistics |
| 1768 | 仓库作业流程 (cāng kù zuò yè liú chéng) – warehouse operation process: quy trình thao tác kho |
| 1769 | 实物配送 (shí wù pèi sòng) – physical distribution: phân phối thực thể |
| 1770 | 运输合同 (yùn shū hé tóng) – transportation contract: hợp đồng vận chuyển |
| 1771 | 货运代理人 (huò yùn dài lǐ rén) – freight forwarder: người giao nhận vận tải |
| 1772 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs declaration documents: chứng từ khai báo hải quan |
| 1773 | 税费计算 (shuì fèi jì suàn) – tax and fee calculation: tính thuế và phí |
| 1774 | 进口监管 (jìn kǒu jiān guǎn) – import supervision: giám sát nhập khẩu |
| 1775 | 出口监管 (chū kǒu jiān guǎn) – export supervision: giám sát xuất khẩu |
| 1776 | 仓单管理 (cāng dān guǎn lǐ) – warehouse receipt management: quản lý phiếu kho |
| 1777 | 客户数据 (kè hù shù jù) – customer data: dữ liệu khách hàng |
| 1778 | 订单跟踪 (dìng dān gēn zōng) – order tracking: theo dõi đơn hàng |
| 1779 | 配送策略 (pèi sòng cè lüè) – distribution strategy: chiến lược phân phối |
| 1780 | 分销网络 (fēn xiāo wǎng luò) – distribution network: mạng lưới phân phối |
| 1781 | 零售物流 (líng shòu wù liú) – retail logistics: logistics bán lẻ |
| 1782 | 储位管理 (chǔ wèi guǎn lǐ) – location management: quản lý vị trí lưu trữ |
| 1783 | 供应商协调 (gōng yìng shāng xié tiáo) – supplier coordination: điều phối nhà cung cấp |
| 1784 | 运输时效 (yùn shū shí xiào) – transportation timeliness: hiệu quả thời gian vận chuyển |
| 1785 | 运输损耗 (yùn shū sǔn hào) – transportation loss: tổn thất vận chuyển |
| 1786 | 货柜检查 (huò guì jiǎn chá) – container inspection: kiểm tra container |
| 1787 | 临时仓储 (lín shí cāng chǔ) – temporary storage: lưu trữ tạm thời |
| 1788 | 合规运输 (hé guī yùn shū) – compliant transportation: vận chuyển đúng quy định |
| 1789 | 运输证书 (yùn shū zhèng shū) – transport certificate: chứng chỉ vận tải |
| 1790 | 运输险 (yùn shū xiǎn) – cargo insurance: bảo hiểm vận chuyển |
| 1791 | 运输风险 (yùn shū fēng xiǎn) – transport risk: rủi ro vận tải |
| 1792 | 应收账款管理 (yīng shōu zhàng kuǎn guǎn lǐ) – accounts receivable management: quản lý công nợ phải thu |
| 1793 | 周期管理 (zhōu qī guǎn lǐ) – cycle management: quản lý chu kỳ |
| 1794 | KPI指标 (KPI zhǐ biāo) – KPI indicators: chỉ tiêu đánh giá hiệu suất |
| 1795 | 绩效考核 (jì xiào kǎo hé) – performance evaluation: đánh giá hiệu quả công việc |
| 1796 | 仓储计划 (cāng chǔ jì huà) – warehousing plan: kế hoạch lưu kho |
| 1797 | 堆放方式 (duī fàng fāng shì) – stacking method: phương pháp xếp chồng |
| 1798 | 防潮措施 (fáng cháo cuò shī) – moisture-proof measures: biện pháp chống ẩm |
| 1799 | 安全存储 (ān quán cún chǔ) – safe storage: lưu trữ an toàn |
| 1800 | 易燃品 (yì rán pǐn) – flammable goods: hàng dễ cháy |
| 1801 | 叉车 (chā chē) – forklift: xe nâng |
| 1802 | 手推车 (shǒu tuī chē) – handcart: xe đẩy tay |
| 1803 | 波次拣货 (bō cì jiǎn huò) – wave picking: chọn hàng theo đợt |
| 1804 | 仓库温控 (cāng kù wēn kòng) – warehouse temperature control: kiểm soát nhiệt độ kho |
| 1805 | 数据录入 (shù jù lù rù) – data entry: nhập dữ liệu |
| 1806 | 电子标签 (diàn zǐ biāo qiān) – electronic tag: thẻ điện tử |
| 1807 | 物流控制塔 (wù liú kòng zhì tǎ) – logistics control tower: tháp kiểm soát logistics |
| 1808 | 危险品仓储 (wēi xiǎn pǐn cāng chǔ) – hazardous goods storage: lưu trữ hàng nguy hiểm |
| 1809 | 温湿度记录 (wēn shī dù jì lù) – temperature and humidity log: ghi nhận nhiệt độ và độ ẩm |
| 1810 | 货物识别 (huò wù shí bié) – cargo identification: nhận diện hàng hóa |
| 1811 | 发货频率 (fā huò pín lǜ) – shipping frequency: tần suất giao hàng |
| 1812 | 配送范围 (pèi sòng fàn wéi) – delivery coverage: phạm vi giao hàng |
| 1813 | 货运车辆 (huò yùn chē liàng) – cargo vehicles: phương tiện vận tải hàng hóa |
| 1814 | 运输许可证 (yùn shū xǔ kě zhèng) – transportation permit: giấy phép vận chuyển |
| 1815 | 安全检查 (ān quán jiǎn chá) – safety inspection: kiểm tra an toàn |
| 1816 | 运单编号 (yùn dān biān hào) – tracking number: mã vận đơn |
| 1817 | 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ) – product code: mã sản phẩm |
| 1818 | 数据分析 (shù jù fēn xī) – data analysis: phân tích dữ liệu |
| 1819 | 提货单 (tí huò dān) – delivery note: phiếu nhận hàng |
| 1820 | 回单管理 (huí dān guǎn lǐ) – receipt management: quản lý phiếu biên nhận |
| 1821 | 供应商管理系统 (gōng yìng shāng guǎn lǐ xì tǒng) – supplier management system: hệ thống quản lý nhà cung cấp |
| 1822 | 全程可视化 (quán chéng kě shì huà) – end-to-end visibility: trực quan toàn bộ quy trình |
| 1823 | 货物堆码 (huò wù duī mǎ) – cargo stacking: xếp dỡ hàng |
| 1824 | 撤柜 (chè guì) – container removal: rút container |
| 1825 | 装柜 (zhuāng guì) – container loading: đóng container |
| 1826 | 航班号 (háng bān hào) – flight number: số chuyến bay |
| 1827 | 清关资料 (qīng guān zī liào) – customs documents: tài liệu thông quan |
| 1828 | 联运 (lián yùn) – intermodal transportation: vận tải liên hợp |
| 1829 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – rail transport: vận chuyển đường sắt |
| 1830 | 空运费用 (kōng yùn fèi yòng) – air freight charges: phí vận chuyển hàng không |
| 1831 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – ocean freight rate: biểu phí vận tải biển |
| 1832 | 集装箱货运 (jí zhuāng xiāng huò yùn) – container freight: vận chuyển container |
| 1833 | 散货运输 (sǎn huò yùn shū) – bulk cargo transport: vận chuyển hàng rời |
| 1834 | 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù) – bulk goods: hàng rời |
| 1835 | 陆运 (lù yùn) – land transportation: vận chuyển đường bộ |
| 1836 | 铁运 (tiě yùn) – rail transportation: vận chuyển bằng tàu hỏa |
| 1837 | 装货港 (zhuāng huò gǎng) – port of loading: cảng xếp hàng |
| 1838 | 拼箱运输 (pīn xiāng yùn shū) – LCL (Less than Container Load): ghép container |
| 1839 | 运价 (yùn jià) – freight rate: giá cước vận chuyển |
| 1840 | 装卸费 (zhuāng xiè fèi) – handling fee: phí bốc dỡ |
| 1841 | 风险控制 (fēng xiǎn kòng zhì) – risk control: kiểm soát rủi ro |
| 1842 | 装货通知 (zhuāng huò tōng zhī) – loading notice: thông báo chất hàng |
| 1843 | 装货作业 (zhuāng huò zuò yè) – loading operation: thao tác chất hàng |
| 1844 | 货物装载 (huò wù zhuāng zài) – cargo loading: chất hàng hóa |
| 1845 | 卸货作业 (xiè huò zuò yè) – unloading operation: thao tác dỡ hàng |
| 1846 | 存货盘点 (cún huò pán diǎn) – stocktaking: kiểm kê hàng hóa |
| 1847 | 周转率 (zhōu zhuǎn lǜ) – turnover rate: tỷ lệ luân chuyển hàng hóa |
| 1848 | 减少损耗 (jiǎn shǎo sǔn hào) – reduce loss: giảm hao hụt |
| 1849 | 仓库空间利用率 (cāng kù kōng jiān lì yòng lǜ) – warehouse space utilization: hiệu suất sử dụng kho |
| 1850 | 物料清单 (wù liào qīng dān) – bill of materials: danh mục nguyên vật liệu |
| 1851 | 定位系统 (dìng wèi xì tǒng) – positioning system: hệ thống định vị |
| 1852 | 温控包装 (wēn kòng bāo zhuāng) – temperature-controlled packaging: bao bì kiểm soát nhiệt độ |
| 1853 | 运输链条 (yùn shū liàn tiáo) – transportation chain: chuỗi vận chuyển |
| 1854 | 发货计划 (fā huò jì huà) – shipping plan: kế hoạch giao hàng |
| 1855 | 装运计划 (zhuāng yùn jì huà) – shipment plan: kế hoạch vận chuyển |
| 1856 | 多点配送 (duō diǎn pèi sòng) – multi-point distribution: phân phối nhiều điểm |
| 1857 | 异地调拨 (yì dì diào bō) – inter-location transfer: điều chuyển liên vùng |
| 1858 | 交货延迟 (jiāo huò yán chí) – delivery delay: giao hàng trễ |
| 1859 | 自动拣货 (zì dòng jiǎn huò) – automatic picking: chọn hàng tự động |
| 1860 | 运输卡车 (yùn shū kǎ chē) – freight truck: xe tải vận chuyển |
| 1861 | 重型卡车 (zhòng xíng kǎ chē) – heavy truck: xe tải nặng |
| 1862 | 集装箱车 (jí zhuāng xiāng chē) – container truck: xe container |
| 1863 | 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū) – hazardous material transport: vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 1864 | 危险品仓库 (wēi xiǎn pǐn cāng kù) – hazardous goods warehouse: kho hàng nguy hiểm |
| 1865 | 防火设备 (fáng huǒ shè bèi) – fire prevention equipment: thiết bị phòng cháy |
| 1866 | 灭火系统 (miè huǒ xì tǒng) – fire extinguishing system: hệ thống chữa cháy |
| 1867 | 紧急预案 (jǐn jí yù àn) – emergency plan: kế hoạch khẩn cấp |
| 1868 | 安全操作规程 (ān quán cāo zuò guī chéng) – safety operation procedures: quy trình vận hành an toàn |
| 1869 | 进出库记录 (jìn chū kù jì lù) – inventory transaction record: ghi chép xuất nhập kho |
| 1870 | 库存分析 (kù cún fēn xī) – inventory analysis: phân tích tồn kho |
| 1871 | 运输数据 (yùn shū shù jù) – transportation data: dữ liệu vận tải |
| 1872 | 最后一公里 (zuì hòu yī gōng lǐ) – last mile: chặng cuối |
| 1873 | 自提点 (zì tí diǎn) – self-pickup point: điểm lấy hàng |
| 1874 | 上门配送 (shàng mén pèi sòng) – home delivery: giao hàng tận nơi |
| 1875 | 货运代理公司 (huò yùn dài lǐ gōng sī) – freight forwarding company: công ty giao nhận hàng hóa |
| 1876 | 船运代理 (chuán yùn dài lǐ) – shipping agent: đại lý tàu biển |
| 1877 | 国际快递 (guó jì kuài dì) – international express: chuyển phát nhanh quốc tế |
| 1878 | 国内快递 (guó nèi kuài dì) – domestic express: chuyển phát nội địa |
| 1879 | 签收单 (qiān shōu dān) – delivery receipt: biên lai nhận hàng |
| 1880 | 退货单 (tuì huò dān) – return order: đơn trả hàng |
| 1881 | 无人搬运车 (wú rén bān yùn chē) – AGV (Automated Guided Vehicle): xe vận chuyển tự động |
| 1882 | 仓库机器人 (cāng kù jī qì rén) – warehouse robot: robot kho |
| 1883 | 远程监控 (yuǎn chéng jiān kòng) – remote monitoring: giám sát từ xa |
| 1884 | 运输路径 (yùn shū lù jìng) – transport route – tuyến đường vận chuyển |
| 1885 | 中转仓库 (zhōng zhuǎn cāng kù) – transit warehouse – kho trung chuyển |
| 1886 | 发货通知 (fā huò tōng zhī) – shipping notice – thông báo giao hàng |
| 1887 | 收货通知 (shōu huò tōng zhī) – receiving notice – thông báo nhận hàng |
| 1888 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs documents – chứng từ khai báo hải quan |
| 1889 | 运输方式 (yùn shū fāng shì) – mode of transport – phương thức vận chuyển |
| 1890 | 托运单 (tuō yùn dān) – consignment note – phiếu gửi hàng |
| 1891 | 运费报价 (yùn fèi bào jià) – freight quotation – báo giá cước vận chuyển |
| 1892 | 分批发货 (fēn pī fā huò) – partial shipment – giao hàng từng đợt |
| 1893 | 整批发货 (zhěng pī fā huò) – full shipment – giao hàng nguyên lô |
| 1894 | 补货计划 (bǔ huò jì huà) – replenishment plan – kế hoạch bổ sung hàng |
| 1895 | 拆分订单 (chāi fēn dìng dān) – order splitting – tách đơn hàng |
| 1896 | 客户编码 (kè hù biān mǎ) – customer code – mã khách hàng |
| 1897 | 仓库地址 (cāng kù dì zhǐ) – warehouse address – địa chỉ kho hàng |
| 1898 | 到货时间 (dào huò shí jiān) – arrival time – thời gian hàng đến |
| 1899 | 发运时间 (fā yùn shí jiān) – dispatch time – thời gian xuất hàng |
| 1900 | 延迟原因 (yán chí yuán yīn) – delay reason – nguyên nhân chậm trễ |
| 1901 | 紧急订单 (jǐn jí dìng dān) – urgent order – đơn hàng khẩn cấp |
| 1902 | 正常订单 (zhèng cháng dìng dān) – regular order – đơn hàng thường |
| 1903 | 货物追踪 (huò wù zhuī zōng) – cargo tracking – theo dõi hàng hóa |
| 1904 | 清点库存 (qīng diǎn kù cún) – stock counting – kiểm kê tồn kho |
| 1905 | 调整库存 (diào zhěng kù cún) – inventory adjustment – điều chỉnh tồn kho |
| 1906 | 保税区 (bǎo shuì qū) – bonded area – khu phi thuế quan |
| 1907 | 仓储合同 (cāng chǔ hé tóng) – warehousing contract – hợp đồng lưu kho |
| 1908 | 物流外包 (wù liú wài bāo) – logistics outsourcing – thuê ngoài logistics |
| 1909 | 货物破损 (huò wù pò sǔn) – goods damage – hàng hóa bị hư hỏng |
| 1910 | 丢失赔偿 (diū shī péi cháng) – loss compensation – bồi thường mất hàng |
| 1911 | 货物检验 (huò wù jiǎn yàn) – goods inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 1912 | 运输延误 (yùn shū yán wù) – transportation delay – chậm trễ vận chuyển |
| 1913 | 货物积压 (huò wù jī yā) – cargo backlog – hàng hóa bị tồn |
| 1914 | 托盘装载 (tuō pán zhuāng zài) – pallet loading – xếp hàng lên pallet |
| 1915 | 集装箱装货 (jí zhuāng xiāng zhuāng huò) – container loading – chất hàng vào container |
| 1916 | 空运费用 (kōng yùn fèi yòng) – air freight charges – cước phí hàng không |
| 1917 | 海运费用 (hǎi yùn fèi yòng) – sea freight charges – phí vận chuyển đường biển |
| 1918 | 陆运费用 (lù yùn fèi yòng) – land freight charges – chi phí vận chuyển đường bộ |
| 1919 | 货物包装单 (huò wù bāo zhuāng dān) – packing list – bảng kê đóng gói |
| 1920 | 货物清单 (huò wù qīng dān) – cargo manifest – danh sách hàng hóa |
| 1921 | 交货方式 (jiāo huò fāng shì) – delivery method – phương thức giao hàng |
| 1922 | 结算方式 (jié suàn fāng shì) – settlement method – phương thức thanh toán |
| 1923 | 预付款 (yù fù kuǎn) – advance payment – thanh toán trước |
| 1924 | 到付运费 (dào fù yùn fèi) – freight collect – người nhận trả phí vận chuyển |
| 1925 | 寄付运费 (jì fù yùn fèi) – freight prepaid – người gửi trả phí vận chuyển |
| 1926 | 物流供应商 (wù liú gōng yìng shāng) – logistics provider – nhà cung cấp logistics |
| 1927 | 合同条款 (hé tóng tiáo kuǎn) – contract terms – điều khoản hợp đồng |
| 1928 | 出库清单 (chū kù qīng dān) – outbound list – danh sách xuất kho |
| 1929 | 入库清单 (rù kù qīng dān) – inbound list – danh sách nhập kho |
| 1930 | 扫码入库 (sǎo mǎ rù kù) – scan-in storage – quét mã nhập kho |
| 1931 | 扫码出库 (sǎo mǎ chū kù) – scan-out delivery – quét mã xuất kho |
| 1932 | 系统同步 (xì tǒng tóng bù) – system synchronization – đồng bộ hệ thống |
| 1933 | 数据备份 (shù jù bèi fèn) – data backup – sao lưu dữ liệu |
| 1934 | 快递服务 (kuài dì fú wù) – express delivery service – dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 1935 | 陆运物流 (lù yùn wù liú) – land logistics – logistics đường bộ |
| 1936 | 航空物流 (háng kōng wù liú) – air logistics – logistics hàng không |
| 1937 | 海洋运输 (hǎi yáng yùn shū) – marine transport – vận tải biển |
| 1938 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – railway transport – vận tải đường sắt |
| 1939 | 航运公司 (háng yùn gōng sī) – shipping company – công ty vận chuyển |
| 1940 | 清关手续 (qīng guān shǒu xù) – customs clearance procedures – thủ tục thông quan |
| 1941 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – loading notice – thông báo bốc hàng |
| 1942 | 到港通知 (dào gǎng tōng zhī) – arrival notice – thông báo đến cảng |
| 1943 | 延迟发货 (yán chí fā huò) – delayed shipment – giao hàng bị chậm |
| 1944 | 多式联运 (duō shì lián yùn) – multimodal transport – vận tải đa phương thức |
| 1945 | 物流网络 (wù liú wǎng luò) – logistics network – mạng lưới logistics |
| 1946 | 路线优化 (lù xiàn yōu huà) – route optimization – tối ưu hóa tuyến đường |
| 1947 | 实时追踪 (shí shí zhuī zōng) – real-time tracking – theo dõi theo thời gian thực |
| 1948 | 系统更新 (xì tǒng gēng xīn) – system update – cập nhật hệ thống |
| 1949 | 智能物流 (zhì néng wù liú) – smart logistics – logistics thông minh |
| 1950 | 自动分拣 (zì dòng fēn jiǎn) – automatic sorting – phân loại tự động |
| 1951 | 仓库管理 (cāng kù guǎn lǐ) – warehouse management – quản lý kho |
| 1952 | 入库管理 (rù kù guǎn lǐ) – inbound management – quản lý nhập kho |
| 1953 | 出库管理 (chū kù guǎn lǐ) – outbound management – quản lý xuất kho |
| 1954 | 订单管理 (dìng dān guǎn lǐ) – order management – quản lý đơn hàng |
| 1955 | 运输计划 (yùn shū jì huà) – transportation plan – kế hoạch vận chuyển |
| 1956 | 拣货作业 (jiǎn huò zuò yè) – picking operation – thao tác lấy hàng |
| 1957 | 装载计划 (zhuāng zài jì huà) – loading plan – kế hoạch xếp hàng |
| 1958 | 配送效率 (pèi sòng xiào lǜ) – delivery efficiency – hiệu suất giao hàng |
| 1959 | 运输能力 (yùn shū néng lì) – transport capacity – năng lực vận chuyển |
| 1960 | 系统整合 (xì tǒng zhěng hé) – system integration – tích hợp hệ thống |
| 1961 | 货物识别 (huò wù shí bié) – cargo identification – nhận diện hàng hóa |
| 1962 | 二维码追踪 (èr wéi mǎ zhuī zōng) – QR code tracking – theo dõi mã QR |
| 1963 | 条码系统 (tiáo mǎ xì tǒng) – barcode system – hệ thống mã vạch |
| 1964 | 供应商管理 (gōng yìng shāng guǎn lǐ) – supplier management – quản lý nhà cung cấp |
| 1965 | 客户订单 (kè hù dìng dān) – customer order – đơn đặt hàng của khách |
| 1966 | 出货单号 (chū huò dān hào) – shipment number – mã số giao hàng |
| 1967 | 库存系统 (kù cún xì tǒng) – inventory system – hệ thống tồn kho |
| 1968 | 退货管理 (tuì huò guǎn lǐ) – return management – quản lý hàng trả |
| 1969 | 货物调度 (huò wù diào dù) – goods dispatching – điều phối hàng hóa |
| 1970 | 合规运输 (hé guī yùn shū) – compliant transport – vận chuyển tuân thủ |
| 1971 | 节省成本 (jié shěng chéng běn) – cost saving – tiết kiệm chi phí |
| 1972 | 降低风险 (jiàng dī fēng xiǎn) – risk reduction – giảm thiểu rủi ro |
| 1973 | 提高效率 (tí gāo xiào lǜ) – increase efficiency – nâng cao hiệu suất |
| 1974 | 业务流程 (yè wù liú chéng) – business process – quy trình nghiệp vụ |
| 1975 | 操作规范 (cāo zuò guī fàn) – operation standards – quy chuẩn thao tác |
| 1976 | 作业流程 (zuò yè liú chéng) – working procedure – quy trình làm việc |
| 1977 | 管理体系 (guǎn lǐ tǐ xì) – management system – hệ thống quản lý |
| 1978 | 控制机制 (kòng zhì jī zhì) – control mechanism – cơ chế kiểm soát |
| 1979 | 服务协议 (fú wù xié yì) – service agreement – hợp đồng dịch vụ |
| 1980 | 增值服务 (zēng zhí fú wù) – value-added service – dịch vụ gia tăng |
| 1981 | 运输责任 (yùn shū zé rèn) – transport liability – trách nhiệm vận chuyển |
| 1982 | 投诉处理 (tóu sù chǔ lǐ) – complaint handling – xử lý khiếu nại |
| 1983 | 服务质量 (fú wù zhì liàng) – service quality – chất lượng dịch vụ |
| 1984 | 出货流程 (chū huò liú chéng) – shipment process – quy trình xuất hàng |
| 1985 | 配载计划 (pèi zǎi jì huà) – stowage plan – kế hoạch chất xếp |
| 1986 | 装卸作业 (zhuāng xiè zuò yè) – loading and unloading operation – thao tác bốc dỡ |
| 1987 | 整箱货物 (zhěng xiāng huò wù) – full container load – hàng nguyên container |
| 1988 | 拼箱货物 (pīn xiāng huò wù) – less than container load – hàng lẻ |
| 1989 | 堆场管理 (duī chǎng guǎn lǐ) – yard management – quản lý bãi hàng |
| 1990 | 港口操作 (gǎng kǒu cāo zuò) – port operations – thao tác tại cảng |
| 1991 | 堆码作业 (duī mǎ zuò yè) – stacking operation – xếp chồng hàng hóa |
| 1992 | 仓储流程 (cāng chǔ liú chéng) – warehousing process – quy trình lưu kho |
| 1993 | 库存控制 (kù cún kòng zhì) – inventory control – kiểm soát tồn kho |
| 1994 | 配送模式 (pèi sòng mó shì) – delivery model – mô hình phân phối |
| 1995 | 终端配送 (zhōng duān pèi sòng) – terminal delivery – giao hàng cuối |
| 1996 | 门到门服务 (mén dào mén fú wù) – door-to-door service – dịch vụ giao tận nơi |
| 1997 | 点对点运输 (diǎn duì diǎn yùn shū) – point-to-point transport – vận chuyển điểm đến điểm |
| 1998 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – trunk transport – vận tải trục chính |
| 1999 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – branch line transport – vận tải nhánh |
| 2000 | 配送中心 (pèi sòng zhōng xīn) – distribution center – trung tâm phân phối |
| 2001 | 合作物流 (hé zuò wù liú) – collaborative logistics – logistics hợp tác |
| 2002 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics – bên thứ ba logistics |
| 2003 | 外包运输 (wài bāo yùn shū) – outsourced transport – vận tải thuê ngoài |
| 2004 | 综合物流 (zōng hé wù liú) – integrated logistics – logistics tích hợp |
| 2005 | 连锁配送 (lián suǒ pèi sòng) – chain distribution – phân phối chuỗi |
| 2006 | 配送半径 (pèi sòng bàn jìng) – delivery radius – bán kính giao hàng |
| 2007 | 安全库存 (ān quán kù cún) – safety stock – tồn kho an toàn |
| 2008 | 存货周转 (cún huò zhōu zhuǎn) – inventory turnover – vòng quay hàng tồn |
| 2009 | 成本核算 (chéng běn hé suàn) – cost accounting – hạch toán chi phí |
| 2010 | 运输报价 (yùn shū bào jià) – transport quotation – báo giá vận chuyển |
| 2011 | 清单审核 (qīng dān shěn hé) – list review – kiểm tra bảng kê |
| 2012 | 单证制作 (dān zhèng zhì zuò) – document preparation – chuẩn bị chứng từ |
| 2013 | 航班预订 (háng bān yù dìng) – flight booking – đặt chỗ chuyến bay |
| 2014 | 船期安排 (chuán qī ān pái) – vessel schedule – lịch tàu |
| 2015 | 空运费率 (kōng yùn fèi lǜ) – air freight rate – cước phí hàng không |
| 2016 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – sea freight rate – cước phí đường biển |
| 2017 | 装箱清单 (zhuāng xiāng qīng dān) – packing list – bảng kê đóng gói |
| 2018 | 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ) – product code – mã hàng hóa |
| 2019 | 海关税号 (hǎi guān shuì hào) – HS code – mã HS |
| 2020 | 出口许可证 (chū kǒu xǔ kě zhèng) – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 2021 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 2022 | 装运通知书 (zhuāng yùn tōng zhī shū) – shipping notice – thông báo vận chuyển |
| 2023 | 船公司提单 (chuán gōng sī tí dān) – shipping company B/L – vận đơn hãng tàu |
| 2024 | 空运单号 (kōng yùn dān hào) – air waybill number – số vận đơn hàng không |
| 2025 | 发票副本 (fā piào fù běn) – invoice copy – bản sao hóa đơn |
| 2026 | 保险条款 (bǎo xiǎn tiáo kuǎn) – insurance clause – điều khoản bảo hiểm |
| 2027 | 风险评估 (fēng xiǎn píng gū) – risk assessment – đánh giá rủi ro |
| 2028 | 物流数据 (wù liú shù jù) – logistics data – dữ liệu logistics |
| 2029 | 系统接口 (xì tǒng jiē kǒu) – system interface – giao diện hệ thống |
| 2030 | 数据共享 (shù jù gòng xiǎng) – data sharing – chia sẻ dữ liệu |
| 2031 | 报表分析 (bào biǎo fēn xī) – report analysis – phân tích báo cáo |
| 2032 | 流程优化 (liú chéng yōu huà) – process optimization – tối ưu hóa quy trình |
| 2033 | 操作流程 (cāo zuò liú chéng) – operation process – quy trình thao tác |
| 2034 | 运力规划 (yùn lì guī huà) – capacity planning – hoạch định năng lực vận tải |
| 2035 | 航运管理 (háng yùn guǎn lǐ) – shipping management – quản lý hàng hải |
| 2036 | 空运服务 (kōng yùn fú wù) – air freight service – dịch vụ hàng không |
| 2037 | 陆运服务 (lù yùn fú wù) – land transport service – dịch vụ vận tải đường bộ |
| 2038 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – rail transport – vận tải đường sắt |
| 2039 | 快递服务 (kuài dì fú wù) – express service – dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 2040 | 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu) – container terminal – bến container |
| 2041 | 港口装卸 (gǎng kǒu zhuāng xiè) – port loading/unloading – xếp dỡ cảng |
| 2042 | 集装箱编号 (jí zhuāng xiāng biān hào) – container number – số hiệu container |
| 2043 | 堆存系统 (duī cún xì tǒng) – stacking system – hệ thống xếp hàng |
| 2044 | 条码扫描 (tiáo mǎ sǎo miáo) – barcode scanning – quét mã vạch |
| 2045 | 无纸化作业 (wú zhǐ huà zuò yè) – paperless operation – thao tác không giấy tờ |
| 2046 | 云物流 (yún wù liú) – cloud logistics – logistics đám mây |
| 2047 | 数字化平台 (shù zì huà píng tái) – digital platform – nền tảng số |
| 2048 | 智能仓储 (zhì néng cāng chǔ) – smart warehousing – kho thông minh |
| 2049 | 无人仓库 (wú rén cāng kù) – unmanned warehouse – kho không người |
| 2050 | 人工智能系统 (rén gōng zhì néng xì tǒng) – AI system – hệ thống AI |
| 2051 | 自动驾驶车辆 (zì dòng jià shǐ chē liàng) – autonomous vehicle – xe tự lái |
| 2052 | 信息追踪 (xìn xī zhuī zōng) – information tracking – truy vết thông tin |
| 2053 | 运输监控 (yùn shū jiān kòng) – transport monitoring – giám sát vận tải |
| 2054 | RFID标签 (RFID biāo qiān) – RFID tag – nhãn RFID |
| 2055 | GPS定位 (GPS dìng wèi) – GPS positioning – định vị GPS |
| 2056 | 客户门户 (kè hù mén hù) – customer portal – cổng khách hàng |
| 2057 | 自助下单 (zì zhù xià dān) – self-service ordering – tự đặt hàng |
| 2058 | 在线查询 (zài xiàn chá xún) – online inquiry – tra cứu trực tuyến |
| 2059 | 服务响应 (fú wù xiǎng yìng) – service response – phản hồi dịch vụ |
| 2060 | 客户满意度 (kè hù mǎn yì dù) – customer satisfaction – sự hài lòng của khách hàng |
| 2061 | 可视化物流 (kě shì huà wù liú) – visualized logistics – logistics hiển thị trực quan |
| 2062 | 环节控制 (huán jié kòng zhì) – process control – kiểm soát từng khâu |
| 2063 | 任务调度 (rèn wù diào dù) – task scheduling – điều phối nhiệm vụ |
| 2064 | 订单履行 (dìng dān lǚ xíng) – order fulfillment – thực hiện đơn hàng |
| 2065 | 配送跟踪 (pèi sòng gēn zōng) – delivery tracking – theo dõi giao hàng |
| 2066 | 延迟预警 (yán chí yù jǐng) – delay alert – cảnh báo chậm trễ |
| 2067 | 异常报告 (yì cháng bào gào) – exception report – báo cáo bất thường |
| 2068 | 服务协议 (fú wù xié yì) – service agreement – thỏa thuận dịch vụ |
| 2069 | 合同条款 (hé tóng tiáo kuǎn) – contract clause – điều khoản hợp đồng |
| 2070 | 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn) – shipping terms – điều khoản vận chuyển |
| 2071 | 紧急物流 (jǐn jí wù liú) – emergency logistics – logistics khẩn cấp |
| 2072 | 灾难恢复 (zāi nàn huī fù) – disaster recovery – phục hồi sau thảm họa |
| 2073 | 替代路线 (tì dài lù xiàn) – alternative route – tuyến thay thế |
| 2074 | 物流绩效 (wù liú jì xiào) – logistics performance – hiệu suất logistics |
| 2075 | 成本节约 (chéng běn jié yuē) – cost saving – tiết kiệm chi phí |
| 2076 | 运输时间 (yùn shū shí jiān) – transport time – thời gian vận chuyển |
| 2077 | 物流战略 (wù liú zhàn lüè) – logistics strategy – chiến lược logistics |
| 2078 | 竞争优势 (jìng zhēng yōu shì) – competitive advantage – lợi thế cạnh tranh |
| 2079 | 供应链协同 (gōng yìng liàn xié tóng) – supply chain collaboration – hợp tác chuỗi cung ứng |
| 2080 | 运费估算 (yùn fèi gū suàn) – freight estimate – ước tính cước phí |
| 2081 | 运费计算器 (yùn fèi jì suàn qì) – freight calculator – máy tính cước phí |
| 2082 | 运价表 (yùn jià biǎo) – rate sheet – bảng giá cước |
| 2083 | 最低运费 (zuì dī yùn fèi) – minimum freight – cước phí tối thiểu |
| 2084 | 附加费 (fù jiā fèi) – surcharge – phụ phí |
| 2085 | 燃油附加费 (rán yóu fù jiā fèi) – fuel surcharge – phụ phí nhiên liệu |
| 2086 | 危险品费 (wēi xiǎn pǐn fèi) – hazardous material fee – phí hàng nguy hiểm |
| 2087 | 超长超重费 (chāo cháng chāo zhòng fèi) – oversize/overweight fee – phí quá khổ quá tải |
| 2088 | 提单号码 (tí dān hào mǎ) – bill of lading number – số vận đơn |
| 2089 | 交货时间 (jiāo huò shí jiān) – delivery time – thời gian giao hàng |
| 2090 | 预计到达时间 (yù jì dào dá shí jiān) – estimated time of arrival (ETA) – thời gian dự kiến đến |
| 2091 | 实际到达时间 (shí jì dào dá shí jiān) – actual time of arrival (ATA) – thời gian đến thực tế |
| 2092 | 出发港 (chū fā gǎng) – port of departure – cảng khởi hành |
| 2093 | 到达港 (dào dá gǎng) – port of arrival – cảng đến |
| 2094 | 中转港 (zhōng zhuǎn gǎng) – transshipment port – cảng trung chuyển |
| 2095 | 装货港 (zhuāng huò gǎng) – port of loading – cảng xếp hàng |
| 2096 | 卸货港 (xiè huò gǎng) – port of discharge – cảng dỡ hàng |
| 2097 | 起运国 (qǐ yùn guó) – country of origin – quốc gia xuất phát |
| 2098 | 目的国 (mù dì guó) – destination country – quốc gia đích |
| 2099 | 船期表 (chuán qī biǎo) – sailing schedule – lịch trình tàu |
| 2100 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel/voyage – tên tàu và chuyến đi |
| 2101 | 船公司 (chuán gōng sī) – shipping line – hãng tàu |
| 2102 | 船代公司 (chuán dài gōng sī) – shipping agent – đại lý tàu biển |
| 2103 | 货运代理 (huò yùn dài lǐ) – freight forwarder – đại lý vận tải |
| 2104 | 报关员 (bào guān yuán) – customs broker – nhân viên khai báo hải quan |
| 2105 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list – phiếu đóng gói |
| 2106 | 商业发票 (shāng yè fā piào) – commercial invoice – hóa đơn thương mại |
| 2107 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin – C/O |
| 2108 | 船东 (chuán dōng) – shipowner – chủ tàu |
| 2109 | 托运人 (tuō yùn rén) – consignor – người gửi hàng |
| 2110 | 收货人 (shōu huò rén) – consignee – người nhận hàng |
| 2111 | 通关手续 (tōng guān shǒu xù) – customs clearance – thủ tục hải quan |
| 2112 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – tariff code – mã số thuế quan |
| 2113 | 税率 (shuì lǜ) – tax rate – mức thuế suất |
| 2114 | 海关估价 (hǎi guān gū jià) – customs valuation – trị giá hải quan |
| 2115 | 完税价格 (wán shuì jià gé) – dutiable value – giá tính thuế |
| 2116 | 进口许可证 (jìn kǒu xǔ kě zhèng) – import license – giấy phép nhập khẩu |
| 2117 | 关税 (guān shuì) – customs duty – thuế nhập khẩu |
| 2118 | 增值税 (zēng zhí shuì) – value-added tax (VAT) – thuế giá trị gia tăng |
| 2119 | 检验检疫 (jiǎn yàn jiǎn yì) – inspection and quarantine – kiểm dịch và kiểm tra |
| 2120 | 查验通知 (chá yàn tōng zhī) – inspection notice – thông báo kiểm hóa |
| 2121 | 抽查 (chōu chá) – spot check – kiểm tra ngẫu nhiên |
| 2122 | 放行 (fàng xíng) – release – thông quan |
| 2123 | 滞港费 (zhì gǎng fèi) – demurrage – phí lưu cảng |
| 2124 | 滞箱费 (zhì xiāng fèi) – detention – phí lưu container |
| 2125 | 仓储租金 (cāng chǔ zū jīn) – warehouse rent – phí thuê kho |
| 2126 | 到付运费 (dào fù yùn fèi) – freight collect – cước phí trả sau |
| 2127 | 预付运费 (yù fù yùn fèi) – freight prepaid – cước phí trả trước |
| 2128 | 信用证结算 (xìn yòng zhèng jié suàn) – L/C settlement – thanh toán qua L/C |
| 2129 | 海运提单 (hǎi yùn tí dān) – ocean bill of lading – vận đơn đường biển |
| 2130 | 空运提单 (kōng yùn tí dān) – air waybill – vận đơn hàng không |
| 2131 | 多式联运单证 (duō shì lián yùn dān zhèng) – multimodal transport document – chứng từ vận tải đa phương thức |
| 2132 | 提货通知 (tí huò tōng zhī) – notice of arrival – thông báo nhận hàng |
| 2133 | 收货证明 (shōu huò zhèng míng) – proof of receipt – chứng nhận nhận hàng |
| 2134 | 交货证明 (jiāo huò zhèng míng) – proof of delivery – chứng nhận giao hàng |
| 2135 | 货损报告 (huò sǔn bào gào) – damage report – báo cáo hư hại hàng |
| 2136 | 货物短少 (huò wù duǎn shǎo) – cargo shortage – thiếu hàng |
| 2137 | 溢出 (yì chū) – overflow – tràn hàng |
| 2138 | 索赔申请 (suǒ péi shēn qǐng) – claim application – yêu cầu bồi thường |
| 2139 | 理赔 (lǐ péi) – settlement of claim – giải quyết bồi thường |
| 2140 | 托盘 (tuō pán) – pallet – pallet (tấm kê hàng) |
| 2141 | 集装箱 (jí zhuāng xiāng) – container – container |
| 2142 | 敞口集装箱 (chǎng kǒu jí zhuāng xiāng) – open-top container – container hở mái |
| 2143 | 冷藏集装箱 (lěng cáng jí zhuāng xiāng) – refrigerated container – container lạnh |
| 2144 | 平板集装箱 (píng bǎn jí zhuāng xiāng) – flat rack container – container sàn |
| 2145 | 高柜 (gāo guì) – high cube container – container cao |
| 2146 | 标准柜 (biāo zhǔn guì) – standard container – container tiêu chuẩn |
| 2147 | 货物堆码 (huò wù duī mǎ) – cargo stacking – xếp dỡ hàng hóa |
| 2148 | 货物分类 (huò wù fēn lèi) – cargo classification – phân loại hàng hóa |
| 2149 | 整箱运输 (zhěng xiāng yùn shū) – FCL (Full Container Load) – vận chuyển nguyên container |
| 2150 | 拼箱运输 (pīn xiāng yùn shū) – LCL (Less than Container Load) – vận chuyển hàng lẻ |
| 2151 | 装箱计划 (zhuāng xiāng jì huà) – loading plan – kế hoạch đóng hàng |
| 2152 | 卸货清单 (xiè huò qīng dān) – unloading list – danh sách dỡ hàng |
| 2153 | 装卸费用 (zhuāng xiè fèi yòng) – handling charges – chi phí bốc xếp |
| 2154 | 装卸工 (zhuāng xiè gōng) – stevedore – công nhân bốc xếp |
| 2155 | 堆场 (duī chǎng) – container yard – bãi container |
| 2156 | 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu) – container terminal – cảng container |
| 2157 | 港口作业 (gǎng kǒu zuò yè) – port operation – hoạt động cảng |
| 2158 | 港口装卸 (gǎng kǒu zhuāng xiè) – port loading and unloading – bốc xếp tại cảng |
| 2159 | 空箱 (kōng xiāng) – empty container – container rỗng |
| 2160 | 重箱 (zhòng xiāng) – loaded container – container có hàng |
| 2161 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs documents – chứng từ hải quan |
| 2162 | 放行单 (fàng xíng dān) – customs release form – phiếu thông quan |
| 2163 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs declaration documents – tài liệu khai hải quan |
| 2164 | 单证审核 (dān zhèng shěn hé) – document verification – kiểm tra chứng từ |
| 2165 | 原始单证 (yuán shǐ dān zhèng) – original documents – chứng từ gốc |
| 2166 | 副本单证 (fù běn dān zhèng) – copy documents – bản sao chứng từ |
| 2167 | 船公司放货 (chuán gōng sī fàng huò) – cargo release by carrier – hãng tàu phát hành hàng |
| 2168 | 报关编码 (bào guān biān mǎ) – HS code – mã HS |
| 2169 | 进口报关 (jìn kǒu bào guān) – import declaration – khai hải quan nhập khẩu |
| 2170 | 出口报关 (chū kǒu bào guān) – export declaration – khai hải quan xuất khẩu |
| 2171 | 税金缴纳 (shuì jīn jiǎo nà) – tax payment – nộp thuế |
| 2172 | 海关放行 (hǎi guān fàng xíng) – customs release – thông quan |
| 2173 | 通关单 (tōng guān dān) – clearance slip – phiếu thông quan |
| 2174 | 海关查验 (hǎi guān chá yàn) – customs inspection – kiểm tra của hải quan |
| 2175 | 舱单 (cāng dān) – manifest – bản kê hàng |
| 2176 | 预录入 (yù lù rù) – pre-entry – khai báo trước |
| 2177 | 电子报关 (diàn zǐ bào guān) – electronic declaration – khai báo điện tử |
| 2178 | 集港 (jí gǎng) – cargo gathering – gom hàng về cảng |
| 2179 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – shipping advice – thông báo xếp hàng |
| 2180 | 装船日期 (zhuāng chuán rì qī) – date of shipment – ngày xếp hàng |
| 2181 | 装运港 (zhuāng yùn gǎng) – port of loading – cảng xếp hàng |
| 2182 | 目的港 (mù dì gǎng) – port of destination – cảng đến |
| 2183 | 运价 (yùn jià) – freight rate – cước phí |
| 2184 | 海运费 (hǎi yùn fèi) – sea freight – cước biển |
| 2185 | 空运费 (kōng yùn fèi) – air freight – cước hàng không |
| 2186 | 运费到付 (yùn fèi dào fù) – freight collect – cước trả sau |
| 2187 | 运费预付 (yùn fèi yù fù) – freight prepaid – cước trả trước |
| 2188 | 卸货费 (xiè huò fèi) – unloading charge – phí dỡ hàng |
| 2189 | 装货费 (zhuāng huò fèi) – loading charge – phí xếp hàng |
| 2190 | 仓储费 (cāng chǔ fèi) – storage fee – phí lưu kho |
| 2191 | 滞港费 (zhì gǎng fèi) – demurrage charge – phí lưu cảng |
| 2192 | 滞期费 (zhì qī fèi) – detention fee – phí lưu container |
| 2193 | 滞箱费 (zhì xiāng fèi) – container detention – phí giữ container |
| 2194 | 进仓单 (jìn cāng dān) – warehouse entry slip – phiếu nhập kho |
| 2195 | 出仓单 (chū cāng dān) – warehouse exit slip – phiếu xuất kho |
| 2196 | 入库 (rù kù) – warehouse inbound – nhập kho |
| 2197 | 出库 (chū kù) – warehouse outbound – xuất kho |
| 2198 | 仓单号 (cāng dān hào) – warehouse receipt number – số phiếu kho |
| 2199 | 订舱 (dìng cāng) – booking – đặt chỗ vận chuyển |
| 2200 | 舱位确认 (cāng wèi què rèn) – space confirmation – xác nhận chỗ |
| 2201 | 运输代理 (yùn shū dài lǐ) – freight forwarder – đại lý vận chuyển |
| 2202 | 船东 (chuán dōng) – ship owner – chủ tàu |
| 2203 | 船代 (chuán dài) – shipping agent – đại lý tàu |
| 2204 | 船名 (chuán míng) – vessel name – tên tàu |
| 2205 | 航次号 (háng cì hào) – voyage number – số chuyến tàu |
| 2206 | 运输计划 (yùn shū jì huà) – transport plan – kế hoạch vận chuyển |
| 2207 | 出运 (chū yùn) – dispatch – gửi hàng |
| 2208 | 到港 (dào gǎng) – arrival at port – đến cảng |
| 2209 | 离港 (lí gǎng) – departure – rời cảng |
| 2210 | 通关时间 (tōng guān shí jiān) – customs clearance time – thời gian thông quan |
| 2211 | 到货时间 (dào huò shí jiān) – arrival time – thời gian đến hàng |
| 2212 | 提单副本 (tí dān fù běn) – copy of bill of lading – bản sao vận đơn |
| 2213 | 电放提单 (diàn fàng tí dān) – telex release – điện phát hành vận đơn |
| 2214 | 原件提单 (yuán jiàn tí dān) – original bill of lading – vận đơn bản gốc |
| 2215 | 提单号码 (tí dān hào mǎ) – B/L number – số vận đơn |
| 2216 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – waybill number – số phiếu gửi |
| 2217 | 危险品 (wēi xiǎn pǐn) – dangerous goods – hàng nguy hiểm |
| 2218 | 易腐品 (yì fǔ pǐn) – perishable goods – hàng dễ hỏng |
| 2219 | 大件货物 (dà jiàn huò wù) – oversized cargo – hàng siêu trường |
| 2220 | 散货 (sǎn huò) – bulk cargo – hàng rời |
| 2221 | 包装 (bāo zhuāng) – packaging – đóng gói |
| 2222 | 木箱 (mù xiāng) – wooden case – thùng gỗ |
| 2223 | 纸箱 (zhǐ xiāng) – carton box – thùng giấy |
| 2224 | 编织袋 (biān zhī dài) – woven bag – bao dệt |
| 2225 | 胶带封箱 (jiāo dài fēng xiāng) – tape sealing – dán băng keo |
| 2226 | 标准箱 (biāo zhǔn xiāng) – standard container – container tiêu chuẩn |
| 2227 | 高箱 (gāo xiāng) – high cube container – container cao |
| 2228 | 冷藏箱 (lěng cáng xiāng) – reefer container – container lạnh |
| 2229 | 开顶箱 (kāi dǐng xiāng) – open top container – container mở nóc |
| 2230 | 平板箱 (píng bǎn xiāng) – flat rack container – container sàn |
| 2231 | 危险品箱 (wēi xiǎn pǐn xiāng) – dangerous goods container – container hàng nguy hiểm |
| 2232 | 集装箱号 (jí zhuāng xiāng hào) – container number – số container |
| 2233 | 封条号 (fēng tiáo hào) – seal number – số niêm phong |
| 2234 | 箱单 (xiāng dān) – packing list (short) – phiếu kiện hàng |
| 2235 | 装箱图 (zhuāng xiāng tú) – container loading plan – sơ đồ xếp container |
| 2236 | 堆码 (duī mǎ) – stacking – chất xếp |
| 2237 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker – đại lý khai báo hải quan |
| 2238 | 海关申报 (hǎi guān shēn bào) – customs declaration – khai báo hải quan |
| 2239 | 报关单 (bào guān dān) – customs declaration form – tờ khai hải quan |
| 2240 | 报检 (bào jiǎn) – inspection declaration – khai kiểm |
| 2241 | 检验检疫 (jiǎn yàn jiǎn yì) – inspection and quarantine – kiểm tra kiểm dịch |
| 2242 | 出口报关 (chū kǒu bào guān) – export declaration – khai xuất khẩu |
| 2243 | 进口报关 (jìn kǒu bào guān) – import declaration – khai nhập khẩu |
| 2244 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – HS code – mã HS |
| 2245 | 税号 (shuì hào) – tariff number – mã thuế |
| 2246 | 关税发票 (guān shuì fā piào) – customs invoice – hóa đơn hải quan |
| 2247 | 商检证书 (shāng jiǎn zhèng shū) – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm tra |
| 2248 | 合格证书 (hé gé zhèng shū) – certificate of conformity – giấy chứng nhận hợp quy |
| 2249 | 装运前检验 (zhuāng yùn qián jiǎn yàn) – pre-shipment inspection – kiểm tra trước khi gửi |
| 2250 | 海关查验 (hǎi guān chá yàn) – customs inspection – kiểm tra hải quan |
| 2251 | 开箱查验 (kāi xiāng chá yàn) – open box inspection – mở kiện kiểm tra |
| 2252 | 抽样检验 (chōu yàng jiǎn yàn) – sampling inspection – kiểm tra lấy mẫu |
| 2253 | 检疫证书 (jiǎn yì zhèng shū) – quarantine certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 2254 | 卫生证书 (wèi shēng zhèng shū) – sanitary certificate – giấy chứng nhận vệ sinh |
| 2255 | 动植物检疫 (dòng zhí wù jiǎn yì) – animal and plant quarantine – kiểm dịch động thực vật |
| 2256 | 木质包装检疫 (mù zhì bāo zhuāng jiǎn yì) – wood packaging quarantine – kiểm dịch bao bì gỗ |
| 2257 | 烟熏证明 (yān xūn zhèng míng) – fumigation certificate – giấy chứng nhận hun trùng |
| 2258 | 联运 (lián yùn) – intermodal transport – vận tải liên hợp |
| 2259 | 公路运输 (gōng lù yùn shū) – road transport – vận tải đường bộ |
| 2260 | 水路运输 (shuǐ lù yùn shū) – waterway transport – vận tải đường thủy |
| 2261 | 航空运输 (háng kōng yùn shū) – air transport – vận tải hàng không |
| 2262 | 内陆运输 (nèi lù yùn shū) – inland transport – vận tải nội địa |
| 2263 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics (3PL) – hậu cần bên thứ ba |
| 2264 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – fourth-party logistics (4PL) – hậu cần bên thứ tư |
| 2265 | 电商物流 (diàn shāng wù liú) – e-commerce logistics – hậu cần thương mại điện tử |
| 2266 | 智能物流 (zhì néng wù liú) – smart logistics – hậu cần thông minh |
| 2267 | 物流中心 (wù liú zhōng xīn) – logistics center – trung tâm logistics |
| 2268 | 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ) – supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng |
| 2269 | 库存管理 (kù cún guǎn lǐ) – inventory management – quản lý tồn kho |
| 2270 | 入库 (rù kù) – warehousing in – nhập kho |
| 2271 | 出库 (chū kù) – warehousing out – xuất kho |
| 2272 | 仓储服务 (cāng chǔ fú wù) – warehousing services – dịch vụ lưu kho |
| 2273 | 仓储成本 (cāng chǔ chéng běn) – storage cost – chi phí kho bãi |
| 2274 | 仓库管理系统 (cāng kù guǎn lǐ xì tǒng) – warehouse management system (WMS) – hệ thống quản lý kho |
| 2275 | 条形码 (tiáo xíng mǎ) – barcode – mã vạch |
| 2276 | 二维码 (èr wéi mǎ) – QR code – mã QR |
| 2277 | 扫码 (sǎo mǎ) – scan code – quét mã |
| 2278 | 拣货 (jiǎn huò) – picking – lấy hàng |
| 2279 | 分拣 (fēn jiǎn) – sorting – phân loại |
| 2280 | 装载 (zhuāng zài) – loading – chất hàng |
| 2281 | 卸货 (xiè huò) – unloading – dỡ hàng |
| 2282 | 配送 (pèi sòng) – delivery/distribution – giao hàng |
| 2283 | 运输单 (yùn shū dān) – delivery note – phiếu vận chuyển |
| 2284 | 提货单 (tí huò dān) – delivery order – lệnh giao hàng |
| 2285 | 装货通知 (zhuāng huò tōng zhī) – loading notice – thông báo chất hàng |
| 2286 | 到货通知 (dào huò tōng zhī) – arrival notice – thông báo hàng đến |
| 2287 | 发货人 (fā huò rén) – consignor – người gửi hàng |
| 2288 | 承运人 (chéng yùn rén) – carrier – người chuyên chở |
| 2289 | 运输合同 (yùn shū hé tóng) – transport contract – hợp đồng vận chuyển |
| 2290 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – transportation insurance – bảo hiểm vận chuyển |
| 2291 | 损坏报告 (sǔn huài bào gào) – damage report – biên bản hư hỏng |
| 2292 | 破损 (pò sǔn) – damaged – hư hỏng |
| 2293 | 索赔 (suǒ péi) – claim – khiếu nại đòi bồi thường |
| 2294 | 运费 (yùn fèi) – freight – cước phí vận chuyển |
| 2295 | 运价 (yùn jià) – freight rate – biểu giá vận chuyển |
| 2296 | 海运费 (hǎi yùn fèi) – ocean freight – cước biển |
| 2297 | 陆运费 (lù yùn fèi) – road freight – cước đường bộ |
| 2298 | 运单号 (yùn dān hào) – tracking number – mã vận đơn |
| 2299 | 跟踪查询 (gēn zōng chá xún) – tracking – tra cứu vận đơn |
| 2300 | 延误 (yán wù) – delay – chậm trễ |
| 2301 | 滞港费 (zhì gǎng fèi) – demurrage – phí lưu container tại cảng |
| 2302 | 滞期费 (zhì qī fèi) – detention fee – phí lưu container vượt thời hạn |
| 2303 | 仓储管理 (cāng chǔ guǎn lǐ) – warehouse management – quản lý kho |
| 2304 | 冷链物流 (lěng liàn wù liú) – cold chain logistics – logistics chuỗi lạnh |
| 2305 | 最后一公里 (zuì hòu yī gōng lǐ) – last mile – chặng cuối cùng |
| 2306 | 货到付款 (huò dào fù kuǎn) – cash on delivery (COD) – giao hàng thu tiền |
| 2307 | 自动化仓库 (zì dòng huà cāng kù) – automated warehouse – kho tự động |
| 2308 | 智能分拣 (zhì néng fēn jiǎn) – intelligent sorting – phân loại thông minh |
| 2309 | 大数据分析 (dà shù jù fēn xī) – big data analysis – phân tích dữ liệu lớn |
| 2310 | 智能运输 (zhì néng yùn shū) – smart transportation – vận chuyển thông minh |
| 2311 | 拓展服务 (tuò zhǎn fú wù) – value-added services – dịch vụ gia tăng |
| 2312 | 物流园区 (wù liú yuán qū) – logistics park – khu logistics |
| 2313 | 联合运输 (lián hé yùn shū) – combined transport – vận chuyển kết hợp |
| 2314 | 装卸设备 (zhuāng xiè shè bèi) – loading and unloading equipment – thiết bị xếp dỡ |
| 2315 | 货架 (huò jià) – shelf/rack – giá đỡ hàng |
| 2316 | 托盘 (tuō pán) – pallet – pallet |
| 2317 | 清关 (qīng guān) – customs clearance – thông quan |
| 2318 | 报关 (bào guān) – customs declaration – khai báo hải quan |
| 2319 | 海关税则 (hǎi guān shuì zé) – customs tariff – biểu thuế hải quan |
| 2320 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – HS code – mã số HS |
| 2321 | 海关申报 (hǎi guān shēn bào) – customs declaration – tờ khai hải quan |
| 2322 | 报检 (bào jiǎn) – inspection declaration – khai kiểm dịch |
| 2323 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list – bảng kê đóng hàng |
| 2324 | 保险单 (bǎo xiǎn dān) – insurance policy – đơn bảo hiểm |
| 2325 | 提单 (tí dān) – bill of lading – vận đơn |
| 2326 | 空运提单 (kōng yùn tí dān) – airway bill – vận đơn hàng không |
| 2327 | 船运提单 (chuán yùn tí dān) – ocean bill of lading – vận đơn đường biển |
| 2328 | 无船承运人 (wú chuán chéng yùn rén) – NVOCC – người vận chuyển không tàu |
| 2329 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker – đại lý hải quan |
| 2330 | 舱单 (cāng dān) – manifest – bản khai hàng |
| 2331 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – shipping notice – thông báo xếp hàng |
| 2332 | 到港通知书 (dào gǎng tōng zhī shū) – arrival notice – thông báo hàng đến |
| 2333 | 货运状态 (huò yùn zhuàng tài) – shipment status – tình trạng vận chuyển |
| 2334 | 实时跟踪 (shí shí gēn zōng) – real-time tracking – theo dõi thời gian thực |
| 2335 | 在途货物 (zài tú huò wù) – in-transit cargo – hàng đang vận chuyển |
| 2336 | 中转 (zhōng zhuǎn) – transshipment – trung chuyển |
| 2337 | 转运 (zhuǎn yùn) – transfer – chuyển vận |
| 2338 | 到站 (dào zhàn) – arrival station – ga đến |
| 2339 | 离站 (lí zhàn) – departure station – ga đi |
| 2340 | 目的港 (mù dì gǎng) – port of destination – cảng đích |
| 2341 | 装运日期 (zhuāng yùn rì qī) – shipping date – ngày giao hàng |
| 2342 | 到货日期 (dào huò rì qī) – arrival date – ngày hàng đến |
| 2343 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel name & voyage – tên tàu và số chuyến |
| 2344 | 运单副本 (yùn dān fù běn) – copy of bill of lading – bản sao vận đơn |
| 2345 | 原始单据 (yuán shǐ dān jù) – original document – chứng từ gốc |
| 2346 | 单据不符 (dān jù bù fú) – document discrepancy – chứng từ sai lệch |
| 2347 | 结关 (jié guān) – customs clearance completion – hoàn tất thông quan |
| 2348 | 订舱 (dìng cāng) – booking space – đặt chỗ tàu |
| 2349 | 出货通知 (chū huò tōng zhī) – delivery notice – thông báo giao hàng |
| 2350 | 拖车服务 (tuō chē fú wù) – trucking service – dịch vụ kéo container |
| 2351 | 堆存费 (duī cún fèi) – storage charge – phí lưu bãi |
| 2352 | 滞期费 (zhì qī fèi) – demurrage – phí lưu container quá hạn |
| 2353 | 超期费 (chāo qī fèi) – overdue fee – phí quá hạn |
| 2354 | 滞港费 (zhì gǎng fèi) – port detention fee – phí lưu cảng |
| 2355 | 订舱代理 (dìng cāng dài lǐ) – booking agent – đại lý đặt chỗ |
| 2356 | 出货人 (chū huò rén) – shipper – người gửi hàng |
| 2357 | 通知人 (tōng zhī rén) – notify party – người được thông báo |
| 2358 | 货代公司 (huò dài gōng sī) – freight forwarding company – công ty giao nhận |
| 2359 | 装箱服务 (zhuāng xiāng fú wù) – stuffing service – dịch vụ đóng hàng |
| 2360 | 拆箱服务 (chāi xiāng fú wù) – unstuffing service – dịch vụ rút hàng |
| 2361 | 拼箱服务 (pīn xiāng fú wù) – LCL service – dịch vụ gom hàng |
| 2362 | 整箱运输 (zhěng xiāng yùn shū) – FCL shipment – vận chuyển nguyên container |
| 2363 | 拼箱费 (pīn xiāng fèi) – LCL fee – phí gom hàng |
| 2364 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs documents – tài liệu khai hải quan |
| 2365 | 商检 (shāng jiǎn) – commodity inspection – kiểm định thương mại |
| 2366 | 产地证 (chǎn dì zhèng) – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 2367 | 检疫证 (jiǎn yì zhèng) – quarantine certificate – giấy kiểm dịch |
| 2368 | 装运前检验 (zhuāng yùn qián jiǎn yàn) – pre-shipment inspection – kiểm tra trước khi giao hàng |
| 2369 | 提单正本 (tí dān zhèng běn) – original B/L – vận đơn gốc |
| 2370 | 提单副本 (tí dān fù běn) – copy B/L – bản sao vận đơn |
| 2371 | 信用证 (xìn yòng zhèng) – letter of credit – thư tín dụng |
| 2372 | 即期信用证 (jí qī xìn yòng zhèng) – sight L/C – L/C trả ngay |
| 2373 | 远期信用证 (yuǎn qī xìn yòng zhèng) – usance L/C – L/C trả chậm |
| 2374 | 开证申请人 (kāi zhèng shēn qǐng rén) – applicant – người yêu cầu mở L/C |
| 2375 | 议付行 (yì fù háng) – negotiating bank – ngân hàng thương lượng |
| 2376 | 通知行 (tōng zhī háng) – advising bank – ngân hàng thông báo |
| 2377 | 开证行 (kāi zhèng háng) – issuing bank – ngân hàng phát hành |
| 2378 | 承兑行 (chéng duì háng) – accepting bank – ngân hàng chấp nhận |
| 2379 | 单据提交 (dān jù tí jiāo) – document submission – nộp chứng từ |
| 2380 | 不符点 (bù fú diǎn) – discrepancy – điểm sai lệch |
| 2381 | 退单 (tuì dān) – document rejection – trả chứng từ |
| 2382 | 押汇 (yā huì) – document negotiation – chiết khấu chứng từ |
| 2383 | 托收 (tuō shōu) – collection – nhờ thu |
| 2384 | 跟单托收 (gēn dān tuō shōu) – documentary collection – nhờ thu kèm chứng từ |
| 2385 | 付款交单 (fù kuǎn jiāo dān) – D/P – giao chứng từ trả tiền |
| 2386 | 承兑交单 (chéng duì jiāo dān) – D/A – giao chứng từ nhận hối phiếu |
| 2387 | 发运港 (fā yùn gǎng) – port of shipment – cảng xuất phát |
| 2388 | 交货期 (jiāo huò qī) – delivery time – thời gian giao hàng |
| 2389 | 船期 (chuán qī) – shipping schedule – lịch tàu |
| 2390 | 航线 (háng xiàn) – shipping route – tuyến vận chuyển |
| 2391 | 船代 (chuán dài) – shipping agent – đại lý tàu biển |
| 2392 | 提货单 (tí huò dān) – delivery order – lệnh nhận hàng |
| 2393 | 转关运输 (zhuǎn guān yùn shū) – transit transport – vận chuyển quá cảnh |
| 2394 | 转口贸易 (zhuǎn kǒu mào yì) – re-export trade – thương mại tái xuất |
| 2395 | 空运 (kōng yùn) – air transport – vận chuyển hàng không |
| 2396 | 空运单 (kōng yùn dān) – air waybill (AWB) – vận đơn hàng không |
| 2397 | 航空公司 (háng kōng gōng sī) – airline – hãng hàng không |
| 2398 | 航班号 (háng bān hào) – flight number – số hiệu chuyến bay |
| 2399 | 航空提单 (háng kōng tí dān) – airway bill – vận đơn hàng không |
| 2400 | 运费预付 (yùn fèi yù fù) – freight prepaid – cước phí trả trước |
| 2401 | 运费到付 (yùn fèi dào fù) – freight collect – cước phí trả sau |
| 2402 | 重量限制 (zhòng liàng xiàn zhì) – weight limit – giới hạn trọng lượng |
| 2403 | 体积重 (tǐ jī zhòng) – volumetric weight – trọng lượng thể tích |
| 2404 | 实际重量 (shí jì zhòng liàng) – actual weight – trọng lượng thực |
| 2405 | 货站 (huò zhàn) – cargo terminal – nhà ga hàng hóa |
| 2406 | 装运单 (zhuāng yùn dān) – shipping note – phiếu gửi hàng |
| 2407 | 空运保险 (kōng yùn bǎo xiǎn) – air cargo insurance – bảo hiểm hàng không |
| 2408 | 航空安全申报 (háng kōng ān quán shēn bào) – security declaration – khai báo an ninh |
| 2409 | 快件 (kuài jiàn) – express parcel – hàng chuyển phát nhanh |
| 2410 | 快递公司 (kuài dì gōng sī) – express company – công ty chuyển phát nhanh |
| 2411 | 快递单号 (kuài dì dān hào) – express tracking number – mã theo dõi chuyển phát |
| 2412 | 快件清关 (kuài jiàn qīng guān) – express clearance – thông quan nhanh |
| 2413 | 陆运 (lù yùn) – land transportation – vận chuyển đường bộ |
| 2414 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – rail transport – vận chuyển đường sắt |
| 2415 | 汽运 (qì yùn) – truck transport – vận tải đường xe tải |
| 2416 | 集卡 (jí kǎ) – container truck – xe đầu kéo container |
| 2417 | 拖柜 (tuō guì) – container towing – kéo container |
| 2418 | 配送 (pèi sòng) – distribution – phân phối |
| 2419 | 城配 (chéng pèi) – urban delivery – giao hàng nội thành |
| 2420 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – mainline transportation – vận chuyển tuyến chính |
| 2421 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – feeder transportation – vận chuyển tuyến nhánh |
| 2422 | 送货上门 (sòng huò shàng mén) – door-to-door delivery – giao hàng tận nơi |
| 2423 | 仓库租赁 (cāng kù zū lìn) – warehouse rental – thuê kho |
| 2424 | 恒温仓库 (héng wēn cāng kù) – temperature-controlled warehouse – kho nhiệt độ ổn định |
| 2425 | 拣货系统 (jiǎn huò xì tǒng) – picking system – hệ thống chọn hàng |
| 2426 | 出库单 (chū kù dān) – delivery slip – phiếu xuất kho |
| 2427 | 入库单 (rù kù dān) – inbound slip – phiếu nhập kho |
| 2428 | 仓储费 (cāng chǔ fèi) – warehousing fee – phí lưu kho |
| 2429 | 商品条码 (shāng pǐn tiáo mǎ) – barcode – mã vạch hàng hóa |
| 2430 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover rate – tỷ lệ luân chuyển hàng tồn |
| 2431 | 扫码入库 (sǎo mǎ rù kù) – barcode receiving – nhập kho bằng quét mã |
| 2432 | 快速拣货 (kuài sù jiǎn huò) – fast picking – chọn hàng nhanh |
| 2433 | 退货处理 (tuì huò chǔ lǐ) – return handling – xử lý hàng trả |
| 2434 | 理货 (lǐ huò) – tallying – kiểm đếm hàng hóa |
| 2435 | 仓储系统 (cāng chǔ xì tǒng) – WMS (Warehouse Management System) – hệ thống quản lý kho |
| 2436 | 发货单 (fā huò dān) – delivery note – phiếu giao hàng |
| 2437 | 实物库存 (shí wù kù cún) – physical inventory – hàng tồn kho thực tế |
| 2438 | 账面库存 (zhàng miàn kù cún) – book inventory – hàng tồn kho sổ sách |
| 2439 | 库存差异 (kù cún chā yì) – inventory discrepancy – chênh lệch tồn kho |
| 2440 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – transport insurance – bảo hiểm vận chuyển |
| 2441 | 保费 (bǎo fèi) – premium – phí bảo hiểm |
| 2442 | 索赔 (suǒ péi) – claim – yêu cầu bồi thường |
| 2443 | 货损 (huò sǔn) – cargo damage – tổn thất hàng hóa |
| 2444 | 遗失 (yí shī) – loss – thất lạc |
| 2445 | 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) – risk management – quản lý rủi ro |
| 2446 | 运输条件 (yùn shū tiáo jiàn) – transportation conditions – điều kiện vận chuyển |
| 2447 | 提单副本 (tí dān fù běn) – bill of lading copy – bản sao vận đơn |
| 2448 | 正本提单 (zhèng běn tí dān) – original bill of lading – vận đơn gốc |
| 2449 | 无正本提单放货 (wú zhèng běn tí dān fàng huò) – telex release – điện giao hàng |
| 2450 | 提货授权书 (tí huò shòu quán shū) – letter of authorization – giấy ủy quyền nhận hàng |
| 2451 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipping advice – thông báo giao hàng |
| 2452 | 报关 (bào guān) – declare to customs – khai báo hải quan |
| 2453 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – HS code – mã HS |
| 2454 | 关税 (guān shuì) – tariff – thuế nhập khẩu |
| 2455 | 增值税 (zēng zhí shuì) – VAT – thuế giá trị gia tăng |
| 2456 | 查验 (chá yàn) – inspection – kiểm hóa |
| 2457 | 海关放行 (hǎi guān fàng xíng) – customs release – hải quan cho thông quan |
| 2458 | 海关监管 (hǎi guān jiān guǎn) – customs supervision – giám sát hải quan |
| 2459 | 暂时进出口 (zàn shí jìn chū kǒu) – temporary import/export – xuất nhập khẩu tạm thời |
| 2460 | 退运 (tuì yùn) – re-export/return shipment – hàng trả lại |
| 2461 | 免税 (miǎn shuì) – duty-free – miễn thuế |
| 2462 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – customs code – mã hải quan |
| 2463 | 货物归类 (huò wù guī lèi) – cargo classification – phân loại hàng hóa |
| 2464 | 原始单据 (yuán shǐ dān jù) – original documents – chứng từ gốc |
| 2465 | 单证不符 (dān zhèng bù fú) – document discrepancy – chứng từ không phù hợp |
| 2466 | 单一窗口 (dān yī chuāng kǒu) – single window – cửa khẩu một cửa |
| 2467 | 电子申报 (diàn zǐ shēn bào) – electronic declaration – khai báo điện tử |
| 2468 | 报检 (bào jiǎn) – commodity inspection declaration – khai báo kiểm dịch |
| 2469 | 查验通知书 (chá yàn tōng zhī shū) – inspection notice – thông báo kiểm hóa |
| 2470 | 通关时间 (tōng guān shí jiān) – clearance time – thời gian thông quan |
| 2471 | 稽查 (jī chá) – audit – thanh tra |
| 2472 | 税务稽查 (shuì wù jī chá) – tax audit – kiểm tra thuế |
| 2473 | 出具证明 (chū jù zhèng míng) – issue certificate – cấp giấy chứng nhận |
| 2474 | 档案管理 (dàng àn guǎn lǐ) – document management – quản lý hồ sơ |
| 2475 | 文件归档 (wén jiàn guī dàng) – file archiving – lưu trữ hồ sơ |
| 2476 | 合规性检查 (hé guī xìng jiǎn chá) – compliance check – kiểm tra tuân thủ |
| 2477 | 联运单证 (lián yùn dān zhèng) – multimodal document – chứng từ liên vận |
| 2478 | 主运单 (zhǔ yùn dān) – master airway bill – vận đơn chính |
| 2479 | 分运单 (fēn yùn dān) – house airway bill – vận đơn phụ |
| 2480 | 拼箱 (pīn xiāng) – consolidation – gom hàng |
| 2481 | 拆箱 (chāi xiāng) – deconsolidation – tách hàng |
| 2482 | 拼货 (pīn huò) – cargo consolidation – ghép hàng |
| 2483 | 拼柜 (pīn guì) – container sharing – chia container |
| 2484 | 货主 (huò zhǔ) – cargo owner – chủ hàng |
| 2485 | 通知方 (tōng zhī fāng) – notify party – bên được thông báo |
| 2486 | 货代公司 (huò dài gōng sī) – freight forwarder – công ty giao nhận |
| 2487 | 船舶代理 (chuán bó dài lǐ) – shipping agent – đại lý tàu biển |
| 2488 | 船期表 (chuán qī biǎo) – shipping schedule – lịch tàu chạy |
| 2489 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel name and voyage – tên tàu và chuyến đi |
| 2490 | 开航日期 (kāi háng rì qī) – departure date – ngày khởi hành |
| 2491 | 到港日期 (dào gǎng rì qī) – arrival date – ngày đến cảng |
| 2492 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – loading notice – thông báo xếp hàng |
| 2493 | 卸船通知 (xiè chuán tōng zhī) – unloading notice – thông báo dỡ hàng |
| 2494 | 船舶到港通知 (chuán bó dào gǎng tōng zhī) – vessel arrival notice – thông báo tàu đến |
| 2495 | 船位 (chuán wèi) – vessel slot – vị trí tàu |
| 2496 | 航线 (háng xiàn) – shipping route – tuyến hàng hải |
| 2497 | 运价表 (yùn jià biǎo) – freight rate sheet – bảng giá cước |
| 2498 | 运费率 (yùn fèi lǜ) – freight rate – mức cước vận chuyển |
| 2499 | 战争附加费 (zhàn zhēng fù jiā fèi) – war risk surcharge – phụ phí chiến tranh |
| 2500 | 拖车费 (tuō chē fèi) – trucking fee – phí xe đầu kéo |
| 2501 | 滞箱费 (zhì xiāng fèi) – demurrage – phí lưu container tại cảng |
| 2502 | 滞港费 (zhì gǎng fèi) – port demurrage – phí lưu tại cảng |
| 2503 | 滞期费 (zhì qī fèi) – detention fee – phí lưu container ngoài cảng |
| 2504 | 免堆期 (miǎn duī qī) – free storage period – thời gian miễn lưu bãi |
| 2505 | 免箱期 (miǎn xiāng qī) – free time for container – thời gian miễn phí container |
| 2506 | 签单 (qiān dān) – sign the bill – ký chứng từ |
| 2507 | 放货 (fàng huò) – cargo release – giao hàng |
| 2508 | 拒收 (jù shōu) – rejection – từ chối nhận hàng |
| 2509 | 改单 (gǎi dān) – amendment – sửa chứng từ |
| 2510 | 改单申请 (gǎi dān shēn qǐng) – amendment request – đơn yêu cầu sửa đổi |
| 2511 | 转运 (zhuǎn yùn) – transshipment – trung chuyển |
| 2512 | 联运协议 (lián yùn xié yì) – intermodal agreement – thỏa thuận liên vận |
| 2513 | 仓单 (cāng dān) – warehouse receipt – phiếu nhập kho |
| 2514 | 出库单 (chū kù dān) – outbound order – phiếu xuất kho |
| 2515 | 库存单 (kù cún dān) – inventory sheet – phiếu kiểm kê kho |
| 2516 | 出入库记录 (chū rù kù jì lù) – in-out record – ghi chép xuất nhập kho |
| 2517 | 库位号 (kù wèi hào) – warehouse location number – mã vị trí kho |
| 2518 | 装货 (zhuāng huò) – loading – xếp hàng |
| 2519 | 货运代理合同 (huò yùn dài lǐ hé tóng) – freight forwarding contract – hợp đồng giao nhận vận tải |
| 2520 | 物流计划 (wù liú jì huà) – logistics plan – kế hoạch logistics |
| 2521 | 运输路线 (yùn shū lù xiàn) – transportation route – tuyến đường vận chuyển |
| 2522 | 运输方式 (yùn shū fāng shì) – transportation mode – phương thức vận tải |
| 2523 | 公路运输 (gōng lù yùn shū) – road transport – vận chuyển đường bộ |
| 2524 | 航空运输 (háng kōng yùn shū) – air transport – vận chuyển hàng không |
| 2525 | 海运 (hǎi yùn) – ocean shipping – vận chuyển đường biển |
| 2526 | 包裹 (bāo guǒ) – parcel – bưu kiện |
| 2527 | 包装单 (bāo zhuāng dān) – packing list – phiếu đóng gói |
| 2528 | 托盘 (tuō pán) – pallet – pallet (kệ hàng) |
| 2529 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū) – container transport – vận tải container |
| 2530 | 港口管理局 (gǎng kǒu guǎn lǐ jú) – port authority – ban quản lý cảng |
| 2531 | 通关 (tōng guān) – customs clearance – thông quan |
| 2532 | 报检 (bào jiǎn) – inspection declaration – khai báo kiểm dịch |
| 2533 | 清关公司 (qīng guān gōng sī) – customs broker – công ty làm thủ tục hải quan |
| 2534 | 海关编号 (hǎi guān biān hào) – customs number – mã số hải quan |
| 2535 | 检疫 (jiǎn yì) – quarantine – kiểm dịch |
| 2536 | 检验检疫证书 (jiǎn yàn jiǎn yì zhèng shū) – inspection and quarantine certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 2537 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin – CO (C/O) |
| 2538 | 许可证 (xǔ kě zhèng) – license – giấy phép |
| 2539 | 关税 (guān shuì) – customs duty – thuế hải quan |
| 2540 | 增值税 (zēng zhí shuì) – value added tax (VAT) – thuế giá trị gia tăng |
| 2541 | 征税 (zhēng shuì) – levy tax – đánh thuế |
| 2542 | 退税 (tuì shuì) – tax rebate – hoàn thuế |
| 2543 | 税率 (shuì lǜ) – tax rate – thuế suất |
| 2544 | 货物品名 (huò wù pǐn míng) – goods description – tên hàng hóa |
| 2545 | 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ) – commodity code – mã hàng hóa |
| 2546 | 商品分类 (shāng pǐn fēn lèi) – commodity classification – phân loại hàng hóa |
| 2547 | 进出口政策 (jìn chū kǒu zhèng cè) – import-export policy – chính sách xuất nhập khẩu |
| 2548 | 报检单 (bào jiǎn dān) – inspection declaration form – tờ khai kiểm dịch |
| 2549 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list – bảng kê hàng hóa đóng gói |
| 2550 | 发票 (fā piào) – invoice – hóa đơn |
| 2551 | 形式发票 (xíng shì fā piào) – proforma invoice – hóa đơn chiếu lệ |
| 2552 | 出口发票 (chū kǒu fā piào) – export invoice – hóa đơn xuất khẩu |
| 2553 | 进口发票 (jìn kǒu fā piào) – import invoice – hóa đơn nhập khẩu |
| 2554 | 发票号码 (fā piào hào mǎ) – invoice number – số hóa đơn |
| 2555 | 物流跟踪 (wù liú gēn zōng) – logistics tracking – theo dõi logistics |
| 2556 | 跟踪号码 (gēn zōng hào mǎ) – tracking number – mã theo dõi |
| 2557 | 仓储服务 (cāng chǔ fú wù) – warehousing service – dịch vụ lưu kho |
| 2558 | 储存期限 (chǔ cún qī xiàn) – storage period – thời gian lưu trữ |
| 2559 | 出入库记录 (chū rù kù jì lù) – warehouse in-out record – biên bản xuất nhập kho |
| 2560 | 盘点 (pán diǎn) – stocktaking – kiểm kê |
| 2561 | 货位 (huò wèi) – storage location – vị trí hàng |
| 2562 | 仓库编号 (cāng kù biān hào) – warehouse number – mã kho |
| 2563 | 货架 (huò jià) – shelf – kệ hàng |
| 2564 | 货架标签 (huò jià biāo qiān) – shelf label – nhãn kệ |
| 2565 | 提货单 (tí huò dān) – delivery order – phiếu nhận hàng |
| 2566 | 运单号 (yùn dān hào) – waybill number – số vận đơn |
| 2567 | 运单 (yùn dān) – waybill – vận đơn |
| 2568 | 空运单 (kōng yùn dān) – air waybill – vận đơn hàng không |
| 2569 | 提单正本 (tí dān zhèng běn) – original bill of lading – bản gốc vận đơn |
| 2570 | 航次 (háng cì) – voyage number – số chuyến tàu |
| 2571 | 装船港 (zhuāng chuán gǎng) – port of loading – cảng xếp hàng |
| 2572 | 抵港日期 (dǐ gǎng rì qī) – date of arrival – ngày đến cảng |
| 2573 | 运费 (yùn fèi) – freight charge – cước phí |
| 2574 | 运输合同 (yùn shū hé tóng) – transportation contract – hợp đồng vận chuyển |
| 2575 | 海运费 (hǎi yùn fèi) – ocean freight – cước vận tải biển |
| 2576 | 空运费 (kōng yùn fèi) – air freight – cước vận tải hàng không |
| 2577 | 陆运费 (lù yùn fèi) – land freight – cước vận tải đường bộ |
| 2578 | 送货 (sòng huò) – deliver goods – giao hàng |
| 2579 | 送货单 (sòng huò dān) – delivery note – phiếu giao hàng |
| 2580 | 收货单 (shōu huò dān) – goods receipt note – phiếu nhận hàng |
| 2581 | 签收 (qiān shōu) – sign for receipt – ký nhận |
| 2582 | 延迟交货 (yán chí jiāo huò) – delivery delay – giao hàng trễ |
| 2583 | 提前交货 (tí qián jiāo huò) – early delivery – giao hàng sớm |
| 2584 | 履约能力 (lǚ yuē néng lì) – performance capability – năng lực thực hiện hợp đồng |
| 2585 | 交货地点 (jiāo huò dì diǎn) – delivery place – địa điểm giao hàng |
| 2586 | 收货地址 (shōu huò dì zhǐ) – delivery address – địa chỉ nhận hàng |
| 2587 | 装载 (zhuāng zǎi) – loading – bốc hàng |
| 2588 | 卸载 (xiè zǎi) – unloading – dỡ hàng |
| 2589 | 装车单 (zhuāng chē dān) – loading list – danh sách xếp hàng |
| 2590 | 卸车单 (xiè chē dān) – unloading list – danh sách dỡ hàng |
| 2591 | 堆放 (duī fàng) – stacking – chất đống |
| 2592 | 码放 (mǎ fàng) – pile up – sắp xếp |
| 2593 | 装箱 (zhuāng xiāng) – packing – đóng gói vào thùng |
| 2594 | 箱号 (xiāng hào) – container number – số container |
| 2595 | 箱型 (xiāng xíng) – container type – loại container |
| 2596 | 标箱 (biāo xiāng) – standard container – container tiêu chuẩn |
| 2597 | 冷藏箱 (lěng cáng xiāng) – refrigerated container – container lạnh |
| 2598 | 开顶箱 (kāi dǐng xiāng) – open-top container – container mở nóc |
| 2599 | 平板箱 (píng bǎn xiāng) – flat rack – container mặt phẳng |
| 2600 | 集装箱号 (jí zhuāng xiāng hào) – container ID – mã container |
| 2601 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū) – container transport – vận chuyển container |
| 2602 | 集装箱船 (jí zhuāng xiāng chuán) – container ship – tàu container |
| 2603 | 装箱重量 (zhuāng xiāng zhòng liàng) – packing weight – trọng lượng đóng gói |
| 2604 | 毛重 (máo zhòng) – gross weight – trọng lượng tổng |
| 2605 | 净重 (jìng zhòng) – net weight – trọng lượng tịnh |
| 2606 | 体积 (tǐ jī) – volume – thể tích |
| 2607 | 立方米 (lì fāng mǐ) – cubic meter – mét khối |
| 2608 | 尺寸 (chǐ cùn) – dimension – kích thước |
| 2609 | 标记 (biāo jì) – mark – ký hiệu |
| 2610 | 标识码 (biāo shí mǎ) – identification code – mã định danh |
| 2611 | 标签 (biāo qiān) – label – nhãn |
| 2612 | 标牌 (biāo pái) – nameplate – bảng hiệu |
| 2613 | 打托 (dǎ tuō) – palletizing – đóng pallet |
| 2614 | 托盘码放 (tuō pán mǎ fàng) – pallet stacking – xếp hàng lên pallet |
| 2615 | 捆绑 (kǔn bǎng) – bundling – bó hàng |
| 2616 | 封箱 (fēng xiāng) – sealing – niêm phong thùng |
| 2617 | 封条 (fēng tiáo) – seal – niêm phong |
| 2618 | 封签 (fēng qiān) – seal tag – tem niêm phong |
| 2619 | 检查封条 (jiǎn chá fēng tiáo) – check seal – kiểm tra niêm phong |
| 2620 | 运输途径 (yùn shū tú jìng) – transport route – tuyến đường vận chuyển |
| 2621 | 运输网络 (yùn shū wǎng luò) – transport network – mạng lưới vận chuyển |
| 2622 | 门到门运输 (mén dào mén yùn shū) – door-to-door transport – giao hàng tận nơi |
| 2623 | 港到港运输 (gǎng dào gǎng yùn shū) – port-to-port transport – vận chuyển từ cảng đến cảng |
| 2624 | 集货 (jí huò) – cargo consolidation – gom hàng |
| 2625 | 分货 (fēn huò) – cargo distribution – chia hàng |
| 2626 | 卸货点 (xiè huò diǎn) – unloading point – điểm dỡ hàng |
| 2627 | 装货点 (zhuāng huò diǎn) – loading point – điểm bốc hàng |
| 2628 | 运输状态 (yùn shū zhuàng tài) – shipping status – tình trạng vận chuyển |
| 2629 | 在途货物 (zài tú huò wù) – cargo in transit – hàng đang vận chuyển |
| 2630 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipment notice – thông báo giao hàng |
| 2631 | 装运期 (zhuāng yùn qī) – shipment date – thời gian giao hàng |
| 2632 | 预计到达 (yù jì dào dá) – estimated arrival – dự kiến đến |
| 2633 | 实际到达 (shí jì dào dá) – actual arrival – thực tế đến |
| 2634 | 滞留 (zhì liú) – detention – lưu kho |
| 2635 | 延期交货 (yán qī jiāo huò) – delayed delivery – giao hàng trễ hạn |
| 2636 | 货物丢失 (huò wù diū shī) – cargo loss – mất hàng |
| 2637 | 货损 (huò sǔn) – cargo damage – hư hỏng hàng |
| 2638 | 破损货物 (pò sǔn huò wù) – damaged goods – hàng bị hỏng |
| 2639 | 赔偿 (péi cháng) – compensation – bồi thường |
| 2640 | 理赔 (lǐ péi) – settlement of claims – xử lý bồi thường |
| 2641 | 保险 (bǎo xiǎn) – insurance – bảo hiểm |
| 2642 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – transport insurance – bảo hiểm vận tải |
| 2643 | 保险公司 (bǎo xiǎn gōng sī) – insurance company – công ty bảo hiểm |
| 2644 | 投保人 (tóu bǎo rén) – policyholder – người mua bảo hiểm |
| 2645 | 被保险人 (bèi bǎo xiǎn rén) – insured party – người được bảo hiểm |
| 2646 | 保单 (bǎo dān) – insurance policy – hợp đồng bảo hiểm |
| 2647 | 保费 (bǎo fèi) – insurance premium – phí bảo hiểm |
| 2648 | 理货员 (lǐ huò yuán) – tally clerk – nhân viên kiểm đếm |
| 2649 | 理货单 (lǐ huò dān) – tally sheet – phiếu kiểm hàng |
| 2650 | 报损 (bào sǔn) – report damage – báo hỏng |
| 2651 | 报丢 (bào diū) – report loss – báo mất |
| 2652 | 损失报告 (sǔn shī bào gào) – loss report – báo cáo tổn thất |
| 2653 | 货物清单 (huò wù qīng dān) – cargo list – danh mục hàng hóa |
| 2654 | 提货人 (tí huò rén) – consignee – người nhận hàng |
| 2655 | 放货 (fàng huò) – release cargo – giao hàng |
| 2656 | 滞港 (zhì gǎng) – stay at port – lưu cảng |
| 2657 | 滞期费 (zhì qī fèi) – demurrage – phí lưu bãi |
| 2658 | 滞箱费 (zhì xiāng fèi) – detention charge – phí lưu container |
| 2659 | 免堆期 (miǎn duī qī) – free storage period – thời gian miễn lưu kho |
| 2660 | 免箱期 (miǎn xiāng qī) – free container period – thời gian miễn lưu container |
| 2661 | 收货 (shōu huò) – receive goods – nhận hàng |
| 2662 | 验货 (yàn huò) – inspect goods – kiểm hàng |
| 2663 | 收货人 (shōu huò rén) – recipient – người nhận |
| 2664 | 确认收货 (què rèn shōu huò) – confirm receipt – xác nhận đã nhận hàng |
| 2665 | 到货签收 (dào huò qiān shōu) – delivery confirmation – ký nhận hàng |
| 2666 | 签收单 (qiān shōu dān) – delivery receipt – phiếu ký nhận |
| 2667 | 签字盖章 (qiān zì gài zhāng) – sign and stamp – ký tên đóng dấu |
| 2668 | 运单号查询 (yùn dān hào chá xún) – tracking number search – tra mã vận đơn |
| 2669 | 追踪系统 (zhuī zōng xì tǒng) – tracking system – hệ thống theo dõi |
| 2670 | 到货进度 (dào huò jìn dù) – arrival progress – tiến độ hàng đến |
| 2671 | 运输效率 (yùn shū xiào lǜ) – transport efficiency – hiệu suất vận chuyển |
| 2672 | 货运代理 (huò yùn dài lǐ) – freight forwarder – đại lý vận chuyển |
| 2673 | 代理公司 (dài lǐ gōng sī) – agency company – công ty đại lý |
| 2674 | 运输代理 (yùn shū dài lǐ) – transport agent – đại lý vận tải |
| 2675 | 报关代理 (bào guān dài lǐ) – customs agent – đại lý khai báo hải quan |
| 2676 | 出口代理 (chū kǒu dài lǐ) – export agent – đại lý xuất khẩu |
| 2677 | 进口代理 (jìn kǒu dài lǐ) – import agent – đại lý nhập khẩu |
| 2678 | 转运代理 (zhuǎn yùn dài lǐ) – transshipment agent – đại lý trung chuyển |
| 2679 | 无船承运人 (wú chuán chéng yùn rén) – NVOCC (Non-Vessel Operating Common Carrier) – người vận chuyển không có tàu |
| 2680 | 承运人责任 (chéng yùn rén zé rèn) – carrier’s liability – trách nhiệm của người vận chuyển |
| 2681 | 托运人 (tuō yùn rén) – shipper – người gửi hàng |
| 2682 | 委托书 (wěi tuō shū) – letter of authorization – giấy ủy quyền |
| 2683 | 委托运输 (wěi tuō yùn shū) – entrust shipment – ủy thác vận chuyển |
| 2684 | 运输条款 (yùn shū tiáo kuǎn) – shipping terms – điều khoản vận chuyển |
| 2685 | 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn) – payment terms – điều kiện thanh toán |
| 2686 | 到岸价格 (dào àn jià gé) – CIF price – giá CIF |
| 2687 | 离岸价格 (lí àn jià gé) – FOB price – giá FOB |
| 2688 | 贸易条款 (mào yì tiáo kuǎn) – trade terms – điều kiện thương mại |
| 2689 | 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi) – CFR (Cost and Freight) – giá CFR |
| 2690 | 转运港 (zhuǎn yùn gǎng) – transshipment port – cảng trung chuyển |
| 2691 | 目的港 (mù dì gǎng) – destination port – cảng đích |
| 2692 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of origin – cảng khởi hành |
| 2693 | 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) – transit station – ga trung chuyển |
| 2694 | 海运费 (hǎi yùn fèi) – ocean freight – cước phí biển |
| 2695 | 空运费 (kōng yùn fèi) – air freight – cước phí hàng không |
| 2696 | 铁路运费 (tiě lù yùn fèi) – rail freight – cước vận chuyển đường sắt |
| 2697 | 陆运费 (lù yùn fèi) – land freight – cước vận chuyển đường bộ |
| 2698 | 报价单 (bào jià dān) – quotation – bảng báo giá |
| 2699 | 高峰期附加费 (gāo fēng qī fù jiā fèi) – peak season surcharge – phụ phí mùa cao điểm |
| 2700 | 港口附加费 (gǎng kǒu fù jiā fèi) – port surcharge – phụ phí cảng |
| 2701 | 战争附加费 (zhàn zhēng fù jiā fèi) – war risk surcharge – phụ phí rủi ro chiến tranh |
| 2702 | 保险附加费 (bǎo xiǎn fù jiā fèi) – insurance surcharge – phụ phí bảo hiểm |
| 2703 | 清关文件 (qīng guān wén jiàn) – customs clearance documents – hồ sơ thông quan |
| 2704 | 运输发票 (yùn shū fā piào) – freight invoice – hóa đơn vận chuyển |
| 2705 | 到付运单 (dào fù yùn dān) – freight collect bill – vận đơn trả sau |
| 2706 | 预付运单 (yù fù yùn dān) – prepaid bill – vận đơn trả trước |
| 2707 | 交货证明 (jiāo huò zhèng míng) – proof of delivery – chứng từ giao hàng |
| 2708 | 完好证明 (wán hǎo zhèng míng) – certificate of good condition – chứng nhận hàng nguyên vẹn |
| 2709 | 确认函 (què rèn hán) – confirmation letter – thư xác nhận |
| 2710 | 协议费 (xié yì fèi) – agreement fee – phí thỏa thuận |
| 2711 | 提单正本 (tí dān zhèng běn) – original bill of lading – vận đơn gốc |
| 2712 | 提单副本 (tí dān fù běn) – copy bill of lading – bản sao vận đơn |
| 2713 | 收据 (shōu jù) – receipt – biên lai |
| 2714 | 货物清单 (huò wù qīng dān) – cargo list – danh sách hàng hóa |
| 2715 | 商品检验证书 (shāng pǐn jiǎn yàn zhèng shū) – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa |
| 2716 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipment notice – thông báo vận chuyển |
| 2717 | 发货通知 (fā huò tōng zhī) – delivery notice – thông báo giao hàng |
| 2718 | 卸货通知 (xiè huò tōng zhī) – discharge notice – thông báo dỡ hàng |
| 2719 | 通关通知 (tōng guān tōng zhī) – customs clearance notice – thông báo thông quan |
| 2720 | 放行单 (fàng xíng dān) – release order – phiếu giải phóng hàng |
| 2721 | 报关单 (bào guān dān) – customs declaration – tờ khai hải quan |
| 2722 | 报检单 (bào jiǎn dān) – inspection declaration – tờ khai kiểm dịch |
| 2723 | 装卸单据 (zhuāng xiè dān jù) – loading and unloading documents – chứng từ xếp/dỡ hàng |
| 2724 | 仓储单据 (cāng chǔ dān jù) – warehousing documents – chứng từ kho bãi |
| 2725 | 拖车单 (tuō chē dān) – trucking slip – phiếu kéo hàng |
| 2726 | 装箱单号 (zhuāng xiāng dān hào) – packing list number – số phiếu đóng gói |
| 2727 | 货物编号 (huò wù biān hào) – cargo number – mã hàng hóa |
| 2728 | 提单号 (tí dān hào) – bill of lading number – số vận đơn |
| 2729 | 封号 (fēng hào) – seal number – số niêm phong |
| 2730 | 仓库号 (cāng kù hào) – warehouse number – số kho |
| 2731 | 申报价值 (shēn bào jià zhí) – declared value – giá trị khai báo |
| 2732 | 实际重量 (shí jì zhòng liàng) – actual weight – trọng lượng thực tế |
| 2733 | 计费重量 (jì fèi zhòng liàng) – chargeable weight – trọng lượng tính phí |
| 2734 | 毛重 (máo zhòng) – gross weight – trọng lượng cả bì |
| 2735 | 容积重量 (róng jī zhòng liàng) – volumetric weight – trọng lượng quy đổi |
| 2736 | 长宽高 (cháng kuān gāo) – length, width, height – dài rộng cao |
| 2737 | 单件重量 (dān jiàn zhòng liàng) – weight per piece – trọng lượng mỗi kiện |
| 2738 | 总件数 (zǒng jiàn shù) – total pieces – tổng số kiện |
| 2739 | 海关代码 (hǎi guān dài mǎ) – customs code – mã hải quan |
| 2740 | 货名 (huò míng) – cargo name – tên hàng hóa |
| 2741 | 品名 (pǐn míng) – product name – tên sản phẩm |
| 2742 | 品牌 (pǐn pái) – brand – nhãn hiệu |
| 2743 | 规格 (guī gé) – specification – quy cách |
| 2744 | 型号 (xíng hào) – model number – mã hiệu |
| 2745 | 原材料 (yuán cái liào) – raw material – nguyên vật liệu |
| 2746 | 半成品 (bàn chéng pǐn) – semi-finished product – bán thành phẩm |
| 2747 | 成品 (chéng pǐn) – finished product – thành phẩm |
| 2748 | 到港通知 (dào gǎng tōng zhī) – arrival notice – thông báo hàng đến |
| 2749 | 进口报关 (jìn kǒu bào guān) – import declaration – khai báo nhập khẩu |
| 2750 | 出口报关 (chū kǒu bào guān) – export declaration – khai báo xuất khẩu |
| 2751 | 快速通关 (kuài sù tōng guān) – fast clearance – thông quan nhanh |
| 2752 | 清关 (qīng guān) – customs clearance – làm thủ tục hải quan |
| 2753 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker – đại lý khai thuê hải quan |
| 2754 | 代理报关 (dài lǐ bào guān) – customs declaration agency – dịch vụ khai thuê hải quan |
| 2755 | 海关手续 (hǎi guān shǒu xù) – customs formalities – thủ tục hải quan |
| 2756 | 检验检疫 (jiǎn yàn jiǎn yì) – inspection and quarantine – kiểm dịch kiểm tra |
| 2757 | 商检 (shāng jiǎn) – commodity inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 2758 | 卫检 (wèi jiǎn) – sanitary inspection – kiểm tra vệ sinh |
| 2759 | 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū) – dangerous goods transport – vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 2760 | 危险品申报 (wēi xiǎn pǐn shēn bào) – dangerous goods declaration – khai báo hàng nguy hiểm |
| 2761 | 包装要求 (bāo zhuāng yāo qiú) – packaging requirement – yêu cầu đóng gói |
| 2762 | 条码 (tiáo mǎ) – barcode – mã vạch |
| 2763 | 铁路运单 (tiě lù yùn dān) – railway bill – vận đơn đường sắt |
| 2764 | 快递单号 (kuài dì dān hào) – express tracking number – mã vận đơn nhanh |
| 2765 | 还箱费 (huán xiāng fèi) – container return fee – phí trả container |
| 2766 | 港口费用 (gǎng kǒu fèi yòng) – port charges – phí cảng |
| 2767 | 码头操作费 (mǎ tóu cāo zuò fèi) – terminal handling charge (THC) – phí xếp dỡ cảng |
| 2768 | 询价单 (xún jià dān) – price inquiry – bảng yêu cầu báo giá |
| 2769 | 运价表 (yùn jià biǎo) – freight rate sheet – bảng cước phí |
| 2770 | 成本计算 (chéng běn jì suàn) – cost calculation – tính toán chi phí |
| 2771 | 费用结算 (fèi yòng jié suàn) – cost settlement – quyết toán chi phí |
| 2772 | 开票资料 (kāi piào zī liào) – invoice data – thông tin xuất hóa đơn |
| 2773 | 增值税发票 (zēng zhí shuì fā piào) – VAT invoice – hóa đơn VAT |
| 2774 | 费用报销 (fèi yòng bào xiāo) – expense reimbursement – hoàn phí |
| 2775 | 支付方式 (zhī fù fāng shì) – payment method – phương thức thanh toán |
| 2776 | 银行汇款 (yín háng huì kuǎn) – bank remittance – chuyển khoản ngân hàng |
| 2777 | 现金支付 (xiàn jīn zhī fù) – cash payment – thanh toán tiền mặt |
| 2778 | 信用证支付 (xìn yòng zhèng zhī fù) – L/C payment – thanh toán L/C |
| 2779 | 到付 (dào fù) – freight collect – trả phí sau |
| 2780 | 预付 (yù fù) – prepayment – trả trước |
| 2781 | 分期付款 (fēn qī fù kuǎn) – installment payment – thanh toán trả góp |
| 2782 | 折扣 (zhé kòu) – discount – chiết khấu |
| 2783 | 退款 (tuì kuǎn) – refund – hoàn tiền |
| 2784 | 开票 (kāi piào) – issue invoice – phát hành hóa đơn |
| 2785 | 收票 (shōu piào) – receive invoice – nhận hóa đơn |
| 2786 | 对账单 (duì zhàng dān) – account statement – bảng đối chiếu công nợ |
| 2787 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – accounts receivable – các khoản phải thu |
| 2788 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – accounts payable – các khoản phải trả |
| 2789 | 账单核对 (zhàng dān hé duì) – invoice verification – đối chiếu hóa đơn |
| 2790 | 金额 (jīn é) – amount – số tiền |
| 2791 | 开票日期 (kāi piào rì qī) – invoice date – ngày phát hành hóa đơn |
| 2792 | 到期日 (dào qī rì) – due date – ngày đến hạn |
| 2793 | 逾期费用 (yú qī fèi yòng) – overdue fee – phí trễ hạn |
| 2794 | 发票抬头 (fā piào tái tóu) – invoice title – tiêu đề hóa đơn |
| 2795 | 税号 (shuì hào) – tax ID – mã số thuế |
| 2796 | 收款人 (shōu kuǎn rén) – payee – người nhận tiền |
| 2797 | 付款人 (fù kuǎn rén) – payer – người thanh toán |
| 2798 | 汇率 (huì lǜ) – exchange rate – tỷ giá hối đoái |
| 2799 | 账期 (zhàng qī) – credit term – kỳ hạn thanh toán |
| 2800 | 收货单 (shōu huò dān) – goods receipt – phiếu nhận hàng |
| 2801 | 出库单 (chū kù dān) – warehouse dispatch form – phiếu xuất kho |
| 2802 | 入库单 (rù kù dān) – warehouse receipt – phiếu nhập kho |
| 2803 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – inventory check – kiểm kê kho |
| 2804 | 库存记录 (kù cún jì lù) – stock record – ghi chép tồn kho |
| 2805 | 最低库存 (zuì dī kù cún) – minimum stock – tồn kho tối thiểu |
| 2806 | 条形码扫描 (tiáo xíng mǎ sǎo miáo) – barcode scanning – quét mã vạch |
| 2807 | 仓储系统 (cāng chǔ xì tǒng) – warehouse system – hệ thống kho bãi |
| 2808 | 货架编号 (huò jià biān hào) – shelf number – mã kệ hàng |
| 2809 | 出库操作 (chū kù cāo zuò) – outbound operation – thao tác xuất kho |
| 2810 | 入库操作 (rù kù cāo zuò) – inbound operation – thao tác nhập kho |
| 2811 | 拣货单 (jiǎn huò dān) – picking list – phiếu lấy hàng |
| 2812 | 装车 (zhuāng chē) – loading – chất hàng lên xe |
| 2813 | 运输路线 (yùn shū lù xiàn) – transport route – tuyến đường vận chuyển |
| 2814 | 时效性 (shí xiào xìng) – timeliness – tính kịp thời |
| 2815 | 配送计划 (pèi sòng jì huà) – delivery plan – kế hoạch giao hàng |
| 2816 | 配送管理 (pèi sòng guǎn lǐ) – delivery management – quản lý vận chuyển |
| 2817 | 订单分配 (dìng dān fēn pèi) – order allocation – phân chia đơn hàng |
| 2818 | 车辆调度 (chē liàng diào dù) – vehicle dispatching – điều phối phương tiện |
| 2819 | 装货清单 (zhuāng huò qīng dān) – packing list – bảng kê hàng hóa |
| 2820 | 集装箱调配 (jí zhuāng xiāng diào pèi) – container dispatch – điều phối container |
| 2821 | 空箱管理 (kōng xiāng guǎn lǐ) – empty container management – quản lý container rỗng |
| 2822 | 航次号 (háng cì hào) – voyage number – số chuyến |
| 2823 | 提单号 (tí dān hào) – B/L number – số vận đơn |
| 2824 | 运单号 (yùn dān hào) – tracking number – mã theo dõi |
| 2825 | 跟踪查询 (gēn zōng chá xún) – shipment tracking – tra cứu vận đơn |
| 2826 | 运输状态 (yùn shū zhuàng tài) – shipping status – trạng thái vận chuyển |
| 2827 | 缴税 (jiǎo shuì) – tax payment – nộp thuế |
| 2828 | 通关单 (tōng guān dān) – customs clearance form – giấy thông quan |
| 2829 | 税则号 (shuì zé hào) – HS code – mã HS |
| 2830 | 商检 (shāng jiǎn) – commodity inspection – kiểm tra thương mại |
| 2831 | 检验检疫 (jiǎn yàn jiǎn yì) – inspection and quarantine – kiểm dịch và kiểm nghiệm |
| 2832 | 发票认证 (fā piào rèn zhèng) – invoice authentication – xác minh hóa đơn |
| 2833 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list – bảng kê hàng hóa |
| 2834 | 合同号 (hé tóng hào) – contract number – số hợp đồng |
| 2835 | 放行条 (fàng xíng tiáo) – release note – giấy cho phép thông quan |
| 2836 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs declaration documents – chứng từ khai hải quan |
| 2837 | 监管仓 (jiān guǎn cāng) – bonded warehouse – kho ngoại quan |
| 2838 | 保税区 (bǎo shuì qū) – bonded area – khu vực bảo thuế |
| 2839 | 保税仓储 (bǎo shuì cāng chǔ) – bonded storage – lưu kho bảo thuế |
| 2840 | 临时进口 (lín shí jìn kǒu) – temporary import – nhập khẩu tạm thời |
| 2841 | 退运 (tuì yùn) – return shipment – hàng hoàn trả |
| 2842 | 报废处理 (bào fèi chǔ lǐ) – scrapping procedure – xử lý phế phẩm |
| 2843 | 海关稽查 (hǎi guān jī chá) – customs audit – kiểm tra của hải quan |
| 2844 | 转关运输 (zhuǎn guān yùn shū) – transit transport – vận chuyển chuyển cửa khẩu |
| 2845 | 过境运输 (guò jìng yùn shū) – cross-border transport – vận chuyển quá cảnh |
| 2846 | 预录入 (yù lù rù) – pre-entry – nhập dữ liệu trước |
| 2847 | 申报系统 (shēn bào xì tǒng) – declaration system – hệ thống khai báo |
| 2848 | 报关系统 (bào guān xì tǒng) – customs system – hệ thống hải quan |
| 2849 | 报检系统 (bào jiǎn xì tǒng) – inspection system – hệ thống kiểm dịch |
| 2850 | 货物描述 (huò wù miáo shù) – cargo description – mô tả hàng hóa |
| 2851 | 包装方式 (bāo zhuāng fāng shì) – packing method – phương pháp đóng gói |
| 2852 | 件数 (jiàn shù) – number of packages – số kiện |
| 2853 | 货值 (huò zhí) – cargo value – giá trị hàng hóa |
| 2854 | 进出口公司 (jìn chū kǒu gōng sī) – import-export company – công ty xuất nhập khẩu |
| 2855 | 报关公司 (bào guān gōng sī) – customs broker – công ty khai thuê hải quan |
| 2856 | 货代公司 (huò dài gōng sī) – freight forwarding company – công ty giao nhận vận tải |
| 2857 | 报关员 (bào guān yuán) – customs declarant – nhân viên khai báo hải quan |
| 2858 | 船运代理 (chuán yùn dài lǐ) – shipping agent – đại lý tàu biển |
| 2859 | 空运代理 (kōng yùn dài lǐ) – air freight agent – đại lý hàng không |
| 2860 | 多式联运 (duō shì lián yùn) – multimodal transport – vận chuyển đa phương thức |
| 2861 | 联运单证 (lián yùn dān zhèng) – multimodal document – chứng từ vận chuyển liên hợp |
| 2862 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – tracking number – mã vận đơn |
| 2863 | 货物状态 (huò wù zhuàng tài) – cargo status – trạng thái hàng hóa |
| 2864 | 取货凭证 (qǔ huò píng zhèng) – delivery receipt – phiếu nhận hàng |
| 2865 | 签收单 (qiān shōu dān) – signed receipt – phiếu ký nhận |
| 2866 | 运送时间 (yùn sòng shí jiān) – delivery time – thời gian vận chuyển |
| 2867 | 送达时间 (sòng dá shí jiān) – arrival time – thời gian giao hàng |
| 2868 | 中转时间 (zhōng zhuǎn shí jiān) – transit time – thời gian trung chuyển |
| 2869 | 运费预估 (yùn fèi yù gū) – freight estimate – ước tính cước phí |
| 2870 | 报价系统 (bào jià xì tǒng) – quotation system – hệ thống báo giá |
| 2871 | 计费方式 (jì fèi fāng shì) – charging method – phương thức tính phí |
| 2872 | 按重量计费 (àn zhòng liàng jì fèi) – charged by weight – tính phí theo trọng lượng |
| 2873 | 按体积计费 (àn tǐ jī jì fèi) – charged by volume – tính phí theo thể tích |
| 2874 | 最小计费单位 (zuì xiǎo jì fèi dān wèi) – minimum charge unit – đơn vị tính phí tối thiểu |
| 2875 | 起运地 (qǐ yùn dì) – place of departure – nơi khởi hành |
| 2876 | 目的地 (mù dì dì) – destination – điểm đến |
| 2877 | 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) – transit point – điểm trung chuyển |
| 2878 | 转运 (zhuǎn yùn) – transshipment – chuyển tải |
| 2879 | 海运保险 (hǎi yùn bǎo xiǎn) – marine insurance – bảo hiểm hàng hải |
| 2880 | 保险单号 (bǎo xiǎn dān hào) – insurance number – số đơn bảo hiểm |
| 2881 | 保险金额 (bǎo xiǎn jīn é) – insured amount – số tiền bảo hiểm |
| 2882 | 理赔申请 (lǐ péi shēn qǐng) – claim application – đơn yêu cầu bồi thường |
| 2883 | 理赔流程 (lǐ péi liú chéng) – claim process – quy trình bồi thường |
| 2884 | 风险责任 (fēng xiǎn zé rèn) – risk liability – trách nhiệm rủi ro |
| 2885 | 延误险 (yán wù xiǎn) – delay insurance – bảo hiểm trễ hàng |
| 2886 | 丢失险 (diū shī xiǎn) – loss insurance – bảo hiểm mất mát |
| 2887 | 破损险 (pò sǔn xiǎn) – damage insurance – bảo hiểm hư hại |
| 2888 | 总保单 (zǒng bǎo dān) – master policy – hợp đồng bảo hiểm tổng |
| 2889 | 分保单 (fēn bǎo dān) – sub-policy – hợp đồng bảo hiểm phụ |
| 2890 | 被保险人 (bèi bǎo xiǎn rén) – insured person – người được bảo hiểm |
| 2891 | 报损单 (bào sǔn dān) – damage report – báo cáo tổn thất |
| 2892 | 检验报告 (jiǎn yàn bào gào) – inspection report – báo cáo kiểm định |
| 2893 | 拒收证明 (jù shōu zhèng míng) – rejection certificate – chứng nhận từ chối nhận hàng |
| 2894 | 海关估价 (hǎi guān gū jià) – customs valuation – định giá hải quan |
| 2895 | 税收分类 (shuì shōu fēn lèi) – tax classification – phân loại thuế |
| 2896 | 货物来源 (huò wù lái yuán) – origin of goods – nguồn gốc hàng hóa |
| 2897 | 贸易国 (mào yì guó) – trading country – quốc gia thương mại |
| 2898 | 报关口岸 (bào guān kǒu àn) – customs port – cửa khẩu khai báo |
| 2899 | 海关总署 (hǎi guān zǒng shǔ) – General Administration of Customs – tổng cục hải quan |
| 2900 | 申报单位 (shēn bào dān wèi) – declaring entity – đơn vị khai báo |
| 2901 | 报关时间 (bào guān shí jiān) – declaration time – thời gian khai báo |
| 2902 | 清关文件 (qīng guān wén jiàn) – customs clearance documents – chứng từ thông quan |
| 2903 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs declaration materials – tài liệu khai báo hải quan |
| 2904 | 提单副本 (tí dān fù běn) – copy of B/L – bản sao vận đơn |
| 2905 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – HS code – mã HS hải quan |
| 2906 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs declaration documents – chứng từ khai báo |
| 2907 | 消费税 (xiāo fèi shuì) – consumption tax – thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 2908 | 免税 (miǎn shuì) – tax exemption – miễn thuế |
| 2909 | 征税 (zhēng shuì) – taxation – đánh thuế |
| 2910 | 纳税人 (nà shuì rén) – taxpayer – người nộp thuế |
| 2911 | 税号 (shuì hào) – tax number – mã số thuế |
| 2912 | 征税依据 (zhēng shuì yī jù) – tax basis – căn cứ tính thuế |
| 2913 | 报税 (bào shuì) – tax declaration – khai thuế |
| 2914 | 通关单 (tōng guān dān) – customs clearance certificate – phiếu thông quan |
| 2915 | 通关时效 (tōng guān shí xiào) – clearance efficiency – hiệu suất thông quan |
| 2916 | 通关流程 (tōng guān liú chéng) – clearance procedure – quy trình thông quan |
| 2917 | 清关时间 (qīng guān shí jiān) – clearance time – thời gian thông quan |
| 2918 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker – công ty dịch vụ khai báo hải quan |
| 2919 | 报检 (bào jiǎn) – inspection declaration – khai báo kiểm tra |
| 2920 | 抽检 (chōu jiǎn) – sampling inspection – kiểm tra ngẫu nhiên |
| 2921 | 放行 (fàng xíng) – release – cho thông quan |
| 2922 | 查验 (chá yàn) – inspection – kiểm tra hàng |
| 2923 | 扣货 (kòu huò) – detain goods – giữ hàng |
| 2924 | 退运 (tuì yùn) – return shipment – trả hàng |
| 2925 | 改单 (gǎi dān) – document amendment – sửa chứng từ |
| 2926 | 补税 (bǔ shuì) – supplementary duty – truy thu thuế |
| 2927 | 滞报金 (zhì bào jīn) – late declaration fee – phí khai báo trễ |
| 2928 | 滞纳金 (zhì nà jīn) – late payment fee – phí chậm nộp |
| 2929 | 进出口许可证 (jìn chū kǒu xǔ kě zhèng) – import/export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 2930 | 管制品 (guǎn zhì pǐn) – restricted goods – hàng hóa bị kiểm soát |
| 2931 | 禁运品 (jìn yùn pǐn) – prohibited goods – hàng hóa cấm vận chuyển |
| 2932 | 货物类别 (huò wù lèi bié) – cargo category – loại hàng hóa |
| 2933 | 易碎品 (yì suì pǐn) – fragile goods – hàng dễ vỡ |
| 2934 | 普通货物 (pǔ tōng huò wù) – general cargo – hàng thông thường |
| 2935 | 大宗货物 (dà zōng huò wù) – bulk cargo – hàng số lượng lớn |
| 2936 | 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù) – loose cargo – hàng rời |
| 2937 | 集装货物 (jí zhuāng huò wù) – containerized cargo – hàng hóa đóng container |
| 2938 | 超限货物 (chāo xiàn huò wù) – over-limit cargo – hàng quá khổ |
| 2939 | 重货 (zhòng huò) – heavy cargo – hàng nặng |
| 2940 | 轻货 (qīng huò) – light cargo – hàng nhẹ |
| 2941 | 拼箱 (pīn xiāng) – LCL (Less than Container Load) – hàng ghép |
| 2942 | 整箱 (zhěng xiāng) – FCL (Full Container Load) – hàng nguyên container |
| 2943 | 报关单号 (bào guān dān hào) – customs declaration number – số tờ khai hải quan |
| 2944 | 箱量 (xiāng liàng) – container quantity – số lượng container |
| 2945 | 装箱 (zhuāng xiāng) – container loading – đóng hàng vào container |
| 2946 | 卸箱 (xiè xiāng) – container unloading – dỡ hàng khỏi container |
| 2947 | 堆放 (duī fàng) – stacking – xếp chồng |
| 2948 | 集装箱站 (jí zhuāng xiāng zhàn) – container freight station – trạm hàng container |
| 2949 | 装卸费 (zhuāng xiè fèi) – loading/unloading fee – phí xếp dỡ |
| 2950 | 重箱 (zhòng xiāng) – full container – container đầy |
| 2951 | 超重 (chāo zhòng) – overweight – quá trọng lượng |
| 2952 | 超限 (chāo xiàn) – oversize – quá kích thước |
| 2953 | 装载率 (zhuāng zǎi lǜ) – loading rate – tỷ lệ xếp hàng |
| 2954 | 装载计划 (zhuāng zǎi jì huà) – loading plan – kế hoạch chất xếp |
| 2955 | 配载 (pèi zǎi) – cargo allocation – bố trí hàng hóa |
| 2956 | 堆码图 (duī mǎ tú) – stowage plan – sơ đồ xếp hàng |
| 2957 | 集港 (jí gǎng) – cargo gathering at port – gom hàng ra cảng |
| 2958 | 签封 (qiān fēng) – sealing – niêm phong |
| 2959 | 水运 (shuǐ yùn) – water transport – vận tải đường thủy |
| 2960 | 陆运 (lù yùn) – land transport – vận tải đường bộ |
| 2961 | 空运 (kōng yùn) – air transport – vận tải hàng không |
| 2962 | 中转 (zhōng zhuǎn) – transit – trung chuyển |
| 2963 | 转口 (zhuǎn kǒu) – re-export – tái xuất khẩu |
| 2964 | 直达运输 (zhí dá yùn shū) – direct transport – vận chuyển thẳng |
| 2965 | 分拨 (fēn bō) – distribution – phân phối |
| 2966 | 船公司 (chuán gōng sī) – shipping company – hãng tàu |
| 2967 | 航线 (háng xiàn) – shipping route – tuyến đường biển |
| 2968 | 航运公司 (háng yùn gōng sī) – airline company – hãng hàng không |
| 2969 | 分提单 (fēn tí dān) – house B/L – vận đơn nhánh |
| 2970 | 主提单 (zhǔ tí dān) – master B/L – vận đơn chính |
| 2971 | 电放提单 (diàn fàng tí dān) – telex release – điện giao hàng |
| 2972 | 正本提单 (zhèng běn tí dān) – original B/L – vận đơn gốc |
| 2973 | 提单编号 (tí dān biān hào) – B/L number – số vận đơn |
| 2974 | 装船提单 (zhuāng chuán tí dān) – shipped on board B/L – vận đơn đã xếp hàng |
| 2975 | 收货提单 (shōu huò tí dān) – received for shipment B/L – vận đơn nhận hàng |
| 2976 | 快递单 (kuài dì dān) – courier waybill – phiếu gửi nhanh |
| 2977 | 运费 (yùn fèi) – freight charge – phí vận chuyển |
| 2978 | 运价 (yùn jià) – freight rate – cước vận chuyển |
| 2979 | 计费重量 (jì fèi zhòng liàng) – chargeable weight – trọng lượng tính cước |
| 2980 | 运单种类 (yùn dān zhǒng lèi) – type of waybill – loại vận đơn |
| 2981 | 保价 (bǎo jià) – declared value – khai giá |
| 2982 | 运保费 (yùn bǎo fèi) – transportation insurance – phí bảo hiểm vận chuyển |
| 2983 | 紧急运输 (jǐn jí yùn shū) – express transport – vận chuyển khẩn |
| 2984 | 普通运输 (pǔ tōng yùn shū) – standard transport – vận chuyển thông thường |
| 2985 | 货运服务 (huò yùn fú wù) – freight service – dịch vụ vận chuyển |
| 2986 | 物流公司 (wù liú gōng sī) – logistics company – công ty logistics |
| 2987 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – 3PL (third-party logistics) – logistics bên thứ ba |
| 2988 | 运输计划 (yùn shū jì huà) – transport plan – kế hoạch vận tải |
| 2989 | 到货时间 (dào huò shí jiān) – delivery time – thời gian đến hàng |
| 2990 | 运输跟踪 (yùn shū gēn zōng) – shipment tracking – theo dõi lô hàng |
| 2991 | 签收 (qiān shōu) – sign for receipt – ký nhận hàng |
| 2992 | 丢失 (diū shī) – lost – mất hàng |
| 2993 | 损坏 (sǔn huài) – damaged – hư hỏng |
| 2994 | 理赔 (lǐ péi) – claim – bồi thường |
| 2995 | 投诉 (tóu sù) – complaint – khiếu nại |
| 2996 | 客户服务 (kè hù fú wù) – customer service – dịch vụ khách hàng |
| 2997 | 订单号 (dìng dān hào) – order number – mã đơn hàng |
| 2998 | 配送单 (pèi sòng dān) – delivery note – phiếu giao hàng |
| 2999 | 配送时间 (pèi sòng shí jiān) – delivery schedule – lịch giao hàng |
| 3000 | 配送地址 (pèi sòng dì zhǐ) – delivery address – địa chỉ giao hàng |
| 3001 | 配送方式 (pèi sòng fāng shì) – delivery method – phương thức giao hàng |
| 3002 | 内部运输 (nèi bù yùn shū) – internal transport – vận chuyển nội bộ |
| 3003 | 出口运输 (chū kǒu yùn shū) – export transport – vận chuyển xuất khẩu |
| 3004 | 出库单 (chū kù dān) – delivery order – phiếu xuất kho |
| 3005 | 库位号 (kù wèi hào) – location number – mã vị trí kho |
| 3006 | 库存单位 (kù cún dān wèi) – stock keeping unit (SKU) – đơn vị lưu kho |
| 3007 | 仓储服务 (cāng chǔ fú wù) – warehousing service – dịch vụ kho bãi |
| 3008 | 盘点 (pán diǎn) – inventory check – kiểm kê |
| 3009 | 装载时间 (zhuāng zǎi shí jiān) – loading time – thời gian chất hàng |
| 3010 | 卸货时间 (xiè huò shí jiān) – unloading time – thời gian dỡ hàng |
| 3011 | 卸货单 (xiè huò dān) – unloading slip – phiếu dỡ hàng |
| 3012 | 装货单 (zhuāng huò dān) – loading slip – phiếu chất hàng |
| 3013 | 货品编码 (huò pǐn biān mǎ) – product code – mã sản phẩm |
| 3014 | 扫描器 (sǎo miáo qì) – scanner – máy quét mã |
| 3015 | 快递员 (kuài dì yuán) – courier – nhân viên giao hàng |
| 3016 | 驾驶员 (jià shǐ yuán) – driver – tài xế |
| 3017 | 装卸工 (zhuāng xiè gōng) – loader/unloader – công nhân bốc xếp |
| 3018 | 仓库管理员 (cāng kù guǎn lǐ yuán) – warehouse keeper – nhân viên kho |
| 3019 | 拣货 (jiǎn huò) – picking – soạn hàng |
| 3020 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list – bảng kê đóng gói |
| 3021 | 装箱方式 (zhuāng xiāng fāng shì) – packing method – phương thức đóng gói |
| 3022 | 装箱地点 (zhuāng xiāng dì diǎn) – packing location – địa điểm đóng hàng |
| 3023 | 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) – transit station – trạm trung chuyển |
| 3024 | 分拨中心 (fēn bō zhōng xīn) – sorting center – trung tâm phân loại |
| 3025 | 交货期 (jiāo huò qī) – delivery deadline – thời hạn giao hàng |
| 3026 | 超时交付 (chāo shí jiāo fù) – late delivery – giao hàng trễ |
| 3027 | 准时交付 (zhǔn shí jiāo fù) – on-time delivery – giao hàng đúng giờ |
| 3028 | 清关服务 (qīng guān fú wù) – customs clearance service – dịch vụ thông quan |
| 3029 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker – công ty khai báo hải quan |
| 3030 | 货运单据 (huò yùn dān jù) – shipping documents – chứng từ vận chuyển |
| 3031 | 商检证书 (shāng jiǎn zhèng shū) – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định |
| 3032 | 货损报告 (huò sǔn bào gào) – damage report – báo cáo tổn thất |
| 3033 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipping notice – thông báo giao hàng |
| 3034 | 调度 (diào dù) – dispatch – điều phối |
| 3035 | 货物分配 (huò wù fēn pèi) – cargo allocation – phân phối hàng hóa |
| 3036 | 装载量 (zhuāng zǎi liàng) – loading capacity – sức chứa chất hàng |
| 3037 | 重载 (zhòng zǎi) – full load – tải nặng |
| 3038 | 轻载 (qīng zǎi) – light load – tải nhẹ |
| 3039 | 空载 (kōng zǎi) – empty load – chạy xe không tải |
| 3040 | 配货单 (pèi huò dān) – dispatch note – phiếu điều phối hàng |
| 3041 | 配货计划 (pèi huò jì huà) – dispatch plan – kế hoạch giao hàng |
| 3042 | 装卸时间 (zhuāng xiè shí jiān) – loading/unloading time – thời gian xếp dỡ |
| 3043 | 运输方式 (yùn shū fāng shì) – transportation method – phương thức vận chuyển |
| 3044 | 陆运 (lù yùn) – land transport – vận chuyển đường bộ |
| 3045 | 水运 (shuǐ yùn) – water transport – vận chuyển đường thủy |
| 3046 | 空运 (kōng yùn) – air transport – vận chuyển đường hàng không |
| 3047 | 联运 (lián yùn) – multimodal transport – vận tải liên hợp |
| 3048 | 散货运输 (sǎn huò yùn shū) – bulk cargo transport – vận chuyển hàng rời |
| 3049 | 冷链运输 (lěng liàn yùn shū) – cold chain logistics – vận chuyển chuỗi lạnh |
| 3050 | 超重货物 (chāo zhòng huò wù) – overweight cargo – hàng quá tải |
| 3051 | 超大货物 (chāo dà huò wù) – oversized cargo – hàng quá khổ |
| 3052 | 特种运输 (tè zhǒng yùn shū) – special transportation – vận chuyển đặc biệt |
| 3053 | 包装材料 (bāo zhuāng cái liào) – packaging materials – vật liệu đóng gói |
| 3054 | 缠绕膜 (chán rào mó) – stretch film – màng quấn |
| 3055 | 缠绕机 (chán rào jī) – wrapping machine – máy quấn màng |
| 3056 | 封箱胶带 (fēng xiāng jiāo dài) – sealing tape – băng keo niêm phong |
| 3057 | 木托盘 (mù tuō pán) – wooden pallet – pallet gỗ |
| 3058 | 塑料托盘 (sù liào tuō pán) – plastic pallet – pallet nhựa |
| 3059 | 铁笼 (tiě lóng) – metal cage – lồng sắt |
| 3060 | 叉车 (chā chē) – forklift – xe nâng |
| 3061 | 堆高机 (duī gāo jī) – stacker – máy xếp hàng |
| 3062 | 卸货平台 (xiè huò píng tái) – unloading platform – bệ dỡ hàng |
| 3063 | 升降台 (shēng jiàng tái) – lifting platform – bệ nâng hạ |
| 3064 | 输送带 (shū sòng dài) – conveyor belt – băng chuyền |
| 3065 | 自动分拣系统 (zì dòng fēn jiǎn xì tǒng) – automatic sorting system – hệ thống phân loại tự động |
| 3066 | 运输管理系统 (yùn shū guǎn lǐ xì tǒng) – transportation management system (TMS) – hệ thống quản lý vận tải |
| 3067 | 物流软件 (wù liú ruǎn jiàn) – logistics software – phần mềm logistics |
| 3068 | 数据采集器 (shù jù cǎi jí qì) – data collector – thiết bị thu thập dữ liệu |
| 3069 | 货位 (huò wèi) – goods location – vị trí hàng hóa |
| 3070 | 货架编号 (huò jià biān hào) – rack number – mã kệ hàng |
| 3071 | 自动补货 (zì dòng bǔ huò) – automatic replenishment – bổ sung hàng tự động |
| 3072 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – inventory count – kiểm kê hàng tồn |
| 3073 | 库存报告 (kù cún bào gào) – inventory report – báo cáo tồn kho |
| 3074 | 最小库存 (zuì xiǎo kù cún) – minimum stock – tồn kho tối thiểu |
| 3075 | 存货周转率 (cún huò zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover – vòng quay tồn kho |
| 3076 | 成本控制 (chéng běn kòng zhì) – cost control – kiểm soát chi phí |
| 3077 | 物流成本 (wù liú chéng běn) – logistics cost – chi phí logistics |
| 3078 | 配送成本 (pèi sòng chéng běn) – distribution cost – chi phí phân phối |
| 3079 | 成本核算 (chéng běn hé suàn) – cost accounting – tính toán chi phí |
| 3080 | 投保金额 (tóu bǎo jīn é) – insured amount – số tiền bảo hiểm |
| 3081 | 索赔单 (suǒ péi dān) – claim form – đơn khiếu nại |
| 3082 | 理赔 (lǐ péi) – claim settlement – giải quyết bồi thường |
| 3083 | 延误赔偿 (yán wù péi cháng) – delay compensation – bồi thường chậm trễ |
| 3084 | 运输事故 (yùn shū shì gù) – transportation accident – tai nạn vận chuyển |
| 3085 | 调查报告 (diào chá bào gào) – investigation report – báo cáo điều tra |
| 3086 | 紧急预案 (jǐn jí yù àn) – emergency plan – kế hoạch ứng phó khẩn cấp |
| 3087 | 供应商评估 (gōng yìng shāng píng gū) – supplier evaluation – đánh giá nhà cung cấp |
| 3088 | 外包服务 (wài bāo fú wù) – outsourcing service – dịch vụ thuê ngoài |
| 3089 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics – logistics bên thứ ba |
| 3090 | 供应链优化 (gōng yìng liàn yōu huà) – supply chain optimization – tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 3091 | 订单处理 (dìng dān chǔ lǐ) – order processing – xử lý đơn hàng |
| 3092 | 客户订单 (kè hù dìng dān) – customer order – đơn hàng của khách hàng |
| 3093 | 订单追踪 (dìng dān zhuī zōng) – order tracking – theo dõi đơn hàng |
| 3094 | 到货通知 (dào huò tōng zhī) – arrival notice – thông báo nhận hàng |
| 3095 | 出货单 (chū huò dān) – delivery note – phiếu xuất hàng |
| 3096 | 托运人 (tuō yùn rén) – shipper – người vận chuyển |
| 3097 | 托运单 (tuō yùn dān) – shipping order – lệnh vận chuyển |
| 3098 | 通关文件 (tōng guān wén jiàn) – customs documents – chứng từ thông quan |
| 3099 | 装运港 (zhuāng yùn gǎng) – port of shipment – cảng bốc hàng |
| 3100 | 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) – transfer station – trạm trung chuyển |
| 3101 | 抵达时间 (dǐ dá shí jiān) – arrival time – thời gian đến |
| 3102 | 发运时间 (fā yùn shí jiān) – dispatch time – thời gian gửi hàng |
| 3103 | 延迟发货 (yán chí fā huò) – delayed shipment – giao hàng trễ |
| 3104 | 提前发货 (tí qián fā huò) – early delivery – giao hàng sớm |
| 3105 | 及时交货 (jí shí jiāo huò) – on-time delivery – giao hàng đúng hạn |
| 3106 | 缺货 (quē huò) – out of stock – hết hàng |
| 3107 | 补货 (bǔ huò) – restock – bổ sung hàng |
| 3108 | 调货 (diào huò) – goods transfer – điều chuyển hàng hóa |
| 3109 | 销售预测 (xiāo shòu yù cè) – sales forecast – dự báo doanh số |
| 3110 | 安全检查 (ān quán jiǎn chá) – safety inspection – kiểm tra an toàn |
| 3111 | 货物检验 (huò wù jiǎn yàn) – cargo inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 3112 | 合规性 (hé guī xìng) – compliance – tuân thủ quy định |
| 3113 | 退货流程 (tuì huò liú chéng) – return process – quy trình hoàn trả |
| 3114 | 换货流程 (huàn huò liú chéng) – exchange process – quy trình đổi hàng |
| 3115 | 退货单 (tuì huò dān) – return slip – phiếu hoàn trả |
| 3116 | 售后服务 (shòu hòu fú wù) – after-sales service – dịch vụ hậu mãi |
| 3117 | 运输流程 (yùn shū liú chéng) – transportation process – quy trình vận chuyển |
| 3118 | 物流流程 (wù liú liú chéng) – logistics process – quy trình logistics |
| 3119 | 供应链流程 (gōng yìng liàn liú chéng) – supply chain process – quy trình chuỗi cung ứng |
| 3120 | 系统集成 (xì tǒng jí chéng) – system integration – tích hợp hệ thống |
| 3121 | 仓库类型 (cāng kù lèi xíng) – types of warehouse – các loại kho |
| 3122 | 储存方式 (chǔ cún fāng shì) – storage method – phương thức lưu trữ |
| 3123 | 储位管理 (chǔ wèi guǎn lǐ) – location management – quản lý vị trí lưu kho |
| 3124 | 仓库容量 (cāng kù róng liàng) – warehouse capacity – sức chứa kho |
| 3125 | 仓库布局 (cāng kù bù jú) – warehouse layout – bố trí kho |
| 3126 | 仓储系统 (cāng chǔ xì tǒng) – warehousing system – hệ thống kho bãi |
| 3127 | 仓库利用率 (cāng kù lì yòng lǜ) – warehouse utilization – hiệu suất sử dụng kho |
| 3128 | 分拨中心 (fēn bō zhōng xīn) – distribution center – trung tâm phân phối |
| 3129 | 集散中心 (jí sǎn zhōng xīn) – consolidation center – trung tâm gom hàng |
| 3130 | 仓储成本 (cāng chǔ chéng běn) – warehousing cost – chi phí lưu kho |
| 3131 | 运输成本 (yùn shū chéng běn) – transportation cost – chi phí vận chuyển |
| 3132 | 总成本 (zǒng chéng běn) – total cost – tổng chi phí |
| 3133 | 直接成本 (zhí jiē chéng běn) – direct cost – chi phí trực tiếp |
| 3134 | 间接成本 (jiān jiē chéng běn) – indirect cost – chi phí gián tiếp |
| 3135 | 降低成本 (jiàng dī chéng běn) – cost reduction – giảm chi phí |
| 3136 | 成本效益 (chéng běn xiào yì) – cost effectiveness – hiệu quả chi phí |
| 3137 | 装载率 (zhuāng zài lǜ) – loading rate – tỷ lệ chất tải |
| 3138 | 空载率 (kōng zài lǜ) – empty load rate – tỷ lệ xe rỗng |
| 3139 | 配送路径 (pèi sòng lù jìng) – delivery route – tuyến giao hàng |
| 3140 | 最佳路径 (zuì jiā lù jìng) – optimal route – tuyến đường tối ưu |
| 3141 | 配送计划 (pèi sòng jì huà) – delivery plan – kế hoạch phân phối |
| 3142 | 配送频率 (pèi sòng pín lǜ) – delivery frequency – tần suất phân phối |
| 3143 | 配送方式 (pèi sòng fāng shì) – delivery method – phương thức phân phối |
| 3144 | 配送网络 (pèi sòng wǎng luò) – distribution network – mạng lưới phân phối |
| 3145 | 联运 (lián yùn) – combined transport – vận tải kết hợp |
| 3146 | 水陆联运 (shuǐ lù lián yùn) – land-water transport – vận chuyển thủy bộ |
| 3147 | 铁海联运 (tiě hǎi lián yùn) – rail-sea transport – vận tải đường sắt kết hợp đường biển |
| 3148 | 空运快递 (kōng yùn kuài dì) – air express – chuyển phát nhanh hàng không |
| 3149 | 海运拼箱 (hǎi yùn pīn xiāng) – LCL (less than container load) – ghép container đường biển |
| 3150 | 整柜运输 (zhěng guì yùn shū) – FCL (full container load) – vận chuyển nguyên container |
| 3151 | 特种运输 (tè zhǒng yùn shū) – special transport – vận chuyển đặc biệt |
| 3152 | 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū) – hazardous goods transport – vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 3153 | 冷链运输 (lěng liàn yùn shū) – cold chain transport – vận chuyển chuỗi lạnh |
| 3154 | 温控物流 (wēn kòng wù liú) – temperature-controlled logistics – logistics kiểm soát nhiệt độ |
| 3155 | 物流信息系统 (wù liú xìn xī xì tǒng) – logistics information system – hệ thống thông tin logistics |
| 3156 | 移动终端 (yí dòng zhōng duān) – mobile terminal – thiết bị đầu cuối di động |
| 3157 | 扫描枪 (sǎo miáo qiāng) – scanner – máy quét mã vạch |
| 3158 | 电子标签 (diàn zǐ biāo qiān) – electronic label – nhãn điện tử |
| 3159 | 仓库自动化 (cāng kù zì dòng huà) – warehouse automation – tự động hóa kho |
| 3160 | 入库单 (rù kù dān) – inbound receipt – phiếu nhập kho |
| 3161 | 出库单 (chū kù dān) – outbound receipt – phiếu xuất kho |
| 3162 | 订单号 (dìng dān hào) – order number – số đơn hàng |
| 3163 | 装箱单 (zhuāng xiāng dān) – packing list – bảng kê hàng đóng gói |
| 3164 | 清单 (qīng dān) – checklist – danh sách kiểm kê |
| 3165 | 签收单 (qiān shōu dān) – signed receipt – biên bản ký nhận |
| 3166 | 通关手续 (tōng guān shǒu xù) – customs clearance – thủ tục thông quan |
| 3167 | 航次 (háng cì) – voyage number – số chuyến |
| 3168 | 船期 (chuán qī) – shipping schedule – lịch tàu chạy |
| 3169 | 空运单 (kōng yùn dān) – airway bill – vận đơn hàng không |
| 3170 | 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 3171 | 货损 (huò sǔn) – cargo damage – hư hỏng hàng hóa |
| 3172 | 货差 (huò chā) – cargo discrepancy – sai lệch hàng hóa |
| 3173 | 丢失 (diū shī) – loss – mất hàng |
| 3174 | 异常处理 (yì cháng chǔ lǐ) – exception handling – xử lý sự cố |
| 3175 | 紧急调度 (jǐn jí diào dù) – emergency dispatch – điều phối khẩn cấp |
| 3176 | 仓储合同 (cāng chǔ hé tóng) – warehousing contract – hợp đồng kho bãi |
| 3177 | 违约责任 (wéi yuē zé rèn) – liability for breach – trách nhiệm vi phạm |
| 3178 | 法律条款 (fǎ lǜ tiáo kuǎn) – legal clause – điều khoản pháp lý |
| 3179 | 索赔流程 (suǒ péi liú chéng) – claim procedure – quy trình yêu cầu bồi thường |
| 3180 | 履约能力 (lǚ yuē néng lì) – contract performance capacity – năng lực thực hiện hợp đồng |
| 3181 | 报关代理 (bào guān dài lǐ) – customs broker – đại lý khai báo hải quan |
| 3182 | 分货 (fēn huò) – cargo distribution – phân phối hàng |
| 3183 | 仓库 (cāng kù) – warehouse – nhà kho |
| 3184 | 保税仓 (bǎo shuì cāng) – bonded warehouse – kho ngoại quan |
| 3185 | 临时仓储 (lín shí cāng chǔ) – temporary storage – kho tạm |
| 3186 | 冷藏仓库 (lěng cáng cāng kù) – cold storage – kho lạnh |
| 3187 | 分拣 (fēn jiǎn) – sorting – phân loại hàng |
| 3188 | 装卸 (zhuāng xiè) – loading and unloading – bốc dỡ hàng |
| 3189 | 配载 (pèi zài) – stowage – sắp xếp hàng |
| 3190 | 打托盘 (dǎ tuō pán) – palletizing – đóng pallet |
| 3191 | 装袋 (zhuāng dài) – bagging – đóng bao |
| 3192 | 缠绕膜 (chán rào mó) – stretch film – màng quấn hàng |
| 3193 | 货架 (huò jià) – shelf / rack – giá kệ |
| 3194 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – stocktaking – kiểm kê kho |
| 3195 | 实物库存 (shí wù kù cún) – physical inventory – hàng tồn thực tế |
| 3196 | 虚拟库存 (xū nǐ kù cún) – virtual inventory – hàng tồn ảo |
| 3197 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover – vòng quay hàng tồn |
| 3198 | 移库 (yí kù) – warehouse transfer – chuyển kho |
| 3199 | 退仓 (tuì cāng) – warehouse return – hoàn kho |
| 3200 | 延期交货 (yán qī jiāo huò) – delayed delivery – giao hàng trễ |
| 3201 | 实际到货 (shí jì dào huò) – actual arrival – hàng đến thực tế |
| 3202 | 派车计划 (pài chē jì huà) – vehicle dispatch plan – kế hoạch điều xe |
| 3203 | 配送单 (pèi sòng dān) – distribution order – đơn phân phối |
| 3204 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport scheduling – điều phối vận tải |
| 3205 | 配送路线 (pèi sòng lù xiàn) – delivery route – tuyến đường phân phối |
| 3206 | 运输网络 (yùn shū wǎng luò) – transport network – mạng lưới vận tải |
| 3207 | 分销中心 (fēn xiāo zhōng xīn) – distribution center – trung tâm phân phối |
| 3208 | 区域仓库 (qū yù cāng kù) – regional warehouse – kho khu vực |
| 3209 | 终端配送 (zhōng duān pèi sòng) – last-mile delivery – giao hàng chặng cuối |
| 3210 | 仓库编码 (cāng kù biān mǎ) – warehouse code – mã kho |
| 3211 | 装车计划 (zhuāng chē jì huà) – loading plan – kế hoạch chất hàng |
| 3212 | 卸货计划 (xiè huò jì huà) – unloading plan – kế hoạch dỡ hàng |
| 3213 | 配货计划 (pèi huò jì huà) – dispatch plan – kế hoạch phân hàng |
| 3214 | 装箱清单 (zhuāng xiāng qīng dān) – packing list – phiếu đóng gói |
| 3215 | 承运人 (chéng yùn rén) – carrier – người vận chuyển |
| 3216 | 运输合同 (yùn shū hé tóng) – transport contract – hợp đồng vận tải |
| 3217 | 到站通知书 (dào zhàn tōng zhī shū) – arrival notice – thông báo hàng đến ga |
| 3218 | 货物标识 (huò wù biāo zhì) – cargo marking – ký mã hiệu hàng |
| 3219 | 集装箱封条 (jí zhuāng xiāng fēng tiáo) – container seal – niêm phong container |
| 3220 | 托运单 (tuō yùn dān) – waybill – vận đơn |
| 3221 | 滞箱费 (zhì xiāng fèi) – demurrage – phí lưu container |
| 3222 | 滞期费 (zhì qī fèi) – detention charge – phí lưu bãi |
| 3223 | 提货费 (tí huò fèi) – delivery fee – phí giao hàng |
| 3224 | 装卸费 (zhuāng xiè fèi) – handling charge – phí bốc xếp |
| 3225 | 清关费 (qīng guān fèi) – customs clearance fee – phí thông quan |
| 3226 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – waybill number – số vận đơn |
| 3227 | 托盘码 (tuō pán mǎ) – pallet code – mã pallet |
| 3228 | 包装方式 (bāo zhuāng fāng shì) – packing method – phương thức đóng gói |
| 3229 | 木箱包装 (mù xiāng bāo zhuāng) – wooden case packing – đóng gói thùng gỗ |
| 3230 | 纸箱包装 (zhǐ xiāng bāo zhuāng) – carton box packing – đóng gói thùng giấy |
| 3231 | 塑料包装 (sù liào bāo zhuāng) – plastic packaging – đóng gói nhựa |
| 3232 | 缠绕包装 (chán rào bāo zhuāng) – stretch wrapping – quấn màng co |
| 3233 | 防震包装 (fáng zhèn bāo zhuāng) – shockproof packaging – đóng gói chống sốc |
| 3234 | 防水包装 (fáng shuǐ bāo zhuāng) – waterproof packaging – đóng gói chống nước |
| 3235 | 大宗货物 (dà zōng huò wù) – bulk goods – hàng số lượng lớn |
| 3236 | 特种货物 (tè zhǒng huò wù) – special cargo – hàng đặc biệt |
| 3237 | 超限货物 (chāo xiàn huò wù) – oversize cargo – hàng siêu trọng / siêu trường |
| 3238 | 全险 (quán xiǎn) – all risks – bảo hiểm mọi rủi ro |
| 3239 | 平安险 (píng ān xiǎn) – free from particular average – bảo hiểm miễn tổn thất riêng |
| 3240 | 水渍险 (shuǐ zì xiǎn) – with particular average – bảo hiểm tổn thất bộ phận |
| 3241 | 索赔 (suǒ péi) – claim for compensation – yêu cầu bồi thường |
| 3242 | 理赔 (lǐ péi) – loss adjustment – giải quyết bồi thường |
| 3243 | 运输延误 (yùn shū yán wù) – transport delay – chậm trễ vận chuyển |
| 3244 | 报案 (bào àn) – report a case – khai báo tổn thất |
| 3245 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – means of transport – phương tiện vận tải |
| 3246 | 货运卡车 (huò yùn kǎ chē) – freight truck – xe tải chở hàng |
| 3247 | 集装箱卡车 (jí zhuāng xiāng kǎ chē) – container truck – xe đầu kéo container |
| 3248 | 拖车 (tuō chē) – trailer – xe moóc |
| 3249 | 冷藏车 (lěng cáng chē) – refrigerated truck – xe lạnh |
| 3250 | 仓库叉车 (cāng kù chā chē) – forklift – xe nâng trong kho |
| 3251 | 起重机 (qǐ zhòng jī) – crane – cần cẩu |
| 3252 | 输送带 (shū sòng dài) – conveyor belt – băng tải |
| 3253 | 码头起重机 (mǎ tóu qǐ zhòng jī) – quay crane – cẩu bờ container |
| 3254 | 登机桥 (dēng jī qiáo) – boarding bridge – cầu lên máy bay |
| 3255 | 装载设备 (zhuāng zài shè bèi) – loading equipment – thiết bị chất hàng |
| 3256 | 卸载设备 (xiè zài shè bèi) – unloading equipment – thiết bị dỡ hàng |
| 3257 | 移动平台 (yí dòng píng tái) – mobile platform – bệ nâng di động |
| 3258 | 仓储货架 (cāng chǔ huò jià) – storage rack – kệ lưu trữ |
| 3259 | 物流管理 (wù liú guǎn lǐ) – logistics management – quản lý logistics |
| 3260 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport dispatching – điều phối vận chuyển |
| 3261 | 跟踪系统 (gēn zōng xì tǒng) – tracking system – hệ thống theo dõi |
| 3262 | GPS跟踪 (GPS gēn zōng) – GPS tracking – theo dõi GPS |
| 3263 | RFID系统 (RFID xì tǒng) – RFID system – hệ thống RFID |
| 3264 | 入库单 (rù kù dān) – inbound order – phiếu nhập kho |
| 3265 | 盘点单 (pán diǎn dān) – inventory list – phiếu kiểm kê |
| 3266 | 调拨单 (diào bō dān) – transfer order – phiếu điều chuyển |
| 3267 | 批次号 (pī cì hào) – batch number – mã lô hàng |
| 3268 | 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ) – product code – mã sản phẩm |
| 3269 | 商品名称 (shāng pǐn míng chēng) – product name – tên sản phẩm |
| 3270 | 规格型号 (guī gé xíng hào) – specification/model – quy cách / mẫu mã |
| 3271 | 数量单位 (shù liàng dān wèi) – unit of quantity – đơn vị tính |
| 3272 | 实际数量 (shí jì shù liàng) – actual quantity – số lượng thực tế |
| 3273 | 计划数量 (jì huà shù liàng) – planned quantity – số lượng kế hoạch |
| 3274 | 差异报告 (chā yì bào gào) – discrepancy report – báo cáo chênh lệch |
| 3275 | 报损单 (bào sǔn dān) – damage report – phiếu báo hư hỏng |
| 3276 | 报溢单 (bào yì dān) – surplus report – phiếu báo thừa |
| 3277 | 退货单 (tuì huò dān) – return order – phiếu trả hàng |
| 3278 | 装车操作 (zhuāng chē cāo zuò) – loading operation – thao tác chất hàng |
| 3279 | 卸货操作 (xiè huò cāo zuò) – unloading operation – thao tác dỡ hàng |
| 3280 | 上架 (shàng jià) – put on shelf – lên kệ |
| 3281 | 下架 (xià jià) – remove from shelf – dỡ kệ |
| 3282 | 发货 (fā huò) – ship out – giao hàng |
| 3283 | 配送路径 (pèi sòng lù jìng) – delivery path – lộ trình phân phối |
| 3284 | 仓储设施 (cāng chǔ shè shī) – storage facilities – cơ sở vật chất kho |
| 3285 | 分拣中心 (fēn jiǎn zhōng xīn) – sorting center – trung tâm phân loại |
| 3286 | 转运中心 (zhuǎn yùn zhōng xīn) – transit center – trung tâm trung chuyển |
| 3287 | 货物交接 (huò wù jiāo jiē) – goods handover – bàn giao hàng hóa |
| 3288 | 出货通知 (chū huò tōng zhī) – delivery notice – thông báo xuất hàng |
| 3289 | 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī) – shipping notice – thông báo vận chuyển |
| 3290 | 收货单 (shōu huò dān) – receiving note – phiếu xác nhận hàng đến |
| 3291 | 派送单 (pài sòng dān) – dispatch note – phiếu điều phối giao hàng |
| 3292 | 运输单据 (yùn shū dān jù) – transport documents – chứng từ vận chuyển |
| 3293 | 装箱清单 (zhuāng xiāng qīng dān) – packing list – danh sách đóng gói |
| 3294 | 陆运单 (lù yùn dān) – land consignment note – phiếu gửi hàng đường bộ |
| 3295 | 快递单号 (kuài dì dān hào) – tracking number – mã theo dõi vận đơn |
| 3296 | 海关报关单 (hǎi guān bào guān dān) – customs declaration – tờ khai hải quan |
| 3297 | 报检单 (bào jiǎn dān) – inspection application form – phiếu đăng ký kiểm tra |
| 3298 | 入境许可证 (rù jìng xǔ kě zhèng) – import permit – giấy phép nhập khẩu |
| 3299 | 装运时间 (zhuāng yùn shí jiān) – shipment time – thời gian bốc hàng |
| 3300 | 预计到达时间 (yù jì dào dá shí jiān) – estimated arrival time – thời gian đến dự kiến |
| 3301 | 实际到达时间 (shí jì dào dá shí jiān) – actual arrival time – thời gian đến thực tế |
| 3302 | 延迟交货 (yán chí jiāo huò) – delayed delivery – giao hàng trễ |
| 3303 | 运费计算 (yùn fèi jì suàn) – freight calculation – tính phí vận chuyển |
| 3304 | 运费结算 (yùn fèi jié suàn) – freight settlement – quyết toán cước phí |
| 3305 | 丢失货物 (diū shī huò wù) – lost goods – mất hàng |
| 3306 | 客户投诉 (kè hù tóu sù) – customer complaint – khiếu nại khách hàng |
| 3307 | 满意度调查 (mǎn yì dù diào chá) – satisfaction survey – khảo sát hài lòng |
| 3308 | 客户支持 (kè hù zhī chí) – customer support – hỗ trợ khách hàng |
| 3309 | 运费单 (yùn fèi dān) – freight bill – hóa đơn cước phí |
| 3310 | 费用清单 (fèi yòng qīng dān) – cost breakdown – bảng kê chi phí |
| 3311 | 运费折扣 (yùn fèi zhē kòu) – freight discount – chiết khấu vận chuyển |
| 3312 | 货运代理费 (huò yùn dài lǐ fèi) – freight forwarding fee – phí đại lý vận tải |
| 3313 | 滞期费 (zhì qī fèi) – demurrage fee – phí lưu bãi quá hạn |
| 3314 | 装卸费 (zhuāng xiè fèi) – loading/unloading fee – phí bốc xếp |
| 3315 | 报关费 (bào guān fèi) – customs clearance fee – phí làm thủ tục hải quan |
| 3316 | 文件费 (wén jiàn fèi) – documentation fee – phí chứng từ |
| 3317 | 港口费 (gǎng kǒu fèi) – port charges – phí cảng |
| 3318 | 手续费 (shǒu xù fèi) – service charge – phí dịch vụ |
| 3319 | 海关监管区 (hǎi guān jiān guǎn qū) – customs supervision area – khu vực giám sát hải quan |
| 3320 | 自贸区 (zì mào qū) – free trade zone – khu thương mại tự do |
| 3321 | 保税区 (bǎo shuì qū) – bonded zone – khu vực bảo thuế |
| 3322 | 进出口货物 (jìn chū kǒu huò wù) – import and export goods – hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 3323 | 加工贸易 (jiā gōng mào yì) – processing trade – thương mại gia công |
| 3324 | 退运货物 (tuì yùn huò wù) – returned goods – hàng hóa hoàn trả |
| 3325 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs documentation – tài liệu khai hải quan |
| 3326 | 商品归类 (shāng pǐn guī lèi) – product classification – phân loại hàng hóa |
| 3327 | 申报价值 (shēn bào jià zhí) – declared value – trị giá khai báo |
| 3328 | 关税税率 (guān shuì shuì lǜ) – tariff rate – mức thuế suất |
| 3329 | 进口税 (jìn kǒu shuì) – import duty – thuế nhập khẩu |
| 3330 | 出口退税 (chū kǒu tuì shuì) – export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu |
| 3331 | 增值税 (zēng zhí shuì) – value-added tax – thuế giá trị gia tăng |
| 3332 | 消费税 (xiāo fèi shuì) – consumption tax – thuế tiêu thụ |
| 3333 | 商检局 (shāng jiǎn jú) – commodity inspection bureau – cơ quan kiểm nghiệm hàng hóa |
| 3334 | 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng) – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 3335 | 进出口许可证 (jìn chū kǒu xǔ kě zhèng) – import and export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 3336 | 货物放行 (huò wù fàng xíng) – cargo release – hàng hóa được thông quan |
| 3337 | 通关速度 (tōng guān sù dù) – customs clearance speed – tốc độ thông quan |
| 3338 | 自动通关 (zì dòng tōng guān) – automated clearance – thông quan tự động |
| 3339 | 海关稽查 (hǎi guān jī chá) – customs audit – kiểm tra hải quan |
| 3340 | 出口程序 (chū kǒu chéng xù) – export procedure – thủ tục xuất khẩu |
| 3341 | 进口程序 (jìn kǒu chéng xù) – import procedure – thủ tục nhập khẩu |
| 3342 | 船期查询 (chuán qī chá xún) – sailing schedule inquiry – tra cứu lịch tàu |
| 3343 | 航运公司 (háng yùn gōng sī) – shipping company – công ty vận tải biển |
| 3344 | 订舱服务 (dìng cāng fú wù) – booking service – dịch vụ đặt chỗ tàu |
| 3345 | 配载计划 (pèi zài jì huà) – stowage plan – kế hoạch chất hàng |
| 3346 | 拖车服务 (tuō chē fú wù) – trailer service – dịch vụ xe kéo |
| 3347 | 集装箱服务 (jí zhuāng xiāng fú wù) – container service – dịch vụ container |
| 3348 | 装箱安排 (zhuāng xiāng ān pái) – packing arrangement – bố trí đóng hàng |
| 3349 | 集装箱类型 (jí zhuāng xiāng lèi xíng) – container type – loại container |
| 3350 | 标准集装箱 (biāo zhǔn jí zhuāng xiāng) – standard container – container tiêu chuẩn |
| 3351 | 开顶箱 (kāi dǐng xiāng) – open top container – container hở nóc |
| 3352 | 平板箱 (píng bǎn xiāng) – flat rack container – container mặt phẳng |
| 3353 | 货物重量 (huò wù zhòng liàng) – cargo weight – trọng lượng hàng |
| 3354 | 毛重 (máo zhòng) – gross weight – tổng trọng lượng |
| 3355 | 容积率 (róng jī lǜ) – space utilization rate – tỷ lệ sử dụng không gian |
| 3356 | 堆码 (duī mǎ) – stacking – xếp chồng |
| 3357 | 堆高限制 (duī gāo xiàn zhì) – stacking limit – giới hạn chiều cao xếp hàng |
| 3358 | 集港 (jí gǎng) – cargo gathering at port – gom hàng về cảng |
| 3359 | 货物堆场 (huò wù duī chǎng) – cargo yard – bãi hàng hóa |
| 3360 | 货运站 (huò yùn zhàn) – freight station – trạm vận tải |
| 3361 | 场站操作 (chǎng zhàn cāo zuò) – terminal operation – vận hành kho bãi |
| 3362 | 副本提单 (fù běn tí dān) – copy bill of lading – bản sao vận đơn |
| 3363 | 放货通知 (fàng huò tōng zhī) – cargo release notice – thông báo giao hàng |
| 3364 | 货差 (huò chà) – cargo discrepancy – chênh lệch hàng hóa |
| 3365 | 清关资料 (qīng guān zī liào) – clearance documents – tài liệu thông quan |
| 3366 | 验货 (yàn huò) – cargo inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 3367 | 商品检验 (shāng pǐn jiǎn yàn) – product inspection – kiểm nghiệm hàng hóa |
| 3368 | 装货单 (zhuāng huò dān) – loading list – danh sách hàng hóa chất lên |
| 3369 | 卸货单 (xiè huò dān) – unloading list – danh sách hàng hóa dỡ xuống |
| 3370 | 船舶动态 (chuán bó dòng tài) – vessel schedule – lịch trình tàu |
| 3371 | 船只靠泊 (chuán zhī kào bó) – vessel berthing – tàu cập bến |
| 3372 | 航次编号 (háng cì biān hào) – voyage number – số chuyến tàu |
| 3373 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel name and voyage – tên tàu và số chuyến |
| 3374 | 货代公司 (huò dài gōng sī) – freight forwarder – công ty giao nhận vận tải |
| 3375 | 航运保险 (háng yùn bǎo xiǎn) – marine insurance – bảo hiểm hàng hải |
| 3376 | 货物险 (huò wù xiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 3377 | 全险 (quán xiǎn) – all risks insurance – bảo hiểm mọi rủi ro |
| 3378 | 平安险 (píng ān xiǎn) – free from particular average – bảo hiểm tổn thất riêng biệt |
| 3379 | 报损 (bào sǔn) – damage claim – khai tổn thất |
| 3380 | 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ) – international freight forwarder – đại lý giao nhận quốc tế |
| 3381 | 本地货运 (běn dì huò yùn) – domestic freight – vận chuyển nội địa |
| 3382 | 空运代理 (kōng yùn dài lǐ) – air freight forwarder – đại lý vận tải hàng không |
| 3383 | 海运代理 (hǎi yùn dài lǐ) – ocean freight forwarder – đại lý vận tải biển |
| 3384 | 陆运代理 (lù yùn dài lǐ) – land freight forwarder – đại lý vận tải đường bộ |
| 3385 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – transportation means – phương tiện vận tải |
| 3386 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū) – container transport – vận chuyển bằng container |
| 3387 | 拼箱 (pīn xiāng) – LCL (Less than Container Load) – hàng lẻ |
| 3388 | 船运时间 (chuán yùn shí jiān) – sailing time – thời gian tàu chạy |
| 3389 | 查询运单 (chá xún yùn dān) – track the shipment – tra cứu vận đơn |
| 3390 | 货运单证 (huò yùn dān zhèng) – shipping documents – chứng từ vận chuyển |
| 3391 | 货运保险单 (huò yùn bǎo xiǎn dān) – insurance policy – đơn bảo hiểm vận chuyển |
| 3392 | 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū) – certificate of origin – C/O – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 3393 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – shipment notice – thông báo giao hàng lên tàu |
| 3394 | 货物到达 (huò wù dào dá) – cargo arrival – hàng đến |
| 3395 | 港口操作 (gǎng kǒu cāo zuò) – port operation – thao tác cảng |
| 3396 | 装卸工人 (zhuāng xiè gōng rén) – stevedore – công nhân bốc dỡ |
| 3397 | 货柜站 (huò guì zhàn) – container freight station – ga hàng container |
| 3398 | 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù) – bonded warehouse – kho ngoại quan |
| 3399 | GPS定位 (GPS dìng wèi) – GPS tracking – định vị GPS |
| 3400 | 运输进度 (yùn shū jìn dù) – delivery progress – tiến độ vận chuyển |
| 3401 | 客户签收 (kè hù qiān shōu) – customer receipt – khách hàng ký nhận |
| 3402 | 运输损坏 (yùn shū sǔn huài) – transit damage – hư hỏng trong quá trình vận chuyển |
| 3403 | 运输责任 (yùn shū zé rèn) – transportation liability – trách nhiệm vận chuyển |
| 3404 | 提货期限 (tí huò qī xiàn) – delivery deadline – thời hạn lấy hàng |
| 3405 | 免费堆存期 (miǎn fèi duī cún qī) – free storage time – thời gian lưu kho miễn phí |
| 3406 | 物流平台 (wù liú píng tái) – logistics platform – nền tảng logistics |
| 3407 | 信息系统 (xìn xī xì tǒng) – information system – hệ thống thông tin |
| 3408 | 配送服务 (pèi sòng fú wù) – delivery service – dịch vụ giao hàng |
| 3409 | 上门取件 (shàng mén qǔ jiàn) – pick-up service – dịch vụ lấy hàng tại nhà |
| 3410 | 派送 (pài sòng) – dispatch – giao hàng |
| 3411 | 同城配送 (tóng chéng pèi sòng) – intra-city delivery – giao hàng nội thành |
| 3412 | 跨境物流 (kuà jìng wù liú) – cross-border logistics – logistics xuyên biên giới |
| 3413 | 电子标签 (diàn zǐ biāo qiān) – electronic tag – nhãn điện tử |
| 3414 | 仓库管理系统 (cāng kù guǎn lǐ xì tǒng) – warehouse management system – hệ thống quản lý kho |
| 3415 | 运输管理系统 (yùn shū guǎn lǐ xì tǒng) – transport management system – hệ thống quản lý vận tải |
| 3416 | 订单跟踪 (dìng dān gēn zōng) – order tracking – theo dõi đơn hàng |
| 3417 | 自动化仓储 (zì dòng huà cāng chǔ) – automated warehousing – kho tự động |
| 3418 | 仓库盘点 (cāng kù pán diǎn) – inventory check – kiểm kê kho |
| 3419 | 货位管理 (huò wèi guǎn lǐ) – location management – quản lý vị trí hàng |
| 3420 | 最低库存量 (zuì dī kù cún liàng) – minimum inventory level – mức tồn kho tối thiểu |
| 3421 | 采购订单 (cǎi gòu dìng dān) – purchase order – đơn đặt hàng mua |
| 3422 | 销售订单 (xiāo shòu dìng dān) – sales order – đơn đặt hàng bán |
| 3423 | 到货通知 (dào huò tōng zhī) – goods arrival notice – thông báo hàng đến |
| 3424 | 收货单 (shōu huò dān) – receipt note – phiếu nhận hàng |
| 3425 | 入库单 (rù kù dān) – warehouse-in note – phiếu nhập kho |
| 3426 | 出库单 (chū kù dān) – warehouse-out note – phiếu xuất kho |
| 3427 | 报检单 (bào jiǎn dān) – inspection declaration – phiếu khai kiểm dịch |
| 3428 | 快递单 (kuài dì dān) – express waybill – vận đơn chuyển phát |
| 3429 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – tracking number – số theo dõi đơn hàng |
| 3430 | 回单 (huí dān) – returned receipt – phiếu hồi báo |
| 3431 | 延误报告 (yán wù bào gào) – delay report – báo cáo trễ hàng |
| 3432 | 损坏报告 (sǔn huài bào gào) – damage report – báo cáo hư hỏng |
| 3433 | 客诉处理 (kè sù chǔ lǐ) – customer complaint handling – xử lý khiếu nại |
| 3434 | 物流质量 (wù liú zhì liàng) – logistics quality – chất lượng logistics |
| 3435 | 服务评估 (fú wù píng gū) – service evaluation – đánh giá dịch vụ |
| 3436 | 满意度调查 (mǎn yì dù diào chá) – satisfaction survey – khảo sát mức độ hài lòng |
| 3437 | 运营效率 (yùn yíng xiào lǜ) – operation efficiency – hiệu quả vận hành |
| 3438 | KPI考核 (KPI kǎo hé) – KPI assessment – đánh giá hiệu suất |
| 3439 | 运作优化 (yùn zuò yōu huà) – operation optimization – tối ưu hóa vận hành |
| 3440 | 仓储成本 (cāng chǔ chéng běn) – warehousing cost – chi phí kho bãi |
| 3441 | 包装成本 (bāo zhuāng chéng běn) – packaging cost – chi phí đóng gói |
| 3442 | 综合物流成本 (zōng hé wù liú chéng běn) – total logistics cost – tổng chi phí logistics |
| 3443 | 成本分析 (chéng běn fēn xī) – cost analysis – phân tích chi phí |
| 3444 | 成本预算 (chéng běn yù suàn) – cost budgeting – dự toán chi phí |
| 3445 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover – vòng quay hàng tồn kho |
| 3446 | 物流KPI (wù liú KPI) – logistics KPI – chỉ số hiệu suất logistics |
| 3447 | 客户满意度 (kè hù mǎn yì dù) – customer satisfaction – mức độ hài lòng của khách hàng |
| 3448 | 配送准时率 (pèi sòng zhǔn shí lǜ) – on-time delivery rate – tỷ lệ giao hàng đúng hạn |
| 3449 | 订单履行率 (dìng dān lǚ xíng lǜ) – order fulfillment rate – tỷ lệ hoàn tất đơn hàng |
| 3450 | 物流响应时间 (wù liú xiǎng yìng shí jiān) – logistics response time – thời gian phản hồi logistics |
| 3451 | 货损率 (huò sǔn lǜ) – cargo damage rate – tỷ lệ hư hỏng hàng hóa |
| 3452 | 退货率 (tuì huò lǜ) – return rate – tỷ lệ hoàn trả hàng |
| 3453 | 无库存状态 (wú kù cún zhuàng tài) – stockout – tình trạng hết hàng |
| 3454 | 库存积压 (kù cún jī yā) – overstock – hàng tồn kho dư thừa |
| 3455 | 快速响应 (kuài sù xiǎng yìng) – quick response – phản ứng nhanh |
| 3456 | 柔性供应链 (róu xìng gōng yìng liàn) – flexible supply chain – chuỗi cung ứng linh hoạt |
| 3457 | 供应链协同 (gōng yìng liàn xié tóng) – supply chain collaboration – phối hợp chuỗi cung ứng |
| 3458 | 供应链整合 (gōng yìng liàn zhěng hé) – supply chain integration – tích hợp chuỗi cung ứng |
| 3459 | 全球物流 (quán qiú wù liú) – global logistics – logistics toàn cầu |
| 3460 | 风险控制 (fēng xiǎn kòng zhì) – risk control – kiểm soát rủi ro |
| 3461 | 弹性物流 (tán xìng wù liú) – agile logistics – logistics linh hoạt |
| 3462 | 同步物流 (tóng bù wù liú) – synchronized logistics – logistics đồng bộ |
| 3463 | 绿色物流 (lǜ sè wù liú) – green logistics – logistics xanh |
| 3464 | 逆向物流 (nì xiàng wù liú) – reverse logistics – logistics ngược |
| 3465 | 循环物流 (xún huán wù liú) – circular logistics – logistics tuần hoàn |
| 3466 | 低碳运输 (dī tàn yùn shū) – low-carbon transport – vận chuyển ít phát thải |
| 3467 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – energy saving and emission reduction – tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 3468 | 运输能力 (yùn shū néng lì) – transportation capacity – năng lực vận tải |
| 3469 | 仓储能力 (cāng chǔ néng lì) – warehousing capacity – năng lực kho bãi |
| 3470 | 交付周期 (jiāo fù zhōu qī) – delivery cycle – chu kỳ giao hàng |
| 3471 | 作业流程 (zuò yè liú chéng) – operation process – quy trình thao tác |
| 3472 | 现场管理 (xiàn chǎng guǎn lǐ) – on-site management – quản lý hiện trường |
| 3473 | 操作规范 (cāo zuò guī fàn) – operation standard – tiêu chuẩn thao tác |
| 3474 | 效率提升 (xiào lǜ tí shēng) – efficiency improvement – nâng cao hiệu quả |
| 3475 | 绩效评估 (jì xiào píng gū) – performance evaluation – đánh giá hiệu suất |
| 3476 | 成本效益分析 (chéng běn xiào yì fēn xī) – cost-benefit analysis – phân tích chi phí-hiệu quả |
| 3477 | 投诉处理流程 (tóu sù chǔ lǐ liú chéng) – complaint handling process – quy trình xử lý khiếu nại |
| 3478 | 数据驱动 (shù jù qū dòng) – data-driven – định hướng dữ liệu |
| 3479 | 数字化转型 (shù zì huà zhuǎn xíng) – digital transformation – chuyển đổi số |
| 3480 | 智慧物流平台 (zhì huì wù liú píng tái) – smart logistics platform – nền tảng logistics thông minh |
| 3481 | 人工智能调度 (rén gōng zhì néng diào dù) – AI-based scheduling – điều phối bằng AI |
| 3482 | 云仓储 (yún cāng chǔ) – cloud warehousing – kho vận đám mây |
| 3483 | 智能物流 (zhì néng wù liú) – intelligent logistics – logistics thông minh |
| 3484 | 自动化拣货 (zì dòng huà jiǎn huò) – automated picking – lấy hàng tự động |
| 3485 | 拣货系统 (jiǎn huò xì tǒng) – picking system – hệ thống lấy hàng |
| 3486 | 分拣线 (fēn jiǎn xiàn) – sorting line – dây chuyền phân loại |
| 3487 | 载重能力 (zài zhòng néng lì) – loading capacity – khả năng chịu tải |
| 3488 | 车队管理 (chē duì guǎn lǐ) – fleet management – quản lý đội xe |
| 3489 | 路线优化 (lù xiàn yōu huà) – route optimization – tối ưu hóa lộ trình |
| 3490 | 配送路径 (pèi sòng lù jìng) – delivery route – tuyến đường giao hàng |
| 3491 | 定时配送 (dìng shí pèi sòng) – scheduled delivery – giao hàng đúng giờ |
| 3492 | 即时配送 (jí shí pèi sòng) – instant delivery – giao hàng tức thời |
| 3493 | 最后一公里配送 (zuì hòu yī gōng lǐ pèi sòng) – last-mile delivery – giao hàng chặng cuối |
| 3494 | 末端配送 (mò duān pèi sòng) – terminal delivery – giao hàng cuối tuyến |
| 3495 | 站点配送 (zhàn diǎn pèi sòng) – station delivery – giao tại điểm trung chuyển |
| 3496 | 同城快递 (tóng chéng kuài dì) – same-city express – giao hàng nội thành |
| 3497 | 城际物流 (chéng jì wù liú) – intercity logistics – logistics liên tỉnh |
| 3498 | 一体化物流 (yī tǐ huà wù liú) – integrated logistics – logistics tích hợp |
| 3499 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – fourth-party logistics – bên thứ tư logistics |
| 3500 | 外包物流 (wài bāo wù liú) – outsourced logistics – logistics thuê ngoài |
| 3501 | 内部物流 (nèi bù wù liú) – in-house logistics – logistics nội bộ |
| 3502 | 供应物流 (gōng yìng wù liú) – supply logistics – logistics cung ứng |
| 3503 | 生产物流 (shēng chǎn wù liú) – production logistics – logistics sản xuất |
| 3504 | 销售物流 (xiāo shòu wù liú) – sales logistics – logistics bán hàng |
| 3505 | 客户服务物流 (kè hù fú wù wù liú) – customer service logistics – logistics dịch vụ khách hàng |
| 3506 | 售后物流 (shòu hòu wù liú) – after-sales logistics – logistics sau bán hàng |
| 3507 | 报关流程 (bào guān liú chéng) – customs declaration process – quy trình khai báo hải quan |
| 3508 | 报关代理 (bào guān dài lǐ) – customs broker – đại lý hải quan |
| 3509 | 清关手续 (qīng guān shǒu xù) – customs clearance – thủ tục thông quan |
| 3510 | 进口配额 (jìn kǒu pèi é) – import quota – hạn ngạch nhập khẩu |
| 3511 | 免税货物 (miǎn shuì huò wù) – duty-free goods – hàng miễn thuế |
| 3512 | 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù) – bonded warehouse – kho bảo thuế |
| 3513 | 运输单证 (yùn shū dān zhèng) – transport documents – chứng từ vận tải |
| 3514 | 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū) – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định |
| 3515 | 货运险 (huò yùn xiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 3516 | 供应链金融 (gōng yìng liàn jīn róng) – supply chain finance – tài chính chuỗi cung ứng |
| 3517 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover rate – vòng quay hàng tồn kho |
| 3518 | 库存控制 (kù cún kòng zhì) – inventory control – kiểm soát hàng tồn kho |
| 3519 | 最低库存 (zuì dī kù cún) – minimum inventory – tồn kho tối thiểu |
| 3520 | 安全库存 (ān quán kù cún) – safety stock – hàng tồn kho an toàn |
| 3521 | 零库存 (líng kù cún) – zero inventory – không tồn kho |
| 3522 | 高周转率 (gāo zhōu zhuǎn lǜ) – high turnover rate – tốc độ luân chuyển cao |
| 3523 | 存货管理 (cún huò guǎn lǐ) – stock management – quản lý hàng hóa |
| 3524 | 动态库存 (dòng tài kù cún) – dynamic inventory – hàng tồn kho biến động |
| 3525 | 货架系统 (huò jià xì tǒng) – racking system – hệ thống giá kệ |
| 3526 | 立体仓库 (lì tǐ cāng kù) – three-dimensional warehouse – kho dạng khối |
| 3527 | 周转箱 (zhōu zhuǎn xiāng) – turnover box – thùng quay vòng |
| 3528 | 周转率分析 (zhōu zhuǎn lǜ fēn xī) – turnover rate analysis – phân tích vòng quay |
| 3529 | RFID标签 (RFID biāo qiān) – RFID tag – nhãn điện tử RFID |
| 3530 | 条形码扫描器 (tiáo xíng mǎ sǎo miáo qì) – barcode scanner – máy quét mã vạch |
| 3531 | 托盘管理 (tuō pán guǎn lǐ) – pallet management – quản lý pallet |
| 3532 | 自动堆垛机 (zì dòng duī duò jī) – automatic stacker – máy xếp tự động |
| 3533 | 装卸区 (zhuāng xiè qū) – loading and unloading area – khu vực bốc xếp |
| 3534 | 装货作业 (zhuāng huò zuò yè) – loading operation – thao tác chất hàng |
| 3535 | 卸货作业 (xiè huò zuò yè) – unloading operation – thao tác dỡ hàng |
| 3536 | 装载计划 (zhuāng zài jì huà) – loading plan – kế hoạch chất hàng |
| 3537 | 仓库调度 (cāng kù diào dù) – warehouse dispatch – điều phối kho |
| 3538 | 入库流程 (rù kù liú chéng) – warehousing process – quy trình nhập kho |
| 3539 | 出库流程 (chū kù liú chéng) – delivery process – quy trình xuất kho |
| 3540 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – stocktaking – kiểm kê hàng tồn |
| 3541 | 运费结算 (yùn fèi jié suàn) – freight settlement – thanh toán cước phí |
| 3542 | 货运合同 (huò yùn hé tóng) – freight contract – hợp đồng vận chuyển |
| 3543 | 路况信息 (lù kuàng xìn xī) – road condition information – thông tin tình trạng đường |
| 3544 | 实时定位 (shí shí dìng wèi) – real-time positioning – định vị thời gian thực |
| 3545 | 温控运输 (wēn kòng yùn shū) – temperature-controlled transport – vận chuyển kiểm soát nhiệt độ |
| 3546 | 冷藏货物 (lěng cáng huò wù) – refrigerated cargo – hàng hóa cần làm lạnh |
| 3547 | 化学品物流 (huà xué pǐn wù liú) – chemical logistics – logistics hóa chất |
| 3548 | 医疗物流 (yī liáo wù liú) – medical logistics – logistics y tế |
| 3549 | 电子商务物流 (diàn zǐ shāng wù wù liú) – e-commerce logistics – logistics thương mại điện tử |
| 3550 | 物流优化 (wù liú yōu huà) – logistics optimization – tối ưu hóa logistics |
| 3551 | 订单管理系统 (dìng dān guǎn lǐ xì tǒng) – order management system – hệ thống quản lý đơn hàng |
| 3552 | 自动下单 (zì dòng xià dān) – automatic order placing – đặt hàng tự động |
| 3553 | 补货 (bǔ huò) – replenishment – bổ sung hàng |
| 3554 | 发货计划 (fā huò jì huà) – delivery plan – kế hoạch giao hàng |
| 3555 | 发货通知单 (fā huò tōng zhī dān) – delivery notice – phiếu thông báo giao hàng |
| 3556 | 收货确认 (shōu huò què rèn) – receipt confirmation – xác nhận nhận hàng |
| 3557 | 配货中心 (pèi huò zhōng xīn) – distribution center – trung tâm phân phối |
| 3558 | 货物配载 (huò wù pèi zǎi) – cargo allocation – phân phối hàng hóa |
| 3559 | 订单配货 (dìng dān pèi huò) – order picking – lấy hàng theo đơn |
| 3560 | 波次拣货 (bō cì jiǎn huò) – wave picking – lấy hàng theo đợt |
| 3561 | 批量拣货 (pī liàng jiǎn huò) – batch picking – lấy hàng theo lô |
| 3562 | 分区拣货 (fēn qū jiǎn huò) – zone picking – lấy hàng theo khu |
| 3563 | 路径优化 (lù jìng yōu huà) – route optimization – tối ưu hóa tuyến đường |
| 3564 | 运输调度 (yùn shū diào dù) – transport dispatch – điều phối vận tải |
| 3565 | 运输管理系统 (yùn shū guǎn lǐ xì tǒng) – TMS (transportation management system) – hệ thống quản lý vận tải |
| 3566 | 装车单 (zhuāng chē dān) – loading list – danh sách chất hàng |
| 3567 | 交接单 (jiāo jiē dān) – handover list – biên bản bàn giao |
| 3568 | 签收单 (qiān shōu dān) – receipt note – phiếu ký nhận |
| 3569 | 回单 (huí dān) – return receipt – phiếu hồi ký |
| 3570 | 损坏赔偿 (sǔn huài péi cháng) – damage compensation – bồi thường thiệt hại |
| 3571 | 异常处理 (yì cháng chǔ lǐ) – exception handling – xử lý tình huống bất thường |
| 3572 | 数据采集 (shù jù cǎi jí) – data collection – thu thập dữ liệu |
| 3573 | 实时监控 (shí shí jiān kòng) – real-time monitoring – giám sát thời gian thực |
| 3574 | 系统对接 (xì tǒng duì jiē) – system integration – kết nối hệ thống |
| 3575 | ERP系统 (ERP xì tǒng) – ERP system – hệ thống ERP |
| 3576 | API接口 (API jiē kǒu) – API interface – giao diện lập trình ứng dụng |
| 3577 | 客户需求分析 (kè hù xū qiú fēn xī) – customer demand analysis – phân tích nhu cầu khách hàng |
| 3578 | 客户满意调查 (kè hù mǎn yì diào chá) – customer satisfaction survey – khảo sát mức độ hài lòng |
| 3579 | 物流外包 (wù liú wài bāo) – logistics outsourcing – thuê ngoài dịch vụ logistics |
| 3580 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – 3PL (third-party logistics) – bên thứ ba logistics |
| 3581 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – 4PL (fourth-party logistics) – nhà cung cấp logistics cấp 4 |
| 3582 | 合同物流 (hé tóng wù liú) – contract logistics – logistics theo hợp đồng |
| 3583 | 定制化服务 (dìng zhì huà fú wù) – customized service – dịch vụ tùy chỉnh |
| 3584 | 综合物流解决方案 (zōng hé wù liú jiě jué fāng àn) – integrated logistics solution – giải pháp logistics tổng thể |
| 3585 | 配送时效 (pèi sòng shí xiào) – delivery timeliness – thời gian giao hàng hiệu quả |
| 3586 | 运输网络 (yùn shū wǎng luò) – transportation network – mạng lưới vận chuyển |
| 3587 | 仓配一体化 (cāng pèi yī tǐ huà) – warehousing and distribution integration – tích hợp kho vận |
| 3588 | 全渠道物流 (quán qú dào wù liú) – omnichannel logistics – logistics đa kênh |
| 3589 | 保税物流 (bǎo shuì wù liú) – bonded logistics – logistics trong khu bảo thuế |
| 3590 | 生鲜物流 (shēng xiān wù liú) – cold chain logistics – logistics chuỗi lạnh |
| 3591 | 城市配送 (chéng shì pèi sòng) – city distribution – phân phối trong thành phố |
| 3592 | 零担运输 (líng dān yùn shū) – less-than-truckload (LTL) – vận tải hàng lẻ |
| 3593 | 整车运输 (zhěng chē yùn shū) – full truckload (FTL) – vận tải nguyên xe |
| 3594 | 快递服务 (kuài dì fú wù) – courier service – dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 3595 | 航空货运 (háng kōng huò yùn) – air freight – vận chuyển hàng không |
| 3596 | 铁路货运 (tiě lù huò yùn) – rail freight – vận tải hàng hóa bằng đường sắt |
| 3597 | 海运服务 (hǎi yùn fú wù) – sea freight service – dịch vụ vận chuyển đường biển |
| 3598 | 转运站 (zhuǎn yùn zhàn) – transfer station – trạm chuyển hàng |
| 3599 | 中心仓 (zhōng xīn cāng) – central warehouse – kho trung tâm |
| 3600 | 分布式仓库 (fēn bù shì cāng kù) – distributed warehouse – kho phân tán |
| 3601 | 本地配送 (běn dì pèi sòng) – local delivery – giao hàng địa phương |
| 3602 | 末端配送 (mò duān pèi sòng) – last-mile delivery – giao hàng chặng cuối |
| 3603 | 集中采购 (jí zhōng cǎi gòu) – centralized procurement – mua sắm tập trung |
| 3604 | 库存优化 (kù cún yōu huà) – inventory optimization – tối ưu hóa tồn kho |
| 3605 | 实时库存 (shí shí kù cún) – real-time inventory – tồn kho thời gian thực |
| 3606 | 可视化库存 (kě shì huà kù cún) – visible inventory – tồn kho có thể theo dõi |
| 3607 | 装载率 (zhuāng zǎi lǜ) – loading rate – tỷ lệ chất hàng |
| 3608 | 空载率 (kōng zǎi lǜ) – empty load rate – tỷ lệ xe trống |
| 3609 | 可追溯性 (kě zhuī sù xìng) – traceability – khả năng truy xuất nguồn gốc |
| 3610 | 弹性供应链 (tán xìng gōng yìng liàn) – flexible supply chain – chuỗi cung ứng linh hoạt |
| 3611 | 交货期 (jiāo huò qī) – delivery lead time – thời gian giao hàng |
| 3612 | 供货周期 (gōng huò zhōu qī) – supply cycle – chu kỳ cung ứng |
| 3613 | 滞销品 (zhì xiāo pǐn) – unsalable goods – hàng tồn kho lâu ngày |
| 3614 | 热销品 (rè xiāo pǐn) – best-sellers – hàng bán chạy |
| 3615 | 发货能力 (fā huò néng lì) – shipping capacity – năng lực giao hàng |
| 3616 | 订单积压 (dìng dān jī yā) – order backlog – tồn đọng đơn hàng |
| 3617 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – ocean freight rate – biểu phí vận tải biển |
| 3618 | 滞期费 (zhì qī fèi) – demurrage charge – phí lưu container |
| 3619 | 舱单 (cāng dān) – manifest – bản khai tàu |
| 3620 | 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān) – export declaration form – tờ khai xuất khẩu |
| 3621 | 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān) – import declaration form – tờ khai nhập khẩu |
| 3622 | 货物滞留 (huò wù zhì liú) – cargo detention – hàng bị giữ lại |
| 3623 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – customs code – mã HS |
| 3624 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – tariff classification – phân loại thuế suất |
| 3625 | 原产地证 (yuán chǎn dì zhèng) – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 3626 | 商检证书 (shāng jiǎn zhèng shū) – commodity inspection certificate – chứng nhận kiểm định hàng hóa |
| 3627 | 植检证书 (zhí jiǎn zhèng shū) – phytosanitary certificate – giấy kiểm dịch thực vật |
| 3628 | 动检证书 (dòng jiǎn zhèng shū) – veterinary certificate – giấy kiểm dịch động vật |
| 3629 | 自动进口许可证 (zì dòng jìn kǒu xǔ kě zhèng) – automatic import license – giấy phép nhập khẩu tự động |
| 3630 | 非自动进口许可证 (fēi zì dòng jìn kǒu xǔ kě zhèng) – non-automatic import license – giấy phép nhập khẩu không tự động |
| 3631 | 收发货人 (shōu fā huò rén) – consignee and consignor – người nhận và người gửi |
| 3632 | 拼箱 (pīn xiāng) – LCL (Less than Container Load) – ghép hàng |
| 3633 | 拆箱 (chāi xiāng) – devanning – tháo dỡ hàng trong container |
| 3634 | 集装箱场站 (jí zhuāng xiāng chǎng zhàn) – container yard (CY) – bãi container |
| 3635 | 堆场 (duī chǎng) – stacking yard – bãi chất hàng |
| 3636 | 船边直装 (chuán biān zhí zhuāng) – direct loading alongside ship – xếp hàng trực tiếp cạnh tàu |
| 3637 | 货代单证 (huò dài dān zhèng) – freight forwarder documents – chứng từ của công ty giao nhận |
| 3638 | 港口拥堵 (gǎng kǒu yōng dǔ) – port congestion – tắc nghẽn cảng |
| 3639 | 船期延误 (chuán qī yán wù) – vessel delay – tàu trễ lịch |
| 3640 | 船期表 (chuán qī biǎo) – sailing schedule – lịch tàu |
| 3641 | 配舱单 (pèi cāng dān) – stowage plan – phiếu phân khoang |
| 3642 | 放行条 (fàng xíng tiáo) – release order – lệnh giải phóng hàng |
| 3643 | 提货权 (tí huò quán) – delivery right – quyền lấy hàng |
| 3644 | 船公司代理 (chuán gōng sī dài lǐ) – shipping line agent – đại lý hãng tàu |
| 3645 | 空箱调拨 (kōng xiāng diào bō) – empty container repositioning – điều chuyển container rỗng |
| 3646 | 集港 (jí gǎng) – delivery to port – gom hàng ra cảng |
| 3647 | 拖车费 (tuō chē fèi) – trucking fee – phí xe kéo container |
| 3648 | 地面操作 (dì miàn cāo zuò) – ground handling – thao tác mặt đất |
| 3649 | 装货作业 (zhuāng huò zuò yè) – loading operation – thao tác xếp hàng |
| 3650 | 集货中心 (jí huò zhōng xīn) – consolidation center – trung tâm gom hàng |
| 3651 | 作业流程 (zuò yè liú chéng) – operation flow – quy trình thao tác |
| 3652 | 港口设施 (gǎng kǒu shè shī) – port facilities – cơ sở hạ tầng cảng |
| 3653 | 运输路径 (yùn shū lù jìng) – transportation route – tuyến đường vận chuyển |
| 3654 | 关务服务 (guān wù fú wù) – customs service – dịch vụ hải quan |
| 3655 | 物流企业 (wù liú qǐ yè) – logistics enterprise – doanh nghiệp logistics |
| 3656 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics (3PL) – logistics bên thứ ba |
| 3657 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – fourth-party logistics (4PL) – logistics bên thứ tư |
| 3658 | 自营物流 (zì yíng wù liú) – self-operated logistics – logistics tự vận hành |
| 3659 | 物流整合 (wù liú zhěng hé) – logistics integration – tích hợp logistics |
| 3660 | 物流管理系统 (wù liú guǎn lǐ xì tǒng) – logistics management system – hệ thống quản lý logistics |
| 3661 | 信息流 (xìn xī liú) – information flow – luồng thông tin |
| 3662 | 资金流 (zī jīn liú) – capital flow – luồng vốn |
| 3663 | 上游企业 (shàng yóu qǐ yè) – upstream enterprise – doanh nghiệp thượng nguồn |
| 3664 | 下游企业 (xià yóu qǐ yè) – downstream enterprise – doanh nghiệp hạ nguồn |
| 3665 | 供应链协同 (gōng yìng liàn xié tóng) – supply chain coordination – phối hợp chuỗi cung ứng |
| 3666 | 分销渠道 (fēn xiāo qú dào) – distribution channel – kênh phân phối |
| 3667 | 物流节点 (wù liú jié diǎn) – logistics node – điểm logistics |
| 3668 | 运力 (yùn lì) – transport capacity – năng lực vận chuyển |
| 3669 | 装载能力 (zhuāng zǎi néng lì) – loading capacity – năng lực bốc xếp |
| 3670 | 卸载能力 (xiè zǎi néng lì) – unloading capacity – năng lực dỡ hàng |
| 3671 | 配送能力 (pèi sòng néng lì) – delivery capacity – năng lực giao hàng |
| 3672 | 运输效率 (yùn shū xiào lǜ) – transportation efficiency – hiệu suất vận chuyển |
| 3673 | 作业效率 (zuò yè xiào lǜ) – operational efficiency – hiệu quả tác nghiệp |
| 3674 | 调度系统 (diào dù xì tǒng) – dispatching system – hệ thống điều phối |
| 3675 | 路线规划 (lù xiàn guī huà) – route planning – lập kế hoạch tuyến đường |
| 3676 | 仓储计划 (cāng chǔ jì huà) – warehousing plan – kế hoạch kho bãi |
| 3677 | 收货确认 (shōu huò què rèn) – goods receipt confirmation – xác nhận nhận hàng |
| 3678 | 发货指令 (fā huò zhǐ lìng) – shipment instruction – lệnh xuất hàng |
| 3679 | 装箱要求 (zhuāng xiāng yāo qiú) – packing requirement – yêu cầu đóng gói |
| 3680 | 堆码方式 (duī mǎ fāng shì) – stacking method – phương pháp chất xếp |
| 3681 | 全批发货 (quán pī fā huò) – full shipment – giao hàng toàn bộ |
| 3682 | 交货期限 (jiāo huò qī xiàn) – delivery deadline – thời hạn giao hàng |
| 3683 | 滞后交货 (zhì hòu jiāo huò) – delayed delivery – giao hàng trễ |
| 3684 | 预期交货 (yù qī jiāo huò) – expected delivery – giao hàng dự kiến |
| 3685 | RFID标签 (RFID biāo qiān) – RFID tag – thẻ RFID |
| 3686 | 实时监控 (shí shí jiān kòng) – real-time monitoring – giám sát theo thời gian thực |
| 3687 | 运输跟踪 (yùn shū gēn zōng) – transport tracking – theo dõi vận chuyển |
| 3688 | 异常处理 (yì cháng chǔ lǐ) – exception handling – xử lý bất thường |
| 3689 | 事故报告 (shì gù bào gào) – incident report – báo cáo sự cố |
| 3690 | 最短路径 (zuì duǎn lù jìng) – shortest path – đường ngắn nhất |
| 3691 | 路径优化 (lù jìng yōu huà) – route optimization – tối ưu tuyến đường |
| 3692 | 空载率 (kōng zài lǜ) – empty load rate – tỷ lệ xe chạy rỗng |
| 3693 | 车辆调度 (chē liàng diào dù) – vehicle dispatch – điều phối phương tiện |
| 3694 | 运输成本控制 (yùn shū chéng běn kòng zhì) – transport cost control – kiểm soát chi phí vận chuyển |
| 3695 | 仓储设施 (cāng chǔ shè shī) – storage facilities – cơ sở hạ tầng kho bãi |
| 3696 | 自动化仓库 (zì dòng huà cāng kù) – automated warehouse – kho tự động hóa |
| 3697 | 立体仓库 (lì tǐ cāng kù) – vertical warehouse – kho ba chiều |
| 3698 | 周转率 (zhōu zhuǎn lǜ) – turnover rate – tỷ lệ quay vòng |
| 3699 | 出入库管理 (chū rù kù guǎn lǐ) – inbound & outbound management – quản lý nhập xuất kho |
| 3700 | 库存预警 (kù cún yù jǐng) – inventory warning – cảnh báo tồn kho |
| 3701 | 仓库盘点 (cāng kù pán diǎn) – warehouse inventory – kiểm kê kho |
| 3702 | 库存管理系统 (kù cún guǎn lǐ xì tǒng) – inventory management system – hệ thống quản lý tồn kho |
| 3703 | 装卸区 (zhuāng xiè qū) – loading/unloading area – khu vực bốc dỡ |
| 3704 | 包装标准 (bāo zhuāng biāo zhǔn) – packaging standard – tiêu chuẩn đóng gói |
| 3705 | 标记标签 (biāo jì biāo qiān) – labeling – dán nhãn |
| 3706 | 发运通知 (fā yùn tōng zhī) – shipping notice – thông báo giao hàng |
| 3707 | 装货单 (zhuāng huò dān) – loading list – phiếu chất hàng |
| 3708 | 卸货单 (xiè huò dān) – unloading list – phiếu dỡ hàng |
| 3709 | 跟车单 (gēn chē dān) – delivery note – giấy đi đường |
| 3710 | 配送单 (pèi sòng dān) – delivery slip – phiếu giao hàng |
| 3711 | 异常登记 (yì cháng dēng jì) – exception log – ghi nhận bất thường |
| 3712 | 事故处理流程 (shì gù chǔ lǐ liú chéng) – accident handling process – quy trình xử lý sự cố |
| 3713 | 调整计划 (tiáo zhěng jì huà) – adjustment plan – kế hoạch điều chỉnh |
| 3714 | 配载优化 (pèi zǎi yōu huà) – load optimization – tối ưu tải trọng |
| 3715 | 装货顺序 (zhuāng huò shùn xù) – loading sequence – thứ tự xếp hàng |
| 3716 | 运输容器 (yùn shū róng qì) – transport container – thùng vận chuyển |
| 3717 | 标准托盘 (biāo zhǔn tuō pán) – standard pallet – pallet tiêu chuẩn |
| 3718 | 集装箱门 (jí zhuāng xiāng mén) – container door – cửa container |
| 3719 | 报关流程 (bào guān liú chéng) – customs clearance process – quy trình khai báo hải quan |
| 3720 | 报检手续 (bào jiǎn shǒu xù) – inspection procedure – thủ tục kiểm dịch |
| 3721 | 装箱说明 (zhuāng xiāng shuō míng) – packing instruction – hướng dẫn đóng hàng |
| 3722 | 合格证书 (hé gé zhèng shū) – certificate of conformity – giấy chứng nhận hợp chuẩn |
| 3723 | 卫检证书 (wèi jiǎn zhèng shū) – sanitation certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 3724 | 提单 (tí dān) – bill of lading – vận đơn đường biển |
| 3725 | 清关费 (qīng guān fèi) – customs clearance fee – phí làm thủ tục hải quan |
| 3726 | 运费结算 (yùn fèi jié suàn) – freight settlement – thanh toán cước |
| 3727 | 货物编码 (huò wù biān mǎ) – commodity code – mã hàng hóa |
| 3728 | 货物跟踪 (huò wù gēn zōng) – cargo tracking – theo dõi hàng hóa |
| 3729 | 电子围栏 (diàn zǐ wéi lán) – electronic fence – hàng rào điện tử |
| 3730 | 信息平台 (xìn xī píng tái) – information platform – nền tảng thông tin |
| 3731 | 物流系统集成 (wù liú xì tǒng jí chéng) – logistics system integration – tích hợp hệ thống logistics |
| 3732 | 扫描设备 (sǎo miáo shè bèi) – scanning device – thiết bị quét mã |
| 3733 | 自动识别技术 (zì dòng shí bié jì shù) – automatic identification technology – công nghệ nhận dạng tự động |
| 3734 | 信息对接 (xìn xī duì jiē) – data interface – kết nối dữ liệu |
| 3735 | 业务流程再造 (yè wù liú chéng zài zào) – business process reengineering – tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ |
| 3736 | 协同平台 (xié tóng píng tái) – collaboration platform – nền tảng phối hợp |
| 3737 | 智能调度 (zhì néng diào dù) – intelligent scheduling – điều phối thông minh |
| 3738 | 智慧物流 (zhì huì wù liú) – smart logistics – logistics thông minh |
| 3739 | 人工智能 (rén gōng zhì néng) – artificial intelligence – trí tuệ nhân tạo |
| 3740 | 云计算 (yún jì suàn) – cloud computing – điện toán đám mây |
| 3741 | 区块链技术 (qū kuài liàn jì shù) – blockchain technology – công nghệ chuỗi khối |
| 3742 | 保鲜运输 (bǎo xiān yùn shū) – fresh-keeping transport – vận chuyển bảo quản tươi |
| 3743 | 恒温车 (héng wēn chē) – temperature-controlled vehicle – xe nhiệt độ ổn định |
| 3744 | 保温箱 (bǎo wēn xiāng) – insulated box – hộp giữ nhiệt |
| 3745 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – trunk line transport – vận chuyển tuyến chính |
| 3746 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – branch line transport – vận chuyển tuyến nhánh |
| 3747 | 联运系统 (lián yùn xì tǒng) – intermodal system – hệ thống vận chuyển liên hợp |
| 3748 | 海铁联运 (hǎi tiě lián yùn) – sea-rail intermodal – vận chuyển liên hợp biển-đường sắt |
| 3749 | 公铁联运 (gōng tiě lián yùn) – road-rail intermodal – vận chuyển liên hợp đường bộ-đường sắt |
| 3750 | 仓配一体化 (cāng pèi yī tǐ huà) – warehouse-distribution integration – tích hợp kho và giao hàng |
| 3751 | 同城配送 (tóng chéng pèi sòng) – intra-city delivery – giao hàng trong thành phố |
| 3752 | 快速响应 (kuài sù xiǎng yìng) – fast response – phản ứng nhanh |
| 3753 | 时效性 (shí xiào xìng) – timeliness – tính đúng hạn |
| 3754 | 配送网络 (pèi sòng wǎng luò) – delivery network – mạng lưới giao hàng |
| 3755 | 分拣效率 (fēn jiǎn xiào lǜ) – sorting efficiency – hiệu suất phân loại |
| 3756 | 快递分拨 (kuài dì fēn bō) – express distribution – phân phối chuyển phát nhanh |
| 3757 | 城配中心 (chéng pèi zhōng xīn) – city distribution center – trung tâm phân phối nội thành |
| 3758 | 租赁仓库 (zū lìn cāng kù) – leased warehouse – kho thuê |
| 3759 | 自建仓库 (zì jiàn cāng kù) – self-built warehouse – kho tự xây |
| 3760 | 第三方物流仓库 (dì sān fāng wù liú cāng kù) – 3PL warehouse – kho của bên thứ ba |
| 3761 | 储位管理 (chǔ wèi guǎn lǐ) – storage location management – quản lý vị trí lưu trữ |
| 3762 | 动线设计 (dòng xiàn shè jì) – workflow design – thiết kế luồng di chuyển |
| 3763 | 叉车作业 (chā chē zuò yè) – forklift operation – vận hành xe nâng |
| 3764 | 搬运设备 (bān yùn shè bèi) – handling equipment – thiết bị bốc dỡ |
| 3765 | 堆垛管理 (duī duǒ guǎn lǐ) – stacking management – quản lý xếp chồng |
| 3766 | 海关监管区 (hǎi guān jiān guǎn qū) – customs supervision zone – khu vực giám sát hải quan |
| 3767 | 清关单证 (qīng guān dān zhèng) – customs clearance documents – chứng từ thông quan |
| 3768 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs declaration materials – hồ sơ khai báo hải quan |
| 3769 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel and voyage – tên tàu và số chuyến |
| 3770 | 船期表 (chuán qī biǎo) – sailing schedule – lịch trình tàu chạy |
| 3771 | 到港时间 (dào gǎng shí jiān) – arrival time – thời gian đến cảng |
| 3772 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of departure – cảng đi |
| 3773 | 中间商 (zhōng jiān shāng) – intermediary – thương nhân trung gian |
| 3774 | 配载计划 (pèi zài jì huà) – loading plan – kế hoạch chất hàng |
| 3775 | 舱位确认 (cāng wèi què rèn) – space confirmation – xác nhận chỗ trên tàu |
| 3776 | 出运通知 (chū yùn tōng zhī) – shipment notice – thông báo giao hàng |
| 3777 | 验货报告 (yàn huò bào gào) – inspection report – biên bản kiểm hàng |
| 3778 | 品质证明 (pǐn zhì zhèng míng) – quality certificate – chứng nhận chất lượng |
| 3779 | 数量证明 (shù liàng zhèng míng) – quantity certificate – chứng nhận số lượng |
| 3780 | 唛头 (mài tóu) – shipping mark – ký mã hiệu hàng hóa |
| 3781 | 集装箱号 (jí zhuāng xiāng hào) – container number – số hiệu container |
| 3782 | 货柜尺寸 (huò guì chǐ cùn) – container size – kích thước container |
| 3783 | 货物毛重 (huò wù máo zhòng) – gross weight – trọng lượng tổng |
| 3784 | 货物净重 (huò wù jìng zhòng) – net weight – trọng lượng tịnh |
| 3785 | 包装类型 (bāo zhuāng lèi xíng) – packaging type – loại bao bì |
| 3786 | 木箱 (mù xiāng) – wooden crate – thùng gỗ |
| 3787 | 纸箱 (zhǐ xiāng) – carton – thùng giấy |
| 3788 | 装货作业 (zhuāng huò zuò yè) – loading operation – công tác bốc hàng |
| 3789 | 卸货作业 (xiè huò zuò yè) – unloading operation – công tác dỡ hàng |
| 3790 | 开柜检查 (kāi guì jiǎn chá) – container inspection – kiểm tra container |
| 3791 | 现场查验 (xiàn chǎng chá yàn) – on-site inspection – kiểm tra tại chỗ |
| 3792 | 抽样检验 (chōu yàng jiǎn yàn) – sample inspection – kiểm tra mẫu |
| 3793 | 合格证书 (hé gé zhèng shū) – certificate of conformity – giấy chứng nhận đạt chuẩn |
| 3794 | 退运处理 (tuì yùn chǔ lǐ) – return handling – xử lý trả hàng |
| 3795 | 索赔流程 (suǒ péi liú chéng) – claim procedure – quy trình khiếu nại |
| 3796 | 风险预警 (fēng xiǎn yù jǐng) – risk warning – cảnh báo rủi ro |
| 3797 | 应急预案 (yìng jí yù àn) – contingency plan – kế hoạch ứng phó khẩn cấp |
| 3798 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – HS code – mã số hải quan |
| 3799 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – tariff classification – phân loại thuế quan |
| 3800 | 关税税率 (guān shuì shuì lǜ) – customs duty rate – thuế suất hải quan |
| 3801 | 税金预估 (shuì jīn yù gū) – estimated tax – thuế dự tính |
| 3802 | 税务机关 (shuì wù jī guān) – tax authority – cơ quan thuế |
| 3803 | 监管货物 (jiān guǎn huò wù) – supervised goods – hàng hóa kiểm soát |
| 3804 | 商检证书 (shāng jiǎn zhèng shū) – CIQ certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 3805 | 植检证书 (zhí jiǎn zhèng shū) – phytosanitary certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật |
| 3806 | 动检证书 (dòng jiǎn zhèng shū) – veterinary certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch động vật |
| 3807 | 进出境 (jìn chū jìng) – entry and exit – xuất nhập cảnh |
| 3808 | 滞港 (zhì gǎng) – port congestion – ùn tắc cảng |
| 3809 | 滞留费 (zhì liú fèi) – detention fee – phí lưu kho |
| 3810 | 超重费 (chāo zhòng fèi) – overweight fee – phí quá tải |
| 3811 | 扫描检查 (sǎo miáo jiǎn chá) – scanning inspection – kiểm tra bằng máy quét |
| 3812 | 查封货物 (chá fēng huò wù) – seized goods – hàng bị niêm phong |
| 3813 | 报关失败 (bào guān shī bài) – declaration failure – khai báo thất bại |
| 3814 | 改报 (gǎi bào) – amendment of declaration – sửa đổi tờ khai |
| 3815 | 复验 (fù yàn) – re-inspection – kiểm hóa lại |
| 3816 | 样品货物 (yàng pǐn huò wù) – sample cargo – hàng mẫu |
| 3817 | 走私 (zǒu sī) – smuggling – buôn lậu |
| 3818 | 假冒产品 (jiǎ mào chǎn pǐn) – counterfeit goods – hàng giả |
| 3819 | 禁运品 (jìn yùn pǐn) – prohibited items – hàng cấm |
| 3820 | 限制进口品 (xiàn zhì jìn kǒu pǐn) – restricted imports – hàng nhập khẩu có điều kiện |
| 3821 | 危险等级 (wēi xiǎn děng jí) – hazard classification – phân loại mức độ nguy hiểm |
| 3822 | MSDS 报告 (MSDS bào gào) – MSDS report – phiếu an toàn hóa chất |
| 3823 | 包装标识 (bāo zhuāng biāo zhì) – packaging label – nhãn đóng gói |
| 3824 | 储运要求 (chǔ yùn yāo qiú) – storage and transportation requirement – yêu cầu bảo quản và vận chuyển |
| 3825 | 快速通关 (kuài sù tōng guān) – fast-track customs clearance – thông quan nhanh |
| 3826 | 绿色通道 (lǜ sè tōng dào) – green channel – luồng xanh hải quan |
| 3827 | 自动报关系统 (zì dòng bào guān xì tǒng) – automated customs declaration system – hệ thống khai báo hải quan tự động |
| 3828 | 电子数据交换 (diàn zǐ shù jù jiāo huàn) – electronic data interchange (EDI) – trao đổi dữ liệu điện tử |
| 3829 | 无纸化通关 (wú zhǐ huà tōng guān) – paperless customs clearance – thông quan không giấy tờ |
| 3830 | 出口许可 (chū kǒu xǔ kě) – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 3831 | 报检单 (bào jiǎn dān) – inspection application form – đơn đăng ký kiểm tra |
| 3832 | 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng) – certificate of origin – chứng nhận xuất xứ |
| 3833 | 产地证 (chǎn dì zhèng) – origin certificate – giấy chứng nhận nơi sản xuất |
| 3834 | 货物价值证明 (huò wù jià zhí zhèng míng) – value certificate – chứng từ giá trị hàng hóa |
| 3835 | 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū) – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm tra |
| 3836 | 货物发票 (huò wù fā piào) – commercial invoice – hóa đơn thương mại |
| 3837 | 铁路提单 (tiě lù tí dān) – railway bill of lading – vận đơn đường sắt |
| 3838 | 联运单证 (lián yùn dān zhèng) – multimodal transport document – chứng từ vận chuyển đa phương thức |
| 3839 | 保险凭证 (bǎo xiǎn píng zhèng) – insurance certificate – giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 3840 | 海事索赔 (hǎi shì suǒ péi) – maritime claim – khiếu nại hàng hải |
| 3841 | 费用明细表 (fèi yòng míng xì biǎo) – cost breakdown – bảng chi tiết chi phí |
| 3842 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics (3PL) – dịch vụ logistics bên thứ ba |
| 3843 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – fourth-party logistics (4PL) – dịch vụ logistics bên thứ tư |
| 3844 | 货运追踪 (huò yùn zhuī zōng) – cargo tracking – theo dõi vận chuyển |
| 3845 | 实时定位 (shí shí dìng wèi) – real-time location – định vị thời gian thực |
| 3846 | 配送时间 (pèi sòng shí jiān) – delivery time – thời gian giao hàng |
| 3847 | 交货周期 (jiāo huò zhōu qī) – delivery cycle – chu kỳ giao hàng |
| 3848 | 运送路径 (yùn sòng lù jìng) – transportation route – tuyến đường vận chuyển |
| 3849 | 最佳路线 (zuì jiā lù xiàn) – optimal route – tuyến đường tối ưu |
| 3850 | 降低成本 (jiàng dī chéng běn) – reduce cost – giảm chi phí |
| 3851 | 提高效率 (tí gāo xiào lǜ) – improve efficiency – nâng cao hiệu quả |
| 3852 | 减少损耗 (jiǎn shǎo sǔn hào) – reduce loss – giảm tổn thất |
| 3853 | 缩短时间 (suō duǎn shí jiān) – shorten time – rút ngắn thời gian |
| 3854 | 纠纷解决 (jiū fēn jiě jué) – dispute resolution – giải quyết tranh chấp |
| 3855 | 运输单证 (yùn shū dān zhèng) – transport documents – chứng từ vận chuyển |
| 3856 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs documentation – tài liệu khai báo hải quan |
| 3857 | 通关延误 (tōng guān yán wù) – clearance delay – chậm thông quan |
| 3858 | 滞期费 (zhì qī fèi) – detention charge – phí lưu container |
| 3859 | 货物查验 (huò wù chá yàn) – cargo inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 3860 | 关税税率 (guān shuì shuì lǜ) – tariff rate – thuế suất hải quan |
| 3861 | 税则号列 (shuì zé hào liè) – HS code – mã số hàng hóa (HS code) |
| 3862 | 进出口权 (jìn chū kǒu quán) – import and export rights – quyền xuất nhập khẩu |
| 3863 | 境内运输 (jìng nèi yùn shū) – domestic transport – vận chuyển nội địa |
| 3864 | 境外运输 (jìng wài yùn shū) – international transport – vận chuyển quốc tế |
| 3865 | 港口费 (gǎng kǒu fèi) – port charge – phí cảng |
| 3866 | 码头作业 (mǎ tóu zuò yè) – terminal operation – hoạt động tại cảng |
| 3867 | 装卸作业 (zhuāng xiè zuò yè) – loading and unloading – xếp dỡ hàng |
| 3868 | 装船通知 (zhuāng chuán tōng zhī) – shipment notice – thông báo xếp hàng lên tàu |
| 3869 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel name and voyage – tên tàu và hành trình |
| 3870 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of departure – cảng khởi hành |
| 3871 | 船公司代码 (chuán gōng sī dài mǎ) – shipping line code – mã hãng tàu |
| 3872 | 舱单 (cāng dān) – manifest – bản kê hàng hóa trên tàu |
| 3873 | 货运代理费 (huò yùn dài lǐ fèi) – forwarding fee – phí giao nhận |
| 3874 | 拖车费 (tuō chē fèi) – trucking fee – phí xe kéo |
| 3875 | 堆存费 (duī cún fèi) – storage fee – phí lưu kho |
| 3876 | 集港时间 (jí gǎng shí jiān) – cargo gate-in time – thời gian tập kết hàng |
| 3877 | 截关时间 (jié guān shí jiān) – customs cutoff time – thời gian chốt khai hải quan |
| 3878 | 截港时间 (jié gǎng shí jiān) – port cutoff time – thời gian chốt cảng |
| 3879 | 放行通知 (fàng xíng tōng zhī) – release notice – thông báo hàng được thông quan |
| 3880 | 提柜单 (tí guì dān) – container pick-up order – phiếu lấy container |
| 3881 | 还柜单 (huán guì dān) – container return order – phiếu trả container |
| 3882 | 单证审核 (dān zhèng shěn hé) – document review – kiểm tra chứng từ |
| 3883 | 航运单证 (háng yùn dān zhèng) – shipping documents – chứng từ vận tải |
| 3884 | 退运流程 (tuì yùn liú chéng) – return process – quy trình hàng trả về |
| 3885 | 货物重发 (huò wù chóng fā) – re-shipment – tái gửi hàng |
| 3886 | 物流异常 (wù liú yì cháng) – logistics exception – bất thường trong vận chuyển |
| 3887 | 分销网络 (fēn xiāo wǎng luò) – distribution network – mạng lưới phân phối |
| 3888 | 货流 (huò liú) – cargo flow – dòng chảy hàng hóa |
| 3889 | 物流通道 (wù liú tōng dào) – logistics corridor – hành lang logistics |
| 3890 | 干线运输 (gàn xiàn yùn shū) – trunk transport – vận chuyển tuyến chính |
| 3891 | 支线运输 (zhī xiàn yùn shū) – feeder transport – vận chuyển tuyến nhánh |
| 3892 | 城际配送 (chéng jì pèi sòng) – inter-city delivery – giao hàng liên tỉnh |
| 3893 | 夜间配送 (yè jiān pèi sòng) – night delivery – giao hàng ban đêm |
| 3894 | 时效保证 (shí xiào bǎo zhèng) – time guarantee – đảm bảo thời gian giao hàng |
| 3895 | 空运 (kōng yùn) – air freight – vận chuyển hàng không |
| 3896 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – railway transport – vận chuyển đường sắt |
| 3897 | 联运单据 (lián yùn dān jù) – multimodal document – chứng từ vận chuyển đa phương thức |
| 3898 | 运价表 (yùn jià biǎo) – freight rate table – bảng cước phí |
| 3899 | 运价谈判 (yùn jià tán pàn) – freight negotiation – đàm phán cước vận chuyển |
| 3900 | 物流信息平台 (wù liú xìn xī píng tái) – logistics information platform – nền tảng thông tin logistics |
| 3901 | 在线追踪 (zài xiàn zhuī zōng) – online tracking – theo dõi trực tuyến |
| 3902 | 运输指令 (yùn shū zhǐ lìng) – transport instruction – lệnh vận chuyển |
| 3903 | 配载计划 (pèi zǎi jì huà) – load plan – kế hoạch chất xếp |
| 3904 | 集装计划 (jí zhuāng jì huà) – containerization plan – kế hoạch đóng hàng vào container |
| 3905 | 配送安排 (pèi sòng ān pái) – delivery arrangement – sắp xếp giao hàng |
| 3906 | 路线规划 (lù xiàn guī huà) – route planning – quy hoạch tuyến đường |
| 3907 | 运力资源 (yùn lì zī yuán) – transport capacity – năng lực vận chuyển |
| 3908 | 装载率 (zhuāng zǎi lǜ) – loading rate – tỷ lệ chất tải |
| 3909 | 空驶率 (kōng shǐ lǜ) – empty haul rate – tỷ lệ xe chạy rỗng |
| 3910 | 回程货 (huí chéng huò) – return cargo – hàng quay đầu |
| 3911 | 仓配一体化 (cāng pèi yī tǐ huà) – warehouse-distribution integration – tích hợp kho và phân phối |
| 3912 | 跨境电商物流 (kuà jìng diàn shāng wù liú) – cross-border e-commerce logistics – logistics thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 3913 | 保税物流 (bǎo shuì wù liú) – bonded logistics – logistics hàng hóa được miễn thuế tạm thời |
| 3914 | 物流仓储软件 (wù liú cāng chǔ ruǎn jiàn) – warehouse logistics software – phần mềm kho vận |
| 3915 | 运输成本 (yùn shū chéng běn) – transport cost – chi phí vận chuyển |
| 3916 | 仓库布局 (cāng kù bù jú) – warehouse layout – bố trí kho hàng |
| 3917 | 物流节点 (wù liú jié diǎn) – logistics node – điểm trung chuyển logistics |
| 3918 | 运输流程优化 (yùn shū liú chéng yōu huà) – transport process optimization – tối ưu hóa quy trình vận chuyển |
| 3919 | 卸货安排 (xiè huò ān pái) – unloading arrangement – sắp xếp dỡ hàng |
| 3920 | 装货指令 (zhuāng huò zhǐ lìng) – loading instruction – lệnh chất hàng |
| 3921 | 入库检验 (rù kù jiǎn yàn) – inbound inspection – kiểm tra khi nhập kho |
| 3922 | 出库检验 (chū kù jiǎn yàn) – outbound inspection – kiểm tra khi xuất kho |
| 3923 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – inventory counting – kiểm kê hàng tồn |
| 3924 | 货品编码 (huò pǐn biān mǎ) – product code – mã hàng hóa |
| 3925 | 托盘化 (tuō pán huà) – palletization – đóng pallet |
| 3926 | 条形码管理 (tiáo xíng mǎ guǎn lǐ) – barcode management – quản lý mã vạch |
| 3927 | 流水线操作 (liú shuǐ xiàn cāo zuò) – assembly line operation – thao tác trên dây chuyền |
| 3928 | 快速反应系统 (kuài sù fǎn yìng xì tǒng) – quick response system – hệ thống phản ứng nhanh |
| 3929 | 延迟配送 (yán chí pèi sòng) – postponed delivery – giao hàng trì hoãn |
| 3930 | 拆零 (chāi líng) – break bulk – chia lẻ hàng |
| 3931 | 标准化包装 (biāo zhǔn huà bāo zhuāng) – standardized packaging – bao bì tiêu chuẩn hóa |
| 3932 | 固定资产管理 (gù dìng zī chǎn guǎn lǐ) – fixed asset management – quản lý tài sản cố định |
| 3933 | 退货流程 (tuì huò liú chéng) – return process – quy trình trả hàng |
| 3934 | 担保运输 (dān bǎo yùn shū) – secured transportation – vận chuyển có bảo đảm |
| 3935 | 运输安全 (yùn shū ān quán) – transport safety – an toàn vận chuyển |
| 3936 | 灾备计划 (zāi bèi jì huà) – disaster recovery plan – kế hoạch ứng phó sự cố |
| 3937 | 紧急调配 (jǐn jí diào pèi) – emergency allocation – điều phối khẩn cấp |
| 3938 | 临时仓储 (lín shí cāng chǔ) – temporary storage – kho lưu tạm thời |
| 3939 | 冷藏运输 (lěng cáng yùn shū) – refrigerated transport – vận chuyển đông lạnh |
| 3940 | 恒温控制 (héng wēn kòng zhì) – temperature control – kiểm soát nhiệt độ |
| 3941 | 运输投诉 (yùn shū tóu sù) – transport complaint – khiếu nại vận chuyển |
| 3942 | 第三方物流 (dì sān fāng wù liú) – third-party logistics (3PL) – bên thứ ba logistics |
| 3943 | 第四方物流 (dì sì fāng wù liú) – fourth-party logistics (4PL) – bên thứ tư logistics |
| 3944 | 物流顾问 (wù liú gù wèn) – logistics consultant – chuyên viên tư vấn logistics |
| 3945 | 物流外包商 (wù liú wài bāo shāng) – logistics outsourcing provider – nhà cung cấp dịch vụ logistics thuê ngoài |
| 3946 | 服务等级 (fú wù děng jí) – service level – cấp độ dịch vụ |
| 3947 | KPI指标 (KPI zhǐ biāo) – KPI indicator – chỉ số KPI |
| 3948 | 交货周期 (jiāo huò zhōu qī) – delivery lead time – chu kỳ giao hàng |
| 3949 | 最小库存量 (zuì xiǎo kù cún liàng) – minimum stock level – tồn kho tối thiểu |
| 3950 | 最大库存量 (zuì dà kù cún liàng) – maximum inventory level – mức tồn kho tối đa |
| 3951 | 缺货率 (quē huò lǜ) – stock-out rate – tỷ lệ thiếu hàng |
| 3952 | 超额库存 (chāo é kù cún) – excess inventory – hàng tồn kho vượt mức |
| 3953 | 库存预警 (kù cún yù jǐng) – inventory alert – cảnh báo tồn kho |
| 3954 | 报关单证 (bào guān dān zhèng) – customs declaration documents – chứng từ khai báo hải quan |
| 3955 | 报关代理人 (bào guān dài lǐ rén) – customs broker – đại lý khai báo hải quan |
| 3956 | 税则编码 (shuì zé biān mǎ) – tariff code – mã HS (mã thuế quan) |
| 3957 | 产地证 (chǎn dì zhèng) – certificate of origin – chứng nhận xuất xứ |
| 3958 | 装运通知书 (zhuāng yùn tōng zhī shū) – shipping advice – thông báo giao hàng |
| 3959 | 装船指示 (zhuāng chuán zhǐ shì) – shipping instructions – hướng dẫn xếp hàng |
| 3960 | 船公司订舱 (chuán gōng sī dìng cāng) – shipping line booking – đặt chỗ với hãng tàu |
| 3961 | 航运路线 (háng yùn lù xiàn) – shipping route – tuyến hàng hải |
| 3962 | 船期表 (chuán qī biǎo) – sailing schedule – lịch tàu chạy |
| 3963 | 装卸港 (zhuāng xiè gǎng) – loading/unloading port – cảng xếp/dỡ hàng |
| 3964 | 监管仓 (jiān guǎn cāng) – supervised warehouse – kho chịu sự giám sát |
| 3965 | 查验场地 (chá yàn chǎng dì) – inspection site – khu vực kiểm hóa |
| 3966 | 危险品申报 (wēi xiǎn pǐn shēn bào) – hazardous goods declaration – khai báo hàng nguy hiểm |
| 3967 | 进口关税 (jìn kǒu guān shuì) – import duty – thuế nhập khẩu |
| 3968 | 免税证明 (miǎn shuì zhèng míng) – tax exemption certificate – giấy chứng nhận miễn thuế |
| 3969 | 单一窗口系统 (dān yī chuāng kǒu xì tǒng) – single window system – hệ thống một cửa |
| 3970 | 电子报关 (diàn zǐ bào guān) – e-customs declaration – khai hải quan điện tử |
| 3971 | 手工报关 (shǒu gōng bào guān) – manual customs declaration – khai báo hải quan thủ công |
| 3972 | 报关延迟 (bào guān yán chí) – customs delay – chậm khai báo hải quan |
| 3973 | 报关费用 (bào guān fèi yòng) – customs declaration fee – chi phí khai báo |
| 3974 | 货物扣留 (huò wù kòu liú) – goods detention – tạm giữ hàng hóa |
| 3975 | 预归类 (yù guī lèi) – pre-classification – phân loại trước |
| 3976 | HS编码查询 (HS biān mǎ chá xún) – HS code inquiry – tra cứu mã HS |
| 3977 | 原产国 (yuán chǎn guó) – country of origin – nước xuất xứ |
| 3978 | 卫检 (wèi jiǎn) – sanitary inspection – kiểm dịch vệ sinh |
| 3979 | 报检单号 (bào jiǎn dān hào) – inspection form number – số tờ khai kiểm dịch |
| 3980 | 检验报告 (jiǎn yàn bào gào) – inspection report – báo cáo kiểm nghiệm |
| 3981 | 核放单 (hé fàng dān) – release slip – phiếu thông quan |
| 3982 | 海关审价 (hǎi guān shěn jià) – customs valuation – định giá hải quan |
| 3983 | 装船期限 (zhuāng chuán qī xiàn) – shipment deadline – thời hạn bốc hàng |
| 3984 | 报关行 (bào guān háng) – customs agency – đại lý khai báo |
| 3985 | 舱单申报 (cāng dān shēn bào) – manifest declaration – khai báo bản kê hàng hóa |
| 3986 | 货代清关 (huò dài qīng guān) – freight forwarder clearance – người giao nhận làm thủ tục hải quan |
| 3987 | 港口操作费 (gǎng kǒu cāo zuò fèi) – port handling charge – phí thao tác cảng |
| 3988 | 滞期费 (zhì qī fèi) – demurrage fee – phí lưu container quá hạn |
| 3989 | 免柜期 (miǎn guì qī) – free detention period – thời gian miễn lưu container |
| 3990 | 卸货单 (xiè huò dān) – unloading list – danh sách dỡ hàng |
| 3991 | 集装箱检验 (jí zhuāng xiāng jiǎn yàn) – container inspection – kiểm tra container |
| 3992 | 开箱检验 (kāi xiāng jiǎn yàn) – opening inspection – kiểm hóa mở container |
| 3993 | 联运运输 (lián yùn yùn shū) – intermodal transportation – vận chuyển liên vận |
| 3994 | 内陆运输 (nèi lù yùn shū) – inland transportation – vận tải nội địa |
| 3995 | 海运运输 (hǎi yùn yùn shū) – ocean transport – vận tải đường biển |
| 3996 | 门到门服务 (mén dào mén fú wù) – door-to-door service – dịch vụ giao nhận tận nơi |
| 3997 | 送货上门 (sòng huò shàng mén) – home delivery – giao hàng tận nơi |
| 3998 | 港到港 (gǎng dào gǎng) – port-to-port – từ cảng đến cảng |
| 3999 | 铁水联运 (tiě shuǐ lián yùn) – rail-water intermodal transport – vận tải liên hợp đường sắt và đường thủy |
| 4000 | 装箱服务 (zhuāng xiāng fú wù) – stuffing service – dịch vụ đóng hàng vào container |
| 4001 | 拆箱服务 (chāi xiāng fú wù) – unstuffing service – dịch vụ tháo hàng khỏi container |
| 4002 | 上门提货 (shàng mén tí huò) – pick-up service – dịch vụ lấy hàng tại chỗ |
| 4003 | 客户自提 (kè hù zì tí) – self-pickup – khách hàng tự đến lấy hàng |
| 4004 | 仓储管理 (cāng chǔ guǎn lǐ) – warehouse management – quản lý kho bãi |
| 4005 | 拣货单 (jiǎn huò dān) – picking list – phiếu soạn hàng |
| 4006 | 自动拣货系统 (zì dòng jiǎn huò xì tǒng) – automated picking system – hệ thống soạn hàng tự động |
| 4007 | 出入库管理 (chū rù kù guǎn lǐ) – inbound/outbound warehouse management – quản lý xuất nhập kho |
| 4008 | 货位管理 (huò wèi guǎn lǐ) – inventory location management – quản lý vị trí hàng hóa |
| 4009 | 配送路径优化 (pèi sòng lù jì yōu huà) – route optimization – tối ưu hóa tuyến giao hàng |
| 4010 | 货物盘点 (huò wù pán diǎn) – inventory count – kiểm kê hàng hóa |
| 4011 | 库存盘点表 (kù cún pán diǎn biǎo) – inventory count sheet – bảng kiểm kê kho |
| 4012 | 时效管理 (shí xiào guǎn lǐ) – time management – quản lý thời gian giao hàng |
| 4013 | 智能仓库 (zhì néng cāng kù) – smart warehouse – kho thông minh |
| 4014 | 无纸化作业 (wú zhǐ huà zuò yè) – paperless operation – vận hành không giấy tờ |
| 4015 | 客户下单系统 (kè hù xià dān xì tǒng) – customer order system – hệ thống đặt hàng của khách |
| 4016 | 运单追踪 (yùn dān zhuī zōng) – waybill tracking – theo dõi vận đơn |
| 4017 | 配送进度 (pèi sòng jìn dù) – delivery progress – tiến độ giao hàng |
| 4018 | 服务满意度 (fú wù mǎn yì dù) – service satisfaction – mức độ hài lòng dịch vụ |
| 4019 | 冷链运输 (lěng liàn yùn shū) – cold chain transportation – vận tải chuỗi lạnh |
| 4020 | 保单号码 (bǎo dān hào mǎ) – insurance policy number – số hợp đồng bảo hiểm |
| 4021 | 货物损坏 (huò wù sǔn huài) – cargo damage – hàng hóa bị hư hỏng |
| 4022 | 索赔流程 (suǒ péi liú chéng) – claim process – quy trình yêu cầu bồi thường |
| 4023 | 保险理赔 (bǎo xiǎn lǐ péi) – insurance claim – yêu cầu bảo hiểm |
| 4024 | 事故报告 (shì gù bào gào) – accident report – báo cáo tai nạn |
| 4025 | 延误证明 (yán wù zhèng míng) – delay certificate – giấy xác nhận chậm trễ |
| 4026 | 货运代理人 (huò yùn dài lǐ rén) – freight forwarder – người giao nhận hàng |
| 4027 | 航运网络 (háng yùn wǎng luò) – shipping network – mạng lưới vận tải biển |
| 4028 | 国际快递 (guó jì kuài dì) – international express – chuyển phát nhanh quốc tế |
| 4029 | 本地派送 (běn dì pài sòng) – local delivery – giao hàng nội địa |
| 4030 | 仓库地址 (cāng kù dì zhǐ) – warehouse address – địa chỉ kho |
| 4031 | 联系窗口 (lián xì chuāng kǒu) – contact window – đầu mối liên hệ |
| 4032 | 收货人信息 (shōu huò rén xìn xī) – consignee information – thông tin người nhận hàng |
| 4033 | 发货人信息 (fā huò rén xìn xī) – shipper information – thông tin người gửi hàng |
| 4034 | 发货日期 (fā huò rì qī) – shipping date – ngày gửi hàng |
| 4035 | 上架处理 (shàng jià chǔ lǐ) – shelving process – quy trình lên kệ |
| 4036 | 下架处理 (xià jià chǔ lǐ) – off-shelf process – quy trình dỡ kệ |
| 4037 | 数据录入 (shù jù lù rù) – data entry – nhập dữ liệu |
| 4038 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of departure – cảng xuất phát |
| 4039 | 船期延误 (chuán qī yán wù) – sailing delay – lịch tàu bị trễ |
| 4040 | 卸载计划 (xiè zài jì huà) – unloading plan – kế hoạch dỡ hàng |
| 4041 | 单证处理 (dān zhèng chǔ lǐ) – document processing – xử lý chứng từ |
| 4042 | 货物通关 (huò wù tōng guān) – cargo clearance – thông quan hàng hóa |
| 4043 | 报关文件 (bào guān wén jiàn) – customs declaration document – chứng từ khai hải quan |
| 4044 | 查验通知 (chá yàn tōng zhī) – inspection notice – thông báo kiểm tra |
| 4045 | 关税支付 (guān shuì zhī fù) – customs duty payment – thanh toán thuế nhập khẩu |
| 4046 | 货值申报 (huò zhí shēn bào) – cargo value declaration – khai báo giá trị hàng hóa |
| 4047 | 贸易术语 (mào yì shù yǔ) – trade terms – điều kiện thương mại |
| 4048 | 报关系统 (bào guān xì tǒng) – customs declaration system – hệ thống khai báo hải quan |
| 4049 | 海关编码 (hǎi guān biān mǎ) – HS code – mã hải quan |
| 4050 | 货品归类 (huò pǐn guī lèi) – product classification – phân loại hàng hóa |
| 4051 | 报关行 (bào guān háng) – customs broker – đại lý khai hải quan |
| 4052 | 代理报关 (dài lǐ bào guān) – customs declaration on behalf – khai báo thay |
| 4053 | 核销单 (hé xiāo dān) – verification form – tờ khai xác nhận hoàn thành xuất khẩu |
| 4054 | 签发提单 (qiān fā tí dān) – issue bill of lading – phát hành vận đơn |
| 4055 | 提单编号 (tí dān biān hào) – bill of lading number – số vận đơn |
| 4056 | 放单 (fàng dān) – release bill – phát hành vận đơn (cho khách) |
| 4057 | 提单条款 (tí dān tiáo kuǎn) – bill of lading terms – điều khoản vận đơn |
| 4058 | 通用提单 (tōng yòng tí dān) – generic bill of lading – vận đơn thông dụng |
| 4059 | 联运提单 (lián yùn tí dān) – multimodal B/L – vận đơn vận chuyển đa phương thức |
| 4060 | 提单签署人 (tí dān qiān shǔ rén) – B/L signatory – người ký vận đơn |
| 4061 | 货物明细 (huò wù míng xì) – cargo details – chi tiết hàng hóa |
| 4062 | 包装说明 (bāo zhuāng shuō míng) – packaging description – mô tả bao bì |
| 4063 | 装运时间 (zhuāng yùn shí jiān) – time of shipment – thời gian vận chuyển |
| 4064 | 运单号码 (yùn dān hào mǎ) – waybill number – số vận đơn (nội địa) |
| 4065 | 运价条款 (yùn jià tiáo kuǎn) – freight terms – điều khoản giá cước |
| 4066 | 到付 (dào fù) – freight collect – người nhận trả cước |
| 4067 | 预付运费 (yù fù yùn fèi) – prepaid freight – cước trả trước |
| 4068 | 运费发票 (yùn fèi fā piào) – freight invoice – hóa đơn cước phí |
| 4069 | 运价单 (yùn jià dān) – freight rate sheet – bảng giá cước |
| 4070 | 陆运 (lù yùn) – land transportation – vận tải đường bộ |
| 4071 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – railway transportation – vận tải đường sắt |
| 4072 | 水路运输 (shuǐ lù yùn shū) – waterway transport – vận tải thủy |
| 4073 | 多式联运 (duō shì lián yùn) – intermodal transport – vận tải liên hợp |
| 4074 | 托运服务 (tuō yùn fú wù) – consignment service – dịch vụ gửi hàng |
| 4075 | 运输证件 (yùn shū zhèng jiàn) – transport documents – giấy tờ vận chuyển |
| 4076 | 发货通知 (fā huò tōng zhī) – shipping notice – thông báo gửi hàng |
| 4077 | 运输条件 (yùn shū tiáo jiàn) – transport conditions – điều kiện vận chuyển |
| 4078 | 运力不足 (yùn lì bù zú) – insufficient capacity – thiếu năng lực vận tải |
| 4079 | 配载计划 (pèi zài jì huà) – cargo allocation plan – kế hoạch bố trí hàng |
| 4080 | 货运流程 (huò yùn liú chéng) – freight procedure – quy trình vận tải |
| 4081 | 人工搬运 (rén gōng bān yùn) – manual handling – bốc dỡ thủ công |
| 4082 | 装载率 (zhuāng zài lǜ) – loading rate – tỷ lệ chất hàng |
| 4083 | 空载率 (kōng zài lǜ) – empty load rate – tỷ lệ chạy rỗng |
| 4084 | 回程运输 (huí chéng yùn shū) – return transport – vận chuyển chiều về |
| 4085 | 运输效率 (yùn shū xiào lǜ) – transport efficiency – hiệu quả vận chuyển |
| 4086 | 运输瓶颈 (yùn shū píng jǐng) – transportation bottleneck – điểm nghẽn vận tải |
| 4087 | 货损率 (huò sǔn lǜ) – cargo damage rate – tỷ lệ hàng hư hỏng |
| 4088 | 延误率 (yán wù lǜ) – delay rate – tỷ lệ giao hàng trễ |
| 4089 | 时效要求 (shí xiào yāo qiú) – time requirement – yêu cầu thời gian |
| 4090 | 装载设备 (zhuāng zài shè bèi) – loading equipment – thiết bị xếp hàng |
| 4091 | 卸货设备 (xiè huò shè bèi) – unloading equipment – thiết bị dỡ hàng |
| 4092 | 装卸作业 (zhuāng xiè zuò yè) – loading/unloading operation – công việc xếp dỡ |
| 4093 | 港口堆场 (gǎng kǒu duī chǎng) – port yard – bãi tập kết cảng |
| 4094 | 堆存时间 (duī cún shí jiān) – storage time – thời gian lưu kho |
| 4095 | 仓储租赁 (cāng chǔ zū lìn) – warehouse leasing – thuê kho bãi |
| 4096 | 冷藏仓库 (lěng cáng cāng kù) – refrigerated warehouse – kho lạnh |
| 4097 | 常温仓库 (cháng wēn cāng kù) – ambient warehouse – kho nhiệt độ thường |
| 4098 | 危险品仓库 (wēi xiǎn pǐn cāng kù) – hazardous goods warehouse – kho chứa hàng nguy hiểm |
| 4099 | 中转仓 (zhōng zhuǎn cāng) – transit warehouse – kho trung chuyển |
| 4100 | 仓库管理系统 (cāng kù guǎn lǐ xì tǒng) – warehouse management system – hệ thống quản lý kho (WMS) |
| 4101 | 库存盘点 (kù cún pán diǎn) – inventory checking – kiểm kê hàng tồn kho |
| 4102 | 账面库存 (zhàng miàn kù cún) – book inventory – hàng tồn trên sổ sách |
| 4103 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – inventory turnover – vòng quay tồn kho |
| 4104 | 仓储周期 (cāng chǔ zhōu qī) – warehousing cycle – chu kỳ lưu kho |
| 4105 | 存储时间 (cún chǔ shí jiān) – storage time – thời gian lưu trữ |
| 4106 | 库存积压 (kù cún jī yā) – excess inventory – hàng tồn kho ứ đọng |
| 4107 | 同城配送 (tóng chéng pèi sòng) – intracity delivery – giao hàng nội thành |
| 4108 | 城际配送 (chéng jì pèi sòng) – intercity delivery – giao hàng liên tỉnh |
| 4109 | 最后一公里 (zuì hòu yì gōng lǐ) – last mile delivery – giao hàng chặng cuối |
| 4110 | 预约送货 (yù yuē sòng huò) – scheduled delivery – giao hàng theo lịch hẹn |
| 4111 | 配送时间段 (pèi sòng shí jiān duàn) – delivery time window – khoảng thời gian giao hàng |
| 4112 | 物流追踪 (wù liú zhuī zōng) – logistics tracking – theo dõi vận chuyển |
| 4113 | 运单查询 (yùn dān chá xún) – waybill inquiry – tra cứu vận đơn |
| 4114 | 物流延误 (wù liú yán wù) – logistics delay – chậm trễ vận chuyển |
| 4115 | 退货物流 (tuì huò wù liú) – return logistics – logistics hoàn hàng |
| 4116 | 退货处理 (tuì huò chǔ lǐ) – return handling – xử lý trả hàng |
| 4117 | 返修物流 (fǎn xiū wù liú) – repair logistics – logistics sửa chữa |
| 4118 | 售后物流 (shòu hòu wù liú) – after-sales logistics – logistics sau bán |
| 4119 | 货损处理 (huò sǔn chǔ lǐ) – cargo damage handling – xử lý hàng hóa hư hại |
| 4120 | 损益单 (sǔn yì dān) – damage report – biên bản tổn thất |
| 4121 | 理赔单证 (lǐ péi dān zhèng) – claim documents – chứng từ yêu cầu bồi thường |
| 4122 | 保单副本 (bǎo dān fù běn) – insurance copy – bản sao bảo hiểm |
| 4123 | 货运险 (huò yùn xiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa vận chuyển |
| 4124 | 全险 (quán xiǎn) – all-risk insurance – bảo hiểm mọi rủi ro |
| 4125 | 卸货证明 (xiè huò zhèng míng) – discharge certificate – chứng nhận dỡ hàng |
| 4126 | 提货证明 (tí huò zhèng míng) – delivery certificate – chứng nhận nhận hàng |
| 4127 | 交货记录 (jiāo huò jì lù) – delivery record – biên bản giao hàng |
| 4128 | 验货报告 (yàn huò bào gào) – inspection report – báo cáo kiểm hàng |
| 4129 | 货权证明 (huò quán zhèng míng) – ownership certificate – giấy chứng nhận quyền sở hữu |
| 4130 | 总物流成本 (zǒng wù liú chéng běn) – total logistics cost – tổng chi phí logistics |
| 4131 | 成本效益 (chéng běn xiào yì) – cost-effectiveness – hiệu quả chi phí |
| 4132 | 物流效率 (wù liú xiào lǜ) – logistics efficiency – hiệu suất logistics |
| 4133 | 运力资源 (yùn lì zī yuán) – transport capacity resource – nguồn lực vận tải |
| 4134 | 运输瓶颈 (yùn shū píng jǐng) – transportation bottleneck – nút thắt vận chuyển |
| 4135 | 时间窗 (shí jiān chuāng) – time window – khung thời gian |
| 4136 | 物流地图 (wù liú dì tú) – logistics map – bản đồ logistics |
| 4137 | 跟车员 (gēn chē yuán) – delivery assistant – nhân viên theo xe |
| 4138 | 路况信息 (lù kuàng xìn xī) – traffic information – thông tin tình trạng đường |
| 4139 | 电子围栏 (diàn zǐ wéi lán) – geo-fence – hàng rào địa lý |
| 4140 | 异常预警 (yì cháng yù jǐng) – exception alert – cảnh báo bất thường |
| 4141 | 货物定位 (huò wù dìng wèi) – cargo positioning – định vị hàng hóa |
| 4142 | 移动设备 (yí dòng shè bèi) – mobile device – thiết bị di động |
| 4143 | 物流调度 (wù liú diào dù) – logistics dispatching – điều phối logistics |
| 4144 | 货运指令 (huò yùn zhǐ lìng) – freight instruction – lệnh vận chuyển hàng hóa |
| 4145 | 作业单元 (zuò yè dān yuán) – operational unit – đơn vị thao tác |
| 4146 | 物流节点 (wù liú jié diǎn) – logistics node – điểm nút logistics |
| 4147 | 供应节点 (gōng yìng jié diǎn) – supply node – điểm cung ứng |
| 4148 | 配送网络 (pèi sòng wǎng luò) – delivery network – mạng lưới phân phối |
| 4149 | 节点布局 (jié diǎn bù jú) – node layout – bố trí điểm nút |
| 4150 | 网络覆盖 (wǎng luò fù gài) – network coverage – phạm vi bao phủ mạng |
| 4151 | 战略采购 (zhàn lüè cǎi gòu) – strategic sourcing – mua hàng chiến lược |
| 4152 | 运营模式 (yùn yíng mó shì) – operation model – mô hình vận hành |
| 4153 | 服务水平 (fú wù shuǐ píng) – service level – mức độ dịch vụ |
| 4154 | 退货政策 (tuì huò zhèng cè) – return policy – chính sách hoàn hàng |
| 4155 | 质量追溯 (zhì liàng zhuī sù) – quality traceability – truy xuất chất lượng |
| 4156 | 多渠道配送 (duō qú dào pèi sòng) – multichannel distribution – phân phối đa kênh |
| 4157 | 运输外包 (yùn shū wài bāo) – transport outsourcing – thuê ngoài vận chuyển |
| 4158 | 仓储外包 (cāng chǔ wài bāo) – warehousing outsourcing – thuê ngoài kho bãi |
| 4159 | 外包服务商 (wài bāo fú wù shāng) – outsourcing service provider – nhà cung cấp dịch vụ thuê ngoài |
| 4160 | 综合物流服务 (zōng hé wù liú fú wù) – integrated logistics service – dịch vụ logistics tích hợp |
| 4161 | 一体化物流 (yì tǐ huà wù liú) – unified logistics – logistics nhất thể hóa |
| 4162 | 模式选择 (mó shì xuǎn zé) – mode selection – lựa chọn phương thức |
| 4163 | 运作模式 (yùn zuò mó shì) – operation model – mô hình vận hành |
| 4164 | 物流流程设计 (wù liú liú chéng shè jì) – logistics process design – thiết kế quy trình logistics |
| 4165 | 运输流程 (yùn shū liú chéng) – transport process – quy trình vận chuyển |
| 4166 | 配送流程 (pèi sòng liú chéng) – delivery process – quy trình giao hàng |
| 4167 | 货物打包 (huò wù dǎ bāo) – cargo packing – đóng gói hàng hóa |
| 4168 | 标签打印 (biāo qiān dǎ yìn) – label printing – in nhãn |
| 4169 | 托盘打包 (tuō pán dǎ bāo) – pallet packing – đóng gói theo pallet |
| 4170 | 手工拣货 (shǒu gōng jiǎn huò) – manual picking – lấy hàng thủ công |
| 4171 | 自动拣货 (zì dòng jiǎn huò) – automated picking – lấy hàng tự động |
| 4172 | 分拣作业 (fēn jiǎn zuò yè) – sorting operation – hoạt động phân loại |
| 4173 | 拣选系统 (jiǎn xuǎn xì tǒng) – picking system – hệ thống lấy hàng |
| 4174 | 输送系统 (shū sòng xì tǒng) – conveying system – hệ thống băng chuyền |
| 4175 | 传送带 (chuán sòng dài) – conveyor belt – băng tải |
| 4176 | 堆高机 (duī gāo jī) – forklift – xe nâng |
| 4177 | 堆垛机 (duī duò jī) – stacker – máy xếp hàng |
| 4178 | 叉车司机 (chā chē sī jī) – forklift driver – tài xế xe nâng |
| 4179 | 货位管理 (huò wèi guǎn lǐ) – location management – quản lý vị trí hàng hóa |
| 4180 | 储位编码 (chǔ wèi biān mǎ) – storage location code – mã vị trí lưu trữ |
| 4181 | 仓库盘点 (cāng kù pán diǎn) – warehouse inventory check – kiểm kê kho |
| 4182 | 库存清单 (kù cún qīng dān) – inventory list – danh sách tồn kho |
| 4183 | 差异分析 (chā yì fēn xī) – variance analysis – phân tích sai lệch |
| 4184 | 补货单 (bǔ huò dān) – replenishment order – phiếu bổ sung hàng |
| 4185 | 货架管理 (huò jià guǎn lǐ) – shelf management – quản lý giá kệ |
| 4186 | 货架编号 (huò jià biān hào) – shelf code – mã kệ hàng |
| 4187 | 可视化管理 (kě shì huà guǎn lǐ) – visual management – quản lý trực quan |
| 4188 | 条码管理 (tiáo mǎ guǎn lǐ) – barcode management – quản lý mã vạch |
| 4189 | 条码扫描器 (tiáo mǎ sǎo miáo qì) – barcode scanner – máy quét mã vạch |
| 4190 | 数据对接 (shù jù duì jiē) – data interface – kết nối dữ liệu |
| 4191 | 数据分析 (shù jù fēn xī) – data analysis – phân tích dữ liệu |
| 4192 | 决策支持系统 (jué cè zhī chí xì tǒng) – decision support system – hệ thống hỗ trợ quyết định |
| 4193 | 物流报告 (wù liú bào gào) – logistics report – báo cáo logistics |
| 4194 | 报表输出 (bào biǎo shū chū) – report output – xuất báo cáo |
| 4195 | 自动化管理 (zì dòng huà guǎn lǐ) – automated management – quản lý tự động |
| 4196 | 智能仓储 (zhì néng cāng chǔ) – intelligent warehousing – kho thông minh |
| 4197 | 智能配送 (zhì néng pèi sòng) – smart delivery – giao hàng thông minh |
| 4198 | 无人搬运车 (wú rén bān yùn chē) – AGV (automated guided vehicle) – xe dẫn hướng tự động |
| 4199 | 自动导引车 (zì dòng dǎo yǐn chē) – automated guided cart – xe dẫn đường tự động |
| 4200 | 物联网技术 (wù lián wǎng jì shù) – IoT technology – công nghệ Internet vạn vật |
| 4201 | 云仓储 (yún cāng chǔ) – cloud warehousing – kho lưu trữ đám mây |
| 4202 | 云物流平台 (yún wù liú píng tái) – cloud logistics platform – nền tảng logistics đám mây |
| 4203 | 云端管理 (yún duān guǎn lǐ) – cloud-based management – quản lý trên nền tảng đám mây |
| 4204 | 智能追踪系统 (zhì néng zhuī zōng xì tǒng) – smart tracking system – hệ thống theo dõi thông minh |
| 4205 | 实时定位系统 (shí shí dìng wèi xì tǒng) – real-time location system – hệ thống định vị thời gian thực |
| 4206 | 射频识别 (shè píng shí bié) – RFID – nhận dạng tần số vô tuyến |
| 4207 | 扫码入库 (sǎo mǎ rù kù) – scan-to-inbound – quét mã để nhập kho |
| 4208 | 扫码出库 (sǎo mǎ chū kù) – scan-to-outbound – quét mã để xuất kho |
| 4209 | 电子签收 (diàn zǐ qiān shōu) – electronic proof of delivery – xác nhận giao hàng điện tử |
| 4210 | 数字化物流 (shù zì huà wù liú) – digital logistics – logistics số hóa |
| 4211 | 物流可视化 (wù liú kě shì huà) – logistics visualization – trực quan hóa logistics |
| 4212 | 风险预测 (fēng xiǎn yù cè) – risk forecasting – dự báo rủi ro |
| 4213 | 智能调度 (zhì néng diào dù) – smart dispatching – điều phối thông minh |
| 4214 | 智能分拣 (zhì néng fēn jiǎn) – smart sorting – phân loại thông minh |
| 4215 | 智能货架 (zhì néng huò jià) – smart shelf – giá hàng thông minh |
| 4216 | 智能仓库机器人 (zhì néng cāng kù jī qì rén) – warehouse robot – robot kho |
| 4217 | 自动识别系统 (zì dòng shí bié xì tǒng) – auto-identification system – hệ thống nhận diện tự động |
| 4218 | 智能调拨 (zhì néng diào bō) – intelligent allocation – phân phối thông minh |
| 4219 | 车载终端 (chē zài zhōng duān) – vehicle terminal – thiết bị đầu cuối gắn trên xe |
| 4220 | 车队管理系统 (chē duì guǎn lǐ xì tǒng) – fleet management system – hệ thống quản lý đội xe |
| 4221 | 运力调配 (yùn lì diào pèi) – capacity allocation – điều phối năng lực vận chuyển |
| 4222 | 运输计划排程 (yùn shū jì huà pái chéng) – transport scheduling – lập lịch vận chuyển |
| 4223 | 任务分配 (rèn wù fēn pèi) – task assignment – phân công nhiệm vụ |
| 4224 | 时间窗口管理 (shí jiān chuāng kǒu guǎn lǐ) – time window management – quản lý khung giờ |
| 4225 | 客户要求确认 (kè hù yāo qiú què rèn) – customer requirement confirmation – xác nhận yêu cầu khách hàng |
| 4226 | 智能建议系统 (zhì néng jiàn yì xì tǒng) – smart suggestion system – hệ thống đề xuất thông minh |
| 4227 | 配送路径优化 (pèi sòng lù jì yōu huà) – delivery route optimization – tối ưu hóa tuyến đường giao hàng |
| 4228 | 动态路径规划 (dòng tài lù jì guī huà) – dynamic routing – lập tuyến đường động |
| 4229 | 系统反馈 (xì tǒng fǎn kuì) – system feedback – phản hồi từ hệ thống |
| 4230 | 数据异常处理 (shù jù yì cháng chǔ lǐ) – data anomaly handling – xử lý dữ liệu bất thường |
| 4231 | 自定义报表 (zì dìng yì bào biǎo) – custom report – báo cáo tùy chỉnh |
| 4232 | KPI跟踪 (KPI gēn zōng) – KPI tracking – theo dõi KPI |
| 4233 | 运营分析 (yùn yíng fēn xī) – operational analysis – phân tích hoạt động |
| 4234 | 服务等级协议 (fú wù děng jí xié yì) – SLA (service level agreement) – thỏa thuận cấp độ dịch vụ |
| 4235 | 成本优化 (chéng běn yōu huà) – cost optimization – tối ưu hóa chi phí |
| 4236 | 流程重组 (liú chéng chóng zǔ) – process reengineering – tái cấu trúc quy trình |
| 4237 | 自动触发机制 (zì dòng chù fā jī zhì) – auto-trigger mechanism – cơ chế kích hoạt tự động |
| 4238 | 系统升级 (xì tǒng shēng jí) – system upgrade – nâng cấp hệ thống |
| 4239 | 运输路径 (yùn shū lù jì) – transportation route – tuyến đường vận chuyển |
| 4240 | 运输工具 (yùn shū gōng jù) – transportation vehicle – phương tiện vận chuyển |
| 4241 | 运输方式 (yùn shū fāng shì) – mode of transportation – phương thức vận chuyển |
| 4242 | 陆路运输 (lù lù yùn shū) – land transport – vận tải đường bộ |
| 4243 | 空运运输 (kōng yùn yùn shū) – air freight – vận tải hàng không |
| 4244 | 海运运输 (hǎi yùn yùn shū) – ocean freight – vận tải đường biển |
| 4245 | 联运方式 (lián yùn fāng shì) – multimodal transport – vận tải đa phương thức |
| 4246 | 中转运输 (zhōng zhuǎn yùn shū) – transshipment – trung chuyển vận tải |
| 4247 | 配载计划 (pèi zài jì huà) – loading plan – kế hoạch chất xếp |
| 4248 | 装载方案 (zhuāng zài fāng àn) – loading scheme – phương án xếp hàng |
| 4249 | 承运人责任 (chéng yùn rén zé rèn) – carrier liability – trách nhiệm người vận chuyển |
| 4250 | 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 4251 | 中途港 (zhōng tú gǎng) – transit port – cảng trung chuyển |
| 4252 | 集装箱场站 (jí zhuāng xiāng chǎng zhàn) – container yard – bãi container |
| 4253 | 堆场管理 (duī chǎng guǎn lǐ) – yard management – quản lý bãi |
| 4254 | 舱单 (cāng dān) – manifest – bảng kê khai hàng hóa |
| 4255 | 舱位 (cāng wèi) – space (on ship/plane) – chỗ trong khoang |
| 4256 | 预配计划 (yù pèi jì huà) – pre-stowage plan – kế hoạch chất xếp sơ bộ |
| 4257 | 集港计划 (jí gǎng jì huà) – port consolidation plan – kế hoạch gom hàng về cảng |
| 4258 | 装船计划 (zhuāng chuán jì huà) – loading schedule – lịch xếp hàng lên tàu |
| 4259 | 到港计划 (dào gǎng jì huà) – arrival schedule – lịch tàu đến |
| 4260 | 提柜单 (tí guì dān) – container pickup order – lệnh lấy container |
| 4261 | 还柜单 (huán guì dān) – container return slip – phiếu trả container |
| 4262 | 报关资料 (bào guān zī liào) – customs declaration documents – tài liệu khai báo hải quan |
| 4263 | HS编码 (HS biān mǎ) – HS code – mã HS |
| 4264 | 航运代理 (háng yùn dài lǐ) – shipping agent – đại lý hàng hải |
| 4265 | 航线查询 (háng xiàn chá xún) – route inquiry – tra cứu tuyến vận tải |
| 4266 | 船期表 (chuán qī biǎo) – vessel schedule – lịch trình tàu |
| 4267 | 订舱号 (dìng cāng hào) – booking number – mã đặt chỗ |
| 4268 | 配载指令 (pèi zài zhǐ lìng) – loading instruction – lệnh chất hàng |
| 4269 | 卸货指令 (xiè huò zhǐ lìng) – unloading instruction – lệnh dỡ hàng |
| 4270 | 船公司 (chuán gōng sī) – shipping company – công ty vận tải biển |
| 4271 | 船舶动态 (chuán bó dòng tài) – vessel movement – thông tin di chuyển tàu |
| 4272 | 舱单数据 (cāng dān shù jù) – manifest data – dữ liệu bảng kê |
| 4273 | 船期安排 (chuán qī ān pái) – vessel scheduling – sắp xếp lịch tàu |
| 4274 | 卸货港 (xiè huò gǎng) – discharge port – cảng dỡ hàng |
| 4275 | 装货港 (zhuāng huò gǎng) – loading port – cảng chất hàng |
| 4276 | 到港时间 (dào gǎng shí jiān) – time of arrival – thời gian đến cảng |
| 4277 | 开航时间 (kāi háng shí jiān) – departure time – thời gian khởi hành |
| 4278 | 船舶编号 (chuán bó biān hào) – vessel ID – mã số tàu |
| 4279 | 集货点 (jí huò diǎn) – cargo collection point – điểm tập kết hàng hóa |
| 4280 | 装卸费 (zhuāng xiè fèi) – loading and unloading charges – phí bốc dỡ |
| 4281 | 货代操作 (huò dài cāo zuò) – forwarding operation – thao tác giao nhận |
| 4282 | 订舱申请 (dìng cāng shēn qǐng) – booking request – yêu cầu đặt chỗ |
| 4283 | 船期延误 (chuán qī yán wù) – schedule delay – chậm lịch tàu |
| 4284 | 索赔单据 (suǒ péi dān jù) – claim documents – chứng từ đòi bồi thường |
| 4285 | 船务部 (chuán wù bù) – shipping department – bộ phận tàu biển |
| 4286 | 物流协调员 (wù liú xié tiáo yuán) – logistics coordinator – điều phối viên logistics |
| 4287 | 港口代码 (gǎng kǒu dài mǎ) – port code – mã cảng |
| 4288 | 国际航线 (guó jì háng xiàn) – international route – tuyến quốc tế |
| 4289 | 国内航线 (guó nèi háng xiàn) – domestic route – tuyến nội địa |
| 4290 | 货主 (huò zhǔ) – shipper/owner – chủ hàng |
| 4291 | 进口商 (jìn kǒu shāng) – importer – nhà nhập khẩu |
| 4292 | 出口商 (chū kǒu shāng) – exporter – nhà xuất khẩu |
| 4293 | 货代联系人 (huò dài lián xì rén) – freight forwarder contact – người liên hệ giao nhận |
| 4294 | 舱单提交 (cāng dān tí jiāo) – manifest submission – nộp bảng kê |
| 4295 | 单证不符 (dān zhèng bù fú) – document discrepancy – chứng từ không khớp |
| 4296 | 检验检疫 (jiǎn yàn jiǎn yì) – inspection & quarantine – kiểm tra kiểm dịch |
| 4297 | 报检单 (bào jiǎn dān) – inspection declaration form – phiếu khai kiểm |
| 4298 | 清关单据 (qīng guān dān jù) – customs clearance docs – chứng từ thông quan |
| 4299 | 船公司代码 (chuán gōng sī dài mǎ) – carrier code – mã hãng tàu |
| 4300 | 舱单号匹配 (cāng dān hào pǐ pèi) – manifest number matching – đối chiếu số bảng kê |
| 4301 | 出口清单 (chū kǒu qīng dān) – export list – danh sách hàng xuất khẩu |
| 4302 | 分单 (fēn dān) – house bill – vận đơn nhà |
| 4303 | 总单 (zǒng dān) – master bill – vận đơn chính |
| 4304 | 舱单信息 (cāng dān xìn xī) – manifest info – thông tin bảng kê |
| 4305 | 入仓时间 (rù cāng shí jiān) – warehouse entry time – thời gian vào kho |
| 4306 | 出仓时间 (chū cāng shí jiān) – warehouse exit time – thời gian ra kho |
| 4307 | 出运安排 (chū yùn ān pái) – shipment arrangement – sắp xếp lô hàng |
| 4308 | 装箱计划 (zhuāng xiāng jì huà) – stuffing plan – kế hoạch đóng hàng |
| 4309 | 货柜类型 (huò guì lèi xíng) – container type – loại container |
| 4310 | 货柜编号 (huò guì biān hào) – container number – số container |
| 4311 | 码头作业 (mǎ tóu zuò yè) – terminal operation – hoạt động tại bến cảng |
| 4312 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū) – container transportation – vận chuyển container |
| 4313 | 散货运输 (sǎn huò yùn shū) – bulk cargo transportation – vận chuyển hàng rời |
| 4314 | 整箱 (zhěng xiāng) – full container load (FCL) – nguyên container |
| 4315 | 拼箱 (pīn xiāng) – less than container load (LCL) – ghép container |
| 4316 | 装箱方式 (zhuāng xiāng fāng shì) – packing method – phương thức đóng hàng |
| 4317 | 包装种类 (bāo zhuāng zhǒng lèi) – types of packaging – loại bao bì |
| 4318 | 木箱包装 (mù xiāng bāo zhuāng) – wooden box packing – đóng gỗ |
| 4319 | 托盘包装 (tuō pán bāo zhuāng) – pallet packing – đóng gói bằng pallet |
| 4320 | 编织袋包装 (biān zhī dài bāo zhuāng) – woven bag packing – đóng bao bì dệt |
| 4321 | 恒温运输 (héng wēn yùn shū) – temperature-controlled transport – vận chuyển kiểm soát nhiệt độ |
| 4322 | 提单签发 (tí dān qiān fā) – bill of lading issuance – phát hành vận đơn |
| 4323 | 运输时间 (yùn shū shí jiān) – transit time – thời gian vận chuyển |
| 4324 | 保单号 (bǎo dān hào) – insurance policy number – số đơn bảo hiểm |
| 4325 | 中转运输 (zhōng zhuǎn yùn shū) – transshipment transport – vận chuyển trung chuyển |
| 4326 | 铁路运输 (tiě lù yùn shū) – rail transport – vận chuyển bằng đường sắt |
| 4327 | 公路运输 (gōng lù yùn shū) – road transport – vận chuyển bằng đường bộ |
| 4328 | 空运费率 (kōng yùn fèi lǜ) – air freight rate – biểu giá cước hàng không |
| 4329 | 海运费率 (hǎi yùn fèi lǜ) – ocean freight rate – biểu giá cước đường biển |
| 4330 | 目的港收费 (mù dì gǎng shōu fèi) – destination charges – phí tại cảng đến |
| 4331 | 出口报关 (chū kǒu bào guān) – export declaration – khai báo hải quan xuất khẩu |
| 4332 | 进口清关 (jìn kǒu qīng guān) – import clearance – thông quan nhập khẩu |
| 4333 | 电子舱单 (diàn zǐ cāng dān) – electronic manifest – bảng kê điện tử |
| 4334 | 船名航次 (chuán míng háng cì) – vessel name & voyage – tên tàu và chuyến |
| 4335 | 入境检验 (rù jìng jiǎn yàn) – entry inspection – kiểm tra nhập khẩu |
| 4336 | 报检流程 (bào jiǎn liú chéng) – inspection procedure – quy trình khai kiểm |
| 4337 | 货物存储 (huò wù cún chǔ) – cargo storage – lưu trữ hàng hóa |
| 4338 | 到付运费 (dào fù yùn fèi) – freight collect – cước trả sau |
| 4339 | 预付运费 (yù fù yùn fèi) – freight prepaid – cước trả trước |
| 4340 | 出货计划 (chū huò jì huà) – shipping plan – kế hoạch giao hàng |
| 4341 | 托运指令 (tuō yùn zhǐ lìng) – shipping instruction – chỉ thị giao hàng |
| 4342 | 舱位预定 (cāng wèi yù dìng) – space booking – đặt chỗ tàu |
| 4343 | 装货通知 (zhuāng huò tōng zhī) – loading notice – thông báo xếp hàng |
| 4344 | 文件交接 (wén jiàn jiāo jiē) – document handover – bàn giao chứng từ |
| 4345 | 货物签收 (huò wù qiān shōu) – cargo receipt – ký nhận hàng hóa |
| 4346 | 发票复印件 (fā piào fù yìn jiàn) – invoice copy – bản sao hóa đơn |
| 4347 | 发货人 (fā huò rén) – shipper – người gửi hàng |
| 4348 | 舱单 (cāng dān) – manifest – bản kê khai hàng hóa |
| 4349 | 提单副本 (tí dān fù běn) – B/L copy – bản sao vận đơn |
| 4350 | 原始提单 (yuán shǐ tí dān) – original B/L – vận đơn gốc |
| 4351 | 无副本提单 (wú fù běn tí dān) – non-negotiable B/L – vận đơn không chuyển nhượng |
| 4352 | 凭提单放货 (píng tí dān fàng huò) – release upon B/L – giao hàng theo vận đơn |
| 4353 | 无单放货 (wú dān fàng huò) – release without B/L – giao hàng không cần vận đơn |
| 4354 | 提单背书 (tí dān bèi shū) – B/L endorsement – ký hậu vận đơn |
| 4355 | 集装箱封号 (jí zhuāng xiāng fēng hào) – container seal number – số niêm phong container |
| 4356 | 集装箱尺寸 (jí zhuāng xiāng chǐ cùn) – container size – kích thước container |
| 4357 | 开顶柜 (kāi dǐng guì) – open-top container – container mở nóc |
| 4358 | 冷冻柜 (lěng dòng guì) – reefer container – container lạnh |
| 4359 | 平板柜 (píng bǎn guì) – flat rack container – container mặt phẳng |
| 4360 | 集装箱堆场 (jí zhuāng xiāng duī chǎng) – container yard – bãi container |
| 4361 | 装船计划 (zhuāng chuán jì huà) – loading plan – kế hoạch xếp tàu |
| 4362 | 配载 (pèi zài) – stowage – bố trí xếp hàng |
| 4363 | 装货港 (zhuāng huò gǎng) – port of loading – cảng bốc hàng |
| 4364 | 中途停靠港 (zhōng tú tíng kào gǎng) – intermediate port – cảng trung chuyển |
| 4365 | 代理人 (dài lǐ rén) – agent – đại lý |
| 4366 | 航运代理 (háng yùn dài lǐ) – shipping agent – đại lý vận tải biển |
| 4367 | 货物名称 (huò wù míng chēng) – cargo name – tên hàng |
| 4368 | 包装方式 (bāo zhuāng fāng shì) – packaging method – hình thức đóng gói |
| 4369 | 装货单 (zhuāng huò dān) – packing list – phiếu đóng gói |
| 4370 | 危险品等级 (wēi xiǎn pǐn děng jí) – hazard class – cấp độ nguy hiểm |
| 4371 | 启运港 (qǐ yùn gǎng) – port of departure – cảng khởi hành |
| 4372 | 抵达港 (dǐ dá gǎng) – port of arrival – cảng đến |
| 4373 | 装船日期 (zhuāng chuán rì qī) – loading date – ngày xếp hàng |
| 4374 | 放行单 (fàng xíng dān) – release order – giấy phép giao hàng |
| 4375 | 免柜期 (miǎn guì qī) – free time for container – thời gian miễn phí lưu container |
Vai trò của giáo trình trong học tập
Tác phẩm này là một công cụ học tập lý tưởng cho những ai muốn sử dụng tiếng Trung như một lợi thế cạnh tranh trong lĩnh vực LOGISTICS. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, giáo trình không chỉ phù hợp cho người mới bắt đầu mà còn đáp ứng được nhu cầu của những học viên đã có nền tảng tiếng Trung muốn nâng cao trình độ chuyên môn. Nội dung được thiết kế để học viên có thể học tập hàng ngày, từng bước cải thiện vốn từ vựng và khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Ứng dụng tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS đã trở thành tài liệu giảng dạy chủ đạo tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, bao gồm các chi nhánh như MASTEREDU CHINESE, MASTER EDU, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, và đặc biệt là Thanh Xuân HSK – trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tại đây, giáo trình được tích hợp vào các khóa học HSK và các chương trình đào tạo chuyên ngành, giúp học viên không chỉ đạt được kết quả cao trong các kỳ thi HSK mà còn tự tin ứng dụng tiếng Trung vào công việc thực tế.
Trung tâm Thanh Xuân HSK nổi bật với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất hiện đại và phương pháp giảng dạy sáng tạo. Giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng như một công cụ cốt lõi, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách bài bản, dễ hiểu và thực tiễn. Các khóa học tại trung tâm không chỉ tập trung vào việc học từ vựng mà còn hướng dẫn học viên cách áp dụng kiến thức vào các tình huống thực tế, từ đàm phán hợp đồng, quản lý kho bãi đến giao tiếp với đối tác quốc tế.
Ý nghĩa và giá trị của tác phẩm
Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giáo trình học tiếng Trung mà còn là cầu nối giữa ngôn ngữ và thực tiễn nghề nghiệp. Trong bối cảnh ngành LOGISTICS ngày càng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành là một lợi thế lớn cho các cá nhân và doanh nghiệp. Giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức mà còn truyền cảm hứng, khuyến khích học viên khám phá sâu hơn về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, đồng thời mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong một lĩnh vực đầy tiềm năng.
Với sự kết hợp giữa nội dung chất lượng cao và phương pháp giảng dạy tiên tiến, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS đã khẳng định được vị thế của mình trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây là tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn chinh phục tiếng Trung và thành công trong ngành LOGISTICS.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” – Một trong những tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, ngành LOGISTICS ngày càng đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng toàn cầu. Nắm bắt được xu thế và nhu cầu thực tiễn của người học tiếng Trung chuyên sâu theo định hướng nghề nghiệp, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đã dày công nghiên cứu, biên soạn và cho ra đời Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS”, một trong những tác phẩm tiêu biểu và then chốt thuộc hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thầy sáng tác và phát triển từ A đến Z.
- Vị trí và giá trị học thuật của tác phẩm
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” không chỉ đơn thuần là một tài liệu học từ vựng tiếng Trung. Đây là công trình chuyên sâu, hệ thống hóa toàn diện các nhóm từ vựng, cụm từ, thuật ngữ chuyên ngành logistics bằng tiếng Trung, có phiên âm đầy đủ và dịch nghĩa chính xác sang tiếng Việt. Tác phẩm này được thiết kế phù hợp cho:
Sinh viên đang theo học các chuyên ngành Xuất nhập khẩu, Logistics, Quản trị chuỗi cung ứng.
Người học tiếng Trung muốn mở rộng vốn từ chuyên ngành để phục vụ cho công việc thực tế.
Các cán bộ, chuyên viên đang làm việc tại các công ty xuất nhập khẩu, kho vận, logistics có nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành thường xuyên.
- Nội dung biên soạn bài bản, khoa học, thực tiễn
Tác phẩm được trình bày theo cấu trúc logic, dễ học, dễ tra cứu với các chủ điểm từ vựng được phân loại rõ ràng như:
Thuật ngữ về vận chuyển hàng hóa đường biển, đường hàng không, đường bộ.
Từ vựng về xuất nhập khẩu, kiểm định chất lượng, chứng từ, hóa đơn, hợp đồng thương mại.
Các cụm từ chuyên dụng trong khai báo hải quan, bảo hiểm hàng hóa, logistics ngược, logistics xanh…
Mẫu câu ứng dụng thực tế trong giao tiếp, viết email, đàm phán, trao đổi hợp đồng bằng tiếng Trung chuyên ngành logistics.
Tác phẩm còn tích hợp các đoạn hội thoại mẫu và tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng từ vựng vào các bối cảnh công việc cụ thể.
- Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia hàng đầu về giáo trình tiếng Trung chuyên ngành
Thầy Nguyễn Minh Vũ là người trực tiếp sáng tác, biên soạn, thiết kế, giảng dạy và phát triển toàn bộ hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, trong đó có bộ giáo trình tiếng Trung chuyên ngành. Với hơn 20 năm kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, Thầy là người tiên phong trong việc xây dựng giáo trình Hán ngữ bài bản, chuẩn hóa theo chuyên ngành tại Việt Nam.
Đặc biệt, Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” chính là kết tinh của quá trình khảo sát thực tế, tích lũy tri thức ngôn ngữ chuyên ngành và kinh nghiệm giảng dạy lâu năm, thể hiện tâm huyết và trình độ chuyên môn sâu sắc của Thầy.
- Giáo trình độc quyền – chỉ có tại ChineMaster Education
Tác phẩm này được sử dụng độc quyền trong hệ thống các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại Trung tâm ChineMaster Education – hệ thống đào tạo tiếng Trung top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Các học viên khi tham gia khóa học sẽ được trực tiếp giảng dạy theo giáo trình này dưới sự hướng dẫn chuyên sâu từ chính Tác giả.
Trung tâm ChineMaster là địa chỉ uy tín hàng đầu tại Hà Nội, liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung từ sơ cấp đến nâng cao, đặc biệt nổi bật với các khóa học tiếng Trung chuyên ngành như: tiếng Trung Xuất nhập khẩu, tiếng Trung Logistics, tiếng Trung HSK, tiếng Trung thương mại v.v.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu đối với bất kỳ ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu theo định hướng nghề nghiệp. Đây không chỉ là một giáo trình học từ vựng mà còn là cầu nối ngôn ngữ chuyên ngành giữa người học và thực tế công việc, là minh chứng sống động cho sự đầu tư nghiêm túc, bài bản và chất lượng đào tạo mang thương hiệu CHINEMASTER EDUCATION.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung quốc dân CHINEMASTER EDUCATION – một trong những hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam, tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn được đánh giá là một trong những công trình tiêu biểu, có tính ứng dụng cao, nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập độc quyền của chính tác giả.
Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và nền tảng học thuật vững chắc, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế nội dung giáo trình theo hướng khoa học – thực tiễn – chuyên sâu, đặc biệt hướng đến nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành Logistics đang ngày càng tăng mạnh tại Việt Nam. Tác phẩm này không chỉ là tài liệu giảng dạy trong các khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại các trung tâm thuộc hệ thống Chinese Master – Chinese Master Edu – Chinese HSK – TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK mà còn là tài liệu học tiếng Trung mỗi ngày vô cùng hữu ích dành cho sinh viên, người đi làm, cán bộ nghiệp vụ trong lĩnh vực hậu cần – vận tải – giao nhận – kho bãi – thương mại quốc tế.
Điểm nổi bật của tác phẩm:
Từ vựng chuyên ngành chuẩn xác và cập nhật: Tác giả chọn lọc kỹ càng các từ vựng chuyên sâu trong ngành Logistics, đi kèm với ví dụ cụ thể, sát thực tế.
Cấu trúc dễ học, dễ nhớ, dễ ứng dụng: Các phần từ vựng được phân nhóm theo chủ đề như vận đơn, container, vận tải đa phương thức, bảo hiểm hàng hóa, hải quan, kho bãi…
Có phiên âm, dịch nghĩa, giải thích ngữ cảnh rõ ràng, phù hợp với mọi đối tượng từ người mới bắt đầu đến học viên nâng cao.
Được tích hợp trong hệ thống bài giảng trực tuyến và trực tiếp tại các trung tâm ChineMaster, tạo sự đồng bộ giữa giáo trình và phương pháp giảng dạy.
Tác phẩm là một phần không thể thiếu trong chương trình đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – cơ sở đào tạo tiếng Trung chuyên sâu và bài bản top 1 tại Hà Nội, đặc biệt tại Quận Thanh Xuân – nơi đặt trụ sở chính của hệ thống với thương hiệu nổi tiếng ThanhXuânHSK.
“Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” không chỉ là một tác phẩm chuyên môn đơn thuần mà còn là kết tinh của nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một tài liệu học tập giá trị, giúp người học không chỉ nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành mà còn ứng dụng hiệu quả trong công việc thực tế trong ngành logistics và xuất nhập khẩu.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình chất lượng cao, giàu nội dung chuyên sâu và được giảng dạy bởi đội ngũ chuyên gia hàng đầu, thì đây chính là sự lựa chọn lý tưởng dành cho bạn tại ChineMaster Education – nền tảng học tiếng Trung toàn diện số 1 Việt Nam.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” – Một tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình học tiếng Trung chuyên sâu theo định hướng nghề nghiệp thực tế, việc sở hữu một bộ giáo trình chất lượng và chuyên biệt đóng vai trò vô cùng quan trọng. Một trong những tác phẩm nổi bật, tiêu biểu cho hướng tiếp cận học thuật kết hợp thực tiễn đó chính là “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện CHINEMASTER.
Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – hệ thống giáo trình học tiếng Trung đồ sộ, được Tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn trong nhiều năm, với mục tiêu mang đến giải pháp học tiếng Trung ứng dụng cao, cập nhật liên tục và phục vụ trực tiếp các ngành nghề thực tế.
Tác phẩm được ứng dụng trong hệ thống đào tạo uy tín hàng đầu tại Hà Nội
Giáo trình “Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức trong chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại các cơ sở của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, bao gồm:
CHINE MASTER EDU
MASTEREDU
CHINESEHSK
TIENGTRUNGHSK
THANHXUANHSK
Đây đều là những thương hiệu đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, nổi bật tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, được đánh giá là địa chỉ học tiếng Trung uy tín top 1 toàn quốc, nơi quy tụ đội ngũ giảng viên chất lượng cao và phương pháp đào tạo thực tiễn hiệu quả.
Nội dung chuyên sâu – Ứng dụng thực tiễn cao
Tác phẩm tập trung khai thác và hệ thống hóa toàn bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistics theo từng nhóm chủ đề thực tiễn trong lĩnh vực như:
Vận chuyển nội địa và quốc tế
Hậu cần kho bãi
Quản lý chuỗi cung ứng
Xuất nhập khẩu – Hải quan
Các thuật ngữ chuyên sâu trong hợp đồng logistics
Giao tiếp chuyên ngành logistics với đối tác Trung Quốc
Các mẫu câu thương mại ứng dụng
Giáo trình được trình bày logic, dễ hiểu, kèm theo phiên âm pinyin, dịch nghĩa tiếng Việt, giải thích ngữ pháp – ngữ nghĩa, và đặc biệt là các mẫu câu ứng dụng cụ thể trong tình huống làm việc thực tế. Đây chính là điểm mạnh giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc, nhất là những ai đang làm việc hoặc định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực logistics – chuỗi cung ứng – vận tải – xuất nhập khẩu.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người kiến tạo hệ sinh thái giáo trình tiếng Trung ứng dụng số 1 tại Việt Nam
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, không chỉ là tác giả của bộ giáo trình này, mà còn là người sáng lập và điều hành toàn bộ hệ thống ChineMaster Education – một nền tảng giáo dục tiếng Trung hiện đại, thực tiễn, cập nhật hàng ngày. Ông chính là người biên soạn và sáng tạo ra bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, trong đó bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ BOYA từ sơ cấp đến cao cấp
Giáo trình tiếng Trung thương mại
Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành (kế toán, kiểm toán, ngân hàng, logistics, xuất nhập khẩu, đàm phán, công xưởng, Taobao/1688, vận chuyển Trung – Việt…)
Giáo trình luyện thi HSK 1-9 cấp và HSKK sơ – trung – cao cấp
Giáo trình luyện thi TOCFL band A, B, C
Toàn bộ các giáo trình do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đều hướng đến ứng dụng thực tế, mang tính mã nguồn đóng tùy chỉnh theo từng đối tượng học viên, giúp người học có thể sử dụng ngay sau khi học, đặc biệt trong môi trường công việc chuyên ngành, đàm phán thương mại, logistics, và xuất nhập khẩu.
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” không chỉ là một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành đơn thuần, mà còn là cầu nối ngôn ngữ – chuyên môn – ứng dụng thực tế. Tác phẩm là công cụ học tiếng Trung hiệu quả mỗi ngày trong hệ thống giảng dạy của CHINEMASTER Education, mang đến giải pháp học toàn diện, sát với nhu cầu công việc, đặc biệt cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực logistics – vận tải – xuất nhập khẩu.
Hãy bắt đầu hành trình học tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và chuyên sâu cùng tác phẩm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Người đi đầu trong việc biên soạn giáo trình tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những công trình tiêu biểu thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính tác giả biên soạn. Với nội dung chuyên sâu, bài bản và thực tiễn, giáo trình này được đánh giá là tài liệu học tiếng Trung thiết yếu dành cho những người học đang theo đuổi lĩnh vực Logistics, Xuất nhập khẩu và Quản trị chuỗi cung ứng bằng tiếng Trung.
Khác với các tài liệu học từ vựng thông thường, giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng trên nền tảng của sự tích hợp giữa kiến thức chuyên ngành và phương pháp học Hán ngữ hiện đại, bám sát yêu cầu thực tế công việc. Từng từ vựng, cấu trúc câu và ví dụ minh họa trong sách đều được tuyển chọn kỹ lưỡng, phù hợp với nhu cầu học tập và sử dụng tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp.
Tác phẩm này cũng là một phần trong hệ thống giáo trình giảng dạy tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – MASTEREDU CHINESE – MASTER EDU CHINESEHSK, nơi được biết đến là hệ thống đào tạo HSK uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Đặc biệt, cơ sở HSK THANHXUANHSK – HSK Quận Thanh Xuân, Hà Nội, luôn nằm trong top 1 trung tâm đào tạo HSK được tin tưởng và đánh giá cao bởi chất lượng giảng dạy và tài liệu học tập chuẩn mực.
Với sự đầu tư nghiêm túc về nội dung, tính ứng dụng cao và hệ thống từ vựng logic, khoa học, “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” không chỉ là cuốn sách hữu ích cho người học tiếng Trung chuyên ngành, mà còn là minh chứng rõ nét cho tâm huyết và chuyên môn sâu sắc của tác giả Nguyễn Minh Vũ đối với sự nghiệp giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam.
GIỚI THIỆU TÁC PHẨM: GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH LOGISTICS
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” là một trong những tác phẩm tiêu biểu và nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã có nhiều đóng góp quan trọng trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây là một tài liệu học tập được biên soạn chuyên sâu, bài bản, hướng tới đối tượng người học tiếng Trung có nhu cầu sử dụng tiếng chuyên ngành Logistics trong công việc và giao tiếp thực tiễn.
Tác phẩm này không chỉ cung cấp kho từ vựng tiếng Trung phong phú và sát với thực tế ngành Logistics mà còn chú trọng việc giải thích rõ ràng, dễ hiểu, có phiên âm và ví dụ minh họa cụ thể giúp người học dễ dàng áp dụng vào tình huống thực tế.
Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành tài liệu học tiếng Trung mỗi ngày được sử dụng chính thức trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – MASTEREDU CHINESE – MASTER EDU CHINESEHSK – TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK, một đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Với triết lý giáo dục hiện đại, phương pháp truyền đạt khoa học, sát thực tế cùng nội dung chuyên sâu và cập nhật, tác phẩm này đã và đang là lựa chọn hàng đầu cho học viên và người đi làm trong lĩnh vực vận tải, logistics, xuất nhập khẩu, giao nhận hàng hóa quốc tế, giúp người học nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Giá trị nổi bật của tác phẩm:
Từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng theo đúng chuyên ngành Logistics.
Có phiên âm chuẩn, dịch nghĩa tiếng Việt dễ hiểu.
Ví dụ phong phú, sát thực tế ngành nghề.
Phù hợp cho cả người mới bắt đầu lẫn người học nâng cao.
Được sử dụng trong hệ thống đào tạo chuẩn HSK của ChineMaster.
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” chính là một công cụ học tập không thể thiếu đối với những ai đang theo đuổi con đường phát triển sự nghiệp với tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong bối cảnh hội nhập quốc tế và nhu cầu nguồn nhân lực thành thạo ngoại ngữ chuyên môn ngày càng cao hiện nay.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” là một trong những công trình học thuật tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Với chuyên môn sâu rộng và nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, tác giả đã xây dựng nên một hệ thống từ vựng bài bản, chuyên sâu và thiết thực, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập, nghiên cứu cũng như làm việc thực tế trong ngành Logistics của người học tiếng Trung hiện đại.
Tác phẩm được thiết kế khoa học, tích hợp từ vựng chuyên ngành cùng với phiên âm, nghĩa tiếng Việt và giải thích rõ ràng, dễ hiểu, giúp người học nhanh chóng tiếp cận và nắm vững thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Logistics. Nội dung sách bám sát thực tiễn, được chọn lọc kỹ lưỡng từ tài liệu chuyên môn, văn bản thương mại và các tình huống thực tế trong hoạt động vận tải – hậu cần – chuỗi cung ứng quốc tế, mang đến trải nghiệm học tập sinh động và hữu ích.
Giáo trình này là một phần trong hệ thống tài liệu giảng dạy tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU – CHINESE MASTER EDU – CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK, một địa chỉ học tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với vị thế là trung tâm dẫn đầu trong đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK và tiếng Trung chuyên ngành, các giáo trình do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn luôn được đánh giá cao về chất lượng, tính ứng dụng và phương pháp tiếp cận thực tiễn.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối ngôn ngữ thiết yếu cho những ai đang theo đuổi lĩnh vực Logistics và thương mại quốc tế bằng tiếng Trung. Đây là tài liệu không thể thiếu đối với sinh viên, người đi làm, doanh nghiệp và bất kỳ ai có định hướng phát triển trong môi trường kinh doanh Trung – Việt hoặc quốc tế.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những công trình tiêu biểu, chuyên sâu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập, đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên ngành theo định hướng ứng dụng thực tiễn.
Cuốn giáo trình này được biên soạn công phu, bài bản, nhằm cung cấp cho người học hệ thống từ vựng chuyên ngành LOGISTICS – lĩnh vực có vai trò chiến lược trong thương mại quốc tế và vận tải toàn cầu. Nội dung sách được trình bày theo cấu trúc logic, dễ tiếp cận, kết hợp giữa từ vựng, mẫu câu, tình huống ứng dụng và ví dụ cụ thể, giúp người học không chỉ hiểu ngôn ngữ mà còn nắm rõ ngữ cảnh sử dụng trong môi trường chuyên môn.
Tác phẩm nằm trong hệ thống tài liệu học tiếng Trung mỗi ngày do Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE – HSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội phát hành. Đây là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội, nổi bật với phương pháp giảng dạy thực chiến, lộ trình học rõ ràng, giáo trình độc quyền và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.
“Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” không chỉ là tài liệu học tập, mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho học viên, sinh viên, cán bộ làm việc trong ngành logistics, xuất nhập khẩu, vận tải quốc tế và những ai đang chuẩn bị cho các kỳ thi năng lực HSK tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm là minh chứng cho tâm huyết, tầm nhìn và sự sáng tạo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong công cuộc hiện đại hóa, chuyên ngành hóa giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS – Một trong những Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa chuỗi cung ứng ngày càng sâu rộng, lĩnh vực Logistics không chỉ đóng vai trò then chốt trong hoạt động sản xuất – kinh doanh mà còn trở thành ngành nghề đòi hỏi chuyên môn ngoại ngữ cao, đặc biệt là tiếng Trung – ngôn ngữ của quốc gia đang dẫn đầu thế giới về xuất khẩu và thương mại. Nắm bắt xu thế này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền về đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, đã cho ra đời cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS, một tác phẩm tiêu biểu nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính thầy biên soạn và phát hành.
- Tầm quan trọng của cuốn sách trong lĩnh vực học tiếng Trung chuyên ngành Logistics
Cuốn sách không chỉ đơn thuần là tập hợp từ vựng tiếng Trung ngành Logistics, mà còn được thiết kế theo hướng chuyên sâu, hệ thống hóa kiến thức từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học:
Hiểu rõ các khái niệm chuyên ngành như vận tải, kho bãi, giao nhận, thủ tục hải quan, vận đơn, kiểm kê, giao hàng chặng cuối,…
Vận dụng linh hoạt từ vựng trong các tình huống giao tiếp thương mại – Logistics thực tế.
Mở rộng khả năng đọc hiểu văn bản Logistics tiếng Trung như hợp đồng, bảng kê vận chuyển, chứng từ xuất nhập khẩu,…
- Điểm nổi bật của cuốn sách
Từ vựng chuyên ngành phong phú, chia theo từng chủ đề cụ thể: vận chuyển nội địa, vận tải biển, hàng không, logistics ngược, chuỗi cung ứng, quản lý tồn kho, thuê ngoài logistics,…
Phiên âm chuẩn Hán ngữ hiện đại kèm nghĩa tiếng Việt chi tiết, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng thực tế.
Bổ sung cấu trúc câu và đoạn hội thoại mẫu sử dụng từ vựng chuyên ngành, giúp học viên rèn kỹ năng giao tiếp thương mại tiếng Trung trong ngành logistics.
Được biên soạn trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, người đã đào tạo hàng chục nghìn học viên đạt trình độ cao HSK, HSKK và giao tiếp thực dụng.
- Nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – Bộ sách tinh hoa của CHINEMASTER
Cuốn ebook này là một phần quan trọng của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ sách học tiếng Trung độc quyền và toàn diện nhất tại Việt Nam, được Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển suốt nhiều năm, bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản chuẩn
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển chuyên sâu theo cấp độ HSK 1 đến HSK 9
Giáo trình luyện thi HSKK sơ – trung – cao cấp
Giáo trình tiếng Trung giao tiếp thương mại, công sở, văn phòng,…
Và các giáo trình chuyên ngành: Logistics, Xuất nhập khẩu, Kế toán, Y học, Công nghệ thông tin, Cơ khí,…
- Phục vụ đa dạng đối tượng học viên
Cuốn sách phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành Xuất nhập khẩu, Logistics, Quản trị chuỗi cung ứng, Kinh tế quốc tế,…
Nhân sự đang làm việc tại các công ty vận tải, logistics, forwarder, hãng tàu, doanh nghiệp thương mại Trung Quốc – Việt Nam.
Người học tiếng Trung muốn mở rộng kiến thức chuyên ngành, chuẩn bị cho kỳ thi HSK chuyên sâu hoặc giao tiếp thực tế.
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS không chỉ là tài liệu học tập, mà còn là “chìa khóa ngôn ngữ” giúp người học tự tin mở rộng cánh cửa hội nhập trong lĩnh vực Logistics hiện đại. Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu, thể hiện chiều sâu nghiên cứu, sự am hiểu chuyên ngành và khả năng sư phạm xuất sắc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu giáo dục Hán ngữ độc quyền hàng đầu tại Việt Nam.
Cuốn sách Ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics – Một Tác phẩm Tiêu Biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Bộ Đại Giáo Trình Hán Ngữ Toàn Tập
Trong thời đại toàn cầu hóa, logistics không chỉ đơn thuần là một ngành nghề mà đã trở thành một phần quan trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu. Nhu cầu giao tiếp và sử dụng tiếng Trung chuyên ngành logistics ngày càng trở nên cấp thiết, đặc biệt đối với những cá nhân đang làm việc hoặc học tập trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế và giao nhận vận tải. Nhận thức được điều đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu độc quyền ChineMaster tại Việt Nam – đã dày công biên soạn cuốn sách Ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics. Đây được đánh giá là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn Tập nổi tiếng.
Tầm Quan Trọng của Cuốn Sách Đối với Người Học Tiếng Trung Chuyên Ngành
Cuốn sách này được xây dựng dành riêng cho những người học tiếng Trung có định hướng chuyên sâu vào lĩnh vực logistics và vận tải quốc tế. Không giống như những giáo trình phổ thông chỉ tập trung vào từ vựng thông dụng hoặc mẫu câu giao tiếp đời sống hàng ngày, giáo trình này đi thẳng vào trọng tâm chuyên ngành, giúp học viên xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc để phục vụ trực tiếp cho công việc thực tế.
Điểm đặc biệt của cuốn sách không chỉ nằm ở hệ thống từ vựng phong phú mà còn ở cách trình bày khoa học, dễ hiểu, dễ ghi nhớ, phù hợp với cả người mới bắt đầu học tiếng Trung chuyên ngành lẫn người đã có nền tảng tiếng Trung cơ bản nhưng mong muốn nâng cao kiến thức chuyên sâu trong ngành logistics.
Cấu Trúc và Nội Dung Chi Tiết Của Giáo Trình
Nội dung của cuốn sách được biên soạn kỹ lưỡng theo từng chủ đề cụ thể trong lĩnh vực logistics. Mỗi chương sách tập trung vào một lĩnh vực nhất định như vận tải đường biển, vận tải hàng không, vận chuyển quốc tế, kho bãi, giao nhận vận tải, hợp đồng vận tải quốc tế, bảo hiểm hàng hóa, chuỗi cung ứng, thương mại điện tử logistics và nhiều mảng nghiệp vụ thực tế khác.
Mỗi mục từ vựng đều được trình bày đầy đủ theo cấu trúc ba phần:
Tiếng Trung giản thể rõ ràng giúp người học nhận biết mặt chữ chính xác,
Phiên âm pinyin tiêu chuẩn hỗ trợ phát âm chuẩn xác theo đúng hệ thống phiên âm của Trung Quốc đại lục,
Nghĩa tiếng Việt được dịch sát nghĩa chuyên ngành, giúp học viên hiểu đúng bối cảnh sử dụng từ vựng trong các tình huống giao tiếp hoặc trong hợp đồng kinh doanh thực tế.
Không chỉ dừng lại ở phần liệt kê từ vựng đơn thuần, cuốn sách còn cung cấp nhiều mẫu câu ví dụ minh họa, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ vựng đó trong câu, trong đoạn hội thoại hoặc trong văn bản chuyên ngành. Điều này đặc biệt hữu ích khi học viên cần soạn thảo hợp đồng, trao đổi email hoặc đàm phán bằng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Tác Giả Nguyễn Minh Vũ – Người Đặt Nền Móng Cho Học Tiếng Trung Chuyên Ngành Ở Việt Nam
Tác giả của cuốn sách là thầy Nguyễn Minh Vũ, người đã dành nhiều năm kinh nghiệm nghiên cứu, giảng dạy tiếng Trung thực chiến tại thị trường Việt Nam. Là nhà sáng lập hệ thống ChineMaster – thương hiệu chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp ứng dụng và tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu Việt Nam, thầy Nguyễn Minh Vũ đã thành công trong việc xây dựng một hệ thống giáo trình hoàn chỉnh từ sơ cấp đến cao cấp, từ tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến tiếng Trung chuyên sâu cho nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.
Bằng sự hiểu biết sâu sắc về ngôn ngữ tiếng Trung và kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực logistics, thầy Vũ đã biên soạn cuốn sách này với mục tiêu cung cấp cho người học một nguồn tài liệu chuẩn chỉnh, cập nhật sát với thực tế nghiệp vụ quốc tế, đồng thời tiết kiệm tối đa thời gian tự tìm kiếm tài liệu rời rạc trên mạng.
Lợi Ích Khi Học Theo Cuốn Sách Này
Thứ nhất, cuốn sách giúp học viên rút ngắn thời gian học từ vựng chuyên ngành nhờ cách trình bày có hệ thống, rõ ràng, có phương pháp ghi nhớ dễ dàng.
Thứ hai, sách phù hợp với nhiều đối tượng học viên, bao gồm sinh viên chuyên ngành kinh tế đối ngoại, thương mại quốc tế, logistics, cũng như người đi làm trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, công ty vận tải quốc tế, và các doanh nghiệp hoạt động thương mại xuyên quốc gia.
Thứ ba, người học không chỉ được học từ vựng mà còn được tiếp cận với cách sử dụng từ trong giao tiếp thực tế, hỗ trợ kỹ năng đàm phán, thương lượng bằng tiếng Trung chuyên nghiệp hơn.
Thứ tư, cuốn sách ebook này được thiết kế thuận tiện cho việc học mọi lúc mọi nơi trên các thiết bị điện tử như điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay, rất linh hoạt cho những người bận rộn.
Thương Hiệu ChineMaster – Sự Khẳng Định Chất Lượng Đào Tạo Tiếng Trung Chuyên Ngành
ChineMaster là thương hiệu chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt nổi tiếng với các chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Với hệ thống bài giảng online phong phú, kho tài liệu khổng lồ cùng đội ngũ giảng viên chất lượng, ChineMaster đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều học viên từ Bắc vào Nam.
Giáo trình Hán ngữ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics là một minh chứng rõ ràng nhất cho chất lượng đào tạo bài bản, nghiêm túc của ChineMaster, nơi cam kết cung cấp cho học viên kiến thức sát với thực tế công việc nhất.
Cuốn Ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ thực sự là một tài liệu học tập cần thiết đối với bất kỳ ai đang hoặc sẽ làm việc trong ngành logistics quốc tế có yếu tố Trung Quốc. Với sự đầu tư bài bản, nội dung chuyên sâu, cuốn sách này không chỉ giúp người học tiếp cận với từ vựng chuyên ngành một cách bài bản mà còn hỗ trợ nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Trung một cách thực tế, chuyên nghiệp và hiệu quả nhất.
Đây chắc chắn là một tác phẩm không thể thiếu đối với những ai nghiêm túc theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên ngành logistics và mong muốn phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế.
Giới thiệu Cuốn sách ebook “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” – Tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Trong thời đại hội nhập kinh tế toàn cầu, lĩnh vực Logistics – vận tải, kho vận, phân phối và chuỗi cung ứng – đang trở thành ngành mũi nhọn, đặc biệt tại Việt Nam. Nắm bắt xu thế này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam – đã cho ra đời một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đó là cuốn ebook “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS”.
- Tác phẩm tiêu biểu trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành
Cuốn sách này không chỉ là một bộ từ điển từ vựng đơn thuần, mà là giáo trình học thuật mang tính ứng dụng cao, được nghiên cứu và biên soạn bài bản bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành hơn 20 năm cống hiến trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thực tiễn tại Việt Nam.
Tác phẩm bao gồm:
Hàng nghìn từ vựng chuyên ngành Logistics: từ các khái niệm cơ bản như vận chuyển (运输), kho hàng (仓库), đơn hàng (订单), đến các thuật ngữ chuyên sâu như giao nhận quốc tế (国际货运代理), vận đơn (提单), chi phí logistics (物流成本), và chuỗi cung ứng (供应链)…
Phiên âm chuẩn quốc tế (Pinyin) cho từng từ vựng.
Giải nghĩa chi tiết bằng tiếng Trung đi kèm diễn giải tiếng Việt.
Ví dụ minh họa thực tiễn sát với tình huống làm việc thực tế trong ngành Logistics.
- Ứng dụng thiết thực cho học viên và người đi làm
Cuốn ebook này đặc biệt phù hợp với:
Sinh viên các ngành Ngoại thương, Xuất nhập khẩu, Logistics, Kinh tế Quốc tế đang theo học tiếng Trung.
Nhân sự đang làm việc trong ngành Logistics tại các công ty Trung – Việt cần giao tiếp và sử dụng tiếng Trung chuyên ngành mỗi ngày.
Học viên luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK và tiếng Trung thương mại cần mở rộng vốn từ chuyên sâu.
- Một phần trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” là một phần trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển và 9 quyển nâng cao.
Bộ giáo trình HSK 1 – 9 cấp.
Hàng trăm đầu sách chuyên đề như: Tiếng Trung Kế toán, Kiểm toán, Công xưởng, Văn phòng, Hành chính nhân sự, Đàm phán thương mại, Tiếng Trung cho ngành Xuất nhập khẩu…
Tất cả đều hướng đến mục tiêu giảng dạy tiếng Trung ứng dụng thực tiễn theo 6 kỹ năng toàn diện: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.
- Được phát triển trong Hệ sinh thái CHINEMASTER
Cuốn ebook này được nghiên cứu, phát triển và phân phối bởi CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung chuyên sâu hàng đầu Việt Nam, do chính Thầy Vũ sáng lập và điều hành. Đây là thương hiệu uy tín, chất lượng TOP 1 về đào tạo tiếng Trung HSK, HSKK và các chuyên ngành đặc thù tại Việt Nam.
CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp các khóa học chất lượng mà còn là trung tâm xuất bản và phát hành hàng nghìn tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên sâu, phục vụ cộng đồng học tiếng Trung trên toàn quốc.
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS” là cẩm nang không thể thiếu cho bất kỳ ai theo đuổi con đường tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt trong lĩnh vực giao thương và hậu cần quốc tế. Với phương pháp biên soạn khoa học, nội dung thực tế và tính ứng dụng cao, đây chính là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp giáo dục và đào tạo tiếng Trung hiện đại.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nền tảng học tiếng Trung chuyên ngành toàn diện tại CHINEMASTER EDU
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những công trình giảng dạy xuất sắc được đánh giá rất cao trong cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Cuốn giáo trình này hiện đang được ứng dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK thuộc Quận Thanh Xuân, Hà Nội – nơi được mệnh danh là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 toàn quốc.
- Tác phẩm đặc biệt dành cho lĩnh vực LOGISTICS
Ngành Logistics ngày càng phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam, kéo theo nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành Logistics cũng gia tăng không ngừng. Nhận thấy tầm quan trọng này, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành – đã biên soạn bộ Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS, với nội dung phong phú, sát với thực tiễn và dễ áp dụng trong công việc thực tế tại các công ty logistics, kho vận, xuất nhập khẩu, vận tải, giao nhận và hải quan.
- Nguồn tài liệu chính thống của hệ thống ChineMaster
Tác phẩm này hiện đang được Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – Chinese Master Education – ChineseHSK – THANHXUANHSK lưu hành chính thức làm tài liệu giảng dạy và học tập trong các khóa học chuyên ngành tiếng Trung về Logistics. Với chương trình đào tạo toàn diện, các học viên khi tham gia khóa học đều được tiếp cận trực tiếp với nội dung sách qua lớp học offline và online, từ cơ bản đến nâng cao, giúp nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản.
- Được lưu trữ trên hệ thống Diễn đàn học tiếng Trung hàng đầu Việt Nam
Không chỉ được giảng dạy tại các lớp học, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Thầy Vũ còn được lưu trữ và chia sẻ công khai trên nhiều diễn đàn học tiếng Trung uy tín như:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng học thuật này đóng vai trò như một thư viện trực tuyến khổng lồ, giúp học viên, giáo viên, và người học tiếng Trung trên toàn quốc có thể tiếp cận nguồn tài liệu chất lượng cao, cập nhật liên tục, sát thực tế và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.
- Nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện – CHINEMASTER EDU
Tác phẩm thuộc hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER EDU – nền tảng đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam hiện nay. Với định hướng xây dựng kho tàng giáo trình tiếng Trung chuyên ngành theo từng lĩnh vực cụ thể như: kế toán, thương mại, xuất nhập khẩu, hải quan, y tế, khách sạn, nhà hàng và đặc biệt là Logistics, CHINEMASTER EDU đã và đang khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung chuyên sâu.
- Lý do nên học với Giáo trình LOGISTICS của Thầy Vũ
Hệ thống từ vựng chuyên ngành chuẩn HSK
Giải thích chi tiết nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt
Bài tập ứng dụng sát thực tế doanh nghiệp
Hỗ trợ trực tuyến từ hệ thống Diễn đàn ChineMaster
Học song song bốn kỹ năng: nghe – nói – đọc – viết chuyên ngành Logistics
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung đơn thuần, mà là kết tinh của kinh nghiệm giảng dạy chuyên sâu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, mang lại giải pháp học tập toàn diện và ứng dụng thực tế cho hàng ngàn học viên trên cả nước. Tác phẩm này đã và đang đóng góp to lớn vào sự nghiệp đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, giúp thế hệ trẻ tự tin bước vào môi trường làm việc chuyên nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực Logistics đang phát triển vượt bậc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ giáo trình tiếng Trung chuyên ngành uy tín, chuyên sâu và dễ áp dụng, thì đây chính là lựa chọn hàng đầu không thể bỏ qua.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Sách học tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS duy nhất tại Việt Nam
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, ngành Logistics đang đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng toàn cầu. Tuy nhiên, rào cản lớn nhất đối với nhân sự Việt Nam làm việc trong lĩnh vực Logistics hợp tác với các đối tác Trung Quốc chính là ngôn ngữ chuyên ngành. Trước thực tế đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đã dày công biên soạn nên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS, một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành được đánh giá cao và ứng dụng rộng rãi nhất hiện nay.
- Giới thiệu về Tác phẩm
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS không chỉ là một cuốn từ điển thuật ngữ đơn thuần, mà còn là một giáo trình chuyên biệt giúp người học nắm vững các thuật ngữ, cấu trúc câu, mẫu văn bản hành chính, nghiệp vụ và tình huống thực tế trong ngành Logistics – chuỗi cung ứng – vận tải quốc tế – giao nhận – kho bãi – hải quan – xuất nhập khẩu.
Cuốn sách được thiết kế đặc biệt dành riêng cho:
Sinh viên chuyên ngành Logistics, Ngoại thương, Quản trị chuỗi cung ứng có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành.
Người đi làm trong các công ty logistics, công ty xuất nhập khẩu Việt – Trung, đặc biệt là bộ phận chứng từ, giao nhận, vận chuyển, kho vận, xuất hóa đơn thương mại, v.v…
Những học viên theo học các khóa tiếng Trung chuyên ngành Logistics trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
- Tính độc quyền và hệ thống lưu trữ bài bản
Tác phẩm này là sản phẩm độc quyền – MÃ NGUỒN ĐÓNG, chỉ được sử dụng trong nội bộ hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bao gồm:
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK – Đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín Top 1 tại Hà Nội.
Hệ thống máy chủ ChineMaster EDU – CHINEMASTER Education, nơi lưu trữ và quản lý toàn bộ giáo trình tiếng Trung độc quyền do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Các diễn đàn học tiếng Trung chuyên sâu như:
Forum tiếng Trung ChineMaster
Diễn đàn MASTEREDU – Master Education Chinese
Diễn đàn tiếng Trung ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Chính hệ thống lưu trữ bài bản và chặt chẽ này đã tạo nên một môi trường học tập khép kín – hiện đại – chuẩn quốc tế, giúp học viên khai thác tối đa hiệu quả học tiếng Trung chuyên ngành.
- Nét nổi bật của Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS
Biên soạn bài bản theo chuyên đề: Hệ thống từ vựng và cấu trúc tiếng Trung được chia thành các chuyên mục như: giao nhận hàng hóa, hợp đồng vận tải, vận đơn, bảo hiểm, xuất nhập khẩu, kho bãi, kiểm hóa, thông quan, hậu cần, v.v…
Đi kèm phiên âm pinyin chuẩn và dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết.
Kết hợp luyện tập thực tế: Sau mỗi chương đều có các bài tập áp dụng giúp học viên củng cố kiến thức.
Thực hành dịch thuật chuyên ngành: Học viên được luyện dịch các văn bản thực tế như invoice, packing list, hợp đồng ngoại thương, phiếu gửi hàng, tờ khai hải quan, biểu mẫu kho vận, v.v…
Ứng dụng công nghệ: Giáo trình còn tích hợp học online trên nền tảng hệ thống ChineMaster với dữ liệu bài học được cập nhật theo thời gian thực.
- Được sử dụng chính thức trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER EDU
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam – là nơi duy nhất triển khai toàn diện Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS trong chương trình học chính thức. Giáo trình này được đưa vào giảng dạy trong các khóa tiếng Trung chuyên ngành Logistics tại:
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thanh Xuân HSK – Chinese Master HSK – ChineseHSK Quận Thanh Xuân
Các khóa học trực tuyến chuyên ngành Logistics trên nền tảng hoctiengtrungonline.com và chinemaster.com.
- Khẳng định vị thế tiên phong của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Với tầm nhìn chiến lược về ngôn ngữ chuyên ngành trong thời đại toàn cầu hóa, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là giảng viên tiếng Trung, mà còn là nhà biên soạn giáo trình tiên phong đưa tiếng Trung chuyên ngành vào đào tạo thực tiễn tại Việt Nam. Những giáo trình độc quyền như bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển, giáo trình tiếng Trung HSK các cấp và đặc biệt là Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành Logistics đã tạo dựng nền móng vững chắc cho hàng nghìn học viên phát triển sự nghiệp quốc tế với tiếng Trung.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là cuốn sách không thể thiếu dành cho bất kỳ ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics – vận tải quốc tế có liên quan đến đối tác Trung Quốc. Đây chính là giải pháp học tiếng Trung chuyên ngành bài bản, khoa học và ứng dụng thực tiễn hiệu quả nhất hiện nay tại Việt Nam – chỉ có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Nếu bạn muốn được tiếp cận và học tập với bộ giáo trình độc quyền này, hãy tham gia ngay các khóa học tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội – CHINEMASTER EDU.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành uy tín tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tài liệu học tập uy tín và thiết thực hàng đầu hiện nay. Đây là giáo trình tiếng Trung chuyên ngành được Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội đưa vào giảng dạy chính thức, phục vụ nhu cầu học tập và làm việc trong lĩnh vực logistics, xuất nhập khẩu, vận chuyển và chuỗi cung ứng.
Cuốn sách này không chỉ là một tài liệu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thông thường, mà còn là kết quả của quá trình nghiên cứu chuyên sâu và thực tiễn giảng dạy lâu năm của Thầy Vũ tại các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành logistics. Tác phẩm bao gồm hệ thống từ vựng chuyên ngành được phân chia theo chủ đề, kèm theo các ví dụ minh họa thực tế, sát với tình huống công việc, giúp người học nắm vững kiến thức và áp dụng hiệu quả trong môi trường công việc chuyên môn.
Tác phẩm này hiện đang được lưu trữ và phổ biến rộng rãi trên các diễn đàn học tiếng Trung lớn nhất cả nước trực thuộc hệ sinh thái ChineMaster, bao gồm:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Thông qua các nền tảng học tập này, người học có thể truy cập dễ dàng tài liệu, tham khảo nội dung bài học, đặt câu hỏi và thảo luận với cộng đồng học viên tiếng Trung chuyên ngành do chính Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên ChineMaster điều hành.
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam – hiện đang triển khai các khóa học tiếng Trung chuyên ngành Logistics trực tuyến và trực tiếp với lộ trình được thiết kế bài bản theo đúng chuẩn của bộ giáo trình Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS. Mục tiêu của chương trình là giúp học viên:
Thành thạo từ vựng chuyên ngành Logistics tiếng Trung
Giao tiếp trôi chảy trong môi trường làm việc thực tế
Hiểu rõ quy trình xuất nhập khẩu, vận chuyển quốc tế bằng tiếng Trung
Ứng dụng kiến thức tiếng Trung vào các nghiệp vụ logistics chuyên sâu
Với nội dung chất lượng, tính ứng dụng cao và phương pháp giảng dạy khoa học, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành LOGISTICS của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang trở thành tài liệu học tập không thể thiếu đối với các học viên, sinh viên chuyên ngành và người làm việc trong lĩnh vực logistics tại Việt Nam.

