Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn phòng phẩm thầy vũ

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Văn phòng phẩm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn phòng phẩm là một trong những chuyên đề Thầy Vũ biên soạn rất chi tiết và tường tận để hỗ trợ các bạn học viên đang làm trong văn phòng liên quan đến tiếng Trung. Các bạn học viên lưu bài giảng này về Zalo học dần nha, Thầy Vũ sẽ còn tiếp tục chia sẻ thêm rất nhiều nguồn tài nguyên dạy học tiếng Trung miễn phí trên trang web học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm

Bên dưới là bảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề văn phòng phẩm được Thầy Vũ biên soạn và tổng hợp lại gồm có 116 từ mới tiếng Trung liên quan đến các đồ dùng thông dụng trong văn phòng. Các bạn dành ra nửa tiếng mỗi ngày học các từ vựng tiếng Trung bên dưới là sẽ ổn.

STT Từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm Phiên âm tiếng Trung Giải nghĩa tiếng Việt
1 相册 Xiàngcè Album ảnh
2 集邮本 Jí yóu běn Album tem
3 地图 Dìtú Bản đồ
4 立体地图 Lìtǐ dìtú Bản đồ ba chiều
5 教学挂图 Jiàoxué guàtú Bản đồ treo tường
6 刻字钢板 Kēzì gāngbǎn Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến)
7 算盘 Suànpán Bàn tính
8 教学算盘 Jiàoxué suàn pán Bàn tính dùng để dạy học
9 调色碟 Tiáo sè dié Bàn trộn thuốc màu
10 调色板 Tiáo sè bǎn Bảng pha màu
11 画板 Huà bǎn Bảng vẽ
12 洗笔盂 Xǐ bǐ yú Bát rửa bút
13 文房四宝 Wén fáng sì bǎo Bốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên)
14 圆珠笔 Yuánzhūbǐ Bút bi
15 蘸水笔 Zhàn shuǐbǐ Bút chấm mực
16 铅笔 Qiānbǐ Bút chì
17 活动铅笔 Huódòng qiānbǐ Bút chì bấm
18 荧光笔 Yíng guāng bǐ Bút dạ quang
19 签名笔 Qiānmíng bǐ Bút để ký
20 芯式笔 Xīn shì bǐ Bút kiểu ngòi pháo
21 毛笔 Máobǐ Bút lông
22 鹅管笔 É guǎn bǐ Bút lông ngỗng
23 彩色笔 Cǎi sè bǐ Bút màu
24 钢笔 Gāngbǐ Bút máy
25 蜡笔 Làbǐ Bút nến màu (bút sáp)
26 铁笔 Tiě bǐ Bút sắt (để viết giấy nến)
27 炭笔 Tàn bǐ Bút than
28 画笔 Huà bǐ Bút vẽ
29 改正笔 Gǎizhèng bǐ Bút xóa
30 文件夹 Wén jiàn jiā Cái cặp kẹp tài liệu
31 镇纸 Zhènzhǐ Cái chặn giấy
32 剪刀 Jiǎn dāo Cái kéo
33 书包 Shūbāo Cặp sách
34 颜料 Yánliào Chất liệu màu
35 水彩颜料 Shuǐcǎi yánliào Chất liệu màu nước
36 排笔 Pái bǐ Chổi quét sơn, quét vôi
37 圆规 Yuánguī Compa
38 像皮 Xiàng pí Cục tẩy, gôm
39 雕刻刀 Diāo kè dāo Dao điêu khắc
40 篆刻刀 Zhuàn kè dāo Dao khắc chữ triện
41 裁纸刀 Cái zhǐ dāo Dao rọc giấy
42 调色刀 Tiáo sè dāo Dao trộn thuốc màu
43 大头针 Dà tóu zhēn Đinh ghim
44 图钉 Túdīng Đinh mũ
45 卷笔刀 Juàn bǐ dāo Đồ chuốt chì
46 绘画仪器 Huìhuà yíqì Dụng cụ hội họa
47 三角尺 Sān jiǎo chǐ Ê ke
48 订书钉 Dìng shū dīng Ghim đóng sách
49 回形针 Huí xíng zhēn Ghim, cái kẹp giấy
50 笔架 Bǐjià Giá bút
51 画架 Huà jià Giá vẽ
52 Zhǐ Giấy
53 毛边纸 Máo biān zhǐ Giấy bản
54 绉纹纸 Zhòu wén zhǐ Giấy có nếp nhăn
55 黏贴纸 Zhān tiē zhǐ Giấy dán
56 打字纸 Dǎzì zhǐ Giấy đánh máy
57 复印纸 Fù yìn zhǐ Giấy in (photocopy)
58 彩纸 Cǎi zhǐ Giấy màu
59 蜡光纸 Là guāng zhǐ Giấy nến
60 蜡纸 Là zhǐ Giấy nến
61 复写纸 Fù xiě zhǐ Giấy than
62 宣纸 Xuānzhǐ Giấy tuyên thành
63 画纸 Huà zhǐ Giấy vẽ
64 信纸 Xìnzhǐ Giấy viết thư
65 浆糊 Jiāng hú Hồ keo
66 文具盒 Wénjù hé Hộp đồ dùng học tập
67 印盒 Yìn hé Hộp đựng con dấu
68 墨盒 Mòhé Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết)
69 印台 Yìn tái Hộp mực dấu
70 双面胶 Shuāng miàn jiāo Keo dán hai mặt
71 透明胶 tòumíng jiāo Keo trong suốt
72 活页夹 Huóyè jiá Kẹp (cặp) giấy rời
73 镜框 Jìng kuāng Khung gương (kính)
74 刀片 Dāopiàn Lưỡi lam
75 打字机 Dǎ zì jī Máy đánh chữ
76 订书机 Dìng shū jī Máy đóng sách
77 打孔机 Dǎ kǒng jī Máy đục lỗ
78 油印机 Yóu yìn jī Máy in ronéo
79 复印机 Fù yìn jī Máy photocopy
80 计算器 Jì suàn qì Máy tính
81 电子计算器 Diànzǐ jì suàn qì Máy tính điện tử
82 计算机 Jì suàn jī Máy vi tính
83 墨水 Mòshuǐ Mực
84 炭素墨水 Tànsù mò shuǐ Mực các bon
85 印泥 Yìn ní Mực dấu
86 油墨 Yóu mò Mực in
87 印油 Yìn yóu Mực in
88 彩色油墨 Cǎi sè yóu mò Mực màu
89 墨汁 Mòzhī Mực tàu
90 珠墨 Zhū mò Mực tàu màu đỏ
91 改正液 Gǎizhèng yè Mực xóa
92 砚台 Yàntai Nghiên
93 文具商 Wénjù shāng Người buôn bán văn phòng phẩm
94 模特儿 Mótè ér Người mẫu
95 笔筒 Bǐtǒng Ống bút
96 粉笔 Fěnbǐ Phấn viết
97 信封 Xìnfēng Phong bì
98 地球仪 Dì qiú yí Quả địa cầu
99 色带 Sè dài Ruy băng
100 练习本 Liànxí běn Sách bài tập
101 习字帖 Xízì tiě Sách chữ mẫu để tập viết
102 作文本 Zuòwén běn Sách làm văn
103 通讯录 Tōngxùn lù Sổ ghi thông tin
104 活页本 Huóyè běn Sổ giấy rời
105 签名册 Qiānmíng cè Sổ ký tên
106 日记本 Rìjì běn Sổ nhật ký
107 地图板 Dìtú bǎn Tấm bản đồ
108 活页簿纸 Huóyè bù zhǐ Tập giấy rời
109 量角器 Liáng jiǎo qì Thước đo độ
110 直尺 Zhí chǐ Thước kẻ thẳng
111 昆虫标本 Kūnchóng biāoběn Tiêu bản côn trùng
112 文件袋 Wén jiàn dài Túi đựng tài liệu
113 石膏像 Shí gāo xiàng Tượng thạch cao
114 油画布 Yóuhuà bù Vải để vẽ
115 文具 Wénjù Văn phòng phẩm
116 笔记本 Bǐjì běn Vở ghi, sổ ghi chép

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm rất thiết thực dành cho dân tiếng Trung văn phòng. Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào bài giảng tiếp theo nha.

Trả lời