HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungHướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 theo chuyên đề

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 bài giảng hôm nay sẽ cung cấp một số mẫu câu đơn giản để các bạn luyện gõ tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy nội dung hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Trực tiếp học cách gõ tiếng Trung trên Win 10 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 Thầy Vũ

Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 gồm 104 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 Phiên âm tiếng Trung Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt
1 我要买一件毛衣 Wǒ yāomǎi yī jiàn máoyī Tôi muốn mua một chiếc áo len
2 挺难的 tǐng nán de Rất khó
3 挺忙的 tǐng máng de Rất bận
4 好看 hǎokàn ưa nhìn
5 挺好看的 tǐng hǎokàn de Khá đẹp trai
6 容易 róngyì dễ dàng
7 挺容易的 tǐng róngyì de Khá dễ
8 她的衣服很脏 tā de yīfú hěn zàng Quần áo của cô ấy bẩn
9 蓝色 lán sè màu xanh da trời
10 颜色 yánsè màu sắc
11 有点 yǒudiǎn Loại
12 一点 yīdiǎn một chút
13 今天我觉得有一点累 jīntiān wǒ juédé yǒu yīdiǎn lèi Tôi cảm thấy hơi mệt hôm nay
14 深颜色 shēn yánsè màu tối
15 浅颜色 qiǎn yánsè Màu sáng
16 我要看浅颜色的 wǒ yào kàn qiǎn yánsè de Tôi muốn nhìn thấy màu sáng
17 黄色 huángsè màu vàng
18 漂亮 piàoliang Đẹp
19 这件衣服很漂亮 zhè jiàn yīfú hěn piàoliang Đó là một chiếc váy đẹp
20 昨天 zuótiān hôm qua
21 昨天我买衣服 zuótiān wǒ mǎi yīfú Tôi đã mua quần áo hôm qua
22 新衣服 xīn yīfú quần áo mới
23 一辆汽车 yī liàng qìchē Xe hơi
24 旧衣服 jiù yīfú quần áo cũ
25 便宜 piányí Rẻ
26 这件衣服很便宜 zhè jiàn yīfú hěn piányí Váy này rất rẻ
27 昨天我丢了钱包 zuótiān wǒ diūle qiánbāo Hôm qua tôi bị mất ví
28 别的 bié de Khác
29 你要买别的吗? nǐ yāomǎi bié de ma? Bạn có muốn mua gì khác không?
30 黑色 Hēisè đen
31 我要买黑色的 wǒ yāomǎi hēisè de Tôi muốn mua màu đen
32 灰色 huīsè màu xám
33 绿色 lǜsè màu xanh lá
34 晚饭 wǎnfàn bữa tối
35 你要去哪儿吃晚饭? nǐ yào qù nǎ’er chī wǎnfàn? Bạn định ăn tối ở đâu?
36 以后 Yǐhòu sau
37 以后你要做什么? yǐhòu nǐ yào zuò shénme? Bạn định làm gì từ bây giờ?
38 以后 Yǐhòu sau
39 吃饭以后 chīfàn yǐhòu Sau khi ăn
40 回家以后 huí jiā yǐhòu Sau khi về nhà
41 喝啤酒以后 hē píjiǔ yǐhòu Sau khi uống bia
42 一直 yīzhí Luôn luôn
43 她一直工作到晚上 tā yīzhí gōngzuò dào wǎnshàng Cô ấy làm việc đến đêm
44 她一直说 tā yīzhí shuō Cô ấy tiếp tục nói
45 我的工作一直很忙 wǒ de gōngzuò yīzhí hěn máng Công việc của tôi rất bận rộn
46 准备 zhǔnbèi Sẵn sàng
47 你准备好了吗? nǐ zhǔnbèi hǎole ma? bạn đã sẵn sàng chưa?
48 我准备好了 Wǒ zhǔnbèi hǎole tôi đã sẵn sàng
49 礼物 lǐwù quà tặng
50 她给你什么礼物?tā tā gěi nǐ shénme lǐwù?Tā Cô ấy tặng bạn món quà gì? tā
51 她有很多生日礼物 tā yǒu hěnduō shēngrì lǐwù Cô ấy có rất nhiều quà sinh nhật
52 你要什么礼物? nǐ yào shénme lǐwù? Bạn muốn món quà gì?
53 生日 Shēngrì sinh nhật
54 生日礼物 shēngrì lǐwù Món quà sinh nhật
55 这是谁的生日礼物? zhè shì shéi de shēngrì lǐwù? Quà sinh nhật của ai đây?
56 你喜欢买玩具吗?nǐ Nǐ xǐhuān mǎi wánjù ma?Nǐ Bạn có thích mua đồ chơi? nǐ
57 她有很多玩具tā tā yǒu hěnduō wánjù tā Cô ấy có rất nhiều đồ chơi
58 蛋糕 dàngāo bánh ngọt
59 生日蛋糕 shēngrì dàngāo Bánh sinh nhật
60 你要送什么礼物? nǐ yào sòng shénme lǐwù? Bạn đang tặng quà gì?
61 那是什么? Nà shì shénme? đó là gì?
62 那是汉语老师 Nà shì hànyǔ lǎoshī Đó là giáo viên tiếng trung
63 这是谁? zhè shì shéi? Ai đây?
64 她是谁?tā Tā shì shéi?Tā Cô ấy là ai? tā
65 这是什么书? zhè shì shénme shū? Cuốn sách gì đây?
66 这是汉语书 Zhè shì hànyǔ shū Đây là sách tiếng Trung
67 这是英语书 zhè shì yīngyǔ shū Đây là sách tiếng anh
68 同屋 tóng wū bạn cùng phòng
69 她是我的同屋 tā shì wǒ de tóng wū Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi
70 汉语 hànyǔ người Trung Quốc
71 课本 kèběn sách giáo khoa
72 汉语课本 hànyǔ kèběn Giáo trình Hán ngữ
73 词典 cídiǎn từ điển
74 汉语词典 hànyǔ cídiǎn Từ điển tiếng phổ thông
75 就是 jiùshì Chỉ
76 这就是我的同屋 zhè jiùshì wǒ de tóng wū Đây là bạn cùng phòng của tôi
77 日语 rìyǔ tiếng Nhật
78 你学日语吗? nǐ xué rìyǔ ma? Bạn có học tiếng Nhật không?
79 这是谁? Zhè shì shéi? Ai đây?
80 杂志 Zázhì tạp chí
81 这是什么杂志? zhè shì shénme zázhì? Tạp chí gì đây?
82 这是英语杂志 Zhè shì yīngyǔ zázhì Đây là một tạp chí tiếng anh
83 音乐 yīnyuè Âm nhạc
84 音乐杂志 yīnyuè zázhì Tạp chí âm nhạc
85 朋友 péngyǒu bạn bè
86 她是我的朋友 tā shì wǒ de péngyǒu cô ấy là bạn tôi
87 谁是你的朋友? shéi shì nǐ de péngyǒu? Ai là bạn của bạn?
88 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme? bạn muốn nói gì?
89 特别 Tèbié đặc biệt
90 我特别喜欢去旅行 wǒ tèbié xǐhuān qù lǚxíng Tôi đặc biệt thích đi du lịch
91 请问 qǐngwèn Xin lỗi
92 请问你是谁? qǐngwèn nǐ shì shéi? bạn là ai?
93 图书馆 Túshū guǎn thư viện
94 在哪儿?zài zài nǎ’er?Zài Ở đâu? zài
95 你在哪儿? nǐ zài nǎ’er? Bạn ở đâu?
96 你在哪儿学汉语? Nǐ zài nǎ’er xué hànyǔ? Bạn học tiếng Trung ở đâu?
97 我的朋友大概二十五岁 Wǒ de péngyǒu dàgài èrshíwǔ suì Bạn tôi khoảng hai mươi lăm tuổi
98 她长什么样子? tā zhǎng shénme yàngzi? Cô ấy trông như thế nào?
99 她学了大概两个月汉语了 Tā xuéle dàgài liǎng gè yuè hànyǔle Cô ấy đã học tiếng Trung khoảng hai tháng
100 她大概二十几岁 tā dàgài èrshí jǐ suì Cô ấy có lẽ ở tuổi đôi mươi
101 房租一个月大概一千块左右 fángzū yīgè yuè dàgài yīqiān kuài zuǒyòu Giá thuê khoảng 1.000 nhân dân tệ một tháng
102 昨天晚上大概十一点左右她才回到家 zuótiān wǎnshàng dàgài shíyī diǎn zuǒyòu tā cái huí dàojiā Cô ấy đã không về nhà cho đến khoảng 11 giờ đêm qua
103 精彩 jīngcǎi Tuyệt vời
104 她表演得很精彩 tā biǎoyǎn dé hěn jīngcǎi Cô ấy trình diễn tuyệt vời

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập  gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.