Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên Win 10 mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 miễn phí, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy trọn bộ nội dung hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Lớp học hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 23
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 Thầy Vũ
Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 gồm 103 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 | Phiên âm tiếng Trung | Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 你穿上鞋吧 | Nǐ chuān shàng xié ba | Mang giày vào |
| 2 | 你买到这本书了吗? | nǐ mǎi dào zhè běn shūle ma? | Bạn đã mua cuốn sách này chưa? |
| 3 | 我还没买到 | Wǒ hái méi mǎi dào | Tôi chưa mua nó |
| 4 | 你工作到几点? | nǐ gōngzuò dào jǐ diǎn? | Mấy giờ bạn làm việc |
| 5 | 昨天晚上你学到几点? | Zuótiān wǎnshàng nǐ xué dào jǐ diǎn? | Bạn đã học lúc mấy giờ tối qua? |
| 6 | 你卖给我吧 | Nǐ mài gěi wǒ ba | Bạn bán tôi |
| 7 | 你吃好了吗? | nǐ chī hǎole ma? | Bạn ăn no chưa? |
| 8 | 你做好了吗? | Nǐ zuò hǎole ma? | Bạn xong chưa? |
| 9 | 你做错了 | Nǐ zuò cuòle | Bạn đã làm sai |
| 10 | 你做对了 | nǐ zuò duìle | Bạn đã hiểu đúng |
| 11 | 我做熟了 | wǒ zuò shúle | Tôi đã nấu |
| 12 | 你说成别的事了 | nǐ shuō chéng bié de shìle | Bạn đã nói điều gì đó khác |
| 13 | 我吃好了 | wǒ chī hǎole | tôi đã xong |
| 14 | 我学好了 | wǒ xuéhǎole | Tôi đã học tốt |
| 15 | 你写好了吗? | nǐ xiě hǎole ma? | Bạn đã hoàn thành? |
| 16 | 我准备好了 | Wǒ zhǔnbèi hǎole | tôi đã sẵn sàng |
| 17 | 我跟她说好了 | wǒ gēn tā shuō hǎole | tôi nói với cô |
| 18 | 我做对了吗? | wǒ zuò duìle ma? | Tôi làm đúng không? |
| 19 | 你做对了 | Nǐ zuò duìle | Bạn đã hiểu đúng |
| 20 | 你说错了 | nǐ shuō cuòle | bạn sai rồi |
| 21 | 你做错了 | nǐ zuò cuòle | Bạn đã làm sai |
| 22 | 米饭熟了吗? | mǐfàn shúle ma? | Cơm chín chưa? |
| 23 | 还没熟呢 | Hái méi shú ne | Tôi chưa quen |
| 24 | 你来早了 | nǐ lái zǎole | Bạn đến sớm |
| 25 | 你来晚了 | nǐ lái wǎnle | Bạn đến muộn |
| 26 | 回信 | huíxìn | Đáp lại |
| 27 | 你回我的信了吗? | nǐ huí wǒ de xìnle ma? | Bạn đã trả lời thư của tôi? |
| 28 | 这是她的回信 | Zhè shì tā de huíxìn | Đây là câu trả lời của cô ấy |
| 29 | 故事 | gùshì | câu chuyện |
| 30 | 这是我的故事 | zhè shì wǒ de gùshì | Đây là câu chuyện của tôi |
| 31 | 有意思 | yǒuyìsi | hấp dẫn |
| 32 | 你的故事很有意思 | nǐ de gùshì hěn yǒuyìsi | Câu chuyện của bạn thật thú vị |
| 33 | 我觉得她很有意思 | wǒ juédé tā hěn yǒuyìsi | Tôi nghĩ cô ấy rất thú vị |
| 34 | 这本书有多少页? | zhè běn shū yǒu duōshǎo yè? | Cuốn sách này có bao nhiêu trang? |
| 35 | 你在笑什么? | Nǐ zài xiào shénme? | bạn đang cười gì vậy? |
| 36 | 会话 | Huìhuà | Cuộc hội thoại |
| 37 | 你读这个会话吧 | nǐ dú zhège huìhuà ba | Bạn đã đọc cuộc trò chuyện này |
| 38 | 办法 | bànfǎ | phương pháp |
| 39 | 这是我的办法 | zhè shì wǒ de bànfǎ | Đây là cách của tôi |
| 40 | 合上 | hé shàng | Đóng lên |
| 41 | 你合上书吧 | nǐ hé shàngshū ba | Bạn đóng sách |
| 42 | 你穿上衣服吧 | nǐ chuān shàng yīfú ba | Bạn mặc quần áo vào |
| 43 | 听见 | tīngjiàn | Nghe |
| 44 | 你听见我说什么吗? | nǐ tīngjiàn wǒ shuō shénme ma? | Bạn có nghe tôi nói gì không? |
| 45 | 打开 | Dǎkāi | mở ra |
| 46 | 你打开书吧 | nǐ dǎkāi shū ba | Bạn mở sách |
| 47 | 你打开门吧 | nǐ dǎkāimén ba | Bạn mở cửa |
| 48 | 作业 | zuòyè | hoạt động |
| 49 | 你做作业了吗? | nǐ zuò zuo yè le ma? | Bạn đã làm bài tập chưa? |
| 50 | 我还没做作业 | Wǒ hái méi zuò zuo yè | Tôi chưa làm bài tập về nhà |
| 51 | 这本书我看熟了 | zhè běn shū wǒ kàn shúle | Tôi quen thuộc với cuốn sách này |
| 52 | 米饭熟了吗? | mǐfàn shúle ma? | Cơm chín chưa? |
| 53 | 你再做吧 | Nǐ zài zuò ba | Bạn làm lại |
| 54 | 你再说吧 | nǐ zàishuō ba | Nói với tôi |
| 55 | 完,懂,见,上,到,给,成 | wán, dǒng, jiàn, shàng, dào, gěi, chéng | Kết thúc, hiểu, xem, đi lên, đến nơi, cho, trở thành |
| 56 | 你说完了吗?nǐ | nǐ shuō wánliǎo ma?Nǐ | Bạn đã hoàn thành? nǐ |
| 57 | 你听懂吗? | nǐ tīng dǒng ma? | Bạn hiểu không? |
| 58 | 我听不懂 | Wǒ tīng bù dǒng | tôi không hiểu |
| 59 | 我听见了 | wǒ tīngjiànle | tôi đã nghe |
| 60 | 你开开门吧 | nǐ kāi kāimén ba | Bạn mở cửa |
| 61 | 你穿上鞋吧 | nǐ chuān shàng xié ba | Mang giày vào |
| 62 | 我工作到晚上八点 | wǒ gōngzuò dào wǎnshàng bā diǎn | Tôi làm việc đến 8 giờ tối |
| 63 | 你买给我一本书吧 | nǐ mǎi gěi wǒ yī běn shū ba | Bạn mua cho tôi một cuốn sách |
| 64 | 你翻译成汉语吧 | nǐ fānyì chéng hànyǔ ba | Dịch sang tiếng Trung |
| 65 | 好,对,错,早,晚 | hǎo, duì, cuò, zǎo, wǎn | Tốt, đúng, sai, sáng và tối |
| 66 | 我吃好了 | wǒ chī hǎole | tôi đã xong |
| 67 | 你说错了 | nǐ shuō cuòle | bạn sai rồi |
| 68 | 你说对了 | nǐ shuō duìle | bạn đúng rồi |
| 69 | 你来早了 | nǐ lái zǎole | Bạn đến sớm |
| 70 | 我来晚了 | wǒ lái wǎnle | tôi trễ |
| 71 | 先吃饭,然后去喝咖啡 | xiān chīfàn, ránhòu qù hē kāfēi | Ăn trước, sau đó đi uống cà phê |
| 72 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 73 | 你要去商店买什么? | nǐ yào qù shāngdiàn mǎi shénme? | Bạn định mua gì ở cửa hàng? |
| 74 | 东西 | Dōngxī | Điều |
| 75 | 你要买什么东西? | nǐ yāomǎi shénme dōngxī? | Bạn định mua gì? |
| 76 | 一起 | Yīqǐ | cùng với nhau |
| 77 | 一起吃饭 | yīqǐ chīfàn | ăn cùng nhau |
| 78 | 关门 | guānmén | đóng cửa |
| 79 | 你关门给我吧 | nǐ guānmén gěi wǒ ba | Bạn đóng cửa cho tôi |
| 80 | 打算 | dǎsuàn | dự định |
| 81 | 明天你打算去哪儿? | míngtiān nǐ dǎsuàn qù nǎ’er? | Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai? |
| 82 | 明天你有什么打算吗? | Míngtiān nǐ yǒu shé me dǎsuàn ma? | Bạn có kế hoạch gì vào ngày mai không? |
| 83 | 购物中心 | Gòuwù zhòng xīn | Trung tâm mua sắm |
| 84 | 我常去购物中心买衣服 | wǒ cháng qù gòuwù zhòng xīn mǎi yīfú | Tôi thường đi mua sắm quần áo |
| 85 | 这条裤子很贵 | zhè tiáo kùzi hěn guì | Quần này đắt |
| 86 | 还可以 | hái kěyǐ | vẫn ổn |
| 87 | 我觉得还可以 | wǒ juédé hái kěyǐ | Tôi nghĩ nó ổn |
| 88 | 质量 | zhìliàng | chất lượng |
| 89 | 质量怎么样? | zhìliàng zěnme yàng? | Chất lượng ra sao? |
| 90 | 不错 | Bùcuò | Không tệ |
| 91 | 就要 | jiù yào | Sẽ |
| 92 | 她就要回家了 | tā jiù yào huí jiāle | Cô ấy đang về nhà |
| 93 | 我要买新手机了 | wǒ yāomǎi xīn shǒujīle | Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới |
| 94 | 快六点了 | kuài liù diǎnle | Gần sáu giờ |
| 95 | 你先吃饭再去玩 | nǐ xiān chīfàn zài qù wán | Bạn ăn trước khi đi chơi |
| 96 | 我觉得质量很不错 | wǒ juédé zhìliàng hěn bùcuò | Tôi nghĩ chất lượng rất tốt |
| 97 | 我正很忙呢 | wǒ zhèng hěn máng ne | tôi đang rất bận |
| 98 | 衣服 | yīfú | quần áo |
| 99 | 开门 | kāi mén | Mở cửa |
| 100 | 一件衣服 | yī jiàn yīfú | Một mảnh quần áo |
| 101 | 白色 | báisè | trắng |
| 102 | 白皮肤 | bái pífū | Da trắng |
| 103 | 毛衣 | Áo len |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

