HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungHướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên Win 10 mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 miễn phí, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy trọn bộ nội dung hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Lớp học hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 23

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 Thầy Vũ

Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 gồm 103 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 Phiên âm tiếng Trung Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt
1 你穿上鞋吧 Nǐ chuān shàng xié ba Mang giày vào
2 你买到这本书了吗? nǐ mǎi dào zhè běn shūle ma? Bạn đã mua cuốn sách này chưa?
3 我还没买到 Wǒ hái méi mǎi dào Tôi chưa mua nó
4 你工作到几点? nǐ gōngzuò dào jǐ diǎn? Mấy giờ bạn làm việc
5 昨天晚上你学到几点? Zuótiān wǎnshàng nǐ xué dào jǐ diǎn? Bạn đã học lúc mấy giờ tối qua?
6 你卖给我吧 Nǐ mài gěi wǒ ba Bạn bán tôi
7 你吃好了吗? nǐ chī hǎole ma? Bạn ăn no chưa?
8 你做好了吗? Nǐ zuò hǎole ma? Bạn xong chưa?
9 你做错了 Nǐ zuò cuòle Bạn đã làm sai
10 你做对了 nǐ zuò duìle Bạn đã hiểu đúng
11 我做熟了 wǒ zuò shúle Tôi đã nấu
12 你说成别的事了 nǐ shuō chéng bié de shìle Bạn đã nói điều gì đó khác
13 我吃好了 wǒ chī hǎole tôi đã xong
14 我学好了 wǒ xuéhǎole Tôi đã học tốt
15 你写好了吗? nǐ xiě hǎole ma? Bạn đã hoàn thành?
16 我准备好了 Wǒ zhǔnbèi hǎole tôi đã sẵn sàng
17 我跟她说好了 wǒ gēn tā shuō hǎole tôi nói với cô
18 我做对了吗? wǒ zuò duìle ma? Tôi làm đúng không?
19 你做对了 Nǐ zuò duìle Bạn đã hiểu đúng
20 你说错了 nǐ shuō cuòle bạn sai rồi
21 你做错了 nǐ zuò cuòle Bạn đã làm sai
22 米饭熟了吗? mǐfàn shúle ma? Cơm chín chưa?
23 还没熟呢 Hái méi shú ne Tôi chưa quen
24 你来早了 nǐ lái zǎole Bạn đến sớm
25 你来晚了 nǐ lái wǎnle Bạn đến muộn
26 回信 huíxìn Đáp lại
27 你回我的信了吗? nǐ huí wǒ de xìnle ma? Bạn đã trả lời thư của tôi?
28 这是她的回信 Zhè shì tā de huíxìn Đây là câu trả lời của cô ấy
29 故事 gùshì câu chuyện
30 这是我的故事 zhè shì wǒ de gùshì Đây là câu chuyện của tôi
31 有意思 yǒuyìsi hấp dẫn
32 你的故事很有意思 nǐ de gùshì hěn yǒuyìsi Câu chuyện của bạn thật thú vị
33 我觉得她很有意思 wǒ juédé tā hěn yǒuyìsi Tôi nghĩ cô ấy rất thú vị
34 这本书有多少页? zhè běn shū yǒu duōshǎo yè? Cuốn sách này có bao nhiêu trang?
35 你在笑什么? Nǐ zài xiào shénme? bạn đang cười gì vậy?
36 会话 Huìhuà Cuộc hội thoại
37 你读这个会话吧 nǐ dú zhège huìhuà ba Bạn đã đọc cuộc trò chuyện này
38 办法 bànfǎ phương pháp
39 这是我的办法 zhè shì wǒ de bànfǎ Đây là cách của tôi
40 合上 hé shàng Đóng lên
41 你合上书吧 nǐ hé shàngshū ba Bạn đóng sách
42 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yīfú ba Bạn mặc quần áo vào
43 听见 tīngjiàn Nghe
44 你听见我说什么吗? nǐ tīngjiàn wǒ shuō shénme ma? Bạn có nghe tôi nói gì không?
45 打开 Dǎkāi mở ra
46 你打开书吧 nǐ dǎkāi shū ba Bạn mở sách
47 你打开门吧 nǐ dǎkāimén ba Bạn mở cửa
48 作业 zuòyè hoạt động
49 你做作业了吗? nǐ zuò zuo yè le ma? Bạn đã làm bài tập chưa?
50 我还没做作业 Wǒ hái méi zuò zuo yè Tôi chưa làm bài tập về nhà
51 这本书我看熟了 zhè běn shū wǒ kàn shúle Tôi quen thuộc với cuốn sách này
52 米饭熟了吗? mǐfàn shúle ma? Cơm chín chưa?
53 你再做吧 Nǐ zài zuò ba Bạn làm lại
54 你再说吧 nǐ zàishuō ba Nói với tôi
55 完,懂,见,上,到,给,成 wán, dǒng, jiàn, shàng, dào, gěi, chéng Kết thúc, hiểu, xem, đi lên, đến nơi, cho, trở thành
56 你说完了吗?nǐ nǐ shuō wánliǎo ma?Nǐ Bạn đã hoàn thành? nǐ
57 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma? Bạn hiểu không?
58 我听不懂 Wǒ tīng bù dǒng tôi không hiểu
59 我听见了 wǒ tīngjiànle tôi đã nghe
60 你开开门吧 nǐ kāi kāimén ba Bạn mở cửa
61 你穿上鞋吧 nǐ chuān shàng xié ba Mang giày vào
62 我工作到晚上八点 wǒ gōngzuò dào wǎnshàng bā diǎn Tôi làm việc đến 8 giờ tối
63 你买给我一本书吧 nǐ mǎi gěi wǒ yī běn shū ba Bạn mua cho tôi một cuốn sách
64 你翻译成汉语吧 nǐ fānyì chéng hànyǔ ba Dịch sang tiếng Trung
65 好,对,错,早,晚 hǎo, duì, cuò, zǎo, wǎn Tốt, đúng, sai, sáng và tối
66 我吃好了 wǒ chī hǎole tôi đã xong
67 你说错了 nǐ shuō cuòle bạn sai rồi
68 你说对了 nǐ shuō duìle bạn đúng rồi
69 你来早了 nǐ lái zǎole Bạn đến sớm
70 我来晚了 wǒ lái wǎnle tôi trễ
71 先吃饭,然后去喝咖啡 xiān chīfàn, ránhòu qù hē kāfēi Ăn trước, sau đó đi uống cà phê
72 商店 shāngdiàn cửa hàng
73 你要去商店买什么? nǐ yào qù shāngdiàn mǎi shénme? Bạn định mua gì ở cửa hàng?
74 东西 Dōngxī Điều
75 你要买什么东西? nǐ yāomǎi shénme dōngxī? Bạn định mua gì?
76 一起 Yīqǐ cùng với nhau
77 一起吃饭 yīqǐ chīfàn ăn cùng nhau
78 关门 guānmén đóng cửa
79 你关门给我吧 nǐ guānmén gěi wǒ ba Bạn đóng cửa cho tôi
80 打算 dǎsuàn dự định
81 明天你打算去哪儿? míngtiān nǐ dǎsuàn qù nǎ’er? Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai?
82 明天你有什么打算吗? Míngtiān nǐ yǒu shé me dǎsuàn ma? Bạn có kế hoạch gì vào ngày mai không?
83 购物中心 Gòuwù zhòng xīn Trung tâm mua sắm
84 我常去购物中心买衣服 wǒ cháng qù gòuwù zhòng xīn mǎi yīfú Tôi thường đi mua sắm quần áo
85 这条裤子很贵 zhè tiáo kùzi hěn guì Quần này đắt
86 还可以 hái kěyǐ vẫn ổn
87 我觉得还可以 wǒ juédé hái kěyǐ Tôi nghĩ nó ổn
88 质量 zhìliàng chất lượng
89 质量怎么样? zhìliàng zěnme yàng? Chất lượng ra sao?
90 不错 Bùcuò Không tệ
91 就要 jiù yào Sẽ
92 她就要回家了 tā jiù yào huí jiāle Cô ấy đang về nhà
93 我要买新手机了 wǒ yāomǎi xīn shǒujīle Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới
94 快六点了 kuài liù diǎnle Gần sáu giờ
95 你先吃饭再去玩 nǐ xiān chīfàn zài qù wán Bạn ăn trước khi đi chơi
96 我觉得质量很不错 wǒ juédé zhìliàng hěn bùcuò Tôi nghĩ chất lượng rất tốt
97 我正很忙呢 wǒ zhèng hěn máng ne tôi đang rất bận
98 衣服 yīfú quần áo
99 开门 kāi mén Mở cửa
100 一件衣服 yī jiàn yīfú Một mảnh quần áo
101 白色 báisè trắng
102 白皮肤 bái pífū Da trắng
103 毛衣 Áo len

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập  gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.