Home Học tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyến Học tiếng Trung Thương mại trung cấp bài 15 Uyển Vy

Học tiếng Trung Thương mại trung cấp bài 15 Uyển Vy

by Nguyễn Minh Vũ
131 views
Học tiếng Trung Thương mại trung cấp bài 15 trung tâm tiếng trung tiengtrunghsk tiếng trung hsk thầy vũ tphcm
5/5 - (1 bình chọn)

Học tiếng Trung Thương mại Thầy Vũ TP HCM

Học tiếng Trung Thương mại trung cấp bài 15 em Uyển Vy lớp tiếng Trung giao tiếp online qua ứng dụng Skype được phát sóng công chiếu trên kênh youtube học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn). Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng, các bạn sẽ được học thêm rất nhiều từ vựng tiếng Trung Thương mại, các thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong giao dịch thương mại bằng tiếng Trung, đó chính là các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành thương mại .v.v.

Trước khi học sang bài mới, các bạn cần ôn tập lại kiến thức cũ của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung Thương mại bài 14

Sau khi các bạn đã ôn tập lại nội dung kiến thức bài cũ xong rồi, tiếp theo chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học hôm nay. Các bạn lưu lại bài giảng trực tuyến này về zalo học dần nhé.

Video học Học tiếng Trung Thương mại trung cấp bài 15

Bên dưới là video bài giảng Thầy Vũ dạy tiếng Trung Thương mại theo bộ giáo trình tiếng Trung Thương mại mới nhất hiện nay, các bạn liên hệ Thầy Vũ để mua bộ giáo trình học tiếng Trung Thương mại toàn tập từ cơ bản đến nâng cao.

Sau đây chúng ta sẽ xem nội dung chi tiết bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến của Thầy soạn trên file word ngay bên dưới. Các bạn ghi chép lại vào vở và tập gõ tiếng Trung theo nội dung bên dưới nhé.

Tài liệu học tiếng Trung Thương mại Thầy Vũ

Tiếng Trung Thương mại Quyển 4 Bài 15 Tôi rất thích công việc hiện tại

  1. 你公司改革吗? Nǐ gōngsī gǎigé ma
  2. 通过几次改革,公司发展了很好 tōngguò jǐ cì gǎigé, gōngsī fāzhǎn le hěn hǎo
  3. 管理层级 guǎnlǐ céngjí
  4. 为了减少公司的成本,我们需要改革管理层级 wèile jiǎnshǎo gōngsi de chéngběn, wǒmen xūyào gǎigé guǎnlǐ céngjí
  5. 并购 bìnggòu = 收购 shōugòu
  6. 最近我们公司并购了几家小公司 zuìjìn wǒmen gōngsī bìnggòu le jǐ jiā xiǎo gōngsī
  7. 我们是否应该并购这个公司? Wǒmen shìfǒu yīnggāi bìnggòu zhège gōngsī
  8. 现在你公司的结构怎么样了?xiānzài nǐ gōngsī de jiégòu zěnmeyàng le
  9. 我们需要调整公司的结构 wǒmen xūyào tiáozhěng gōngsī de jiégòu
  10. 我们需要进行改革公司的结构 wǒmen xūyào jìnxíng gǎigé gōngsī de jiégòu
  11. 我们需要调整公司的管理层级 wǒmen xūyào tiáozhěng gōngsī de guǎnlǐ céngjí
  12. 我想你应该有一定的调整 wǒ xiǎng nǐ yīnggāi yǒu yí dìng de tiáozhěng
  13. 恭喜发财 gōngxǐ fācái
  14. 同情 tóngqìng
  15. 我可以同情你的问题 wǒ kěyǐ tóngqíng nǐ de wèntí
  16. 这个事故不是我们故意的,所以请你同情 zhège shìgù bú shì wǒmen gùyì de, suǒyǐ qǐng tóngqíng
  17. 你敢肯定改革以后公司会有好发展吗?nǐ gǎn kěndìng gǎigé yǐhòu gōngsī huì yǒu hǎo fāzhǎn
  18. 我们不敢肯定 wǒmen bù gǎn kěndìng
  19. 她是我的老朋友 tā shì wǒ de lǎo péngyou
  20. 我的老总脾气不好,所以我不敢在办公时间里出去 wǒ de lǎozǒng píqì bù hǎo, suǒyǐ wǒ bù gǎn zài bàngōng shíjiān lǐ chūqù
  21. 实习生 shíxí shēng
  22. 这个月我们公司有两个实习生来工作 zhège yuè wǒmen gōngsī yǒu liǎng gè shíxí shēng lái gōngzuò
  23. 实习生的工作经验往往没有 shíxíshēng de gōngzuò jīngyàn wǎng wǎng méiyǒu
  24. 大学毕业的实习生往往没有工作经验 dàxué bìyè de shíxí shēng wǎng wǎng méiyǒu gōngzuò jīngyàn
  25. 实行 shíxíng
  26. 理论必须与实践结合在一起才有使用价值 lǐlùn bìxū yǔ shíjiàn jiéhé zài yì qǐ cái yǒu shǐyòng jiàzhí
  27. 你负责实行这个任务 nǐ fùzé shíxíng zhège rènwù
  28. 什么时候你实行这个计划?shénme shíhou nǐ shíxíng zhège jìhuà
  29. 事业部 shìyè bù
  30. 你去事业部找她吧 nǐ qù shìyè bù zhǎo tā ba
  31. 我在事业部工作 wǒ zài shìyè bù gōngzuò
  32. 你公司的制度好吗? Nǐ gōngsī de zhìdù hǎo ma
  33. 公司刚改变工作制度 gōngsī gāng gǎibiàn gōngzuò zhìdù
  34. 失恋 shīliàn
  35. 我失恋了 wǒ shīliàn le
  36. 待遇制度 dàiyù zhìdù
  37. 你公司的待遇制度好吗? Nǐ gōngsī de dàiyù zhìdù hǎo ma
  38. 研发 yánfā
  39. 最近我公司在研发这个产品 zuìjìn wǒ gōngsī zài yánfā zhège chǎnpǐn
  40. 需要很多研发时间来推出新产品 xūyào hěn duō yánfā shíjiān lái tuīchū xīn chǎnpǐn
  41. 我在研发部工作 wǒ zài yánfā bù gōngzuò
  42. 由 … 组成 yóu … zǔchéng
  43. 我们公司由销售部、事业部和研发部组成的 wǒmen gōngsī yóu xiāoshòu bù, shìyè bù hé yánfā bù zǔchéng de
  44. 我们队由我和她组成的 wǒmen duì yóu wǒ hé tā zǔchéng de
  45. 这个产品由很多成分组成的 zhège chǎnpǐn yóu hěn duō chéngfèn zǔchéng de
  46. 怜悯 liánmǐn
  47. 你怜怜我吧 nǐ lián lián wǒ ba
  48. 你不应该怜她 nǐ bù yīnggāi lián tā
  49. 同病相怜 tóngbìng xiāng lián
  50. 相爱 xiāng ài
  51. 你们要好好相爱 nǐmen yào hǎohāo xiāng ài
  52. 我本来不喜欢去旅行 wǒ běnlái bù xǐhuān qù lǚxíng
  53. 本来我想实行这个计划 běnlái wǒ xiǎng shíxíng zhège jìhuà
  54. 本来这里的工作很好 běnlái zhèlǐ de gōngzuò hěn hǎo
  55. 你别逼我 nǐ bié bī wǒ
  56. 强逼 qiángbī
  57. 我们不应该强逼她劳累工作 wǒmen bù yīnggāi qiángbī tā láolèi gōngzuò
  58. 公司需要重组结构 gōngsī xūyào chóngzǔ jiégòu
  59. 重新 chóngxīn
  60. 重 + V + O
  61. 你重学汉语吧 nǐ chóngxué hànyǔ ba
  62. 你重来吧 nǐ chóng lái ba
  63. 优化 yōu huà
  64. 你会优化公司的利润吗? Nǐ huì yōuhuà gōngsī de lìrùn ma
  65. 优化购货费用就是提高利润 yōuhuà gòuhuò fèiyòng jiùshì tígāo lìrùn
  66. 你需要优化工作和休息时间 nǐ xūyào yōuhuà gōngzuò hé xiūxi shíjiān
  67. 我们需要优化人力 wǒmen xūyào yōuhuà rénlì
  68. 搞什么鬼?gǎo shénme guǐ
  69. 我在搞研究 wǒ zài gǎo yánjiū
  70. 你在搞什么? Nǐ zài gǎo shénme
  71. 扁平化biǎnpínghuà
  72. 我们需要搞扁平化改革 wǒmen xūyào gǎo biǎnpínghuà gǎigé
  73. 搞扁平化就是减少管理层级 gǎo biǎnpíng huà jiùshì jiǎnshǎo guǎnlǐ céngjí
  74. 减少费用 jiǎnshǎo fèiyòng
  75. 减少成本 jiǎnshǎo chéngběn
  76. 减少员工 jiǎnshǎo yuángōng
  77. 减少人力 jiǎnshǎo rénlì
  78. 减少开支 jiǎnshǎo kāizhī
  79. 减少开销 jiǎnshǎo kāixiāo
  80. 减少工段 jiǎnshǎo gōngduàn
  81. 减少工作流程 jiǎnshǎo gōngzuò liúchéng
  82. 减少工作压力 jiǎnshǎo gōngzuò yālì
  83. 减少不需要的费用 jiǎnshǎo bù xūyào de fèiyòng
  84. 精简管理层级 jīngjiǎn guǎnlǐ céngjí
  85. 机构 jīgòu
  86. 精简人力 jīngjiǎn rénlì
  87. 业务流程 yèwù liúchéng
  88. 精简业务流程 jīngjiǎn yèwù liúchéng
  89. 精简工作流程 jīngjiǎn gōngzuò liúchéng
  90. 裁员 cái yuán
  91. 仲裁 zhòngcái
  92. 她被裁了 tā bèi cái le
  93. 裁员制度 cáiyuán zhìdù
  94. 汇报 huìbào
  95. 向 + 谁 + 汇报 xiàng shuí huìbào
  96. 向总经理汇报工作情况 xiàng zǒng jīnglǐ huìbào gōngzuò qíngkuàng
  97. 这次压力太重 zhè cì yālì tài zhòng
  98. 责任很重 zérèn hěn zhòng
  99. 女人心地 nǚrén xīndì
  100. 女人心地很难预测 nǚrén xīndì hěn nán yùcè
  101. 我们需要独立发展经济 wǒmen xūyào dúlì fāzhǎn jīngjì
  102. 独立自由幸福 dúlì zìyóu xìngfú
  103. 会议正在进行 huìyì zhèngzài jìnxíng
  104. 进行讨论 jìnxíng tǎolùn
  105. 进行比较产品 jìnxíng bǐjiào chǎnpǐn
  106. 进行调查 jìnxíng diàochá
  107. 进行谈判 jìnxíng tánpàn
  108. 我们已经对当地市场情况进行了考察 wǒmen yǐjīng duì dāngdì shìchǎng qíngkuàng jìnxíng le kǎochá
  109. 连 … 也…
  110. 连 … 都 …
  111. 连她的名字我也不知道 lián tā de míngzi wǒ dōu bù zhīdào
  112. 连产品你也不了解,怎么能谈判? Lián chǎnpǐn nǐ yě bù liǎojiě, zěnme néng tánpán
  113. 你需要向客户介绍这个产品 nǐ xūyào xiàng kèhù jièshào zhège chǎnpǐn
  114. 我向她借一本书 wǒ xiàng tā jiè yì běn shū
  115. 你们应该向她学习 nǐmen yīnggāi xiàng tā xuéxí
  116. 你应该向银行交电费 nǐ yīnggāi xiàng yínháng jiāo diànfèi
  117. 规模 guīmó
  118. 你公司的规模怎么样? Nǐ gōngsī de guīmó zěnmeyàng
  119. 规模不太大 guīmó bú tài dà
  120. 我可以为你服务什么? Wǒ kěyǐ wèi nǐ fúwù shénme
  121. 服务质量 fúwù zhìliàng
  122. 评价 píngjià
  123. 请你评价我们公司的服务质量 qǐng nǐ píngjià wǒmen gōngsī de fúwù zhìliàng
  124. 她的服务态度不太好 tā de fúwù tàidù bú tài hǎo
  125. 国内外 guónèi wài
  126. 国内外企业 guónèi wài qǐyè
  127. 这个产品很知名 zhège chǎnpǐn hěn zhīmíng
  128. 知名度 zhīmíng dù
  129. 这个产品的知名度很高 zhège chǎnpǐn de zhīmíng dù hěn gāo
  130. 你觉得这个产品像我的吗? Nǐ juéde zhège chǎnpǐn xiàng wǒ ma
  131. 她长得很像你 tā zhǎng de hěn xiàng nǐ
  132. 企划 qǐhuà
  133. 企划部 qǐhuà bù
  134. 我在企划部工作 wǒ zài qǐhuàbù gōngzuò
  135. 策划 cèhuà
  136. 策划部 cèhuà bù
  137. 这个月你的工资提升了 zhège yuè nǐ de gōngzī tíshēng le
  138. 职位提升了 zhíwèi tíshēng le

Vậy là nội dung bài giảng online Học tiếng Trung Thương mại trung cấp bài 15 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi.

Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo sẽ được phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ Tiếng Trung HSK tiengtrunghsk

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn