Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ
Xin chào tất cả các bạn, hôm nay Học tiếng Trung online xin được gửi đến các bạn bài Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian Bài 3 là nội dung tiếp theo chủ bài Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian Bài 2, bài học được trích từ bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Tất cả các bài giảng đều được đăng trên website hoctiengtrungonline.com . Các bạn nhớ theo dõi trang web thường xuyên để không bỏ lỡ bất cứ một bài học nào nhé.
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian Bài 3
一点半/一点三十分
yī diǎn bàn/yī diǎn sānshí fēn
1 giờ rưỡi
两点三十五分/差二十五分三点
liǎng diǎn sānshíwǔ fēn/chā èrshíwǔ fēn sān diǎn
2 giờ 35 phút/ 3 giờ kém 25 phút
三点四十五分/三点三刻/差一刻四点
sān diǎn sìshíwǔ fēn/sān diǎn sān kè/chà yīkè sì diǎn
3 giờ 45 phút/ bốn giờ kém 15 phút
四点五十分/差十分五点
sì diǎn wǔshí fēn/chà shí fēn wǔ diǎn
Bốn giờ 50 phút/ 5 giờ kém 10 phút
中午了/ 十二点了
zhōngwǔle/ shí’èr diǎnle
Giữa trưa rồi/ 12 giờ trưa rồi
晚上十二点
wǎnshàng shí’èr diǎn
12 giờ đêm
半个钟头/半个小时
bàn gè zhōngtóu/bàn gè xiǎoshí
Nửa tiếng đồng hồ
几点/什么时候?
jǐ diǎn/shénme shíhòu?
Mấy giờ?
我几点可以过来?
wǒ jǐ diǎn kěyǐ guòlái?
Tôi có thể đến lúc mấy giờ?
四点和五点之间
sì diǎn hé wǔ diǎn zhī jiān
Khoảng giữa 4-5 giờ
以后
yǐhòu
Sau
一个钟头/一个小时以后
yīgè zhōngtóu/yīgè xiǎoshí yǐhòu
Sau 1 tiếng đồng hồ
两个钟头/两个小时以后
liǎng gè zhōngtóu/liǎng gè xiǎoshí yǐhòu
Sau 2 tiếng đồng hồ
一刻钟/十五分钟以后
yī kè zhōng/shíwǔ fēnzhōng yǐhòu
Sau 15 phút
太早了/太晚了
Xìan zài—> tài zǎole/tài wǎnle
Bây giờ —> sớm quá/ trễ quá
Trên đây là nội dung bài học ngày hôm nay, chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ và đầy ý nghĩa nhé.

