Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết

by tranthihonghoa
490 views
học tiếng trung theo chủ đề thời tiết thầy vũ chinemaster hoctiengtrungonline.com
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết cùng Thầy Vũ

Hôm nay chúng ta sẽ đến với một bài học rất thú vị Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết. Thời tiết là một chủ đề rất quen thuộc đối với chúng ta hằng ngày,chính vì thế những mẫu câu về thời tiết hôm nay sẽ giúp chúng ta thành thạo hơn trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Bài giảng được đăng trên hoctiengtrungonline.com

Dưới đây là nội dung chi tiết bài học nè

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề

PHẦN 26
THỜI TIẾT

今天天气怎么样?
jīntiān tiānqì zěnme yàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?

不错
Bùcuò
Cũng được

热吗?
rè ma?
Nóng không?

不太热
Bù tài rè
Không nóng lắm

有风吗?
yǒu fēng ma?
Có gió không?

没有风
Méiyǒu fēng
Không có gió

这里冬天冷不冷?
zhèlǐ dōngtiān lěng bù lěng?
Mùa đông ở đây lạnh không?

很冷
Hěn lěng
Rất lạnh

风大不大?
fēng dà bù dà?
Gió mạnh không?

非常大
Fēicháng dà
Rất mạnh

夏天怎么样?
xiàtiān zěnme yàng?
Mùa hè thế nào?

热极了
Rè jíle
Nóng quá trời

冬天和夏天天气都不好
dōngtiān hé xiàtiān tiānqì dōu bù hǎo
Mùa đông và mùa hè thời tiết đều không tốt

我不习惯这儿的天气
wǒ bù xíguàn zhèr de tiānqì
Tôi không quen với thời tiết ở đây

生活习了吗?
shēnghuó xíle ma?
Có quen với cuộc sống ở đây không?

还有点不习惯
Hái yǒudiǎn bù xíguàn
Vẫn còn chút chưa quen

可是没关系
kěshì méiguānxì
Nhưng không sao đâu

今天比昨天冷
jīntiān bǐ zuótiān lěng
Hôm nay lạnh hơn hôm qua

这儿比东京冷多了
zhèr bǐ dōngjīng lěng duōle
Ở đây lạnh hơn Tokyo

有时候下雨
yǒu shíhòu xià yǔ
Có lúc trời lại mưa

天气预报说,明天有大风
tiānqì yùbào shuō, míngtiān yǒu dàfēng
Dự báo thời tiết nói, ngày mai có gió lớn

 

明天比今天还冷呢
Míngtiān bǐ jīntiān hái lěng ne
Ngày mai còn lạnh hơn hôm nay

那儿的天气跟这儿的天气一样吗?
nàr de tiānqì gēn zhè’er de tiānqì yīyàng ma?
Thời tiết ở đó giống ở đây không?

不一样啊
Bù yīyàng a
Không giống đâu

气温在零下三度
qìwēn zài língxià sān dù
Nhiệt độ dưới âm 3 độ

今天天气真冷
jīntiān tiānqì zhēn lěng
Hôm nay thời tiết lạnh quá

天有下雪吗?
dōngtiān yǒu xià xuě ma?
Mùa đông có tuyết rơi không?

很少下雪
Hěn shǎo xià xuě
Rất ít khi có tuyết rơi

下雪很大
xià xuě hěn dà
Tuyết rơi rất nhiều

有多冷?
yǒu duō lěng?
Lạnh thế nào?

冷死人啊
Lěng sǐrén a
Lạnh chết người đi được

冬天我鼻子发干
dōngtiān wǒ bí zǐ fā gàn
Mùa đông mũi tôi bị khô

我嗓子发疼
wǒ sǎng zǐ fā téng
Cổ họng tôi bị đau

我嘴唇干裂
wǒ zuǐchún gānliè
Môi tôi bị nứt

难受极了
nánshòu jíle
Khó chịu quá trời

冬天到处冷冰冰的
dōngtiān dàochù lěngbīngbīng de
Mùa đông khắp nơi đều lạnh giá

真冷啊
zhēn lěng a
Thật là lạnh

冬天可以滑冰,滑雪啊
dōngtiān kěyǐ huábīng, huáxuě a
Mùa đông có thể trượt băng, trượt tuyết

冬天天气很干燥了
dōngtiān tiānqì hěn gānzàole
Mùa đông thời tiết khô quá

越南天气很暖和
yuènán tiānqì hěn nuǎnhuo
Thời tiết ở Việt Nam rất ấm áp

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Các bạn nhớ lưu bài giảng về học và chia sẻ cho những ai cùng đam mê học tiếng Trung nhé. Cảm ơn và chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ,hiệu quả nhé.

 

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn