Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 2 là một phần nội dung bài giảng được trích dẫn từ nguồn tài liệu giảng dạy học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng tại link này nha: Tự học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Trong buổi học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hôm nay, thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách tự học tiếng Trung cơ bản ngay tại nhà sao cho có hiệu quả nhất. Các bạn lưu bài giảng trực tuyến này của thầy Vũ về học dần nhé!
Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 2
Các bạn hãy nhấn vào link để xem lại Bài 1 nhé
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 1
Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com
Zánmen liǎng jiā lí chēzhàn dǎoshì dōu hěn jìn. Wǒ zhīdào chēzhàn dōng mén nà yí zhàn lí chén rénzōng jiē hěn jìn. Bùrú zhèyàng ba, zánmen zài chēzhàn lǐ pèngtóu, chū chēzhàn hòu zài dǎchē, chéng ma?
咱们两家离车站倒是都很近。我知道车站东门那一站离陈仁宗街很近。不如这样吧,咱们在车站里碰头,出车站后再打车,成吗?
Nhà chúng ta đều gần bến xe. Mình biết một điểm ở cửa phía đông của bến xe cách phố Trần Nhân Tông rất gần. Hay như thế này đi, chúng ta gặp nhau ở đó rồi đi taxi được không?
Wǒ kànchéng.
我看成。
Mình thấy được đấy.
Bùguò nà duàn lù píngshí zǒng shì dǔchē.
不过那段路平时总是堵车。
Nhưng bình thường đoạn đường đó hay bị tắc lắm.
Yuǎn ma? Yàoshi bù tài yuǎn, gāncuì zánmen zǒu guòqù suànle, jiù dāng duànliànle.
远吗?要是不太远,干脆咱们走过去算了,就当锻炼了。
Có xa không? Nếu không xa lắm thì chúng ta đi bộ luôn vậy, coi như tập thể dục.
Dào shíhòu kàn qíngkuàng zàishuō ba . 到时候看情况再说吧。
Để lúc đó xem tình hình thế nào rồi tính sau.
Hǎo, míngtiān wǒ qù guàngjiē lóu.
好,明天我去逛街喽。
Ừ, ngày mai mình được đi mua sắm rồi.
Kàn bǎ nǐ gāoxìng de.
看把你高兴的。
Trông cậu vui chưa kìa.
Nà dāngránle, wǒ dū hǎojiǔ méi guàngjiēle.
那当然了,我都好久没逛街了。
Tất nhiên rồi, lâu lắm rồi mình chưa đi mua sắm mà.
Zhōumò zánmen bùjiàn bú sàn.
周末咱们不见不散。
Cuối tuần nhất định chúng ta phải gặp nhau đấy nhé.
Hǎo, dào shíhòu jiàn.
好,到时候见。
Ừ, hẹn gặp lại cậu sau
Từ vựng
1 集合 Jíhé tập trung
2 碰头 pèngtóu gặp nhau
3 堵车 dǔchē tắc đường
4 车站 chēzhàn bến xe
5 打车 dǎchē bắt taxi
6 干脆 gāncuì dứt khoát
7 锻炼 duànliàn rèn luyện
8 高兴 gāoxìng vui vẻ
9 当然 dāngrán tất nhiên
10 好久 hǎojiǔ đã lâu
11 不见不散 bùjiàn bú sàn không gặp không về
2. Cùng đi mua sắm:
(Jiē qǐ diànhuà) wèi, qīngméi ma? Nǐ zài nǎ’er ne? Wǒ dōu dàole.
(接起电话)喂,青梅吗?你在哪儿呢?我都到了。
( Nhấc điện thoại) A lô, Thanh Mai phải không, cậu đang ở đâu đấy, mình đến nơi rồi.
Wǒ zhè jiù dào, nǐ zài nǎge chūkǒu děng wǒ?
我这就到,你在哪个出口等我?
Mình sắp đến rồi đây, cậu đợi mình ở cổng nào vậy?
Zánmen bùshì shuō hǎo liǎo bù chūqù, jiù zài chēzhàn lǐtou jiàn mǎ?
咱们不是说好了不出去,就在车站里头见码?
Chẳng phải chúng ta đã nói là không đi ra ngoài, sẽ gặp nhau ở trong bến xe là gì?
Nội dung bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi nè, các bạn có câu hỏi gì cần giải đáp cứ bình luận phía dưới, thầy Vũ sẽ giải đáp tận tình. Hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé. Đừng quên chia sẻ trang web học tiếng Trung online này đến các bạn thích học tiếng Trung nữa nhé!

