Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ
Hôm nay chúng ta tiếp tục học tiếng Trung theo chủ đề Đổi trả hàng Bài 2. Đây là nội dung giao tiếp thông dụng trong cuộc sống hằng ngày. Bài học được soạn và đăng tải bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trên website hoctiengtrungonline.com. Hãy cùng bắt đầu bài học hôm nay nhé.
Ngoài ra các bạn có thể tham khảo lớp học tiếng Trung theo chủ đề của trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại link này nha: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hàng ngày
Tài liệu tự học tiếng Trung theo chủ đề Đổi trả hàng Bài 2
Các bạn xem lại bài 1 tại đây nha:
Học tiếng Trung theo chủ đề Đổi Trả hàng Bài 1
Sau đây là nội dung chi tiết được đăng trên web học tiếng trung online
Qǐng nín shāo děng yīxià, wǒ kàn kàn zhè jiàn yīfú hái yǒu méiyǒu.
请您稍等一下,我看看这件衣服还有没有。
Xin vui lòng đợi một lát, để tôi xem còn chiếc nào như chiếc này không?
Hǎo, máfan nín.
好,麻烦您。
Vâng, phiền cô.
Wǒ shuō méi wèntí ba. Tāmen shì dà chāoshì, bù huì bù gěi huàn de, rúguǒ shì dìtān jiù shuō bu hǎole.
我说没问题吧。他们是大超市,不会不给换的,如果是地摊就说不好了。
Mình đã nói là không vấn đề gì mà. Đây là siêu thị lớn, không thể không đổi cho cậu được, nếu là ở quầy hàng nhỏ thì chắc không được đâu.
Shì a, wǒ jiùshì xiā dānxīn.
是啊,我就是瞎担心。
Đúng vậy, mình đã lo vớ vẩn.
Zhēn bù hǎoyìsi, ràng nín jiǔ děngle. Gěi nín huànle yī jiàn yīyàng dàxiǎo de, nín kàn yīxià.
真不好意思,让您久等了。给您换了一件一样大小的,您看一下。
Xin lỗi đã để cô phải chờ lâu. Tôi đổi cho cô một cái kiểu dáng như cái cũ, cô xem thử đi.
(Zǐxì kànle kàn) ń, méiyǒu wèntí.
(仔细看了看)嗯,没有问题。
( Xem đi xem lại) Ồ, không có vấn đề gì.
Wǒ zuò yīgè jìlù. Qǐng nín zài zhèlǐ qiān gè zì.
我做一个记录。请您在这里签个字。
Tôi sẽ làm biên bản. Mời cô ký vào đây.
Hǎo de, xièxièle.
好的,谢谢了。
Được, cám ơn.
Từ vựng:
1 上周 shàng zhōu
tuần trước
2 衣服 yīfú quần áo
3 洗 xǐ giặt, rửa
4 拉锁 lāsuǒ khóa kéo
5 倒霉 dǎoméi rủi ro
6 退 tuì trả lại
7 换 huàn đổi
8 愁 chóu lo
9 小票 xiǎo piào hóa đơn
10 礼拜 lǐbài tuần lễ, thứ, chủ nhật
11 地摊 dìtān quầy hàng
12 瞎担心 xiā dānxīn lo vớ vẩn
13 久等 jiǔ děng đợi lâu
14 记录 jìlù
biên bản, ghi chép
2.Trả lại hàng:
Zhè jiā chāoshì zhēnshi bùcuò a, wǒ hái yǐwéi tāmen bù huì gěi wǒ huàn ne.
这家超市真是不错啊,我还以为他们不会给我换呢。
Siêu thị này thật tuyệt, mình nghĩ họ sẽ không đổi cho mình cơ đấy.
Wèishéme bù gěi?
为什么不给?
Tại sao lại không đổi chứ?
Zhè shì tāmen yīfú de zhìliàng wèntí. Nǐ kān ménkǒu dì fúwù tiáokuǎn lǐtou xiězhe: Yīn zhìliàng wèntí, qītiān zhī nèibāo tuì, liǎng zhōu zhī nèibāo huàn.
这是他们衣服的质量问题。你看门口地服务条款里头写着:因质量问题,七天之内包退,两周之内包换。
Đó là vấn đề chất lượng áo của họ. Cậu xem trong bảng nội quy phục vụ ở cửa có viết: Có thể trả lại trong vòng 7 ngày và có thể đổi lại trong vòng hai tuần nếu là vì vấn đề chất lượng.
Wǒ cónglái méi zài zhèlǐ tuìhuànguò.
我从来没在这里退换过。
Mình chưa từng đổi hay trả ở đây lần nào.
Wǒ shàng cì zài zhèlǐ mǎile tiáo pídài, hòulái fāxiàn pídài shàng yǒu gè huà hén, dōuguòle yīzhōule, tāmen háishì gěi tuìle.
我上次在这里买了条皮带,后来发现皮带上有个划痕,都过了一周了,他们还是给退了。
Lần trước mình mua một cái thắt lưng da ở đây, sau đó mới phát hiện ra có vết xước trên đó, qua một tuần họ vẫn chấp nhận cho trả lại.
Hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé. Trung tâm tiếng Trung của thầy Vũ có mặt trên cả Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với phương pháp dạy học hiện đại và dễ hiểu, thầy Vũ đã đào tạo được nhiều học viên xuất sắc.

