HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 88

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 88

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 88 ngày nay việc đi lại giữa các tỉnh thành và các quốc gia không còn quá khó khăn, vì xã hội tiến bộ phương tiện giao thông đường sắt và đường hàng không cũng dần ra đời, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu rõ hơn nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp tổng hợp

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 87

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 88 Thầy Vũ

1781. Vé xe lửa đã bao gồm cả phí ăn uống rồi chứ?
车票都包括餐点费了吗?
Chēpiào dōu bāokuò cān diǎn fèile ma?

1782. Vé của toa đặc biệt bao gồm các bữa ăn sáng, trưa và chiều.
特别车厢包括早餐、午餐和晚餐。
Tèbié chēxiāng bāokuò zǎocān, wǔcān hé wǎncān.

1783. Trên xe lửa có căn tin và nhà vệ sinh không?
列车上有餐车和洗手间吗?
Lièchē shàng yǒu cānchē hé xǐshǒujiān ma?

1784. Có, nó ở hai toa cuối của đoàn tàu.
有,在列车的最后两卡。
Yǒu, zài lièchē de zuìhòu liǎng kǎ.

1785. Đây là ga nào vậy?
这是哪个站?
Zhè shì nǎge zhàn?

1786. Ga Nha Trang.
芽庄火车站。
Yá Zhuāng huǒchē zhàn.

1787. Tàu dừng lại đây bao lâu?
火车在这儿停多久?
Huǒchē zài zhè’er tíng duōjiǔ?

1788. Tàu sẽ đi ngay, xin quý khách đừng bước xuống.
火车就开了,请乘客不要下车。
Huǒchē jiù kāile, qǐng chéngkè bùyào xià chē.

1789. Xin quý khách chuẩn bị, sắp đến ga cuối rồi.
请各位准备,快到终站了。
Qǐng gèwèi zhǔnbèi, kuài dào zhōng zhànle.
1790. Vào cửa đón khách có mua vé không?
进月台接客要买票吗?
Jìn yuè tái jiēkè yāo mǎi piào ma?

1791. Đón khách hoặc đưa khách đều phải mua vé.
接客送客都要买票。
Jiēkè sòng kè dōu yāo mǎi piào.

Máy bay

1792. Mỗi tuần có mấy chuyến bay đi Trung Quốc?
每星期有几班去中国的飞机呢?
Měi xīngqī yǒu jǐ bān qù zhōngguó de fēijī ne?

1793. Ngày nào cũng có.
每天都有。
Měitiān dū yǒu.

1794. Chuyến bay đi Bắc Kinh mấy giờ cất cánh?
飞往北京的班机几点起飞?
Fēi wǎng Běi Jīng de bānjī jǐ diǎn qǐfēi?

1795. Một tiếng nữa máy bay sẽ cất cánh.
还有一个小时就飞了。
Hái yǒu yīgè xiǎoshí jiù fēile.

1796. Đã đến giờ vào trong làm thủ tục.
已到进去办手续的时间了。
Yǐ dào jìnqù bàn shǒuxù de shíjiānle.

1797. Xin quý khách vui lòng cho xem vé và hộ chiếu.
请贵客出示机票和护照。
Qǐng guìkè chūshì jīpiào hé hùzhào.

1798. Xin chị cất kỹ vé và hộ chiếu.
请你收好机票和护照。
Qǐng nǐ shōu hǎo jīpiào hé hùzhào.

1799. Chị vui lòng để hàn lý lên băng chuyền.
请把行李放在传送机上。
Qǐng bǎ xínglǐ fàng zài chuánsòng jīshàng.

1800. Tôi được phép mang theo bao nhiêu kg hành lý?
我可以带几公斤行李?
Wǒ kěyǐ dài jǐ gōngjīn xínglǐ?

1801. Mỗi hành kahchs được gửi 20kg hành lý.
每一乘客可以带二十公斤行李。
Měi yī chéngkè kěyǐ dài èrshí gōngjīn xínglǐ.

1802. Anh đi máy bay có mệt không?
你搭飞机觉得累吗?
Nǐ dā fēijī juédé lèi ma?

1803. Tôi cảm thấy rất khỏe.
我觉得很好。
Wǒ juédé hěn hǎo.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời tác phẩm này được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung offline, khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp, khóa đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung công sở, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung hành chính nhân sự, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, khóa học đánh hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Tất cả khóa đào tạo trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tại Việt Nam - Người đã đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho Tổ Quốc Việt Nam.