Tăng cường gõ tiếng Trung trên Win 10
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 17 bài giảng hôm nay Thầy Vũ sẽ cung cấp một số mẫu câu trong thực tế để các bạn luyện gõ tiếng Trung trên Win 10, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình ứng dụng gõ tiếng Trung trên Win 10 vào thực tế Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tự luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 online
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 16
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 17 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 17 gồm 60 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay | Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ |
| 1 | 她无疑地按照我的话去做 | Tā wúyí de ànzhào wǒ dehuà qù zuò | Cô ấy chắc chắn đã làm theo hướng dẫn của tôi |
| 2 | 你应该做一些有益的 | nǐ yīnggāi zuò yīxiē yǒuyì de | Bạn nên làm điều gì đó hữu ích |
| 3 | 另外,我还想学英语 | lìngwài, wǒ hái xiǎng xué yīngyǔ | Ngoài ra, tôi cũng muốn học tiếng Anh |
| 4 | 明天你有考试吗? | míngtiān nǐ yǒu kǎoshì ma? | Bạn có một kỳ thi vào ngày mai? |
| 5 | 重要 | Zhòngyào | quan trọng |
| 6 | 明天的考试很重要 | míngtiān de kǎoshì hěn zhòngyào | Kỳ thi ngày mai rất quan trọng |
| 7 | 有三个题我不会做 | yǒusān gè tí wǒ bù huì zuò | Tôi không thể làm ba câu hỏi |
| 8 | 这个题很难,你能做吗? | zhège tí hěn nán, nǐ néng zuò ma? | Câu hỏi này khó, bạn có làm được không? |
| 9 | 你做完今天的工作了吗? | Nǐ zuò wán jīntiān de gōngzuòle ma? | Bạn đã hoàn thành công việc hôm nay chưa? |
| 10 | 我还没做完作业 | Wǒ hái méi zuò wán zuòyè | Tôi chưa hoàn thành bài tập về nhà |
| 11 | 你说完了吗? | nǐ shuō wánliǎo ma? | Bạn đã hoàn thành? |
| 12 | 这次你的成绩怎么样? | Zhè cì nǐ de chéngjī zěnme yàng? | Kết quả lần này của bạn thế nào? |
| 13 | 她的学习成绩很好 | Tā de xuéxí chéngjī hěn hǎo | Học lực của cô ấy rất tốt |
| 14 | 你写这个句子吧 | nǐ xiě zhège jùzi ba | Bạn viết câu này |
| 15 | 你读这个句子吧 | nǐ dú zhège jùzi ba | Bạn đọc câu này |
| 16 | 你想干什么工作? | nǐ xiǎng gànshénme gōngzuò? | Bạn muốn làm công việc gì? |
| 17 | 干活 | Gàn huó | Công việc |
| 18 | 我不想干这个活 | wǒ bùxiǎng gàn zhège huó | Tôi không muốn làm công việc này |
| 19 | 干嘛?gàn | gàn ma?Gàn | Tại sao? gàn |
| 20 | 你想干嘛去? | nǐ xiǎng gàn ma qù? | Bạn muốn làm gì? |
| 21 | 你看见她了吗? | Nǐ kànjiàn tāle ma? | Bạn có thấy cô ấy không? |
| 22 | 昨天我在超市里看见你 | Zuótiān wǒ zài chāoshì lǐ kànjiàn nǐ | Tôi đã thấy bạn trong siêu thị ngày hôm qua |
| 23 | 我没有看见她 | wǒ méiyǒu kànjiàn tā | Tôi không thấy cô ấy |
| 24 | 听见 | tīngjiàn | Nghe |
| 25 | 你听见她说什么吗? | nǐ tīngjiàn tā shuō shénme ma? | Bạn có nghe thấy cô ấy nói gì không? |
| 26 | 我没有听见你说话 | Wǒ méiyǒu tīngjiàn nǐ shuōhuà | Tôi không nghe thấy bạn |
| 27 | 今天的课有很多生词 | jīntiān de kè yǒu hěnduō shēngcí | Có rất nhiều từ mới trong lớp học hôm nay |
| 28 | 我不会读这个词 | wǒ bù huì dú zhège cí | Tôi không thể đọc từ |
| 29 | 今天我的工作很糟糕 | jīntiān wǒ de gōngzuò hěn zāogāo | Hôm nay công việc của tôi thật tệ |
| 30 | 为什么你这么糟糕? | wèishéme nǐ zhème zāogāo? | Tại sao bạn lại xấu như vậy? |
| 31 | 我没做成 | Wǒ méi zuò chéng | Tôi đã không làm được |
| 32 | 你去成了吗? | nǐ qù chéngle ma? | Bạn đã đi chưa? |
| 33 | 你翻译成英语吧 | Nǐ fānyì chéng yīngyǔ ba | Dịch sang tiếng Anh |
| 34 | 你从英语翻译成汉语吧 | nǐ cóng yīngyǔ fānyì chéng hànyǔ ba | Dịch từ tiếng anh sang tiếng trung |
| 35 | 你会翻译成中文吗?nǐ | nǐ huì fānyì chéng zhōngwén ma?Nǐ | Bạn có thể dịch sang tiếng Trung không? nǐ |
| 36 | 你说成别的事了 | nǐ shuō chéng bié de shìle | Bạn đã nói điều gì đó khác |
| 37 | 你还没回我的信 | nǐ hái méi huí wǒ de xìn | Bạn chưa trả lời thư của tôi |
| 38 | 我还没收到你的回信 | wǒ hái mòshōu dào nǐ de huíxìn | Tôi chưa nhận được câu trả lời của bạn |
| 39 | 技能 | jìnéng | kỹ năng |
| 40 | 我学到她的技能了 | wǒ xué dào tā de jìnéngle | Tôi đã học được kỹ năng của cô ấy |
| 41 | 我做到了 | wǒ zuò dàole | Tôi đã làm nó |
| 42 | 我回到家了 | wǒ huí dàojiāle | Tôi về nhà |
| 43 | 她回到公司了吗? | tā huí dào gōngsīle ma? | Cô ấy đã trở lại công ty chưa? |
| 44 | 刚才我说到哪儿了? | Gāngcái wǒ shuō dào nǎ’erle? | Tôi đã đi đâu? |
| 45 | 昨天我们学到哪儿了? | Zuótiān wǒmen xué dào nǎ’erle? | Hôm qua chúng ta đã học ở đâu? |
| 46 | 你买到机票了吗?nǐ | Nǐ mǎi dào jīpiàole ma?Nǐ | Bạn đã mua vé máy bay chưa? nǐ |
| 47 | 你买到火车票了吗?nǐ | nǐ mǎi dào huǒchē piàole ma?Nǐ | Bạn đã mua vé tàu chưa? nǐ |
| 48 | 你的故事很有意思 | nǐ de gùshì hěn yǒuyìsi | Câu chuyện của bạn thật thú vị |
| 49 | 你的故事没意思 | nǐ de gùshì méiyìsi | Câu chuyện của bạn thật nhàm chán |
| 50 | 我还没听你的故事 | wǒ hái méi tīng nǐ de gùshì | Tôi chưa nghe câu chuyện của bạn |
| 51 | 这个工作很有意思 | zhège gōngzuò hěn yǒuyìsi | Công việc này rất thú vị |
| 52 | 这本书一共有多少页?zhè | zhè běn shū yīgòng yǒu duōshǎo yè?Zhè | Cuốn sách này có bao nhiêu trang? zhè |
| 53 | 现在我们翻到第二十六页 | xiànzài wǒmen fān dào dì èrshíliù yè | Bây giờ chúng ta chuyển sang trang 26 |
| 54 | 你在笑什么? | nǐ zài xiào shénme? | bạn đang cười gì vậy? |
| 55 | 你在笑我吗? | Nǐ zài xiào wǒ ma? | Bạn đang cười tôi? |
| 56 | 你在笑我,对吗? | Nǐ zài xiào wǒ, duì ma? | Bạn đang cười tôi, phải không? |
| 57 | 你别笑她了 | Nǐ bié xiào tāle | Đừng cười cô ấy |
| 58 | 你听懂这个会话吗? | nǐ tīng dǒng zhège huìhuà ma? | Bạn có hiểu cuộc trò chuyện này không? |
| 59 | 你读这个会话吧 | Nǐ dú zhège huìhuà ba | Bạn đã đọc cuộc trò chuyện này |
| 60 | 你给我念这个会话吧 | nǐ gěi wǒ niàn zhège huìhuà ba | Bạn đọc cuộc trò chuyện này với tôi |
| 61 | 你还没回答我的问题 | nǐ hái méi huídá wǒ de wèntí | bạn vẫn chưa trả lời câu hỏi của tôi |
| 62 | 你有什么办法吗?nǐ | nǐ yǒu shé me bànfǎ ma?Nǐ | Bạn còn ý kiến nào không? nǐ |
| 63 | 没办法 | méi bànfǎ | Không đời nào |
| 64 | 你穿上衣服吧 | nǐ chuān shàng yīfú ba | Bạn mặc quần áo vào |
| 65 | 你合上书吧 | nǐ hé shàngshū ba | Bạn đóng sách |
| 66 | 你关上门吧 | nǐ guān shàngmén ba | Bạn đóng cửa |
| 67 | 你写上你的名字吧 | nǐ xiě shàng nǐ de míngzì ba | Bạn viết tên của bạn |
| 68 | 你写成别的字了 | nǐ xiěchéng bié de zìle | Bạn đã viết một cái gì đó khác |
| 69 | 我找到你的钱包了 | wǒ zhǎodào nǐ de qiánbāole | Tôi đã tìm thấy ví của bạn |
| 70 | 昨天很晚我才回到家 | zuótiān hěn wǎn wǒ cái huí dàojiā | Tôi về nhà muộn hôm qua |
| 71 | 每天我的工作从上午八点到下午五点 | měitiān wǒ de gōngzuò cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn | Mỗi ngày làm việc của tôi từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều |
| 72 | 每天我常学到晚上十点半 | měitiān wǒ cháng xué dào wǎnshàng shí diǎn bàn | Tôi thường học mỗi ngày cho đến mười ba giờ tối |
| 73 | 我给你买的书 | wǒ gěi nǐ mǎi de shū | Cuốn sách tôi đã mua cho bạn |
| 74 | 我给你买的书你看完了吗? | wǒ gěi nǐ mǎi de shū nǐ kàn wánliǎo ma? | Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi mua cho bạn chưa? |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 17 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

