HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2

5/5 - (1 bình chọn)

Chủ động luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu đơn giản để các bạn có thể luyện gõ tiếng Trung tại nhà, bên dưới là nội dung chi tiết của buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Trọn bộ tài liệu gõ tiếng Trung SoGou PinYin 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 gồm 114 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 你的公司是什么公司? Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī? Công ty của bạn là gì?
2 今天我在公司工作 Jīntiān wǒ zài gōngsī gōngzuò hôm nay Tôi làm việc trong công ty
3 你的公司有几个职员? nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
4 你的商店在哪儿? Nǐ de shāngdiàn zài nǎ’er? Cửa hàng của bạn ở đâu?
5 今天你在商店吗? Jīntiān nǐ zài shāngdiàn ma? Bạn có ở cửa hàng hôm nay không?
6 今天我不在商店 Jīntiān wǒ bùzài shāngdiàn Hôm nay tôi không ở cửa hàng
7 你的商店有几个职员? nǐ de shāngdiàn yǒu jǐ gè zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong cửa hàng của bạn?
8 我的商店有六个职员 Wǒ de shāngdiàn yǒu liù gè zhíyuán Có sáu nhân viên trong cửa hàng của tôi
9 你的商店卖什么? nǐ de shāngdiàn mài shénme? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
10 我的商店卖衣服 Wǒ de shāngdiàn mài yīfú Cửa hàng của tôi bán quần áo
11 你的商店卖什么衣服? nǐ de shāngdiàn mài shénme yīfú? Bạn bán quần áo gì trong cửa hàng của bạn?
12 我的商店卖水果 Wǒ de shāngdiàn mài shuǐguǒ Cửa hàng của tôi bán trái cây
13 今天我不在商店 jīntiān wǒ bùzài shāngdiàn Hôm nay tôi không ở cửa hàng
14 营业 yíngyè Kinh doanh
15 今天我的商店不营业 jīntiān wǒ de shāngdiàn bù yíngyè Cửa hàng của tôi đóng cửa hôm nay
16 你要开什么商店?nǐ nǐ yào kāi shénme shāngdiàn?Nǐ Bạn định mở tiệm gì? N
17 我要开外贸公司 wǒ yào kāi wàimào gōngsī Tôi muốn mở một công ty ngoại thương
18 这位是我的律师 zhè wèi shì wǒ de lǜshī Đây là luật sư của tôi
19 我的姐姐是律师 wǒ de jiějiě shì lǜshī Em gái tôi là một luật sư
20 我的公司是外贸公司 wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī Công ty của tôi là một công ty thương mại nước ngoài
21 你要找律师吗? nǐ yào zhǎo lǜshī ma? Bạn đang tìm một luật sư?
22 我要找一个律师 Wǒ yào zhǎo yīgè lǜshī Tôi đang tìm một luật sư
23 我姐姐是律师 wǒ jiějiě shì lǜshī Em gái tôi là một luật sư
24 我的办公室很小 wǒ de bàngōngshì hěn xiǎo Văn phòng của tôi rất nhỏ
25 你的公司有大概多少人? nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo rén? Có bao nhiêu người trong công ty của bạn?
26 我的公司有很多中国人 Wǒ de gōngsī yǒu hěnduō zhōngguó rén Công ty của tôi có rất nhiều người Trung Quốc
27 我的公司有很多外国人 wǒ de gōngsī yǒu hěnduō wàiguó rén Có rất nhiều người nước ngoài trong công ty của tôi
28 你要开公司吗? nǐ yào kāi gōngsī ma? Bạn muốn thành lập công ty?
29 你要开什么公司? Nǐ yào kāi shénme gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty nào?
30 我的公司是外贸公司 Wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī Công ty của tôi là một công ty thương mại nước ngoài
31 你的公司在哪儿? nǐ de gōngsī zài nǎ’er? Công ty của bạn ở đâu?
32 你的公司是什么公司? Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī? Công ty của bạn là gì?
33 律师 Lǜshī luật sư
34 你找给我一个律师吧 nǐ zhǎo gěi wǒ yīgè lǜshī ba Bạn có thể cho tôi một luật sư
35 外贸 wàimào ngoại thương
36 外贸公司 wàimào gōngsī Công ty ngoại thương
37 我的公司很小 wǒ de gōngsī hěn xiǎo Công ty của tôi rất nhỏ
38 大概 dàgài Trong khoảng
39 你的公司有大概多少职员? nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
40 我的公司有大概八个职员 Wǒ de gōngsī yǒu dàgài bā gè zhíyuán Có khoảng tám nhân viên trong công ty của tôi
41 我的公司有很多中国人 wǒ de gōngsī yǒu hěnduō zhōngguó rén Công ty của tôi có rất nhiều người Trung Quốc
42 外国 wàiguó nước ngoài
43 她是外国人 tā shì wàiguó rén Cô ấy là người nước ngoài
44 我的职员都是外国人 wǒ de zhíyuán dōu shì wàiguó rén Nhân viên của tôi đều là người nước ngoài
45 我的汉语越来越流利了 wǒ de hànyǔ yuè lái yuè liúlìle Tiếng Trung của tôi ngày càng trôi chảy hơn
46 这个歌我越听越喜欢 zhège gē wǒ yuè tīng yuè xǐhuān Tôi càng nghe bài hát này, tôi càng thích nó
47 她在床上坐着看报纸 tā zài chuángshàng zuòzhe kàn bàozhǐ Cô ấy ngồi trên giường đọc báo
48 汉语不太难 hànyǔ bù tài nán Tiếng trung không quá khó
49 英语 yīngyǔ Tiếng Anh
50 你学英语吗? nǐ xué yīngyǔ ma? Bạn có học tiếng anh không?
51 对吗? Duì ma? Tôi nói đúng chứ?
52 不对 Bùduì sai
53 明天 míngtiān Ngày mai
54 明天你忙吗? míngtiān nǐ máng ma? Ngày mai bạn có bận không?
55 明天我不太忙 Míngtiān wǒ bù tài máng Ngày mai tôi không quá bận
56 我很忙 wǒ hěn máng Tôi đang bận
57 我不太忙 wǒ bù tài máng Tôi không quá bận
58 你学汉语吗? nǐ xué hànyǔ ma? Bạn có học tiếng Trung không?
59 学汉语难吗? Xué hànyǔ nán ma? Học tiếng Trung có khó không?
60 你学英语吗? Nǐ xué yīngyǔ ma? Bạn có học tiếng anh không?
61 明天我去学英语 Míngtiān wǒ qù xué yīngyǔ Tôi sẽ học tiếng anh vào ngày mai
62 你去邮局吗? nǐ qù yóujú ma? Bạn có đi đến bưu điện không?
63 你去银行吗? Nǐ qù yínháng ma? Bạn có đi đến ngân hàng?
64 寄信 Jì xìn Gửi thư
65 取钱 qǔ qián Rút tiền
66 我去银行取钱 wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
67 你的办公室在哪儿? nǐ de bàngōngshì zài nǎ’er? Văn phòng của bạn ở đâu?
68 今天我不在办公室 Jīntiān wǒ bùzài bàngōngshì Tôi không ở văn phòng hôm nay
69 你在家吗? nǐ zàijiā ma? Bạn có nhà không?
70 你住在哪儿? Nǐ zhù zài nǎ’er? Bạn sống ở đâu?
71 手机 Shǒujī điện thoại di động
72 电话 diànhuà Điện thoại
73 手机号 shǒujī hào Số điện thoại di động
74 全家 quánjiā cả gia đinh
75 全家人 quánjiā rén cả gia đinh
76 这是我的全家人 zhè shì wǒ de quánjiā rén Đây là cả gia đình tôi
77 照片 zhàopiàn tấm ảnh
78 这是谁的照片? zhè shì shéi de zhàopiàn? Đây là bức tranh của ai?
79 你要看什么? Nǐ yào kàn shénme? Bạn muốn thấy gì?
80 我要看衣服 Wǒ yào kàn yīfú Tôi muốn xem quần áo
81 姐姐 jiějiě em gái
82 这是我姐姐的照片 zhè shì wǒ jiějiě de zhàopiàn Đây là hình ảnh của em gái tôi
83 她只是我的秘书 tā zhǐshì wǒ de mìshū Cô ấy chỉ là thư ký của tôi
84 我只喜欢做这个工作 wǒ zhǐ xǐhuān zuò zhège gōngzuò Tôi chỉ thích làm công việc này
85 你要做什么? nǐ yào zuò shénme? Bạn muốn làm gì?
86 你要做什么工作? Nǐ yào zuò shénme gōngzuò? Công việc của bạn là gì?
87 她做什么工作? Tā zuò shénme gōngzuò? Cô ấy làm gì?
88 大夫 Dàfū Bác sĩ
89 你给我找一个大夫吧 nǐ gěi wǒ zhǎo yīgè dàfū ba Bạn có thể cho tôi một bác sĩ
90 她是我的大夫 tā shì wǒ de dàfū Cô ấy là bác sĩ của tôi
91 这位是我的护士 zhè wèi shì wǒ de hùshì Đây là y tá của tôi
92 你给我找大夫吧 nǐ gěi wǒ zhǎo dàfū ba Bạn có thể cho tôi một bác sĩ
93 医院 yīyuàn bệnh viện
94 我在医院工作 wǒ zài yīyuàn gōngzuò tôi làm việc trong bệnh viện
95 你去医院找大夫吧 nǐ qù yīyuàn zhǎo dàfū ba Bạn đến bệnh viện để gặp bác sĩ
96 理想 lǐxiǎng lý tưởng
97 专业 zhuānyè chính
98 你的专业是什么? nǐ de zhuānyè shì shénme? Chuyên ngành của bạn là gì?
99 当时 Dāngshí tại thời điểm đó
100 当时你在哪儿? dāngshí nǐ zài nǎ’er? Lúc đó bạn ở đâu?
101 赞成 Zànchéng ủng hộ
102 你赞成我的想法吗? nǐ zànchéng wǒ de xiǎngfǎ ma? Bạn có đồng ý với ý kiến ​​của tôi không?
103 孩子 Háizi bọn trẻ
104 这是谁的孩子? zhè shì shéi de háizi? Đứa trẻ này là của ai?
105 中文系 Zhōngwén xì Khoa tiếng trung
106 你学什么系? nǐ xué shénme xì? Bạn học khoa gì?
107 著名 Zhùmíng nổi danh
108 我的大学很著名 wǒ de dàxué hěn zhùmíng Trường đại học của tôi rất nổi tiếng
109 旅途 lǚtú hành trình
110 祝你旅途愉快 zhù nǐ lǚtú yúkuài có một chuyến đi vui vẻ
111 你有河内地图吗? nǐ yǒu hénèi dìtú ma? Bạn có bản đồ của Hà Nội không?
112 对面 Duìmiàn phía đối diện
113 坐在你对面的人是谁? zuò zài nǐ duìmiàn de rén shì shéi? Người đàn ông ngồi đối diện bạn là ai?
114 好像 Hǎoxiàng thích

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.