HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3

5/5 - (1 bình chọn)

Phương pháp ứng dụng gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 là bài giảng cung cấp một số kiến thức hữu ích giúp các bạn luyện gõ tiếng Trung tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tuyển chọn phương pháp hiệu quả gõ tiếng Trung SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tổng hợp chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 gồm 126 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 好像她很喜欢你 hǎo xiàng tā hěn xǐ huān nǐ Có vẻ như cô ấy rất thích bạn
2 心事 xīn shì Trong tâm trí của một người
3 她有很多心事 tā yǒu hěn duō xīn shì Cô ấy có rất nhiều thứ trong đầu
4 交谈 jiāo tán cuộc hội thoại
5 我们可以交谈 wǒ men kě yǐ jiāo tán Chúng ta có thể nói
6 一所大学 yī suǒ dà xué Trường đại học
7 简直 jiǎn zhí đơn giản
8 葡萄 pú táo Giống nho
9 你想买几斤葡萄? nǐ xiǎng mǎi jǐ jīn pú táo ? Bạn muốn mua bao nhiêu catties nho?
10 三年来sān sān nián lái s n Trong ba năm qua
11 半死不活 bàn sǐ bú huó nửa sống nửa chết
12 不料 bú liào Thật bất ngờ
13 不料她是我的秘书 bú liào tā shì wǒ de mì shū Nhưng cô ấy là thư ký của tôi
14 竟然我忘了她的生日 jìng rán wǒ wàng le tā de shēng rì Tôi quên sinh nhật của cô ấy
15 竟然她这么漂亮 jìng rán tā zhè me piāo liàng Cô ấy đẹp như thế nào
16 许多 xǔ duō nhiều
17 办公室里有许多中国人 bàn gōng shì lǐ yǒu xǔ duō zhōng guó rén Có nhiều người Trung Quốc trong văn phòng
18 叶子 yè zǐ Lá cây
19 树上有许多叶子 shù shàng yǒu xǔ duō yè zǐ Có nhiều lá trên cây
20 当我工作的时候,你在干什么? dāng wǒ gōng zuò de shí hòu ,nǐ zài gàn shí me ? Bạn đã làm gì khi tôi đang làm việc?
21 你当我的秘书吧 nǐ dāng wǒ de mì shū ba Bạn nên là thư ký của tôi
22 米饭都熟了 mǐ fàn dōu shú le Cơm đã chín
23 我看熟了 wǒ kàn shú le Tôi quen với nó
24 烤肉 kǎo ròu tiệc nướng ngoài trời
25 一串烤肉 yī chuàn kǎo ròu Một chuỗi thịt nướng
26 我们去摘水果吧 wǒ men qù zhāi shuǐ guǒ ba Đi hái quả thôi
27 摘下来 zhāi xià lái hạ gục
28 分享 fèn xiǎng chia sẻ
29 你可以跟我分享吗? nǐ kě yǐ gēn wǒ fèn xiǎng ma ? Bạn có thể chia sẻ cho tôi được không?
30 你分享给我吧 nǐ fèn xiǎng gěi wǒ ba Chia sẻ nó với tôi
31 收获 shōu huò mùa gặt
32 今天你有什么收获吗? jīn tiān nǐ yǒu shí me shōu huò ma ? Bạn đã nhận được gì hôm nay?
33 我收获了很多东西 wǒ shōu huò le hěn duō dōng xī Tôi có rất nhiều thứ
34 喜悦 xǐ yuè Vui sướng
35 生意 shēng yì kinh doanh
36 最近你的生意怎么样? zuì jìn nǐ de shēng yì zěn me yàng ? Gần đây công việc kinh doanh của bạn thế nào?
37 做生意难吗? zuò shēng yì nán ma ? Làm ăn có khó không?
38 把你的手指给我看看 bǎ nǐ de shǒu zhǐ gěi wǒ kàn kàn Cho tôi xem ngón tay của bạn
39 你喜欢做生意吗? nǐ xǐ huān zuò shēng yì ma ? Bạn thích kinh doanh?
40 手指 shǒu zhǐ ngón tay
41 你别捏我 nǐ bié niē wǒ Đừng véo tôi
42 闭嘴 bì zuǐ Câm miệng
43 你白学了 nǐ bái xué le Bạn đã học vô ích
44 你白做了 nǐ bái zuò le Bạn đã làm điều đó không có gì
45 注视 zhù shì cái nhìn
46 她在注视着我 tā zài zhù shì zhe wǒ Cô ấy đang nhìn tôi
47 低声说 dī shēng shuō Bằng một giọng trầm
48 你低声说吧 nǐ dī shēng shuō ba Nói nó bằng một giọng nhỏ
49 她很低 tā hěn dī Cô ấy rất thấp
50 表情 biǎo qíng biểu hiện
51 她的表情怎么样? tā de biǎo qíng zěn me yàng ? Còn biểu hiện của cô ấy thì sao?
52 痛苦 tòng kǔ đau đớn
53 她的表情很难过 tā de biǎo qíng hěn nán guò Cô ấy trông buồn
54 我并不知道她是谁 wǒ bìng bú zhī dào tā shì shuí Tôi không biết cô ấy là ai
55 我并不喜欢这个工作 wǒ bìng bú xǐ huān zhè gè gōng zuò Tôi không thích công việc này
56 你常跟邻居聊天吗? nǐ cháng gēn lín jū liáo tiān ma ? Bạn có thường nói chuyện với hàng xóm của bạn không?
57 我的邻居很友好 wǒ de lín jū hěn yǒu hǎo Hàng xóm của tôi rất thân thiện
58 这是意外的事 zhè shì yì wài de shì Nó là một tai nạn
59 我觉得很意外 wǒ jiào dé hěn yì wài Tôi đã rất ngạc nhiên
60 我并不喜欢你 wǒ bìng bú xǐ huān nǐ Tôi không thích bạn
61 邻居 lín jū hàng xóm
62 她是我的邻居 tā shì wǒ de lín jū Cô ấy là hàng xóm của tôi
63 意外 yì wài Tai nạn
64 这是意外问题 zhè shì yì wài wèn tí Đây là một vấn đề không mong muốn
65 我觉得很意外 wǒ jiào dé hěn yì wài Tôi đã rất ngạc nhiên
66 丈夫 zhàng fū người chồng
67 你的丈夫呢? nǐ de zhàng fū ne ? Còn chồng bạn thì sao?
68 警惕 jǐng tì cảnh giác
69 她常警惕我 tā cháng jǐng tì wǒ Cô ấy luôn đề phòng tôi
70 你要警惕她 nǐ yào jǐng tì tā Bạn phải cảnh giác với cô ấy
71 尴尬 gān gà khó xử
72 我觉得很尴尬 wǒ jiào dé hěn gān gà Tôi cảm thấy xấu hổ
73 毒药 dú yào thuốc độc
74 下毒药 xià dú yào quản lý chất độc
75 一颗葡萄 yī kē pú táo Một quả nho
76 她警惕地拿起一颗葡萄 tā jǐng tì dì ná qǐ yī kē pú táo Cô ấy cẩn thận nhặt một quả nho
77 你传给我吧 nǐ chuán gěi wǒ ba Bạn chuyển nó cho tôi
78 文件 wén jiàn tập tin
79 你把这个文件传给我吧 nǐ bǎ zhè gè wén jiàn chuán gěi wǒ ba Vui lòng chuyển tài liệu này cho tôi
80 吵架 chǎo jià cuộc tranh cãi
81 他们在吵架 tā men zài chǎo jià Họ đang cãi nhau
82 我的邻居常常吵架 wǒ de lín jū cháng cháng chǎo jià Hàng xóm của tôi thường xuyên cãi vã
83 你们别吵架了 nǐ men bié chǎo jià le Dừng đánh nhau
84 隔壁 gé bì cánh cửa tiếp theo
85 她是我的隔壁 tā shì wǒ de gé bì Cô ấy ở cạnh tôi
86 她住在我的隔壁 tā zhù zài wǒ de gé bì Cô ấy sống cạnh tôi
87 她露出出辛苦的表情 tā lù chū chū xīn kǔ de biǎo qíng Cô ấy có một cái nhìn khó khăn trên khuôn mặt của mình
88 真正 zhēn zhèng thực tế
89 这才是真正的好工作 zhè cái shì zhēn zhèng de hǎo gōng zuò Đó là công việc thực sự tốt
90 专业 zhuān yè chính
91 她很专业 tā hěn zhuān yè Cô ấy rất chuyên nghiệp
92 国际 guó jì Quốc tế
93 关系 guān xì mối quan hệ
94 中文 zhōng wén người Trung Quốc
95 你学什么系? nǐ xué shí me xì ? Bạn học khoa gì?
96 我学中文系 wǒ xué zhōng wén xì Tôi học tiếng trung
97 研究生 yán jiū shēng sinh viên tốt nghiệp
98 现代 xiàn dài hiện đại
99 文学 wén xué văn chương
100 东边 dōng biān phía đông
101 你有汉语书吗? nǐ yǒu hàn yǔ shū ma ? Bạn có cuốn sách tiếng Trung nào không?
102 你有空吗? nǐ yǒu kōng ma ? bạn có một phút?
103 时候 shí hòu thời gian
104 什么时候 shí me shí hòu khi nào
105 什么时候你有空? shí me shí hòu nǐ yǒu kōng ? Khi nào bạn rảnh?
106 欢迎 huān yíng chào mừng
107 我很欢迎你 wǒ hěn huān yíng nǐ Tôi hoan nghênh bạn rất nhiều
108 昨天你去哪儿? zuó tiān nǐ qù nǎr  ? Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
109 你去玩吗? nǐ qù wán ma ? Bạn có đi chơi không?
110 卫生间 wèi shēng jiān PHÒNG VỆ SINH
111 请问卫生间在哪儿? qǐng wèn wèi shēng jiān zài nǎr  ? Làm ơn đi vệ sinh ở đâu?
112 教室 jiāo shì lớp học
113 你的教室在哪儿? nǐ de jiāo shì zài nǎr  ? Lớp học của bạn ở đâu?
114 旁边 páng biān bên
115 银行旁边是邮局 yín háng páng biān shì yóu jú Cạnh ngân hàng là bưu điện
116 西边 xī biān hướng Tây
117 大学 dà xué trường đại học
118 你学什么大学? nǐ xué shí me dà xué ? Bạn học trường đại học nào?
119 早上 zǎo shàng buổi sáng
120 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
121 今天星期一 jīn tiān xīng qī yī Hôm nay là thứ hai
122 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ? Mấy giờ rồi?
123 现在六点半 xiàn zài liù diǎn bàn Sáu giờ rưỡi rồi
124 上课 shàng kè tham gia lớp học; lớp học bắt đầu, vào học
125 几点你上课? jǐ diǎn nǐ shàng kè ? Mấy giờ bạn có lớp học?
126 大部分 dà bù fèn Phần lớn

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.