Phương pháp ứng dụng gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 là bài giảng cung cấp một số kiến thức hữu ích giúp các bạn luyện gõ tiếng Trung tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tuyển chọn phương pháp hiệu quả gõ tiếng Trung SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tổng hợp chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou PinYin
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 gồm 126 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin | Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo |
| 1 | 好像她很喜欢你 | hǎo xiàng tā hěn xǐ huān nǐ | Có vẻ như cô ấy rất thích bạn |
| 2 | 心事 | xīn shì | Trong tâm trí của một người |
| 3 | 她有很多心事 | tā yǒu hěn duō xīn shì | Cô ấy có rất nhiều thứ trong đầu |
| 4 | 交谈 | jiāo tán | cuộc hội thoại |
| 5 | 我们可以交谈 | wǒ men kě yǐ jiāo tán | Chúng ta có thể nói |
| 6 | 一所大学 | yī suǒ dà xué | Trường đại học |
| 7 | 简直 | jiǎn zhí | đơn giản |
| 8 | 葡萄 | pú táo | Giống nho |
| 9 | 你想买几斤葡萄? | nǐ xiǎng mǎi jǐ jīn pú táo ? | Bạn muốn mua bao nhiêu catties nho? |
| 10 | 三年来sān | sān nián lái s n | Trong ba năm qua |
| 11 | 半死不活 | bàn sǐ bú huó | nửa sống nửa chết |
| 12 | 不料 | bú liào | Thật bất ngờ |
| 13 | 不料她是我的秘书 | bú liào tā shì wǒ de mì shū | Nhưng cô ấy là thư ký của tôi |
| 14 | 竟然我忘了她的生日 | jìng rán wǒ wàng le tā de shēng rì | Tôi quên sinh nhật của cô ấy |
| 15 | 竟然她这么漂亮 | jìng rán tā zhè me piāo liàng | Cô ấy đẹp như thế nào |
| 16 | 许多 | xǔ duō | nhiều |
| 17 | 办公室里有许多中国人 | bàn gōng shì lǐ yǒu xǔ duō zhōng guó rén | Có nhiều người Trung Quốc trong văn phòng |
| 18 | 叶子 | yè zǐ | Lá cây |
| 19 | 树上有许多叶子 | shù shàng yǒu xǔ duō yè zǐ | Có nhiều lá trên cây |
| 20 | 当我工作的时候,你在干什么? | dāng wǒ gōng zuò de shí hòu ,nǐ zài gàn shí me ? | Bạn đã làm gì khi tôi đang làm việc? |
| 21 | 你当我的秘书吧 | nǐ dāng wǒ de mì shū ba | Bạn nên là thư ký của tôi |
| 22 | 米饭都熟了 | mǐ fàn dōu shú le | Cơm đã chín |
| 23 | 我看熟了 | wǒ kàn shú le | Tôi quen với nó |
| 24 | 烤肉 | kǎo ròu | tiệc nướng ngoài trời |
| 25 | 一串烤肉 | yī chuàn kǎo ròu | Một chuỗi thịt nướng |
| 26 | 我们去摘水果吧 | wǒ men qù zhāi shuǐ guǒ ba | Đi hái quả thôi |
| 27 | 摘下来 | zhāi xià lái | hạ gục |
| 28 | 分享 | fèn xiǎng | chia sẻ |
| 29 | 你可以跟我分享吗? | nǐ kě yǐ gēn wǒ fèn xiǎng ma ? | Bạn có thể chia sẻ cho tôi được không? |
| 30 | 你分享给我吧 | nǐ fèn xiǎng gěi wǒ ba | Chia sẻ nó với tôi |
| 31 | 收获 | shōu huò | mùa gặt |
| 32 | 今天你有什么收获吗? | jīn tiān nǐ yǒu shí me shōu huò ma ? | Bạn đã nhận được gì hôm nay? |
| 33 | 我收获了很多东西 | wǒ shōu huò le hěn duō dōng xī | Tôi có rất nhiều thứ |
| 34 | 喜悦 | xǐ yuè | Vui sướng |
| 35 | 生意 | shēng yì | kinh doanh |
| 36 | 最近你的生意怎么样? | zuì jìn nǐ de shēng yì zěn me yàng ? | Gần đây công việc kinh doanh của bạn thế nào? |
| 37 | 做生意难吗? | zuò shēng yì nán ma ? | Làm ăn có khó không? |
| 38 | 把你的手指给我看看 | bǎ nǐ de shǒu zhǐ gěi wǒ kàn kàn | Cho tôi xem ngón tay của bạn |
| 39 | 你喜欢做生意吗? | nǐ xǐ huān zuò shēng yì ma ? | Bạn thích kinh doanh? |
| 40 | 手指 | shǒu zhǐ | ngón tay |
| 41 | 你别捏我 | nǐ bié niē wǒ | Đừng véo tôi |
| 42 | 闭嘴 | bì zuǐ | Câm miệng |
| 43 | 你白学了 | nǐ bái xué le | Bạn đã học vô ích |
| 44 | 你白做了 | nǐ bái zuò le | Bạn đã làm điều đó không có gì |
| 45 | 注视 | zhù shì | cái nhìn |
| 46 | 她在注视着我 | tā zài zhù shì zhe wǒ | Cô ấy đang nhìn tôi |
| 47 | 低声说 | dī shēng shuō | Bằng một giọng trầm |
| 48 | 你低声说吧 | nǐ dī shēng shuō ba | Nói nó bằng một giọng nhỏ |
| 49 | 她很低 | tā hěn dī | Cô ấy rất thấp |
| 50 | 表情 | biǎo qíng | biểu hiện |
| 51 | 她的表情怎么样? | tā de biǎo qíng zěn me yàng ? | Còn biểu hiện của cô ấy thì sao? |
| 52 | 痛苦 | tòng kǔ | đau đớn |
| 53 | 她的表情很难过 | tā de biǎo qíng hěn nán guò | Cô ấy trông buồn |
| 54 | 我并不知道她是谁 | wǒ bìng bú zhī dào tā shì shuí | Tôi không biết cô ấy là ai |
| 55 | 我并不喜欢这个工作 | wǒ bìng bú xǐ huān zhè gè gōng zuò | Tôi không thích công việc này |
| 56 | 你常跟邻居聊天吗? | nǐ cháng gēn lín jū liáo tiān ma ? | Bạn có thường nói chuyện với hàng xóm của bạn không? |
| 57 | 我的邻居很友好 | wǒ de lín jū hěn yǒu hǎo | Hàng xóm của tôi rất thân thiện |
| 58 | 这是意外的事 | zhè shì yì wài de shì | Nó là một tai nạn |
| 59 | 我觉得很意外 | wǒ jiào dé hěn yì wài | Tôi đã rất ngạc nhiên |
| 60 | 我并不喜欢你 | wǒ bìng bú xǐ huān nǐ | Tôi không thích bạn |
| 61 | 邻居 | lín jū | hàng xóm |
| 62 | 她是我的邻居 | tā shì wǒ de lín jū | Cô ấy là hàng xóm của tôi |
| 63 | 意外 | yì wài | Tai nạn |
| 64 | 这是意外问题 | zhè shì yì wài wèn tí | Đây là một vấn đề không mong muốn |
| 65 | 我觉得很意外 | wǒ jiào dé hěn yì wài | Tôi đã rất ngạc nhiên |
| 66 | 丈夫 | zhàng fū | người chồng |
| 67 | 你的丈夫呢? | nǐ de zhàng fū ne ? | Còn chồng bạn thì sao? |
| 68 | 警惕 | jǐng tì | cảnh giác |
| 69 | 她常警惕我 | tā cháng jǐng tì wǒ | Cô ấy luôn đề phòng tôi |
| 70 | 你要警惕她 | nǐ yào jǐng tì tā | Bạn phải cảnh giác với cô ấy |
| 71 | 尴尬 | gān gà | khó xử |
| 72 | 我觉得很尴尬 | wǒ jiào dé hěn gān gà | Tôi cảm thấy xấu hổ |
| 73 | 毒药 | dú yào | thuốc độc |
| 74 | 下毒药 | xià dú yào | quản lý chất độc |
| 75 | 一颗葡萄 | yī kē pú táo | Một quả nho |
| 76 | 她警惕地拿起一颗葡萄 | tā jǐng tì dì ná qǐ yī kē pú táo | Cô ấy cẩn thận nhặt một quả nho |
| 77 | 你传给我吧 | nǐ chuán gěi wǒ ba | Bạn chuyển nó cho tôi |
| 78 | 文件 | wén jiàn | tập tin |
| 79 | 你把这个文件传给我吧 | nǐ bǎ zhè gè wén jiàn chuán gěi wǒ ba | Vui lòng chuyển tài liệu này cho tôi |
| 80 | 吵架 | chǎo jià | cuộc tranh cãi |
| 81 | 他们在吵架 | tā men zài chǎo jià | Họ đang cãi nhau |
| 82 | 我的邻居常常吵架 | wǒ de lín jū cháng cháng chǎo jià | Hàng xóm của tôi thường xuyên cãi vã |
| 83 | 你们别吵架了 | nǐ men bié chǎo jià le | Dừng đánh nhau |
| 84 | 隔壁 | gé bì | cánh cửa tiếp theo |
| 85 | 她是我的隔壁 | tā shì wǒ de gé bì | Cô ấy ở cạnh tôi |
| 86 | 她住在我的隔壁 | tā zhù zài wǒ de gé bì | Cô ấy sống cạnh tôi |
| 87 | 她露出出辛苦的表情 | tā lù chū chū xīn kǔ de biǎo qíng | Cô ấy có một cái nhìn khó khăn trên khuôn mặt của mình |
| 88 | 真正 | zhēn zhèng | thực tế |
| 89 | 这才是真正的好工作 | zhè cái shì zhēn zhèng de hǎo gōng zuò | Đó là công việc thực sự tốt |
| 90 | 专业 | zhuān yè | chính |
| 91 | 她很专业 | tā hěn zhuān yè | Cô ấy rất chuyên nghiệp |
| 92 | 国际 | guó jì | Quốc tế |
| 93 | 关系 | guān xì | mối quan hệ |
| 94 | 中文 | zhōng wén | người Trung Quốc |
| 95 | 你学什么系? | nǐ xué shí me xì ? | Bạn học khoa gì? |
| 96 | 我学中文系 | wǒ xué zhōng wén xì | Tôi học tiếng trung |
| 97 | 研究生 | yán jiū shēng | sinh viên tốt nghiệp |
| 98 | 现代 | xiàn dài | hiện đại |
| 99 | 文学 | wén xué | văn chương |
| 100 | 东边 | dōng biān | phía đông |
| 101 | 你有汉语书吗? | nǐ yǒu hàn yǔ shū ma ? | Bạn có cuốn sách tiếng Trung nào không? |
| 102 | 你有空吗? | nǐ yǒu kōng ma ? | bạn có một phút? |
| 103 | 时候 | shí hòu | thời gian |
| 104 | 什么时候 | shí me shí hòu | khi nào |
| 105 | 什么时候你有空? | shí me shí hòu nǐ yǒu kōng ? | Khi nào bạn rảnh? |
| 106 | 欢迎 | huān yíng | chào mừng |
| 107 | 我很欢迎你 | wǒ hěn huān yíng nǐ | Tôi hoan nghênh bạn rất nhiều |
| 108 | 昨天你去哪儿? | zuó tiān nǐ qù nǎr ? | Bạn đã đi đâu ngày hôm qua? |
| 109 | 你去玩吗? | nǐ qù wán ma ? | Bạn có đi chơi không? |
| 110 | 卫生间 | wèi shēng jiān | PHÒNG VỆ SINH |
| 111 | 请问卫生间在哪儿? | qǐng wèn wèi shēng jiān zài nǎr ? | Làm ơn đi vệ sinh ở đâu? |
| 112 | 教室 | jiāo shì | lớp học |
| 113 | 你的教室在哪儿? | nǐ de jiāo shì zài nǎr ? | Lớp học của bạn ở đâu? |
| 114 | 旁边 | páng biān | bên |
| 115 | 银行旁边是邮局 | yín háng páng biān shì yóu jú | Cạnh ngân hàng là bưu điện |
| 116 | 西边 | xī biān | hướng Tây |
| 117 | 大学 | dà xué | trường đại học |
| 118 | 你学什么大学? | nǐ xué shí me dà xué ? | Bạn học trường đại học nào? |
| 119 | 早上 | zǎo shàng | buổi sáng |
| 120 | 今天星期几? | jīn tiān xīng qī jǐ ? | Hôm nay là ngày gì? |
| 121 | 今天星期一 | jīn tiān xīng qī yī | Hôm nay là thứ hai |
| 122 | 现在几点? | xiàn zài jǐ diǎn ? | Mấy giờ rồi? |
| 123 | 现在六点半 | xiàn zài liù diǎn bàn | Sáu giờ rưỡi rồi |
| 124 | 上课 | shàng kè | tham gia lớp học; lớp học bắt đầu, vào học |
| 125 | 几点你上课? | jǐ diǎn nǐ shàng kè ? | Mấy giờ bạn có lớp học? |
| 126 | 大部分 | dà bù fèn | Phần lớn |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

