Home Giáo trình Hán ngữ Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 6

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 6

by Nguyễn Minh Vũ
95 views
Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 6 học tiếng trung online chinemaster

Giáo trình Hán ngữ 1 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 6 là phần tiếp theo của bài giảng hôm qua. Các bạn học viên online xem lại kiến thức bài học cũ tại link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ 1 bài 5

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài giảng hôm nay.

Video học tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 1 bài 6

Thầy Vũ liệt kê một số video bài giảng các bạn học viên khóa trước lớp Hán ngữ 1. Các bạn xem hết các video bên dưới nhé. Mỗi khóa lớp Hán ngữ 1 Thầy Vũ đều bổ sung thêm những kiến thức tiếng Trung mới.

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới. Chủ đề hôm nay là“我学习汉语”(tôi học tiếng Trung). Chúng ta cùng nhau theo dõi đoạn hội thoại bên dưới nhé.

1. 我学习汉语

麦克:请问,你贵姓?
Màikè : qǐng wèn , nǐ guìxìng ?xin hỏi, bạn họ gì?

张东:我行张。
Zhāng dōng: wǒ xìng Zhāng . tôi họ Trương

麦克:你叫什么名字?
Màikè : nǐ jiào shénme míngzi ? bạn tên gì?

张东:我叫张东。
Zhāngdōng: wǒ jiào Zhāngdōng . tôi tên Trương Đông.

麦克:你是哪儿国人?
Màikè: nǐ shì nǎr guó rén ? bạn là người nước nào?

张东:我是中国人,你是哪儿国人?
Zhāngdōng: wǒ shì Zhōngguó rén , nǐ shì nǎr guó rén ? tôi là người Trung Quốc, bạn là nười nước nào?

麦克:我是美国人。
Màikè: wǒ shì Měiguó rén. Tôi là người Mỹ

张东:你学习什么?
Zhāngdōng: nǐ xué xí shénme?bạn học gì?

麦克:我学习汉语。
Màikè : wǒ xué xí Hànyǔ .tôi học tiếng Trung

张东:汉语难吗?
Zhāngdōng : Hànyǔ nán ma ? tiếng Trung khó không?

麦克:汉字很难,发音不太难。
Màikè: Hànzì hěn nán , fāyīn bù tài nán . chữ viết rất khó, phát âm không khó lắm.

2. 这是什么书?

A:这是什么?
Zhè shì shénme ? đây là gì?

B:这是书。
Zhè shì shū . đây là sách.

A: 这是什么书?
Zhè shì shénme shū . đây là sách gì?

B:这是中文书。
Zhè shì Zhōngwén shū . đây là sách tiếng Trung.

A:这是谁的书?
Zhè shì shuí de shū ? đây là sách của ai?

B:这是老师的书。
Zhè shì lǎoshī de shū . đây là sách của thầy.

A: 那是什么?
Nà shì shénme ? kia là gì?

B:那是杂志。
Nà shì zázhì . kia là tạp chí.

A:那是什么杂志?
Nà shì shénme zázhì ? kia là tạp chí gì?

B:那是英文杂志。
Nà shì Yīngwén zázhì . kia là tạp chí tiếng Anh.

A:那是谁的杂志?
Nà shì shuí de zázhì ? kia là tạp chí của ai?

B: 那是我朋友的杂志。
Nà shì wǒ péngyou de zázhì.kia là tạp chí của bạn tôi

Nội dung bài giảng giáo trình Hán ngữ 1 bài 6 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn học viên hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này của Thầy Vũ tới các bạn khác xung quanh chúng ta nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn