HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 5

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 5

4/5 - (1 bình chọn)

Chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày miễn phí

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 5 là bài giảng hướng dẫn các bạn học viên luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin tại nhà một cách thành thạo, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tổng hợp phương pháp gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tài liệu liên quan đến gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 4

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 5 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 5 gồm 165 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 你还没回答我的问题 nǐ hái méi huí dá wǒ de wèn tí Bạn chưa trả lời câu hỏi của tôi
2 几乎 jǐ hū hầu hết
3 几乎很多人不喜欢学习 jǐ hū hěn duō rén bú xǐ huān xué xí Hầu như rất nhiều người không thích học
4 同时 tóng shí trong khi đó
5 实在 shí zài có thật không
6 她很实在 tā hěn shí zài Cô ấy có thật
7 我实在很喜欢她 wǒ shí zài hěn xǐ huān tā Tôi thực sự thích cô ấy
8 她是我的太太 tā shì wǒ de tài tài Cô ấy là vợ tôi
9 吃饭之后 chī fàn zhī hòu Sau bữa tối
10 下班之后 xià bān zhī hòu Sau giờ làm việc
11 临了 lín le Chúng tôi đây
12 你太粗了 nǐ tài cū le Bạn quá dày
13 价钱 jià qián giá bán
14 你说价钱吧 nǐ shuō jià qián ba Nói giá
15 今天谁付钱? jīn tiān shuí fù qián ? Ai trả tiền hôm nay?
16 平淡 píng dàn Vô vị
17 她平淡地说 tā píng dàn dì shuō Cô ấy nói một cách nhạt nhẽo
18 至于 zhì yú như cho
19 你至于吗? nǐ zhì yú ma ? Thế còn bạn?
20 你至于这么说吗? nǐ zhì yú zhè me shuō ma ? Đó là những gì bạn nói?
21 推辞 tuī cí Từ chối
22 她推辞了我的邀请 tā tuī cí le wǒ de yāo qǐng Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi
23 温暖 wēn nuǎn ấm áp
24 屋子里很温暖 wū zǐ lǐ hěn wēn nuǎn Trong phòng ấm
25 我觉得很温暖 wǒ jiào dé hěn wēn nuǎn tôi thấy ấm áp
26 等待 děng dài chờ
27 我等待了很九了 wǒ děng dài le hěn jiǔ le Tôi đã đợi chín lần
28 地面 dì miàn đất
29 熟悉 shú xī làm quen với
30 我很熟悉她 wǒ hěn shú xī tā tôi biết cô ấy rất tốt
31 我很熟悉这个地方 wǒ hěn shú xī zhè gè dì fāng Tôi quen với nơi này
32 你知道这是什么路吗? nǐ zhī dào zhè shì shénme  lù ma ? Bạn có biết con đường là gì không?
33 左顾右盼 zuǒ gù yòu pàn nhìn phải và trái
34 主动 zhǔ dòng hoạt động
35 你主动跟她说吧 nǐ zhǔ dòng gēn tā shuō ba Nói với cô ấy
36 打招呼 dǎ zhāo hū nói xin chào
37 你跟她打招呼吧 nǐ gēn tā dǎ zhāo hū ba Nói xin chào với cô ấy
38 她不理我 tā bú lǐ wǒ Cô ấy phớt lờ tôi
39 犹豫 yóu yù do dự
40 你在犹豫吗? nǐ zài yóu yù ma ? Bạn đang lưỡng lự?
41 她犹豫地说 tā yóu yù dì shuō Cô ấy nói ngập ngừng
42 打交道 dǎ jiāo dào Đối phó với
43 她跟很多人打交道 tā gēn hěn duō rén dǎ jiāo dào Cô ấy giao dịch với rất nhiều người
44 顺路 shùn lù Nhân tiện
45 顺路你买给我一杯咖啡吧 shùn lù nǐ mǎi gěi wǒ yī bēi kā fēi ba Nhân tiện mua cho tôi một tách cà phê
46 发动 fā dòng phóng
47 招收 zhāo shōu tuyển dụng
48 她向我招收 tā xiàng wǒ zhāo shōu Cô ấy đã tuyển dụng tôi
49 你在跟谁招收? nǐ zài gēn shuí zhāo shōu ? Bạn đang tuyển dụng với ai?
50 没准 méi zhǔn có lẽ
51 没准她很喜欢你 méi zhǔn tā hěn xǐ huān nǐ Có lẽ cô ấy thích bạn rất nhiều
52 见面 jiàn miàn Gặp?
53 你想跟谁见面? nǐ xiǎng gēn shuí jiàn miàn ? Bạn muốn gặp ai?
54 我想跟你的秘书见面 wǒ xiǎng gēn nǐ de mì shū jiàn miàn Tôi muốn gặp thư ký của bạn
55 她愣了一会 tā lèng le yī huì Cô ấy sững người trong giây lát
56 至今 zhì jīn cho đến nay
57 日子 rì zǐ ngày
58 我怎么过日子呢? wǒ zěn me guò rì zǐ ne ? Làm sao tôi có thể sống?
59 礼物 lǐ wù quà tặng
60 你喜欢什么礼物? nǐ xǐ huān shénme  lǐ wù ? Bạn thích món quà nào?
61 玩具 wán jù Đồ chơi
62 你喜欢这个玩具吗? nǐ xǐ huān zhè gè wán jù ma ? Bạn có thích đồ chơi này không?
63 有意思 yǒu yì sī có ý nghĩa
64 这个礼物很有意思 zhè gè lǐ wù hěn yǒu yì sī Món quà này rất thú vị
65 出生 chū shēng Sinh
66 你哪年出生? nǐ nǎ nián chū shēng ? Bạn sinh ra khi nào?
67 我1972年出生 wǒ 1972nián chū shēng Tôi sinh năm 1972
68 唱歌 chàng gē hát
69 现在我们去唱歌吧 xiàn zài wǒ men qù chàng gē ba Bây giờ chúng ta hãy đi và hát
70 你喜欢唱歌吗? nǐ xǐ huān chàng gē ma ? Bạn có thích ca hát không?
71 你喜欢唱什么歌? nǐ xǐ huān chàng shénme  gē ? Bạn thích hát những bài hát nào?
72 蛋糕 dàn gāo Bánh ngọt
73 生日蛋糕 shēng rì dàn gāo bánh sinh nhật
74 你喜欢吃生日蛋糕吗? nǐ xǐ huān chī shēng rì dàn gāo ma ? Bạn có thích bánh sinh nhật?
75 我要去医院找大夫 wǒ yào qù yī yuàn zhǎo dà fū Tôi đang đến bệnh viện để gặp bác sĩ
76 公司 gōng sī Công ty
77 你的公司是什么公司? nǐ de gōng sī shì shénme  gōng sī ? Công ty của bạn là gì?
78 我在她的公司工作 wǒ zài tā de gōng sī gōng zuò Tôi làm việc cho công ty của cô ấy
79 你的公司大吗? nǐ de gōng sī dà ma ? Công ty của bạn có lớn không?
80 你要开公司吗? nǐ yào kāi gōng sī ma ? Bạn muốn thành lập công ty?
81 我要开公司 wǒ yào kāi gōng sī Tôi muốn thành lập công ty
82 商店 shāng diàn cửa tiệm
83 你有商店吗?nǐ nǐ yǒu shāng diàn ma ?n Bạn có một cửa hàng? N
84 你的商店在哪儿? nǐ de shāng diàn zài nǎr? Cửa hàng của bạn ở đâu?
85 你要开什么商店? nǐ yào kāi shénme  shāng diàn ? Bạn định mở tiệm gì?
86 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme  ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
87 这个工作很有意思 zhè gè gōng zuò hěn yǒu yì sī Đó là một công việc rất thú vị
88 你的礼物很有意思 nǐ de lǐ wù hěn yǒu yì sī Món quà của bạn rất thú vị
89 我的商店卖衣服 wǒ de shāng diàn mài yī fú Cửa hàng của tôi bán quần áo
90 律师 lǜ shī luật sư
91 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yī gè lǜ shī Tôi đang tìm một luật sư
92 这位是我的律师 zhè wèi shì wǒ de lǜ shī Đây là luật sư của tôi
93 外贸 wài mào ngoại thương
94 外贸公司 wài mào gōng sī Công ty ngoại thương
95 我的公司是外贸公司 wǒ de gōng sī shì wài mào gōng sī Công ty của tôi là một công ty thương mại nước ngoài
96 她送你什么礼物? tā sòng nǐ shénme  lǐ wù ? Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
97 我的公司很小 wǒ de gōng sī hěn xiǎo Công ty của tôi rất nhỏ
98 我的公司有大概八个职员 wǒ de gōng sī yǒu dà gài bā gè zhí yuán Có khoảng tám nhân viên trong công ty của tôi
99 你的办公室有几个职员? nǐ de bàn gōng shì yǒu jǐ gè zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
100 我的公司有很多职员 wǒ de gōng sī yǒu hěn duō zhí yuán Công ty của tôi có rất nhiều nhân viên
101 外国人 wài guó rén nhưng người nước ngoài
102 我的朋友是外国人 wǒ de péng yǒu shì wài guó rén Bạn tôi là người nước ngoài
103 你的公司有外国人吗? nǐ de gōng sī yǒu wài guó rén ma ? Bạn có người nước ngoài trong công ty của bạn không?
104 你有没有姐姐? nǐ yǒu méi yǒu jiě jiě ? Bạn có em gái không?
105 现在 xiàn zài Hiện nay?
106 你跟我去吧 nǐ gēn wǒ qù ba Bạn đi với tôi
107 一起 yī qǐ Cùng với nhau
108 我们一起吃饭吧 wǒ men yī qǐ chī fàn ba Hãy cùng nhau ăn tối.
109 咱们 zán men Chúng tôi
110 咱们去吧 zán men qù ba Đi nào
111 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
112 常常 cháng cháng thường xuyên
113 晚上你常做什么? wǎn shàng nǐ cháng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì vào buổi tối?
114 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
115 有时候我在家 yǒu shí hòu wǒ zài jiā Đôi khi tôi ở nhà
116 时候 shí hòu thời gian
117 什么时候 shénme  shí hòu khi nào
118 什么时候你在办公室? shénme  shí hòu nǐ zài bàn gōng shì ? Khi nào bạn ở văn phòng?
119 你要借什么? nǐ yào jiè shénme  ? Bạn muốn vay gì?
120 上网 shàng wǎng lướt Internet
121 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
122 我的办公室没有网 wǒ de bàn gōng shì méi yǒu wǎng Không có Internet trong văn phòng của tôi
123 你要查什么? nǐ yào chá shénme  ? Bạn đang tìm kiếm cái gì?
124 资料 zī liào dữ liệu
125 我要上网查资料 wǒ yào shàng wǎng chá zī liào Tôi muốn kiểm tra thông tin trên Internet
126 总是 zǒng shì luôn luôn
127 我总是在家工作 wǒ zǒng shì zài jiā gōng zuò Tôi luôn làm việc ở nhà
128 安静 ān jìng Hãy yên lặng
129 晚上 wǎn shàng đêm
130 今天晚上你忙吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? Bạn có bận tối nay không?
131 复习 fù xí ôn tập
132 你常复习汉语吗? nǐ cháng fù xí hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
133 课文 kè wén bản văn
134 预习 yù xí Xem trước
135 生词 shēng cí Từ mới
136 预习生词 yù xí shēng cí Xem trước các từ mới
137 或者 huò zhě có lẽ
138 练习 liàn xí thực hành
139 聊天 liáo tiān trò chuyện
140 收发 shōu fā nhận được
141 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
142 发伊妹儿 fā yī mèi ér E-mail
143 电影 diàn yǐng phim ảnh
144 电视 diàn shì Tivi
145 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
146 休息 xiū xī nghỉ ngơi
147 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
148 公园 gōng yuán công viên
149 面包 miàn bāo bánh mỳ
150 早上我常面包 zǎo shàng wǒ cháng miàn bāo Tôi thường ăn bánh mì vào buổi sáng
151 一双鞋 yī shuāng xié Một đôi giày
152 你有几双鞋? nǐ yǒu jǐ shuāng xié ? Bạn có bao nhiêu đôi giày?
153 毛衣 máo yī áo len
154 我想买一件毛衣 wǒ xiǎng mǎi yī jiàn máo yī Tôi muốn mua một chiếc áo len
155 听说 tīng shuō Nghe
156 听说你想去旅行 tīng shuō nǐ xiǎng qù lǚ háng Tôi nghe nói bạn muốn đi du lịch
157 冬天 dōng tiān mùa đông
158 这儿冬天很冷 zhèr dōng tiān hěn lěng Mùa đông ở đây rất lạnh
159 机场 jī chǎng sân bay
160 你想去机场做什么? nǐ xiǎng qù jī chǎng zuò shénme  ? Bạn muốn làm gì ở sân bay?
161 我去机场接我的朋友 wǒ qù jī chǎng jiē wǒ de péng yǒu Tôi đã đến sân bay để gặp bạn của tôi
162 你能说中文吗? nǐ néng shuō zhōng wén ma ? Bạn có thể nói tiếng Trung Quốc?
163 我能用你的手机吗? wǒ néng yòng nǐ de shǒu jī ma ? Tôi có thể sử dụng điện thoại di động của bạn không?
164 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
165 我想去看展览 wǒ xiǎng qù kàn zhǎn lǎn Tôi muốn xem triển lãm

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 5 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.