HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 4

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 4

5/5 - (1 bình chọn)

Chủ động luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 4 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin với nội dung kiến thức mới, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin hiệu quả tại nhà Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Bộ tài liệu về chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 3

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 4 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 4 gồm 134 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 大部分学生很喜欢去玩 dà bù fèn xué shēng hěn xǐ huān qù wán Hầu hết học sinh thích đi chơi
2 部分 bù fèn phần, bộ phận
3 我们 wǒ men Chúng tôi
4 五十 wǔ shí năm mươi
5 七点二十五分 qī diǎn èr shí wǔ fèn Bây giờ là bảy giờ hai lăm
6 下课 xià kè lớp học kết thúc
7 几点你下课? jǐ diǎn nǐ xià kè ? Mấy giờ bạn kết thúc lớp học?
8 太早了 tài zǎo le Quá sớm
9 你讲吧 nǐ jiǎng ba Nói với tôi
10 我听不懂老师讲什么 wǒ tīng bú dǒng lǎo shī jiǎng Tôi không thể hiểu những gì giáo viên nói
11 你常去饭店吃饭吗? nǐ cháng qù fàn diàn chī fàn ma ? Bạn có thường ăn ở nhà hàng không?
12 讲座 jiǎng zuò bài học
13 几点有讲座? jǐ diǎn yǒu jiǎng zuò ? Bài giảng lúc mấy giờ?
14 开始 kāi shǐ khởi đầu
15 几点你开始工作? jǐ diǎn nǐ kāi shǐ gōng zuò ? Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc?
16 现在你喝什么? xiàn zài nǐ hē  ? Bạn uống gì bây giờ?
17 六点一刻 liù diǎn yī kè sáu giờ mười lăm
18 一会 yī huì Một khoảnh khắc
19 一会见 yī huì jiàn hẹn gặp lại
20 明天 míng tiān Ngày mai
21 明天你去你哪儿? míng tiān nǐ qù nǐ ? Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai?
22 明天你有什么课? míng tiān nǐ yǒu  kè ? Bạn có bài học gì vào ngày mai?
23 上午 shàng wǔ buổi sáng
24 明天上午你忙吗? míng tiān shàng wǔ nǐ máng ma ? Sáng mai bạn có bận không?
25 下午 xià wǔ buổi chiều
26 今天下午你有空吗? jīn tiān xià wǔ nǐ yǒu kōng ma ? Bạn có rảnh chiều nay không?
27 没有 méi yǒu Không,
28 没有空 méi yǒu kōng Không có thời gian
29 自行车 zì háng chē Xe đạp
30 你有自行车吗? nǐ yǒu zì háng chē ma ? Bạn có một chiếc xe đạp?
31 我们去玩吧 wǒ men qù wán ba Chơi đi
32 你有什么事? nǐ yǒu  shì ? Vấn đề của bạn là gì?
33 可是 kě shì Tuy nhiên
34 汉语很难,可是我喜欢学汉语 hàn yǔ hěn nán ,kě shì wǒ xǐ huān xué hàn yǔ Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi thích học tiếng Trung
35 没问题 méi wèn tí không vấn đề gì
36 钥匙 yào shí Chìa khóa
37 你的钥匙在哪儿? nǐ de yào shí zài ? Các chìa khóa của bạn ở đâu?
38 车棚 chē péng nhà kho xe đạp
39 车棚里 chē péng lǐ Trong nhà kho
40 我的自行车在车棚里 wǒ de zì háng chē zài chē péng lǐ Xe đạp của tôi ở trong nhà kho
41 后边 hòu biān trở lại
42 学校后边是银行 xué xiào hòu biān shì yín háng Sau trường là ngân hàng
43 今天 jīn tiān hôm nay
44 今天你有课吗? jīn tiān nǐ yǒu kè ma ? Bạn có bất kỳ lớp học hôm nay?
45 晚上 wǎn shàng đêm
46 今天晚上我很忙 jīn tiān wǎn shàng wǒ hěn máng Tôi rất bận tối nay
47 时间 shí jiān thời gian
48 今天晚上你有时间吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ yǒu shí jiān ma ? Bạn có thời gian tối nay không?
49 电影院 diàn yǐng yuàn Rạp chiếu phim
50 今天晚上你去电影院吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ qù diàn yǐng yuàn ma ? Bạn có đi xem phim tối nay không?
51 电影 diàn yǐng phim ảnh
52 今天晚上有什么电影? jīn tiān wǎn shàng yǒu  diàn yǐng ? Bộ phim tối nay là gì?
53 听说 tīng shuō Nghe
54 听说这个电影很好 tīng shuō zhè gè diàn yǐng hěn hǎo Người ta nói rằng bộ phim rất hay
55 有名 yǒu míng nổi danh
56 我的朋友很有名 wǒ de péng yǒu hěn yǒu míng Bạn bè của tôi nổi tiếng
57 当然 dāng rán tất nhiên
58 当然我没有时间 dāng rán wǒ méi yǒu shí jiān Tất nhiên, tôi không có thời gian
59 她简直很聪明 tā jiǎn zhí hěn cōng míng Cô ấy thật thông minh
60 分别 fèn bié phần
61 你不能分别对待 nǐ bú néng fèn bié duì dài Bạn không thể xử lý nó một cách riêng biệt
62 一支歌 yī zhī gē Một bài hát
63 意义 yì yì ý nghĩa
64 这首歌很有意义 zhè shǒu gē hěn yǒu yì yì Bài hát này rất ý nghĩa
65 风雨 fēng yǔ Gió và mưa
66 我们有很多风雨 wǒ men yǒu hěn duō fēng yǔ Chúng ta có rất nhiều gió và mưa
67 彩虹 cǎi hóng cầu vồng
68 你见过彩虹吗? nǐ jiàn guò cǎi hóng ma ? Bạn đã bao giờ nhìn thấy cầu vồng chưa?
69 成功 chéng gōng sự thành công
70 我们成功了 wǒ men chéng gōng le Chúng tôi thực hiện nó
71 我从不抽烟 wǒ cóng bú chōu yān Tôi không bao giờ hút thuốc
72 我从不喜欢去旅行 wǒ cóng bú xǐ huān qù lǚ háng Tôi không bao giờ thích đi du lịch
73 酸甜苦辣 suān tián kǔ là đồ ngọt và đắng
74 我尝过很多酸甜苦辣 wǒ cháng guò hěn duō suān tián kǔ là Tôi đã nếm trải rất nhiều thăng trầm
75 一段感情 yī duàn gǎn qíng Một mối quan hệ
76 昨天梦到什么了? zuó tiān mèng dào  le ? Bạn mơ thấy gì ngày hôm qua?
77 昨天梦见她 zuó tiān mèng jiàn tā Tôi đã mơ thấy cô ấy ngày hôm qua
78 亲人 qīn rén người thân
79 她是我的亲人 tā shì wǒ de qīn rén Cô ấy là người thân của tôi
80 女儿 nǚ ér Con gái
81 失败 shī bài Thất bại
82 我们失败了 wǒ men shī bài le Chúng ta thất bại
83 失去 shī qù thua
84 我失去了很多钱 wǒ shī qù le hěn duō qián Tôi đã mất rất nhiều tiền
85 信心 xìn xīn sự tự tin
86 你要有信心 nǐ yào yǒu xìn xīn Bạn phải có niềm tin
87 选择 xuǎn zé sự lựa chọn
88 平方 píng fāng Quảng trường
89 我要找一个平方 wǒ yào zhǎo yī gè píng fāng Tôi đang tìm một hình vuông
90 暖气 nuǎn qì Sưởi
91 你的房间有暖气吗? nǐ de fáng jiān yǒu nuǎn qì ma ? Phòng của bạn có sưởi không?
92 难过 nán guò Buồn
93 我觉得很难过 wǒ jiào dé hěn nán guò tôi cảm thấy rất buồn
94 贷款 dài kuǎn tiền vay
95 我想向银行贷款 wǒ xiǎng xiàng yín háng dài kuǎn Tôi muốn vay tiền từ ngân hàng
96 你要选择吧 nǐ yào xuǎn zé ba Bạn phải chọn
97 道路 dào lù đường
98 这是我选择的道路 zhè shì wǒ xuǎn zé de dào lù Đây là con đường tôi đã chọn
99 人生 rén shēng đời sống
100 退缩 tuì suō thu nhỏ lại
101 你不能退缩 nǐ bú néng tuì suō Bạn không thể thu nhỏ lại
102 取得 qǔ dé đạt được
103 她取得了很多成功 tā qǔ dé le hěn duō chéng gōng Cô ấy đã có rất nhiều thành công
104 鼓励 gǔ lì khuyến khích
105 你去鼓励她吧 nǐ qù gǔ lì tā ba Bạn đi và động viên cô ấy
106 小孩子 xiǎo hái zǐ đứa trẻ
107 梦想 mèng xiǎng
108 你的梦想是什么? nǐ de mèng xiǎng shì  ? Giấc mơ của bạn là gì?
109 可笑 kě xiào nực cười
110 这个故事很可笑 zhè gè gù shì hěn kě xiào Câu chuyện thật nực cười
111 坚强 jiān qiáng chắc chắn
112 她很坚强 tā hěn jiān qiáng Cô ấy rất mạnh mẽ
113 付出 fù chū Đưa cho
114 她付出了很多失败 tā fù chū le hěn duō shī bài Cô ấy đã phải trả giá rất nhiều thất bại
115 艰苦 jiān kǔ cứng
116 她经历了很多艰苦 tā jīng lì le hěn duō jiān kǔ Cô ấy đã trải qua rất nhiều công việc khó khăn
117 企鹅 qǐ é chim cánh cụt
118 异国他乡 yì guó tā xiāng Một vùng đất xa lạ
119 特产 tè chǎn chuyên môn
120 急不可待 jí bú kě dài hiếm khi có thể đợi
121 仔细 zǎi xì cẩn thận
122 回头 huí tóu quay lại
123 回头率 huí tóu lǜ Tỷ lệ trở lại
124 再说 zài shuō ngoài ra
125 这个问题再说吧 zhè gè wèn tí zài shuō ba Hãy nói về nó một lần nữa
126 口头语 kǒu tóu yǔ Cụm từ thú cưng
127 这是她的口头语 zhè shì tā de kǒu tóu yǔ Đó là lời truyền miệng của cô ấy
128 其实 qí shí thực ra
129 其实她很喜欢你 qí shí tā hěn xǐ huān nǐ Thực ra, cô ấy thích bạn rất nhiều
130 民航 mín háng Hàng không dân dụng
131 邻座 lín zuò Ghế bên cạnh
132 地道 dì dào đường hầm
133 这个菜很地道 zhè gè cài hěn dì dào Món ăn này rất chính thống
134 回答 huí dá câu trả lời

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 4 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.