HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8

5/5 - (2 bình chọn)

Luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 có chọn lọc

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện gõ tiếng Trung với nhiều mẫu câu khác nhau, bài giảng hôm nay ở bên dưới các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Bộ tài liệu luyện gõ tiếng Trung trên Win 10

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 gồm 80 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ
1 今天上午你读书吗? Jīntiān shàngwǔ nǐ dúshū ma? Bạn đã học sáng nay chưa? Sáng nay bạn đã đọc sách chưa?
2 你读什么书? Nǐ dú shénme shū? Bạn đọc cuốn sách gì?
3 粉丝 Fěnsī Người hâm mộ
4 鸡肉粉丝 jīròu fěnsī Bún gà
5 你写什么呢? nǐ xiě shénme ne? Bạn đang viết gì vậy?
6 写汉字难吗? Xiě hànzì nán ma? Viết chữ Hán có khó không?
7 我很喜欢学汉语,但是汉语太难 Wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ, dànshì hànyǔ tài nán Tôi thích học tiếng Trung lắm, nhưng tiếng Trung khó quá
8 我很喜欢她,但是她不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, dànshì tā bù xǐhuān wǒ Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi
9 这是我们的新老师 zhè shì wǒmen de xīn lǎoshī Đây là giáo viên mới của chúng tôi
10 这是我的新朋友 zhè shì wǒ de xīn péngyǒu Đây là bạn mới của tôi
11 她是新职员 tā shì xīn zhíyuán Cô ấy là nhân viên mới
12 她是我们的新同学 tā shì wǒmen de xīn tóngxué Cô ấy là bạn học mới của chúng tôi
13 你有多少同学? nǐ yǒu duōshǎo tóngxué? Bạn có bao nhiêu bạn trong lớp?
14 这是我的同屋 Zhè shì wǒ de tóng wū Đây là bạn cùng phòng của tôi
15 她是我的新同屋 tā shì wǒ de xīn tóng wū Cô ấy là bạn cùng phòng mới của tôi
16 你的汉语班有多少学生? nǐ de hànyǔ bān yǒu duōshǎo xuéshēng? Có bao nhiêu học viên trong lớp học tiếng Trung của bạn?
17 我的英语班有十八个学生 Wǒ de yīngyǔ bān yǒu shíbā gè xuéshēng Có 18 học sinh trong lớp tiếng Anh của tôi
18 上班 shàngbān Làm việc
19 下班 xiàbān Nghỉ làm
20 我不喜欢学文学 wǒ bù xǐhuān xué wénxué Tôi không thích học văn
21 学历史比较难 xué lìshǐ bǐjiào nán Lịch sử khó hơn
22 我不学文学和历史 wǒ bù xué wénxué hé lìshǐ Tôi không học văn học và lịch sử
23 你学法律吗? nǐ xué fǎlǜ ma? Bạn có học luật không?
24 学法律很难 Xué fǎlǜ hěn nán Học luật thật khó
25 你学经济吗? nǐ xué jīngjì ma? Bạn có học kinh tế không?
26 我的经济不好 Wǒ de jīngjì bú hǎo Kinh tế của tôi không tốt
27 认识 rènshí hiểu biết
28 你认识新老师吗? nǐ rènshí xīn lǎoshī ma? Bạn có biết giáo viên mới?
29 我不认识她 Wǒ bù rènshí tā tôi không biết cô ấy
30 她认识很多人 tā rènshí hěnduō rén Cô ấy biết nhiều người
31 这是旧杂志 zhè shì jiù zázhì Đây là một tạp chí cũ
32 你买旧书吗? nǐ mǎi jiùshū ma? Bạn có mua sách cũ không?
33 我的老师很老 Wǒ de lǎoshī hěn lǎo Giáo viên của tôi rất già
34 她是我的老朋友 tā shì wǒ de lǎo péngyǒu Cô ấy là bạn cũ của tôi
35 你太老了 nǐ tài lǎole Bạn quá già
36 我的 wǒ de của tôi
37 我的书 wǒ de shū cuốn sách của tôi
38 汉语书 hànyǔ shū Sách tiếng Trung
39 我的汉语书 wǒ de hànyǔ shū Sách tiếng trung của tôi
40 我的英语书 wǒ de yīngyǔ shū Sách tiếng anh của tôi
41 我的中文杂志 wǒ de zhōngwén zázhì Tạp chí tiếng Trung của tôi
42 我的英文杂志 wǒ de yīngwén zázhì Tạp chí tiếng anh của tôi
43 我哥哥 wǒ gēgē Anh trai tôi
44 我哥哥的 wǒ gēgē de Anh trai tôi
45 我哥哥的书 wǒ gēgē de shū Sách của anh trai tôi
46 我哥哥的汉语书 wǒ gēgē de hànyǔ shū Sách tiếng trung của anh trai tôi
47 我朋友的英语书 wǒ péngyǒu de yīngyǔ shū Cuốn sách tiếng anh của bạn tôi
48 我老师的中文杂志 wǒ lǎoshī de zhōngwén zázhì Tạp chí tiếng Trung của giáo viên tôi
49 她经不住生活中的艰苦 tā jīng bù zhù shēnghuó zhōng de jiānkǔ Cô ấy không thể chịu được những khó khăn trong cuộc sống
50 每天我苦苦赚钱是为了供孩子上学 měitiān wǒ kǔ kǔ zhuànqián shì wèile gōng háizi shàngxué Hàng ngày tôi làm việc chăm chỉ để kiếm tiền cho con đi học
51 我哀求你帮我这个问题 wǒ āiqiú nǐ bāng wǒ zhège wèntí Tôi cầu xin bạn giúp tôi với vấn đề này
52 这个人很出众 zhège rén hěn chūzhòng Người này thật xuất sắc
53 他们结拜为兄弟 tāmen jiébài wèi xiōngdì Họ trở thành anh em
54 他们化为一对蝴蝶 tāmen huà wéi yī duì húdié Họ biến thành một đôi bướm
55 她为这个故事所感动 tā wèi zhège gùshì suǒ gǎndòng Cô ấy cảm động vì câu chuyện này
56 客厅面积为两百平米 kètīng miànjī wèi liǎng bǎi píngmǐ Diện tích phòng khách là hai trăm mét vuông
57 我们要重视培养学生表达能力的问题 wǒmen yào zhòngshì péiyǎng xuéshēng biǎodá nénglì de wèntí Chúng ta phải quan tâm đến vấn đề trau dồi khả năng diễn đạt của học sinh
58 我想对她表达感情 wǒ xiǎng duì tā biǎodá gǎnqíng Tôi muốn bày tỏ cảm xúc của mình với cô ấy
59 这篇文章充分表达了内容 zhè piān wénzhāng chōngfèn biǎodále nèiróng Bài viết này diễn đạt đầy đủ nội dung
60 你能用汉语表达自己的心思和感情吗? nǐ néng yòng hànyǔ biǎodá zìjǐ de xīnsī hé gǎnqíng ma? Bạn có thể bày tỏ suy nghĩ và cảm xúc của mình bằng tiếng Trung không?
61 不然的话我就生你的气 Bùrán dehuà wǒ jiù shēng nǐ de qì Nếu không tôi sẽ giận bạn
62 不然的话,你来这里干什么? bùrán dehuà, nǐ lái zhèlǐ gànshénme? Nếu không, bạn đang làm gì ở đây?
63 我宁可不休息,也不想去玩 Wǒ nìngkě bù xiūxí, yě bùxiǎng qù wán Tôi không muốn nghỉ ngơi hơn là chơi
64 我等了她一个上午,她居然始终不来 wǒ děngle tā yīgè shàngwǔ, tā jūrán shǐzhōng bù lái Tôi đã đợi cô ấy cả buổi sáng, nhưng cô ấy không bao giờ đến
65 我们要培养个人的人品 wǒmen yào péiyǎng gèrén de rén pǐn Chúng ta cần trau dồi tính cách cá nhân
66 一见如故 yījiànrúgù Đánh nó đi
67 我跟她结了缘 wǒ gēn tā jiéle yuán Tôi đã trở nên gắn bó với cô ấy
68 她给我留下很多深厚的印象 tā gěi wǒ liú xià hěnduō shēnhòu de yìnxiàng Cô ấy đã để lại cho tôi rất nhiều ấn tượng sâu sắc
69 我对她产生了深厚的感情 wǒ duì tā chǎnshēngle shēnhòu de gǎnqíng Tôi có một tình cảm sâu sắc với cô ấy
70 我们之间的情谊很深厚 wǒmen zhī jiān de qíngyì hěn shēnhòu Tình bạn giữa chúng tôi rất sâu sắc
71 我想为你送行到机场 wǒ xiǎng wèi nǐ sòngxíng dào jīchǎng Tôi muốn tiễn bạn ra sân bay
72 我对你的感情始终如一 wǒ duì nǐ de gǎnqíng shǐzhōng rúyī Tôi cũng cảm thấy như vậy với bạn
73 你明言说吧 nǐ míngyán shuō ba Bạn nói rõ ràng
74 你可以告诉你的心思吗? nǐ kěyǐ gàosù nǐ de xīnsī ma? Bạn có thể cho biết suy nghĩ của bạn?
75 这块玉值很多钱 Zhè kuài yù zhí hěnduō qián Ngọc này đáng giá rất nhiều tiền
76 手镯 shǒuzhuó Vòng đeo tay
77 你常戴手镯吗? nǐ cháng dài shǒuzhuó ma? Bạn có thường xuyên đeo vòng tay không?
78 我的事就拜托你了 Wǒ de shì jiù bàituō nǐle Tôi sẽ cầu xin bạn
79 转交技术 zhuǎnjiāo jìshù Chuyển giao công nghệ
80 转交工作 zhuǎnjiāo gōngzuò Chuyển công việc

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.