Gõ tiếng Trung trên Win 10 theo chuyên đề
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 bên dưới là nội dung bài giảng luyện gõ tiếng Trung hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tài liệu gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 gồm 87 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính Win 10 rất chi tiết từ A đến Z bằng phần mềm gõ tiếng Trung SoGou PinYin – bộ gõ tiếng Trung tốt nhất và được sử dụng phổ biến nhất hiện nay | Bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input sẽ giúp bạn gõ được phiên âm tiếng Trung có dấu | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản đến nâng cao kết hợp với bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin để gõ tiếng Trung online |
| 1 | 你要等谁? | Nǐ yào děng shéi? | Bạn đang đợi ai? |
| 2 | 你等一会吧 | Nǐ děng yī huǐ ba | Bạn đợi một lúc |
| 3 | 你给我数钱吧 | nǐ gěi wǒ shù qián ba | Bạn đếm tiền |
| 4 | 你的办公室有几个职员? | nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ gè zhíyuán? | Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn? |
| 5 | 我的办公室有十六个职员 | Wǒ de bàngōngshì yǒu shíliù gè zhíyuán | Có mười sáu nhân viên trong văn phòng của tôi |
| 6 | 星期天我还办公 | xīngqítiān wǒ hái bàngōng | Tôi vẫn làm việc vào chủ nhật |
| 7 | 你有多少职员? | nǐ yǒu duōshǎo zhíyuán? | Bạn có bao nhiêu nhân viên? |
| 8 | 你去办公室找我吧 | Nǐ qù bàngōngshì zhǎo wǒ ba | Đi tìm tôi trong văn phòng |
| 9 | 今天我在家工作 | jīntiān wǒ zàijiā gōngzuò | Hôm nay tôi làm việc ở nhà |
| 10 | 你要去哪儿呢? | nǐ yào qù nǎr ne? | Bạn đi đâu? |
| 11 | 你要住哪儿? | Nǐ yào zhù nǎr? | Bạn sẽ ở đâu? |
| 12 | 我要住这个房间 | Wǒ yào zhù zhège fángjiān | Tôi muốn sống trong căn phòng này |
| 13 | 你住几楼? | nǐ zhù jǐ lóu? | Bạn sống ở tầng thứ mấy? |
| 14 | 我住在十四楼 | Wǒ zhù zài shísì lóu | Tôi sống trên tầng mười bốn |
| 15 | 你的房间号是多少? | nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo? | Phòng của bạn là số mấy? |
| 16 | 我的房间号是 | Wǒ de fángjiān hào shì | Số phòng của tôi là |
| 17 | 你知道她的房间号吗? | nǐ zhīdào tā de fángjiān hào ma? | Bạn có biết số phòng của cô ấy không? |
| 18 | 这是我办公室的电话号码 | Zhè shì wǒ bàngōngshì de diànhuà hàomǎ | Đây là số điện thoại của văn phòng tôi |
| 19 | 这是我老师的手机号 | zhè shì wǒ lǎoshī de shǒujī hào | Đây là số điện thoại của giáo viên tôi |
| 20 | 我的秘书很漂亮 | wǒ de mìshū hěn piàoliang | Thư ký của tôi xinh đẹp |
| 21 | 她是我的秘书 | tā shì wǒ de mìshū | Cô ấy là thư ký của tôi |
| 22 | 你去办公室找我的秘书吧 | nǐ qù bàngōngshì zhǎo wǒ de mìshū ba | Bạn đến văn phòng và tìm thư ký của tôi |
| 23 | 你先回家吧 | nǐ xiān huí jiā ba | Bạn về nhà trước |
| 24 | 你先吃饭吧 | nǐ xiān chīfàn ba | Bạn ăn trước |
| 25 | 你先学吧 | nǐ xiān xué ba | Bạn học trước |
| 26 | 你先喝啤酒吧 | nǐ xiān hē píjiǔ bā | Bạn uống bia trước |
| 27 | 你先喝茶吧 | nǐ xiān hē chá bā | Bạn uống trà trước |
| 28 | 介绍 | jièshào | Giới thiệu |
| 29 | 你先介绍吧 | nǐ xiān jièshào ba | Bạn giới thiệu trước |
| 30 | 我要学一下汉语 | wǒ yào xué yīxià hànyǔ | tôi muốn học tiếng Trung Quốc |
| 31 | 你等我一下吧 | nǐ děng wǒ yīxià ba | Bạn chờ tôi nhé |
| 32 | 你先介绍一下吧 | nǐ xiān jièshào yīxià ba | Bạn giới thiệu nó trước |
| 33 | 请问这位是谁? | qǐngwèn zhè wèi shì shéi? | Ai đây? |
| 34 | 这位是我的老师 | Zhè wèi shì wǒ de lǎoshī | Đây là giáo viên của tôi |
| 35 | 这位是教授 | zhè wèi shì jiàoshòu | Đây là một giáo sư |
| 36 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
| 37 | 欢迎你们去我的办公室 | huānyíng nǐmen qù wǒ de bàngōngshì | Chào mừng đến văn phòng của tôi |
| 38 | 我们很欢迎你 | wǒmen hěn huānyíng nǐ | Chúng tôi chào mừng bạn |
| 39 | 留学生 | liúxuéshēng | Sinh viên quốc tế |
| 40 | 你们是留学生吗? | nǐmen shì liúxuéshēng ma? | Bạn là sinh viên quốc tế? |
| 41 | 你要去美国留学吗? | Nǐ yào qù měiguó liúxué ma? | Bạn sắp đi du học Hoa Kỳ? |
| 42 | 她也是我的老师 | Tā yěshì wǒ de lǎoshī | Cô ấy cũng là giáo viên của tôi |
| 43 | 我也很喜欢你 | wǒ yě hěn xǐhuān nǐ | tôi cũng thích bạn |
| 44 | 他们都是我的老师 | tāmen dōu shì wǒ de lǎoshī | Họ đều là giáo viên của tôi |
| 45 | 你们俩是谁? | nǐmen liǎ shì shéi? | Hai người là ai? |
| 46 | 他们都是我的学生 | Tāmen dōu shì wǒ de xuéshēng | Họ đều là học sinh của tôi |
| 47 | 没什么 | méishénme | Không có gì |
| 48 | 这位是我的大夫 | zhè wèi shì wǒ de dàfū | Đây là bác sĩ của tôi |
| 49 | 她是我的护士 | tā shì wǒ de hùshì | Cô ấy là y tá của tôi |
| 50 | 这位是我的经理 | zhè wèi shì wǒ de jīnglǐ | Đây là quản lý của tôi |
| 51 | 你给我找律师吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo lǜshī ba | Bạn tìm tôi một luật sư |
| 52 | 我的工作是记者 | wǒ de gōngzuò shì jìzhě | Công việc của tôi là một phóng viên |
| 53 | 语言 | yǔyán | Ngôn ngữ |
| 54 | 你要学什么语言? | nǐ yào xué shénme yǔyán? | Bạn muốn học ngôn ngữ nào? |
| 55 | 这是什么语言? | Zhè shì shénme yǔyán? | đây là ngôn ngữ gì |
| 56 | 你学这个语言吗? | Nǐ xué zhège yǔyán ma? | Bạn có học ngôn ngữ này không? |
| 57 | 这个语言很难学 | Zhège yǔyán hěn nán xué | Ngôn ngữ này khó học |
| 58 | 这个东西很难吃 | zhège dōngxī hěn nán chī | Thứ này xấu |
| 59 | 你学什么大学? | nǐ xué shénme dàxué? | Bạn học trường đại học nào? |
| 60 | 你的大学在哪儿? | Nǐ de dàxué zài nǎ’er? | Trường đại học của bạn ở đâu? |
| 61 | 怎么样 | Zěnme yàng | như thế nào về nó |
| 62 | 今天你的工作怎么样? | jīntiān nǐ de gōngzuò zěnme yàng? | Công việc hôm nay của bạn thế nào? |
| 63 | 你的身体怎么样? | Nǐ de shēntǐ zěnme yàng? | Bạn cảm thấy thế nào? |
| 64 | 不怎么样 | Bù zě me yàng | không tốt lắm |
| 65 | 觉得 | juédé | cảm thấy |
| 66 | 今天你觉得怎么样? | jīntiān nǐ juédé zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì hôm nay? |
| 67 | 你觉得学汉语怎么样? | Nǐ juédé xué hànyǔ zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về việc học tiếng Trung? |
| 68 | 你觉得这个工作怎么样? | Nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về công việc này? |
| 69 | 你觉得这个老师怎么样? | Nǐ juédé zhège lǎoshī zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về giáo viên này? |
| 70 | 语法 | Yǔfǎ | ngữ pháp |
| 71 | 你觉得学语法怎么样? | nǐ juédé xué yǔfǎ zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về việc học ngữ pháp? |
| 72 | 我不学语法 | Wǒ bù xué yǔfǎ | Tôi không học ngữ pháp |
| 73 | 你要听什么? | nǐ yào tīng shénme? | Bạn đang nghe gì thế |
| 74 | 我要听你说 | Wǒ yào tīng nǐ shuō | Tôi muốn nghe bạn |
| 75 | 我学汉语和英语 | wǒ xué hànyǔ hé yīngyǔ | Tôi học tiếng trung và tiếng anh |
| 76 | 比较 | bǐjiào | Đối chiếu |
| 77 | 学汉语比较难 | xué hànyǔ bǐjiào nán | Học tiếng trung khó |
| 78 | 学英语比较难 | xué yīngyǔ bǐjiào nán | Học tiếng anh khó hơn |
| 79 | 我的工作比较忙 | wǒ de gōngzuò bǐjiào máng | Công việc của tôi bận |
| 80 | 我的职员比较多 | wǒ de zhíyuán bǐjiào duō | Tôi có nhiều nhân viên hơn |
| 81 | 容易 | róngyì | dễ dàng |
| 82 | 学英语比较容易 | xué yīngyǔ bǐjiào róngyì | Học tiếng Anh dễ dàng hơn |
| 83 | 学汉语比较容易 | xué hànyǔ bǐjiào róngyì | Học tiếng Trung dễ dàng hơn |
| 84 | 这个工作很容易 | zhège gōngzuò hěn róngyì | Công việc này thật dễ dàng |
| 85 | 你觉得容易吗? | nǐ juédé róngyì ma? | Bạn có thấy nó dễ dàng? |
| 86 | 学汉语不太容易 | Xué hànyǔ bù tài róngyì | Học tiếng trung không dễ |
| 87 | 读书 | dúshū | đọc sách |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

