1900 Câu tiếng Trung bài 10

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

1900 Câu tiếng Trung bài 10 tổng hợp các mẫu câu hỏi thăm nhau về việc học tiếng Trung giao tiếp, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy lớp tiếng Trung giao tiếp trực tuyến Thầy Vũ được lưu hành nội bộ dành cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 9

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 10 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 10 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
271 Tôi muốn đến nhà bạn uống cafe. 我想去你家喝咖啡。 Wǒ xiǎng qù nǐ jiā hē kāfēi.
272 Ngày mai bạn bận không? Bạn đi siêu thị mua đồ với tôi nhé. 明天你忙吗?你跟我一起去超市买东西吧。 Míngtiān nǐ máng ma? Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxī ba.
273 Ok, ngày mai tôi không bận lắm, tôi đi với bạn. 好吧,明天我不太忙,我跟你去。 Hǎo ba, míngtiān wǒ bú tài máng, wǒ gēn nǐ qù.
274 Bạn thích học Tiếng Trung không? 你喜欢学汉语吗? Nǐ xǐhuān xué hànyǔ ma?
275 Tôi rất thích học Tiếng Trung. 我很喜欢学汉语。 Wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ.
276 Bạn học Tiếng Trung với ai? 你跟谁学汉语? Nǐ gēn shuí xué hànyǔ?
277 Tôi học Tiếng Trung với Thầy Vũ. 我跟武老师学习汉语。 Wǒ gēn wǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ.
278 Chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung nhé. 我们去武老师家学习汉语吧。 Wǒmen qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ ba.
279 Vậy khi nào chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung? 那我们什么时候去武老师家学习汉语? Nà wǒmen shénme shíhou qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ?
280 Thứ 7 tuần này Thầy Vũ bận rồi, Chủ Nhật chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung nhé. 这个星期六武老师忙了,星期天我们去武老师家学习汉语吧。 Zhège xīngqī liù wǔ lǎoshī máng le, xīngqī tiān wǒmen qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ ba.
281 Ở trường bạn học ngôn ngữ gì? 你在学校学什么语言? Nǐ zài xuéxiào xué shénme yǔyán?
282 Bạn học mấy loại ngôn ngữ? 你学几种语言? Nǐ xué jǐ zhǒng yǔyán?
283 Tôi học hai loại ngôn ngữ, Tiếng Anh và Tiếng Trung. 我学两种语言,英语和汉语。 Wǒ xué liǎng zhǒng yǔyán, yīngyǔ hé hànyǔ.
284 Bạn cảm thấy học Tiếng Anh thế nào? 你觉得学习英语怎么样? Nǐ juéde xuéxí yīngyǔ zěnme yàng?
285 Tôi cảm thấy học Tiếng Anh rất dễ dàng. 我觉得学习英语很容易。 Wǒ juéde xuéxí yīngyǔ hěn róngyì.
286 Bạn cảm thấy học Tiếng Trung thế nào? 你觉得学习汉语怎么样? Nǐ juéde xuéxí hànyǔ zěnme yàng?
287 Tôi cảm thấy học Tiếng Trung tương đối khó, nghe và nói không khó lắm, nhưng mà đọc và viết rất khó. 我觉得学习汉语比较难,听和说不太难,但是读和写很难。 Wǒ juéde xuéxí hànyǔ bǐjiào nán, tīng hé shuō bú tài nán, dànshì dú hé xiě hěn nán.
288 Bạn thấy ngôn ngữ nào khó học nhất? 你觉得哪种语言最难学? Nǐ juéde nǎ zhǒng yǔyán zuì nán xué?
289 Tôi thấy Tiếng Trung là ngôn ngữ khó học nhất. 我觉得汉语是最难学的语言。 Wǒ juéde hànyǔ shì zuì nán xué de yǔyán.
290 Lớp Tiếng Trung của bạn có mấy lưu học sinh Việt Nam? 你的汉语班有几个越南留学生? Nǐ de hànyǔ bān yǒu jǐ ge yuènán liúxuéshēng?
291 Lớp Tiếng Trung của tôi có 3 lưu học sinh Việt Nam. 我的汉语班有三个越南留学生。 Wǒ de hànyǔ bān yǒu sān ge yuènán liúxuéshēng.
292 Lớp Tiếng Trung của tôi có tổng cộng 15 học sinh. 我的汉语班一共有十五个学生。 Wǒ de hànyǔ bān yí gòng yǒu shíwǔ ge xuéshēng.
293 Hôm nay lớp Tiếng Trung của tôi có 1 bạn học mới. 今天我的汉语班有一个新同学。 Jīntiān wǒ de hànyǔ bān yǒu yí ge xīn tóngxué.
294 Tôi giới thiệu cho các bạn một chút, đây là bạn học mới của chúng ta. 我给你们介绍一下儿,这是我们的新同学。 Wǒ gěi nǐmen jièshào yí xiàr, zhè shì wǒmen de xīn tóngxué.
295 Cô ta là người nước Mỹ, cô ta rất thích học Tiếng Trung. 她是美国人,她很喜欢学汉语。 Tā shì měiguó rén, tā hěn xǐhuān xué hànyǔ.
296 Các bạn học Tiếng Trung ở lớp nào? 你们在哪个班学汉语? Nǐmen zài nǎ ge bān xué hànyǔ?
297 Chúng tôi học Tiếng Trung ở lớp 301. 我们在三零一班学汉语。 Wǒmen zài sān líng yāo bān xué hànyǔ.
298 Ai là giáo viên Tiếng Trung của các bạn? 谁是你们的汉语老师? Shuí shì nǐmen de hànyǔ lǎoshī?
299 Thầy Vũ là giáo viên Tiếng Trung của chúng tôi. 武老师是我们的汉语老师。 Wǔ lǎoshī shì wǒmen de hànyǔ lǎoshī.
300 Thầy Vũ dạy chúng tôi Tiếng Trung, anh ta đối với chúng tôi rất tốt. 武老师教我们汉语,他对我们很好。 Wǔ lǎoshī jiāo wǒmen hànyǔ, tā duì wǒmen hěn hǎo.

Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 10 đến đây là kết thúc rồi. Hi vọng thông qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ bổ sung được cho bản thân những kiến thức còn thiếu. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.