1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1900 Câu tiếng Trung bài 10 tổng hợp các mẫu câu hỏi thăm nhau về việc học tiếng Trung giao tiếp, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy lớp tiếng Trung giao tiếp trực tuyến Thầy Vũ được lưu hành nội bộ dành cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 10 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 10 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày |
| 271 | Tôi muốn đến nhà bạn uống cafe. | 我想去你家喝咖啡。 | Wǒ xiǎng qù nǐ jiā hē kāfēi. |
| 272 | Ngày mai bạn bận không? Bạn đi siêu thị mua đồ với tôi nhé. | 明天你忙吗?你跟我一起去超市买东西吧。 | Míngtiān nǐ máng ma? Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxī ba. |
| 273 | Ok, ngày mai tôi không bận lắm, tôi đi với bạn. | 好吧,明天我不太忙,我跟你去。 | Hǎo ba, míngtiān wǒ bú tài máng, wǒ gēn nǐ qù. |
| 274 | Bạn thích học Tiếng Trung không? | 你喜欢学汉语吗? | Nǐ xǐhuān xué hànyǔ ma? |
| 275 | Tôi rất thích học Tiếng Trung. | 我很喜欢学汉语。 | Wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ. |
| 276 | Bạn học Tiếng Trung với ai? | 你跟谁学汉语? | Nǐ gēn shuí xué hànyǔ? |
| 277 | Tôi học Tiếng Trung với Thầy Vũ. | 我跟武老师学习汉语。 | Wǒ gēn wǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ. |
| 278 | Chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung nhé. | 我们去武老师家学习汉语吧。 | Wǒmen qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ ba. |
| 279 | Vậy khi nào chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung? | 那我们什么时候去武老师家学习汉语? | Nà wǒmen shénme shíhou qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ? |
| 280 | Thứ 7 tuần này Thầy Vũ bận rồi, Chủ Nhật chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung nhé. | 这个星期六武老师忙了,星期天我们去武老师家学习汉语吧。 | Zhège xīngqī liù wǔ lǎoshī máng le, xīngqī tiān wǒmen qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ ba. |
| 281 | Ở trường bạn học ngôn ngữ gì? | 你在学校学什么语言? | Nǐ zài xuéxiào xué shénme yǔyán? |
| 282 | Bạn học mấy loại ngôn ngữ? | 你学几种语言? | Nǐ xué jǐ zhǒng yǔyán? |
| 283 | Tôi học hai loại ngôn ngữ, Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 我学两种语言,英语和汉语。 | Wǒ xué liǎng zhǒng yǔyán, yīngyǔ hé hànyǔ. |
| 284 | Bạn cảm thấy học Tiếng Anh thế nào? | 你觉得学习英语怎么样? | Nǐ juéde xuéxí yīngyǔ zěnme yàng? |
| 285 | Tôi cảm thấy học Tiếng Anh rất dễ dàng. | 我觉得学习英语很容易。 | Wǒ juéde xuéxí yīngyǔ hěn róngyì. |
| 286 | Bạn cảm thấy học Tiếng Trung thế nào? | 你觉得学习汉语怎么样? | Nǐ juéde xuéxí hànyǔ zěnme yàng? |
| 287 | Tôi cảm thấy học Tiếng Trung tương đối khó, nghe và nói không khó lắm, nhưng mà đọc và viết rất khó. | 我觉得学习汉语比较难,听和说不太难,但是读和写很难。 | Wǒ juéde xuéxí hànyǔ bǐjiào nán, tīng hé shuō bú tài nán, dànshì dú hé xiě hěn nán. |
| 288 | Bạn thấy ngôn ngữ nào khó học nhất? | 你觉得哪种语言最难学? | Nǐ juéde nǎ zhǒng yǔyán zuì nán xué? |
| 289 | Tôi thấy Tiếng Trung là ngôn ngữ khó học nhất. | 我觉得汉语是最难学的语言。 | Wǒ juéde hànyǔ shì zuì nán xué de yǔyán. |
| 290 | Lớp Tiếng Trung của bạn có mấy lưu học sinh Việt Nam? | 你的汉语班有几个越南留学生? | Nǐ de hànyǔ bān yǒu jǐ ge yuènán liúxuéshēng? |
| 291 | Lớp Tiếng Trung của tôi có 3 lưu học sinh Việt Nam. | 我的汉语班有三个越南留学生。 | Wǒ de hànyǔ bān yǒu sān ge yuènán liúxuéshēng. |
| 292 | Lớp Tiếng Trung của tôi có tổng cộng 15 học sinh. | 我的汉语班一共有十五个学生。 | Wǒ de hànyǔ bān yí gòng yǒu shíwǔ ge xuéshēng. |
| 293 | Hôm nay lớp Tiếng Trung của tôi có 1 bạn học mới. | 今天我的汉语班有一个新同学。 | Jīntiān wǒ de hànyǔ bān yǒu yí ge xīn tóngxué. |
| 294 | Tôi giới thiệu cho các bạn một chút, đây là bạn học mới của chúng ta. | 我给你们介绍一下儿,这是我们的新同学。 | Wǒ gěi nǐmen jièshào yí xiàr, zhè shì wǒmen de xīn tóngxué. |
| 295 | Cô ta là người nước Mỹ, cô ta rất thích học Tiếng Trung. | 她是美国人,她很喜欢学汉语。 | Tā shì měiguó rén, tā hěn xǐhuān xué hànyǔ. |
| 296 | Các bạn học Tiếng Trung ở lớp nào? | 你们在哪个班学汉语? | Nǐmen zài nǎ ge bān xué hànyǔ? |
| 297 | Chúng tôi học Tiếng Trung ở lớp 301. | 我们在三零一班学汉语。 | Wǒmen zài sān líng yāo bān xué hànyǔ. |
| 298 | Ai là giáo viên Tiếng Trung của các bạn? | 谁是你们的汉语老师? | Shuí shì nǐmen de hànyǔ lǎoshī? |
| 299 | Thầy Vũ là giáo viên Tiếng Trung của chúng tôi. | 武老师是我们的汉语老师。 | Wǔ lǎoshī shì wǒmen de hànyǔ lǎoshī. |
| 300 | Thầy Vũ dạy chúng tôi Tiếng Trung, anh ta đối với chúng tôi rất tốt. | 武老师教我们汉语,他对我们很好。 | Wǔ lǎoshī jiāo wǒmen hànyǔ, tā duì wǒmen hěn hǎo. |
Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 10 đến đây là kết thúc rồi. Hi vọng thông qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ bổ sung được cho bản thân những kiến thức còn thiếu. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

