1900 Câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến
1900 Câu tiếng Trung bài 9 nội dung buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay là hỏi thăm về đời sống cá nhân, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ dành cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung cơ bản
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 9 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 9 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày |
| 241 | Không có gì. | 没什么。 | Méi shénme. |
| 242 | Bạn biết cô ta sống ở đâu không? | 你知道她住哪儿吗? | Nǐ zhīdào tā zhù nǎr ma? |
| 243 | Tôi cũng không biết cô ta sống ở đâu. | 我也不知道她住哪儿。 | Wǒ yě bù zhīdào tā zhù nǎr. |
| 244 | Bạn biết cô ta sống ở tòa nhà nào không? | 你知道她住在哪个楼吗? | Nǐ zhīdào tā zhù zài nǎ ge lóu ma? |
| 245 | Tôi cũng không biết. | 我也不知道。 | Wǒ yě bù zhīdào. |
| 246 | Bạn có số di động của cô ta không? | 你有她的手机号吗? | Nǐ yǒu tā de shǒujī hào ma? |
| 247 | Tôi không có, bạn hỏi cô giáo đi. | 我没有,你问老师吧。 | Wǒ méiyǒu, nǐ wèn lǎoshī ba. |
| 248 | Cô giáo cũng không có số di động của cô ta. | 老师也没有她的手机号。 | Lǎoshī yě méiyǒu tā de shǒujī hào. |
| 249 | Bạn biết cô ta sống ở phòng nào không? | 你知道她住在哪个房间吗? | Nǐ zhīdào tā zhù zài nǎge fángjiān ma? |
| 250 | Tôi không biết cô ta sống ở phòng nào. | 我不知道她住在哪个房间。 | Wǒ bù zhīdào tā zhù zài nǎge fángjiān. |
| 251 | Cô ta ở phòng 102. | 她住在102号房间。 | Tā zhù zài 102 hào fángjiān. |
| 252 | Cô ta sống cùng ai? | 她跟谁一起住? | Tā gēn shuí yìqǐ zhù? |
| 253 | Cô ta sống cùng em gái cô ta. | 她跟她的妹妹一起住。 | Tā gēn tā de mèimei yìqǐ zhù. |
| 254 | Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? | 你的老师今年多大了? | Nǐ de lǎoshī jīnnián duōdà le? |
| 255 | Cô giáo của tôi năm nay 20 tuổi. | 我的老师今年二十岁了。 | Wǒ de lǎoshī jīnnián èrshí suì le. |
| 256 | Cô giáo của bạn có bạn trai chưa? | 你的老师有男朋友了吗? | Nǐ de lǎoshī yǒu nán péngyou le ma? |
| 257 | Cô giáo của tôi chưa có bạn trai. | 我的老师还没有男朋友。 | Wǒ de lǎoshī hái méiyǒu nán péngyǒu. |
| 258 | Thế còn em gái của cô giáo bạn thì sao? | 那你老师的妹妹呢? | Nà nǐ lǎoshī de mèimei ne? |
| 259 | Em gái của cô giáo tôi cũng vẫn chưa có bạn trai. | 我老师的妹妹也没有男朋友。 | Wǒ lǎoshī de mèimei yě méiyǒu nán péngyou. |
| 260 | Em gái của cô giáo bạn học Tiếng Trung không? | 你老师的妹妹学习汉语吗? | Nǐ lǎoshī de mèimei xuéxí hànyǔ ma? |
| 261 | Em gái của cô giáo tôi cũng học Tiếng Trung. | 我老师的妹妹也学习汉语。 | Wǒ lǎoshī de mèimei yě xuéxí hànyǔ. |
| 262 | Em gái của cô giáo bạn học Tiếng Trung ở đâu? | 你老师的妹妹在哪儿学习汉语? | Nǐ lǎoshī de mèimei zài nǎr xuéxí hànyǔ? |
| 263 | Em gái của cô giáo tôi học Tiếng Trung ở trường Đại học Quốc gia. | 我老师的妹妹在国家大学学习汉语。 | Wǒ lǎoshī de mèimei zài guójiā dàxué xuéxí hànyǔ. |
| 264 | Trường Đại học Quốc gia có học sinh Trung Quốc không? | 国家大学有中国学生吗? | Guójiā dàxué yǒu zhōngguó xuéshēng ma? |
| 265 | Trường Đại học Quốc gia có rất nhiều học sinh Trung Quốc. | 国家大学有很多中国学生。 | Guójiā dàxué yǒu hěn duō zhōngguó xuéshēng. |
| 266 | Cô ta có mấy người bạn Trung Quốc? | 她有几个中国朋友? | Tā yǒu jǐ ge zhōngguó péngyou? |
| 267 | Cô ta có 6 người bạn Trung Quốc. | 她有六个中国朋友。 | Tā yǒu liù ge zhōngguó péngyou. |
| 268 | Bạn giới thiệu cho tôi một người bạn Trung Quốc nhé. | 你给我介绍一个中国朋友吧。 | Nǐ gěi wǒ jièshào yí ge zhōngguó péngyǒu ba. |
| 269 | Hôm nay Thứ 7, tối nay chúng ta đi uống cafe nhé. | 今天星期六,今天晚上我们去喝咖啡吧。 | Jīntiān xīngqī liù, jīntiān wǎnshang wǒmen qù hē kāfēi ba. |
| 270 | Bạn muốn đi đâu uống cafe? | 你想去哪儿喝咖啡? | Nǐ xiǎng qù nǎr hē kāfēi? |
Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 9 đến đây là kết thúc rồi. Hi vọng thông qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ bổ sung được cho bản thân những kiến thức còn thiếu. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

