3000 Câu tiếng Trung bài 20

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu

3000 Câu tiếng Trung bài 20 tổng hợp một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về công việc sẽ làm vào thời gian rảnh và các câu đàm thoại hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 19

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 20 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 20 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
571 Lúc nghỉ ngơi bạn thường làm gì? 休息的时候你常常做什么? Xiūxi de shíhòu nǐ cháng cháng zuò shénme?
572 Lúc nghỉ ngơi tôi thường đến phòng Gym rèn luyện sức khỏe. 休息的时候我常常去健身房锻炼身体。 Xiūxi de shíhòu wǒ cháng cháng qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
573 Bạn thích xem phim không? 你喜欢看电影吗? Nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma?
574 Tôi không thích xem phim, tôi chỉ thích lên mạng chơi game. 我不喜欢看电影,我只喜欢上网玩儿游戏。 Wǒ bù xǐhuān kàn diànyǐng, wǒ zhǐ xǐhuān shàngwǎng wánr yóuxì.
575 Bạn thích xem tiết mục gì? 你喜欢看什么节目? Nǐ xǐhuān kàn shénme jiémù?
576 Tôi thích xem tiết mục thời sự Quốc tế. 我喜欢看国际新闻节目。 Wǒ xǐhuān kàn guójì xīnwén jiémù.
577 Bạn cảm thấy tiết mục này thế nào? 你觉得这个节目怎么样? Nǐ juédé zhè ge jiémù zěnme yàng?
578 Tôi cảm thấy tiết mục này cực kỳ tốt. 我觉得这个节目非常好。 Wǒ juédé zhè ge jiémù fēicháng hǎo.
579 Hôm nay cô ta mời tôi đến khách sạn ăn cơm. 今天她请我去酒店吃饭。 Jīntiān tā qǐng wǒ qù jiǔdiàn chīfàn.
580 Mọi người đừng hút thuốc trong phòng. 请大家不要在屋里抽烟。 Qǐng dàjiā bú yào zài wū lǐ chōuyān.
581 Chúng tôi ngồi máy bay đến Việt Nam. 我们坐飞机去越南。 Wǒmen zuò fēijī qù yuènán.
582 Mời bạn tối mai tới văn phòng của tôi, tôi có việc muốn nói với bạn. 请你明天晚上来我的办公室,我有事要跟你说。 Qǐng nǐ míngtiān wǎnshang lái wǒ de bàngōng shì, wǒ yǒu shì yào gēn nǐ shuō.
583 Hôm nay lúc trên lớp, cô giáo bảo tôi nói về sở thích của mình. 今天上课的时候,老师让我谈谈自己的爱好。 Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī ràng wǒ tántan zìjǐ de àihào.
584 Cô giáo bảo tôi nói trước, tôi nói tôi cực kỳ thích thư pháp của Trung Quốc, cô giáo cảm thấy rất ngạc nhiên. 老师让我先说,我说我非常喜欢中国的书法,老师感到很惊讶。 Lǎoshī ràng wǒ xiān shuō, wǒ shuō wǒ fēicháng xǐhuān zhōngguó de shūfǎ, lǎoshī gǎndào hěn jīngyà.
585 Tôi nói với cô giáo Tiếng Trung tôi cực kỳ thích thư pháp của Trung Quốc. 我对汉语老师说我特别喜欢中国的书法。 Wǒ duì hànyǔ lǎoshī shuō wǒ tèbié xǐhuān zhōngguó de shūfǎ.
586 Tôi biết, ở Việt Nam, có rất nhiều học sinh khoa Tiếng Trung rất thích thư pháp của Trung Quốc. 我知道,在越南,有不少中文系的学生很喜欢中国的书法。 Wǒ zhīdào, zài yuènán, yǒu bù shǎo zhōngwén xì de xuéshēng hěn xǐhuān zhōngguó de shūfǎ.
587 Tôi thích thư pháp của Trung Quốc như vậy, cô giáo cảm thấy rất ngạc nhiên. 我这么喜欢学中国的书法,老师感到很惊讶。 Wǒ zhème xǐhuān xué zhōngguó de shūfǎ, lǎoshī gǎndào hěn jīngyà.
588 Tôi có một chiếc laptop, tôi thường luyện tập dùng Tiếng Trung viết lách trên máy tính. 我有一个笔记本电脑,业余时间我常常练习在电脑上用汉语写东西。 Wǒ yǒu yí ge bǐjìběn diànnǎo, yèyú shíjiān wǒ cháng cháng liànxí zài diànnǎo shàng yòng hànyǔ xiě dōngxi.
589 Sau khi tan học nghe một chút nhạc, nói chuyện với bạn bè, tôi cảm thấy tâm tạng rất vui. 下课以后听一下音乐,跟朋友聊聊天,我感到心情很愉快。 Xiàkè yǐhòu tīng yí xià yīnyuè, gēn péngyǒu liáoliao tiān, wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
590 Tôi hy vọng sau này có thể thường xuyên tới Việt Nam du lịch. 我希望以后能常来越南旅游。 Wǒ xīwàng yǐhòu néng cháng lái yuènán lǚyóu.
591 Bên trong trường học có bưu điện không? 学校里边有邮局吗? Xuéxiào lǐbiān yǒu yóujú ma?
592 Cô ta tầm 20 tuổi. 她有二十岁。 Tā yǒu èrshí suì.
593 Từ trường học tới viện bảo tàng khoảng bao xa? 从学校到博物馆有多远? Cóng xuéxiào dào bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
594 Từ trường học tới viện bảo tàng khoảng hai ba km. 从学校到博物馆有两三公里。 Cóng xuéxiào dào bówùguǎn yǒu liǎng sān gōnglǐ.
595 Bạn cao bao nhiêu? 你多高? Nǐ duō gāo?
596 1m78 一米七八。 Yì mǐ qībā.
597 Cô ta bao nhiêu tuổi? 她多大? Tā duō dà?
598 Cô ta 20 tuổi. 她二十岁。 Tā èrshí suì.
599 Chiếc vali này nặng bao nhiêu? 这个箱子有多重? zhè ge xiāngzi yǒu duō zhòng?
600 20 kg. 二十公斤。 Èrshí gōngjīn.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 20 rồi. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.