3000 Câu tiếng Trung bài 21

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

3000 Câu tiếng Trung bài 21 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay Thầy Vũ sẽ đem đến cho các bạn các cách để nói về vị trí, các bạn hãy theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online chính tay Thầy Vũ biên soạn dành riêng cho Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 20

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 21 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 21 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
601 Con sông này dài bao nhiêu? 这条河有多长? Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
602 Hơn 1000 km. 一千多公里。 Yì qiān duō gōnglǐ.
603 Bên trong có 2 người. 里边有两个人。 Lǐbiān yǒu liǎng ge rén.
604 Chiếc ghế bên phải là của tôi. 右边的椅子是我的。 Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.
605 Học sinh phía trước là của lớp chúng tôi. 前边的学生是我们班的。 Qiánbian de xuéshēng shì wǒmen bān de.
606 Bên trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách. 图书馆里边有很多阅览室。 Túshū guǎn lǐbiān yǒu hěn duō yuèlǎn shì.
607 Chúng ta học ở đâu? 我们在哪儿上课? Wǒmen zài nǎr shàngkè?
608 Chúng ta học ở phòng học bên ngoài. 我们在外边的教室上课。 Wǒmen zài wàibiān de jiàoshì shàngkè.
609 Bạn sống ở phòng nào? 你住在哪个房间? Nǐ zhù zài nǎ ge fángjiān?
610 Tôi sống ở phòng bên trong. 我住在里边的房间。 Wǒ zhù zài lǐbiān de fángjiān.
611 Bạn học phía trước đừng nói chuyện riêng. 前边的同学请不要说话。 Qiánbiān de tóngxué qǐng bú yào shuōhuà.
612 Trong phòng có rất nhiều người. 屋子里有很多人。 Wūzi lǐ yǒu hěn duō rén.
613 Trên bàn có rất nhiều sách. 桌子上有很多书。 Zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.
614 Trong vali này có đồ đạc gì? 这个箱子里是什么东西? Zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxi?
615 Trong vali này có quần áo và đồ dùng hàng ngày. 这个箱子里是衣服和日用品。 Zhè ge xiāngzi lǐ shì yīfu hé rìyòng pǐn.
616 Phía trước tôi là cô giáo Tiếng Trung. 我的前边是汉语老师。 Wǒ de qiánbiān shì hànyǔ lǎoshī.
617 Trường học cách nhà tôi 3 km. 学校离我家三公里。 Xuéxiào lí wǒjiā sān gōnglǐ.
618 Trong trường Đại học các bạn có ngân hàng không? 你们大学里边有银行吗? Nǐmen dàxué lǐbiān yǒu yínháng ma?
619 Trong trường học chúng tôi có một ngân hàng. 我们大学里边有一个银行。 Wǒmen dàxué lǐbiān yǒu yí ge yínháng.
620 Phía trước trường học của bạn là nơi gì? 你的学校前边是什么地方? Nǐ de xuéxiào qiánbiān shì shénme dìfang?
621 Phía trước trường học của tôi là bưu điện. 我的学校前边是邮局。 Wǒ de xuéxiào qiánbiān shì yóujú.
622 Xin hỏi, trong cái túi này có đồ đạc gì? 请问,这个包里有什么东西? Qǐngwèn, zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi?
623 Trong túi này có một số đồ dùng hàng ngày và nước hoa. 这个包里有一些日用品和香水。 Zhè ge bāo lǐ yǒu yì xiē rìyòng pǐn hé xiāngshuǐ.
624 Xin hỏi, đến bưu điện đi như thế nào? 请问,去邮局怎么走? Qǐngwèn, qù yóujú zěnme zǒu?
625 Xin hỏi, trường Đại học Bắc Kinh bao xa? 请问,北京大学有多远? Qǐngwèn, běijīng dàxué yǒu duō yuǎn?
626 Khoảng 300 m. 大概三百米。 Dàgài sānbǎi mǐ.
627 Đi thẳng một mạch từ đây tới đen xanh đỏ thứ nhất thì rẽ trái. 从这儿一直往前走,到第一个红绿灯就往左拐。 Cóng zhèr yì zhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng zuǒ guǎi.
628 Trường Đại học của chúng tôi ở ngay bên cạnh công viên. 我们的大学就在公园旁边。 Wǒmen de dàxué jiù zài gōngyuán pángbiān.
629 Tôi đi từ nhà đến công viên, cô ta đi về công ty. 我从家去公园,她往公司去。 Wǒ cóng jiā qù gōngyuán, tā wǎng gōngsī qù.
630 Phía trước trường học là siêu tị, công viên và hiệu sách, còn có một khách sạn. 学校前边有超市、公园和书店,还有一个酒店。 Xuéxiào qiánbiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yí ge jiǔdiàn.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 21 rồi. Sau tiết học này hi vọng các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.