3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
3000 Câu tiếng Trung bài 21 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay Thầy Vũ sẽ đem đến cho các bạn các cách để nói về vị trí, các bạn hãy theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online chính tay Thầy Vũ biên soạn dành riêng cho Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 21 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 21 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 601 | Con sông này dài bao nhiêu? | 这条河有多长? | Zhè tiáo hé yǒu duō cháng? |
| 602 | Hơn 1000 km. | 一千多公里。 | Yì qiān duō gōnglǐ. |
| 603 | Bên trong có 2 người. | 里边有两个人。 | Lǐbiān yǒu liǎng ge rén. |
| 604 | Chiếc ghế bên phải là của tôi. | 右边的椅子是我的。 | Yòubiān de yǐzi shì wǒ de. |
| 605 | Học sinh phía trước là của lớp chúng tôi. | 前边的学生是我们班的。 | Qiánbian de xuéshēng shì wǒmen bān de. |
| 606 | Bên trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách. | 图书馆里边有很多阅览室。 | Túshū guǎn lǐbiān yǒu hěn duō yuèlǎn shì. |
| 607 | Chúng ta học ở đâu? | 我们在哪儿上课? | Wǒmen zài nǎr shàngkè? |
| 608 | Chúng ta học ở phòng học bên ngoài. | 我们在外边的教室上课。 | Wǒmen zài wàibiān de jiàoshì shàngkè. |
| 609 | Bạn sống ở phòng nào? | 你住在哪个房间? | Nǐ zhù zài nǎ ge fángjiān? |
| 610 | Tôi sống ở phòng bên trong. | 我住在里边的房间。 | Wǒ zhù zài lǐbiān de fángjiān. |
| 611 | Bạn học phía trước đừng nói chuyện riêng. | 前边的同学请不要说话。 | Qiánbiān de tóngxué qǐng bú yào shuōhuà. |
| 612 | Trong phòng có rất nhiều người. | 屋子里有很多人。 | Wūzi lǐ yǒu hěn duō rén. |
| 613 | Trên bàn có rất nhiều sách. | 桌子上有很多书。 | Zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū. |
| 614 | Trong vali này có đồ đạc gì? | 这个箱子里是什么东西? | Zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxi? |
| 615 | Trong vali này có quần áo và đồ dùng hàng ngày. | 这个箱子里是衣服和日用品。 | Zhè ge xiāngzi lǐ shì yīfu hé rìyòng pǐn. |
| 616 | Phía trước tôi là cô giáo Tiếng Trung. | 我的前边是汉语老师。 | Wǒ de qiánbiān shì hànyǔ lǎoshī. |
| 617 | Trường học cách nhà tôi 3 km. | 学校离我家三公里。 | Xuéxiào lí wǒjiā sān gōnglǐ. |
| 618 | Trong trường Đại học các bạn có ngân hàng không? | 你们大学里边有银行吗? | Nǐmen dàxué lǐbiān yǒu yínháng ma? |
| 619 | Trong trường học chúng tôi có một ngân hàng. | 我们大学里边有一个银行。 | Wǒmen dàxué lǐbiān yǒu yí ge yínháng. |
| 620 | Phía trước trường học của bạn là nơi gì? | 你的学校前边是什么地方? | Nǐ de xuéxiào qiánbiān shì shénme dìfang? |
| 621 | Phía trước trường học của tôi là bưu điện. | 我的学校前边是邮局。 | Wǒ de xuéxiào qiánbiān shì yóujú. |
| 622 | Xin hỏi, trong cái túi này có đồ đạc gì? | 请问,这个包里有什么东西? | Qǐngwèn, zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi? |
| 623 | Trong túi này có một số đồ dùng hàng ngày và nước hoa. | 这个包里有一些日用品和香水。 | Zhè ge bāo lǐ yǒu yì xiē rìyòng pǐn hé xiāngshuǐ. |
| 624 | Xin hỏi, đến bưu điện đi như thế nào? | 请问,去邮局怎么走? | Qǐngwèn, qù yóujú zěnme zǒu? |
| 625 | Xin hỏi, trường Đại học Bắc Kinh bao xa? | 请问,北京大学有多远? | Qǐngwèn, běijīng dàxué yǒu duō yuǎn? |
| 626 | Khoảng 300 m. | 大概三百米。 | Dàgài sānbǎi mǐ. |
| 627 | Đi thẳng một mạch từ đây tới đen xanh đỏ thứ nhất thì rẽ trái. | 从这儿一直往前走,到第一个红绿灯就往左拐。 | Cóng zhèr yì zhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng zuǒ guǎi. |
| 628 | Trường Đại học của chúng tôi ở ngay bên cạnh công viên. | 我们的大学就在公园旁边。 | Wǒmen de dàxué jiù zài gōngyuán pángbiān. |
| 629 | Tôi đi từ nhà đến công viên, cô ta đi về công ty. | 我从家去公园,她往公司去。 | Wǒ cóng jiā qù gōngyuán, tā wǎng gōngsī qù. |
| 630 | Phía trước trường học là siêu tị, công viên và hiệu sách, còn có một khách sạn. | 学校前边有超市、公园和书店,还有一个酒店。 | Xuéxiào qiánbiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yí ge jiǔdiàn. |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 21 rồi. Sau tiết học này hi vọng các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

