3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày
3000 Câu tiếng Trung bài 19 tiết học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ cùng nghiên cứu một số mẫu câu về sở thích và công việc của bản thân, các bạn theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được phát hành tại các trang web của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp tại nhà
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 19 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 19 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 541 | Tôi thích chơi máy tính. | 我喜欢玩儿电脑。 | Wǒ xǐhuān wánr diànnǎo. |
| 542 | Tôi thích nghe nhạc nhẹ, sau khi tan học, nghe chút nhạc hoặc nói chuyện với bạn bè, cảm thấy tâm trạng rất vui. | 我喜欢听听轻音乐,下课以后,听听音乐或者跟朋友聊聊天儿,感到心情很愉快。 | Wǒ xǐhuān tīngting qīng yīnyuè, xiàkè yǐhòu, tīngting yīnyuè huòzhě gēn péngyǒu liáoliao tiānr, gǎndào xīnqíng hěn yúkuài. |
| 543 | Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì? | 你业余时间常常做什么? | Nǐ yèyú shíjiān cháng cháng zuò shénme? |
| 544 | Trước khi tới Trung Quốc tôi đã cực kỳ có hứng thú với thư pháp. | 我来中国以前就对书法特别感兴趣。 | Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù. |
| 545 | Năm nay công ty cử tôi đến Trung Quốc học Tiếng Trung, tôi rất vui. | 今年公司派我来中国学习汉语,我非常高兴。 | Jīnnián gōngsī pài wǒ lái zhōngguó xuéxí hànyǔ, wǒ fēicháng gāoxìng. |
| 546 | Bây giờ tôi đang học thư pháp Trung Quốc với cô giáo Tiếng Trung, còn học cả vẽ tranh Trung Quốc. | 现在我正跟一个汉语老师学习中国的书法,还学画中国画儿。 | Xiànzài wǒ zhèng gēn yí ge hànyǔ lǎoshī xuéxí zhōngguó de shūfǎ, hái xué huà zhōngguó huàr. |
| 547 | Khi nào thì bạn trở về? | 你什么时候回来? | Nǐ shénme shíhòu huílai? |
| 548 | Một tuần sau tôi về. | 我一个星期以后回来。 | Wǒ yí ge xīngqī yǐhòu huí lái. |
| 549 | Trước đây tôi là nhân viên của công ty này, bây giờ tôi là giáo viên Tiếng Trung. | 以前我是这个公司的职员,现在我是汉语老师。 | Yǐqián wǒ shì zhè ge gōngsī de zhíyuán, xiànzài wǒ shì hànyǔ lǎoshī. |
| 550 | Bây giờ cô ta là sinh viên, sau này cô ta muốn làm giáo viên Tiếng Trung. | 现在她是大学生,以后她想当汉语老师。 | Xiànzài tā shì dà xuéshēng, yǐhòu tā xiǎng dāng hànyǔ lǎoshī. |
| 551 | Trước khi tới Trung Quốc tôi là tổng giám đốc của công ty này. | 来中国以前我是这个公司的总经理。 | Lái zhōngguó yǐqián wǒ shì zhè ge gōngsī de zǒng jīnglǐ. |
| 552 | Tôi rất có hứng thú với thư pháp Trung Quốc. | 我对中国书法很感兴趣。 | Wǒ duì zhōngguó shūfǎ hěn gǎn xìngqù. |
| 553 | Tôi không có hứng thú với cô ta. | 我对她不感兴趣。 | Wǒ duì tā bù gǎn xìngqù. |
| 554 | Tôi rất hứng thú với chơi game. | 我对玩儿电脑很感兴趣。 | Wǒ duì wánr diànnǎo hěn gǎn xìngqù. |
| 555 | Mời mọi người xem một chút chiếc xe tôi mới mua. | 请大家看一下我新买的汽车。 | Qǐng dàjiā kàn yí xià wǒ xīn mǎi de qìchē. |
| 556 | Buổi học hôm nay cô giáo bảo chúng tôi nói một chút về sở thích của mình. | 今天的课老师让我们谈一下儿自己的爱好。 | Jīntiān de kè lǎoshī ràng wǒmen tán yí xiàr zìjǐ de àihào. |
| 557 | Tôi định mời một người Nước Anh dạy tôi Tiếng Anh. | 我打算请一个英国人教我英语。 | Wǒ dǎsuàn qǐng yí ge yīngguó rén jiāo wǒ yīngyǔ. |
| 558 | Bạn mời cô giáo làm gì? | 你请老师教什么? | Nǐ qǐng lǎoshī jiāo shénme? |
| 559 | Tôi mời cô giáo dạy tôi hát bài Việt Nam. | 我请老师教我唱越南歌。 | Wǒ qǐng lǎoshī jiāo wǒ chàng yuènán gē. |
| 560 | Công ty Thương mại Quốc tế cử bạn làm gì? | 外贸公司派你做什么? | Wàimào gōngsī pài nǐ zuò shénme? |
| 561 | Công ty Thương mại Quốc tế cử tôi đến Trung Quốc học Tiếng Trung. | 外贸公司派我去中国学习汉语。 | Wàimào gōngsī pài wǒ qù zhōngguó xuéxí hànyǔ. |
| 562 | Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi. | 老师让我回答这个问题。 | Lǎoshī ràng wǒ huídá zhè ge wèntí. |
| 563 | Cô ta bảo tôi giúp cô ta mượn sách Tiếng Trung. | 她让我帮她借汉语书。 | Tā ràng wǒ bāng tā jiè hànyǔ shū. |
| 564 | Cô ta bảo tôi giúp cô ta đến cửa hàng mua một chiếc áo lông vũ. | 她让我帮她去商店买一件羽绒服。 | Tā ràng wǒ bāng tā qù shāngdiàn mǎi yí jiàn yǔróngfú. |
| 565 | Cô ta mời tôi dạy Tiếng Anh. | 她请我教她英语。 | Tā qǐng wǒ jiāo tā yīngyǔ. |
| 566 | Cô ta mời tôi uống café. | 她请我喝咖啡。 | Tā qǐng wǒ hē kāfēi. |
| 567 | Cô ta mời tôi nhảy múa cùng cô ta. | 她请我跟她一起跳舞。 | Tā qǐng wǒ gēn tā yì qǐ tiàowǔ. |
| 568 | Bạn có sở thích gì không? | 你有什么爱好吗? | Nǐ yǒu shénme àihào ma? |
| 569 | Tôi không có sở thích gì cả. | 我没有什么爱好。 | Wǒ méiyǒu shénme àihào. |
| 570 | Trước khi tới Trung Quốc tôi là học sinh của Đại học Hà Nội. | 我来中国以前是河内大学的学生。 | Wǒ lái zhōngguó yǐqián shì hénèi dàxué de xuéshēng. |
Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 19 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

